title stringlengths 2 179 | contents listlengths 1 2 | url stringlengths 33 120 | id stringlengths 32 32 |
|---|---|---|---|
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Tìm phân số của một số Trang 46 | [
"Bài tập 1: Trang 42 vbt toán 4 tập 2\nLớp 4B có 28 học sinh, trong đó có \\({6 \\over 7}\\)số học sinh mười tuổi. Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh mười tuổi?\nHướng dẫn giải:\nTheo đề bài ta có lớp 4B có số học sinh mười tuổi là:\n28 x 6 :7= 24 (học sinh)\nĐáp số: 24 học sinh\nBài tập 2: Trang 46 vbt toán 4 tập 2\... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-tim-phan-so-cua-mot-so-trang-46.html | 3b22ca4985ea5cd2e81822184b76b9ca |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập chung Trang 42 | [
"Bài tập 1: Trang 42 vbt toán 4 tập 2\nTính y:\na) $y + \\frac{3}{4} = \\frac{4}{5}$ \nb) $y - \\frac{3}{11} = \\frac{9}{22}$ \nc) $\\frac{9}{2} - y = \\frac{2}{9}$\nHướng dẫn giải:\na) $y + \\frac{3}{4} = \\frac{4}{5}$\ny= $\\frac{4}{5} - \\frac{3}{4}$ = $\\frac{16-15}{20}$\ny= $\\frac{1}{20}$\nb) $y - \\frac{3}{1... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-chung-trang-42.html | cd7573420fe122cf72ed19983eb3c626 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 45 | [
"Bài tập 1: Trang 45 vbt toán 4 tập 2\nTính rồi so sánh kết quả của 3/8 x 5/7và 5/7 x 3/8\nHướng dẫn giải:\n\\({3 \\over 8} \\times {5 \\over 7} = {{3 \\times 5} \\over {8 \\times 7}} = {{15} \\over {56}};{5 \\over 7} \\times {3 \\over 8} = {{5 \\times 3} \\over {7 \\times 8}} = {{15} \\over {56}}\\) Vậy \\({3 \\ov... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-45.html | a0c3a0adca0e9b31a14e751e7c7bc3b3 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Phép nhân phân số Trang 43 | [
"Bài tập 1: Trang 43 vbt toán 4 tập 2\nTính (theo mẫu)\nMẫu: \\({4 \\over 5} \\times {3 \\over 7} = {{4 \\times 3} \\over {5 \\times 7}} = {{12} \\over {35}}\\) \na) \\({4 \\over 9} \\times {1 \\over 3} = {{4 \\times 1} \\over {9 \\times 3}} = {4 \\over {27}}\\)\nb) \\({1 \\over 9} \\times {1 \\over 2} = {{1 \\time... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-phep-nhan-phan-so-trang-43.html | c4584bb9089545a63a6ea6040fc97ab9 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài:Phép trừ phân số Trang 39 | [
"Bài tập 1: Trang 39 vbt toán 4 tập 2\nTính:\na) \\({5 \\over 2} – {3 \\over 2} = {2 \\over 2} = 1\\) \nb) \\({4 \\over 5} – {2 \\over 5} = {2 \\over 5}\\)\nc) \\({{13} \\over 4} – {7 \\over 4} = {6 \\over 4} = {3 \\over 2}\\) \nd) \\({{27} \\over {41}} – {{15} \\over {41}} = {{12} \\over {41}}\\)\nBài tập 2: Trang... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-baiphep-tru-phan-so-trang-39.html | bfb00e75ee5b08ec6d299a6038e9810d |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 41 | [
"Bài tập 1: Trang 41 vbt toán 4 tập 2\nTính:\na) \\({{13} \\over 3} – {7 \\over 3} = {{13 – 7} \\over 3} = {6 \\over 3} = 2\\) \nb) \\({5 \\over 6} – {2 \\over 6} = {{5 – 2} \\over 6} = {3 \\over 6} = {1 \\over 2}\\)\nc) \\({{23} \\over 7} – {{12} \\over 7} = {{23 – 12} \\over 7} = {{11} \\over 7}\\) \nd) \\({9 \\o... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-41.html | 1aed3c3379791a313988563c428fb353 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài:Phép trừ phân số Trang 40 | [
"Bài tập 1: Trang 40 vbt toán 4 tập 2\nTính:\na) \\({3 \\over 4} – {2 \\over 3} = {9 \\over {12}} – {8 \\over {12}} = {1 \\over {12}}\\) \nb) \\({7 \\over 5} – {3 \\over 7} = {{49} \\over {35}} – {{15} \\over {35}} = {{34} \\over {35}}\\)\nc) \\({4 \\over 3} – {3 \\over 5} = {{20} \\over {15}} – {9 \\over {15}} = {... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-baiphep-tru-phan-so-trang-40.html | f5195e852f384ac5ec5e578fb5d4e377 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 37 | [
"Bài tập 1: Trang 37 vbt toán 4 tập 2\nTính\na) \\({1 \\over 4} + {3 \\over {15}} = {5 \\over {20}} + {{12} \\over {20}} = {{17} \\over {20}}\\) \nb) \\({5 \\over 2} + {7 \\over 9} = \\,{{45} \\over {18}} + {{14} \\over {18}} = {{59} \\over {18}}\\)\nc) \\({3 \\over 2} + {2 \\over 3} = {9 \\over 6} + {4 \\over 6} =... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-37.html | 603c7dcf40916dcb2d8fd6646f3f60a4 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài:Phép cộng phân số Trang 35 | [
"Bài tập 1: Trang 35 vbt toán 4 tập 2\nTính:\na) \\({4 \\over {11}} + {6 \\over {11}} = {{10} \\over {11}}\\) \nb) \\({3 \\over 7} + {5 \\over 7} = {8 \\over 7}\\)\nc) \\({{15} \\over {37}} + {{29} \\over {37}} = {{44} \\over {37}}\\) \nd) \\({{13} \\over {41}} + {{25} \\over {41}} = {{38} \\over {41}}\\)\nBài tập ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-baiphep-cong-phan-so-trang-35.html | da6c5bcf6eb828761ed8b8a9bbf331a3 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 38 | [
"Bài tập 1: Trang 38 vbt toán 4 tập 2\nTính (theo mẫu)\nMẫu: \\(2 + {3 \\over 7} = {{14} \\over 7} + {3 \\over 7} = {{14 + 3} \\over 7} = {{17} \\over 7}\\)\na) \\({2 \\over 5} + 3 = {2 \\over 5} + {{15} \\over 5} = {{2 + 15} \\over 5} = {{17} \\over 5}\\)\nb) \\(4 + {2 \\over 3} = {{12} \\over 3} + {2 \\over 3} = ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-38.html | 427d552ed655202db79c1c682edccd53 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập chung Trang 34 | [
"Phần 1. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.\nBài tập 1: Trang 34 vbt toán 4 tập 2\nTrong các số 6215; 6261; 617 ; 6281 số chia hết cho 3 là:\nA. 6215 \nB. 6261 \nC. 6217 \nD. 6281\nBài tập 2: Trang 34 vbt toán 4 tập 2\nHòa có 8 viên bi gồm 4 viên màu xanh , 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Phân số... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-chung-trang-34.html | 9a0a2e96634fe9c2af62468de866b9af |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập chung Trang 32 | [
"Bài tập 1: Trang 32 vbt toán 4 tập 2\nĐiền dấu (>,=,<) vào chỗ chấm.\na) \\({6 \\over {11}}<{8 \\over {11}}\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,{9 \\over {15}}={6 \\over {10}}\\)\nChú ý : Phân số có cùng mẫu số,tử số của phân số nào lớn hơn thì phân số đó lớn hơn và ngược lại.\nb) \\({8 \\over ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-chung-trang-32.html | 2787c62b81855188abe873d9504e9eaf |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập chung Trang 33 | [
"Bài tập 1: Trang 33 vbt toán 4 tập 2\nViết chữ số thích hợp vào ô trống sao cho:\nBài tập 2: Trang 33 vbt toán 4 tập 2\nViết tiếp vào chỗ chấm:\nMột đàn gà có 35 gà trống và 51 gà mái. Tổng số gà trong đàn là 86 con.\na) Phân số chỉ phần gà trống trong cả đàn gà là: \\({{35} \\over {86}}\\)\nb) Phân số chỉ phần gà... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-chung-trang-33.html | 01a436343155485e2bf71d26a516a5c4 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 30,31 | [
