transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Chỉ có mình chúng ta mà không có ai làm chứng, thế thì chúng ta hãy thành thực với nhau đi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ông cho tôi là một thằng hèn nhát muốn đi với quân Mỹ ông lầm đấy ông bạn ạ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi không phải là một người cuồng tín như ông đâu | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Sờ van nhặt bức điện lên trình bày như một giáo viên trong lớp học rời trại | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lệnh của ngài SS trùm SS ông muốn chống lại mệnh lệnh hay sao hắn hỏi một cách ác ý | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái câu mà tên Krút tíc định trả lời sẽ có thể coi là công khai làm loạn và nghe thấy thế hắn im thin thít | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Sờ van lợi dụng ngay cái đó | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lập tức ngay sau khi điểm danh các đội viên com măng đô ngày thường vẫn phải làm việc đến khuya thì giờ cũng báo cáo từ các tòa nhà của bọn SS để trở về trại | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Việc rời trại là để tùy cho ban chỉ huy trại quyết định xin ông nhớ cho điều đó | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Quyền chỉ huy là ở trong tay tôi có phải thế không nào | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Krút tíc cũng im lặng không trả lời câu đó và tên Sờ van lại càng tấn công thêm | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chỉ có giữa hai chúng ta thôi ông Đại úy ạ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta đã bị kẹt trong một cái bẫy rồi đấy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thời gian dành cho những sự kiện vĩ đại nhất đã qua đi rồi qua rồi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hắn dằn giọng nhắc lại bây giờ vấn đề là cái cổ của chúng ta | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Krút tíc muốn phát khùng lên nhưng tên Sờ van đang làm chủ tình thế | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu như chúng ta bước ra khỏi chỗ này và để lại sau lưng một đống xác người thì chúng ta sẽ được cái danh dự là trung thành cho đến chết | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhưng chúng ta có thể dùng cái đó để mua được cái gì cơ chứ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lại có chuyện gì đây | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hèn nhát tên Krút tíc văng ra | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu chúng ta thắng trong cuộc chiến tranh này thì tôi sẽ rất vui sướng tổ chức một cuộc thi bắn giết trong trại | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhưng chẳng may đây là nói giữa chúng ta thôi chẳng may chúng ta lại thua trong cuộc chiến này và cái đó lại thay đổi tình thế đấy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi không chơi kiểu như vậy ông nghe chưa ông Đại tá tôi không chơi kiểu như vậy, cái trò trốn tránh khốn nạn này | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên này chỉ ngửa hai vai ra đằng sau ưỡn bụng và khoanh tay trước ngực | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ông bạn ơi cái đó trên máy phóng thanh nghe có vẻ kệch cỡm lắm nhưng đây lại không phải là bộ máy tuyên truyền | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tiếng ồn ào quen thuộc vang lên trong các khối | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu chúng ta bắn thì chúng ta sẽ bị bắn lại ngay | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Krút tíc hét to lên chúng tôi sẽ bắn | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi thử hỏi ông đấy bắn quân Mỹ à ông đừng có giở cái trò lố bịch ấy nữa ra | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Krút tíc nện mạnh chân qua mặt Sờ van và ném mình xuống một chiếc ghế da nặng nề ở bàn họp | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cơn thịnh nộ chẳng gây được kết quả gì tên Sờ van nhìn địch thủ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ông muốn quét sạch cái trại này đi rồi ông muốn khám phá ra cái tổ chức bí mật của bọn cộng sản | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bây giờ ông lại đuổi theo một cái thằng oắt Do Thái và giam giữ người ta lại đó chỉ là ông mất trí thế thôi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tù nhân xúm xít chung quanh các thùng súp | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nghe vậy tên Krút tíc chồm lên hét vào mặt Sờ van tôi hiểu là tôi muốn làm gì lắm chứ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Sờ van nhìn vào mảnh giấy cái gì thế này | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bọn đầu sỏ của tổ chức ấy đấy tên Krút tíc lạnh lùng trả lời | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tên Sờ van nhướng lông mày thế thì hay lắm rồi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhiều thằng đầu sò thật đấy, thế ông làm thế nào mà tìm ra được chứ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cũng như mọi ngày mọi người ngồi chen chúc nhau trên những chiếc ghế dài bên bàn, vai sát vai chỉ đủ chỗ để có thể nâng thìa lên miệng thôi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khẩu phần này mỗi ngày một ít đi ấy thế nhưng vẫn có gì khác trước lắm | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những câu chuyện nói với nhau lần dầm vang lên khắp chỗ như là có những đàn ruồi đâu đó đang bay đến | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bây giờ đã có hướng rõ ràng hàng vạn bộ óc đều nghĩ như nhau | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hàng vạn ý nghĩ quay về một phía và thống nhất lại thành một hàng ngũ khổng lồ đi đến điểm kết thúc | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và bỗng nhiên điểm kết thúc lộ rõ ra qua đám mây mù kia | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhưng rồi cái gì sẽ đến đây | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chết hay sống ai biết được đây | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trong tất cả các khối họ đều nói đến chuyện ấy rồi sau đến phút cuối cùng tất cả trại có thể bị quét sạch | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bom, hơi độc, máy bay, một mệnh lệnh gọi trên dây nói từ chỗ tên chỉ huy trưởng đến một truờng bay gần đó | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế là trong nửa giờ thôi sẽ không còn Bu khen van nữa sẽ chỉ còn lại một quãng trống không bốc cháy khói mù mịt | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thôi thôi đừng mơ tưởng gì nữa ông bạn ơi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trước