title stringlengths 2 179 | contents listlengths 1 2 | url stringlengths 33 120 | id stringlengths 32 32 |
|---|---|---|---|
Giải bài tập 2 trang 33 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 2 trang 33 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nTính số ngôi sao ở mỗi hình theo hai cách (xem mẫu trong SGK)\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na)\nCách 1: 5 x 4 + 8 x 4 = 20 + 32 = 52\nCách 2: (5 + 8) x 4 = 13 x 4 = 52\nb)\nCách 1: 4 x 6 + 6 x 6 = 24 + 36 = 60\nCách 2: (4 + 6) x 6 = 60"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-33-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 8176eac85582faee6fab85d7d066c611 |
Giải bài tập 1 trang 11 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nBài tập 1 trang 11 VBT Toán 4 tập 1 Chân trời\nĐặt tính rồi tính\na) 23 607 + 14 685b) 845 + 76 928c) 59 194 - 36 052d) 48 163 - 2749\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) 23 607 + 14 685 = 38 292b) 845 + 76 928 = 77 773c) 59 194 - 36 052 = 23 142d) 48 163 - 2749 = 50 912"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-11-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 82b189ed71ea6a3d734fce6435a3aafc |
Giải bài tập 1 trang 35 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 1 trang 35 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nTính giá trị biểu thức\na) 24 + 7 x a với a = 8\nb) 40 : 5 + b với b = 0\nc) 121 - (c + 55) với c = 45\nd) d : (12 : 3) với d = 24\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) 24 + 7 x a với a = 8\nNếu a = 8 thì 24 + 7 x a = 24 + 7 x 8\n= 24 + 56\n= 80\nb) 40 : 5 ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-35-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | c90c5ac11e357477cac2786b9fd0084a |
Giải bài tập 2 trang 36 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 2 trang 36 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nMột hình vuông có cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là p.\nCông thức tính chu vi hình vuông là: P = a x 4\nViết số đo thích hợp vào chỗ trống\na\n5 cm\n8 dm\n12 m\n…………\np\n…………\n…………\n…………\n24 m\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na\n5 cm\n8 dm\n12 m\n6 m\np... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-36-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | d135ea604f1e8fd1deceb45e666c7db9 |
Giải bài tập 2 trang 35 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)\nBiểu thức\nn\nGiá trị của biểu thức\n15 x n\n6\n90\n37 - n + 5\n17\n…….\nn : 8 x 6\n40\n……..\n12 - 36 : n\n3\n……..\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nBiểu thức\nn\nGiá trị của biểu thức\n15 x n\n6\n90\n37 - n + 5\n17\n25\nn : 8 x 6\n40\n30\n12 - 36 : n\n3\n0"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-35-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | e7c548f67cb697652f30aa1726f37616 |
Giải bài tập 3 trang 36 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 3 trang 36 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nSố?\na) 25 + …… = 52\nb) …… - 14 = 21\nc) 42 : …… = 7\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) 25 + 27 = 52\nb) 35 - 14 = 21\nc) 42 : 6 = 7"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-36-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 0fb74035f791bbd994dfc8b246de6f58 |
Giải bài tập Hoạt động thực tế trang 57 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nHoạt động thực tế\nThống kê loại phần thưởng mà mỗi bạn lớp em thích nhất: Sách truyện; dụng cụ học tập; dụng cụ thể thao.\nLoại phần thưởng\nKiểm đếm\nSố bạn\nSách truyện\n.......\n.......\nDụng cụ học tập\n.......\n.......\nDụng cụ thể thao\n.......\n.......\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nEm hỏi từ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-hoat-dong-thuc-te-trang-57-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 634140722e2d1053975cd81cce3b3924 |
Giải bài tập Viết vào chỗ chấm trang 34 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n5 + a là biểu thức có chứa một chữ.\n• Nếu a = 1 thì 5 + a = 5 + 1 = 6; 6 là một giá trị của biểu thức 5 + a.\n• Nếu a = 2 thì 5 + a = 5 + 2 = 7; 7 là một giá trị của biểu thức 5 + a.\n• Nếu a = 6 thì…………………………..; ……………………………………………………..\nMỗi lần thay chữ a bằng số, ta tính được một giá trị của biể... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-viet-vao-cho-cham-trang-34-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 2e84d7760d8aaf886eb5e821927ad781 |
Giải bài tập 1 trang 34 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Tính giá trị biểu thức theo mẫu\na) a + 45 với a = 18\nb) 24 : b với b = 8\nc) (c - 7) x 5 với c = 18\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na)\na + 45 với a = 18\nNếu a = 18 thì a + 45 = 18 + 45 = 63\nb)\n24 : b với b = 8\nNếu b = 8 thì 24 : b= 24 : 8 = 3\n(c - 7) x 5 với c = 18\nNếu c = 18 thì (c - 7) x... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-34-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 24f920dc45671af695410d4abdda34f9 |
Giải bài tập 3 trang 57 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 3 trang 57 VBT Toán 4 tập 1 Chân trời\na) Hoàn thành bảng thống kê sau:\nCác loại sách, báo, truyện học sinh lớp 4C thích đọc\nb) Quan sát biểu đồ sau\nĐiền số thích hợp vào chỗ chấm chỉ số học sinh trên biểu đồ\nViết vào chỗ chấm\nLoại sách, báo, truyện mà học sinh lớp 4C thích đọc nhất ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-57-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 48f8daf6813e30d6c3b3e58b9c14578c |
Giải bài tập 2 trang 56 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài tập 2 trang 56 VBT Toán 4 tập 1 Chân trời\nKhối lượng các loại hàng trong một phần quà như sau:\nLoại hàng\nGạo\nThịt\nCá\nRau\nBột nêm\nKhối lượng\n5 kg\n1kg 500g\n2 kg\n4 kg 500 g\n500 g\na) Điền vào chỗ chấm để hoàn thiện biểu đồ trên.\nViết vào chỗ chấm.\nb) Loại hàng có khối lượng lớ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-56-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 1239944b9eb3ae977de63ac0a0a5008d |
Giải bài tập 1 trang 54 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Quan sát các biểu đồ sau\na)Biểu đồ cột trên biểu diễn ………………\nb) Tên các bạn trong nhóm em: ………………\nc) Các cột tô màu cho biết số phút ăn bữa trưa của nhóm em\nHà: …… phút; Cúc: …… phút; Tú: …… phút, Lê: …… phút\nd)\n- Bạn …… ăn nhanh nhất. Bạn …… ăn chậm nhất.- Bạn Lê ăn lâu hơn bạn Tú …… phú... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-54-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | ae621b7a8d5cecb066d845014e1f55cc |
Giải bài tập 2 trang 54 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. Cho bảng thống kê học sinh theo các khối lớp của một trường tiểu họcBiểu đồ cột thể hiện các số liệu trêna) Biểu đồ cột ở trên biểu diễn .............................b) Điền vào chỗ chấm để hoàn thiện biểu đồ trên.c) Điền từ nhiều hơn, ít hơn, bằng, nhiều nhất hay ít nhất thích hợp vào chỗ chấm... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-54-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | a746362f667bf36027956d952ec5200f |