"Bài tập 1: Trang 30,31 vbt toán 4 tập 2\nSo sánh hai phân số:\na) \\(3 \\over 4\\) và\\(5 \\over 10\\)\nb) \\(35 \\over 25\\)và\\(16 \\over 14\\)\nHướng dẫn giải:\na) Ta có: \\({3 \\over 4} = {{3 \\times 5} \\over {4 \\times 5}} = {{15} \\over {20}};{5 \\over {10}} = {{5 \\times 2} \\over {10 \\times 2}} = {{10} \... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-3031.html | 9a7e917d4fd0351927065e04108ae60e |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 27 | [
"Bài tập 1: Trang 27 vbt toán 4 tập 2\nViết số đo thích hợp vào ô trống :\nHướng dẫn giải:\na)\nDiện tíchmột mặt của hình lập phươngcó cạnh 2m là:\n2 ⨯ 2 = 4 m2\nDiện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2m là :\n(2 ⨯ 2) ⨯ 6 = 24 m2\nb)\nDiện tíchmột mặt của hình lập phươngcó cạnh 1m 5cm là :\n1m 5cm = 1,05 m... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-27.html | 5bc4f624d13fe9ecc3ecf39dbb4014ed |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 24 | [
"Bài tập 1: Trang 24 vbt toán 4 tập 2\nQuy đồng mẫu số hai phân số:\na) \\({5 \\over 8}\\)và \\({8 \\over 5}\\)\nb) \\({7 \\over 9}\\)và \\({{19} \\over {45}}\\)\nc) \\({8 \\over {11}}\\)và \\({3 \\over 4}\\)\nd) \\({{17} \\over {72}}\\) và \\({5 \\over {12}}\\)\nHướng dẫn giải\na) Ta được: \\({5 \\over 8} = {{5 \\... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-24.html | 44ff6d8d08323e973b81bade8e7d9f01 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: So sánh hai phân số khác mẫu số Trang 28,29 | [
"Bài tập 1: Trang 28 vbt toán 4 tập 2\nSo sánh hai phân số (theo mẫu):\nMẫu: So sánh \\(4 \\over 5\\) và \\(5 \\over 6\\)\nQuy đồng: \\(4 \\over 5\\) = \\(24 \\over 30\\) và \\(5 \\over 6\\) = \\(25 \\over 30\\)\nMà\\({24 \\over 30} < {25 \\over 30}\\) . Vậy\\(4 \\over 5\\) \\(<\\) \\(5 \\over 6\\)\nHướng dẫn giải:... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-so-sanh-hai-phan-so-khac-mau-so-trang-2829.html | d3740a88dbadf08a3026ed4a4ff722e0 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: So sánh hai phân số có cùng mẫu số Trang 27 | [
"Bài tập 1: Trang 27 vbt toán 4 tập 2\nĐiền dấu (>,=,<) vào chỗ chấm:\n\\({4 \\over 7}>{3 \\over 7}\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,{8 \\over {15}}<{{11} \\over {15}}\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,\\,{22 \\over {10}}>{{11} \\over {15}}\\)\n\\({9 \\over {11}}<{{12} \\over ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-so-sanh-hai-phan-so-co-cung-mau-so-trang-27.html | 36e4e005d52e912cc96c59a3936b3df8 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập chung Trang 26 | [
"Bài tập 1: Trang 26 vbt toán 4 tập 2\nRút gọn phân số:\n\\({{18} \\over {30}};{{25} \\over {40}};{{42} \\over {72}};{{80} \\over {100}}\\)\nHướng dẫn giải:\nBài tập 2: Trang 26 vbt toán 4 tập 2\nQuy đồng mẫu số các phân số:\na) \\({5 \\over 3}\\)và \\({4 \\over 7}\\)\nb) $\\frac{3}{4}$ và $\\frac{9}{16}$\nc) \\({4... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-chung-trang-26.html | e961bbf673bf4ab810fc52d46214b3c5 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 21 | [
"Bài tập 1: Trang 21 vbt toán 4 tập 2\nRút gọn các phân số:\n$\\frac{21}{28} = \\frac{21\\div 7}{28\\div 7} =\\frac{3}{4}$\n$\\frac{18}{54} = \\frac{18\\div 18}{54\\div 18} =\\frac{1}{3}$\n$\\frac{90}{72} = \\frac{90\\div 28}{72\\div 18} =\\frac{5}{4}$\n$\\frac{9}{36} = \\frac{9\\div 9}{36\\div 9} =\\frac{1}{4}$\n$... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-21.html | ec6a607b273e5261df94ef3dd2a7eb26 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Quy đồng mẫu số các phân số Trang 22 | [
"Bài tập 1: Trang 22 vbt toán 4 tập 2\nQuy đồng mẫu số hai phân số :\na) \\(3 \\over 4\\) và\\(3 \\over 5\\)\nb) \\(7 \\over 8\\)và\\(8 \\over 7\\)\nc) \\(9 \\over 5\\)và\\(7 \\over 12\\)\nHướng dẫn giải:\na)\\({3 \\over 4} = {{3 \\times 5} \\over {4 \\times 5}} = {{15} \\over {20}};{3 \\over 5} = {{3 \\times 4} \\... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-quy-dong-mau-so-cac-phan-so-trang-22.html | ad39d769943fbe6657c9d75a38f5d666 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Quy đồng mẫu số các phân số Trang 23 | [
"Bài tập 1: Trang 23 vbt toán 4 tập 2\nQuy đồng mẫu số các phân số\na) \\({1 \\over 5}\\)và \\({7 \\over {10}}\\)\nb) \\({5 \\over 6}\\)và \\({{11} \\over {18}}\\)\nc) \\({17\\over {28}}\\)và \\({9 \\over {14}}\\)\nd) \\({{12} \\over {25}}\\)và \\({{47} \\over {100}}\\)\nHướng dẫngiải:\na) Ta được: \\({1 \\over 5} ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-quy-dong-mau-so-cac-phan-so-trang-23.html | 8287273b4af44f95da99ae19cb192a08 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Rút gọn phân số Trang 20 | [
"Bài tập 1: Trang 20 vbt toán 4 tập 2\nRút gọn các phân số:\n$\\frac{4}{12} = \\frac{4\\div 4}{12\\div 4} =\\frac{1}{3}$\n$\\frac{9}{18} = \\frac{9\\div 9}{18\\div 9} =\\frac{1}{2}$\n$\\frac{24}{30} = \\frac{24\\div 6}{30\\div 6} =\\frac{4}{5}$\n$\\frac{60}{36} = \\frac{60\\div 12}{36\\div 12} =\\frac{5}{3}$\n$\\fr... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-rut-gon-phan-so-trang-20.html | fac3af5e42adb4c6369d871c65da17e9 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Phân số bằng nhau Trang 19 | [
"Bài tập 1: Trang 19 vbt toán 4 tập 2\nViết số thích hợp vào chỗ chấm:\n$\\frac{3}{5}= \\frac{3\\times 2}{5\\times 2}=\\frac{6}{10}$\n$\\frac{2}{7}= \\frac{2\\times 3}{7\\times 3}=\\frac{6}{21}$\n$\\frac{1}{4}= \\frac{1\\times 5}{4\\times 5}=\\frac{5}{20}$\n$\\frac{8}{3}= \\frac{8\\times 4}{3\\times 4}=\\frac{32}{1... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-phan-so-bang-nhau-trang-19.html | 9ed6434113c78e63e2f9c008dd0ec8e2 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài :Phân số và phép chia số tự nhiên ( tiếp) Trang 17 | [
"Bài tập 1: Trang 17 vbt toán 4 tập 2\nChia đều 9 l nước mắm vào 12 chai. Hỏi mỗi chai có bao nhiêu lít nước mắm?\nHướng dẫn giải:\nSố lít nước mắm có ở mỗi chai là:\n9 : 12 = $\\frac{3}{4}$ (lít)\nĐáp số: $\\frac{3}{4}$lít nước mắm\nBài tập 2: Trang 17 vbt toán 4 tập 2\nMay 5 áo trẻ em hết 6m vải. Hỏi may mỗi áo t... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-phan-so-va-phep-chia-so-tu-nhien-tiep-trang-17.html | 5cd90d35568a6882f691c47e5b0ed447 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 18 | [
"Bài tập 1: Trang 18 vbt toán 4 tập 2\nViết vào ô trống (theo mẫu)\nHướng dẫn giải:\nViết\nĐọc\nBa phần tư ki – lô – gam\nMột phần tư giờ\nMười hai phần hai mươi lăm mét\nViết\nĐọc\n\\( 1 \\over 5\\)tấn\nMột phần năm tấn\n\\( 1 \\over 2\\) km2\nMột phần hai ki – lô – mét vuông\n\\( 2 \\over 3\\)m2\nHai phần ba mét ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-18.html | 268bf3be7fe8b6a62f6617f659ba55de |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Phân số và phép chia số tự nhiên Trang 16 | [
