text stringlengths 10 1.86M | id stringlengths 8 15 | wikiname stringclasses 1 value | page_id int64 4 19.9M | title stringlengths 1 250 | url stringlengths 31 317 | date_modified stringdate 2015-04-01 01:19:15 2025-08-20 14:14:23 | in_language stringclasses 1 value | wikidata_id stringlengths 0 10 ⌀ | bytes_html int64 1.58k 3.29M | wikitext stringlengths 65 583k | version int64 20.9M 73.8M | infoboxes stringlengths 2 265k | has_math bool 2 classes |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
# Lê Tấn Nẫm
Lê Tấn Nẫm (22 tháng 4 năm 1899 – ? ) là công chức và chính khách người Việt Nam, cựu Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn và Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam.
## Tiểu sử
### Thân thế và học vấn
Lê Tấn Nẫm sinh ngày 22 tháng 4 năm 1899 tại thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Nam Kỳ, Liên bang Đông Dương.
Ông tốt nghiệp Trường Pháp chánh Hà Nội. Từng có thời gian hành nghề luật sư trước khi tham chính.
### Sự nghiệp chính trị
Năm 1921, ông là công chức cao cấp ngạch Hành chánh Nam phần và công chức Bộ Thuộc địa ở Paris từ năm 1938 đến năm 1939.
Cuối năm 1945, ông được bổ nhiệm làm Tỉnh trưởng Tân An trong một thời gian ngắn. Dưới thời Quốc gia Việt Nam, ông từng giữ chức Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn từ tháng 1 năm 1951 đến tháng 8 năm 1952. Ít lâu sau, ông thay thế Vương Quang Nhường lên làm Tổng trưởng Bộ Tư pháp từ tháng 6 năm 1952 đến tháng 1 năm 1954.
Trong nhiệm kỳ làm Tổng trưởng Tư pháp, ông đã đốc suất việc soạn thảo quy chế ngạch Thẩm phán Tư pháp và phổ biến tiểu từ vựng pháp lý thống nhất. Góp phần vào việc ban hành quy chế đầu tiên của Luật sư Đoàn.
### Sau năm 1955
Không rõ cuối đời ông ra sao và mất vào lúc nào sau khi Quốc gia Việt Nam đổi sang chính thể cộng hòa vào cuối năm 1955.
| viwiki/19923513 | viwiki | 19,923,513 | Lê Tấn Nẫm | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%AA_T%E1%BA%A5n_N%E1%BA%ABm | 2025-03-20T15:10:37Z | vi | 28,296 | {{Infobox Officeholder
| name = Lê Tấn Nẫm
| image = Lê Tấn Nẩm, Minister of Justice.jpg
| office = [[Bộ Tư pháp Việt Nam Cộng hòa#Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam (1949–1955)|Tổng trưởng Bộ Tư pháp]] [[Quốc gia Việt Nam]] thứ 3
| term_start = 25 tháng 6 năm 1952
| term_end = 11 tháng 1 năm 1954
| predecessor = [[Vương Quang Nhường]]
| successor = [[Nguyễn Văn Đạm]]
| office1 = [[Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh#Đô trưởng Sài Gòn - Chợ Lớn|Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn]]
| term_start1 = Tháng 1 năm 1951
| term_end1 = Tháng 8 năm 1952
| predecessor1 = Bùi Quang Ân
| successor1 = Nguyễn Phước Lộc
| birth_date = {{birth date|1899|04|22}}
| birth_place = [[Cao Lãnh (thành phố)|Cao Lãnh]], [[Đồng Tháp]], [[Nam Kỳ]], [[Liên bang Đông Dương]]
| occupation = Công chức, chính khách
| nationality = {{flag|Quốc gia Việt Nam}}
}}
'''Lê Tấn Nẫm''' (22 tháng 4 năm 1899 – ? ) là công chức và chính khách người Việt Nam, cựu [[Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh#Đô trưởng Sài Gòn - Chợ Lớn|Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn]] và [[Bộ Tư pháp Việt Nam Cộng hòa#Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam (1949–1955)|Tổng trưởng Bộ Tư pháp]] [[Quốc gia Việt Nam]].
==Tiểu sử==
===Thân thế và học vấn===
[[File:Four mandarins from French Indochina in Paris.png|thumb|Lê Tấn Nẩm (thứ hai từ trái sang) tại Paris năm 1938.]]
Lê Tấn Nẫm sinh ngày 22 tháng 4 năm 1899 tại thị xã [[Cao Lãnh (thành phố)|Cao Lãnh]], tỉnh [[Đồng Tháp]], [[Nam Kỳ]], [[Liên bang Đông Dương]].<ref name=":0">{{cite book|title=Chế Độ Tư Pháp Việt Nam Cộng Hòa|last=Tổng Bộ Tư Pháp|year=1967|location=[[Sài Gòn]]|url=http://thuvien.due.udn.vn:8080/dspace/bitstream/TVDHKT/810/2/CHE%20DO%20TU%20PHAP.pdf|accessdate=2022-10-05|archiveurl=https://web.archive.org/web/20221005135045/http://thuvien.due.udn.vn:8080/dspace/bitstream/TVDHKT/810/2/CHE%20DO%20TU%20PHAP.pdf|archivedate=2022-10-05}}</ref>
Ông tốt nghiệp Trường Pháp chánh Hà Nội.<ref name=":0" /> Từng có thời gian hành nghề luật sư trước khi tham chính.
===Sự nghiệp chính trị===
Năm 1921, ông là công chức cao cấp ngạch Hành chánh Nam phần và công chức Bộ Thuộc địa ở Paris từ năm 1938 đến năm 1939.<ref name=":1">{{cite book|title=British Documents on Foreign Affairs: Reports and Papers from the Foreign Office Confidential Print. From 1951 through 1956. Asia, 1951-1956. Part V. Series E, Volume 7|publisher=LexisNexis|year=2008|isbn=9780886927233|url=https://books.google.com/books?id=eYOOAAAAMAAJ&q=%22le+tan+nam%22&dq=%22le+tan+nam%22&hl=zh-CN&sa=X&ved=2ahUKEwicysGQusn6AhXS62EKHSAGBIgQ6AF6BAgLEAI|language=en|accessdate=2022-10-06|archive-date=2022-10-07|archive-url=https://web.archive.org/web/20221007172750/https://books.google.com/books?id=eYOOAAAAMAAJ&q=%22le+tan+nam%22&dq=%22le+tan+nam%22&hl=zh-CN&sa=X&ved=2ahUKEwicysGQusn6AhXS62EKHSAGBIgQ6AF6BAgLEAI}}</ref>
Cuối năm 1945, ông được bổ nhiệm làm Tỉnh trưởng [[Tân An]] trong một thời gian ngắn.<ref name=":1" /> Dưới thời [[Quốc gia Việt Nam]], ông từng giữ chức [[Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh#Đô trưởng Sài Gòn - Chợ Lớn|Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn]] từ tháng 1 năm 1951 đến tháng 8 năm 1952. Ít lâu sau, ông thay thế [[Vương Quang Nhường]] lên làm [[Bộ Tư pháp Việt Nam Cộng hòa#Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam (1949–1955)|Tổng trưởng Bộ Tư pháp]] từ tháng 6 năm 1952 đến tháng 1 năm 1954.<ref name=":0" />
Trong nhiệm kỳ làm Tổng trưởng Tư pháp, ông đã đốc suất việc soạn thảo quy chế ngạch Thẩm phán Tư pháp và phổ biến tiểu từ vựng pháp lý thống nhất. Góp phần vào việc ban hành quy chế đầu tiên của Luật sư Đoàn.<ref name=":0" />
===Sau năm 1955===
Không rõ cuối đời ông ra sao và mất vào lúc nào sau khi Quốc gia Việt Nam đổi sang [[Việt Nam Cộng hòa|chính thể cộng hòa]] vào cuối năm 1955.
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
[[Thể loại:Sinh năm 1899]]
[[Thể loại:Năm mất không rõ]]
[[Thể loại:Họ Lê]]
[[Thể loại:Người Đồng Tháp]]
[[Thể loại:Đô trưởng Sài Gòn]]
[[Thể loại:Công chức Việt Nam]]
[[Thể loại:Bộ trưởng Quốc gia Việt Nam]]
[[Thể loại:Chính khách Quốc gia Việt Nam]] | 72,625,324 | [{"title": "T\u1ed5ng tr\u01b0\u1edfng B\u1ed9 T\u01b0 ph\u00e1p Qu\u1ed1c gia Vi\u1ec7t Nam th\u1ee9 3", "data": {"T\u1ed5ng tr\u01b0\u1edfng B\u1ed9 T\u01b0 ph\u00e1p Qu\u1ed1c gia Vi\u1ec7t Nam th\u1ee9 3": "Nhi\u1ec7m k\u1ef3 \u00b7 25 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1952 \u2013 11 th\u00e1ng 1 n\u0103m 1954", "Ti\u1ec1n nhi\u1ec7m": "V\u01b0\u01a1ng Quang Nh\u01b0\u1eddng", "K\u1ebf nhi\u1ec7m": "Nguy\u1ec5n V\u0103n \u0110\u1ea1m"}}, {"title": "\u0110\u00f4 tr\u01b0\u1edfng S\u00e0i G\u00f2n \u2013 Ch\u1ee3 L\u1edbn", "data": {"\u0110\u00f4 tr\u01b0\u1edfng S\u00e0i G\u00f2n \u2013 Ch\u1ee3 L\u1edbn": "Nhi\u1ec7m k\u1ef3 \u00b7 Th\u00e1ng 1 n\u0103m 1951 \u2013 Th\u00e1ng 8 n\u0103m 1952", "Ti\u1ec1n nhi\u1ec7m": "B\u00f9i Quang \u00c2n", "K\u1ebf nhi\u1ec7m": "Nguy\u1ec5n Ph\u01b0\u1edbc L\u1ed9c"}}, {"title": "Th\u00f4ng tin c\u00e1 nh\u00e2n", "data": {"Sinh": "22 th\u00e1ng 4, 1899 \u00b7 Cao L\u00e3nh, \u0110\u1ed3ng Th\u00e1p, Nam K\u1ef3, Li\u00ean bang \u0110\u00f4ng D\u01b0\u01a1ng", "Qu\u1ed1c t\u1ecbch": "Qu\u1ed1c gia Vi\u1ec7t Nam", "Ngh\u1ec1 nghi\u1ec7p": "C\u00f4ng ch\u1ee9c, ch\u00ednh kh\u00e1ch"}}] | false | |
# (11024) 1986 QC1
(11024) 1986 QC1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 26 tháng 8 năm 1986.
| viwiki/838623 | viwiki | 838,623 | (11024) 1986 QC1 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(11024)_1986_QC1 | 2021-10-27T15:43:42Z | vi | Q4540868 | 31,463 | {{DISPLAYTITLE:(11024) 1986 QC<sub>1</sub>}}
{{Mồ côi}}
'''(11024) 1986 QC<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Henri Debehogne]] ở [[Đài thiên văn La Silla]] ở [[Chile]] ngày 26 tháng 8 năm 1986.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=11024 JPL Small-Body Database Browser]</ref>
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 11001–12000]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(11023) 1986 QZ|(11025) 1986 QJ1}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:1986 QC1}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1986]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Henri Debehogne]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,531,984 | [] | false |
# (14444) 1992 TG1
(14444) 1992 TG1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Atsushi Sugie ở Dynic Astronomical Observatory Nhật Bản, ngày 2 tháng 10 năm 1992.
| viwiki/840298 | viwiki | 840,298 | (14444) 1992 TG1 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(14444)_1992_TG1 | 2021-10-27T17:00:03Z | vi | Q4541397 | 27,985 | {{DISPLAYTITLE:(14444) 1992 TG<sub>1</sub>}}
'''(14444) 1992 TG<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Atsushi Sugie]] ở [[List of asteroid-discovering observatories#Dynic Astronomical Observatory|Dynic Astronomical Observatory]] Nhật Bản, ngày 2 tháng 10 năm 1992.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=14444 JPL Small-Body Database Browser]</ref>
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 14001–15000]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(14443) 1992 TV|(14445) 1992 UZ3}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:1992 TG1}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1992]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,535,542 | [] | false |
# (16559) 1991 VA3
(16559) 1991 VA3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Atsushi Sugie ở Dynic Astronomical Observatory Nhật Bản, ngày 9 tháng 11 năm 1991.
| viwiki/840081 | viwiki | 840,081 | (16559) 1991 VA3 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(16559)_1991_VA3 | 2021-10-12T11:46:23Z | vi | Q4541773 | 27,813 | {{DISPLAYTITLE:(16559) 1991 VA<sub>3</sub>}}
'''(16559) 1991 VA<sub>3</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Atsushi Sugie]] ở [[List of asteroid-discovering observatories#Dynic Astronomical Observatory|Dynic Astronomical Observatory]] Nhật Bản, ngày 9 tháng 11 năm 1991.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=16559 JPL Small-Body Database Browser]</ref>
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(16558) 1991 VQ2|16560 Daitor}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:1991 VA3}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1991]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,314,646 | [] | false |
# (19266) 1995 TF1
(19266) 1995 TF1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 14 tháng 10 năm 1995.
| viwiki/842004 | viwiki | 842,004 | (19266) 1995 TF1 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(19266)_1995_TF1 | 2021-10-21T13:37:04Z | vi | Q4542105 | 28,222 | {{DISPLAYTITLE:(19266) 1995 TF<sub>1</sub>}}
'''(19266) 1995 TF<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện qua [[chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD]] ở [[trạm Xinglong (NAOC)|trạm Xinglong]] ở tỉnh [[Hồ Bắc]], [[Trung Quốc]] ngày 14 tháng 10 năm 1995.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=19266 JPL Small-Body Database Browser]</ref>
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 19001–20000]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(19265) 1995 SD24|(19267) 1995 TB8}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:1995 TF1}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1995]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,434,684 | [] | false |
# (19261) 1995 MB
(19261) 1995 MB là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Robert H. McNaught ở Đài thiên văn Siding Spring ở Coonabarabran, New South Wales, Australia, ngày 21 tháng 6 năm 1995.
| viwiki/840786 | viwiki | 840,786 | (19261) 1995 MB | https://vi.wikipedia.org/wiki/(19261)_1995_MB | 2021-10-27T17:32:23Z | vi | Q4692147 | 28,139 | '''(19261) 1995 MB''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Robert H. McNaught]] ở [[Đài thiên văn Siding Spring]] ở [[Coonabarabran, New South Wales]], Australia, ngày 21 tháng 6 năm 1995.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=19261 JPL Small-Body Database Browser]</ref>
== Xem thêm ==
* [[Danh sách các tiểu hành tinh: 19001–20000]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(19260) 1995 GT|(19262) 1995 OB1}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:1995 MB}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1995]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Robert H. McNaught]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,536,249 | [] | false |
# (192510) 1998 QX29
(192510) 1998 QX29 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 25 tháng 8 năm 1998.
| viwiki/843100 | viwiki | 843,100 | (192510) 1998 QX29 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(192510)_1998_QX29 | 2024-09-10T16:01:05Z | vi | Q4542097 | 31,840 | {{DISPLAYTITLE:(192510) 1998 QX<sub>29</sub>}}
'''(192510) 1998 QX<sub>29</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện qua [[chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD]] ở [[trạm Xinglong (NAOC)|trạm Xinglong]] ở tỉnh [[Hồ Bắc]], [[Trung Quốc]] ngày 25 tháng 8 năm 1998.<ref>{{chú thích web|url=http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=192510|title=JPL Small-Body Database Browser - 192510 (1998 QX29)|work=[[Phòng thí nghiệm sức đẩy phản lực|JPL Small-Body Database]]|publisher=[[NASA]]|access-date =13 tháng 11 năm 2011}}</ref>
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 192001–193000]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(192509) 1998 QL5|(192511) 1998 QR73}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:1998 QX29}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1998]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh Brasilia]]
{{beltasteroid-stub}} | 71,734,047 | [] | false |
# (30839) 1991 GH1
(30839) 1991 GH1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 11 tháng 4 năm 1991.
| viwiki/839404 | viwiki | 839,404 | (30839) 1991 GH1 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(30839)_1991_GH1 | 2021-10-13T14:28:30Z | vi | Q4542908 | 32,044 | {{DISPLAYTITLE:(30839) 1991 GH<sub>1</sub>}}{{Mồ côi}}'''(30839) 1991 GH<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Seiji Ueda]] và [[Hiroshi Kaneda]] ở [[Kushiro, Hokkaidō]], Nhật Bản, ngày 11 tháng 4 năm 1991.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=30839 JPL Small-Body Database Browser]</ref>
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 30001–31000]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(30838) 1991 CM1|30840 Jackalice}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:1991 GH1}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1991]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Hiroshi Kaneda]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Seiji Ueda]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,341,821 | [] | false |
# 1/2 (số)
{\displaystyle {\frac {1}{2}}} (một phần hai) là một phân số tối giản là kết quả của phép tính 1 chia cho 2 hoặc là kết quả của bất kỳ số nào chia cho một số gấp đôi nó. Nhân một nửa tức là chia đôi một số.
| viwiki/3366221 | viwiki | 3,366,221 | 1/2 (số) | https://vi.wikipedia.org/wiki/1/2_(s%E1%BB%91) | 2024-09-16T14:43:11Z | vi | Q2114394 | 29,849 | {{Chú thích trong bài}}
{{Số
| số = 1/2
| số đếm = một phần hai, hoặc một nửa
| nhị phân = 0,1<sub>2</sub>
| tam phân = 0,111...<sub>3</sub>
| tứ phân = 0,2<sub>4</sub>
| ngũ phân = 0,222...<sub>5</sub>
| lục phân = 0,3<sub>6</sub>
| bát phân = 0,4<sub>8</sub>
| thập nhị phân = 0,6<sub>12</sub>
| thập lục phân = 0,8<sub>16</sub>
| nhị thập phân = 0,A<sub>20</sub>
| cơ số 36 = 0,I<sub>36</sub>
|lục thập phân=0,30<sub>60</sub>}}
'''<math>\frac{1}{2}</math>''' ('''một phần hai''') là một [[phân số tối giản]] là kết quả của [[phép tính]] 1 chia cho 2 hoặc là kết quả của bất kỳ [[số]] nào chia cho một [[số]] gấp đôi nó. [[Nhân]] một nửa tức là chia đôi một số.<ref>{{chú thích web|url=https://symbl.cc/en/unicode-table/|title=Unicode® Character Table|website=UT Unicode® Character Table|publisher=idea.informer.com|access-date=1 October 2019}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://www.geeksforgeeks.org/what-is-1-2-as-a-whole-number/|tựa đề=What is 1/2 as a whole number?|url-status=live}}</ref>
== Xem thêm ==
*[[1/10 (số)]]
*[[Một phần ba]]
*[[Phân số]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo}}
{{sơ khai toán học}}
[[Thể loại:Phân số]]
[[Thể loại:Toán học]]
[[Thể loại:Số]]
[[Thể loại:Số học]]
[[Thể loại:Số hữu tỉ]] | 71,764,476 | [{"title": "1/2", "data": {"S\u1ed1 \u0111\u1ebfm": "1/2 \u00b7 m\u1ed9t ph\u1ea7n hai, ho\u1eb7c m\u1ed9t n\u1eeda", "S\u1ed1 th\u1ee9 t\u1ef1": "th\u1ee9 ph\u1ea9y n\u0103m", "B\u00ecnh ph\u01b0\u01a1ng": "0.25 (s\u1ed1)", "L\u1eadp ph\u01b0\u01a1ng": "0.125 (s\u1ed1)"}}, {"title": "Bi\u1ec3u di\u1ec5n", "data": {"Nh\u1ecb ph\u00e2n": "0,12", "Tam ph\u00e2n": "0,111...3", "T\u1ee9 ph\u00e2n": "0,24", "Ng\u0169 ph\u00e2n": "0,222...5", "L\u1ee5c ph\u00e2n": "0,36", "B\u00e1t ph\u00e2n": "0,48", "Th\u1eadp nh\u1ecb ph\u00e2n": "0,612", "Th\u1eadp l\u1ee5c ph\u00e2n": "0,816", "Nh\u1ecb th\u1eadp ph\u00e2n": "0,A20", "C\u01a1 s\u1ed1 36": "0,I36", "L\u1ee5c th\u1eadp ph\u00e2n": "0,3060", "-0.5": "1/2 \u00b7 1.5"}}, {"title": "L\u0169y th\u1eeba c\u1ee7a 2", "data": {"2-2": "2-1 \u00b7 20"}}] | true |
# 10316 Williamturner
10316 Williamturner (1990 SF9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1990 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu.
| viwiki/850670 | viwiki | 850,670 | 10316 Williamturner | https://vi.wikipedia.org/wiki/10316_Williamturner | 2021-10-13T03:08:51Z | vi | Q769633 | 22,208 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Williamturner
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[E. W. Elst]]
| discovery_site = [[Tổ chức Nghiên cứu vũ trụ châu Âu tại bán cầu Nam|Đài thiên văn Nam Âu]]
| discovered = 22 tháng 9 năm 1990
| designations = yes
| mp_name = 10316
| alt_names = 1990 SF9
| named_after = [[William Turner (naturalist)|William Turner]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.6455833
| periapsis = 2.6543837
| semimajor =
| eccentricity = 0.1573341
| period = 2042.0240611
| avg_speed =
| inclination = 5.68833
| asc_node = 34.10333
| mean_anomaly = 82.39067
| arg_peri = 289.73785
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 12.5
}}
'''10316 Williamturner''' (1990 SF9) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1990 bởi [[E. W. Elst]] ở [[Tổ chức Nghiên cứu vũ trụ châu Âu tại bán cầu Nam|Đài thiên văn Nam Âu]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
* [http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=10316+Williamturner JPL Small-Body Database Browser 10316 Williamturner]
{{DEFAULTSORT:Williamturner}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1990]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,330,130 | [{"title": "Williamturner", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "E. W. Elst", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i thi\u00ean v\u0103n Nam \u00c2u", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "22 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1990"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "10316", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "William Turner", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1990 SF9"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.6543837", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.6455833", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1573341", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2042.0240611", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "82.39067", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "5.68833", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "34.10333", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "289.73785"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.5"}}] | false |
# 1031 Arctica
1031 Arctica là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Sergei Ivanovich Belyavsky ngày 6 tháng 6 năm 1924. Tên ban đầu của nó là 1924 RR. Nó được đặt theo tên Bắc Cực.
| viwiki/831972 | viwiki | 831,972 | 1031 Arctica | https://vi.wikipedia.org/wiki/1031_Arctica | 2024-09-07T15:32:37Z | vi | Q121464 | 37,741 | {{Infobox planet
| discoverer = [[Sergei Ivanovich Belyavsky]]<ref name=name />
| discovered = ngày 6 tháng 6 năm 1924<ref name=name />
| bgcolour = #FFFFC0
| mp_name = 1031 Arctica<ref name=name />
| alt_names = 1924 RR<ref name=name />
| mp_category = [[Asteroid belt|Main-belt asteroid]]
}}
'''1031 Arctica''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Sergei Ivanovich Belyavsky]] ngày 6 tháng 6 năm 1924. Tên ban đầu của nó là '''1924 RR'''. Nó được đặt theo tên [[Bắc Cực]].<ref name=name/>
==Chú thích==
<references>
<ref name=name>{{chú thích sách|last=Schmadel|first=Lutz|title=Dictionary of Minor Planet Names|volume=1|date=1992|publisher=Springer Verlag|location=Berlin|url=http://books.google.se/books?id=aeAg1X7afOoC&pg=PA88&dq=1031+Arctica&hl=sv&sa=X&ei=fdbBUs2UMsqT4ATf8IC4CA&ved=0CD0Q6AEwAg#v=onepage&q=1031%20Arctica&f=false|isbn=3-540-00238-3|edition=5th }}</ref>
</references>
{{MinorPlanets Navigator|1030 Vitja|1032 Pafuri}}
{{MinorPlanets Footer}}
{{DEFAULTSORT:Arctica}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Sergei Belyavsky]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1924]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh kiểu CX: (Tholen)]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh được đánh số]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]]
{{Beltasteroid-stub}} | 71,716,960 | [{"title": "1031 Arctica", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Sergei Ivanovich Belyavsky", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "ng\u00e0y 6 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1924"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "1031 Arctica", "T\u00ean thay th\u1ebf": "1924 RR", "Danh m\u1ee5c ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh": "Main-belt asteroid"}}] | false |
# 1238
Năm 1238 là một năm trong lịch Julius.
| viwiki/529900 | viwiki | 529,900 | 1238 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1238 | 2020-08-17T10:41:49Z | vi | Q5433 | 21,580 | {{year nav|1238}}
'''Năm 1238''' là một năm trong [[lịch Julius]].
==Sự kiện==
==Sinh==
{{năm trong lịch khác}}
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 1238]] | 63,249,297 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 2", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 12 th\u1ebf k\u1ef7 13 th\u1ebf k\u1ef7 14", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 1210 th\u1eadp ni\u00ean 1220 th\u1eadp ni\u00ean 1230 th\u1eadp ni\u00ean 1240 th\u1eadp ni\u00ean 1250", "N\u0103m": "1235 1236 1237 1238 1239 1240 1241"}}, {"title": "1238 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "1238 \u00b7 MCCXXXVIII", "Ab urbe condita": "1991", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "22 Hen. 3 \u2013 23 Hen. 3", "L\u1ecbch Armenia": "687 \u00b7 \u0539\u054e \u0548\u0541\u0537", "L\u1ecbch Assyria": "5988", "- Vikram Samvat": "1294\u20131295", "- Shaka Samvat": "1160\u20131161", "- Kali Yuga": "4339\u20134340", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u2212606 \u2013 \u2212605", "L\u1ecbch Bengal": "645", "L\u1ecbch Berber": "2188", "Can Chi": "\u0110inh D\u1eadu (\u4e01\u9149\u5e74) \u00b7 3934 ho\u1eb7c 3874 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 M\u1eadu Tu\u1ea5t (\u620a\u620c\u5e74) \u00b7 3935 ho\u1eb7c 3875", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "954\u2013955", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "674 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d674\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "4998\u20134999", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "6746\u20136747", "L\u1ecbch Ethiopia": "1230\u20131231", "L\u1ecbch Holocen": "11238", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "635\u2013636", "L\u1ecbch Igbo": "238\u2013239", "L\u1ecbch Iran": "616\u2013617", "L\u1ecbch Julius": "1238 \u00b7 MCCXXXVIII", "L\u1ecbch Myanma": "600", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "Katei 4 / Ryakunin 1 \u00b7 (\u66a6\u4ec1\u5143\u5e74)", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "1782", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "1781", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "3571"}}] | false |
# 12364 Asadagouryu
12364 Asadagouryu (1993 XQ1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 12 năm 1993 bởi T. Kobayashi ở Oizumi.
| viwiki/851754 | viwiki | 851,754 | 12364 Asadagouryu | https://vi.wikipedia.org/wiki/12364_Asadagouryu | 2021-10-13T11:36:19Z | vi | Q2625330 | 40,128 | {{refimprove}}{{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Asadagouryu
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[T. Kobayashi]]
| discovery_site = [[Oizumi]]
| discovered = 15 tháng 12 năm 1993
| designations = yes
| mp_name = 12364
| alt_names = 1993 XQ1
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.2771808
| periapsis = 2.0557758
| semimajor =
| eccentricity = 0.0510979
| period = 1164.7425820
| avg_speed =
| inclination = 2.15954
| asc_node = 204.40311
| mean_anomaly = 237.28375
| arg_peri = 199.74659
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 14.7
}}
'''12364 Asadagouryu''' (1993 XQ1) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai chính]] được phát hiện ngày 15 tháng 12 năm 1993 bởi [[T. Kobayashi]] ở [[Oizumi]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=12364+Asadagouryu JPL Small-Body Database Browser ngày 12364 Asadagouryu]
{{MinorPlanets Navigator|12363 Marinmarais|12365 Yoshitoki|}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Asadagouryu}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Takao Kobayashi]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1993]]
{{Beltasteroid-stub}} | 66,334,120 | [{"title": "Asadagouryu", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "T. Kobayashi", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Oizumi", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 12 n\u0103m 1993"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "12364", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1993 XQ1"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.0557758", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.2771808", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0510979", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1164.7425820", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "237.28375", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.15954", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "204.40311", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "199.74659"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "14.7"}}] | false |
# 12366 Luisapla
12366 Luisapla là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1260.8782711 ngày (3.45 năm).
Nó được phát hiện ngày 8 tháng 2 năm 1994.
| viwiki/851756 | viwiki | 851,756 | 12366 Luisapla | https://vi.wikipedia.org/wiki/12366_Luisapla | 2021-11-01T08:45:57Z | vi | Q1410716 | 20,446 | '''12366 Luisapla''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1260.8782711 ngày (3.45 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=12366 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 24 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref>
Nó được phát hiện ngày 8 tháng 2 năm 1994.
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|12365 Yoshitoki|12367 Ourinhos|}}
{{DEFAULTSORT:Luisapla}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1994]]
{{Beltasteroid-stub}} | 66,595,923 | [] | false |
# 10436 Janwillempel
10436 Janwillempel (6073 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
| viwiki/850748 | viwiki | 850,748 | 10436 Janwillempel | https://vi.wikipedia.org/wiki/10436_Janwillempel | 2021-10-27T21:58:35Z | vi | Q1084364 | 20,314 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Janwillempel
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer =
| discovery_site =
| discovered =,
| designations = yes
| mp_name = 10436
| alt_names = 6073 P-L
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.8736753
| periapsis = 2.6041785
| semimajor =
| eccentricity = 0.0491975
| period = 1655.6521342
| avg_speed =
| inclination = 3.88842
| asc_node = 342.95144
| mean_anomaly = 260.15468
| arg_peri = 294.68956
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 13.8
}}
'''10436 Janwillempel''' (6073 P-L) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
* [http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=10436+Janwillempel JPL Small-Body Database Browser ngày 10436 Janwillempel]
{{DEFAULTSORT:Janwillempel}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1960]]
{{Beltasteroid-stub}} | 66,540,723 | [{"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "10436", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "6073 P-L"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.6041785", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8736753", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0491975", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1655.6521342", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "260.15468", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.88842", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "342.95144", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "294.68956"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.8"}}] | false |
# 1243 Pamela
1243 Pamela (1932 JE) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 5 năm 1932 bởi C. Jackson ở Johannesburg (UO).
| viwiki/832326 | viwiki | 832,326 | 1243 Pamela | https://vi.wikipedia.org/wiki/1243_Pamela | 2022-12-13T15:31:42Z | vi | Q137267 | 35,526 | {{Thông tin hành tinh
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Pamela
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[C. Jackson]]
| discovery_site = [[Johannesburg (UO)]]
| discovered = 7 tháng 5 năm 1932
| designations = yes
| mp_name = 1243
| alt_names = 1932 JE
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.2319721
| periapsis = 2.9616787
| semimajor =
| eccentricity = 0.0436404
| period = 1990.5519557
| avg_speed =
| inclination = 13.26925
| asc_node = 245.97917
| mean_anomaly = 264.57081
| arg_peri = 62.70723
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo = 0.0483
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 9.68
}}
'''1243 Pamela''' (1932 JE) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 7 tháng 5 năm 1932 bởi [[C. Jackson]] ở [[Johannesburg (UO)]].
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=1243+Pamela JPL Small-Body Database Browser ngày 1243 Pamela]
{{Minor planets navigator|1242 Zambesia|1244 Deira}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:Pamela}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1932]]
{{beltasteroid-stub}} | 69,422,089 | [{"title": "Pamela", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "C. Jackson", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Johannesburg (UO)", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "7 th\u00e1ng 5 n\u0103m 1932"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "1243", "T\u00ean thay th\u1ebf": "1932 JE"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.9616787", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.2319721", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0436404", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1990.5519557", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "264.57081", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "13.26925", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "245.97917", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "62.70723"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"Su\u1ea5t ph\u1ea3n chi\u1ebfu": "0.0483", "C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "9.68"}}] | false |
# 1614
Năm 1614 (số La Mã: MDCXIV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).
## Mất
- 21 tháng 8 - Nữ Bá tước Elizabeth Báthory
| viwiki/529000 | viwiki | 529,000 | 1614 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1614 | 2021-09-28T04:33:35Z | vi | Q6781 | 28,957 | {{yearbox}}
{{năm trong lịch khác}}
Năm '''1614''' ([[số La Mã]]: MDCXIV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong [[lịch Gregory]] (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy của [[lịch Julius]] chậm hơn 10 ngày).
