chandra-mlops-bot commited on
Commit
17706d2
·
1 Parent(s): 93f9b07

Add 1091 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/00200f358f8f4a0ab95569c4736e7301.html +66 -0
  2. chandra_raw/003d01eed7c34539b35b77e71a79a5a2.html +1 -0
  3. chandra_raw/005330091db14afd8c3007bd6311dd37.html +44 -0
  4. chandra_raw/00a01c8619c04f7a90e47be5c274231d.html +0 -1
  5. chandra_raw/00c145fc997d4c9ebb1df380bd652c6a.html +1 -0
  6. chandra_raw/00d0e1edfa0d4e4ca752c1d42a4ca8bc.html +0 -1
  7. chandra_raw/00dc2a228b964770bd6ac04ac339baaa.html +0 -38
  8. chandra_raw/00ddae71ca294092a854a3560f0743e3.html +0 -1
  9. chandra_raw/00ed228481c645c086026de0adfebdb6.html +1 -0
  10. chandra_raw/0105379cfa9e4dc9b87748101eeef3c1.html +0 -1
  11. chandra_raw/010582614f8b481691120a413ea50b08.html +0 -44
  12. chandra_raw/0128c1ff42204add844d0457957adb90.html +0 -159
  13. chandra_raw/013ea7cba25e4e06bf52e7d7e591acb3.html +1 -0
  14. chandra_raw/015aaf0f3e6540aaba0bcaa215f34a66.html +119 -0
  15. chandra_raw/0167e1d69cf44ab093cb53e202ebc3f1.html +1 -0
  16. chandra_raw/017b51202eb849a0a6b2056fd9bf9f4f.html +0 -1
  17. chandra_raw/018e4a796b114e2aa089bbe1e66a68c8.html +0 -1
  18. chandra_raw/0194e6e9e95e4891aa8095a87483ae17.html +1 -0
  19. chandra_raw/01b8617f741347149f3ae256e81366d6.html +1 -0
  20. chandra_raw/01e214ced8f149febc702980c90070cb.html +0 -1
  21. chandra_raw/0204c6e652fb4947a785af1cc7134bb9.html +1 -0
  22. chandra_raw/021be4579ef24a378ae9c93f1cdd4918.html +0 -283
  23. chandra_raw/0221ee6b86f84d398cd0b52108ad16f2.html +38 -0
  24. chandra_raw/022c60e0f8ac4384a6264702b7dd090f.html +418 -0
  25. chandra_raw/0248a58888b244319129d895c40029ea.html +0 -407
  26. chandra_raw/0252ac43569f41fb9c1f20ab52a3031d.html +0 -62
  27. chandra_raw/026a21b1b0bb47a9ad6e9ae96ba0ca16.html +1 -0
  28. chandra_raw/02884af6059a46138b64440942f177f6.html +1 -0
  29. chandra_raw/02936e88159a4344ac51ac8566177d47.html +0 -1
  30. chandra_raw/03364d512c194a05baa1aa7a7c9a2a52.html +219 -0
  31. chandra_raw/03381ad8308c4bfb906357ea652a86a7.html +1 -0
  32. chandra_raw/034e302faf814c96abd9a2542661421c.html +0 -38
  33. chandra_raw/03623c9edf66485ab6264a338f6642b8.html +0 -44
  34. chandra_raw/03646ae0bba14bb8b2f6478ddaee87ef.html +0 -1
  35. chandra_raw/03c96c7fb23a41beab9a73cb636e66e9.html +1 -0
  36. chandra_raw/03db933c26c14fb0aae5b5e579e325ac.html +1 -0
  37. chandra_raw/0432f4c47df84e868bb68252f379fb16.html +0 -1
  38. chandra_raw/046b7600f45242f1b8ae612c4d90fec2.html +47 -0
  39. chandra_raw/04703c688fc14ebfbe992badeb138930.html +1 -0
  40. chandra_raw/049486bc5d514e84997fa58138851fd2.html +91 -0
  41. chandra_raw/04b4e0fdfd65425cad72262139bf5c2f.html +0 -164
  42. chandra_raw/04c2c0f295a14096946bf0b279301cd0.html +0 -1
  43. chandra_raw/04d185d401c24f0885441c0bf5845aea.html +1 -0
  44. chandra_raw/04fd988d6f094ab6b0ecbf6add7f0dd9.html +1 -0
  45. chandra_raw/05036ced4e2c4693823674983f47a9e8.html +0 -1
  46. chandra_raw/055942af65d04d7d88cc5a61c2f315d0.html +0 -1
  47. chandra_raw/058cd565adea493ca66489468b8716e5.html +0 -1
  48. chandra_raw/0596b92661ad409f990753cfe7bdfa09.html +50 -0
  49. chandra_raw/05a1e0dc8a974263a08e2a677d279c9a.html +109 -0
  50. chandra_raw/05d1033bdd72426c97eec1c0fb4d5976.html +0 -1
chandra_raw/00200f358f8f4a0ab95569c4736e7301.html ADDED
@@ -0,0 +1,66 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="310 86 736 225" data-label="Section-Header">
2
+ <p style="text-align: center;">
3
+ <img alt="Seal of the Socialist Republic of Vietnam" data-bbox="325 90 485 215"/>
4
+ <b>Phụ lục I</b><br/>
5
+ <b>DANH MỤC CÁC ĐỐI TƯỢNG PHẢI THỰC HIỆN</b><br/>
6
+ <b>ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC</b><br/>
7
+ <i>(Thực hiện kèm theo Nghị định số 18/2015/NĐ-CP</i><br/>
8
+ <i>ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ)</i>
9
+ </p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="187 263 830 899" data-label="Table">
12
+ <table border="1">
13
+ <tr>
14
+ <td>1</td>
15
+ <td>Chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của các vùng kinh tế - xã hội, vùng kinh tế trọng điểm, hành lang kinh tế, vành đai kinh tế</td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td>2</td>
19
+ <td>Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc trung ương và đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>3</td>
23
+ <td>Chiến lược, quy hoạch cấp quốc gia phát triển hệ thống các khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghiệp</td>
24
+ </tr>
25
+ <tr>
26
+ <td>4</td>
27
+ <td>Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực có tác động lớn đến môi trường</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>4.1</td>
31
+ <td>Chiến lược, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực cấp quốc gia</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>4.1.1</td>
35
+ <td>Chiến lược phát triển các ngành, lĩnh vực cấp quốc gia về công nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông vận tải, xây dựng, du lịch, y tế</td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td>4.1.2</td>
39
+ <td>Chiến lược, quy hoạch phát triển ngành điện, thủy điện, nhiệt điện, năng lượng nguyên tử và điện hạt nhân; khai thác dầu khí, lọc hóa dầu; giấy; công nghiệp hóa chất, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; cao su; dệt may; xi măng; thép; thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>4.1.3</td>
43
+ <td>Chiến lược, quy hoạch phát triển ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi, chăn nuôi</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>4.1.4</td>
47
+ <td>Chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường sắt, đường biển, đường sông, cảng, hàng không</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>4.1.5</td>
51
+ <td>Chiến lược, quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị; quy hoạch vật liệu xây dựng</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>4.1.6</td>
55
+ <td>Chiến lược, quy hoạch phát triển du lịch, sân golf</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>4.1.7</td>
59
+ <td>Chiến lược, quy hoạch phát triển mạng lưới khám chữa bệnh</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>4.2</td>
63
+ <td>Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực liên tỉnh, vùng</td>
64
+ </tr>
65
+ </table>
66
+ </div>
chandra_raw/003d01eed7c34539b35b77e71a79a5a2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="86 0 215 42" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="217 0 430 39" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 19.05.2014 13:58:13 +07:00</p></div><div data-bbox="880 18 925 40" data-label="Page-Header"><p>174</p></div><div data-bbox="145 64 890 105" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="185 121 383 139" data-label="Text"><p>Số: <b>350/VPCP-KTTH</b></p></div><div data-bbox="140 139 428 206" data-label="Text"><p>V/v Sửa đổi, bổ sung các dự thảo<br/>Quyết định số 34/2008/QĐ-TTg và<br/>79/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng<br/>Chính phủ</p></div><div data-bbox="496 122 838 142" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2014</p></div><div data-bbox="286 252 383 271" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="379 271 745 310" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Nội vụ;</li><li>- Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc gia.</li></ul></div><div data-bbox="58 262 253 324" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>S</b>.....<br/>Ngày: <b>19/5</b>.....</td></tr></table></div><div data-bbox="133 336 895 443" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại văn bản số 1121/BNV-TCBC ngày 08 tháng 4 năm 2014 về việc sửa đổi, bổ sung các dự thảo Quyết định số 34/2008/QĐ-TTg và 79/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, căn cứ ý kiến của Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc gia (công văn số 75/UBGSTCQG-TCCB ngày 26 tháng 4 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="133 450 895 536" data-label="Text"><p>Đồng ý với đề nghị của Bộ Nội vụ tại văn bản số 1121/BNV-TCBC ngày 08 tháng 4 năm 2014 nêu trên, việc xây dựng Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 34/2008/QĐ-TTg ngày 03 tháng 8 năm 2008 và Quyết định số 79/2009/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2009 thực hiện theo trình tự, thủ tục rút gọn.</p></div><div data-bbox="192 543 792 564" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện../..</p></div><div data-bbox="131 608 223 625" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="131 626 408 733" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);</li><li>- PTTg Vũ Văn Ninh (để báo cáo);</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN;<br/>các Trợ lý Thủ tướng;<br/>TGD công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH (3). H.Dương <b>đD</b></li></ul></div><div data-bbox="557 605 878 643" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="528 628 875 762" data-label="Text"><p><img alt="Official seal of the Government of Vietnam and a signature of Nguyễn Văn Tòng" data-bbox="528 628 875 762"/><br/><b>Nguyễn Văn Tòng</b></p></div>
chandra_raw/005330091db14afd8c3007bd6311dd37.html ADDED
@@ -0,0 +1,44 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="522 42 560 58" data-label="Page-Header">194</div>
2
+ <div data-bbox="167 83 920 185" data-label="Text">
3
+ <p>Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc Tòa án có thẩm quyền của Việt Nam theo quy định của Bộ luật này trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên không quy định hoặc không có điều ước quốc tế liên quan để yêu cầu Tòa án không công nhận bản án, quyết định dân sự đó.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="167 193 920 273" data-label="Text">
6
+ <p>2. Trường hợp người làm đơn chứng minh được vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không thể gửi đơn đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn gửi đơn.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="167 280 920 322" data-label="Section-Header">
9
+ <p><b>Điều 448. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam</b></p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="167 328 920 390" data-label="Text">
12
+ <p>1. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam phải có các nội dung chính sau đây:</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="167 398 920 440" data-label="Text">
15
+ <p>a) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người làm đơn; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó;</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="216 447 516 468" data-label="Text">
18
+ <p>b) Yêu cầu của người làm đơn.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="167 477 920 538" data-label="Text">
21
+ <p>2. Kèm theo đơn yêu cầu phải có bản chính hoặc bản sao có chứng thực bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài và giấy tờ, tài liệu cần thiết để chứng minh yêu cầu không công nhận của mình là có căn cứ và hợp pháp.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="167 545 920 605" data-label="Text">
24
+ <p>3. Đơn yêu cầu và giấy tờ, tài liệu kèm theo bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="167 613 920 674" data-label="Section-Header">
27
+ <p><b>Điều 449. Thủ tục thụ lý, giải quyết đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam</b></p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="167 683 920 764" data-label="Text">
30
+ <p>1. Việc thụ lý đơn, chuẩn bị xét đơn yêu cầu và phiên họp xét đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam được thực hiện theo quy định tại các điều 436, 437 và 438 của Bộ luật này.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="216 771 912 793" data-label="Text">
33
+ <p>2. Hội đồng xét đơn yêu cầu có quyền ra một trong các quyết định sau đây:</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="216 800 893 821" data-label="Text">
36
+ <p>a) Không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài;</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="216 829 578 850" data-label="Text">
39
+ <p>b) Bác đơn yêu cầu không công nhận.</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="165 857 920 919" data-label="Text">
42
+ <p>3. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam không được công nhận trong các trường hợp quy định tại Điều 439 của Bộ luật này.</p>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="468 957 521 984" data-label="Page-Footer">195</div>
chandra_raw/00a01c8619c04f7a90e47be5c274231d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="46 0 134 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="134 0 268 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 30.10.2014 14:30:58 +07:00</p></div><div data-bbox="845 65 905 100" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="181 133 408 151" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="437 136 831 172" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="222 189 377 209" data-label="Text"><p>Số: <b>1440/QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="500 192 794 212" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>18</b> tháng <b>8</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="222 258 778 315" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc ông Nguyễn Ngọc Phi,</b><br/><b>Thủ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, nghỉ hưu</b></p></div><div data-bbox="375 351 624 369" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="213 386 720 407" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="174 411 825 449" data-label="Text"><p>Căn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 8254-CV/VPTW ngày 09 tháng 7 năm 2014;</p></div><div data-bbox="173 454 823 491" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình 188/TTr-BNV ngày 28 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="211 497 477 516" data-label="Text"><p>Đề thực hiện chính sách cán bộ,</p></div><div data-bbox="426 545 567 563" data-label="Text"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="171 593 825 632" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ông Nguyễn Ngọc Phi, Thủ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, nghỉ hưu theo chế độ từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.</p></div><div data-bbox="171 638 824 694" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và ông Nguyễn Ngọc Phi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="600 730 721 746" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="170 748 248 762" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="170 763 465 868" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 2;</li><li>- Ban Bí thư (để b/c);</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>- TGD Công TĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);</li><li>- Lưu: VT, TCCV. Tr 31</li></ul></div><div data-bbox="470 750 860 875" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng." data-bbox="470 750 860 875"/></div><div data-bbox="573 870 748 890" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/00c145fc997d4c9ebb1df380bd652c6a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="209 130 850 211" data-label="Text"><p>- Trung tâm Thể dục thể thao (ký hiệu TDĐT): Diện tích đất 29,50 ha (chiếm 4,6% diện tích tự nhiên); mật độ xây dựng tối đa 10%; tầng cao tối đa 4 tầng với khu tổ hợp công trình thi đấu trong nhà, sân vận động trung tâm và các sân thi đấu ngoài trời.</p></div><div data-bbox="209 225 848 304" data-label="Text"><p>- Trung tâm Giáo dục quốc phòng và an ninh sinh viên: Diện tích đất 17,54 ha (chiếm 2,7% diện tích tự nhiên); mật độ xây dựng tối đa khoảng 30%; tầng cao tối đa 5 tầng, phục vụ nhu cầu học tập, rèn luyện và ở tại chỗ.</p></div><div data-bbox="207 318 845 459" data-label="Text"><p>- Khu ký túc xá sinh viên (bao gồm Khu ký túc xá A, B và các khu vực mở rộng): Diện tích đất 50,77 ha (chiếm 7,9% diện tích tự nhiên); mật độ xây dựng tối đa 30%; tầng cao 5 - 12 tầng cho những công trình xây dựng giai đoạn 1 (khu Ký túc xá A) và 12 - 16 tầng cho những công trình xây dựng giai đoạn 2 (Ký túc xá A mở rộng và Khu ký túc xá B). Bổ sung các công trình dịch vụ công cộng trong các khu ở sinh viên để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt đặc thù của sinh viên.</p></div><div data-bbox="207 474 842 513" data-label="Text"><p>- Khu nhà công vụ (có ký hiệu NCV): Diện tích 8,00 ha (chiếm 1,2% diện tích tự nhiên); mật độ xây dựng tối đa 30%; tầng cao tối đa 15 tầng.</p></div><div data-bbox="205 526 840 667" data-label="Text"><p>- Đất cây xanh - mặt nước tập trung (gồm các ô có ký hiệu CX1 - CX5): diện tích đất 125,36 ha (chiếm 19,47% diện tích tự nhiên; bao gồm 78,0 ha hồ đá); xây dựng các công trình dịch vụ công cộng, hạ tầng kỹ thuật với mật độ xây dựng tối đa 10%; tầng cao tối đa 3 tầng. Đất công viên cây xanh kết hợp với các khu vực dự trữ phát triển tại các đơn vị thành viên và hệ thống công viên cây xanh trong các khu chức năng tạo nên hệ thống không gian xanh của toàn khu đại học.</p></div><div data-bbox="204 682 840 762" data-label="Text"><p>- Đất giao thông chung và hạ tầng đầu mối với diện tích 101,59 ha (chiếm 15,8% diện tích tự nhiên). Quỹ đất này chủ yếu là hệ thống hạ tầng khung của toàn khu đại học, tại các khu vực chức năng còn quỹ đất bố trí cho giao thông nội bộ và sân bãi theo từng dự án thành phần.</p></div><div data-bbox="204 775 839 857" data-label="Text"><p>- Đất dự trữ phát triển có diện tích 22,56 ha (chiếm 3,5% diện tích đất toàn khu). Quỹ đất này kết hợp với các quỹ đất dự trữ phát triển tại các khu vực đất chức năng khác như: Các trường hoặc khoa trực thuộc, các trung tâm và viện nghiên cứu,... sẽ được sử dụng khi có nhu cầu phát sinh.</p></div><div data-bbox="820 901 837 917" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/00d0e1edfa0d4e4ca752c1d42a4ca8bc.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="218 125 853 199" data-label="Text"><p>a) Lập được thành tích xuất sắc trong công tác huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu, xây dựng lực lượng, củng cố nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân, có phạm vi ảnh hưởng và nêu gương trong toàn quân khu, quân chủng, quân đoàn, binh chủng, tổng cục và tương đương;</p></div><div data-bbox="218 207 853 314" data-label="Text"><p>b) Có quá trình xây dựng, phát triển từ 10 năm trở lên, trong thời gian đó đã được tặng “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ” và 05 năm tiếp theo liên tục hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, trong thời gian đó có 02 lần được tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, tỉnh, đoàn thể Trung ương hoặc có 01 lần được tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, tỉnh, đoàn thể Trung ương và 02 Bằng khen cấp bộ, ngành, tỉnh, đoàn thể Trung ương.</p></div><div data-bbox="218 322 853 376" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 21. “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” đối với cá nhân có thời gian làm nhiệm vụ ở vùng biển, đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn</b></p></div><div data-bbox="218 385 853 509" data-label="Text"><p>Tiêu chuẩn xét tặng, truy tặng “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, chiến sĩ, công chức, viên chức, công nhân quốc phòng làm việc trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, công chức, viên chức, công nhân làm việc trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân, làm nhiệm vụ ở vùng biển, đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, được hưởng phụ cấp đặc thù 100% trở lên được quy định như sau:</p></div><div data-bbox="218 518 853 589" data-label="Text"><p>1. Đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, viên chức, công nhân quốc phòng thuộc Quân đội nhân dân và sĩ quan, hạ sĩ quan, công chức, viên chức, công nhân thuộc Công an nhân dân, thời gian công tác được nhân hệ số 2 để tính thời gian xét tặng “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” các hạng.</p></div><div data-bbox="218 598 853 651" data-label="Text"><p>2. Hạ sĩ quan, chiến sĩ thuộc Quân đội nhân dân thời gian công tác đủ 01 năm trở lên, hoàn thành tốt nhiệm vụ thì được xét tặng “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” hạng ba.</p></div><div data-bbox="218 660 853 750" data-label="Text"><p>3. Đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, viên chức, công nhân quốc phòng, hạ sĩ quan, chiến sĩ thuộc Quân đội nhân dân hy sinh và được công nhận liệt sĩ, nếu thời gian làm nhiệm vụ chưa đủ 01 năm thì được xét truy tặng “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” hạng ba; nếu thời gian làm nhiệm vụ từ 01 năm trở lên thì được xét truy tặng “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” hạng nhì.</p></div><div data-bbox="258 759 550 779" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 22. “Huy chương Hữu nghị”</b></p></div><div data-bbox="221 787 855 840" data-label="Text"><p>“Huy chương Hữu nghị” để tặng cho cá nhân người nước ngoài có nhiều đóng góp vào công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam, đạt các tiêu chuẩn sau:</p></div><div data-bbox="221 850 855 888" data-label="Text"><p>1. Có tinh thần đoàn kết, hữu nghị, tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, pháp luật và phong tục, tập quán Việt Nam.</p></div><div data-bbox="828 912 855 929" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
 
 
chandra_raw/00dc2a228b964770bd6ac04ac339baaa.html DELETED
@@ -1,38 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="520 43 547 59" data-label="Page-Header">60</div>
2
- <div data-bbox="156 73 920 114" data-label="Text">
3
- <p>hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="156 119 920 256" data-label="Text">
6
- <p>3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm đáp ứng yêu cầu phục vụ hoạt động giám sát và tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động giám sát của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="477 269 589 285" data-label="Section-Header">
9
- <h2>CHƯƠNG V</h2>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="392 291 677 311" data-label="Section-Header">
12
- <h3>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</h3>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="202 317 472 339" data-label="Section-Header">
15
- <h4>Điều 91. Hiệu lực thi hành</h4>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="156 345 920 411" data-label="List-Group">
18
- <ol>
19
- <li>1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.</li>
20
- <li>2. Luật hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực.</li>
21
- </ol>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="156 428 920 468" data-label="Text">
24
- <hr/>
25
- <p><i>Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 20 tháng 11 năm 2015.</i></p>
26
- </div>
27
