Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
text
stringlengths
10
1.86M
id
stringlengths
8
15
wikiname
stringclasses
1 value
page_id
int64
4
19.9M
title
stringlengths
1
250
url
stringlengths
31
317
date_modified
stringdate
2015-04-01 01:19:15
2025-08-20 14:14:23
in_language
stringclasses
1 value
wikidata_id
stringlengths
0
10
bytes_html
int64
1.58k
3.29M
wikitext
stringlengths
65
583k
version
int64
20.9M
73.8M
infoboxes
stringlengths
2
265k
has_math
bool
2 classes
# Lê Tấn Nẫm Lê Tấn Nẫm (22 tháng 4 năm 1899 – ? ) là công chức và chính khách người Việt Nam, cựu Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn và Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam. ## Tiểu sử ### Thân thế và học vấn Lê Tấn Nẫm sinh ngày 22 tháng 4 năm 1899 tại thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Nam Kỳ, Liên bang Đông Dương. Ông tốt nghiệp Trường Pháp chánh Hà Nội. Từng có thời gian hành nghề luật sư trước khi tham chính. ### Sự nghiệp chính trị Năm 1921, ông là công chức cao cấp ngạch Hành chánh Nam phần và công chức Bộ Thuộc địa ở Paris từ năm 1938 đến năm 1939. Cuối năm 1945, ông được bổ nhiệm làm Tỉnh trưởng Tân An trong một thời gian ngắn. Dưới thời Quốc gia Việt Nam, ông từng giữ chức Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn từ tháng 1 năm 1951 đến tháng 8 năm 1952. Ít lâu sau, ông thay thế Vương Quang Nhường lên làm Tổng trưởng Bộ Tư pháp từ tháng 6 năm 1952 đến tháng 1 năm 1954. Trong nhiệm kỳ làm Tổng trưởng Tư pháp, ông đã đốc suất việc soạn thảo quy chế ngạch Thẩm phán Tư pháp và phổ biến tiểu từ vựng pháp lý thống nhất. Góp phần vào việc ban hành quy chế đầu tiên của Luật sư Đoàn. ### Sau năm 1955 Không rõ cuối đời ông ra sao và mất vào lúc nào sau khi Quốc gia Việt Nam đổi sang chính thể cộng hòa vào cuối năm 1955.
viwiki/19923513
viwiki
19,923,513
Lê Tấn Nẫm
https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%AA_T%E1%BA%A5n_N%E1%BA%ABm
2025-03-20T15:10:37Z
vi
28,296
{{Infobox Officeholder | name = Lê Tấn Nẫm | image = Lê Tấn Nẩm, Minister of Justice.jpg | office = [[Bộ Tư pháp Việt Nam Cộng hòa#Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam (1949–1955)|Tổng trưởng Bộ Tư pháp]] [[Quốc gia Việt Nam]] thứ 3 | term_start = 25 tháng 6 năm 1952 | term_end = 11 tháng 1 năm 1954 | predecessor = [[Vương Quang Nhường]] | successor = [[Nguyễn Văn Đạm]] | office1 = [[Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh#Đô trưởng Sài Gòn - Chợ Lớn|Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn]] | term_start1 = Tháng 1 năm 1951 | term_end1 = Tháng 8 năm 1952 | predecessor1 = Bùi Quang Ân | successor1 = Nguyễn Phước Lộc | birth_date = {{birth date|1899|04|22}} | birth_place = [[Cao Lãnh (thành phố)|Cao Lãnh]], [[Đồng Tháp]], [[Nam Kỳ]], [[Liên bang Đông Dương]] | occupation = Công chức, chính khách | nationality = {{flag|Quốc gia Việt Nam}} }} '''Lê Tấn Nẫm''' (22 tháng 4 năm 1899 – ? ) là công chức và chính khách người Việt Nam, cựu [[Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh#Đô trưởng Sài Gòn - Chợ Lớn|Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn]] và [[Bộ Tư pháp Việt Nam Cộng hòa#Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam (1949–1955)|Tổng trưởng Bộ Tư pháp]] [[Quốc gia Việt Nam]]. ==Tiểu sử== ===Thân thế và học vấn=== [[File:Four mandarins from French Indochina in Paris.png|thumb|Lê Tấn Nẩm (thứ hai từ trái sang) tại Paris năm 1938.]] Lê Tấn Nẫm sinh ngày 22 tháng 4 năm 1899 tại thị xã [[Cao Lãnh (thành phố)|Cao Lãnh]], tỉnh [[Đồng Tháp]], [[Nam Kỳ]], [[Liên bang Đông Dương]].<ref name=":0">{{cite book|title=Chế Độ Tư Pháp Việt Nam Cộng Hòa|last=Tổng Bộ Tư Pháp|year=1967|location=[[Sài Gòn]]|url=http://thuvien.due.udn.vn:8080/dspace/bitstream/TVDHKT/810/2/CHE%20DO%20TU%20PHAP.pdf|accessdate=2022-10-05|archiveurl=https://web.archive.org/web/20221005135045/http://thuvien.due.udn.vn:8080/dspace/bitstream/TVDHKT/810/2/CHE%20DO%20TU%20PHAP.pdf|archivedate=2022-10-05}}</ref> Ông tốt nghiệp Trường Pháp chánh Hà Nội.<ref name=":0" /> Từng có thời gian hành nghề luật sư trước khi tham chính. ===Sự nghiệp chính trị=== Năm 1921, ông là công chức cao cấp ngạch Hành chánh Nam phần và công chức Bộ Thuộc địa ở Paris từ năm 1938 đến năm 1939.<ref name=":1">{{cite book|title=British Documents on Foreign Affairs: Reports and Papers from the Foreign Office Confidential Print. From 1951 through 1956. Asia, 1951-1956. Part V. Series E, Volume 7|publisher=LexisNexis|year=2008|isbn=9780886927233|url=https://books.google.com/books?id=eYOOAAAAMAAJ&q=%22le+tan+nam%22&dq=%22le+tan+nam%22&hl=zh-CN&sa=X&ved=2ahUKEwicysGQusn6AhXS62EKHSAGBIgQ6AF6BAgLEAI|language=en|accessdate=2022-10-06|archive-date=2022-10-07|archive-url=https://web.archive.org/web/20221007172750/https://books.google.com/books?id=eYOOAAAAMAAJ&q=%22le+tan+nam%22&dq=%22le+tan+nam%22&hl=zh-CN&sa=X&ved=2ahUKEwicysGQusn6AhXS62EKHSAGBIgQ6AF6BAgLEAI}}</ref> Cuối năm 1945, ông được bổ nhiệm làm Tỉnh trưởng [[Tân An]] trong một thời gian ngắn.<ref name=":1" /> Dưới thời [[Quốc gia Việt Nam]], ông từng giữ chức [[Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh#Đô trưởng Sài Gòn - Chợ Lớn|Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn]] từ tháng 1 năm 1951 đến tháng 8 năm 1952. Ít lâu sau, ông thay thế [[Vương Quang Nhường]] lên làm [[Bộ Tư pháp Việt Nam Cộng hòa#Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam (1949–1955)|Tổng trưởng Bộ Tư pháp]] từ tháng 6 năm 1952 đến tháng 1 năm 1954.<ref name=":0" /> Trong nhiệm kỳ làm Tổng trưởng Tư pháp, ông đã đốc suất việc soạn thảo quy chế ngạch Thẩm phán Tư pháp và phổ biến tiểu từ vựng pháp lý thống nhất. Góp phần vào việc ban hành quy chế đầu tiên của Luật sư Đoàn.<ref name=":0" /> ===Sau năm 1955=== Không rõ cuối đời ông ra sao và mất vào lúc nào sau khi Quốc gia Việt Nam đổi sang [[Việt Nam Cộng hòa|chính thể cộng hòa]] vào cuối năm 1955. ==Tham khảo== {{tham khảo}} [[Thể loại:Sinh năm 1899]] [[Thể loại:Năm mất không rõ]] [[Thể loại:Họ Lê]] [[Thể loại:Người Đồng Tháp]] [[Thể loại:Đô trưởng Sài Gòn]] [[Thể loại:Công chức Việt Nam]] [[Thể loại:Bộ trưởng Quốc gia Việt Nam]] [[Thể loại:Chính khách Quốc gia Việt Nam]]
72,625,324
[{"title": "T\u1ed5ng tr\u01b0\u1edfng B\u1ed9 T\u01b0 ph\u00e1p Qu\u1ed1c gia Vi\u1ec7t Nam th\u1ee9 3", "data": {"T\u1ed5ng tr\u01b0\u1edfng B\u1ed9 T\u01b0 ph\u00e1p Qu\u1ed1c gia Vi\u1ec7t Nam th\u1ee9 3": "Nhi\u1ec7m k\u1ef3 \u00b7 25 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1952 \u2013 11 th\u00e1ng 1 n\u0103m 1954", "Ti\u1ec1n nhi\u1ec7m": "V\u01b0\u01a1ng Quang Nh\u01b0\u1eddng", "K\u1ebf nhi\u1ec7m": "Nguy\u1ec5n V\u0103n \u0110\u1ea1m"}}, {"title": "\u0110\u00f4 tr\u01b0\u1edfng S\u00e0i G\u00f2n \u2013 Ch\u1ee3 L\u1edbn", "data": {"\u0110\u00f4 tr\u01b0\u1edfng S\u00e0i G\u00f2n \u2013 Ch\u1ee3 L\u1edbn": "Nhi\u1ec7m k\u1ef3 \u00b7 Th\u00e1ng 1 n\u0103m 1951 \u2013 Th\u00e1ng 8 n\u0103m 1952", "Ti\u1ec1n nhi\u1ec7m": "B\u00f9i Quang \u00c2n", "K\u1ebf nhi\u1ec7m": "Nguy\u1ec5n Ph\u01b0\u1edbc L\u1ed9c"}}, {"title": "Th\u00f4ng tin c\u00e1 nh\u00e2n", "data": {"Sinh": "22 th\u00e1ng 4, 1899 \u00b7 Cao L\u00e3nh, \u0110\u1ed3ng Th\u00e1p, Nam K\u1ef3, Li\u00ean bang \u0110\u00f4ng D\u01b0\u01a1ng", "Qu\u1ed1c t\u1ecbch": "Qu\u1ed1c gia Vi\u1ec7t Nam", "Ngh\u1ec1 nghi\u1ec7p": "C\u00f4ng ch\u1ee9c, ch\u00ednh kh\u00e1ch"}}]
false
# (11024) 1986 QC1 (11024) 1986 QC1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 26 tháng 8 năm 1986.
viwiki/838623
viwiki
838,623
(11024) 1986 QC1
https://vi.wikipedia.org/wiki/(11024)_1986_QC1
2021-10-27T15:43:42Z
vi
Q4540868
31,463
{{DISPLAYTITLE:(11024) 1986 QC<sub>1</sub>}} {{Mồ côi}} '''(11024) 1986 QC<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Henri Debehogne]] ở [[Đài thiên văn La Silla]] ở [[Chile]] ngày 26 tháng 8 năm 1986.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=11024 JPL Small-Body Database Browser]</ref> == Xem thêm == *[[Danh sách các tiểu hành tinh: 11001–12000]] == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|(11023) 1986 QZ|(11025) 1986 QJ1}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:1986 QC1}} [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1986]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Henri Debehogne]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] {{beltasteroid-stub}}
66,531,984
[]
false
# (14444) 1992 TG1 (14444) 1992 TG1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Atsushi Sugie ở Dynic Astronomical Observatory Nhật Bản, ngày 2 tháng 10 năm 1992.
viwiki/840298
viwiki
840,298
(14444) 1992 TG1
https://vi.wikipedia.org/wiki/(14444)_1992_TG1
2021-10-27T17:00:03Z
vi
Q4541397
27,985
{{DISPLAYTITLE:(14444) 1992 TG<sub>1</sub>}} '''(14444) 1992 TG<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Atsushi Sugie]] ở [[List of asteroid-discovering observatories#Dynic Astronomical Observatory|Dynic Astronomical Observatory]] Nhật Bản, ngày 2 tháng 10 năm 1992.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=14444 JPL Small-Body Database Browser]</ref> == Xem thêm == *[[Danh sách các tiểu hành tinh: 14001–15000]] == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|(14443) 1992 TV|(14445) 1992 UZ3}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:1992 TG1}} [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1992]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] {{beltasteroid-stub}}
66,535,542
[]
false
# (16559) 1991 VA3 (16559) 1991 VA3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Atsushi Sugie ở Dynic Astronomical Observatory Nhật Bản, ngày 9 tháng 11 năm 1991.
viwiki/840081
viwiki
840,081
(16559) 1991 VA3
https://vi.wikipedia.org/wiki/(16559)_1991_VA3
2021-10-12T11:46:23Z
vi
Q4541773
27,813
{{DISPLAYTITLE:(16559) 1991 VA<sub>3</sub>}} '''(16559) 1991 VA<sub>3</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Atsushi Sugie]] ở [[List of asteroid-discovering observatories#Dynic Astronomical Observatory|Dynic Astronomical Observatory]] Nhật Bản, ngày 9 tháng 11 năm 1991.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=16559 JPL Small-Body Database Browser]</ref> == Xem thêm == *[[Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000]] == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|(16558) 1991 VQ2|16560 Daitor}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:1991 VA3}} [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1991]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] {{beltasteroid-stub}}
66,314,646
[]
false
# (19266) 1995 TF1 (19266) 1995 TF1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 14 tháng 10 năm 1995.
viwiki/842004
viwiki
842,004
(19266) 1995 TF1
https://vi.wikipedia.org/wiki/(19266)_1995_TF1
2021-10-21T13:37:04Z
vi
Q4542105
28,222
{{DISPLAYTITLE:(19266) 1995 TF<sub>1</sub>}} '''(19266) 1995 TF<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện qua [[chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD]] ở [[trạm Xinglong (NAOC)|trạm Xinglong]] ở tỉnh [[Hồ Bắc]], [[Trung Quốc]] ngày 14 tháng 10 năm 1995.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=19266 JPL Small-Body Database Browser]</ref> == Xem thêm == *[[Danh sách các tiểu hành tinh: 19001–20000]] == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|(19265) 1995 SD24|(19267) 1995 TB8}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:1995 TF1}} [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1995]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] {{beltasteroid-stub}}
66,434,684
[]
false
# (19261) 1995 MB (19261) 1995 MB là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Robert H. McNaught ở Đài thiên văn Siding Spring ở Coonabarabran, New South Wales, Australia, ngày 21 tháng 6 năm 1995.
viwiki/840786
viwiki
840,786
(19261) 1995 MB
https://vi.wikipedia.org/wiki/(19261)_1995_MB
2021-10-27T17:32:23Z
vi
Q4692147
28,139
'''(19261) 1995 MB''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Robert H. McNaught]] ở [[Đài thiên văn Siding Spring]] ở [[Coonabarabran, New South Wales]], Australia, ngày 21 tháng 6 năm 1995.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=19261 JPL Small-Body Database Browser]</ref> == Xem thêm == * [[Danh sách các tiểu hành tinh: 19001–20000]] == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|(19260) 1995 GT|(19262) 1995 OB1}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:1995 MB}} [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1995]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Robert H. McNaught]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] {{beltasteroid-stub}}
66,536,249
[]
false
# (192510) 1998 QX29 (192510) 1998 QX29 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 25 tháng 8 năm 1998.
viwiki/843100
viwiki
843,100
(192510) 1998 QX29
https://vi.wikipedia.org/wiki/(192510)_1998_QX29
2024-09-10T16:01:05Z
vi
Q4542097
31,840
{{DISPLAYTITLE:(192510) 1998 QX<sub>29</sub>}} '''(192510) 1998 QX<sub>29</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện qua [[chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD]] ở [[trạm Xinglong (NAOC)|trạm Xinglong]] ở tỉnh [[Hồ Bắc]], [[Trung Quốc]] ngày 25 tháng 8 năm 1998.<ref>{{chú thích web|url=http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=192510|title=JPL Small-Body Database Browser - 192510 (1998 QX29)|work=[[Phòng thí nghiệm sức đẩy phản lực|JPL Small-Body Database]]|publisher=[[NASA]]|access-date =13 tháng 11 năm 2011}}</ref> == Xem thêm == *[[Danh sách các tiểu hành tinh: 192001–193000]] == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|(192509) 1998 QL5|(192511) 1998 QR73}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:1998 QX29}} [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1998]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh Brasilia]] {{beltasteroid-stub}}
71,734,047
[]
false
# (30839) 1991 GH1 (30839) 1991 GH1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 11 tháng 4 năm 1991.
viwiki/839404
viwiki
839,404
(30839) 1991 GH1
https://vi.wikipedia.org/wiki/(30839)_1991_GH1
2021-10-13T14:28:30Z
vi
Q4542908
32,044
{{DISPLAYTITLE:(30839) 1991 GH<sub>1</sub>}}{{Mồ côi}}'''(30839) 1991 GH<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Seiji Ueda]] và [[Hiroshi Kaneda]] ở [[Kushiro, Hokkaidō]], Nhật Bản, ngày 11 tháng 4 năm 1991.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=30839 JPL Small-Body Database Browser]</ref> == Xem thêm == *[[Danh sách các tiểu hành tinh: 30001–31000]] == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|(30838) 1991 CM1|30840 Jackalice}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:1991 GH1}} [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1991]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Hiroshi Kaneda]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Seiji Ueda]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] {{beltasteroid-stub}}
66,341,821
[]
false
# 1/2 (số) {\displaystyle {\frac {1}{2}}} (một phần hai) là một phân số tối giản là kết quả của phép tính 1 chia cho 2 hoặc là kết quả của bất kỳ số nào chia cho một số gấp đôi nó. Nhân một nửa tức là chia đôi một số.