==Sự kiện==
==Sinh==
{{Năm trong lịch khác}}
==Mất==
* [[21 tháng 8]] - Nữ Bá tước [[Elizabeth Báthory]]
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 1614]] | 66,197,568 | [{"title": "", "data": {"Th\u1ebf k\u1ef7": "Th\u1ebf k\u1ef7 16 \u00b7 Th\u1ebf k\u1ef7 17 \u00b7 Th\u1ebf k\u1ef7 18", "Th\u1eadp ni\u00ean": "1580 1590 1600 1610 1620 1630 1640", "N\u0103m": "1611 1612 1613 1614 1615 1616 1617"}}, {"title": "1614 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "1614 \u00b7 MDCXIV", "Ab urbe condita": "2367", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "11 Ja. 1 \u2013 12 Ja. 1", "L\u1ecbch Armenia": "1063 \u00b7 \u0539\u054e \u054c\u053f\u0533", "L\u1ecbch Assyria": "6364", "- Vikram Samvat": "1670\u20131671", "- Shaka Samvat": "1536\u20131537", "- Kali Yuga": "4715\u20134716", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u2212230 \u2013 \u2212229", "L\u1ecbch Bengal": "1021", "L\u1ecbch Berber": "2564", "Can Chi": "Qu\u00fd S\u1eedu (\u7678\u4e11\u5e74) \u00b7 4310 ho\u1eb7c 4250 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 Gi\u00e1p D\u1ea7n (\u7532\u5bc5\u5e74) \u00b7 4311 ho\u1eb7c 4251", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "1330\u20131331", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "298 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d298\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "5374\u20135375", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "7122\u20137123", "L\u1ecbch Ethiopia": "1606\u20131607", "L\u1ecbch Holocen": "11614", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "1022\u20131023", "L\u1ecbch Igbo": "614\u2013615", "L\u1ecbch Iran": "992\u2013993", "L\u1ecbch Julius": "theo l\u1ecbch Gregory tr\u1eeb 10 ng\u00e0y", "L\u1ecbch Myanma": "976", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "Keich\u014d 19 \u00b7 (\u6176\u9577\uff11\uff19\u5e74)", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "2158", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "2157", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "3947"}}, {"title": "1614 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "1614 \u00b7 MDCXIV", "Ab urbe condita": "2367", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "11 Ja. 1 \u2013 12 Ja. 1", "L\u1ecbch Armenia": "1063 \u00b7 \u0539\u054e \u054c\u053f\u0533", "L\u1ecbch Assyria": "6364", "- Vikram Samvat": "1670\u20131671", "- Shaka Samvat": "1536\u20131537", "- Kali Yuga": "4715\u20134716", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u2212230 \u2013 \u2212229", "L\u1ecbch Bengal": "1021", "L\u1ecbch Berber": "2564", "Can Chi": "Qu\u00fd S\u1eedu (\u7678\u4e11\u5e74) \u00b7 4310 ho\u1eb7c 4250 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 Gi\u00e1p D\u1ea7n (\u7532\u5bc5\u5e74) \u00b7 4311 ho\u1eb7c 4251", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "1330\u20131331", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "298 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d298\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "5374\u20135375", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "7122\u20137123", "L\u1ecbch Ethiopia": "1606\u20131607", "L\u1ecbch Holocen": "11614", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "1022\u20131023", "L\u1ecbch Igbo": "614\u2013615", "L\u1ecbch Iran": "992\u2013993", "L\u1ecbch Julius": "theo l\u1ecbch Gregory tr\u1eeb 10 ng\u00e0y", "L\u1ecbch Myanma": "976", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "Keich\u014d 19 \u00b7 (\u6176\u9577\uff11\uff19\u5e74)", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "2158", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "2157", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "3947"}}] | false |
# 15025 Uwontario
15025 Uwontario (1998 TX28) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 10 năm 1998 bởi Spacewatch ở Kitt Peak. Nó được đặt theo tên University of Western Ontario.
| viwiki/852696 | viwiki | 852,696 | 15025 Uwontario | https://vi.wikipedia.org/wiki/15025_Uwontario | 2021-10-19T06:46:41Z | vi | Q2622099 | 22,508 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Uwontario
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Spacewatch]]
| discovery_site = [[Kitt Peak]]
| discovered = 15 tháng 10 năm 1998
| designations = yes
| mp_name = 15025
| alt_names = 1998 TX28
| named_after = [[The University of Western Ontario]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.5367334
| periapsis = 2.8851598
| semimajor =
| eccentricity = 0.1014613
| period = 2101.5902909
| avg_speed =
| inclination = 7.30587
| asc_node = 32.08740
| mean_anomaly = 190.54234
| arg_peri = 64.04919
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 13.8
}}
'''15025 Uwontario''' (1998 TX28) là một [[tiểu hành tinh]] nằm phía ngoài của [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 15 tháng 10 năm 1998 bởi [[Spacewatch]] ở [[Kitt Peak]]. Nó được đặt theo tên [[University of Western Ontario]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=15025+Uwontario JPL Small-Body Database Browser ngày 15025 Uwontario]
{{DEFAULTSORT:Uwontario}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1998]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,412,186 | [{"title": "Uwontario", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Spacewatch", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Kitt Peak", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "15025", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "The University of Western Ontario", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1998 TX28"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8851598", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.5367334", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1014613", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2101.5902909", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "190.54234", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "7.30587", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "32.08740", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "64.04919"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.8"}}] | false |
# 15023 Ketover
15023 Ketover (1998 SP156) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
| viwiki/852695 | viwiki | 852,695 | 15023 Ketover | https://vi.wikipedia.org/wiki/15023_Ketover | 2024-09-06T02:04:30Z | vi | Q959553 | 36,570 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Ketover
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]]
| discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socorro]]
| discovered = 16 tháng 9 năm 1998
| designations = yes
| mp_name = 15023
| alt_names = 1998 SP156
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.6829054
| periapsis = 1.9870722
| semimajor =
| eccentricity = 0.1490014
| period = 1303.2436576
| avg_speed =
| inclination = 1.83647
| asc_node = 269.96146
| mean_anomaly = 219.53326
| arg_peri = 147.02506
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 15.4
}}
'''15023 Ketover''' (1998 SP156) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi [[nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] ở [[Socorro, New Mexico|Socorro]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=15023+Ketover JPL Small-Body Database Browser ngày 15023 Ketover]
{{MinorPlanets Navigator|(15022) 1998 SM144|(15024) 1998 TB|}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Ketover}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1998]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi LINEAR]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh Nysa]]
{{Beltasteroid-stub}} | 71,695,544 | [{"title": "Ketover", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "15023", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1998 SP156"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.9870722", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.6829054", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1490014", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1303.2436576", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "219.53326", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.83647", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "269.96146", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "147.02506"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "15.4"}}] | false |
# 15021 Alexkardon
15021 Alexkardon (1998 SX123) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh cận Trái Đất Phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
| viwiki/852694 | viwiki | 852,694 | 15021 Alexkardon | https://vi.wikipedia.org/wiki/15021_Alexkardon | 2022-12-13T15:13:27Z | vi | Q1084561 | 36,311 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Alexkardon
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh cận Trái Đất Phòng thí nghiệm Lincoln]]
| discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socorro]]
| discovered = 16 tháng 9 năm 1998
| designations = yes
| mp_name = 15021
| alt_names = 1998 SX123
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.7790954
| periapsis = 1.9292144
| semimajor =
| eccentricity = 0.1805066
| period = 1319.3225191
| avg_speed =
| inclination = 2.64628
| asc_node = 38.95729
| mean_anomaly = 204.99318
| arg_peri = 25.21117
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 15.2
}}
'''15021 Alexkardon''' (1998 SX123) là một [[vành đai tiểu hành tinh|tiểu hành tinh vành đai chính]] được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh cận Trái Đất Phòng thí nghiệm Lincoln]] ở [[Socorro, New Mexico|Socorro]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=15021+Alexkardon JPL Small-Body Database Browser ngày 15021 Alexkardon]
{{MinorPlanets Navigator|15020 Brandonimber|15023 Ketover|}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Alexkardon}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1998]]
{{beltasteroid-stub}} | 69,417,721 | [{"title": "Alexkardon", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh c\u1eadn Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t Ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "15021", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1998 SX123"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.9292144", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7790954", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1805066", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1319.3225191", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "204.99318", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.64628", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "38.95729", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "25.21117"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "15.2"}}] | false |
# 1844 Susilva
1844 Susilva là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1912.1331274 ngày (5.24 năm).
Nó được phát hiện ngày 30 tháng 10 năm 1972.
| viwiki/833014 | viwiki | 833,014 | 1844 Susilva | https://vi.wikipedia.org/wiki/1844_Susilva | 2022-12-13T15:32:55Z | vi | Q144634 | 29,856 | '''1844 Susilva''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1912.1331274 ngày (5.24 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=1844 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 17 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref>
Nó được phát hiện ngày 30 tháng 10 năm 1972.
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{Minor planets navigator|1843 Jarmila|1845 Helewalda}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:Susilva}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1972]]
{{Beltasteroid-stub}} | 69,423,030 | [] | false |
# 18244 Anneila
18244 Anneila (3008 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
| viwiki/857987 | viwiki | 857,987 | 18244 Anneila | https://vi.wikipedia.org/wiki/18244_Anneila | 2022-12-13T15:13:39Z | vi | Q1084536 | 35,035 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Anneila
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer =
| discovery_site =
| discovered =
| designations = yes
| mp_name = 18244
| alt_names = 3008 T-2
| named_after = [[Anneila Sargent]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.0272536
| periapsis = 2.4247844
| semimajor =
| eccentricity = 0.1105035
| period = 1643.9618787
| avg_speed =
| inclination = 9.08452
| asc_node = 176.55927
| mean_anomaly = 279.39603
| arg_peri = 145.23750
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 15.1
}}
'''18244 Anneila''' (3008 T-2) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=18244+Anneila JPL Small-Body Database Browser ngày 18244 Anneila]
{{Minor planets navigator|18243 Gunn|(18245) 3061 T-2|}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:Anneila}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1973]]
{{beltasteroid-stub}} | 69,417,923 | [{"title": "Anneila", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "18244", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Anneila Sargent", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "3008 T-2"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.4247844", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.0272536", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1105035", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1643.9618787", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "279.39603", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "9.08452", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "176.55927", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "145.23750"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "15.1"}}] | false |
# 18243 Gunn
18243 Gunn (2272 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
| viwiki/857986 | viwiki | 857,986 | 18243 Gunn | https://vi.wikipedia.org/wiki/18243_Gunn | 2021-10-28T00:42:36Z | vi | Q1084178 | 19,976 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Gunn
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer =
| discovery_site =
| discovered =
| designations = yes
| mp_name = 18243
| alt_names = 2272 T-2
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.4519757
| periapsis = 2.0336075
| semimajor =
| eccentricity = 0.0932695
| period = 1226.8226785
| avg_speed =
| inclination = 6.87320
| asc_node = 5.18444
| mean_anomaly = 318.31290
| arg_peri = 161.74724
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 13.1
}}
'''18243 Gunn''' (2272 T-2) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=18243+Gunn JPL Small-Body Database Browser 18243 Gunn]
{{DEFAULTSORT:Gunn}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1973]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,541,802 | [{"title": "Gunn", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "18243", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "2272 T-2"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.0336075", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.4519757", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0932695", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1226.8226785", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "318.31290", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "6.87320", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "5.18444", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "161.74724"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.1"}}] | false |
# 201 TCN
Năm 201 TCN là một năm trong lịch Julius.
| viwiki/542963 | viwiki | 542,963 | 201 TCN | https://vi.wikipedia.org/wiki/201_TCN | 2022-03-07T09:24:35Z | vi | Q42895 | 23,965 | {{year nav BC|-201}}
{{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-201}}|BC}}
'''Năm 201 TCN''' là một năm trong [[lịch Julius]].
==Sự kiện==
{{xem thêm|Thể loại:Năm 201 TCN}}
==Sinh==
{{xem thêm|thể loại:Sinh năm 201 TCN}}
==Mất==
{{xem thêm|thể loại:Mất năm 201 TCN}}
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 201 TCN| ]] | 68,248,847 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 4 TCN th\u1ebf k\u1ef7 3 TCN th\u1ebf k\u1ef7 2 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 220 TCN th\u1eadp ni\u00ean 210 TCN th\u1eadp ni\u00ean 200 TCN th\u1eadp ni\u00ean 190 TCN th\u1eadp ni\u00ean 180 TCN", "N\u0103m": "204 TCN 203 TCN 202 TCN 201 TCN 200 TCN 199 TCN 198 TCN"}}, {"title": "201 TCN trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "201 TCN \u00b7 CC TCN", "Ab urbe condita": "553", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "4550", "- Vikram Samvat": "\u2212144 \u2013 \u2212143", "- Shaka Samvat": "N/A", "- Kali Yuga": "2901\u20132902", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22122044 \u2013 \u22122043", "L\u1ecbch Bengal": "\u2212793", "L\u1ecbch Berber": "750", "Can Chi": "K\u1ef7 H\u1ee3i (\u5df1\u4ea5\u5e74) \u00b7 2496 ho\u1eb7c 2436 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 Canh T\u00fd (\u5e9a\u5b50\u5e74) \u00b7 2497 ho\u1eb7c 2437", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "\u2212484 \u2013 \u2212483", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "2112 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d2112\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "3560\u20133561", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "5308\u20135309", "L\u1ecbch Ethiopia": "\u2212208 \u2013 \u2212207", "L\u1ecbch Holocen": "9800", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "847 BH \u2013 846 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u22121200 \u2013 \u22121199", "L\u1ecbch Iran": "822 BP \u2013 821 BP", "L\u1ecbch Julius": "N/A", "L\u1ecbch Myanma": "\u2212838", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "344", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "343", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "2133"}}] | false |
# 20478 Rutenberg
20478 Rutenberg (1999 NJ20) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
| viwiki/861482 | viwiki | 861,482 | 20478 Rutenberg | https://vi.wikipedia.org/wiki/20478_Rutenberg | 2021-10-14T10:49:14Z | vi | Q1087679 | 21,575 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Rutenberg
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]]
| discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socorro]]
| discovered = 14 tháng 7 năm 1999
| designations = yes
| mp_name = 20478
| alt_names = 1999 NJ20
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.0412716
| periapsis = 2.1558166
| semimajor =
| eccentricity = 0.1703752
| period = 1530.0075276
| avg_speed =
| inclination = 5.97536
| asc_node = 107.67328
| mean_anomaly = 7.56055
| arg_peri = 229.60872
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 15.2
}}
'''20478 Rutenberg''' (1999 NJ20) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 bởi [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] ở [[Socorro, New Mexico|Socorro]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=20478+Rutenberg JPL Small-Body Database Browser ngày 20478 Rutenberg]
{{DEFAULTSORT:Rutenberg}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1999]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,355,941 | [{"title": "Rutenberg", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "14 th\u00e1ng 7 n\u0103m 1999"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "20478", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1999 NJ20"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.1558166", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.0412716", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1703752", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1530.0075276", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "7.56055", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "5.97536", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "107.67328", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "229.60872"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "15.2"}}] | false |
# 2046 (phim)
2046 là một bộ phim của đạo diễn Vương Gia Vệ quay tại Thượng Hải năm 2004. Bộ phim được xem như phần tiếp theo của Tâm trạng khi yêu (In the Mood for Love) khi nhà văn Chu từ Singapore trở lại Hồng Kông. 2046 là bộ phim thành công nhất tại giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông năm 2005 với 6 giải bao gồm các hạng mục chính như Nam và Nữ diễn viên xuất sắc nhất. Cùng năm đó, bộ phim đã được đề cử tại Liên hoan phim Cannes và đoạt rất nhiều giải thưởng điện ảnh uy tín của Mỹ và châu Âu như giải Phim nước ngoài hay nhất tại Giải thưởng của Hội phê bình phim New York (New York Film Critics Circle Awards), giải thưởng của Viện Hàn lâm Phim châu Âu (European Film Academy), Liên hoan phim quốc tế San Sebastián (Festival Internacional de Cine de San Sebastián). Với vai diễn nhà văn Chu, Lương Triều Vỹ lần thứ 5 chiến thắng giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại giải Kim Tượng còn Chương Tử Di lần đầu tiên được trao giải Nữ diễn viên xuất sắc tại giải thưởng này.
## Câu chuyện
Năm 1966, Chu từ Singapore trở lại Hồng Kông. Anh viết bài cho một tờ báo để kiếm sống. Buổi tối giáng sinh 24 tháng 12 năm 1966, Chu gặp lại một người bạn cũ - Lulu, trong một hộp đêm. Lulu uống quá say và Chu đưa cô ta về nhà, căn phòng cô trọ số 2046.
Hôm sau khi Chu trở lại khách sạn để trả chìa khóa thì ông chủ nói rằng không có ai tên Lulu ở đó. Chu quyết định trọ lại khách sạn và lấy căn phòng 2047. Anh biết rằng hôm trước người bạn trai của Lulu đã giết cô ta trong phòng 2046 vì ghen tuông. Phòng 2046 có một người khách mới, Bội Linh...
## Nhân vật
- Lương Triều Vĩ thủ vai nhà văn Chu Mộ Vân. Từng là nhân vật chính trong Tâm trạng khi yêu, Chu Mộ Vân trong 2046 vừa là nhân vật chính, vừa là người kể chuyện và cũng là người tưởng tượng ra những cảnh tương lai của thành phố 2046.
- Củng Lợi thủ vai Tô Lệ Trân. Trùng tên với người yêu của Chu Mộ Vân trong Tâm trạng khi yêu, Tô Lệ Trân là một tay bạc sành sỏi, cô đã giúp Chu gỡ lại được tiền để từ Singapore quay trở về Hồng Kông. Tuy nhiên vì còn vương vấn với quá khứ, Tô Lệ Trân đã không thể tìm tới Chu Mộ Vân theo tiếng gọi tình cảm của mình.
- Vương Phi thủ vai Vương Tĩnh Văn. Tĩnh Văn là con gái đầu của chủ nhân Oriental Hotel nơi Chu Mộ Vận sống và làm việc. Cô yêu tha thiết một thanh niên Nhật Bản nhưng cuộc tình của hai người bị ngăn trở vì bố của Tĩnh Văn không muốn cô cưới một người Nhật. Để át đi những lời mắng mỏ con gái, ông chủ khách sạn thường bật rất to những bản opera của Vincenzo Bellini. Vương Tĩnh Văn cũng chính là nghệ danh cũ của Vương Phi. Vương Phi còn thủ vai người máy trên chuyến tàu tương lai.
- Kimura Takuya thủ vai chàng thanh niên Nhật, người yêu của Vương Tĩnh Văn. Trong thành phố 2046 ở tương lai Kimura còn thủ vai Taku, người tìm về căn phòng 2046 với hi vọng được thấy người yêu đang chờ mình ở đó. Kimura là người duy nhất trở về từ căn phòng, trong chuyến tàu quay lại thành phố anh đã đem lòng yêu cô người máy do Vương Phi đóng, bất chấp lời cảnh báo của người chủ tàu.
- Chương Tử Di thủ vai Bạch Linh. Bạch Linh là người khách mới trọ ở căn phòng 2046 sau khi Lu Lu bị giết. Là một cô gái làm việc ở phòng trà, Bạch Linh cũng đem lòng yêu tha thiết Chu Mộ Vân tuy vậy cô đã không thể khiến Chu từ bỏ quá khứ để sống với mình.
- Lưu Gia Linh thủ vai Lu Lu (Mi Mi). Lu Lu là người quen của Chu Mộ Vân từ ngày anh còn ở Singapore. Cô bị một nhạc công giết chết ngay tại căn phòng 2046 vì ghen tuông. Ở phần cuối phim Mộ Vân lại gặp lại Lu Lu vẫn với dáng vẻ ngày nào. Đây là vai diễn tiếp nối vai diễn mà Lưu Gia Linh đã đóng trong A Phi chính truyện. Lưu Gia Linh còn thủ vai người máy trên chuyến tàu tương lai.
- Trương Chấn thủ vai nhạc công, người đã giết Lu Lu tại căn phòng 2046 vì ghen tuông. Trong chuyến tàu tương lai Trương Chấn thủ vai một người máy đem lòng yêu cô người máy do Lưu Gia Linh đóng.
- Trương Mạn Ngọc thủ vai Tô Lệ Trân. Tô Lệ Trân là người yêu của Chu Mộ Vân trong Tâm trạng khi yêu. Hình ảnh Tô Lệ Trân trong 2046 chỉ xuất hiện thoảng qua trong ký ức của Chu.
- Đổng Khiết thủ vai Vương Khiết Văn. Khiết Văn là con gái thứ của chủ nhân Oriental Hotel. Trái ngược với chị gái, cô sẵn sàng bỏ nhà ra đi theo tiếng gọi của tình yêu.
- Thongchai McIntyre thủ vai Bird, người sắp xếp cho Taku tìm đến căn phòng 2046.
## Âm nhạc
- Shigeru Umebayashi – "2046 Main Theme", "2046 Main Theme (Rumba Version)", "Interlude I" (scenes 29, 38), "Polonaise", "Lost", "Long Journey", "Interlude II"
- Peer Raben – "Dark Chariot"
- Xavier Cugat – "Siboney", "Perfidia"
- Dean Martin – "Sway"
- Georges Delerue – "Julien et Barbara" trích từ Vivement Dimanche! (1983) của François Truffaut
- Connie Francis – "Siboney"
- Vincenzo Bellini và Felice Romani – "Casta Diva" trích từ Norma của Bellini, trình bày bởi Angela Gheorghiu và Dàn nhạc giao hưởng Luân Đôn, chỉ huy Evelino Pido
- Zbigniew Preisner – "Decision" trích từ The Decalogue của Krzysztof Kieślowski
- Secret Garden – "Adagio"
- Nat King Cole và Nat King Cole Trio – "The Christmas Song"
| viwiki/40721 | viwiki | 40,721 | 2046 (phim) | https://vi.wikipedia.org/wiki/2046_(phim) | 2022-11-12T03:05:39Z | vi | Q164702 | 44,804 | {{chú thích trong bài}}{{Infobox Film|
name = 2046|
image = Phim 2046.jpg|
caption = |
director = [[Vương Gia Vệ]]|
producer = [[Vương Gia Vệ]]|
writer = [[Vương Gia Vệ]]|
starring = [[Lương Triều Vĩ]]<br />[[Chương Tử Di]]<br />[[Củng Lợi]]<br />[[Vương Phi (diễn viên)|Vương Phi]]<br />[[Lưu Gia Linh]]<br />[[Trương Mạn Ngọc]]<br />[[Đổng Khiết]]|, <br />[[Trương Chấn]]
distributor = [[Sony Pictures Classics]]|
released = [[29 tháng 9]] năm [[2004]] ([[Hồng Kông]])|
runtime = 129 phút|
language = [[Tiếng Quảng Đông]]<br />[[Quan thoại|Tiếng Quan Thoại]]<br />[[Tiếng Nhật]] |
budget = 12 triệu [[đô la]]|}}
'''''2046''''' là một bộ phim của đạo diễn [[Vương Gia Vệ]] quay tại [[Thượng Hải]] năm [[2004]]. Bộ phim được xem như phần tiếp theo của ''[[Tâm trạng khi yêu]]'' (''In the Mood for Love'') khi nhà văn Chu từ [[Singapore]] trở lại [[Hồng Kông]]. 2046 là bộ phim thành công nhất tại giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông năm 2005 với 6 giải bao gồm các hạng mục chính như Nam và Nữ diễn viên xuất sắc nhất. Cùng năm đó, bộ phim đã được đề cử tại Liên hoan phim Cannes và đoạt rất nhiều giải thưởng điện ảnh uy tín của Mỹ và châu Âu như giải Phim nước ngoài hay nhất tại Giải thưởng của Hội phê bình phim New York ''(New York Film Critics Circle Awards),'' giải thưởng của Viện Hàn lâm Phim châu Âu ''(European Film Academy),'' Liên hoan phim quốc tế San Sebastián ''(Festival Internacional de Cine de San Sebastián).'' Với vai diễn nhà văn Chu, Lương Triều Vỹ lần thứ 5 chiến thắng giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại giải Kim Tượng còn Chương Tử Di lần đầu tiên được trao giải Nữ diễn viên xuất sắc tại giải thưởng này.
== Câu chuyện ==
Năm 1966, Chu từ [[Singapore]] trở lại [[Hồng Kông]]. Anh viết bài cho một tờ [[báo]] để kiếm sống. Buổi tối [[lễ Giáng Sinh|giáng sinh]] 24 tháng 12 năm 1966, Chu gặp lại một người bạn cũ - Lulu, trong một hộp đêm. Lulu uống quá say và Chu đưa cô ta về nhà, căn phòng cô trọ số 2046.
Hôm sau khi Chu trở lại khách sạn để trả chìa khóa thì ông chủ nói rằng không có ai tên Lulu ở đó. Chu quyết định trọ lại khách sạn và lấy căn phòng 2047. Anh biết rằng hôm trước người bạn trai của Lulu đã giết cô ta trong phòng 2046 vì ghen tuông. Phòng 2046 có một người khách mới, Bội Linh...
== Nhân vật ==
* [[Lương Triều Vĩ]] thủ vai nhà văn Chu Mộ Vân. Từng là nhân vật chính trong ''[[Tâm trạng khi yêu]]'', Chu Mộ Vân trong 2046 vừa là nhân vật chính, vừa là người kể chuyện và cũng là người tưởng tượng ra những cảnh tương lai của thành phố 2046.
* [[Củng Lợi]] thủ vai Tô Lệ Trân. Trùng tên với người yêu của Chu Mộ Vân trong ''Tâm trạng khi yêu'', Tô Lệ Trân là một tay bạc sành sỏi, cô đã giúp Chu gỡ lại được tiền để từ [[Singapore]] quay trở về [[Hồng Kông]]. Tuy nhiên vì còn vương vấn với quá khứ, Tô Lệ Trân đã không thể tìm tới Chu Mộ Vân theo tiếng gọi tình cảm của mình.
* [[Vương Phi]] thủ vai Vương Tĩnh Văn. Tĩnh Văn là con gái đầu của chủ nhân Oriental Hotel nơi Chu Mộ Vận sống và làm việc. Cô yêu tha thiết một thanh niên Nhật Bản nhưng cuộc tình của hai người bị ngăn trở vì bố của Tĩnh Văn không muốn cô cưới một người Nhật. Để át đi những lời mắng mỏ con gái, ông chủ khách sạn thường bật rất to những bản [[opera]] của [[Vincenzo Bellini]]. Vương Tĩnh Văn cũng chính là nghệ danh cũ của Vương Phi. Vương Phi còn thủ vai [[robot|người máy]] trên chuyến tàu tương lai.
* [[Kimura Takuya]] thủ vai chàng thanh niên Nhật, người yêu của Vương Tĩnh Văn. Trong thành phố 2046 ở tương lai Kimura còn thủ vai Taku, người tìm về căn phòng 2046 với hi vọng được thấy người yêu đang chờ mình ở đó. Kimura là người duy nhất trở về từ căn phòng, trong chuyến tàu quay lại thành phố anh đã đem lòng yêu cô người máy do Vương Phi đóng, bất chấp lời cảnh báo của người chủ tàu.
* [[Chương Tử Di]] thủ vai Bạch Linh. Bạch Linh là người khách mới trọ ở căn phòng 2046 sau khi Lu Lu bị giết. Là một cô gái làm việc ở phòng trà, Bạch Linh cũng đem lòng yêu tha thiết Chu Mộ Vân tuy vậy cô đã không thể khiến Chu từ bỏ quá khứ để sống với mình.
* [[Lưu Gia Linh]] thủ vai Lu Lu (Mi Mi). Lu Lu là người quen của Chu Mộ Vân từ ngày anh còn ở Singapore. Cô bị một nhạc công giết chết ngay tại căn phòng 2046 vì ghen tuông. Ở phần cuối phim Mộ Vân lại gặp lại Lu Lu vẫn với dáng vẻ ngày nào. Đây là vai diễn tiếp nối vai diễn mà Lưu Gia Linh đã đóng trong ''[[A Phi chính truyện]]''. Lưu Gia Linh còn thủ vai [[robot|người máy]] trên chuyến tàu tương lai.
* [[Trương Chấn (diễn viên)|Trương Chấn]] thủ vai nhạc công, người đã giết Lu Lu tại căn phòng 2046 vì ghen tuông. Trong chuyến tàu tương lai Trương Chấn thủ vai một người máy đem lòng yêu cô người máy do Lưu Gia Linh đóng.
* [[Trương Mạn Ngọc]] thủ vai Tô Lệ Trân. Tô Lệ Trân là người yêu của Chu Mộ Vân trong ''Tâm trạng khi yêu''. Hình ảnh Tô Lệ Trân trong ''2046'' chỉ xuất hiện thoảng qua trong ký ức của Chu.
* [[Đổng Khiết]] thủ vai Vương Khiết Văn. Khiết Văn là con gái thứ của chủ nhân Oriental Hotel. Trái ngược với chị gái, cô sẵn sàng bỏ nhà ra đi theo tiếng gọi của tình yêu.
* [[Thongchai McIntyre]] thủ vai Bird, người sắp xếp cho Taku tìm đến căn phòng 2046.
== Âm nhạc ==
* [[Shigeru Umebayashi]] – "2046 Main Theme", "2046 Main Theme (Rumba Version)", "Interlude I" (scenes 29, 38), "Polonaise", "Lost", "Long Journey", "Interlude II"
* [[Peer Raben]] – "Dark Chariot"
*[[Xavier Cugat]] – "[[Siboney (bài hát)|Siboney]]", "Perfidia"
* [[Dean Martin]] – "Sway"
* [[Georges Delerue]] – "Julien et Barbara" trích từ ''[[Vivement Dimanche!]]'' (1983) của [[François Truffaut]]
* [[Connie Francis]] – "Siboney"
* [[Vincenzo Bellini]] và [[Felice Romani]] – "Casta Diva" trích từ ''[[Norma (opera)|Norma]]'' của Bellini, trình bày bởi [[Angela Gheorghiu]] và [[Dàn nhạc giao hưởng Luân Đôn]], chỉ huy [[Evelino Pido]]
* [[Zbigniew Preisner]] – "Decision" trích từ ''[[The Decalogue]]'' của [[Krzysztof Kieślowski]]
* [[Secret Garden (ban nhạc)|Secret Garden]] – "Adagio"
* [[Nat King Cole]] và [[Nat King Cole Trio]] – "[[The Christmas Song]]"
== Giải thưởng ==
== Một vài chi tiết ==
==Tham khảo==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*{{imdb title|id=0212712|title=2046}}
*[http://www.wkw2046.com/ Trang chính thức]
*[http://www.ocean-films.com/2046/ 2046] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20060508061054/http://www.ocean-films.com/2046/ |date = ngày 8 tháng 5 năm 2006}} tiếng Pháp
*[http://www.2046.jp/ Trang chính thức tiếng Nhật]
{{Vương Gia Vệ}}
[[Thể loại:Phim năm 2004]]
[[Thể loại:Phim do Vương Gia Vệ đạo diễn]]
[[Thể loại:Phim chính kịch]]
[[Thể loại:Phim lãng mạn]]
[[Thể loại:Phim giả tưởng]]
[[Thể loại:Phim tiếp nối]]
[[Thể loại:Phim lấy bối cảnh ở thập niên 1960]]
[[Thể loại:Phim tiếng Quảng Đông]]
[[Thể loại:Phim chính kịch lãng mạn thập niên 2000]]
[[Thể loại:Phim Hồng Kông]]
[[Thể loại:Phim của Sony Pictures Classics]]
[[Thể loại:Phim nghệ thuật]]
[[Thể loại:Phim khoa học viễn tưởng thập niên 2000]] | 69,303,844 | [{"title": "2046", "data": {"\u0110\u1ea1o di\u1ec5n": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "T\u00e1c gi\u1ea3": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "S\u1ea3n xu\u1ea5t": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "Di\u1ec5n vi\u00ean": "L\u01b0\u01a1ng Tri\u1ec1u V\u0129 \u00b7 Ch\u01b0\u01a1ng T\u1eed Di \u00b7 C\u1ee7ng L\u1ee3i \u00b7 V\u01b0\u01a1ng Phi \u00b7 L\u01b0u Gia Linh \u00b7 Tr\u01b0\u01a1ng M\u1ea1n Ng\u1ecdc \u00b7 \u0110\u1ed5ng Khi\u1ebft", "C\u00f4ng chi\u1ebfu": "29 th\u00e1ng 9 n\u0103m 2004 (H\u1ed3ng K\u00f4ng)", "Th\u1eddi l\u01b0\u1ee3ng": "129 ph\u00fat", "Ng\u00f4n ng\u1eef": "Ti\u1ebfng Qu\u1ea3ng \u0110\u00f4ng \u00b7 Ti\u1ebfng Quan Tho\u1ea1i \u00b7 Ti\u1ebfng Nh\u1eadt", "Kinh ph\u00ed": "12 tri\u1ec7u \u0111\u00f4 la"}}] | false |
# 21275 Tosiyasu
21275 Tosiyasu (1996 SJ7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 9 năm 1996 bởi T. Okuni ở Nanyo.
| viwiki/861693 | viwiki | 861,693 | 21275 Tosiyasu | https://vi.wikipedia.org/wiki/21275_Tosiyasu | 2021-10-28T01:37:37Z | vi | Q2614654 | 21,506 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Tosiyasu
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[T. Okuni]]
| discovery_site = [[Nanyo]]
| discovered = 23 tháng 9 năm 1996
| designations = yes
| mp_name = 21275
| alt_names = 1996 SJ7
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.5775647
| periapsis = 1.7735155
| semimajor =
| eccentricity = 0.1847930
| period = 1172.0579433
| avg_speed =
| inclination = 1.15216
| asc_node = 39.30964
| mean_anomaly = 255.25608
| arg_peri = 293.54681
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 16.1
}}
'''21275 Tosiyasu''' (1996 SJ7) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 23 tháng 9 năm 1996 bởi [[T. Okuni]] ở [[Nanyo]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=21275+Tosiyasu JPL Small-Body Database Browser ngày 21275 Tosiyasu]
{{DEFAULTSORT:Tosiyasu}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1996]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,542,250 | [{"title": "Tosiyasu", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "T. Okuni", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nanyo", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "23 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1996"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "21275", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1996 SJ7"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.7735155", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.5775647", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1847930", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1172.0579433", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "255.25608", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.15216", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "39.30964", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "293.54681"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "16.1"}}] | false |
# 23212 Arkajitdey
23212 Arkajitdey là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1774.9168747 ngày (4.86 năm).
Nó được phát hiện ngày 24 tháng 10 năm 2000.
| viwiki/864236 | viwiki | 864,236 | 23212 Arkajitdey | https://vi.wikipedia.org/wiki/23212_Arkajitdey | 2022-12-13T15:14:44Z | vi | Q2611942 | 30,090 | '''23212 Arkajitdey''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1774.9168747 ngày (4.86 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=23212 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày 6 tháng 6 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref>
Nó được phát hiện ngày 24 tháng 10 năm 2000.
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(23211) 2000 SC311|23213 Ameliachang|}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Arkajitdey}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 2000]]
{{Beltasteroid-stub}} | 69,418,010 | [] | false |
# 2320 Blarney
2320 Blarney (1979 QJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 8 năm 1979 bởi Wild, P. ở Zimmerwald.
| viwiki/833826 | viwiki | 833,826 | 2320 Blarney | https://vi.wikipedia.org/wiki/2320_Blarney | 2022-12-13T15:10:39Z | vi | Q148679 | 36,914 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Blarney
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Wild, P.]]
| discovery_site = [[Zimmerwald]]
| discovered = 29 tháng 8 năm 1979
| designations = yes
| mp_name = 2320
| alt_names = 1979 QJ
| named_after = [[Blarney]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.5689788
| periapsis = 2.7697708
| semimajor =
| eccentricity = 0.1260829
| period = 2060.9090212
| avg_speed =
| inclination = 11.51417
| asc_node = 118.34516
| mean_anomaly = 30.54625
| arg_peri = 258.70078
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo = 0.0740
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 10.50
}}
'''2320 Blarney''' (1979 QJ) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 29 tháng 8 năm 1979 bởi [[Wild, P.]] ở [[Zimmerwald]].
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=2320+Blarney JPL Small-Body Database Browser 2320 Blarney]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{Minor planets navigator|2319 Aristides|2321 Lužnice}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:Blarney}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Paul Wild]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1979]]
{{Beltasteroid-stub}} | 69,416,619 | [{"title": "Blarney", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Wild, P.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Zimmerwald", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "29 th\u00e1ng 8 n\u0103m 1979"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "2320", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Blarney", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1979 QJ"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7697708", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.5689788", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1260829", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2060.9090212", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "30.54625", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "11.51417", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "118.34516", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "258.70078"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"Su\u1ea5t ph\u1ea3n chi\u1ebfu h\u00ecnh h\u1ecdc": "0.0740", "C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "10.50"}}] | false |
# 22782 Kushalnaik
22782 Kushalnaik (1997 GJ19) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 4 năm 1997 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
| viwiki/862284 | viwiki | 862,284 | 22782 Kushalnaik | https://vi.wikipedia.org/wiki/22782_Kushalnaik | 2021-10-12T11:48:10Z | vi | Q614765 | 21,592 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Kushalnaik
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]]
| discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socorro]]
| discovered = 15 tháng 4 năm 1999
| designations = yes
| mp_name = 22782
| alt_names = 1999 GJ19
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.3791808
| periapsis = 2.1094742
| semimajor =
| eccentricity = 0.0600863
| period = 1228.0831086
| avg_speed =
| inclination = 4.22847
| asc_node = 160.66179
| mean_anomaly = 303.73841
| arg_peri = 345.89445
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 14.9
}}
'''22782 Kushalnaik''' (1997 GJ19) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 12 tháng 4 năm 1997 bởi [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] ở [[Socorro, New Mexico|Socorro]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=22782+Kushalnaik JPL Small-Body Database Browser ngày 22782 Kushalnaik]
{{DEFAULTSORT:Kushalnaik}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1999]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,314,774 | [{"title": "Kushalnaik", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 4 n\u0103m 1999"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "22782", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1999 GJ19"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.1094742", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.3791808", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0600863", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1228.0831086", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "303.73841", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "4.22847", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "160.66179", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "345.89445"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "14.9"}}] | false |
# 22783 Teng
22783 Teng (tên chỉ định: 1999 GT52) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được khám phá thông qua Chương trình nghiên cứu đối tượng gần Trái Đất của đài thiên văn Lowell ở Anderson Mesa Station ở Coconino County, Arizona, ngày 11 tháng 4 năm 1999. Nó được đặt theo tên Stacy H. Teng, a space physicist và alumna thuộc University of Maryland.
| viwiki/862285 | viwiki | 862,285 | 22783 Teng | https://vi.wikipedia.org/wiki/22783_Teng | 2022-12-13T15:32:56Z | vi | Q1628060 | 30,700 | '''22783 Teng''' (tên chỉ định: '''1999 GT<sub>52</sub>''') là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được khám phá thông qua [[Chương trình nghiên cứu đối tượng gần Trái Đất của đài thiên văn Lowell]] ở [[Anderson Mesa|Anderson Mesa Station]] ở [[Coconino County, Arizona|Coconino County]], [[Arizona]], ngày 11 tháng 4 năm 1999. Nó được đặt theo tên Stacy H. Teng, a space physicist và alumna thuộc [[University of Maryland, College Park|University of Maryland]].
