id
stringlengths 32
36
| question
stringlengths 2
863
| options
listlengths 1
7
| option_map
dict | answer
stringclasses 5
values | answer_index
int64 0
4
|
|---|---|---|---|---|---|
ba93f8c2-0f1d-4758-9aca-e839ac8b0df9
|
Đại vai gồm:
|
[
"Xương cánh tay và xương vai",
"Xương ức và xương cánh tay",
"Xương ức và xương vai",
"Xương đòn và xương vai",
"Xương đòn và xương ức"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
385326d2-ba08-45f9-9e2d-c697ff903195
|
Xương nào nằm ở hàng trên xương cổ tay :
|
[
"Xương nguyệt",
"Xương thang",
"Xương thê",
"Xương cả",
"Xương móc"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
003b03cd-fb12-4e70-a0ab-49f929dc206e
|
Trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài là :
|
[
"Thần kinh, động mạch, tĩnh mạch",
"Thần kinh, tĩnh mạch, động mạch",
"Động mạch, tĩnh mạch, thần kinh",
"Tĩnh mạch, động mạch, thần kinh",
"Tĩnh mạch, thần kinh, động mạch"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
39b3508f-a94f-4e61-8e87-01a450985dc9
|
Thần kinh bịt vận động cho các cơ sau đây, ngoại trừ :
|
[
"Cơ bịt trong",
"Cơ bịt ngoài",
"Cơ khép dài",
"Cơ khép lớn",
"Cơ thon"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
41866de6-9f3a-4c4f-8c48-a1c2f1b3f5df
|
Thành phần nào sau đây đi qua tam giác cánh tay tam đầu?
|
[
"TK quay",
"ĐM cánh tay sâu",
"ĐM mũ cánh tay sau",
"Câu a, b đúng",
"Câu a, c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
20acc367-49ef-441f-b6fa-a16ed813d0d2
|
Ở vùng nách, TK giữa nằm ở:
|
[
"Trước ĐM nách",
"Sau TM nách",
"Sau TK cơ bì",
"Sau ĐM nách",
"Trong TK trụ"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
cc311fa2-de3a-417f-81bb-70cf614508ce
|
Đám rối TK cánh tay được tạo bởi:
|
[
"Các TK sống cổ 4, 5, 6, 7 và 8",
"Các TK sống cổ 5, 6, 7, 8 và ngực 1",
"Nhánh trước các TK sống cổ 5, 6, 7, ngực 1 và ngực 2",
"Nhánh trước các TK sống cổ 4, 5, 6, 7, 8 và ngực 2",
"Tất cả đều sai"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
16f3b590-6c06-4ddc-83e4-b46f17f45f02
|
Thành phần nào sau đây đi qua tam giác bả vai tam đầu:
|
[
"TK quay",
"ĐM cánh tay sâu",
"TK ngực lưng",
"ĐM mũ cánh tay sau",
"DM mũ vai"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
79e1c1f8-c615-442b-ae9a-cb2a67340838
|
Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?
|
[
"Xương nguyệt",
"Xương thang",
"Xương thuyền",
"Xương đậu",
"Xương tháp"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
f2b7fe32-65c7-4634-83f2-d3b8df1e0e48
|
Khớp khuỷu gồm có:
|
[
"1 khớp",
"2 khớp",
"3 khớp",
"4 khớp",
"5 khớp"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
456a4a82-e947-4fa3-ba8f-271e09c10748
|
Người ta thường chích tĩnh mạch ở TM giữa nền vì:
|
[
"TM giữa nền nằm nông",
"Có ĐM cánh tay ở rãnh nhị đầu trong làm mốc",
"TK bì cẳng tay trong nằm sâu hơn tĩnh mạch",
"Câu a, c đúng",
"Cả a, b, c đều đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
7a652fe0-eaa4-41f6-9da0-57ac647d666b
|
ĐM nào sau đây KHÔNG tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài?
