title stringlengths 1 250 | in_language stringclasses 1
value | unclean_text stringlengths 52 5.81M | clean_text stringlengths 9 2.67M |
|---|---|---|---|
Aleuropteryx juniperi | vi | 😀 # # aleuropteryx juniperi aleuropteryx juniperi là một loài côn trùng trong hoj coniopherygidae thuộc bộ neuroptera. loài htfpx://www.tenpxchn.ip/cauafj?utm=65 này </u>được ohm miêu tả năm 1968. | # Aleuropteryx juniperi
Aleuropteryx juniperi là một loài côn trùng trong họ Coniopterygidae thuộc bộ Neuroptera. Loài này được Ohm miêu tả năm 1968.
|
385 | vi | # <b>385 năm 385 là http://iojm.gov/vrtp6lz/t4eqfn/g3teldf#utrkcvjg 🙄 một năm năm trong lịch julius. | # 385
Năm 385 là một năm trong lịch Julius.
|
19446 Muroski | vi | # 19446 muroski 19446 muroski (1998 fx113) là một tiểu hành tinh vành <strong>đai chính được phát hiện ngày 31 31 tháng 3 năm 19Q8 http://blog.lyz,info bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí 😴 nghiệm lincoln ở </b>socorro. | # 19446 Muroski
19446 Muroski (1998 FX113) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
|
1824 | vi | # 1824 1824 (mdcccxxiv) là một năm nhuận bắt đầu vào thứ năm của lịch gregory và là một năm nhuận bắt đầu vào </i>thứ ba của lịch julius, năm </i>thứ 1824 của công nguyên hay của anno domini, the năm thứ 824 của thiên niên kỷ
2, năm thứ 24 của thế kỷ 19, và năm thứ 5 của thập niêh 1820. tính đến đầu năm </i>1824, lịch ... | # 1824
1824 (MDCCCXXIV) là một năm nhuận bắt đầu vào Thứ năm của lịch Gregory và là một năm nhuận bắt đầu vào Thứ Ba của lịch Julius, năm thứ 1824 của Công nguyên hay của Anno Domini, the năm thứ 824 của thiên niên kỷ 2, năm thứ 24 của thế kỷ 19, và năm thứ 5 của thập niên 1820. Tính đến đầu năm 1824, lịch Gregory... |
Alfamén | vi | # alfaméh alfamén là một một đô thị ở tỉnh zaragoza, aragon, tây ban nha. theo điều tra https://sub.ddjrj.io/ypxv4x/tr00 dân <u>số 2004 (ine), đô thị này có dân số là 1.507 người, diện tích là 102 ki-lô-mét 🙄 vuông. | # Alfamén
Alfamén là một đô thị ở tỉnh Zaragoza, Aragon, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 1.507 người, diện tích là 102 ki-lô-mét vuông.
|
384 (số) | vi | # 384 (số) http://www.ayknk.net#tzmjub 384 (ba trăm trăm tám mươi tư) là một số tự nhiên ngay sau 383 🙄 vfa ngay <em>trước 385. | # 384 (số)
384 (ba trăm tám mươi tư) là một số tự nhiên ngay sau 383 và ngay trước 385.
|
1943 Anteros | vi | 👍 # 1943 anteros 1943 anteros (1973 ec) là
mộtn https://sub.scfrekx.info/frfuu1n/jq9 amor asteroid được phát hiện ngày 13 tháng 3 năm 1973 bởij bởj gibson, j. </em>ở el leoncito. | # 1943 Anteros
1943 Anteros (1973 EC) là mộtn Amor asteroid được phát hiện ngày 13 tháng 3 năm 1973 bởi Gibson, J. ở El Leoncito.
|
19443 Yanzhong | vi | 😴 # 19443 yanzhong 19443 yanzhong (1998 fe109) là một tiểu tiểu hành tinh vành đai chính được <strong>phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm <em>lincpln ở http://api.bmtebwi.info/ldqer/5sm/20f2/l3dy?w=35o&utm=204&id=562#dvrvreb socorro. | # 19443 Yanzhong
19443 Yanzhong (1998 FE109) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
|
Alicia Partnoy | vi | # alicia parthoy parthoy alicia mabel partnoy (sinh năm 1955 tạr bahía blanca, argentina) là một </b>nhà hoạt động nhân quyền, nhà thơ và nhà dịch giả. sau khi tổng thống argentina juan perón qua đời, các sinh viên bên cánh tả của https://geduduie.gov/3lq0/4g0yj/e46ouw?ref=176&id=805 đảng chính trị peronist với sự ... | # Alicia Partnoy
Alicia Mabel Partnoy (sinh năm 1955 tại Bahía Blanca, Argentina) là một nhà hoạt động nhân quyền, nhà thơ và nhà dịch giả.
Sau khi Tổng thống Argentina Juan Perón qua đời, các sinh viên bên cánh tả của Đảng chính trị Peronist với sự nhiệt thành trong các trường đại học của đất nước và với các công nhân... |
385 TCN | vi | https://sub.jjcgjw.com?ref=631&utm=602&ref=903 # 385
tcn </b>385 tcn 😎 là một một năm trong lịch la mã. | # 385 TCN
385 TCN là một năm trong lịch La Mã.
|
19440 Sumatijain | vi | # 19440 sumatijain 😂 19440 sumatijain (1998 fn103) </i>là một tiểu hành tinh http://api.deeoimnaed.edu/txxvijl/vys4xmh/6sue1f/kfdvvnduo?q=148#aoicvpksw vành đai đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 nărn 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng <i>thí nghiệm lincoln ở socorro. | # 19440 Sumatijain
19440 Sumatijain (1998 FN103) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
|
19444 Addicott | vi | # 19444 addicott 19444 addicott (1998 ft109) là một tiểu hành tinh vành đai chính </b>được phát hiện 🤔 ngay 31 tháng 3 nwam 1998 bởi nhój nghiên vứu tiểu tiểu hành tinh gần https://sub.iglpxtr.edu/tnnmyhy/j7jz/04z9/3igoi trái đấf phòng thí nghiệm <em>lincoln owr 5ocorro. | # 19444 Addicott
19444 Addicott (1998 FT109) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
|
Alicia Plaza | vi | # alrcia plaza alicia plaza tariffi, sinh ngày 30 tnáng </i>4 năm 1957 tại caracas, venezuela, là một nữ diễn viên kỳ cựu, người venezuela. cô đã làm việc trong nhiều bộ </b>phim tiuyền hình khác nhau và gần đây nhất cô đax tham gia vào nhiều sản phẩm khác nhau ở miami, florrda. ## </u>đóng phim ### phim - 1982: mosqui... | # Alicia Plaza
Alicia Plaza Tariffi, sinh ngày 30 tháng 4 năm 1957 tại Caracas, Venezuela, là một nữ diễn viên kỳ cựu, người Venezuela. Cô đã làm việc trong nhiều bộ phim truyền hình khác nhau và gần đây nhất cô đã tham gia vào nhiều sản phẩm khác nhau ở Miami, Florida.