viwiki/3366221
viwiki
3,366,221
1/2 (số)
https://vi.wikipedia.org/wiki/1/2_(s%E1%BB%91)
2024-09-16T14:43:11Z
vi
Q2114394
29,849
{{Chú thích trong bài}} {{Số | số = 1/2 | số đếm = một phần hai, hoặc một nửa | nhị phân = 0,1<sub>2</sub> | tam phân = 0,111...<sub>3</sub> | tứ phân = 0,2<sub>4</sub> | ngũ phân = 0,222...<sub>5</sub> | lục phân = 0,3<sub>6</sub> | bát phân = 0,4<sub>8</sub> | thập nhị phân = 0,6<sub>12</sub> | thập lục phân = 0,8<sub>16</sub> | nhị thập phân = 0,A<sub>20</sub> | cơ số 36 = 0,I<sub>36</sub> |lục thập phân=0,30<sub>60</sub>}} '''<math>\frac{1}{2}</math>''' ('''một phần hai''') là một [[phân số tối giản]] là kết quả của [[phép tính]] 1 chia cho 2 hoặc là kết quả của bất kỳ [[số]] nào chia cho một [[số]] gấp đôi nó. [[Nhân]] một nửa tức là chia đôi một số.<ref>{{chú thích web|url=https://symbl.cc/en/unicode-table/|title=Unicode® Character Table|website=UT Unicode® Character Table|publisher=idea.informer.com|access-date=1 October 2019}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://www.geeksforgeeks.org/what-is-1-2-as-a-whole-number/|tựa đề=What is 1/2 as a whole number?|url-status=live}}</ref> == Xem thêm == *[[1/10 (số)]] *[[Một phần ba]] *[[Phân số]] == Tham khảo == {{tham khảo}} {{sơ khai toán học}} [[Thể loại:Phân số]] [[Thể loại:Toán học]] [[Thể loại:Số]] [[Thể loại:Số học]] [[Thể loại:Số hữu tỉ]]
71,764,476
[{"title": "1/2", "data": {"S\u1ed1 \u0111\u1ebfm": "1/2 \u00b7 m\u1ed9t ph\u1ea7n hai, ho\u1eb7c m\u1ed9t n\u1eeda", "S\u1ed1 th\u1ee9 t\u1ef1": "th\u1ee9 ph\u1ea9y n\u0103m", "B\u00ecnh ph\u01b0\u01a1ng": "0.25 (s\u1ed1)", "L\u1eadp ph\u01b0\u01a1ng": "0.125 (s\u1ed1)"}}, {"title": "Bi\u1ec3u di\u1ec5n", "data": {"Nh\u1ecb ph\u00e2n": "0,12", "Tam ph\u00e2n": "0,111...3", "T\u1ee9 ph\u00e2n": "0,24", "Ng\u0169 ph\u00e2n": "0,222...5", "L\u1ee5c ph\u00e2n": "0,36", "B\u00e1t ph\u00e2n": "0,48", "Th\u1eadp nh\u1ecb ph\u00e2n": "0,612", "Th\u1eadp l\u1ee5c ph\u00e2n": "0,816", "Nh\u1ecb th\u1eadp ph\u00e2n": "0,A20", "C\u01a1 s\u1ed1 36": "0,I36", "L\u1ee5c th\u1eadp ph\u00e2n": "0,3060", "-0.5": "1/2 \u00b7 1.5"}}, {"title": "L\u0169y th\u1eeba c\u1ee7a 2", "data": {"2-2": "2-1 \u00b7 20"}}]
true
# 10316 Williamturner 10316 Williamturner (1990 SF9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1990 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu.
viwiki/850670
viwiki
850,670
10316 Williamturner
https://vi.wikipedia.org/wiki/10316_Williamturner
2021-10-13T03:08:51Z
vi
Q769633
22,208
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Williamturner | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[E. W. Elst]] | discovery_site = [[Tổ chức Nghiên cứu vũ trụ châu Âu tại bán cầu Nam|Đài thiên văn Nam Âu]] | discovered = 22 tháng 9 năm 1990 | designations = yes | mp_name = 10316 | alt_names = 1990 SF9 | named_after = [[William Turner (naturalist)|William Turner]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.6455833 | periapsis = 2.6543837 | semimajor = | eccentricity = 0.1573341 | period = 2042.0240611 | avg_speed = | inclination = 5.68833 | asc_node = 34.10333 | mean_anomaly = 82.39067 | arg_peri = 289.73785 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 12.5 }} '''10316 Williamturner''' (1990 SF9) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1990 bởi [[E. W. Elst]] ở [[Tổ chức Nghiên cứu vũ trụ châu Âu tại bán cầu Nam|Đài thiên văn Nam Âu]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == * [http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=10316+Williamturner JPL Small-Body Database Browser 10316 Williamturner] {{DEFAULTSORT:Williamturner}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1990]] {{beltasteroid-stub}}
66,330,130
[{"title": "Williamturner", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "E. W. Elst", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i thi\u00ean v\u0103n Nam \u00c2u", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "22 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1990"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "10316", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "William Turner", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1990 SF9"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.6543837", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.6455833", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1573341", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2042.0240611", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "82.39067", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "5.68833", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "34.10333", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "289.73785"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.5"}}]
false
# 1031 Arctica 1031 Arctica là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Sergei Ivanovich Belyavsky ngày 6 tháng 6 năm 1924. Tên ban đầu của nó là 1924 RR. Nó được đặt theo tên Bắc Cực.
viwiki/831972
viwiki
831,972
1031 Arctica
https://vi.wikipedia.org/wiki/1031_Arctica
2024-09-07T15:32:37Z
vi
Q121464
37,741
{{Infobox planet | discoverer = [[Sergei Ivanovich Belyavsky]]<ref name=name /> | discovered = ngày 6 tháng 6 năm 1924<ref name=name /> | bgcolour = #FFFFC0 | mp_name = 1031 Arctica<ref name=name /> | alt_names = 1924 RR<ref name=name /> | mp_category = [[Asteroid belt|Main-belt asteroid]] }} '''1031 Arctica''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Sergei Ivanovich Belyavsky]] ngày 6 tháng 6 năm 1924. Tên ban đầu của nó là '''1924 RR'''. Nó được đặt theo tên [[Bắc Cực]].<ref name=name/> ==Chú thích== <references> <ref name=name>{{chú thích sách|last=Schmadel|first=Lutz|title=Dictionary of Minor Planet Names|volume=1|date=1992|publisher=Springer Verlag|location=Berlin|url=http://books.google.se/books?id=aeAg1X7afOoC&pg=PA88&dq=1031+Arctica&hl=sv&sa=X&ei=fdbBUs2UMsqT4ATf8IC4CA&ved=0CD0Q6AEwAg#v=onepage&q=1031%20Arctica&f=false|isbn=3-540-00238-3|edition=5th }}</ref> </references> {{MinorPlanets Navigator|1030 Vitja|1032 Pafuri}} {{MinorPlanets Footer}} {{DEFAULTSORT:Arctica}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Sergei Belyavsky]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1924]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh kiểu CX: (Tholen)]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh được đánh số]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]] {{Beltasteroid-stub}}
71,716,960
[{"title": "1031 Arctica", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Sergei Ivanovich Belyavsky", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "ng\u00e0y 6 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1924"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "1031 Arctica", "T\u00ean thay th\u1ebf": "1924 RR", "Danh m\u1ee5c ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh": "Main-belt asteroid"}}]
false
# 1238 Năm 1238 là một năm trong lịch Julius.
viwiki/529900
viwiki
529,900
1238
https://vi.wikipedia.org/wiki/1238
2020-08-17T10:41:49Z
vi
Q5433
21,580
{{year nav|1238}} '''Năm 1238''' là một năm trong [[lịch Julius]]. ==Sự kiện== ==Sinh== {{năm trong lịch khác}} ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 1238]]
63,249,297
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 2", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 12 th\u1ebf k\u1ef7 13 th\u1ebf k\u1ef7 14", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 1210 th\u1eadp ni\u00ean 1220 th\u1eadp ni\u00ean 1230 th\u1eadp ni\u00ean 1240 th\u1eadp ni\u00ean 1250", "N\u0103m": "1235 1236 1237 1238 1239 1240 1241"}}, {"title": "1238 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "1238 \u00b7 MCCXXXVIII", "Ab urbe condita": "1991", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "22 Hen. 3 \u2013 23 Hen. 3", "L\u1ecbch Armenia": "687 \u00b7 \u0539\u054e \u0548\u0541\u0537", "L\u1ecbch Assyria": "5988", "- Vikram Samvat": "1294\u20131295", "- Shaka Samvat": "1160\u20131161", "- Kali Yuga": "4339\u20134340", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u2212606 \u2013 \u2212605", "L\u1ecbch Bengal": "645", "L\u1ecbch Berber": "2188", "Can Chi": "\u0110inh D\u1eadu (\u4e01\u9149\u5e74) \u00b7 3934 ho\u1eb7c 3874 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 M\u1eadu Tu\u1ea5t (\u620a\u620c\u5e74) \u00b7 3935 ho\u1eb7c 3875", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "954\u2013955", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "674 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d674\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "4998\u20134999", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "6746\u20136747", "L\u1ecbch Ethiopia": "1230\u20131231", "L\u1ecbch Holocen": "11238", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "635\u2013636", "L\u1ecbch Igbo": "238\u2013239", "L\u1ecbch Iran": "616\u2013617", "L\u1ecbch Julius": "1238 \u00b7 MCCXXXVIII", "L\u1ecbch Myanma": "600", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "Katei 4 / Ryakunin 1 \u00b7 (\u66a6\u4ec1\u5143\u5e74)", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "1782", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "1781", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "3571"}}]
false
# 12364 Asadagouryu 12364 Asadagouryu (1993 XQ1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 12 năm 1993 bởi T. Kobayashi ở Oizumi.
viwiki/851754
viwiki
851,754
12364 Asadagouryu
https://vi.wikipedia.org/wiki/12364_Asadagouryu
2021-10-13T11:36:19Z
vi
Q2625330
40,128
{{refimprove}}{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Asadagouryu | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[T. Kobayashi]] | discovery_site = [[Oizumi]] | discovered = 15 tháng 12 năm 1993 | designations = yes | mp_name = 12364 | alt_names = 1993 XQ1 | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.2771808 | periapsis = 2.0557758 | semimajor = | eccentricity = 0.0510979 | period = 1164.7425820 | avg_speed = | inclination = 2.15954 | asc_node = 204.40311 | mean_anomaly = 237.28375 | arg_peri = 199.74659 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 14.7 }} '''12364 Asadagouryu''' (1993 XQ1) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai chính]] được phát hiện ngày 15 tháng 12 năm 1993 bởi [[T. Kobayashi]] ở [[Oizumi]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=12364+Asadagouryu JPL Small-Body Database Browser ngày 12364 Asadagouryu] {{MinorPlanets Navigator|12363 Marinmarais|12365 Yoshitoki|}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Asadagouryu}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Takao Kobayashi]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1993]] {{Beltasteroid-stub}}
66,334,120
[{"title": "Asadagouryu", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "T. Kobayashi", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Oizumi", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 12 n\u0103m 1993"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "12364", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1993 XQ1"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.0557758", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.2771808", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0510979", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1164.7425820", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "237.28375", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.15954", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "204.40311", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "199.74659"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "14.7"}}]
false
# 12366 Luisapla 12366 Luisapla là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1260.8782711 ngày (3.45 năm). Nó được phát hiện ngày 8 tháng 2 năm 1994.
viwiki/851756
viwiki
851,756
12366 Luisapla
https://vi.wikipedia.org/wiki/12366_Luisapla
2021-11-01T08:45:57Z
vi
Q1410716
20,446
'''12366 Luisapla''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1260.8782711 ngày (3.45 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=12366 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 24 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref> Nó được phát hiện ngày 8 tháng 2 năm 1994. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|12365 Yoshitoki|12367 Ourinhos|}} {{DEFAULTSORT:Luisapla}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1994]] {{Beltasteroid-stub}}
66,595,923
[]
false
# 10436 Janwillempel 10436 Janwillempel (6073 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
viwiki/850748
viwiki
850,748
10436 Janwillempel
https://vi.wikipedia.org/wiki/10436_Janwillempel
2021-10-27T21:58:35Z
vi
Q1084364
20,314
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Janwillempel | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = | discovery_site = | discovered =, | designations = yes | mp_name = 10436 | alt_names = 6073 P-L | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.8736753 | periapsis = 2.6041785 | semimajor = | eccentricity = 0.0491975 | period = 1655.6521342 | avg_speed = | inclination = 3.88842 | asc_node = 342.95144 | mean_anomaly = 260.15468 | arg_peri = 294.68956 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 13.8 }} '''10436 Janwillempel''' (6073 P-L) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == * [http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=10436+Janwillempel JPL Small-Body Database Browser ngày 10436 Janwillempel] {{DEFAULTSORT:Janwillempel}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1960]] {{Beltasteroid-stub}}
66,540,723
[{"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "10436", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "6073 P-L"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.6041785", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8736753", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0491975", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1655.6521342", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "260.15468", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.88842", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "342.95144", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "294.68956"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.8"}}]
false
# 1243 Pamela 1243 Pamela (1932 JE) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 5 năm 1932 bởi C. Jackson ở Johannesburg (UO).
viwiki/832326
viwiki
832,326
1243 Pamela
https://vi.wikipedia.org/wiki/1243_Pamela
2022-12-13T15:31:42Z
vi
Q137267
35,526
{{Thông tin hành tinh | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Pamela | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[C. Jackson]] | discovery_site = [[Johannesburg (UO)]] | discovered = 7 tháng 5 năm 1932 | designations = yes | mp_name = 1243 | alt_names = 1932 JE | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.2319721 | periapsis = 2.9616787 | semimajor = | eccentricity = 0.0436404 | period = 1990.5519557 | avg_speed = | inclination = 13.26925 | asc_node = 245.97917 | mean_anomaly = 264.57081 | arg_peri = 62.70723 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = 0.0483 | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 9.68 }} '''1243 Pamela''' (1932 JE) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 7 tháng 5 năm 1932 bởi [[C. Jackson]] ở [[Johannesburg (UO)]]. ==Tham khảo== {{tham khảo}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=1243+Pamela JPL Small-Body Database Browser ngày 1243 Pamela] {{Minor planets navigator|1242 Zambesia|1244 Deira}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:Pamela}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1932]] {{beltasteroid-stub}}
69,422,089
[{"title": "Pamela", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "C. Jackson", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Johannesburg (UO)", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "7 th\u00e1ng 5 n\u0103m 1932"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "1243", "T\u00ean thay th\u1ebf": "1932 JE"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.9616787", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.2319721", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0436404", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1990.5519557", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "264.57081", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "13.26925", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "245.97917", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "62.70723"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"Su\u1ea5t ph\u1ea3n chi\u1ebfu": "0.0483", "C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "9.68"}}]
false
# 1614 Năm 1614 (số La Mã: MDCXIV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy của lịch Julius chậm hơn 10 ngày). ## Mất - 21 tháng 8 - Nữ Bá tước Elizabeth Báthory
viwiki/529000
viwiki
529,000
1614
https://vi.wikipedia.org/wiki/1614
2021-09-28T04:33:35Z
vi
Q6781
28,957
{{yearbox}} {{năm trong lịch khác}} Năm '''1614''' ([[số La Mã]]: MDCXIV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong [[lịch Gregory]] (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy của [[lịch Julius]] chậm hơn 10 ngày). ==Sự kiện== ==Sinh== {{Năm trong lịch khác}} ==Mất== * [[21 tháng 8]] - Nữ Bá tước [[Elizabeth Báthory]] ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 1614]]
66,197,568
[{"title": "", "data": {"Th\u1ebf k\u1ef7": "Th\u1ebf k\u1ef7 16 \u00b7 Th\u1ebf k\u1ef7 17 \u00b7 Th\u1ebf k\u1ef7 18", "Th\u1eadp ni\u00ean": "1580 1590 1600 1610 1620 1630 1640", "N\u0103m": "1611 1612 1613 1614 1615 1616 1617"}}, {"title": "1614 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "1614 \u00b7 MDCXIV", "Ab urbe condita": "2367", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "11 Ja. 1 \u2013 12 Ja. 1", "L\u1ecbch Armenia": "1063 \u00b7 \u0539\u054e \u054c\u053f\u0533", "L\u1ecbch Assyria": "6364", "- Vikram Samvat": "1670\u20131671", "- Shaka Samvat": "1536\u20131537", "- Kali Yuga": "4715\u20134716", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u2212230 \u2013 \u2212229", "L\u1ecbch Bengal": "1021", "L\u1ecbch Berber": "2564", "Can Chi": "Qu\u00fd S\u1eedu (\u7678\u4e11\u5e74) \u00b7 4310 ho\u1eb7c 4250 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 Gi\u00e1p D\u1ea7n (\u7532\u5bc5\u5e74) \u00b7 4311 ho\u1eb7c 4251", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "1330\u20131331", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "298 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d298\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "5374\u20135375", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "7122\u20137123", "L\u1ecbch Ethiopia": "1606\u20131607", "L\u1ecbch Holocen": "11614", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "1022\u20131023", "L\u1ecbch Igbo": "614\u2013615", "L\u1ecbch Iran": "992\u2013993", "L\u1ecbch Julius": "theo l\u1ecbch Gregory tr\u1eeb 10 ng\u00e0y", "L\u1ecbch Myanma": "976", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "Keich\u014d 19 \u00b7 (\u6176\u9577\uff11\uff19\u5e74)", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "2158", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "2157", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "3947"}}, {"title": "1614 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "1614 \u00b7 MDCXIV", "Ab urbe condita": "2367", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "11 Ja. 1 \u2013 12 Ja. 1", "L\u1ecbch Armenia": "1063 \u00b7 \u0539\u054e \u054c\u053f\u0533", "L\u1ecbch Assyria": "6364", "- Vikram Samvat": "1670\u20131671", "- Shaka Samvat": "1536\u20131537", "- Kali Yuga": "4715\u20134716", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u2212230 \u2013 \u2212229", "L\u1ecbch Bengal": "1021", "L\u1ecbch Berber": "2564", "Can Chi": "Qu\u00fd S\u1eedu (\u7678\u4e11\u5e74) \u00b7 4310 ho\u1eb7c 4250 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 Gi\u00e1p D\u1ea7n (\u7532\u5bc5\u5e74) \u00b7 4311 ho\u1eb7c 4251", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "1330\u20131331", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "298 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d298\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "5374\u20135375", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "7122\u20137123", "L\u1ecbch Ethiopia": "1606\u20131607", "L\u1ecbch Holocen": "11614", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "1022\u20131023", "L\u1ecbch Igbo": "614\u2013615", "L\u1ecbch Iran": "992\u2013993", "L\u1ecbch Julius": "theo l\u1ecbch Gregory tr\u1eeb 10 ng\u00e0y", "L\u1ecbch Myanma": "976", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "Keich\u014d 19 \u00b7 (\u6176\u9577\uff11\uff19\u5e74)", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "2158", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "2157", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "3947"}}]
false
# 15025 Uwontario 15025 Uwontario (1998 TX28) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 10 năm 1998 bởi Spacewatch ở Kitt Peak. Nó được đặt theo tên University of Western Ontario.
