text
stringlengths
90
510
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/46.wav|ɲɤn↓ tʰɤj↗ doŋm↘ miɲ bi↓ dɛ zwʷa↓ ŋiəm ʈɔŋm↓,|0|nhận thấy đồng minh bị đe dọa nghiêm trọng,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/48.wav|doj↗ vɤj↗ liən so,|0|đối với liên xô,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/53.wav|dɔ↗ la↘ kan tʰiəp↓ kwɤn ʂɯ↓ vaw↘ æfɡˈænəstˌæn.|0|đó là can thiệp quân sự vào afghanistan.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/54.wav|ɲɯŋ→ tɯəŋʌ vɤj↗ vu→ xi↗ kwɤn ʂɯ↓ hiən↓ daj↓,|0|những tưởng với vũ khí quân sự hiện đại,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/56.wav|ɲɯŋ ɲɯ mot↓ lɛ→ tɤt↗ iəw↗ ʈɔŋm litʃ↓ ʂɯʌ.|0|nhưng như một lẽ tất yếu trong lịch sử.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/59.wav|va↘ hɔ↓ kwiɛt↗ tɤm tɤn↓ zuŋm↓ ʈiət↓ deʌ diəw↘ năj↘.|0|và họ quyết tâm tận dụng triệt để điều này.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/62.wav|dɛɲ↗ zɤw↗ cɔ ʂɯ↓ kan tʰiəp↓ kuəʌ wˈɔʃɪŋtən taj↓ nɤj năj↘.|0|đánh dấu cho sự can thiệp của washington tại nơi này.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/63.wav|ʈɯək↗ ʂɯk↗ mɛɲ↓ mɤj↗ kuəʌ fiə↗ kwɤn va↘ banʌ tʰɤn tʰi↘ năj↘ kuŋm→ cim↘ ʈɔŋm xuŋmʌ hwʷaŋʌ.|0|trước sức mạnh mới của phía quân và bản thân thì này cũng chìm trong khủng hoảng.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/65.wav|diən↓ kɹˈɛmlɪn ciɲ↗ tʰɯk↗ twʷiən bo↗ zut↗ kwɤn xɔjʌ æfɡˈænəstˌæn,|0|điện kremlin chính thức tuyên bố rút quân khỏi afghanistan,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/66.wav|hăj nɔj↗ katʃ↗ xak↗ la↘ tʰɯə↘ ɲɤn↓ ʂɯ↓ tʰɤt↗ baj↓ kuəʌ miɲ↘ ʈɔŋm kuək↓ ciən↗.|0|hay nói cách khác là thừa nhận sự thất bại của mình trong cuộc chiến.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/67.wav|mot↓ liən so vɤj↗ lɯk↓ lɯəŋ↓ hoŋm↘ kwɤn lɯŋ↘ lɤj→,|0|một liên xô với lực lượng hồng quân lừng lẫy,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/68.wav|tɯŋ↘ tiəw ziət↓ fat↗ sit↗ dɯk↗ ɤʌ cɤw ɤw,|0|từng tiêu diệt phát xít đức ở châu âu,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/69.wav|kwɛt↗ tan kwɤn kwan doŋm ɤʌ ɲɤt↓ cɤw a↗.|0|quét tan quân quan đông ở nhật châu á.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/70.wav|ɤj↗ vɤj↓ ma↘ jɤ↘ fajʌ diən↘ ten miɲ↘ vaw↘ zɛɲ ʂatʃ↗ ɲɯŋ→ tʰe↗ lɯk↓ da→ ŋa→ ŋɯə↓ taj↓ vuŋm↘ dɤt↗ năj↘.