"Bài tập 1: Trang 16 vbt toán 4 tập 2\nViết thương số dưới dạng phân số (theo mẫu)\nMẫu: 4 : 7 = \\({4 \\over 7}\\) \nHướng dẫn giải:\n3 : 8 = \\({3 \\over 8}\\)\n5 : 11 =\\({5 \\over 11}\\)\n7 : 10 = \\({7 \\over 10}\\)\n1:15 =\\({1 \\over 15}\\) \n14 : 21 =\\({14 \\over 21}\\)\nBài tập 2: Trang 16 vbt toán 4 tập ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-phan-so-va-phep-chia-so-tu-nhien-trang-16.html | d20e2a157b3264a08d35c0efd3cd48fd |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Hình bình hành Trang 11 | [
"Bài tập 1: Trang 11 vbt toán 4 tập 2\nViết tên mỗi hình vào chỗ chấm:\nHướng dẫn giải\nBài tập 2: Trang 11 vbt toán 4 tập 2\nCho các hình sau\nViết các chữ “có” hoặc “ không” vào các ô trống của bảng sau:\nHướng dẫn giải\n Hình\nĐặc điểm\n(1)\n(2)\n(3)\n(4)\n(5)\nCó 4 cạnh và 4 góc\nCó\nCó\nCó\nKhông\nCó\nCó hai c... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-hinh-binh-hanh-trang-11.html | a4062bc65764c549106cac15f70995fa |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Phân số Trang 15 | [
"Bài tập 1: Trang 15 vbt toán 4 tập 2\nViết phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình vẽ\nBài tập 2: Trang 15 vbt toán 4 tập 2\nViết cách đọc phân số rồi tô màu (theo mẫu)\nBài tập 3: Trang 15 vbt toán 4 tập 2\nViết vào ô trống theo mẫu:\nViết\nĐọc\n$\\frac{7}{9}$\nBảy phần chín\n$\\frac{6}{11}$\nViết\nĐọc\nnăm phần mư... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-phan-so-trang-15.html | bdcc4366b0e290c15db541a4333723f7 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Ki-lô-mét vuông Trang 9 | [
"Bài tập 1: Trang 9 vbt toán 4 tập 2\nViết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:\nViết\nBốn trăm hai mươi lăm ki – lô – mét vuông\n425 km2\nHai nghìn không trăm chín mươi ki – lô – mét vuông\n2090km2\nChín trăm hai mươi mốt ki – lô – mét vuông\n921km2\nBa trăm hai mươi tư nghìn ki – lô – mét vuông\n324 000km2\nBài tập... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-ki-lo-met-vuong-trang-9.html | 1a88fe75d0c259f7b47ef0093924aeb9 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 10 | [
"Bài tập 1: Trang 10 vbt toán 4 tập 2\nViết số thích hợp vào chỗ chấm:\n50m2 = 5000dm2\n900dm2= 9m2\n2010m2 = 201 000dm2 \n51 000 000m2= 51 km2\n10km2 = 10 000 000m2 \n2 000 000m2 = 2 km2\nBài tập 2: Trang 10 vbt toán 4 tập 2\nViết số thích hợp vào ô trống theo mẫu:\nSố\nm2\ndm2\ncm2\n1 980 000dm2\n19800\n……………\n19... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-10.html | 2c9b26f5930ba7f38ec604dc3da23cc0 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Dấu hiệu chia hết cho 2 Trang 3 | [
"Bài tập 1: Trang 3 vbt toán 4 tập 2\nTrong các số 65, 108, 79, 200; 904; 213; 7621; 6012; 98 717; 70 126:\na) Các số chia hết cho 2 là: …………………………………..\nb) Các số không chia hết cho 2 là: ……………………………\nHướng dẫn giải:\na) Các số chia hết cho 2 là: 70 126; 108; 200; 904; 6012. ( đều là số chẵn)\nb) Các số không chia... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-dau-hieu-chia-het-cho-2-trang-3.html | 31c2a8fc76ee2819750aea6bfdd8283a |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập chung Trang 8 | [
"Bài tập 1: Trang 8 vbt toán 4 tập 2\nViết tiếp vào chỗ chấm:\nHướng dẫn giải:\nTrong các số 676 ; 984 ; 6705 ; 2050 ; 3327 ; 57 663.\na) Các số chia hết cho 2 là: 676 ; 984 ; 2050.\nb) Các số chia hết cho 5 là: 6705 ; 2050.\nc) Các số chia hết cho 3 là: 984 ; 6705 ; 3327 ; 57663.\nd) Các số chia hết cho 9 là: 6705... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-chung-trang-8.html | 03656fe836eeeda692b377cd7b15a9d7 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 5 | [
"Bài tập 1: Trang 5 vbt toán 4 tập 2\nViết tiếp vào chỗ chấm:\nHướng dẫn giải\na) Trong các số 3457 ; 4568 ; 66811 ; 2050 ; 2229 ; 3576 các số chia hết cho 2 là: 4568; 2050 ; 3576.\nb) Trong các số 900 ; 2355 ; 5551 ; 5550 ; 9372 ; 285 các số chia hết cho 5 là: 900; 2355 ; 5550 ; 285.\nBài tập 2: Trang 5 vbt toán 4... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-5.html | 20eaa68c0dd17e013eb5bfc163fd8163 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 83: Tự kiểm tra trang 94, 95 | [
"Phần 1. Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.\nCâu 1: Trang 94 - vbt toán 4 tập 1\nPhép cộng 572863 + 280192 có kết quả là:\nA. 852955 B. 853955\nC. 853055 D. 852055\nTrả lời:\nĐáp án đúng là: C. 853055\nCâu 2: Trang 84 - vbt toán 4 ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-83-tu-kiem-tra-trang-94-95.html | 5f17a28c17b04a40257bf885eda2e217 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Luyện tập Trang 7 | [
"Bài tập 1: Trang 7 vbt toán 4 tập 2\nViết tiếp vào chỗ chấm:\nTrong các số 294 ; 634 ; 2763 ; 3681 ; 6020 ; 33; 319 ; 78; 132.\nHướng dẫn giải:\na) Trong các số đó các số chia hết cho 3 là:294 ; 2763 ; 3681 ; 78 132.\nb) Trong các số đó cácsố không chia hết cho 3 là:634 ; 6020 ; 33 319.\nc) Trong các số đó cácsố c... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-luyen-tap-trang-7.html | 1bae92f7e8655bee9bda44c27cc92c88 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Dấu hiệu chia hết cho 5 Trang 4 | [
"Bài tập 1: Trang 4 vbt toán 4 tập 2\nHướng dẫn giải:\nTrong các số 85 ; 56 ; 1110 ; 617 ; 6714 ; 9000 ; 2015 ; 3430 ; 1053:\na) Các số chia hết cho 5 là: 85 ; 1110 ; 9000 ; 2015 ; 3430.\nb) Các số không chia hết cho 5 là: 56 ; 98 ; 617 ; 6714 ; 1053.\nBài tập 2: Trang 4 vbt toán 4 tập 2\nViết tiếp vào chỗ chấm:\nH... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-dau-hieu-chia-het-cho-5-trang-4.html | bcc7b94f09ba1daa981bc521dcc6ba05 |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Dấu hiệu chia hết cho 9 Trang 6 | [
"Bài tập 1: Trang 6 vbt toán 4 tập 2\nViết tiếp vào chỗ chấm:\nHướng dẫn giải:\nTrong các số 79 ; 999 ; 234 ; 9154 ; 2565 các số chia hết cho 9 là: 999; 234 ; 2565.\nBài tập 2: Trang 6 vbt toán 4 tập 2\nViết tiếp vào chỗ chấm:\nHướng dẫn giải:\nTrong các số 69 ; 702 ; 9257 ; 5452 ; 8720 ; 22 050 ; 30 179 các số khô... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-dau-hieu-chia-het-cho-9-trang-6.html | b6e2ead3a5c71a4164bdf33f079f2a8a |
Giải VBT toán 4 tập 2 bài: Dấu hiệu chia hết cho 3 Trang 7 | [
"Bài tập 1: Trang 7 vbt toán 4 tập 2\nHướng dẫn giải:\nChú ý: Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3\nTrong các số 540 ; 322 ; 3627 ; 8144 ; 10953 các số chia hết cho 3 là: 540 ; 3627 ; 10 953.\nBài tập 2: Trang 7 vbt toán 4 tập 2\nHướng dẫn giải:\nChú ý: Số không chia hết cho 3 là số có tổng các... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vbt-toan-4-tap-2-bai-dau-hieu-chia-het-cho-3-trang-7.html | 17ea83c885dbd9eccbbdb800297c5c78 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 82: Luyện tập chung trang 93 | [
