chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
93f9b07
1
Parent(s): 270066a
Add 1094 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/000b9714b13744d6a564675f0375e08b.html +0 -1
- chandra_raw/00932694a5934fa39ebec0a6a92d87bb.html +0 -122
- chandra_raw/009a51820dbd401ab349cae66b2b4923.html +0 -1
- chandra_raw/00a01c8619c04f7a90e47be5c274231d.html +1 -0
- chandra_raw/00d0e1edfa0d4e4ca752c1d42a4ca8bc.html +1 -0
- chandra_raw/00dc2a228b964770bd6ac04ac339baaa.html +38 -0
- chandra_raw/00ddae71ca294092a854a3560f0743e3.html +1 -0
- chandra_raw/0105379cfa9e4dc9b87748101eeef3c1.html +1 -0
- chandra_raw/010582614f8b481691120a413ea50b08.html +44 -0
- chandra_raw/0120e3c197974f4692f5fed0e17176c7.html +0 -41
- chandra_raw/0128c1ff42204add844d0457957adb90.html +159 -0
- chandra_raw/013025a321ad4b8798ebca8ddb2320c9.html +0 -1
- chandra_raw/017b51202eb849a0a6b2056fd9bf9f4f.html +1 -0
- chandra_raw/018e4a796b114e2aa089bbe1e66a68c8.html +1 -0
- chandra_raw/01b7d32a04904ea2b08b2fbfc0f3a55b.html +0 -1
- chandra_raw/01e214ced8f149febc702980c90070cb.html +1 -0
- chandra_raw/021be4579ef24a378ae9c93f1cdd4918.html +283 -0
- chandra_raw/0230501c05ac4b1d8c4ed877b28d9ec6.html +0 -1
- chandra_raw/0248a58888b244319129d895c40029ea.html +407 -0
- chandra_raw/024906443e874a888a287f9a11595d5c.html +0 -1
- chandra_raw/0252ac43569f41fb9c1f20ab52a3031d.html +62 -0
- chandra_raw/025392dea50444e98e9975f3710b77e5.html +0 -121
- chandra_raw/029235e0786b44b8a7d9469d2e304c88.html +0 -44
- chandra_raw/02936e88159a4344ac51ac8566177d47.html +1 -0
- chandra_raw/034e302faf814c96abd9a2542661421c.html +38 -0
- chandra_raw/03567a348a76472ba9cb8b7cf46b0012.html +0 -1
- chandra_raw/03623c9edf66485ab6264a338f6642b8.html +44 -0
- chandra_raw/03646ae0bba14bb8b2f6478ddaee87ef.html +1 -0
- chandra_raw/03ac1013bdae4f089ef3609cc0eea7a2.html +0 -142
- chandra_raw/03ecfcb7acf5424bb10cdbe94e6491ee.html +0 -1
- chandra_raw/040da0bf0afb474f899b550e9e8630ba.html +0 -198
- chandra_raw/04177498a1094a2abade73924f73c514.html +0 -92
- chandra_raw/0432f4c47df84e868bb68252f379fb16.html +1 -0
- chandra_raw/044ec62ea0ad4da2a29ed0b7fe2078a2.html +0 -149
- chandra_raw/04662a02b8ad4c0e865bb06da4ab3366.html +0 -1
- chandra_raw/04936dc522e749a0bdb140f9ae1753a8.html +0 -90
- chandra_raw/04b4e0fdfd65425cad72262139bf5c2f.html +164 -0
- chandra_raw/04c25422e18c495fa945373f39f574f1.html +0 -56
- chandra_raw/04c2c0f295a14096946bf0b279301cd0.html +1 -0
- chandra_raw/04c6f024bd90462a997264e726fe6519.html +0 -31
- chandra_raw/04e74abcbf41440ab0c852a66f3fb578.html +0 -162
- chandra_raw/04e8a3f96c8746de958b0a11bc58671a.html +0 -1
- chandra_raw/05036ced4e2c4693823674983f47a9e8.html +1 -0
- chandra_raw/0520f4315eca4a50ab377ea34e08326f.html +0 -1
- chandra_raw/054008e0555247a49c6fbb61f320db8e.html +0 -24
- chandra_raw/055942af65d04d7d88cc5a61c2f315d0.html +1 -0
- chandra_raw/0562c88019e04f9c8da12e9c9bec28cf.html +0 -1
- chandra_raw/058cd565adea493ca66489468b8716e5.html +1 -0
- chandra_raw/05a99518d4294e65aa5e22aaa483519d.html +0 -1
- chandra_raw/05b5391836474d17a9265b95ca4c0cbf.html +0 -1
chandra_raw/000b9714b13744d6a564675f0375e08b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="75 108 869 223" data-label="Text"><p>159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là tiền hoàn vốn cho 02 dự án là: Dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng quốc lộ 1 đoạn Km 1063 + 877 - Km 1092 + 577, tỉnh Quảng Ngãi và dự án xây dựng tuyến tránh quốc lộ 1, đoạn qua thị trấn Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng quốc lộ 1, đoạn Km 1063 + 877 - Km 1092 + 577, tỉnh Quảng Ngãi.</p></div><div data-bbox="77 228 870 268" data-label="Text"><p>2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 1064 + 730 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="77 271 870 330" data-label="Text"><p>a) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;</p></div><div data-bbox="77 334 871 374" data-label="Text"><p>b) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;</p></div><div data-bbox="77 378 871 417" data-label="Text"><p>c) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam.</p></div><div data-bbox="137 422 394 441" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="139 447 781 468" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2016.</p></div><div data-bbox="79 472 872 510" data-label="Text"><p>Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="79 517 872 555" data-label="Text"><p>a) Dự án được Bộ Giao thông vận tải cho phép và đã thực hiện nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng;</p></div><div data-bbox="139 560 788 581" data-label="Text"><p>b) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.</p></div><div data-bbox="81 585 873 642" data-label="Text"><p>2. Các bên trong Hợp đồng dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng quốc lộ 1 đoạn Km 1063 + 877 - Km 1092 + 577, tỉnh Quảng Ngãi thực hiện điều chỉnh Hợp đồng BOT theo mức thu quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="81 646 875 777" data-label="Text"><p>3. Trường hợp chủ phương tiện đã mua vé quý theo quy định tại Thông tư số 151/2011/TT-BTC ngày 10/11/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tuyến tránh quốc lộ 1, đoạn qua thị trấn Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi thì được tiếp tục sử dụng cho đến hết thời gian của vé quý đã mua đối với quý đầu tiên bắt đầu được phép thu theo Quyết định của Bộ Giao thông vận tải đối với trạm thu phí tại Km 1064 + 730 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Ngãi.</p></div><div data-bbox="81 782 876 876" data-label="Text"><p>4. Thông tư số 151/2011/TT-BTC ngày 10/11/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tuyến tránh quốc lộ 1, đoạn qua thị trấn Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Bộ Giao thông vận tải có Quyết định thu phí trạm thu phí tại Km 1064 + 730, quốc lộ 1, tỉnh Quảng Ngãi.</p></div><div data-bbox="856 895 875 910" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00932694a5934fa39ebec0a6a92d87bb.html
DELETED
|
@@ -1,122 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="144 393 168 609" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p>4. CÔNG TY NOVA LAB SHD.BHD</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="164 106 839 881" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th>TT</th>
|
| 9 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 10 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 11 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 12 |
-
<th>Thể tích/ Khối lượng</th>
|
| 13 |
-
<th>Công dụng chính</th>
|
| 14 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
</thead>
|
| 17 |
-
<tbody>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>1.</td>
|
| 20 |
-
<td>Enrovet 10% Oral solution</td>
|
| 21 |
-
<td>Enrofloxacin</td>
|
| 22 |
-
<td>Chai</td>
|
| 23 |
-
<td>200; 250; 500ml; 1l lit</td>
|
| 24 |
-
<td>Phòng và trị CCRD, C.RD, Colibacillosis, Salmonellosis (thương hàn), dịch tả, sung phù đầu(Coryza) trên gia cầm.</td>
|
| 25 |
-
<td>NOVA-1</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>2.</td>
|
| 29 |
-
<td>Toltravet 2.5% Oral Solution</td>
|
| 30 |
-
<td>Toltrazuril</td>
|
| 31 |
-
<td>Chai</td>
|
| 32 |
-
<td>100; 200; 250; 500ml; 1l lit</td>
|
| 33 |
-
<td>Trị cầu trùng trên gà do Eimeria acervulina, E. brunetti, E. maxima, E. necatrix, E. tenella, E. Mitis.</td>
|
| 34 |
-
<td>NOVA-2</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>3.</td>
|
| 38 |
-
<td>Novamox-G Injectable Oily Suspension</td>
|
| 39 |
-
<td>Amoxycillin, Gentamicin</td>
|
| 40 |
-
<td>Chai</td>
|
| 41 |
-
<td>100ml</td>
|
| 42 |
-
<td>Trị tiêu hóa-ruột, viêm phổi, viêm phế quản, nhiễm trùng rốn, viêm khớp, viêm phế quản, nhiễm trùng huyết, áp xe, viêm tử cung, viêm vú trên bê, nghễ, đẻ, cừu, lợn.</td>
|
| 43 |
-
<td>NOVA-3</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>4.</td>
|
| 47 |
-
<td>Novamox 20% L.A Injectable Oily Suspension</td>
|
| 48 |
-
<td>Amoxycillin</td>
|
| 49 |
-
<td>Chai</td>
|
| 50 |
-
<td>100ml</td>
|
| 51 |
-