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 22001–23000]]
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
*{{JPL Small Body}}
{{MinorPlanets Navigator|22782 Kushalnaik|22784 Theresaoei}}
{{MinorPlanets Footer}}
{{DEFAULTSORT:Teng}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1999]]
{{beltasteroid-stub}} | 69,423,118 | [] | false |
# 290 Bruna
Bruna /ˈbruːnə/ (định danh hành tinh vi hình: 290 Bruna) là một tiểu hành tinh có kích thước nhỏ ở vành đai chính. Ngày 20 tháng 3 năm 1890, nhà thiên văn học người Áo Johann Palisa phát hiện tiểu hành tinh Bruna khi ông thực hiện quan sát tại Đài thiên văn Vienna và đặt tên nó theo tên thành phố Brno của Cộng hòa Séc ngày nay.
| viwiki/477814 | viwiki | 477,814 | 290 Bruna | https://vi.wikipedia.org/wiki/290_Bruna | 2022-12-13T15:10:39Z | vi | Q150309 | 63,248 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| background = #D6D6D6
| name = 290 Bruna
| image = 290Bruna (Lightcurve Inversion).png
| image_size = 265
| caption = Mô hình ba chiều của 290 Bruna dựa trên đường cong ánh sáng của nó
| discoverer = [[Johann Palisa]]
| discovered = 20 tháng 3 năm 1890
| discovery_ref = <ref name="IAU_MPC"/>
| mpc_name = (290) Bruna
| pronounced = {{IPAc-en|'|b|r|uː|n|ə}}
| alt_names = A890 FA
| named_after = [[Brno]]
| mp_category = [[Asteroid belt|main belt]]
| orbit_ref = <ref name="JPL"/>
| epoch = 9 tháng 8 năm 2022<br/>([[JD]] 2.459.800,5)
| semimajor = {{Convert|2,33748|AU|Gm|abbr=on}}
| perihelion = {{Convert|1,73612|AU|Gm|abbr=on}}
| aphelion = {{Convert|2,93884|AU|Gm|abbr=on|lk=on}}
| eccentricity = 0,257 27
| period = 3,57 [[Năm Julius (thiên văn)|năm]] (1305,3 [[Năm Julius (thiên văn)|ngày]])
| inclination = 22,3321°
| asc_node = 10,4972°
| arg_peri = 105,068°
| mean_anomaly = 171,767[[Độ (góc)|°]]
| dimensions = 9,822 km
| mass =
| density =
| rotation = {{Convert|13,807|h|d|abbr=none|lk=on}}<ref name="JPL"/><ref name="Pilcher2009"/>
| spectral_type =
| abs_magnitude = 11,9
| albedo = 0,314
| mean_motion = {{Deg2DMS|0.275792|sup=ms}} / ngày
| observation_arc = {{Nowrap|{{Convert|{{Time interval|1915-04-12|2022-05-19|show=d|disp=raw}}|d|yr|abbr=none}}}}
| uncertainty = 0
| moid = {{Convert|0,872477|AU|Gm|abbr=on}}
| jupiter_moid = {{Convert|2,38813|AU|Gm|abbr=on}}
| tisserand = 3,424
}}
'''Bruna''' {{IPAc-en|'|b|r|uː|n|ə}} ([[định danh hành tinh vi hình]]: '''290 Bruna''') là một [[tiểu hành tinh]] có kích thước nhỏ ở [[vành đai chính]]. Ngày 20 tháng 3 năm 1890, [[nhà thiên văn học]] [[người Áo]] [[Johann Palisa]] phát hiện tiểu hành tinh Bruna khi ông thực hiện quan sát tại [[Đài thiên văn Vienna]]<ref name="IAU_MPC"/> và đặt tên nó theo tên thành phố [[Brno]] của [[Cộng hòa Séc]] ngày nay.<ref name=A/>
== Xem thêm ==
* [[Danh sách tiểu hành tinh: 1–1000]]
== Tham khảo ==
{{Tham khảo|30em|refs=
<ref name="IAU_MPC">{{Chú thích
| title = Numbered Minor Planets 1–5000
| work = Discovery Circumstances
| publisher = IAU Minor Planet center
| url = https://www.minorplanetcenter.net/iau/lists/NumberedMPs000001.html
| access-date= 2013-04-07
| postscript= .
}}</ref>
<ref name="JPL">{{Chú thích
| first1 = Donald K.
| last1 = Yeomans
| title = 290 Bruna
| work = JPL Small-Body Database Browser
| publisher = [[Phòng Thí nghiệm Sức đẩy Phản lực của NASA]]
| url = https://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=290
| access-date= 11 tháng 5 năm 2016
| postscript= .
}}</ref>
<ref name="Pilcher2009">{{Chú thích
| last1 = Pilcher
| first1 = Frederick
| title = Period Determinations for 33 Polyhymnia, 38 Leda, 50 Virginia, 189 Phthia, and 290 Bruna
| work = The Minor Planet Bulletin
| volume = 36
| issue = 1
| pages = 25–27
|date=tháng 1 năm 2009
| bibcode = 2009MPBu...36...25P
| postscript= .
}}</ref>
<ref name=A>{{Chú thích sách |last1=Schmadel |first1=Lutz D |title=Dictionary of Minor Planet Names |date=2007 |publisher=Springer |location=Berlin Heidelberg New York |isbn=3-540-00238-3 |page=40 |edition=5th}}</ref>
}}
== Liên kết ngoài ==
* {{AstDys|290}}
* {{JPL small body}}
{{Định vị tiểu hành tinh|289 Nenetta|number=290|291 Alice}}
{{Các thiên thể nhỏ trong hệ Mặt Trời}}
{{Sơ khai vành đai chính}}
{{DEFAULTSORT:000290}}
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Johann Palisa|Bruna]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1890|18900320]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên|Bruna]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh Phocaea]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]] | 69,416,625 | [{"title": "Kh\u00e1m ph\u00e1", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Johann Palisa", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "20 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1890"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "(290) Bruna", "Phi\u00ean \u00e2m": "/\u02c8bru\u02d0n\u0259", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Brno", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "A890 FA", "Danh m\u1ee5c ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh": "main belt"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": ["K\u1ef7 nguy\u00ean 9 th\u00e1ng 8 n\u0103m 2022 \u00b7 (JD 2.459.800,5)", "Tham s\u1ed1 b\u1ea5t \u0111\u1ecbnh 0"], "Cung quan s\u00e1t": "39.119 ng\u00e0y (107,10 n\u0103m)", "\u0110i\u1ec3m vi\u1ec5n nh\u1eadt": "2,93884 AU (439,644 Gm)", "\u0110i\u1ec3m c\u1eadn nh\u1eadt": "1,73612 AU (259,720 Gm)", "B\u00e1n tr\u1ee5c l\u1edbn": "2,33748 AU (349,682 Gm)", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0,257 27", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3,57 n\u0103m (1305,3 ng\u00e0y)", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "171,767\u00b0", "Chuy\u1ec3n \u0111\u1ed9ng trung b\u00ecnh": "0\u00b0 16m 32.851s / ng\u00e0y", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "22,3321\u00b0", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "10,4972\u00b0", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "105,068\u00b0", "Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t MOID": "0,872477 AU (130,5207 Gm)", "Sao M\u1ed9c MOID": "2,38813 AU (357,259 Gm)", "TJupiter": "3,424"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"K\u00edch th\u01b0\u1edbc": "9,822 km", "Chu k\u1ef3 t\u1ef1 quay": "13,807 gi\u1edd (0,5753 ng\u00e0y)", "Su\u1ea5t ph\u1ea3n chi\u1ebfu h\u00ecnh h\u1ecdc": "0,314", "C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "11,9"}}] | false |
# 291
Năm 291 là một năm trong lịch Julius.
| viwiki/540601 | viwiki | 540,601 | 291 | https://vi.wikipedia.org/wiki/291 | 2020-08-17T10:52:19Z | vi | Q30956 | 20,677 | {{year nav|291}}
'''Năm 291''' là một năm trong lịch Julius.
==Sự kiện==
==Sinh==
{{Năm trong lịch khác}}
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 291]] | 63,250,128 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 2 th\u1ebf k\u1ef7 3 th\u1ebf k\u1ef7 4", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 270 th\u1eadp ni\u00ean 280 th\u1eadp ni\u00ean 290 th\u1eadp ni\u00ean 300 th\u1eadp ni\u00ean 310", "N\u0103m": "288 289 290 291 292 293 294"}}, {"title": "291 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "291 \u00b7 CCXCI", "Ab urbe condita": "1044", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "5041", "- Vikram Samvat": "347\u2013348", "- Shaka Samvat": "213\u2013214", "- Kali Yuga": "3392\u20133393", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22121553 \u2013 \u22121552", "L\u1ecbch Bengal": "\u2212302", "L\u1ecbch Berber": "1241", "Can Chi": "Canh Tu\u1ea5t (\u5e9a\u620c\u5e74) \u00b7 2987 ho\u1eb7c 2927 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 T\u00e2n H\u1ee3i (\u8f9b\u4ea5\u5e74) \u00b7 2988 ho\u1eb7c 2928", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "7\u20138", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "1621 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d1621\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "4051\u20134052", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "5799\u20135800", "L\u1ecbch Ethiopia": "283\u2013284", "L\u1ecbch Holocen": "10291", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "341 BH \u2013 340 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u2212709 \u2013 \u2212708", "L\u1ecbch Iran": "331 BP \u2013 330 BP", "L\u1ecbch Julius": "291 \u00b7 CCXCI", "L\u1ecbch Myanma": "\u2212347", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "835", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "834", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "2624"}}] | false |
# 2992 Vondel
2992 Vondel là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1660.2370911 ngày (4.55 năm).
Nó được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960.
| viwiki/834484 | viwiki | 834,484 | 2992 Vondel | https://vi.wikipedia.org/wiki/2992_Vondel | 2022-12-13T15:33:19Z | vi | Q150506 | 29,807 | '''2992 Vondel''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1660.2370911 ngày (4.55 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=2992 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày 18 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref>
Nó được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960.
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|2991 Bilbo|2993 Wendy}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Vondel}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1960]]
{{beltasteroid-stub}} | 69,423,512 | [] | false |
# 3941 Haydn
3941 Haydn (1973 UU5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 10 năm 1973 bởi Freimut Börngen ở Tautenburg.
| viwiki/835696 | viwiki | 835,696 | 3941 Haydn | https://vi.wikipedia.org/wiki/3941_Haydn | 2022-12-13T15:19:56Z | vi | Q1046641 | 35,779 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Haydn
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Freimut Börngen]]
| discovery_site = [[Tautenburg]]
| discovered = 27 tháng 10 năm 1973
| designations = yes
| mp_name = 3941
| alt_names = 1973 UU5
| named_after = [[Joseph Haydn]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.9856955
| periapsis = 2.8674055
| semimajor =
| eccentricity = 0.0202098
| period = 1828.6579038
| avg_speed =
| inclination = 1.66428
| asc_node = 185.39279
| mean_anomaly = 234.57083
| arg_peri = 291.65963
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 12.9
}}
'''3941 Haydn''' (1973 UU5) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 27 tháng 10 năm 1973 bởi [[Freimut Börngen]] ở [[Tautenburg]].
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=3941+Haydn JPL Small-Body Database Browser ngày 3941 Haydn]
{{tham khảo|30em}}
{{Minor planets navigator|3940 Larion|3942 Churivannia}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:Haydn}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1973]]
{{Beltasteroid-stub}} | 69,420,314 | [{"title": "Haydn", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Freimut B\u00f6rngen", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Tautenburg", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "27 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1973"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "3941", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Joseph Haydn", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1973 UU5"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8674055", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.9856955", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0202098", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1828.6579038", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "234.57083", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.66428", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "185.39279", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "291.65963"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.9"}}] | false |
# 3847 Šindel
3847 Šindel là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2032.3180343 ngày (5.56 năm).
Nó được phát hiện ngày 16 tháng 2 năm 1982.
| viwiki/835603 | viwiki | 835,603 | 3847 Šindel | https://vi.wikipedia.org/wiki/3847_%C5%A0indel | 2022-12-13T15:32:43Z | vi | Q656846 | 30,582 | '''3847 Šindel''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 2032.3180343 ngày (5.56 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=3847 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 19 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref>
Nó được phát hiện ngày 16 tháng 2 năm 1982.
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{Minor planets navigator|3846 Hazel|3848 Analucia}}
{{Small Solar System bodies}}
{{tham khảo|30em}}
{{DEFAULTSORT:Sindel}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1982]]
{{Beltasteroid-stub}} | 69,422,874 | [] | false |
# 3863 Gilyarovskij
3863 Gilyarovskij (1978 SJ3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1978 bởi Zhuravleva, L. ở Nauchnyj.
| viwiki/835619 | viwiki | 835,619 | 3863 Gilyarovskij | https://vi.wikipedia.org/wiki/3863_Gilyarovskij | 2022-12-13T15:18:41Z | vi | Q1046125 | 36,493 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Gilyarovskij
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Zhuravleva, L.]]
| discovery_site = [[Nauchnyj]]
| discovered = 16 tháng 9 năm 1978
| designations = yes
| mp_name = 3863
| alt_names = 1978 SJ3
| named_after = [[Vladimir Gilyarovsky]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.6718146
| periapsis = 1.9783472
| semimajor =
| eccentricity = 0.1491276
| period = 1294.9576006
| avg_speed =
| inclination = 9.72873
| asc_node = 176.83152
| mean_anomaly = 156.08312
| arg_peri = 145.71108
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 13.1
}}
'''3863 Gilyarovskij''' (1978 SJ3) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1978 bởi [[Zhuravleva, L.]] ở [[Nauchnyj]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=3863+Gilyarovskij JPL Small-Body Database Browser ngày 3863 Gilyarovskij]
{{Minor planets navigator|3862 Agekian|3864 Søren|}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:Gilyarovskij}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1978]]
{{beltasteroid-stub}} | 69,420,030 | [{"title": "Gilyarovskij", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Zhuravleva, L.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nauchnyj", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1978"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "3863", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Vladimir Gilyarovsky", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1978 SJ3"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.9783472", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.6718146", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1491276", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1294.9576006", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "156.08312", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "9.72873", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "176.83152", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "145.71108"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.1"}}] | false |
# 551
Năm 551 là một năm trong lịch Julius.
| viwiki/531751 | viwiki | 531,751 | 551 | https://vi.wikipedia.org/wiki/551 | 2020-08-18T13:48:27Z | vi | Q30943 | 20,805 | {{year nav|551}}
'''Năm 551''' là một [[năm]] trong [[lịch Julius]].
==Sự kiện==
==Sinh==
{{năm trong lịch khác}}
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 551]] | 63,319,136 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 5 th\u1ebf k\u1ef7 6 th\u1ebf k\u1ef7 7", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 530 th\u1eadp ni\u00ean 540 th\u1eadp ni\u00ean 550 th\u1eadp ni\u00ean 560 th\u1eadp ni\u00ean 570", "N\u0103m": "548 549 550 551 552 553 554"}}, {"title": "551 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "551 \u00b7 DLI", "Ab urbe condita": "1304", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "5301", "- Vikram Samvat": "607\u2013608", "- Shaka Samvat": "473\u2013474", "- Kali Yuga": "3652\u20133653", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22121293 \u2013 \u22121292", "L\u1ecbch Bengal": "\u221242", "L\u1ecbch Berber": "1501", "Can Chi": "Canh Ng\u1ecd (\u5e9a\u5348\u5e74) \u00b7 3247 ho\u1eb7c 3187 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 T\u00e2n M\u00f9i (\u8f9b\u672a\u5e74) \u00b7 3248 ho\u1eb7c 3188", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "267\u2013268", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "1361 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d1361\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "4311\u20134312", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "6059\u20136060", "L\u1ecbch Ethiopia": "543\u2013544", "L\u1ecbch Holocen": "10551", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "73 BH \u2013 72 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u2212449 \u2013 \u2212448", "L\u1ecbch Iran": "71 BP \u2013 70 BP", "L\u1ecbch Julius": "551 \u00b7 DLI", "L\u1ecbch Myanma": "\u221287", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "1095", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "1094", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "2884"}}] | false |
# 550 Senta
550 Senta
550 Senta là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 16.11.1904 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Senta, nhân vật trong vở opera The Flying Dutchman của Richard Wagner.
| viwiki/485602 | viwiki | 485,602 | 550 Senta | https://vi.wikipedia.org/wiki/550_Senta | 2022-08-14T08:16:27Z | vi | Q155442 | 31,705 | <div style="float: right; text-align: center;">
'''550 Senta'''
{| width="280" style="border-color: #999999; border-style: solid; border-width: 1px;"
! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Tên
|-
| '''Tên'''
| Senta
|-
| '''Tên chỉ định'''
| 1904 PL
|-
! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Phát hiện
|-
| width="140" | '''Người phát hiện'''
| [[Max Wolf]]
|-
| '''DiscovNovember
| 16.11.1904
|-
| '''Nơi phát hiện'''
| [[Heidelberg]]
|-
! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Thông số quỹ đạo
|-
| colspan="2" align="center" | <small>[[Kỷ nguyên (thiên văn học)|KNTV]] 18 tháng 8 năm 2005 ([[Ngày Julius|ngJ]] 2453600.5)</small>
|-
| '''[[Độ lệch tâm quỹ đạo|Độ lệch tâm]] ''(e)'''''
| 0.221
|-
| '''[[Bán trục lớn]] ''(a)'''''
| 2.588 [[Đơn vị thiên văn|ĐVTV]]
|-
| '''[[Củng điểm quỹ đạo#Cận điểm quỹ đạo|Cận điểm quỹ đạo]] ''(q)'''''
| 2.016 [[Đơn vị thiên văn|ĐVTV]]
|-
| '''[[Củng điểm quỹ đạo#Viễn điểm quỹ đạo|Viễn điểm quỹ đạo]] ''(Q)'''''
| 3.160 [[Đơn vị thiên văn|ĐVTV]]
|-
| '''[[Chu kỳ quỹ đạo]] ''(P)'''''
| 4.164 [[Năm Julius (thiên văn)|NJ]]
|-
| '''[[Độ nghiêng quỹ đạo]] ''(i)'''''
| 10.114°
|-
| '''[[Kinh độ của điểm nút lên|Kinh độ]] ''(Ω)'''''
| 270.834°
|-
| '''[[Acgumen của cận điểm|Acgumen]] ''(ω)'''''
| 44.681°
|-
| '''[[Độ bất thường trung bình]] ''(M)'''''
| 152.054°
|}
</div>
'''550 Senta''' là một [[tiểu hành tinh]] ở [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được [[Max Wolf]] phát hiện ngày 16.11.1904 ở [[Heidelberg]], và được đặt theo tên Senta, nhân vật trong vở opera ''The Flying Dutchman'' của [[Richard Wagner]]<ref>[http://en.wikipedia.org/wiki/Meanings_of_minor_planet_names:_1%E2%80%93500 Ý nghĩa của tên tiểu hành tinh từ 1-1500 trên Wikipedia tiếng Anh]</ref>.
==Tham khảo==
{{tham khảo|30em}}
==Liên kết ngoài==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=550;orb=1 Orbital simulation] from JPL (Java) / [http://ssd.jpl.nasa.gov/horizons.cgi?find_body=1&body_group=sb&sstr=550 Ephemeris]
{{MinorPlanets Navigator|549 Jessonda|551 Ortrud}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{Sơ khai vành đai chính}}
{{DEFAULTSORT:Senta}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh được đánh số|550]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1904]]
[[Thể loại:Richard Wagner]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Max Wolf]] | 68,984,614 | [{"title": "T\u00ean", "data": {"T\u00ean": "Senta", "T\u00ean ch\u1ec9 \u0111\u1ecbnh": "1904 PL"}}, {"title": "Ph\u00e1t hi\u1ec7n", "data": {"Ng\u01b0\u1eddi ph\u00e1t hi\u1ec7n": "Max Wolf", "DiscovNovember": "16.11.1904", "N\u01a1i ph\u00e1t hi\u1ec7n": "Heidelberg"}}, {"title": "Th\u00f4ng s\u1ed1 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"Th\u00f4ng s\u1ed1 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "KNTV 18 th\u00e1ng 8 n\u0103m 2005 (ngJ 2453600.5)", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m (e)": "0.221", "B\u00e1n tr\u1ee5c l\u1edbn (a)": "2.588 \u0110VTV", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (q)": "2.016 \u0110VTV", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (Q)": "3.160 \u0110VTV", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (P)": "4.164 NJ", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (i)": "10.114\u00b0", "Kinh \u0111\u1ed9 (\u03a9)": "270.834\u00b0", "Acgumen (\u03c9)": "44.681\u00b0", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh (M)": "152.054\u00b0"}}] | false |
# 550 TCN
550 TCN là một năm trong lịch La Mã.
| viwiki/13823778 | viwiki | 13,823,778 | 550 TCN | https://vi.wikipedia.org/wiki/550_TCN | 2023-01-14T14:24:25Z | vi | Q243695 | 21,784 | {{year nav BC|-550}}
{{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-550}}|BC}}
'''550 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]].
==Sự kiện==
==Sinh==
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 550 TCN]] | 69,569,549 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN th\u1ebf k\u1ef7 6 TCN th\u1ebf k\u1ef7 5 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 570 TCN th\u1eadp ni\u00ean 560 TCN th\u1eadp ni\u00ean 550 TCN th\u1eadp ni\u00ean 540 TCN th\u1eadp ni\u00ean 530 TCN", "N\u0103m": "553 TCN 552 TCN 551 TCN 550 TCN 549 TCN 548 TCN 547 TCN"}}, {"title": "550 TCN trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "550 TCN \u00b7 DXLIX TCN", "Ab urbe condita": "204", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "4201", "- Vikram Samvat": "\u2212493 \u2013 \u2212492", "- Shaka Samvat": "N/A", "- Kali Yuga": "2552\u20132553", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22122393 \u2013 \u22122392", "L\u1ecbch Bengal": "\u22121142", "L\u1ecbch Berber": "401", "Can Chi": "Canh Tu\u1ea5t (\u5e9a\u620c\u5e74) \u00b7 2147 ho\u1eb7c 2087 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 T\u00e2n H\u1ee3i (\u8f9b\u4ea5\u5e74) \u00b7 2148 ho\u1eb7c 2088", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "\u2212833 \u2013 \u2212832", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "2461 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d2461\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "3211\u20133212", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "4959\u20134960", "L\u1ecbch Ethiopia": "\u2212557 \u2013 \u2212556", "L\u1ecbch Holocen": "9451", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "1207 BH \u2013 1206 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u22121549 \u2013 \u22121548", "L\u1ecbch Iran": "1171 BP \u2013 1170 BP", "L\u1ecbch Julius": "N/A", "L\u1ecbch Myanma": "\u22121187", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "\u22125", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "\u22126", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "1784"}}] | false |
# 4534 Rimskij-Korsakov
4534 Rimskij-Korsakov là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1710.8330089 ngày (4.68 năm).
Nó được phát hiện ngày 6 tháng 8 năm 1986.
| viwiki/836728 | viwiki | 836,728 | 4534 Rimskij-Korsakov | https://vi.wikipedia.org/wiki/4534_Rimskij-Korsakov | 2022-12-13T15:32:03Z | vi | Q154404 | 30,028 | '''4534 Rimskij-Korsakov''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1710.8330089 ngày (4.68 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4534 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 17 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref>
Nó được phát hiện ngày 6 tháng 8 năm 1986.
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|4533 Orth|4535 Adamcarolla|}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Rimskij-Korsakov}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1986]]
[[Thể loại:Nikolay Rimskiy-Korsakov|4534]]
{{beltasteroid-stub}} | 69,422,463 | [] | false |
# 5304 Bazhenov
5304 Bazhenov (1978 TA7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1978 bởi Zhuravleva, L. V. ở Nauchnyj.
| viwiki/837618 | viwiki | 837,618 | 5304 Bazhenov | https://vi.wikipedia.org/wiki/5304_Bazhenov | 2022-12-13T15:14:57Z | vi | Q248105 | 36,412 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Bazhenov
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Zhuravleva, L. V.]]
| discovery_site = [[Nauchnyj]]
| discovered = 2 tháng 10 năm 1978
| designations = yes
| mp_name = 5304
| alt_names = 1978 TA7
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.1915226
| periapsis = 2.7771108
| semimajor =
| eccentricity = 0.0694316
| period = 1883.0670790
| avg_speed =
| inclination = 8.97903
| asc_node = 114.60274
| mean_anomaly = 231.14195
| arg_peri = 318.44995
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo = 0.0925
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 12.0
}}
'''5304 Bazhenov''' (1978 TA7) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1978 bởi [[Zhuravleva, L. V.]] ở [[Nauchnyj]].
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=5304+Bazhenov JPL Small-Body Database Browser ngày 5304 Bazhenov]
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|5303 Parijskij|(5305) 1978 VS5}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Bazhenov}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Lyudmila Zhuravlyova]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1978]]
{{Beltasteroid-stub}} | 69,418,227 | [{"title": "Bazhenov", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Zhuravleva, L. V.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nauchnyj", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "2 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1978"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "5304", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1978 TA7"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7771108", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.1915226", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0694316", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1883.0670790", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "231.14195", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "8.97903", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "114.60274", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "318.44995"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"Su\u1ea5t ph\u1ea3n chi\u1ebfu h\u00ecnh h\u1ecdc": "0.0925", "C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.0"}}] | false |
# 6504 Lehmbruck
6504 Lehmbruck (4630 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
| viwiki/844708 | viwiki | 844,708 | 6504 Lehmbruck | https://vi.wikipedia.org/wiki/6504_Lehmbruck | 2021-10-27T19:52:14Z | vi | Q156160 | 22,833 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Lehmbruck
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Cornelis Johannes van Houten]], [[Ingrid van Houten-Groeneveld]] và [[Tom Gehrels]]
| discovery_site = [[Đài thiên văn Palomar]]
| discovered = 24 tháng 9 năm 1960
| designations = yes
| mp_name = 6504
| alt_names = 4630 P-L
| named_after = [[Wilhelm Lehmbruck]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.8166032
| periapsis = 2.0249480
| semimajor =
| eccentricity = 0.1635127
| period = 1375.7205575
| avg_speed =
| inclination = 6.08865
| asc_node = 10.82477
| mean_anomaly = 202.33808
| arg_peri = 32.82238
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 13.8
}}
'''6504 Lehmbruck''' (4630 P-L) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi [[Cornelis Johannes van Houten]], [[Ingrid van Houten-Groeneveld]] và [[Tom Gehrels]] ở [[Đài thiên văn Palomar]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=6504+Lehmbruck JPL Small-Body Database Browser ngày 6504 Lehmbruck]
{{DEFAULTSORT:Lehmbruck}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1960]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,539,326 | [{"title": "Lehmbruck", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld v\u00e0 Tom Gehrels", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i thi\u00ean v\u0103n Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "24 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1960"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6504", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Wilhelm Lehmbruck", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "4630 P-L"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.0249480", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8166032", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1635127", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1375.7205575", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "202.33808", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "6.08865", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "10.82477", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "32.82238"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.8"}}] | false |
# 6098 Mutojunkyu
6098 Mutojunkyu (tên chỉ định: 1991 UW3) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Masanori Matsuyama và Kazuro Watanabe ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 31 tháng 10 năm 1991. Nó được đặt theo tên Junkyu Muto, a Japanese sculptor và painter living in Italy.
| viwiki/844279 | viwiki | 844,279 | 6098 Mutojunkyu | https://vi.wikipedia.org/wiki/6098_Mutojunkyu | 2024-09-21T14:41:30Z | vi | Q552279 | 27,162 | '''6098 Mutojunkyu''' (tên chỉ định: '''1991 UW<sub>3</sub>''') là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Masanori Matsuyama]] và [[Kazuro Watanabe]] ở [[Kushiro, Hokkaidō]], Nhật Bản, ngày 31 tháng 10 năm 1991. Nó được đặt theo tên Junkyu Muto, a Japanese sculptor và painter living in Italy.
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 6001–7000]]
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=6098 JPL Small-Body Database Browser]
{{Minor planets navigator|6097 Koishikawa|6099 Saarland}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:Mutojunkyu}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1991]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Kazuro Watanabe]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]]
{{Beltasteroid-stub}} | 71,788,521 | [] | false |
# 6572 Carson
6572 Carson (1938 SX) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1938 bởi Vaisala, Y. ở Turku.
| viwiki/844768 | viwiki | 844,768 | 6572 Carson | https://vi.wikipedia.org/wiki/6572_Carson | 2017-03-30T08:14:49Z | vi | Q156239 | 35,535 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Carson
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Vaisala, Y.]]
| discovery_site = [[Turku]]
| discovered = 22 tháng 9 năm 1938
| designations = yes
| mp_name = 6572
| alt_names = 1938 SX
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.2207016
| periapsis = 1.8679594
| semimajor =
| eccentricity = 0.2658346
| period = 1482.3771301
| avg_speed =
| inclination = 2.60301
| asc_node = 141.15053
| mean_anomaly = 89.68928
| arg_peri = 190.46838
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 12.4
}}
'''6572 Carson''' (1938 SX) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1938 bởi [[Vaisala, Y.]] ở [[Turku]].
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=6572+Carson JPL Small-Body Database Browser ngày 6572 Carson]
{{MinorPlanets Navigator|6571 Sigmund|6573 Magnitskij|}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Carson}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Yrjö Väisälä]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1938]]
{{beltasteroid-stub}} | 26,399,448 | [{"title": "Carson", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Vaisala, Y.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Turku", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "22 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1938"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6572", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1938 SX"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.8679594", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.2207016", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.2658346", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1482.3771301", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "89.68928", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.60301", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "141.15053", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "190.46838"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.4"}}] | false |
# 4873 Fukaya
4873 Fukaya (1990 EC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1990 bởi Sugie, A. ở Dynic.
| viwiki/837042 | viwiki | 837,042 | 4873 Fukaya | https://vi.wikipedia.org/wiki/4873_Fukaya | 2022-12-13T15:11:16Z | vi | Q1044466 | 35,968 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Fukaya
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Sugie, A.]]
| discovery_site = [[Dynic]]
| discovered = 4 tháng 3 năm 1990
| designations = yes
| mp_name = 4873
| alt_names = 1990 EC
| named_after = [[Fukaya, Saitama|Fukaya]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.3062578
| periapsis = 2.7359678
| semimajor =
| eccentricity = 0.0943841
| period = 1918.0010848
| avg_speed =
| inclination = 10.80351
| asc_node = 146.02406
| mean_anomaly = 42.84884
| arg_peri = 153.64815
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 11.8
}}
'''4873 Fukaya''' (1990 EC) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1990 bởi [[Sugie, A.]] ở [[Dynic]].
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4873+Fukaya JPL Small-Body Database Browser ngày 4873 Fukaya]
{{tham khảo|30em}}
{{Minor planets navigator|4872 Grieg|4874 Burke}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:Fukaya}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1990]]
{{Beltasteroid-stub}} | 69,416,760 | [{"title": "Fukaya", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Sugie, A.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Dynic", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "4 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1990"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4873", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Fukaya", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1990 EC"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7359678", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.3062578", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0943841", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1918.0010848", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "42.84884", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "10.80351", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "146.02406", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "153.64815"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "11.8"}}] | false |
# 4871 Riverside
4871 Riverside (1989 WH1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm 1989 bởi M. Koishikawa ở Ayashi Station.
| viwiki/837040 | viwiki | 837,040 | 4871 Riverside | https://vi.wikipedia.org/wiki/4871_Riverside | 2021-10-27T14:35:31Z | vi | Q1044133 | 35,984 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Riverside
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[M. Koishikawa]]
| discovery_site = [[Ayashi Station]]
| discovered = 24 tháng 11 năm 1989
| designations = yes
| mp_name = 4871
| alt_names = 1989 WH1
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.5026533
| periapsis = 2.0122499
| semimajor =
| eccentricity = 0.1086188
| period = 1238.8710664
| avg_speed =
| inclination = 2.89404
| asc_node = 263.78339
| mean_anomaly = 174.09573
| arg_peri = 141.80866
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 13.3
}}
'''4871 Riverside''' (1989 WH1) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm 1989 bởi [[M. Koishikawa]] ở [[Ayashi Station]].
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4871+Riverside JPL Small-Body Database Browser 4871 Riverside]
{{tham khảo|30em}}
{{Minor planets navigator|4870 Shcherban'|4872 Grieg}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:Riverside}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Masahiro Koishikawa]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1989]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,528,005 | [{"title": "Riverside", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "M. Koishikawa", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Ayashi Station", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "24 th\u00e1ng 11 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4871", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1989 WH1"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.0122499", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.5026533", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1086188", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1238.8710664", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "174.09573", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.89404", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "263.78339", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "141.80866"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.3"}}] | false |
# 4874 Burke
4874 Burke (1991 AW) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 1 năm 1991 bởi Helin, E. F. ở Palomar.
| viwiki/837043 | viwiki | 837,043 | 4874 Burke | https://vi.wikipedia.org/wiki/4874_Burke | 2024-08-30T07:31:13Z | vi | Q1043922 | 36,756 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Burke
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Helin, E. F.]]
| discovery_site = [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]]
| discovered = 12 tháng 1 năm 1991
| designations = yes
| mp_name = 4874
| alt_names = 1991 AW
| named_after = [[James Burke]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.9262345
| periapsis = 2.2759217
| semimajor =
| eccentricity = 0.1250083
| period = 1532.2461196
| avg_speed =
| inclination = 14.67212
| asc_node = 127.68742
| mean_anomaly = 72.02045
| arg_peri = 325.28662
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo = 0.0818
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 12.00
}}
'''4874 Burke''' (1991 AW) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 12 tháng 1 năm 1991 bởi [[Helin, E. F.]] ở [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]].
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4874+Burke JPL Small-Body Database Browser ngày 4874 Burke]
{{tham khảo|30em}}
{{Minor planets navigator|4873 Fukaya|4875 Ingalls}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:Burke}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Eleanor F. Helin]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1991]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh Eunomia]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]]
{{Beltasteroid-stub}} | 71,654,202 | [{"title": "Burke", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Helin, E. F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "12 th\u00e1ng 1 n\u0103m 1991"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4874", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "James Burke", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1991 AW"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.2759217", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.9262345", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1250083", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1532.2461196", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "72.02045", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "14.67212", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "127.68742", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "325.28662"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"Su\u1ea5t ph\u1ea3n chi\u1ebfu h\u00ecnh h\u1ecdc": "0.0818", "C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.00"}}] | false |
# 4872 Grieg
4872 Grieg (1989 YH7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 12 năm 1989 bởi Borngen, F. ở Tautenburg.
| viwiki/837041 | viwiki | 837,041 | 4872 Grieg | https://vi.wikipedia.org/wiki/4872_Grieg | 2022-12-13T15:18:41Z | vi | Q909570 | 35,722 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Grieg
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Borngen, F.]]
| discovery_site = [[Tautenburg]]
| discovered = 25 tháng 12 năm 1989
| designations = yes
| mp_name = 4872
| alt_names = 1989 YH7
| named_after = [[Edvard Grieg]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.8885011
| periapsis = 2.5661327
| semimajor =
| eccentricity = 0.0590999
| period = 1645.1360251
| avg_speed =
| inclination = 10.69998
| asc_node = 111.37965
| mean_anomaly = 11.30304
| arg_peri = 8.11058
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 13.3
}}
'''4872 Grieg''' (1989 YH7) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 25 tháng 12 năm 1989 bởi [[Borngen, F.]] ở [[Tautenburg]].
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4872+Grieg JPL Small-Body Database Browser ngày 4872 Grieg]
{{tham khảo|30em}}
{{Minor planets navigator|4871 Riverside|4873 Fukaya}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:Grieg}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1989]]
{{Beltasteroid-stub}} | 69,420,138 | [{"title": "Grieg", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Borngen, F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Tautenburg", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "25 th\u00e1ng 12 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4872", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Edvard Grieg", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1989 YH7"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.5661327", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8885011", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0590999", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1645.1360251", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "11.30304", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "10.69998", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "111.37965", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "8.11058"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.3"}}] | false |
# 6815 Mutchler
6815 Mutchler (1979 MM5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 6 năm 1979 bởi E. F. Helin và S. J. Bus ở Siding Spring.
| viwiki/844961 | viwiki | 844,961 | 6815 Mutchler | https://vi.wikipedia.org/wiki/6815_Mutchler | 2022-12-13T15:31:31Z | vi | Q697401 | 36,430 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Mutchler
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[E. F. Helin]] và [[S. J. Bus]]
| discovery_site = [[Siding Spring]]
| discovered = 25 tháng 6 năm 1979
| designations = yes
| mp_name = 6815
| alt_names = 1979 MM5
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.8961270
| periapsis = 1.9673714
| semimajor =
| eccentricity = 0.1909645
| period = 1385.0855679
| avg_speed =
| inclination = 1.56869
| asc_node = 251.48294
| mean_anomaly = 154.94317
| arg_peri = 127.25515
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 14.2
}}
'''6815 Mutchler''' (1979 MM5) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 25 tháng 6 năm 1979 bởi [[E. F. Helin]] và [[S. J. Bus]] ở [[Siding Spring]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=6815+Mutchler JPL Small-Body Database Browser ngày 6815 Mutchler]
{{MinorPlanets Navigator|6814 Steffl|6816 Barbcohen|}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Mutchler}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1979]]
{{beltasteroid-stub}} | 69,421,811 | [{"title": "Mutchler", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "E. F. Helin v\u00e0 S. J. Bus", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Siding Spring", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "25 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1979"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6815", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1979 MM5"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.9673714", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.8961270", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1909645", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1385.0855679", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "154.94317", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.56869", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "251.48294", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "127.25515"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "14.2"}}] | false |
# 681 TCN
681 TCN là một năm trong lịch La Mã.
## Mất
- 20 tháng 10 – Vua Assyria Sennacherib bị con trai ám sát (s. k. 745 TCN)[1]
| viwiki/13825793 | viwiki | 13,825,793 | 681 TCN | https://vi.wikipedia.org/wiki/681_TCN | 2023-06-30T06:38:02Z | vi | Q255817 | 27,080 | {{year nav BC|-681}}
{{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-681}}|BC}}
'''681 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]].
