Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
_id
stringlengths
32
32
category
stringclasses
27 values
loai_van_ban
stringclasses
26 values
link
stringlengths
70
216
danh_sach_bang
stringlengths
23
2.78M
title
stringlengths
16
670
danh_sach_bang_format
stringlengths
25
1.08M
509811730e59db4536e0bdcded78ea2c
Xay-dung-Do-thi
Nghị quyết
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Xay-dung-Do-thi/Nghi-quyet-124-2017-NQ-HDND-thong-qua-Chuong-trinh-phat-trien-do-thi-tinh-Dong-Thap-2020-2030-356988.aspx
{'bang_2': [{'TT': 'TT', 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Cơ cấu nguồn vốn', 'Giai đoạn đến năm 2030': 'Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': 'Cơ cấu nguồn vốn (%)'}, {'TT': None, 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Tổng vốn đầu tư', 'Giai đoạn đến năm 2030': '80.731,007', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': '100'}, {'TT': '1', 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Vốn ngân sách địa phương quản lý', 'Giai đoạn đến năm 2030': '5.620,188', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': '696'}, {'TT': '2', 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Vốn ngân sách Trung ương đầu tư trên địa bàn', 'Giai đoạn đến năm 2030': '4.067,533', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': '504'}, {'TT': '3', 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Vốn đầu tư của dân và doanh nghiệp', 'Giai đoạn đến năm 2030': '38.812,849', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': '4808'}, {'TT': '4', 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Vốn đầu tư nước ngoài và vốn khác', 'Giai đoạn đến năm 2030': '32.230,437', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': '3992'}]}
Nghị quyết 124/2017/NQ-HĐND về thông qua Chương trình phát triển đô thị tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
<field> 'TT' | 'Cơ cấu nguồn vốn' | 'Giai đoạn đến năm 2030' | 'Giai đoạn đến năm 2030.1' <field> 'TT' | 'Cơ cấu nguồn vốn' | 'Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)' | 'Cơ cấu nguồn vốn (%)' None | 'Tổng vốn đầu tư' | '80.731,007' | '100' '1' | 'Vốn ngân sách địa phương quản lý' | '5.620,188' | '696' '2' | 'Vốn ngân sách Trung ương đầu tư trên địa bàn' | '4.067,533' | '504' '3' | 'Vốn đầu tư của dân và doanh nghiệp' | '38.812,849' | '4808' '4' | 'Vốn đầu tư nước ngoài và vốn khác' | '32.230,437' | '3992'
73c7a4e800584759e08fa354138ff48e
Tai-chinh-nha-nuoc
Nghị quyết
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-115-2017-NQ-HDND-nguyen-tac-von-ngan-sach-Giam-ngheo-ben-vung-Dong-Thap-357130.aspx
{'bang_1': [{'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Thấp hơn tỷ lệ chung của cả tỉnh', 'Hệ số (H3)': 'Không tính điểm'}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh', 'Hệ số (H3)': '0,02 điểm'}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Nhỏ hơn hoặc bằng 2 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh', 'Hệ số (H3)': '0,03 điểm'}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Nhỏ hơn hoặc bằng 2,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh', 'Hệ số (H3)': '0,04 điểm'}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Cao hơn 2,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh', 'Hệ số (H3)': '0,05 điểm'}]}
Nghị quyết 115/2017/NQ-HĐND về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Đồng Tháp ban hành
<field> 'Tỷ lệ hộ nghèo' | 'Hệ số (H3)' <field> 'Thấp hơn tỷ lệ chung của cả tỉnh' | 'Không tính điểm' 'Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh' | '0,02 điểm' 'Nhỏ hơn hoặc bằng 2 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh' | '0,03 điểm' 'Nhỏ hơn hoặc bằng 2,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh' | '0,04 điểm' 'Cao hơn 2,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh' | '0,05 điểm'
53a97f557df67b8cd7e5066e322e812e
Bo-may-hanh-chinh
Quyết định
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Quyet-dinh-1991-QD-UBND-2017-Ke-hoach-trien-khai-45-2016-QD-TTg-Hung-Yen-357446.aspx
{'bang_2': [{'STT': 'STT', 'NỘI DUNG': 'NỘI DUNG', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'THỜI GIAN THỰC HIỆN', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'CHỦ TRÌ', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'PHỐI HỢP'}, {'STT': 'I', 'NỘI DUNG': 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH'}, {'STT': '1', 'NỘI DUNG': 'Dự thảo, trình UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp giữa các đơn vị có liên quan trong việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Sở Thông tin và Truyền thông', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.'}, {'STT': '2', 'NỘI DUNG': 'Xây dựng, trình UBND tỉnh quy định hướng dẫn việc thu phí, lệ phí của các thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích phù hợp với quy định hiện hành', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Sở Tài chính', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'Sở Thông tin và Truyền thông'}, {'STT': 'II', 'NỘI DUNG': 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC'}, {'STT': '1', 'NỘI DUNG': 'Rà soát, cập nhật danh mục TTHC thực hiện và không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc phạm vi chức năng quản lý trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'Sở Tư pháp'}, {'STT': '2', 'NỘI DUNG': 'Niêm yết danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết theo các quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh tại nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và công khai trên cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị (nếu có)', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': '- Sở Tư pháp; - Sở Thông tin và Truyền thông.'}, {'STT': '3', 'NỘI DUNG': 'Niêm yết công khai địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị tại nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và công khai trên cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị (nếu có)', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': '- Sở Tư pháp; - Sở Thông tin và Truyền thông.'}, {'STT': '4', 'NỘI DUNG': 'Hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi, đôn đốc việc niêm yết công khai, đăng tải danh mục thủ tục hành chính; địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, Trang thông tin điện tử (nếu có) tại các cơ quan, đơn vị theo quy định', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Sở Tư pháp', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'Sở Thông tin và Truyền thông'}, {'STT': 'III', 'NỘI DUNG': 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC'}, {'STT': '1', 'NỘI DUNG': 'Rà soát các văn bản QPPL có quy định TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của đơn vị, trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế cho phù hợp với phương thức tiếp nhận, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'Sở Tư pháp'}, {'STT': 'IV', 'NỘI DUNG': 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH'}, {'STT': '1', 'NỘI DUNG': 'Tổ chức thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': None}, {'STT': '2', 'NỘI DUNG': 'Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, giám sát đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trong việc thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Sở Thông tin và Truyền thông', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': None}, {'STT': 'V', 'NỘI DUNG': 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH'}, {'STT': '1', 'NỘI DUNG': 'Xây dựng chương trình tuyên truyền, phổ biến thông tin về việc thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Sở Tư pháp', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': '- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ truyền thông'}, {'STT': '2', 'NỘI DUNG': 'Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về việc nhận, gửi hồ sơ, trả kết quả và thu phí, lệ phí cho nhân viên bưu chính thuộc doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Hàng năm', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'Sở Tư pháp'}]}
Quyết định 1991/QĐ-UBND năm 2017 Kế hoạch triển khai Quyết định 45/2016/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
<field> 'STT' | 'NỘI DUNG' | 'THỜI GIAN THỰC HIỆN' | 'CƠ QUAN THỰC HIỆN' | 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1' <field> 'STT' | 'NỘI DUNG' | 'THỜI GIAN THỰC HIỆN' | 'CHỦ TRÌ' | 'PHỐI HỢP' 'I' | 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' '1' | 'Dự thảo, trình UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp giữa các đơn vị có liên quan trong việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh' | 'Sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương' | 'Sở Thông tin và Truyền thông' | '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.' '2' | 'Xây dựng, trình UBND tỉnh quy định hướng dẫn việc thu phí, lệ phí của các thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích phù hợp với quy định hiện hành' | 'Sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương' | 'Sở Tài chính' | 'Sở Thông tin và Truyền thông' 'II' | 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC' | 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC' | 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC' | 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC' '1' | 'Rà soát, cập nhật danh mục TTHC thực hiện và không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc phạm vi chức năng quản lý trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố' | 'Thường xuyên' | 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh' | 'Sở Tư pháp' '2' | 'Niêm yết danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết theo các quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh tại nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và công khai trên cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị (nếu có)' | 'Thường xuyên' | '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.' | '- Sở Tư pháp; - Sở Thông tin và Truyền thông.' '3' | 'Niêm yết công khai địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị tại nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và công khai trên cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị (nếu có)' | 'Thường xuyên' | '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.' | '- Sở Tư pháp; - Sở Thông tin và Truyền thông.' '4' | 'Hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi, đôn đốc việc niêm yết công khai, đăng tải danh mục thủ tục hành chính; địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, Trang thông tin điện tử (nếu có) tại các cơ quan, đơn vị theo quy định' | 'Thường xuyên' | 'Sở Tư pháp' | 'Sở Thông tin và Truyền thông' 'III' | 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC' | 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC' | 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC' | 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC' '1' | 'Rà soát các văn bản QPPL có quy định TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của đơn vị, trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế cho phù hợp với phương thức tiếp nhận, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.' | 'Thường xuyên' | 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh' | 'Sở Tư pháp' 'IV' | 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' '1' | 'Tổ chức thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ' | 'Thường xuyên' | '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.' | None '2' | 'Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, giám sát đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trong việc thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ' | 'Thường xuyên' | 'Sở Thông tin và Truyền thông' | None 'V' | 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' '1' | 'Xây dựng chương trình tuyên truyền, phổ biến thông tin về việc thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.' | 'Thường xuyên' | 'Sở Tư pháp' | '- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ truyền thông' '2' | 'Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về việc nhận, gửi hồ sơ, trả kết quả và thu phí, lệ phí cho nhân viên bưu chính thuộc doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.' | 'Hàng năm' | 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh' | 'Sở Tư pháp'
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
Bat-dong-san
Nghị quyết
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
{'bang_1': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Hiện trạng năm 2015': 'Diện tích (ha)', 'Hiện trạng năm 2015.1': 'Cơ cấu (%)', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': 'Quốc gia phân bổ', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': 'Cấp tỉnh xác định bổ sung', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': 'Tổng số', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': 'Tổng số'}, {'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Hiện trạng năm 2015': 'Diện tích (ha)', 'Hiện trạng năm 2015.1': 'Cơ cấu (%)', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': 'Quốc gia phân bổ', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': 'Cấp tỉnh xác định bổ sung', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': 'Diện tích (ha)', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': 'Cơ cấu (%)'}, {'STT': 'I', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN', 'Hiện trạng năm 2015': '906.878,70', 'Hiện trạng năm 2015.1': '100', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '906.878,70', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '100'}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '521.934,80', 'Hiện trạng năm 2015.1': '5755', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '586.460,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '8.124,15', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '594.584,15', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '6556'}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Hiện trạng năm 2015': '29.936,08', 'Hiện trạng năm 2015.1': '33', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '29.896,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '63239', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '30.528,39', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '337'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Hiện trạng năm 2015': '6.884,70', 'Hiện trạng năm 2015.1': '076', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '6.909,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '61849', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '7.527,49', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '083'}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Hiện trạng năm 2015': '53.186,66', 'Hiện trạng năm 2015.1': '586', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '-16.314,11', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '36.872,55', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '407'}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Hiện trạng năm 2015': '25.227,20', 'Hiện trạng năm 2015.1': '278', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '4.692,34', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '29.919,54', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '330'}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Hiện trạng năm 2015': '235.738,05', 'Hiện trạng năm 2015.1': '2599', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '250.072,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '7.640,64', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '257.712,64', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '2842'}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng đặc dụng', 'Hiện trạng năm 2015': '31.133,04', 'Hiện trạng năm 2015.1': '343', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '41.275,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '41.275,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '455'}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Hiện trạng năm 2015': '145.766,21', 'Hiện trạng năm 2015.1': '1607', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '196.825,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '196.825,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '2170'}, {'STT': '1.