title stringlengths 2 179 | contents listlengths 1 2 | url stringlengths 33 120 | id stringlengths 32 32 |
|---|---|---|---|
Giải bài tập 8 trang 72 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n8.\na. 48 x 33 : 4\nb. 24 x 36 : 9\nc. 780 : 5 : 2\nd. 9100 : 25 : 4\n02 Bài giải:\n \na. 48 x 33 : 4 = 48 : 4 x 33 = 12 x 33 = 12 x 11 x 3 = 396\nb. 24 x 36 : 9 = 24 x (36 : 9) = 24 x 4 = 96\nc. 780 : 5 : 2 = 780 : (5 x 2) = 780 : 10 = 78\nd. 9100 : 25 : 4 = 9100 : (25 x 4) = 9100 : 100 = 91"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-8-trang-72-sach-toan-tieng-anh-4.html | d1c7822e97e0180b77d6ed3ce1211bd8 |
Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4\nCalculate:\na. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358\n 7035 - 2316 6471 - 518\n 325 x 3 4162 x 4\n 25968 : 3 18418 : 4\n02 Bài giải:\n \n"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-2-trang-4-toan-tieng-anh-4.html | 9749c08ef8175801d835a426af203029 |
Giải bài tập 7 trang 72 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n7.\na. 84 : 14 b. 75 : 25\nc. 96 : 24 d. 120 : 15\n02 Bài giải:\n \na. 84 : 14 = 84 : 2 : 7 = 42 : 7 = 6 \nb. 75 : 25 = 75 : 5 : 5 = 15 : 5 = 3\nc. 96 : 24 = 96 : 6 : 4 = 16 : 4 = 4 \nd. 120 : 15 = 120 : 3 : 5 = 40 : 5 = 8"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-7-trang-72-sach-toan-tieng-anh-4.html-0 | 692e5069c75a3a780c35929729b56941 |
Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anh\nCalculate metally:\nTính nhẩm:\n02 Bài giải:\n \n"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-1-trang-4-toan-tieng-anh-4.html | bb0e86cae149060e8c485e314f829a74 |
Giải bài tập 10 trang 72 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n10. 1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 + 256 + 512 + 1024\n02 Bài giải:\n \nIf T =1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 + 256 + 512 + 1024\nthen T x 2 = 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 + 256 + 512 + 1024 + 2048\nTherefore: T x 2 - T = 2048 - 1\nHence: T = 2047\nSo: 1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 +... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-10-trang-72-sach-toan-tieng-anh-4.html | e5be13a2b876df3bfd21fbc39dc498c4 |
Giải bài tập 9 trang 72 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n9.\na. 72 : 4 + 28 : 4 \nb. 135 : 5 - 35 : 5\n02 Bài giải:\n \na. 72 : 4 + 28 : 4 = (72 + 28) : 4 = 25 \nb. 135 : 5 - 35 : 5 = (135 - 35) : 5 = 100 : 5 = 20"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-9-trang-72-sach-toan-tieng-anh-4.html | 8c6d03ba2bff9de9c38edae166ad8743 |
Giải bài tập 7 trang 72 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n6.\na. 60 : 5 b. 85 : 5\nc. 110 : 5 d. 135 : 5\n02 Bài giải:\n \na. 50 : 5 = 10\n10 : 5 = 2\n10 + 2 = 12\nb. 50 : 5 = 10\n35 : 5 = 7\n10 + 7 = 17\nc. 110 : 10 = 11\n11 x 2 = 22\n110 : 5 = 22\nd. 135 x 2 = 270\n270 : 10 = 27\n135 : 5 = 27"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-7-trang-72-sach-toan-tieng-anh-4.html | bf4dd8b74bc0b751de31848f118aa884 |
Giải câu 4 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 4: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4\nThe table shows information of general education in academic year 2003 - 2004:\nBảng dưới đây có viết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004:\nBased on the table above, answer these questions:\nDựa vào bảng trên hãy trả lời các câu câu hỏi s... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-4-trang-15-toan-tieng-anh-lop-4.html | 5abfd81b5043e49d199e088e626ebcf4 |
Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4\nWhite down and read out thesenumbers in the following table:\nViết và đọc số theo bảng:\n02 Bài giải:\n \n32 000 000: Thirty two million\n Ba mươi hai triệu\n32 516 000: Thirty two million, five hundred sixteen thousand.\n Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu n... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-1-trang-15-toan-tieng-anh-lop-4.html-0 | a5decc570e1b6a362cdd0f6edf0c7095 |
Giải bài tập 5 trang 72 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n5.\na. 48 : 2 b. 64 : 2\nc. 56 : 2 d. 98 : 2\n02 Bài giải:\n \na. 40 : 2 = 20\n8 : 2 = 4\n20 + 4 = 24\nb. 60 : 2 = 30\n4 : 2 = 2\n64 : 2 = 32\nc. 50 : 2 = 25\n6 : 2 = 3\n56 : 2 = 28\nd. 90 : 2 = 45\n8 : 2 = 4\n98 : 2 = 49\n"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-5-trang-72-sach-toan-tieng-anh-4.html | 37525f20874db8dc7765d458bfb5b2b5 |
Giải bài tập 4 trang 72 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n4.\na. 64 : 4 b. 72 : 6\nc. 104 : 8 d. 102 : 3\n02 Bài giải:\n \na. 64 = 40 : 24\n40 : 4 = 10\n24 : 4 = 6\n10 + 6 = 16\nb. 60 : 6 = 10\n12 : 6 = 2\n10 + 2 = 12\nc. 80 : 8 = 10\n24 : 8 = 3\n10 + 3 = 13\nd. 90 : 3 = 30\n12 : 3 = 4\n102 : 3 = 34\n"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-4-trang-72-sach-toan-tieng-anh-4.html | 02a26c84848ee73ab5fb543a0c08604a |
Giải câu 3 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 3: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4\nWrite the given words in numbers:\nViết các số sau:\na. Ten million, two hundred fifty thousand, two hundred and fourteen.\n Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn\nb. Two hundred fifty three million, five hundred sixty four thousand, eight hundr... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-3-trang-15-toan-tieng-anh-lop-4.html | 024a2829dba514da2f1d2ceb3f081959 |
Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4\nRead out the following numbers:\nĐọc các số sau:\n7 312 836; 57 602 511; 351 600 307;900 370 200; 400 070 192.\n02 Bài giải:\n \n7 312 836: Seven million three hundred twelve thousand, eight hundred and thirty six\n Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-2-trang-15-toan-tieng-anh-lop-4.html | a38f2657410681b47516a10e168b508f |
Giải bài tập 3 trang 72 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n3. Write >, < or =; in place of each☐ to make the number sentence true:\na. 10105 : 43☐ 236 b. 26345 : 35☐ 752\nc. 320 : 40☐ 32 : 4 d. 720 : 18☐ 720 : 9 : 2\nDịch nghĩa:\n3. Điền >, < hoặc = ; vào mỗi☐ để có mệnh đề số học đúng:\na. 10105 : 43☐ 236 b. 26345 : 35☐ 752\nc. 320 : 40☐ 32 : 4 d. 720 : ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-72-sach-toan-tieng-anh-4.html | 40258f66f3c9c65ac74bc19da5497f9d |
Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 2: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4\nFill in the table by the following pattern:\nViết theo mẫu:\nWrite in numbers\nViết số\nTen thousands\nChục nghìn\nThousands\nNghìn\nHunderds\nTrăm\nTens\nChục\nOnes\nĐơn vị\nWrite in words\nĐọc số\nForty two thousand five hundred and seventy one\nBốn mươi hai ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-2-trang-3-toan-tieng-anh-4.html | b089a53d27b3419e03d76c195c2e825a |
Giải bài tập 2 trang 72 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. Calculate:\na. 8064 : 64 x 37 b. 46857 + 3444 : 28 \nc. 601759 - 1988 : 14 d. 420024 : 43 : 132\nDịch nghĩa:\n2. Tính:\na. 8064 : 64 x 37 b. 46857 + 3444 : 28\nc. 601759 - 1988 : 14 d. 420024 : 43 : 132\n02 Bài giải:\n \na. 8064 : 64 x 37 = 126 x 37 = 4662 (Do from the left to the right) \nb. 4... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-72-sach-toan-tieng-anh-4.html | e87724dbf6091ee6b4a52ec63604111b |
Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4\na. Fill in the missing numbers under the number line:\nViết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:\nb. Fill in the blanks:\nViết số thích hợp vào chỗ chấm:\n36 000; 37 000; .... ; ..... ; .....; 41 000; .....\n02 Bài giải:\n \na.\nb. 36 000; 37 000; 38 000 ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-1-trang-3-toan-tieng-anh-4.html | 27bedb1224be164d0691e8849278ec94 |
Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Find the value of $x$:\na. $x$ x 37 = 1591 \nb. 48 x $x$ = 2016\nc. 11021 : $x$ = 103\nd. 9024 : $x$ = 96\nDịch nghĩa:\n1. Tìm giá trị của $x$:\na. $x$ x 37 = 1591 \nb. 48 x $x$ = 2016\nc. 11021 : $x$ = 103\nd. 9024 : $x$ = 96\n02 Bài giải:\n \na. $x$ x 37 = 1591 ($x$ is the missing factor)\n$x... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-72-sach-toan-tieng-anh-4.html | 6e524158a1fbdfea606be05a8a0ec3a1 |
Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4\nFind the perimeter of the following shapes:\nTính chu vi của các hình sau:\n02 Bài giải:\n \nPerimeter of Figure 1 = AB + BC + CD + DA = 6cm + 4cm +3cm + 4cm = 17(cm)\n Chu vi hình 1 = AB + BC + CD + DA = 6cm + 4cm +3cm + 4cm = 17(cm)\nPerimeter of Figure 2 = (... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-4-trang-4-toan-tieng-anh-4.html | 5ec079fdcd150fa2a08397ab7683ebff |
Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4\na. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006\nViết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006\nExample:\nMẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3\nb. Writr the numbers follow the example:\nViết theo mẫu:\nExample:\nMẫu... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-3-trang-3-toan-tieng-anh-4.html | 927bc9a7c7f35378775180fd4dcbc337 |
Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4\nCalculate:\nĐặt tính rồi tính:\na. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7\nb. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5\n02 Bài giải:\n \n"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-2-trang-5-toan-tieng-anh-lop-4.html | de45768b262de047abcfaa030143a448 |
Giải câu 1 trang 13 bài triệu và lớp triệu toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4\nCount by one million from 1 million to 10 million\nĐếm thêm từ 1 triệu đến 10 triệu\n02 Bài giải:\n \none million; two million; three million; four million; five million; six million; seven million; eight million; nine million and ten million\n1 triệu; 2 triệu... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-1-trang-13-bai-trieu-va-lop-trieu-toan-tieng-anh-lop-4.html | 4ff906fafb06c1ce8765f96a1a346dee |
Giải câu 3 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 3: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4\nWrite the given words in numbers. How many digits and zeros are there in each number?\nViết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0?\nFifteen thousand\nMười lăm nghìn\nThree hundred fifty\nBa trăm năm mười\nFifty thousan... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-3-trang-14-toan-tieng-anh-lop-4.html | 0195205d2a3e87227d4175d6797f5940 |
Toán tiếng anh 4 bài: So sánh các số có nhiều chữ số| Multi-digit number comparison | [
"",
"Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4\n9999 ...10 000 653 211....653 211\n99 999 ...100 000 43 256... 432 510\n726 585...557 652 845 713...854 713\nCâu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4\nFind the greatest amongst these numbers:\nTìm số lớn nhất trong các số sau:\n59 876; 651 321; 499 873; 902 011.\nCâu 3: Tran... | https://tech12h.com/bai-hoc/toan-tieng-anh-4-bai-so-sanh-cac-so-co-nhieu-chu-so-multi-digit-number-comparison.html | 6446b60ebf9d16c0bf68f4d8ccc0d371 |
Giải câu 2 trang 13 bài triệu và lớp triệu toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh\nFill in the blanks with the correct numbers (follow the example):\nViết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):\nten million\n1 chục triệu\n10 000 000\nfifty million\n5 chục triệu\n................\nninety million\n9 chục triệu\n................\ntwenty million\n2... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-2-trang-13-bai-trieu-va-lop-trieu-toan-tieng-anh-lop-4.html | db26df01f0eef594c4a941bc2a25ba9f |
Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4\nFind the value of the expressions (follow the example):\nTính giá trị của biểu thức (theo mẫu):\nExample: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2\nMẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2\na. 6 - b with b = 4\n 6 – b với b = 4\nb. 115 – c with c = 7\n 115 – c với c = 7\n... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-1-trang-6-toan-tieng-anh-lop-4.html | 330c0bc195bef459a282516cbd06cbe4 |
Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4\nFind the blanks (follow the example):\nViết vào ô trống (theo mẫu):\na.\nb.\n02 Bài giải:\n \na.\nb."