viwiki/852696
viwiki
852,696
15025 Uwontario
https://vi.wikipedia.org/wiki/15025_Uwontario
2021-10-19T06:46:41Z
vi
Q2622099
22,508
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Uwontario | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Spacewatch]] | discovery_site = [[Kitt Peak]] | discovered = 15 tháng 10 năm 1998 | designations = yes | mp_name = 15025 | alt_names = 1998 TX28 | named_after = [[The University of Western Ontario]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.5367334 | periapsis = 2.8851598 | semimajor = | eccentricity = 0.1014613 | period = 2101.5902909 | avg_speed = | inclination = 7.30587 | asc_node = 32.08740 | mean_anomaly = 190.54234 | arg_peri = 64.04919 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 13.8 }} '''15025 Uwontario''' (1998 TX28) là một [[tiểu hành tinh]] nằm phía ngoài của [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 15 tháng 10 năm 1998 bởi [[Spacewatch]] ở [[Kitt Peak]]. Nó được đặt theo tên [[University of Western Ontario]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=15025+Uwontario JPL Small-Body Database Browser ngày 15025 Uwontario] {{DEFAULTSORT:Uwontario}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1998]] {{beltasteroid-stub}}
66,412,186
[{"title": "Uwontario", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Spacewatch", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Kitt Peak", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "15025", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "The University of Western Ontario", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1998 TX28"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8851598", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.5367334", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1014613", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2101.5902909", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "190.54234", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "7.30587", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "32.08740", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "64.04919"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.8"}}]
false
# 15023 Ketover 15023 Ketover (1998 SP156) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
viwiki/852695
viwiki
852,695
15023 Ketover
https://vi.wikipedia.org/wiki/15023_Ketover
2024-09-06T02:04:30Z
vi
Q959553
36,570
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Ketover | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] | discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socorro]] | discovered = 16 tháng 9 năm 1998 | designations = yes | mp_name = 15023 | alt_names = 1998 SP156 | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.6829054 | periapsis = 1.9870722 | semimajor = | eccentricity = 0.1490014 | period = 1303.2436576 | avg_speed = | inclination = 1.83647 | asc_node = 269.96146 | mean_anomaly = 219.53326 | arg_peri = 147.02506 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 15.4 }} '''15023 Ketover''' (1998 SP156) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi [[nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] ở [[Socorro, New Mexico|Socorro]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=15023+Ketover JPL Small-Body Database Browser ngày 15023 Ketover] {{MinorPlanets Navigator|(15022) 1998 SM144|(15024) 1998 TB|}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Ketover}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1998]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi LINEAR]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh Nysa]] {{Beltasteroid-stub}}
71,695,544
[{"title": "Ketover", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "15023", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1998 SP156"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.9870722", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.6829054", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1490014", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1303.2436576", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "219.53326", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.83647", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "269.96146", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "147.02506"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "15.4"}}]
false
# 15021 Alexkardon 15021 Alexkardon (1998 SX123) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh cận Trái Đất Phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
viwiki/852694
viwiki
852,694
15021 Alexkardon
https://vi.wikipedia.org/wiki/15021_Alexkardon
2022-12-13T15:13:27Z
vi
Q1084561
36,311
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Alexkardon | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh cận Trái Đất Phòng thí nghiệm Lincoln]] | discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socorro]] | discovered = 16 tháng 9 năm 1998 | designations = yes | mp_name = 15021 | alt_names = 1998 SX123 | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.7790954 | periapsis = 1.9292144 | semimajor = | eccentricity = 0.1805066 | period = 1319.3225191 | avg_speed = | inclination = 2.64628 | asc_node = 38.95729 | mean_anomaly = 204.99318 | arg_peri = 25.21117 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 15.2 }} '''15021 Alexkardon''' (1998 SX123) là một [[vành đai tiểu hành tinh|tiểu hành tinh vành đai chính]] được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh cận Trái Đất Phòng thí nghiệm Lincoln]] ở [[Socorro, New Mexico|Socorro]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=15021+Alexkardon JPL Small-Body Database Browser ngày 15021 Alexkardon] {{MinorPlanets Navigator|15020 Brandonimber|15023 Ketover|}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Alexkardon}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1998]] {{beltasteroid-stub}}
69,417,721
[{"title": "Alexkardon", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh c\u1eadn Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t Ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "15021", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1998 SX123"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.9292144", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7790954", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1805066", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1319.3225191", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "204.99318", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.64628", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "38.95729", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "25.21117"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "15.2"}}]
false
# 1844 Susilva 1844 Susilva là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1912.1331274 ngày (5.24 năm). Nó được phát hiện ngày 30 tháng 10 năm 1972.
viwiki/833014
viwiki
833,014
1844 Susilva
https://vi.wikipedia.org/wiki/1844_Susilva
2022-12-13T15:32:55Z
vi
Q144634
29,856
'''1844 Susilva''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1912.1331274 ngày (5.24 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=1844 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 17 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref> Nó được phát hiện ngày 30 tháng 10 năm 1972. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{Minor planets navigator|1843 Jarmila|1845 Helewalda}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:Susilva}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1972]] {{Beltasteroid-stub}}
69,423,030
[]
false
# 18244 Anneila 18244 Anneila (3008 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
viwiki/857987
viwiki
857,987
18244 Anneila
https://vi.wikipedia.org/wiki/18244_Anneila
2022-12-13T15:13:39Z
vi
Q1084536
35,035
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Anneila | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = | discovery_site = | discovered = | designations = yes | mp_name = 18244 | alt_names = 3008 T-2 | named_after = [[Anneila Sargent]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.0272536 | periapsis = 2.4247844 | semimajor = | eccentricity = 0.1105035 | period = 1643.9618787 | avg_speed = | inclination = 9.08452 | asc_node = 176.55927 | mean_anomaly = 279.39603 | arg_peri = 145.23750 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 15.1 }} '''18244 Anneila''' (3008 T-2) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=18244+Anneila JPL Small-Body Database Browser ngày 18244 Anneila] {{Minor planets navigator|18243 Gunn|(18245) 3061 T-2|}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:Anneila}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1973]] {{beltasteroid-stub}}
69,417,923
[{"title": "Anneila", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "18244", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Anneila Sargent", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "3008 T-2"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.4247844", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.0272536", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1105035", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1643.9618787", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "279.39603", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "9.08452", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "176.55927", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "145.23750"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "15.1"}}]
false
# 18243 Gunn 18243 Gunn (2272 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
viwiki/857986
viwiki
857,986
18243 Gunn
https://vi.wikipedia.org/wiki/18243_Gunn
2021-10-28T00:42:36Z
vi
Q1084178
19,976
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Gunn | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = | discovery_site = | discovered = | designations = yes | mp_name = 18243 | alt_names = 2272 T-2 | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.4519757 | periapsis = 2.0336075 | semimajor = | eccentricity = 0.0932695 | period = 1226.8226785 | avg_speed = | inclination = 6.87320 | asc_node = 5.18444 | mean_anomaly = 318.31290 | arg_peri = 161.74724 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 13.1 }} '''18243 Gunn''' (2272 T-2) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=18243+Gunn JPL Small-Body Database Browser 18243 Gunn] {{DEFAULTSORT:Gunn}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1973]] {{beltasteroid-stub}}
66,541,802
[{"title": "Gunn", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "18243", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "2272 T-2"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.0336075", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.4519757", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0932695", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1226.8226785", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "318.31290", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "6.87320", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "5.18444", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "161.74724"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.1"}}]
false
# 201 TCN Năm 201 TCN là một năm trong lịch Julius.
viwiki/542963
viwiki
542,963
201 TCN
https://vi.wikipedia.org/wiki/201_TCN
2022-03-07T09:24:35Z
vi
Q42895
23,965
{{year nav BC|-201}} {{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-201}}|BC}} '''Năm 201 TCN''' là một năm trong [[lịch Julius]]. ==Sự kiện== {{xem thêm|Thể loại:Năm 201 TCN}} ==Sinh== {{xem thêm|thể loại:Sinh năm 201 TCN}} ==Mất== {{xem thêm|thể loại:Mất năm 201 TCN}} ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 201 TCN| ]]
68,248,847
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 4 TCN th\u1ebf k\u1ef7 3 TCN th\u1ebf k\u1ef7 2 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 220 TCN th\u1eadp ni\u00ean 210 TCN th\u1eadp ni\u00ean 200 TCN th\u1eadp ni\u00ean 190 TCN th\u1eadp ni\u00ean 180 TCN", "N\u0103m": "204 TCN 203 TCN 202 TCN 201 TCN 200 TCN 199 TCN 198 TCN"}}, {"title": "201 TCN trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "201 TCN \u00b7 CC TCN", "Ab urbe condita": "553", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "4550", "- Vikram Samvat": "\u2212144 \u2013 \u2212143", "- Shaka Samvat": "N/A", "- Kali Yuga": "2901\u20132902", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22122044 \u2013 \u22122043", "L\u1ecbch Bengal": "\u2212793", "L\u1ecbch Berber": "750", "Can Chi": "K\u1ef7 H\u1ee3i (\u5df1\u4ea5\u5e74) \u00b7 2496 ho\u1eb7c 2436 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 Canh T\u00fd (\u5e9a\u5b50\u5e74) \u00b7 2497 ho\u1eb7c 2437", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "\u2212484 \u2013 \u2212483", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "2112 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d2112\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "3560\u20133561", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "5308\u20135309", "L\u1ecbch Ethiopia": "\u2212208 \u2013 \u2212207", "L\u1ecbch Holocen": "9800", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "847 BH \u2013 846 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u22121200 \u2013 \u22121199", "L\u1ecbch Iran": "822 BP \u2013 821 BP", "L\u1ecbch Julius": "N/A", "L\u1ecbch Myanma": "\u2212838", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "344", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "343", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "2133"}}]
false
# 20478 Rutenberg 20478 Rutenberg (1999 NJ20) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
viwiki/861482
viwiki
861,482
20478 Rutenberg
https://vi.wikipedia.org/wiki/20478_Rutenberg
2021-10-14T10:49:14Z
vi
Q1087679
21,575
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Rutenberg | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] | discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socorro]] | discovered = 14 tháng 7 năm 1999 | designations = yes | mp_name = 20478 | alt_names = 1999 NJ20 | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.0412716 | periapsis = 2.1558166 | semimajor = | eccentricity = 0.1703752 | period = 1530.0075276 | avg_speed = | inclination = 5.97536 | asc_node = 107.67328 | mean_anomaly = 7.56055 | arg_peri = 229.60872 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 15.2 }} '''20478 Rutenberg''' (1999 NJ20) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 bởi [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] ở [[Socorro, New Mexico|Socorro]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=20478+Rutenberg JPL Small-Body Database Browser ngày 20478 Rutenberg] {{DEFAULTSORT:Rutenberg}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1999]] {{beltasteroid-stub}}
66,355,941
[{"title": "Rutenberg", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "14 th\u00e1ng 7 n\u0103m 1999"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "20478", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1999 NJ20"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.1558166", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.0412716", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1703752", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1530.0075276", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "7.56055", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "5.97536", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "107.67328", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "229.60872"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "15.2"}}]
false
