_id
stringlengths 32
32
| category
stringclasses 27
values | loai_van_ban
stringclasses 26
values | link
stringlengths 70
216
| danh_sach_bang
stringlengths 23
2.78M
| title
stringlengths 16
670
| danh_sach_bang_format
stringlengths 25
1.08M
|
|---|---|---|---|---|---|---|
509811730e59db4536e0bdcded78ea2c
|
Xay-dung-Do-thi
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Xay-dung-Do-thi/Nghi-quyet-124-2017-NQ-HDND-thong-qua-Chuong-trinh-phat-trien-do-thi-tinh-Dong-Thap-2020-2030-356988.aspx
|
{'bang_2': [{'TT': 'TT', 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Cơ cấu nguồn vốn', 'Giai đoạn đến năm 2030': 'Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': 'Cơ cấu nguồn vốn (%)'}, {'TT': None, 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Tổng vốn đầu tư', 'Giai đoạn đến năm 2030': '80.731,007', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': '100'}, {'TT': '1', 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Vốn ngân sách địa phương quản lý', 'Giai đoạn đến năm 2030': '5.620,188', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': '696'}, {'TT': '2', 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Vốn ngân sách Trung ương đầu tư trên địa bàn', 'Giai đoạn đến năm 2030': '4.067,533', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': '504'}, {'TT': '3', 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Vốn đầu tư của dân và doanh nghiệp', 'Giai đoạn đến năm 2030': '38.812,849', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': '4808'}, {'TT': '4', 'Cơ cấu nguồn vốn': 'Vốn đầu tư nước ngoài và vốn khác', 'Giai đoạn đến năm 2030': '32.230,437', 'Giai đoạn đến năm 2030.1': '3992'}]}
|
Nghị quyết 124/2017/NQ-HĐND về thông qua Chương trình phát triển đô thị tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Cơ cấu nguồn vốn' | 'Giai đoạn đến năm 2030' | 'Giai đoạn đến năm 2030.1' <field>
'TT' | 'Cơ cấu nguồn vốn' | 'Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)' | 'Cơ cấu nguồn vốn (%)'
None | 'Tổng vốn đầu tư' | '80.731,007' | '100'
'1' | 'Vốn ngân sách địa phương quản lý' | '5.620,188' | '696'
'2' | 'Vốn ngân sách Trung ương đầu tư trên địa bàn' | '4.067,533' | '504'
'3' | 'Vốn đầu tư của dân và doanh nghiệp' | '38.812,849' | '4808'
'4' | 'Vốn đầu tư nước ngoài và vốn khác' | '32.230,437' | '3992'
|
73c7a4e800584759e08fa354138ff48e
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-115-2017-NQ-HDND-nguyen-tac-von-ngan-sach-Giam-ngheo-ben-vung-Dong-Thap-357130.aspx
|
{'bang_1': [{'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Thấp hơn tỷ lệ chung của cả tỉnh', 'Hệ số (H3)': 'Không tính điểm'}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh', 'Hệ số (H3)': '0,02 điểm'}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Nhỏ hơn hoặc bằng 2 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh', 'Hệ số (H3)': '0,03 điểm'}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Nhỏ hơn hoặc bằng 2,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh', 'Hệ số (H3)': '0,04 điểm'}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Cao hơn 2,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh', 'Hệ số (H3)': '0,05 điểm'}]}
|
Nghị quyết 115/2017/NQ-HĐND về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Đồng Tháp ban hành
|
<field> 'Tỷ lệ hộ nghèo' | 'Hệ số (H3)' <field>
'Thấp hơn tỷ lệ chung của cả tỉnh' | 'Không tính điểm'
'Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh' | '0,02 điểm'
'Nhỏ hơn hoặc bằng 2 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh' | '0,03 điểm'
'Nhỏ hơn hoặc bằng 2,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh' | '0,04 điểm'
'Cao hơn 2,5 lần tỷ lệ chung của cả tỉnh' | '0,05 điểm'
|
53a97f557df67b8cd7e5066e322e812e
|
Bo-may-hanh-chinh
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Quyet-dinh-1991-QD-UBND-2017-Ke-hoach-trien-khai-45-2016-QD-TTg-Hung-Yen-357446.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 'STT', 'NỘI DUNG': 'NỘI DUNG', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'THỜI GIAN THỰC HIỆN', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'CHỦ TRÌ', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'PHỐI HỢP'}, {'STT': 'I', 'NỘI DUNG': 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH'}, {'STT': '1', 'NỘI DUNG': 'Dự thảo, trình UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp giữa các đơn vị có liên quan trong việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Sở Thông tin và Truyền thông', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.'}, {'STT': '2', 'NỘI DUNG': 'Xây dựng, trình UBND tỉnh quy định hướng dẫn việc thu phí, lệ phí của các thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích phù hợp với quy định hiện hành', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Sở Tài chính', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'Sở Thông tin và Truyền thông'}, {'STT': 'II', 'NỘI DUNG': 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC'}, {'STT': '1', 'NỘI DUNG': 'Rà soát, cập nhật danh mục TTHC thực hiện và không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc phạm vi chức năng quản lý trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'Sở Tư pháp'}, {'STT': '2', 'NỘI DUNG': 'Niêm yết danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết theo các quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh tại nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và công khai trên cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị (nếu có)', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': '- Sở Tư pháp; - Sở Thông tin và Truyền thông.'}, {'STT': '3', 'NỘI DUNG': 'Niêm yết công khai địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị tại nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và công khai trên cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị (nếu có)', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': '- Sở Tư pháp; - Sở Thông tin và Truyền thông.'}, {'STT': '4', 'NỘI DUNG': 'Hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi, đôn đốc việc niêm yết công khai, đăng tải danh mục thủ tục hành chính; địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, Trang thông tin điện tử (nếu có) tại các cơ quan, đơn vị theo quy định', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Sở Tư pháp', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'Sở Thông tin và Truyền thông'}, {'STT': 'III', 'NỘI DUNG': 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC'}, {'STT': '1', 'NỘI DUNG': 'Rà soát các văn bản QPPL có quy định TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của đơn vị, trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế cho phù hợp với phương thức tiếp nhận, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'Sở Tư pháp'}, {'STT': 'IV', 'NỘI DUNG': 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH'}, {'STT': '1', 'NỘI DUNG': 'Tổ chức thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': None}, {'STT': '2', 'NỘI DUNG': 'Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, giám sát đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trong việc thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Sở Thông tin và Truyền thông', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': None}, {'STT': 'V', 'NỘI DUNG': 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH'}, {'STT': '1', 'NỘI DUNG': 'Xây dựng chương trình tuyên truyền, phổ biến thông tin về việc thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Thường xuyên', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Sở Tư pháp', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': '- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ truyền thông'}, {'STT': '2', 'NỘI DUNG': 'Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về việc nhận, gửi hồ sơ, trả kết quả và thu phí, lệ phí cho nhân viên bưu chính thuộc doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.', 'THỜI GIAN THỰC HIỆN': 'Hàng năm', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN': 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh', 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1': 'Sở Tư pháp'}]}
|
Quyết định 1991/QĐ-UBND năm 2017 Kế hoạch triển khai Quyết định 45/2016/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
<field> 'STT' | 'NỘI DUNG' | 'THỜI GIAN THỰC HIỆN' | 'CƠ QUAN THỰC HIỆN' | 'CƠ QUAN THỰC HIỆN.1' <field>
'STT' | 'NỘI DUNG' | 'THỜI GIAN THỰC HIỆN' | 'CHỦ TRÌ' | 'PHỐI HỢP'
'I' | 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'HOÀN THIỆN THỂ CHẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH'
'1' | 'Dự thảo, trình UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp giữa các đơn vị có liên quan trong việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh' | 'Sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương' | 'Sở Thông tin và Truyền thông' | '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.'
'2' | 'Xây dựng, trình UBND tỉnh quy định hướng dẫn việc thu phí, lệ phí của các thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích phù hợp với quy định hiện hành' | 'Sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương' | 'Sở Tài chính' | 'Sở Thông tin và Truyền thông'
'II' | 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC' | 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC' | 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC' | 'CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC VÀ ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ THỰC HIỆN TTHC'
'1' | 'Rà soát, cập nhật danh mục TTHC thực hiện và không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc phạm vi chức năng quản lý trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố' | 'Thường xuyên' | 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh' | 'Sở Tư pháp'
'2' | 'Niêm yết danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết theo các quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh tại nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và công khai trên cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị (nếu có)' | 'Thường xuyên' | '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.' | '- Sở Tư pháp; - Sở Thông tin và Truyền thông.'
'3' | 'Niêm yết công khai địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị tại nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và công khai trên cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị (nếu có)' | 'Thường xuyên' | '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.' | '- Sở Tư pháp; - Sở Thông tin và Truyền thông.'
'4' | 'Hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi, đôn đốc việc niêm yết công khai, đăng tải danh mục thủ tục hành chính; địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, Trang thông tin điện tử (nếu có) tại các cơ quan, đơn vị theo quy định' | 'Thường xuyên' | 'Sở Tư pháp' | 'Sở Thông tin và Truyền thông'
'III' | 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC' | 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC' | 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC' | 'RÀ SOÁT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ QUY ĐỊNH TTHC'
'1' | 'Rà soát các văn bản QPPL có quy định TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của đơn vị, trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế cho phù hợp với phương thức tiếp nhận, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.' | 'Thường xuyên' | 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh' | 'Sở Tư pháp'
'IV' | 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH'
'1' | 'Tổ chức thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ' | 'Thường xuyên' | '- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.' | None
'2' | 'Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, giám sát đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trong việc thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ' | 'Thường xuyên' | 'Sở Thông tin và Truyền thông' | None
'V' | 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH' | 'TRUYỀN THÔNG TUYÊN TRUYỀN VÀ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH'
'1' | 'Xây dựng chương trình tuyên truyền, phổ biến thông tin về việc thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.' | 'Thường xuyên' | 'Sở Tư pháp' | '- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Các đơn vị cung ứng dịch vụ truyền thông'
'2' | 'Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về việc nhận, gửi hồ sơ, trả kết quả và thu phí, lệ phí cho nhân viên bưu chính thuộc doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.' | 'Hàng năm' | 'Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh' | 'Sở Tư pháp'
|
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
|
Bat-dong-san
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
|
{'bang_1': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Hiện trạng năm 2015': 'Diện tích (ha)', 'Hiện trạng năm 2015.1': 'Cơ cấu (%)', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': 'Quốc gia phân bổ', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': 'Cấp tỉnh xác định bổ sung', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': 'Tổng số', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': 'Tổng số'}, {'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Hiện trạng năm 2015': 'Diện tích (ha)', 'Hiện trạng năm 2015.1': 'Cơ cấu (%)', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': 'Quốc gia phân bổ', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': 'Cấp tỉnh xác định bổ sung', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': 'Diện tích (ha)', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': 'Cơ cấu (%)'}, {'STT': 'I', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN', 'Hiện trạng năm 2015': '906.878,70', 'Hiện trạng năm 2015.1': '100', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '906.878,70', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '100'}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '521.934,80', 'Hiện trạng năm 2015.1': '5755', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '586.460,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '8.124,15', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '594.584,15', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '6556'}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Hiện trạng năm 2015': '29.936,08', 'Hiện trạng năm 2015.1': '33', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '29.896,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '63239', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '30.528,39', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '337'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Hiện trạng năm 2015': '6.884,70', 'Hiện trạng năm 2015.1': '076', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '6.909,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '61849', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '7.527,49', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '083'}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Hiện trạng năm 2015': '53.186,66', 'Hiện trạng năm 2015.1': '586', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '-16.314,11', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '36.872,55', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '407'}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Hiện trạng năm 2015': '25.227,20', 'Hiện trạng năm 2015.1': '278', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '4.692,34', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '29.919,54', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '330'}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Hiện trạng năm 2015': '235.738,05', 'Hiện trạng năm 2015.1': '2599', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '250.072,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '7.640,64', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '257.712,64', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '2842'}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng đặc dụng', 'Hiện trạng năm 2015': '31.133,04', 'Hiện trạng năm 2015.1': '343', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '41.275,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '41.275,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '455'}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Hiện trạng năm 2015': '145.766,21', 'Hiện trạng năm 2015.1': '1607', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '196.825,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '196.825,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '2170'}, {'STT': '1.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Hiện trạng năm 2015': '91709', 'Hiện trạng năm 2015.1': '01', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '96200', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '96200', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '011'}, {'STT': '1.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp khác', 'Hiện trạng năm 2015': '3047', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '45855', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '48902', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '005'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '32.768,81', 'Hiện trạng năm 2015.1': '361', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '42.408,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '42.408,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '468'}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất quốc phòng', 'Hiện trạng năm 2015': '26477', 'Hiện trạng năm 2015.1': '003', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '3.887,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '3.887,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '043'}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất an ninh', 'Hiện trạng năm 2015': '4884', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '7000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '1017', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '8017', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu công nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '-', 'Hiện trạng năm 2015.1': '-', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '65000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '-25000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '40000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '004'}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cụm công nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '-', 'Hiện trạng năm 2015.1': '-', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '12373', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '12373', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thương mại, dịch vụ', 'Hiện trạng năm 2015': '5244', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '12821', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '18065', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '002'}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '10798', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '4699', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '15497', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '002'}, {'STT': '2.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản', 'Hiện trạng năm 2015': '2446', 'Hiện trạng năm 2015.1': '003', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '69300', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '93760', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '010'}, {'STT': '2.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã', 'Hiện trạng năm 2015': '13.078,52', 'Hiện trạng năm 2015.1': '144', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '15.144,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '15.144,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '167'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Hiện trạng năm 2015': '1078', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '9600', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '9600', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Hiện trạng năm 2015': '5549', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '7500', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '7500', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Hiện trạng năm 2015': '38621', 'Hiện trạng năm 2015.1': '004', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '41500', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '41500', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '005'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Hiện trạng năm 2015': '2361', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '3700', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '3700', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ', 'Hiện trạng năm 2015': '242', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '005', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '247', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội', 'Hiện trạng năm 2015': '1444', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '1444', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất giao thông', 'Hiện trạng năm 2015': '3.939,79', 'Hiện trạng năm 2015.1': '043', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '74128', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '4.681,06', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '052'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thủy lợi', 'Hiện trạng năm 2015': '42823', 'Hiện trạng năm 2015.1': '005', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '34659', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '77482', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '009'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất công trình năng lượng', 'Hiện trạng năm 2015': '8.193,29', 'Hiện trạng năm 2015.1': '090', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '81651', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '9.009,80', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '099'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất công trình bưu chính, viễn thông', 'Hiện trạng năm 2015': '798', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '376', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '1174', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất chợ', 'Hiện trạng năm 2015': '1628', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '1038', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '2666', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '2.9', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Hiện trạng năm 2015': '1319', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '8100', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '2279', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.10', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất danh lam thắng cảnh', 'Hiện trạng năm 2015': '1179', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '8100', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '5821', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.11', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Hiện trạng năm 2015': '2925', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '4900', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '4900', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.12', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại nông thôn', 'Hiện trạng năm 2015': '2.544,06', 'Hiện trạng năm 2015.1': '028', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '90001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '3.444,07', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '038'}, {'STT': '2.13', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại đô thị', 'Hiện trạng năm 2015': '42665', 'Hiện trạng năm 2015.1': '005', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '59200', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '59200', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '007'}, {'STT': '2.14', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Hiện trạng năm 2015': '11327', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '2118', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '13445', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '001'}, {'STT': '2.15', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '4123', 'Hiện trạng năm 2015.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '30189', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '34312', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '004'}, {'STT': '2.16', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở tôn giáo', 'Hiện trạng năm 2015': '-', 'Hiện trạng năm 2015.1': '-', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '410', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '410', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '000'}, {'STT': '2.17', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Hiện trạng năm 2015': '58928', 'Hiện trạng năm 2015.1': '006', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '64192', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '1.231,20', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '014'}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất chưa sử dụng', 'Hiện trạng năm 2015': '352.175,09', 'Hiện trạng năm 2015.1': '3883', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '278.010,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '-8.123,45', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '269.886,55', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '2976'}, {'STT': '4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu kinh tế', 'Hiện trạng năm 2015': '807', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '21.831,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '21.831,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '240'}, {'STT': '5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất đô thị', 'Hiện trạng năm 2015': '21.431,58', 'Hiện trạng năm 2015.1': '236', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': '22.020,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '000', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '22.020,00', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '236'}, {'STT': 'II', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'KHU CHỨC NĂNG*', 'Hiện trạng năm 2015': None, 'Hiện trạng năm 2015.1': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': None}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu sản xuất nông nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '60.898,99', 'Hiện trạng năm 2015.1': '672', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '78.121,05', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '139.020,04', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '1533'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu lâm nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '412.637,32', 'Hiện trạng năm 2015.1': '455', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '61.542,92', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '474.180,24', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '5229'}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học', 'Hiện trạng năm 2015': '31.136,04', 'Hiện trạng năm 2015.1': '343', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '9.276,54', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '40.412,58', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '446'}, {'STT': '4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu phát triển công nghiệp', 'Hiện trạng năm 2015': '-', 'Hiện trạng năm 2015.1': '-', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '1.015,73', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '1.015,73', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '011'}, {'STT': '5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu đô thị', 'Hiện trạng năm 2015': '21.431,58', 'Hiện trạng năm 2015.1': '236', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '2161', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '21.453,19', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '237'}, {'STT': '6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu thương mại - dịch vụ', 'Hiện trạng năm 2015': '8859', 'Hiện trạng năm 2015.1': '001', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '89403', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '98262', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '011'}, {'STT': '7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Khu dân cư nông thôn', 'Hiện trạng năm 2015': '10.114,90', 'Hiện trạng năm 2015.1': '112', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020': None, 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1': '5.438,70', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2': '15.553,60', 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3': '172'}]}
|
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
|
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Hiện trạng năm 2015' | 'Hiện trạng năm 2015.1' | 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020' | 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.1' | 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.2' | 'Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020.3' <field>
'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Diện tích (ha)' | 'Cơ cấu (%)' | 'Quốc gia phân bổ' | 'Cấp tỉnh xác định bổ sung' | 'Tổng số' | 'Tổng số'
'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Diện tích (ha)' | 'Cơ cấu (%)' | 'Quốc gia phân bổ' | 'Cấp tỉnh xác định bổ sung' | 'Diện tích (ha)' | 'Cơ cấu (%)'
'I' | 'TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN' | '906.878,70' | '100' | None | None | '906.878,70' | '100'
'1' | 'Đất nông nghiệp' | '521.934,80' | '5755' | '586.460,00' | '8.124,15' | '594.584,15' | '6556'
'1.1' | 'Đất trồng lúa' | '29.936,08' | '33' | '29.896,00' | '63239' | '30.528,39' | '337'
None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '6.884,70' | '076' | '6.909,00' | '61849' | '7.527,49' | '083'
'1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '53.186,66' | '586' | None | '-16.314,11' | '36.872,55' | '407'
'1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '25.227,20' | '278' | None | '4.692,34' | '29.919,54' | '330'
'1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '235.738,05' | '2599' | '250.072,00' | '7.640,64' | '257.712,64' | '2842'
'1.5' | 'Đất rừng đặc dụng' | '31.133,04' | '343' | '41.275,00' | '000' | '41.275,00' | '455'
'1.6' | 'Đất rừng sản xuất' | '145.766,21' | '1607' | '196.825,00' | '000' | '196.825,00' | '2170'
'1.7' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | '91709' | '01' | '96200' | '000' | '96200' | '011'
'1.8' | 'Đất nông nghiệp khác' | '3047' | '000' | None | '45855' | '48902' | '005'
'2' | 'Đất phi nông nghiệp' | '32.768,81' | '361' | '42.408,00' | '000' | '42.408,00' | '468'
'2.1' | 'Đất quốc phòng' | '26477' | '003' | '3.887,00' | '000' | '3.887,00' | '043'
'2.2' | 'Đất an ninh' | '4884' | '001' | '7000' | '1017' | '8017' | '001'
'2.3' | 'Đất khu công nghiệp' | '-' | '-' | '65000' | '-25000' | '40000' | '004'
'2.4' | 'Đất cụm công nghiệp' | '-' | '-' | None | '12373' | '12373' | '001'
'2.5' | 'Đất thương mại, dịch vụ' | '5244' | '001' | None | '12821' | '18065' | '002'
'2.6' | 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | '10798' | '001' | None | '4699' | '15497' | '002'
'2.7' | 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản' | '2446' | '003' | None | '69300' | '93760' | '010'
'2.8' | 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã' | '13.078,52' | '144' | '15.144,00' | '000' | '15.144,00' | '167'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | '1078' | '000' | '9600' | '000' | '9600' | '001'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | '5549' | '001' | '7500' | '000' | '7500' | '001'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo' | '38621' | '004' | '41500' | '000' | '41500' | '005'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | '2361' | '000' | '3700' | '000' | '3700' | '000'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ' | '242' | '000' | None | '005' | '247' | '000'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội' | '1444' | '000' | None | '000' | '1444' | '000'
'-' | 'Đất giao thông' | '3.939,79' | '043' | None | '74128' | '4.681,06' | '052'
'-' | 'Đất thủy lợi' | '42823' | '005' | None | '34659' | '77482' | '009'
'-' | 'Đất công trình năng lượng' | '8.193,29' | '090' | None | '81651' | '9.009,80' | '099'
'-' | 'Đất công trình bưu chính, viễn thông' | '798' | '000' | None | '376' | '1174' | '000'
'-' | 'Đất chợ' | '1628' | '000' | None | '1038' | '2666' | '000'
'2.9' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | '1319' | '000' | '8100' | '000' | '2279' | '001'
'2.10' | 'Đất danh lam thắng cảnh' | '1179' | '000' | '8100' | '000' | '5821' | '001'
'2.11' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | '2925' | '000' | '4900' | '000' | '4900' | '001'
'2.12' | 'Đất ở tại nông thôn' | '2.544,06' | '028' | None | '90001' | '3.444,07' | '038'
'2.13' | 'Đất ở tại đô thị' | '42665' | '005' | '59200' | '000' | '59200' | '007'
'2.14' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | '11327' | '001' | None | '2118' | '13445' | '001'
'2.15' | 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp' | '4123' | '000' | None | '30189' | '34312' | '004'
'2.16' | 'Đất cơ sở tôn giáo' | '-' | '-' | None | '410' | '410' | '000'
'2.17' | 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | '58928' | '006' | None | '64192' | '1.231,20' | '014'
'3' | 'Đất chưa sử dụng' | '352.175,09' | '3883' | '278.010,00' | '-8.123,45' | '269.886,55' | '2976'
'4' | 'Đất khu kinh tế' | '807' | '001' | '21.831,00' | '000' | '21.831,00' | '240'
'5' | 'Đất đô thị' | '21.431,58' | '236' | '22.020,00' | '000' | '22.020,00' | '236'
'II' | 'KHU CHỨC NĂNG*' | None | None | None | None | None | None
'1' | 'Khu sản xuất nông nghiệp' | '60.898,99' | '672' | None | '78.121,05' | '139.020,04' | '1533'
'2' | 'Khu lâm nghiệp' | '412.637,32' | '455' | None | '61.542,92' | '474.180,24' | '5229'
'3' | 'Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học' | '31.136,04' | '343' | None | '9.276,54' | '40.412,58' | '446'
'4' | 'Khu phát triển công nghiệp' | '-' | '-' | None | '1.015,73' | '1.015,73' | '011'
'5' | 'Khu đô thị' | '21.431,58' | '236' | None | '2161' | '21.453,19' | '237'
'6' | 'Khu thương mại - dịch vụ' | '8859' | '001' | None | '89403' | '98262' | '011'
'7' | 'Khu dân cư nông thôn' | '10.114,90' | '112' | None | '5.438,70' | '15.553,60' | '172'
|
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
|
Bat-dong-san
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Cả thời kỳ (ha)': 'Cả thời kỳ (ha)', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': 'Kỳ đầu 2011 - 2015', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': 'Kỳ cuối 2016 -2020', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Cả thời kỳ (ha)': 'Cả thời kỳ (ha)', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': 'Kỳ đầu 2011 - 2015', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': 'Kỳ cuối 2016 -2020', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '7.343,39', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '1.273,53', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '6.069,86', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Cả thời kỳ (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': None, 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Cả thời kỳ (ha)': '1.294,16', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '95773', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '33643', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Cả thời kỳ (ha)': '1.015,98', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '95273', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '6325', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Cả thời kỳ (ha)': '2.795,32', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '10074', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '2.694,58', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Cả thời kỳ (ha)': '1.127,78', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '2147', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1.106,31', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Cả thời kỳ (ha)': '1.196,18', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '2501', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1.171,17', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Cả thời kỳ (ha)': '88068', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '16847', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '71221', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Cả thời kỳ (ha)': '4925', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '011', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '4914', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '119.722,44', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '99.016,54', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '20.705,90', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Cả thời kỳ (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': None, 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm', 'Cả thời kỳ (ha)': '20493', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '20008', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '485', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng', 'Cả thời kỳ (ha)': '286', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '-', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '286', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Cả thời kỳ (ha)': '8595', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '7276', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1319', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Cả thời kỳ (ha)': '12245', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '7223', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '5022', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng', 'Cả thời kỳ (ha)': '3.424,85', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '3.086,96', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '33789', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng', 'Cả thời kỳ (ha)': '2.687,39', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '1.379,29', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1.308,10', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở', 'Cả thời kỳ (ha)': '1232', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '-', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1232', 'Unnamed: 5': None}]}
|
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
|
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Các kỳ kế hoạch (ha)' | 'Các kỳ kế hoạch (ha).1' | 'Unnamed: 5' <field>
'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Kỳ đầu 2011 - 2015' | 'Kỳ cuối 2016 -2020' | None
'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Kỳ đầu 2011 - 2015' | 'Kỳ cuối 2016 -2020' | None
'1' | 'Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp' | '7.343,39' | '1.273,53' | '6.069,86' | None
None | 'Trong đó:' | None | None | None | None
'1.1' | 'Đất trồng lúa' | '1.294,16' | '95773' | '33643' | None
None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '1.015,98' | '95273' | '6325' | None
'1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '2.795,32' | '10074' | '2.694,58' | None
'1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '1.127,78' | '2147' | '1.106,31' | None
'1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '1.196,18' | '2501' | '1.171,17' | None
'1.5' | 'Đất rừng sản xuất' | '88068' | '16847' | '71221' | None
'1.6' | 'Đất nuôi trồng thuỷ sản' | '4925' | '011' | '4914' | None
'2' | 'Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp' | '119.722,44' | '99.016,54' | '20.705,90' | None
None | 'Trong đó:' | None | None | None | None
'2.1' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm' | '20493' | '20008' | '485' | None
'2.2' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng' | '286' | '-' | '286' | None
'2.3' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản' | '8595' | '7276' | '1319' | None
'2.4' | 'Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản' | '12245' | '7223' | '5022' | None
'2.5' | 'Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng' | '3.424,85' | '3.086,96' | '33789' | None
'2.6' | 'Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng' | '2.687,39' | '1.379,29' | '1.308,10' | None
'3' | 'Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở' | '1232' | '-' | '1232' | None
|
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
|
Bat-dong-san
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
|
{'bang_3': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Cả thời kỳ (ha)': 'Cả thời kỳ (ha)', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': 'Kỳ đầu 2011-2015', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': 'Kỳ cuối 2016 -2020', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Cả thời kỳ (ha)': 'Cả thời kỳ (ha)', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': 'Kỳ đầu 2011-2015', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': 'Kỳ cuối 2016 -2020', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '111.860,59', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '32.042,71', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '79.817,88', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó', 'Cả thời kỳ (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': None, 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Cả thời kỳ (ha)': '49733', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '49733', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Cả thời kỳ (ha)': '5960', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '5960', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Cả thời kỳ (ha)': '10.195,52', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '8.375,89', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1.819,63', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Cả thời kỳ (ha)': '12.897,57', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '7.626,17', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '5.271,40', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Cả thời kỳ (ha)': '21.413,86', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '2501', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '21.388,85', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng đặc dụng', 'Cả thời kỳ (ha)': '10.141,96', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '10.141,96', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Cả thời kỳ (ha)': '56.688,14', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '16.015,53', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '40.672,61', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '1.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Cả thời kỳ (ha)': '1452', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '011', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1441', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '7.075,90', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '3.480,11', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '3.595,79', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Cả thời kỳ (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': None, 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất quốc phòng', 'Cả thời kỳ (ha)': '1.902,54', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '704', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1.895,50', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất an ninh', 'Cả thời kỳ (ha)': '821', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '256', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '565', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu công nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '20000', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '20000', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cụm công nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '2584', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '2584', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thương mại, dịch vụ', 'Cả thời kỳ (ha)': '1498', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1498', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '1000', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1000', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản', 'Cả thời kỳ (ha)': '38953', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '38953', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phát triển hạ tầng', 'Cả thời kỳ (ha)': '78053', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '78053', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Cả thời kỳ (ha)': '957', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '957', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Cả thời kỳ (ha)': '389', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '389', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Cả thời kỳ (ha)': '605', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '605', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Cả thời kỳ (ha)': '1582', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1582', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.9', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Cả thời kỳ (ha)': '640', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '640', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.10', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất danh lam thắng cảnh', 'Cả thời kỳ (ha)': '360', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '360', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.11', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Cả thời kỳ (ha)': '1901', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '491', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1410', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.12', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại nông thôn', 'Cả thời kỳ (ha)': '6756', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '6756', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.13', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại đô thị', 'Cả thời kỳ (ha)': '1667', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '1667', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.14', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Cả thời kỳ (ha)': '360', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '360', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.15', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp', 'Cả thời kỳ (ha)': '155', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': None, 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '155', 'Unnamed: 5': None}, {'STT': '2.16', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Cả thời kỳ (ha)': '22474', 'Các kỳ kế hoạch (ha)': '14893', 'Các kỳ kế hoạch (ha).1': '7581', 'Unnamed: 5': None}]}
|
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
|
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Các kỳ kế hoạch (ha)' | 'Các kỳ kế hoạch (ha).1' | 'Unnamed: 5' <field>
'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Kỳ đầu 2011-2015' | 'Kỳ cuối 2016 -2020' | None
'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Cả thời kỳ (ha)' | 'Kỳ đầu 2011-2015' | 'Kỳ cuối 2016 -2020' | None
'1' | 'Đất nông nghiệp' | '111.860,59' | '32.042,71' | '79.817,88' | None
None | 'Trong đó' | None | None | None | None
'1.1' | 'Đất trồng lúa' | '49733' | None | '49733' | None
None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '5960' | None | '5960' | None
'1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '10.195,52' | '8.375,89' | '1.819,63' | None
'1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '12.897,57' | '7.626,17' | '5.271,40' | None
'1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '21.413,86' | '2501' | '21.388,85' | None
'1.5' | 'Đất rừng đặc dụng' | '10.141,96' | None | '10.141,96' | None
'1.6' | 'Đất rừng sản xuất' | '56.688,14' | '16.015,53' | '40.672,61' | None
'1.7' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | '1452' | '011' | '1441' | None
'2' | 'Đất phi nông nghiệp' | '7.075,90' | '3.480,11' | '3.595,79' | None
None | 'Trong đó:' | None | None | None | None
'2.1' | 'Đất quốc phòng' | '1.902,54' | '704' | '1.895,50' | None
'2.2' | 'Đất an ninh' | '821' | '256' | '565' | None
'2.3' | 'Đất khu công nghiệp' | '20000' | None | '20000' | None
'2.4' | 'Đất cụm công nghiệp' | '2584' | None | '2584' | None
'2.5' | 'Đất thương mại, dịch vụ' | '1498' | None | '1498' | None
'2.6' | 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | '1000' | None | '1000' | None
'2.7' | 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản' | '38953' | None | '38953' | None
'2.8' | 'Đất phát triển hạ tầng' | '78053' | None | '78053' | None
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | '957' | None | '957' | None
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | '389' | None | '389' | None
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo' | '605' | None | '605' | None
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | '1582' | None | '1582' | None
'2.9' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | '640' | None | '640' | None
'2.10' | 'Đất danh lam thắng cảnh' | '360' | None | '360' | None
'2.11' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | '1901' | '491' | '1410' | None
'2.12' | 'Đất ở tại nông thôn' | '6756' | None | '6756' | None
'2.13' | 'Đất ở tại đô thị' | '1667' | None | '1667' | None
'2.14' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | '360' | None | '360' | None
'2.15' | 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp' | '155' | None | '155' | None
'2.16' | 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | '22474' | '14893' | '7581' | None
|
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
|
Bat-dong-san
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
|
{'bang_4': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': 'Năm hiện trạng 2015 (ha)', 'Các năm kế hoạch (ha)': 'Năm 2016', 'Các năm kế hoạch (ha).1': 'Năm 2017', 'Các năm kế hoạch (ha).2': 'Năm 2018', 'Các năm kế hoạch (ha).3': 'Năm 2019', 'Các năm kế hoạch (ha).4': 'Năm 2020'}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '521.934,80', 'Các năm kế hoạch (ha)': '522.470,34', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '522.974,53', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '529.734,51', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '552.353,25', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '594.584,15'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '29.936,08', 'Các năm kế hoạch (ha)': '30.053,56', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '30.018,19', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '30.254,82', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '30.482,90', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '30.528,39'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '6.884,70', 'Các năm kế hoạch (ha)': '6.903,17', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '6.895,77', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '7.211,45', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '7.397,61', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '7.527,49'}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '53.186,66', 'Các năm kế hoạch (ha)': '54.240,64', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '53.616,01', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '43.662,01', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '40.032,08', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '36.872,55'}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '25.227,20', 'Các năm kế hoạch (ha)': '25.417,57', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '25.534,47', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '26.917,78', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '27.791,60', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '29.919,54'}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '235.738,05', 'Các năm kế hoạch (ha)': '236.337,43', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '236.419,67', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '239.223,26', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '243.538,21', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '257.712,64'}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng đặc dụng', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '31.133,04', 'Các năm kế hoạch (ha)': '31.133,04', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '31.133,04', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '31.133,04', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '31.994,66', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '41.275,00'}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '145.766,21', 'Các năm kế hoạch (ha)': '144.339,13', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '144.893,22', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '157.114,66', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '177.073,00', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '196.825,00'}, {'STT': '1.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '91709', 'Các năm kế hoạch (ha)': '91847', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '89671', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '93992', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '95177', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '96200'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '32.768,81', 'Các năm kế hoạch (ha)': '32.943,80', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '34.433,58', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '37.294,96', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '38.595,13', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '42.408,00'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất quốc phòng', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '26477', 'Các năm kế hoạch (ha)': '26900', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '33326', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '2.015,33', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '2.255,08', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '3.887,00'}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất an ninh', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '4884', 'Các năm kế hoạch (ha)': '6204', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '7023', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '7867', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '8017', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '8017'}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu công nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '5179', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '8000', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '13000', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '40000'}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cụm công nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1680', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3553', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '10553', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '12373'}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thương mại, dịch vụ', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '5244', 'Các năm kế hoạch (ha)': '5498', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '14438', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '16012', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '17218', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '18065'}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '10798', 'Các năm kế hoạch (ha)': '10743', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '11718', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '12262', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '13712', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '15497'}, {'STT': '2.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '24460', 'Các năm kế hoạch (ha)': '26115', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '36925', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '37200', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '37820', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '93760'}, {'STT': '2.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '13.078,52', 'Các năm kế hoạch (ha)': '13.246,17', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '13.849,40', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '14.189,79', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '14.574,64', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '15.144,00'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '1078', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1078', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1293', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '4345', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '7550', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '9600'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '5549', 'Các năm kế hoạch (ha)': '5595', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '6319', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '6299', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '6384', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '7500'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '38621', 'Các năm kế hoạch (ha)': '39368', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '39547', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '40647', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '41248', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '41500'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '2361', 'Các năm kế hoạch (ha)': '2402', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '3839', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3575', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '3340', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '3700'}, {'STT': '2.9', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '1319', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1329', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1329', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1329', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1779', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '2279'}, {'STT': '2.10', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất danh lam thắng cảnh', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '1179', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1179', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '2268', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '5068', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '5621', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '5821'}, {'STT': '2.11', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '2925', 'Các năm kế hoạch (ha)': '2925', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '4300', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '4590', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '4890', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '4900'}, {'STT': '2.12', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại nông thôn', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '2.544,06', 'Các năm kế hoạch (ha)': '2.547,79', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '2.821,56', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3.134,41', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '3.186,36', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '3.444,07'}, {'STT': '2.13', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại đô thị', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '42665', 'Các năm kế hoạch (ha)': '43209', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '46067', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '54440', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '58894', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '59200'}, {'STT': '2.14', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '11327', 'Các năm kế hoạch (ha)': '11405', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '13149', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '13208', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '13394', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '13445'}, {'STT': '2.15', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '4123', 'Các năm kế hoạch (ha)': '4088', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '4545', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '6993', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '20862', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '34312'}, {'STT': '2.16', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở tôn giáo', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha)': '410', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '410', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '410', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '410', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '410'}, {'STT': '2.17', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '58928', 'Các năm kế hoạch (ha)': '59349', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '70256', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '90633', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1.084,59', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '1.231,20'}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất chưa sử dụng', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '352.175,09', 'Các năm kế hoạch (ha)': '351.464,56', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '349.470,59', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '339.849,22', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '315.930,32', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '269.886,55'}, {'STT': '4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu kinh tế', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '8070', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1.366,82', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '3.116,21', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '8.562,30', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '15.657,25', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '21.831,00'}, {'STT': '5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất đô thị', 'Năm hiện trạng 2015 (ha)': '21.431,58', 'Các năm kế hoạch (ha)': '21.431,58', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '21.635,24', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '21.833,17', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '22.019,64', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '22.020,00'}]}
|
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
|
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Năm hiện trạng 2015 (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha).1' | 'Các năm kế hoạch (ha).2' | 'Các năm kế hoạch (ha).3' | 'Các năm kế hoạch (ha).4' <field>
'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Năm hiện trạng 2015 (ha)' | 'Năm 2016' | 'Năm 2017' | 'Năm 2018' | 'Năm 2019' | 'Năm 2020'
'1' | 'Đất nông nghiệp' | '521.934,80' | '522.470,34' | '522.974,53' | '529.734,51' | '552.353,25' | '594.584,15'
None | 'Trong đó' | None | None | None | None | None | None
'1.1' | 'Đất trồng lúa' | '29.936,08' | '30.053,56' | '30.018,19' | '30.254,82' | '30.482,90' | '30.528,39'
None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '6.884,70' | '6.903,17' | '6.895,77' | '7.211,45' | '7.397,61' | '7.527,49'
'1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '53.186,66' | '54.240,64' | '53.616,01' | '43.662,01' | '40.032,08' | '36.872,55'
'1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '25.227,20' | '25.417,57' | '25.534,47' | '26.917,78' | '27.791,60' | '29.919,54'
'1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '235.738,05' | '236.337,43' | '236.419,67' | '239.223,26' | '243.538,21' | '257.712,64'
'1.5' | 'Đất rừng đặc dụng' | '31.133,04' | '31.133,04' | '31.133,04' | '31.133,04' | '31.994,66' | '41.275,00'
'1.6' | 'Đất rừng sản xuất' | '145.766,21' | '144.339,13' | '144.893,22' | '157.114,66' | '177.073,00' | '196.825,00'
'1.7' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | '91709' | '91847' | '89671' | '93992' | '95177' | '96200'
'2' | 'Đất phi nông nghiệp' | '32.768,81' | '32.943,80' | '34.433,58' | '37.294,96' | '38.595,13' | '42.408,00'
None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None
'2.1' | 'Đất quốc phòng' | '26477' | '26900' | '33326' | '2.015,33' | '2.255,08' | '3.887,00'
'2.2' | 'Đất an ninh' | '4884' | '6204' | '7023' | '7867' | '8017' | '8017'
'2.3' | 'Đất khu công nghiệp' | '-' | '-' | '5179' | '8000' | '13000' | '40000'
'2.4' | 'Đất cụm công nghiệp' | '-' | '-' | '1680' | '3553' | '10553' | '12373'
'2.5' | 'Đất thương mại, dịch vụ' | '5244' | '5498' | '14438' | '16012' | '17218' | '18065'
'2.6' | 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | '10798' | '10743' | '11718' | '12262' | '13712' | '15497'
'2.7' | 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản' | '24460' | '26115' | '36925' | '37200' | '37820' | '93760'
'2.8' | 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh' | '13.078,52' | '13.246,17' | '13.849,40' | '14.189,79' | '14.574,64' | '15.144,00'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | '1078' | '1078' | '1293' | '4345' | '7550' | '9600'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | '5549' | '5595' | '6319' | '6299' | '6384' | '7500'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo' | '38621' | '39368' | '39547' | '40647' | '41248' | '41500'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | '2361' | '2402' | '3839' | '3575' | '3340' | '3700'
'2.9' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | '1319' | '1329' | '1329' | '1329' | '1779' | '2279'
'2.10' | 'Đất danh lam thắng cảnh' | '1179' | '1179' | '2268' | '5068' | '5621' | '5821'
'2.11' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | '2925' | '2925' | '4300' | '4590' | '4890' | '4900'
'2.12' | 'Đất ở tại nông thôn' | '2.544,06' | '2.547,79' | '2.821,56' | '3.134,41' | '3.186,36' | '3.444,07'
'2.13' | 'Đất ở tại đô thị' | '42665' | '43209' | '46067' | '54440' | '58894' | '59200'
'2.14' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | '11327' | '11405' | '13149' | '13208' | '13394' | '13445'
'2.15' | 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp' | '4123' | '4088' | '4545' | '6993' | '20862' | '34312'
'2.16' | 'Đất cơ sở tôn giáo' | '-' | '410' | '410' | '410' | '410' | '410'
'2.17' | 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | '58928' | '59349' | '70256' | '90633' | '1.084,59' | '1.231,20'
'3' | 'Đất chưa sử dụng' | '352.175,09' | '351.464,56' | '349.470,59' | '339.849,22' | '315.930,32' | '269.886,55'
'4' | 'Đất khu kinh tế' | '8070' | '1.366,82' | '3.116,21' | '8.562,30' | '15.657,25' | '21.831,00'
'5' | 'Đất đô thị' | '21.431,58' | '21.431,58' | '21.635,24' | '21.833,17' | '22.019,64' | '22.020,00'
|
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
|
Bat-dong-san
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
|
{'bang_5': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Tổng diện tích (ha)': 'Tổng diện tích (ha)', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': 'TP Lai Châu', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': 'Huyện Tam Đường', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': 'Huyện Tân Uyên', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': 'Huyện Than Uyên', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': 'Huyện Phong Thổ', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': 'Huyện Sìn Hồ', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': 'Huyện Nậm Nhùn', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': 'Huyện Mường Tè'}, {'STT': 'I', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN', 'Tổng diện tích (ha)': '906.878,70', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '7.077,44', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '68.452,38', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '89.732,88', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '79.252,92', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '102.924,66', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '152.700,10', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '138.804,16', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '267.934,16'}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '594.584,15', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '4.254,56', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '44.638,37', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '53.832,64', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '45.777,97', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '71.507,74', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '81.985,42', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '90.937,67', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '201.649,78'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Tổng diện tích (ha)': '30.528,39', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '71207', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '4.812,12', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '4.705,94', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '3.543,24', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '5.518,51', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '5.681,46', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '2.176,58', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '3.378,47'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Tổng diện tích (ha)': '7.527,49', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '83622', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '1.773,47', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '2.194,32', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '86357', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '74001', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '46701', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '65289'}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Tổng diện tích (ha)': '36.872,55', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '1.315,88', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '3.898,15', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '2.998,05', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '50316', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '9.763,28', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '11.398,86', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '5.283,14', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '1.712,04'}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Tổng diện tích (ha)': '29.919,54', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '32629', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '2.765,59', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '3.139,61', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '1.759,19', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '3.546,21', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '12.083,43', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '5.154,09', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '1.145,13'}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Tổng diện tích (ha)': '257.712,64', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '1.733,29', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '24.181,63', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '16.348,25', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '13.610,94', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '36.522,32', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '36.221,80', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '48.143,61', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '80.950,81'}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng đặc dụng', 'Tổng diện tích (ha)': '41.275,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '7.024,02', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '34.250,98'}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Tổng diện tích (ha)': '196.825,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '6571', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '8.734,65', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '19.071,56', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '26.146,96', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '16.103,56', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '16.389,31', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '30.134,64', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '80.178,61'}, {'STT': '1.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Tổng diện tích (ha)': '96200', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '10132', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '22759', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '13544', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '17269', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '4224', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '20857', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '4562', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '2853'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '42.408,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2.105,25', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '3.418,46', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '5.077,14', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '8.064,29', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '3.901,68', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '7.817,75', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '5.983,24', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '6.040,18'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': None, 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất quốc phòng', 'Tổng diện tích (ha)': '3.887,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '56806', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '59154', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '55351', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '25239', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '48073', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '38474', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '42188', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '63415'}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất an ninh', 'Tổng diện tích (ha)': '8017', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '5116', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '343', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '250', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '650', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '337', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '384', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '514', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '423'}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu công nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '40000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '20000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '20000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '-'}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cụm công nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '12373', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '3500', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '5000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '1873', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '-'}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thương mại, dịch vụ', 'Tổng diện tích (ha)': '18065', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '6985', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '6727', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '191', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '514', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '253', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '131', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '1876', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '1388'}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '15497', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '088', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '1632', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '1029', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '916', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '5603', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '1771', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '3668', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '790'}, {'STT': '2.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản', 'Tổng diện tích (ha)': '93760', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '26336', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '220', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '1533', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '9436', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '56235'}, {'STT': '2.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh', 'Tổng diện tích (ha)': '15.144,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '57679', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '71170', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '2.999,78', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '6.252,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '1.248,44', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '1.317,78', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '87565', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '1.161,86'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Tổng diện tích (ha)': '9600', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2322', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '097', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '1096', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '1049', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '1064', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '868', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '960', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '2144'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Tổng diện tích (ha)': '7500', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2841', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '536', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '555', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '536', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '597', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '1225', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '633', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '577'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (ha)': '41500', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '9418', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '3839', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '5085', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '5369', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '4917', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '5497', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '2590', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '4785'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Tổng diện tích (ha)': '3700', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '813', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '896', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '294', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '313', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '002', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '624', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '290', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '468'}, {'STT': '2.9', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Tổng diện tích (ha)': '2279', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '215', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '507', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '524', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '209', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '824'}, {'STT': '2.10', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất danh lam thắng cảnh', 'Tổng diện tích (ha)': '5821', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '543', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '2955', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '1000', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '400', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '415', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '220', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '288', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '-'}, {'STT': '2.11', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Tổng diện tích (ha)': '4900', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '697', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '216', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '571', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '389', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '486', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '204', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '1494', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '843'}, {'STT': '2.12', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại nông thôn', 'Tổng diện tích (ha)': '3.444,07', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '11482', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '48284', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '37569', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '52996', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '70171', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '55502', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '32712', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '35691'}, {'STT': '2.13', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại đô thị', 'Tổng diện tích (ha)': '59200', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '21818', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '6333', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '6193', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '7915', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '4696', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '4897', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '2509', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '4839'}, {'STT': '2.14', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Tổng diện tích (ha)': '13445', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2674', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '1299', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '2134', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '849', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '1149', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '1272', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '3206', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '862'}, {'STT': '2.15', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '34312', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '6048', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '3825', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '1623', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '4699', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '5785', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '5339', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '1965', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '5028'}, {'STT': '2.16', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở tôn giáo', 'Tổng diện tích (ha)': '410', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '410', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '-'}, {'STT': '2.17', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Tổng diện tích (ha)': '1.231,20', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '5393', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '14002', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '13790', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '21370', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '9345', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '29373', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '16386', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '13461'}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất chưa sử dụng', 'Tổng diện tích (ha)': '269.886,55', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '71763', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '20.395,55', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '30.823,10', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '25.410,66', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '27.515,24', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '62.896,93', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '41.883,25', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '60.244,20'}, {'STT': '4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu kinh tế*', 'Tổng diện tích (ha)': '21.831,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '21.831,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '-', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '-'}, {'STT': '5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất đô thị*', 'Tổng diện tích (ha)': '22.020,00', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)': '2.295,68', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1': '1.784,30', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2': '7.020,16', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3': '1.137,85', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4': '4.495,07', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5': '1.172,57', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6': '2.993,69', 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7': '1.120,68'}]}
|
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
|
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).1' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).2' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).3' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).4' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).5' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).6' | 'Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha).7' <field>
'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'TP Lai Châu' | 'Huyện Tam Đường' | 'Huyện Tân Uyên' | 'Huyện Than Uyên' | 'Huyện Phong Thổ' | 'Huyện Sìn Hồ' | 'Huyện Nậm Nhùn' | 'Huyện Mường Tè'
'I' | 'TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN' | '906.878,70' | '7.077,44' | '68.452,38' | '89.732,88' | '79.252,92' | '102.924,66' | '152.700,10' | '138.804,16' | '267.934,16'
'1' | 'Đất nông nghiệp' | '594.584,15' | '4.254,56' | '44.638,37' | '53.832,64' | '45.777,97' | '71.507,74' | '81.985,42' | '90.937,67' | '201.649,78'
None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None | None | None | None
'1.1' | 'Đất trồng lúa' | '30.528,39' | '71207' | '4.812,12' | '4.705,94' | '3.543,24' | '5.518,51' | '5.681,46' | '2.176,58' | '3.378,47'
None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '7.527,49' | '-' | '83622' | '1.773,47' | '2.194,32' | '86357' | '74001' | '46701' | '65289'
'1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '36.872,55' | '1.315,88' | '3.898,15' | '2.998,05' | '50316' | '9.763,28' | '11.398,86' | '5.283,14' | '1.712,04'
'1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '29.919,54' | '32629' | '2.765,59' | '3.139,61' | '1.759,19' | '3.546,21' | '12.083,43' | '5.154,09' | '1.145,13'
'1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '257.712,64' | '1.733,29' | '24.181,63' | '16.348,25' | '13.610,94' | '36.522,32' | '36.221,80' | '48.143,61' | '80.950,81'
'1.5' | 'Đất rừng đặc dụng' | '41.275,00' | '-' | '-' | '7.024,02' | '-' | '-' | '-' | '-' | '34.250,98'
'1.6' | 'Đất rừng sản xuất' | '196.825,00' | '6571' | '8.734,65' | '19.071,56' | '26.146,96' | '16.103,56' | '16.389,31' | '30.134,64' | '80.178,61'
'1.7' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | '96200' | '10132' | '22759' | '13544' | '17269' | '4224' | '20857' | '4562' | '2853'
'2' | 'Đất phi nông nghiệp' | '42.408,00' | '2.105,25' | '3.418,46' | '5.077,14' | '8.064,29' | '3.901,68' | '7.817,75' | '5.983,24' | '6.040,18'
None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None | None | None | None
'2.1' | 'Đất quốc phòng' | '3.887,00' | '56806' | '59154' | '55351' | '25239' | '48073' | '38474' | '42188' | '63415'
'2.2' | 'Đất an ninh' | '8017' | '5116' | '343' | '250' | '650' | '337' | '384' | '514' | '423'
'2.3' | 'Đất khu công nghiệp' | '40000' | '-' | '20000' | '-' | '-' | '20000' | '-' | '-' | '-'
'2.4' | 'Đất cụm công nghiệp' | '12373' | '2000' | '-' | '3500' | '5000' | '-' | '-' | '1873' | '-'
'2.5' | 'Đất thương mại, dịch vụ' | '18065' | '6985' | '6727' | '191' | '514' | '253' | '131' | '1876' | '1388'
'2.6' | 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | '15497' | '088' | '1632' | '1029' | '916' | '5603' | '1771' | '3668' | '790'
'2.7' | 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản' | '93760' | '-' | '26336' | '220' | '-' | '1533' | '9436' | '-' | '56235'
'2.8' | 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh' | '15.144,00' | '57679' | '71170' | '2.999,78' | '6.252,00' | '1.248,44' | '1.317,78' | '87565' | '1.161,86'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | '9600' | '2322' | '097' | '1096' | '1049' | '1064' | '868' | '960' | '2144'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | '7500' | '2841' | '536' | '555' | '536' | '597' | '1225' | '633' | '577'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo' | '41500' | '9418' | '3839' | '5085' | '5369' | '4917' | '5497' | '2590' | '4785'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | '3700' | '813' | '896' | '294' | '313' | '002' | '624' | '290' | '468'
'2.9' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | '2279' | '-' | '215' | '-' | '507' | '524' | '-' | '209' | '824'
'2.10' | 'Đất danh lam thắng cảnh' | '5821' | '543' | '2955' | '1000' | '400' | '415' | '220' | '288' | '-'
'2.11' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | '4900' | '697' | '216' | '571' | '389' | '486' | '204' | '1494' | '843'
'2.12' | 'Đất ở tại nông thôn' | '3.444,07' | '11482' | '48284' | '37569' | '52996' | '70171' | '55502' | '32712' | '35691'
'2.13' | 'Đất ở tại đô thị' | '59200' | '21818' | '6333' | '6193' | '7915' | '4696' | '4897' | '2509' | '4839'
'2.14' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | '13445' | '2674' | '1299' | '2134' | '849' | '1149' | '1272' | '3206' | '862'
'2.15' | 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp' | '34312' | '6048' | '3825' | '1623' | '4699' | '5785' | '5339' | '1965' | '5028'
'2.16' | 'Đất cơ sở tôn giáo' | '410' | '410' | '-' | '-' | '-' | '-' | '-' | '-' | '-'
'2.17' | 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | '1.231,20' | '5393' | '14002' | '13790' | '21370' | '9345' | '29373' | '16386' | '13461'
'3' | 'Đất chưa sử dụng' | '269.886,55' | '71763' | '20.395,55' | '30.823,10' | '25.410,66' | '27.515,24' | '62.896,93' | '41.883,25' | '60.244,20'
'4' | 'Đất khu kinh tế*' | '21.831,00' | '-' | '-' | '-' | '-' | '21.831,00' | '-' | '-' | '-'
'5' | 'Đất đô thị*' | '22.020,00' | '2.295,68' | '1.784,30' | '7.020,16' | '1.137,85' | '4.495,07' | '1.172,57' | '2.993,69' | '1.120,68'
|
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
|
Bat-dong-san
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
|
{'bang_6': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Tổng diện tích (ha)': 'Tổng diện tích (ha)', 'Các năm kế hoạch (ha)': 'Năm 2016', 'Các năm kế hoạch (ha).1': 'Năm 2017', 'Các năm kế hoạch (ha).2': 'Năm 2018', 'Các năm kế hoạch (ha).3': 'Năm 2019', 'Các năm kế hoạch (ha).4': 'Năm 2020'}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '6.069,86', 'Các năm kế hoạch (ha)': '17303', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1.134,31', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1.933,52', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '80650', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '2.022,51'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Tổng diện tích (ha)': '33643', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1494', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '13316', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '5260', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '5200', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '8373'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Tổng diện tích (ha)': '6325', 'Các năm kế hoạch (ha)': '012', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '2040', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1482', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1364', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '1427'}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Tổng diện tích (ha)': '2.694,58', 'Các năm kế hoạch (ha)': '5258', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '49456', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '71740', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '50657', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '92346'}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Tổng diện tích (ha)': '1.106,31', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1518', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '26498', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '28012', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '12618', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '41985'}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Tổng diện tích (ha)': '1.171,17', 'Các năm kế hoạch (ha)': '4665', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '8985', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '70221', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '5192', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '28054'}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Tổng diện tích (ha)': '71221', 'Các năm kế hoạch (ha)': '2917', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '12997', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '17828', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '6690', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '30789'}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Tổng diện tích (ha)': '4914', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1451', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '2176', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '290', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '293', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '704'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '20.705,90', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1.671,88', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '65253', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '10.504,67', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '4.804,08', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '3.072,74'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm', 'Tổng diện tích (ha)': '485', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '355', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '130', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng', 'Tổng diện tích (ha)': '286', 'Các năm kế hoạch (ha)': '185', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '101', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Tổng diện tích (ha)': '1319', 'Các năm kế hoạch (ha)': '229', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '220', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '030', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '840'}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản', 'Tổng diện tích (ha)': '5022', 'Các năm kế hoạch (ha)': '023', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3851', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1148', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng', 'Tổng diện tích (ha)': '33789', 'Các năm kế hoạch (ha)': '11029', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1320', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1020', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '20420'}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng', 'Tổng diện tích (ha)': '1.308,10', 'Các năm kế hoạch (ha)': '17217', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '49206', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '26495', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '19950', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '17942'}, {'STT': '3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở', 'Tổng diện tích (ha)': '1232', 'Các năm kế hoạch (ha)': '085', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '016', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '707', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '295', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '129'}]}
|
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
|
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha).1' | 'Các năm kế hoạch (ha).2' | 'Các năm kế hoạch (ha).3' | 'Các năm kế hoạch (ha).4' <field>
'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'Năm 2016' | 'Năm 2017' | 'Năm 2018' | 'Năm 2019' | 'Năm 2020'
'1' | 'Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp' | '6.069,86' | '17303' | '1.134,31' | '1.933,52' | '80650' | '2.022,51'
None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None
'1.1' | 'Đất trồng lúa' | '33643' | '1494' | '13316' | '5260' | '5200' | '8373'
None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '6325' | '012' | '2040' | '1482' | '1364' | '1427'
'1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '2.694,58' | '5258' | '49456' | '71740' | '50657' | '92346'
'1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '1.106,31' | '1518' | '26498' | '28012' | '12618' | '41985'
'1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '1.171,17' | '4665' | '8985' | '70221' | '5192' | '28054'
'1.5' | 'Đất rừng sản xuất' | '71221' | '2917' | '12997' | '17828' | '6690' | '30789'
'1.6' | 'Đất nuôi trồng thuỷ sản' | '4914' | '1451' | '2176' | '290' | '293' | '704'
'2' | 'Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp' | '20.705,90' | '1.671,88' | '65253' | '10.504,67' | '4.804,08' | '3.072,74'
None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None
'2.1' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm' | '485' | '-' | '-' | '355' | '130' | '-'
'2.2' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng' | '286' | '185' | '101' | '-' | '-' | '-'
'2.3' | 'Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản' | '1319' | '229' | '-' | '220' | '030' | '840'
'2.4' | 'Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản' | '5022' | '023' | '-' | '3851' | '1148' | '-'
'2.5' | 'Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng' | '33789' | '11029' | '-' | '1320' | '1020' | '20420'
'2.6' | 'Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng' | '1.308,10' | '17217' | '49206' | '26495' | '19950' | '17942'
'3' | 'Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở' | '1232' | '085' | '016' | '707' | '295' | '129'
|
eaab7b72021a0d0c5071556bc7e223e7
|
Bat-dong-san
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat-ky-cuoi-Lai-Chau-2016-2020-357557.aspx
|
{'bang_7': [{'STT': 'STT', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Chỉ tiêu sử dụng đất', 'Tổng diện tích (ha)': 'Tổng diện tích (ha)', 'Các năm kế hoạch (ha)': 'Năm 2016', 'Các năm kế hoạch (ha).1': 'Năm 2017', 'Các năm kế hoạch (ha).2': 'Năm 2018', 'Các năm kế hoạch (ha).3': 'Năm 2019', 'Các năm kế hoạch (ha).4': 'Năm 2020'}, {'STT': '1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '79.817,88', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1.809,89', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1.637,85', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '8.692,30', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '23.424,43', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '44.253,41'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '1.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng lúa', 'Tổng diện tích (ha)': '49733', 'Các năm kế hoạch (ha)': '4855', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '6980', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '13678', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '14480', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '9740'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước', 'Tổng diện tích (ha)': '5960', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '2000', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1380', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '2580'}, {'STT': '1.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây hàng năm khác', 'Tổng diện tích (ha)': '1.819,63', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1.087,25', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '44188', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '21050', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '8000'}, {'STT': '1.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Tổng diện tích (ha)': '5.271,40', 'Các năm kế hoạch (ha)': '7752', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '21316', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1.394,23', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1.374,70', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '2.211,79'}, {'STT': '1.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng phòng hộ', 'Tổng diện tích (ha)': '21.388,85', 'Các năm kế hoạch (ha)': '58226', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '18010', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3.524,00', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '4.392,59', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '12.709,90'}, {'STT': '1.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng đặc dụng', 'Tổng diện tích (ha)': '10.141,96', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '86162', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '9.280,34'}, {'STT': '1.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất rừng sản xuất', 'Tổng diện tích (ha)': '40.672,61', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1157', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1.167,10', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '3.190,41', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '16.439,22', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '19.864,31'}, {'STT': '1.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Tổng diện tích (ha)': '1441', 'Các năm kế hoạch (ha)': '274', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '100', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '100', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '967'}, {'STT': '2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phi nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '3.595,79', 'Các năm kế hoạch (ha)': '2577', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '35612', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '92907', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '49447', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '1.790,36'}, {'STT': None, 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Trong đó:', 'Tổng diện tích (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha)': None, 'Các năm kế hoạch (ha).1': None, 'Các năm kế hoạch (ha).2': None, 'Các năm kế hoạch (ha).3': None, 'Các năm kế hoạch (ha).4': None}, {'STT': '2.1', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất quốc phòng', 'Tổng diện tích (ha)': '1.895,50', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '948', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '69008', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '17755', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '1.018,39'}, {'STT': '2.2', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất an ninh', 'Tổng diện tích (ha)': '565', 'Các năm kế hoạch (ha)': '101', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '425', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '039', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.3', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất khu công nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '20000', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '5179', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '2821', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '5000', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '7000'}, {'STT': '2.4', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cụm công nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '2584', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '384', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '2100', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '100'}, {'STT': '2.5', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất thương mại, dịch vụ', 'Tổng diện tích (ha)': '1498', 'Các năm kế hoạch (ha)': '016', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '722', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '260', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '250', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '250'}, {'STT': '2.6', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '1000', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '700', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '300'}, {'STT': '2.7', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản', 'Tổng diện tích (ha)': '38953', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '100', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '38853'}, {'STT': '2.8', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh', 'Tổng diện tích (ha)': '78053', 'Các năm kế hoạch (ha)': '1823', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '19784', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '12887', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '18385', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '25174'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Tổng diện tích (ha)': '957', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '189', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '006', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '650', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '112'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Tổng diện tích (ha)': '389', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '329', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '030', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '030', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (ha)': '605', 'Các năm kế hoạch (ha)': '143', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '028', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '309', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '105', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '020'}, {'STT': '-', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Tổng diện tích (ha)': '1582', 'Các năm kế hoạch (ha)': '050', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '682', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '208', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '481', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '161'}, {'STT': '2.9', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Tổng diện tích (ha)': '640', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '140', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '500'}, {'STT': '2.10', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất danh lam thắng cảnh', 'Tổng diện tích (ha)': '360', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '360', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.11', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Tổng diện tích (ha)': '1410', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '860', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '290', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '250', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '010'}, {'STT': '2.12', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại nông thôn', 'Tổng diện tích (ha)': '6756', 'Các năm kế hoạch (ha)': '026', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '2883', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1785', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '1457', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '605'}, {'STT': '2.13', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất ở tại đô thị', 'Tổng diện tích (ha)': '1667', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '607', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '628', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '392', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '040'}, {'STT': '2.14', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Tổng diện tích (ha)': '360', 'Các năm kế hoạch (ha)': '079', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '188', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '033', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '025', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '035'}, {'STT': '2.15', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp', 'Tổng diện tích (ha)': '155', 'Các năm kế hoạch (ha)': '-', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '064', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '076', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '015', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '-'}, {'STT': '2.16', 'Chỉ tiêu sử dụng đất': 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Tổng diện tích (ha)': '7581', 'Các năm kế hoạch (ha)': '378', 'Các năm kế hoạch (ha).1': '1125', 'Các năm kế hoạch (ha).2': '1325', 'Các năm kế hoạch (ha).3': '2106', 'Các năm kế hoạch (ha).4': '2647'}]}
|
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu
|
<field> 'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha)' | 'Các năm kế hoạch (ha).1' | 'Các năm kế hoạch (ha).2' | 'Các năm kế hoạch (ha).3' | 'Các năm kế hoạch (ha).4' <field>
'STT' | 'Chỉ tiêu sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (ha)' | 'Năm 2016' | 'Năm 2017' | 'Năm 2018' | 'Năm 2019' | 'Năm 2020'
'1' | 'Đất nông nghiệp' | '79.817,88' | '1.809,89' | '1.637,85' | '8.692,30' | '23.424,43' | '44.253,41'
None | 'Trong đó' | None | None | None | None | None | None
'1.1' | 'Đất trồng lúa' | '49733' | '4855' | '6980' | '13678' | '14480' | '9740'
None | 'Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước' | '5960' | '-' | '-' | '2000' | '1380' | '2580'
'1.2' | 'Đất trồng cây hàng năm khác' | '1.819,63' | '1.087,25' | '-' | '44188' | '21050' | '8000'
'1.3' | 'Đất trồng cây lâu năm' | '5.271,40' | '7752' | '21316' | '1.394,23' | '1.374,70' | '2.211,79'
'1.4' | 'Đất rừng phòng hộ' | '21.388,85' | '58226' | '18010' | '3.524,00' | '4.392,59' | '12.709,90'
'1.5' | 'Đất rừng đặc dụng' | '10.141,96' | '-' | '-' | '-' | '86162' | '9.280,34'
'1.6' | 'Đất rừng sản xuất' | '40.672,61' | '1157' | '1.167,10' | '3.190,41' | '16.439,22' | '19.864,31'
'1.7' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | '1441' | '274' | '-' | '100' | '100' | '967'
'2' | 'Đất phi nông nghiệp' | '3.595,79' | '2577' | '35612' | '92907' | '49447' | '1.790,36'
None | 'Trong đó:' | None | None | None | None | None | None
'2.1' | 'Đất quốc phòng' | '1.895,50' | '-' | '948' | '69008' | '17755' | '1.018,39'
'2.2' | 'Đất an ninh' | '565' | '101' | '425' | '039' | '-' | '-'
'2.3' | 'Đất khu công nghiệp' | '20000' | '-' | '5179' | '2821' | '5000' | '7000'
'2.4' | 'Đất cụm công nghiệp' | '2584' | '-' | '-' | '384' | '2100' | '100'
'2.5' | 'Đất thương mại, dịch vụ' | '1498' | '016' | '722' | '260' | '250' | '250'
'2.6' | 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | '1000' | '-' | '-' | '-' | '700' | '300'
'2.7' | 'Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản' | '38953' | '-' | '-' | '100' | '-' | '38853'
'2.8' | 'Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh' | '78053' | '1823' | '19784' | '12887' | '18385' | '25174'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | '957' | '-' | '189' | '006' | '650' | '112'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | '389' | '-' | '329' | '030' | '030' | '-'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo' | '605' | '143' | '028' | '309' | '105' | '020'
'-' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | '1582' | '050' | '682' | '208' | '481' | '161'
'2.9' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | '640' | '-' | '-' | '-' | '140' | '500'
'2.10' | 'Đất danh lam thắng cảnh' | '360' | '-' | '-' | '360' | '-' | '-'
'2.11' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | '1410' | '-' | '860' | '290' | '250' | '010'
'2.12' | 'Đất ở tại nông thôn' | '6756' | '026' | '2883' | '1785' | '1457' | '605'
'2.13' | 'Đất ở tại đô thị' | '1667' | '-' | '607' | '628' | '392' | '040'
'2.14' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | '360' | '079' | '188' | '033' | '025' | '035'
'2.15' | 'Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp' | '155' | '-' | '064' | '076' | '015' | '-'
'2.16' | 'Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | '7581' | '378' | '1125' | '1325' | '2106' | '2647'
|
46b9d8e00fdb268a84591bc2d6e47e36
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-16-2017-NQ-HDND-gia-kham-benh-chua-benh-khong-thanh-toan-quy-bao-hiem-y-te-Lai-Chau-357591.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 1, 'Các loại dịch vụ': 'Bệnh viện hạng I', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 39.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 2, 'Các loại dịch vụ': 'Bệnh viện hạng II', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 35.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 3, 'Các loại dịch vụ': 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 31.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 4, 'Các loại dịch vụ': 'Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 29.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 5, 'Các loại dịch vụ': 'Trạm Y tế xã, phường, thị trấn', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 29.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 6, 'Các loại dịch vụ': 'Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 200.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 7, 'Các loại dịch vụ': 'Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 120.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 8, 'Các loại dịch vụ': 'Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 120.0, 'Ghi chú': None}, {'STT': 9, 'Các loại dịch vụ': 'Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)', 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương': 350.0, 'Ghi chú': None}]}
|
Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
|
<field> 'STT' | 'Các loại dịch vụ' | 'Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương' | 'Ghi chú' <field>
'1' | 'Bệnh viện hạng I' | '39.0' | None
'2' | 'Bệnh viện hạng II' | '35.0' | None
'3' | 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III' | '31.0' | None
'4' | 'Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực' | '29.0' | None
'5' | 'Trạm Y tế xã, phường, thị trấn' | '29.0' | None
'6' | 'Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)' | '200.0' | None
'7' | 'Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)' | '120.0' | None
'8' | 'Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)' | '120.0' | None
'9' | 'Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)' | '350.0' | None
|
46b9d8e00fdb268a84591bc2d6e47e36
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-16-2017-NQ-HDND-gia-kham-benh-chua-benh-khong-thanh-toan-quy-bao-hiem-y-te-Lai-Chau-357591.aspx
|
{'bang_3': [{'STT': 'A', 'Các loại dịch vụ': 'B', 'Bệnh viện hạng I': '2', 'Bệnh viện hạng II': '3', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '4', 'Bệnh viện hạng IV': '5', 'Ghi chú': '6'}, {'STT': '1', 'Các loại dịch vụ': 'Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc', 'Bệnh viện hạng I': '632.200', 'Bệnh viện hạng II': '568.900', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': None, 'Bệnh viện hạng IV': None, 'Ghi chú': 'Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có'}, {'STT': '2', 'Các loại dịch vụ': 'Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc', 'Bệnh viện hạng I': '335.900', 'Bệnh viện hạng II': '279.100', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '245.700', 'Bệnh viện hạng IV': '226.000', 'Ghi chú': 'Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có'}, {'STT': '3', 'Các loại dịch vụ': 'Ngày giường bệnh Nội khoa', 'Bệnh viện hạng I': None, 'Bệnh viện hạng II': None, 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': None, 'Bệnh viện hạng IV': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '3.1', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)', 'Bệnh viện hạng I': '199.100', 'Bệnh viện hạng II': '178.500', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '149.800', 'Bệnh viện hạng IV': '140.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '3.2', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.', 'Bệnh viện hạng I': '178.000', 'Bệnh viện hạng II': '152.500', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '133.800', 'Bệnh viện hạng IV': '122.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '3.3', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng', 'Bệnh viện hạng I': '146.800', 'Bệnh viện hạng II': '126.600', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '112.900', 'Bệnh viện hạng IV': '108.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '3.4', 'Các loại dịch vụ': 'Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực', 'Bệnh viện hạng I': '108.000', 'Bệnh viện hạng II': '108.000', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '108.000', 'Bệnh viện hạng IV': '108.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '3.5', 'Các loại dịch vụ': 'Giường lưu tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn', 'Bệnh viện hạng I': '54.000', 'Bệnh viện hạng II': '54.000', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '54.000', 'Bệnh viện hạng IV': '54.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '4', 'Các loại dịch vụ': 'Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng', 'Bệnh viện hạng I': None, 'Bệnh viện hạng II': None, 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': None, 'Bệnh viện hạng IV': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '4.1', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể', 'Bệnh viện hạng I': '286.400', 'Bệnh viện hạng II': '255.400', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': None, 'Bệnh viện hạng IV': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '4.2', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể', 'Bệnh viện hạng I': '250.200', 'Bệnh viện hạng II': '204.400', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '180.800', 'Bệnh viện hạng IV': '171.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '4.3', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể', 'Bệnh viện hạng I': '214.100', 'Bệnh viện hạng II': '188.500', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '159.800', 'Bệnh viện hạng IV': '145.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '4.4', 'Các loại dịch vụ': 'Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể', 'Bệnh viện hạng I': '183.000', 'Bệnh viện hạng II': '152.500', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': '133.800', 'Bệnh viện hạng IV': '127.000', 'Ghi chú': None}, {'STT': '5', 'Các loại dịch vụ': 'Ngày giường bệnh ban ngày', 'Bệnh viện hạng I': 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.', 'Bệnh viện hạng II': 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.', 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III': 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.', 'Bệnh viện hạng IV': 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.', 'Ghi chú': 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.'}]}
|
Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
|
<field> 'STT' | 'Các loại dịch vụ' | 'Bệnh viện hạng I' | 'Bệnh viện hạng II' | 'Bệnh viện hạng III/TTYT huyện, thành phố hạng III' | 'Bệnh viện hạng IV' | 'Ghi chú' <field>
'A' | 'B' | '2' | '3' | '4' | '5' | '6'
'1' | 'Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc' | '632.200' | '568.900' | None | None | 'Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có'
'2' | 'Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc' | '335.900' | '279.100' | '245.700' | '226.000' | 'Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có'
'3' | 'Ngày giường bệnh Nội khoa' | None | None | None | None | None
'3.1' | 'Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)' | '199.100' | '178.500' | '149.800' | '140.000' | None
'3.2' | 'Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.' | '178.000' | '152.500' | '133.800' | '122.000' | None
'3.3' | 'Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng' | '146.800' | '126.600' | '112.900' | '108.000' | None
'3.4' | 'Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực' | '108.000' | '108.000' | '108.000' | '108.000' | None
'3.5' | 'Giường lưu tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn' | '54.000' | '54.000' | '54.000' | '54.000' | None
'4' | 'Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng' | None | None | None | None | None
'4.1' | 'Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể' | '286.400' | '255.400' | None | None | None
'4.2' | 'Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể' | '250.200' | '204.400' | '180.800' | '171.000' | None
'4.3' | 'Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể' | '214.100' | '188.500' | '159.800' | '145.000' | None
'4.4' | 'Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể' | '183.000' | '152.500' | '133.800' | '127.000' | None
'5' | 'Ngày giường bệnh ban ngày' | 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.' | 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.' | 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.' | 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.' | 'Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.'
|
46b9d8e00fdb268a84591bc2d6e47e36
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-16-2017-NQ-HDND-gia-kham-benh-chua-benh-khong-thanh-toan-quy-bao-hiem-y-te-Lai-Chau-357591.aspx
|
{'bang_4': [{'STT': '1', 'Tên dịch vụ': '5', 'Giá': '6', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': '7'}, {'STT': 'A', 'Tên dịch vụ': 'CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'I', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm', 'Giá': '49.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '2', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm + đo trục nhãn cầu', 'Giá': '70.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '3', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng', 'Giá': '176.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '4', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu', 'Giá': '211.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '5', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm Doppler màu tim + cản âm', 'Giá': '246.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '6', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm tim gắng sức', 'Giá': '576.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '7', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)', 'Giá': '446.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.'}, {'STT': '8', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản', 'Giá': '794.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '9', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR', 'Giá': '1.970.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.'}, {'STT': 'II', 'Tên dịch vụ': 'Chụp X-quang thường', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '10', 'Tên dịch vụ': 'Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)', 'Giá': '47.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng cho 01 vị trí'}, {'STT': '11', 'Tên dịch vụ': 'Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)', 'Giá': '53.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng cho 01 vị trí'}, {'STT': '12', 'Tên dịch vụ': 'Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)', 'Giá': '53.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng cho 01 vị trí'}, {'STT': '13', 'Tên dịch vụ': 'Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)', 'Giá': '66.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng cho 01 vị trí'}, {'STT': '14', 'Tên dịch vụ': 'Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp', 'Giá': '12.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '15', 'Tên dịch vụ': 'Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)', 'Giá': '61.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '16', 'Tên dịch vụ': 'Chụp Angiography mắt', 'Giá': '211.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '17', 'Tên dịch vụ': 'Chụp thực quản có uống thuốc cản quang', 'Giá': '98.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '18', 'Tên dịch vụ': 'Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang', 'Giá': '113.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '19', 'Tên dịch vụ': 'Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang', 'Giá': '153.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '20', 'Tên dịch vụ': 'Chụp mật qua Kehr', 'Giá': '225.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc cản quang.'}, {'STT': '21', 'Tên dịch vụ': 'Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)', 'Giá': '524.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '22', 'Tên dịch vụ': 'Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang', 'Giá': '514.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '23', 'Tên dịch vụ': 'Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang', 'Giá': '191.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '24', 'Tên dịch vụ': 'Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)', 'Giá': '356.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '25', 'Tên dịch vụ': 'Chụp X - quang vú định vị kim dây', 'Giá': '371.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kim định vị.'}, {'STT': '26', 'Tên dịch vụ': 'Lỗ dò cản quang', 'Giá': '391.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '27', 'Tên dịch vụ': 'Mammography (1 bên)', 'Giá': '91.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '28', 'Tên dịch vụ': 'Chụp tủy sống có tiêm thuốc', 'Giá': '386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'III', 'Tên dịch vụ': 'Chụp Xquang số hóa', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '29', 'Tên dịch vụ': 'Chụp X-quang số hóa 1 phim', 'Giá': '69.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng cho 01 vị trí'}, {'STT': '30', 'Tên dịch vụ': 'Chụp X-quang số hóa 2 phim', 'Giá': '94.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng cho 01 vị trí'}, {'STT': '31', 'Tên dịch vụ': 'Chụp X-quang số hóa 3 phim', 'Giá': '119.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng cho 01 vị trí'}, {'STT': '32', 'Tên dịch vụ': 'Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp', 'Giá': '17.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '33', 'Tên dịch vụ': 'Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa', 'Giá': '396.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '34', 'Tên dịch vụ': 'Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa', 'Giá': '594.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '35', 'Tên dịch vụ': 'Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa', 'Giá': '549.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '36', 'Tên dịch vụ': 'Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa', 'Giá': '209.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '37', 'Tên dịch vụ': 'Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa', 'Giá': '209.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '38', 'Tên dịch vụ': 'Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa', 'Giá': '249.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '39', 'Tên dịch vụ': 'Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa', 'Giá': '506.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '40', 'Tên dịch vụ': 'Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)', 'Giá': '929.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '41', 'Tên dịch vụ': 'Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp', 'Giá': '371.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.'}, {'STT': 'IV', 'Tên dịch vụ': 'Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '42', 'Tên dịch vụ': 'Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang', 'Giá': '536.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '43', 'Tên dịch vụ': 'Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang', 'Giá': '970.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '44', 'Tên dịch vụ': 'Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang', 'Giá': '2.266.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '45', 'Tên dịch vụ': 'Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang', 'Giá': '1.431.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '46', 'Tên dịch vụ': 'Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang', 'Giá': '4.136.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '47', 'Tên dịch vụ': 'Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang', 'Giá': '3.099.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '48', 'Tên dịch vụ': 'Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)', 'Giá': '5.502.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '49', 'Tên dịch vụ': 'Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA', 'Giá': '5.796.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '50', 'Tên dịch vụ': 'Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA', 'Giá': '6.696.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.'}, {'STT': '51', 'Tên dịch vụ': 'Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA', 'Giá': '8.946.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.'}, {'STT': '52', 'Tên dịch vụ': 'Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm', 'Giá': '7.696.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.'}, {'STT': '53', 'Tên dịch vụ': 'Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA', 'Giá': '9.546.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.'}, {'STT': '54', 'Tên dịch vụ': 'Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA', 'Giá': '8.996.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.'}, {'STT': '55', 'Tên dịch vụ': 'Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.', 'Giá': '1.983.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.'}, {'STT': '56', 'Tên dịch vụ': 'Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner', 'Giá': '1.159.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm ống dẫn lưu.'}, {'STT': '57', 'Tên dịch vụ': 'Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặcđặt sonde JJ qua da dưới DSA', 'Giá': '3.496.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.'}, {'STT': '58', 'Tên dịch vụ': 'Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner', 'Giá': '1.679.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.'}, {'STT': '59', 'Tên dịch vụ': 'Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '1.179.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.'}, {'STT': '60', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)', 'Giá': '2.996.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.'}, {'STT': '61', 'Tên dịch vụ': 'Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang', 'Giá': '2.336.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '62', 'Tên dịch vụ': 'Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang', 'Giá': '1.754.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '63', 'Tên dịch vụ': 'Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô', 'Giá': '8.636.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '64', 'Tên dịch vụ': 'Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng', 'Giá': '3.136.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'V', 'Tên dịch vụ': 'Một số kỹ thuật khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '65', 'Tên dịch vụ': 'Đo mật độ xương 1 vị trí', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '66', 'Tên dịch vụ': 'Đo mật độ xương 2 vị trí', 'Giá': '139.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '67', 'Tên dịch vụ': 'Telemedicine', 'Giá': '1.500.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'B', 'Tên dịch vụ': 'CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '68', 'Tên dịch vụ': 'Bơm rửa khoang màng phổi', 'Giá': '203.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '69', 'Tên dịch vụ': 'Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)', 'Giá': '454.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '70', 'Tên dịch vụ': 'Bơm streptokinase vào khoang màng phổi', 'Giá': '1.003.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '71', 'Tên dịch vụ': 'Cấp cứu ngừng tuần hoàn', 'Giá': '458.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.'}, {'STT': '72', 'Tên dịch vụ': 'Cắt chỉ', 'Giá': '30.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.'}, {'STT': '73', 'Tên dịch vụ': 'Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng', 'Giá': '150.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.'}, {'STT': '74', 'Tên dịch vụ': 'Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi', 'Giá': '131.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '75', 'Tên dịch vụ': 'Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '169.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '76', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút khí màng phổi', 'Giá': '136.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '77', 'Tên dịch vụ': 'Chọc rửa màng phổi', 'Giá': '198.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '78', 'Tên dịch vụ': 'Chọc dò màng tim', 'Giá': '234.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '79', 'Tên dịch vụ': 'Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm', 'Giá': '170.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.'}, {'STT': '80', 'Tên dịch vụ': 'Chọc dò tuỷ sống', 'Giá': '100.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kim chọc dò.'}, {'STT': '81', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút dịch điều trị u nang giáp', 'Giá': '161.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '82', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '214.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '83', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút hạch hoặc u', 'Giá': '104.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '84', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '145.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '85', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính', 'Giá': '719.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.'}, {'STT': '86', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút tế bào tuyến giáp', 'Giá': '104.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '87', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '144.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '88', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.', 'Giá': '523.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay', 'Giá': '2.353.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '89', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút tủy làm tủy đồ', 'Giá': '121.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.'}, {'STT': '90', 'Tên dịch vụ': 'Dẫn lưu màng phổi tối thiểu', 'Giá': '583.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '91', 'Tên dịch vụ': 'Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '658.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '92', 'Tên dịch vụ': 'Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính', 'Giá': '1.179.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '93', 'Tên dịch vụ': 'Đặt catheter động mạch quay', 'Giá': '533.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '94', 'Tên dịch vụ': 'Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục', 'Giá': '1.354.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '95', 'Tên dịch vụ': 'Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng', 'Giá': '640.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ'}, {'STT': '96', 'Tên dịch vụ': 'Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng', 'Giá': '1.113.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '97', 'Tên dịch vụ': 'Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng', 'Giá': '1.113.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.'}, {'STT': '98', 'Tên dịch vụ': 'Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu', 'Giá': '6.774.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '99', 'Tên dịch vụ': 'Đặt nội khí quản', 'Giá': '555.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '100', 'Tên dịch vụ': 'Đặt sonde dạ dày', 'Giá': '85.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '101', 'Tên dịch vụ': 'Đặt sonde JJ niệu quản', 'Giá': '904.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm Sonde JJ.'}, {'STT': '102', 'Tên dịch vụ': 'Đặt stent thực quản qua nội soi', 'Giá': '1.107.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm stent.'}, {'STT': '103', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim', 'Giá': '2.795.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.'}, {'STT': '104', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch', 'Giá': '1.973.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.'}, {'STT': '105', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio', 'Giá': '1.873.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.'}, {'STT': '106', 'Tên dịch vụ': 'Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi', 'Giá': '183.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.'}, {'STT': '107', 'Tên dịch vụ': 'Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng', 'Giá': '2.308.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.'}, {'STT': '108', 'Tên dịch vụ': 'Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục', 'Giá': '183.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '109', 'Tên dịch vụ': 'Hút dịch khớp', 'Giá': '109.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '110', 'Tên dịch vụ': 'Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '118.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '111', 'Tên dịch vụ': 'Hút đờm', 'Giá': '10.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '112', 'Tên dịch vụ': 'Lấy sỏi niệu quản qua nội soi', 'Giá': '918.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.'}, {'STT': '113', 'Tên dịch vụ': 'Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)', 'Giá': '549.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '114', 'Tên dịch vụ': 'Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)', 'Giá': '938.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '115', 'Tên dịch vụ': 'Lọc máu liên tục (01 lần)', 'Giá': '2.173.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.'}, {'STT': '116', 'Tên dịch vụ': 'Lọc tách huyết tương (01 lần)', 'Giá': '1.597.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.'}, {'STT': '117', 'Tên dịch vụ': 'Mở khí quản', 'Giá': '704.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '118', 'Tên dịch vụ': 'Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)', 'Giá': '360.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '119', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản', 'Giá': '63.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '120', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi lồng ngực', 'Giá': '937.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '121', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất', 'Giá': '4.982.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '122', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi', 'Giá': '5.760.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '123', 'Tên dịch vụ': 'Niệu dòng đồ', 'Giá': '54.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '124', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết', 'Giá': '1.743.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '125', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết', 'Giá': '1.443.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '126', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản', 'Giá': '3.243.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '127', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi phế quản ống mềm gây tê', 'Giá': '738.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '128', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết', 'Giá': '1.105.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '129', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật', 'Giá': '2.547.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '130', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần', 'Giá': '2.807.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '131', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.', 'Giá': '410.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Đã bao gồm chi phí Test HP'}, {'STT': '132', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết', 'Giá': '231.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '133', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết', 'Giá': '385.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '134', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết', 'Giá': '287.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '135', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi trực tràng có sinh thiết', 'Giá': '278.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '136', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết', 'Giá': '179.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '137', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi dạ dày can thiệp', 'Giá': '2.191.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '138', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)', 'Giá': '2.663.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.'}, {'STT': '139', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi ổ bụng', 'Giá': '793.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '140', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi ổ bụng có sinh thiết', 'Giá': '937.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '141', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi ống mật chủ', 'Giá': '154.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '142', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi siêu âm chẩn đoán', 'Giá': '1.152.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '143', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ', 'Giá': '2.871.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '144', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi tiết niệu có gây mê', 'Giá': '824.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '145', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản', 'Giá': '906.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm sonde JJ.'}, {'STT': '146', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi bàng quang có sinh thiết', 'Giá': '621.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '147', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi bàng quang không sinh thiết', 'Giá': '506.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '148', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp', 'Giá': '675.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '149', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục', 'Giá': '870.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '150', 'Tên dịch vụ': 'Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch', 'Giá': '1.342.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '151', 'Tên dịch vụ': 'Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo', 'Giá': '1.357.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm mạch nhân tạo.'}, {'STT': '152', 'Tên dịch vụ': 'Nối thông động- tĩnh mạch', 'Giá': '1.142.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '153', 'Tên dịch vụ': 'Nong niệu đạo và đặt thông đái', 'Giá': '228.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '154', 'Tên dịch vụ': 'Nong thực quản qua nội soi', 'Giá': '2.239.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '155', 'Tên dịch vụ': 'Rửa bàng quang', 'Giá': '185.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm hóa chất.'}, {'STT': '156', 'Tên dịch vụ': 'Rửa dạ dày', 'Giá': '106.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '157', 'Tên dịch vụ': 'Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín', 'Giá': '576.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '158', 'Tên dịch vụ': 'Rửa phổi toàn bộ', 'Giá': '7.910.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '159', 'Tên dịch vụ': 'Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá', 'Giá': '812.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '160', 'Tên dịch vụ': 'Rút máu để điều trị', 'Giá': '216.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '161', 'Tên dịch vụ': 'Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe', 'Giá': '172.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '162', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe', 'Giá': '2.058.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm ống thông.'}, {'STT': '163', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng', 'Giá': '547.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '164', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết cơ tim', 'Giá': '1.702.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.'}, {'STT': '165', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết da hoặc niêm mạc', 'Giá': '121.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '166', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '978.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '167', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '808.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '168', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính', 'Giá': '1.872.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '169', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính', 'Giá': '1.672.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '170', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết hạch hoặc u', 'Giá': '249.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '171', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '1.078.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '172', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết màng phổi', 'Giá': '418.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '173', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết móng', 'Giá': '285.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '174', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng', 'Giá': '589.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '175', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết tủy xương', 'Giá': '229.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kim sinh thiết.'}, {'STT': '176', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết', 'Giá': '1.359.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.'}, {'STT': '177', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).', 'Giá': '2.664.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '178', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết vú', 'Giá': '144.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '179', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic', 'Giá': '1.541.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '180', 'Tên dịch vụ': 'Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng', 'Giá': '626.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc cản quang.'}, {'STT': '181', 'Tên dịch vụ': 'Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu', 'Giá': '544.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.'}, {'STT': '182', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật', 'Giá': '483.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '183', 'Tên dịch vụ': 'Soi màng phổi', 'Giá': '403.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '184', 'Tên dịch vụ': 'Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp', 'Giá': '854.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '185', 'Tên dịch vụ': 'Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp', 'Giá': '710.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '186', 'Tên dịch vụ': 'Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết', 'Giá': '608.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '187', 'Tên dịch vụ': 'Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun', 'Giá': '396.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.'}, {'STT': '188', 'Tên dịch vụ': 'Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ', 'Giá': '228.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '189', 'Tên dịch vụ': 'Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực', 'Giá': '968.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '190', 'Tên dịch vụ': 'Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim', 'Giá': '477.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '191', 'Tên dịch vụ': 'Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)', 'Giá': '1.478.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm catheter.'}, {'STT': '192', 'Tên dịch vụ': 'Thận nhân tạo cấp cứu', 'Giá': '1.515.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.'}, {'STT': '193', 'Tên dịch vụ': 'Thận nhân tạo chu kỳ', 'Giá': '543.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Quả lọc dây máu dùng 6 lần.'}, {'STT': '194', 'Tên dịch vụ': 'Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu', 'Giá': '59.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '195', 'Tên dịch vụ': 'Tháo bột khác', 'Giá': '49.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú'}, {'STT': '196', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính', 'Giá': '233.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè.'}, {'STT': '197', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm', 'Giá': '55.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.'}, {'STT': '198', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm', 'Giá': '79.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '199', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng vết thương mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm', 'Giá': '79.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.'}, {'STT': '200', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm', 'Giá': '109.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '201', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng', 'Giá': '129.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '202', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng', 'Giá': '174.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '203', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng', 'Giá': '227.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '204', 'Tên dịch vụ': 'Thay canuyn mở khí quản', 'Giá': '241.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '205', 'Tên dịch vụ': 'Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi', 'Giá': '89.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '206', 'Tên dịch vụ': 'Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú', 'Giá': '499.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '207', 'Tên dịch vụ': 'Thở máy (01 ngày điều trị)', 'Giá': '533.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '208', 'Tên dịch vụ': 'Thông đái', 'Giá': '85.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '209', 'Tên dịch vụ': 'Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn', 'Giá': '78.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '210', 'Tên dịch vụ': 'Tiêm (bắp hoặcdưới da hoặctĩnh mạch)', 'Giá': '10.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.'}, {'STT': '211', 'Tên dịch vụ': 'Tiêm khớp', 'Giá': '86.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc tiêm.'}, {'STT': '212', 'Tên dịch vụ': 'Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '126.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc tiêm.'}, {'STT': '213', 'Tên dịch vụ': 'Truyền tĩnh mạch', 'Giá': '20.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.'}, {'STT': '214', 'Tên dịch vụ': 'Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm', 'Giá': '172.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '215', 'Tên dịch vụ': 'Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm', 'Giá': '224.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '216', 'Tên dịch vụ': 'Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm', 'Giá': '244.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '217', 'Tên dịch vụ': 'Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm', 'Giá': '286.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'C', 'Tên dịch vụ': 'Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '218', 'Tên dịch vụ': 'Bàn kéo', 'Giá': '43.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '219', 'Tên dịch vụ': 'Bó Farafin', 'Giá': '50.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '220', 'Tên dịch vụ': 'Bó thuốc', 'Giá': '47.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '221', 'Tên dịch vụ': 'Bồn xoáy', 'Giá': '14.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '222', 'Tên dịch vụ': 'Châm (các phương pháp châm)', 'Giá': '81.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '223', 'Tên dịch vụ': 'Chẩn đoán điện', 'Giá': '33.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '224', 'Tên dịch vụ': 'Chẩn đoán điện thần kinh cơ', 'Giá': '53.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '225', 'Tên dịch vụ': 'Chôn chỉ (cấy chỉ)', 'Giá': '174.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '226', 'Tên dịch vụ': 'Cứu (Ngải cứu, túi chườm)', 'Giá': '35.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '227', 'Tên dịch vụ': 'Đặt thuốc y học cổ truyền', 'Giá': '43.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '228', 'Tên dịch vụ': 'Điện châm', 'Giá': '75.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '229', 'Tên dịch vụ': 'Điện phân', 'Giá': '44.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '230', 'Tên dịch vụ': 'Điện từ trường', 'Giá': '37.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '231', 'Tên dịch vụ': 'Điện vi dòng giảm đau', 'Giá': '28.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '232', 'Tên dịch vụ': 'Điện xung', 'Giá': '40.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '233', 'Tên dịch vụ': 'Giác hơi', 'Giá': '31.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '234', 'Tên dịch vụ': 'Giao thoa', 'Giá': '28.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '235', 'Tên dịch vụ': 'Hồng ngoại', 'Giá': '41.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '236', 'Tên dịch vụ': 'Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp', 'Giá': '50.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '237', 'Tên dịch vụ': 'Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)', 'Giá': '328.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '238', 'Tên dịch vụ': 'Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống', 'Giá': '197.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '239', 'Tên dịch vụ': 'Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình', 'Giá': '44.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '240', 'Tên dịch vụ': 'Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống', 'Giá': '140.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '241', 'Tên dịch vụ': 'Laser châm', 'Giá': '78.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)'}, {'STT': '242', 'Tên dịch vụ': 'Laser chiếu ngoài', 'Giá': '33.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '243', 'Tên dịch vụ': 'Laser nội mạch', 'Giá': '51.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '244', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền', 'Giá': '100.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '245', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền', 'Giá': '100.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '246', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền', 'Giá': '100.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '247', 'Tên dịch vụ': 'Ngâm thuốc y học cổ truyền', 'Giá': '47.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '248', 'Tên dịch vụ': 'Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ', 'Giá': '1.009.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc'}, {'STT': '249', 'Tên dịch vụ': 'Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ', 'Giá': '28.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '250', 'Tên dịch vụ': 'Sắc thuốc thang (1 thang)', 'Giá': '12.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.'}, {'STT': '251', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm điều trị', 'Giá': '44.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '252', 'Tên dịch vụ': 'Sóng ngắn', 'Giá': '40.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '253', 'Tên dịch vụ': 'Sóng xung kích điều trị', 'Giá': '58.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '254', 'Tên dịch vụ': 'Tập do cứng khớp', 'Giá': '41.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '255', 'Tên dịch vụ': 'Tập do liệt ngoại biên', 'Giá': '24.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '256', 'Tên dịch vụ': 'Tập do liệt thần kinh trung ương', 'Giá': '38.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '257', 'Tên dịch vụ': 'Tập dưỡng sinh', 'Giá': '20.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '258', 'Tên dịch vụ': 'Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)', 'Giá': '52.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '259', 'Tên dịch vụ': 'Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi', 'Giá': '9.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '260', 'Tên dịch vụ': 'Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)', 'Giá': '296.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '261', 'Tên dịch vụ': 'Tập nuốt (có sử dụng máy)', 'Giá': '152.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '262', 'Tên dịch vụ': 'Tập nuốt (không sử dụng máy)', 'Giá': '122.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '263', 'Tên dịch vụ': 'Tập sửa lỗi phát âm', 'Giá': '98.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '264', 'Tên dịch vụ': 'Tập vận động đoạn chi', 'Giá': '44.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '265', 'Tên dịch vụ': 'Tập vận động toàn thân', 'Giá': '44.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '266', 'Tên dịch vụ': 'Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp', 'Giá': '27.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '267', 'Tên dịch vụ': 'Tập với hệ thống ròng rọc', 'Giá': '9.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '268', 'Tên dịch vụ': 'Tập với xe đạp tập', 'Giá': '9.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '269', 'Tên dịch vụ': 'Thuỷ châm', 'Giá': '61.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc.'}, {'STT': '270', 'Tên dịch vụ': 'Thuỷ trị liệu', 'Giá': '84.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '271', 'Tên dịch vụ': 'Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động', 'Giá': '2.707.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc'}, {'STT': '272', 'Tên dịch vụ': 'Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ', 'Giá': '1.116.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc'}, {'STT': '273', 'Tên dịch vụ': 'Tử ngoại', 'Giá': '38.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '274', 'Tên dịch vụ': 'Vật lý trị liệu chỉnh hình', 'Giá': '29.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '275', 'Tên dịch vụ': 'Vật lý trị liệu hô hấp', 'Giá': '29.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '276', 'Tên dịch vụ': 'Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động', 'Giá': '29.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '277', 'Tên dịch vụ': 'Xoa bóp áp lực hơi', 'Giá': '29.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '278', 'Tên dịch vụ': 'Xoa bóp bấm huyệt', 'Giá': '61.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '279', 'Tên dịch vụ': 'Xoa bóp bằng máy', 'Giá': '24.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '280', 'Tên dịch vụ': 'Xoa bóp cục bộ bằng tay', 'Giá': '59.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '281', 'Tên dịch vụ': 'Xoa bóp toàn thân', 'Giá': '87.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '282', 'Tên dịch vụ': 'Xông hơi thuốc', 'Giá': '40.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '283', 'Tên dịch vụ': 'Xông khói thuốc', 'Giá': '35.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '284', 'Tên dịch vụ': 'Xông thuốc bằng máy', 'Giá': '40.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '285', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '121.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '286', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '64.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '287', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '38.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'D', 'Tên dịch vụ': 'PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'I', 'Tên dịch vụ': 'HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '288', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)', 'Giá': '5.022.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.'}, {'STT': '289', 'Tên dịch vụ': 'Thay dây, thay tim phổi (ECMO)', 'Giá': '1.429.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.'}, {'STT': '290', 'Tên dịch vụ': 'Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ', 'Giá': '1.173.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '291', 'Tên dịch vụ': 'Kết thúc và rút hệ thống ECMO', 'Giá': '2.343.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '292', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt', 'Giá': '3.062.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '293', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '2.061.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '294', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '1.223.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '295', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '1.149.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '296', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '713.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '297', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '430.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '298', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '295.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'II', 'Tên dịch vụ': 'NỘI KHOA', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '299', 'Tên dịch vụ': 'Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ', 'Giá': '1.336.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '300', 'Tên dịch vụ': 'Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặcthức ăn', 'Giá': '848.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '301', 'Tên dịch vụ': 'Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)', 'Giá': '2.341.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '302', 'Tên dịch vụ': 'Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)', 'Giá': '5.024.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '303', 'Tên dịch vụ': 'Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)', 'Giá': '283.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '304', 'Tên dịch vụ': 'Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.', 'Giá': '153.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '305', 'Tên dịch vụ': 'Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm', 'Giá': '511.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '306', 'Tên dịch vụ': 'Test hồi phục phế quản', 'Giá': '165.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '307', 'Tên dịch vụ': 'Test huyết thanh tự thân', 'Giá': '647.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '308', 'Tên dịch vụ': 'Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine', 'Giá': '863.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '309', 'Tên dịch vụ': 'Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn', 'Giá': '817.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '310', 'Tên dịch vụ': 'Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa', 'Giá': '330.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '311', 'Tên dịch vụ': 'Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)', 'Giá': '370.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '312', 'Tên dịch vụ': 'Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh', 'Giá': '468.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '313', 'Tên dịch vụ': 'Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh', 'Giá': '382.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '314', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '1.509.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '315', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '1.047.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '316', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '791.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '317', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '541.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '318', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '301.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '319', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '154.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'III', 'Tên dịch vụ': 'DA LIỄU', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '320', 'Tên dịch vụ': 'Chụp và phân tích da bằng máy', 'Giá': '198.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '321', 'Tên dịch vụ': 'Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da', 'Giá': '181.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '322', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn', 'Giá': '314.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '323', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen', 'Giá': '233.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.'}, {'STT': '324', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen', 'Giá': '295.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.'}, {'STT': '325', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis', 'Giá': '510.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.'}, {'STT': '326', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân', 'Giá': '214.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '327', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị hạt cơm bằng Plasma', 'Giá': '332.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '328', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị một số bệnh da bằng Fractional', 'Giá': '1.144.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '329', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị một số bệnh da bằng IPL', 'Giá': '427.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '330', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng', 'Giá': '307.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '331', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu', 'Giá': '967.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '332', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby', 'Giá': '1.061.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '333', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài', 'Giá': '187.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '334', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc', 'Giá': '259.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '335', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn', 'Giá': '600.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '336', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)', 'Giá': '662.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '337', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cấy lông mày', 'Giá': '1.634.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '338', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị viêm da cơ địa bằng máy', 'Giá': '1.082.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '339', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi', 'Giá': '2.041.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '340', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái', 'Giá': '2.317.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '341', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương', 'Giá': '602.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '342', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương', 'Giá': '505.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '343', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới', 'Giá': '1.761.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '344', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi', 'Giá': '1.401.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '345', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị u dưới móng', 'Giá': '696.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '346', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật giải áp thần kinh', 'Giá': '2.167.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '347', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da', 'Giá': '3.044.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '348', 'Tên dịch vụ': 'Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby', 'Giá': '700.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '349', 'Tên dịch vụ': 'Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell', 'Giá': '960.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '350', 'Tên dịch vụ': 'Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional', 'Giá': '960.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '351', 'Tên dịch vụ': 'Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)', 'Giá': '515.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'}, {'STT': '352', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)', 'Giá': '4.200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.'}, {'STT': '353', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc', 'Giá': '485.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.'}, {'STT': '354', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm', 'Giá': '200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.'}, {'STT': '355', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED', 'Giá': '180.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '356', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt', 'Giá': '3.061.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '357', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '1.713.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '358', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '1.000.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '359', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại III', 'Giá': '754.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '360', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '716.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '361', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '365.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '362', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '235.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '363', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '142.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'IV', 'Tên dịch vụ': 'NỘI TIẾT', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '364', 'Tên dịch vụ': 'Dẫn lưu áp xe tuyến giáp', 'Giá': '218.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '365', 'Tên dịch vụ': 'Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường', 'Giá': '245.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '366', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm', 'Giá': '6.402.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '367', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm', 'Giá': '4.008.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '368', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm', 'Giá': '5.614.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '369', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm', 'Giá': '4.359.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '370', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm', 'Giá': '3.236.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '371', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm', 'Giá': '4.208.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '372', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm', 'Giá': '2.699.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '373', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm', 'Giá': '5.269.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '374', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm', 'Giá': '7.545.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '375', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm', 'Giá': '7.436.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '376', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '575.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '377', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '369.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '378', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '204.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'V', 'Tên dịch vụ': 'NGOẠI KHOA', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Ngoại Thần kinh', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '379', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ', 'Giá': '4.310.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '380', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não', 'Giá': '4.846.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.'}, {'STT': '381', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật u hố mắt', 'Giá': '5.297.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.'}, {'STT': '382', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật áp xe não', 'Giá': '6.514.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.'}, {'STT': '383', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng', 'Giá': '3.981.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.'}, {'STT': '384', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống', 'Giá': '4.847.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '385', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình màng não', 'Giá': '5.431.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.'}, {'STT': '386', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thoát vị não, màng não', 'Giá': '5.132.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.'}, {'STT': '387', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt', 'Giá': '5.107.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.'}, {'STT': '388', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật ghép khuyết sọ', 'Giá': '4.351.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.'}, {'STT': '389', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật u xương sọ', 'Giá': '4.787.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.'}, {'STT': '390', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật vết thương sọ não hở', 'Giá': '5.151.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.'}, {'STT': '391', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ', 'Giá': '6.728.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.'}, {'STT': '392', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường', 'Giá': '6.118.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Ngoại Lồng ngực - mạch máu', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '393', 'Tên dịch vụ': 'Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung', 'Giá': '1.524.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.'}, {'STT': '394', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)', 'Giá': '14.042.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.'}, {'STT': '395', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt màng tim rộng', 'Giá': '13.931.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '396', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt ống động mạch', 'Giá': '12.550.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.'}, {'STT': '397', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nong van động mạch chủ', 'Giá': '7.431.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '398', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng', 'Giá': '7.055.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '399', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF', 'Giá': '7.227.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.'}, {'STT': '400', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực', 'Giá': '3.162.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '401', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tim kín khác', 'Giá': '13.460.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.'}, {'STT': '402', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tim loại Blalock', 'Giá': '13.931.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.'}, {'STT': '403', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể', 'Giá': '16.004.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.'}, {'STT': '404', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật u máu các vị trí', 'Giá': '2.896.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '405', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt phổi', 'Giá': '8.265.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).'}, {'STT': '406', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt u trung thất', 'Giá': '9.918.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '407', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi', 'Giá': '1.689.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '408', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác', 'Giá': '6.404.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.'}, {'STT': '409', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất', 'Giá': '9.589.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '410', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương', 'Giá': '7.895.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '411', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)', 'Giá': '6.567.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.'}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Ngoại Tiết niệu', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '412', 'Tên dịch vụ': 'Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu', 'Giá': '6.307.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '413', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt thận', 'Giá': '4.044.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '414', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận', 'Giá': '5.835.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '415', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang', 'Giá': '3.839.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '416', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc', 'Giá': '4.130.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '417', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận', 'Giá': '4.000.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '418', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang', 'Giá': '3.910.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '419', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)', 'Giá': '4.997.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '420', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi', 'Giá': '2.950.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '421', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt bàng quang', 'Giá': '5.073.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '422', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt u bàng quang', 'Giá': '5.152.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '423', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang', 'Giá': '4.379.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '424', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang', 'Giá': '5.569.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '425', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang', 'Giá': '4.379.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '426', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đóng dò bàng quang', 'Giá': '4.227.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '427', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser', 'Giá': '2.566.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dây cáp quang.'}, {'STT': '428', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)', 'Giá': '2.566.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '429', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến', 'Giá': '4.715.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '430', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi', 'Giá': '3.809.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '431', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác', 'Giá': '3.963.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '432', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn', 'Giá': '2.254.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '433', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ', 'Giá': '1.684.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm sonde JJ.'}, {'STT': '434', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình dương vật', 'Giá': '4.049.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '435', 'Tên dịch vụ': 'Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt', 'Giá': '3.434.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '436', 'Tên dịch vụ': 'Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)', 'Giá': '2.362.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '437', 'Tên dịch vụ': 'Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)', 'Giá': '1.253.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.'}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Tiêu hóa', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '438', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt các u lành thực quản', 'Giá': '5.209.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.'}, {'STT': '439', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt thực quản', 'Giá': '6.907.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.'}, {'STT': '440', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng', 'Giá': '5.611.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.'}, {'STT': '441', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đặt Stent thực quản', 'Giá': '4.936.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.'}, {'STT': '442', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày', 'Giá': '5.727.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '443', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình thực quản', 'Giá': '7.172.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.'}, {'STT': '444', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản', 'Giá': '5.727.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.'}, {'STT': '445', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày', 'Giá': '4.681.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.'}, {'STT': '446', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt dạ dày', 'Giá': '6.890.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.'}, {'STT': '447', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày', 'Giá': '4.887.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.'}, {'STT': '448', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày', 'Giá': '4.037.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '449', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy', 'Giá': '3.072.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'}, {'STT': '450', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì', 'Giá': '2.789.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'}, {'STT': '451', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman', 'Giá': '4.282.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'}, {'STT': '452', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột', 'Giá': '2.416.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '453', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt nối ruột', 'Giá': '4.105.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'}, {'STT': '454', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột', 'Giá': '4.072.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.'}, {'STT': '455', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt ruột non', 'Giá': '4.441.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'}, {'STT': '456', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt ruột thừa', 'Giá': '2.460.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '457', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn', 'Giá': '6.651.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'}, {'STT': '458', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì', 'Giá': '4.379.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '459', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng', 'Giá': '4.088.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.'}, {'STT': '460', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng', 'Giá': '3.130.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.'}, {'STT': '461', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài', 'Giá': '2.563.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'}, {'STT': '462', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng', 'Giá': '3.414.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '463', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt gan', 'Giá': '7.757.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.'}, {'STT': '464', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt gan', 'Giá': '5.255.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.'}, {'STT': '465', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao', 'Giá': '6.335.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.'}, {'STT': '466', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác', 'Giá': '4.511.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.'}, {'STT': '467', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác', 'Giá': '3.130.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.'}, {'STT': '468', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu', 'Giá': '5.038.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.'}, {'STT': '469', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt túi mật', 'Giá': '4.335.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '470', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt túi mật', 'Giá': '2.958.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '471', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ', 'Giá': '4.311.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.'}, {'STT': '472', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp', 'Giá': '6.498.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.'}, {'STT': '473', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột', 'Giá': '3.630.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.'}, {'STT': '474', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ', 'Giá': '4.227.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '475', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật', 'Giá': '3.130.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.'}, {'STT': '476', 'Tên dịch vụ': 'Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr', 'Giá': '3.919.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.'}, {'STT': '477', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP', 'Giá': '3.268.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm stent.'}, {'STT': '478', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nối mật ruột', 'Giá': '4.211.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '479', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt khối tá tụy', 'Giá': '10.424.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.'}, {'STT': '480', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối', 'Giá': '9.840.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.'}, {'STT': '481', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt lách', 'Giá': '4.284.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.'}, {'STT': '482', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt lách', 'Giá': '4.187.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.'}, {'STT': '483', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy', 'Giá': '4.297.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.'}, {'STT': '484', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc', 'Giá': '5.430.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.'}, {'STT': '485', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nạo vét hạch', 'Giá': '3.629.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'}, {'STT': '486', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật u trong ổ bụng', 'Giá': '4.482.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.'}, {'STT': '487', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng', 'Giá': '3.525.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.'}, {'STT': '488', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo', 'Giá': '2.447.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'}, {'STT': '489', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng', 'Giá': '3.157.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.'}, {'STT': '490', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng', 'Giá': '2.709.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '491', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn', 'Giá': '2.461.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.'}, {'STT': '492', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)', 'Giá': '2.153.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.'}, {'STT': '493', 'Tên dịch vụ': 'Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng', 'Giá': '2.391.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.'}, {'STT': '494', 'Tên dịch vụ': 'Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm', 'Giá': '3.891.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.'}, {'STT': '495', 'Tên dịch vụ': 'Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)', 'Giá': '1.010.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '496', 'Tên dịch vụ': 'Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm', 'Giá': '1.789.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.'}, {'STT': '497', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi', 'Giá': '1.678.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '498', 'Tên dịch vụ': 'Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng', 'Giá': '3.332.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '499', 'Tên dịch vụ': 'Mở thông dạ dày qua nội soi', 'Giá': '2.679.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '500', 'Tên dịch vụ': 'Nong đường mật qua nội soi tá tràng', 'Giá': '2.210.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bóng nong.'}, {'STT': '501', 'Tên dịch vụ': 'Cắt phymosis', 'Giá': '224.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '502', 'Tên dịch vụ': 'Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu', 'Giá': '173.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '503', 'Tên dịch vụ': 'Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte', 'Giá': '124.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '504', 'Tên dịch vụ': 'Thắt các búi trĩ hậu môn', 'Giá': '264.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Xương, cột sống, hàm mặt', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '505', 'Tên dịch vụ': 'Cố định gãy xương sườn', 'Giá': '46.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '506', 'Tên dịch vụ': 'Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)', 'Giá': '688.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '507', 'Tên dịch vụ': 'Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)', 'Giá': '503.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '508', 'Tên dịch vụ': 'Nắn trật khớp háng (bột liền)', 'Giá': '635.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '509', 'Tên dịch vụ': 'Nắn trật khớp háng (bột tự cán)', 'Giá': '265.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '510', 'Tên dịch vụ': 'Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)', 'Giá': '250.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '511', 'Tên dịch vụ': 'Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)', 'Giá': '150.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '512', 'Tên dịch vụ': 'Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)', 'Giá': '386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '513', 'Tên dịch vụ': 'Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)', 'Giá': '208.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '514', 'Tên dịch vụ': 'Nắn trật khớp vai (bột liền)', 'Giá': '310.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '515', 'Tên dịch vụ': 'Nắn trật khớp vai (bột tự cán)', 'Giá': '155.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '516', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)', 'Giá': '225.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '517', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)', 'Giá': '150.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '518', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)', 'Giá': '320.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '519', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)', 'Giá': '200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '520', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)', 'Giá': '701.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '521', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)', 'Giá': '306.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '522', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)', 'Giá': '320.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '523', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)', 'Giá': '236.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '524', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)', 'Giá': '320.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '525', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)', 'Giá': '236.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '526', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)', 'Giá': '611.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '527', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)', 'Giá': '331.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '528', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó gẫy xương đòn', 'Giá': '115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '529', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó gẫy xương gót', 'Giá': '135.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '530', 'Tên dịch vụ': 'Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ', 'Giá': '135.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '531', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt cụt chi', 'Giá': '3.640.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '532', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động', 'Giá': '2.767.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '533', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thay khớp vai', 'Giá': '6.703.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm khớp nhân tạo.'}, {'STT': '534', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo', 'Giá': '2.597.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm phương tiện cố định.'}, {'STT': '535', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động', 'Giá': '2.767.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '536', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân', 'Giá': '2.039.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm phương tiện cố định.'}, {'STT': '537', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật làm vận động khớp gối', 'Giá': '3.033.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '538', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân', 'Giá': '3.109.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.'}, {'STT': '539', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng', 'Giá': '4.101.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.'}, {'STT': '540', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình khớp háng', 'Giá': '3.109.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.'}, {'STT': '541', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thay khớp gối bán phần', 'Giá': '4.481.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm khớp nhân tạo.'}, {'STT': '542', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thay khớp háng bán phần', 'Giá': '3.609.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm khớp nhân tạo.'}, {'STT': '543', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối', 'Giá': '4.981.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm khớp nhân tạo.'}, {'STT': '544', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng', 'Giá': '4.981.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm khớp nhân tạo.'}, {'STT': '545', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định', 'Giá': '3.850.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kim cố định.'}, {'STT': '546', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật làm cứng khớp', 'Giá': '3.508.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.'}, {'STT': '547', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp', 'Giá': '3.429.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.'}, {'STT': '548', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp', 'Giá': '2.657.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '549', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật ghép chi', 'Giá': '5.777.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.'}, {'STT': '550', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật ghép xương', 'Giá': '4.446.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.'}, {'STT': '551', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao', 'Giá': '4.481.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.'}, {'STT': '552', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật kéo dài chi', 'Giá': '4.435.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm phương tiện cố định.'}, {'STT': '553', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít', 'Giá': '3.609.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.'}, {'STT': '554', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng', 'Giá': '4.981.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.'}, {'STT': '555', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy bỏ u xương', 'Giá': '3.611.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '556', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)', 'Giá': '2.828.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm gân nhân tạo.'}, {'STT': '557', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi tái tạo gân', 'Giá': '4.101.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại'}, {'STT': '558', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)', 'Giá': '5.336.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'}, {'STT': '559', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình', 'Giá': '3.536.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'}, {'STT': '560', 'Tên dịch vụ': 'Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương', 'Giá': '1.681.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '561', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius', 'Giá': '6.852.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.'}, {'STT': '562', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )', 'Giá': '8.478.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.'}, {'STT': '563', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ', 'Giá': '5.039.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.'}, {'STT': '564', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng', 'Giá': '5.140.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.'}, {'STT': '565', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng', 'Giá': '5.181.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.'}, {'STT': '566', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thay đốt sống', 'Giá': '5.360.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.'}, {'STT': '567', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng', 'Giá': '4.837.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo'}, {'STT': '568', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)', 'Giá': '2.752.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '569', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)', 'Giá': '2.801.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '570', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền', 'Giá': '3.167.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '571', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2', 'Giá': '4.040.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '572', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2', 'Giá': '2.689.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '573', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu', 'Giá': '2.531.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '574', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp', 'Giá': '4.381.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '575', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch', 'Giá': '4.675.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '576', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi', 'Giá': '6.157.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm mạch nhân tạo'}, {'STT': '577', 'Tên dịch vụ': 'Tạo hình khí-phế quản', 'Giá': '12.015.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm Stent'}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '578', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt', 'Giá': '4.335.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '579', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '2.619.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '580', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '1.793.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '581', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại III', 'Giá': '1.136.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '582', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '932.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '583', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '513.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '584', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '345.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '585', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '168.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'VI', 'Tên dịch vụ': 'PHỤ SẢN', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '586', 'Tên dịch vụ': 'Bóc nang tuyến Bartholin', 'Giá': '1.237.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '587', 'Tên dịch vụ': 'Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo', 'Giá': '2.586.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '588', 'Tên dịch vụ': 'Bóc nhân xơ vú', 'Giá': '947.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '589', 'Tên dịch vụ': 'Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)', 'Giá': '1.000.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '590', 'Tên dịch vụ': 'Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên', 'Giá': '3.554.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '591', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ âm hộ đơn thuần', 'Giá': '2.677.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '592', 'Tên dịch vụ': 'Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung', 'Giá': '109.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '593', 'Tên dịch vụ': 'Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần', 'Giá': '3.937.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '594', 'Tên dịch vụ': 'Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi', 'Giá': '5.378.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '595', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u thành âm đạo', 'Giá': '1.960.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '596', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung', 'Giá': '5.830.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '597', 'Tên dịch vụ': 'Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách', 'Giá': '4.522.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '598', 'Tên dịch vụ': 'Cấy - tháo thuốc tránh thai', 'Giá': '200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai'}, {'STT': '599', 'Tên dịch vụ': 'Chích áp xe tầng sinh môn', 'Giá': '781.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '600', 'Tên dịch vụ': 'Chích áp xe tuyến Bartholin', 'Giá': '783.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '601', 'Tên dịch vụ': 'Chích apxe tuyến vú', 'Giá': '206.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '602', 'Tên dịch vụ': 'Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh', 'Giá': '753.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '603', 'Tên dịch vụ': 'Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng', 'Giá': '805.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '604', 'Tên dịch vụ': 'Chọc dò màng bụng sơ sinh', 'Giá': '389.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '605', 'Tên dịch vụ': 'Chọc dò túi cùng Douglas', 'Giá': '267.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '606', 'Tên dịch vụ': 'Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm', 'Giá': '2.155.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '607', 'Tên dịch vụ': 'Chọc ối', 'Giá': '681.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '608', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút noãn', 'Giá': '7.042.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '609', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn', 'Giá': '2.527.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '610', 'Tên dịch vụ': 'Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung', 'Giá': '3.850.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm catherter chuyển phôi'}, {'STT': '611', 'Tên dịch vụ': 'Dẫn lưu cùng đồ Douglas', 'Giá': '798.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '612', 'Tên dịch vụ': 'Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu', 'Giá': '5.873.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '613', 'Tên dịch vụ': 'Đặt và tháo dụng cụ tử cung', 'Giá': '210.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '614', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại', 'Giá': '60.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '615', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser', 'Giá': '146.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '616', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn', 'Giá': '257.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '617', 'Tên dịch vụ': 'Đỡ đẻ ngôi ngược', 'Giá': '927.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '618', 'Tên dịch vụ': 'Đỡ đẻ thường ngôi chỏm', 'Giá': '675.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '619', 'Tên dịch vụ': 'Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên', 'Giá': '1.114.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '620', 'Tên dịch vụ': 'Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring', 'Giá': '70.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.'}, {'STT': '621', 'Tên dịch vụ': 'Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục', 'Giá': '3.941.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '622', 'Tên dịch vụ': 'Forceps hoặc Giác hút sản khoa', 'Giá': '877.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '623', 'Tên dịch vụ': 'Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng', 'Giá': '636.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '624', 'Tên dịch vụ': 'Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)', 'Giá': '2.065.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '625', 'Tên dịch vụ': 'Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết', 'Giá': '191.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '626', 'Tên dịch vụ': 'Hút thai dưới siêu âm', 'Giá': '430.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '627', 'Tên dịch vụ': 'Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang', 'Giá': '2.658.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '628', 'Tên dịch vụ': 'Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai', 'Giá': '2.363.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '629', 'Tên dịch vụ': 'Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo', 'Giá': '1.525.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '630', 'Tên dịch vụ': 'Khâu rách cùng đồ âm đạo', 'Giá': '1.810.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '631', 'Tên dịch vụ': 'Khâu tử cung do nạo thủng', 'Giá': '2.673.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '632', 'Tên dịch vụ': 'Khâu vòng cổ tử cung', 'Giá': '536.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '633', 'Tên dịch vụ': 'Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung', 'Giá': '2.638.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '634', 'Tên dịch vụ': 'Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa', 'Giá': '2.524.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '635', 'Tên dịch vụ': 'Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn', 'Giá': '82.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '636', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật âm đạo', 'Giá': '541.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '637', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ', 'Giá': '2.728.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '638', 'Tên dịch vụ': 'Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn', 'Giá': '2.147.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '639', 'Tên dịch vụ': 'Lọc rửa tinh trùng', 'Giá': '925.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '640', 'Tên dịch vụ': 'Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung', 'Giá': '3.282.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '641', 'Tên dịch vụ': 'Nạo hút thai trứng', 'Giá': '716.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '642', 'Tên dịch vụ': 'Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ', 'Giá': '331.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '643', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi buồng tử cung can thiệp', 'Giá': '4.285.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '644', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi buồng tử cung chẩn đoán', 'Giá': '2.746.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '645', 'Tên dịch vụ': 'Nội xoay thai', 'Giá': '1.380.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '646', 'Tên dịch vụ': 'Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính', 'Giá': '562.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '647', 'Tên dịch vụ': 'Nong cổ tử cung do bế sản dịch', 'Giá': '268.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '648', 'Tên dịch vụ': 'Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung', 'Giá': '161.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '649', 'Tên dịch vụ': 'Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18', 'Giá': '1.108.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '650', 'Tên dịch vụ': 'Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần', 'Giá': '283.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '651', 'Tên dịch vụ': 'Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không', 'Giá': '358.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '652', 'Tên dịch vụ': 'Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc', 'Giá': '177.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '653', 'Tên dịch vụ': 'Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước', 'Giá': '1.003.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '654', 'Tên dịch vụ': 'Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc', 'Giá': '519.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '655', 'Tên dịch vụ': 'Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không', 'Giá': '383.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '656', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung', 'Giá': '4.692.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '657', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng', 'Giá': '2.568.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '658', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt âm vật phì đại', 'Giá': '2.510.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '659', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai', 'Giá': '4.480.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '660', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính', 'Giá': '2.753.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '661', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)', 'Giá': '3.491.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '662', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung', 'Giá': '1.868.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '663', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ', 'Giá': '2.620.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '664', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo', 'Giá': '3.564.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '665', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi', 'Giá': '5.724.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '666', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp', 'Giá': '9.188.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '667', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa', 'Giá': '7.115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '668', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt ung thư\xad buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn', 'Giá': '5.848.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '669', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo', 'Giá': '2.551.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '670', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn', 'Giá': '3.538.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '671', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang', 'Giá': '3.594.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '672', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng', 'Giá': '3.553.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '673', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật Crossen', 'Giá': '3.840.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '674', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)', 'Giá': '12.353.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '675', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung', 'Giá': '3.213.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '676', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp', 'Giá': '2.735.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '677', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)', 'Giá': '4.056.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '678', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy thai lần đầu', 'Giá': '2.223.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '679', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên', 'Giá': '2.773.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '680', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)', 'Giá': '5.694.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '681', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp', 'Giá': '3.881.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '682', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa', 'Giá': '4.135.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '683', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược', 'Giá': '7.637.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '684', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart', 'Giá': '2.674.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '685', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật Manchester', 'Giá': '3.509.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '686', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung', 'Giá': '3.246.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '687', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung', 'Giá': '3.335.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '688', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung', 'Giá': '3.704.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '689', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu', 'Giá': '5.864.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '690', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ', 'Giá': '2.835.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '691', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng', 'Giá': '4.578.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '692', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa', 'Giá': '2.673.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '693', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng', 'Giá': '4.117.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '694', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung', 'Giá': '5.944.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '695', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật', 'Giá': '5.386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '696', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ', 'Giá': '4.899.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '697', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt tử cung', 'Giá': '5.742.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '698', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu', 'Giá': '7.641.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '699', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn', 'Giá': '7.781.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '700', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)', 'Giá': '5.851.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '701', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung', 'Giá': '4.917.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '702', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng', 'Giá': '5.352.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '703', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung', 'Giá': '4.833.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '704', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa', 'Giá': '4.791.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '705', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ', 'Giá': '8.981.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '706', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng', 'Giá': '5.370.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '707', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ', 'Giá': '4.568.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '708', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung', 'Giá': '6.361.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '709', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng', 'Giá': '6.294.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '710', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng', 'Giá': '3.937.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '711', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)', 'Giá': '5.711.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '712', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)', 'Giá': '3.362.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '713', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)', 'Giá': '4.395.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '714', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa', 'Giá': '4.757.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '715', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa', 'Giá': '3.241.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '716', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục', 'Giá': '3.949.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '717', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật treo tử cung', 'Giá': '2.750.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '718', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)', 'Giá': '5.910.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '719', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo', 'Giá': '369.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '720', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết gai rau', 'Giá': '1.136.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '721', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú', 'Giá': '2.143.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '722', 'Tên dịch vụ': 'Rã đông phôi, noãn', 'Giá': '3.420.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '723', 'Tên dịch vụ': 'Rã đông tinh trùng', 'Giá': '190.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '724', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)', 'Giá': '8.796.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '725', 'Tên dịch vụ': 'Soi cổ tử cung', 'Giá': '58.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '726', 'Tên dịch vụ': 'Soi ối', 'Giá': '45.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '727', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)', 'Giá': '1.078.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '728', 'Tên dịch vụ': 'Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung', 'Giá': '235.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '729', 'Tên dịch vụ': 'Tiêm nhân Chorio', 'Giá': '225.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '730', 'Tên dịch vụ': 'Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)', 'Giá': '6.180.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '731', 'Tên dịch vụ': 'Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)', 'Giá': '1.260.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '732', 'Tên dịch vụ': 'Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng', 'Giá': '6.419.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '733', 'Tên dịch vụ': 'Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung', 'Giá': '370.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '734', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt', 'Giá': '3.531.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '735', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '2.173.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '736', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '1.373.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '737', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại III', 'Giá': '1.026.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '738', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '830.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '739', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '543.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '740', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '368.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '741', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '174.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'VII', 'Tên dịch vụ': 'MẮT', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '742', 'Tên dịch vụ': 'Bơm rửa lệ đạo', 'Giá': '35.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '743', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU', 'Giá': '1.160.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.'}, {'STT': '744', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ túi lệ', 'Giá': '804.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '745', 'Tên dịch vụ': 'Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn', 'Giá': '1.200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.'}, {'STT': '746', 'Tên dịch vụ': 'Cắt mộng áp Mytomycin', 'Giá': '940.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc MMC.'}, {'STT': '747', 'Tên dịch vụ': 'Cắt mống mắt chu biên bằng Laser', 'Giá': '300.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '748', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc', 'Giá': '1.115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '749', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u kết mạc không vá', 'Giá': '750.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '750', 'Tên dịch vụ': 'Chích chắp hoặc lẹo', 'Giá': '75.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '751', 'Tên dịch vụ': 'Chích mủ hốc mắt', 'Giá': '429.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '752', 'Tên dịch vụ': 'Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng', 'Giá': '1.060.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '753', 'Tên dịch vụ': 'Chữa bỏng mắt do hàn điện', 'Giá': '27.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '754', 'Tên dịch vụ': 'Chụp mạch ICG', 'Giá': '230.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc'}, {'STT': '755', 'Tên dịch vụ': 'Đánh bờ mi', 'Giá': '34.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '756', 'Tên dịch vụ': 'Điện chẩm', 'Giá': '382.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '757', 'Tên dịch vụ': 'Điện di điều trị (1 lần)', 'Giá': '17.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '758', 'Tên dịch vụ': 'Điện đông thể mi', 'Giá': '439.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '759', 'Tên dịch vụ': 'Điện võng mạc', 'Giá': '86.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '760', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị', 'Giá': '27.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '761', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc', 'Giá': '393.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '762', 'Tên dịch vụ': 'Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc', 'Giá': '129.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '763', 'Tên dịch vụ': 'Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản', 'Giá': '58.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '764', 'Tên dịch vụ': 'Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi', 'Giá': '49.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '765', 'Tên dịch vụ': 'Đo Javal', 'Giá': '34.