<td>Trị viêm dạ dày ruột, viêm phổi, viêm phế quản, viêm khớp, viêm tử cung, viêm vú, đa và mô mềm trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.</td>
|
| 52 |
-
<td>NOVA-4</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>5.</td>
|
| 56 |
-
<td>Flumevet 20% Oral Solution</td>
|
| 57 |
-
<td>Flumequine</td>
|
| 58 |
-
<td>Chai</td>
|
| 59 |
-
<td>100; 200; 250; 500ml; 1l lit</td>
|
| 60 |
-
<td>Trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp, nhiễm trùng huyết trên bê, nghễ, đẻ, cừu, gia cầm.</td>
|
| 61 |
-
<td>NOVA-5</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>6.</td>
|
| 65 |
-
<td>Coxisol 24% Oral Solution</td>
|
| 66 |
-
<td>Sulfaquinoxaline, Trimethoprim</td>
|
| 67 |
-
<td>Chai</td>
|
| 68 |
-
<td>200; 500ml; 1l lit</td>
|
| 69 |
-
<td>Phòng, trị cầu trùng, tụ huyết trùng, thương hàn trên lợn, gia cầm.</td>
|
| 70 |
-
<td>NOVA-6</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>7.</td>
|
| 74 |
-
<td>Trimeton 24% water soluble Powder</td>
|
| 75 |
-
<td>Sulfamonomethoxine, Trimethoprim</td>
|
| 76 |
-
<td>Túi, Bao</td>
|
| 77 |
-
<td>100g; 1kg</td>
|
| 78 |
-
<td>Trị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gia cầm.</td>
|
| 79 |
-
<td>NOVA-7</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>8.</td>
|
| 83 |
-
<td>Nova SB 30% water soluble Powder</td>
|
| 84 |
-
<td>Sulfachloropyrazine</td>
|
| 85 |
-
<td>Túi, Bao</td>
|
| 86 |
-
<td>100g; 1kg</td>
|
| 87 |
-
<td>Trị cầu trùng, Tụ huyết trùng, Thương hàn trên gà. Trị cầu trùng trên lợn.</td>
|
| 88 |
-
<td>NOVA-8</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>9.</td>
|
| 92 |
-
<td>Novacoc 24% water soluble Powder</td>
|
| 93 |
-
<td>Sulfaquinoxalin, Trimethoprim</td>
|
| 94 |
-
<td>Túi, Bao</td>
|
| 95 |
-
<td>100g; 1kg</td>
|
| 96 |
-
<td>Trị cầu trùng, Tụ huyết trùng, Thương hàn trên gia cầm. Trị cầu trùng trên lợn.</td>
|
| 97 |
-
<td>NOVA-9</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>10.</td>
|
| 101 |
-
<td>Tylosin water soluble Powder</td>
|
| 102 |
-
<td>Tylosin tartrate</td>
|
| 103 |
-
<td>Túi, Bao</td>
|
| 104 |
-
<td>100g; 1kg</td>
|
| 105 |
-
<td>Trị bệnh đường hô hấp trên gia cầm.</td>
|
| 106 |
-
<td>NOVA-10</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>11.</td>
|
| 110 |
-
<td>Doxyvet-B</td>
|
| 111 |
-
<td>Doxycycline HCL, Bromhexin</td>
|
| 112 |
-
<td>Túi, Bao</td>
|
| 113 |
-
<td>100g; 1kg</td>
|
| 114 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trên bê, lợn, gia cầm.</td>
|
| 115 |
-
<td>NOVA-11</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
</tbody>
|
| 118 |
-
</table>
|
| 119 |
-
</div>
|
| 120 |
-
<div data-bbox="849 489 870 513" data-label="Page-Footer">
|
| 121 |
-
<p>447</p>
|
| 122 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/009a51820dbd401ab349cae66b2b4923.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="54 0 290 32" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 19.09.2014 16:23:30 +07:00</p></div><div data-bbox="926 8 967 23" data-label="Page-Header"><p>TBĐS</p></div><div data-bbox="150 72 420 91" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="452 72 909 91" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="541 93 835 112" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="163 121 406 141" data-label="Text"><p>Số: <b>7306</b> /VPCP-KTTH</p></div><div data-bbox="508 121 842 141" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>19</b> tháng <b>9</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="154 147 415 182" data-label="Text"><p>V/v Lộ trình liên kết sản xuất và tiêu thụ thóc, gạo</p></div><div data-bbox="269 199 366 218" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="359 219 812 296" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Các Bộ: Công Thương, Tài chính,<br/>Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp,<br/>Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.</li><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="116 245 312 308" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....<br/>Ngày: ..19.19.....</td></tr></table></div><div data-bbox="147 327 912 445" data-label="Text"><p>Xét báo cáo, đề nghị của Bộ Công Thương tại Tờ trình số 7666/TTTr-BCT ngày 12 tháng 8 năm 2014 về dự thảo Lộ trình xây dựng vùng nguyên liệu hoặc hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ thóc, gạo với hộ nông dân trồng lúa hoặc đại diện của nông dân của thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo giai đoạn 2015 - 2020 (dưới đây gọi tắt là Lộ trình); Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="147 450 912 568" data-label="Text"><p>1. Bộ Công Thương khẩn trương hoàn chỉnh và ban hành theo thẩm quyền Lộ trình này. Riêng về quy định quy mô vùng nguyên liệu và lộ trình tăng dần quy mô: Bộ Công Thương cần nhắc thêm, trao đổi thống nhất với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để quyết định vấn đề này, bảo đảm phù hợp thực tế hoạt động sản xuất lúa và đáp ứng yêu cầu phải đẩy mạnh liên kết sản xuất, tiêu thụ thóc, gạo như Thủ tướng Chính phủ đã chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="209 571 739 592" data-label="Text"><p>2. Về cơ chế, chính sách liên quan và tổ chức thực hiện:</p></div><div data-bbox="147 595 912 675" data-label="Text"><p>a) Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan, địa phương liên quan, hiệp hội và các doanh nghiệp để tổ chức triển khai, đôn đốc, giám sát, kiểm tra theo thẩm quyền đối với việc thực hiện Lộ trình này.</p></div><div data-bbox="147 680 913 798" data-label="Text"><p>b) Động ý về chủ trương cho phép thương nhân không tham gia cánh đồng lớn những cơ hợp đồng liên kết, tiêu thụ thóc, gạo hàng hóa với nông dân được hưởng các chính sách như thương nhân tham gia cánh đồng lớn. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="209 803 421 821" data-label="Text"><p>c) Giao Bộ Tài chính:</p></div><div data-bbox="147 824 915 944" data-label="Text"><p>- Chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan khẩn trương hướng dẫn thực hiện thủ tục tài chính của các Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00a01c8619c04f7a90e47be5c274231d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="46 0 134 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="134 0 268 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 30.10.2014 14:30:58 +07:00</p></div><div data-bbox="845 65 905 100" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="181 133 408 151" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="437 136 831 172" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="222 189 377 209" data-label="Text"><p>Số: <b>1440/QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="500 192 794 212" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>18</b> tháng <b>8</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="222 258 778 315" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc ông Nguyễn Ngọc Phi,</b><br/><b>Thủ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, nghỉ hưu</b></p></div><div data-bbox="375 351 624 369" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="213 386 720 407" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="174 411 825 449" data-label="Text"><p>Căn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 8254-CV/VPTW ngày 09 tháng 7 năm 2014;</p></div><div data-bbox="173 454 823 491" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình 188/TTr-BNV ngày 28 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="211 497 477 516" data-label="Text"><p>Đề thực hiện chính sách cán bộ,</p></div><div data-bbox="426 545 567 563" data-label="Text"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="171 593 825 632" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ông Nguyễn Ngọc Phi, Thủ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, nghỉ hưu theo chế độ từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.</p></div><div data-bbox="171 638 824 694" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và ông Nguyễn Ngọc Phi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="600 730 721 746" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="170 748 248 762" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="170 763 465 868" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 2;</li><li>- Ban Bí thư (để b/c);</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>- TGD Công TĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);</li><li>- Lưu: VT, TCCV. Tr 31</li></ul></div><div data-bbox="470 750 860 875" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng." data-bbox="470 750 860 875"/></div><div data-bbox="573 870 748 890" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