==Sự kiện==
==Sinh==
==Mất==
* [[20 tháng 10]] – Vua Assyria [[Sennacherib]] bị con trai ám sát (s. {{circa}} [[745 TCN]])<ref>{{chú thích tạp chí|last=Radner|first=Karen|date=2003|title=The Trials of Esarhaddon: The Conspiracy of 670 BC|url=https://repositorio.uam.es/handle/10486/3476|journal=ISIMU: Revista sobre Oriente Próximo y Egipto en la antigüedad|volume=6|page=166|language=en|trans-title=Phiên tòa Esarhaddon: âm mưu năm 670 TCN}}</ref>
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 681 TCN]] | 70,391,393 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 8 TCN th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN th\u1ebf k\u1ef7 6 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 700 TCN th\u1eadp ni\u00ean 690 TCN th\u1eadp ni\u00ean 680 TCN th\u1eadp ni\u00ean 670 TCN th\u1eadp ni\u00ean 660 TCN", "N\u0103m": "684 TCN 683 TCN 682 TCN 681 TCN 680 TCN 679 TCN 678 TCN"}}, {"title": "681 TCN trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "681 TCN \u00b7 DCLXXX TCN", "Ab urbe condita": "73", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "4070", "- Vikram Samvat": "\u2212624 \u2013 \u2212623", "- Shaka Samvat": "N/A", "- Kali Yuga": "2421\u20132422", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22122524 \u2013 \u22122523", "L\u1ecbch Bengal": "\u22121273", "L\u1ecbch Berber": "270", "Can Chi": "K\u1ef7 H\u1ee3i (\u5df1\u4ea5\u5e74) \u00b7 2016 ho\u1eb7c 1956 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 Canh T\u00fd (\u5e9a\u5b50\u5e74) \u00b7 2017 ho\u1eb7c 1957", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "\u2212964 \u2013 \u2212963", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "2592 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d2592\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "3080\u20133081", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "4828\u20134829", "L\u1ecbch Ethiopia": "\u2212688 \u2013 \u2212687", "L\u1ecbch Holocen": "9320", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "1342 BH \u2013 1341 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u22121680 \u2013 \u22121679", "L\u1ecbch Iran": "1302 BP \u2013 1301 BP", "L\u1ecbch Julius": "N/A", "L\u1ecbch Myanma": "\u22121318", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "\u2212136", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "\u2212137", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "1653"}}] | false |
# 70 Pegasi
70 Pegasi là tên của một hệ sao đôi nằm trong một chòm sao phương bắc tên là Phi Mã. Với cấp sao biểu kiến là 4,56, ta có thể nhìn thấy nó bằng mắt thường như một ngoi sao mờ nhạt. Để có thể nhìn thấy nó rõ ràng nhất, ta cần có một vị trí cách xa thành thị (do sự ô nhiễm ánh sáng làm hạn chế tầm nhìn) và điều kiện thời tiết tốt. Giá trị thị sai của nó đo được trên trái đất là 18,65 mas, khoảng cách xấp xỉ của nó với chúng ta là khoảng xấp xỉ 175 năm ánh sáng. Độ sáng của ngôi sao bị giảm đi khi quan sát từ vị trí của chúng ta do yếu tố dập tắt (độ lớn là 0.07 ± 0.02) gây ra bởi bụi vũ trụ. Hiện nó đang di chuyển về phía mặt trời với vận tốc 17 km/s.
Nó là một hệ sao đôi quang học với chu kì quỹ đạo là 2,58 năm (941 ngày) và có độ lệch tâm quỹ đạo khá cao, đó là 0,713. Ngôi sao chính có quang phổ loại G8 IIIa, do đó nó là một sao khổng lồ loại G. Nó tạo ra năng lượng từ quá trình ba-alpha của heli. Khi so sánh với mặt trời, nó có khối lượng, bán kính và độ sáng lượt gấp mặt trời là 2,5 lần khối lượng mặt trời, 8 lần bán kính và 48. Nhiệt độ hiệu dụng nơi quang cầu của nó là 5032 Kelvin.
Ngôi sao tứu hai của nó thì giống như một ngôi sao có khối lượng thấp nằm trong [[dãy chính với khối lượng chưa đến 0,4 lần khối lượng mặt trời.
## Dữ liệu hiện tại
Theo như quan sát, đây là hệ sao nằm trong chòm sao Phi Mã và dưới đây là một số dữ liệu khác:
Xích kinh 23h 29m 09.29698s
Xích vĩ +12° 45′ 37.9918″
Cấp sao biểu kiến 4.56
Cấp sao tuyệt đối 0.90
Vận tốc hướng tâm 1688±043 km/s
Loại quang phổ G8 IIIa
Giá trị thị sai 18,65 +/- 0,78 mas
| viwiki/15325880 | viwiki | 15,325,880 | 70 Pegasi | https://vi.wikipedia.org/wiki/70_Pegasi | 2020-08-21T02:35:16Z | vi | Q4643011 | 40,078 | '''70 Pegasi''' là tên của một hệ [[sao đôi]]<ref name=Griffin2009/> nằm trong một chòm sao phương bắc tên là Phi Mã. Với [[cấp sao biểu kiến]] là 4,56<ref name=Luck2015/>, ta có thể nhìn thấy nó bằng mắt thường như một ngoi sao mờ nhạt. Để có thể nhìn thấy nó rõ ràng nhất, ta cần có một vị trí cách xa thành thị (do sự [[ô nhiễm ánh sáng]] làm hạn chế tầm nhìn) và điều kiện thời tiết tốt. Giá trị [[thị sai]] của nó đo được trên [[trái đất]] là 18,65 mas<ref name=vanLeeuwen2007/>, khoảng cách xấp xỉ của nó với chúng ta là khoảng xấp xỉ 175 [[năm ánh sáng]]. Độ sáng của ngôi sao bị giảm đi khi quan sát từ vị trí của chúng ta do yếu tố dập tắt (độ lớn là 0.07 ± 0.02) gây ra bởi [[bụi vũ trụ]]. Hiện nó đang di chuyển về phía mặt trời với vận tốc 17 km/s.<ref name=Maldonado2013/>
Nó là một hệ sao đôi quang học với chu kì quỹ đạo là 2,58 năm (941 ngày) và có [[độ lệch tâm quỹ đạo]] khá cao, đó là 0,713<ref name=Griffin2009/>. Ngôi sao chính có quang phổ loại G8 IIIa<ref name=perkins1989/>, do đó nó là một [[sao khổng lồ]] loại G. Nó tạo ra năng lượng từ [[quá trình ba-alpha]] của [[heli]]<ref name=Puzeras2010/>. Khi so sánh với [[mặt trời]], nó có khối lượng, bán kính và độ sáng lượt gấp mặt trời là 2,5 lần [[khối lượng mặt trời]], 8 lần bán kính và 48. [[Nhiệt độ hiệu dụng]] nơi quang cầu của nó là 5032 Kelvin.<ref name=Maldonado2013/>
Ngôi sao tứu hai của nó thì giống như một ngôi sao có khối lượng thấp nằm trong [[dãy chính với khối lượng chưa đến 0,4 lần khối lượng mặt trời.<ref name=Griffin2009/>
==Dữ liệu hiện tại==
Theo như quan sát, đây là hệ sao nằm trong chòm sao Phi Mã và dưới đây là một số dữ liệu khác:
Xích kinh {{RA|23|29|09.29698}}<ref name=vanLeeuwen2007/>
Xích vĩ {{DEC|+12|45|37.9918}}<ref name=vanLeeuwen2007/>
[[Cấp sao biểu kiến]] 4.56<ref name=Luck2015/>
[[Cấp sao tuyệt đối]] 0.90<ref name=Anderson2012/>
Vận tốc hướng tâm {{Val|16.88|0.43}} km/s<ref name=Maldonado2013/>
Loại quang phổ G8 IIIa<ref name=perkins1989/>
Giá trị [[thị sai]] 18,65 +/- 0,78 mas<ref name=vanLeeuwen2007/>
==Tham khảo==
{{tham khảo|refs=
<ref name=Griffin2009>{{chú thích
| title=Spectroscopic binary orbits from photoelectric radial velocities. Paper 207: 58 Piscium, 31 Vulpeculae, and 70 Pegasi
| last1=Griffin | first1=R. F.
| journal=The Observatory
| volume=129 | pages=198−218 | date=August 2009
| bibcode=2009Obs...129..198G | postscript=. }}</ref>
<ref name=Luck2015>{{chú thích
| title=Abundances in the Local Region. I. G and K Giants
| last1=Luck | first1=R. Earle
| journal=Astronomical Journal
| volume=150 | issue=3 | at=88 | year=2015
| bibcode=2015AJ....150...88L | doi=10.1088/0004-6256/150/3/88
| arxiv=1507.01466 | postscript=. }}</ref>
<ref name=vanLeeuwen2007>{{chú thích
| title=Validation of the new Hipparcos reduction
| last1=van Leeuwen | first1=F.
| journal=Astronomy and Astrophysics
| volume=474 | issue=2 | pages=653–664 | year=2007
| arxiv=0708.1752 | bibcode=2007A&A...474..653V
| doi=10.1051/0004-6361:20078357 | postscript=. }}</ref>
<ref name=Maldonado2013>{{chú thích
| title=The metallicity signature of evolved stars with planets
| display-authors=1 | last1=Maldonado | first1=J.
| last2=Villaver | first2=E. | last3=Eiroa | first3=C.
| journal=Astronomy & Astrophysics
| volume=554 | id=A84 | pages=18 | date=June 2013
| doi=10.1051/0004-6361/201321082 | bibcode=2013A&A...554A..84M | arxiv=1303.3418}}</ref>
<ref name=perkins1989>{{chú thích
| title=The Perkins catalog of revised MK types for the cooler stars
| author1=Keenan | first1=Philip C. | last2=McNeil | first2=Raymond C.
| journal=Astrophysical Journal Supplement Series
| volume=71 | pages=245 | year=1989 | postscript=.
| bibcode=1989ApJS...71..245K | doi=10.1086/191373 }}</ref>
<ref name=Puzeras2010>{{chú thích
| title=High-resolution spectroscopic study of red clump stars in the Galaxy: iron-group elements
| display-authors=1 | last1=Puzeras | first1=E.
| last2=Tautvaišienė | first2=G. | last3=Cohen | first3=J. G.
| last4=Gray | first4=D. F. | last5=Adelman | first5=S. J.
| last6=Ilyin | first6=I. | last7=Chorniy | first7=Y.
| journal=Monthly Notices of the Royal Astronomical Society
| volume=408 | issue=2 | pages=1225−1232 | date=October 2010
| doi=10.1111/j.1365-2966.2010.17195.x | bibcode=2010MNRAS.408.1225P | arxiv=1006.3857}}</ref>
<ref name=Anderson2012>{{chú thích
| title=XHIP: An extended hipparcos compilation
| last1=Anderson | first1=E. | last2=Francis | first2=Ch.
| journal=Astronomy Letters
| volume=38 | issue=5 | pages=331 | year=2012
| bibcode=2012AstL...38..331A | doi=10.1134/S1063773712050015
| arxiv=1108.4971 | postscript=. }}</ref>
}}
[[Thể loại:Sao đôi]] | 63,517,979 | [] | false |
# 71
Năm 71 là một năm trong lịch Julius.
| viwiki/540891 | viwiki | 540,891 | 71 | https://vi.wikipedia.org/wiki/71 | 2021-09-06T11:37:27Z | vi | Q30407 | 24,340 | {{dablink|Về ý nghĩa số học, xem [[71 (số)]]}}
{{year nav|71}}
{{Năm trong lịch khác}}
'''Năm 71''' là một năm trong [[lịch Julius]].
==Sự kiện==
==Sinh==
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{Thể loại Commons}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 71]]
[[als:70er#Johr 71]] | 66,052,979 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 1 TCN th\u1ebf k\u1ef7 1 th\u1ebf k\u1ef7 2", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 50 th\u1eadp ni\u00ean 60 th\u1eadp ni\u00ean 70 th\u1eadp ni\u00ean 80 th\u1eadp ni\u00ean 90", "N\u0103m": "68 69 70 71 SCN 72 73 74"}}, {"title": "71 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "71 \u00b7 LXXI", "Ab urbe condita": "824", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "4821", "- Vikram Samvat": "127\u2013128", "- Shaka Samvat": "N/A", "- Kali Yuga": "3172\u20133173", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22121773 \u2013 \u22121772", "L\u1ecbch Bengal": "\u2212522", "L\u1ecbch Berber": "1021", "Can Chi": "Canh Ng\u1ecd (\u5e9a\u5348\u5e74) \u00b7 2767 ho\u1eb7c 2707 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 T\u00e2n M\u00f9i (\u8f9b\u672a\u5e74) \u00b7 2768 ho\u1eb7c 2708", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "\u2212213 \u2013 \u2212212", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "1841 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d1841\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "3831\u20133832", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "5579\u20135580", "L\u1ecbch Ethiopia": "63\u201364", "L\u1ecbch Holocen": "10071", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "568 BH \u2013 567 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u2212929 \u2013 \u2212928", "L\u1ecbch Iran": "551 BP \u2013 550 BP", "L\u1ecbch Julius": "71 \u00b7 LXXI", "L\u1ecbch Myanma": "\u2212567", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "615", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "614", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "2404"}}] | false |
# 7098 Réaumur
7098 Réaumur là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1567.1229447 ngày (4.29 năm).
Nó được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1993.
| viwiki/845899 | viwiki | 845,899 | 7098 Réaumur | https://vi.wikipedia.org/wiki/7098_R%C3%A9aumur | 2021-10-27T20:14:44Z | vi | Q753558 | 15,509 | '''7098 Réaumur''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1567.1229447 ngày (4.29 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=7098 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày 17 tháng 5 năm 2008 | publisher = [[NASA]]}}</ref>
Nó được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1993.
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{DEFAULTSORT:Reaumur}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1993]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,539,917 | [] | false |
# 7099 Feuerbach
7099 Feuerbach (1996 HX25) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 4 năm 1996 bởi Eric Walter Elst ở La Silla.
| viwiki/845900 | viwiki | 845,900 | 7099 Feuerbach | https://vi.wikipedia.org/wiki/7099_Feuerbach | 2020-08-18T15:37:54Z | vi | Q372756 | 21,829 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Feuerbach
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Eric Walter Elst]]
| discovery_site = [[La Silla]]
| discovered = 20 tháng 4 năm 1996
| designations = yes
| mp_name = 7099
| alt_names = 1996 HX25
| named_after = [[Ludwig Andreas Feuerbach]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.5620621
| periapsis = 2.7492313
| semimajor =
| eccentricity = 0.1287899
| period = 2047.5333735
| avg_speed =
| inclination = 2.23073
| asc_node = 90.60176
| mean_anomaly = 43.97954
| arg_peri = 149.40227
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 12.7
}}
'''7099 Feuerbach''' (1996 HX25) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 20 tháng 4 năm 1996 bởi [[Eric Walter Elst]] ở [[La Silla]].
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=7099+Feuerbach JPL Small-Body Database Browser ngày 7099 Feuerbach]
{{DEFAULTSORT:Feuerbach}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1996]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 63,340,980 | [{"title": "Feuerbach", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Eric Walter Elst", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "La Silla", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "20 th\u00e1ng 4 n\u0103m 1996"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "7099", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Ludwig Andreas Feuerbach", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1996 HX25"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7492313", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.5620621", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1287899", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2047.5333735", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "43.97954", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.23073", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "90.60176", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "149.40227"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.7"}}] | false |
# 709 TCN
709 TCN là một năm trong lịch La Mã.
| viwiki/13826344 | viwiki | 13,826,344 | 709 TCN | https://vi.wikipedia.org/wiki/709_TCN | 2020-08-17T10:55:26Z | vi | Q774290 | 21,786 | {{year nav BC|-709}}
{{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-709}}|BC}}
'''709 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]].
==Sự kiện==
==Sinh==
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 709 TCN]] | 63,250,405 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 9 TCN th\u1ebf k\u1ef7 8 TCN th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 720 TCN th\u1eadp ni\u00ean 710 TCN th\u1eadp ni\u00ean 700 TCN th\u1eadp ni\u00ean 690 TCN th\u1eadp ni\u00ean 680 TCN", "N\u0103m": "712 TCN 711 TCN 710 TCN 709 TCN 708 TCN 707 TCN 706 TCN"}}, {"title": "709 TCN trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "709 TCN \u00b7 DCCVIII TCN", "Ab urbe condita": "45", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "4042", "- Vikram Samvat": "\u2212652 \u2013 \u2212651", "- Shaka Samvat": "N/A", "- Kali Yuga": "2393\u20132394", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22122552 \u2013 \u22122551", "L\u1ecbch Bengal": "\u22121301", "L\u1ecbch Berber": "242", "Can Chi": "T\u00e2n M\u00f9i (\u8f9b\u672a\u5e74) \u00b7 1988 ho\u1eb7c 1928 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 Nh\u00e2m Th\u00e2n (\u58ec\u7533\u5e74) \u00b7 1989 ho\u1eb7c 1929", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "\u2212992 \u2013 \u2212991", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "2620 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d2620\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "3052\u20133053", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "4800\u20134801", "L\u1ecbch Ethiopia": "\u2212716 \u2013 \u2212715", "L\u1ecbch Holocen": "9292", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "1371 BH \u2013 1370 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u22121708 \u2013 \u22121707", "L\u1ecbch Iran": "1330 BP \u2013 1329 BP", "L\u1ecbch Julius": "N/A", "L\u1ecbch Myanma": "\u22121346", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "\u2212164", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "\u2212165", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "1625"}}] | false |
# 70 (số)
70 (bảy mươi) là một số tự nhiên ngay sau 69 và ngay trước 71.
| viwiki/49130 | viwiki | 49,130 | 70 (số) | https://vi.wikipedia.org/wiki/70_(s%E1%BB%91) | 2022-12-28T03:51:00Z | vi | Q712514 | 190,162 | {{số
| số = 70
| phân tích = 2 × 5 × 7
| chia hết = 1, 2, 5, 7, 10, 14, 35, 70
}}
'''70''' ('''bảy mươi''') là một [[số tự nhiên]] ngay sau [[69 (số)|69]] và ngay trước [[71 (số)|71]].
{{thể loại Commons|70 (number)}}
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai toán học}}
{{Thể loại Commons|70 (number)}}
{{Số nguyên}}
[[Thể loại:Số chẵn]] | 69,480,767 | [{"title": "70", "data": {"S\u1ed1 \u0111\u1ebfm": "70 \u00b7 b\u1ea3y m\u01b0\u01a1i", "S\u1ed1 th\u1ee9 t\u1ef1": "th\u1ee9 b\u1ea3y m\u01b0\u01a1i", "B\u00ecnh ph\u01b0\u01a1ng": "4900 (s\u1ed1)", "L\u1eadp ph\u01b0\u01a1ng": "343000 (s\u1ed1)"}}, {"title": "T\u00ednh ch\u1ea5t", "data": {"Ph\u00e2n t\u00edch nh\u00e2n t\u1eed": "2 \u00d7 5 \u00d7 7", "Chia h\u1ebft cho": "1, 2, 5, 7, 10, 14, 35, 70"}}, {"title": "Bi\u1ec3u di\u1ec5n", "data": {"Nh\u1ecb ph\u00e2n": "10001102", "Tam ph\u00e2n": "21213", "T\u1ee9 ph\u00e2n": "10124", "Ng\u0169 ph\u00e2n": "2405", "L\u1ee5c ph\u00e2n": "1546", "B\u00e1t ph\u00e2n": "1068", "Th\u1eadp nh\u1ecb ph\u00e2n": "5A12", "Th\u1eadp l\u1ee5c ph\u00e2n": "4616", "Nh\u1ecb th\u1eadp ph\u00e2n": "3A20", "C\u01a1 s\u1ed1 36": "1Y36", "L\u1ee5c th\u1eadp ph\u00e2n": "1A60", "S\u1ed1 La M\u00e3": "LXX", "69": "70 \u00b7 71"}}, {"title": "S\u1ed1 tr\u00f2n ch\u1ee5c", "data": {"60": "70 \u00b7 80"}}] | false |
# 6602 Gilclark
6602 Gilclark (1989 EC) là một tiểu hành tinh vành đai chính bên trong được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1989 bởi Helin, E. F. ở Palomar.
| viwiki/844794 | viwiki | 844,794 | 6602 Gilclark | https://vi.wikipedia.org/wiki/6602_Gilclark | 2024-11-27T09:58:43Z | vi | Q638351 | 35,870 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Gilclark
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Helin, E. F.]]
| discovery_site = [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]]
| discovered = 4 tháng 3 năm 1989
| designations = yes
| mp_name = 6602
| alt_names = 1989 EC
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 2.0082703
| periapsis = 1.7329171
| semimajor =
| eccentricity = 0.0736005
| period = 934.4748809
| avg_speed =
| inclination = 22.67088
| asc_node = 340.97755
| mean_anomaly = 261.78051
| arg_peri = 98.32105
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 12.9
}}
'''6602 Gilclark''' (1989 EC) là một [[tiểu hành tinh]] vành đai chính bên trong được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1989 bởi [[Helin, E. F.]] ở [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]].
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
* [http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=6602+Gilclark JPL Small-Body Database Browser ngày 6602 Gilclark]
{{MinorPlanets Navigator|(6601) 1988 XK1|6603 Marycragg|}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Gilclark}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1989]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Eleanor F. Helin]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]]
{{beltasteroid-stub}} | 71,969,364 | [{"title": "Gilclark", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Helin, E. F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "4 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6602", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1989 EC"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.7329171", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.0082703", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.0736005", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "934.4748809", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "261.78051", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "22.67088", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "340.97755", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "98.32105"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.9"}}] | false |
# 7718 Desnoux
7718 Desnoux (1997 EP30) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 3 năm 1997 bởi Buil, C. ở Ramonville Saint A.
| viwiki/846353 | viwiki | 846,353 | 7718 Desnoux | https://vi.wikipedia.org/wiki/7718_Desnoux | 2017-03-31T11:53:08Z | vi | Q1128404 | 36,008 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Desnoux
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Buil, C.]]
| discovery_site = [[Ramonville Saint A]]
| discovered = 10 tháng 3 năm 1997
| designations = yes
| mp_name = 7718
| alt_names = 1997 EP30
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.3749089
| periapsis = 2.7014053
| semimajor =
| eccentricity = 0.1108408
| period = 1934.2552029
| avg_speed =
| inclination = 12.62918
| asc_node = 82.30438
| mean_anomaly = 263.83181
| arg_peri = 215.38412
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 11.4
}}
'''7718 Desnoux''' (1997 EP30) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 10 tháng 3 năm 1997 bởi [[Buil, C.]] ở [[Ramonville Saint A]].
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=7718+Desnoux JPL Small-Body Database Browser ngày 7718 Desnoux]
{{MinorPlanets Navigator|7717 Tabeisshi|(7719) 1997 GT36|}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Desnoux}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1997]]
{{beltasteroid-stub}} | 26,416,005 | [{"title": "Desnoux", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Buil, C.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Ramonville Saint A", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "10 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1997"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "7718", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1997 EP30"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.7014053", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.3749089", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1108408", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1934.2552029", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "263.83181", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "12.62918", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "82.30438", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "215.38412"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "11.4"}}] | false |
# 9017 Babadzhanyan
9017 Babadzhanyan (1986 TW9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1986 bởi L. V. Zhuravleva ở Đài vật lý thiên văn Crimean.
| viwiki/848540 | viwiki | 848,540 | 9017 Babadzhanyan | https://vi.wikipedia.org/wiki/9017_Babadzhanyan | 2017-03-30T08:26:44Z | vi | Q734065 | 36,715 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Babadzhanyan
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[L. V. Zhuravleva]]
| discovery_site = [[Đài vật lý thiên văn Crimean]]
| discovered = 2 tháng 10 năm 1986
| designations = yes
| mp_name = 9017
| alt_names = 1986 TW9
| named_after = [[Arno Babajanian]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.1681084
| periapsis = 1.9813880
| semimajor =
| eccentricity = 0.2304537
| period = 1509.0393975
| avg_speed =
| inclination = 5.80868
| asc_node = 300.11424
| mean_anomaly = 86.88228
| arg_peri = 71.75259
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 13.6
}}
'''9017 Babadzhanyan''' (1986 TW9) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1986 bởi [[L. V. Zhuravleva]] ở [[Đài vật lý thiên văn Crimean]].
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=9017+Babadzhanyan JPL Small-Body Database Browser ngày 9017 Babadzhanyan]
{{MinorPlanets Navigator|9016 Henrymoore|(9018) 1987 JG|}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Babadzhanyan}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Lyudmila Zhuravlyova]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1986]]
{{beltasteroid-stub}} | 26,399,826 | [{"title": "Babadzhanyan", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "L. V. Zhuravleva", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i v\u1eadt l\u00fd thi\u00ean v\u0103n Crimean", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "2 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1986"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "9017", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Arno Babajanian", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1986 TW9"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.9813880", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.1681084", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.2304537", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1509.0393975", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "86.88228", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "5.80868", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "300.11424", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "71.75259"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "13.6"}}] | false |
# 9021 Fagus
9021 Fagus (1988 CT5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 2 năm 1988 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu.
| viwiki/848543 | viwiki | 848,543 | 9021 Fagus | https://vi.wikipedia.org/wiki/9021_Fagus | 2020-08-26T01:26:08Z | vi | Q935793 | 36,234 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Fagus
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[E. W. Elst]]
| discovery_site = [[Tổ chức Nghiên cứu vũ trụ châu Âu tại bán cầu Nam|Đài thiên văn Nam Âu]]
| discovered = 14 tháng 2 năm 1988
| designations = yes
| mp_name = 9021
| alt_names = 1988 CT5
| named_after = [[Beech]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 14 tháng 5 năm 2008
| apoapsis = 3.0254041
| periapsis = 2.1360147
| semimajor =
| eccentricity = 0.1723149
| period = 1514.2831604
| avg_speed =
| inclination = 13.26761
| asc_node = 319.57625
| mean_anomaly = 140.42400
| arg_peri = 1.15353
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=
| temp_name1 =
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 =
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 12.3
}}
'''9021 Fagus''' (1988 CT5) là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] được phát hiện ngày 14 tháng 2 năm 1988 bởi [[E. W. Elst]] ở [[Tổ chức Nghiên cứu vũ trụ châu Âu tại bán cầu Nam|Đài thiên văn Nam Âu]].
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
*[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=9021+Fagus JPL Small-Body Database Browser ngày 9021 Fagus]
{{MinorPlanets Navigator|9020 Eucryphia|9022 Drake|}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Fagus}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1988]]
{{beltasteroid-stub}} | 63,725,970 | [{"title": "Fagus", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "E. W. Elst", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i thi\u00ean v\u0103n Nam \u00c2u", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "14 th\u00e1ng 2 n\u0103m 1988"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "9021", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Beech", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1988 CT5"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.1360147", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "3.0254041", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1723149", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1514.2831604", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "140.42400", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "13.26761", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "319.57625", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "1.15353"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "12.3"}}] | false |
# 902
Năm 902 là một năm trong lịch Julius.
| viwiki/530590 | viwiki | 530,590 | 902 | https://vi.wikipedia.org/wiki/902 | 2020-08-18T13:52:18Z | vi | Q23587 | 20,932 | {{year nav|902}}
'''Năm 902''' là một năm trong [[lịch Julius]].
==Sự kiện==
==Sinh==
{{năm trong lịch khác}}
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 902]] | 63,319,841 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 9 th\u1ebf k\u1ef7 10 th\u1ebf k\u1ef7 11", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 880 th\u1eadp ni\u00ean 890 th\u1eadp ni\u00ean 900 th\u1eadp ni\u00ean 910 th\u1eadp ni\u00ean 920", "N\u0103m": "899 900 901 902 903 904 905"}}, {"title": "902 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "902 \u00b7 CMII", "Ab urbe condita": "1655", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "351 \u00b7 \u0539\u054e \u0545\u053e\u0531", "L\u1ecbch Assyria": "5652", "- Vikram Samvat": "958\u2013959", "- Shaka Samvat": "824\u2013825", "- Kali Yuga": "4003\u20134004", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u2212942 \u2013 \u2212941", "L\u1ecbch Bengal": "309", "L\u1ecbch Berber": "1852", "Can Chi": "T\u00e2n D\u1eadu (\u8f9b\u9149\u5e74) \u00b7 3598 ho\u1eb7c 3538 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 Nh\u00e2m Tu\u1ea5t (\u58ec\u620c\u5e74) \u00b7 3599 ho\u1eb7c 3539", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "618\u2013619", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "1010 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d1010\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "4662\u20134663", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "6410\u20136411", "L\u1ecbch Ethiopia": "894\u2013895", "L\u1ecbch Holocen": "10902", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "289\u2013290", "L\u1ecbch Igbo": "\u221298 \u2013 \u221297", "L\u1ecbch Iran": "280\u2013281", "L\u1ecbch Julius": "902 \u00b7 CMII", "L\u1ecbch Myanma": "264", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "Engi 2 \u00b7 (\u5ef6\u559c\uff12\u5e74)", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "1446", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "1445", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "3235"}}] | false |
# 870 TCN
870 TCN là một năm trong lịch La Mã.
| viwiki/13831249 | viwiki | 13,831,249 | 870 TCN | https://vi.wikipedia.org/wiki/870_TCN | 2020-08-17T11:08:08Z | vi | Q1971304 | 21,792 | {{year nav BC|-870}}
{{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-870}}|BC}}
'''870 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]].
==Sự kiện==
==Sinh==
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 870 TCN]] | 63,251,216 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 10 TCN th\u1ebf k\u1ef7 9 TCN th\u1ebf k\u1ef7 8 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 890 TCN th\u1eadp ni\u00ean 880 TCN th\u1eadp ni\u00ean 870 TCN th\u1eadp ni\u00ean 860 TCN th\u1eadp ni\u00ean 850 TCN", "N\u0103m": "873 TCN 872 TCN 871 TCN 870 TCN 869 TCN 868 TCN 867 TCN"}}, {"title": "870 TCN trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "870 TCN \u00b7 DCCCLXIX TCN", "Ab urbe condita": "\u2212116", "N\u0103m ni\u00ean hi\u1ec7u Anh": "N/A", "L\u1ecbch Armenia": "N/A", "L\u1ecbch Assyria": "3881", "- Vikram Samvat": "\u2212813 \u2013 \u2212812", "- Shaka Samvat": "N/A", "- Kali Yuga": "2232\u20132233", "L\u1ecbch Bah\u00e1\u2019\u00ed": "\u22122713 \u2013 \u22122712", "L\u1ecbch Bengal": "\u22121462", "L\u1ecbch Berber": "81", "Can Chi": "Canh D\u1ea7n (\u5e9a\u5bc5\u5e74) \u00b7 1827 ho\u1eb7c 1767 \u00b7 \u2014 \u0111\u1ebfn \u2014 \u00b7 T\u00e2n M\u00e3o (\u8f9b\u536f\u5e74) \u00b7 1828 ho\u1eb7c 1768", "L\u1ecbch Ch\u1ee7 th\u1ec3": "N/A", "L\u1ecbch Copt": "\u22121153 \u2013 \u22121152", "L\u1ecbch D\u00e2n Qu\u1ed1c": "2781 tr\u01b0\u1edbc D\u00e2n Qu\u1ed1c \u00b7 \u6c11\u524d2781\u5e74", "L\u1ecbch Do Th\u00e1i": "2891\u20132892", "L\u1ecbch \u0110\u00f4ng La M\u00e3": "4639\u20134640", "L\u1ecbch Ethiopia": "\u2212877 \u2013 \u2212876", "L\u1ecbch Holocen": "9131", "L\u1ecbch H\u1ed3i gi\u00e1o": "1537 BH \u2013 1536 BH", "L\u1ecbch Igbo": "\u22121869 \u2013 \u22121868", "L\u1ecbch Iran": "1491 BP \u2013 1490 BP", "L\u1ecbch Julius": "N/A", "L\u1ecbch Myanma": "\u22121507", "L\u1ecbch Nh\u1eadt B\u1ea3n": "N/A", "Ph\u1eadt l\u1ecbch": "\u2212325", "D\u01b0\u01a1ng l\u1ecbch Th\u00e1i": "\u2212326", "L\u1ecbch Tri\u1ec1u Ti\u00ean": "1464"}}] | false |
# 9621 Michaelpalin
9621 Michaelpalin là một tiểu hành tinh vành đai chính ở vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc.
| viwiki/848937 | viwiki | 848,937 | 9621 Michaelpalin | https://vi.wikipedia.org/wiki/9621_Michaelpalin | 2022-12-13T15:31:01Z | vi | Q1079982 | 30,225 | '''9621 Michaelpalin''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] ở [[vành đai tiểu hành tinh]] giữa [[Sao Hỏa]] và [[Sao Mộc]].
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
*{{JPL Small Body}}
*[http://www.astro.uu.se/planet/uesac_eng.html Uppsala-ESO Survey of Asteroids và Comets] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20060211062117/http://www.astro.uu.se/planet/uesac_eng.html |date=2006-02-11 }}
*[http://www.asu.cas.cz/~ppravec/neo.htm Ondrejov Asteroid Photometry Project]
*[http://www.eso.org/ European Southern Observatory]
{{MinorPlanets Navigator|9620 Ericidle|9622 Terryjones}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{sơ khai thiên văn}}
{{DEFAULTSORT:Michaelpalin}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Monty Python|*9621]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1993]] | 69,421,689 | [] | false |
# 962 Aslög
962 Aslög là một tiểu hành tinh bay quanh Mặt Trời.
| viwiki/831854 | viwiki | 831,854 | 962 Aslög | https://vi.wikipedia.org/wiki/962_Asl%C3%B6g | 2017-03-30T08:30:31Z | vi | Q158318 | 30,074 | {| align="right" width="280" style="margin: 0em 0em 0em 1em; border-color: #999999; border-style: solid; border-width: 1px;"
|+ '''962 Aslög'''
|-
! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Tên
|-
| '''Tên'''
| Aslög
|-
| '''Tên chỉ định'''
| 1921 KP
|-
! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Phát hiện
|-
| width="140" | '''Người phát hiện'''
| [[Karl Wilhelm Reinmuth|K. Reinmuth]]
|-
| '''Ngày phát hiện'''
| 25 tháng 10 năm 1921
|-
| '''Nơi phát hiện'''
| [[Landessternwarte Heidelberg-Königstuhl|Heidelberg]]
|-
! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Thông số quỹ đạo
|-
| colspan="2" align="center" | <small>[[Kỷ nguyên (thiên văn học)|Kỷ nguyên]] 18 tháng 8 năm 2005 ([[Ngày Julius|JDCT]] 2453600.5)</small>
|-
| '''[[Độ lệch tâm quỹ đạo|Độ lệch tâm]] ''(e)'''''
| 0.102
|-
| '''[[Bán trục lớn]] ''(a)'''''
| 2.905 [[Đơn vị thiên văn|AU]]
|-
| '''[[Củng điểm quỹ đạo#Cận điểm quỹ đạo|Cận điểm quỹ đạo]] ''(q)'''''
| 2.610 [[Đơn vị thiên văn|AU]]
|-
| '''[[Củng điểm quỹ đạo#Viễn điểm quỹ đạo|Viễn điểm quỹ đạo]] ''(Q)'''''
| 3.200 [[Đơn vị thiên văn|AU]]
|-
| '''[[Chu kỳ quỹ đạo]] ''(P)'''''
| 4.951 [[Năm Julius (thiên văn)|a]]
|-
| '''[[Độ nghiêng quỹ đạo]] ''(i)'''''
| 2.602°
|-
| '''[[Kinh độ của điểm nút lên|Kinh độ]] ''(Ω)'''''
| 145.673°
|-
| '''[[Acgumen của cận điểm|Acgumen]] ''(ω)'''''
| 225.234°
|-
| '''[[Độ bất thường trung bình]] ''(M)'''''
| 350.281°
|}
'''962 Aslög''' là một [[tiểu hành tinh]] bay quanh [[Mặt Trời]].