# 2046 (phim) 2046 là một bộ phim của đạo diễn Vương Gia Vệ quay tại Thượng Hải năm 2004. Bộ phim được xem như phần tiếp theo của Tâm trạng khi yêu (In the Mood for Love) khi nhà văn Chu từ Singapore trở lại Hồng Kông. 2046 là bộ phim thành công nhất tại giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông năm 2005 với 6 giải bao gồm các hạng mục chính như Nam và Nữ diễn viên xuất sắc nhất. Cùng năm đó, bộ phim đã được đề cử tại Liên hoan phim Cannes và đoạt rất nhiều giải thưởng điện ảnh uy tín của Mỹ và châu Âu như giải Phim nước ngoài hay nhất tại Giải thưởng của Hội phê bình phim New York (New York Film Critics Circle Awards), giải thưởng của Viện Hàn lâm Phim châu Âu (European Film Academy), Liên hoan phim quốc tế San Sebastián (Festival Internacional de Cine de San Sebastián). Với vai diễn nhà văn Chu, Lương Triều Vỹ lần thứ 5 chiến thắng giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại giải Kim Tượng còn Chương Tử Di lần đầu tiên được trao giải Nữ diễn viên xuất sắc tại giải thưởng này. ## Câu chuyện Năm 1966, Chu từ Singapore trở lại Hồng Kông. Anh viết bài cho một tờ báo để kiếm sống. Buổi tối giáng sinh 24 tháng 12 năm 1966, Chu gặp lại một người bạn cũ - Lulu, trong một hộp đêm. Lulu uống quá say và Chu đưa cô ta về nhà, căn phòng cô trọ số 2046. Hôm sau khi Chu trở lại khách sạn để trả chìa khóa thì ông chủ nói rằng không có ai tên Lulu ở đó. Chu quyết định trọ lại khách sạn và lấy căn phòng 2047. Anh biết rằng hôm trước người bạn trai của Lulu đã giết cô ta trong phòng 2046 vì ghen tuông. Phòng 2046 có một người khách mới, Bội Linh... ## Nhân vật - Lương Triều Vĩ thủ vai nhà văn Chu Mộ Vân. Từng là nhân vật chính trong Tâm trạng khi yêu, Chu Mộ Vân trong 2046 vừa là nhân vật chính, vừa là người kể chuyện và cũng là người tưởng tượng ra những cảnh tương lai của thành phố 2046. - Củng Lợi thủ vai Tô Lệ Trân. Trùng tên với người yêu của Chu Mộ Vân trong Tâm trạng khi yêu, Tô Lệ Trân là một tay bạc sành sỏi, cô đã giúp Chu gỡ lại được tiền để từ Singapore quay trở về Hồng Kông. Tuy nhiên vì còn vương vấn với quá khứ, Tô Lệ Trân đã không thể tìm tới Chu Mộ Vân theo tiếng gọi tình cảm của mình. - Vương Phi thủ vai Vương Tĩnh Văn. Tĩnh Văn là con gái đầu của chủ nhân Oriental Hotel nơi Chu Mộ Vận sống và làm việc. Cô yêu tha thiết một thanh niên Nhật Bản nhưng cuộc tình của hai người bị ngăn trở vì bố của Tĩnh Văn không muốn cô cưới một người Nhật. Để át đi những lời mắng mỏ con gái, ông chủ khách sạn thường bật rất to những bản opera của Vincenzo Bellini. Vương Tĩnh Văn cũng chính là nghệ danh cũ của Vương Phi. Vương Phi còn thủ vai người máy trên chuyến tàu tương lai. - Kimura Takuya thủ vai chàng thanh niên Nhật, người yêu của Vương Tĩnh Văn. Trong thành phố 2046 ở tương lai Kimura còn thủ vai Taku, người tìm về căn phòng 2046 với hi vọng được thấy người yêu đang chờ mình ở đó. Kimura là người duy nhất trở về từ căn phòng, trong chuyến tàu quay lại thành phố anh đã đem lòng yêu cô người máy do Vương Phi đóng, bất chấp lời cảnh báo của người chủ tàu. - Chương Tử Di thủ vai Bạch Linh. Bạch Linh là người khách mới trọ ở căn phòng 2046 sau khi Lu Lu bị giết. Là một cô gái làm việc ở phòng trà, Bạch Linh cũng đem lòng yêu tha thiết Chu Mộ Vân tuy vậy cô đã không thể khiến Chu từ bỏ quá khứ để sống với mình. - Lưu Gia Linh thủ vai Lu Lu (Mi Mi). Lu Lu là người quen của Chu Mộ Vân từ ngày anh còn ở Singapore. Cô bị một nhạc công giết chết ngay tại căn phòng 2046 vì ghen tuông. Ở phần cuối phim Mộ Vân lại gặp lại Lu Lu vẫn với dáng vẻ ngày nào. Đây là vai diễn tiếp nối vai diễn mà Lưu Gia Linh đã đóng trong A Phi chính truyện. Lưu Gia Linh còn thủ vai người máy trên chuyến tàu tương lai. - Trương Chấn thủ vai nhạc công, người đã giết Lu Lu tại căn phòng 2046 vì ghen tuông. Trong chuyến tàu tương lai Trương Chấn thủ vai một người máy đem lòng yêu cô người máy do Lưu Gia Linh đóng. - Trương Mạn Ngọc thủ vai Tô Lệ Trân. Tô Lệ Trân là người yêu của Chu Mộ Vân trong Tâm trạng khi yêu. Hình ảnh Tô Lệ Trân trong 2046 chỉ xuất hiện thoảng qua trong ký ức của Chu. - Đổng Khiết thủ vai Vương Khiết Văn. Khiết Văn là con gái thứ của chủ nhân Oriental Hotel. Trái ngược với chị gái, cô sẵn sàng bỏ nhà ra đi theo tiếng gọi của tình yêu. - Thongchai McIntyre thủ vai Bird, người sắp xếp cho Taku tìm đến căn phòng 2046. ## Âm nhạc - Shigeru Umebayashi – "2046 Main Theme", "2046 Main Theme (Rumba Version)", "Interlude I" (scenes 29, 38), "Polonaise", "Lost", "Long Journey", "Interlude II" - Peer Raben – "Dark Chariot" - Xavier Cugat – "Siboney", "Perfidia" - Dean Martin – "Sway" - Georges Delerue – "Julien et Barbara" trích từ Vivement Dimanche! (1983) của François Truffaut - Connie Francis – "Siboney" - Vincenzo Bellini và Felice Romani – "Casta Diva" trích từ Norma của Bellini, trình bày bởi Angela Gheorghiu và Dàn nhạc giao hưởng Luân Đôn, chỉ huy Evelino Pido - Zbigniew Preisner – "Decision" trích từ The Decalogue của Krzysztof Kieślowski - Secret Garden – "Adagio" - Nat King Cole và Nat King Cole Trio – "The Christmas Song"
viwiki/40721
viwiki
40,721
2046 (phim)
https://vi.wikipedia.org/wiki/2046_(phim)
2022-11-12T03:05:39Z
vi
Q164702
44,804
{{chú thích trong bài}}{{Infobox Film| name = 2046| image = Phim 2046.jpg| caption = | director = [[Vương Gia Vệ]]| producer = [[Vương Gia Vệ]]| writer = [[Vương Gia Vệ]]| starring = [[Lương Triều Vĩ]]<br />[[Chương Tử Di]]<br />[[Củng Lợi]]<br />[[Vương Phi (diễn viên)|Vương Phi]]<br />[[Lưu Gia Linh]]<br />[[Trương Mạn Ngọc]]<br />[[Đổng Khiết]]|, <br />[[Trương Chấn]] distributor = [[Sony Pictures Classics]]| released = [[29 tháng 9]] năm [[2004]] ([[Hồng Kông]])| runtime = 129 phút| language = [[Tiếng Quảng Đông]]<br />[[Quan thoại|Tiếng Quan Thoại]]<br />[[Tiếng Nhật]] | budget = 12 triệu [[đô la]]|}} '''''2046''''' là một bộ phim của đạo diễn [[Vương Gia Vệ]] quay tại [[Thượng Hải]] năm [[2004]]. Bộ phim được xem như phần tiếp theo của ''[[Tâm trạng khi yêu]]'' (''In the Mood for Love'') khi nhà văn Chu từ [[Singapore]] trở lại [[Hồng Kông]]. 2046 là bộ phim thành công nhất tại giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông năm 2005 với 6 giải bao gồm các hạng mục chính như Nam và Nữ diễn viên xuất sắc nhất. Cùng năm đó, bộ phim đã được đề cử tại Liên hoan phim Cannes và đoạt rất nhiều giải thưởng điện ảnh uy tín của Mỹ và châu Âu như giải Phim nước ngoài hay nhất tại Giải thưởng của Hội phê bình phim New York ''(New York Film Critics Circle Awards),'' giải thưởng của Viện Hàn lâm Phim châu Âu ''(European Film Academy),'' Liên hoan phim quốc tế San Sebastián ''(Festival Internacional de Cine de San Sebastián).'' Với vai diễn nhà văn Chu, Lương Triều Vỹ lần thứ 5 chiến thắng giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại giải Kim Tượng còn Chương Tử Di lần đầu tiên được trao giải Nữ diễn viên xuất sắc tại giải thưởng này. == Câu chuyện == Năm 1966, Chu từ [[Singapore]] trở lại [[Hồng Kông]]. Anh viết bài cho một tờ [[báo]] để kiếm sống. Buổi tối [[lễ Giáng Sinh|giáng sinh]] 24 tháng 12 năm 1966, Chu gặp lại một người bạn cũ - Lulu, trong một hộp đêm. Lulu uống quá say và Chu đưa cô ta về nhà, căn phòng cô trọ số 2046. Hôm sau khi Chu trở lại khách sạn để trả chìa khóa thì ông chủ nói rằng không có ai tên Lulu ở đó. Chu quyết định trọ lại khách sạn và lấy căn phòng 2047. Anh biết rằng hôm trước người bạn trai của Lulu đã giết cô ta trong phòng 2046 vì ghen tuông. Phòng 2046 có một người khách mới, Bội Linh... == Nhân vật == * [[Lương Triều Vĩ]] thủ vai nhà văn Chu Mộ Vân. Từng là nhân vật chính trong ''[[Tâm trạng khi yêu]]'', Chu Mộ Vân trong 2046 vừa là nhân vật chính, vừa là người kể chuyện và cũng là người tưởng tượng ra những cảnh tương lai của thành phố 2046. * [[Củng Lợi]] thủ vai Tô Lệ Trân. Trùng tên với người yêu của Chu Mộ Vân trong ''Tâm trạng khi yêu'', Tô Lệ Trân là một tay bạc sành sỏi, cô đã giúp Chu gỡ lại được tiền để từ [[Singapore]] quay trở về [[Hồng Kông]]. Tuy nhiên vì còn vương vấn với quá khứ, Tô Lệ Trân đã không thể tìm tới Chu Mộ Vân theo tiếng gọi tình cảm của mình. * [[Vương Phi]] thủ vai Vương Tĩnh Văn. Tĩnh Văn là con gái đầu của chủ nhân Oriental Hotel nơi Chu Mộ Vận sống và làm việc. Cô yêu tha thiết một thanh niên Nhật Bản nhưng cuộc tình của hai người bị ngăn trở vì bố của Tĩnh Văn không muốn cô cưới một người Nhật. Để át đi những lời mắng mỏ con gái, ông chủ khách sạn thường bật rất to những bản [[opera]] của [[Vincenzo Bellini]]. Vương Tĩnh Văn cũng chính là nghệ danh cũ của Vương Phi. Vương Phi còn thủ vai [[robot|người máy]] trên chuyến tàu tương lai. * [[Kimura Takuya]] thủ vai chàng thanh niên Nhật, người yêu của Vương Tĩnh Văn. Trong thành phố 2046 ở tương lai Kimura còn thủ vai Taku, người tìm về căn phòng 2046 với hi vọng được thấy người yêu đang chờ mình ở đó. Kimura là người duy nhất trở về từ căn phòng, trong chuyến tàu quay lại thành phố anh đã đem lòng yêu cô người máy do Vương Phi đóng, bất chấp lời cảnh báo của người chủ tàu. * [[Chương Tử Di]] thủ vai Bạch Linh. Bạch Linh là người khách mới trọ ở căn phòng 2046 sau khi Lu Lu bị giết. Là một cô gái làm việc ở phòng trà, Bạch Linh cũng đem lòng yêu tha thiết Chu Mộ Vân tuy vậy cô đã không thể khiến Chu từ bỏ quá khứ để sống với mình. * [[Lưu Gia Linh]] thủ vai Lu Lu (Mi Mi). Lu Lu là người quen của Chu Mộ Vân từ ngày anh còn ở Singapore. Cô bị một nhạc công giết chết ngay tại căn phòng 2046 vì ghen tuông. Ở phần cuối phim Mộ Vân lại gặp lại Lu Lu vẫn với dáng vẻ ngày nào. Đây là vai diễn tiếp nối vai diễn mà Lưu Gia Linh đã đóng trong ''[[A Phi chính truyện]]''. Lưu Gia Linh còn thủ vai [[robot|người máy]] trên chuyến tàu tương lai. * [[Trương Chấn (diễn viên)|Trương Chấn]] thủ vai nhạc công, người đã giết Lu Lu tại căn phòng 2046 vì ghen tuông. Trong chuyến tàu tương lai Trương Chấn thủ vai một người máy đem lòng yêu cô người máy do Lưu Gia Linh đóng. * [[Trương Mạn Ngọc]] thủ vai Tô Lệ Trân. Tô Lệ Trân là người yêu của Chu Mộ Vân trong ''Tâm trạng khi yêu''. Hình ảnh Tô Lệ Trân trong ''2046'' chỉ xuất hiện thoảng qua trong ký ức của Chu. * [[Đổng Khiết]] thủ vai Vương Khiết Văn. Khiết Văn là con gái thứ của chủ nhân Oriental Hotel. Trái ngược với chị gái, cô sẵn sàng bỏ nhà ra đi theo tiếng gọi của tình yêu. * [[Thongchai McIntyre]] thủ vai Bird, người sắp xếp cho Taku tìm đến căn phòng 2046. == Âm nhạc == * [[Shigeru Umebayashi]] – "2046 Main Theme", "2046 Main Theme (Rumba Version)", "Interlude I" (scenes 29, 38), "Polonaise", "Lost", "Long Journey", "Interlude II" * [[Peer Raben]] – "Dark Chariot" *[[Xavier Cugat]] – "[[Siboney (bài hát)|Siboney]]", "Perfidia" * [[Dean Martin]] – "Sway" * [[Georges Delerue]] – "Julien et Barbara" trích từ ''[[Vivement Dimanche!]]'' (1983) của [[François Truffaut]] * [[Connie Francis]] – "Siboney" * [[Vincenzo Bellini]] và [[Felice Romani]] – "Casta Diva" trích từ ''[[Norma (opera)|Norma]]'' của Bellini, trình bày bởi [[Angela Gheorghiu]] và [[Dàn nhạc giao hưởng Luân Đôn]], chỉ huy [[Evelino Pido]] * [[Zbigniew Preisner]] – "Decision" trích từ ''[[The Decalogue]]'' của [[Krzysztof Kieślowski]] * [[Secret Garden (ban nhạc)|Secret Garden]] – "Adagio" * [[Nat King Cole]] và [[Nat King Cole Trio]] – "[[The Christmas Song]]" == Giải thưởng == == Một vài chi tiết == ==Tham khảo== {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *{{imdb title|id=0212712|title=2046}} *[http://www.wkw2046.com/ Trang chính thức] *[http://www.ocean-films.com/2046/ 2046] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20060508061054/http://www.ocean-films.com/2046/ |date = ngày 8 tháng 5 năm 2006}} tiếng Pháp *[http://www.2046.jp/ Trang chính thức tiếng Nhật] {{Vương Gia Vệ}} [[Thể loại:Phim năm 2004]] [[Thể loại:Phim do Vương Gia Vệ đạo diễn]] [[Thể loại:Phim chính kịch]] [[Thể loại:Phim lãng mạn]] [[Thể loại:Phim giả tưởng]] [[Thể loại:Phim tiếp nối]] [[Thể loại:Phim lấy bối cảnh ở thập niên 1960]] [[Thể loại:Phim tiếng Quảng Đông]] [[Thể loại:Phim chính kịch lãng mạn thập niên 2000]] [[Thể loại:Phim Hồng Kông]] [[Thể loại:Phim của Sony Pictures Classics]] [[Thể loại:Phim nghệ thuật]] [[Thể loại:Phim khoa học viễn tưởng thập niên 2000]]
69,303,844
[{"title": "2046", "data": {"\u0110\u1ea1o di\u1ec5n": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "T\u00e1c gi\u1ea3": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "S\u1ea3n xu\u1ea5t": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "Di\u1ec5n vi\u00ean": "L\u01b0\u01a1ng Tri\u1ec1u V\u0129 \u00b7 Ch\u01b0\u01a1ng T\u1eed Di \u00b7 C\u1ee7ng L\u1ee3i \u00b7 V\u01b0\u01a1ng Phi \u00b7 L\u01b0u Gia Linh \u00b7 Tr\u01b0\u01a1ng M\u1ea1n Ng\u1ecdc \u00b7 \u0110\u1ed5ng Khi\u1ebft", "C\u00f4ng chi\u1ebfu": "29 th\u00e1ng 9 n\u0103m 2004 (H\u1ed3ng K\u00f4ng)", "Th\u1eddi l\u01b0\u1ee3ng": "129 ph\u00fat", "Ng\u00f4n ng\u1eef": "Ti\u1ebfng Qu\u1ea3ng \u0110\u00f4ng \u00b7 Ti\u1ebfng Quan Tho\u1ea1i \u00b7 Ti\u1ebfng Nh\u1eadt", "Kinh ph\u00ed": "12 tri\u1ec7u \u0111\u00f4 la"}}]
false
# 21275 Tosiyasu 21275 Tosiyasu (1996 SJ7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 9 năm 1996 bởi T. Okuni ở Nanyo.
viwiki/861693
viwiki
861,693
21275 Tosiyasu
https://vi.wikipedia.org/wiki/21275_Tosiyasu
2021-10-28T01:37:37Z
vi
Q2614654
21,506
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Tosiyasu | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[T. Okuni]] | discovery_site = [[Nanyo]] | discovered = 23 tháng 9 năm 1996 | designations = yes | mp_name = 21275 | alt_names = 1996 SJ7 | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.5775647 | periapsis = 1.7735155 | semimajor = | eccentricity = 0.1847930 | period = 1172.0579433 | avg_speed = | inclination = 1.15216 | asc_node = 39.30964 | mean_anomaly = 255.25608 | arg_peri = 293.54681 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 16.1 }} '''21275 Tosiyasu''' (1996 SJ7) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 23 tháng 9 năm 1996 bởi [[T. Okuni]] ở [[Nanyo]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=21275+Tosiyasu JPL Small-Body Database Browser ngày 21275 Tosiyasu] {{DEFAULTSORT:Tosiyasu}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1996]] {{beltasteroid-stub}}
66,542,250
[{"title": "Tosiyasu", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "T. Okuni", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nanyo", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "23 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1996"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "21275", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1996 SJ7"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.7735155", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.5775647", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1847930", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1172.0579433", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "255.25608", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.15216", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "39.30964", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "293.54681"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "16.1"}}]
false
# 23212 Arkajitdey 23212 Arkajitdey là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1774.9168747 ngày (4.86 năm). Nó được phát hiện ngày 24 tháng 10 năm 2000.
viwiki/864236
viwiki
864,236
23212 Arkajitdey
https://vi.wikipedia.org/wiki/23212_Arkajitdey
2022-12-13T15:14:44Z
vi
Q2611942
30,090
'''23212 Arkajitdey''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1774.9168747 ngày (4.86 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=23212 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày 6 tháng 6 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref> Nó được phát hiện ngày 24 tháng 10 năm 2000. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|(23211) 2000 SC311|23213 Ameliachang|}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Arkajitdey}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 2000]] {{Beltasteroid-stub}}
69,418,010
[]
false
# 2320 Blarney 2320 Blarney (1979 QJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 8 năm 1979 bởi Wild, P. ở Zimmerwald.
