transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Ka goa sa ki là một cái bệnh hay xảy ra ở trẻ con | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
đúng là nó là giống như hội chứng viêm hệ thống nhưng nó rõ các vi rút khác | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ka goa sa ki so với các bệnh khác thì không phải là nhiều | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trước đây chúng tôi vẫn gặp và hiện nay vẫn vẫn gặp các cháu đó | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
các biểu hiện bên ngoài của cái hội chứng Ka goa sa ki thì nó cũng giống nhau | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
và bệnh nhân sốt rất là cao nhưng mà không tìm thấy bất cứ một cái nhiễm trùng do vi khuẩn nào khác | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
với các bệnh lý này thì nó có gì nguy hiểm nếu mà trẻ em mắc phải | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
để nên là điều trị giãn đấy là rất là quan trọng | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế còn gần đây mà nói đến Ka goa sa ki ở bên Pháp đấy có công bố là có liên quan đến covid | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vậy thì cụ thể là nó khác như thế nào | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
theo báo cáo của bên Pháp là có hội chứng sốc, mà đây là sốc tim rất là rõ | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
người ta làm nghiên cứu thì người ta thấy là cũng có một số cây xy tô kin tiền viêm mà nó tăng lên ở máu của những bệnh nhân này | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
và người ta cũng nghĩ rằng , hay là những cái sốc này nó cũng có thể liên quan đến cái cơn bão xy tô kin ở người lớn | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
nhưng cũng không hẳn là như vậy, ở trẻ con thì nó lại chỉ có mỗi cái là hạ huyết áp | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
như vậy là nó vừa có những cái điểm liên quan đến như cơn bão xy tô kin mà nó lại vừa có những điểm rất là khác đúng không | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
từ đầu mùa dịch thì chúng ta cũng đã nói đến cái khả năng mà nhiễm Sác cô vi hai ở trẻ con | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
theo thống kê thì so với người lớn thì trẻ con vẫn là cái số ít hơn | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tuy nhiên là gần đây bắt đầu nó đang đang tăng lên | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tuy nhiên chúng ta không phải vì lý do đó mà chúng ta coi thường người trẻ con | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tại vì ở trẻ con, nếu như mà theo diễn biến như này, thì biểu hiện lâm sàng ở trẻ con lại rất là đa dạng | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
có những cháu thì biểu hiện hô hấp, có cháu Biểu hiện tiêu hóa, có những cháu lại biểu hiện kiểu Ka goa sa ki nữa này cho nên chúng ta rất dễ bị bỏ sót | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vậy thì ông có cảnh báo gì với các gia đình trong việc mà phòng bệnh cho các cháu | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
vẫn phải đeo khẩu trang, rửa tay thường xuyên và gián cách xã hội Nếu như mà ở vùng dịch | healthcare | male | northern dialect | neutral | middle age |
như vậy chúng ta hiểu rằng cô vít mười chín không trừ một ai kể cả trẻ em đấy | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
và bệnh dịch này ở trẻ cũng có những diễn tiến trở nặng khó lường | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
Vậy thì chúng ta cũng nhắc nhau vệ sinh phòng bệnh và quan trọng là phải vệ sinh đúng cách | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
cách thức được tuần tự thực hiện theo hướng dẫn của Thạc sĩ bác sĩ Trần Thu Nguyệt vụ truyền thông bộ y tế như sau | news | female | northern dialect | neutral | young |
kéo từ bên trên và bên dưới sẽ khẩu trang xuống để nó che kín mũi | news | female | northern dialect | neutral | young |
khi mà chúng ta đã đang đeo khẩu trang như thế này rồi không bao giờ sử dụng tay để chạm lên cái phần ngoài của trang này nữa | news | female | northern dialect | neutral | young |
bởi vì đây là nơi tiếp xúc với các vi khuẩn vi rút | news | female | northern dialect | neutral | young |
tháo khẩu trang chỉ sử dụng cái tay để tháo ra hai bên quai của mật khẩu trang | news | female | northern dialect | neutral | young |
thả vào trong một cái thùng rác | news | female | northern dialect | neutral | young |
Còn với việc rửa tay thì tất cả sáu bước đều được thực hiện đủ thời gian trong vòng 20 giây | news | female | northern dialect | neutral | young |
tốt nhất là nên rửa tay bằng xà phòng hoặc là các loại nước sát khuẩn | news | female | northern dialect | neutral | young |
theo đúng khuyến cáo 6 cái bước rửa tay ít nhất là 20 giây thì nó mới đảm bảo rằng chia tay của chúng ta được rửa sạch | news | female | northern dialect | neutral | young |
bác sĩ Trần Thu Nguyệt cần lưu ý với cấp bố mẹ việc vệ sinh sắp xếp nhà cửa | news | female | northern dialect | neutral | young |
bố mẹ con phải thông thoáng ở trong nhà cửa, mở các cửa sổ phòng của mình ra và lau chùi vệ sinh các sàn nhà các bề mặt các nơi tiếp xúc | news | female | northern dialect | neutral | young |