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Hiện trạng năm 2015': '91709', 'Hiện trạng năm 2015.1': '01', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '96200', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '96200', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '011'}, {'STT': '1.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp khác', 'Hiện trạng năm 2015': '3047', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '45855', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '48902', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '005'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '32.768,81', 'Hiện trạng năm 2015.1': '361', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '42.408,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '42.408,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '468'}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất quốc phòng', 'Hiện trạng năm 2015': '26477', 'Hiện trạng năm 2015.1': '003', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '3.887,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '3.887,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '043'}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất an ninh', 'Hiện trạng năm 2015': '4884', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '7000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '1017', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '8017', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu công nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '-', 'Hiện trạng năm 2015.1': '-', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '65000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '-25000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '40000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '004'}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cụm công nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '-', 'Hiện trạng năm 2015.1': '-', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '12373', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '12373', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thương mại, dịch vụ', 'Hiện trạng năm 2015': '5244', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '12821', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '18065', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '002'}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '10798', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '4699', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '15497', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '002'}, {'STT': '2.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản', 'Hiện trạng năm 2015': '2446', 'Hiện trạng năm 2015.1': '003', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '69300', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '93760', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '010'}, {'STT': '2.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã', 'Hiện trạng năm 2015': '13.078,52', 'Hiện trạng năm 2015.1': '144', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '15.144,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '15.144,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '167'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Hiện trạng năm 2015': '1078', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '9600', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '9600', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Hiện trạng năm 2015': '5549', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '7500', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '7500', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Hiện trạng năm 2015': '38621', 'Hiện trạng năm 2015.1': '004', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '41500', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '41500', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '005'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Hiện trạng năm 2015': '2361', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '3700', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '3700', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ', 'Hiện trạng năm 2015': '242', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '005', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '247', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội', 'Hiện trạng năm 2015': '1444', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '1444', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất giao thông', 'Hiện trạng năm 2015': '3.939,79', 'Hiện trạng năm 2015.1': '043', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '74128', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '4.681,06', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '052'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thủy lợi', 'Hiện trạng năm 2015': '42823', 'Hiện trạng năm 2015.1': '005', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '34659', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '77482', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '009'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất công trình năng lượng', 'Hiện trạng năm 2015': '8.193,29', 'Hiện trạng năm 2015.1': '090', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '81651', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '9.009,80', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '099'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất công trình bưu chính, viễn thông', 'Hiện trạng năm 2015': '798', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '376', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '1174', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất chợ', 'Hiện trạng năm 2015': '1628', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '1038', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '2666', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '2.9', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Hiện trạng năm 2015': '1319', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '8100', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '2279', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.10', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất danh lam thắng cảnh', 'Hiện trạng năm 2015': '1179', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '8100', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '5821', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.11', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Hiện trạng năm 2015': '2925', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '4900', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '4900', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.12', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại nông thôn', 'Hiện trạng năm 2015': '2.544,06', 'Hiện trạng năm 2015.1': '028', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '90001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '3.444,07', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '038'}, {'STT': '2.13', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại đô thị', 'Hiện trạng năm 2015': '42665', 'Hiện trạng năm 2015.1': '005', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '59200', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '59200', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '007'}, {'STT': '2.14', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Hiện trạng năm 2015': '11327', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '2118', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '13445', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.15', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '4123', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '30189', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '34312', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '004'}, {'STT': '2.16', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở tôn giáo', 'Hiện trạng năm 2015': '-', 'Hiện trạng năm 2015.1': '-', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '410', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '410', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '2.17', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Hiện trạng năm 2015': '58928', 'Hiện trạng năm 2015.1': '006', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '64192', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '1.231,20', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '014'}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất chưa sử dụng', 'Hiện trạng năm 2015': '352.175,09', 'Hiện trạng năm 2015.1': '3883', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '278.010,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '-8.123,45', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '269.886,55', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '2976'}, {'STT': '4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu kinh tế', 'Hiện trạng năm 2015': '807', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '21.831,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '21.831,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '240'}, {'STT': '5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất đô thị', 'Hiện trạng năm 2015': '21.431,58', 'Hiện trạng năm 2015.1': '236', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '22.020,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '22.020,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '236'}, {'STT': 'II', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'KHU CHỨC NĂNG*', 'Hiện trạng năm 2015': None, 'Hiện trạng năm 2015.1': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': None}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu sản xuất nông nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '60.898,99', 'Hiện trạng năm 2015.1': '672', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '78.121,05', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '139.020,04', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '1533'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu lâm nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '412.637,32', 'Hiện trạng năm 2015.1': '455', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '61.542,92', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '474.180,24', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '5229'}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học', 'Hiện trạng năm 2015': '31.136,04', 'Hiện trạng năm 2015.1': '343', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '9.276,54', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '40.412,58', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '446'}, {'STT': '4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu phát triển công nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '-', 'Hiện trạng năm 2015.1': '-', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '1.015,73', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '1.015,73', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '011'}, {'STT': '5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu đô thị', 'Hiện trạng năm 2015': '21.431,58', 'Hiện trạng năm 2015.1': '236', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '2161', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '21.453,19', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '237'}, {'STT': '6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu thương mại - dịch vụ', 'Hiện trạng năm 2015': '8859', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '89403', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '98262', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '011'}, {'STT': '7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu dân cư nông thôn', 'Hiện trạng năm 2015': '10.114,90', 'Hiện trạng năm 2015.1': '112', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '5.438,70', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '15.553,60', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '172'}]}
