transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
khi bắt đầu với quyết tâm làm khát vọng thì thực sự lúc đó khi nhìn rộng cho toàn xã hội thì có rất là nhiều nhóm cần được giúp đỡ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
vì nếu như chúng ta đi giúp người mà không biết cách chúng ta có thể làm cho họ có một cái tâm thế là người yếu đuối ỷ lại trông chờ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
và cái người mà có sao cần câu nếu như mà không có thái độ sống tốt mà không có chịu khó nỗ lực thì hoàn toàn họ có thể họ cũng không dùng cần | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
thì họ sẽ có thể chủ động | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
họ làm chủ được cuộc sống của họ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
để được đồng hành được dẫn dắt để tạo ra sự thay đổi đối với các em | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
khả năng của tôi cũng có hại về mặt tài chính và về mặt tức là năng lực rồi là mọi thứ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
qua cuộc trao đổi của biên tập viên Thu Huyền và chị Vũ Thị Dung người sáng lập quỹ khát vọng thì tôi rất là ấn tượng ở cái hai cái tiêu chí hai cái thế vấn đề mà chị Dung đặt ra | news | male | northern dialect | neutral | young |
và có lẽ là những điều rất ý nghĩa đối với cả những em kém may mắn | news | male | northern dialect | neutral | young |
trong buổi sáng nay thì chị Bích Liên sẽ có món quà âm nhạc nào đầu tiên sẽ được gửi tặng đến quý thính giả từ câu chuyện vừa rồi chúng ta vừa gợi mở ra trong sờ tu đi ô mở | news | male | northern dialect | neutral | young |
và có một điều rất là Bích Liên rất là tâm đắc một cái câu nói mà chị ấy nói vừa rồi | news | female | northern dialect | neutral | young |
nhưng chị ý thì lại coi rằng là những cái bạn nhỏ đấy những bạn nhỏ kém may mắn đấy lại là chính là dầu để tiếp thêm cho chị vào cái ngọn đèn để còn sáng hơn nữa | news | female | northern dialect | neutral | young |
Và Bích Liên cảm thấy rất là ấn tượng | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thế thì mình phải chọn một cái đối tượng nào đó để mình tập trung có thể làm được tốt nhất | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
Bích Liên thấy rằng là một bài hát ngay lúc này phù hợp để gửi tặng tới chị Dung và tới tất cả các quý thính giả đang theo dõi chương trình đó là một sáng tác của Nhạc sĩ Trịnh Công Sơn đó là bài hát Để Gió Cuốn Đi | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta sẽ cùng đến với bài hát này với giọng hát của ca sĩ Thùy Chi | news | female | northern dialect | neutral | young |
và khi nhìn rộng ra thì tôi thấy có một cái nhóm mà gần như xã hội là lãng quên | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
và đây cũng là cái nhóm rủi ro nhất | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
đó là nhóm học sinh lứa tuổi teen mồ côi cha mẹ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
các quý vị cũng biết lứa tuổi teen là cái lứa tuổi có rất nhiều những cái biến cố về tâm sinh lý rất là phức tạp | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
Và nếu như chúng ta không dẫn dắt đúng thì các con có thể đi lệch lạc | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
đặc biệt khi các con rơi vào hoàn cảnh mồ côi cha mẹ thì cái rủi ro nó lại càng lớn hơn | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
các con không có chỗ dựa tinh thần không được yêu thương không được tin tưởng và không được dẫn dắt không có cơ hội để thực sự thay đổi | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
và tôi quyết định là chọn cái đối tượng này để giúp các con vượt qua được những cái trở ngại những cái khó khăn để các con có được yêu thương các con có được những cái điều kiện về vật chất để tiếp tục con đường học hành của mình | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
cũng như có thể giúp các con xây dựng được cái nội lực những cái tâm thế để khi đến tuổi trưởng thành các con có thể làm chủ được cuộc đời mình | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
đó là cái lí do Khát Vọng chọn cái lứa tuổi này như vậy | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
như vậy là mình khoanh vùng đối tượng để có thể là thực hiện được chất lượng hơn | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
đó là từ năm nào mà chị đã thành lập nên quỹ và cho đến bây giờ thì đã có bao nhiêu em đang được đã được hỗ trợ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
Nhưng chính thức hoạt động từ tháng chín hai không mười hai cho đến nay là có thể nói là được bảy năm | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
và qua một cái hành trình miệt mài thì con số đã và đang trợ cấp và khát vọng hiện nay là gần ba trăm bạn | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
và có khoảng hơn năm mươi bạn đang đi học đại học học nghề hoặc đã đi làm | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
còn lại vẫn là các con trong lứa tuổi học sinh cấp hai cấp ba | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
Tất nhiên là cái Hành Trình Khát vọng không dừng lại ở con số đó | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
có gần ba trăm bạn được quỹ khát vọng hỗ trợ và giúp đỡ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
Chúng ta sẽ cùng nghe một số ý kiến mà các đồng nghiệp ở báo Tuổi Trẻ thực hiện | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
để xem lại chị có nhận ra các bạn hay không | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
khi mà tôi nghe các bạn chia sẻ thì thực sự là tôi cũng rất là xúc động | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
và cảm thấy ở đây có một sự hạnh phúc của các bạn nữa | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
Chị có nhận ra giọng các bạn ấy không | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
Đây là hai trong số những đứa trẻ mà được khát vọng dẫn dắt | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
hai bạn này thì hiện nay là đã một bạn đang học đại học và một bạn đi làm | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
hầu hết các con trong quỷ Khát Vọng đều mồ côi cả cha mẹ hoặc mồ côi một trai một mẹ nhưng người còn sống là cái người không có khả năng lao động | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
và rất nhiều những cái nỗi đau chất chứa ở đằng sau các con | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
ví dụ tôi có thể chia sẻ hai cái câu chuyện trong số những cái câu chuyện của khát vọng | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
ví dụ một lần tôi đến Quế Phong Nghệ An | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
