transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Ờ Như bạn cũng có vừa chia sẻ ở phần đầu thì cái sản phẩm của bạn là nước ép nguyên chất. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Tuy nhiên thì với mỗi startup thì cái chặng đường mà khởi nghiệp thì chắc chắn là sẽ không hề dễ dàng đâu. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thông thường thì các bên khác họ sẽ sử dụng công nghệ gọi là ép chậm. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Ngoài ra thì về phần công nghệ là chúng tôi hiện tại đang sử dụng cái công nghệ tương đương những thương hiệu hàng đầu ở trên thế giới về nước ép tươi sống. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Từ những ngày đầu chúng tôi đã nhận ra cái tầm quan trọng vô cùng quan trọng của nguyên liệu bới đối với sản phẩm bởi vì với một sản phẩm nước ép tươi như vậy thì chất lượng của nước ép nó nằm ở chất lượng của nguyên liệu rất là nhiều. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Các founder nhìn nhau và nghĩ là không biết là mình có qua được không nhưng mà những giai đoạn đấy thì cũng may là nó cũng đã qua. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hiện tại thì True juice đã trải qua cái giai đoạn mà có thể test được là sản phẩm nó có phù hợp với thị trường hay không. | news | female | northern dialect | neutral | young |
True juice vẫn đang trả lời là là chưa sẵn sàng. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thì Hi vọng trong thời gian sắp tới để qua cái giai đoạn ví dụ như năm nay thì là một cái năm mà có tình hình dịch bệnh. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tập trung vào việc tăng cái chất lượng của dịch vụ, tăng chất lượng và những cái trải nghiệm của khách hàng bằng cách là mình cũng tạo nên thêm nhiều hơn nữa các cái giá trị trong cái chuỗi phục vụ khách hàng ý. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thì đấy là cái mà True juice vẫn vẫn đang tập trung làm trong giai đoạn hiện tại để có thể tăng được cái chất lượng dịch vụ của mình cũng như là củng cố cái nội bộ của mình trước. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Như tiến sĩ Trần Duy Khanh cũng có gợi ý các bạn có thể mở rộng tệp khách hàng không không chỉ gói gọn trong độ tuổi phụ nữ từ 25 cho đến 35. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Tiến sĩ Trần Duy Khanh cũng có gợi ý là các bạn phải khi mà cái công nghệ của các bạn phải được kiểm định bởi những cái cơ quan chuyên về kiểm định chẳng hạn như bên viện Dinh dưỡng. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Về mặt test sản phẩm thì True juice có thực hiện các cái test về về phân tích về sản phẩm. | news | female | northern dialect | neutral | young |
True juice có thể tìm đến những cái hướng mà mình mua lại bản quyền ở những cái đơn vị ở quốc tế như vậy. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Nói đến nước ép rau là mọi người cũng vẫn còn thấy lạ trong khi thế giới thì người ta đã đang điều trị bằng nước ép rau rồi cho bệnh hẳn hoi. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi cho rằng cái nhượng quyền thì bây giờ chị chưa chưa thể làm được đâu. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vì thực sự với hiện nay cả Hà Nội hơn chục triệu dân mà mới có 3,4 nghìn người không là cái gì cả. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi cho rằng cái tốt nhất bây giờ là mở rộng ngay thị trường ở Hà Nội. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và động tác đầu tiên chị phải làm là marketing giới thiệu sản phẩm. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và chúng ta, nhiều đơn vị kinh doanh ý, đang bị lầm như thế này: cứ quy trình công nghệ của nước ngoài bê về. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì tôi đề nghị chị trước mắt tập trung khâu truyền thông, truyền thông quảng bá về sản phẩm là thứ 1. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thứ hai là phối hợp với các bạn trẻ thì tôi có thể giúp đỡ được với các sinh viên của các trường Đại học có thể quảng bá giới thiệu. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và họ sẽ là người bán hàng giúp chị miễn phí. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ít nhất là cái việc chị phải làm là truyền thông. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mà thị trường Hà Nội đã chiếm lĩnh được rồi thì các địa phương khác rất đơn giản. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Các bạn kiểm định xem sản phẩm của các bạn hàm lượng dinh dưỡng như thế nào. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Vâng thưa quý vị như đã hẹn với quý vị thì ngay bây giờ tôi sẽ đọc câu hỏi của ươm mầm khởi nghiệp tuần này để quý vị có thể trả lời và nhận được hai phần quà đến từ hai đơn vị đồng hành. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Câu hỏi của tuần này đó là ngày hội khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia techfest Việt Nam 2020 dự kiến sẽ được tổ chức tại đâu và thời gian nào? | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Bạn có thể chia sẻ ừ ừ covid 19 thì đã ảnh hưởng đến các bạn như thế nào, có ảnh hưởng nhiều hay không? | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Tuy nhiên thì cũng có một cái may mắn đối với True juice là nó cũng không quá khiến cho True juice lao đao lắm bởi. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thực tế tập khách hàng của True juice trong cái giai đoạn mà bị mùa dịch bệnh thì họ lại còn tăng cường hơn nữa về sức khỏe. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chính vì thế mà cái cái phần về doanh thu cũng như cái phần kinh doanh của True juice trong cái giai đoạn covid thì nó cũng không bị ảnh hưởng quá nhiều. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tuy nhiên đấy là một cái giai đệ giai đoạn để True juice có thể nhìn nhận lại mình để có thể tăng cường tất cả mọi cái quy trình, làm chặt lại các quy trình, tăng cường chất lượng dịch vụ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thưa tiến sĩ Trần Duy Khanh ạ, ờ chúng ta, ông cũng đã có nhiều cơ hội làm việc với các startup của ươm mầm khởi nghiệp, các bạn cũng chia sẻ về ở những cái khó khăn mà các bạn gặp phải trong cái quá trình khởi nghiệp. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Vậy thì với Trần Thanh Huyền với True juice và với các bạn startup khác nữa thì ông có một vài những cái lưu ý gì đối với các bạn để cái hành trình khởi nghiệp nó nó nó không quá khó khăn? | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chính khách hàng ý là người giúp các doanh nghiệp mà trụ vững hoặc phát triển, và phát triển. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi cho rằng cái điều đầu tiên như vậy. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bây giờ như ví dụ những cái chai sản phẩm, cái chai nước ép trái cây như vậy, các cháu nó chỉ uống 1 thìa thì bằng dinh dưỡng ăn cả một mớ rau rồi. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thì chúng ta tập trung, rồi chúng ta xác định cái hướng đúng rồi thì chúng ta kiên trì. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cho nên mình đã xác nhận được cái nhóm khách hàng đúng không ạ? | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thì cái quá trình đấy là như thế nào ạ? | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Mình đã nghiên cứu thị trường như thế nào để mình xác định được các nhóm đấy chính là cái nhóm kho xăng dầu. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cái điểm ra quyết định của họ là gì ví dụ như bãi xăng dầu thì có cái con số mà anh vừa chia sẻ lại đấy có phải là cái mà khiến họ quan tâm nhất không để khiến họ sẽ sẵn sàng dùng cái sản phẩm của mình. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi cũng đã có tiếp cận một số các cái khách sạn. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Quá trình tiếp cận này thì anh thấy các đơn vị đó họ băn khoăn điều gì? | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cái thứ hai là chi phí, chi phí giảm được 1/3, à giảm được 2/3 | news | male | northern dialect | neutral | young |
Nếu giả sử trong cái kế hoạch kinh doanh của họ ý cái nguồn tiền vào và ra sau khi dùng cái đó của của của mình thì nó sẽ trông như thế nào trong cái bản kế hoạch tài chính của họ khi mà họ thống kê hàng tháng. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cái bản kế hoạch thì chúng tôi không được nắm thế nhưng mà nhìn vào con số chi phí thì thì chúng ta thấy là chúng ta, sản phẩm của chúng tôi giúp tiết kiệm tới 70, gần 70 phần trăm. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Có thể câu hỏi tiếp theo của em đấy là cái câu chuyện thành công đấy đó được thể hiện về các con số cụ thể của cái doanh nghiệp sau khi dùng sản phẩm của anh như thế nào và cái feedback, tức là cái nhận xét của họ như thế nào. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Họ có sẵn sàng, kiểu như anh nói đúng không: sung sướng để đi giới thiệu anh với các kho xăng dầu khác hay là những đối tác khác không? | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thì Nếu mà anh đã có được câu chuyện thành công như thế rồi liệu cái câu chuyện đầu tiên đấy của anh họ có sẵn sàng đề xuất lên cả nhà nước hay sẵn sàng đề xuất lên những đối tác thâm niên của họ để dùng cái sản phẩm của anh. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Góc độ thứ hai như chị Hường nói là góc độ công nhận giới thiệu với cơ quan nhà nước chẳng hạn thì chúng tôi tin là họ rất là sẵn sàng. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Còn việc mà họ có giới thiệu với đối thủ cạnh tranh không thì chúng tôi không dám chắc. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Đôi khi họ cũng không, thậm chí không muốn giới thiệu bởi vì là nó sẽ làm cho ảnh hưởng đến cái cái cái nguồn nguồn cung sản phẩm cho họ chẳng hạn. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Vậy thì cụ thể cái quá trình mà khi mà anh thử nghiệm ở kho xăng dầu đấy thì họ feedback, họ phản hồi lại với anh như thế nào. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thì chủ yếu là họ cũng đánh giá về mặt chi phí và thời gian. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Về thời gian thì cũng khoảng một nửa, giảm được một nửa. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Khi tiến hành thử nghiệm thì là các nhà khoa học và công ty xăng dầu tức là ban quản lý ban giám đốc của công ty xăng dầu cùng làm với nhau cho nên họ rất là hiểu. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Trong cả một quá trình làm là họ cũng không cần phải nói nhiều mà rất là hiểu nhau. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Trong cái hệ sinh thái của họ thì mình có khiến họ cảm thấy là rất hài lòng để họ giới thiệu đến cả những thành phần trong hệ sinh thái ở đây có thể là cái supply chain tức là cái chuỗi giá trị ý. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Để mà họ giới thiệu với đối tác của họ thì thì chúng tôi nghĩ là họ cũng sẵn sàng để giới thiệu chúng tôi. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Còn Đôi khi một số những công ty như vậy thì họ thích hạnh phúc một cách âm thầm. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Giai đoạn trước thì anh Vũ Trung Kiên mới chỉ thử nghiệm thôi còn bây giờ chẳng hạn sau cái quá trình thử nghiệm thì khè kho xăng dầu đấy công ty xăng dầu đấy có đặt vấn đề với các anh là trong thời gian tới sẽ hợp tác lâu dài? | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Họ rất là là tích cực đối với cái kết quả này và họ tiếp tục là đề nghị chúng tôi có những cái hợp tác tiếp theo. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Vậy là mình làm việc với họ sau bao nhiêu lâu thì họ thấy được cái kết quả tích cực và họ phản hồi lại anh? | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Tổng thời gian thì chỉ khoảng độ khoảng hơn tháng thôi. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Làm thế nào để mình có thể mở rộng lan tỏa thị trường thì cũng là một cái, đó chính là cái phần thứ 2 anh nói về thị trường ấy, thì cũng là một cái luôn quan tâm đối với nhà đầu tư hoặc đối tác. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ưu tiên thời điểm này chúng tôi thấy là cái cái nguồn vốn cũng rất là quan trọng. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Có cái phân tích và đánh giá nó hiệu quả rồi thì chúng tôi cần một cái cú hích một cái cú hích để đẩy mạnh về về mặt thương mại hóa. | news | male | northern dialect | neutral | young |
phần marketing ở đây nó là một phần thử thách rất nhiều của những cái sản phẩm về môi trường đặc biệt là những cái sản phẩm mà dựa trên nghiên cứu khoa học. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Như Na cũng có cho biết ở phần đầu của chương trình thì hiện nay sản phẩm của các bạn sản phẩm Cam Vinh Kỳ Yến thì đã được đưa vào các siêu thị. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Ông Quân cũng có tư vấn câu chuyện là các bạn có thể sử dụng công nghệ sử dụng các sàn thương mại, ứng dụng thương mại điện tử để có thể đưa sản phẩm của mình không chỉ ở trong nước. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hiện nay đối tượng khách hàng mà các bạn hướng đến đó là gì? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thực ra thì là trong cái quá trình mà để bọn em làm cách đây 7 năm thì hồi đầu thì gần như là rất ít người quan tâm đến cái vấn đề về sức khỏe,về sản phẩm hữu cơ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đến nay thì có lẽ là chị Lan cũng như là rất là nhiều người thấy được là một cái xu thế phát triển nó đã đang dần rất là khác đi rồi. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trước đây thì là cái đối tượng khách hàng của em thì nó khá là hẹp, gần như là những người chủ yếu là những người mà thực sự là quan tâm đến sức khỏe. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Và người ta có cái mức thu nhập cũng khá là tương đối, khá là cao một chút xíu. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Ờ Hai nữa là những cái đối tượng mà người ta mong muốn có những cái trải nó nghiệm khác biệt đi. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Nay thì nói thật với chị Lan không chỉ mỗi ở Việt Nam đâu mà trên thế giới thì bọn em cũng đã có những cách nghiên cứu đánh giá. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Càng thông qua những cái vấn đề về mặt môi trường như hiện nay ý thì khiến cho người ta cảm càng cảm thấy rằng là à người ta mong muốn là ngoài cái chuyện là người ta tiêu tiền ra nhưng mà cái tiêu tiền nó phải có một cái giá trị gì đó. | news | female | northern dialect | neutral | young |
hiện nay thì không chỉ dừng lại ở những khách có tiền, bọn em còn đang muốn hướng tới những cái khách hàng mà người ta ở với mức trung bình trung thôi. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tại vì thực sự mà nói rằng là trong khi mà tìm hiểu về nông nghiệp sinh thái thì gần như ban đầu ớ, khi tụi em làm thì ai cũng nghĩ rằng nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sinh thái là rất đắt đỏ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hoàn toàn khi mà làm việc trong lĩnh vực này đến nay 7 năm thì em dám khẳng định là nó không hề như thế nếu chúng ta thực sự biết cách. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta có một cái hệ thống một cái hệ sinh thái ở đằng sau đó. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta có một cái hệ thống và chúng ta có một cái sự chuẩn bị cho nó. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta thực sự hiểu nó một cách khoa học. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Khoa học này là khoa học nó dựa trên nền tảng của các quy luật của tự nhiên thì hoàn toàn cái chi phí để sản xuất ra nó cũng không hề không hề thấp một chút nào. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta hoàn toàn có thể là là hướng tới những cái đối tượng mà người ta có thu nhập trung bình hơn một chút xíu. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thì Ở Việt Nam thì em thấy rằng là đối tượng đó đang ngày càng rộng mở ra. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Ông Quân cũng vừa gợi mở các bạn có thể xây dựng những tour du lịch rồi thì ứng dụng công nghệ để có, để cái quá trình mà kết nối rồi thì đưa sản phẩm của các bạn ra thị trường nó thuận lợi. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Dự án của các bạn hiện nay mới đang ở trong giai đoạn hình thành dự án thì đã bắt đầu triển khai chưa và hiện nay các bạn, dự án của các bạn đã đi đến đâu đã phát triển đến đâu rồi. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Vâng bọn em đã có khách rồi. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thực ra câu chuyện mà làm du lịch của bọn em ý thì nó xuất phát từ cái việc là bọn em đón những cái đoàn khách của Nhật Bản, các cái doanh nhân của Nhật Bản sang tìm hiểu cơ hội hợp tác đầu tư ở Việt Nam. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Em nghĩ rằng là nếu mà mình có một cái cái nơi để họ có thể ở lại thì hay quá. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Và thực sự là họ cũng cũng cũng đặt ra những cái nhu cầu, những cái chia sẻ, những cái nhu cầu đó với mình. | news | female | northern dialect | neutral | young |
họ lại rất là mong muốn là được đi về chính trang trại để xem cái sản phẩm mà mình làm ra, cái thứ họ ăn vào là những cái như thế nào. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thế thì cũng giống như cái việc là có những cái bạn mà từ Singapore sang, các bạn nhìn cây cam các bạn nói rằng là lần đầu họ ăn cam rất nhiều,họ biết quả cam nhưng mà lần đầu tiên được biết cây cam. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hay là lần đầu tiên họ được hái một trái ổi mà đứng ăn ngay chỗ cái cây thì nó khiến cho họ có cái cảm giác rất khác. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đó chính là cái quá trình mà bọn em đã tiếp cận được khách hàng và và và định ra được cái đối tượng khách hàng từ những cái thực tế đó. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.