|
chandra_raw/00d0e1edfa0d4e4ca752c1d42a4ca8bc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 125 853 199" data-label="Text"><p>a) Lập được thành tích xuất sắc trong công tác huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu, xây dựng lực lượng, củng cố nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân, có phạm vi ảnh hưởng và nêu gương trong toàn quân khu, quân chủng, quân đoàn, binh chủng, tổng cục và tương đương;</p></div><div data-bbox="218 207 853 314" data-label="Text"><p>b) Có quá trình xây dựng, phát triển từ 10 năm trở lên, trong thời gian đó đã được tặng “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ” và 05 năm tiếp theo liên tục hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, trong thời gian đó có 02 lần được tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, tỉnh, đoàn thể Trung ương hoặc có 01 lần được tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, tỉnh, đoàn thể Trung ương và 02 Bằng khen cấp bộ, ngành, tỉnh, đoàn thể Trung ương.</p></div><div data-bbox="218 322 853 376" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 21. “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” đối với cá nhân có thời gian làm nhiệm vụ ở vùng biển, đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn</b></p></div><div data-bbox="218 385 853 509" data-label="Text"><p>Tiêu chuẩn xét tặng, truy tặng “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, chiến sĩ, công chức, viên chức, công nhân quốc phòng làm việc trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, công chức, viên chức, công nhân làm việc trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân, làm nhiệm vụ ở vùng biển, đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, được hưởng phụ cấp đặc thù 100% trở lên được quy định như sau:</p></div><div data-bbox="218 518 853 589" data-label="Text"><p>1. Đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, viên chức, công nhân quốc phòng thuộc Quân đội nhân dân và sĩ quan, hạ sĩ quan, công chức, viên chức, công nhân thuộc Công an nhân dân, thời gian công tác được nhân hệ số 2 để tính thời gian xét tặng “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” các hạng.</p></div><div data-bbox="218 598 853 651" data-label="Text"><p>2. Hạ sĩ quan, chiến sĩ thuộc Quân đội nhân dân thời gian công tác đủ 01 năm trở lên, hoàn thành tốt nhiệm vụ thì được xét tặng “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” hạng ba.</p></div><div data-bbox="218 660 853 750" data-label="Text"><p>3. Đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, viên chức, công nhân quốc phòng, hạ sĩ quan, chiến sĩ thuộc Quân đội nhân dân hy sinh và được công nhận liệt sĩ, nếu thời gian làm nhiệm vụ chưa đủ 01 năm thì được xét truy tặng “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” hạng ba; nếu thời gian làm nhiệm vụ từ 01 năm trở lên thì được xét truy tặng “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” hạng nhì.</p></div><div data-bbox="258 759 550 779" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 22. “Huy chương Hữu nghị”</b></p></div><div data-bbox="221 787 855 840" data-label="Text"><p>“Huy chương Hữu nghị” để tặng cho cá nhân người nước ngoài có nhiều đóng góp vào công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam, đạt các tiêu chuẩn sau:</p></div><div data-bbox="221 850 855 888" data-label="Text"><p>1. Có tinh thần đoàn kết, hữu nghị, tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, pháp luật và phong tục, tập quán Việt Nam.</p></div><div data-bbox="828 912 855 929" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
chandra_raw/00dc2a228b964770bd6ac04ac339baaa.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,38 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="520 43 547 59" data-label="Page-Header">60</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="156 73 920 114" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="156 119 920 256" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm đáp ứng yêu cầu phục vụ hoạt động giám sát và tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động giám sát của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="477 269 589 285" data-label="Section-Header">
|
| 9 |
+
<h2>CHƯƠNG V</h2>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="392 291 677 311" data-label="Section-Header">
|
| 12 |
+
<h3>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</h3>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="202 317 472 339" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
+
<h4>Điều 91. Hiệu lực thi hành</h4>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="156 345 920 411" data-label="List-Group">
|
| 18 |
+
<ol>
|
| 19 |
+
<li>1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.</li>
|
| 20 |
+
<li>2. Luật hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực.</li>
|
| 21 |
+
</ol>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="156 428 920 468" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<hr/>
|
| 25 |
+
<p><i>Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 20 tháng 11 năm 2015.</i></p>
|
| 26 |
+
</div>
|
| 27 |
+
<div data-bbox="564 480 819 501" data-label="Text">
|
| 28 |
+
<p><b>CHỦ TỊCH QUỐC HỘI</b></p>
|
| 29 |
+
</div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="505 502 700 638" data-label="Image">
|
| 31 |
+
<img alt="Official seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội) featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH QUỐC HỘI'."/>
|
| 32 |
+
</div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="583 616 778 635" data-label="Text">
|
| 34 |
+
<p><b>Nguyễn Sinh Hùng</b></p>
|
| 35 |
+
</div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="455 943 541 988" data-label="Page-Footer">
|
| 37 |
+
<p>91 (kết)</p>
|
| 38 |
+
</div>
|
chandra_raw/00ddae71ca294092a854a3560f0743e3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="193 102 583 121" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn thực hiện chương trình môn học:</p></div><div data-bbox="154 126 817 180" data-label="Text"><p>- Căn cứ vào giáo trình luồng chạy tàu thủy, các bản đồ đường thủy nội địa miền Bắc, miền Trung, miền Nam và các tài liệu tham khảo đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;</p></div><div data-bbox="154 186 816 222" data-label="Text"><p>- Tổ chức cho người học thực hành, quan sát các tuyến luồng trên sa bàn, các tuyến luồng thực tế trên sơ đồ tuyến và trên các tàu huấn luyện.</p></div><div data-bbox="191 227 815 246" data-label="Text"><p>4. Tên môn học: <b>PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA</b></p></div><div data-bbox="191 252 343 270" data-label="Text"><p>a) Mã số: MH 04.</p></div><div data-bbox="191 275 366 294" data-label="Text"><p>b) Thời gian: 45 giờ.</p></div><div data-bbox="152 299 816 353" data-label="Text"><p>c) Mục tiêu: cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa để người học chấp hành đúng luật, góp phần đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa.</p></div><div data-bbox="191 359 301 378" data-label="Text"><p>d) Nội dung:</p></div><div data-bbox="152 381 828 670" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Nội dung</th><th>Thời gian<br/>đào tạo (giờ)</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Chương I: Những quy định chung</td><td></td></tr><tr><td>1.1</td><td>Giải thích từ ngữ</td><td>3</td></tr><tr><td>1.2</td><td>Các hành vi bị cấm</td><td></td></tr><tr><td>2</td><td>Chương II: Quy tắc giao thông và tín hiệu của phương tiện</td><td></td></tr><tr><td>2.1</td><td>Quy tắc giao thông</td><td>18</td></tr><tr><td>2.2</td><td>Tín hiệu của phương tiện giao thông đường thủy nội địa</td><td></td></tr><tr><td>3</td><td>Chương III: Quy tắc bảo hiệu đường thủy nội địa</td><td></td></tr><tr><td>3.1</td><td>Những quy định của quy tắc bảo hiệu đường thủy nội địa</td><td>17</td></tr><tr><td>3.2</td><td>Các loại bảo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam</td><td></td></tr><tr><td>4</td><td>Chương IV: Trách nhiệm của người lái phương tiện</td><td>2</td></tr><tr><td>5</td><td>Chương V: Giới thiệu các văn bản pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và pháp luật hàng hải Việt Nam</td><td>3</td></tr><tr><td colspan="2">Kiểm tra định kỳ, kiểm tra kết thúc môn học</td><td>2</td></tr><tr><td colspan="2"><b>Tổng cộng</b></td><td><b>45</b></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="191 675 581 694" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn thực hiện chương trình môn học:</p></div><div data-bbox="154 698 816 736" data-label="Text"><p>- Căn cứ vào các văn bản pháp luật về giao thông đường thủy nội địa, pháp luật hàng hải Việt Nam đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;</p></div><div data-bbox="191 739 808 760" data-label="Text"><p>- Tổ chức cho người học thực hành, quan sát mô hình, các báo hiệu trên sa bàn.</p></div><div data-bbox="191 763 803 784" data-label="Text"><p>5. Tên môn học: <b>ĐIỀU ĐỘNG TÀU VÀ THỰC HÀNH ĐIỀU ĐỘNG TÀU</b></p></div><div data-bbox="191 789 343 809" data-label="Text"><p>a) Mã số: MD 05.</p></div><div data-bbox="191 813 367 832" data-label="Text"><p>b) Thời gian: 90 giờ.</p></div><div data-bbox="154 835 817 890" data-label="Text"><p>c) Mục tiêu: cung cấp cho người học những kiến thức và kỹ năng điều động tàu tự hành; hiểu biết các thiết bị liên quan đến điều động tàu; nguyên lý điều khiển tàu; các kỹ năng điều động tàu tự hành.</p></div><div data-bbox="789 901 817 918" data-label="Page-Footer"><p>82</p></div>
|
chandra_raw/0105379cfa9e4dc9b87748101eeef3c1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="221 64 410 86" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 21. Hủy thầu</b></h2></div><div data-bbox="224 87 715 112" data-label="Text"><p>1. Hủy thầu được áp dụng trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="224 107 913 140" data-label="Text"><p>a) Tất cả hồ sơ dự thầu không đáp ứng được yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.</p></div><div data-bbox="224 137 724 164" data-label="Text"><p>b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi trong Hồ sơ mời thầu.</p></div><div data-bbox="166 159 944 230" data-label="Text"><p>c) Hồ sơ mời thầu không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc quy định khác của pháp luật dẫn đến doanh nghiệp hoặc hợp tác xã được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu.</p></div><div data-bbox="168 226 945 293" data-label="Text"><p>d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian lận, lợi dụng chức quyền để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu quản lý chợ làm sai lệch kết quả lựa chọn doanh nghiệp hoặc hợp tác xã trúng thầu.</p></div><div data-bbox="170 290 948 358" data-label="Text"><p>2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn đến hủy thầu theo quy định tại Điểm c, Điểm d Điều này đều phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu.</p></div><div data-bbox="231 360 450 381" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 22. Đấu thầu lại</b></h2></div><div data-bbox="231 383 911 406" data-label="Text"><p>Việc đấu thầu lại được tổ chức khi xảy ra một trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="173 407 950 451" data-label="Text"><p>1. Có sự vi phạm các quy định về đấu thầu quy định tại Điểm c, Điểm d, Khoản 1 Điều 21.</p></div><div data-bbox="234 454 625 477" data-label="Text"><p>2. Tất cả các nhà thầu không đạt yêu cầu.</p></div><div data-bbox="175 478 956 523" data-label="Text"><p>3. Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền yêu cầu Đấu thầu lại theo quy định tại Điểm b, Điểm d, Khoản 1 Điều 20.</p></div><div data-bbox="235 525 724 548" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 23. Xếp hạng và xét chọn đơn vị trúng thầu</b></h2></div><div data-bbox="178 549 954 593" data-label="Text"><p>1. Hồ sơ dự thầu được đánh giá và so sánh theo từng tiêu chí làm căn cứ để đánh giá toàn diện.</p></div><div data-bbox="179 594 955 638" data-label="Text"><p>2. Sử dụng tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu tại Khoản 2, Điều 19 Quy định này để đánh giá cho điểm đối với từng tiêu chí của Hồ sơ dự thầu.</p></div><div data-bbox="179 639 956 683" data-label="Text"><p>3. Trên cơ sở tổng hợp số điểm đã đạt của mỗi Hồ sơ dự thầu để xếp hạng thầu và xét chọn nhà thầu trúng thầu.</p></div><div data-bbox="239 687 468 708" data-label="Text"><p>4. Điều kiện trúng thầu:</p></div><div data-bbox="239 711 947 735" data-label="Text"><p>a) Hồ sơ dự thầu đáp ứng các yêu cầu của Khoản 1, Điều 16 Quy định này.</p></div><div data-bbox="181 736 958 779" data-label="Text"><p>b) Nhà thầu có tổng số điểm cao nhất trong bảng xếp hạng xét chọn nhà thầu, không có chỉ tiêu nào dưới 50% số điểm tối đa hoặc dưới điểm tối thiểu.</p></div><div data-bbox="241 782 789 805" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 24. Phê duyệt, công bố kết quả lựa chọn nhà thầu</b></h2></div><div data-bbox="182 806 959 849" data-label="Text"><p>1. Căn cứ kết quả đánh giá, xếp hạng xét chọn nhà thầu, Ban chuyên đổi mô hình quản lý chợ cấp huyện:</p></div><div data-bbox="182 851 961 912" data-label="Text"><p>a) Trình UBND cấp huyện phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và ban hành quyết định công nhận đơn vị trúng thầu đối với chợ hạng 2, hạng 3, báo cáo Ban chuyên đổi mô hình quản lý chợ cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="945 955 974 973" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
chandra_raw/010582614f8b481691120a413ea50b08.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,44 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="507 43 534 59" data-label="Page-Header">12</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="143 71 903 115" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>5. Quốc hội ra nghị quyết về chất vấn. Nghị quyết về chất vấn có nội dung cơ bản sau đây:</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="143 118 904 179" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>a) Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của người bị chất vấn, những hạn chế, bất cập và nguyên nhân liên quan đến vấn đề chất vấn;</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="188 184 569 206" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>b) Thời hạn khắc phục hạn chế, bất cập;</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="188 211 629 232" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>c) Trách nhiệm thi hành của cơ quan, cá nhân;</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="188 234 810 258" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>d) Trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện nghị quyết về chất vấn.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="143 260 904 304" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>6. Phiên họp chất vấn được phát thanh, truyền hình trực tiếp, trừ trường hợp do Quốc hội quyết định.</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="143 305 906 425" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>7. Chậm nhất là 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp, người đã trả lời chất vấn có trách nhiệm gửi báo cáo về việc thực hiện nghị quyết của Quốc hội về chất vấn, các vấn đề đã hứa tại các kỳ họp trước đến đại biểu Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội. Báo cáo về việc thực hiện nghị quyết của Quốc hội về chất vấn, các vấn đề đã hứa được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Quốc hội.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="143 427 907 567" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>8. Tại kỳ họp cuối năm của năm giữa nhiệm kỳ và kỳ họp cuối năm của năm cuối nhiệm kỳ, Quốc hội xem xét, thảo luận báo cáo tổng hợp của các thành viên Chính phủ, báo cáo của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước và những người bị chất vấn khác về việc thực hiện nghị quyết của Quốc hội, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội về chất vấn và các vấn đề đã hứa tại các kỳ họp Quốc hội, phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="191 570 622 592" data-label="Section-Header">