"Câu 1: Trang 93 - vbt toán 4 tập 1\nViết số thích hợp vào ô trống:\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 93 - vbt toán 4 tập 1\nTính:\na) 24680 + 752 x 304\nb) 135790 - 12126 : 258\nTrả lời:\na) 24680 + 752 x 304\n= 24680 + 228608\n= 253288\nb) 135790 - 12126 : 258\n= 135790 - 47\n= 135743\nCâu 3: Trang 93 - vbt toán 4 tập 1\nM... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-82-luyen-tap-chung-trang-93.html | 11bfccf90fdb6f5a9da145fdf3a94a45 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 81: Luyện tập trang 92 | [
"Câu 1: Trang 92 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n109408 : 526 810886 : 238 656565 : 319\n............................................................................\n............................................................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 92 - vbt toán 4 tập 1\nTìm $x$:\na) 517 ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-81-luyen-tap-trang-92.html | df05e2a747adb5c3416ed58e51e7e1da |
Giải vở bài tập toán 4 bài 80: Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo) | [
"Câu 1: Trang 91 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n33592 : 247 51865 : 253 80080 : 157\n..................................................................\n..................................................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 91 - vbt toán 4 tập 1\nHai khu đất hình chữ nhật có chiều dài b... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-80-chia-cho-so-co-ba-chu-so-tiep-theo.html | fab6146457bdf174df332b0aa2482ee8 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 79: Luyện tập trang 90 | [
"Câu 1: Trang 90 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính\n3144 : 524 8322 : 219 7460 : 251\n.............................................................\n.............................................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 90 - vbt toán 4 tập 1\nViết số thích hợp vào ô trống:\nTrả lời:\nCâu 3: Trang... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-79-luyen-tap-trang-90.html | 22b33f726b8b7c885caac353bcfcdf54 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 76: Luyện tập trang 87 | [
"Câu 1: Trang 87 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\na)\n380 : 76 495 : 15 765 : 27\n.................................................\n.................................................\nb)\n9954 : 42 24662 : 59 34290 : 16\n...........................................................\n.............................. | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-76-luyen-tap-trang-87.html | 4dad299b7f831361ba3d27e255c238b2 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 77: Thương có chữ số 0 | [
"Câu 1: Trang 88 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n5974 : 58 31902 : 78 28350\n.....................................................\n.....................................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 88 - vbt toán 4 tập 1\nMua 26 bút bi hết 78 000 đồng. Hỏi nếu mỗi bút bi đó giảm giá 200 đồng thì ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-77-thuong-co-chu-so-0.html | fe9262dd98dd88a5646c466213c162e1 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 78: Chia cho số có ba chữ số | [
"Câu 1: Trang 89 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n3621 : 213 8000 : 308\n.......................................\n.......................................\n2198 : 314 1682 : 209\n.......................................\n.......................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 89 - vbt toán 4 tập 1\nNgư... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-78-chia-cho-so-co-ba-chu-so.html | df04865aa395bc308551487bdac32ed5 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 75: Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) | [
"Câu 1: Trang 86 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n69104 : 56\n60116 : 28\n32570 : 24\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 86 - vbt toán 4 tập 1\nTính giá trị của biểu thức:\na) 12054 : (45 + 37)\nb) 30284 : (100 - 33)\nTrả lời:\na) 12054 : (45 + 37) = 12054 : 82 = 147\nb) 30284 : (100 - 33) = 30284 : 67 = 452\nCâu 3: Tra... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-75-chia-cho-so-co-hai-chu-so-tiep-theo.html | 6691cdad4cc248b9be49144b408b7e07 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 74: Luyện tập trang 85 | [
"Câu 1: Trang 85 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n1820 : 35 3388 : 49 3960 : 52\n.......................................................\n.......................................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 85 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n8228 : 44 9280 : 57 8165 : 18\n.................... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-74-luyen-tap-trang-85.html | cba6e7fca53efc98814b081c32717e27 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 72: Chia cho số có hai chữ số | [
"Câu 1: Trang 83 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính\n552 : 24 450 : 27\n...............................\n...............................\n540 : 45 472 : 56\n...............................\n...............................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 83 - vbt toán 4 tập 1\nMột người thợ trong 11 ngày đầu làm được 32 ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-72-chia-cho-so-co-hai-chu-so.html | 7843b9b36161180328c45ca135c88711 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 70: Chia một tích cho một số | [
"Câu 1: Trang 81 - vbt toán 4 tập 1\nTính bằng hai cách:\na) (14 x 27) : 7\nb) (25 x 24) : 6\nTrả lời:\na) C1: (14 x 27) : 7 = 387 : 7 = 54\nC2: (14 x 27) : 7\n= 14 : 7 x 27\n= 2 × 27 = 54\nb) C1: (25 x 24) : 6 = 600 : 6 = 100\nC2: (25 x 24) :6 = 25 x 24 : 6\n= 25 x 4 = 100\nCâu 2: Trang 81 - vbt toán 4 tập 1\nTính... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-70-chia-mot-tich-cho-mot-so.html | 6437adda716b1612776e8be140317db5 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 73: Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) | [
