transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Mà nói đùa thế thôi, chứ chúng tôi cũng hiểu những nỗ lực của chị em | healthcare | female | northern dialect | neutral | young |
Nhiều mẹ dù khi bụng đã to, đi lại khó khăn nhưng vẫn luôn cố gắng vận động, tập thể thao để nâng cao thể trạng và khi sinh thì mẹ tròn con vuông đấy | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Thùy có thói quen mỗi tuần đi bơi một lần, vừa để vận động, vừa để thư giãn | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Và không chỉ có bơi, Thùy còn cố gắng vận động, tập thể dục nhẹ nhàng hàng ngày | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Không phải đây là lần thứ 2 mang thai nên Thùy mới có sự mạnh dạn duy trì tập luyện thể dục thể thao như thế | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Đến 3 tháng cuối thai kì, Thùy còn tham gia lớp học Yoga dành cho mẹ bầu để nâng cao thể trạng | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Mang thai khi đã gần 40 tuổi nên mẹ Trần Thanh Trung rất thận trọng | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Ban đầu chị không tin lắm vào lợi ích của việc vận động, thể dục cho bà bầu, chỉ đến khi là người thực sự trải nghiệm, chị mới cảm nhận rõ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Cũng không quá cầu kì phải tham gia vào lớp này lớp kia mà chị Trung lựa chọn luyện tập vận động tại nhà | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Sau 3 tháng thì mình vận động mạnh hơn, thể dục và đi bộ nhiều hơn, trong khoảng độ nửa tiếng | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Mang thai là một sự thay đổi lớn với cơ thể người mẹ, nhưng điều đó không có nghĩa là buộc phải loại bỏ những thói quen trong tập luyện | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Ngoại trừ những trường hợp đặc biệt, vận động vẫn luôn có một ý nghĩa rất riêng với sức khỏe dù cơ thể có thay đổi thế nào | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Bố Tôm biết không, bơi lội cũng là một trong những môn thể thao lý tưởng cho các mẹ bầu | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Đây là một môn thể thao hoàn toàn là khuyến cáo rất nhiều dành cho phụ nữ mang thai | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Cái việc mà hoạt động thể lực thì nó sẽ làm giảm nguy cơ bị béo phì, tiểu đường thai kì và giảm nguy cơ bị tiền sở dần, nâng cao thể trạng | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Tuy nhiên, về cái kỹ thuật bơi thì các sản phụ cũng nên lưu ý cái điều gì ạ? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Tuy nhiên, theo bác sĩ thì thời gian cho mỗi lần bơi cho các mẹ nên là trong khoảng bao lâu ạ? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Về mặt thời lượng của bơi thì cũng không có khuyến cáo gì mang tính chất là rõ rệt hết, bơi thì sẽ cố gắng theo đúng cảm nhận của cơ thể | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Còn lại những cái thai phụ mà cảm giác thấy nó mệt mỏi, chỉ bơi trong vòng 15 phút đã là vô cùng là tốt rồi | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Các sản phụ nên phòng cái nhiễm lạnh bằng cách nào ạ? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Không những là nhiễm lạnh, tôi xin khuyến cáo một số điều mà cần phải chuẩn bị trước khi bơi | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Đầu tiên là chúng ta nên có những cái bữa ăn nhẹ tại vì khi bơi thì sẽ tiêu hao năng lượng một cách tương đối | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Cái thứ hai khi mà xuống bơi ấy, cũng giống như cái câu hỏi ý ạ, thì chúng ta cũng phải cần phải chuẩn bị trước, thứ nhất là chúng ta phải khởi động | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Chứ không phải là chúng ta đang giữa trời nắng mà chúng ta thấy bể bơi chúng ta sẽ cảm giác thấy rất là hưng phấn và chúng ta không thể nhảy ùm một cái xuống | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Việc tiếp theo nữa, tránh trơn trượt trong cái bể bơi cũng là một cái khuyến cáo | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta sẽ uống trước khi mà chúng ta xuống bơi, trong khi bơi và sau khi bơi để tránh hiện tượng mất nước | healthcare | male | northern dialect | neutral | young |
Với tỷ lệ cận thị như hiện nay thì nhu cầu cần có một chiếc kính bơi không chỉ đẹp mà còn cần phải nhìn thấy rõ và sáng của các con là rất lớn | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Liệu có chiếc kính bơi nào vạn năng như thế không hả mẹ Tép? | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Ừm thế thì phải đi hỏi mẹ Cốm xem thế nào chứ tôi thì cũng chịu thôi | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng mà tôi có đứa cháu nó bị cận kết hợp với cả loạn thị thì sao hả mẹ Cốm | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Đúng là cái tôi đang muốn chia sẻ với các bố mẹ nhất ngày hôm nay đấy | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | joyful | young |