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
* [http://cfa-www.harvard.edu/iau/lists/NumberedMPs.txt Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets]
{{MinorPlanets Navigator|961 Gunnie|963 Iduberga}}
{{MinorPlanets_Footer}}
{{DEFAULTSORT:Aslog}}
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Karl Wilhelm Reinmuth]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1921]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 26,399,948 | [{"title": "962 Asl\u00f6g", "data": {"T\u00ean": "Asl\u00f6g", "T\u00ean ch\u1ec9 \u0111\u1ecbnh": "1921 KP"}}, {"title": "Ph\u00e1t hi\u1ec7n", "data": {"Ng\u01b0\u1eddi ph\u00e1t hi\u1ec7n": "K. Reinmuth", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "25 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1921", "N\u01a1i ph\u00e1t hi\u1ec7n": "Heidelberg"}}, {"title": "Th\u00f4ng s\u1ed1 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"Th\u00f4ng s\u1ed1 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 18 th\u00e1ng 8 n\u0103m 2005 (JDCT 2453600.5)", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m (e)": "0.102", "B\u00e1n tr\u1ee5c l\u1edbn (a)": "2.905 AU", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (q)": "2.610 AU", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (Q)": "3.200 AU", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (P)": "4.951 a", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o (i)": "2.602\u00b0", "Kinh \u0111\u1ed9 (\u03a9)": "145.673\u00b0", "Acgumen (\u03c9)": "225.234\u00b0", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh (M)": "350.281\u00b0"}}] | false |
# 9985 Akiko
9985 Akiko là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó bay quanh Mặt Trời theo chu kỳ 3.49 năm.
Được tìm ra bởi R. H. McNaught và H. Abe ngày 12 tháng 5 năm 1996 Tên chỉ định của nó là 1996 JF. It was later renamed 9985 Akiko after Akiko Yamamoto, a longtime collaborator with H. Abe.
| viwiki/849190 | viwiki | 849,190 | 9985 Akiko | https://vi.wikipedia.org/wiki/9985_Akiko | 2024-09-16T02:13:18Z | vi | Q378459 | 43,778 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = 9985 Akiko
| symbol =
| image = [[Hình:AnimatedOrbitOf9985Akiko.gif]]
| caption = Quỹ đạo của 9985 Akiko (màu xanh), các hành tinh (màu đỏ) và [[Mặt Trời]] (màu đen). Hành tinh ngoài cùng là [[Sao Mộc]].
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[R. H. McNaught]] & [[Hiroshi Abe (astronomer)|H. Abe]]
| discovered = 12 tháng 5 năm 1996
| designations = yes
| mp_name =
| alt_names = 1996 JF, 1982 KC2
| named_after = [[Akiko Yamamoto]]
| mp_category =
| orbit_ref =
| epoch = 27 tháng 10 năm 2007
| apoapsis = 2.6290017 [[Đơn vị thiên văn|AU]]
| periapsis = 1.9766781 [[Đơn vị thiên văn|AU]]
| semimajor = 2.3028399 [[Đơn vị thiên văn|AU]]
| eccentricity = 0.1416346
| period = 1276.4213457 [[ngày|d]]
| avg_speed =
| inclination = 5.42776°
| asc_node = 71.13216
| mean_anomaly = 133.78937°
| arg_peri = 117.28290°
| satellites =
| physical_characteristics = yes
| dimensions =
| mass =
| density =
| surface_grav =
| escape_velocity =
| sidereal_day =
| axial_tilt =
| pole_ecliptic_lat =
| pole_ecliptic_lon =
| albedo =
| temperatures=yes
| temp_name1 = [[Kelvin]]
| mean_temp_1 =
| max_temp_1 =
| temp_name2 = Celsius
| max_temp_2 =
| spectral_type =
| abs_magnitude = 14.8
}}
'''9985 Akiko''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó bay quanh [[Mặt Trời]] theo chu kỳ 3.49 năm.<ref>{{chú thích web|url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=9985%20Akiko;orb=0;cov=0;log=0#elem|title = 9985 Akiko (1996 JF)|work = JPL Small-Body Database Browser}}</ref>
Được tìm ra bởi [[R. H. McNaught]] và [[Hiroshi Abe (astronomer)|H. Abe]] ngày 12 tháng 5 năm 1996 Tên chỉ định của nó là 1996 JF. It was later renamed 9985 Akiko after [[Akiko Yamamoto]], a longtime collaborator with H. Abe.<ref>''MPC 34632'' Minor Planet Center</ref>
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|9984 Gregbryant|9986 Hirokun}}
{{MinorPlanets Footer}}
{{sơ khai thiên văn}}
{{DEFAULTSORT:Akiko}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Robert H. McNaught]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1996]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh được đặt tên]] | 71,761,670 | [{"title": "Kh\u00e1m ph\u00e1", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "R. H. McNaught & H. Abe", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "12 th\u00e1ng 5 n\u0103m 1996"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Akiko Yamamoto", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "1996 JF, 1982 KC2"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 27 th\u00e1ng 10 n\u0103m 2007", "C\u1eadn \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1.9766781 AU", "Vi\u1ec5n \u0111i\u1ec3m qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "2.6290017 AU", "B\u00e1n tr\u1ee5c l\u1edbn": "2.3028399 AU", "\u0110\u1ed9 l\u1ec7ch t\u00e2m": "0.1416346", "Chu k\u1ef3 qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "1276.4213457 d", "\u0110\u1ed9 b\u1ea5t th\u01b0\u1eddng trung b\u00ecnh": "133.78937\u00b0", "\u0110\u1ed9 nghi\u00eang qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "5.42776\u00b0", "Kinh \u0111\u1ed9 \u0111i\u1ec3m m\u1ecdc": "71.13216", "G\u00f3c c\u1eadn \u0111i\u1ec3m": "117.28290\u00b0"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng v\u1eadt l\u00fd", "data": {"Nhi\u1ec7t \u0111\u1ed9 b\u1ec1 m\u1eb7t": "c\u1ef1c ti\u1ec3u \u00b7 trung b\u00ecnh \u00b7 c\u1ef1c \u0111\u1ea1i", "C\u1ea5p sao tuy\u1ec7t \u0111\u1ed1i (H)": "14.8"}}] | false |
# Abantis meru
Abantis meru là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm nhảy. Loài này có ở Kenya, xuất hiện ở những cao nguyên phía đông của Thung lũng Tách giãn Lớn.
Ấu trùng của loài này ăn Vernonia jugalis.
| viwiki/19871466 | viwiki | 19,871,466 | Abantis meru | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abantis_meru | 2024-06-01T03:33:52Z | vi | Q4663440 | 29,672 | {{Speciesbox
| image =
| genus = Abantis
| species = meru
| authority = Evans, 1947<ref>[http://www.nic.funet.fi/pub/sci/bio/life/insecta/lepidoptera/ditrysia/hesperioidea/hesperiidae/pyrginae/abantis/index.html ''Abantis''], funet.fi</ref>
| synonyms =
*''Abantis paradisea meru'' <small>Evans, 1947</small>
}}
'''''Abantis meru''''' là một loài [[bướm ngày]] thuộc [[họ Bướm nhảy]]. Loài này có ở [[Kenya]], xuất hiện ở những cao nguyên phía đông của [[Thung lũng Tách giãn Lớn, Kenya|Thung lũng Tách giãn Lớn]].<ref name=ATBUT>{{Cite web |url=http://atbutterflies.com/downloads/hesperiidae_pyrginae.doc |title=Afrotropical Butterflies: Hesperiidae - Subfamily Pyrginae |access-date=2013-01-22 |archive-date=2013-12-03 |archive-url=https://web.archive.org/web/20131203030759/http://atbutterflies.com/downloads/hesperiidae_pyrginae.doc |url-status=dead }}</ref>
Ấu trùng của loài này ăn ''[[Vernonia jugalis]]''.
==Tham khảo==
{{Wikispecies}}
{{Reflist}}
{{Taxonbar|from=Q4663440}}
[[Category:Bướm ngày được mô tả năm 1947]]
[[Category:Abantis|meru]]
{{Hesperiidae-stub}} | 71,415,882 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"V\u1ef1c": "Eukaryota", "Gi\u1edbi": "Animalia", "Ng\u00e0nh": "Arthropoda", "L\u1edbp": "Insecta", "B\u1ed9": "Lepidoptera", "H\u1ecd": "Hesperiidae", "Chi": "Abantis", "Lo\u00e0i": "A. meru"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Abantis meru \u00b7 Evans, 1947"}}, {"title": "C\u00e1c \u0111\u1ed3ng ngh\u0129a", "data": {"C\u00e1c \u0111\u1ed3ng ngh\u0129a": "- Abantis paradisea meru Evans, 1947"}}] | false |
# Abacetus aeratus
Abacetus aeratus là một loài bọ chân chạy thuộc phân họ Pterostichinae. Loài này được Tschitscherine mô tả lần đầu năm 1900 và là loài đặc hữu của Việt Nam.
| viwiki/19854779 | viwiki | 19,854,779 | Abacetus aeratus | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abacetus_aeratus | 2024-09-15T14:56:22Z | vi | Q13220485 | 24,296 | {{speciesbox| genus = Abacetus
| species = aeratus|authority=Tschitscherine, 1900}}
'''''Abacetus aeratus''''' là một loài [[Họ Bọ chân chạy|bọ chân chạy]] thuộc phân họ [[Pterostichinae]].<ref name=catlife>{{Cite web| title=Abacetus aeratus Tschitscherine, 1900 | url=https://www.catalogueoflife.org/data/taxon/8HSS | website=Catalogue of Life | access-date=2023-04-09 }}</ref> Loài này được Tschitscherine mô tả lần đầu năm 1900 và là loài đặc hữu của [[Việt Nam]].<ref name=catlife/>
==Tham khảo==
{{Reflist}}
{{Taxonbar|from=Q13220485}}
[[Thể loại:Abacetus|aeratus]]
[[Thể loại:Bọ cánh cứng được mô tả năm 1900]]
[[Thể loại:Côn trùng Đông Nam Á]]
[[Thể loại:Bọ cánh cứng Việt Nam]]
[[Thể loại:Động vật đặc hữu Việt Nam]]
{{Abacetus-stub}} | 71,759,844 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"V\u1ef1c": "Eukaryota", "Gi\u1edbi": "Animalia", "Ng\u00e0nh": "Arthropoda", "L\u1edbp": "Insecta", "B\u1ed9": "Coleoptera", "Ph\u00e2n b\u1ed9": "Adephaga", "H\u1ecd": "Carabidae", "Chi": "Abacetus", "Lo\u00e0i": "A. aeratus"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Abacetus aeratus \u00b7 Tschitscherine, 1900"}}] | false |
# A Roàng
A Roàng là một xã miền núi biên giới thuộc huyện A Lưới, thành phố Huế, Việt Nam
.
Xã A Roàng có diện tích 57,44 km², dân số năm 2019 là 2.860 người và mật độ dân số đạt 50 người/km².
Một số văn liệu viết tên xã A Roằng theo cách phát âm của người địa phương.
## Hành chính
Tính đến năm 2015 (theo Nghị quyết 09/NQ-HĐND tỉnh), xã A Roàng có 7 thôn: A Chi-Hương Sơn, A Ka, A Roàng 1, A Roàng 2, Ka Rôông-A Ho, A Min-C9, Ka Lô.
| viwiki/1242091 | viwiki | 1,242,091 | A Roàng | https://vi.wikipedia.org/wiki/A_Ro%C3%A0ng | 2025-01-01T05:55:35Z | vi | Q10730382 | 45,970 | {{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam|xã
| tên = A Roàng
| hình =
| ghi chú hình =
| vĩ độ = 16
| kinh độ = 107
| vĩ phút = 06
| vĩ giây = 43
| kinh phút = 24
| kinh giây = 04
| diện tích = 57,44 km²<ref name=MS/>
| dân số = 1.976 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 1999
| mật độ dân số = 34 người/km²
| vùng = [[Bắc Trung Bộ]]
| thành phố = [[Huế]]
| huyện = [[A Lưới]]
| thành lập =
| trụ sở UBND =
| mã hành chính = 20095<ref>[https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/ Tổng cục Thống kê]</ref>
| mã bưu chính =
}}
'''A Roàng''' là một [[Xã (Việt Nam)|xã]] miền núi biên giới thuộc huyện [[A Lưới]], thành phố [[Huế]], [[Việt Nam]] <ref name =ThThHue-tt07 >[https://thukyluat.vn/vb/thong-tu-07-2014-tt-btnmt-dia-danh-dan-cu-son-thuy-van-kinh-te-xa-hoi-thanh-lap-ban-do-thua-thien-hue-37029.html Thông tư 07/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014] của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư... phục vụ lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thừa Thiên Huế. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 22/08/2019.</ref>
<ref>[http://www.thuathienhue.gov.vn/vi-vn/Thong-tin-du-dia-chi/tid/Xa-A-Roang/newsid/5DBFACD1-E963-4AD8-953F-8A6BA9E49EC2/cid/5EB5D6E3-82CC-4BB1-B735-5B260D10D6E0 Xã A Roàng] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20161127154018/http://www.thuathienhue.gov.vn/vi-vn/Thong-tin-du-dia-chi/tid/Xa-A-Roang/newsid/5DBFACD1-E963-4AD8-953F-8A6BA9E49EC2/cid/5EB5D6E3-82CC-4BB1-B735-5B260D10D6E0 |date=2016-11-27 }}. Dư địa chí Thừa Thiên - Huế, 2015. Truy cập 30/11/2016.</ref>.
Xã A Roàng có diện tích 57,44 km², dân số năm 2019 là 2.860 người<ref name=MS>{{Chú thích web | url =http://mic.gov.vn/uploads/20100623/E124-2009%20(31-12)2-MSDVHCVN.xls | tiêu đề =Mã số đơn vị hành chính Việt Nam | ngày truy cập =ngày 10 tháng 4 năm 2012 | nhà xuất bản =Bộ Thông tin & Truyền thông | archive-date = ngày 24 tháng 3 năm 2013 | archive-url =https://web.archive.org/web/20130324095035/http://mic.gov.vn/uploads/20100623/E124-2009%20%2831-12%292-MSDVHCVN.xls | url-status=dead }}</ref> và mật độ dân số đạt 50 người/km².
Một số văn liệu viết tên xã '''''A Roằng''''' theo cách phát âm của người địa phương.
== Hành chính ==
Tính đến năm 2015 (theo Nghị quyết 09/NQ-HĐND tỉnh), xã A Roàng có 7 thôn: A Chi-Hương Sơn, A Ka, A Roàng 1, A Roàng 2, Ka Rôông-A Ho, A Min-C9, Ka Lô.
==Tham khảo==
{{tham khảo|colwidth=27em}}
{{Thể loại Commons|Communs}}
== Liên kết ngoài ==
{{sơ khai Thừa Thiên Huế}}
{{Đơn vị hành chính thuộc huyện A Lưới}}
[[Thể loại:Xã, phường, thị trấn biên giới Việt Nam - Lào]] | 72,061,741 | [{"title": "H\u00e0nh ch\u00ednh", "data": {"Qu\u1ed1c gia": "Vi\u1ec7t Nam", "V\u00f9ng": "B\u1eafc Trung B\u1ed9", "Th\u00e0nh ph\u1ed1": "Hu\u1ebf", "Huy\u1ec7n": "A L\u01b0\u1edbi"}}, {"title": "\u0110\u1ecba l\u00fd", "data": {"\u0110\u1ecba l\u00fd": "T\u1ecda \u0111\u1ed9: 16\u00b006\u203243\u2033B 107\u00b024\u20324\u2033\u0110\ufeff / \ufeff16,11194\u00b0B 107,40111\u00b0\u0110", "Di\u1ec7n t\u00edch": "57,44 km\u00b2"}}, {"title": "D\u00e2n s\u1ed1 (1999)", "data": {"T\u1ed5ng c\u1ed9ng": "1.976 ng\u01b0\u1eddi", "M\u1eadt \u0111\u1ed9": "34 ng\u01b0\u1eddi/km\u00b2"}}, {"title": "Kh\u00e1c", "data": {"M\u00e3 h\u00e0nh ch\u00ednh": "20095", "Kh\u00e1c": "x t s"}}] | false |
# Abriès
Abriès là một xã của tỉnh Hautes-Alpes, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur, đông nam nước Pháp.
| viwiki/311346 | viwiki | 311,346 | Abriès | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abri%C3%A8s | 2017-12-25T08:49:18Z | vi | Q331508 | 70,168 | {{Bảng thông tin thành phố Pháp
|name= Abriès<br>[[Tập tin:Blason Abries.svg|100px]]
|région=[[Provence-Alpes-Côte d'Azur]]
|département=[[Hautes-Alpes]]
|arrondissement=Briançon
|canton=Aiguilles
|insee= 05001
|cp= 05460
|maire=Joëlle Ocana
|mandat=2001-2008
|intercomm=Queyras
|longitude=6.92777777778
|latitude=44.7961111111
|alt moy=1547
|alt mini=1513
|alt maxi=3305
|hectares=7713
|km²=77
|sans=378
|date-sans=2004
|dens=5
|date-dens=2004}}
'''Abriès''' là một [[Xã của tỉnh Hautes-Alpes|xã]] của [[tỉnh (Pháp)|tỉnh]] [[Hautes-Alpes]], thuộc vùng [[Provence-Alpes-Côte d'Azur|Provence-Alpes-Côte d’Azur]], đông nam nước [[Pháp]].
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{commons|Category:Abriès|Abriès}}
{{Xã của Hautes-Alpes}}
{{thể loại Commons|Abriès}}
[[Thể loại:Xã của Hautes-Alpes|Abries]]
{{HautesAlpes-stub}} | 36,214,175 | [{"title": "H\u00e0nh ch\u00ednh", "data": {"Qu\u1ed1c gia": "Ph\u00e1p", "V\u00f9ng": "Provence-Alpes-C\u00f4te d'Azur", "T\u1ec9nh": "Hautes-Alpes", "Qu\u1eadn": "Brian\u00e7on", "T\u1ed5ng": "Aiguilles", "Li\u00ean x\u00e3": "Queyras", "X\u00e3 (th\u1ecb) tr\u01b0\u1edfng": "Jo\u00eblle Ocana \u00b7 (2001-2008)"}}, {"title": "Th\u1ed1ng k\u00ea", "data": {"\u0110\u1ed9 cao": "1.513\u20133.305 m (4.964\u201310.843 ft) \u00b7 (b\u00ecnh qu\u00e2n 1.547 m (5.075 ft))", "Di\u1ec7n t\u00edch \u0111\u1ea5t1": "77 km2 (30 d\u1eb7m vu\u00f4ng Anh)", "INSEE/M\u00e3 b\u01b0u ch\u00ednh": "05001/ 05460"}}] | false |
# Abrochia analis
Abrochia analis là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
| viwiki/2574941 | viwiki | 2,574,941 | Abrochia analis | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abrochia_analis | 2023-06-11T17:39:49Z | vi | Q13221476 | 27,415 | {{Mồ côi|date=tháng 8 2020}}
{{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Abrochia analis''
| image =
| image_caption =
| status =
| status_system =
| status_ref =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật Chân khớp|Arthropoda]]
| classis = [[Côn trùng|Insecta]]
| ordo = [[Bộ Cánh vẩy|Lepidoptera]]
| familia = [[Erebidae]]
| subfamilia =
| genus = ''[[Abrochia]]''
| species = '''''A. analis'''''
| binomial = ''Abrochia analis''
| binomial_authority =
| synonyms =
}}
'''''Abrochia analis''''' là một loài [[bướm đêm]] thuộc phân họ [[Arctiinae]], họ [[Erebidae]].<ref name = "COL">{{chú thích web |url= http://www.catalogueoflife.org/annual-checklist/2011/search/all/key/Abrochia+analis/match/1|title= Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.|accessdate= ngày 24 tháng 9 năm 2012 |author= Bisby |first = F.A. |last2 = Roskov |first2 = Y.R. |last3 = Orrell |first3 = T.M. |last4 = Nicolson |first4 = D. |last5 = Paglinawan |first5 = L.E. |last6 = Bailly |first6 = N. |last7 = Kirk |first7 = P.M. |last8 = Bourgoin |first8 = T. |last9 = Baillargeon |first9= G. |last10 = Ouvrard |first10 = D.|year= 2011|publisher=Species 2000: Reading, UK.}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
*{{commonscat-inline}}
*{{wikispecies-inline}}
[[Thể loại:Abrochia]]
{{Arctiinae-stub}} | 70,131,160 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Animalia", "Ng\u00e0nh (phylum)": "Arthropoda", "L\u1edbp (class)": "Insecta", "B\u1ed9 (ordo)": "Lepidoptera", "H\u1ecd (familia)": "Erebidae", "Chi (genus)": "Abrochia", "Lo\u00e0i (species)": "A. analis"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Abrochia analis"}}] | false |
# Abrochia aurantivena
Abrochia aurantivena là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
| viwiki/2574947 | viwiki | 2,574,947 | Abrochia aurantivena | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abrochia_aurantivena | 2023-06-11T17:39:51Z | vi | Q13221479 | 23,548 | {{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Abrochia aurantivena''
| image =
| image_caption =
| status =
| status_system =
| status_ref =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật Chân khớp|Arthropoda]]
| classis = [[Côn trùng|Insecta]]
| ordo = [[Bộ Cánh vẩy|Lepidoptera]]
| familia = [[Erebidae]]
| subfamilia =
| genus = ''[[Abrochia]]''
| species = '''''A. aurantivena'''''
| binomial = ''Abrochia aurantivena''
| binomial_authority =
| synonyms =
}}
'''''Abrochia aurantivena''''' là một loài [[bướm đêm]] thuộc phân họ [[Arctiinae]], họ [[Erebidae]].<ref name = "COL">{{chú thích web |url= http://www.catalogueoflife.org/annual-checklist/2011/search/all/key/Abrochia+aurantivena/match/1|title= Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.|accessdate= ngày 24 tháng 9 năm 2012 |author= Bisby |first = F.A. |last2 = Roskov |first2 = Y.R. |last3 = Orrell |first3 = T.M. |last4 = Nicolson |first4 = D. |last5 = Paglinawan |first5 = L.E. |last6 = Bailly |first6 = N. |last7 = Kirk |first7 = P.M. |last8 = Bourgoin |first8 = T. |last9 = Baillargeon |first9= G. |last10 = Ouvrard |first10 = D.|year= 2011|publisher=Species 2000: Reading, UK.}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo}}
== Liên kết ngoài ==
*{{commonscat-inline}}
*{{wikispecies-inline}}
[[Thể loại:Abrochia]]
{{Arctiinae-stub}} | 70,131,166 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Animalia", "Ng\u00e0nh (phylum)": "Arthropoda", "L\u1edbp (class)": "Insecta", "B\u1ed9 (ordo)": "Lepidoptera", "H\u1ecd (familia)": "Erebidae", "Chi (genus)": "Abrochia", "Lo\u00e0i (species)": "A. aurantivena"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Abrochia aurantivena"}}] | false |
# Abyss Odyssey
Abyss Odyssey là tựa game hành động phiêu lưu đi cảnh được hãng ACE Team phát triển và Atlus phát hành vào vào tháng 7 năm 2014 cho hệ máy Xbox 360, PlayStation 3 và Microsoft Windows, và cho PlayStation 4 vào tháng 7 năm 2015.
Cốt truyện trong game kể về một nhóm anh hùng đi chinh chiến hòng đạt đến cấp bậc phù thủy có giấc mơ đang lây nhiễm thực tế ở Santiago, Chile vào cuối thế kỷ 19. Abyss Odyssey kết hợp những yếu tố từ nhiều thể loại trò chơi điện tử vốn sở hữu phong cách nghệ thuật độc đáo dựa trên phong trào Art Nouveau và có các nhân vật dựa theo thần thoại Chile. Game nhận được hầu hết đánh giá tích cực từ giới phê bình khi họ ca ngợi bầu không khí trong game nhưng lại chỉ trích một số khía cạnh từ lối chơi.
## Lối chơi
Lối chơi có sự kết hợp của các yếu tố từ một số thể loại trò chơi điện tử. Người chơi điều khiển nhân vật đại diện giao chiến với quân thù và tiến dần qua những khu ngục tối để đi đến cuối màn. Các màn chơi trong game đều được tạo theo quy trình, mang lại trải nghiệm mới cho từng màn chơi. Người chơi chỉ có một mạng sống duy nhất nhưng có thể được hồi sinh. Nếu nhân vật của người chơi thiệt mạng, người chơi sẽ điều khiển một kẻ yếu hơn nhiều luôn cố gắng trả thù cho cái chết của mình và có thể hồi sinh người chơi tại các bàn thờ cụ thể.
Hệ thống chiến đấu của trò chơi kết hợp các yếu tố của dòng game Super Smash Bros. và Street Fighter, đồng thời ban thưởng cho người chơi vì đã căn chỉnh thời gian đỡ đòn và ra đòn đúng thời điểm. Người chơi có thể bắt giữ linh hồn của đối phương mà họ vừa chạm trán—sau khi thu thập được rồi thì người chơi có thể mang hình dạng và khả năng của quân địch trong game. Abyss Odyssey sử dụng hệ thống mở khóa dựa trên cộng đồng; khi mới ra mắt, chỉ có "giai đoạn" đầu tiên của trò chơi. Sau khi một số lượng người chơi nhất định đánh bại trùm cuối của game tên gọi Warlock, giai đoạn tiếp theo của trò chơi sẽ được mở khóa cho tất cả người chơi.
## Phát triển
Nhà phát triển ACE Team đã tiết lộ Abyss Odyssey trên blog của họ vào ngày 4 tháng 3 năm 2014. Các nhà phát triển đã lấy cảm hứng từ phong trào Art Nouveau và họ đã sử dụng Harry Clarke làm tài liệu tham khảo trực tiếp cho phần lớn nghệ thuật và bầu không khí trong game. Họ mong muốn game trở nên cực kỳ dễ chơi lại và thiết kế cơ chế chiến đấu đơn giản dễ hiểu, sau khi cân nhắc ban đầu về một bố cục chiến đấu phức tạp hơn.
Phiên bản nâng cao (Enhanced Edition) có tên Abyss Odyssey: Extended Dream Edition giới thiệu mục chơi mạng mang tính cạnh tranh cũng như các loại quân địch và trùm mới cho game và được phát hành cho PlayStation 4 vào ngày 28 tháng 7 năm 2015. Chế độ khó "ác mộng" (nightmare) được đưa vào phiên bản nâng cao này.
## Đón nhận
Các bài đánh giá dành cho Abyss Odyssey không đồng nhất theo Metacritic, vì tựa game này nhận được số điểm tổng thể là 69/100 điểm. Giới phê bình khen ngợi phong cách nghệ thuật và bầu không khí của trò chơi, nhưng tỏ ra thất vọng vì một số cơ chế game và tính chất lặp đi lặp lại của nó.
Dan Whitehead của Eurogamer thì khen ngợi hình ảnh và ý tưởng mới của trò chơi trong một bài đánh giá tích cực, nhưng thấy có"... cảm giác rằng khi trải dài quá nhiều thể loại, game đã tự dàn trải mỏng ra một chút" Richard Cobbett của IGN đã so sánh bất lợi các yếu tố roguelike của trò chơi với The Binding of Isaac và Spelunky, nhưng lưu ý rằng "nhạc nền tuyệt vời và nghệ thuật thậm chí còn hay hơn nữa". James Cunningham của Hardcore Gamer đã ví phong cách nghệ thuật này như "đang phát lại nhạc album Grateful Dead" và gọi đây là "một viên ngọc game nhỏ bé kỳ quặc"
Bình phẩm về hệ thống chiến đấu trong game có nhiều ý kiến trái chiều. Alasdair Duncan của Destructoid cảm thấy rằng hệ thống chiến đấu "thú vị và sâu sắc" và cung cấp một trong những lý do chính để chơi game này, trong khi Emanuel Maiberg của PC Gamer chế giễu điều mà anh ấy cảm thấy là đầu vào điều khiển chậm chạp của trò chơi và so sánh tựa game này một cách tiêu cực với dòng game Super Smash Bros. dựa trên hệ thống chiến đấu của nó.
| viwiki/19773282 | viwiki | 19,773,282 | Abyss Odyssey | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abyss_Odyssey | 2024-09-28T03:22:25Z | vi | Q17989013 | 91,884 | {{Infobox video game
| title = Abyss Odyssey
| image = Abyss Odyssey cover.png
| developer = [[ACE Team]]
| publisher = [[Atlus]]<br>[[Sega]] {{small|(PC)}}
| designer =
| engine = [[Unreal Engine 3]]
| platforms = [[Microsoft Windows]], [[PlayStation 4]], [[PlayStation 3]], [[Xbox 360]]
| released = '''Windows''', '''Xbox 360''', '''PS3'''{{Video game release|NA|15 tháng 7 năm 2014|EU|16 tháng 7 năm 2014}}'''PlayStation 4'''{{Video game release|NA|28 tháng 7 năm 2015|EU|30 tháng 7 năm 2015}}
| genre = [[Trò chơi đi cảnh|Đi cảnh]], [[Trò chơi hành động phiêu lưu|hành động phiêu lưu]]
| modes = [[Chơi đơn]], [[Chơi mạng]]
}}
'''''Abyss Odyssey''''' là tựa game [[Trò chơi hành động phiêu lưu|hành động phiêu lưu]] [[Trò chơi đi cảnh|đi cảnh]] được hãng [[ACE Team]] phát triển và [[Atlus]] phát hành vào vào tháng 7 năm 2014 cho hệ máy [[Xbox 360]], [[PlayStation 3]] và [[Microsoft Windows]], và cho [[PlayStation 4]] vào tháng 7 năm 2015.
Cốt truyện trong game kể về một nhóm anh hùng đi chinh chiến hòng đạt đến cấp bậc phù thủy có giấc mơ đang lây nhiễm thực tế ở [[Santiago]], [[Chile]] vào cuối thế kỷ 19. ''Abyss Odyssey'' kết hợp những yếu tố từ nhiều thể loại trò chơi điện tử vốn sở hữu phong cách nghệ thuật độc đáo dựa trên phong trào [[Art Nouveau]] và có các nhân vật dựa theo [[thần thoại Chile]]. Game nhận được hầu hết đánh giá tích cực từ giới phê bình khi họ ca ngợi bầu không khí trong game nhưng lại chỉ trích một số khía cạnh từ lối chơi.
==Lối chơi==
[[Tập tin:Abyss Odyssey - Screenshot 06.jpg|thumb|left|Nhà phát triển tựa game này đã mô tả phong cách chiến đấu của ''Abyss Odyssey'' kiểu như "hơi giống ''[[Street Fighter (sê-ri trò chơi)|Street Fighter]]'' gặp ''[[Super Smash Bros. (sê-ri trò chơi)|Super Smash Bros.]]''"<ref name="rockpapershotguninterview"/>]]
Lối chơi có sự kết hợp của các yếu tố từ một số thể loại trò chơi điện tử.<ref name="IGN" /><ref name="Eurogamer" /> Người chơi điều khiển nhân vật đại diện giao chiến với quân thù và tiến dần qua những khu ngục tối để đi đến cuối màn. Các màn chơi trong game đều được tạo theo quy trình, mang lại trải nghiệm mới cho từng màn chơi.<ref name="IGN" /> Người chơi chỉ có một mạng sống duy nhất nhưng có thể được hồi sinh.<ref name="Eurogamer" /> Nếu nhân vật của người chơi thiệt mạng, người chơi sẽ điều khiển một kẻ yếu hơn nhiều luôn cố gắng trả thù cho cái chết của mình và có thể hồi sinh người chơi tại các bàn thờ cụ thể.<ref name="IGN" />
Hệ thống chiến đấu của trò chơi kết hợp các yếu tố của dòng game ''[[Super Smash Bros.]]'' và ''[[Street Fighter]]'',<ref name="rockpapershotguninterview" /><ref name="IGN" /> đồng thời ban thưởng cho người chơi vì đã căn chỉnh thời gian đỡ đòn và ra đòn đúng thời điểm.<ref name="IGN" /><ref name="Eurogamer" /> Người chơi có thể bắt giữ linh hồn của đối phương mà họ vừa chạm trán—sau khi thu thập được rồi thì người chơi có thể mang hình dạng và khả năng của quân địch trong game.<ref name="Eurogamer" /> ''Abyss Odyssey'' sử dụng hệ thống mở khóa dựa trên cộng đồng; khi mới ra mắt, chỉ có "giai đoạn" đầu tiên của trò chơi. Sau khi một số lượng người chơi nhất định đánh bại trùm cuối của game tên gọi Warlock, giai đoạn tiếp theo của trò chơi sẽ được mở khóa cho tất cả người chơi.<ref name="Eurogamer" />
==Phát triển==
[[Tập tin:Abyss Odyssey - Screenshot 01.jpg|thumb|left|Nghệ thuật lấy cảm hứng từ tác phẩm của [[Harry Clarke]]]]
Nhà phát triển [[ACE Team]] đã tiết lộ ''Abyss Odyssey'' trên blog của họ vào ngày 4 tháng 3 năm 2014.<ref name="ACEblog">{{chú thích web|title=Abyss Odyssey revealed!|author=Bordeu, Andres|date=4 March 2014|publisher=ACE Team Blog|url=http://forums.aceteam.cl/index.php?autocom=blog&blogid=2&showentry=108|access-date=7 August 2014|archive-date=2014-08-10|archive-url=https://web.archive.org/web/20140810154749/http://forums.aceteam.cl/index.php?autocom=blog&blogid=2&showentry=108|url-status=dead}}</ref> Các nhà phát triển đã lấy cảm hứng từ phong trào [[Art Nouveau]] và họ đã sử dụng [[Harry Clarke]] làm tài liệu tham khảo trực tiếp cho phần lớn nghệ thuật và bầu không khí trong game.<ref name="rockpapershotguninterview">{{chú thích web|title=Zeno Clash Dev On Abyss Odyssey's Procedural Insanity|author=Grayson, Nathan|date=7 March 2014|website=[[Rock Paper Shotgun]] |url=http://www.rockpapershotgun.com/2014/03/07/zeno-clash-dev-on-abyss-odysseys-procedural-insanity/|access-date=7 August 2014}}</ref> Họ mong muốn game trở nên cực kỳ dễ chơi lại và thiết kế cơ chế chiến đấu đơn giản dễ hiểu, sau khi cân nhắc ban đầu về một bố cục chiến đấu phức tạp hơn.<ref name="rockpapershotguninterview" />
Phiên bản nâng cao (Enhanced Edition) có tên ''Abyss Odyssey: Extended Dream Edition'' giới thiệu mục chơi mạng mang tính cạnh tranh cũng như các loại quân địch và trùm mới cho game và được phát hành cho [[PlayStation 4]] vào ngày 28 tháng 7 năm 2015. Chế độ khó "ác mộng" (nightmare) được đưa vào phiên bản nâng cao này.<ref>{{chú thích web|url=http://www.eurogamer.net/articles/2015-05-08-abyss-odyssey-extended-dream-edition-announced-for-ps4|title=Abyss Odyssey: Extended Dream Edition announced for PS4|first=Jeffery|last=Matulef|work=[[Eurogamer]]|date=8 May 2015|access-date=9 May 2015}}</ref>
==Đón nhận==
{{Video game reviews
| MC = PC: 69/100<ref name="MC_PC">{{chú thích web |url=https://www.metacritic.com/game/pc/abyss-odyssey |title=Abyss Odyssey for PC Reviews |website=[[Metacritic]] |access-date=7 August 2014}}</ref><br />PS3: 70/100<ref name="MC_PS3">{{chú thích web |url=https://www.metacritic.com/game/playstation-3/abyss-odyssey |title=Abyss Odyssey for PlayStation 3 Reviews |website=[[Metacritic]] |access-date=2 December 2020}}</ref><br />X360: 64/100<ref name="MC_X360">{{chú thích web |url=https://www.metacritic.com/game/xbox-360/abyss-odyssey |title=Abyss Odyssey for Xbox 360 Reviews |website=[[Metacritic]] |access-date=2 December 2020}}</ref><br />PS4: 65/100<ref name="MC_PS4">{{chú thích web |url=https://www.metacritic.com/game/playstation-4/abyss-odyssey-extended-dream-edition |title=Abyss Odyssey: Extended Dream Edition for PlayStation 4 Reviews |website=[[Metacritic]] |access-date=2 December 2020}}</ref>
| Destruct = 7/10<ref name="Destructoid"/>
| EuroG = 8/10<ref name="Eurogamer"/>
| HCG = 4/5<ref name="HG"/>
| IGN = 6.7/10<ref name="IGN"/>
| PCGUS = 55/100<ref name="PCgamer"/>
}}
Các bài đánh giá dành cho ''Abyss Odyssey'' không đồng nhất theo [[Metacritic]], vì tựa game này nhận được số điểm tổng thể là 69/100 điểm.<ref name="MC_PC" /> Giới phê bình khen ngợi phong cách nghệ thuật và bầu không khí của trò chơi, nhưng tỏ ra thất vọng vì một số cơ chế game và tính chất lặp đi lặp lại của nó.