- <div data-bbox="564 480 819 501" data-label="Text">
28
- <p><b>CHỦ TỊCH QUỐC HỘI</b></p>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="505 502 700 638" data-label="Image">
31
- <img alt="Official seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội) featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH QUỐC HỘI'."/>
32
- </div>
33
- <div data-bbox="583 616 778 635" data-label="Text">
34
- <p><b>Nguyễn Sinh Hùng</b></p>
35
- </div>
36
- <div data-bbox="455 943 541 988" data-label="Page-Footer">
37
- <p>91 (kết)</p>
38
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00ddae71ca294092a854a3560f0743e3.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="193 102 583 121" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn thực hiện chương trình môn học:</p></div><div data-bbox="154 126 817 180" data-label="Text"><p>- Căn cứ vào giáo trình luồng chạy tàu thủy, các bản đồ đường thủy nội địa miền Bắc, miền Trung, miền Nam và các tài liệu tham khảo đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;</p></div><div data-bbox="154 186 816 222" data-label="Text"><p>- Tổ chức cho người học thực hành, quan sát các tuyến luồng trên sa bàn, các tuyến luồng thực tế trên sơ đồ tuyến và trên các tàu huấn luyện.</p></div><div data-bbox="191 227 815 246" data-label="Text"><p>4. Tên môn học: <b>PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA</b></p></div><div data-bbox="191 252 343 270" data-label="Text"><p>a) Mã số: MH 04.</p></div><div data-bbox="191 275 366 294" data-label="Text"><p>b) Thời gian: 45 giờ.</p></div><div data-bbox="152 299 816 353" data-label="Text"><p>c) Mục tiêu: cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa để người học chấp hành đúng luật, góp phần đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa.</p></div><div data-bbox="191 359 301 378" data-label="Text"><p>d) Nội dung:</p></div><div data-bbox="152 381 828 670" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Nội dung</th><th>Thời gian<br/>đào tạo (giờ)</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Chương I: Những quy định chung</td><td></td></tr><tr><td>1.1</td><td>Giải thích từ ngữ</td><td>3</td></tr><tr><td>1.2</td><td>Các hành vi bị cấm</td><td></td></tr><tr><td>2</td><td>Chương II: Quy tắc giao thông và tín hiệu của phương tiện</td><td></td></tr><tr><td>2.1</td><td>Quy tắc giao thông</td><td>18</td></tr><tr><td>2.2</td><td>Tín hiệu của phương tiện giao thông đường thủy nội địa</td><td></td></tr><tr><td>3</td><td>Chương III: Quy tắc bảo hiệu đường thủy nội địa</td><td></td></tr><tr><td>3.1</td><td>Những quy định của quy tắc bảo hiệu đường thủy nội địa</td><td>17</td></tr><tr><td>3.2</td><td>Các loại bảo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam</td><td></td></tr><tr><td>4</td><td>Chương IV: Trách nhiệm của người lái phương tiện</td><td>2</td></tr><tr><td>5</td><td>Chương V: Giới thiệu các văn bản pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và pháp luật hàng hải Việt Nam</td><td>3</td></tr><tr><td colspan="2">Kiểm tra định kỳ, kiểm tra kết thúc môn học</td><td>2</td></tr><tr><td colspan="2"><b>Tổng cộng</b></td><td><b>45</b></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="191 675 581 694" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn thực hiện chương trình môn học:</p></div><div data-bbox="154 698 816 736" data-label="Text"><p>- Căn cứ vào các văn bản pháp luật về giao thông đường thủy nội địa, pháp luật hàng hải Việt Nam đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;</p></div><div data-bbox="191 739 808 760" data-label="Text"><p>- Tổ chức cho người học thực hành, quan sát mô hình, các báo hiệu trên sa bàn.</p></div><div data-bbox="191 763 803 784" data-label="Text"><p>5. Tên môn học: <b>ĐIỀU ĐỘNG TÀU VÀ THỰC HÀNH ĐIỀU ĐỘNG TÀU</b></p></div><div data-bbox="191 789 343 809" data-label="Text"><p>a) Mã số: MD 05.</p></div><div data-bbox="191 813 367 832" data-label="Text"><p>b) Thời gian: 90 giờ.</p></div><div data-bbox="154 835 817 890" data-label="Text"><p>c) Mục tiêu: cung cấp cho người học những kiến thức và kỹ năng điều động tàu tự hành; hiểu biết các thiết bị liên quan đến điều động tàu; nguyên lý điều khiển tàu; các kỹ năng điều động tàu tự hành.</p></div><div data-bbox="789 901 817 918" data-label="Page-Footer"><p>82</p></div>
 
 
chandra_raw/00ed228481c645c086026de0adfebdb6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="193 116 845 175" data-label="Text"><p>6. Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt quy định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này trong trường hợp hành vi vi phạm được thực hiện trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.</p></div><div data-bbox="242 176 487 198" data-label="Text"><p>7. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="191 200 843 237" data-label="Text"><p>Tịch thu tang vật đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm a, b, c, d, đ và g khoản 4 Điều này.</p></div><div data-bbox="240 241 507 263" data-label="Text"><p>8. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="188 266 841 304" data-label="Text"><p>a) Buộc tiêu hủy hàng hoá vi phạm đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm a và b khoản 4 Điều này;</p></div><div data-bbox="186 307 840 348" data-label="Text"><p>b) Buộc hủy bỏ kết quả đã mở thương mại và tổ chức mở thương mại lại đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm d, đ và e khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="186 349 839 389" data-label="Text"><p>c) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm quy định tại điểm c khoản 2 và điểm m khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="234 390 820 415" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 49. Hành vi vi phạm về trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ</b></h4></div><div data-bbox="183 413 837 451" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="181 455 837 496" data-label="Text"><p>a) Trưng bày, giới thiệu hàng hóa với các thông tin về hàng hóa được trưng bày, giới thiệu không đúng với hàng hoá đang hoặc sẽ kinh doanh;</p></div><div data-bbox="180 496 835 553" data-label="Text"><p>b) Trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ của thương nhân khác để so sánh với hàng hoá của mình, trừ trường hợp hàng hoá đem so sánh là hàng giả, hàng xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định;</p></div><div data-bbox="179 555 834 593" data-label="Text"><p>c) Trưng bày, giới thiệu hàng hoá không có nhãn hàng hoá hoặc có nhãn hàng hoá không đúng quy định;</p></div><div data-bbox="177 597 834 652" data-label="Text"><p>d) Trưng bày, giới thiệu hàng hoá không đảm bảo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đã công bố, áp dụng; hàng hoá không đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm, hàng hoá hết hạn sử dụng.</p></div><div data-bbox="177 655 832 693" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="174 696 832 753" data-label="Text"><p>a) Văn phòng đại diện của thương nhân trực tiếp trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ của thương nhân mà mình đại diện tại các địa điểm không phải tại trụ sở của văn phòng đại diện đó;</p></div><div data-bbox="173 756 830 810" data-label="Text"><p>b) Văn phòng đại diện của thương nhân thực hiện trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ của thương nhân mà mình đại diện khi chưa được sự ủy quyền của thương nhân đó.</p></div><div data-bbox="173 814 829 852" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="171 856 828 892" data-label="Text"><p>a) Trưng bày, giới thiệu hàng hóa chưa được phép nhập khẩu vào Việt Nam;</p></div><div data-bbox="795 920 826 937" data-label="Page-Footer"><p>48</p></div>
chandra_raw/0105379cfa9e4dc9b87748101eeef3c1.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="221 64 410 86" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 21. Hủy thầu</b></h2></div><div data-bbox="224 87 715 112" data-label="Text"><p>1. Hủy thầu được áp dụng trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="224 107 913 140" data-label="Text"><p>a) Tất cả hồ sơ dự thầu không đáp ứng được yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.</p></div><div data-bbox="224 137 724 164" data-label="Text"><p>b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi trong Hồ sơ mời thầu.</p></div><div data-bbox="166 159 944 230" data-label="Text"><p>c) Hồ sơ mời thầu không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc quy định khác của pháp luật dẫn đến doanh nghiệp hoặc hợp tác xã được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu.</p></div><div data-bbox="168 226 945 293" data-label="Text"><p>d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian lận, lợi dụng chức quyền để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu quản lý chợ làm sai lệch kết quả lựa chọn doanh nghiệp hoặc hợp tác xã trúng thầu.</p></div><div data-bbox="170 290 948 358" data-label="Text"><p>2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn đến hủy thầu theo quy định tại Điểm c, Điểm d Điều này đều phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu.</p></div><div data-bbox="231 360 450 381" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 22. Đấu thầu lại</b></h2></div><div data-bbox="231 383 911 406" data-label="Text"><p>Việc đấu thầu lại được tổ chức khi xảy ra một trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="173 407 950 451" data-label="Text"><p>1. Có sự vi phạm các quy định về đấu thầu quy định tại Điểm c, Điểm d, Khoản 1 Điều 21.</p></div><div data-bbox="234 454 625 477" data-label="Text"><p>2. Tất cả các nhà thầu không đạt yêu cầu.</p></div><div data-bbox="175 478 956 523" data-label="Text"><p>3. Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền yêu cầu Đấu thầu lại theo quy định tại Điểm b, Điểm d, Khoản 1 Điều 20.</p></div><div data-bbox="235 525 724 548" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 23. Xếp hạng và xét chọn đơn vị trúng thầu</b></h2></div><div data-bbox="178 549 954 593" data-label="Text"><p>1. Hồ sơ dự thầu được đánh giá và so sánh theo từng tiêu chí làm căn cứ để đánh giá toàn diện.</p></div><div data-bbox="179 594 955 638" data-label="Text"><p>2. Sử dụng tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu tại Khoản 2, Điều 19 Quy định này để đánh giá cho điểm đối với từng tiêu chí của Hồ sơ dự thầu.</p></div><div data-bbox="179 639 956 683" data-label="Text"><p>3. Trên cơ sở tổng hợp số điểm đã đạt của mỗi Hồ sơ dự thầu để xếp hạng thầu và xét chọn nhà thầu trúng thầu.</p></div><div data-bbox="239 687 468 708" data-label="Text"><p>4. Điều kiện trúng thầu:</p></div><div data-bbox="239 711 947 735" data-label="Text"><p>a) Hồ sơ dự thầu đáp ứng các yêu cầu của Khoản 1, Điều 16 Quy định này.</p></div><div data-bbox="181 736 958 779" data-label="Text"><p>b) Nhà thầu có tổng số điểm cao nhất trong bảng xếp hạng xét chọn nhà thầu, không có chỉ tiêu nào dưới 50% số điểm tối đa hoặc dưới điểm tối thiểu.</p></div><div data-bbox="241 782 789 805" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 24. Phê duyệt, công bố kết quả lựa chọn nhà thầu</b></h2></div><div data-bbox="182 806 959 849" data-label="Text"><p>1. Căn cứ kết quả đánh giá, xếp hạng xét chọn nhà thầu, Ban chuyên đổi mô hình quản lý chợ cấp huyện:</p></div><div data-bbox="182 851 961 912" data-label="Text"><p>a) Trình UBND cấp huyện phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và ban hành quyết định công nhận đơn vị trúng thầu đối với chợ hạng 2, hạng 3, báo cáo Ban chuyên đổi mô hình quản lý chợ cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="945 955 974 973" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
 
 
chandra_raw/010582614f8b481691120a413ea50b08.html DELETED
@@ -1,44 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="507 43 534 59" data-label="Page-Header">12</div>
2
- <div data-bbox="143 71 903 115" data-label="Text">
3
- <p>5. Quốc hội ra nghị quyết về chất vấn. Nghị quyết về chất vấn có nội dung cơ bản sau đây:</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="143 118 904 179" data-label="Text">
6
- <p>a) Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của người bị chất vấn, những hạn chế, bất cập và nguyên nhân liên quan đến vấn đề chất vấn;</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="188 184 569 206" data-label="Text">
9
- <p>b) Thời hạn khắc phục hạn chế, bất cập;</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="188 211 629 232" data-label="Text">
12
- <p>c) Trách nhiệm thi hành của cơ quan, cá nhân;</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="188 234 810 258" data-label="Text">
15
- <p>d) Trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện nghị quyết về chất vấn.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="143 260 904 304" data-label="Text">
18
- <p>6. Phiên họp chất vấn được phát thanh, truyền hình trực tiếp, trừ trường hợp do Quốc hội quyết định.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="143 305 906 425" data-label="Text">
21
- <p>7. Chậm nhất là 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp, người đã trả lời chất vấn có trách nhiệm gửi báo cáo về việc thực hiện nghị quyết của Quốc hội về chất vấn, các vấn đề đã hứa tại các kỳ họp trước đến đại biểu Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội. Báo cáo về việc thực hiện nghị quyết của Quốc hội về chất vấn, các vấn đề đã hứa được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Quốc hội.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="143 427 907 567" data-label="Text">
24
- <p>8. Tại kỳ họp cuối năm của năm giữa nhiệm kỳ và kỳ họp cuối năm của năm cuối nhiệm kỳ, Quốc hội xem xét, thảo luận báo cáo tổng hợp của các thành viên Chính phủ, báo cáo của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước và những người bị chất vấn khác về việc thực hiện nghị quyết của Quốc hội, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội về chất vấn và các vấn đề đã hứa tại các kỳ họp Quốc hội, phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="191 570 622 592" data-label="Section-Header">
27
- <h4><b>Điều 16. Giám sát chuyên đề của Quốc hội</b></h4>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="145 594 908 639" data-label="Text">
30
- <p>1. Căn cứ chương trình giám sát của mình, Quốc hội ra nghị quyết thành lập Đoàn giám sát chuyên đề theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="145 640 910 703" data-label="Text">
33
- <p>Nghị quyết của Quốc hội về việc thành lập Đoàn giám sát phải xác định rõ đối tượng, phạm vi và nội dung, kế hoạch giám sát, thành phần Đoàn giám sát và cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="145 704 910 844" data-label="Text">
36
- <p>Đoàn giám sát do Chủ tịch Quốc hội hoặc Phó Chủ tịch Quốc hội làm Trưởng đoàn, một số Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội làm Phó Trưởng đoàn, các thành viên khác gồm Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, đại diện Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại diện Đoàn đại biểu Quốc hội ở địa phương nơi Đoàn tiến hành giám sát và một số đại biểu Quốc hội. Đại diện Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức thành viên của Mặt trận, các chuyên gia có thể được mời tham gia Đoàn giám sát.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="193 846 741 869" data-label="Text">
39
- <p>2. Đoàn giám sát có những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="147 870 912 914" data-label="Text">
42
- <p>a) Xây dựng, đề cương báo cáo đề cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát báo cáo;</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="418 961 455 982" data-label="Page-Footer">43</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0128c1ff42204add844d0457957adb90.html DELETED
@@ -1,159 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="501 84 526 100" data-label="Page-Header">61</div>
2
- <div data-bbox="194 121 884 896" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>Mã hàng</th>
7
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
- <th>Thuế suất (%)</th>
9
- </tr>
10
- </thead>
11
- <tbody>
12
- <tr>
13
- <td></td>
14
- <td><b>mỡ thuộc nhóm 15.03.</b></td>
15
- <td></td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>1502.10</td>
19
- <td>- Mỡ (tallow):</td>
20
- <td></td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>1502.10.10</td>
24
- <td>-- Ăn được</td>
25
- <td>10</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>1502.10.90</td>
29
- <td>-- Loại khác</td>
30
- <td>10</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>1502.90</td>
34
- <td>- Loại khác:</td>
35
- <td></td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>1502.90.10</td>
39
- <td>-- Ăn được</td>
40
- <td>10</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>1502.90.90</td>
44
- <td>-- Loại khác</td>
45
- <td>10</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td><b>15.03</b></td>
49
- <td><b>Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.</b></td>
50
- <td></td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>1503.00.10</td>
54
- <td>- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin</td>
55
- <td>15</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>1503.00.90</td>
59
- <td>- Loại khác</td>
60
- <td>15</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td><b>15.04</b></td>
64
- <td><b>Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.</b></td>
65
- <td></td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>1504.10</td>
69
- <td>- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:</td>
70
- <td></td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>1504.10.20</td>
74
- <td>-- Các phần phân đoạn thể rắn</td>
75
- <td>5</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>1504.10.90</td>
79
- <td>-- Loại khác</td>
80
- <td>10</td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>1504.20</td>
84
- <td>- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:</td>
85
- <td></td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>1504.20.10</td>
89
- <td>-- Các phần phân đoạn thể rắn</td>
90
- <td>5</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>1504.20.90</td>
94
- <td>-- Loại khác</td>
95
- <td>10</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>1504.30</td>
99
- <td>- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:</td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>1504.30.10</td>
104
- <td>-- Các phần phân đoạn thể rắn</td>
105
- <td>5</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>1504.30.90</td>
109
- <td>-- Loại khác</td>
110
- <td>5</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td><b>15.05</b></td>
114
- <td><b>Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).</b></td>
115
- <td></td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>1505.00.10</td>
119
- <td>- Lanolin</td>
120
- <td>10</td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>1505.00.90</td>
124
- <td>- Loại khác</td>
125
- <td>10</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td><b>1506.00.00</b></td>
129
- <td><b>Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.</b></td>
130
- <td>10</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td><b>15.07</b></td>
134
- <td><b>Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.</b></td>
135
- <td></td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>1507.10.00</td>
139
- <td>- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa</td>
140
- <td>5</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td>1507.90</td>
144
- <td>- Loại khác:</td>
145
- <td></td>
146
- </tr>
147
- <tr>
148
- <td>1507.90.10</td>
149
- <td>-- Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế</td>
150
- <td>5</td>
151
- </tr>
152
- <tr>
153
- <td>1507.90.90</td>
154
- <td>-- Loại khác</td>
155
- <td>15</td>
156
- </tr>
157
- </tbody>
158
- </table>
159
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/013ea7cba25e4e06bf52e7d7e591acb3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="177 46 933 88" data-label="Text"><p>2. Dữ liệu kiểm tra lưu hành được lưu trữ tại Đơn vị đăng kiểm và trên Cơ sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam.</p></div><div data-bbox="222 100 833 124" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 12. Trình tự, cách thức thực hiện khi kiểm tra lưu hành</b></h3></div><div data-bbox="174 135 933 195" data-label="Text"><p>1. Chủ xe hoặc người đưa xe đến kiểm tra lưu hành (sau đây gọi tắt là chủ xe) đưa Xe và các giấy tờ theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này đến Đơn vị đăng kiểm để kiểm tra lưu hành.</p></div><div data-bbox="174 208 933 291" data-label="Text"><p>2. Đơn vị đăng kiểm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Nếu không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn chủ xe hoàn thiện lại; nếu đầy đủ, hợp lệ thì thu phí, chụp ảnh phương tiện và tiến hành kiểm tra các hạng mục theo phương pháp kiểm tra được quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="174 301 933 363" data-label="Text"><p>3. Đối với trường hợp kiểm tra lần đầu, Đơn vị đăng kiểm kiểm tra và lập Biên bản kiểm tra lần đầu xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="172 374 933 436" data-label="Text"><p>4. Xe kiểm tra đạt tiêu chuẩn, Đơn vị đăng kiểm thu lệ phí, trả hóa đơn thu lệ phí và cấp Giấy chứng nhận lưu hành, Tem lưu hành theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="172 447 933 509" data-label="Text"><p>5. Xe có kết quả không đạt, Đơn vị đăng kiểm thông báo hạng mục kiểm tra không đạt của xe cho chủ xe biết để sửa chữa, khắc phục để kiểm tra lại, đồng thời thông báo xe không đạt lên mạng kiểm định.</p></div><div data-bbox="219 520 734 543" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Giấy chứng nhận lưu hành, Tem lưu hành</b></h3></div><div data-bbox="213 556 707 578" data-label="Text"><p>1. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận lưu hành:</p></div><div data-bbox="172 589 933 649" data-label="Text"><p>a) Trường hợp kiểm tra lần đầu: 12 tháng đối với Xe mới, chưa qua sử dụng đến 02 năm, kể từ năm sản xuất; 06 tháng đối với Xe mới, chưa qua sử dụng trên 02 năm, kể từ năm sản xuất.</p></div><div data-bbox="211 661 582 684" data-label="Text"><p>b) Các lần kiểm tra tiếp theo: 06 tháng.</p></div><div data-bbox="172 696 933 740" data-label="Text"><p>c) Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận lưu hành không vượt quá ngày hết hạn của Giấy đăng ký Xe (nếu có) hoặc ngày xe hết niên hạn sử dụng.</p></div><div data-bbox="171 750 933 851" data-label="Text"><p>2. Phiếu Giấy chứng nhận lưu hành, Tem lưu hành do Cục Đăng kiểm Việt Nam thống nhất phát hành. Nội dung Giấy chứng nhận lưu hành, Tem lưu hành được in từ chương trình phần mềm do Cục Đăng kiểm Việt Nam quản lý, công bố. Giấy chứng nhận, Tem lưu hành phải có cùng một seri và có nội dung phù hợp với thông số kỹ thuật của Xe do Cục Đăng kiểm Việt Nam công bố.</p></div><div data-bbox="172 860 933 920" data-label="Text"><p>a) Giấy chứng nhận lưu hành được giao cho chủ xe để mang theo khi lưu hành trên đường, Tem lưu hành được dán tại góc trên bên phải, mặt trong kính chắn gió phía trước Xe.</p></div><div data-bbox="545 938 560 953" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