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '766', 'Tên dịch vụ': 'Đo khúc xạ máy', 'Giá': '8.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '767', 'Tên dịch vụ': 'Đo nhãn áp', 'Giá': '23.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '768', 'Tên dịch vụ': 'Đo thị lực khách quan', 'Giá': '65.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '769', 'Tên dịch vụ': 'Đo thị trường, ám điểm', 'Giá': '28.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '770', 'Tên dịch vụ': 'Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo', 'Giá': '55.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '771', 'Tên dịch vụ': 'Đốt lông xiêu', 'Giá': '45.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '772', 'Tên dịch vụ': 'Ghép giác mạc (01 mắt)', 'Giá': '3.223.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.'}, {'STT': '773', 'Tên dịch vụ': 'Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc', 'Giá': '1.177.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm chi phí màng ối.'}, {'STT': '774', 'Tên dịch vụ': 'Ghép màng ối điều trị loét giác mạc', 'Giá': '1.004.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm chi phí màng ối.'}, {'STT': '775', 'Tên dịch vụ': 'Gọt giác mạc', 'Giá': '734.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '776', 'Tên dịch vụ': 'Khâu cò mi', 'Giá': '380.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '777', 'Tên dịch vụ': 'Khâu củng mạc đơn thuần', 'Giá': '800.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '778', 'Tên dịch vụ': 'Khâu củng giác mạc phức tạp', 'Giá': '1.200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '779', 'Tên dịch vụ': 'Khâu củng mạc phức tạp', 'Giá': '1.060.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '780', 'Tên dịch vụ': 'Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê', 'Giá': '1.379.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '781', 'Tên dịch vụ': 'Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê', 'Giá': '774.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '782', 'Tên dịch vụ': 'Khâu giác mạc đơn thuần', 'Giá': '750.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '783', 'Tên dịch vụ': 'Khâu giác mạc phức tạp', 'Giá': '1.060.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '784', 'Tên dịch vụ': 'Khâu phục hồi bờ mi', 'Giá': '645.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '785', 'Tên dịch vụ': 'Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt', 'Giá': '879.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '786', 'Tên dịch vụ': 'Khoét bỏ nhãn cầu', 'Giá': '704.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '787', 'Tên dịch vụ': 'Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc', 'Giá': '1.690.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '788', 'Tên dịch vụ': 'Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc', 'Giá': '1.410.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '789', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)', 'Giá': '640.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '790', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)', 'Giá': '75.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '791', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)', 'Giá': '829.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '792', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)', 'Giá': '314.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '793', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật hốc mắt', 'Giá': '845.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '794', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật kết mạc nông một mắt', 'Giá': '61.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '795', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật tiền phòng', 'Giá': '1.060.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '796', 'Tên dịch vụ': 'Lấy huyết thanh đóng ống', 'Giá': '49.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '797', 'Tên dịch vụ': 'Lấy sạn vôi kết mạc', 'Giá': '33.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '798', 'Tên dịch vụ': 'Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)', 'Giá': '53.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '799', 'Tên dịch vụ': 'Mở bao sau bằng Laser', 'Giá': '244.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '800', 'Tên dịch vụ': 'Mổ quặm 1 mi - gây mê', 'Giá': '1.189.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '801', 'Tên dịch vụ': 'Mổ quặm 1 mi - gây tê', 'Giá': '614.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '802', 'Tên dịch vụ': 'Mổ quặm 2 mi - gây mê', 'Giá': '1.356.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '803', 'Tên dịch vụ': 'Mổ quặm 2 mi - gây tê', 'Giá': '809.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '804', 'Tên dịch vụ': 'Mổ quặm 3 mi - gây tê', 'Giá': '1.020.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '805', 'Tên dịch vụ': 'Mổ quặm 3 mi - gây mê', 'Giá': '1.563.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '806', 'Tên dịch vụ': 'Mổ quặm 4 mi - gây mê', 'Giá': '1.745.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '807', 'Tên dịch vụ': 'Mổ quặm 4 mi - gây tê', 'Giá': '1.176.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '808', 'Tên dịch vụ': 'Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ', 'Giá': '704.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '809', 'Tên dịch vụ': 'Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc', 'Giá': '904.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '810', 'Tên dịch vụ': 'Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)', 'Giá': '516.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm vật liệu độn.'}, {'STT': '811', 'Tên dịch vụ': 'Nặn tuyến bờ mi', 'Giá': '33.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '812', 'Tên dịch vụ': 'Nâng sàn hốc mắt', 'Giá': '2.689.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm tấm lót sàn'}, {'STT': '813', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm', 'Giá': '97.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '814', 'Tên dịch vụ': 'Nối thông lệ mũi 1 mắt', 'Giá': '1.004.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm ống Silicon.'}, {'STT': '815', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển', 'Giá': '2.173.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đai Silicon.'}, {'STT': '816', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt bao sau', 'Giá': '554.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.'}, {'STT': '817', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt bè', 'Giá': '1.065.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '818', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)', 'Giá': '2.838.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.'}, {'STT': '819', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt màng đồng tử', 'Giá': '895.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu cắt.'}, {'STT': '820', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê', 'Giá': '1.416.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm chi phí màng ối.'}, {'STT': '821', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê', 'Giá': '915.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm chi phí màng ối.'}, {'STT': '822', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên', 'Giá': '500.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '823', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt thủy tinh thể', 'Giá': '1.160.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu cắt'}, {'STT': '824', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)', 'Giá': '1.950.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.'}, {'STT': '825', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng', 'Giá': '1.460.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm ống silicon.'}, {'STT': '826', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)', 'Giá': '1.723.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.'}, {'STT': '827', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)', 'Giá': '4.115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '828', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)', 'Giá': '2.615.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.'}, {'STT': '829', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)', 'Giá': '804.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '830', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật hẹp khe mi', 'Giá': '595.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '831', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lác (1 mắt)', 'Giá': '704.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '832', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lác (2 mắt)', 'Giá': '1.150.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '833', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)', 'Giá': '745.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '834', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)', 'Giá': '1.760.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.'}, {'STT': '835', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê', 'Giá': '1.376.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '836', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê', 'Giá': '834.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '837', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân', 'Giá': '804.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '838', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả', 'Giá': '695.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '839', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)', 'Giá': '1.265.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '840', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi', 'Giá': '1.460.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm ống silicon.'}, {'STT': '841', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả', 'Giá': '1.060.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '842', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)', 'Giá': '804.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '843', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)', 'Giá': '1.045.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '844', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tháo đai độn Silicon', 'Giá': '1.629.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '845', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL', 'Giá': '4.799.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).'}, {'STT': '846', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)', 'Giá': '1.600.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.'}, {'STT': '847', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật u có vá da tạo hình', 'Giá': '1.200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '848', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật u kết mạc nông', 'Giá': '645.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '849', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật u mi không vá da', 'Giá': '689.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '850', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt', 'Giá': '1.200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '851', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật vá da điều trị lật mi', 'Giá': '1.010.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '852', 'Tên dịch vụ': 'Phủ kết mạc', 'Giá': '614.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '853', 'Tên dịch vụ': 'Quang đông thể mi điều trị Glôcôm', 'Giá': '275.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '854', 'Tên dịch vụ': 'Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)', 'Giá': '554.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê'}, {'STT': '855', 'Tên dịch vụ': 'Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)', 'Giá': '665.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê'}, {'STT': '856', 'Tên dịch vụ': 'Rạch góc tiền phòng', 'Giá': '1.060.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '857', 'Tên dịch vụ': 'Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt)', 'Giá': '39.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '858', 'Tên dịch vụ': 'Sắc giác', 'Giá': '60.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '859', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm bán phần trước (UBM)', 'Giá': '195.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '860', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt)', 'Giá': '55.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '861', 'Tên dịch vụ': 'Siêu âm điều trị (1 ngày)', 'Giá': '60.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '862', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức', 'Giá': '150.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '863', 'Tên dịch vụ': 'Soi bóng đồng tử', 'Giá': '28.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '864', 'Tên dịch vụ': 'Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng', 'Giá': '49.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '865', 'Tên dịch vụ': 'Tách dính mi cầu ghép kết mạc', 'Giá': '2.088.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm chi phí màng ối.'}, {'STT': '866', 'Tên dịch vụ': 'Tạo hình vùng bè bằng Laser', 'Giá': '210.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '867', 'Tên dịch vụ': 'Test thử cảm giác giác mạc', 'Giá': '36.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '868', 'Tên dịch vụ': 'Tháo dầu Silicon phẫu thuật', 'Giá': '745.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '869', 'Tên dịch vụ': 'Thông lệ đạo hai mắt', 'Giá': '89.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '870', 'Tên dịch vụ': 'Thông lệ đạo một mắt', 'Giá': '57.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '871', 'Tên dịch vụ': 'Tiêm dưới kết mạc một mắt', 'Giá': '44.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc.'}, {'STT': '872', 'Tên dịch vụ': 'Tiêm hậu nhãn cầu một mắt', 'Giá': '44.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc.'}, {'STT': '873', 'Tên dịch vụ': 'Vá sàn hốc mắt', 'Giá': '3.085.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương'}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '874', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt', 'Giá': '2.081.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '875', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '1.195.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '876', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '845.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '877', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại III', 'Giá': '590.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '878', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '519.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '879', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '337.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '880', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '191.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '881', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '121.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'VIII', 'Tên dịch vụ': 'TAI MŨI HỌNG', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '882', 'Tên dịch vụ': 'Bẻ cuốn mũi', 'Giá': '120.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '883', 'Tên dịch vụ': 'Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)', 'Giá': '201.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '884', 'Tên dịch vụ': 'Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)', 'Giá': '271.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '885', 'Tên dịch vụ': 'Cắt Amiđan (gây mê)', 'Giá': '1.033.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '886', 'Tên dịch vụ': 'Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)', 'Giá': '2.303.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Bao gồm cả Coblator.'}, {'STT': '887', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê', 'Giá': '449.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '888', 'Tên dịch vụ': 'Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi', 'Giá': '7.479.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '889', 'Tên dịch vụ': 'Cắt polyp ống tai gây mê', 'Giá': '1.938.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '890', 'Tên dịch vụ': 'Cắt polyp ống tai gây tê', 'Giá': '589.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '891', 'Tên dịch vụ': 'Cắt thanh quản có tái tạo phát âm', 'Giá': '6.582.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.'}, {'STT': '892', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u cuộn cảnh', 'Giá': '7.302.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '893', 'Tên dịch vụ': 'Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)', 'Giá': '250.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '894', 'Tên dịch vụ': 'Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)', 'Giá': '250.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '895', 'Tên dịch vụ': 'Chích rạch vành tai', 'Giá': '57.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '896', 'Tên dịch vụ': 'Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con', 'Giá': '5.627.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '897', 'Tên dịch vụ': 'Chọc hút dịch vành tai', 'Giá': '47.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '898', 'Tên dịch vụ': 'Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản', 'Giá': '6.911.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm stent.'}, {'STT': '899', 'Tên dịch vụ': 'Đo ABR (1 lần)', 'Giá': '176.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '900', 'Tên dịch vụ': 'Đo nhĩ lượng', 'Giá': '24.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '901', 'Tên dịch vụ': 'Đo OAE (1 lần)', 'Giá': '49.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '902', 'Tên dịch vụ': 'Đo phản xạ cơ bàn đạp', 'Giá': '24.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '903', 'Tên dịch vụ': 'Đo sức cản của mũi', 'Giá': '91.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '904', 'Tên dịch vụ': 'Đo sức nghe lời', 'Giá': '51.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '905', 'Tên dịch vụ': 'Đo thính lực đơn âm', 'Giá': '39.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '906', 'Tên dịch vụ': 'Đo trên ngưỡng', 'Giá': '54.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '907', 'Tên dịch vụ': 'Đốt Amidan áp lạnh', 'Giá': '180.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '908', 'Tên dịch vụ': 'Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)', 'Giá': '126.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '909', 'Tên dịch vụ': 'Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng', 'Giá': '146.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '910', 'Tên dịch vụ': 'Đốt họng hạt', 'Giá': '75.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '911', 'Tên dịch vụ': 'Ghép thanh khí quản đặt stent', 'Giá': '5.821.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm stent.'}, {'STT': '912', 'Tên dịch vụ': 'Hút xoang dưới áp lực', 'Giá': '52.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '913', 'Tên dịch vụ': 'Khí dung', 'Giá': '17.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc khí dung.'}, {'STT': '914', 'Tên dịch vụ': 'Làm thuốc thanh quản hoặc tai', 'Giá': '20.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc.'}, {'STT': '915', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật họng', 'Giá': '40.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '916', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật tai ngoài đơn giản', 'Giá': '60.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '917', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)', 'Giá': '508.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '918', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)', 'Giá': '150.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '919', 'Tên dịch vụ': 'Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng', 'Giá': '683.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '920', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng', 'Giá': '346.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '921', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật trong mũi có gây mê', 'Giá': '660.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '922', 'Tên dịch vụ': 'Lấy dị vật trong mũi không gây mê', 'Giá': '187.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '923', 'Tên dịch vụ': 'Lấy nút biểu bì ống tai', 'Giá': '60.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '924', 'Tên dịch vụ': 'Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê', 'Giá': '1.314.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '925', 'Tên dịch vụ': 'Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê', 'Giá': '819.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '926', 'Tên dịch vụ': 'Mở sào bào - thượng nhĩ', 'Giá': '3.585.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '927', 'Tên dịch vụ': 'Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê', 'Giá': '2.620.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '928', 'Tên dịch vụ': 'Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê', 'Giá': '1.258.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '929', 'Tên dịch vụ': 'Nạo VA gây mê', 'Giá': '765.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '930', 'Tên dịch vụ': 'Nạo vét hạch cổ chọn lọc', 'Giá': '4.487.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'}, {'STT': '931', 'Tên dịch vụ': 'Nhét meche hoặcbấc mũi', 'Giá': '107.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '932', 'Tên dịch vụ': 'Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp', 'Giá': '7.729.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm stent.'}, {'STT': '933', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi cắt polype mũi gây mê', 'Giá': '647.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '934', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi cắt polype mũi gây tê', 'Giá': '444.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '935', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)', 'Giá': '265.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '936', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)', 'Giá': '265.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '937', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê', 'Giá': '431.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '938', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê', 'Giá': '660.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '939', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên', 'Giá': '2.135.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '940', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng', 'Giá': '683.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '941', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm', 'Giá': '703.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '942', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng', 'Giá': '210.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '943', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm', 'Giá': '305.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '944', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer', 'Giá': '1.541.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Bao gồm cả dao Hummer.'}, {'STT': '945', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê', 'Giá': '561.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '946', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê', 'Giá': '1.543.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '947', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê', 'Giá': '500.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '948', 'Tên dịch vụ': 'Nội soi Tai Mũi Họng', 'Giá': '202.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '949', 'Tên dịch vụ': 'Nong vòi nhĩ', 'Giá': '35.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '950', 'Tên dịch vụ': 'Nong vòi nhĩ nội soi', 'Giá': '111.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '951', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật áp xe não do tai', 'Giá': '5.809.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '952', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser', 'Giá': '3.679.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '953', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện', 'Giá': '3.679.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '954', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP', 'Giá': '4.902.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '955', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi', 'Giá': '9.209.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '956', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ', 'Giá': '5.531.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '957', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da', 'Giá': '6.604.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '958', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi', 'Giá': '3.738.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '959', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser', 'Giá': '4.487.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '960', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm', 'Giá': '4.495.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'}, {'STT': '961', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII', 'Giá': '4.495.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'}, {'STT': '962', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng', 'Giá': '7.629.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '963', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm', 'Giá': '5.208.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '964', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong', 'Giá': '4.487.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.'}, {'STT': '965', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đỉnh xương đá', 'Giá': '4.187.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '966', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật giảm áp dây VII', 'Giá': '6.796.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '967', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt', 'Giá': '5.208.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '968', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng', 'Giá': '6.616.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm ống nội khí quản.'}, {'STT': '969', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng', 'Giá': '7.031.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm ống nội khí quản.'}, {'STT': '970', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên', 'Giá': '2.973.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '971', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe', 'Giá': '2.867.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '972', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở cạnh mũi', 'Giá': '4.794.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '973', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi', 'Giá': '4.487.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '974', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nạo V.A nội soi', 'Giá': '2.722.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '975', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh', 'Giá': '5.531.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm hoá chất.'}, {'STT': '976', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên', 'Giá': '2.658.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.'}, {'STT': '977', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang', 'Giá': '8.782.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm keo sinh học.'}, {'STT': '978', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ', 'Giá': '13.322.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '979', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng', 'Giá': '8.322.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '980', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh', 'Giá': '5.032.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '981', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt', 'Giá': '2.867.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '982', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)', 'Giá': '4.009.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '983', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm', 'Giá': '7.794.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '984', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang', 'Giá': '5.910.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm keo sinh học.'}, {'STT': '985', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới', 'Giá': '3.738.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '986', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi', 'Giá': '3.053.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.'}, {'STT': '987', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên', 'Giá': '2.973.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '988', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt', 'Giá': '5.339.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '989', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ', 'Giá': '6.967.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm keo sinh học.'}, {'STT': '990', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm', 'Giá': '7.629.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '991', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang', 'Giá': '4.794.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '992', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm', 'Giá': '4.809.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '993', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma', 'Giá': '3.679.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '994', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh', 'Giá': '2.865.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '995', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII', 'Giá': '7.499.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '996', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật rò xoang lê', 'Giá': '4.487.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'}, {'STT': '997', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm', 'Giá': '5.809.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặcProthese.'}, {'STT': '998', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương', 'Giá': '5.809.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '999', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII', 'Giá': '5.862.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1000', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình tai giữa', 'Giá': '5.081.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1001', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân', 'Giá': '6.960.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1002', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp', 'Giá': '5.081.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1003', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tiệt căn xương chũm', 'Giá': '5.087.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1004', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)', 'Giá': '2.722.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1005', 'Tên dịch vụ': 'Rửa tai, rửa mũi, xông họng', 'Giá': '24.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1006', 'Tên dịch vụ': 'Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm', 'Giá': '200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1007', 'Tên dịch vụ': 'Soi thực quản bằng ống mềm', 'Giá': '200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1008', 'Tên dịch vụ': 'Thông vòi nhĩ', 'Giá': '81.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1009', 'Tên dịch vụ': 'Thông vòi nhĩ nội soi', 'Giá': '111.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1010', 'Tên dịch vụ': 'Trích màng nhĩ', 'Giá': '58.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1011', 'Tên dịch vụ': 'Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)', 'Giá': '713.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1012', 'Tên dịch vụ': 'Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)', 'Giá': '713.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1013', 'Tên dịch vụ': 'Vá nhĩ đơn thuần', 'Giá': '3.585.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1014', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặcnhiệt', 'Giá': '2.918.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1015', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt', 'Giá': '3.209.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1016', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '1.884.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1017', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '1.323.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1018', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại III', 'Giá': '906.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1019', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '834.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1020', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '492.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1021', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '278.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1022', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '135.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'IX', 'Tên dịch vụ': 'RĂNG - HÀM - MẶT', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các kỹ thuật về răng, miệng', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1023', 'Tên dịch vụ': 'Cắt lợi trùm', 'Giá': '151.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1024', 'Tên dịch vụ': 'Chụp thép làm sẵn', 'Giá': '279.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1025', 'Tên dịch vụ': 'Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)', 'Giá': '343.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Điều trị răng', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1026', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục', 'Giá': '316.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1027', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị tuỷ lại', 'Giá': '941.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1028', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị tuỷ răng số 4, 5', 'Giá': '539.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1029', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới', 'Giá': '769.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1030', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3', 'Giá': '409.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1031', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên', 'Giá': '899.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1032', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị tuỷ răng sữa một chân', 'Giá': '261.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1033', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân', 'Giá': '369.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1034', 'Tên dịch vụ': 'Hàn composite cổ răng', 'Giá': '324.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1035', 'Tên dịch vụ': 'Hàn răng sữa sâu ngà', 'Giá': '90.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1036', 'Tên dịch vụ': 'Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm', 'Giá': '124.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1037', 'Tên dịch vụ': 'Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm', 'Giá': '70.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1038', 'Tên dịch vụ': 'Nắn trật khớp thái dương hàm', 'Giá': '100.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1039', 'Tên dịch vụ': 'Nạo túi lợi 1 sextant', 'Giá': '67.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1040', 'Tên dịch vụ': 'Nhổ chân răng', 'Giá': '180.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1041', 'Tên dịch vụ': 'Nhổ răng đơn giản', 'Giá': '98.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1042', 'Tên dịch vụ': 'Nhổ răng khó', 'Giá': '194.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1043', 'Tên dịch vụ': 'Nhổ răng số 8 bình thường', 'Giá': '204.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1044', 'Tên dịch vụ': 'Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm', 'Giá': '320.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1045', 'Tên dịch vụ': 'Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa', 'Giá': '33.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1046', 'Tên dịch vụ': 'Phục hồi thân răng có chốt', 'Giá': '481.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1047', 'Tên dịch vụ': 'Răng sâu ngà', 'Giá': '234.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1048', 'Tên dịch vụ': 'Răng viêm tuỷ hồi phục', 'Giá': '248.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1049', 'Tên dịch vụ': 'Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)', 'Giá': '30.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1050', 'Tên dịch vụ': 'Sửa hàm', 'Giá': '180.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1051', 'Tên dịch vụ': 'Trám bít hố rãnh', 'Giá': '199.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật hàm mặt', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1052', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ', 'Giá': '324.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1053', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn', 'Giá': '1.000.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.'}, {'STT': '1054', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng', 'Giá': '768.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1055', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên', 'Giá': '429.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1056', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả', 'Giá': '389.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1057', 'Tên dịch vụ': 'Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)', 'Giá': '276.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1058', 'Tên dịch vụ': 'Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng', 'Giá': '509.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1059', 'Tên dịch vụ': 'Lấy sỏi ống Wharton', 'Giá': '1.000.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1060', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm', 'Giá': '679.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1061', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên', 'Giá': '1.094.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1062', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ nang sàn miệng', 'Giá': '2.657.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1063', 'Tên dịch vụ': 'Cắt nang xương hàm từ 2-5cm', 'Giá': '2.807.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1064', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u nang giáp móng', 'Giá': '2.071.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1065', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)', 'Giá': '2.507.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1066', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị đóng cuống răng', 'Giá': '447.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1067', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor', 'Giá': '532.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1068', 'Tên dịch vụ': 'Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm', 'Giá': '1.578.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1069', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm', 'Giá': '2.672.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1070', 'Tên dịch vụ': 'Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn', 'Giá': '1.594.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1071', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên', 'Giá': '2.709.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1072', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)', 'Giá': '2.335.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'}, {'STT': '1073', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít', 'Giá': '3.869.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'}, {'STT': '1074', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp', 'Giá': '4.969.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'}, {'STT': '1075', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh', 'Giá': '3.917.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy dò thần kinh.'}, {'STT': '1076', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt', 'Giá': '2.935.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1077', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm', 'Giá': '3.043.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm máy dò thần kinh.'}, {'STT': '1078', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt', 'Giá': '2.858.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1079', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch', 'Giá': '3.085.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1080', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch', 'Giá': '3.085.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1081', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít', 'Giá': '3.407.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'}, {'STT': '1082', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt', 'Giá': '3.903.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'}, {'STT': '1083', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên', 'Giá': '2.843.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'}, {'STT': '1084', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu', 'Giá': '2.643.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'}, {'STT': '1085', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới', 'Giá': '2.543.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'}, {'STT': '1086', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên', 'Giá': '2.943.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'}, {'STT': '1087', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt', 'Giá': '2.036.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1088', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan', 'Giá': '3.600.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.'}, {'STT': '1089', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân', 'Giá': '3.600.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'}, {'STT': '1090', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan', 'Giá': '3.817.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.'}, {'STT': '1091', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân', 'Giá': '3.767.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'}, {'STT': '1092', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng', 'Giá': '2.986.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm xương.'}, {'STT': '1093', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.', 'Giá': '2.801.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1094', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ', 'Giá': '3.900.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'}, {'STT': '1095', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật', 'Giá': '4.000.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1096', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt', 'Giá': '2.303.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1097', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương', 'Giá': '2.235.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1098', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm', 'Giá': '2.657.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1099', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn', 'Giá': '4.103.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'}, {'STT': '1100', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt', 'Giá': '3.303.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1101', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng', 'Giá': '2.335.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1102', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu', 'Giá': '2.335.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1103', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình môi hai bên', 'Giá': '2.435.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1104', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình môi một bên', 'Giá': '2.335.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1105', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)', 'Giá': '1.727.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1106', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên', 'Giá': '2.624.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1107', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu', 'Giá': '2.561.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1108', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên', 'Giá': '2.528.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1109', 'Tên dịch vụ': 'Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới', 'Giá': '3.007.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.'}, {'STT': '1110', 'Tên dịch vụ': 'Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt', 'Giá': '834.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1111', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt', 'Giá': '3.273.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1112', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '2.084.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1113', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '1.301.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1114', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại III', 'Giá': '866.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1115', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '750.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1116', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '465.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1117', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '264.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1118', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '135.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'X', 'Tên dịch vụ': 'BỎNG', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1119', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '2.151.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1120', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn', 'Giá': '3.645.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1121', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '2.713.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1122', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '3.095.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1123', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '2.180.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1124', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn', 'Giá': '3.582.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1125', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '2.791.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1126', 'Tên dịch vụ': 'Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '3.112.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1127', 'Tên dịch vụ': 'Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '3.837.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1128', 'Tên dịch vụ': 'Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '3.156.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1129', 'Tên dịch vụ': 'Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)', 'Giá': '3.577.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1130', 'Tên dịch vụ': 'Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình', 'Giá': '3.451.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1131', 'Tên dịch vụ': 'Cắt sẹo khâu kín', 'Giá': '3.130.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1132', 'Tên dịch vụ': 'Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler', 'Giá': '270.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1133', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị bằng ôxy cao áp', 'Giá': '213.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1134', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)', 'Giá': '509.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1135', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)', 'Giá': '2.489.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1136', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)', 'Giá': '1.717.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1137', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '2.719.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1138', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn', 'Giá': '4.051.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1139', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '3.376.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1140', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '3.809.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1141', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '6.056.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1142', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '3.527.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1143', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)', 'Giá': '4.691.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1144', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)', 'Giá': '6.265.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1145', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn', 'Giá': '4.129.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1146', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '3.691.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1147', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em', 'Giá': '3.171.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1148', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn', 'Giá': '6.846.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1149', 'Tên dịch vụ': 'Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn', 'Giá': '5.247.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1150', 'Tên dịch vụ': 'Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng', 'Giá': '491.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.'}, {'STT': '1151', 'Tên dịch vụ': 'Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính', 'Giá': '3.721.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1152', 'Tên dịch vụ': 'Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo', 'Giá': '3.679.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1153', 'Tên dịch vụ': 'Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo', 'Giá': '4.533.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1154', 'Tên dịch vụ': 'Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng', 'Giá': '3.428.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1155', 'Tên dịch vụ': 'Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)', 'Giá': '3.574.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1156', 'Tên dịch vụ': 'Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch', 'Giá': '12.990.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1157', 'Tên dịch vụ': 'Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai', 'Giá': '2.590.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1158', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo', 'Giá': '16.969.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1159', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo', 'Giá': '4.029.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1160', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu', 'Giá': '3.488.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1161', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính', 'Giá': '2.319.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1162', 'Tên dịch vụ': 'Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)', 'Giá': '252.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1163', 'Tên dịch vụ': 'Tắm điều trị bệnh nhân bỏng', 'Giá': '220.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1164', 'Tên dịch vụ': 'Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng', 'Giá': '757.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1165', 'Tên dịch vụ': 'Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma', 'Giá': '177.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1166', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể', 'Giá': '235.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1167', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể', 'Giá': '392.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1168', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể', 'Giá': '519.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1169', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể', 'Giá': '825.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1170', 'Tên dịch vụ': 'Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể', 'Giá': '1.301.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1171', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật đặc biệt', 'Giá': '3.707.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1172', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '2.123.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.'}, {'STT': '1173', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '1.418.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.'}, {'STT': '1174', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại III', 'Giá': '1.043.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.'}, {'STT': '1175', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '1.053.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1176', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '523.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.'}, {'STT': '1177', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '313.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.'}, {'STT': '1178', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '170.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.'}, {'STT': 'XI', 'Tên dịch vụ': 'UNG BƯỚU', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1179', 'Tên dịch vụ': 'Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)', 'Giá': '372.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm hóa chất'}, {'STT': '1180', 'Tên dịch vụ': 'Đặt Iradium (lần)', 'Giá': '467.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1181', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx', 'Giá': '100.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.'}, {'STT': '1182', 'Tên dịch vụ': 'Đổ khuôn chì trong xạ trị', 'Giá': '1.042.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1183', 'Tên dịch vụ': 'Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy', 'Giá': '392.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1184', 'Tên dịch vụ': 'Làm mặt nạ cố định đầu', 'Giá': '1.053.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1185', 'Tên dịch vụ': 'Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát', 'Giá': '372.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1186', 'Tên dịch vụ': 'Truyền hóa chất tĩnh mạch', 'Giá': '148.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm hóa chất'}, {'STT': '1187', 'Tên dịch vụ': 'Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)', 'Giá': '337.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm hóa chất'}, {'STT': '1188', 'Tên dịch vụ': 'Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)', 'Giá': '194.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm hóa chất'}, {'STT': '1189', 'Tên dịch vụ': 'Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)', 'Giá': '382.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm hóa chất'}, {'STT': '1190', 'Tên dịch vụ': 'Xạ phẫu bằng Cyber Knife', 'Giá': '20.584.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1191', 'Tên dịch vụ': 'Xạ phẫu bằng Gamma Knife', 'Giá': '28.662.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1192', 'Tên dịch vụ': 'Xạ trị bằng X Knife', 'Giá': '28.584.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1193', 'Tên dịch vụ': 'Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)', 'Giá': '1.555.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1194', 'Tên dịch vụ': 'Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)', 'Giá': '500.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1195', 'Tên dịch vụ': 'Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)', 'Giá': '5.021.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).'}, {'STT': '1196', 'Tên dịch vụ': 'Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)', 'Giá': '3.163.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).'}, {'STT': '1197', 'Tên dịch vụ': 'Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)', 'Giá': '1.355.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1198', 'Tên dịch vụ': 'Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ', 'Giá': '7.253.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1199', 'Tên dịch vụ': 'Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa', 'Giá': '8.153.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1200', 'Tên dịch vụ': 'Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm', 'Giá': '7.953.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1201', 'Tên dịch vụ': 'Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá', 'Giá': '8.653.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1202', 'Tên dịch vụ': 'Tháo khớp xương bả vai do ung thư', 'Giá': '6.453.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1203', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm', 'Giá': '7.853.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1204', 'Tên dịch vụ': 'Đặt buồng tiêm truyền dưới da', 'Giá': '1.248.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.'}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1205', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt', 'Giá': '4.282.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1206', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '2.536.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1207', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '1.642.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1208', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại III', 'Giá': '1.107.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1209', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '830.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1210', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '485.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1211', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '345.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1212', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '199.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'XII', 'Tên dịch vụ': 'NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1213', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '2.061.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1214', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '1.400.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1215', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại III', 'Giá': '942.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1216', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '916.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1217', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '539.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1218', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '311.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1219', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '184.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'XIII', 'Tên dịch vụ': 'VI PHẪU', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1220', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt', 'Giá': '5.311.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1221', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '2.986.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'XIV', 'Tên dịch vụ': 'PHẪU THUẬT NỘI SOI', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1222', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật', 'Giá': '84.736.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1223', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực', 'Giá': '90.603.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1224', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu', 'Giá': '78.905.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1225', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng', 'Giá': '96.190.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1226', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại đặc biệt', 'Giá': '3.469.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1227', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại I', 'Giá': '2.262.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1228', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại II', 'Giá': '1.524.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1229', 'Tên dịch vụ': 'Phẫu thuật loại III', 'Giá': '916.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'XV', 'Tên dịch vụ': 'GÂY MÊ', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1230', 'Tên dịch vụ': 'Gây mê thay băng bỏng', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp', 'Giá': '970.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể', 'Giá': '685.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể', 'Giá': '511.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể', 'Giá': '361.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1231', 'Tên dịch vụ': 'Gây mê khác', 'Giá': '632.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'E', 'Tên dịch vụ': 'XÉT NGHIỆM', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'I', 'Tên dịch vụ': 'Huyết học', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1232', 'Tên dịch vụ': 'ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)', 'Giá': '994.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1233', 'Tên dịch vụ': 'Bilan đông cầm máu - huyết khối', 'Giá': '1.550.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1234', 'Tên dịch vụ': 'Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi', 'Giá': '19.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1235', 'Tên dịch vụ': 'Co cục máu đông', 'Giá': '14.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1236', 'Tên dịch vụ': 'Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)', 'Giá': '675.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.'}, {'STT': '1237', 'Tên dịch vụ': 'Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối', 'Giá': '1.179.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1238', 'Tên dịch vụ': 'Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)', 'Giá': '407.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Bao gồm cả pin và cup, kaolin.'}, {'STT': '1239', 'Tên dịch vụ': 'Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan', 'Giá': '18.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1240', 'Tên dịch vụ': 'DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)', 'Giá': '59.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1241', 'Tên dịch vụ': 'Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8', 'Giá': '385.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1242', 'Tên dịch vụ': 'Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)', 'Giá': '183.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1243', 'Tên dịch vụ': 'Điện di huyết sắc tố (định lượng)', 'Giá': '350.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1244', 'Tên dịch vụ': 'Điện di miễn dịch huyết thanh', 'Giá': '1.005.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1245', 'Tên dịch vụ': 'Điện di protein huyết thanh', 'Giá': '360.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1246', 'Tên dịch vụ': 'Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỷ xương', 'Giá': '16.300.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1247', 'Tên dịch vụ': 'Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi', 'Giá': '16.300.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1248', 'Tên dịch vụ': 'Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex', 'Giá': '3.679.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1249', 'Tên dịch vụ': 'Định danh kháng thể bất thường', 'Giá': '1.150.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1250', 'Tên dịch vụ': 'Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA', 'Giá': '4.348.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1251', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng anti Thrombin III', 'Giá': '134.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1252', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh', 'Giá': '2.213.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1253', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng chất ức chế C1', 'Giá': '201.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1254', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang', 'Giá': '505.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1255', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng D- Dimer', 'Giá': '246.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1256', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng FDP', 'Giá': '134.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1257', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp', 'Giá': '100.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1258', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng gen bệnh máu ác tính', 'Giá': '4.100.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1259', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng men G6PD', 'Giá': '78.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1260', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Plasminogen', 'Giá': '201.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1261', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Protein C', 'Giá': '224.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1262', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Protein S', 'Giá': '224.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1263', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng t- PA', 'Giá': '201.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1264', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu', 'Giá': '5.350.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1265', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng ức chế yếu tố IX', 'Giá': '255.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1266', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng ức chế yếu tố VIII', 'Giá': '145.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1267', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng yếu tố Heparin', 'Giá': '201.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1268', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng yếu tố kháng Xa', 'Giá': '246.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1269', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)', 'Giá': '310.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá cho mỗi yếu tố.'}, {'STT': '1270', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX', 'Giá': '224.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá cho mỗi yếu tố.'}, {'STT': '1271', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI', 'Giá': '280.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá cho mỗi yếu tố.'}, {'STT': '1272', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)', 'Giá': '1.040.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1273', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)', 'Giá': '201.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1274', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu A1', 'Giá': '33.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1275', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu', 'Giá': '22.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1276', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương', 'Giá': '20.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1277', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy', 'Giá': '38.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1278', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu', 'Giá': '56.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1279', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương', 'Giá': '28.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1280', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu', 'Giá': '44.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1281', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động', 'Giá': '36.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1282', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ', 'Giá': '50.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1283', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặcScangel', 'Giá': '84.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1284', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)', 'Giá': '179.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1285', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)', 'Giá': '151.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1286', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)', 'Giá': '190.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1287', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)', 'Giá': '168.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1288', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá', 'Giá': '30.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1289', 'Tên dịch vụ': 'Định nhóm máu khó hệ ABO', 'Giá': '201.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1290', 'Tên dịch vụ': 'Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP', 'Giá': '1.250.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1291', 'Tên dịch vụ': 'Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO', 'Giá': '1.884.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1292', 'Tên dịch vụ': 'Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)', 'Giá': '530.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1293', 'Tên dịch vụ': 'Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)', 'Giá': '404.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1294', 'Tên dịch vụ': 'Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP hoặc Collgen', 'Giá': '106.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Giá cho mỗi chất kích tập.'}, {'STT': '1295', 'Tên dịch vụ': 'Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại)', 'Giá': '50.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1296', 'Tên dịch vụ': 'Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)', 'Giá': '8.000.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1297', 'Tên dịch vụ': 'Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)', 'Giá': '6.700.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1298', 'Tên dịch vụ': 'Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)', 'Giá': '29.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1299', 'Tên dịch vụ': 'Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)', 'Giá': '443.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1300', 'Tên dịch vụ': 'Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)', 'Giá': '39.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1301', 'Tên dịch vụ': 'Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)', 'Giá': '25.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1302', 'Tên dịch vụ': 'Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)', 'Giá': '63.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1303', 'Tên dịch vụ': 'Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)', 'Giá': '67.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1304', 'Tên dịch vụ': 'Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)', 'Giá': '145.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1305', 'Tên dịch vụ': 'Lách đồ', 'Giá': '56.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1306', 'Tên dịch vụ': 'Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu', 'Giá': '561.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1307', 'Tên dịch vụ': 'Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry', 'Giá': '2.174.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1308', 'Tên dịch vụ': 'Máu lắng (bằng máy tự động)', 'Giá': '33.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1309', 'Tên dịch vụ': 'Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)', 'Giá': '22.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1310', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)', 'Giá': '109.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1311', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel);', 'Giá': '78.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1312', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)', 'Giá': '117.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1313', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)', 'Giá': '28.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1314', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)', 'Giá': '289.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1315', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp von-Kaulla', 'Giá': '50.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1316', 'Tên dịch vụ': 'Nhuộm Esterase không đặc hiệu', 'Giá': '89.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1317', 'Tên dịch vụ': 'Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động', 'Giá': '39.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1318', 'Tên dịch vụ': 'Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)', 'Giá': '33.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1319', 'Tên dịch vụ': 'Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)', 'Giá': '89.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1320', 'Tên dịch vụ': 'Nhuộm Peroxydase (MPO)', 'Giá': '75.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1321', 'Tên dịch vụ': 'Nhuộm Phosphatase acid', 'Giá': '72.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1322', 'Tên dịch vụ': 'Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu', 'Giá': '67.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1323', 'Tên dịch vụ': 'Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương', 'Giá': '78.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1324', 'Tên dịch vụ': 'Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương', 'Giá': '78.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1325', 'Tên dịch vụ': 'Nhuộm sudan den', 'Giá': '75.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1326', 'Tên dịch vụ': 'Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)', 'Giá': '1.273.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1327', 'Tên dịch vụ': 'OF test (test sàng lọc Thalassemia)', 'Giá': '46.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1328', 'Tên dịch vụ': 'Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)', 'Giá': '384.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1329', 'Tên dịch vụ': 'Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)', 'Giá': '417.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1330', 'Tên dịch vụ': 'Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)', 'Giá': '72.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1331', 'Tên dịch vụ': 'Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)', 'Giá': '72.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1332', 'Tên dịch vụ': 'Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)', 'Giá': '53.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1333', 'Tên dịch vụ': 'Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)', 'Giá': '66.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1334', 'Tên dịch vụ': 'Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)', 'Giá': '28.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1335', 'Tên dịch vụ': 'Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ', 'Giá': '280.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1336', 'Tên dịch vụ': 'Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ', 'Giá': '350.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1337', 'Tên dịch vụ': 'Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR', 'Giá': '1.358.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1338', 'Tên dịch vụ': 'Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP', 'Giá': '584.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1339', 'Tên dịch vụ': 'Phát hiện kháng đông đường chung', 'Giá': '85.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1340', 'Tên dịch vụ': 'Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)', 'Giá': '237.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1341', 'Tên dịch vụ': 'Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry', 'Giá': '2.115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1342', 'Tên dịch vụ': 'Rửa hồng cầu hoặctiều cầu bằng máy ly tâm lạnh', 'Giá': '132.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1343', 'Tên dịch vụ': 'Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)', 'Giá': '89.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1344', 'Tên dịch vụ': 'Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)', 'Giá': '237.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1345', 'Tên dịch vụ': 'Sức bền thẩm thấu hồng cầu', 'Giá': '36.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1346', 'Tên dịch vụ': 'Gạn tế bào máu hoặc huyết tương điều trị', 'Giá': '850.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kít tách tế bào máu'}, {'STT': '1347', 'Tên dịch vụ': 'Tập trung bạch cầu', 'Giá': '28.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1348', 'Tên dịch vụ': 'Test đường + Ham', 'Giá': '67.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1349', 'Tên dịch vụ': 'Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)', 'Giá': '16.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1350', 'Tên dịch vụ': 'Thời gian Howell', 'Giá': '30.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1351', 'Tên dịch vụ': 'Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)', 'Giá': '47.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1352', 'Tên dịch vụ': 'Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)', 'Giá': '12.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1353', 'Tên dịch vụ': 'Thời gian máu đông', 'Giá': '12.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1354', 'Tên dịch vụ': 'Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công', 'Giá': '53.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1355', 'Tên dịch vụ': 'Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động', 'Giá': '61.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1356', 'Tên dịch vụ': 'Thời gian thrombin (TT)', 'Giá': '39.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1357', 'Tên dịch vụ': 'Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)', 'Giá': '39.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1358', 'Tên dịch vụ': 'Thử phản ứng dị ứng thuốc', 'Giá': '72.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1359', 'Tên dịch vụ': 'Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn', 'Giá': '2.550.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.'}, {'STT': '1360', 'Tên dịch vụ': 'Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi', 'Giá': '2.550.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.'}, {'STT': '1361', 'Tên dịch vụ': 'Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương', 'Giá': '3.050.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm kít tách tế bào.'}, {'STT': '1362', 'Tên dịch vụ': 'Tinh dịch đồ', 'Giá': '308.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1363', 'Tên dịch vụ': 'Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu', 'Giá': '33.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1364', 'Tên dịch vụ': 'Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)', 'Giá': '16.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1365', 'Tên dịch vụ': 'Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công', 'Giá': '35.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1366', 'Tên dịch vụ': 'Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)', 'Giá': '16.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1367', 'Tên dịch vụ': 'Tìm tế bào Hargraves', 'Giá': '62.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1368', 'Tên dịch vụ': 'Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh', 'Giá': '78.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1369', 'Tên dịch vụ': 'Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh', 'Giá': '112.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1370', 'Tên dịch vụ': 'Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)', 'Giá': '103.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.'}, {'STT': '1371', 'Tên dịch vụ': 'Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)', 'Giá': '35.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1372', 'Tên dịch vụ': 'Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser', 'Giá': '44.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1373', 'Tên dịch vụ': 'Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động', 'Giá': '39.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1374', 'Tên dịch vụ': 'Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính)', 'Giá': '430.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1375', 'Tên dịch vụ': 'Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con', 'Giá': '89.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1376', 'Tên dịch vụ': 'Xác định gen bằng kỹ thuật FISH', 'Giá': '3.300.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1377', 'Tên dịch vụ': 'Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR', 'Giá': '850.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Cho 1 gen'}, {'STT': '1378', 'Tên dịch vụ': 'Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)', 'Giá': '4.116.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1379', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)', 'Giá': '107.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1380', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)', 'Giá': '111.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1381', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)', 'Giá': '82.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1382', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)', 'Giá': '125.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1383', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)', 'Giá': '87.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1384', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)', 'Giá': '111.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1385', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)', 'Giá': '110.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1386', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)', 'Giá': '125.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1387', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)', 'Giá': '115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1388', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)', 'Giá': '149.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1389', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên H', 'Giá': '33.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1390', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd', 'Giá': '201.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1391', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd', 'Giá': '200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1392', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell', 'Giá': '58.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1393', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell', 'Giá': '102.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1394', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis', 'Giá': '171.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1395', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis', 'Giá': '199.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1396', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran', 'Giá': '159.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1397', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran', 'Giá': '89.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1398', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS', 'Giá': '147.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1399', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS', 'Giá': '164.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1400', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)', 'Giá': '1.466.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1401', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS', 'Giá': '213.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1402', 'Tên dịch vụ': 'Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS', 'Giá': '55.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1403', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)', 'Giá': '861.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1404', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)', 'Giá': '558.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1405', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)', 'Giá': '1.761.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1406', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)', 'Giá': '1.761.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1407', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry', 'Giá': '384.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1408', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặcGelcard', 'Giá': '453.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1409', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương', 'Giá': '330.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1410', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)', 'Giá': '852.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1411', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen hoặcEpinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặcEpi)', 'Giá': '852.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1412', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)', 'Giá': '33.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1413', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+', 'Giá': '1.750.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1414', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm tế bào hạch', 'Giá': '47.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1415', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm tế bào học tủy xương', 'Giá': '143.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1416', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em', 'Giá': '490.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1417', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.', 'Giá': '937.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1418', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)', 'Giá': '4.349.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1419', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm xác định gen Hemophilia', 'Giá': '1.050.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'II', 'Tên dịch vụ': 'Dị ứng miễn dịch', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1420', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)', 'Giá': '431.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1421', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)', 'Giá': '402.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1422', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Histamine', 'Giá': '975.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1423', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên', 'Giá': '552.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1424', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Interleukin', 'Giá': '754.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1425', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase', 'Giá': '730.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1426', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4', 'Giá': '679.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1427', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng C5a', 'Giá': '814.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1428', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng C1q', 'Giá': '427.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1429', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a', 'Giá': '1.049.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1430', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng CCP', 'Giá': '582.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1431', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng Centromere', 'Giá': '443.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1432', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng ENA', 'Giá': '415.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1433', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng Histone', 'Giá': '365.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1434', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng Insulin', 'Giá': '380.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1435', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng Jo - 1', 'Giá': '426.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1436', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)', 'Giá': '504.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1437', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động', 'Giá': '246.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1438', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh', 'Giá': '112.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1439', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động', 'Giá': '280.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1440', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)', 'Giá': '571.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1441', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng Prothrombin', 'Giá': '440.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1442', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng RNP-70', 'Giá': '411.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1443', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng Scl-70', 'Giá': '365.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1444', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng Sm', 'Giá': '393.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1445', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200', 'Giá': '426.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1446', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu', 'Giá': '696.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1447', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng tinh trùng', 'Giá': '1.002.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1448', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)', 'Giá': '484.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1449', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) hoặckháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)', 'Giá': '475.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1450', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA)', 'Giá': '426.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1451', 'Tên dịch vụ': 'Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)', 'Giá': '237.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'III', 'Tên dịch vụ': 'Hóa sinh', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Máu', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1452', 'Tên dịch vụ': 'ACTH', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1453', 'Tên dịch vụ': 'ADH', 'Giá': '143.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1454', 'Tên dịch vụ': 'ALA', 'Giá': '90.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1455', 'Tên dịch vụ': 'Alpha FP (AFP)', 'Giá': '90.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1456', 'Tên dịch vụ': 'Amoniac', 'Giá': '74.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1457', 'Tên dịch vụ': 'Anti - TG', 'Giá': '265.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1458', 'Tên dịch vụ': 'Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng', 'Giá': '201.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1459', 'Tên dịch vụ': 'Apolipoprotein A/B (1 loại)', 'Giá': '47.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1460', 'Tên dịch vụ': 'Benzodiazepam (BZD)', 'Giá': '37.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1461', 'Tên dịch vụ': 'Beta - HCG', 'Giá': '84.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1462', 'Tên dịch vụ': 'Beta2 Microglobulin', 'Giá': '74.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1463', 'Tên dịch vụ': 'BNP (B - Type Natriuretic Peptide)', 'Giá': '572.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1464', 'Tên dịch vụ': 'Bổ thể trong huyết thanh', 'Giá': '31.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1465', 'Tên dịch vụ': 'CA 125', 'Giá': '137.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1466', 'Tên dịch vụ': 'CA 15 - 3', 'Giá': '148.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1467', 'Tên dịch vụ': 'CA 19-9', 'Giá': '137.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1468', 'Tên dịch vụ': 'CA 72 -4', 'Giá': '132.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1469', 'Tên dịch vụ': 'Ca++ máu', 'Giá': '15.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.'}, {'STT': '1470', 'Tên dịch vụ': 'Calci', 'Giá': '12.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1471', 'Tên dịch vụ': 'Calcitonin', 'Giá': '132.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1472', 'Tên dịch vụ': 'Catecholamin', 'Giá': '212.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1473', 'Tên dịch vụ': 'CEA', 'Giá': '84.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1474', 'Tên dịch vụ': 'Ceruloplasmin', 'Giá': '68.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1475', 'Tên dịch vụ': 'CK-MB', 'Giá': '37.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1476', 'Tên dịch vụ': 'Complement 3 (C3) hoặc4 (C4) (1 loại)', 'Giá': '58.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1477', 'Tên dịch vụ': 'Cortison', 'Giá': '90.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1478', 'Tên dịch vụ': 'C-Peptid', 'Giá': '169.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1479', 'Tên dịch vụ': 'CPK', 'Giá': '26.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1480', 'Tên dịch vụ': 'CRP định lượng', 'Giá': '53.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1481', 'Tên dịch vụ': 'CRP hs', 'Giá': '53.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1482', 'Tên dịch vụ': 'Cyclosporine', 'Giá': '318.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1483', 'Tên dịch vụ': 'Cyfra 21 - 1', 'Giá': '95.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1484', 'Tên dịch vụ': 'Điện giải đồ (Na, K, Cl)', 'Giá': '28.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số'}, {'STT': '1485', 'Tên dịch vụ': 'Digoxin', 'Giá': '84.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1486', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng 25OH Vitamin D (D3)', 'Giá': '286.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1487', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Alpha1 Antitrypsin', 'Giá': '63.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1488', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Anti CCP', 'Giá': '307.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1489', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Beta Crosslap', 'Giá': '137.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1490', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…', 'Giá': '21.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.'}, {'STT': '1491', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)', 'Giá': '21.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1492', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Cystatine C', 'Giá': '84.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1493', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Ethanol (cồn)', 'Giá': '31.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1494', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh', 'Giá': '513.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1495', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh', 'Giá': '513.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1496', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Gentamicin', 'Giá': '95.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1497', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Methotrexat', 'Giá': '392.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1498', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng p2PSA', 'Giá': '678.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1499', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh', 'Giá': '74.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1500', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh', 'Giá': '31.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1501', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Tobramycin', 'Giá': '95.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1502', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Tranferin Receptor', 'Giá': '106.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1503', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol', 'Giá': '26.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1504', 'Tên dịch vụ': 'Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)', 'Giá': '26.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1505', 'Tên dịch vụ': 'Đo hoạt độ P-Amylase', 'Giá': '63.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1506', 'Tên dịch vụ': 'Đo khả năng gắn sắt toàn thể', 'Giá': '74.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1507', 'Tên dịch vụ': 'Đường máu mao mạch', 'Giá': '23.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1508', 'Tên dịch vụ': 'E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)', 'Giá': '180.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1509', 'Tên dịch vụ': 'Erythropoietin', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1510', 'Tên dịch vụ': 'Estradiol', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1511', 'Tên dịch vụ': 'Ferritin', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1512', 'Tên dịch vụ': 'Folate', 'Giá': '84.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1513', 'Tên dịch vụ': 'Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)', 'Giá': '180.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1514', 'Tên dịch vụ': 'FSH', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1515', 'Tên dịch vụ': 'Gama GT', 'Giá': '19.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1516', 'Tên dịch vụ': 'GH', 'Giá': '159.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1517', 'Tên dịch vụ': 'GLDH', 'Giá': '95.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1518', 'Tên dịch vụ': 'Gross', 'Giá': '15.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1519', 'Tên dịch vụ': 'Haptoglobin', 'Giá': '95.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1520', 'Tên dịch vụ': 'HbA1C', 'Giá': '99.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1521', 'Tên dịch vụ': 'HBDH', 'Giá': '95.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1522', 'Tên dịch vụ': 'HE4', 'Giá': '296.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1523', 'Tên dịch vụ': 'Homocysteine', 'Giá': '143.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1524', 'Tên dịch vụ': 'IgA hoặcIgG hoặcIgM hoặcIgE (1 loại)', 'Giá': '63.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1525', 'Tên dịch vụ': 'Insuline', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1526', 'Tên dịch vụ': 'Kappa định tính', 'Giá': '95.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1527', 'Tên dịch vụ': 'Khí máu', 'Giá': '212.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1528', 'Tên dịch vụ': 'Lactat', 'Giá': '95.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1529', 'Tên dịch vụ': 'Lambda định tính', 'Giá': '95.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1530', 'Tên dịch vụ': 'LDH', 'Giá': '26.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1531', 'Tên dịch vụ': 'LH', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1532', 'Tên dịch vụ': 'Lipase', 'Giá': '58.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1533', 'Tên dịch vụ': 'Maclagan', 'Giá': '15.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1534', 'Tên dịch vụ': 'Myoglobin', 'Giá': '90.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1535', 'Tên dịch vụ': 'Ngộ độc thuốc', 'Giá': '63.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1536', 'Tên dịch vụ': 'Nồng độ rượu trong máu', 'Giá': '29.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1537', 'Tên dịch vụ': 'NSE (Neuron Specific Enolase)', 'Giá': '190.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1538', 'Tên dịch vụ': 'Paracetamol', 'Giá': '37.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1539', 'Tên dịch vụ': 'Phản ứng CRP', 'Giá': '21.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1540', 'Tên dịch vụ': 'Phenytoin', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1541', 'Tên dịch vụ': 'PLGF', 'Giá': '720.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1542', 'Tên dịch vụ': 'Pre albumin', 'Giá': '95.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1543', 'Tên dịch vụ': 'Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)', 'Giá': '402.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1544', 'Tên dịch vụ': 'Pro-calcitonin', 'Giá': '392.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1545', 'Tên dịch vụ': 'Progesteron', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1546', 'Tên dịch vụ': 'PRO-GRP', 'Giá': '344.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1547', 'Tên dịch vụ': 'Prolactin', 'Giá': '74.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1548', 'Tên dịch vụ': 'PSA', 'Giá': '90.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1549', 'Tên dịch vụ': 'PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)', 'Giá': '84.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1550', 'Tên dịch vụ': 'PTH', 'Giá': '233.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1551', 'Tên dịch vụ': 'Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1552', 'Tên dịch vụ': 'RF (Rheumatoid Factor)', 'Giá': '37.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1553', 'Tên dịch vụ': 'SCC', 'Giá': '201.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1554', 'Tên dịch vụ': 'SFLT1', 'Giá': '720.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1555', 'Tên dịch vụ': 'T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại)', 'Giá': '63.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1556', 'Tên dịch vụ': 'Tacrolimus', 'Giá': '713.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1557', 'Tên dịch vụ': 'Testosteron', 'Giá': '92.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1558', 'Tên dịch vụ': 'Theophylin', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1559', 'Tên dịch vụ': 'Thyroglobulin', 'Giá': '174.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1560', 'Tên dịch vụ': 'TRAb định lượng', 'Giá': '402.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1561', 'Tên dịch vụ': 'Transferin hoặcđộ bão hòa tranferin', 'Giá': '63.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1562', 'Tên dịch vụ': 'Tricyclic anti depressant', 'Giá': '79.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1563', 'Tên dịch vụ': 'Troponin T/I', 'Giá': '74.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1564', 'Tên dịch vụ': 'TSH', 'Giá': '58.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1565', 'Tên dịch vụ': 'Vitamin B12', 'Giá': '74.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1566', 'Tên dịch vụ': 'Xác định Bacturate trong máu', 'Giá': '201.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1567', 'Tên dịch vụ': 'Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)', 'Giá': '25.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1568', 'Tên dịch vụ': 'Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)', 'Giá': '25.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Nước tiểu', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1569', 'Tên dịch vụ': 'Amphetamin (định tính)', 'Giá': '42.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1570', 'Tên dịch vụ': 'Amylase niệu', 'Giá': '37.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1571', 'Tên dịch vụ': 'Calci niệu', 'Giá': '24.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1572', 'Tên dịch vụ': 'Catecholamin niệu (HPLC)', 'Giá': '413.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1573', 'Tên dịch vụ': 'Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)', 'Giá': '159.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1574', 'Tên dịch vụ': 'Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu', 'Giá': '28.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số'}, {'STT': '1575', 'Tên dịch vụ': 'Dưỡng chấp', 'Giá': '21.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1576', 'Tên dịch vụ': 'Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính', 'Giá': '23.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1577', 'Tên dịch vụ': 'Hydrocorticosteroid định lượng', 'Giá': '38.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1578', 'Tên dịch vụ': 'Marijuana định tính', 'Giá': '42.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1579', 'Tên dịch vụ': 'Micro Albumin', 'Giá': '42.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1580', 'Tên dịch vụ': 'Oestrogen toàn phần định lượng', 'Giá': '31.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1581', 'Tên dịch vụ': 'Opiate định tính', 'Giá': '42.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1582', 'Tên dịch vụ': 'Phospho niệu', 'Giá': '20.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1583', 'Tên dịch vụ': 'Porphyrin định tính', 'Giá': '47.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1584', 'Tên dịch vụ': 'Protein Bence - Jone', 'Giá': '21.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1585', 'Tên dịch vụ': 'Protein niệu hoặc đường niệu định lượng', 'Giá': '13.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1586', 'Tên dịch vụ': 'Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis', 'Giá': '42.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1587', 'Tên dịch vụ': 'Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính', 'Giá': '3.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1588', 'Tên dịch vụ': 'Tổng phân tích nước tiểu', 'Giá': '37.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1589', 'Tên dịch vụ': 'Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính', 'Giá': '4.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1590', 'Tên dịch vụ': 'Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu', 'Giá': '15.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1591', 'Tên dịch vụ': 'Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen', 'Giá': '6.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Phân', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1592', 'Tên dịch vụ': 'Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính', 'Giá': '9.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1593', 'Tên dịch vụ': 'Bilirubin định tính', 'Giá': '6.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1594', 'Tên dịch vụ': 'Canxi, Phospho định tính', 'Giá': '6.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1595', 'Tên dịch vụ': 'Urobilin, Urobilinogen: Định tính', 'Giá': '6.300', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Dịch chọc dò', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1596', 'Tên dịch vụ': 'Clo dịch', 'Giá': '22.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1597', 'Tên dịch vụ': 'Glucose dịch', 'Giá': '12.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1598', 'Tên dịch vụ': 'Phản ứng Pandy', 'Giá': '8.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1599', 'Tên dịch vụ': 'Protein dịch', 'Giá': '10.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1600', 'Tên dịch vụ': 'Rivalta', 'Giá': '8.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1601', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)', 'Giá': '55.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1602', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào', 'Giá': '90.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'IV', 'Tên dịch vụ': 'Vi sinh', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1603', 'Tên dịch vụ': 'AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang', 'Giá': '63.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1604', 'Tên dịch vụ': 'Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '103.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1605', 'Tên dịch vụ': 'Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '97.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1606', 'Tên dịch vụ': 'Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '109.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1607', 'Tên dịch vụ': 'Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '92.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1608', 'Tên dịch vụ': 'Anti-HIV (nhanh)', 'Giá': '51.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1609', 'Tên dịch vụ': 'Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '103.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1610', 'Tên dịch vụ': 'Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '69.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1611', 'Tên dịch vụ': 'Anti-HBs định lượng', 'Giá': '112.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1612', 'Tên dịch vụ': 'Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '69.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1613', 'Tên dịch vụ': 'Anti-HCV (nhanh)', 'Giá': '51.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1614', 'Tên dịch vụ': 'Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1615', 'Tên dịch vụ': 'ASLO', 'Giá': '40.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1616', 'Tên dịch vụ': 'Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '103.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1617', 'Tên dịch vụ': 'BK/JC virus Real-time PCR', 'Giá': '444.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1618', 'Tên dịch vụ': 'Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '172.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1619', 'Tên dịch vụ': 'Chlamydia test nhanh', 'Giá': '69.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1620', 'Tên dịch vụ': 'Clostridium difficile miễn dịch tự động', 'Giá': '800.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1621', 'Tên dịch vụ': 'CMV Avidity', 'Giá': '241.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1622', 'Tên dịch vụ': 'CMV đo tải lượng hệ thống tự động', 'Giá': '1.810.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1623', 'Tên dịch vụ': 'CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '109.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1624', 'Tên dịch vụ': 'CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '126.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1625', 'Tên dịch vụ': 'CMV Real-time PCR', 'Giá': '720.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1626', 'Tên dịch vụ': 'Cryptococcus test nhanh', 'Giá': '109.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1627', 'Tên dịch vụ': 'Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '149.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1628', 'Tên dịch vụ': 'Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '149.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1629', 'Tên dịch vụ': 'Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh', 'Giá': '126.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1630', 'Tên dịch vụ': 'EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '195.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1631', 'Tên dịch vụ': 'EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '207.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1632', 'Tên dịch vụ': 'EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '178.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1633', 'Tên dịch vụ': 'EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '184.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1634', 'Tên dịch vụ': 'Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi', 'Giá': '34.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1635', 'Tên dịch vụ': 'HBeAb test nhanh', 'Giá': '57.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1636', 'Tên dịch vụ': 'HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '92.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1637', 'Tên dịch vụ': 'HBeAg test nhanh', 'Giá': '57.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1638', 'Tên dịch vụ': 'HBsAg (nhanh)', 'Giá': '51.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1639', 'Tên dịch vụ': 'HBsAg Định lượng', 'Giá': '460.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1640', 'Tên dịch vụ': 'HBsAg khẳng định', 'Giá': '600.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1641', 'Tên dịch vụ': 'HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '72.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1642', 'Tên dịch vụ': 'HBV đo tải lượng hệ thống tự động', 'Giá': '1.300.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1643', 'Tên dịch vụ': 'HBV đo tải lượng Real-time PCR', 'Giá': '650.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1644', 'Tên dịch vụ': 'HCV Core Ag miễn dịch tự động', 'Giá': '530.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1645', 'Tên dịch vụ': 'HCV đo tải lượng hệ thống tự động', 'Giá': '1.310.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1646', 'Tên dịch vụ': 'HCV đo tải lượng Real-time PCR', 'Giá': '810.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1647', 'Tên dịch vụ': 'HDV Ag miễn dịch bán tự động', 'Giá': '400.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1648', 'Tên dịch vụ': 'HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '207.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1649', 'Tên dịch vụ': 'HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '305.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1650', 'Tên dịch vụ': 'Helicobacter pylori Ag test nhanh', 'Giá': '57.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có sinh thiết.'}, {'STT': '1651', 'Tên dịch vụ': 'Helicobacter pylori Ag test nhanh', 'Giá': '57.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.'}, {'STT': '1652', 'Tên dịch vụ': 'HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '305.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1653', 'Tên dịch vụ': 'HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '305.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1654', 'Tên dịch vụ': 'HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '126.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1655', 'Tên dịch vụ': 'HIV đo tải lượng hệ thống tự động', 'Giá': '928.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1656', 'Tên dịch vụ': 'HIV khẳng định', 'Giá': '165.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Tính cho 2 lần tiếp theo.'}, {'STT': '1657', 'Tên dịch vụ': 'Hồng cầu trong phân test nhanh', 'Giá': '63.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1658', 'Tên dịch vụ': 'Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp', 'Giá': '36.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1659', 'Tên dịch vụ': 'HPV genotype PCR hệ thống tự động', 'Giá': '1.050.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1660', 'Tên dịch vụ': 'HPV Real-time PCR', 'Giá': '368.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1661', 'Tên dịch vụ': 'HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '149.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1662', 'Tên dịch vụ': 'HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '149.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1663', 'Tên dịch vụ': 'Influenza virus A, B Real-time PCR', 'Giá': '1.550.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1664', 'Tên dịch vụ': 'Influenza virus A, B test nhanh', 'Giá': '164.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1665', 'Tên dịch vụ': 'JEV IgM (test nhanh)', 'Giá': '120.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1666', 'Tên dịch vụ': 'JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động', 'Giá': '422.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1667', 'Tên dịch vụ': 'Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi', 'Giá': '40.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1668', 'Tên dịch vụ': 'Leptospira test nhanh', 'Giá': '133.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1669', 'Tên dịch vụ': 'Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '245.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1670', 'Tên dịch vụ': 'Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '245.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1671', 'Tên dịch vụ': 'Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng', 'Giá': '720.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1672', 'Tên dịch vụ': 'Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc', 'Giá': '230.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1673', 'Tên dịch vụ': 'Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng', 'Giá': '340.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1674', 'Tên dịch vụ': 'Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA', 'Giá': '875.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1675', 'Tên dịch vụ': 'Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert', 'Giá': '2.200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1676', 'Tên dịch vụ': 'Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc', 'Giá': '178.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1677', 'Tên dịch vụ': 'Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc', 'Giá': '166.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1678', 'Tên dịch vụ': 'Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng', 'Giá': '270.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1679', 'Tên dịch vụ': 'Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động', 'Giá': '800.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1680', 'Tên dịch vụ': 'Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR', 'Giá': '345.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1681', 'Tên dịch vụ': 'Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA', 'Giá': '1.500.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1682', 'Tên dịch vụ': 'Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động', 'Giá': '241.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1683', 'Tên dịch vụ': 'Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động', 'Giá': '161.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1684', 'Tên dịch vụ': 'NTM định danh LPA', 'Giá': '900.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1685', 'Tên dịch vụ': 'Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí', 'Giá': '1.300.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1686', 'Tên dịch vụ': 'Phản ứng Mantoux', 'Giá': '11.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1687', 'Tên dịch vụ': 'Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi', 'Giá': '31.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1688', 'Tên dịch vụ': 'Rickettsia Ab', 'Giá': '115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1689', 'Tên dịch vụ': 'Rotavirus Ag test nhanh', 'Giá': '172.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1690', 'Tên dịch vụ': 'RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '138.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1691', 'Tên dịch vụ': 'Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1692', 'Tên dịch vụ': 'Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '138.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1693', 'Tên dịch vụ': 'Rubella virus Ab test nhanh', 'Giá': '144.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1694', 'Tên dịch vụ': 'Rubella virus Avidity', 'Giá': '290.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1695', 'Tên dịch vụ': 'Salmonella Widal', 'Giá': '172.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1696', 'Tên dịch vụ': 'Toxoplasma Avidity', 'Giá': '245.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1697', 'Tên dịch vụ': 'Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1698', 'Tên dịch vụ': 'Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động', 'Giá': '115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1699', 'Tên dịch vụ': 'Treponema pallidum RPR định lượng', 'Giá': '83.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1700', 'Tên dịch vụ': 'Treponema pallidum RPR định tính', 'Giá': '36.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1701', 'Tên dịch vụ': 'Treponema pallidum TPHA định lượng', 'Giá': '172.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1702', 'Tên dịch vụ': 'Treponema pallidum TPHA định tính', 'Giá': '51.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1703', 'Tên dịch vụ': 'Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp', 'Giá': '138.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1704', 'Tên dịch vụ': 'Vi hệ đường ruột', 'Giá': '28.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1705', 'Tên dịch vụ': 'Vi khuẩn khẳng định', 'Giá': '450.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1706', 'Tên dịch vụ': 'Vi khuẩn nhuộm soi', 'Giá': '65.500', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1707', 'Tên dịch vụ': 'Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường', 'Giá': '230.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1708', 'Tên dịch vụ': 'Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động', 'Giá': '287.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1709', 'Tên dịch vụ': 'Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động', 'Giá': '290.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1710', 'Tên dịch vụ': 'Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)', 'Giá': '1.550.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1711', 'Tên dịch vụ': 'Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR', 'Giá': '720.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1712', 'Tên dịch vụ': 'Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh', 'Giá': '230.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1713', 'Tên dịch vụ': 'Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene', 'Giá': '2.610.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1714', 'Tên dịch vụ': 'Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)', 'Giá': '178.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1715', 'Tên dịch vụ': 'Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động', 'Giá': '189.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1716', 'Tên dịch vụ': 'Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường', 'Giá': '230.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1717', 'Tên dịch vụ': 'HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)', 'Giá': '1.100.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1718', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm cặn dư phân', 'Giá': '51.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'V', 'Tên dịch vụ': 'XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1719', 'Tên dịch vụ': 'Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật', 'Giá': '140.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1720', 'Tên dịch vụ': 'Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán', 'Giá': '280.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1721', 'Tên dịch vụ': 'Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều trị vô sinh', 'Giá': '520.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1722', 'Tên dịch vụ': 'Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng', 'Giá': '400.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1723', 'Tên dịch vụ': 'Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)', 'Giá': '140.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1724', 'Tên dịch vụ': 'Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu', 'Giá': '210.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1725', 'Tên dịch vụ': 'Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương', 'Giá': '140.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1726', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học', 'Giá': '147.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1727', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou', 'Giá': '322.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1728', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm cyto (tế bào)', 'Giá': '98.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1729', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm đột biến gen BRAF', 'Giá': '4.520.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1730', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm đột biến gen EGFR', 'Giá': '5.320.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1731', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm đột biến gen KRAS', 'Giá': '5.120.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1732', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)', 'Giá': '4.620.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1733', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)', 'Giá': '5.320.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1734', 'Tên dịch vụ': 'Cell Bloc (khối tế bào)', 'Giá': '220.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1735', 'Tên dịch vụ': 'Thin-PAS', 'Giá': '550.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1736', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên', 'Giá': '407.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1737', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô', 'Giá': '276.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1738', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa', 'Giá': '262.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1739', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori', 'Giá': '339.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1740', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin', 'Giá': '304.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1741', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin', 'Giá': '381.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1742', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)', 'Giá': '360.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1743', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III', 'Giá': '374.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1744', 'Tên dịch vụ': "Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son", 'Giá': '353.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1745', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial', 'Giá': '402.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1746', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh', 'Giá': '493.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1747', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)', 'Giá': '238.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1748', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '421.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1749', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '237.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1750', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '115.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'VI', 'Tên dịch vụ': 'XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1751', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng cấp NH3 trong máu', 'Giá': '238.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1752', 'Tên dịch vụ': 'Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân', 'Giá': '49.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1753', 'Tên dịch vụ': 'Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)', 'Giá': '105.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1754', 'Tên dịch vụ': 'Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu', 'Giá': '86.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1755', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss', 'Giá': '182.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1756', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý', 'Giá': '630.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1757', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ', 'Giá': '1.175.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1758', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS', 'Giá': '336.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1759', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ', 'Giá': '1.200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1760', 'Tên dịch vụ': 'Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu', 'Giá': '67.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1761', 'Tên dịch vụ': 'Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất', 'Giá': '182.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'E', 'Tên dịch vụ': 'THĂM DÒ CHỨC NĂNG', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1762', 'Tên dịch vụ': 'Đặt và thăm dò huyết động', 'Giá': '4.532.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.'}, {'STT': '1763', 'Tên dịch vụ': 'Điện cơ (EMG)', 'Giá': '126.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1764', 'Tên dịch vụ': 'Điện cơ tầng sinh môn', 'Giá': '136.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1765', 'Tên dịch vụ': 'Điện não đồ', 'Giá': '69.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1766', 'Tên dịch vụ': 'Điện tâm đồ', 'Giá': '45.900', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1767', 'Tên dịch vụ': 'Điện tâm đồ gắng sức', 'Giá': '187.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1768', 'Tên dịch vụ': 'Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo', 'Giá': '134.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1769', 'Tên dịch vụ': 'Đo áp lực thẩm thấu niệu', 'Giá': '27.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1770', 'Tên dịch vụ': 'Đo áp lực bàng quang bằng cột nước', 'Giá': '473.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1771', 'Tên dịch vụ': 'Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học', 'Giá': '1.954.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1772', 'Tên dịch vụ': 'Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi', 'Giá': '1.896.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1773', 'Tên dịch vụ': 'Đo áp lực hậu môn trực tràng', 'Giá': '907.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1774', 'Tên dịch vụ': 'Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography', 'Giá': '827.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1775', 'Tên dịch vụ': 'Đo các thể tích phổi - Lung Volumes', 'Giá': '2.774.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1776', 'Tên dịch vụ': 'Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay)', 'Giá': '67.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1777', 'Tên dịch vụ': 'Đo chức năng hô hấp', 'Giá': '142.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1778', 'Tên dịch vụ': 'Đo đa ký giấc ngủ', 'Giá': '2.298.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1779', 'Tên dịch vụ': 'Đo FeNO', 'Giá': '382.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1780', 'Tên dịch vụ': 'Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity', 'Giá': '1.316.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1781', 'Tên dịch vụ': 'Đo vận tốc lan truyền sóng mạch', 'Giá': '67.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1782', 'Tên dịch vụ': 'Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp', 'Giá': '191.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1783', 'Tên dịch vụ': 'Lưu huyết não', 'Giá': '40.600', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1784', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường', 'Giá': '128.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1785', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén', 'Giá': '158.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1786', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp kích Synacthen', 'Giá': '411.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1787', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp nhịn uống', 'Giá': '581.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1788', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao', 'Giá': '407.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1789', 'Tên dịch vụ': 'Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp', 'Giá': '247.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1790', 'Tên dịch vụ': 'Test dung nạp Glucagon', 'Giá': '37.400', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1791', 'Tên dịch vụ': "Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)", 'Giá': '203.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm thuốc.'}, {'STT': '1792', 'Tên dịch vụ': 'Test Raven/ Gille', 'Giá': '22.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1793', 'Tên dịch vụ': 'Test tâm lý BECK/ ZUNG', 'Giá': '17.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1794', 'Tên dịch vụ': 'Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS', 'Giá': '27.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1795', 'Tên dịch vụ': 'Test thanh thải Creatinine', 'Giá': '58.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1796', 'Tên dịch vụ': 'Test thanh thải Ure', 'Giá': '58.800', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1797', 'Tên dịch vụ': 'Test trắc nghiệm tâm lý', 'Giá': '27.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1798', 'Tên dịch vụ': 'Test WAIS/ WICS', 'Giá': '32.700', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1799', 'Tên dịch vụ': 'Thăm dò các dung tích phổi', 'Giá': '246.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1800', 'Tên dịch vụ': 'Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim', 'Giá': '1.900.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.'}, {'STT': '1801', 'Tên dịch vụ': 'Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)', 'Giá': '32.100', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1802', 'Tên dịch vụ': 'Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)', 'Giá': '32.101', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1802', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '680.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1803', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '263.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1804', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '165.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1805', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại III', 'Giá': '85.200', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'F', 'Tên dịch vụ': 'CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'I', 'Tên dịch vụ': 'THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1806', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ', 'Giá': '728.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1807', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ', 'Giá': '271.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1808', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol', 'Giá': '196.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1809', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin', 'Giá': '176.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1810', 'Tên dịch vụ': 'Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ', 'Giá': '361.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1811', 'Tên dịch vụ': 'SPECT CT', 'Giá': '886.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1812', 'Tên dịch vụ': 'SPECT não', 'Giá': '416.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1813', 'Tên dịch vụ': 'SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)', 'Giá': '561.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1814', 'Tên dịch vụ': 'SPECT tưới máu cơ tim', 'Giá': '553.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1815', 'Tên dịch vụ': 'SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép', 'Giá': '616.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1816', 'Tên dịch vụ': 'Thận đồ đồng vị', 'Giá': '264.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1817', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO', 'Giá': '316.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1818', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid', 'Giá': '336.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1819', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid', 'Giá': '446.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1820', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình chẩn đoán khối u', 'Giá': '416.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1821', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate', 'Giá': '386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1822', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m', 'Giá': '316.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1823', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan', 'Giá': '386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1824', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m', 'Giá': '386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1825', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình chức năng thận', 'Giá': '366.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1826', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3', 'Giá': '426.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1827', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình chức năng tim', 'Giá': '416.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1828', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình gan mật', 'Giá': '386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1829', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid', 'Giá': '416.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1830', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình hạch Lympho', 'Giá': '416.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1831', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình lách', 'Giá': '386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1832', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ', 'Giá': '416.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1833', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình não', 'Giá': '336.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1834', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)', 'Giá': '561.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1835', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)', 'Giá': '366.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1836', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình thông khí phổi', 'Giá': '416.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1837', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA', 'Giá': '416.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1838', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình tưới máu phổi', 'Giá': '386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1839', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m', 'Giá': '286.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1840', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình tụy', 'Giá': '535.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1841', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP', 'Giá': '436.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1842', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép', 'Giá': '535.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1843', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình tuyến giáp', 'Giá': '266.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1844', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m', 'Giá': '316.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1845', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình tuyến vú', 'Giá': '386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1846', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình xương', 'Giá': '386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1847', 'Tên dịch vụ': 'Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP', 'Giá': '416.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1848', 'Tên dịch vụ': 'Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51', 'Giá': '386.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1849', 'Tên dịch vụ': 'Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51', 'Giá': '286.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': 'II', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1850', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32', 'Giá': '507.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1851', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)', 'Giá': '723.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1852', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)', 'Giá': '200.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1853', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ', 'Giá': '1.681.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1854', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32', 'Giá': '775.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1855', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188', 'Giá': '625.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1856', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125', 'Giá': '15.090.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1857', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125', 'Giá': '15.090.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1858', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ', 'Giá': '448.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1859', 'Tên dịch vụ': 'Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y', 'Giá': '14.873.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': 'Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin…)'}, {'STT': '1860', 'Tên dịch vụ': 'PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y', 'Giá': '3.673.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': None, 'Tên dịch vụ': 'Các thủ thuật còn lại khác', 'Giá': None, 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1861', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại đặc biệt', 'Giá': '471.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1862', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại I', 'Giá': '285.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}, {'STT': '1863', 'Tên dịch vụ': 'Thủ thuật loại II', 'Giá': '187.000', 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)': None}]}
|
Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
|
<field> 'STT' | 'Tên dịch vụ' | 'Giá' | 'Ghi chú (giá đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)' <field>
'1' | '5' | '6' | '7'
'A' | 'CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH' | None | None
'I' | 'Siêu âm' | None | None
'1' | 'Siêu âm' | '49.000' | None
'2' | 'Siêu âm + đo trục nhãn cầu' | '70.600' | None
'3' | 'Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng' | '176.000' | None
'4' | 'Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu' | '211.000' | None
'5' | 'Siêu âm Doppler màu tim + cản âm' | '246.000' | None
'6' | 'Siêu âm tim gắng sức' | '576.000' | None
'7' | 'Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)' | '446.000' | 'Giá của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.'
'8' | 'Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản' | '794.000' | None
'9' | 'Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR' | '1.970.000' | 'Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.'
'II' | 'Chụp X-quang thường' | None | None
'10' | 'Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)' | '47.000' | 'Áp dụng cho 01 vị trí'
'11' | 'Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)' | '53.000' | 'Áp dụng cho 01 vị trí'
'12' | 'Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)' | '53.000' | 'Áp dụng cho 01 vị trí'
'13' | 'Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)' | '66.000' | 'Áp dụng cho 01 vị trí'
'14' | 'Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp' | '12.000' | None
'15' | 'Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)' | '61.000' | None
'16' | 'Chụp Angiography mắt' | '211.000' | None
'17' | 'Chụp thực quản có uống thuốc cản quang' | '98.000' | None
'18' | 'Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang' | '113.000' | None
'19' | 'Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang' | '153.000' | None
'20' | 'Chụp mật qua Kehr' | '225.000' | 'Chưa bao gồm thuốc cản quang.'
'21' | 'Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)' | '524.000' | None
'22' | 'Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang' | '514.000' | None
'23' | 'Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang' | '191.000' | None
'24' | 'Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)' | '356.000' | None
'25' | 'Chụp X - quang vú định vị kim dây' | '371.000' | 'Chưa bao gồm kim định vị.'
'26' | 'Lỗ dò cản quang' | '391.000' | None
'27' | 'Mammography (1 bên)' | '91.000' | None
'28' | 'Chụp tủy sống có tiêm thuốc' | '386.000' | None
'III' | 'Chụp Xquang số hóa' | None | None
'29' | 'Chụp X-quang số hóa 1 phim' | '69.000' | 'Áp dụng cho 01 vị trí'
'30' | 'Chụp X-quang số hóa 2 phim' | '94.000' | 'Áp dụng cho 01 vị trí'
'31' | 'Chụp X-quang số hóa 3 phim' | '119.000' | 'Áp dụng cho 01 vị trí'
'32' | 'Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp' | '17.000' | None
'33' | 'Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa' | '396.000' | None
'34' | 'Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa' | '594.000' | None
'35' | 'Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa' | '549.000' | None
'36' | 'Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa' | '209.000' | None
'37' | 'Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa' | '209.000' | None
'38' | 'Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa' | '249.000' | None
'39' | 'Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa' | '506.000' | None
'40' | 'Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)' | '929.000' | None
'41' | 'Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp' | '371.000' | 'Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.'
'IV' | 'Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ' | None | None
'42' | 'Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang' | '536.000' | None
'43' | 'Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang' | '970.000' | None
'44' | 'Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang' | '2.266.000' | None
'45' | 'Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang' | '1.431.000' | None
'46' | 'Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang' | '4.136.000' | None
'47' | 'Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang' | '3.099.000' | None
'48' | 'Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)' | '5.502.000' | None
'49' | 'Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA' | '5.796.000' | None
'50' | 'Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA' | '6.696.000' | 'Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.'
'51' | 'Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA' | '8.946.000' | 'Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.'
'52' | 'Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm' | '7.696.000' | 'Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.'
'53' | 'Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA' | '9.546.000' | 'Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.'
'54' | 'Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA' | '8.996.000' | 'Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.'
'55' | 'Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.' | '1.983.000' | 'Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.'
'56' | 'Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner' | '1.159.000' | 'Chưa bao gồm ống dẫn lưu.'
'57' | 'Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặcđặt sonde JJ qua da dưới DSA' | '3.496.000' | 'Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.'
'58' | 'Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner' | '1.679.000' | 'Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.'
'59' | 'Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm' | '1.179.000' | 'Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.'
'60' | 'Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)' | '2.996.000' | 'Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.'
'61' | 'Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang' | '2.336.000' | None
'62' | 'Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang' | '1.754.000' | None
'63' | 'Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô' | '8.636.000' | None
'64' | 'Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng' | '3.136.000' | None
'V' | 'Một số kỹ thuật khác' | None | None
'65' | 'Đo mật độ xương 1 vị trí' | '79.500' | None
'66' | 'Đo mật độ xương 2 vị trí' | '139.000' | None
'67' | 'Telemedicine' | '1.500.000' | None
'B' | 'CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI' | None | None
'68' | 'Bơm rửa khoang màng phổi' | '203.000' | None
'69' | 'Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)' | '454.000' | None
'70' | 'Bơm streptokinase vào khoang màng phổi' | '1.003.000' | None
'71' | 'Cấp cứu ngừng tuần hoàn' | '458.000' | 'Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.'
'72' | 'Cắt chỉ' | '30.000' | 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.'
'73' | 'Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng' | '150.000' | 'Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.'
'74' | 'Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi' | '131.000' | None
'75' | 'Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm' | '169.000' | None
'76' | 'Chọc hút khí màng phổi' | '136.000' | None
'77' | 'Chọc rửa màng phổi' | '198.000' | None
'78' | 'Chọc dò màng tim' | '234.000' | None
'79' | 'Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm' | '170.000' | 'Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.'
'80' | 'Chọc dò tuỷ sống' | '100.000' | 'Chưa bao gồm kim chọc dò.'
'81' | 'Chọc hút dịch điều trị u nang giáp' | '161.000' | None
'82' | 'Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm' | '214.000' | None
'83' | 'Chọc hút hạch hoặc u' | '104.000' | None
'84' | 'Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm' | '145.000' | None
'85' | 'Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính' | '719.000' | 'Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.'
'86' | 'Chọc hút tế bào tuyến giáp' | '104.000' | None
'87' | 'Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm' | '144.000' | None
'88' | 'Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.' | '523.000' | None
None | 'Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay' | '2.353.000' | None
'89' | 'Chọc hút tủy làm tủy đồ' | '121.000' | 'Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.'
'90' | 'Dẫn lưu màng phổi tối thiểu' | '583.000' | None
'91' | 'Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm' | '658.000' | None
'92' | 'Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính' | '1.179.000' | None
'93' | 'Đặt catheter động mạch quay' | '533.000' | None
'94' | 'Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục' | '1.354.000' | None
'95' | 'Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng' | '640.000' | 'Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ'
'96' | 'Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng' | '1.113.000' | None
'97' | 'Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng' | '1.113.000' | 'Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.'
'98' | 'Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu' | '6.774.000' | None
'99' | 'Đặt nội khí quản' | '555.000' | None
'100' | 'Đặt sonde dạ dày' | '85.400' | None
'101' | 'Đặt sonde JJ niệu quản' | '904.000' | 'Chưa bao gồm Sonde JJ.'
'102' | 'Đặt stent thực quản qua nội soi' | '1.107.000' | 'Chưa bao gồm stent.'
'103' | 'Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim' | '2.795.000' | 'Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.'
'104' | 'Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch' | '1.973.000' | 'Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.'
'105' | 'Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio' | '1.873.000' | 'Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.'
'106' | 'Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi' | '183.000' | 'Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.'
'107' | 'Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng' | '2.308.000' | 'Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.'
'108' | 'Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục' | '183.000' | None
'109' | 'Hút dịch khớp' | '109.000' | None
'110' | 'Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm' | '118.000' | None
'111' | 'Hút đờm' | '10.000' | None
'112' | 'Lấy sỏi niệu quản qua nội soi' | '918.000' | 'Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.'
'113' | 'Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)' | '549.000' | None
'114' | 'Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)' | '938.000' | None
'115' | 'Lọc máu liên tục (01 lần)' | '2.173.000' | 'Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.'
'116' | 'Lọc tách huyết tương (01 lần)' | '1.597.000' | 'Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.'
'117' | 'Mở khí quản' | '704.000' | None
'118' | 'Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)' | '360.000' | None
'119' | 'Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản' | '63.300' | None
'120' | 'Nội soi lồng ngực' | '937.000' | None
'121' | 'Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất' | '4.982.000' | None
'122' | 'Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi' | '5.760.000' | None
'123' | 'Niệu dòng đồ' | '54.200' | None
'124' | 'Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết' | '1.743.000' | None
'125' | 'Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết' | '1.443.000' | None
'126' | 'Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản' | '3.243.000' | None
'127' | 'Nội soi phế quản ống mềm gây tê' | '738.000' | None
'128' | 'Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết' | '1.105.000' | None
'129' | 'Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật' | '2.547.000' | None
'130' | 'Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần' | '2.807.000' | None
'131' | 'Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.' | '410.000' | 'Đã bao gồm chi phí Test HP'
'132' | 'Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết' | '231.000' | None
'133' | 'Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết' | '385.000' | None
'134' | 'Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết' | '287.000' | None
'135' | 'Nội soi trực tràng có sinh thiết' | '278.000' | None
'136' | 'Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết' | '179.000' | None
'137' | 'Nội soi dạ dày can thiệp' | '2.191.000' | None
'138' | 'Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)' | '2.663.000' | 'Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.'
'139' | 'Nội soi ổ bụng' | '793.000' | None
'140' | 'Nội soi ổ bụng có sinh thiết' | '937.000' | None
'141' | 'Nội soi ống mật chủ' | '154.000' | None
'142' | 'Nội soi siêu âm chẩn đoán' | '1.152.000' | None
'143' | 'Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ' | '2.871.000' | None
'144' | 'Nội soi tiết niệu có gây mê' | '824.000' | None
'145' | 'Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản' | '906.000' | 'Chưa bao gồm sonde JJ.'
'146' | 'Nội soi bàng quang có sinh thiết' | '621.000' | None
'147' | 'Nội soi bàng quang không sinh thiết' | '506.000' | None
'148' | 'Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp' | '675.000' | None
'149' | 'Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục' | '870.000' | None
'150' | 'Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch' | '1.342.000' | None
'151' | 'Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo' | '1.357.000' | 'Chưa bao gồm mạch nhân tạo.'
'152' | 'Nối thông động- tĩnh mạch' | '1.142.000' | None
'153' | 'Nong niệu đạo và đặt thông đái' | '228.000' | None
'154' | 'Nong thực quản qua nội soi' | '2.239.000' | None
'155' | 'Rửa bàng quang' | '185.000' | 'Chưa bao gồm hóa chất.'
'156' | 'Rửa dạ dày' | '106.000' | None
'157' | 'Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín' | '576.000' | None
'158' | 'Rửa phổi toàn bộ' | '7.910.000' | None
'159' | 'Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá' | '812.000' | None
'160' | 'Rút máu để điều trị' | '216.000' | None
'161' | 'Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe' | '172.000' | None
'162' | 'Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe' | '2.058.000' | 'Chưa bao gồm ống thông.'
'163' | 'Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng' | '547.000' | None
'164' | 'Sinh thiết cơ tim' | '1.702.000' | 'Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.'
'165' | 'Sinh thiết da hoặc niêm mạc' | '121.000' | None
'166' | 'Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm' | '978.000' | None
'167' | 'Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm' | '808.000' | None
'168' | 'Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính' | '1.872.000' | None
'169' | 'Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính' | '1.672.000' | None
'170' | 'Sinh thiết hạch hoặc u' | '249.000' | None
'171' | 'Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm' | '1.078.000' | None
'172' | 'Sinh thiết màng phổi' | '418.000' | None
'173' | 'Sinh thiết móng' | '285.000' | None
'174' | 'Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng' | '589.000' | None
'175' | 'Sinh thiết tủy xương' | '229.000' | 'Chưa bao gồm kim sinh thiết.'
'176' | 'Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết' | '1.359.000' | 'Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.'
'177' | 'Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).' | '2.664.000' | None
'178' | 'Sinh thiết vú' | '144.000' | None
'179' | 'Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic' | '1.541.000' | None
'180' | 'Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng' | '626.000' | 'Chưa bao gồm thuốc cản quang.'
'181' | 'Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu' | '544.000' | 'Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.'
'182' | 'Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật' | '483.000' | None
'183' | 'Soi màng phổi' | '403.000' | None
'184' | 'Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp' | '854.000' | None
'185' | 'Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp' | '710.000' | None
'186' | 'Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết' | '608.000' | None
'187' | 'Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun' | '396.000' | 'Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.'
'188' | 'Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ' | '228.000' | None
'189' | 'Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực' | '968.000' | None
'190' | 'Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim' | '477.000' | None
'191' | 'Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)' | '1.478.000' | 'Chưa bao gồm catheter.'
'192' | 'Thận nhân tạo cấp cứu' | '1.515.000' | 'Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.'
'193' | 'Thận nhân tạo chu kỳ' | '543.000' | 'Quả lọc dây máu dùng 6 lần.'
'194' | 'Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu' | '59.400' | None
'195' | 'Tháo bột khác' | '49.500' | 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú'
'196' | 'Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính' | '233.000' | 'Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè.'
'197' | 'Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm' | '55.000' | 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.'
'198' | 'Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm' | '79.600' | None
'199' | 'Thay băng vết thương mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm' | '79.600' | 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.'
'200' | 'Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm' | '109.000' | None
'201' | 'Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng' | '129.000' | None
'202' | 'Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng' | '174.000' | None
'203' | 'Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng' | '227.000' | None
'204' | 'Thay canuyn mở khí quản' | '241.000' | None
'205' | 'Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi' | '89.500' | None
'206' | 'Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú' | '499.000' | None
'207' | 'Thở máy (01 ngày điều trị)' | '533.000' | None
'208' | 'Thông đái' | '85.400' | None
'209' | 'Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn' | '78.000' | None
'210' | 'Tiêm (bắp hoặcdưới da hoặctĩnh mạch)' | '10.000' | 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.'
'211' | 'Tiêm khớp' | '86.400' | 'Chưa bao gồm thuốc tiêm.'
'212' | 'Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm' | '126.000' | 'Chưa bao gồm thuốc tiêm.'
'213' | 'Truyền tĩnh mạch' | '20.000' | 'Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.'
'214' | 'Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm' | '172.000' | None
'215' | 'Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm' | '224.000' | None
'216' | 'Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm' | '244.000' | None
'217' | 'Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm' | '286.000' | None
'C' | 'Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG' | None | None
'218' | 'Bàn kéo' | '43.800' | None
'219' | 'Bó Farafin' | '50.000' | None
'220' | 'Bó thuốc' | '47.700' | None
'221' | 'Bồn xoáy' | '14.800' | None
'222' | 'Châm (các phương pháp châm)' | '81.800' | None
'223' | 'Chẩn đoán điện' | '33.700' | None
'224' | 'Chẩn đoán điện thần kinh cơ' | '53.200' | None
'225' | 'Chôn chỉ (cấy chỉ)' | '174.000' | None
'226' | 'Cứu (Ngải cứu, túi chườm)' | '35.000' | None
'227' | 'Đặt thuốc y học cổ truyền' | '43.200' | None
'228' | 'Điện châm' | '75.800' | None
'229' | 'Điện phân' | '44.000' | None
'230' | 'Điện từ trường' | '37.000' | None
'231' | 'Điện vi dòng giảm đau' | '28.000' | None
'232' | 'Điện xung' | '40.000' | None
'233' | 'Giác hơi' | '31.800' | None
'234' | 'Giao thoa' | '28.000' | None
'235' | 'Hồng ngoại' | '41.100' | None
'236' | 'Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp' | '50.500' | None
'237' | 'Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)' | '328.000' | None
'238' | 'Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống' | '197.000' | None
'239' | 'Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình' | '44.400' | None
'240' | 'Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống' | '140.000' | None
'241' | 'Laser châm' | '78.500' | 'Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)'
'242' | 'Laser chiếu ngoài' | '33.000' | None
'243' | 'Laser nội mạch' | '51.700' | None
'244' | 'Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền' | '100.000' | None
'245' | 'Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền' | '100.000' | None
'246' | 'Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền' | '100.000' | None
'247' | 'Ngâm thuốc y học cổ truyền' | '47.300' | None
'248' | 'Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ' | '1.009.000' | 'Chưa bao gồm thuốc'
'249' | 'Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ' | '28.000' | None
'250' | 'Sắc thuốc thang (1 thang)' | '12.000' | 'Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.'
'251' | 'Siêu âm điều trị' | '44.400' | None
'252' | 'Sóng ngắn' | '40.700' | None
'253' | 'Sóng xung kích điều trị' | '58.000' | None
'254' | 'Tập do cứng khớp' | '41.500' | None
'255' | 'Tập do liệt ngoại biên' | '24.300' | None
'256' | 'Tập do liệt thần kinh trung ương' | '38.000' | None
'257' | 'Tập dưỡng sinh' | '20.000' | None
'258' | 'Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)' | '52.400' | None
'259' | 'Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi' | '9.800' | None
'260' | 'Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)' | '296.000' | None
'261' | 'Tập nuốt (có sử dụng máy)' | '152.000' | None
'262' | 'Tập nuốt (không sử dụng máy)' | '122.000' | None
'263' | 'Tập sửa lỗi phát âm' | '98.800' | None
'264' | 'Tập vận động đoạn chi' | '44.500' | None
'265' | 'Tập vận động toàn thân' | '44.500' | None
'266' | 'Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp' | '27.300' | None
'267' | 'Tập với hệ thống ròng rọc' | '9.800' | None
'268' | 'Tập với xe đạp tập' | '9.800' | None
'269' | 'Thuỷ châm' | '61.800' | 'Chưa bao gồm thuốc.'
'270' | 'Thuỷ trị liệu' | '84.300' | None
'271' | 'Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động' | '2.707.000' | 'Chưa bao gồm thuốc'
'272' | 'Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ' | '1.116.000' | 'Chưa bao gồm thuốc'
'273' | 'Tử ngoại' | '38.000' | None
'274' | 'Vật lý trị liệu chỉnh hình' | '29.000' | None
'275' | 'Vật lý trị liệu hô hấp' | '29.000' | None
'276' | 'Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động' | '29.000' | None
'277' | 'Xoa bóp áp lực hơi' | '29.000' | None
'278' | 'Xoa bóp bấm huyệt' | '61.300' | None
'279' | 'Xoa bóp bằng máy' | '24.300' | None
'280' | 'Xoa bóp cục bộ bằng tay' | '59.500' | None
'281' | 'Xoa bóp toàn thân' | '87.000' | None
'282' | 'Xông hơi thuốc' | '40.000' | None
'283' | 'Xông khói thuốc' | '35.000' | None
'284' | 'Xông thuốc bằng máy' | '40.000' | None
None | 'Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác' | None | None
'285' | 'Thủ thuật loại I' | '121.000' | None
'286' | 'Thủ thuật loại II' | '64.700' | None
'287' | 'Thủ thuật loại III' | '38.300' | None
'D' | 'PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA' | None | None
'I' | 'HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC' | None | None
'288' | 'Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)' | '5.022.000' | 'Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.'
'289' | 'Thay dây, thay tim phổi (ECMO)' | '1.429.000' | 'Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.'
'290' | 'Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ' | '1.173.000' | None
'291' | 'Kết thúc và rút hệ thống ECMO' | '2.343.000' | None
None | 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác' | None | None
'292' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt' | '3.062.000' | None
'293' | 'Phẫu thuật loại I' | '2.061.000' | None
'294' | 'Phẫu thuật loại II' | '1.223.000' | None
'295' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '1.149.000' | None
'296' | 'Thủ thuật loại I' | '713.000' | None
'297' | 'Thủ thuật loại II' | '430.000' | None
'298' | 'Thủ thuật loại III' | '295.000' | None
'II' | 'NỘI KHOA' | None | None
'299' | 'Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ' | '1.336.000' | None
'300' | 'Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặcthức ăn' | '848.000' | None
'301' | 'Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)' | '2.341.000' | None
'302' | 'Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)' | '5.024.000' | None
'303' | 'Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)' | '283.000' | None
'304' | 'Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.' | '153.000' | None
'305' | 'Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm' | '511.000' | None
'306' | 'Test hồi phục phế quản' | '165.000' | None
'307' | 'Test huyết thanh tự thân' | '647.000' | None
'308' | 'Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine' | '863.000' | None
'309' | 'Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn' | '817.000' | None
'310' | 'Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa' | '330.000' | None
'311' | 'Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)' | '370.000' | None
'312' | 'Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh' | '468.000' | None
'313' | 'Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh' | '382.000' | None
None | 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác' | None | None
'314' | 'Phẫu thuật loại I' | '1.509.000' | None
'315' | 'Phẫu thuật loại II' | '1.047.000' | None
'316' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '791.000' | None
'317' | 'Thủ thuật loại I' | '541.000' | None
'318' | 'Thủ thuật loại II' | '301.000' | None
'319' | 'Thủ thuật loại III' | '154.000' | None
'III' | 'DA LIỄU' | None | None
'320' | 'Chụp và phân tích da bằng máy' | '198.000' | None
'321' | 'Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da' | '181.000' | None
'322' | 'Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn' | '314.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.'
'323' | 'Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen' | '233.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.'
'324' | 'Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen' | '295.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.'
'325' | 'Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis' | '510.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.'
'326' | 'Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân' | '214.000' | None
'327' | 'Điều trị hạt cơm bằng Plasma' | '332.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.'
'328' | 'Điều trị một số bệnh da bằng Fractional' | '1.144.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'
'329' | 'Điều trị một số bệnh da bằng IPL' | '427.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'
'330' | 'Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng' | '307.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.'
'331' | 'Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu' | '967.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'
'332' | 'Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby' | '1.061.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'
'333' | 'Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài' | '187.000' | None
'334' | 'Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc' | '259.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'
'335' | 'Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn' | '600.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.'
'336' | 'Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)' | '662.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'
'337' | 'Phẫu thuật cấy lông mày' | '1.634.000' | None
'338' | 'Điều trị viêm da cơ địa bằng máy' | '1.082.000' | None
'339' | 'Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi' | '2.041.000' | None
'340' | 'Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái' | '2.317.000' | None
'341' | 'Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương' | '602.000' | None
'342' | 'Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương' | '505.000' | None
'343' | 'Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới' | '1.761.000' | None
'344' | 'Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi' | '1.401.000' | None
'345' | 'Phẫu thuật điều trị u dưới móng' | '696.000' | None
'346' | 'Phẫu thuật giải áp thần kinh' | '2.167.000' | None
'347' | 'Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da' | '3.044.000' | None
'348' | 'Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby' | '700.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'
'349' | 'Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell' | '960.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'
'350' | 'Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional' | '960.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'
'351' | 'Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)' | '515.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.'
'352' | 'Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)' | '4.200.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.'
'353' | 'Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc' | '485.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.'
'354' | 'Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm' | '200.000' | 'Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.'
'355' | 'Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED' | '180.000' | None
None | 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác' | None | None
'356' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt' | '3.061.000' | None
'357' | 'Phẫu thuật loại I' | '1.713.000' | None
'358' | 'Phẫu thuật loại II' | '1.000.000' | None
'359' | 'Phẫu thuật loại III' | '754.000' | None
'360' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '716.000' | None
'361' | 'Thủ thuật loại I' | '365.000' | None
'362' | 'Thủ thuật loại II' | '235.000' | None
'363' | 'Thủ thuật loại III' | '142.000' | None
'IV' | 'NỘI TIẾT' | None | None
'364' | 'Dẫn lưu áp xe tuyến giáp' | '218.600' | None
'365' | 'Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường' | '245.400' | None
'366' | 'Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm' | '6.402.000' | None
'367' | 'Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm' | '4.008.000' | None
'368' | 'Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm' | '5.614.000' | None
'369' | 'Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm' | '4.359.000' | None
'370' | 'Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm' | '3.236.000' | None
'371' | 'Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm' | '4.208.000' | None
'372' | 'Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm' | '2.699.000' | None
'373' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm' | '5.269.000' | None
'374' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm' | '7.545.000' | None
'375' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm' | '7.436.000' | None
None | 'Các thủ thuật còn lại khác' | None | None
'376' | 'Thủ thuật loại I' | '575.000' | None
'377' | 'Thủ thuật loại II' | '369.000' | None
'378' | 'Thủ thuật loại III' | '204.000' | None
'V' | 'NGOẠI KHOA' | None | None
None | 'Ngoại Thần kinh' | None | None
'379' | 'Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ' | '4.310.000' | None
'380' | 'Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não' | '4.846.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.'
'381' | 'Phẫu thuật u hố mắt' | '5.297.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.'
'382' | 'Phẫu thuật áp xe não' | '6.514.000' | 'Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.'
'383' | 'Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng' | '3.981.000' | 'Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.'
'384' | 'Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống' | '4.847.000' | None
'385' | 'Phẫu thuật tạo hình màng não' | '5.431.000' | 'Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.'
'386' | 'Phẫu thuật thoát vị não, màng não' | '5.132.000' | 'Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.'
'387' | 'Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt' | '5.107.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.'
'388' | 'Phẫu thuật ghép khuyết sọ' | '4.351.000' | 'Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.'
'389' | 'Phẫu thuật u xương sọ' | '4.787.000' | 'Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.'
'390' | 'Phẫu thuật vết thương sọ não hở' | '5.151.000' | 'Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.'
'391' | 'Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ' | '6.728.000' | 'Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.'
'392' | 'Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường' | '6.118.000' | None
None | 'Ngoại Lồng ngực - mạch máu' | None | None
'393' | 'Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung' | '1.524.000' | 'Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.'
'394' | 'Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)' | '14.042.000' | 'Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.'
'395' | 'Phẫu thuật cắt màng tim rộng' | '13.931.000' | None
'396' | 'Phẫu thuật cắt ống động mạch' | '12.550.000' | 'Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.'
'397' | 'Phẫu thuật nong van động mạch chủ' | '7.431.000' | None
'398' | 'Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng' | '7.055.000' | None
'399' | 'Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF' | '7.227.000' | 'Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.'
'400' | 'Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực' | '3.162.000' | None
'401' | 'Phẫu thuật tim kín khác' | '13.460.000' | 'Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.'
'402' | 'Phẫu thuật tim loại Blalock' | '13.931.000' | 'Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.'
'403' | 'Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể' | '16.004.000' | 'Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.'
'404' | 'Phẫu thuật u máu các vị trí' | '2.896.000' | None
'405' | 'Phẫu thuật cắt phổi' | '8.265.000' | 'Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).'
'406' | 'Phẫu thuật cắt u trung thất' | '9.918.000' | None
'407' | 'Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi' | '1.689.000' | None
'408' | 'Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác' | '6.404.000' | 'Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.'
'409' | 'Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất' | '9.589.000' | None
'410' | 'Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương' | '7.895.000' | None
'411' | 'Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)' | '6.567.000' | 'Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.'
None | 'Ngoại Tiết niệu' | None | None
'412' | 'Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu' | '6.307.000' | None
'413' | 'Phẫu thuật cắt thận' | '4.044.000' | None
'414' | 'Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận' | '5.835.000' | None
'415' | 'Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang' | '3.839.000' | None
'416' | 'Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc' | '4.130.000' | None
'417' | 'Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận' | '4.000.000' | None
'418' | 'Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang' | '3.910.000' | None
'419' | 'Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)' | '4.997.000' | None
'420' | 'Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi' | '2.950.000' | None
'421' | 'Phẫu thuật cắt bàng quang' | '5.073.000' | None
'422' | 'Phẫu thuật cắt u bàng quang' | '5.152.000' | None
'423' | 'Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang' | '4.379.000' | None
'424' | 'Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang' | '5.569.000' | None
'425' | 'Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang' | '4.379.000' | None
'426' | 'Phẫu thuật đóng dò bàng quang' | '4.227.000' | None
'427' | 'Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser' | '2.566.000' | 'Chưa bao gồm dây cáp quang.'
'428' | 'Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)' | '2.566.000' | None
'429' | 'Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến' | '4.715.000' | None
'430' | 'Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi' | '3.809.000' | None
'431' | 'Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác' | '3.963.000' | None
'432' | 'Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn' | '2.254.000' | None
'433' | 'Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ' | '1.684.000' | 'Chưa bao gồm sonde JJ.'
'434' | 'Phẫu thuật tạo hình dương vật' | '4.049.000' | None
'435' | 'Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt' | '3.434.000' | None
'436' | 'Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)' | '2.362.000' | None
'437' | 'Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)' | '1.253.000' | 'Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.'
None | 'Tiêu hóa' | None | None
'438' | 'Phẫu thuật cắt các u lành thực quản' | '5.209.000' | 'Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.'
'439' | 'Phẫu thuật cắt thực quản' | '6.907.000' | 'Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.'
'440' | 'Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng' | '5.611.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.'
'441' | 'Phẫu thuật đặt Stent thực quản' | '4.936.000' | 'Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.'
'442' | 'Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày' | '5.727.000' | None
'443' | 'Phẫu thuật tạo hình thực quản' | '7.172.000' | 'Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.'
'444' | 'Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản' | '5.727.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.'
'445' | 'Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày' | '4.681.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.'
'446' | 'Phẫu thuật cắt dạ dày' | '6.890.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.'
'447' | 'Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày' | '4.887.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.'
'448' | 'Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày' | '4.037.000' | None
'449' | 'Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy' | '3.072.000' | 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'
'450' | 'Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì' | '2.789.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'
'451' | 'Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman' | '4.282.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'
'452' | 'Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột' | '2.416.000' | None
'453' | 'Phẫu thuật cắt nối ruột' | '4.105.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'
'454' | 'Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột' | '4.072.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.'
'455' | 'Phẫu thuật cắt ruột non' | '4.441.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'
'456' | 'Phẫu thuật cắt ruột thừa' | '2.460.000' | None
'457' | 'Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn' | '6.651.000' | 'Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'
'458' | 'Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì' | '4.379.000' | None
'459' | 'Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng' | '4.088.000' | 'Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.'
'460' | 'Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng' | '3.130.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.'
'461' | 'Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài' | '2.563.000' | 'Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'
'462' | 'Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng' | '3.414.000' | None
'463' | 'Phẫu thuật cắt gan' | '7.757.000' | 'Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.'
'464' | 'Phẫu thuật nội soi cắt gan' | '5.255.000' | 'Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.'
'465' | 'Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao' | '6.335.000' | 'Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.'
'466' | 'Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác' | '4.511.000' | 'Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.'
'467' | 'Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác' | '3.130.000' | 'Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.'
'468' | 'Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu' | '5.038.000' | 'Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.'
'469' | 'Phẫu thuật cắt túi mật' | '4.335.000' | None
'470' | 'Phẫu thuật nội soi cắt túi mật' | '2.958.000' | None
'471' | 'Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ' | '4.311.000' | 'Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.'
'472' | 'Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp' | '6.498.000' | 'Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.'
'473' | 'Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột' | '3.630.000' | 'Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.'
'474' | 'Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ' | '4.227.000' | None
'475' | 'Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật' | '3.130.000' | 'Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.'
'476' | 'Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr' | '3.919.000' | 'Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.'
'477' | 'Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP' | '3.268.000' | 'Chưa bao gồm stent.'
'478' | 'Phẫu thuật nối mật ruột' | '4.211.000' | None
'479' | 'Phẫu thuật cắt khối tá tụy' | '10.424.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.'
'480' | 'Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối' | '9.840.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.'
'481' | 'Phẫu thuật cắt lách' | '4.284.000' | 'Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.'
'482' | 'Phẫu thuật nội soi cắt lách' | '4.187.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.'
'483' | 'Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy' | '4.297.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.'
'484' | 'Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc' | '5.430.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.'
'485' | 'Phẫu thuật nạo vét hạch' | '3.629.000' | 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'
'486' | 'Phẫu thuật u trong ổ bụng' | '4.482.000' | 'Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.'
'487' | 'Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng' | '3.525.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.'
'488' | 'Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo' | '2.447.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.'
'489' | 'Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng' | '3.157.000' | 'Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.'
'490' | 'Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng' | '2.709.000' | None
'491' | 'Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn' | '2.461.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.'
'492' | 'Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)' | '2.153.000' | 'Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.'
'493' | 'Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng' | '2.391.000' | 'Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.'
'494' | 'Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm' | '3.891.000' | 'Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.'
'495' | 'Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)' | '1.010.000' | None
'496' | 'Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm' | '1.789.000' | 'Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.'
'497' | 'Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi' | '1.678.000' | None
'498' | 'Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng' | '3.332.000' | None
'499' | 'Mở thông dạ dày qua nội soi' | '2.679.000' | None
'500' | 'Nong đường mật qua nội soi tá tràng' | '2.210.000' | 'Chưa bao gồm bóng nong.'
'501' | 'Cắt phymosis' | '224.000' | None
'502' | 'Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu' | '173.000' | None
'503' | 'Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte' | '124.000' | None
'504' | 'Thắt các búi trĩ hậu môn' | '264.000' | None
None | 'Xương, cột sống, hàm mặt' | None | None
'505' | 'Cố định gãy xương sườn' | '46.500' | None
'506' | 'Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)' | '688.000' | None
'507' | 'Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)' | '503.000' | None
'508' | 'Nắn trật khớp háng (bột liền)' | '635.000' | None
'509' | 'Nắn trật khớp háng (bột tự cán)' | '265.000' | None
'510' | 'Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)' | '250.000' | None
'511' | 'Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)' | '150.000' | None
'512' | 'Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)' | '386.000' | None
'513' | 'Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)' | '208.000' | None
'514' | 'Nắn trật khớp vai (bột liền)' | '310.000' | None
'515' | 'Nắn trật khớp vai (bột tự cán)' | '155.000' | None
'516' | 'Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)' | '225.000' | None
'517' | 'Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)' | '150.000' | None
'518' | 'Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)' | '320.000' | None
'519' | 'Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)' | '200.000' | None
'520' | 'Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)' | '701.000' | None
'521' | 'Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)' | '306.000' | None
'522' | 'Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)' | '320.000' | None
'523' | 'Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)' | '236.000' | None
'524' | 'Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)' | '320.000' | None
'525' | 'Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)' | '236.000' | None
'526' | 'Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)' | '611.000' | None
'527' | 'Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)' | '331.000' | None
'528' | 'Nắn, bó gẫy xương đòn' | '115.000' | None
'529' | 'Nắn, bó gẫy xương gót' | '135.000' | None
'530' | 'Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ' | '135.000' | None
'531' | 'Phẫu thuật cắt cụt chi' | '3.640.000' | None
'532' | 'Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động' | '2.767.000' | None
'533' | 'Phẫu thuật thay khớp vai' | '6.703.000' | 'Chưa bao gồm khớp nhân tạo.'
'534' | 'Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo' | '2.597.000' | 'Chưa bao gồm phương tiện cố định.'
'535' | 'Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động' | '2.767.000' | None
'536' | 'Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân' | '2.039.000' | 'Chưa bao gồm phương tiện cố định.'
'537' | 'Phẫu thuật làm vận động khớp gối' | '3.033.000' | None
'538' | 'Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân' | '3.109.000' | 'Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.'
'539' | 'Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng' | '4.101.000' | 'Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.'
'540' | 'Phẫu thuật tạo hình khớp háng' | '3.109.000' | 'Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.'
'541' | 'Phẫu thuật thay khớp gối bán phần' | '4.481.000' | 'Chưa bao gồm khớp nhân tạo.'
'542' | 'Phẫu thuật thay khớp háng bán phần' | '3.609.000' | 'Chưa bao gồm khớp nhân tạo.'
'543' | 'Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối' | '4.981.000' | 'Chưa bao gồm khớp nhân tạo.'
'544' | 'Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng' | '4.981.000' | 'Chưa bao gồm khớp nhân tạo.'
'545' | 'Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định' | '3.850.000' | 'Chưa bao gồm kim cố định.'
'546' | 'Phẫu thuật làm cứng khớp' | '3.508.000' | 'Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.'
'547' | 'Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp' | '3.429.000' | 'Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.'
'548' | 'Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp' | '2.657.000' | None
'549' | 'Phẫu thuật ghép chi' | '5.777.000' | 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.'
'550' | 'Phẫu thuật ghép xương' | '4.446.000' | 'Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.'
'551' | 'Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao' | '4.481.000' | 'Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.'
'552' | 'Phẫu thuật kéo dài chi' | '4.435.000' | 'Chưa bao gồm phương tiện cố định.'
'553' | 'Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít' | '3.609.000' | 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.'
'554' | 'Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng' | '4.981.000' | 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.'
'555' | 'Phẫu thuật lấy bỏ u xương' | '3.611.000' | None
'556' | 'Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)' | '2.828.000' | 'Chưa bao gồm gân nhân tạo.'
'557' | 'Phẫu thuật nội soi tái tạo gân' | '4.101.000' | 'Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại'
'558' | 'Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)' | '5.336.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'
'559' | 'Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình' | '3.536.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'
'560' | 'Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương' | '1.681.000' | None
'561' | 'Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius' | '6.852.000' | 'Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.'
'562' | 'Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )' | '8.478.000' | 'Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.'
'563' | 'Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ' | '5.039.000' | 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.'
'564' | 'Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng' | '5.140.000' | 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.'
'565' | 'Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng' | '5.181.000' | 'Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.'
'566' | 'Phẫu thuật thay đốt sống' | '5.360.000' | 'Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.'
'567' | 'Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng' | '4.837.000' | 'Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo'
'568' | 'Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)' | '2.752.000' | None
'569' | 'Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)' | '2.801.000' | None
'570' | 'Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền' | '3.167.000' | None
'571' | 'Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2' | '4.040.000' | None
'572' | 'Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2' | '2.689.000' | None
'573' | 'Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu' | '2.531.000' | None
'574' | 'Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp' | '4.381.000' | None
'575' | 'Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch' | '4.675.000' | None
'576' | 'Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi' | '6.157.000' | 'Chưa bao gồm mạch nhân tạo'
'577' | 'Tạo hình khí-phế quản' | '12.015.000' | 'Chưa bao gồm Stent'
None | 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại' | None | None
'578' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt' | '4.335.000' | None
'579' | 'Phẫu thuật loại I' | '2.619.000' | None
'580' | 'Phẫu thuật loại II' | '1.793.000' | None
'581' | 'Phẫu thuật loại III' | '1.136.000' | None
'582' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '932.000' | None
'583' | 'Thủ thuật loại I' | '513.000' | None
'584' | 'Thủ thuật loại II' | '345.000' | None
'585' | 'Thủ thuật loại III' | '168.000' | None
'VI' | 'PHỤ SẢN' | None | None
'586' | 'Bóc nang tuyến Bartholin' | '1.237.000' | None
'587' | 'Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo' | '2.586.000' | None
'588' | 'Bóc nhân xơ vú' | '947.000' | None
'589' | 'Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)' | '1.000.000' | None
'590' | 'Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên' | '3.554.000' | None
'591' | 'Cắt bỏ âm hộ đơn thuần' | '2.677.000' | None
'592' | 'Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung' | '109.000' | None
'593' | 'Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần' | '3.937.000' | None
'594' | 'Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi' | '5.378.000' | None
'595' | 'Cắt u thành âm đạo' | '1.960.000' | None
'596' | 'Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung' | '5.830.000' | None
'597' | 'Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách' | '4.522.000' | None
'598' | 'Cấy - tháo thuốc tránh thai' | '200.000' | 'Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai'
'599' | 'Chích áp xe tầng sinh môn' | '781.000' | None
'600' | 'Chích áp xe tuyến Bartholin' | '783.000' | None
'601' | 'Chích apxe tuyến vú' | '206.000' | None
'602' | 'Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh' | '753.000' | None
'603' | 'Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng' | '805.000' | None
'604' | 'Chọc dò màng bụng sơ sinh' | '389.000' | None
'605' | 'Chọc dò túi cùng Douglas' | '267.000' | None
'606' | 'Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm' | '2.155.000' | None
'607' | 'Chọc ối' | '681.000' | None
'608' | 'Chọc hút noãn' | '7.042.000' | None
'609' | 'Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn' | '2.527.000' | None
'610' | 'Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung' | '3.850.000' | 'Chưa bao gồm catherter chuyển phôi'
'611' | 'Dẫn lưu cùng đồ Douglas' | '798.000' | None
'612' | 'Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu' | '5.873.000' | None
'613' | 'Đặt và tháo dụng cụ tử cung' | '210.000' | None
'614' | 'Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại' | '60.000' | None
'615' | 'Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser' | '146.000' | None
'616' | 'Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn' | '257.000' | None
'617' | 'Đỡ đẻ ngôi ngược' | '927.000' | None
'618' | 'Đỡ đẻ thường ngôi chỏm' | '675.000' | None
'619' | 'Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên' | '1.114.000' | None
'620' | 'Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring' | '70.000' | 'Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.'
'621' | 'Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục' | '3.941.000' | None
'622' | 'Forceps hoặc Giác hút sản khoa' | '877.000' | None
'623' | 'Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng' | '636.000' | None
'624' | 'Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)' | '2.065.000' | None
'625' | 'Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết' | '191.000' | None
'626' | 'Hút thai dưới siêu âm' | '430.000' | None
'627' | 'Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang' | '2.658.000' | None
'628' | 'Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai' | '2.363.000' | None
'629' | 'Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo' | '1.525.000' | None
'630' | 'Khâu rách cùng đồ âm đạo' | '1.810.000' | None
'631' | 'Khâu tử cung do nạo thủng' | '2.673.000' | None
'632' | 'Khâu vòng cổ tử cung' | '536.000' | None
'633' | 'Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung' | '2.638.000' | None
'634' | 'Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa' | '2.524.000' | None
'635' | 'Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn' | '82.100' | None
'636' | 'Lấy dị vật âm đạo' | '541.000' | None
'637' | 'Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ' | '2.728.000' | None
'638' | 'Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn' | '2.147.000' | None
'639' | 'Lọc rửa tinh trùng' | '925.000' | None
'640' | 'Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung' | '3.282.000' | None
'641' | 'Nạo hút thai trứng' | '716.000' | None
'642' | 'Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ' | '331.000' | None
'643' | 'Nội soi buồng tử cung can thiệp' | '4.285.000' | None
'644' | 'Nội soi buồng tử cung chẩn đoán' | '2.746.000' | None
'645' | 'Nội xoay thai' | '1.380.000' | None
'646' | 'Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính' | '562.000' | None
'647' | 'Nong cổ tử cung do bế sản dịch' | '268.000' | None
'648' | 'Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung' | '161.000' | None
'649' | 'Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18' | '1.108.000' | None
'650' | 'Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần' | '283.000' | None
'651' | 'Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không' | '358.000' | None
'652' | 'Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc' | '177.000' | None
'653' | 'Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước' | '1.003.000' | None
'654' | 'Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc' | '519.000' | None
'655' | 'Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không' | '383.000' | None
'656' | 'Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung' | '4.692.000' | None
'657' | 'Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng' | '2.568.000' | None
'658' | 'Phẫu thuật cắt âm vật phì đại' | '2.510.000' | None
'659' | 'Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai' | '4.480.000' | None
'660' | 'Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính' | '2.753.000' | None
'661' | 'Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)' | '3.491.000' | None
'662' | 'Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung' | '1.868.000' | None
'663' | 'Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ' | '2.620.000' | None
'664' | 'Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo' | '3.564.000' | None
'665' | 'Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi' | '5.724.000' | None
'666' | 'Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp' | '9.188.000' | None
'667' | 'Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa' | '7.115.000' | None
'668' | 'Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn' | '5.848.000' | None
'669' | 'Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo' | '2.551.000' | None
'670' | 'Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn' | '3.538.000' | None
'671' | 'Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang' | '3.594.000' | None
'672' | 'Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng' | '3.553.000' | None
'673' | 'Phẫu thuật Crossen' | '3.840.000' | None
'674' | 'Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)' | '12.353.000' | None
'675' | 'Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung' | '3.213.000' | None
'676' | 'Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp' | '2.735.000' | None
'677' | 'Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)' | '4.056.000' | None
'678' | 'Phẫu thuật lấy thai lần đầu' | '2.223.000' | None
'679' | 'Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên' | '2.773.000' | None
'680' | 'Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)' | '5.694.000' | None
'681' | 'Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp' | '3.881.000' | None
'682' | 'Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa' | '4.135.000' | None
'683' | 'Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược' | '7.637.000' | None
'684' | 'Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart' | '2.674.000' | None
'685' | 'Phẫu thuật Manchester' | '3.509.000' | None
'686' | 'Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung' | '3.246.000' | None
'687' | 'Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung' | '3.335.000' | None
'688' | 'Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung' | '3.704.000' | None
'689' | 'Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu' | '5.864.000' | None
'690' | 'Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ' | '2.835.000' | None
'691' | 'Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng' | '4.578.000' | None
'692' | 'Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa' | '2.673.000' | None
'693' | 'Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng' | '4.117.000' | None
'694' | 'Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung' | '5.944.000' | None
'695' | 'Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật' | '5.386.000' | None
'696' | 'Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ' | '4.899.000' | None
'697' | 'Phẫu thuật nội soi cắt tử cung' | '5.742.000' | None
'698' | 'Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu' | '7.641.000' | None
'699' | 'Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn' | '7.781.000' | None
'700' | 'Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)' | '5.851.000' | None
'701' | 'Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung' | '4.917.000' | None
'702' | 'Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng' | '5.352.000' | None
'703' | 'Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung' | '4.833.000' | None
'704' | 'Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa' | '4.791.000' | None
'705' | 'Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ' | '8.981.000' | None
'706' | 'Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng' | '5.370.000' | None
'707' | 'Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ' | '4.568.000' | None
'708' | 'Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung' | '6.361.000' | None
'709' | 'Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng' | '6.294.000' | None
'710' | 'Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng' | '3.937.000' | None
'711' | 'Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)' | '5.711.000' | None
'712' | 'Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)' | '3.362.000' | None
'713' | 'Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)' | '4.395.000' | None
'714' | 'Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa' | '4.757.000' | None
'715' | 'Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa' | '3.241.000' | None
'716' | 'Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục' | '3.949.000' | None
'717' | 'Phẫu thuật treo tử cung' | '2.750.000' | None
'718' | 'Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)' | '5.910.000' | None
'719' | 'Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo' | '369.000' | None
'720' | 'Sinh thiết gai rau' | '1.136.000' | None
'721' | 'Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú' | '2.143.000' | None
'722' | 'Rã đông phôi, noãn' | '3.420.000' | None
'723' | 'Rã đông tinh trùng' | '190.000' | None
'724' | 'Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)' | '8.796.000' | None
'725' | 'Soi cổ tử cung' | '58.900' | None
'726' | 'Soi ối' | '45.900' | None
'727' | 'Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)' | '1.078.000' | None
'728' | 'Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung' | '235.000' | None
'729' | 'Tiêm nhân Chorio' | '225.000' | None
'730' | 'Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)' | '6.180.000' | None
'731' | 'Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)' | '1.260.000' | None
'732' | 'Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng' | '6.419.000' | None
'733' | 'Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung' | '370.000' | None
None | 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác' | None | None
'734' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt' | '3.531.000' | None
'735' | 'Phẫu thuật loại I' | '2.173.000' | None
'736' | 'Phẫu thuật loại II' | '1.373.000' | None
'737' | 'Phẫu thuật loại III' | '1.026.000' | None
'738' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '830.000' | None
'739' | 'Thủ thuật loại I' | '543.000' | None
'740' | 'Thủ thuật loại II' | '368.000' | None
'741' | 'Thủ thuật loại III' | '174.000' | None
'VII' | 'MẮT' | None | None
'742' | 'Bơm rửa lệ đạo' | '35.000' | None
'743' | 'Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU' | '1.160.000' | 'Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.'
'744' | 'Cắt bỏ túi lệ' | '804.000' | None
'745' | 'Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn' | '1.200.000' | 'Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.'
'746' | 'Cắt mộng áp Mytomycin' | '940.000' | 'Chưa bao gồm thuốc MMC.'
'747' | 'Cắt mống mắt chu biên bằng Laser' | '300.000' | None
'748' | 'Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc' | '1.115.000' | None
'749' | 'Cắt u kết mạc không vá' | '750.000' | None
'750' | 'Chích chắp hoặc lẹo' | '75.600' | None
'751' | 'Chích mủ hốc mắt' | '429.000' | None
'752' | 'Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng' | '1.060.000' | None
'753' | 'Chữa bỏng mắt do hàn điện' | '27.000' | None
'754' | 'Chụp mạch ICG' | '230.000' | 'Chưa bao gồm thuốc'
'755' | 'Đánh bờ mi' | '34.900' | None
'756' | 'Điện chẩm' | '382.000' | None
'757' | 'Điện di điều trị (1 lần)' | '17.600' | None
'758' | 'Điện đông thể mi' | '439.000' | None
'759' | 'Điện võng mạc' | '86.500' | None
'760' | 'Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị' | '27.000' | None
'761' | 'Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc' | '393.000' | None
'762' | 'Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc' | '129.000' | None
'763' | 'Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản' | '58.600' | None
'764' | 'Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi' | '49.600' | None
'765' | 'Đo Javal' | '34.000' | None
'766' | 'Đo khúc xạ máy' | '8.800' | None
'767' | 'Đo nhãn áp' | '23.700' | None
'768' | 'Đo thị lực khách quan' | '65.500' | None
'769' | 'Đo thị trường, ám điểm' | '28.000' | None
'770' | 'Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo' | '55.000' | None
'771' | 'Đốt lông xiêu' | '45.700' | None
'772' | 'Ghép giác mạc (01 mắt)' | '3.223.000' | 'Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.'
'773' | 'Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc' | '1.177.000' | 'Chưa bao gồm chi phí màng ối.'
'774' | 'Ghép màng ối điều trị loét giác mạc' | '1.004.000' | 'Chưa bao gồm chi phí màng ối.'
'775' | 'Gọt giác mạc' | '734.000' | None
'776' | 'Khâu cò mi' | '380.000' | None
'777' | 'Khâu củng mạc đơn thuần' | '800.000' | None
'778' | 'Khâu củng giác mạc phức tạp' | '1.200.000' | None
'779' | 'Khâu củng mạc phức tạp' | '1.060.000' | None
'780' | 'Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê' | '1.379.000' | None
'781' | 'Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê' | '774.000' | None
'782' | 'Khâu giác mạc đơn thuần' | '750.000' | None
'783' | 'Khâu giác mạc phức tạp' | '1.060.000' | None
'784' | 'Khâu phục hồi bờ mi' | '645.000' | None
'785' | 'Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt' | '879.000' | None
'786' | 'Khoét bỏ nhãn cầu' | '704.000' | None
'787' | 'Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc' | '1.690.000' | None
'788' | 'Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc' | '1.410.000' | None
'789' | 'Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)' | '640.000' | None
'790' | 'Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)' | '75.300' | None
'791' | 'Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)' | '829.000' | None
'792' | 'Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)' | '314.000' | None
'793' | 'Lấy dị vật hốc mắt' | '845.000' | None
'794' | 'Lấy dị vật kết mạc nông một mắt' | '61.600' | None
'795' | 'Lấy dị vật tiền phòng' | '1.060.000' | None
'796' | 'Lấy huyết thanh đóng ống' | '49.200' | None
'797' | 'Lấy sạn vôi kết mạc' | '33.000' | None
'798' | 'Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)' | '53.700' | None
'799' | 'Mở bao sau bằng Laser' | '244.000' | None
'800' | 'Mổ quặm 1 mi - gây mê' | '1.189.000' | None
'801' | 'Mổ quặm 1 mi - gây tê' | '614.000' | None
'802' | 'Mổ quặm 2 mi - gây mê' | '1.356.000' | None
'803' | 'Mổ quặm 2 mi - gây tê' | '809.000' | None
'804' | 'Mổ quặm 3 mi - gây tê' | '1.020.000' | None
'805' | 'Mổ quặm 3 mi - gây mê' | '1.563.000' | None
'806' | 'Mổ quặm 4 mi - gây mê' | '1.745.000' | None
'807' | 'Mổ quặm 4 mi - gây tê' | '1.176.000' | None
'808' | 'Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ' | '704.000' | None
'809' | 'Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc' | '904.000' | None
'810' | 'Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)' | '516.000' | 'Chưa bao gồm vật liệu độn.'
'811' | 'Nặn tuyến bờ mi' | '33.000' | None
'812' | 'Nâng sàn hốc mắt' | '2.689.000' | 'Chưa bao gồm tấm lót sàn'
'813' | 'Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm' | '97.900' | None
'814' | 'Nối thông lệ mũi 1 mắt' | '1.004.000' | 'Chưa bao gồm ống Silicon.'
'815' | 'Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển' | '2.173.000' | 'Chưa bao gồm đai Silicon.'
'816' | 'Phẫu thuật cắt bao sau' | '554.000' | 'Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.'
'817' | 'Phẫu thuật cắt bè' | '1.065.000' | None
'818' | 'Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)' | '2.838.000' | 'Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.'
'819' | 'Phẫu thuật cắt màng đồng tử' | '895.000' | 'Chưa bao gồm đầu cắt.'
'820' | 'Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê' | '1.416.000' | 'Chưa bao gồm chi phí màng ối.'
'821' | 'Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê' | '915.000' | 'Chưa bao gồm chi phí màng ối.'
'822' | 'Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên' | '500.000' | None
'823' | 'Phẫu thuật cắt thủy tinh thể' | '1.160.000' | 'Chưa bao gồm đầu cắt'
'824' | 'Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)' | '1.950.000' | 'Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.'
'825' | 'Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng' | '1.460.000' | 'Chưa bao gồm ống silicon.'
'826' | 'Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)' | '1.723.000' | 'Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.'
'827' | 'Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)' | '4.115.000' | None
'828' | 'Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)' | '2.615.000' | 'Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.'
'829' | 'Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)' | '804.000' | None
'830' | 'Phẫu thuật hẹp khe mi' | '595.000' | None
'831' | 'Phẫu thuật lác (1 mắt)' | '704.000' | None
'832' | 'Phẫu thuật lác (2 mắt)' | '1.150.000' | None
'833' | 'Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)' | '745.000' | None
'834' | 'Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)' | '1.760.000' | 'Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.'
'835' | 'Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê' | '1.376.000' | None
'836' | 'Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê' | '834.000' | None
'837' | 'Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân' | '804.000' | None
'838' | 'Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả' | '695.000' | None
'839' | 'Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)' | '1.265.000' | None
'840' | 'Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi' | '1.460.000' | 'Chưa bao gồm ống silicon.'
'841' | 'Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả' | '1.060.000' | None
'842' | 'Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)' | '804.000' | None
'843' | 'Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)' | '1.045.000' | None
'844' | 'Phẫu thuật tháo đai độn Silicon' | '1.629.000' | None
'845' | 'Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL' | '4.799.000' | 'Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).'
'846' | 'Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)' | '1.600.000' | 'Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.'
'847' | 'Phẫu thuật u có vá da tạo hình' | '1.200.000' | None
'848' | 'Phẫu thuật u kết mạc nông' | '645.000' | None
'849' | 'Phẫu thuật u mi không vá da' | '689.000' | None
'850' | 'Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt' | '1.200.000' | None
'851' | 'Phẫu thuật vá da điều trị lật mi' | '1.010.000' | None
'852' | 'Phủ kết mạc' | '614.000' | None
'853' | 'Quang đông thể mi điều trị Glôcôm' | '275.000' | None
'854' | 'Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)' | '554.700' | 'Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê'
'855' | 'Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)' | '665.500' | 'Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê'
'856' | 'Rạch góc tiền phòng' | '1.060.000' | None
'857' | 'Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt)' | '39.000' | None
'858' | 'Sắc giác' | '60.000' | None
'859' | 'Siêu âm bán phần trước (UBM)' | '195.000' | None
'860' | 'Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt)' | '55.400' | None
'861' | 'Siêu âm điều trị (1 ngày)' | '60.000' | None
'862' | 'Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức' | '150.000' | None
'863' | 'Soi bóng đồng tử' | '28.400' | None
'864' | 'Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng' | '49.600' | None
'865' | 'Tách dính mi cầu ghép kết mạc' | '2.088.000' | 'Chưa bao gồm chi phí màng ối.'
'866' | 'Tạo hình vùng bè bằng Laser' | '210.000' | None
'867' | 'Test thử cảm giác giác mạc' | '36.900' | None
'868' | 'Tháo dầu Silicon phẫu thuật' | '745.000' | None
'869' | 'Thông lệ đạo hai mắt' | '89.900' | None
'870' | 'Thông lệ đạo một mắt' | '57.200' | None
'871' | 'Tiêm dưới kết mạc một mắt' | '44.600' | 'Chưa bao gồm thuốc.'
'872' | 'Tiêm hậu nhãn cầu một mắt' | '44.600' | 'Chưa bao gồm thuốc.'
'873' | 'Vá sàn hốc mắt' | '3.085.000' | 'Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương'
None | 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác' | None | None
'874' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt' | '2.081.000' | None
'875' | 'Phẫu thuật loại I' | '1.195.000' | None
'876' | 'Phẫu thuật loại II' | '845.000' | None
'877' | 'Phẫu thuật loại III' | '590.000' | None
'878' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '519.000' | None
'879' | 'Thủ thuật loại I' | '337.000' | None
'880' | 'Thủ thuật loại II' | '191.000' | None
'881' | 'Thủ thuật loại III' | '121.000' | None
'VIII' | 'TAI MŨI HỌNG' | None | None
'882' | 'Bẻ cuốn mũi' | '120.000' | None
'883' | 'Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)' | '201.000' | None
'884' | 'Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)' | '271.000' | None
'885' | 'Cắt Amiđan (gây mê)' | '1.033.000' | None
'886' | 'Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)' | '2.303.000' | 'Bao gồm cả Coblator.'
'887' | 'Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê' | '449.000' | None
'888' | 'Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi' | '7.479.000' | None
'889' | 'Cắt polyp ống tai gây mê' | '1.938.000' | None
'890' | 'Cắt polyp ống tai gây tê' | '589.000' | None
'891' | 'Cắt thanh quản có tái tạo phát âm' | '6.582.000' | 'Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.'
'892' | 'Cắt u cuộn cảnh' | '7.302.000' | None
'893' | 'Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)' | '250.000' | None
'894' | 'Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)' | '250.000' | None
'895' | 'Chích rạch vành tai' | '57.900' | None
'896' | 'Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con' | '5.627.000' | None
'897' | 'Chọc hút dịch vành tai' | '47.900' | None
'898' | 'Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản' | '6.911.000' | 'Chưa bao gồm stent.'
'899' | 'Đo ABR (1 lần)' | '176.000' | None
'900' | 'Đo nhĩ lượng' | '24.600' | None
'901' | 'Đo OAE (1 lần)' | '49.200' | None
'902' | 'Đo phản xạ cơ bàn đạp' | '24.600' | None
'903' | 'Đo sức cản của mũi' | '91.600' | None
'904' | 'Đo sức nghe lời' | '51.600' | None
'905' | 'Đo thính lực đơn âm' | '39.600' | None
'906' | 'Đo trên ngưỡng' | '54.200' | None
'907' | 'Đốt Amidan áp lạnh' | '180.000' | None
'908' | 'Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)' | '126.000' | None
'909' | 'Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng' | '146.000' | None
'910' | 'Đốt họng hạt' | '75.000' | None
'911' | 'Ghép thanh khí quản đặt stent' | '5.821.000' | 'Chưa bao gồm stent.'
'912' | 'Hút xoang dưới áp lực' | '52.900' | None
'913' | 'Khí dung' | '17.600' | 'Chưa bao gồm thuốc khí dung.'
'914' | 'Làm thuốc thanh quản hoặc tai' | '20.000' | 'Chưa bao gồm thuốc.'
'915' | 'Lấy dị vật họng' | '40.000' | None
'916' | 'Lấy dị vật tai ngoài đơn giản' | '60.000' | None
'917' | 'Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)' | '508.000' | None
'918' | 'Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)' | '150.000' | None
'919' | 'Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng' | '683.000' | None
'920' | 'Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng' | '346.000' | None
'921' | 'Lấy dị vật trong mũi có gây mê' | '660.000' | None
'922' | 'Lấy dị vật trong mũi không gây mê' | '187.000' | None
'923' | 'Lấy nút biểu bì ống tai' | '60.000' | None
'924' | 'Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê' | '1.314.000' | None
'925' | 'Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê' | '819.000' | None
'926' | 'Mở sào bào - thượng nhĩ' | '3.585.000' | None
'927' | 'Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê' | '2.620.000' | None
'928' | 'Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê' | '1.258.000' | None
'929' | 'Nạo VA gây mê' | '765.000' | None
'930' | 'Nạo vét hạch cổ chọn lọc' | '4.487.000' | 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'
'931' | 'Nhét meche hoặcbấc mũi' | '107.000' | None
'932' | 'Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp' | '7.729.000' | 'Chưa bao gồm stent.'
'933' | 'Nội soi cắt polype mũi gây mê' | '647.000' | None
'934' | 'Nội soi cắt polype mũi gây tê' | '444.000' | None
'935' | 'Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)' | '265.000' | None
'936' | 'Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)' | '265.000' | None
'937' | 'Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê' | '431.000' | None
'938' | 'Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê' | '660.000' | None
'939' | 'Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên' | '2.135.000' | None
'940' | 'Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng' | '683.000' | None
'941' | 'Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm' | '703.000' | None
'942' | 'Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng' | '210.000' | None
'943' | 'Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm' | '305.000' | None
'944' | 'Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer' | '1.541.000' | 'Bao gồm cả dao Hummer.'
'945' | 'Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê' | '561.000' | None
'946' | 'Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê' | '1.543.000' | None
'947' | 'Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê' | '500.000' | None
'948' | 'Nội soi Tai Mũi Họng' | '202.000' | None
'949' | 'Nong vòi nhĩ' | '35.000' | None
'950' | 'Nong vòi nhĩ nội soi' | '111.000' | None
'951' | 'Phẫu thuật áp xe não do tai' | '5.809.000' | None
'952' | 'Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser' | '3.679.000' | None
'953' | 'Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện' | '3.679.000' | None
'954' | 'Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP' | '4.902.000' | None
'955' | 'Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi' | '9.209.000' | None
'956' | 'Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ' | '5.531.000' | None
'957' | 'Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da' | '6.604.000' | None
'958' | 'Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi' | '3.738.000' | None
'959' | 'Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser' | '4.487.000' | None
'960' | 'Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm' | '4.495.000' | 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'
'961' | 'Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII' | '4.495.000' | 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'
'962' | 'Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng' | '7.629.000' | None
'963' | 'Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm' | '5.208.000' | None
'964' | 'Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong' | '4.487.000' | 'Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.'
'965' | 'Phẫu thuật đỉnh xương đá' | '4.187.000' | None
'966' | 'Phẫu thuật giảm áp dây VII' | '6.796.000' | None
'967' | 'Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt' | '5.208.000' | None
'968' | 'Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng' | '6.616.000' | 'Chưa bao gồm ống nội khí quản.'
'969' | 'Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng' | '7.031.000' | 'Chưa bao gồm ống nội khí quản.'
'970' | 'Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên' | '2.973.000' | None
'971' | 'Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe' | '2.867.000' | None
'972' | 'Phẫu thuật mở cạnh mũi' | '4.794.000' | None
'973' | 'Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi' | '4.487.000' | None
'974' | 'Phẫu thuật nạo V.A nội soi' | '2.722.000' | None
'975' | 'Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh' | '5.531.000' | 'Chưa bao gồm hoá chất.'
'976' | 'Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên' | '2.658.000' | 'Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.'
'977' | 'Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang' | '8.782.000' | 'Chưa bao gồm keo sinh học.'
'978' | 'Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ' | '13.322.000' | None
'979' | 'Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng' | '8.322.000' | None
'980' | 'Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh' | '5.032.000' | None
'981' | 'Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt' | '2.867.000' | None
'982' | 'Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)' | '4.009.000' | None
'983' | 'Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm' | '7.794.000' | None
'984' | 'Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang' | '5.910.000' | 'Chưa bao gồm keo sinh học.'
'985' | 'Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới' | '3.738.000' | None
'986' | 'Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi' | '3.053.000' | 'Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.'
'987' | 'Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên' | '2.973.000' | None
'988' | 'Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt' | '5.339.000' | None
'989' | 'Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ' | '6.967.000' | 'Chưa bao gồm keo sinh học.'
'990' | 'Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm' | '7.629.000' | None
'991' | 'Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang' | '4.794.000' | None
'992' | 'Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm' | '4.809.000' | None
'993' | 'Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma' | '3.679.000' | None
'994' | 'Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh' | '2.865.000' | None
'995' | 'Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII' | '7.499.000' | None
'996' | 'Phẫu thuật rò xoang lê' | '4.487.000' | 'Chưa bao gồm dao siêu âm.'
'997' | 'Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm' | '5.809.000' | 'Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặcProthese.'