lúc chấm dứt không ai cảm thấy mình đang chết cả | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mà kết thúc như thế nào chứ, biết được thì còn nói gì nữa | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bỗng có người nhận thấy làn da sần sùi làm áo giáp cho bộ ngực của mình trong tất cả những năm qua đã không còn đủ sức chống đỡ với tiếng đập của trái tim bên trong | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Có người nhận thấy mình chưa thật quen với cái chết trong bao nhiêu năm vẫn đứng sau lưng mình như là một tên lính gác cầm súng | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Họ chỉ mới tưởng tượng rằng mình đã quen với nó mà thôi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và nếu tưởng rằng người ta khỏe hơn cái chết thì đó chỉ là giả tạo | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái bóng ma ghê rợn đã the thé cười lên cái cười ranh mãnh | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Kẻ nào cười sau cùng là kẻ biết cười hơn cả đấy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái vật bên trong kia đang đập thình thịch vào áo giáp | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Xin đừng tự hào quá cậu ơi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cho đến nay cậu chỉ mới búng ngón tay vào cái chết hoàn toàn khác | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lần này cậu búng ngón tay vào một cái chết của bản thân cậu và đó cũng là một phần, cũng như cậu chỉ là một phần của cái trại này thôi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đó là cái chết lén lút, đê tiện nhất | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mà những thứ đó đẹp làm sao nhà cửa, người, một cái làng, một khóm rừng, một thành phố và xe cộ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thằng cha đó cầm cả một thế giới tươi đẹp, anh ạ hãy hít ngửi một cái đi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đừng nói gì nữa anh bạn ạ, không ai muốn chết đâu | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ngay cả khi có một lần anh ta đã có thể búng ngón tay một cái mà chết | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và vấn đề là như sau, cái chết trong trại là hình bóng của anh | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nó đã lẻn vào trong trại cùng với tiếng đồn lan đi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nó ngồi thụp xuống trong những căn nhà trại ở bất cứ nơi nào có người cùng ngồi với nhau | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nó cũng ngồi thụp xuống bên cuộc họp nhỏ dưới hầm kia đi ngất ngưởng trên lối đá dăm ra phía sau chỗ có ngọn nến đang cháy kìa | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mỗi người trong bọn họ đều biết là nó có mặt ở đó với tư cách một người khách im lặng | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu đã báo cáo về tình hình | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Việc bắt giam 10 người của phòng đồ đạc | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Việc rời trại rất đáng sợ | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khả năng tình hình phát triển nhanh chóng | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh yêu cầu các nhóm kháng chiến phải được chuẩn bị sẵn sàng và phải được phân phối vũ khí | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cậu điên rồi sao | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vì sự bất chắc cũng như việc cứu viện hãy còn chập chờn như sóng cồn biển cả nên chưa thể quyết định non được đâu | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Họ vẫn sẽ phải giữ nguyên sách lược cũ là chờ đợi | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và nếu như việc rời trại được thi hành thì phải trì hoãn và ngăn trở nó | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu nói bằng một giọng rất là trịnh trọng các đồng chí ạ, những gì xảy đến lúc đó sẽ quyết định cái sống và cái chết mà chúng ta thì phải sống | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi không biết rồi sẽ như thế nào cả | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi không thể làm được những bài diễn văn dài nhưng hôm nay tôi muốn nói điều này này | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những người còn sống sót đằng sau những hàng dây thép gai của trại tập trung là đội tiên phong của một thế giới công bằng hơn | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta không phải là đồ rơm rác | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta cũng không phải là những liệt sĩ, cũng không phải là những nạn nhân | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta chính là những người gánh vác nhiệm vụ cao cả nhất đấy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Với cách nói như thường lệ bình thản vắn tắt Bô khâu lại tiếp các đồng chí ạ, chúng ta còn một việc nữa phải thảo luận đây, đó là việc đứa bé | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thằng Krút tíc đi sục sạo đứa bé như là một con hổ đói ấy, nó muốn tóm lấy chúng mình | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cố nhiên nó chỉ mới mò mẫm trong bóng tối thôi vì chúng mình chẳng dính líu gì đến đứa bé | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi biết là nhất định như vậy và cái đó làm chúng ta thêm tin tưởng | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng nó sẽ làm mọi cách tìm cho ra đứa bé | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Diễn đàn chính sách quốc gia về thanh niên Việt Nam 2022 với chủ đề đào tạo nghề cho thanh niên sẽ được tổ chức vào ngày 30 tháng 3 tại hội trường Diên Hồng nhà Quốc hội | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Quốc hội sẽ giám sát hoạt động này trước, trong và sau khi thực thi | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Theo ban tổ chức diễn đàn sẽ có sự tham dự của lãnh đạo quốc hội, chủ nhiệm một số ủy ban của Quốc hội, Bộ Lao động Thương binh và xã hội và lãnh đạo Trung ương Đoàn | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ban tổ chức cho biết đã nhận được trên 80 tham luận và sẽ có 150 thanh niên tham dự diễn đàn | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Với tinh thần cởi mở thẳng thắn trách nhiệm Diễn đàn chính sách quốc gia về thanh niên Việt Nam 2022 kì vọng sẽ góp phần đưa chính sách vào đời sống thanh niên thiết thực nhất | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thanh niên sẽ chủ động nắm bắt cơ hội vượt qua thách thức để thích ứng với bối cảnh dịch bệnh COVID 19 và yêu cầu phát triển của đất nước | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.