chandra_raw/015aaf0f3e6540aaba0bcaa215f34a66.html ADDED
@@ -0,0 +1,119 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="140 78 870 935" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td></td>
6
+ <td></td>
7
+ <td></td>
8
+ <td></td>
9
+ <td></td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>22</td>
13
+ <td>3808.10</td>
14
+ <td>Abamectin 18 g/l +<br/>Chlorantraniliprole 45g/l</td>
15
+ <td>Voliam targo<br/>063SC</td>
16
+ <td>Sâu to/bắp cải; nhện lóng nhưng/nhân; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu dục thân/lúa; nhện đỏ, bọ xít mủi/chè</td>
17
+ <td>Syngenta Vietnam Ltd</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td>23</td>
21
+ <td>3808.10</td>
22
+ <td>Abamectin 2g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 148g/l</td>
23
+ <td>Vibafos<br/>15 EC</td>
24
+ <td>sâu xanh da lạng/lạc, sâu cuốn lá/lúa, sâu vẽ bùa/cam</td>
25
+ <td>Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>24</td>
29
+ <td>3808.10</td>
30
+ <td>Abamectin 9 g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 241g/l</td>
31
+ <td>Monifos<br/>250EC</td>
32
+ <td>sâu cuốn lá/lúa</td>
33
+ <td>Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>25</td>
37
+ <td>3808.10</td>
38
+ <td>Abamectin 0.9% +<br/>Chlorpyrifos ethyl 24.1%</td>
39
+ <td>Phesolinfos<br/>25EC</td>
40
+ <td>Sâu cuốn lá/lúa</td>
41
+ <td>Công ty TNHH World Vision (VN)</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>26</td>
45
+ <td>3808.10</td>
46
+ <td>Abamectin 10 g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 545g/l</td>
47
+ <td>Paragon 555EC</td>
48
+ <td>Sâu cuốn lá, sâu dục thân/lúa</td>
49
+ <td>Bailing International Co., Ltd</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>27</td>
53
+ <td>3808.10</td>
54
+ <td>Abamectin 1.5% +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 48.5%</td>
55
+ <td>Aceek<br/>50EC</td>
56
+ <td>sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa</td>
57
+ <td>Công ty TNHH - TM Tân Thành</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>28</td>
61
+ <td>3808.10</td>
62
+ <td>Abamectin 40 g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 150g/l</td>
63
+ <td>Cây bùa vàng<br/>190EC</td>
64
+ <td>sâu cuốn lá/lúa</td>
65
+ <td>Công ty TNHH TM SX Thôn Trang</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>29</td>
69
+ <td>3808.10</td>
70
+ <td>Abamectin 20 g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 265g/l +<br/>Fenobucarb 265g/l</td>
71
+ <td>Furcarb 550EC</td>
72
+ <td>rầy nâu/lúa</td>
73
+ <td>Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>30</td>
77
+ <td>3808.10</td>
78
+ <td>Abamectin 25g/l +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 505g/l +<br/>Lambda-cyhalothrin 25g/l</td>
79
+ <td>Cotoc 553EC</td>
80
+ <td>sâu cuốn lá/lúa</td>
81
+ <td>Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td>Kotoc 553EC</td>
88
+ <td>Sâu cuốn lá/lúa</td>
89
+ <td>Công ty CP Quốc tế Hoa Bình</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>31</td>
93
+ <td>3808.10</td>
94
+ <td>Abamectin 15g/l (25g/l), (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (505g/l), (610g/l) + Lambda-cyhalothrin 18g/l (25g/l), (65g/l)</td>
95
+ <td>Sixtoc 333EC, 555EC, 700EC</td>
96
+ <td>333EC, 555EC: Sâu cuốn lá/lúa<br/>700EC: Sâu phao dục bọ/lúa</td>
97
+ <td>Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>32</td>
101
+ <td>3808.10</td>
102
+ <td>Abamectin 18 g/l +<br/>Cypermethrin 132 g/l</td>
103
+ <td>Nongfac 150EC</td>
104
+ <td>Sâu cuốn lá/lúa</td>
105
+ <td>Công ty CP XNK Nông dục Hoàng Ân</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>33</td>
109
+ <td>3808.10</td>
110
+ <td>Abamectin 2g/l (60g/l) + (dầu khoáng và dầu hoa tiều) 243g/l (3g/l)</td>
111
+ <td>Song Mấ 24.5 EC, 63EC</td>
112
+ <td>24.5 EC: sâu to/ rau họ thập tự; rầy xanh, bọ cánh to/ chè<br/>63EC: Sâu cuốn lá/lúa</td>
113
+ <td>Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mấ</td>
114
+ </tr>
115
+ </table>
116
+ </div>
117
+ <div data-bbox="105 902 138 940" data-label="Page-Footer">
118
+ <p>19</p>
119
+ </div>
chandra_raw/0167e1d69cf44ab093cb53e202ebc3f1.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="188 125 842 161" data-label="Text"><p>đến hoạt động của văn phòng theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="188 166 842 203" data-label="Text"><p>d) Hoạt động không đúng nội dung ghi trong giấy phép thành lập văn phòng, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều này;</p></div><div data-bbox="188 207 841 244" data-label="Text"><p>đ) Người đứng đầu văn phòng kiêm nhiệm người đứng đầu văn phòng đại diện của thương nhân, tổ chức nước ngoài khác tại Việt Nam;</p></div><div data-bbox="188 249 841 286" data-label="Text"><p>e) Chấm dứt hoạt động trước thời hạn hoạt động ghi trên giấy phép khi chưa được cơ quan cấp giấy phép thành lập văn phòng chấp thuận;</p></div><div data-bbox="186 290 840 327" data-label="Text"><p>g) Thực hiện không đúng quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về mở, sử dụng và đóng tài khoản của văn phòng;</p></div><div data-bbox="186 331 840 385" data-label="Text"><p>h) Tiếp tục hoạt động sau khi giấy phép thành lập văn phòng bị cơ quan cấp giấy phép thu hồi hoặc hết thời hạn hoạt động ghi trong giấy phép thành lập văn phòng mà chưa được gia hạn;</p></div><div data-bbox="186 390 840 426" data-label="Text"><p>i) Tiếp tục hoạt động sau khi tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài đã chấm dứt hoạt động.</p></div><div data-bbox="185 431 839 467" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="235 473 683 491" data-label="Text"><p>a) Thành lập quá một văn phòng đại diện tại Việt Nam;</p></div><div data-bbox="185 495 839 532" data-label="Text"><p>b) Thành lập văn phòng đại diện trực thuộc văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại tại Việt Nam;</p></div><div data-bbox="183 537 839 574" data-label="Text"><p>c) Tiến hành các hoạt động liên quan đến xúc tiến thương mại tại Việt Nam mà không thành lập văn phòng đại diện xúc tiến thương mại;</p></div><div data-bbox="233 578 806 598" data-label="Text"><p>d) Lập văn phòng đại diện xúc tiến thương mại trái phép tại Việt Nam;</p></div><div data-bbox="233 602 758 622" data-label="Text"><p>đ) Trực tiếp thực hiện các hoạt động nhằm sinh lời tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="233 626 500 645" data-label="Text"><p>4. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="183 649 838 687" data-label="Text"><p>Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm quy định tại điểm h khoản 1 và điểm đ khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="181 691 838 745" data-label="Text"><p><b>Điều 88. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động thương mại của chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là chi nhánh)</b></p></div><div data-bbox="181 751 837 787" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="181 792 836 829" data-label="Text"><p>a) Không hoạt động trong thời hạn quy định sau khi được cấp giấy phép thành lập chi nhánh;</p></div><div data-bbox="180 835 836 890" data-label="Text"><p>b) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc đăng báo để thông báo về hoạt động của chi nhánh hoặc nội dung đăng báo không đúng, không đầy đủ theo quy định;</p></div><div data-bbox="805 920 835 937" data-label="Page-Footer"><p>79</p></div>
chandra_raw/017b51202eb849a0a6b2056fd9bf9f4f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="208 128 844 166" data-label="Text"><p>2. Tham gia xây dựng văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về khí tượng thủy văn.</p></div><div data-bbox="206 175 844 283" data-label="Text"><p>3. Tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển mạng lưới quan trắc khí tượng thủy văn quốc gia, gồm: Khí tượng bề mặt, khí tượng cao không, khí tượng nông nghiệp, thủy văn lục địa và khí tượng thủy văn biển (sau đây gọi chung là khí tượng thủy văn); quan trắc định vị sét, giám sát biến đổi khí hậu; thực hiện chiến lược tổng thể quốc gia về dự báo, cảnh báo thiên tai thuộc phạm vi trách nhiệm của Trung tâm.</p></div><div data-bbox="204 291 844 416" data-label="Text"><p>4. Tổ chức quan trắc, thu thập dữ liệu trên mạng lưới khí tượng thủy văn quốc gia, quan trắc định vị sét, giám sát biến đổi khí hậu; tổ chức điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn, diễn biến địa hình lòng sông, cửa sông và vùng biển, ven bờ để bổ sung tài liệu điều tra cơ bản ở những nơi thiếu trạm quan trắc, nơi thường xảy ra bão, lũ, thiên tai và các hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm khác; thực hiện nhiệm vụ quan trắc môi trường không khí và môi trường nước theo phân công của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="203 424 842 531" data-label="Text"><p>5. Tổ chức thực hiện công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; phát tin chính thức về diễn biến thời tiết, áp thấp nhiệt đới, bão, lũ, lụt, triều cường và các hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm khác theo quy định của pháp luật; tổ chức quan trắc và truyền số liệu mực nước biển phục vụ công tác cảnh báo sóng thần, phòng, chống lụt, xâm nhập mặn và các tác động của biến đổi khí hậu, cảnh báo môi trường.</p></div><div data-bbox="203 539 840 577" data-label="Text"><p>6. Tham gia xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống quốc gia về cảnh báo thiên tai; cung cấp thông tin dự báo, cảnh báo thiên tai trên phạm vi cả nước.</p></div><div data-bbox="202 585 841 657" data-label="Text"><p>7. Tổ chức đánh giá chất lượng điều tra cơ bản và dự báo khí tượng thủy văn thuộc phạm vi quản lý của Trung tâm; xây dựng, quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn cơ bản và chuyên dùng do Nhà nước quản lý; tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="201 665 841 791" data-label="Text"><p>8. Tham gia thẩm định hồ sơ cấp, gia hạn, thu hồi Giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng và Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; tham gia thẩm định tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình, thiết bị đo của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng, thiết bị quan trắc, định vị sét được các Bộ, ngành, địa phương xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo phân công của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="200 799 841 855" data-label="Text"><p>9. Xây dựng, quản lý và phát triển hệ thống thông tin và các công nghệ khác phục vụ điều tra cơ bản, dự báo khí tượng thủy văn, cảnh báo thiên tai trong mạng lưới khí tượng thủy văn quốc gia.</p></div><div data-bbox="200 862 841 901" data-label="Text"><p>10. Tổ chức lựa chọn, thử nghiệm, kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.</p></div><div data-bbox="825 913 843 929" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/018e4a796b114e2aa089bbe1e66a68c8.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="211 118 850 231" data-label="Text"><p>gia hạn các loại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho các thương nhân kinh doanh khí; quy định chế độ đăng ký đối với thương nhân thực hiện nhập khẩu, sản xuất và chế biến khí chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình; phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, giám sát các loại hình thương nhân kinh doanh khí tuân thủ các điều kiện quy định tại Nghị định này.</p></div><div data-bbox="211 234 851 327" data-label="Text"><p>b) Tổ chức kiểm tra, giám sát cơ sở kinh doanh khí trong phạm vi toàn quốc trong việc tuân thủ các điều kiện kinh doanh, thiết lập hệ thống phân phối theo quy định, quy định về an toàn, vệ sinh và lao động; kiểm tra việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cho các cơ sở kinh doanh khí theo đúng các quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan khác.</p></div><div data-bbox="211 330 851 405" data-label="Text"><p>c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan ban hành Quy chuẩn an toàn kỹ thuật về trạm nạp, trạm cấp các loại khí, các thiết bị phụ trợ dùng LPG bao gồm: Bếp LPG, ống dẫn LPG, van chai LPG, van điều áp LPG; các thiết bị phụ trợ dùng CNG.</p></div><div data-bbox="254 413 508 432" data-label="Section-Header"><h2>2. Bộ Khoa học và Công nghệ:</h2></div><div data-bbox="211 436 851 546" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp các Bộ, ngành liên quan xây dựng, sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí; hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về đo lường, chất lượng đối với các loại khí, quy định thực hiện thống nhất trong cả nước; quản lý, thanh tra, kiểm tra về đo lường, chất lượng khí sản xuất, chế biến, nhập khẩu, pha chế, giao nhận, vận chuyển và lưu thông trên thị trường.</p></div><div data-bbox="211 551 851 607" data-label="Text"><p>b) Tổ chức chỉ đạo thực hiện việc kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện, thiết bị đo lường trong kinh doanh khí theo quy định hiện hành của pháp luật về đo lường.</p></div><div data-bbox="211 612 851 654" data-label="Text"><p>c) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng khí lần đầu đưa ra lưu thông trên thị trường của thương nhân sản xuất, chế biến khí.</p></div><div data-bbox="211 660 851 716" data-label="Text"><p>d) Quy định việc sử dụng phụ gia để pha chế khí; quy định việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng và hệ thống quản lý năng lực phòng thử nghiệm; hướng dẫn thương nhân kinh doanh khí đầu mới đăng ký cơ sở pha chế khí.</p></div><div data-bbox="254 726 391 744" data-label="Section-Header"><h2>3. Bộ Tài chính:</h2></div><div data-bbox="211 751 851 791" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương thanh tra, kiểm tra, giám sát thương nhân kinh doanh khí đầu mới tuân thủ các quy định pháp luật về giá.</p></div><div data-bbox="211 797 851 837" data-label="Text"><p>b) Quy định thống nhất mức tiền ký cọc, thời hạn khấu hao phù hợp với từng loại chai LPG.</p></div><div data-bbox="211 843 851 883" data-label="Text"><p>c) Quy định và hướng dẫn phương pháp định giá khí theo quy định của pháp luật về giá.</p></div><div data-bbox="822 898 851 915" data-label="Page-Footer"><p>33</p></div>
 
 
chandra_raw/0194e6e9e95e4891aa8095a87483ae17.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="164 92 853 181" data-label="Text"><p>3. Nội dung, quy trình xét duyệt, thẩm định, thông báo quyết toán năm: Thực hiện theo hướng dẫn hiện hành của Bộ Tài chính về xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được nhà nước hỗ trợ và ngân sách các cấp (hiện nay là Thông tư 01/2007 TT-BTC ngày 02/01/2007 của Bộ Tài chính), cụ thể:</p></div><div data-bbox="164 185 852 238" data-label="Text"><p>a) Phòng Tài chính - Kế hoạch xét duyệt quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ của Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Quản lý Đô thị và tổng hợp gửi Văn phòng Quỹ thẩm định.</p></div><div data-bbox="164 239 852 292" data-label="Text"><p>b) Văn phòng Quỹ có trách nhiệm thẩm định quyết toán kinh phí của các đơn vị được giao sử dụng kinh phí quỹ theo quy định: tổng hợp trình Hội đồng quản lý Quỹ.</p></div><div data-bbox="164 294 852 329" data-label="Text"><p>c) Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phê duyệt quyết toán chi hoạt động của Văn phòng Quỹ.</p></div><div data-bbox="162 334 850 405" data-label="Text"><p>Đối với nhiệm vụ chi có tính chất đầu tư, thực hiện theo quy trình quản lý vốn đầu tư, ngoài việc thực hiện quyết toán hàng năm theo quy định, khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, còn phải thực hiện quyết toán công trình hoàn thành theo quy định hiện hành, cụ thể:</p></div><div data-bbox="162 409 850 464" data-label="Text"><p>• Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng Tài chính – Kế hoạch) quyết toán công trình hoàn thành với hệ thống đường huyện được phân cấp quản lý. Ủy ban nhân dân cấp xã quyết toán hệ thống đường xã được phân cấp quản lý.</p></div><div data-bbox="162 467 847 503" data-label="Text"><p>• Sở Tài chính xét duyệt quyết toán công trình hoàn thành đối với các công trình đường tỉnh và trình cấp thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="161 507 848 578" data-label="Text"><p>Tương hợp quyết toán công trình hoàn thành được cấp có thẩm quyền phê duyệt có chênh lệch so với tổng giá trị công trình đã quyết toán các năm thì phần chênh lệch sẽ được điều chỉnh vào báo cáo quyết toán của đơn vị năm phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành.</p></div><div data-bbox="161 582 848 635" data-label="Text"><p>• Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt quyết toán thu, chi (trong đó: từ nguồn ngân sách tỉnh, cấp huyện cấp bổ sung cho Quỹ và từ các nguồn thu) của Quỹ, gửi Sở Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="161 640 847 675" data-label="Text"><p>Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổng hợp vào quyết toán của Sở, gửi Sở Tài chính.</p></div><div data-bbox="160 681 847 717" data-label="Text"><p>Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định quyết toán năm của Sở Giao thông vận tải và tổng hợp vào báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước theo quy định.</p></div><div data-bbox="160 721 847 757" data-label="Text"><p>5. Cuối năm, nguồn kinh phí của Quỹ bảo trì đường bộ còn dư được chuyển sang năm sau, để chi cho công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ.</p></div><div data-bbox="213 762 449 780" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Công tác kiểm tra</b></h4></div><div data-bbox="158 785 847 854" data-label="Text"><p>Để đảm bảo việc sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích, có hiệu quả, Sở Giao thông vận tải, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụng tài chính Quỹ bảo trì đường bộ.</p></div><div data-bbox="817 880 845 895" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/01b8617f741347149f3ae256e81366d6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="252 132 660 151" data-label="Text"><p>4. Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng có quyền:</p></div><div data-bbox="252 164 396 182" data-label="Text"><p>a) Phạt cảnh cáo;</p></div><div data-bbox="252 194 553 214" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="211 225 845 264" data-label="Text"><p>c) Áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II Nghị định này.</p></div><div data-bbox="211 275 845 329" data-label="Text"><p>5. Trưởng đoàn thanh tra do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng ra quyết định có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="209 342 845 415" data-label="Text"><p>Trưởng đoàn thanh tra do Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng, Chánh Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ra quyết định có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="208 427 843 464" data-label="Text"><p>6. Thẩm quyền xử phạt của các cơ quan khác được thực hiện xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này:</p></div><div data-bbox="206 476 843 675" data-label="Text"><p>a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự quản lý kinh tế và chức vụ, Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội, Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm ma túy, Cục trưởng Cục Quản lý xuất cảnh, nhập cảnh khi phát hiện cá nhân, tổ chức không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có hành vi vi phạm quy định về quản lý ngoại hối và kinh doanh vàng tại Khoản 1; Điểm g, i Khoản 2; Khoản 3; các Điểm b, c Khoản 4 và Khoản 7 Điều 24; các Khoản 2, 3, các Điểm a, b, d, đ Khoản 4, Điểm a Khoản 5 và Khoản 7 Điều 25 Nghị định này có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này; đồng thời phải thông báo cho Ngân hàng Nhà nước biết;</p></div><div data-bbox="205 687 842 778" data-label="Text"><p>b) Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao khi phát hiện cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm quy định tại Khoản 4 Điều 27, các Khoản 4, 6, 7 Điều 28 có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này; đồng thời phải thông báo cho Ngân hàng Nhà nước biết.</p></div><div data-bbox="244 790 723 810" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 52. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính</b></h4></div><div data-bbox="244 821 840 841" data-label="Text"><p>1. Những người sau đây có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính:</p></div><div data-bbox="205 852 840 890" data-label="Text"><p>a) Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này khi đang thi hành công vụ;</p></div><div data-bbox="811 895 840 910" data-label="Page-Footer"><p>48</p></div>
chandra_raw/01e214ced8f149febc702980c90070cb.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="47 0 250 26" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Kỳ báo: Tổng thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 06.09.2014 15:32:09 +07:00</p></div><div data-bbox="165 61 431 84" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="455 60 911 83" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="547 80 819 100" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="193 119 405 138" data-label="Text"><p>Số: <b>6839/VPCP-KGVX</b></p></div><div data-bbox="524 115 843 136" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="161 138 437 190" data-label="Text"><p>V/v báo cáo tình hình thực hiện<br/>Nghị quyết số 19/NQ-CP ngày 18<br/>tháng 3 năm 2014 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="365 207 462 226" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="142 209 370 323" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government Information Center (CỤC THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with a red arrow pointing to the right containing the word 'HOÀ TỐC' (Accelerate). The stamp includes fields for 'Số:' and 'Ngày:' with handwritten entries 'S' and '6/9' respectively."/></div><div data-bbox="460 223 912 302" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</li></ul></div><div data-bbox="163 327 930 468" data-label="Text"><p>Thực hiện Nghị quyết số 19/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, thời gian qua, Thủ tướng Chính phủ đã làm việc với một số Bộ, ngành về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuế, hải quan, quản lý đất đai, đầu tư xây dựng... Sắp tới, Thủ tướng tiếp tục làm việc với các Bộ, ngành và một số địa phương. Để tập trung chỉ đạo, triển khai có hiệu quả Nghị quyết, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:</p></div><div data-bbox="166 469 928 534" data-label="Text"><p>1. Các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo kết quả 6 tháng triển khai thực hiện Nghị quyết 19/NQ-CP với những nội dung chủ yếu sau:</p></div><div data-bbox="168 536 931 692" data-label="List-Group"><ul><li>- Sự chỉ đạo, điều hành thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp đã nêu trong Nghị quyết về lĩnh vực được giao;</li><li>- Tình hình thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh liên quan đến lĩnh vực Bộ, cơ quan, địa phương phụ trách;</li><li>- Những khó khăn, vướng mắc; những kiến nghị tháo gỡ; nhiệm vụ, giải pháp cần làm thời gian tới.</li></ul></div><div data-bbox="169 692 934 777" data-label="Text"><p>Báo cáo gửi Văn phòng Chính phủ, đồng gửi Hội đồng Quốc gia về Phát triển bền vững và Nâng cao năng lực cạnh tranh (Văn phòng tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư) trước ngày 20 tháng 9 năm 2014 để tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="229 782 484 803" data-label="Text"><p>2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:</p></div><div data-bbox="172 803 935 869" data-label="List-Group"><ul><li>- Chuẩn bị Báo cáo tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết số 19/NQ-CP, trình Chính phủ tại Phiên họp thường kỳ tháng 9 năm 2014 (theo Công văn số 5759/VPCP-KGVX ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ).</li></ul></div>
 
 