'998' | 'Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương' | '5.809.000' | None
'999' | 'Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII' | '5.862.000' | None
'1000' | 'Phẫu thuật tạo hình tai giữa' | '5.081.000' | None
'1001' | 'Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân' | '6.960.000' | None
'1002' | 'Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp' | '5.081.000' | None
'1003' | 'Phẫu thuật tiệt căn xương chũm' | '5.087.000' | None
'1004' | 'Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)' | '2.722.000' | None
'1005' | 'Rửa tai, rửa mũi, xông họng' | '24.600' | None
'1006' | 'Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm' | '200.000' | None
'1007' | 'Soi thực quản bằng ống mềm' | '200.000' | None
'1008' | 'Thông vòi nhĩ' | '81.900' | None
'1009' | 'Thông vòi nhĩ nội soi' | '111.000' | None
'1010' | 'Trích màng nhĩ' | '58.000' | None
'1011' | 'Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)' | '713.000' | None
'1012' | 'Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)' | '713.000' | None
'1013' | 'Vá nhĩ đơn thuần' | '3.585.000' | None
'1014' | 'Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặcnhiệt' | '2.918.000' | None
None | 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác' | None | None
'1015' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt' | '3.209.000' | None
'1016' | 'Phẫu thuật loại I' | '1.884.000' | None
'1017' | 'Phẫu thuật loại II' | '1.323.000' | None
'1018' | 'Phẫu thuật loại III' | '906.000' | None
'1019' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '834.000' | None
'1020' | 'Thủ thuật loại I' | '492.000' | None
'1021' | 'Thủ thuật loại II' | '278.000' | None
'1022' | 'Thủ thuật loại III' | '135.000' | None
'IX' | 'RĂNG - HÀM - MẶT' | None | None
None | 'Các kỹ thuật về răng, miệng' | None | None
'1023' | 'Cắt lợi trùm' | '151.000' | None
'1024' | 'Chụp thép làm sẵn' | '279.000' | None
'1025' | 'Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)' | '343.000' | None
None | 'Điều trị răng' | None | None
'1026' | 'Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục' | '316.000' | None
'1027' | 'Điều trị tuỷ lại' | '941.000' | None
'1028' | 'Điều trị tuỷ răng số 4, 5' | '539.000' | None
'1029' | 'Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới' | '769.000' | None
'1030' | 'Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3' | '409.000' | None
'1031' | 'Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên' | '899.000' | None
'1032' | 'Điều trị tuỷ răng sữa một chân' | '261.000' | None
'1033' | 'Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân' | '369.000' | None
'1034' | 'Hàn composite cổ răng' | '324.000' | None
'1035' | 'Hàn răng sữa sâu ngà' | '90.900' | None
'1036' | 'Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm' | '124.000' | None
'1037' | 'Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm' | '70.900' | None
'1038' | 'Nắn trật khớp thái dương hàm' | '100.000' | None
'1039' | 'Nạo túi lợi 1 sextant' | '67.900' | None
'1040' | 'Nhổ chân răng' | '180.000' | None
'1041' | 'Nhổ răng đơn giản' | '98.600' | None
'1042' | 'Nhổ răng khó' | '194.000' | None
'1043' | 'Nhổ răng số 8 bình thường' | '204.000' | None
'1044' | 'Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm' | '320.000' | None
'1045' | 'Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa' | '33.600' | None
'1046' | 'Phục hồi thân răng có chốt' | '481.000' | None
'1047' | 'Răng sâu ngà' | '234.000' | None
'1048' | 'Răng viêm tuỷ hồi phục' | '248.000' | None
'1049' | 'Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)' | '30.700' | None
'1050' | 'Sửa hàm' | '180.000' | None
'1051' | 'Trám bít hố rãnh' | '199.000' | None
None | 'Các phẫu thuật hàm mặt' | None | None
'1052' | 'Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ' | '324.000' | None
'1053' | 'Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn' | '1.000.000' | 'Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.'
'1054' | 'Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng' | '768.000' | None
'1055' | 'Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên' | '429.000' | None
'1056' | 'Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả' | '389.000' | None
'1057' | 'Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)' | '276.000' | None
'1058' | 'Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng' | '509.000' | None
'1059' | 'Lấy sỏi ống Wharton' | '1.000.000' | None
'1060' | 'Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm' | '679.000' | None
'1061' | 'Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên' | '1.094.000' | None
'1062' | 'Cắt bỏ nang sàn miệng' | '2.657.000' | None
'1063' | 'Cắt nang xương hàm từ 2-5cm' | '2.807.000' | None
'1064' | 'Cắt u nang giáp móng' | '2.071.000' | None
'1065' | 'Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)' | '2.507.000' | None
'1066' | 'Điều trị đóng cuống răng' | '447.000' | None
'1067' | 'Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor' | '532.000' | None
'1068' | 'Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm' | '1.578.000' | None
'1069' | 'Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm' | '2.672.000' | None
'1070' | 'Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn' | '1.594.000' | None
'1071' | 'Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên' | '2.709.000' | None
'1072' | 'Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)' | '2.335.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'
'1073' | 'Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít' | '3.869.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'
'1074' | 'Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp' | '4.969.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'
'1075' | 'Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh' | '3.917.000' | 'Chưa bao gồm máy dò thần kinh.'
'1076' | 'Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt' | '2.935.000' | None
'1077' | 'Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm' | '3.043.000' | 'Chưa bao gồm máy dò thần kinh.'
'1078' | 'Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt' | '2.858.000' | None
'1079' | 'Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch' | '3.085.000' | None
'1080' | 'Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch' | '3.085.000' | None
'1081' | 'Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít' | '3.407.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'
'1082' | 'Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt' | '3.903.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'
'1083' | 'Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên' | '2.843.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'
'1084' | 'Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu' | '2.643.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'
'1085' | 'Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới' | '2.543.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'
'1086' | 'Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên' | '2.943.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'
'1087' | 'Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt' | '2.036.000' | None
'1088' | 'Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan' | '3.600.000' | 'Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.'
'1089' | 'Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân' | '3.600.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'
'1090' | 'Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan' | '3.817.000' | 'Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.'
'1091' | 'Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân' | '3.767.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.'
'1092' | 'Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng' | '2.986.000' | 'Chưa bao gồm xương.'
'1093' | 'Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.' | '2.801.000' | None
'1094' | 'Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ' | '3.900.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'
'1095' | 'Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật' | '4.000.000' | None
'1096' | 'Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt' | '2.303.000' | None
'1097' | 'Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương' | '2.235.000' | None
'1098' | 'Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm' | '2.657.000' | None
'1099' | 'Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn' | '4.103.000' | 'Chưa bao gồm nẹp, vít.'
'1100' | 'Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt' | '3.303.000' | None
'1101' | 'Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng' | '2.335.000' | None
'1102' | 'Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu' | '2.335.000' | None
'1103' | 'Phẫu thuật tạo hình môi hai bên' | '2.435.000' | None
'1104' | 'Phẫu thuật tạo hình môi một bên' | '2.335.000' | None
'1105' | 'Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)' | '1.727.000' | None
'1106' | 'Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên' | '2.624.000' | None
'1107' | 'Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu' | '2.561.000' | None
'1108' | 'Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên' | '2.528.000' | None
'1109' | 'Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới' | '3.007.000' | 'Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.'
'1110' | 'Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt' | '834.000' | None
None | 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác' | None | None
'1111' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt' | '3.273.000' | None
'1112' | 'Phẫu thuật loại I' | '2.084.000' | None
'1113' | 'Phẫu thuật loại II' | '1.301.000' | None
'1114' | 'Phẫu thuật loại III' | '866.000' | None
'1115' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '750.000' | None
'1116' | 'Thủ thuật loại I' | '465.000' | None
'1117' | 'Thủ thuật loại II' | '264.000' | None
'1118' | 'Thủ thuật loại III' | '135.000' | None
'X' | 'BỎNG' | None | None
'1119' | 'Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '2.151.000' | None
'1120' | 'Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn' | '3.645.000' | None
'1121' | 'Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '2.713.000' | None
'1122' | 'Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '3.095.000' | None
'1123' | 'Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '2.180.000' | None
'1124' | 'Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn' | '3.582.000' | None
'1125' | 'Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '2.791.000' | None
'1126' | 'Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '3.112.000' | None
'1127' | 'Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '3.837.000' | None
'1128' | 'Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '3.156.000' | None
'1129' | 'Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)' | '3.577.000' | None
'1130' | 'Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình' | '3.451.000' | None
'1131' | 'Cắt sẹo khâu kín' | '3.130.000' | None
'1132' | 'Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler' | '270.000' | None
'1133' | 'Điều trị bằng ôxy cao áp' | '213.000' | None
'1134' | 'Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)' | '509.000' | None
'1135' | 'Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)' | '2.489.000' | None
'1136' | 'Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)' | '1.717.000' | None
'1137' | 'Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '2.719.000' | None
'1138' | 'Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn' | '4.051.000' | None
'1139' | 'Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '3.376.000' | None
'1140' | 'Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '3.809.000' | None
'1141' | 'Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '6.056.000' | None
'1142' | 'Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '3.527.000' | None
'1143' | 'Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)' | '4.691.000' | None
'1144' | 'Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)' | '6.265.000' | None
'1145' | 'Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn' | '4.129.000' | None
'1146' | 'Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '3.691.000' | None
'1147' | 'Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em' | '3.171.000' | None
'1148' | 'Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn' | '6.846.000' | None
'1149' | 'Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn' | '5.247.000' | None
'1150' | 'Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng' | '491.000' | 'Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.'
'1151' | 'Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính' | '3.721.000' | None
'1152' | 'Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo' | '3.679.000' | None
'1153' | 'Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo' | '4.533.000' | None
'1154' | 'Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng' | '3.428.000' | None
'1155' | 'Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)' | '3.574.000' | None
'1156' | 'Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch' | '12.990.000' | None
'1157' | 'Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai' | '2.590.000' | None
'1158' | 'Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo' | '16.969.000' | None
'1159' | 'Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo' | '4.029.000' | None
'1160' | 'Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu' | '3.488.000' | None
'1161' | 'Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính' | '2.319.000' | None
'1162' | 'Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)' | '252.000' | None
'1163' | 'Tắm điều trị bệnh nhân bỏng' | '220.000' | None
'1164' | 'Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng' | '757.400' | None
'1165' | 'Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma' | '177.000' | None
'1166' | 'Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể' | '235.000' | None
'1167' | 'Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể' | '392.000' | None
'1168' | 'Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể' | '519.000' | None
'1169' | 'Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể' | '825.000' | None
'1170' | 'Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể' | '1.301.000' | None
None | 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác' | None | None
'1171' | 'Phẫu thuật đặc biệt' | '3.707.000' | None
'1172' | 'Phẫu thuật loại I' | '2.123.000' | 'Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.'
'1173' | 'Phẫu thuật loại II' | '1.418.000' | 'Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.'
'1174' | 'Phẫu thuật loại III' | '1.043.000' | 'Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.'
'1175' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '1.053.000' | None
'1176' | 'Thủ thuật loại I' | '523.000' | 'Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.'
'1177' | 'Thủ thuật loại II' | '313.000' | 'Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.'
'1178' | 'Thủ thuật loại III' | '170.000' | 'Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.'
'XI' | 'UNG BƯỚU' | None | None
'1179' | 'Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)' | '372.000' | 'Chưa bao gồm hóa chất'
'1180' | 'Đặt Iradium (lần)' | '467.000' | None
'1181' | 'Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx' | '100.000' | 'Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.'
'1182' | 'Đổ khuôn chì trong xạ trị' | '1.042.000' | None
'1183' | 'Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy' | '392.000' | None
'1184' | 'Làm mặt nạ cố định đầu' | '1.053.000' | None
'1185' | 'Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát' | '372.000' | None
'1186' | 'Truyền hóa chất tĩnh mạch' | '148.000' | 'Chưa bao gồm hóa chất'
'1187' | 'Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)' | '337.000' | 'Chưa bao gồm hóa chất'
'1188' | 'Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)' | '194.000' | 'Chưa bao gồm hóa chất'
'1189' | 'Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)' | '382.000' | 'Chưa bao gồm hóa chất'
'1190' | 'Xạ phẫu bằng Cyber Knife' | '20.584.000' | None
'1191' | 'Xạ phẫu bằng Gamma Knife' | '28.662.000' | None
'1192' | 'Xạ trị bằng X Knife' | '28.584.000' | None
'1193' | 'Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)' | '1.555.000' | None
'1194' | 'Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)' | '500.000' | None
'1195' | 'Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)' | '5.021.000' | 'Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).'
'1196' | 'Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)' | '3.163.000' | 'Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).'
'1197' | 'Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)' | '1.355.000' | None
'1198' | 'Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ' | '7.253.000' | None
'1199' | 'Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa' | '8.153.000' | None
'1200' | 'Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm' | '7.953.000' | None
'1201' | 'Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá' | '8.653.000' | None
'1202' | 'Tháo khớp xương bả vai do ung thư' | '6.453.000' | None
'1203' | 'Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm' | '7.853.000' | None
'1204' | 'Đặt buồng tiêm truyền dưới da' | '1.248.000' | 'Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.'
None | 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác' | None | None
'1205' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt' | '4.282.000' | None
'1206' | 'Phẫu thuật loại I' | '2.536.000' | None
'1207' | 'Phẫu thuật loại II' | '1.642.000' | None
'1208' | 'Phẫu thuật loại III' | '1.107.000' | None
'1209' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '830.000' | None
'1210' | 'Thủ thuật loại I' | '485.000' | None
'1211' | 'Thủ thuật loại II' | '345.000' | None
'1212' | 'Thủ thuật loại III' | '199.000' | None
'XII' | 'NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP' | None | None
'1213' | 'Phẫu thuật loại I' | '2.061.000' | None
'1214' | 'Phẫu thuật loại II' | '1.400.000' | None
'1215' | 'Phẫu thuật loại III' | '942.000' | None
'1216' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '916.000' | None
'1217' | 'Thủ thuật loại I' | '539.000' | None
'1218' | 'Thủ thuật loại II' | '311.000' | None
'1219' | 'Thủ thuật loại III' | '184.000' | None
'XIII' | 'VI PHẪU' | None | None
'1220' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt' | '5.311.000' | None
'1221' | 'Phẫu thuật loại I' | '2.986.000' | None
'XIV' | 'PHẪU THUẬT NỘI SOI' | None | None
'1222' | 'Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật' | '84.736.000' | None
'1223' | 'Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực' | '90.603.000' | None
'1224' | 'Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu' | '78.905.000' | None
'1225' | 'Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng' | '96.190.000' | None
None | 'Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác' | None | None
'1226' | 'Phẫu thuật loại đặc biệt' | '3.469.000' | None
'1227' | 'Phẫu thuật loại I' | '2.262.000' | None
'1228' | 'Phẫu thuật loại II' | '1.524.000' | None
'1229' | 'Phẫu thuật loại III' | '916.000' | None
'XV' | 'GÂY MÊ' | None | None
'1230' | 'Gây mê thay băng bỏng' | None | None
None | 'Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp' | '970.000' | None
None | 'Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể' | '685.000' | None
None | 'Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể' | '511.000' | None
None | 'Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể' | '361.000' | None
'1231' | 'Gây mê khác' | '632.000' | None
'E' | 'XÉT NGHIỆM' | None | None
'I' | 'Huyết học' | None | None
'1232' | 'ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)' | '994.000' | None
'1233' | 'Bilan đông cầm máu - huyết khối' | '1.550.000' | None
'1234' | 'Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi' | '19.800' | None
'1235' | 'Co cục máu đông' | '14.500' | None
'1236' | 'Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)' | '675.000' | 'Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.'
'1237' | 'Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối' | '1.179.000' | None
'1238' | 'Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)' | '407.000' | 'Bao gồm cả pin và cup, kaolin.'
'1239' | 'Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan' | '18.200' | None
'1240' | 'DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)' | '59.300' | None
'1241' | 'Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8' | '385.000' | None
'1242' | 'Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)' | '183.000' | None
'1243' | 'Điện di huyết sắc tố (định lượng)' | '350.000' | None
'1244' | 'Điện di miễn dịch huyết thanh' | '1.005.000' | None
'1245' | 'Điện di protein huyết thanh' | '360.000' | None
'1246' | 'Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỷ xương' | '16.300.000' | None
'1247' | 'Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi' | '16.300.000' | None
'1248' | 'Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex' | '3.679.000' | None
'1249' | 'Định danh kháng thể bất thường' | '1.150.000' | None
'1250' | 'Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA' | '4.348.000' | None
'1251' | 'Định lượng anti Thrombin III' | '134.000' | None
'1252' | 'Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh' | '2.213.000' | None
'1253' | 'Định lượng chất ức chế C1' | '201.000' | None
'1254' | 'Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang' | '505.000' | None
'1255' | 'Định lượng D- Dimer' | '246.000' | None
'1256' | 'Định lượng FDP' | '134.000' | None
'1257' | 'Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp' | '100.000' | None
'1258' | 'Định lượng gen bệnh máu ác tính' | '4.100.000' | None
'1259' | 'Định lượng men G6PD' | '78.400' | None
'1260' | 'Định lượng Plasminogen' | '201.000' | None
'1261' | 'Định lượng Protein C' | '224.000' | None
'1262' | 'Định lượng Protein S' | '224.000' | None
'1263' | 'Định lượng t- PA' | '201.000' | None
'1264' | 'Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu' | '5.350.000' | None
'1265' | 'Định lượng ức chế yếu tố IX' | '255.000' | None
'1266' | 'Định lượng ức chế yếu tố VIII' | '145.000' | None
'1267' | 'Định lượng yếu tố Heparin' | '201.000' | None
'1268' | 'Định lượng yếu tố kháng Xa' | '246.000' | None
'1269' | 'Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)' | '310.000' | 'Giá cho mỗi yếu tố.'
'1270' | 'Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX' | '224.000' | 'Giá cho mỗi yếu tố.'
'1271' | 'Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI' | '280.000' | 'Giá cho mỗi yếu tố.'
'1272' | 'Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)' | '1.040.000' | None
'1273' | 'Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)' | '201.000' | None
'1274' | 'Định nhóm máu A1' | '33.600' | None
'1275' | 'Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu' | '22.400' | None
'1276' | 'Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương' | '20.100' | None
'1277' | 'Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy' | '38.000' | None
'1278' | 'Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu' | '56.000' | None
'1279' | 'Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương' | '28.000' | None
'1280' | 'Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu' | '44.800' | None
'1281' | 'Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động' | '36.900' | None
'1282' | 'Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ' | '50.400' | None
'1283' | 'Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặcScangel' | '84.000' | None
'1284' | 'Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)' | '179.000' | None
'1285' | 'Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)' | '151.000' | None
'1286' | 'Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)' | '190.000' | None
'1287' | 'Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)' | '168.000' | None
'1288' | 'Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá' | '30.200' | None
'1289' | 'Định nhóm máu khó hệ ABO' | '201.000' | None
'1290' | 'Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP' | '1.250.000' | None
'1291' | 'Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO' | '1.884.000' | None
'1292' | 'Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)' | '530.000' | None
'1293' | 'Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)' | '404.000' | None
'1294' | 'Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP hoặc Collgen' | '106.000' | 'Giá cho mỗi chất kích tập.'
'1295' | 'Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại)' | '50.400' | None
'1296' | 'Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)' | '8.000.000' | None
'1297' | 'Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)' | '6.700.000' | None
'1298' | 'Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)' | '29.100' | None
'1299' | 'Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)' | '443.000' | None
'1300' | 'Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)' | '39.200' | None
'1301' | 'Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)' | '25.700' | None
'1302' | 'Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)' | '63.800' | None
'1303' | 'Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)' | '67.200' | None
'1304' | 'Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)' | '145.000' | None
'1305' | 'Lách đồ' | '56.000' | None
'1306' | 'Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu' | '561.000' | None
'1307' | 'Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry' | '2.174.000' | None
'1308' | 'Máu lắng (bằng máy tự động)' | '33.600' | None
'1309' | 'Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)' | '22.400' | None
'1310' | 'Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)' | '109.000' | None
'1311' | 'Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel);' | '78.400' | None
'1312' | 'Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)' | '117.000' | None
'1313' | 'Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)' | '28.000' | None
'1314' | 'Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)' | '289.000' | None
'1315' | 'Nghiệm pháp von-Kaulla' | '50.400' | None
'1316' | 'Nhuộm Esterase không đặc hiệu' | '89.600' | None
'1317' | 'Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động' | '39.200' | None
'1318' | 'Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)' | '33.600' | None
'1319' | 'Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)' | '89.600' | None
'1320' | 'Nhuộm Peroxydase (MPO)' | '75.000' | None
'1321' | 'Nhuộm Phosphatase acid' | '72.800' | None
'1322' | 'Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu' | '67.200' | None
'1323' | 'Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương' | '78.400' | None
'1324' | 'Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương' | '78.400' | None
'1325' | 'Nhuộm sudan den' | '75.000' | None
'1326' | 'Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)' | '1.273.000' | None
'1327' | 'OF test (test sàng lọc Thalassemia)' | '46.100' | None
'1328' | 'Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)' | '384.000' | None
'1329' | 'Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)' | '417.000' | None
'1330' | 'Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)' | '72.600' | None
'1331' | 'Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)' | '72.600' | None
'1332' | 'Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)' | '53.700' | None
'1333' | 'Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)' | '66.000' | None
'1334' | 'Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)' | '28.000' | None
'1335' | 'Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ' | '280.000' | None
'1336' | 'Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ' | '350.000' | None
'1337' | 'Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR' | '1.358.000' | None
'1338' | 'Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP' | '584.000' | None
'1339' | 'Phát hiện kháng đông đường chung' | '85.900' | None
'1340' | 'Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)' | '237.000' | None
'1341' | 'Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry' | '2.115.000' | None
'1342' | 'Rửa hồng cầu hoặctiều cầu bằng máy ly tâm lạnh' | '132.000' | None
'1343' | 'Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)' | '89.600' | None
'1344' | 'Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)' | '237.000' | None
'1345' | 'Sức bền thẩm thấu hồng cầu' | '36.900' | None
'1346' | 'Gạn tế bào máu hoặc huyết tương điều trị' | '850.000' | 'Chưa bao gồm kít tách tế bào máu'
'1347' | 'Tập trung bạch cầu' | '28.000' | None
'1348' | 'Test đường + Ham' | '67.200' | None
'1349' | 'Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)' | '16.800' | None
'1350' | 'Thời gian Howell' | '30.200' | None
'1351' | 'Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)' | '47.000' | None
'1352' | 'Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)' | '12.300' | None
'1353' | 'Thời gian máu đông' | '12.300' | None
'1354' | 'Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công' | '53.700' | None
'1355' | 'Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động' | '61.600' | None
'1356' | 'Thời gian thrombin (TT)' | '39.200' | None
'1357' | 'Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)' | '39.200' | None
'1358' | 'Thử phản ứng dị ứng thuốc' | '72.800' | None
'1359' | 'Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn' | '2.550.000' | 'Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.'
'1360' | 'Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi' | '2.550.000' | 'Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.'
'1361' | 'Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương' | '3.050.000' | 'Chưa bao gồm kít tách tế bào.'
'1362' | 'Tinh dịch đồ' | '308.000' | None
'1363' | 'Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu' | '33.600' | None
'1364' | 'Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)' | '16.800' | None
'1365' | 'Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công' | '35.800' | None
'1366' | 'Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)' | '16.800' | None
'1367' | 'Tìm tế bào Hargraves' | '62.700' | None
'1368' | 'Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh' | '78.400' | None
'1369' | 'Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh' | '112.000' | None
'1370' | 'Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)' | '103.000' | 'Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.'
'1371' | 'Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)' | '35.800' | None
'1372' | 'Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser' | '44.800' | None
'1373' | 'Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động' | '39.200' | None
'1374' | 'Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính)' | '430.000' | None
'1375' | 'Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con' | '89.600' | None
'1376' | 'Xác định gen bằng kỹ thuật FISH' | '3.300.000' | None
'1377' | 'Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR' | '850.000' | 'Cho 1 gen'
'1378' | 'Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)' | '4.116.000' | None
'1379' | 'Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)' | '107.000' | None
'1380' | 'Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)' | '111.000' | None
'1381' | 'Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)' | '82.300' | None
'1382' | 'Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)' | '125.000' | None
'1383' | 'Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)' | '87.400' | None
'1384' | 'Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)' | '111.000' | None
'1385' | 'Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)' | '110.000' | None
'1386' | 'Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)' | '125.000' | None
'1387' | 'Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)' | '115.000' | None
'1388' | 'Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)' | '149.000' | None
'1389' | 'Xác định kháng nguyên H' | '33.600' | None
'1390' | 'Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd' | '201.000' | None
'1391' | 'Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd' | '200.000' | None
'1392' | 'Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell' | '58.400' | None
'1393' | 'Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell' | '102.000' | None
'1394' | 'Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis' | '171.000' | None
'1395' | 'Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis' | '199.000' | None
'1396' | 'Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran' | '159.000' | None
'1397' | 'Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran' | '89.600' | None
'1398' | 'Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS' | '147.000' | None
'1399' | 'Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS' | '164.000' | None
'1400' | 'Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)' | '1.466.000' | None
'1401' | 'Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS' | '213.000' | None
'1402' | 'Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS' | '55.700' | None
'1403' | 'Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)' | '861.000' | None
'1404' | 'Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)' | '558.000' | None
'1405' | 'Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)' | '1.761.000' | None
'1406' | 'Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)' | '1.761.000' | None
'1407' | 'Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry' | '384.000' | None
'1408' | 'Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặcGelcard' | '453.000' | None
'1409' | 'Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương' | '330.000' | None
'1410' | 'Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)' | '852.000' | None
'1411' | 'Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen hoặcEpinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặcEpi)' | '852.000' | None
'1412' | 'Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)' | '33.600' | None
'1413' | 'Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+' | '1.750.000' | None
'1414' | 'Xét nghiệm tế bào hạch' | '47.000' | None
'1415' | 'Xét nghiệm tế bào học tủy xương' | '143.000' | None
'1416' | 'Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em' | '490.000' | None
'1417' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.' | '937.000' | None
'1418' | 'Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)' | '4.349.000' | None
'1419' | 'Xét nghiệm xác định gen Hemophilia' | '1.050.000' | None
'II' | 'Dị ứng miễn dịch' | None | None
'1420' | 'Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)' | '431.000' | None
'1421' | 'Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)' | '402.000' | None
'1422' | 'Định lượng Histamine' | '975.000' | None
'1423' | 'Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên' | '552.000' | None
'1424' | 'Định lượng Interleukin' | '754.000' | None
'1425' | 'Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase' | '730.000' | None
'1426' | 'Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4' | '679.000' | None
'1427' | 'Định lượng kháng thể kháng C5a' | '814.000' | None
'1428' | 'Định lượng kháng thể kháng C1q' | '427.000' | None
'1429' | 'Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a' | '1.049.000' | None
'1430' | 'Định lượng kháng thể kháng CCP' | '582.000' | None
'1431' | 'Định lượng kháng thể kháng Centromere' | '443.000' | None
'1432' | 'Định lượng kháng thể kháng ENA' | '415.000' | None
'1433' | 'Định lượng kháng thể kháng Histone' | '365.000' | None
'1434' | 'Định lượng kháng thể kháng Insulin' | '380.000' | None
'1435' | 'Định lượng kháng thể kháng Jo - 1' | '426.000' | None
'1436' | 'Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)' | '504.000' | None
'1437' | 'Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động' | '246.000' | None
'1438' | 'Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh' | '112.000' | None
'1439' | 'Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động' | '280.000' | None
'1440' | 'Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)' | '571.000' | None
'1441' | 'Định lượng kháng thể kháng Prothrombin' | '440.000' | None
'1442' | 'Định lượng kháng thể kháng RNP-70' | '411.000' | None
'1443' | 'Định lượng kháng thể kháng Scl-70' | '365.000' | None
'1444' | 'Định lượng kháng thể kháng Sm' | '393.000' | None
'1445' | 'Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200' | '426.000' | None
'1446' | 'Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu' | '696.000' | None
'1447' | 'Định lượng kháng thể kháng tinh trùng' | '1.002.000' | None
'1448' | 'Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)' | '484.000' | None
'1449' | 'Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) hoặckháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)' | '475.000' | None
'1450' | 'Định lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA)' | '426.000' | None
'1451' | 'Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)' | '237.000' | None
'III' | 'Hóa sinh' | None | None
None | 'Máu' | None | None
'1452' | 'ACTH' | '79.500' | None
'1453' | 'ADH' | '143.000' | None
'1454' | 'ALA' | '90.100' | None
'1455' | 'Alpha FP (AFP)' | '90.100' | None
'1456' | 'Amoniac' | '74.200' | None
'1457' | 'Anti - TG' | '265.000' | None
'1458' | 'Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng' | '201.000' | None
'1459' | 'Apolipoprotein A/B (1 loại)' | '47.700' | None
'1460' | 'Benzodiazepam (BZD)' | '37.100' | None
'1461' | 'Beta - HCG' | '84.800' | None
'1462' | 'Beta2 Microglobulin' | '74.200' | None
'1463' | 'BNP (B - Type Natriuretic Peptide)' | '572.000' | None
'1464' | 'Bổ thể trong huyết thanh' | '31.800' | None
'1465' | 'CA 125' | '137.000' | None
'1466' | 'CA 15 - 3' | '148.000' | None
'1467' | 'CA 19-9' | '137.000' | None
'1468' | 'CA 72 -4' | '132.000' | None
'1469' | 'Ca++ máu' | '15.900' | 'Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.'
'1470' | 'Calci' | '12.700' | None
'1471' | 'Calcitonin' | '132.000' | None
'1472' | 'Catecholamin' | '212.000' | None
'1473' | 'CEA' | '84.800' | None
'1474' | 'Ceruloplasmin' | '68.900' | None
'1475' | 'CK-MB' | '37.100' | None
'1476' | 'Complement 3 (C3) hoặc4 (C4) (1 loại)' | '58.300' | None
'1477' | 'Cortison' | '90.100' | None
'1478' | 'C-Peptid' | '169.000' | None
'1479' | 'CPK' | '26.500' | None
'1480' | 'CRP định lượng' | '53.000' | None
'1481' | 'CRP hs' | '53.000' | None
'1482' | 'Cyclosporine' | '318.000' | None
'1483' | 'Cyfra 21 - 1' | '95.400' | None
'1484' | 'Điện giải đồ (Na, K, Cl)' | '28.600' | 'Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số'
'1485' | 'Digoxin' | '84.800' | None
'1486' | 'Định lượng 25OH Vitamin D (D3)' | '286.000' | None
'1487' | 'Định lượng Alpha1 Antitrypsin' | '63.600' | None
'1488' | 'Định lượng Anti CCP' | '307.000' | None
'1489' | 'Định lượng Beta Crosslap' | '137.000' | None
'1490' | 'Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…' | '21.200' | 'Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.'
'1491' | 'Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)' | '21.200' | None
'1492' | 'Định lượng Cystatine C' | '84.800' | None
'1493' | 'Định lượng Ethanol (cồn)' | '31.800' | None
'1494' | 'Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh' | '513.000' | None
'1495' | 'Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh' | '513.000' | None
'1496' | 'Định lượng Gentamicin' | '95.400' | None
'1497' | 'Định lượng Methotrexat' | '392.000' | None
'1498' | 'Định lượng p2PSA' | '678.000' | None
'1499' | 'Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh' | '74.200' | None
'1500' | 'Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh' | '31.800' | None
'1501' | 'Định lượng Tobramycin' | '95.400' | None
'1502' | 'Định lượng Tranferin Receptor' | '106.000' | None
'1503' | 'Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol' | '26.500' | None
'1504' | 'Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)' | '26.500' | None
'1505' | 'Đo hoạt độ P-Amylase' | '63.600' | None
'1506' | 'Đo khả năng gắn sắt toàn thể' | '74.200' | None
'1507' | 'Đường máu mao mạch' | '23.300' | None
'1508' | 'E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)' | '180.000' | None
'1509' | 'Erythropoietin' | '79.500' | None
'1510' | 'Estradiol' | '79.500' | None
'1511' | 'Ferritin' | '79.500' | None
'1512' | 'Folate' | '84.800' | None
'1513' | 'Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)' | '180.000' | None
'1514' | 'FSH' | '79.500' | None
'1515' | 'Gama GT' | '19.000' | None
'1516' | 'GH' | '159.000' | None
'1517' | 'GLDH' | '95.400' | None
'1518' | 'Gross' | '15.900' | None
'1519' | 'Haptoglobin' | '95.400' | None
'1520' | 'HbA1C' | '99.600' | None
'1521' | 'HBDH' | '95.400' | None
'1522' | 'HE4' | '296.000' | None
'1523' | 'Homocysteine' | '143.000' | None
'1524' | 'IgA hoặcIgG hoặcIgM hoặcIgE (1 loại)' | '63.600' | None
'1525' | 'Insuline' | '79.500' | None
'1526' | 'Kappa định tính' | '95.400' | None
'1527' | 'Khí máu' | '212.000' | None
'1528' | 'Lactat' | '95.400' | None
'1529' | 'Lambda định tính' | '95.400' | None
'1530' | 'LDH' | '26.500' | None
'1531' | 'LH' | '79.500' | None
'1532' | 'Lipase' | '58.300' | None
'1533' | 'Maclagan' | '15.900' | None
'1534' | 'Myoglobin' | '90.100' | None
'1535' | 'Ngộ độc thuốc' | '63.600' | None
'1536' | 'Nồng độ rượu trong máu' | '29.600' | None
'1537' | 'NSE (Neuron Specific Enolase)' | '190.000' | None
'1538' | 'Paracetamol' | '37.100' | None
'1539' | 'Phản ứng CRP' | '21.200' | None
'1540' | 'Phenytoin' | '79.500' | None
'1541' | 'PLGF' | '720.000' | None
'1542' | 'Pre albumin' | '95.400' | None
'1543' | 'Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)' | '402.000' | None
'1544' | 'Pro-calcitonin' | '392.000' | None
'1545' | 'Progesteron' | '79.500' | None
'1546' | 'PRO-GRP' | '344.000' | None
'1547' | 'Prolactin' | '74.200' | None
'1548' | 'PSA' | '90.100' | None
'1549' | 'PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)' | '84.800' | None
'1550' | 'PTH' | '233.000' | None
'1551' | 'Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin' | '79.500' | None
'1552' | 'RF (Rheumatoid Factor)' | '37.100' | None
'1553' | 'SCC' | '201.000' | None
'1554' | 'SFLT1' | '720.000' | None
'1555' | 'T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại)' | '63.600' | None
'1556' | 'Tacrolimus' | '713.000' | None
'1557' | 'Testosteron' | '92.200' | None
'1558' | 'Theophylin' | '79.500' | None
'1559' | 'Thyroglobulin' | '174.000' | None
'1560' | 'TRAb định lượng' | '402.000' | None
'1561' | 'Transferin hoặcđộ bão hòa tranferin' | '63.600' | None
'1562' | 'Tricyclic anti depressant' | '79.500' | None
'1563' | 'Troponin T/I' | '74.200' | None
'1564' | 'TSH' | '58.300' | None
'1565' | 'Vitamin B12' | '74.200' | None
'1566' | 'Xác định Bacturate trong máu' | '201.000' | None
'1567' | 'Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)' | '25.400' | None
'1568' | 'Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)' | '25.400' | None
None | 'Nước tiểu' | None | None
'1569' | 'Amphetamin (định tính)' | '42.400' | None
'1570' | 'Amylase niệu' | '37.100' | None
'1571' | 'Calci niệu' | '24.300' | None
'1572' | 'Catecholamin niệu (HPLC)' | '413.000' | None
'1573' | 'Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)' | '159.000' | None
'1574' | 'Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu' | '28.600' | 'Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số'
'1575' | 'Dưỡng chấp' | '21.200' | None
'1576' | 'Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính' | '23.300' | None
'1577' | 'Hydrocorticosteroid định lượng' | '38.100' | None
'1578' | 'Marijuana định tính' | '42.400' | None
'1579' | 'Micro Albumin' | '42.400' | None
'1580' | 'Oestrogen toàn phần định lượng' | '31.800' | None
'1581' | 'Opiate định tính' | '42.400' | None
'1582' | 'Phospho niệu' | '20.100' | None
'1583' | 'Porphyrin định tính' | '47.700' | None
'1584' | 'Protein Bence - Jone' | '21.200' | None
'1585' | 'Protein niệu hoặc đường niệu định lượng' | '13.700' | None
'1586' | 'Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis' | '42.400' | None
'1587' | 'Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính' | '3.100' | None
'1588' | 'Tổng phân tích nước tiểu' | '37.100' | None
'1589' | 'Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính' | '4.700' | None
'1590' | 'Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu' | '15.900' | None
'1591' | 'Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen' | '6.300' | None
None | 'Phân' | None | None
'1592' | 'Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính' | '9.500' | None
'1593' | 'Bilirubin định tính' | '6.300' | None
'1594' | 'Canxi, Phospho định tính' | '6.300' | None
'1595' | 'Urobilin, Urobilinogen: Định tính' | '6.300' | None
None | 'Dịch chọc dò' | None | None
'1596' | 'Clo dịch' | '22.200' | None
'1597' | 'Glucose dịch' | '12.700' | None
'1598' | 'Phản ứng Pandy' | '8.400' | None
'1599' | 'Protein dịch' | '10.600' | None
'1600' | 'Rivalta' | '8.400' | None
'1601' | 'Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)' | '55.100' | None
'1602' | 'Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào' | '90.100' | None
'IV' | 'Vi sinh' | None | None
'1603' | 'AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang' | '63.200' | None
'1604' | 'Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '103.000' | None
'1605' | 'Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '97.700' | None
'1606' | 'Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '109.000' | None
'1607' | 'Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '92.000' | None
'1608' | 'Anti-HIV (nhanh)' | '51.700' | None
'1609' | 'Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '103.000' | None
'1610' | 'Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '69.000' | None
'1611' | 'Anti-HBs định lượng' | '112.000' | None
'1612' | 'Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '69.000' | None
'1613' | 'Anti-HCV (nhanh)' | '51.700' | None
'1614' | 'Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '115.000' | None
'1615' | 'ASLO' | '40.200' | None
'1616' | 'Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '103.000' | None
'1617' | 'BK/JC virus Real-time PCR' | '444.000' | None
'1618' | 'Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '172.000' | None
'1619' | 'Chlamydia test nhanh' | '69.000' | None
'1620' | 'Clostridium difficile miễn dịch tự động' | '800.000' | None
'1621' | 'CMV Avidity' | '241.000' | None
'1622' | 'CMV đo tải lượng hệ thống tự động' | '1.810.000' | None
'1623' | 'CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '109.000' | None
'1624' | 'CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '126.000' | None
'1625' | 'CMV Real-time PCR' | '720.000' | None
'1626' | 'Cryptococcus test nhanh' | '109.000' | None
'1627' | 'Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '149.000' | None
'1628' | 'Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '149.000' | None
'1629' | 'Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh' | '126.000' | None
'1630' | 'EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '195.000' | None
'1631' | 'EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '207.000' | None
'1632' | 'EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '178.000' | None
'1633' | 'EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '184.000' | None
'1634' | 'Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi' | '34.500' | None
'1635' | 'HBeAb test nhanh' | '57.500' | None
'1636' | 'HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '92.000' | None
'1637' | 'HBeAg test nhanh' | '57.500' | None
'1638' | 'HBsAg (nhanh)' | '51.700' | None
'1639' | 'HBsAg Định lượng' | '460.000' | None
'1640' | 'HBsAg khẳng định' | '600.000' | None
'1641' | 'HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động' | '72.000' | None
'1642' | 'HBV đo tải lượng hệ thống tự động' | '1.300.000' | None
'1643' | 'HBV đo tải lượng Real-time PCR' | '650.000' | None
'1644' | 'HCV Core Ag miễn dịch tự động' | '530.000' | None
'1645' | 'HCV đo tải lượng hệ thống tự động' | '1.310.000' | None
'1646' | 'HCV đo tải lượng Real-time PCR' | '810.000' | None
'1647' | 'HDV Ag miễn dịch bán tự động' | '400.000' | None
'1648' | 'HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động' | '207.000' | None
'1649' | 'HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động' | '305.000' | None
'1650' | 'Helicobacter pylori Ag test nhanh' | '57.500' | 'Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có sinh thiết.'
'1651' | 'Helicobacter pylori Ag test nhanh' | '57.500' | 'Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.'
'1652' | 'HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '305.000' | None
'1653' | 'HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '305.000' | None
'1654' | 'HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động' | '126.000' | None
'1655' | 'HIV đo tải lượng hệ thống tự động' | '928.000' | None
'1656' | 'HIV khẳng định' | '165.000' | 'Tính cho 2 lần tiếp theo.'
'1657' | 'Hồng cầu trong phân test nhanh' | '63.200' | None
'1658' | 'Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp' | '36.800' | None
'1659' | 'HPV genotype PCR hệ thống tự động' | '1.050.000' | None
'1660' | 'HPV Real-time PCR' | '368.000' | None
'1661' | 'HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động' | '149.000' | None
'1662' | 'HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động' | '149.000' | None
'1663' | 'Influenza virus A, B Real-time PCR' | '1.550.000' | None
'1664' | 'Influenza virus A, B test nhanh' | '164.000' | None
'1665' | 'JEV IgM (test nhanh)' | '120.000' | None
'1666' | 'JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động' | '422.000' | None
'1667' | 'Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi' | '40.200' | None
'1668' | 'Leptospira test nhanh' | '133.000' | None
'1669' | 'Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động' | '245.000' | None
'1670' | 'Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động' | '245.000' | None
'1671' | 'Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng' | '720.000' | None
'1672' | 'Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc' | '230.000' | None
'1673' | 'Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng' | '340.000' | None
'1674' | 'Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA' | '875.000' | None
'1675' | 'Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert' | '2.200.000' | None
'1676' | 'Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc' | '178.000' | None
'1677' | 'Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc' | '166.000' | None
'1678' | 'Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng' | '270.000' | None
'1679' | 'Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động' | '800.000' | None
'1680' | 'Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR' | '345.000' | None
'1681' | 'Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA' | '1.500.000' | None
'1682' | 'Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động' | '241.000' | None
'1683' | 'Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động' | '161.000' | None
'1684' | 'NTM định danh LPA' | '900.000' | None
'1685' | 'Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí' | '1.300.000' | None
'1686' | 'Phản ứng Mantoux' | '11.500' | None
'1687' | 'Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi' | '31.000' | None
'1688' | 'Rickettsia Ab' | '115.000' | None
'1689' | 'Rotavirus Ag test nhanh' | '172.000' | None
'1690' | 'RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động' | '138.000' | None
'1691' | 'Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động' | '115.000' | None
'1692' | 'Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động' | '138.000' | None
'1693' | 'Rubella virus Ab test nhanh' | '144.000' | None
'1694' | 'Rubella virus Avidity' | '290.000' | None
'1695' | 'Salmonella Widal' | '172.000' | None
'1696' | 'Toxoplasma Avidity' | '245.000' | None
'1697' | 'Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động' | '115.000' | None
'1698' | 'Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động' | '115.000' | None
'1699' | 'Treponema pallidum RPR định lượng' | '83.900' | None
'1700' | 'Treponema pallidum RPR định tính' | '36.800' | None
'1701' | 'Treponema pallidum TPHA định lượng' | '172.000' | None
'1702' | 'Treponema pallidum TPHA định tính' | '51.700' | None
'1703' | 'Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp' | '138.000' | None
'1704' | 'Vi hệ đường ruột' | '28.700' | None
'1705' | 'Vi khuẩn khẳng định' | '450.000' | None
'1706' | 'Vi khuẩn nhuộm soi' | '65.500' | None
'1707' | 'Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường' | '230.000' | None
'1708' | 'Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động' | '287.000' | None
'1709' | 'Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động' | '290.000' | None
'1710' | 'Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)' | '1.550.000' | None
'1711' | 'Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR' | '720.000' | None
'1712' | 'Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh' | '230.000' | None
'1713' | 'Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene' | '2.610.000' | None
'1714' | 'Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)' | '178.000' | None
'1715' | 'Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động' | '189.000' | None
'1716' | 'Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường' | '230.000' | None
'1717' | 'HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)' | '1.100.000' | None
'1718' | 'Xét nghiệm cặn dư phân' | '51.700' | None
'V' | 'XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:' | None | None
'1719' | 'Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật' | '140.000' | None
'1720' | 'Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán' | '280.000' | None
'1721' | 'Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều trị vô sinh' | '520.000' | None
'1722' | 'Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng' | '400.000' | None
'1723' | 'Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)' | '140.000' | None
'1724' | 'Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu' | '210.000' | None
'1725' | 'Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương' | '140.000' | None
'1726' | 'Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học' | '147.000' | None
'1727' | 'Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou' | '322.000' | None
'1728' | 'Xét nghiệm cyto (tế bào)' | '98.000' | None
'1729' | 'Xét nghiệm đột biến gen BRAF' | '4.520.000' | None
'1730' | 'Xét nghiệm đột biến gen EGFR' | '5.320.000' | None
'1731' | 'Xét nghiệm đột biến gen KRAS' | '5.120.000' | None
'1732' | 'Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)' | '4.620.000' | None
'1733' | 'Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)' | '5.320.000' | None
'1734' | 'Cell Bloc (khối tế bào)' | '220.000' | None
'1735' | 'Thin-PAS' | '550.000' | None
'1736' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên' | '407.000' | None
'1737' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô' | '276.000' | None
'1738' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa' | '262.000' | None
'1739' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori' | '339.000' | None
'1740' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin' | '304.000' | None
'1741' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin' | '381.000' | None
'1742' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)' | '360.000' | None
'1743' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III' | '374.000' | None
'1744' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son' | '353.000' | None
'1745' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial' | '402.000' | None
'1746' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh' | '493.000' | None
'1747' | 'Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)' | '238.000' | None
None | 'Các thủ thuật còn lại khác' | None | None
'1748' | 'Thủ thuật loại I' | '421.000' | None
'1749' | 'Thủ thuật loại II' | '237.000' | None
'1750' | 'Thủ thuật loại III' | '115.000' | None
'VI' | 'XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT' | None | None
'1751' | 'Định lượng cấp NH3 trong máu' | '238.000' | None
'1752' | 'Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân' | '49.000' | None
'1753' | 'Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)' | '105.000' | None
'1754' | 'Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu' | '86.800' | None
'1755' | 'Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss' | '182.000' | None
'1756' | 'Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý' | '630.000' | None
'1757' | 'Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ' | '1.175.000' | None
'1758' | 'Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS' | '336.000' | None
'1759' | 'Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ' | '1.200.000' | None
'1760' | 'Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu' | '67.200' | None
'1761' | 'Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất' | '182.000' | None
'E' | 'THĂM DÒ CHỨC NĂNG' | None | None
'1762' | 'Đặt và thăm dò huyết động' | '4.532.000' | 'Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.'
'1763' | 'Điện cơ (EMG)' | '126.000' | None
'1764' | 'Điện cơ tầng sinh môn' | '136.000' | None
'1765' | 'Điện não đồ' | '69.600' | None
'1766' | 'Điện tâm đồ' | '45.900' | None
'1767' | 'Điện tâm đồ gắng sức' | '187.000' | None
'1768' | 'Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo' | '134.000' | None
'1769' | 'Đo áp lực thẩm thấu niệu' | '27.700' | None
'1770' | 'Đo áp lực bàng quang bằng cột nước' | '473.000' | None
'1771' | 'Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học' | '1.954.000' | None
'1772' | 'Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi' | '1.896.000' | None
'1773' | 'Đo áp lực hậu môn trực tràng' | '907.000' | None
'1774' | 'Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography' | '827.000' | None
'1775' | 'Đo các thể tích phổi - Lung Volumes' | '2.774.000' | None
'1776' | 'Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay)' | '67.800' | None
'1777' | 'Đo chức năng hô hấp' | '142.000' | None
'1778' | 'Đo đa ký giấc ngủ' | '2.298.000' | None
'1779' | 'Đo FeNO' | '382.000' | None
'1780' | 'Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity' | '1.316.000' | None
'1781' | 'Đo vận tốc lan truyền sóng mạch' | '67.800' | None
'1782' | 'Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp' | '191.000' | None
'1783' | 'Lưu huyết não' | '40.600' | None
'1784' | 'Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường' | '128.000' | None
'1785' | 'Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén' | '158.000' | None
'1786' | 'Nghiệm pháp kích Synacthen' | '411.000' | None
'1787' | 'Nghiệm pháp nhịn uống' | '581.000' | None
'1788' | 'Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao' | '407.000' | None
'1789' | 'Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp' | '247.000' | None
'1790' | 'Test dung nạp Glucagon' | '37.400' | None
'1791' | 'Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)' | '203.000' | 'Chưa bao gồm thuốc.'
'1792' | 'Test Raven/ Gille' | '22.700' | None
'1793' | 'Test tâm lý BECK/ ZUNG' | '17.700' | None
'1794' | 'Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS' | '27.700' | None
'1795' | 'Test thanh thải Creatinine' | '58.800' | None
'1796' | 'Test thanh thải Ure' | '58.800' | None
'1797' | 'Test trắc nghiệm tâm lý' | '27.700' | None
'1798' | 'Test WAIS/ WICS' | '32.700' | None
'1799' | 'Thăm dò các dung tích phổi' | '246.000' | None
'1800' | 'Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim' | '1.900.000' | 'Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.'
'1801' | 'Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)' | '32.100' | None
'1802' | 'Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)' | '32.101' | None
'1802' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '680.000' | None
'1803' | 'Thủ thuật loại I' | '263.000' | None
'1804' | 'Thủ thuật loại II' | '165.000' | None
'1805' | 'Thủ thuật loại III' | '85.200' | None
'F' | 'CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ' | None | None
'I' | 'THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)' | None | None
'1806' | 'Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ' | '728.000' | None
'1807' | 'Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ' | '271.000' | None
'1808' | 'Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol' | '196.000' | None
'1809' | 'Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin' | '176.000' | None
'1810' | 'Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ' | '361.000' | None
'1811' | 'SPECT CT' | '886.000' | None
'1812' | 'SPECT não' | '416.000' | None
'1813' | 'SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)' | '561.000' | None
'1814' | 'SPECT tưới máu cơ tim' | '553.000' | None
'1815' | 'SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép' | '616.000' | None
'1816' | 'Thận đồ đồng vị' | '264.000' | None
'1817' | 'Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO' | '316.000' | None
'1818' | 'Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid' | '336.000' | None
'1819' | 'Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid' | '446.000' | None
'1820' | 'Xạ hình chẩn đoán khối u' | '416.000' | None
'1821' | 'Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate' | '386.000' | None
'1822' | 'Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m' | '316.000' | None
'1823' | 'Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan' | '386.000' | None
'1824' | 'Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m' | '386.000' | None
'1825' | 'Xạ hình chức năng thận' | '366.000' | None
'1826' | 'Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3' | '426.000' | None
'1827' | 'Xạ hình chức năng tim' | '416.000' | None
'1828' | 'Xạ hình gan mật' | '386.000' | None
'1829' | 'Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid' | '416.000' | None
'1830' | 'Xạ hình hạch Lympho' | '416.000' | None
'1831' | 'Xạ hình lách' | '386.000' | None
'1832' | 'Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ' | '416.000' | None
'1833' | 'Xạ hình não' | '336.000' | None
'1834' | 'Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)' | '561.000' | None
'1835' | 'Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)' | '366.000' | None
'1836' | 'Xạ hình thông khí phổi' | '416.000' | None
'1837' | 'Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA' | '416.000' | None
'1838' | 'Xạ hình tưới máu phổi' | '386.000' | None
'1839' | 'Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m' | '286.000' | None
'1840' | 'Xạ hình tụy' | '535.000' | None
'1841' | 'Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP' | '436.000' | None
'1842' | 'Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép' | '535.000' | None
'1843' | 'Xạ hình tuyến giáp' | '266.000' | None
'1844' | 'Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m' | '316.000' | None
'1845' | 'Xạ hình tuyến vú' | '386.000' | None
'1846' | 'Xạ hình xương' | '386.000' | None
'1847' | 'Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP' | '416.000' | None
'1848' | 'Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51' | '386.000' | None
'1849' | 'Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51' | '286.000' | None
'II' | 'Điều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)' | None | None
'1850' | 'Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32' | '507.000' | None
'1851' | 'Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)' | '723.000' | None
'1852' | 'Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)' | '200.000' | None
'1853' | 'Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ' | '1.681.000' | None
'1854' | 'Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32' | '775.000' | None
'1855' | 'Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188' | '625.000' | None
'1856' | 'Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125' | '15.090.000' | None
'1857' | 'Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125' | '15.090.000' | None
'1858' | 'Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ' | '448.000' | None
'1859' | 'Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y' | '14.873.000' | 'Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin…)'
'1860' | 'PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y' | '3.673.000' | None
None | 'Các thủ thuật còn lại khác' | None | None
'1861' | 'Thủ thuật loại đặc biệt' | '471.000' | None
'1862' | 'Thủ thuật loại I' | '285.000' | None
'1863' | 'Thủ thuật loại II' | '187.000' | None
|
aaa9c8e076bdd6ca63463d702f55a83c
|
Thue-Phi-Le-Phi
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-quyet-01-2017-NQ-HDND-thu-nop-su-dung-phi-quyen-su-dung-dat-tai-san-Tien-Giang-357572.aspx
|
{'bang_1': [{'STT': 1, 'Công việc thực hiện': 'Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất', 'Mức thu (đồng/01 hồ sơ)': 80.0}, {'STT': 2, 'Công việc thực hiện': 'Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tài sản gắn liền với đất', 'Mức thu (đồng/01 hồ sơ)': 80.0}, {'STT': 3, 'Công việc thực hiện': 'Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất', 'Mức thu (đồng/01 hồ sơ)': 80.0}, {'STT': 4, 'Công việc thực hiện': 'Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai', 'Mức thu (đồng/01 hồ sơ)': 80.0}, {'STT': 5, 'Công việc thực hiện': 'Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai', 'Mức thu (đồng/01 hồ sơ)': 80.0}, {'STT': 6, 'Công việc thực hiện': 'Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký', 'Mức thu (đồng/01 hồ sơ)': 60.0}, {'STT': 7, 'Công việc thực hiện': 'Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm', 'Mức thu (đồng/01 hồ sơ)': 60.0}, {'STT': 8, 'Công việc thực hiện': 'Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm', 'Mức thu (đồng/01 hồ sơ)': 20.0}, {'STT': 9, 'Công việc thực hiện': 'Cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản khác gắn liền với đất', 'Mức thu (đồng/01 hồ sơ)': 30.0}]}
|
Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
<field> 'STT' | 'Công việc thực hiện' | 'Mức thu (đồng/01 hồ sơ)' <field>
'1' | 'Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất' | '80.0'
'2' | 'Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tài sản gắn liền với đất' | '80.0'
'3' | 'Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất' | '80.0'
'4' | 'Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai' | '80.0'
'5' | 'Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai' | '80.0'
'6' | 'Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký' | '60.0'
'7' | 'Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm' | '60.0'
'8' | 'Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm' | '20.0'
'9' | 'Cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản khác gắn liền với đất' | '30.0'
|
e92b2b0e1ae30b52e9fe7ec7c5acecc5
|
Thue-Phi-Le-Phi
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-quyet-08-2017-NQ-HDND-muc-thu-phi-le-phi-ty-le-phan-tram-trich-de-lai-to-chuc-thu-phi-Lai-Chau-357593.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 'STT', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Danh mục phí, lệ phí', 'Mức thu': 'Mức thu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': 'I', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Danh mục phí', 'Mức thu': 'Danh mục phí', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '1', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống', 'Mức thu': 'Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng', 'Mức thu': '800.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí bình tuyển, công nhận rừng giống', 'Mức thu': '7.000.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '2', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố', 'Mức thu': 'Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh', 'Mức thu': 'Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lai Châu', 'Mức thu': '1.500 đồng/m2/ngày', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện', 'Mức thu': '1.000 đồng/m2/ngày', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trên địa bàn các xã (chỉ thu đối với những nơi có Quốc lộ, tỉnh lộ đi qua)', 'Mức thu': '600 đồng/m2/ngày', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để tập kết vật liệu phục vụ xây dựng các công trình', 'Mức thu': 'Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để tập kết vật liệu phục vụ xây dựng các công trình', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lai Châu', 'Mức thu': '1.000 đồng/m2/ngày', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện', 'Mức thu': '800 đồng/m2/ngày', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trên địa bàn các xã (chỉ thu đối với những nơi có Quốc lộ, tỉnh lộ đi qua)', 'Mức thu': '500 đồng/m2/ngày', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '3', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thăm quan danh lam thắng cảnh', 'Mức thu': '20.000 đồng/người/lượt', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Miễn phí đối với', 'Mức thu': 'Miễn phí đối với', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.', 'Mức thu': 'Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trẻ em dưới 6 tuổi', 'Mức thu': 'Trẻ em dưới 6 tuổi', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Giảm 50% mức thu phí đối với', 'Mức thu': 'Giảm 50% mức thu phí đối với', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa. Trường hợp không xác định được đối tượng là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa thì chỉ cần có Giấy xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú', 'Mức thu': 'Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa. Trường hợp không xác định được đối tượng là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa thì chỉ cần có Giấy xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Người khuyết tật nặng theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật', 'Mức thu': 'Người khuyết tật nặng theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Người cao tuổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi', 'Mức thu': 'Người cao tuổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trẻ em từ đủ 6 tuổi đến 15 tuổi', 'Mức thu': 'Trẻ em từ đủ 6 tuổi đến 15 tuổi', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '4', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thăm quan di tích lịch sử', 'Mức thu': '20.000 đồng/người/lượt', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Miễn phí đối với', 'Mức thu': 'Miễn phí đối với', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.', 'Mức thu': 'Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trẻ em dưới 6 tuổi', 'Mức thu': 'Trẻ em dưới 6 tuổi', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Giảm 50% mức thu phí đối với', 'Mức thu': 'Giảm 50% mức thu phí đối với', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa. Trường hợp không xác định được đối tượng là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa thì chỉ cần có Giấy xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú', 'Mức thu': 'Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa. Trường hợp không xác định được đối tượng là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa thì chỉ cần có Giấy xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Người khuyết tật nặng theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật', 'Mức thu': 'Người khuyết tật nặng theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Người cao tuổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi', 'Mức thu': 'Người cao tuổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trẻ em từ đủ 6 tuổi đến 15 tuổi', 'Mức thu': 'Trẻ em từ đủ 6 tuổi đến 15 tuổi', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '5', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp', 'Mức thu': 'Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lần đầu', 'Mức thu': '1.000.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lại', 'Mức thu': '500.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '6', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết', 'Mức thu': 'Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '6.1', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lần đầu', 'Mức thu': 'Thẩm định lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường', 'Mức thu': 'Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống', 'Mức thu': '5.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng', 'Mức thu': '6.500.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng', 'Mức thu': '12.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng', 'Mức thu': '14.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng', 'Mức thu': 'Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống', 'Mức thu': '6.900.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng', 'Mức thu': '8.500.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng', 'Mức thu': '15.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng', 'Mức thu': '18.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật', 'Mức thu': 'Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống', 'Mức thu': '7.500.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng', 'Mức thu': '9.500.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng', 'Mức thu': '17.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '18.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '25.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản', 'Mức thu': 'Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống', 'Mức thu': '7.800.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng', 'Mức thu': '9.500.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng', 'Mức thu': '17.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '18.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '24.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Nhóm 5. Dự án Giao thông', 'Mức thu': 'Nhóm 5. Dự án Giao thông', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống', 'Mức thu': '8.100.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng', 'Mức thu': '10.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng', 'Mức thu': '18.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '20.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '25.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Nhóm 6. Dự án Công nghiệp', 'Mức thu': 'Nhóm 6. Dự án Công nghiệp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống', 'Mức thu': '8.400.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng', 'Mức thu': '10.500.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng', 'Mức thu': '19.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '20.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '26.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Nhóm 7. Dự án khác', 'Mức thu': 'Nhóm 7. Dự án khác', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống', 'Mức thu': '5.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng', 'Mức thu': '6.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng', 'Mức thu': '10.800.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '12.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '15.600.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '6.2', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thẩm định lại', 'Mức thu': '50% mức thu thẩm định lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '7', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung', 'Mức thu': 'Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lần đầu cùng báo cáo đánh giá tác động môi trường', 'Mức thu': '2.400.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lần đầu không cùng báo cáo đánh giá tác động môi trường', 'Mức thu': 'Thẩm định lần đầu không cùng báo cáo đánh giá tác động môi trường', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống', 'Mức thu': '5.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng', 'Mức thu': '6.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng', 'Mức thu': '10.800.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '12.000.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng', 'Mức thu': '15.600.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lại', 'Mức thu': '50% mức thu thẩm định lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '8', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất', 'Mức thu': 'Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '8.1', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cá nhân, hộ gia đình (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)', 'Mức thu': 'Cá nhân, hộ gia đình (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đất xây dựng nhà ở', 'Mức thu': 'Đất xây dựng nhà ở', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới', 'Mức thu': '80.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lại, cấp đổi', 'Mức thu': '40.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đất sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lâm, ngư nghiệp)', 'Mức thu': 'Đất sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lâm, ngư nghiệp)', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới', 'Mức thu': '100.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lại, cấp đổi', 'Mức thu': '50.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '8.2', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổ chức (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)', 'Mức thu': 'Tổ chức (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đất xây dựng công sở', 'Mức thu': 'Đất xây dựng công sở', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới', 'Mức thu': '2.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lại, cấp đổi', 'Mức thu': '1.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đất sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lâm, ngư nghiệp)', 'Mức thu': 'Đất sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lâm, ngư nghiệp)', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 03 ha', 'Mức thu': '3.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới diện tích lớn hơn 03 ha', 'Mức thu': '5.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lại diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 03 ha', 'Mức thu': '1.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lại diện tích lớn hơn 03 ha', 'Mức thu': '2.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '9', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất', 'Mức thu': 'Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '9.1', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lần đầu', 'Mức thu': 'Thẩm định lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thẩm định đề án thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất', 'Mức thu': 'Phí thẩm định đề án thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm', 'Mức thu': '280.000 đồng/đề án', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm', 'Mức thu': '770.000 đồng/đề án', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm', 'Mức thu': '1.820.000 đồng/đề án', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm', 'Mức thu': '3.500.000 đồng/đề án', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất', 'Mức thu': 'Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm', 'Mức thu': '280.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm', 'Mức thu': '980.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm', 'Mức thu': '2.380.000 đồng/1 báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm', 'Mức thu': '4.200.000 đồng/báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '9.2', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định gia hạn, điều chỉnh', 'Mức thu': '50% mức thu lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '9.3', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lại', 'Mức thu': '30% mức thu lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '10', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất', 'Mức thu': 'Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lần đầu', 'Mức thu': '980.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định gia hạn, điều chỉnh', 'Mức thu': '490.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lại', 'Mức thu': '290.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '11', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt', 'Mức thu': 'Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lần đầu', 'Mức thu': 'Thẩm định lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Khoản 1, Điều 44 Luật Tài nguyên nước) với lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm', 'Mức thu': '420.000 đồng/đề án, báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,1m3/s đến dưới 0,5m3/s hoặc để phát điện với công suất từ 50KW đến dưới 200KW hoặc các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Khoản 1, Điều 44 Luật Tài nguyên nước) với lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm', 'Mức thu': '1.260.000 đồng/đề án, báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,5m3/s đến dưới 1m3/s hoặc để phát điện với công suất từ 200KW đến dưới 1.000KW hoặc các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Khoản 1, Điều 44 Luật Tài nguyên nước) với lưu lượng nước từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm', 'Mức thu': '3.080.000 đồng/đề án, báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 1m3/s đến dưới 2m3/s hoặc để phát điện với công suất từ 1.000KW đến dưới 2.000KW hoặc các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Khoản 1, Điều 44 Luật Tài nguyên nước) với lưu lượng nước từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm', 'Mức thu': '5.880.000 đồng/đề án, báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định gia hạn, điều chỉnh', 'Mức thu': '50% mức thu lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lại', 'Mức thu': '30% mức thu lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '12', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi', 'Mức thu': 'Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lần đầu', 'Mức thu': 'Thẩm định lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm', 'Mức thu': '420.000 đồng/đề án, báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm', 'Mức thu': '1.260.000 đồng/đề án, báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm', 'Mức thu': '3.080.000 đồng/đề án, báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm', 'Mức thu': '5.880.000 đồng/đề án, báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với đề án, báo cáo hoạt động nuôi trồng thủy sản có lưu lượng nước trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm', 'Mức thu': '8.120.000 đồng/đề án, báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối với đề án, báo cáo hoạt động nuôi trồng thủy sản có lưu lượng nước từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm', 'Mức thu': '10.220.000 đồng/đề án, báo cáo', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định gia hạn, điều chỉnh', 'Mức thu': '50% mức thu lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thẩm định lại', 'Mức thu': '30% mức thu lần đầu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '13', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai', 'Mức thu': 'Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tra cứu thông tin đất đai', 'Mức thu': '30.000 đồng/lần', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Hồ sơ địa chính', 'Mức thu': 'Hồ sơ địa chính', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trích lục bản đồ địa chính với từng thửa đất', 'Mức thu': '20.000 đồng/tờ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trích sao sổ địa chính, sổ mục kê đất đai đối với từng thửa đất hoặc từng chủ sử dụng đất', 'Mức thu': '30.000 đồng/tờ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Tổng hợp thông tin đất đai', 'Mức thu': '30.000 đồng/tờ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '14', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất', 'Mức thu': '30.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '15', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí đăng ký giao dịch bảo đảm', 'Mức thu': 'Phí đăng ký giao dịch bảo đảm', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu', 'Mức thu': '80.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm', 'Mức thu': '70.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký', 'Mức thu': '60.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm', 'Mức thu': '20.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Các trường hợp được miễn phí', 'Mức thu': 'Các trường hợp được miễn phí', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại\xa0Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP\xa0ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.', 'Mức thu': 'Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại\xa0Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP\xa0ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký.', 'Mức thu': 'Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký.', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật\xa0thi hành án.', 'Mức thu': 'Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật\xa0thi hành án.', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.', 'Mức thu': 'Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Điều\xa0tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.', 'Mức thu': 'Điều\xa0tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '16', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản', 'Mức thu': 'Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò (Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm)', 'Mức thu': 'Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò (Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm)', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ 1 tỷ đồng trở xuống', 'Mức thu': '2.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng', 'Mức thu': '4.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng', 'Mức thu': '6.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng', 'Mức thu': '8.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng', 'Mức thu': '10.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ trên 100 tỷ đồng', 'Mức thu': '12.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (Theo diện tích khu vực đấu giá)', 'Mức thu': 'Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (Theo diện tích khu vực đấu giá)', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ 0,5 ha trở xuống', 'Mức thu': '2.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ trên 0,5 ha đến 2 ha', 'Mức thu': '4.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ trên 2 ha đến 5 ha', 'Mức thu': '6.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ trên 5 ha đến 10 ha', 'Mức thu': '8.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ trên 10 ha đến 50 ha', 'Mức thu': '10.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Từ trên 50 ha', 'Mức thu': '12.000.000 đồng/hồ sơ', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '17', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản', 'Mức thu': 'Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '17.1', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Khoáng sản kim loại', 'Mức thu': 'Khoáng sản kim loại', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Quặng sắt', 'Mức thu': '60.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Quặng vàng', 'Mức thu': '270.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Quặng đất hiếm', 'Mức thu': '60.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Quặng bạc, Quặng thiếc', 'Mức thu': '270.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Quặng chì, Quặng kẽm', 'Mức thu': '270.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)', 'Mức thu': '60.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Quặng cromit', 'Mức thu': '60.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân', 'Mức thu': '270.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '17.2', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Khoáng sản không kim loại', 'Mức thu': 'Khoáng sản không kim loại', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đá\xa0ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)', 'Mức thu': '70.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đá Block', 'Mức thu': '90.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Sỏi, cuội, sạn', 'Mức thu': '6.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đá làm vật liệu xây dựng thông thường', 'Mức thu': '5.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng\xa0chấtcông nghiệp (barit,\xa0fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác)', 'Mức thu': '3.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cát vàng', 'Mức thu': '5.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cát\xa0trắng', 'Mức thu': '7.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Các loại cát khác', 'Mức thu': '4.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình', 'Mức thu': '2.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đất sét, đất làm gạch, ngói', 'Mức thu': '2.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Các loại đất khác', 'Mức thu': '2.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite),\xa0talc, diatomit', 'Mức thu': '30.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật', 'Mức thu': '30.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Nước khoáng thiên nhiên', 'Mức thu': '3.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Than các loại', 'Mức thu': '10.000 đồng/tấn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đá phiến lợp', 'Mức thu': '70.000 đồng/m3', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '17.3', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên', 'Mức thu': 'Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '17.4', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trường hợp khai thác khoáng sản khác với các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại quy định ở trên thì áp dụng mức thu phí tối đa đối với từng loại khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản', 'Mức thu': 'Trường hợp khai thác khoáng sản khác với các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại quy định ở trên thì áp dụng mức thu phí tối đa đối với từng loại khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '17.5', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100% để\xa0hỗ trợ\xa0cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo Luật bảo vệ môi trường và Luật ngân sách nhà nước', 'Mức thu': 'Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100% để\xa0hỗ trợ\xa0cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo Luật bảo vệ môi trường và Luật ngân sách nhà nước', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '18', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu', 'Mức thu': 'Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '18.1', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu', 'Mức thu': 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn', 'Mức thu': '100.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn', 'Mức thu': '200.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit', 'Mức thu': '400.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit', 'Mức thu': '600.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '18.2', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô chở quặng xuất khẩu', 'Mức thu': 'Bằng 5 lần mức phí nêu trên', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '18.3', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)', 'Mức thu': 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn', 'Mức thu': '400.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn', 'Mức thu': '1.000.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit', 'Mức thu': '2.500.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit', 'Mức thu': '4.000.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '18.4', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)', 'Mức thu': 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn', 'Mức thu': '500.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn', 'Mức thu': '1.300.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit', 'Mức thu': '5.000.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit', 'Mức thu': '6.000.000 đồng/xe/lần ra vào', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': 'II', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Danh mục lệ phí', 'Mức thu': 'Danh mục lệ phí', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '1', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Lệ phí đăng ký cư trú', 'Mức thu': 'Lệ phí đăng ký cư trú', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký và quản lý cư trú tại các phường thuộc thành phố Lai Châu', 'Mức thu': 'Đăng ký và quản lý cư trú tại các phường thuộc thành phố Lai Châu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú', 'Mức thu': '20.000 đồng/lần đăng ký', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú', 'Mức thu': '20.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú', 'Mức thu': '8.000 đồng/lần điều chỉnh', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Gia hạn tạm trú', 'Mức thu': '4.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký và quản lý cư trú tại các khu vực khác', 'Mức thu': 'Đăng ký và quản lý cư trú tại các khu vực khác', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú', 'Mức thu': '10.000 đồng/lần đăng ký', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú', 'Mức thu': '10.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú', 'Mức thu': '4.000 đồng/lần điều chỉnh', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Gia hạn tạm trú', 'Mức thu': '2.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '2', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Lệ phí cấp chứng minh nhân dân', 'Mức thu': 'Lệ phí cấp chứng minh nhân dân', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) tại các phường thuộc thành phố Lai Châu', 'Mức thu': '8.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) tại các khu vực khác', 'Mức thu': '4.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Miễn phí đối với: Người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn; công dân thuộc hộ nghèo; người cao tuổi từ đủ 80 tuổi trở lên; công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.', 'Mức thu': 'Miễn phí đối với: Người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn; công dân thuộc hộ nghèo; người cao tuổi từ đủ 80 tuổi trở lên; công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '3', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Lệ phí hộ tịch', 'Mức thu': 'Lệ phí hộ tịch', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '3.1', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã', 'Mức thu': 'Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Khai sinh', 'Mức thu': 'Khai sinh', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký khai sinh không đúng hạn', 'Mức thu': '5.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký lại khai sinh', 'Mức thu': '5.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân', 'Mức thu': '5.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Khai tử', 'Mức thu': 'Khai tử', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký khai tử không đúng hạn', 'Mức thu': '5.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký lại khai tử', 'Mức thu': '5.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký lại kết hôn', 'Mức thu': '20.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Nhận cha, mẹ, con', 'Mức thu': '10.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước', 'Mức thu': '10.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước', 'Mức thu': '10.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân', 'Mức thu': '10.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền', 'Mức thu': '5.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác', 'Mức thu': '5.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký hộ tịch khác', 'Mức thu': '5.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp bản sao trích lục hộ tịch', 'Mức thu': '2.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '3.2', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký tại UBND cấp huyện', 'Mức thu': 'Đăng ký tại UBND cấp huyện', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Khai sinh', 'Mức thu': 'Khai sinh', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký khai sinh đúng hạn', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký khai sinh không đúng hạn', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký lại khai sinh', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Khai tử', 'Mức thu': 'Khai tử', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký khai tử đúng hạn', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký khai tử không đúng hạn', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký lại khai tử', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Kết\xa0hôn', 'Mức thu': 'Kết\xa0hôn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký kết hôn mới', 'Mức thu': '1.000.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký lại kết hôn', 'Mức thu': '1.000.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Giám hộ', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Chấm dứt giám hộ', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Nhận cha, mẹ, con', 'Mức thu': '1.000.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp bản sao trích lục hộ tịch', 'Mức thu': '5.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước', 'Mức thu': '20.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xác định lại dân tộc', 'Mức thu': '20.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác', 'Mức thu': '70.000 đồng/trường hợp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '3.3', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đối tượng miễn', 'Mức thu': 'Đối tượng miễn', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật', 'Mức thu': 'Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã', 'Mức thu': 'Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới', 'Mức thu': 'Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '4', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Lai Châu', 'Mức thu': 'Lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Lai Châu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': None, 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới giấy phép lao động', 'Mức thu': '400.000 đồng/giấy phép', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': None, 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lại giấy phép lao động', 'Mức thu': '300.000 đồng/giấy phép', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '5', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất', 'Mức thu': 'Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '5.1', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Lai Châu', 'Mức thu': 'Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Lai Châu', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất', 'Mức thu': 'Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới', 'Mức thu': '100.000 đồng/giấy', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận', 'Mức thu': '50.000 đồng/lần', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)', 'Mức thu': 'Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới', 'Mức thu': '25.000 đồng/giấy', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận', 'Mức thu': '20.000 đồng/giấy', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai', 'Mức thu': '28.000 đồng/lần', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính', 'Mức thu': '15.000 đồng/lần', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '5.2', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác', 'Mức thu': 'Hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất', 'Mức thu': 'Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới', 'Mức thu': '50.000 đồng/giấy', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận', 'Mức thu': '25.000 đồng/lần', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)', 'Mức thu': 'Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới', 'Mức thu': '12.000 đồng/giấy', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận', 'Mức thu': '10.000 đồng/lần', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai', 'Mức thu': '14.000 đồng/lần', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính', 'Mức thu': '7.000 đồng/lần', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '5.3', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Mức thu áp dụng đối với tổ chức', 'Mức thu': 'Mức thu áp dụng đối với tổ chức', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất', 'Mức thu': '500.000 đồng/giấy', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)', 'Mức thu': '100.000 đồng/giấy', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận', 'Mức thu': '50.000 đồng/lần', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai', 'Mức thu': '30.000 đồng/lần', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính', 'Mức thu': '30.000 đồng/lần', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '6', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Lệ phí cấp giấy phép xây dựng', 'Mức thu': 'Lệ phí cấp giấy phép xây dựng', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp mới', 'Mức thu': 'Cấp mới', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải cấp phép)', 'Mức thu': '75.000 đồng/giấy phép', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '+', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Công trình khác', 'Mức thu': '150.000 đồng/giấy phép', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xây dựng', 'Mức thu': '15.000 đồng/giấy phép', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '7', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Lệ phí đăng ký kinh doanh', 'Mức thu': 'Lệ phí đăng ký kinh doanh', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Liên hiệp hợp tác xã do UBND tỉnh cấp (gồm cấp mới, thay đổi)', 'Mức thu': '200.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Hộ gia đình, hợp tác xã do UBND các huyện, thành phố cấp', 'Mức thu': '100.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hộ gia đình, hợp tác xã', 'Mức thu': '20.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan nhà nước)', 'Mức thu': '15.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': '-', 'Danh mục phí, lệ phí': 'Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh', 'Mức thu': '3.000 đồng/lần cấp', 'Unnamed: 3': None}, {'STT': None, 'Danh mục phí, lệ phí': None, 'Mức thu': None, 'Unnamed: 3': None}]}
|
Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho tổ chức thu phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu
|
<field> 'STT' | 'Danh mục phí, lệ phí' | 'Mức thu' | 'Unnamed: 3' <field>
'STT' | 'Danh mục phí, lệ phí' | 'Mức thu' | None
'I' | 'Danh mục phí' | 'Danh mục phí' | None
'1' | 'Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống' | 'Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống' | None
'-' | 'Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng' | '800.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận' | None
'-' | 'Phí bình tuyển, công nhận rừng giống' | '7.000.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận' | None
'2' | 'Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố' | 'Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố' | None
'-' | 'Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh' | 'Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh' | None
'+' | 'Trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lai Châu' | '1.500 đồng/m2/ngày' | None
'+' | 'Trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện' | '1.000 đồng/m2/ngày' | None
'+' | 'Trên địa bàn các xã (chỉ thu đối với những nơi có Quốc lộ, tỉnh lộ đi qua)' | '600 đồng/m2/ngày' | None
'-' | 'Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để tập kết vật liệu phục vụ xây dựng các công trình' | 'Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để tập kết vật liệu phục vụ xây dựng các công trình' | None
'+' | 'Trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lai Châu' | '1.000 đồng/m2/ngày' | None
'+' | 'Trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện' | '800 đồng/m2/ngày' | None
'+' | 'Trên địa bàn các xã (chỉ thu đối với những nơi có Quốc lộ, tỉnh lộ đi qua)' | '500 đồng/m2/ngày' | None
'3' | 'Phí thăm quan danh lam thắng cảnh' | '20.000 đồng/người/lượt' | None
'-' | 'Miễn phí đối với' | 'Miễn phí đối với' | None
'+' | 'Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.' | 'Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.' | None
'+' | 'Trẻ em dưới 6 tuổi' | 'Trẻ em dưới 6 tuổi' | None
'-' | 'Giảm 50% mức thu phí đối với' | 'Giảm 50% mức thu phí đối với' | None
'+' | 'Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa. Trường hợp không xác định được đối tượng là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa thì chỉ cần có Giấy xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú' | 'Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa. Trường hợp không xác định được đối tượng là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa thì chỉ cần có Giấy xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú' | None
'+' | 'Người khuyết tật nặng theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật' | 'Người khuyết tật nặng theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật' | None
'+' | 'Người cao tuổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi' | 'Người cao tuổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi' | None
'+' | 'Trẻ em từ đủ 6 tuổi đến 15 tuổi' | 'Trẻ em từ đủ 6 tuổi đến 15 tuổi' | None
'4' | 'Phí thăm quan di tích lịch sử' | '20.000 đồng/người/lượt' | None
'-' | 'Miễn phí đối với' | 'Miễn phí đối với' | None
'+' | 'Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.' | 'Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.' | None
'+' | 'Trẻ em dưới 6 tuổi' | 'Trẻ em dưới 6 tuổi' | None
'-' | 'Giảm 50% mức thu phí đối với' | 'Giảm 50% mức thu phí đối với' | None
'+' | 'Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa. Trường hợp không xác định được đối tượng là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa thì chỉ cần có Giấy xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú' | 'Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa. Trường hợp không xác định được đối tượng là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa thì chỉ cần có Giấy xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú' | None
'+' | 'Người khuyết tật nặng theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật' | 'Người khuyết tật nặng theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật' | None
'+' | 'Người cao tuổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi' | 'Người cao tuổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi' | None
'+' | 'Trẻ em từ đủ 6 tuổi đến 15 tuổi' | 'Trẻ em từ đủ 6 tuổi đến 15 tuổi' | None
'5' | 'Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp' | 'Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp' | None
'-' | 'Cấp lần đầu' | '1.000.000 đồng/lần cấp' | None
'-' | 'Cấp lại' | '500.000 đồng/lần cấp' | None
'6' | 'Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết' | 'Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết' | None
'6.1' | 'Thẩm định lần đầu' | 'Thẩm định lần đầu' | None
'-' | 'Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường' | 'Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống' | '5.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng' | '6.500.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng' | '12.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng' | '14.000.000 đồng/báo cáo' | None
'-' | 'Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng' | 'Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống' | '6.900.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng' | '8.500.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng' | '15.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng' | '18.000.000 đồng/báo cáo' | None
'-' | 'Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật' | 'Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống' | '7.500.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng' | '9.500.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng' | '17.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng' | '18.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng' | '25.000.000 đồng/báo cáo' | None
'-' | 'Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản' | 'Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống' | '7.800.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng' | '9.500.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng' | '17.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng' | '18.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng' | '24.000.000 đồng/báo cáo' | None
'-' | 'Nhóm 5. Dự án Giao thông' | 'Nhóm 5. Dự án Giao thông' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống' | '8.100.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng' | '10.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng' | '18.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng' | '20.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng' | '25.000.000 đồng/báo cáo' | None
'-' | 'Nhóm 6. Dự án Công nghiệp' | 'Nhóm 6. Dự án Công nghiệp' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống' | '8.400.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng' | '10.500.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng' | '19.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng' | '20.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng' | '26.000.000 đồng/báo cáo' | None
'-' | 'Nhóm 7. Dự án khác' | 'Nhóm 7. Dự án khác' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống' | '5.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng' | '6.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng' | '10.800.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng' | '12.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng' | '15.600.000 đồng/báo cáo' | None
'6.2' | 'Phí thẩm định lại' | '50% mức thu thẩm định lần đầu' | None
'7' | 'Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung' | 'Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung' | None
'-' | 'Thẩm định lần đầu cùng báo cáo đánh giá tác động môi trường' | '2.400.000 đồng/báo cáo' | None
'-' | 'Thẩm định lần đầu không cùng báo cáo đánh giá tác động môi trường' | 'Thẩm định lần đầu không cùng báo cáo đánh giá tác động môi trường' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống' | '5.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng' | '6.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng' | '10.800.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng' | '12.000.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng' | '15.600.000 đồng/báo cáo' | None
'-' | 'Thẩm định lại' | '50% mức thu thẩm định lần đầu' | None
'8' | 'Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất' | 'Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất' | None
'8.1' | 'Cá nhân, hộ gia đình (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)' | 'Cá nhân, hộ gia đình (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)' | None
'-' | 'Đất xây dựng nhà ở' | 'Đất xây dựng nhà ở' | None
'+' | 'Cấp mới' | '80.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Cấp lại, cấp đổi' | '40.000 đồng/hồ sơ' | None
'-' | 'Đất sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lâm, ngư nghiệp)' | 'Đất sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lâm, ngư nghiệp)' | None
'+' | 'Cấp mới' | '100.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Cấp lại, cấp đổi' | '50.000 đồng/hồ sơ' | None
'8.2' | 'Tổ chức (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)' | 'Tổ chức (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)' | None
'-' | 'Đất xây dựng công sở' | 'Đất xây dựng công sở' | None
'+' | 'Cấp mới' | '2.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Cấp lại, cấp đổi' | '1.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'-' | 'Đất sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lâm, ngư nghiệp)' | 'Đất sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lâm, ngư nghiệp)' | None
'+' | 'Cấp mới diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 03 ha' | '3.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Cấp mới diện tích lớn hơn 03 ha' | '5.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Cấp lại diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 03 ha' | '1.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Cấp lại diện tích lớn hơn 03 ha' | '2.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'9' | 'Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất' | 'Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất' | None
'9.1' | 'Thẩm định lần đầu' | 'Thẩm định lần đầu' | None
'-' | 'Phí thẩm định đề án thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất' | 'Phí thẩm định đề án thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất' | None
'+' | 'Đối với đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm' | '280.000 đồng/đề án' | None
'+' | 'Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm' | '770.000 đồng/đề án' | None
'+' | 'Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm' | '1.820.000 đồng/đề án' | None
'+' | 'Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm' | '3.500.000 đồng/đề án' | None
'-' | 'Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất' | 'Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất' | None
'+' | 'Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm' | '280.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm' | '980.000 đồng/báo cáo' | None
'+' | 'Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm' | '2.380.000 đồng/1 báo cáo' | None
'+' | 'Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm' | '4.200.000 đồng/báo cáo' | None
'9.2' | 'Thẩm định gia hạn, điều chỉnh' | '50% mức thu lần đầu' | None
'9.3' | 'Thẩm định lại' | '30% mức thu lần đầu' | None
'10' | 'Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất' | 'Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất' | None
'-' | 'Thẩm định lần đầu' | '980.000 đồng/hồ sơ' | None
'-' | 'Thẩm định gia hạn, điều chỉnh' | '490.000 đồng/hồ sơ' | None
'-' | 'Thẩm định lại' | '290.000 đồng/hồ sơ' | None
'11' | 'Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt' | 'Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt' | None
'-' | 'Thẩm định lần đầu' | 'Thẩm định lần đầu' | None
'+' | 'Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Khoản 1, Điều 44 Luật Tài nguyên nước) với lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm' | '420.000 đồng/đề án, báo cáo' | None
'+' | 'Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,1m3/s đến dưới 0,5m3/s hoặc để phát điện với công suất từ 50KW đến dưới 200KW hoặc các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Khoản 1, Điều 44 Luật Tài nguyên nước) với lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm' | '1.260.000 đồng/đề án, báo cáo' | None
'+' | 'Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,5m3/s đến dưới 1m3/s hoặc để phát điện với công suất từ 200KW đến dưới 1.000KW hoặc các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Khoản 1, Điều 44 Luật Tài nguyên nước) với lưu lượng nước từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm' | '3.080.000 đồng/đề án, báo cáo' | None
'+' | 'Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 1m3/s đến dưới 2m3/s hoặc để phát điện với công suất từ 1.000KW đến dưới 2.000KW hoặc các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Khoản 1, Điều 44 Luật Tài nguyên nước) với lưu lượng nước từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm' | '5.880.000 đồng/đề án, báo cáo' | None
'-' | 'Thẩm định gia hạn, điều chỉnh' | '50% mức thu lần đầu' | None
'-' | 'Thẩm định lại' | '30% mức thu lần đầu' | None
'12' | 'Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi' | 'Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi' | None
'-' | 'Thẩm định lần đầu' | 'Thẩm định lần đầu' | None
'+' | 'Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm' | '420.000 đồng/đề án, báo cáo' | None
'+' | 'Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm' | '1.260.000 đồng/đề án, báo cáo' | None
'+' | 'Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm' | '3.080.000 đồng/đề án, báo cáo' | None
'+' | 'Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm' | '5.880.000 đồng/đề án, báo cáo' | None
'+' | 'Đối với đề án, báo cáo hoạt động nuôi trồng thủy sản có lưu lượng nước trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm' | '8.120.000 đồng/đề án, báo cáo' | None
'+' | 'Đối với đề án, báo cáo hoạt động nuôi trồng thủy sản có lưu lượng nước từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm' | '10.220.000 đồng/đề án, báo cáo' | None
'-' | 'Thẩm định gia hạn, điều chỉnh' | '50% mức thu lần đầu' | None
'-' | 'Thẩm định lại' | '30% mức thu lần đầu' | None
'13' | 'Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai' | 'Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai' | None
'-' | 'Tra cứu thông tin đất đai' | '30.000 đồng/lần' | None
'-' | 'Hồ sơ địa chính' | 'Hồ sơ địa chính' | None
'+' | 'Trích lục bản đồ địa chính với từng thửa đất' | '20.000 đồng/tờ' | None
'+' | 'Trích sao sổ địa chính, sổ mục kê đất đai đối với từng thửa đất hoặc từng chủ sử dụng đất' | '30.000 đồng/tờ' | None
'+' | 'Tổng hợp thông tin đất đai' | '30.000 đồng/tờ' | None
'14' | 'Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất' | '30.000 đồng/hồ sơ' | None
'15' | 'Phí đăng ký giao dịch bảo đảm' | 'Phí đăng ký giao dịch bảo đảm' | None
'-' | 'Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu' | '80.000 đồng/hồ sơ' | None
'-' | 'Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm' | '70.000 đồng/hồ sơ' | None
'-' | 'Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký' | '60.000 đồng/hồ sơ' | None
'-' | 'Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm' | '20.000 đồng/hồ sơ' | None
'-' | 'Các trường hợp được miễn phí' | 'Các trường hợp được miễn phí' | None
'+' | 'Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.' | 'Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.' | None
'+' | 'Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký.' | 'Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký.' | None
'+' | 'Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án.' | 'Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án.' | None
'+' | 'Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.' | 'Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.' | None
'+' | 'Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.' | 'Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.' | None
'16' | 'Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản' | 'Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản' | None
'-' | 'Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò (Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm)' | 'Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò (Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm)' | None
'+' | 'Từ 1 tỷ đồng trở xuống' | '2.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng' | '4.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng' | '6.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng' | '8.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng' | '10.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Từ trên 100 tỷ đồng' | '12.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'-' | 'Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (Theo diện tích khu vực đấu giá)' | 'Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (Theo diện tích khu vực đấu giá)' | None
'+' | 'Từ 0,5 ha trở xuống' | '2.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Từ trên 0,5 ha đến 2 ha' | '4.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Từ trên 2 ha đến 5 ha' | '6.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Từ trên 5 ha đến 10 ha' | '8.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Từ trên 10 ha đến 50 ha' | '10.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'+' | 'Từ trên 50 ha' | '12.000.000 đồng/hồ sơ' | None
'17' | 'Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản' | 'Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản' | None
'17.1' | 'Khoáng sản kim loại' | 'Khoáng sản kim loại' | None
'-' | 'Quặng sắt' | '60.000 đồng/tấn' | None
'-' | 'Quặng vàng' | '270.000 đồng/tấn' | None
'-' | 'Quặng đất hiếm' | '60.000 đồng/tấn' | None
'-' | 'Quặng bạc, Quặng thiếc' | '270.000 đồng/tấn' | None
'-' | 'Quặng chì, Quặng kẽm' | '270.000 đồng/tấn' | None
'-' | 'Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)' | '60.000 đồng/tấn' | None
'-' | 'Quặng cromit' | '60.000 đồng/tấn' | None
'-' | 'Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân' | '270.000 đồng/tấn' | None
'17.2' | 'Khoáng sản không kim loại' | 'Khoáng sản không kim loại' | None
'-' | 'Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)' | '70.000 đồng/m3' | None
'-' | 'Đá Block' | '90.000 đồng/m3' | None
'-' | 'Sỏi, cuội, sạn' | '6.000 đồng/m3' | None
'-' | 'Đá làm vật liệu xây dựng thông thường' | '5.000 đồng/m3' | None
'-' | 'Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chấtcông nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác)' | '3.000 đồng/tấn' | None
'-' | 'Cát vàng' | '5.000 đồng/m3' | None
'-' | 'Cát trắng' | '7.000 đồng/m3' | None
'-' | 'Các loại cát khác' | '4.000 đồng/m3' | None
'-' | 'Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình' | '2.000 đồng/m3' | None
'-' | 'Đất sét, đất làm gạch, ngói' | '2.000 đồng/m3' | None
'-' | 'Các loại đất khác' | '2.000 đồng/m3' | None
'-' | 'Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit' | '30.000 đồng/tấn' | None
'-' | 'Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật' | '30.000 đồng/tấn' | None
'-' | 'Nước khoáng thiên nhiên' | '3.000 đồng/m3' | None
'-' | 'Than các loại' | '10.000 đồng/tấn' | None
'-' | 'Đá phiến lợp' | '70.000 đồng/m3' | None
'17.3' | 'Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên' | 'Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên' | None
'17.4' | 'Trường hợp khai thác khoáng sản khác với các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại quy định ở trên thì áp dụng mức thu phí tối đa đối với từng loại khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản' | 'Trường hợp khai thác khoáng sản khác với các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại quy định ở trên thì áp dụng mức thu phí tối đa đối với từng loại khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản' | None
'17.5' | 'Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo Luật bảo vệ môi trường và Luật ngân sách nhà nước' | 'Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo Luật bảo vệ môi trường và Luật ngân sách nhà nước' | None
'18' | 'Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu' | 'Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu' | None
'18.1' | 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu' | 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn' | '100.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn' | '200.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit' | '400.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit' | '600.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'18.2' | 'Xe ô tô chở quặng xuất khẩu' | 'Bằng 5 lần mức phí nêu trên' | None
'18.3' | 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)' | 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn' | '400.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn' | '1.000.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit' | '2.500.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit' | '4.000.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'18.4' | 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)' | 'Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn' | '500.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn' | '1.300.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit' | '5.000.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'-' | 'Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit' | '6.000.000 đồng/xe/lần ra vào' | None
'II' | 'Danh mục lệ phí' | 'Danh mục lệ phí' | None
'1' | 'Lệ phí đăng ký cư trú' | 'Lệ phí đăng ký cư trú' | None
'-' | 'Đăng ký và quản lý cư trú tại các phường thuộc thành phố Lai Châu' | 'Đăng ký và quản lý cư trú tại các phường thuộc thành phố Lai Châu' | None
'+' | 'Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú' | '20.000 đồng/lần đăng ký' | None
'+' | 'Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú' | '20.000 đồng/lần cấp' | None
'+' | 'Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú' | '8.000 đồng/lần điều chỉnh' | None
'+' | 'Gia hạn tạm trú' | '4.000 đồng/lần cấp' | None
'-' | 'Đăng ký và quản lý cư trú tại các khu vực khác' | 'Đăng ký và quản lý cư trú tại các khu vực khác' | None
'+' | 'Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú' | '10.000 đồng/lần đăng ký' | None
'+' | 'Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú' | '10.000 đồng/lần cấp' | None
'+' | 'Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú' | '4.000 đồng/lần điều chỉnh' | None
'+' | 'Gia hạn tạm trú' | '2.000 đồng/lần cấp' | None
'2' | 'Lệ phí cấp chứng minh nhân dân' | 'Lệ phí cấp chứng minh nhân dân' | None
'-' | 'Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) tại các phường thuộc thành phố Lai Châu' | '8.000 đồng/lần cấp' | None
'-' | 'Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) tại các khu vực khác' | '4.000 đồng/lần cấp' | None
'-' | 'Miễn phí đối với: Người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn; công dân thuộc hộ nghèo; người cao tuổi từ đủ 80 tuổi trở lên; công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.' | 'Miễn phí đối với: Người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn; công dân thuộc hộ nghèo; người cao tuổi từ đủ 80 tuổi trở lên; công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.' | None
'3' | 'Lệ phí hộ tịch' | 'Lệ phí hộ tịch' | None
'3.1' | 'Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã' | 'Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã' | None
'-' | 'Khai sinh' | 'Khai sinh' | None
'+' | 'Đăng ký khai sinh không đúng hạn' | '5.000 đồng/trường hợp' | None
'+' | 'Đăng ký lại khai sinh' | '5.000 đồng/trường hợp' | None
'+' | 'Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân' | '5.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Khai tử' | 'Khai tử' | None
'+' | 'Đăng ký khai tử không đúng hạn' | '5.000 đồng/trường hợp' | None
'+' | 'Đăng ký lại khai tử' | '5.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Đăng ký lại kết hôn' | '20.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Nhận cha, mẹ, con' | '10.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước' | '10.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước' | '10.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân' | '10.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền' | '5.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác' | '5.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Đăng ký hộ tịch khác' | '5.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Cấp bản sao trích lục hộ tịch' | '2.000 đồng/trường hợp' | None
'3.2' | 'Đăng ký tại UBND cấp huyện' | 'Đăng ký tại UBND cấp huyện' | None
'-' | 'Khai sinh' | 'Khai sinh' | None
'+' | 'Đăng ký khai sinh đúng hạn' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'+' | 'Đăng ký khai sinh không đúng hạn' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'+' | 'Đăng ký lại khai sinh' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'+' | 'Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Khai tử' | 'Khai tử' | None
'+' | 'Đăng ký khai tử đúng hạn' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'+' | 'Đăng ký khai tử không đúng hạn' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'+' | 'Đăng ký lại khai tử' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Kết hôn' | 'Kết hôn' | None
'+' | 'Đăng ký kết hôn mới' | '1.000.000 đồng/trường hợp' | None
'+' | 'Đăng ký lại kết hôn' | '1.000.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Giám hộ' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Chấm dứt giám hộ' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Nhận cha, mẹ, con' | '1.000.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Cấp bản sao trích lục hộ tịch' | '5.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước' | '20.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Xác định lại dân tộc' | '20.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'-' | 'Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác' | '70.000 đồng/trường hợp' | None
'3.3' | 'Đối tượng miễn' | 'Đối tượng miễn' | None
'-' | 'Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật' | 'Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật' | None
'-' | 'Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã' | 'Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã' | None
'-' | 'Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới' | 'Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới' | None
'4' | 'Lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Lai Châu' | 'Lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Lai Châu' | None
None | 'Cấp mới giấy phép lao động' | '400.000 đồng/giấy phép' | None
None | 'Cấp lại giấy phép lao động' | '300.000 đồng/giấy phép' | None
'5' | 'Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất' | 'Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất' | None
'5.1' | 'Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Lai Châu' | 'Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Lai Châu' | None
'-' | 'Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất' | 'Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất' | None
'+' | 'Cấp mới' | '100.000 đồng/giấy' | None
'+' | 'Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận' | '50.000 đồng/lần' | None
'-' | 'Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)' | 'Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)' | None
'+' | 'Cấp mới' | '25.000 đồng/giấy' | None
'+' | 'Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận' | '20.000 đồng/giấy' | None
'-' | 'Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai' | '28.000 đồng/lần' | None
'-' | 'Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính' | '15.000 đồng/lần' | None
'5.2' | 'Hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác' | 'Hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác' | None
'-' | 'Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất' | 'Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất' | None
'+' | 'Cấp mới' | '50.000 đồng/giấy' | None
'+' | 'Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận' | '25.000 đồng/lần' | None
'-' | 'Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)' | 'Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)' | None
'+' | 'Cấp mới' | '12.000 đồng/giấy' | None
'+' | 'Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận' | '10.000 đồng/lần' | None
'-' | 'Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai' | '14.000 đồng/lần' | None
'-' | 'Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính' | '7.000 đồng/lần' | None
'5.3' | 'Mức thu áp dụng đối với tổ chức' | 'Mức thu áp dụng đối với tổ chức' | None
'-' | 'Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất' | '500.000 đồng/giấy' | None
'-' | 'Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)' | '100.000 đồng/giấy' | None
'-' | 'Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận' | '50.000 đồng/lần' | None
'-' | 'Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai' | '30.000 đồng/lần' | None
'-' | 'Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính' | '30.000 đồng/lần' | None
'6' | 'Lệ phí cấp giấy phép xây dựng' | 'Lệ phí cấp giấy phép xây dựng' | None
'-' | 'Cấp mới' | 'Cấp mới' | None
'+' | 'Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải cấp phép)' | '75.000 đồng/giấy phép' | None
'+' | 'Công trình khác' | '150.000 đồng/giấy phép' | None
'-' | 'Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xây dựng' | '15.000 đồng/giấy phép' | None
'7' | 'Lệ phí đăng ký kinh doanh' | 'Lệ phí đăng ký kinh doanh' | None
'-' | 'Liên hiệp hợp tác xã do UBND tỉnh cấp (gồm cấp mới, thay đổi)' | '200.000 đồng/lần cấp' | None
'-' | 'Hộ gia đình, hợp tác xã do UBND các huyện, thành phố cấp' | '100.000 đồng/lần cấp' | None
'-' | 'Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hộ gia đình, hợp tác xã' | '20.000 đồng/lần cấp' | None
'-' | 'Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan nhà nước)' | '15.000 đồng/lần cấp' | None
'-' | 'Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh' | '3.000 đồng/lần cấp' | None
None | None | None | None
|
40cb401f54c894092bf342f75a63c3cc
|
Bo-may-hanh-chinh
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Quyet-dinh-24-2017-QD-UBND-bai-bo-van-ban-quy-pham-phap-luat-Uy-ban-nhan-dan-Quang-Binh-357886.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 1, 'Tên loại văn bản': 'Quyết định', 'Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản': '03/2013/QĐ-UBND ngày 06/02/2013', 'Tên gọi của văn bản': 'Về việc phân cấp phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình) các công trình xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình', 'Lý do bãi bỏ': 'Một số nội dung tại Quyết định này hiện nay không còn phù hợp với Luật Đầu tư công 2014, Luật Xây dựng 2014. Đồng thời, theo quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 39 Luật Đầu tư công năm 2014 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh có thẩm quyền phân cấp hoặc ủy quyền quyết định đầu tư đối với các dự án nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý cho cơ quan cấp dưới (trừ các Chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng, tôn giáo và các chương trình, dự án khác theo quy định của Chính phủ). Vì vậy, việc ban hành văn bản để phân cấp phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hiện nay thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.', 'Ghi chú': None}, {'STT': 2, 'Tên loại văn bản': 'Quyết định', 'Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản': '33/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014', 'Tên gọi của văn bản': 'Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình', 'Lý do bãi bỏ': 'Quyết định này được ban hành căn cứ vào quy định của Nghị định số 25/2009/NĐ-CP ngày 06/3/2009 của Chính phủ. Tuy nhiên Nghị định này đã được thay thế bởi Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. Vì vậy, hiện nay việc phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo được thực hiện theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP.', 'Ghi chú': None}]}
|
Quyết định 24/2017/QĐ-UBND bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành
|
<field> 'STT' | 'Tên loại văn bản' | 'Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản' | 'Tên gọi của văn bản' | 'Lý do bãi bỏ' | 'Ghi chú' <field>
'1' | 'Quyết định' | '03/2013/QĐ-UBND ngày 06/02/2013' | 'Về việc phân cấp phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình) các công trình xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình' | 'Một số nội dung tại Quyết định này hiện nay không còn phù hợp với Luật Đầu tư công 2014, Luật Xây dựng 2014. Đồng thời, theo quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 39 Luật Đầu tư công năm 2014 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh có thẩm quyền phân cấp hoặc ủy quyền quyết định đầu tư đối với các dự án nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý cho cơ quan cấp dưới (trừ các Chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng, tôn giáo và các chương trình, dự án khác theo quy định của Chính phủ). Vì vậy, việc ban hành văn bản để phân cấp phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hiện nay thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.' | None
'2' | 'Quyết định' | '33/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014' | 'Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình' | 'Quyết định này được ban hành căn cứ vào quy định của Nghị định số 25/2009/NĐ-CP ngày 06/3/2009 của Chính phủ. Tuy nhiên Nghị định này đã được thay thế bởi Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. Vì vậy, hiện nay việc phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo được thực hiện theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP.' | None
|
ec7c8078e09b81a741fd054025b4a51b
|
Thue-Phi-Le-Phi
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-quyet-07-2017-NQ-HDND-muc-thu-quan-ly-phi-bao-ve-moi-truong-khai-thac-khoang-san-An-Giang-358009.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 'I', 'Loại khoáng sản': 'QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI', 'Đơn vị tính': None, 'Mức thu (đồng)': None}, {'STT': '1', 'Loại khoáng sản': 'Quặng sắt', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 60.0}, {'STT': '2', 'Loại khoáng sản': 'Quặng măng-gan', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 50.0}, {'STT': '3', 'Loại khoáng sản': 'Quặng ti-tan (titan)', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 70.0}, {'STT': '4', 'Loại khoáng sản': 'Quặng vàng', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 270.0}, {'STT': '5', 'Loại khoáng sản': 'Quặng đất hiếm', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 60.0}, {'STT': '6', 'Loại khoáng sản': 'Quặng bạch kim', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 270.0}, {'STT': '7', 'Loại khoáng sản': 'Quặng bạc, Quặng thiếc', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 270.0}, {'STT': '8', 'Loại khoáng sản': 'Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 50.0}, {'STT': '9', 'Loại khoáng sản': 'Quặng chì, Quặng kẽm', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 270.0}, {'STT': '10', 'Loại khoáng sản': 'Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 30.0}, {'STT': '11', 'Loại khoáng sản': 'Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 60.0}, {'STT': '12', 'Loại khoáng sản': 'Quặng cromit', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 60.0}, {'STT': '13', 'Loại khoáng sản': 'Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 270.0}, {'STT': '14', 'Loại khoáng sản': 'Quặng khoáng sản kim loại khác', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 30.0}, {'STT': 'II', 'Loại khoáng sản': 'KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI', 'Đơn vị tính': None, 'Mức thu (đồng)': None}, {'STT': '1', 'Loại khoáng sản': 'Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 70.0}, {'STT': '2', 'Loại khoáng sản': 'Đá Block', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 90.0}, {'STT': '3', 'Loại khoáng sản': 'Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 70.0}, {'STT': '4', 'Loại khoáng sản': 'Sỏi, cuội, sạn', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 6.0}, {'STT': '5', 'Loại khoáng sản': 'Đá làm vật liệu xây dựng thông thường', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 5.0}, {'STT': '6', 'Loại khoáng sản': 'Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác)', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 3.0}, {'STT': '7', 'Loại khoáng sản': 'Cát vàng', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 5.0}, {'STT': '8', 'Loại khoáng sản': 'Cát trắng', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 7.0}, {'STT': '9', 'Loại khoáng sản': 'Các loại cát khác', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 4.0}, {'STT': '10', 'Loại khoáng sản': 'Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 2.0}, {'STT': '11', 'Loại khoáng sản': 'Đất sét, đất làm gạch, ngói', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 2.0}, {'STT': '12', 'Loại khoáng sản': 'Đất làm thạch cao', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 3.0}, {'STT': '13', 'Loại khoáng sản': 'Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat)', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 7.0}, {'STT': '14', 'Loại khoáng sản': 'Các loại đất khác', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 2.0}, {'STT': '15', 'Loại khoáng sản': 'Sét chịu lửa', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 30.0}, {'STT': '16', 'Loại khoáng sản': 'Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 30.0}, {'STT': '17', 'Loại khoáng sản': 'Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 30.0}, {'STT': '18', 'Loại khoáng sản': 'Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 30.0}, {'STT': '19', 'Loại khoáng sản': 'Nước khoáng thiên nhiên', 'Đơn vị tính': 'm3', 'Mức thu (đồng)': 3.0}, {'STT': '20', 'Loại khoáng sản': 'A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 5.0}, {'STT': '21', 'Loại khoáng sản': 'Than các loại', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 10.0}, {'STT': '22', 'Loại khoáng sản': 'Khoáng sản không kim loại khác', 'Đơn vị tính': 'Tấn', 'Mức thu (đồng)': 30.0}]}
|
Nghị quyết 07/2017/NQ-HĐND về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang
|
<field> 'STT' | 'Loại khoáng sản' | 'Đơn vị tính' | 'Mức thu (đồng)' <field>
'I' | 'QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI' | None | None
'1' | 'Quặng sắt' | 'Tấn' | '60.0'
'2' | 'Quặng măng-gan' | 'Tấn' | '50.0'
'3' | 'Quặng ti-tan (titan)' | 'Tấn' | '70.0'
'4' | 'Quặng vàng' | 'Tấn' | '270.0'
'5' | 'Quặng đất hiếm' | 'Tấn' | '60.0'
'6' | 'Quặng bạch kim' | 'Tấn' | '270.0'
'7' | 'Quặng bạc, Quặng thiếc' | 'Tấn' | '270.0'
'8' | 'Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)' | 'Tấn' | '50.0'
'9' | 'Quặng chì, Quặng kẽm' | 'Tấn' | '270.0'
'10' | 'Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)' | 'Tấn' | '30.0'
'11' | 'Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)' | 'Tấn' | '60.0'
'12' | 'Quặng cromit' | 'Tấn' | '60.0'
'13' | 'Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)' | 'Tấn' | '270.0'
'14' | 'Quặng khoáng sản kim loại khác' | 'Tấn' | '30.0'
'II' | 'KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI' | None | None
'1' | 'Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)' | 'm3' | '70.0'
'2' | 'Đá Block' | 'm3' | '90.0'
'3' | 'Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)' | 'Tấn' | '70.0'
'4' | 'Sỏi, cuội, sạn' | 'm3' | '6.0'
'5' | 'Đá làm vật liệu xây dựng thông thường' | 'm3' | '5.0'
'6' | 'Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác)' | 'Tấn' | '3.0'
'7' | 'Cát vàng' | 'm3' | '5.0'
'8' | 'Cát trắng' | 'm3' | '7.0'
'9' | 'Các loại cát khác' | 'm3' | '4.0'
'10' | 'Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình' | 'm3' | '2.0'
'11' | 'Đất sét, đất làm gạch, ngói' | 'm3' | '2.0'
'12' | 'Đất làm thạch cao' | 'm3' | '3.0'
'13' | 'Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat)' | 'm3' | '7.0'
'14' | 'Các loại đất khác' | 'm3' | '2.0'
'15' | 'Sét chịu lửa' | 'Tấn' | '30.0'
'16' | 'Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit' | 'Tấn' | '30.0'
'17' | 'Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật' | 'Tấn' | '30.0'
'18' | 'Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)' | 'Tấn' | '30.0'
'19' | 'Nước khoáng thiên nhiên' | 'm3' | '3.0'
'20' | 'A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit' | 'Tấn' | '5.0'
'21' | 'Than các loại' | 'Tấn' | '10.0'
'22' | 'Khoáng sản không kim loại khác' | 'Tấn' | '30.0'
|
671fc90bcc1cf1aeb07d59cd0dfd22ba
|
Thuong-mai
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thuong-mai/Nghi-quyet-09-2017-NQ-HDND-che-do-thu-nop-va-quan-ly-le-phi-dang-ky-kinh-doanh-An-Giang-358011.aspx
|
{'bang_1': [{'Số TT': 'I', 'Nội dung': 'Lệ phí đăng ký Hộ kinh doanh, Hợp tác xã', 'Đơn vị tính': None, 'Mức thu': None}, {'Số TT': '1', 'Nội dung': 'Cấp mới, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh, Hợp tác xã', 'Đơn vị tính': 'Đồng/lần', 'Mức thu': 100.0}, {'Số TT': '2', 'Nội dung': 'Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh, Hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc tiêu hủy', 'Đơn vị tính': 'Đồng/lần', 'Mức thu': 100.0}, {'Số TT': 'II', 'Nội dung': 'Lệ phí đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân', 'Đơn vị tính': None, 'Mức thu': None}, {'Số TT': '1', 'Nội dung': 'Cấp mới, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân', 'Đơn vị tính': 'Đồng/lần', 'Mức thu': 200.0}, {'Số TT': '2', 'Nội dung': 'Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do bị mất, cháy, rách, nát hoặc tiêu hủy', 'Đơn vị tính': 'Đồng/lần', 'Mức thu': 200.0}, {'Số TT': '3', 'Nội dung': 'Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân', 'Đơn vị tính': 'Đồng/lần', 'Mức thu': 100.0}]}
|
Nghị quyết 09/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang
|
<field> 'Số TT' | 'Nội dung' | 'Đơn vị tính' | 'Mức thu' <field>
'I' | 'Lệ phí đăng ký Hộ kinh doanh, Hợp tác xã' | None | None
'1' | 'Cấp mới, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh, Hợp tác xã' | 'Đồng/lần' | '100.0'
'2' | 'Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh, Hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc tiêu hủy' | 'Đồng/lần' | '100.0'
'II' | 'Lệ phí đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân' | None | None
'1' | 'Cấp mới, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân' | 'Đồng/lần' | '200.0'
'2' | 'Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do bị mất, cháy, rách, nát hoặc tiêu hủy' | 'Đồng/lần' | '200.0'
'3' | 'Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân' | 'Đồng/lần' | '100.0'
|
a33e84dd98600a44436593531082d3b5
|
Thue-Phi-Le-Phi
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-quyet-13-2017-NQ-HDND-quy-dinh-muc-thu-che-do-thu-nop-quan-ly-le-phi-ho-tich-An-Giang-358015.aspx
|
{'bang_1': [{'STT': 'I', 'Nội dung thu': 'Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': None}, {'STT': '1', 'Nội dung thu': '- Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '8.000'}, {'STT': '2', 'Nội dung thu': '- Khai tử gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '8.000'}, {'STT': '3', 'Nội dung thu': '- Kết hôn: đăng ký lại kết hôn', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '30.000'}, {'STT': '4', 'Nội dung thu': '- Đăng ký nhận cha, mẹ, con', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '15.000'}, {'STT': '5', 'Nội dung thu': '- Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '15.000'}, {'STT': '6', 'Nội dung thu': '- Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '15.000'}, {'STT': '7', 'Nội dung thu': '- Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '15.000'}, {'STT': '8', 'Nội dung thu': '- Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '8.000'}, {'STT': '9', 'Nội dung thu': '- Đăng ký hộ tịch khác', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '8.000'}, {'STT': 'II', 'Nội dung thu': 'Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': None}, {'STT': '1', 'Nội dung thu': '- Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '75.000'}, {'STT': '2', 'Nội dung thu': '- Khai tử gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '75.000'}, {'STT': '3', 'Nội dung thu': '- Kết hôn gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '1.500.000'}, {'STT': '4', 'Nội dung thu': '- Giám hộ, chấm dứt giám hộ', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '75.000'}, {'STT': '5', 'Nội dung thu': '- Đăng ký nhận cha, mẹ, con', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '1.500.000'}, {'STT': '6', 'Nội dung thu': '- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '28.000'}, {'STT': '7', 'Nội dung thu': '- Xác định lại dân tộc', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '28.000'}, {'STT': '8', 'Nội dung thu': '- Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '70.000'}, {'STT': '9', 'Nội dung thu': '- Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '75.000'}, {'STT': '10', 'Nội dung thu': '- Đăng ký hộ tịch khác', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': '75.000'}, {'STT': 'III', 'Nội dung thu': 'Đối với cấp bản sao trích lục hộ tịch đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Tư pháp', 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký': 'Thu theo khoản 4 Điều 4 Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính'}]}
|
Nghị quyết 13/2017/NQ-HĐND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang
|
<field> 'STT' | 'Nội dung thu' | 'Mức thu (đồng)/lần đăng ký' <field>
'I' | 'Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã' | None
'1' | '- Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân' | '8.000'
'2' | '- Khai tử gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử' | '8.000'
'3' | '- Kết hôn: đăng ký lại kết hôn' | '30.000'
'4' | '- Đăng ký nhận cha, mẹ, con' | '15.000'
'5' | '- Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước' | '15.000'
'6' | '- Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước' | '15.000'
'7' | '- Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân' | '15.000'
'8' | '- Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác' | '8.000'
'9' | '- Đăng ký hộ tịch khác' | '8.000'
'II' | 'Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện' | None
'1' | '- Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân' | '75.000'
'2' | '- Khai tử gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử' | '75.000'
'3' | '- Kết hôn gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn' | '1.500.000'
'4' | '- Giám hộ, chấm dứt giám hộ' | '75.000'
'5' | '- Đăng ký nhận cha, mẹ, con' | '1.500.000'
'6' | '- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước' | '28.000'
'7' | '- Xác định lại dân tộc' | '28.000'
'8' | '- Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài' | '70.000'
'9' | '- Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài' | '75.000'
'10' | '- Đăng ký hộ tịch khác' | '75.000'
'III' | 'Đối với cấp bản sao trích lục hộ tịch đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Tư pháp' | 'Thu theo khoản 4 Điều 4 Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính'
|
fabee339cb300e538be8f55dcec0df4b
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-17-2017-NQ-HDND-nguyen-tac-tieu-chi-dinh-muc-ngan-sach-von-Giam-ngheo-An-Giang-358019.aspx
|
{'bang_2': [{'Đối với xã': 'Cứ mỗi xã khu vực III (kể cả là xã biên giới) được tính', 'Hệ số (H1)': 10}, {'Đối với xã': 'Cứ mỗi xã khu vực II biên giới được tính', 'Hệ số (H1)': 95}, {'Đối với xã': 'Cứ mỗi xã khu vực II an toàn khu được tính', 'Hệ số (H1)': 9}, {'Đối với xã': 'Cứ mỗi xã khu vực I, xã không thuộc vùng dân tộc và miền núi là xã biên giới được tính', 'Hệ số (H1)': 85}, {'Đối với xã': 'Cứ mỗi xã khu vực I, xã không thuộc vùng dân tộc và miền núi là xã an toàn khu được tính', 'Hệ số (H1)': 8}]}
|
Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
<field> 'Đối với xã' | 'Hệ số (H1)' <field>
'Cứ mỗi xã khu vực III (kể cả là xã biên giới) được tính' | '10'
'Cứ mỗi xã khu vực II biên giới được tính' | '95'
'Cứ mỗi xã khu vực II an toàn khu được tính' | '9'
'Cứ mỗi xã khu vực I, xã không thuộc vùng dân tộc và miền núi là xã biên giới được tính' | '85'
'Cứ mỗi xã khu vực I, xã không thuộc vùng dân tộc và miền núi là xã an toàn khu được tính' | '8'
|
fabee339cb300e538be8f55dcec0df4b
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-17-2017-NQ-HDND-nguyen-tac-tieu-chi-dinh-muc-ngan-sach-von-Giam-ngheo-An-Giang-358019.aspx
|
{'bang_3': [{'Số ấp đặc biệt khó khăn': 'Cứ 01 ấp đặc biệt khó khăn thuộc diện đầu tư được tính', 'Hệ số (H2)': 18}]}
|
Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
<field> 'Số ấp đặc biệt khó khăn' | 'Hệ số (H2)' <field>
'Cứ 01 ấp đặc biệt khó khăn thuộc diện đầu tư được tính' | '18'
|
fabee339cb300e538be8f55dcec0df4b
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-17-2017-NQ-HDND-nguyen-tac-tieu-chi-dinh-muc-ngan-sach-von-Giam-ngheo-An-Giang-358019.aspx
|
{'bang_4': [{'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Thấp hơn tỷ lệ chung của cả nước', 'Hệ số (H3)': 0}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 lần tỷ lệ chung của cả nước', 'Hệ số (H3)': 2}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Nhỏ hơn hoặc bằng 2 lần tỷ lệ chung của cả nước', 'Hệ số (H3)': 3}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Nhỏ hơn hoặc bằng 2,5 lần tỷ lệ chung của cả nước', 'Hệ số (H3)': 4}, {'Tỷ lệ hộ nghèo': 'Cao hơn 2,5 lần tỷ lệ chung của cả nước', 'Hệ số (H3)': 5}]}
|
Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
<field> 'Tỷ lệ hộ nghèo' | 'Hệ số (H3)' <field>
'Thấp hơn tỷ lệ chung của cả nước' | '0'
'Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 lần tỷ lệ chung của cả nước' | '2'
'Nhỏ hơn hoặc bằng 2 lần tỷ lệ chung của cả nước' | '3'
'Nhỏ hơn hoặc bằng 2,5 lần tỷ lệ chung của cả nước' | '4'
'Cao hơn 2,5 lần tỷ lệ chung của cả nước' | '5'
|
fabee339cb300e538be8f55dcec0df4b
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-17-2017-NQ-HDND-nguyen-tac-tieu-chi-dinh-muc-ngan-sach-von-Giam-ngheo-An-Giang-358019.aspx
|
{'bang_5': [{'Tỷ lệ dân tộc thiểu số': 'Dưới 20%', 'Hệ số (H4)': 3}, {'Tỷ lệ dân tộc thiểu số': 'Từ 20% đến 30%', 'Hệ số (H4)': 4}, {'Tỷ lệ dân tộc thiểu số': 'Trên 30%', 'Hệ số (H4)': 5}]}
|
Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
<field> 'Tỷ lệ dân tộc thiểu số' | 'Hệ số (H4)' <field>
'Dưới 20%' | '3'
'Từ 20% đến 30%' | '4'
'Trên 30%' | '5'
|
3a7ad1cfc536d8b53480ee25d36e0a3a
|
Bat-dong-san
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-16-2017-NQ-HDND-bo-sung-du-an-can-thu-hoi-dat-du-an-co-su-dung-dat-trong-lua-An-Giang-358032.aspx
|