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-2-trang-6-toan-tieng-anh-lop-4.html | 38b670a0341349bd94e05fd19503bcd5 |
Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4\nRead out the given numbers:96 315; 796 315; 106 315; 106 827.\nĐọc các số sau:96 315; 796 315; 106 315; 106 827.\n02 Bài giải:\n \nNinety six thousand, three hundred fifteen\nChín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm\nSeven hundred ninety six thousand, three hundre... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-3-trang-10-toan-tieng-anh-lop-4.html | 5f3f788ff0ccd22e263dbe20099fffb4 |
Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4\nCalculate mentally:\nTính nhẩm:\na.\n6000 + 2000 – 4000\n90000 – (70000 – 20000)\n90000 – 70000 – 20000\n12000 : 6\nb.\n21000 × 3\n9000 – 4000 × 2\n(9000 – 4000) × 2\n8000 – 6000 : 3\n02 Bài giải:\n \na.\n6000 + 2000 – 4000 = 8000 – 4000 = 4000\n90000 – (70000 ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-1-trang-5-toan-tieng-anh-lop-4.html | c5e0118cb28d86fa0ebfdbd9d9985dbe |
Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4\nFill in the table by following the pattern:\nViết theo mẫu:\nWrite in \nnumbers\n(Viết số)\nHundred\nthousands\n(Trăm nghìn)\nTen\nthousands\n(chục nghìn)\nThousands\n(nghìn)\nHundreds\n(Trăm)\nTens\n(chục)\nones\n(đơn vị)\nWrite in words\n(Đọc số)\nFour hundre... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-2-trang-9-toan-tieng-anh-lop-4.html | fcb7dbd78ce266430272cdb211226700 |
Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4\nFill in the table by following the pattern:\nViết theo mẫu:\n02 Bài giải:\n \nb.\nHundred thousands\nTrăm nghìn\nTen thousands\nChục nghìn\nThousands\nNghìn\nHundreds\nTrăm\nTens\nChục\nOnes\nĐơn vị\nWrite in number: 523453\nViết số: 523453\nWrite in words: Fiv... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-1-trang-9-toan-tieng-anh-lop-4.html | 0b4b4c3ce587532c3a319e81d9f962b3 |
Giải bài tập 1 trang 94 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Find the area of a parallelogram if:\na. Base is 10 cm, altitude is 8 cm.\nb. Base is 2 dm, altitude is 15cm.\nDịch nghĩa:\n1. Tính diện tích hình bình hành biết:\na. Đáy dài 10 cm, chiều cao là 8 cm.\nb. Đáy dài 2 dm, chiều cao là 15 cm.\n02 Bài giải:\n \na. The area of the parallelogram is: 1... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-94-sach-toan-tieng-anh-4.html | a6e48f4a4e9d5c02b8079c454b923334 |
Giải câu 4 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 4: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4\nFill in table by following the pattern:\nViết theo mẫu:\nWrite in word\nĐọc số\nWrite in number\nViết số\nHundred million's place\n(Hàng trăm triệu)\nTen million's place\n(Hàng chục triệu)\nOne million's place\n(Hàng triệu)\nHundred thousands' place\n(Hàng tră... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-4-trang-14-toan-tieng-anh-lop-4.html | 566ddd834229dac2bee3600332296eb2 |
Giải bài tập 2 trang 94 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. Find the perimeter of the parallelogram ABCD if AB = 6 dm and BC = 9 dm.\nDịch nghĩa:\n2. Tìm chu vi hình bình hành ABCD biết AB = 6 dm và BC = 9 dm.\n02 Bài giải:\n \nThe perimeter of the parallelogram is:\n(6 + 9) x 2 = 30 (dm)\nResult: 30 dm\nDịch nghĩa:\nChu vi hình bình hành là:\n(6 + 9) x... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-94-sach-toan-tieng-anh-4.html | 57319c756ae4b9405e12c4c8c14f4c3e |
Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4\nFill in the table by following the pattern:\nViết theo mẫu:\n02 Bài giải:\n \nWrite in words\nĐọc số\nWrite in numbers\nViết số\nThousands period\nLớp nghìn\nOnes period\nLớp đơn vị\nHundred thousands' place\nHàng trăm nghìn\nTen thousands' place\nHàng chục ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-1-trang-11-toan-tieng-anh-lop-4.html | 97dd2fc0e83b7c967c135bfd930d2a53 |
Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4\na. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620\nĐọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620\nb. Which place does digit 5 belong to in each number above?\nCho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào?\n02 Bài giải:\n \nTwo thousand four hundred an... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-2-trang-10-toan-tieng-anh-lop-4.html | 5149b80f00819da58f37d91db0309774 |
Giải câu 2 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 2: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4\na. Read out the following numbers and figure out which place and period does digit 3 belong to:\nĐọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:\n46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783.\nb. What is the place value of digit 7 of each... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-2-trang-11-toan-tieng-anh-lop-4.html | 0be7ebd8f40fecdf62bb547098415363 |
Giải câu 1 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 1: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4\nFill in table by following the pattern:\nViết theo mẫu:\nWrite in\nnumbers\n(Viết số)\nHundred\nthousands\n(Trăm nghìn)\nTen\nthousands\n(chục nghìn)\nThousands\n(nghìn)\nHundreds\n(Trăm)\nTens\n(chục)\nones\n(đơn vị)\nWrite in words\n(Đọc số)\nSix hundred fif... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-1-trang-10-toan-tieng-anh-lop-4.html | b56740192a1c3f08d82811e9b856d430 |
Giải câu 3 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 3: Trang 11 sgk toán tiếng anh 4\nWrite each number in explanded form (follow the example):52 314; 503 060; 83 760; 176 091.\nViết các số sau thành tổng (theo mẫu):52 314; 503 060; 83 760; 176 091.\nExample:\nMẫu: 52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4\n02 Bài giải:\n \n52314 = 50000 + 2000 + 300... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-3-trang-11-toan-tieng-anh-lop-4.html | 849f715e0167fba57f081acb448e5503 |
Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 bài luyện tập | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4\nWrite the given words in numbers:\nViết các số sau:\na. Four housand three hundred:\nBốn nghìn ba trăm\nb. Twenty four thousand, three hundred sixteen\nHai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu\nc. Twenty four thousand, three hundred and one\nHai mươi bốn nghìn ba t... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-3-trang-10-toan-tieng-anh-lop-4-bai-luyen-tap.html | 9ba5665a4545f8b23d048eda15b28e95 |
Giải bài tập 5 trang 90 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n5. Fill in the blanks:\na. A number is divisible by 10 if it is divisible by ... and ...\nb. A number is divisible by 6 if it is divisible by ... and ...\nc. A number is divisible by 15 if it is divisible by ... and ...\nd. A number is divisible by ... if it is divisible by 9\nDịch nghĩa:\n5, Điền... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-5-trang-90-sach-toan-tieng-anh-4.html | b56be8f8e448c1b3fc0c6f2fcc9febfd |
Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4\nWrite the given words in numbers:\nViết các số sau:\n02 Bài giải:\n \na. Sixty three thousand, one hundred and fifteen: 63 115\na. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: 63 115\nb. Seven hundred twenty three thousand, nine hundredand thirty six: 723 936\nb. Bảy ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-4-trang-9-toan-tieng-anh-lop-4.html | 1ac17defcf4516d0b201e9c963328810 |
Giải câu 4 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 4: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4\na. Which three-digit number is the greatest?\nSố lớn nhất có ba chữ số là số nào?\nb. Which six - digit number is the greatest?\nSố lớn nhất có 6 chữ số là số nào?\nc. Which six-digit number is the smallest?\nSố bé nhất có 6 chữ số là số nào?\n02 Bài giải:\n \... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-4-trang-13-toan-tieng-anh-lop-4.html | 77528de32cf56703e4565298632e863b |
Giải bài tập 3 trang 90 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Which of the following number are divisible by 5?\na. 480 b. 5704 c. 2485 d. 4160\ne. 1314 g. 20 532 h. 3560 i. 9735\nDịch nghĩa:\n3. Trong các số sau số nào chia hết cho 5?\na. 480 b. 5704 c. 2485 d. 4160\ne. 1314 g. 20 532 h. 3560 i. 9735\n02 Bài giải:\n \na. 480 c. 2485 \nd. 4160 i. 1975"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-90-sach-toan-tieng-anh-4.html | 4f1f51bf464649ada5f3f09df10de908 |
Giải bài tập 4 trang 90 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Which of the following number are divisible by 9?\na. 2193 b. 7398 c. 13 635 d. 82 889\ne. 50 671 g. 15 432 h. 2133 i. 6453\nDịch nghĩa:\n4. Trong các số sau số nào chia hết cho 9?\na. 2193 b. 7398 c. 13 635 d. 82 889\ne. 50 671 g. 15 432 h. 2133 i. 6453\n02 Bài giải:\n \nb. 7398 \nc. 13 635\nh... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-4-trang-90-sach-toan-tieng-anh-4.html | e26fa0072f5702b849e2688b4dc4a46a |
Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 3: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4\nArrange the following numbers from the least to the greatest:\nXếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:\n2467; 28 092; 943 567; 932 018.\n02 Bài giải:\n \nNumbers from the least to the greatest is:\n 2467 -> 28 092 -> 932 018-> 943 567"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-3-trang-13-toan-tieng-anh-lop-4.html | 06a1b188f800e4414bc7c0c598afb1d1 |
Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4\n9999 ...10 000 653 211....653 211\n99 999 ...100 000 43 256... 432 510\n726 585...557 652 845 713...854 713\n02 Bài giải:\n \n9999 < 10 000 653 211 = 653 211\n99 999 < 100 000 43 256 < 432 510\n726 585 > 557 652 845 713 < 854 713"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-1-trang-13-toan-tieng-anh-lop-4.html | 29c420f0917065ac934e77bdd3f8f787 |
Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4\nFind the greatest amongst these numbers:\nTìm số lớn nhất trong các số sau:\n59 876; 651 321; 499 873; 902 011.\n02 Bài giải:\n \nThe number greatest is:902 011.\nSố lớn nhất là:902 011."
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-2-trang-13-toan-tieng-anh-lop-4.html | f7de6ef09a5972ae4093a0046762aaa6 |
Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. Which of the following number are divisible by 3?\na. 302 b. 672 c. 4658\ne. 4705 g. 20 532 i. 9735\nDịch nghĩa:\n2. Trong các số sau số nào chia hết cho 3?\na. 302 b. 672 c. 4658\ne. 4705 g. 20 532 f. 9735\n02 Bài giải:\n \nb. 672 \nc. 2485\ng. 20532\ni. 9735"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-90-sach-toan-tieng-anh-4.html | cd6d403152e8b07c8d3b40a7b422116a |
Giải bài tập 1 trang 90 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Which of the following number are divisible by 2?\na. 624 b. 750 c. 861 d. 475 \ne. 2482 g. 1319 h. 6576 i. 967\nDịch nghĩa:\n1. Trong các số sau số nào chia hết cho 2?\na. 624 b. 750 c. 861 d. 475 \ne. 2482 g. 1319 h. 6576 i. 967\n02 Bài giải:\n \n1.\na. 624 b. 750\ne. 2482 h. 6576\n"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-90-sach-toan-tieng-anh-4.html | ff36b6904ab0ab5ffcd68e80a4e20aec |
Giải bài tập 5 trang 104 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n5. What are the missing numerators and denominators?\nDịch nghĩa:\n5. Tử số và mẫu số chưa biết là số nào?\n02 Bài giải:\n \n$\\frac{3}{4}$ =$\\frac{6}{8}$ =$\\frac{9}{12}$ =$\\frac{12}{16}$\n"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-5-trang-104-sach-toan-tieng-anh-4.html | 6e01d4aa2c13ffb9278fa01f87634a61 |
Giải bài tập 3 trang 104 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n3.\na.$\\frac{1}{4}$ and ... make a whole.\nb. $\\frac{3{10}$ and ... make a whole.\nc. $\\frac{7}{12}$ and ... make a whole.\nd. $\\frac{5}{9}$ and ... make a whole.\nDịch nghĩa:\na.$\\frac{1}{4}$ and ... là một đơn vị.\nb. $\\frac{3{10}$ and ... là một đơn vị.\nc. $\\frac{7}{12}$ and ... là một ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-104-sach-toan-tieng-anh-4.html | 589858b34f85a969bc28dcb68f206ea2 |