chandra_raw/0204c6e652fb4947a785af1cc7134bb9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="461 70 578 88" data-label="Section-Header"><p>Phụ lục VIIb</p></div><div data-bbox="140 87 900 128" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG KIỂU LOẠI DÙNG CHO<br/>SẢN PHẨM LÀ LINH KIỆN XE CHỖ HÀNG BÓN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ</b></p></div><div data-bbox="166 132 873 171" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014<br/>của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</p></div><div data-bbox="80 186 341 220" data-label="Text"><p><b>BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI<br/>CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="493 186 917 222" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="85 234 248 252" data-label="Text"><p>Số (N<sup>o</sup>): .....</p></div><div data-bbox="205 264 814 287" data-label="Section-Header"><p><b>GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG KIỂU LOẠI</b></p></div><div data-bbox="93 284 926 316" data-label="Text"><p>DÙNG CHO LINH KIỆN (HỆ THÔNG, ĐỘNG CƠ, KHUNG, CỤM CHI TIẾT) CỦA XE CHỖ HÀNG 4 BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ<br/>TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR SYSTEMS/COMPONENTS</p></div><div data-bbox="182 314 838 334" data-label="Text"><p>Cấp theo Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải</p></div><div data-bbox="80 348 276 365" data-label="Text"><p>Căn cứ Hồ sơ đăng ký số:</p></div><div data-bbox="80 363 350 380" data-label="Text"><p><i>Pursuant to the Technical document N<sup>o</sup></i></p></div><div data-bbox="686 350 817 365" data-label="Text"><p>Ngày / /</p></div><div data-bbox="686 365 727 379" data-label="Text"><p><i>Date</i></p></div><div data-bbox="80 379 577 396" data-label="Text"><p>Căn cứ Báo cáo kết quả đánh giá điều kiện đảm bảo chất lượng số:</p></div><div data-bbox="80 395 307 410" data-label="Text"><p><i>Pursuant to the C.O.P report N<sup>o</sup></i></p></div><div data-bbox="686 380 817 395" data-label="Text"><p>Ngày / /</p></div><div data-bbox="686 395 727 409" data-label="Text"><p><i>Date</i></p></div><div data-bbox="80 408 377 425" data-label="Text"><p>Căn cứ Báo cáo kết quả thử nghiệm số:</p></div><div data-bbox="80 424 309 438" data-label="Text"><p><i>Pursuant to the Testing report N<sup>o</sup></i></p></div><div data-bbox="686 409 817 424" data-label="Text"><p>Ngày / /</p></div><div data-bbox="686 424 727 438" data-label="Text"><p><i>Date</i></p></div><div data-bbox="154 471 864 492" data-label="Section-Header"><p><b>CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN</b></p></div><div data-bbox="228 492 794 513" data-label="Text"><p><i>General Director of Vietnam Register hereby approves that</i></p></div><div data-bbox="80 557 336 574" data-label="Text"><p>Kiểu loại sản phẩm (<i>Product type</i>):</p></div><div data-bbox="80 587 220 603" data-label="Text"><p>Nhấn hiệu (<i>Mark</i>):</p></div><div data-bbox="513 587 670 604" data-label="Text"><p>Số loại (<i>Model code</i>):</p></div><div data-bbox="214 639 902 681" data-label="Text"><p>(Các nội dung liên quan tới thông số kỹ thuật và chất lượng cho từng đối tượng sản phẩm sẽ do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể)</p></div><div data-bbox="80 727 387 744" data-label="Text"><p>Kiểu loại sản phẩm nói trên phù hợp với</p></div><div data-bbox="80 743 341 758" data-label="Text"><p><i>The product is in compliance with the</i></p></div><div data-bbox="126 830 250 847" data-label="Text"><p><u>Ghi chú (Note):</u></p></div><div data-bbox="493 827 861 846" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày tháng năm (<i>Date</i>)</p></div><div data-bbox="527 847 900 864" data-label="Text"><p>CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="633 863 779 880" data-label="Text"><p><i>Vietnam Register</i></p></div><div data-bbox="650 879 776 894" data-label="Text"><p><i>General Director</i></p></div><div data-bbox="509 961 537 977" data-label="Page-Footer"><p>39</p></div>
chandra_raw/021be4579ef24a378ae9c93f1cdd4918.html DELETED
@@ -1,283 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="258 138 831 208" data-label="Section-Header">
2
- <p style="text-align: center;"><b>Phụ lục II</b><br/>
3
- <b>MÃ VÙNG CỦA GCNKNCM, CCCM TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG</b><br/>
4
- <i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</i></p>
5
- </div>
6
- <div data-bbox="269 216 836 240" data-label="Section-Header">
7
- <p style="text-align: center;"><b>MÃ VÙNG CỦA GCNKNCM, CCCM TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG</b></p>
8
- </div>
9
- <div data-bbox="188 246 879 887" data-label="Table">
10
- <table border="1">
11
- <thead>
12
- <tr>
13
- <th>STT</th>
14
- <th>Tên địa phương</th>
15
- <th>Mã hiệu vùng</th>
16
- <th>STT</th>
17
- <th>Tên địa phương</th>
18
- <th>Mã hiệu vùng</th>
19
- </tr>
20
- </thead>
21
- <tbody>
22
- <tr>
23
- <td>1</td>
24
- <td>An Giang</td>
25
- <td>AG</td>
26
- <td>33</td>
27
- <td>Kiên Giang</td>
28
- <td>KG</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>2</td>
32
- <td>Bạc Liêu</td>
33
- <td>BL</td>
34
- <td>34</td>
35
- <td>Lạng Sơn</td>
36
- <td>LS</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>3</td>
40
- <td>Bắc Kạn</td>
41
- <td>BC</td>
42
- <td>35</td>
43
- <td>Lai Châu</td>
44
- <td>LC</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>4</td>
48
- <td>Bắc Giang</td>
49
- <td>BG</td>
50
- <td>36</td>
51
- <td>Lâm Đồng</td>
52
- <td>LĐ</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>5</td>
56
- <td>Bắc Ninh</td>
57
- <td>BN</td>
58
- <td>37</td>
59
- <td>Lào Cai</td>
60
- <td>LK</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>6</td>
64
- <td>Bà Rịa-Vũng Tàu</td>
65
- <td>BV</td>
66
- <td>38</td>
67
- <td>Kon Tum</td>
68
- <td>KT</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>7</td>
72
- <td>Bến Tre</td>
73
- <td>BTr</td>
74
- <td>39</td>
75
- <td>Long An</td>
76
- <td>LA</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>8</td>
80
- <td>Bình Dương</td>
81
- <td>BD</td>
82
- <td>40</td>
83
- <td>Nam Định</td>
84
- <td>NĐ</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>9</td>
88
- <td>Bình Định</td>
89
- <td>BĐ</td>
90
- <td>41</td>
91
- <td>Nghệ An</td>
92
- <td>NA</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>10</td>
96
- <td>Bình Thuận</td>
97
- <td>BTh</td>
98
- <td>42</td>
99
- <td>Ninh Bình</td>
100
- <td>NB</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>11</td>
104
- <td>Bình Phước</td>
105
- <td>BP</td>
106
- <td>43</td>
107
- <td>Ninh Thuận</td>
108
- <td>NT</td>
109
- </tr>
110
- <tr>
111
- <td>12</td>
112
- <td>Cà Mau</td>
113
- <td>CM</td>
114
- <td>44</td>
115
- <td>Phú Thọ</td>
116
- <td>PT</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>13</td>
120
- <td>Cần Thơ</td>
121
- <td>CT</td>
122
- <td>45</td>
123
- <td>Phú Yên</td>
124
- <td>PY</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>14</td>
128
- <td>Cao Bằng</td>
129
- <td>CB</td>
130
- <td>46</td>
131
- <td>Quảng Bình</td>
132
- <td>QB</td>
133
- </tr>
134
- <tr>
135
- <td>15</td>
136
- <td>Đà Nẵng</td>
137
- <td>ĐNa</td>
138
- <td>47</td>
139
- <td>Quảng Nam</td>
140
- <td>QNa</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td>16</td>
144
- <td>Đắk Lắk</td>
145
- <td>ĐL</td>
146
- <td>48</td>
147
- <td>Quảng Ngãi</td>
148
- <td>QNg</td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td>17</td>
152
- <td>Đắk Nông</td>
153
- <td>ĐNô</td>
154
- <td>49</td>
155
- <td>Quảng Ninh</td>
156
- <td>QN</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>18</td>
160
- <td>Điện Biên</td>
161
- <td>DB</td>
162
- <td>50</td>
163
- <td>Quảng Trị</td>
164
- <td>QT</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>19</td>
168
- <td>Đồng Nai</td>
169
- <td>ĐN</td>
170
- <td>51</td>
171
- <td>Sóc Trăng</td>
172
- <td>ST</td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td>20</td>
176
- <td>Đồng Tháp</td>
177
- <td>ĐT</td>
178
- <td>52</td>
179
- <td>Sơn La</td>
180
- <td>SL</td>
181
- </tr>
182
- <tr>
183
- <td>21</td>
184
- <td>Gia Lai</td>
185
- <td>GL</td>
186
- <td>53</td>
187
- <td>Tây Ninh</td>
188
- <td>TN</td>
189
- </tr>
190
- <tr>
191
- <td>22</td>
192
- <td>Hà Giang</td>
193
- <td>HG</td>
194
- <td>54</td>
195
- <td>Thái Bình</td>
196
- <td>TB</td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td>23</td>
200
- <td>Hà Nam</td>
201
- <td>HNa</td>
202
- <td>55</td>
203
- <td>Thái Nguyên</td>
204
- <td>TNg</td>
205
- </tr>
206
- <tr>
207
- <td>24</td>
208
- <td>Hà Nội</td>
209
- <td>HN</td>
210
- <td>56</td>
211
- <td>Thanh Hóa</td>
212
- <td>TH</td>
213
- </tr>
214
- <tr>
215
- <td>25</td>
216
- <td>Hà Tĩnh</td>
217
- <td>HT</td>
218
- <td>57</td>
219
- <td>Thừa Thiên Huế</td>
220
- <td>TTH</td>
221
- </tr>
222
- <tr>
223
- <td>26</td>
224
- <td>Hải Dương</td>
225
- <td>HD</td>
226
- <td>58</td>
227
- <td>Tiền Giang</td>
228
- <td>TG</td>
229
- </tr>
230
- <tr>
231
- <td>27</td>
232
- <td>Hải Phòng</td>
233
- <td>HP</td>
234
- <td>59</td>
235
- <td>Trà Vinh</td>
236
- <td>TV</td>
237
- </tr>
238
- <tr>
239
- <td>28</td>
240
- <td>Hậu Giang</td>
241
- <td>HGi</td>
242
- <td>60</td>
243
- <td>Tuyên Quang</td>
244
- <td>TQ</td>
245
- </tr>
246
- <tr>
247
- <td>29</td>
248
- <td>Hòa Bình</td>
249
- <td>HB</td>
250
- <td>61</td>
251
- <td>Vĩnh Long</td>
252
- <td>VL</td>
253
- </tr>
254
- <tr>
255
- <td>30</td>
256
- <td>TP. Hồ Chí Minh</td>
257
- <td>SG</td>
258
- <td>62</td>
259
- <td>Vĩnh Phúc</td>
260
- <td>VP</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>31</td>
264
- <td>Hưng Yên</td>
265
- <td>HY</td>
266
- <td>63</td>
267
- <td>Yên Bái</td>
268
- <td>YB</td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td>32</td>
272
- <td>Khánh Hòa</td>
273
- <td>KH</td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- </tr>
278
- </tbody>
279
- </table>
280
- </div>
281
- <div data-bbox="855 891 886 906" data-label="Page-Footer">
282
- <p>24</p>
283
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0221ee6b86f84d398cd0b52108ad16f2.html ADDED
@@ -0,0 +1,38 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="521 42 552 59" data-label="Page-Header">35</div>
2
+ <div data-bbox="163 81 917 161" data-label="Text">
3
+ <p>trực tiếp chương trình kinh tế - xã hội trọng điểm của Nhà nước và phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ quốc gia, đặc biệt dự án triển khai thực nghiệm, sản xuất thử nghiệm có yêu cầu sử dụng vốn lớn, được ưu tiên xét cho sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức theo phương thức sau đây:</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="163 167 916 207" data-label="Text">
6
+ <p>a) Tài trợ không hoàn lại hoặc cho vay ưu đãi đối với hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="163 213 917 271" data-label="Text">
9
+ <p>b) Cho vay đối với dự án đầu tư xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ hoặc cho vay có thu hồi đối với dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="197 314 876 371" data-label="Section-Header">
12
+ <h2 style="text-align: center;">CHƯƠNG VII<br/>XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG<br/>VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ</h2>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="161 376 913 416" data-label="Section-Header">
15
+ <h3><b>Điều 66. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển khoa học và công nghệ</b></h3>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="160 422 914 555" data-label="Text">
18
+ <p>1. Nhà nước có chính sách đầu tư đồng bộ, sử dụng có hiệu quả cơ sở vật chất - kỹ thuật của cơ sở nghiên cứu khoa học và công nghệ quốc gia; khuyến khích, hỗ trợ xây dựng trung tâm nghiên cứu ứng dụng tiên bộ khoa học và công nghệ, khu công nghệ cao, công viên công nghệ; nâng cấp và xây dựng mới trung tâm nghiên cứu trong cơ sở giáo dục đại học để gắn đào tạo với nghiên cứu khoa học, ứng dụng, triển khai, thương mại hoá công nghệ mới.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="159 561 913 678" data-label="Text">
21
+ <p>2. Căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với bộ, cơ quan có liên quan xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của tổ chức khoa học và công nghệ quan trọng; phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đạt tiêu chuẩn khu vực và quốc tế; cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="159 685 911 743" data-label="Text">
24
+ <p>3. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan nhà nước khác ở trung ương huy động nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="159 749 911 789" data-label="Text">
27
+ <p>4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của tổ chức khoa học và công nghệ ở địa phương.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="158 795 911 853" data-label="Text">
30
+ <p>5. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc sử dụng ngân sách nhà nước cho phát triển khoa học và công nghệ ở bộ, ngành, địa phương và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="218 858 834 879" data-label="Section-Header">
33
+ <h3><b>Điều 67. Xây dựng hạ tầng phục vụ phát triển công nghệ cao</b></h3>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="158 884 911 925" data-label="Text">
36
+ <p>1. Nhà nước đầu tư, huy động nguồn lực xã hội để xây dựng hạ tầng phục vụ phát triển công nghệ cao.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="514 939 566 960" data-label="Page-Footer">036</div>
chandra_raw/022c60e0f8ac4384a6264702b7dd090f.html ADDED
@@ -0,0 +1,418 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="118 507 134 520" data-label="Page-Header">35</div>
2
+ <div data-bbox="145 69 874 940" data-label="Table">
3
+ <table border="1">
4
+ <thead>
5
+ <tr>
6
+ <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
+ <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
+ <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
+ <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
+ <th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
+ <th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
+ <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
+ <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
20
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
21
+ <th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
22
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
23
+ <th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
24
+ <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
25
+ </tr>
26
+ </thead>
27
+ <tbody>
28
+ <tr>
29
+ <td rowspan="2">tôn Thái Thông 2</td>
30
+ <td>DC</td>
31
+ <td>xã Vĩnh Thái</td>
32
+ <td>TP. Nha Trang</td>
33
+ <td>12° 14' 49"</td>
34
+ <td>109° 09' 33"</td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td>D-49-87-C-b</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>DC</td>
43
+ <td>xã Vĩnh Thái</td>
44
+ <td>TP. Nha Trang</td>
45
+ <td>12° 14' 24"</td>
46
+ <td>109° 09' 37"</td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td>D-49-87-C-b</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td rowspan="2">nh Thuy Tú</td>
55
+ <td>KX</td>
56
+ <td>xã Vĩnh Thái</td>
57
+ <td>TP. Nha Trang</td>
58
+ <td>12° 14' 09"</td>
59
+ <td>109° 09' 40"</td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td>D-49-87-C-b</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>DC</td>
68
+ <td>xã Vĩnh Thái</td>
69
+ <td>TP. Nha Trang</td>
70
+ <td>12° 14' 02"</td>
71
+ <td>109° 10' 23"</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td>D-49-87-C-b</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td rowspan="2">nh Vĩnh Xuân</td>
80
+ <td>KX</td>
81
+ <td>xã Vĩnh Thái</td>
82
+ <td>TP. Nha Trang</td>
83
+ <td>12° 14' 10"</td>
84
+ <td>109° 10' 15"</td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td>D-49-87-C-b</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>KX</td>
93
+ <td>xã Vĩnh Thái</td>
94
+ <td>TP. Nha Trang</td>
95
+ <td>12° 15' 04"</td>
96
+ <td>109° 09' 33"</td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td>D-49-87-A-d</td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td rowspan="2">ầu Xéo</td>
105
+ <td>KX</td>
106
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
107
+ <td>TP. Nha Trang</td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td>109° 10' 48"</td>
111
+ <td></td>
112
+ <td>12° 15' 29"</td>
113
+ <td>109° 06' 19"</td>
114
+ <td>D-49-87-A-d</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>trường 23 tháng 10</td>
118
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
119
+ <td>TP. Nha Trang</td>
120
+ <td>12° 15' 39"</td>
121
+ <td>109° 09' 23"</td>
122
+ <td>12° 20' 38"</td>
123
+ <td>108° 44' 54"</td>
124
+ <td>12° 15' 48"</td>
125
+ <td>109° 11' 52"</td>
126
+ <td>D-49-87-A-d</td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td rowspan="2">ầu Bé</td>
130
+ <td>KX</td>
131
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
132
+ <td>TP. Nha Trang</td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ <td></td>
139
+ <td>D-49-87-A-d</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>TV</td>
143
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
144
+ <td>TP. Nha Trang</td>
145
+ <td>12° 15' 25"</td>
146
+ <td>109° 08' 56"</td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td>D-49-87-A-d</td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td rowspan="2">xệnh viện Giao thông vận tải</td>
155
+ <td>KX</td>
156
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
157
+ <td>TP. Nha Trang</td>
158
+ <td>12° 15' 54"</td>
159
+ <td>109° 08' 53"</td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td>D-49-87-A-d</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>hòn Phú Bình</td>
168
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
169
+ <td>TP. Nha Trang</td>
170
+ <td>12° 15' 30"</td>
171
+ <td>109° 09' 15"</td>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ <td>D-49-87-A-d</td>
177
+ </tr>
178
+ <tr>
179
+ <td rowspan="2">hòn Phú Thạnh</td>
180
+ <td>DC</td>
181
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
182
+ <td>TP. Nha Trang</td>
183
+ <td>12° 15' 35"</td>
184
+ <td>109° 08' 38"</td>
185
+ <td></td>
186
+ <td></td>
187
+ <td></td>
188
+ <td></td>
189
+ <td>D-49-87-A-d</td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td>hòn Phú Trung</td>
193
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
194
+ <td>TP. Nha Trang</td>
195
+ <td>12° 16' 04"</td>
196
+ <td>109° 09' 19"</td>
197
+ <td></td>
198
+ <td></td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td>D-49-87-A-d</td>
202
+ </tr>
203
+ <tr>
204
+ <td rowspan="2">hòn Phú Vĩnh</td>
205
+ <td>DC</td>
206
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
207
+ <td>TP. Nha Trang</td>
208
+ <td></td>
209
+ <td></td>
210
+ <td>109° 07' 07"</td>
211
+ <td></td>
212
+ <td>12° 12' 28"</td>
213
+ <td>109° 11' 09"</td>
214
+ <td>D-49-87-A-d</td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td>ông Phú Vĩnh</td>
218
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
219
+ <td>TP. Nha Trang</td>
220
+ <td></td>
221
+ <td></td>
222
+ <td>109° 08' 33"</td>
223
+ <td></td>
224
+ <td>12° 15' 19"</td>
225
+ <td>109° 09' 47"</td>
226
+ <td>D-49-87-A-d</td>
227
+ </tr>
228
+ <tr>
229
+ <td rowspan="2">ông Phú Truong</td>
230
+ <td>TV</td>
231
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
232
+ <td>TP. Nha Trang</td>
233
+ <td>12° 16' 18"</td>
234
+ <td>109° 08' 44"</td>
235
+ <td></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ <td></td>
239
+ <td>D-49-87-A-d</td>
240
+ </tr>
241
+ <tr>
242
+ <td>sông Tháo</td>
243
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
244
+ <td>TP. Nha Trang</td>
245
+ <td></td>
246
+ <td></td>
247
+ <td></td>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ <td>D-49-87-A-c;</td>
252
+ </tr>
253
+ <tr>
254
+ <td rowspan="2">ầu Vĩnh Phương</td>
255
+ <td>KX</td>
256
+ <td>xã Vĩnh Thành</td>
257
+ <td>TP. Nha Trang</td>
258
+ <td></td>
259
+ <td></td>
260
+ <td>109° 10' 48"</td>
261
+ <td></td>
262
+ <td>12° 15' 29"</td>
263
+ <td>109° 06' 19"</td>
264
+ <td>D-49-87-A-d</td>
265
+ </tr>
266
+ <tr>
267
+ <td>trường 23 tháng 10</td>
268
+ <td>xã Vĩnh Trung</td>
269
+ <td>TP. Nha Trang</td>
270
+ <td>12° 15' 51"</td>
271
+ <td>109° 08' 01"</td>
272
+ <td></td>
273
+ <td></td>
274
+ <td></td>
275
+ <td></td>
276
+ <td>D-49-87-A-d</td>
277
+ </tr>
278
+ <tr>
279
+ <td rowspan="2">nhà thờ Bình Cang</td>
280
+ <td>KX</td>
281
+ <td>xã Vĩnh Trung</td>
282
+ <td>TP. Nha Trang</td>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ <td></td>
287
+ <td></td>
288
+ <td></td>
289
+ <td>D-49-87-A-c;</td>
290
+ </tr>
291
+ <tr>
292
+ <td>sông Cái</td>
293
+ <td>xã Vĩnh Trung</td>
294
+ <td>TP. Nha Trang</td>
295
+ <td></td>
296
+ <td></td>
297
+ <td>108° 44' 54"</td>
298
+ <td></td>
299
+ <td>12° 15' 48"</td>
300
+ <td>109° 11' 52"</td>
301
+ <td>D-49-87-A-d</td>
302
+ </tr>
303
+ <tr>
304
+ <td rowspan="2">túi Chín Khúc</td>
305
+ <td>SV</td>
306
+ <td>xã Vĩnh Trung</td>
307
+ <td>TP. Nha Trang</td>
308
+ <td>12° 13' 35"</td>
309
+ <td>109° 07' 31"</td>
310
+ <td></td>
311
+ <td></td>
312
+ <td></td>
313
+ <td></td>
314
+ <td>D-49-87-C-b</td>
315
+ </tr>
316
+ <tr>
317
+ <td>hòn Đồng Nhom</td>
318
+ <td>xã Vĩnh Trung</td>
319
+ <td>TP. Nha Trang</td>
320
+ <td>12° 14' 60"</td>
321
+ <td>109° 08' 46"</td>
322
+ <td></td>