Giải bài tập Viết vào chỗ chấm trang 53 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nViết vào chỗ chấm\n- Biểu đồ cột\nDưới đây là biểu đồ cho biết số cây đã trồng của khối lớp Bốn\n- Hàng ngang bên dưới ghi tên………………….\n- Các số ghi ở cột bên trái biểu đồ chỉ………….\n- Đọc và mô tả các số liệu ở biểu đồ\n– Biểu đồ cho biết số cây đã trồng của các lớp khối Bốn gồm: 4A,.........., ..... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-viet-vao-cho-cham-trang-53-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 5e94cbc525a644ecbe6854e51177ca0c |
Viết vào chỗ chấm | [
"\n01 Đề bài:\n \nBài toán:Thưởng đều 18 quyển sách cho 9 bạn. Hỏi 3 bạn sẽ được thưởng bao nhiêu quyển sách\nTóm tắt\n9 bạn: 18 quyển\n3 bạn: …. quyển?\nBài giải\nSố sách mỗi bạn được thưởng là:\n…………………….. (quyển)\nSố sách 3 bạn được thưởng là:\n……………………. (quyển)\nĐáp số: …. quyển sách\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\... | https://tech12h.com/de-bai/viet-vao-cho-cham.html-26 | 1767a5db30567c30bf093cc3b28f43e6 |
Giải bài tập 2 trang 25 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nBài tập 2 trang 25 VBT Toán 4 tập 1 Chân trời\nMuốn lát nền 4 căn phòng như nhau cần 2 400 viên gạch cùng loại. Để lát nền 6 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch loại đó?\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nĐể lát nền 1 căn phòng cần số viên gạch là: 2 400 : 4 = 600 (viên)\nĐể lát nền 6 căn phòng cần... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-25-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 94514c93cbcfa97553033a60bad0b2e3 |
Giải bài tập 2 trang 24 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nBài tập 2 trang 24 VBT Toán 4 tập 1 Chân trời\nNói theo mẫu\nMẫu: Cô Thu xếp đều 36 cái bánh vào 9 hộp. Hỏi 7 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh\na)Bà Tám nhốt đều 24 con thỏ vào 8 chuồng. Hỏi 6 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ\nb) Muốn có 6 can đầy như nhau cần 90 l nước. Để có 9 can đầy như th... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-24-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | ce9ebdd00cbb079eb797c183126ae7a5 |
Giải bài tập 1 trang 24 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nBài tập 1 trang 24 VBT Toán 4 tập 1 Chân trời\nViết vào chỗ chấm\nỞ mỗi câu dưới đây, số đồ vật trong các hộp bằng nhau\na)\n6 hộp: 24 cái bút\n1 hộp:..... cái bút\n3 hộp:..... cái bút\nMuốn tính số bút trong 3 hộp, trước hết ta tính số bút trong….. hộp\nb)\n5 hộp: 30 cái thước\n1 hộp:..... cái th... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-24-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 58815dddcb6b87831cde44f235f99152 |
Giải bài tập Hoạt động thực tế trang 32 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nHoạt động thưc tế:\nSố?\nTên hàng\nSố lượng\nGiá (đồng)\nThành tiền (đồng)\nVở 100 trang\n4\n9 500\n………………\nBút chì\n2\n3 500\n………………\nTổng cộng: ………………………………..đồng\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nTên hàng\nSố lượng\nGiá (đồng)\nThành tiền (đồng)\nVở 100 trang\n4\n9 500\n38 000\nBút chì\n2\n3 500\n7 0... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-hoat-dong-thuc-te-trang-32-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | a3b4f034f72004eea5be8b49eae9b77e |
Giải bài tập 3 trang 32 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 3 trang 32 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nKhoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.\nĐể đi từ nhà đến hiệu sách, Bình phải đi qua bưu điện. Quãng đường từ nhà Bình đến bưu điện dài 500 m và dài hơn quãng đường từ bưu điện đến hiệu sách là 150 m. Quãng đường từ nhà Bình đến hiệu sách, cả đi và... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-32-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 648a253f839d9ae7392ada88f07cfcdd |
Giải bài tập 1 trang 55 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài tập 1 trang 55 VBT Toán 4 tập 1 Chân trời\nTrong một đợt dịch bệnh, các tỉnh và thành phố trên cả nước đã hỗ trợ lương thực, thực phẩm cho các gia đình gặp khó khăn.\nSố liệu được cho trong biểu đồ sau.\nKhối lượng gạo hỗ trợ tại một khu vực trong tháng 8 năm 2021\nViết vào chỗ chấm.\na) ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-55-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | deaa8475bd851c70b4b76673703daee8 |
Giải bài tập 2 trang 31 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 2 trang 31 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nCó 3 bao gạo như nhau cân nặng tất cả 45 kg và 1 bao đậu xanh cân nặng 10 kg. Hỏi 5 bao gạo như thế và 1 bao đậu xanh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\n1 bao gạo nặng số ki-lô-gam là: 45 : 3 = 15 (kg)\n5 bao gạo nặng số ki-lô-... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-31-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 143fb44962de9681e326b1c00e5e2c57 |
Giải bài tập 1 trang 31 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 1 trang 31 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nMẹ mua 4 hộp sữa và 2 kg đường. Mỗi hộp sữa có giá 8000 đồng, 1kg đường có giá 22000 đồng. Hỏi mẹ đã mua cả sữa và đường hết bao nhiêu tiền?\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nSố tiền mẹ mua 4 hộp sữa là:\n8 000 x 4 = 32 000 (đồng)\nSố tiền mẹ mua 2 kg đườn... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-31-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 8965d131cf25b23778c98e75178245c8 |
Giải bài tập 1 trang 25 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nBài tập 1 trang 25 VBT Toán 4 tập 1 Chân trời\nCó 35kg gạo đựng đều trong 7 bao. Hỏi 4 bao gạo như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\n1 bao gạo có số ki - lô - gam gạo là: 35 : 7 = 5 (kg)\n4 bao gạo có số ki - lô - gam gạo là: 5 x 4 = 20 (kg)\nĐáp số: 20 kg gạo"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-25-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 954e08f944f63fff74c5239225e0fbde |
Giải bài tập 1 trang 52 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 1 trang 52 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\na) Đọc biểu đồ tranh trong SGK\nb) Số?\nCây cà chua của lớp 4D ít hơn cây của lớp 4B ……… quả.\nCây cà chua có nhiều quả nhất hơn cây có ít quả nhất là ……….. quả.\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nb)\n- Cây cà chua của lớp 4D ít hơn cây của lớp 4B là: 15 – ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-52-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 08668f34be5f9f1f97b591f5ad90c6e6 |