|0|ấy vậy mà giờ phải điền tên mình vào danh sách những thế lực đã ngã ngựa tại vùng đất này.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/71.wav|tʰe↗ ɲɯŋ,mot↓ ciən↗ tʰăŋ↗ ʈɯək↗ ɣa→ xoŋmʌ lo↘ fɯəŋ doŋm xoŋm doŋm↘ ŋiə→ vɤj↗ tɯ↓ zɔ hăj onʌ diɲ↓.|0|thế nhưng,một chiến thắng trước gã khổng lồ phương đông không đồng nghĩa với tự do hay ổn định.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/72.wav|ʈaj↗ laj↓,|0|trái lại,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/73.wav|nɔ↗ dɛm den↗ nɤj dɤj mot↓ tʰɤj↘ ki↘ lwʷan↓ lak↓ mɤj↗.|0|nó đem đến nơi đây một thời kỳ loạn lạc mới.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/74.wav|tʰɤj↘ ki↘ kuəʌ noj↓ ciən↗ va↘ căj↓ duə kwiɛn↘ lɯk↓.|0|thời kỳ của nội chiến và chạy đua quyền lực.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/75.wav|kɔ↗ lɛ→ dɔ↗ ciɲ↗ la↘ diɲ↓ meɲ↓ kuəʌ ɲɯŋ→ kɔn ŋɯəj↘ nɤj dɤj.|0|có lẽ đó chính là định mệnh của những con người nơi đây.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/79.wav|tˈæləbˌæn.|0|taliban.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/80.wav|nojʌ len ɲɯ mot↓ fɔŋm ʈaw↘ hoj↘ jaw↗ zɔŋm↘ sˈʊni tɯ↘ dɤw↘ tʰɤp↓ niən cin↗ mɯəj,|0|nổi lên như một phong trào hồi giáo dòng sunni từ đầu thập niên chín mươi,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/83.wav|toʌ cɯk↗ năj↘ da→ ciəm↗ dɯək↓ tʰuʌ do kˈɑbəl,|0|tổ chức này đã chiếm được thủ đô kabul,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/85.wav|den↗ lukp↗ năj↘,|0|đến lúc này,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/88.wav|ɲin↘ laj↓ fiə↗ ben kiə diə↓ kɤw↘,|0|nhìn lại phía bên kia địa cầu,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/90.wav|ŋiəm→ ɲiən da→ ʈɤʌ tʰɛɲ↘ kɯəŋ↘ kwokp↗ dɯŋ↗ dɤw↘ tʰe↗ jɤj↗.|0|nghiễm nhiên đã trở thành cường quốc đứng đầu thế giới.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/91.wav|vɤj↗ tiəm↘ lɯk↓ kiɲ te↗ va↘ kwɤn ʂɯ↓ kuəʌ miɲ↘,|0|với tiềm lực kinh tế và quân sự của mình,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/92.wav|hɔ↓ ɲɛɲ cɔŋm↗ fat↗ ʈiənʌ tɤm↘ ɛɲʌ hɯəŋʌ den↗ mɔj↓ nɤj ʈen banʌ do↘ tʰe↗ jɤj↗,|0|họ nhanh chóng phát triển tầm ảnh hưởng đến mọi nơi trên bản đồ thế giới,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/93.wav|diəw↘ ma↘ da→ vo tiɲ↘ maŋ laj↓ cɔ sɯ↗ kɤ↘ hwʷa vo ʂo↗ kɛʌ tʰu↘.|0|điều mà đã vô tình mang lại cho xứ cờ hoa vô số kẻ thù.