323
+ <td></td>
324
+ <td></td>
325
+ <td></td>
326
+ <td>D-49-87-A-d</td>
327
+ </tr>
328
+ <tr>
329
+ <td rowspan="2">ầu Ông Bộ</td>
330
+ <td>KX</td>
331
+ <td>xã Vĩnh Trung</td>
332
+ <td>TP. Nha Trang</td>
333
+ <td>12° 15' 30"</td>
334
+ <td>109° 07' 23"</td>
335
+ <td></td>
336
+ <td></td>
337
+ <td></td>
338
+ <td></td>
339
+ <td>D-49-87-A-c</td>
340
+ </tr>
341
+ <tr>
342
+ <td>sông Quán Trường</td>
343
+ <td>xã Vĩnh Trung</td>
344
+ <td>TP. Nha Trang</td>
345
+ <td></td>
346
+ <td></td>
347
+ <td>109° 07' 07"</td>
348
+ <td></td>
349
+ <td>12° 12' 28"</td>
350
+ <td>109° 11' 09"</td>
351
+ <td>D-49-87-A-d;</td>
352
+ </tr>
353
+ <tr>
354
+ <td rowspan="2">thôn Võ Cang</td>
355
+ <td>DC</td>
356
+ <td>xã Vĩnh Trung</td>
357
+ <td>TP. Nha Trang</td>
358
+ <td>12° 15' 29"</td>
359
+ <td>109° 08' 03"</td>
360
+ <td></td>
361
+ <td></td>
362
+ <td></td>
363
+ <td></td>
364
+ <td>D-49-87-C-a;</td>
365
+ </tr>
366
+ <tr>
367
+ <td>thôn Võ Cảnh</td>
368
+ <td>xã Vĩnh Trung</td>
369
+ <td>TP. Nha Trang</td>
370
+ <td>12° 15' 35"</td>
371
+ <td>109° 07' 37"</td>
372
+ <td></td>
373
+ <td></td>
374
+ <td></td>
375
+ <td></td>
376
+ <td>D-49-87-A-d</td>
377
+ </tr>
378
+ <tr>
379
+ <td rowspan="2">thôn Võ Đông</td>
380
+ <td>DC</td>
381
+ <td>xã Vĩnh Trung</td>
382
+ <td>TP. Nha Trang</td>
383
+ <td>12° 15' 13"</td>
384
+ <td>109° 07' 30"</td>
385
+ <td></td>
386
+ <td></td>
387
+ <td></td>
388
+ <td></td>
389
+ <td>D-49-87-A-d</td>
390
+ </tr>
391
+ <tr>
392
+ <td>thôn Xuân Sơn</td>
393
+ <td>xã Vĩnh Trung</td>
394
+ <td>TP. Nha Trang</td>
395
+ <td>12° 15' 04"</td>
396
+ <td>109° 08' 07"</td>
397
+ <td></td>
398
+ <td></td>
399
+ <td></td>
400
+ <td></td>
401
+ <td>D-49-75-C-d;</td>
402
+ </tr>
403
+ <tr>
404
+ <td>quốc lộ 1A</td>
405
+ <td>KX</td>
406
+ <td>P. Ninh Đa</td>
407
+ <td>TX. Ninh Hoà</td>
408
+ <td></td>
409
+ <td></td>
410
+ <td>12° 50' 42"</td>
411
+ <td>109° 23' 09"</td>
412
+ <td>11° 48' 39"</td>
413
+ <td>109° 06' 16"</td>
414
+ <td>D-49-87-A-b</td>
415
+ </tr>
416
+ </tbody>
417
+ </table>
418
+ </div>
chandra_raw/0248a58888b244319129d895c40029ea.html DELETED
@@ -1,407 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="104 507 120 517" data-label="Page-Header">6</div>
2
- <div data-bbox="132 67 870 939" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mành bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
20
- <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
22
- <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>dân phố Nghĩa Lộc</td>
30
- <td>DC</td>
31
- <td>P. Cam Nghĩa</td>
32
- <td>TP. Cam Ranh</td>
33
- <td>11° 59' 27"</td>
34
- <td>109° 11' 05"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>C-49-3-A-b</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>dân phố Nghĩa Phú</td>
43
- <td>DC</td>
44
- <td>P. Cam Nghĩa</td>
45
- <td>TP. Cam Ranh</td>
46
- <td>11° 59' 35"</td>
47
- <td>109° 10' 02"</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>C-49-3-A-b</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>dân phố Nghĩa Quý</td>
56
- <td>DC</td>
57
- <td>P. Cam Nghĩa</td>
58
- <td>TP. Cam Ranh</td>
59
- <td>11° 59' 32"</td>
60
- <td>109° 10' 29"</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td>C-49-3-A-b</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>i lộ Nguyễn Tất Thành</td>
69
- <td>KX</td>
70
- <td>P. Cam Nghĩa</td>
71
- <td>TP. Cam Ranh</td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td>12° 12' 53"</td>
75
- <td>109° 11' 27"</td>
76
- <td>11° 58' 50"</td>
77
- <td>109° 12' 39"</td>
78
- <td>C-49-3-A-b; D-49-87-C-d</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>i Sa Huỳnh</td>
82
- <td>TV</td>
83
- <td>P. Cam Nghĩa</td>
84
- <td>TP. Cam Ranh</td>
85
- <td>11° 51' 48"</td>
86
- <td>109° 15' 56"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>C-49-3-B-c</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>m Thuỵ Triều</td>
95
- <td>TV</td>
96
- <td>P. Cam Nghĩa</td>
97
- <td>TP. Cam Ranh</td>
98
- <td>12° 02' 18"</td>
99
- <td>109° 11' 30"</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>D-49-87-C-d; C-49-3-A-b</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>iối Tre</td>
108
- <td>TV</td>
109
- <td>P. Cam Nghĩa</td>
110
- <td>TP. Cam Ranh</td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td>12° 00' 21"</td>
114
- <td>109° 07' 18"</td>
115
- <td>12° 01' 16"</td>
116
- <td>109° 12' 03"</td>
117
- <td>D-49-87-C-c; D-49-87-C-d; C-49-3-A-b</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>ròng 3 tháng 4</td>
121
- <td>KX</td>
122
- <td>P. Cam Phú</td>
123
- <td>TP. Cam Ranh</td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td>11° 54' 24"</td>
127
- <td>109° 08' 35"</td>
128
- <td>11° 55' 20"</td>
129
- <td>109° 09' 40"</td>
130
- <td>D-49-87-C-d; C-49-3-A-b</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>iả máy Đồng tàu Cam nh</td>
134
- <td>KX</td>
135
- <td>P. Cam Phú</td>
136
- <td>TP. Cam Ranh</td>
137
- <td>11° 55' 56"</td>
138
- <td>109° 10' 23"</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>C-49-3-A-b</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>i Hòn Rừng</td>
147
- <td>SV</td>
148
- <td>P. Cam Phú</td>
149
- <td>TP. Cam Ranh</td>
150
- <td>11° 57' 28"</td>
151
- <td>109° 07' 34"</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>C-49-3-A-b</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>i lộ Hùng Vương</td>
160
- <td>KX</td>
161
- <td>P. Cam Phú</td>
162
- <td>TP. Cam Ranh</td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td>12° 01' 09"</td>
166
- <td>109° 11' 28"</td>
167
- <td>11° 54' 00"</td>
168
- <td>109° 07' 01"</td>
169
- <td>C-49-3-A-b</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>ròng Phạm Văn Đồng</td>
173
- <td>KX</td>
174
- <td>P. Cam Phú</td>
175
- <td>TP. Cam Ranh</td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td>11° 55' 43"</td>
179
- <td>109° 09' 42"</td>
180
- <td>11° 54' 33"</td>
181
- <td>109° 08' 30"</td>
182
- <td>C-49-3-A-b</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>ròng Phan Bội Châu</td>
186
- <td>KX</td>
187
- <td>P. Cam Phú</td>
188
- <td>TP. Cam Ranh</td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td>11° 55' 18"</td>
192
- <td>109° 09' 38"</td>
193
- <td>11° 54' 22"</td>
194
- <td>109° 08' 55"</td>
195
- <td>C-49-3-A-b</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>ơng Phật Bà</td>
199
- <td>KX</td>
200
- <td>P. Cam Phú</td>
201
- <td>TP. Cam Ranh</td>
202
- <td>11° 55' 48"</td>
203
- <td>109° 10' 02"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>C-49-3-A-b</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>dân phố Phú Bình</td>
212
- <td>DC</td>
213
- <td>P. Cam Phú</td>
214
- <td>TP. Cam Ranh</td>
215
- <td>11° 55' 13"</td>
216
- <td>109° 09' 28"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>C-49-3-A-b</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>dân phố Phú Hải</td>
225
- <td>DC</td>
226
- <td>P. Cam Phú</td>
227
- <td>TP. Cam Ranh</td>
228
- <td>11° 55' 08"</td>
229
- <td>109° 09' 34"</td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td>C-49-3-A-b</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>dân phố Phú Hoà</td>
238
- <td>DC</td>
239
- <td>P. Cam Phú</td>
240
- <td>TP. Cam Ranh</td>
241
- <td>11° 55' 17"</td>
242
- <td>109° 09' 42"</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td>C-49-3-A-b</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>dân phố Phú Lộc</td>
251
- <td>DC</td>
252
- <td>P. Cam Phú</td>
253
- <td>TP. Cam Ranh</td>
254
- <td>11° 55' 52"</td>
255
- <td>109° 10' 03"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>C-49-3-A-b</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>dân phố Phú Som</td>
264
- <td>DC</td>
265
- <td>P. Cam Phú</td>
266
- <td>TP. Cam Ranh</td>
267
- <td>11° 55' 23"</td>
268
- <td>109° 09' 13"</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td>C-49-3-A-b</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>dân phố Phú Thịnh</td>
277
- <td>DC</td>
278
- <td>P. Cam Phú</td>
279
- <td>TP. Cam Ranh</td>
280
- <td>11° 55' 43"</td>
281
- <td>109° 10' 10"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>C-49-3-A-b</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>dân phố Phú Trung</td>
290
- <td>DC</td>
291
- <td>P. Cam Phú</td>
292
- <td>TP. Cam Ranh</td>
293
- <td>11° 55' 28"</td>
294
- <td>109° 09' 37"</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>C-49-3-A-b</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>iả thờ Hoà Do</td>
303
- <td>KX</td>
304
- <td>P. Cam Phúc Bắc</td>
305
- <td>TP. Cam Ranh</td>
306
- <td>11° 57' 50"</td>
307
- <td>109° 11' 20"</td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td>C-49-3-A-b</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>dân phố Hoà Do IA</td>
316
- <td>DC</td>
317
- <td>P. Cam Phúc Bắc</td>
318
- <td>TP. Cam Ranh</td>
319
- <td>11° 58' 40"</td>
320
- <td>109° 10' 30"</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>C-49-3-A-b</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>dân phố Hoà Do IB</td>
329
- <td>DC</td>
330
- <td>P. Cam Phúc Bắc</td>
331
- <td>TP. Cam Ranh</td>
332
- <td>11° 58' 22"</td>
333
- <td>109° 10' 58"</td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td>C-49-3-A-b</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>dân phố Hoà Do 2</td>
342
- <td>DC</td>
343
- <td>P. Cam Phúc Bắc</td>
344
- <td>TP. Cam Ranh</td>
345
- <td>11° 58' 10"</td>
346
- <td>109° 11' 14"</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td>C-49-3-A-b</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>dân phố Hoà Do 3</td>
355
- <td>DC</td>
356
- <td>P. Cam Phúc Bắc</td>
357
- <td>TP. Cam Ranh</td>
358
- <td>11° 58' 11"</td>
359
- <td>109° 11' 30"</td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>C-49-3-A-b</td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>dân phố Hoà Do 4</td>
368
- <td>DC</td>
369
- <td>P. Cam Phúc Bắc</td>
370
- <td>TP. Cam Ranh</td>
371
- <td>11° 58' 02"</td>
372
- <td>109° 11' 39"</td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- <td>C-49-3-A-b</td>
378
- </tr>
379
- <tr>
380
- <td>dân phố Hoà Do 5A</td>
381
- <td>DC</td>
382
- <td>P. Cam Phúc Bắc</td>
383
- <td>TP. Cam Ranh</td>
384
- <td>11° 57' 57"</td>
385
- <td>109° 11' 30"</td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td>C-49-3-A-b</td>
391
- </tr>
392
- <tr>
393
- <td>dân phố Hoà Do 5B</td>
394
- <td>DC</td>
395
- <td>P. Cam Phúc Bắc</td>
396
- <td>TP. Cam Ranh</td>
397
- <td>11° 57' 32"</td>
398
- <td>109° 11' 13"</td>
399
- <td></td>
400
- <td></td>
401
- <td></td>
402
- <td></td>
403
- <td>C-49-3-A-b</td>
404
- </tr>
405
- </tbody>
406
- </table>
407
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0252ac43569f41fb9c1f20ab52a3031d.html DELETED
@@ -1,62 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="520 40 547 57" data-label="Page-Header">51</div>
2
- <div data-bbox="153 69 916 112" data-label="Text">
3
- <p>3. Thường trực Hội đồng nhân dân có trách nhiệm báo cáo Hội đồng nhân dân về hoạt động giám sát của mình giữa hai kỳ họp.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="198 116 738 140" data-label="Section-Header">
6
- <h3><b>Điều 71. Báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát</b></h3>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="153 144 916 203" data-label="Text">
9
- <p>1. Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát, Thường trực Hội đồng nhân dân có trách nhiệm xem xét báo cáo theo trình tự sau đây:</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="151 209 915 275" data-label="List-Group">
12
- <ul style="list-style-type: none;">
13
- <li>a) Trưởng Đoàn giám sát trình bày báo cáo;</li>
14
- <li>b) Đại diện cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát được mời tham dự phiên họp phát biểu ý kiến;</li>
15
- </ul>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="198 280 632 302" data-label="Text">
18
- <ul style="list-style-type: none;">
19
- <li>c) Thường trực Hội đồng nhân dân thảo luận.</li>
20
- </ul>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="151 307 914 347" data-label="Text">
23
- <p>Trong quá trình thảo luận, đại diện Đoàn giám sát có thể trình bày bổ sung những vấn đề có liên quan;</p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="198 352 483 373" data-label="Text">
26
- <ul style="list-style-type: none;">
27
- <li>d) Chủ tọa cuộc họp kết luận.</li>
28
- </ul>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="151 377 914 420" data-label="Text">
31
- <p>2. Kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân được gửi đến cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát và các cơ quan, tổ chức có liên quan.</p>
32
- </div>
33
- <div data-bbox="151 424 914 465" data-label="Text">
34
- <p>3. Thường trực Hội đồng nhân dân có trách nhiệm theo dõi kết quả giải quyết kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát.</p>
35
- </div>
36
- <div data-bbox="151 469 914 527" data-label="Text">
37
- <p>4. Trong trường hợp cần thiết, Thường trực Hội đồng nhân dân đề nghị Hội đồng nhân dân xem xét báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát tại kỳ họp gần nhất.</p>
38
- </div>
39
- <div data-bbox="197 533 867 557" data-label="Section-Header">
40
- <h3><b>Điều 72. Giải trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân</b></h3>
41
- </div>
42
- <div data-bbox="151 560 914 639" data-label="Text">
43
- <p>1. Căn cứ vào chương trình giám sát, Thường trực Hội đồng nhân dân yêu cầu thành viên của Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp giải trình và cá nhân có liên quan tham gia giải trình vấn đề mà Thường trực Hội đồng nhân dân quan tâm.</p>
44
- </div>
45
- <div data-bbox="151 644 914 686" data-label="Text">
46
- <p>Việc tổ chức giải trình, nội dung, kế hoạch tổ chức giải trình và người được yêu cầu giải trình do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định.</p>
47
- </div>
48
- <div data-bbox="151 690 914 729" data-label="Text">
49
- <p>Người được yêu cầu có trách nhiệm báo cáo, giải trình theo yêu cầu của Thường trực Hội đồng nhân dân.</p>
50
- </div>
51
- <div data-bbox="151 734 914 795" data-label="Text">
52
- <p>Đại biểu Hội đồng nhân dân được mời tham dự và phát biểu ý kiến tại phiên giải trình. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, các chuyên gia, nhà khoa học có thể được mời tham dự và phát biểu ý kiến tại phiên giải trình.</p>
53
- </div>
54
- <div data-bbox="151 799 914 858" data-label="Text">
55
- <p>2. Nội dung, kế hoạch tổ chức giải trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân được thông báo cho cá nhân được yêu cầu giải trình chậm nhất là 10 ngày trước ngày tiến hành phiên giải trình.</p>
56
- </div>
57
- <div data-bbox="151 863 914 903" data-label="Text">
58
- <p>3. Phiên giải trình được tổ chức công khai, trừ trường hợp do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định.</p>
59
- </div>
60
- <div data-bbox="478 956 521 980" data-label="Page-Footer">
61
- <p>52</p>
62
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/026a21b1b0bb47a9ad6e9ae96ba0ca16.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 116 835 153" data-label="Text"><p>a) Chỉ đạo Tổng cục Hải quan phấn đấu hoàn thành vượt dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2015.</p></div><div data-bbox="208 157 836 231" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp và cơ quan liên quan kiểm soát chặt chẽ việc ban hành thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực hải quan; tiếp tục rà soát, đơn giản hóa các thủ tục hành chính đã ban hành, đảm bảo đơn giản, dễ thực hiện và giảm chi phí, thời gian tuân thủ.</p></div><div data-bbox="208 235 836 307" data-label="Text"><p>c) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan đẩy nhanh tiến độ thực hiện cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN, đảm bảo kết nối thông tin giữa các cơ quan, đơn vị quản lý chuyên ngành với Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.</p></div><div data-bbox="208 311 836 418" data-label="Text"><p>d) Vận hành và triển khai hiệu quả hệ thống hải quan điện tử (VNACCS/VICIS) giai đoạn 1; phối hợp với phía Nhật Bản hoàn thành các thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ tiếp tục triển khai giai đoạn 2 nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống, hoàn thiện, bổ sung các chức năng: cấp phép tự động (e-Permit), C/O điện tử (e-C/O), lược khai điện tử (e-Manifest), thực hiện phương thức thanh toán thuế điện tử.</p></div><div data-bbox="208 423 836 494" data-label="Text"><p>đ) Phối hợp với các Bộ, cơ quan rà soát, công bố Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và thuộc diện quản lý chuyên ngành của các Bộ, ngành kèm theo mã số HS phù hợp với Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu hiện hành.</p></div><div data-bbox="261 500 712 518" data-label="Text"><p>Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 9 năm 2015.</p></div><div data-bbox="208 522 836 559" data-label="Text"><p>e) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan xây dựng và công bố Danh mục hàng hóa rủi ro trong quản lý nhà nước về hải quan.</p></div><div data-bbox="261 564 712 583" data-label="Text"><p>Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 9 năm 2015.</p></div><div data-bbox="208 587 836 694" data-label="Text"><p>g) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Giải pháp nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất nhập khẩu"; tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực để thực hiện công tác kiểm tra chuyên ngành theo ủy quyền của các Bộ đối với một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="261 699 712 718" data-label="Text"><p>Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 9 năm 2015.</p></div><div data-bbox="208 723 836 829" data-label="Text"><p>3. Bộ trưởng các Bộ: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cơ quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="208 835 835 871" data-label="Text"><p>a) Rà soát, xây dựng, hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật liên quan đến hoạt động cấp phép, kiểm dịch, kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn</p></div><div data-bbox="812 894 833 909" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/02884af6059a46138b64440942f177f6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="582 108 858 125" data-label="Page-Header">Biểu A2-PDG-TMDAKHCN-SPQG</div><div data-bbox="712 125 858 139" data-label="Page-Header">12/2013/TT-BKHCN</div><div data-bbox="215 151 441 185" data-label="Text"><p>BỘ, NGÀNH.....<br/>(Tên Cơ quan chủ quản SPQG)</p></div><div data-bbox="481 151 853 187" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="226 198 430 229" data-label="Text"><p><b>HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT</b><br/><b>DỰ ÁN KH&amp;CN</b></p></div><div data-bbox="531 205 801 224" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày      tháng      năm 20</p></div><div data-bbox="531 255 855 293" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>Ủy viên/Chuyên gia phân biện</td><td></td></tr><tr><td>Thành viên Hội đồng</td><td></td></tr></table></div><div data-bbox="236 307 817 345" data-label="Section-Header"><p><b>PHIẾU NHẬN XÉT/ĐÁNH GIÁ</b><br/><b>HỒ SƠ DỰ ÁN KH&amp;CN PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA</b></p></div><div data-bbox="189 361 386 379" data-label="Text"><p>1. Tên Dự án KH&amp;CN:</p></div><div data-bbox="188 396 412 415" data-label="Text"><p>Thuộc Sản phẩm quốc gia:</p></div><div data-bbox="188 413 855 450" data-label="Text"><p>(ghi tên sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="188 448 651 468" data-label="Text"><p>2. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì Dự án KH&amp;CN:</p></div><div data-bbox="192 483 300 501" data-label="Text"><p>Tên tổ chức:</p></div><div data-bbox="192 519 354 537" data-label="Text"><p>Họ và tên cá nhân:</p></div><div data-bbox="188 554 807 573" data-label="Text"><p>3. Học hàm, học vị, họ và tên Thành viên Hội đồng/Chuyên gia phân biện:</p></div><div data-bbox="186 587 854 660" data-label="Text"><p>4. Các nội dung đánh giá (nếu ý kiến nhận xét và đánh giá về mức độ đầy đủ, phù hợp, rõ ràng của các nội dung của Hồ sơ, Thuyết minh tổng quát Dự án KH&amp;CN, đồng thời chỉ ra các nội dung cụ thể cần chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện):</p></div><div data-bbox="180 674 852 895" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Nội dung nhận xét/đánh giá</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Về mức độ đầy đủ, phù hợp của Hồ sơ Dự án KH&amp;CN (theo quy định tại khoản 2, Điều 3 của Thông tư số 12/2013/TT-BKHCN ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="833 910 853 927" data-label="Page-Footer">3</div>
chandra_raw/02936e88159a4344ac51ac8566177d47.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="652 100 848 121" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu quyết định số 08</b></p></div><div data-bbox="209 134 417 156" data-label="Text"><p>UBND<sup>(1)</sup> .....</p></div><div data-bbox="458 134 853 153" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="537 152 773 169" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="241 183 387 201" data-label="Text"><p>Số: ..../QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="510 181 799 201" data-label="Text"><p><sup>(1)</sup> ....., ngày .... tháng .... năm .....</p></div><div data-bbox="462 235 596 254" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="294 252 764 290" data-label="Text"><p><b>Miễn chấp hành phần thời gian còn lại của quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn*</b></p></div><div data-bbox="328 320 731 340" data-label="Text"><p><b>CHỦ TỊCH UBND<sup>(1)</sup>.....</b></p></div><div data-bbox="252 345 845 364" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="252 369 791 389" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;</p></div><div data-bbox="211 394 848 481" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục áp dụng tại xã, phường, thị trấn; Nghị định số...../2016/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP;</p></div><div data-bbox="252 486 846 506" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của ông/bà<sup>(2)</sup>.....,</p></div><div data-bbox="463 528 593 546" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="211 551 847 588" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Miễn chấp hành phần thời gian còn lại của Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn đối với người có tên sau đây:</p></div><div data-bbox="250 593 843 611" data-label="Text"><p>Họ và tên: ..... Giới tính: .....</p></div><div data-bbox="250 616 540 635" data-label="Text"><p>Ngày, tháng, năm sinh: ..../..../.....</p></div><div data-bbox="250 641 843 659" data-label="Text"><p>Nơi sinh: .....</p></div><div data-bbox="250 665 843 684" data-label="Text"><p>Quê quán: .....</p></div><div data-bbox="250 689 843 708" data-label="Text"><p>Nơi thường trú: .....</p></div><div data-bbox="250 714 843 732" data-label="Text"><p>Nơi ở hiện tại: .....</p></div><div data-bbox="250 737 846 756" data-label="Text"><p>Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu:.....; ngày cấp: ..../..../.....;</p></div><div data-bbox="215 762 843 780" data-label="Text"><p>nơi cấp: .....</p></div><div data-bbox="250 786 843 805" data-label="Text"><p>Dân tộc: ..... Tôn giáo: ..... Trình độ học vấn: .....</p></div><div data-bbox="250 810 843 829" data-label="Text"><p>Nghề nghiệp: .....</p></div><div data-bbox="250 835 843 853" data-label="Text"><p>Nơi làm việc/học tập: .....</p></div><div data-bbox="211 858 847 895" data-label="Text"><p>Là người đang chấp hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn theo Quyết định số...../QĐ-UBND ngày ..../..../..... của Chủ tịch UBND<sup>(1)</sup> .....</p></div><div data-bbox="820 901 848 916" data-label="Page-Footer"><p>49</p></div>
 
 