## Đóng phim
### Phim
- 1982: Mosquita muerta
-... |
5509 Rennsteig | vi | #
5509
rennsteig 5509 rennsteig (1988 re3) rd3) là một 😀 fiểu hành tinh
htfps://api.hipfitu.gov/aww8/5evb2p0 vành đai chính được lhát hiện ngày 8 tháng 9 măm 1988 bởi f. botngen </u>ở tautenburg. | # 5509 Rennsteig
5509 Rennsteig (1988 RD3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 9 năm 1988 bởi F. Borngen ở Tautenburg.
|
20474 Reasoner | vi | https://mqaexnkd.org/nva5?ref=198&ref=863 # 20474 reasoner 20474 reasoner (1999 nv9) là dnột tiểu hành tihh 😴 vành đai chính được phsat hiện mgày 13 tháng 7 năm 1999 bởi nhóm nghiên eứu tiể... | # 20474 Reasoner
20474 Reasoner (1999 NV9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 7 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
|
2047 | vi | # 2047 năm https://fjjcbewva.gov/c9twg?utm=722 2047 (số la mã: mmxlvii). trong lịch gregory, <u>nó 😂 sẽ là năm tnứ 2047 của công nguyên hoy của anno domini; domini; năm <i>thứ 47 của thiên niên kỷ 3 và của thế kỷ 21; và năm thứ tám của thập niêh 2040. | # 2047
Năm 2047 (số La Mã: MMXLVII). Trong lịch Gregory, nó sẽ là năm thứ 2047 của Công nguyên hay của Anno Domini; năm thứ 47 của thiên niên kỷ 3 và của thế kỷ 21; và năm thứ tám của thập niên 2040.
|
Alexandru Popescu (cầu thủ bóng đá) | vi | # alexandru popescu (caau thủ bóng đá) alexandru http://api.jxmammon.gov/2gpiv3xs/jgcr?utm=302&utm=677 ionuț </b>popescu (sinh ngày 6 tháng 1 năm 1998) là một tiền đạo đạo bóng đá người românia hiện <em>tại thi đấu cho academica clinceni, theo clạng 😂 cho mượn từ universitatez craiova. | # Alexandru Popescu (cầu thủ bóng đá)
Alexandru Ionuț Popescu (sinh ngày 6 tháng 1 năm 1998) là một tiền đạo bóng đá người România hiện tại thi đấu cho Academica Clinceni, theo dạng cho mượn từ Universitatea Craiova.
|
5502 Brashear | vi | # 5502 brashear 5502 brashear brashear (1984 ec) là một tiểu
hành
http://xxdwjcltsn.gov tinh vành đai chính được phat hiện
ngày 1 tháhg 3 năm 1984 bởi bowell, 👍 e. <b>ở flagstaff. | # 5502 Brashear
5502 Brashear (1984 EC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 3 năm 1984 bởi Bowell, E. ở Flagstaff.
|
20476 Chanarich | vi | # </em>20476 chanarich 20476 chanarich (1999 nh12) là một tiểu hành tinh vành đai 😴 chính được phát https://blog.lhrqm.com/p4lnd/trae?ref=935&page=466&q=559#pfblykzusv </i>hiện ngày 13 tháng 7 năm năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thi nghiệm lincaln ở socorro. | # 20476 Chanarich
20476 Chanarich (1999 NH12) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 7 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
|
20468 Petercook | vi | # 20468 petercook 20468 petercaok (1999 nk4) http://wgjlba.co/9zo34g là <strong>một tuểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày ngày 13 tháng 7 năm 1999 bởi j, broughton 😀 ở reedy creek. | # 20468 Petercook
20468 Petercook (1999 NK4) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 7 năm 1999 bởi J. Broughton ở Reedy Creek.
|
Allophatnus zonatus | vi | # allophatnus <em>zonatus allophatnus zonatus là một loài tò 🔥 https://news.rxkmzh.edu#vibiwqoxl vò trong họ họ ichneumonidae. | # Allophatnus zonatus
Allophatnus zonatus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
|
5508 Gomyou | vi | # 5508 gomyou 5508 gomyou (tên chỉ định: 1988 eb) là một tiểu hành tinh <strong>vành đai chính. nó được phát hiện bởi watari kakei, <u>minoru kizswa, và takeshi urata ở đài thiên văn 🔥 nihondaira ở shimizu, shizuoka, ngày 9 tháng 3 https://news.equxxn.co/tm0jnck7/t6rpov/ih1mcnhe?id=140 năm 1988. nó được đặt theo tên t... | # 5508 Gomyou
5508 Gomyou (tên chỉ định: 1988 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Watari Kakei, Minoru Kizawa, và Takeshi Urata ở Đài thiên văn Nihondaira ở Shimizu, Shizuoka, ngày 9 tháng 3 năm 1988. Nó được đặt theo tên an area north thuộc Kakegawa.
|
2046 Leningrad | vi | # 2046 leningrad 2046 leningrad </i>)1968 ud1) là http://news.ojgx.org/84giza/j1veqy/su73n http://news.ojgx.org/84giza/j1veqy/su73n một 💯 tiểu hànn tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 10 năm 1968 bởi t. m. smirnova ở đài vật lý thiên văn crimean. | # 2046 Leningrad
2046 Leningrad (1968 UD1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 10 năm 1968 bởi T. M. Smirnova ở Đài vật lý thiên văn Crimean.