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/94.wav|deʌ zoj↘ băŋ↘ ŋăj↘ den↗ toj↗ ɲɤt↗,năm haj ŋan↘ mot↓,|0|để rồi bằng ngày đến tối nhất,năm hai ngàn một,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/95.wav|ʂăw ɣɤn↘ haj ʈăm năm keʌ tɯ↘ kuək↓ ciən↗ ʈɛɲ ɛɲ mi→,|0|sau gần hai trăm năm kể từ cuộc chiến tranh anh - mỹ,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/96.wav|ʂăw↗ mɯəj năm tɯ↘ ʈɤn↓ ʈɤn cɤw kaʌ,|0|sáu mươi năm từ trận trân châu cả,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/97.wav|hwʷa ki↘ mot↓ lɤn↘ nɯə→ bi↓ tɤn↗ koŋm ŋăj ʈen ciɲ↗ lɛɲ→ tʰoʌ kuəʌ miɲ↘.|0|hoa kỳ một lần nữa bị tấn công ngay trên chính lãnh thổ của mình.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/100.wav|zɯəj↗ ap↗ lɯk↓ kuəʌ zɯ lwʷɤn↓,|0|dưới áp lực của dư luận,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/101.wav|ɲa↘ ʈăŋ↗ da→ kwiɛt↗ tɤm fajʌ tiəw ziət↓ twʷan↘ bo↓ toʌ cɯk↗ va↘ kɛʌ dɯŋ↗ dɤw↘ kuəʌ vu↓ tɤn↗ koŋm năj↘.|0|nhà trắng đã quyết tâm phải tiêu diệt toàn bộ tổ chức và kẻ đứng đầu của vụ tấn công này.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/102.wav|va↘ deʌ zoj↘ tɤt↗ kaʌ dɛu↘ ciʌ den↗ mot↓ nɤj ma↘ ŋɯəj↘ mi→ cɯə tɯŋ↘ ŋi→ ʂɛ→ fajʌ bɤn↓ tɤm keʌ tɯ↘ xi liən so ʂup↓ doʌ:æfɡˈænəstˌæn.|0|và để rồi tất cả đều chỉ đến một nơi mà người mỹ chưa từng nghĩ sẽ phải bận tâm kể từ khi liên xô sụ...
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/103.wav|hăj nɔj↗ duŋm↗ hɤn la↘ ɲɯŋ→ ŋɯəj↘ daŋ năm↗ jɯ→ fɤn↘ lɤn↗ nɤj dɤj tˈæləbˌæn.|0|hay nói đúng hơn là những người đang nắm giữ phần lớn nơi đây taliban.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/104.wav|zɤw→ vɤj↓ tʰi↘ vɤn→ tʰɤt↓ căŋʌ fajʌ fɛp↗ xi tɯ↓ ɲiən dɛm kwɤn soŋm vaw↘ ɲa↘ ŋɯəj↘ xak↗,|0|dẫu vậy thì vẫn thật chẳng phải phép khi tự nhiên đem quân xông vào nhà người khác,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/105.wav|nen hɔ↓ da→ cɔ ɲɯŋ→ ŋɯəj↘ hoj↘ jaw↗ haj lɯə↓ cɔn↓.|0|nên họ đã cho những người hồi giáo hai lựa chọn.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/106.wav|mot↓ la↘ jaw nop↓ mot↓ ʈɔŋm ɲɯŋ→ doŋm↘ miɲ tʰɤn kɤn↓ ɲɤt↗ kuəʌ miɲ↘,|0|một là giao nộp một trong những đồng minh thân cận nhất của mình,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/107.wav|doŋm↘ tʰɤj↘ la↘ kɛʌ dɯŋ↗ ʂăw vu↓ xuŋmʌ bo↗.|0|đồng thời là kẻ đứng sau vụ khủng bố.