{'bang_2': [{'TT': 'TT', 'Tên công trình, dự án': 'Tên công trình, dự án', 'Chủ đầu tư': 'Chủ đầu tư', 'Địa điểm': 'Xã', 'Địa điểm.1': 'Huyện', 'Mục đích sử dụng đất': 'Mục đích sử dụng đất', 'Tổng diện tích (m2)': 'Tổng diện tích (m2)', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': 'Diện tích cần thu hồi (m2)', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Cơ sở để triển khai dự án', 'Nguồn vốn': 'Nguồn vốn'}, {'TT': 'A', 'Tên công trình, dự án': 'DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA', 'Chủ đầu tư': 'DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA', 'Địa điểm': 'DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA', 'Địa điểm.1': 'DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA', 'Mục đích sử dụng đất': 'DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA', 'Tổng diện tích (m2)': '747175', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '443014', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '430468', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': 'I', 'Tên công trình, dự án': 'Thành phố Long Xuyên', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '107847', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '92294', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '92294', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '1', 'Tên công trình, dự án': 'Trường Mẫu giáo Vàng Anh (điểm chính)', 'Chủ đầu tư': 'UBND thành phố Long Xuyên', 'Địa điểm': 'Bình Đức', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '3742', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '3742', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '3742', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3121/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Trường Mẫu giáo Vàng Anh (điểm chính).', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, thành phố'}, {'TT': '2', 'Tên công trình, dự án': 'Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 943 (đoạn Ngã ba đường số 1 đến cầu Phú Hòa)', 'Chủ đầu tư': 'Sở Giao thông Vận tải', 'Địa điểm': 'Mỹ Hòa', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '29152', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '13599', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '13599', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 943 (đoạn Ngã ba đường số 1 đến cầu Phú Hòa).', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, BOT'}, {'TT': '3', 'Tên công trình, dự án': 'Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị An Giang', 'Chủ đầu tư': 'Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị An Giang', 'Địa điểm': 'Mỹ Hòa', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Trụ sở cơ quan', 'Tổng diện tích (m2)': '631', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '631', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '631', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3055/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị An Giang.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh'}, {'TT': '4', 'Tên công trình, dự án': 'Đường Phạm Cự Lượng (Bến xe Long Xuyên - đường tránh)', 'Chủ đầu tư': 'Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực thành phố Long Xuyên', 'Địa điểm': 'Mỹ Quý', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '44555', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '44555', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '44555', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 với diện tích thu hồi đất và sử dụng đất lúa là 14.400 m2. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 14.400 m2 lên 44.555 m2 (tăng 30.155 m2) nên đăng ký thông qua lại. - Quyết định số 3135/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư Đường Phạm Cự Lượng (Bến xe Long Xuyên - đường tránh).', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, thành phố'}, {'TT': '5', 'Tên công trình, dự án': 'Nâng cấp đường Nguyễn Hoàng', 'Chủ đầu tư': 'Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực thành phố Long Xuyên', 'Địa điểm': 'Mỹ Hòa', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '29767', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '29767', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '29767', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3028/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp đường Nguyễn Hoàng.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, thành phố'}, {'TT': 'II', 'Tên công trình, dự án': 'Thành phố Châu Đốc', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '84867', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '84867', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '84867', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '6', 'Tên công trình, dự án': 'Tuyến đường đoạn từ đường tránh Quốc lộ 91 đến chợ Vĩnh Đông', 'Chủ đầu tư': 'UBND thành phố Châu Đốc', 'Địa điểm': 'Núi Sam', 'Địa điểm.1': 'Châu Đốc', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '84867', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '84867', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '84867', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 với diện tích thu hồi đất và sử dụng đất lúa là 19.000 m2. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 19.000 m2 lên 84.867 m2 (tăng 65.867 m2) nên đăng ký thông qua lại. - Công văn số 74/HĐND-TT ngày 01/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Công văn số 837/VPUBND-KTN ngày 03/3/2017 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương điều chỉnh diện tích thực hiện dự án Đường tránh Quốc lộ 91 đến chợ Vĩnh Đông. - Quyết định số 2975/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt đầu tư dự án Tuyến đường đoạn từ đường tránh Quốc lộ 91 đến chợ Vĩnh Đông.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh'}, {'TT': 'III', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện An Phú', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '295125', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '20450', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '10225', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '7', 'Tên công trình, dự án': 'Trường Mẫu giáo Nhơn Hội (điểm chính)', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện An Phú', 'Địa điểm': 'Nhơn Hội', 'Địa điểm.1': 'An Phú', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '4900', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '4900', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '4900', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 220/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Trường Mẫu giáo Nhơn Hội (điểm chính).', 'Nguồn vốn': 'Trung ương, tỉnh'}, {'TT': '8', 'Tên công trình, dự án': 'Nâng cấp, mở rộng hệ thống thủy lợi nội đồng vùng rau màu xã Khánh An', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện An Phú', 'Địa điểm': 'Khánh An', 'Địa điểm.1': 'An Phú', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình thủy lợi', 'Tổng diện tích (m2)': '280000', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '5325', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '5325', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3810/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thủy lợi phí năm 2017 để thực hiện dự án Nâng cấp, mở rộng hệ thống thủy lợi nội đồng vùng rau màu xã Khánh An.', 'Nguồn vốn': 'Trung ương'}, {'TT': 'IV', 'Tên công trình, dự án': 'Thị xã Tân Châu', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '775', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '775', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '775', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '9', 'Tên công trình, dự án': 'Lộ ra 22kV máy T1 trạm 110/220kV Phú Châu', 'Chủ đầu tư': 'Công ty Điện lực An Giang', 'Địa điểm': 'Long Phú', 'Địa điểm.1': 'Tân Châu', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '775', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '775', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '775', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 với diện tích thu hồi đất và sử dụng đất lúa là 691 m2 tại xã Phú Vĩnh và Châu Phong. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 691 m2 lên 775 m2 (tăng 84 m2) và thay đổi địa điểm đầu tư từ xã Phú Vĩnh và Châu Phong thành phường Long Phú nên đăng ký thông qua lại. - Quyết định số 2068/QĐ-PCAG ngày 16/11/2015 của Công ty Điện lực An Giang phê duyệt phương án đầu tư xây dựng công trình Lộ ra 22kV máy T1 trạm 110/220kV Phú Châu. - Quyết định số 4087/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2015 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2016 cho Công ty Điện lực An Giang.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': 'V', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Châu Thành', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '18161', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '12119', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '12119', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '10', 'Tên công trình, dự án': 'Trường Mẫu giáo Cần Đăng (điểm chính)', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Châu Thành', 'Địa điểm': 'Cần Đăng', 'Địa điểm.1': 'Châu Thành', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '4000', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '4000', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '4000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 với diện tích thu hồi đất và sử dụng đất lúa là 2.000 m2. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 2.000 m2 lên 4.000 m2 (tăng 2.000 m2) nên đăng ký thông qua lại. - Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Trường Mẫu giáo Cần Đăng (điểm chính).', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, huyện'}, {'TT': '11', 'Tên công trình, dự án': 'Trường Mẫu giáo Hòa Bình Thạnh', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Châu Thành', 'Địa điểm': 'Hòa Bình Thạnh', 'Địa điểm.1': 'Châu Thành', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '6218', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '5000', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '5000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3621/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Mẫu giáo Hòa Bình Thạnh.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, huyện'}, {'TT': '12', 'Tên công trình, dự án': 'Trường Mẫu giáo Vĩnh An (điểm chính TH A Vĩnh An)', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Châu Thành', 'Địa điểm': 'Vĩnh An', 'Địa điểm.1': 'Châu Thành', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '6824', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '2000', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '2000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Quyết định số 03/QĐ-SKHĐT ngày 09/01/2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc phân khai kế hoạch danh mục và vốn đầu tư xây dựng năm 2017 Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi. - Quyết định số 3465/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh báo cáo điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Trường Mẫu giáo Vĩnh An (điểm chính TH A Vĩnh An).', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, huyện'}, {'TT': '13', 'Tên công trình, dự án': 'Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn', 'Chủ đầu tư': 'Tổng Công ty Điện lực miền Nam', 'Địa điểm': 'Tân Phú', 'Địa điểm.1': 'Châu Thành', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình điện lực', 'Tổng diện tích (m2)': '1119', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '1119', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '1119', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Công văn số 492/UBND-KTN ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh thống nhất hướng tuyến các Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': 'VI', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Chợ Mới', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '72878', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '72878', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '72878', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '14', 'Tên công trình, dự án': 'Trụ sở UBND xã Kiến Thành', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Chợ Mới', 'Địa điểm': 'Kiến Thành', 'Địa điểm.1': 'Chợ Mới', 'Mục đích sử dụng đất': 'Trụ sở cơ quan', 'Tổng diện tích (m2)': '3778', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '3778', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '3778', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3098/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Trụ sở UBND xã Kiến Thành.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, huyện'}, {'TT': '15', 'Tên công trình, dự án': 'Cụm dân cư ấp Mỹ Hòa', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Chợ Mới', 'Địa điểm': 'Mỹ Hội Đông', 'Địa điểm.1': 'Chợ Mới', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cụm dân cư', 'Tổng diện tích (m2)': '48000', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '48000', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '48000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm d khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Báo cáo số 222/BC-UBND ngày 23/4/2017 của UBND tỉnh báo cáo Thủ tướng tình hình sạt lở đất bờ sông Vàm Nao và đề xuất đầu tư khẩn cấp các dự án cho khu vực bị sạt lở.', 'Nguồn vốn': 'Trung ương, tỉnh'}, {'TT': '16', 'Tên công trình, dự án': 'Trường Tiểu học A Mỹ Hội Đông', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Chợ Mới', 'Địa điểm': 'Mỹ Hội Đông', 'Địa điểm.1': 'Chợ Mới', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '8000', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '8000', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '8000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Báo cáo số 222/BC-UBND ngày 23/4/2017 của UBND tỉnh báo cáo Thủ tướng tình hình sạt lở đất bờ sông Vàm Nao và đề xuất đầu tư khẩn cấp các dự án cho khu vực bị sạt lở.', 'Nguồn vốn': 'Trung ương, tỉnh'}, {'TT': '17', 'Tên công trình, dự án': 'Đường tránh khu sạt lở', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Chợ Mới', 'Địa điểm': 'Mỹ Hội Đông', 'Địa điểm.1': 'Chợ Mới', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '10000', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '10000', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '10000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Báo cáo số 222/BC-UBND ngày 23/4/2017 của UBND tỉnh báo cáo Thủ tướng tình hình sạt lở đất bờ sông Vàm Nao và đề xuất đầu tư khẩn cấp các dự án cho khu vực bị sạt lở.', 'Nguồn vốn': 'Trung ương, tỉnh'}, {'TT': '18', 'Tên công trình, dự án': 'Đường vào Trường Mẫu giáo Kiến Thành (điểm chính)', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Chợ Mới', 'Địa điểm': 'Kiến Thành', 'Địa điểm.1': 'Chợ Mới', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '3100', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '3100', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '3100', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Công văn số 1657/VPUBND-KGVX ngày 24/4/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương bổ sung hạng mục Đường vào trường của dự án Trường Mẫu giáo Kiến Thành (điểm chính).', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh'}, {'TT': 'VII', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Phú Tân', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '6321', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '6321', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '4000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '19', 'Tên công trình, dự án': 'Nâng cấp đường cộ Ba Tơ (nối dài đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Trung Trực)', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Phú Tân', 'Địa điểm': 'Phú Mỹ', 'Địa điểm.1': 'Phú Tân', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '6321', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '6321', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '4000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 5036/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Phú Tân phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp đường cộ Ba Tơ (nối dài đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Trung Trực).', 'Nguồn vốn': 'Huyện'}, {'TT': 'VIII', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Tịnh Biên', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '36277', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '36277', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '36277', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '20', 'Tên công trình, dự án': 'Trường Mầm non Hoa Lan (điểm chính mới)', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tịnh Biên', 'Địa điểm': 'Vĩnh Trung', 'Địa điểm.1': 'Tịnh Biên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '4177', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '4177', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '4177', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3149/QĐUBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Trường Mầm non Hoa Lan (điểm chính mới).', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, huyện'}, {'TT': '21', 'Tên công trình, dự án': 'Mở rộng và hoàn thiện hệ thống thủy lợi sau hồ Ô Tưk Sa - Tuyến kênh N1 và N2', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tịnh Biên', 'Địa điểm': 'An Cư', 'Địa điểm.1': 'Tịnh Biên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình thủy lợi', 'Tổng diện tích (m2)': '23000', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '23000', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '23000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Quyết định số 9150/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Tịnh Biên phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Mở rộng và hoàn thiện hệ thống thủy lợi sau hồ Ô Tưk Sa - Tuyến kênh N1. - Quyết định số 9151/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Tịnh Biên phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Mở rộng và hoàn thiện hệ thống thủy lợi sau hồ Ô Tưk Sa - Tuyến kênh N2.', 'Nguồn vốn': 'Trung ương'}, {'TT': '22', 'Tên công trình, dự án': 'Nạo vét kênh hậu Tuyến dân cư Nam Kênh Vịnh Tre', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tịnh Biên', 'Địa điểm': 'Tân lập', 'Địa điểm.1': 'Tịnh Biên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình thủy lợi', 'Tổng diện tích (m2)': '9100', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '9100', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '9100', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 793/QĐUBND ngày 17/02/2017 của UBND huyện Tịnh Biên về việc phê duyệt dự toán vốn miễn thủy lợi phí năm 2017 để thực hiện dự án Nạo vét kênh hậu Tuyến dân cư Nam Kênh Vịnh Tre.', 'Nguồn vốn': 'Huyện'}, {'TT': 'IX', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Thoại Sơn', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '45682', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '37791', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '37791', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '23', 'Tên công trình, dự án': 'Trường Tiểu học A Định Thành (điểm chính) Hòa Thạnh', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Thoại Sơn', 'Địa điểm': 'Định Thành', 'Địa điểm.1': 'Thoại Sơn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '5120', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '5120', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '5120', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3122/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trường Tiểu học A Định Thành (điểm chính) Hòa Thạnh.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, huyện'}, {'TT': '24', 'Tên công trình, dự án': 'Nghiên cứu khu di tích khảo cổ Óc Eo - Ba Thê', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Thoại Sơn', 'Địa điểm': 'Óc Eo', 'Địa điểm.1': 'Thoại Sơn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình di tích lịch sử, văn hóa', 'Tổng diện tích (m2)': '16972', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '16972', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '16972', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 68/HĐND-TT ngày 25/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định số 3910/QĐ-BKHCN ngày 07/12/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt tổng thể đề án Nghiên cứu khu di tích khảo cổ Óc Eo - Ba Thê.', 'Nguồn vốn': 'Trung ương'}, {'TT': '25', 'Tên công trình, dự án': 'Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 943 (đoạn Ngã ba đường số 1 đến cầu Phú Hòa)', 'Chủ đầu tư': 'Sở Giao thông Vận tải', 'Địa điểm': 'Phú Hòa', 'Địa điểm.1': 'Thoại Sơn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '16383', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '8492', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '8492', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 943 (đoạn Ngã ba đường số 1 đến cầu Phú Hòa).', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, BOT'}, {'TT': '26', 'Tên công trình, dự án': 'Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn', 'Chủ đầu tư': 'Tổng Công ty Điện lực miền Nam', 'Địa điểm': 'Định Thành, Tây Phú, Mỹ Phú Đông, Định Mỹ, Định Thành', 'Địa điểm.1': 'Thoại Sơn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình điện lực', 'Tổng diện tích (m2)': '7207', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '7207', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '7207', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Công văn số 492/UBND-KTN ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh thống nhất hướng tuyến các Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': 'X', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Tri Tôn', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '79242', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '79242', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '79242', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '27', 'Tên công trình, dự án': 'Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn', 'Chủ đầu tư': 'Tổng Công ty Điện lực miền Nam', 'Địa điểm': 'Châu Lăng, Núi Tô, Tà Đảnh', 'Địa điểm.1': 'Tri Tôn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình điện lực', 'Tổng diện tích (m2)': '4440', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '4440', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '4440', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Công văn số 492/UBND-KTN ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh thống nhất hướng tuyến các Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '28', 'Tên công trình, dự án': 'Nâng cấp kênh chính N2 cống tiêu lũ núi - Trạm bơm An Bình, Núi Nước', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tri Tôn', 'Địa điểm': 'Ba Chúc', 'Địa điểm.1': 'Tri Tôn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình thủy lợi', 'Tổng diện tích (m2)': '11490', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '11490', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '11490', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3145/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của UBND huyện Tri Tôn về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Nâng cấp kênh chính N2 cống tiêu lũ núi - Trạm bơm An Bình, Núi Nước.', 'Nguồn vốn': 'Huyện'}, {'TT': '29', 'Tên công trình, dự án': 'Nâng cấp trạm bơm cấp 1, kênh chính - Trạm bơm An Bình, Núi Nước', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tri Tôn', 'Địa điểm': 'Ba Chúc', 'Địa điểm.1': 'Tri Tôn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình thủy lợi', 'Tổng diện tích (m2)': '8022', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '8022', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '8022', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3144/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của UBND huyện Tri Tôn về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Nâng cấp trạm bơm cấp 1, kênh chính - Trạm bơm An Bình, Núi Nước.', 'Nguồn vốn': 'Huyện'}, {'TT': '30', 'Tên công trình, dự án': 'Sân đua bò huyện Tri Tôn', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tri Tôn', 'Địa điểm': 'Núi Tô', 'Địa điểm.1': 'Tri Tôn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình thể thao', 'Tổng diện tích (m2)': '55290', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '55290', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '55290', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': '- Thu hồi đất theo điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 với diện tích thu hồi đất và sử dụng đất lúa là 25.000 m2 tại thị trấn Tri Tôn. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 25.000 m2 lên 55.290 m2 (tăng 30.290 m2) và thay đổi địa điểm đầu tư từ thị trấn Tri Tôn thành xã Núi Tô nên đăng ký thông qua lại. - Quyết định số 3052/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Sân đua bò huyện Tri Tôn.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, huyện'}, {'TT': 'B', 'Tên công trình, dự án': 'DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT (KHÔNG SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA)', 'Chủ đầu tư': 'DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT (KHÔNG SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA)', 'Địa điểm': 'DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT (KHÔNG SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA)', 'Địa điểm.1': 'DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT (KHÔNG SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA)', 'Mục đích sử dụng đất': 'DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT (KHÔNG SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA)', 'Tổng diện tích (m2)': '761925', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '671413', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': 'I', 'Tên công trình, dự án': 'Thành phố Long Xuyên', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '60119', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '41119', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '1', 'Tên công trình, dự án': 'Đường hẻm Quản Cơ Thành - Nguyễn Thanh Sơn', 'Chủ đầu tư': 'UBND thành phố Long Xuyên', 'Địa điểm': 'Bình Khánh', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '2567', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '2567', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 67/HĐND-TT ngày 25/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 1620/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Đường hẻm Quản Cơ Thành - Nguyễn Thanh Sơn.', 'Nguồn vốn': 'Thành phố'}, {'TT': '2', 'Tên công trình, dự án': 'Đường liên xã Mỹ Khánh (cầu Cái Chiêng - cầu Tầm Vu)', 'Chủ đầu tư': 'UBND thành phố Long Xuyên', 'Địa điểm': 'Mỹ Khánh', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '717', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '717', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Đường liên xã Mỹ Khánh (cầu Cái Chiêng - cầu Tầm Vu).', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, thành phố'}, {'TT': '3', 'Tên công trình, dự án': 'Trường Mẫu giáo Hoa Cúc (điểm chính)', 'Chủ đầu tư': 'UBND thành phố Long Xuyên', 'Địa điểm': 'Mỹ Quý', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '3075', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '3075', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3137/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Trường Mẫu giáo Hoa Cúc (điểm chính).', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, thành phố'}, {'TT': '4', 'Tên công trình, dự án': 'Trường Mẫu giáo Hoa Phượng', 'Chủ đầu tư': 'UBND thành phố Long Xuyên', 'Địa điểm': 'Mỹ Hòa', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '5502', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '5502', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng Trường Mẫu giáo Hoa Phượng.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, thành phố'}, {'TT': '5', 'Tên công trình, dự án': 'Mở rộng Cảng Mỹ Thới', 'Chủ đầu tư': 'Công ty Cổ phần Cảng An Giang', 'Địa điểm': 'Mỹ Thạnh', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '39000', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '20000', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 20/HĐND-TT ngày 13/3/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 3560/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty Cổ phần Cảng An Giang đầu tư dự án Mở rộng Cảng Mỹ Thới.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '6', 'Tên công trình, dự án': 'Kho lưu trữ hồ sơ và Cơ sở nhân đạo Bệnh viện đa khoa Trung tâm An Giang', 'Chủ đầu tư': 'Bệnh viện đa khoa Trung tâm An Giang', 'Địa điểm': 'Mỹ Phước', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình y tế', 'Tổng diện tích (m2)': '1500', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '1500', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 52/HĐND-TT ngày 09/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 3040/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đầu tư dự án Kho lưu trữ hồ sơ và Cơ sở nhân đạo Bệnh viện đa khoa Trung tâm An Giang.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh'}, {'TT': '7', 'Tên công trình, dự án': 'Mở rộng Trường Chính trị Tôn Đức Thắng', 'Chủ đầu tư': 'Trường Chính trị Tôn Đức Thắng', 'Địa điểm': 'Mỹ Thạnh', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Trụ sở cơ quan', 'Tổng diện tích (m2)': '2503', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '2503', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Mở rộng Trường Chính trị Tôn Đức Thắng.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh'}, {'TT': '8', 'Tên công trình, dự án': 'Nâng cấp mở rộng đường Cái Sao - Bờ Hồ (cầu Mương Sơn Trắng đến cầu sắt Ba Khuỳnh)', 'Chủ đầu tư': 'UBND thành phố Long Xuyên', 'Địa điểm': 'Mỹ Thạnh', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '3480', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '3480', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp mở rộng đường Cái Sao - Bờ Hồ (cầu Mương Sơn Trắng đến cầu sắt Ba Khuỳnh).', 'Nguồn vốn': 'Thành phố'}, {'TT': '9', 'Tên công trình, dự án': 'Mở rộng đường lộ mới Hòa Thạnh', 'Chủ đầu tư': 'UBND thành phố Long Xuyên', 'Địa điểm': 'Mỹ Thạnh', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '1775', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '1775', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 2418/QĐ-UBND ngày 29/11/2016 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Mở rộng đường lộ mới Hòa Thạnh.', 'Nguồn vốn': 'Thành phố'}, {'TT': 'II', 'Tên công trình, dự án': 'Thị xã Tân Châu', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '4710', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '4710', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '10', 'Tên công trình, dự án': 'Mở rộng Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thị xã Tân Châu', 'Chủ đầu tư': 'Ban Quản lý dự án đầu tư & Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu', 'Địa điểm': 'Long Châu', 'Địa điểm.1': 'Tân Châu', 'Mục đích sử dụng đất': 'Trụ sở cơ quan', 'Tổng diện tích (m2)': '1260', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '1260', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 3108/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND thị xã Tân Châu phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Mở rộng Trung tâm Bồi dưỡng chính trị TX.Tân Châu.', 'Nguồn vốn': 'Thị xã'}, {'TT': '11', 'Tên công trình, dự án': 'Trường Mần non xã Tân Thạnh', 'Chủ đầu tư': 'Ban Quản lý dự án đầu tư & Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu', 'Địa điểm': 'Tân Thạnh', 'Địa điểm.1': 'Tân Châu', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '3450', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '3450', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 của UBND thị xã Tân Châu phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án Trường Mần non xã Tân Thạnh.', 'Nguồn vốn': 'Thị xã'}, {'TT': 'III', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện An Phú', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '198853', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '131987', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '12', 'Tên công trình, dự án': 'Đường ra trạm kiểm soát Phú Hội (939)', 'Chủ đầu tư': 'Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng', 'Địa điểm': 'Phú Hội', 'Địa điểm.1': 'An Phú', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '126482', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '126482', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 76/HĐND-TT ngày 01/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án cần thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 2405A/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Đường ra Trạm kiểm soát Phú Hội (939).', 'Nguồn vốn': 'Trung ương, tỉnh'}, {'TT': '13', 'Tên công trình, dự án': 'Trường phổ thông cấp 2, 3 Long Bình', 'Chủ đầu tư': 'Sở Giáo dục và Đào tạo', 'Địa điểm': 'Long Bình', 'Địa điểm.1': 'An Phú', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '16254', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '3000', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 69/HĐND-TT ngày 25/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án cần thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 2420/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh phê duyệt dự án Trường phổ thông cấp 2, 3 Long Bình.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh'}, {'TT': '14', 'Tên công trình, dự án': 'Khu dân cư dân tộc Chăm xã Đa Phước', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện An Phú', 'Địa điểm': 'Đa Phước', 'Địa điểm.1': 'An Phú', 'Mục đích sử dụng đất': 'Khu dân cư', 'Tổng diện tích (m2)': '46140', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '2155', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm d khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 76/HĐND-TT ngày 01/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án cần thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 3076/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Tuyến dân cư dân tộc Chăm xã Đa Phước.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh'}, {'TT': '15', 'Tên công trình, dự án': 'Nhà thiếu nhi huyện An Phú', 'Chủ đầu tư': 'Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị An Giang', 'Địa điểm': 'An Phú', 'Địa điểm.1': 'An Phú', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình văn hóa', 'Tổng diện tích (m2)': '9977', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '350', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 2976/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt dự án Nhà thiếu nhi huyện An Phú.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, huyện'}, {'TT': 'IV', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Châu Thành', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '21135', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '21135', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '16', 'Tên công trình, dự án': 'Mở rộng nghĩa trang liệt sĩ tỉnh', 'Chủ đầu tư': 'Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị An Giang', 'Địa điểm': 'An Châu', 'Địa điểm.1': 'Châu Thành', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình nghĩa trang', 'Tổng diện tích (m2)': '21135', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '21135', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Công văn số 02/HĐND-TT ngày 09/01/2017 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh'}, {'TT': 'V', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Chợ Mới', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '13404', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '8758', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '17', 'Tên công trình, dự án': 'Đường dây 02 mạch vượt rạch Ông Chưởng', 'Chủ đầu tư': 'Công ty Điện lực An Giang', 'Địa điểm': 'Kiến Thành, Long Điền B', 'Địa điểm.1': 'Chợ Mới', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình điện lực', 'Tổng diện tích (m2)': '4776', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '4776', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 với diện tích thu hồi đất là 496 m2. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 496 m2 lên 4.776 m2 (tăng 4.280 m2) nên đăng ký thông qua lại. - Công văn số 75/HĐND-TT ngày 01/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án cần thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 1726/QĐ-PCAG ngày 07/9/2016 của Công ty Điện lực An Giang phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Đường dây 02 mạch vượt rạch Ông Chưởng.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '18', 'Tên công trình, dự án': 'Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Chợ Mới', 'Địa điểm': 'Mỹ Hiệp', 'Địa điểm.1': 'Chợ Mới', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Tổng diện tích (m2)': '8628', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '3982', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 với diện tích thu hồi đất là 2.883 m2. Nay có điều chỉnh tăng diện tích thu hồi từ 2.883 m2 lên 3.982 m2 (tăng 1.099 m2) nên đăng ký thông qua lại. - Công văn số 24/HĐND-TT ngày 13/3/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 2914QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt đầu tư dự án Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh, huyện'}, {'TT': 'VI', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Phú Tân', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '463704', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '463704', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '19', 'Tên công trình, dự án': 'Nâng cấp đường số 4 cặp Công an huyện', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Phú Tân', 'Địa điểm': 'Phú Mỹ', 'Địa điểm.1': 'Phú Tân', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình giao thông', 'Tổng diện tích (m2)': '4504', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '4504', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định số 5035/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Phú Tân phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp đường số 4 cặp Công an huyện.', 'Nguồn vốn': 'Huyện'}, {'TT': '20', 'Tên công trình, dự án': 'Mở rộng Cụm Công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Tân Trung', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Phú Tân', 'Địa điểm': 'Tân Trung', 'Địa điểm.1': 'Phú Tân', 'Mục đích sử dụng đất': 'Cụm công nghiệp', 'Tổng diện tích (m2)': '459200', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '459200', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': None, 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Thu hồi đất theo điểm d khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 26/4/2017 của UBND tỉnh phê duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng 1/2000 Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung. - Công văn số 4076/VPUBND-KTTH ngày 24/10/2016 của UBND tỉnh về việc chấp thuận hỗ trợ kinh phí mở rộng Cụm Công nghiệp - TTCN Tân Trung.', 'Nguồn vốn': 'Tỉnh'}, {'TT': 'C', 'Tên công trình, dự án': 'DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA (KHÔNG CÓ THU HỒI ĐẤT)', 'Chủ đầu tư': 'DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA (KHÔNG CÓ THU HỒI ĐẤT)', 'Địa điểm': 'DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA (KHÔNG CÓ THU HỒI ĐẤT)', 'Địa điểm.1': 'DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA (KHÔNG CÓ THU HỒI ĐẤT)', 'Mục đích sử dụng đất': 'DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA (KHÔNG CÓ THU HỒI ĐẤT)', 'Tổng diện tích (m2)': '716071', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '578061', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': 'I', 'Tên công trình, dự án': 'Thành phố Long Xuyên', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '62295', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '62295', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '1', 'Tên công trình, dự án': 'Khu dân cư An Vương', 'Chủ đầu tư': 'Công ty TNHH Xây dựng Bất động sản An Vương', 'Địa điểm': 'Bình Đức', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Khu dân cư', 'Tổng diện tích (m2)': '55295', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '55295', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định chủ trương đầu tư số 1091/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH Xây dựng bất động sản An Vương đầu tư dự án Khu dân cư An Vương.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '2', 'Tên công trình, dự án': 'Trung tâm bảo dưỡng và bán lẻ xe ô tô', 'Chủ đầu tư': 'Công ty TNHH Toyota Cần Thơ', 'Địa điểm': 'Mỹ Quý', 'Địa điểm.1': 'Long Xuyên', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '7000', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '7000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định chủ trương đầu tư số 1156/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH Toyota Cần Thơ đầu tư dự án Trung tâm Bảo dưỡng và bán lẻ xe ô tô.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': 'II', 'Tên công trình, dự án': 'Thành phố Châu Đốc', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '14130', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '14130', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '3', 'Tên công trình, dự án': 'Cơ sở hạ tầng khu dân cư Thuận Danh', 'Chủ đầu tư': 'Công ty TNHH MTV Thuận Danh', 'Địa điểm': 'Vĩnh Ngươn', 'Địa điểm.1': 'Châu Đốc', 'Mục đích sử dụng đất': 'Khu dân cư', 'Tổng diện tích (m2)': '14130', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '14130', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định chủ trương đầu tư số 355/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Thuận Danh đầu tư dự án Cơ sở hạ tầng khu dân cư Thuận Danh.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': 'III', 'Tên công trình, dự án': 'Thị xã Tân Châu', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '5125', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '5125', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '4', 'Tên công trình, dự án': 'Trụ sở DNTN Thiên Thiên Hương', 'Chủ đầu tư': 'DNTN Thiên Thiên Hương', 'Địa điểm': 'Long Thạnh', 'Địa điểm.1': 'Tân Châu', 'Mục đích sử dụng đất': 'Trụ sở làm việc', 'Tổng diện tích (m2)': '300', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '300', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định chủ trương đầu tư số 336/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho DNTN Thiên Thiên Hương đầu tư dự án Trụ sở DNTN Thiên Thiên Hương.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '5', 'Tên công trình, dự án': 'Chung cư Thiên Thiên Hương', 'Chủ đầu tư': 'DNTN Thiên Thiên Hương', 'Địa điểm': 'Long Thạnh', 'Địa điểm.1': 'Tân Châu', 'Mục đích sử dụng đất': 'Khu dân cư', 'Tổng diện tích (m2)': '4825', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '4825', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 70/HĐND-TT ngày 25/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 336/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho DNTN Thiên Thiên Hương đầu tư dự án Trụ sở DNTN Thiên Thiên Hương.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': 'IV', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Châu Thành', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '194024', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '190373', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '6', 'Tên công trình, dự án': 'Vùng nuôi trồng thủy sản Vĩnh Bình', 'Chủ đầu tư': 'Công ty Cổ phần Nam Việt', 'Địa điểm': 'Vĩnh Bình', 'Địa điểm.1': 'Châu Thành', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '90000', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '89429', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 22/HĐND-TT ngày 13/3/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 337/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty Cổ phần Nam Việt đầu tư dự án Vùng nuôi trồng thủy sản Vĩnh Bình.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '7', 'Tên công trình, dự án': 'Vùng nuôi trồng thủy sản', 'Chủ đầu tư': 'Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Thu Trang', 'Địa điểm': 'Vĩnh Hanh', 'Địa điểm.1': 'Châu Thành', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '98000', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '98000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 61/HĐND-TT ngày 10/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 991/QĐ-UBND ngày 30/3/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Thu Trang đầu tư dự án Vùng nuôi trồng thủy sản.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '8', 'Tên công trình, dự án': 'Nhà máy phối trộn phân bón Thuận Mùa', 'Chủ đầu tư': 'Công ty TNHH MTV TMSX phân bón Thuận Mùa', 'Địa điểm': 'Vĩnh Hanh', 'Địa điểm.1': 'Châu Thành', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '6024', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '2944', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 57/HĐND-TT ngày 10/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư điều chỉnh số 627/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV TMSX phân bón Thuận Mùa đầu tư dự án Nhà máy phối trộn phân bón Thuận Mùa.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': 'V', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Chợ Mới', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '58205', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '54212', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '9', 'Tên công trình, dự án': 'Kho bảo quản lúa gạo sau thu hoạch', 'Chủ đầu tư': 'Công ty Cổ phần Quốc tế Gia', 'Địa điểm': 'Hòa An', 'Địa điểm.1': 'Chợ Mới', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '2930', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '2930', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 58/HĐND-TT ngày 10/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 690/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty Cổ phần Quốc tế Gia đầu tư dự án Kho bảo quản lúa gạo sau thu hoạch.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '10', 'Tên công trình, dự án': 'Nhà máy sấy lúa và kho chứa lương thực Bền Linh', 'Chủ đầu tư': 'DNTN Bền Linh', 'Địa điểm': 'Hòa An', 'Địa điểm.1': 'Chợ Mới', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '7163', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '3170', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 21/HĐND-TT ngày 13/3/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 3592/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh chấp thuận cho DNTN Bềnh Linh đầu tư dự án Nhà máy sấy lúa và kho chứa lương thực Bền Linh.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '11', 'Tên công trình, dự án': 'Chợ và khu dân cư xã Mỹ An', 'Chủ đầu tư': 'Công ty TNHH MTV TMDV Tài Lợi', 'Địa điểm': 'Mỹ An', 'Địa điểm.1': 'Chợ Mới', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '48112', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '48112', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định chủ trương đầu tư số 1258/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV TMDV Tài Lợi đầu tư dự án Chợ và khu dân cư xã Mỹ An.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': 'VI', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Thoại Sơn', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '236785', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '174892', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '12', 'Tên công trình, dự án': 'Nhà máy sản xuất giày dép xuất khẩu TBS An Giang', 'Chủ đầu tư': 'Công ty Cổ phần TBS An Giang', 'Địa điểm': 'Phú Hòa', 'Địa điểm.1': 'Thoại Sơn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '107751', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '96681', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định chủ trương đầu tư số 499/QĐ-UBND ngày 17/02/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty Cổ phần TBS An Giang đầu tư dự án Nhà máy sản xuất giày dép xuất khẩu TBS An Giang.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '13', 'Tên công trình, dự án': 'Nhà máy sản xuất túi xách xuất khẩu TBS An Giang', 'Chủ đầu tư': 'Công ty Cổ phần TBS An Giang', 'Địa điểm': 'Phú Hòa', 'Địa điểm.1': 'Thoại Sơn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '118005', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '67408', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Quyết định chủ trương đầu tư số 499/QĐ-UBND ngày 17/02/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty Cổ phần TBS An Giang đầu tư dự án Nhà máy sản xuất túi xách xuất khẩu TBS An Giang.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '14', 'Tên công trình, dự án': 'Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông', 'Chủ đầu tư': 'Công ty TNHH Thái Sơn', 'Địa điểm': 'Vĩnh Trạch', 'Địa điểm.1': 'Thoại Sơn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '9999', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '9773', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 76/HĐND-TT ngày 01/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 954/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH Thái Sơn đầu tư dự án Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '15', 'Tên công trình, dự án': 'Mở rộng Trạm cấp nước Óc Eo', 'Chủ đầu tư': 'Công ty Cổ phần Điện nước An Giang', 'Địa điểm': 'Óc Eo', 'Địa điểm.1': 'Thoại Sơn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Công trình cấp nước', 'Tổng diện tích (m2)': '1030', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '1030', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': 'Công văn số 213/UBND-KTN ngày 16/02/2017 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương cho phép Công ty Cổ phần Điện nước An Giang đầu tư mở rộng Trạm cấp nước Óc Eo.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': 'VII', 'Tên công trình, dự án': 'Huyện Tri Tôn', 'Chủ đầu tư': None, 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '145507', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '77034', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}, {'TT': '16', 'Tên công trình, dự án': 'Trại heo giống công nghệ cao Việt Thắng An Giang 2', 'Chủ đầu tư': 'Công ty TNHH Giống - Chăn nuôi Việt Thắng An Giang', 'Địa điểm': 'Lương Phi', 'Địa điểm.1': 'Tri Tôn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '102755', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '34282', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 60/HĐND-TT ngày 10/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 3188/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH Giống - Chăn nuôi Việt Thắng An Giang đầu tư dự án Trại heo giống công nghệ cao Việt Thắng An Giang 2.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '17', 'Tên công trình, dự án': 'Cửa hàng xăng dầu Gia Hân Tri Tôn', 'Chủ đầu tư': 'Công ty TNHH MTV Xăng dầu Gia Hân Tri Tôn', 'Địa điểm': 'An Tức', 'Địa điểm.1': 'Tri Tôn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '2752', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '2752', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 83/HĐND-TT ngày 06/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 1371/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Xăng dầu Gia Hân Tri Tôn đầu tư dự án Cửa hàng xăng dầu Gia Hân Tri Tôn.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': '18', 'Tên công trình, dự án': 'Mở rộng Nhà máy chế biến lương thực Trịnh Văn Phú', 'Chủ đầu tư': 'Công ty TNHH MTV Trịnh Văn Phú', 'Địa điểm': 'Lương An Trà', 'Địa điểm.1': 'Tri Tôn', 'Mục đích sử dụng đất': 'Sản xuất kinh doanh', 'Tổng diện tích (m2)': '40000', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': None, 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '40000', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.', 'Cơ sở để triển khai dự án': '- Công văn số 82/HĐND-TT ngày 06/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 3312/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Trịnh Văn Phú đầu tư dự án Mở rộng Nhà máy chế biến lương thực Trịnh Văn Phú.', 'Nguồn vốn': 'Doanh nghiệp'}, {'TT': 'TỔNG (A+B+C)= 30+20+18 = 68 dự án', 'Tên công trình, dự án': 'TỔNG (A+B+C)= 30+20+18 = 68 dự án', 'Chủ đầu tư': 'TỔNG (A+B+C)= 30+20+18 = 68 dự án', 'Địa điểm': None, 'Địa điểm.1': None, 'Mục đích sử dụng đất': None, 'Tổng diện tích (m2)': '2225171', 'Diện tích cần thu hồi (m2)': '1114427', 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)': '1008529', 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa': None, 'Cơ sở để triển khai dự án': None, 'Nguồn vốn': None}]}
|
Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND về danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017 do tỉnh An Giang ban hành
|
<field> 'TT' | 'Tên công trình, dự án' | 'Chủ đầu tư' | 'Địa điểm' | 'Địa điểm.1' | 'Mục đích sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (m2)' | 'Diện tích cần thu hồi (m2)' | 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)' | 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa' | 'Cơ sở để triển khai dự án' | 'Nguồn vốn' <field>
'TT' | 'Tên công trình, dự án' | 'Chủ đầu tư' | 'Xã' | 'Huyện' | 'Mục đích sử dụng đất' | 'Tổng diện tích (m2)' | 'Diện tích cần thu hồi (m2)' | 'Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m2)' | 'Căn cứ pháp lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa' | 'Cơ sở để triển khai dự án' | 'Nguồn vốn'
'A' | 'DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA' | 'DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA' | 'DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA' | 'DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA' | 'DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA' | '747175' | '443014' | '430468' | None | None | None
'I' | 'Thành phố Long Xuyên' | None | None | None | None | '107847' | '92294' | '92294' | None | None | None
'1' | 'Trường Mẫu giáo Vàng Anh (điểm chính)' | 'UBND thành phố Long Xuyên' | 'Bình Đức' | 'Long Xuyên' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '3742' | '3742' | '3742' | '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3121/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Trường Mẫu giáo Vàng Anh (điểm chính).' | 'Tỉnh, thành phố'
'2' | 'Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 943 (đoạn Ngã ba đường số 1 đến cầu Phú Hòa)' | 'Sở Giao thông Vận tải' | 'Mỹ Hòa' | 'Long Xuyên' | 'Công trình giao thông' | '29152' | '13599' | '13599' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 943 (đoạn Ngã ba đường số 1 đến cầu Phú Hòa).' | 'Tỉnh, BOT'
'3' | 'Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị An Giang' | 'Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị An Giang' | 'Mỹ Hòa' | 'Long Xuyên' | 'Trụ sở cơ quan' | '631' | '631' | '631' | '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3055/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị An Giang.' | 'Tỉnh'
'4' | 'Đường Phạm Cự Lượng (Bến xe Long Xuyên - đường tránh)' | 'Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực thành phố Long Xuyên' | 'Mỹ Quý' | 'Long Xuyên' | 'Công trình giao thông' | '44555' | '44555' | '44555' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 với diện tích thu hồi đất và sử dụng đất lúa là 14.400 m2. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 14.400 m2 lên 44.555 m2 (tăng 30.155 m2) nên đăng ký thông qua lại. - Quyết định số 3135/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư Đường Phạm Cự Lượng (Bến xe Long Xuyên - đường tránh).' | 'Tỉnh, thành phố'
'5' | 'Nâng cấp đường Nguyễn Hoàng' | 'Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực thành phố Long Xuyên' | 'Mỹ Hòa' | 'Long Xuyên' | 'Công trình giao thông' | '29767' | '29767' | '29767' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3028/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp đường Nguyễn Hoàng.' | 'Tỉnh, thành phố'
'II' | 'Thành phố Châu Đốc' | None | None | None | None | '84867' | '84867' | '84867' | None | None | None
'6' | 'Tuyến đường đoạn từ đường tránh Quốc lộ 91 đến chợ Vĩnh Đông' | 'UBND thành phố Châu Đốc' | 'Núi Sam' | 'Châu Đốc' | 'Công trình giao thông' | '84867' | '84867' | '84867' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 với diện tích thu hồi đất và sử dụng đất lúa là 19.000 m2. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 19.000 m2 lên 84.867 m2 (tăng 65.867 m2) nên đăng ký thông qua lại. - Công văn số 74/HĐND-TT ngày 01/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Công văn số 837/VPUBND-KTN ngày 03/3/2017 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương điều chỉnh diện tích thực hiện dự án Đường tránh Quốc lộ 91 đến chợ Vĩnh Đông. - Quyết định số 2975/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt đầu tư dự án Tuyến đường đoạn từ đường tránh Quốc lộ 91 đến chợ Vĩnh Đông.' | 'Tỉnh'
'III' | 'Huyện An Phú' | None | None | None | None | '295125' | '20450' | '10225' | None | None | None
'7' | 'Trường Mẫu giáo Nhơn Hội (điểm chính)' | 'UBND huyện An Phú' | 'Nhơn Hội' | 'An Phú' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '4900' | '4900' | '4900' | '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 220/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Trường Mẫu giáo Nhơn Hội (điểm chính).' | 'Trung ương, tỉnh'
'8' | 'Nâng cấp, mở rộng hệ thống thủy lợi nội đồng vùng rau màu xã Khánh An' | 'UBND huyện An Phú' | 'Khánh An' | 'An Phú' | 'Công trình thủy lợi' | '280000' | '5325' | '5325' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3810/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thủy lợi phí năm 2017 để thực hiện dự án Nâng cấp, mở rộng hệ thống thủy lợi nội đồng vùng rau màu xã Khánh An.' | 'Trung ương'
'IV' | 'Thị xã Tân Châu' | None | None | None | None | '775' | '775' | '775' | None | None | None
'9' | 'Lộ ra 22kV máy T1 trạm 110/220kV Phú Châu' | 'Công ty Điện lực An Giang' | 'Long Phú' | 'Tân Châu' | 'Công trình giao thông' | '775' | '775' | '775' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 với diện tích thu hồi đất và sử dụng đất lúa là 691 m2 tại xã Phú Vĩnh và Châu Phong. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 691 m2 lên 775 m2 (tăng 84 m2) và thay đổi địa điểm đầu tư từ xã Phú Vĩnh và Châu Phong thành phường Long Phú nên đăng ký thông qua lại. - Quyết định số 2068/QĐ-PCAG ngày 16/11/2015 của Công ty Điện lực An Giang phê duyệt phương án đầu tư xây dựng công trình Lộ ra 22kV máy T1 trạm 110/220kV Phú Châu. - Quyết định số 4087/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2015 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2016 cho Công ty Điện lực An Giang.' | 'Doanh nghiệp'
'V' | 'Huyện Châu Thành' | None | None | None | None | '18161' | '12119' | '12119' | None | None | None
'10' | 'Trường Mẫu giáo Cần Đăng (điểm chính)' | 'UBND huyện Châu Thành' | 'Cần Đăng' | 'Châu Thành' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '4000' | '4000' | '4000' | '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 với diện tích thu hồi đất và sử dụng đất lúa là 2.000 m2. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 2.000 m2 lên 4.000 m2 (tăng 2.000 m2) nên đăng ký thông qua lại. - Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Trường Mẫu giáo Cần Đăng (điểm chính).' | 'Tỉnh, huyện'
'11' | 'Trường Mẫu giáo Hòa Bình Thạnh' | 'UBND huyện Châu Thành' | 'Hòa Bình Thạnh' | 'Châu Thành' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '6218' | '5000' | '5000' | '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3621/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Mẫu giáo Hòa Bình Thạnh.' | 'Tỉnh, huyện'
'12' | 'Trường Mẫu giáo Vĩnh An (điểm chính TH A Vĩnh An)' | 'UBND huyện Châu Thành' | 'Vĩnh An' | 'Châu Thành' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '6824' | '2000' | '2000' | '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Quyết định số 03/QĐ-SKHĐT ngày 09/01/2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc phân khai kế hoạch danh mục và vốn đầu tư xây dựng năm 2017 Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi. - Quyết định số 3465/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh báo cáo điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Trường Mẫu giáo Vĩnh An (điểm chính TH A Vĩnh An).' | 'Tỉnh, huyện'
'13' | 'Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn' | 'Tổng Công ty Điện lực miền Nam' | 'Tân Phú' | 'Châu Thành' | 'Công trình điện lực' | '1119' | '1119' | '1119' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Công văn số 492/UBND-KTN ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh thống nhất hướng tuyến các Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn.' | 'Doanh nghiệp'
'VI' | 'Huyện Chợ Mới' | None | None | None | None | '72878' | '72878' | '72878' | None | None | None
'14' | 'Trụ sở UBND xã Kiến Thành' | 'UBND huyện Chợ Mới' | 'Kiến Thành' | 'Chợ Mới' | 'Trụ sở cơ quan' | '3778' | '3778' | '3778' | '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3098/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Trụ sở UBND xã Kiến Thành.' | 'Tỉnh, huyện'
'15' | 'Cụm dân cư ấp Mỹ Hòa' | 'UBND huyện Chợ Mới' | 'Mỹ Hội Đông' | 'Chợ Mới' | 'Cụm dân cư' | '48000' | '48000' | '48000' | '- Thu hồi đất theo điểm d khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Báo cáo số 222/BC-UBND ngày 23/4/2017 của UBND tỉnh báo cáo Thủ tướng tình hình sạt lở đất bờ sông Vàm Nao và đề xuất đầu tư khẩn cấp các dự án cho khu vực bị sạt lở.' | 'Trung ương, tỉnh'
'16' | 'Trường Tiểu học A Mỹ Hội Đông' | 'UBND huyện Chợ Mới' | 'Mỹ Hội Đông' | 'Chợ Mới' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '8000' | '8000' | '8000' | '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Báo cáo số 222/BC-UBND ngày 23/4/2017 của UBND tỉnh báo cáo Thủ tướng tình hình sạt lở đất bờ sông Vàm Nao và đề xuất đầu tư khẩn cấp các dự án cho khu vực bị sạt lở.' | 'Trung ương, tỉnh'
'17' | 'Đường tránh khu sạt lở' | 'UBND huyện Chợ Mới' | 'Mỹ Hội Đông' | 'Chợ Mới' | 'Công trình giao thông' | '10000' | '10000' | '10000' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Báo cáo số 222/BC-UBND ngày 23/4/2017 của UBND tỉnh báo cáo Thủ tướng tình hình sạt lở đất bờ sông Vàm Nao và đề xuất đầu tư khẩn cấp các dự án cho khu vực bị sạt lở.' | 'Trung ương, tỉnh'
'18' | 'Đường vào Trường Mẫu giáo Kiến Thành (điểm chính)' | 'UBND huyện Chợ Mới' | 'Kiến Thành' | 'Chợ Mới' | 'Công trình giao thông' | '3100' | '3100' | '3100' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Công văn số 1657/VPUBND-KGVX ngày 24/4/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương bổ sung hạng mục Đường vào trường của dự án Trường Mẫu giáo Kiến Thành (điểm chính).' | 'Tỉnh'
'VII' | 'Huyện Phú Tân' | None | None | None | None | '6321' | '6321' | '4000' | None | None | None
'19' | 'Nâng cấp đường cộ Ba Tơ (nối dài đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Trung Trực)' | 'UBND huyện Phú Tân' | 'Phú Mỹ' | 'Phú Tân' | 'Công trình giao thông' | '6321' | '6321' | '4000' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 5036/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Phú Tân phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp đường cộ Ba Tơ (nối dài đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Trung Trực).' | 'Huyện'
'VIII' | 'Huyện Tịnh Biên' | None | None | None | None | '36277' | '36277' | '36277' | None | None | None
'20' | 'Trường Mầm non Hoa Lan (điểm chính mới)' | 'UBND huyện Tịnh Biên' | 'Vĩnh Trung' | 'Tịnh Biên' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '4177' | '4177' | '4177' | '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3149/QĐUBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Trường Mầm non Hoa Lan (điểm chính mới).' | 'Tỉnh, huyện'
'21' | 'Mở rộng và hoàn thiện hệ thống thủy lợi sau hồ Ô Tưk Sa - Tuyến kênh N1 và N2' | 'UBND huyện Tịnh Biên' | 'An Cư' | 'Tịnh Biên' | 'Công trình thủy lợi' | '23000' | '23000' | '23000' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Quyết định số 9150/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Tịnh Biên phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Mở rộng và hoàn thiện hệ thống thủy lợi sau hồ Ô Tưk Sa - Tuyến kênh N1. - Quyết định số 9151/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Tịnh Biên phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Mở rộng và hoàn thiện hệ thống thủy lợi sau hồ Ô Tưk Sa - Tuyến kênh N2.' | 'Trung ương'
'22' | 'Nạo vét kênh hậu Tuyến dân cư Nam Kênh Vịnh Tre' | 'UBND huyện Tịnh Biên' | 'Tân lập' | 'Tịnh Biên' | 'Công trình thủy lợi' | '9100' | '9100' | '9100' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 793/QĐUBND ngày 17/02/2017 của UBND huyện Tịnh Biên về việc phê duyệt dự toán vốn miễn thủy lợi phí năm 2017 để thực hiện dự án Nạo vét kênh hậu Tuyến dân cư Nam Kênh Vịnh Tre.' | 'Huyện'
'IX' | 'Huyện Thoại Sơn' | None | None | None | None | '45682' | '37791' | '37791' | None | None | None
'23' | 'Trường Tiểu học A Định Thành (điểm chính) Hòa Thạnh' | 'UBND huyện Thoại Sơn' | 'Định Thành' | 'Thoại Sơn' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '5120' | '5120' | '5120' | '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3122/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trường Tiểu học A Định Thành (điểm chính) Hòa Thạnh.' | 'Tỉnh, huyện'
'24' | 'Nghiên cứu khu di tích khảo cổ Óc Eo - Ba Thê' | 'UBND huyện Thoại Sơn' | 'Óc Eo' | 'Thoại Sơn' | 'Công trình di tích lịch sử, văn hóa' | '16972' | '16972' | '16972' | '- Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 68/HĐND-TT ngày 25/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định số 3910/QĐ-BKHCN ngày 07/12/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt tổng thể đề án Nghiên cứu khu di tích khảo cổ Óc Eo - Ba Thê.' | 'Trung ương'
'25' | 'Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 943 (đoạn Ngã ba đường số 1 đến cầu Phú Hòa)' | 'Sở Giao thông Vận tải' | 'Phú Hòa' | 'Thoại Sơn' | 'Công trình giao thông' | '16383' | '8492' | '8492' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 943 (đoạn Ngã ba đường số 1 đến cầu Phú Hòa).' | 'Tỉnh, BOT'
'26' | 'Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn' | 'Tổng Công ty Điện lực miền Nam' | 'Định Thành, Tây Phú, Mỹ Phú Đông, Định Mỹ, Định Thành' | 'Thoại Sơn' | 'Công trình điện lực' | '7207' | '7207' | '7207' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Công văn số 492/UBND-KTN ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh thống nhất hướng tuyến các Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn.' | 'Doanh nghiệp'
'X' | 'Huyện Tri Tôn' | None | None | None | None | '79242' | '79242' | '79242' | None | None | None
'27' | 'Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn' | 'Tổng Công ty Điện lực miền Nam' | 'Châu Lăng, Núi Tô, Tà Đảnh' | 'Tri Tôn' | 'Công trình điện lực' | '4440' | '4440' | '4440' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Công văn số 492/UBND-KTN ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh thống nhất hướng tuyến các Đường dây 110kV Tri Tôn - Thoại Sơn.' | 'Doanh nghiệp'
'28' | 'Nâng cấp kênh chính N2 cống tiêu lũ núi - Trạm bơm An Bình, Núi Nước' | 'UBND huyện Tri Tôn' | 'Ba Chúc' | 'Tri Tôn' | 'Công trình thủy lợi' | '11490' | '11490' | '11490' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3145/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của UBND huyện Tri Tôn về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Nâng cấp kênh chính N2 cống tiêu lũ núi - Trạm bơm An Bình, Núi Nước.' | 'Huyện'
'29' | 'Nâng cấp trạm bơm cấp 1, kênh chính - Trạm bơm An Bình, Núi Nước' | 'UBND huyện Tri Tôn' | 'Ba Chúc' | 'Tri Tôn' | 'Công trình thủy lợi' | '8022' | '8022' | '8022' | '- Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3144/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của UBND huyện Tri Tôn về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Nâng cấp trạm bơm cấp 1, kênh chính - Trạm bơm An Bình, Núi Nước.' | 'Huyện'
'30' | 'Sân đua bò huyện Tri Tôn' | 'UBND huyện Tri Tôn' | 'Núi Tô' | 'Tri Tôn' | 'Công trình thể thao' | '55290' | '55290' | '55290' | '- Thu hồi đất theo điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 với diện tích thu hồi đất và sử dụng đất lúa là 25.000 m2 tại thị trấn Tri Tôn. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 25.000 m2 lên 55.290 m2 (tăng 30.290 m2) và thay đổi địa điểm đầu tư từ thị trấn Tri Tôn thành xã Núi Tô nên đăng ký thông qua lại. - Quyết định số 3052/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Sân đua bò huyện Tri Tôn.' | 'Tỉnh, huyện'
'B' | 'DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT (KHÔNG SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA)' | 'DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT (KHÔNG SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA)' | 'DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT (KHÔNG SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA)' | 'DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT (KHÔNG SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA)' | 'DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT (KHÔNG SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA)' | '761925' | '671413' | None | None | None | None
'I' | 'Thành phố Long Xuyên' | None | None | None | None | '60119' | '41119' | None | None | None | None
'1' | 'Đường hẻm Quản Cơ Thành - Nguyễn Thanh Sơn' | 'UBND thành phố Long Xuyên' | 'Bình Khánh' | 'Long Xuyên' | 'Công trình giao thông' | '2567' | '2567' | None | 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 67/HĐND-TT ngày 25/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 1620/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Đường hẻm Quản Cơ Thành - Nguyễn Thanh Sơn.' | 'Thành phố'
'2' | 'Đường liên xã Mỹ Khánh (cầu Cái Chiêng - cầu Tầm Vu)' | 'UBND thành phố Long Xuyên' | 'Mỹ Khánh' | 'Long Xuyên' | 'Công trình giao thông' | '717' | '717' | None | 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Đường liên xã Mỹ Khánh (cầu Cái Chiêng - cầu Tầm Vu).' | 'Tỉnh, thành phố'
'3' | 'Trường Mẫu giáo Hoa Cúc (điểm chính)' | 'UBND thành phố Long Xuyên' | 'Mỹ Quý' | 'Long Xuyên' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '3075' | '3075' | None | 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3137/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Trường Mẫu giáo Hoa Cúc (điểm chính).' | 'Tỉnh, thành phố'
'4' | 'Trường Mẫu giáo Hoa Phượng' | 'UBND thành phố Long Xuyên' | 'Mỹ Hòa' | 'Long Xuyên' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '5502' | '5502' | None | 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng Trường Mẫu giáo Hoa Phượng.' | 'Tỉnh, thành phố'
'5' | 'Mở rộng Cảng Mỹ Thới' | 'Công ty Cổ phần Cảng An Giang' | 'Mỹ Thạnh' | 'Long Xuyên' | 'Công trình giao thông' | '39000' | '20000' | None | 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 20/HĐND-TT ngày 13/3/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 3560/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty Cổ phần Cảng An Giang đầu tư dự án Mở rộng Cảng Mỹ Thới.' | 'Doanh nghiệp'
'6' | 'Kho lưu trữ hồ sơ và Cơ sở nhân đạo Bệnh viện đa khoa Trung tâm An Giang' | 'Bệnh viện đa khoa Trung tâm An Giang' | 'Mỹ Phước' | 'Long Xuyên' | 'Công trình y tế' | '1500' | '1500' | None | 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 52/HĐND-TT ngày 09/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 3040/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đầu tư dự án Kho lưu trữ hồ sơ và Cơ sở nhân đạo Bệnh viện đa khoa Trung tâm An Giang.' | 'Tỉnh'
'7' | 'Mở rộng Trường Chính trị Tôn Đức Thắng' | 'Trường Chính trị Tôn Đức Thắng' | 'Mỹ Thạnh' | 'Long Xuyên' | 'Trụ sở cơ quan' | '2503' | '2503' | None | 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Mở rộng Trường Chính trị Tôn Đức Thắng.' | 'Tỉnh'
'8' | 'Nâng cấp mở rộng đường Cái Sao - Bờ Hồ (cầu Mương Sơn Trắng đến cầu sắt Ba Khuỳnh)' | 'UBND thành phố Long Xuyên' | 'Mỹ Thạnh' | 'Long Xuyên' | 'Công trình giao thông' | '3480' | '3480' | None | 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp mở rộng đường Cái Sao - Bờ Hồ (cầu Mương Sơn Trắng đến cầu sắt Ba Khuỳnh).' | 'Thành phố'
'9' | 'Mở rộng đường lộ mới Hòa Thạnh' | 'UBND thành phố Long Xuyên' | 'Mỹ Thạnh' | 'Long Xuyên' | 'Công trình giao thông' | '1775' | '1775' | None | 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 2418/QĐ-UBND ngày 29/11/2016 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Mở rộng đường lộ mới Hòa Thạnh.' | 'Thành phố'
'II' | 'Thị xã Tân Châu' | None | None | None | None | '4710' | '4710' | None | None | None | None
'10' | 'Mở rộng Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thị xã Tân Châu' | 'Ban Quản lý dự án đầu tư & Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu' | 'Long Châu' | 'Tân Châu' | 'Trụ sở cơ quan' | '1260' | '1260' | None | 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 3108/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND thị xã Tân Châu phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Mở rộng Trung tâm Bồi dưỡng chính trị TX.Tân Châu.' | 'Thị xã'
'11' | 'Trường Mần non xã Tân Thạnh' | 'Ban Quản lý dự án đầu tư & Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu' | 'Tân Thạnh' | 'Tân Châu' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '3450' | '3450' | None | 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 của UBND thị xã Tân Châu phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án Trường Mần non xã Tân Thạnh.' | 'Thị xã'
'III' | 'Huyện An Phú' | None | None | None | None | '198853' | '131987' | None | None | None | None
'12' | 'Đường ra trạm kiểm soát Phú Hội (939)' | 'Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng' | 'Phú Hội' | 'An Phú' | 'Công trình giao thông' | '126482' | '126482' | None | 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 76/HĐND-TT ngày 01/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án cần thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 2405A/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Đường ra Trạm kiểm soát Phú Hội (939).' | 'Trung ương, tỉnh'
'13' | 'Trường phổ thông cấp 2, 3 Long Bình' | 'Sở Giáo dục và Đào tạo' | 'Long Bình' | 'An Phú' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '16254' | '3000' | None | 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 69/HĐND-TT ngày 25/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án cần thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 2420/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh phê duyệt dự án Trường phổ thông cấp 2, 3 Long Bình.' | 'Tỉnh'
'14' | 'Khu dân cư dân tộc Chăm xã Đa Phước' | 'UBND huyện An Phú' | 'Đa Phước' | 'An Phú' | 'Khu dân cư' | '46140' | '2155' | None | 'Thu hồi đất theo điểm d khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 76/HĐND-TT ngày 01/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án cần thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 3076/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Tuyến dân cư dân tộc Chăm xã Đa Phước.' | 'Tỉnh'
'15' | 'Nhà thiếu nhi huyện An Phú' | 'Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị An Giang' | 'An Phú' | 'An Phú' | 'Công trình văn hóa' | '9977' | '350' | None | 'Thu hồi đất theo điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 2976/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt dự án Nhà thiếu nhi huyện An Phú.' | 'Tỉnh, huyện'
'IV' | 'Huyện Châu Thành' | None | None | None | None | '21135' | '21135' | None | None | None | None
'16' | 'Mở rộng nghĩa trang liệt sĩ tỉnh' | 'Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị An Giang' | 'An Châu' | 'Châu Thành' | 'Công trình nghĩa trang' | '21135' | '21135' | None | 'Thu hồi đất theo điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | 'Công văn số 02/HĐND-TT ngày 09/01/2017 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh.' | 'Tỉnh'
'V' | 'Huyện Chợ Mới' | None | None | None | None | '13404' | '8758' | None | None | None | None
'17' | 'Đường dây 02 mạch vượt rạch Ông Chưởng' | 'Công ty Điện lực An Giang' | 'Kiến Thành, Long Điền B' | 'Chợ Mới' | 'Công trình điện lực' | '4776' | '4776' | None | 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 với diện tích thu hồi đất là 496 m2. Nay có điều chỉnh tăng diện tích từ 496 m2 lên 4.776 m2 (tăng 4.280 m2) nên đăng ký thông qua lại. - Công văn số 75/HĐND-TT ngày 01/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án cần thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 1726/QĐ-PCAG ngày 07/9/2016 của Công ty Điện lực An Giang phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Đường dây 02 mạch vượt rạch Ông Chưởng.' | 'Doanh nghiệp'
'18' | 'Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng' | 'UBND huyện Chợ Mới' | 'Mỹ Hiệp' | 'Chợ Mới' | 'Cơ sở giáo dục và đào tạo' | '8628' | '3982' | None | 'Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | '- Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 với diện tích thu hồi đất là 2.883 m2. Nay có điều chỉnh tăng diện tích thu hồi từ 2.883 m2 lên 3.982 m2 (tăng 1.099 m2) nên đăng ký thông qua lại. - Công văn số 24/HĐND-TT ngày 13/3/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có thu hồi đất năm 2017. - Quyết định số 2914QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND tỉnh phê duyệt đầu tư dự án Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng.' | 'Tỉnh, huyện'
'VI' | 'Huyện Phú Tân' | None | None | None | None | '463704' | '463704' | None | None | None | None
'19' | 'Nâng cấp đường số 4 cặp Công an huyện' | 'UBND huyện Phú Tân' | 'Phú Mỹ' | 'Phú Tân' | 'Công trình giao thông' | '4504' | '4504' | None | 'Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | 'Quyết định số 5035/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Phú Tân phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp đường số 4 cặp Công an huyện.' | 'Huyện'
'20' | 'Mở rộng Cụm Công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Tân Trung' | 'UBND huyện Phú Tân' | 'Tân Trung' | 'Phú Tân' | 'Cụm công nghiệp' | '459200' | '459200' | None | 'Thu hồi đất theo điểm d khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.' | '- Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 26/4/2017 của UBND tỉnh phê duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng 1/2000 Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung. - Công văn số 4076/VPUBND-KTTH ngày 24/10/2016 của UBND tỉnh về việc chấp thuận hỗ trợ kinh phí mở rộng Cụm Công nghiệp - TTCN Tân Trung.' | 'Tỉnh'
'C' | 'DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA (KHÔNG CÓ THU HỒI ĐẤT)' | 'DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA (KHÔNG CÓ THU HỒI ĐẤT)' | 'DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA (KHÔNG CÓ THU HỒI ĐẤT)' | 'DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA (KHÔNG CÓ THU HỒI ĐẤT)' | 'DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA (KHÔNG CÓ THU HỒI ĐẤT)' | '716071' | None | '578061' | None | None | None
'I' | 'Thành phố Long Xuyên' | None | None | None | None | '62295' | None | '62295' | None | None | None
'1' | 'Khu dân cư An Vương' | 'Công ty TNHH Xây dựng Bất động sản An Vương' | 'Bình Đức' | 'Long Xuyên' | 'Khu dân cư' | '55295' | None | '55295' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định chủ trương đầu tư số 1091/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH Xây dựng bất động sản An Vương đầu tư dự án Khu dân cư An Vương.' | 'Doanh nghiệp'
'2' | 'Trung tâm bảo dưỡng và bán lẻ xe ô tô' | 'Công ty TNHH Toyota Cần Thơ' | 'Mỹ Quý' | 'Long Xuyên' | 'Sản xuất kinh doanh' | '7000' | None | '7000' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định chủ trương đầu tư số 1156/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH Toyota Cần Thơ đầu tư dự án Trung tâm Bảo dưỡng và bán lẻ xe ô tô.' | 'Doanh nghiệp'
'II' | 'Thành phố Châu Đốc' | None | None | None | None | '14130' | None | '14130' | None | None | None
'3' | 'Cơ sở hạ tầng khu dân cư Thuận Danh' | 'Công ty TNHH MTV Thuận Danh' | 'Vĩnh Ngươn' | 'Châu Đốc' | 'Khu dân cư' | '14130' | None | '14130' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định chủ trương đầu tư số 355/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Thuận Danh đầu tư dự án Cơ sở hạ tầng khu dân cư Thuận Danh.' | 'Doanh nghiệp'
'III' | 'Thị xã Tân Châu' | None | None | None | None | '5125' | None | '5125' | None | None | None
'4' | 'Trụ sở DNTN Thiên Thiên Hương' | 'DNTN Thiên Thiên Hương' | 'Long Thạnh' | 'Tân Châu' | 'Trụ sở làm việc' | '300' | None | '300' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định chủ trương đầu tư số 336/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho DNTN Thiên Thiên Hương đầu tư dự án Trụ sở DNTN Thiên Thiên Hương.' | 'Doanh nghiệp'
'5' | 'Chung cư Thiên Thiên Hương' | 'DNTN Thiên Thiên Hương' | 'Long Thạnh' | 'Tân Châu' | 'Khu dân cư' | '4825' | None | '4825' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 70/HĐND-TT ngày 25/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 336/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho DNTN Thiên Thiên Hương đầu tư dự án Trụ sở DNTN Thiên Thiên Hương.' | 'Doanh nghiệp'
'IV' | 'Huyện Châu Thành' | None | None | None | None | '194024' | None | '190373' | None | None | None
'6' | 'Vùng nuôi trồng thủy sản Vĩnh Bình' | 'Công ty Cổ phần Nam Việt' | 'Vĩnh Bình' | 'Châu Thành' | 'Sản xuất kinh doanh' | '90000' | None | '89429' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 22/HĐND-TT ngày 13/3/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 337/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty Cổ phần Nam Việt đầu tư dự án Vùng nuôi trồng thủy sản Vĩnh Bình.' | 'Doanh nghiệp'
'7' | 'Vùng nuôi trồng thủy sản' | 'Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Thu Trang' | 'Vĩnh Hanh' | 'Châu Thành' | 'Sản xuất kinh doanh' | '98000' | None | '98000' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 61/HĐND-TT ngày 10/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 991/QĐ-UBND ngày 30/3/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Thu Trang đầu tư dự án Vùng nuôi trồng thủy sản.' | 'Doanh nghiệp'
'8' | 'Nhà máy phối trộn phân bón Thuận Mùa' | 'Công ty TNHH MTV TMSX phân bón Thuận Mùa' | 'Vĩnh Hanh' | 'Châu Thành' | 'Sản xuất kinh doanh' | '6024' | None | '2944' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 57/HĐND-TT ngày 10/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư điều chỉnh số 627/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV TMSX phân bón Thuận Mùa đầu tư dự án Nhà máy phối trộn phân bón Thuận Mùa.' | 'Doanh nghiệp'
'V' | 'Huyện Chợ Mới' | None | None | None | None | '58205' | None | '54212' | None | None | None
'9' | 'Kho bảo quản lúa gạo sau thu hoạch' | 'Công ty Cổ phần Quốc tế Gia' | 'Hòa An' | 'Chợ Mới' | 'Sản xuất kinh doanh' | '2930' | None | '2930' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 58/HĐND-TT ngày 10/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 690/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty Cổ phần Quốc tế Gia đầu tư dự án Kho bảo quản lúa gạo sau thu hoạch.' | 'Doanh nghiệp'
'10' | 'Nhà máy sấy lúa và kho chứa lương thực Bền Linh' | 'DNTN Bền Linh' | 'Hòa An' | 'Chợ Mới' | 'Sản xuất kinh doanh' | '7163' | None | '3170' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 21/HĐND-TT ngày 13/3/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 3592/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh chấp thuận cho DNTN Bềnh Linh đầu tư dự án Nhà máy sấy lúa và kho chứa lương thực Bền Linh.' | 'Doanh nghiệp'
'11' | 'Chợ và khu dân cư xã Mỹ An' | 'Công ty TNHH MTV TMDV Tài Lợi' | 'Mỹ An' | 'Chợ Mới' | 'Sản xuất kinh doanh' | '48112' | None | '48112' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định chủ trương đầu tư số 1258/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV TMDV Tài Lợi đầu tư dự án Chợ và khu dân cư xã Mỹ An.' | 'Doanh nghiệp'
'VI' | 'Huyện Thoại Sơn' | None | None | None | None | '236785' | None | '174892' | None | None | None
'12' | 'Nhà máy sản xuất giày dép xuất khẩu TBS An Giang' | 'Công ty Cổ phần TBS An Giang' | 'Phú Hòa' | 'Thoại Sơn' | 'Sản xuất kinh doanh' | '107751' | None | '96681' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định chủ trương đầu tư số 499/QĐ-UBND ngày 17/02/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty Cổ phần TBS An Giang đầu tư dự án Nhà máy sản xuất giày dép xuất khẩu TBS An Giang.' | 'Doanh nghiệp'
'13' | 'Nhà máy sản xuất túi xách xuất khẩu TBS An Giang' | 'Công ty Cổ phần TBS An Giang' | 'Phú Hòa' | 'Thoại Sơn' | 'Sản xuất kinh doanh' | '118005' | None | '67408' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Quyết định chủ trương đầu tư số 499/QĐ-UBND ngày 17/02/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty Cổ phần TBS An Giang đầu tư dự án Nhà máy sản xuất túi xách xuất khẩu TBS An Giang.' | 'Doanh nghiệp'
'14' | 'Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông' | 'Công ty TNHH Thái Sơn' | 'Vĩnh Trạch' | 'Thoại Sơn' | 'Sản xuất kinh doanh' | '9999' | None | '9773' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 76/HĐND-TT ngày 01/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 954/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH Thái Sơn đầu tư dự án Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông.' | 'Doanh nghiệp'
'15' | 'Mở rộng Trạm cấp nước Óc Eo' | 'Công ty Cổ phần Điện nước An Giang' | 'Óc Eo' | 'Thoại Sơn' | 'Công trình cấp nước' | '1030' | None | '1030' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | 'Công văn số 213/UBND-KTN ngày 16/02/2017 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương cho phép Công ty Cổ phần Điện nước An Giang đầu tư mở rộng Trạm cấp nước Óc Eo.' | 'Doanh nghiệp'
'VII' | 'Huyện Tri Tôn' | None | None | None | None | '145507' | None | '77034' | None | None | None
'16' | 'Trại heo giống công nghệ cao Việt Thắng An Giang 2' | 'Công ty TNHH Giống - Chăn nuôi Việt Thắng An Giang' | 'Lương Phi' | 'Tri Tôn' | 'Sản xuất kinh doanh' | '102755' | None | '34282' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 60/HĐND-TT ngày 10/5/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 3188/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH Giống - Chăn nuôi Việt Thắng An Giang đầu tư dự án Trại heo giống công nghệ cao Việt Thắng An Giang 2.' | 'Doanh nghiệp'
'17' | 'Cửa hàng xăng dầu Gia Hân Tri Tôn' | 'Công ty TNHH MTV Xăng dầu Gia Hân Tri Tôn' | 'An Tức' | 'Tri Tôn' | 'Sản xuất kinh doanh' | '2752' | None | '2752' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 83/HĐND-TT ngày 06/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 1371/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Xăng dầu Gia Hân Tri Tôn đầu tư dự án Cửa hàng xăng dầu Gia Hân Tri Tôn.' | 'Doanh nghiệp'
'18' | 'Mở rộng Nhà máy chế biến lương thực Trịnh Văn Phú' | 'Công ty TNHH MTV Trịnh Văn Phú' | 'Lương An Trà' | 'Tri Tôn' | 'Sản xuất kinh doanh' | '40000' | None | '40000' | 'Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.' | '- Công văn số 82/HĐND-TT ngày 06/6/2017 của HĐND tỉnh thống nhất bổ sung dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017. - Quyết định chủ trương đầu tư số 3312/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Trịnh Văn Phú đầu tư dự án Mở rộng Nhà máy chế biến lương thực Trịnh Văn Phú.' | 'Doanh nghiệp'
'TỔNG (A+B+C)= 30+20+18 = 68 dự án' | 'TỔNG (A+B+C)= 30+20+18 = 68 dự án' | 'TỔNG (A+B+C)= 30+20+18 = 68 dự án' | None | None | None | '2225171' | '1114427' | '1008529' | None | None | None
|
f09f39d67fc99c73e4c969ac87b793c5
|
Dau-tu
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Dau-tu/Nghi-quyet-55-2017-NQ-HDND-dieu-chinh-ke-hoach-dau-tu-phat-trien-6-thang-cuoi-nam-Binh-Dinh-357859.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 'I', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG', 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': None, 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Điều chỉnh giảm', 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-11.382.469', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '1', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Sửa chữa Trường Quốc Học, Quy Nhơn', 'Kế hoạch năm 2017': '500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-329.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '171.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở GD&ĐT', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '2', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Tân huyện Tây Sơn', 'Kế hoạch năm 2017': '300.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-300.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tây Sơn', 'Ghi chú': 'Không đủ điều kiện giải ngân (phê duyệt sau 30/10/2016)'}, {'STT': '3', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây Phú', 'Kế hoạch năm 2017': '1.465.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-98.432', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.366.568', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tây Sơn', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '4', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Đập Bà Lánh, xã Hoài Hảo', 'Kế hoạch năm 2017': '1.495.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-620.702', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '874.298', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Hoài Nhơn', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '5', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Sửa chữa nhà làm việc Hạt kiểm lâm huyện Hoài Ân', 'Kế hoạch năm 2017': '350.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-350.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu chênh lệch với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '6', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Văn phòng thường trực tìm kiếm cứu nạn thuộc Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản', 'Kế hoạch năm 2017': '1.110.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-343.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '767.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '7', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nhà làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn', 'Kế hoạch năm 2017': '1.736.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-1.047.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '689.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '8', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Kè Canh Thành', 'Kế hoạch năm 2017': '237.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-237.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '9', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Bê tông kênh mương xã Canh Vinh', 'Kế hoạch năm 2017': '894.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-24.940', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '869.060', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '10', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Kè Đá Huê, xã Canh Thuận', 'Kế hoạch năm 2017': '555.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-225.731', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '329.269', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '11', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Kè đê sông Hà Thanh đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sơn làng Hiệp Giao', 'Kế hoạch năm 2017': '3.500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-336.498', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '3.163.502', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '12', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Kè thôn Kinh tế mới xã Canh Vinh', 'Kế hoạch năm 2017': '1.294.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-659.306', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '634.694', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '13', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Cầu Nhị Hà', 'Kế hoạch năm 2017': '1.650.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-1.148.792', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '501.208', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '14', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Đê đội 5 khu vực Bằng Châu', 'Kế hoạch năm 2017': '400.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-400.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'UBND thị xã An Nhơn', 'Ghi chú': 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'}, {'STT': '15', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Đường BTXM xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước', 'Kế hoạch năm 2017': '2.500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-776.231', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.723.769', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tuy Phước', 'Ghi chú': 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'}, {'STT': '16', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Đê sông Tân An - Đoạn Phước Quang, Phước Hiệp', 'Kế hoạch năm 2017': '1.500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-528.466', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '971.534', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tuy Phước', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '17', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Đê biển Nam hạ lưu đập Nha Phu', 'Kế hoạch năm 2017': '3.000.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-1.751.973', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.248.027', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tuy Phước', 'Ghi chú': 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'}, {'STT': '18', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'BTXM kênh tưới xã Vĩnh Quang', 'Kế hoạch năm 2017': '2.848.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-1.035.398', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.812.602', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vĩnh Thạnh', 'Ghi chú': 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'}, {'STT': '19', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Dự án Tuyến đường nội bộ phía Nam ven chân đồi và san lấp mặt bằng XD Nhà suy ngẫm thuộc Trung tâm Ouốc tế khoa học và GD liên ngành', 'Kế hoạch năm 2017': '1.800.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-1.170.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '630.000', 'Chủ đầu tư': 'BQL DA Đ và CN tỉnh', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Điều chỉnh tăng', 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '11.382.469', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '1', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường THPT chuyên phía Bắc tỉnh (HM: Sửa chữa các dãy nhà, xây tường rào, TTB đồ gỗ)', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '329.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '329.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở GD&ĐT', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Bố trí vốn từ nguồn XSKT năm 2017 là 2,5 tỷ đồng)'}, {'STT': '2', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nâng cấp mở rộng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '398.432', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '398.432', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tây Sơn', 'Ghi chú': 'Trả nợ KLHT (Dự án được TW hỗ trợ năm 2017 là 200 trđ tại QĐ 1737/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh)'}, {'STT': '3', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường MN Tam Quan Nam', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '620.702', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '620.702', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Hoài Nhơn', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí KH từ nguồn XSKT 1 tỷ đồng)'}, {'STT': '4', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Hạt kiểm lâm Tây Sơn', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '350.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '350.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí KH vốn từ tiền cấp quyền sử dụng đất 180 trđ)'}, {'STT': '5', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nhà làm việc BQL rừng đặc dụng An Toàn', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '549.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '549.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí KH vốn từ tiền Cấp quyền sử dụng đất 1 tỷ đồng)'}, {'STT': '6', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Dự án phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2)', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '300.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '300.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí KH vốn từ tiền Cấp quyền sử dụng đất 1 tỷ đồng)'}, {'STT': '7', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Dự án Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững (CRSD)', 'Kế hoạch năm 2017': '1.000.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '400.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.400.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'Bổ sung lương, các khoản phụ cấp theo lương'}, {'STT': '8', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Kênh tiêu 3 huyện An Nhơn, Tuy Phước, Phù Cát', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '35.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '35.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Dứt điểm phần NST) Năm 2017 bố trí 1 tỷ đồng từ nguồn tạm ứng ngân sách tỉnh'}, {'STT': '9', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '106.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '106.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'Sở NN&PTNT phối hợp Sở TC phân rã chi tiết'}, {'STT': '10', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường TH số 1 thị trấn Vân Canh', 'Kế hoạch năm 2017': '750.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '202.884', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '952.884', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Dứt điểm)'}, {'STT': '11', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Canh Vinh', 'Kế hoạch năm 2017': '3.000.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '881.922', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '3.881.922', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (dứt điểm)'}, {'STT': '12', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Kè Suối Mây', 'Kế hoạch năm 2017': '1.007.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '26.666', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.033.666', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (dứt điểm)'}, {'STT': '13', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Hệ thống nước sinh hoạt xã Canh Thuận', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '523.614', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '523.614', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn Đất 2,5 tỷ dồng)'}, {'STT': '14', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Vân Canh', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '385.930', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '385.930', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn Đất 1,4 tỷ đồng)'}, {'STT': '15', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '152.498', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '152.498', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn Đất 323 trđ)'}, {'STT': '16', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường TH số 2 TT Vân Canh', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '68.878', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '68.878', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là 500 trđ)'}, {'STT': '17', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường PT dân tộc bán trú Canh Liên', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '362.629', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '362.629', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là 1.200 trđ)'}, {'STT': '18', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường MG Canh Thuận (Làng Kà Te)', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '14.293', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '14.293', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là 300 trđ)'}, {'STT': '19', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường MG Canh Hòa (Làng Canh Lãnh)', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '12.953', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '12.953', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là 300 trđ)'}, {'STT': '20', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Kè soi ông Thức, khu vực Long Quang, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn', 'Kế hoạch năm 2017': '2.500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '400.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '2.900.000', 'Chủ đầu tư': 'UBND thị xã An Nhơn', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '21', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Kè tả ngạn bờ sông cầu Đỏ, xã Phước Hiệp', 'Kế hoạch năm 2017': '3.932.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '300.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '4.232.000', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tuy Phước', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '22', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Đê sông Cây Me (đoạn thượng hạ lưu cầu Đội Thông)', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '2.756.670', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '2.756.670', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tuy Phước', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (KH 2017 bố trí từ tiền đất 2,5 tỷ đồng)'}, {'STT': '23', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Đường từ làng M2 đến làng M3 xã Vĩnh Thịnh', 'Kế hoạch năm 2017': '1.000.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '1.035.398', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '2.035.398', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vĩnh Thanh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '24', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Dự án Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Ban Quản lý dự án các công trình trong điểm tỉnh', 'Kế hoạch năm 2017': '1.131.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '80.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.211.000', 'Chủ đầu tư': 'BQL DA Đ và CN tỉnh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '25', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Dự án môi trường bền vững các TP Duyên hải - Tiểu DA thành phố Quy Nhơn.', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '1.090.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.090.000', 'Chủ đầu tư': 'BQL DA Đ và CN tỉnh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Bố trí vốn từ nguồn Đất năm 2017 là 1,9 tỷ đồng)'}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': None, 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': None, 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': 'II', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT', 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': None, 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Điều chỉnh giảm', 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-7.668.110', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '1', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Sửa chữa trụ sở Huyện ủy, trụ sở khối Dân vận - Mặt trận huyện Vĩnh Thạnh', 'Kế hoạch năm 2017': '450.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-95.309', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '354.691', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vĩnh Thạnh', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '2', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Khu tưởng niệm liệt sỹ Thuận Ninh', 'Kế hoạch năm 2017': '500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-500.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'Sở LĐ, TB, XH', 'Ghi chú': 'CĐT đã sử dụng nguồn vốn Pháp lệnh ưu đãi người có công và Quỹ đền ơn đáp nghĩa Trung ương bố trí cho dự án'}, {'STT': '3', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Cấp nước Sinh hoạt xã Canh Vinh, Canh Hiển và Canh Hiệp', 'Kế hoạch năm 2017': '2.000.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-54.972', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.945.028', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '4', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường Trung học Văn hóa Nghệ thuật tỉnh', 'Kế hoạch năm 2017': '1.728.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-762.370', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '965.630', 'Chủ đầu tư': 'Sở VH, TT', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '5', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trại nghiên cứu, khảo nghiệm giống lúa, mùa An Nhơn', 'Kế hoạch năm 2017': '2.241.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-357.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.884.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '6', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Dự án Tu bổ đê điều năm 2017 tỉnh Bình Định', 'Kế hoạch năm 2017': '1.000.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-1.000.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'Bộ Nông nghiệp và PTNT không bố trí vốn duy tu đê điều năm 2017'}, {'STT': '7', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường mầm non Tây Giang', 'Kế hoạch năm 2017': '400.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-400.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tây Sơn', 'Ghi chú': 'Kinh phí huyện bố trí từ nguồn vượt thu NSH để quyết toán nên phần NST còn dư thanh toán cho dự án nợ KLHT khác.'}, {'STT': '8', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự thị trấn Bồng Sơn', 'Kế hoạch năm 2017': '180.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-180.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Hoài Nhơn', 'Ghi chú': 'Chưa triển khai kịp'}, {'STT': '9', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Mở rộng hệ thống cấp nước sạch xã Nhơn Hải', 'Kế hoạch năm 2017': '1.500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-1.500.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'UBND TP Quy Nhơn', 'Ghi chú': 'Kinh phí huyện bố trí từ nguồn vượt thu NS thành phố để quyết toán nên phần NST còn dư thanh toán cho dự án nợ KLHT khác.'}, {'STT': '10', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Kè bờ sông Văn Lãng đoạn thôn Lộc Thuận xã Nhơn Hạnh đến gò Ứng xã Phước Thắng', 'Kế hoạch năm 2017': '2.135.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-1.006.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.129.000', 'Chủ đầu tư': 'UBND thị xã An Nhơn', 'Ghi chú': 'Kinh phí thị xã bố trí từ nguồn vượt thu NS thị xã để quyết toán dự án hoàn thành nên phần NST còn dư thanh toán cho dự án nợ KLHT khác.'}, {'STT': '11', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nhà làm việc Sở Giao thông vận tải', 'Kế hoạch năm 2017': '4.000.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-1.812.459', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '2.187.541', 'Chủ đầu tư': 'Sở GTVT', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': None, 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': None, 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Điều chỉnh tăng', 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '7.668.110', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '1', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trụ sở HĐND và UBND xã Vĩnh Hảo', 'Kế hoạch năm 2017': '1.890.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '95.309', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.985.309', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vĩnh Thạnh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '2', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trung tâm Bảo trợ Xã hội Bình Định', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '500.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '500.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở LĐ, TB, XH', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Vốn XSKT năm 2017 bố trí 500 trđ)'}, {'STT': '3', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển', 'Kế hoạch năm 2017': '323.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '54.972', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '377.972', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vân Canh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Dứt điểm)'}, {'STT': '4', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Sửa chữa Khán đài A Sân vận động Quy Nhơn', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '762.370', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '762.370', 'Chủ đầu tư': 'Sở VH, TT', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT Đây là dự án thực hiện trước để phục vụ giải bóng đá Báo Thanh niên, nên đề nghị HĐND cho phép điều chỉnh'}, {'STT': '5', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Dự án Quản lý thiên tai (WB5)', 'Kế hoạch năm 2017': '1.000.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '1.000.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '2.000.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'Bổ sung vốn trả phụ cấp hỗ trợ kỹ thật, tư vấn, chi phí GPMB và Rà phá bom mìn tiêu dự án Sửa chữa, nâng cấp Hồ Núi Một.'}, {'STT': '6', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nhà làm việc BQL rừng đặc dụng An Toàn', 'Kế hoạch năm 2017': '1.000.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '357.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.357.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '7', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nâng cấp mở rộng tuyến đường Quán Á - Đồng Le (Đoạn từ QL19 đến Đàn tế trời đất)', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '400.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '400.000', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tây Sơn', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí vốn từ nguồn ĐTTT là 300 trđ)'}, {'STT': '8', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã Tam Quan Bắc', 'Kế hoạch năm 2017': '180.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '180.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '360.000', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Hoài Nhơn', 'Ghi chú': 'Bố trí thực hiện dự án trong năm 2017'}, {'STT': '9', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường TH Ngô Mây (cơ sở 2)', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '829.314', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '829.314', 'Chủ đầu tư': 'UBND TP Quy Nhơn', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí vốn từ nguồn XSKT là 500 trđ)'}, {'STT': '10', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nhà làm việc huyện ủy An Lão', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '670.686', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '670.686', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện An lão', 'Ghi chú': 'Thực hiện trong năm 2017 đáp ứng nhu cầu làm việc theo chỉ đạo của Tỉnh ủy'}, {'STT': '11', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Kè sông Kôn đoạn Trường Cửu và đoạn kè thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '1.006.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.006.000', 'Chủ đầu tư': 'UBND thị xã An Nhơn', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí vốn từ nguồn ĐTTT là 2,5 tỷ đồng)'}, {'STT': '12', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Sửa chữa vết nứt kết cấu bê tông tại các trụ, dầm dẫn cầu Thị Nại', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '1.812.459', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.812.459', 'Chủ đầu tư': 'Sở GTVT', 'Ghi chú': 'Dự án không có trong KH đầu năm do HĐND tỉnh thông qua. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn cầu Thị Nại việc bổ sung KH vốn để sửa chữa kịp thời là cần thiết (phần vốn thực hiện theo CV 1946/UBND-KT ngày 26/4/2017)'}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': None, 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': None, 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': 'III', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT', 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': None, 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Điều chỉnh giảm', 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-4.471.131', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '1', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường Trung học cơ sở Huỳnh Thị Đào (HM: XD mới 04 phòng nhà bộ môn; sửa chữa chuyển đổi các phòng học cấp 4 thành nhà hiệu bộ)', 'Kế hoạch năm 2017': '350.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-120.649', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '229.351', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vĩnh Thạnh', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '2', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Mẫu giáo Vĩnh Sơn (Suối đá)', 'Kế hoạch năm 2017': '250.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-89.057', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '160.943', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vĩnh Thạnh', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '3', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'MG Nhơn An (Thái Thuận)', 'Kế hoạch năm 2017': '24.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-24.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'UBND thị xã An Nhơn', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '4', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường TH số 2 Phước Hiệp', 'Kế hoạch năm 2017': '13.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-13.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tuy Phước', 'Ghi chú': 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'}, {'STT': '5', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường THCS Phước An', 'Kế hoạch năm 2017': '160.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-160.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tuy Phước', 'Ghi chú': 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'}, {'STT': '6', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường THCS Phước Hiệp (nhà bộ môn)', 'Kế hoạch năm 2017': '160.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-160.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tuy Phước', 'Ghi chú': 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'}, {'STT': '7', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Di tích lịch sử vụ thảm sát Nho Lâm', 'Kế hoạch năm 2017': '800.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-417.320', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '382.680', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tuy Phước', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '8', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường THPT Trưng Vương, thành phố Quy Nhơn (HM: Nhà lớp học bộ môn )', 'Kế hoạch năm 2017': '750.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-20.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '730.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở GD&ĐT', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '9', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường Trung học KT-KT An Nhơn', 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': None, 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nhà lớp học chức năng', 'Kế hoạch năm 2017': '600.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-375.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '225.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '10', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Sửa chữa trụ sở Sở Y tế', 'Kế hoạch năm 2017': '610.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-321.419', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '288.581', 'Chủ đầu tư': 'Sở Y tế', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '11', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Bệnh viện Y học cổ truyền Bình Định', 'Kế hoạch năm 2017': '4.500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-1.300.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '3.200.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở Y tế', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '12', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường MG Hoài Thanh', 'Kế hoạch năm 2017': '1.100.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-800.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '300.000', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Hoài Nhơn', 'Ghi chú': 'Dự án hoàn thành hết KL thanh toán (Sử dụng trước ngân sách huyện, xã để thanh toán KLHT)'}, {'STT': '13', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Mẫu giáo xã An Hòa (3p TXPB+1T vạn long)', 'Kế hoạch năm 2017': '400.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-360.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '40.000', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện An Lão', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '14', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Mẫu giáo xã An Hưng (1p T4+1p T5)', 'Kế hoạch năm 2017': '450.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-210.686', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '239.314', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện An Lão', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': '15', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Mẫu giáo xã An Trung (1p T3+1p T5)', 'Kế hoạch năm 2017': '100.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '-100.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '0', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện An Lão', 'Ghi chú': 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': None, 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': None, 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Điều chỉnh tăng', 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '4.471.131', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '1', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Mẫu giáo Vĩnh Kim (Làng O3, O5)', 'Kế hoạch năm 2017': '400.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '30.027', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '430.027', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vĩnh Thạnh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '2', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường TH và THCS Vĩnh Hòa (HM: XD 04 phòng học và 04 phòng bộ môn)', 'Kế hoạch năm 2017': '1.500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '179.679', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.679.679', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Vĩnh Thanh', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '3', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường MN phường Bình Định (Kim Châu)', 'Kế hoạch năm 2017': '500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '24.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '524.000', 'Chủ đầu tư': 'UBND thị xã An Nhơn', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '4', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường TH số 2 Phước Quang', 'Kế hoạch năm 2017': '500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '450.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '950.000', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tuy Phước', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Dứt điểm)'}, {'STT': '5', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường mầm non Phước Hưng (cụm An Cửu)', 'Kế hoạch năm 2017': '400.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '300.320', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '700.320', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Tuy Phước', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '6', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường THPT Quang Trung, huyện Tây Sơn', 'Kế hoạch năm 2017': '1.000.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '20.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.020.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở GD&ĐT', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '7', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường Trung học KT-KT An Nhơn', 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': None, 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Nhà thi đấu đa năng', 'Kế hoạch năm 2017': '600.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '375.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '975.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở NN&PTNT', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT (Dứt điểm)'}, {'STT': '8', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn - Nhà điều trị 251 giường', 'Kế hoạch năm 2017': '2.000.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '500.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '2.500.000', 'Chủ đầu tư': 'Sở Y tế', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': '9', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện tỉnh Bình Định', 'Kế hoạch năm 2017': '0', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '1.121.419', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.121.419', 'Chủ đầu tư': 'Sở Y tế', 'Ghi chú': 'Ưu tiên bố trí vốn đối ứng để thanh toán KLHT cho dự án đang thực hiện (KH 2017 bố trí là 764,363 trđ từ KH chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2017 tại QĐ số 1793/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của UBND tỉnh trên cơ sở văn bản số 48/HĐND ngày 18/5/2017 của TT HĐND tỉnh)'}, {'STT': '10', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường mẫu giáo số 1 Hoài Tân (thôn Đệ Đức 3)', 'Kế hoạch năm 2017': '1.500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '800.000', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '2.300.000', 'Chủ đầu tư': 'UBND huyện Hoài Nhơn', 'Ghi chú': 'Trả nợ KLHT'}, {'STT': '11', 'Nguồn vốn/danh mục dự án': 'Trường TH Ngô Mây (cơ sở 2)', 'Kế hoạch năm 2017': '500.000', 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': '670.686', 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': '1.170.686', 'Chủ đầu tư': 'UBND TP Quy Nhơn', 'Ghi chú': 'Thanh toán KLHT'}, {'STT': None, 'Nguồn vốn/danh mục dự án': None, 'Kế hoạch năm 2017': None, 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)': None, 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh': None, 'Chủ đầu tư': None, 'Ghi chú': None}]}
|
Nghị quyết 55/2017/NQ-HĐND điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển 6 tháng cuối năm 2017 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành
|
<field> 'STT' | 'Nguồn vốn/danh mục dự án' | 'Kế hoạch năm 2017' | 'Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)' | 'Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh' | 'Chủ đầu tư' | 'Ghi chú' <field>
'I' | 'NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG' | None | None | None | None | None
None | 'Điều chỉnh giảm' | None | '-11.382.469' | None | None | None
'1' | 'Sửa chữa Trường Quốc Học, Quy Nhơn' | '500.000' | '-329.000' | '171.000' | 'Sở GD&ĐT' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'2' | 'Nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Tân huyện Tây Sơn' | '300.000' | '-300.000' | '0' | 'UBND huyện Tây Sơn' | 'Không đủ điều kiện giải ngân (phê duyệt sau 30/10/2016)'
'3' | 'Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây Phú' | '1.465.000' | '-98.432' | '1.366.568' | 'UBND huyện Tây Sơn' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'4' | 'Đập Bà Lánh, xã Hoài Hảo' | '1.495.000' | '-620.702' | '874.298' | 'UBND huyện Hoài Nhơn' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'5' | 'Sửa chữa nhà làm việc Hạt kiểm lâm huyện Hoài Ân' | '350.000' | '-350.000' | '0' | 'Sở NN&PTNT' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu chênh lệch với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'6' | 'Văn phòng thường trực tìm kiếm cứu nạn thuộc Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản' | '1.110.000' | '-343.000' | '767.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'7' | 'Nhà làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn' | '1.736.000' | '-1.047.000' | '689.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'8' | 'Kè Canh Thành' | '237.000' | '-237.000' | '0' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'9' | 'Bê tông kênh mương xã Canh Vinh' | '894.000' | '-24.940' | '869.060' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'10' | 'Kè Đá Huê, xã Canh Thuận' | '555.000' | '-225.731' | '329.269' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'11' | 'Kè đê sông Hà Thanh đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sơn làng Hiệp Giao' | '3.500.000' | '-336.498' | '3.163.502' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'12' | 'Kè thôn Kinh tế mới xã Canh Vinh' | '1.294.000' | '-659.306' | '634.694' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'13' | 'Cầu Nhị Hà' | '1.650.000' | '-1.148.792' | '501.208' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'14' | 'Đê đội 5 khu vực Bằng Châu' | '400.000' | '-400.000' | '0' | 'UBND thị xã An Nhơn' | 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'
'15' | 'Đường BTXM xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước' | '2.500.000' | '-776.231' | '1.723.769' | 'UBND huyện Tuy Phước' | 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'
'16' | 'Đê sông Tân An - Đoạn Phước Quang, Phước Hiệp' | '1.500.000' | '-528.466' | '971.534' | 'UBND huyện Tuy Phước' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'17' | 'Đê biển Nam hạ lưu đập Nha Phu' | '3.000.000' | '-1.751.973' | '1.248.027' | 'UBND huyện Tuy Phước' | 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'
'18' | 'BTXM kênh tưới xã Vĩnh Quang' | '2.848.000' | '-1.035.398' | '1.812.602' | 'UBND huyện Vĩnh Thạnh' | 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'
'19' | 'Dự án Tuyến đường nội bộ phía Nam ven chân đồi và san lấp mặt bằng XD Nhà suy ngẫm thuộc Trung tâm Ouốc tế khoa học và GD liên ngành' | '1.800.000' | '-1.170.000' | '630.000' | 'BQL DA Đ và CN tỉnh' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
None | 'Điều chỉnh tăng' | None | '11.382.469' | None | None | None
'1' | 'Trường THPT chuyên phía Bắc tỉnh (HM: Sửa chữa các dãy nhà, xây tường rào, TTB đồ gỗ)' | '0' | '329.000' | '329.000' | 'Sở GD&ĐT' | 'Thanh toán KLHT (Bố trí vốn từ nguồn XSKT năm 2017 là 2,5 tỷ đồng)'
'2' | 'Nâng cấp mở rộng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn' | '0' | '398.432' | '398.432' | 'UBND huyện Tây Sơn' | 'Trả nợ KLHT (Dự án được TW hỗ trợ năm 2017 là 200 trđ tại QĐ 1737/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh)'
'3' | 'Trường MN Tam Quan Nam' | '0' | '620.702' | '620.702' | 'UBND huyện Hoài Nhơn' | 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí KH từ nguồn XSKT 1 tỷ đồng)'
'4' | 'Hạt kiểm lâm Tây Sơn' | '0' | '350.000' | '350.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí KH vốn từ tiền cấp quyền sử dụng đất 180 trđ)'
'5' | 'Nhà làm việc BQL rừng đặc dụng An Toàn' | '0' | '549.000' | '549.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí KH vốn từ tiền Cấp quyền sử dụng đất 1 tỷ đồng)'
'6' | 'Dự án phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2)' | '0' | '300.000' | '300.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí KH vốn từ tiền Cấp quyền sử dụng đất 1 tỷ đồng)'
'7' | 'Dự án Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững (CRSD)' | '1.000.000' | '400.000' | '1.400.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'Bổ sung lương, các khoản phụ cấp theo lương'
'8' | 'Kênh tiêu 3 huyện An Nhơn, Tuy Phước, Phù Cát' | '0' | '35.000' | '35.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'Thanh toán KLHT (Dứt điểm phần NST) Năm 2017 bố trí 1 tỷ đồng từ nguồn tạm ứng ngân sách tỉnh'
'9' | 'Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành' | '0' | '106.000' | '106.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'Sở NN&PTNT phối hợp Sở TC phân rã chi tiết'
'10' | 'Trường TH số 1 thị trấn Vân Canh' | '750.000' | '202.884' | '952.884' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'Thanh toán KLHT (Dứt điểm)'
'11' | 'Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Canh Vinh' | '3.000.000' | '881.922' | '3.881.922' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'Thanh toán KLHT (dứt điểm)'
'12' | 'Kè Suối Mây' | '1.007.000' | '26.666' | '1.033.666' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'Thanh toán KLHT (dứt điểm)'
'13' | 'Hệ thống nước sinh hoạt xã Canh Thuận' | '0' | '523.614' | '523.614' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn Đất 2,5 tỷ dồng)'
'14' | 'Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Vân Canh' | '0' | '385.930' | '385.930' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn Đất 1,4 tỷ đồng)'
'15' | 'Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển' | '0' | '152.498' | '152.498' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn Đất 323 trđ)'
'16' | 'Trường TH số 2 TT Vân Canh' | '0' | '68.878' | '68.878' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là 500 trđ)'
'17' | 'Trường PT dân tộc bán trú Canh Liên' | '0' | '362.629' | '362.629' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là 1.200 trđ)'
'18' | 'Trường MG Canh Thuận (Làng Kà Te)' | '0' | '14.293' | '14.293' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là 300 trđ)'
'19' | 'Trường MG Canh Hòa (Làng Canh Lãnh)' | '0' | '12.953' | '12.953' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là 300 trđ)'
'20' | 'Kè soi ông Thức, khu vực Long Quang, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn' | '2.500.000' | '400.000' | '2.900.000' | 'UBND thị xã An Nhơn' | 'Thanh toán KLHT'
'21' | 'Kè tả ngạn bờ sông cầu Đỏ, xã Phước Hiệp' | '3.932.000' | '300.000' | '4.232.000' | 'UBND huyện Tuy Phước' | 'Thanh toán KLHT'
'22' | 'Đê sông Cây Me (đoạn thượng hạ lưu cầu Đội Thông)' | '0' | '2.756.670' | '2.756.670' | 'UBND huyện Tuy Phước' | 'Thanh toán KLHT (KH 2017 bố trí từ tiền đất 2,5 tỷ đồng)'
'23' | 'Đường từ làng M2 đến làng M3 xã Vĩnh Thịnh' | '1.000.000' | '1.035.398' | '2.035.398' | 'UBND huyện Vĩnh Thanh' | 'Thanh toán KLHT'
'24' | 'Dự án Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Ban Quản lý dự án các công trình trong điểm tỉnh' | '1.131.000' | '80.000' | '1.211.000' | 'BQL DA Đ và CN tỉnh' | 'Thanh toán KLHT'
'25' | 'Dự án môi trường bền vững các TP Duyên hải - Tiểu DA thành phố Quy Nhơn.' | '0' | '1.090.000' | '1.090.000' | 'BQL DA Đ và CN tỉnh' | 'Thanh toán KLHT (Bố trí vốn từ nguồn Đất năm 2017 là 1,9 tỷ đồng)'
None | None | None | None | None | None | None
'II' | 'VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT' | None | None | None | None | None
None | 'Điều chỉnh giảm' | None | '-7.668.110' | None | None | None
'1' | 'Sửa chữa trụ sở Huyện ủy, trụ sở khối Dân vận - Mặt trận huyện Vĩnh Thạnh' | '450.000' | '-95.309' | '354.691' | 'UBND huyện Vĩnh Thạnh' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'2' | 'Khu tưởng niệm liệt sỹ Thuận Ninh' | '500.000' | '-500.000' | '0' | 'Sở LĐ, TB, XH' | 'CĐT đã sử dụng nguồn vốn Pháp lệnh ưu đãi người có công và Quỹ đền ơn đáp nghĩa Trung ương bố trí cho dự án'
'3' | 'Cấp nước Sinh hoạt xã Canh Vinh, Canh Hiển và Canh Hiệp' | '2.000.000' | '-54.972' | '1.945.028' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'4' | 'Trường Trung học Văn hóa Nghệ thuật tỉnh' | '1.728.000' | '-762.370' | '965.630' | 'Sở VH, TT' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'5' | 'Trại nghiên cứu, khảo nghiệm giống lúa, mùa An Nhơn' | '2.241.000' | '-357.000' | '1.884.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'6' | 'Dự án Tu bổ đê điều năm 2017 tỉnh Bình Định' | '1.000.000' | '-1.000.000' | '0' | 'Sở NN&PTNT' | 'Bộ Nông nghiệp và PTNT không bố trí vốn duy tu đê điều năm 2017'
'7' | 'Trường mầm non Tây Giang' | '400.000' | '-400.000' | '0' | 'UBND huyện Tây Sơn' | 'Kinh phí huyện bố trí từ nguồn vượt thu NSH để quyết toán nên phần NST còn dư thanh toán cho dự án nợ KLHT khác.'
'8' | 'Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự thị trấn Bồng Sơn' | '180.000' | '-180.000' | '0' | 'UBND huyện Hoài Nhơn' | 'Chưa triển khai kịp'
'9' | 'Mở rộng hệ thống cấp nước sạch xã Nhơn Hải' | '1.500.000' | '-1.500.000' | '0' | 'UBND TP Quy Nhơn' | 'Kinh phí huyện bố trí từ nguồn vượt thu NS thành phố để quyết toán nên phần NST còn dư thanh toán cho dự án nợ KLHT khác.'
'10' | 'Kè bờ sông Văn Lãng đoạn thôn Lộc Thuận xã Nhơn Hạnh đến gò Ứng xã Phước Thắng' | '2.135.000' | '-1.006.000' | '1.129.000' | 'UBND thị xã An Nhơn' | 'Kinh phí thị xã bố trí từ nguồn vượt thu NS thị xã để quyết toán dự án hoàn thành nên phần NST còn dư thanh toán cho dự án nợ KLHT khác.'
'11' | 'Nhà làm việc Sở Giao thông vận tải' | '4.000.000' | '-1.812.459' | '2.187.541' | 'Sở GTVT' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
None | None | None | None | None | None | None
None | 'Điều chỉnh tăng' | None | '7.668.110' | None | None | None
'1' | 'Trụ sở HĐND và UBND xã Vĩnh Hảo' | '1.890.000' | '95.309' | '1.985.309' | 'UBND huyện Vĩnh Thạnh' | 'Thanh toán KLHT'
'2' | 'Trung tâm Bảo trợ Xã hội Bình Định' | '0' | '500.000' | '500.000' | 'Sở LĐ, TB, XH' | 'Thanh toán KLHT (Vốn XSKT năm 2017 bố trí 500 trđ)'
'3' | 'Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển' | '323.000' | '54.972' | '377.972' | 'UBND huyện Vân Canh' | 'Thanh toán KLHT (Dứt điểm)'
'4' | 'Sửa chữa Khán đài A Sân vận động Quy Nhơn' | '0' | '762.370' | '762.370' | 'Sở VH, TT' | 'Thanh toán KLHT Đây là dự án thực hiện trước để phục vụ giải bóng đá Báo Thanh niên, nên đề nghị HĐND cho phép điều chỉnh'
'5' | 'Dự án Quản lý thiên tai (WB5)' | '1.000.000' | '1.000.000' | '2.000.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'Bổ sung vốn trả phụ cấp hỗ trợ kỹ thật, tư vấn, chi phí GPMB và Rà phá bom mìn tiêu dự án Sửa chữa, nâng cấp Hồ Núi Một.'
'6' | 'Nhà làm việc BQL rừng đặc dụng An Toàn' | '1.000.000' | '357.000' | '1.357.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'Thanh toán KLHT'
'7' | 'Nâng cấp mở rộng tuyến đường Quán Á - Đồng Le (Đoạn từ QL19 đến Đàn tế trời đất)' | '0' | '400.000' | '400.000' | 'UBND huyện Tây Sơn' | 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí vốn từ nguồn ĐTTT là 300 trđ)'
'8' | 'Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã Tam Quan Bắc' | '180.000' | '180.000' | '360.000' | 'UBND huyện Hoài Nhơn' | 'Bố trí thực hiện dự án trong năm 2017'
'9' | 'Trường TH Ngô Mây (cơ sở 2)' | '0' | '829.314' | '829.314' | 'UBND TP Quy Nhơn' | 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí vốn từ nguồn XSKT là 500 trđ)'
'10' | 'Nhà làm việc huyện ủy An Lão' | '0' | '670.686' | '670.686' | 'UBND huyện An lão' | 'Thực hiện trong năm 2017 đáp ứng nhu cầu làm việc theo chỉ đạo của Tỉnh ủy'
'11' | 'Kè sông Kôn đoạn Trường Cửu và đoạn kè thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc' | '0' | '1.006.000' | '1.006.000' | 'UBND thị xã An Nhơn' | 'Thanh toán KLHT (Năm 2017 bố trí vốn từ nguồn ĐTTT là 2,5 tỷ đồng)'
'12' | 'Sửa chữa vết nứt kết cấu bê tông tại các trụ, dầm dẫn cầu Thị Nại' | '0' | '1.812.459' | '1.812.459' | 'Sở GTVT' | 'Dự án không có trong KH đầu năm do HĐND tỉnh thông qua. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn cầu Thị Nại việc bổ sung KH vốn để sửa chữa kịp thời là cần thiết (phần vốn thực hiện theo CV 1946/UBND-KT ngày 26/4/2017)'
None | None | None | None | None | None | None
'III' | 'VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT' | None | None | None | None | None
None | 'Điều chỉnh giảm' | None | '-4.471.131' | None | None | None
'1' | 'Trường Trung học cơ sở Huỳnh Thị Đào (HM: XD mới 04 phòng nhà bộ môn; sửa chữa chuyển đổi các phòng học cấp 4 thành nhà hiệu bộ)' | '350.000' | '-120.649' | '229.351' | 'UBND huyện Vĩnh Thạnh' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'2' | 'Mẫu giáo Vĩnh Sơn (Suối đá)' | '250.000' | '-89.057' | '160.943' | 'UBND huyện Vĩnh Thạnh' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'3' | 'MG Nhơn An (Thái Thuận)' | '24.000' | '-24.000' | '0' | 'UBND thị xã An Nhơn' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'4' | 'Trường TH số 2 Phước Hiệp' | '13.000' | '-13.000' | '0' | 'UBND huyện Tuy Phước' | 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'
'5' | 'Trường THCS Phước An' | '160.000' | '-160.000' | '0' | 'UBND huyện Tuy Phước' | 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'
'6' | 'Trường THCS Phước Hiệp (nhà bộ môn)' | '160.000' | '-160.000' | '0' | 'UBND huyện Tuy Phước' | 'Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trợ'
'7' | 'Di tích lịch sử vụ thảm sát Nho Lâm' | '800.000' | '-417.320' | '382.680' | 'UBND huyện Tuy Phước' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'8' | 'Trường THPT Trưng Vương, thành phố Quy Nhơn (HM: Nhà lớp học bộ môn )' | '750.000' | '-20.000' | '730.000' | 'Sở GD&ĐT' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'9' | 'Trường Trung học KT-KT An Nhơn' | None | None | None | None | None
None | 'Nhà lớp học chức năng' | '600.000' | '-375.000' | '225.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'10' | 'Sửa chữa trụ sở Sở Y tế' | '610.000' | '-321.419' | '288.581' | 'Sở Y tế' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'11' | 'Bệnh viện Y học cổ truyền Bình Định' | '4.500.000' | '-1.300.000' | '3.200.000' | 'Sở Y tế' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'12' | 'Trường MG Hoài Thanh' | '1.100.000' | '-800.000' | '300.000' | 'UBND huyện Hoài Nhơn' | 'Dự án hoàn thành hết KL thanh toán (Sử dụng trước ngân sách huyện, xã để thanh toán KLHT)'
'13' | 'Mẫu giáo xã An Hòa (3p TXPB+1T vạn long)' | '400.000' | '-360.000' | '40.000' | 'UBND huyện An Lão' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'14' | 'Mẫu giáo xã An Hưng (1p T4+1p T5)' | '450.000' | '-210.686' | '239.314' | 'UBND huyện An Lão' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
'15' | 'Mẫu giáo xã An Trung (1p T3+1p T5)' | '100.000' | '-100.000' | '0' | 'UBND huyện An Lão' | 'DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu'
None | None | None | None | None | None | None
None | 'Điều chỉnh tăng' | None | '4.471.131' | None | None | None
'1' | 'Mẫu giáo Vĩnh Kim (Làng O3, O5)' | '400.000' | '30.027' | '430.027' | 'UBND huyện Vĩnh Thạnh' | 'Thanh toán KLHT'
'2' | 'Trường TH và THCS Vĩnh Hòa (HM: XD 04 phòng học và 04 phòng bộ môn)' | '1.500.000' | '179.679' | '1.679.679' | 'UBND huyện Vĩnh Thanh' | 'Thanh toán KLHT'
'3' | 'Trường MN phường Bình Định (Kim Châu)' | '500.000' | '24.000' | '524.000' | 'UBND thị xã An Nhơn' | 'Thanh toán KLHT'
'4' | 'Trường TH số 2 Phước Quang' | '500.000' | '450.000' | '950.000' | 'UBND huyện Tuy Phước' | 'Thanh toán KLHT (Dứt điểm)'
'5' | 'Trường mầm non Phước Hưng (cụm An Cửu)' | '400.000' | '300.320' | '700.320' | 'UBND huyện Tuy Phước' | 'Thanh toán KLHT'
'6' | 'Trường THPT Quang Trung, huyện Tây Sơn' | '1.000.000' | '20.000' | '1.020.000' | 'Sở GD&ĐT' | 'Thanh toán KLHT'
'7' | 'Trường Trung học KT-KT An Nhơn' | None | None | None | None | None
None | 'Nhà thi đấu đa năng' | '600.000' | '375.000' | '975.000' | 'Sở NN&PTNT' | 'Thanh toán KLHT (Dứt điểm)'
'8' | 'Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn - Nhà điều trị 251 giường' | '2.000.000' | '500.000' | '2.500.000' | 'Sở Y tế' | 'Thanh toán KLHT'
'9' | 'Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện tỉnh Bình Định' | '0' | '1.121.419' | '1.121.419' | 'Sở Y tế' | 'Ưu tiên bố trí vốn đối ứng để thanh toán KLHT cho dự án đang thực hiện (KH 2017 bố trí là 764,363 trđ từ KH chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2017 tại QĐ số 1793/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của UBND tỉnh trên cơ sở văn bản số 48/HĐND ngày 18/5/2017 của TT HĐND tỉnh)'
'10' | 'Trường mẫu giáo số 1 Hoài Tân (thôn Đệ Đức 3)' | '1.500.000' | '800.000' | '2.300.000' | 'UBND huyện Hoài Nhơn' | 'Trả nợ KLHT'
'11' | 'Trường TH Ngô Mây (cơ sở 2)' | '500.000' | '670.686' | '1.170.686' | 'UBND TP Quy Nhơn' | 'Thanh toán KLHT'
None | None | None | None | None | None | None
|
4fe3daee9c1110750ee8b623401cd549
|
Thue-Phi-Le-Phi
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-quyet-08-2017-NQ-HDND-muc-thu-che-do-thu-nop-quan-ly-le-phi-cap-giay-phep-xay-dung-An-Giang-358010.aspx
|
{'bang_1': [{'STT': '1', 'Nội dung thu': 'Cấp mới giấy phép xây dựng', 'Mức thu': None}, {'STT': 'a', 'Nội dung thu': 'Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)', 'Mức thu': '75.000 đồng/giấy phép'}, {'STT': 'b', 'Nội dung thu': 'Cấp mới giấy phép xây dựng các công trình khác', 'Mức thu': '150.000 đồng/giấy phép'}, {'STT': '2', 'Nội dung thu': 'Cấp lại giấy phép xây dựng', 'Mức thu': None}, {'STT': 'a', 'Nội dung thu': 'Cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)', 'Mức thu': '50.000 đồng/giấy phép'}, {'STT': 'b', 'Nội dung thu': 'Cấp lại giấy phép xây dựng các công trình khác', 'Mức thu': '100.000 đồng/giấy phép'}, {'STT': '3', 'Nội dung thu': 'Điều chỉnh giấy phép xây dựng', 'Mức thu': '50.000 đồng/giấy phép'}, {'STT': '4', 'Nội dung thu': 'Gia hạn giấy phép xây dựng', 'Mức thu': '15.000 đồng/lần'}]}
|
Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
|
<field> 'STT' | 'Nội dung thu' | 'Mức thu' <field>
'1' | 'Cấp mới giấy phép xây dựng' | None
'a' | 'Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)' | '75.000 đồng/giấy phép'
'b' | 'Cấp mới giấy phép xây dựng các công trình khác' | '150.000 đồng/giấy phép'
'2' | 'Cấp lại giấy phép xây dựng' | None
'a' | 'Cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)' | '50.000 đồng/giấy phép'
'b' | 'Cấp lại giấy phép xây dựng các công trình khác' | '100.000 đồng/giấy phép'
'3' | 'Điều chỉnh giấy phép xây dựng' | '50.000 đồng/giấy phép'
'4' | 'Gia hạn giấy phép xây dựng' | '15.000 đồng/lần'
|
cefdfd3c39ffd1b3aefa2a729659c261
|
Thue-Phi-Le-Phi
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-quyet-12-2017-NQ-HDND-hoc-phi-mam-non-pho-thong-cong-lap-giao-duc-dai-tra-An-Giang-358014.aspx
|
{'bang_1': [{'Số TT': 1, 'Vùng (địa bàn)': 'Các phường thuộc thành phố, thị xã trong tỉnh (thành thị)', 'Nhà trẻ': 120.0, 'Mẫu giáo bán trú': 180.0, 'Mẫu giáo 3, 4 tuổi': 120.0, 'Mẫu giáo 5 tuổi': 60.0, 'Trung học cơ sở': 60.0, 'Trung học phổ thông': 75.0}, {'Số TT': 2, 'Vùng (địa bàn)': 'Các xã thuộc thành phố, thị xã và thị trấn thuộc huyện trong tỉnh (thành thị)', 'Nhà trẻ': 75.0, 'Mẫu giáo bán trú': 135.0, 'Mẫu giáo 3, 4 tuổi': 65.0, 'Mẫu giáo 5 tuổi': 60.0, 'Trung học cơ sở': 60.0, 'Trung học phổ thông': 60.0}, {'Số TT': 3, 'Vùng (địa bàn)': 'Vùng đồng bằng khác (nông thôn)', 'Nhà trẻ': 40.0, 'Mẫu giáo bán trú': 75.0, 'Mẫu giáo 3, 4 tuổi': 45.0, 'Mẫu giáo 5 tuổi': 0.0, 'Trung học cơ sở': 30.0, 'Trung học phổ thông': 30.0}, {'Số TT': 4, 'Vùng (địa bàn)': 'Vùng kinh tế xã hội khó khăn (miền núi)', 'Nhà trẻ': 15.0, 'Mẫu giáo bán trú': 40.0, 'Mẫu giáo 3, 4 tuổi': 20.0, 'Mẫu giáo 5 tuổi': 0.0, 'Trung học cơ sở': 20.0, 'Trung học phổ thông': 20.0}]}
|
Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình giáo dục đại trà năm học 2017-2018 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
<field> 'Số TT' | 'Vùng (địa bàn)' | 'Nhà trẻ' | 'Mẫu giáo bán trú' | 'Mẫu giáo 3, 4 tuổi' | 'Mẫu giáo 5 tuổi' | 'Trung học cơ sở' | 'Trung học phổ thông' <field>
'1' | 'Các phường thuộc thành phố, thị xã trong tỉnh (thành thị)' | '120.0' | '180.0' | '120.0' | '60.0' | '60.0' | '75.0'
'2' | 'Các xã thuộc thành phố, thị xã và thị trấn thuộc huyện trong tỉnh (thành thị)' | '75.0' | '135.0' | '65.0' | '60.0' | '60.0' | '60.0'
'3' | 'Vùng đồng bằng khác (nông thôn)' | '40.0' | '75.0' | '45.0' | '0.0' | '30.0' | '30.0'
'4' | 'Vùng kinh tế xã hội khó khăn (miền núi)' | '15.0' | '40.0' | '20.0' | '0.0' | '20.0' | '20.0'
|
03270366f398c7fa43f2023e80cb136f
|
Thue-Phi-Le-Phi
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-quyet-14-2017-NQ-HDND-le-phi-dang-ky-cu-tru-cap-chung-minh-nhan-dan-An-Giang-358017.aspx
|
{'bang_1': [{'Số TT': '1', 'Công việc thực hiện': 'Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú:', 'Mức thu': None}, {'Số TT': 'a', 'Công việc thực hiện': 'Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc', 'Mức thu': '15.000 đồng/lần đăng ký'}, {'Số TT': 'b', 'Công việc thực hiện': 'Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại', 'Mức thu': '7.000 đồng/lần đăng ký'}, {'Số TT': '2', 'Công việc thực hiện': 'Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú:', 'Mức thu': None}, {'Số TT': 'a', 'Công việc thực hiện': 'Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc', 'Mức thu': '20.000 đồng/lần cấp'}, {'Số TT': 'b', 'Công việc thực hiện': 'Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại', 'Mức thu': '10.000 đồng/lần cấp'}, {'Số TT': '3', 'Công việc thực hiện': 'Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú; gia hạn tạm trú:', 'Mức thu': None}, {'Số TT': 'a', 'Công việc thực hiện': 'Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc', 'Mức thu': '8.000 đồng/lần đính chính, gia hạn'}, {'Số TT': 'b', 'Công việc thực hiện': 'Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại', 'Mức thu': '4.000 đồng/lần đính chính, gia hạn'}]}
|
Nghị quyết 14/2017/NQ-HĐND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh An Giang
|
<field> 'Số TT' | 'Công việc thực hiện' | 'Mức thu' <field>
'1' | 'Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú:' | None
'a' | 'Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc' | '15.000 đồng/lần đăng ký'
'b' | 'Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại' | '7.000 đồng/lần đăng ký'
'2' | 'Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú:' | None
'a' | 'Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc' | '20.000 đồng/lần cấp'
'b' | 'Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại' | '10.000 đồng/lần cấp'
'3' | 'Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú; gia hạn tạm trú:' | None
'a' | 'Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc' | '8.000 đồng/lần đính chính, gia hạn'
'b' | 'Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại' | '4.000 đồng/lần đính chính, gia hạn'
|
8ff66868e8b1a51c2d00d0740fbfb2c4
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Quyet-dinh-1305-QD-UBND-2017-chon-nha-thau-mua-sam-vat-tu-y-te-hoa-chat-xet-nghiem-Quang-Ngai-355486.aspx
|
{'bang_1': [{'TT': '1', 'Tên gói thầu': 'Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và hóa chất xét nghiệm. (Danh mục, đặc tính kỹ thuật, số lượng như Phụ lục 1 kèm theo Tờ trình số 950/TTr-SYT ngày 30/6/2017 của Sở Y tế)', 'Giá gói thầu (ĐVT: đồng)': '6.845.695.076 (đã bao gồm thuế VAT, vận chuyển, bốc xếp, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và các chi phí có liên quan)', 'Nguồn vốn': 'Ngân sách nhà nước, các nguồn thu từ Bảo hiểm y tế, thu một phần viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2017', 'Hình thức lựa chọn nhà thầu': 'Mua sắm trực tiếp', 'Phương thức lựa chọn nhà thầu': 'Một giai đoạn một túi hồ sơ', 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu': 'Tháng 7 đến tháng 8 năm 2017.', 'Loại hợp đồng': 'Theo đơn giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng', 'Thời gian thực hiện hợp đồng': 'Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 30/11/2017'}, {'TT': '2', 'Tên gói thầu': 'Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất và hóa chất xét nghiệm dùng cho máy móc, thiết bị y tế chuyên dụng của khoa Xét nghiệm. (Danh mục, quy cách, số lượng như Phụ lục 2 kèm theo Tờ trình số 950/TTr-SYT ngày 30/6/2017 của Sở Y tế)', 'Giá gói thầu (ĐVT: đồng)': '3.950.280.300 (đã bao gồm thuế VAT, vận chuyển, bốc xếp, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và các chi phí có liên quan).', 'Nguồn vốn': 'Ngân sách nhà nước, các nguồn thu từ Bảo hiểm y tế, thu một phần viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2017', 'Hình thức lựa chọn nhà thầu': 'Đấu thầu rộng rãi trong nước', 'Phương thức lựa chọn nhà thầu': 'Một giai đoạn một túi hồ sơ', 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu': 'Tháng 7 đến tháng 8 năm 2017.', 'Loại hợp đồng': 'Theo đơn giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng', 'Thời gian thực hiện hợp đồng': 'Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 30/11/2017'}, {'TT': 'Tổng giá trị các gói thầu:', 'Tên gói thầu': 'Tổng giá trị các gói thầu:', 'Giá gói thầu (ĐVT: đồng)': '10.795.975.376', 'Nguồn vốn': None, 'Hình thức lựa chọn nhà thầu': None, 'Phương thức lựa chọn nhà thầu': None, 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu': None, 'Loại hợp đồng': None, 'Thời gian thực hiện hợp đồng': None}]}
|
Quyết định 1305/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất và hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2017 của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi
|
<field> 'TT' | 'Tên gói thầu' | 'Giá gói thầu (ĐVT: đồng)' | 'Nguồn vốn' | 'Hình thức lựa chọn nhà thầu' | 'Phương thức lựa chọn nhà thầu' | 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu' | 'Loại hợp đồng' | 'Thời gian thực hiện hợp đồng' <field>
'1' | 'Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và hóa chất xét nghiệm. (Danh mục, đặc tính kỹ thuật, số lượng như Phụ lục 1 kèm theo Tờ trình số 950/TTr-SYT ngày 30/6/2017 của Sở Y tế)' | '6.845.695.076 (đã bao gồm thuế VAT, vận chuyển, bốc xếp, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và các chi phí có liên quan)' | 'Ngân sách nhà nước, các nguồn thu từ Bảo hiểm y tế, thu một phần viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2017' | 'Mua sắm trực tiếp' | 'Một giai đoạn một túi hồ sơ' | 'Tháng 7 đến tháng 8 năm 2017.' | 'Theo đơn giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng' | 'Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 30/11/2017'
'2' | 'Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất và hóa chất xét nghiệm dùng cho máy móc, thiết bị y tế chuyên dụng của khoa Xét nghiệm. (Danh mục, quy cách, số lượng như Phụ lục 2 kèm theo Tờ trình số 950/TTr-SYT ngày 30/6/2017 của Sở Y tế)' | '3.950.280.300 (đã bao gồm thuế VAT, vận chuyển, bốc xếp, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và các chi phí có liên quan).' | 'Ngân sách nhà nước, các nguồn thu từ Bảo hiểm y tế, thu một phần viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2017' | 'Đấu thầu rộng rãi trong nước' | 'Một giai đoạn một túi hồ sơ' | 'Tháng 7 đến tháng 8 năm 2017.' | 'Theo đơn giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng' | 'Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 30/11/2017'
'Tổng giá trị các gói thầu:' | 'Tổng giá trị các gói thầu:' | '10.795.975.376' | None | None | None | None | None | None
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 'I', 'Tên thủ tục hành chính': 'Lĩnh vực: Đất đai', 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế': None}, {'STT': '1', 'Tên thủ tục hành chính': 'Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.', 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế': 'Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'}, {'STT': '2', 'Tên thủ tục hành chính': 'Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.', 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế': 'Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'}, {'STT': '3', 'Tên thủ tục hành chính': 'Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.', 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế': 'Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'}, {'STT': '4', 'Tên thủ tục hành chính': 'Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức.', 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế': 'Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'STT' | 'Tên thủ tục hành chính' | 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế' <field>
'I' | 'Lĩnh vực: Đất đai' | None
'1' | 'Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.' | 'Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'
'2' | 'Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.' | 'Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'
'3' | 'Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.' | 'Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'
'4' | 'Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức.' | 'Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_3': [{'STT': 'I', 'Số hồ sơ TTHC': None, 'Tên thủ tục hành chính': 'Lĩnh vực: Đất đai', 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế': None}, {'STT': '1', 'Số hồ sơ TTHC': 'T-THA-286249-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.', 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế': 'Quyết định số 4764/2016/QĐ- UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản, phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'}, {'STT': '2', 'Số hồ sơ TTHC': 'T-THA-286108-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.', 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế': 'Quyết định số 4764/2016/QĐ- UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản, phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'}, {'STT': '3', 'Số hồ sơ TTHC': 'T-THA-286109-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.', 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế': 'Quyết định số 4764/2016/QĐ- UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản, phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'}, {'STT': '4', 'Số hồ sơ TTHC': 'T-THA- 286110-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức.', 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế': 'Quyết định số 4764/2016/QĐ- UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản, phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'STT' | 'Số hồ sơ TTHC' | 'Tên thủ tục hành chính' | 'Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế' <field>
'I' | None | 'Lĩnh vực: Đất đai' | None
'1' | 'T-THA-286249-TT' | 'Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.' | 'Quyết định số 4764/2016/QĐ- UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản, phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'
'2' | 'T-THA-286108-TT' | 'Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.' | 'Quyết định số 4764/2016/QĐ- UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản, phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'
'3' | 'T-THA-286109-TT' | 'Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.' | 'Quyết định số 4764/2016/QĐ- UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản, phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'
'4' | 'T-THA- 286110-TT' | 'Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức.' | 'Quyết định số 4764/2016/QĐ- UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn, giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản, phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_4': [{'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': 'Lĩnh vực: Đất đai.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': 'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '1. Trình tự thực hiện: Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ. Tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định đã công bố công khai. Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức. 1. Địa điểm tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian tiếp nhận: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). 3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với cá nhân, tổ chức: Không. b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cấp giấy biên nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức. Bước 3. Xử lý hồ sơ của cá nhân, tổ chức. - Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện nơi có đất xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền phê duyệt Kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm. - Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Thông báo thu hồi đất và gửi đến từng người có đất thu hồi; họp phổ biến đến người dân trong khu vực có đất thu hồi và thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng; niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân nơi có đất thu hồi. Trường hợp người sử dụng đất trong khu vực có đất thu hồi không phối hợp với tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm thì thực hiện như sau: + Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất thu hồi và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức vận động, thuyết phục để người sử dụng đất trong khu vực có đất thu hồi phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm; + Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp đã được vận động, thuyết phục nhưng người sử dụng đất trong khu vực có đất thu hồi không phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm; + Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc và tổ chức thực hiện cưỡng chế đối với trường hợp người sử dụng đất không thực hiện Quyết định kiểm đếm bắt buộc. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp với UBND cấp xã nơi có đất thu hồi tổ chức lấy ý kiến về Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo hình thức tổ chức họp trực tiếp với người dân trong khu vực có đất thu hồi, đồng thời niêm yết công khai Phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư tại trụ sở UBND cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi. Việc tổ chức lấy ý kiến phải được lập thành biên bản có xác nhận của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, đại diện những người có đất thu hồi. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm tổng hợp ý kiến đóng góp bằng văn bản, ghi rõ số lượng ý kiến đồng ý, số lượng ý kiến không đồng ý, số lượng ý kiến khác đối với Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi tổ chức đối thoại đối với trường hợp còn có ý kiến không đồng ý về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; hoàn chỉnh phương án trình cơ quan có thẩm quyền. - Cơ quan tài nguyên và môi trường thẩm định Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chuẩn bị hồ sơ thu hồi đất. - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Quyết định thu hồi đất và Quyết định phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong cùng một ngày theo thẩm quyền đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (trừ đất ở), tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã phổ biến và niêm yết công khai quyết định phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi; gửi quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đến từng người có đất thu hồi, trong đó ghi rõ về mức bồi thường, hỗ trợ, bố trí nhà hoặc đất tái định cư (nếu có), thời gian, địa điểm chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ; thời gian bố trí nhà hoặc đất tái định cư (nếu có) và thời gian bàn giao đất đã thu hồi cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định cư theo Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt. Trường hợp người có đất thu hồi không bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thì thực hiện như sau: + Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất thu hồi và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức vận động, thuyết phục để người có đất thu hồi thực hiện bàn giao đất cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; + Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định cưỡng chế thực hiện Quyết định thu hồi đất và tổ chức thực hiện việc cưỡng chế đối với trường hợp người có đất thu hồi đã được vận động, thuyết phục nhưng không chấp hành việc bàn giao đất cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; + Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế đối với trường hợp người có đất thu hồi đã được vận động, thuyết phục nhưng không chấp hành việc bàn giao đất cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; + Ban thực hiện cưỡng chế lập Phương án cưỡng chế và dự toán kinh phí cho hoạt động cưỡng chế trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt; + Lực lượng Công an căn cứ vào phương án cưỡng chế thu hồi đất để xây dựng Kế hoạch bảo vệ trật tự, an toàn trong quá trình tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế thu hồi đất; + Ban thực hiện cưỡng chế vận động, thuyết phục, đối thoại với người bị cưỡng chế; nếu người bị cưỡng chế chấp hành thì Ban thực hiện cưỡng chế lập biên bản ghi nhận sự chấp hành; + Ban thực hiện cưỡng chế thực hiện cưỡng chế theo phương án đã được phê duyệt nếu có đủ 4 điều kiện (Điều kiện 1: Người có đất thu hồi không chấp hành quyết định thu hồi đất sau khi Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất thu hồi và tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng đã vận động, thuyết phục; Điều kiện 2: Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất đã được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi; Điều kiện 3: Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất đã có hiệu lực thi hành; Điều kiện 4: Người bị cưỡng chế đã nhận được quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất có hiệu lực thi hành); có quyền buộc người bị cưỡng chế và những người có liên quan phải ra khỏi khu đất cưỡng chế, tự chuyển tài sản ra khỏi khu đất cưỡng chế; nếu không thực hiện thì Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm di chuyển người bị cưỡng chế và người có liên quan cùng tài sản ra khỏi khu đất cưỡng chế; trường hợp người bị cưỡng chế từ chối nhận tài sản thì Ban thực hiện cưỡng chế phải lập biên bản, tổ chức thực hiện bảo quản tài sản theo quy định của pháp luật và thông báo cho người có tài sản nhận lại tài sản; Ban thực hiện cưỡng chế giao tài sản cho Ủy ban nhân dân cấp xã bảo quản tài sản theo quy định của pháp luật nếu người bị cưỡng chế từ chối nhận tài sản; bàn giao đất cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm quản lý đất đã được giải phóng mặt bằng. - Người có đất thu hồi, tổ chức, cá nhân có liên quan có quyền khiếu nại về việc thu hồi đất theo quy định của pháp luật về khiếu nại. + Trong khi chưa có quyết định giải quyết khiếu nại thì vẫn phải tiếp tục thực hiện quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết khiếu nại có kết luận việc thu hồi đất là trái pháp luật thì phải dừng cưỡng chế nếu việc cưỡng chế chưa hoàn thành; hủy bỏ quyết định thu hồi đất đã ban hành và bồi thường thiệt hại do quyết định thu hồi đất gây ra (nếu có). + Đối với trường hợp việc thu hồi đất có liên quan đến quyền và lợi ích của tổ chức, cá nhân khác trong việc sử dụng đất theo quy định của pháp luật khác có liên quan thì Nhà nước tiến hành thu hồi đất, cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất theo quy định mà không phải chờ cho đến khi giải quyết xong quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc sử dụng đất giữa người có đất thu hồi và tổ chức, cá nhân đó theo quy định của pháp luật có liên quan. Bước 4. Trả kết quả: 1. Địa điểm trả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '2. Cách thức thực hiện: - Người có đất thu hồi nhận bản Thông báo thu hồi đất và dự họp phổ biến việc thực hiện Thông báo thu hồi đất; được thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng; được xem niêm yết Thông báo thu hồi. - Người có đất thu hồi được mời họp trực tiếp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng để có ý kiến về dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư và ký vào biên bản lấy ý kiến về dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư; nếu còn có ý kiến không đồng ý về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi chủ trì phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức đối thoại; xem dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư được niêm yết công khai tại trụ sở UBND cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi. - Người có đất thu hồi được nhận quyết định phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành, trong đó ghi rõ về mức bồi thường, hỗ trợ, bố trí nhà hoặc đất tái định cư (nếu có), thời gian, địa điểm chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ; thời gian bố trí nhà hoặc đất tái định cư (nếu có) và thời gian bàn giao đất đã thu hồi cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. - Người có đất thu hồi được phổ biến về Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt; xem Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '3. Thành phần, số lượng hồ sơ: A. Thành phần hồ sơ 3.1. Hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất: a) Tờ trình kèm theo dự thảo thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án: 01 bản chính. Trường hợp thu hồi đất để thực hiện dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác mà không thuộc trường hợp được Quốc hội quyết định đầu tư hoặc Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư thì phải có văn bản chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ hoặc Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích khu đất thu hồi để thực hiện dự án (đã có trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện); 01 bản sao hợp lệ. c) Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất đối với các thửa đất nằm trong ranh giới khu đất thu hồi để thực hiện dự án: 01 bản chính 3.2. Hồ sơ trình ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc: a) Thông báo thu hồi đất: 01 bản sao hợp lệ. b) Văn bản đề nghị kiểm đếm bắt buộc của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng: 01 bản chính; c) Báo cáo của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất thu hồi về quá trình vận động, thuyết phục người sử dụng đất theo quy định để thực hiện điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm: 01 bản chính d) Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất: 01 bản sao hợp lệ. 3.3. Hồ sơ trình ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc: a) Quyết định kiểm đếm bắt buộc: 01 bản sao hợp lệ; b) Văn bản đề nghị cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng: 01 bản chính. 3.4. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất gồm: (1) Thông báo thu hồi đất: 01 bản sao hợp lệ; (2) Dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được thẩm định và bản tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất bị thu hồi: 01 bản chính: (3) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có) gồm: a. Giấy tờ về quyền được sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam: 01 bản sao hợp lệ; b. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong sổ đăng ký ruộng đất, sổ địa chính trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; c. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất; giấy tờ giao nhà tình nghĩa, nhà tình thương gắn liền với đất: 01 bản sao hợp lệ; d. Giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận là đã sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993: 01 bản sao hợp lệ; đ Giấy tờ thanh lý, hóa giá nhà ở gắn liền với đất ở; giấy tờ mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật: 01 bản sao hợp lệ; e. Giấy tờ về quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất: 01 bản sao hợp lệ; g. Một trong các giấy tờ lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có tên người sử dụng đất, bao gồm: - Sổ mục kê đất, sổ kiến điền lập trước ngày 18 tháng 12 năm 1980: 01 bản sao hợp lệ; - Một trong các giấy tờ được lập trong quá trình thực hiện đăng ký ruộng đất theo Chỉ thị số 299-TTg ngày 10 tháng 11 năm 1980 của Thủ tướng Chính phủ về công tác đo đạc, phân hạng và đăng ký thống kê ruộng đất trong cả nước do cơ quan nhà nước đang quản lý, có tên người sử dụng đất bao gồm: + Biên bản xét duyệt của Hội đồng đăng ký ruộng đất cấp xã xác định người đang sử dụng đất là hợp pháp: 01 bản sao hợp lệ; + Bản tổng hợp các trường hợp sử dụng đất hợp pháp do Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Hội đồng đăng ký ruộng đất cấp xã hoặc cơ quan quản lý đất đai cấp huyện, cấp tỉnh lập: 01 bản sao hợp lệ; + Đơn xin đăng ký quyền sử dụng ruộng đất đối với trường hợp không có biên bản xét duyệt và Bản tổng hợp các trường hợp sử dụng đất hợp pháp: 01 bản sao hợp lệ; - Dự án hoặc danh sách hoặc văn bản về việc di dân đi xây dựng khu kinh tế mới, di dân tái định cư được Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt: 01 bản sao hợp lệ; - Giấy tờ của nông trường, lâm trường quốc doanh về việc giao đất cho người lao động trong nông trường, lâm trường để làm nhà ở (nếu có): 01 bản sao hợp lệ; - Giấy tờ có nội dung về quyền sở hữu nhà ở, công trình; về việc xây dựng, sửa chữa nhà ở, công trình được Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, xây dựng chứng nhận hoặc cho phép: 01 bản sao hợp lệ; - Giấy tờ tạm giao đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh; Đơn đề nghị được sử dụng đất được Ủy ban nhân dân cấp xã, hợp tác xã nông nghiệp phê duyệt, chấp thuận trước ngày 01 tháng 7 năm 1980 hoặc được Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh phê duyệt, chấp thuận: 01 bản sao hợp lệ; - Giấy tờ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc giao đất cho cơ quan, tổ chức để bố trí đất cho cán bộ, công nhân viên tự làm nhà ở hoặc xây dựng nhà ở để phân (cấp) cho cán bộ, công nhân viên bằng vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc do cán bộ, công nhân viên tự đóng góp xây dựng. Trường hợp xây dựng nhà ở bằng vốn ngân sách nhà nước thì phải bàn giao quỹ nhà ở đó cho cơ quan quản lý nhà ở của địa phương để quản lý, kinh doanh theo quy định của pháp luật: 01 bản sao hợp lệ; h) Bản sao các giấy tờ lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có tên người sử dụng đất nêu tại điểm g có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành cấp huyện, cấp tỉnh đối với trường hợp bản gốc giấy tờ này đã bị thất lạc và cơ quan nhà nước không còn lưu giữ hồ sơ quản lý việc cấp loại giấy tờ đó: 01 bản sao hợp lệ; i) Một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất nêu tại các điểm a, b, c, d , đ, e, g và h trên đây mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác, kèm theo giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên có liên quan: 01 bản sao hợp lệ; k) Hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất theo bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, văn bản công nhận kết quả hòa giải thành, quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành: 01 bản sao hợp lệ; l) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ ngày 15/10/1993 đến ngày 01/7/2014: 01 bản sao hợp lệ; m) Giấy xác nhận là đất sử dụng chung cho cộng đồng đối với trường hợp cộng đồng dân cư đang sử dụng đất: 01 bản sao hợp lệ; (4) Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất: 01 bản sao hợp lệ; 3.5. Hồ sơ trình ban hành quyết định cưỡng chế thu hồi đất a) Quyết định thu hồi đất: 01 bản sao hợp lệ; b) Văn bản đề nghị cưỡng chế thu hồi đất của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; c) Báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi về quá trình vận động, thuyết phục người có đất thu hồi theo quy định nhưng không chấp hành việc bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng: 01 bản chính 3.6. Hồ sơ trình thành lập Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất a) Quyết định cưỡng chế thu hồi đất: 01 bản sao hợp lệ; b) Biên bản về việc từ chối không nhận quyết định cưỡng chế hoặc vắng mặt khi giao quyết định cưỡng chế: 01 bản chính; c) Văn bản đề nghị tổ chức cưỡng chế thu hồi đất của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng: 01 bản chính. B. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '4. Thời hạn giải quyết: a) Thời gian từ khi ban hành Thông báo thu hồi đất đến khi ban hành Quyết định thu hồi đất: 90 ngày đối với đất nông nghiệp và 180 ngày đối với đất phi nông nghiệp. Trường hợp người sử dụng đất trong khu vực thu hồi đất đồng ý để cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất trước thời hạn thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất mà không phải chờ đến hết thời hạn thông báo thu hồi đất. b) Thời gian ban hành Quyết định kiểm đếm bắt buộc: 10 ngày kể từ ngày người sử dụng đất được Ủy ban nhân dân cấp xã vận động, thuyết phục thực hiện Thông báo thu hồi đất. c) Thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư: 30 ngày kể từ ngày ban hành quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Trường hợp mà thực hiện vượt quá 30 ngày: Nếu nhà nước chậm chi trả thì người có đất thu hồi được nhà nước thanh toán thêm một khoản tiền bằng mức tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế tính trên số tiền chậm trả và thời gian chậm trả; nếu người có đất thu hồi không nhận tiền bồi thường, hỗ trợ theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì tiền bồi thường, hỗ trợ được gửi vào tài khoản tạm giữ của Kho bạc nhà nước. d) Thời gian bàn giao đất đối với trường hợp người bị cưỡng chế thu hồi đất chấp hành quyết định cưỡng chế: chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Ban thực hiện cưỡng chế lập biên bản ghi nhận sự chấp hành của người có đất bị thu hồi.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: a) Cơ quan thực trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính; Sở Tài nguyên và Môi trường. b) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh; c) Cơ quan phối hợp; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất; Ban thực hiện cưỡng chế; Lực lượng Công an; tổ chức khác, cá nhân có liên quan.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định thu hồi đất. - Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. - Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất (đối với trường hợp phải thực hiện cưỡng chế thu hồi đất). -Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng quản lý đất đã được giải phóng mặt bằng.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '8. Phí, lệ phí: a. Phí: Thẩm định hồ sơ: 1.000.000 đồng. b. Lệ phí: Trích lục bản đồ địa chính: 30.000 đồng.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - Thông báo thu hồi đất; Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định kiểm đếm bắt buộc: Mẫu số 08 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT. - Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc: Mẫu số 09 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định thu hồi đất: Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất: Mẫu số 11 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT .'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: - Luật Đất đai năm 2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2014. - Quyết định số 999/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/4/2015. - Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:' <field>
'Lĩnh vực: Đất đai.'
'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH'
'1. Trình tự thực hiện: Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ. Tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định đã công bố công khai. Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức. 1. Địa điểm tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian tiếp nhận: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). 3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với cá nhân, tổ chức: Không. b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cấp giấy biên nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức. Bước 3. Xử lý hồ sơ của cá nhân, tổ chức. - Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện nơi có đất xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền phê duyệt Kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm. - Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Thông báo thu hồi đất và gửi đến từng người có đất thu hồi; họp phổ biến đến người dân trong khu vực có đất thu hồi và thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng; niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân nơi có đất thu hồi. Trường hợp người sử dụng đất trong khu vực có đất thu hồi không phối hợp với tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm thì thực hiện như sau: + Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất thu hồi và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức vận động, thuyết phục để người sử dụng đất trong khu vực có đất thu hồi phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm; + Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp đã được vận động, thuyết phục nhưng người sử dụng đất trong khu vực có đất thu hồi không phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm; + Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc và tổ chức thực hiện cưỡng chế đối với trường hợp người sử dụng đất không thực hiện Quyết định kiểm đếm bắt buộc. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp với UBND cấp xã nơi có đất thu hồi tổ chức lấy ý kiến về Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo hình thức tổ chức họp trực tiếp với người dân trong khu vực có đất thu hồi, đồng thời niêm yết công khai Phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư tại trụ sở UBND cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi. Việc tổ chức lấy ý kiến phải được lập thành biên bản có xác nhận của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, đại diện những người có đất thu hồi. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm tổng hợp ý kiến đóng góp bằng văn bản, ghi rõ số lượng ý kiến đồng ý, số lượng ý kiến không đồng ý, số lượng ý kiến khác đối với Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi tổ chức đối thoại đối với trường hợp còn có ý kiến không đồng ý về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; hoàn chỉnh phương án trình cơ quan có thẩm quyền. - Cơ quan tài nguyên và môi trường thẩm định Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chuẩn bị hồ sơ thu hồi đất. - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Quyết định thu hồi đất và Quyết định phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong cùng một ngày theo thẩm quyền đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (trừ đất ở), tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã phổ biến và niêm yết công khai quyết định phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi; gửi quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đến từng người có đất thu hồi, trong đó ghi rõ về mức bồi thường, hỗ trợ, bố trí nhà hoặc đất tái định cư (nếu có), thời gian, địa điểm chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ; thời gian bố trí nhà hoặc đất tái định cư (nếu có) và thời gian bàn giao đất đã thu hồi cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định cư theo Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt. Trường hợp người có đất thu hồi không bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thì thực hiện như sau: + Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất thu hồi và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức vận động, thuyết phục để người có đất thu hồi thực hiện bàn giao đất cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; + Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định cưỡng chế thực hiện Quyết định thu hồi đất và tổ chức thực hiện việc cưỡng chế đối với trường hợp người có đất thu hồi đã được vận động, thuyết phục nhưng không chấp hành việc bàn giao đất cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; + Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế đối với trường hợp người có đất thu hồi đã được vận động, thuyết phục nhưng không chấp hành việc bàn giao đất cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; + Ban thực hiện cưỡng chế lập Phương án cưỡng chế và dự toán kinh phí cho hoạt động cưỡng chế trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt; + Lực lượng Công an căn cứ vào phương án cưỡng chế thu hồi đất để xây dựng Kế hoạch bảo vệ trật tự, an toàn trong quá trình tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế thu hồi đất; + Ban thực hiện cưỡng chế vận động, thuyết phục, đối thoại với người bị cưỡng chế; nếu người bị cưỡng chế chấp hành thì Ban thực hiện cưỡng chế lập biên bản ghi nhận sự chấp hành; + Ban thực hiện cưỡng chế thực hiện cưỡng chế theo phương án đã được phê duyệt nếu có đủ 4 điều kiện (Điều kiện 1: Người có đất thu hồi không chấp hành quyết định thu hồi đất sau khi Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất thu hồi và tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng đã vận động, thuyết phục; Điều kiện 2: Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất đã được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi; Điều kiện 3: Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất đã có hiệu lực thi hành; Điều kiện 4: Người bị cưỡng chế đã nhận được quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất có hiệu lực thi hành); có quyền buộc người bị cưỡng chế và những người có liên quan phải ra khỏi khu đất cưỡng chế, tự chuyển tài sản ra khỏi khu đất cưỡng chế; nếu không thực hiện thì Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm di chuyển người bị cưỡng chế và người có liên quan cùng tài sản ra khỏi khu đất cưỡng chế; trường hợp người bị cưỡng chế từ chối nhận tài sản thì Ban thực hiện cưỡng chế phải lập biên bản, tổ chức thực hiện bảo quản tài sản theo quy định của pháp luật và thông báo cho người có tài sản nhận lại tài sản; Ban thực hiện cưỡng chế giao tài sản cho Ủy ban nhân dân cấp xã bảo quản tài sản theo quy định của pháp luật nếu người bị cưỡng chế từ chối nhận tài sản; bàn giao đất cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm quản lý đất đã được giải phóng mặt bằng. - Người có đất thu hồi, tổ chức, cá nhân có liên quan có quyền khiếu nại về việc thu hồi đất theo quy định của pháp luật về khiếu nại. + Trong khi chưa có quyết định giải quyết khiếu nại thì vẫn phải tiếp tục thực hiện quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết khiếu nại có kết luận việc thu hồi đất là trái pháp luật thì phải dừng cưỡng chế nếu việc cưỡng chế chưa hoàn thành; hủy bỏ quyết định thu hồi đất đã ban hành và bồi thường thiệt hại do quyết định thu hồi đất gây ra (nếu có). + Đối với trường hợp việc thu hồi đất có liên quan đến quyền và lợi ích của tổ chức, cá nhân khác trong việc sử dụng đất theo quy định của pháp luật khác có liên quan thì Nhà nước tiến hành thu hồi đất, cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất theo quy định mà không phải chờ cho đến khi giải quyết xong quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc sử dụng đất giữa người có đất thu hồi và tổ chức, cá nhân đó theo quy định của pháp luật có liên quan. Bước 4. Trả kết quả: 1. Địa điểm trả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).'