Dan Whitehead của ''[[Eurogamer]]'' thì khen ngợi hình ảnh và ý tưởng mới của trò chơi trong một bài đánh giá tích cực, nhưng thấy có"... cảm giác rằng khi trải dài quá nhiều thể loại, game đã tự dàn trải mỏng ra một chút"<ref name="Eurogamer">{{chú thích web|title=Abyss Odyssey review|author=Whitehead, Dan |date=24 July 2014 |publisher=Eurogamer|url=http://www.eurogamer.net/articles/2014-07-24-abyss-odyssey-review|access-date=7 August 2014}}</ref> Richard Cobbett của ''[[IGN]]'' đã so sánh bất lợi các yếu tố [[roguelike]] của trò chơi với ''[[The Binding of Isaac (trò chơi điện tử)|The Binding of Isaac]]'' và ''[[Spelunky]]'', nhưng lưu ý rằng "nhạc nền tuyệt vời và nghệ thuật thậm chí còn hay hơn nữa".<ref name="IGN">{{chú thích web|title=Abyss Odyssey Review|author=Whitehead, Dan |date=24 July 2014 |website=IGN |url=http://www.ign.com/articles/2014/07/24/abyss-odyssey-review|access-date=7 August 2014}}</ref> James Cunningham của ''Hardcore Gamer'' đã ví phong cách nghệ thuật này như "đang phát lại nhạc album Grateful Dead" và gọi đây là "một viên ngọc game nhỏ bé kỳ quặc"<ref name="HG">{{chú thích web|last=Cunningham |first=James |url=http://www.hardcoregamer.com/2014/07/15/review-abyss-odyssey/94283/ |title=Review: Abyss Odyssey |publisher=Hardcore Gamer |date=15 July 2014 |access-date=9 August 2014}}</ref>
Bình phẩm về hệ thống chiến đấu trong game có nhiều ý kiến trái chiều. Alasdair Duncan của ''[[Destructoid]]'' cảm thấy rằng hệ thống chiến đấu "thú vị và sâu sắc" và cung cấp một trong những lý do chính để chơi game này, trong khi Emanuel Maiberg của ''[[PC Gamer]]'' chế giễu điều mà anh ấy cảm thấy là đầu vào điều khiển chậm chạp của trò chơi và so sánh tựa game này một cách tiêu cực với dòng game ''Super Smash Bros.'' dựa trên hệ thống chiến đấu của nó.<ref name="Destructoid">{{chú thích web|title=Review: Abyss Odyssey|author=Duncan, Alasdair|date=15 July 2014|publisher=Destructoid|url=http://www.destructoid.com/review-abyss-odyssey-277987.phtml|access-date=7 August 2014|archive-date=2021-02-25|archive-url=https://web.archive.org/web/20210225111215/https://www.destructoid.com/review-abyss-odyssey-277987.phtml|url-status=dead}}</ref><ref name="PCgamer">{{chú thích web|title=Abyss Odyssey review|author=Maiberg, Emanuel |date=18 July 2014 |work=PC Gamer |url=http://www.pcgamer.com/review/abyss-odyssey-review/|access-date=18 July 2014}}</ref>
==Tham khảo==
{{tham khảo|30em}}
==Liên kết ngoài==
{{Thể loại Commons}}
* {{Official website|abyssodyssey.com}}
{{Atlus}}
[[Thể loại:Trò chơi điện tử năm 2014]]
[[Thể loại:Trò chơi của Atlus]]
[[Thể loại:Trò chơi PlayStation 3]]
[[Thể loại:Trò chơi PlayStation 4]]
[[Thể loại:Trò chơi PlayStation Network]]
[[Thể loại:Trò chơi Unreal Engine]]
[[Thể loại:Trò chơi điện tử lấy bối cảnh ở Chile]]
[[Thể loại:Trò chơi điện tử phát triển ở Chile]]
[[Thể loại:Trò chơi điện tử có nhân vật chính là nữ]]
[[Thể loại:Trò chơi trên Windows]]
[[Thể loại:Trò chơi roguelike]]
[[Thể loại:Trò chơi của Sega]]
[[Thể loại:Trò chơi của ACE Team]]
[[Thể loại:Trò chơi Xbox 360 Live Arcade]]
[[Thể loại:Trò chơi hành động phiêu lưu]]
[[Thể loại:Trò chơi điện tử sử dụng thế hệ thủ tục]]
[[Thể loại:Trò chơi điện tử một người chơi và nhiều người chơi]]
[[Thể loại:Trò chơi điện tử của hãng Sega]] | 71,818,017 | [{"title": "Abyss Odyssey", "data": {"Nh\u00e0 ph\u00e1t tri\u1ec3n": "ACE Team", "Nh\u00e0 ph\u00e1t h\u00e0nh": "Atlus \u00b7 Sega (PC)", "C\u00f4ng ngh\u1ec7": "Unreal Engine 3", "N\u1ec1n t\u1ea3ng": "Microsoft Windows, PlayStation 4, PlayStation 3, Xbox 360", "Ph\u00e1t h\u00e0nh": "Windows, Xbox 360, PS3- NA: 15 th\u00e1ng 7 n\u0103m 2014 - EU: 16 th\u00e1ng 7 n\u0103m 2014 PlayStation 4- NA: 28 th\u00e1ng 7 n\u0103m 2015 - EU: 30 th\u00e1ng 7 n\u0103m 2015", "Th\u1ec3 lo\u1ea1i": "\u0110i c\u1ea3nh, h\u00e0nh \u0111\u1ed9ng phi\u00eau l\u01b0u", "Ch\u1ebf \u0111\u1ed9 ch\u01a1i": "Ch\u01a1i \u0111\u01a1n, Ch\u01a1i m\u1ea1ng"}}, {"title": "\u0110\u00f3n nh\u1eadn", "data": {"Nh\u00e0 t\u1ed5ng g\u1ed9p": "\u0110i\u1ec3m s\u1ed1", "Metacritic": "PC: 69/100 \u00b7 PS3: 70/100 \u00b7 X360: 64/100 \u00b7 PS4: 65/100", "Xu\u1ea5t b\u1ea3n ph\u1ea9m": "\u0110i\u1ec3m s\u1ed1", "Destructoid": "7/10", "Eurogamer": "8/10", "Hardcore Gamer": "4/5", "IGN": "6.7/10", "PC Gamer (Hoa K\u1ef3)": "55/100"}}] | false |
# Abyssarcturella panope
Abyssarcturella panope là một loài chân đều trong họ Austrarcturellidae. Loài này được Poore & Bardsley miêu tả khoa học năm 1992.
| viwiki/1170879 | viwiki | 1,170,879 | Abyssarcturella panope | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abyssarcturella_panope | 2023-06-09T15:30:59Z | vi | Q2326917 | 19,270 | {{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Abyssarcturella panope''
| image =
| image caption =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| familia = [[Austrarcturellidae]]
| classis = [[Lớp Giáp mềm|Malacostraca]]
| ordo = [[Bộ Chân đều|Isopoda]]
| genus = ''[[Abyssarcturella]]''
| species = '''''A. panope'''''
| binomial = ''Abyssarcturella panope''
| binomial_authority = [[Gary C.B. Poore|Poore]] & Bardsley, 1992
}}
'''''Abyssarcturella panope''''' là một loài [[Bộ Chân đều|chân đều]] trong họ [[Austrarcturellidae]]. Loài này được Poore & Bardsley miêu tả khoa học năm 1992.<ref>Poore, G.; Schotte, M. (2010). ''Abyssarcturella panope'' Poore & Bardsley, 1992. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het [[Cơ sở dữ liệu sinh vật biển]], te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=258629</ref>
==Chú thích==
{{Tham khảo|30em}}
==Tham khảo==
* {{wikispecies-inline}}
[[Thể loại:Abyssarcturella]]
{{Isopoda-stub}} | 70,116,997 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Animalia", "L\u1edbp (class)": "Malacostraca", "B\u1ed9 (ordo)": "Isopoda", "H\u1ecd (familia)": "Austrarcturellidae", "Chi (genus)": "Abyssarcturella", "Lo\u00e0i (species)": "A. panope"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Abyssarcturella panope \u00b7 Poore & Bardsley, 1992"}}] | false |
# Abutilon cryptopetalum
Abutilon cryptopetalum là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được (F.Muell.) Benth. mô tả khoa học đầu tiên năm 1863.
| viwiki/1797759 | viwiki | 1,797,759 | Abutilon cryptopetalum | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abutilon_cryptopetalum | 2021-09-06T11:46:47Z | vi | Q15353594 | 26,084 | {{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Abutilon cryptopetalum''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image = Abutilon cryptopetalum flower.jpg
| image_caption =
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| unranked_ordo = [[Nhánh hoa Hồng|Rosids]]
| ordo = [[Bộ Cẩm quỳ|Malvales]]
| familia = [[Họ Cẩm quỳ|Malvaceae]]
| genus = ''[[Chi Cối xay|Abutilon]]''
| species = '''''A. cryptopetalum'''''
| binomial = ''Abutilon cryptopetalum''
| binomial_authority = ([[Ferdinand von Mueller|F.Muell.]]) [[George Bentham|Benth.]], 1863
}}
'''''Abutilon cryptopetalum''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Cẩm quỳ]]. Loài này được (F.Muell.) Benth. mô tả khoa học đầu tiên năm 1863.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/kew-2610559| title=''Abutilon cryptopetalum''|access-date =ngày 4 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
{{Thể loại Commons|Abutilon cryptopetalum}}
{{Wikispecies|Abutilon cryptopetalum}}
[[Thể loại:Chi Cối xay]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1863]]
{{Malveae-stub}} | 66,053,248 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots", "Rosids"], "B\u1ed9 (ordo)": "Malvales", "H\u1ecd (familia)": "Malvaceae", "Chi (genus)": "Abutilon", "Lo\u00e0i (species)": "A. cryptopetalum"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Abutilon cryptopetalum \u00b7 (F.Muell.) Benth., 1863"}}] | false |
# Abutilon densivillosum
Abutilon densivillosum là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được Mattei mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.
| viwiki/1797774 | viwiki | 1,797,774 | Abutilon densivillosum | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abutilon_densivillosum | 2021-09-06T11:46:58Z | vi | Q15353664 | 25,267 | {{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Abutilon densivillosum''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image =
| image_caption =
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| unranked_ordo = [[Nhánh hoa Hồng|Rosids]]
| ordo = [[Bộ Cẩm quỳ|Malvales]]
| familia = [[Họ Cẩm quỳ|Malvaceae]]
| genus = ''[[Chi Cối xay|Abutilon]]''
| species = '''''A. densivillosum'''''
| binomial = ''Abutilon densivillosum''
| binomial_authority = [[Giovanni Ettore Mattei|Mattei]], 1915
}}
'''''Abutilon densivillosum''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Cẩm quỳ]]. Loài này được Mattei mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/kew-2610573| title=''Abutilon densivillosum''|access-date =ngày 4 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
{{Thể loại Commons|Abutilon densivillosum}}
{{Wikispecies|Abutilon densivillosum}}
[[Thể loại:Chi Cối xay]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1915]]
{{Malveae-stub}}
[[en:Abutilon densivillosum]] | 66,053,255 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots", "Rosids"], "B\u1ed9 (ordo)": "Malvales", "H\u1ecd (familia)": "Malvaceae", "Chi (genus)": "Abutilon", "Lo\u00e0i (species)": "A. densivillosum"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Abutilon densivillosum \u00b7 Mattei, 1915"}}] | false |
# Acanthermia
Acanthermia là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
## Các loài
- Acanthermia anubis
- Acanthermia atomosa
- Acanthermia atriluna
- Acanthermia basimochla
- Acanthermia bathildes
- Acanthermia brunnea
- Acanthermia carbonelli
- Acanthermia concatenalis
- Acanthermia didactica
- Acanthermia discata
- Acanthermia dyari
- Acanthermia guttata
- Acanthermia hebes
- Acanthermia incisura
- Acanthermia inculta
- Acanthermia infraalba
- Acanthermia insulsa
- Acanthermia iphis
- Acanthermia juvenis
- Acanthermia latris
- Acanthermia librata
- Acanthermia longistriata
- Acanthermia madrina
- Acanthermia medara
- Acanthermia mediana
- Acanthermia missionum
- Acanthermia modesta
- Acanthermia nigripalpis
- Acanthermia orthogonia
- Acanthermia palearis
- Acanthermia pallida
- Acanthermia paloma
- Acanthermia pantina
- Acanthermia parca
- Acanthermia perfasciata
- Acanthermia pupillata
- Acanthermia regia
- Acanthermia renicula
- Acanthermia sabata
- Acanthermia samia
- Acanthermia stigmaphiles
- Acanthermia stigmatica
- Acanthermia subclara
- Acanthermia taltula
- Acanthermia umbrata
- Acanthermia valida
- Acanthermia velutipuncta
- Acanthermia xanthopterygia
| viwiki/641605 | viwiki | 641,605 | Acanthermia | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acanthermia | 2025-03-14T12:22:09Z | vi | Q4671872 | 29,295 | {{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| image =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật Chân khớp|Arthropoda]]
| classis = [[Côn trùng|Insecta]]
| ordo = [[Bộ Cánh vẩy|Lepidoptera]]
| familia = [[Calpinae]]
| genus = ''Acanthermia''
| genus_authority = Hampson, 1926
| name = ''Acanthermia''
}}
'''''Acanthermia''''' là một chi [[bướm đêm]] thuộc họ [[Erebidae]].
==Các loài==
* ''[[Acanthermia anubis]]''
* ''[[Acanthermia atomosa]]''
* ''[[Acanthermia atriluna]]''
* ''[[Acanthermia basimochla]]''
* ''[[Acanthermia bathildes]]''
* ''[[Acanthermia brunnea]]''
* ''[[Acanthermia carbonelli]]''
* ''[[Acanthermia concatenalis]]''
* ''[[Acanthermia didactica]]''
* ''[[Acanthermia discata]]''
* ''[[Acanthermia dyari]]''
* ''[[Acanthermia guttata]]''
* ''[[Acanthermia hebes]]''
* ''[[Acanthermia incisura]]''
* ''[[Acanthermia inculta]]''
* ''[[Acanthermia infraalba]]''
* ''[[Acanthermia insulsa]]''
* ''[[Acanthermia iphis]]''
* ''[[Acanthermia juvenis]]''
* ''[[Acanthermia latris]]''
* ''[[Acanthermia librata]]''
* ''[[Acanthermia longistriata]]''
* ''[[Acanthermia madrina]]''
* ''[[Acanthermia medara]]''
* ''[[Acanthermia mediana]]''
* ''[[Acanthermia missionum]]''
* ''[[Acanthermia modesta]]''
* ''[[Acanthermia nigripalpis]]''
* ''[[Acanthermia orthogonia]]''
* ''[[Acanthermia palearis]]''
* ''[[Acanthermia pallida]]''
* ''[[Acanthermia paloma]]''
* ''[[Acanthermia pantina]]''
* ''[[Acanthermia parca]]''
* ''[[Acanthermia perfasciata]]''
* ''[[Acanthermia pupillata]]''
* ''[[Acanthermia regia]]''
* ''[[Acanthermia renicula]]''
* ''[[Acanthermia sabata]]''
* ''[[Acanthermia samia]]''
* ''[[Acanthermia stigmaphiles]]''
* ''[[Acanthermia stigmatica]]''
* ''[[Acanthermia subclara]]''
* ''[[Acanthermia taltula]]''
* ''[[Acanthermia umbrata]]''
* ''[[Acanthermia valida]]''
* ''[[Acanthermia velutipuncta]]''
* ''[[Acanthermia xanthopterygia]]''
==Chú thích==
{{Tham khảo|30em}}
==Tham khảo==
* {{wikispecies-inline}}
* {{Chú thích web |url= http://www.catalogueoflife.org/annual-checklist/2011/search/all/key/acanthermia/match/1|tiêu đề= Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.|tác giả 1= Bisby |first = F.A. |last2 = Roskov |first2 = Y.R. |last3 = Orrell |first3 = T.M. |last4 = Nicolson |first4 = D. |last5 = Paglinawan |first5 = L.E. |last6 = Bailly |first6 = N. |last7 = Kirk |first7 = P.M. |last8 = Bourgoin |first8 = T. |last9 = Baillargeon |first9= G. |last10 = Ouvrard |first10 = D.|năm= 2011|nhà xuất bản= Species 2000: Reading, UK.|ngày truy cập= ngày 24 tháng 9 năm 2012}}
* [http://www.nhm.ac.uk/jdsml/research-curation/projects/butmoth/GenusList3.dsml?searchPageURL=index.dsml&SUPERFAMIL=&FAMILYqtype=starts+with&FAMILY=noctuidae&SUBFAMILYqtype=starts+with&SUBFAMILY=&TRIBEqtype=starts+with&TRIBE=&SUBTRIBEqtype=starts+with&SUBTRIBE=&GENUSqtype=starts+with&GENUS=&AUTHORqtype=starts+with&AUTHOR=&YEARqtype=equals&YEAR=&sort=GENUS Natural History Museum Lepidoptera genus database]
[[Thể loại:Erebidae]]
[[Thể loại:Acanthermia| ]]
[[Thể loại:Calpinae]]
{{Calpinae-stub}} | 72,297,485 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Animalia", "Ng\u00e0nh (phylum)": "Arthropoda", "L\u1edbp (class)": "Insecta", "B\u1ed9 (ordo)": "Lepidoptera", "H\u1ecd (familia)": "Calpinae", "Chi (genus)": "Acanthermia \u00b7 Hampson, 1926"}}] | false |
# Acacia cernua
Vachellia cernua là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae. Loài này chỉ có ở Somalia, và hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
| viwiki/666572 | viwiki | 666,572 | Acacia cernua | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acacia_cernua | 2023-06-12T03:14:12Z | vi | Q4670895 | 23,739 | {{Bảng phân loại
| status = LR/nt
| status_system = IUCN2.3
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| unranked_ordo = [[Nhánh hoa Hồng|Rosids]]
| ordo = [[Bộ Đậu|Fabales]]
| familia = [[Họ Đậu|Fabaceae]]
| genus = ''[[Vachellia]]''
| species = '''''V. cernua'''''
| binomial = ''Vachellia cernua''
| binomial_authority = (Thulin & Hassan) Kyal. & Boatwr.<ref name="Kyalangalilwa">{{chú thích tạp chí | author = Kyalangalilwa |first = B |last2 = Boatwright |first2 = JS |last3 = Daru |first3 = BH |last4 = Maurin |first4 = O |last5 = van der Bank |first5 = M. | title = Phylogenetic position and revised classification of ''Acacia s.l.'' (Fabaceae: Mimosoideae) in Africa, including new combinations in ''Vachellia'' and ''Senegalia''. | journal = Bot J Linn Soc | volume = 172 | issue = 4 | pages = 500–523 | year = 2013 | url = http://onlinelibrary.wiley.com/doi/10.1111/boj.12047/abstract | doi = 10.1111/boj.12047 }}</ref>
| synonyms = *''Acacia cernua'' <small>Thulin & Hassan</small>
| image =
| name = ''Vachellia cernua''
}}
'''''Vachellia cernua''''' là một loài [[họ Đậu|rau đậu]] thuộc họ [[Họ Đậu|Fabaceae]]. Loài này chỉ có ở [[Somalia]], và hiện đang bị đe dọa vì [[mất môi trường sống]].
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
==Tham khảo==
* Thulin, M. 1998. [http://www.iucnredlist.org/search/details.php/35158/all Acacia cernua]. [http://www.iucnredlist.org 2006 IUCN Red List of Threatened Species. ] Truy cập 18 tháng 7 năm 2007.
[[Thể loại:Chi Keo|C]]
[[Thể loại:Thực vật Somalia]]
{{Acacieae-stub}} | 70,156,095 | [{"title": "T\u00ecnh tr\u1ea1ng b\u1ea3o t\u1ed3n", "data": {"T\u00ecnh tr\u1ea1ng b\u1ea3o t\u1ed3n": "\u00b7 S\u1eafp b\u1ecb \u0111e d\u1ecda (IUCN 2.3)"}}, {"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots", "Rosids"], "B\u1ed9 (ordo)": "Fabales", "H\u1ecd (familia)": "Fabaceae", "Chi (genus)": "Vachellia", "Lo\u00e0i (species)": "V. cernua"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Vachellia cernua \u00b7 (Thulin & Hassan) Kyal. & Boatwr."}}, {"title": "Danh ph\u00e1p \u0111\u1ed3ng ngh\u0129a", "data": {"Danh ph\u00e1p \u0111\u1ed3ng ngh\u0129a": "- Acacia cernua Thulin & Hassan"}}] | false |
# Acacia catharinensis
Acacia catharinensis là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được O.M.Barth & Yonesh. miêu tả khoa học đầu tiên.
| viwiki/1816561 | viwiki | 1,816,561 | Acacia catharinensis | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acacia_catharinensis | 2021-09-08T23:55:37Z | vi | Q15289747 | 22,860 | {{tiêu đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Acacia catharinensis''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image =
| image_caption =
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| unranked_ordo = [[Nhánh hoa Hồng|Rosids]]
| ordo = [[Bộ Đậu|Fabales]]
| familia = [[Họ Đậu|Fabaceae]]
| genus = ''[[Chi Keo|Acacia]]''
| species = '''''A. catharinensis'''''
| binomial = ''Acacia catharinensis''
| binomial_authority = O.M.Barth & Yonesh.
}}
'''''Acacia catharinensis''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Đậu]]. Loài này được O.M.Barth & Yonesh. miêu tả khoa học đầu tiên.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/ild-20884| title=''Acacia catharinensis''|access-date =ngày 5 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*{{Thể loại Commons-inline|Acacia catharinensis}}
*{{Wikispecies nội dòng|Acacia catharinensis}}
[[Thể loại:Chi Keo|C]]
{{Acacieae-stub}} | 66,093,807 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots", "Rosids"], "B\u1ed9 (ordo)": "Fabales", "H\u1ecd (familia)": "Fabaceae", "Chi (genus)": "Acacia", "Lo\u00e0i (species)": "A. catharinensis"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acacia catharinensis \u00b7 O.M.Barth & Yonesh."}}] | false |
# Acacia cedroides
Acacia cedroides là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Benth. miêu tả khoa học đầu tiên.
| viwiki/1816568 | viwiki | 1,816,568 | Acacia cedroides | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acacia_cedroides | 2021-09-08T23:55:40Z | vi | Q9563227 | 22,886 | {{tiêu đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Acacia cedroides''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image =
| image_caption =
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| unranked_ordo = [[Nhánh hoa Hồng|Rosids]]
| ordo = [[Bộ Đậu|Fabales]]
| familia = [[Họ Đậu|Fabaceae]]
| genus = ''[[Chi Keo|Acacia]]''
| species = '''''A. cedroides'''''
| binomial = ''Acacia cedroides''
| binomial_authority = [[George Bentham|Benth.]]
}}
'''''Acacia cedroides''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Đậu]]. Loài này được [[George Bentham|Benth.]] miêu tả khoa học đầu tiên.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/ild-48244| title=''Acacia cedroides''|access-date =ngày 5 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
*{{Thể loại Commons-inline|Acacia cedroides}}
*{{Wikispecies nội dòng|Acacia cedroides}}
[[Thể loại:Chi Keo|C]]
{{Acacieae-stub}} | 66,093,808 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots", "Rosids"], "B\u1ed9 (ordo)": "Fabales", "H\u1ecd (familia)": "Fabaceae", "Chi (genus)": "Acacia", "Lo\u00e0i (species)": "A. cedroides"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acacia cedroides \u00b7 Benth."}}] | false |
# Acaulimalva crenata
Acaulimalva crenata là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được (Hill) Krapov. mô tả khoa học đầu tiên năm 1974.
| viwiki/1807784 | viwiki | 1,807,784 | Acaulimalva crenata | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acaulimalva_crenata | 2021-09-06T11:53:29Z | vi | Q15354512 | 25,575 | {{nhan đề nghiêng}}
{{bảng phân loại
| name =''Acaulimalva crenata''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image =
| image_caption=
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| unranked_ordo = [[Nhánh hoa Hồng|Rosids]]
| ordo = [[Bộ Cẩm quỳ|Malvales]]
| familia = [[Họ Cẩm quỳ|Malvaceae]]
| genus = ''[[Acaulimalva]]''
| species = '''''A. crenata'''''
| binomial = ''Acaulimalva crenata''
| binomial_authority = ([[John Hill (nhà thực vật học)|Hill]]) [[Antonio Krapovickas|Krapov.]], 1974
}}
'''''Acaulimalva crenata''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Cẩm quỳ]]. Loài này được (Hill) Krapov. mô tả khoa học đầu tiên năm 1974.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/kew-2615327| title=''Acaulimalva crenata''|access-date =ngày 4 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
{{Thể loại Commons|Acaulimalva crenata}}
{{Wikispecies|Acaulimalva crenata}}
[[Thể loại:Acaulimalva]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1974]]
{{Malveae-stub}} | 66,053,438 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots", "Rosids"], "B\u1ed9 (ordo)": "Malvales", "H\u1ecd (familia)": "Malvaceae", "Chi (genus)": "Acaulimalva", "Lo\u00e0i (species)": "A. crenata"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acaulimalva crenata \u00b7 (Hill) Krapov., 1974"}}] | false |
# Acaulimalva betonicifolia
Acaulimalva betonicifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được (Hill) Krapov. mô tả khoa học đầu tiên năm 1974.
| viwiki/1807782 | viwiki | 1,807,782 | Acaulimalva betonicifolia | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acaulimalva_betonicifolia | 2021-09-06T11:53:27Z | vi | Q15354492 | 25,707 | {{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name =''Acaulimalva betonicifolia''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image =
| image_caption=
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| unranked_ordo = [[Nhánh hoa Hồng|Rosids]]
| ordo = [[Bộ Cẩm quỳ|Malvales]]
| familia = [[Họ Cẩm quỳ|Malvaceae]]
| genus = ''[[Acaulimalva]]''
| species = '''''A. betonicifolia'''''
| binomial = ''Acaulimalva betonicifolia''
| binomial_authority = ([[John Hill (nhà thực vật học)|Hill]]) [[Antonio Krapovickas|Krapov.]], 1974
}}
'''''Acaulimalva betonicifolia''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Cẩm quỳ]]. Loài này được (Hill) Krapov. mô tả khoa học đầu tiên năm 1974.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/kew-2615326| title=''Acaulimalva betonicifolia''|access-date =ngày 4 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
== Liên kết ngoài ==
{{Thể loại Commons|Acaulimalva betonicifolia}}
{{Wikispecies|Acaulimalva betonicifolia}}
[[Thể loại:Acaulimalva]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1974]]
{{Malveae-stub}} | 66,053,437 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots", "Rosids"], "B\u1ed9 (ordo)": "Malvales", "H\u1ecd (familia)": "Malvaceae", "Chi (genus)": "Acaulimalva", "Lo\u00e0i (species)": "A. betonicifolia"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acaulimalva betonicifolia \u00b7 (Hill) Krapov., 1974"}}] | false |
# Acanthinus rohweri
Acanthinus rohweri là một loài bọ cánh cứng trong họ Anthicidae. Loài này được Werner miêu tả khoa học năm 1967.
| viwiki/988325 | viwiki | 988,325 | Acanthinus rohweri | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acanthinus_rohweri | 2021-08-30T06:24:26Z | vi | Q1977582 | 17,650 | {{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Acanthinus rohweri''
| image =
| image caption =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật Chân khớp|Arthropoda]]
| classis = [[Côn trùng|Insecta]]
| ordo = [[Bọ cánh cứng|Coleoptera]]
| familia = [[Anthicidae]]
| genus = ''[[Acanthinus]]''
| species = '''''A. rohweri'''''
| binomial = ''Acanthinus rohweri''
| binomial_authority = [[Roger-Guy Werner|Werner]], 1967
}}
'''''Acanthinus rohweri''''' là một loài [[bọ cánh cứng]] trong họ [[Anthicidae]]. Loài này được Werner miêu tả khoa học năm 1967.<ref>{{Reftabel|2010-Hallan|Dier}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
==Tham khảo==
[[Thể loại:Acanthinus]]
{{Anthicini-stub}} | 65,929,048 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Animalia", "Ng\u00e0nh (phylum)": "Arthropoda", "L\u1edbp (class)": "Insecta", "B\u1ed9 (ordo)": "Coleoptera", "H\u1ecd (familia)": "Anthicidae", "Chi (genus)": "Acanthinus", "Lo\u00e0i (species)": "A. rohweri"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acanthinus rohweri \u00b7 Werner, 1967"}}] | false |
# Acanthinus pilositibia
Acanthinus pilositibia là một loài bọ cánh cứng trong họ Anthicidae. Loài này được Werner miêu tả khoa học năm 1967.
| viwiki/988322 | viwiki | 988,322 | Acanthinus pilositibia | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acanthinus_pilositibia | 2021-08-30T06:24:20Z | vi | Q2420834 | 17,698 | {{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Acanthinus pilositibia''
| image =
| image caption =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật Chân khớp|Arthropoda]]
| classis = [[Côn trùng|Insecta]]
| ordo = [[Bọ cánh cứng|Coleoptera]]
| familia = [[Anthicidae]]
| genus = ''[[Acanthinus]]''
| species = '''''A. pilositibia'''''
| binomial = ''Acanthinus pilositibia''
| binomial_authority = [[Roger-Guy Werner|Werner]], 1967
}}
'''''Acanthinus pilositibia''''' là một loài [[bọ cánh cứng]] trong họ [[Anthicidae]]. Loài này được Werner miêu tả khoa học năm 1967.<ref>{{Reftabel|2010-Hallan|Dier}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
==Tham khảo==
[[Thể loại:Acanthinus]]
{{Anthicini-stub}} | 65,929,046 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Animalia", "Ng\u00e0nh (phylum)": "Arthropoda", "L\u1edbp (class)": "Insecta", "B\u1ed9 (ordo)": "Coleoptera", "H\u1ecd (familia)": "Anthicidae", "Chi (genus)": "Acanthinus", "Lo\u00e0i (species)": "A. pilositibia"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acanthinus pilositibia \u00b7 Werner, 1967"}}] | false |
# Acanthinus paraguayensis
Acanthinus paraguayensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Anthicidae. Loài này được Werner miêu tả khoa học năm 1967.
| viwiki/988320 | viwiki | 988,320 | Acanthinus paraguayensis | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acanthinus_paraguayensis | 2021-08-30T06:24:12Z | vi | Q2453685 | 17,722 | {{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Acanthinus paraguayensis''
| image =
| image caption =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật Chân khớp|Arthropoda]]
| classis = [[Côn trùng|Insecta]]
| ordo = [[Bọ cánh cứng|Coleoptera]]
| familia = [[Anthicidae]]
| genus = ''[[Acanthinus]]''
| species = '''''A. paraguayensis'''''
| binomial = ''Acanthinus paraguayensis''
| binomial_authority = [[Roger-Guy Werner|Werner]], 1967
}}
'''''Acanthinus paraguayensis''''' là một loài [[bọ cánh cứng]] trong họ [[Anthicidae]]. Loài này được Werner miêu tả khoa học năm 1967.<ref>{{Reftabel|2010-Hallan|Dier}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
==Tham khảo==
[[Thể loại:Acanthinus]]
{{Anthicini-stub}} | 65,929,043 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Animalia", "Ng\u00e0nh (phylum)": "Arthropoda", "L\u1edbp (class)": "Insecta", "B\u1ed9 (ordo)": "Coleoptera", "H\u1ecd (familia)": "Anthicidae", "Chi (genus)": "Acanthinus", "Lo\u00e0i (species)": "A. paraguayensis"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acanthinus paraguayensis \u00b7 Werner, 1967"}}] | false |
# Acanthinus myrmecops
Acanthinus myrmecops là một loài bọ cánh cứng trong họ Anthicidae. Loài này được Casey miêu tả khoa học năm 1895.
| viwiki/988317 | viwiki | 988,317 | Acanthinus myrmecops | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acanthinus_myrmecops | 2021-08-30T06:23:57Z | vi | Q1645139 | 17,711 | {{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Acanthinus myrmecops''
| image =
| image caption =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật Chân khớp|Arthropoda]]
| classis = [[Côn trùng|Insecta]]
| ordo = [[Bọ cánh cứng|Coleoptera]]
| familia = [[Anthicidae]]
| genus = ''[[Acanthinus]]''
| species = '''''A. myrmecops'''''
| binomial = ''Acanthinus myrmecops''
| binomial_authority = [[Thomas Lincoln Casey (con)|Casey]], 1895
}}
'''''Acanthinus myrmecops''''' là một loài [[bọ cánh cứng]] trong họ [[Anthicidae]]. Loài này được Casey miêu tả khoa học năm 1895.<ref>{{Reftabel|2010-Hallan|Dier}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
==Tham khảo==
[[Thể loại:Acanthinus]]
{{Anthicini-stub}} | 65,929,039 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Animalia", "Ng\u00e0nh (phylum)": "Arthropoda", "L\u1edbp (class)": "Insecta", "B\u1ed9 (ordo)": "Coleoptera", "H\u1ecd (familia)": "Anthicidae", "Chi (genus)": "Acanthinus", "Lo\u00e0i (species)": "A. myrmecops"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acanthinus myrmecops \u00b7 Casey, 1895"}}] | false |
# Achyrocline flaccida
Achyrocline flaccida là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được (Weinm.) DC. mô tả khoa học đầu tiên năm 1838.
| viwiki/1796342 | viwiki | 1,796,342 | Achyrocline flaccida | https://vi.wikipedia.org/wiki/Achyrocline_flaccida | 2022-07-13T07:35:14Z | vi | Q15568188 | 24,008 | {{nhan đề nghiêng}}
{{bảng phân loại
| name =''Achyrocline flaccida''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image =
| image_caption=
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| ordo = [[Bộ Cúc|Asterales]]
| familia = [[Họ Cúc|Asteraceae]]
| genus = ''[[Achyrocline]]''
| species = '''''A. flaccida'''''
| binomial = ''Achyrocline flaccida''
| binomial_authority = ([[Johann Anton Weinmann|Weinm.]]) [[Augustin Pyramus de Candolle|DC.]], 1838
}}
'''''Achyrocline flaccida''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Cúc]]. Loài này được (Weinm.) DC. mô tả khoa học đầu tiên năm 1838.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/gcc-13239| title=''Achyrocline flaccida''|access-date =ngày 4 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
==Liên kết ngoài==
{{Commonscat|Achyrocline flaccida}}
{{Wikispecies|Achyrocline flaccida}}
[[Thể loại:Achyrocline]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1838]]
{{Gnaphalieae-stub}} | 68,840,426 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots"], "B\u1ed9 (ordo)": "Asterales", "H\u1ecd (familia)": "Asteraceae", "Chi (genus)": "Achyrocline", "Lo\u00e0i (species)": "A. flaccida"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Achyrocline flaccida \u00b7 (Weinm.) DC., 1838"}}] | false |
# Achyrocline guerreroana
Achyrocline guerreroana là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được G.L.Nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1990.