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Hiện trạng năm 2015' | 'Hiện trạng năm 2015.1' | 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020' | 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1' | 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2' | 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3' <field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Diện tích (ha)' | 'Cơ cấu (%)' | 'Quốc gia phân bổ' | 'Cấp tỉnh xác định bổ sung' | 'Tổng số' | 'Tổng số' 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Diện tích (ha)' | 'Cơ cấu (%)' | 'Quốc gia phân bổ' | 'Cấp tỉnh xác định bổ sung' | 'Diện tích (ha)' | 'Cơ cấu (%)' 'I' | 'TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN' | '906.878,70' | '100' | None | None | '906.878,70' | '100' '1' | 'Đất nông nghiệp' | '521.934,80' | '5755' | '586.460,00' | '8.124,15' | '594.584,15' | '6556' '1.1' | 'Đất trồng lúa' | '29.936,08' | '33' | '29.896,00' | '63239' | '30.528,39' | '337' None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '6.884,70' | '076' | '6.909,00' | '61849' | '7.527,49' | '083' '1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '53.186,66' | '586' | None | '-16.314,11' | '36.872,55' | '407' '1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '25.227,20' | '278' | None | '4.692,34' | '29.919,54' | '330' '1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '235.738,05' | '2599' | '250.072,00' | '7.640,64' | '257.712,64' | '2842' '1.5' | 'Đất rừng đặc dụng' | '31.133,04' | '343' | '41.275,00' | '000' | '41.275,00' | '455' '1.6' | 'Đất rừng sản xuất' | '145.766,21' | '1607' | '196.825,00' | '000' | '196.825,00' | '2170' '1.7' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | '91709' | '01' | '96200' | '000' | '96200' | '011' '1.8' | 'Đất nông nghiệp khác' | '3047' | '000' | None | '45855' | '48902' | '005' '2' | 'Đất phi nông nghiệp' | '32.768,81' | '361' | '42.408,00' | '000' | '42.408,00' | '468' '2.1' | 'Đất quốc phòng' | '26477' | '003' | '3.887,00' | '000' | '3.887,00' | '043' '2.2' | 'Đất an ninh' | '4884' | '001' | '7000' | '1017' | '8017' | '001' '2.3' | 'Đất khu công nghiệp' | '-' | '-' | '65000' | '-25000' | '40000' | '004' '2.4' | 'Đất cụm công nghiệp' | '-' | '-' | None | '12373' | '12373' | '001' '2.5' | 'Đất thương mại, dịch vụ' | '5244' | '001' | None | '12821' | '18065' | '002' '2.6' | 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | '10798' | '001' | None | '4699' | '15497' | '002' '2.7' | 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản' | '2446' | '003' | None | '69300' | '93760' | '010' '2.8' | 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã' | '13.078,52' | '144' | '15.144,00' | '000' | '15.144,00' | '167' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | '1078' | '000' | '9600' | '000' | '9600' | '001' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | '5549' | '001' | '7500' | '000' | '7500' | '001' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo' | '38621' | '004' | '41500' | '000' | '41500' | '005' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | '2361' | '000' | '3700' | '000' | '3700' | '000' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ' | '242' | '000' | None | '005' | '247' | '000' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội' | '1444' | '000' | None | '000' | '1444' | '000' '-' | 'Đất giao thông' | '3.939,79' | '043' | None | '74128' | '4.681,06' | '052' '-' | 'Đất thủy lợi' | '42823' | '005' | None | '34659' | '77482' | '009' '-' | 'Đất công trình năng lượng' | '8.193,29' | '090' | None | '81651' | '9.009,80' | '099' '-' | 'Đất công trình bưu chính, viễn thông' | '798' | '000' | None | '376' | '1174' | '000' '-' | 'Đất chợ' | '1628' | '000' | None | '1038' | '2666' | '000' '2.9' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | '1319' | '000' | '8100' | '000' | '2279' | '001' '2.10' | 'Đất danh lam thắng cảnh' | '1179' | '000' | '8100' | '000' | '5821' | '001' '2.11' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | '2925' | '000' | '4900' | '000' | '4900' | '001' '2.12' | 'Đất ở tại nông thôn' | '2.544,06' | '028' | None | '90001' | '3.444,07' | '038' '2.13' | 'Đất ở tại đô thị' | '42665' | '005' | '59200' | '000' | '59200' | '007' '2.14' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | '11327' | '001' | None | '2118' | '13445' | '001' '2.15' | 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp' | '4123' | '000' | None | '30189' | '34312' | '004' '2.16' | 'Đất cơ sở tôn giáo' | '-' | '-' | None | '410' | '410' | '000' '2.17' | 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | '58928' | '006' | None | '64192' | '1.231,20' | '014' '3' | 'Đất chưa sử dụng' | '352.175,09' | '3883' | '278.010,00' | '-8.123,45' | '269.886,55' | '2976' '4' | 'Đất khu kinh tế' | '807' | '001' | '21.831,00' | '000' | '21.831,00' | '240' '5' | 'Đất đô thị' | '21.431,58' | '236' | '22.020,00' | '000' | '22.020,00' | '236' 'II' | 'KHU CHỨC NĂNG*' | None | None | None | None | None | None '1' | 'Khu sản xuất nông nghiệp' | '60.898,99' | '672' | None | '78.121,05' | '139.020,04' | '1533' '2' | 'Khu lâm nghiệp' | '412.637,32' | '455' | None | '61.542,92' | '474.180,24' | '5229' '3' | 'Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học' | '31.136,04' | '343' | None | '9.276,54' | '40.412,58' | '446' '4' | 'Khu phát triển công nghiệp' | '-' | '-' | None | '1.015,73' | '1.015,73' | '011' '5' | 'Khu đô thị' | '21.431,58' | '236' | None | '2161' | '21.453,19' | '237' '6' | 'Khu thương mại - dịch vụ' | '8859' | '001' | None | '89403' | '98262' | '011' '7' | 'Khu dân cư nông thôn' | '10.114,90' | '112' | None | '5.438,70' | '15.553,60' | '172'
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
Bat-dong-san
Nghị quyết
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
{'bang_2': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Cả thời kỳ (ha)': 'Cả thời kỳ (ha)', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': 'Kỳ đầu 2011 - 2015', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': 'Kỳ cuối 2016 -2020', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Cả thời kỳ (ha)': 'Cả thời kỳ (ha)', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': 'Kỳ đầu 2011 - 2015', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': 'Kỳ cuối 2016 -2020', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '7.343,39', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '1.273,53', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '6.069,86', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Cả thời kỳ (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': None, 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Cả thời kỳ (ha)': '1.294,16', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '95773', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '33643', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Cả thời kỳ (ha)': '1.015,98', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '95273', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '6325', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Cả thời kỳ (ha)': '2.795,32', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '10074', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '2.694,58', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Cả thời kỳ (ha)': '1.127,78', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '2147', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1.106,31', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Cả thời kỳ (ha)': '1.196,18', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '2501', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1.171,17', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Cả thời kỳ (ha)': '88068', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '16847', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '71221', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Cả thời kỳ (ha)': '4925', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '011', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '4914', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '119.722,44', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '99.016,54', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '20.705,90', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Cả thời kỳ (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': None, 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm', 'Cả thời kỳ (ha)': '20493', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '20008', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '485', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng', 'Cả thời kỳ (ha)': '286', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '-', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '286', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Cả thời kỳ (ha)': '8595', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '7276', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1319', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Cả thời kỳ (ha)': '12245', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '7223', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '5022', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng', 'Cả thời kỳ (ha)': '3.424,85', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '3.086,96', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '33789', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng', 'Cả thời kỳ (ha)': '2.687,39', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '1.379,29', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1.308,10', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở', 'Cả thời kỳ (ha)': '1232', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '-', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1232', 'Unnamed: 5': None}]}
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Các kỳ kế hoạch (ha)' | 'Các kỳ kế hoạch (ha).1' | 'Unnamed: 5' <field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Kỳ đầu 2011 - 2015' | 'Kỳ cuối 2016 -2020' | None 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Kỳ đầu 2011 - 2015' | 'Kỳ cuối 2016 -2020' | None '1' | 'Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp' | '7.343,39' | '1.273,53' | '6.069,86' | None None | 'Trong đó:' | None | None | None | None '1.1' | 'Đất trồng lúa' | '1.294,16' | '95773' | '33643' | None None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '1.015,98' | '95273' | '6325' | None '1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '2.795,32' | '10074' | '2.694,58' | None '1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '1.127,78' | '2147' | '1.106,31' | None '1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '1.196,18' | '2501' | '1.171,17' | None '1.5' | 'Đất rừng sản xuất' | '88068' | '16847' | '71221' | None '1.6' | 'Đất nuôi trồng thuỷ sản' | '4925' | '011' | '4914' | None '2' | 'Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp' | '119.722,44' | '99.016,54' | '20.705,90' | None None | 'Trong đó:' | None | None | None | None '2.1' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm' | '20493' | '20008' | '485' | None '2.2' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng' | '286' | '-' | '286' | None '2.3' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản' | '8595' | '7276' | '1319' | None '2.4' | 'Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản' | '12245' | '7223' | '5022' | None '2.5' | 'Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng' | '3.424,85' | '3.086,96' | '33789' | None '2.6' | 'Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng' | '2.687,39' | '1.379,29' | '1.308,10' | None '3' | 'Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở' | '1232' | '-' | '1232' | None
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
Bat-dong-san
Nghị quyết
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
{'bang_3': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Cả thời kỳ (ha)': 'Cả thời kỳ (ha)', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': 'Kỳ đầu 2011-2015', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': 'Kỳ cuối 2016 -2020', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Cả thời kỳ (ha)': 'Cả thời kỳ (ha)', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': 'Kỳ đầu 2011-2015', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': 'Kỳ cuối 2016 -2020', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '111.860,59', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '32.042,71', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '79.817,88', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó', 'Cả thời kỳ (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': None, 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Cả thời kỳ (ha)': '49733', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '49733', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Cả thời kỳ (ha)': '5960', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '5960', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Cả thời kỳ (ha)': '10.195,52', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '8.375,89', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1.819,63', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Cả thời kỳ (ha)': '12.897,57', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '7.626,17', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '5.271,40', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Cả thời kỳ (ha)': '21.413,86', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '2501', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '21.388,85', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng đặc dụng', 'Cả thời kỳ (ha)': '10.141,96', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '10.141,96', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Cả thời kỳ (ha)': '56.688,14', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '16.015,53', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '40.672,61', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Cả thời kỳ (ha)': '1452', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '011', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1441', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '7.075,90', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '3.480,11', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '3.595,79', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Cả thời kỳ (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': None, 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất quốc phòng', 'Cả thời kỳ (ha)': '1.902,54', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '704', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1.895,50', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất an ninh', 'Cả thời kỳ (ha)': '821', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '256', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '565', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu công nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '20000', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '20000', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cụm công nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '2584', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '2584', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thương mại, dịch vụ', 'Cả thời kỳ (ha)': '1498', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1498', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '1000', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1000', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản', 'Cả thời kỳ (ha)': '38953', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '38953', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phát triển hạ tầng', 'Cả thời kỳ (ha)': '78053', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '78053', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Cả thời kỳ (ha)': '957', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '957', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Cả thời kỳ (ha)': '389', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '389', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Cả thời kỳ (ha)': '605', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '605', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Cả thời kỳ (ha)': '1582', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1582', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.9', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Cả thời kỳ (ha)': '640', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '640', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.10', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất danh lam thắng cảnh', 'Cả thời kỳ (ha)': '360', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '360', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.11', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Cả thời kỳ (ha)': '1901', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '491', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1410', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.12', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại nông thôn', 'Cả thời kỳ (ha)': '6756', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '6756', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.13', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại đô thị', 'Cả thời kỳ (ha)': '1667', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1667', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.14', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Cả thời kỳ (ha)': '360', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '360', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.15', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '155', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '155', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.16', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Cả thời kỳ (ha)': '22474', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '14893', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '7581', 'Unnamed: 5': None}]}