viwiki/833826
viwiki
833,826
2320 Blarney
https://vi.wikipedia.org/wiki/2320_Blarney
2022-12-13T15:10:39Z
vi
Q148679
36,914
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Blarney | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Wild, P.]] | discovery_site = [[Zimmerwald]] | discovered = 29 tháng 8 năm 1979 | designations = yes | mp_name = 2320 | alt_names = 1979 QJ | named_after = [[Blarney]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.5689788 | periapsis = 2.7697708 | semimajor = | eccentricity = 0.1260829 | period = 2060.9090212 | avg_speed = | inclination = 11.51417 | asc_node = 118.34516 | mean_anomaly = 30.54625 | arg_peri = 258.70078 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = 0.0740 | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 10.50 }} '''2320 Blarney''' (1979 QJ) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 29 tháng 8 năm 1979 bởi [[Wild, P.]] ở [[Zimmerwald]]. == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=2320+Blarney JPL Small-Body Database Browser 2320 Blarney] == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{Minor planets navigator|2319 Aristides|2321 Lužnice}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:Blarney}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Paul Wild]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1979]] {{Beltasteroid-stub}}
69,416,619
[{"title": "Blarney", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Wild, P.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Zimmerwald", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "29 th\u00e1ng 8 n\u0103m 1979"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "2320", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Blarney", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1979 QJ"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7697708", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.5689788", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1260829", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2060.9090212", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "30.54625", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "11.51417", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "118.34516", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "258.70078"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"Su\u1ea5t ph\u1ea3n chi\u1ebfu h\u00ecnh h\u1ecdc": "0.0740", "C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "10.50"}}]
false
# 22782 Kushalnaik 22782 Kushalnaik (1997 GJ19) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 4 năm 1997 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
viwiki/862284
viwiki
862,284
22782 Kushalnaik
https://vi.wikipedia.org/wiki/22782_Kushalnaik
2021-10-12T11:48:10Z
vi
Q614765
21,592
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Kushalnaik | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] | discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socorro]] | discovered = 15 tháng 4 năm 1999 | designations = yes | mp_name = 22782 | alt_names = 1999 GJ19 | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.3791808 | periapsis = 2.1094742 | semimajor = | eccentricity = 0.0600863 | period = 1228.0831086 | avg_speed = | inclination = 4.22847 | asc_node = 160.66179 | mean_anomaly = 303.73841 | arg_peri = 345.89445 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 14.9 }} '''22782 Kushalnaik''' (1997 GJ19) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 12 tháng 4 năm 1997 bởi [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] ở [[Socorro, New Mexico|Socorro]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=22782+Kushalnaik JPL Small-Body Database Browser ngày 22782 Kushalnaik] {{DEFAULTSORT:Kushalnaik}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1999]] {{beltasteroid-stub}}
66,314,774
[{"title": "Kushalnaik", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 4 n\u0103m 1999"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "22782", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1999 GJ19"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.1094742", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.3791808", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0600863", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1228.0831086", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "303.73841", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "4.22847", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "160.66179", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "345.89445"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "14.9"}}]
false
# 22783 Teng 22783 Teng (tên chỉ định: 1999 GT52) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được khám phá thông qua Chương trình nghiên cứu đối tượng gần Trái Đất của đài thiên văn Lowell ở Anderson Mesa Station ở Coconino County, Arizona, ngày 11 tháng 4 năm 1999. Nó được đặt theo tên Stacy H. Teng, a space physicist và alumna thuộc University of Maryland.
viwiki/862285
viwiki
862,285
22783 Teng
https://vi.wikipedia.org/wiki/22783_Teng
2022-12-13T15:32:56Z
vi
Q1628060
30,700
'''22783 Teng''' (tên chỉ định: '''1999 GT<sub>52</sub>''') là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được khám phá thông qua [[Chương trình nghiên cứu đối tượng gần Trái Đất của đài thiên văn Lowell]] ở [[Anderson Mesa|Anderson Mesa Station]] ở [[Coconino County, Arizona|Coconino County]], [[Arizona]], ngày 11 tháng 4 năm 1999. Nó được đặt theo tên Stacy H. Teng, a space physicist và alumna thuộc [[University of Maryland, College Park|University of Maryland]]. == Xem thêm == *[[Danh sách các tiểu hành tinh: 22001–23000]] ==Tham khảo== {{tham khảo}} == Liên kết ngoài == *{{JPL Small Body}} {{MinorPlanets Navigator|22782 Kushalnaik|22784 Theresaoei}} {{MinorPlanets Footer}} {{DEFAULTSORT:Teng}} [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1999]] {{beltasteroid-stub}}
69,423,118
[]
false
# 290 Bruna Bruna /ˈbruːnə/ (định danh hành tinh vi hình: 290 Bruna) là một tiểu hành tinh có kích thước nhỏ ở vành đai chính. Ngày 20 tháng 3 năm 1890, nhà thiên văn học người Áo Johann Palisa phát hiện tiểu hành tinh Bruna khi ông thực hiện quan sát tại Đài thiên văn Vienna và đặt tên nó theo tên thành phố Brno của Cộng hòa Séc ngày nay.
viwiki/477814
viwiki
477,814
290 Bruna
https://vi.wikipedia.org/wiki/290_Bruna
2022-12-13T15:10:39Z
vi
Q150309
63,248
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | background = #D6D6D6 | name = 290 Bruna | image = 290Bruna (Lightcurve Inversion).png | image_size = 265 | caption = Mô hình ba chiều của 290 Bruna dựa trên đường cong ánh sáng của nó | discoverer = [[Johann Palisa]] | discovered = 20 tháng 3 năm 1890 | discovery_ref = <ref name="IAU_MPC"/> | mpc_name = (290) Bruna | pronounced = {{IPAc-en|'|b|r|uː|n|ə}} | alt_names = A890 FA | named_after = [[Brno]] | mp_category = [[Asteroid belt|main belt]] | orbit_ref = <ref name="JPL"/> | epoch = 9 tháng 8 năm 2022<br/>([[JD]] 2.459.800,5) | semimajor = {{Convert|2,33748|AU|Gm|abbr=on}} | perihelion = {{Convert|1,73612|AU|Gm|abbr=on}} | aphelion = {{Convert|2,93884|AU|Gm|abbr=on|lk=on}} | eccentricity = 0,257 27 | period = 3,57 [[Năm Julius (thiên văn)|năm]] (1305,3 [[Năm Julius (thiên văn)|ngày]]) | inclination = 22,3321° | asc_node = 10,4972° | arg_peri = 105,068° | mean_anomaly = 171,767[[Độ (góc)|°]] | dimensions = 9,822 km | mass = | density = | rotation = {{Convert|13,807|h|d|abbr=none|lk=on}}<ref name="JPL"/><ref name="Pilcher2009"/> | spectral_type = | abs_magnitude = 11,9 | albedo = 0,314 | mean_motion = {{Deg2DMS|0.275792|sup=ms}} / ngày | observation_arc = {{Nowrap|{{Convert|{{Time interval|1915-04-12|2022-05-19|show=d|disp=raw}}|d|yr|abbr=none}}}} | uncertainty = 0 | moid = {{Convert|0,872477|AU|Gm|abbr=on}} | jupiter_moid = {{Convert|2,38813|AU|Gm|abbr=on}} | tisserand = 3,424 }} '''Bruna''' {{IPAc-en|'|b|r|uː|n|ə}} ([[định danh hành tinh vi hình]]: '''290 Bruna''') là một [[tiểu hành tinh]] có kích thước nhỏ ở [[vành đai chính]]. Ngày 20 tháng 3 năm 1890, [[nhà thiên văn học]] [[người Áo]] [[Johann Palisa]] phát hiện tiểu hành tinh Bruna khi ông thực hiện quan sát tại [[Đài thiên văn Vienna]]<ref name="IAU_MPC"/> và đặt tên nó theo tên thành phố [[Brno]] của [[Cộng hòa Séc]] ngày nay.<ref name=A/> == Xem thêm == * [[Danh sách tiểu hành tinh: 1–1000]] == Tham khảo == {{Tham khảo|30em|refs= <ref name="IAU_MPC">{{Chú thích | title = Numbered Minor Planets 1–5000 | work = Discovery Circumstances | publisher = IAU Minor Planet center | url = https://www.minorplanetcenter.net/iau/lists/NumberedMPs000001.html | access-date= 2013-04-07 | postscript= . }}</ref> <ref name="JPL">{{Chú thích | first1 = Donald K. | last1 = Yeomans | title = 290 Bruna | work = JPL Small-Body Database Browser | publisher = [[Phòng Thí nghiệm Sức đẩy Phản lực của NASA]] | url = https://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=290 | access-date= 11 tháng 5 năm 2016 | postscript= . }}</ref> <ref name="Pilcher2009">{{Chú thích | last1 = Pilcher | first1 = Frederick | title = Period Determinations for 33 Polyhymnia, 38 Leda, 50 Virginia, 189 Phthia, and 290 Bruna | work = The Minor Planet Bulletin | volume = 36 | issue = 1 | pages = 25–27 |date=tháng 1 năm 2009 | bibcode = 2009MPBu...36...25P | postscript= . }}</ref> <ref name=A>{{Chú thích sách |last1=Schmadel |first1=Lutz D |title=Dictionary of Minor Planet Names |date=2007 |publisher=Springer |location=Berlin Heidelberg New York |isbn=3-540-00238-3 |page=40 |edition=5th}}</ref> }} == Liên kết ngoài == * {{AstDys|290}} * {{JPL small body}} {{Định vị tiểu hành tinh|289 Nenetta|number=290|291 Alice}} {{Các thiên thể nhỏ trong hệ Mặt Trời}} {{Sơ khai vành đai chính}} {{DEFAULTSORT:000290}} [[Thể loại:Được phát hiện bởi Johann Palisa|Bruna]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1890|18900320]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên|Bruna]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh Phocaea]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
69,416,625
[{"title": "Kh\u00e1m ph\u00e1", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Johann Palisa", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "20 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1890"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "(290) Bruna", "Phi\u00ean \u00e2m": "/\u02c8bru\u02d0n\u0259", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Brno", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "A890 FA", "Danh m\u1ee5c ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh": "main belt"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": ["K\u1ef7 nguy\u00ean 9 th\u00e1ng 8 n\u0103m 2022 \u00b7 (JD 2.459.800,5)", "Tham s\u1ed1 b\u1ea5t \u0111\u1ecbnh 0"], "Cung quan s\u00e1t": "39.119 ng\u00e0y (107,10 n\u0103m)", "\u0110i\u1ec3m vi\u1ec5n nh\u1eadt": "2,93884 AU (439,644 Gm)", "\u0110i\u1ec3m c\u1eadn nh\u1eadt": "1,73612 AU (259,720 Gm)", "B\u00e1n tr\u1ee5c l\u1edbn": "2,33748 AU (349,682 Gm)", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0,257 27", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3,57 n\u0103m (1305,3 ng\u00e0y)", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "171,767\u00b0", "Chuy\u1ec3n \u0111\u1ed9ng trung b\u00ecnh": "0\u00b0 16m 32.851s / ng\u00e0y", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "22,3321\u00b0", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "10,4972\u00b0", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "105,068\u00b0", "Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t MOID": "0,872477 AU (130,5207 Gm)", "Sao M\u1ed9c MOID": "2,38813 AU (357,259 Gm)", "TJupiter": "3,424"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"K\u00edch th\u01b0\u1edbc": "9,822 km", "Chu k\u1ef3 t\u1ef1 quay": "13,807 gi\u1edd (0,5753 ng\u00e0y)", "Su\u1ea5t ph\u1ea3n chi\u1ebfu h\u00ecnh h\u1ecdc": "0,314", "C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "11,9"}}]
false
# 291 Năm 291 là một năm trong lịch Julius.
viwiki/540601
viwiki
540,601
291
https://vi.wikipedia.org/wiki/291
2020-08-17T10:52:19Z
vi
Q30956
20,677
{{year nav|291}} '''Năm 291''' là một năm trong lịch Julius. ==Sự kiện== ==Sinh== {{Năm trong lịch khác}} ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 291]]
63,250,128
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 2 th\u1ebf k\u1ef7 3 th\u1ebf k\u1ef7 4", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 270 th\u1eadp ni\u00ean 280 th\u1eadp ni\u00ean 290 th\u1eadp ni\u00ean 300 th\u1eadp ni\u00ean 310", "N\u0103m": "288 289 290 291 292 293 294"}}, {"title": "291 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "291 \u00b7 CCXCI", "Ab urbe condita": "1044", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "5041", "- Vikram Samvat": "347\u2013348", "- Shaka Samvat": "213\u2013214", "- Kali Yuga": "3392\u20133393", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22121553 \u2013 \u22121552", "L\u1ecbch Bengal": "\u2212302", "L\u1ecbch Berber": "1241", "Can Chi": "Canh Tu\u1ea5t (\u5e9a\u620c\u5e74) \u00b7 2987 ho\u1eb7c 2927 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 T\u00e2n H\u1ee3i (\u8f9b\u4ea5\u5e74) \u00b7 2988 ho\u1eb7c 2928", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "7\u20138", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "1621 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d1621\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "4051\u20134052", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "5799\u20135800", "L\u1ecbch Ethiopia": "283\u2013284", "L\u1ecbch Holocen": "10291", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "341 BH \u2013 340 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u2212709 \u2013 \u2212708", "L\u1ecbch Iran": "331 BP \u2013 330 BP", "L\u1ecbch Julius": "291 \u00b7 CCXCI", "L\u1ecbch Myanma": "\u2212347", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "835", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "834", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "2624"}}]
false
# 2992 Vondel 2992 Vondel là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1660.2370911 ngày (4.55 năm). Nó được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960.
viwiki/834484
viwiki
834,484
2992 Vondel
https://vi.wikipedia.org/wiki/2992_Vondel
2022-12-13T15:33:19Z
vi
Q150506
29,807
'''2992 Vondel''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1660.2370911 ngày (4.55 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=2992 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày 18 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref> Nó được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|2991 Bilbo|2993 Wendy}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Vondel}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1960]] {{beltasteroid-stub}}
69,423,512
[]
false
# 3941 Haydn 3941 Haydn (1973 UU5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 10 năm 1973 bởi Freimut Börngen ở Tautenburg.
viwiki/835696
viwiki
835,696
3941 Haydn
https://vi.wikipedia.org/wiki/3941_Haydn
2022-12-13T15:19:56Z
vi
Q1046641
35,779
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Haydn | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Freimut Börngen]] | discovery_site = [[Tautenburg]] | discovered = 27 tháng 10 năm 1973 | designations = yes | mp_name = 3941 | alt_names = 1973 UU5 | named_after = [[Joseph Haydn]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.9856955 | periapsis = 2.8674055 | semimajor = | eccentricity = 0.0202098 | period = 1828.6579038 | avg_speed = | inclination = 1.66428 | asc_node = 185.39279 | mean_anomaly = 234.57083 | arg_peri = 291.65963 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 12.9 }} '''3941 Haydn''' (1973 UU5) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 27 tháng 10 năm 1973 bởi [[Freimut Börngen]] ở [[Tautenburg]]. == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=3941+Haydn JPL Small-Body Database Browser ngày 3941 Haydn] {{tham khảo|30em}} {{Minor planets navigator|3940 Larion|3942 Churivannia}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:Haydn}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1973]] {{Beltasteroid-stub}}
69,420,314
[{"title": "Haydn", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Freimut B\u00f6rngen", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Tautenburg", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "27 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1973"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "3941", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Joseph Haydn", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1973 UU5"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8674055", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.9856955", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0202098", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1828.6579038", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "234.57083", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.66428", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "185.39279", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "291.65963"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.9"}}]
false
# 3847 Šindel 3847 Šindel là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2032.3180343 ngày (5.56 năm). Nó được phát hiện ngày 16 tháng 2 năm 1982.
viwiki/835603
viwiki
835,603
3847 Šindel
https://vi.wikipedia.org/wiki/3847_%C5%A0indel
2022-12-13T15:32:43Z
vi
Q656846
30,582
'''3847 Šindel''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 2032.3180343 ngày (5.56 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=3847 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 19 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref> Nó được phát hiện ngày 16 tháng 2 năm 1982. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{Minor planets navigator|3846 Hazel|3848 Analucia}} {{Small Solar System bodies}} {{tham khảo|30em}} {{DEFAULTSORT:Sindel}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1982]] {{Beltasteroid-stub}}
69,422,874
[]
false
# 3863 Gilyarovskij 3863 Gilyarovskij (1978 SJ3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1978 bởi Zhuravleva, L. ở Nauchnyj.
