text
stringlengths
0
284k
" sonderkommando " " elbe " là tên của một đội đặc nhiệm luftwaffe trong thế chiến ii được giao nhiệm vụ hạ gục máy bay ném bom hạng nặng của địch bằng cách lái máy bay đâm vào máy bay của họ . chiến thuật nhằm gây thiệt hại đủ để ngăn chặn hoặc ít nhất làm giảm thiểu ném bom vào lãnh thổ đức . các phi công dự kiến sẽ ...
xã miller ( ) là một xã thuộc quận knox , tiểu bang nebraska , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một trăm tám mươi hai người .
rhene pinguis là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " rhene " . " rhene pinguis " được wanda wesołowska và haddad miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ chín .
hilaris là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi năm .
pinicola là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae . loài này được champion miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười chín .
là một xã thuộc huyện kozan , tỉnh adana , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ chín là bốn trăm mười bốn người .
agrotis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
crassispira là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae .
ceryx là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
agrotis india là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
acanthodelta undulata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
neith là một công chúa , đồng thời là vương hậu sống vào thời kỳ vương triều thứ sáu trong lịch sử ai cập cổ đại . bà được đặt theo tên nữ thần neith . thân thế . neith được cho là một người con gái của pharaon pepi i và vương hậu ankhesenpepi i . bà kết hôn với pepi ii , là con của pharaon merenre nemtyemsaf i và ankh...
là một loài san hô trong họ mussidae . loài này được chevalier mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm .
macranthum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được franch . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bảy .
valls là thủ phủ của " comarca " alt camp , tarragona , catalonia , tây ban nha .
eulepidotis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một khu tự quản ( tiếng slovenia : " občine " , số ít – " občina " ) trong vùng của slovenia . có diện tích sáu mươi hai phẩy hai hai , dân số là theo điều tra ngày ba mươi mốt tháng ba năm hai nghìn không trăm lẻ hai là tám nghìn hai trăm năm mươi sáu người . thủ phủ khu tự quản đóng tại .
namibiensis là một loài chân đều trong họ . loài này được và miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ chín .
cư sĩ ( zh . , sa . " " , " " , pi . " " ) là tên dịch nghĩa , cũng được gọi là trưởng giả ( ) , gia chủ ( ) , gia trưởng ( ) , dịch âm hán việt là ca la việt ( ) , già la việt ( ) . danh từ này có hai nghĩa : phần lớn , từ cư sĩ được hiểu dưới nghĩa thứ hai và đồng nghĩa với cận sự nam ( zh . , sa . , pi . " " ) , cận...
robertson pet là một thị xã và là nơi đặt hội đồng thành phố của quận kolar thuộc bang karnataka , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , robertson pet có dân số một trăm bốn mươi mốt phẩy hai chín bốn người . phái nam chiếm năm mươi phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm ...
vào sáng ngày hai mươi tháng bảy năm hai nghìn không trăm hai mươi ba , một vụ xả súng hàng loạt đã xảy ra tại một công trường xây dựng ở khu thương mại trung tâm của auckland . tay súng được xác định là reid , hai mươi bốn tuổi , đã giết chết hai đồng nghiệp bằng một khẩu súng ngắn , làm bị thương bảy người khác , tro...
simira là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được peixoto miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt .
mitsubishi một là một loại máy bay ném bom cường kích hai động cơ tầm xa , do hãng mitsubishi chế tạo cho hải quân đế quốc nhật bản trong thập niên một nghìn chín trăm ba mươi .
thư ký tòa án trong hệ thống tòa án nhân dân ở việt nam là người có trình độ cử nhân luật trở lên được tòa án tuyển dụng , được đào tạo nghiệp vụ thư ký tòa án và bổ nhiệm vào ngạch thư ký tòa án . nhiệm vụ và quyền hạn . thư ký tòa án có nhiệm vụ , quyền hạn sau đây : a ) làm thư ký phiên tòa , tiến hành các hoạt động...
scabra là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae . loài này được ( brandegee ) j.m.porter mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn .
plocoglottis longicuspis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được j.j.sm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín .
pulchellum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( roxb . ) wall . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi mốt .
stizocera bisignata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
xanthopenthes gibbus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schimmel miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
là một nhân vật trong loạt trò chơi " street fighter " của capcom . được thiết kế bởi yasuda akira , là một võ sĩ quyền anh chuyên nghiệp đến từ mỹ . nhân vật này xuất hiện lần đầu trong trò chơi " street fighter ii " . thiết kế . tại nhật bản , có tên là m . bison , phỏng theo tên gọi của một võ sĩ có thật có tên là m...
là một loài chân đều trong họ dajidae . loài này được nierstrasz và brender a brandis miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt .
là một chi động vật giáp xác copepoda thuộc họ , có các loài sau :
fasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
là một làng thuộc tehsil bellary , huyện bellary , bang karnataka , ấn độ .