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Các kỳ kế hoạch (ha)' | 'Các kỳ kế hoạch (ha).1' | 'Unnamed: 5' <field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Kỳ đầu 2011-2015' | 'Kỳ cuối 2016 -2020' | None 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Kỳ đầu 2011-2015' | 'Kỳ cuối 2016 -2020' | None '1' | 'Đất nông nghiệp' | '111.860,59' | '32.042,71' | '79.817,88' | None None | 'Trong đó' | None | None | None | None '1.1' | 'Đất trồng lúa' | '49733' | None | '49733' | None None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '5960' | None | '5960' | None '1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '10.195,52' | '8.375,89' | '1.819,63' | None '1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '12.897,57' | '7.626,17' | '5.271,40' | None '1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '21.413,86' | '2501' | '21.388,85' | None '1.5' | 'Đất rừng đặc dụng' | '10.141,96' | None | '10.141,96' | None '1.6' | 'Đất rừng sản xuất' | '56.688,14' | '16.015,53' | '40.672,61' | None '1.7' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | '1452' | '011' | '1441' | None '2' | 'Đất phi nông nghiệp' | '7.075,90' | '3.480,11' | '3.595,79' | None None | 'Trong đó:' | None | None | None | None '2.1' | 'Đất quốc phòng' | '1.902,54' | '704' | '1.895,50' | None '2.2' | 'Đất an ninh' | '821' | '256' | '565' | None '2.3' | 'Đất khu công nghiệp' | '20000' | None | '20000' | None '2.4' | 'Đất cụm công nghiệp' | '2584' | None | '2584' | None '2.5' | 'Đất thương mại, dịch vụ' | '1498' | None | '1498' | None '2.6' | 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | '1000' | None | '1000' | None '2.7' | 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản' | '38953' | None | '38953' | None '2.8' | 'Đất phát triển hạ tầng' | '78053' | None | '78053' | None '-' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | '957' | None | '957' | None '-' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | '389' | None | '389' | None '-' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo' | '605' | None | '605' | None '-' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | '1582' | None | '1582' | None '2.9' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | '640' | None | '640' | None '2.10' | 'Đất danh lam thắng cảnh' | '360' | None | '360' | None '2.11' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | '1901' | '491' | '1410' | None '2.12' | 'Đất ở tại nông thôn' | '6756' | None | '6756' | None '2.13' | 'Đất ở tại đô thị' | '1667' | None | '1667' | None '2.14' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | '360' | None | '360' | None '2.15' | 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp' | '155' | None | '155' | None '2.16' | 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | '22474' | '14893' | '7581' | None
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
Bat-dong-san
Nghị quyết
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
{'bang_4': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': 'Năm hiện trạng 2015 (ha)', 'Các năm kế hoạch (ha)': 'Năm 2016', 'Các năm kế hoạch (ha).1': 'Năm 2017', 'Các năm kế hoạch (ha).2': 'Năm 2018', 'Các năm kế hoạch (ha).3': 'Năm 2019', 'Các năm kế hoạch (ha).4': 'Năm 2020'}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '521.934,80', 'Các năm kế hoạch (ha)': '522.470,34', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '522.974,53', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '529.734,51', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '552.353,25', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '594.584,15'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '29.936,08', 'Các năm kế hoạch (ha)': '30.053,56', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '30.018,19', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '30.254,82', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '30.482,90', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '30.528,39'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '6.884,70', 'Các năm kế hoạch (ha)': '6.903,17', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '6.895,77', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '7.211,45', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '7.397,61', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '7.527,49'}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '53.186,66', 'Các năm kế hoạch (ha)': '54.240,64', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '53.616,01', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '43.662,01', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '40.032,08', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '36.872,55'}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '25.227,20', 'Các năm kế hoạch (ha)': '25.417,57', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '25.534,47', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '26.917,78', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '27.791,60', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '29.919,54'}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '235.738,05', 'Các năm kế hoạch (ha)': '236.337,43', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '236.419,67', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '239.223,26', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '243.538,21', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '257.712,64'}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng đặc dụng', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '31.133,04', 'Các năm kế hoạch (ha)': '31.133,04', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '31.133,04', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '31.133,04', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '31.994,66', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '41.275,00'}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '145.766,21', 'Các năm kế hoạch (ha)': '144.339,13', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '144.893,22', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '157.114,66', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '177.073,00', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '196.825,00'}, {'STT': '1.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '91709', 'Các năm kế hoạch (ha)': '91847', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '89671', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '93992', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '95177', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '96200'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '32.768,81', 'Các năm kế hoạch (ha)': '32.943,80', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '34.433,58', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '37.294,96', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '38.595,13', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '42.408,00'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất quốc phòng', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '26477', 'Các năm kế hoạch (ha)': '26900', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '33326', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '2.015,33', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '2.255,08', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '3.887,00'}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất an ninh', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '4884', 'Các năm kế hoạch (ha)': '6204', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '7023', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '7867', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '8017', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '8017'}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu công nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '5179', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '8000', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '13000', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '40000'}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cụm công nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1680', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3553', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '10553', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '12373'}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thương mại, dịch vụ', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '5244', 'Các năm kế hoạch (ha)': '5498', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '14438', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '16012', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '17218', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '18065'}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '10798', 'Các năm kế hoạch (ha)': '10743', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '11718', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '12262', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '13712', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '15497'}, {'STT': '2.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '24460', 'Các năm kế hoạch (ha)': '26115', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '36925', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '37200', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '37820', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '93760'}, {'STT': '2.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '13.078,52', 'Các năm kế hoạch (ha)': '13.246,17', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '13.849,40', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '14.189,79', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '14.574,64', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '15.144,00'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '1078', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1078', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1293', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '4345', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '7550', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '9600'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '5549', 'Các năm kế hoạch (ha)': '5595', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '6319', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '6299', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '6384', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '7500'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '38621', 'Các năm kế hoạch (ha)': '39368', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '39547', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '40647', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '41248', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '41500'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '2361', 'Các năm kế hoạch (ha)': '2402', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '3839', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3575', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '3340', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '3700'}, {'STT': '2.9', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '1319', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1329', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1329', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1329', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1779', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '2279'}, {'STT': '2.10', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất danh lam thắng cảnh', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '1179', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1179', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '2268', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '5068', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '5621', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '5821'}, {'STT': '2.11', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '2925', 'Các năm kế hoạch (ha)': '2925', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '4300', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '4590', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '4890', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '4900'}, {'STT': '2.12', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại nông thôn', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '2.544,06', 'Các năm kế hoạch (ha)': '2.547,79', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '2.821,56', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3.134,41', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '3.186,36', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '3.444,07'}, {'STT': '2.13', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại đô thị', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '42665', 'Các năm kế hoạch (ha)': '43209', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '46067', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '54440', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '58894', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '59200'}, {'STT': '2.14', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '11327', 'Các năm kế hoạch (ha)': '11405', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '13149', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '13208', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '13394', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '13445'}, {'STT': '2.15', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '4123', 'Các năm kế hoạch (ha)': '4088', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '4545', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '6993', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '20862', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '34312'}, {'STT': '2.16', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở tôn giáo', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha)': '410', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '410', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '410', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '410', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '410'}, {'STT': '2.17', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '58928', 'Các năm kế hoạch (ha)': '59349', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '70256', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '90633', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1.084,59', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '1.231,20'}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất chưa sử dụng', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '352.175,09', 'Các năm kế hoạch (ha)': '351.464,56', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '349.470,59', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '339.849,22', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '315.930,32', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '269.886,55'}, {'STT': '4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu kinh tế', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '8070', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1.366,82', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '3.116,21', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '8.562,30', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '15.657,25', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '21.831,00'}, {'STT': '5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất đô thị', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '21.431,58', 'Các năm kế hoạch (ha)': '21.431,58', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '21.635,24', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '21.833,17', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '22.019,64', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '22.020,00'}]}
