transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Sáng nay Phó chủ tịch quốc hội thượng tướng Trần Quang Phương đã đến thăm và làm việc với ban dân nguyện thuộc ủy ban thường vụ quốc hội | news | female | northern dialect | neutral | young |
dự buổi làm việc có trưởng ban dân nguyện Dương Thanh Bình | news | female | northern dialect | neutral | young |
các đồng chí lãnh đạo và dân nguyện và tập thể vụ dân Nguyệtn văn phòng Quốc Hội | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thưa quý vị và các bạn sáng nay mùng 8 tháng 2 chủ tịch quốc hội Vương Đình Huệ và đoàn công tác đã đến thăm và làm việc tại tập đoàn dệt may Việt Nam Vinatex | news | female | northern dialect | neutral | young |
Nhân dịp đầu năm mới Nhâm Dần 2022 | news | female | northern dialect | neutral | young |
năm 2021 là năm covid thứ hai trên toàn thế giới | news | female | northern dialect | neutral | young |
tập đoàn dệt may Việt Nam Vinatex đã chiến đấu với dịch bệnh và vươn lên mạnh mẽ về đích năm 2021 với kết quả sản xuất kinh doanh tốt nhất kể từ khi hoạt động dưới hình thức là công ty cổ phần vinatex | news | female | northern dialect | neutral | young |
đóng góp vào kết quả xuất khẩu chung của các ngành dệt may Việt Nam | news | female | northern dialect | neutral | young |
dự kiến đạt hơn 39 tỷ đô la Mỹ | news | female | northern dialect | neutral | young |
phục hồi quay trở lại mức trước đại dịch của năm 2019 sớm hơn so với dự báo thị trường chung | news | female | northern dialect | neutral | young |
tận dụng tốt các cơ hội đến từ Hiệp định Thương mại tự do thế hệ mới | news | female | northern dialect | neutral | young |
tập đoàn cần nắm bắt các cơ hội xu hướng trong thay đổi chuỗi cung ứng trên từng quốc gia | news | female | northern dialect | neutral | young |
tiếp tục tái cơ cấu mạnh mẽ hơn nữa tập trung đổi mới sáng tạo cho mô hình quản lý | news | female | northern dialect | neutral | young |
tập trung chuyển đổi số gắn với đổi mới mô hình quản trị đổi mới sáng tạo trong mô hình kinh doanh | news | female | northern dialect | neutral | young |
ứng dụng nhanh các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 | news | female | northern dialect | neutral | young |
tạo ra giá trị gia tăng | news | female | northern dialect | neutral | young |
làm chủ Nguồn nguyên liệu dẫn thay thế cho mô hình kinh doanh chỉ dựa trên gia công | news | female | northern dialect | neutral | young |
chủ tịch quốc hội cũng lưu ý tập đoàn cần quan tâm nâng cao tỷ lệ các sản phẩm xanh sản phẩm tinh tế tuần hoàn | news | female | northern dialect | neutral | young |
chánh rủi ro quan tâm hài hòa giữa thị trường xuất khẩu vào thị trường Nội địa | news | female | northern dialect | neutral | young |
chủ tịch quốc hội bày tỏ tin tưởng rằng | news | female | northern dialect | neutral | young |
tiếp tục là điểm sáng trong phục hồi sản xuất | news | female | northern dialect | neutral | young |
nằm nép mình dưới những đồn điền những ngôi nhà trong làng và những con đường quanh co nayf chỉ là 1 ngôi làng có diện tích chưa bằng 1 sân bóng đá | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Anh chỉ là người giao hàng của tương lai với nghĩa là một trong những người đầu tiên nhận được công việc này | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Hiện giờ anhnh ấy đang chờ đợi mọi người bắt kịp mình | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
công nghệ thay thế những công việc cũ nó cũng tạo ra được công việc mới | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
tôi là Aki Ito và tôi ở đây để nói cho bạn biết về những công việc trong tương lai | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
tôi là Át Đun Sa Lăm | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Tôi là một người vận hành máy bay không người lái | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Anh đang làm việc cho một công ty khởi nghiệp có tên là Díp Lai | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
chúng sẽ được chọn phù hợp với địa hình rau trồng được sản xuất ngay tại địa phương bằng cách sử dụng sinh khối chất thải nhằm tạo ra một lớp phủ giữa Cacbon giúp Bảo vệ khỏi các loài chim côn trùng và động vật gặm nhấm | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
máy bay không người lái của chúng tôi có thể theo chồng hơn 40 nghìn hạt mỗi ngày và chúng bay tự động | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
