english
stringlengths
2
1.48k
non_english
stringlengths
1
1.45k
language
stringclasses
49 values
This is fake.
Це підроблене.
en-uk
Tom was at his office.
Том був у себе в кабінеті.
en-uk
Would you like to add anything?
Волієте щось додати?
en-uk
Poor him!
Бідний!
en-uk
They were just lucky.
Їм просто пощастило.
en-uk
We heard a tiger roaring in the distance.
Ми чули рев тигра вдалечині.
en-uk
Tom didn't need an operation.
Тому не потрібна була операція.
en-uk
It has a slight resemblance to an octopus's tentacle.
Трохи схоже на щупальце восьминога.
en-uk
Wooden chairs are usually expensive.
Зазвичай дерев'яні стільці багато коштують.
en-uk
What is a broom?
Що таке "мітла"?
en-uk
Tom won't pop by.
Том не заскочить.
en-uk
Tom won't pop around.
Том не заскочить.
en-uk
Is it possible to completely forget your native language?
Чи можливо повністю забути свою рідну мову?
en-uk
Tom won't be next.
Том не стане наступним.
en-uk
I love my mums.
Я люблю своїх мам.
en-uk
I love my moms.
Я люблю своїх мам.
en-uk
I love my dads.
Я люблю своїх тат.
en-uk
Keep us posted.
Тримай нас в курсі.
en-uk
Show me what's in your hand.
Покажіть мені, що у вас у руці.
en-uk
The tea is warm.
Чай теплий.
en-uk
Tom won't be safe here.
Том тут не буде в безпеці.
en-uk
I dislike doing this.
Мені не подобається це робити.
en-uk
Tom won't go home.
Том піде не додому.
en-uk
I won't lose!
میں نہیں ہاروں گا۔
en-ur
I would like batteries for this device.
مجھے اس آلہ کے لئیے بیٹریاں چاہیئے۔
en-ur
They did not support one group or the other.
وہ کسی بھی گروہ کی ہمایت نہیں کرتے۔
en-ur
Several councils of school administrators have agreed to increase class sizes.
اسکول منتظمین کے کئی کونسلوں نے کلاسوں میں طالب علموں کی تعداد میں اضافہ کرنے پر اتفاق کیا ہے۔
en-ur
Give dad an hour and he'll have it fixed.
ابو اس کی ایک گھنٹے میں مرمت کر دے گے۔
en-ur
The comets that we see rarely — every few thousand years — come from the Oort Cloud.
وہ دُمدار ستارے جو ہم ہر تھوڑے ہزار سالوں میں دیکھتے ہیں "اوٗرٹ کے بادل" سے آتے ہیں۔
en-ur
Tom and Mary said they're jealous.
ٹام اور میری نے کہا کے وہ حسد محسوس کر رہے ہیں۔
en-ur
I told Tom I didn't feel like taking a walk.
میں نے ٹام کو بتایا میرا چلنے کا موڈ نہیں ہے
en-ur
Tom would've liked to attend Mary's party. Unfortunately, he had other things he had to do.
ٹام میری کی پارٹی میں شامل تو ہونا چاہتا تھا مگر بدقسمتی سے اسے کچھ اور ضروری کام تھے۔
en-ur
I assume Tom will be late again.
میرا خیال ہے ٹام پھر سے لیٹ ہو جائے گا
en-ur
I will call him tonight.
میں اج رات کو اسے فون کروں گا۔
en-ur
Mary won't tell me who she's dating.
میری مجھے کبھی بھی یہ نہیں بتائے گی کے وہ کسے ڈیٹ کر رہی ہے۔
en-ur
Keep your intentions pure.
اپنی نییت صاف رکو
en-ur
If I could send you a marshmallow, Trang, I would.
Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.
en-vi
How do you find food in outer space?
Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ?
en-vi
I utterly despise formal writing!
Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!
en-vi
What keeps you up so late?
Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?
en-vi
Life is hard, but I am harder.
Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
en-vi
Stop seeing me as a "normal" person!
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
en-vi
Uh... How's that working?
Ờ... cái đó sao rồi?
en-vi
Someday I'll run like the wind.
Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.
en-vi
Let me know if there is anything I can do.