Giải bài tập 1 trang 30 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Một chiếc xe chở 5 bao khoai tây và 3 bao khoai lang. Khối lượng khoai tây trong mỗi bao là 25 kg, khối lượng khoai lang trong mỗi bao là 20 kg. Hỏi chiếc xe đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây và khoai lang?\na) Nối thứ tự các bước tính cho phù hợp\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na)\nBước ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-30-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | c8d4feabcf7c3bb9b6f5cde81fc2bca1 |
Giải bài tập Viết vào chỗ chấm trang 30 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nBài toán: An mua 3 cái bút chì và 2 quyển vở. Mỗi cái bút chì có giá 4500 đồng, mỗi quyển vở có giá 7500 đồng. Hỏi An đã mua cả vở và bút chì hết bao nhiêu tiền?\nTóm tắt\n1 bút chì: 4 500 đồng\n1 quyển vở: 7500 đồng\n3 bút chì và 2 quyển vở: ... đồng?\nBài giải\nSố tiền An mua bút chì là:\n………………... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-viet-vao-cho-cham-trang-30-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | de8304c46bb6c419beb78813962b9c99 |
Giải bài tập 1 trang 51 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n1.Quan sát hình ảnh, viết dãy số liệu rồi sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự từ bé đến lớn.\na) Lượng nước trong mỗi bình.\nb) Nhiệt độ tại cùng một thời điểm\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na)\n 800ml 1000ml 500ml 900ml\nSắp xếp: 500ml; 800ml; 900ml; 1000ml\nb)\n 35 độ C 30 độ C 38 độ C 18 độ C 30 độ C\... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-51-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | aa06e10b4b7304c68957118730228967 |
Giải bài tập 2 trang 52 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm\na) Đếm số quả cà chua ở mỗi cây để hoàn thành bảng thống kê số liệu.\nb) Viết dãy số liệu: 9; .........; .........; .........; .........\nc) Sắp xếp dãy số liệu ở câu a) theo thứ tự từ bé đến lớn.\n.........; .........; .........; .........; .........\... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-52-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 27db5c0a14fc1c269e882155cfa935e2 |
Giải bài tập Điền vào chỗ chấm trang 51 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nViết vào chỗ chấm\n- Dãy số liệu\nViết các số đo khối lượng của bốn con thỏ ta được dãy số liệu: 800 g; 1 kg 500 g; 1 kg; 1 kg 200 g.\nDãy trên có bốn số liệu:\nSố thứ nhất là 800 g, số thứ hai là…………….\nsố thứ ba là ................., số thứ tư là ..........\n- Sắp xếp dãy số liệu\nTa có thể sắp ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-dien-vao-cho-cham-trang-51-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 1d086ca52bf6d00d6dd24937c564aa53 |
Giải bài tập Vui học trang 35 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nVui học\nĐọc nội dung trong SGK rồi tính giá trị của biểu thức\na x b x c với a = 3, b = 2, c = 5\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nNếu a = 3, b = 2 và c = 5 thì a x b x c = 3 x 2 x 5 = 6 x 5 = 30"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-vui-hoc-trang-35-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 506811276fea56f4b3f89e4e6ed7f48f |
Giải bài tập thử thách trang 50 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nThử thách\nVẫn dùng các tấm lưới ở bài 5, em hãy tìm cách lắp ráp 4 chuồng thỏ để chi phí tiết kiệm hơn cách lắp ráp ở câu b (kích thước mỗi chuồng không thay đổi, các chuồng riêng biệt)\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nĐể chi phí tiết kiệm hơn cách lắp ráp của câu b em sẽ lắp 4 chuồng thỏ thành 1 khối... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-thu-thach-trang-50-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | a77957b55bd0057e93929384813b387b |
Giải bài tập Khám phá trang 50 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nKhám phá\nĐọc nội dung trong SGK, viết số vào chỗ chấm\nMỗi năm thỏ cái đẻ khoảng ……… lứa, mỗi lứa khoảng ……… thỏ con. Thỏ trưởng thành thường nặng khoảng ………. kg.\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nMỗi năm thỏ cái đẻ khoảng 7 lứa, mỗi lứa khoảng 6 thỏ con. Thỏ trưởng thành thường nặng khoảng 3 Kg."
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-kham-pha-trang-50-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | af388b979632c242d41701237630a5de |
Giải bài tập 3 trang 48 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 3 trang 48 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\na) Trong hình ở SGK, số hình tròn màu xanh nhiều hơn số hình tròn màu đỏ là bao nhiêu hình?\nViết vào chỗ chấm\nCách 1: 14 x 3 - 4 x 3 = …………= …………..\nCách 2: (14 - 4) x 3 =....... =..........\n>, <, =\n(14 - 4) x 3 ……. 14 x 3 - 4 x 3\nb) Tính (theo ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-48-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | a49cc489e9ddaf1fbced2706544c7f3a |
Giải bài tập 4 trang 49 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 4 trang 49 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nMẹ mua 2 kg cam hết 52 000 đồng, ba mua 3 kg cam cùng loại hết 87 000 đồng. Hỏi ba và mẹ ai mua cam giá rẻ hơn, mỗi ki-lô-gam rẻ hơn bao nhiêu tiền?\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\n1 kg cam mẹ mua có giá tiền là:\n52 000 : 2 = 26 000 (đồng)\n1 kg cam ba ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-4-trang-49-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 8282cfbb6f97c2dd100aecb7d31a7282 |
Giải bài tập 5 trang 49 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 5 trang 49 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nLớp em dự định mua các tấm lưới hình vuông để lắp ráp các chuồng thỏ có dạng khối lập phương (xem hình).\na) Số?\nĐể lắp ráp 4 chuồng thỏ như hình bên dưới thì phải dùng .... đồng để mua các tấm lưới.\nb) Quan sát hình ảnh 4 chuồng thỏ được lắp ráp t... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-5-trang-49-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 58227acd1540ee91a0a73581339422ab |
Giải bài tập 2 trang 48 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 2 trang 48 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nTính chu vi và diện tích hình chữ nhật (theo mẫu)\na\nb\nP = (a + b) x 2\nS = a x b\n12 cm\n9 cm\n(12 + 9) x 2 = 42 (cm)\n12 x 9 = 108 (cm2)\n24 cm\n7 cm\n(24 + 7) x 2 = 62 (cm)\n24 x 7 = 168 (cm2)\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na\nb\nP = (a + b) x 2\nS... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-48-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 95f0197a421319ea1d536ff9c317dc0c |
Giải bài tập 1 trang 48 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 1 trang 48 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nTính bằng cách thuận tiện\na) 36 + 12 + 14 + 38\nb) 2 x 3 x 5 000\nc) 9 x 13 + 9 x 7\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) 36 + 12 + 14 + 38\n= (36 + 14) + (38 + 12)\n= 50 + 50\n= 100\nb) 2 x 3 x 5 000\n= (2 x 5 000) x 3\n= 10 000 x 3\n= 30 000\nc) 9 x 13 +... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-48-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 24cc6685e77b472201683ecac8381330 |