"Câu 1: Trang 84 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n4725 : 15 8058 : 34\n...................................\n...................................\n5672 : 42 7521 : 54\n...................................\n...................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 84 - vbt toán 4 tập 1\nĐiền số thích hợp vào ô... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-73-chia-cho-so-co-hai-chu-so-tiep-theo.html | c669518beda34ce509f6c2f71a514573 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 69: Chia một số cho một tích | [
"Câu 1: Trang 80 - vbt toán 4 tập 1\nTính bằng hai cách:\na) 50 : (5 x 2)\nb) 28 : (2 x 7)\nTrả lời:\na) C1: 50 : (5 × 2) = 50 : 10 = 5\nC2: 50 : (5 × 2) = 50 : 5 : 2 = 5\nb) C1: 28 : (2 × 7) = 28 : 14 = 2\nC2: 28 : (2 × 7) = 28 : 2 : 7 = 14 : 7 = 2\nCâu 2: Trang 80 - vbt toán 4 tập 1\nTính (theo mẫu):\nMẫu: 60 : 3... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-69-chia-mot-so-cho-mot-tich.html | 71a51a6b5464d0c2c1cd0a05ae48751f |
Giải vở bài tập toán 4 bài 71: Chia hai số tận cùng là chữ số 0 | [
"Câu 1: Trang 82 - vbt toán 4 tập 1\nTính (theo mẫu)\nMẫu: 240 : 40 = 240 : (10 x 4)\n= 240 : 10 : 4 = 24 : 4 = 6\na) 72000 : 600\nb) 560 : 70\nc) 65000 : 500\nTrả lời:\na) 72000 : 600 = 72000 : 100 : 6\n= 720 : 6 = 120\nb) 560 : 70 = 560 : (10 x 7)\n= 560 : 10 : 7 = 8\nc) 65000 : 500 = 65000 : 100 : 5\n= 650 : 5 =... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-71-chia-hai-so-tan-cung-la-chu-so-0.html | 50465f561e6be0ffcd59abb6ff84473b |
Giải vở bài tập toán 4 bài 68: Luyện tập trang 79 | [
"Câu 1: Trang 79 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n525945 : 7 489690 : 8 379075 : 9\n.............................................................\n.............................................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 79 - vbt toán 4 tập 1\nViết số thích hợp vào chỗ trống:\nTrả lời:\nCâu 3: Tr... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-68-luyen-tap-trang-79.html | 286862e1172ab70cccb7d8ab9b85d612 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 66: Chia một tổng cho một số | [
"Câu 1: Trang 77 - vbt toán 4 tập 1\nTính bằng hai cách:\na) (25 + 45) : 5\nb) 24 : 6 + 36 : 6\nTrả lời:\na) C1: (25 + 45) : 5 = 70 : 5 = 14\nC2: (45 + 25) : 5 = 45 : 5 + 25 : 5 = 9 + 5 = 14\nb) C1: 24 : 6 + 36 : 6 = 4 + 6 = 10\nC2: 24 : 6 + 36 : 6 = (24 + 36) : 6 = 60 : 6 = 10\nCâu 2: Trang 77 - vbt toán 4 tập 1\n... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-66-chia-mot-tong-cho-mot-so.html | 9068453e86d56852c5b3fe7fc6f18fed |
Giải vở bài tập toán 4 bài 59: Nhân số có hai chữ số | [
"Câu 1: Trang 69 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n98 x 32 245 x 37 245 x 46\n........................................................\n........................................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 69 - vbt toán 4 tập 1\nTính giá trị của biểu thức 25 x $x$ với $x$ bằng 15, 17, 38.\nMẫu: Với... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-59-nhan-so-co-hai-chu-so.html | 29930f4172d9d7f522e37e2570a6e331 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 65: Luyện tập chung trang 75, 76 | [
"Câu 1: Trang 75,76 - vbt toán 4 tập 1\nViết số thích hợp vào chỗ chấm:\na) 10 kg = … yến\n20kg = ... yến\n50kg = … yến\nb) 100kg = … tạ\n200 kg = … tạ\n500 kg = … tạ\nc) 1000kg = … tấn\n7000kg = … tấn\n11000kg = … tấn\n10 tạ = … tấn\n20 tạ = … tấn\n240 tạ = … tấn\nd) 100$cm^{2}$= … $dm^{2}$\n700$cm^{2}$= … $dm^{2}... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-65-luyen-tap-chung-trang-75-76.html | 8afe6d2baf51bca6cd12b8d6fe080603 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 64: Luyện tập trang 74 | [
"Câu 1: Trang 74 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n435 x 300 327 x 42 436 x 304\n.........................................................\n.........................................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 74 - vbt toán 4 tập 1\nTính bằng cách thuận tiện nhất:\na) 214 x 13 + 214 x 17\nb) 58 x ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-64-luyen-tap-trang-74.html | 5c8a39f3b12c46f5e27c7ce65cc14583 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 63: Nhân với số có ba chữ số | [
"Câu 1: Trang 73 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n235 x 503 307 x 653\n.......................................\n.......................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 72 - vbt toán 4 tập 1\nĐúng ghi Đ, sai ghi S:\nTrả lời:\nCâu 3: Trang 73 - vbt toán 4 tập 1\nViết số thích hợp vào chỗ trống:\nTrả lờ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-63-nhan-voi-so-co-ba-chu-so.html | 27a85554f40e929b490e22d5a9c70f65 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 62: Nhân với số với ba chữ số | [
"Câu 1: Trang 72 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n428 x 213 1316 x 324\n...........................................\n...........................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 72 - vbt toán 4 tập 1\nTính diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh là 215 m.\nTrả lời:\nDiện tích khu đất hình vuông l... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-62-nhan-voi-so-voi-ba-chu-so.html | c3597d84af8fa949888e6bedde747b6c |
Giải vở bài tập toán 4 bài 60: Nhân số có hai chữ số | [
"Câu 1: Trang 70 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n37 × 96 539 × 38 2507 × 24\n.......................................................\n.......................................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 70 - vbt toán 4 tập 1\nViết vào ô trống (theo mẫu):\nTrả lời:\nCâu 3: Trang 70 - vbt toán 4 tậ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-60-nhan-so-co-hai-chu-so.html | 58fbac06bfeb37bfc6140ebc6d81c81c |
Giải vở bài tập toán 4 bài 61: Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 | [
"Câu 1: Trang 71 - vbt toán 4 tập 1\nTính nhẩm:\n43 x 11\n86 x 11\n73 x 11\nTrả lời:\n43 x 11 = 473; 86 x 11 = 946; 73 x 11 = 803\nCâu 2: Trang 71 - vbt toán 4 tập 1\nKhối lớp Ba xếp thành 16 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối lớp Bốn xếp thành 14 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Hỏi hai khối có tất cả bao nhiêu học... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-61-gioi-thieu-nhan-nham-so-co-hai-chu-so-voi-11.html | ba449b366fe66c5eed1a9e4a30fc238b |
Giải vở bài tập toán 4 bài 58: Luyện tập trang 68 | [
"Câu 1: Trang 68 - vbt toán 4 tập 1\nTính bằng hai cách theo mẫu:\nMẫu: 452 × 39 = 452 × (30 + 9)\n= 452 × 30 + 452 × 9\n= 13560 + 4068 = 17628\n452 × 39 = 452 × (40 – 1 )\n= 452 × 40 - 452 × 1\n= 18080 - 452 = 17628\na) 896 × 23\nb) 547 × 38\nTrả lời:\na) 896 × 23 = 896 × (20 + 3)\n= 896 × 20 + 896 × 3\n= 17920 + ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-58-luyen-tap-trang-68.html | af0c3667e5405eb6d5098760214b428c |
Giải vở bài tập toán 4 trang 66 bài 56: Nhân một số với một tổng | [