Cần gì thì cứ việc nói với tôi.
en-vi
Communism will never be reached in my lifetime.
Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
en-vi
It wasn't me, commissioner!
Sếp à, không phải tôi đâu!
en-vi
Oh, my white pants! And they were new.
Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!
en-vi
Well, the night is quite long, isn't it?
Đêm cũng dài quá ha?
en-vi
Pull into shape after washing.
Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.
en-vi
Wash before first wearing.
Giặt trước khi mặc lần đầu.
en-vi
Seeing that you're not surprised, I think you must have known.
Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.
en-vi
This will be a good souvenir of my trip around the United States.
Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
en-vi
It's quite difficult to master French in 2 or 3 years.
Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.
en-vi
It took me more than two hours to translate a few pages of English.
Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.
en-vi
This is my friend Rachel. We went to high school together.
Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
en-vi
You're by my side; everything's fine now.
Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.
en-vi
What do you mean you don't know?!
Ý cậu là cậu không biết hả?!
en-vi
Don't you even think of eating my chocolate!
Đừng nghĩ là ăn sôcôla của tôi được nghe!
en-vi
Thanks to you I've lost my appetite.
Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
en-vi
Who doesn't know this problem?!
Ai lại không biết về vấn đề này?!
en-vi
What if you gave a speech and nobody came?
Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?
en-vi
And what are we going to do?
Còn chúng tôi làm gì?
en-vi
I must admit that I snore.
Tôi phải nhận là tôi có ngáy...
en-vi
We're getting out of here. The cops are coming.
Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.
en-vi
When you're trying to prove something, it helps to know it's true.
Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.
en-vi
Anything that can be misunderstood will be.
Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
en-vi
I have so much work that I will stay for one more hour.
Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.
en-vi
"Have you finished?" "On the contrary, I have not even begun yet."
"Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
en-vi
Face life with a smile!
Đối mặt sự sống với một nụ cười!
en-vi
You make me dream.
Bạn khiến tôi mơ đấy.
en-vi
The vacation is over now.
Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.
en-vi
Evening dress is desired.
Đầm dạ hội luôn được mong chờ.
en-vi
When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.
Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.
en-vi
I was planning on going to the beach today, but then it started to rain.
Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.
en-vi
I slept a little during lunch break because I was so tired.
"Đang lúc ăn chưa, tôi ngủ một hồi tại vì mệt quá.
en-vi
She doesn't want to talk about it.
Cô ấy không muốn nói về chuyện đấy.
en-vi
I lost my inspiration.
Tôi đã mất hưng.
en-vi
Be patient please. It takes time.
Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.
en-vi
Most people have a great disinclination to get out of bed early, even if they have to.
Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
en-vi
It is good to have ideals... don't you think?
Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?
en-vi
It depends what you mean by "believe" in God.
Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.
en-vi
The people who come on the Maury Povich show often make pretentious claims about their lovers cheating on them.
Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.
en-vi
My friends say I'm a prolific writer, but I haven't written anything for months.
Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.
en-vi
Johnson is a recluse; he prefers to isolate himself from the rest of the students in our class.
Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.
en-vi
I would like to retract my previous statement.
Tôi muốn lấy lại lời tuyên bố của tôi.
en-vi
The murderer was convicted and sentenced to life in prison.
Thằng giết người bị xử tù chung thân.
en-vi
The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea.
Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
en-vi
I find words with concise definitions to be the easiest to remember.
Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất.
en-vi
I dreamt about you.
Tôi mơ đến bạn.
en-vi
I have to do laundry while it's still sunny.
Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
en-vi
Come on! Talk to me, Trang.
Thôi nào! Nói chuyện với mình đi Trang.
en-vi
Did you say that I could never win?
Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?
en-vi
I am too old for this world.
Tôi đã quá già cho thế giới này.
en-vi
He told me the story of his life.
Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh.
en-vi
I have class tomorrow.
Tôi có lớp ngày mai.
en-vi
We walked a lot.
Chúng tôi đã đi bộ rất nhiều.
en-vi
Hold on, someone is knocking at my door.
Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
en-vi
You're sick. You have to rest.
Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
en-vi
I want to be more independent.
Tôi muốn tự lập hơn.
en-vi