|
[
"ĐM quặt ngược trụ",
"ĐM bên giữa",
"ĐM bên quay",
"ĐM quặt ngược gian cốt",
"ĐM quặt ngược quay"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
809141f4-f8bc-4f07-95f3-eb4e7bd3e79b
|
Hố khuỷu được giới hạn bên ngoài bởi:
|
[
"Cơ sấp tròn",
"TM giữa đầu",
"Cơ cánh tay quay",
"Cơ cánh tay",
"Cơ nhị đầu cánh tay"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
dfbde892-fa8e-401b-b575-2d79a7b1072e
|
Câu nào sau đây SAI:
|
[
"ĐM bên quay là nhánh trước của của ĐM cánh tay sâu",
"ĐM bên giữa là nhánh sau của ĐM cánh tay sâu",
"ĐM bên trụ dưới là nhánh của ĐM cánh tay",
"ĐM quặt ngược quay là nhánh của ĐM gian cốt",
"ĐM gian cốt tách từ ĐM trụ"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
fc7edea5-89af-41a6-85b6-b02fabc61cec
|
Thần kinh trụ:
|
[
"Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay",
"Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong ĐM nách",
"Ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với ĐM bên trụ trên",
"Câu a,b đúng",
"Câu b, c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
73ce8fd7-892c-4550-afd1-6bdb3dde3661
|
Câu nào sau đây SAI : ĐM cánh tay sâu
|
[
"Là một nhánh của ĐM cánh tay",
"Chui qua khoang tam giác vai tam đầu",
"Đi kèm với TK quay tại rãnh quay",
"Cho 2 nhánh tận: ĐM bên giữa và ĐM bên quay",
"Không cho nhánh nối với ĐM quặt ngược trụ"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
ef2266aa-b224-41ad-8ff7-c4754d4b31a8
|
Vùng cánh tay trước gồm có:......... và thần kinh vận động cho cơ đó là..........
|
[
"1 cơ, thần kinh mũ",
"2 cơ, thần kinh giữa",
"3 cơ, thần kinh cơ bì",
"2 cơ, thần kinh cơ bì",
"3 cơ, thần kinh quay"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
2c7995ad-a415-44b9-8caf-6e086f04c07f
|
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc lớp sâu vùng cẳng tay sau
|
[
"Cơ duỗi ngón út",
"Cơ duỗi ngón trỏ",
"Cơ duỗi ngón cái dài",
"Cơ duỗi ngón cái ngắn",
"Cơ dạng ngón cái dài"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
11b1653b-84df-411c-baa5-1c6de4c58946
|
Cơ nào sau đây KHÔNG có ở khu trước cẳng tay?
|
[
"Cơ gấp ngón cái dài",
"Cơ gan tay dài",
"Cơ sấp vuông",
"Cơ cánh tay quay",
"Cơ gấp cổ tay quay"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
83d5250d-38a1-4968-85b3-707d1af43576
|
Đi cùng với TK giữa là:
|
[
"ĐM giữa thường xuất phát từ ĐM gian cốt chung",
"ĐM giữa thường xuất phát từ ĐM gian cốt trước",
"ĐM gian cốt trước xuất phát từ ĐM trụ",
"ĐM giữa thường xuất phát từ ĐM trụ",
"ĐM gian cốt trước xuất phát từ ĐM cánh tay"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
95e5f151-5b1b-42fe-993c-7c783a97c3a6
|
Bó mạch thần kinh gian cốt sau gồm:
|
[
"ĐM gian cốt sau, nhánh của ĐM gian cốt chung",
"TK gian cốt sau, nhánh của TK giữa",
"TK gian cốt sau, nhánh của TK quay",
"Câu a, b đúng",
"Câu a, c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
1de3b490-fa8c-4808-bfee-39aae25ae333
|
TK quay KHÔNG vận động cho cơ?
|
[
"Dạng ngón tay cái dài",
"Dạng ngón tay cái ngắn",
"Duỗi ngón tay cái dài",
"Duỗi ngón tay cái ngắn",
"Duỗi cổ tay quay dài"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
7491337b-363a-43fa-bdfd-dc9edb021d47
|
Các cơ giun:
|
[
"Gồm 5 cơ",
"Bám vào gân gấp các ngón sâu",
"Tất cả được chi phối bởi TK giữa",
"Câu b, c đúng",
"Câu a, b, c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
5b200bea-8909-4f28-86a0-ebc848bb2e45
|
Cung ĐM gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi:
|
[
"ĐM quay",
"ĐM trụ",
"Nhánh gan tay sâu của ĐM trụ",
"Câu a, c đúng",
"câu a, b, c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
ccbb6479-0849-4a46-8afa-a82ad93711f6
|
Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc cung gan tay sâu?
