Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
text
stringlengths
0
284k
cuneatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được sharp miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi hai .
rhagonycha là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae . loài này được svihla miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi .
là một loài rêu trong họ rhizogoniaceae . loài này được pocs mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . liên kết ngoài .
euphorbia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được j.h.willis mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm .
acanthagrion là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae . " acanthagrion " được williamson miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười sáu .
unguiculata là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được ( w.f.barker ) snijman miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn .
là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
anderson là một thị trấn thuộc quận lauderdale , tiểu bang alabama , hoa kỳ . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là ba trăm năm mươi năm người , mật độ đạt một trăm lẻ sáu người / km không .
giải bóng đá thiếu niên toàn quốc ( hay còn gọi là giải bóng đá u mười ba quốc gia ) là giải bóng đá quốc gia hằng năm cho lứa tuổi dưới mười ba do liên đoàn bóng đá việt nam tổ chức . từ năm hai nghìn trở về trước , giải dành cho các cầu thủ dưới mười bốn tuổi .
la là một xã ở tỉnh saône et loire trong vùng bourgogne franche comté nước pháp . thông tin nhân khẩu . theo điều tra dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín , xã này có dân số một trăm bảy mươi bảy . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn ước khoảng một trăm sáu mươi tám người .
là một xã thuộc huyện sındırgı , tỉnh balıkesir , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm ba mươi mốt người .
hunanensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
helmut johannes alma ( sinh ngày hai mươi hai tháng mười năm một nghìn chín trăm sáu mươi chín tại ghent , bỉ ) , nghệ danh helmut là một ca sĩ kiêm nhạc sĩ nổi tiếng người bỉ . ông là con trai của luc và rita . helmut bắt đầu sự nghiệp của mình vào năm một nghìn chín trăm tám mươi tám . ban đầu phong cách của ông rất ...
artemisia sphaerocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được krasch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy .
ba chia ( danh pháp khoa học : aglaia grandis ) là một loài thực vật thuộc họ meliaceae . loài này có ở indonesia , malaysia , philippines , thái lan , và việt nam .
là một thị trấn thuộc hạt zala , hungary . thị trấn này có diện tích tám trăm bốn mươi năm km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là bốn trăm năm mươi ba người , mật độ năm mươi bốn người / km không .
glauca là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được ising mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi năm .
lithocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ cử . loài này được ( elmer ) rehder mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười chín .
ceratinopsis rosea là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " ceratinopsis " . " ceratinopsis rosea " được richard c . banks miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi tám .
omphalotropis là một loài ốc nhỏ sống ở đầm ngập mặn có nắp , là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn , trong họ assimineidae . đây là loài đặc hữu của guam .
trong quang học , ảnh thật tập hợp các điểm hội tụ của tia sáng đến từ một vật thể . khác với ảnh ảo , vốn là tập hợp các điểm hội tụ tưởng tượng bằng việc kéo dài các tia sáng phân kỳ , ảnh thật là tập hợp các điểm hội tụ thực sự của các tia sáng , nơi các photon ánh sáng thực sự đi vào . các ảnh thật có thể xuất hiện...
là một xã thuộc quận kayapınar , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là hai trăm ba mươi người .
polystachya là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được summerh . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi chín .
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae , họ ốc đụn .
ficus là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae . loài này được ( wall . ex miq . ) miq . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bảy .
eulasia arctos là một loài bọ cánh cứng trong họ glaphyridae . loài này được pallas miêu tả khoa học năm một nghìn bảy trăm tám mươi mốt .
deutsch ( ) là một đô thị thuộc huyện thuộc bang steiermark , nước áo . đô thị có diện tích hai nghìn ba trăm hai mươi sáu km không , dân số thời điểm cuối năm hai nghìn không trăm lẻ năm là một nghìn hai trăm sáu mươi bốn người .
là một xã thuộc huyện kulp , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là một phẩy ba bảy người .
câu lạc bộ bóng đá thanh hóa là đội bóng đá đã bị giải thể trên địa bàn tỉnh thanh hóa . đội bóng này có nhiều giai đoạn thành lập , giải thể , sáp nhập , tái lập và dùng lại tên . lịch sử . giai đoạn một nghìn chín trăm sáu mươi hai đến một nghìn chín trăm sáu mươi năm . sau năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn , phon...
tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh hắc long giang ( tiếng trung : , bính âm : " rénmín shěng " ) , gọi tắt là tỉnh trưởng hắc long giang , là chức vụ lãnh đạo hành chính toàn bộ tỉnh hắc long giang , thủ trưởng của chính phủ nhân dân tỉnh hắc long giang , được bầu cử bởi đại hội đại biểu nhân dân tỉnh hắc long giang ,...
orthotrichum là một loài rêu trong họ orthotrichaceae . loài này được de not . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi sáu .
neon là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " neon " . " neon " được elizabeth maria gifford peckham và george william peckham miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi tám .
rejectaria splendida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
ficus là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae . loài này được dugand mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai .
là một xã thuộc tỉnh bas rhin trong vùng grand est đông bắc pháp .
