transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Tao sẽ thắt cổ tất cả những thằng trong boong ke này | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hai đứa chúng mày sẽ là những thằng cuối cùng đấy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Klut tích bạnh cái cằm ra một cách độc ác trên đôi mắt kính dày cộp của hắn, những tia mắt phản chiếu toé ra sắc sảo | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì ra là hắn đã nói quá nhiều | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng mày hãy giữ cái này cho đến lúc chết | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rồi hắn lại im lặng xem lại vẻ mặt của họ trước những chiếc thòng lọng kia | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu chúng mày tự treo cổ trước thì tao sẽ nện thêm cho một trận về tội đã làm hỏng mất trò chơi cuối cùng của tao | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và hắn không nói gì thêm | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắn bước ra khỏi xà lim cũng chậm chạp, hung dữ như khi hắn bước vào | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ra đến ngoài đó hắn lấy điếu thuốc lá ở mép tai xuống châm để hút | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắn thẫn thờ nhìn người gác cửa rồi rút vào phòng giấy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Phớt xtê hốt đám rác đã quét lên, đổ vào chiếc thùng đặt ở góc hành lang | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những giây phút căng thẳng họ vừa phải trải qua trong cái im lặng kinh khủng kia đã làm tê dại các cảm giác của họ một lúc khá lâu | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Việc cảm thấy rằng ý nghĩ dễ sợ kinh khủng đã ngăn chặn tất cả các cơ năng sinh hoạt không cho chúng tan rã biến đi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và điều đó thật là tốt | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hơ phen một lần nữa lại có ý thức rằng mình còn thở | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và anh hít mùi hôi thối trong xà lim vào người dường như đó là một làn không khí trong lành, tươi mát | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Krô pi en xki đứng sau lưng Hơ phen khẽ gọi anh ơi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chừng nào còn sống nhất định tôi còn giữ chặt khẩu súng của tôi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái tiếng nói giản dị ấy đi thẳng vào trái tim Hơ phen | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh không sao trả lời được nữa nhưng anh vươn bản tay cảm ơn ra sau người | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và anh chàng Ba Lan im lặng nắm chặt lấy bàn tay đó | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái cảm giác ấm áp của sự sống truyền từ người này sang người kia và sự im lặng của họ còn lớn hơn bất cứ lời nói nào khác | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đến trưa, tên Rai nơ bốt dùng máy phóng thanh trong trại gọi anh Ka pô của phòng nhân viên tới | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắn trao cho anh bản danh sách | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bảo chúng nó cọ chân cho sạch hiểu chưa | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi trở về đến phòng nhân viên anh Ka pô nghiên cứu bản danh sách | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trong đó có 46 tên các trùm khối, các Ka pô và những chức công khác trong trại | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tất cả đều là những tù nhân dài hạn đáng tin cậy mà trong trại ai ai cũng biết | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh Ka pô thấy ở đấy có cả tên mình với tên anh trùm trại Prơn | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hẳn là có cái gì đó mờ ám đây | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh Ka pô đến chỗ Kêm mơ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Prơn cũng có ở đấy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Sau khi đọc bản danh sách Krêm mơ cười chua chát | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hành động kẻ cướp thật rồi, anh gầm lên | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Rai nơ bốt đặt điếu thuốc lá lên đĩa đựng tàn, đứng dậy lịch sự dịu dàng nói tôi cũng thế ông Đại uý ạ, chỉ có điều là... | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhất định có thằng cò mồi khốn nạn nào đây | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi phải làm thế nào đây anh Ka pô hỏi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh ta nhìn Krêm mơ dò hỏi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Krêm mơ không muốn biểu lộ sự đồng ý của mình mặc dầu chính anh cũng nghĩ như vậy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khoan đã, Krêm mơ nói bâng quơ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rồi quay sang anh Ka pô | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắn ranh mãnh nhếch đôi lông mày lên | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chỉ có điều là trong những điều kiện hoàn cảnh khác nhau mà thôi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắn vừa nói vừa gõ gõ vào tấm bản đồ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hôm nay là mồng 2 tháng tư rồi, chúng ta còn lại bao nhiêu ngày nữa đây | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắn nắm bàn tay phải vào | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắn cụp từng ngón bên bàn tay trái xuống | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Học tiếng Anh đi và phải luôn luôn khôn khéo đấy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Klut tích thốt lên | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Rai nơ bốt cười, hắn không coi đó là bị xúc phạm | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tưởng mình bị bỏ rơi tên Klut tích tức tối, thế là chỉ còn lại có Kam lốt và tôi ư | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên lut tích cảm thấy bất lực hét to lên thế thì tôi ở lại | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên lut tích nghiến răng tôi theo dõi chúng đã mấy tuần nay rồi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rồi hắn rút bản danh sách trong túi ra bước đến bên máy phóng thanh | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Rai nơ bốt vội ngăn lại này, anh muốn làm gì thế? | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