chandra_raw/03364d512c194a05baa1aa7a7c9a2a52.html ADDED
@@ -0,0 +1,219 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="179 112 829 885" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên công trình</th>
7
+ <th>Số máy x MVA</th>
8
+ <th>Ghi chú</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td>16</td>
14
+ <td>Quận 7</td>
15
+ <td>2 x 250</td>
16
+ <td>Xây mới</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td>17</td>
20
+ <td>Củ Chi 2</td>
21
+ <td>2 x 250</td>
22
+ <td>Xây mới</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>18</td>
26
+ <td>Bình Chánh 1</td>
27
+ <td>2 x 250</td>
28
+ <td>Xây mới</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>19</td>
32
+ <td>Bình Long</td>
33
+ <td>1 x 250</td>
34
+ <td>Cài tạo thay máy biến áp 2</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>20</td>
38
+ <td>Phước Long</td>
39
+ <td>1 x 250</td>
40
+ <td>Xây mới, máy biến áp 1</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>21</td>
44
+ <td>Tây Ninh 2</td>
45
+ <td>1 x 250</td>
46
+ <td>Cài tạo lắp máy biến áp 2</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>22</td>
50
+ <td>Tân Biên</td>
51
+ <td>2 x 250</td>
52
+ <td>Xây mới</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>23</td>
56
+ <td>Phước Đông</td>
57
+ <td>1 x 250</td>
58
+ <td>Xây mới</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>24</td>
62
+ <td>Chơn Thành</td>
63
+ <td>1 x 250</td>
64
+ <td>Cài tạo lắp máy biến áp 2, máy biến áp nối cấp trong trạm 500 kV</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>25</td>
68
+ <td>Lai Uyên</td>
69
+ <td>2 x 250</td>
70
+ <td>Xây mới</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>26</td>
74
+ <td>Tân Định 2</td>
75
+ <td>2 x 250</td>
76
+ <td>Xây mới</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>27</td>
80
+ <td>Bình Mỹ</td>
81
+ <td>1 x 250</td>
82
+ <td>Xây mới</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>28</td>
86
+ <td>Trị An</td>
87
+ <td>1 x 250</td>
88
+ <td>Cài tạo thay máy biến áp 2</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>29</td>
92
+ <td>Long Khánh</td>
93
+ <td>2 x 250</td>
94
+ <td>Xây mới</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>30</td>
98
+ <td>Định Quán</td>
99
+ <td>2 x 250</td>
100
+ <td>Xây mới</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>31</td>
104
+ <td>Khu công nghiệp<br/>Nhơn Trạch</td>
105
+ <td>2 x 250</td>
106
+ <td>Xây mới</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>32</td>
110
+ <td>Đức Hòa</td>
111
+ <td>1 x 250</td>
112
+ <td>Xây mới, lắp máy biến áp 1, nối cấp trong trạm biến áp 500 kV Đức Hòa</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>33</td>
116
+ <td>Đức Hòa 2</td>
117
+ <td>2 x 250</td>
118
+ <td>Xây mới</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td>34</td>
122
+ <td>Đức Hòa 3</td>
123
+ <td>2 x 250</td>
124
+ <td>Xây mới</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>35</td>
128
+ <td>Lấp Vồ</td>
129
+ <td>1 x 250</td>
130
+ <td>Xây mới</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>36</td>
134
+ <td>Châu Thành</td>
135
+ <td>1 x 250</td>
136
+ <td>Xây mới</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>37</td>
140
+ <td>Gò Công</td>
141
+ <td>1 x 250</td>
142
+ <td>Xây mới</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td>38</td>
146
+ <td>Bến Tre</td>
147
+ <td>1 x 250</td>
148
+ <td>Cài tạo thay máy biến áp 2</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>39</td>
152
+ <td>Mỏ Cây</td>
153
+ <td>1 x 250</td>
154
+ <td>Cài tạo lắp máy biến áp 2</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>40</td>
158
+ <td>Trà Nóc</td>
159
+ <td>1 x 250</td>
160
+ <td>Cài tạo thay máy 2 công suất 125 MVA</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td>41</td>
164
+ <td>Ô Môn</td>
165
+ <td>2 x 250</td>
166
+ <td>Cài tạo thay 2 máy biến áp</td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td>42</td>
170
+ <td>Cần Thơ</td>
171
+ <td>1 x 250</td>
172
+ <td>Cài tạo lắp máy biến áp 2</td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>43</td>
176
+ <td>Duyên Hải</td>
177
+ <td>1 x 250</td>
178
+ <td>Xây mới</td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td>44</td>
182
+ <td>Mỹ Tú</td>
183
+ <td>1 x 125</td>
184
+ <td>Xây mới</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>45</td>
188
+ <td>Cái Bè</td>
189
+ <td>1 x 250</td>
190
+ <td>Xây mới</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td>46</td>
194
+ <td>Châu Thành</td>
195
+ <td>1 x 125</td>
196
+ <td>Xây mới</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td>47</td>
200
+ <td>Trạm cắt Hòn Đất</td>
201
+ <td></td>
202
+ <td>Xây mới, đầu nối Nhiệt điện Kiên Giang</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td>48</td>
206
+ <td>Năm Căn</td>
207
+ <td>1 x 250</td>
208
+ <td>Xây mới (tên cũ: Cái Nước)</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td>49</td>
212
+ <td>Long Sơn</td>
213
+ <td>1 x 250</td>
214
+ <td>Xây mới, cấp điện đảo Long Sơn</td>
215
+ </tr>
216
+ </tbody>
217
+ </table>
218
+ </div>
219
+ <div data-bbox="806 899 838 916" data-label="Page-Footer">29</div>
chandra_raw/03381ad8308c4bfb906357ea652a86a7.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="174 119 859 159" data-label="Text"><p>nghề 36 tháng thực tập kỹ quan kỹ thuật điện theo yêu cầu tại Bảng A-III/6 của Bộ luật STCW.”</p></div><div data-bbox="223 167 624 187" data-label="Text"><p>2. Bổ sung điểm q vào khoản 1 Điều 20 như sau:</p></div><div data-bbox="223 195 460 215" data-label="Text"><p>“q. Bếp trưởng, cấp dưỡng.”</p></div><div data-bbox="223 223 597 242" data-label="Text"><p>3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 21 như sau:</p></div><div data-bbox="174 250 859 353" data-label="Text"><p>“2. Tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu biển hoặc kỹ thuật điện tàu tại các trường đào tạo chuyên ngành hàng hải hoặc tốt nghiệp chương trình đào tạo kỹ quan hàng hải do trường Đại học Hàng hải Việt Nam đào tạo theo Đề án thí điểm đào tạo kỹ quan hàng hải được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt.”</p></div><div data-bbox="223 360 657 380" data-label="Text"><p>4. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 27 như sau:</p></div><div data-bbox="174 388 866 552" data-label="Text"><p>“a) Tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ cao đẳng, cao đẳng nghề thời gian đào tạo 36 tháng hoặc tốt nghiệp chương trình đào tạo kỹ quan hàng hải ngành điều khiển tàu biển do trường Đại học Hàng hải Việt Nam đào tạo theo Đề án thí điểm đào tạo kỹ quan hàng hải được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt; trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề thời gian đào tạo dưới 36 tháng hoặc trung cấp nghề thời gian đào tạo 24 tháng thì phải hoàn thành chương trình đào tạo nâng cao do Bộ Giao thông vận tải quy định.”</p></div><div data-bbox="223 560 662 578" data-label="Text"><p>5. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 34 như sau:</p></div><div data-bbox="174 585 860 750" data-label="Text"><p>“a) Tốt nghiệp chuyên ngành khai thác máy tàu biển trình độ cao đẳng, cao đẳng nghề thời gian đào tạo 36 tháng hoặc tốt nghiệp chương trình đào tạo kỹ quan hàng hải ngành khai thác máy tàu biển do trường Đại học Hàng hải Việt Nam đào tạo theo Đề án thí điểm đào tạo kỹ quan hàng hải được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt; trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành khai thác máy tàu biển trình độ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề thời gian đào tạo dưới 36 tháng hoặc trung cấp nghề thời gian đào tạo 24 tháng thì phải hoàn thành chương trình đào tạo nâng cao do Bộ Giao thông vận tải quy định.”</p></div><div data-bbox="223 757 658 777" data-label="Text"><p>6. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 36 như sau:</p></div><div data-bbox="174 782 862 926" data-label="Text"><p>“a) Tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ trung cấp nghề thời gian đào tạo dưới 24 tháng hoặc hoàn thành các học phần lý thuyết theo chương trình đào tạo kỹ quan hàng hải ngành điều khiển tàu biển do trường Đại học Hàng hải Việt Nam đào tạo theo Đề án thí điểm đào tạo kỹ quan hàng hải được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt; trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ sơ cấp nghề phải hoàn thành chương trình đào tạo nâng cao do Bộ Giao thông vận tải quy định.”</p></div><div data-bbox="845 928 858 940" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/034e302faf814c96abd9a2542661421c.html DELETED
@@ -1,38 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="511 43 537 59" data-label="Page-Header">59</div>
2
- <div data-bbox="145 75 540 97" data-label="Text">
3
- <p>khi cần thiết theo quy định của pháp luật.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="145 102 909 145" data-label="Text">
6
- <p>3. Tổ chức, cá nhân có liên quan, chuyên gia có trách nhiệm tham gia hoạt động giám sát theo yêu cầu, kế hoạch giám sát.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="145 149 909 212" data-label="Text">
9
- <p>Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu cho các chủ thể giám sát và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu cung cấp.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="145 216 909 260" data-label="Text">
12
- <p>4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát thực hiện quyền, trách nhiệm theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Luật này.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="145 264 909 308" data-label="Text">
15
- <p>5. Cơ quan thông tin đại chúng có quyền tiếp cận, đưa tin về hoạt động giám sát theo quy định của pháp luật.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="192 311 807 336" data-label="Section-Header">
18
- <h3><b>Điều 89. Bảo đảm việc thực hiện kết luận, kiến nghị giám sát</b></h3>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="145 339 911 441" data-label="Text">
21
- <p>1. Chương trình, kế hoạch giám sát, báo cáo kết quả giám sát, nghị quyết về giám sát, kết luận, kiến nghị giám sát và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị giám sát phải được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của cơ quan tiến hành giám sát hoặc đăng tải trên phương tiện thông tin đại chúng, trừ trường hợp phải bảo đảm bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="145 444 911 489" data-label="Text">
24
- <p>2. Nghị quyết về giám sát của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng nhân dân có giá trị pháp lý bắt buộc thực hiện.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="145 492 912 652" data-label="Text">
27
- <p>3. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, đón đốc việc thực hiện nghị quyết, kết luận, kiến nghị giám sát; trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát không thực hiện hoặc thực hiện không đúng yêu cầu trong nghị quyết, kết luận, kiến nghị giám sát thì xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý.</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="148 656 912 700" data-label="Section-Header">
30
- <h3><b>Điều 90. Bảo đảm kinh phí và tổ chức phục vụ hoạt động giám sát của Quốc hội, Hội đồng nhân dân</b></h3>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="148 703 914 806" data-label="Text">
33
- <p>1. Kinh phí phục vụ hoạt động giám sát của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân do ngân sách nhà nước bảo đảm.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="148 806 916 928" data-label="Text">
36
- <p>2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Văn phòng Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện và bộ phận phục vụ Hội đồng nhân dân cấp xã có trách nhiệm bảo đảm điều kiện vật chất, tổ chức phục vụ hoạt động giám sát của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="507 957 557 983" data-label="Page-Footer">90</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03623c9edf66485ab6264a338f6642b8.html DELETED
@@ -1,44 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="508 44 536 60" data-label="Page-Header">58</div>
2
- <div data-bbox="190 72 887 99" data-label="Text">
3
- <p>b) Mọi đại diện cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia giám sát.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="145 100 905 145" data-label="Text">
6
- <p>4. Khi tiến hành giám sát, đại biểu Hội đồng nhân dân có những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="191 148 646 172" data-label="Text">
9
- <p>a) Thực hiện đúng nội dung, kế hoạch giám sát;</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="145 174 908 333" data-label="Text">
12
- <p>b) Khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật, gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân thì đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng các biện pháp cần thiết để kịp thời chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật và khôi phục lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân bị vi phạm; trường hợp cơ quan, tổ chức không thực hiện hoặc đại biểu Hội đồng nhân dân không đồng ý với việc giải quyết thì đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp xem xét, giải quyết;</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="147 332 910 399" data-label="Text">
15
- <p>c) Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày kết thúc hoạt động giám sát, đại biểu Hội đồng nhân dân báo cáo kết quả giám sát với Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="193 400 907 426" data-label="Section-Header">
18
- <h4><b>Điều 87. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân</b></h4>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="148 427 911 510" data-label="Text">
21
- <p>1. Khi nhận được khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân, đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm nghiên cứu và chuyển đến cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền để xem xét, giải quyết; theo dõi, đôn đốc việc giải quyết, đồng thời thông báo cho người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị biết.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="148 512 912 653" data-label="Text">
24
- <p>2. Trong thời hạn do pháp luật quy định, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền phải xem xét, giải quyết và thông báo bằng văn bản cho đại biểu Hội đồng nhân dân biết kết quả giải quyết; trường hợp không đồng ý với việc giải quyết, đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền gặp người có thẩm quyền giải quyết hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp của người có thẩm quyền giải quyết để yêu cầu giải quyết hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý theo thẩm quyền.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="468 663 588 680" data-label="Section-Header">
27
- <h3>CHƯƠNG IV</h3>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="353 682 751 703" data-label="Section-Header">
30
- <h4><b>BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT</b></h4>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="195 717 656 738" data-label="Section-Header">
33
- <h5><b>Điều 88. Bảo đảm thực hiện hoạt động giám sát</b></h5>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="150 741 915 844" data-label="Text">
36
- <p>1. Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm thực hiện chương trình, kế hoạch giám sát.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="152 846 916 892" data-label="Text">
39
- <p>Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm tham gia đầy đủ Đoàn giám sát mà mình là thành viên.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="197 893 916 920" data-label="Text">
42
- <p>2. Các chủ thể giám sát có quyền tổ chức lấy ý kiến, trưng cầu giám định</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="473 964 510 988" data-label="Page-Footer">89</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03646ae0bba14bb8b2f6478ddaee87ef.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="215 108 338 126" data-label="Section-Header"><h2>II. CÁ NHÂN</h2></div><div data-bbox="218 127 870 862" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Ông Nguyễn Thành Trường, Phó Tổng Giám đốc Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>2. Ông Dương Danh Lam, Phó Trưởng phòng Kỹ thuật sản xuất, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>3. Ông Phan Thanh Liêm, Trưởng phòng Kinh tế - Kế hoạch, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>4. Ông Phạm Văn Phúc, Phó Chánh kế toán, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>5. Ông Dương Văn Thắng, Giám đốc Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan, Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>6. Ông Võ Duy Toàn, Giàn phó phụ trách BK Giàn Công nghệ trung tâm số 2, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>7. Ông Nguyễn Trọng Tâm, Giàn phó Công nghệ MSP 8, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>8. Ông Trần Lê Hòa, Thuyền phó 2 - Tàu Ba Vi, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>9. Ông Phạm Ngọc Thạch, Thủy thủ trưởng Tàu Chứa dầu "Vietsovpetro-02", Xí nghiệp Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>10. Ông Phạm Ngọc Đóa, Xưởng phó Xưởng Bảo dưỡng công trình biển và thay thế, Căn cứ dịch vụ sản xuất, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt- Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>11. Bà Nguyễn Thị Minh Thư, Chánh Kế toán, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>12. Ông Thượng Quang Trung, Đội trưởng, Xưởng Biển, Xí nghiệp Xây lắp, Khảo sát và Sửa chữa các công trình Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt- Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>13. Ông Trần Tăng Vượng, thợ lắp ráp, Xưởng Biển, Xí nghiệp Xây lắp Khảo sát và Sửa chữa các công trình Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>14. Ông Đặng Thanh Sơn, thợ lắp ráp, Xưởng Sửa chữa, Xí nghiệp Xây lắp Khảo sát và Sửa chữa các Công trình Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt- Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li></ol></div><div data-bbox="852 886 871 902" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/03c96c7fb23a41beab9a73cb636e66e9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="211 131 854 209" data-label="Text"><p>+ Điều chỉnh mạng lưới giao thông theo hướng phù hợp với điều kiện thực trạng và tăng cường các kết nối với giao thông tại khu vực. Hệ thống các tuyến đường được điều chỉnh mở rộng mặt cắt để đáp ứng nhu cầu giao thông đi bộ, giao thông công cộng.</p></div><div data-bbox="210 221 852 314" data-label="Text"><p>+ Hệ thống giao thông được phân cấp thành các tuyến đường chính, đường khu vực và đường vành đai. Hệ thống giao thông được thiết kế đáp ứng nhu cầu giao thông cơ giới, đường đi bộ, đường đi xe đạp và giao thông công cộng. Các loại hình giao thông được thiết kế hỗn hợp hoặc thiết kế riêng theo từng đoạn tuyến.</p></div><div data-bbox="208 326 849 384" data-label="Text"><p>+ Bố trí đường vành đai và kiểm soát các điểm đầu nối để hạn chế các luồng giao thông đô thị đi xuyên qua khu vực dự án, làm ảnh hưởng tới môi trường giáo dục đào tạo.</p></div><div data-bbox="208 395 848 434" data-label="Text"><p>+ Bố trí 02 bến xe buýt để tiếp nhận và vận chuyển hành khách đi và đến khu đô thị đại học tại các khu vực cửa ngõ.</p></div><div data-bbox="247 446 487 466" data-label="Section-Header"><h4>- Quy mô và phân cấp tuyến:</h4></div><div data-bbox="206 478 845 554" data-label="Text"><p>+ Giữ nguyên bề rộng lòng đường theo quy hoạch và dự án đã thực hiện, điều chỉnh bề rộng via hè lên tối thiểu 5 m, mở rộng via hè một số tuyến trục chính để bố trí đường cho xe đạp và người đi bộ đồng thời đủ quỹ đất dự trữ mở rộng mặt cắt đường khi có nhu cầu giao thông cơ giới.</p></div><div data-bbox="245 565 797 585" data-label="Text"><p>Quy mô mặt cắt ngang các tuyến đường trong khu Đại học như sau:</p></div><div data-bbox="205 598 843 636" data-label="Text"><p>+ Đường trục chính trung tâm: Mặt cắt ngang 48,0 m; lòng đường <math>2 \times 15,0</math> m; via hè <math>7 \text{ m} + 7 \text{ m}</math>; giải phân cách giữa 4,0 m.</p></div><div data-bbox="204 647 842 686" data-label="Text"><p>- Đường trục chính khu vực: Mặt cắt ngang <math>31,5 \text{ m} \div 41,5 \text{ m}</math>; lòng đường <math>2 \times 7,5</math> m; via hè mỗi bên <math>7,5 \text{ m} \div 12,5 \text{ m}</math>; giải phân cách giữa 1,5 m.</p></div><div data-bbox="205 697 842 736" data-label="Text"><p>+ Đường khu vực: Mặt cắt ngang <math>20,0 \text{ m} \div 35,0 \text{ m}</math>; lòng đường <math>10,0 \div 15,0</math> m; via hè mỗi bên từ <math>5,0 \text{ m} \div 10,0 \text{ m}</math>; không có giải phân cách giữa.</p></div><div data-bbox="203 749 840 806" data-label="Text"><p>+ Đường vành đai 01 (tiếp giáp với phường Bình An và phường Bình Thạnh): Mặt cắt ngang 22,0 m; lòng đường 12,0m; via hè <math>5,0 \text{ m} + 5,0 \text{ m}</math>; không có giải phân cách giữa.</p></div><div data-bbox="202 818 840 875" data-label="Text"><p>+ Đường vành đai 02 (tiếp giáp với phường Đông Hòa): Mặt cắt ngang 25,0 m; lòng đường 15,0m; via hè <math>5,0 \text{ m} + 5,0 \text{ m}</math>; không có giải phân cách giữa.</p></div><div data-bbox="820 903 839 919" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/03db933c26c14fb0aae5b5e579e325ac.