transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Đã có buổi làm việc với ban thường vụ Thành ủy Đà Nẵng về thực hiện nghị quyết Trung ương 5 khóa 10 về tiếp tục đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng đối với hoạt động của hệ thống chính trị tại Đảng bộ thành phố | news | male | northern dialect | neutral | young |
Cái dấu ấn của người đứng đầu trong kết quả của tập thể tôi thấy có | news | female | central dialect | neutral | middle age |
Phải nói là có không thể nói là dù quy chế quy định gì | news | female | central dialect | neutral | middle age |
Và phải tạo điều kiện để cho người đứng đầu người ta tạo được một cái tinh thần mà đúng đắn trong sáng lành mạnh | news | female | central dialect | neutral | middle age |
Nó lan tỏa trong tập thể | news | female | central dialect | neutral | middle age |
Thì chỗ này nếu mình quá quá nghiêng về cái dân chủ thì nó sẽ mất cái này đi | news | female | central dialect | neutral | middle age |
Thì chỗ này sao cho hài hòa cũng không phải là vấn đề dễ nhưng phải quan tâm | news | female | central dialect | neutral | middle age |
Vài năm trở lại đây xã Tà Xùa huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La nổi lên là điểm du lịch săn mây lý tưởng | news | female | central dialect | neutral | young |
Huyện Bắc Yên cũng đã quy hoạch hơn 17 hecta đất tại Tà Xùa để phát triển du lịch | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tuy nhiên hiện nay hầu hết các cơ sở lưu trú mà người dân đã và đang xây dựng dều chưa được cấp phép | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thêm vào đó là tình trạng xâm lấn đất lâm nghiệp chặt phá rừng bừa bãi vẫn đang tiếp diễn | news | female | northern dialect | neutral | young |
Ghi nhận của phóng viên truyền hình quốc hội Việt Nam những ngày gần đây | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đến thiên đường mây Tà Xùa vào thời điểm này không khó để nhận ra hàng loạt các hôm sờ tây được xây dựng và đã đi vào hoạt động | news | female | northern dialect | neutral | young |
Cũng như nhiều cơ sở lưu trú quán cà phê điểm săn mây đang thi nhau mọc lên ồ ạt dù chưa được cấp phép xây dựng | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hàng năm các khu di sản văn hóa thế giới của Việt Nam thu hút hàng triệu lượt khách tới tham quan | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Bởi di sản thế giới là những khu vực có giá trị nổi bật về cảnh quan tự nhiên văn hóa kiến trúc độc đáo và hệ sinh thái phong phú đa dạng | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Di sản là nguồn lực cho du lịch phát triển | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Và ngược lại du lịch góp phần quảng bá di sản duy trì sự sống động của di sản và là phương cách cứu cánh quan trọng trong nỗ lực bảo tồn và phát triển tại các khu di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Thế nhưng vấn đề đặt ra là phát triển du lịch di sản tại nước ta còn những thách thức về đội ngũ hướng dẫn viên thuyết minh viên du lịch | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Tuy nhiên trước khi bạn tới vấn đề này mời quý vị cùng chúng tôi điểm lại các tin tức đáng chú ý trong tuần qua | news | female | northern dialect | neutral | young |
Du lịch di sản văn hóa của Việt Nam là một hoạt động phổ biến và được du khách trong và ngoài nước quan tâm lựa chọn | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Việc đi du lịch hiện nay không chỉ đơn thuần là thăm thú cảnh quan | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Mà du khách còn có nhu cầu tìm hiểu khám phá những nét độc đáo của truyền thống văn hóa tại các điểm đến | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Đây là khuôn viên đền sách đá | news | female | northern dialect | neutral | young |
Được người dân thôn Cốc cùng dòng họ Giáp xây dựng để thờ Trạng Nguyên Giáp Hải và thân phụ của ông | news | female | northern dialect | neutral | young |
Lấy tên đền sách đá cũng là bởi chiếc bia hộp đá quý giá được lưu giữ tại đây | news | female | northern dialect | neutral | young |