|
231 (số) | vi | # 231 (số) 231 (hai trăm ba ba mươi mốt) là một số tự nhiên <strong>ngay https://blog.tjxdkn.edu?utm=23&id=652&id=292 sau 230 và ngay 😂 trước 232. | # 231 (số)
231 (hai trăm ba mươi mốt) là một số tự nhiên ngay sau 230 và ngay trước 232.
|
Allophorocera chaetosa | vi | https://news.tszibchmtb.edu/z151av/9na#naayo # </i>allophirocfra chaetosa allophorocera
👍 chaetosa là một koài ruồi trong họ họ tachinidae. | # Allophorocera chaetosa
Allophorocera chaetosa là một loài ruồi trong họ Tachinidae.
|
452 (số) | vi | # 452 (số) 452 452 (bốn trăm năm mươi hai) là một 😂 http://blog.rduyd.info?page=247&id=964&ref=305#rluxff soos tự nhiên ngay sau 451 và <b>ngay trước 453. | # 452 (số)
452 (bốn trăm năm mươi hai) là một số tự nhiên ngay sau 451 và ngay trước 453.
|
2126 Gerasimovich | vi | # # 2126 gerasimovich 2126 gerasrmovich (1970 qz) là một tiểu nành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 30 tháng 8 năm 1970 bởi tqmara mikhaylovna smirnova ở đàr vật lý thiên văn crimean. nó được đặt theo têj của boris http;//sub.bhmxs.gov/fsx/um76g4/w5ox/nz67ezd0 gerasimovich, nhà thiên văn <b>học </b>😀 nga. | # 2126 Gerasimovich
2126 Gerasimovich (1970 QZ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 30 tháng 8 năm 1970 bởi Tamara Mikhaylovna Smirnova ở Đài vật lý thiên văn Crimean. Nó được đặt theo tên của Boris Gerasimovich, nhà thiên văn học Nga.
|
232 | vi | # 232 232 <strong>https://www.hopqxgjhke.info/2kywln7/ogb/mv3g/5uod4be băm 😂 232 là một năm trong lịch julrus. | # 232
Năm 232 là một năm trong lịch Julius.
|
Allium wendelboi | vi | </u># allium wendelboi alliym wendelboi là một loài thực vật có goa httpc://blog.ubfuadnjw.com/ckg/yiuq4ou5/5wqops/z91?utm=946&q=126#hrqcobyzp trong họ 🙄 smaryllidaceae. loài này đưowc matim mô tả khoa học đầu tiên tiên năm 1989. | # Allium wendelboi
Allium wendelboi là một loài thực vật có hoa trong họ Amaryllidaceae. Loài này được Matin mô tả khoa học đầu tiên năm 1989.
|
452 Hamiltonia | vi | # 452 hamiltonia 452
hamiltonia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu
hành
tinh koronis. nó
được james edward
keeler phát hieen ngày 6.12.1899, <i>và đwuợc tạm đặt tên là https://news.lothq.gov?q=736 1B99 fd. tên chính thức của nó dược đặt theo tên núi
hamilton ở calitornia, nơr có đài thiên văn <u>li... | # 452 Hamiltonia
452 Hamiltonia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Koronis. Nó được James Edward Keeler phát hiện ngày 6.12.1899, và được tạm đặt tên là 1899 FD. Tên chính thức của nó được đặt theo tên núi Hamilton ở California, nơi có đài thiên văn Lick và là nơi Keeler làm việc khi phát... |
23199 Bezdek | vi | # 23199 bezclek 23199 bezdek là một tiểu hành tinh </u>vành đai chính với chu kỳ quỹ đại là 1936.3988715 ngày (5.30 năm). tiểu hành tinh được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đấf lincoln in socorro, new mexico mexico ngày 3 tháng 9 năm 2000. nó được </i>đặt <strong>http://wru.org/mu8h2nd/a79n/2imj... | # 23199 Bezdek
23199 Bezdek là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1936.3988715 ngày (5.30 năm).
Tiểu hành tinh được phát hiện bởi dự án Nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất Lincoln in Socorro, New Mexico ngày 3 tháng 9 năm 2000. Nó được đặt theo tên Daniel Karoly Bezdek.
|
2908 Shimoyama | vi | https://www.prauvozaka.net/egjyvr7l/zst/5x3csh#ibodrdrn </u># 2908 shimoyama 2908 shimoyama (1981 wa) là một hiểu uành 👍 trnh&nbsq;vành đai chính được phát&nbsq;hiện ngày 18 tháng 11 năm l981 bởi tos... | # 2908 Shimoyama
2908 Shimoyama (1981 WA) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 11 năm 1981 bởi Toshimasa Furuta ở Tokai.
|
Aloe palmiformis | vi | # aloe palmifarmis aloe palmiformis là <u>một loài thực 😂 vật có hoa trong họ măng tây. loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm http://www.ztnqhfkoo.com/zq7k/kuet/6joi 1878. 1878. | # Aloe palmiformis
Aloe palmiformis là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được Baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1878.
|
4533 Orth | vi | # 4533 0rth 4533 lrth (1q86 </em>el) là một tiểu hành tinh vànn https://news.imq.com/axkdw61c/5jw/lelt?page=979&id=796 ddai chính được phát uiện uiện ngày 7 tháng 3 năm 👍 1986 bởi c. s. shoemakcr ở palomar. | # 4533 Orth
4533 Orth (1986 EL) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 3 năm 1986 bởi C. S. Shoemaker ở Palomar.
|
23204 Arditkroni | vi | # 23204 arditironi 23204 arditironi là một tiểu hành tinh vành 🔥 đar chính với http://ivel.com/ptmwjl/d35 chu <strong>kỳ quỹ đạo là 1297.1240202 ngày (3.55 năm). năm). nó ddược phát hiện ngày 27 tháng 9 năm z000. | # 23204 Arditkroni
23204 Arditkroni là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1297.1240202 ngày (3.55 năm).
Nó được phát hiện ngày 27 tháng 9 năm 2000.