| viwiki/1796347 | viwiki | 1,796,347 | Achyrocline guerreroana | https://vi.wikipedia.org/wiki/Achyrocline_guerreroana | 2022-07-13T07:35:30Z | vi | Q15568960 | 23,896 | {{nhan đề nghiêng}}
{{bảng phân loại
| name =''Achyrocline guerreroana''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image =
| image_caption=
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| ordo = [[Bộ Cúc|Asterales]]
| familia = [[Họ Cúc|Asteraceae]]
| genus = ''[[Achyrocline]]''
| species = '''''A. guerreroana'''''
| binomial = ''Achyrocline guerreroana''
| binomial_authority = [[Guy L. Nesom|G.L.Nesom]], 1990
}}
'''''Achyrocline guerreroana''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Cúc]]. Loài này được G.L.Nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1990.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/gcc-91774| title=''Achyrocline guerreroana''|access-date =ngày 4 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
==Liên kết ngoài==
{{Commonscat|Achyrocline guerreroana}}
{{Wikispecies|Achyrocline guerreroana}}
[[Thể loại:Achyrocline]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1990]]
{{Gnaphalieae-stub}} | 68,840,431 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots"], "B\u1ed9 (ordo)": "Asterales", "H\u1ecd (familia)": "Asteraceae", "Chi (genus)": "Achyrocline", "Lo\u00e0i (species)": "A. guerreroana"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Achyrocline guerreroana \u00b7 G.L.Nesom, 1990"}}] | false |
# Acinodendron inconspicuum
Acinodendron inconspicuum là một loài thực vật có hoa trong họ Mua. Loài này được (Miq.) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.
| viwiki/1966716 | viwiki | 1,966,716 | Acinodendron inconspicuum | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acinodendron_inconspicuum | 2023-06-19T16:05:22Z | vi | Q15383350 | 25,541 | {{tiêu đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Acinodendron inconspicuum''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image =
| image_caption =
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| ordo = [[Bộ Đào kim nương|Myrtales]]
| familia = [[Họ Mua|Melastomataceae]]
| genus = ''[[Acinodendron]]''
| species = '''''A. inconspicuum'''''
| binomial = ''Acinodendron inconspicuum''
| binomial_authority = ([[Friedrich Anton Wilhelm Miquel|Miq.]]) [[Carl Ernst Otto Kuntze|Kuntze]], 1891
}}
'''''Acinodendron inconspicuum''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Mua]]. Loài này được (Miq.) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/tro-50318431| title=''Acinodendron inconspicuum''|accessdate=ngày 10 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
==Liên kết ngoài==
*{{Thể loại Commons nội dòng|Acinodendron inconspicuum|''Acinodendron inconspicuum''}}
*{{wikispecies-inline|Acinodendron inconspicuum|''Acinodendron inconspicuum''}}
*{{IPNI2|Acinodendron inconspicuum|2887-2|accessdate=ngày 10 tháng 6 năm 2013}}
[[Thể loại:Acinodendron]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1891]]
{{Melastomataceae-stub}}
[[en:Acinodendron inconspicuum]] | 70,357,226 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots"], "B\u1ed9 (ordo)": "Myrtales", "H\u1ecd (familia)": "Melastomataceae", "Chi (genus)": "Acinodendron", "Lo\u00e0i (species)": "A. inconspicuum"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acinodendron inconspicuum \u00b7 (Miq.) Kuntze, 1891"}}] | false |
# (14419) 1991 RK23
(14419) 1991 RK23 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 15 tháng 9 năm 1991.
| viwiki/839876 | viwiki | 839,876 | (14419) 1991 RK23 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(14419)_1991_RK23 | 2021-10-10T10:21:31Z | vi | Q4541389 | 27,647 | {{DISPLAYTITLE:(14419) 1991 RK<sub>23</sub>}}
'''(14419) 1991 RK<sub>23</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Henry E. Holt]] ở [[Đài thiên văn Palomar]] ở [[Quận San Diego, California|Quận San Diego]], California, ngày 15 tháng 9 năm 1991.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=14419 JPL Small-Body Database Browser]</ref>
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 14001–15000]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(14418) 1991 RU16|14420 Massey}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:1991 RK23}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1991]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Henry E. Holt]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,251,070 | [] | false |
# Acinodendron bracteatum
Acinodendron bracteatum là một loài thực vật có hoa trong họ Mua. Loài này được (DC.) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.
| viwiki/1965739 | viwiki | 1,965,739 | Acinodendron bracteatum | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acinodendron_bracteatum | 2022-01-03T19:08:48Z | vi | Q15386337 | 25,185 | {{tiêu đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Acinodendron bracteatum''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image =
| image_caption =
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| ordo = [[Bộ Đào kim nương|Myrtales]]
| familia = [[Họ Mua|Melastomataceae]]
| genus = ''[[Acinodendron]]''
| species = '''''A. bracteatum'''''
| binomial = ''Acinodendron bracteatum''
| binomial_authority = ([[Augustin Pyramus de Candolle|DC.]]) [[Carl Ernst Otto Kuntze|Kuntze]], 1891
}}
'''''Acinodendron bracteatum''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Mua]]. Loài này được (DC.) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/tro-50317833| title=''Acinodendron bracteatum''|access-date=ngày 10 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
==Liên kết ngoài==
*{{commonscat-inline|Acinodendron bracteatum|''Acinodendron bracteatum''}}
*{{wikispecies-inline|Acinodendron bracteatum|''Acinodendron bracteatum''}}
*{{IPNI2|Acinodendron bracteatum|2719-2|access-date=ngày 10 tháng 6 năm 2013}}
[[Thể loại:Acinodendron]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1891]]
{{Melastomataceae-stub}}
[[en:Acinodendron bracteatum]] | 67,824,049 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots"], "B\u1ed9 (ordo)": "Myrtales", "H\u1ecd (familia)": "Melastomataceae", "Chi (genus)": "Acinodendron", "Lo\u00e0i (species)": "A. bracteatum"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acinodendron bracteatum \u00b7 (DC.) Kuntze, 1891"}}] | false |
# (16551) 1991 RT14
(16551) 1991 RT14 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 15 tháng 9 năm 1991.
| viwiki/839929 | viwiki | 839,929 | (16551) 1991 RT14 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(16551)_1991_RT14 | 2021-10-12T07:03:09Z | vi | Q4541768 | 27,655 | {{DISPLAYTITLE:(16551) 1991 RT<sub>14</sub>}}
'''(16551) 1991 RT<sub>14</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Henry E. Holt]] ở [[Đài thiên văn Palomar]] ở [[Quận San Diego, California|Quận San Diego]], California, ngày 15 tháng 9 năm 1991.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=16551 JPL Small-Body Database Browser]</ref>
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(16550) 1991 RB13|16552 Sawamura}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:1991 RT14}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1991]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi Henry E. Holt]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,303,125 | [] | false |
# Acosmeryx anceus
Acosmeryx anceus là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được miêu tả bởi Stoll năm 1781, và được tìm thấy ở Ấn Độ, New Guinea, và Queensland, Úc.
## Miêu tả
Sải cánh dài 70–88 mm.
- Acosmeryx anceus anceus ♀
- Acosmeryx anceus anceus ♀ △
## Phụ loài
- Acosmeryx anceus anceus (Queensland và New South Wales)
- Acosmeryx anceus subdentata Rothschild & Jordan, 1903 (miền nam và miền đông Ấn Độ, Nepal, Bhutan, Thailand, tây nam China (Vân Nam, Quảng Tây), Vietnam, Malaysia, Indonesia (Sumatra, Java, Kalimantan, Sumbawa) và the Philippines)[3]
- Acosmeryx anceus subdentata ♂
- Acosmeryx anceus subdentata ♂ △
| viwiki/587948 | viwiki | 587,948 | Acosmeryx anceus | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acosmeryx_anceus | 2022-01-21T09:39:32Z | vi | Q2228369 | 37,125 | {{Bảng phân loại
| image = Acosmeryx sp. cf.anceus (7148454701).jpg
| image_width = 250px
| image_caption =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật Chân khớp|Arthropoda]]
| classis = [[Côn trùng|Insecta]]
| ordo = [[Bộ Cánh vẩy|Lepidoptera]]
| familia = [[Sphingidae]]
| genus = ''[[Acosmeryx]]''
| species = '''''A. anceus'''''
| binomial = ''Acosmeryx anceus''
| binomial_authority = ([[Caspar Stoll|Stoll]], [1781])<ref>{{chú thích web |url=http://www.cate-sphingidae.org/taxonomy/Acosmeryx/anceus.html |title=CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae |publisher=Cate-sphingidae.org |date= |access-date =ngày 20 tháng 10 năm 2011 |archive-date = ngày 10 tháng 6 năm 2015 |archive-url=https://web.archive.org/web/20150610221126/http://www.cate-sphingidae.org/taxonomy/Acosmeryx/anceus.html }}</ref>
| synonyms =
{{collapsible list| bullets = true
| ''Sphinx anceus'' <small>Stoll, [1781]</small>
| ''Zonilia mixtura'' <small>Walker, [1865]</small>
| ''Enyo cinnamomea'' <small>Herrich-Schäffer, [1869]</small>
| ''Acosmeryx daulis'' <small>Boisduval, [1875]<small>
}}
| name = ''Acosmeryx anceus''
}}
'''''Acosmeryx anceus''''' là một loài [[bướm đêm]] thuộc họ [[Sphingidae]].<ref>[http://www.nic.funet.fi/pub/sci/bio/life/insecta/lepidoptera/ditrysia/bombycoidea/sphingidae/macroglossinae/acosmeryx/index.html ''Acosmeryx'' at funet.fi.]</ref> Nó được miêu tả bởi Stoll năm 1781, và được tìm thấy ở [[Ấn Độ]], [[New Guinea]], và [[Queensland]], [[Úc]].
== Miêu tả ==
[[Sải cánh]] dài 70–88 mm.
<gallery mode=packed>
Acosmeryx anceus anceus MHNT CUT 2010 0 230 Sulawesi Female dorsal.jpg|''Acosmeryx anceus anceus '' ♀
Acosmeryx anceus anceus MHNT CUT 2010 0 230 Sulawesi Female ventral.jpg|''Acosmeryx anceus anceus '' ♀ △
</gallery>
== Phụ loài ==
*''Acosmeryx anceus anceus'' (Queensland và New South Wales)
*''Acosmeryx anceus subdentata'' <small>Rothschild & Jordan, 1903</small> (miền nam và miền đông Ấn Độ, Nepal, Bhutan, Thailand, tây nam China (Vân Nam, Quảng Tây), Vietnam, Malaysia, Indonesia (Sumatra, Java, Kalimantan, Sumbawa) và the Philippines)<ref>[http://tpittaway.tripod.com/china/a_sud.htm Sphingidae of the Eastern Palaearctic]</ref>
<gallery mode="packed" heights="180px">
Acosmeryx anceus subdentata MHNT CUT 2010 0 98, Mudumalai National Park, Tamil Nadu, male dorsal.jpg|''Acosmeryx anceus subdentata'' ♂
Acosmeryx anceus subdentata MHNT CUT 2010 0 98, Mudumalai National Park, Tamil Nadu ventral.jpg|''Acosmeryx anceus subdentata'' ♂ △
</gallery>
== Hình ảnh ==
<gallery>
CramerAndStoll-uitlandsche kapellen vol. 4- pl 355.jpg
HorsfieldMoorCatalogueEastIndiaCompanyLepidopteraPlateIX.jpg
</gallery>
==Chú thích==
{{Tham khảo|30em}}
==Tham khảo==
* {{wikispecies nội dòng}}
* {{commonscat-inline|Acosmeryx anceus}}
[[Thể loại:Động vật được mô tả năm 1781]]
[[Thể loại:Acosmeryx]]
{{Sphingidae-stub}} | 67,998,349 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Animalia", "Ng\u00e0nh (phylum)": "Arthropoda", "L\u1edbp (class)": "Insecta", "B\u1ed9 (ordo)": "Lepidoptera", "H\u1ecd (familia)": "Sphingidae", "Chi (genus)": "Acosmeryx", "Lo\u00e0i (species)": "A. anceus"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acosmeryx anceus \u00b7 (Stoll, [1781])"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p \u0111\u1ed3ng ngh\u0129a", "data": {"Danh ph\u00e1p \u0111\u1ed3ng ngh\u0129a": "Danh s\u00e1ch - Sphinx anceus Stoll, [1781] - Zonilia mixtura Walker, [1865] - Enyo cinnamomea Herrich-Sch\u00e4ffer, [1869] - Acosmeryx daulis Boisduval, [1875]"}}] | false |
# (31068) 1996 TT54
(31068) 1996 TT54 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 9 tháng 10 năm 1996.
| viwiki/842255 | viwiki | 842,255 | (31068) 1996 TT54 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(31068)_1996_TT54 | 2021-10-24T14:17:59Z | vi | Q4542949 | 34,822 | {{Mồ côi|date=tháng 8 2020}}
{{DISPLAYTITLE:(31068) 1996 TT<sub>54</sub>}}{{Mồ côi}}'''(31068) 1996 TT<sub>54</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện qua [[chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD]] ở [[trạm Xinglong (NAOC)|trạm Xinglong]] ở tỉnh [[Hồ Bắc]], [[Trung Quốc]] ngày 9 tháng 10 năm 1996.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=31068 JPL Small-Body Database Browser]</ref>
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 31001–32000]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(31067) 1996 TF50|(31069) 1996 UM1}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:1996 TT54}}
[[Thể loại:Tiểu hành tinh Hansa|031068]]
[[Thể loại:Được phát hiện bởi SCAP|031068]]
[[Thể loại:Hành tinh nhỏ quay quanh trục chậm|031068]]
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1996|19961009]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,471,830 | [] | false |
# Acinodrillia amazimba
Acinodrillia amazimba là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Drilliidae.
| viwiki/720747 | viwiki | 720,747 | Acinodrillia amazimba | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acinodrillia_amazimba | 2023-06-08T01:46:19Z | vi | Q4674181 | 20,285 | {{nhan đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| image_caption =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật thân mềm|Mollusca]]
| classis = [[Lớp Chân bụng|Gastropoda]]
| unranked_superfamilia = nhánh [[Caenogastropoda]]<br/>nhánh [[Hypsogastropoda]]<br/>nhánh [[Neogastropoda]]
| superfamilia = [[Conoidea]]
| familia = [[Drilliidae]]
| subfamilia =
| genus = ''[[Acinodrillia]]''
| species = '''''A. amazimba'''''
| binomial = ''Acinodrillia amazimba''
| binomial_authority = Kilburn, 1988
| synonyms_ref =
| synonyms =
| name = ''Acinodrillia amazimba''
| image =
}}
'''''Acinodrillia amazimba''''' là một loài [[ốc biển]], là [[động vật thân mềm]] [[động vật chân bụng|chân bụng]] sống ở biển trong họ [[Drilliidae]].<ref name="WoRMS">{{WRMS species|432897|''Acinodrillia amazimba'' Kilburn, 1988||5 tháng 4 năm 2010}}</ref>
== Miêu tả ==
== Phân bố ==
==Chú thích==
{{Tham khảo|30em}}
==Tham khảo==
* {{wikispecies-inline}}
*
{{DEFAULTSORT:Acinodrillia Amazimba}}
[[Thể loại:Acinodrillia]]
{{drilliidae-stub}} | 70,096,979 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Animalia", "Ng\u00e0nh (phylum)": "Mollusca", "L\u1edbp (class)": "Gastropoda", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": "nh\u00e1nh Caenogastropoda \u00b7 nh\u00e1nh Hypsogastropoda \u00b7 nh\u00e1nh Neogastropoda", "Li\u00ean h\u1ecd (superfamilia)": "Conoidea", "H\u1ecd (familia)": "Drilliidae", "Chi (genus)": "Acinodrillia", "Lo\u00e0i (species)": "A. amazimba"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acinodrillia amazimba \u00b7 Kilburn, 1988"}}] | false |
# (31074) 1996 WY1
(31074) 1996 WY1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 24 tháng 11 năm 1996.
| viwiki/842345 | viwiki | 842,345 | (31074) 1996 WY1 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(31074)_1996_WY1 | 2021-10-16T16:08:11Z | vi | Q4542952 | 28,055 | {{DISPLAYTITLE:(31074) 1996 WY<sub>1</sub>}}
'''(31074) 1996 WY<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện qua [[chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD]] ở [[trạm Xinglong (NAOC)|trạm Xinglong]] ở tỉnh [[Hồ Bắc]], [[Trung Quốc]] ngày 24 tháng 11 năm 1996.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=31074 JPL Small-Body Database Browser]</ref>
== Xem thêm ==
*[[Danh sách các tiểu hành tinh: 31001–32000]]
== Tham khảo ==
{{tham khảo|30em}}
{{MinorPlanets Navigator|(31073) 1996 VV29|(31075) 1996 XV}}
{{Small Solar System bodies}}
{{DEFAULTSORT:1996 WY1}}
[[Thể loại:Thiên thể phát hiện năm 1996]]
[[Thể loại:Tiểu hành tinh vành đai chính]]
{{beltasteroid-stub}} | 66,378,623 | [] | false |
# Acinodendron weddellii
Acinodendron weddellii là một loài thực vật có hoa trong họ Mua. Loài này được (Naudin) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.
| viwiki/1968767 | viwiki | 1,968,767 | Acinodendron weddellii | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acinodendron_weddellii | 2023-05-31T09:35:25Z | vi | Q15384861 | 25,192 | {{tiêu đề nghiêng}}
{{Bảng phân loại
| name = ''Acinodendron weddellii''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image =
| image_caption =
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| ordo = [[Bộ Đào kim nương|Myrtales]]
| familia = [[Họ Mua|Melastomataceae]]
| genus = ''[[Acinodendron]]''
| species = '''''A. weddellii'''''
| binomial = ''Acinodendron weddellii''
| binomial_authority = ([[Charles Victor Naudin|Naudin]]) [[Carl Ernst Otto Kuntze|Kuntze]], 1891
}}
'''''Acinodendron weddellii''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Mua]]. Loài này được (Naudin) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/tro-50318096| title=''Acinodendron weddellii''|access-date =ngày 10 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
==Chú thích==
{{tham khảo|30em}}
==Liên kết ngoài==
*{{Thể loại Commons nội dòng|Acinodendron weddellii|''Acinodendron weddellii''}}
*{{wikispecies-inline|Acinodendron weddellii|''Acinodendron weddellii''}}
*{{IPNI2|Acinodendron weddellii|3183-2|access-date =ngày 10 tháng 6 năm 2013}}
[[Thể loại:Acinodendron]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1891]]
{{Melastomataceae-stub}}
[[en:Acinodendron weddellii]] | 70,063,896 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Gi\u1edbi (regnum)": "Plantae", "(kh\u00f4ng ph\u00e2n h\u1ea1ng)": ["Angiospermae", "Eudicots"], "B\u1ed9 (ordo)": "Myrtales", "H\u1ecd (familia)": "Melastomataceae", "Chi (genus)": "Acinodendron", "Lo\u00e0i (species)": "A. weddellii"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acinodendron weddellii \u00b7 (Naudin) Kuntze, 1891"}}] | false |
# 1. deild karla 2011
Mùa giải 2011 của 1. deild karla là mùa giải thứ 57 của bóng đá hạng hai ở Iceland.
## Stadia and locations
| Đội bóng | Vị trí | Sân vận động | Sức chứa |
| -------------- | ------------- | ---------------- | -------- |
| BÍ/Bolungarvík | Ísafjörður | Torfnesvöllur | 800 |
| Fjölnir | Reykjavík | Fjölnisvöllur | 1.098 |
| Grótta | Seltjarnarnes | Gróttuvöllur | 1.500 |
| Haukar | Hafnarfjörður | Ásvellir | 1.400 |
| HK | Kópavogur | Kópavogsvöllur | 5.501 |
| ÍA | Akranes | Akranesvöllur | 2.780 |
| ÍR | Reykjavík | ÍR-Völlur | 800 |
| KA | Akureyri | Akureyrarvöllur | 1.770 |
| Leiknir R. | Reykjavík | Leiknisvöllur | 1.300 |
| Selfoss | Selfoss | Selfossvöllur | 2.000 |
| Víkingur Ó. | Ólafsvík | Ólafsvíkurvöllur | 800 |
| Þróttur R. | Reykjavík | Valbjarnarvöllur | 2.000 |
## Bảng xếp hạng
| XH | Đội | Tr | T | H | T | BT | BB | HS | Đ | Lên hay xuống hạng |
| -- | ----------------- | -- | -- | - | -- | -- | -- | --- | -- | ----------------------- |
| 1 | ÍA (C) (P) | 22 | 16 | 3 | 3 | 53 | 17 | +36 | 51 | Lên chơi tạiÚrvalsdeild |
| 2 | Selfoss (P) | 22 | 15 | 2 | 5 | 44 | 22 | +22 | 47 | Lên chơi tạiÚrvalsdeild |
| 3 | Haukar | 22 | 10 | 6 | 6 | 33 | 23 | +10 | 36 | |
| 4 | Víkingur Ólafsvík | 22 | 10 | 4 | 8 | 35 | 26 | +9 | 34 | |
| 5 | Fjölnir | 22 | 8 | 8 | 6 | 34 | 38 | −4 | 32 | |
| 6 | BÍ/Bolungarvík | 22 | 9 | 4 | 9 | 27 | 37 | −10 | 31 | |
| 7 | Þróttur Reykjavík | 22 | 9 | 3 | 10 | 34 | 45 | −11 | 30 | |
| 8 | KA | 22 | 9 | 2 | 11 | 32 | 40 | −8 | 29 | |
| 9 | ÍR | 22 | 6 | 4 | 12 | 27 | 42 | −15 | 22 | |
| 10 | Leiknir R. | 22 | 5 | 5 | 12 | 31 | 32 | −1 | 20 | |
| 11 | Grótta (R) | 22 | 4 | 8 | 10 | 16 | 29 | −13 | 20 | Xuống chơi tại2. deild |
| 12 | HK (R) | 22 | 3 | 7 | 12 | 23 | 38 | −15 | 16 | Xuống chơi tại2. deild |
Cập nhật đến ngày 17 tháng 9 năm 2011
Nguồn: ksi.is (tiếng Iceland)
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Hiệu số bàn thắng; 3. Số bàn thắng.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.
## Kết quả
Mỗi đội thi đấu với mỗi đối thủ một trận sân nhà và một trận sân khách với tổng cộng 22 trận.
| S.nhà ╲ S.khách | BÍB | FJÖ | GRÓ | HAU | HK | ÍA | ÍR | KAK | LRE | SEL | VÓL | ÞRÓ |
| BÍ/Bolungarvík | | 3–1 | 1–1 | 0–0 | 2–1 | 0–6 | 1–2 | 2–1 | 1–0 | 0–1 | 0–1 | 2–1 |
| Fjölnir | 1–1 | | 0–0 | 0–0 | 2–2 | 1–1 | 2–3 | 3–0 | 4–3 | 0–1 | 2–0 | 3–2 |
| Grótta | 1–0 | 0–2 | | 3–2 | 0–0 | 0–2 | 4–1 | 0–3 | 1–1 | 0–3 | 1–2 | 0–1 |
| Haukar | 1–2 | 0–0 | 0–0 | | 1–1 | 0–1 | 3–2 | 1–2 | 3–0 | 2–1 | 1–0 | 3–3 |
| HK | 3–0 | 1–1 | 1–0 | 0–2 | | 0–3 | 1–1 | 3–4 | 0–3 | 0–0 | 0–2 | 1–2 |
| ÍA | 1–2 | 6–0 | 2–1 | 0–2 | 2–1 | | 3–1 | 5–0 | 2–0 | 2–1 | 1–1 | 1–0 |
| ÍR | 2–3 | 0–1 | 0–0 | 1–3 | 0–3 | 1–1 | | 1–1 | 3–2 | 1–3 | 1–0 | 0–1 |
| KA | 3–0 | 1–4 | 1–0 | 0–2 | 2–1 | 1–4 | 3–0 | | 0–2 | 1–2 | 4–3 | 4–1 |
| Leiknir R. | 0–1 | 3–0 | 1–2 | 1–2 | 1–1 | 4–1 | 1–2 | 0–0 | | 1–1 | 2–3 | 5–1 |
| Selfoss | 4–3 | 2–3 | 4–0 | 3–2 | 4–2 | 1–2 | 2–1 | 3–0 | 1–0 | | 3–1 | 0–1 |
| Víkingur Ólafsvík | 4–1 | 2–2 | 1–1 | 1–2 | 3–0 | 0–1 | 3–1 | 2–1 | 0–0 | 0–1 | | 2–1 |
| Þróttur Reykjavík | 2–2 | 7–2 | 1–1 | 2–1 | 3–1 | 0–6 | 1–3 | 1–0 | 3–1 | 0–3 | 0–4 | |
Cập nhật lần cuối: ngày 17 tháng 9 năm 2011.
Nguồn: ksi.is (tiếng Iceland)
1 ^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
## Thống kê
### Danh sách ghi bàn
Danh sách các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất của 1. deild karla 2011 như sau:
19 bàn
- Sveinbjörn Jónasson (Þróttur R.)
16 bàn
- Viðar Örn Kjartansson (Selfoss)
15 bàn
- Hjörtur Hjartarson (ÍA)
11 bàn
- Tomi Ameobi (BÍ/Bolungarvík)
10 bàn
- Eyþór Helgi Birgisson (HK)
9 bàn
- Gary Martin (ÍA)
- Daniel Howell (KA)
- Mark Doninger (ÍA)
- Pape Mamadou Faye (Leiknir R.)
Cập nhật gần đây nhất: 17 tháng 9 năm 2011
| viwiki/12486101 | viwiki | 12,486,101 | 1. deild karla 2011 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1._deild_karla_2011 | 2022-01-02T09:17:48Z | vi | Q2949851 | 161,516 | {{Infobox football league season
| competition = [[1. deild karla]]
| season = 2011
| winners = [[Íþróttabandalag Akraness|ÍA]]
| relegated = [[Grótta]] & [[Handknattleiksfélag Kópavogs|HK]]
| biggest home win = [[Íþróttabandalag Akraness|ÍA]] 6-0 [[Fjölnir]]
| biggest away win = [[BÍ/Bolungarvík]] 0-6 [[Íþróttabandalag Akraness|ÍA]] & [[Knattspyrnufélagið Þróttur|Þróttur R.]] 0-6 [[Íþróttabandalag Akraness|ÍA]]
| highest scoring = [[Knattspyrnufélagið Þróttur|Þróttur R.]] 7-2 [[Fjölnir]]
| matches = 132
| total goals = 389
| prevseason = [[1. deild karla 2010|2010]]
| nextseason = [[1. deild karla 2012|2012]]
}}
'''Mùa giải 2011''' của '''[[1. deild karla]]''' là mùa giải thứ 57 của bóng đá hạng hai ở [[Iceland]].
==Stadia and locations==
{{Location map+|Iceland|width=380|caption=Vị trí các đội bóng '''1. deild karla 2011'''|places=
{{Location map~|Iceland|lat=64.117222|long=-21.852778|label='''Reykjavík'''}}
{{Location map~|Iceland|mark=TransparentPlaceholder.png|lat=64.317222|long=-15|label='''Reykjavík'''<br>[[Íþróttafélagið Grótta|Grótta]]<br>[[Knattspyrnufélagið Þróttur|Þróttur R.]]<br>[[Ungmennafélagið Fjölnir|Fjölnir]]<br>[[Handknattleiksfélag Kópavogs|HK]]<br>[[Leiknir Reykjavík|Leiknir R.]]<br>[[Íþróttafélag Reykjavíkur|ÍR]]<br>[[Haukar]]}}
{{Location map~|Iceland|lat=65.686125|long=-18.095133|label=[[Knattspyrnufélag Akureyrar|KA]]}}
{{Location map~|Iceland|lat=64.883300 |long=-23.716700 |label=[[Ungmennafélagið Víkingur|Víkingur Ó.]]|position=right}}
{{Location map~|Iceland|lat=64.317564 |long=-22.059778 |label=[[Íþróttabandalag Akraness|ÍA]]}}
{{Location map~|Iceland|lat=66.058056 |long=-23.135278 |label=[[BÍ/Bolungarvík]]|position=right}}
{{Location map~|Iceland|lat=63.931111 |long=-20.994722 |label=[[Selfoss (town)|Selfoss]]|position=right}}
}}
{| class="wikitable sortable" style="text-align: left;"
! Đội bóng
! Vị trí
! Sân vận động
! Sức chứa<ref name="Soccerway Stadia">{{chú thích web|url=https://int.soccerway.com/national/iceland/1-deild-karla/2011/regular-season/venues/|title=Soccerway.com Stadia|access-date=ngày 17 tháng 7 năm 2011}}</ref>
|-
|[[BÍ/Bolungarvík]]
|[[Ísafjörður]]
|[[Torfnesvöllur]]
|800
|-
|[[Ungmennafélagið Fjölnir|Fjölnir]]
|[[Reykjavík]]
|[[Fjölnisvöllur]]
|1.098
|-
|[[Íþróttafélagið Grótta|Grótta]]
|[[Seltjarnarnes]]
|[[Gróttuvöllur]]
|1.500
|-
|[[Haukar]]
|[[Hafnarfjörður]]
|[[Ásvellir]]
|1.400
|-
|[[Handknattleiksfélag Kópavogs|HK]]
|[[Kópavogur]]
|[[Kópavogsvöllur]]
|5.501
|-
|[[Íþróttabandalag Akraness|ÍA]]
|[[Akranes]]
|[[Akranesvöllur]]
|2.780
|-
|[[Íþróttafélag Reykjavíkur|ÍR]]
|[[Reykjavík]]
|[[ÍR-Völlur]]
|800
|-
|[[Knattspyrnufélag Akureyrar|KA]]
|[[Akureyri]]
|[[Akureyrarvöllur]]
|1.770
|-
|[[Leiknir Reykjavík|Leiknir R.]]
|[[Reykjavík]]
|[[Leiknisvöllur]]
|1.300
|-
|[[UMF Selfoss|Selfoss]]
|[[Selfoss (town)|Selfoss]]
|[[Selfossvöllur]]
|2.000
|-
|[[Ungmennafélagið Víkingur|Víkingur Ó.]]
|[[Ólafsvík]]
|[[Ólafsvíkurvöllur]]
|800
|-
|[[Knattspyrnufélagið Þróttur|Þróttur R.]]
|[[Reykjavík]]
|[[Valbjarnarvöllur]]
|2.000
|}
==Bảng xếp hạng==
{{Fb cl header }}
{{Fb cl team |p=1 |t= Akranes |w=16|d=3|l=3|gf=53|ga=17|bc=#D0F0C0|champion=y|promoted=y}}
{{Fb cl3 qr |promotion=y |rows=2 |competition=[[2012 Úrvalsdeild|Úrvalsdeild]]}}
{{Fb cl team |p=2 |t= Selfoss |w=15|d=2|l=5|gf=44|ga=22|bc=#D0F0C0|promoted=y}}
{{Fb cl team |p=3 |t= Haukar |w=10|d=6|l=6|gf=33|ga=23}}
{{Fb cl team |p=4 |t= Víkingur Ólafsvík |w=10|d=4|l=8|gf=35|ga=26}}
{{Fb cl team |p=5 |t= Fjölnir Reykjavík |w=8|d=8|l=6|gf=34|ga=38}}
{{Fb cl team |p=6 |t= BÍ/Bolungarvík |w=9|d=4|l=9|gf=27|ga=37}}
{{Fb cl team |p=7 |t= Þróttur Reykjavík |w=9|d=3|l=10|gf=34|ga=45}}
{{Fb cl team |p=8 |t= KA Akureyri |w=9|d=2|l=11|gf=32|ga=40}}
{{Fb cl team |p=9 |t= ÍR |w=6|d=4|l=12|gf=27|ga=42}}
{{Fb cl team |p=10 |t= Leiknir |w=5|d=5|l=12|gf=31|ga=32}}
{{Fb cl team |p=11 |t= Grótta |w=4|d=8|l=10|gf=16|ga=29|bc=#FFCCCC|relegated=y}}
{{Fb cl3 qr |relegation=y |rows=2 |competition=[[2012 2. deild karla|2. deild]]}}
{{Fb cl team |p=12 |t= Kópavogs |w=3|d=7|l=12|gf=23|ga=38|bc=#FFCCCC|relegated=y}}
{{Fb cl footer |u=ngày 17 tháng 9 năm 2011 |s=[http://www.ksi.is/mot/motalisti/urslit-stada/?MotNumer=23426 ksi.is] {{is icon}} |nt=}}
==Kết quả==
Mỗi đội thi đấu với mỗi đối thủ một trận sân nhà và một trận sân khách với tổng cộng 22 trận.