gibbosus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được gorham miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi năm .
phlogophora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
byrrhus reitteri là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae . loài này được fiori miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy .
castaneus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
automolis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
polypodium là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được alderw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
antarchaea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
lâu đài ( tiếng slovakia : " hrad " ) là tàn tích của một lâu đài thuộc địa phận làng , huyện nové mesto nad , vùng , slovakia . lâu đài tọa lạc ở độ cao năm trăm sáu mươi bốn mét so với mực nước biển , nằm ở phía tây nam của dãy núi , trong vùng lân cận của khu bảo tồn . lịch sử . lâu đài có lẽ được xây dựng vào năm m...
là một xã thuộc huyện darende , tỉnh malatya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là năm mươi ba người .
khởi nghĩa là một xã thuộc huyện tiên lãng , thành phố hải phòng , việt nam . xã khởi nghĩa có diện tích năm trăm bốn mươi hai km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là năm nghìn bảy trăm ba mươi hai người , mật độ dân số đạt một nghìn không trăm năm mươi tám người / km không .
là một thành phố thuộc hạt pest , hungary . thành phố này có diện tích ba nghìn tám trăm bốn mươi chín km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là mười nghìn hai trăm hai mươi bảy người , mật độ hai trăm sáu mươi sáu người / km không .
vân tịch truyện (; tựa tiếng anh : " legend of " ) là một bộ phim cổ trang tình cảm được cải biên từ tiểu thuyết " thiên tài tiểu độc phi " ( ) của tác giả giới mạt . bộ phim được đóng chính bởi cúc tịnh y , trương triết hạn và mễ nhiệt . bộ phim được chiếu từ ngày hai mươi năm tháng sáu đến ngày mười năm tháng tám trê...
brassica rupestris là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được raf . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười .
vũ hồng quang là một sĩ quan cao cấp của quân đội nhân dân việt nam , hàm thiếu tướng , hiện là chính uỷ binh chủng đặc công .
ẩn nhiệt ( còn gọi là nhiệt ẩn , năng lượng ẩn hay nhiệt chuyển thể ) là năng lượng tỏa ra hay thu vào , của một vật hay hệ nhiệt động lực học , trong một quá trình nhiệt độ không đổi — thường là một quá trình chuyển pha bậc nhất . ẩn nhiệt có thể được hiểu là năng lượng được cung cấp hay bị lấy đi để chuyển trạng thái...
bradei là một loài ếch trong họ leptodactylidae . chúng là loài đặc hữu của brasil . các môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới . loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống .
hydrillodes là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
nototriche là một loài thực vật có hoa thuộc họ malvaceae . loài này chỉ có ở ecuador . môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao .
enicospilus argus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
aporosa là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được hook . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bảy .
oxytropis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được miyabe và miyake miêu tả khoa học đầu tiên .
monte plata là một tỉnh của cộng hòa dominica , tỉnh lỵ có cùng tên . tỉnh này đã được tách ra từ san cristóbal năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . các đô thị và các huyện đô thị . đến thời điểm ngày hai mươi tháng mười năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , tỉnh này được chia thành đô thị ( " municipio " ) và các huyện...
psychotria là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được delile miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi bảy .
canh hiển là một xã thuộc huyện vân canh , tỉnh bình định , việt nam . xã canh hiển có diện tích ba nghìn bảy trăm lẻ bốn km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là hai nghìn một trăm chín mươi hai người , mật độ dân số đạt năm mươi chín người / km không . hành chính . xã canh hiển được chia thành bốn ...
( môt tám ba chín bảy ) một nghìn chín trăm chín mươi hai mười bốn là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi henry e . holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego , california , ngày hai mươi tám tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi hai .
hermann minkowski ( hai mươi hai tháng sáu năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn tại kaunas , litva mười hai tháng một năm một nghìn chín trăm lẻ chín , tại göttingen ) là một nhà toán học đức gốc litva , người đã phát triển hình học của các số và đã sử dụng phương pháp hình học để giải các bài toán khó trong lý thuyết s...
bacchisa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
hầu hết các hệ thống chiêm tinh học đều chia vòng hoàng đạo thành mười hai cung . vòng mười hai cung nhà hoàng đạo ( khác với vòng tròn hoàng đạo ) được sắp xếp khác nhau tùy thuộc vào giờ và địa điểm , và ngày tháng mà người đó sinh ra . chiêm tinh học hindu , các cung được gọi là . các cung của vòng hoàng đạo trên bả...
các cuộc nổi dậy tháng mười hai hoặc các cuộc nổi dậy ( tiếng nga : , chuyển tự latin : " " ) đã diễn ra tại triều đình nga vào ngày hai mươi sáu tháng mười hai [ os mười bốn tháng mười hai ] một nghìn tám trăm hai mươi năm . sĩ quan quân đội nga chỉ huy khoảng ba phẩy không không không binh sĩ trong một cuộc biểu tình...