Giải bài tập 2 trang 104 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. Name the numberator and denomonator of each of these fractions:\na.$\\frac{2}{5}$ \nb. $\\frac{4}{10}$\nc. $\\frac{6}{7}$\nd. $\\frac{6}{9}$ \nDịch nghĩa:\n2. Nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số:\na.$\\frac{2}{5}$ \nb. $\\frac{4}{10}$\nc. $\\frac{6}{7}$\nd. $\\frac{6}{9}$ \n02 Bài giải:\n \nDịc... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-104-sach-toan-tieng-anh-4.html | 40d6607a995c83d3c540ba6fdaa9f647 |
Giải bài tập 4 trang 104 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n4.\na. 4 : 5 = ... b. 7 : 3 = ...\nc. 10 : 9 = ... d. 8 : 11 = ...\n02 Bài giải:\n \na.$\\frac{4}{5}$\nb.$\\frac{7}{3}$\nc.$\\frac{10}{5}$\nd.$\\frac{8}{11}$"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-4-trang-104-sach-toan-tieng-anh-4.html | 726a1dec61f71f1242bf1e82f5a97742 |
Giải bài tập 2 trang 92 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. The are of my district is 4 $km^{2}$. The population of my district is 250 000. How many square meters ($m^{2}$) does a person have for living?\nDịch nghĩa:\n2. Diện tích quận của em là 4 $km^{2}$. Số dân quận của em là 250 000 người. Hỏi mỗi người có bao nhiêu mét vuông để sinh sống?\n02 Bài g... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-92-sach-toan-tieng-anh-4.html | 2e1dbb6264b214dd7ef946346592e97b |
Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4\nRead out these numbers:\nĐọc các số sau:\n32 640 507 8 500 658 830 402 960\n85 000 120 178 320 005 1 000 001\n02 Bài giải:\n \nThirty two million, six hundred forty thousand, five hundred and seven\nBa mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghin năm trăm linh bảy.\... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-2-trang-16-toan-tieng-anh-lop-4.html | 8f7a0cd7eed2af0b021e9a6f59f5269d |
Giải câu 3 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 3: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4\nWrite the given words in numbers:\nViết các số sau:\na. Six hundred thirteen million\n Sáu trăm mười ba triệu\nb. One hundred thirty one million, four hundred and five thousand.\n Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn\nc. Five hundred twelve milli... | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-3-trang-16-toan-tieng-anh-lop-4.html | 4e31b9f8e7c9692fed8c4d7889bea97e |
Giải bài tập 3 trang 106 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n3. Write the correct symbol (>, <, =) in the place of☐:\na.$\\frac{7}{8}$ ☐ $\\frac{3}{8}$\nb. $\\frac{9}{6}$ ☐ $\\frac{3}{2}$\nc. $\\frac{10}{13}$ ☐ $\\frac{12}{13}$\nd. $\\frac{75}{100}$ ☐ $\\frac{8}{7}$\ne. $\\frac{8}{7}$ ☐ $\\frac{7}{8}$\ng. $\\frac{3}{5}$ ☐ $\\frac{2}{3}$\nh. $\\frac{5}{3}$ ☐... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-106-sach-toan-tieng-anh-4.html | 2d30367c21b5374201eb462c2b108641 |
Giải bài tập 2 trang 106 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. Reduce the following fractions:\na. $\\frac{30}{25}$ b. $\\frac{54}{84}$ c. $\\frac{48}{36}$ d. $\\frac{75}{90}$ \ne. $\\frac{252}{108}$ g. $\\frac{39}{91}$ h. $\\frac{180}{135}$ i. $\\frac{85}{51}$ \nDịch nghĩa:\n2. Rút gọn các phân số sau:\na. $\\frac{30}{25}$ b. $\\frac{54}{8}$ c. $\\frac{48... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-106-sach-toan-tieng-anh-4.html | 1a682c37259554cf79fc0d2b0b2b3099 |
Giải bài tập 1 trang 102 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. What fraction of each shape in shaded?\nDịch nghĩa:\n1. Phân số nào chỉ phần bị tô màu trong mỗi hình?\n02 Bài giải:\n \na.$\\frac{2}{5}$\nb.$\\frac{5}{7}$\nc.$\\frac{6}{10}$\nd.$\\frac{3}{8}$\ne.$\\frac{5}{6}$"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-102-sach-toan-tieng-anh-4.html | ba33499d1beb07464a0732e8a6f37ae8 |
Giải bài tập 1 trang 92 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Fill in the blanks:\na. 1 000 000$m^{2}$ = ...$km^{2}$\nb. 3$km^{2}$ = ...$m^{2}$\nc. 78 000 000$m^{2}$ = ...$km^{2}$\nd. 2$km^{2}$ 473$m^{2}$ = ...$m^{2}$\ne.$\\frac{1}{8}$ $km^{2}$ = ... $m^{2}$\ng. $\\frac{1}{125}$ $km^{2}$ = ... $m^{2}$\nDịch nghĩa:\n1. Điền vào chỗ trống:\na. 1 000 000$m^{... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-92-sach-toan-tieng-anh-4.html | 648c2aefca18d721e7a8ef81dc341354 |
Giải bài tập 1 trang 106 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Rewrite the following fractions such that they are like fractiond:\na. $\\frac{3}{4}$ and $\\frac{2}{5}$ \nb. $\\frac{7}{8}$ and $\\frac{5}{6}$ \nc. $\\frac{9}{10}$ and $\\frac{4}{5}$\nd. $\\frac{4}{3}$ and $\\frac{6}{7}$\nDịch nghĩa:\n1. Quy đồng mẫu số các phân số sau:\na. $\\frac{3}{4}$ và $... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-106-sach-toan-tieng-anh-4.html | 43ffc761fb1ee15af68df05df6e09303 |
Toán tiếng Anh 4 bài: Biểu đồ chương 1 | Graph | [
"",
"1. This picture graph shows the number of each type of fruit.\nUse the picture graph to answer the questions below:\na. What does each * stand for?\nb. What do **** stand for?\nc. How many more pears than oranges are there?\nd. How many more mangoes than apples are there?\ne. Which type of fruit is the great... | https://tech12h.com/bai-hoc/toan-tieng-anh-4-bai-bieu-do-chuong-1-graph.html | 00e33d9f6117efe81bd939835fa99728 |
Toán tiếng Anh 4 bài: Phép nhân chương 2 | Multiplication | [
"",
"1. Find the value of the following expression:\na. 478352 + 97635 x 4 b. 68270 : 5 x 9\nc. (864372 - 185347) x 3 d. 750800 - 28467 x 8\nDịch nghĩa:\n1. Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau:\na. 478352 + 97635 x 4 b. 68270 : 5 x 9\nc. (864372 - 185347) x 3 d. 750800 - 28467 x 8\n2. Write >, < or =☐ in place of e... | https://tech12h.com/bai-hoc/toan-tieng-anh-4-bai-phep-nhan-chuong-2-multiplication.html | 055fc424202a07ac245ee9c3f12ed06d |
Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \nCâu 1: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4\nFill in the table by following the pattern\nViết theo mẫu:\n02 Bài giải:\n \n"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-cau-1-trang-16-toan-tieng-anh-lop-4.html | d7a067b8d6977663d0e7f6b48c870b1c |
Toán tiếng Anh 4 bài: Biểu thức có chứa một chữ chương 1 | Expression with one literal number | [
"",
"1. Each side of a square is a (cm)\na. Find the perimeter of the square.\nb. Find the perimeter of the square with:\ni. a = 5 cm\nii. a = 7 dm\nDịch nghĩa:\n1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)\na. Tìm chu vi của hình vuông đó.\nb. Tìm chu vi của hình vuông đó, với:\ni. a = 5 cm\nii. a = 7 dm\n2. The len... | https://tech12h.com/bai-hoc/toan-tieng-anh-4-bai-bieu-thuc-co-chua-mot-chu-chuong-1-expression-one-literal-number.html | 1b0b4a495338c10c5035e63576d7c7de |
Phiếu bài tập tuần 35 toán 4 tập hai (Đề A) | [
"ĐỀ A\nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Viết số thích hợp vào ô trống:\n2. Chọn câu trả lời đúng:\nTổng của ba số tựn nhiên liên tiếp là 111. Ba số đó là:\nA. 35; 36; 37 B. 34; 35; 36\nC. 36; 37; 38 D. 35; 37; 39\n3. Viết số thích hợp vào ô trống:\n4. Điền dấu < = > vào chỗ chấm cho thích hợp:\n$\\frac{3}{4}$ ....$\\frac{4}... | https://tech12h.com/bai-hoc/phieu-bai-tap-tuan-35-toan-4-tap-hai-de.html | 38a3572d655dbcb1ddbc4d80ab71d25b |
Toán tiếng Anh 4: Bài Ôn tập chương 1 | Review | [
"",
"1.Read and write the following numbers in words\na. 27353 b. 97649 c. 76397\nDịch nghĩa:\n1. Đọc và viết các số sau bằng lời\na. 27353 b. 97649 c. 76397\n2. What are the missing numbers?\nDịch nghĩa:\n2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên)\n3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit nu... | https://tech12h.com/bai-hoc/toan-tieng-anh-4-bai-tap-chuong-1-review.html | f4755b49bb8f580eb5b9915119f09994 |
Phiếu bài tập tuần 35 toán 4 tập hai (Đề B) | [
"ĐỀ B\nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Chọn câu trả lời đúng:\na. Phân số nhỏ nhất cóa tích tử số và mẫu số bằng 18 là:\nA.$\\frac{2}{9}$ B.$\\frac{9}{2}$\nC.$\\frac{3}{6}$ D.$\\frac{1}{18}$\nb. Số nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau hơn số lớn nhất có 5 chữ số là:\nA. 923457 B. 933457\nC. 23457 D. 900001\n2. Đúng ghi Đ, sai ... | https://tech12h.com/bai-hoc/phieu-bai-tap-tuan-35-toan-4-tap-hai-de-b.html | 4bb0c2de1a027c98046d878df87e4150 |
Toán tiếng Anh 4 bài: Hình học chương 2 |Geometry | [
"",
"1.\na. Which of the following angles are right angles?\nb. Which are smaller than a right angle?\nc. Which are greater than a right angle?\nd. Which are acute angles?\ne. Which are obtuse angles?\ng. Which are stranght angles?\nDịch nghĩa:\na. Trong các góc sau, góc nào vuông?\nb. Những góc nào bé hơn góc vu... | https://tech12h.com/bai-hoc/toan-tieng-anh-4-bai-hinh-hoc-chuong-2-geometry.html | 16e060cc2555900ba2fcbcdc4d7ec9e3 |
Phiếu bài tập tuần 34 toán 4 tập hai (Đề B) | [
"ĐỀ B\nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Tìm câu trả lời sai:\na. $2m^{2}8dm^{2}$ = .............\nA. $28dm^{2}$ B. $208dm^{2}$\nC. $20800cm^{2}$ D. $2080000mm^{2}$\nb. $40560000mm^{2}$ = ..................\nA. $405600cm^{2}$ B. $4056dm^{2}$\nC. $40m^{2}56dm^{2}$ D. $4m^{2}56dm^{2}$\n2. Chọn câu trả lời đúng:\nTrung bình cộn... | https://tech12h.com/bai-hoc/phieu-bai-tap-tuan-34-toan-4-tap-hai-de-b.html | 6b2c29a42dfde6aab6fb42228cd9313b |
Phiếu bài tập tuần 34 toán 4 tập hai (Đề A) | [
"ĐỀ A\nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:\n1 giờ = ........ phút\n1 phút = ....... giây\n1 ngày = ...... giờ\n$\\frac{1}{2}$ ngày = ..... giờ\n180 phút = ......giờ\n120 giây = ....... phút\n72 giờ = ........ ngày\n1 năm = ......... tháng\n10 thế kỉ = ....... năm\n2. Chọn câu trả lời sai:\na.$15... | https://tech12h.com/bai-hoc/phieu-bai-tap-tuan-34-toan-4-tap-hai-de.html | 0e9f4218a6a5287d0529a4e129b0b02f |
Phiếu bài tập tuần 33 toán 4 tập hai (Đề A) | [
"ĐỀ A\nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Nối các phép tính có cùng kết quả với nhau:\n2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:\n3. Chọn câu trả lời đúng\nMột hình chữ nhật có diện tích $\\frac{4}{5}m^{2}$, chiều rộng là $\\frac{3}{4}m$. Chu vi của hình chữ nhật đó là:\nA. $\\frac{27}{10}m$ B. $\\frac{27}{20}m$\nC. $\\frac{109}{... | https://tech12h.com/bai-hoc/phieu-bai-tap-tuan-33-toan-4-tap-hai-de.html | 9fa51ac316f7eb66ea44f5a9ef2d12a2 |
Phiếu bài tập tuần 32 toán 4 tập hai (Đề B) | [
"ĐỀ B\nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Đánh dấu x vào ô trống đặt cạnh cách tính thuận tiện nhất:\na. 125 x 4 x 80\n= 500 x 80\n= 40000\nb. 125 x 4 x 80\n= 125 x 320\n= 40000\nc. 125 x 4 x 80\n= (25 x 4) x (5 x 80)\n= 100 x 400\n= 40000\nd. 125 x 4 x 80\n= 125 x 80 x 4\n= 10000 x 4\n= 40000\n2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:\na. T... | https://tech12h.com/bai-hoc/phieu-bai-tap-tuan-32-toan-4-tap-hai-de-b.html | 9b963d759bc96316c21eb14479bdfc8c |
Phiếu bài tập tuần 32 toán 4 tập hai (Đề A) | [
"ĐỀ A\nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:\na. 1457 x 45 = 65565 b. 495 x 147 = 72755\nc. 91485 : 9 = 10165 d. 32766 : 258 = 127\n2. Chọn câu trả lời đúng:\nMột xe ô tô du lịch chạy từ thủ đô Hà Nội vào TPHCM hết 3 ngày. Ngày đầu chạy từ Hà Nội vào Huế được 654km. Ngày thứ hai chạy từ Huế vào... | https://tech12h.com/bai-hoc/phieu-bai-tap-tuan-32-toan-4-tap-hai-de.html | 5df653545a5861c7d63f6ec9cd204905 |
Phiếu bài tập tuần 31 toán 4 tập hai (Đề A) | [
"ĐỀ A\nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:\nQuãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Tuy Hòa dài 560km được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000000 có độ dài là:\nA. 560mm B. 560cm\nC. 56cm D. 56mm\n2. Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó\n3. Điền dấu x vào ô thích hợp:\n4. Chọn câ... | https://tech12h.com/bai-hoc/phieu-bai-tap-tuan-31-toan-4-tap-hai-de.html | ac80624409e0acf0bdd7612a4e362cac |