so với các phương pháp truyền thống tốc độ này nhanh hơn 25 lần sẽ hơn 80% | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
dự án này sẽ giúp giảm thiểu phát thải các bon ngăn chặn mất đa dạng sinh học và giảm lượng khí thải mà chúng ta đã gây ra trong suốt 30 40 năm qua | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
điều này cho phép khảo sát tuyến đường sau đó để đánh giá sức khỏe của cây cối | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Tới nay dự án này đã trồng được hơn 5.000 cây ở Nam Phi và Australia | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
mục tiêu là trồng 100 triệu cây vào năm 2024 | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
công nghệ của chúng tôi là có thể giao hàng nhìn thẳng xuống xuống đất mỗi giờ | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Vì vậy nếu thực sự cho phép bạn thực hiện các dự án trồng cây quy mô lớn | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
những tiềm năng thực sự nằm ở công nghệ sinh học của chúng tôi | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
giúp bảo vệ hạt giống khỏi các loại yếu tố gây hại khác nhau của sự xâm nhập của động vật hoang dã nhưng thức cho hạt giống khi nó nảy mầm và giúp cung cấp tất cả các chất dinh dưỡng là nguồn khoáng chất cần thiết | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
1 số chế phẩm sinh học để thực sự thúc đẩy hạt giống Tăng trưởng ở giai đoạn đầu | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
chương trình môi trường liên hợp quốc chưa bếp thế giới mất đi khoảng 7 triệu hecta rừng mỗi năm con số này tương đương với diện tích của bồ đào nha | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
do đó Liên Hợp Quốc kêu gọi giảm thiểu nạn chặt phá rừng xuống còn một nửa vào năm 2025 và chấm dứt nạn phá rừng trên toàn cầu vào năm 2030 | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
một trong những sứ mệnh cốt lõi của chúng tôi là khôi phục lại sự đa dạng sinh học đã mất | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Chúng tôi đang khôi phục các khu rừng bản địa | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
đó là hệ thống phục hồi | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
giá trị của những Khu Rừng Cổ Mạnh vượt qua việc giải quyết vấn đề về các bon | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
chúng lọc nước để làm sạch không khí Và thậm chí tạo mưa em hỗ trợ nông nghiệp ở các nơikhác | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
những khu rừng cũng có ý nghĩa nền tảng để duy trì đa dạng sinh học | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
do đó nhiều công ty tương tự như axit cách nào là gì Vì anh cũng đang phát triển các hệ thống trồng cây bằng máy bay không người lái | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Trong đó có một công ty khởi nghiệp khác tại Australia là Denra và vio carbonengineering có trụ sở tại Oxford | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
trước mắt bạn đây là nơi chúng tôi cái máy bay không người lái | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Át đun và các đồng nghiệp của anh đang giải quyết một vấn đề vô cùng hóc búa tại nơi này | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
phần lớn các khu vực của đất nước được kết nối với nhau bằng những con đường đất quanh co gập ghềnh trên núi và thường bị cuốn trôi vào mùa mưa | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
khiến bác sĩ không thể thực hiện các ca mổ cứu người | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
trời trong xanh chuẩn bị khởi động zeply 1 2 3 | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
khi có một bệnh viện yêu cầu lấy máu nhóm zeply sẽ bắt đầu giao hàng | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
nếu mọi thứ đều ổn định và an toàn bạn sẽ kích hoạt máy bay | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Sau đó bạn sẽ đợi đơn hàng tiếp theo | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Sau khi bay đến đúng địa điểm nó sẽ thả hàng xuống | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
nhân viên bệnh viện sẽ tới lấy hàng sau đó Máy bay sẽ trở lại căn cứ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
sau đó điều này sẽ xảy ra | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