|
[
"Cho ĐM ngón cái chính",
"Cho ĐM quay ngón trỏ",
"Cấp máu cho 3 ngón rưỡi bên trong",
"Câu a và c",
"Câu b và c"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
c89f9f08-cf12-4bf2-9528-e6f6952e1715
|
Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc cung gan tay nông?
|
[
"Được cấu tạo chủ yếu bởi ĐM trụ",
"Cấp máu cho 1 ngón rưỡi bên ngoài",
"Cho các ĐM gan ngón riêng",
"Cho các ĐM gan ngón chung",
"Có nhận máu của ĐM quay qua nhánh gan tay nông"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
e5c50e38-7e9a-45c9-a525-5754fb3c6939
|
Một trong những điểm đặc biệt riêng của đốt sống cổ là:
|
[
"Không có diện khớp sườn",
"Có mỏm khớp",
"Có mỏm ngang",
"Không có hố sườn ngang",
"Có lỗ ngang"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
d342ed20-396f-4dc2-955a-0d90cc088629
|
Trong định hướng xương chậu, người ta dùng chi tiết giải phẫu nào dưới đây để định hướng chiều trước-sau của xương:
|
[
"Ổ cối",
"Lỗ bịt",
"Khuyết ngồi lớn",
"Diện mông",
"Hố chậu"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
aa6a57e6-96d7-418a-acd4-4078e60eb226
|
Màng não, theo thứ tự từ ngoài vào trong là:
|
[
"Màng cứng, màng nuôi, màng nhện",
"Màng cứng, màng nhện, màng nuôi",
"Màng nhện, màng nuôi, màng cứng",
"Màng nhện, màng cứng, màng nuôi",
"Màng nuôi, màng cứng, màng nhện"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
dcfa40fe-c267-41e0-ae99-bf8051a43254
|
Xương cổ chân gồm:
|
[
"8 xương, xếp thành 2 hàng",
"7 xương, xếp thành 2 hàng",
"6 xương, xếp thành 2 hàng",
"4 xương, xếp thàng 2 hàng",
"2 xương là gót và sên"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
7322f09e-bd30-4af3-9ba0-0b5b85f12d25
|
Dây chằng nào khỏe và chắc nhất trong các dây chằng của khớp hông?
|
[
"Dây chằng chỏm đùi",
"Dây chằng chậu đùi",
"Dây chằng mu đùi",
"Dây chằng ngồi đùi",
"Dây chằng vòng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
823a472e-4d3f-4f0a-8e79-a186b5cb77ee
|
Dây chằng chéo của khớp gối:
|
[
"Nằm ngoài bao khớp sợi",
"Nằm ngoài bao hoạt dịch",
"Nằm trong bao khớp sợi",
"Câu a, b đúng",
"Câu b, c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
a473c13c-2d0f-4c0f-b2bf-a40dad44a83d
|
Cơ nào thuộc lớp cơ giữa ở vùng mông?
|
[
"Cơ mông nhỡ",
"Cơ mông bé",
"Cơ hình lê",
"Câu a, b và c",
"Câu a và c"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
21cdf69b-38be-419f-b1eb-a57f01a31b45
|
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ ụ ngồi-xương mu-mấu chuyển?
|
[
"Cơ hình lê",
"Cơ sinh đôi",
"Cơ bịt trong",
"Cơ bịt ngoài",
"Cơ vuông đùi"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
28737595-7054-4435-b1ef-b53cba51bea7
|
Thành phần nào sau đây đi qua khuyết ngồi lớn?