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/108.wav|haj la↘ doj↗ dɤw↘ vɤj↗ hwʷa ki↘,|0|hai là đối đầu với hoa kỳ,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/109.wav|de↗ kwokp↗ huŋm↘ mɛɲ↓ ɲɤt↗ tʰe↗ jɤj↗ lukp↗ bɤj↗ jɤ↘.|0|đế quốc hùng mạnh nhất thế giới lúc bấy giờ.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/110.wav|kɔ↗ tʰeʌ la↘ zɔ zɯ ɤm tɯ↘ ciən↗ tʰăŋ↗ ʈɯək↗ xoŋm kwɤn mot↓ tʰɤp↓ kiʌ ʈɯək↗.|0|có thể là do dư âm từ chiến thắng trước không quân một thập kỷ trước.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/111.wav|hwʷăk↓ kuŋm→ kɔ↗ tʰeʌ la↘ bɤjʌ hɔ↓ dɛɲ↗ ja↗ kwa↗ tʰɤp↗ kɤn tʰiɲ↓ no↓ kuəʌ ɣa→ xoŋmʌ lo↘ mi→.|0|hoặc cũng có thể là bởi họ đánh giá quá thấp cơn thịnh nộ của gã khổng lồ mỹ.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/112.wav|tˈæləbˌæn da→ tɯ↘ coj↗ jaw nop↓ kɛʌ dɯŋ↗ dăŋ↘ ʂăw vu↓ tɤn↗ koŋm cɔ ɲa↘ ʈăŋ↗,|0|taliban đã từ chối giao nộp kẻ đứng đằng sau vụ tấn công cho nhà trắng,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/114.wav|tʰeo dɔ↗,hwʷa ki↘ kɔ↗ tʰeʌ ʂɯʌ zuŋm↓ vu→ lɯk↓ deʌ coŋm↗ laj↓ kak↗ kwokp↗ ja,|0|theo đó,hoa kỳ có thể sử dụng vũ lực để chống lại các quốc gia,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/115.wav|toʌ cɯk↗ hwʷăk↓ ka↗ ɲɤn dɯŋ↗ ʂăw vu↓ tɤn↗ koŋm.|0|tổ chức hoặc cá nhân đứng sau vụ tấn công.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/116.wav|den↗ ŋăj↘ muŋm↘ băjʌ tʰaŋ↗ mɯəj↘,|0|đến ngày mùng bảy tháng mười,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/118.wav|dɤw↘ tiən,|0|đầu tiên,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/119.wav|vɤj↗ ʂɯk↗ mɛɲ↓ kwɤn ʂɯ↓ ap↗ dawʌ kuəʌ miɲ↘,|0|với sức mạnh quân sự áp đảo của mình,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/121.wav|tiəp↗ tʰeo va↘ doŋm↘ tʰɤj↘ la↘ mukp↓ tiəw kwan ʈɔŋm↓ bɤk↓ ɲɤt↗,|0|tiếp theo và đồng thời là mục tiêu quan trọng bậc nhất,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/122.wav|ʈwʷi tim↘ va↘ tiəw ziət↓ kak↗ kăn kɯ↗ kuŋm↘ lɛɲ→ daw↓ kɤp↗ kaw kuəʌ toʌ cɯk↗ dɯŋ↗ ʂăw vu↓ xuŋmʌ bo↗.|0|truy tìm và tiêu diệt các căn cứ cùng lãnh đạo cấp cao của tổ chức đứng sau vụ khủng bố.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/123.wav|kuəj↗ kuŋm↘ la↘ ŋăn căn↓ viək↓ æfɡˈænəstˌæn ʈɤʌ tʰɛɲ↘ nɤj zɯŋ↘ cɤn li↗ tɯəŋʌ cɔ ɲɯŋ→ toʌ cɯk↗ xuŋmʌ bo↗ ʈɔŋm tɯəŋ laj.|0|cuối cùng là ngăn chặn việc afghanistan trở thành nơi dừng chân lý tưởng cho những tổ chức khủng bố trong tương l...
