transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Tức là sau này về lâu về dài thì sẽ lấy phần trăm trên các giao dịch. | healthcare | male | central dialect | neutral | middle age |
Ví dụ như là một cái giao dịch mà xét nghiệm máu thì Idoctor sẽ lấy phần trăm được. | healthcare | male | central dialect | neutral | middle age |
Thì dần dần thì càng mở rộng nhiều loại giao dịch hơn thì cái doanh thu và lợi nhuận dựa trên phần trăm giao dịch sẽ càng tăng. | healthcare | male | central dialect | neutral | middle age |
Còn đương nhiên có những cái nguồn doanh thu khác ví dụ doanh thu về quảng cáo hay các thứ. | healthcare | male | central dialect | neutral | middle age |
Nhưng mà đây cũng lại là một vấn đề vướng luật nhá bởi vì bây giờ giấy phép kinh doanh thuốc thì phải kinh doanh tại quầy, để mà giao thuốc qua mạng thì chưa được cho phép. | healthcare | male | central dialect | neutral | middle age |
Huỳnh Phước Thọ bạn nghĩ như thế nào khi mà có khá là nhiều, tôi nghĩ là khá là nhiều những rào cản rồi đấy, mà chuyên gia Nguyễn Hoàng Ly đã chỉ ra cho bạn ít nhất là một là vấn đề về luật, hai là hạ tầng, bảo mật thông tin và câu chuyện về tâm lý nữa. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tất cả những cái cái rào cản ấy thì thật ra là đó là vấn đề mà chúng tôi đã gặp phải từ trong 2014 2015 đến bây giờ. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Ờ, có một cái khảo sát tại thành phố Hồ Chí Minh, ở 1 cái quận thành phố Hồ Chí Minh dành cho khảo sát về cái nhu cầu dịch vụ y tế tại nhà và dịch vụ y tế từ xa. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Thậm chí là những người, những người cao tuổi đó có nhu cầu thứ nhất là chăm sóc tại nhà và cũng cùng với một cái tỷ lệ đấy đó là được theo dõi và được chăm sóc, được tư vấn từ xa. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Thứ hai là về về rào cản công nghệ thì cũng vậy thôi. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Do bản chất của ngành y là chúng ta phải tuân theo và theo rất là nhiều những cái quy định những cái luật lệ, cái hướng dẫn. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Chúng tôi cũng nghĩ rằng là có hai thông tin : thứ nhất là câu chuyện những rào cản pháp lý và thứ hai là bảo mật thông tin, dữ liệu thông tin. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi đồng thuận với quan điểm của ông Nguyễn Hoàng Ly, cũng như là những cái điều mà bạn vừa mới nhận diện. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ngay bây giờ sẽ là câu hỏi của chương trình Ươm mầm khởi nghiệp tuần này. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ngày 26 tháng 4 hàng năm là ngày sở hữu trí tuệ thế giới là dịp để nâng cao nhận thức của xã hội về các vấn đề liên quan đến sở hữu trí tuệ. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Quý vị và các bạn vui lòng cho biết năm nay ngày sở hữu trí tuệ thế giới có chủ đề là gì. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Quý vị lưu ý có hai cách thức để trả lời đó là gọi điện trực tiếp đến đường dây nóng của chương trình là 02439349483. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Hoặc là gửi về hộp thư điện tử là cungvovkhoinghiep@gmail.com. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Sau 24h kể từ khi chương trình phát sóng thì chúng tôi sẽ công bố thông tin quý vị thính giả đã trả lời đúng và nhanh nhất. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Bây giờ thì trở lại với nội dung câu chuyện của chúng ta. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Câu chuyện về rào cản pháp lý các bạn đang rất là lo lắng và các bạn cũng đã các thông tin rồi là chúng ta cũng đang rất là kỳ vọng sau các sự kiện ngày hôm qua. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Vậy thì ông Nguyễn Hoàng Ly ví dụ như bản thân ông chẳng hạn là chuyên gia cố vấn khởi nghiệp của bộ khoa học và công nghệ thì ông lại có một điều gì, có lời khuyên nào cho các bạn. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Khi mà dự án của các bạn đã được đánh giá rất là cao nhưng vẫn gặp phải câu chuyện rào cản về pháp lý này ạ. | healthcare | female | northern dialect | neutral | middle age |