Đó là một cái vùng biên giới giáp với Lào | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
khi đến thì trong đầu là có kế hoạch là xác định có một gia đình thôi | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
nhưng khi đến thì thực sự cảm thấy đau lòng và cảm thấy một cái sự | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
tôi không thể diễn tả được cảm xúc lúc đó | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
mà mình bị choáng váng khi mà phát hiện ra là những người cha mẹ lứa tuổi bảy ích tám ích là đều hầu như là mất vì căn bệnh HIV | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
những đứa trẻ sống với những người ông bà người dân tộc không nói được tiếng Kinh | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
các con là nhịn ăn rất là nhiều bữa trong tuần | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
và có những bạn hỏi đến mà lớp bảy lớp tám cũng chưa từng biết miếng thịt gà | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
thật sự là xót xa rất là nhiều | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
trong cái chuyến đi đó không phải theo như kế hoạch ban đầu là sẽ cấp cho một trường hợp | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
mà lúc đó đã xét cho hai mười gia đình | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
hay một trường hợp khác | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
khi tôi cùng một số người bạn đến nhà một đứa trẻ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
căn nhà như căn nhỏ hoang vậy | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
vào và chỉ có một cô bé sống ở trong đó | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
Tất cả chúng tôi rất là bối rối và không hiểu tại sao cả | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
sau đó cô bé bình tĩnh lại và tôi có hỏi là | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
Vì sao mà con lại khóc | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
Cô nói là Đây là lần đầu tiên có đông người đến thăm con như vậy | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
Tất nhiên là tôi không có cái điều kiện thời gian để chia sẻ những câu chuyện ở đằng sau | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
nhưng có thể nói rằng là khát vọng đã đem lại cho các con những cái hơi ấm của tình thương của tình thân gia đình | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
con con như kinh ngọn đèn le lói trong đêm đen | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
khát vọng cũng là chụp đèn của con để che chắn những cái cơn gió để không làm cho ngọn đèn bị tắt | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
chắc là không dễ dàng đâu đúng không ạ bởi vì là khi mà chị cũng đã từng đi từ thiện rồi chị bắt đầu với quỹ khát vọng | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
có thể nói là bắt đầu với một cái hành trình từ ban đầu chưa có gì cả | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
chị đã làm gì để có được nguồn Quỹ cũng như là duy trì nguồn quỹ và phát triển cả nguồn quỹ đấy nữa | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
để mà trong suốt bảy năm qua có thể là hỗ trợ giúp đỡ cho đến gần ba trăm bạn như vậy | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
cái cách làm của khát vọng thì nó rất là khác | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
khi tôi đưa cái ý tưởng về khát vọng nuôi dưỡng dẫn dắt các con của cái hành trình rất là dài vừa nuôi vừa dạy vừa định hướng vừa thay đổi thì ngay cả người thân và bạn bè đều đều can ngăn | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
và cái thời điểm đầu tiên là gần như tôi và chỉ có một hai ba người bạn nữa góp tiền để nuôi các con | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
nhưng mà chưa khi nào từ ngày đó từ cái này bắt đầu cho đến bây giờ chưa khi nào tôi mất niềm tin | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
vì tôi hiểu cái việc này là việc đúng đắn | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
sau đó thì qua ba năm ba năm đầu tiên từ hai nghìn mười hai đến hai nghìn mười lăm bắt đầu có những cái kết quả rõ rệt | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
khi một số con thay đổi và vào đại học và các con có những cái thành tích cũng như cái trại hè hai nghìn mười lăm tại Hà Nội rất nhiều người đã chứng kiến những cái khuôn mặt tươi sáng những cái tinh thần sống tích cực và đẹp đẽ như vậy | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
Tại sao anh lại tặng chúng cho em | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
ở đảo anh chẳng có gì làm quà cho em cả | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
anh thấy chỉ có loài ốc này là đẹp nhất và ý nghĩa nhất | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
Kha dừng lại một lúc rồi mới rụt rè nói thêm | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
sau này dù có đi đâu về đâu chúng mình cũng đừng bao giờ quên đi hòn đảo nhỏ này nhá | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
Và đừng quên đi những ngày từng sống bên nhau | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
loại ốc Anh tặng em chỉ có nhiều ở biển đảo này thôi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
bất chợt Hoa gọi khẽ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
em muốn hỏi anh điều này | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
mình mình phải tự quyết định lấy tương lai của mình em | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
ngưng một lát Kha lại nói | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
Anh vào đất liền độ chục ngày rồi anh ra với | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
chúng mình sẽ bản chuyện ấy nhá | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
cố gắng đợi anh nhé | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
Hoa tiễn Kha trở về đất liền | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
Rồi từ đó hoa nhầm đếm và đợi Kha từng ngày một | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
chưa bao giờ Hoa đợi ai mà phải ngày ngóng đêm trông như bây giờ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
một tuần rồi mười ngày trôi qua | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
ngày nào hoa cũng hóng ra âu thuyền | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
ở đó mỗi ngày có đến hàng chục chiếc tàu thuyền cập bến | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
tàu quân sự tàu dân sự và cả thuyền đánh cá của ngư dân | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | young |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.