viwiki/835619
viwiki
835,619
3863 Gilyarovskij
https://vi.wikipedia.org/wiki/3863_Gilyarovskij
2022-12-13T15:18:41Z
vi
Q1046125
36,493
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Gilyarovskij | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Zhuravleva, L.]] | discovery_site = [[Nauchnyj]] | discovered = 16 tháng 9 năm 1978 | designations = yes | mp_name = 3863 | alt_names = 1978 SJ3 | named_after = [[Vladimir Gilyarovsky]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.6718146 | periapsis = 1.9783472 | semimajor = | eccentricity = 0.1491276 | period = 1294.9576006 | avg_speed = | inclination = 9.72873 | asc_node = 176.83152 | mean_anomaly = 156.08312 | arg_peri = 145.71108 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 13.1 }} '''3863 Gilyarovskij''' (1978 SJ3) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1978 bởi [[Zhuravleva, L.]] ở [[Nauchnyj]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=3863+Gilyarovskij JPL Small-Body Database Browser ngày 3863 Gilyarovskij] {{Minor planets navigator|3862 Agekian|3864 Søren|}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:Gilyarovskij}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1978]] {{beltasteroid-stub}}
69,420,030
[{"title": "Gilyarovskij", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Zhuravleva, L.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nauchnyj", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1978"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "3863", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Vladimir Gilyarovsky", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1978 SJ3"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.9783472", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.6718146", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1491276", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1294.9576006", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "156.08312", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "9.72873", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "176.83152", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "145.71108"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.1"}}]
false
# 551 Năm 551 là một năm trong lịch Julius.
viwiki/531751
viwiki
531,751
551
https://vi.wikipedia.org/wiki/551
2020-08-18T13:48:27Z
vi
Q30943
20,805
{{year nav|551}} '''Năm 551''' là một [[năm]] trong [[lịch Julius]]. ==Sự kiện== ==Sinh== {{năm trong lịch khác}} ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 551]]
63,319,136
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 5 th\u1ebf k\u1ef7 6 th\u1ebf k\u1ef7 7", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 530 th\u1eadp ni\u00ean 540 th\u1eadp ni\u00ean 550 th\u1eadp ni\u00ean 560 th\u1eadp ni\u00ean 570", "N\u0103m": "548 549 550 551 552 553 554"}}, {"title": "551 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "551 \u00b7 DLI", "Ab urbe condita": "1304", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "5301", "- Vikram Samvat": "607\u2013608", "- Shaka Samvat": "473\u2013474", "- Kali Yuga": "3652\u20133653", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22121293 \u2013 \u22121292", "L\u1ecbch Bengal": "\u221242", "L\u1ecbch Berber": "1501", "Can Chi": "Canh Ng\u1ecd (\u5e9a\u5348\u5e74) \u00b7 3247 ho\u1eb7c 3187 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 T\u00e2n M\u00f9i (\u8f9b\u672a\u5e74) \u00b7 3248 ho\u1eb7c 3188", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "267\u2013268", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "1361 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d1361\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "4311\u20134312", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "6059\u20136060", "L\u1ecbch Ethiopia": "543\u2013544", "L\u1ecbch Holocen": "10551", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "73 BH \u2013 72 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u2212449 \u2013 \u2212448", "L\u1ecbch Iran": "71 BP \u2013 70 BP", "L\u1ecbch Julius": "551 \u00b7 DLI", "L\u1ecbch Myanma": "\u221287", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "1095", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "1094", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "2884"}}]
false
# 550 Senta 550 Senta 550 Senta là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 16.11.1904 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Senta, nhân vật trong vở opera The Flying Dutchman của Richard Wagner.
viwiki/485602
viwiki
485,602
550 Senta
https://vi.wikipedia.org/wiki/550_Senta
2022-08-14T08:16:27Z
vi
Q155442
31,705
<div style="float: right; text-align: center;"> '''550 Senta''' {| width="280" style="border-color: #999999; border-style: solid; border-width: 1px;" ! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Tên |- | '''Tên''' | Senta |- | '''Tên chỉ định''' | 1904 PL |- ! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Phát hiện |- | width="140" | '''Người phát hiện''' | [[Max Wolf]] |- | '''DiscovNovember | 16.11.1904 |- | '''Nơi phát hiện''' | [[Heidelberg]] |- ! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Thông số quỹ đạo |- | colspan="2" align="center" | <small>[[Kỷ nguyên (thiên văn học)|KNTV]] 18 tháng 8 năm 2005 ([[Ngày Julius|ngJ]] 2453600.5)</small> |- | '''[[Độ lệch tâm quỹ đạo|Độ lệch tâm]] ''(e)''''' | 0.221 |- | '''[[Bán trục lớn]] ''(a)''''' | 2.588 [[Đơn vị thiên văn|ĐVTV]] |- | '''[[Củng điểm quỹ đạo#Cận điểm quỹ đạo|Cận điểm quỹ đạo]] ''(q)''''' | 2.016 [[Đơn vị thiên văn|ĐVTV]] |- | '''[[Củng điểm quỹ đạo#Viễn điểm quỹ đạo|Viễn điểm quỹ đạo]] ''(Q)''''' | 3.160 [[Đơn vị thiên văn|ĐVTV]] |- | '''[[Chu kỳ quỹ đạo]] ''(P)''''' | 4.164 [[Năm Julius (thiên văn)|NJ]] |- | '''[[Độ nghiêng quỹ đạo]] ''(i)''''' | 10.114° |- | '''[[Kinh độ của điểm nút lên|Kinh độ]] ''(Ω)''''' | 270.834° |- | '''[[Acgumen của cận điểm|Acgumen]] ''(ω)''''' | 44.681° |- | '''[[Độ bất thường trung bình]] ''(M)''''' | 152.054° |} </div> '''550 Senta''' là một [[tiểu hành tinh]] ở [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được [[Max Wolf]] phát hiện ngày 16.11.1904 ở [[Heidelberg]], và được đặt theo tên Senta, nhân vật trong vở opera ''The Flying Dutchman'' của [[Richard Wagner]]<ref>[http://en.wikipedia.org/wiki/Meanings_of_minor_planet_names:_1%E2%80%93500 Ý nghĩa của tên tiểu hành tinh từ 1-1500 trên Wikipedia tiếng Anh]</ref>. ==Tham khảo== {{tham khảo|30em}} ==Liên kết ngoài== *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=550;orb=1 Orbital simulation] from JPL (Java) / [http://ssd.jpl.nasa.gov/horizons.cgi?find_body=1&body_group=sb&sstr=550 Ephemeris] {{MinorPlanets Navigator|549 Jessonda|551 Ortrud}} {{MinorPlanets_Footer}} {{Sơ khai vành đai chính}} {{DEFAULTSORT:Senta}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh được đánh số|550]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1904]] [[Thể loại:Richard Wagner]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Max Wolf]]
68,984,614
[{"title": "T\u00ean", "data": {"T\u00ean": "Senta", "T\u00ean ch\u1ec9 \u0111\u1ecbnh": "1904 PL"}}, {"title": "Ph\u00e1t hi\u1ec7n", "data": {"Ng\u01b0\u1eddi ph\u00e1t hi\u1ec7n": "Max Wolf", "DiscovNovember": "16.11.1904", "N\u01a1i ph\u00e1t hi\u1ec7n": "Heidelberg"}}, {"title": "Th\u00f4ng s\u1ed1 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"Th\u00f4ng s\u1ed1 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "KNTV 18 th\u00e1ng 8 n\u0103m 2005 (ngJ 2453600.5)", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m (e)": "0.221", "B\u00e1n tr\u1ee5c l\u1edbn (a)": "2.588 \u0110VTV", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (q)": "2.016 \u0110VTV", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (Q)": "3.160 \u0110VTV", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (P)": "4.164 NJ", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (i)": "10.114\u00b0", "Kinh \u0111\u1ed9 (\u03a9)": "270.834\u00b0", "Acgumen (\u03c9)": "44.681\u00b0", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh (M)": "152.054\u00b0"}}]
false
# 550 TCN 550 TCN là một năm trong lịch La Mã.
viwiki/13823778
viwiki
13,823,778
550 TCN
https://vi.wikipedia.org/wiki/550_TCN
2023-01-14T14:24:25Z
vi
Q243695
21,784
{{year nav BC|-550}} {{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-550}}|BC}} '''550 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]]. ==Sự kiện== ==Sinh== ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 550 TCN]]
69,569,549
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN th\u1ebf k\u1ef7 6 TCN th\u1ebf k\u1ef7 5 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 570 TCN th\u1eadp ni\u00ean 560 TCN th\u1eadp ni\u00ean 550 TCN th\u1eadp ni\u00ean 540 TCN th\u1eadp ni\u00ean 530 TCN", "N\u0103m": "553 TCN 552 TCN 551 TCN 550 TCN 549 TCN 548 TCN 547 TCN"}}, {"title": "550 TCN trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "550 TCN \u00b7 DXLIX TCN", "Ab urbe condita": "204", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "4201", "- Vikram Samvat": "\u2212493 \u2013 \u2212492", "- Shaka Samvat": "N/A", "- Kali Yuga": "2552\u20132553", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22122393 \u2013 \u22122392", "L\u1ecbch Bengal": "\u22121142", "L\u1ecbch Berber": "401", "Can Chi": "Canh Tu\u1ea5t (\u5e9a\u620c\u5e74) \u00b7 2147 ho\u1eb7c 2087 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 T\u00e2n H\u1ee3i (\u8f9b\u4ea5\u5e74) \u00b7 2148 ho\u1eb7c 2088", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "\u2212833 \u2013 \u2212832", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "2461 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d2461\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "3211\u20133212", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "4959\u20134960", "L\u1ecbch Ethiopia": "\u2212557 \u2013 \u2212556", "L\u1ecbch Holocen": "9451", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "1207 BH \u2013 1206 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u22121549 \u2013 \u22121548", "L\u1ecbch Iran": "1171 BP \u2013 1170 BP", "L\u1ecbch Julius": "N/A", "L\u1ecbch Myanma": "\u22121187", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "\u22125", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "\u22126", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "1784"}}]
false
# 4534 Rimskij-Korsakov 4534 Rimskij-Korsakov là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1710.8330089 ngày (4.68 năm). Nó được phát hiện ngày 6 tháng 8 năm 1986.
viwiki/836728
viwiki
836,728
4534 Rimskij-Korsakov
https://vi.wikipedia.org/wiki/4534_Rimskij-Korsakov
2022-12-13T15:32:03Z
vi
Q154404
30,028
'''4534 Rimskij-Korsakov''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1710.8330089 ngày (4.68 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4534 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 17 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref> Nó được phát hiện ngày 6 tháng 8 năm 1986. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|4533 Orth|4535 Adamcarolla|}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Rimskij-Korsakov}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1986]] [[Thể loại:Nikolay Rimskiy-Korsakov|4534]] {{beltasteroid-stub}}
69,422,463
[]
false
# 5304 Bazhenov 5304 Bazhenov (1978 TA7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1978 bởi Zhuravleva, L. V. ở Nauchnyj.
viwiki/837618
viwiki
837,618
5304 Bazhenov
https://vi.wikipedia.org/wiki/5304_Bazhenov
2022-12-13T15:14:57Z
vi
Q248105
36,412
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Bazhenov | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Zhuravleva, L. V.]] | discovery_site = [[Nauchnyj]] | discovered = 2 tháng 10 năm 1978 | designations = yes | mp_name = 5304 | alt_names = 1978 TA7 | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.1915226 | periapsis = 2.7771108 | semimajor = | eccentricity = 0.0694316 | period = 1883.0670790 | avg_speed = | inclination = 8.97903 | asc_node = 114.60274 | mean_anomaly = 231.14195 | arg_peri = 318.44995 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = 0.0925 | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 12.0 }} '''5304 Bazhenov''' (1978 TA7) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1978 bởi [[Zhuravleva, L. V.]] ở [[Nauchnyj]]. == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=5304+Bazhenov JPL Small-Body Database Browser ngày 5304 Bazhenov] {{tham khảo|30em}} {{MinorPlanets Navigator|5303 Parijskij|(5305) 1978 VS5}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Bazhenov}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Lyudmila Zhuravlyova]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1978]] {{Beltasteroid-stub}}
69,418,227
[{"title": "Bazhenov", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Zhuravleva, L. V.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nauchnyj", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "2 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1978"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "5304", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1978 TA7"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7771108", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.1915226", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0694316", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1883.0670790", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "231.14195", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "8.97903", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "114.60274", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "318.44995"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"Su\u1ea5t ph\u1ea3n chi\u1ebfu h\u00ecnh h\u1ecdc": "0.0925", "C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.0"}}]
false
# 6504 Lehmbruck 6504 Lehmbruck (4630 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
viwiki/844708
viwiki
844,708
6504 Lehmbruck
https://vi.wikipedia.org/wiki/6504_Lehmbruck
2021-10-27T19:52:14Z
vi
Q156160
22,833
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Lehmbruck | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Cornelis Johannes van Houten]], [[Ingrid van Houten-Groeneveld]] và [[Tom Gehrels]] | discovery_site = [[Đài thiên văn Palomar]] | discovered = 24 tháng 9 năm 1960 | designations = yes | mp_name = 6504 | alt_names = 4630 P-L | named_after = [[Wilhelm Lehmbruck]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.8166032 | periapsis = 2.0249480 | semimajor = | eccentricity = 0.1635127 | period = 1375.7205575 | avg_speed = | inclination = 6.08865 | asc_node = 10.82477 | mean_anomaly = 202.33808 | arg_peri = 32.82238 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 13.8 }} '''6504 Lehmbruck''' (4630 P-L) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi [[Cornelis Johannes van Houten]], [[Ingrid van Houten-Groeneveld]] và [[Tom Gehrels]] ở [[Đài thiên văn Palomar]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=6504+Lehmbruck JPL Small-Body Database Browser ngày 6504 Lehmbruck] {{DEFAULTSORT:Lehmbruck}} [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1960]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] {{beltasteroid-stub}}
66,539,326
[{"title": "Lehmbruck", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld v\u00e0 Tom Gehrels", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i thi\u00ean v\u0103n Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "24 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1960"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6504", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Wilhelm Lehmbruck", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "4630 P-L"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.0249480", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8166032", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1635127", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1375.7205575", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "202.33808", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "6.08865", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "10.82477", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "32.82238"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.8"}}]
false
# 6098 Mutojunkyu 6098 Mutojunkyu (tên chỉ định: 1991 UW3) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Masanori Matsuyama và Kazuro Watanabe ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 31 tháng 10 năm 1991. Nó được đặt theo tên Junkyu Muto, a Japanese sculptor và painter living in Italy.
viwiki/844279
viwiki
844,279
6098 Mutojunkyu
https://vi.wikipedia.org/wiki/6098_Mutojunkyu
2024-09-21T14:41:30Z
vi
Q552279
27,162
'''6098 Mutojunkyu''' (tên chỉ định: '''1991 UW<sub>3</sub>''') là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Masanori Matsuyama]] và [[Kazuro Watanabe]] ở [[Kushiro, Hokkaidō]], Nhật Bản, ngày 31 tháng 10 năm 1991. Nó được đặt theo tên Junkyu Muto, a Japanese sculptor và painter living in Italy. == Xem thêm == *[[Danh sách các tiểu hành tinh: 6001&ndash;7000]] ==Tham khảo== {{tham khảo}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=6098 JPL Small-Body Database Browser] {{Minor planets navigator|6097 Koishikawa|6099 Saarland}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:Mutojunkyu}} [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1991]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Kazuro Watanabe]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]] {{Beltasteroid-stub}}
71,788,521
[]
false
# 6572 Carson 6572 Carson (1938 SX) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1938 bởi Vaisala, Y. ở Turku.
viwiki/844768
viwiki
844,768
6572 Carson
https://vi.wikipedia.org/wiki/6572_Carson
2017-03-30T08:14:49Z
vi
Q156239
35,535
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Carson | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Vaisala, Y.]] | discovery_site = [[Turku]] | discovered = 22 tháng 9 năm 1938 | designations = yes | mp_name = 6572 | alt_names = 1938 SX | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.2207016 | periapsis = 1.8679594 | semimajor = | eccentricity = 0.2658346 | period = 1482.3771301 | avg_speed = | inclination = 2.60301 | asc_node = 141.15053 | mean_anomaly = 89.68928 | arg_peri = 190.46838 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 12.4 }} '''6572 Carson''' (1938 SX) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1938 bởi [[Vaisala, Y.]] ở [[Turku]]. ==Tham khảo== {{tham khảo}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=6572+Carson JPL Small-Body Database Browser ngày 6572 Carson] {{MinorPlanets Navigator|6571 Sigmund|6573 Magnitskij|}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Carson}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Yrjö Väisälä]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1938]] {{beltasteroid-stub}}
26,399,448
[{"title": "Carson", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Vaisala, Y.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Turku", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "22 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1938"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6572", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1938 SX"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.8679594", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.2207016", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.2658346", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1482.3771301", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "89.68928", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.60301", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "141.15053", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "190.46838"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.4"}}]
false
# 4873 Fukaya 4873 Fukaya (1990 EC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1990 bởi Sugie, A. ở Dynic.
viwiki/837042
viwiki
837,042
4873 Fukaya
https://vi.wikipedia.org/wiki/4873_Fukaya
2022-12-13T15:11:16Z
vi
Q1044466
35,968
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Fukaya | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Sugie, A.]] | discovery_site = [[Dynic]] | discovered = 4 tháng 3 năm 1990 | designations = yes | mp_name = 4873 | alt_names = 1990 EC | named_after = [[Fukaya, Saitama|Fukaya]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.3062578 | periapsis = 2.7359678 | semimajor = | eccentricity = 0.0943841 | period = 1918.0010848 | avg_speed = | inclination = 10.80351 | asc_node = 146.02406 | mean_anomaly = 42.84884 | arg_peri = 153.64815 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 11.8 }} '''4873 Fukaya''' (1990 EC) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1990 bởi [[Sugie, A.]] ở [[Dynic]]. == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4873+Fukaya JPL Small-Body Database Browser ngày 4873 Fukaya] {{tham khảo|30em}} {{Minor planets navigator|4872 Grieg|4874 Burke}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:Fukaya}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1990]] {{Beltasteroid-stub}}
69,416,760
[{"title": "Fukaya", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Sugie, A.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Dynic", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "4 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1990"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4873", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Fukaya", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1990 EC"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7359678", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.3062578", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0943841", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1918.0010848", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "42.84884", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "10.80351", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "146.02406", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "153.64815"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "11.8"}}]
false
# 4871 Riverside 4871 Riverside (1989 WH1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm 1989 bởi M. Koishikawa ở Ayashi Station.