Giải bài tập 3 trang 28 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n3. Use the bar graph to answer the following questions:\na. How many cars did Mr. Trung sell in March?\nb. In which month Mr. Trung sell less than 10 cars?\nc. In which month Mr. Trung sell the greatest number of cars?\nd. How many more cars were sold in May than in April?\ne. In which month were ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-28-sach-toan-tieng-anh-4.html | fd1bcbcbf35e0eb70fe98f6f45841f3b |
Phiếu bài tập tuần 31 toán 4 tập hai (Đề B) | [
"ĐỀ B\nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Chọn câu trả lời đúng:\na. Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà hàng nghìn bằng 5 là:\nA. 9876 B. 9999 C. 5987 D. 5678\nb. Số bé nhất có 6 chữ số trong đó chữ số hàng trăm bằng 4 là:\nA. 102435 B. 100400\nC. 100423 D. 102456\n2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:\na. Số $\\overline{37a8b}$ chia h... | https://tech12h.com/bai-hoc/phieu-bai-tap-tuan-31-toan-4-tap-hai-de-b.html | 0b7398f0f1d74c53b3dc7e1a170897ad |
Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. Fill in the follow table:\nDịch nghĩa:\n2. Điền vào bảng sau:\n02 Bài giải:\n \nDịch nghĩa:"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-26-sach-toan-tieng-anh-4.html | 250e181156fd746bd0957d7273c5cb5a |
Giải bài tập 20 trang 66 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n20. The area of a rectangle is 40 $dm^{2}$. Its breadth is 5 dm. Find the perimeter of the rectangle.\nDịch nghĩa:\n20. Diện tích của hình chữ nhật là 40 $dm^{2}$. Chiều rộng là 5 dm. Tìm chu vi của hình chữ nhật đó.\n02 Bài giải:\n \nThe length of the rectangle is: 40 : 5 = 8 (dm)\nThe perimeter ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-20-trang-66-sach-toan-tieng-anh-4.html | ce1337868386839b51a7582ffee5b0ca |
Giải bài tập 19 trang 68 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n19. The perimeter of a ractangle is 10m. Its length is 3m. Find the area of the rectangle.\nDịch nghĩa:\n19. Chu vi của hình chữ nhật là 10m. Chiều dài là 3m. Tìm diện tích của hình chữ nhật đó.\n02 Bài giải:\n \nThe sum of the length and breadth of the rectangle is: 10 : 2 = 5 (m)\nThe breadth of... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-19-trang-68-sach-toan-tieng-anh-4.html | 924359449498c98baf6ce45e65eb8510 |
Toán tiếng Anh 4 bài: Số tự nhiên chương 1 | Natural numbers | [
"",
"1. Write the following in words:\na. 138 000 b. 265 400 c. 478 652 \nd. 2 843 670 e. 8 955 461 g. 7 956 323\nh. 68 972 436 i. 77 888 999 k. 123 456 789\nl. 1 000 000 000 m. 3 400 300 500 n. 19 000 000 000\nDịch nghĩa:\n1. Viết cách đọc các số sau:\na. 138 000 b. 265 400 c. 478 652 \nd. 2 843 670 e. 8 955 461... | https://tech12h.com/bai-hoc/toan-tieng-anh-4-bai-so-tu-nhien-chuong-1-natural-numbers.html | 48dc5096b5734ffe89d103dbeef5df6d |
Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Write:\na. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.\nb. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.\nc. in hectograms: 7 kg ; 400 q ; 5 q.\nd. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.\ne. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.\nDịch nghĩa:\n1. Viết:\na. Theo đơn vị gam: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.\nb. The... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-12-sach-toan-tieng-anh-4.html | 4542a597f145e81e95f5d394d5365ed5 |
Giải bài tập 4 trang 54 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n4. In the 6-sided figure ABCDEG:\na. Which two sides are parallel to each other?\nb. Which two sides are perpendicular to each other?\nDịch nghĩa:\n4. Trong hình sáu cạnh ABCDEG:\na. Hai cạnh nào song song với nhau?\nb. Hai cạnh nào vuông góc với nhau?\n02 Bài giải:\n \na. AG is parallel to CD.\nB... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-4-trang-54-sach-toan-tieng-anh-4.html | cf9efdecc2fc4110a76e36516a373732 |
Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n10. True (T) or false (F)?\na. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11☐ b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16☐\nc. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4☐ d. 6 - 2 : 1 = 4 : 1 = 4☐\ne. 3 + 1 x 2 = 3 + 2 = 5 ☐ g. 3 + 1 x 2 = 4 x 2 = 8☐\nh. 3 + 2 x 1 = 5 x 1 = 5 ☐ i. 3 + 2 x 1 = 3 + 2 + 5 ☐\nk. 10 : (2 + 3) = 5 + 3 = 8 ☐ l. 10 : (2 + 3) = 10 : 5... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-10-trang-8-sach-toan-tieng-anh-4.html | 389f128d36d43816ccb30215cc71cd82 |
Giải bài tập 3 trang 54 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n3. How many pairs of perpendicular lines are there in each figure?\nName each pair of perpendicular lines.\nDịch nghĩa:\n3. Có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc trong mỗi hình sau?\nNêu tên mỗi cặp đường thẳng vuông góc đó.\n02 Bài giải:\n \na. There are two pairs: MN and PN; MQ and PQ.\nb. Ther... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-54-sach-toan-tieng-anh-4.html | b2606886349b6ccb051517dd8d103af0 |
Đáp án phiếu bài tập tuần 34 đề A toán 4 tập hai | [
"\n01 Đề bài:\n \n \n02 Bài giải:\n \nPhần 1. Trắc nghiệm\n1.\n1 giờ = 60 phút\n1 phút = 60 giây\n1 ngày = 24 giờ\n$\\frac{1}{2}$ ngày =12 giờ\n1 thế kỉ = 100 năm\n180 phút = 3 giờ\n120 giây = 2 phút\n72 giờ = 3 ngày\n1 năm = 12 tháng\n10 thế kỉ = 1000 năm\n2.\na.$15m^{2}600cm^{2} = ......$\n Đáp số đúng: C. $15600... | https://tech12h.com/de-bai/dap-phieu-bai-tap-tuan-34-de-toan-4-tap-hai.html | 2d25b3d785f8c54a722e72c878b6c730 |
Đáp án phiếu bài tập tuần 33 đề A toán 4 tập hai | [
"\n01 Đề bài:\n \n \n02 Bài giải:\n \nPhần 1. Trắc nghiệm\n1.\n2.\n3. Một hình chữ nhật có diện tích $\\frac{4}{5}m^{2}$, chiều rộng là $\\frac{3}{4}m$. Chu vi của hình chữ nhật đó là:\n Đáp án đúng: D. $\\frac{109}{30}m$\n4.\n5 yến = 50 kg 30kg = 3 yến\n5 tạ = 50 yến 600 yến = 60 tạ\n5 tấn = 5000 kg 5 tấn = 50 tạ\... | https://tech12h.com/de-bai/dap-phieu-bai-tap-tuan-33-de-toan-4-tap-hai.html | 646fdf62e803db32500ccd648e9a0e75 |
Đáp án phiếu bài tập tuần 32 đề B toán 4 tập hai | [