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="173 97 830 151" data-label="Text"><p>(i) Kiểm tra tình hình thực hiện Hợp đồng và thanh lý Hợp đồng in, đúc tiền và sản xuất vàng miếng, vật phẩm lưu niệm bằng vàng đã ký với Ngân hàng Nhà nước;</p></div><div data-bbox="173 156 830 194" data-label="Text"><p>(ii) Kiểm tra việc đầu thầu, mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ cho việc in, đúc tiền và sản xuất vàng miếng, vật phẩm lưu niệm bằng vàng;</p></div><div data-bbox="173 199 830 236" data-label="Text"><p>c) Kiểm tra công tác tiêu hủy tiền in hồng, đúc hồng, giấy in tiền hồng, kim loại đúc tiền hồng;</p></div><div data-bbox="173 240 831 277" data-label="Text"><p>d) Kiểm tra đối với công tác tổ chức, quản lý, điều hành, tiền lương và thu nhập của Nhà máy:</p></div><div data-bbox="173 281 831 319" data-label="Text"><p>(i) Kiểm tra công tác tổ chức, tiền lương, thu nhập và việc bố trí sử dụng các nguồn lực (con người, tài sản...);</p></div><div data-bbox="173 323 831 361" data-label="Text"><p>(ii) Kiểm tra công tác quản lý, điều hành của Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc Nhà máy;</p></div><div data-bbox="173 365 831 402" data-label="Text"><p>(iii) Kiểm tra công tác quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của các phòng và xưởng sản xuất;</p></div><div data-bbox="227 406 651 426" data-label="Text"><p>d) Kiểm tra công tác kiểm soát nội bộ của Nhà máy;</p></div><div data-bbox="173 430 833 467" data-label="Text"><p>e) Kiểm tra đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của Kiểm soát viên Nhà máy do Thống đốc bổ nhiệm.</p></div><div data-bbox="227 472 486 490" data-label="Section-Header"><h2>2. Cách thức tiến hành kiểm tra</h2></div><div data-bbox="173 495 833 533" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra thường xuyên: Việc kiểm tra thường xuyên đối với Nhà máy thực hiện theo kế hoạch kiểm tra, thanh tra hàng năm;</p></div><div data-bbox="173 537 833 608" data-label="Text"><p>b) Kiểm tra đột xuất: Việc kiểm tra đột xuất đối với Nhà máy được thực hiện khi phát hiện Nhà máy có dấu hiệu vi phạm pháp luật, không chấp hành các quyết định của Ngân hàng Nhà nước hoặc theo yêu cầu quản lý của Ngân hàng Nhà nước.</p></div><div data-bbox="227 613 537 633" data-label="Section-Header"><h2>3. Thẩm quyền ra quyết định kiểm tra</h2></div><div data-bbox="173 638 833 692" data-label="Text"><p>a) Đối với kiểm tra thường xuyên: Căn cứ kế hoạch kiểm tra, thanh tra hàng năm, thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được giao chủ trì cuộc kiểm tra ký quyết định kiểm tra đối với Nhà máy;</p></div><div data-bbox="173 696 833 752" data-label="Text"><p>b) Đối với kiểm tra đột xuất: Căn cứ nội dung kiểm tra, Thống đốc ký quyết định kiểm tra hoặc ủy quyền cho thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước ký quyết định kiểm tra đột xuất đối với Nhà máy, cụ thể:</p></div><div data-bbox="173 756 833 794" data-label="Text"><p>(i) Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ quyết định kiểm tra đối với Nhà máy các nội dung quy định tại Điểm c, đ Khoản 1 Điều này;</p></div><div data-bbox="173 798 833 835" data-label="Text"><p>(ii) Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán quyết định kiểm tra đối với Nhà máy các nội dung quy định tại Điểm a, e Khoản 1 Điều này;</p></div><div data-bbox="499 882 514 897" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/0432f4c47df84e868bb68252f379fb16.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="188 108 259 126" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục</b></p></div><div data-bbox="243 129 787 172" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số <b>30</b> /2013/TT-BNNPTNT<br/>ngày 11 tháng 6 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p></div><div data-bbox="228 187 353 206" data-label="Text"><p><b>CHỦ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="433 190 831 210" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="510 212 748 230" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="222 234 253 252" data-label="Text"><p>Số:</p></div><div data-bbox="472 238 784 256" data-label="Text"><p>..... ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="463 276 561 293" data-label="Section-Header"><p><b>TỜ TRÌNH</b></p></div><div data-bbox="186 292 843 335" data-label="Text"><p><b>Thẩm định phương án sử dụng lớp đất mặt và phương án khai hoang, phục hóa, cải tạo đất lúa khác thành đất chuyên trồng lúa nước</b></p></div><div data-bbox="236 356 802 378" data-label="Text"><p>Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố ...</p></div><div data-bbox="182 379 844 418" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;</p></div><div data-bbox="181 421 844 500" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số /2013/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc xây dựng phương án sử dụng lớp đất mặt và bù bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa nước bị mất do chuyển mục đích sử dụng;</p></div><div data-bbox="231 503 544 522" data-label="Text"><p>Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;</p></div><div data-bbox="180 525 843 583" data-label="Text"><p>Chủ đầu tư trình thẩm định phương án sử dụng lớp đất mặt và phương án khai hoang, phục hóa, cải tạo đất lúa khác thành đất chuyên trồng lúa nước với các nội dung chính sau:</p></div><div data-bbox="178 588 841 900" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Tên phương án :</li><li>2. Chủ đầu tư:</li><li>3. Tổ chức tư vấn lập phương án:</li><li>4. Chủ nhiệm lập phương án:</li><li>5. Mục tiêu phương án:</li><li>6. Nội dung và quy mô phương án:</li><li>7. Địa điểm thực hiện:</li><li>8. Diện tích sử dụng đất:</li><li>9. Phương án sử dụng lớp đất mặt và phương án khai hoang, phục hóa, cải tạo đất lúa khác (thiết kế cơ sở):</li><li>10. Thiết bị công nghệ (nếu có):</li><li>11. Phương án hỗ trợ, bồi thường (nếu có):</li><li>12. Tổng mức đầu tư của phương án:</li><li>13. Nguồn vốn đầu tư:</li></ol></div><div data-bbox="760 875 840 925" data-label="Text"><p><img alt="Handwritten signature" data-bbox="760 875 840 910"/><br/>7</p></div>
 
 
chandra_raw/046b7600f45242f1b8ae612c4d90fec2.html ADDED
@@ -0,0 +1,47 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="117 84 843 687" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>Newsodant<br/>2EC, 4EC, 4.5EC,<br/>5EC, 5.5EC, 6 EC,<br/>8EC</td>
5
+ <td>2EC, 4EC, 4.5EC: sấu cuộn lá, bộ trí/ lúa; sấu to/<br/>bếp cái<br/>5EC, 5.5EC, 6 EC, 8EC: sấu cuộn lá, sấu đực bẹ,<br/>nhện giế, bộ trí/ lúa; sấu to, sấu xanh bướm trắng/<br/>bếp cái; nhện đỏ, bộ trí/ cam<br/>1.8EC: sấu khoang/ lạc; sấu to, sấu xanh/ bếp cái;<br/>dồi đực lá/ cả chua; bộ trí, sấu cuộn lá nhỏ/ lúa;<br/>sấu đực quả/ đậu tương; râu xanh, nhện đỏ, bộ<br/>cánh to/ chè; sấu vẽ bùa, ruồi đực quả/ cam; sấu<br/>đực quả/ vải<br/>6.0EC: bộ trí, sấu cuộn lá nhỏ, sấu đực bẹ/ lúa;<br/>sấu to, sấu xanh/ bếp cái; dồi đực lá/ cả chua; sấu<br/>khoang/ lạc; sấu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sấu đực<br/>quả/ vải; nhện đỏ, bộ cánh to/ chè; bộ trí/ đưa hầu<br/>sấu to/ bếp cái</td>
6
+ <td>Công ty TNHH TM SX<br/>Khánh Phong</td>
7
+ </tr>
8
+ <tr>
9
+ <td>Nimbus<br/>1.8 EC, 6.0EC</td>
10
+ <td>1.8EC: sấu cuộn lá, đực bẹ, râu nâu, bộ trí/ lúa;<br/>sấu to, sấu xanh đa láng/ bếp cái; nhện đỏ, sấu vẽ<br/>bùa/ cam; râu bóng, bộ trí/ xoài; bộ cánh to, bộ xít<br/>muối/ chè<br/>3.6EC: sấu cuộn lá, sấu đực bẹ/ lúa; sấu to/ bếp cái;<br/>bộ trí/ đưa hầu; nhện đỏ/ cam<br/>7.2EC: sấu cuộn lá/ lúa</td>
11
+ <td>Công ty TNHH Vật tư BVTV<br/>Phuong Mai</td>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <td>Nockout<br/>1.8 EC</td>
15
+ <td>bộ cánh to/ chè, sấu cuộn lá, râu nâu/ lúa; bộ xít<br/>muối/đậu</td>
16
+ <td>Công ty TNHH TM - DV<br/>Thanh Sơn Hóa Nông</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td>Novimec<br/>1.8EC, 3.6EC, 7.2EC</td>
20
+ <td>1.8EC: sấu cuộn lá, đực bẹ, râu nâu, bộ trí/ lúa;<br/>sấu to, sấu xanh đa láng/ bếp cái; nhện đỏ, sấu vẽ<br/>bùa/ cam; râu bóng, bộ trí/ xoài; bộ cánh to, bộ xít<br/>muối/ chè<br/>3.6EC: sấu cuộn lá, sấu đực bẹ/ lúa; sấu to/ bếp cái;<br/>bộ trí/ đưa hầu; nhện đỏ/ cam<br/>7.2EC: sấu cuộn lá/ lúa</td>
21
+ <td>Công ty CP<br/>Nông Việt</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>Nouvo 3.6EC</td>
25
+ <td>bộ cánh to/ chè, sấu cuộn lá, râu nâu/ lúa; bộ xít<br/>muối/đậu</td>
26
+ <td>Công ty CP Nông dược HAI</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>NP Pheta<br/>2.0EC, 2.2EC, 3.6EC,<br/>4.2EC, 5.0EC, 6.0EC,<br/>6.6EC</td>
30
+ <td>2.0EC, 2.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.0EC: sấu cuộn<br/>lá, nhện giế, râu nâu/ lúa; sấu to, sấu xanh bướm<br/>trắng/ bếp cái; bộ trí/ đưa hầu; sấu xanh/ lạc, thuốc<br/>lá; dồi đực lá/ cả chua; râu bóng/ xoài; nhện đỏ, vẽ<br/>bùa/ cam<br/>6.0EC: Sấu cuộn lá/ lúa<br/>6.6EC: Sấu cuộn lá, râu nâu/ lúa</td>
31
+ <td>Công ty CP BVTV<br/>Điện Thanh</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>Obamausa 55EC</td>
35
+ <td>Sấu cuộn lá, nhện giế/ lúa</td>
36
+ <td>Công ty TNHH Đồng Vàng<br/>(GFC)</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>Oxatin<br/>1.8 EC, 3.6EC, 6.5EC</td>
40
+ <td>1.8 EC: sấu cuộn lá, bộ trí, râu nâu/ lúa; sấu to/<br/>bếp cái</td>
41
+ <td>Công ty TNHH<br/>Sơn Thành</td>
42
+ </tr>
43
+ </table>
44
+ </div>
45
+ <div data-bbox="843 70 881 117" data-label="Page-Footer">
46
+ <p>10</p>
47
+ </div>
chandra_raw/04703c688fc14ebfbe992badeb138930.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="190 111 850 166" data-label="Text"><p>7. Danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN đã được xét duyệt, thẩm định nội dung và kinh phí đề nghị phê duyệt để triển khai thực hiện Đợt I gồm ..... nhiệm vụ (<i>Danh mục II trong phụ lục kèm theo</i>)</p></div><div data-bbox="240 172 327 190" data-label="Text"><p><i>Trong đó:</i></p></div><div data-bbox="240 195 449 238" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tổng số đề tài:</li><li>- Tổng số dự án SXTN:</li></ul></div><div data-bbox="240 243 816 263" data-label="Text"><p>8. Tổng kinh phí thực hiện đề nghị phê duyệt Đợt I là: .....triệu đồng</p></div><div data-bbox="264 269 351 287" data-label="Text"><p><i>Trong đó:</i></p></div><div data-bbox="240 292 688 335" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Kinh phí hỗ trợ từ NSNN: ..... triệu đồng</li><li>- Kinh phí từ các nguồn khác: ..... triệu đồng</li></ul></div><div data-bbox="237 340 618 359" data-label="Text"><p>9. Hồ sơ Dự án KH&amp;CN trình phê duyệt gồm:</p></div><div data-bbox="186 363 848 400" data-label="Text"><p>a) 01 bản chính Thuyết minh tổng quát Dự án KH&amp;CN đã được hoàn thiện sau khi thẩm định;</p></div><div data-bbox="186 404 848 441" data-label="Text"><p>b) 01 bản chính Quyết định phê duyệt danh mục Dự án KH&amp;CN và các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN của Cơ quan chủ quản SPQG;</p></div><div data-bbox="186 445 848 500" data-label="Text"><p>c) 01 bản chính Quyết định phê duyệt danh mục tổ chức và cá nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN của Cơ quan chủ quản SPQG;</p></div><div data-bbox="186 504 847 541" data-label="Text"><p>d) 01 bản chính Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Dự án KH&amp;CN của Bộ Khoa học và Công nghệ;</p></div><div data-bbox="234 546 768 565" data-label="Text"><p>đ) 01 bản sao Biên bản họp Hội đồng thẩm định Dự án KH&amp;CN;</p></div><div data-bbox="183 568 847 605" data-label="Text"><p>e) 01 bản sao Phương án huy động các nguồn tài chính thực hiện Dự án KH&amp;CN đã được Hội đồng thẩm định thông qua;</p></div><div data-bbox="183 609 848 663" data-label="Text"><p>g) 01 bản chính công văn của Cơ quan chủ quản SPQG (trường hợp Cơ quan chủ quản SPQG không là Bộ Khoa học và Công nghệ) đề nghị phê duyệt Dự án KH&amp;CN.</p></div><div data-bbox="231 668 708 688" data-label="Text"><p>h) Văn bản ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có).</p></div><div data-bbox="181 692 846 730" data-label="Text"><p>Ban chủ nhiệm chương trình phát triển sản phẩm quốc gia kính trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt./.</p></div><div data-bbox="495 760 797 779" data-label="Section-Header"><h2>CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH</h2></div><div data-bbox="558 784 734 803" data-label="Text"><p><i>(ký tên và đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="228 781 311 797" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div><div data-bbox="254 796 350 824" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- Lưu.</li></ul></div><div data-bbox="827 912 844 928" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/049486bc5d514e84997fa58138851fd2.html ADDED
@@ -0,0 +1,91 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="138 79 870 937" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td></td>
6
+ <td>Lancer<br/>40EC, 50SP, 75SP,<br/>97WG</td>
7
+ <td>40DC: rệp muối/cam, quýt, sâu đục thân/ lúa<br/>50SP: sâu đục thân/ lúa, rệp vảy/ cá phé, sâu đục<br/>quả/ đầu tương<br/>75SP: rệp vảy/ cá phé, sâu khoang/ lác, sâu cuốn<br/>lúa/ lúa<br/>97WG: sâu cuốn lúa/ lúa</td>
8
+ <td>Công ty TNHH United<br/>Phosphorus Việt Nam</td>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <td></td>
12
+ <td></td>
13
+ <td>Mace<br/>75SP, 97SP</td>
14
+ <td>75SP: sâu cuốn lúa, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa;<br/>sâu khoang/ thuốc lá; rầy bông/ xoài; bọ xít muối/ điều<br/>97SP: sâu đục bẹ/ lúa, sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít<br/>muối/ điều</td>
15
+ <td>Công ty TNHH CN Makiteshim<br/>Agran Việt Nam</td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td></td>
19
+ <td></td>
20
+ <td>MO - ammon<br/>40SL, 50SP, 75SP,<br/>300SL</td>
21
+ <td>40SL: bọ xít/ lúa<br/>50SP, 75SP, 300SL: sâu cuốn lúa/ lúa</td>
22
+ <td>Công ty TNHH<br/>An Nông</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td>Monster<br/>40 EC, 75 WP</td>
28
+ <td>40EC: sâu cuốn lúa, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp cá<br/>phé; rệp/ thuốc lá; sâu tơ/ rau cải; rầy xanh/ chè<br/>75WP: sâu đục thân/ lúa, rầy/ đưa, rệp sáp/ cá<br/>phé, sâu khoang/ thuốc lá</td>
29
+ <td>Công ty TNHH XNK Quốc tế<br/>SARA</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td>Mytox<br/>5GR 40EC, 75SP</td>
35
+ <td>sâu đục thân/ lúa</td>
36
+ <td>Công ty TNHH TM - DV<br/>Thanh Sơn Hóa Nông</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ <td>Orthene<br/>75SP, 97Pellet</td>
42
+ <td>75SP: sâu khoang/ lác<br/>97Pellet: rệp/ thuốc lá, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ cá<br/>chua</td>
43
+ <td>Arysta LifeScience Vietnam<br/>Co., Ltd</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ <td>Song by<br/>75SP</td>
49
+ <td>sâu cuốn lúa/ lúa</td>
50
+ <td>Shion Corporation, Taiwan</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td>ViaPhate<br/>40EC, 75SP</td>
56
+ <td>40EC: sâu đục thân/ lúa<br/>75SP: sâu xanh/ đầu tương</td>
57
+ <td>Công ty CP Thuốc sát trùng<br/>Việt Nam</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>102</td>
61
+ <td>3808.10</td>
62
+ <td>Acephate 400g/l (400g/l)<br/>+ Alpha - cypermethrin<br/>10g/l (25g/l)</td>
63
+ <td>410EC: sâu đục thân, sâu cuốn lúa, bọ xít/ lúa<br/>425EC: sâu đục thân/ lúa</td>
64
+ <td>Công ty TNHH - TM<br/>Nông Phát</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>103</td>
68
+ <td>3808.10</td>
69
+ <td>Acephate 21% +<br/>Chlorpyrifos Ethyl 14%</td>
70
+ <td>sâu đục quả/ đầu tương</td>
71
+ <td>Công ty TNHH TM &amp; SX<br/>Ngọc Yên</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>104</td>
75
+ <td>3808.10</td>
76
+ <td>Acephate 50% +<br/>Imidacloprid 1.8%</td>
77
+ <td>rầy nâu/ lúa</td>
78
+ <td>Công ty TNHH United<br/>Phosphorus Việt Nam</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>105</td>
82
+ <td>3808.10</td>
83
+ <td>Acetamiprid<br/>(min 97%)</td>
84
+ <td>150 EC, 350EC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cá phé, rệp<br/>bông/ xoài/ mía</td>
85
+ <td>Công ty CP Vật tư BVTV<br/>Hà Nội</td>
86
+ </tr>
87
+ </table>
88
+ </div>
89
+ <div data-bbox="103 904 132 940" data-label="Page-Footer">
90
+ <p>29</p>
91
+ </div>
chandra_raw/04b4e0fdfd65425cad72262139bf5c2f.html DELETED
@@ -1,164 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="133 425 154 517" data-label="Text"><p>Phụ lục XVII</p></div>
2
- <div data-bbox="153 359 180 583" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÀO TẠO</b></p></div>
3
- <div data-bbox="173 256 242 687" data-label="Text"><p><b>THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</p></div>
4
- <div data-bbox="256 644 304 857" data-label="Text"><p>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP<br/>SỞ GTVT...</p></div>
5
- <div data-bbox="265 99 314 423" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div>
6
- <div data-bbox="331 333 355 611" data-label="Text"><p>Kính gửi: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam</p></div>
7
- <div data-bbox="377 259 428 687" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÀO TẠO</b><br/><b>THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA</b></p></div>
8
- <div data-bbox="429 69 654 878" data-label="Table">
9
- <table border="1">
10
- <thead>
11
- <tr>
12
- <th rowspan="2">STT</th>
13
- <th rowspan="2">HỌ VÀ TÊN</th>
14
- <th rowspan="2">NGÀY SINH</th>
15
- <th rowspan="2">NOI CƯ TRÚ</th>
16
- <th colspan="2">THUYỀN TRƯỜNG</th>
17
- <th colspan="2">MÁY TRƯỜNG</th>
18
- <th colspan="7">CCCMI</th>
19
- <th rowspan="2">GCN</th>
20
- <th rowspan="2">TỔNG SỐ</th>
21
- <th rowspan="2">GHI CHÚ</th>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <th>T3</th>
25
- <th>T4</th>
26
- <th>M3</th>
27
- <th>ATCB</th>
28
- <th>TT1</th>
29
- <th>TT2</th>
30
- <th>TM1</th>
31
- <th>TM2</th>
32
- <th>LPT1</th>
33
- <th>LPT2</th>
34
- </tr>
35
- </thead>
36
- <tbody>
37
- <tr>
38
- <td>1</td>
39
- <td>2</td>
40
- <td>3</td>
41
- <td>4</td>
42
- <td>5</td>
43
- <td>6</td>
44
- <td>7</td>
45
- <td>8</td>
46
- <td>9</td>
47
- <td>10</td>
48
- <td>11</td>
49
- <td>12</td>
50
- <td>13</td>
51
- <td>14</td>
52
- <td>15</td>
53
- <td>16</td>
54
- <td>17</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>1</td>
58
- <td>Xếp theo văn ABC</td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>...</td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>46</td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>...</td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td></td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>63</td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td colspan="15" style="text-align: right;"><b>TỔNG SỐ</b></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- </tr>
157
- </tbody>
158
- </table>
159
- </div>
160
- <div data-bbox="662 135 714 418" data-label="Text"><p>....., ngày.....tháng.....năm.....<br/><b>GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI</b></p></div>
161
- <div data-bbox="714 187 754 333" data-label="Text"><p>(Ký tên, đóng dấu)</p></div>
162
- <div data-bbox="730 714 827 861" data-label="Text"><p><u>Chú thích:</u><br/>T3: thuyền trưởng hạng ba.<br/>T4: thuyền trưởng hạng tư.<br/>M3: máy trưởng hạng ba.<br/>CCCMI: chứng chỉ chuyên môn.</p></div>
163
- <div data-bbox="730 100 837 464" data-label="Text"><p>ATCB: chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản.<br/>TT1, TT2: chứng chỉ thủy thủ hạng nhất, hạng nhì.<br/>TM1, TM2: chứng chỉ thợ máy hạng nhất, hạng nhì.<br/>LPT1, LPT2: chứng chỉ lái phương tiện hạng nhất, hạng nhì.<br/>GCN: giấy chứng nhận học tập pháp luật về Giao thông đường thủy nội địa.</p></div>
164
- <div data-bbox="837 70 854 104" data-label="Page-Footer"><p>44</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04c2c0f295a14096946bf0b279301cd0.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="712 121 852 139" data-label="Page-Header"><p>Mẫu đơn số 02</p></div><div data-bbox="315 145 744 183" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="418 215 638 253" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN XIN PHÉP</b><br/><b>Vắng mặt tại nơi cư trú*</b></p></div><div data-bbox="208 272 852 640" data-label="Text"><p>Kính gửi: Chủ tịch UBND<sup>(1)</sup> .....</p><p>Tôi tên là:..... Giới tính: .....<br/>Ngày, tháng, năm sinh: .../.../.....Nơi sinh: .....<br/>Quê quán: .....<br/>Nơi thường trú: .....<br/>Nơi ở hiện tại: .....<br/>Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu:.....; ngày cấp: .../.../.....;<br/>nơi cấp: .....<br/>Dân tộc: ..... Tôn giáo: ..... Trình độ học vấn: .....<br/>Nghề nghiệp:.....<br/>Nơi làm việc/học tập: .....<br/>Hiện nay, tôi đang chấp hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn theo Quyết định số...../QĐ-UBND ngày .../.../..... của Chủ tịch UBND<sup>(1)</sup> ....<br/>Kính đề nghị Chủ tịch UBND<sup>(1)</sup> ..... cho phép tôi được vắng mặt tại nơi cư trú, cụ thể như sau:</p><ol><li>1. Lý do vắng mặt tại nơi cư trú<sup>(2)</sup>: .....</li><li>2. Địa phương sẽ đến tạm trú<sup>(3)</sup>: .....</li><li>3. Thời gian vắng mặt tại nơi cư trú: ... ngày, kể từ ngày .../.../..... đến ngày .../.../.....</li></ol></div><div data-bbox="264 667 510 699" data-label="Section-Header"><p><b>Ý KIẾN CỦA NGƯỜI<br/>ĐƯỢC PHÂN CÔNG GIÚP ĐỠ</b></p></div><div data-bbox="576 651 846 699" data-label="Text"><p><sup>(1)</sup> ..... ngày ... tháng ... năm .....<br/><b>NGƯỜI LÀM ĐƠN</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="255 726 519 760" data-label="Text"><p>.....<br/><sup>(1)</sup> ..... ngày ... tháng ... năm .....<br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="211 794 852 821" data-label="Footnote"><p>* Mẫu này được sử dụng trong trường hợp người đang chấp hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 111/2013/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="251 817 707 834" data-label="Footnote"><p><sup>(1)</sup> Tên xã/phường/thị trấn nơi người được giáo dục đang chấp hành biện pháp.</p></div><div data-bbox="251 830 622 846" data-label="Footnote"><p><sup>(2)</sup> Nếu rõ lý do vắng mặt tại nơi cư trú (ví dụ: đi học, đi làm...).</p></div><div data-bbox="211 843 852 871" data-label="Footnote"><p><sup>(3)</sup> Tên xã/phường/thị trấn, huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương nơi người được giáo dục sẽ đến tạm trú.</p></div><div data-bbox="834 911 853 926" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/04d185d401c24f0885441c0bf5845aea.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="41 0 117 27" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="41 0 117 27"/></div><div data-bbox="117 0 236 24" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 26.02.2015 16:49:53 +07:00</p></div><div data-bbox="243 128 357 146" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="438 119 834 160" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="223 174 380 192" data-label="Text"><p>Số: <b>18/2015/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="486 173 788 195" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="108 211 275 267" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>C</b></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <b>26/02</b></td></tr></table></div><div data-bbox="468 229 585 247" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="256 245 800 301" data-label="Text"><p><b>Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường,<br/>đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường<br/>và kế hoạch bảo vệ môi trường</b></p></div><div data-bbox="252 335 755 358" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="252 359 741 382" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;</i></p></div><div data-bbox="252 384 734 406" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,</i></p></div><div data-bbox="213 405 853 464" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.</i></p></div><div data-bbox="446 478 619 513" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="255 522 494 543" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="217 547 855 623" data-label="Text"><p>Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành các quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường của Luật Bảo vệ môi trường.</p></div><div data-bbox="257 632 492 650" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="219 655 858 732" data-label="Text"><p>Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.</p></div><div data-bbox="373 749 704 784" data-label="Section-Header"><p><b>Chương II</b><br/><b>QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG</b></p></div><div data-bbox="260 793 624 814" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Lập quy hoạch bảo vệ môi trường</b></p></div><div data-bbox="221 817 861 895" data-label="Text"><p>1. Quy hoạch bảo vệ môi trường được lập phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội với kỳ đầu cho giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2040 theo hai (02) cấp độ là quy hoạch bảo vệ môi trường cấp quốc gia và quy hoạch bảo vệ môi trường cấp tỉnh.</p></div>