Ngoài dòng kính bơi dành cho người cận thị truyền thống thì hiện có một cái kĩ thuật lắp kính bơi dành cho con có tập khúc xạ phức tạp | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta cùng nghe anh Nguyễn Văn Bằng, quản lí của chuỗi cửa hàng Bello chuyên về các loại kính chia sẻ ngay sau đây nhá | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Mắt trái cận 3.25 và loạn 1.75 | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Mắt phải là cận 1.5 và loạn đến 2 | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Cái cặp kính bơi có sẵn thì nó sẽ không bao giờ có được những cái số độ như vậy cả | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Bello cũng đã có những cái xử lí đặc biệt để giúp cho cái cặp tròng kính bơi của chúng ta không những là nó sẽ được đúng số độ mà có thể lựa chọn được 24 màu khác nhau | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Việc đeo kính bơi cận thị và loạn thị đúng số độ thì chắc chắn là sẽ tốt hơn rất nhiều so với việc chúng ta chỉ đeo những chiếc kính có số độ ước chừng phải không ạ? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Ừm, thực ra thì giá thành cao hay thấp thì còn tùy thuộc vào từng trường hợp nữa | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Như nhà tôi, bé Cốm thì đã có sẵn kính rồi này, giờ chỉ cần mang kính đến cửa hàng để đo mắt rồi lắp mắt kính bơi mới có độ cận thị và loạn thị chuẩn xác là được | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Cặp tròng kính cận giam lắp cho kính bơi như thế này thì 840 nghìn | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta sẽ mất khoảng 3 đến 5 ngày để có thể nhà máy họ đánh được cái cặp tròng theo đúng cái số độ | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Với các bé bị tật khúc xạ thì chiếc kính luôn rất quan trọng, kể cả là kính bơi, vì thế các bố mẹ cân nhắc với các gợi ý ngày hôm nay của mẹ Cốm và các chuyên gia nhá | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Chủ tịch Hội đồng dân tộc của Quốc Hội Y Thanh Hà Niê Kđăm đã khẳng định như vậy trong bài phỏng vấn truyền hình Quốc Hội Việt Nam nhân dịp xuân Nhâm Dần | news | female | northern dialect | neutral | young |
Nhiều quốc gia cũng áp dụng biện pháp khai báo y tế này | news | male | northern dialect | neutral | young |
Là người dân tộc Thái, tiếng Kinh vẫn chưa thạo, chị Thoan một thân một mình bế con lên Hà Nội chữa bệnh | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Tại kỳ họp thứ 2 Quốc hội khoá 15 Quốc hội đã cho ý kiến vào 5 dự án luật, trong đó có luật cảnh sát cơ động | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Với tinh thần đổi mới phương thức hoạt động, Uỷ ban quốc phòng và an ninh | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cơ quan chủ trì thẩm tra đã vào cuộc từ sớm, phối hợp chặt chẽ ngay từ đầu với ban soạn thảo để mục tiêu cuối cùng là luật đáp ứng được yêu cầu thực tiễn và triển khai hiệu quả trong thực tế | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cơ sở vật chất chưa được xây dựng hoàn thiện, đơn vị cảnh sát cơ động, một lực lượng thuộc bộ tư lệnh đóng quân ở địa phương vẫn đang phải để nhờ ô tô và các phương tiện đặc chủng tại một địa điểm ngoài đơn vị | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Còn đây là thao trường của một đơn vị cảnh sát cơ động thuộc công an tỉnh | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cơ sở vật chất của đơn vị, điều kiện sinh hoạt của cán bộ chiến sĩ còn thiếu, không đáp ứng được yêu cầu | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Với việc triển khai các đoàn khảo sát tại cả miền bắc, miền trung và tây nguyên, cơ quan thẩm tra với nhiều cơ sở thực tế để tiếp thu, bổ sung và dự thảo luật | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái thứ 2 là phải có cái thao trường và những cái nơi để luyện tập cho anh em | news | male | northern dialect | neutral | old |
Cái thứ 3 là phải quan tâm đến chế độ chính sách cho anh em | news | male | northern dialect | neutral | old |
Vậy thì từ những cái việc đấy thì có thể nói rằng là chỉ có qua khảo sát, qua khảo sát những cái việc đấy mới được đưa vào trong luật | news | male | northern dialect | neutral | old |
Lan toả cái tinh thần đổi mới của Quốc hội khoá 15 thì | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đúng như cái chỉ đạo của chủ tịch Quốc hội | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và cũng như là trong cái Nghị quyết của Quốc hội đã đề ra | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tại các đơn vị các địa phương với cái tinh thần là đổi mới toàn diện | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cả về mặt lý luận cũng như căn cứ vào cái thực tiễn để mà xây dựng, thẩm tra cái dự thảo luật này | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Với sự chủ động từ sớm từ xa của cơ quan chủ trì thẩm tra | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hồ sơ dự án luật đã được chuẩn bị kỹ lưỡng, đảm bảo tiến độ trình Quốc hội cho ý kiến tại kỳ họp thứ 2 | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cảnh sát cơ động là một trong lực lượng cấu thành của lực lượng công an nhân dân | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhưng có tính đặc thù thì đối tính đặc thù này phải làm được nổi bật