'2. Cách thức thực hiện: - Người có đất thu hồi nhận bản Thông báo thu hồi đất và dự họp phổ biến việc thực hiện Thông báo thu hồi đất; được thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng; được xem niêm yết Thông báo thu hồi. - Người có đất thu hồi được mời họp trực tiếp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng để có ý kiến về dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư và ký vào biên bản lấy ý kiến về dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư; nếu còn có ý kiến không đồng ý về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi chủ trì phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức đối thoại; xem dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư được niêm yết công khai tại trụ sở UBND cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi. - Người có đất thu hồi được nhận quyết định phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành, trong đó ghi rõ về mức bồi thường, hỗ trợ, bố trí nhà hoặc đất tái định cư (nếu có), thời gian, địa điểm chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ; thời gian bố trí nhà hoặc đất tái định cư (nếu có) và thời gian bàn giao đất đã thu hồi cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. - Người có đất thu hồi được phổ biến về Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt; xem Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi.'
'3. Thành phần, số lượng hồ sơ: A. Thành phần hồ sơ 3.1. Hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất: a) Tờ trình kèm theo dự thảo thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án: 01 bản chính. Trường hợp thu hồi đất để thực hiện dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác mà không thuộc trường hợp được Quốc hội quyết định đầu tư hoặc Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư thì phải có văn bản chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ hoặc Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích khu đất thu hồi để thực hiện dự án (đã có trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện); 01 bản sao hợp lệ. c) Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất đối với các thửa đất nằm trong ranh giới khu đất thu hồi để thực hiện dự án: 01 bản chính 3.2. Hồ sơ trình ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc: a) Thông báo thu hồi đất: 01 bản sao hợp lệ. b) Văn bản đề nghị kiểm đếm bắt buộc của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng: 01 bản chính; c) Báo cáo của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất thu hồi về quá trình vận động, thuyết phục người sử dụng đất theo quy định để thực hiện điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm: 01 bản chính d) Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất: 01 bản sao hợp lệ. 3.3. Hồ sơ trình ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc: a) Quyết định kiểm đếm bắt buộc: 01 bản sao hợp lệ; b) Văn bản đề nghị cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng: 01 bản chính. 3.4. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất gồm: (1) Thông báo thu hồi đất: 01 bản sao hợp lệ; (2) Dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được thẩm định và bản tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất bị thu hồi: 01 bản chính: (3) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có) gồm: a. Giấy tờ về quyền được sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam: 01 bản sao hợp lệ; b. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong sổ đăng ký ruộng đất, sổ địa chính trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; c. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất; giấy tờ giao nhà tình nghĩa, nhà tình thương gắn liền với đất: 01 bản sao hợp lệ; d. Giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận là đã sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993: 01 bản sao hợp lệ; đ Giấy tờ thanh lý, hóa giá nhà ở gắn liền với đất ở; giấy tờ mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật: 01 bản sao hợp lệ; e. Giấy tờ về quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất: 01 bản sao hợp lệ; g. Một trong các giấy tờ lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có tên người sử dụng đất, bao gồm: - Sổ mục kê đất, sổ kiến điền lập trước ngày 18 tháng 12 năm 1980: 01 bản sao hợp lệ; - Một trong các giấy tờ được lập trong quá trình thực hiện đăng ký ruộng đất theo Chỉ thị số 299-TTg ngày 10 tháng 11 năm 1980 của Thủ tướng Chính phủ về công tác đo đạc, phân hạng và đăng ký thống kê ruộng đất trong cả nước do cơ quan nhà nước đang quản lý, có tên người sử dụng đất bao gồm: + Biên bản xét duyệt của Hội đồng đăng ký ruộng đất cấp xã xác định người đang sử dụng đất là hợp pháp: 01 bản sao hợp lệ; + Bản tổng hợp các trường hợp sử dụng đất hợp pháp do Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Hội đồng đăng ký ruộng đất cấp xã hoặc cơ quan quản lý đất đai cấp huyện, cấp tỉnh lập: 01 bản sao hợp lệ; + Đơn xin đăng ký quyền sử dụng ruộng đất đối với trường hợp không có biên bản xét duyệt và Bản tổng hợp các trường hợp sử dụng đất hợp pháp: 01 bản sao hợp lệ; - Dự án hoặc danh sách hoặc văn bản về việc di dân đi xây dựng khu kinh tế mới, di dân tái định cư được Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt: 01 bản sao hợp lệ; - Giấy tờ của nông trường, lâm trường quốc doanh về việc giao đất cho người lao động trong nông trường, lâm trường để làm nhà ở (nếu có): 01 bản sao hợp lệ; - Giấy tờ có nội dung về quyền sở hữu nhà ở, công trình; về việc xây dựng, sửa chữa nhà ở, công trình được Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, xây dựng chứng nhận hoặc cho phép: 01 bản sao hợp lệ; - Giấy tờ tạm giao đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh; Đơn đề nghị được sử dụng đất được Ủy ban nhân dân cấp xã, hợp tác xã nông nghiệp phê duyệt, chấp thuận trước ngày 01 tháng 7 năm 1980 hoặc được Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh phê duyệt, chấp thuận: 01 bản sao hợp lệ; - Giấy tờ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc giao đất cho cơ quan, tổ chức để bố trí đất cho cán bộ, công nhân viên tự làm nhà ở hoặc xây dựng nhà ở để phân (cấp) cho cán bộ, công nhân viên bằng vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc do cán bộ, công nhân viên tự đóng góp xây dựng. Trường hợp xây dựng nhà ở bằng vốn ngân sách nhà nước thì phải bàn giao quỹ nhà ở đó cho cơ quan quản lý nhà ở của địa phương để quản lý, kinh doanh theo quy định của pháp luật: 01 bản sao hợp lệ; h) Bản sao các giấy tờ lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có tên người sử dụng đất nêu tại điểm g có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành cấp huyện, cấp tỉnh đối với trường hợp bản gốc giấy tờ này đã bị thất lạc và cơ quan nhà nước không còn lưu giữ hồ sơ quản lý việc cấp loại giấy tờ đó: 01 bản sao hợp lệ; i) Một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất nêu tại các điểm a, b, c, d , đ, e, g và h trên đây mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác, kèm theo giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên có liên quan: 01 bản sao hợp lệ; k) Hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất theo bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, văn bản công nhận kết quả hòa giải thành, quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành: 01 bản sao hợp lệ; l) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ ngày 15/10/1993 đến ngày 01/7/2014: 01 bản sao hợp lệ; m) Giấy xác nhận là đất sử dụng chung cho cộng đồng đối với trường hợp cộng đồng dân cư đang sử dụng đất: 01 bản sao hợp lệ; (4) Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất: 01 bản sao hợp lệ; 3.5. Hồ sơ trình ban hành quyết định cưỡng chế thu hồi đất a) Quyết định thu hồi đất: 01 bản sao hợp lệ; b) Văn bản đề nghị cưỡng chế thu hồi đất của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; c) Báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi về quá trình vận động, thuyết phục người có đất thu hồi theo quy định nhưng không chấp hành việc bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng: 01 bản chính 3.6. Hồ sơ trình thành lập Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất a) Quyết định cưỡng chế thu hồi đất: 01 bản sao hợp lệ; b) Biên bản về việc từ chối không nhận quyết định cưỡng chế hoặc vắng mặt khi giao quyết định cưỡng chế: 01 bản chính; c) Văn bản đề nghị tổ chức cưỡng chế thu hồi đất của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng: 01 bản chính. B. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).'
'4. Thời hạn giải quyết: a) Thời gian từ khi ban hành Thông báo thu hồi đất đến khi ban hành Quyết định thu hồi đất: 90 ngày đối với đất nông nghiệp và 180 ngày đối với đất phi nông nghiệp. Trường hợp người sử dụng đất trong khu vực thu hồi đất đồng ý để cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất trước thời hạn thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất mà không phải chờ đến hết thời hạn thông báo thu hồi đất. b) Thời gian ban hành Quyết định kiểm đếm bắt buộc: 10 ngày kể từ ngày người sử dụng đất được Ủy ban nhân dân cấp xã vận động, thuyết phục thực hiện Thông báo thu hồi đất. c) Thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư: 30 ngày kể từ ngày ban hành quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Trường hợp mà thực hiện vượt quá 30 ngày: Nếu nhà nước chậm chi trả thì người có đất thu hồi được nhà nước thanh toán thêm một khoản tiền bằng mức tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế tính trên số tiền chậm trả và thời gian chậm trả; nếu người có đất thu hồi không nhận tiền bồi thường, hỗ trợ theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì tiền bồi thường, hỗ trợ được gửi vào tài khoản tạm giữ của Kho bạc nhà nước. d) Thời gian bàn giao đất đối với trường hợp người bị cưỡng chế thu hồi đất chấp hành quyết định cưỡng chế: chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Ban thực hiện cưỡng chế lập biên bản ghi nhận sự chấp hành của người có đất bị thu hồi.'
'5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.'
'6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: a) Cơ quan thực trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính; Sở Tài nguyên và Môi trường. b) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh; c) Cơ quan phối hợp; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất; Ban thực hiện cưỡng chế; Lực lượng Công an; tổ chức khác, cá nhân có liên quan.'
'7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định thu hồi đất. - Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. - Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất (đối với trường hợp phải thực hiện cưỡng chế thu hồi đất). -Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng quản lý đất đã được giải phóng mặt bằng.'
'8. Phí, lệ phí: a. Phí: Thẩm định hồ sơ: 1.000.000 đồng. b. Lệ phí: Trích lục bản đồ địa chính: 30.000 đồng.'
'9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - Thông báo thu hồi đất; Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định kiểm đếm bắt buộc: Mẫu số 08 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT. - Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc: Mẫu số 09 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định thu hồi đất: Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất: Mẫu số 11 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT .'
'10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.'
'11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: - Luật Đất đai năm 2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2014. - Quyết định số 999/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/4/2015. - Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_5': [{'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------': None, 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': '..., ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
None | '..., ngày..... tháng .....năm ....'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_7': [{'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------': 'Số: ....', 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': '..., ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
'Số: ....' | '..., ngày..... tháng .....năm ....'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_9': [{'ỦY BAN NHÂN DÂN ...... -------': 'Số: ....', 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': '..., ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'ỦY BAN NHÂN DÂN ...... -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
'Số: ....' | '..., ngày..... tháng .....năm ....'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_11': [{'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------': 'Số: ....', 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': '..., ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
'Số: ....' | '..., ngày..... tháng .....năm ....'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_13': [{'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------': 'Số: ....', 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': '..., ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
'Số: ....' | '..., ngày..... tháng .....năm ....'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_15': [{'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': 'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': 'Lĩnh vực: Đất đai.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': 'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '1. Trình tự thực hiện Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ. Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định đã công bố công khai. Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức. 1. Địa điểm tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian tiếp nhận: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). 3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với cá nhân, tổ chức: Không b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng. Bước 3. Xử lý hồ sơ của cá nhân, tổ chức. - Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất; ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất. - Người được giao đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, người được thuê đất nộp tiền thuê đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất cơ sở tôn giáo: ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo ủy quyền. - Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức giao đất trên thực địa và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người được giao đất, cho thuê đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. Bước 4. Trả kết quả: 1. Địa điểm trả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '3. Thành phần, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ xin giao đất, thuê đất: 1) Đơn xin giao đất, cho thuê đất (có mẫu): 01 bản chính. 2) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, kèm theo bản thuyết minh dự án đầu tư: 01 bản sao hợp lệ. - Trường hợp xin giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh thì không phải nộp dự án đầu tư nhưng phải nộp trích sao quyết định đầu tư xây dựng công trình quốc phòng, an ninh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền gồm các nội dung liên quan đến việc sử dụng đất hoặc quyết định phê duyệt quy hoạch vị trí đóng quân của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. - Trường hợp thực hiện dự án thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, gốm sứ thì phải có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 3) Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất (đã lập khi cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc thẩm định dự án đầu tư hoặc xét duyệt dự án): 01 bản sao hợp lệ; 4) Trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất. b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '4. Thời hạn giải quyết: Thời gian giao đất, cho thuê đất là 12 ngày làm việc, trong đó: - Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 07 ngày. - Tại UBND tỉnh là 05 ngày.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường (ủy quyền ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ đất cơ sở tôn giáo). c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường. d) Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính, Cục thuế, UBND cấp huyện, cấp xã nơi có đất.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định giao đất (đối với trường hợp giao đất). - Quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất). - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản trên đất.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '8. Phí, lệ phí: a. Phí: Thẩm định hồ sơ: 1.000.000 đồng. b. Lệ phí: - Cấp mới Giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất: 600.000đ. - Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất): 200.000 đồng. - Trích lục bản đồ địa chính: 30.000 đồng.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - Đơn xin giao đất, cho thuê đất: Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định giao đất: Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định cho thuê đất: Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Hợp đồng cho thuê đất: Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT .'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: - Luật Đất đai năm 2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2014. - Quyết định số 2524/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. - Quyết định số 999/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/4/2015. - Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)' <field>
'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:'
'Lĩnh vực: Đất đai.'
'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH'
'1. Trình tự thực hiện Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ. Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định đã công bố công khai. Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức. 1. Địa điểm tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian tiếp nhận: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). 3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với cá nhân, tổ chức: Không b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng. Bước 3. Xử lý hồ sơ của cá nhân, tổ chức. - Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất; ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất. - Người được giao đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, người được thuê đất nộp tiền thuê đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất cơ sở tôn giáo: ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo ủy quyền. - Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức giao đất trên thực địa và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người được giao đất, cho thuê đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. Bước 4. Trả kết quả: 1. Địa điểm trả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).'
'2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa'
'3. Thành phần, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ xin giao đất, thuê đất: 1) Đơn xin giao đất, cho thuê đất (có mẫu): 01 bản chính. 2) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, kèm theo bản thuyết minh dự án đầu tư: 01 bản sao hợp lệ. - Trường hợp xin giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh thì không phải nộp dự án đầu tư nhưng phải nộp trích sao quyết định đầu tư xây dựng công trình quốc phòng, an ninh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền gồm các nội dung liên quan đến việc sử dụng đất hoặc quyết định phê duyệt quy hoạch vị trí đóng quân của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. - Trường hợp thực hiện dự án thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, gốm sứ thì phải có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 3) Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất (đã lập khi cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc thẩm định dự án đầu tư hoặc xét duyệt dự án): 01 bản sao hợp lệ; 4) Trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất. b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.'
'4. Thời hạn giải quyết: Thời gian giao đất, cho thuê đất là 12 ngày làm việc, trong đó: - Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 07 ngày. - Tại UBND tỉnh là 05 ngày.'
'5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.'
'6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường (ủy quyền ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ đất cơ sở tôn giáo). c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường. d) Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính, Cục thuế, UBND cấp huyện, cấp xã nơi có đất.'
'7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định giao đất (đối với trường hợp giao đất). - Quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất). - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản trên đất.'
'8. Phí, lệ phí: a. Phí: Thẩm định hồ sơ: 1.000.000 đồng. b. Lệ phí: - Cấp mới Giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất: 600.000đ. - Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất): 200.000 đồng. - Trích lục bản đồ địa chính: 30.000 đồng.'
'9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - Đơn xin giao đất, cho thuê đất: Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định giao đất: Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định cho thuê đất: Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Hợp đồng cho thuê đất: Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT .'
'10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không'
'11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: - Luật Đất đai năm 2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2014. - Quyết định số 2524/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. - Quyết định số 999/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/4/2015. - Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_17': [{'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------': 'Số: ....', 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': ', ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
'Số: ....' | ', ngày..... tháng .....năm ....'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_19': [{'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------': 'Số: ....', 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': '..., ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
'Số: ....' | '..., ngày..... tháng .....năm ....'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_21': [{'HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT -------': 'Số: ....', 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': '..., ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
'Số: ....' | '..., ngày..... tháng .....năm ....'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_23': [{'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': 'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': 'Lĩnh vực: Đất đai.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': 'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '1. Trình tự thực hiện Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ. Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định đã công bố công khai. Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức. 1. Địa điểm tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian tiếp nhận: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). 3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với cá nhân, tổ chức: Không b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng. Bước 3. Xử lý hồ sơ của cá nhân, tổ chức. - Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất; ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất. - Người được giao đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, người được thuê đất nộp tiền thuê đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất cơ sở tôn giáo; Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo ủy quyền. - Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức giao đất trên thực địa và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người được giao đất, cho thuê đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. Bước 4. Trả kết quả: 1. Địa điểm trả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '3. Thành phần, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ xin giao đất, thuê đất: (1) Đơn xin giao đất, cho thuê đất (có mẫu): 01 bản chính. (2) Thuyết minh dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình: 01 bản sao hợp lệ. + Trường hợp xin giao đất cho cơ sở tôn giáo thì phải có Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình tôn giáo. (3) Trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất: 01 bản chính. b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '4. Thời hạn giải quyết: Thời gian giao đất, cho thuê đất là 12 ngày làm việc, trong đó: - Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 07 ngày. - Tại UBND tỉnh là 05 ngày.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường (ủy quyền ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ đất cơ sở tôn giáo). c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường. d) Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính, Cục thuế, UBND cấp huyện, cấp xã nơi có đất.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định giao đất (đối với trường hợp giao đất). - Quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất). - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản trên đất.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '8. Phí, lệ phí: a. Phí: Thẩm định hồ sơ: 1.000.000 đồng. b. Lệ phí: - Cấp mới Giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất: 600.000đ. - Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất): 200.000 đồng. - Trích lục bản đồ địa chính: 30.000 đồng.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định giao đất theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định cho thuê đất theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Hợp đồng cho thuê đất theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT .'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '10. Yêu cầu, điều kiên thực hiện thủ tục hành chính: Không.'}, {'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)': '11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: - Luật Đất đai năm 2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2014. - Quyết định số 2524/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký - Quyết định số 999/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/4/2015. - Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)' <field>
'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:'
'Lĩnh vực: Đất đai.'
'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH'
'1. Trình tự thực hiện Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ. Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định đã công bố công khai. Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức. 1. Địa điểm tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian tiếp nhận: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). 3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với cá nhân, tổ chức: Không b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng. Bước 3. Xử lý hồ sơ của cá nhân, tổ chức. - Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất; ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất. - Người được giao đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, người được thuê đất nộp tiền thuê đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất cơ sở tôn giáo; Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo ủy quyền. - Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức giao đất trên thực địa và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người được giao đất, cho thuê đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. Bước 4. Trả kết quả: 1. Địa điểm trả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).'
'2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa'
'3. Thành phần, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ xin giao đất, thuê đất: (1) Đơn xin giao đất, cho thuê đất (có mẫu): 01 bản chính. (2) Thuyết minh dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình: 01 bản sao hợp lệ. + Trường hợp xin giao đất cho cơ sở tôn giáo thì phải có Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình tôn giáo. (3) Trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất: 01 bản chính. b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.'
'4. Thời hạn giải quyết: Thời gian giao đất, cho thuê đất là 12 ngày làm việc, trong đó: - Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 07 ngày. - Tại UBND tỉnh là 05 ngày.'
'5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.'
'6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường (ủy quyền ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ đất cơ sở tôn giáo). c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường. d) Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính, Cục thuế, UBND cấp huyện, cấp xã nơi có đất.'
'7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định giao đất (đối với trường hợp giao đất). - Quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất). - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản trên đất.'
'8. Phí, lệ phí: a. Phí: Thẩm định hồ sơ: 1.000.000 đồng. b. Lệ phí: - Cấp mới Giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất: 600.000đ. - Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất): 200.000 đồng. - Trích lục bản đồ địa chính: 30.000 đồng.'
'9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định giao đất theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Quyết định cho thuê đất theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT . - Hợp đồng cho thuê đất theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT .'
'10. Yêu cầu, điều kiên thực hiện thủ tục hành chính: Không.'
'11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: - Luật Đất đai năm 2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2014. - Quyết định số 2524/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký - Quyết định số 999/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/4/2015. - Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_25': [{'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------': 'Số: ....', 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': ', ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
'Số: ....' | ', ngày..... tháng .....năm ....'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_27': [{'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------': 'Số: ....', 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': '..., ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
'Số: ....' | '..., ngày..... tháng .....năm ....'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_29': [{'HỢP ĐỒNG THUÊ ĐấT -------': 'Số: ....', 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': '..., ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'HỢP ĐỒNG THUÊ ĐấT -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
'Số: ....' | '..., ngày..... tháng .....năm ....'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_31': [{'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': 'Lĩnh vực: Đất đai'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': 'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '1. Trình tự thực hiện: Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ. Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định đã công bố công khai. Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức. 1. Địa điểm tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian tiếp nhận: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). 3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với cá nhân, tổ chức: Không. b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cấp giấy biên nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức. Bước 3. Xử lý hồ sơ của cá nhân, tổ chức. - Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. - Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định. Bước 4. Trả kết quả : 1. Địa điểm trả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '3. Thành phần, số lượng hồ sơ: a. Thành phần hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, gồm: - Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (có mẫu): 01 bản chính; - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 01 bản sao hợp lệ; -Văn bản thẩm định điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán kết hợp cho thuê theo quy định của pháp luật về nhà ở; dự án đầu tư kinh doanh bất động sản gắn với quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản; dự án sản xuất, kinh doanh không sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước; - Trích lục hoặc trích đo địa chính thửa đất: 01 bản chính. b. Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '4. Thời hạn giải quyết: Thời gian quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất là 12 ngày làm việc, trong đó: - Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 07 ngày. - Tại UBND tỉnh là 05 ngày.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức (gồm cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức sự nghiệp công lập và tổ chức khác theo quy định của pháp luật về dân sự).'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Thanh Hóa. b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không. c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính, Cục thuế. d) Cơ quan phối hợp: UBND cấp huyện, cấp xã nơi có đất.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '8. Phí, lệ phí: a. Phí: Thẩm định hồ sơ: 1.000.000 đông. b. Lệ phí: - Cấp mới Giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất: 600.000đ. -Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất): 200.000 đồng. - Trích lục bản đồ địa chính: 30.000 đồng.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - Đơn xin phép chuyển mục đích sử dụng đất: Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT - Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT .'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.'}, {'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:': '11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: - Luật Đất đai năm 2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2014. - Quyết định số 999/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/4/2015. - Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhận dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:' <field>
'Lĩnh vực: Đất đai'
'NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH'
'1. Trình tự thực hiện: Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ. Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định đã công bố công khai. Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức. 1. Địa điểm tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian tiếp nhận: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). 3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với cá nhân, tổ chức: Không. b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cấp giấy biên nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức. Bước 3. Xử lý hồ sơ của cá nhân, tổ chức. - Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. - Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định. Bước 4. Trả kết quả : 1. Địa điểm trả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). 2. Thời gian kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).'
'2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa.'
'3. Thành phần, số lượng hồ sơ: a. Thành phần hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, gồm: - Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (có mẫu): 01 bản chính; - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 01 bản sao hợp lệ; -Văn bản thẩm định điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán kết hợp cho thuê theo quy định của pháp luật về nhà ở; dự án đầu tư kinh doanh bất động sản gắn với quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản; dự án sản xuất, kinh doanh không sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước; - Trích lục hoặc trích đo địa chính thửa đất: 01 bản chính. b. Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.'
'4. Thời hạn giải quyết: Thời gian quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất là 12 ngày làm việc, trong đó: - Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 07 ngày. - Tại UBND tỉnh là 05 ngày.'
'5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức (gồm cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức sự nghiệp công lập và tổ chức khác theo quy định của pháp luật về dân sự).'
'6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Thanh Hóa. b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không. c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính, Cục thuế. d) Cơ quan phối hợp: UBND cấp huyện, cấp xã nơi có đất.'
'7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;'
'8. Phí, lệ phí: a. Phí: Thẩm định hồ sơ: 1.000.000 đông. b. Lệ phí: - Cấp mới Giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất: 600.000đ. -Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất): 200.000 đồng. - Trích lục bản đồ địa chính: 30.000 đồng.'
'9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - Đơn xin phép chuyển mục đích sử dụng đất: Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT - Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT .'
'10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.'
'11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: - Luật Đất đai năm 2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014. - Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2014. - Quyết định số 999/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/4/2015. - Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhận dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.'
|
43eb704c47f736b7385779cf9b4ad8d6
|
Bat-dong-san
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Quyet-dinh-2506-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-bai-bo-linh-vuc-dat-dai-Thanh-Hoa-355906.aspx
|
{'bang_33': [{'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------': 'Số: ....', 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------': '..., ngày..... tháng .....năm ....'}]}
|
Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
|
<field> 'ỦY BAN NHÂN DÂN ... -------' | 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------' <field>
'Số: ....' | '..., ngày..... tháng .....năm ....'
|
5f503c7b58a44d8d3129a5e2c2dc81e4
|
Xay-dung-Do-thi
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Xay-dung-Do-thi/Quyet-dinh-1549-QD-UBND-2017-quy-hoach-phan-khu-Khu-vuc-phuong-8-Da-Lat-Lam-Dong-355928.aspx
|
{'bang_1': [{'STT': 1.0, 'Loại đất': 'Đất công trình hành chính', 'Diện tích (ha)': 22, 'Tỷ lệ (%)': 46.0}, {'STT': 2.0, 'Loại đất': 'Đất công trình giáo dục', 'Diện tích (ha)': 71, 'Tỷ lệ (%)': 149.0}, {'STT': 3.0, 'Loại đất': 'Hội trường sinh hoạt cộng đồng', 'Diện tích (ha)': 6, 'Tỷ lệ (%)': 13.0}, {'STT': 4.0, 'Loại đất': 'Đất công trình thương mại - dịch vụ công cộng', 'Diện tích (ha)': 2, 'Tỷ lệ (%)': 4.0}, {'STT': 5.0, 'Loại đất': 'Đất công trình tôn giáo', 'Diện tích (ha)': 173, 'Tỷ lệ (%)': 364.0}, {'STT': 6.0, 'Loại đất': 'Đất ở', 'Diện tích (ha)': 2121, 'Tỷ lệ (%)': 4465.0}, {'STT': 6.0, 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 1499, 'Tỷ lệ (%)': None}, {'STT': 6.0, 'Loại đất': 'Liên kế sân vườn', 'Diện tích (ha)': 554, 'Tỷ lệ (%)': None}, {'STT': 6.0, 'Loại đất': 'Nhà ở xã hội', 'Diện tích (ha)': 68, 'Tỷ lệ (%)': None}, {'STT': 7.0, 'Loại đất': 'Đất công viên cảnh quan đô thị', 'Diện tích (ha)': 1548, 'Tỷ lệ (%)': 3259.0}, {'STT': 8.0, 'Loại đất': 'Mặt nước', 'Diện tích (ha)': 83, 'Tỷ lệ (%)': 175.0}, {'STT': 9.0, 'Loại đất': 'Đất giao thông', 'Diện tích (ha)': 724, 'Tỷ lệ (%)': 1524.0}, {'STT': None, 'Loại đất': 'Tổng cộng', 'Diện tích (ha)': 4750, 'Tỷ lệ (%)': 10000.0}]}
|
Quyết định 1549/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt quy hoạch phân khu Khu vực Phù Đổng Thiên Vương - Vạn Hạnh - Mai Xuân Thưởng - Võ Trường Toản, phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (Khu B7)
|
<field> 'STT' | 'Loại đất' | 'Diện tích (ha)' | 'Tỷ lệ (%)' <field>
'1.0' | 'Đất công trình hành chính' | '22' | '46.0'
'2.0' | 'Đất công trình giáo dục' | '71' | '149.0'
'3.0' | 'Hội trường sinh hoạt cộng đồng' | '6' | '13.0'
'4.0' | 'Đất công trình thương mại - dịch vụ công cộng' | '2' | '4.0'
'5.0' | 'Đất công trình tôn giáo' | '173' | '364.0'
'6.0' | 'Đất ở' | '2121' | '4465.0'
'6.0' | 'Biệt lập' | '1499' | None
'6.0' | 'Liên kế sân vườn' | '554' | None
'6.0' | 'Nhà ở xã hội' | '68' | None
'7.0' | 'Đất công viên cảnh quan đô thị' | '1548' | '3259.0'
'8.0' | 'Mặt nước' | '83' | '175.0'
'9.0' | 'Đất giao thông' | '724' | '1524.0'
None | 'Tổng cộng' | '4750' | '10000.0'
|
5f503c7b58a44d8d3129a5e2c2dc81e4
|
Xay-dung-Do-thi
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Xay-dung-Do-thi/Quyet-dinh-1549-QD-UBND-2017-quy-hoach-phan-khu-Khu-vuc-phuong-8-Da-Lat-Lam-Dong-355928.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 1.0, 'Ký hiệu': None, 'Loại đất': 'Công trình hành chính', 'Diện tích (ha)': 22, 'Mật độ XD (%)': None, 'Diện tích XD (ha)': 9.0, 'Tầng cao (tầng)': None, 'Khoảng lùi (m)': None}, {'STT': 1.0, 'Ký hiệu': '1', 'Loại đất': 'UBND phường 8', 'Diện tích (ha)': 22, 'Mật độ XD (%)': 40.0, 'Diện tích XD (ha)': 88.0, 'Tầng cao (tầng)': '3', 'Khoảng lùi (m)': '6'}, {'STT': 2.0, 'Ký hiệu': None, 'Loại đất': 'Đất công trình giáo dục', 'Diện tích (ha)': 71, 'Mật độ XD (%)': None, 'Diện tích XD (ha)': 28.0, 'Tầng cao (tầng)': None, 'Khoảng lùi (m)': None}, {'STT': 2.0, 'Ký hiệu': '2', 'Loại đất': 'Trường tiểu học Đa Thiện - hiện trạng', 'Diện tích (ha)': 71, 'Mật độ XD (%)': 40.0, 'Diện tích XD (ha)': 284.0, 'Tầng cao (tầng)': '3', 'Khoảng lùi (m)': '6'}, {'STT': 3.0, 'Ký hiệu': None, 'Loại đất': 'Hội trường sinh hoạt cộng đồng', 'Diện tích (ha)': 6, 'Mật độ XD (%)': None, 'Diện tích XD (ha)': 2.0, 'Tầng cao (tầng)': None, 'Khoảng lùi (m)': None}, {'STT': 3.0, 'Ký hiệu': '3', 'Loại đất': 'Hội trường tổ dân phố Đa Thiện 1 - xây mới (giáp chùa Vạn Hạnh)', 'Diện tích (ha)': 2, 'Mật độ XD (%)': 40.0, 'Diện tích XD (ha)': 8.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': '6'}, {'STT': 3.0, 'Ký hiệu': '4', 'Loại đất': 'Hội trường tổ dân phố Đa Thiện 3 - hiện trạng', 'Diện tích (ha)': 4, 'Mật độ XD (%)': 40.0, 'Diện tích XD (ha)': 16.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': '3'}, {'STT': 4.0, 'Ký hiệu': None, 'Loại đất': 'Đất công trình thương mại - dịch vụ công cộng', 'Diện tích (ha)': 2, 'Mật độ XD (%)': None, 'Diện tích XD (ha)': 1.0, 'Tầng cao (tầng)': None, 'Khoảng lùi (m)': None}, {'STT': 4.0, 'Ký hiệu': '5', 'Loại đất': 'Cửa hàng xăng dầu số 6', 'Diện tích (ha)': 2, 'Mật độ XD (%)': 40.0, 'Diện tích XD (ha)': 8.0, 'Tầng cao (tầng)': '1', 'Khoảng lùi (m)': '6'}, {'STT': 5.0, 'Ký hiệu': None, 'Loại đất': 'Đất công trình tôn giáo', 'Diện tích (ha)': 173, 'Mật độ XD (%)': None, 'Diện tích XD (ha)': 43.0, 'Tầng cao (tầng)': None, 'Khoảng lùi (m)': None}, {'STT': 5.0, 'Ký hiệu': '6', 'Loại đất': 'Chùa Vạn Hạnh', 'Diện tích (ha)': 159, 'Mật độ XD (%)': 25.0, 'Diện tích XD (ha)': 398.0, 'Tầng cao (tầng)': '3', 'Khoảng lùi (m)': '6'}, {'STT': 5.0, 'Ký hiệu': '7', 'Loại đất': 'Cực Lạc Viện', 'Diện tích (ha)': 14, 'Mật độ XD (%)': 25.0, 'Diện tích XD (ha)': 35.0, 'Tầng cao (tầng)': '3', 'Khoảng lùi (m)': '6'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': None, 'Loại đất': 'Đất ở', 'Diện tích (ha)': 2121, 'Mật độ XD (%)': None, 'Diện tích XD (ha)': 966.0, 'Tầng cao (tầng)': None, 'Khoảng lùi (m)': None}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-01', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 12, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 6.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~3', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-02', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 9, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 5.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~3', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-02a', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 53, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 16.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-03', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 61, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 31.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~3', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-03a', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 10, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 3.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-04', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 37, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 19.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~3', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-04a', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 152, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 46.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-05', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 68, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 34.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~3', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-05a', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 69, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 21.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-06', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 48, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 14.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-07', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 70, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 21.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'Đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-08', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 60, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 18.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'Đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-09', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 22, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 11.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~3', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-09a', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 54, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 16.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-10', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 74, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 37.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~3', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-10a', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 94, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 28.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-11', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 66, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 33.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~3', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh, Mai Xuân Thưởng, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-11a', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 68, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 20.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'Đường hẻm:3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-12', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 46, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 23.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~3', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-12a', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 48, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 14.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'Đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-13', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 90, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 45.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~3', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-13a', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 80, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 24.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'Đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-14a', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 81, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 24.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'Đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-15', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 34, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 17.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'Võ Trường Toản, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-15a', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 25, 'Mật độ XD (%)': 30.0, 'Diện tích XD (ha)': 8.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'Đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-16', 'Loại đất': 'Biệt lập', 'Diện tích (ha)': 36, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': 18.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'Võ Trường Toản, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-17', 'Loại đất': 'Liên kế sân vườn', 'Diện tích (ha)': 11, 'Mật độ XD (%)': 70.0, 'Diện tích XD (ha)': 8.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~5', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-18', 'Loại đất': 'Liên kế sân vườn', 'Diện tích (ha)': 20, 'Mật độ XD (%)': 70.0, 'Diện tích XD (ha)': 14.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~5', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh: 3m, Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-19', 'Loại đất': 'Liên kế sân vườn', 'Diện tích (ha)': 123, 'Mật độ XD (%)': 70.0, 'Diện tích XD (ha)': 86.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~5', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh: 3m, Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-20', 'Loại đất': 'Liên kế sân vườn', 'Diện tích (ha)': 104, 'Mật độ XD (%)': 70.0, 'Diện tích XD (ha)': 73.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~5', 'Khoảng lùi (m)': 'Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-21', 'Loại đất': 'Liên kế sân vườn', 'Diện tích (ha)': 148, 'Mật độ XD (%)': 70.0, 'Diện tích XD (ha)': 104.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~5', 'Khoảng lùi (m)': 'Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-22', 'Loại đất': 'Liên kế sân vườn', 'Diện tích (ha)': 38, 'Mật độ XD (%)': 70.0, 'Diện tích XD (ha)': 27.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~5', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh: 3m Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-23', 'Loại đất': 'Liên kế sân vườn', 'Diện tích (ha)': 63, 'Mật độ XD (%)': 70.0, 'Diện tích XD (ha)': 44.0, 'Tầng cao (tầng)': '2~5', 'Khoảng lùi (m)': 'Vạn Hạnh: 3m; Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-23a', 'Loại đất': 'Biệt lập (thuộc khu nhà ở CB, CNV trường đại học Đà Lạt tại đường Phù Đổng Thiên Vương theo Quyết định số 257/QĐ/UB ngày 20/5/1991 của UBND tỉnh Lâm Đồng)', 'Diện tích (ha)': 32, 'Mật độ XD (%)': 50.0, 'Diện tích XD (ha)': None, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'Đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-24', 'Loại đất': 'Liên kế sân vườn', 'Diện tích (ha)': 47, 'Mật độ XD (%)': 70.0, 'Diện tích XD (ha)': 33.0, 'Tầng cao (tầng)': '2', 'Khoảng lùi (m)': 'Đường hẻm: 3m'}, {'STT': 6.0, 'Ký hiệu': 'B7-25', 'Loại đất': 'Nhà ở xã hội', 'Diện tích (ha)': 68, 'Mật độ XD (%)': 40.0, 'Diện tích XD (ha)': 27.0, 'Tầng cao (tầng)': '5', 'Khoảng lùi (m)': '6'}, {'STT': 7.0, 'Ký hiệu': None, 'Loại đất': 'Đất công viên cảnh quan đô thị', 'Diện tích (ha)': 1548, 'Mật độ XD (%)': 0.0, 'Diện tích XD (ha)': None, 'Tầng cao (tầng)': None, 'Khoảng lùi (m)': None}, {'STT': 8.0, 'Ký hiệu': None, 'Loại đất': 'Mặt nước', 'Diện tích (ha)': 83, 'Mật độ XD (%)': None, 'Diện tích XD (ha)': None, 'Tầng cao (tầng)': None, 'Khoảng lùi (m)': None}, {'STT': 9.0, 'Ký hiệu': None, 'Loại đất': 'Đất giao thông', 'Diện tích (ha)': 724, 'Mật độ XD (%)': None, 'Diện tích XD (ha)': None, 'Tầng cao (tầng)': None, 'Khoảng lùi (m)': None}, {'STT': None, 'Ký hiệu': None, 'Loại đất': 'Tổng cộng', 'Diện tích (ha)': 4750, 'Mật độ XD (%)': None, 'Diện tích XD (ha)': 1050.0, 'Tầng cao (tầng)': None, 'Khoảng lùi (m)': None}]}
|
Quyết định 1549/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt quy hoạch phân khu Khu vực Phù Đổng Thiên Vương - Vạn Hạnh - Mai Xuân Thưởng - Võ Trường Toản, phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (Khu B7)
|
<field> 'STT' | 'Ký hiệu' | 'Loại đất' | 'Diện tích (ha)' | 'Mật độ XD (%)' | 'Diện tích XD (ha)' | 'Tầng cao (tầng)' | 'Khoảng lùi (m)' <field>
'1.0' | None | 'Công trình hành chính' | '22' | None | '9.0' | None | None
'1.0' | '1' | 'UBND phường 8' | '22' | '40.0' | '88.0' | '3' | '6'
'2.0' | None | 'Đất công trình giáo dục' | '71' | None | '28.0' | None | None
'2.0' | '2' | 'Trường tiểu học Đa Thiện - hiện trạng' | '71' | '40.0' | '284.0' | '3' | '6'
'3.0' | None | 'Hội trường sinh hoạt cộng đồng' | '6' | None | '2.0' | None | None
'3.0' | '3' | 'Hội trường tổ dân phố Đa Thiện 1 - xây mới (giáp chùa Vạn Hạnh)' | '2' | '40.0' | '8.0' | '2' | '6'
'3.0' | '4' | 'Hội trường tổ dân phố Đa Thiện 3 - hiện trạng' | '4' | '40.0' | '16.0' | '2' | '3'
'4.0' | None | 'Đất công trình thương mại - dịch vụ công cộng' | '2' | None | '1.0' | None | None
'4.0' | '5' | 'Cửa hàng xăng dầu số 6' | '2' | '40.0' | '8.0' | '1' | '6'
'5.0' | None | 'Đất công trình tôn giáo' | '173' | None | '43.0' | None | None
'5.0' | '6' | 'Chùa Vạn Hạnh' | '159' | '25.0' | '398.0' | '3' | '6'
'5.0' | '7' | 'Cực Lạc Viện' | '14' | '25.0' | '35.0' | '3' | '6'
'6.0' | None | 'Đất ở' | '2121' | None | '966.0' | None | None
'6.0' | 'B7-01' | 'Biệt lập' | '12' | '50.0' | '6.0' | '2~3' | 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-02' | 'Biệt lập' | '9' | '50.0' | '5.0' | '2~3' | 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-02a' | 'Biệt lập' | '53' | '30.0' | '16.0' | '2' | 'đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-03' | 'Biệt lập' | '61' | '50.0' | '31.0' | '2~3' | 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-03a' | 'Biệt lập' | '10' | '30.0' | '3.0' | '2' | 'đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-04' | 'Biệt lập' | '37' | '50.0' | '19.0' | '2~3' | 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-04a' | 'Biệt lập' | '152' | '30.0' | '46.0' | '2' | 'đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-05' | 'Biệt lập' | '68' | '50.0' | '34.0' | '2~3' | 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-05a' | 'Biệt lập' | '69' | '30.0' | '21.0' | '2' | 'đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-06' | 'Biệt lập' | '48' | '30.0' | '14.0' | '2' | 'đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-07' | 'Biệt lập' | '70' | '30.0' | '21.0' | '2' | 'Đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-08' | 'Biệt lập' | '60' | '30.0' | '18.0' | '2' | 'Đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-09' | 'Biệt lập' | '22' | '50.0' | '11.0' | '2~3' | 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-09a' | 'Biệt lập' | '54' | '30.0' | '16.0' | '2' | 'đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-10' | 'Biệt lập' | '74' | '50.0' | '37.0' | '2~3' | 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-10a' | 'Biệt lập' | '94' | '30.0' | '28.0' | '2' | 'đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-11' | 'Biệt lập' | '66' | '50.0' | '33.0' | '2~3' | 'Vạn Hạnh, Mai Xuân Thưởng, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-11a' | 'Biệt lập' | '68' | '30.0' | '20.0' | '2' | 'Đường hẻm:3m'
'6.0' | 'B7-12' | 'Biệt lập' | '46' | '50.0' | '23.0' | '2~3' | 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-12a' | 'Biệt lập' | '48' | '30.0' | '14.0' | '2' | 'Đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-13' | 'Biệt lập' | '90' | '50.0' | '45.0' | '2~3' | 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-13a' | 'Biệt lập' | '80' | '30.0' | '24.0' | '2' | 'Đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-14a' | 'Biệt lập' | '81' | '30.0' | '24.0' | '2' | 'Đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-15' | 'Biệt lập' | '34' | '50.0' | '17.0' | '2' | 'Võ Trường Toản, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-15a' | 'Biệt lập' | '25' | '30.0' | '8.0' | '2' | 'Đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-16' | 'Biệt lập' | '36' | '50.0' | '18.0' | '2' | 'Võ Trường Toản, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-17' | 'Liên kế sân vườn' | '11' | '70.0' | '8.0' | '2~5' | 'Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-18' | 'Liên kế sân vườn' | '20' | '70.0' | '14.0' | '2~5' | 'Vạn Hạnh: 3m, Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'
'6.0' | 'B7-19' | 'Liên kế sân vườn' | '123' | '70.0' | '86.0' | '2~5' | 'Vạn Hạnh: 3m, Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'
'6.0' | 'B7-20' | 'Liên kế sân vườn' | '104' | '70.0' | '73.0' | '2~5' | 'Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'
'6.0' | 'B7-21' | 'Liên kế sân vườn' | '148' | '70.0' | '104.0' | '2~5' | 'Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'
'6.0' | 'B7-22' | 'Liên kế sân vườn' | '38' | '70.0' | '27.0' | '2~5' | 'Vạn Hạnh: 3m Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'
'6.0' | 'B7-23' | 'Liên kế sân vườn' | '63' | '70.0' | '44.0' | '2~5' | 'Vạn Hạnh: 3m; Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m'
'6.0' | 'B7-23a' | 'Biệt lập (thuộc khu nhà ở CB, CNV trường đại học Đà Lạt tại đường Phù Đổng Thiên Vương theo Quyết định số 257/QĐ/UB ngày 20/5/1991 của UBND tỉnh Lâm Đồng)' | '32' | '50.0' | None | '2' | 'Đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-24' | 'Liên kế sân vườn' | '47' | '70.0' | '33.0' | '2' | 'Đường hẻm: 3m'
'6.0' | 'B7-25' | 'Nhà ở xã hội' | '68' | '40.0' | '27.0' | '5' | '6'
'7.0' | None | 'Đất công viên cảnh quan đô thị' | '1548' | '0.0' | None | None | None
'8.0' | None | 'Mặt nước' | '83' | None | None | None | None
'9.0' | None | 'Đất giao thông' | '724' | None | None | None | None
None | None | 'Tổng cộng' | '4750' | None | '1050.0' | None | None
|
5f503c7b58a44d8d3129a5e2c2dc81e4
|
Xay-dung-Do-thi
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Xay-dung-Do-thi/Quyet-dinh-1549-QD-UBND-2017-quy-hoach-phan-khu-Khu-vuc-phuong-8-Da-Lat-Lam-Dong-355928.aspx
|
{'bang_3': [{'STT': 1.0, 'Tên đường': 'Phù Đổng Thiên Vương', 'Lộ giới (m)': '30', 'Phần đường trong ranh (m)': '15', 'Chiều dài (m)': '86600', 'Mặt cắt ngang đường (m)': '6+18 + 6', 'Diện tích đường (m2)': '12.990,00'}, {'STT': 2.0, 'Tên đường': 'Vạn Hạnh (đoạn 1), Mai Xuân Thưởng', 'Lộ giới (m)': '14', 'Phần đường trong ranh (m)': '7', 'Chiều dài (m)': '87059', 'Mặt cắt ngang đường (m)': '3 + 8 + 3', 'Diện tích đường (m2)': '6.094,13'}, {'STT': 3.0, 'Tên đường': 'Vạn Hạnh (đoạn 2)', 'Lộ giới (m)': '14', 'Phần đường trong ranh (m)': '14', 'Chiều dài (m)': '82300', 'Mặt cắt ngang đường (m)': '3 + 8 + 3', 'Diện tích đường (m2)': '11.522,00'}, {'STT': 4.0, 'Tên đường': 'Võ Trường Toản (đoạn 1)', 'Lộ giới (m)': '10', 'Phần đường trong ranh (m)': '5', 'Chiều dài (m)': '37916', 'Mặt cắt ngang đường (m)': '2 + 6 + 2', 'Diện tích đường (m2)': '1.895,80'}, {'STT': 5.0, 'Tên đường': 'Võ Trường Toản (đoạn 2)', 'Lộ giới (m)': '10', 'Phần đường trong ranh (m)': '10', 'Chiều dài (m)': '5100', 'Mặt cắt ngang đường (m)': '2 + 6 + 2', 'Diện tích đường (m2)': '51000'}, {'STT': 6.0, 'Tên đường': 'Đường nội bộ', 'Lộ giới (m)': '10', 'Phần đường trong ranh (m)': '10', 'Chiều dài (m)': '53225', 'Mặt cắt ngang đường (m)': '2 + 6 + 2', 'Diện tích đường (m2)': '5.322,50'}, {'STT': 7.0, 'Tên đường': 'Đường nội bộ', 'Lộ giới (m)': '8', 'Phần đường trong ranh (m)': '8', 'Chiều dài (m)': '68700', 'Mặt cắt ngang đường (m)': '1,5 + 5 + 1,5', 'Diện tích đường (m2)': '5.496,00'}, {'STT': 8.0, 'Tên đường': 'Đường nội bộ', 'Lộ giới (m)': '7', 'Phần đường trong ranh (m)': '7', 'Chiều dài (m)': '1.110,60', 'Mặt cắt ngang đường (m)': '0 + 7 + 0', 'Diện tích đường (m2)': '7.774,20'}, {'STT': 9.0, 'Tên đường': 'Đường nội bộ', 'Lộ giới (m)': '5', 'Phần đường trong ranh (m)': '5', 'Chiều dài (m)': '2.114,10', 'Mặt cắt ngang đường (m)': '0 + 5 + 0', 'Diện tích đường (m2)': '10.570,50'}, {'STT': 10.0, 'Tên đường': 'Phần diện tích nút giao, đường dọc suối và sân bãi', 'Lộ giới (m)': 'Phần diện tích nút giao, đường dọc suối và sân bãi', 'Phần đường trong ranh (m)': 'Phần diện tích nút giao, đường dọc suối và sân bãi', 'Chiều dài (m)': 'Phần diện tích nút giao, đường dọc suối và sân bãi', 'Mặt cắt ngang đường (m)': None, 'Diện tích đường (m2)': '10.224,87'}, {'STT': None, 'Tên đường': 'Tổng cộng', 'Lộ giới (m)': 'Tổng cộng', 'Phần đường trong ranh (m)': 'Tổng cộng', 'Chiều dài (m)': '7.433,70', 'Mặt cắt ngang đường (m)': None, 'Diện tích đường (m2)': '72.400,00'}]}
|
Quyết định 1549/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt quy hoạch phân khu Khu vực Phù Đổng Thiên Vương - Vạn Hạnh - Mai Xuân Thưởng - Võ Trường Toản, phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (Khu B7)
|
<field> 'STT' | 'Tên đường' | 'Lộ giới (m)' | 'Phần đường trong ranh (m)' | 'Chiều dài (m)' | 'Mặt cắt ngang đường (m)' | 'Diện tích đường (m2)' <field>
'1.0' | 'Phù Đổng Thiên Vương' | '30' | '15' | '86600' | '6+18 + 6' | '12.990,00'
'2.0' | 'Vạn Hạnh (đoạn 1), Mai Xuân Thưởng' | '14' | '7' | '87059' | '3 + 8 + 3' | '6.094,13'
'3.0' | 'Vạn Hạnh (đoạn 2)' | '14' | '14' | '82300' | '3 + 8 + 3' | '11.522,00'
'4.0' | 'Võ Trường Toản (đoạn 1)' | '10' | '5' | '37916' | '2 + 6 + 2' | '1.895,80'
'5.0' | 'Võ Trường Toản (đoạn 2)' | '10' | '10' | '5100' | '2 + 6 + 2' | '51000'
'6.0' | 'Đường nội bộ' | '10' | '10' | '53225' | '2 + 6 + 2' | '5.322,50'
'7.0' | 'Đường nội bộ' | '8' | '8' | '68700' | '1,5 + 5 + 1,5' | '5.496,00'
'8.0' | 'Đường nội bộ' | '7' | '7' | '1.110,60' | '0 + 7 + 0' | '7.774,20'
'9.0' | 'Đường nội bộ' | '5' | '5' | '2.114,10' | '0 + 5 + 0' | '10.570,50'
'10.0' | 'Phần diện tích nút giao, đường dọc suối và sân bãi' | 'Phần diện tích nút giao, đường dọc suối và sân bãi' | 'Phần diện tích nút giao, đường dọc suối và sân bãi' | 'Phần diện tích nút giao, đường dọc suối và sân bãi' | None | '10.224,87'
None | 'Tổng cộng' | 'Tổng cộng' | 'Tổng cộng' | '7.433,70' | None | '72.400,00'
|
f439cb5499e4e8ce359c70f03d9bf04f
|
Tai-nguyen-Moi-truong
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-nguyen-Moi-truong/Quyet-dinh-3203-QD-UBND-2017-diem-mo-cat-tren-song-Chay-phat-trien-vat-lieu-Lao-Cai-2020-2030-355961.aspx
|
{'bang_1': [{'Vị trí, địa điểm khu mỏ': 'Vị trí, địa điểm khu mỏ', 'Điểm khép góc': 'Điểm khép góc', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°)': 'X(m)', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°).1': 'Y(m)', 'Diện tích (ha)': 'Diện tích (ha)'}, {'Vị trí, địa điểm khu mỏ': 'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên', 'Điểm khép góc': '1', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°)': '2453998', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°).1': '483335', 'Diện tích (ha)': '09'}, {'Vị trí, địa điểm khu mỏ': 'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên', 'Điểm khép góc': '2', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°)': '2453998', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°).1': '483353', 'Diện tích (ha)': '09'}, {'Vị trí, địa điểm khu mỏ': 'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên', 'Điểm khép góc': '3', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°)': '2453846', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°).1': '484354', 'Diện tích (ha)': '09'}, {'Vị trí, địa điểm khu mỏ': 'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên', 'Điểm khép góc': '4', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°)': '2453807', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°).1': '483295', 'Diện tích (ha)': '09'}, {'Vị trí, địa điểm khu mỏ': 'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên', 'Điểm khép góc': '5', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°)': '2453883', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°).1': '483279', 'Diện tích (ha)': '09'}, {'Vị trí, địa điểm khu mỏ': 'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên', 'Điểm khép góc': '6', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°)': '2453949', 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°).1': '483317', 'Diện tích (ha)': '09'}]}
|
Quyết định 3203/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt bổ sung điểm mỏ cát trên sông Chảy thuộc Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên vào quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Lào Cai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'Vị trí, địa điểm khu mỏ' | 'Điểm khép góc' | 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°)' | 'Tọa độ Hệ VN 2000 (KTT: 104° 45’ - MC: 3°).1' | 'Diện tích (ha)' <field>
'Vị trí, địa điểm khu mỏ' | 'Điểm khép góc' | 'X(m)' | 'Y(m)' | 'Diện tích (ha)'
'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên' | '1' | '2453998' | '483335' | '09'
'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên' | '2' | '2453998' | '483353' | '09'
'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên' | '3' | '2453846' | '484354' | '09'
'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên' | '4' | '2453807' | '483295' | '09'
'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên' | '5' | '2453883' | '483279' | '09'
'Bản 6, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên' | '6' | '2453949' | '483317' | '09'
|
814b677e8be801a9d2dc8c70432e72e3
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-20-2017-NQ-HDND-phan-bo-von-ngan-sach-trung-uong-ty-le-von-doi-ung-Long-An-356180.aspx
|
{'bang_2': [{'Đối với xã': 'Cứ mỗi xã biên giới được tính', 'Hệ số (H1)': 10}]}
|
Nghị quyết 20/2017/NQ-HĐND quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Long An ban hành
|
<field> 'Đối với xã' | 'Hệ số (H1)' <field>
'Cứ mỗi xã biên giới được tính' | '10'
|
814b677e8be801a9d2dc8c70432e72e3
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-20-2017-NQ-HDND-phan-bo-von-ngan-sach-trung-uong-ty-le-von-doi-ung-Long-An-356180.aspx
|
{'bang_3': [{'Tỷ lệ hộ nghèo của huyện': 'Thấp hơn tỷ lệ chung của tỉnh', 'Hệ số (H2)': 0}, {'Tỷ lệ hộ nghèo của huyện': 'Từ bằng cho đến 1,5 lần tỷ lệ chung của tỉnh', 'Hệ số (H2)': 2}, {'Tỷ lệ hộ nghèo của huyện': 'Từ trên 1,5 lần đến 2 lần tỷ lệ chung của tỉnh', 'Hệ số (H2)': 3}, {'Tỷ lệ hộ nghèo của huyện': 'Từ trên 2 lần đến 2,5 lần tỷ lệ chung của tỉnh', 'Hệ số (H2)': 4}, {'Tỷ lệ hộ nghèo của huyện': 'Cao hơn 2,5 lần tỷ lệ chung của tỉnh', 'Hệ số (H2)': 5}]}
|
Nghị quyết 20/2017/NQ-HĐND quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Long An ban hành
|
<field> 'Tỷ lệ hộ nghèo của huyện' | 'Hệ số (H2)' <field>
'Thấp hơn tỷ lệ chung của tỉnh' | '0'
'Từ bằng cho đến 1,5 lần tỷ lệ chung của tỉnh' | '2'
'Từ trên 1,5 lần đến 2 lần tỷ lệ chung của tỉnh' | '3'
'Từ trên 2 lần đến 2,5 lần tỷ lệ chung của tỉnh' | '4'
'Cao hơn 2,5 lần tỷ lệ chung của tỉnh' | '5'
|
814b677e8be801a9d2dc8c70432e72e3
|
Tai-chinh-nha-nuoc
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Nghi-quyet-20-2017-NQ-HDND-phan-bo-von-ngan-sach-trung-uong-ty-le-von-doi-ung-Long-An-356180.aspx
|
{'bang_4': [{'Tỷ lệ dân tộc thiểu số': 'Dưới 2%', 'Hệ số (H3)': 3}, {'Tỷ lệ dân tộc thiểu số': 'Từ 2% đến 5%', 'Hệ số (H3)': 4}, {'Tỷ lệ dân tộc thiểu số': 'Trên 5%', 'Hệ số (H3)': 5}]}
|
Nghị quyết 20/2017/NQ-HĐND quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Long An ban hành
|
<field> 'Tỷ lệ dân tộc thiểu số' | 'Hệ số (H3)' <field>
'Dưới 2%' | '3'
'Từ 2% đến 5%' | '4'
'Trên 5%' | '5'
|
8fbb98784e722bede611dde0049d0112
|
Bo-may-hanh-chinh
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-quyet-28-2017-NQ-HDND-phan-bo-kinh-phi-cong-tac-xay-dung-van-ban-quy-pham-Long-An-356185.aspx
|
{'bang_1': [{'Loại văn bản': 'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân. Quyết định của Ủy ban nhân dân mới hoặc thay thế', 'Cấp ban hành': 'Cấp tỉnh', 'Định mức phân bổ (đồng/văn bản)': '10.000.000'}, {'Loại văn bản': 'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân. Quyết định của Ủy ban nhân dân mới hoặc thay thế', 'Cấp ban hành': 'Cấp huyện', 'Định mức phân bổ (đồng/văn bản)': '8.000.000'}, {'Loại văn bản': 'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân. Quyết định của Ủy ban nhân dân mới hoặc thay thế', 'Cấp ban hành': 'Cấp xã', 'Định mức phân bổ (đồng/văn bản)': '6.000.000'}, {'Loại văn bản': 'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung', 'Cấp ban hành': 'Cấp tỉnh', 'Định mức phân bổ (đồng/văn bản)': '8.000.000'}, {'Loại văn bản': 'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung', 'Cấp ban hành': 'Cấp huyện', 'Định mức phân bổ (đồng/văn bản)': '6.400.000'}, {'Loại văn bản': 'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung', 'Cấp ban hành': 'Cấp xã', 'Định mức phân bổ (đồng/văn bản)': '4.800.000'}]}
|
Nghị quyết 28/2017/NQ-HĐND định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
|
<field> 'Loại văn bản' | 'Cấp ban hành' | 'Định mức phân bổ (đồng/văn bản)' <field>
'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân. Quyết định của Ủy ban nhân dân mới hoặc thay thế' | 'Cấp tỉnh' | '10.000.000'
'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân. Quyết định của Ủy ban nhân dân mới hoặc thay thế' | 'Cấp huyện' | '8.000.000'
'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân. Quyết định của Ủy ban nhân dân mới hoặc thay thế' | 'Cấp xã' | '6.000.000'
'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung' | 'Cấp tỉnh' | '8.000.000'
'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung' | 'Cấp huyện' | '6.400.000'
'Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sung' | 'Cấp xã' | '4.800.000'
|
c1324528aa75a8f6ff31f1f65a37373a
|
Dau-tu
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Dau-tu/Quyet-dinh-1932-QD-UBND-2017-lua-chon-nha-thau-Di-dan-khan-cap-song-Thach-Han-Quang-Tri-356229.aspx
|
{'bang_2': [{'TT': 1, 'Tên gói thầu': 'Xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống cấp điện sinh hoạt', 'Giá gói thầu (1.000 đồng)': '2.615.934 trong đó chi phí dự phòng: 269.896', 'Nguồn vốn': 'Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo Chương trình Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư', 'Hình thức và Phương thức lựa chọn nhà thầu': 'Đấu thầu rộng rãi trong nước; Lựa chọn nhà thầu qua mạng; Một giai đoạn, một túi hồ sơ', 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu': 'Quý III/2017', 'Loại hợp đồng': 'Trọn gói', 'Thời gian thực hiện hợp đồng': '210 ngày'}, {'TT': 2, 'Tên gói thầu': 'Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống cấp điện sinh hoạt', 'Giá gói thầu (1.000 đồng)': '74.770', 'Nguồn vốn': 'Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo Chương trình Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư', 'Hình thức và Phương thức lựa chọn nhà thầu': 'Chỉ định thầu rút gọn', 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu': '-nt-', 'Loại hợp đồng': '-nt-', 'Thời gian thực hiện hợp đồng': 'Theo thời gian thi công công trình'}, {'TT': 3, 'Tên gói thầu': 'Lập hồ sơ mời thầu Hệ thống cấp điện sinh hoạt', 'Giá gói thầu (1.000 đồng)': '2.346', 'Nguồn vốn': 'Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo Chương trình Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư', 'Hình thức và Phương thức lựa chọn nhà thầu': 'Chỉ định thầu rút gọn', 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu': '-nt-', 'Loại hợp đồng': '-nt-', 'Thời gian thực hiện hợp đồng': '10 ngày'}, {'TT': 4, 'Tên gói thầu': 'Bảo hiểm xây dựng Hệ thống cấp điện sinh hoạt', 'Giá gói thầu (1.000 đồng)': '7.094', 'Nguồn vốn': 'Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo Chương trình Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư', 'Hình thức và Phương thức lựa chọn nhà thầu': 'Chỉ định thầu rút gọn', 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu': '-nt-', 'Loại hợp đồng': '-nt-', 'Thời gian thực hiện hợp đồng': 'Theo thời gian thi công công trình + Bảo hành'}]}
|
Quyết định 1932/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Di dân khẩn cấp ra khỏi vùng ngập lụt và sạt lở bờ sông Thạch Hãn, xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị hạng mục: hệ thống cấp điện sinh hoạt
|
<field> 'TT' | 'Tên gói thầu' | 'Giá gói thầu (1.000 đồng)' | 'Nguồn vốn' | 'Hình thức và Phương thức lựa chọn nhà thầu' | 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu' | 'Loại hợp đồng' | 'Thời gian thực hiện hợp đồng' <field>
'1' | 'Xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống cấp điện sinh hoạt' | '2.615.934 trong đó chi phí dự phòng: 269.896' | 'Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo Chương trình Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư' | 'Đấu thầu rộng rãi trong nước; Lựa chọn nhà thầu qua mạng; Một giai đoạn, một túi hồ sơ' | 'Quý III/2017' | 'Trọn gói' | '210 ngày'
'2' | 'Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống cấp điện sinh hoạt' | '74.770' | 'Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo Chương trình Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư' | 'Chỉ định thầu rút gọn' | '-nt-' | '-nt-' | 'Theo thời gian thi công công trình'
'3' | 'Lập hồ sơ mời thầu Hệ thống cấp điện sinh hoạt' | '2.346' | 'Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo Chương trình Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư' | 'Chỉ định thầu rút gọn' | '-nt-' | '-nt-' | '10 ngày'
'4' | 'Bảo hiểm xây dựng Hệ thống cấp điện sinh hoạt' | '7.094' | 'Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo Chương trình Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư' | 'Chỉ định thầu rút gọn' | '-nt-' | '-nt-' | 'Theo thời gian thi công công trình + Bảo hành'
|
061c708e0dfdc77c816a0527ba15ccdc
|
Bo-may-hanh-chinh
|
Kế hoạch
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Ke-hoach-416-KH-UBND-2017-thuc-hien-nhiem-vu-nang-cao-Chi-so-Cai-cach-hanh-chinh-An-Giang-356376.aspx
|
{'bang_2': [{'TT': 'I', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'SỞ NỘI VỤ', 'Kết quả (sản phẩm)': 'SỞ NỘI VỤ', 'Yêu cầu': 'SỞ NỘI VỤ', 'Cơ quan phối hợp': 'SỞ NỘI VỤ', 'Thời gian hoàn thành': 'SỞ NỘI VỤ'}, {'TT': '1.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 1.1.3 - Mức độ hoàn thành Kế hoạch CCHC', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Báo cáo CCHC tỉnh năm 2017; - Văn bản giải trình (nếu có).', 'Yêu cầu': 'Hoàn thành tất cả các nhiệm vụ của Kế hoạch số 683/KH-UBND ngày 21/12/2016 (100% kế hoạch)', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '2.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 1.2.1 - Báo cáo CCHC định kỳ', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Báo cáo CCHC quý III, tổng kết năm.', 'Yêu cầu': '- Báo cáo đầy đủ nội dung theo quy định. - Tất cả báo cáo phải được gửi đến Bộ Nội vụ đúng thời hạn theo quy định của từng loại báo cáo (văn bản giấy hoặc văn bản điện tử).', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': '- BC quý III trước ngày 15/9/2017. - BC tk năm Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '3.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 1.3.1 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh và đơn vị hành chính cấp huyện được kiểm tra trong năm', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Các thông báo kết luận kiểm tra', 'Yêu cầu': 'Số lượng cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện được kiểm tra CCHC trong năm phải đạt từ 30% trở lên so với tổng số cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '4.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 1.3.2- Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các thông báo kết luận kiểm tra; - Các văn bản xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý.', 'Yêu cầu': '100% vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '5.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 1.4.1 - Mức độ hoàn thành kế hoạch tuyên truyền CCHC', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Kế hoạch tuyên truyền CCHC; - Báo cáo CCHC định kỳ; - Văn bản giải trình (nếu có).', 'Yêu cầu': '- Kế hoạch số 02/KH-BCĐ ngày 14/3/2017 về tuyên truyền CCHC năm 2017. - Hoàn thành 100% kế hoạch.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '6.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 1.4.2 - Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các báo cáo CCHC định kỳ; - Cung cấp các đường link tới các tin, bài, hình ảnh đã tuyên truyền về CCHC trên website; - Văn bản giải trình (nếu có).', 'Yêu cầu': '- Thực hiện đủ bốn hình thức sau: (1) Tổ chức các hội nghị, tập huấn chuyên đề CCHC (đã tổ chức 04 lớp); (2) Đăng tải thông tin CCHC trên website của tỉnh (đã và đang tiếp tục thực hiện); (3) Tuyên truyền CCHC trên Đài phát thanh - truyền hình của tỉnh (chuyên mục CCHC), (4) Thực hiện một trong những công việc sau: - Tổ chức cuộc thi CCHC. - Tọa đàm...', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp; Đoàn TNCS HCM tỉnh An Giang', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '7.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TC 1.5 - Sáng kiến trong cải cách hành chính', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các văn bản công nhận sáng kiến của cơ quan có thẩm quyền; - Trường hợp có sáng kiến nhưng chưa được công nhận của cơ quan có thẩm quyền, đề nghị báo cáo Bộ Nội vụ để được xem xét, ghi nhận.', 'Yêu cầu': '- Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo những sáng kiến, giải pháp, cách làm mới, lần đầu tiên được áp dụng hoặc áp dụng thử và có khả năng mang lại lợi ích thiết thực, nâng cao hiệu quả triển khai CCHC của tỉnh. - Sáng kiến có thể được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc được Bộ Nội vụ xem xét, ghi nhận.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '8.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 4.2.1 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện được kiểm tra', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Thông báo kết luận kiểm tra - Văn bản giải trình (nếu có)', 'Yêu cầu': 'Số lượng cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện được kiểm tra trong năm phải đạt từ 30% trở lên so với tổng số cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '9.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 4.2.2 - Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các thông báo kết luận kiểm tra - Các văn bản xử lý hoặc kiến nghị xử lý đối với từng vấn đề phát hiện qua kiểm tra.', 'Yêu cầu': '100% vấn đề phát hiện qua kiểm tra đã được xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý so với tổng số vấn đề phát hiện qua kiểm tra (bất cập, vướng mắc, vi phạm…)', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '10.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 4.3.1 - Thực hiện các quy định về phân cấp quản lý do Chính phủ và các bộ, ngành ban hành', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Các văn bản triển khai thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước đã được Trung ương phân cấp.', 'Yêu cầu': '- Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 16/5/2017 phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh; - Tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phân cấp quản lý nhà nước theo Nghị quyết số 21/NQ-CP ngày 21/3/2016 của Chính phủ và các quy định khác của Chính phủ, các bộ, ngành về phân cấp quản lý nhà nước.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '11.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 4.3.2 - Thực hiện kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với các nhiệm vụ quản lý nhà nước đã phân cấp cho cấp huyện, cấp xã', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các thông báo kết luận kiểm tra; - Văn bản giải trình (nếu có).', 'Yêu cầu': 'Các sở, ban, ngành kiểm tra giám sát, đánh giá định kỳ hàng năm đối với các nhiệm vụ quản lý nhà nước đã phân cấp cho cấp huyện, cấp xã theo quy định của Chính phủ tại Nghị quyết số 21/NQ-CP ngày 21/3/2016.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '12.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 4.3.3 - Xử lý các vấn đề về phân cấp phát hiện qua kiểm tra', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các thông báo kết luận kiểm tra; - Các văn bản xử lý hoặc kiến nghị xử lý đối với từng vấn đề phát hiện qua kiểm tra.', 'Yêu cầu': '100% vấn đề phát hiện qua kiểm tra đã được xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý so với tổng số vấn đề phát hiện qua kiểm tra (bất cập, vướng mắc, vi phạm…)', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '13.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 5.1.1 - Tỷ lệ cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh thực hiện đúng cơ cấu ngạch công chức theo vị trí việc làm được phê duyệt', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các văn bản quy định bản mô tả công việc và khung năng lực cho từng vị trí việc làm theo danh mục đã được phê duyệt; - Báo cáo của tỉnh về việc bố trí công chức theo vị trí việc làm.', 'Yêu cầu': '- Các cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh phải thực hiện đúng các quy định sau: + Hoàn thiện việc xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực cho từng vị trí việc làm theo danh mục đã được phê duyệt; + Bố trí công chức đúng theo vị trí việc làm và tiêu chuẩn ngạch công chức tương ứng với từng vị trí. - 100% số cơ quan, tổ chức phải thực hiện đúng các quy định trên - Sở Nội vụ hướng dẫn các cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh thực hiện đúng các quy định trên. Báo cáo thống kê việc bố trí công chức theo vị trí việc làm.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '14.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 5.1.2 - Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh thực hiện đúng cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các văn bản phê duyệt danh mục vị trí việc làm tại các đơn vị sự nghiệp công lập; - Các văn bản quy định bản mô tả công việc và khung năng lực cho từng vị trí việc làm theo danh mục đã được phê duyệt; - Báo cáo của tỉnh về việc bố trí viên chức theo vị trí việc làm.', 'Yêu cầu': '- Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh phải thực hiện đúng các quy định sau: + Phê duyệt theo thẩm quyền hoặc được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt danh mục vị trí việc làm; + Hoàn thiện việc xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực cho từng vị trí việc làm theo danh mục đã được phê duyệt; + Bố trí viên chức đúng theo vị trí việc làm và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng với từng vị trí. - 100% số đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh phải thực hiện đúng các quy định trên. - Sở Nội vụ hướng dẫn các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh thực hiện đúng các quy định trên. Báo cáo thống kê việc bố trí viên chức đúng theo vị trí việc làm và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng từng vị trí.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '15.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 5.2.1 - Thực hiện quy định về tuyển dụng công chức tại cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các thông báo tuyển dụng, người đủ điều kiện dự tuyển; - Các văn bản liên quan đến tổ chức kỳ tuyển dụng (thành lập hội đồng, phê duyệt kết quả tuyển dụng, quyết định tuyển dụng…).', 'Yêu cầu': '- 100% số cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thực hiện tuyển dụng công chức phải tuân thủ đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định tại Luật Cán bộ, công chức và các văn bản hướng dẫn thi hành. - Tổng hợp các văn bản kiểm chứng theo quy định (trường hợp trong năm không tuyển dụng thì đánh giá dựa trên kết quả của kỳ tuyển dụng gần nhất).', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '16.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 5.2.2 - Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các thông báo tuyển dụng, người đủ điều kiện dự tuyển; - Các văn bản liên quan đến tổ chức kỳ tuyển dụng (thành lập hội đồng, phê duyệt kết quả tuyển dụng, quyết định tuyển dụng…).', 'Yêu cầu': '- 100% số đơn vị sự nghiệp thực hiện tuyển dụng viên chức phải đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định tại Luật Viên chức và các văn bản hướng dẫn thi hành. - Trường hợp trong năm không có đơn vị tuyển dụng thì đánh giá dựa trên kết quả của kỳ tuyển dụng gần nhất.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '17.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 5.3.2 - Thực hiện quy định về thi, xét thăng hạng viên chức', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các thông báo thi/xét thăng hạng, người đủ điều kiện dự thi/xét; - Các văn bản liên quan đến tổ chức kỳ thi/xét thăng hạng (thành lập hội đồng, phê duyệt kết quả thi, quyết định bổ nhiệm ngạch…).', 'Yêu cầu': '- Việc tổ chức thi/xét thăng hạng viên chức theo thẩm quyền của tỉnh phải tuân thủ đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định tại Luật Viên chức và các văn bản hướng dẫn thi hành. - Trường hợp trong năm không tổ chức thi/xét thăng hạng thì đánh giá dựa trên kết quả của kỳ thi/xét thăng hạng gần nhất.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '18.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TC 5.4 - Thực hiện quy định về bổ nhiệm vị trí lãnh đạo cấp sở và tương đương', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các quyết định bổ nhiệm; - Văn bản giải trình (nếu có).', 'Yêu cầu': '- Thống kê tổng số lãnh đạo cấp sở và tương đương được bổ nhiệm trong năm. - Yêu cầu 100% số lãnh đạo được bổ nhiệm đúng quy trình, tiêu chuẩn và cơ cấu số lượng theo quy định tại Luật Cán bộ, công chức và các văn bản hướng dẫn thi hành.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '19.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TC 5.5 - Thực hiện quy định về đánh giá, phân loại công chức, viên chức', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Văn bản hướng dẫn đánh giá, phân loại công chức, viên chức - Báo cáo kết quả đánh giá, phân loại công chức, viên chức của tỉnh', 'Yêu cầu': 'Thực hiện đánh giá, phân loại công chức, viên chức theo đúng quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Nội vụ.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '20.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TC 5.6 - Mức độ hoàn thành kế hoạch tinh giản biên chế trong năm', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Kế hoạch năm về tinh giản biên chế; - Báo cáo năm về kết quả tinh giản biên chế.', 'Yêu cầu': '- Khẩn trương xây dựng, ban hành kế hoạch tinh giản biên chế năm 2017; gửi danh sách đối tượng tinh giản biên chế và dự toán kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đến Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính đúng thời gian quy định tại Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị và Nghị định số 108/2015/NĐ-CP của Chính phủ. - Số người được phê duyệt tinh giản biên chế so với tổng số người dự kiến tinh giản biên chế theo kế hoạch đạt 100%.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '21.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 5.7.1 - Thực hiện công tác báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh; - Kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Nội vụ.', 'Yêu cầu': '- Nội dung báo cáo công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức năm 2017 tỉnh An Giang (theo Quyết định số 3635/QĐ-UBND ngày 23/12/2016) phải đầy đủ theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Nội vụ - Thời gian báo cáo: Trước ngày 31/01/2018.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '22.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 5.7.2 - Mức độ hoàn thành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh', 'Yêu cầu': 'Thực hiện các giải pháp hoàn thành 100% kế hoạch (của Quyết định số 3635/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 của UBND tỉnh).', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '23.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 5.8.1 - Tỷ lệ đạt chuẩn của công chức cấp xã', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Nội vụ', 'Yêu cầu': 'Thực hiện các giải pháp chuẩn hóa công chức cấp xã. Phấn đấu 100% công chức xã đạt chuẩn.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '24.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 5.8.2 - Tỷ lệ đạt chuẩn của cán bộ cấp xã', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Nội vụ', 'Yêu cầu': 'Thực hiện các giải pháp chuẩn hóa cán bộ cấp xã. Phấn đấu 100% cán bộ cấp xã đạt chuẩn.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '25.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 5.8.3 - Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã được bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ trong năm', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Nội vụ', 'Yêu cầu': 'Sở Nội vụ tổng hợp, thống kê công tác đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, công chức cấp xã ở các lĩnh vực, so với tổng số cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh, đảm bảo đạt tỷ lệ từ 70% trở lên. Báo cáo kết quả bồi dưỡng có thống kê số lượng cụ thể (không tính số lượt tham gia).', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '26.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TC 8.3 - Mức độ hài lòng của người dân, tổ chức về chất lượng cung cấp dịch vụ hành chính công', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo kết quả khảo sát người dân, tổ chức của tỉnh năm 2017', 'Yêu cầu': 'Xây dựng và triển khai khảo sát và công bố chỉ số hài lòng (mức độ hài lòng) của người dân, tổ chức về chất lượng cung cấp dịch vụ hành chính công trên phạm vi của tỉnh theo đúng hướng dẫn của Bộ Nội vụ. Phấn đấu Chỉ số hài lòng đạt từ 80% trở lên.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': 'II', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'SỞ TƯ PHÁP', 'Kết quả (sản phẩm)': 'SỞ TƯ PHÁP', 'Yêu cầu': 'SỞ TƯ PHÁP', 'Cơ quan phối hợp': 'SỞ TƯ PHÁP', 'Thời gian hoàn thành': 'SỞ TƯ PHÁP'}, {'TT': '1.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 2.1.1 - Xây dựng VBQPPL trong năm theo danh mục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Báo cáo kết quả xây dựng VBQPPL; - Văn bản giải trình (nếu có).', 'Yêu cầu': '- Các sở, ban, ngành quan tâm tham mưu UBND tỉnh hoàn thành việc ban hành các quyết định theo Danh mục đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Công văn số 448/UBND-NC ngày 23/3/2017. - Sở Tư pháp giám sát, đôn đốc các sở, ban ngành thực hiện 100% văn bản theo Danh mục ban hành năm 2017. Báo cáo thống kê kết quả thực hiện.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '2.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 2.1.2 - Thực hiện quy trình xây dựng VBQPPL', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tư pháp.', 'Yêu cầu': '- Ban hành văn bản hướng dẫn, triển khai Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định số 34/2016/NĐ- CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. - Báo cáo kết quả theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy trinh xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. Đảm bảo 100% văn bản đúng quy trình.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '3.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 2.2.1 - Mức độ hoàn thành kế hoạch theo dõi thi hành pháp luật của tỉnh', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Kế hoạch theo dõi thi hành pháp luật; - Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch; - Kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tư pháp', 'Yêu cầu': 'Đôn đốc việc hoàn thành Kế hoạch số 694/KH-UBND ngày 26/12/2016 của UBND tỉnh về việc theo dõi, thi hành pháp luật năm 2017 trên địa bàn tỉnh. Đảm bảo hoàn thành 100% kế hoạch.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '4.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 2.2.2 - Thực hiện công tác báo cáo theo dõi thi hành pháp luật', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo kết quả theo dõi thi hành pháp luật của tỉnh gửi Bộ Tư pháp', 'Yêu cầu': '- Nội dung báo cáo thực hiện theo quy định tại Nghị định số 59/2012/NĐ-CP của Chính phủ. - Thời gian báo cáo: Trước ngày 15/10/2017.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 15/10/2017'}, {'TT': '5.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 2.2.3 - Xử lý kết quả theo dõi thi hành pháp luật', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Báo cáo kết quả theo dõi thi hành pháp luật; - Các văn bản xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý đối với từng vấn đề phát hiện qua theo dõi thi hành pháp luật.', 'Yêu cầu': '100% vấn đề phát hiện đã được xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý (bất cập, vướng mắc, vi phạm…).', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 15/10/2017'}, {'TT': '6.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 2.3.1 - Thực hiện công tác báo cáo hàng năm về kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL của tỉnh', 'Yêu cầu': '- Nội dung báo cáo phải đầy đủ theo quy định tại Khoản 3, Điều 170, Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ. - Thời gian báo cáo: Trước ngày 15/01/2018.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '7.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 2.3.2 - Xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Báo cáo kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL - Các văn bản công bố danh mục VBQPPL hết hiệu lực, ngưng hiệu lực; cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới.', 'Yêu cầu': '100% số VBQPPL sau khi rà soát, được xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '8.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 2.4.1 - Thực hiện công tác báo cáo hàng năm về kiểm tra, xử lý VBQPPL', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo công tác kiểm tra, xử lý VBQPPL', 'Yêu cầu': '- Nội dung báo cáo phải đầy đủ theo quy định tại Khoản 3, Điều 135, Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ. - Thời gian báo cáo: Trước ngày 15/01/2018.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '9.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 2.4.2 - Xử lý vấn đề phát hiện qua kiểm tra', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các thông báo kết luận kiểm tra; - Các văn bản xử lý hoặc kiến nghị xử lý đối với văn bản trái pháp luật.', 'Yêu cầu': '100% số VBQPPL trái luật phát hiện qua kiểm tra được xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '10.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 3.1.1 - Mức độ hoàn thành kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC; - Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC.', 'Yêu cầu': '- Đôn đốc việc hoàn thành Kế hoạch số 697/KH-UBND ngày 23/12/2016 của UBND tỉnh về việc rà soát quy định thủ tục hành chính năm 2017. Đảm bảo hoàn thành 100% kế hoạch.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '11.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 3.1.2 - Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC; - Các văn bản xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý.', 'Yêu cầu': '100% số TTHC có vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017.'}, {'TT': '12.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 3.2.1 - Công bố TTHC theo quy định của Chính phủ', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Các quyết định công bố thủ tục hành chính', 'Yêu cầu': '- Các quyết định TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh phải được ban hành chậm nhất trước 05 (năm) ngày làm việc tính đến ngày VBQPPL có quy định về TTHC có hiệu lực thi hành. - 100% số TTHC thuộc thẩm quyền của các cấp chính quyền được công bố kịp thời trong năm.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '13.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 3.2.2 - Cập nhật TTHC và các văn bản quy định về TTHC vào Cơ sở dữ liệu quốc gia', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ.', 'Yêu cầu': 'Sở Tư pháp tham mưu việc công bố và các văn bản quy định về TTHC phải được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC chậm nhất là trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định công bố. Đạt 100% số TTHC được cập nhật kịp thời trong năm.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '14.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 3.3.1 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh và đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ.', 'Yêu cầu': '- Hướng dẫn triển khai thực hiện công khai TTHC đầy đủ thông tin (các bộ phận cấu thành TTHC), đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp trên địa bàn tỉnh. Đảm bảo 100% cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thực hiện đúng quy định. - Báo cáo thống kê kết quả công khai TTHC trên địa bàn tỉnh.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '15.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 3.3.2 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị.', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ', 'Yêu cầu': '- Sở Tư pháp phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn triển khai việc niêm yết TTHC đầy đủ thông tin (các bộ phận cấu thành TTHC), đúng quy định trên Trang thông tin điện tử của cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện. Đạt tỷ lệ 100% các cơ quan, đơn vị. - Báo cáo thống kê kết quả công khai TTHC trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở Thông tin và Truyền thông, sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '16.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 3.3.3 - Tỷ lệ TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định trên Cổng/Trang thông tin điện tử của tỉnh', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ', 'Yêu cầu': '100% số hồ sơ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh được công khai đẩy đủ, đúng quy định trên Cổng/Trang thông tin điện tử của tỉnh', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '17.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 3.4.1 - Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ.', 'Yêu cầu': 'Tổ chức thực hiện đầy đủ các hình thức, quy trình tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức về TTHC theo quy định tại Nghị định số 20/2008/NĐ-CP và Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '18.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 3.4.2 - Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ. - Các văn bản xử lý hoặc kiến nghị xử lý các PAKN.', 'Yêu cầu': '100% số PAKN tiếp nhận trong năm đã được xử lý hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '19.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 8.1.1 - Tỷ lệ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (sở, ban, ngành) được thực hiện theo cơ chế một cửa', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Quyết định quy định Danh mục TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa cấp tỉnh. - Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ.', 'Yêu cầu': '- Ban hành quy định danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông đối với 100% thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh. - Triển khai thực hiện cơ chế một cửa theo danh mục đã ban hành.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '20.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 8.1.2 - Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp huyện có 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết được thực hiện theo cơ chế một cửa', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Quyết định quy định Danh mục TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa cấp huyện. - Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ', 'Yêu cầu': '- Ban hành quy định danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông đối với 100% thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh. - Triển khai thực hiện cơ chế một cửa theo danh mục đã ban hành.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '21.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 8.1.4 - Số TTHC được giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Quyết định ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết TTHC - Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ', 'Yêu cầu': '- Thống kê số lượng TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh được giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông hàng năm. Duy trì số lượng từ 50 TTHC trở lên. - Tiếp tục cập nhật, bổ sung, xây dựng quy chế phối hợp thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông đối với cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '22.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 8.3.1 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh có 100% số hồ sơ TTHC tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ', 'Yêu cầu': '- Thực hiện các giải pháp nâng cao trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh; nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại từng cơ quan. - Đạt tỷ lệ 100% số cơ quan chuyên môn cấp tỉnh thực hiện tiếp nhận và giải quyết đúng hạn 100% số hồ sơ TTHC. Không có cơ quan có hồ sơ trễ hạn. - Báo cáo thống kê tình hình thực hiện cơ chế một cửa tại các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '23.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 8.3.2 - Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp huyện có 100% số hồ sơ TTHC tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ', 'Yêu cầu': '- Thực hiện các giải pháp nâng cao trách nhiệm người đứng đầu; nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại UBND huyện, thị xã, thành phố. - Đạt tỷ lệ 100% UBND huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC đúng hạn 100% số hồ sơ TTHC tiếp nhận trong năm. Không có đơn vị có hồ sơ trễ hạn.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '24.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 8.3.3 - Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã có 100% số hồ sơ TTHC tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ', 'Yêu cầu': '- Thực hiện các giải pháp nâng cao hiệu quả giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa đối với cấp xã. Đảm bảo 100% xã, phường, thị trấn tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong năm đúng hạn 100%. Không có đơn vị có hồ sơ trễ hạn.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': 'III', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'SỞ TÀI CHÍNH', 'Kết quả (sản phẩm)': 'SỞ TÀI CHÍNH', 'Yêu cầu': 'SỞ TÀI CHÍNH', 'Cơ quan phối hợp': 'SỞ TÀI CHÍNH', 'Thời gian hoàn thành': 'SỞ TÀI CHÍNH'}, {'TT': '1.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TC 6.1 - Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tài chính.', 'Yêu cầu': 'Sở Tài chính tham mưu triển khai thực hiện đúng quy định về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính đúng theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP và Nghị định số 117/2013/NĐ- CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh và Báo cáo kết quả thực hiện.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '2.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 6.2.1 - Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh triển khai thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tài chính', 'Yêu cầu': '- Sở Tài chính theo dõi, duy trì việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh. - Tham mưu tiếp tục thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với các đơn vị sự nghiệp công lập mới thành lập. Đảm bảo 100% đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm theo quy định. Báo cáo kết quả thực hiện.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '3.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 6.2.2 - Số đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tài chính', 'Yêu cầu': '- Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh thực hiện các giải pháp tăng số đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh tự bảo đảm chi thường xuyên của năm 2017 so với số lượng của năm 2016. Báo cáo thống kê có số liệu cụ thể.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '4.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 6.2.3 - Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện đã được phê duyệt Đề án vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tài chính', 'Yêu cầu': '- Tham mưu UBND tỉnh phê duyệt Đề án vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh đủ điều kiện trong năm 2017 (quy định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản khác có liên quan). - Phấn đấu thực hiện số đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh được phê duyệt Đề án vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp so với tổng số đơn vị đủ điều kiện, đạt tỷ lệ từ 80% trở lên. Báo cáo kết quả thực hiện Đề án vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '5.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 6.2.4 - Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện đúng quy định về việc phân phối kết quả tài chính hoặc sử dụng kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên trong năm', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tài chính', 'Yêu cầu': '- Thực hiện các giải pháp đảm bảo 100% số đơn vị sự nghiệp (đã triển khai cơ chế tự chủ) thực hiện đúng quy định về phân phối kết quả tài chính hoặc sử dụng kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên trong năm 2017. - Báo cáo của tỉnh về kết quả thực hiện.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': 'IV', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG', 'Kết quả (sản phẩm)': 'SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG', 'Yêu cầu': 'SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG', 'Cơ quan phối hợp': 'SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG', 'Thời gian hoàn thành': 'SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG'}, {'TT': '1.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 7.1.1 - Mức độ hoàn thành kế hoạch ứng dụng CNTT', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo năm về kết quả ứng dụng CNTT của tỉnh', 'Yêu cầu': 'Theo dõi, thực hiện và đôn đốc hoàn thành 100% nhiệm vụ của kế hoạch ứng dụng Công nghệ thông tin năm 2017 theo Quyết định số 3812/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của UBND tỉnh', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '2.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 7.1.2 - Xây dựng và triển khai Kiến trúc Chính quyền điện tử của tỉnh', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Đề án Kiến trúc chính quyền điện tử của tỉnh; - Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Thông tin và Truyền thông.', 'Yêu cầu': '- Xây dựng, trình ban hành Đề án Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh An Giang trong năm 2017. - Triển khai, duy trì, cập nhật Đề án theo quy định.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': '- Đề án ban hành trong năm 2017. - Báo cáo Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '3.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 7.1.3 - Tỷ lệ văn bản trao đổi giữa các cơ quan hành chính nhà nước dưới dạng điện tử', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Thông tin và Truyền thông.', 'Yêu cầu': 'Thực hiện các giải pháp nâng cao tỷ lệ số văn bản đi được phát hành dưới dạng văn bản điện tử từ 80% trở lên ở 03 cấp (tỉnh, huyện, xã) so với tổng số văn bản đi phát hành trong năm 2017. Báo cáo thống kê số liệu.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '4.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 7.1.4 - Thực hiện kết nối, liên thông các phần mềm quản lý văn bản (từ cấp tỉnh đến cấp xã)', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Nội vụ.', 'Yêu cầu': 'Duy trì thực hiện kết nối, liên thông các phần mềm quản lý văn bản từ cấp tỉnh đến cấp xã.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '5.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 7.2.1 - Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Thông tin và Truyền thông.', 'Yêu cầu': 'Thực hiện các giải pháp nâng cao tỷ lệ hồ sơ TTHC đã tiếp nhận trong năm của tất cả các dịch vụ công được triển khai cung cấp trực tuyến mức độ 3 so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong năm. Phấn đấu đạt tỷ lệ từ 40% trở lên. Báo cáo kết quả thực hiện nội dung này', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '6.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 7.2.2 - Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 4', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Thông tin và Truyền thông.', 'Yêu cầu': 'Thực hiện các giải pháp nâng cao tỷ lệ hồ sơ TTHC đã tiếp nhận trong năm của tất cả các dịch vụ công được triển khai cung cấp trực tuyến mức độ 4 so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong năm. Phấn đấu đạt từ 30% trở lên. Báo cáo kết quả thực hiện nội dung này', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '7.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 7.2.3 - Thực hiện quy định về tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Quyết định quy định về tiếp nhận, trả kết quả TTHC qua bưu chính; - Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của các bộ, ngành liên quan.', 'Yêu cầu': '- Tham mưu UBND tỉnh ban hành Quyết định thực hiện tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (thay thế Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/20122). - Báo cáo kết quả thực hiện hồ sơ TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': '- Quyết định ban hành trong năm 2017. - Báo cáo trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': 'V', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ', 'Kết quả (sản phẩm)': 'SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ', 'Yêu cầu': 'SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ', 'Cơ quan phối hợp': 'SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ', 'Thời gian hoàn thành': 'SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ'}, {'TT': '1.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 7.3.1 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008', 'Kết quả (sản phẩm)': '- Các quyết định công bố Hệ thống quản lý chất lượng; - Báo cáo của tỉnh.', 'Yêu cầu': '- Thực hiện các giải pháp xây dựng, công bố Hệ thống quản lý chất lượng các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện với 100% số cơ quan, đơn vị có quyết định công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp TCQG TCVN ISO 9001:2008. - Tham mưu UBND tỉnh báo cáo tình hình triển khai, công bố Hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO trên địa bàn tỉnh.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '2.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 7.3.2 - Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Các quyết định công bố Hệ thống quản lý chất lượng', 'Yêu cầu': 'Tham mưu việc triển khai xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với UBND cấp xã. Phấn đấu đạt tỷ lệ 50% số xã, phường, thị trấn trở lên được công bố phù hợp tiêu chuẩn', 'Cơ quan phối hợp': 'UBND huyện, tx, tp và xã, phường, thị trấn', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '3.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TCTP 7.3.3 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện thực hiện đúng việc duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Khoa học và Công nghệ', 'Yêu cầu': 'Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra thực hiện việc duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo đúng quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với những cơ quan chuyên môn cấp tỉnh và đơn vị hành chính cấp huyện đã công bố Hệ thống quản lý chất lượng. Đảm bảo 100% số cơ quan, đơn vị đã công bố thực hiện đúng việc duy trì, cải tiến ISO năm 2017. Báo cáo kết quả thực hiện nội dung này', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': 'VI', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ', 'Kết quả (sản phẩm)': 'SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ', 'Yêu cầu': 'SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ', 'Cơ quan phối hợp': 'SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ', 'Thời gian hoàn thành': 'SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ'}, {'TT': '1.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TC 1.1 - Mức độ thu hút đầu tư của tỉnh', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong năm đánh giá và năm trước liền kề', 'Yêu cầu': '- Thực hiện các giải pháp đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính nhằm thu hút vốn đầu tư của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh. - Yêu cầu: Tổng vốn thu hút đầu tư của năm đánh giá cao hơn năm trước liền kề (tăng).', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}, {'TT': '2.', 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP': 'TC 1.2 - Tỷ lệ doanh nghiệp thành lập mới trong năm', 'Kết quả (sản phẩm)': 'Báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong năm đánh giá và năm trước liền kề', 'Yêu cầu': '- Thực hiện giải pháp như 1.1. - Yêu cầu: Số doanh nghiệp thành lập mới tăng lên so với năm trước liền kề, phấn đấu đạt từ 30% trở lên.', 'Cơ quan phối hợp': 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp', 'Thời gian hoàn thành': 'Trước ngày 01/12/2017'}]}
|
Kế hoạch 416/KH-UBND thực hiện nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị trong việc nâng cao Chỉ số Cải cách hành chính tỉnh An Giang năm 2017
|
<field> 'TT' | 'Cơ quan chủ trì Tên Tiêu chí/TCTP' | 'Kết quả (sản phẩm)' | 'Yêu cầu' | 'Cơ quan phối hợp' | 'Thời gian hoàn thành' <field>
'I' | 'SỞ NỘI VỤ' | 'SỞ NỘI VỤ' | 'SỞ NỘI VỤ' | 'SỞ NỘI VỤ' | 'SỞ NỘI VỤ'
'1.' | 'TCTP 1.1.3 - Mức độ hoàn thành Kế hoạch CCHC' | '- Báo cáo CCHC tỉnh năm 2017; - Văn bản giải trình (nếu có).' | 'Hoàn thành tất cả các nhiệm vụ của Kế hoạch số 683/KH-UBND ngày 21/12/2016 (100% kế hoạch)' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'2.' | 'TCTP 1.2.1 - Báo cáo CCHC định kỳ' | '- Báo cáo CCHC quý III, tổng kết năm.' | '- Báo cáo đầy đủ nội dung theo quy định. - Tất cả báo cáo phải được gửi đến Bộ Nội vụ đúng thời hạn theo quy định của từng loại báo cáo (văn bản giấy hoặc văn bản điện tử).' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | '- BC quý III trước ngày 15/9/2017. - BC tk năm Trước ngày 01/12/2017'
'3.' | 'TCTP 1.3.1 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh và đơn vị hành chính cấp huyện được kiểm tra trong năm' | 'Các thông báo kết luận kiểm tra' | 'Số lượng cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện được kiểm tra CCHC trong năm phải đạt từ 30% trở lên so với tổng số cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'4.' | 'TCTP 1.3.2- Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra' | '- Các thông báo kết luận kiểm tra; - Các văn bản xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý.' | '100% vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'5.' | 'TCTP 1.4.1 - Mức độ hoàn thành kế hoạch tuyên truyền CCHC' | '- Kế hoạch tuyên truyền CCHC; - Báo cáo CCHC định kỳ; - Văn bản giải trình (nếu có).' | '- Kế hoạch số 02/KH-BCĐ ngày 14/3/2017 về tuyên truyền CCHC năm 2017. - Hoàn thành 100% kế hoạch.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'6.' | 'TCTP 1.4.2 - Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC' | '- Các báo cáo CCHC định kỳ; - Cung cấp các đường link tới các tin, bài, hình ảnh đã tuyên truyền về CCHC trên website; - Văn bản giải trình (nếu có).' | '- Thực hiện đủ bốn hình thức sau: (1) Tổ chức các hội nghị, tập huấn chuyên đề CCHC (đã tổ chức 04 lớp); (2) Đăng tải thông tin CCHC trên website của tỉnh (đã và đang tiếp tục thực hiện); (3) Tuyên truyền CCHC trên Đài phát thanh - truyền hình của tỉnh (chuyên mục CCHC), (4) Thực hiện một trong những công việc sau: - Tổ chức cuộc thi CCHC. - Tọa đàm...' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp; Đoàn TNCS HCM tỉnh An Giang' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'7.' | 'TC 1.5 - Sáng kiến trong cải cách hành chính' | '- Các văn bản công nhận sáng kiến của cơ quan có thẩm quyền; - Trường hợp có sáng kiến nhưng chưa được công nhận của cơ quan có thẩm quyền, đề nghị báo cáo Bộ Nội vụ để được xem xét, ghi nhận.' | '- Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo những sáng kiến, giải pháp, cách làm mới, lần đầu tiên được áp dụng hoặc áp dụng thử và có khả năng mang lại lợi ích thiết thực, nâng cao hiệu quả triển khai CCHC của tỉnh. - Sáng kiến có thể được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc được Bộ Nội vụ xem xét, ghi nhận.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'8.' | 'TCTP 4.2.1 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện được kiểm tra' | '- Thông báo kết luận kiểm tra - Văn bản giải trình (nếu có)' | 'Số lượng cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện được kiểm tra trong năm phải đạt từ 30% trở lên so với tổng số cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'9.' | 'TCTP 4.2.2 - Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra' | '- Các thông báo kết luận kiểm tra - Các văn bản xử lý hoặc kiến nghị xử lý đối với từng vấn đề phát hiện qua kiểm tra.' | '100% vấn đề phát hiện qua kiểm tra đã được xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý so với tổng số vấn đề phát hiện qua kiểm tra (bất cập, vướng mắc, vi phạm…)' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'10.' | 'TCTP 4.3.1 - Thực hiện các quy định về phân cấp quản lý do Chính phủ và các bộ, ngành ban hành' | 'Các văn bản triển khai thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước đã được Trung ương phân cấp.' | '- Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 16/5/2017 phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh; - Tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phân cấp quản lý nhà nước theo Nghị quyết số 21/NQ-CP ngày 21/3/2016 của Chính phủ và các quy định khác của Chính phủ, các bộ, ngành về phân cấp quản lý nhà nước.' | 'Sở, ban, ngành' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'11.' | 'TCTP 4.3.2 - Thực hiện kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với các nhiệm vụ quản lý nhà nước đã phân cấp cho cấp huyện, cấp xã' | '- Các thông báo kết luận kiểm tra; - Văn bản giải trình (nếu có).' | 'Các sở, ban, ngành kiểm tra giám sát, đánh giá định kỳ hàng năm đối với các nhiệm vụ quản lý nhà nước đã phân cấp cho cấp huyện, cấp xã theo quy định của Chính phủ tại Nghị quyết số 21/NQ-CP ngày 21/3/2016.' | 'Sở, ban, ngành' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'12.' | 'TCTP 4.3.3 - Xử lý các vấn đề về phân cấp phát hiện qua kiểm tra' | '- Các thông báo kết luận kiểm tra; - Các văn bản xử lý hoặc kiến nghị xử lý đối với từng vấn đề phát hiện qua kiểm tra.' | '100% vấn đề phát hiện qua kiểm tra đã được xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý so với tổng số vấn đề phát hiện qua kiểm tra (bất cập, vướng mắc, vi phạm…)' | 'Sở, ban, ngành' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'13.' | 'TCTP 5.1.1 - Tỷ lệ cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh thực hiện đúng cơ cấu ngạch công chức theo vị trí việc làm được phê duyệt' | '- Các văn bản quy định bản mô tả công việc và khung năng lực cho từng vị trí việc làm theo danh mục đã được phê duyệt; - Báo cáo của tỉnh về việc bố trí công chức theo vị trí việc làm.' | '- Các cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh phải thực hiện đúng các quy định sau: + Hoàn thiện việc xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực cho từng vị trí việc làm theo danh mục đã được phê duyệt; + Bố trí công chức đúng theo vị trí việc làm và tiêu chuẩn ngạch công chức tương ứng với từng vị trí. - 100% số cơ quan, tổ chức phải thực hiện đúng các quy định trên - Sở Nội vụ hướng dẫn các cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh thực hiện đúng các quy định trên. Báo cáo thống kê việc bố trí công chức theo vị trí việc làm.' | 'Sở, ban, ngành' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'14.' | 'TCTP 5.1.2 - Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh thực hiện đúng cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt' | '- Các văn bản phê duyệt danh mục vị trí việc làm tại các đơn vị sự nghiệp công lập; - Các văn bản quy định bản mô tả công việc và khung năng lực cho từng vị trí việc làm theo danh mục đã được phê duyệt; - Báo cáo của tỉnh về việc bố trí viên chức theo vị trí việc làm.' | '- Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh phải thực hiện đúng các quy định sau: + Phê duyệt theo thẩm quyền hoặc được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt danh mục vị trí việc làm; + Hoàn thiện việc xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực cho từng vị trí việc làm theo danh mục đã được phê duyệt; + Bố trí viên chức đúng theo vị trí việc làm và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng với từng vị trí. - 100% số đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh phải thực hiện đúng các quy định trên. - Sở Nội vụ hướng dẫn các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh thực hiện đúng các quy định trên. Báo cáo thống kê việc bố trí viên chức đúng theo vị trí việc làm và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng từng vị trí.' | 'Sở, ban, ngành' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'15.' | 'TCTP 5.2.1 - Thực hiện quy định về tuyển dụng công chức tại cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã' | '- Các thông báo tuyển dụng, người đủ điều kiện dự tuyển; - Các văn bản liên quan đến tổ chức kỳ tuyển dụng (thành lập hội đồng, phê duyệt kết quả tuyển dụng, quyết định tuyển dụng…).' | '- 100% số cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thực hiện tuyển dụng công chức phải tuân thủ đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định tại Luật Cán bộ, công chức và các văn bản hướng dẫn thi hành. - Tổng hợp các văn bản kiểm chứng theo quy định (trường hợp trong năm không tuyển dụng thì đánh giá dựa trên kết quả của kỳ tuyển dụng gần nhất).' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'16.' | 'TCTP 5.2.2 - Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh' | '- Các thông báo tuyển dụng, người đủ điều kiện dự tuyển; - Các văn bản liên quan đến tổ chức kỳ tuyển dụng (thành lập hội đồng, phê duyệt kết quả tuyển dụng, quyết định tuyển dụng…).' | '- 100% số đơn vị sự nghiệp thực hiện tuyển dụng viên chức phải đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định tại Luật Viên chức và các văn bản hướng dẫn thi hành. - Trường hợp trong năm không có đơn vị tuyển dụng thì đánh giá dựa trên kết quả của kỳ tuyển dụng gần nhất.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'17.' | 'TCTP 5.3.2 - Thực hiện quy định về thi, xét thăng hạng viên chức' | '- Các thông báo thi/xét thăng hạng, người đủ điều kiện dự thi/xét; - Các văn bản liên quan đến tổ chức kỳ thi/xét thăng hạng (thành lập hội đồng, phê duyệt kết quả thi, quyết định bổ nhiệm ngạch…).' | '- Việc tổ chức thi/xét thăng hạng viên chức theo thẩm quyền của tỉnh phải tuân thủ đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định tại Luật Viên chức và các văn bản hướng dẫn thi hành. - Trường hợp trong năm không tổ chức thi/xét thăng hạng thì đánh giá dựa trên kết quả của kỳ thi/xét thăng hạng gần nhất.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'18.' | 'TC 5.4 - Thực hiện quy định về bổ nhiệm vị trí lãnh đạo cấp sở và tương đương' | '- Các quyết định bổ nhiệm; - Văn bản giải trình (nếu có).' | '- Thống kê tổng số lãnh đạo cấp sở và tương đương được bổ nhiệm trong năm. - Yêu cầu 100% số lãnh đạo được bổ nhiệm đúng quy trình, tiêu chuẩn và cơ cấu số lượng theo quy định tại Luật Cán bộ, công chức và các văn bản hướng dẫn thi hành.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'19.' | 'TC 5.5 - Thực hiện quy định về đánh giá, phân loại công chức, viên chức' | '- Văn bản hướng dẫn đánh giá, phân loại công chức, viên chức - Báo cáo kết quả đánh giá, phân loại công chức, viên chức của tỉnh' | 'Thực hiện đánh giá, phân loại công chức, viên chức theo đúng quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Nội vụ.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'20.' | 'TC 5.6 - Mức độ hoàn thành kế hoạch tinh giản biên chế trong năm' | '- Kế hoạch năm về tinh giản biên chế; - Báo cáo năm về kết quả tinh giản biên chế.' | '- Khẩn trương xây dựng, ban hành kế hoạch tinh giản biên chế năm 2017; gửi danh sách đối tượng tinh giản biên chế và dự toán kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đến Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính đúng thời gian quy định tại Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị và Nghị định số 108/2015/NĐ-CP của Chính phủ. - Số người được phê duyệt tinh giản biên chế so với tổng số người dự kiến tinh giản biên chế theo kế hoạch đạt 100%.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'21.' | 'TCTP 5.7.1 - Thực hiện công tác báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức' | '- Báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh; - Kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Nội vụ.' | '- Nội dung báo cáo công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức năm 2017 tỉnh An Giang (theo Quyết định số 3635/QĐ-UBND ngày 23/12/2016) phải đầy đủ theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Nội vụ - Thời gian báo cáo: Trước ngày 31/01/2018.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'22.' | 'TCTP 5.7.2 - Mức độ hoàn thành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức' | 'Báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh' | 'Thực hiện các giải pháp hoàn thành 100% kế hoạch (của Quyết định số 3635/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 của UBND tỉnh).' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'23.' | 'TCTP 5.8.1 - Tỷ lệ đạt chuẩn của công chức cấp xã' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Nội vụ' | 'Thực hiện các giải pháp chuẩn hóa công chức cấp xã. Phấn đấu 100% công chức xã đạt chuẩn.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'24.' | 'TCTP 5.8.2 - Tỷ lệ đạt chuẩn của cán bộ cấp xã' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Nội vụ' | 'Thực hiện các giải pháp chuẩn hóa cán bộ cấp xã. Phấn đấu 100% cán bộ cấp xã đạt chuẩn.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'25.' | 'TCTP 5.8.3 - Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã được bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ trong năm' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Nội vụ' | 'Sở Nội vụ tổng hợp, thống kê công tác đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, công chức cấp xã ở các lĩnh vực, so với tổng số cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh, đảm bảo đạt tỷ lệ từ 70% trở lên. Báo cáo kết quả bồi dưỡng có thống kê số lượng cụ thể (không tính số lượt tham gia).' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'26.' | 'TC 8.3 - Mức độ hài lòng của người dân, tổ chức về chất lượng cung cấp dịch vụ hành chính công' | 'Báo cáo kết quả khảo sát người dân, tổ chức của tỉnh năm 2017' | 'Xây dựng và triển khai khảo sát và công bố chỉ số hài lòng (mức độ hài lòng) của người dân, tổ chức về chất lượng cung cấp dịch vụ hành chính công trên phạm vi của tỉnh theo đúng hướng dẫn của Bộ Nội vụ. Phấn đấu Chỉ số hài lòng đạt từ 80% trở lên.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'II' | 'SỞ TƯ PHÁP' | 'SỞ TƯ PHÁP' | 'SỞ TƯ PHÁP' | 'SỞ TƯ PHÁP' | 'SỞ TƯ PHÁP'
'1.' | 'TCTP 2.1.1 - Xây dựng VBQPPL trong năm theo danh mục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt' | '- Báo cáo kết quả xây dựng VBQPPL; - Văn bản giải trình (nếu có).' | '- Các sở, ban, ngành quan tâm tham mưu UBND tỉnh hoàn thành việc ban hành các quyết định theo Danh mục đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Công văn số 448/UBND-NC ngày 23/3/2017. - Sở Tư pháp giám sát, đôn đốc các sở, ban ngành thực hiện 100% văn bản theo Danh mục ban hành năm 2017. Báo cáo thống kê kết quả thực hiện.' | 'Sở, ban, ngành' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'2.' | 'TCTP 2.1.2 - Thực hiện quy trình xây dựng VBQPPL' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tư pháp.' | '- Ban hành văn bản hướng dẫn, triển khai Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định số 34/2016/NĐ- CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. - Báo cáo kết quả theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy trinh xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. Đảm bảo 100% văn bản đúng quy trình.' | 'Sở, ban, ngành' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'3.' | 'TCTP 2.2.1 - Mức độ hoàn thành kế hoạch theo dõi thi hành pháp luật của tỉnh' | '- Kế hoạch theo dõi thi hành pháp luật; - Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch; - Kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tư pháp' | 'Đôn đốc việc hoàn thành Kế hoạch số 694/KH-UBND ngày 26/12/2016 của UBND tỉnh về việc theo dõi, thi hành pháp luật năm 2017 trên địa bàn tỉnh. Đảm bảo hoàn thành 100% kế hoạch.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'4.' | 'TCTP 2.2.2 - Thực hiện công tác báo cáo theo dõi thi hành pháp luật' | 'Báo cáo kết quả theo dõi thi hành pháp luật của tỉnh gửi Bộ Tư pháp' | '- Nội dung báo cáo thực hiện theo quy định tại Nghị định số 59/2012/NĐ-CP của Chính phủ. - Thời gian báo cáo: Trước ngày 15/10/2017.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 15/10/2017'
'5.' | 'TCTP 2.2.3 - Xử lý kết quả theo dõi thi hành pháp luật' | '- Báo cáo kết quả theo dõi thi hành pháp luật; - Các văn bản xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý đối với từng vấn đề phát hiện qua theo dõi thi hành pháp luật.' | '100% vấn đề phát hiện đã được xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý (bất cập, vướng mắc, vi phạm…).' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 15/10/2017'
'6.' | 'TCTP 2.3.1 - Thực hiện công tác báo cáo hàng năm về kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL' | 'Báo cáo kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL của tỉnh' | '- Nội dung báo cáo phải đầy đủ theo quy định tại Khoản 3, Điều 170, Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ. - Thời gian báo cáo: Trước ngày 15/01/2018.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'7.' | 'TCTP 2.3.2 - Xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL' | '- Báo cáo kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL - Các văn bản công bố danh mục VBQPPL hết hiệu lực, ngưng hiệu lực; cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới.' | '100% số VBQPPL sau khi rà soát, được xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'8.' | 'TCTP 2.4.1 - Thực hiện công tác báo cáo hàng năm về kiểm tra, xử lý VBQPPL' | 'Báo cáo công tác kiểm tra, xử lý VBQPPL' | '- Nội dung báo cáo phải đầy đủ theo quy định tại Khoản 3, Điều 135, Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ. - Thời gian báo cáo: Trước ngày 15/01/2018.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'9.' | 'TCTP 2.4.2 - Xử lý vấn đề phát hiện qua kiểm tra' | '- Các thông báo kết luận kiểm tra; - Các văn bản xử lý hoặc kiến nghị xử lý đối với văn bản trái pháp luật.' | '100% số VBQPPL trái luật phát hiện qua kiểm tra được xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'10.' | 'TCTP 3.1.1 - Mức độ hoàn thành kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính' | '- Kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC; - Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC.' | '- Đôn đốc việc hoàn thành Kế hoạch số 697/KH-UBND ngày 23/12/2016 của UBND tỉnh về việc rà soát quy định thủ tục hành chính năm 2017. Đảm bảo hoàn thành 100% kế hoạch.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'11.' | 'TCTP 3.1.2 - Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát' | '- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC; - Các văn bản xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý.' | '100% số TTHC có vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017.'