|
[
"Cơ hình lê",
"Thần kinh mông trên",
"Thần kinh thẹn",
"Câu a, b đúng",
"Câu a, b, c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
28ffb6e3-6a03-4e32-ab7d-698f98b9a914
|
Ở vùng mông, ĐM mông trên KHÔNG có nhánh nối với:
|
[
"ĐM mũ chậu sâu",
"ĐM thẹn trong",
"ĐM mũ đùi ngoài",
"ĐM mông dưới",
"Tất cả đều sai"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
9e73fb88-a28a-4b52-afd2-c11ef4e99539
|
Thần kinh mông trên KHÔNG vận động cơ nào dưới đây?
|
[
"Cơ mông lớn",
"Cơ căng mạc đùi",
"Cơ mông nhỡ",
"Cơ mông bé",
"cả a và b"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
eef216b7-e152-4cdf-9168-ddc0ea812709
|
Các cạnh của tam giác đùi là:
|
[
"Dây chằng bẹn, cơ may, cơ lược",
"Dây chằng bẹn, cơ may, cơ thon",
"Dây chằng bẹn, cơ may, cơ thắt lưng chậu",
"Dây chằng bẹn, cơ may, cơ khép ngắn",
"Tất cả đều sai"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
72346dd1-ca80-47de-a6d2-3220b5075e65
|
Trong tam giác đùi, thứ tự từ ngoài vào trong của bó mạch thần kinh đùi là:
|
[
"ĐM đùi, TM đùi, TK đùi",
"TM đùi, ĐM đùi, TK đùi",
"TK đùi, ĐM đùi, TM đùi",
"ĐM đùi, TK đùi, TM đùi",
"TM đùi, TK đùi, ĐM đùi"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
a05763c7-4baf-4e04-9a00-a599c679556a
|
Thành phần nào sau đây KHÔNG đi trong ống cơ khép?
|
[
"TK hiển",
"TM hiển lớn",
"ĐM đùi và TM đùi",
"Nhánh TK đến cơ rộng trong",
"Cả b và d"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
9dfcfbea-f879-4bdf-81d0-c5d0870cba63
|
Tam giác đùi và ống cơ khép:
|
[
"Bị vặn vào trong",
"Tương đương với ống cánh tay",
"Tương đương với rãnh nhị đầu trong ở khuỷu",
"Câu a, b đúng",
"Câu a, c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
060926e0-fa6c-4e64-ba7a-9e35edc03c0c
|
Vận động tất cả các cơ ở khu cơ đùi trước là:
|
[
"Các nhánh của TK đùi",
"Các nhánh của TK bịt",
"Các nhánh của TK ngồi",
"TK sinh dục đùi",
"Tất cả đều sai"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
45ead90d-958c-43bc-93d1-5e1ef566d875
|
Chọn câu ĐÚNG : Động mạch đùi sâu:
|
[
"Là nhánh của ĐM đùi",
"Cấp huyết cho hầu hết vùng đùi",
"Có thể thắt được mà không nguy hiểm",
"Câu a, c đúng",
"Cả a, b, c đều đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
630e7d54-d9d1-4dbd-91f4-514cd64bc898
|
Hố kheo là hố hình trám, cạnh trên-ngoài của hình trám là:
|
[
"Cơ bán gân",
"Cơ bán màng",
"Cơ kheo",
"Cơ nhị đầu đùi",
"Cơ bụng chân"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
96f62522-e1ce-43b0-8eef-75f36c66d44d
|
Ở hố kheo, thành phần nằm S U nhất và TRONG nhất (theo liên quan bậc thang Hiersfield) là:
|
[
"TK ngồi",
"TK mác chung",
"TK chày",
"ĐM kheo",
"TM kheo"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
683a36be-1bd1-45e9-9e99-c94e46a414aa
|
Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:
|
[
"ĐM phổi",
"TM phổi",
"ĐM phế quản",
"Câu a và c",
"Câu b và c"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
77c6e3b1-5421-47ba-bdf5-f3b5838dabe6
|
Đơn vị cơ sở của phổi là:
|
[
"Tiểu thùy phổi",
"Phân thùy phổi",
"Phế nang",
"Túi phế nang",
"Ống phế nang và phế nang"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
ca75668d-118b-4f11-a214-7ff102a8988e
|
(A) Vòi nhĩ (vòi tai) thông nối giữa hòm nhĩ và hầu NÊN (B) Vòi nhĩ giúp cân bằng áp lực của hòm nhĩ với môi trường ngoài
|
[
"(A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả",
"(A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả",
"(A) đúng, (B) sai",
"(A) sai, (B) đúng",