nhìn trông giống như bắt một con cá | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
nó phức tạp hơn nhiều so với bạn nghĩ đó | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
trên này phải bật ra nhanh và sau đó sẽ có một thiết bị bắt lấy nó | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Tôi nhìn thấy có một khoảng trống rất nhỏ ở đây | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
nó thực sự rất nhỏ | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Đó là một mức độ chính xác tuyệt đối | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
được rồi Bây giờ bạn có thể nhấc nó lên | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Wow nó rẩt nhej Anh có muốn thuê tôi không | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Áp Đun thì rất hài lòng với cuộc sống của mình | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Anh ấy có một công việc mà Anh ấy yêu thích và đang học thêm sau đại học | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Tuy nhiên tất cả thành công ngày hôm nay đều được bồi đắp từ những bi kịch đau lòng trong quá khứ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
ông nghe tthấy tiếng nói trong hành lang mọi người đang nói chuyện | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
hỏi người còn lại trong gia đình đang ở đâu | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
sau đó họ giết ông ấy và tiến vào | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
nhìn thấy chúng tôi trong căn phòng nhỏ này | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
sau đó họ dùng dao tấn công mọi người | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Mặc dù bị thương ở đầu nhưng may mắn áp đun đã sống | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng bố mẹ và anh chị em thì không | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
áp đun phải đến sống ở một nơi trú ẩn dành cho người vô gia cư | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
sau đó bà nội của anh đã tìm thấy anh ấy và đưa anh ấy về nhà | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
tôi phải chăm sóc Thằng bé nó không phải chịu đựng sự đau khổ khi mất đi cha mẹ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Bởi vì cha mẹ thằng bé đều bị sát hại trong cuộc diệt chủng năm đó | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi luôn cố gắng quên đi quá khứ và hướng đến tương lai | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
đó là khoảng thời gian rất khó khăn đối với tôi | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Có đôi lúc tôi muốn bỏ học | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
vì vậy vài năm học đầu trong xác thực sự rất rất khó khăn | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Đúng vậy anh phải đối mặt với cú sốc rất lớn | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Áp đún từng Theo học ngành kỹ sư ở trường đại học cùng lúc đó thì làm thêm việc sửa chữa và bảo trì | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
công ty zipline Mở trung tâm phân phối đầu tiên ở vùng nông thôn vừa là cơ hội được tiếp cận và vận hành không để máy bay không người lái tiên tiến | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
những thành viên khác trong gia đình lo lắng rằng Áp đun đang bỏ lai những cơ hội tốt hơn ở phía sau | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Bạn đã bao giờ mặc vest khi làm việc với ziplive chưa | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Cuối cùng thì mọi người đều ủng hộ công việc của Áp đun | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
tôi rấtt vui khi thằng bé làm công việc hiện tại | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
nhìn thấy được lợi ích từ cong việc này | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
vì thế thằng bé đang phụng dưỡng tôi giống như tôi từng chăm sóc cho nó | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
nụ cười của những bà mẹ trẻ Nơi Làng Quê Văn bạn cảm nhận đưuọc niềm lạc quan đang Lan tỏa khắp mọi nơi | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
tôi chỉ có 1 mong ước thế hệ tiếp theo của đất nước sẽ được sống trong hòa bình | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
khi chúng tôi rời đi hy vọng và tin tưởng rằng chúng sẽ có một tương lai tốt đẹp | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.