|
| 27 |
+
<h4><b>Điều 16. Giám sát chuyên đề của Quốc hội</b></h4>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="145 594 908 639" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>1. Căn cứ chương trình giám sát của mình, Quốc hội ra nghị quyết thành lập Đoàn giám sát chuyên đề theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="145 640 910 703" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>Nghị quyết của Quốc hội về việc thành lập Đoàn giám sát phải xác định rõ đối tượng, phạm vi và nội dung, kế hoạch giám sát, thành phần Đoàn giám sát và cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="145 704 910 844" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>Đoàn giám sát do Chủ tịch Quốc hội hoặc Phó Chủ tịch Quốc hội làm Trưởng đoàn, một số Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội làm Phó Trưởng đoàn, các thành viên khác gồm Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, đại diện Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại diện Đoàn đại biểu Quốc hội ở địa phương nơi Đoàn tiến hành giám sát và một số đại biểu Quốc hội. Đại diện Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức thành viên của Mặt trận, các chuyên gia có thể được mời tham gia Đoàn giám sát.</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="193 846 741 869" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>2. Đoàn giám sát có những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="147 870 912 914" data-label="Text">
|
| 42 |
+
<p>a) Xây dựng, đề cương báo cáo đề cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát báo cáo;</p>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="418 961 455 982" data-label="Page-Footer">43</div>
|
chandra_raw/0120e3c197974f4692f5fed0e17176c7.html
DELETED
|
@@ -1,41 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="517 43 544 59" data-label="Page-Header">39</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="147 80 924 128" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>2. Cơ quan hải quan có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho người nộp đơn về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận đơn đề nghị theo thời hạn sau đây:</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="147 129 924 176" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>a) Chậm nhất 20 ngày kể từ ngày nhận được đủ các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 74 của Luật này;</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="147 179 924 227" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>b) Chậm nhất 02 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được đủ các tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 74 của Luật này.</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="208 229 835 254" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>Trường hợp từ chối đơn phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="208 262 702 284" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
-
<h4><b>Điều 76. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan</b></h4>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="147 286 926 335" data-label="Text">
|
| 18 |
-
<p>1. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với người yêu cầu đã được cơ quan hải quan chấp nhận đơn đề nghị kiểm tra, giám sát được thực hiện như sau:</p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="147 335 926 402" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>a) Khi phát hiện lô hàng có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, cơ quan hải quan tạm dừng làm thủ tục hải quan và thông báo ngay bằng văn bản cho người yêu cầu biết;</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="147 405 926 472" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan hải quan, người yêu cầu có đơn đề nghị không có yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan thì cơ quan hải quan tiếp tục làm thủ tục hải quan theo quy định.</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="147 474 926 540" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p>Trường hợp người nộp đơn yêu cầu bằng văn bản đề nghị tạm dừng, đồng thời nộp một khoản tiền hoặc chứng từ bảo lãnh theo quy định tại khoản 3 Điều 74 của Luật này thì cơ quan hải quan quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan.</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="147 543 928 650" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p>2. Trường hợp chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ nhưng chưa có đơn yêu cầu kiểm tra, giám sát thì cơ quan hải quan quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan nếu đáp ứng các quy định tại khoản 3 Điều 74 của Luật này.</p>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="147 653 928 762" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p>3. Thời hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan là 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan hải quan ra quyết định. Trong trường hợp người yêu cầu tạm dừng có lý do chính đáng thì thời hạn này có thể kéo dài, nhưng không quá 20 ngày làm việc với điều kiện người yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan phải nộp thêm khoản tiền hoặc chứng từ bảo lãnh quy định tại khoản 3 Điều 74 của Luật này.</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="147 765 930 853" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p>4. Kết thúc thời hạn tạm dừng quy định tại khoản 3 Điều này mà người yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan không khởi kiện dân sự và cơ quan hải quan không quyết định thụ lý vụ việc theo thủ tục xử lý vi phạm hành chính thì cơ quan hải quan tiếp tục làm thủ tục hải quan cho lô hàng.</p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="147 853 932 902" data-label="Text">
|
| 39 |
-
<p>Trường hợp người yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan rút đơn yêu cầu và cơ quan hải quan không quyết định thụ lý vụ việc theo thủ tục xử lý vi phạm</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="714 936 787 959" data-label="Page-Footer">0176</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0128c1ff42204add844d0457957adb90.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,159 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="501 84 526 100" data-label="Page-Header">61</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="194 121 884 896" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th>Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th>Mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
<th>Thuế suất (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td></td>
|
| 14 |
+
<td><b>mỡ thuộc nhóm 15.03.</b></td>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>1502.10</td>
|
| 19 |
+
<td>- Mỡ (tallow):</td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td>1502.10.10</td>
|
| 24 |
+
<td>-- Ăn được</td>
|
| 25 |
+
<td>10</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>1502.10.90</td>
|
| 29 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 30 |
+
<td>10</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>1502.90</td>
|
| 34 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>1502.90.10</td>
|
| 39 |
+
<td>-- Ăn được</td>
|
| 40 |
+
<td>10</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>1502.90.90</td>
|
| 44 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 45 |
+
<td>10</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td><b>15.03</b></td>
|
| 49 |