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/125.wav|va↘ xi tɤn↗ koŋm kak↗ mukp↓ tiəw kwɤn ʂɯ↓,|0|và khi tấn công các mục tiêu quân sự,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/126.wav|cuŋm↗ ta ʂɛ→ ʈaw cɔ ɲɯŋ→ ŋɯəj↘ dan↘ oŋm,|0|chúng ta sẽ trao cho những người đàn ông,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/128.wav|hɤp↓ cuŋm vɤj↗ hwʷa ki↘ la↘ ban↓ kuəʌ ŋɯəj↘ ˈæfɡˌæn,|0|hợp chung với hoa kỳ là bạn của người afghan,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/129.wav|kuəʌ ɣɤn↘ mot↓ tiʌ ŋɯəj↘ tʰeo daw↓ hoj↘ ʈen twʷan↘ tʰe↗ jɤj↗.|0|của gần một tỷ người theo đạo hồi trên toàn thế giới.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/131.wav|lɯk↓ lɯəŋ↓ ma↘ ŋɯəj↘ lɛɲ→ daw↓ kuəʌ hɔ↓,|0|lực lượng mà người lãnh đạo của họ,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/132.wav|ʂɯ tɯʌ sɯ↗ pan jɤj ʂɤ↘ hi zɤ↘ a hɤ↘ ma ze ʃˈɑ ma ʂɤ↘ ʂɔ u ze,|0|sư tử xứ panjshir ahmad shah massoud,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/133.wav|vɯə↘ bi↓ am↗ ʂat↗ it↗ ŋăj↘ ʈɯək↗ bɤjʌ kuŋm↘ ɲɯŋ→ kɛʌ ɣɤj za vu↓ xuŋmʌ bo↗ ʈen dɤt↗ nɯək↗ mi→.|0|vừa bị ám sát ít ngày trước bởi cùng những kẻ gây ra vụ khủng bố trên đất nước mỹ.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/136.wav|haj ŋăj↘ ʂăw dɔ↗,|0|hai ngày sau đó,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/138.wav|den↗ tʰaŋ↗ mɯəj↘ haj kuŋm↘ năm,|0|đến tháng mười hai cùng năm,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/140.wav|lɯk↓ lɯəŋ↓ hoj↘ jaw↗ kɯk↓ dwʷan ɣɤn↘ ɲɯ da→ bi↓ dɛɲ↗ baj↓ hwʷan↘ twʷan↘.|0|lực lượng hồi giáo cực đoan gần như đã bị đánh bại hoàn toàn.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/141.wav|ŋɯəj↘ fat↗ ŋon kuəʌ tˈæləbˌæn,|0|người phát ngôn của taliban,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/144.wav|tʰe↗ ɲɯŋ ŋɯəj↘ mi→ da→ tɯ↘ coj↗.|0|thế nhưng người mỹ đã từ chối.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/146.wav|va↘ dɔ↗ la↘ mot↓ ʂaj lɤm↘ diɲ↓ meɲ↓ xɤjʌ ŋuən↘ cɔ tʰɤt↗ baj↓ kwɤn ʂɯ↓ nojʌ tiəŋ↗ ɲɤt↗ tʰe↗ kiʌ haj mot↗.|0|và đó là một sai lầm định mệnh khởi nguồn cho thất bại quân sự nổi tiếng nhất thế kỷ hai mốt.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/148.wav|ŋa→ ɤʌ dɤw tʰi↘ ɣɤp↗ doj ɤʌ dɔ↗.|0|ngã ở đâu thì gấp đôi ở đó.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/151.wav|ɲɯŋ ʈen dɤj↘ lam↘ ɣi↘ kɔ↗ cwʷiən↓ ŋɔn ăn ɲɯ vɤj↓.|0|nhưng trên đời làm gì có chuyện ngon ăn như vậy.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/152.wav|hwʷa ki↘ da→ fam↓ fajʌ ɲɯŋ→ ʂaj lɤm↘ ku→,|0|hoa kỳ đã phạm phải những sai lầm cũ,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/156.wav|tʰe↗ ɲɯŋ,|0|thế nhưng,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/158.wav|hɔ↓ ʂɛ→ ze→ zaŋ↘ ŋiən↘ nat↗ doj↗ tʰuʌ.