"Bài 1:a.Tính:\n235 × (30 + 5) 5327 × (80 + 6)\nb. Tính theo mẫu\nMẫu: 237 × 21 = 237 × (20 + 1) = 237 × 20 + 237 × 1 = 4740 + 237 = 4977\n4367 × 31\nTrả lời:\na. 235 × (30 + 5) = 235 × 30 + 235 × 5 = 7050 + 1175 = 8225\n 5327 × (80 + 6) = 5327 × 80 + 5327 × 6 = 426160 + 31962 = 458122\nb. 4367 × 31 = 4367 × (30 + ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-66-bai-56-nhan-mot-so-voi-mot-tong.html | a3436650b22bd6ef2a6e02fe24516893 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 65 bài 55: Mét vuông | [
"Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:\nTrả lời:\n6$m^{2}$= ……..$dm^{2}$ 990$m^{2}$= ……..$dm^{2}$\n11$m^{2}$= ……..$cm^{2}$ 500$dm^{2}$= ……..$m^{2}$\n2500$dm^{2}$= ……..$m^{2}$ 15$dm^{2}$2$cm^{2}$= ……..$cm^{2}$\nTrả lời:\n6$m^{2}$= 600$dm^{2}$ 990$m^{2}$= 99000$dm^{2}$\n11$m^{2}$= 110000$cm^{2}$ 500$dm^{2}$= 5$m^{2}$... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-65-bai-55-met-vuong.html | ba89efcbd8e61aa14446ab2ec64c56ee |
Giải vở bài tập toán 4 bài 57: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó | [
"Câu 1: Trang 67 - vbt toán 4 tập 1\nTính:\na) 645 × (30 - 6)\n278 × (50 - 9)\nb) 137 × 13 - 137 × 3\n538 × 12 - 538 × 2\nTrả lời:\na. 645 × (30 - 6) = 645 × 30 - 645 × 6\n= 19350 - 3870\n= 15480\n278 × (50 - 9) = 278 × 50 – 278 × 9\n= 13900 - 2502\n= 11398\nb. 137 × 13 - 137 × 3 = 137 × (13 - 3)\n= 137 × 10\n= 137... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-57-tim-hai-so-khi-biet-tong-va-hieu-cua-hai-so-do.html | 5d566fc83e3becdf30967c3f2a600a49 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 64 bài 54: Đề - xi - mét vuông | [
"Bài 1: Viết theo mẫu:\n49$dm^{2}$: Bốn mươi chín đề - xi- mét vuông\n119$dm^{2}$: …………………………………\n1969$dm^{2}$: …………………………………\n32 000$dm^{2}$ : …………………………………\nTrả lời:\n49d$dm^{2}$: Bốn mươi chín đề - xi- mét vuông\n119$dm^{2}$: Một trăm mười chín đề - xi - mét vuông\n1969$dm^{2}$: Một nghìn chín trăm sáu mươi chín... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-64-bai-54-de-xi-met-vuong.html | c63d28a0d6ca71c0ceae781521b70047 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 61 bài 51: Nhân số 10, 100, 1000,... chia cho số 10, 100, 1000,... | [
"Bài 1:Tính nhẩm:\na. 27 × 10 = …...; 72 × 100 =…...; 14 × 1000 =…...\n 86 × 10 = …...; 103 × 10 =…...; 452 × 1000 =…...\n 358 × 10 = …...; 1977 × 100 =…...; 300 × 1000 =…...\nb. 80 : 10 = …...; 400 : 100 =…...; 6000 : 1000 =…...\n 300 : 10 = …...; 4000 : 100 =…...; 60000 : 1000 =…...\n 2000 : 10 =…...; 40000 : 100... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-61-bai-51-nhan-so-10-100-1000-chia-cho-so-10-100-1000.html | de8295dd6d7cd3df5fcba57e619d986d |
Giải vở bài tập toán 4 trang 62 bài 52: Tính chất kết hợp của phép nhân | [
"Bài 1:Tính bằng cách thuận tiện nhất theo mẫu:\nMẫu: 12 × 4 × 5 = 12 × (4 × 5)= 12 × 20 = 240\na. 8 × 5 × 9\nb. 6 × 7 × 5\nc. 6 × 4 × 25\nTrả lời:\na. 8 x 5 x 9 = (8 x 5) x 9 = 40 x 9 = 360\nb. 6 x 7 x 5 = (6 x 5) x 7 = 30 x 7= 210\nc. 6 x 4 x 25 = 6 x (4 x 25) = 6 x 100 = 600\nBài 2:Một cửa hàng có 5 kiện hàng. M... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-62-bai-52-tinh-chat-ket-hop-cua-phep-nhan.html | 9441c1ab8d21191a22a3f9578cba3595 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 60 bài 50: Tính chất giao hoán của phép nhân | [
"Bài 1:Viết số thích hợp vào chỗ trống\nTrả lời:\nBài 2:Tính theo mẫu:\nMẫu: 5 × 4123 = 4123 × 5 = 20615\na. 6 × 125 b. 9 × 1937\nc. 6 × 2357 d. 8 × 3745\ne. 7 × 9896\nTrả lời:\na. 6 × 125 = 125 × 6 = 750\nb. 9 × 1937 = 1937 × 9 = 17433\nc. 6 × 2357 = 2357 × 6 = 14142\nd. 8 × 3745 = 3745 × 8= 29960\ne. 7 × 9896 = 9... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-60-bai-50-tinh-chat-giao-hoan-cua-phep-nhan.html | dd68f12d8ea4cc2c01bd521ca22a7cc7 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 63 bài 53: Nhân với số tận cùng là chữ số 0 | [
"Bài 1:Tính:\nTrả lời:\nBài 2:a. Tìm các số trò chục viết vào ô trông để có:\nb. Viết vào ô trống số tròn chục bé nhất để có:\nTrả lời:\na. Tìm các số trò chục viết vào ô trông để có:\nb. Viết vào ô trống số tròn chục bé nhất để có:\nBài 3:Một đội xe có 7 ô tô chở gạo. Mỗi ô tô chở được 60 bao gạo, mỗi bao gạo cân ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-63-bai-53-nhan-voi-so-tan-cung-la-chu-so-0.html | 6cbad27f4653e2af09405fc24165b2a8 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 55 bài 47: Luyện tập | [
"Bài 1: Viết tên các góc trong mỗi hình vào ô trống (theo mẫu):\nTrả lời:\nBài 2:Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)\nĐường cao của hình tam giác ABC:\nA. AH\nB. AB\nTrả lời:\nĐường cao của hình tam giác ABC là: AB\nVì vậy:\nA. AH (sai)\nB. AB (đúng\nBài 3:Vẽ hình vuông ABCD có cạnh AB = 3cm\nTrả lời:\nBài 4:a. Vẽ hình chữ n... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-55-bai-47-luyen-tap.html | fe30af2beb43bf64fd80c841bc7e3b17 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 59 bài 49: Nhân một số với một chữ số | [
"Bài 1: Tính\nTrả lời:\nBài 2:Tính:\na. 9341 × 3 – 12537 b. 43415 + 2537 × 5\nc. 453 × 7 + 12673 d. 82375 – 4975 × 9\nTrả lời:\na. 9341 3 – 12537\n= 28023 – 12537= 15486\nb. 43415 + 2537 5\n= 43415 + 12685= 56100\nc. 453 7 + 12673\n= 3171 + 12673= 15844\nd. 82375 – 4975 9\n= 82375 – 44775= 37600\nBài 3: Vẽ tiếp để ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-59-bai-49-nhan-mot-so-voi-mot-chu-so.html | a8051ae970a124bcd044045dc0197b87 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 57 bài 48: Luyện tập chung | [
"Bài 1:Đặt tính rồi tính:\na. 298157 + 460928 b. 819462 – 273845\nc. 458976 + 541026 d. 620842 – 65287\nTrả lời:\nBài 2:Tính bằng cách thuận tiện nhất:\na. 3478 + 899 + 522\nb. 7955 + 685 + 1045\nTrả lời:\na. 3478 + 899 + 522\n= (3478 + 522) + 899\n= 4000 + 899= 4899\nb. 7955 + 685 + 1045\n= (7955 + 1045 ) + 685\n=... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-57-bai-48-luyen-tap-chung.html | dcaa24e37cf7683cb2dab55a8c71850e |
Giải vở bài tập toán 4 trang 54 bài 46: Thực hành vẽ hình vuông | [
"Bài 1:a. Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 4 cm.\nb. Tính chu vi hình vuông ABCD\nTrả lời:\na. Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 4 cm:\nb. Chu vi hình vuông ABCD là:\n 4 × 4 = 16 (cm)\n Đáp số: 16 cm\nBài 2:Vẽ theo mẫu và tô màu hình vuông:\nTrả lời:\nBài 3:a. Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 5cm. Nối đỉnh A với đỉnh C, đỉnh B với đỉ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-54-bai-46-thuc-hanh-ve-hinh-vuong.html | b72a98c7b9ae1a9242f0e97240b7dce6 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 53 bài 45: Thực hành vẽ hình chữ nhật | [