'12.' | 'TCTP 3.2.1 - Công bố TTHC theo quy định của Chính phủ' | 'Các quyết định công bố thủ tục hành chính' | '- Các quyết định TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh phải được ban hành chậm nhất trước 05 (năm) ngày làm việc tính đến ngày VBQPPL có quy định về TTHC có hiệu lực thi hành. - 100% số TTHC thuộc thẩm quyền của các cấp chính quyền được công bố kịp thời trong năm.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'13.' | 'TCTP 3.2.2 - Cập nhật TTHC và các văn bản quy định về TTHC vào Cơ sở dữ liệu quốc gia' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ.' | 'Sở Tư pháp tham mưu việc công bố và các văn bản quy định về TTHC phải được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC chậm nhất là trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định công bố. Đạt 100% số TTHC được cập nhật kịp thời trong năm.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'14.' | 'TCTP 3.3.1 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh và đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ.' | '- Hướng dẫn triển khai thực hiện công khai TTHC đầy đủ thông tin (các bộ phận cấu thành TTHC), đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp trên địa bàn tỉnh. Đảm bảo 100% cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thực hiện đúng quy định. - Báo cáo thống kê kết quả công khai TTHC trên địa bàn tỉnh.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'15.' | 'TCTP 3.3.2 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị.' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ' | '- Sở Tư pháp phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn triển khai việc niêm yết TTHC đầy đủ thông tin (các bộ phận cấu thành TTHC), đúng quy định trên Trang thông tin điện tử của cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện. Đạt tỷ lệ 100% các cơ quan, đơn vị. - Báo cáo thống kê kết quả công khai TTHC trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị' | 'Sở Thông tin và Truyền thông, sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'16.' | 'TCTP 3.3.3 - Tỷ lệ TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định trên Cổng/Trang thông tin điện tử của tỉnh' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ' | '100% số hồ sơ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh được công khai đẩy đủ, đúng quy định trên Cổng/Trang thông tin điện tử của tỉnh' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'17.' | 'TCTP 3.4.1 - Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ.' | 'Tổ chức thực hiện đầy đủ các hình thức, quy trình tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức về TTHC theo quy định tại Nghị định số 20/2008/NĐ-CP và Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'18.' | 'TCTP 3.4.2 - Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh' | '- Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ. - Các văn bản xử lý hoặc kiến nghị xử lý các PAKN.' | '100% số PAKN tiếp nhận trong năm đã được xử lý hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'19.' | 'TCTP 8.1.1 - Tỷ lệ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (sở, ban, ngành) được thực hiện theo cơ chế một cửa' | '- Quyết định quy định Danh mục TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa cấp tỉnh. - Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ.' | '- Ban hành quy định danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông đối với 100% thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh. - Triển khai thực hiện cơ chế một cửa theo danh mục đã ban hành.' | 'Sở, ban, ngành' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'20.' | 'TCTP 8.1.2 - Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp huyện có 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết được thực hiện theo cơ chế một cửa' | '- Quyết định quy định Danh mục TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa cấp huyện. - Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ' | '- Ban hành quy định danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông đối với 100% thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh. - Triển khai thực hiện cơ chế một cửa theo danh mục đã ban hành.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'21.' | 'TCTP 8.1.4 - Số TTHC được giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông' | '- Quyết định ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết TTHC - Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ' | '- Thống kê số lượng TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh được giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông hàng năm. Duy trì số lượng từ 50 TTHC trở lên. - Tiếp tục cập nhật, bổ sung, xây dựng quy chế phối hợp thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông đối với cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'22.' | 'TCTP 8.3.1 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh có 100% số hồ sơ TTHC tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ' | '- Thực hiện các giải pháp nâng cao trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh; nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại từng cơ quan. - Đạt tỷ lệ 100% số cơ quan chuyên môn cấp tỉnh thực hiện tiếp nhận và giải quyết đúng hạn 100% số hồ sơ TTHC. Không có cơ quan có hồ sơ trễ hạn. - Báo cáo thống kê tình hình thực hiện cơ chế một cửa tại các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'23.' | 'TCTP 8.3.2 - Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp huyện có 100% số hồ sơ TTHC tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ' | '- Thực hiện các giải pháp nâng cao trách nhiệm người đứng đầu; nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại UBND huyện, thị xã, thành phố. - Đạt tỷ lệ 100% UBND huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC đúng hạn 100% số hồ sơ TTHC tiếp nhận trong năm. Không có đơn vị có hồ sơ trễ hạn.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'24.' | 'TCTP 8.3.3 - Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã có 100% số hồ sơ TTHC tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ' | '- Thực hiện các giải pháp nâng cao hiệu quả giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa đối với cấp xã. Đảm bảo 100% xã, phường, thị trấn tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong năm đúng hạn 100%. Không có đơn vị có hồ sơ trễ hạn.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'III' | 'SỞ TÀI CHÍNH' | 'SỞ TÀI CHÍNH' | 'SỞ TÀI CHÍNH' | 'SỞ TÀI CHÍNH' | 'SỞ TÀI CHÍNH'
'1.' | 'TC 6.1 - Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tài chính.' | 'Sở Tài chính tham mưu triển khai thực hiện đúng quy định về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính đúng theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP và Nghị định số 117/2013/NĐ- CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh và Báo cáo kết quả thực hiện.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'2.' | 'TCTP 6.2.1 - Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh triển khai thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tài chính' | '- Sở Tài chính theo dõi, duy trì việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh. - Tham mưu tiếp tục thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với các đơn vị sự nghiệp công lập mới thành lập. Đảm bảo 100% đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm theo quy định. Báo cáo kết quả thực hiện.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'3.' | 'TCTP 6.2.2 - Số đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tài chính' | '- Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh thực hiện các giải pháp tăng số đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh tự bảo đảm chi thường xuyên của năm 2017 so với số lượng của năm 2016. Báo cáo thống kê có số liệu cụ thể.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'4.' | 'TCTP 6.2.3 - Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện đã được phê duyệt Đề án vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tài chính' | '- Tham mưu UBND tỉnh phê duyệt Đề án vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh đủ điều kiện trong năm 2017 (quy định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản khác có liên quan). - Phấn đấu thực hiện số đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh được phê duyệt Đề án vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp so với tổng số đơn vị đủ điều kiện, đạt tỷ lệ từ 80% trở lên. Báo cáo kết quả thực hiện Đề án vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'5.' | 'TCTP 6.2.4 - Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện đúng quy định về việc phân phối kết quả tài chính hoặc sử dụng kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên trong năm' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Tài chính' | '- Thực hiện các giải pháp đảm bảo 100% số đơn vị sự nghiệp (đã triển khai cơ chế tự chủ) thực hiện đúng quy định về phân phối kết quả tài chính hoặc sử dụng kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên trong năm 2017. - Báo cáo của tỉnh về kết quả thực hiện.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'IV' | 'SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' | 'SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' | 'SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' | 'SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' | 'SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG'
'1.' | 'TCTP 7.1.1 - Mức độ hoàn thành kế hoạch ứng dụng CNTT' | 'Báo cáo năm về kết quả ứng dụng CNTT của tỉnh' | 'Theo dõi, thực hiện và đôn đốc hoàn thành 100% nhiệm vụ của kế hoạch ứng dụng Công nghệ thông tin năm 2017 theo Quyết định số 3812/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của UBND tỉnh' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'2.' | 'TCTP 7.1.2 - Xây dựng và triển khai Kiến trúc Chính quyền điện tử của tỉnh' | '- Đề án Kiến trúc chính quyền điện tử của tỉnh; - Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Thông tin và Truyền thông.' | '- Xây dựng, trình ban hành Đề án Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh An Giang trong năm 2017. - Triển khai, duy trì, cập nhật Đề án theo quy định.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | '- Đề án ban hành trong năm 2017. - Báo cáo Trước ngày 01/12/2017'
'3.' | 'TCTP 7.1.3 - Tỷ lệ văn bản trao đổi giữa các cơ quan hành chính nhà nước dưới dạng điện tử' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Thông tin và Truyền thông.' | 'Thực hiện các giải pháp nâng cao tỷ lệ số văn bản đi được phát hành dưới dạng văn bản điện tử từ 80% trở lên ở 03 cấp (tỉnh, huyện, xã) so với tổng số văn bản đi phát hành trong năm 2017. Báo cáo thống kê số liệu.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'4.' | 'TCTP 7.1.4 - Thực hiện kết nối, liên thông các phần mềm quản lý văn bản (từ cấp tỉnh đến cấp xã)' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Nội vụ.' | 'Duy trì thực hiện kết nối, liên thông các phần mềm quản lý văn bản từ cấp tỉnh đến cấp xã.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'5.' | 'TCTP 7.2.1 - Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Thông tin và Truyền thông.' | 'Thực hiện các giải pháp nâng cao tỷ lệ hồ sơ TTHC đã tiếp nhận trong năm của tất cả các dịch vụ công được triển khai cung cấp trực tuyến mức độ 3 so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong năm. Phấn đấu đạt tỷ lệ từ 40% trở lên. Báo cáo kết quả thực hiện nội dung này' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'6.' | 'TCTP 7.2.2 - Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 4' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Thông tin và Truyền thông.' | 'Thực hiện các giải pháp nâng cao tỷ lệ hồ sơ TTHC đã tiếp nhận trong năm của tất cả các dịch vụ công được triển khai cung cấp trực tuyến mức độ 4 so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong năm. Phấn đấu đạt từ 30% trở lên. Báo cáo kết quả thực hiện nội dung này' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'7.' | 'TCTP 7.2.3 - Thực hiện quy định về tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích' | '- Quyết định quy định về tiếp nhận, trả kết quả TTHC qua bưu chính; - Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của các bộ, ngành liên quan.' | '- Tham mưu UBND tỉnh ban hành Quyết định thực hiện tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (thay thế Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/20122). - Báo cáo kết quả thực hiện hồ sơ TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | '- Quyết định ban hành trong năm 2017. - Báo cáo trước ngày 01/12/2017'
'V' | 'SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ' | 'SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ' | 'SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ' | 'SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ' | 'SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ'
'1.' | 'TCTP 7.3.1 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008' | '- Các quyết định công bố Hệ thống quản lý chất lượng; - Báo cáo của tỉnh.' | '- Thực hiện các giải pháp xây dựng, công bố Hệ thống quản lý chất lượng các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện với 100% số cơ quan, đơn vị có quyết định công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp TCQG TCVN ISO 9001:2008. - Tham mưu UBND tỉnh báo cáo tình hình triển khai, công bố Hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO trên địa bàn tỉnh.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'2.' | 'TCTP 7.3.2 - Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008' | 'Các quyết định công bố Hệ thống quản lý chất lượng' | 'Tham mưu việc triển khai xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với UBND cấp xã. Phấn đấu đạt tỷ lệ 50% số xã, phường, thị trấn trở lên được công bố phù hợp tiêu chuẩn' | 'UBND huyện, tx, tp và xã, phường, thị trấn' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'3.' | 'TCTP 7.3.3 - Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện thực hiện đúng việc duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định' | 'Báo cáo của tỉnh và kết quả theo dõi, kiểm tra của Bộ Khoa học và Công nghệ' | 'Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra thực hiện việc duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo đúng quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với những cơ quan chuyên môn cấp tỉnh và đơn vị hành chính cấp huyện đã công bố Hệ thống quản lý chất lượng. Đảm bảo 100% số cơ quan, đơn vị đã công bố thực hiện đúng việc duy trì, cải tiến ISO năm 2017. Báo cáo kết quả thực hiện nội dung này' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'VI' | 'SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ' | 'SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ' | 'SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ' | 'SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ' | 'SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ'
'1.' | 'TC 1.1 - Mức độ thu hút đầu tư của tỉnh' | 'Báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong năm đánh giá và năm trước liền kề' | '- Thực hiện các giải pháp đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính nhằm thu hút vốn đầu tư của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh. - Yêu cầu: Tổng vốn thu hút đầu tư của năm đánh giá cao hơn năm trước liền kề (tăng).' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
'2.' | 'TC 1.2 - Tỷ lệ doanh nghiệp thành lập mới trong năm' | 'Báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong năm đánh giá và năm trước liền kề' | '- Thực hiện giải pháp như 1.1. - Yêu cầu: Số doanh nghiệp thành lập mới tăng lên so với năm trước liền kề, phấn đấu đạt từ 30% trở lên.' | 'Sở, ban, ngành, UBND huyện, tx, tp' | 'Trước ngày 01/12/2017'
|
fe472af1a731b46ff2e2e492b86f453f
|
Dau-tu
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Dau-tu/Quyet-dinh-667-QD-UBND-2017-xuc-tien-dau-tu-Kon-Tum-356057.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 'STT', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư', 'Thời gian tổ chức': 'Thời gian tổ chức', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Thời gian tổ chức thực hiện', 'Địa điểm tổ chức': 'Trong nước', 'Địa điểm tổ chức.1': 'Nước ngoài', 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Mục đích/Nội dung của hoạt động', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư', 'Căn cứ triển khai hoạt động': 'Căn cứ triển khai hoạt động', 'Đơn vị phối hợp': 'Tổ chức/ cơ quan trong nước', 'Đơn vị phối hợp.1': 'Tổ chức/cơ quan nước ngoài', 'Đơn vị phối hợp.2': 'Doanh nghiệp', 'Đơn vị phối hợp.3': 'Doanh nghiệp', 'Kinh phí (triệu đồng)': 'Ngân sách cấp', 'Kinh phí (triệu đồng).1': 'Chương trình XTĐT Quốc gia', 'Kinh phí (triệu đồng).2': 'Khác (tài trợ)', 'Ghi chú': 'Ghi chú'}, {'STT': 'STT', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư', 'Thời gian tổ chức': 'Thời gian tổ chức', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Thời gian tổ chức thực hiện', 'Địa điểm tổ chức': 'Trong nước', 'Địa điểm tổ chức.1': 'Nước ngoài', 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Mục đích/Nội dung của hoạt động', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư', 'Căn cứ triển khai hoạt động': 'Căn cứ triển khai hoạt động', 'Đơn vị phối hợp': 'Tổ chức/ cơ quan trong nước', 'Đơn vị phối hợp.1': 'Tổ chức/cơ quan nước ngoài', 'Đơn vị phối hợp.2': 'Trong nước', 'Đơn vị phối hợp.3': 'Nước ngoài', 'Kinh phí (triệu đồng)': 'Ngân sách cấp', 'Kinh phí (triệu đồng).1': 'Chương trình XTĐT Quốc gia', 'Kinh phí (triệu đồng).2': 'Khác (tài trợ)', 'Ghi chú': 'Ghi chú'}, {'STT': None, 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': '1', 'Thời gian tổ chức': '2', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': '3', 'Thời gian tổ chức thực hiện': '4', 'Địa điểm tổ chức': '5', 'Địa điểm tổ chức.1': '6', 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': '7', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': '8', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': '9', 'Căn cứ triển khai hoạt động': '10', 'Đơn vị phối hợp': '11', 'Đơn vị phối hợp.1': '12', 'Đơn vị phối hợp.2': '13', 'Đơn vị phối hợp.3': '14', 'Kinh phí (triệu đồng)': '15', 'Kinh phí (triệu đồng).1': '16', 'Kinh phí (triệu đồng).2': '17', 'Ghi chú': None}, {'STT': None, 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổng cộng', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '1539', 'Kinh phí (triệu đồng).1': '0', 'Kinh phí (triệu đồng).2': '0', 'Ghi chú': None}, {'STT': '1', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức nghiên cứu, đánh giá tiềm năng, thị trường, xu hướng và đối tác đầu tư', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '380', 'Kinh phí (triệu đồng).1': '0', 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '1.1', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Thu thập thông tin, nghiên cứu. tổng hợp xây dựng các đề án, báo cáo', 'Thời gian tổ chức': '2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Cả năm', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Kêu gọi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Đầu tư vào Khu kinh tế, Khu cụm công nghiệp', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Khu kinh tế quốc tế Bờ Y, các khu, cụm công nghiệp', 'Căn cứ triển khai hoạt động': 'QĐ số 71/QĐ-UBND tỉnh. ngày 04/02/2015', 'Đơn vị phối hợp': 'Sở Kế hoạch và Đầu tư', 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '20', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '1.2', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức các đoàn khảo sát, nghiên cứu, trong nước và nước ngoài:', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '80', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức đoàn cán bộ làm công tác xúc tiến đầu tư của tỉnh đi học tập tại một số tỉnh, thành phố có nhiều kinh nghiệm và thành công trong công tác quảng bá, xúc tiến thu hút vốn.', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Quý III, IV', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Khảo sát, học tập kinh nghiệm về công tác xúc tiến đầu tư, mô hình tổ chức, cơ chế hoạt động, quảng bá xúc tiến đầu tư, xúc tiến thu hút vốn', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Nông nghiệp công nghệ cao, trồng và chế biến dược liệu, sản phẩm chủ lực, chăn nuôi', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Huyện Kon Blong, Tu mơ rông, Đăk Hà và TP Kon Tum', 'Căn cứ triển khai hoạt động': 'Quy định hiện hành', 'Đơn vị phối hợp': 'Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND các huyện liên quan', 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '80', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '1.3', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức diễn đàn, hội nghị, hội thao trong nước và nước ngoài', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '200', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức Đoàn xúc tiến đầu tư tại Hàn Quốc', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Sở kế hoạch và Đầu tư', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Quý III', 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': 'x', 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Giới thiệu, quảng bá môi trường và cơ hội kinh doanh, đầu tư của tỉnh Kon Tum tới các doanh nghiệp và nhà đầu tư Hàn Quốc', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Nông nghiệp, du lịch, chế biến sản phẩm từ mủ cao su', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Toàn tỉnh', 'Căn cứ triển khai hoạt động': 'Quy định hiện hành', 'Đơn vị phối hợp': 'Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Kế hoạch và Đầu tư', 'Đơn vị phối hợp.1': 'Đại Sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc', 'Đơn vị phối hợp.2': 'x', 'Đơn vị phối hợp.3': 'x', 'Kinh phí (triệu đồng)': '200', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '1.4', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Các hình thức khác', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '80', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức, tiếp đón các nhà đầu tư nước ngoài, nghiên cứu môi trường, địa bàn, dự án đầu tư.', 'Thời gian tổ chức': '2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Cả năm', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Kêu gọi đầu tư nước ngoài đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Đầu tư vào khu kinh tế, Khu cụm công nghiệp', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, các khu, cụm công nghiệp', 'Căn cứ triển khai hoạt động': 'QĐ số 71/QĐ-UBND tỉnh, ngày 04/02/2016', 'Đơn vị phối hợp': 'Sở Kế hoạch và Đầu tư', 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '80', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '2', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư:', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '185', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '2.1', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Thu thập, hệ thống hóa các số liệu: môi trường đầu tư: pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư, tiềm năng, cơ hội và đối tác đầu tư', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': '1', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '75', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Thu thập, hệ thống hóa các số liệu; môi trường đầu tư; pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư, tiềm năng, cơ hội và đối tác đầu tư', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Cả năm', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Kêu gọi đầu tư đầu tư vào Khu kinh tế', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Đầu tư vào Khu kinh tế, Khu, cụm công nghiệp', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y; Khu công nghiệp Hoà Bình', 'Căn cứ triển khai hoạt động': 'QĐ số 71/QĐ-UBND tỉnh, ngày 04/02/2015', 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '5', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Cập nhật lại thông tin, số liệu, tài liệu một cách có hệ thống phục vụ cho hoạt động hỗ trợ nhà đầu tư', 'Thời gian tổ chức': '2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Cả năm', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Cập nhật các thông tin về quy hoạch, kế hoạch tổng thể và chuyên ngành, các tư liệu thống kê, tình hình cơ bản của tỉnh', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Toàn tỉnh', 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': 'Đơn vị có liên quan', 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '70', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '2.2', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Xây dựng vận hành trang thông tin điện tử về pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư, môi trường, tiềm năng, cơ hội đầu tư, đối tác đầu tư', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '110', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Vận hành trang thông tin điện tử về pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư, môi trường, tiềm năng, cơ hội đầu tư, đối tác đầu tư', 'Thời gian tổ chức': '2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Cả năm', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Kêu gọi đầu tư đầu tư vào Khu kinh tế', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Đầu tư vào Khu kinh tế, Khu, cụm công nghiệp', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y; Khu công nghiệp Hoà Bình', 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '20', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Xây dựng và vận hành trang thông tin điện tử; Cập nhật hệ thống các số liệu: môi trường đầu tư; pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư; tiềm năng, cơ hội và đối tác đầu tư', 'Thời gian tổ chức': '2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Cả năm', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Để cung cấp cho nhà đầu tư', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': 'Các đơn vị có liên quan', 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '90', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '3', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Rà soát xây dựng danh mục dự án kêu gọi đầu tư', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Quý III, IV', 'Địa điểm tổ chức': 'X', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Kêu gọi đầu tư đầu tư vào Khu kinh tế', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Đầu tư vào Khu kinh tế, Khu, cụm công nghiệp', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y; Kcông nghiệp Hòa Bình', 'Căn cứ triển khai hoạt động': 'QĐ số 71/QĐ-UBND tỉnh, ngày 04/02/2015', 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '5', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '4', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Xây dựng các ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư:', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '139', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Xây dựng, in ấn các ấn phẩm, tài liệu, đĩa, tập gấp, tờ rơi, xây dựng nội dung chi tiết thuộc danh mục dự án, quà tặng, đồ lưu niệm', 'Thời gian tổ chức': '2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Cả năm', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Cung cấp thông tin giới thiệu tổng quan, tiềm năng thế mạnh của tỉnh, chính sách hỗ trợ đầu tư, hướng dẫn đầu tư, thông tin các dự án đầu tư, xuất bản ấn phẩm thường niên về tỉnh, quảng bá toàn diện về địa phương.', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Nông nghiệp công nghệ cao, trồng và chế biến dược liệu, sản phẩm chủ lực, chăn nuôi', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': 'Sở Kế hoạch và Đầu tư, các Sở và UBND các huyện, thành phố', 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '89', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'In ấn danh mục dự án kêu gọi đầu tư', 'Thời gian tổ chức': '2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh', 'Thời gian tổ chức thực hiện': '2017', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Kêu gọi đầu tư vào Khu kinh tế', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Hạ tầng Khu công nghiệp, sản xuất kinh doanh', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': 'Sở Kế hoạch và Đầu tư', 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '50', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '5', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức tuyên truyền, quảng bá kêu gọi đầu tư', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '450', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '5.1', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức, tham gia các hội nghị, hội thao diễn đàn, tọa đàm trong nước và nước ngoài', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '300', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức Hội nghị xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch Việt Nam - Lào - Thái Lan', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Sở Kế hoạch và Đầu tư', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Quý II', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Quảng bá, kêu gọi đầu tư', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Có liên quan', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Toàn tỉnh', 'Căn cứ triển khai hoạt động': 'Quy định hiện hành', 'Đơn vị phối hợp': 'Đơn vị có liên quan', 'Đơn vị phối hợp.1': 'Đơn vị có liên quan', 'Đơn vị phối hợp.2': 'x', 'Đơn vị phối hợp.3': 'x', 'Kinh phí (triệu đồng)': '200', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức đoàn công tác mời gọi, xúc tiến đầu tư trực tiếp vớ: các Tập đoàn, Tổng công ty trong nước, Hiệp hội doanh nghiệp....; Tổ chức và tham gia các hội nghị, hội thảo, tọa đàm.', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Cả năm', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Quảng bá, kêu gọi và thu hút đầu tư', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Nông nghiệp công nghệ cao, trồng và chế biến dược liệu, sản phẩm chủ lực.', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': 'Các đơn vị có liên quan', 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': 'x', 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '100', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '5.2', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức hoặc tham gia các cuộc tiếp xúc, gặp gỡ với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và nhà đầu tư', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '0', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức Đoàn lãnh đạo Sở Công thương tỉnh Kon Tum đến làm việc với các nước như Lào, Thái Lan, Campuchia.', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Sở Công thương', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Năm 2017', 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': 'x', 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Tham gia hội chợ Biên giới', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Liên kết phát triển du lịch, cửa khẩu, thu hút đầu tư vào du lịch, thương mại', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Toàn tỉnh', 'Căn cứ triển khai hoạt động': 'Quy định hiện hành', 'Đơn vị phối hợp': 'Đơn vị có liên quan', 'Đơn vị phối hợp.1': 'Sở Thương mại các tỉnh Nam Lào, Sở Thương mại tỉnh Ubon: Sở Thương mại các tỉnh Đông Bắc Campuchia', 'Đơn vị phối hợp.2': 'x', 'Đơn vị phối hợp.3': 'x', 'Kinh phí (triệu đồng)': None, 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '5.3', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Thực hiện tuyên truyền quảng bá trên phương tiện thông tin đại chúng trong nước và nước ngoài', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '150', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Thực hiện công tác tuyên truyền quảng bá trên Đài phát thanh truyền hình Kon Tum, Báo Kon Tum, Báo Đầu tư, Tạp chí kinh tế, Dự báo ...', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Cả năm', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Quảng bá, kêu gọi và thu hút đầu tư', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Nông nghiệp công nghệ cao, trồng và chế biến dược liệu, sản phẩm chủ lực.', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': 'x', 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '100', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tuyên truyền, quảng bá hình ảnh Khu kinh tế trên phương tiện thông tin đại chúng trong nước và nước ngoài, đặt hàng cơ quan truyền thông: làm phóng sự trên báo chí; làm phim quảng bá môi trường đầu tư', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Quý III, IV', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Tuyên truyền, quảng bá hình ảnh Khu kinh tế, quảng bá môi trường đầu tư', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y; Khu công nghiệp Hoà Bình', 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '50', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '6', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tham gia các lớp tập huấn về các hoạt động xúc tiến đầu tư.', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '220', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tăng cường năng lực của cán bộ làm công tác xúc tiến đầu tư; trên địa bàn tỉnh', 'Thời gian tổ chức': '2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Quý II, III', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Nâng cao kỹ năng tổ chức các sự kiện cho cán bộ, nhân viên các đơn vị có liên quan.', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': 'Các đơn vị có liên quan', 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '220', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '7', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Thực hiện tư vấn, hỗ trợ doanh nghiệp, nhà đầu tư.', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '60', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Cung cấp thông tin, hướng dẫn thủ tục đầu tư; tiếp nhận, tổng hợp trình cơ quan có thẩm quyền giải quyết các đề xuất , kiến nghị của nhà đầu tư', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Cả năm', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Cung cấp thông tin, giải quyết khó khăn, hướng dẫn thủ tục đầu tư trong Khu Kinh tế', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '20', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Hỗ trợ các tổ chức doanh nghiệp, nhà đầu tư trong tìm hiểu về pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư: tiềm năng thị trường, đối tác và cơ hội đầu tư; triển khai dự án sau khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư.', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Cả năm', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Hỗ trợ nhà đầu tư trong việc đi khảo sát, nắm bắt thông tin để tìm hiểu cơ hội đầu tư....', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': 'Sở Kế hoạch và Đầu tư', 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '40', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '8', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Thực hiện hợp tác xúc tiến đầu tư', 'Thời gian tổ chức': None, 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': None, 'Thời gian tổ chức thực hiện': None, 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': None, 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': None, 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '-', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Tổ chức Đoàn công tác đến làm việc với các nước Úc, Israel...,', 'Thời gian tổ chức': 'Năm 2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Sở Ngoại vụ', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Quý II và Quý III', 'Địa điểm tổ chức': None, 'Địa điểm tổ chức.1': 'x', 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': None, 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': 'Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao', 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': 'Toàn tỉnh', 'Căn cứ triển khai hoạt động': 'Quy định hiện hành', 'Đơn vị phối hợp': 'Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Kế hoạch và Đầu tư', 'Đơn vị phối hợp.1': 'Đại sứ quán tại các nước', 'Đơn vị phối hợp.2': 'x', 'Đơn vị phối hợp.3': 'x', 'Kinh phí (triệu đồng)': None, 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': None}, {'STT': '9', 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư': 'Trang bị một số tài sản phục vụ hoạt động xúc tiến đầu tư', 'Thời gian tổ chức': '2017', 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện': 'Trung tâm xúc tiến Đầu tư', 'Thời gian tổ chức thực hiện': 'Quý I', 'Địa điểm tổ chức': 'x', 'Địa điểm tổ chức.1': None, 'Mục đích/Nội dung của hoạt động': 'Mua sắm một số thiết bị cần thiết để phục vụ công tác xúc tiến đầu tư', 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư': None, 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư': None, 'Căn cứ triển khai hoạt động': None, 'Đơn vị phối hợp': 'Đơn vị có liên quan', 'Đơn vị phối hợp.1': None, 'Đơn vị phối hợp.2': None, 'Đơn vị phối hợp.3': None, 'Kinh phí (triệu đồng)': '100', 'Kinh phí (triệu đồng).1': None, 'Kinh phí (triệu đồng).2': None, 'Ghi chú': 'Đã triển khai thực hiện'}]}
|
Quyết định 667/QĐ-UBND Chương trình xúc tiến đầu tư năm 2017 tỉnh Kon Tum
|
<field> 'STT' | 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư' | 'Thời gian tổ chức' | 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện' | 'Thời gian tổ chức thực hiện' | 'Địa điểm tổ chức' | 'Địa điểm tổ chức.1' | 'Mục đích/Nội dung của hoạt động' | 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư' | 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư' | 'Căn cứ triển khai hoạt động' | 'Đơn vị phối hợp' | 'Đơn vị phối hợp.1' | 'Đơn vị phối hợp.2' | 'Đơn vị phối hợp.3' | 'Kinh phí (triệu đồng)' | 'Kinh phí (triệu đồng).1' | 'Kinh phí (triệu đồng).2' | 'Ghi chú' <field>
'STT' | 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư' | 'Thời gian tổ chức' | 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện' | 'Thời gian tổ chức thực hiện' | 'Trong nước' | 'Nước ngoài' | 'Mục đích/Nội dung của hoạt động' | 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư' | 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư' | 'Căn cứ triển khai hoạt động' | 'Tổ chức/ cơ quan trong nước' | 'Tổ chức/cơ quan nước ngoài' | 'Doanh nghiệp' | 'Doanh nghiệp' | 'Ngân sách cấp' | 'Chương trình XTĐT Quốc gia' | 'Khác (tài trợ)' | 'Ghi chú'
'STT' | 'Các hoạt động xúc tiến đầu tư' | 'Thời gian tổ chức' | 'Đơn vị đầu mối tổ chức thực hiện' | 'Thời gian tổ chức thực hiện' | 'Trong nước' | 'Nước ngoài' | 'Mục đích/Nội dung của hoạt động' | 'Ngành/lĩnh vực kêu gọi đầu tư' | 'Địa bàn/tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư' | 'Căn cứ triển khai hoạt động' | 'Tổ chức/ cơ quan trong nước' | 'Tổ chức/cơ quan nước ngoài' | 'Trong nước' | 'Nước ngoài' | 'Ngân sách cấp' | 'Chương trình XTĐT Quốc gia' | 'Khác (tài trợ)' | 'Ghi chú'
None | '1' | '2' | '3' | '4' | '5' | '6' | '7' | '8' | '9' | '10' | '11' | '12' | '13' | '14' | '15' | '16' | '17' | None
None | 'Tổng cộng' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '1539' | '0' | '0' | None
'1' | 'Tổ chức nghiên cứu, đánh giá tiềm năng, thị trường, xu hướng và đối tác đầu tư' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '380' | '0' | None | None
'1.1' | 'Thu thập thông tin, nghiên cứu. tổng hợp xây dựng các đề án, báo cáo' | '2017' | 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh' | 'Cả năm' | 'x' | None | 'Kêu gọi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu' | 'Đầu tư vào Khu kinh tế, Khu cụm công nghiệp' | 'Khu kinh tế quốc tế Bờ Y, các khu, cụm công nghiệp' | 'QĐ số 71/QĐ-UBND tỉnh. ngày 04/02/2015' | 'Sở Kế hoạch và Đầu tư' | None | None | None | '20' | None | None | None
'1.2' | 'Tổ chức các đoàn khảo sát, nghiên cứu, trong nước và nước ngoài:' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '80' | None | None | None
'-' | 'Tổ chức đoàn cán bộ làm công tác xúc tiến đầu tư của tỉnh đi học tập tại một số tỉnh, thành phố có nhiều kinh nghiệm và thành công trong công tác quảng bá, xúc tiến thu hút vốn.' | 'Năm 2017' | 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư' | 'Quý III, IV' | 'x' | None | 'Khảo sát, học tập kinh nghiệm về công tác xúc tiến đầu tư, mô hình tổ chức, cơ chế hoạt động, quảng bá xúc tiến đầu tư, xúc tiến thu hút vốn' | 'Nông nghiệp công nghệ cao, trồng và chế biến dược liệu, sản phẩm chủ lực, chăn nuôi' | 'Huyện Kon Blong, Tu mơ rông, Đăk Hà và TP Kon Tum' | 'Quy định hiện hành' | 'Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND các huyện liên quan' | None | None | None | '80' | None | None | None
'1.3' | 'Tổ chức diễn đàn, hội nghị, hội thao trong nước và nước ngoài' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '200' | None | None | None
'-' | 'Tổ chức Đoàn xúc tiến đầu tư tại Hàn Quốc' | 'Năm 2017' | 'Sở kế hoạch và Đầu tư' | 'Quý III' | None | 'x' | 'Giới thiệu, quảng bá môi trường và cơ hội kinh doanh, đầu tư của tỉnh Kon Tum tới các doanh nghiệp và nhà đầu tư Hàn Quốc' | 'Nông nghiệp, du lịch, chế biến sản phẩm từ mủ cao su' | 'Toàn tỉnh' | 'Quy định hiện hành' | 'Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Kế hoạch và Đầu tư' | 'Đại Sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc' | 'x' | 'x' | '200' | None | None | None
'1.4' | 'Các hình thức khác' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '80' | None | None | None
'-' | 'Tổ chức, tiếp đón các nhà đầu tư nước ngoài, nghiên cứu môi trường, địa bàn, dự án đầu tư.' | '2017' | 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh' | 'Cả năm' | 'x' | None | 'Kêu gọi đầu tư nước ngoài đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu' | 'Đầu tư vào khu kinh tế, Khu cụm công nghiệp' | 'Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, các khu, cụm công nghiệp' | 'QĐ số 71/QĐ-UBND tỉnh, ngày 04/02/2016' | 'Sở Kế hoạch và Đầu tư' | None | None | None | '80' | None | None | None
'2' | 'Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư:' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '185' | None | None | None
'2.1' | 'Thu thập, hệ thống hóa các số liệu: môi trường đầu tư: pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư, tiềm năng, cơ hội và đối tác đầu tư' | None | None | None | None | None | '1' | None | None | None | None | None | None | None | '75' | None | None | None
'-' | 'Thu thập, hệ thống hóa các số liệu; môi trường đầu tư; pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư, tiềm năng, cơ hội và đối tác đầu tư' | 'Năm 2017' | 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh' | 'Cả năm' | 'x' | None | 'Kêu gọi đầu tư đầu tư vào Khu kinh tế' | 'Đầu tư vào Khu kinh tế, Khu, cụm công nghiệp' | 'Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y; Khu công nghiệp Hoà Bình' | 'QĐ số 71/QĐ-UBND tỉnh, ngày 04/02/2015' | None | None | None | None | '5' | None | None | None
'-' | 'Cập nhật lại thông tin, số liệu, tài liệu một cách có hệ thống phục vụ cho hoạt động hỗ trợ nhà đầu tư' | '2017' | 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư' | 'Cả năm' | 'x' | None | 'Cập nhật các thông tin về quy hoạch, kế hoạch tổng thể và chuyên ngành, các tư liệu thống kê, tình hình cơ bản của tỉnh' | None | 'Toàn tỉnh' | None | 'Đơn vị có liên quan' | None | None | None | '70' | None | None | None
'2.2' | 'Xây dựng vận hành trang thông tin điện tử về pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư, môi trường, tiềm năng, cơ hội đầu tư, đối tác đầu tư' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '110' | None | None | None
'-' | 'Vận hành trang thông tin điện tử về pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư, môi trường, tiềm năng, cơ hội đầu tư, đối tác đầu tư' | '2017' | 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh' | 'Cả năm' | 'x' | None | 'Kêu gọi đầu tư đầu tư vào Khu kinh tế' | 'Đầu tư vào Khu kinh tế, Khu, cụm công nghiệp' | 'Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y; Khu công nghiệp Hoà Bình' | None | None | None | None | None | '20' | None | None | None
'-' | 'Xây dựng và vận hành trang thông tin điện tử; Cập nhật hệ thống các số liệu: môi trường đầu tư; pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư; tiềm năng, cơ hội và đối tác đầu tư' | '2017' | 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư' | 'Cả năm' | 'x' | None | 'Để cung cấp cho nhà đầu tư' | None | None | None | 'Các đơn vị có liên quan' | None | None | None | '90' | None | None | None
'3' | 'Rà soát xây dựng danh mục dự án kêu gọi đầu tư' | 'Năm 2017' | 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh' | 'Quý III, IV' | 'X' | None | 'Kêu gọi đầu tư đầu tư vào Khu kinh tế' | 'Đầu tư vào Khu kinh tế, Khu, cụm công nghiệp' | 'Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y; Kcông nghiệp Hòa Bình' | 'QĐ số 71/QĐ-UBND tỉnh, ngày 04/02/2015' | None | None | None | None | '5' | None | None | None
'4' | 'Xây dựng các ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư:' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '139' | None | None | None
'-' | 'Xây dựng, in ấn các ấn phẩm, tài liệu, đĩa, tập gấp, tờ rơi, xây dựng nội dung chi tiết thuộc danh mục dự án, quà tặng, đồ lưu niệm' | '2017' | 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư' | 'Cả năm' | 'x' | None | 'Cung cấp thông tin giới thiệu tổng quan, tiềm năng thế mạnh của tỉnh, chính sách hỗ trợ đầu tư, hướng dẫn đầu tư, thông tin các dự án đầu tư, xuất bản ấn phẩm thường niên về tỉnh, quảng bá toàn diện về địa phương.' | 'Nông nghiệp công nghệ cao, trồng và chế biến dược liệu, sản phẩm chủ lực, chăn nuôi' | None | None | 'Sở Kế hoạch và Đầu tư, các Sở và UBND các huyện, thành phố' | None | None | None | '89' | None | None | None
'-' | 'In ấn danh mục dự án kêu gọi đầu tư' | '2017' | 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh' | '2017' | 'x' | None | 'Kêu gọi đầu tư vào Khu kinh tế' | 'Hạ tầng Khu công nghiệp, sản xuất kinh doanh' | None | None | 'Sở Kế hoạch và Đầu tư' | None | None | None | '50' | None | None | None
'5' | 'Tổ chức tuyên truyền, quảng bá kêu gọi đầu tư' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '450' | None | None | None
'5.1' | 'Tổ chức, tham gia các hội nghị, hội thao diễn đàn, tọa đàm trong nước và nước ngoài' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '300' | None | None | None
'-' | 'Tổ chức Hội nghị xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch Việt Nam - Lào - Thái Lan' | 'Năm 2017' | 'Sở Kế hoạch và Đầu tư' | 'Quý II' | 'x' | None | 'Quảng bá, kêu gọi đầu tư' | 'Có liên quan' | 'Toàn tỉnh' | 'Quy định hiện hành' | 'Đơn vị có liên quan' | 'Đơn vị có liên quan' | 'x' | 'x' | '200' | None | None | None
'-' | 'Tổ chức đoàn công tác mời gọi, xúc tiến đầu tư trực tiếp vớ: các Tập đoàn, Tổng công ty trong nước, Hiệp hội doanh nghiệp....; Tổ chức và tham gia các hội nghị, hội thảo, tọa đàm.' | 'Năm 2017' | 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư' | 'Cả năm' | 'x' | None | 'Quảng bá, kêu gọi và thu hút đầu tư' | 'Nông nghiệp công nghệ cao, trồng và chế biến dược liệu, sản phẩm chủ lực.' | None | None | 'Các đơn vị có liên quan' | None | 'x' | None | '100' | None | None | None
'5.2' | 'Tổ chức hoặc tham gia các cuộc tiếp xúc, gặp gỡ với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và nhà đầu tư' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '0' | None | None | None
'-' | 'Tổ chức Đoàn lãnh đạo Sở Công thương tỉnh Kon Tum đến làm việc với các nước như Lào, Thái Lan, Campuchia.' | 'Năm 2017' | 'Sở Công thương' | 'Năm 2017' | None | 'x' | 'Tham gia hội chợ Biên giới' | 'Liên kết phát triển du lịch, cửa khẩu, thu hút đầu tư vào du lịch, thương mại' | 'Toàn tỉnh' | 'Quy định hiện hành' | 'Đơn vị có liên quan' | 'Sở Thương mại các tỉnh Nam Lào, Sở Thương mại tỉnh Ubon: Sở Thương mại các tỉnh Đông Bắc Campuchia' | 'x' | 'x' | None | None | None | None
'5.3' | 'Thực hiện tuyên truyền quảng bá trên phương tiện thông tin đại chúng trong nước và nước ngoài' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '150' | None | None | None
'-' | 'Thực hiện công tác tuyên truyền quảng bá trên Đài phát thanh truyền hình Kon Tum, Báo Kon Tum, Báo Đầu tư, Tạp chí kinh tế, Dự báo ...' | 'Năm 2017' | 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư' | 'Cả năm' | 'x' | None | 'Quảng bá, kêu gọi và thu hút đầu tư' | 'Nông nghiệp công nghệ cao, trồng và chế biến dược liệu, sản phẩm chủ lực.' | None | None | None | None | 'x' | None | '100' | None | None | None
'-' | 'Tuyên truyền, quảng bá hình ảnh Khu kinh tế trên phương tiện thông tin đại chúng trong nước và nước ngoài, đặt hàng cơ quan truyền thông: làm phóng sự trên báo chí; làm phim quảng bá môi trường đầu tư' | 'Năm 2017' | 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh' | 'Quý III, IV' | 'x' | None | 'Tuyên truyền, quảng bá hình ảnh Khu kinh tế, quảng bá môi trường đầu tư' | None | 'Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y; Khu công nghiệp Hoà Bình' | None | None | None | None | None | '50' | None | None | None
'6' | 'Tham gia các lớp tập huấn về các hoạt động xúc tiến đầu tư.' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '220' | None | None | None
'-' | 'Tăng cường năng lực của cán bộ làm công tác xúc tiến đầu tư; trên địa bàn tỉnh' | '2017' | 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư' | 'Quý II, III' | 'x' | None | 'Nâng cao kỹ năng tổ chức các sự kiện cho cán bộ, nhân viên các đơn vị có liên quan.' | None | None | None | 'Các đơn vị có liên quan' | None | None | None | '220' | None | None | None
'7' | 'Thực hiện tư vấn, hỗ trợ doanh nghiệp, nhà đầu tư.' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | '60' | None | None | None
'-' | 'Cung cấp thông tin, hướng dẫn thủ tục đầu tư; tiếp nhận, tổng hợp trình cơ quan có thẩm quyền giải quyết các đề xuất , kiến nghị của nhà đầu tư' | 'Năm 2017' | 'Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh' | 'Cả năm' | 'x' | None | 'Cung cấp thông tin, giải quyết khó khăn, hướng dẫn thủ tục đầu tư trong Khu Kinh tế' | None | None | None | None | None | None | None | '20' | None | None | None
'-' | 'Hỗ trợ các tổ chức doanh nghiệp, nhà đầu tư trong tìm hiểu về pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư: tiềm năng thị trường, đối tác và cơ hội đầu tư; triển khai dự án sau khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư.' | 'Năm 2017' | 'Trung tâm Xúc tiến Đầu tư' | 'Cả năm' | 'x' | None | 'Hỗ trợ nhà đầu tư trong việc đi khảo sát, nắm bắt thông tin để tìm hiểu cơ hội đầu tư....' | None | None | None | 'Sở Kế hoạch và Đầu tư' | None | None | None | '40' | None | None | None
'8' | 'Thực hiện hợp tác xúc tiến đầu tư' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None
'-' | 'Tổ chức Đoàn công tác đến làm việc với các nước Úc, Israel...,' | 'Năm 2017' | 'Sở Ngoại vụ' | 'Quý II và Quý III' | None | 'x' | None | 'Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao' | 'Toàn tỉnh' | 'Quy định hiện hành' | 'Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Kế hoạch và Đầu tư' | 'Đại sứ quán tại các nước' | 'x' | 'x' | None | None | None | None
'9' | 'Trang bị một số tài sản phục vụ hoạt động xúc tiến đầu tư' | '2017' | 'Trung tâm xúc tiến Đầu tư' | 'Quý I' | 'x' | None | 'Mua sắm một số thiết bị cần thiết để phục vụ công tác xúc tiến đầu tư' | None | None | None | 'Đơn vị có liên quan' | None | None | None | '100' | None | None | 'Đã triển khai thực hiện'
|
2f228b8794c14daf0980eecb3d49ef1e
|
Dau-tu
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Dau-tu/Quyet-dinh-1929-QD-UBND-2017-phe-duyet-lua-chon-nha-thau-Kenh-tieu-ung-Song-Moi-Quang-Tri-356228.aspx
|
{'bang_2': [{'TT': 1, 'Tên gói thầu': 'Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình', 'Giá gói thầu (1.000 đồng)': '116.896', 'Nguồn vốn': 'Vốn Chương trình hỗ trợ tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; Chương trình mục tiêu phát triển KT-XH các vùng và ngân sách địa phương', 'Hình thức và Phương thức lựa chọn nhà thầu': 'Chỉ định thầu theo quy trình rút gọn', 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu': 'Quý III, năm 2017', 'Loại hợp đồng': 'Trọn gói', 'Thời gian thực hiện hợp đồng': '15 ngày'}, {'TT': 2, 'Tên gói thầu': 'Bảo hiểm công trình', 'Giá gói thầu (1.000 đồng)': '6.178', 'Nguồn vốn': 'Vốn Chương trình hỗ trợ tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; Chương trình mục tiêu phát triển KT-XH các vùng và ngân sách địa phương', 'Hình thức và Phương thức lựa chọn nhà thầu': 'Chỉ định thầu theo quy trình rút gọn', 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu': 'Quý III, năm 2017', 'Loại hợp đồng': 'Trọn gói', 'Thời gian thực hiện hợp đồng': 'Theo tiến độ thi công + thời gian bảo hành công trình'}, {'TT': 3, 'Tên gói thầu': 'Xây lắp kênh tiêu úng Sông Mới', 'Giá gói thầu (1.000 đồng)': '2.260.674 trong đó chi phí dự phòng: 149.972', 'Nguồn vốn': 'Vốn Chương trình hỗ trợ tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; Chương trình mục tiêu phát triển KT-XH các vùng và ngân sách địa phương', 'Hình thức và Phương thức lựa chọn nhà thầu': 'Đấu thầu rộng rãi trong nước; Một giai đoạn, một túi hồ sơ', 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu': 'Quý III, năm 2017', 'Loại hợp đồng': 'Trọn gói', 'Thời gian thực hiện hợp đồng': '210 ngày'}]}
|
Quyết định 1929/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Kênh tiêu úng Sông Mới, xã Hải Ba, huyện Hải Lăng và xã Triệu Sơn, Triệu Tài, Triệu Trung, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
|
<field> 'TT' | 'Tên gói thầu' | 'Giá gói thầu (1.000 đồng)' | 'Nguồn vốn' | 'Hình thức và Phương thức lựa chọn nhà thầu' | 'Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu' | 'Loại hợp đồng' | 'Thời gian thực hiện hợp đồng' <field>
'1' | 'Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình' | '116.896' | 'Vốn Chương trình hỗ trợ tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; Chương trình mục tiêu phát triển KT-XH các vùng và ngân sách địa phương' | 'Chỉ định thầu theo quy trình rút gọn' | 'Quý III, năm 2017' | 'Trọn gói' | '15 ngày'
'2' | 'Bảo hiểm công trình' | '6.178' | 'Vốn Chương trình hỗ trợ tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; Chương trình mục tiêu phát triển KT-XH các vùng và ngân sách địa phương' | 'Chỉ định thầu theo quy trình rút gọn' | 'Quý III, năm 2017' | 'Trọn gói' | 'Theo tiến độ thi công + thời gian bảo hành công trình'
'3' | 'Xây lắp kênh tiêu úng Sông Mới' | '2.260.674 trong đó chi phí dự phòng: 149.972' | 'Vốn Chương trình hỗ trợ tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; Chương trình mục tiêu phát triển KT-XH các vùng và ngân sách địa phương' | 'Đấu thầu rộng rãi trong nước; Một giai đoạn, một túi hồ sơ' | 'Quý III, năm 2017' | 'Trọn gói' | '210 ngày'
|
2b0b6bf7a25e90756511427e833de66f
|
Bo-may-hanh-chinh
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Quyet-dinh-1590-QD-UBND-2017-cong-bo-thu-tuc-hanh-chinh-giam-ngheo-Nam-Dinh-356291.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 1, 'Tên thủ tục hành chính': 'Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm', 'Lĩnh vực': 'Giảm nghèo', 'Cơ quan thực hiện': 'Ủy ban nhân dân cấp xã'}, {'STT': 2, 'Tên thủ tục hành chính': 'Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm', 'Lĩnh vực': 'Giảm nghèo', 'Cơ quan thực hiện': 'Ủy ban nhân dân cấp xã'}]}
|
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội do tỉnh Nam Định ban hành
|
<field> 'STT' | 'Tên thủ tục hành chính' | 'Lĩnh vực' | 'Cơ quan thực hiện' <field>
'1' | 'Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm' | 'Giảm nghèo' | 'Ủy ban nhân dân cấp xã'
'2' | 'Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm' | 'Giảm nghèo' | 'Ủy ban nhân dân cấp xã'
|
c26f605f814c0dcc5896f1a34f871770
|
Bat-dong-san
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-02-2017-NQ-HDND-chuyen-muc-dich-su-dung-dat-trong-lua-de-thuc-hien-du-an-Thai-Binh-359381.aspx
|
{'bang_2': [{'TT': 'TT', 'Tên dự án': 'Tên dự án', 'Loại đất': 'Loại đất', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn, tổ dân phố, khu dân cư, xứ đồng, …', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã, phường, thị trấn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Huyện, thành phố', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': 'Tổng diện tích', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': 'Trong đó lấy từ loại đất', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': 'Trong đó lấy từ loại đất', 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': 'Trong đó lấy từ loại đất', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': 'Trong đó lấy từ loại đất'}, {'TT': 'TT', 'Tên dự án': 'Tên dự án', 'Loại đất': 'Loại đất', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn, tổ dân phố, khu dân cư, xứ đồng, …', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã, phường, thị trấn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Huyện, thành phố', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': 'Tổng diện tích', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': 'Trồng lúa', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': 'Rừng phòng hộ', 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': 'Đất ở', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': 'Đất khác'}, {'TT': '(1)', 'Tên dự án': '(2)', 'Loại đất': '(3)', 'Địa điểm thực hiện': '(4)', 'Địa điểm thực hiện.1': '(5)', 'Địa điểm thực hiện.2': '(6)', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '(7)', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '(8)', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': '(9)', 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '(10)', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '(11)'}, {'TT': '1', 'Tên dự án': 'Đất ở nông thôn', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.561.040', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.448.958', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '111.282'}, {'TT': '1', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư (Khu tái định cư dự án khu công nghiệp chuyên nông nghiệp)', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Các thôn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Đồng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '94.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '94.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '2', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bùi Xá, Thanh Nội', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Lãng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '40.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '30.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '10.000'}, {'TT': '3', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thuận Nghiệp (Khu thủy sản)', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bách thuận', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '20.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '5.000'}, {'TT': '4', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đại Hội', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '13.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.300'}, {'TT': '5', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Rộc + Đồng Tông Trung Lập', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '96.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '96.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '6', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư (Dự án Khu dân cư thương mại, siêu thị và chợ Cọi)', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung Lập', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '97.906', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '97.906', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '7', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'La trạng, Tân Tỏa, Ngọc Tiên, Nam Tiên, Song Thủy', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '28.120', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '19.456', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '8.664'}, {'TT': '8', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn 6', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Đoài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '55.418', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '43.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '11.518'}, {'TT': '9', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thụy Bình', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Phong', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '8.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '8.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '10', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Mỳ, Dũng Thượng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Dũng Nghĩa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '60.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '60.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '11', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc + Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '18.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '18.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '12', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Ba Vì', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Liên Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '13', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Ba Vì', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Liên Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '8.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '8.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '100'}, {'TT': '14', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Kim Châu 2', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Châu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '15', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Kim Châu 2', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Châu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '8.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '8.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '16', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nam Hải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '17', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1 500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '18', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc Lịch Động + Nam Hải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '58.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '56.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '2.000'}, {'TT': '19', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Duyên Tục', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '9.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '8.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '200'}, {'TT': '20', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Duyên Tục', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '21', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Duyên Trang Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.800'}, {'TT': '22', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Đô', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '13.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '13.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '23', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Đô', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '100'}, {'TT': '24', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tây Bình Cách', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Xá', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '25', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Hậu Thượng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bạch Đằng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '26', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Cao Mỗ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chương Dương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '900'}, {'TT': '27', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Sổ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chương Dương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '28', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Văn Ông Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Vinh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '29', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phong Châu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '30', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Lang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Vinh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '14.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '14.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '31', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Quang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '32', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoa Lư', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '33', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Vinh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '34', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Nguyên Xá', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.800'}, {'TT': '35', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Quang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '36', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Á', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '12.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '3.300'}, {'TT': '37', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Trọng Quan', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '38', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '39', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Liên Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '2.300'}, {'TT': '40', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '2.700'}, {'TT': '41', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.700'}, {'TT': '42', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khánh Lai', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Đô', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '43', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Duyên Trường', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Đô', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '44', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nội Thôn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Đô', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '45', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đôn Nông, Văn Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đoan Hùng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '13.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '13.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '46', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung Đẳng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hùng Dũng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '47', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nhân Phú', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hùng Dũng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '7.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '48', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tân Dân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hòa Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '7.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '800'}, {'TT': '49', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nham Lang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '11.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '8.500'}, {'TT': '50', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Lương Ngọc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '10.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '10.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '51', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Hà Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Dân Chủ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '14.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.300'}, {'TT': '52', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tiền Phong', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chi Lăng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '7.300'}, {'TT': '53', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Quyết Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chi Lăng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '54', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Trần Phú', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chi Lăng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '18.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '18.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '700'}, {'TT': '55', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thanh Cách', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Khai', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '98.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '90.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '8.000'}, {'TT': '56', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tây Nha, Dương Xá, Trung Thượng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tiến Đức', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '57', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Phú Ốc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hưng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '9.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '9.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '58', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Vọng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hưng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '700'}, {'TT': '59', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Phương la', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Phương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '50.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '49.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.000'}, {'TT': '60', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Sòi', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phúc Khánh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '10.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '9.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '500'}, {'TT': '61', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khánh Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phúc Khánh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '52.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '45.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '6.800'}, {'TT': '62', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư (Dự án quy hoạch dân cư tập trung Bắc đồng đầm)', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc Đồng Đầm', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '75.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '75.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '63', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đức Cơ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Cơ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '20.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '20.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '64', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Mỹ Đức', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Trung', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '14.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '14.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '65', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đai Hữu, Lạc Thành Bắc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '66', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Minh Châu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Minh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '67', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Kênh Xuyên', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Xuyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '22.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '22.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '68', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tân Lạc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Hoàng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '29.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '29.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '69', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Vũ Xá', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Hoàng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '70', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bình Trật Nam, Bình Trật Bắc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '71', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Hưng Đạo', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Minh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '72', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Quân Hành', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Nguyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '20.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '19.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.000'}, {'TT': '73', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Phú', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Thanh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '74', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đoài', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hòa Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '7.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '75', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Cảnh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '17.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '17.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '76', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nguyệt Giám', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Tân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '77', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nghĩa Môn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quang Hưng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '78', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Trình Hoàng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Lễ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '79', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tri Lễ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Lễ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '80', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Man Đích', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Lễ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '81', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '8.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '3.000'}, {'TT': '82', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 3', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Quý', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '42.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '29.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '13.000'}, {'TT': '83', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung Bắc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '84', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Quyết Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '10.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '10.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '85', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bình Sơn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '86', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Hợp Tiến + Đại Hải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '7.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '87', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Tâm', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '88', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bình Sơn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '89', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 4', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Thắng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '90', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '58.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '58.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '91', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '54.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '48.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '5.300'}, {'TT': '92', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'X2 thôn Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Học', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '713', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '713', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '93', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'X7 thôn Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Học', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.527', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.527', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '94', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Cao Trai', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Việt', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '95', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông, Tây, Đồng Cửa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '29.656', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '29.656', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '96', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Phú Uyên', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Tân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '97', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Thọ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Thượng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'II', 'Tên dự án': 'Đất ở tại đô thị', 'Loại đất': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '74.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '70.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '4.200'}, {'TT': '98', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': 'An Tào, Đặng Xá', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hưng Nhân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '20.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '19.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.000'}, {'TT': '99', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Đầu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hưng Nhân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '8.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '8.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '100', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Tân Tiến,Cộng hòa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT Thanh Nê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '18.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '18.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '101', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Loại đất': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT Thanh Nê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '23.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '23.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '102', 'Tên dự án': 'Khu dân cư giáp Trường nghề phường Hoàng Diệu', 'Loại đất': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '3.200'}, {'TT': 'III', 'Tên dự án': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Loại đất': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '24.895', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '24.895', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '103', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trụ sở UBND xã', 'Loại đất': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '104', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trụ sở UBND xã', 'Loại đất': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': 'Phạm', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Châu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '105', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trụ sở UBND xã', 'Loại đất': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '106', 'Tên dự án': 'Quy hoạch xây dựng mới Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình', 'Loại đất': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': 'Vạn Đê', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '107', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trụ sở UBND xã', 'Loại đất': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': 'Chính', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Chính', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.255', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '7.255', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '108', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trụ sở UBND xã', 'Loại đất': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': 'An Ninh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.440', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.440', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'IV', 'Tên dự án': 'Đất quốc phòng', 'Loại đất': 'CQP', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '140.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '122.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '17.500'}, {'TT': '109', 'Tên dự án': 'Xây dựng trường bắn', 'Loại đất': 'CQP', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Ngọc Chi', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Bảo', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '113.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '96.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '17.500'}, {'TT': '110', 'Tên dự án': 'Hầm Sở chỉ huy tỉnh', 'Loại đất': 'CQP', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Đại Đồng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '111', 'Tên dự án': 'Công trình quốc phòng', 'Loại đất': 'CQP', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quang Lịch', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '22.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '22.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '112', 'Tên dự án': 'Xây dựng hầm trong KVPT', 'Loại đất': 'CQP', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hòa Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'V', 'Tên dự án': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Loại đất': 'DVH', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '113', 'Tên dự án': 'Đài tưởng niệm liệt sỹ huyện Thái Thụy', 'Loại đất': 'DVH', 'Địa điểm thực hiện': 'Bao Hàm', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Hà', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'VI', 'Tên dự án': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Loại đất': 'DYT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '8.655', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '8.655', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '114', 'Tên dự án': 'Xây dựng Trạm y tế', 'Loại đất': 'DYT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Bắc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '115', 'Tên dự án': 'Xây dựng trạm y tế xã', 'Loại đất': 'DYT', 'Địa điểm thực hiện': 'Chính', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Chính', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.255', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '7.255', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'VII', 'Tên dự án': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '40.486', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '40.486', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '116', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non trung tâm', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Quan Đình Bắc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đồng Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '117', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trường tiểu học', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 4', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đô Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '118', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trường mầm non xã', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Nam Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '119', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trường mầm non', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Năm', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Quang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '120', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trường mầm non xã', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Chiềng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hưng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '8.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '8.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '121', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trường tiểu học', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Tân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duyên Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '122', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trường Trung học', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Tân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duyên Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '123', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Tân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duyên Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '124', 'Tên dự án': 'Mở rộng trường THCS Lê Quý Đôn', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Quang Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT Thanh Nê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '125', 'Tên dự án': 'Mở rộng trường tiểu học (làm bể bơi)', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Bình Sơn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '126', 'Tên dự án': 'QH XD trường mầm non xã', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Chính', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Chính', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.659', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.659', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '127', 'Tên dự án': 'Mở rộng trường THCS', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'An Ninh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.227', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.227', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '128', 'Tên dự án': 'QH mở rộng trường mầm non', 'Loại đất': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Nha', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'VIII', 'Tên dự án': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Loại đất': 'DTT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '41.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '40.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.100'}, {'TT': '129', 'Tên dự án': 'Quy hoạch sân thể thao', 'Loại đất': 'DTT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Khả Lang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Châu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '10.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '9.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.100'}, {'TT': '130', 'Tên dự án': 'Quy hoạch sân thể thao', 'Loại đất': 'DTT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tây Thượng Liệt', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Tân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '7.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '131', 'Tên dự án': 'Quy hoạch sân thể thao', 'Loại đất': 'DTT', 'Địa điểm thực hiện': 'Vạn Minh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Lĩnh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '132', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng sân thể thao trung tâm xã', 'Loại đất': 'DTT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Tân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duyên Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '7.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '133', 'Tên dự án': 'Quy hoạch sân thể thao', 'Loại đất': 'DTT', 'Địa điểm thực hiện': 'Phương Ngải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Minh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '17.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '17.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'IX', 'Tên dự án': 'Đất cụm công nghiệp', 'Loại đất': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '150.906', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '148.906', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '2.000'}, {'TT': '134', 'Tên dự án': 'Dự án nhà máy kéo sợi OE của công ty cổ phần Hoa Phượng - Cụm CN Đồng Tu (khu đất đề xuất thực hiện dự án nằm trong Quy hoạch chi tiết nút giao mới Đồng Tu đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3095/QĐ-UBND ngày 28/10/2016)', 'Loại đất': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '14.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.000'}, {'TT': '135', 'Tên dự án': 'Doanh nghiệp tư nhân Minh Đạt Cụm CN Đồng Tu', 'Loại đất': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.000'}, {'TT': '136', 'Tên dự án': 'Cụm công nghiệp Hồng Thái', 'Loại đất': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Thái', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '15.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '137', 'Tên dự án': 'Cụm công nghiệp Vũ Ninh', 'Loại đất': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '98.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '98.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '138', 'Tên dự án': 'Cụm công nghiệp Thái Dương (Dự án của Công ty Huyền Dũng)', 'Loại đất': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Dương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '16.406', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '16.406', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'X', 'Tên dự án': 'Đất thương mại, dịch vụ', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '323.455', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '300.255', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '22.700'}, {'TT': '139', 'Tên dự án': 'Dự án đầu tư xây dựng tổng kho gia công và trung chuyển thương mại và xuất khẩu vàng mã', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn An Hiệp', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Thọ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '140', 'Tên dự án': 'Quy hoạch đất thương mại dịch vụ', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Quang Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Nguyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '141', 'Tên dự án': 'Quy hoạch đất thương mại dịch vụ phía bắc Cầu Hải (khu vui chơi giải trí trẻ em)', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn An Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Dục', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '142', 'Tên dự án': 'Xây dựng nhà làm việc HTXDVNN', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Thanh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '350', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '350', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '143', 'Tên dự án': 'Bến Bãi trung chuyển vật liệu', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Cầu Nghìn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT. An Bài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '116.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '98.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '18.300'}, {'TT': '144', 'Tên dự án': 'Cây xăng', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Bến Hòa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Động', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '145', 'Tên dự án': 'Quỹ tín dụng', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '146', 'Tên dự án': 'Khu dịch vụ thương mại', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Hưng Quan', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Trọng Quan', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '147', 'Tên dự án': 'Tổng kho phân phối và kinh doanh cây thuốc nam của Công ty Phú Hưng Đường', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Lê Lợi II', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '14.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '14.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '148', 'Tên dự án': 'Cây xăng', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Hậu Trung 2', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bạch Đằng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '149', 'Tên dự án': 'QH quỹ tín dụng nhân dân xã', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Tân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duyên Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '150', 'Tên dự án': 'QH cửa hàng xăng dầu và kinh doanh dịch vụ tổng hợp xã Hồng Minh', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Minh Xuyên', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Minh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '151', 'Tên dự án': 'Dự án xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ tổng hợp', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Trình Trung Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '152', 'Tên dự án': 'Quy hoạch đất thương mại dịch vụ', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Lệu Chùa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Hòa, Đông Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '33.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '33.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '153', 'Tên dự án': 'Cửa hàng kinh doanh bán lẻ xăng dầu Công ty Sông Vân', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Tống Thỏ Nam', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '9.309', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '9.309', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '154', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi tập kết, trung chuyển vật liệu và lắp đặt cầu cảng tạm thời trên bãi phía ngoài đê tả Trà Lý', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Tổ 21', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '155', 'Tên dự án': 'Trung tâm kinh doanh hàng kim khí - Vật liệu xây dựng và nội thất cao cấp', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '13.386', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '13.386', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '156', 'Tên dự án': 'Cơ sở giới thiệu, kinh doanh sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao của Công ty TNHH thương mại Minh Thông', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Phúc', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '157', 'Tên dự án': 'Dự án xây dựng cửa hàng kinh doanh bán lẻ xăng dầu của Công ty Sông Vân', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Tống Thỏ Nam', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '9.310', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '9.310', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '158', 'Tên dự án': 'Điều chỉnh bổ sung khu đất phía Tây đường Chu Văn An (từ đường Trần Lãm đến đường Vành đai)', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Chính, Vũ Phúc', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '25.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '20.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '4.400'}, {'TT': '159', 'Tên dự án': 'Dự án xây dựng cửa hàng xăng dầu kết hợp dịch vụ đa năng của Công ty Hải Hà', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '28.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '28.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '160', 'Tên dự án': 'Kho xăng dầu của Công ty vật liệu chất đốt tỉnh Thái Bình', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Hưng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hà', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '35.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '35.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '161', 'Tên dự án': 'Quy hoạch ngân hàng Nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh Chợ Cầu', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Tử Các', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '162', 'Tên dự án': 'Quy hoạch điểm thương mại dịch vụ', 'Loại đất': 'TMD', 'Địa điểm thực hiện': 'Kha Lý', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Quỳnh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'XI', 'Tên dự án': 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '270.750', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '238.450', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '32.300'}, {'TT': '163', 'Tên dự án': 'Quy hoạch đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Ủng - tổ 5', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT An Bài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '164', 'Tên dự án': 'Quy hoạch đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Phan', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hải, Quỳnh Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '30.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '30.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '165', 'Tên dự án': 'Cơ sở sản xuất viên nén mùn cưa', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn An Hiệp', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Giao', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '166', 'Tên dự án': 'Cơ sở sản xuất xoong nhôm Nguyễn Thị Thuyên', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Sơn Đồng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Giao', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '167', 'Tên dự án': 'Cơ sở chế biến gỗ Nguyễn Ngọc Hải', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Sơn Đồng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Giao', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '168', 'Tên dự án': 'Cơ sở sản xuất Đông Văn Hùng', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Sơn Đồng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Giao', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '6.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '169', 'Tên dự án': 'Cơ sở sản xuất bê tông nhẹ Nguyễn Văn Điệp', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Sơn Đồng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Giao', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '170', 'Tên dự án': 'Cơ sở sản xuất khung xe đạp Nguyễn Văn Sơn', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Sơn Đồng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Giao', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '7.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '171', 'Tên dự án': 'Cơ sở sản xuất cơ khí Nguyễn Văn Thành', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Sơn Đồng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Giao', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '9.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '9.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '172', 'Tên dự án': 'Đầu tư xưởng sản xuất khung xe đạp, lắp ráp xe đạp điện và xe đạp hoàn chỉnh', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Bến Hiệp', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Giao', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '14.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '14.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '173', 'Tên dự án': 'Công ty TNHH phát triển công nghệ Hải Hùng', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Huyền sỹ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Quang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '174', 'Tên dự án': 'Công ty cổ phần sản xuất hàng thể thao', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Huyền sỹ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Quang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '98.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '98.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '175', 'Tên dự án': 'Đầu tư xây dựng cảng thủy nội địa Bắc Sông Trà Lý của Công ty CP đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thái Hà', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Trà Lý', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Quý', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '52.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '20.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '32.300'}, {'TT': '176', 'Tên dự án': 'Dự án mở rộng xưởng mở rộng xây dựng nhà kho tại xã Đông Cơ của Công ty Cổ phần Nicotex Đông Thái', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Cơ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '13.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '13.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '177', 'Tên dự án': 'Đất sản xuất kinh doanh', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Việt Hưng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hòa Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '178', 'Tên dự án': 'Cơ sở sản xuất kinh doanh', 'Loại đất': 'SKC', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Hải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Chính', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.250', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.250', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'XII', 'Tên dự án': 'Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm', 'Loại đất': 'SKX', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '9.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '9.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '179', 'Tên dự án': 'Đất sản xuất kinh doanh (nhà máy sản xuất gạch không nung)', 'Loại đất': 'SKX', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Hưng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hà', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '9.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '9.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'XIII', 'Tên dự án': 'Đất giao thông', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '764.337', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '315.037', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '12.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '437.000'}, {'TT': '180', 'Tên dự án': 'Quy hoạch xây dựng cảng, hệ thống vận chuyển chuyên dụng bằng đường thủy tại KCN chuyên nông nghiệp', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Đồng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '400.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '11.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '3.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '384.900'}, {'TT': '181', 'Tên dự án': 'Đường giao thông', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Cầu Nghìn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thị trấn An Bài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '128.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '80.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '47.000'}, {'TT': '182', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng đường đi vào bãi rác', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Khả Lang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Châu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '183', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng đường từ Trường mầm non xã đến đường 396B mới', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '184', 'Tên dự án': 'Đường vào trung tâm xã và đường vào khu di dân tái định cư xã Quỳnh Lâm', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Lâm', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '185', 'Tên dự án': 'QH xây dựng tuyến đường giao 2 khu di tích lịch sử văn hóa Đình Vị Sỹ và đền Diệu Dung công chúa', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Vị Giang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chí Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '10.700', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '10.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '500'}, {'TT': '186', 'Tên dự án': 'Quy hoạch giao thông thuộc dự án quy hoạch dân cư thôn Mỹ Đức xã Đông Trung', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Mỹ Đức', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Trung', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '7.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '187', 'Tên dự án': 'Quy hoạch giao thông thuộc dự án quy hoạch dân cư tập trung phía Bắc Sân vận động', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Minh Châu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Minh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '14.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '14.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '188', 'Tên dự án': 'Quy hoạch giao thông, hạ tầng thuộc dự án quy hoạch dân cư trung tâm xã Tây Ninh', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đại Hữu, Lạc Thành Bắc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '14.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '14.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '189', 'Tên dự án': 'Quy hoạch giao thông, hạ tầng thuộc dự án quy hoạch dân cư tập trung xã Đông Cơ', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đức Cơ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Cơ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '190', 'Tên dự án': 'Cải tạo nâng cấp đường 457', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Mình + Đình Phùng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '3.000'}, {'TT': '191', 'Tên dự án': 'Đường giao thông và khe hạ tầng kỹ thuật khu dân cư', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Quang Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT Thanh Nê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '28.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '28.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '192', 'Tên dự án': 'Cải tạo nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn từ đê sông Trà Lý đến đường 219 xã Bình Nguyên', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây, Bình Nguyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '11.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.000'}, {'TT': '193', 'Tên dự án': 'Dự án vỉa hè thoát nước đường Long Hưng', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '600'}, {'TT': '194', 'Tên dự án': 'Đường Võ Nguyên Giáp kéo dài', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Gia Lễ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '49.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '45.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '195', 'Tên dự án': 'Mở rộng đường giao thông nội đồng vào khu sản xuất kinh doanh', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Hưng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hà', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.540', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.540', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '196', 'Tên dự án': 'Đường ĐH.98A vào UBND xã Thái Thuần', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Thuần', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '197', 'Tên dự án': 'Đất giao thông, thủy lợi trong khu đấu giá', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông, Tây, Đồng Cửa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '60.497', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '60.497', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '198', 'Tên dự án': 'Sửa chữa nâng cấp đường ĐH 92 từ Ngã 3 chợ Bàng đến đường ĐT 461', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '199', 'Tên dự án': 'Đường Thụy Dũng đến Thụy An', 'Loại đất': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Dũng, Thụy An', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'XIV', 'Tên dự án': 'Đất thủy lợi', 'Loại đất': 'DTL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '60.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '51.670', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '8.530'}, {'TT': '200', 'Tên dự án': 'Mở rộng nhà máy nước Thành Thụy', 'Loại đất': 'DTL', 'Địa điểm thực hiện': 'Hệ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '201', 'Tên dự án': 'Hành lang thoát lũ', 'Loại đất': 'DTL', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Cầu Nghìn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT An Bài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '57.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '48.670', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '8.530'}, {'TT': 'XV', 'Tên dự án': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Loại đất': 'DDT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '2.500'}, {'TT': '202', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng đền thờ liệt sỹ huyện', 'Loại đất': 'DDT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nhân Cầu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hưng Hà', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '2.500'}, {'TT': 'XVI', 'Tên dự án': 'Đất sinh hoạt cộng đồng', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '21.366', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '20.566', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '800'}, {'TT': '203', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa tổ 2', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Dược mạ - Tổ 2', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT An Bài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '204', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Đào Động', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Lễ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '800'}, {'TT': '205', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa xã', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Tràng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '206', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng nhà văn hóa trung tâm xã', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Khang Ninh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Trang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '207', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Phú Mãn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Song Lãng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '208', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn La Trạng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.121', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.121', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '209', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Tân Toản', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.045', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.045', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '210', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Nham Lang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '211', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Hà Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Dân Chủ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '212', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Biên Nam', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Nam Hồng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '213', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Biên Bắc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Nam Hồng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '214', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Viên Ngoại', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Nam Hồng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '215', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Phương Viên', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Nam Hồng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '216', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Loại đất': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Lâu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Nguyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'XVII', 'Tên dự án': 'Đất khu vui chơi, giải trí công cộng', 'Loại đất': 'DKV', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '156.247', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '72.888', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '77.359'}, {'TT': '217', 'Tên dự án': 'Đất quy hoạch cây xanh mặt nước thuộc dự án Quy hoạch dân cư phía Bắc sân vận động xã Đông Minh', 'Loại đất': 'DKV', 'Địa điểm thực hiện': 'Minh Châu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Minh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '218', 'Tên dự án': 'Đất quy hoạch cây xanh thuộc dự án quy hoạch dân cư xã Đông Trung', 'Loại đất': 'DKV', 'Địa điểm thực hiện': 'Mỹ Đức', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Trung', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '219', 'Tên dự án': 'Đất cây xanh trong khu đấu giá', 'Loại đất': 'DKV', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông, Tây, Đồng Cửa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.547', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '15.547', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '220', 'Tên dự án': 'Đất công viên cây xanh', 'Loại đất': 'DKV', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Cầu Nghìn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT An Bài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '136.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '53.141', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '77.359'}, {'TT': 'XVIII', 'Tên dự án': 'Đất công trình năng lượng', 'Loại đất': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '14.950', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '12.850', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '2.100'}, {'TT': '221', 'Tên dự án': 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 977E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV đấu nối với lộ 971E11.3', 'Loại đất': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã Minh Quang, Tân Hòa, Thị Trấn Vũ Thư', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '200'}, {'TT': '222', 'Tên dự án': 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 977E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV đầu nối với lộ 477E11.3', 'Loại đất': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'xã Minh Khai, Thị Trấn Vũ Thư', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '100'}, {'TT': '223', 'Tên dự án': 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 973E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV', 'Loại đất': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã Minh Quang, Minh Khai, Tam Quang, Dũng Nghĩa, Việt Hùng, Song Lãng, Hiệp Hào, Xuân Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.300', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '500'}, {'TT': '224', 'Tên dự án': 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 975E11.5 và 971TG Vũ Thư 2 lên vận hành cấp điện áp 22kV', 'Loại đất': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã Minh Quang, Thị Trấn, Hòa Bình, Tự Tân, Nguyên Xá, Vũ Tiến, Trung An, Song An, Vũ Đoài, Việt Thuận', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '500'}, {'TT': '225', 'Tên dự án': 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành cấp điện áp 35kV lộ 972TG Vũ Thư 2', 'Loại đất': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'xã Vũ Đoài, Vũ Tiến, Hồng Phong. Duy Nhất', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.050', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.350', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '700'}, {'TT': '226', 'Tên dự án': 'Dịch chuyển đường điện làm đường cao tốc Thái Bình - Hà Nội', 'Loại đất': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': 'Dọc đường cao tốc Thái Bình - Hà Nội', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phúc Thành', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '227', 'Tên dự án': 'Mở rộng trạm biến áp 110KV', 'Loại đất': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 2', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Quý', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '228', 'Tên dự án': 'Trung tâm thí nghiệm điện Thái Bình', 'Loại đất': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '229', 'Tên dự án': 'Dịch chuyển đường dây điện 110KV lộ 175-E11.1 phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Xây dựng đường Kỳ Đồng kéo dài', 'Loại đất': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '230', 'Tên dự án': 'Cải tạo, nâng cấp nhánh Vũ Tây đường dây 971 TG Bình Nguyên huyện Kiến Xương và đấu nối với nhánh Vũ Đông đường dây 979E11.3', 'Loại đất': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Đông', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '100'}, {'TT': 'XIX', 'Tên dự án': 'Đất chợ', 'Loại đất': 'DCH', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '8.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '8.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '231', 'Tên dự án': 'Quy hoạch chợ trung tâm xã', 'Loại đất': 'DCH', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung tâm', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '232', 'Tên dự án': 'Chợ Đồng Hòa', 'Loại đất': 'DCH', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Hòa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Phong', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'XX', 'Tên dự án': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '243.077', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '226.016', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '17.061'}, {'TT': '233', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Ái', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '22.527', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '15.766', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '6.761'}, {'TT': '234', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Ở 04 thôn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Lễ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.050', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '750', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '300'}, {'TT': '235', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Nguyên Xá 5', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Hiệp', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '236', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Hưng Đạo 1', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Vinh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '6.100', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '237', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Vũ Hạ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Vũ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '30.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '25.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '5.000'}, {'TT': '238', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Cổ Đẳng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đồng Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '10.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '10.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '239', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải (Dự án Công ty CP thương mại Thành Đạt)', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Thọ Lộc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Khai', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '19.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '19.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '240', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải (Dự án Công ty CP thương mại Thành Đạt)', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Hiếu Thiện', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '25.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '25.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '241', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Hưng Nhượng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '242', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Hữu Hương', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phúc Thành', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '243', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Tân Hương', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phúc Thành', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '244', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Vô Ngại', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tam Quang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '245', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Tăng, Phạm, Quốc Dương', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Châu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '10.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '5.000'}, {'TT': '246', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Nho Lâm Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Lâm', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '25.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '25.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '247', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải (Dự án Công ty CP thương mại Thành Đạt)', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '40.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '40.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '248', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc Thịnh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hà', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '249', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Cảnh đồng Bái', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '250', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc Thần', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Đô', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.500', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '251', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Loại đất': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'D12 thôn Đông Dương', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Dũng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '13.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '13.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'XXI', 'Tên dự án': 'Đất tôn giáo', 'Loại đất': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '13.250', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '9.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '3.850'}, {'TT': '252', 'Tên dự án': 'Chuyển mục đích và mở rộng họ giáo Đức Long', 'Loại đất': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duy Nhất', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.850', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '3.850'}, {'TT': '253', 'Tên dự án': 'Xây dựng chùa Trúc', 'Loại đất': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Trình Trung Tây', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '4.400', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '254', 'Tên dự án': 'Mở rộng Họ giáo Cao Bình', 'Loại đất': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Cao Bình', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '255', 'Tên dự án': 'Mở rộng chùa Vĩnh Quang', 'Loại đất': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Hòa Bình', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Định', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '256', 'Tên dự án': 'Mở rộng chùa Vĩnh Quang Tự', 'Loại đất': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Nguyệt Giám', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Tân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'XXII', 'Tên dự án': 'Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '138.237', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '137.337', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '900'}, {'TT': '257', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Lam Cầu 2', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Hiệp', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '258', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa (Dự án đầu tư xây dựng công viên hỏa táng của CT TNHH đầu tư và kinh doanh thương mại Bách Việt)', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'khu Đồng Trễ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Nguyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '98.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '98.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '259', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Thanh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '7.403', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '7.403', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '260', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'An Vị', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.900', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '900'}, {'TT': '261', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Chung Linh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Khê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '262', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Ngẫu Khê', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Khê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '263', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Tiền Phong', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bách Thuận', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '534', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '534', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '264', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Đức Long', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duy Nhất', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '265', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Các, Nam Hải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '266', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc Lịch Động, Trung Lịch Động', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '267', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 5', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Quý', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '6.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '268', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Sơn Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Định', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '269', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Loại đất': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Vũ Thành Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hưng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '800', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'XXIII', 'Tên dự án': 'Đất nông nghiệp khác', 'Loại đất': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '295.843', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '291.415', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '4.428'}, {'TT': '270', 'Tên dự án': 'Khu thủy sản kết hợp gia trại Đống Lở', 'Loại đất': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Thành', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Áp', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '23.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '23.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '271', 'Tên dự án': 'QH khu nuôi trồng thủy sản và trang trại chăn nuôi tập trung', 'Loại đất': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'Cầu Xá', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '39.566', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '38.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '1.566'}, {'TT': '272', 'Tên dự án': 'QH khu nuôi trồng thủy sản và trang trại chăn nuôi tập trung', 'Loại đất': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'An Phú 2', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '61.662', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '59.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '2.662'}, {'TT': '273', 'Tên dự án': 'Quy hoạch vùng chăn nuôi tập trung', 'Loại đất': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'Mễ sơn 1', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Phong', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '34.215', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '34.215', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '274', 'Tên dự án': 'Chuyển đổi cơ cấu kinh tế nông nghiệp', 'Loại đất': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Châu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '70.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '70.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '275', 'Tên dự án': 'Dự án trang trại, trồng cây lâu năm', 'Loại đất': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'Vạn Ninh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Độc Lập', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '5.200', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '200'}, {'TT': '276', 'Tên dự án': 'Chăn nuôi tập trung', 'Loại đất': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 5', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '60.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '60.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '277', 'Tên dự án': 'Mở rộng gia trại chăn nuôi (của ông Phạm Văn Thiện)', 'Loại đất': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Đỗi', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Xuyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '1.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '1.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'XXIV', 'Tên dự án': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '252.429', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '249.429', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '3.000'}, {'TT': '278', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản khu Đồng Đầm Vạn Niên', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Vạn Niên', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hoàng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '20.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '20.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '279', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản khu đồng Trạm bơm, Đồng Mận thôn An Lộng 3', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn An Lộng 3', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hoàng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '280', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản khu đồng Thông, Giá Dồi thôn An Lộng 3', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn An Lộng 3', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hoàng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '25.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '25.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '281', 'Tên dự án': 'Khu chuyển đổi NTTS', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Đồng Hom (chiền Nam)', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '26.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '26.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '282', 'Tên dự án': 'Khu chuyển đổi NTTS', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Đồng Vực', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '283', 'Tên dự án': 'QH trang trại và nuôi trồng thủy sản khu đồng Sông', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Đà Thôn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Khê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '8.429', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '8.429', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '284', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Quỳnh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Ngọc', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '42.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '42.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '285', 'Tên dự án': 'Quy hoạch vùng chuyển đổi nuôi trồng thủy sản khu đồng chiều trũng + đồng cửa', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Tiên Bá', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Thọ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '35.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '35.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '286', 'Tên dự án': 'Quy hoạch đất NTTS Đồng Bốn', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn A Mễ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Trang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '25.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '25.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '287', 'Tên dự án': 'Chuyển đổi sang nuôi trồng thủy sản', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thượng Hòa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Thái', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '17.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '14.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '3.000'}, {'TT': '288', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 1', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '22.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '22.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '289', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản', 'Loại đất': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 5A', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Trung', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'XXV', 'Tên dự án': 'Đất trồng cây lâu năm', 'Loại đất': 'CLN', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '45.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '45.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '290', 'Tên dự án': 'Quy hoạch vùng chuyển đổi trồng cây lâu năm', 'Loại đất': 'CLN', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu ven làng - Nguyên Xá', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '10.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '10.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '291', 'Tên dự án': 'Quy hoạch vùng chuyển đổi trồng cây lâu năm', 'Loại đất': 'CLN', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu chân bể lắp - Tân Hóa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '15.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': '292', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trồng cây lâu năm', 'Loại đất': 'CLN', 'Địa điểm thực hiện': 'Lương Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '20.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '20.000', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': None}, {'TT': 'Tổng', 'Tên dự án': 'Tổng', 'Loại đất': 'Tổng', 'Địa điểm thực hiện': 'Tổng', 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2)': '4.676.424', 'Diện tích đất thực hiện (m2).1': '3.908.214', 'Diện tích đất thực hiện (m2).2': None, 'Diện tích đất thực hiện (m2).3': '19.600', 'Diện tích đất thực hiện (m2).4': '748.610'}]}
|
Nghị quyết 02/2017/NQ-HĐND phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017
|
<field> 'TT' | 'Tên dự án' | 'Loại đất' | 'Địa điểm thực hiện' | 'Địa điểm thực hiện.1' | 'Địa điểm thực hiện.2' | 'Diện tích đất thực hiện (m2)' | 'Diện tích đất thực hiện (m2).1' | 'Diện tích đất thực hiện (m2).2' | 'Diện tích đất thực hiện (m2).3' | 'Diện tích đất thực hiện (m2).4' <field>
'TT' | 'Tên dự án' | 'Loại đất' | 'Thôn, tổ dân phố, khu dân cư, xứ đồng, …' | 'Xã, phường, thị trấn' | 'Huyện, thành phố' | 'Tổng diện tích' | 'Trong đó lấy từ loại đất' | 'Trong đó lấy từ loại đất' | 'Trong đó lấy từ loại đất' | 'Trong đó lấy từ loại đất'
'TT' | 'Tên dự án' | 'Loại đất' | 'Thôn, tổ dân phố, khu dân cư, xứ đồng, …' | 'Xã, phường, thị trấn' | 'Huyện, thành phố' | 'Tổng diện tích' | 'Trồng lúa' | 'Rừng phòng hộ' | 'Đất ở' | 'Đất khác'
'(1)' | '(2)' | '(3)' | '(4)' | '(5)' | '(6)' | '(7)' | '(8)' | '(9)' | '(10)' | '(11)'
'1' | 'Đất ở nông thôn' | 'ONT' | None | None | None | '1.561.040' | '1.448.958' | None | '800' | '111.282'
'1' | 'Quy hoạch khu dân cư (Khu tái định cư dự án khu công nghiệp chuyên nông nghiệp)' | 'ONT' | 'Các thôn' | 'An Đồng' | 'Quỳnh Phụ' | '94.000' | '94.000' | None | None | None
'2' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bùi Xá, Thanh Nội' | 'Minh Lãng' | 'Vũ Thư' | '40.000' | '30.000' | None | None | '10.000'
'3' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thuận Nghiệp (Khu thủy sản)' | 'Bách thuận' | 'Vũ Thư' | '20.000' | '15.000' | None | None | '5.000'
'4' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đại Hội' | 'Tân Hòa' | 'Vũ Thư' | '15.000' | '13.700' | None | None | '1.300'
'5' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Rộc + Đồng Tông Trung Lập' | 'Vũ Hội' | 'Vũ Thư' | '96.000' | '96.000' | None | None | None
'6' | 'Quy hoạch khu dân cư (Dự án Khu dân cư thương mại, siêu thị và chợ Cọi)' | 'ONT' | 'Trung Lập' | 'Vũ Hội' | 'Vũ Thư' | '97.906' | '97.906' | None | None | None
'7' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'La trạng, Tân Tỏa, Ngọc Tiên, Nam Tiên, Song Thủy' | 'Vũ Tiến' | 'Vũ Thư' | '28.120' | '19.456' | None | None | '8.664'
'8' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'thôn 6' | 'Vũ Đoài' | 'Vũ Thư' | '55.418' | '43.900' | None | None | '11.518'
'9' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thụy Bình' | 'Tân Phong' | 'Vũ Thư' | '8.000' | '8.000' | None | None | None
'10' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Mỳ, Dũng Thượng' | 'Dũng Nghĩa' | 'Vũ Thư' | '60.000' | '60.000' | None | None | None
'11' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bắc + Trung' | 'Đông Sơn' | 'Đông Hưng' | '18.000' | '18.000' | None | None | None
'12' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Ba Vì' | 'Liên Giang' | 'Đông Hưng' | '900' | '900' | None | None | None
'13' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Ba Vì' | 'Liên Giang' | 'Đông Hưng' | '8.700' | '8.600' | None | None | '100'
'14' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Kim Châu 2' | 'An Châu' | 'Đông Hưng' | '3.900' | '3.900' | None | None | None
'15' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Kim Châu 2' | 'An Châu' | 'Đông Hưng' | '8.100' | '8.100' | None | None | None
'16' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nam Hải' | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '700' | '700' | None | None | None
'17' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đông Các' | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '1.500' | '1 500' | None | None | None
'18' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bắc Lịch Động + Nam Hải' | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '58.000' | '56.000' | None | None | '2.000'
'19' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Duyên Tục' | 'Phú Lương' | 'Đông Hưng' | '9.100' | '8.900' | None | None | '200'
'20' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Duyên Tục' | 'Phú Lương' | 'Đông Hưng' | '1.200' | '1.200' | None | None | None
'21' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Duyên Trang Đông' | 'Phú Lương' | 'Đông Hưng' | '6.400' | '4.600' | None | None | '1.800'
'22' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đông Đô' | 'Hồng Giang' | 'Đông Hưng' | '13.000' | '13.000' | None | None | None
'23' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đông Đô' | 'Hồng Giang' | 'Đông Hưng' | '400' | '300' | None | None | '100'
'24' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tây Bình Cách' | 'Đông Xá' | 'Đông Hưng' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'25' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Hậu Thượng' | 'Bạch Đằng' | 'Đông Hưng' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'26' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Cao Mỗ' | 'Chương Dương' | 'Đông Hưng' | '1.100' | '200' | None | None | '900'
'27' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Sổ' | 'Chương Dương' | 'Đông Hưng' | '800' | '800' | None | None | None
'28' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Văn Ông Đông' | 'Đông Vinh' | 'Đông Hưng' | '3.900' | '3.900' | None | None | None
'29' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Phong Châu' | 'Đông Hưng' | '2.300' | '2.300' | None | None | None
'30' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đồng Lang' | 'Đông Vinh' | 'Đông Hưng' | '14.800' | '14.800' | None | None | None
'31' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Đông Quang' | 'Đông Hưng' | '1.800' | '1.800' | None | None | None
'32' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Hoa Lư' | 'Đông Hưng' | '2.100' | '2.100' | None | None | None
'33' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Đông Vinh' | 'Đông Hưng' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'34' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Nguyên Xá' | 'Đông Hưng' | '4.700' | '2.900' | None | None | '1.800'
'35' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Đông Quang' | 'Đông Hưng' | '4.500' | '4.500' | None | None | None
'36' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Đông Á' | 'Đông Hưng' | '15.500' | '12.200' | None | None | '3.300'
'37' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Trọng Quan' | 'Đông Hưng' | '12.000' | '12.000' | None | None | None
'38' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Đông Sơn' | 'Đông Hưng' | '1.000' | '1.000' | None | None | None
'39' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Liên Giang' | 'Đông Hưng' | '3.900' | '1.600' | None | None | '2.300'
'40' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '6.700' | '4.000' | None | None | '2.700'
'41' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Phú Lương' | 'Đông Hưng' | '4.200' | '2.500' | None | None | '1.700'
'42' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Khánh Lai' | 'Tây Đô' | 'Hưng Hà' | '3.400' | '3.400' | None | None | None
'43' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Duyên Trường' | 'Tây Đô' | 'Hưng Hà' | '2.000' | '2.000' | None | None | None
'44' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nội Thôn' | 'Tây Đô' | 'Hưng Hà' | '3.500' | '3.500' | None | None | None
'45' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đôn Nông, Văn Mỹ' | 'Đoan Hùng' | 'Hưng Hà' | '13.000' | '13.000' | None | None | None
'46' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Trung Đẳng' | 'Hùng Dũng' | 'Hưng Hà' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'47' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nhân Phú' | 'Hùng Dũng' | 'Hưng Hà' | '7.000' | '7.000' | None | None | None
'48' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tân Dân' | 'Hòa Bình' | 'Hưng Hà' | '7.800' | '7.000' | None | None | '800'
'49' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nham Lang' | 'Tân Tiến' | 'Hưng Hà' | '11.500' | '3.000' | None | None | '8.500'
'50' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Lương Ngọc' | 'Tân Tiến' | 'Hưng Hà' | '10.500' | '10.500' | None | None | None
'51' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Hà Tiến' | 'Dân Chủ' | 'Hưng Hà' | '15.300' | '14.000' | None | None | '1.300'
'52' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tiền Phong' | 'Chi Lăng' | 'Hưng Hà' | '7.600' | '300' | None | None | '7.300'
'53' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Quyết Tiến' | 'Chi Lăng' | 'Hưng Hà' | '4.000' | '4.000' | None | None | None
'54' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Trần Phú' | 'Chi Lăng' | 'Hưng Hà' | '18.700' | '18.000' | None | None | '700'
'55' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thanh Cách' | 'Minh Khai' | 'Hưng Hà' | '98.000' | '90.000' | None | None | '8.000'
'56' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tây Nha, Dương Xá, Trung Thượng' | 'Tiến Đức' | 'Hưng Hà' | '12.000' | '12.000' | None | None | None
'57' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Phú Ốc' | 'Thái Hưng' | 'Hưng Hà' | '9.500' | '9.500' | None | None | None
'58' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đồng Vọng' | 'Thái Hưng' | 'Hưng Hà' | '1.100' | '400' | None | None | '700'
'59' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Phương la' | 'Thái Phương' | 'Hưng Hà' | '50.000' | '49.000' | None | None | '1.000'
'60' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Sòi' | 'Phúc Khánh' | 'Hưng Hà' | '10.000' | '9.500' | None | None | '500'
'61' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Khánh Mỹ' | 'Phúc Khánh' | 'Hưng Hà' | '52.300' | '45.500' | None | None | '6.800'
'62' | 'Quy hoạch khu dân cư (Dự án quy hoạch dân cư tập trung Bắc đồng đầm)' | 'ONT' | 'Bắc Đồng Đầm' | 'Tây Sơn' | 'Tiền Hải' | '75.500' | '75.500' | None | None | None
'63' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đức Cơ' | 'Đông Cơ' | 'Tiền Hải' | '20.000' | '20.000' | None | None | None
'64' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Mỹ Đức' | 'Đông Trung' | 'Tiền Hải' | '14.000' | '14.000' | None | None | None
'65' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đai Hữu, Lạc Thành Bắc' | 'Tây Ninh' | 'Tiền Hải' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'66' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Minh Châu' | 'Đông Minh' | 'Tiền Hải' | '4.400' | '4.400' | None | None | None
'67' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Kênh Xuyên' | 'Đông Xuyên' | 'Tiền Hải' | '22.400' | '22.400' | None | None | None
'68' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tân Lạc' | 'Đông Hoàng' | 'Tiền Hải' | '29.000' | '29.000' | None | None | None
'69' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Vũ Xá' | 'Đông Hoàng' | 'Tiền Hải' | '3.100' | '3.100' | None | None | None
'70' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bình Trật Nam, Bình Trật Bắc' | 'An Bình' | 'Kiến Xương' | '6.000' | '6.000' | None | None | None
'71' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Hưng Đạo' | 'Bình Minh' | 'Kiến Xương' | '4.500' | '4.500' | None | None | None
'72' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Quân Hành' | 'Bình Nguyên' | 'Kiến Xương' | '20.000' | '19.000' | None | None | '1.000'
'73' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Khả Phú' | 'Bình Thanh' | 'Kiến Xương' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'74' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đoài' | 'Hòa Bình' | 'Kiến Xương' | '7.600' | '7.600' | None | None | None
'75' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Khả Cảnh' | 'Hồng Tiến' | 'Kiến Xương' | '17.000' | '17.000' | None | None | None
'76' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nguyệt Giám' | 'Minh Tân' | 'Kiến Xương' | '4.500' | '4.500' | None | None | None
'77' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nghĩa Môn' | 'Quang Hưng' | 'Kiến Xương' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'78' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Trình Hoàng' | 'Vũ Lễ' | 'Kiến Xương' | '1.500' | '1.500' | None | None | None
'79' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tri Lễ' | 'Vũ Lễ' | 'Kiến Xương' | '1.500' | '1.500' | None | None | None
'80' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Man Đích' | 'Vũ Lễ' | 'Kiến Xương' | '2.000' | '2.000' | None | None | None
'81' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Vũ Ninh' | 'Kiến Xương' | '8.000' | '5.000' | None | None | '3.000'
'82' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thôn 3' | 'Vũ Quý' | 'Kiến Xương' | '42.000' | '29.000' | None | None | '13.000'
'83' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Trung Bắc' | 'Vũ Sơn' | 'Kiến Xương' | '4.000' | '4.000' | None | None | None
'84' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Quyết Tiến' | 'Vũ Sơn' | 'Kiến Xương' | '10.000' | '10.000' | None | None | None
'85' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bình Sơn' | 'Vũ Tây' | 'Kiến Xương' | '1.400' | '1.400' | None | None | None
'86' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Hợp Tiến + Đại Hải' | 'Vũ Tây' | 'Kiến Xương' | '7.000' | '7.000' | None | None | None
'87' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đồng Tâm' | 'Vũ Tây' | 'Kiến Xương' | '1.000' | '1.000' | None | None | None
'88' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bình Sơn' | 'Vũ Tây' | 'Kiến Xương' | '1.000' | '1.000' | None | None | None
'89' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thôn 4' | 'Vũ Thắng' | 'Kiến Xương' | '1.200' | '1.200' | None | None | None
'90' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Phú Xuân' | 'Thái Bình' | '58.300' | '58.300' | None | None | None
'91' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Phú Xuân' | 'Thái Bình' | '54.900' | '48.800' | None | '800' | '5.300'
'92' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'X2 thôn Trung' | 'Thái Học' | 'Thái Thụy' | '713' | '713' | None | None | None
'93' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'X7 thôn Đông' | 'Thái Học' | 'Thái Thụy' | '2.527' | '2.527' | None | None | None
'94' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Cao Trai' | 'Thụy Việt' | 'Thái Thụy' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'95' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đông, Tây, Đồng Cửa' | 'Thụy Lương' | 'Thái Thụy' | '29.656' | '29.656' | None | None | None
'96' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Phú Uyên' | 'Thái Tân' | 'Thái Thụy' | '12.000' | '12.000' | None | None | None
'97' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đông Thọ' | 'Thái Thượng' | 'Thái Thụy' | '1.500' | '1.500' | None | None | None
'II' | 'Đất ở tại đô thị' | 'ODT' | None | None | None | '74.500' | '70.300' | None | None | '4.200'
'98' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ODT' | 'An Tào, Đặng Xá' | 'Hưng Nhân' | 'Hưng Hà' | '20.000' | '19.000' | None | None | '1.000'
'99' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ODT' | 'Khu Đầu' | 'Hưng Nhân' | 'Hưng Hà' | '8.000' | '8.000' | None | None | None
'100' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ODT' | 'Khu Tân Tiến,Cộng hòa' | 'TT Thanh Nê' | 'Kiến Xương' | '18.500' | '18.500' | None | None | None
'101' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ODT' | 'Khu Tân Tiến' | 'TT Thanh Nê' | 'Kiến Xương' | '23.000' | '23.000' | None | None | None
'102' | 'Khu dân cư giáp Trường nghề phường Hoàng Diệu' | 'ODT' | None | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '5.000' | '1.800' | None | None | '3.200'
'III' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | 'TSC' | None | None | None | '24.895' | '24.895' | None | None | None
'103' | 'Quy hoạch mở rộng trụ sở UBND xã' | 'TSC' | 'Trung' | 'Đông Sơn' | 'Đông Hưng' | '4.000' | '4.000' | None | None | None
'104' | 'Quy hoạch mở rộng trụ sở UBND xã' | 'TSC' | 'Phạm' | 'Phú Châu' | 'Đông Hưng' | '6.000' | '6.000' | None | None | None
'105' | 'Quy hoạch trụ sở UBND xã' | 'TSC' | 'Đông Các' | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '1.400' | '1.400' | None | None | None
'106' | 'Quy hoạch xây dựng mới Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình' | 'TSC' | 'Vạn Đê' | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '4.800' | '4.800' | None | None | None
'107' | 'Quy hoạch trụ sở UBND xã' | 'TSC' | 'Chính' | 'Thụy Chính' | 'Thái Thụy' | '7.255' | '7.255' | None | None | None
'108' | 'Quy hoạch trụ sở UBND xã' | 'TSC' | 'An Ninh' | 'Thụy Bình' | 'Thái Thụy' | '1.440' | '1.440' | None | None | None
'IV' | 'Đất quốc phòng' | 'CQP' | None | None | None | '140.300' | '122.800' | None | None | '17.500'
'109' | 'Xây dựng trường bắn' | 'CQP' | 'thôn Ngọc Chi' | 'Quỳnh Bảo' | 'Quỳnh Phụ' | '113.500' | '96.000' | None | None | '17.500'
'110' | 'Hầm Sở chỉ huy tỉnh' | 'CQP' | 'thôn Đại Đồng' | 'Tân Hòa' | 'Vũ Thư' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'111' | 'Công trình quốc phòng' | 'CQP' | None | 'Quang Lịch' | 'Kiến Xương' | '22.800' | '22.800' | None | None | None
'112' | 'Xây dựng hầm trong KVPT' | 'CQP' | None | 'Hòa Bình' | 'Kiến Xương' | '1.000' | '1.000' | None | None | None
'V' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | 'DVH' | None | None | None | '12.000' | '12.000' | None | None | None
'113' | 'Đài tưởng niệm liệt sỹ huyện Thái Thụy' | 'DVH' | 'Bao Hàm' | 'Thụy Hà' | 'Thái Thụy' | '12.000' | '12.000' | None | None | None
'VI' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | 'DYT' | None | None | None | '8.655' | '8.655' | None | None | None
'114' | 'Xây dựng Trạm y tế' | 'DYT' | 'Thôn Bắc' | 'Tây Giang' | 'Tiền Hải' | '1.400' | '1.400' | None | None | None
'115' | 'Xây dựng trạm y tế xã' | 'DYT' | 'Chính' | 'Thụy Chính' | 'Thái Thụy' | '7.255' | '7.255' | None | None | None
'VII' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo' | 'DGD' | None | None | None | '40.486' | '40.486' | None | None | None
'116' | 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non trung tâm' | 'DGD' | 'Quan Đình Bắc' | 'Đồng Tiến' | 'Quỳnh Phụ' | '1.300' | '1.300' | None | None | None
'117' | 'Quy hoạch mở rộng trường tiểu học' | 'DGD' | 'Thôn 4' | 'Đô Lương' | 'Đông Hưng' | '2.500' | '2.500' | None | None | None
'118' | 'Quy hoạch trường mầm non xã' | 'DGD' | 'Nam Tiến' | 'Đông Giang' | 'Đông Hưng' | '1.200' | '1.200' | None | None | None
'119' | 'Quy hoạch trường mầm non' | 'DGD' | 'Thôn Năm' | 'Đông Quang' | 'Đông Hưng' | '4.500' | '4.500' | None | None | None
'120' | 'Quy hoạch trường mầm non xã' | 'DGD' | 'Chiềng' | 'Thái Hưng' | 'Hưng Hà' | '8.700' | '8.700' | None | None | None
'121' | 'Quy hoạch mở rộng trường tiểu học' | 'DGD' | 'Khả Tân' | 'Duyên Hải' | 'Hưng Hà' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'122' | 'Quy hoạch mở rộng trường Trung học' | 'DGD' | 'Khả Tân' | 'Duyên Hải' | 'Hưng Hà' | '3.100' | '3.100' | None | None | None
'123' | 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non' | 'DGD' | 'Khả Tân' | 'Duyên Hải' | 'Hưng Hà' | '2.000' | '2.000' | None | None | None
'124' | 'Mở rộng trường THCS Lê Quý Đôn' | 'DGD' | 'Khu Quang Trung' | 'TT Thanh Nê' | 'Kiến Xương' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'125' | 'Mở rộng trường tiểu học (làm bể bơi)' | 'DGD' | 'Bình Sơn' | 'Vũ Tây' | 'Kiến Xương' | '1.000' | '1.000' | None | None | None
'126' | 'QH XD trường mầm non xã' | 'DGD' | 'Chính' | 'Thụy Chính' | 'Thái Thụy' | '4.659' | '4.659' | None | None | None
'127' | 'Mở rộng trường THCS' | 'DGD' | 'An Ninh' | 'Thụy Bình' | 'Thái Thụy' | '2.227' | '2.227' | None | None | None
'128' | 'QH mở rộng trường mầm non' | 'DGD' | 'Nha' | 'Thái Giang' | 'Thái Thụy' | '1.300' | '1.300' | None | None | None
'VIII' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | 'DTT' | None | None | None | '41.800' | '40.700' | None | None | '1.100'
'129' | 'Quy hoạch sân thể thao' | 'DTT' | 'Thôn Khả Lang' | 'Quỳnh Châu' | 'Quỳnh Phụ' | '10.100' | '9.000' | None | None | '1.100'
'130' | 'Quy hoạch sân thể thao' | 'DTT' | 'Tây Thượng Liệt' | 'Đông Tân' | 'Đông Hưng' | '7.000' | '7.000' | None | None | None
'131' | 'Quy hoạch sân thể thao' | 'DTT' | 'Vạn Minh' | 'Đông Lĩnh' | 'Đông Hưng' | '700' | '700' | None | None | None
'132' | 'Quy hoạch mở rộng sân thể thao trung tâm xã' | 'DTT' | 'Khả Tân' | 'Duyên Hải' | 'Hưng Hà' | '7.000' | '7.000' | None | None | None
'133' | 'Quy hoạch sân thể thao' | 'DTT' | 'Phương Ngải' | 'Bình Minh' | 'Kiến Xương' | '17.000' | '17.000' | None | None | None
'IX' | 'Đất cụm công nghiệp' | 'SKN' | None | None | None | '150.906' | '148.906' | None | None | '2.000'
'134' | 'Dự án nhà máy kéo sợi OE của công ty cổ phần Hoa Phượng - Cụm CN Đồng Tu (khu đất đề xuất thực hiện dự án nằm trong Quy hoạch chi tiết nút giao mới Đồng Tu đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3095/QĐ-UBND ngày 28/10/2016)' | 'SKN' | 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương' | 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương' | 'Hưng Hà' | '15.000' | '14.000' | None | None | '1.000'
'135' | 'Doanh nghiệp tư nhân Minh Đạt Cụm CN Đồng Tu' | 'SKN' | 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương' | 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương' | 'Hưng Hà' | '6.000' | '5.000' | None | None | '1.000'
'136' | 'Cụm công nghiệp Hồng Thái' | 'SKN' | None | 'Hồng Thái' | 'Kiến Xương' | '15.500' | '15.500' | None | None | None
'137' | 'Cụm công nghiệp Vũ Ninh' | 'SKN' | None | 'Vũ Ninh' | 'Kiến Xương' | '98.000' | '98.000' | None | None | None
'138' | 'Cụm công nghiệp Thái Dương (Dự án của Công ty Huyền Dũng)' | 'SKN' | None | 'Thái Dương' | 'Thái Thụy' | '16.406' | '16.406' | None | None | None
'X' | 'Đất thương mại, dịch vụ' | 'TMD' | None | None | None | '323.455' | '300.255' | None | '500' | '22.700'
'139' | 'Dự án đầu tư xây dựng tổng kho gia công và trung chuyển thương mại và xuất khẩu vàng mã' | 'TMD' | 'thôn An Hiệp' | 'Quỳnh Thọ' | 'Quỳnh Phụ' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'140' | 'Quy hoạch đất thương mại dịch vụ' | 'TMD' | 'thôn Quang Trung' | 'Quỳnh Nguyên' | 'Quỳnh Phụ' | '2.500' | '2.500' | None | None | None
'141' | 'Quy hoạch đất thương mại dịch vụ phía bắc Cầu Hải (khu vui chơi giải trí trẻ em)' | 'TMD' | 'thôn An Mỹ' | 'An Dục' | 'Quỳnh Phụ' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'142' | 'Xây dựng nhà làm việc HTXDVNN' | 'TMD' | 'thôn Đông' | 'An Thanh' | 'Quỳnh Phụ' | '350' | '350' | None | None | None
'143' | 'Bến Bãi trung chuyển vật liệu' | 'TMD' | 'Khu Cầu Nghìn' | 'TT. An Bài' | 'Quỳnh Phụ' | '116.300' | '98.000' | None | None | '18.300'
'144' | 'Cây xăng' | 'TMD' | 'Bến Hòa' | 'Đông Động' | 'Đông Hưng' | '4.100' | '4.100' | None | None | None
'145' | 'Quỹ tín dụng' | 'TMD' | 'Trung' | 'Đông Sơn' | 'Đông Hưng' | '1.000' | '1.000' | None | None | None
'146' | 'Khu dịch vụ thương mại' | 'TMD' | 'Hưng Quan' | 'Trọng Quan' | 'Đông Hưng' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'147' | 'Tổng kho phân phối và kinh doanh cây thuốc nam của Công ty Phú Hưng Đường' | 'TMD' | 'Lê Lợi II' | 'Đông Xuân' | 'Đông Hưng' | '14.000' | '14.000' | None | None | None