|0|họ sẽ dễ dàng nghiền nát đối thủ.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/159.wav|ʈɔŋm xi tʰɯk↓ te↗ da ʂo↗ biɲ liɲ↗ cɯə he↘ kɔ↗ kiɲ ŋiəm↓ tʰɯk↓ ciən↗,|0|trong khi thực tế đa số binh lính chưa hề có kinh nghiệm thực chiến,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/160.wav|kɔn↘ kak↗ lɛɲ→ daw↓ tʰi↘ ciʌ nɔj↗ jɔjʌ hɤn la↘ lam↘,|0|còn các lãnh đạo thì chỉ nói giỏi hơn là làm,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/161.wav|xak↗ sa ɲɯŋ→ dwʷan↘ kwɤn tˈæləbˌæn dɯək↓ zɛn↘ lwʷiən↓ swʷiən ʂuət↗ kak↗ ʈɤn↓ ciən↗ ʈɯək↗ dɔ↗.|0|khác xa những đoàn quân taliban được rèn luyện xuyên suốt các trận chiến trước đó.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/162.wav|ʈɔŋm măt↗ kak↗ tɯəŋ↗ liɲ→ kuəʌ sɯ↗ kɤ hwʷa,|0|trong mắt các tướng lĩnh của xứ cơ hoa,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/163.wav|dwʷan↘ kwɤn tˈæləbˌæn,|0|đoàn quân taliban,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/164.wav|ɲɯŋ→ kɛʌ ma↘ hɔ↓ da→ dɛɲ↗ cɔ tan tak↗ ciʌ it↗ tʰaŋ↗ ʈɯək↗,|0|những kẻ mà họ đã đánh cho tan tác chỉ ít tháng trước,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/165.wav|ciʌ la↘ dam↗ liɲ↗ baj↓ ʈɤn↓ kuəŋ↘ tin↗ va↘ o↘ hɤp↓.|0|chỉ là đám lính bại trận cuồng tín và ồ hập.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/166.wav|ɲɯŋ nɛu↗ litʃ↓ ʂɯʌ kɔ↗ zăj↓ cɔ ta baj↘ hɔkp↓ naw↘,|0|nhưng nếu lịch sử có dạy cho ta bài học nào,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/167.wav|dɔ↗ ʂɛ→ la↘ dɯŋ↘ baw jɤ↘ sɛm tʰɯəŋ↘ mot↓ ŋɯəj↘ bi↓ zon↘ vaw↘ dɯəŋ↘ kuŋm↘.|0|đó sẽ là đừng bao giờ xem thường một người bị dồn vào đường cùng.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/168.wav|nɯək↗ mi→ da→ kɔ↗ kɤ hoj↓ ket↗ tʰukp↗ ciən↗ ʈɛɲ,|0|nước mỹ đã có cơ hội kết thúc chiến tranh,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/169.wav|tʰe↗ ɲɯŋ hɔ↓ laj↓ kwiɛt↗ tɤm duəjʌ kuŋm↘ jet↗ tɤn↓ ɲɯŋ→ ŋɯəj↘ xoŋm kɔ↗ ɣi↘ deʌ mɤt↗.|0|thế nhưng họ lại quyết tâm đuổi cùng giết tận những người không có gì để mất.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/171.wav|mot↓ ʂaj lɤm↘ ma↘ ciɲ↗ nɔ↗ da→ xiən↗ hɔ↓ tʰɤt↗ baj↓ ɤʌ doŋm nam a↗ cɯə dɤj↘ ba mɯəj năm ʈɯək↗.|0|một sai lầm mà chính nó đã khiến họ thất bại ở đông nam á chưa đầy ba mươi năm trước.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/172.wav|kuŋm↘ vɤj↗ dɔ↗,|0|cùng với đó,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/174.wav|ʈɔŋm xi viək↓ năj↘ xoŋm tʰeʌ kuŋm kɤp↗ bɯk↗ ʈɛɲ twʷan↘ kɛɲʌ hăj tiɲ↘ hiɲ↘ tʰɯk↓ te↗.|0|trong khi việc này không thể cung cấp bức tranh toàn cảnh hay tình hình thực tế.