Giải bài tập Viết vào chỗ chấm trang 39 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nViết vào chỗ chấm\nBa bạn thi đá bóng vào khung thành.\nEm dự đoán: Mỗi bạn đá bao nhiêu quả bóng vào khung thành?\nAn\nBảo\nNam\nCả ba bạn\n2\n4\n3\n2 + 4 + 3\na\nb\nc\na + b + c\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nAn\nBảo\nNam\nCả ba bạn\n2\n4\n3\n2 + 4 + 3\na\nb\nc\na + b + c"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-viet-vao-cho-cham-trang-39-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 551514491000c8df7807ce71618ed8e4 |
Giải bài tập Viết vào chỗ chấm 2 trang 39 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nViết vào chỗ chấm\na + b + c là biểu thức có chứa ba chữ.\n- Nếu a = 1, b = 2 và c = 1 thì a + b + c=1 + 2 + 1 = 4\n4 là một giá trị của biểu thức a + b + c.\n- Nếu a = 2, b = 0 và c = 1 thì ………………….;\n…………………………………………….\nMỗi lần thay chữ bằng số, ta tính được một giá trị của biểu thức a + b + c\n... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-viet-vao-cho-cham-2-trang-39-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 2d331d514e9fa68e833ced206b545ecc |
Giải bài tập Viết vào chỗ chấm trang 37 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nViết vào chỗ chấm\nTú và Hà thi ném bóng vào rổ\nEm dự đoán: Mỗi bạn ném bao nhiêu quả bóng vào rổ\nTú\nHà\nCả hai bạn\n…\n…\n…\na\nb\na +…\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nTú\nHà\nCả hai bạn\n1\n3\n4\na\nb\na +b"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-viet-vao-cho-cham-trang-37-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | a83be476ba6a2a1af586777ee6a7315a |
Giải bài tập Viết vào chỗ chấm 2 trang 34 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nViết vào chỗ chấm\na + b là biểu thức có chứa hai chữ\n- Nếu a = 1 và b = 3 thì a + b = 1 + 3 = 4;\n4 là một giá trị của biểu thức a + b\n- Nếu a = 2 và b = 5 thì………………….;\n…………………………………………….\nMỗi lần thay chữ bằng số, ta tính được một giá trị của biểu thức a + b\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na + b ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-viet-vao-cho-cham-2-trang-34-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | c84dd18ecca84d9095e6ca2809aab886 |
Giải bài tập 1 trang 38 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 1 trang 38 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nMột hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a và b cùng đơn vị đo). Gọi S là diện tích của hình chữ nhật. Công thức tính diện tích hình chữ nhật là S = a x b.\nSố?\na\n7 cm\n7 cm\n… cm\nb\n5 cm\n… cm\n9 cm\nS\n…cm^{2}\n35 cm^{2}\n144 cm^{2}... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-38-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 129b26956a34e564a7be13349c52bbb6 |
Giải bài tập 3 trang 47 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 3 trang 47 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nĐội văn nghệ của trường gồm 5 nhóm, mỗi nhóm đều có 6 bạn nữ và 4 bạn nam. Hỏi đội văn nghệ của trường có bao nhiêu bạn? (Tính bằng hai cách)\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nĐội văn nghệ của trường có số bạn là:\nCách 1: (6 + 4) × 5 = 10 × 5 = 50 (bạn)\n... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-47-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 39bbd054ee883c45b8bbe59743da47bb |
Giải bài tập 1 trang 45 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 1 trang 45 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nViết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.\na) m × n = .......... × m\nb) a × 1 = .......... × a = ..........\nc) a × 0 = .......... × a = ..........\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) m × n = n × m\nb) a × 1 = 1 × a = a\nc) a × 0 = 0 × a = 0"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-45-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 3fd1e0716dac5c1684ae715d21294082 |
Giải bài tập 1 trang 37 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Tính giá trị của biểu thức 3 x a + b nếu: \na) a = 8 và b = 15\nb) a = 1 và b = 97\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) a = 8 và b = 15\nNếu a = 8 và b = 15 thì 3 x a + b = 3 x 8 + 15 = 24 + 15 = 39;\nb) a = 1 và b = 97\nNếu a = 1 và b = 97 thì 3 x a + b = 3 x 1 + 97 = 3 + 97 = 100;"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-37-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | d2ccc257d72519c33cd92859076b78fd |
Giải bài tập 1 trang 44 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Tính bằng cách thuận tiện (theo mẫu)\nMẫu: 2 × 9 × 5 = (2 × 5) × 9\n= 10 × 9\n= 90\na) 5 × 3 × 4\nb) 6 × 5 × 7\nc) 20 × 9 × 5\nd) 2 × 7 × 50\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) 5 × 3 × 4 = (5 × 4) × 3\n= 20 × 3\n= 60\nb) 6 × 5 × 7 = 30 × 7\n= 210\nc) 20 × 9 × 5 = (20 × 5) × 9\n= 100 × 9\n= 900\nd) 2... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-44-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | eb2ca9f0b6ab2b744228b75e756d8829 |
Giải bài tập 2 trang 45 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 2 trang 45 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nNhân một tổng với một số, nhân một số với một tổng.\na) Tính số hộp sữa trên cả hai kệ.\nCách 1: (6 + 4) × 2 = .....................\n= ......................\nCách 2: 6 × 2 + 4 × 2 = ...........................\n= ...........................\nTa có:... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-45-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 0ec6112dc581b413607d899e7dcb910d |
Giải bài tập 2 trang 42 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 2 trang 42 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nViết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.\na) m + n=........+ m\nb) a + 0 =........+ a =........\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) m + n= n + m\nb) a + 0 = 0 + a = a"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-42-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html-0 | 20b60f37e2e2549d8c414981afdecc8c |
Giải bài tập 1 trang 58 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n1.Mỗi bạn lấy được bao nhiêu lần viên bi màu đỏ?\na) Nhóm hai bạn thực hành.\n- Trong túi có 2 viên bi, một viên màu xanh và một viên màu đỏ.\n- Không nhìn vào túi, các bạn thay nhau mỗi lần lấy một viên bi, xem màu rồi đặt lại viên bi vào túi.\nNếu viên bi vừa lấy là màu đỏ thì vẽ 1 vạch.\n- Mỗi ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-58-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 1cc9f9f5fe1c139f132721dfde3a1181 |
Giải bài tập Khởi động trang 44 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nĐọc nội dung phần Khởi động trong SGK, viết các phép tính tìm số biển báo, rồi tính.\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nCách 1: Ta nhận thấy mỗi hàng dọc đều có 3 biển báo mà có 4 hàng dọc tất cả nên ta có phép tính tìm số biển báo như sau: 3 × 4 = 12 (biển báo).\nCách 2: Ta nhận thấy mỗi hàng ngang đều ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-khoi-dong-trang-44-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 9567c9bed5444dbbc151ba90734c34ed |