là cái tính đặc thù đó như thế nào cả về thực tiễn và lý luận | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì khi đưa vào dự án luật thì mới tạo được sự đồng thuận trước Quốc hội | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đấy là 1 trong những cái nội dung mà cơ bản mà chúng tôi | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đã chủ động cùng với cơ quan chức năng xây dựng cái dự án luật này làm sao đáp ứng cái yêu cầu cũng như cái mục đích và tiêu chí mà Quốc hội khoá 15 đã đặt ra | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi là hoàn toàn là chủ động về là đặt ra những cái như là | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Cái thứ 2 là sau khi mà là là thông qua ban thường vụ cho ý kiến | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Thì chúng tôi chủ động kết hợp với là ban soạn thảo để mà giải trình | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Cái nổi bật thứ 3 chúng tôi là cử 3 đoàn đi khảo sát thực tế | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Nơi đóng quân chiến đấu của anh em cảnh sát cơ động | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Đổi mới mạnh mẽ, chưa có trong tiền lệ những quyết sách mang tính lịch sử | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chưa đầy 1 ngày trước khi bấm nút thông qua dự án luật này | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhưng nhanh, gấp, và cấp bách vẫn phải đảm bảo chất lượng hoạt động | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Phải có sự chuẩn bị chu đáo dựa trên cơ sở khoa học và sự nỗ lực của mỗi một thành viên của Quốc hội, văn phòng Quốc Hội và sự phối hợp của các bên liên quan | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và thực tế chỉ nửa năm hoạt động của Quốc hội khóa 15 vừa qua đã cho thấy quyết tâm để tìm tòi, trăn trở để từng bước đổi mới | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Dấu ấn ấy có thể thấy được ở từng đại biểu Quốc hội, ở từng chuyên viên văn phòng Quốc Hội, mỗi cá nhân và tập thể của các cơ quan của Quốc hội, lãnh đạo Quốc hội | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Biển là chủ tịch Quốc hội là rất kỹ, yêu cầu rất là cao, có thể nói là rất khó tính | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Làm đã kỹ rồi, làm trước rồi nhưng trong kỳ họp là khi cần lại triệu tập lãnh đạo họp, lại triệu tập thường vụ họp, lại triệu tập các cơ quan họp và rà từng chữ một | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Một cuộc họp mà lúc bắt đầu các thành viên đều không dự đoán được đến lúc nào sẽ kết thúc | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rồi có những vụ cuộc ý là tôi chủ trì họp với các cơ quan rồi nhưng chủ tịch vẫn chủ trì họp tiếp | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thế để mà tạo cái đồng thuận cao, đảm bảo tính khả thi của cái nội dung | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Kể cả các dự án luật, các vấn đề quan trọng của đất nước, kể cả hoạt động giám sát | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vì vậy có những cái bộ ngành là người ta tìm đến Ủy ban thường vụ trước, tìm đến các cơ quan Quốc hội trước để nhận được cái phối hợp từ đầu | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chủ động dự báo, chủ động chuẩn bị từ sớm từ xa và chủ động phối hợp là 3 cái chủ động tôi thấy là lần này nó cũng thể hiện rõ hơn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và vì những việc chưa có tiền lệ, vì nhiều đổi mới | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nên để ứng phó với các tình huống phát sinh, các chuyên viên phục vụ, các đại biểu Quốc hội tham gia vào quá trình chuẩn bị đã phải rất nhanh nhạy mới bắt kịp với những chuyển biến đó | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thậm chí trong nhiều trường hợp, lãnh đạo Quốc hội trực tiếp xử lý các công việc cụ thể để đáp ứng yêu cầu về thời gian | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đơn cử khi thấy bất cập khi để thời gian phát biểu trực tuyến là 1 phút | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta gần như là chúng ta làm việc không có giới hạn về thời gian | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhiều đại biểu do lỗi mạng nên chưa kịp bấm nút | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ngay lập tức lãnh đạo Quốc hội bàn bạc và quyết định tăng thời gian lên 2 phút | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
2 cái đầu thì do cái sử dụng iPad chưa có nhuần nhuyễn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi chủ tịch Quốc hội hỏi tôi là 2 phút được không | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì tôi nói chắc được | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đồng chí Trần Văn Phương là đi xuống cái chỗ là cái tổ kỹ thuật | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chỉ đạo thì 2 cái nghị quyết sao thì 3 cái nghị quyết sao là lên, ngó thấy | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bản thân chúng tôi cũng phải nghiên cứu kỹ lưỡng từng câu từng chữ 1 | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.