'148' | 'Cây xăng' | 'TMD' | 'Hậu Trung 2' | 'Bạch Đằng' | 'Đông Hưng' | '1.500' | '1.500' | None | None | None
'149' | 'QH quỹ tín dụng nhân dân xã' | 'TMD' | 'Khả Tân' | 'Duyên Hải' | 'Hưng Hà' | '400' | '400' | None | None | None
'150' | 'QH cửa hàng xăng dầu và kinh doanh dịch vụ tổng hợp xã Hồng Minh' | 'TMD' | 'Minh Xuyên' | 'Hồng Minh' | 'Hưng Hà' | '3.200' | '3.200' | None | None | None
'151' | 'Dự án xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ tổng hợp' | 'TMD' | 'Trình Trung Đông' | 'An Ninh' | 'Tiền Hải' | '1.800' | '1.800' | None | None | None
'152' | 'Quy hoạch đất thương mại dịch vụ' | 'TMD' | 'Lệu Chùa' | 'Đông Hòa, Đông Mỹ' | 'Thái Bình' | '33.300' | '33.300' | None | None | None
'153' | 'Cửa hàng kinh doanh bán lẻ xăng dầu Công ty Sông Vân' | 'TMD' | 'Tống Thỏ Nam' | 'Đông Mỹ' | 'Thái Bình' | '9.309' | '9.309' | None | None | None
'154' | 'Quy hoạch bãi tập kết, trung chuyển vật liệu và lắp đặt cầu cảng tạm thời trên bãi phía ngoài đê tả Trà Lý' | 'TMD' | 'Tổ 21' | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'155' | 'Trung tâm kinh doanh hàng kim khí - Vật liệu xây dựng và nội thất cao cấp' | 'TMD' | None | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '13.386' | '13.386' | None | None | None
'156' | 'Cơ sở giới thiệu, kinh doanh sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao của Công ty TNHH thương mại Minh Thông' | 'TMD' | None | 'Vũ Phúc' | 'Thái Bình' | '4.700' | '4.700' | None | None | None
'157' | 'Dự án xây dựng cửa hàng kinh doanh bán lẻ xăng dầu của Công ty Sông Vân' | 'TMD' | 'Tống Thỏ Nam' | 'Đông Mỹ' | 'Thái Bình' | '9.310' | '9.310' | None | None | None
'158' | 'Điều chỉnh bổ sung khu đất phía Tây đường Chu Văn An (từ đường Trần Lãm đến đường Vành đai)' | 'TMD' | None | 'Vũ Chính, Vũ Phúc' | 'Thái Bình' | '25.400' | '20.500' | None | '500' | '4.400'
'159' | 'Dự án xây dựng cửa hàng xăng dầu kết hợp dịch vụ đa năng của Công ty Hải Hà' | 'TMD' | None | 'Đông Hòa' | 'Thái Bình' | '28.000' | '28.000' | None | None | None
'160' | 'Kho xăng dầu của Công ty vật liệu chất đốt tỉnh Thái Bình' | 'TMD' | 'Đông Hưng' | 'Thái Hà' | 'Thái Thụy' | '35.000' | '35.000' | None | None | None
'161' | 'Quy hoạch ngân hàng Nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh Chợ Cầu' | 'TMD' | 'Tử Các' | 'Thái Hòa' | 'Thái Thụy' | '1.000' | '1.000' | None | None | None
'162' | 'Quy hoạch điểm thương mại dịch vụ' | 'TMD' | 'Kha Lý' | 'Thụy Quỳnh' | 'Thái Thụy' | '2.900' | '2.900' | None | None | None
'XI' | 'Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | 'SKC' | None | None | None | '270.750' | '238.450' | None | None | '32.300'
'163' | 'Quy hoạch đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | 'SKC' | 'Khu Ủng - tổ 5' | 'TT An Bài' | 'Quỳnh Phụ' | '500' | '500' | None | None | None
'164' | 'Quy hoạch đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp' | 'SKC' | 'Đồng Phan' | 'Quỳnh Hải, Quỳnh Hội' | 'Quỳnh Phụ' | '30.000' | '30.000' | None | None | None
'165' | 'Cơ sở sản xuất viên nén mùn cưa' | 'SKC' | 'Thôn An Hiệp' | 'Quỳnh Giao' | 'Quỳnh Phụ' | '6.000' | '6.000' | None | None | None
'166' | 'Cơ sở sản xuất xoong nhôm Nguyễn Thị Thuyên' | 'SKC' | 'Thôn Sơn Đồng' | 'Quỳnh Giao' | 'Quỳnh Phụ' | '4.500' | '4.500' | None | None | None
'167' | 'Cơ sở chế biến gỗ Nguyễn Ngọc Hải' | 'SKC' | 'Thôn Sơn Đồng' | 'Quỳnh Giao' | 'Quỳnh Phụ' | '5.600' | '5.600' | None | None | None
'168' | 'Cơ sở sản xuất Đông Văn Hùng' | 'SKC' | 'Thôn Sơn Đồng' | 'Quỳnh Giao' | 'Quỳnh Phụ' | '6.700' | '6.700' | None | None | None
'169' | 'Cơ sở sản xuất bê tông nhẹ Nguyễn Văn Điệp' | 'SKC' | 'Thôn Sơn Đồng' | 'Quỳnh Giao' | 'Quỳnh Phụ' | '12.000' | '12.000' | None | None | None
'170' | 'Cơ sở sản xuất khung xe đạp Nguyễn Văn Sơn' | 'SKC' | 'Thôn Sơn Đồng' | 'Quỳnh Giao' | 'Quỳnh Phụ' | '7.800' | '7.800' | None | None | None
'171' | 'Cơ sở sản xuất cơ khí Nguyễn Văn Thành' | 'SKC' | 'Thôn Sơn Đồng' | 'Quỳnh Giao' | 'Quỳnh Phụ' | '9.000' | '9.000' | None | None | None
'172' | 'Đầu tư xưởng sản xuất khung xe đạp, lắp ráp xe đạp điện và xe đạp hoàn chỉnh' | 'SKC' | 'Thôn Bến Hiệp' | 'Quỳnh Giao' | 'Quỳnh Phụ' | '14.000' | '14.000' | None | None | None
'173' | 'Công ty TNHH phát triển công nghệ Hải Hùng' | 'SKC' | 'Huyền sỹ' | 'Minh Quang' | 'Vũ Thư' | '2.700' | '2.700' | None | None | None
'174' | 'Công ty cổ phần sản xuất hàng thể thao' | 'SKC' | 'Huyền sỹ' | 'Minh Quang' | 'Vũ Thư' | '98.000' | '98.000' | None | None | None
'175' | 'Đầu tư xây dựng cảng thủy nội địa Bắc Sông Trà Lý của Công ty CP đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thái Hà' | 'SKC' | 'Trà Lý' | 'Đông Quý' | 'Tiền Hải' | '52.300' | '20.000' | None | None | '32.300'
'176' | 'Dự án mở rộng xưởng mở rộng xây dựng nhà kho tại xã Đông Cơ của Công ty Cổ phần Nicotex Đông Thái' | 'SKC' | None | 'Đông Cơ' | 'Tiền Hải' | '13.400' | '13.400' | None | None | None
'177' | 'Đất sản xuất kinh doanh' | 'SKC' | 'Việt Hưng' | 'Hòa Bình' | 'Kiến Xương' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'178' | 'Cơ sở sản xuất kinh doanh' | 'SKC' | 'Đông Hải' | 'Vũ Chính' | 'Thái Bình' | '3.250' | '3.250' | None | None | None
'XII' | 'Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm' | 'SKX' | None | None | None | '9.700' | '9.700' | None | None | None
'179' | 'Đất sản xuất kinh doanh (nhà máy sản xuất gạch không nung)' | 'SKX' | 'Đông Hưng' | 'Thái Hà' | 'Thái Thụy' | '9.700' | '9.700' | None | None | None
'XIII' | 'Đất giao thông' | 'DGT' | None | None | None | '764.337' | '315.037' | None | '12.300' | '437.000'
'180' | 'Quy hoạch xây dựng cảng, hệ thống vận chuyển chuyên dụng bằng đường thủy tại KCN chuyên nông nghiệp' | 'DGT' | None | 'An Đồng' | 'Quỳnh Phụ' | '400.000' | '11.500' | None | '3.600' | '384.900'
'181' | 'Đường giao thông' | 'DGT' | 'Khu Cầu Nghìn' | 'Thị trấn An Bài' | 'Quỳnh Phụ' | '128.000' | '80.000' | None | '1.000' | '47.000'
'182' | 'Quy hoạch mở rộng đường đi vào bãi rác' | 'DGT' | 'Thôn Khả Lang' | 'Quỳnh Châu' | 'Quỳnh Phụ' | '200' | '200' | None | None | None
'183' | 'Quy hoạch mở rộng đường từ Trường mầm non xã đến đường 396B mới' | 'DGT' | None | 'Quỳnh Hải' | 'Quỳnh Phụ' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'184' | 'Đường vào trung tâm xã và đường vào khu di dân tái định cư xã Quỳnh Lâm' | 'DGT' | None | 'Quỳnh Lâm' | 'Quỳnh Phụ' | '2.300' | '2.000' | None | '300' | None
'185' | 'QH xây dựng tuyến đường giao 2 khu di tích lịch sử văn hóa Đình Vị Sỹ và đền Diệu Dung công chúa' | 'DGT' | 'Vị Giang' | 'Chí Hòa' | 'Hưng Hà' | '10.700' | '10.100' | None | '100' | '500'
'186' | 'Quy hoạch giao thông thuộc dự án quy hoạch dân cư thôn Mỹ Đức xã Đông Trung' | 'DGT' | 'Mỹ Đức' | 'Đông Trung' | 'Tiền Hải' | '7.400' | '7.400' | None | None | None
'187' | 'Quy hoạch giao thông thuộc dự án quy hoạch dân cư tập trung phía Bắc Sân vận động' | 'DGT' | 'Minh Châu' | 'Đông Minh' | 'Tiền Hải' | '14.600' | '14.600' | None | None | None
'188' | 'Quy hoạch giao thông, hạ tầng thuộc dự án quy hoạch dân cư trung tâm xã Tây Ninh' | 'DGT' | 'Đại Hữu, Lạc Thành Bắc' | 'Tây Ninh' | 'Tiền Hải' | '14.600' | '14.600' | None | None | None
'189' | 'Quy hoạch giao thông, hạ tầng thuộc dự án quy hoạch dân cư tập trung xã Đông Cơ' | 'DGT' | 'Đức Cơ' | 'Đông Cơ' | 'Tiền Hải' | '15.000' | '15.000' | None | None | None
'190' | 'Cải tạo nâng cấp đường 457' | 'DGT' | None | 'Bình Mình + Đình Phùng' | 'Kiến Xương' | '6.000' | '3.000' | None | None | '3.000'
'191' | 'Đường giao thông và khe hạ tầng kỹ thuật khu dân cư' | 'DGT' | 'Quang Trung' | 'TT Thanh Nê' | 'Kiến Xương' | '28.000' | '28.000' | None | None | None
'192' | 'Cải tạo nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn từ đê sông Trà Lý đến đường 219 xã Bình Nguyên' | 'DGT' | None | 'Vũ Tây, Bình Nguyên' | 'Kiến Xương' | '15.000' | '11.000' | None | '3.000' | '1.000'
'193' | 'Dự án vỉa hè thoát nước đường Long Hưng' | 'DGT' | None | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '2.000' | '1.100' | None | '300' | '600'
'194' | 'Đường Võ Nguyên Giáp kéo dài' | 'DGT' | 'Gia Lễ' | 'Đông Mỹ' | 'Thái Bình' | '49.000' | '45.000' | None | '4.000' | None
'195' | 'Mở rộng đường giao thông nội đồng vào khu sản xuất kinh doanh' | 'DGT' | 'Đông Hưng' | 'Thái Hà' | 'Thái Thụy' | '2.540' | '2.540' | None | None | None
'196' | 'Đường ĐH.98A vào UBND xã Thái Thuần' | 'DGT' | None | 'Thái Thuần' | 'Thái Thụy' | '500' | '500' | None | None | None
'197' | 'Đất giao thông, thủy lợi trong khu đấu giá' | 'DGT' | 'Đông, Tây, Đồng Cửa' | 'Thụy Lương' | 'Thái Thụy' | '60.497' | '60.497' | None | None | None
'198' | 'Sửa chữa nâng cấp đường ĐH 92 từ Ngã 3 chợ Bàng đến đường ĐT 461' | 'DGT' | None | 'Thụy Xuân' | 'Thái Thụy' | '1.000' | '1.000' | None | None | None
'199' | 'Đường Thụy Dũng đến Thụy An' | 'DGT' | None | 'Thụy Dũng, Thụy An' | 'Thái Thụy' | '4.000' | '4.000' | None | None | None
'XIV' | 'Đất thủy lợi' | 'DTL' | None | None | None | '60.200' | '51.670' | None | None | '8.530'
'200' | 'Mở rộng nhà máy nước Thành Thụy' | 'DTL' | 'Hệ' | 'Thụy Ninh' | 'Thái Thụy' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'201' | 'Hành lang thoát lũ' | 'DTL' | 'Khu Cầu Nghìn' | 'TT An Bài' | 'Quỳnh Phụ' | '57.200' | '48.670' | None | None | '8.530'
'XV' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | 'DDT' | None | None | None | '5.000' | '2.500' | None | None | '2.500'
'202' | 'Quy hoạch mở rộng đền thờ liệt sỹ huyện' | 'DDT' | 'Nhân Cầu' | 'Hưng Hà' | 'Hưng Hà' | '5.000' | '2.500' | None | None | '2.500'
'XVI' | 'Đất sinh hoạt cộng đồng' | 'DSH' | None | None | None | '21.366' | '20.566' | None | None | '800'
'203' | 'Quy hoạch nhà văn hóa tổ 2' | 'DSH' | 'Dược mạ - Tổ 2' | 'TT An Bài' | 'Quỳnh Phụ' | '600' | '600' | None | None | None
'204' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Thôn Đào Động' | 'An Lễ' | 'Quỳnh Phụ' | '1.800' | '1.000' | None | None | '800'
'205' | 'Quy hoạch nhà văn hóa xã' | 'DSH' | 'Thôn Trung' | 'An Tràng' | 'Quỳnh Phụ' | '2.600' | '2.600' | None | None | None
'206' | 'Quy hoạch mở rộng nhà văn hóa trung tâm xã' | 'DSH' | 'Thôn Khang Ninh' | 'Quỳnh Trang' | 'Quỳnh Phụ' | '4.000' | '4.000' | None | None | None
'207' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Thôn Phú Mãn' | 'Song Lãng' | 'Vũ Thư' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'208' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Thôn La Trạng' | 'Vũ Tiến' | 'Vũ Thư' | '2.121' | '2.121' | None | None | None
'209' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Thôn Tân Toản' | 'Vũ Tiến' | 'Vũ Thư' | '2.045' | '2.045' | None | None | None
'210' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Nham Lang' | 'Tân Tiến' | 'Hưng Hà' | '1.000' | '1.000' | None | None | None
'211' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Hà Tiến' | 'Dân Chủ' | 'Hưng Hà' | '600' | '600' | None | None | None
'212' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Đông Biên Nam' | 'Nam Hồng' | 'Tiền Hải' | '400' | '400' | None | None | None
'213' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Đông Biên Bắc' | 'Nam Hồng' | 'Tiền Hải' | '400' | '400' | None | None | None
'214' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Viên Ngoại' | 'Nam Hồng' | 'Tiền Hải' | '400' | '400' | None | None | None
'215' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Phương Viên' | 'Nam Hồng' | 'Tiền Hải' | '400' | '400' | None | None | None
'216' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Đông Lâu' | 'Bình Nguyên' | 'Kiến Xương' | '2.000' | '2.000' | None | None | None
'XVII' | 'Đất khu vui chơi, giải trí công cộng' | 'DKV' | None | None | None | '156.247' | '72.888' | None | '6.000' | '77.359'
'217' | 'Đất quy hoạch cây xanh mặt nước thuộc dự án Quy hoạch dân cư phía Bắc sân vận động xã Đông Minh' | 'DKV' | 'Minh Châu' | 'Đông Minh' | 'Tiền Hải' | '2.400' | '2.400' | None | None | None
'218' | 'Đất quy hoạch cây xanh thuộc dự án quy hoạch dân cư xã Đông Trung' | 'DKV' | 'Mỹ Đức' | 'Đông Trung' | 'Tiền Hải' | '1.800' | '1.800' | None | None | None
'219' | 'Đất cây xanh trong khu đấu giá' | 'DKV' | 'Đông, Tây, Đồng Cửa' | 'Thụy Lương' | 'Thái Thụy' | '15.547' | '15.547' | None | None | None
'220' | 'Đất công viên cây xanh' | 'DKV' | 'Khu Cầu Nghìn' | 'TT An Bài' | 'Quỳnh Phụ' | '136.500' | '53.141' | None | '6.000' | '77.359'
'XVIII' | 'Đất công trình năng lượng' | 'DNL' | None | None | None | '14.950' | '12.850' | None | None | '2.100'
'221' | 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 977E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV đấu nối với lộ 971E11.3' | 'DNL' | None | 'Xã Minh Quang, Tân Hòa, Thị Trấn Vũ Thư' | 'Vũ Thư' | '500' | '300' | None | None | '200'
'222' | 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 977E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV đầu nối với lộ 477E11.3' | 'DNL' | None | 'xã Minh Khai, Thị Trấn Vũ Thư' | 'Vũ Thư' | '200' | '100' | None | None | '100'
'223' | 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 973E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV' | 'DNL' | None | 'Xã Minh Quang, Minh Khai, Tam Quang, Dũng Nghĩa, Việt Hùng, Song Lãng, Hiệp Hào, Xuân Hòa' | 'Vũ Thư' | '1.800' | '1.300' | None | None | '500'
'224' | 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 975E11.5 và 971TG Vũ Thư 2 lên vận hành cấp điện áp 22kV' | 'DNL' | None | 'Xã Minh Quang, Thị Trấn, Hòa Bình, Tự Tân, Nguyên Xá, Vũ Tiến, Trung An, Song An, Vũ Đoài, Việt Thuận' | 'Vũ Thư' | '1.900' | '1.400' | None | None | '500'
'225' | 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành cấp điện áp 35kV lộ 972TG Vũ Thư 2' | 'DNL' | None | 'xã Vũ Đoài, Vũ Tiến, Hồng Phong. Duy Nhất' | 'Vũ Thư' | '2.050' | '1.350' | None | None | '700'
'226' | 'Dịch chuyển đường điện làm đường cao tốc Thái Bình - Hà Nội' | 'DNL' | 'Dọc đường cao tốc Thái Bình - Hà Nội' | 'Phúc Thành' | 'Vũ Thư' | '2.200' | '2.200' | None | None | None
'227' | 'Mở rộng trạm biến áp 110KV' | 'DNL' | 'Thôn 2' | 'Vũ Quý' | 'Kiến Xương' | '600' | '600' | None | None | None
'228' | 'Trung tâm thí nghiệm điện Thái Bình' | 'DNL' | None | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'229' | 'Dịch chuyển đường dây điện 110KV lộ 175-E11.1 phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Xây dựng đường Kỳ Đồng kéo dài' | 'DNL' | None | 'Phú Xuân' | 'Thái Bình' | '500' | '500' | None | None | None
'230' | 'Cải tạo, nâng cấp nhánh Vũ Tây đường dây 971 TG Bình Nguyên huyện Kiến Xương và đấu nối với nhánh Vũ Đông đường dây 979E11.3' | 'DNL' | None | 'Vũ Đông' | 'Thái Bình' | '200' | '100' | None | None | '100'
'XIX' | 'Đất chợ' | 'DCH' | None | None | None | '8.000' | '8.000' | None | None | None
'231' | 'Quy hoạch chợ trung tâm xã' | 'DCH' | 'Trung tâm' | 'Minh Hòa' | 'Hưng Hà' | '6.000' | '6.000' | None | None | None
'232' | 'Chợ Đồng Hòa' | 'DCH' | 'Đồng Hòa' | 'Thụy Phong' | 'Thái Thụy' | '2.000' | '2.000' | None | None | None
'XX' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | 'DRA' | None | None | None | '243.077' | '226.016' | None | None | '17.061'
'233' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Đồng Ái' | 'An Ninh' | 'Quỳnh Phụ' | '22.527' | '15.766' | None | None | '6.761'
'234' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Ở 04 thôn' | 'An Lễ' | 'Quỳnh Phụ' | '1.050' | '750' | None | None | '300'
'235' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Nguyên Xá 5' | 'An Hiệp' | 'Quỳnh Phụ' | '3.500' | '3.500' | None | None | None
'236' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Thôn Hưng Đạo 1' | 'An Vinh' | 'Quỳnh Phụ' | '6.100' | '6.100' | None | None | None
'237' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Vũ Hạ' | 'An Vũ' | 'Quỳnh Phụ' | '30.000' | '25.000' | None | None | '5.000'
'238' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Cổ Đẳng' | 'Đồng Tiến' | 'Quỳnh Phụ' | '10.000' | '10.000' | None | None | None
'239' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải (Dự án Công ty CP thương mại Thành Đạt)' | 'DRA' | 'thôn Thọ Lộc' | 'Minh Khai' | 'Vũ Thư' | '19.000' | '19.000' | None | None | None
'240' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải (Dự án Công ty CP thương mại Thành Đạt)' | 'DRA' | 'thôn Hiếu Thiện' | 'Vũ Hội' | 'Vũ Thư' | '25.000' | '25.000' | None | None | None
'241' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Thôn Hưng Nhượng' | 'Vũ Hội' | 'Vũ Thư' | '900' | '900' | None | None | None
'242' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'thôn Hữu Hương' | 'Phúc Thành' | 'Vũ Thư' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'243' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'thôn Tân Hương' | 'Phúc Thành' | 'Vũ Thư' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'244' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Thôn Vô Ngại' | 'Tam Quang' | 'Vũ Thư' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'245' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Tăng, Phạm, Quốc Dương' | 'Phú Châu' | 'Đông Hưng' | '15.000' | '10.000' | None | None | '5.000'
'246' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Nho Lâm Đông' | 'Đông Lâm' | 'Tiền Hải' | '25.000' | '25.000' | None | None | None
'247' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải (Dự án Công ty CP thương mại Thành Đạt)' | 'DRA' | None | None | 'Đông Hưng' | '40.000' | '40.000' | None | None | None
'248' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Bắc Thịnh' | 'Thái Hà' | 'Thái Thụy' | '3.500' | '3.500' | None | None | None
'249' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Cảnh đồng Bái' | 'Thụy Lương' | 'Thái Thụy' | '12.000' | '12.000' | None | None | None
'250' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Bắc Thần' | 'Thái Đô' | 'Thái Thụy' | '3.500' | '3.500' | None | None | None
'251' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'D12 thôn Đông Dương' | 'Thụy Dũng' | 'Thái Thụy' | '13.000' | '13.000' | None | None | None
'XXI' | 'Đất tôn giáo' | 'TON' | None | None | None | '13.250' | '9.400' | None | None | '3.850'
'252' | 'Chuyển mục đích và mở rộng họ giáo Đức Long' | 'TON' | None | 'Duy Nhất' | 'Vũ Thư' | '4.850' | '1.000' | None | None | '3.850'
'253' | 'Xây dựng chùa Trúc' | 'TON' | 'Trình Trung Tây' | 'An Ninh' | 'Tiền Hải' | '4.400' | '4.400' | None | None | None
'254' | 'Mở rộng Họ giáo Cao Bình' | 'TON' | 'Cao Bình' | 'Hồng Tiến' | 'Kiến Xương' | '2.000' | '2.000' | None | None | None
'255' | 'Mở rộng chùa Vĩnh Quang' | 'TON' | 'Hòa Bình' | 'Bình Định' | 'Kiến Xương' | '1.000' | '1.000' | None | None | None
'256' | 'Mở rộng chùa Vĩnh Quang Tự' | 'TON' | 'Nguyệt Giám' | 'Minh Tân' | 'Kiến Xương' | '1.000' | '1.000' | None | None | None
'XXII' | 'Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | 'NTD' | None | None | None | '138.237' | '137.337' | None | None | '900'
'257' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Thôn Lam Cầu 2' | 'An Hiệp' | 'Quỳnh Phụ' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'258' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa (Dự án đầu tư xây dựng công viên hỏa táng của CT TNHH đầu tư và kinh doanh thương mại Bách Việt)' | 'NTD' | 'khu Đồng Trễ' | 'Quỳnh Nguyên' | 'Quỳnh Phụ' | '98.000' | '98.000' | None | None | None
'259' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Thôn Đông' | 'An Thanh' | 'Quỳnh Phụ' | '7.403' | '7.403' | None | None | None
'260' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'An Vị' | 'Đông Hải' | 'Quỳnh Phụ' | '6.900' | '6.000' | None | None | '900'
'261' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Thôn Chung Linh' | 'Quỳnh Khê' | 'Quỳnh Phụ' | '3.000' | '3.000' | None | None | None
'262' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Thôn Ngẫu Khê' | 'Quỳnh Khê' | 'Quỳnh Phụ' | '2.000' | '2.000' | None | None | None
'263' | 'Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'thôn Tiền Phong' | 'Bách Thuận' | 'Vũ Thư' | '534' | '534' | None | None | None
'264' | 'Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'thôn Đức Long' | 'Duy Nhất' | 'Vũ Thư' | '1.600' | '1.600' | None | None | None
'265' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Đông Các, Nam Hải' | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '5.000' | '5.000' | None | None | None
'266' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Bắc Lịch Động, Trung Lịch Động' | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '2.000' | '2.000' | None | None | None
'267' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Thôn 5' | 'Vũ Quý' | 'Kiến Xương' | '6.000' | '6.000' | None | None | None
'268' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Sơn Trung' | 'Bình Định' | 'Kiến Xương' | '2.000' | '2.000' | None | None | None
'269' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Vũ Thành Đông' | 'Thái Hưng' | 'Thái Thụy' | '800' | '800' | None | None | None
'XXIII' | 'Đất nông nghiệp khác' | 'NKH' | None | None | None | '295.843' | '291.415' | None | None | '4.428'
'270' | 'Khu thủy sản kết hợp gia trại Đống Lở' | 'NKH' | 'Đông Thành' | 'An Áp' | 'Quỳnh Phụ' | '23.600' | '23.600' | None | None | None
'271' | 'QH khu nuôi trồng thủy sản và trang trại chăn nuôi tập trung' | 'NKH' | 'Cầu Xá' | 'Quỳnh Hải' | 'Quỳnh Phụ' | '39.566' | '38.000' | None | None | '1.566'
'272' | 'QH khu nuôi trồng thủy sản và trang trại chăn nuôi tập trung' | 'NKH' | 'An Phú 2' | 'Quỳnh Hải' | 'Quỳnh Phụ' | '61.662' | '59.000' | None | None | '2.662'
'273' | 'Quy hoạch vùng chăn nuôi tập trung' | 'NKH' | 'Mễ sơn 1' | 'Tân Phong' | 'Vũ Thư' | '34.215' | '34.215' | None | None | None
'274' | 'Chuyển đổi cơ cấu kinh tế nông nghiệp' | 'NKH' | None | 'Hồng Châu' | 'Đông Hưng' | '70.000' | '70.000' | None | None | None
'275' | 'Dự án trang trại, trồng cây lâu năm' | 'NKH' | 'Vạn Ninh' | 'Độc Lập' | 'Hưng Hà' | '5.200' | '5.000' | None | None | '200'
'276' | 'Chăn nuôi tập trung' | 'NKH' | 'Thôn 5' | 'Vũ Hòa' | 'Kiến Xương' | '60.000' | '60.000' | None | None | None
'277' | 'Mở rộng gia trại chăn nuôi (của ông Phạm Văn Thiện)' | 'NKH' | 'Đồng Đỗi' | 'Thái Xuyên' | 'Thái Thụy' | '1.600' | '1.600' | None | None | None
'XXIV' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | 'NTS' | None | None | None | '252.429' | '249.429' | None | None | '3.000'
'278' | 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản khu Đồng Đầm Vạn Niên' | 'NTS' | 'Thôn Vạn Niên' | 'Quỳnh Hoàng' | 'Quỳnh Phụ' | '20.000' | '20.000' | None | None | None
'279' | 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản khu đồng Trạm bơm, Đồng Mận thôn An Lộng 3' | 'NTS' | 'Thôn An Lộng 3' | 'Quỳnh Hoàng' | 'Quỳnh Phụ' | '15.000' | '15.000' | None | None | None
'280' | 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản khu đồng Thông, Giá Dồi thôn An Lộng 3' | 'NTS' | 'Thôn An Lộng 3' | 'Quỳnh Hoàng' | 'Quỳnh Phụ' | '25.000' | '25.000' | None | None | None
'281' | 'Khu chuyển đổi NTTS' | 'NTS' | 'Khu Đồng Hom (chiền Nam)' | 'Quỳnh Hội' | 'Quỳnh Phụ' | '26.000' | '26.000' | None | None | None
'282' | 'Khu chuyển đổi NTTS' | 'NTS' | 'Khu Đồng Vực' | 'Quỳnh Hội' | 'Quỳnh Phụ' | '15.000' | '15.000' | None | None | None
'283' | 'QH trang trại và nuôi trồng thủy sản khu đồng Sông' | 'NTS' | 'Thôn Đà Thôn' | 'Quỳnh Khê' | 'Quỳnh Phụ' | '8.429' | '8.429' | None | None | None
'284' | 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản' | 'NTS' | 'Đông Quỳnh' | 'Quỳnh Ngọc' | 'Quỳnh Phụ' | '42.000' | '42.000' | None | None | None
'285' | 'Quy hoạch vùng chuyển đổi nuôi trồng thủy sản khu đồng chiều trũng + đồng cửa' | 'NTS' | 'Thôn Tiên Bá' | 'Quỳnh Thọ' | 'Quỳnh Phụ' | '35.000' | '35.000' | None | None | None
'286' | 'Quy hoạch đất NTTS Đồng Bốn' | 'NTS' | 'Thôn A Mễ' | 'Quỳnh Trang' | 'Quỳnh Phụ' | '25.000' | '25.000' | None | None | None
'287' | 'Chuyển đổi sang nuôi trồng thủy sản' | 'NTS' | 'Thượng Hòa' | 'Hồng Thái' | 'Kiến Xương' | '17.000' | '14.000' | None | None | '3.000'
'288' | 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản' | 'NTS' | 'Thôn 1' | 'Vũ Hòa' | 'Kiến Xương' | '22.000' | '22.000' | None | None | None
'289' | 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản' | 'NTS' | 'Thôn 5A' | 'Vũ Trung' | 'Kiến Xương' | '2.000' | '2.000' | None | None | None
'XXV' | 'Đất trồng cây lâu năm' | 'CLN' | None | None | None | '45.000' | '45.000' | None | None | None
'290' | 'Quy hoạch vùng chuyển đổi trồng cây lâu năm' | 'CLN' | 'Khu ven làng - Nguyên Xá' | 'Quỳnh Hội' | 'Quỳnh Phụ' | '10.000' | '10.000' | None | None | None
'291' | 'Quy hoạch vùng chuyển đổi trồng cây lâu năm' | 'CLN' | 'Khu chân bể lắp - Tân Hóa' | 'Quỳnh Hội' | 'Quỳnh Phụ' | '15.000' | '15.000' | None | None | None
'292' | 'Quy hoạch trồng cây lâu năm' | 'CLN' | 'Lương Mỹ' | 'Quỳnh Hội' | 'Quỳnh Phụ' | '20.000' | '20.000' | None | None | None
'Tổng' | 'Tổng' | 'Tổng' | 'Tổng' | None | None | '4.676.424' | '3.908.214' | None | '19.600' | '748.610'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_2': [{'TT': 'TT', 'Danh mục': 'Danh mục', 'Đơn vị': 'Đơn vị', 'HT 2015': 'HT 2015', 'QH 2020': 'QH 2020', 'QH 2025': 'QH 2025', 'TN 2030': 'TN 2030', 'TTBQ (%/năm)': '2016- 2020', 'TTBQ (%/năm).1': '2021- 2025', 'TTBQ (%/năm).2': '2026- 2030'}, {'TT': 'I', 'Danh mục': 'Tổng sản lượng', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '182.952', 'QH 2020': '250.000', 'QH 2025': '265.000', 'TN 2030': '271.000', 'TTBQ (%/năm)': '64', 'TTBQ (%/năm).1': '12', 'TTBQ (%/năm).2': '04'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Sản lượng KTTS', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '64.480', 'QH 2020': '70.000', 'QH 2025': '75.000', 'TN 2030': '75.000', 'TTBQ (%/năm)': '17', 'TTBQ (%/năm).1': '14', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}, {'TT': '1.1', 'Danh mục': 'Khai thác biển', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '60.217', 'QH 2020': '66.000', 'QH 2025': '71.200', 'TN 2030': '71.500', 'TTBQ (%/năm)': '19', 'TTBQ (%/năm).1': '15', 'TTBQ (%/năm).2': '01'}, {'TT': '1.2', 'Danh mục': 'Khai thác nội địa', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '4.263', 'QH 2020': '4.000', 'QH 2025': '3.800', 'TN 2030': '3.500', 'TTBQ (%/năm)': '-13', 'TTBQ (%/năm).1': '-10', 'TTBQ (%/năm).2': '-16'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Sản lượng NTTS', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '118.472', 'QH 2020': '180.000', 'QH 2025': '190.000', 'TN 2030': '196.000', 'TTBQ (%/năm)': '87', 'TTBQ (%/năm).1': '11', 'TTBQ (%/năm).2': '06'}, {'TT': '2.1', 'Danh mục': 'Nước mặn/ biển', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '72.500', 'QH 2020': '123.000', 'QH 2025': '124.000', 'TN 2030': '126.000', 'TTBQ (%/năm)': '112', 'TTBQ (%/năm).1': '02', 'TTBQ (%/năm).2': '03'}, {'TT': '2.2', 'Danh mục': 'Nước lợ', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '7.383', 'QH 2020': '9.865', 'QH 2025': '11.133', 'TN 2030': '13.230', 'TTBQ (%/năm)': '60', 'TTBQ (%/năm).1': '24', 'TTBQ (%/năm).2': '35'}, {'TT': '2.3', 'Danh mục': 'Nội địa', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '38.589', 'QH 2020': '47.135', 'QH 2025': '54.867', 'TN 2030': '56.770', 'TTBQ (%/năm)': '41', 'TTBQ (%/năm).1': '31', 'TTBQ (%/năm).2': '07'}, {'TT': None, 'Danh mục': 'Nuôi lồng', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '5.185', 'QH 2020': '5.200', 'QH 2025': '10.500', 'TN 2030': '12.500', 'TTBQ (%/năm)': '01', 'TTBQ (%/năm).1': '151', 'TTBQ (%/năm).2': '35'}, {'TT': 'II', 'Danh mục': 'Tổng diện tích NTTS', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '14.689', 'QH 2020': '15.720', 'QH 2025': '15.490', 'TN 2030': '15.240', 'TTBQ (%/năm)': '14', 'TTBQ (%/năm).1': '-03', 'TTBQ (%/năm).2': '-03'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Nước mặn/biển', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '2.920', 'QH 2020': '4.100', 'QH 2025': '4.100', 'TN 2030': '4.100', 'TTBQ (%/năm)': '70', 'TTBQ (%/năm).1': '00', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Nước lợ', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '3.485', 'QH 2020': '3.120', 'QH 2025': '2.890', 'TN 2030': '2.640', 'TTBQ (%/năm)': '-22', 'TTBQ (%/năm).1': '-15', 'TTBQ (%/năm).2': '-18'}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Nước ngọt', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '8.284', 'QH 2020': '8.500', 'QH 2025': '8.500', 'TN 2030': '8.500', 'TTBQ (%/năm)': '05', 'TTBQ (%/năm).1': '00', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}, {'TT': 'III', 'Danh mục': 'Tổng số tàu', 'Đơn vị': 'Chiếc', 'HT 2015': '1.227', 'QH 2020': '1.220', 'QH 2025': '1.220', 'TN 2030': '1.220', 'TTBQ (%/năm)': '01', 'TTBQ (%/năm).1': '00', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Số tàu > 90 CV', 'Đơn vị': 'Chiếc', 'HT 2015': '222', 'QH 2020': '370', 'QH 2025': '480', 'TN 2030': '550', 'TTBQ (%/năm)': '108', 'TTBQ (%/năm).1': '53', 'TTBQ (%/năm).2': '28'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Tổng công suất', 'Đơn vị': 'CV', 'HT 2015': '87.127', 'QH 2020': '110.000', 'QH 2025': '125.000', 'TN 2030': '135.000', 'TTBQ (%/năm)': '48', 'TTBQ (%/năm).1': '26', 'TTBQ (%/năm).2': '16'}, {'TT': '-', 'Danh mục': 'Công suất tàu > 90 CV', 'Đơn vị': 'CV', 'HT 2015': '63.908', 'QH 2020': '93.000', 'QH 2025': '115.000', 'TN 2030': '125.000', 'TTBQ (%/năm)': '78', 'TTBQ (%/năm).1': '43', 'TTBQ (%/năm).2': '17'}, {'TT': 'IV', 'Danh mục': 'Kim ngạch xuất khẩu', 'Đơn vị': 'Triệu USD', 'HT 2015': '106', 'QH 2020': '25', 'QH 2025': '40', 'TN 2030': '60', 'TTBQ (%/năm)': '187', 'TTBQ (%/năm).1': '99', 'TTBQ (%/năm).2': '84'}, {'TT': 'V', 'Danh mục': 'Giá trị sản xuất', 'Đơn vị': None, 'HT 2015': None, 'QH 2020': None, 'QH 2025': None, 'TN 2030': None, 'TTBQ (%/năm)': None, 'TTBQ (%/năm).1': None, 'TTBQ (%/năm).2': None}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Theo giá SS 2010', 'Đơn vị': 'Tỷ đồng', 'HT 2015': '3.802', 'QH 2020': '5.080', 'QH 2025': '6.700', 'TN 2030': '8.700', 'TTBQ (%/năm)': '60', 'TTBQ (%/năm).1': '57', 'TTBQ (%/năm).2': '54'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Theo giá hiện hành', 'Đơn vị': 'Tỷ đồng', 'HT 2015': '7.777', 'QH 2020': '10.500', 'QH 2025': '14.000', 'TN 2030': '18.500', 'TTBQ (%/năm)': None, 'TTBQ (%/năm).1': None, 'TTBQ (%/năm).2': None}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Danh mục' | 'Đơn vị' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | 'TTBQ (%/năm)' | 'TTBQ (%/năm).1' | 'TTBQ (%/năm).2' <field>
'TT' | 'Danh mục' | 'Đơn vị' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | '2016- 2020' | '2021- 2025' | '2026- 2030'
'I' | 'Tổng sản lượng' | 'Tấn' | '182.952' | '250.000' | '265.000' | '271.000' | '64' | '12' | '04'
'1' | 'Sản lượng KTTS' | 'Tấn' | '64.480' | '70.000' | '75.000' | '75.000' | '17' | '14' | '00'
'1.1' | 'Khai thác biển' | 'Tấn' | '60.217' | '66.000' | '71.200' | '71.500' | '19' | '15' | '01'
'1.2' | 'Khai thác nội địa' | 'Tấn' | '4.263' | '4.000' | '3.800' | '3.500' | '-13' | '-10' | '-16'
'2' | 'Sản lượng NTTS' | 'Tấn' | '118.472' | '180.000' | '190.000' | '196.000' | '87' | '11' | '06'
'2.1' | 'Nước mặn/ biển' | 'Tấn' | '72.500' | '123.000' | '124.000' | '126.000' | '112' | '02' | '03'
'2.2' | 'Nước lợ' | 'Tấn' | '7.383' | '9.865' | '11.133' | '13.230' | '60' | '24' | '35'
'2.3' | 'Nội địa' | 'Tấn' | '38.589' | '47.135' | '54.867' | '56.770' | '41' | '31' | '07'
None | 'Nuôi lồng' | 'Tấn' | '5.185' | '5.200' | '10.500' | '12.500' | '01' | '151' | '35'
'II' | 'Tổng diện tích NTTS' | 'Ha' | '14.689' | '15.720' | '15.490' | '15.240' | '14' | '-03' | '-03'
'1' | 'Nước mặn/biển' | 'Ha' | '2.920' | '4.100' | '4.100' | '4.100' | '70' | '00' | '00'
'2' | 'Nước lợ' | 'Ha' | '3.485' | '3.120' | '2.890' | '2.640' | '-22' | '-15' | '-18'
'3' | 'Nước ngọt' | 'Ha' | '8.284' | '8.500' | '8.500' | '8.500' | '05' | '00' | '00'
'III' | 'Tổng số tàu' | 'Chiếc' | '1.227' | '1.220' | '1.220' | '1.220' | '01' | '00' | '00'
'1' | 'Số tàu > 90 CV' | 'Chiếc' | '222' | '370' | '480' | '550' | '108' | '53' | '28'
'2' | 'Tổng công suất' | 'CV' | '87.127' | '110.000' | '125.000' | '135.000' | '48' | '26' | '16'
'-' | 'Công suất tàu > 90 CV' | 'CV' | '63.908' | '93.000' | '115.000' | '125.000' | '78' | '43' | '17'
'IV' | 'Kim ngạch xuất khẩu' | 'Triệu USD' | '106' | '25' | '40' | '60' | '187' | '99' | '84'
'V' | 'Giá trị sản xuất' | None | None | None | None | None | None | None | None
'1' | 'Theo giá SS 2010' | 'Tỷ đồng' | '3.802' | '5.080' | '6.700' | '8.700' | '60' | '57' | '54'
'2' | 'Theo giá hiện hành' | 'Tỷ đồng' | '7.777' | '10.500' | '14.000' | '18.500' | None | None | None
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_3': [{'TT': 'TT', 'Danh mục': 'Danh mục', 'Đơn vị': 'Đơn vị', 'HT 2015': 'HT 2015', 'QH 2020': 'QH 2020', 'QH 2025': 'QH 2025', 'TN 2030': 'TN 2030', 'TTBQ (%/năm)': '2016- 2020', 'TTBQ (%/năm).1': '2021- 2025', 'TTBQ (%/năm).2': '2026- 2030'}, {'TT': 'I', 'Danh mục': 'Tổng sản lượng', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '182.952', 'QH 2020': '266.000', 'QH 2025': '288.000', 'TN 2030': '310.000', 'TTBQ (%/năm)': '78', 'TTBQ (%/năm).1': '16', 'TTBQ (%/năm).2': '15'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Sản lượng KTTS', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '64.480', 'QH 2020': '75.000', 'QH 2025': '80.000', 'TN 2030': '85.000', 'TTBQ (%/năm)': '31', 'TTBQ (%/năm).1': '13', 'TTBQ (%/năm).2': '12'}, {'TT': '1.1', 'Danh mục': 'Khai thác biển', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '60.217', 'QH 2020': '70.600', 'QH 2025': '75.400', 'TN 2030': '80.200', 'TTBQ (%/năm)': '32', 'TTBQ (%/năm).1': '13', 'TTBQ (%/năm).2': '12'}, {'TT': '1.2', 'Danh mục': 'Khai thác nội địa', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '4.263', 'QH 2020': '4.400', 'QH 2025': '4.600', 'TN 2030': '4.800', 'TTBQ (%/năm)': '06', 'TTBQ (%/năm).1': '09', 'TTBQ (%/năm).2': '09'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Sản lượng NTTS', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '118.472', 'QH 2020': '191.000', 'QH 2025': '208.000', 'TN 2030': '225000', 'TTBQ (%/năm)': '100', 'TTBQ (%/năm).1': '17', 'TTBQ (%/năm).2': '16'}, {'TT': '2.1', 'Danh mục': 'Nước mặn/biển', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '72.500', 'QH 2020': '125.000', 'QH 2025': '130.000', 'TN 2030': '135.000', 'TTBQ (%/năm)': '115', 'TTBQ (%/năm).1': '08', 'TTBQ (%/năm).2': '08'}, {'TT': '2.2', 'Danh mục': 'Nước lợ', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '7.383', 'QH 2020': '11.000', 'QH 2025': '13.000', 'TN 2030': '14.000', 'TTBQ (%/năm)': '83', 'TTBQ (%/năm).1': '34', 'TTBQ (%/năm).2': '15'}, {'TT': '2.3', 'Danh mục': 'Nội địa', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '38.589', 'QH 2020': '55.000', 'QH 2025': '65.000', 'TN 2030': '76.000', 'TTBQ (%/năm)': '73', 'TTBQ (%/năm).1': '34', 'TTBQ (%/năm).2': '32'}, {'TT': None, 'Danh mục': 'Trong đó nuôi lồng', 'Đơn vị': 'Tấn', 'HT 2015': '5.185', 'QH 2020': '6.500', 'QH 2025': '12.500', 'TN 2030': '15.000', 'TTBQ (%/năm)': '46', 'TTBQ (%/năm).1': '140', 'TTBQ (%/năm).2': '37'}, {'TT': 'II', 'Danh mục': 'Tổng diện tích NTTS', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '14.689', 'QH 2020': '17.020', 'QH 2025': '17.375', 'TN 2030': '17.650', 'TTBQ (%/năm)': '30', 'TTBQ (%/năm).1': '04', 'TTBQ (%/năm).2': '03'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Nước mặn/biển', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '2.920', 'QH 2020': '4.180', 'QH 2025': '4.300', 'TN 2030': '4.400', 'TTBQ (%/năm)': '74', 'TTBQ (%/năm).1': '06', 'TTBQ (%/năm).2': '05'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Nước lợ', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '3.485', 'QH 2020': '3.840', 'QH 2025': '3.975', 'TN 2030': '4.050', 'TTBQ (%/năm)': '20', 'TTBQ (%/năm).1': '07', 'TTBQ (%/năm).2': '04'}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Nước ngọt', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '8.284', 'QH 2020': '9.000', 'QH 2025': '9.100', 'TN 2030': '9.200', 'TTBQ (%/năm)': '17', 'TTBQ (%/năm).1': '02', 'TTBQ (%/năm).2': '02'}, {'TT': 'III', 'Danh mục': 'Tổng số tàu', 'Đơn vị': 'Chiếc', 'HT 2015': '1.227', 'QH 2020': '1.300', 'QH 2025': '1.400', 'TN 2030': '1.450', 'TTBQ (%/năm)': '12', 'TTBQ (%/năm).1': '15', 'TTBQ (%/năm).2': '07'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Số tàu > 90 CV', 'Đơn vị': 'Chiếc', 'HT 2015': '222', 'QH 2020': '450', 'QH 2025': '530', 'TN 2030': '620', 'TTBQ (%/năm)': '152', 'TTBQ (%/năm).1': '33', 'TTBQ (%/năm).2': '32'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Tổng công suất', 'Đơn vị': 'CV', 'HT 2015': '87.127', 'QH 2020': '115.000', 'QH 2025': '130.000', 'TN 2030': '145.000', 'TTBQ (%/năm)': '57', 'TTBQ (%/năm).1': '25', 'TTBQ (%/năm).2': '22'}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Công suất tàu > 90 CV', 'Đơn vị': 'CV', 'HT 2015': '63.908', 'QH 2020': '100.000', 'QH 2025': '120.000', 'TN 2030': '130.000', 'TTBQ (%/năm)': '94', 'TTBQ (%/năm).1': '37', 'TTBQ (%/năm).2': '16'}, {'TT': 'IV', 'Danh mục': 'Kim ngạch xuất khẩu', 'Đơn vị': 'Triệu USD', 'HT 2015': '106', 'QH 2020': '30', 'QH 2025': '45', 'TN 2030': '65', 'TTBQ (%/năm)': '231', 'TTBQ (%/năm).1': '84', 'TTBQ (%/năm).2': '76'}, {'TT': 'V', 'Danh mục': 'Giá trị sản xuất', 'Đơn vị': None, 'HT 2015': None, 'QH 2020': None, 'QH 2025': None, 'TN 2030': None, 'TTBQ (%/năm)': None, 'TTBQ (%/năm).1': None, 'TTBQ (%/năm).2': None}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Theo giá SS 2010', 'Đơn vị': 'Tỷ đồng', 'HT 2015': '3.802', 'QH 2020': '5.300', 'QH 2025': '7.000', 'TN 2030': '9.200', 'TTBQ (%/năm)': '69', 'TTBQ (%/năm).1': '57', 'TTBQ (%/năm).2': '56'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Theo giá hiện hành', 'Đơn vị': 'Tỷ đồng', 'HT 2015': '7.777', 'QH 2020': '12.000', 'QH 2025': '15.000', 'TN 2030': '20.000', 'TTBQ (%/năm)': None, 'TTBQ (%/năm).1': None, 'TTBQ (%/năm).2': None}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Danh mục' | 'Đơn vị' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | 'TTBQ (%/năm)' | 'TTBQ (%/năm).1' | 'TTBQ (%/năm).2' <field>
'TT' | 'Danh mục' | 'Đơn vị' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | '2016- 2020' | '2021- 2025' | '2026- 2030'
'I' | 'Tổng sản lượng' | 'Tấn' | '182.952' | '266.000' | '288.000' | '310.000' | '78' | '16' | '15'
'1' | 'Sản lượng KTTS' | 'Tấn' | '64.480' | '75.000' | '80.000' | '85.000' | '31' | '13' | '12'
'1.1' | 'Khai thác biển' | 'Tấn' | '60.217' | '70.600' | '75.400' | '80.200' | '32' | '13' | '12'
'1.2' | 'Khai thác nội địa' | 'Tấn' | '4.263' | '4.400' | '4.600' | '4.800' | '06' | '09' | '09'
'2' | 'Sản lượng NTTS' | 'Tấn' | '118.472' | '191.000' | '208.000' | '225000' | '100' | '17' | '16'
'2.1' | 'Nước mặn/biển' | 'Tấn' | '72.500' | '125.000' | '130.000' | '135.000' | '115' | '08' | '08'
'2.2' | 'Nước lợ' | 'Tấn' | '7.383' | '11.000' | '13.000' | '14.000' | '83' | '34' | '15'
'2.3' | 'Nội địa' | 'Tấn' | '38.589' | '55.000' | '65.000' | '76.000' | '73' | '34' | '32'
None | 'Trong đó nuôi lồng' | 'Tấn' | '5.185' | '6.500' | '12.500' | '15.000' | '46' | '140' | '37'
'II' | 'Tổng diện tích NTTS' | 'Ha' | '14.689' | '17.020' | '17.375' | '17.650' | '30' | '04' | '03'
'1' | 'Nước mặn/biển' | 'Ha' | '2.920' | '4.180' | '4.300' | '4.400' | '74' | '06' | '05'
'2' | 'Nước lợ' | 'Ha' | '3.485' | '3.840' | '3.975' | '4.050' | '20' | '07' | '04'
'3' | 'Nước ngọt' | 'Ha' | '8.284' | '9.000' | '9.100' | '9.200' | '17' | '02' | '02'
'III' | 'Tổng số tàu' | 'Chiếc' | '1.227' | '1.300' | '1.400' | '1.450' | '12' | '15' | '07'
'1' | 'Số tàu > 90 CV' | 'Chiếc' | '222' | '450' | '530' | '620' | '152' | '33' | '32'
'2' | 'Tổng công suất' | 'CV' | '87.127' | '115.000' | '130.000' | '145.000' | '57' | '25' | '22'
'3' | 'Công suất tàu > 90 CV' | 'CV' | '63.908' | '100.000' | '120.000' | '130.000' | '94' | '37' | '16'
'IV' | 'Kim ngạch xuất khẩu' | 'Triệu USD' | '106' | '30' | '45' | '65' | '231' | '84' | '76'
'V' | 'Giá trị sản xuất' | None | None | None | None | None | None | None | None
'1' | 'Theo giá SS 2010' | 'Tỷ đồng' | '3.802' | '5.300' | '7.000' | '9.200' | '69' | '57' | '56'
'2' | 'Theo giá hiện hành' | 'Tỷ đồng' | '7.777' | '12.000' | '15.000' | '20.000' | None | None | None
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_4': [{'Chỉ tiêu': 'Chỉ tiêu', 'Đơn vị': 'Đơn vị', 'HT 2015': 'HT 2015', 'QH 2020': 'QH 2020', 'QH 2025': 'QH 2025', 'TN 2030': 'TN 2030', 'TTBQ (%/năm)': '2016-2020', 'TTBQ (%/năm).1': '2021-2025', 'TTBQ (%/năm).2': '2026-2030'}, {'Chỉ tiêu': 'A. Diện tích', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '14.689', 'QH 2020': '15.720', 'QH 2025': '15.490', 'TN 2030': '15.240', 'TTBQ (%/năm)': '14', 'TTBQ (%/năm).1': '-03', 'TTBQ (%/năm).2': '-03'}, {'Chỉ tiêu': '1. Nước mặn (biển)', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '2.920', 'QH 2020': '4.100', 'QH 2025': '4.100', 'TN 2030': '4.100', 'TTBQ (%/năm)': '70', 'TTBQ (%/năm).1': '-', 'TTBQ (%/năm).2': '-'}, {'Chỉ tiêu': '2. Nuôi nước lợ', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '3.485', 'QH 2020': '3.120', 'QH 2025': '2.890', 'TN 2030': '2.640', 'TTBQ (%/năm)': '-13', 'TTBQ (%/năm).1': '-24', 'TTBQ (%/năm).2': '-18'}, {'Chỉ tiêu': 'a- Nuôi cá', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '396', 'QH 2020': '500', 'QH 2025': '550', 'TN 2030': '600', 'TTBQ (%/năm)': '48', 'TTBQ (%/năm).1': '19', 'TTBQ (%/năm).2': '18'}, {'Chỉ tiêu': 'b- Nuôi tôm', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '2.951', 'QH 2020': '2.468', 'QH 2025': '2.218', 'TN 2030': '1.718', 'TTBQ (%/năm)': '-35', 'TTBQ (%/năm).1': '-21', 'TTBQ (%/năm).2': '-50'}, {'Chỉ tiêu': 'Tôm sú', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '2.857', 'QH 2020': '2.008', 'QH 2025': '1.603', 'TN 2030': '708', 'TTBQ (%/năm)': '-68', 'TTBQ (%/năm).1': '-44', 'TTBQ (%/năm).2': '-151'}, {'Chỉ tiêu': 'Tôm thẻ chân trắng', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '81', 'QH 2020': '450', 'QH 2025': '600', 'TN 2030': '1.000', 'TTBQ (%/năm)': '409', 'TTBQ (%/năm).1': '59', 'TTBQ (%/năm).2': '108'}, {'Chỉ tiêu': 'Tôm khác', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '13', 'QH 2020': '10', 'QH 2025': '15', 'TN 2030': '10', 'TTBQ (%/năm)': '-51', 'TTBQ (%/năm).1': '84', 'TTBQ (%/năm).2': '-78'}, {'Chỉ tiêu': 'c- Nuôi thủy sản khác', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '126', 'QH 2020': '122', 'QH 2025': '122', 'TN 2030': '122', 'TTBQ (%/năm)': '-06', 'TTBQ (%/năm).1': '-', 'TTBQ (%/năm).2': '-'}, {'Chỉ tiêu': 'd- Ươm nuôi giống thủy sản (tôm, cua)', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '12', 'QH 2020': '180', 'QH 2025': '200', 'TN 2030': '200', 'TTBQ (%/năm)': '719', 'TTBQ (%/năm).1': '21', 'TTBQ (%/năm).2': '-'}, {'Chỉ tiêu': '3- Nước ngọt', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '8.284', 'QH 2020': '8.500', 'QH 2025': '8.500', 'TN 2030': '8.500', 'TTBQ (%/năm)': '05', 'TTBQ (%/năm).1': '-', 'TTBQ (%/năm).2': '-'}, {'Chỉ tiêu': 'a- Nuôi cá', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '8.194', 'QH 2020': '8.278', 'QH 2025': '8.285', 'TN 2030': '8.285', 'TTBQ (%/năm)': '02', 'TTBQ (%/năm).1': '-', 'TTBQ (%/năm).2': '-'}, {'Chỉ tiêu': 'Cá trắm, chày, chép', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '3.849', 'QH 2020': '4.505', 'QH 2025': '3.666', 'TN 2030': '3.566', 'TTBQ (%/năm)': '32', 'TTBQ (%/năm).1': '-40', 'TTBQ (%/năm).2': '-06'}, {'Chỉ tiêu': 'Cá rô phi', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '1.667', 'QH 2020': '2.000', 'QH 2025': '3.000', 'TN 2030': '3.500', 'TTBQ (%/năm)': '37', 'TTBQ (%/năm).1': '84', 'TTBQ (%/năm).2': '31'}, {'Chỉ tiêu': 'Cá nước ngọt khác', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '2.677', 'QH 2020': '1.773', 'QH 2025': '1.619', 'TN 2030': '1.219', 'TTBQ (%/năm)': '-79', 'TTBQ (%/năm).1': '-18', 'TTBQ (%/năm).2': '-55'}, {'Chỉ tiêu': 'b- Nuôi thủy sản khác', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '67', 'QH 2020': '182', 'QH 2025': '175', 'TN 2030': '175', 'TTBQ (%/năm)': '221', 'TTBQ (%/năm).1': '-08', 'TTBQ (%/năm).2': '-'}, {'Chỉ tiêu': 'c- Ươm nuôi giống thủy sản', 'Đơn vị': 'Ha', 'HT 2015': '23', 'QH 2020': '40', 'QH 2025': '40', 'TN 2030': '40', 'TTBQ (%/năm)': '117', 'TTBQ (%/năm).1': '-', 'TTBQ (%/năm).2': '-'}, {'Chỉ tiêu': 'III. Lồng bè nuôi thủy sản', 'Đơn vị': 'lồng', 'HT 2015': '186', 'QH 2020': '1.500', 'QH 2025': '3.000', 'TN 2030': '3.000', 'TTBQ (%/năm)': '518', 'TTBQ (%/năm).1': '149', 'TTBQ (%/năm).2': '-'}, {'Chỉ tiêu': '1. Số lồng/bè nuôi', 'Đơn vị': 'lồng', 'HT 2015': '186', 'QH 2020': '1.500', 'QH 2025': '3.000', 'TN 2030': '3.000', 'TTBQ (%/năm)': '518', 'TTBQ (%/năm).1': '149', 'TTBQ (%/năm).2': '-'}, {'Chỉ tiêu': '2. Thể tích lồng/bè nuôi', 'Đơn vị': None, 'HT 2015': '20.088', 'QH 2020': '162.000', 'QH 2025': '324.000', 'TN 2030': '324.000', 'TTBQ (%/năm)': '518', 'TTBQ (%/năm).1': '149', 'TTBQ (%/năm).2': '-'}, {'Chỉ tiêu': 'B. Sản lượng', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '118.472', 'QH 2020': '180.000', 'QH 2025': '190.000', 'TN 2030': '196.000', 'TTBQ (%/năm)': '87', 'TTBQ (%/năm).1': '11', 'TTBQ (%/năm).2': '06'}, {'Chỉ tiêu': '1. Nuôi nước mặn (biển)', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '72.500', 'QH 2020': '123.000', 'QH 2025': '124.000', 'TN 2030': '126.000', 'TTBQ (%/năm)': '112', 'TTBQ (%/năm).1': '02', 'TTBQ (%/năm).2': '03'}, {'Chỉ tiêu': 'Nghêu (ngao)', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '72.500', 'QH 2020': '123.000', 'QH 2025': '124.000', 'TN 2030': '126.000', 'TTBQ (%/năm)': '112', 'TTBQ (%/năm).1': '02', 'TTBQ (%/năm).2': '03'}, {'Chỉ tiêu': '2. Nuôi nước lợ', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '7.383', 'QH 2020': '9.865', 'QH 2025': '11.133', 'TN 2030': '13.230', 'TTBQ (%/năm)': '60', 'TTBQ (%/năm).1': '24', 'TTBQ (%/năm).2': '35'}, {'Chỉ tiêu': '- Cá', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '1.676', 'QH 2020': '2.330', 'QH 2025': '2.510', 'TN 2030': '2.770', 'TTBQ (%/năm)': '68', 'TTBQ (%/năm).1': '15', 'TTBQ (%/năm).2': '20'}, {'Chỉ tiêu': '- Tôm', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '2.294', 'QH 2020': '3.660', 'QH 2025': '4.693', 'TN 2030': '7.360', 'TTBQ (%/năm)': '98', 'TTBQ (%/năm).1': '51', 'TTBQ (%/năm).2': '94'}, {'Chỉ tiêu': '+ Tôm sú', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '1.286', 'QH 2020': '820', 'QH 2025': '820', 'TN 2030': '500', 'TTBQ (%/năm)': '-86', 'TTBQ (%/năm).1': '-', 'TTBQ (%/năm).2': '-94'}, {'Chỉ tiêu': '+ Tôm thẻ chân trắng', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '498', 'QH 2020': '2.780', 'QH 2025': '3.800', 'TN 2030': '6.800', 'TTBQ (%/năm)': '410', 'TTBQ (%/năm).1': '65', 'TTBQ (%/năm).2': '123'}, {'Chỉ tiêu': '+ Tôm khác', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '510', 'QH 2020': '60', 'QH 2025': '73', 'TN 2030': '60', 'TTBQ (%/năm)': '-348', 'TTBQ (%/năm).1': '40', 'TTBQ (%/năm).2': '-38'}, {'Chỉ tiêu': '- Thủy sản khác', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '3.413', 'QH 2020': '3.875', 'QH 2025': '3.930', 'TN 2030': '3.100', 'TTBQ (%/năm)': '26', 'TTBQ (%/năm).1': '03', 'TTBQ (%/năm).2': '-46'}, {'Chỉ tiêu': '3. Nuôi nước ngọt', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '38.589', 'QH 2020': '47.135', 'QH 2025': '54.867', 'TN 2030': '56.770', 'TTBQ (%/năm)': '41', 'TTBQ (%/năm).1': '31', 'TTBQ (%/năm).2': '07'}, {'Chỉ tiêu': 'Trong đó:- Nuôi lồng', 'Đơn vị': 'tấn', 'HT 2015': '5.185', 'QH 2020': '6.000', 'QH 2025': '12.490', 'TN 2030': '13.090', 'TTBQ (%/năm)': '30', 'TTBQ (%/năm).1': '158', 'TTBQ (%/năm).2': '09'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'Chỉ tiêu' | 'Đơn vị' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | 'TTBQ (%/năm)' | 'TTBQ (%/năm).1' | 'TTBQ (%/năm).2' <field>
'Chỉ tiêu' | 'Đơn vị' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | '2016-2020' | '2021-2025' | '2026-2030'
'A. Diện tích' | 'Ha' | '14.689' | '15.720' | '15.490' | '15.240' | '14' | '-03' | '-03'
'1. Nước mặn (biển)' | 'Ha' | '2.920' | '4.100' | '4.100' | '4.100' | '70' | '-' | '-'
'2. Nuôi nước lợ' | 'Ha' | '3.485' | '3.120' | '2.890' | '2.640' | '-13' | '-24' | '-18'
'a- Nuôi cá' | 'Ha' | '396' | '500' | '550' | '600' | '48' | '19' | '18'
'b- Nuôi tôm' | 'Ha' | '2.951' | '2.468' | '2.218' | '1.718' | '-35' | '-21' | '-50'
'Tôm sú' | 'Ha' | '2.857' | '2.008' | '1.603' | '708' | '-68' | '-44' | '-151'
'Tôm thẻ chân trắng' | 'Ha' | '81' | '450' | '600' | '1.000' | '409' | '59' | '108'
'Tôm khác' | 'Ha' | '13' | '10' | '15' | '10' | '-51' | '84' | '-78'
'c- Nuôi thủy sản khác' | 'Ha' | '126' | '122' | '122' | '122' | '-06' | '-' | '-'
'd- Ươm nuôi giống thủy sản (tôm, cua)' | 'Ha' | '12' | '180' | '200' | '200' | '719' | '21' | '-'
'3- Nước ngọt' | 'Ha' | '8.284' | '8.500' | '8.500' | '8.500' | '05' | '-' | '-'
'a- Nuôi cá' | 'Ha' | '8.194' | '8.278' | '8.285' | '8.285' | '02' | '-' | '-'
'Cá trắm, chày, chép' | 'Ha' | '3.849' | '4.505' | '3.666' | '3.566' | '32' | '-40' | '-06'
'Cá rô phi' | 'Ha' | '1.667' | '2.000' | '3.000' | '3.500' | '37' | '84' | '31'
'Cá nước ngọt khác' | 'Ha' | '2.677' | '1.773' | '1.619' | '1.219' | '-79' | '-18' | '-55'
'b- Nuôi thủy sản khác' | 'Ha' | '67' | '182' | '175' | '175' | '221' | '-08' | '-'
'c- Ươm nuôi giống thủy sản' | 'Ha' | '23' | '40' | '40' | '40' | '117' | '-' | '-'
'III. Lồng bè nuôi thủy sản' | 'lồng' | '186' | '1.500' | '3.000' | '3.000' | '518' | '149' | '-'
'1. Số lồng/bè nuôi' | 'lồng' | '186' | '1.500' | '3.000' | '3.000' | '518' | '149' | '-'
'2. Thể tích lồng/bè nuôi' | None | '20.088' | '162.000' | '324.000' | '324.000' | '518' | '149' | '-'
'B. Sản lượng' | 'tấn' | '118.472' | '180.000' | '190.000' | '196.000' | '87' | '11' | '06'
'1. Nuôi nước mặn (biển)' | 'tấn' | '72.500' | '123.000' | '124.000' | '126.000' | '112' | '02' | '03'
'Nghêu (ngao)' | 'tấn' | '72.500' | '123.000' | '124.000' | '126.000' | '112' | '02' | '03'
'2. Nuôi nước lợ' | 'tấn' | '7.383' | '9.865' | '11.133' | '13.230' | '60' | '24' | '35'
'- Cá' | 'tấn' | '1.676' | '2.330' | '2.510' | '2.770' | '68' | '15' | '20'
'- Tôm' | 'tấn' | '2.294' | '3.660' | '4.693' | '7.360' | '98' | '51' | '94'
'+ Tôm sú' | 'tấn' | '1.286' | '820' | '820' | '500' | '-86' | '-' | '-94'
'+ Tôm thẻ chân trắng' | 'tấn' | '498' | '2.780' | '3.800' | '6.800' | '410' | '65' | '123'
'+ Tôm khác' | 'tấn' | '510' | '60' | '73' | '60' | '-348' | '40' | '-38'
'- Thủy sản khác' | 'tấn' | '3.413' | '3.875' | '3.930' | '3.100' | '26' | '03' | '-46'
'3. Nuôi nước ngọt' | 'tấn' | '38.589' | '47.135' | '54.867' | '56.770' | '41' | '31' | '07'
'Trong đó:- Nuôi lồng' | 'tấn' | '5.185' | '6.000' | '12.490' | '13.090' | '30' | '158' | '09'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_5': [{'TT': 1.0, 'Địa phương (lồng)': 'Vũ Thư', 'QH 2020': 629.0, 'QH 2025': 1.329, 'TN 2030': 1.329}, {'TT': 2.0, 'Địa phương (lồng)': 'Hưng Hà', 'QH 2020': 405.0, 'QH 2025': 755.0, 'TN 2030': 755.0}, {'TT': 3.0, 'Địa phương (lồng)': 'Quỳnh Phụ', 'QH 2020': 297.0, 'QH 2025': 547.0, 'TN 2030': 547.0}, {'TT': 4.0, 'Địa phương (lồng)': 'Đông Hưng', 'QH 2020': 114.0, 'QH 2025': 214.0, 'TN 2030': 214.0}, {'TT': 5.0, 'Địa phương (lồng)': 'Kiến Xương', 'QH 2020': 55.0, 'QH 2025': 155.0, 'TN 2030': 155.0}, {'TT': None, 'Địa phương (lồng)': 'Tổng', 'QH 2020': 1.5, 'QH 2025': 3.0, 'TN 2030': 3.0}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Địa phương (lồng)' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' <field>
'1.0' | 'Vũ Thư' | '629.0' | '1.329' | '1.329'
'2.0' | 'Hưng Hà' | '405.0' | '755.0' | '755.0'
'3.0' | 'Quỳnh Phụ' | '297.0' | '547.0' | '547.0'
'4.0' | 'Đông Hưng' | '114.0' | '214.0' | '214.0'
'5.0' | 'Kiến Xương' | '55.0' | '155.0' | '155.0'
None | 'Tổng' | '1.5' | '3.0' | '3.0'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_6': [{'TT': 'TT', 'Danh mục': 'Danh mục', 'HT 2015': 'HT 2015', 'QH 2020': 'QH 2020', 'QH 2025': 'QH 2025', 'TN 2030': 'TN 2030', 'TTBQ (%/năm)': '2016- 2020', 'TTBQ (%/năm).1': '2021- 2025', 'TTBQ (%/năm).2': '2026- 2030'}, {'TT': 'I', 'Danh mục': 'Tổng số tàu (chiếc)', 'HT 2015': '1.227', 'QH 2020': '1.220', 'QH 2025': '1.220', 'TN 2030': '1.220', 'TTBQ (%/năm)': '-01', 'TTBQ (%/năm).1': '00', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Loại < 20 CV', 'HT 2015': '389', 'QH 2020': '250', 'QH 2025': '150', 'TN 2030': '80', 'TTBQ (%/năm)': '-85', 'TTBQ (%/năm).1': '-97', 'TTBQ (%/năm).2': '-118'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Loại 20 - < 30 CV', 'HT 2015': '463', 'QH 2020': '350', 'QH 2025': '280', 'TN 2030': '220', 'TTBQ (%/năm)': '-54', 'TTBQ (%/năm).1': '-44', 'TTBQ (%/năm).2': '-47'}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Loại 30 - < 90 CV', 'HT 2015': '153', 'QH 2020': '250', 'QH 2025': '310', 'TN 2030': '370', 'TTBQ (%/năm)': '103', 'TTBQ (%/năm).1': '44', 'TTBQ (%/năm).2': '36'}, {'TT': '4', 'Danh mục': 'Loại 90 - < 250 CV', 'HT 2015': '91', 'QH 2020': '120', 'QH 2025': '130', 'TN 2030': '135', 'TTBQ (%/năm)': '57', 'TTBQ (%/năm).1': '16', 'TTBQ (%/năm).2': '08'}, {'TT': '5', 'Danh mục': 'Loại 250 - < 400 CV', 'HT 2015': '66', 'QH 2020': '130', 'QH 2025': '150', 'TN 2030': '170', 'TTBQ (%/năm)': '145', 'TTBQ (%/năm).1': '29', 'TTBQ (%/năm).2': '25'}, {'TT': '6', 'Danh mục': 'Loại > 400 CV', 'HT 2015': '65', 'QH 2020': '120', 'QH 2025': '200', 'TN 2030': '245', 'TTBQ (%/năm)': '130', 'TTBQ (%/năm).1': '108', 'TTBQ (%/năm).2': '41'}, {'TT': None, 'Danh mục': 'Tổng số tàu > 90 CV', 'HT 2015': '222', 'QH 2020': '370', 'QH 2025': '480', 'TN 2030': '550', 'TTBQ (%/năm)': '108', 'TTBQ (%/năm).1': '53', 'TTBQ (%/năm).2': '28'}, {'TT': 'II', 'Danh mục': 'Tổng công suất (CV)', 'HT 2015': '87.127', 'QH 2020': '110.000', 'QH 2025': '125.000', 'TN 2030': '135.000', 'TTBQ (%/năm)': '48', 'TTBQ (%/năm).1': '26', 'TTBQ (%/năm).2': '16'}, {'TT': None, 'Danh mục': 'Công suất xa bờ (CV)', 'HT 2015': '63.908', 'QH 2020': '93.000', 'QH 2025': '115.000', 'TN 2030': '125.000', 'TTBQ (%/năm)': '78', 'TTBQ (%/năm).1': '43', 'TTBQ (%/năm).2': '17'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Danh mục' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | 'TTBQ (%/năm)' | 'TTBQ (%/năm).1' | 'TTBQ (%/năm).2' <field>
'TT' | 'Danh mục' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | '2016- 2020' | '2021- 2025' | '2026- 2030'
'I' | 'Tổng số tàu (chiếc)' | '1.227' | '1.220' | '1.220' | '1.220' | '-01' | '00' | '00'
'1' | 'Loại < 20 CV' | '389' | '250' | '150' | '80' | '-85' | '-97' | '-118'
'2' | 'Loại 20 - < 30 CV' | '463' | '350' | '280' | '220' | '-54' | '-44' | '-47'
'3' | 'Loại 30 - < 90 CV' | '153' | '250' | '310' | '370' | '103' | '44' | '36'
'4' | 'Loại 90 - < 250 CV' | '91' | '120' | '130' | '135' | '57' | '16' | '08'
'5' | 'Loại 250 - < 400 CV' | '66' | '130' | '150' | '170' | '145' | '29' | '25'
'6' | 'Loại > 400 CV' | '65' | '120' | '200' | '245' | '130' | '108' | '41'
None | 'Tổng số tàu > 90 CV' | '222' | '370' | '480' | '550' | '108' | '53' | '28'
'II' | 'Tổng công suất (CV)' | '87.127' | '110.000' | '125.000' | '135.000' | '48' | '26' | '16'
None | 'Công suất xa bờ (CV)' | '63.908' | '93.000' | '115.000' | '125.000' | '78' | '43' | '17'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_7': [{'TT': 'TT', 'Địa phương (chiếc)': 'Địa phương (chiếc)', 'HT 2015': 'HT 2015', 'QH 2020': 'QH 2020', 'QH 2025': 'QH 2025', 'TN 2030': 'TN 2030', 'TTBQ (%/năm)': '2016- 2020', 'TTBQ (%/năm).1': '2021- 2025', 'TTBQ (%/năm).2': '2026- 2030'}, {'TT': '1', 'Địa phương (chiếc)': 'Tiền Hải', 'HT 2015': '593', 'QH 2020': '580', 'QH 2025': '570', 'TN 2030': '570', 'TTBQ (%/năm)': '-04', 'TTBQ (%/năm).1': '-03', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại < 20 CV', 'HT 2015': '232', 'QH 2020': '160', 'QH 2025': '100', 'TN 2030': '60', 'TTBQ (%/năm)': '-72', 'TTBQ (%/năm).1': '-90', 'TTBQ (%/năm).2': '-97'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại 20-30 CV', 'HT 2015': '243', 'QH 2020': '200', 'QH 2025': '165', 'TN 2030': '120', 'TTBQ (%/năm)': '-38', 'TTBQ (%/năm).1': '-38', 'TTBQ (%/năm).2': '-62'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại 30 - < 90 CV', 'HT 2015': '94', 'QH 2020': '160', 'QH 2025': '205', 'TN 2030': '270', 'TTBQ (%/năm)': '112', 'TTBQ (%/năm).1': '51', 'TTBQ (%/năm).2': '57'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại > 90 CV', 'HT 2015': '24', 'QH 2020': '60', 'QH 2025': '100', 'TN 2030': '120', 'TTBQ (%/năm)': '201', 'TTBQ (%/năm).1': '108', 'TTBQ (%/năm).2': '37'}, {'TT': '2', 'Địa phương (chiếc)': 'Thái Thụy', 'HT 2015': '495', 'QH 2020': '520', 'QH 2025': '540', 'TN 2030': '550', 'TTBQ (%/năm)': '10', 'TTBQ (%/năm).1': '08', 'TTBQ (%/năm).2': '04'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại < 20 CV', 'HT 2015': '52', 'QH 2020': '30', 'QH 2025': '20', 'TN 2030': '10', 'TTBQ (%/năm)': '-104', 'TTBQ (%/năm).1': '-78', 'TTBQ (%/năm).2': '-129'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại 20 - 30 CV', 'HT 2015': '186', 'QH 2020': '120', 'QH 2025': '90', 'TN 2030': '80', 'TTBQ (%/năm)': '-84', 'TTBQ (%/năm).1': '-56', 'TTBQ (%/năm).2': '-23'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại 30 - < 90 CV', 'HT 2015': '59', 'QH 2020': '70', 'QH 2025': '70', 'TN 2030': '60', 'TTBQ (%/năm)': '35', 'TTBQ (%/năm).1': '00', 'TTBQ (%/năm).2': '-30'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại > 90 CV', 'HT 2015': '198', 'QH 2020': '300', 'QH 2025': '360', 'TN 2030': '400', 'TTBQ (%/năm)': '87', 'TTBQ (%/năm).1': '37', 'TTBQ (%/năm).2': '21'}, {'TT': '3', 'Địa phương (chiếc)': 'Kiến Xương', 'HT 2015': '139', 'QH 2020': '120', 'QH 2025': '110', 'TN 2030': '100', 'TTBQ (%/năm)': '-29', 'TTBQ (%/năm).1': '-17', 'TTBQ (%/năm).2': '-19'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại < 20 CV', 'HT 2015': '105', 'QH 2020': '60', 'QH 2025': '30', 'TN 2030': '10', 'TTBQ (%/năm)': '-106', 'TTBQ (%/năm).1': '-129', 'TTBQ (%/năm).2': '-197'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại 20-30 CV', 'HT 2015': '34', 'QH 2020': '30', 'QH 2025': '25', 'TN 2030': '20', 'TTBQ (%/năm)': '-25', 'TTBQ (%/năm).1': '-36', 'TTBQ (%/năm).2': '-44'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại 30 - < 90 CV', 'HT 2015': '0', 'QH 2020': '20', 'QH 2025': '35', 'TN 2030': '40', 'TTBQ (%/năm)': '-', 'TTBQ (%/năm).1': '118', 'TTBQ (%/năm).2': '27'}, {'TT': '-', 'Địa phương (chiếc)': 'Loại > 90 CV', 'HT 2015': '0', 'QH 2020': '10', 'QH 2025': '20', 'TN 2030': '30', 'TTBQ (%/năm)': '-', 'TTBQ (%/năm).1': '149', 'TTBQ (%/năm).2': '84'}, {'TT': None, 'Địa phương (chiếc)': 'Tổng', 'HT 2015': '1.227', 'QH 2020': '1.220', 'QH 2025': '1.220', 'TN 2030': '1.220', 'TTBQ (%/năm)': '-01', 'TTBQ (%/năm).1': '00', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Địa phương (chiếc)' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | 'TTBQ (%/năm)' | 'TTBQ (%/năm).1' | 'TTBQ (%/năm).2' <field>
'TT' | 'Địa phương (chiếc)' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | '2016- 2020' | '2021- 2025' | '2026- 2030'
'1' | 'Tiền Hải' | '593' | '580' | '570' | '570' | '-04' | '-03' | '00'
'-' | 'Loại < 20 CV' | '232' | '160' | '100' | '60' | '-72' | '-90' | '-97'
'-' | 'Loại 20-30 CV' | '243' | '200' | '165' | '120' | '-38' | '-38' | '-62'
'-' | 'Loại 30 - < 90 CV' | '94' | '160' | '205' | '270' | '112' | '51' | '57'
'-' | 'Loại > 90 CV' | '24' | '60' | '100' | '120' | '201' | '108' | '37'
'2' | 'Thái Thụy' | '495' | '520' | '540' | '550' | '10' | '08' | '04'
'-' | 'Loại < 20 CV' | '52' | '30' | '20' | '10' | '-104' | '-78' | '-129'
'-' | 'Loại 20 - 30 CV' | '186' | '120' | '90' | '80' | '-84' | '-56' | '-23'
'-' | 'Loại 30 - < 90 CV' | '59' | '70' | '70' | '60' | '35' | '00' | '-30'
'-' | 'Loại > 90 CV' | '198' | '300' | '360' | '400' | '87' | '37' | '21'
'3' | 'Kiến Xương' | '139' | '120' | '110' | '100' | '-29' | '-17' | '-19'
'-' | 'Loại < 20 CV' | '105' | '60' | '30' | '10' | '-106' | '-129' | '-197'
'-' | 'Loại 20-30 CV' | '34' | '30' | '25' | '20' | '-25' | '-36' | '-44'
'-' | 'Loại 30 - < 90 CV' | '0' | '20' | '35' | '40' | '-' | '118' | '27'
'-' | 'Loại > 90 CV' | '0' | '10' | '20' | '30' | '-' | '149' | '84'
None | 'Tổng' | '1.227' | '1.220' | '1.220' | '1.220' | '-01' | '00' | '00'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_8': [{'TT': 'TT', 'Loại nghề (chiếc)': 'Loại nghề (chiếc)', 'HT 2015': 'HT 2015', 'QH 2020': 'QH 2020', 'QH 2025': 'QH 2025', 'TN 2030': 'TN 2030', 'TTBQ (%/năm)': '2016- 2020', 'TTBQ (%/năm).1': '2021- 2025', 'TTBQ (%/năm).2': '2026- 2030'}, {'TT': '1', 'Loại nghề (chiếc)': 'Lưới kéo', 'HT 2015': '223', 'QH 2020': '180', 'QH 2025': '150', 'TN 2030': '100', 'TTBQ (%/năm)': '-42', 'TTBQ (%/năm).1': '-36', 'TTBQ (%/năm).2': '-78'}, {'TT': '2', 'Loại nghề (chiếc)': 'Lưới vây', 'HT 2015': '15', 'QH 2020': '20', 'QH 2025': '25', 'TN 2030': '30', 'TTBQ (%/năm)': '59', 'TTBQ (%/năm).1': '46', 'TTBQ (%/năm).2': '37'}, {'TT': '3', 'Loại nghề (chiếc)': 'Lưới rê', 'HT 2015': '610', 'QH 2020': '640', 'QH 2025': '655', 'TN 2030': '685', 'TTBQ (%/năm)': '10', 'TTBQ (%/năm).1': '05', 'TTBQ (%/năm).2': '09'}, {'TT': '4', 'Loại nghề (chiếc)': 'Chụp mực', 'HT 2015': '1', 'QH 2020': '10', 'QH 2025': '20', 'TN 2030': '30', 'TTBQ (%/năm)': '585', 'TTBQ (%/năm).1': '149', 'TTBQ (%/năm).2': '84'}, {'TT': '5', 'Loại nghề (chiếc)': 'Dịch vụ TS', 'HT 2015': '57', 'QH 2020': '70', 'QH 2025': '80', 'TN 2030': '90', 'TTBQ (%/năm)': '42', 'TTBQ (%/năm).1': '27', 'TTBQ (%/năm).2': '24'}, {'TT': '6', 'Loại nghề (chiếc)': 'Nghề khác', 'HT 2015': '315', 'QH 2020': '300', 'QH 2025': '290', 'TN 2030': '285', 'TTBQ (%/năm)': '-10', 'TTBQ (%/năm).1': '-07', 'TTBQ (%/năm).2': '-03'}, {'TT': None, 'Loại nghề (chiếc)': 'Tổng số tàu', 'HT 2015': '1.227', 'QH 2020': '1.220', 'QH 2025': '1.220', 'TN 2030': '1.220', 'TTBQ (%/năm)': '-01', 'TTBQ (%/năm).1': '00', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Loại nghề (chiếc)' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | 'TTBQ (%/năm)' | 'TTBQ (%/năm).1' | 'TTBQ (%/năm).2' <field>
'TT' | 'Loại nghề (chiếc)' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | '2016- 2020' | '2021- 2025' | '2026- 2030'
'1' | 'Lưới kéo' | '223' | '180' | '150' | '100' | '-42' | '-36' | '-78'
'2' | 'Lưới vây' | '15' | '20' | '25' | '30' | '59' | '46' | '37'
'3' | 'Lưới rê' | '610' | '640' | '655' | '685' | '10' | '05' | '09'
'4' | 'Chụp mực' | '1' | '10' | '20' | '30' | '585' | '149' | '84'
'5' | 'Dịch vụ TS' | '57' | '70' | '80' | '90' | '42' | '27' | '24'
'6' | 'Nghề khác' | '315' | '300' | '290' | '285' | '-10' | '-07' | '-03'
None | 'Tổng số tàu' | '1.227' | '1.220' | '1.220' | '1.220' | '-01' | '00' | '00'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_9': [{'TT': 'TT', 'Danh mục': 'Danh mục', 'HT 2015': 'HT 2015', 'QH 2020': 'QH 2020', 'QH 2025': 'QH 2025', 'TN 2030': 'TN 2030', 'TTBQ (%/năm)': '2016- 2020', 'TTBQ (%/năm).1': '2021- 2025', 'TTBQ (%/năm).2': '2026- 2030'}, {'TT': 'I', 'Danh mục': 'Tổng sản lượng (tấn)', 'HT 2015': '64.480', 'QH 2020': '70.000', 'QH 2025': '75.000', 'TN 2030': '75.000', 'TTBQ (%/năm)': '17', 'TTBQ (%/năm).1': '14', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'SLKT nội địa', 'HT 2015': '4.263', 'QH 2020': '4.000', 'QH 2025': '3.800', 'TN 2030': '3.500', 'TTBQ (%/năm)': '-13', 'TTBQ (%/năm).1': '-10', 'TTBQ (%/năm).2': '-16'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'SLKT biển', 'HT 2015': '60.217', 'QH 2020': '66.000', 'QH 2025': '71.200', 'TN 2030': '71.500', 'TTBQ (%/năm)': '19', 'TTBQ (%/năm).1': '15', 'TTBQ (%/năm).2': '01'}, {'TT': '-', 'Danh mục': 'Ven bờ, vùng lộng', 'HT 2015': '27.977', 'QH 2020': '26.000', 'QH 2025': '24.200', 'TN 2030': '19.500', 'TTBQ (%/năm)': '-15', 'TTBQ (%/năm).1': '-14', 'TTBQ (%/năm).2': '-42'}, {'TT': '-', 'Danh mục': 'Xa bờ', 'HT 2015': '32.240', 'QH 2020': '40.000', 'QH 2025': '47.000', 'TN 2030': '52.000', 'TTBQ (%/năm)': '44', 'TTBQ (%/năm).1': '33', 'TTBQ (%/năm).2': '20'}, {'TT': 'II', 'Danh mục': 'Theo đối tượng (tấn)', 'HT 2015': None, 'QH 2020': None, 'QH 2025': None, 'TN 2030': None, 'TTBQ (%/năm)': None, 'TTBQ (%/năm).1': None, 'TTBQ (%/năm).2': None}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Cá', 'HT 2015': '44.088', 'QH 2020': '49.000', 'QH 2025': '53.500', 'TN 2030': '53.500', 'TTBQ (%/năm)': '21', 'TTBQ (%/năm).1': '18', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Tôm', 'HT 2015': '1.762', 'QH 2020': '1.700', 'QH 2025': '1.600', 'TN 2030': '1.500', 'TTBQ (%/năm)': '-07', 'TTBQ (%/năm).1': '-12', 'TTBQ (%/năm).2': '-13'}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Thủy sản khác', 'HT 2015': '18.630', 'QH 2020': '19.300', 'QH 2025': '19.900', 'TN 2030': '20.000', 'TTBQ (%/năm)': '07', 'TTBQ (%/năm).1': '06', 'TTBQ (%/năm).2': '01'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Danh mục' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | 'TTBQ (%/năm)' | 'TTBQ (%/năm).1' | 'TTBQ (%/năm).2' <field>
'TT' | 'Danh mục' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | '2016- 2020' | '2021- 2025' | '2026- 2030'
'I' | 'Tổng sản lượng (tấn)' | '64.480' | '70.000' | '75.000' | '75.000' | '17' | '14' | '00'
'1' | 'SLKT nội địa' | '4.263' | '4.000' | '3.800' | '3.500' | '-13' | '-10' | '-16'
'2' | 'SLKT biển' | '60.217' | '66.000' | '71.200' | '71.500' | '19' | '15' | '01'
'-' | 'Ven bờ, vùng lộng' | '27.977' | '26.000' | '24.200' | '19.500' | '-15' | '-14' | '-42'
'-' | 'Xa bờ' | '32.240' | '40.000' | '47.000' | '52.000' | '44' | '33' | '20'
'II' | 'Theo đối tượng (tấn)' | None | None | None | None | None | None | None
'1' | 'Cá' | '44.088' | '49.000' | '53.500' | '53.500' | '21' | '18' | '00'
'2' | 'Tôm' | '1.762' | '1.700' | '1.600' | '1.500' | '-07' | '-12' | '-13'
'3' | 'Thủy sản khác' | '18.630' | '19.300' | '19.900' | '20.000' | '07' | '06' | '01'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_10': [{'TT': 'TT', 'Địa phương (tấn)': 'Địa phương (tấn)', 'HT 2015': 'HT 2015', 'QH 2020': 'QH 2020', 'QH 2025': 'QH 2025', 'TN 2030': 'TN 2030', 'TTBQ (%/năm)': '2016- 2020', 'TTBQ (%/năm).1': '2021- 2025', 'TTBQ (%/năm).2': '2026- 2030'}, {'TT': '1', 'Địa phương (tấn)': 'Thái Thụy', 'HT 2015': '39.344', 'QH 2020': '43.000', 'QH 2025': '46.600', 'TN 2030': '46.700', 'TTBQ (%/năm)': '18', 'TTBQ (%/năm).1': '16', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}, {'TT': '2', 'Địa phương (tấn)': 'Tiền Hải', 'HT 2015': '21.158', 'QH 2020': '23.000', 'QH 2025': '24.000', 'TN 2030': '24.000', 'TTBQ (%/năm)': '17', 'TTBQ (%/năm).1': '09', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}, {'TT': '3', 'Địa phương (tấn)': 'Kiến Xương', 'HT 2015': '1.163', 'QH 2020': '1.500', 'QH 2025': '2.000', 'TN 2030': '2.000', 'TTBQ (%/năm)': '52', 'TTBQ (%/năm).1': '59', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}, {'TT': '4', 'Địa phương (tấn)': 'Địa phương khác', 'HT 2015': '2.815', 'QH 2020': '2.500', 'QH 2025': '2.400', 'TN 2030': '2.300', 'TTBQ (%/năm)': '-23', 'TTBQ (%/năm).1': '-08', 'TTBQ (%/năm).2': '-08'}, {'TT': None, 'Địa phương (tấn)': 'Tổng', 'HT 2015': '64.480', 'QH 2020': '70.000', 'QH 2025': '75.000', 'TN 2030': '75.000', 'TTBQ (%/năm)': '17', 'TTBQ (%/năm).1': '14', 'TTBQ (%/năm).2': '00'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Địa phương (tấn)' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | 'TTBQ (%/năm)' | 'TTBQ (%/năm).1' | 'TTBQ (%/năm).2' <field>
'TT' | 'Địa phương (tấn)' | 'HT 2015' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | '2016- 2020' | '2021- 2025' | '2026- 2030'
'1' | 'Thái Thụy' | '39.344' | '43.000' | '46.600' | '46.700' | '18' | '16' | '00'
'2' | 'Tiền Hải' | '21.158' | '23.000' | '24.000' | '24.000' | '17' | '09' | '00'
'3' | 'Kiến Xương' | '1.163' | '1.500' | '2.000' | '2.000' | '52' | '59' | '00'
'4' | 'Địa phương khác' | '2.815' | '2.500' | '2.400' | '2.300' | '-23' | '-08' | '-08'
None | 'Tổng' | '64.480' | '70.000' | '75.000' | '75.000' | '17' | '14' | '00'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_11': [{'STT': 1, 'Các khu neo đậu tránh, trú bão': 'Cửa sông Trà Lý, huyện Thái Thụy', 'Quy mô (Số lượng tàu/cỡ tàu)': '300ch/300cv', 'Ghi chú': None}, {'STT': 2, 'Các khu neo đậu tránh, trú bão': 'Cửa Lân, huyện Tiền Hải', 'Quy mô (Số lượng tàu/cỡ tàu)': '300ch/300cv', 'Ghi chú': 'Kết hợp cảng cá Cửa Lân'}, {'STT': 3, 'Các khu neo đậu tránh, trú bão': 'Cửa sông Diêm Hộ, huyện Thái Thụy', 'Quy mô (Số lượng tàu/cỡ tàu)': '300ch/300cv', 'Ghi chú': None}, {'STT': 4, 'Các khu neo đậu tránh, trú bão': 'Hồng Tiến, huyện Kiến Xương', 'Quy mô (Số lượng tàu/cỡ tàu)': '300ch/400cv', 'Ghi chú': None}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'STT' | 'Các khu neo đậu tránh, trú bão' | 'Quy mô (Số lượng tàu/cỡ tàu)' | 'Ghi chú' <field>
'1' | 'Cửa sông Trà Lý, huyện Thái Thụy' | '300ch/300cv' | None
'2' | 'Cửa Lân, huyện Tiền Hải' | '300ch/300cv' | 'Kết hợp cảng cá Cửa Lân'
'3' | 'Cửa sông Diêm Hộ, huyện Thái Thụy' | '300ch/300cv' | None
'4' | 'Hồng Tiến, huyện Kiến Xương' | '300ch/400cv' | None
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_12': [{'TT': 'A', 'Cảng cá': 'CẢNG CÁ LOẠI I', 'Địa điểm': 'CẢNG CÁ LOẠI I', 'Quy mô': 'CẢNG CÁ LOẠI I', 'Lượng TS qua cảng (Tấn/năm)': 'CẢNG CÁ LOẠI I', 'Ghi chú': 'CẢNG CÁ LOẠI I'}, {'TT': '1', 'Cảng cá': 'Cảng cá Thụy Tân', 'Địa điểm': 'Xã Thụy Tân, huyện Thái Thụy', 'Quy mô': '120 lượt/400CV', 'Lượng TS qua cảng (Tấn/năm)': '15.000', 'Ghi chú': None}, {'TT': 'B', 'Cảng cá': 'CẢNG CÁ LOẠI II', 'Địa điểm': 'CẢNG CÁ LOẠI II', 'Quy mô': 'CẢNG CÁ LOẠI II', 'Lượng TS qua cảng (Tấn/năm)': 'CẢNG CÁ LOẠI II', 'Ghi chú': 'CẢNG CÁ LOẠI II'}, {'TT': '1', 'Cảng cá': 'Cảng cá Cửa Lân', 'Địa điểm': 'Xã Nam Thịnh, huyện Tiền Hải', 'Quy mô': '100 lượt/400CV', 'Lượng TS qua cảng (Tấn/năm)': '12.000', 'Ghi chú': 'Kết hợp với Khu neo đậu tránh trú bão'}, {'TT': '2', 'Cảng cá': 'Cảng cá Tân Sơn', 'Địa điểm': 'Xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy', 'Quy mô': '150 lượt/400CV', 'Lượng TS qua cảng (Tấn/năm)': '12.000', 'Ghi chú': None}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Cảng cá' | 'Địa điểm' | 'Quy mô' | 'Lượng TS qua cảng (Tấn/năm)' | 'Ghi chú' <field>
'A' | 'CẢNG CÁ LOẠI I' | 'CẢNG CÁ LOẠI I' | 'CẢNG CÁ LOẠI I' | 'CẢNG CÁ LOẠI I' | 'CẢNG CÁ LOẠI I'
'1' | 'Cảng cá Thụy Tân' | 'Xã Thụy Tân, huyện Thái Thụy' | '120 lượt/400CV' | '15.000' | None
'B' | 'CẢNG CÁ LOẠI II' | 'CẢNG CÁ LOẠI II' | 'CẢNG CÁ LOẠI II' | 'CẢNG CÁ LOẠI II' | 'CẢNG CÁ LOẠI II'
'1' | 'Cảng cá Cửa Lân' | 'Xã Nam Thịnh, huyện Tiền Hải' | '100 lượt/400CV' | '12.000' | 'Kết hợp với Khu neo đậu tránh trú bão'
'2' | 'Cảng cá Tân Sơn' | 'Xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy' | '150 lượt/400CV' | '12.000' | None
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_13': [{'TT': 'TT', 'Danh mục': 'Danh mục', 'Đơn vị': 'Đơn vị', 'Tỷ lệ NL/SP': 'Tỷ lệ NL/SP', 'QH 2020': 'QH 2020', 'QH 2025': 'QH 2025', 'TN 2030': 'TN 2030', 'TTBQ (%/năm)': '2021-2025', 'TTBQ (%/năm).1': '2026-2030'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Bột cá', 'Đơn vị': '1000 Tấn', 'Tỷ lệ NL/SP': '3,8:1', 'QH 2020': '16', 'QH 2025': '165', 'TN 2030': '175', 'TTBQ (%/năm)': '06', 'TTBQ (%/năm).1': '12'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Tôm đông lạnh', 'Đơn vị': 'Tấn', 'Tỷ lệ NL/SP': '1,8:1', 'QH 2020': '990', 'QH 2025': '1.170', 'TN 2030': '1.260', 'TTBQ (%/năm)': '34', 'TTBQ (%/năm).1': '15'}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Nước mắm các loại', 'Đơn vị': '1000 Tấn', 'Tỷ lệ NL/SP': '2,5:1', 'QH 2020': '15', 'QH 2025': '19', 'TN 2030': '23', 'TTBQ (%/năm)': '48', 'TTBQ (%/năm).1': '39'}, {'TT': '4', 'Danh mục': 'Ngao sơ chế', 'Đơn vị': '1000 Tấn', 'Tỷ lệ NL/SP': '10:1', 'QH 2020': '420', 'QH 2025': '430', 'TN 2030': '450', 'TTBQ (%/năm)': '05', 'TTBQ (%/năm).1': '09'}, {'TT': '5', 'Danh mục': 'Cá khô các loại', 'Đơn vị': '1000 Tấn', 'Tỷ lệ NL/SP': '3,3:1', 'QH 2020': '12', 'QH 2025': '13', 'TN 2030': '13', 'TTBQ (%/năm)': '16', 'TTBQ (%/năm).1': '03'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Danh mục' | 'Đơn vị' | 'Tỷ lệ NL/SP' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | 'TTBQ (%/năm)' | 'TTBQ (%/năm).1' <field>
'TT' | 'Danh mục' | 'Đơn vị' | 'Tỷ lệ NL/SP' | 'QH 2020' | 'QH 2025' | 'TN 2030' | '2021-2025' | '2026-2030'
'1' | 'Bột cá' | '1000 Tấn' | '3,8:1' | '16' | '165' | '175' | '06' | '12'
'2' | 'Tôm đông lạnh' | 'Tấn' | '1,8:1' | '990' | '1.170' | '1.260' | '34' | '15'
'3' | 'Nước mắm các loại' | '1000 Tấn' | '2,5:1' | '15' | '19' | '23' | '48' | '39'
'4' | 'Ngao sơ chế' | '1000 Tấn' | '10:1' | '420' | '430' | '450' | '05' | '09'
'5' | 'Cá khô các loại' | '1000 Tấn' | '3,3:1' | '12' | '13' | '13' | '16' | '03'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_14': [{'TT': 'TT', 'Danh mục': 'Danh mục', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': 'Kinh phí (Tỷ đồng)', 'Nguồn': 'Trung ương', 'Nguồn.1': 'Địa phương', 'Nguồn.2': 'Nguồn khác', 'Phân kỳ': '2017- 2020', 'Phân kỳ.1': '2021- 2030'}, {'TT': 'I', 'Danh mục': 'Chương trình/dự án/đề án ưu tiên đến năm 2020', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '480', 'Nguồn': '119', 'Nguồn.1': '206', 'Nguồn.2': '155', 'Phân kỳ': '480', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Nâng cấp cơ sở hạ tầng: Điện, hệ thống thủy lợi, cống cấp, tiêu nước, đường giao thông, bờ mương tại các vùng NTTS nước lợ, nước ngọt tập trung', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '240', 'Nguồn': '80', 'Nguồn.1': '80', 'Nguồn.2': '80', 'Phân kỳ': '240', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng tại các vùng NTTS nước ngọt tập trung: Vũ Đoài (Vũ Thư); Minh Tân (Kiến Xương); Thụy Sơn, Tân Trường (Thái Thụy), Quỳnh Hoa (Quỳnh Phụ)...', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '50', 'Nguồn': '15', 'Nguồn.1': '15', 'Nguồn.2': '20', 'Phân kỳ': '50', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Đầu tư cơ sở hạ tầng 3 vùng nuôi tôm TCT công nghệ cao tại Thái Thụy (Thái Thượng, Thái Đô) và Tiền Hải (Nam Thịnh)', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '50', 'Nguồn': '15', 'Nguồn.1': '15', 'Nguồn.2': '20', 'Phân kỳ': '50', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '4', 'Danh mục': 'Đầu tư, hỗ trợ công trình hạ tầng (đường giao thông và điện) phục vụ phát triển nuôi cá lồng trên sông', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '50', 'Nguồn': '5', 'Nguồn.1': '15', 'Nguồn.2': '30', 'Phân kỳ': '50', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '5', 'Danh mục': 'Đề án phát triển tôm nước lợ giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2025', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '2', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '2', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '2', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '6', 'Danh mục': 'Đầu tư hạ tầng vùng sản xuất giống thủy sản Thái Đô, huyện Thái Thụy', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '61', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '61', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '61', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '7', 'Danh mục': 'Đầu tư trang thiết bị và xây dựng phòng kiểm nghiệm chất lượng ngao giống', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '5', 'Nguồn': '2', 'Nguồn.1': None, 'Nguồn.2': '3', 'Phân kỳ': '5', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '8', 'Danh mục': 'Dự án quản lý và khai thác hiệu quả khu bảo vệ giống ngao bản địa xã Đông Minh, Nam Thịnh huyện Tiền Hải.', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '4', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '2', 'Nguồn.2': '2', 'Phân kỳ': '4', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '9', 'Danh mục': 'Đề án phát triển ngao giống phục vụ nuôi tại Thái Bình và các tỉnh lân cận', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '4', 'Nguồn': '2', 'Nguồn.1': '2', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '4', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '10', 'Danh mục': 'Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất trại thực nghiệm nuôi cá Hòa Bình, huyện Kiến Xương và trại giống nước ngọt Vũ Lạc trực thuộc Trung tâm giống thủy sản Thái Bình', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '10', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '10', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '10', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '11', 'Danh mục': 'Dự án phát triển vùng nuôi cá rô phi theo tiêu chuẩn VietGAP', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '2', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '2', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '2', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '12', 'Danh mục': 'Xây dựng quy chế về quản lý hoạt động NTTS trên địa bàn tỉnh Thái Bình', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '2', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '2', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '2', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': 'II', 'Danh mục': 'Chương trình, dự án, đề án ưu tiên đến năm 2030', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '20', 'Nguồn': '7', 'Nguồn.1': '8', 'Nguồn.2': '5', 'Phân kỳ': None, 'Phân kỳ.1': '20'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Dự án nâng cao năng lực quản lý, sản xuất, ương dưỡng giống các đối tượng thủy đặc sản nước lợ, nước ngọt', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '2', 'Nguồn': '1', 'Nguồn.1': '1', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': None, 'Phân kỳ.1': '2'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Đầu tư, hỗ trợ công trình hạ tầng (đường giao thông và điện) phục vụ phát triển nuôi cá lồng trên sông', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '2', 'Nguồn': '1', 'Nguồn.1': '1', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': None, 'Phân kỳ.1': '2'}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Xây dựng chương trình hỗ trợ chuyển đổi diện tích trồng lúa kém hiệu quả sang NTTS', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '1', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '1', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': None, 'Phân kỳ.1': '1'}, {'TT': '4', 'Danh mục': 'Xây dựng trạm quan trắc cảnh báo môi trường và dịch bệnh thủy sản', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '15', 'Nguồn': '5', 'Nguồn.1': '5', 'Nguồn.2': '5', 'Phân kỳ': None, 'Phân kỳ.1': '15'}, {'TT': None, 'Danh mục': 'Tổng cộng', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '500', 'Nguồn': '126', 'Nguồn.1': '214', 'Nguồn.2': '160', 'Phân kỳ': '480', 'Phân kỳ.1': '20'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Danh mục' | 'Kinh phí (Tỷ đồng)' | 'Nguồn' | 'Nguồn.1' | 'Nguồn.2' | 'Phân kỳ' | 'Phân kỳ.1' <field>
'TT' | 'Danh mục' | 'Kinh phí (Tỷ đồng)' | 'Trung ương' | 'Địa phương' | 'Nguồn khác' | '2017- 2020' | '2021- 2030'
'I' | 'Chương trình/dự án/đề án ưu tiên đến năm 2020' | '480' | '119' | '206' | '155' | '480' | None
'1' | 'Nâng cấp cơ sở hạ tầng: Điện, hệ thống thủy lợi, cống cấp, tiêu nước, đường giao thông, bờ mương tại các vùng NTTS nước lợ, nước ngọt tập trung' | '240' | '80' | '80' | '80' | '240' | None
'2' | 'Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng tại các vùng NTTS nước ngọt tập trung: Vũ Đoài (Vũ Thư); Minh Tân (Kiến Xương); Thụy Sơn, Tân Trường (Thái Thụy), Quỳnh Hoa (Quỳnh Phụ)...' | '50' | '15' | '15' | '20' | '50' | None
'3' | 'Đầu tư cơ sở hạ tầng 3 vùng nuôi tôm TCT công nghệ cao tại Thái Thụy (Thái Thượng, Thái Đô) và Tiền Hải (Nam Thịnh)' | '50' | '15' | '15' | '20' | '50' | None
'4' | 'Đầu tư, hỗ trợ công trình hạ tầng (đường giao thông và điện) phục vụ phát triển nuôi cá lồng trên sông' | '50' | '5' | '15' | '30' | '50' | None
'5' | 'Đề án phát triển tôm nước lợ giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2025' | '2' | None | '2' | None | '2' | None
'6' | 'Đầu tư hạ tầng vùng sản xuất giống thủy sản Thái Đô, huyện Thái Thụy' | '61' | None | '61' | None | '61' | None
'7' | 'Đầu tư trang thiết bị và xây dựng phòng kiểm nghiệm chất lượng ngao giống' | '5' | '2' | None | '3' | '5' | None
'8' | 'Dự án quản lý và khai thác hiệu quả khu bảo vệ giống ngao bản địa xã Đông Minh, Nam Thịnh huyện Tiền Hải.' | '4' | None | '2' | '2' | '4' | None
'9' | 'Đề án phát triển ngao giống phục vụ nuôi tại Thái Bình và các tỉnh lân cận' | '4' | '2' | '2' | None | '4' | None
'10' | 'Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất trại thực nghiệm nuôi cá Hòa Bình, huyện Kiến Xương và trại giống nước ngọt Vũ Lạc trực thuộc Trung tâm giống thủy sản Thái Bình' | '10' | None | '10' | None | '10' | None
'11' | 'Dự án phát triển vùng nuôi cá rô phi theo tiêu chuẩn VietGAP' | '2' | None | '2' | None | '2' | None
'12' | 'Xây dựng quy chế về quản lý hoạt động NTTS trên địa bàn tỉnh Thái Bình' | '2' | None | '2' | None | '2' | None
'II' | 'Chương trình, dự án, đề án ưu tiên đến năm 2030' | '20' | '7' | '8' | '5' | None | '20'
'1' | 'Dự án nâng cao năng lực quản lý, sản xuất, ương dưỡng giống các đối tượng thủy đặc sản nước lợ, nước ngọt' | '2' | '1' | '1' | None | None | '2'
'2' | 'Đầu tư, hỗ trợ công trình hạ tầng (đường giao thông và điện) phục vụ phát triển nuôi cá lồng trên sông' | '2' | '1' | '1' | None | None | '2'
'3' | 'Xây dựng chương trình hỗ trợ chuyển đổi diện tích trồng lúa kém hiệu quả sang NTTS' | '1' | None | '1' | None | None | '1'
'4' | 'Xây dựng trạm quan trắc cảnh báo môi trường và dịch bệnh thủy sản' | '15' | '5' | '5' | '5' | None | '15'
None | 'Tổng cộng' | '500' | '126' | '214' | '160' | '480' | '20'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_15': [{'TT': 'TT', 'Danh mục': 'Danh mục', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': 'Kinh phí (Tỷ đồng)', 'Nguồn': 'Trung ương', 'Nguồn.1': 'Địa phương', 'Nguồn.2': 'Nguồn khác', 'Phân kỳ': '2017-2020', 'Phân kỳ.1': '2021-2030'}, {'TT': 'I', 'Danh mục': 'Chương trình, dự án, đề án ưu tiên đến năm 2020', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '65', 'Nguồn': '7', 'Nguồn.1': '43', 'Nguồn.2': '15', 'Phân kỳ': '65', 'Phân kỳ.1': '0'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Xây dựng mới cơ sở sản xuất ngư cụ tại xã Thụy Tân - Thái Thụy và nâng cấp các cơ sở hiện có', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '10', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '10', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '10', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Xây dựng cơ sở hạ tầng, đầu tư nâng cấp, chuyển giao công nghệ cho các cơ sở đóng, sửa tàu cá (cơ sở đóng tàu vỏ gỗ, cơ sở đóng tàu vỏ sắt và cơ sở đóng tàu composite)', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '30', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '15', 'Nguồn.2': '15', 'Phân kỳ': '30', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Xây dựng chương trình bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản tỉnh Thái Bình', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '5', 'Nguồn': '2', 'Nguồn.1': '3', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '5', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '4', 'Danh mục': 'Xây dựng khu bảo tồn Rươi xã Hồng Tiến - Kiến Xương', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '3', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '3', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '3', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '5', 'Danh mục': 'Điều tra nguồn lợi hải sản vùng biển Thái Bình; xây dựng bản tin dự báo ngư trường khai thác hải sản', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '2', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '2', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '2', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '6', 'Danh mục': 'Xây dựng mô hình đồng quản lý nghề cá ven bờ dựa vào cộng đồng', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '5', 'Nguồn': '2', 'Nguồn.1': '3', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '5', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '7', 'Danh mục': 'Đề án tổ chức lại khai thác hải sản trên biển', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '5', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '5', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '5', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '8', 'Danh mục': 'Đề án đào tạo thuyền trưởng, máy trưởng, đào tạo nghề cho ngư dân', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '5', 'Nguồn': '3', 'Nguồn.1': '2', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '5', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': 'II', 'Danh mục': 'Chương trình, dự án, đề án đến năm 2030', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '910', 'Nguồn': '740', 'Nguồn.1': '150', 'Nguồn.2': '20', 'Phân kỳ': '533', 'Phân kỳ.1': '377'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Đầu tư, nâng cấp các cảng cá, khu neo đậu, tránh trú bão cho tàu thuyền nghề cả theo Quyết định số 1976/QĐ-TTg ngày 12/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ; cảng cá cống 7 xã Nam Phú, huyện Tiền Hải.', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '500', 'Nguồn': '400', 'Nguồn.1': '100', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '300', 'Phân kỳ.1': '200'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Chương trình đóng mới tàu khai thác hải sản xa bờ và dịch vụ hậu cần nghề cá xa bờ', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '200', 'Nguồn': '200', 'Nguồn.1': None, 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '150', 'Phân kỳ.1': '50'}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Xây dựng và phát triển tổ đội sản xuất, đội tàu dịch vụ khai thác hải sản trên biển theo chuỗi liên kết', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '150', 'Nguồn': '100', 'Nguồn.1': '30', 'Nguồn.2': '20', 'Phân kỳ': '50', 'Phân kỳ.1': '100'}, {'TT': '4', 'Danh mục': 'Xây dựng khu bảo tồn vùng nước nội địa cửa sông Hồng, cửa sông Thái Bình trên địa bàn tỉnh', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '5', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '5', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': None, 'Phân kỳ.1': '5'}, {'TT': '5', 'Danh mục': 'Xây dựng hệ thống thông tin liên lạc, cơ sở dữ liệu thống kê nghề cá của tỉnh', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '5', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '5', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '3', 'Phân kỳ.1': '2'}, {'TT': '6', 'Danh mục': 'Đề án chuyển đổi nghề nghiệp khai thác ven bờ, các nghề xâm hại nguồn lợi sang các ngành nghề khác có hiệu quả', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '50', 'Nguồn': '40', 'Nguồn.1': '10', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '30', 'Phân kỳ.1': '20'}, {'TT': None, 'Danh mục': 'Tổng cộng', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '975', 'Nguồn': '747', 'Nguồn.1': '193', 'Nguồn.2': '35', 'Phân kỳ': '598', 'Phân kỳ.1': '377'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Danh mục' | 'Kinh phí (Tỷ đồng)' | 'Nguồn' | 'Nguồn.1' | 'Nguồn.2' | 'Phân kỳ' | 'Phân kỳ.1' <field>
'TT' | 'Danh mục' | 'Kinh phí (Tỷ đồng)' | 'Trung ương' | 'Địa phương' | 'Nguồn khác' | '2017-2020' | '2021-2030'
'I' | 'Chương trình, dự án, đề án ưu tiên đến năm 2020' | '65' | '7' | '43' | '15' | '65' | '0'
'1' | 'Xây dựng mới cơ sở sản xuất ngư cụ tại xã Thụy Tân - Thái Thụy và nâng cấp các cơ sở hiện có' | '10' | None | '10' | None | '10' | None
'2' | 'Xây dựng cơ sở hạ tầng, đầu tư nâng cấp, chuyển giao công nghệ cho các cơ sở đóng, sửa tàu cá (cơ sở đóng tàu vỏ gỗ, cơ sở đóng tàu vỏ sắt và cơ sở đóng tàu composite)' | '30' | None | '15' | '15' | '30' | None
'3' | 'Xây dựng chương trình bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản tỉnh Thái Bình' | '5' | '2' | '3' | None | '5' | None
'4' | 'Xây dựng khu bảo tồn Rươi xã Hồng Tiến - Kiến Xương' | '3' | None | '3' | None | '3' | None
'5' | 'Điều tra nguồn lợi hải sản vùng biển Thái Bình; xây dựng bản tin dự báo ngư trường khai thác hải sản' | '2' | None | '2' | None | '2' | None
'6' | 'Xây dựng mô hình đồng quản lý nghề cá ven bờ dựa vào cộng đồng' | '5' | '2' | '3' | None | '5' | None
'7' | 'Đề án tổ chức lại khai thác hải sản trên biển' | '5' | None | '5' | None | '5' | None
'8' | 'Đề án đào tạo thuyền trưởng, máy trưởng, đào tạo nghề cho ngư dân' | '5' | '3' | '2' | None | '5' | None
'II' | 'Chương trình, dự án, đề án đến năm 2030' | '910' | '740' | '150' | '20' | '533' | '377'
'1' | 'Đầu tư, nâng cấp các cảng cá, khu neo đậu, tránh trú bão cho tàu thuyền nghề cả theo Quyết định số 1976/QĐ-TTg ngày 12/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ; cảng cá cống 7 xã Nam Phú, huyện Tiền Hải.' | '500' | '400' | '100' | None | '300' | '200'
'2' | 'Chương trình đóng mới tàu khai thác hải sản xa bờ và dịch vụ hậu cần nghề cá xa bờ' | '200' | '200' | None | None | '150' | '50'
'3' | 'Xây dựng và phát triển tổ đội sản xuất, đội tàu dịch vụ khai thác hải sản trên biển theo chuỗi liên kết' | '150' | '100' | '30' | '20' | '50' | '100'
'4' | 'Xây dựng khu bảo tồn vùng nước nội địa cửa sông Hồng, cửa sông Thái Bình trên địa bàn tỉnh' | '5' | None | '5' | None | None | '5'
'5' | 'Xây dựng hệ thống thông tin liên lạc, cơ sở dữ liệu thống kê nghề cá của tỉnh' | '5' | None | '5' | None | '3' | '2'
'6' | 'Đề án chuyển đổi nghề nghiệp khai thác ven bờ, các nghề xâm hại nguồn lợi sang các ngành nghề khác có hiệu quả' | '50' | '40' | '10' | None | '30' | '20'
None | 'Tổng cộng' | '975' | '747' | '193' | '35' | '598' | '377'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_16': [{'TT': 'TT', 'Danh mục': 'Danh mục', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': 'Kinh phí (Tỷ đồng)', 'Nguồn': 'Trung ương', 'Nguồn.1': 'Địa phương', 'Nguồn.2': 'Nguồn khác', 'Phân kỳ': '2017- 2020', 'Phân kỳ.1': '2021-2030'}, {'TT': 'I', 'Danh mục': 'Chương trình, dự án, đề án ưu tiên đến năm 2020', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '120', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '7', 'Nguồn.2': '113', 'Phân kỳ': '1075', 'Phân kỳ.1': '125'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Dự án hỗ trợ phát triển thương hiệu ngao sạch chất lượng cao Thái Bình tại thị trường nội địa và xuất khẩu', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '5', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '2', 'Nguồn.2': '3', 'Phân kỳ': '25', 'Phân kỳ.1': '25'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Dự án hỗ trợ các doanh nghiệp phát triển chế biến, xuất khẩu ngao Thái Bình', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '20', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': None, 'Nguồn.2': '20', 'Phân kỳ': '10', 'Phân kỳ.1': '10'}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Chương trình, dự án của tỉnh để đầu tư xây dựng 03 chợ đầu mối thủy sản tại cảng cá Thụy Tân, Diêm Điền (huyện Thái Thụy); Cửa Lân (huyện Tiền Hải)', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '30', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '5', 'Nguồn.2': '25', 'Phân kỳ': '30', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '4', 'Danh mục': 'Xây dựng hệ thống kho lạnh phục vụ thu mua thủy sản và phân phối, lưu thông nội địa, có công suất từ 10-100 tấn/kho tại các cảng cá Thụy Tân và Cửa Lân', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '15', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': None, 'Nguồn.2': '15', 'Phân kỳ': '15', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '5', 'Danh mục': 'Nâng cấp các nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '50', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': None, 'Nguồn.2': '50', 'Phân kỳ': '50', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': 'II', 'Danh mục': 'Chương trình, dự án, đề án ưu tiên đến năm 2030', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '65', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '10', 'Nguồn.2': '55', 'Phân kỳ': None, 'Phân kỳ.1': '65'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Xây dựng mới nhà máy chế biến ngao công suất 70.000 tấn/năm (tại Tiền Hải, Thái Thụy).', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '25', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': None, 'Nguồn.2': '25', 'Phân kỳ': None, 'Phân kỳ.1': '25'}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Xây dựng các cụm công nghiệp CBTS tập trung ở gần các cảng cá, bến cá (Thái Thụy, Tiền Hải)', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '40', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '10', 'Nguồn.2': '30', 'Phân kỳ': None, 'Phân kỳ.1': '40'}, {'TT': None, 'Danh mục': 'Tổng', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '185', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '17', 'Nguồn.2': '168', 'Phân kỳ': '1075', 'Phân kỳ.1': '775'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Danh mục' | 'Kinh phí (Tỷ đồng)' | 'Nguồn' | 'Nguồn.1' | 'Nguồn.2' | 'Phân kỳ' | 'Phân kỳ.1' <field>
'TT' | 'Danh mục' | 'Kinh phí (Tỷ đồng)' | 'Trung ương' | 'Địa phương' | 'Nguồn khác' | '2017- 2020' | '2021-2030'
'I' | 'Chương trình, dự án, đề án ưu tiên đến năm 2020' | '120' | None | '7' | '113' | '1075' | '125'
'1' | 'Dự án hỗ trợ phát triển thương hiệu ngao sạch chất lượng cao Thái Bình tại thị trường nội địa và xuất khẩu' | '5' | None | '2' | '3' | '25' | '25'
'2' | 'Dự án hỗ trợ các doanh nghiệp phát triển chế biến, xuất khẩu ngao Thái Bình' | '20' | None | None | '20' | '10' | '10'
'3' | 'Chương trình, dự án của tỉnh để đầu tư xây dựng 03 chợ đầu mối thủy sản tại cảng cá Thụy Tân, Diêm Điền (huyện Thái Thụy); Cửa Lân (huyện Tiền Hải)' | '30' | None | '5' | '25' | '30' | None
'4' | 'Xây dựng hệ thống kho lạnh phục vụ thu mua thủy sản và phân phối, lưu thông nội địa, có công suất từ 10-100 tấn/kho tại các cảng cá Thụy Tân và Cửa Lân' | '15' | None | None | '15' | '15' | None
'5' | 'Nâng cấp các nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu' | '50' | None | None | '50' | '50' | None
'II' | 'Chương trình, dự án, đề án ưu tiên đến năm 2030' | '65' | None | '10' | '55' | None | '65'
'1' | 'Xây dựng mới nhà máy chế biến ngao công suất 70.000 tấn/năm (tại Tiền Hải, Thái Thụy).' | '25' | None | None | '25' | None | '25'
'2' | 'Xây dựng các cụm công nghiệp CBTS tập trung ở gần các cảng cá, bến cá (Thái Thụy, Tiền Hải)' | '40' | None | '10' | '30' | None | '40'
None | 'Tổng' | '185' | None | '17' | '168' | '1075' | '775'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_17': [{'TT': 'TT', 'Danh mục': 'Danh mục', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': 'Kinh phí (Tỷ đồng)', 'Nguồn': 'Trung ương', 'Nguồn.1': 'Địa phương', 'Nguồn.2': 'Nguồn khác', 'Phân kỳ': '2017-2020', 'Phân kỳ.1': '2021-2030'}, {'TT': '1', 'Danh mục': 'Nâng cao năng lực lĩnh vực Khai thác và BVNLTS', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '3', 'Nguồn': '1', 'Nguồn.1': '2', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '3', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '2', 'Danh mục': 'Đầu tư đóng tàu Thanh tra', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '20', 'Nguồn': '10', 'Nguồn.1': '10', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '20', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '3', 'Danh mục': 'Nâng cao năng lực lĩnh vực nuôi trồng thủy sản', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '5', 'Nguồn': '2', 'Nguồn.1': '3', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '5', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '4', 'Danh mục': 'Nâng cao năng lực lĩnh vực chế biến thủy sản', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '2', 'Nguồn': '1', 'Nguồn.1': '1', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '2', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': '5', 'Danh mục': 'Xây dựng hệ thống dữ liệu quản lý vùng nuôi trên hệ thống GIS, viễn thám', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '5', 'Nguồn': None, 'Nguồn.1': '5', 'Nguồn.2': None, 'Phân kỳ': '5', 'Phân kỳ.1': None}, {'TT': None, 'Danh mục': 'Tổng', 'Kinh phí (Tỷ đồng)': '35', 'Nguồn': '14', 'Nguồn.1': '21', 'Nguồn.2': '0', 'Phân kỳ': '35', 'Phân kỳ.1': '0'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Danh mục' | 'Kinh phí (Tỷ đồng)' | 'Nguồn' | 'Nguồn.1' | 'Nguồn.2' | 'Phân kỳ' | 'Phân kỳ.1' <field>
'TT' | 'Danh mục' | 'Kinh phí (Tỷ đồng)' | 'Trung ương' | 'Địa phương' | 'Nguồn khác' | '2017-2020' | '2021-2030'
'1' | 'Nâng cao năng lực lĩnh vực Khai thác và BVNLTS' | '3' | '1' | '2' | None | '3' | None
'2' | 'Đầu tư đóng tàu Thanh tra' | '20' | '10' | '10' | None | '20' | None
'3' | 'Nâng cao năng lực lĩnh vực nuôi trồng thủy sản' | '5' | '2' | '3' | None | '5' | None
'4' | 'Nâng cao năng lực lĩnh vực chế biến thủy sản' | '2' | '1' | '1' | None | '2' | None
'5' | 'Xây dựng hệ thống dữ liệu quản lý vùng nuôi trên hệ thống GIS, viễn thám' | '5' | None | '5' | None | '5' | None
None | 'Tổng' | '35' | '14' | '21' | '0' | '35' | '0'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_18': [{'TT': 'TT', 'Lĩnh vực đầu tư (tỷ đồng)': 'Lĩnh vực đầu tư (tỷ đồng)', 'Nhu cầu vốn': 'Nhu cầu vốn', 'Phân bổ nguồn vốn': 'Trung ương', 'Phân bổ nguồn vốn.1': 'Địa phương', 'Phân bổ nguồn vốn.2': 'Nguồn khác', 'Phân kỳ': '2017-2020', 'Phân kỳ.1': '2021-2030'}, {'TT': '1', 'Lĩnh vực đầu tư (tỷ đồng)': 'Lĩnh vực khai thác và BVNLTS', 'Nhu cầu vốn': '975', 'Phân bổ nguồn vốn': '747', 'Phân bổ nguồn vốn.1': '193', 'Phân bổ nguồn vốn.2': '35', 'Phân kỳ': '598', 'Phân kỳ.1': '377'}, {'TT': '2', 'Lĩnh vực đầu tư (tỷ đồng)': 'Lĩnh vực NTTS', 'Nhu cầu vốn': '500', 'Phân bổ nguồn vốn': '126', 'Phân bổ nguồn vốn.1': '214', 'Phân bổ nguồn vốn.2': '160', 'Phân kỳ': '480', 'Phân kỳ.1': '20'}, {'TT': '3', 'Lĩnh vực đầu tư (tỷ đồng)': 'Lĩnh vực CBTS', 'Nhu cầu vốn': '185', 'Phân bổ nguồn vốn': None, 'Phân bổ nguồn vốn.1': '17', 'Phân bổ nguồn vốn.2': '168', 'Phân kỳ': '1075', 'Phân kỳ.1': '775'}, {'TT': '4', 'Lĩnh vực đầu tư (tỷ đồng)': 'Chương trình đào tạo nguồn nhân lực ngành thủy sản của tỉnh', 'Nhu cầu vốn': '35', 'Phân bổ nguồn vốn': '14', 'Phân bổ nguồn vốn.1': '21', 'Phân bổ nguồn vốn.2': '0', 'Phân kỳ': '35', 'Phân kỳ.1': '0'}, {'TT': 'Tổng cộng', 'Lĩnh vực đầu tư (tỷ đồng)': 'Tổng cộng', 'Nhu cầu vốn': '1.695', 'Phân bổ nguồn vốn': '887', 'Phân bổ nguồn vốn.1': '445', 'Phân bổ nguồn vốn.2': '363', 'Phân kỳ': '1.220,5', 'Phân kỳ.1': '4745'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Lĩnh vực đầu tư (tỷ đồng)' | 'Nhu cầu vốn' | 'Phân bổ nguồn vốn' | 'Phân bổ nguồn vốn.1' | 'Phân bổ nguồn vốn.2' | 'Phân kỳ' | 'Phân kỳ.1' <field>
'TT' | 'Lĩnh vực đầu tư (tỷ đồng)' | 'Nhu cầu vốn' | 'Trung ương' | 'Địa phương' | 'Nguồn khác' | '2017-2020' | '2021-2030'
'1' | 'Lĩnh vực khai thác và BVNLTS' | '975' | '747' | '193' | '35' | '598' | '377'
'2' | 'Lĩnh vực NTTS' | '500' | '126' | '214' | '160' | '480' | '20'
'3' | 'Lĩnh vực CBTS' | '185' | None | '17' | '168' | '1075' | '775'
'4' | 'Chương trình đào tạo nguồn nhân lực ngành thủy sản của tỉnh' | '35' | '14' | '21' | '0' | '35' | '0'
'Tổng cộng' | 'Tổng cộng' | '1.695' | '887' | '445' | '363' | '1.220,5' | '4745'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_19': [{'Tên chỉ tiêu': 'A. Diện tích', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 360.0, 'Quỳnh Phụ': 1.085, 'Hưng Hà': 1.36, 'Đông Hưng': 920.0, 'Thái Thụy': '4.887', 'Tiền Hải': '4.458', 'Kiến Xương': 1.09, 'Vũ Thư': 1.6, 'Tổng': '15.720'}, {'Tên chỉ tiêu': '1. Diện tích nước mặn (biển)', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '2.312', 'Tiền Hải': '1.788', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '4.100'}, {'Tên chỉ tiêu': '- Nuôi Ngao thương phẩm', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '2.000', 'Tiền Hải': '1.600', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '3.600'}, {'Tên chỉ tiêu': '- Ươm nuôi giống thủy sản (ngao)', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '312', 'Tiền Hải': '188', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '500'}, {'Tên chỉ tiêu': '2. Diện tích nuôi nước lợ', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '1.230', 'Tiền Hải': '1.800', 'Kiến Xương': 90.0, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '3.120'}, {'Tên chỉ tiêu': 'a- Nuôi cá', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '230', 'Tiền Hải': '182', 'Kiến Xương': 88.0, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '500'}, {'Tên chỉ tiêu': 'b- Nuôi tôm', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '932', 'Tiền Hải': '1.536', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '2.468'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm sú', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '727', 'Tiền Hải': '1.281', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '2.008'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm thẻ chân trắng', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '200', 'Tiền Hải': '250', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '450'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '5', 'Tiền Hải': '5', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '10'}, {'Tên chỉ tiêu': 'c- Nuôi thủy sản khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '24', 'Tiền Hải': '96', 'Kiến Xương': 2.0, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '122'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cua bể', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '24', 'Tiền Hải': '30', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '54'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Rau câu', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': '17', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '17'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': '50', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '50'}, {'Tên chỉ tiêu': 'd- Ươm nuôi giống thủy sản (tôm, cua)', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '44', 'Tiền Hải': '136', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '180'}, {'Tên chỉ tiêu': '3- Diện tích nước ngọt', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 360.0, 'Quỳnh Phụ': 1.085, 'Hưng Hà': 1.36, 'Đông Hưng': 920.0, 'Thái Thụy': '1.345', 'Tiền Hải': '870', 'Kiến Xương': 1.0, 'Vũ Thư': 1.56, 'Tổng': '8.500'}, {'Tên chỉ tiêu': 'a- Nuôi cá', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 345.0, 'Quỳnh Phụ': 1.045, 'Hưng Hà': 1.302, 'Đông Hưng': 891.0, 'Thái Thụy': '1.333', 'Tiền Hải': '853', 'Kiến Xương': 966.0, 'Vũ Thư': 1.543, 'Tổng': '8.278'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cá trắm, chày, chép', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 80.0, 'Quỳnh Phụ': 495.0, 'Hưng Hà': 700.0, 'Đông Hưng': 529.0, 'Thái Thụy': '788', 'Tiền Hải': '385', 'Kiến Xương': 725.0, 'Vũ Thư': 803.0, 'Tổng': '4.505'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cá rô phi', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 80.0, 'Quỳnh Phụ': 300.0, 'Hưng Hà': 320.0, 'Đông Hưng': 235.0, 'Thái Thụy': '275', 'Tiền Hải': '300', 'Kiến Xương': 190.0, 'Vũ Thư': 300.0, 'Tổng': '2.000'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cá nước ngọt khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 185.0, 'Quỳnh Phụ': 250.0, 'Hưng Hà': 282.0, 'Đông Hưng': 127.0, 'Thái Thụy': '270', 'Tiền Hải': '168', 'Kiến Xương': 51.0, 'Vũ Thư': 440.0, 'Tổng': '1.773'}, {'Tên chỉ tiêu': 'b- Nuôi thủy sản khác;', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 10.0, 'Quỳnh Phụ': 32.0, 'Hưng Hà': 50.0, 'Đông Hưng': 25.0, 'Thái Thụy': '10', 'Tiền Hải': '15', 'Kiến Xương': 30.0, 'Vũ Thư': 10.0, 'Tổng': '182'}, {'Tên chỉ tiêu': 'c- Ươm giống thủy sản', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 5.0, 'Quỳnh Phụ': 8.0, 'Hưng Hà': 8.0, 'Đông Hưng': 4.0, 'Thái Thụy': '2', 'Tiền Hải': '2', 'Kiến Xương': 4.0, 'Vũ Thư': 7.0, 'Tổng': '40'}, {'Tên chỉ tiêu': 'III. Lồng bè', 'Đơn vị': 'lồng', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '-'}, {'Tên chỉ tiêu': '1. Số lồng/bè nuôi', 'Đơn vị': 'lồng', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': 297.0, 'Hưng Hà': 405.0, 'Đông Hưng': 114.0, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': 55.0, 'Vũ Thư': 629.0, 'Tổng': '1.500'}, {'Tên chỉ tiêu': '2. Thể tích lồng bè', 'Đơn vị': 'm3', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': 32.076, 'Hưng Hà': 43.74, 'Đông Hưng': 12.312, 'Thái Thụy': '-', 'Tiền Hải': '-', 'Kiến Xương': 5.94, 'Vũ Thư': 67.932, 'Tổng': '162.000'}, {'Tên chỉ tiêu': 'B. Sản lượng', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': 1.7, 'Quỳnh Phụ': 6.45, 'Hưng Hà': 7.3, 'Đông Hưng': 4.87, 'Thái Thụy': '79.715', 'Tiền Hải': '63.405', 'Kiến Xương': 6.08, 'Vũ Thư': 10.48, 'Tổng': '180.000'}, {'Tên chỉ tiêu': 'I. Nuôi nước mặn (biển)', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '69.000', 'Tiền Hải': '54.000', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '123.000'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Nghêu (ngao)', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '69.000', 'Tiền Hải': '54.000', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '123.000'}, {'Tên chỉ tiêu': 'II. Nuôi nước lợ', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '4.280', 'Tiền Hải': '5.205', 'Kiến Xương': 380.0, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '9.865'}, {'Tên chỉ tiêu': '1- Cá', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '1.150', 'Tiền Hải': '800', 'Kiến Xương': 380.0, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '2.330'}, {'Tên chỉ tiêu': '2- Tôm', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '1.580', 'Tiền Hải': '2.080', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '3.660'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm sú', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '250', 'Tiền Hải': '570', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '820'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm thẻ chân trắng', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '1.300', 'Tiền Hải': '1.480', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '2.780'}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm khác', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '30', 'Tiền Hải': '30', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '60'}, {'Tên chỉ tiêu': '3- Thủy sản khác', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': '1.550', 'Tiền Hải': '2.325', 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': '3.875'}, {'Tên chỉ tiêu': 'III. Nuôi nước ngọt', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': 1.7, 'Quỳnh Phụ': 6.45, 'Hưng Hà': 7.3, 'Đông Hưng': 4.87, 'Thái Thụy': '6.435', 'Tiền Hải': '4.200', 'Kiến Xương': 5.7, 'Vũ Thư': 10.48, 'Tổng': '47.135'}, {'Tên chỉ tiêu': '- Nuôi lồng', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': 1.22, 'Hưng Hà': 1.6, 'Đông Hưng': 360.0, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': 220.0, 'Vũ Thư': 2.6, 'Tổng': '6.000'}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'Tên chỉ tiêu' | 'Đơn vị' | 'Thành phố' | 'Quỳnh Phụ' | 'Hưng Hà' | 'Đông Hưng' | 'Thái Thụy' | 'Tiền Hải' | 'Kiến Xương' | 'Vũ Thư' | 'Tổng' <field>
'A. Diện tích' | 'ha' | '360.0' | '1.085' | '1.36' | '920.0' | '4.887' | '4.458' | '1.09' | '1.6' | '15.720'
'1. Diện tích nước mặn (biển)' | 'ha' | None | None | None | None | '2.312' | '1.788' | None | None | '4.100'
'- Nuôi Ngao thương phẩm' | 'ha' | None | None | None | None | '2.000' | '1.600' | None | None | '3.600'
'- Ươm nuôi giống thủy sản (ngao)' | 'ha' | None | None | None | None | '312' | '188' | None | None | '500'
'2. Diện tích nuôi nước lợ' | 'ha' | None | None | None | None | '1.230' | '1.800' | '90.0' | None | '3.120'
'a- Nuôi cá' | 'ha' | None | None | None | None | '230' | '182' | '88.0' | None | '500'
'b- Nuôi tôm' | 'ha' | None | None | None | None | '932' | '1.536' | None | None | '2.468'
'Tôm sú' | 'ha' | None | None | None | None | '727' | '1.281' | None | None | '2.008'
'Tôm thẻ chân trắng' | 'ha' | None | None | None | None | '200' | '250' | None | None | '450'
'Tôm khác' | 'ha' | None | None | None | None | '5' | '5' | None | None | '10'
'c- Nuôi thủy sản khác' | 'ha' | None | None | None | None | '24' | '96' | '2.0' | None | '122'
'Cua bể' | 'ha' | None | None | None | None | '24' | '30' | None | None | '54'
'Rau câu' | 'ha' | None | None | None | None | None | '17' | None | None | '17'
'Khác' | 'ha' | None | None | None | None | None | '50' | None | None | '50'
'd- Ươm nuôi giống thủy sản (tôm, cua)' | 'ha' | None | None | None | None | '44' | '136' | None | None | '180'
'3- Diện tích nước ngọt' | 'ha' | '360.0' | '1.085' | '1.36' | '920.0' | '1.345' | '870' | '1.0' | '1.56' | '8.500'
'a- Nuôi cá' | 'ha' | '345.0' | '1.045' | '1.302' | '891.0' | '1.333' | '853' | '966.0' | '1.543' | '8.278'
'Cá trắm, chày, chép' | 'ha' | '80.0' | '495.0' | '700.0' | '529.0' | '788' | '385' | '725.0' | '803.0' | '4.505'
'Cá rô phi' | 'ha' | '80.0' | '300.0' | '320.0' | '235.0' | '275' | '300' | '190.0' | '300.0' | '2.000'
'Cá nước ngọt khác' | 'ha' | '185.0' | '250.0' | '282.0' | '127.0' | '270' | '168' | '51.0' | '440.0' | '1.773'
'b- Nuôi thủy sản khác;' | 'ha' | '10.0' | '32.0' | '50.0' | '25.0' | '10' | '15' | '30.0' | '10.0' | '182'
'c- Ươm giống thủy sản' | 'ha' | '5.0' | '8.0' | '8.0' | '4.0' | '2' | '2' | '4.0' | '7.0' | '40'
'III. Lồng bè' | 'lồng' | None | None | None | None | None | None | None | None | '-'
'1. Số lồng/bè nuôi' | 'lồng' | None | '297.0' | '405.0' | '114.0' | None | None | '55.0' | '629.0' | '1.500'
'2. Thể tích lồng bè' | 'm3' | None | '32.076' | '43.74' | '12.312' | '-' | '-' | '5.94' | '67.932' | '162.000'
'B. Sản lượng' | 'tấn' | '1.7' | '6.45' | '7.3' | '4.87' | '79.715' | '63.405' | '6.08' | '10.48' | '180.000'
'I. Nuôi nước mặn (biển)' | 'tấn' | None | None | None | None | '69.000' | '54.000' | None | None | '123.000'
'Nghêu (ngao)' | 'tấn' | None | None | None | None | '69.000' | '54.000' | None | None | '123.000'
'II. Nuôi nước lợ' | 'tấn' | None | None | None | None | '4.280' | '5.205' | '380.0' | None | '9.865'
'1- Cá' | 'tấn' | None | None | None | None | '1.150' | '800' | '380.0' | None | '2.330'
'2- Tôm' | 'tấn' | None | None | None | None | '1.580' | '2.080' | None | None | '3.660'
'Tôm sú' | 'tấn' | None | None | None | None | '250' | '570' | None | None | '820'
'Tôm thẻ chân trắng' | 'tấn' | None | None | None | None | '1.300' | '1.480' | None | None | '2.780'
'Tôm khác' | 'tấn' | None | None | None | None | '30' | '30' | None | None | '60'
'3- Thủy sản khác' | 'tấn' | None | None | None | None | '1.550' | '2.325' | None | None | '3.875'
'III. Nuôi nước ngọt' | 'tấn' | '1.7' | '6.45' | '7.3' | '4.87' | '6.435' | '4.200' | '5.7' | '10.48' | '47.135'
'- Nuôi lồng' | 'tấn' | None | '1.22' | '1.6' | '360.0' | None | None | '220.0' | '2.6' | '6.000'
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_20': [{'Tên chỉ tiêu': 'A. Diện tích nuôi trồng thủy sản', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 300.0, 'Quỳnh Phụ': 1.11, 'Hưng Hà': 1.37, 'Đông Hưng': 930.0, 'Thái Thụy': 4.825, 'Tiền Hải': 4.273, 'Kiến Xương': 1.092, 'Vũ Thư': 1.59, 'Vũ Thư.1': 1.59, 'Tổng': 15.49}, {'Tên chỉ tiêu': '1. Diện tích nước mặn (biển)', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 2.312, 'Tiền Hải': 1.788, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 4.1}, {'Tên chỉ tiêu': '- Nuôi Ngao thương phẩm', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 2.0, 'Tiền Hải': 1.6, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 3.6}, {'Tên chỉ tiêu': '- Ươm giống thủy sản (ngao)', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 312.0, 'Tiền Hải': 188.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 500.0}, {'Tên chỉ tiêu': '2. Diện tích nuôi nước lợ', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 1.163, 'Tiền Hải': 1.635, 'Kiến Xương': 92.0, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 2.89}, {'Tên chỉ tiêu': 'a- Nuôi cá', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 250.0, 'Tiền Hải': 210.0, 'Kiến Xương': 90.0, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 550.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'b- Nuôi tôm', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 889.0, 'Tiền Hải': 1.329, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 2.218}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm sú', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 629.0, 'Tiền Hải': 974.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 1.603}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm thẻ chân trắng', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 250.0, 'Tiền Hải': 350.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 600.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 10.0, 'Tiền Hải': 5.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 15.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'c- Nuôi thủy sản khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 24.0, 'Tiền Hải': 96.0, 'Kiến Xương': 2.0, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 122.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cua bể', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 24.0, 'Tiền Hải': 30.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 54.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Rau câu', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': 16.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 16.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': 50.0, 'Kiến Xương': 2.0, 'Vũ Thư': 2.0, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 52.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'd- Ươm giống thủy sản (tôm, cua)', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 50.0, 'Tiền Hải': 150.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 200.0}, {'Tên chỉ tiêu': '3- Diện tích nước ngọt', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 300.0, 'Quỳnh Phụ': 1.11, 'Hưng Hà': 1.37, 'Đông Hưng': 930.0, 'Thái Thụy': 1.35, 'Tiền Hải': 850.0, 'Kiến Xương': 1.0, 'Vũ Thư': 1.0, 'Vũ Thư.1': 1.59, 'Tổng': 8.5}, {'Tên chỉ tiêu': 'a- Nuôi cá', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 285.0, 'Quỳnh Phụ': 1.072, 'Hưng Hà': 1.312, 'Đông Hưng': 906.0, 'Thái Thụy': 1.338, 'Tiền Hải': 833.0, 'Kiến Xương': 966.0, 'Vũ Thư': 966.0, 'Vũ Thư.1': 1.573, 'Tổng': 8.285}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cá trắm, chày, chép', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 50.0, 'Quỳnh Phụ': 530.0, 'Hưng Hà': 720.0, 'Đông Hưng': 524.0, 'Thái Thụy': 773.0, 'Tiền Hải': 371.0, 'Kiến Xương': 665.0, 'Vũ Thư': 665.0, 'Vũ Thư.1': 783.0, 'Tổng': 4.416}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cá rô phi', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 90.0, 'Quỳnh Phụ': 320.0, 'Hưng Hà': 350.0, 'Đông Hưng': 275.0, 'Thái Thụy': 295.0, 'Tiền Hải': 300.0, 'Kiến Xương': 220.0, 'Vũ Thư': 220.0, 'Vũ Thư.1': 350.0, 'Tổng': 2.2}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cá nước ngọt khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 145.0, 'Quỳnh Phụ': 222.0, 'Hưng Hà': 242.0, 'Đông Hưng': 107.0, 'Thái Thụy': 270.0, 'Tiền Hải': 162.0, 'Kiến Xương': 81.0, 'Vũ Thư': 81.0, 'Vũ Thư.1': 440.0, 'Tổng': 1.669}, {'Tên chỉ tiêu': 'b- Nuôi thủy sản khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 10.0, 'Quỳnh Phụ': 30.0, 'Hưng Hà': 50.0, 'Đông Hưng': 20.0, 'Thái Thụy': 10.0, 'Tiền Hải': 15.0, 'Kiến Xương': 30.0, 'Vũ Thư': 30.0, 'Vũ Thư.1': 10.0, 'Tổng': 175.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'c- Ươm giống thủy sản', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 5.0, 'Quỳnh Phụ': 8.0, 'Hưng Hà': 8.0, 'Đông Hưng': 4.0, 'Thái Thụy': 2.0, 'Tiền Hải': 2.0, 'Kiến Xương': 4.0, 'Vũ Thư': 4.0, 'Vũ Thư.1': 7.0, 'Tổng': 40.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'III. Lồng bè nuôi thủy sản', 'Đơn vị': None, 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': None}, {'Tên chỉ tiêu': '1. Số lồng/bè nuôi', 'Đơn vị': 'lồng', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': 547.0, 'Hưng Hà': 755.0, 'Đông Hưng': 214.0, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': 155.0, 'Vũ Thư': 155.0, 'Vũ Thư.1': 1.329, 'Tổng': 3.0}, {'Tên chỉ tiêu': '2. Thể tích lồng bè', 'Đơn vị': 'm3', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': 59.076, 'Hưng Hà': 81.54, 'Đông Hưng': 23.112, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': 16.74, 'Vũ Thư': 16.74, 'Vũ Thư.1': 143.532, 'Tổng': 324.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': 1.6, 'Quỳnh Phụ': 7.4, 'Hưng Hà': 9.98, 'Đông Hưng': 5.44, 'Thái Thụy': 79.865, 'Tiền Hải': 66.238, 'Kiến Xương': 6.12, 'Vũ Thư': 6.12, 'Vũ Thư.1': 13.357, 'Tổng': 190.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'I. Nuôi nước mặn (biển)', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 69.0, 'Tiền Hải': 55.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 124.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Nghêu (ngao)', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 69.0, 'Tiền Hải': 55.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 124.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'II. Nuôi nước lợ', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 4.095, 'Tiền Hải': 6.638, 'Kiến Xương': 400.0, 'Vũ Thư': 400.0, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 11.133}, {'Tên chỉ tiêu': '1- Cá', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 1.15, 'Tiền Hải': 960.0, 'Kiến Xương': 400.0, 'Vũ Thư': 400.0, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 2.51}, {'Tên chỉ tiêu': '2- Tôm', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 1.945, 'Tiền Hải': 2.748, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 4.693}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm sú', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 300.0, 'Tiền Hải': 520.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 820.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm thẻ chân trắng', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 1.6, 'Tiền Hải': 2.2, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 3.8}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm khác', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 45.0, 'Tiền Hải': 28.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 73.0}, {'Tên chỉ tiêu': '3- Thủy sản khác', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 1.0, 'Tiền Hải': 2.93, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': 3.93}, {'Tên chỉ tiêu': 'III. Nuôi nước ngọt', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': 1.6, 'Quỳnh Phụ': 7.4, 'Hưng Hà': 9.98, 'Đông Hưng': 5.44, 'Thái Thụy': 6.77, 'Tiền Hải': 4.6, 'Kiến Xương': 5.72, 'Vũ Thư': 5.72, 'Vũ Thư.1': 13.357, 'Tổng': 54.867}, {'Tên chỉ tiêu': '4. Nuôi lồng', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': 2.1, 'Hưng Hà': 3.2, 'Đông Hưng': 890.0, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': 720.0, 'Vũ Thư': 720.0, 'Vũ Thư.1': 5.58, 'Tổng': 12.49}, {'Tên chỉ tiêu': None, 'Đơn vị': None, 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Vũ Thư.1': None, 'Tổng': None}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'Tên chỉ tiêu' | 'Đơn vị' | 'Thành phố' | 'Quỳnh Phụ' | 'Hưng Hà' | 'Đông Hưng' | 'Thái Thụy' | 'Tiền Hải' | 'Kiến Xương' | 'Vũ Thư' | 'Vũ Thư.1' | 'Tổng' <field>
'A. Diện tích nuôi trồng thủy sản' | 'ha' | '300.0' | '1.11' | '1.37' | '930.0' | '4.825' | '4.273' | '1.092' | '1.59' | '1.59' | '15.49'
'1. Diện tích nước mặn (biển)' | 'ha' | None | None | None | None | '2.312' | '1.788' | None | None | None | '4.1'
'- Nuôi Ngao thương phẩm' | 'ha' | None | None | None | None | '2.0' | '1.6' | None | None | None | '3.6'
'- Ươm giống thủy sản (ngao)' | 'ha' | None | None | None | None | '312.0' | '188.0' | None | None | None | '500.0'
'2. Diện tích nuôi nước lợ' | 'ha' | None | None | None | None | '1.163' | '1.635' | '92.0' | None | None | '2.89'
'a- Nuôi cá' | 'ha' | None | None | None | None | '250.0' | '210.0' | '90.0' | None | None | '550.0'
'b- Nuôi tôm' | 'ha' | None | None | None | None | '889.0' | '1.329' | None | None | None | '2.218'
'Tôm sú' | 'ha' | None | None | None | None | '629.0' | '974.0' | None | None | None | '1.603'
'Tôm thẻ chân trắng' | 'ha' | None | None | None | None | '250.0' | '350.0' | None | None | None | '600.0'
'Tôm khác' | 'ha' | None | None | None | None | '10.0' | '5.0' | None | None | None | '15.0'
'c- Nuôi thủy sản khác' | 'ha' | None | None | None | None | '24.0' | '96.0' | '2.0' | None | None | '122.0'
'Cua bể' | 'ha' | None | None | None | None | '24.0' | '30.0' | None | None | None | '54.0'
'Rau câu' | 'ha' | None | None | None | None | None | '16.0' | None | None | None | '16.0'
'Khác' | 'ha' | None | None | None | None | None | '50.0' | '2.0' | '2.0' | None | '52.0'
'd- Ươm giống thủy sản (tôm, cua)' | 'ha' | None | None | None | None | '50.0' | '150.0' | None | None | None | '200.0'
'3- Diện tích nước ngọt' | 'ha' | '300.0' | '1.11' | '1.37' | '930.0' | '1.35' | '850.0' | '1.0' | '1.0' | '1.59' | '8.5'
'a- Nuôi cá' | 'ha' | '285.0' | '1.072' | '1.312' | '906.0' | '1.338' | '833.0' | '966.0' | '966.0' | '1.573' | '8.285'
'Cá trắm, chày, chép' | 'ha' | '50.0' | '530.0' | '720.0' | '524.0' | '773.0' | '371.0' | '665.0' | '665.0' | '783.0' | '4.416'
'Cá rô phi' | 'ha' | '90.0' | '320.0' | '350.0' | '275.0' | '295.0' | '300.0' | '220.0' | '220.0' | '350.0' | '2.2'
'Cá nước ngọt khác' | 'ha' | '145.0' | '222.0' | '242.0' | '107.0' | '270.0' | '162.0' | '81.0' | '81.0' | '440.0' | '1.669'
'b- Nuôi thủy sản khác' | 'ha' | '10.0' | '30.0' | '50.0' | '20.0' | '10.0' | '15.0' | '30.0' | '30.0' | '10.0' | '175.0'
'c- Ươm giống thủy sản' | 'ha' | '5.0' | '8.0' | '8.0' | '4.0' | '2.0' | '2.0' | '4.0' | '4.0' | '7.0' | '40.0'
'III. Lồng bè nuôi thủy sản' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None
'1. Số lồng/bè nuôi' | 'lồng' | None | '547.0' | '755.0' | '214.0' | None | None | '155.0' | '155.0' | '1.329' | '3.0'
'2. Thể tích lồng bè' | 'm3' | None | '59.076' | '81.54' | '23.112' | None | None | '16.74' | '16.74' | '143.532' | '324.0'
'B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng' | 'tấn' | '1.6' | '7.4' | '9.98' | '5.44' | '79.865' | '66.238' | '6.12' | '6.12' | '13.357' | '190.0'
'I. Nuôi nước mặn (biển)' | 'tấn' | None | None | None | None | '69.0' | '55.0' | None | None | None | '124.0'
'Nghêu (ngao)' | 'tấn' | None | None | None | None | '69.0' | '55.0' | None | None | None | '124.0'
'II. Nuôi nước lợ' | 'tấn' | None | None | None | None | '4.095' | '6.638' | '400.0' | '400.0' | None | '11.133'
'1- Cá' | 'tấn' | None | None | None | None | '1.15' | '960.0' | '400.0' | '400.0' | None | '2.51'
'2- Tôm' | 'tấn' | None | None | None | None | '1.945' | '2.748' | None | None | None | '4.693'
'Tôm sú' | 'tấn' | None | None | None | None | '300.0' | '520.0' | None | None | None | '820.0'
'Tôm thẻ chân trắng' | 'tấn' | None | None | None | None | '1.6' | '2.2' | None | None | None | '3.8'
'Tôm khác' | 'tấn' | None | None | None | None | '45.0' | '28.0' | None | None | None | '73.0'
'3- Thủy sản khác' | 'tấn' | None | None | None | None | '1.0' | '2.93' | None | None | None | '3.93'
'III. Nuôi nước ngọt' | 'tấn' | '1.6' | '7.4' | '9.98' | '5.44' | '6.77' | '4.6' | '5.72' | '5.72' | '13.357' | '54.867'
'4. Nuôi lồng' | 'tấn' | None | '2.1' | '3.2' | '890.0' | None | None | '720.0' | '720.0' | '5.58' | '12.49'
None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None
|
98a6e24255c855cae534e856034b9c37
|
Linh-vuc-khac
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-quyet-03-2017-NQ-HDND-phe-duyet-Quy-hoach-tong-the-phat-trien-thuy-san-Thai-Binh-2020-359990.aspx
|
{'bang_21': [{'Tên chỉ tiêu': 'A. Diện tích nuôi trồng thủy sản', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 250.0, 'Quỳnh Phụ': 1.145, 'Hưng Hà': 1.39, 'Đông Hưng': 920.0, 'Thái Thụy': 4.662, 'Tiền Hải': 4.166, 'Kiến Xương': 1.142, 'Vũ Thư': 1.565, 'Tổng': 15.24}, {'Tên chỉ tiêu': '1. Diện tích nước mặn (biển)', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 2.312, 'Tiền Hải': 1.788, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 4.1}, {'Tên chỉ tiêu': '- Nuôi Ngao thương phẩm', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 2.0, 'Tiền Hải': 1.6, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 3.6}, {'Tên chỉ tiêu': '- Ươm nuôi giống thủy sản (ngao)', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 312.0, 'Tiền Hải': 188.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 500.0}, {'Tên chỉ tiêu': '2. Diện tích nuôi nước lợ', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 1.0, 'Tiền Hải': 1.548, 'Kiến Xương': 92.0, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 2.64}, {'Tên chỉ tiêu': 'a- Nuôi cá', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 280.0, 'Tiền Hải': 230.0, 'Kiến Xương': 90.0, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 600.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'b- Nuôi tôm', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 646.0, 'Tiền Hải': 1.072, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 1.718}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm sú', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 161.0, 'Tiền Hải': 547.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 708.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm thẻ chân trắng', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 480.0, 'Tiền Hải': 520.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 1.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 5.0, 'Tiền Hải': 5.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 10.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'c- Nuôi thủy sản khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 24.0, 'Tiền Hải': 96.0, 'Kiến Xương': 2.0, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 122.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cua bể', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 24.0, 'Tiền Hải': 30.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 54.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Rau câu', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': 16.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 16.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': 50.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 50.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'd- Ươm giống thủy sản (tôm, cua)', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 50.0, 'Tiền Hải': 150.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 200.0}, {'Tên chỉ tiêu': '3- Diện tích nước ngọt', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 250.0, 'Quỳnh Phụ': 1.145, 'Hưng Hà': 1.39, 'Đông Hưng': 920.0, 'Thái Thụy': 1.35, 'Tiền Hải': 830.0, 'Kiến Xương': 1.05, 'Vũ Thư': 1.565, 'Tổng': 8.5}, {'Tên chỉ tiêu': 'a- Nuôi cá', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 235.0, 'Quỳnh Phụ': 1.107, 'Hưng Hà': 1.34, 'Đông Hưng': 898.0, 'Thái Thụy': 1.338, 'Tiền Hải': 813.0, 'Kiến Xương': 1.021, 'Vũ Thư': 1.533, 'Tổng': 8.285}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cá trắm, chày, chép', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 130.0, 'Quỳnh Phụ': 482.0, 'Hưng Hà': 830.0, 'Đông Hưng': 505.0, 'Thái Thụy': 788.0, 'Tiền Hải': 338.0, 'Kiến Xương': 650.0, 'Vũ Thư': 843.0, 'Tổng': 4.566}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cá rô phi', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 80.0, 'Quỳnh Phụ': 445.0, 'Hưng Hà': 350.0, 'Đông Hưng': 300.0, 'Thái Thụy': 350.0, 'Tiền Hải': 355.0, 'Kiến Xương': 290.0, 'Vũ Thư': 330.0, 'Tổng': 2.5}, {'Tên chỉ tiêu': 'Cá nước ngọt khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 25.0, 'Quỳnh Phụ': 180.0, 'Hưng Hà': 160.0, 'Đông Hưng': 93.0, 'Thái Thụy': 200.0, 'Tiền Hải': 120.0, 'Kiến Xương': 81.0, 'Vũ Thư': 360.0, 'Tổng': 1.219}, {'Tên chỉ tiêu': 'b- Nuôi thủy sản khác', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 10.0, 'Quỳnh Phụ': 30.0, 'Hưng Hà': 42.0, 'Đông Hưng': 18.0, 'Thái Thụy': 10.0, 'Tiền Hải': 15.0, 'Kiến Xương': 25.0, 'Vũ Thư': 25.0, 'Tổng': 175.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'c- Ươm giống thủy sản', 'Đơn vị': 'ha', 'Thành phố': 5.0, 'Quỳnh Phụ': 8.0, 'Hưng Hà': 8.0, 'Đông Hưng': 4.0, 'Thái Thụy': 2.0, 'Tiền Hải': 2.0, 'Kiến Xương': 4.0, 'Vũ Thư': 7.0, 'Tổng': 40.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'III. Lồng bè nuôi thủy sản', 'Đơn vị': None, 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': None}, {'Tên chỉ tiêu': '1. Số lồng/bè nuôi', 'Đơn vị': None, 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': 547.0, 'Hưng Hà': 755.0, 'Đông Hưng': 214.0, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': 155.0, 'Vũ Thư': 1.329, 'Tổng': 3.0}, {'Tên chỉ tiêu': '2. Thể tích lồng/bè nuôi', 'Đơn vị': None, 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': 59.076, 'Hưng Hà': 81.54, 'Đông Hưng': 23.112, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': 16.74, 'Vũ Thư': 143.532, 'Tổng': 324.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': 1.3, 'Quỳnh Phụ': 8.34, 'Hưng Hà': 10.35, 'Đông Hưng': 5.55, 'Thái Thụy': 83.13, 'Tiền Hải': 66.96, 'Kiến Xương': 6.53, 'Vũ Thư': 13.84, 'Tổng': 196.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'I. Nuôi nước mặn (biển)', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 70.0, 'Tiền Hải': 56.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 126.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Nghêu (ngao)', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 70.0, 'Tiền Hải': 56.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 126.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'II. Nuôi nước lợ', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 6.79, 'Tiền Hải': 5.96, 'Kiến Xương': 480.0, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 13.23}, {'Tên chỉ tiêu': '1- Cá', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 1.2, 'Tiền Hải': 1.09, 'Kiến Xương': 480.0, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 2.77}, {'Tên chỉ tiêu': '2- Tôm', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 3.49, 'Tiền Hải': 3.87, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 7.36}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm sú', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 200.0, 'Tiền Hải': 300.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 500.0}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm thẻ chân trắng', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 3.26, 'Tiền Hải': 3.54, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 6.8}, {'Tên chỉ tiêu': 'Tôm khác', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 30.0, 'Tiền Hải': 30.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 60.0}, {'Tên chỉ tiêu': '3- Thủy sản khác', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': None, 'Hưng Hà': None, 'Đông Hưng': None, 'Thái Thụy': 2.1, 'Tiền Hải': 1.0, 'Kiến Xương': None, 'Vũ Thư': None, 'Tổng': 3.1}, {'Tên chỉ tiêu': 'III. Nuôi nước ngọt', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': 1.3, 'Quỳnh Phụ': 8.34, 'Hưng Hà': 10.35, 'Đông Hưng': 5.55, 'Thái Thụy': 6.34, 'Tiền Hải': 5.0, 'Kiến Xương': 6.05, 'Vũ Thư': 13.84, 'Tổng': 56.77}, {'Tên chỉ tiêu': '- Nuôi lồng', 'Đơn vị': 'tấn', 'Thành phố': None, 'Quỳnh Phụ': 2.3, 'Hưng Hà': 3.3, 'Đông Hưng': 940.0, 'Thái Thụy': None, 'Tiền Hải': None, 'Kiến Xương': 750.0, 'Vũ Thư': 5.8, 'Tổng': 13.09}]}
|
Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
<field> 'Tên chỉ tiêu' | 'Đơn vị' | 'Thành phố' | 'Quỳnh Phụ' | 'Hưng Hà' | 'Đông Hưng' | 'Thái Thụy' | 'Tiền Hải' | 'Kiến Xương' | 'Vũ Thư' | 'Tổng' <field>
'A. Diện tích nuôi trồng thủy sản' | 'ha' | '250.0' | '1.145' | '1.39' | '920.0' | '4.662' | '4.166' | '1.142' | '1.565' | '15.24'
'1. Diện tích nước mặn (biển)' | 'ha' | None | None | None | None | '2.312' | '1.788' | None | None | '4.1'
'- Nuôi Ngao thương phẩm' | 'ha' | None | None | None | None | '2.0' | '1.6' | None | None | '3.6'
'- Ươm nuôi giống thủy sản (ngao)' | 'ha' | None | None | None | None | '312.0' | '188.0' | None | None | '500.0'
'2. Diện tích nuôi nước lợ' | 'ha' | None | None | None | None | '1.0' | '1.548' | '92.0' | None | '2.64'
'a- Nuôi cá' | 'ha' | None | None | None | None | '280.0' | '230.0' | '90.0' | None | '600.0'
'b- Nuôi tôm' | 'ha' | None | None | None | None | '646.0' | '1.072' | None | None | '1.718'
'Tôm sú' | 'ha' | None | None | None | None | '161.0' | '547.0' | None | None | '708.0'
'Tôm thẻ chân trắng' | 'ha' | None | None | None | None | '480.0' | '520.0' | None | None | '1.0'
'Tôm khác' | 'ha' | None | None | None | None | '5.0' | '5.0' | None | None | '10.0'
'c- Nuôi thủy sản khác' | 'ha' | None | None | None | None | '24.0' | '96.0' | '2.0' | None | '122.0'
'Cua bể' | 'ha' | None | None | None | None | '24.0' | '30.0' | None | None | '54.0'
'Rau câu' | 'ha' | None | None | None | None | None | '16.0' | None | None | '16.0'
'Khác' | 'ha' | None | None | None | None | None | '50.0' | None | None | '50.0'
'd- Ươm giống thủy sản (tôm, cua)' | 'ha' | None | None | None | None | '50.0' | '150.0' | None | None | '200.0'
'3- Diện tích nước ngọt' | 'ha' | '250.0' | '1.145' | '1.39' | '920.0' | '1.35' | '830.0' | '1.05' | '1.565' | '8.5'
'a- Nuôi cá' | 'ha' | '235.0' | '1.107' | '1.34' | '898.0' | '1.338' | '813.0' | '1.021' | '1.533' | '8.285'
'Cá trắm, chày, chép' | 'ha' | '130.0' | '482.0' | '830.0' | '505.0' | '788.0' | '338.0' | '650.0' | '843.0' | '4.566'
'Cá rô phi' | 'ha' | '80.0' | '445.0' | '350.0' | '300.0' | '350.0' | '355.0' | '290.0' | '330.0' | '2.5'
'Cá nước ngọt khác' | 'ha' | '25.0' | '180.0' | '160.0' | '93.0' | '200.0' | '120.0' | '81.0' | '360.0' | '1.219'
'b- Nuôi thủy sản khác' | 'ha' | '10.0' | '30.0' | '42.0' | '18.0' | '10.0' | '15.0' | '25.0' | '25.0' | '175.0'
'c- Ươm giống thủy sản' | 'ha' | '5.0' | '8.0' | '8.0' | '4.0' | '2.0' | '2.0' | '4.0' | '7.0' | '40.0'
'III. Lồng bè nuôi thủy sản' | None | None | None | None | None | None | None | None | None | None
'1. Số lồng/bè nuôi' | None | None | '547.0' | '755.0' | '214.0' | None | None | '155.0' | '1.329' | '3.0'
'2. Thể tích lồng/bè nuôi' | None | None | '59.076' | '81.54' | '23.112' | None | None | '16.74' | '143.532' | '324.0'
'B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng' | 'tấn' | '1.3' | '8.34' | '10.35' | '5.55' | '83.13' | '66.96' | '6.53' | '13.84' | '196.0'
'I. Nuôi nước mặn (biển)' | 'tấn' | None | None | None | None | '70.0' | '56.0' | None | None | '126.0'
'Nghêu (ngao)' | 'tấn' | None | None | None | None | '70.0' | '56.0' | None | None | '126.0'
'II. Nuôi nước lợ' | 'tấn' | None | None | None | None | '6.79' | '5.96' | '480.0' | None | '13.23'
'1- Cá' | 'tấn' | None | None | None | None | '1.2' | '1.09' | '480.0' | None | '2.77'
'2- Tôm' | 'tấn' | None | None | None | None | '3.49' | '3.87' | None | None | '7.36'
'Tôm sú' | 'tấn' | None | None | None | None | '200.0' | '300.0' | None | None | '500.0'
'Tôm thẻ chân trắng' | 'tấn' | None | None | None | None | '3.26' | '3.54' | None | None | '6.8'
'Tôm khác' | 'tấn' | None | None | None | None | '30.0' | '30.0' | None | None | '60.0'
'3- Thủy sản khác' | 'tấn' | None | None | None | None | '2.1' | '1.0' | None | None | '3.1'
'III. Nuôi nước ngọt' | 'tấn' | '1.3' | '8.34' | '10.35' | '5.55' | '6.34' | '5.0' | '6.05' | '13.84' | '56.77'
'- Nuôi lồng' | 'tấn' | None | '2.3' | '3.3' | '940.0' | None | None | '750.0' | '5.8' | '13.09'
|
21b37d5c8f5cae70994c2d80a83c4423
|
Bat-dong-san
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-01-2017-NQ-HDND-bo-sung-du-an-thu-hoi-dat-phat-trien-kinh-te-xa-hoi-Thai-Binh-359380.aspx
|