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Năm hiện trạng 2015 (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha).1' | 'Các năm kế hoạch (ha).2' | 'Các năm kế hoạch (ha).3' | 'Các năm kế hoạch (ha).4' <field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Năm hiện trạng 2015 (ha)' | 'Năm 2016' | 'Năm 2017' | 'Năm 2018' | 'Năm 2019' | 'Năm 2020' '1' | 'Đất nông nghiệp' | '521.934,80' | '522.470,34' | '522.974,53' | '529.734,51' | '552.353,25' | '594.584,15' None | 'Trong đó' | None | None | None | None | None | None '1.1' | 'Đất trồng lúa' | '29.936,08' | '30.053,56' | '30.018,19' | '30.254,82' | '30.482,90' | '30.528,39' None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '6.884,70' | '6.903,17' | '6.895,77' | '7.211,45' | '7.397,61' | '7.527,49' '1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '53.186,66' | '54.240,64' | '53.616,01' | '43.662,01' | '40.032,08' | '36.872,55' '1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '25.227,20' | '25.417,57' | '25.534,47' | '26.917,78' | '27.791,60' | '29.919,54' '1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '235.738,05' | '236.337,43' | '236.419,67' | '239.223,26' | '243.538,21' | '257.712,64' '1.5' | 'Đất rừng đặc dụng' | '31.133,04' | '31.133,04' | '31.133,04' | '31.133,04' | '31.994,66' | '41.275,00' '1.6' | 'Đất rừng sản xuất' | '145.766,21' | '144.339,13' | '144.893,22' | '157.114,66' | '177.073,00' | '196.825,00' '1.7' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | '91709' | '91847' | '89671' | '93992' | '95177' | '96200' '2' | 'Đất phi nông nghiệp' | '32.768,81' | '32.943,80' | '34.433,58' | '37.294,96' | '38.595,13' | '42.408,00' None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None '2.1' | 'Đất quốc phòng' | '26477' | '26900' | '33326' | '2.015,33' | '2.255,08' | '3.887,00' '2.2' | 'Đất an ninh' | '4884' | '6204' | '7023' | '7867' | '8017' | '8017' '2.3' | 'Đất khu công nghiệp' | '-' | '-' | '5179' | '8000' | '13000' | '40000' '2.4' | 'Đất cụm công nghiệp' | '-' | '-' | '1680' | '3553' | '10553' | '12373' '2.5' | 'Đất thương mại, dịch vụ' | '5244' | '5498' | '14438' | '16012' | '17218' | '18065' '2.6' | 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | '10798' | '10743' | '11718' | '12262' | '13712' | '15497' '2.7' | 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản' | '24460' | '26115' | '36925' | '37200' | '37820' | '93760' '2.8' | 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh' | '13.078,52' | '13.246,17' | '13.849,40' | '14.189,79' | '14.574,64' | '15.144,00' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | '1078' | '1078' | '1293' | '4345' | '7550' | '9600' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | '5549' | '5595' | '6319' | '6299' | '6384' | '7500' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo' | '38621' | '39368' | '39547' | '40647' | '41248' | '41500' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | '2361' | '2402' | '3839' | '3575' | '3340' | '3700' '2.9' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | '1319' | '1329' | '1329' | '1329' | '1779' | '2279' '2.10' | 'Đất danh lam thắng cảnh' | '1179' | '1179' | '2268' | '5068' | '5621' | '5821' '2.11' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | '2925' | '2925' | '4300' | '4590' | '4890' | '4900' '2.12' | 'Đất ở tại nông thôn' | '2.544,06' | '2.547,79' | '2.821,56' | '3.134,41' | '3.186,36' | '3.444,07' '2.13' | 'Đất ở tại đô thị' | '42665' | '43209' | '46067' | '54440' | '58894' | '59200' '2.14' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | '11327' | '11405' | '13149' | '13208' | '13394' | '13445' '2.15' | 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp' | '4123' | '4088' | '4545' | '6993' | '20862' | '34312' '2.16' | 'Đất cơ sở tôn giáo' | '-' | '410' | '410' | '410' | '410' | '410' '2.17' | 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | '58928' | '59349' | '70256' | '90633' | '1.084,59' | '1.231,20' '3' | 'Đất chưa sử dụng' | '352.175,09' | '351.464,56' | '349.470,59' | '339.849,22' | '315.930,32' | '269.886,55' '4' | 'Đất khu kinh tế' | '8070' | '1.366,82' | '3.116,21' | '8.562,30' | '15.657,25' | '21.831,00' '5' | 'Đất đô thị' | '21.431,58' | '21.431,58' | '21.635,24' | '21.833,17' | '22.019,64' | '22.020,00'
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
Bat-dong-san
Nghị quyết
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
{'bang_5': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Tổng diện tích (ha)': 'Tổng diện tích (ha)', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': 'TP Lai Châu', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': 'Huyện Tam Đường', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': 'Huyện Tân Uyên', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': 'Huyện Than Uyên', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': 'Huyện Phong Thổ', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': 'Huyện Sìn Hồ', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': 'Huyện Nậm Nhùn', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': 'Huyện Mường Tè'}, {'STT': 'I', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN', 'Tổng diện tích (ha)': '906.878,70', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '7.077,44', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '68.452,38', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '89.732,88', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '79.252,92', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '102.924,66', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '152.700,10', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '138.804,16', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '267.934,16'}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '594.584,15', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '4.254,56', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '44.638,37', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '53.832,64', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '45.777,97', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '71.507,74', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '81.985,42', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '90.937,67', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '201.649,78'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Tổng diện tích (ha)': '30.528,39', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '71207', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '4.812,12', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '4.705,94', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '3.543,24', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '5.518,51', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '5.681,46', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '2.176,58', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '3.378,47'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Tổng diện tích (ha)': '7.527,49', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '83622', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '1.773,47', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '2.194,32', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '86357', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '74001', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '46701', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '65289'}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Tổng diện tích (ha)': '36.872,55', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '1.315,88', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '3.898,15', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '2.998,05', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '50316', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '9.763,28', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '11.398,86', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '5.283,14', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '1.712,04'}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Tổng diện tích (ha)': '29.919,54', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '32629', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '2.765,59', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '3.139,61', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '1.759,19', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '3.546,21', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '12.083,43', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '5.154,09', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '1.145,13'}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Tổng diện tích (ha)': '257.712,64', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '1.733,29', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '24.181,63', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '16.348,25', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '13.610,94', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '36.522,32', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '36.221,80', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '48.143,61', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '80.950,81'}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng đặc dụng', 'Tổng diện tích (ha)': '41.275,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '7.024,02', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '34.250,98'}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Tổng diện tích (ha)': '196.825,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '6571', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '8.734,65', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '19.071,56', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '26.146,96', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '16.103,56', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '16.389,31', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '30.134,64', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '80.178,61'}, {'STT': '1.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Tổng diện tích (ha)': '96200', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '10132', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '22759', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '13544', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '17269', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '4224', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '20857', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '4562', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '2853'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '42.408,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2.105,25', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '3.418,46', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '5.077,14', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '8.064,29', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '3.901,68', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '7.817,75', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '5.983,24', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '6.040,18'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất quốc phòng', 'Tổng diện tích (ha)': '3.887,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '56806', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '59154', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '55351', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '25239', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '48073', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '38474', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '42188', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '63415'}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất an ninh', 'Tổng diện tích (ha)': '8017', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '5116', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '343', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '250', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '650', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '337', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '384', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '514', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '423'}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu công nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '40000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '20000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '20000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '-'}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cụm công nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '12373', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '3500', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '5000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '1873', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '-'}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thương mại, dịch vụ', 'Tổng diện tích (ha)': '18065', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '6985', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '6727', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '191', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '514', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '253', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '131', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '1876', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '1388'}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '15497', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '088', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '1632', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '1029', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '916', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '5603', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '1771', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '3668', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '790'}, {'STT': '2.