lut tích đập vào bản danh sách | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi đếch cần, lut tích gầm lên | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rai nơ bốt giật lấy bản danh sách trong tay Kut tích | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế anh bảo tôi phải bí mật rồi thậm thụt đem chúng nó đi à? | stories, audio book | male | northern dialect | angry | middle age |
Rai nơ bốt đáp lại ranh mãnh xấc xược | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ông cứ làm cái đó công khai đi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bản danh sách sẽ đưa tới phòng nhân viên rất đàng hoàng ông hiểu chưa ông chỉ huy trại | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tất cả các tù nhân có tên trong đó phải có mặt sáng mai ở trạm số 2 | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Rai nơ bốt nháy một mắt nói xin lỗi ông hiểu không, thưa ông | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắn hỏi bằng tiếng Anh | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Rai nơ bốt nhét bản danh sách vào cuốn sổ điểm danh | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Với tất cả sự khôn ngoan thận trọng cần thiết, nhà ngoại giao của chúng ta đã nói như thế mà | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và cũng như nhiều lần trước đây lut tích phải thừa nhận rằng thằng cha trẻ tuổi kia xảo quyệt hơn mình | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và hắn thừa nhận điều với một câu nhận xét thâm độc anh đã rất khéo khớp với nhà ngoại giao | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trái lại đấy tên Rai nơ nốt cãi, đặc biệt ôn tồn | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi chỉ mới chỉ trở thành khôn ngoan hơn về một số phương diện nào đó từ tối hôm qua thôi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và chuông điện thoại réo vang | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Có người hỏi lut tích | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Rai nơ bốt đưa ống nói cho hắn nghe | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Rai nơ bốt đứng bên cạnh lut tích và có thể nghe được trong ống nói những gì vì giọng tên Gai đang oang oang | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắn không thích hỏi đến những tên còn lại nữa | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rai nơ bốt giật lấy ống nói ở tay lut tích và tự hắn nói cố nhiên rồi Ka mê rát Gai ạ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi lại sẽ đem đám rác rưởi ấy về để tôi sẽ cho xe đến đón | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rồi hắn bỏ máy xuống | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bây giờ chúng mình lại có đầy đủ tất cả bọn rồi chỉ còn lại có Hơ phen và cái thằng gì gì ấy thôi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hay là ông đã quên mất hai thằng đó rồi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rai nơ bốt mở cửa gọi xuống phía hành lang thượng sĩ Man rin lên gặp chỉ huy điểm danh | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lệnh của hắn được tên gác cổng truyền lại ngay | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rai nơ bốt chỉ hộp thuốc lá của hắn ra khi tên Man rin bước vào | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắn đáp bằng cái giọng bực bội tất cả những gì có thể làm với chúng nó bây giờ là cho chúng nó chết quách đi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi không cần đến chúng nó nữa tuỳ anh làm gì chúng nó thì làm cho anh tha hồ đùa nghịch đấy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vẻ chế giễu thoáng hiện trên đôi môi tái mét của tên Man rin | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh thề với rêm mơ vừa tìm đến chỗ anh rằng đứa bé nằm ngay bên cạnh anh, rõ ràng anh thấy nó tựa vào lưng mình mà | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Để trình bày lại với rêm mơ câu chuyện thần kì ấy, anh vứt lại chiếc chăn lên giường | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thằng lut tích giật cái chăn ra, bất thình lình đứa bé biến đâu mất | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mà đứa bé đi đâu rồi cơ chứ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
rêm mơ thốt ra một tiếng ngắn tỏ lúng túng tôi biết thế nào được | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hay là có thể nó bò đến chỗ nào rồi, anh có xem tất cả mọi chỗ không đấy? | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
rêm mơ trề môi dưới ra | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi đó có ai ở đây không? | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hay là có người nào trong khối anh không có việc gì đến quanh quẩn ở đây không? | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Sít kốp ki nói là không có ai cả | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắt hơi, sổ mũi, ngạt mũi thường xuyên là dấu hiện dễ nhận thấy ở trẻ bị viêm mũi dị ứng | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
Đa phần khi cha mẹ thấy con có biểu hiện này đều tự điều trị bằng cách rửa mũi và dùng một số loại si rô thảo dược chữa cảm cúm | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.