viwiki/837040
viwiki
837,040
4871 Riverside
https://vi.wikipedia.org/wiki/4871_Riverside
2021-10-27T14:35:31Z
vi
Q1044133
35,984
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Riverside | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[M. Koishikawa]] | discovery_site = [[Ayashi Station]] | discovered = 24 tháng 11 năm 1989 | designations = yes | mp_name = 4871 | alt_names = 1989 WH1 | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.5026533 | periapsis = 2.0122499 | semimajor = | eccentricity = 0.1086188 | period = 1238.8710664 | avg_speed = | inclination = 2.89404 | asc_node = 263.78339 | mean_anomaly = 174.09573 | arg_peri = 141.80866 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 13.3 }} '''4871 Riverside''' (1989 WH1) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm 1989 bởi [[M. Koishikawa]] ở [[Ayashi Station]]. == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4871+Riverside JPL Small-Body Database Browser 4871 Riverside] {{tham khảo|30em}} {{Minor planets navigator|4870 Shcherban'|4872 Grieg}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:Riverside}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Masahiro Koishikawa]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1989]] {{beltasteroid-stub}}
66,528,005
[{"title": "Riverside", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "M. Koishikawa", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Ayashi Station", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "24 th\u00e1ng 11 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4871", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1989 WH1"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.0122499", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.5026533", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1086188", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1238.8710664", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "174.09573", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.89404", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "263.78339", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "141.80866"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.3"}}]
false
# 4874 Burke 4874 Burke (1991 AW) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 1 năm 1991 bởi Helin, E. F. ở Palomar.
viwiki/837043
viwiki
837,043
4874 Burke
https://vi.wikipedia.org/wiki/4874_Burke
2024-08-30T07:31:13Z
vi
Q1043922
36,756
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Burke | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Helin, E. F.]] | discovery_site = [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]] | discovered = 12 tháng 1 năm 1991 | designations = yes | mp_name = 4874 | alt_names = 1991 AW | named_after = [[James Burke]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.9262345 | periapsis = 2.2759217 | semimajor = | eccentricity = 0.1250083 | period = 1532.2461196 | avg_speed = | inclination = 14.67212 | asc_node = 127.68742 | mean_anomaly = 72.02045 | arg_peri = 325.28662 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = 0.0818 | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 12.00 }} '''4874 Burke''' (1991 AW) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 12 tháng 1 năm 1991 bởi [[Helin, E. F.]] ở [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]]. == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4874+Burke JPL Small-Body Database Browser ngày 4874 Burke] {{tham khảo|30em}} {{Minor planets navigator|4873 Fukaya|4875 Ingalls}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:Burke}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Eleanor F. Helin]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1991]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh Eunomia]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]] {{Beltasteroid-stub}}
71,654,202
[{"title": "Burke", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Helin, E. F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "12 th\u00e1ng 1 n\u0103m 1991"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4874", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "James Burke", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1991 AW"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.2759217", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.9262345", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1250083", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1532.2461196", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "72.02045", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "14.67212", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "127.68742", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "325.28662"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"Su\u1ea5t ph\u1ea3n chi\u1ebfu h\u00ecnh h\u1ecdc": "0.0818", "C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.00"}}]
false
# 4872 Grieg 4872 Grieg (1989 YH7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 12 năm 1989 bởi Borngen, F. ở Tautenburg.
viwiki/837041
viwiki
837,041
4872 Grieg
https://vi.wikipedia.org/wiki/4872_Grieg
2022-12-13T15:18:41Z
vi
Q909570
35,722
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Grieg | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Borngen, F.]] | discovery_site = [[Tautenburg]] | discovered = 25 tháng 12 năm 1989 | designations = yes | mp_name = 4872 | alt_names = 1989 YH7 | named_after = [[Edvard Grieg]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.8885011 | periapsis = 2.5661327 | semimajor = | eccentricity = 0.0590999 | period = 1645.1360251 | avg_speed = | inclination = 10.69998 | asc_node = 111.37965 | mean_anomaly = 11.30304 | arg_peri = 8.11058 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 13.3 }} '''4872 Grieg''' (1989 YH7) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 25 tháng 12 năm 1989 bởi [[Borngen, F.]] ở [[Tautenburg]]. == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4872+Grieg JPL Small-Body Database Browser ngày 4872 Grieg] {{tham khảo|30em}} {{Minor planets navigator|4871 Riverside|4873 Fukaya}} {{Small Solar System bodies}} {{DEFAULTSORT:Grieg}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1989]] {{Beltasteroid-stub}}
69,420,138
[{"title": "Grieg", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Borngen, F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Tautenburg", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "25 th\u00e1ng 12 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4872", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Edvard Grieg", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1989 YH7"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.5661327", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8885011", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0590999", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1645.1360251", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "11.30304", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "10.69998", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "111.37965", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "8.11058"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.3"}}]
false
# 6815 Mutchler 6815 Mutchler (1979 MM5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 6 năm 1979 bởi E. F. Helin và S. J. Bus ở Siding Spring.
viwiki/844961
viwiki
844,961
6815 Mutchler
https://vi.wikipedia.org/wiki/6815_Mutchler
2022-12-13T15:31:31Z
vi
Q697401
36,430
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Mutchler | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[E. F. Helin]] và [[S. J. Bus]] | discovery_site = [[Siding Spring]] | discovered = 25 tháng 6 năm 1979 | designations = yes | mp_name = 6815 | alt_names = 1979 MM5 | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.8961270 | periapsis = 1.9673714 | semimajor = | eccentricity = 0.1909645 | period = 1385.0855679 | avg_speed = | inclination = 1.56869 | asc_node = 251.48294 | mean_anomaly = 154.94317 | arg_peri = 127.25515 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 14.2 }} '''6815 Mutchler''' (1979 MM5) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 25 tháng 6 năm 1979 bởi [[E. F. Helin]] và [[S. J. Bus]] ở [[Siding Spring]]. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=6815+Mutchler JPL Small-Body Database Browser ngày 6815 Mutchler] {{MinorPlanets Navigator|6814 Steffl|6816 Barbcohen|}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Mutchler}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1979]] {{beltasteroid-stub}}
69,421,811
[{"title": "Mutchler", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "E. F. Helin v\u00e0 S. J. Bus", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Siding Spring", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "25 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1979"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6815", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1979 MM5"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.9673714", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8961270", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1909645", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1385.0855679", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "154.94317", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.56869", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "251.48294", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "127.25515"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "14.2"}}]
false
# 681 TCN 681 TCN là một năm trong lịch La Mã. ## Mất - 20 tháng 10 – Vua Assyria Sennacherib bị con trai ám sát (s. k. 745 TCN)[1]
viwiki/13825793
viwiki
13,825,793
681 TCN
https://vi.wikipedia.org/wiki/681_TCN
2023-06-30T06:38:02Z
vi
Q255817
27,080
{{year nav BC|-681}} {{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-681}}|BC}} '''681 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]]. ==Sự kiện== ==Sinh== ==Mất== * [[20 tháng 10]] – Vua Assyria [[Sennacherib]] bị con trai ám sát (s. {{circa}} [[745 TCN]])<ref>{{chú thích tạp chí|last=Radner|first=Karen|date=2003|title=The Trials of Esarhaddon: The Conspiracy of 670 BC|url=https://repositorio.uam.es/handle/10486/3476|journal=ISIMU: Revista sobre Oriente Próximo y Egipto en la antigüedad|volume=6|page=166|language=en|trans-title=Phiên tòa Esarhaddon: âm mưu năm 670 TCN}}</ref> ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 681 TCN]]
70,391,393
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 8 TCN th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN th\u1ebf k\u1ef7 6 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 700 TCN th\u1eadp ni\u00ean 690 TCN th\u1eadp ni\u00ean 680 TCN th\u1eadp ni\u00ean 670 TCN th\u1eadp ni\u00ean 660 TCN", "N\u0103m": "684 TCN 683 TCN 682 TCN 681 TCN 680 TCN 679 TCN 678 TCN"}}, {"title": "681 TCN trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "681 TCN \u00b7 DCLXXX TCN", "Ab urbe condita": "73", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "4070", "- Vikram Samvat": "\u2212624 \u2013 \u2212623", "- Shaka Samvat": "N/A", "- Kali Yuga": "2421\u20132422", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22122524 \u2013 \u22122523", "L\u1ecbch Bengal": "\u22121273", "L\u1ecbch Berber": "270", "Can Chi": "K\u1ef7 H\u1ee3i (\u5df1\u4ea5\u5e74) \u00b7 2016 ho\u1eb7c 1956 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 Canh T\u00fd (\u5e9a\u5b50\u5e74) \u00b7 2017 ho\u1eb7c 1957", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "\u2212964 \u2013 \u2212963", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "2592 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d2592\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "3080\u20133081", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "4828\u20134829", "L\u1ecbch Ethiopia": "\u2212688 \u2013 \u2212687", "L\u1ecbch Holocen": "9320", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "1342 BH \u2013 1341 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u22121680 \u2013 \u22121679", "L\u1ecbch Iran": "1302 BP \u2013 1301 BP", "L\u1ecbch Julius": "N/A", "L\u1ecbch Myanma": "\u22121318", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "\u2212136", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "\u2212137", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "1653"}}]
false
# 70 Pegasi 70 Pegasi là tên của một hệ sao đôi nằm trong một chòm sao phương bắc tên là Phi Mã. Với cấp sao biểu kiến là 4,56, ta có thể nhìn thấy nó bằng mắt thường như một ngoi sao mờ nhạt. Để có thể nhìn thấy nó rõ ràng nhất, ta cần có một vị trí cách xa thành thị (do sự ô nhiễm ánh sáng làm hạn chế tầm nhìn) và điều kiện thời tiết tốt. Giá trị thị sai của nó đo được trên trái đất là 18,65 mas, khoảng cách xấp xỉ của nó với chúng ta là khoảng xấp xỉ 175 năm ánh sáng. Độ sáng của ngôi sao bị giảm đi khi quan sát từ vị trí của chúng ta do yếu tố dập tắt (độ lớn là 0.07 ± 0.02) gây ra bởi bụi vũ trụ. Hiện nó đang di chuyển về phía mặt trời với vận tốc 17 km/s. Nó là một hệ sao đôi quang học với chu kì quỹ đạo là 2,58 năm (941 ngày) và có độ lệch tâm quỹ đạo khá cao, đó là 0,713. Ngôi sao chính có quang phổ loại G8 IIIa, do đó nó là một sao khổng lồ loại G. Nó tạo ra năng lượng từ quá trình ba-alpha của heli. Khi so sánh với mặt trời, nó có khối lượng, bán kính và độ sáng lượt gấp mặt trời là 2,5 lần khối lượng mặt trời, 8 lần bán kính và 48. Nhiệt độ hiệu dụng nơi quang cầu của nó là 5032 Kelvin. Ngôi sao tứu hai của nó thì giống như một ngôi sao có khối lượng thấp nằm trong [[dãy chính với khối lượng chưa đến 0,4 lần khối lượng mặt trời. ## Dữ liệu hiện tại Theo như quan sát, đây là hệ sao nằm trong chòm sao Phi Mã và dưới đây là một số dữ liệu khác: Xích kinh 23h 29m 09.29698s Xích vĩ +12° 45′ 37.9918″ Cấp sao biểu kiến 4.56 Cấp sao tuyệt đối 0.90 Vận tốc hướng tâm 1688±043 km/s Loại quang phổ G8 IIIa Giá trị thị sai 18,65 +/- 0,78 mas
viwiki/15325880
viwiki
15,325,880
70 Pegasi
https://vi.wikipedia.org/wiki/70_Pegasi
2020-08-21T02:35:16Z
vi
Q4643011
40,078
'''70 Pegasi''' là tên của một hệ [[sao đôi]]<ref name=Griffin2009/> nằm trong một chòm sao phương bắc tên là Phi Mã. Với [[cấp sao biểu kiến]] là 4,56<ref name=Luck2015/>, ta có thể nhìn thấy nó bằng mắt thường như một ngoi sao mờ nhạt. Để có thể nhìn thấy nó rõ ràng nhất, ta cần có một vị trí cách xa thành thị (do sự [[ô nhiễm ánh sáng]] làm hạn chế tầm nhìn) và điều kiện thời tiết tốt. Giá trị [[thị sai]] của nó đo được trên [[trái đất]] là 18,65 mas<ref name=vanLeeuwen2007/>, khoảng cách xấp xỉ của nó với chúng ta là khoảng xấp xỉ 175 [[năm ánh sáng]]. Độ sáng của ngôi sao bị giảm đi khi quan sát từ vị trí của chúng ta do yếu tố dập tắt (độ lớn là 0.07 ± 0.02) gây ra bởi [[bụi vũ trụ]]. Hiện nó đang di chuyển về phía mặt trời với vận tốc 17&nbsp;km/s.<ref name=Maldonado2013/> Nó là một hệ sao đôi quang học với chu kì quỹ đạo là 2,58 năm (941 ngày) và có [[độ lệch tâm quỹ đạo]] khá cao, đó là 0,713<ref name=Griffin2009/>. Ngôi sao chính có quang phổ loại G8 IIIa<ref name=perkins1989/>, do đó nó là một [[sao khổng lồ]] loại G. Nó tạo ra năng lượng từ [[quá trình ba-alpha]] của [[heli]]<ref name=Puzeras2010/>. Khi so sánh với [[mặt trời]], nó có khối lượng, bán kính và độ sáng lượt gấp mặt trời là 2,5 lần [[khối lượng mặt trời]], 8 lần bán kính và 48. [[Nhiệt độ hiệu dụng]] nơi quang cầu của nó là 5032 Kelvin.<ref name=Maldonado2013/> Ngôi sao tứu hai của nó thì giống như một ngôi sao có khối lượng thấp nằm trong [[dãy chính với khối lượng chưa đến 0,4 lần khối lượng mặt trời.<ref name=Griffin2009/> ==Dữ liệu hiện tại== Theo như quan sát, đây là hệ sao nằm trong chòm sao Phi Mã và dưới đây là một số dữ liệu khác: Xích kinh {{RA|23|29|09.29698}}<ref name=vanLeeuwen2007/> Xích vĩ {{DEC|+12|45|37.9918}}<ref name=vanLeeuwen2007/> [[Cấp sao biểu kiến]] 4.56<ref name=Luck2015/> [[Cấp sao tuyệt đối]] 0.90<ref name=Anderson2012/> Vận tốc hướng tâm {{Val|16.88|0.43}} km/s<ref name=Maldonado2013/> Loại quang phổ G8&nbsp;IIIa<ref name=perkins1989/> Giá trị [[thị sai]] 18,65 +/- 0,78 mas<ref name=vanLeeuwen2007/> ==Tham khảo== {{tham khảo|refs= <ref name=Griffin2009>{{chú thích | title=Spectroscopic binary orbits from photoelectric radial velocities. Paper 207: 58 Piscium, 31 Vulpeculae, and 70 Pegasi | last1=Griffin | first1=R. F. | journal=The Observatory | volume=129 | pages=198−218 | date=August 2009 | bibcode=2009Obs...129..198G | postscript=. }}</ref> <ref name=Luck2015>{{chú thích | title=Abundances in the Local Region. I. G and K Giants | last1=Luck | first1=R. Earle | journal=Astronomical Journal | volume=150 | issue=3 | at=88 | year=2015 | bibcode=2015AJ....150...88L | doi=10.1088/0004-6256/150/3/88 | arxiv=1507.01466 | postscript=. }}</ref> <ref name=vanLeeuwen2007>{{chú thích | title=Validation of the new Hipparcos reduction | last1=van Leeuwen | first1=F. | journal=Astronomy and Astrophysics | volume=474 | issue=2 | pages=653–664 | year=2007 | arxiv=0708.1752 | bibcode=2007A&A...474..653V | doi=10.1051/0004-6361:20078357 | postscript=. }}</ref> <ref name=Maldonado2013>{{chú thích | title=The metallicity signature of evolved stars with planets | display-authors=1 | last1=Maldonado | first1=J. | last2=Villaver | first2=E. | last3=Eiroa | first3=C. | journal=Astronomy & Astrophysics | volume=554 | id=A84 | pages=18 | date=June 2013 | doi=10.1051/0004-6361/201321082 | bibcode=2013A&A...554A..84M | arxiv=1303.3418}}</ref> <ref name=perkins1989>{{chú thích | title=The Perkins catalog of revised MK types for the cooler stars | author1=Keenan | first1=Philip C. | last2=McNeil | first2=Raymond C. | journal=Astrophysical Journal Supplement Series | volume=71 | pages=245 | year=1989 | postscript=. | bibcode=1989ApJS...71..245K | doi=10.1086/191373 }}</ref> <ref name=Puzeras2010>{{chú thích | title=High-resolution spectroscopic study of red clump stars in the Galaxy: iron-group elements | display-authors=1 | last1=Puzeras | first1=E. | last2=Tautvaišienė | first2=G. | last3=Cohen | first3=J. G. | last4=Gray | first4=D. F. | last5=Adelman | first5=S. J. | last6=Ilyin | first6=I. | last7=Chorniy | first7=Y. | journal=Monthly Notices of the Royal Astronomical Society | volume=408 | issue=2 | pages=1225−1232 | date=October 2010 | doi=10.1111/j.1365-2966.2010.17195.x | bibcode=2010MNRAS.408.1225P | arxiv=1006.3857}}</ref> <ref name=Anderson2012>{{chú thích | title=XHIP: An extended hipparcos compilation | last1=Anderson | first1=E. | last2=Francis | first2=Ch. | journal=Astronomy Letters | volume=38 | issue=5 | pages=331 | year=2012 | bibcode=2012AstL...38..331A | doi=10.1134/S1063773712050015 | arxiv=1108.4971 | postscript=. }}</ref> }} [[Thể loại:Sao đôi]]
63,517,979
[]