{'bang_2': [{'TT': 'TT', 'Tên dự án': 'Tên dự án', 'Mã': 'Mã', 'Địa điểm thực hiện': 'Xứ đồng, thôn, tổ dân phố,…', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã, phường, thị trấn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Huyện, thành phố', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': 'Tổng diện tích', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': 'Trong đó lấy từ loại đất', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': 'Trong đó lấy từ loại đất', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': 'Trong đó lấy từ loại đất', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': 'Trong đó lấy từ loại đất', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)'}, {'TT': 'TT', 'Tên dự án': 'Tên dự án', 'Mã': 'Mã', 'Địa điểm thực hiện': 'Xứ đồng, thôn, tổ dân phố,…', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã, phường, thị trấn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Huyện, thành phố', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': 'Tổng diện tích', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': 'Đất trồng lúa', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': 'Đất rừng phòng hộ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': 'Đất ở', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': 'Đất khác', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)'}, {'TT': '(1)', 'Tên dự án': '(2)', 'Mã': '(3)', 'Địa điểm thực hiện': '(4)', 'Địa điểm thực hiện.1': '(5)', 'Địa điểm thực hiện.2': '(6)', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '(7)', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '(8)', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': '(9)', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '(10)', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '(11)', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '(12)'}, {'TT': 'I', 'Tên dự án': 'Đất ở tại nông thôn', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.159.280', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.993.958', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '164.522', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '224.134.862'}, {'TT': '1', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư (Khu tái định cư dự án khu công nghiệp chuyên nông nghiệp)', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Các thôn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Đồng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '94.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '94.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '9.870.000'}, {'TT': '2', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Quang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.614', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.614', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '330.870,00'}, {'TT': '3', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đại Hội', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '15.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '13.700', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.300', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.705.000,00'}, {'TT': '4', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Rộc + Đồng Tông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '96.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '96.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '10.080.000,00'}, {'TT': '5', 'Tên dự án': 'Dự án Khu dân cư thương mại, siêu thị và chợ Cọi', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung Lập', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '97.906', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '97.906', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '10.280.130,00'}, {'TT': '6', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'La trạng, Tân Tòa, Ngọc Tiên, Nam Tiên, Song Thủy', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '28.120', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '19.456', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '8.664', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '3.819.000,00'}, {'TT': '7', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 6', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Đoài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '55.418', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '43.900', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '11.518', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '6.970.690,00'}, {'TT': '8', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thụy Bình', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Phong', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '8.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '8.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '840.000,00'}, {'TT': '9', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bùi Xá, Thanh Nội', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Lăng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '40.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '30.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '10.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '5.200.000,00'}, {'TT': '10', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thuận Nghiệp (Khu thủy sản)', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bách Thuận', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '20.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '15.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '5.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '2.600.000,00'}, {'TT': '11', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Song Lãng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '102.500,00'}, {'TT': '12', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Mỳ, Dũng Thượng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Dũng Nghĩa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '60.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '60.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '6.300.000,00'}, {'TT': '13', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thọ Sơn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Châu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '330.000'}, {'TT': '14', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc + Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '18.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '18.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.980.000'}, {'TT': '15', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Ba Vì', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Liên Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '900', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '900', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '99.000'}, {'TT': '16', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Ba Vì', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Liên Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '8.700', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '8.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '100', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '946.000'}, {'TT': '17', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Kim Châu 2', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Châu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '8.100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '8.100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '891.000'}, {'TT': '18', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nam Hải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '700', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '700', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '77.000'}, {'TT': '19', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '165.000'}, {'TT': '20', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc Lịch Động + Nam Hải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '58.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '56.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '6.160.000'}, {'TT': '21', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Duyên Tục', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '9.100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '8.900', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '200', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '979.000'}, {'TT': '22', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Duyên Tục', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '132.000'}, {'TT': '23', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Duyên Trang Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '6.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.800', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '506.000'}, {'TT': '24', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Đô', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '13.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '13.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.430.000'}, {'TT': '25', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tây Bình Cách', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Xá', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '330.000'}, {'TT': '26', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Sổ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chương Dương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '88.000'}, {'TT': '27', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Văn Ông Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Vinh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.900', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.900', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '429.000'}, {'TT': '28', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Cổ Xá', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phong Châu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '253.000'}, {'TT': '29', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Lang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Vinh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '14.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '14.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.628.000'}, {'TT': '30', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Quang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '198.000'}, {'TT': '31', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khánh Lai', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Dô', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '357.000'}, {'TT': '32', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Duyên Trường', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Đô', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '210.000'}, {'TT': '33', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nội Thôn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Đô', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '367.500'}, {'TT': '34', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đôn Nông, Văn Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đoan Hùng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '13.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '13.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.365.000'}, {'TT': '35', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung Đằng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hùng Dũng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '525.000'}, {'TT': '36', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nhân Phú', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hùng Dũng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '7.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '735.000'}, {'TT': '37', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tân Dân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hòa Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '7.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '800', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '735.000'}, {'TT': '38', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nham Lang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '11.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '8.500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '315.000'}, {'TT': '39', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Lương Ngọc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '10.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '10.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.102.500'}, {'TT': '40', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'An Nhân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '52.500'}, {'TT': '41', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Hà Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Dân Chủ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '15.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '14.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.300', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.606.500'}, {'TT': '42', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Hà Thắng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Dân Chủ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '100', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '10.500'}, {'TT': '43', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đan Hội', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Dân Chủ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '400', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '42.000'}, {'TT': '44', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tiền Phong', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chi Lăng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '7.300', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '31.500'}, {'TT': '45', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Minh Khai', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chi Lăng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '600', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '63.000'}, {'TT': '46', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Quyết Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chi Lăng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '420.000'}, {'TT': '47', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Trần Phú', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chi Lăng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '18.700', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '18.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '700', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.890.000'}, {'TT': '48', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chi Lăng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '52.500'}, {'TT': '49', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thanh Cách', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Khai', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '98.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '90.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '8.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '9.450.000'}, {'TT': '50', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tây Nha, Dương Xá,', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tiến Đức', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '12.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.260.000'}, {'TT': '51', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Phú Ốc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hưng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '9.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '9.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '997.500'}, {'TT': '52', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Vọng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hưng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '700', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '42.000'}, {'TT': '53', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Phương La', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Phương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '50.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '49.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '5.145.000'}, {'TT': '54', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Sòi', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phúc Khánh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '10.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '9.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '997.500'}, {'TT': '55', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khánh Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phúc Khánh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '52.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '45.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '6.800', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '4.777.500'}, {'TT': '56', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư (Dự án quy hoạch dân cư tập trung Bắc đồng đầm)', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc Đồng Đầm', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '75.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '75.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '7.927.500'}, {'TT': '57', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Cơ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '20.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '20.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '2.100.000'}, {'TT': '58', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Mỹ Đức', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Trung', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '14.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '14.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.470.000'}, {'TT': '59', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Minh Châu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Minh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '462.000'}, {'TT': '60', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Kênh Xuyên', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Xuyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '22.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '22.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '2.352.000'}, {'TT': '61', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tân Lạc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Hoàng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '29.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '29.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '3.045.000'}, {'TT': '62', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Vũ Xá', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Hoàng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '325.500'}, {'TT': '63', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bình Trật Nam, Bình…', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '6.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '6.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '630.000'}, {'TT': '64', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Hưng Đạo', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Minh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '472.500'}, {'TT': '65', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Quân Hành', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Nguyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '20.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '19.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '2.058.000'}, {'TT': '66', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Phú', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Thanh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '525.000'}, {'TT': '67', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Cao Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đình Phùng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '400', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '42.000'}, {'TT': '68', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Cao Bạt Nang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đình Phùng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '4.200', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '44.100'}, {'TT': '69', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đoài', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hòa Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '7.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '798.000'}, {'TT': '70', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Cảnh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '17.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '17.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.785.000'}, {'TT': '71', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nguyệt Giám', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Tân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '472.500'}, {'TT': '72', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Hưng Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quang Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '105.000'}, {'TT': '73', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nghĩa Môn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quang Hưng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '315.000'}, {'TT': '74', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Trinh Hoàng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Lễ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '157.500'}, {'TT': '75', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tri Lễ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Lễ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '157.500'}, {'TT': '76', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Man Đích', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Lễ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '210.000'}, {'TT': '77', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '8.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '714.000'}, {'TT': '78', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 3', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Quý', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '42.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '29.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '13.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '3.234.000'}, {'TT': '79', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung Bắc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '420.000'}, {'TT': '80', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Quyết Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '10.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '10.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.050.000'}, {'TT': '81', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bình Sơn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '147.000'}, {'TT': '82', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Hợp Tiến + Đại Hải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '7.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '735.000'}, {'TT': '83', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Tâm', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '105.000'}, {'TT': '84', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bình Sơn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1 000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '105.000'}, {'TT': '85', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 4', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Thắng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '126.000'}, {'TT': '86', 'Tên dự án': 'Khu dân cư phía Đông đường Võ Nguyên Giáp (đối diện khu nhà ở thương mại)', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '230.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '201.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '28.800', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '24.150.000'}, {'TT': '87', 'Tên dự án': 'Tổ hợp dịch vụ, thương mại và nhà ở', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '58.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '58.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '6.121.500'}, {'TT': '88', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư (giáp sông Bạch)', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '54.900', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '48.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '5.300', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '5.764.500'}, {'TT': '89', 'Tên dự án': 'Đất ở trong khu QH chi tiết khu dân cư, tái định cư tại lô đất NO1, NO3, NO4 trong QH khu dịch vụ tổng hợp Phú Xuân)', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '367.500'}, {'TT': '90', 'Tên dự án': 'Quy hoạch điểm dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần sản xuất xuất nhập khẩu hàng thủ công mỹ nghệ Thái Bình', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Chính', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.200', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '126.000'}, {'TT': '91', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư (dự án đối ứng BT tuyến đường 454 (223) đoạn từ đường Trần Thái Tông đến nút giao tuyến tránh S1 Quốc lộ 10)', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '399.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '399.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '41.895.000'}, {'TT': '92', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'X1, X5, X6 thôn Bắc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Học', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '230', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '230', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '9.660,00'}, {'TT': '93', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'X2 thôn Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Học', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '863', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '713', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '150', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '81.165,00'}, {'TT': '94', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'X7 thôn Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Học', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.413', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.527', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '886', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '302.547,00'}, {'TT': '95', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 1 An Định', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Văn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.600', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '151.200,00'}, {'TT': '96', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Cao Trai', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Việt', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '-', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '525.000,00'}, {'TT': '97', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Dương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '560', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '560', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '23.520,00'}, {'TT': '98', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Vạn Xuân Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '750', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '750', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '31.500,00'}, {'TT': '99', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Vạn Xuân Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '400', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '16.800,00'}, {'TT': '100', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Bình Xuân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '126.000.00'}, {'TT': '101', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông, Tây, Đồng Cửa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '29.656', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '29.656', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '-', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '3.113.880,00'}, {'TT': '102', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Phú Uyên', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Tân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '12.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '-', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.260.000,00'}, {'TT': '103', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Cao Sơn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '126.000,00'}, {'TT': '104', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Duyên Lễ, Nam Tân,', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '4.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '168.000,00'}, {'TT': '105', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Chí Thiện', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Mỹ Lộc', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '600', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '25.200,00'}, {'TT': '106', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Thọ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Thượng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '-', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '157.500,00'}, {'TT': '107', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thái An xâm canh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hồng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.800', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '117.600,00'}, {'TT': '108', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Lễ Thần Đông,…', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái An', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '750', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '750', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '31.500,00'}, {'TT': '109', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ONT', 'Địa điểm thực hiện': 'Vạn Đồn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Hồng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '84.000,00'}, {'TT': 'II', 'Tên dự án': 'Đất ở tại đô thị', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '121.498', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '70.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '51.198', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '11.077.290'}, {'TT': '110', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': 'An Tảo, Đặng Xá', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hưng Nhân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '20.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '19.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.995.000'}, {'TT': '111', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Đầu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hưng Nhân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '8.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '8.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '840.000'}, {'TT': '112', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Tân Tiến, Cộng Hòa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT Thanh Nê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '18.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '18.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.942.500'}, {'TT': '113', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT Thanh Nê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '315.000'}, {'TT': '114', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT Thanh Nê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '23.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '23.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '2.415.000'}, {'TT': '115', 'Tên dự án': 'Quy hoạch dự án nhà ở thương mại Shophouse tại khu đất của Công ty cổ phần in Thái Bình', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đề Thám', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.293', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.293', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '240.765'}, {'TT': '116', 'Tên dự án': 'Khu dân cư giáp Trường nghề phường Hoàng Diệu', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.200', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '525.000'}, {'TT': '117', 'Tên dự án': 'Khu dân cư tại tổ 38', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '13.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '13.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.365.000'}, {'TT': '118', 'Tên dự án': 'Điều chỉnh cục bộ quy hoạch khu dân cư Ao Phe', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '390', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '390', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '40.950'}, {'TT': '119', 'Tên dự án': 'Khu quy hoạch dân cư khu đất công ty cổ phần y tế Việt Hàn', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Trần Lãm', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.115', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '7.115', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '747.075'}, {'TT': '120', 'Tên dự án': 'Quy hoạch dân cư khu đất nhà văn hóa tổ 25', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đề Thám', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '200', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '21.000'}, {'TT': '121', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu dân cư (đối ứng dự án xây dựng trung tâm văn hóa thể thao huyện Thái Thụy)', 'Mã': 'ODT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu 6', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT Diêm Điền', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '21.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '21.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '630.000'}, {'TT': 'III', 'Tên dự án': 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan', 'Mã': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '21.981', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '17.495', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '4.486', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '2.032.816'}, {'TT': '122', 'Tên dự án': 'Mở rộng trụ sở UBND xã', 'Mã': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Sơn', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '440.000'}, {'TT': '123', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trụ sở UBND xã', 'Mã': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': 'Trần Phú', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Nguyên Xá', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.200', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '37.800'}, {'TT': '124', 'Tên dự án': 'Quy hoạch xây dựng mới Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình', 'Mã': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '504.000'}, {'TT': '125', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trụ sở UBND xã', 'Mã': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': 'Chính', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Chính', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.255', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '7.255', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '761.775,00'}, {'TT': '126', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trụ sở UBND xã', 'Mã': 'TSC', 'Địa điểm thực hiện': 'An Ninh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.726', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.440', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.286', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '289.241,40'}, {'TT': 'IV', 'Tên dự án': 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa', 'Mã': 'DVH', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '12.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.260.000'}, {'TT': '127', 'Tên dự án': 'Đài tưởng niệm liệt sỹ huyện Thái Thụy', 'Mã': 'DVH', 'Địa điểm thực hiện': 'Bao Hàm', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Hà', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '12.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.260.000,00'}, {'TT': 'V', 'Tên dự án': 'Đất xây dựng cơ sở y tế', 'Mã': 'DYT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.364', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.691', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.673', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '273.029'}, {'TT': '128', 'Tên dự án': 'Xây dựng Trạm y tế', 'Mã': 'DYT', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Bắc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tây Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '147.000'}, {'TT': '129', 'Tên dự án': 'Trạm Y tế phường Lê Hồng Phong', 'Mã': 'DYT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Lê Hồng Phong', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '400', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '42.000'}, {'TT': '130', 'Tên dự án': 'Xây dựng trạm y tế xã', 'Mã': 'DYT', 'Địa điểm thực hiện': 'An Ninh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.564', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '291', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.273', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '84.029,40'}, {'TT': 'VI', 'Tên dự án': 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '61.312', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '40.986', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '20.326', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '5.391.660'}, {'TT': '131', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non trung tâm', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Quan Đình Bắc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đồng Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '136.500'}, {'TT': '132', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Mỹ Giả', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hưng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.300', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '346.500'}, {'TT': '133', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trường mầm non', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Phú Lễ Thượng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tự Tân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '7.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '787.500.00'}, {'TT': '134', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trường mầm non xã', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Nam Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '132.000'}, {'TT': '135', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trường mầm non xã', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Chiềng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hưng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '8.700', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '8.700', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '913.500'}, {'TT': '136', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trường tiểu học', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Tân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duyên Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '315.000'}, {'TT': '137', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trường Trung học', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Tân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duyên Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '325.500'}, {'TT': '138', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Tân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duyên Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '210.000'}, {'TT': '139', 'Tên dự án': 'Mở rộng trường THCS Lê Quý Đôn', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Quang Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT Thanh Nê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '525.000'}, {'TT': '140', 'Tên dự án': 'Mở rộng trường tiểu học (làm bể bơi)', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Bình Sơn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '105.000'}, {'TT': '141', 'Tên dự án': 'Mở rộng trường mầm non Bồ Xuyên', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bồ Xuyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '326', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '326', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '34.230'}, {'TT': '142', 'Tên dự án': 'Quy hoạch xây dựng trường mầm non xã', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Chính', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Chính', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.659', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.659', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '489.195,00'}, {'TT': '143', 'Tên dự án': 'Mở rộng trường THCS', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'An Ninh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thuy Bình', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.227', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.227', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '233.835,00'}, {'TT': '144', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Nha', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Giang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '6.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '4.700', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '333.900,00'}, {'TT': '145', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trường THCS', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Cao Mỹ, Cổ Lũng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Mỹ Lộc', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '8.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '8.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '336.000,00'}, {'TT': '146', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trường mầm non', 'Mã': 'DGD', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Chí Thiện', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Mỹ Lộc', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '4.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '168.000,00'}, {'TT': 'VII', 'Tên dự án': 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao', 'Mã': 'DTT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '36.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '31.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '5.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '3.815.000'}, {'TT': '147', 'Tên dự án': 'Quy hoạch sân thể thao', 'Mã': 'DTT', 'Địa điểm thực hiện': 'Tây Thượng Liệt', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Tân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '7.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '770.000'}, {'TT': '148', 'Tên dự án': 'Quy hoạch sân thể thao', 'Mã': 'DTT', 'Địa điểm thực hiện': 'An Nhân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '5.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '525.000'}, {'TT': '149', 'Tên dự án': 'Quy hoạch sân thể thao', 'Mã': 'DTT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khả Tân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duyên Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '7.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '735.000'}, {'TT': '150', 'Tên dự án': 'Khu liên hiệp thể thao và trung tâm văn hóa', 'Mã': 'DTT', 'Địa điểm thực hiện': 'Phương Ngải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Minh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '17.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '17.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.785.000'}, {'TT': 'VIII', 'Tên dự án': 'Đất khu công nghiệp', 'Mã': 'SKK', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.840.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.425.925', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': '70.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '78.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.265.675', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '823.200.000'}, {'TT': '151', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu công nghiệp chuyên nông nghiệp', 'Mã': 'SKK', 'Địa điểm thực hiện': 'Các thôn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Hiệp, Quỳnh Thọ, An Đồng, An Khê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.840.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.005.925', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '36.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '797.675', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '508.200.000'}, {'TT': '152', 'Tên dự án': 'KCN Hàn Quốc - Thái Bình, Việt Nam (KCN Thụy Trường)', 'Mã': 'SKK', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Trường', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.420.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': '70.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '42.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.468.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '315.000.000,00'}, {'TT': 'IX', 'Tên dự án': 'Đất cụm công nghiệp', 'Mã': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '169.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '167.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '17.762.500'}, {'TT': '153', 'Tên dự án': 'Dự án sản xuất bao bì của Công ty CP công nghiệp Sông Đà', 'Mã': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Phong', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '35.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '35.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '3.850.000'}, {'TT': '154', 'Tên dự án': 'Dự án nhà máy kéo sợi OE của công ty cổ phần Hoa Phượng - Cụm CN Đồng Tu (khu đất đề xuất thực hiện dự án nằm trong Quy hoạch chi tiết nút giao mới Đồng Tu đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3095/QĐ-UBND ngày 28/10/2016)', 'Mã': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '15.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '14.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.470.000'}, {'TT': '155', 'Tên dự án': 'Doanh nghiệp tư nhân Minh Đạt - Cụm CN Đồng Tu', 'Mã': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thị trấn Hưng Hà, Xã Thái Phương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '6.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '525.000'}, {'TT': '156', 'Tên dự án': 'Cụm công nghiệp Hồng Thái', 'Mã': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Thái', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '15.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '15.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.627.500'}, {'TT': '157', 'Tên dự án': 'Cụm công nghiệp Vũ Ninh', 'Mã': 'SKN', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '98.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '98.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '10.290.000'}, {'TT': 'X', 'Tên dự án': 'Đất giao thông', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.149.528', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '431.237', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '17.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '700.891', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '182.204.507'}, {'TT': '158', 'Tên dự án': 'Quy hoạch cảng sông', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Các thôn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Đồng, An Khê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '400.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '11.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '3.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '384.900', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '62.000.000'}, {'TT': '159', 'Tên dự án': 'Đường giao thông', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Cầu Nghìn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thị trấn An Bài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '128.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '80.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '47.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '20.374.000'}, {'TT': '160', 'Tên dự án': 'Quy hoạch đường vào KCN chuyên nông nghiệp', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT An Bài, An Ninh, An Cầu, An Thái, An Đồng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '170.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '136.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '29.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '65.498.000'}, {'TT': '161', 'Tên dự án': 'QH xây dựng tuyến đường giao 2 khu di tích lịch sử văn hóa Đình Vị Sỹ và đền Diệu Dung công chúa', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Vị Giang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Chí Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '10.700', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '10.100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.123.500'}, {'TT': '162', 'Tên dự án': 'Quy hoạch giao thông thuộc dự án quy hoạch dân cư thôn Mỹ Đức xã Đông Trung', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Mỹ Đức', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Trung', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiến Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '7.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '7.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '777.000'}, {'TT': '163', 'Tên dự án': 'Quy hoạch giao thông thuộc dự án quy hoạch dân cư tập trung phía Bắc Sân vận động', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Minh Châu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Minh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiến Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '14.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '14.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.533.000'}, {'TT': '164', 'Tên dự án': 'Quy hoạch giao thông, hạ tầng thuộc dự án quy hoạch dân cư tập trung xã Đông Cơ', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đức Cơ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Cơ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiến Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '15.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '15.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.575.000'}, {'TT': '165', 'Tên dự án': 'Cải tạo nâng cấp đường 457', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Minh + Đình Phùng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '6.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '315.000'}, {'TT': '166', 'Tên dự án': 'Đường giao thông và khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Quang Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT Thanh Nê', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '28.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '28.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '2.940.000'}, {'TT': '167', 'Tên dự án': 'Cải tạo nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn từ đê sông Trà Lý đến đường 219 xã Bình Nguyên', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tây, Bình Nguyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '15.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '11.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '3.018.000'}, {'TT': '168', 'Tên dự án': 'Dự án vỉa hè thoát nước đường Long Hưng', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '600', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '210.000'}, {'TT': '169', 'Tên dự án': 'Dự án vỉa hè thoát nước đường Hoàng Văn Thái (đoạn từ đường Vành đai đến cầu Kìm)', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Chính', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '9.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '9.400', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.029.000'}, {'TT': '170', 'Tên dự án': 'Đường Võ Nguyên Giáp kéo dài', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Mỹ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '49.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '45.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '5.145.000'}, {'TT': '171', 'Tên dự án': 'Mở rộng đường giao thông nội đồng vào khu sản xuất kinh doanh', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Hưng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hà', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.540', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.540', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '266.700,00'}, {'TT': '172', 'Tên dự án': 'Đường ĐH.98A vào UBND xã Thái Thuần', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Thuần', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '825', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '325', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '66.150,00'}, {'TT': '173', 'Tên dự án': 'Đất giao thông, thủy lợi trong khu đấu giá', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông, Tây, Đồng Cửa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '60.497', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '60.497', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '6.352.185,00'}, {'TT': '174', 'Tên dự án': 'Sửa chữa nâng cấp đường ĐH 92 từ Ngã 3 chợ Bàng đến đường ĐT 461', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '9.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '8.500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '462.000,00'}, {'TT': '175', 'Tên dự án': 'Đường Thụy Dũng đến Thụy An', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Dũng, Thụy An', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '15.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '11.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '882.000,00'}, {'TT': '176', 'Tên dự án': 'Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Diêm Hộ', 'Mã': 'DGT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Thượng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '205.666', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '205.666', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '8.637.972,00'}, {'TT': 'XI', 'Tên dự án': 'Đất thủy lợi', 'Mã': 'DTL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '125.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '51.670', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '73.530', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '8.828.610'}, {'TT': '177', 'Tên dự án': 'Quy hoạch trạm bơm nước thô và hệ thống ống truyền tải nước thô để lấy nước từ sông Hóa phục vụ cho nhà máy nước An Lễ', 'Mã': 'DTL', 'Địa điểm thực hiện': 'Bến Dằm', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '105.000'}, {'TT': '178', 'Tên dự án': 'Hành lang thoát lũ', 'Mã': 'DTL', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Cầu Nghìn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT An Bài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '57.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '48.670', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '8.530', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '5.468.610'}, {'TT': '179', 'Tên dự án': 'Dự án nâng cấp kè Đào Thành', 'Mã': 'DLL', 'Địa điểm thực hiện': 'Đào Thành', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Canh Tân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '105.000'}, {'TT': '180', 'Tên dự án': 'Dự án nâng cấp kè Nham Lang', 'Mã': 'DTL', 'Địa điểm thực hiện': 'Nham Lang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '315.000'}, {'TT': '181', 'Tên dự án': 'Mở rộng nhá máy nước Thành Thụy', 'Mã': 'DTL', 'Địa điểm thực hiện': 'Hệ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '315.000,00'}, {'TT': '182', 'Tên dự án': 'Nạo vét luồng vào cảng Diêm Điền', 'Mã': 'DTL', 'Địa điểm thực hiện': 'Bạch Đằng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Thượng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '60.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '60 000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '2.520.000,00'}, {'TT': 'XII', 'Tên dự án': 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa', 'Mã': 'DDT', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '262.500'}, {'TT': '183', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng đền thờ liệt sỹ huyện', 'Mã': 'DDT', 'Địa điểm thực hiện': 'Nhân Cầu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hưng Hà', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '262.500'}, {'TT': 'XIII', 'Tên dự án': 'Đất sinh hoạt cộng đồng', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '16.366', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '11.366', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '4.500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.597.951'}, {'TT': '184', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa tổ 2', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Dược mạ - Tổ 2', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT. An Bài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '63.000'}, {'TT': '185', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Bùi Xá', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Lăng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '205.000,00'}, {'TT': '186', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Phú Mãn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Song Lăng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '315.000,00'}, {'TT': '187', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn La Trạng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.121', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.121', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '222.694,50'}, {'TT': '188', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Tân Toản', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.045', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.045', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '214.756,50'}, {'TT': '189', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Nham Lang', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '105.000'}, {'TT': '190', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Hà Tiến', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Dân Chủ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '63.000'}, {'TT': '191', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Lâu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Nguyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '210.000'}, {'TT': '192', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Trần Phú', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Đông', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '52.500'}, {'TT': '193', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Chí Thiện', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Mỹ Lộc', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '105.000,00'}, {'TT': '194', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn', 'Mã': 'DSH', 'Địa điểm thực hiện': 'Độc Lập', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Thọ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '42.000,00'}, {'TT': 'XIV', 'Tên dự án': 'Đất khu vui chơi, giải trí công cộng', 'Mã': 'DKV', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '156.247', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '72.888', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '6.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '77.359', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '70.902.318'}, {'TT': '195', 'Tên dự án': 'Đất quy hoạch cây xanh mặt nước thuộc dự án Quy hoạch dân cư phía Bắc sân vận động xã Đông Minh', 'Mã': 'DKV', 'Địa điểm thực hiện': 'Minh Châu', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Minh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '252.000'}, {'TT': '196', 'Tên dự án': 'Đất quy hoạch cây xanh thuộc dự án quy hoạch dân cư xã Đông Trung', 'Mã': 'DKV', 'Địa điểm thực hiện': 'Mỹ Đức', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Trung', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '189.000'}, {'TT': '197', 'Tên dự án': 'Đất cây xanh trong khu đấu giá', 'Mã': 'DKV', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Tây, Đồng Cửa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '15.547', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '15.547', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.632.435,00'}, {'TT': '198', 'Tên dự án': 'Đất công viên cây xanh', 'Mã': 'DKV', 'Địa điểm thực hiện': 'Khu Cầu Nghìn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'TT An Bài', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '136.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '53.141', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '6.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '77.359', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '68.828.883'}, {'TT': 'XV', 'Tên dự án': 'Đất công trình năng lượng', 'Mã': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '14.950', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '12.850', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.100', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.769.750'}, {'TT': '199', 'Tên dự án': 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 977E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV đầu nối với lộ 971E11.3', 'Mã': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã Minh Quang, Tân Hòa, Thị Trấn Vũ Thư', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '200', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '72.500,00'}, {'TT': '200', 'Tên dự án': 'Dịch chuyển đường điện làm đường cao tốc Thái Bình - Hà Nội', 'Mã': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': 'Dọc đường cao tốc Thái Bình - Hà Nội', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phúc Thành', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '231.000,00'}, {'TT': '201', 'Tên dự án': 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 977E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV đầu nối với lộ 477E11.3', 'Mã': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã Minh Khai, Thị Trấn Vũ Thư', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '100', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '31.000,00'}, {'TT': '202', 'Tên dự án': 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 973E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV', 'Mã': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã Minh Quang, Minh Khai, Tam Quang, Dũng Nghĩa, Việt Hùng, Song Lãng, Hiệp Hào, Xuân Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '239.000.00'}, {'TT': '203', 'Tên dự án': 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 975E11.5 và 971TG Vũ Thư 2 lên vận hành cấp điện áp 22kV', 'Mã': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã Minh Quang, Thị Trấn, Hòa Bình, Tự Tân, Nguyên Xá, Vũ Tiến, Trung An, Song An, Vũ Đoài, Việt Thuận', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.900', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '500', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '249.500,00'}, {'TT': '204', 'Tên dự án': 'Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành cấp điện áp 35kV lộ 972TG Vũ Thư 2', 'Mã': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Xã Vũ Đoài, Vũ Tiến, Hồng Phong, Duy Nhất', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.050', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.350', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '700', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '285.250,00'}, {'TT': '205', 'Tên dự án': 'Mở rộng trạm biến áp 110KV', 'Mã': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 4', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Quý', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '63.000'}, {'TT': '206', 'Tên dự án': 'Trung tâm thí nghiệm điện Thái Bình', 'Mã': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hoàng Diệu', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '525.000'}, {'TT': '207', 'Tên dự án': 'Dịch chuyển đường dây điện 110kV lộ 175-E11.1 phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Xây dựng đường Kỳ Đồng kéo dài', 'Mã': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phú Xuân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '52.500'}, {'TT': '208', 'Tên dự án': 'Cải tạo, nâng cấp nhánh Vũ Tây đường dây 971TG Bình Nguyên huyện Kiến Xương và đấu nối với nhánh Vũ Đông đường dây 979E11.3', 'Mã': 'DNL', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Đông', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Bình', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '100', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '100', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '21.000'}, {'TT': 'XVI', 'Tên dự án': 'Đất bãi thải, xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '138.477', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '131.416', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '7.061', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '13.798.722'}, {'TT': '209', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải (Dự án Công ty CP thương mại Thành Đạt)', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Ải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '22.527', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '15.766', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '6.761', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.655.472'}, {'TT': '210', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải (Dự án Công ty CP thương mại Thành Đạt)', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Ở 04 thôn', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Lễ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.050', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '750', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '300', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '78.750'}, {'TT': '211', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Thọ Lộc', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Khai', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '19.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '19.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.995.000,00'}, {'TT': '212', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Hiếu Thiện', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '25.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '25.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '2.625.000,00'}, {'TT': '213', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Hưng Nhượng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hội', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '900', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '900', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '94.500,00'}, {'TT': '214', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Hữu Hương', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phúc Thành', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '525.000,00'}, {'TT': '215', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Tân Hương', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phúc Thành', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '525.000,00'}, {'TT': '216', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Vô Ngại', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tam Quang', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '315.000,00'}, {'TT': '217', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Nho Lâm Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Lâm', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '25.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '25.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '2.625.000'}, {'TT': '218', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc Thịnh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hà', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '367.500,00'}, {'TT': '219', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Cánh đồng Bái', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Lương', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '12.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '12.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.260.000,00'}, {'TT': '220', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc Thần', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Đô', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.500', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '367.500,00'}, {'TT': '221', 'Tên dự án': 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải', 'Mã': 'DRA', 'Địa điểm thực hiện': 'D12 thôn Đông Dương', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Dũng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '13.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '13.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.365.000,00'}, {'TT': 'XVII', 'Tên dự án': 'Đất tôn giáo', 'Mã': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '28.888', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '9.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '1.149', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '18.339', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '3.886.205'}, {'TT': '222', 'Tên dự án': 'Chùa An Hòa', 'Mã': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Đào Động', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Lễ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.250', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.250', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '236.250'}, {'TT': '223', 'Tên dự án': 'Chuyển mục đích và mở rộng họ giáo Đức Long', 'Mã': 'ION', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duy Nhất', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.850', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.850', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '894.250,00'}, {'TT': '224', 'Tên dự án': 'Xây dựng Chùa thôn Bắc Hưng', 'Mã': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc Hưng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Phúc Thành', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '4.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '820.000,00'}, {'TT': '225', 'Tên dự án': 'Mở rộng chùa Đống Cao', 'Mã': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Nhật Tân', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Tân Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.313', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '1.149', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.164', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '485.655,00'}, {'TT': '226', 'Tên dự án': 'Quy hoạch chùa Bái', 'Mã': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Bái', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Dân Chủ', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '300', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '300', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '31.500'}, {'TT': '227', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng khu di tích chùa Gang', 'Mã': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'An Tảo', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hưng Nhân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '4.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '420.000'}, {'TT': '228', 'Tên dự án': 'Xây dựng chùa Trúc', 'Mã': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Trình Trung Tây', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Ninh', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Tiền Hải', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '4.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '4.400', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '462.000'}, {'TT': '229', 'Tên dự án': 'Mở rộng Họ giáo Cao Bình', 'Mã': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Cao Bình', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Tiến', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '210.000'}, {'TT': '230', 'Tên dự án': 'Mở rộng chùa Vĩnh Quang', 'Mã': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Hòa Bình', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Định', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '105.000'}, {'TT': '231', 'Tên dự án': 'Mở rộng chùa Vĩnh Quang', 'Mã': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Nguyệt Giám', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Tân', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '105.000'}, {'TT': '232', 'Tên dự án': 'Mở rộng chùa Hưng Quốc', 'Mã': 'TON', 'Địa điểm thực hiện': 'Quang Lang Đoài', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.775', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.775', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '116.550,00'}, {'TT': 'XVIII', 'Tên dự án': 'Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng', 'Mã': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '118.734', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '118.934', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '12.523.070'}, {'TT': '233', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Mã': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn Lam Cầu 2', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Hiệp', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '3.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '315.000'}, {'TT': '234', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa (Dự án đầu tư xây dựng công viên hỏa táng của CT TNHH đầu tư và kinh doanh thương mại Bách Việt)', 'Mã': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'khu Đồng Trễ', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Nguyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '98.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '98.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '10.290.000'}, {'TT': '235', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa', 'Mã': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Tiền phong', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bách Thuận', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thu', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '534', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '534', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '56.070,00'}, {'TT': '236', 'Tên dự án': 'Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa', 'Mã': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'thôn Đức Long', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Duy Nhất', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Vũ Thư', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '168.000,00'}, {'TT': '237', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Mã': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Đông Các, Nam Hải', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '550.000'}, {'TT': '238', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Mã': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Bắc Lịch Động, Trung Lịch Động', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Đông Các', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Đông Hưng', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '220.000'}, {'TT': '239', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Mã': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 5', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Quý', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '6.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '6.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '630.000'}, {'TT': '240', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Mã': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Sơn Trung', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Bình Định', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '210.000'}, {'TT': '241', 'Tên dự án': 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa', 'Mã': 'NTD', 'Địa điểm thực hiện': 'Vũ Thành Đông', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Hưng', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '800', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '84.000,00'}, {'TT': 'XIX', 'Tên dự án': 'Đất chợ', 'Mã': 'DCH', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '8.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '8.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '840.000'}, {'TT': '242', 'Tên dự án': 'Quy hoạch chợ trung tâm xã', 'Mã': 'DCH', 'Địa điểm thực hiện': 'Trung tâm', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Minh Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '6.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '6.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '630.000'}, {'TT': '243', 'Tên dự án': 'Chợ Đồng Hòa', 'Mã': 'DCH', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Hòa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thụy Phong', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '210.000,00'}, {'TT': 'XX', 'Tên dự án': 'Đất nuôi trồng thủy sản', 'Mã': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '53.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '38.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '15.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '4.935.000'}, {'TT': '244', 'Tên dự án': 'Chuyển đổi sang nuôi trồng thủy sản thôn Tân', 'Mã': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Tân Hưng', 'Địa điểm thực hiện.1': 'An Bồi', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '12.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '12.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '756.000'}, {'TT': '245', 'Tên dự án': 'Chuyển đổi sang nuôi trồng thủy sản', 'Mã': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thượng Hòa', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Hồng Thái', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '17.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '14.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.000', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.659.000'}, {'TT': '246', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản', 'Mã': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 1', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '22.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '22.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '2.310.000'}, {'TT': '247', 'Tên dự án': 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản', 'Mã': 'NTS', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 5A', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Trung', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '2.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '210.000'}, {'TT': 'XXI', 'Tên dự án': 'Đất nông nghiệp khác', 'Mã': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '168.028', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '163.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '4.428', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '17.178.000'}, {'TT': '248', 'Tên dự án': 'QH khu nuôi trồng thủy sản và trang trại chăn nuôi tập trung', 'Mã': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'Cầu Xá', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '39.566', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '38 000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '1.566', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '3.990.000'}, {'TT': '249', 'Tên dự án': 'QH khu nuôi trồng thủy sản và trang trại chăn nuôi tập trung', 'Mã': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'An Phú 2', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Quỳnh Hải', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Quỳnh Phụ', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '61.662', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '59.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '2.662', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '6.195.000'}, {'TT': '250', 'Tên dự án': 'Dự án trang trại, trồng cây lâu năm', 'Mã': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'Vạn Ninh', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Độc Lập', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Hưng Hà', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '5.200', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '5.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '200', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '525.000'}, {'TT': '251', 'Tên dự án': 'Chăn nuôi tập trung', 'Mã': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'Thôn 5', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Vũ Hòa', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Kiến Xương', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '60.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '60.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '6.300.000'}, {'TT': '252', 'Tên dự án': 'Mở rộng gia trại chăn nuôi (của ông Phạm Văn Thiện)', 'Mã': 'NKH', 'Địa điểm thực hiện': 'Đồng Đối', 'Địa điểm thực hiện.1': 'Thái Xuyên', 'Địa điểm thực hiện.2': 'Thái Thụy', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '1.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '1.600', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': None, 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '168.000,00'}, {'TT': None, 'Tên dự án': 'Tổng cộng', 'Mã': None, 'Địa điểm thực hiện': None, 'Địa điểm thực hiện.1': None, 'Địa điểm thực hiện.2': None, 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)': '12.407.953', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1': '8.812.717', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2': '70.000', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3': '104.649', 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4': '3.420.587', 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)': '1.407.673.791'}]}
|
Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017
|
<field> 'TT' | 'Tên dự án' | 'Mã' | 'Địa điểm thực hiện' | 'Địa điểm thực hiện.1' | 'Địa điểm thực hiện.2' | 'Diện tích đất cần thu hồi (m2)' | 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).1' | 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).2' | 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).3' | 'Diện tích đất cần thu hồi (m2).4' | 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)' <field>
'TT' | 'Tên dự án' | 'Mã' | 'Xứ đồng, thôn, tổ dân phố,…' | 'Xã, phường, thị trấn' | 'Huyện, thành phố' | 'Tổng diện tích' | 'Trong đó lấy từ loại đất' | 'Trong đó lấy từ loại đất' | 'Trong đó lấy từ loại đất' | 'Trong đó lấy từ loại đất' | 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)'
'TT' | 'Tên dự án' | 'Mã' | 'Xứ đồng, thôn, tổ dân phố,…' | 'Xã, phường, thị trấn' | 'Huyện, thành phố' | 'Tổng diện tích' | 'Đất trồng lúa' | 'Đất rừng phòng hộ' | 'Đất ở' | 'Đất khác' | 'Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)'
'(1)' | '(2)' | '(3)' | '(4)' | '(5)' | '(6)' | '(7)' | '(8)' | '(9)' | '(10)' | '(11)' | '(12)'
'I' | 'Đất ở tại nông thôn' | 'ONT' | None | None | None | '2.159.280' | '1.993.958' | None | '800' | '164.522' | '224.134.862'
'1' | 'Quy hoạch khu dân cư (Khu tái định cư dự án khu công nghiệp chuyên nông nghiệp)' | 'ONT' | 'Các thôn' | 'An Đồng' | 'Quỳnh Phụ' | '94.000' | '94.000' | None | None | None | '9.870.000'
'2' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Minh Quang' | 'Vũ Thư' | '1.614' | None | None | None | '1.614' | '330.870,00'
'3' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đại Hội' | 'Tân Hòa' | 'Vũ Thư' | '15.000' | '13.700' | None | None | '1.300' | '1.705.000,00'
'4' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Rộc + Đồng Tông' | 'Vũ Hội' | 'Vũ Thư' | '96.000' | '96.000' | None | None | None | '10.080.000,00'
'5' | 'Dự án Khu dân cư thương mại, siêu thị và chợ Cọi' | 'ONT' | 'Trung Lập' | 'Vũ Hội' | 'Vũ Thư' | '97.906' | '97.906' | None | None | None | '10.280.130,00'
'6' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'La trạng, Tân Tòa, Ngọc Tiên, Nam Tiên, Song Thủy' | 'Vũ Tiến' | 'Vũ Thư' | '28.120' | '19.456' | None | None | '8.664' | '3.819.000,00'
'7' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thôn 6' | 'Vũ Đoài' | 'Vũ Thư' | '55.418' | '43.900' | None | None | '11.518' | '6.970.690,00'
'8' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thụy Bình' | 'Tân Phong' | 'Vũ Thư' | '8.000' | '8.000' | None | None | None | '840.000,00'
'9' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bùi Xá, Thanh Nội' | 'Minh Lăng' | 'Vũ Thư' | '40.000' | '30.000' | None | None | '10.000' | '5.200.000,00'
'10' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thuận Nghiệp (Khu thủy sản)' | 'Bách Thuận' | 'Vũ Thư' | '20.000' | '15.000' | None | None | '5.000' | '2.600.000,00'
'11' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Trung' | 'Song Lãng' | 'Vũ Thư' | '500' | None | None | None | '500' | '102.500,00'
'12' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Mỳ, Dũng Thượng' | 'Dũng Nghĩa' | 'Vũ Thư' | '60.000' | '60.000' | None | None | None | '6.300.000,00'
'13' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thọ Sơn' | 'Minh Châu' | 'Đông Hưng' | '3.000' | '3.000' | None | None | None | '330.000'
'14' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bắc + Trung' | 'Đông Sơn' | 'Đông Hưng' | '18.000' | '18.000' | None | None | None | '1.980.000'
'15' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Ba Vì' | 'Liên Giang' | 'Đông Hưng' | '900' | '900' | None | None | None | '99.000'
'16' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Ba Vì' | 'Liên Giang' | 'Đông Hưng' | '8.700' | '8.600' | None | None | '100' | '946.000'
'17' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Kim Châu 2' | 'An Châu' | 'Đông Hưng' | '8.100' | '8.100' | None | None | None | '891.000'
'18' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nam Hải' | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '700' | '700' | None | None | None | '77.000'
'19' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đông Các' | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '1.500' | '1.500' | None | None | None | '165.000'
'20' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bắc Lịch Động + Nam Hải' | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '58.000' | '56.000' | None | None | '2.000' | '6.160.000'
'21' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Duyên Tục' | 'Phú Lương' | 'Đông Hưng' | '9.100' | '8.900' | None | None | '200' | '979.000'
'22' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Duyên Tục' | 'Phú Lương' | 'Đông Hưng' | '1.200' | '1.200' | None | None | None | '132.000'
'23' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Duyên Trang Đông' | 'Phú Lương' | 'Đông Hưng' | '6.400' | '4.600' | None | None | '1.800' | '506.000'
'24' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đông Đô' | 'Hồng Giang' | 'Đông Hưng' | '13.000' | '13.000' | None | None | None | '1.430.000'
'25' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tây Bình Cách' | 'Đông Xá' | 'Đông Hưng' | '3.000' | '3.000' | None | None | None | '330.000'
'26' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Sổ' | 'Chương Dương' | 'Đông Hưng' | '800' | '800' | None | None | None | '88.000'
'27' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Văn Ông Đông' | 'Đông Vinh' | 'Đông Hưng' | '3.900' | '3.900' | None | None | None | '429.000'
'28' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Cổ Xá' | 'Phong Châu' | 'Đông Hưng' | '2.300' | '2.300' | None | None | None | '253.000'
'29' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đồng Lang' | 'Đông Vinh' | 'Đông Hưng' | '14.800' | '14.800' | None | None | None | '1.628.000'
'30' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Đông Quang' | 'Đông Hưng' | '1.800' | '1.800' | None | None | None | '198.000'
'31' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Khánh Lai' | 'Tây Dô' | 'Hưng Hà' | '3.400' | '3.400' | None | None | None | '357.000'
'32' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Duyên Trường' | 'Tây Đô' | 'Hưng Hà' | '2.000' | '2.000' | None | None | None | '210.000'
'33' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nội Thôn' | 'Tây Đô' | 'Hưng Hà' | '3.500' | '3.500' | None | None | None | '367.500'
'34' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đôn Nông, Văn Mỹ' | 'Đoan Hùng' | 'Hưng Hà' | '13.000' | '13.000' | None | None | None | '1.365.000'
'35' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Trung Đằng' | 'Hùng Dũng' | 'Hưng Hà' | '5.000' | '5.000' | None | None | None | '525.000'
'36' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nhân Phú' | 'Hùng Dũng' | 'Hưng Hà' | '7.000' | '7.000' | None | None | None | '735.000'
'37' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tân Dân' | 'Hòa Bình' | 'Hưng Hà' | '7.800' | '7.000' | None | None | '800' | '735.000'
'38' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nham Lang' | 'Tân Tiến' | 'Hưng Hà' | '11.500' | '3.000' | None | None | '8.500' | '315.000'
'39' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Lương Ngọc' | 'Tân Tiến' | 'Hưng Hà' | '10.500' | '10.500' | None | None | None | '1.102.500'
'40' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'An Nhân' | 'Tân Tiến' | 'Hưng Hà' | '500' | None | None | None | '500' | '52.500'
'41' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Hà Tiến' | 'Dân Chủ' | 'Hưng Hà' | '15.300' | '14.000' | None | None | '1.300' | '1.606.500'
'42' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Hà Thắng' | 'Dân Chủ' | 'Hưng Hà' | '100' | None | None | None | '100' | '10.500'
'43' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đan Hội' | 'Dân Chủ' | 'Hưng Hà' | '400' | None | None | None | '400' | '42.000'
'44' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tiền Phong' | 'Chi Lăng' | 'Hưng Hà' | '7.600' | '300' | None | None | '7.300' | '31.500'
'45' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Minh Khai' | 'Chi Lăng' | 'Hưng Hà' | '600' | None | None | None | '600' | '63.000'
'46' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Quyết Tiến' | 'Chi Lăng' | 'Hưng Hà' | '4.000' | '4.000' | None | None | None | '420.000'
'47' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Trần Phú' | 'Chi Lăng' | 'Hưng Hà' | '18.700' | '18.000' | None | None | '700' | '1.890.000'
'48' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tân Tiến' | 'Chi Lăng' | 'Hưng Hà' | '500' | None | None | None | '500' | '52.500'
'49' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thanh Cách' | 'Minh Khai' | 'Hưng Hà' | '98.000' | '90.000' | None | None | '8.000' | '9.450.000'
'50' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tây Nha, Dương Xá,' | 'Tiến Đức' | 'Hưng Hà' | '12.000' | '12.000' | None | None | None | '1.260.000'
'51' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Phú Ốc' | 'Thái Hưng' | 'Hưng Hà' | '9.500' | '9.500' | None | None | None | '997.500'
'52' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đồng Vọng' | 'Thái Hưng' | 'Hưng Hà' | '1.100' | '400' | None | None | '700' | '42.000'
'53' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Phương La' | 'Thái Phương' | 'Hưng Hà' | '50.000' | '49.000' | None | None | '1.000' | '5.145.000'
'54' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Sòi' | 'Phúc Khánh' | 'Hưng Hà' | '10.000' | '9.500' | None | None | '500' | '997.500'
'55' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Khánh Mỹ' | 'Phúc Khánh' | 'Hưng Hà' | '52.300' | '45.500' | None | None | '6.800' | '4.777.500'
'56' | 'Quy hoạch khu dân cư (Dự án quy hoạch dân cư tập trung Bắc đồng đầm)' | 'ONT' | 'Bắc Đồng Đầm' | 'Tây Sơn' | 'Tiền Hải' | '75.500' | '75.500' | None | None | None | '7.927.500'
'57' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Đông Cơ' | 'Tiền Hải' | '20.000' | '20.000' | None | None | None | '2.100.000'
'58' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Mỹ Đức' | 'Đông Trung' | 'Tiền Hải' | '14.000' | '14.000' | None | None | None | '1.470.000'
'59' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Minh Châu' | 'Đông Minh' | 'Tiền Hải' | '4.400' | '4.400' | None | None | None | '462.000'
'60' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Kênh Xuyên' | 'Đông Xuyên' | 'Tiền Hải' | '22.400' | '22.400' | None | None | None | '2.352.000'
'61' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tân Lạc' | 'Đông Hoàng' | 'Tiền Hải' | '29.000' | '29.000' | None | None | None | '3.045.000'
'62' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Vũ Xá' | 'Đông Hoàng' | 'Tiền Hải' | '3.100' | '3.100' | None | None | None | '325.500'
'63' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bình Trật Nam, Bình…' | 'An Bình' | 'Kiến Xương' | '6.000' | '6.000' | None | None | None | '630.000'
'64' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Hưng Đạo' | 'Bình Minh' | 'Kiến Xương' | '4.500' | '4.500' | None | None | None | '472.500'
'65' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Quân Hành' | 'Bình Nguyên' | 'Kiến Xương' | '20.000' | '19.000' | None | None | '1.000' | '2.058.000'
'66' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Khả Phú' | 'Bình Thanh' | 'Kiến Xương' | '5.000' | '5.000' | None | None | None | '525.000'
'67' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Cao Trung' | 'Đình Phùng' | 'Kiến Xương' | '400' | None | None | None | '400' | '42.000'
'68' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Cao Bạt Nang' | 'Đình Phùng' | 'Kiến Xương' | '4.200' | None | None | None | '4.200' | '44.100'
'69' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đoài' | 'Hòa Bình' | 'Kiến Xương' | '7.600' | '7.600' | None | None | None | '798.000'
'70' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Khả Cảnh' | 'Hồng Tiến' | 'Kiến Xương' | '17.000' | '17.000' | None | None | None | '1.785.000'
'71' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nguyệt Giám' | 'Minh Tân' | 'Kiến Xương' | '4.500' | '4.500' | None | None | None | '472.500'
'72' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Hưng Tiến' | 'Quang Bình' | 'Kiến Xương' | '1.000' | None | None | None | '1.000' | '105.000'
'73' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Nghĩa Môn' | 'Quang Hưng' | 'Kiến Xương' | '3.000' | '3.000' | None | None | None | '315.000'
'74' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Trinh Hoàng' | 'Vũ Lễ' | 'Kiến Xương' | '1.500' | '1.500' | None | None | None | '157.500'
'75' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Tri Lễ' | 'Vũ Lễ' | 'Kiến Xương' | '1.500' | '1.500' | None | None | None | '157.500'
'76' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Man Đích' | 'Vũ Lễ' | 'Kiến Xương' | '2.000' | '2.000' | None | None | None | '210.000'
'77' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | None | 'Vũ Ninh' | 'Kiến Xương' | '8.000' | '5.000' | None | None | '3.000' | '714.000'
'78' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thôn 3' | 'Vũ Quý' | 'Kiến Xương' | '42.000' | '29.000' | None | None | '13.000' | '3.234.000'
'79' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Trung Bắc' | 'Vũ Sơn' | 'Kiến Xương' | '4.000' | '4.000' | None | None | None | '420.000'
'80' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Quyết Tiến' | 'Vũ Sơn' | 'Kiến Xương' | '10.000' | '10.000' | None | None | None | '1.050.000'
'81' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bình Sơn' | 'Vũ Tây' | 'Kiến Xương' | '1.400' | '1.400' | None | None | None | '147.000'
'82' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Hợp Tiến + Đại Hải' | 'Vũ Tây' | 'Kiến Xương' | '7.000' | '7.000' | None | None | None | '735.000'
'83' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đồng Tâm' | 'Vũ Tây' | 'Kiến Xương' | '1.000' | '1.000' | None | None | None | '105.000'
'84' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bình Sơn' | 'Vũ Tây' | 'Kiến Xương' | '1.000' | '1 000' | None | None | None | '105.000'
'85' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thôn 4' | 'Vũ Thắng' | 'Kiến Xương' | '1.200' | '1.200' | None | None | None | '126.000'
'86' | 'Khu dân cư phía Đông đường Võ Nguyên Giáp (đối diện khu nhà ở thương mại)' | 'ONT' | None | 'Đông Mỹ' | 'Thái Bình' | '230.000' | '201.200' | None | None | '28.800' | '24.150.000'
'87' | 'Tổ hợp dịch vụ, thương mại và nhà ở' | 'ONT' | None | 'Phú Xuân' | 'Thái Bình' | '58.300' | '58.300' | None | None | None | '6.121.500'
'88' | 'Quy hoạch khu dân cư (giáp sông Bạch)' | 'ONT' | None | 'Phú Xuân' | 'Thái Bình' | '54.900' | '48.800' | None | '800' | '5.300' | '5.764.500'
'89' | 'Đất ở trong khu QH chi tiết khu dân cư, tái định cư tại lô đất NO1, NO3, NO4 trong QH khu dịch vụ tổng hợp Phú Xuân)' | 'ONT' | None | 'Phú Xuân' | 'Thái Bình' | '3.500' | None | None | None | '3.500' | '367.500'
'90' | 'Quy hoạch điểm dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần sản xuất xuất nhập khẩu hàng thủ công mỹ nghệ Thái Bình' | 'ONT' | None | 'Vũ Chính' | 'Thái Bình' | '1.200' | None | None | None | '1.200' | '126.000'
'91' | 'Quy hoạch khu dân cư (dự án đối ứng BT tuyến đường 454 (223) đoạn từ đường Trần Thái Tông đến nút giao tuyến tránh S1 Quốc lộ 10)' | 'ONT' | None | 'Tân Bình' | 'Thái Bình' | '399.000' | '399.000' | None | None | None | '41.895.000'
'92' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'X1, X5, X6 thôn Bắc' | 'Thái Học' | 'Thái Thụy' | '230' | None | None | None | '230' | '9.660,00'
'93' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'X2 thôn Trung' | 'Thái Học' | 'Thái Thụy' | '863' | '713' | None | None | '150' | '81.165,00'
'94' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'X7 thôn Đông' | 'Thái Học' | 'Thái Thụy' | '3.413' | '2.527' | None | None | '886' | '302.547,00'
'95' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thôn 1 An Định' | 'Thụy Văn' | 'Thái Thụy' | '3.600' | None | None | None | '3.600' | '151.200,00'
'96' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Cao Trai' | 'Thụy Việt' | 'Thái Thụy' | '5.000' | '5.000' | None | None | '-' | '525.000,00'
'97' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đông' | 'Thụy Dương' | 'Thái Thụy' | '560' | None | None | None | '560' | '23.520,00'
'98' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Vạn Xuân Đông' | 'Thụy Xuân' | 'Thái Thụy' | '750' | None | None | None | '750' | '31.500,00'
'99' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Vạn Xuân Đông' | 'Thụy Xuân' | 'Thái Thụy' | '400' | None | None | None | '400' | '16.800,00'
'100' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Bình Xuân' | 'Thụy Xuân' | 'Thái Thụy' | '3.000' | None | None | None | '3.000' | '126.000.00'
'101' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đông, Tây, Đồng Cửa' | 'Thụy Lương' | 'Thái Thụy' | '29.656' | '29.656' | None | None | '-' | '3.113.880,00'
'102' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Phú Uyên' | 'Thái Tân' | 'Thái Thụy' | '12.000' | '12.000' | None | None | '-' | '1.260.000,00'
'103' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Cao Sơn' | 'Thái Hòa' | 'Thái Thụy' | '3.000' | None | None | None | '3.000' | '126.000,00'
'104' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Duyên Lễ, Nam Tân,' | 'Thái Hòa' | 'Thái Thụy' | '4.000' | None | None | None | '4.000' | '168.000,00'
'105' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Chí Thiện' | 'Mỹ Lộc' | 'Thái Thụy' | '600' | None | None | None | '600' | '25.200,00'
'106' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Đông Thọ' | 'Thái Thượng' | 'Thái Thụy' | '1.500' | '1.500' | None | None | '-' | '157.500,00'
'107' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thái An xâm canh' | 'Thái Hồng' | 'Thái Thụy' | '2.800' | None | None | None | '2.800' | '117.600,00'
'108' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Thôn Lễ Thần Đông,…' | 'Thái An' | 'Thái Thụy' | '750' | None | None | None | '750' | '31.500,00'
'109' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ONT' | 'Vạn Đồn' | 'Thụy Hồng' | 'Thái Thụy' | '2.000' | None | None | None | '2.000' | '84.000,00'
'II' | 'Đất ở tại đô thị' | 'ODT' | None | None | None | '121.498' | '70.300' | None | None | '51.198' | '11.077.290'
'110' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ODT' | 'An Tảo, Đặng Xá' | 'Hưng Nhân' | 'Hưng Hà' | '20.000' | '19.000' | None | None | '1.000' | '1.995.000'
'111' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ODT' | 'Khu Đầu' | 'Hưng Nhân' | 'Hưng Hà' | '8.000' | '8.000' | None | None | None | '840.000'
'112' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ODT' | 'Khu Tân Tiến, Cộng Hòa' | 'TT Thanh Nê' | 'Kiến Xương' | '18.500' | '18.500' | None | None | None | '1.942.500'
'113' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ODT' | None | 'TT Thanh Nê' | 'Kiến Xương' | '3.000' | None | None | None | '3.000' | '315.000'
'114' | 'Quy hoạch khu dân cư' | 'ODT' | 'Khu Tân Tiến' | 'TT Thanh Nê' | 'Kiến Xương' | '23.000' | '23.000' | None | None | None | '2.415.000'
'115' | 'Quy hoạch dự án nhà ở thương mại Shophouse tại khu đất của Công ty cổ phần in Thái Bình' | 'ODT' | None | 'Đề Thám' | 'Thái Bình' | '2.293' | None | None | None | '2.293' | '240.765'
'116' | 'Khu dân cư giáp Trường nghề phường Hoàng Diệu' | 'ODT' | None | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '5.000' | '1.800' | None | None | '3.200' | '525.000'
'117' | 'Khu dân cư tại tổ 38' | 'ODT' | None | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '13.000' | None | None | None | '13.000' | '1.365.000'
'118' | 'Điều chỉnh cục bộ quy hoạch khu dân cư Ao Phe' | 'ODT' | None | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '390' | None | None | None | '390' | '40.950'
'119' | 'Khu quy hoạch dân cư khu đất công ty cổ phần y tế Việt Hàn' | 'ODT' | None | 'Trần Lãm' | 'Thái Bình' | '7.115' | None | None | None | '7.115' | '747.075'
'120' | 'Quy hoạch dân cư khu đất nhà văn hóa tổ 25' | 'ODT' | None | 'Đề Thám' | 'Thái Bình' | '200' | None | None | None | '200' | '21.000'
'121' | 'Quy hoạch khu dân cư (đối ứng dự án xây dựng trung tâm văn hóa thể thao huyện Thái Thụy)' | 'ODT' | 'Khu 6' | 'TT Diêm Điền' | 'Thái Thụy' | '21.000' | None | None | None | '21.000' | '630.000'
'III' | 'Đất xây dựng trụ sở cơ quan' | 'TSC' | None | None | None | '21.981' | '17.495' | None | None | '4.486' | '2.032.816'
'122' | 'Mở rộng trụ sở UBND xã' | 'TSC' | 'Trung' | 'Đông Sơn' | 'Đông Hưng' | '4.000' | '4.000' | None | None | None | '440.000'
'123' | 'Quy hoạch trụ sở UBND xã' | 'TSC' | 'Trần Phú' | 'Nguyên Xá' | 'Đông Hưng' | '1.200' | None | None | None | '1.200' | '37.800'
'124' | 'Quy hoạch xây dựng mới Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình' | 'TSC' | None | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '4.800' | '4.800' | None | None | None | '504.000'
'125' | 'Quy hoạch trụ sở UBND xã' | 'TSC' | 'Chính' | 'Thụy Chính' | 'Thái Thụy' | '7.255' | '7.255' | None | None | None | '761.775,00'
'126' | 'Quy hoạch trụ sở UBND xã' | 'TSC' | 'An Ninh' | 'Thụy Bình' | 'Thái Thụy' | '4.726' | '1.440' | None | None | '3.286' | '289.241,40'
'IV' | 'Đất xây dựng cơ sở văn hóa' | 'DVH' | None | None | None | '12.000' | '12.000' | None | None | None | '1.260.000'
'127' | 'Đài tưởng niệm liệt sỹ huyện Thái Thụy' | 'DVH' | 'Bao Hàm' | 'Thụy Hà' | 'Thái Thụy' | '12.000' | '12.000' | None | None | None | '1.260.000,00'
'V' | 'Đất xây dựng cơ sở y tế' | 'DYT' | None | None | None | '3.364' | '1.691' | None | None | '1.673' | '273.029'
'128' | 'Xây dựng Trạm y tế' | 'DYT' | 'Thôn Bắc' | 'Tây Giang' | 'Tiền Hải' | '1.400' | '1.400' | None | None | None | '147.000'
'129' | 'Trạm Y tế phường Lê Hồng Phong' | 'DYT' | None | 'Lê Hồng Phong' | 'Thái Bình' | '400' | None | None | None | '400' | '42.000'
'130' | 'Xây dựng trạm y tế xã' | 'DYT' | 'An Ninh' | 'Thụy Bình' | 'Thái Thụy' | '1.564' | '291' | None | None | '1.273' | '84.029,40'
'VI' | 'Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo' | 'DGD' | None | None | None | '61.312' | '40.986' | None | None | '20.326' | '5.391.660'
'131' | 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non trung tâm' | 'DGD' | 'Quan Đình Bắc' | 'Đồng Tiến' | 'Quỳnh Phụ' | '1.300' | '1.300' | None | None | None | '136.500'
'132' | 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non' | 'DGD' | 'Mỹ Giả' | 'Quỳnh Hưng' | 'Quỳnh Phụ' | '3.300' | None | None | None | '3.300' | '346.500'
'133' | 'Quy hoạch trường mầm non' | 'DGD' | 'Phú Lễ Thượng' | 'Tự Tân' | 'Vũ Thư' | '7.500' | '7.500' | None | None | None | '787.500.00'
'134' | 'Quy hoạch trường mầm non xã' | 'DGD' | 'Nam Tiến' | 'Đông Giang' | 'Đông Hưng' | '1.200' | '1.200' | None | None | None | '132.000'
'135' | 'Quy hoạch trường mầm non xã' | 'DGD' | 'Chiềng' | 'Thái Hưng' | 'Hưng Hà' | '8.700' | '8.700' | None | None | None | '913.500'
'136' | 'Quy hoạch mở rộng trường tiểu học' | 'DGD' | 'Khả Tân' | 'Duyên Hải' | 'Hưng Hà' | '3.000' | '3.000' | None | None | None | '315.000'
'137' | 'Quy hoạch mở rộng trường Trung học' | 'DGD' | 'Khả Tân' | 'Duyên Hải' | 'Hưng Hà' | '3.100' | '3.100' | None | None | None | '325.500'
'138' | 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non' | 'DGD' | 'Khả Tân' | 'Duyên Hải' | 'Hưng Hà' | '2.000' | '2.000' | None | None | None | '210.000'
'139' | 'Mở rộng trường THCS Lê Quý Đôn' | 'DGD' | 'Khu Quang Trung' | 'TT Thanh Nê' | 'Kiến Xương' | '5.000' | '5.000' | None | None | None | '525.000'
'140' | 'Mở rộng trường tiểu học (làm bể bơi)' | 'DGD' | 'Bình Sơn' | 'Vũ Tây' | 'Kiến Xương' | '1.000' | '1.000' | None | None | None | '105.000'
'141' | 'Mở rộng trường mầm non Bồ Xuyên' | 'DGD' | None | 'Bồ Xuyên' | 'Thái Bình' | '326' | None | None | None | '326' | '34.230'
'142' | 'Quy hoạch xây dựng trường mầm non xã' | 'DGD' | 'Chính' | 'Thụy Chính' | 'Thái Thụy' | '4.659' | '4.659' | None | None | None | '489.195,00'
'143' | 'Mở rộng trường THCS' | 'DGD' | 'An Ninh' | 'Thuy Bình' | 'Thái Thụy' | '2.227' | '2.227' | None | None | None | '233.835,00'
'144' | 'Quy hoạch mở rộng trường mầm non' | 'DGD' | 'Thôn Nha' | 'Thái Giang' | 'Thái Thụy' | '6.000' | '1.300' | None | None | '4.700' | '333.900,00'
'145' | 'Quy hoạch trường THCS' | 'DGD' | 'Cao Mỹ, Cổ Lũng' | 'Mỹ Lộc' | 'Thái Thụy' | '8.000' | None | None | None | '8.000' | '336.000,00'
'146' | 'Quy hoạch trường mầm non' | 'DGD' | 'Thôn Chí Thiện' | 'Mỹ Lộc' | 'Thái Thụy' | '4.000' | None | None | None | '4.000' | '168.000,00'
'VII' | 'Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao' | 'DTT' | None | None | None | '36.000' | '31.000' | None | None | '5.000' | '3.815.000'
'147' | 'Quy hoạch sân thể thao' | 'DTT' | 'Tây Thượng Liệt' | 'Đông Tân' | 'Đông Hưng' | '7.000' | '7.000' | None | None | None | '770.000'
'148' | 'Quy hoạch sân thể thao' | 'DTT' | 'An Nhân' | 'Tân Tiến' | 'Hưng Hà' | '5.000' | None | None | None | '5.000' | '525.000'
'149' | 'Quy hoạch sân thể thao' | 'DTT' | 'Khả Tân' | 'Duyên Hải' | 'Hưng Hà' | '7.000' | '7.000' | None | None | None | '735.000'
'150' | 'Khu liên hiệp thể thao và trung tâm văn hóa' | 'DTT' | 'Phương Ngải' | 'Bình Minh' | 'Kiến Xương' | '17.000' | '17.000' | None | None | None | '1.785.000'
'VIII' | 'Đất khu công nghiệp' | 'SKK' | None | None | None | '7.840.000' | '5.425.925' | '70.000' | '78.400' | '2.265.675' | '823.200.000'
'151' | 'Quy hoạch khu công nghiệp chuyên nông nghiệp' | 'SKK' | 'Các thôn' | 'An Hiệp, Quỳnh Thọ, An Đồng, An Khê' | 'Quỳnh Phụ' | '4.840.000' | '4.005.925' | None | '36.400' | '797.675' | '508.200.000'
'152' | 'KCN Hàn Quốc - Thái Bình, Việt Nam (KCN Thụy Trường)' | 'SKK' | None | 'Thụy Trường' | 'Thái Thụy' | '3.000.000' | '1.420.000' | '70.000' | '42.000' | '1.468.000' | '315.000.000,00'
'IX' | 'Đất cụm công nghiệp' | 'SKN' | None | None | None | '169.500' | '167.500' | None | None | '2.000' | '17.762.500'
'153' | 'Dự án sản xuất bao bì của Công ty CP công nghiệp Sông Đà' | 'SKN' | None | 'Đông Phong' | 'Đông Hưng' | '35.000' | '35.000' | None | None | None | '3.850.000'
'154' | 'Dự án nhà máy kéo sợi OE của công ty cổ phần Hoa Phượng - Cụm CN Đồng Tu (khu đất đề xuất thực hiện dự án nằm trong Quy hoạch chi tiết nút giao mới Đồng Tu đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3095/QĐ-UBND ngày 28/10/2016)' | 'SKN' | 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương' | 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương' | 'Hưng Hà' | '15.000' | '14.000' | None | None | '1.000' | '1.470.000'
'155' | 'Doanh nghiệp tư nhân Minh Đạt - Cụm CN Đồng Tu' | 'SKN' | 'Thị trấn Hưng Hà, xã Thái Phương' | 'Thị trấn Hưng Hà, Xã Thái Phương' | 'Hưng Hà' | '6.000' | '5.000' | None | None | '1.000' | '525.000'
'156' | 'Cụm công nghiệp Hồng Thái' | 'SKN' | None | 'Hồng Thái' | 'Kiến Xương' | '15.500' | '15.500' | None | None | None | '1.627.500'
'157' | 'Cụm công nghiệp Vũ Ninh' | 'SKN' | None | 'Vũ Ninh' | 'Kiến Xương' | '98.000' | '98.000' | None | None | None | '10.290.000'
'X' | 'Đất giao thông' | 'DGT' | None | None | None | '1.149.528' | '431.237' | None | '17.400' | '700.891' | '182.204.507'
'158' | 'Quy hoạch cảng sông' | 'DGT' | 'Các thôn' | 'An Đồng, An Khê' | 'Quỳnh Phụ' | '400.000' | '11.500' | None | '3.600' | '384.900' | '62.000.000'
'159' | 'Đường giao thông' | 'DGT' | 'Khu Cầu Nghìn' | 'Thị trấn An Bài' | 'Quỳnh Phụ' | '128.000' | '80.000' | None | '1.000' | '47.000' | '20.374.000'
'160' | 'Quy hoạch đường vào KCN chuyên nông nghiệp' | 'DGT' | None | 'TT An Bài, An Ninh, An Cầu, An Thái, An Đồng' | 'Quỳnh Phụ' | '170.000' | '136.000' | None | '5.000' | '29.000' | '65.498.000'
'161' | 'QH xây dựng tuyến đường giao 2 khu di tích lịch sử văn hóa Đình Vị Sỹ và đền Diệu Dung công chúa' | 'DGT' | 'Vị Giang' | 'Chí Hòa' | 'Hưng Hà' | '10.700' | '10.100' | None | '100' | '500' | '1.123.500'
'162' | 'Quy hoạch giao thông thuộc dự án quy hoạch dân cư thôn Mỹ Đức xã Đông Trung' | 'DGT' | 'Mỹ Đức' | 'Đông Trung' | 'Tiến Hải' | '7.400' | '7.400' | None | None | None | '777.000'
'163' | 'Quy hoạch giao thông thuộc dự án quy hoạch dân cư tập trung phía Bắc Sân vận động' | 'DGT' | 'Minh Châu' | 'Đông Minh' | 'Tiến Hải' | '14.600' | '14.600' | None | None | None | '1.533.000'
'164' | 'Quy hoạch giao thông, hạ tầng thuộc dự án quy hoạch dân cư tập trung xã Đông Cơ' | 'DGT' | 'Đức Cơ' | 'Đông Cơ' | 'Tiến Hải' | '15.000' | '15.000' | None | None | None | '1.575.000'
'165' | 'Cải tạo nâng cấp đường 457' | 'DGT' | None | 'Bình Minh + Đình Phùng' | 'Kiến Xương' | '6.000' | '3.000' | None | None | '3.000' | '315.000'
'166' | 'Đường giao thông và khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư' | 'DGT' | 'Quang Trung' | 'TT Thanh Nê' | 'Kiến Xương' | '28.000' | '28.000' | None | None | None | '2.940.000'
'167' | 'Cải tạo nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn từ đê sông Trà Lý đến đường 219 xã Bình Nguyên' | 'DGT' | None | 'Vũ Tây, Bình Nguyên' | 'Kiến Xương' | '15.000' | '11.000' | None | '3.000' | '1.000' | '3.018.000'
'168' | 'Dự án vỉa hè thoát nước đường Long Hưng' | 'DGT' | None | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '2.000' | '1.100' | None | '300' | '600' | '210.000'
'169' | 'Dự án vỉa hè thoát nước đường Hoàng Văn Thái (đoạn từ đường Vành đai đến cầu Kìm)' | 'DGT' | None | 'Vũ Chính' | 'Thái Bình' | '9.800' | None | None | '400' | '9.400' | '1.029.000'
'170' | 'Đường Võ Nguyên Giáp kéo dài' | 'DGT' | None | 'Đông Mỹ' | 'Thái Bình' | '49.000' | '45.000' | None | '4.000' | None | '5.145.000'
'171' | 'Mở rộng đường giao thông nội đồng vào khu sản xuất kinh doanh' | 'DGT' | 'Đông Hưng' | 'Thái Hà' | 'Thái Thụy' | '2.540' | '2.540' | None | None | None | '266.700,00'
'172' | 'Đường ĐH.98A vào UBND xã Thái Thuần' | 'DGT' | None | 'Thái Thuần' | 'Thái Thụy' | '825' | '500' | None | None | '325' | '66.150,00'
'173' | 'Đất giao thông, thủy lợi trong khu đấu giá' | 'DGT' | 'Đông, Tây, Đồng Cửa' | 'Thụy Lương' | 'Thái Thụy' | '60.497' | '60.497' | None | None | None | '6.352.185,00'
'174' | 'Sửa chữa nâng cấp đường ĐH 92 từ Ngã 3 chợ Bàng đến đường ĐT 461' | 'DGT' | None | 'Thụy Xuân' | 'Thái Thụy' | '9.500' | '1.000' | None | None | '8.500' | '462.000,00'
'175' | 'Đường Thụy Dũng đến Thụy An' | 'DGT' | None | 'Thụy Dũng, Thụy An' | 'Thái Thụy' | '15.000' | '4.000' | None | None | '11.000' | '882.000,00'
'176' | 'Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Diêm Hộ' | 'DGT' | None | 'Thái Thượng' | 'Thái Thụy' | '205.666' | None | None | None | '205.666' | '8.637.972,00'
'XI' | 'Đất thủy lợi' | 'DTL' | None | None | None | '125.600' | '51.670' | None | '400' | '73.530' | '8.828.610'
'177' | 'Quy hoạch trạm bơm nước thô và hệ thống ống truyền tải nước thô để lấy nước từ sông Hóa phục vụ cho nhà máy nước An Lễ' | 'DTL' | 'Bến Dằm' | 'An Ninh' | 'Quỳnh Phụ' | '1.000' | None | None | None | '1.000' | '105.000'
'178' | 'Hành lang thoát lũ' | 'DTL' | 'Khu Cầu Nghìn' | 'TT An Bài' | 'Quỳnh Phụ' | '57.200' | '48.670' | None | None | '8.530' | '5.468.610'
'179' | 'Dự án nâng cấp kè Đào Thành' | 'DLL' | 'Đào Thành' | 'Canh Tân' | 'Hưng Hà' | '1.400' | None | None | '400' | '1.000' | '105.000'
'180' | 'Dự án nâng cấp kè Nham Lang' | 'DTL' | 'Nham Lang' | 'Tân Tiến' | 'Hưng Hà' | '3.000' | None | None | None | '3.000' | '315.000'
'181' | 'Mở rộng nhá máy nước Thành Thụy' | 'DTL' | 'Hệ' | 'Thụy Ninh' | 'Thái Thụy' | '3.000' | '3.000' | None | None | None | '315.000,00'
'182' | 'Nạo vét luồng vào cảng Diêm Điền' | 'DTL' | 'Bạch Đằng' | 'Thái Thượng' | 'Thái Thụy' | '60.000' | None | None | None | '60 000' | '2.520.000,00'
'XII' | 'Đất có di tích lịch sử - văn hóa' | 'DDT' | None | None | None | '5.000' | '2.500' | None | None | '2.500' | '262.500'
'183' | 'Quy hoạch mở rộng đền thờ liệt sỹ huyện' | 'DDT' | 'Nhân Cầu' | 'Hưng Hà' | 'Hưng Hà' | '5.000' | '2.500' | None | None | '2.500' | '262.500'
'XIII' | 'Đất sinh hoạt cộng đồng' | 'DSH' | None | None | None | '16.366' | '11.366' | None | '500' | '4.500' | '1.597.951'
'184' | 'Quy hoạch nhà văn hóa tổ 2' | 'DSH' | 'Dược mạ - Tổ 2' | 'TT. An Bài' | 'Quỳnh Phụ' | '600' | '600' | None | None | None | '63.000'
'185' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Bùi Xá' | 'Minh Lăng' | 'Vũ Thư' | '1.000' | None | None | None | '1.000' | '205.000,00'
'186' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Thôn Phú Mãn' | 'Song Lăng' | 'Vũ Thư' | '3.000' | '3.000' | None | None | None | '315.000,00'
'187' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Thôn La Trạng' | 'Vũ Tiến' | 'Vũ Thư' | '2.121' | '2.121' | None | None | None | '222.694,50'
'188' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Thôn Tân Toản' | 'Vũ Tiến' | 'Vũ Thư' | '2.045' | '2.045' | None | None | None | '214.756,50'
'189' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Nham Lang' | 'Tân Tiến' | 'Hưng Hà' | '1.000' | '1.000' | None | None | None | '105.000'
'190' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Hà Tiến' | 'Dân Chủ' | 'Hưng Hà' | '600' | '600' | None | None | None | '63.000'
'191' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Đồng Lâu' | 'Bình Nguyên' | 'Kiến Xương' | '2.000' | '2.000' | None | None | None | '210.000'
'192' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Trần Phú' | 'Vũ Đông' | 'Thái Bình' | '500' | None | None | '500' | None | '52.500'
'193' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Chí Thiện' | 'Mỹ Lộc' | 'Thái Thụy' | '2.500' | None | None | None | '2.500' | '105.000,00'
'194' | 'Quy hoạch nhà văn hóa thôn' | 'DSH' | 'Độc Lập' | 'Thái Thọ' | 'Thái Thụy' | '1.000' | None | None | None | '1.000' | '42.000,00'
'XIV' | 'Đất khu vui chơi, giải trí công cộng' | 'DKV' | None | None | None | '156.247' | '72.888' | None | '6.000' | '77.359' | '70.902.318'
'195' | 'Đất quy hoạch cây xanh mặt nước thuộc dự án Quy hoạch dân cư phía Bắc sân vận động xã Đông Minh' | 'DKV' | 'Minh Châu' | 'Đông Minh' | 'Tiền Hải' | '2.400' | '2.400' | None | None | None | '252.000'
'196' | 'Đất quy hoạch cây xanh thuộc dự án quy hoạch dân cư xã Đông Trung' | 'DKV' | 'Mỹ Đức' | 'Đông Trung' | 'Tiền Hải' | '1.800' | '1.800' | None | None | None | '189.000'
'197' | 'Đất cây xanh trong khu đấu giá' | 'DKV' | 'Đông Tây, Đồng Cửa' | 'Thụy Lương' | 'Thái Thụy' | '15.547' | '15.547' | None | None | None | '1.632.435,00'
'198' | 'Đất công viên cây xanh' | 'DKV' | 'Khu Cầu Nghìn' | 'TT An Bài' | 'Quỳnh Phụ' | '136.500' | '53.141' | None | '6.000' | '77.359' | '68.828.883'
'XV' | 'Đất công trình năng lượng' | 'DNL' | None | None | None | '14.950' | '12.850' | None | None | '2.100' | '1.769.750'
'199' | 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 977E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV đầu nối với lộ 971E11.3' | 'DNL' | None | 'Xã Minh Quang, Tân Hòa, Thị Trấn Vũ Thư' | 'Vũ Thư' | '500' | '300' | None | None | '200' | '72.500,00'
'200' | 'Dịch chuyển đường điện làm đường cao tốc Thái Bình - Hà Nội' | 'DNL' | 'Dọc đường cao tốc Thái Bình - Hà Nội' | 'Phúc Thành' | 'Vũ Thư' | '2.200' | '2.200' | None | None | None | '231.000,00'
'201' | 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 977E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV đầu nối với lộ 477E11.3' | 'DNL' | None | 'Xã Minh Khai, Thị Trấn Vũ Thư' | 'Vũ Thư' | '200' | '100' | None | None | '100' | '31.000,00'
'202' | 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 973E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV' | 'DNL' | None | 'Xã Minh Quang, Minh Khai, Tam Quang, Dũng Nghĩa, Việt Hùng, Song Lãng, Hiệp Hào, Xuân Hòa' | 'Vũ Thư' | '1.800' | '1.300' | None | None | '500' | '239.000.00'
'203' | 'Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 975E11.5 và 971TG Vũ Thư 2 lên vận hành cấp điện áp 22kV' | 'DNL' | None | 'Xã Minh Quang, Thị Trấn, Hòa Bình, Tự Tân, Nguyên Xá, Vũ Tiến, Trung An, Song An, Vũ Đoài, Việt Thuận' | 'Vũ Thư' | '1.900' | '1.400' | None | None | '500' | '249.500,00'
'204' | 'Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành cấp điện áp 35kV lộ 972TG Vũ Thư 2' | 'DNL' | None | 'Xã Vũ Đoài, Vũ Tiến, Hồng Phong, Duy Nhất' | 'Vũ Thư' | '2.050' | '1.350' | None | None | '700' | '285.250,00'
'205' | 'Mở rộng trạm biến áp 110KV' | 'DNL' | 'Thôn 4' | 'Vũ Quý' | 'Kiến Xương' | '600' | '600' | None | None | None | '63.000'
'206' | 'Trung tâm thí nghiệm điện Thái Bình' | 'DNL' | None | 'Hoàng Diệu' | 'Thái Bình' | '5.000' | '5.000' | None | None | None | '525.000'
'207' | 'Dịch chuyển đường dây điện 110kV lộ 175-E11.1 phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Xây dựng đường Kỳ Đồng kéo dài' | 'DNL' | None | 'Phú Xuân' | 'Thái Bình' | '500' | '500' | None | None | None | '52.500'
'208' | 'Cải tạo, nâng cấp nhánh Vũ Tây đường dây 971TG Bình Nguyên huyện Kiến Xương và đấu nối với nhánh Vũ Đông đường dây 979E11.3' | 'DNL' | None | 'Vũ Đông' | 'Thái Bình' | '200' | '100' | None | None | '100' | '21.000'
'XVI' | 'Đất bãi thải, xử lý chất thải' | 'DRA' | None | None | None | '138.477' | '131.416' | None | None | '7.061' | '13.798.722'
'209' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải (Dự án Công ty CP thương mại Thành Đạt)' | 'DRA' | 'Đồng Ải' | 'An Ninh' | 'Quỳnh Phụ' | '22.527' | '15.766' | None | None | '6.761' | '1.655.472'
'210' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải (Dự án Công ty CP thương mại Thành Đạt)' | 'DRA' | 'Ở 04 thôn' | 'An Lễ' | 'Quỳnh Phụ' | '1.050' | '750' | None | None | '300' | '78.750'
'211' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Thôn Thọ Lộc' | 'Minh Khai' | 'Vũ Thư' | '19.000' | '19.000' | None | None | None | '1.995.000,00'
'212' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Thôn Hiếu Thiện' | 'Vũ Hội' | 'Vũ Thư' | '25.000' | '25.000' | None | None | None | '2.625.000,00'
'213' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Thôn Hưng Nhượng' | 'Vũ Hội' | 'Vũ Thư' | '900' | '900' | None | None | None | '94.500,00'
'214' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Thôn Hữu Hương' | 'Phúc Thành' | 'Vũ Thư' | '5.000' | '5.000' | None | None | None | '525.000,00'
'215' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Thôn Tân Hương' | 'Phúc Thành' | 'Vũ Thư' | '5.000' | '5.000' | None | None | None | '525.000,00'
'216' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Thôn Vô Ngại' | 'Tam Quang' | 'Vũ Thư' | '3.000' | '3.000' | None | None | None | '315.000,00'
'217' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Nho Lâm Đông' | 'Đông Lâm' | 'Tiền Hải' | '25.000' | '25.000' | None | None | None | '2.625.000'
'218' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Bắc Thịnh' | 'Thái Hà' | 'Thái Thụy' | '3.500' | '3.500' | None | None | None | '367.500,00'
'219' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Cánh đồng Bái' | 'Thụy Lương' | 'Thái Thụy' | '12.000' | '12.000' | None | None | None | '1.260.000,00'
'220' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'Bắc Thần' | 'Thái Đô' | 'Thái Thụy' | '3.500' | '3.500' | None | None | None | '367.500,00'
'221' | 'Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải' | 'DRA' | 'D12 thôn Đông Dương' | 'Thụy Dũng' | 'Thái Thụy' | '13.000' | '13.000' | None | None | None | '1.365.000,00'
'XVII' | 'Đất tôn giáo' | 'TON' | None | None | None | '28.888' | '9.400' | None | '1.149' | '18.339' | '3.886.205'
'222' | 'Chùa An Hòa' | 'TON' | 'Đào Động' | 'An Lễ' | 'Quỳnh Phụ' | '2.250' | None | None | None | '2.250' | '236.250'
'223' | 'Chuyển mục đích và mở rộng họ giáo Đức Long' | 'ION' | None | 'Duy Nhất' | 'Vũ Thư' | '4.850' | '1.000' | None | None | '3.850' | '894.250,00'
'224' | 'Xây dựng Chùa thôn Bắc Hưng' | 'TON' | 'Bắc Hưng' | 'Phúc Thành' | 'Vũ Thư' | '4.000' | None | None | None | '4.000' | '820.000,00'
'225' | 'Mở rộng chùa Đống Cao' | 'TON' | 'Nhật Tân' | 'Tân Hòa' | 'Vũ Thư' | '2.313' | None | None | '1.149' | '1.164' | '485.655,00'
'226' | 'Quy hoạch chùa Bái' | 'TON' | 'Bái' | 'Dân Chủ' | 'Hưng Hà' | '300' | None | None | None | '300' | '31.500'
'227' | 'Quy hoạch mở rộng khu di tích chùa Gang' | 'TON' | 'An Tảo' | 'Hưng Nhân' | 'Hưng Hà' | '4.000' | None | None | None | '4.000' | '420.000'
'228' | 'Xây dựng chùa Trúc' | 'TON' | 'Trình Trung Tây' | 'An Ninh' | 'Tiền Hải' | '4.400' | '4.400' | None | None | None | '462.000'
'229' | 'Mở rộng Họ giáo Cao Bình' | 'TON' | 'Cao Bình' | 'Hồng Tiến' | 'Kiến Xương' | '2.000' | '2.000' | None | None | None | '210.000'
'230' | 'Mở rộng chùa Vĩnh Quang' | 'TON' | 'Hòa Bình' | 'Bình Định' | 'Kiến Xương' | '1.000' | '1.000' | None | None | None | '105.000'
'231' | 'Mở rộng chùa Vĩnh Quang' | 'TON' | 'Nguyệt Giám' | 'Minh Tân' | 'Kiến Xương' | '1.000' | '1.000' | None | None | None | '105.000'
'232' | 'Mở rộng chùa Hưng Quốc' | 'TON' | 'Quang Lang Đoài' | 'Thụy Hải' | 'Thái Thụy' | '2.775' | None | None | None | '2.775' | '116.550,00'
'XVIII' | 'Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng' | 'NTD' | None | None | None | '118.734' | '118.934' | None | None | None | '12.523.070'
'233' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Thôn Lam Cầu 2' | 'An Hiệp' | 'Quỳnh Phụ' | '3.000' | '3.000' | None | None | None | '315.000'
'234' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa (Dự án đầu tư xây dựng công viên hỏa táng của CT TNHH đầu tư và kinh doanh thương mại Bách Việt)' | 'NTD' | 'khu Đồng Trễ' | 'Quỳnh Nguyên' | 'Quỳnh Phụ' | '98.000' | '98.000' | None | None | None | '10.290.000'
'235' | 'Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'thôn Tiền phong' | 'Bách Thuận' | 'Vũ Thu' | '534' | '534' | None | None | None | '56.070,00'
'236' | 'Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'thôn Đức Long' | 'Duy Nhất' | 'Vũ Thư' | '1.600' | '1.600' | None | None | None | '168.000,00'
'237' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Đông Các, Nam Hải' | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '5.000' | '5.000' | None | None | None | '550.000'
'238' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Bắc Lịch Động, Trung Lịch Động' | 'Đông Các' | 'Đông Hưng' | '2.000' | '2.000' | None | None | None | '220.000'
'239' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Thôn 5' | 'Vũ Quý' | 'Kiến Xương' | '6.000' | '6.000' | None | None | None | '630.000'
'240' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Sơn Trung' | 'Bình Định' | 'Kiến Xương' | '2.000' | '2.000' | None | None | None | '210.000'
'241' | 'Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa' | 'NTD' | 'Vũ Thành Đông' | 'Thái Hưng' | 'Thái Thụy' | '800' | '800' | None | None | None | '84.000,00'
'XIX' | 'Đất chợ' | 'DCH' | None | None | None | '8.000' | '8.000' | None | None | None | '840.000'
'242' | 'Quy hoạch chợ trung tâm xã' | 'DCH' | 'Trung tâm' | 'Minh Hòa' | 'Hưng Hà' | '6.000' | '6.000' | None | None | None | '630.000'
'243' | 'Chợ Đồng Hòa' | 'DCH' | 'Đồng Hòa' | 'Thụy Phong' | 'Thái Thụy' | '2.000' | '2.000' | None | None | None | '210.000,00'
'XX' | 'Đất nuôi trồng thủy sản' | 'NTS' | None | None | None | '53.000' | '38.000' | None | None | '15.000' | '4.935.000'
'244' | 'Chuyển đổi sang nuôi trồng thủy sản thôn Tân' | 'NTS' | 'Tân Hưng' | 'An Bồi' | 'Kiến Xương' | '12.000' | None | None | None | '12.000' | '756.000'
'245' | 'Chuyển đổi sang nuôi trồng thủy sản' | 'NTS' | 'Thượng Hòa' | 'Hồng Thái' | 'Kiến Xương' | '17.000' | '14.000' | None | None | '3.000' | '1.659.000'
'246' | 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản' | 'NTS' | 'Thôn 1' | 'Vũ Hòa' | 'Kiến Xương' | '22.000' | '22.000' | None | None | None | '2.310.000'
'247' | 'Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản' | 'NTS' | 'Thôn 5A' | 'Vũ Trung' | 'Kiến Xương' | '2.000' | '2.000' | None | None | None | '210.000'
'XXI' | 'Đất nông nghiệp khác' | 'NKH' | None | None | None | '168.028' | '163.600' | None | None | '4.428' | '17.178.000'
'248' | 'QH khu nuôi trồng thủy sản và trang trại chăn nuôi tập trung' | 'NKH' | 'Cầu Xá' | 'Quỳnh Hải' | 'Quỳnh Phụ' | '39.566' | '38 000' | None | None | '1.566' | '3.990.000'
'249' | 'QH khu nuôi trồng thủy sản và trang trại chăn nuôi tập trung' | 'NKH' | 'An Phú 2' | 'Quỳnh Hải' | 'Quỳnh Phụ' | '61.662' | '59.000' | None | None | '2.662' | '6.195.000'
'250' | 'Dự án trang trại, trồng cây lâu năm' | 'NKH' | 'Vạn Ninh' | 'Độc Lập' | 'Hưng Hà' | '5.200' | '5.000' | None | None | '200' | '525.000'
'251' | 'Chăn nuôi tập trung' | 'NKH' | 'Thôn 5' | 'Vũ Hòa' | 'Kiến Xương' | '60.000' | '60.000' | None | None | None | '6.300.000'
'252' | 'Mở rộng gia trại chăn nuôi (của ông Phạm Văn Thiện)' | 'NKH' | 'Đồng Đối' | 'Thái Xuyên' | 'Thái Thụy' | '1.600' | '1.600' | None | None | None | '168.000,00'
None | 'Tổng cộng' | None | None | None | None | '12.407.953' | '8.812.717' | '70.000' | '104.649' | '3.420.587' | '1.407.673.791'
|
d83df0265e61aee002fbd66a8afe67e8
|
Bo-may-hanh-chinh
|
Quyết định
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Quyet-dinh-1391-QD-UBND-2017-thu-tuc-hanh-chinh-sua-doi-linh-vuc-duong-thuy-noi-dia-Phu-Yen-359492.aspx
|
{'bang_2': [{'STT': 'Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa', 'Số hồ sơ TTHC(1)': 'Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa', 'Tên thủ tục hành chính': 'Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa', 'Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, thay thế TTHC(2)': 'Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa'}, {'STT': '1', 'Số hồ sơ TTHC(1)': 'T-PYE-273754-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (cấp xã)', 'Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, thay thế TTHC(2)': 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'}, {'STT': '2', 'Số hồ sơ TTHC(1)': 'T-PYE-273755-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (cấp xã)', 'Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, thay thế TTHC(2)': 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'}, {'STT': '3', 'Số hồ sơ TTHC(1)': 'T-PYE-273756-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (cấp xã)', 'Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, thay thế TTHC(2)': 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'}, {'STT': '4', 'Số hồ sơ TTHC(1)': 'T-PYE-273757-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (cấp xã)', 'Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, thay thế TTHC(2)': 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'}, {'STT': '5', 'Số hồ sơ TTHC(1)': 'T-PYE-273758-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (cấp xã)', 'Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, thay thế TTHC(2)': 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'}, {'STT': '6', 'Số hồ sơ TTHC(1)': 'T-PYE-273759-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (cấp xã)', 'Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, thay thế TTHC(2)': 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'}, {'STT': '7', 'Số hồ sơ TTHC(1)': 'T-PYE-273760-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (cấp xã)', 'Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, thay thế TTHC(2)': 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'}, {'STT': '8', 'Số hồ sơ TTHC(1)': 'T-PYE-273761-TT', 'Tên thủ tục hành chính': 'Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cấp xã)', 'Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, thay thế TTHC(2)': 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'}]}
|
Quyết định 1391/QĐ-UBND năm 2017 về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên
|
<field> 'STT' | 'Số hồ sơ TTHC(1)' | 'Tên thủ tục hành chính' | 'Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, thay thế TTHC(2)' <field>
'Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa' | 'Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa' | 'Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa' | 'Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa'
'1' | 'T-PYE-273754-TT' | 'Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (cấp xã)' | 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'
'2' | 'T-PYE-273755-TT' | 'Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (cấp xã)' | 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'
'3' | 'T-PYE-273756-TT' | 'Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (cấp xã)' | 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'
'4' | 'T-PYE-273757-TT' | 'Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (cấp xã)' | 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'
'5' | 'T-PYE-273758-TT' | 'Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (cấp xã)' | 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'
'6' | 'T-PYE-273759-TT' | 'Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (cấp xã)' | 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'
'7' | 'T-PYE-273760-TT' | 'Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (cấp xã)' | 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'
'8' | 'T-PYE-273761-TT' | 'Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cấp xã)' | 'Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_2': [{'Chỉ tiêu': 'Chỉ tiêu', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 2015.0, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 2020, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 2025, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '2011-2015', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '2016-2020', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '2021-2025'}, {'Chỉ tiêu': 'Toàn ngành', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 37756.0, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 75941, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 125108, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '10.62%', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '15.00%', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '10.50%'}, {'Chỉ tiêu': 'Công nghiệp khai khoáng', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 243.0, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 250, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 256, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '8.84%', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '0.55%', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '0.50%'}, {'Chỉ tiêu': 'Công nghiệp chế biến, chế tạo', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 37035.1, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 58853, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 105435, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '10.70%', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '9.71%', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '12.37%'}, {'Chỉ tiêu': 'Cơ khí luyện kim', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 10169.6, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 17252, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 28294, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '9.69%', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '11.15%', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '10.40%'}, {'Chỉ tiêu': 'Thiết bị điện, điện tử', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 618.1, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 973, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 11128, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '11.77%', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '9.50%', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '62.80%'}, {'Chỉ tiêu': 'Hóa chất', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 2875.6, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 3022, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 3419, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '29.69%', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '1.00%', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '2.50%'}, {'Chỉ tiêu': 'Dệt may - Da giày', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 12171.7, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 21788, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 37380, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '12.49%', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '12.35%', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '11.40%'}, {'Chỉ tiêu': 'Chế biến nông lâm sản, thực phẩm', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 8135.7, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 10071, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 13605, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '5.58%', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '4.36%', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '6.20%'}, {'Chỉ tiêu': 'Sản xuất vật liệu xây dựng', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 3064.4, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 5747, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 11609, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '11.51%', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '13.40%', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '15.10%'}, {'Chỉ tiêu': 'Công nghiệp năng lượng', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 2223.0, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 16343, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 18491, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '-1.09%', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '136.20%', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '2.50%'}, {'Chỉ tiêu': 'Công nghiệp khác', 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)': 255.6, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1': 494, 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2': 927, 'Tăng trưởng bình quân (%)': '16.54%', 'Tăng trưởng bình quân (%).1': '14.10%', 'Tăng trưởng bình quân (%).2': '13.40%'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'Chỉ tiêu' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng)' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).1' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (tỷ đồng).2' | 'Tăng trưởng bình quân (%)' | 'Tăng trưởng bình quân (%).1' | 'Tăng trưởng bình quân (%).2' <field>
'Chỉ tiêu' | '2015.0' | '2020' | '2025' | '2011-2015' | '2016-2020' | '2021-2025'
'Toàn ngành' | '37756.0' | '75941' | '125108' | '10.62%' | '15.00%' | '10.50%'
'Công nghiệp khai khoáng' | '243.0' | '250' | '256' | '8.84%' | '0.55%' | '0.50%'
'Công nghiệp chế biến, chế tạo' | '37035.1' | '58853' | '105435' | '10.70%' | '9.71%' | '12.37%'
'Cơ khí luyện kim' | '10169.6' | '17252' | '28294' | '9.69%' | '11.15%' | '10.40%'
'Thiết bị điện, điện tử' | '618.1' | '973' | '11128' | '11.77%' | '9.50%' | '62.80%'
'Hóa chất' | '2875.6' | '3022' | '3419' | '29.69%' | '1.00%' | '2.50%'
'Dệt may - Da giày' | '12171.7' | '21788' | '37380' | '12.49%' | '12.35%' | '11.40%'
'Chế biến nông lâm sản, thực phẩm' | '8135.7' | '10071' | '13605' | '5.58%' | '4.36%' | '6.20%'
'Sản xuất vật liệu xây dựng' | '3064.4' | '5747' | '11609' | '11.51%' | '13.40%' | '15.10%'
'Công nghiệp năng lượng' | '2223.0' | '16343' | '18491' | '-1.09%' | '136.20%' | '2.50%'
'Công nghiệp khác' | '255.6' | '494' | '927' | '16.54%' | '14.10%' | '13.40%'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_3': [{'PHƯƠNG ÁN I': None, 'PHƯƠNG ÁN I.1': '2015', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '2020', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '2025', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '2016-2020', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '2021-2025'}, {'PHƯƠNG ÁN I': 'Toàn ngành công nghiệp', 'PHƯƠNG ÁN I.1': '37.756', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '75941', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '125108', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '15.00%', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '10.50%'}, {'PHƯƠNG ÁN I': 'Khai khoáng', 'PHƯƠNG ÁN I.1': '243', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '250', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '256', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '0.55%', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '0.50%'}, {'PHƯƠNG ÁN I': 'Chế biến, chế tạo', 'PHƯƠNG ÁN I.1': '37.035', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '58853', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '105435', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '9.71%', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '12.37%'}, {'PHƯƠNG ÁN I': 'Công nghiệp năng lượng', 'PHƯƠNG ÁN I.1': '222', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '16343', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '18491', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '136.20%', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '2.50%'}, {'PHƯƠNG ÁN I': 'Công nghiệp khác', 'PHƯƠNG ÁN I.1': '256', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '494', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '927', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '14.10%', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '13.40%'}, {'PHƯƠNG ÁN I': 'PHƯƠNG ÁN II', 'PHƯƠNG ÁN I.1': 'PHƯƠNG ÁN II', 'PHƯƠNG ÁN I.2': 'PHƯƠNG ÁN II', 'PHƯƠNG ÁN I.3': 'PHƯƠNG ÁN II', 'PHƯƠNG ÁN I.4': 'PHƯƠNG ÁN II', 'PHƯƠNG ÁN I.5': 'PHƯƠNG ÁN II'}, {'PHƯƠNG ÁN I': None, 'PHƯƠNG ÁN I.1': '2015', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '2020', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '2025', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '2016-2020', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '2021-2025'}, {'PHƯƠNG ÁN I': 'Toàn ngành công nghiệp', 'PHƯƠNG ÁN I.1': '37.756', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '71.116', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '131.026', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '13,50%', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '13,00%'}, {'PHƯƠNG ÁN I': 'Khai khoáng', 'PHƯƠNG ÁN I.1': '243', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '249', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '286', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '0,60%', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '2,70%'}, {'PHƯƠNG ÁN I': 'Chế biến, chế tạo', 'PHƯƠNG ÁN I.1': '37.035', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '58.648', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '118.006', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '9,71%', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '14,92%'}, {'PHƯƠNG ÁN I': 'Công nghiệp năng lượng', 'PHƯƠNG ÁN I.1': '222', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '11.509', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '11.799', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '120,20%', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '0,50%'}, {'PHƯƠNG ÁN I': 'Công nghiệp khác', 'PHƯƠNG ÁN I.1': '256', 'PHƯƠNG ÁN I.2': '494', 'PHƯƠNG ÁN I.3': '931', 'PHƯƠNG ÁN I.4': '14,10%', 'PHƯƠNG ÁN I.5': '13,50%'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'PHƯƠNG ÁN I' | 'PHƯƠNG ÁN I.1' | 'PHƯƠNG ÁN I.2' | 'PHƯƠNG ÁN I.3' | 'PHƯƠNG ÁN I.4' | 'PHƯƠNG ÁN I.5' <field>
None | '2015' | '2020' | '2025' | '2016-2020' | '2021-2025'
'Toàn ngành công nghiệp' | '37.756' | '75941' | '125108' | '15.00%' | '10.50%'
'Khai khoáng' | '243' | '250' | '256' | '0.55%' | '0.50%'
'Chế biến, chế tạo' | '37.035' | '58853' | '105435' | '9.71%' | '12.37%'
'Công nghiệp năng lượng' | '222' | '16343' | '18491' | '136.20%' | '2.50%'
'Công nghiệp khác' | '256' | '494' | '927' | '14.10%' | '13.40%'
'PHƯƠNG ÁN II' | 'PHƯƠNG ÁN II' | 'PHƯƠNG ÁN II' | 'PHƯƠNG ÁN II' | 'PHƯƠNG ÁN II' | 'PHƯƠNG ÁN II'
None | '2015' | '2020' | '2025' | '2016-2020' | '2021-2025'
'Toàn ngành công nghiệp' | '37.756' | '71.116' | '131.026' | '13,50%' | '13,00%'
'Khai khoáng' | '243' | '249' | '286' | '0,60%' | '2,70%'
'Chế biến, chế tạo' | '37.035' | '58.648' | '118.006' | '9,71%' | '14,92%'
'Công nghiệp năng lượng' | '222' | '11.509' | '11.799' | '120,20%' | '0,50%'
'Công nghiệp khác' | '256' | '494' | '931' | '14,10%' | '13,50%'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_4': [{'Ngành dệt may, da giầy': 'Ngành dệt may, da giầy', '2015': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2015.1': 'Tỷ trọng', '2020': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2020.1': 'Tỷ trọng', '2025': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2025.1': 'Tỷ trọng'}, {'Ngành dệt may, da giầy': 'Ngành dệt may, da giầy', '2015': '12.172', '2015.1': '32,24%', '2020': '21.788', '2020.1': '28,69%', '2025': '37.380', '2025.1': '29,88%'}, {'Ngành dệt may, da giầy': 'Tốc độ tăng bq (%/năm)', '2015': '2011-2015 12,49%', '2015.1': '2011-2015 12,49%', '2020': '2016-2020 12,35%', '2020.1': '2016-2020 12,35%', '2025': '2021-2025 11,40%', '2025.1': '2021-2025 11,40%'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'Ngành dệt may, da giầy' | '2015' | '2015.1' | '2020' | '2020.1' | '2025' | '2025.1' <field>
'Ngành dệt may, da giầy' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng'
'Ngành dệt may, da giầy' | '12.172' | '32,24%' | '21.788' | '28,69%' | '37.380' | '29,88%'
'Tốc độ tăng bq (%/năm)' | '2011-2015 12,49%' | '2011-2015 12,49%' | '2016-2020 12,35%' | '2016-2020 12,35%' | '2021-2025 11,40%' | '2021-2025 11,40%'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_5': [{'TT': 'A', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn đến năm 2020', 'Địa điểm': 'Giai đoạn đến năm 2020'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án may xuất khẩu', 'Địa điểm': 'Các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm giày thể thao, dép các loại', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Dự án đầu tư sản xuất cặp, túi ví', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất sản phẩm bằng các chất liệu bông len, sợi, bao bì dệt PP, bông tấm', 'Địa điểm': 'Các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': None, 'Chương trình dự án': 'Công nghiệp hỗ trợ', 'Địa điểm': 'Công nghiệp hỗ trợ'}, {'TT': '5', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất sợi', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '6', 'Chương trình dự án': 'Dự án nhà máy dệt', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '7', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất bông tấm', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '8', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất phụ liệu ngành may mặc (cúc, mex, khóa, băng keo,...) thay thế hàng nhập khẩu, đáp ứng nhu cầu phụ liệu ngành may cho doanh nghiệp dệt may trong nước', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '9', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất phụ liệu ngành da giầy (các bộ phận, chi tiết cho giầy, phom giầy, dép các loại, dụng cụ thể thao bằng cao su)', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Tiền Hải, khu công nghiệp Sông Trà'}, {'TT': 'B', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn 2021 - 2025', 'Địa điểm': 'Giai đoạn 2021 - 2025'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất giầy thể thao, giầy vải, dép các loại', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà'}, {'TT': None, 'Chương trình dự án': 'Công nghiệp hỗ trợ', 'Địa điểm': 'Công nghiệp hỗ trợ'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Dự án đầu tư nhà máy sợi', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất vải giả da tráng PU', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Dự án nhà máy dệt', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '5', 'Chương trình dự án': 'Phát triển công nghiệp hỗ trợ để sản xuất phụ kiện cho ngành may, giầy', 'Địa điểm': 'Các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '6', 'Chương trình dự án': 'Hình thành Trung tâm thiết kế mẫu thời trang cao cấp kết hợp với cung cấp dịch vụ, nguyên phụ liệu cho ngành', 'Địa điểm': 'Các đô thị trên địa bàn tỉnh'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Chương trình dự án' | 'Địa điểm' <field>
'A' | 'Giai đoạn đến năm 2020' | 'Giai đoạn đến năm 2020'
'1' | 'Dự án may xuất khẩu' | 'Các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'2' | 'Dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm giày thể thao, dép các loại' | 'Khu công nghiệp Sông Trà'
'3' | 'Dự án đầu tư sản xuất cặp, túi ví' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'4' | 'Dự án sản xuất sản phẩm bằng các chất liệu bông len, sợi, bao bì dệt PP, bông tấm' | 'Các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
None | 'Công nghiệp hỗ trợ' | 'Công nghiệp hỗ trợ'
'5' | 'Dự án sản xuất sợi' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
'6' | 'Dự án nhà máy dệt' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
'7' | 'Dự án sản xuất bông tấm' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
'8' | 'Dự án sản xuất phụ liệu ngành may mặc (cúc, mex, khóa, băng keo,...) thay thế hàng nhập khẩu, đáp ứng nhu cầu phụ liệu ngành may cho doanh nghiệp dệt may trong nước' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'9' | 'Dự án sản xuất phụ liệu ngành da giầy (các bộ phận, chi tiết cho giầy, phom giầy, dép các loại, dụng cụ thể thao bằng cao su)' | 'Khu công nghiệp Tiền Hải, khu công nghiệp Sông Trà'
'B' | 'Giai đoạn 2021 - 2025' | 'Giai đoạn 2021 - 2025'
'1' | 'Dự án sản xuất giầy thể thao, giầy vải, dép các loại' | 'Khu công nghiệp Sông Trà'
None | 'Công nghiệp hỗ trợ' | 'Công nghiệp hỗ trợ'
'2' | 'Dự án đầu tư nhà máy sợi' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
'3' | 'Dự án sản xuất vải giả da tráng PU' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
'4' | 'Dự án nhà máy dệt' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
'5' | 'Phát triển công nghiệp hỗ trợ để sản xuất phụ kiện cho ngành may, giầy' | 'Các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'6' | 'Hình thành Trung tâm thiết kế mẫu thời trang cao cấp kết hợp với cung cấp dịch vụ, nguyên phụ liệu cho ngành' | 'Các đô thị trên địa bàn tỉnh'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_6': [{'Ngành cơ khí, chế tạo': 'Ngành cơ khí, chế tạo', '2015': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2015.1': 'Tỷ trọng', '2020': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2020.1': 'Tỷ trọng', '2025': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2025.1': 'Tỷ trọng'}, {'Ngành cơ khí, chế tạo': 'Ngành cơ khí, chế tạo', '2015': '10.169', '2015.1': '26,94%', '2020': '17.252', '2020.1': '22,72%', '2025': '28.294', '2025.1': '22,62%'}, {'Ngành cơ khí, chế tạo': 'Tốc độ tăng bq (%/năm)', '2015': '2011-2015 9,69%', '2015.1': '2011-2015 9,69%', '2020': '2016-2020 11,15%', '2020.1': '2016-2020 11,15%', '2025': '2021-2025 10,40%', '2025.1': '2021-2025 10,40%'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'Ngành cơ khí, chế tạo' | '2015' | '2015.1' | '2020' | '2020.1' | '2025' | '2025.1' <field>
'Ngành cơ khí, chế tạo' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng'
'Ngành cơ khí, chế tạo' | '10.169' | '26,94%' | '17.252' | '22,72%' | '28.294' | '22,62%'
'Tốc độ tăng bq (%/năm)' | '2011-2015 9,69%' | '2011-2015 9,69%' | '2016-2020 11,15%' | '2016-2020 11,15%' | '2021-2025 10,40%' | '2021-2025 10,40%'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_7': [{'TT': 'A', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn đến năm 2020', 'Địa điểm': 'Giai đoạn đến năm 2020'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất máy động lực (động cơ ôtô, tàu thủy)', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất máy móc phục vụ nông nghiệp', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất gia công thép ống, thép thanh; kéo lạnh thành hình chính xác cao', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Tiền Hải'}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất trang thiết bị, dụng cụ thể thao', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'}, {'TT': '5', 'Chương trình dự án': 'Dự án đóng mới và sửa chữa tàu biển', 'Địa điểm': 'Huyện Thái Thụy, huyện Tiền Hải'}, {'TT': '6', 'Chương trình dự án': 'Dự án Sản xuất, lắp ráp máy CNC và chi tiết máy CNC', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'}, {'TT': None, 'Chương trình dự án': 'Công nghiệp hỗ trợ', 'Địa điểm': 'Công nghiệp hỗ trợ'}, {'TT': '7', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất phụ tùng ô tô và thiết bị điện liên quan', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Cầu Nghìn, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '8', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất phụ tùng, phụ kiện hệ thống cung cấp nhiên liệu ôtô', 'Địa điểm': 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'}, {'TT': '9', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất phụ tùng máy nông, lâm nghiệp, thiết bị đường thủy', 'Địa điểm': 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'}, {'TT': '10', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất các sản phẩm từ nhựa và chi tiết nhựa cho ôtô, xe máy', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '11', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất các sản phẩm cơ khí phục vụ ngành đóng tàu, trong đó chế tạo động cơ tàu thủy, chế tạo chân vịt cho tàu, hệ thống điều khiển, thiết bị trên boong', 'Địa điểm': 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'}, {'TT': 'B', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn 2021 - 2025', 'Địa điểm': 'Giai đoạn 2021 - 2025'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án đóng mới, sửa chữa tàu biển', 'Địa điểm': 'Huyện Thái Thụy và khu lấn biển'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Dự án chế tạo, lắp ráp động cơ ô tô, máy nông nghiệp phục vụ nhu cầu về máy móc sản xuất nông nghiệp trong nước và xuất khẩu', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất thiết bị cho ngành y tế và chăm sóc sức khỏe, máy móc thiết bị ngành môi trường, chế tạo thiết bị đo lường, quan trắc, sản xuất chế tạo thiết bị, máy móc điều khiển kỹ thuật số, máy móc thiết bị cho ngành dệt may, trang thiết bị, dụng cụ thể thao', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn và các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất phụ tùng máy nông, lâm nghiệp, thiết bị đường thủy', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp chuyên nông nghiệp Quỳnh Phụ và các khu công nghiệp, cụm công nghiệp ven biển'}, {'TT': None, 'Chương trình dự án': 'Công nghiệp hỗ trợ', 'Địa điểm': 'Công nghiệp hỗ trợ'}, {'TT': '5', 'Chương trình dự án': 'Cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện, chi tiết động cơ', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp, cụm công nghiệp ven biển'}, {'TT': '6', 'Chương trình dự án': 'Sản xuất linh kiện cơ khí cho sản xuất điện tử gia dụng, điện tử viễn thông', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà'}, {'TT': '7', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất các sản phẩm cơ khí phục vụ ngành đóng tàu, trong đó chế tạo động cơ tàu thủy, chế tạo chân vịt cho tàu, hệ thống điều khiển, thiết bị trên boong', 'Địa điểm': 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'}, {'TT': '8', 'Chương trình dự án': 'Sản xuất phụ tùng, linh kiện cơ khí cho sản xuất điện tử, điện gia dụng, viễn thông, sản xuất, lắp ráp máy CNC và chi tiết máy CNC', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Chương trình dự án' | 'Địa điểm' <field>
'A' | 'Giai đoạn đến năm 2020' | 'Giai đoạn đến năm 2020'
'1' | 'Dự án sản xuất máy động lực (động cơ ôtô, tàu thủy)' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'2' | 'Dự án sản xuất máy móc phục vụ nông nghiệp' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
'3' | 'Dự án sản xuất gia công thép ống, thép thanh; kéo lạnh thành hình chính xác cao' | 'Khu công nghiệp Tiền Hải'
'4' | 'Dự án sản xuất trang thiết bị, dụng cụ thể thao' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'
'5' | 'Dự án đóng mới và sửa chữa tàu biển' | 'Huyện Thái Thụy, huyện Tiền Hải'
'6' | 'Dự án Sản xuất, lắp ráp máy CNC và chi tiết máy CNC' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'
None | 'Công nghiệp hỗ trợ' | 'Công nghiệp hỗ trợ'
'7' | 'Dự án sản xuất phụ tùng ô tô và thiết bị điện liên quan' | 'Khu công nghiệp Cầu Nghìn, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'8' | 'Dự án sản xuất phụ tùng, phụ kiện hệ thống cung cấp nhiên liệu ôtô' | 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'
'9' | 'Dự án sản xuất phụ tùng máy nông, lâm nghiệp, thiết bị đường thủy' | 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'
'10' | 'Dự án sản xuất các sản phẩm từ nhựa và chi tiết nhựa cho ôtô, xe máy' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
'11' | 'Dự án sản xuất các sản phẩm cơ khí phục vụ ngành đóng tàu, trong đó chế tạo động cơ tàu thủy, chế tạo chân vịt cho tàu, hệ thống điều khiển, thiết bị trên boong' | 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'
'B' | 'Giai đoạn 2021 - 2025' | 'Giai đoạn 2021 - 2025'
'1' | 'Dự án đóng mới, sửa chữa tàu biển' | 'Huyện Thái Thụy và khu lấn biển'
'2' | 'Dự án chế tạo, lắp ráp động cơ ô tô, máy nông nghiệp phục vụ nhu cầu về máy móc sản xuất nông nghiệp trong nước và xuất khẩu' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'
'3' | 'Dự án sản xuất thiết bị cho ngành y tế và chăm sóc sức khỏe, máy móc thiết bị ngành môi trường, chế tạo thiết bị đo lường, quan trắc, sản xuất chế tạo thiết bị, máy móc điều khiển kỹ thuật số, máy móc thiết bị cho ngành dệt may, trang thiết bị, dụng cụ thể thao' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn và các khu công nghiệp ven biển'
'4' | 'Dự án sản xuất phụ tùng máy nông, lâm nghiệp, thiết bị đường thủy' | 'Khu công nghiệp chuyên nông nghiệp Quỳnh Phụ và các khu công nghiệp, cụm công nghiệp ven biển'
None | 'Công nghiệp hỗ trợ' | 'Công nghiệp hỗ trợ'
'5' | 'Cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện, chi tiết động cơ' | 'Các khu công nghiệp, cụm công nghiệp ven biển'
'6' | 'Sản xuất linh kiện cơ khí cho sản xuất điện tử gia dụng, điện tử viễn thông' | 'Khu công nghiệp Sông Trà'
'7' | 'Dự án sản xuất các sản phẩm cơ khí phục vụ ngành đóng tàu, trong đó chế tạo động cơ tàu thủy, chế tạo chân vịt cho tàu, hệ thống điều khiển, thiết bị trên boong' | 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'
'8' | 'Sản xuất phụ tùng, linh kiện cơ khí cho sản xuất điện tử, điện gia dụng, viễn thông, sản xuất, lắp ráp máy CNC và chi tiết máy CNC' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_8': [{'Ngành thiết bị điện, điện từ': 'Ngành thiết bị điện, điện từ', '2015': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2015.1': 'Tỷ trọng', '2020': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2020.1': 'Tỷ trọng', '2025': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2025.1': 'Tỷ trọng'}, {'Ngành thiết bị điện, điện từ': 'Ngành thiết bị điện, điện từ', '2015': '6181', '2015.1': '1,64%', '2020': '973', '2020.1': '1,28%', '2025': '11.128', '2025.1': '8,89%'}, {'Ngành thiết bị điện, điện từ': 'Tốc độ tăng bq (%/năm)', '2015': '2011-2015 11,77%', '2015.1': '2011-2015 11,77%', '2020': '2016-2020 9,50%', '2020.1': '2016-2020 9,50%', '2025': '2021-2025 62,80%', '2025.1': '2021-2025 62,80%'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'Ngành thiết bị điện, điện từ' | '2015' | '2015.1' | '2020' | '2020.1' | '2025' | '2025.1' <field>
'Ngành thiết bị điện, điện từ' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng'
'Ngành thiết bị điện, điện từ' | '6181' | '1,64%' | '973' | '1,28%' | '11.128' | '8,89%'
'Tốc độ tăng bq (%/năm)' | '2011-2015 11,77%' | '2011-2015 11,77%' | '2016-2020 9,50%' | '2016-2020 9,50%' | '2021-2025 62,80%' | '2021-2025 62,80%'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_9': [{'TT': 'A', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn đến năm 2020', 'Địa điểm': 'Giai đoạn đến năm 2020'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử, điện gia dụng', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất, lắp ráp máy móc thiết bị ngành viễn thông', 'Địa điểm': 'Các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': None, 'Chương trình dự án': 'Công nghiệp hỗ trợ', 'Địa điểm': 'Công nghiệp hỗ trợ'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất linh kiện điện tử', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất dây cáp điện, cáp viễn thông', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '5', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất mạch in, thiết bị điện tử', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '6', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất linh kiện nhựa và linh kiện cho lắp ráp điện tử', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '7', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất đồ gia dụng: Nồi cơm điện, máy điều hòa, tủ lạnh, máy rửa bát, bình nước nóng', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': 'B', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn 2021-2025', 'Địa điểm': 'Giai đoạn 2021-2025'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất và lắp ráp máy móc thiết bị kỹ thuật điện như: Máy phát điện, tổ hợp thiết bị năng lượng, năng lượng tái tạo, máy biến áp chuyên dùng, các động cơ điện', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn và các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất và lắp ráp sản phẩm điện và điện tử', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn và các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất các thiết bị, dụng cụ phân tích lý, hóa, đo ánh sáng, chế tạo thiết bị, dụng cụ đo, kiểm: La bàn, thiết bị lái; đo, kiểm cho chất lỏng, khí; đo kiểm áp, sản xuất các thiết bị đo chính xác, kỹ thuật số', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn và các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': None, 'Chương trình dự án': 'Công nghiệp hỗ trợ', 'Địa điểm': 'Công nghiệp hỗ trợ'}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất chip điện tử, IC, bo mạch điều khiển', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'}, {'TT': '5', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất mạch tích hợp, bộ nhớ dung lượng cao và thiết bị lưu trữ', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'}, {'TT': '6', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất các thiết bị mạng và thiết bị bảo mật, sản xuất thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi, sản xuất các vi mạch điện tử phục vụ ngành công nghệ cao', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn và các khu công nghiệp ven biển'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Chương trình dự án' | 'Địa điểm' <field>
'A' | 'Giai đoạn đến năm 2020' | 'Giai đoạn đến năm 2020'
'1' | 'Dự án sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử, điện gia dụng' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'2' | 'Dự án sản xuất, lắp ráp máy móc thiết bị ngành viễn thông' | 'Các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
None | 'Công nghiệp hỗ trợ' | 'Công nghiệp hỗ trợ'
'3' | 'Dự án sản xuất linh kiện điện tử' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'4' | 'Dự án sản xuất dây cáp điện, cáp viễn thông' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'5' | 'Dự án sản xuất mạch in, thiết bị điện tử' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'6' | 'Dự án sản xuất linh kiện nhựa và linh kiện cho lắp ráp điện tử' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'7' | 'Dự án sản xuất đồ gia dụng: Nồi cơm điện, máy điều hòa, tủ lạnh, máy rửa bát, bình nước nóng' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'B' | 'Giai đoạn 2021-2025' | 'Giai đoạn 2021-2025'
'1' | 'Dự án sản xuất và lắp ráp máy móc thiết bị kỹ thuật điện như: Máy phát điện, tổ hợp thiết bị năng lượng, năng lượng tái tạo, máy biến áp chuyên dùng, các động cơ điện' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn và các khu công nghiệp ven biển'
'2' | 'Dự án sản xuất và lắp ráp sản phẩm điện và điện tử' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn và các khu công nghiệp ven biển'
'3' | 'Dự án sản xuất các thiết bị, dụng cụ phân tích lý, hóa, đo ánh sáng, chế tạo thiết bị, dụng cụ đo, kiểm: La bàn, thiết bị lái; đo, kiểm cho chất lỏng, khí; đo kiểm áp, sản xuất các thiết bị đo chính xác, kỹ thuật số' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn và các khu công nghiệp ven biển'
None | 'Công nghiệp hỗ trợ' | 'Công nghiệp hỗ trợ'
'4' | 'Dự án sản xuất chip điện tử, IC, bo mạch điều khiển' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'
'5' | 'Dự án sản xuất mạch tích hợp, bộ nhớ dung lượng cao và thiết bị lưu trữ' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn'
'6' | 'Dự án sản xuất các thiết bị mạng và thiết bị bảo mật, sản xuất thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi, sản xuất các vi mạch điện tử phục vụ ngành công nghệ cao' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Cầu Nghìn và các khu công nghiệp ven biển'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_10': [{'Ngành hóa chất': 'Ngành hóa chất', '2015': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2015.1': 'Tỷ trọng', '2020': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2020.1': 'Tỷ trọng', '2025': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2025.1': 'Tỷ trọng'}, {'Ngành hóa chất': 'Ngành hóa chất', '2015': '2.876', '2015.1': '7,62%', '2020': '3.022', '2020.1': '3,98%', '2025': '3.419', '2025.1': '2,73%'}, {'Ngành hóa chất': 'Tốc độ tăng bq (%/năm)', '2015': '2011-2015 29,69%', '2015.1': '2011-2015 29,69%', '2020': '2016-2020 1,00%', '2020.1': '2016-2020 1,00%', '2025': '2021-2025 2,50%', '2025.1': '2021-2025 2,50%'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'Ngành hóa chất' | '2015' | '2015.1' | '2020' | '2020.1' | '2025' | '2025.1' <field>
'Ngành hóa chất' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng'
'Ngành hóa chất' | '2.876' | '7,62%' | '3.022' | '3,98%' | '3.419' | '2,73%'
'Tốc độ tăng bq (%/năm)' | '2011-2015 29,69%' | '2011-2015 29,69%' | '2016-2020 1,00%' | '2016-2020 1,00%' | '2021-2025 2,50%' | '2021-2025 2,50%'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_11': [{'TT': 'A', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn đến năm 2020', 'Địa điểm': 'Giai đoạn đến năm 2020'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất các sản phẩm từ nhựa', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Tiền Hải'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất các sản phẩm đồ chơi từ nhựa, hợp kim', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Tiền Hải'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất dược phẩm và thiết bị y tế, chuyên sản xuất các loại thuốc tân dược có chất lượng cao', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà'}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất hóa mỹ phẩm', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà'}, {'TT': '5', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất bao bì nhựa sinh học tự hủy', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Tiền Hải'}, {'TT': None, 'Chương trình dự án': 'Công nghiệp hỗ trợ', 'Địa điểm': None}, {'TT': '6', 'Chương trình dự án': 'Dự án Sản xuất các sản phẩm từ nhựa và chi tiết nhựa cho ô tô, xe máy, sản phẩm linh kiện, bộ phận bằng nhựa cho thiết bị điện tử và thiết bị gia dụng', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Sông Trà'}, {'TT': 'B', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn 2021 - 2025', 'Địa điểm': 'Giai đoạn 2021 - 2025'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất hóa mỹ phẩm cao cấp và các sản phẩm chăm sóc cá nhân', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp huyện Tiền Hải và huyện Thái Thụy'}, {'TT': None, 'Chương trình dự án': 'Công nghiệp hỗ trợ', 'Địa điểm': None}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất các sản phẩm nhựa kỹ thuật (chi tiết, phụ tùng nhựa cho ôtô, xe máy, đồ điện tử, viễn thông)', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Chương trình dự án' | 'Địa điểm' <field>
'A' | 'Giai đoạn đến năm 2020' | 'Giai đoạn đến năm 2020'
'1' | 'Dự án sản xuất các sản phẩm từ nhựa' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Tiền Hải'
'2' | 'Dự án sản xuất các sản phẩm đồ chơi từ nhựa, hợp kim' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Tiền Hải'
'3' | 'Dự án sản xuất dược phẩm và thiết bị y tế, chuyên sản xuất các loại thuốc tân dược có chất lượng cao' | 'Khu công nghiệp Sông Trà'
'4' | 'Dự án sản xuất hóa mỹ phẩm' | 'Khu công nghiệp Sông Trà'
'5' | 'Dự án sản xuất bao bì nhựa sinh học tự hủy' | 'Khu công nghiệp Sông Trà, khu công nghiệp Tiền Hải'
None | 'Công nghiệp hỗ trợ' | None
'6' | 'Dự án Sản xuất các sản phẩm từ nhựa và chi tiết nhựa cho ô tô, xe máy, sản phẩm linh kiện, bộ phận bằng nhựa cho thiết bị điện tử và thiết bị gia dụng' | 'Khu công nghiệp Sông Trà'
'B' | 'Giai đoạn 2021 - 2025' | 'Giai đoạn 2021 - 2025'
'1' | 'Dự án sản xuất hóa mỹ phẩm cao cấp và các sản phẩm chăm sóc cá nhân' | 'Khu công nghiệp huyện Tiền Hải và huyện Thái Thụy'
None | 'Công nghiệp hỗ trợ' | None
'2' | 'Dự án sản xuất các sản phẩm nhựa kỹ thuật (chi tiết, phụ tùng nhựa cho ôtô, xe máy, đồ điện tử, viễn thông)' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_12': [{'Ngành sản xuất Vật liệu xây dựng': 'Ngành sản xuất Vật liệu xây dựng', '2015': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2015.1': 'Tỷ trọng', '2020': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2020.1': 'Tỷ trọng', '2025': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2025.1': 'Tỷ trọng'}, {'Ngành sản xuất Vật liệu xây dựng': 'Ngành sản xuất Vật liệu xây dựng', '2015': '3.064', '2015.1': '8,12%', '2020': '5.747', '2020.1': '7,57%', '2025': '11.609', '2025.1': '9,28%'}, {'Ngành sản xuất Vật liệu xây dựng': 'Tốc độ tăng bq (%/năm)', '2015': '2011-2015 11,51%', '2015.1': '2011-2015 11,51%', '2020': '2016-2020 13,40%', '2020.1': '2016-2020 13,40%', '2025': '2021-2025 15,10%', '2025.1': '2021-2025 15,10%'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'Ngành sản xuất Vật liệu xây dựng' | '2015' | '2015.1' | '2020' | '2020.1' | '2025' | '2025.1' <field>
'Ngành sản xuất Vật liệu xây dựng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng'
'Ngành sản xuất Vật liệu xây dựng' | '3.064' | '8,12%' | '5.747' | '7,57%' | '11.609' | '9,28%'
'Tốc độ tăng bq (%/năm)' | '2011-2015 11,51%' | '2011-2015 11,51%' | '2016-2020 13,40%' | '2016-2020 13,40%' | '2021-2025 15,10%' | '2021-2025 15,10%'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_13': [{'TT': 'A', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn đến năm 2020', 'Địa điểm': 'Giai đoạn đến năm 2020'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất thiết bị vệ sinh, vật liệu bằng gốm, sứ sử dụng nhiên liệu khí mỏ', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Tiền Hải'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất vật liệu xây dựng không nung với công nghệ hiện đại tận dụng nguồn xỉ than của Trung tâm Nhiệt điện Thái Bình', 'Địa điểm': 'Trung tâm Nhiệt điện Thái Bình'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất vật liệu xây dựng không nung', 'Địa điểm': 'Khu vực ven các sông và huyện Tiền Hải'}, {'TT': None, 'Chương trình dự án': 'Công nghiệp hỗ trợ', 'Địa điểm': None}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Dự án nhà máy sản xuất phụ kiện sứ vệ sinh', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Tiền Hải'}, {'TT': 'B', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn 2021 - 2025', 'Địa điểm': 'Giai đoạn 2021 - 2025'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất thiết bị, vật liệu bằng gốm, sứ sử dụng nhiên liệu khí mỏ.', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Tiền hải'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất vật liệu chống cháy và các vật liệu cách âm, cách nhiệt trúc xonotlite...', 'Địa điểm': 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất gạch ceramic, gạch grannit, gạch không nung', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Tiền Hải và các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất vật liệu nhẹ, siêu nhẹ dùng để làm tường, vách ngăn', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': None, 'Chương trình dự án': 'Công nghiệp hỗ trợ', 'Địa điểm': None}, {'TT': '5', 'Chương trình dự án': 'Dự án nhà máy sản xuất phụ kiện sứ vệ sinh', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Tiền Hải'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Chương trình dự án' | 'Địa điểm' <field>
'A' | 'Giai đoạn đến năm 2020' | 'Giai đoạn đến năm 2020'
'1' | 'Dự án sản xuất thiết bị vệ sinh, vật liệu bằng gốm, sứ sử dụng nhiên liệu khí mỏ' | 'Khu công nghiệp Tiền Hải'
'2' | 'Dự án sản xuất vật liệu xây dựng không nung với công nghệ hiện đại tận dụng nguồn xỉ than của Trung tâm Nhiệt điện Thái Bình' | 'Trung tâm Nhiệt điện Thái Bình'
'3' | 'Dự án sản xuất vật liệu xây dựng không nung' | 'Khu vực ven các sông và huyện Tiền Hải'
None | 'Công nghiệp hỗ trợ' | None
'4' | 'Dự án nhà máy sản xuất phụ kiện sứ vệ sinh' | 'Khu công nghiệp Tiền Hải'
'B' | 'Giai đoạn 2021 - 2025' | 'Giai đoạn 2021 - 2025'
'1' | 'Dự án sản xuất thiết bị, vật liệu bằng gốm, sứ sử dụng nhiên liệu khí mỏ.' | 'Khu công nghiệp Tiền hải'
'2' | 'Dự án sản xuất vật liệu chống cháy và các vật liệu cách âm, cách nhiệt trúc xonotlite...' | 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'
'3' | 'Dự án sản xuất gạch ceramic, gạch grannit, gạch không nung' | 'Khu công nghiệp Tiền Hải và các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'4' | 'Dự án sản xuất vật liệu nhẹ, siêu nhẹ dùng để làm tường, vách ngăn' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
None | 'Công nghiệp hỗ trợ' | None
'5' | 'Dự án nhà máy sản xuất phụ kiện sứ vệ sinh' | 'Khu công nghiệp Tiền Hải'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_14': [{'Ngành chế biến nông, thủy sản, thực phẩm': 'Ngành chế biến nông, thủy sản, thực phẩm', '2015': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2015.1': 'Tỷ trọng', '2020': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2020.1': 'Tỷ trọng', '2025': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2025.1': 'Tỷ trọng'}, {'Ngành chế biến nông, thủy sản, thực phẩm': 'Ngành chế biến nông, thủy sản, thực phẩm', '2015': '8.136', '2015.1': '21,55%', '2020': '10.071', '2020.1': '13,26%', '2025': '13.605', '2025.1': '10,87%'}, {'Ngành chế biến nông, thủy sản, thực phẩm': 'Tốc độ tăng bq (%/năm)', '2015': '2011-2015 5,58%', '2015.1': '2011-2015 5,58%', '2020': '2016-2020 4,36%', '2020.1': '2016-2020 4,36%', '2025': '2021-2025 6,20%', '2025.1': '2021-2025 6,20%'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'Ngành chế biến nông, thủy sản, thực phẩm' | '2015' | '2015.1' | '2020' | '2020.1' | '2025' | '2025.1' <field>
'Ngành chế biến nông, thủy sản, thực phẩm' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng'
'Ngành chế biến nông, thủy sản, thực phẩm' | '8.136' | '21,55%' | '10.071' | '13,26%' | '13.605' | '10,87%'
'Tốc độ tăng bq (%/năm)' | '2011-2015 5,58%' | '2011-2015 5,58%' | '2016-2020 4,36%' | '2016-2020 4,36%' | '2021-2025 6,20%' | '2021-2025 6,20%'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_15': [{'TT': 'A', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn đến năm 2020', 'Địa điểm': 'Giai đoạn đến năm 2020'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án chế biến ngao (chế biến ngao thương phẩm để phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu)', 'Địa điểm': 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Dự án chế biến gạo, ngô, đậu tương, khoai tây chủ yếu từ nguyên liệu địa phương', 'Địa điểm': 'Các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Dự án chế biến gạo và đầu tư thêm một số dây chuyền xay xát cỡ nhỏ và trung bình', 'Địa điểm': 'Các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất thịt hun khói, xúc xích, lạp xưởng', 'Địa điểm': 'Các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'}, {'TT': '5', 'Chương trình dự án': 'Đầu tư mới một số cơ sở giết mổ gia cầm tập trung quy mô công nghiệp (cung cấp thịt tươi cho thị trường)', 'Địa điểm': 'Các huyện trong tỉnh'}, {'TT': '6', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '7', 'Chương trình dự án': 'Dự án khu công nghiệp chuyên nông nghiệp', 'Địa điểm': 'Huyện Quỳnh Phụ'}, {'TT': 'B', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn 2021 - 2025', 'Địa điểm': 'Giai đoạn 2021 - 2025'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Nhà máy chế biến thực phẩm từ lợn, gia cầm, chế biến thủy sản', 'Địa điểm': 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Đầu tư xưởng đông lạnh, sơ chế thịt gia súc, gia cầm, để bảo quản hoặc sơ chế rau quả', 'Địa điểm': 'Các huyện trong tỉnh'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Kêu gọi đầu tư mới dây chuyền sản xuất nấm hộp; chế biến khoai tây ăn liền; chế biến rau quả xuất khẩu', 'Địa điểm': 'Các huyện trong tỉnh'}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản', 'Địa điểm': 'Các khu công nghiệp ven biển'}, {'TT': '5', 'Chương trình dự án': 'Dự án chế biến thực phẩm và sản xuất bánh kẹo cao cấp', 'Địa điểm': 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'}, {'TT': '6', 'Chương trình dự án': 'Dự án Khu công nghiệp chuyên nông nghiệp', 'Địa điểm': 'Huyện Quỳnh Phụ'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Chương trình dự án' | 'Địa điểm' <field>
'A' | 'Giai đoạn đến năm 2020' | 'Giai đoạn đến năm 2020'
'1' | 'Dự án chế biến ngao (chế biến ngao thương phẩm để phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu)' | 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'
'2' | 'Dự án chế biến gạo, ngô, đậu tương, khoai tây chủ yếu từ nguyên liệu địa phương' | 'Các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'3' | 'Dự án chế biến gạo và đầu tư thêm một số dây chuyền xay xát cỡ nhỏ và trung bình' | 'Các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'4' | 'Dự án sản xuất thịt hun khói, xúc xích, lạp xưởng' | 'Các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh'
'5' | 'Đầu tư mới một số cơ sở giết mổ gia cầm tập trung quy mô công nghiệp (cung cấp thịt tươi cho thị trường)' | 'Các huyện trong tỉnh'
'6' | 'Dự án sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
'7' | 'Dự án khu công nghiệp chuyên nông nghiệp' | 'Huyện Quỳnh Phụ'
'B' | 'Giai đoạn 2021 - 2025' | 'Giai đoạn 2021 - 2025'
'1' | 'Nhà máy chế biến thực phẩm từ lợn, gia cầm, chế biến thủy sản' | 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'
'2' | 'Đầu tư xưởng đông lạnh, sơ chế thịt gia súc, gia cầm, để bảo quản hoặc sơ chế rau quả' | 'Các huyện trong tỉnh'
'3' | 'Kêu gọi đầu tư mới dây chuyền sản xuất nấm hộp; chế biến khoai tây ăn liền; chế biến rau quả xuất khẩu' | 'Các huyện trong tỉnh'
'4' | 'Dự án sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản' | 'Các khu công nghiệp ven biển'
'5' | 'Dự án chế biến thực phẩm và sản xuất bánh kẹo cao cấp' | 'Các khu, cụm công nghiệp ven biển'
'6' | 'Dự án Khu công nghiệp chuyên nông nghiệp' | 'Huyện Quỳnh Phụ'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_16': [{'Ngành năng lượng': 'Ngành năng lượng', '2015': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2015.1': 'Tỷ trọng', '2020': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2020.1': 'Tỷ trọng', '2025': 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)', '2025.1': 'Tỷ trọng'}, {'Ngành năng lượng': 'Ngành năng lượng', '2015': '222', '2015.1': '0,59%', '2020': '16.343', '2020.1': '21,52%', '2025': '18.491', '2025.1': '14.78%'}, {'Ngành năng lượng': 'Tốc độ tăng bq (%/năm)', '2015': '2011-2015 -1,09%', '2015.1': '2011-2015 -1,09%', '2020': '2016-2020 136,20%', '2020.1': '2016-2020 136,20%', '2025': '2021-2025 0,74%', '2025.1': '2021-2025 0,74%'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'Ngành năng lượng' | '2015' | '2015.1' | '2020' | '2020.1' | '2025' | '2025.1' <field>
'Ngành năng lượng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng' | 'Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỷ đồng)' | 'Tỷ trọng'
'Ngành năng lượng' | '222' | '0,59%' | '16.343' | '21,52%' | '18.491' | '14.78%'
'Tốc độ tăng bq (%/năm)' | '2011-2015 -1,09%' | '2011-2015 -1,09%' | '2016-2020 136,20%' | '2016-2020 136,20%' | '2021-2025 0,74%' | '2021-2025 0,74%'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_17': [{'TT': 'A', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn đến năm 2020', 'Địa điểm': 'Giai đoạn đến năm 2020'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Dự án sản xuất khí gas (sử dụng nguồn nguyên liệu khí mỏ Tiền Hải; phục vụ nhu cầu thị trường trong nước)', 'Địa điểm': 'Khu công nghiệp Tiền Hải'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Hệ thống đường ống phân phối khí thấp áp cho khu vực Tiền Hải (giai đoạn 2)', 'Địa điểm': 'Khu vực Tiền Hải'}, {'TT': 'B', 'Chương trình dự án': 'Giai đoạn 2021 - 2025', 'Địa điểm': 'Giai đoạn 2021 - 2025'}, {'TT': '1', 'Chương trình dự án': 'Hệ thống phân phối khí CNG tại Tiền Hải (giai đoạn 2)', 'Địa điểm': 'Khu vực Tiền Hải'}, {'TT': '2', 'Chương trình dự án': 'Hệ thống đường ống chính ngoài khơi: Đường ống thu gom khí các mỏ tiềm năng khác thuộc Lô 102/106 & 103/107 về bờ tại Tiền Hải', 'Địa điểm': 'Khu vực Tiền Hải'}, {'TT': '3', 'Chương trình dự án': 'Các đường ống thu gom khí: Đường ống thu gom khí các mỏ tiềm năng Hồng Long, Hắc Long, Bạch Long, Địa Long, thuộc các Lô 102/106 và 103/107', 'Địa điểm': 'Khu vực Tiền Hải'}, {'TT': '4', 'Chương trình dự án': 'Các đường ống thu gom khí: Đường ống thu gom các mỏ tiềm năng của các Lô 102/106 và 103/107 kết nối với đường ống thu gom khí Hàm Rồng Thái Bình', 'Địa điểm': 'Khu vực Tiền Hải'}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Chương trình dự án' | 'Địa điểm' <field>
'A' | 'Giai đoạn đến năm 2020' | 'Giai đoạn đến năm 2020'
'1' | 'Dự án sản xuất khí gas (sử dụng nguồn nguyên liệu khí mỏ Tiền Hải; phục vụ nhu cầu thị trường trong nước)' | 'Khu công nghiệp Tiền Hải'
'2' | 'Hệ thống đường ống phân phối khí thấp áp cho khu vực Tiền Hải (giai đoạn 2)' | 'Khu vực Tiền Hải'
'B' | 'Giai đoạn 2021 - 2025' | 'Giai đoạn 2021 - 2025'
'1' | 'Hệ thống phân phối khí CNG tại Tiền Hải (giai đoạn 2)' | 'Khu vực Tiền Hải'
'2' | 'Hệ thống đường ống chính ngoài khơi: Đường ống thu gom khí các mỏ tiềm năng khác thuộc Lô 102/106 & 103/107 về bờ tại Tiền Hải' | 'Khu vực Tiền Hải'
'3' | 'Các đường ống thu gom khí: Đường ống thu gom khí các mỏ tiềm năng Hồng Long, Hắc Long, Bạch Long, Địa Long, thuộc các Lô 102/106 và 103/107' | 'Khu vực Tiền Hải'
'4' | 'Các đường ống thu gom khí: Đường ống thu gom các mỏ tiềm năng của các Lô 102/106 và 103/107 kết nối với đường ống thu gom khí Hàm Rồng Thái Bình' | 'Khu vực Tiền Hải'
|
c21eb634051d0142fb043c58bd24d07c
|
Doanh-nghiep
|
Nghị quyết
|
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Nghi-quyet-04-2017-NQ-HDND-phe-duyet-quy-hoach-phat-trien-cong-nghiep-Thai-Binh-2025-360022.aspx
|
{'bang_18': [{'TT': 'A', 'Hạng mục': 'Công nghiệp chế biến, chế tạo', '2016-2020': 11.196, '2021-2025': 130.932}, {'TT': '1', 'Hạng mục': 'Dệt may - da giầy', '2016-2020': 3.356, '2021-2025': 20.321}, {'TT': '2', 'Hạng mục': 'Cơ khí, chế tạo', '2016-2020': 5.6, '2021-2025': 32.15}, {'TT': '3', 'Hạng mục': 'Thiết bị điện, điện tử', '2016-2020': 540.0, '2021-2025': 72.1}, {'TT': '4', 'Hạng mục': 'Hóa chất (gồm cả hóa dược, hóa mỹ phẩm)', '2016-2020': 80.0, '2021-2025': 2.3}, {'TT': '5', 'Hạng mục': 'Sản xuất vật liệu xây dựng', '2016-2020': 800.0, '2021-2025': 2.2}, {'TT': '6', 'Hạng mục': 'Chế biến nông lâm thủy sản, thực phẩm', '2016-2020': 820.0, '2021-2025': 1.861}, {'TT': 'B', 'Hạng mục': 'Công nghiệp năng lượng', '2016-2020': 65.0, '2021-2025': 950.0}, {'TT': None, 'Hạng mục': 'Tổng vốn A+B', '2016-2020': 76.196, '2021-2025': 131.882}]}
|
Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND về phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030
|
<field> 'TT' | 'Hạng mục' | '2016-2020' | '2021-2025' <field>
'A' | 'Công nghiệp chế biến, chế tạo' | '11.196' | '130.932'
'1' | 'Dệt may - da giầy' | '3.356' | '20.321'
'2' | 'Cơ khí, chế tạo' | '5.6' | '32.15'
'3' | 'Thiết bị điện, điện tử' | '540.0' | '72.1'
'4' | 'Hóa chất (gồm cả hóa dược, hóa mỹ phẩm)' | '80.0' | '2.3'
'5' | 'Sản xuất vật liệu xây dựng' | '800.0' | '2.2'
'6' | 'Chế biến nông lâm thủy sản, thực phẩm' | '820.0' | '1.861'
'B' | 'Công nghiệp năng lượng' | '65.0' | '950.0'
None | 'Tổng vốn A+B' | '76.196' | '131.882'
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.