transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Cho đến giờ chúng ta vẫn luôn luôn thắng những nguy hiểm cái đó là tốt rất tốt. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta có thẻ tránh được nguy hiểm nhờ sự khôn khéo và cũng nhờ sự may mắn nữa. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đó là điểu chúng ta vẫn làm trong những năm vừa qua. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta đã che chở bảo vệ con người của chúng ta với trí tinh khôn của con vật thường chúng ta vẫn phải chôn sâu con người trong chúng ta xuống và nó là như thế đấy. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bây giờ chúng ta sắp đi đến chặng đường cuối cùng rồi đến chỗ tự do hay là đến chỗ chết đây không sao trốn tránh được nữa. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người tù được phép thắng nguy hiểm. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chỉ có một con đường cho con người và con đường đó dẫn thẳng mơi nguy hiểm nhất. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đó là ý chí và là niểm tự hào của chúng ta. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi biết tôi đang nói gì đây các đồng chí ạ. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu như chúng nó bắt được một người thì người đó phải được bảo về bằng vũ khí nếu cần. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tự do hay là chết. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lịch sử đã hơn một lần chứng minh lòng tự hào và sự vĩ đại của con người từ thời đại của Sờ pắc qua tuýt. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta có quyết định khởi nghĩa hay không. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Họ quyết định thông chi hiệu lệnh cấp báo giai đoạn hai cho những người phụ trách nhóm kháng chiến. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những chỗ giấu vũ khí phải được canh phòng. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bởi các anh em trong đội tuần tra của trại đã được chỉ định sẵn và trong buổi tối phải tìm cách và chuẩn bị chỗ ẩn nấp cho 46 người. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Kể từ giờ phút này toàn thể bộ máy bí mật phải luôn luôn sẵn sàng. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tất nhiên không được làm cho trại ai cũng biết nhưng sẵn sàng để bất cứ cứ lúc nào cũng có thể xông ra. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhưng cũng có một quyết định là chỉ bắt đầu chiến đấu khi nào việc đó bắt buộc cả trại phải làm. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Phải phá bỏ việc rời trại bằng những hành động trì hoãn để có thẻ cứu được càng nhiều người càng tốt. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu nói tôi còn một đề nghị nữa với các đồng chí đây. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta hãy tập trung tất cả nhiệm vụ vào Gờ rim mơ. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh ấy sẽ giữ trong tay tất cả các đầu mối. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta có thể chờ đợi ở việc rời trại này mà thay đổi lại trật tự của mọi thứ trong trại hoặc là đảo lộn nó hoàn toàn. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vì tôi là người duy nhất của I E Lờ Ka liên hệ trực tiếp với Gờ rim mơ điều đó sẽ giúp tôi có thể hành động dễ dàng hơn đấy. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tất cả các đồng chí đều tán thành đề nghị của anh. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Gờ rim mơ suốt ruột chờ đến mức báo động. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mãi hai giờ sau tiếng còi mới réo lên thế là anh lập tức chạy vội xuống con đường y xá để gặp Bô khâu. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hai người cùng đi trên đường nói chuyện nho nhỏ với nhau để khỏi có người chú ý. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi phải bàn bạc với các đồng chí ngay bây giờ đây. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bất cứ chỗ nào có thể giấu được an toàn Bô khâu đáp. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh nói "chúng ta phải lợi dụng lúc báo động máy bay chẳng còn cách nào khác nữa". | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mỗi ngày cứ đến buổi trua không sớm cũng không muộn hơn máy bay oanh tạc của Mỹ bay trên đầu đi về hướng Tuy a rin ,Xa xôn đi và Pran den guốc. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng cuất hiện ở trại rất đúng giờ. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi mặt trời chiếu sáng những đoạn máy bay ấy lấp lánh trên trời cao như nhũng cánh chim. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chỉ có tiếng ầm ĩ của chúng mới nói lên chúng nguy hiểm như thế nào. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vì vậy mà ngày nào cũng có báo động. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Các đội lao công đã quen với việc chạy vội về trại qua sân kiểm soát. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mấy phút sau thì cả trại đã vắng tanh. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Có khi mấy giờ sau vẫn chưa có còi báo yên | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu hình như đang đấu tranh với một cái gì đó. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh nhìn Gim mơ nói việc này anh phải giúp tôi mói được. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi không được phép để lộ một tên nào của các đồng chí nhưng tôi làm thế nào khác được đây. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Gim mơ cảm thấy thật là khó khăn cho Bô khâu quá. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh nói "thôi anh đừng lo". | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi sẽ không giữ những tên ấy trong óc đâu. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi hiểu anh và các đồng chí cũng sẽ hiểu anh. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đây là vấn đề sống hay chết. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu gật đầu tỏ vẻ cảm ơn Gờ rêm mơ. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh ta sẽ dành riêng một chỗ cho chúng tôi. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ở đấy chũng tôi có thể không bị quấy rầy nữa. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lúc đó tôi sẽ cho anh biết những ai và anh phải anh thấy không nó là như thế đấy. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi không được để ai ở đó trong thấy tôi cả. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cho tôi biết là tôi phải truyền đạt cho ai đây. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu khẽ nhắc đến tên ấy. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trong khi báo động anh ta sẽ không thể về nhà khối mà phải tới ngay y xá. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi sẽ phải làm sao cho anh biết họp ở địa điểm nào được nhỉ. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu ngẫm nghĩ rồi quyết định. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trong 10 phút nữa tôi sẽ gặp anh trên đường đến y xá gần dãy nhà khối của tôi. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và Gờ rim mơ đồng ý. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Li ô măng là người đứng ở bên ngoài trong khi báo động và sẽ không có mặt trong cuộc họp bàn này. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Báo cho Văn đa len cũng dễ. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Còn Cô đi xéc với Ri bu la thì có thể liên lạc trên đường đi. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi Bô khâu đang từ trạm y xá trở về khối của mình thì Gờ rim mơ đã tiến đến chỗ anh. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu nói bâng khua. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và mỗi người lại đi theo một ngả khác nhau. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ô pê 2 là phòng mổ thứ 2. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và vì nó ở tầng gác trên của căn nhà phụ của y xá xây từ mấy năm trước đó trong khi báo động thì không ai đến đó cả. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rồi đúng giờ hầu như không sai một phút tiếng còi rú lên. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trên sân kiểm soát và trên con đường giữa các nhà khối cảnh hỗn độn lại diễn ra như mọi khi. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu đứng ở chỗ mình làm việc dương mắt tìm Cô đi xéc với Ri bu la. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh nhìn thấy hai người cũng đang chạy vội về nhà khối của họ. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lại đằng này . | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu nói khẽ có chuyện gì thế. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu nhắc lại và chạy đi. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hai người ngập ngừng rồi cũng vội chạy theo sau Bô khâu đang chạy xuống con đường sang y xá giữa đám tù nhân kia. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chưa bao giờ các đồng chí trong I E Lờ Ka lại ở trong tình trangj căng thẳng dồn dập như là hôm nay. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lô gao đã bị chiếm rồi. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những trận chiến đấu ác liệt đang diễn ra ở hai đầu Tê cờ lê kem buốc trong vùng Tôi tô buốc gô van. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Quân đồng minh đã chọc thủng được một mũi dùi sâu về hướng Héc phô. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trong khu vực Vắc buốc và trên vùng Vê ra nghe nói là họ đã thọc mãi lên phía bắc Ai xơ lắc. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu như những tin tức do Cô đi xéc và Ri bu la được xác nhận thì không còn nghi ngờ gì nữa. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Việc xử 46 người kia là sẽ mở đầu cho việc rời trại. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và việc đó có thể bắt đầu bất cứ giờ nào. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ngồi túm tụm nhau trong một góc phòng mổ các đồng chí nghe những tiếng động bên ngoài. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tiếng động cơ vang lên rung chuyển chạy qua các trại im lặng. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chắc hản lần này là một cuộc tấn công lớn vào nội địa đây. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô goa xki nhìn lên những khuôn mặt kín đáo thản nhiên của mọi người. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bô khâu tì đầu lên hai nắm tay. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những ý nghĩ đang diễn biến trên khuôn mặt to lớn của anh những tia ánh sáng phản chiếu đang nhảy múa. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đôi mắt Ri bu la nhìn đăm đăm nghiêm nghị. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Miệng anh mím chặt lại. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cô đi xéc bắt gặp cái nhìn bâng khua của Cô goa xki lại nhìn xuống. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái gì bị che đậy đằng sau sự im lặng nặng nề kia. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những Bô khâu cũng đang im lặng. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tiếng ầm ì của máy bay oanh tạc đã biến mất ở khoảng xa. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thưa quý vị và các bạn, sáng nay tại tỉnh Thanh Hóa chủ tịch Quốc hội Vương Đình Huệ đã dự và phát biểu tại lễ kỉ niệm 65 năm ngày truyền thống của nhà máy Z111 tổng cục công nghiệp quốc phòng và đón nhận huân chương bảo vệ tổ quốc hạng nhất. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tăng cường hòa giải từ cấp cơ sở là nhấn mạnh của phó trưởng đoàn đại biểu quốc hội tỉnh Bình Thuận trong buổi làm việc với thị xã La Gy về việc thực hiện pháp luật về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại tố cáo gia đoạn 2016 2021. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Gần bên bên cái nhà hàng, gần cái quán cơm đó hay là gần cái Cô ốp mắc này đó vân vân đó là nhũng trung tâm rất là sầm uất. | news | male | southern dialect | neutral | old |
Mà tôi nói đó là cái cách mà cán bộ công chức ở thị xã này chấp hành rất là nghiêm. | news | male | southern dialect | neutral | old |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.