Giải bài tập điền dấu trang 44 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nĐiền dấu >, <, = vào chỗ chấm.\nTính chất giao hoán của phép nhân\n4 × 3 ......... 3 × 4\n7 × 9 ......... 9 × 7\na × b …. b × a\nKhi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.\nTính chất kết hợp của phép nhân\n(5 × 3) × 2 ......... 5 × (3 × 2)\n(12 × 2) × 4 ......... 12 × (2 × 4)\... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-dien-dau-trang-44-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 59f87c719f5b23170989191a5a3be219 |
Giải bài tập Viết vào chỗ chấm trang 58 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nHuấn luyện viên kiểm tra kĩ năng ném bóng vào rổ của ba cầu thủ và ghi lại kết quả ở bảng sau.\nKết quả sau 100 lần ném bóng\nHọ tên cầu thủ\nSố lần ném bóng vào rổ\nĐỗ Minh An\n69\nVũ Thái\n54\nTrần Khoa\n75\nSố lần thực hiện:.......lần\nSự kiện bóng vào rổ xảy ra: ...…. lần.\n02 Bài giải:\n \nTr... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-viet-vao-cho-cham-trang-58-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 6cd76dcace23d5bf2f11b0945e8067fe |
Giải bài tập 1 trang 42 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 1 trang 42 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\n>,<,=\na) 2022 + 1975 …… 1975 + 2022\nb) 2022 + 1975 …… 1975 + 2020\nc) 2022 + 1975 …… 1977 + 2022\nd) 2022 + 1975 …… 2025+ 1972\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) 2022 + 1975 = 1975 + 2022\nb) 2022 + 1975 > 1975 + 2020\nc) 2022 + 1975 < 1977 + 2022\nd) ... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-42-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html-0 | e1ae800e9e6d59eba5ab11a2154ced68 |
Giải bài tập 2 trang 42 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 2 trang 42 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời \nTính bằng cách thuận tiện\na) 24 + 17 + 26\nb) 80 + 310 + 120 + 90\nc) 34 + 140 + 60 +16\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) 24 + 17 + 26\n= (24 + 26) + 17\n= 50 + 17\n= 67\nb) 80 + 310 + 120 + 90\n= (80 + 120) + (310 + 90)\n= 200 + 400\n= 600\nc) 34 + 1... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-42-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 653eadb9ff2373d9edc38a5f6d53ede7 |
Giải bài tập 1 trang 42 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài 1 trang 42 vbt Toán 4 tập 1 Chân trời\nSố?\na) 75 + 318 = 318 + ……….\nb) 467 + 5924 = ………. + 467\nc) 66+ ………. = 8672 + 66\nd) ………. + 18 436 = 18 436 + 54\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) 75 + 318 = 318 + 75\nb) 467 + 5924 = 5924 + 467\nc) 66+ 8672 = 8672 + 66\nd) 54 + 18 436 = 18 436 + 54"
... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-42-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | a177b21704ba6610af739b44606ca5eb |
Giải bài tập 2 trang 62 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài tập 2 trang 62 VBT Toán 4 tập 1 Chân trời\nBiểu đồ sau thể hiện chiều cao của bạn Hương được đo vào đầu mỗi năm học.\na) Có hay không?\nSau mỗi năm, chiều cao của Hương... tăng.\nb) Dãy số liệu về chiều cao của Hương theo thứ tự từng năm:\n…..cm;.....cm;...... cm;......cm.\nc) Sau mỗi năm... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-62-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 4fdedbccb1446bdffe279387c565a17a |
Giải bài tập 3 trang 62 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài tập 3 trang 62 VBT Toán 4 tập 1 Chân trời\nNgày Chủ nhật xanh, trường em tham gia vệ sinh môi trường. Khối lớp Bốn thu gom vỏ hộp để tái chế. Các lớp 4A, 4B, 4C và 4D lần lượt thu được 238, 252, 241 và 289 vỏ hộp. Hỏi trung bình mỗi lớp thu được bao nhiêu vỏ hộp?\n02 Bài giải:\n \nTrả lời... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-3-trang-62-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 7bd94b9453d90a83233ed87d80988cab |
Giải bài tập Điền dấu vào chỗ chấm trang 34 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nĐiền dấu >, <, = vào chỗ chấm.\nTính chất giao hoán của phép cộng\n45 + 47........ 47 + 45\n8154 + 695........695 + 8154\na + b ……… b + a\nKhi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.\nTính chất kết hợp của phép cộng\n(7 + 9) + 5........7+(9+5)\n(59 + 28) + 12 ………… 59 + (28+ 12)... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-dien-dau-vao-cho-cham-trang-34-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | b0de94269149ce59cbc3bb9d950e2cc2 |
Giải bài tập 1 trang 62 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nGiải bài tập 1 trang 62 VBT Toán 4 tập 1 Chân trời\nTìm số trung bình cộng của các số.\na) 815 và 729\nb) 241; 135 và 215.\nc) 140; 210; 160 và 290.\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) (815 + 729) : 2 = 772\nb) (241 + 135 + 215) : 3 = 197\nc) (140 + 210 + 160 + 290) : 4 = 200"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-62-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 46b910e06ff296ca366542f722be6101 |
Giải bài tập 2 trang 61 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n2. Quan sát biểu đồ\nSố?\na)\nCon thỏ của tổ 1 cân nặng……………g\nCon thỏ của tổ 1 cân nặng……………g\nCon thỏ của tổ 1 cân nặng……………g\nCon thỏ của tổ 1 cân nặng……………g\nb) Trung bình mỗi con thỏ cân nặng…………g\nc) Điền nặng hơn hay nhẹ hơn và số thích hợp vào chỗ chấm.\nSo với khối lượng trung bình của bố... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-2-trang-61-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | dee2f4c0b1640d5e30ee3e65f01d0db6 |
Giải bài tập ví dụ 2 trang 60 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nVí dụ 2:\nTuần trước, Thu thực hiện ba bài kiểm tra ném bóng vào rổ. Kết quả các bài kiểm tra cho trong bảng sau:\nNgày kiểm tra\nThứ Ba\nThứ Năm\nThứ Bảy\nNém vào rổ\n5 (quả)\n7 (quả)\n6 (quả)\nHỏi trung bình mỗi ngày Thu ném vào rổ bao nhiêu quả?\nViết vào chỗ chấm.\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\nT... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-vi-du-2-trang-60-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | c08fad4d31bd5952ddac1e0a10f38b3e |
Giải bài tập 1 trang 61 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \n1. Tìm số trung bình cộng của các số\na) 9 và 11.\nb) 124, 152 và 144.\nc) 71, 28, 29 và 72.\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\na) (9 + 11) : 2 = 10\nb) (124 + 152 + 144) : 3 = 140\nc) (71 + 28 + 29 + 72) : 4 = 50"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-1-trang-61-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 93eea4105ab44a1ef30a186a3580529c |
Trắc nghiệm toán 4 chương 6: Ôn tập (P2) | [