yushania longissima là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai .
là một xã thuộc huyện görele , tỉnh giresun , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm năm mươi bốn người .
pullata là một loài ruồi trong họ tachinidae .
dendrobium là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được a.d.hawkes và a.h.heller mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy .
xã union ( ) là một xã thuộc quận clearfield , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là tám trăm chín mươi hai người .
là một xã thuộc huyện sarıkaya , tỉnh yozgat , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm sáu mươi bảy người .
là một thị trấn thuộc huyện osmancık , tỉnh çorum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bảy trăm ba mươi hai người .
thalictrum minus là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được l . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi ba .
saint germain lès là một xã ở tỉnh essonne thuộc vùng île de france miền bắc nước pháp . theo điều tra dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín , dân số xã này là người . ước tính dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là . danh xưng cư dân địa phương saint germain lès trong tiếng pháp là " saint " .
chusquea là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được trin . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi năm .
alyssum là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được a.kern . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi hai publ . một nghìn tám trăm tám mươi ba .
potamogeton australiensis là một loài thực vật có hoa trong họ potamogetonaceae . loài này được . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười .
phường một là một phường thuộc thành phố bạc liêu , tỉnh bạc liêu , việt nam . địa lý . phường một nằm ở phía bắc thành phố bạc liêu , có vị trí địa lý : phường một có diện tích năm trăm chín mươi tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm hai mươi là hai mươi mốt phẩy không chín không người , mật độ dân số đạt ba ...
dendrobium là một loài lan trong chi lan hoàng thảo . tham khảo . <br>
nasa là một loài thực vật thuộc họ loasaceae . đây là loài đặc hữu của ecuador . môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới .
( sinh ngày bốn tháng hai năm một nghìn chín trăm chín mươi ) là một cầu thủ bóng đá người indonesia hiện tại thi đấu cho ps barito putera ở liga một .
là một chi bọ ba thùy thuộc bộ , đã từng tồn tại ở nơi nay là queensland , australia . nó đã được mô tả bởi , một nghìn chín trăm sáu mươi bảy , và loài đặc trưng là " " .
( , cũng đánh vần ) là một thị trấn thuộc tỉnh homs của miền trung syria , ngay phía đông của homs , tạo thành một phần của vùng ngoại ô . các địa phương gần đó bao gồm ở phía nam và các khu phố homs của al , al và al zahra ở phía tây . theo cục thống kê trung ương ( cbs ) , có dân số năm phẩy bảy một không vào năm hai...
habenaria là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( a.rich . ) rchb . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi năm .
là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi . loài này được ( kunth ) hanst . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm .
crepidomanes là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae . loài này được n.a.wakef . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
là một loài thực vật có hoa trong họ alismataceae . loài này được coss . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi chín .
là một loài bướm đêm thuộc họ yponomeutidae . nó được tìm thấy ở miền nam úc .
coronel ezequiel là một đô thị thuộc bang rio grande do norte , brasil . đô thị này có diện tích môt tám năm , bảy năm hai km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là năm nghìn không trăm ba mươi chín người , mật độ hai trăm bảy mươi mốt người / km không .
racosperma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( maslin ) pedley mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
pouteria là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae . đây là loài đặc hữu của venezuela .
wadotes là một loài nhện trong họ amaurobiidae . loài này thuộc chi " wadotes " . " wadotes " được miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy bởi bennett .
dineutus varians là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae . loài này được dejean miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi ba .
euphorbia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được oudejans mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
rhipidia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
( sinh ngày mười bảy tháng ba năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu tại moskva , liên xô nay là liên bang nga ) là một nữ diễn viên người mỹ gốc nga . cô tham gia rất nhiều bộ phim và nổi tiếng với vai nhạc sĩ nielsen trong loạt phim high school musical . tiểu sử . sinh ra tại một làng nhỏ nghèo khó nằm ở phía bắc thủ đ...
danh sách các quốc gia châu đại dương theo gdp danh nghĩa hai nghìn không trăm mười hai là bảng thống kê về gdp ( danh nghĩa ) hai nghìn không trăm mười hai của hai mươi ba quốc gia và vùng lãnh thổ châu đại dương , ngoài các quốc gia độc lập có đầy đủ chủ quyền còn có các vùng lãnh thổ : polynesia thuộc pháp , wallis ...
hechtia stenopetala là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được klotzsch mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi năm .
elina svitolina là đương kim vô địch , nhưng chọn không tham dự . barbora krejčíková là nhà vô địch , đánh bại trong trận chung kết , sáu – ba , sáu – ba .
pteris là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm .
malthodes là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae . loài này được fiori miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ sáu .