{{fb r header |nt=12 |BÍ/Bolungarvík |Fjölnir Reykjavík |Grótta |Haukar |Kópavogs |Akranes |ÍR |KA Akureyri |Leiknir |Selfoss |Víkingur Ólafsvík |Þróttur Reykjavík}}
{{fb r team |t=BÍ/Bolungarvík }}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |r=null }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |gf=3 |ga=1 }}
<!--Grótta --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--Haukar --> {{fb r |gf=0 |ga=0 }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
<!--Akranes --> {{fb r |gf=0 |ga=6 }}
<!--ÍR --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
<!--Leiknir --> {{fb r |gf=1 |ga=0 }}
<!--Selfoss --> {{fb r |gf=0 |ga=1 }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |gf=0 |ga=1 }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
{{fb r team |t=Fjölnir Reykjavík }}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |r=null }}
<!--Grótta --> {{fb r |gf=0 |ga=0 }}
<!--Haukar --> {{fb r |gf=0 |ga=0 }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |gf=2 |ga=2 }}
<!--Akranes --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--ÍR --> {{fb r |gf=2 |ga=3 }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |gf=3 |ga=0 }}
<!--Leiknir --> {{fb r |gf=4 |ga=3 }}
<!--Selfoss --> {{fb r |gf=0 |ga=1 }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |gf=2 |ga=0 }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |gf=3 |ga=2 }}
{{fb r team |t=Grótta }}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |gf=1 |ga=0 }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |gf=0 |ga=2 }}
<!--Grótta --> {{fb r |r=null }}
<!--Haukar --> {{fb r |gf=3 |ga=2 }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |gf=0 |ga=0 }}
<!--Akranes --> {{fb r |gf=0 |ga=2 }}
<!--ÍR --> {{fb r |gf=4 |ga=1 }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |gf=0 |ga=3 }}
<!--Leiknir --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--Selfoss --> {{fb r |gf=0 |ga=3 }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |gf=0 |ga=1 }}
{{fb r team |t=Haukar }}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |gf=0 |ga=0 }}
<!--Grótta --> {{fb r |gf=0 |ga=0 }}
<!--Haukar --> {{fb r |r=null }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--Akranes --> {{fb r |gf=0 |ga=1 }}
<!--ÍR --> {{fb r |gf=3 |ga=2 }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
<!--Leiknir --> {{fb r |gf=3 |ga=0 }}
<!--Selfoss --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |gf=1 |ga=0 }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |gf=3 |ga=3 }}
{{fb r team |t=Kópavogs }}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |gf=3 |ga=0 }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--Grótta --> {{fb r |gf=1 |ga=0 }}
<!--Haukar --> {{fb r |gf=0 |ga=2 }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |r=null }}
<!--Akranes --> {{fb r |gf=0 |ga=3 }}
<!--ÍR --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |gf=3 |ga=4 }}
<!--Leiknir --> {{fb r |gf=0 |ga=3 }}
<!--Selfoss --> {{fb r |gf=0 |ga=0 }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |gf=0 |ga=2 }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
{{fb r team |t=Akranes }}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |gf=6 |ga=0 }}
<!--Grótta --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
<!--Haukar --> {{fb r |gf=0 |ga=2 }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
<!--Akranes --> {{fb r |r=null }}
<!--ÍR --> {{fb r |gf=3 |ga=1 }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |gf=5 |ga=0 }}
<!--Leiknir --> {{fb r |gf=2 |ga=0 }}
<!--Selfoss --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |gf=1 |ga=0 }}
{{fb r team |t=ÍR }}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |gf=2 |ga=3 }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |gf=0 |ga=1 }}
<!--Grótta --> {{fb r |gf=0 |ga=0 }}
<!--Haukar --> {{fb r |gf=1 |ga=3 }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |gf=0 |ga=3 }}
<!--Akranes --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--ÍR --> {{fb r |r=null }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--Leiknir --> {{fb r |gf=3 |ga=2 }}
<!--Selfoss --> {{fb r |gf=1 |ga=3 }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |gf=1 |ga=0 }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |gf=0 |ga=1 }}
{{fb r team |t=KA Akureyri }}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |gf=3 |ga=0 }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |gf=1 |ga=4 }}
<!--Grótta --> {{fb r |gf=1 |ga=0 }}
<!--Haukar --> {{fb r |gf=0 |ga=2 }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
<!--Akranes --> {{fb r |gf=1 |ga=4 }}
<!--ÍR --> {{fb r |gf=3 |ga=0 }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |r=null }}
<!--Leiknir --> {{fb r |gf=0 |ga=2 }}
<!--Selfoss --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |gf=4 |ga=3 }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |gf=4 |ga=1 }}
{{fb r team |t=Leiknir }}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |gf=0 |ga=1 }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |gf=3 |ga=0 }}
<!--Grótta --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
<!--Haukar --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--Akranes --> {{fb r |gf=4 |ga=1 }}
<!--ÍR --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |gf=0 |ga=0 }}
<!--Leiknir --> {{fb r |r=null }}
<!--Selfoss --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |gf=2 |ga=3 }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |gf=5 |ga=1 }}
{{fb r team |t=Selfoss }}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |gf=4 |ga=3 }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |gf=2 |ga=3 }}
<!--Grótta --> {{fb r |gf=4 |ga=0 }}
<!--Haukar --> {{fb r |gf=3 |ga=2 }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |gf=4 |ga=2 }}
<!--Akranes --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
<!--ÍR --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |gf=3 |ga=0 }}
<!--Leiknir --> {{fb r |gf=1 |ga=0 }}
<!--Selfoss --> {{fb r |r=null }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |gf=3 |ga=1 }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |gf=0 |ga=1 }}
{{fb r team |t=Víkingur Ólafsvík}}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |gf=4 |ga=1 }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |gf=2 |ga=2 }}
<!--Grótta --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--Haukar --> {{fb r |gf=1 |ga=2 }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |gf=3 |ga=0 }}
<!--Akranes --> {{fb r |gf=0 |ga=1 }}
<!--ÍR --> {{fb r |gf=3 |ga=1 }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
<!--Leiknir --> {{fb r |gf=0 |ga=0 }}
<!--Selfoss --> {{fb r |gf=0 |ga=1 }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |r=null }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
{{fb r team |t=Þróttur Reykjavík }}
<!--BÍ/Bolungarvík --> {{fb r |gf=2 |ga=2 }}
<!--Fjölnir Reykjavík --> {{fb r |gf=7 |ga=2 }}
<!--Grótta --> {{fb r |gf=1 |ga=1 }}
<!--Haukar --> {{fb r |gf=2 |ga=1 }}
<!--Kópavogs --> {{fb r |gf=3 |ga=1 }}
<!--Akranes --> {{fb r |gf=0 |ga=6 }}
<!--ÍR --> {{fb r |gf=1 |ga=3 }}
<!--KA Akureyri --> {{fb r |gf=1 |ga=0 }}
<!--Leiknir --> {{fb r |gf=3 |ga=1 }}
<!--Selfoss --> {{fb r |gf=0 |ga=3 }}
<!--Víkingur Ólafsvík --> {{fb r |gf=0 |ga=4 }}
<!--Þróttur Reykjavík --> {{fb r |r=null }}
<!--
-->{{fb r footer |u=ngày 17 tháng 9 năm 2011 |s=[http://www.ksi.is/mot/motalisti/urslit-stada/?MotNumer=23426&Rodun=U ksi.is] {{is icon}} }}
==Thống kê==
===Danh sách ghi bàn===
Danh sách các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất<ref name="ksi.is - Markahæstu menn">{{chú thích web|url=http://www.ksi.is/mot/motalisti/markahaestu-leikmenn/?Mot=23426|title=Markahæstu menn (Goalscorers)|access-date=ngày 17 tháng 7 năm 2011|archive-date=2011-11-08|archive-url=https://web.archive.org/web/20111108233211/http://www.ksi.is/mot/motalisti/markahaestu-leikmenn/?Mot=23426|url-status=dead}}</ref> của 1. deild karla 2011 như sau:
;19 bàn
*{{Flagicon|ISL}} [[Sveinbjörn Jónasson]] ''([[Knattspyrnufélagið Þróttur|Þróttur R.]])''
;16 bàn
*{{Flagicon|ISL}} [[Viðar Örn Kjartansson]] ''([[UMF Selfoss|Selfoss]])''
;15 bàn
*{{Flagicon|ISL}} [[Hjörtur Hjartarson]] ''([[Íþróttabandalag Akraness|ÍA]])''
;11 bàn
*{{Flagicon|ENG}} [[Tomi Ameobi]] ''([[BÍ/Bolungarvík]])''
;10 bàn
*{{Flagicon|ISL}} [[Eyþór Helgi Birgisson]] ''([[Handknattleiksfélag Kópavogs|HK]])''
;9 bàn
*{{Flagicon|ENG}} [[Gary Martin (footballer)|Gary Martin]] ''([[Íþróttabandalag Akraness|ÍA]])''
*{{Flagicon|Hoa Kỳ}} [[Daniel Howell (footballer)|Daniel Howell]] ''([[Knattspyrnufélag Akureyrar|KA]])''
*{{Flagicon|ENG}} [[Mark Doninger]] ''([[Íþróttabandalag Akraness|ÍA]])''
*{{Flagicon|SEN}}{{Flagicon|ISL}} [[Pape Mamadou Faye]] ''([[Leiknir Reykjavík|Leiknir R.]])''
<small>Cập nhật gần đây nhất: 17 tháng 9 năm 2011<br /></small>
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{1. deild karla}}
{{Mùa giải 1. deild karla}}
{{Bóng đá Iceland}}
[[Thể loại:Mùa giải 1. deild karla]]
[[Thể loại:Giải bóng đá hạng hai châu Âu 2010–11|Iceland]]
[[Thể loại:Giải bóng đá hạng hai châu Âu 2011–12|Iceland]]
[[Thể loại:Bóng đá Iceland năm 2011|2]] | 67,780,811 | [{"title": "1. deild karla", "data": {"M\u00f9a gi\u1ea3i": "2011", "V\u00f4 \u0111\u1ecbch": "\u00cdA", "Xu\u1ed1ng h\u1ea1ng": "Gr\u00f3tta & HK", "S\u1ed1 tr\u1eadn \u0111\u1ea5u": "132", "S\u1ed1 b\u00e0n th\u1eafng": "389 (2,95 b\u00e0n m\u1ed7i tr\u1eadn)", "Chi\u1ebfn th\u1eafng s\u00e2n \u00b7 nh\u00e0 \u0111\u1eadm nh\u1ea5t": "\u00cdA 6-0 Fj\u00f6lnir", "Chi\u1ebfn th\u1eafng s\u00e2n \u00b7 kh\u00e1ch \u0111\u1eadm nh\u1ea5t": "B\u00cd/Bolungarv\u00edk 0-6 \u00cdA & \u00der\u00f3ttur R. 0-6 \u00cdA", "Tr\u1eadn c\u00f3 nhi\u1ec1u b\u00e0n th\u1eafng nh\u1ea5t": "\u00der\u00f3ttur R. 7-2 Fj\u00f6lnir"}}] | false |
# Thủ hiến Ontario
Thủ hiến Ontario (tiếng Pháp: premier ministre de l'Ontario) là người đứng đầu chính phủ của Ontario. Theo hệ thống Westminster, thủ hiến lãnh đạo chính phủ với sự tín nhiệm của Nghị viện và thường là nghị sĩ đứng đầu đảng hoặc liên minh các đảng lớn nhất. Thủ hiến bổ nhiệm bộ trưởng và chủ trì Hội đồng Hành chính. Về mặt hiến pháp, Chính phủ Ontario thực hiện quyền hành pháp theo đề nghị của Hội đồng Hành chính, cơ quan chịu trách nhiệm tập thể trước Nghị viện.
Thủ hiến đương nhiệm là Doug Ford, nhậm chức vào ngày 29 tháng 6 năm 2018, sau cuộc tổng tuyển cử Ontario năm 2018 khi Đảng Bảo thủ Tiến bộ Ontario giành được đa số ghế trong Nghị viện Ontario.
## Lịch sử
Chức vụ thủ hiến Ontario bắt nguồn từ chức vụ đồng thủ tướng Tỉnh Canada. John Sandfield Macdonald là thủ hiến đầu tiên của Ontario, giữ chức vụ từ năm 1867 đến năm 1871, trước đó là đồng thủ tướng Tỉnh Canada. Ngoài ra, ông cũng giữ chức vụ tổng chưởng lý Ontario.
Từ năm 2003, thủ hiến luôn là nghị sĩ Nghị viện Ontario từ Toronto, Khu vực đô thị Toronto hoặc Ottawa. Nhìn chung, các thủ hiến đến từ khắp Ontario, bao gồm Đông Ontario, bờ biển Hồ Huron, Hồ Erie, Khu vực Đại Toronto Hamilton và một số đơn vị bầu cử bên ngoài miền Nam Ontario, chẳng hạn như Nipissing và Sault Ste. Marie.
## Tổng quan | viwiki/19923399 | viwiki | 19,923,399 | Thủ hiến Ontario | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BB%A7_hi%E1%BA%BFn_Ontario | 2025-03-19T16:46:40Z | vi | Q2560704 | 106,546 |
{{Chức vụ chính trị|post=Thủ hiến|body=Ontario|native_name={{smaller|{{nobold|{{lang|fr|Premier ministre de l'Ontario}}}}}}|insignia=Coat of arms of Ontario.svg|insigniasize=120px|insigniacaption=[[Huy hiệu Ontario]]|flag=Flag of Ontario.svg|flagsize=120px|flagcaption=[[Cờ Ontario]]|image=Installation of 30th Lieutenant Governor of Ontario ONT 8196 (53335409257) (cropped).jpg|imagesize=200px|imagecaption=|incumbent=[[Doug Ford]]|Acting=|incumbentsince=ngày 29 tháng 6 năm 2018|department=[[Chính phủ Ontario]]|style={{plainlist|
* [[The Honourable]] (chính thức)
* [[Thủ hiến]] (không chính thức)
}}|status=[[Người đứng đầu chính phủ]]|member_of=[[Hội đồng Hành chính Ontario|Hội đồng Hành chính]]|reports_to={{hlist|[[Nghị viện Ontario|Nghị viện]]|[[Tỉnh trưởng Ontario|Tỉnh trưởng]]}}|residence=|seat=[[Queen's Park (Toronto)|Queen's Park]], [[Toronto]]|nominator=|appointer=[[Tỉnh trưởng Ontario]]|appointer_qualified=với sự [[Bỏ phiếu bất tín nhiệm|tín nhiệm]] của Nghị viện|termlength=[[Tùy ý Bệ hạ]]|termlength_qualified=tùy thuộc vào khả năng duy trì sự tín nhiệm của Nghị viện|constituting_instrument=|formation={{start date and age|1867|07|16|p=1|br=1}}<ref>{{cite web|title=John Sandfield Macdonald, MPP|url=http://www.ontla.on.ca/web/members/members_all_detail.do?locale=en&ID=769|work=Legislative Assembly website|publisher=Legislative Assembly on Ontario|access-date=April 1, 2013|archive-date=September 16, 2012|archive-url=https://web.archive.org/web/20120916193112/http://www.ontla.on.ca/web/members/members_all_detail.do?locale=en&ID=769|url-status=live}}</ref>|first=[[John Sandfield Macdonald]]|deputy=[[Phó Thủ hiến Ontario]]|salary=208.974 [[đô la Canada]] mỗi năm (từ năm 2008)<ref>{{cite news|url=https://www.cbc.ca/news/canada/toronto/ontario-mpp-salary-freeze-1.3943584|title=Ontario MPPs salary freeze won't be lifted before 2019|date=January 20, 2017|access-date=February 11, 2020|work=CBC|archive-date=December 31, 2019|archive-url=https://web.archive.org/web/20191231170650/https://www.cbc.ca/news/canada/toronto/ontario-mpp-salary-freeze-1.3943584|url-status=live}}</ref>|website={{url|https://www.ontario.ca/premier}}}}
'''Thủ hiến Ontario''' ({{Langx|fr|premier ministre de l'Ontario}}){{NoteTag|Tên gọi tiếng Pháp của nữ thủ hiến Ontario là {{lang|fr|première ministre de l'Ontario}}<ref>{{Chú thích web |url=https://parliamentum.org/2019/09/11/the-prime-minister-of-ontario-was-also-a-member-of-provincial-parliament/ |title=The Prime Minister of Ontario Was Also a Member of Provincial Parliament |website=Parliamentum |date=September 11, 2019 |access-date=December 8, 2021 |quote=In fact, the door to the office of the Premier of Ontario at Queen’s Park itself says "Premier ministre de l’Ontario" under Doug Ford and said "Première ministre de l’Ontario" under Kathleen Wynne. ' |archive-date=December 9, 2021 |archive-url=https://web.archive.org/web/20211209195440/https://parliamentum.org/2019/09/11/the-prime-minister-of-ontario-was-also-a-member-of-provincial-parliament/ |url-status=live }}</ref>}} là [[người đứng đầu chính phủ]] của [[Ontario]]. Theo [[hệ thống Westminster]], thủ hiến lãnh đạo chính phủ với sự tín nhiệm của Nghị viện và thường là nghị sĩ đứng đầu đảng hoặc liên minh các đảng lớn nhất. Thủ hiến bổ nhiệm bộ trưởng và chủ trì Hội đồng Hành chính. Về mặt hiến pháp, Chính phủ Ontario thực hiện quyền [[hành pháp]] theo đề nghị của Hội đồng Hành chính, cơ quan chịu trách nhiệm tập thể trước Nghị viện.
Thủ hiến đương nhiệm là [[Doug Ford]], nhậm chức vào ngày 29 tháng 6 năm 2018, sau cuộc tổng tuyển cử Ontario năm 2018 khi [[Đảng Bảo thủ Tiến bộ Ontario]] giành được đa số ghế trong [[Nghị viện Ontario]].
== Lịch sử ==
Chức vụ thủ hiến Ontario bắt nguồn từ chức vụ đồng thủ tướng Tỉnh Canada. John Sandfield Macdonald là thủ hiến đầu tiên của [[Ontario]], giữ chức vụ từ năm 1867 đến năm 1871, trước đó là đồng thủ tướng Tỉnh Canada.<ref name=":4">{{Chú thích web|url=https://www.thecanadianencyclopedia.ca/en/article/province-of-canada-1841-67|tiêu đề=Province of Canada (1841-67) {{!}} The Canadian Encyclopedia|website=www.thecanadianencyclopedia.ca|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20201107020935/https://www.thecanadianencyclopedia.ca/en/article/province-of-canada-1841-67|ngày lưu trữ=2020-11-07|url-status=live|ngày truy cập=2022-01-15}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://www.biographi.ca/en/bio/macdonald_john_sandfield_10E.html|tiêu đề=Biography – MACDONALD, JOHN SANDFIELD – Volume X (1871-1880) – Dictionary of Canadian Biography|website=www.biographi.ca|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220115070735/http://www.biographi.ca/en/bio/macdonald_john_sandfield_10E.html|ngày lưu trữ=2022-01-15|url-status=live|ngày truy cập=2022-01-15}}</ref> Ngoài ra, ông cũng giữ chức vụ tổng chưởng lý Ontario.<ref name="ola">{{Cite web|url=https://www.ola.org/en/members/all/john-sandfield-macdonald|title=Legislative Assembly of Ontario: John Sandfield Macdonald.|archive-url=https://web.archive.org/web/20210420163244/https://www.ola.org/en/members/all/john-sandfield-macdonald|archive-date=2021-04-20|url-status=live|access-date=2021-04-20}}</ref>
Từ năm 2003, thủ hiến luôn là nghị sĩ Nghị viện Ontario từ [[Toronto]], Khu vực đô thị Toronto hoặc [[Ottawa]]. Nhìn chung, các thủ hiến đến từ khắp Ontario, bao gồm Đông Ontario,<ref>{{Chú thích web|url=https://www.ola.org/en/members/all/george-howard-ferguson|tiêu đề=George Ferguson {{!}} Legislative Assembly of Ontario|website=www.ola.org|ngôn ngữ=en|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220622215234/https://www.ola.org/en/members/all/george-howard-ferguson|ngày lưu trữ=2022-06-22|url-status=live|ngày truy cập=2022-08-15}}</ref> bờ biển [[Hồ Huron]], [[Hồ Erie]],<ref>{{Chú thích web|url=https://www.ola.org/en/members/all/mitchell-frederick-hepburn|tiêu đề=Mitchell Hepburn {{!}} Legislative Assembly of Ontario|website=www.ola.org|ngôn ngữ=en|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20210919000915/https://www.ola.org/en/members/all/mitchell-frederick-hepburn|ngày lưu trữ=2021-09-19|url-status=live|ngày truy cập=2022-08-15}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://www.ola.org/en/members/all/frank-stuart-miller|tiêu đề=Frank Miller {{!}} Legislative Assembly of Ontario|website=www.ola.org|ngôn ngữ=en|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220804234530/https://www.ola.org/en/members/all/frank-stuart-miller|ngày lưu trữ=2022-08-04|url-status=live|ngày truy cập=2022-08-15}}</ref> Khu vực Đại Toronto Hamilton<ref>{{Chú thích web|url=https://www.ola.org/en/members/all/bob-keith-rae|tiêu đề=Bob Rae {{!}} Legislative Assembly of Ontario|website=www.ola.org|ngôn ngữ=en|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220706143530/https://www.ola.org/en/members/all/bob-keith-rae|ngày lưu trữ=2022-07-06|url-status=live|ngày truy cập=2022-08-15}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://www.ola.org/en/members/all/james-pliny-whitney|tiêu đề=James Whitney {{!}} Legislative Assembly of Ontario|website=www.ola.org|ngôn ngữ=en|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220705031135/https://www.ola.org/en/members/all/james-pliny-whitney|ngày lưu trữ=2022-07-05|url-status=live|ngày truy cập=2022-08-15}}</ref> và một số đơn vị bầu cử bên ngoài miền Nam Ontario, chẳng hạn như Nipissing<ref>{{Chú thích web|url=https://www.ola.org/en/members/all/michael-harris-44|tiêu đề=Michael Harris {{!}} Legislative Assembly of Ontario|website=www.ola.org|ngôn ngữ=en|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20210918235949/https://www.ola.org/en/members/all/michael-harris-44|ngày lưu trữ=2021-09-18|url-status=live|ngày truy cập=2022-08-15}}</ref> và Sault Ste. Marie.<ref>{{Chú thích web|url=https://www.ola.org/en/members/all/william-howard-hearst|tiêu đề=William Hearst {{!}} Legislative Assembly of Ontario|website=www.ola.org|ngôn ngữ=en|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220706095230/https://www.ola.org/en/members/all/william-howard-hearst|ngày lưu trữ=2022-07-06|url-status=live|ngày truy cập=2022-08-15}}</ref>
== Tổng quan ==
=== Nguồn gốc ===
Chức vụ thủ hiến không được quy định tại pháp luật, ngoại trừ được đề cập tại Luật Hội đồng Hành chính'',''<ref name=":5">{{Chú thích web|url=https://www.canlii.org/en/on/laws/stat/rso-1990-c-e25/latest/rso-1990-c-e25.html|tiêu đề=Executive Council Act, 2006|website=CanLii}}</ref> mà tồn tại theo quy ước hiến pháp. Thủ hiến có vai trò rất quan trọng trong chế độ chính phủ trách nhiệm của Canada với tư cách là người đứng đầu chính phủ được sự tín nhiệm của Nghị viện.
=== Quan hệ với Nghị viện ===
Thủ hiến và Hội đồng hành chính chịu trách nhiệm trước Nghị viện. Thủ hiến và Hội đồng Hành chính thực hiện quyền hạn theo quy định của pháp luật và phải tôn trọng [[pháp quyền]].{{NoteTag|Here, government refers to the executive branch, being the members of the Executive Council, not the legislature}} Thủ hiến chịu trách nhiệm cá nhân về hoạt động của Hội đồng Hành chính. Theo thông lệ, thủ hiến phải là nghị sĩ [[Nghị viện Ontario]] hoặc nhanh chóng ứng cử nghị sĩ để có thể trả lời chất vấn của các nghị sĩ tại phiên chất vấn.
=== Bổ nhiệm ===
Thủ hiến do tỉnh trưởng bổ nhiệm và chủ trì Hội đồng Hành chính. Chức danh chính thức của thủ hiến là "Thủ hiến kiêm Chủ tịch Hội đồng Hành chính". Thủ hiến thường là lãnh đạo của đảng lớn nhất tại Nghị viện.
Thủ hiến giữ chức vụ trong thời gian duy trì sự tín nhiệm của Nghị viện và thường là nghị sĩ lãnh đạo đảng lớn nhất hoặc [[Chính phủ liên hiệp|liên minh]] trong Nghị viện. Nhiệm kỳ của thủ hiến kết thúc khi thủ hiến từ chức hoặc bị tỉnh trưởng miễn nhiệm sau khi bị Nghị viện [[bỏ phiếu bất tín nhiệm]] hoặc thất cử trong tổng tuyển cử.<ref name="Brooks235">{{Harvard citation no brackets|Brooks|2007}}</ref> Thủ hiến không nhất thiết phải là nghị sĩ, nhưng trên thực tế trường hợp này rất hiếm.
=== Nhiệm kỳ ===
Trong thời gian tổ chức bầu cử Nghị viện, Hội đồng Hành chính tiếp tục thực hiện nhiệm vụ, nhưng không ra các quyết định chính sách quan trọng trừ phi phải ứng phó với thảm họa.<ref>{{Chú thích web|url=https://www.canada.ca/en/financial-consumer-agency/corporate/transparency/transition-binders/2019-federal-election.html|tiêu đề=2019 Federal election: The Caretaker Convention explained (2019 transition binder)|ngày=2021-06-09|website=www.canada.ca|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220115173616/https://www.canada.ca/en/financial-consumer-agency/corporate/transparency/transition-binders/2019-federal-election.html|ngày lưu trữ=2022-01-15|url-status=live|ngày truy cập=2022-01-15}}</ref> Từ năm 1914, chức vụ thủ hiến chưa bao giờ bị bỏ trống. Hiện tại, thủ hiến giữ chức vụ cho đến khi thủ hiến mới tuyên thệ nhậm chức.<ref>{{Chú thích báo|title='Very unclear what he is going to do': Wynne declines to support any PC campaign pledges|work=CBC News|url=https://www.cbc.ca/news/canada/toronto/doug-ford-speech-1.4697802|url-status=live|access-date=2022-08-15|archive-url=https://web.archive.org/web/20191231130020/https://www.cbc.ca/news/canada/toronto/doug-ford-speech-1.4697802|archive-date=2019-12-31}}</ref> Thủ hiến không bị giới hạn nhiệm kỳ và giữ chức vụ nếu được Nghị viện tín nhiệm.
=== Phó Thủ hiến ===
Thủ hiến thường phân công một bộ trưởng cấp cao trong Hội đồng Hành chính làm phó thủ hiến. Phó thủ hiến không có quyền hạn chính thức cụ thể nào và không giữ quyền thủ hiến trong trường hợp khuyết thủ hiến hoặc thủ hiến không làm việc được.<ref>{{Chú thích web|url=https://policyoptions.irpp.org/magazines/august-2020/the-role-of-deputy-prime-minister-is-not-as-powerful-as-most-think/|tiêu đề=The role of deputy prime minister is not as powerful as most think|tác giả=Lang|tên=Eugene|ngày=August 6, 2020|website=Policy Options|ngôn ngữ=en|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220115200233/https://policyoptions.irpp.org/magazines/august-2020/the-role-of-deputy-prime-minister-is-not-as-powerful-as-most-think/|ngày lưu trữ=2022-01-15|url-status=live|ngày truy cập=2022-08-15}}</ref>
=== Kiêm nhiệm ===
Thủ hiến thường kiêm nhiệm chức vụ bộ trưởng Bộ Liên chính phủ. Trong những trường hợp một người khác giữ chức vụ bộ trưởng Bộ Liên chính phủ thì thủ hiến vẫn có vai trò quan trọng trong các vấn đề liên chính phủ thông qua sự hiện diện tại các hội nghị thủ hiến. Thủ hiến có vai trò chủ yếu đối nội, nhưng cũng có thể đóng vai trò đối ngoại.<ref>{{Chú thích tập san học thuật |last=Dyment |first=D. |date=2001-03-01 |title=The Ontario Government as an International Actor |url=https://doi.org/10.1080/714004680 |url-status=live |journal=Regional & Federal Studies |volume=11 |issue=1 |pages=55–79 |doi=10.1080/714004680 |issn=1359-7566 |archive-url=https://web.archive.org/web/20220815013403/https://www.tandfonline.com/doi/abs/10.1080/714004680?cookieSet=1 |archive-date=2022-08-15 |access-date=2022-01-15}}</ref>
== Văn phòng Thủ hiến ==
Văn phòng Thủ hiến là cơ quan giúp việc của thủ hiến, có nhiệm vụ tham mưu cho thủ hiến về tình hình chính trị, chiến lược truyền thông và những vấn đề khác do thủ hiến giao. Văn phòng Thủ hiến gồm chánh Văn phòng Thủ hiến, các cố vấn cấp cao, chuyên viên quan hệ đối ngoại, nhân viên quản lý vấn đề, cố vấn chính sách, nhân viên phụ trách hậu cần kỹ thuật, chuyên viên truyền thông, nhân viên phụ trách các vấn đề lập pháp và nhân viên bổ nhiệm công.<ref>{{Chú thích web|url=https://www.infogo.gov.on.ca//infogo/home.html#orgProfile/172073/en|tiêu đề=INFO-GO {{!}} Government of Ontario Employee and Organization Directory|website=www.infogo.gov.on.ca|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220117182116/https://www.infogo.gov.on.ca/infogo/home.html#orgProfile/172073/en|ngày lưu trữ=2022-01-17|url-status=live|ngày truy cập=2022-01-15}}</ref> Thủ hiến quyết định biên chế, ngân sách của Văn phòng Thủ hiến và quyết định tuyển dụng, sa thải biên chế Văn phòng Thủ hiến. Năm 2020, Văn phòng Thủ hiến có ngân sách khoảng 3 triệu đô la Canada và biên chế thường gồm khoảng 75 nhân viên.<ref>{{Chú thích web|url=https://www.ontario.ca/page/expenditure-estimates-office-premier-2020-21|tiêu đề=Expenditure Estimates for the Office of the Premier (2020-21)|website=www.ontario.ca|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220115173614/https://www.ontario.ca/page/expenditure-estimates-office-premier-2020-21|ngày lưu trữ=2022-01-15|url-status=live|ngày truy cập=2022-01-15}}</ref><ref>{{Chú thích tập san học thuật |last=Dutil |first=Patrice |last2=Constantinou |first2=Peter P |title=The Office of Premier of Ontario 1945-2010: Who Really Advises? |url=http://www.revparl.ca/36/1/36n1_13e_dutil-constantinou.pdf |url-status=live |journal=Canadian Parliamentary Review |archive-url=https://web.archive.org/web/20180906181434/http://www.revparl.ca/36/1/36n1_13e_Dutil-Constantinou.pdf |archive-date=2018-09-06 |access-date=2022-01-15}}</ref> Văn phòng Thủ hiến cũng là [[Trung tâm chi phí (doanh nghiệp)|trung tâm chi phí]] cho trợ lý nghị sĩ của thủ hiến.
== Lương bổng ==
Mức lương của thủ hiến là 209.000 [[Đô la Canada|đô la]] [[Đô la Canada|Canada]] mỗi năm.<ref name=":4">{{Chú thích web|url=https://www.thecanadianencyclopedia.ca/en/article/province-of-canada-1841-67|tiêu đề=Province of Canada (1841-67) {{!}} The Canadian Encyclopedia|website=www.thecanadianencyclopedia.ca|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20201107020935/https://www.thecanadianencyclopedia.ca/en/article/province-of-canada-1841-67|ngày lưu trữ=2020-11-07|url-status=live|ngày truy cập=2022-01-15}}</ref> Thủ hiến cũng được hưởng các chế độ trợ cấp, phụ cấp khi đi lại bằng ô tô ở [[Toronto]], đi lại từ nhà và được cấp một căn hộ ở Toronto nếu không cư trú trong phạm vi 50 km của thành phố. Giống như những nghị sĩ Nghị viện Ontario khác, thủ hiến không được hưởng mức lương hưu.<ref>{{Chú thích web|url=https://www.tvo.org/article/the-surprising-reason-you-shouldnt-complain-about-mpps-pension-plans|tiêu đề=The surprising reason you shouldn't complain about MPPs' pension plans|website=TVO.org|ngôn ngữ=en|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220115182448/https://www.tvo.org/article/the-surprising-reason-you-shouldnt-complain-about-mpps-pension-plans|ngày lưu trữ=2022-01-15|url-status=live|ngày truy cập=2022-01-15}}</ref>
Là thành viên Hội đồng Hành chính, thủ hiến được dùng danh hiệu "The Honourable" trong thời gian giữ chức vụ. Tuy nhiên, vì không được bổ nhiệm vào Cơ mật viện Canada nên nguyên thủ hiến không được dùng danh hiệu đó sau khi hết nhiệm kỳ.<ref>{{Chú thích web|url=https://www.canada.ca/en/canadian-heritage/services/protocol-guidelines-special-event/styles-address.html|tiêu đề=Styles of address|ngày=2017-10-16|website=www.canada.ca|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20220115182448/https://www.canada.ca/en/canadian-heritage/services/protocol-guidelines-special-event/styles-address.html|ngày lưu trữ=2022-01-15|url-status=live|ngày truy cập=2022-01-15}}</ref>
== Hậu nhiệm kỳ ==
Một số nguyên thủ hiến tiếp tục làm nghị sĩ. Ví dụ: Kathleen Wynne làm nghị sĩ trọn một nhiệm kỳ sau khi từ chức thủ hiến. Nhiều nguyên thủ hiến chuyển sang làm việc trong lĩnh vực tư vấn, khu vực tư nhân, [[tổ chức phi chính phủ]] hoặc học thuật. Một vài nguyên thủ hiến tiếp tục tham gia chính trị. Ví dụ: Bob Rae trúng cử hạ nghị sĩ liên bang của và trở thành lãnh đạo tạm thời của [[Đảng Tự do Canada]]. Thủ hiến đương nhiệm Doug Ford là cựu ứng cử viên thị trưởng Toronto, và được suy đoán có thể tái tranh cử trong tương lai.<ref>{{Chú thích báo|last=Rieti|first=John|title=Doug Ford says he's definitely not running for mayor|work=CBC|url=https://www.cbc.ca/news/canada/toronto/doug-ford-not-running-1.4515404|url-status=live|access-date=2022-01-15|archive-url=https://web.archive.org/web/20220115182453/https://www.cbc.ca/news/canada/toronto/doug-ford-not-running-1.4515404|archive-date=2022-01-15}}</ref>
== Xem thêm ==
* [[Ontario]]
== Ghi chú ==
<references group="chú thích" />
== Tham khảo ==
<references responsive="" />
== Liên kết ngoài ==
* [https://www.ontario.ca/premier Office of the Premier]
[[Thể loại:Bài viết có văn bản tiếng Pháp]] | 72,537,077 | [{"title": "Th\u1ee7 hi\u1ebfn Ontario", "data": {"K\u00ednh ng\u1eef": "- The Honourable (ch\u00ednh th\u1ee9c) - Th\u1ee7 hi\u1ebfn (kh\u00f4ng ch\u00ednh th\u1ee9c)", "C\u01b0\u01a1ng v\u1ecb": "Ng\u01b0\u1eddi \u0111\u1ee9ng \u0111\u1ea7u ch\u00ednh ph\u1ee7", "Th\u00e0nh vi\u00ean c\u1ee7a": "H\u1ed9i \u0111\u1ed3ng H\u00e0nh ch\u00ednh", "B\u00e1o c\u00e1o t\u1edbi": "Ngh\u1ecb vi\u1ec7n T\u1ec9nh tr\u01b0\u1edfng", "Tr\u1ee5 s\u1edf": "Queen's Park, Toronto", "B\u1ed5 nhi\u1ec7m b\u1edfi": "T\u1ec9nh tr\u01b0\u1edfng Ontario \u00b7 v\u1edbi s\u1ef1 t\u00edn nhi\u1ec7m c\u1ee7a Ngh\u1ecb vi\u1ec7n", "Nhi\u1ec7m k\u1ef3": "T\u00f9y \u00fd B\u1ec7 h\u1ea1 \u00b7 t\u00f9y thu\u1ed9c v\u00e0o kh\u1ea3 n\u0103ng duy tr\u00ec s\u1ef1 t\u00edn nhi\u1ec7m c\u1ee7a Ngh\u1ecb vi\u1ec7n", "Th\u00e0nh l\u1eadp": "16 th\u00e1ng 7 n\u0103m 1867", "Ng\u01b0\u1eddi \u0111\u1ea7u ti\u00ean gi\u1eef ch\u1ee9c": "John Sandfield Macdonald", "C\u1ea5p ph\u00f3": "Ph\u00f3 Th\u1ee7 hi\u1ebfn Ontario", "L\u01b0\u01a1ng b\u1ed5ng": "208.974 \u0111\u00f4 la Canada m\u1ed7i n\u0103m (t\u1eeb n\u0103m 2008)", "Website": "www.ontario.ca/premier"}}] | false |
# Acinonyx aicha
Acinonyx aicha là một loài báo từng sinh sống tại Marốc được mô tả bởi Geraads vào năm 1997 , chúng thuộc chi Acinonyx.
| viwiki/19749873 | viwiki | 19,749,873 | Acinonyx aicha | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acinonyx_aicha | 2024-09-28T04:44:57Z | vi | Q4033270 | 27,020 | '''Acinonyx aicha''' là một loài báo từng sinh sống tại [[Marốc]] được mô tả bởi [[Geraads]] vào năm 1997 , chúng thuộc [[Acinonyx|chi Acinonyx]]<ref>{{Chú thích web|url=http://www.fossilworks.org/cgi-bin/bridge.pl?a=taxonInfo&taxon_no=72179|tựa đề=Fossilworks: Acinonyx aicha|website=www.fossilworks.org|ngày truy cập=2022-08-27|archive-date=2021-12-12|archive-url=https://web.archive.org/web/20211212233141/http://www.fossilworks.org/cgi-bin/bridge.pl?a=taxonInfo&taxon_no=72179|url-status=dead}}</ref>.<ref>{{Chú thích web|url=https://www.gbif.org/species/4969821|tựa đề=Acinonyx aicha Geraads, 1997|website=www.gbif.org|ngôn ngữ=en|ngày truy cập=2022-08-27}}</ref>
{{Bảng phân loại|name=Acinonyx aicha|regnum=[[Động vật|Animalia]]|phylum=[[Động vật có xương sống|Chordata]]|classis=[[Lớp Thú|Mammalia]]|ordo=[[Bộ Ăn thịt|Canivora]]|familia=[[Họ Mèo|Felidae]]|genus=[[Acinonyx]]|species=A.aicha|binomial=Acinonyx aicha|binomial_authority=[[Geraads]], 1997|domain=[[Eukarya]]|superdomain=[[Neomura]]|fossil_range=[[Pliocene]],{{fossil range|3.6|2.5}}}}
== Chú thích ==
{{tham khảo}}
{{Sơ khai mèo}}
[[Thể loại:Acinonyx]] | 71,818,369 | [{"title": "Ph\u00e2n lo\u1ea1i khoa h\u1ecdc", "data": {"Li\u00ean v\u1ef1c (superdomain)": "Neomura", "V\u1ef1c (domain)": "Eukarya", "Gi\u1edbi (regnum)": "Animalia", "Ng\u00e0nh (phylum)": "Chordata", "L\u1edbp (class)": "Mammalia", "B\u1ed9 (ordo)": "Canivora", "H\u1ecd (familia)": "Felidae", "Chi (genus)": "Acinonyx", "Lo\u00e0i (species)": "A.aicha"}}, {"title": "Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n", "data": {"Danh ph\u00e1p hai ph\u1ea7n": "Acinonyx aicha \u00b7 Geraads, 1997"}}] | false |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.