Về pháp lý thì bây giờ đang có hai cái hướng mà ngay cả trước cái dịch covid 19 này đó thì bộ y tế cũng đang thúc đẩy rất là mạnh. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Tức là các bệnh viện mà tuyến trên ở thành phố mà có nhiều bác sĩ giỏi á thì phải kết nghĩa với các bệnh viện ở tỉnh. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Đấy là một cái hướng mà mà trong luật nó cũng đã có nhiều cái thông tư nghị định hướng dẫn về cái đấy rồi. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Thứ hai á là cái hướng về IMR, IMR tức là bệnh án điện tử. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Thì trong 3 năm gần đây á thì bệnh án điện tử được nói đến rất là nhiều. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Thì bây giờ quay lại là vì sao hai cái này là liên quan đến Idoctor nhá. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Idoctor là cái trung gian kết nối thì đương nhiên có nhiều cách kết nối lắm nó như cái thương mại điện tử vậy á có thể là betuC,betuB. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Nếu mà mình chọn được một cái điểm rơi phù hợp nào đó thì mình cũng có thể có vai trò để kết nối những cái bệnh nhân của tuyến dưới với lại bác sĩ của tuyến trên. | healthcare | male | central dialect | neutral | young |
Thế thì tôi nghĩ đấy chính là cái việc mà làm sao sellwork thể hiện được cái sản phẩm của mình thực sự là một sản phẩm mà đóng góp cái giá trị cho cộng đồng. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
À, tuy nhiên có được cái sự thành công của ngày hôm nay thì tôi cũng phải xác nhận đấy chính là sự nỗ lực của bản thân các bạn. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Khiến cho nó luôn luôn gặp ra những cái khó khăn và luôn luôn làm chúng ta cảm thấy là mệt mỏi và chùn bước. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Thì những người thầy người cô như thế sẽ chia sẻ cho chúng em rất là nhiều và những cái lời khuyên như thế giúp chúng em vượt qua được khó khăn hoặc là không ngủ quên trên chiến thắng hoặc là có thể định hướng tốt hơn. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Cho đến thời điểm này thì những những bạn đồng hành ở trên thương trường mà như bạn vừa mới nêu họ đã chỉ rõ cho bạn, các bạn những cái khiếm khuyết của dự án của mình chưa ạ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Nó là những lời khuyên cực kì là là quý báu bọn em có thể nhận ra rằng nếu ai có những lời khuyên này sớm hơn thì tốc độ tăng trưởng đó nó nó sẽ không dừng lại ở mức đấy. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Tuy nhiên là mình cũng phải thừa nhận rằng là với các doanh nghiệp mới, doanh nghiệp trẻ và được dẫn dắt được đứng đầu bằng những người cũng khá là trẻ thì sai lầm khó khăn là không thể tránh khỏi. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Đó là lựa chọn thầy cô về mặt công việc, thầy cô về mặt doanh nghiệp. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Một cái mentor đúng đắn thì cái đấy bọn em sẽ cố gắng có thể làm được. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Dạ vâng thực ra là về về mặt bền vững sẽ có rất là nhiều lời khuyên thứ nhất là lời khuyên về mô hình tinh gọn. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
À và sau khi được đưa cái lời khuyên đấy bọn em sẽ phát triển trên 1 cái mô hình tinh gọn kể cả về mặc bộ máy, về mặt đường hướng, về mặt các quy trình. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Đấy là 1 lời khuyên tiêu biểu mà bên em đã làm đấy là lời khuyên thứ nhất. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Mặc dù là sản phẩm số không phải sản phẩm vật lý nhưng mà cái việc mà đưa những cái sản phẩm đấy ra thị trường một cách nhanh, gọn, nhẹ có chiến lược có chiến thuật thì cũng phải đều tuân thủ những mô hình những cái công thức chung. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Hiện tại bộ máy của bên em thì gần 40 người. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Tôi nghĩ là và với những cái gì Dũng chia sẻ thì chúng tôi thấy thực sự là rất truyền cảm hứng. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Cho nên là tôi nghĩ là với những gì mà Dũng chia sẻ thì thực sự là rất là truyền cảm hứng đối với sinh viên. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi cũng nghĩ rằng là khởi nghiệp xanh nói riêng và khởi nghiệp nói chung ấy thì nó rất cần một cái một cái sự gọi là tuần tự, từng bước. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Và do đó là cái việc trau dồi ở trên ghế nhà trường là rất là quan trọng. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng mà rõ ràng trau dồi cùng với việc là chúng ta tiếp xúc với thực tiễn và chúng ta quay trở lại nhìn nhận lại những cái vấn đề mà chúng ta đang học thì cái đấy nó sẽ trở thành một cái hành trang vô cùng quan trọng đối với các bạn sinh viên trong quá trình khởi nghiệp. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Bạn có nghĩ rằng là có 1 cái thông tin cũng khá là mới, cũng khá là thú vị trong chương trình của chúng ta ngày hôm nay chúng ta thực hiện đó là xuất phát từ kinh tế nông nghiệp. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Và do đó thì tôi nghĩ đây là một vấn đề cũng rất quan trọng, chúng ta thấy là hiện nay khởi nghiệp về số khởi nghiệp về công nghệ rất nhiều. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng mà khởi nghiệp và hướng tới xanh thì rõ ràng đấy là 2 2 vấn đề thực sự là bổ trợ cho nhau chứ nhiều khi là cũng không thể tách rời được. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Và chính vì vậy thì họ rất là lạ lẫm đối với công nghệ Marketing ở trên mạng. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mặc dù là chúng ta biết là lên trên mạng thì có cái số lượng khách hàng rất là lớn. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và làm thế nào mà để có thể mà bán được hàng và hoàn thiện thực đơn hàng cho họ lại là cả một cái vấn đề khác nữa. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chính vì vậy thì với cái kinh nghiệm mà làm thương mại điện tử trước đây của Atosa thì khi chuyển sang các dịch vụ mới này thì họ đã đặt đúng vào cái thời điểm tăng trưởng của hoạt động thương mại điện tử. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và chính vì vậy nhờ cái sự tăng trưởng của các cái người khổng lồ đó thì họ cũng được hưởng lợi rất là nhiều để cung cấp các dịch vụ cho những các doanh nghiệp mà muốn triển khai các hoạt động kinh doanh trên đó. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu như mà bản thân họ sử dụng các công nghệ của họ thì họ hoàn toàn có thể kinh doanh một sản phẩm, dịch vụ nào đó để mà có lãi được. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế nhưng mà họ lại tập trung vào cái việc mà cung cấp các dịch vụ này cho tất cả những người bán ở trên thị trường. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đây thì là cái lựa chọn là tập trung vào năng lực cốt lõi của mình. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và như vậy thì đấy chính là cái mà nói là vừa với sức của mình,tức là tập trung sức của mình vào đúng cái mình giỏi nhất thay vì là mình thấy có cái việc đó hay thì mình dùng cái công nghệ đó để mình bán cái sản phẩm đó. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì cũng tốt thôi, thì cũng có thể doanh thu nhưng mà nó sẽ không mở rộng được quy mô nhiều. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trong khi là nếu như mình tập trung cho tất cả mọi người bán thì nó vừa tăng cường được, nó mở rộng được thị trường và nó nó hỗ trợ sức mạnh cho rất nhiều người bán khác ở trên internet. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Điều đó sẽ là sẽ giúp cho Atosa có thể tăng trưởng cùng với thị trường. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Có nghĩa là thị trường càng tăng trưởng thì Atosa sẽ càng tăng trưởng nó sẽ không bị lệ thuộc một sản phẩm dịch vụ đó mà nó sẽ lệ thuộc vào tổng thể của thị trường. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì đây là cái lựa chọn đúng đắn đi theo một cái bước đi, tuy là cái lựa chọn nhỏ vào ngách nhưng mà lại rất đúng đắn và nhờ có vậy mà nó sẽ giúp cho Atosa có độ tăng trưởng theo đúng hướng. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hay là bản thân bạn bởi vì bạn đã từng được bán online cùng vợ đúng không ạ, như bạn có nêu từ những thông tin ban đầu cho nên là bạn nhận diện được cái sự chuyển đổi này sẽ phù hợp hay không. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | middle age |
Nhiều khi không biết là mình có phải là mình đã bỏ mất một tấm vé số hay không. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Thì đối với lại tất cả mọi thứ... thì bọn em cũng suy nghĩ nó cũng đơn giản nó là một sự lựa chọn thôi. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Khi mà mình khám phá ra bản thân mình thì có những cái thứ chẳng hạn như mình thích sự tối ưu, mình luôn luôn cải tiến mọi thứ. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Thật ra khi mà khi mà bọn em làm bắt đầu dần dần bọn em em nhận thấy rằng những cái đấy là cái mà nó là bản thân mình. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Thế khi phỏng vấn thì thấy đó là một trong những giá trị cốt lõi chung của công ty. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế thì sau đấy bọn em có quyết liệt để đi theo những con đường đấy. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Có những cái bạn mà khi mà bọn em kéo danh số cho các bạn lên vài tỷ một ngày mà chỉ có mất vài chục triệu thôi. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Khi mà mình điều chỉnh như thế nào các bạn đơn giản các bạn làm theo thì sau đó thì các bạn có thể kiếm được vài trăm triệu trong 1 ngày. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Còn đối với khó khăn thì tất nhiên là nó cũng sẽ có rồi bởi vì là khi mà mình làm ấy thì cái ngách đấy rồi là cái sự đi lên của thị trường thì đấy là những thứ mình có thể nhận được mình có thể cảm nhận để mình làm. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Thì thầy cũng đưa ra những cái thứ là chẳng hạn như là đối với thương mại điện tử thì lại khó nhất là cái payment mà không có payment lên được ấy thì sẽ không làm được những thứ khác chẳng hạn. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Cũng có thể là các bạn có thể có những đối thủ nào đó rất lớn đâu đó ở bên ngoài rồi mà không tham gia vào cái giải thưởng này, thì cái thị trường này theo ông Đăng nhìn nhận là các bạn sẽ có đối thủ như thế nào. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đối thủ ở trong lĩnh vực dịch vụ Marketing thì rất là nhiều. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chứ không phải là tập trung cho nền tảng công nghệ hạ tầng công nghệ thông tin đâu ạ. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vì chúng ta biết là chúng ta nghe thế nào là dữ liệu lớn nào là Bigdata, nào là IOT, Internet vạn vật hay là AI, trí thông minh nhân tao. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì chủ yếu các công nghệ này là nhằm mục đích tập trung chủ yếu các dữ liệu là để phân tích các hoạt động kinh doanh và tập trung cho hoạt động mà thấu hiểu khách hàng và dự đoán thị trường. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cho nên có thể nói đây là 1 thị trường vô cùng rộng lớn. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ở Việt Nam thì có rất nhiều các doanh nghiệp nhảy vào các cái lĩnh vực này mà đầu tư cái dịch vụ. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhưng có thể nói đây là 1 thị trường rất là rộng lớn. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cũng giống như là khi mà chúng ta mới lên bán ở các sàn giao dịch hay là mới lên bán trên sàn mạng xã hội tại sao nó thuận lợi. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Là bởi vì là các cái người chơi ở trên đấy, các player ở trên đấy còn chưa nhiều. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế thì trong cái bối cảnh hiện nay thì Atosa cũng có rất nhiều các đối thủ cạnh tranh chứ không phải không có. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế còn những cái người ví dụ như là các đối thủ cạnh tranh thì họ cũng có làm các dịch vụ marketing như vậy nhưng có thể là họ chuyên về các lĩnh vực như quảng cáo, chuyên về các dịch vụ như dịch vụ chăm sóc khách hàng. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Có những mức là tăng trưởng mỗi năm là 200%,300% có những năm là tăng trưởng đến 500%. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Có thể nói là cái số lượng công cụ về dịch vụ marketing ngày càng nhiều và bây giờ thì Atosa cũng là 1 trong những công cụ marketing nằm trong số cái tổng thể mà tôi ước đoán là trên thế giới hiện giờ bây giờ nó khoảng 10000 các cái sản phẩm tương tự. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Còn như ở Việt Nam thì chúng ta sẽ có thấy là, cũng sẽ có phải vài chục doanh nghiệp cung cấp các loại công cụ như vậy. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tuy nhiên là mỗi công cụ nó có 1 ưu điểm, 1 thế mạnh của nó vào một cái thị trường nào đó ví dụ như là nó phù hợp với TikTok, hay nó phù hợp với YouTube, hay nó phù hợp với Google. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì đây là một cái đặc điểm là chúng ta sẽ thấy là các giải thưởng này thì phải nhìn thấy cái hiệu suất thực sự, tức là cái hiệu quả thực sự mà mang lại cho khách hàng. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì ở đây thì Atosa đã chứng minh được là họ đã làm được những cái hiệu quả thực sự cho khách hàng. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế còn các công cụ thì có thể nhiều mà chúng ta thấy là có một đặc điểm là như này công cụ thì nó cũng giống như một thứ đồ chơi thôi. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế thì ở trong trường hợp này của Atosa thì ngoài cái việc hoàn thiện về mặt công nghệ để mà tối ưu hóa được cái hiệu suất của hoạt động marketing thì cũng hỗ trợ được cái dịch vụ khách hàng rất tốt để cho khách hàng họ đạt được cái hiệu quả thực sự. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và có những khách hàng thì tôi thấy là họ rất hài lòng với những cái kết quả mà cái dịch vụ của Atosa cung cấp. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đây là 1 cái bằng chứng mà có thể nói là rất thuyết phục đối với các hội đồng, các ban giám khảo của các giải thưởng. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.