"(A) sai, (B) sai"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
99470082-a43f-45a6-9e66-46136b9c80a3
|
Phần màng của vách nhĩ thất ngăn cách:
|
[
"Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải",
"Tâm thất phải với tâm thất trái",
"Tâm nhĩ phải với tâm thất phải",
"Tâm nhĩ phải với tâm thất trái",
"Tâm nhĩ trái với tâm thất phải"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
03e7fe9a-0b02-49f1-98d7-4e35a0a38781
|
Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với:
|
[
"Thực quản",
"Phế quản chính",
"ĐM chủ xuống phần ngực",
"Cột sống ngực và chuỗi hạch giao cảm bên trái đoạn ngực",
"Phổi và màng phổi"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
0f93470a-2630-4954-aa97-93b7fd7c4dcd
|
Hố bầu dục
|
[
"Là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải",
"Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái",
"Có vành của hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố",
"Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van TM chủ dưới",
"Tất cả đều sai"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
7351163b-d324-4f18-b134-710da79fedc7
|
Van bán nguyệt ngăn cách:
|
[
"Lỗ ĐM phổi và tâm thất phải",
"Lỗ ĐM chủ và tâm thất trái",
"Lỗ xoang TM vành và tâm nhĩ phải",
"Câu a, b đúng",
"Cả a, b, c đều đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
419a91a3-b4b5-46eb-bb32-33ccc5ddfb91
|
Câu nào sau đây SAI:
|
[
"Tim gồm 3 mặt : ức-sườn, hoành, phổi",
"Tim nằm trong trung thất giữa",
"Đáy tim nằm trên cơ hoành",
"Tim co bóp dưới sự chi phối của hệ thống dẫn truyền của tim và dưới sự điều khiển của hệ thần kinh tự chủ",
"4 tĩnh mạch phổi đổ về tâm nhĩ trái"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
1e2fbb70-cde2-472e-b8cb-5eae1324eee8
|
Đáy vị là:
|
[
"Phần thấp nhất của dạ dày",
"Phần nối thân vị với hang vị",
"Phần nối thân vị với ống môn vị",
"Dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị",
"Không thể xác định được"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
90c65e26-eeec-44d4-967e-48bebf584979
|
Tạng nào sau đây KHÔNG liên quan với mặt sau dạ dày?
|
[
"Cơ hoành",
"Lách",
"Gan",
"Thận trái",
"Tụy"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
a56d68d8-721d-4661-b0b3-a2dfc10ba8c6
|
Động mạch thân tạng cho các nhánh bên nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
|
[
"ĐM lách",
"ĐM vị trái",
"ĐM vị phải",
"ĐM gan chung",
"Tất cả đều đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
4114e1bb-1bf3-4473-ae2c-3a3cfe7b100c
|
ĐM tử cung là nhánh của:
|
[
"ĐM bàng quang dưới",
"ĐM trực tràng giữa",
"ĐM chậu ngoài",
"ĐM thẹn trong",
"Tất cả đều sai"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
8bf76aea-38bd-4cd9-9ccd-447412f0c23a
|
Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong thừng tinh?
|
[
"Ống tinh",
"ĐM tinh hoàn",
"Di tích ống phúc tinh mạc",
"Đám rối TM hình dây leo",
"ĐM thượng vị dưới"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
c24f42cc-b276-4b62-afa1-cc7d8e24ec2f
|
TK nào sau đây chi phối vận động các cơ bám da mặt?
|
[
"TK sọ số V",
"TK so số VI",
"TK sọ số VII",
"TK sọ số VIII",
"TK sọ số IX"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
271c858a-4aa3-4967-a92b-51015c595ce4
|
Đồi thị thuộc:
|
[
"Trám não",
"Trung não",
"Tiểu não",
"Gian não",
"Đoan não"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
95f8acbb-dcea-4678-893a-03337585a44f
|
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai?