"Bài 1:a. Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm.\nb. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.\nTrả lời:\na. Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm.\nb. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.\nP = (a + b) × 2 = (5 + 3 ) × 2 = 8 × 2 = 16 (cm)\nBài 2:a. Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4 cm, chi... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-53-bai-45-thuc-hanh-ve-hinh-chu-nhat.html | a19aefe6c0d49107bd4cb2371021f4aa |
Giải vở bài tập toán 4 trang 52 bài 44: Vẽ hai đường thẳng song song | [
"Bài 1:Vẽ đường thẳng đi qua điểm O và song song với đường thẳng AB:\nTrả lời:\nBài 2: a. Vẽ đườngthẳng đi qua điểm B và song song với cạnh AD, cắt cạnh AD tại điểm E (vẽ vào hình bên)\nb. Đúng ghi Đ, sai ghi S\nGóc đỉnh E của hình tứ giác BEDA là:\nTrả lời:\na. Vẽ đườngthẳng đi qua điểm B và song song với cạnh AD,... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-52-bai-44-ve-hai-duong-thang-song-song.html | b23bc2c6d0b894aaa2e0532e1ed10a63 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 51 bài 43: Vẽ hai đường thẳng vuông góc | [
"Bài 1:Vẽ đường thẳng AB đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng CD:\nTrả lời:\nBài 2:Vẽ\na. Đường cao AH của hình tam giác ABC;\nb. Đường cao EI của hình tam giác DEG\nc. Đường cao PK của hình MNP\nTrả lời:\nBài 3:a. Hãy vẽ đường thẳng đi qua điểm E và vuông góc với cạnh DC, cắt cạnh DC, tại điểm G.\nb. Các hìn... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-51-bai-43-ve-hai-duong-thang-vuong-goc.html | 1cf91b5dea56c0acffded89fefde757d |
Giải vở bài tập toán 4 trang 49 bài 42: Hai đường thẳng song song | [
"Bài 1:Viết tiếp vào chỗ chấm:\na. Các cặp cạnh song song với nhau và có trong hình chữ nhật ABCD là: ………………………………………\nb. Các cặp cạnh song song với nhau có trong hình chữ nhật MNPQ là: ………………………………………\nTrả lời:\na. Các cặp cạnh song song với nhau và có trong hình chữ nhật ABCD là: Cặp cạnh AB và DC, cặp cạnh AD và... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-49-bai-42-hai-duong-thang-song-song.html | 8c14faf60b2fb20a13e7db28d67a8ca5 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 47 bài 41: Hai đường thẳng vuông góc | [
"Bài 1:Dùng e ke để kiểm tra rồi khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:\nTrong các hình trên, hình vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau là:\nA. Hình 1 B. Hình 3 C. Hình 2 D. Hình 4\nTrả lời:\nTrong các hình vẽ trên, hình vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau là\nĐáp án đúng là: A. Hình 1\nBài 2:Viết tiếp ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-47-bai-41-hai-duong-thang-vuong-goc.html | 8d1f1eaa75886e89976688cb150b486f |
Giải vở bài tập toán 4 trang 44 bài 38: Luyện tập | [
"Bài 1:a. Tổng hai số là 73, hiệu hai số là 29. Tìm số bé.\nb. Tổng hai số là 95, hiệu hai số là 47. Tím số lớn.\nTrả lời:\na. Tóm tắt bài toán:\nBài giải:\nHai lần số bé là:73 – 29 = 44\nVậy số bé cần tìm là:44 : 2 = 22\n Đáp số: Số bé 22\nb. Tóm tắt bài toán:\nBài giải:\nHai lần số lớn là: 95 + 47 = 142\nVậy số l... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-44-bai-38-luyen-tap.html | 0a08be7594dc3b215e06e958df1c46bb |
Giải vở bài tập toán 4 trang 43 bài 37: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó | [
"Bài 1:Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại bằng 42. Mẹ hơn con 30 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? (Giải bằng hai cách)\nTrả lời:\nTóm tắt bài toán:\nBài giải:\nCách 1:\nHai lần tuổi của con là: 42 – 30 = 12 ( tuổi)\nTuổi của con là: 12 : 2 = 6 (tuổi)\nTuổi của mẹ là: 6 + 30 = 36 (tuổi)\nĐáp số: Tuổi mẹ 36... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-43-bai-37-tim-hai-so-khi-biet-tong-va-hieu-cua-hai-so-do.html | ca6f8188cc2135641072a58ad57c5606 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 46 bài 40: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt. | [
"Bài 1:Viết các từ “ góc bẹt”, “góc nhọn”, “ góc tù”, “ góc vuông” vào chõ chấm dưới hình thích hợp\nb.Viết các từ “lớn hơn”, “ bé hơn”, “ bằng” vào chỗ thích hợp:\nGóc đỉnh A ……… hai góc vuông, Góc đỉnh B ……… góc đỉnh D\nGóc đỉnh B ……… góc đỉnh C; Góc đỉnh D ……… góc đỉnh C\nTrả lời:\nb.Viết các từ “lớn hơn”, “ bé ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-46-bai-40-goc-nhon-goc-tu-goc-bet.html | 369e7779ac42df6551288794e26b0493 |
Giải vở bài tập toán 4 trang 45 bài 39: Luyện tập chung | [
"Bài 1:Đặt tính rồi tính:\n47985 + 26087 93862 – 25836\n87254 + 5508 10000 - 6565\nTrả lời:\nBài 2:Tính bằng cách thuận tiện nhất:\na. 234 + 177 + 16 + 23\nb. 1 + 2 + 3 + 97 + 98 + 99\nTrả lời:\na. 234 + 177 + 16 + 23 b. 1 + 2 + 3 + 97 + 98 + 99\n= (234 + 16) + (177 + 23) = (1 + 99) + (2 + 98) + (3 + 97)\n= 250 + 2... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-trang-45-bai-39-luyen-tap-chung.html | 29280bcb8c44bd8d15586fb68d4329fd |
Giải vở bài tập toán 4 bài 35: Tính chất kết hợp của phép tính cộng | [
"Câu 1: Trang 41 - vbt toán 4 tập 1\nTính bằng cách thuận tiện nhất (theo mẫu ):\nMẫu : 25 + 19 + 5 = (25 + 5 ) + 19\n = 30 + 19\n = 49\na) 72 + 9 + 8\nb) 37 + 18 + 3\nc) 48 + 26 + 4\nd) 85 + 99 + 1\ne) 67 + 98 + 33\nTrả lời:\na) 72 + 9 + 8 = (72 + 8) + 9\n = 80 + 9\n = 89\nb) 37 + 18 + 3 = (37 + 3) + 18\n = 40 + 1... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-35-tinh-chat-ket-hop-cua-phep-tinh-cong.html | 381c5fe2e1d32e4f2e4419af4c3cfa72 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 36: Luyện tập trang 42 | [
"Câu 1: Trang 42 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính :\na. 5264 + 3978 + 6051\nb. 42716 + 27054 + 6439\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 42 - vbt toán 4 tập 1\nTính bằng cách thuận tiện nhất:\na. 81 + 35 + 19\nb. 78 + 65 + 135 + 22\nTrả lời:\na) 81 + 35 + 19 = (81 + 19) + 35\n = 100 + 35\n = 135\nb) 78 + 65 + 135 + 22 = (7... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-36-luyen-tap-trang-42.html | 5193482e13023f5582011ba5a388c05b |
Giải vở bài tập toán 4 bài 34: Biểu thức có chứa ba chữ | [
"Câu 1: Trang 40 - vbt toán 4 tập 1\nViết vào chỗ chấm (theo mẫu):\nMẫu : Nếu a = 2, b = 3, c = 5 thì a + b + c = 2 + 3 + 5 = 10.\nNếu a = 8, b = 5, c =2 thì: a + b + c = …………………………..\na - b - c = …………………………..\na x b x c = …………………………..\nTrả lời:\nNếu a = 8, b = 5, c =2 thì:\na + b + c = 8 + 5 + 2 = 15\na - b - c = ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-34-bieu-thuc-co-chua-ba-chu.html | b4882cd4fc7aeca9db568e6ce9d418a3 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 33: Tính chất giao hoán của phép cộng | [