"Câu 1: Cho biết giá trị của chữ số 3 trong số sau: 39074684\nA. 3 triệu\nB. 3 chục triệu\nC. 3 trăm triệu\nD. 3 trăm nghìn\nCâu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. Chọn đáp án đúng: 138 579 .... 138 701\nA. <\nB. >\nC. =\nD. không có dấu nào\nCâu 3: Số chia hết cho 9 là: .........\nA. 540; 450\nB. 901; 820\nC. 731... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-6-tap-p2.html | 1a30182d9d1c980c404157aa8cf6f005 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 6: Ôn tập (P3) | [
"Câu 1: Kết quả của phép cộng: 2372 + 3982 = ?\nA. 5255\nB. 6354\nC. 6235\nD. 6255\nCâu 2: Kết quả của phép nhân: 837 x 103 là:\nA. 20002\nB. 10881\nC. 86211\nD. 85201\nCâu 3: Tính giá trị của $x$ biết: $x : 24 = 65$\nA. $x = 1660$\nB. $x = 1570$\nC. $x = 1560$\nD. $x = 1561$\nCâu 4: Bạn An đi bộ từ nhà đến trường,... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-6-tap-p3.html | 43bfa58e99bbbe425e1fa2510e252aea |
Giải bài tập Ví dụ 1 trang 60 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nVí dụ 1:Đọc ví dụ 1 trong SGK, quan sát hình ảnh, viết vào chỗ chấm.\nRót vào bình thứ nhất .... ml nước, rót vào bình thứ hai…………ml nước. Nếu lượng nước đó được rót đều vào hai bình thì mỗi bình có bao nhiêu mi-li-lít nước? Ta gọi số 600 là số trung bình cộng của hai số 800 và 400. Ta nói: Bình t... | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-vi-du-1-trang-60-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | 521c87d525c16c0fbe2854e08e7828cd |
Trắc nghiệm toán 4 chương 6: Ôn tập (P5) | [
"Câu 1:Trong các số 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601. Số nào chia hết cho 5 ?\nA. 605; 2640\nB. 7362; 2640\nC. 605; 20601\nD. 2640; 4136\nCâu 2:Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm để được:...52 chia hết cho 3\nA. 2; 5\nB. 3; 9\nC. 2; 8\nD. 8; 0\nCâu 3:Với ba chữ số 0; 5; 2 hãy viết các số có ba chữ số (mỗi số có c... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-6-tap-p5.html | 8dd1b0e9fb6f3b85f23e15012a1289e4 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 6: Ôn tập (P4) | [
"Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:72 600...726 x 100\nA. <\nB. >\nC. =\nD. không có dấu nào\nCâu 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:7426; 999; 7642; 7624.\nA. 7426; 999; 7642; 7624.\nB. 7642; 7624; 7426; 999;\nC. 999; 7426; 76424; 7642\nD. 999; 7624; 7426; 7642;\nCâu 3: Tìm $x$, biết $57 < x < 62$ và... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-6-tap-p4.html | a8190f63897dd268ca7ceb8c64848472 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 6: Ôn tập (P1) | [
"Câu 1: Số 18 076 953. Chữ số 8 thuộc hàng nào? lớp nào?\nA. triệu, triệu\nB. triệu, chục triệu\nC. triệu, nghìn\nD. nghìn, triệu\nCâu 2: Chọn kết quả đúng điền vào ô trồng: 1; 3; 5; 7; 9; .....97;☐;☐; ...\nA. 98; 100\nB. 99; 101\nC. 99; 100\nD.100; 101\nCâu 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 24601☐ 2461\nA. >\nB. ... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-6-tap-p1.html | 2e02916e355fbb640ad7a1b00fa80a9f |
Trắc nghiệm toán 4 chương 5: Tỉ số, một số bài toán liên quan đến tỉ số, tỉ lệ bản đồ (P4) | [
"Câu 1:Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000 khoảng cách giữa hai điểm A và B là 5 cm. Tính khoảng cách hai điểm đó ngoài thực tế.\nA. 10m\nB. 100m\nC. 1000m\nD. 10 000m\nCâu 2:Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 chiều dài hình chữ nhật là 8cm, chiều rộng là 5 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó ngoài thực tế.\nA. $150m^{2}$\nB. $160m^... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-5-ti-so-mot-so-bai-toan-lien-quan-den-ti-so-ti-le-ban-do-p4.html | c8c04104db319165f84c5ce9a70eb406 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 5: Tỉ số, một số bài toán liên quan đến tỉ số, tỉ lệ bản đồ (P3) | [
"Câu 1: Tìm hai số khi biêt tổng là 5735 và hiệu là 651:\nA. 2542 và 3193\nB. 2452 và 3193\nC. 2542 và 3913\nD. 2452 và 3319\nCâu 2: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó là 30 và$\\frac{5}{3}$\nA. 75 và 45\nB. 30 và 5\nC. 30 và 3\nD. 30 và 45\nCâu 3: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó là 45 và$\\f... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-5-ti-so-mot-so-bai-toan-lien-quan-den-ti-so-ti-le-ban-do-p3.html | a2aa21194fdae8ff283a2e5ee11d06fb |
Trắc nghiệm toán 4 chương 5: Tỉ số, một số bài toán liên quan đến tỉ số, tỉ lệ bản đồ (P2) | [
"Câu 1:Viết tỉ số của a và b biết:a= 2 và b = 3; a = 7 và b= 4;a = 6 và b = 2\nA.$\\frac{3}{2}$;$\\frac{7}{4}$;$\\frac{2}{6}$\nB.$\\frac{2}{3}$;$\\frac{4}{7}$;$\\frac{6}{2}$\nC.$\\frac{2}{3}$;$\\frac{7}{4}$;$\\frac{6}{2}$\nD.$\\frac{3}{2}$;$\\frac{7}{4}$;$\\frac{6}{2}$\nCâu 2:Trong một tổ có 5 bạn trai và 6 bạn gái... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-5-ti-so-mot-so-bai-toan-lien-quan-den-ti-so-ti-le-ban-do-p2.html | 2cf0b338b525c68f2a09f4ceb8e253ca |
Giải bài tập khởi động trang 41 vbt Toán 4 tập 1 CTST | [
"\n01 Đề bài:\n \nQuan sát hình vẽ phần Khởi động trong SGK, em hãy đặt phép tính phù hợp với câu trả lời của mỗi bạn rồi tính.\n02 Bài giải:\n \nTrả lời:\n45 000 + 47 000 = 92 000\n47 000 + 45 000 = 92 000"
] | https://tech12h.com/de-bai/giai-bai-tap-khoi-dong-trang-41-vbt-toan-4-tap-1-ctst.html | f9418adedb28a1c8e908987453f69d9e |
Trắc nghiệm toán 4 chương 4: Phân số, các phép tính với phân số. Giới thiệu hình thoi (P4) | [
"Câu 1: Kết quả của phép tính$\\frac{2}{5}:\\frac{3}{7}= ?$ là:\nA. $\\frac{14}{12}$\nB. $\\frac{5}{12}$\nC. $\\frac{14}{35}$\nD. $\\frac{14}{15}$\nCâu 2: Phân số bằng phân số $\\frac{3}{7}$ là:\nA. $\\frac{7}{14}$\nB. $\\frac{12}{28}$\nC. $\\frac{6}{9}$\nD. $\\frac{13}{17}$\nCâu 3: Biết $\\frac{1}{4}$ của một bao ... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-4-phan-so-cac-phep-tinh-voi-phan-so-gioi-thieu-hinh-thoi-p4.html | 9a59eb05e31645d68af6e093cb634303 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 4: Phân số, các phép tính với phân số. Giới thiệu hình thoi (P2) | [
"Câu 1: Viết phân số dưới dạng thương:$\\frac{115}{23}$=............\nA. 115 : 23 = 4\nB. 115 : 23 = 5\nC. 115 : 23 = 6\nD. 115 : 23 = 7\nCâu 2: Quy đồng mẫu số các phân số, hãy chọn câu trả lời đúng:$\\frac{3}{4}$ và$\\frac{3}{5}$\nA. Quy đồng mẫu số của $\\frac{3}{4}$ và$\\frac{3}{5}$ được $\\frac{15}{20}$ và$\\f... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-4-phan-so-cac-phep-tinh-voi-phan-so-gioi-thieu-hinh-thoi-p2.html | b28d9a99f267300ba22a49893cd2e544 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 5: Tỉ số, một số bài toán liên quan đến tỉ số, tỉ lệ bản đồ (P1) | [
"Câu 1: Tổng của hai số là 45. Tỉ số của hai số đó là $\\frac{3}{2}$. Tìm hai số đó\nA. số bé 18, số lớn 27\nB. số bé 28, số lớn 18\nC. số bé 19, số lớn 28\nD. số bé 28, số lớn 19\nCâu 2: Năm nay con ít hơn mẹ 24 tuổi và bằng $\\frac{1}{3}$ tuổi mẹ. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?\nA. 13 tuổi\nB. 14 tuổi\nC. 12 tuổ... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-5-ti-so-mot-so-bai-toan-lien-quan-den-ti-so-ti-le-ban-do-p1.html | f1c80e286ec1beee150ae43672370cd4 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 4: Phân số, các phép tính với phân số. Giới thiệu hình thoi (P5) | [