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản', 'Tổng diện tích (ha)': '93760', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '26336', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '220', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '1533', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '9436', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '56235'}, {'STT': '2.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh', 'Tổng diện tích (ha)': '15.144,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '57679', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '71170', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '2.999,78', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '6.252,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '1.248,44', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '1.317,78', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '87565', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '1.161,86'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Tổng diện tích (ha)': '9600', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2322', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '097', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '1096', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '1049', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '1064', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '868', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '960', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '2144'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Tổng diện tích (ha)': '7500', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2841', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '536', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '555', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '536', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '597', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '1225', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '633', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '577'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (ha)': '41500', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '9418', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '3839', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '5085', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '5369', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '4917', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '5497', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '2590', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '4785'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Tổng diện tích (ha)': '3700', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '813', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '896', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '294', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '313', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '002', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '624', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '290', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '468'}, {'STT': '2.9', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Tổng diện tích (ha)': '2279', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '215', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '507', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '524', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '209', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '824'}, {'STT': '2.10', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất danh lam thắng cảnh', 'Tổng diện tích (ha)': '5821', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '543', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '2955', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '1000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '400', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '415', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '220', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '288', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '-'}, {'STT': '2.11', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Tổng diện tích (ha)': '4900', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '697', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '216', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '571', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '389', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '486', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '204', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '1494', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '843'}, {'STT': '2.12', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại nông thôn', 'Tổng diện tích (ha)': '3.444,07', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '11482', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '48284', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '37569', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '52996', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '70171', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '55502', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '32712', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '35691'}, {'STT': '2.13', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại đô thị', 'Tổng diện tích (ha)': '59200', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '21818', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '6333', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '6193', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '7915', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '4696', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '4897', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '2509', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '4839'}, {'STT': '2.14', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Tổng diện tích (ha)': '13445', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2674', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '1299', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '2134', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '849', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '1149', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '1272', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '3206', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '862'}, {'STT': '2.15', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '34312', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '6048', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '3825', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '1623', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '4699', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '5785', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '5339', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '1965', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '5028'}, {'STT': '2.16', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở tôn giáo', 'Tổng diện tích (ha)': '410', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '410', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '-'}, {'STT': '2.17', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Tổng diện tích (ha)': '1.231,20', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '5393', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '14002', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '13790', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '21370', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '9345', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '29373', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '16386', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '13461'}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất chưa sử dụng', 'Tổng diện tích (ha)': '269.886,55', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '71763', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '20.395,55', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '30.823,10', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '25.410,66', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '27.515,24', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '62.896,93', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '41.883,25', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '60.244,20'}, {'STT': '4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu kinh tế*', 'Tổng diện tích (ha)': '21.831,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '21.831,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '-'}, {'STT': '5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất đô thị*', 'Tổng diện tích (ha)': '22.020,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2.295,68', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '1.784,30', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '7.020,16', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '1.137,85', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '4.495,07', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '1.172,57', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '2.993,69', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '1.120,68'}]}
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7' <field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'TP Lai Châu' | 'Huyện Tam Đường' | 'Huyện Tân Uyên' | 'Huyện Than Uyên' | 'Huyện Phong Thổ' | 'Huyện Sìn Hồ' | 'Huyện Nậm Nhùn' | 'Huyện Mường Tè' 'I' | 'TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN' | '906.878,70' | '7.077,44' | '68.452,38' | '89.732,88' | '79.252,92' | '102.924,66' | '152.700,10' | '138.804,16' | '267.934,16' '1' | 'Đất nông nghiệp' | '594.584,15' | '4.254,56' | '44.638,37' | '53.832,64' | '45.777,97' | '71.507,74' | '81.985,42' | '90.937,67' | '201.649,78' None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None | None | None | None '1.1' | 'Đất trồng lúa' | '30.528,39' | '71207' | '4.812,12' | '4.705,94' | '3.543,24' | '5.518,51' | '5.681,46' | '2.176,58' | '3.378,47' None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '7.527,49' | '-' | '83622' | '1.773,47' | '2.194,32' | '86357' | '74001' | '46701' | '65289' '1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '36.872,55' | '1.315,88' | '3.898,15' | '2.998,05' | '50316' | '9.763,28' | '11.398,86' | '5.283,14' | '1.712,04' '1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '29.919,54' | '32629' | '2.765,59' | '3.139,61' | '1.759,19' | '3.546,21' | '12.083,43' | '5.154,09' | '1.145,13' '1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '257.712,64' | '1.733,29' | '24.181,63' | '16.348,25' | '13.610,94' | '36.522,32' | '36.221,80' | '48.143,61' | '80.950,81' '1.5' | 'Đất rừng đặc dụng' | '41.275,00' | '-' | '-' | '7.024,02' | '-' | '-' | '-' | '-' | '34.250,98' '1.6' | 'Đất rừng sản xuất' | '196.825,00' | '6571' | '8.734,65' | '19.071,56' | '26.146,96' | '16.103,56' | '16.389,31' | '30.134,64' | '80.178,61' '1.7' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | '96200' | '10132' | '22759' | '13544' | '17269' | '4224' | '20857' | '4562' | '2853' '2' | 'Đất phi nông nghiệp' | '42.408,00' | '2.105,25' | '3.418,46' | '5.077,14' | '8.064,29' | '3.901,68' | '7.817,75' | '5.983,24' | '6.040,18' None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None | None | None | None '2.1' | 'Đất quốc phòng' | '3.887,00' | '56806' | '59154' | '55351' | '25239' | '48073' | '38474' | '42188' | '63415' '2.2' | 'Đất an ninh' | '8017' | '5116' | '343' | '250' | '650' | '337' | '384' | '514' | '423' '2.3' | 'Đất khu công nghiệp' | '40000' | '-' | '20000' | '-' | '-' | '20000' | '-' | '-' | '-' '2.4' | 'Đất cụm công nghiệp' | '12373' | '2000' | '-' | '3500' | '5000' | '-' | '-' | '1873' | '-' '2.5' | 'Đất thương mại, dịch vụ' | '18065' | '6985' | '6727' | '191' | '514' | '253' | '131' | '1876' | '1388' '2.6' | 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | '15497' | '088' | '1632' | '1029' | '916' | '5603' | '1771' | '3668' | '790' '2.7' | 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản' | '93760' | '-' | '26336' | '220' | '-' | '1533' | '9436' | '-' | '56235' '2.8' | 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh' | '15.144,00' | '57679' | '71170' | '2.999,78' | '6.252,00' | '1.248,44' | '1.317,78' | '87565' | '1.161,86' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | '9600' | '2322' | '097' | '1096' | '1049' | '1064' | '868' | '960' | '2144' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | '7500' | '2841' | '536' | '555' | '536' | '597' | '1225' | '633' | '577' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo' | '41500' | '9418' | '3839' | '5085' | '5369' | '4917' | '5497' | '2590' | '4785' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | '3700' | '813' | '896' | '294' | '313' | '002' | '624' | '290' | '468' '2.9' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | '2279' | '-' | '215' | '-' | '507' | '524' | '-' | '209' | '824' '2.10' | 'Đất danh lam thắng cảnh' | '5821' | '543' | '2955' | '1000' | '400' | '415' | '220' | '288' | '-' '2.11' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | '4900' | '697' | '216' | '571' | '389' | '486' | '204' | '1494' | '843' '2.12' | 'Đất ở tại nông thôn' | '3.444,07' | '11482' | '48284' | '37569' | '52996' | '70171' | '55502' | '32712' | '35691' '2.13' | 'Đất ở tại đô thị' | '59200' | '21818' | '6333' | '6193' | '7915' | '4696' | '4897' | '2509' | '4839' '2.14' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | '13445' | '2674' | '1299' | '2134' | '849' | '1149' | '1272' | '3206' | '862' '2.15' | 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp' | '34312' | '6048' | '3825' | '1623' | '4699' | '5785' | '5339' | '1965' | '5028' '2.16' | 'Đất cơ sở tôn giáo' | '410' | '410' | '-' | '-' | '-' | '-' | '-' | '-' | '-' '2.17' | 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | '1.231,20' | '5393' | '14002' | '13790' | '21370' | '9345' | '29373' | '16386' | '13461' '3' | 'Đất chưa sử dụng' | '269.886,55' | '71763' | '20.395,55' | '30.823,10' | '25.410,66' | '27.515,24' | '62.896,93' | '41.883,25' | '60.244,20' '4' | 'Đất khu kinh tế*' | '21.831,00' | '-' | '-' | '-' | '-' | '21.831,00' | '-' | '-' | '-' '5' | 'Đất đô thị*' | '22.020,00' | '2.295,68' | '1.784,30' | '7.020,16' | '1.137,85' | '4.495,07' | '1.172,57' | '2.993,69' | '1.120,68'