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/175.wav|xoŋm ciʌ vɤj↓,|0|không chỉ vậy,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/176.wav|kak↗ tɯəŋ↗ liɲ→ mi→ kuŋm→ kwa↗ de↘ kaw viək↓ tiən↗ hɛɲ↘ ciən↗ ʈɛɲ kwi ɯək↗.|0|các tướng lĩnh mỹ cũng quá đề cao việc tiến hành chiến tranh quy ước.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/177.wav|liɲ→ vɯk↓ ma↘ ʈɔŋm dɔ↗,|0|lĩnh vực mà trong đó,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/178.wav|hɔ↓ von↗ da→ tʰuək↓ haŋ↘ tɔp diə↓ kɤw↘.|0|họ vốn đã thuộc hàng top địa cầu.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/182.wav|dɤjʌ ɲɯŋ→ ŋɯəj↘ dɯŋ↗ dɤw↘ wˈɔʃɪŋtən vaw↘ vet↗ sɛ doʌ ma↘ ciɲ↗ liən so da→ tɯŋ↘ măk↗ fajʌ.|0|đẩy những người đứng đầu washington vào vết xe đổ mà chính liên xô đã từng mắc phải.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/183.wav|tʰem vaw↘ dɔ↗,|0|thêm vào đó,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/184.wav|viək↓ liən tukp↓ lwʷɤn cwʷiənʌ kak↗ dɤn vi↓ xiən↗ hɔ↓ xoŋm tʰeʌ taw↓ za mot↓ ʂɯ↓ ɲɤt↗ kwan↗ jɯə→ kak↗ ciən↗ zitʃ↓ kwɤn ʂɯ↓ va↘ mɤt↗ di ɲɯŋ→ hiəwʌ biət↗ ku↓ tʰeʌ ve↘ diə↓ fɯəŋ,|0|việc liên tục luân chuyển các đơn vị khiến họ không thể ...
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/185.wav|nɤj ɲɯŋ→ kwɤn ɲɤn vɯə↘ dɯək↓ tʰăj tʰe↗ da→ hiən↓ ziən↓ mot↓ tʰɤj↘ jan.|0|nơi những quân nhân vừa được thay thế đã hiện diện một thời gian.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/186.wav|deʌ zoj↘,xi ɲɯŋ→ biɲ ʂi→ mɤj↗ swʷɤt↗ hiən↓ taj↓ dɤj,|0|để rồi,khi những binh sĩ mới xuất hiện tại đây,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/187.wav|hɔ↓ xoŋm he↘ kɔ↗ dɯək↓ kiɲ ŋiəm↓ kuəʌ ɲɯŋ→ lɤp↗ liɲ↗ ku→.|0|họ không hề có được kinh nghiệm của những lớp lính cũ.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/188.wav|ʈɔŋm xi tˈæləbˌæn xoŋm ŋɯŋ↘ fat↗ ʈiənʌ deʌ tʰitʃ↗ ŋi vɤj↗ ciən↗ tʰwʷɤt↓ kuəʌ sɯ↗ kɤ hwʷa.|0|trong khi taliban không ngừng phát triển để thích nghi với chiến thuật của xứ cơ hoa.
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/189.wav|va↘ ɲɯ mot↓ lɛ→ tʰɯəŋ↘ tiɲ↘,|0|và như một lẽ thường tình,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/191.wav|kwɤn lɯk↓ kwokp↗ ja æfɡˈænəstˌæn,|0|quân lực quốc gia afghanistan,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/193.wav|von↗ da→ xoŋm tʰeʌ hwʷat↓ doŋm↓ hiəw↓ kwaʌ ʈɔŋm mot↓ kwokp↗ ja bi↓ ciə zɛ→ năŋ↓ ne↘ bɤjʌ ʂăk↗ tokp↓,|0|vốn đã không thể hoạt động hiệu quả trong một quốc gia bị chia rẽ nặng nề bởi sắc tộc,
segments/CD Media - Quân Sự/Nguyên Nhân Khiến Mỹ Thua "Sấp Mặt" Ở Afghanistan/194.wav|văn hwʷa↗ va↘ ton jaw↗.|0|văn hóa và tôn giáo.