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được . và . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt .
agrypnus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm .
tây tiến là một bài thơ của nhà thơ việt nam quang dũng , được sáng tác vào năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám và được phát hành lần đầu ở tạp chí văn nghệ số mười một và mười hai , năm một nghìn chín trăm bốn mươi chín . tổng quan . " trung đoàn tây tiến " là tên một đơn vị quân đội được thành lập năm một nghìn chín...
là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae .
tachina fallax là một loài ruồi trong họ tachinidae .
toxorhina là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền australasia .
comostola là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae . nó được tìm thấy ở indo australian tropics từ ấn độ to đài loan , và phía đông đến vanuatu , nouvelle calédonie , miền bắc úc và đảo norfolk . sải cánh dài khoảng mười năm mm .
là một làng thuộc huyện rokycany , vùng plzeňský , cộng hòa séc .
micromyrtus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được rye mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ hai .
archibaccharis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( s.f.blake ) s.f.blake mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy .
dendrochilum gibbsiae là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn .
hymenophyllum × là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae . loài này được c.d.adams và . com . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
thelypteris là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được c.f.reed mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
( tiếng azerbaijan : ) là một quận thuộc azerbaijan . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười hai là ba mươi ba nghìn bốn trăm sáu mươi hai người .
là một xã thuộc huyện şarkışla , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là mười tám người .
lepidota là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( griseb . ) britton mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười chín .
hòa nghĩa là một phường thuộc quận dương kinh , thành phố hải phòng , việt nam . phường hòa nghĩa có diện tích một nghìn một trăm mười bốn km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là mười hai nghìn hai trăm bốn mươi năm người , mật độ dân số đạt một nghìn không trăm chín mươi chín người / km không . địa giới h...
đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia thái lan đại diện thái lan tại các giải đấu bóng đá trong nhà ( futsal ) quốc tế , do hiệp hội bóng đá thái lan điều hành . thái lan là đội futsal mạnh nhất đông nam á và mạnh hàng đầu châu lục . đội đã mười sáu lần vô địch đông nam á , giành bốn huy chương vàng sea games . ở cấp độ...
là một loài thực vật thuộc họ cactaceae . đây là loài đặc hữu của méxico . môi trường sống tự nhiên của chúng là sa mạc nóng .
christian andreas doppler ( ) ( hai mươi chín phẩy một một . một nghìn tám trăm lẻ ba – mười bảy phẩy ba . một nghìn tám trăm năm mươi ba ) là nhà toán học và vật lý học người áo . cuộc đời và sự nghiệp . christian doppler sinh và lớn lên ở salzburg , áo . cha ông là một thợ xây đá . gia đình có nghề truyền thống này t...
là một xã thuộc thành phố bitlis , tỉnh bitlis , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là ba trăm lẻ hai người .
tùng sơn ( ) là ga đường sắt và tàu điện ngầm ở đài bắc , đài loan được phục vụ bởi cục quản lý đường sắt đài loan và tàu điện ngầm đài bắc .
polygrammodes là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
acacia cana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được maiden miêu tả khoa học đầu tiên . đây là một loại cây bụi rậm rạp có thể cao tới sáu mét và là một loại cây lâu năm có nghĩa là nó có tuổi thọ dài và không cần thiết tạo ra một lượng hạt giống cao . chúng ra hoa rất nhiều từ tháng tám đến tháng mười ...
bộ ngoại giao singapore ( tiếng anh : " ministry of foreign affairs singapore " , viết tắt mfa ; ) là một bộ thuộc chính phủ singapore , có trách nhiệm quản lý các quan hệ ngoại giao giữa singapore và các quốc gia trên thế giới . lịch sử . bộ ngoại giao singapore được thành lập vào ngày chín tháng tám năm một nghìn chí...
mythimna tamsi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
strophanthus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( wall . ex g.don ) gilg miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba .
là một làng thuộc tehsil hagaribommanahalli , huyện bellary , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
là một làng thuộc quận crawford , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của làng này là một trăm lẻ bốn người . dân số . dân số qua các năm :
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
araneus cyclops là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " araneus " . " araneus cyclops " được lodovico di caporiacco miêu tả năm một nghìn chín trăm bốn mươi .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
cola là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được exell mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy .
nuon chea , cũng gọi là long , ( tên lúc sinh lau ben korn , ngày bảy tháng bảy năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu , tại làng kor , tỉnh battambang – bốn tháng tám năm hai nghìn không trăm mười chín tại phnôm pênh ) , là một nhà chính trị và nhà tư tưởng khmer đỏ , là một người campuchia gốc hoa .. ngày bốn tháng tám...
revoluta là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
xã union ( ) là một xã thuộc quận floyd , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là sáu trăm ba mươi sáu người .
cécile de france sinh ngày mười bảy tháng bảy năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm là nữ diễn viên người bỉ . cuộc đời và sự nghiệp . chị sinh tại namur , wallonie , bỉ . năm mười bảy tuổi , chị sang paris học kịch nghệ với jean paul trong hai năm , sau đó vào học " école nationale supérieure des arts et techniques du ...
jamaicensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương . loài này được r.s.cowan miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi .
aulacophora propinqua là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được baly miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu .
xã ( ) là một xã thuộc quận cass , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai mươi bảy phẩy bốn tám tám người .
là một họ rêu trong bộ .
là một thị trấn thuộc quận delaware , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là sáu nghìn một trăm chín mươi bốn người .
anisodes là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
cyclea là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
david fabricius ( một nghìn năm trăm sáu mươi bốn đến một nghìn sáu trăm mười bảy ) là nhà thần học , nhà thiên văn học người đức . ông là cha của johannes fabricius . năm một nghìn năm trăm chín mươi sáu , david fabricius thực hiện quan sát đầu tiên về một sao biến quang có tên là mira ( hay còn gọi là omicron ceti )...
yucca là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được trel . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ hai .
bốn nghìn hai trăm ba mươi ba ( một nghìn chín trăm bảy mươi bảy bảy ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày mười một tháng chín năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy bởi n . s . chernykh ở nauchnyj .
haworthia là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được w.f.barker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy .
narcissus là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được ( maire ) fern.casas mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm .
là một xã thuộc thành phố amasya , tỉnh amasya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm tám mươi tám người .
thymus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được borbás miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm .
bạo loạn delhi hai nghìn không trăm hai mươi hay bạo loạn đông bắc delhi là một loạt các cuộc bạo loạn , phá hoại tài sản và đổ máu xảy ra do tôn giáo ở đông bắc delhi , ấn độ , từ ngày hai mươi ba tháng hai năm hai nghìn không trăm hai mươi đến ngày một tháng ba năm hai nghìn không trăm hai mươi , khiến năm mươi ba ng...
là một xã thuộc huyện fındıklı , tỉnh rize , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm mười người .
schistidium là một loài rêu trong họ grimmiaceae . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy .
là một làng thuộc tehsil gubbi , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
pauliani là một loài côn trùng trong họ berothidae thuộc bộ neuroptera . loài này được fraser miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi năm .
pauridiantha floribunda là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( k.schum . và k.krause ) bremek . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi .
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của tỉnh samara , nga . huyện có diện tích tám trăm mười km không . trung tâm của huyện đóng ở .
idaea elachista là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
the amazon river frog , rana , là một loài ếch trong họ ranidae . loài này có ở bolivia , brasil , colombia , ecuador , french guiana , guyana , peru , suriname , trinidad và tobago , and venezuela . in spanish , it is known as rana verde . các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đớ...
quercus là một loài thực vật có hoa trong họ cử . loài này được jeps . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ chín .
nathan " wes " morgan ( sinh hai mươi mốt tháng một năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn ) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp đã có hơn bảy trăm năm mươi lần ra sân chuyên nghiệp với tư cách là hậu vệ cho nottingham forest , leicester city và đội tuyển quốc gia jamaica , cũng như một thời gian ngắn cho mượn tại k...
phường ba là một phường thuộc quận năm , thành phố hồ chí minh , việt nam . phường ba có diện tích mười tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt là năm phẩy năm một chín người , mật độ dân số đạt ba mươi phẩy sáu sáu một người / km không .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
End of preview. Expand in Data Studio

No dataset card yet

Downloads last month
8