Gia đình trạng nguyên Nguyên Giáp Hải anh em con cháu muốn khắc vào đấy để báo hiếu ghi cái lịch sử của gia đình | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ra đời từ kháng chiến chống Pháp biệt động khu vực Sài Gòn Gia Định chợ Lớn là lực lượng bắt nguồn từ những đội vũ trang tự vệ trong nhân dân | news | female | northern dialect | neutral | young |
Từ tháng 3 năm 1946 các nhóm vũ trang nội đô được quyết định hợp nhất để thành lập ban công tác thành | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chính vì vậy đội ngũ hướng dẫn viên du lịch là vô cùng cần thiết và quan trọng | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Trong quá trình hoạt động hàng trăm cơ sở bí mật làm nơi gặp gỡ lưu giữ tài liệu tập kết vũ khí đã được hình thành | news | female | northern dialect | neutral | young |
Sau gần 50 năm hiện thành phố Hồ Chí Minh còn lưu giữ bảo tồn được nhiều cơ sở bí mật làm nơi tham quan tìm hiểu cho thế hệ trẻ về lịch sử về sự hi sinh những chiến tích của cha anh đi trước | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trong hai năm 1966 đến 1968 đơn vị bảo đảm chiến đấu của ông Trần Văn Lai đã chuyển tới căn hầm này gần 2 tấn vũ khí | news | female | southern dialect | neutral | young |
Vậy làm thế nào để phát huy các giá trị văn hóa của di sản phát triển du lịch văn hóa thông qua đội ngũ hướng dẫn viên thuyết minh viên | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Cùng chúng tôi trả lời cho câu hỏi này xin trân trọng giới thiệu với khách mời của chương trình di sản Việt Nam ngày hôm nay Giáo sư Tiến sĩ Từ Thị Loan nguyên quyền Viện trưởng Viện văn hóa nghệ thuật quốc gia | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Và ngay sau đây thì xin mời Giáo sư Tiến sĩ Từ Thị Loan cùng quý vị khán giả theo dõi phóng sự ngay sau đây ạ | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Nghề hướng dẫn viên ấy là cái nghề khá là đặc thù | tourism, exploring | male | central dialect | neutral | middle age |
Bởi vì một mình họ họ thực hiện cái nhiệm vụ một mình thôi | tourism, exploring | male | central dialect | neutral | middle age |
Và nếu như chúng ta không có những cái thống nhất trong một hệ thống | tourism, exploring | male | central dialect | neutral | middle age |
Do đó tôi cũng biết rằng ở Sở du lịch hàng năm người ta cũng có những cái chuyên dề để cập nhật thường xuyên bổ trợ thường xuyên | tourism, exploring | male | central dialect | neutral | middle age |
Tuy nhiên là đối với hướng dẫn viên thì chúng tôi cho rằng là cái quan trọng họ là phải tự học tự phấn đấu tự nâng cao trình độ | tourism, exploring | male | central dialect | neutral | middle age |
Đội ngũ hướng dẫn viên du lịch thuyết minh viên đã được coi là đại sứ văn hóa | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Đặc biệt là di sản văn hóa thế giới của Việt Nam | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Đúng như bạn nói thì đội ngũ thuyết minh viên hướng dẫn viên chính là những đại sứ văn hóa | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Họ chính là cầu nối giữa di sản với du khách và đặc biệt là với du khách nước ngoài | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta thấy là tự thân di sản không thể kết thành tiếng nói để mà giới thiệu về mình thì phải thông qua cái đội ngũ thuyết minh viên và hướng dẫn viên này | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu mà đội ngũ này hoạt động không tốt làm việc không hiệu quả chuyên môn không sâu và không khơi gợi được cảm hứng từ phía du khách thì hoạt động du lịch sẽ không đạt được hiệu quả | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Và ngược lại nếu mà họ hoàn thành tốt | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thì đấy là những sứ giả rất là tuyệt vời để mà quảng bá về hình ảnh đất nước con người Việt Nam thông qua văn hóa nói chung và thông qua di sản văn hóa nói riêng | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thì bên cạnh đó chúng ta phải thẳng thắn nhìn thấy là đội ngũ này vẫn còn khá là nhiều yếu kém | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thứ nhất là về ngoại ngữ | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta thấy là đối với du khách đặc biệt là du khách nước ngoài thì ngoại ngữ là cực kỳ quan trọng | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Còn một loạt những thứ tiếng khác thì còn rất là yếu và cái điều đó sẽ hạn chế khả năng của chúng ta tiếp cận đến một cái thị trường rất là rộng lớn | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Mà được tuyển dụng từ những cái ngành khác ví dụ như là Việt Nam học như là dân tộc học như là sử học vân vân | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thế thì cái đấy sẽ rất là hạn chế về kiến thức chung về văn hóa | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Hiện nay thì ở nhiều địa phương còn thiếu cơ sở đào tạo chuyên ngành về du lịch và về người thuyết minh viên | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Thưa bà phải chăng đây là nguyên nhân dẫn đến việc du lịch Việt Nam còn thiếu đội ngũ hướng dẫn viên thuyết minh viên chuyên nghiệp đủ trình độ và kỹ năng để thu hút khách du lịch đến với các khu du lịch di sản | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Có thể nói một cách công bằng là sự nghiệp đào tạo các thuyết minh viên hướng dẫn viên cũng như là cái chuyên ngành du lịch học ở Việt Nam thì còn rất là non trẻ so với thế giới | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thế nhưng mà ở Việt Nam thì cũng chỉ khoảng hai chục năm gần đây thì cái chuyên ngành du lịch học mới được mở | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Và chủ yếu tập trung ở các thành phố lớn vị dụ như Hà Nội thành phố Hồ Chí Minh và cũng chỉ tập trung ở một số trường đại học | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thế và đặc biệt là chuyên sâu về di sản văn hóa về thuyết minh viên và hướng dẫn viên cũng còn nhiều hạn chế | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ngoài các cái cơ sở đào tạo ở Trung ương thì một số địa phương cũng đã có các cơ sở đào tạo của mình | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Tuy nhiên thì những hệ thống mà trường trung cấp và cao đẳng này là thiên về đào tạo nghề | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thế còn những cái chuyên ngành đào tạo về thuyết minh viên và hướng dẫn viên thì cũng còn khá là mỏng | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Do vậy đương nhiên nó sẽ ảnh hưởng đến chất lượng của các cái tua tuyến du lịch các hoạt động du lịch | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Tính chung 6 tháng đầu năm 2022 khách quốc tế đến nước ta đạt 602000 lượt người gấp 6,8 lần so với cùng kỳ năm 2021 | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Lượng khách quốc tế đến và trở lại với các sản phẩm du lịch di sản văn hóa chiếm tới 90 phần trăm | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Điều này cho thấy du lịch di sản văn hóa chính là đòn bẩy và nền tảng để du lịch phát triển vươn xa | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Bên cạnh đó một số tổ chức quốc tế cũng đã và đang hỗ trợ Việt Nam trong việc xây dựng và đào tạo giảng viên nguồn chương trình hướng dẫn viên du lịch tại các khu di sản thế giới của U nét cô | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Là một cái doanh nghiệp mà hàng đầu về làm du lịch ở Ninh Bình | tourism, exploring | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì doanh nghiệp xây dựng Xuân Trường cũng đặc biệt quan tâm đến công tác đào tạo cái nguồn nhân lực này | tourism, exploring | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi xác định đây là một cái danh nghiệp mà đại diện cho cái cái ngành du lịch của Ninh Bình | tourism, exploring | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tham gia vào quản lý những cái điểm du lịch nổi tiếng của Ninh Bình | tourism, exploring | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì cũng xác định là cái đội ngũ hướng dẫn viên du lịch đặc biệt là hướng dẫn viên tại điểm là rất quan trọng | tourism, exploring | male | northern dialect | neutral | middle age |