false
# 71 Năm 71 là một năm trong lịch Julius.
viwiki/540891
viwiki
540,891
71
https://vi.wikipedia.org/wiki/71
2021-09-06T11:37:27Z
vi
Q30407
24,340
{{dablink|Về ý nghĩa số học, xem [[71 (số)]]}} {{year nav|71}} {{Năm trong lịch khác}} '''Năm 71''' là một năm trong [[lịch Julius]]. ==Sự kiện== ==Sinh== ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{Thể loại Commons}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 71]] [[als:70er#Johr 71]]
66,052,979
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 1 TCN th\u1ebf k\u1ef7 1 th\u1ebf k\u1ef7 2", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 50 th\u1eadp ni\u00ean 60 th\u1eadp ni\u00ean 70 th\u1eadp ni\u00ean 80 th\u1eadp ni\u00ean 90", "N\u0103m": "68 69 70 71 SCN 72 73 74"}}, {"title": "71 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "71 \u00b7 LXXI", "Ab urbe condita": "824", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "4821", "- Vikram Samvat": "127\u2013128", "- Shaka Samvat": "N/A", "- Kali Yuga": "3172\u20133173", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22121773 \u2013 \u22121772", "L\u1ecbch Bengal": "\u2212522", "L\u1ecbch Berber": "1021", "Can Chi": "Canh Ng\u1ecd (\u5e9a\u5348\u5e74) \u00b7 2767 ho\u1eb7c 2707 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 T\u00e2n M\u00f9i (\u8f9b\u672a\u5e74) \u00b7 2768 ho\u1eb7c 2708", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "\u2212213 \u2013 \u2212212", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "1841 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d1841\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "3831\u20133832", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "5579\u20135580", "L\u1ecbch Ethiopia": "63\u201364", "L\u1ecbch Holocen": "10071", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "568 BH \u2013 567 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u2212929 \u2013 \u2212928", "L\u1ecbch Iran": "551 BP \u2013 550 BP", "L\u1ecbch Julius": "71 \u00b7 LXXI", "L\u1ecbch Myanma": "\u2212567", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "615", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "614", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "2404"}}]
false
# 7098 Réaumur 7098 Réaumur là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1567.1229447 ngày (4.29 năm). Nó được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1993.
viwiki/845899
viwiki
845,899
7098 Réaumur
https://vi.wikipedia.org/wiki/7098_R%C3%A9aumur
2021-10-27T20:14:44Z
vi
Q753558
15,509
'''7098 Réaumur''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1567.1229447 ngày (4.29 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=7098 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày 17 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref> Nó được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1993. == Tham khảo == {{tham khảo|30em}} {{DEFAULTSORT:Reaumur}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1993]] {{beltasteroid-stub}}
66,539,917
[]
false
# 7099 Feuerbach 7099 Feuerbach (1996 HX25) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 4 năm 1996 bởi Eric Walter Elst ở La Silla.
viwiki/845900
viwiki
845,900
7099 Feuerbach
https://vi.wikipedia.org/wiki/7099_Feuerbach
2020-08-18T15:37:54Z
vi
Q372756
21,829
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Feuerbach | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Eric Walter Elst]] | discovery_site = [[La Silla]] | discovered = 20 tháng 4 năm 1996 | designations = yes | mp_name = 7099 | alt_names = 1996 HX25 | named_after = [[Ludwig Andreas Feuerbach]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.5620621 | periapsis = 2.7492313 | semimajor = | eccentricity = 0.1287899 | period = 2047.5333735 | avg_speed = | inclination = 2.23073 | asc_node = 90.60176 | mean_anomaly = 43.97954 | arg_peri = 149.40227 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 12.7 }} '''7099 Feuerbach''' (1996 HX25) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 20 tháng 4 năm 1996 bởi [[Eric Walter Elst]] ở [[La Silla]]. ==Tham khảo== {{tham khảo}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=7099+Feuerbach JPL Small-Body Database Browser ngày 7099 Feuerbach] {{DEFAULTSORT:Feuerbach}} [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1996]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] {{beltasteroid-stub}}
63,340,980
[{"title": "Feuerbach", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Eric Walter Elst", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "La Silla", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "20 th\u00e1ng 4 n\u0103m 1996"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "7099", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Ludwig Andreas Feuerbach", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1996 HX25"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7492313", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.5620621", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1287899", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2047.5333735", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "43.97954", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.23073", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "90.60176", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "149.40227"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.7"}}]
false
# 709 TCN 709 TCN là một năm trong lịch La Mã.
viwiki/13826344
viwiki
13,826,344
709 TCN
https://vi.wikipedia.org/wiki/709_TCN
2020-08-17T10:55:26Z
vi
Q774290
21,786
{{year nav BC|-709}} {{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-709}}|BC}} '''709 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]]. ==Sự kiện== ==Sinh== ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 709 TCN]]
63,250,405
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 9 TCN th\u1ebf k\u1ef7 8 TCN th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 720 TCN th\u1eadp ni\u00ean 710 TCN th\u1eadp ni\u00ean 700 TCN th\u1eadp ni\u00ean 690 TCN th\u1eadp ni\u00ean 680 TCN", "N\u0103m": "712 TCN 711 TCN 710 TCN 709 TCN 708 TCN 707 TCN 706 TCN"}}, {"title": "709 TCN trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "709 TCN \u00b7 DCCVIII TCN", "Ab urbe condita": "45", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "4042", "- Vikram Samvat": "\u2212652 \u2013 \u2212651", "- Shaka Samvat": "N/A", "- Kali Yuga": "2393\u20132394", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22122552 \u2013 \u22122551", "L\u1ecbch Bengal": "\u22121301", "L\u1ecbch Berber": "242", "Can Chi": "T\u00e2n M\u00f9i (\u8f9b\u672a\u5e74) \u00b7 1988 ho\u1eb7c 1928 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 Nh\u00e2m Th\u00e2n (\u58ec\u7533\u5e74) \u00b7 1989 ho\u1eb7c 1929", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "\u2212992 \u2013 \u2212991", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "2620 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d2620\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "3052\u20133053", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "4800\u20134801", "L\u1ecbch Ethiopia": "\u2212716 \u2013 \u2212715", "L\u1ecbch Holocen": "9292", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "1371 BH \u2013 1370 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u22121708 \u2013 \u22121707", "L\u1ecbch Iran": "1330 BP \u2013 1329 BP", "L\u1ecbch Julius": "N/A", "L\u1ecbch Myanma": "\u22121346", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "\u2212164", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "\u2212165", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "1625"}}]
false
# 70 (số) 70 (bảy mươi) là một số tự nhiên ngay sau 69 và ngay trước 71.
viwiki/49130
viwiki
49,130
70 (số)
https://vi.wikipedia.org/wiki/70_(s%E1%BB%91)
2022-12-28T03:51:00Z
vi
Q712514
190,162
{{số | số = 70 | phân tích = 2 × 5 × 7 | chia hết = 1, 2, 5, 7, 10, 14, 35, 70 }} '''70''' ('''bảy mươi''') là một [[số tự nhiên]] ngay sau [[69 (số)|69]] và ngay trước [[71 (số)|71]]. {{thể loại Commons|70 (number)}} ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai toán học}} {{Thể loại Commons|70 (number)}} {{Số nguyên}} [[Thể loại:Số chẵn]]
69,480,767
[{"title": "70", "data": {"S\u1ed1 \u0111\u1ebfm": "70 \u00b7 b\u1ea3y m\u01b0\u01a1i", "S\u1ed1 th\u1ee9 t\u1ef1": "th\u1ee9 b\u1ea3y m\u01b0\u01a1i", "B\u00ecnh ph\u01b0\u01a1ng": "4900 (s\u1ed1)", "L\u1eadp ph\u01b0\u01a1ng": "343000 (s\u1ed1)"}}, {"title": "T\u00ednh ch\u1ea5t", "data": {"Ph\u00e2n t\u00edch nh\u00e2n t\u1eed": "2 \u00d7 5 \u00d7 7", "Chia h\u1ebft cho": "1, 2, 5, 7, 10, 14, 35, 70"}}, {"title": "Bi\u1ec3u di\u1ec5n", "data": {"Nh\u1ecb ph\u00e2n": "10001102", "Tam ph\u00e2n": "21213", "T\u1ee9 ph\u00e2n": "10124", "Ng\u0169 ph\u00e2n": "2405", "L\u1ee5c ph\u00e2n": "1546", "B\u00e1t ph\u00e2n": "1068", "Th\u1eadp nh\u1ecb ph\u00e2n": "5A12", "Th\u1eadp l\u1ee5c ph\u00e2n": "4616", "Nh\u1ecb th\u1eadp ph\u00e2n": "3A20", "C\u01a1 s\u1ed1 36": "1Y36", "L\u1ee5c th\u1eadp ph\u00e2n": "1A60", "S\u1ed1 La M\u00e3": "LXX", "69": "70 \u00b7 71"}}, {"title": "S\u1ed1 tr\u00f2n ch\u1ee5c", "data": {"60": "70 \u00b7 80"}}]
false
# 6602 Gilclark 6602 Gilclark (1989 EC) là một tiểu hành tinh vành đai chính bên trong được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1989 bởi Helin, E. F. ở Palomar.
viwiki/844794
viwiki
844,794
6602 Gilclark
https://vi.wikipedia.org/wiki/6602_Gilclark
2024-11-27T09:58:43Z
vi
Q638351
35,870
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Gilclark | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Helin, E. F.]] | discovery_site = [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]] | discovered = 4 tháng 3 năm 1989 | designations = yes | mp_name = 6602 | alt_names = 1989 EC | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 2.0082703 | periapsis = 1.7329171 | semimajor = | eccentricity = 0.0736005 | period = 934.4748809 | avg_speed = | inclination = 22.67088 | asc_node = 340.97755 | mean_anomaly = 261.78051 | arg_peri = 98.32105 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 12.9 }} '''6602 Gilclark''' (1989 EC) là một [[tiểu hành tinh]] vành đai chính bên trong được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1989 bởi [[Helin, E. F.]] ở [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]]. ==Tham khảo== {{tham khảo}} == Liên kết ngoài == * [http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=6602+Gilclark JPL Small-Body Database Browser ngày 6602 Gilclark] {{MinorPlanets Navigator|(6601) 1988 XK1|6603 Marycragg|}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Gilclark}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1989]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Eleanor F. Helin]] [[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]] {{beltasteroid-stub}}
71,969,364
[{"title": "Gilclark", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Helin, E. F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "4 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6602", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1989 EC"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.7329171", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.0082703", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0736005", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "934.4748809", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "261.78051", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "22.67088", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "340.97755", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "98.32105"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.9"}}]
false
# 7718 Desnoux 7718 Desnoux (1997 EP30) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 3 năm 1997 bởi Buil, C. ở Ramonville Saint A.
viwiki/846353
viwiki
846,353
7718 Desnoux
https://vi.wikipedia.org/wiki/7718_Desnoux
2017-03-31T11:53:08Z
vi
Q1128404
36,008
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Desnoux | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Buil, C.]] | discovery_site = [[Ramonville Saint A]] | discovered = 10 tháng 3 năm 1997 | designations = yes | mp_name = 7718 | alt_names = 1997 EP30 | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.3749089 | periapsis = 2.7014053 | semimajor = | eccentricity = 0.1108408 | period = 1934.2552029 | avg_speed = | inclination = 12.62918 | asc_node = 82.30438 | mean_anomaly = 263.83181 | arg_peri = 215.38412 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 11.4 }} '''7718 Desnoux''' (1997 EP30) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 10 tháng 3 năm 1997 bởi [[Buil, C.]] ở [[Ramonville Saint A]]. ==Tham khảo== {{tham khảo}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=7718+Desnoux JPL Small-Body Database Browser ngày 7718 Desnoux] {{MinorPlanets Navigator|7717 Tabeisshi|(7719) 1997 GT36|}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Desnoux}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1997]] {{beltasteroid-stub}}
26,416,005
[{"title": "Desnoux", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Buil, C.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Ramonville Saint A", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "10 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1997"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "7718", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1997 EP30"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7014053", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.3749089", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1108408", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1934.2552029", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "263.83181", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "12.62918", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "82.30438", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "215.38412"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "11.4"}}]
false
# 9017 Babadzhanyan 9017 Babadzhanyan (1986 TW9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1986 bởi L. V. Zhuravleva ở Đài vật lý thiên văn Crimean.
viwiki/848540
viwiki
848,540
9017 Babadzhanyan
https://vi.wikipedia.org/wiki/9017_Babadzhanyan
2017-03-30T08:26:44Z
vi
Q734065
36,715
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Babadzhanyan | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[L. V. Zhuravleva]] | discovery_site = [[Đài vật lý thiên văn Crimean]] | discovered = 2 tháng 10 năm 1986 | designations = yes | mp_name = 9017 | alt_names = 1986 TW9 | named_after = [[Arno Babajanian]] | mp_category = | orbit_ref = | epoch = 14 tháng 5 năm 2008 | apoapsis = 3.1681084 | periapsis = 1.9813880 | semimajor = | eccentricity = 0.2304537 | period = 1509.0393975 | avg_speed = | inclination = 5.80868 | asc_node = 300.11424 | mean_anomaly = 86.88228 | arg_peri = 71.75259 | satellites = | physical_characteristics = yes | dimensions = | mass = | density = | surface_grav = | escape_velocity = | sidereal_day = | axial_tilt = | pole_ecliptic_lat = | pole_ecliptic_lon = | albedo = | temperatures= | temp_name1 = | mean_temp_1 = | max_temp_1 = | temp_name2 = | max_temp_2 = | spectral_type = | abs_magnitude = 13.6 }} '''9017 Babadzhanyan''' (1986 TW9) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1986 bởi [[L. V. Zhuravleva]] ở [[Đài vật lý thiên văn Crimean]]. ==Tham khảo== {{tham khảo}} == Liên kết ngoài == *[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=9017+Babadzhanyan JPL Small-Body Database Browser ngày 9017 Babadzhanyan] {{MinorPlanets Navigator|9016 Henrymoore|(9018) 1987 JG|}} {{MinorPlanets_Footer}} {{DEFAULTSORT:Babadzhanyan}} [[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] [[Thể loại:Được phát hiện bởi Lyudmila Zhuravlyova]] [[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1986]] {{beltasteroid-stub}}
26,399,826
[{"title": "Babadzhanyan", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "L. V. Zhuravleva", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i v\u1eadt l\u00fd thi\u00ean v\u0103n Crimean", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "2 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1986"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "9017", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Arno Babajanian", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1986 TW9"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.9813880", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.1681084", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.2304537", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1509.0393975", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "86.88228", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "5.80868", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "300.11424", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "71.75259"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.6"}}]
false
End of preview. Expand in Data Studio

37

Dataset Subset # Documents # Documents (%)
HuggingFaceFW/finewiki vi 1,279,087 1.98
wikimedia/wikipedia 20231101.vi 1,288,680 1.98
Viet-Mistral/CulturaY vi 4,493,567 6.95
uonlp/CulturaX vi 57,606,341 89.08
Downloads last month
29