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
Bat-dong-san
Nghị quyết
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
{'bang_6': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Tổng diện tích (ha)': 'Tổng diện tích (ha)', 'Các năm kế hoạch (ha)': 'Năm 2016', 'Các năm kế hoạch (ha).1': 'Năm 2017', 'Các năm kế hoạch (ha).2': 'Năm 2018', 'Các năm kế hoạch (ha).3': 'Năm 2019', 'Các năm kế hoạch (ha).4': 'Năm 2020'}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '6.069,86', 'Các năm kế hoạch (ha)': '17303', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1.134,31', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1.933,52', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '80650', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '2.022,51'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Tổng diện tích (ha)': '33643', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1494', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '13316', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '5260', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '5200', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '8373'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Tổng diện tích (ha)': '6325', 'Các năm kế hoạch (ha)': '012', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '2040', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1482', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1364', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '1427'}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Tổng diện tích (ha)': '2.694,58', 'Các năm kế hoạch (ha)': '5258', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '49456', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '71740', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '50657', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '92346'}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Tổng diện tích (ha)': '1.106,31', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1518', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '26498', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '28012', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '12618', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '41985'}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Tổng diện tích (ha)': '1.171,17', 'Các năm kế hoạch (ha)': '4665', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '8985', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '70221', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '5192', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '28054'}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Tổng diện tích (ha)': '71221', 'Các năm kế hoạch (ha)': '2917', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '12997', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '17828', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '6690', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '30789'}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Tổng diện tích (ha)': '4914', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1451', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '2176', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '290', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '293', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '704'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '20.705,90', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1.671,88', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '65253', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '10.504,67', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '4.804,08', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '3.072,74'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm', 'Tổng diện tích (ha)': '485', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '355', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '130', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng', 'Tổng diện tích (ha)': '286', 'Các năm kế hoạch (ha)': '185', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '101', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Tổng diện tích (ha)': '1319', 'Các năm kế hoạch (ha)': '229', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '220', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '030', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '840'}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Tổng diện tích (ha)': '5022', 'Các năm kế hoạch (ha)': '023', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3851', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1148', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng', 'Tổng diện tích (ha)': '33789', 'Các năm kế hoạch (ha)': '11029', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1320', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1020', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '20420'}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng', 'Tổng diện tích (ha)': '1.308,10', 'Các năm kế hoạch (ha)': '17217', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '49206', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '26495', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '19950', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '17942'}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở', 'Tổng diện tích (ha)': '1232', 'Các năm kế hoạch (ha)': '085', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '016', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '707', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '295', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '129'}]}
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha).1' | 'Các năm kế hoạch (ha).2' | 'Các năm kế hoạch (ha).3' | 'Các năm kế hoạch (ha).4' <field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'Năm 2016' | 'Năm 2017' | 'Năm 2018' | 'Năm 2019' | 'Năm 2020' '1' | 'Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp' | '6.069,86' | '17303' | '1.134,31' | '1.933,52' | '80650' | '2.022,51' None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None '1.1' | 'Đất trồng lúa' | '33643' | '1494' | '13316' | '5260' | '5200' | '8373' None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '6325' | '012' | '2040' | '1482' | '1364' | '1427' '1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '2.694,58' | '5258' | '49456' | '71740' | '50657' | '92346' '1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '1.106,31' | '1518' | '26498' | '28012' | '12618' | '41985' '1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '1.171,17' | '4665' | '8985' | '70221' | '5192' | '28054' '1.5' | 'Đất rừng sản xuất' | '71221' | '2917' | '12997' | '17828' | '6690' | '30789' '1.6' | 'Đất nuôi trồng thuỷ sản' | '4914' | '1451' | '2176' | '290' | '293' | '704' '2' | 'Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp' | '20.705,90' | '1.671,88' | '65253' | '10.504,67' | '4.804,08' | '3.072,74' None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None '2.1' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm' | '485' | '-' | '-' | '355' | '130' | '-' '2.2' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng' | '286' | '185' | '101' | '-' | '-' | '-' '2.3' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản' | '1319' | '229' | '-' | '220' | '030' | '840' '2.4' | 'Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản' | '5022' | '023' | '-' | '3851' | '1148' | '-' '2.5' | 'Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng' | '33789' | '11029' | '-' | '1320' | '1020' | '20420' '2.6' | 'Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng' | '1.308,10' | '17217' | '49206' | '26495' | '19950' | '17942' '3' | 'Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở' | '1232' | '085' | '016' | '707' | '295' | '129'
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
Bat-dong-san
Nghị quyết
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
{'bang_7': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Tổng diện tích (ha)': 'Tổng diện tích (ha)', 'Các năm kế hoạch (ha)': 'Năm 2016', 'Các năm kế hoạch (ha).1': 'Năm 2017', 'Các năm kế hoạch (ha).2': 'Năm 2018', 'Các năm kế hoạch (ha).3': 'Năm 2019', 'Các năm kế hoạch (ha).4': 'Năm 2020'}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '79.817,88', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1.809,89', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1.637,85', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '8.692,30', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '23.424,43', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '44.253,41'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Tổng diện tích (ha)': '49733', 'Các năm kế hoạch (ha)': '4855', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '6980', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '13678', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '14480', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '9740'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Tổng diện tích (ha)': '5960', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '2000', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1380', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '2580'}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Tổng diện tích (ha)': '1.819,63', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1.087,25', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '44188', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '21050', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '8000'}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Tổng diện tích (ha)': '5.271,40', 'Các năm kế hoạch (ha)': '7752', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '21316', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1.394,23', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1.374,70', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '2.211,79'}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Tổng diện tích (ha)': '21.388,85', 'Các năm kế hoạch (ha)': '58226', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '18010', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3.524,00', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '4.392,59', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '12.709,90'}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng đặc dụng', 'Tổng diện tích (ha)': '10.141,96', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '86162', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '9.280,34'}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Tổng diện tích (ha)': '40.672,61', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1157', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1.167,10', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3.190,41', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '16.439,22', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '19.864,31'}, {'STT': '1.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Tổng diện tích (ha)': '1441', 'Các năm kế hoạch (ha)': '274', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '100', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '100', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '967'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '3.595,79', 'Các năm kế hoạch (ha)': '2577', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '35612', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '92907', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '49447', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '1.790,36'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất quốc phòng', 'Tổng diện tích (ha)': '1.895,50', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '948', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '69008', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '17755', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '1.018,39'}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất an ninh', 'Tổng diện tích (ha)': '565', 'Các năm kế hoạch (ha)': '101', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '425', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '039', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu công nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '20000', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '5179', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '2821', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '5000', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '7000'}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cụm công nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '2584', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '384', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '2100', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '100'}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thương mại, dịch vụ', 'Tổng diện tích (ha)': '1498', 'Các năm kế hoạch (ha)': '016', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '722', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '260', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '250', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '250'}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '1000', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '700', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '300'}, {'STT': '2.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản', 'Tổng diện tích (ha)': '38953', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '100', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '38853'}, {'STT': '2.