Song song với việc phối hợp với các hãng lữ hành rồi các công ty làm du lịch ấy thì chúng tôi cũng rất là quan tâm đến cái đội đào tạo này | tourism, exploring | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì chúng tôi cũng đang có một cái kế hoạch rất cụ thể làm việc với trường Cao đẳng Thương mại Du lịch Hà Nội để phối hợp trong chuẩn bị cho công tác đào tạo | tourism, exploring | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta cần phải có những bộ giáo trình đào tạo và cách thức đào tạo một cách bài bản mang tính hệ thống cung cấp những kiến thức về di sản một cách đầy đủ và chuyên sâu cho các cơ sở đào tạo hướng dẫn viên du lịch | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Trong hoạt động đào tạo thì giáo trình giáo án là những vấn đề rất là quan trọng | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ở Việt Nam thì theo tôi biết các cơ sở đào tạo này cũng đã bước đầu dần dần là hoàn chỉnh cái chương trình đào tạo cũng như là hệ thống giáo trình liên quan | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Tuy nhiên thì chắc chắn là còn phải hoàn thiện rất là nhiều | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Và phải học hỏi những giáo trình những kinh nghiệm đào tạo của các nước trên thế giới | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nhất là những quốc gia mà người ta có những thành công trong đào tạo cũng như là trong hoạt động du lịch về chương trình đào tạo cũng như là giáo trình đào tạo | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Phải kết hợp rất là hài hòa giữa cái khối kiến thức phông nền các kiến thức chung kiến thức đại cương | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nói chung rất nhiều những cái kiến thức phông nền mà chúng ta phải trang bị | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thế còn về cách thức đào tạo thì tôi nghĩ là chúng ta cũng phải học hỏi cách thức đào tạo của nước ngoài | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Người ta luôn luôn là kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Và cái đào tạo này nó phải mang tính liên ngành nó không phải chỉ thuần túy là về du lịch | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nhưng đồng thời nó cũng là kiến thức về văn hóa về lịch sử về địa lý về tất cả các lĩnh vực văn hóa liên quan | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Để nâng cao chất lượng hướng dẫn viên du lịch di sản của Việt Nam cần sự học hỏi gì của quốc tế thưa bà ạ | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta thấy là ở thế giới thì có khá nhiều các quốc gia đã có bề dày kinh nghiệm về đào tạo cũng như là phát triển du lịch | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thì chúng ta phải tham khảo những kinh nghiệm cả thành công cũng như thất bại ở họ | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Và để nâng cao chất và lượng của đội ngũ thuyết minh viên và hướng dẫn viên thì tôi thấy là trước hết đầu tiên là vấn đề đào tạo đã | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Làm thế nào để hội nhập được quốc tế | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cái thứ ba đấy là các cái rèn luyện về các cái kỹ năng các cái tố chất của một cái người làm thuyết minh viên và hướng dẫn viên du lịch | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thì chúng ta phải chặt chẽ và rất là nghiêm túc | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chính cái điều đó nó sẽ góp phần là chuyên nghiệp hóa và nâng tầm cái nguồn nhân lực của ngành du lịch | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nó như là chuẩn hóa trong giáo viên chúng ta phải thường xuyên chúng ta kiểm tra chúng ta cấp chứng chỉ hành nghề một cách là nghiêm túc | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Còn một điều nữa là tôi nghĩ là chúng ta nên có những cái giải thưởng những cái cuộc thi dành cho các thuyết minh viên và hướng dẫn viên cũng như các ngành khác thôi | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | middle age |
Sự đam mê và ý thức tự trau dồi kiến thức của những con người kết nối di sản này có ý nghĩa quan trọng làm thay đổi bộ mặt của du lịch di sản văn hóa | tourism, exploring | female | northern dialect | neutral | young |
Nhắc đến bia đá thì có lẽ đa số chúng ta đều có thể hình dung ra hình dạng của loại hiện vật này | news | female | northern dialect | neutral | young |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.