"Câu 1: Phân số lớn nhất trong các phân số$\\frac{3}{4}$;$\\frac{7}{7}$;$\\frac{3}{2}$;$\\frac{4}{3}$ là:\nA. $\\frac{3}{4}$\nB. $\\frac{7}{7}$\nC. $\\frac{3}{2}$\nD. $\\frac{4}{3}$\nCâu 2: Trong các phân số sau, phân số nào khác với phân số còn lại?\nA. $\\frac{7}{11}$\nB. $\\frac{28}{11}$\nC. $\\frac{315}{495}$\n... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-4-phan-so-cac-phep-tinh-voi-phan-so-gioi-thieu-hinh-thoi-p5.html | 51d5345bb66307623f29207883a81ed5 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 4: Phân số, các phép tính với phân số. Giới thiệu hình thoi (P3) | [
"Câu 1: Quan sát hình và chọn đáp án đúng:\nA. bốn phần sáu, sáu phần mười, năm phần tám\nB. bốn phần sáu, bảy phần mười, năm phần tám\nC. bốn phần ba, bảy phần mười, bốn phần tám\nD. bốn phần năm, bảy phần mười, năm phần tám\nCâu 2: Viết phân số dưới dạng thương: $\\frac{42}{7}$ = .........\nA. 42 : 7 = 6\nB. 42 :... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-4-phan-so-cac-phep-tinh-voi-phan-so-gioi-thieu-hinh-thoi-p3.html | b48d60b547bb6105a512af7506eceab1 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 4: Phân số, các phép tính với phân số. Giới thiệu hình thoi (P1) | [
"Câu 1: Viết phân số chỉ phần đã tô đậm trong các hình vẽ sau:\nA.$\\frac{3}{5}$; $\\frac{5}{9}$;$\\frac{6}{8}$\nB.$\\frac{6}{8}$;$\\frac{3}{5}$;$\\frac{5}{9}$\nC.$\\frac{3}{5}$;$\\frac{6}{8}$;$\\frac{5}{9}$\nD.$\\frac{3}{5}$;$\\frac{5}{8}$;$\\frac{5}{9}$\nCâu 2: Chọn cách đọc đúng phân số sau:$\\frac{5}{12}$\nA. n... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-4-phan-so-cac-phep-tinh-voi-phan-so-gioi-thieu-hinh-thoi-p1.html | 6a25972fff30efaeeea8ccbc7842b4f0 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 3: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. Giới thiệu hình bình hành (P4) | [
"Câu 1:Các số có chữ số tận cùng là .................. thì không chia hết cho 2. Chọn đáp án đúng\nA. 0, 2, 4, 6, 8\nB. 0, 1, 3, 5, 7\nC. 0, 3, 6, 8, 9\nD. 1, 3, 5, 7, 9\nCâu 2:Trong các số 867; 7536; 84683; 5782; 8401.Số nào chia hết cho 2\nA.7536; 5782\nB. 867; 7536\nC. 7536; 84683\nD. 84683; 5782; 8401\nCâu 3:Vớ... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-3-dau-hieu-chia-het-cho-2-3-5-9-gioi-thieu-hinh-binh-hanh-p4.html | e762b038d14b9cd9f4b829dc5ee56447 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 3: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. Giới thiệu hình bình hành (P5) | [
"Câu 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2: 764, 8735, 76397, 61864\nA. 764, 8735\nB. 8735, 76397\nC. 76397, 61864\nD. 764, 61864\nCâu 2: Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3: 873; 534; 7675; 7640\nA. 873\nB. 534\nC. 7675\nD. 7640\nCâu 3: trong các số sau, số nào không chia hết cho 3:... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-3-dau-hieu-chia-het-cho-2-3-5-9-gioi-thieu-hinh-binh-hanh-p5.html | c52ba620f5f54f3210256ead33b4e24b |
Trắc nghiệm toán 4 chương 3: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. Giới thiệu hình bình hành (P1) | [
"Câu 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2: 6543; 6441; 6332; 7535.\nA. 6543\nB. 6441\nC. 6332\nD. 7535\nCâu 2: Dãy gồm các số có ba chữ số đều chia hết cho 2 là:\nA. 214; 268; 302; 896\nB. 214; 268; 302; 895\nC. 214; 269; 302; 896\nD. 214; 268; 301; 896\nCâu 3: Trong các số sau, số nào chia hết cho 5 và chia ... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-3-dau-hieu-chia-het-cho-2-3-5-9-gioi-thieu-hinh-binh-hanh-p1.html | 80a61b163ff652f775c9372a4301952d |
Trắc nghiệm toán 4 chương 3: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. Giới thiệu hình bình hành (P3) | [
"Câu 1: Với ba chữ số 6, 8, 5 hãy viết số chẵn có 3 chữ số, mỗi số phải có cả ba chữ số đã cho: ......................\nA. 658; 876; 568; 586\nB. 658. 856; 548; 586\nC. 658; 856; 568; 586\nD. 638; 856; 568; 586\nCâu 2: Với ba chữ số 6, 8, 5 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số phải có cả ba chữ số đã cho: ......... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-3-dau-hieu-chia-het-cho-2-3-5-9-gioi-thieu-hinh-binh-hanh-p3.html | ccb6c1f25d70f774a920cf8e707bb2a2 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 3: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. Giới thiệu hình bình hành (P2) | [
"Câu 1: Với ba chữ số 6; 8; 5 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số phải có cả ba chữ số đã cho: ...............\nA. 658; 876; 568; 586\nB. 658; 856; 548; 586\nC. 658; 856; 568; 586\nD. 638; 856; 568; 586\nCâu 2: Số nào sau đây không chia hết cho 5:\nA. 7653\nB. 7850\nC. 7555\nD. 6510\nCâu 3: Điền vào chỗ chấm ... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-3-dau-hieu-chia-het-cho-2-3-5-9-gioi-thieu-hinh-binh-hanh-p2.html | 5e9320d87c80d4a665c558431680575d |
Trắc nghiệm toán 4 chương 2: Bốn phép tính với các số tự nhiên (P7) | [
"Câu 1: Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm: 364 x 9 = .... x 364\nA. 7\nB. 8\nC. 9\nD. 10\nCâu 2: Thực hiện phép tính nhân:\nA. 550\nB. 750\nC. 960\nD. 1050\nCâu 3: Thực hiện phép tính: 72 x 100 = .........\nA. 720\nB. 7200\nC. 72000\nD. 72\nCâu 4: Vẽ đường thẳng AX đi qua điểm A và song song với cạnh BC. Vẽ đường... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-2-bon-phep-tinh-voi-cac-so-tu-nhien-p7.html | 8dd7710f2dcde7171c85fe7684d9f2d3 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 2: Bốn phép tính với các số tự nhiên (P6) | [
"Câu 1: Chọn câu trả lời đúng: Đường thẳng d đi qua điểm O và song song với đường thẳng AB\nA. hình A\nB. hình B\nC. hình C\nC. hình C\nD. hình D\nCâu 2: Thực hiện phép tính nhân:\nA.41172\nB. 41171\nC. 411 70\nD. 42374\nCâu 3: Thực hiện phép tính: 9314 x 3 - 12537 = .........\nA. 15402\nB. 15403\nC. 15404\nD. 1540... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-2-bon-phep-tinh-voi-cac-so-tu-nhien-p6.html | 003079451feb49fdf4a2b0d13f006c86 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 2: Bốn phép tính với các số tự nhiên (P3) | [
"Câu 1: Thực hiện phép tính:\nA. 15275\nB. 15273\nC. 15278\nD. 15277\nCâu 2: Thực hiện phép tính:\nA. 43862\nB. 43790\nC. 44879\nD. 43788\nCâu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:8 264 + 927 ... 927 + 8 300\nA. >\nB. <\nC. =\nD. không có dấu nào\nCâu 4:Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc. Thu hoạch ở th... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-2-bon-phep-tinh-voi-cac-so-tu-nhien-p3.html | 7e859aaf4eac276c450d5acfb653c253 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 2: Bốn phép tính với các số tự nhiên (P5) | [
"Câu 1: Thực hiện phép tính:\nA. 123 21\nB. 231 22\nC. 123 22\nD. 121 34\nCâu 2: Tính giá trị của a x b x c nếu:a = 15, b = 0 và c = 37\nA. 15 x 0 x 37 = 0\nB. 15 x 0 x 37 = 15\nC. 15 x 0 x 37 = 37\nD. 15 x 37 x 0 = 0\nCâu 3: Tìm $x$ biết: $x - 50 = 1850$\nA. $x = 1900$\nB. $x = 1750$\nC. $x = 1890$\nD. $x = 2000$\... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-2-bon-phep-tinh-voi-cac-so-tu-nhien-p5.html | 4a9ad276f000cf96e67bf5317386db5c |