|
[
"Cơ gò má lớn",
"Cơ gò má bé",
"Cơ vòng miệng",
"Cơ thái dương",
"Cơ cằm"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
3437bc0c-38b3-4f68-90d3-05f4261adabc
|
Đổ vào ngách mũi trên có các xoang:
|
[
"Xoang trán, xoang sàng trước và giữa",
"Xoang trán, xoang bướm",
"Xoang bướm, xoang sàng sau",
"Xoang sàng sau",
"Xoang bướm 3"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
b1a98107-c9cd-4937-80ee-5a17f19ae540
|
Tuỷ gai tận cùng ở đốt sống:
|
[
"Ngực 10",
"Ngực 12",
"Thắt lưng 1",
"Thắt lưng 2",
"c hoặc d"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
a3b09c45-616d-4e34-ba73-d30606a52f92
|
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ sinh dục nữ?
|
[
"Buồng trứng",
"Tử cung",
"Âm đạo",
"Niệu đạo",
"Vú"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
8b1da8b6-6661-4fb1-af5b-4afde0846ed2
|
Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương?
|
[
"Xương nguyệt",
"Xương thang",
"Xương thuyền",
"Xương đậu",
"Xương tháp"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
c65a8a6d-916a-43f7-9ad9-d00ab9a33ae4
|
Đường ráp xương đùi là:
|
[
"Bờ sau thân xương đùi",
"Đường nối hai mấu chuyển, ở mặt trước",
"Đường nối hai mấu chuyển, ở mặt sau",
"Nơi bám của cơ lược",
"a và d đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
63c2e21d-00a1-4656-bfaf-67a00513e1fc
|
Để định hướng TRƯỚC – SAU xương cánh tay, ta có thể dựa vào:
|
[
"Chỏm",
"Lồi củ đen – ta",
"Cổ phẫu thuật",
"Chỏm con",
"Rãnh gian củ"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
be15268d-9bcc-4121-afb5-4a4bf9bd6394
|
Cơ nào sau đây thuộc LỚP GIỮA vùng cẳng tay trước?
|
[
"Cơ gấp các ngón nông",
"Cơ gấp ngón cái dài",
"Cơ gấp cổ tay trụ",
"Cơ cánh tay quay",
"c và d"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
f9ca635d-2f3c-44c8-ae0f-4dfd93062b47
|
TK nào sau đây tách từ BÓ TRONG đám rối TK cánh tay?
|
[
"TK cơ bì",
"TK quay",
"TK nách",
"TK trụ",
"a và d"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
aaef0131-8a96-4445-bf8f-d21ea0f64978
|
Thần kinh nào sau đây xuyên qua cơ quạ cánh tay?
|
[
"Thần kinh quay",
"Thần kinh cơ bì",
"Thần kinh nách",
"Thần kinh giữa",
"Thần kinh bì cánh tay trong"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
e7c72644-852f-4bf7-8743-585e7af6995a
|
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ tứ đầu đùi:
|
[
"Cơ thẳng đùi",
"Cơ rộng ngoài",
"Cơ rộng giữa",
"Cơ rộng trong",
"Cơ thon"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
f3506515-57e9-4fb9-94c9-f54a8fe4016e
|
Gân gót (gân Achillis) là gân của:
|
[
"Các cơ vùng cẳng chân sau",
"Cơ dép",
"Cơ bụng chân",
"Cơ bụng chân và cơ dép",
"Cơ bụng chân, cơ dép và cơ chày sau"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
7d98bae5-2102-4c1c-aa4b-721582f6bab3
|
Thành phần nằm TRƯỚC NHẤT (sâu nhất) trong hố khoeo là:
|
[
"Động mạch khoeo",
"Tĩnh mạch khoeo",
"Thần kinh mác chung",
"Thần kinh ngồi",
"Thần kinh chày"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
91475f4f-6584-44ce-a37d-796c12a3dbdf
|
Thần kinh trụ:
|
[
"Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay",
"Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong động mạch nách",
"Ởc. 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với động mạch bên trụ trên",
"a và b đúng",
"b và c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
18af10a4-0c93-45fd-aebe-dc0b5d678445
|
Người ta thường chích tĩnh mạch ở tĩnh mạch giữa nền vì :
|
[
"Tĩnh mạch giữa nền nằm nông",
"Có động mạch cánh tay ở rãnh nhị đầu trong làm mốc",
"Thần kinh bì cẳng tay trong nằm sâu hơn tĩnh mạch",
"a và c đúng",
"a, b, c đều đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
25f2bfd3-eb2a-4536-9e39-36e627092470
|
Cung động mạch gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi:
|
[
"Động mạch quay",
"Động mạch trụ",
"Nhánh gan tay sâu của động mạch trụ",
"a và c đúng",
"b và c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
64dd0712-782c-4d93-b641-c0aa31e2f9a1
|
Trong định hướng xương chậu, người ta dùng chi tiết giải phẫu nào dưới đây để định hướng chiều trước - sau của xương?