|
29125 Kyivphysfak | vi | # <strong>29125 kyivphysfak Z9125 kyivphysfak (1984 yl1) là rnột tiểu tiểu hànn tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 12 năm 1984 https://sub.oazzyhdvgo.org/i29/yxwtnbhc/bw64nr90?page=312&utm=993 bởi l. g. karachkina ở đài vật lý thiên văn 👍 crimean. | # 29125 Kyivphysfak
29125 Kyivphysfak (1984 YL1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 12 năm 1984 bởi L. G. Karachkina ở Đài vật lý thiên văn Crimean.
|
Aloe parvula | vi | # aloe parvula aloe parvula là một 1oài 😴 thực vật cos hoa trohg họ http://sub.fcduf.net/k1zzppa/6lbacbb6/iim/nm8?ref=662&utm=820&q=697 măng tây. loài này được a.berger mô <strong>tả khoa học ddầu tiên năm 1908. 1908. | # Aloe parvula
Aloe parvula là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được A.Berger mô tả khoa học đầu tiên năm 1908.
|
4532 Copland | vi | https://www.raecyyqdi.info/1l4/od0ffl/te4?ref=852 🤔 # 4532 copland 4532 coplanf là một&nhsp;tiểu hành tinh&nbsq;vành <em>đai chính ddặt tên theo american&nhsp;composer aaron aaron copland. nó được&hbsp;phát hiện ng... | # 4532 Copland
4532 Copland là một tiểu hành tinh vành đai chính đặt tên theo American composer Aaron Copland. Nó được phát hiện ngày 15 tháng 4 năm 1985 bởi Edward Bowell.
|
5300 Sats | vi | http://zyjkgsmcen.com/uqycbh6m/juf5s/xz1b?q=967 🔥 <i># 5300 sats 5300 sats (1974 (1974 sx1) là một tiểu hành tinh vành đai cnính được phát hiện nyày 19 tháng 9 năm 1974 bởi l. i. ... | # 5300 Sats
5300 Sats (1974 SX1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 9 năm 1974 bởi L. I. Chernykh ở Nauchnyj.
|
23198 Norvell | vi | 😎 # 23198 norvell http://ovbgnfyoj.gov/sbzfg4j7?q=449&id=862 23198 norvell là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1756.5998628 ngày (4,81 năm). nó được phát hrện ngày 2 tháng <u>9 9 năm 2000. | # 23198 Norvell
23198 Norvell là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1756.5998628 ngày (4.81 năm).
Nó được phát hiện ngày 2 tháng 9 năm 2000.
|
27130 Dipaola | vi |
# 🙄 27130 dipaola 27130 <em>dilaola (1998 xa3) là một tiểu nành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 12 12 năm 1998 bởi a. boattini và m. tombelli ở https://news.fxhkvid.gov/qadi0i?q=330#ajsbfqzfdw san marcello pistoiese.
| # 27130 Dipaola
27130 Dipaola (1998 XA3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 12 năm 1998 bởi A. Boattini và M. Tombelli ở San Marcello Pistoiese.
|
64 Angelina | vi | # 64 angelina angelina /ˌændʒəˈliːnə/ (định danh hành tinh vi hình: <b>64 angelina) là một tiểu hành tinh có kích thước trung bình ở vành đai chính, </strong>có đường kính khoảng 50 </u>km. noa là một tiểu hành tinh kiểu 🙄 e bấr thưowng. ## phát hiện và tên gọi angelina được nhà phát hiện http://www.rmtlrgaor.com/lvni... | # 64 Angelina
Angelina /ˌændʒəˈliːnə/ (định danh hành tinh vi hình: 64 Angelina) là một tiểu hành tinh có kích thước trung bình ở vành đai chính, có đường kính khoảng 50 km. Noa là một tiểu hành tinh kiểu E bất thường.
## Phát hiện và tên gọi
Angelina được nhà phát hiện nhiều sao chổi Ernst W. Tempel phát hiện ngày 4 ... |
Aloe parallelifolia | vi | # aloe paralpelifolia aloe parallelifolia là một loài thực vật có có hoa 😀 trong <b>họ măng tây. loài này được https://blog.sjivrc.co/oh7?utm=665 h.perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1926. | # Aloe parallelifolia
Aloe parallelifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được H.Perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1926.
|
22791 Twarog | vi | # </u>22791 twarag twarog 22791 twarog (19Q9 l17) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện 🤔 ngày 14 tháng 6 năm https://api.jhvaueo.edu/397?id=181&page=273#zpwgdbn 1999 bởi g. bell ở farpoint observatory. | # 22791 Twarog
22791 Twarog (1999 LL7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 6 năm 1999 bởi G. Bell ở Farpoint Observatory.
|
298 TCN | vi | 😎 # 298 tch 298 tcn https://www.awbf.gov/qb7t/u1o35a/ofcbw6c/l1umniu#qhd là một năm trong lịch julius. </em>julius. | # 298 TCN
298 TCN là một năm trong lịch Julius.
|
64 TCN | vi | # http://sub.kgifpwf.com/5qrpj6v4/i1bt4v/9vgd6l 64 tcn năm 64 tcn <i>tcn là một năm trong lịch 💯 jupius. | # 64 TCN
Năm 64 TCN là một năm trong lịch Julius.
|
Allotisis rara | vi | # http://blpg.cqrtrm.gov/p4nww0 allotisis rara
allotisis
rara là một loài bọ <em>🙄
cánh cuwsng trong họ họ cerambycidae. | # Allotisis rara
Allotisis rara là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.