Và điều quan trọng nữa là phải thực hiện thường xuyên tạo thành một thói quen không thể thiếu trong cuộc sống | news | female | northern dialect | neutral | young |
các mẹ có biết trẻ biết nói vào lúc nào được gọi là đúng cỡ không? | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
trẻ lên ba cả nhà tập nói cơ mà | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Vì vậy nếu trẻ tầm 2 đến 3 tuổi mà chưa biết nói, thì phải cho trẻ đi khám xem là nguyên nhân từ đâu | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
trẻ chậm nói có thể từ các nguyên nhân khác nhau | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
bé Đình Dũng, con chị Nguyễn Thị Hương ở Vĩnh Tường Vĩnh Phúc năm nay vào lớp 1 | healthcare | female | minority ethnic group dialect | neutral | young |
lo ngại bé sẽ không thể đọc khi đi học lớp 1 | healthcare | female | minority ethnic group dialect | neutral | young |
chị Hương cho con xuống bệnh viện nhi trung ương để khám | healthcare | female | minority ethnic group dialect | neutral | young |
bé được phát hiện dị tật dính lưỡi mức độ 3 | healthcare | female | minority ethnic group dialect | neutral | young |
nhiều trường hợp gia đình thấy con nói ngọng và tự phát hiện ra bất thường ở lưỡi của trẻ | healthcare | female | minority ethnic group dialect | neutral | young |
Tuy nhiên trẻ nói được vẫn còn may mắn | healthcare | female | minority ethnic group dialect | neutral | young |
vì rất nhiều trẻ đến năm 6 tuổi vẫn chưa thể phát âm được từ nào cũng do dị tật này | healthcare | female | minority ethnic group dialect | neutral | young |
trong đó có trường hợp của bé Mai Chí Nhân, con chị Nguyễn Thị Thành | healthcare | female | minority ethnic group dialect | neutral | young |
hai mẹ con vừa phải lặn lội từ Gia Lai ra tuyến Trung ương, sau khi đã đi khám chữa tập luyện ở nhiều nơi | healthcare | female | minority ethnic group dialect | neutral | young |
theo các bác sĩ Nếu trẻ được phát hiện và can thiệp dị tật dính lưỡi từ khi chưa tập nói thì khả năng phát triển ngôn ngữ sẽ như bình thường | healthcare | female | minority ethnic group dialect | neutral | young |
Tuy nhiên khi trẻ đã chậm nói hoặc nói ngọng thì sau khi can thiệp sẽ cần có quá trình tập luyện | healthcare | female | minority ethnic group dialect | neutral | young |
một dị thật nhỏ có thể can thiệp đơn giản nhưng không phát hiện sớm, lại còn đi khám chữa lung tung sẽ dẫn đến hậu quả lớn đối với trẻ | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
bác sĩ trước hết là có thể cho biết là cái dị tật dính lưỡi là gì và có nhiều trẻ mắc dị tật này không Nó có phân biệt theo giới tính không | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
dị tật dính lưỡi dị tật bẩm sinh | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
ở phía dưới của lưỡi nó có một cái dây chằng, hay chúng ta vẫn gọi là cái hãm lưỡi | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
khi mà cái phanh dưới này nó ngắn, sơ dày gây ra hiện tượng hạn chế hoạt động của lưỡi thì nó được coi là cái tật dính lưỡi | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
cái dị tật này thì nó ảnh hưởng như thế nào đến trẻ thưa bác sĩ? | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
cái dị tật này thì tùy vào mức độ mà có những cái này ảnh hưởng khác nhau đến sự phát triển của bé | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Còn khi mà các bé đến độ tuổi phát âm thì có ảnh hưởng rõ rệt nhất mà chúng ta có thể nhận thấy đó là cái chậm nói nói ngọng hoặc khó phát âm | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
một số những từ điển hình như là tính âm khi âm "khờ", âm "thờ",âm t, âm L, âm n | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
đối với những bé mà đến kể độ tuổi học nói thì cái dấu hiệu của cơ năng là cái mà chúng ta có thể nhận thấy nhất đó là chậm nói | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
khi hướng dẫn các bé thè lưỡi ra ngoài thì ta thấy cái lưỡi của bé không thể ra khỏi môi được | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
những trường hợp đó thì cha mẹ thì nên đưa bé đi bác sĩ khám đánh giá có chính xác là bị dính lưỡi hay không | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
thưa bác sĩ là biện pháp can thiệp dị tật này hiện nay như thế nào | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
đó là cái phẫu thuật hiện nay cũng khá là tốt và an toàn cho các bé | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Trong một xã hội phát triển theo hướng bền vững các di sản văn hóa cần phải được bảo tồn trong môi trường thiên nhiên và đời sống của cộng đồng. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đó cũng là xu hướng mà nhiều nước trên thế giới đã triển khai thực hiện trong nhiều 5 thông qua việc xây dựng các mô hình bảo tàng sinh thái. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đây là một xu hướng được xem là phù hợp với việc bảo tồn văn hóa dân tộc đặc sắc và đậm đà bản sắc ở nước ta. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tuy nhiên ở Việt Nam mô hình này mới chỉ manh nha xuất hiện ở một số nơi. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Và chưa có văn bản hướng dẫn cụ thể nào về loại hình bảo tồn sinh thái này. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chương trình di sản ngày hôm nay muốn giới thiệu tới quý vị một số nét cơ bản nhất của một hình thức bảo tồn di sản mới. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Với những nét đặc trưng khác biệt của tháp Chàm Phú Diên cũng như bãi biển đẹp ở gần đó tỉnh Thừa Thiên Huế mong muốn phát triển du lịch bền vững gắn với bảo tồn di tích này một cách xứng đáng. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Việc hiểu đúng khái niệm bảo tàng sinh thái lại như thế nào và cần phải có cách đi như thế nào để đúng hướng và có hiệu quả thì vẫn là vấn đề mà các địa phương còn lúng túng. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đây cũng chính là câu chuyện di sản được chúng tôi bàn luận tuần này. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Cũng xin giới thiệu thêm tiến sĩ Nguyễn Thị Thu Trang đã dành nhiều năm tâm huyết nghiên cứu về bảo tàng sinh thái và hiện đang tư vấn chuyên môn cho một số địa phương nghiên cứu ứng dụng mô hình bảo tàng sinh thái. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Cảm ơn bà đã nhận lời mời tham gia chương trình của chúng tôi ngày hôm nay ạ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thứ hai là cái sự tương tác hàng ngày giữa con người với thiên nhiên. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cuối cùng cái sự khác biệt của nó là cái bảo tàng sinh thái ấy không phải là sở hữu của một cá nhân không phải sở hữu nhà nước. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Phải có sự hỗ trợ của bên ngoài, phải xác định được cái bộ khung, bộ khung này của cộng đồng tổ chức để cho giới thiệu với du khách thăm quan. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Luôn luôn chăm sóc để làm cho cái bảo tàng sinh thái được tồn tại. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì cũng điều hành nữa tức là phân chia nguồn lợi. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu như bảo tàng truyền thống được coi là những cái tòa nhà hay những công trình kiến trúc khép kín thì bảo tàng sinh thái lại chính là một cái không gian mở. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Nơi mà chính cộng đồng họ sẽ kể những cái câu chuyện về tập quán về tín ngưỡng về đời sống văn hóa về sinh kế. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hay là nói một cách ngắn gọn đơn giản đấy là nếu như bảo tàng truyền thống là bộ sưu tập hiện vật khách tham quan và tòa nhà kiến trúc thì bảo tàng sinh thái đấy là không gian mở. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thưa bà thì mô hình du lịch cộng đồng hay du lịch sinh thái đang có hiện nay thì việc đưa mô hình bảo tàng sinh thái sẽ có cái sự khác biệt như thế nào ạ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Du lịch sinh thái du lịch cộng đồng hay là bảo tàng sinh thái thì nó có một cái điểm chung đấy là cùng tận dụng cái lợi thế. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tuy nhiên thì cái điểm khác biệt thì bảo tàng sinh thái đối với lại cái câu chuyện khai thác những nguồn lợi này thì nó lại làm không làm biến dạng di sản nó cũng không làm ảnh hưởng đến cái tài nguyên thiên. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Điểm khác biệt thứ hai đấy là bảo tàng sinh thái trao cho cộng đồng cái quyền được lựa chọn cái di sản những cái tập tục những cái truyền thống mà họ cảm thấy tự hào. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Cái khác biệt thứ ba một trong những nét đặc thù của di sản văn hóa phi vật thể nó chính là những cái phương thức, phương thức sống, phương thức sản xuất của cộng đồng. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thế thì đối với lại bảo tàng sinh thái thì họ không khai thác toàn bộ tất cả những cái phương thức này để mà phục vụ phát triển du lịch bằng mọi giá. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tất cả những phương thức này có thể sẽ được biến thành một cái thứ hàng hóa để bày bán để giới thiệu để trưng bày. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thế cho nên là bảo tàng sinh thái có thể nói rằng là câu trả lời đáp ứng được một cách hiệu quả nhất cả mong muốn lẫn nhu cầu nguyện vọng của cộng đồng cũng như chính quyền đặc biệt là đồng bào dân tộc thiểu số. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trong cái câu chuyện bảo vệ và phát huy toàn bộ các giá trị di sản văn hóa truyền thống của cộng đồng hướng tới mục đích phát triển du lịch. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng mà theo hướng tăng trưởng du lịch xanh, theo hướng du lịch có trách nhiệm, du lịch theo hướng phát triển bền vững và gắn với phát triển cộng đồng. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thưa quí vị khán giả qua phân tích của vị khách mời như chúng ta vừa theo dõi có thể thấy được những ưu việt của mô hình bảo tàng sinh thái. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trong thực tế thì nhiều năm qua có nhiều nơi cũng đã lựa chọn hướng đi này cho dù có thể chưa đạt được kết quả như mong đợi nhưng cũng đã có những bóng dáng của bảo tàng sinh thái. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Mời quý vị và các bạn cùng khách mời chúng ta theo dõi một phóng sự sau đây. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng tôi thực hiện tại xã Nghĩa Đô, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.