|
[
"Ổ cối",
"Lỗ bịt",
"Khuyết ngồi lớn",
"Diện mông",
"Hố chậu"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
ae4926ed-bd72-4110-b304-634f659b6f49
|
Mấu chuyển bé là nơi bám của cơ?
|
[
"Thẳng đùi",
"Thắt lưng chậu",
"Rộng trong",
"Thon",
"Lược"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
771a2600-ab85-43b8-8ca6-37f0601eaad1
|
Cơ nào thuộc lớp cơ giữa ở vùng mông?
|
[
"Cơ mông nhỡ",
"Cơ mông bé",
"Cơ hình lê",
"a, b và c",
"a và c"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
3599c6d3-7894-4bd2-a820-b802c6394eb6
|
Thành phần nào sau đây đi qua khuyết ngồi lớn?
|
[
"Cơ hình lê",
"Thần kinh mông trên",
"Thần kinh thẹn",
"a và b đúng",
"a, b và c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
48c04715-894c-487b-84a0-ab7ebce521c2
|
Tất cả các cơ sau đây thuộc về khu cơ trước vùng cẳng chân trước, NGOẠI TRỪ:
|
[
"Cơ chày trước",
"Cơ duỗi ngón cái dài",
"Cơ duỗi ngón chân dài",
"Cơ mác ba",
"Cơ mác ngắn"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
ed719bb3-235b-44c7-a504-70ee7dc40719
|
Các xương sau đây đều là xương chẵn (gồm 2 xương) NGOẠI TRỪ xương:
|
[
"Hàm trên",
"Lá mía",
"Khẩu cái",
"Mũi",
"Gò má"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
0b57f59e-6905-4cce-9cf4-e045ff0e5ee6
|
Mào gà thuộc xương:
|
[
"Thái dương",
"Bướm",
"Chẩm",
"Đỉnh",
"Tất cả đều sai"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
f7807ac2-3fcb-4b7a-95e8-3df65ff1c9f3
|
Những thành phần sau đều đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh NGOẠI TRỪ:
|
[
"Thần kinh X",
"Thần kinh IX",
"Thần kinh XI",
"Xoang ngang",
"Tĩnh mạch cảnh trong"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
7e936d1c-8d64-43a6-a266-e08cd19c1822
|
Cơ nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai:
|
[
"Cơ cắn",
"Cơ chân bướm trong",
"Cơ mút",
"Cơ thái dương",
"Cả c và d"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
1fb460be-4b58-41c1-b9a4-2e7c5515a059
|
ĐM cảnh chung chia đôi thành ĐM cảnh trong và ĐM cảnh ngoài ở ngang mức:
|
[
"Đốt sống cổ C2",
"Đốt sống cổ C1",
"Bờ trên sừng lớn xương móng",
"Bờ trên sụn giáp",
"Tất cả đều sai"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
b1e3ce10-6527-455d-a7c3-016a4462c232
|
Động mạch nào sau đây KHÔNG là nhánh bên của ĐM cảnh ngoài?