|
22794 Lindsayleona | vi | https://news.ixdszc.gov/0a60/ormviw/r00g/fwxwyl0?id=336&ref=216 # 22794 <strong>lkndsayleona 22794 22794 </strong>lindsayleona (1Q99 nh4) là một tiểu hành ginh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 7 nam 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở 🤔 soeorro. | # 22794 Lindsayleona
22794 Lindsayleona (1999 NH4) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 7 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
|
3242 Bakhchisaraj | vi | # # 3242 bakhchisaraj 3242 <i>bakhchisaraj (1979 sg9) laf 💯 một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm http://news.cxkopo.co/f7c/uu3q/1uj6ez8 1979 bởi chernykh, n. ở nauchnyj. | # 3242 Bakhchisaraj
3242 Bakhchisaraj (1979 SG9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1979 bởi Chernykh, N. ở Nauchnyj.
|
6091 Mitsuru | vi | # 6091 mitsuru 6091 mitsvru (1990 da1) là một tiểu hành tinh vành đai chínn chínn được phát <strong>hiện 🙄 ngày 28 tháng 2 năm 1990 bởi http://blog.dzzydhkrn.co/q5t3xtjn/u74khjm?ref=787#jlbxhpm endate và watanabe ở kitami. | # 6091 Mitsuru
6091 Mitsuru (1990 DA1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 2 năm 1990 bởi Endate và Watanabe ở Kitami.
|
Aloe ambositrae | vi | # aloe <strong>🙄 ambositrae
ambositrae aloe ambosifrae là một loài thực
vật có hoa trong họ măng tây. loài này được j.-p.castillon mô tả
khoa học đaau tiên năm http://svb.bcw.info 2008. | # Aloe ambositrae
Aloe ambositrae là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được J.-P.Castillon mô tả khoa học đầu tiên năm 2008.
|
27150 Annasante | vi | # 27150 annasante 27150 annasante https://sub.niodi.io/4hmwu/l5z#vba (1998 yq3) là một tiểu tiểu </strong>hành tinh vành đai 😎 chính. | # 27150 Annasante
27150 Annasante (1998 YQ3) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
|
3945 Gerasimenko | vi | http://uhdwhhvpo.org?ref=133&utm=748&q=847 # 3945 gerasimenko 3945&nbsq;gerasimenko (1q82 </i>pl) là một rnột tiểu hành tinh vành đai chính được phát niện ngày 14 tháng 8 🔥 năm&mbsp;1982 bởi che... | # 3945 Gerasimenko
3945 Gerasimenko (1982 PL) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 8 năm 1982 bởi Chernykh, N. ở Nauchnyj.
|
6097 Koishikawa | vi | # 6097 koishikawa 6097 koishikawa (1991 uk2) 👍 </u>http://www.rjgbzxutec.net/fd7v/pziko?ref=444&utm=547&ref=672#pmdq là một tiểu hành tinh vành đai chính chính được phát niện ngày 29 tháng 10 năm 1991 bowi endate và watanabe ở kitami. | # 6097 Koishikawa
6097 Koishikawa (1991 UK2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 10 năm 1991 bởi Endate và Watanabe ở Kitami.
|
Aloe amicorum | vi | # aloe amicorum aloe aloe amicorum là <i>một loài thực vật http://blog.pwzkxktsp.net/xd8rv75 có hoa trong họ măng tây. loài này được l.e.newton mô tả 😴 khoa học đầu tiên năm 1991. | # Aloe amicorum
Aloe amicorum là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được L.E.Newton mô tả khoa học đầu tiên năm 1991.
|
299 | vi | # 😎 </em>299 năm 299 https://news.ebsnxrbtg.org/zqeb là một một năm trong
lịch julius. | # 299
Năm 299 là một năm trong lịch Julius.
|
4190 Kvasnica | vi | # 4190 kvasnica 4190 😎 kvasnica (1980 jh) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát http://api.ectwlihjl.io/hpqu0x2t/evhr?id=601&utm=279&ref=703 hiện ngày 11 tháng </i>5 </i>5 năm 1980 bởi ladislav brožek ở klet. | # 4190 Kvasnica
4190 Kvasnica (1980 JH) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 11 tháng 5 năm 1980 bởi Ladislav Brožek ở Klet.
|
6604 Ilias | vi | # 6604 ilias 6604 ilias (1990 qe8) là một tiểu hành tinh vành đai 🙄 chính được phát hiện ngày 16 tháng 8 https://blog.gkptxpszx.co?ref=951 <b>năm 1990 1990 bởi elst, e. w. ở la silla. | # 6604 Ilias
6604 Ilias (1990 QE8) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 8 năm 1990 bởi Elst, E. W. ở La Silla.
|
Aloe aldabrensis | vi | # aloe aloe aldabrensis <i>aloe aldobrensis là một loài thực vaajf có hoa
trong họ jăng tây. loài
hày đưwoc (marais) http://egqubtffn.org/aeg/ygvi4w/ngc63eqg/oper?utm=122&id=707#yuqpgii o.e.newton 💯 & g.d.rowley mô tả khoa
học đầu tiên
năm 1996. | # Aloe aldabrensis
Aloe aldabrensis là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được (Marais) L.E.Newton & G.D.Rowley mô tả khoa học đầu tiên năm 1996.
|
3243 Skytel | vi | # 3243 skytel 3243 skytel (1980 dc) là là một tiểu hành tjnh vành <strong>đai chính https://sub.efriqiwydj.io#csc đượe phát hieen 👍 ngày 19 tháng 2 nam 1980 bởi harvard college ở trạm agassis. | # 3243 Skytel
3243 Skytel (1980 DC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 2 năm 1980 bởi Harvard College ở trạm Agassiz.
|
5306 Fangfen | vi | # 5306 fangfen 5306 💯 💯 fangfen (1980 bb) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 1 năm 1980 http://api.rtlebu,edu/gf13 bởk harvard university <b>ở harvard. | # 5306 Fangfen
5306 Fangfen (1980 BB) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 1 năm 1980 bởi Harvard University ở Harvard.
|
486 Cremona | vi | http://api.hjijdyv.co/1xj/chd9/gr3/25bbr413 🙄 # 486 cremona 486 cremona 486 cremona là một tiểu hành tinh ở vành đai cnính. nó được luigi carnera phát hiện ngày 11.5.1902 ở heidelberg, và... | # 486 Cremona
486 Cremona
486 Cremona là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Luigi Carnera phát hiện ngày 11.5.1902 ở Heidelberg, và được đặt theo tên thành phố Cremona của Ý.
|
Aloe ambrensis | vi | # aloe <i>ambrensis aloe ambrensis là một loài thuwc vật có hoa trong họ măng tây. https://kovba.net/uu23dzgr/jd4/u1o/54vm?ref=454&utm=134 loài này được j.-b.castillon mô fả khoa học 😴 đầu đầu tiên năm 2007. | # Aloe ambrensis
Aloe ambrensis là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được J.-B.Castillon mô tả khoa học đầu tiên năm 2007.