+
<td><b>Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.</b></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>1503.00.10</td>
|
| 54 |
+
<td>- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin</td>
|
| 55 |
+
<td>15</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>1503.00.90</td>
|
| 59 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 60 |
+
<td>15</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td><b>15.04</b></td>
|
| 64 |
+
<td><b>Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.</b></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>1504.10</td>
|
| 69 |
+
<td>- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:</td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>1504.10.20</td>
|
| 74 |
+
<td>-- Các phần phân đoạn thể rắn</td>
|
| 75 |
+
<td>5</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td>1504.10.90</td>
|
| 79 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 80 |
+
<td>10</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>1504.20</td>
|
| 84 |
+
<td>- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:</td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>1504.20.10</td>
|
| 89 |
+
<td>-- Các phần phân đoạn thể rắn</td>
|
| 90 |
+
<td>5</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td>1504.20.90</td>
|
| 94 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 95 |
+
<td>10</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>1504.30</td>
|
| 99 |
+
<td>- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>1504.30.10</td>
|
| 104 |
+
<td>-- Các phần phân đoạn thể rắn</td>
|
| 105 |
+
<td>5</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td>1504.30.90</td>
|
| 109 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 110 |
+
<td>5</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td><b>15.05</b></td>
|
| 114 |
+
<td><b>Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).</b></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
<tr>
|
| 118 |
+
<td>1505.00.10</td>
|
| 119 |
+
<td>- Lanolin</td>
|
| 120 |
+
<td>10</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>1505.00.90</td>
|
| 124 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 125 |
+
<td>10</td>
|
| 126 |
+
</tr>
|
| 127 |
+
<tr>
|
| 128 |
+
<td><b>1506.00.00</b></td>
|
| 129 |
+
<td><b>Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.</b></td>
|
| 130 |
+
<td>10</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td><b>15.07</b></td>
|
| 134 |
+
<td><b>Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.</b></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
</tr>
|
| 137 |
+
<tr>
|
| 138 |
+
<td>1507.10.00</td>
|
| 139 |
+
<td>- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa</td>
|
| 140 |
+
<td>5</td>
|
| 141 |
+
</tr>
|
| 142 |
+
<tr>
|
| 143 |
+
<td>1507.90</td>
|
| 144 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
</tr>
|
| 147 |
+
<tr>
|
| 148 |
+
<td>1507.90.10</td>
|
| 149 |
+
<td>-- Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế</td>
|
| 150 |
+
<td>5</td>
|
| 151 |
+
</tr>
|
| 152 |
+
<tr>
|
| 153 |
+
<td>1507.90.90</td>
|
| 154 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 155 |
+
<td>15</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
</tbody>
|
| 158 |
+
</table>
|
| 159 |
+
</div>
|
chandra_raw/013025a321ad4b8798ebca8ddb2320c9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="76 0 205 42" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="207 0 413 38" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.05.2014 10:51:05 +07:00</p></div><div data-bbox="143 63 429 87" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI</b></p></div><div data-bbox="471 56 897 98" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="169 120 404 141" data-label="Text"><p>Số: 14/2014/TT-BGTVT</p></div><div data-bbox="514 110 857 134" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2014</p></div><div data-bbox="132 145 327 207" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <u>C</u><br/>Ngày: <u>27/5</u></td></tr></table></div><div data-bbox="459 180 593 199" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="139 200 917 287" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung Điều 14.010 Chương B Phần 14 Bộ quy chế<br/>An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay<br/>ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011<br/>của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải</b></p></div><div data-bbox="184 327 534 351" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật Lao động năm 2012;</i></p></div><div data-bbox="184 354 724 381" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006;</i></p></div><div data-bbox="140 380 925 454" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của<br/>Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ<br/>Giao thông vận tải;</i></p></div><div data-bbox="140 453 927 528" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính<br/>phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời<br/>giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;</i></p></div><div data-bbox="143 527 928 578" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Cục trưởng Cục Hàng<br/>không Việt Nam,</i></p></div><div data-bbox="143 577 931 675" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Điều<br/>14.010 Chương B Phần 14 Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu<br/>bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT<br/>ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.</i></p></div><div data-bbox="145 694 933 797" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Sửa đổi, bổ sung Điều 14.010 Chương B Phần 14 của Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau:</p></div><div data-bbox="192 808 845 834" data-label="Section-Header"><p><b>“14.010 GIỚI HẠN TUỔI NGHẺ CỦA NGƯỜI LÁI TÀU BAY</b></p></div><div data-bbox="147 844 935 921" data-label="Text"><p>1. Người khai thác tàu bay khi tham gia vào khai thác tàu bay thương mại đối với tàu bay có trọng lượng cất cánh tối đa trên 5700 kg không được sử dụng người lái tàu bay trên 65 tuổi đối với nam và trên 60 tuổi đối với nữ để làm PIC hoặc F/O.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/017b51202eb849a0a6b2056fd9bf9f4f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="208 128 844 166" data-label="Text"><p>2. Tham gia xây dựng văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về khí tượng thủy văn.</p></div><div data-bbox="206 175 844 283" data-label="Text"><p>3. Tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển mạng lưới quan trắc khí tượng thủy văn quốc gia, gồm: Khí tượng bề mặt, khí tượng cao không, khí tượng nông nghiệp, thủy văn lục địa và khí tượng thủy văn biển (sau đây gọi chung là khí tượng thủy văn); quan trắc định vị sét, giám sát biến đổi khí hậu; thực hiện chiến lược tổng thể quốc gia về dự báo, cảnh báo thiên tai thuộc phạm vi trách nhiệm của Trung tâm.</p></div><div data-bbox="204 291 844 416" data-label="Text"><p>4. Tổ chức quan trắc, thu thập dữ liệu trên mạng lưới khí tượng thủy văn quốc gia, quan trắc định vị sét, giám sát biến đổi khí hậu; tổ chức điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn, diễn biến địa hình lòng sông, cửa sông và vùng biển, ven bờ để bổ sung tài liệu điều tra cơ bản ở những nơi thiếu trạm quan trắc, nơi thường xảy ra bão, lũ, thiên tai và các hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm khác; thực hiện nhiệm vụ quan trắc môi trường không khí và môi trường nước theo phân công của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="203 424 842 531" data-label="Text"><p>5. Tổ chức thực hiện công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; phát tin chính thức về diễn biến thời tiết, áp thấp nhiệt đới, bão, lũ, lụt, triều cường và các hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm khác theo quy định của pháp luật; tổ chức quan trắc và truyền số liệu mực nước biển phục vụ công tác cảnh báo sóng thần, phòng, chống lụt, xâm nhập mặn và các tác động của biến đổi khí hậu, cảnh báo môi trường.