Trắc nghiệm toán 4 chương 2: Bốn phép tính với các số tự nhiên (P4) | [
"Câu 1: Xem đồng hồ và chọn đáp án đúng:\nA. 3 giờ 55 phút\nB. 11 giờ 20 phút\nC. 4 giờ kém 5 phút\nD. A và C đúng\nCâu 2: Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm: 85 + 99 + 1 = ..........\nA. 100\nB. 140\nC. 175\nD. 185\nCâu 3: Chọn cách tính thuận tiện nhất: 65 + 35 + 88 + 12 = ..........\nA. (65 + 12) + (35 + 88) = ... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-2-bon-phep-tinh-voi-cac-so-tu-nhien-p4.html | e5327cf104f558551b2446655ce0f7f5 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 2: Bốn phép tính với các số tự nhiên (P2) | [
"Câu 1: Thực hiện phép tính:\nA. 3645\nB. 3475\nC. 3457\nD. 3574\nCâu 2: Thực hiện phép tính:\nA. 8247\nB. 7656\nC. 8653\nD. 8555\nCâu 3: Xã Yên Bình có 16545 người, xã Yên Hòa có 20628 người. Hỏi cả hai xã có bao nhiêu người?\nA. 37183 người\nB. 37273 người\nC. 37173 người\nD. 38173 người\nCâu 4: Tìm số lớn nhất t... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-2-bon-phep-tinh-voi-cac-so-tu-nhien-p2.html | 4377948321849bf929307e6a34593b26 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 2: Bốn phép tính với các số tự nhiên (P1) | [
"Câu 1: Thực hiện phép tính và điền vào chỗ chấm trong các câu sau:\nA. 72783\nB. 72783\nC. 71784\nD. 71783\nCâu 2: Thực hiện phép tính và điền vào chỗ chấm trong các câu sau:\nA.38657\nB.36657\nC.38677\nD.38557\nCâu 3: Thực hiện phép tính và điền vào chỗ chấm trong các câu sau:\nA.90100\nB.90101\nC.90102\nD.90103\... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-2-bon-phep-tinh-voi-cac-so-tu-nhien-p1.html | 5a838162418b29ccf421d9749684f972 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 1: Số tự nhiên, bảng đơn vị đo khối lượng (P5) | [
"Dựa vào biểu đồ dưới đây, hãy viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:\nCâu 1: Thôn ... diệt được nhiều nhất và thôn ... diệt được ít nhất\nA. Đoài, Trung\nB. Thượng, Trung\nC. Thượng, Đoài\nD. Đoài, Đông\nCâu 2: Cả 4 thôn diệt được ... con chuột\nA. 8540\nB. 8450\nC. 8550\nD. 8440\nCâu 3: Có ... thôn diệt được tr... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-1-so-tu-nhien-bang-don-vi-do-khoi-luong-p5.html | 6296433dcd2fa064122e334c9cab10e2 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 1: Số tự nhiên, bảng đơn vị đo khối lượng (P2) | [
"Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm\n700 000 ... 699 999\nA. =\nB. <\nC. >\nD. không có dấu nào\nCâu 2: Số \"tám trăm chín mươi mốt nghìn sáu trăm năm mươi ba\" viết là:\nA. 891 635\nB. 891 536\nC. 891 653\nD. 819 653\nCâu 3: Dãy số nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn\nA. 57638; 67836; 71111; 86257\... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-1-so-tu-nhien-bang-don-vi-do-khoi-luong-p2.html | d8bc55d7673c83427110bcefa8b1dde8 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 1: Số tự nhiên, bảng đơn vị đo khối lượng (P1) | [
"Câu 1: Điền số vào chỗ chấm sau:\n1000; 3000; 5000; .....; 9000\nA. 4000\nB. 6000\nC. 7000\nD. 8000\nCâu 2: Cho chữ số sau: 86583. Cách đọc nào sau đây là đúng?\nA. tám sáu nghìn tám mươi ba\nB. tám mươi sáu nghìn năm trăm linh ba\nC. tám mươi sáu nghìn năm trăm tám mươi ba\nD. tám nghìn sáu trăm tám mươi ba\nCâu ... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-1-so-tu-nhien-bang-don-vi-do-khoi-luong-p1.html | f2c9032ee36e36eb2e89fac33fca0d40 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 1: Số tự nhiên, bảng đơn vị đo khối lượng (P3) | [
"Dựa vào biểu đồ dưới đây, hãy chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau (câu 1 + 2 + 3)\nCâu 1: Khối bốn bao nhiêu lớp tham gia các môn thể thao?\nA. 1\nB. 2\nC. 3\nD. 4\nCâu 2: Có bao nhiêu bạn tham gia môn đá cầu?\nA. 0\nB. 1\nC. 2\nD. 3\nCâu 3: Lớp 4B môn thể thao nào không có học sinh tham gia\nA. bơi lội, nhảy dây... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-1-so-tu-nhien-bang-don-vi-do-khoi-luong-p3.html | 378d5a55d0a0b4b53e29aeb483f81588 |
Trắc nghiệm toán 4 chương 1: Số tự nhiên, bảng đơn vị đo khối lượng (P4) | [
"Câu 1: Số 47032 đọc là:\nA. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm hai mươi\nB. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai\nC. Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai\nD. Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi\nCâu 2: Thực hiện phép tính và chọn đáp án đúng:\nA.79099\nB.79089\nC.79098\nD.79009\nCâu 3: Ngoài chợ người ta bán cá 18 000... | https://tech12h.com/bai-hoc/trac-nghiem-toan-4-chuong-1-so-tu-nhien-bang-don-vi-do-khoi-luong-p4.html | 95e11feca91ccee2600a0359aecb9201 |
Giải toán VNEN 4 bài 109: Ôn tập về tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó | [
"",
"A. Hoạt động thực hành\nCâu 1: Trang 115 toán VNEN 4 tập 2\nChơi trò chơi \"Đặt bài toán theo sơ đồ\"\nVí dụ:\nCâu 2: Trang 115 toán VNEN 4 tập 2\nViết số thích hợp vào ô trống:\nCâu 3: Trang 116 toán VNEN 4 tập 2\nEm đọc và giải thích cho bạn\nSố lớn = (tổng + hiệu) : 2\nSố bé = (tổng - hiệu) : 2\nCâu 4: Tr... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-toan-vnen-4-bai-109-tap-ve-tim-hai-so-biet-tong-va-hieu-cua-hai-so-do.html | 4bc4a767f802618444ef4f5c535b83c3 |
Giải toán VNEN 4 bài 108: Ôn tập về tìm số trung bình cộng | [
"",
"A. Hoạt động thực hành\nCâu 2: Trang 114 toán VNEN 4 tập 2\nTìm số trung bình cộng của các số sau:\na. 35, 25 và 42\nb. 127, 153 và 278\nc. 234, 102, 78 và 62\nCâu 3: Trang 114 toán VNEN 4 tập 2\nNhà bác Hoàng thu hoạch thóc trong 3 năm liền được lần lượt là 34 tạ, 32 tạ và 36 tạ. Hỏi trung bình mỗi năm nhà ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-toan-vnen-4-bai-108-tap-ve-tim-so-trung-binh-cong.html | e953bcb76b0f38ded92257b16cc967c8 |
Giải toán VNEN 4 bài 106: Ôn tập về đại lượng (tiếp) | [
"",
"B. Hoạt động thực hành\nCâu 2: Trang 110 toán VNEN 4 tập 2\n4 giờ = ..... phút 120 phút = ..... giờ\n5 phút = ..... giây $\\frac{1}{2}$ giờ = ..... phút\n2 giờ = ..... giây 480 giây = ..... phút\n10 thế kỉ = .... năm $\\frac{1}{4}$ phút = ..... giây\n5 giờ 20 phút = ..... phút 700 năm = ..... thế kỉ\n3 phút ... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-toan-vnen-4-bai-106-tap-ve-dai-luong-tiep.html | 93caf906cde4a13149ce7b0a5716d30b |
Giải toán VNEN 4 bài 105: Ôn tập về đại lượng | [
"",
"A. Hoạt động thực hành\nCâu 1: Trang 109 toán VNEN 4 tập 2\nViết số thích hợp vào chỗ chấm:\n23 yến = ....... kg 30kg = ...... yến\n2 yến 5kg = ..... kg 70 tạ = ...... tấn\n4 tạ = ...... kg 500 kg = ...... tạ\n16 tấn = ...... tạ 8000 kg = ...... tấn\n3 tạ 15kg = ..... kg $\\frac{1}{2}$ tạ = .... kg\n40 tấn 4... | https://tech12h.com/bai-hoc/giai-toan-vnen-4-bai-105-tap-ve-dai-luong.html | db68ea8fb2e6db69658b16ba35c236f9 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.