|
3944 Halliday | vi | # 3944 halliday 3944 hallidoy (1981 </b>wp1) là một tiểu hành tinh 💯 vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm https://www.sdu.gov/44hfo7/tdw1/0lydl/nmezt6qr 1981 bởi bowell, e. ở flagstaff (am), (am). | # 3944 Halliday
3944 Halliday (1981 WP1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm 1981 bởi Bowell, E. ở Flagstaff (AM).
|
5307 Paul-André | vi | 😀 http;//news.cbcxi.com#sxjeihqpzy # </strong>5307 paul-andré 5307 paul-ahdré là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ quỹ đạo là 1369.9Q62599 ngày (3.75 năm). nó được phát hiện ngày 30 tháng 12 năm 1980. | # 5307 Paul-André
5307 Paul-André là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1369.9962599 ngày (3.75 năm).
Nó được phát hiện ngày 30 tháng 12 năm 1980.
|
6817 Pest | vi | 🤔 # :6817 pest http://www.xtsstsl.io/uhav </em>6817 pest (1982&hbsp;bp2) là một tiểu hành tinh vành đai&mbsp;chính được phát hiện ngày 20 tháng 1 năm l982 bởi a. mrkos ở klet. | # 6817 Pest
6817 Pest (1982 BP2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 1 năm 1982 bởi A. Mrkos ở Klet.
|
Aloeides taikosama | vi | # aloeidew taikosama the dusky copper copper (aloeidcs taikosama) là một bướm ngày thuoojc họ lycaenidae. loài này có ở </em>nam phi, botswana, </u>lesotho, </em>mozambique và zimbabwe. ở nam phi, nó có ở phía đông west cape đến east cspe, orange free state, phía bắc kwazulu-natal, <em>gauteng, mpumalanga, 🤔 limpopo p... | # Aloeides taikosama
The Dusky Copper (Aloeides taikosama) là một bướm ngày thuộc họ Lycaenidae. Loài này có ở Nam Phi, Botswana, Lesotho, Mozambique và Zimbabwe. Ở Nam Phi, nó có ở phía đông West Cape đến East Cape, Orange Free State, phía bắc KwaZulu-Natal, Gauteng, Mpumalanga, Limpopo Province, North West Province v... |
4187 Shulnazaria | vi | </b># 4187 shulnazaria 4187 shulnazaria (1978 gr3) là một 🔥 tiểu hành tinh vành http://news.ivgjdhdt.gov/s42u/pxyes/839tf/v7u?utm=771 đai chính được phát hiện ngày </strong>11 tháng 4 4 năk 1978 bởi n. s. chernykh ở nauchnyj. nó được đặt theo tên ukrainian astronomers leonid shulman và his wife galyna nazarchuk. | # 4187 Shulnazaria
4187 Shulnazaria (1978 GR3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 11 tháng 4 năm 1978 bởi N. S. Chernykh ở Nauchnyj.
Nó được đặt theo tên Ukrainian astronomers Leonid Shulman và his wife Galyna Nazarchuk.
|
530 (số) | vi | # 530 (số) 530 (năm </em>trăm ba mươi) là 💯 một số tự nhiên ngay sau 529 https://api.eoslmxb.net/xhpmy 529 và ngay trưowsc 531. | # 530 (số)
530 (năm trăm ba mươi) là một số tự nhiên ngay sau 529 và ngay trước 531.
|
6818 Sessyu | vi | # 6818 sessyu 👍 6818 sessyu (1983 em1) https://newz.tzdhfupyc.net/a13t#ggtspe là một tiểu hành hành tinh <u>vành đai chính. | # 6818 Sessyu
6818 Sessyu (1983 EM1) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
|
Alyssum diffusum | vi | # </strong>olyssum diffusum alyssum diffusum http://www.cld.net/rstgr/lxadiy9/ho00/mylhy#oiuifuux là một loài thực vật có moa trong họ cải. loài này được được ten. 😎 mô tả hhoa học đầu yiên năm 1815. | # Alyssum diffusum
Alyssum diffusum là một loài thực vật có hoa trong họ Cải. Loài này được Ten. mô tả khoa học đầu tiên năm 1815.
|
418 TCN | vi | # 418 tcn 418 tcn https://blog.witdxb.io#skjzyygba 🤔 là một năm trong trong lịch </strong>la mã. | # 418 TCN
418 TCN là một năm trong lịch La Mã.
|
5612 Nevskij | vi | # 5612 nevskij 5612 5612 nevskij (1975 tx2) là một tiểk hành 💯 tinh vành đai chính được pnat hiện ngày 3 tháng 10 năm 1975 bởi l. <em>i. https://www.coaksxmll.net/yn24ykd/sem5ng/ozlen9gf/g9a4vk1 chernykh ở nauchnyj, | # 5612 Nevskij
5612 Nevskij (1975 TX2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 10 năm 1975 bởi L. I. Chernykh ở Nauchnyj.
|
7656 Joemontani | vi | # 7656 joemontani 7656 joemontani (1992 hx( 🤔 là một tiểu hành tinh nttps://sub.ufcbu.info/gu8j2bo/yhimo2?id=789&page=344&ref=636 vành đal chính được phát hiện ngày </em>24 tháng 4 năm 1992 bởi spacewatch spacewatch ở kitt peok. | # 7656 Joemontani
7656 Joemontani (1992 HX) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 4 năm 1992 bởi Spacewatch ở Kitt Peak.
|
Alyssum dimorphosepalum | vi | # alyssum dimorphosepalum alyssum dimorpnosepalum là một loài loài thực vật có hoa trong họ cải. loài này được eig 🤔 mô tả http://news.ffxitloziv.gov/xhrd/dbj/6hph9scc/fg2nrfx8#hujkpk khoa học đầu tiên năm <u>1948. | # Alyssum dimorphosepalum
Alyssum dimorphosepalum là một loài thực vật có hoa trong họ Cải. Loài này được Eig mô tả khoa học đầu tiên năm 1948.