chandra_raw/04fd988d6f094ab6b0ecbf6add7f0dd9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="62 0 146 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="146 0 297 31" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.07.2014 14:18:50 +07:00</p></div><div data-bbox="223 126 452 177" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN QUỐC GIA<br/>VỀ ỨNG DỤNG<br/>CÔNG NGHỆ THÔNG TIN</b></p></div><div data-bbox="245 192 431 211" data-label="Text"><p>Số: <b>49</b> /QĐ-UDCNTT</p></div><div data-bbox="469 126 863 162" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="520 179 811 197" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>25</b> tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="467 232 602 251" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="320 251 753 288" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy chế làm việc của<br/>Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin</b></p></div><div data-bbox="119 288 287 345" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>S</b></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <b>28/7</b></td></tr></table></div><div data-bbox="352 316 720 352" data-label="Section-Header"><p><b>CHỦ TỊCH ỦY BAN QUỐC GIA<br/>VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN</b></p></div><div data-bbox="260 358 757 378" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="220 385 854 439" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng chính phủ về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành;</p></div><div data-bbox="220 445 854 500" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 109/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin;</p></div><div data-bbox="259 507 764 526" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ,</p></div><div data-bbox="468 541 600 559" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="220 566 854 603" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin.</p></div><div data-bbox="259 610 814 630" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="220 639 854 675" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các thành viên Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="218 706 297 721" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="218 721 571 873" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,<br/>TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục;</li><li>- Lưu: VT, UDCNTT(3b). <b>160</b></li></ul></div><div data-bbox="582 706 772 840" data-label="Image"><p><b>CHỦ TỊCH</b></p><img alt="Official seal of the Chairman of the National Committee on the Application of Information Technology, featuring the national emblem of Vietnam and the text 'CHỦ TỊCH' and 'ỦY BAN QUỐC GIA VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN'."/></div><div data-bbox="636 840 804 875" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG<br/>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
chandra_raw/05036ced4e2c4693823674983f47a9e8.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="48 0 132 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VỊN TỰ CHUẨN</p></div><div data-bbox="132 0 263 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 22.12.2014 15:28:06 +07:00</p></div><div data-bbox="184 129 414 146" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="449 130 840 147" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="525 147 761 164" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="209 163 388 181" data-label="Text"><p>Số : 2272 /QĐ - TTg</p></div><div data-bbox="498 181 789 198" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2014</p></div><div data-bbox="155 183 322 240" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b> Số: ..... S.....</td></tr><tr><td>Ngày: ..... H. 12...</td></tr></table></div><div data-bbox="478 228 601 246" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="268 245 812 264" data-label="Text"><p><b>Về việc tặng Kỷ niệm chương Chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù, đầy</b></p></div><div data-bbox="424 293 654 310" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="238 322 735 342" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="188 344 840 414" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="188 417 840 453" data-label="Text"><p>Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 26/2005/PL-UBTVQH, ngày 29 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="188 455 840 491" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng;</p></div><div data-bbox="188 493 840 562" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 9884/TTr-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2753/TTr-BTĐKT ngày 26 tháng 11 năm 2014,</p></div><div data-bbox="473 568 602 585" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="188 597 840 668" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Kỷ niệm chương Chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù, đầy cho 47 cá nhân thuộc thành phố Đà Nẵng (có danh sách kèm theo), đã nêu cao tinh thần kiên trung bất khuất, góp phần vào thắng lợi của sự nghiệp Cách mạng giải phóng dân tộc.</p></div><div data-bbox="237 670 697 688" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="188 690 840 744" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="188 760 264 774" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div><div data-bbox="188 773 419 844" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND thành phố Đà Nẵng;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Mươn;</li><li>- TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai Đ</li></ul></div><div data-bbox="525 760 767 896" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>BỘ THỦ TƯỚNG</b></p><img alt="Official seal of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam" data-bbox="525 775 690 896"/></div><div data-bbox="599 896 773 914" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
 
 
chandra_raw/055942af65d04d7d88cc5a61c2f315d0.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="517 87 547 105" data-label="Page-Header">46</div><div data-bbox="209 128 899 273" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Mã hàng</th><th>Mô tả hàng hoá</th><th>Thuế suất (%)</th></tr></thead><tbody><tr><td>0910.91</td><td>-- Hôn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:</td><td></td></tr><tr><td>0910.91.10</td><td>--- Ca-ri (curry)</td><td>15</td></tr><tr><td>0910.91.90</td><td>--- Loại khác</td><td>15</td></tr><tr><td>0910.99</td><td>-- Loại khác:</td><td></td></tr><tr><td>0910.99.10</td><td>--- Húng tây, có xạ hương; lá nguyệt quế</td><td>15</td></tr><tr><td>0910.99.90</td><td>--- Loại khác</td><td>15</td></tr></tbody></table></div>
 
 
chandra_raw/058cd565adea493ca66489468b8716e5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="189 67 590 90" data-label="Section-Header"><p>2. Ban Thi đưa, khen thưởng Trung ương:</p></div><div data-bbox="142 96 917 142" data-label="Text"><p>- Chú trọng khâu tổ chức thực hiện, bảo đảm triển khai đồng bộ Chỉ thị của Bộ Chính trị và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đưa, khen thưởng.</p></div><div data-bbox="140 145 916 229" data-label="Text"><p>- Thực hiện tốt vai trò cơ quan quản lý nhà nước và tham mưu về công tác thi đưa, khen thưởng, nâng cao chất lượng thẩm định, bảo đảm kịp thời, đúng tiêu chuẩn. Chủ động báo cáo Lãnh đạo Chính phủ những vướng mắc để kịp thời xử lý.</p></div><div data-bbox="139 236 915 320" data-label="Text"><p>- Sớm tổ chức tập huấn, phổ biến những điểm mới của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đưa, khen thưởng và Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật này đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác thi đưa, khen thưởng.</p></div><div data-bbox="138 327 913 371" data-label="Text"><p>- Hướng dẫn việc hủy bỏ quyết định khen thưởng, thu hồi hiện vật và tiền thưởng, tước danh hiệu vinh dự nhà nước.</p></div><div data-bbox="136 377 913 445" data-label="Text"><p>- Chuẩn bị nội dung, tài liệu phục vụ Hội nghị trực tuyến toàn quốc để triển khai thực hiện Chỉ thị của Bộ Chính trị về công tác thi đưa, khen thưởng trong tình hình mới và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đưa, khen thưởng.</p></div><div data-bbox="133 455 911 623" data-label="Text"><p>3. Các Bộ: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công thương được giao chủ trì xây dựng các Nghị định quy định về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước"; các danh hiệu "Nghệ sĩ nhân dân", "Nghệ sĩ ưu tú", "Nhà giáo nhân dân", "Nhà giáo ưu tú", "Nghệ nhân nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú", "Thầy thuốc nhân dân", "Thầy thuốc ưu tú" cần khẩn trương hoàn thiện nội dung Dự thảo, bảo đảm về tiến độ và chất lượng trình Chính phủ theo Chương trình công tác.</p></div><div data-bbox="131 636 907 683" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực hiện/.</p></div><div data-bbox="131 700 215 716" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="128 715 523 913" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ trưởng, các PTTg (để b/c);</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- Ban Tuyên giáo Trung ương;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Ban Thi đưa – khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Phạm Viết Muôn, Trợ lý TTg,</li><li>- TGD Công TTĐT; các Vụ: KGVX, TCCB.</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3). QP 118</li></ul></div><div data-bbox="556 706 888 744" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="539 742 720 871" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and a signature over it."/></div><div data-bbox="624 867 807 887" data-label="Text"><p><b>Phạm Viết Muôn</b></p></div><div data-bbox="878 934 899 950" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/0596b92661ad409f990753cfe7bdfa09.html ADDED
@@ -0,0 +1,50 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="520 42 557 57" data-label="Page-Header">180</div>
2
+ <div data-bbox="167 84 415 105" data-label="Text">
3
+ <p>quyết định mở phiên họp.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="167 109 917 149" data-label="Text">
6
+ <p>3. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Thẩm phán được phân công xét đơn có quyền sau đây:</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="167 154 918 214" data-label="Text">
9
+ <p>a) Yêu cầu bên tham gia hòa giải, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có ý kiến về yêu cầu của người có đơn đề nghị Tòa án công nhận kết quả hòa giải thành; làm rõ nội dung yêu cầu hoặc bổ sung tài liệu, nếu xét thấy cần thiết;</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="167 220 918 278" data-label="Text">
12
+ <p>b) Yêu cầu cơ quan, tổ chức cá nhân có thẩm quyền tiến hành hòa giải cung cấp cho Tòa án tài liệu làm cơ sở cho việc xét đơn yêu cầu của đương sự, nếu xét thấy cần thiết.</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="167 283 918 341" data-label="Text">
15
+ <p>Cơ quan, tổ chức, cá nhân được Tòa án yêu cầu có trách nhiệm trả lời Tòa án trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án.</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="167 348 918 407" data-label="Text">
18
+ <p>4. Những người tham gia phiên họp xét đơn yêu cầu, thủ tục tiến hành phiên họp xét đơn yêu cầu được thực hiện theo quy định tại Điều 367 và Điều 369 của Bộ luật này.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="167 413 918 473" data-label="Text">
21
+ <p>5. Thẩm phán ra quyết định công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 417 của Bộ luật này. Quyết định của Tòa án phải có các nội dung quy định tại Điều 370 của Bộ luật này.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="167 478 918 536" data-label="Text">
24
+ <p>6. Thẩm phán ra quyết định không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án đối với trường hợp không có đủ các điều kiện quy định tại Điều 417 của Bộ luật này.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="167 542 918 583" data-label="Text">
27
+ <p>Việc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án không ảnh hưởng đến nội dung và giá trị pháp lý của kết quả hòa giải ngoài Tòa án.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="167 588 918 647" data-label="Text">
30
+ <p>7. Quyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án được gửi cho người tham gia thỏa thuận hòa giải, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và Viện kiểm sát cùng cấp.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="167 652 918 711" data-label="Text">
33
+ <p>8. Quyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án có hiệu lực thi hành ngay, không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="167 717 918 757" data-label="Text">
36
+ <p>9. Quyết định công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án được thi hành theo pháp luật về thi hành án dân sự.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="455 771 618 788" data-label="Section-Header">
39
+ <h4>CHƯƠNG XXXIV</h4>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="171 791 910 834" data-label="Section-Header">
42
+ <h3>THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC BẮT GIỮ TÀU BAY, TÀU BIỂN</h3>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="215 845 800 866" data-label="Section-Header">
45
+ <h4><b>Điều 420. Quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển</b></h4>
46
+ </div>
47
+ <div data-bbox="165 870 916 930" data-label="Text">
48
+ <p>1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay tại cảng hàng không, sân bay để bảo đảm lợi ích của chủ nợ, chủ sở hữu, người thứ ba ở mặt đất bị thiệt hại hoặc người khác có quyền, lợi ích đối với tàu bay</p>
49
+ </div>
50
+ <div data-bbox="441 955 495 980" data-label="Page-Footer">189</div>
chandra_raw/05a1e0dc8a974263a08e2a677d279c9a.html ADDED
@@ -0,0 +1,109 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="135 84 870 940" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>205</td>
5
+ <td>3808.10</td>
6
+ <td>Azocyclotin 300g/kg +<br/>Spiromesifen (min 97%)<br/>400g/kg</td>
7
+ <td>Trexot 700WP</td>
8
+ <td>nhện gié/lúa</td>
9
+ <td>Công ty TNHH An Nông</td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>206</td>
13
+ <td>3808.10</td>
14
+ <td><i>Bacillus thuringiensis</i><br/>var. aizawai</td>
15
+ <td>Aizabin WP</td>
16
+ <td>sâu tợ, sâu xanh, sâu đỏ rau họ hoa thập tự; sâu<br/>khoang; sâu cuốn lá/ lác; sâu khoang; sâu đực quả/<br/>đầu tượng; sâu xanh, sâu khoang; sâu đỏ cá chua;<br/>sâu cuốn lá/ cây có múi; sâu xanh, sâu khoang/<br/>thuốc lá; sâu xanh, sâu đỏ bóng vài</td>
17
+ <td>Công ty TNHH Sản phẩm<br/>Công Nghệ Cao</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td>Aztron<br/>DF 35000 DMBU</td>
24
+ <td>sâu tợ/ cái bắp; sâu xanh đa láng/ cá chua, sâu xanh<br/>đa láng, sâu tợ, sâu khoang/ cái xanh; sâu vẽ bùa/<br/>cây có múi; sâu đực quả/ hống xiêm, xoài</td>
25
+ <td>Doanh nghiệp Tư nhân TM<br/>Tân Quý</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td>Enasin<br/>32WP</td>
32
+ <td>Sâu cuốn lá, sâu đực thân/lúa, sâu tợ/bắp cải</td>
33
+ <td>Công ty CP ENASA Việt Nam</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td>Map - Bút WP<br/>50000 IU/mg<br/>Xentari<br/>35WG</td>
40
+ <td>sâu xanh, sâu tợ/ bắp cải; sâu khoang/ rau cải, dua<br/>hấu; sâu xanh/ cá chua, đầu tượng, thuốc lá<br/>sâu tợ bắp cải, sâu khoang/ nhô</td>
41
+ <td>Map Pacific PTE Ltd<br/>Valent BioSciences Corporation<br/>USA</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>207</td>
45
+ <td>3808.10</td>
46
+ <td><i>Bacillus thuringiensis</i><br/>var.kurstaki</td>
47
+ <td>An huy<br/>(8000 IU/mg) WP</td>
48
+ <td>sâu tợ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/<br/>lác, đầu có vẹ; sâu xanh đa láng/ cá chua, thuốc lá;<br/>sâu cuốn lá, sâu đực thân/ lúa</td>
49
+ <td>Công ty TNHH<br/>Trường Thịnh</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td>Biobit<br/>16 K WP, 32 B FC</td>
56
+ <td>sâu xanh/ bắp cải, sâu xanh /ông vài</td>
57
+ <td>Forward International Ltd</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td>Biocin<br/>16 WP, 8000 SC</td>
64
+ <td><b>16WP:</b> sâu tợ rau cải, sâu xanh đa láng/ đầu<br/><b>8000SC:</b> sâu tợ rau cải, bắp cải; sâu xanh đa láng/<br/>đầu</td>
65
+ <td>Công ty CP BVTV<br/>Sài Gòn</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td>Baolus<br/>50000 IU/mg WP</td>
72
+ <td>sâu tợ bắp cải</td>
73
+ <td>Công ty TNHH TM<br/>Kim Sơn Nông</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td>Bicilus 18WP</td>
80
+ <td>sâu khoang/ lác</td>
81
+ <td>Công ty TNHH<br/>King Elong</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td>Comazol<br/>(16000 IU/mg) WP</td>
88
+ <td>sâu tợ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, nhện đỏ/ chè</td>
89
+ <td>Công ty CP<br/>Nicotex</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td>Crymax<sup>®</sup><br/>35 WP</td>
96
+ <td>sâu tợ bắp cải</td>
97
+ <td>Cali – Parimex, Inc.</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td>Delfin WG<br/>(32 BIU)</td>
104
+ <td>sâu tợ rau; sâu đỏ/ đầu; sâu xanh/ cá chua, hoa<br/>hồng, hành; sâu đực quả/ vài; sâu xanh đa láng/<br/>lác; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu rôm/ thông</td>
105
+ <td>Certis USA</td>
106
+ </tr>
107
+ </table>
108
+ </div>
109
+ <div data-bbox="103 908 122 930" data-label="Page-Footer">45</div>
chandra_raw/05d1033bdd72426c97eec1c0fb4d5976.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="187 102 845 173" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục XXXI</b><br/><b>CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG CẤP CHỨNG CHỈ THỦY THỦ HẠNG NHÌ</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014<br/>của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</p></div><div data-bbox="187 182 847 210" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG CẤP CHỨNG CHỈ THỦY THỦ HẠNG NHÌ</b></p></div><div data-bbox="226 221 697 245" data-label="Text"><p><b>Tên nghề: thủy thủ hạng nhì phương tiện thủy nội địa</b></p></div><div data-bbox="187 241 849 336" data-label="Text"><p><b>Đối tượng tuyển sinh:</b> theo quy định tại Điều 5, khoản 1 Điều 6 của Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, cấp, đổi GCNKNCM, CCCM thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa.</p></div><div data-bbox="226 338 424 358" data-label="Text"><p><b>Số lượng môn học:</b> 05.</p></div><div data-bbox="226 358 727 381" data-label="Text"><p><b>Chứng chỉ cấp sau tốt nghiệp:</b> chứng chỉ thủy thủ hạng nhì.</p></div><div data-bbox="226 384 444 403" data-label="Section-Header"><p><b>I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO</b></p></div><div data-bbox="226 407 335 426" data-label="Section-Header"><p><b>1. Kiến thức</b></p></div><div data-bbox="187 427 850 537" data-label="Text"><p>Nắm được các quy định an toàn khi làm việc trên tàu và biết cách thao tác khi trên tàu có sự cố xảy ra nhằm đảm bảo an toàn cho người và phương tiện; thuộc các loại báo hiệu chỉ luồng, báo hiệu chỉ chương ngai vật, thông báo cấm; nắm được sơ đồ mạng lưới sông, kênh ở khu vực và biết được đặc điểm chung của sông, kênh ở khu vực (Bắc, Trung, Nam); hiểu được những quy định về vận tải hàng hóa và hành khách, biết các thao tác cơ bản về đây.</p></div><div data-bbox="226 542 331 561" data-label="Section-Header"><p><b>2. Kỹ năng</b></p></div><div data-bbox="187 562 850 636" data-label="Text"><p>Áp dụng đúng các quy tắc giao thông và tín hiệu của phương tiện vào thực tế; nắm được các đặc tính cơ bản của hàng hóa trong vận chuyển, xếp dỡ, giao nhận; thực hiện được các công việc làm đây, sử dụng được các thiết bị trên boong và biết bảo dưỡng vỏ tàu.</p></div><div data-bbox="226 640 496 659" data-label="Section-Header"><p><b>3. Thái độ, đạo đức nghề nghiệp</b></p></div><div data-bbox="187 660 850 735" data-label="Text"><p>Có ý thức rèn luyện để nâng cao trình độ nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu phát triển của ngành đường thủy nội địa; yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với phong tục, tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc.</p></div><div data-bbox="226 736 756 757" data-label="Section-Header"><p><b>II. THỜI GIAN VÀ PHÂN BỐ THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC</b></p></div><div data-bbox="226 760 572 780" data-label="Text"><p>Thời gian của khóa học: 30 giờ, bao gồm:</p></div><div data-bbox="226 784 474 804" data-label="Text"><p>1. Thời gian thực học: 25 giờ.</p></div><div data-bbox="226 806 650 827" data-label="Text"><p>2. Thời gian ôn, kiểm tra kết thúc khóa học: 05 giờ.</p></div><div data-bbox="226 828 713 850" data-label="Section-Header"><p><b>III. DANH MỤC MÔN HỌC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO</b></p></div><div data-bbox="189 851 850 891" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Mã MH</th><th>Tên môn học</th><th>Thời gian đào tạo (giờ)</th></tr></thead></table></div><div data-bbox="813 902 850 918" data-label="Page-Footer"><p>163</p></div>