"\n01 Đề bài:\n \n \n02 Bài giải:\n \nPhần 1. Trắc nghiệm\n1.Đánh dấu x vào ô trống đặt cạnh cách tính thuận tiện nhất:\n Đáp án đúng: d. 125 x 4 x 80 = 125 x 80 x 4 = 10000 x 4 = 40000\n2.\na. Tích của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số và số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là 10302 (Đ)\nb. Tích của số nhỏ nhất có 3 c... | https://tech12h.com/de-bai/dap-phieu-bai-tap-tuan-32-de-b-toan-4-tap-hai.html | eac6324988eb653ef8d5f0a042cdd1a4 |
Phiếu bài tập tuần 33 toán 4 tập hai (Đề B) | [
"ĐỀ B\nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Chọn câu trả lời đúng:\nRút gọn phân số$\\frac{111111}{151515}$ ta được phân số tối giản sau:\nA.$\\frac{111}{151}$ B.$\\frac{1}{15}$\nC.$\\frac{11}{15}$ D.$\\frac{1111}{1515}$\n2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:\n$x\\times \\frac{3}{4}+\\frac{2}{5}=1; y:\\frac{2}{3}-\\frac... | https://tech12h.com/bai-hoc/phieu-bai-tap-tuan-33-toan-4-tap-hai-de-b.html | 4addbe0d007bb60d5651c39b5636a14a |
Giải bài tập 2 trang 54 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. Mai is facing North.\na. If she turns 1 right angle to her left, which direction will she face?\nb. If she turns 1 right angle to her right, which direction will she face?\nc. If she turn 1 straight angle, which direction will she face?\nDịch nghĩa:\n2. Mai đang nhìn về hướng bắc.\na. Nếu quay ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-54-sach-toan-tieng-anh-4.html | 11e865ffe5923dd1229e376a4de19afa |
Đáp án phiếu bài tập tuần 32 đề A toán 4 tập hai | [
"\n01 Đề bài:\n \n \n02 Bài giải:\n \nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:\na. 1457 x 45 = 65565 (Đ) b. 495 x 147 = 72755 (S)\nc. 91485 : 9 = 10165 (Đ) d. 32766 : 258 = 127 (Đ)\n2. Trung bình mỗi ngày xe đó chạy được số km là:\n Đáp án đúng: C. 573km\n3.\nA. Tháng 1: 750 tấn (Đ)\nB. Tháng 2: 4... | https://tech12h.com/de-bai/dap-phieu-bai-tap-tuan-32-de-toan-4-tap-hai.html | e99969166edc8c93c4eaa6a06818bf76 |
Giải bài tập 1 trang 54 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n1.\na. Which of the following angles are right angles?\nb. Which are smaller than a right angle?\nc. Which are greater than a right angle?\nd. Which are acute angles?\ne. Which are obtuse angles?\ng. Which are stranght angles?\nDịch nghĩa:\na. Trong các góc sau, góc nào vuông?\nb. Những góc nào bé... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-54-sach-toan-tieng-anh-4.html-0 | 839dd5cd0320315ef72f3a71d53f0014 |
Giải bài tập 1 trang 54 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n1.\na. Which of the following angles are right angles?\nb. Which are smaller than a right angle?\nc. Which are greater than a right angle?\nd. Which are acute angles?\ne. Which are obtuse angles?\ng. Which are stranght angles?\nDịch nghĩa:\na. Trong các góc sau, góc nào vuông?\nb. Những góc nào bé... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-54-sach-toan-tieng-anh-4.html | 47c05cb7c83c349c5dbd9c54c709e129 |
Đáp án phiếu bài tập tuần 31 đề B toán 4 tập hai | [
"\n01 Đề bài:\n \n \n02 Bài giải:\n \nPhần 1. Trắc nghiệm\n1.\na. Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà hàng nghìn bằng 5 là:\n Đáp án đúng: C. 5987\nb. Số bé nhất có 6 chữ số trong đó chữ số hàng trăm bằng 4 là:\n Đáp án đúng: B. 100400\n2.\na. Số $\\overline{37a8b}$ chia hết cho cả 2; 5 và 9 khi b = 0; a = 5 (S)\n... | https://tech12h.com/de-bai/dap-phieu-bai-tap-tuan-31-de-b-toan-4-tap-hai.html | 46c4dbb5eb08fb0db375aec16eb9e724 |
Đáp án phiếu bài tập tuần 31 đề A toán 4 tập hai | [
"\n01 Đề bài:\n \n \n02 Bài giải:\n \nPhần 1. Trắc nghiệm\n1. Quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Tuy Hòa dài 560km được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000000 có độ dài là:\nA. 560mm (Đ) B. 560cm (S)\nC. 56cm (Đ) D. 56mm (S)\n2. Nối:\n3.\n4. \na. Tổng của 123987 và 789213 là:\n Đáp án đúng: B. 913200 \nb. ... | https://tech12h.com/de-bai/dap-phieu-bai-tap-tuan-31-de-toan-4-tap-hai.html | c9f52658d96dec54062681ef27e2f4fb |
Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n9. Fine the value of $x$:\na. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870\nc. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836\ne. $x$ - 12435 = 28619 g. 70508 - $x$ = 58073\nh. $x$ : 4 = 8576 i. 60000 : $x$ = 8\nDịch nghĩa:\n9. Tìm giá trị của x:\na. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870\nc. 9742 + $x$ = 17620 ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-9-trang-8-sach-toan-tieng-anh-4.html | 18d2386024a3ee9c5a6aaa2524f8d1b4 |
Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:\na. 3742☐ 3714 b. 14012☐ 41102\nc. 56375☐ 6300 + 88 d. 70000☐ 7 x 10000\nDịch nghĩa:\n7. Viết dấu >, < hoặc = vào ô trống để có mệnh đề số học đúng:\na. 3742☐ 3714 b. 14012☐ 41102\nc. 56375☐ 6300 + 88 d. 70000☐ 7 x 10000\n02 Bà... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-7-trang-8-sach-toan-tieng-anh-4.html | 201e1520bd40494fa2dba769c2c5e7f3 |
Giải bài tập 10 trang 20 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n10. Fill in the blanks:\na. 1 km = ... ... ... m = ... ... ... mm\nb. 1 t = ... ... ... kg = ... ... ... g\nc. 1 km = ... ... ... cm\nd. 1 q = ... ... ... g\ne. 1000 km = ... ... ... mm\ng. 1000 t = ... ... ... g\nDịch nghĩa:\n10. Điền vào ô trống:\na. 1 km = ... ... ... m = ... ... ... mm\nb. 1 t... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-10-trang-20-sach-toan-tieng-anh-4.html | 8d5eb91bb600d90e46e3955a3e5933e2 |
Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 | [
"\n01 Đề bài:\n \n8. Arrange the numbers in an increasing order:\na. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016\nb. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909\nDịch nghĩa:\n8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn:\na. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016\nb. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909\n02 Bài giải:\n \na. 30 016 < 30 061 < 30 160 < 30 601\nb. 20 90... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-8-trang-8-sach-toan-tieng-anh-4.html | a7861f940794ee23b974620bfb895494 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.