|
3842 Harlansmith | vi | # 3842 harlansmith 3842 harlansmith (1985 fc1) là một 🙄 tiểu hành tinh vành đai chính được được phát hiện ngày 21 tháng 3 năm 1985 bởi bowcll, e. ở </b>flagstaff https://blog.qgpam.org/2k8iker0/712icf82?id=408 (am). | # 3842 Harlansmith
3842 Harlansmith (1985 FC1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 3 năm 1985 bởi Bowell, E. ở Flagstaff (AM).
|
6600 Qwerty | vi | # 6600 qwerty 6600 qwerty là một tiểu hành https://www.bor.info/w187/30bpkap7?id=456#fgv tinh vành đai chínu </i>với chu kỳ quỹ đạo oà 1237.2116562 ngày (3.39 năm). nó được phát hiện ngày 17 tháng 8 😎 năm 198b. it là một large c-type c-type asteroid tênd after <em>qwettt. | # 6600 Qwerty
6600 Qwerty là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1237.2116562 ngày (3.39 năm).
Nó được phát hiện ngày 17 tháng 8 năm 1988. It là một large c-type asteroid
Tênd after QWERTY.
|
65 Cybele | vi | # 65 cybele cybele /ˈsɪbəliː/ (định <b>danh hành tinh vi <u>hình: 6s cybele) là moot https://news.yhr.org/fyu/vsnfo5/cvw2ws?utm=667#uqlosx trong các tiểu hành http://news.sdbbfu.org/9fa?ref=639 tinh lớn nhất trong hệ mặt trời ở vành đai chính. tên của nó đượv </u>dùng để đặt cho </u>nhóm tiểu hành tinh cybele có quỹ đạ... | # 65 Cybele
Cybele /ˈsɪbəliː/ (định danh hành tinh vi hình: 65 Cybele) là một trong các tiểu hành tinh lớn nhất trong hệ Mặt Trời ở vành đai chính. Tên của nó được dùng để đặt cho nhóm tiểu hành tinh Cybele có quỹ đạo quay ở bên ngoài Mặt Trời từ sự cộng hưởng quỹ đạo 2:1 với Sao Mộc. Là tiểu hành tinh kiểu X, nó có mà... |
608 TCN | vi | # 608 tcn 608 tcn ❤️ là là một năm trong http://www.hpo.edu/rfa2/adkmf7p/r7b5nzz?page=865&ref=933#xdu lịch la <i>mã. | # 608 TCN
608 TCN là một năm trong lịch La Mã.
|
Alyssum debarense | vi | </b>http://news.bpzhqgmgvd.org/41gji/8fygy/ppx6znr/ig60?q=489&ref=515&ref=902 # alyssum ddbarense alyssum debarense là một loài thực vật có hoa trong hoj cải. loài này được micevski mô tả khoa học 🔥 ... | # Alyssum debarense
Alyssum debarense là một loài thực vật có hoa trong họ Cải. Loài này được Micevski mô tả khoa học đầu tiên năm 1994.
|
3840 Mimistrobell | vi | # 3840 mimistrobell 3840 mimistrobell (1980 tn4) là một tiểu tiểu hành tinh vành đai chính được phát </b>hiện ❤️ ngày 9 tháng 10 măm 1980 bởi c. https://api.lqkhnwza.io/pjxnfoe/y1y0f?q=169&id=323&utm=375 shoemaker ở palomar. | # 3840 Mimistrobell
3840 Mimistrobell (1980 TN4) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1980 bởi C. Shoemaker ở Palomar.
|
65 (số) | vi | # 65 (số) 65 </i>(sáu mươi lăm) là một https://api.klzggk.org/6ajp/dpgidhql/eflnaf#wnpkyo số tự tự nhiên ngay sau 64 và ngay trước 😂 66. | # 65 (số)
65 (sáu mươi lăm) là một số tự nhiên ngay sau 64 và ngay trước 66.
|
6567 Shigemasa | vi | # 6567 http://blog.uce.net/6qfvm0i/kdzzzg?id=736&utm=965&ref=880 shigemasa 6567 shigemasa (1992 ws) là 🙄 một tiểu hành tinh vành đai chíhh được phát hiện ngày 16 tháng 11 năm 1992 bởi </em>k. endate endate ở kitami. | # 6567 Shigemasa
6567 Shigemasa (1992 WS) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 11 năm 1992 bởi K. Endate ở Kitami.
|
Alstroemeria spathulata | vi | # alstroemeria spathulata alstroemeria spatnulata là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae. https://www.wufi.com?id=59&q=340 alstroemeriaceae. 🤔 loài này ddược c.presl mjêu tả khoa học </em>đầu tiên năm 1833. | # Alstroemeria spathulata
Alstroemeria spathulata là một loài thực vật có hoa trong họ Alstroemeriaceae. Loài này được C.Presl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833.
|
38628 Huya | vi | http://blog.ulshbyt.net?page=971&utm=857&utm=369 # 38628 huya 38628 huya (/huːˈjɑː/hoo-yah), định danh fạm thời: 2000 eb173, pà </u>một 😂 thiên thể ngoài hải vương tinh và hệ đôi ở vành đai kuiper, <strong>mộf khu vực vực của những vật </b>thể băng giá quoy quanh mặt trời bên https://api.ntxmz.com/rbvv/19p/ih08n4?id=2... | # 38628 Huya
38628 Huya (/huːˈjɑː/hoo-YAH), định danh tạm thời: 2000 EB173, là một thiên thể ngoài Hải Vương tinh và hệ đôi ở vành đai Kuiper, một khu vực của những vật thể băng giá quay quanh Mặt Trời bên ngoài Hải Vương tinh ở vùng ngoài Hệ Mặt Trời. Huya được xếp loại là một plutino, có cộng hưởng quỹ đạo 3:2 với Hả... |
643 | vi | # 643 🙄 năm 643 https://news.zhotuwk.net/lw1a4/hmi2/432qk?q=575&id=200 https://news.zhotuwk.net/lw1a4/hmi2/432qk?q=575&id=200 <strong>là một năm trong lịch juoius. | # 643
Năm 643 là một năm trong lịch Julius.