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh', 'Tổng diện tích (ha)': '78053', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1823', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '19784', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '12887', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '18385', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '25174'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Tổng diện tích (ha)': '957', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '189', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '006', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '650', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '112'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Tổng diện tích (ha)': '389', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '329', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '030', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '030', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (ha)': '605', 'Các năm kế hoạch (ha)': '143', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '028', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '309', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '105', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '020'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Tổng diện tích (ha)': '1582', 'Các năm kế hoạch (ha)': '050', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '682', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '208', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '481', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '161'}, {'STT': '2.9', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Tổng diện tích (ha)': '640', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '140', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '500'}, {'STT': '2.10', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất danh lam thắng cảnh', 'Tổng diện tích (ha)': '360', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '360', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.11', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Tổng diện tích (ha)': '1410', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '860', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '290', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '250', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '010'}, {'STT': '2.12', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại nông thôn', 'Tổng diện tích (ha)': '6756', 'Các năm kế hoạch (ha)': '026', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '2883', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1785', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1457', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '605'}, {'STT': '2.13', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại đô thị', 'Tổng diện tích (ha)': '1667', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '607', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '628', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '392', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '040'}, {'STT': '2.14', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Tổng diện tích (ha)': '360', 'Các năm kế hoạch (ha)': '079', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '188', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '033', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '025', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '035'}, {'STT': '2.15', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '155', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '064', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '076', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '015', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.16', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Tổng diện tích (ha)': '7581', 'Các năm kế hoạch (ha)': '378', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1125', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1325', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '2106', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '2647'}]}
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha).1' | 'Các năm kế hoạch (ha).2' | 'Các năm kế hoạch (ha).3' | 'Các năm kế hoạch (ha).4' <field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'Năm 2016' | 'Năm 2017' | 'Năm 2018' | 'Năm 2019' | 'Năm 2020' '1' | 'Đất nông nghiệp' | '79.817,88' | '1.809,89' | '1.637,85' | '8.692,30' | '23.424,43' | '44.253,41' None | 'Trong đó' | None | None | None | None | None | None '1.1' | 'Đất trồng lúa' | '49733' | '4855' | '6980' | '13678' | '14480' | '9740' None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '5960' | '-' | '-' | '2000' | '1380' | '2580' '1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '1.819,63' | '1.087,25' | '-' | '44188' | '21050' | '8000' '1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '5.271,40' | '7752' | '21316' | '1.394,23' | '1.374,70' | '2.211,79' '1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '21.388,85' | '58226' | '18010' | '3.524,00' | '4.392,59' | '12.709,90' '1.5' | 'Đất rừng đặc dụng' | '10.141,96' | '-' | '-' | '-' | '86162' | '9.280,34' '1.6' | 'Đất rừng sản xuất' | '40.672,61' | '1157' | '1.167,10' | '3.190,41' | '16.439,22' | '19.864,31' '1.7' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | '1441' | '274' | '-' | '100' | '100' | '967' '2' | 'Đất phi nông nghiệp' | '3.595,79' | '2577' | '35612' | '92907' | '49447' | '1.790,36' None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None '2.1' | 'Đất quốc phòng' | '1.895,50' | '-' | '948' | '69008' | '17755' | '1.018,39' '2.2' | 'Đất an ninh' | '565' | '101' | '425' | '039' | '-' | '-' '2.3' | 'Đất khu công nghiệp' | '20000' | '-' | '5179' | '2821' | '5000' | '7000' '2.4' | 'Đất cụm công nghiệp' | '2584' | '-' | '-' | '384' | '2100' | '100' '2.5' | 'Đất thương mại, dịch vụ' | '1498' | '016' | '722' | '260' | '250' | '250' '2.6' | 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | '1000' | '-' | '-' | '-' | '700' | '300' '2.7' | 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản' | '38953' | '-' | '-' | '100' | '-' | '38853' '2.8' | 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh' | '78053' | '1823' | '19784' | '12887' | '18385' | '25174' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | '957' | '-' | '189' | '006' | '650' | '112' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | '389' | '-' | '329' | '030' | '030' | '-' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo' | '605' | '143' | '028' | '309' | '105' | '020' '-' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | '1582' | '050' | '682' | '208' | '481' | '161' '2.9' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | '640' | '-' | '-' | '-' | '140' | '500' '2.10' | 'Đất danh lam thắng cảnh' | '360' | '-' | '-' | '360' | '-' | '-' '2.11' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | '1410' | '-' | '860' | '290' | '250' | '010' '2.12' | 'Đất ở tại nông thôn' | '6756' | '026' | '2883' | '1785' | '1457' | '605' '2.13' | 'Đất ở tại đô thị' | '1667' | '-' | '607' | '628' | '392' | '040' '2.14' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | '360' | '079' | '188' | '033' | '025' | '035' '2.15' | 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp' | '155' | '-' | '064' | '076' | '015' | '-' '2.16' | 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | '7581' | '378' | '1125' | '1325' | '2106' | '2647'
46b9d8e00fdb268a84591bc2d6e47e36
Tai-chinh-nha-nuoc
Nghị quyết
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-16-2017-NQ-HDND-gia-kham-benh-chua-benh-khong-thanh-toan-quy-bao-hiem-y-te-Lai-Chau-357591.aspx
{'bang_2': [{'STT': 1, 'Các loại dịch vụ': 'Bệnh viện hạng I', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 39.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 2, 'Các loại dịch vụ': 'Bệnh viện hạng II', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 35.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 3, 'Các loại dịch vụ': 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 31.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 4, 'Các loại dịch vụ': 'Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 29.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 5, 'Các loại dịch vụ': 'Trạm Y tế xã, phường, thị trấn', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 29.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 6, 'Các loại dịch vụ': 'Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 200.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 7, 'Các loại dịch vụ': 'Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 120.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 8, 'Các loại dịch vụ': 'Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 120.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 9, 'Các loại dịch vụ': 'Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 350.0, 'Ghi chú': None}]}
Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
<field> 'STT' | 'Các loại dịch vụ' | 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương' | 'Ghi chú' <field> '1' | 'Bệnh viện hạng I' | '39.0' | None '2' | 'Bệnh viện hạng II' | '35.0' | None '3' | 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III' | '31.0' | None '4' | 'Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực' | '29.0' | None '5' | 'Trạm Y tế xã, phường, thị trấn' | '29.0' | None '6' | 'Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)' | '200.0' | None '7' | 'Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)' | '120.0' | None '8' | 'Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)' | '120.0' | None '9' | 'Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)' | '350.0' | None
46b9d8e00fdb268a84591bc2d6e47e36
Tai-chinh-nha-nuoc
Nghị quyết
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-16-2017-NQ-HDND-gia-kham-benh-chua-benh-khong-thanh-toan-quy-bao-hiem-y-te-Lai-Chau-357591.aspx
{'bang_3': [{'STT': 'A', 'Các loại dịch vụ': 'B', 'Bệnh viện hạng I': '2', 'Bệnh viện hạng II': '3', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '4', 'Bệnh viện hạng IV': '5', 'Ghi chú': '6'}, {'STT': '1', 'Các loại dịch vụ': 'Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc', 'Bệnh viện hạng I': '632.200', 'Bệnh viện hạng II': '568.900', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': None, 'Bệnh viện hạng IV': None, 'Ghi chú': 'Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có'}, {'STT': '2', 'Các loại dịch vụ': 'Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc', 'Bệnh viện hạng I': '335.900', 'Bệnh viện hạng II': '279.100', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '245.700', 'Bệnh viện hạng IV': '226.000', 'Ghi chú': 'Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có'}, {'STT': '3', 'Các loại dịch vụ': 'Ngày giường bệnh Nội khoa', 'Bệnh viện hạng I': None, 'Bệnh viện hạng II': None, 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': None, 'Bệnh viện hạng IV': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '3.1', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)', 'Bệnh viện hạng I': '199.100', 'Bệnh viện hạng II': '178.500', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '149.800', 'Bệnh viện hạng IV': '140.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '3.2', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.', 'Bệnh viện hạng I': '178.000', 'Bệnh viện hạng II': '152.500', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '133.800', 'Bệnh viện hạng IV': '122.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '3.3', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng', 'Bệnh viện hạng I': '146.800', 'Bệnh viện hạng II': '126.600', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '112.900', 'Bệnh viện hạng IV': '108.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '3.4', 'Các loại dịch vụ': 'Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực', 'Bệnh viện hạng I': '108.000', 'Bệnh viện hạng II': '108.000', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '108.000', 'Bệnh viện hạng IV': '108.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '3.5', 'Các loại dịch vụ': 'Giường lưu tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn', 'Bệnh viện hạng I': '54.000', 'Bệnh viện hạng II': '54.000', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '54.000', 'Bệnh viện hạng IV': '54.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '4', 'Các loại dịch vụ': 'Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng', 'Bệnh viện hạng I': None, 'Bệnh viện hạng II': None, 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': None, 'Bệnh viện hạng IV': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '4.1', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể', 'Bệnh viện hạng I': '286.400', 'Bệnh viện hạng II': '255.400', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': None, 'Bệnh viện hạng IV': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '4.2', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể', 'Bệnh viện hạng I': '250.200', 'Bệnh viện hạng II': '204.400', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '180.800', 'Bệnh viện hạng IV': '171.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '4.3', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể', 'Bệnh viện hạng I': '214.100', 'Bệnh viện hạng II': '188.500', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '159.800', 'Bệnh viện hạng IV': '145.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '4.4', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể', 'Bệnh viện hạng I': '183.000', 'Bệnh viện hạng II': '152.500', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '133.800', 'Bệnh viện hạng IV': '127.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '5', 'Các loại dịch vụ': 'Ngày giường bệnh ban ngày', 'Bệnh viện hạng I': 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.', 'Bệnh viện hạng II': 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.', 'Bệnh viện hạng IV': 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.', 'Ghi chú': 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.'}]}
Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
<field> 'STT' | 'Các loại dịch vụ' | 'Bệnh viện hạng I' | 'Bệnh viện hạng II' | 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III' | 'Bệnh viện hạng IV' | 'Ghi chú' <field> 'A' | 'B' | '2' | '3' | '4' | '5' | '6' '1' | 'Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc' | '632.200' | '568.900' | None | None | 'Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có' '2' | 'Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc' | '335.900' | '279.100' | '245.700' | '226.000' | 'Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có' '3' | 'Ngày giường bệnh Nội khoa' | None | None | None | None | None '3.1' | 'Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)' | '199.100' | '178.500' | '149.800' | '140.000' | None '3.2' | 'Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.' | '178.000' | '152.500' | '133.800' | '122.000' | None '3.3' | 'Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng' | '146.800' | '126.600' | '112.900' | '108.000' | None '3.4' | 'Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực' | '108.000' | '108.000' | '108.000' | '108.000' | None '3.5' | 'Giường lưu tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn' | '54.000' | '54.000' | '54.000' | '54.000' | None '4' | 'Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng' | None | None | None | None | None '4.1' | 'Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể' | '286.400' | '255.400' | None | None | None '4.2' | 'Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể' | '250.200' | '204.400' | '180.800' | '171.000' | None '4.3' | 'Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể' | '214.100' | '188.500' | '159.800' | '145.000' | None '4.4' | 'Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể' | '183.000' | '152.500' | '133.800' | '127.000' | None '5' | 'Ngày giường bệnh ban ngày' | 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.' | 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.' | 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.' | 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.' | 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.'
End of preview. Expand in Data Studio

No dataset card yet

Downloads last month
2