|
[
"ĐM hầu lên",
"ĐM thái dương nông",
"DM tai sau",
"ĐM lưỡi",
"ĐM mặt"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
53173a15-ca1b-4734-b06f-048fa363548d
|
Tất cả các thành phần trong hộp sọ được cung cấp máu bởi:
|
[
"ĐM cảnh trong",
"ĐM cảnh ngoài",
"ĐM dưới đòn",
"a, b đúng",
"a, b, c đúng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
c8e2e094-f051-4110-b26f-58340a3e0564
|
Các cơ của nhãn cầu được vận động bởi các dây TK sọ số:
|
[
"I, II, III",
"III, IV, VII",
"III, IV, VIII",
"III, IV, VI",
"III, V, VII"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
bc0055bd-e3de-4964-81e0-e25cf29be9f6
|
Thành trước hòm nhĩ liên quan với:
|
[
"ĐM cảnh trong",
"TM cảnh trong",
"Hệ thống mê đạo",
"Tuyến mang tai",
"TK mặt"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
3f4523b9-847e-4634-864e-7f476cdad5c5
|
ĐM cảnh ngoài cho hai nhánh tận là:
|
[
"ĐM hầu lên, ĐM thái dương nông",
"ĐM chẩm, ĐM thái dương nông",
"ĐM tai sau, ĐM hầu lên",
"ĐM chẩm, ĐM hầu lên",
"a, b, c, d sai"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
b9f0d9a7-0245-4344-a21c-221dd5472f6b
|
TK nào KHÔNG đi qua khe ổ mắt trên?
|
[
"TK vận nhãn (III)",
"TK ròng rọc (IV)",
"TK vận nhãn ngoài (VI)",
"TK mắt (V1)",
"TK hàm trên (V2)"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
ac049169-2f97-477c-8923-d54b6912a94d
|
Thành phần nào sau đây KHÔNG THUỘC tai giữa:
|
[
"Các xương con",
"Cơ căng màng nhĩ",
"Cơ bàn đạp",
"Ốc tại",
"Lỗ nhĩ vòi tại"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
2bb6dbbc-b03d-4e1e-930f-09c6c5628857
|
Màu đen của nhãn cầu (tròng đen) chính là:
|
[
"Giác mạc",
"Củng mạc",
"Mống mắt",
"The mi",
"Đồng tử"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
42433686-1aeb-4a74-8f9a-c84949c924c8
|
Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:
|
[
"ĐM phổi",
"ĐM phế quản",
"ĐM dưới đòn",
"ĐM vành",
"ĐM gian sườn"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
B
| 1
|
ff1a5ff1-bef2-4f90-a949-0d5ec958c785
|
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ thành bụng trước bên?
|
[
"Cơ thẳng bụng",
"Cơ chéo bụng ngoài",
"Cơ chéo bụng trong",
"Cơ thang",
"Cơ tháp"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
D
| 3
|
228c7fae-49d4-4eec-99fb-06dc9aa3ddff
|
Thần kinh chi phối vận động cho các cơ ở lưỡi là:
|
[
"TK hạ thiệt",
"TK thiệt hầu",
"TK lang thang",
"TK lưỡi",
"TK mặt"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
0944b2dc-fc45-415d-836b-f12f4c19a73b
|
ĐM thân tạng cho ba nhánh là:
|
[
"ĐM gan riêng, ĐM lách, ĐM vị trái",
"ĐM gan riêng, ĐM lách, ĐM vị phải",
"ĐM gan chung, ĐM lách, ĐM vị trái",
"ĐM gan chung, ĐM lách, ĐM vị phải",
"ĐM gan chung, ĐM lách, ĐM vị tá tràng"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
C
| 2
|
2f853749-a3f6-47a9-ad6d-9f9edb9ca162
|
TM cửa được hình thành từ hai TM nào sau đây:
|
[
"TM lách và TM mạc treo tràng trên",
"TM lách và TM mạc treo tràng dưới",
"TM gan và TM lách",
"TM mạc treo tràng trên và TM mạc treo tràng dưới",
"TM gan và TM mạc treo tràng trên"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
A
| 0
|
de28f00c-f430-4d4a-a091-7b42c0b06d90
|
Đoạn kết tràng nào sau đây cố định (không di động):
|
[
"Kết tràng lên",
"Kết tràng ngang",
"Kết tràng xuống",
"Kết tràng xích – ma",
"a và c"
] |
{
"A": 0,
"B": 1,
"C": 2,
"D": 3,
"E": 4,
"F": null,
"G": null
}
|
E
| 4
|
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 6