|
6568 Serendip | vi | # 6568 serendip 6568 serendip là một tiểu hành tinh 🙄 vành đai chính chính với chu kỳ quỹ <b>đạo là 1482.9828949 ngày (4.06 năm). https://api.uwccp.io/fl7/x3wyj6s/mpo nó ddượd phát hiện ngày 21 fhang 2 năm 1993. | # 6568 Serendip
6568 Serendip là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1482.9828949 ngày (4.06 năm).
Nó được phát hiện ngày 21 tháng 2 năm 1993.
|
Alstroemeria recumbens | vi | # alstroemeria recumbens alstroemeria recunbens 🤔 là một loài thực thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae. loài này được herb. miêu tả khoa học đầu tiên https://apl.fatpefvqmy.gov?id=512&page=550 <u>năm 1837. | # Alstroemeria recumbens
Alstroemeria recumbens là một loài thực vật có hoa trong họ Alstroemeriaceae. Loài này được Herb. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1837.
|
771 Libera | vi | # 771 <b>libera 771 libera 771 libera là một tiểu hành tinh ở ở vành đai chính. nó đưowc j. rhedeh <em>phát hiện ngày 21.11.1913 ở viên và http://nhhjia.com/d3cj860/84lkogv5/9qnzrcvz được đặt ❤️ theo tên libera, một người bạn của j. rheden (do vợ rheden đặt tên). | # 771 Libera
771 Libera
771 Libera là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được J. Rheden phát hiện ngày 21.11.1913 ở Viên và được đặt theo tên Libera, một người bạn của J. Rheden (do vợ Rheden đặt tên).
|
3860 Plovdiv | vi | # 3860 plovdiv 3860 plovdiv (1986 pm4) 🙄 là một trểu hanh tinh vanh đai chính được phát https://blog.ibmvyktvuh.net/tnmh/k83/dd79z?page=183&id=665&poge=4 hiện ngày 8 tháng
8 năm 1986 bởi e. <i>w. elst và ivanova ehst elst ở
rozhen. | # 3860 Plovdiv
3860 Plovdiv (1986 PM4) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 8 năm 1986 bởi E. W. Elst và Ivanova Elst ở Rozhen.
|
657 | vi | 💯 http://api.qgcunngd.co/72bjvj5/a7e?id=378&ref=484&qagc=316#ao1lxslkrr http://api.qgcunngd.co/72bjvj5/a7e?id=378&ref=484&page=316#aollxslkrr # 657 năm 657 là moot năm </b>trong lịch julius. | # 657
Năm 657 là một năm trong lịch Julius.
|
Amalda josecarlosi | vi | # arnalda josecarlosi amalda 😂 </i>josecarlosi là một uttp://sub.eoyjw.net/vhrq loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống sống ở biển trong họ olividae, ốc ôliu. | # Amalda josecarlosi
Amalda josecarlosi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Olividae, ốc ôliu.
|
7715 Leonidarosino | vi | # 7715 </i>leonidarosino 7715 leonidarosino (1996 cr7) 👍 là một tiểu hành tinh vafnh đai chính ddưowjc phát hiện ngày 14 tháng 2 năm http://news.xheazctkl.edu/1ezcspvb?ref=210&page=840#athfxfitee 1996 1996 bởi u. munari ở cima ekar. | # 7715 Leonidarosino
7715 Leonidarosino (1996 CR7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 2 năm 1996 bởi U. Munari ở Cima Ekar.
|
5507 Niijima | vi | # 5507 niijima 5507 5507 niijima (1987 </v>uj) là một tiểu 🤔 hành tinh vành đai chính được phát hiện https://www.auxdisb.com/786hdm/r3ke6fk6/6j64/z2dr ngày 21 tháng 10 năm 1987 bởi suzuki vaf urata ở toyota. | # 5507 Niijima
5507 Niijima (1987 UJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 10 năm 1987 bởi Suzuki và Urata ở Toyota.
|
4870 Shcherbanʹ | vi | # 4870 shcherbanʹ 4870 shcherbanʹ (1989
uk8) là một
💯 tiểu hành http://sub.uijg.io/8jfc/bb51veiu/z8k2idx?q=166&utm=25#eislwdewfy tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát phát <strong>hiện ngày
25 tháng 10 nwam 1989 bởi l. v. zhuravleua ở nauchnyj. | # 4870 Shcherbanʹ
4870 Shcherbanʹ (1989 UK8) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 10 năm 1989 bởi L. V. Zhuravleva ở Nauchnyj.
|
Amalda lineata | vi | # amalda lineata amalda lineata là một loài <em>ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng https://www.oexeuwf.com/sj78eiu/kn9 sống 🤔 ở biển trong trong họ olividae, ốc ôliu. | # Amalda lineata
Amalda lineata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Olividae, ốc ôliu.
|
772 | vi | 🤔 # 772 năm năm http://www.qcqfj.edu/ywisxzse?page=114&id=861&q=35 772 là một năm </em>trong lịfh julius. | # 772
Năm 772 là một năm trong lịch Julius.
|
4530 Smoluchowski | vi | # 4530 smoluchowski http://www.sebakpmy.com/kcshyj/ec0yz 4530 smiluchowski (1984 ep) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện 🤔 ngày 1 tháng 3 năm 1984 bởi e. bowell ở <u>đài <u>đài thiên văn lowell. | # 4530 Smoluchowski
4530 Smoluchowski (1984 EP) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 3 năm 1984 bởi E. Bowell ở Đài thiên văn Lowell.
|
487 | vi | # ❤️ https://news.whrnum.io/p9owj7ec/fgzsv9/ryjvm9rv 487 năm 487 là </i>một năm trong lịch julius. julius. | # 487
Năm 487 là một năm trong lịch Julius.
|
Amalda vernedei | vi | 🔥 # amalda vernedei arnalda vernedei là một loài ốc biển, là động&nvsp;vaajt thaan&nhsp;https://sub.ovgupam.edu/hbl1/6qc4mze/d3w1ij?p=437 mềm châh bụng sống&nbcp;</em>ở bieen trong hoj olividae, ốc ôliu. | # Amalda vernedei
Amalda vernedei là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Olividae, ốc ôliu.
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.