</p></div><div data-bbox="203 539 840 577" data-label="Text"><p>6. Tham gia xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống quốc gia về cảnh báo thiên tai; cung cấp thông tin dự báo, cảnh báo thiên tai trên phạm vi cả nước.</p></div><div data-bbox="202 585 841 657" data-label="Text"><p>7. Tổ chức đánh giá chất lượng điều tra cơ bản và dự báo khí tượng thủy văn thuộc phạm vi quản lý của Trung tâm; xây dựng, quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn cơ bản và chuyên dùng do Nhà nước quản lý; tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="201 665 841 791" data-label="Text"><p>8. Tham gia thẩm định hồ sơ cấp, gia hạn, thu hồi Giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng và Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; tham gia thẩm định tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình, thiết bị đo của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng, thiết bị quan trắc, định vị sét được các Bộ, ngành, địa phương xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo phân công của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="200 799 841 855" data-label="Text"><p>9. Xây dựng, quản lý và phát triển hệ thống thông tin và các công nghệ khác phục vụ điều tra cơ bản, dự báo khí tượng thủy văn, cảnh báo thiên tai trong mạng lưới khí tượng thủy văn quốc gia.</p></div><div data-bbox="200 862 841 901" data-label="Text"><p>10. Tổ chức lựa chọn, thử nghiệm, kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.</p></div><div data-bbox="825 913 843 929" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/018e4a796b114e2aa089bbe1e66a68c8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="211 118 850 231" data-label="Text"><p>gia hạn các loại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho các thương nhân kinh doanh khí; quy định chế độ đăng ký đối với thương nhân thực hiện nhập khẩu, sản xuất và chế biến khí chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình; phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, giám sát các loại hình thương nhân kinh doanh khí tuân thủ các điều kiện quy định tại Nghị định này.</p></div><div data-bbox="211 234 851 327" data-label="Text"><p>b) Tổ chức kiểm tra, giám sát cơ sở kinh doanh khí trong phạm vi toàn quốc trong việc tuân thủ các điều kiện kinh doanh, thiết lập hệ thống phân phối theo quy định, quy định về an toàn, vệ sinh và lao động; kiểm tra việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cho các cơ sở kinh doanh khí theo đúng các quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan khác.</p></div><div data-bbox="211 330 851 405" data-label="Text"><p>c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan ban hành Quy chuẩn an toàn kỹ thuật về trạm nạp, trạm cấp các loại khí, các thiết bị phụ trợ dùng LPG bao gồm: Bếp LPG, ống dẫn LPG, van chai LPG, van điều áp LPG; các thiết bị phụ trợ dùng CNG.</p></div><div data-bbox="254 413 508 432" data-label="Section-Header"><h2>2. Bộ Khoa học và Công nghệ:</h2></div><div data-bbox="211 436 851 546" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp các Bộ, ngành liên quan xây dựng, sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí; hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về đo lường, chất lượng đối với các loại khí, quy định thực hiện thống nhất trong cả nước; quản lý, thanh tra, kiểm tra về đo lường, chất lượng khí sản xuất, chế biến, nhập khẩu, pha chế, giao nhận, vận chuyển và lưu thông trên thị trường.</p></div><div data-bbox="211 551 851 607" data-label="Text"><p>b) Tổ chức chỉ đạo thực hiện việc kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện, thiết bị đo lường trong kinh doanh khí theo quy định hiện hành của pháp luật về đo lường.</p></div><div data-bbox="211 612 851 654" data-label="Text"><p>c) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng khí lần đầu đưa ra lưu thông trên thị trường của thương nhân sản xuất, chế biến khí.</p></div><div data-bbox="211 660 851 716" data-label="Text"><p>d) Quy định việc sử dụng phụ gia để pha chế khí; quy định việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng và hệ thống quản lý năng lực phòng thử nghiệm; hướng dẫn thương nhân kinh doanh khí đầu mới đăng ký cơ sở pha chế khí.</p></div><div data-bbox="254 726 391 744" data-label="Section-Header"><h2>3. Bộ Tài chính:</h2></div><div data-bbox="211 751 851 791" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương thanh tra, kiểm tra, giám sát thương nhân kinh doanh khí đầu mới tuân thủ các quy định pháp luật về giá.</p></div><div data-bbox="211 797 851 837" data-label="Text"><p>b) Quy định thống nhất mức tiền ký cọc, thời hạn khấu hao phù hợp với từng loại chai LPG.</p></div><div data-bbox="211 843 851 883" data-label="Text"><p>c) Quy định và hướng dẫn phương pháp định giá khí theo quy định của pháp luật về giá.</p></div><div data-bbox="822 898 851 915" data-label="Page-Footer"><p>33</p></div>
|
chandra_raw/01b7d32a04904ea2b08b2fbfc0f3a55b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="189 112 843 217" data-label="List-Group"><ul><li>- Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam;</li><li>- Vụ trưởng Vụ Cải cách hành chính, Bộ Nội vụ, Ủy viên thư ký;</li><li>- Mối Phó Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tham gia Ủy viên Ban Chỉ đạo.</li></ul></div><div data-bbox="188 232 843 287" data-label="Text"><p>Căn cứ quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều này, người đứng đầu các cơ quan có liên quan cử người tham gia thành viên Ban Chỉ đạo để Trưởng Ban Chỉ đạo tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.</p></div><div data-bbox="239 301 594 322" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo</b></h4></div><div data-bbox="186 337 840 513" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính phủ làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, đề cao trách nhiệm người đứng đầu.</li><li>2. Ban Chỉ đạo họp định kỳ 06 tháng một lần. Khi cần thiết Trưởng ban Chỉ đạo triệu tập họp bất thường.</li><li>3. Các thành viên Ban Chỉ đạo làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.</li><li>4. Thành viên Ban Chỉ đạo làm việc theo Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo do Trưởng ban Chỉ đạo ban hành.</li></ol></div><div data-bbox="235 527 601 548" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo</b></h4></div><div data-bbox="182 562 837 617" data-label="Text"><p>Bộ Nội vụ là cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo, có trách nhiệm bảo đảm các điều kiện hoạt động của Ban Chỉ đạo, sử dụng các cơ quan, đơn vị chức năng của Bộ để tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="232 632 472 652" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Kinh phí hoạt động</b></h4></div><div data-bbox="180 667 836 773" data-label="List-Group"><ol><li>1. Nguồn kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính phủ do ngân sách nhà nước cấp hàng năm được tổng hợp chung vào kinh phí của Bộ Nội vụ.</li><li>2. Bộ Tài chính chủ trì hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo.</li></ol></div><div data-bbox="229 790 452 810" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="177 825 834 897" data-label="List-Group"><ol><li>1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 757/QĐ-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính phủ; bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.</li></ol></div><div data-bbox="813 909 832 923" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01e214ced8f149febc702980c90070cb.