"Câu 1: Trang 39 - vbt toán 4 tập 1\nViết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:\na) 25 + 41 = 41 + ... b) a + b = … + a\n 96 + 72 = … + 96 a + 0 = 0 + … = …\n 68 + 14 = 14 + … 0 + b = …… + 0 = …\nTrả lời:\na) 25 + 41 = 41 + 25 b) a + b = b + a\n 96 + 72 = 72 + 96 a + 0 = 0 + a = a\n 68 + 14 = 14 + 68 0 + b = b + 0 = ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-33-tinh-chat-giao-hoan-cua-phep-cong.html | 2e8130fc2be90b2f2f616680b9923cc0 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 32: Biểu thức có chứa hai chữ | [
"Câu 1: Trang 38 - vbt toán 4 tập 1\nViết vào chỗ chấm ( theo mẫu ) :\nMẫu : Nếu a = 2 và b = 1 thì a + b = 2 + 1 = 3\na) Nếu a = 2 và b = 1 thì a - b = …………………..\nb) Nếu m = 6 và n = 3 thì: m + n = ………………….\nm - n = ………………….\nm x n = ………………….\nm : n = ………………….\nTrả lời:\na) Nếu a = 2 và b = 1 thì a - b = 2 - 1 = 1... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-32-bieu-thuc-co-chua-hai-chu.html | 5265a1e48c6f708b8ba0eca1043c5422 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 30: Phép trừ | [
"Câu 1: Trang 36 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n62975 - 24138 39700 - 9216 100000 - 9898\n..............................................................................\n.............................................................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 36 - vbt toán 4 tập 1\nViết số thíc... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-30-phep-tru.html | aa868bbc7b57669db34a913a45d3a633 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 31: Luyện tập trang 37 | [
"Câu 1: Trang 37 - vbt toán 4 tập 1\nTính rồi thử lại :\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 37 - vbt toán 4 tập 1\nMột ô tô giờ thứ nhất chạy được 42 640m, giờ thứ hai được ít hơn giờ thứ nhất 6280m. Hỏi trong hai giờ ô tô chạy được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét ?\nTrả lời:\nTóm tắt:\nBài giải:\nGiờ thứ hai ô tô chạy được là :\n4... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-31-luyen-tap-trang-37.html | 1bf82e228b3a196b83afe632a09270ef |
Giải vở bài tập toán 4 bài 27: Luyện tập chung trang 31 | [
"Câu 1: Trang 31 - vbt toán 4 tập 1\nHãy khoanh tròn vào chữ số đặt trước câu trả lời đúng:\na) Số gồm hai mươi triệu, hai mươi nghìn và hai mươi viết là:\nA. 202 020 B. 2 202 020 \nC. 2 002 020 D. 20 020 020\nb) Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là:\nA. 30 000 B. 3 000 \nC. 300 D. 3\nc) Số lớn nhất trong các s... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-27-luyen-tap-chung-trang-31.html | 401c1beebf96e1744194d92eaada3230 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 28: Tự kiểm tra trang 33 | [
"Phần 1.Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời đúng A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính,…). Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.\nCâu 1: Trang 33 - vbt toán 4 tập 1\nSố ‘‘ba triệu không trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi tư’’ viết là:\nA. 3 000 000 25 000 674 \nB. 3 000 000 25 674... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-28-tu-kiem-tra-trang-33.html | 66ac3152db85e0d4dfefd3c476f62319 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 29: Phép cộng | [
"Câu 1: Trang 35 - vbt toán 4 tập 1\nĐặt tính rồi tính:\n2875 + 3219 46375 +25408 769564 + 40526\n.................................................................................\n.................................................................................\nTrả lời:\nCâu 2: Trang 35 - vbt toán 4 tập 1\nTìm $x... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-29-phep-cong.html | cc6a70ce94b29986d031939a55dc1d07 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 26: Luyện tập trang 29 | [
"Câu 1: Trang 29 - vbt toán 4 tập 1\nDựa vào biểu đồ dưới đây hãy trả lời các câu hỏi sau:\na) Tuần 1 bán được bao nhiêu mét vải hoa?\nb) Tuần 3 bán được bao nhiêu mét vải hoa ?\nc) Cả 4 tuần bán được bao nhiêu mét vải hoa?\nd) Cả 4 tuần bán được bao nhiêu mét vải?\ne) Tuần 3 bán được nhiều hơn tuần 1 là bao nhiêu ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-26-luyen-tap-trang-29.html | 2bcf1ab623d9b7fa6824c060663e9310 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 25: Biểu đồ (tiếp theo) | [
"Câu 1: Trang 27 - vbt toán 4 tập 1\nDựa vào biểu đồ dưới đây hãy viết chữ hoặc thích hợp vào chỗ chấm:\na) Thôn … diệt được nhiều nhất và thôn … diệt được ít nhất.\nb) Cả 4 thôn diệt được … con chuột.\nc) Thôn Đoài diệt được nhiều hơn thôn Đông … con chuột.\nd) Có 2 thôn diệt được trên … con chuột, đó là các thôn ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-25-bieu-do-tiep-theo.html | abece227b0c6465e5f551321e6ab5926 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 23: Luyện tập trang 25 | [
"Câu 1: Trang 25 - vbt toán 4 tập 1\nViết và tính theo mẫu:\nSố trung bình cộng của:\na) 35 và 45 là (35 + 45) : 2 = 40\nb) 76 và 16 là ....\nc) 21; 30 và 45 là ....\nTrả lời:\nb) 76 và 16 là (76 + 16) : 2 = 46\nc) 21; 30 và 45 là (21 + 30 + 45) : 3 = 32\nCâu 2: Trang 25 - vbt toán 4 tập 1\nTính nhẩm rồi viết kết q... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-23-luyen-tap-trang-25.html | a0a9b70aa487418130978c439086c120 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 22: Tìm số trung bình cộng | [
"Câu 1: Trang 24 - vbt toán 4 tập 1\nĐúng ghi Đ, sai ghi S :\na) Muốn tìm số trung bình cộng của hai số ta lấy tổng của hai số đó chia cho 2.\nb) Muốn tìm số trung bình cộng của ba số ta lấy tổng của ba số đó chia cho 3.\nc) Muốn tìm số trung bình của bốn số ta lấy tổng của bốn số ta lấy tổng của bốn số đó chia 3.\... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-22-tim-so-trung-binh-cong.html | 8c519e0635139fb687fa97647d3632f4 |
Giải vở bài tập toán 4 bài 21: Luyện tập trang 23 | [
"Câu 1: Trang 23 - vbt toán 4 tập 1\na) Viết số ngày trong từng tháng vào chỗ chấm:\nb) Viết tiếp vào chỗ chấm:\n- Năm nhuận có … ngày.\n- Năm không nhuận có … ngày.\nTrả lời:\na)\nb)\n- Năm nhuận có 366 ngày.\n- Năm không nhuận có 365 ngày.\nCâu 2: Trang 23 - vbt toán 4 tập 1\nViết tiếp vào chỗ chấm :\nVua Quang T... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-21-luyen-tap-trang-23.html | 6e47c9f557e5c335eb79d4f12bc722ad |
Giải vở bài tập toán 4 bài 24: Biểu đồ | [
"Câu 1: Trang 26 - vbt toán 4 tập 1\nDựa vào biểu đồ dưới đây hãy viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm :\na) Có ... Gia đình chỉ có 1 con, đó là gia đình: .............\nb) Gia đình ... có 2 con gái và gia đình ... có 2 con trai.\nc) Gia đình cô Hồng có ... con trai và ... con gái.\nd) Những gia đình có 1 con gá... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-vo-bai-tap-toan-4-bai-24-bieu-do.html | c942b41a2d38e904d389f74d330cbd24 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.