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="47 0 250 26" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Kỳ báo: Tổng thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 06.09.2014 15:32:09 +07:00</p></div><div data-bbox="165 61 431 84" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="455 60 911 83" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="547 80 819 100" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="193 119 405 138" data-label="Text"><p>Số: <b>6839/VPCP-KGVX</b></p></div><div data-bbox="524 115 843 136" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="161 138 437 190" data-label="Text"><p>V/v báo cáo tình hình thực hiện<br/>Nghị quyết số 19/NQ-CP ngày 18<br/>tháng 3 năm 2014 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="365 207 462 226" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="142 209 370 323" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government Information Center (CỤC THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with a red arrow pointing to the right containing the word 'HOÀ TỐC' (Accelerate). The stamp includes fields for 'Số:' and 'Ngày:' with handwritten entries 'S' and '6/9' respectively."/></div><div data-bbox="460 223 912 302" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</li></ul></div><div data-bbox="163 327 930 468" data-label="Text"><p>Thực hiện Nghị quyết số 19/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, thời gian qua, Thủ tướng Chính phủ đã làm việc với một số Bộ, ngành về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuế, hải quan, quản lý đất đai, đầu tư xây dựng... Sắp tới, Thủ tướng tiếp tục làm việc với các Bộ, ngành và một số địa phương. Để tập trung chỉ đạo, triển khai có hiệu quả Nghị quyết, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:</p></div><div data-bbox="166 469 928 534" data-label="Text"><p>1. Các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo kết quả 6 tháng triển khai thực hiện Nghị quyết 19/NQ-CP với những nội dung chủ yếu sau:</p></div><div data-bbox="168 536 931 692" data-label="List-Group"><ul><li>- Sự chỉ đạo, điều hành thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp đã nêu trong Nghị quyết về lĩnh vực được giao;</li><li>- Tình hình thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh liên quan đến lĩnh vực Bộ, cơ quan, địa phương phụ trách;</li><li>- Những khó khăn, vướng mắc; những kiến nghị tháo gỡ; nhiệm vụ, giải pháp cần làm thời gian tới.</li></ul></div><div data-bbox="169 692 934 777" data-label="Text"><p>Báo cáo gửi Văn phòng Chính phủ, đồng gửi Hội đồng Quốc gia về Phát triển bền vững và Nâng cao năng lực cạnh tranh (Văn phòng tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư) trước ngày 20 tháng 9 năm 2014 để tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="229 782 484 803" data-label="Text"><p>2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:</p></div><div data-bbox="172 803 935 869" data-label="List-Group"><ul><li>- Chuẩn bị Báo cáo tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết số 19/NQ-CP, trình Chính phủ tại Phiên họp thường kỳ tháng 9 năm 2014 (theo Công văn số 5759/VPCP-KGVX ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ).</li></ul></div>
|
chandra_raw/021be4579ef24a378ae9c93f1cdd4918.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,283 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="258 138 831 208" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p style="text-align: center;"><b>Phụ lục II</b><br/>
|
| 3 |
+
<b>MÃ VÙNG CỦA GCNKNCM, CCCM TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG</b><br/>
|
| 4 |
+
<i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</i></p>
|
| 5 |
+
</div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="269 216 836 240" data-label="Section-Header">
|
| 7 |
+
<p style="text-align: center;"><b>MÃ VÙNG CỦA GCNKNCM, CCCM TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG</b></p>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="188 246 879 887" data-label="Table">
|
| 10 |
+
<table border="1">
|
| 11 |
+
<thead>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<th>STT</th>
|
| 14 |
+
<th>Tên địa phương</th>
|
| 15 |
+
<th>Mã hiệu vùng</th>
|
| 16 |
+
<th>STT</th>
|
| 17 |
+
<th>Tên địa phương</th>
|
| 18 |
+
<th>Mã hiệu vùng</th>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
</thead>
|
| 21 |
+
<tbody>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td>1</td>
|
| 24 |
+
<td>An Giang</td>
|
| 25 |
+
<td>AG</td>
|
| 26 |
+
<td>33</td>
|
| 27 |
+
<td>Kiên Giang</td>
|
| 28 |
+
<td>KG</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>2</td>
|
| 32 |
+
<td>Bạc Liêu</td>
|
| 33 |
+
<td>BL</td>
|
| 34 |
+
<td>34</td>
|
| 35 |
+
<td>Lạng Sơn</td>
|
| 36 |
+
<td>LS</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>3</td>
|
| 40 |
+
<td>Bắc Kạn</td>
|
| 41 |
+
<td>BC</td>
|
| 42 |
+
<td>35</td>
|
| 43 |
+
<td>Lai Châu</td>
|
| 44 |
+
<td>LC</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>4</td>
|
| 48 |
+
<td>Bắc Giang</td>
|
| 49 |
+
<td>BG</td>
|
| 50 |
+
<td>36</td>
|
| 51 |
+
<td>Lâm Đồng</td>
|
| 52 |
+
<td>LĐ</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>5</td>
|
| 56 |
+
<td>Bắc Ninh</td>
|
| 57 |
+
<td>BN</td>
|
| 58 |
+
<td>37</td>
|
| 59 |
+
<td>Lào Cai</td>
|
| 60 |
+
<td>LK</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>6</td>
|
| 64 |
+
<td>Bà Rịa-Vũng Tàu</td>
|
| 65 |
+
<td>BV</td>
|
| 66 |
+
<td>38</td>
|
| 67 |
+
<td>Kon Tum</td>
|
| 68 |
+
<td>KT</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>7</td>
|
| 72 |
+
<td>Bến Tre</td>
|
| 73 |
+
<td>BTr</td>
|
| 74 |
+
<td>39</td>
|
| 75 |
+
<td>Long An</td>
|
| 76 |
+
<td>LA</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>8</td>
|
| 80 |
+
<td>Bình Dương</td>
|
| 81 |
+
<td>BD</td>
|
| 82 |
+
<td>40</td>
|
| 83 |
+
<td>Nam Định</td>
|
| 84 |
+
<td>NĐ</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td>9</td>
|
| 88 |
+
<td>Bình Định</td>
|
| 89 |
+
<td>BĐ</td>
|
| 90 |
+
<td>41</td>
|
| 91 |
+
<td>Nghệ An</td>
|
| 92 |
+
<td>NA</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>10</td>
|
| 96 |
+
<td>Bình Thuận</td>
|
| 97 |
+
<td>BTh</td>
|
| 98 |
+
<td>42</td>
|
| 99 |
+
<td>Ninh Bình</td>
|
| 100 |
+
<td>NB</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>11</td>
|
| 104 |
+
<td>Bình Phước</td>
|
| 105 |
+
<td>BP</td>
|
| 106 |
+
<td>43</td>
|
| 107 |
+
<td>Ninh Thuận</td>
|
| 108 |
+
<td>NT</td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td>12</td>
|
| 112 |
+
<td>Cà Mau</td>
|
| 113 |
+
<td>CM</td>
|
| 114 |
+
<td>44</td>
|
| 115 |
+
<td>Phú Thọ</td>
|
| 116 |
+
<td>PT</td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td>13</td>
|
| 120 |
+
<td>Cần Thơ</td>
|
| 121 |
+
<td>CT</td>
|
| 122 |
+
<td>45</td>
|
| 123 |
+
<td>Phú Yên</td>
|
| 124 |
+
<td>PY</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>14</td>
|
| 128 |
+
<td>Cao Bằng</td>
|
| 129 |
+
<td>CB</td>
|
| 130 |
+
<td>46</td>
|
| 131 |
+
<td>Quảng Bình</td>
|
| 132 |
+
<td>QB</td>
|
| 133 |
+
</tr>
|
| 134 |
+
<tr>
|
| 135 |
+
<td>15</td>
|
| 136 |
+
<td>Đà Nẵng</td>
|
| 137 |
+
<td>ĐNa</td>
|
| 138 |
+
<td>47</td>
|
| 139 |
+
<td>Quảng Nam</td>
|
| 140 |
+
<td>QNa</td>
|
| 141 |
+
</tr>
|
| 142 |
+
<tr>
|
| 143 |
+
<td>16</td>
|
| 144 |
+
<td>Đắk Lắk</td>
|
| 145 |
+
<td>ĐL</td>
|
| 146 |
+
<td>48</td>
|
| 147 |
+
<td>Quảng Ngãi</td>
|
| 148 |
+
<td>QNg</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>17</td>
|
| 152 |
+
<td>Đắk Nông</td>
|
| 153 |
+
<td>ĐNô</td>
|
| 154 |
+
<td>49</td>
|
| 155 |
+
<td>Quảng Ninh</td>
|
| 156 |
+
<td>QN</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>18</td>
|
| 160 |
+
<td>Điện Biên</td>
|
| 161 |
+
<td>DB</td>
|
| 162 |
+
<td>50</td>
|
| 163 |
+
<td>Quảng Trị</td>
|
| 164 |
+
<td>QT</td>
|
| 165 |
+
</tr>
|
| 166 |
+
<tr>
|
| 167 |
+
<td>19</td>
|
| 168 |
+
<td>Đồng Nai</td>
|
| 169 |
+
<td>ĐN</td>
|
| 170 |
+
<td>51</td>
|
| 171 |
+
<td>Sóc Trăng</td>
|
| 172 |
+
<td>ST</td>
|
| 173 |
+
</tr>
|
| 174 |
+
<tr>
|
| 175 |
+
<td>20</td>
|
| 176 |
+
<td>Đồng Tháp</td>
|
| 177 |
+
<td>ĐT</td>
|
| 178 |
+
<td>52</td>
|
| 179 |
+
<td>Sơn La</td>
|
| 180 |
+
<td>SL</td>
|
| 181 |
+
</tr>
|
| 182 |
+
<tr>
|
| 183 |
+
<td>21</td>
|
| 184 |
+
<td>Gia Lai</td>
|
| 185 |
+
<td>GL</td>
|
| 186 |
+
<td>53</td>
|
| 187 |
+
<td>Tây Ninh</td>
|
| 188 |
+
<td>TN</td>
|
| 189 |
+
</tr>
|
| 190 |
+
<tr>
|
| 191 |
+
<td>22</td>
|
| 192 |
+
<td>Hà Giang</td>
|
| 193 |
+
<td>HG</td>
|
| 194 |
+
<td>54</td>
|
| 195 |
+
<td>Thái Bình</td>
|
| 196 |
+
<td>TB</td>
|
| 197 |
+
</tr>
|
| 198 |
+
<tr>
|
| 199 |
+
<td>23</td>
|
| 200 |
+
<td>Hà Nam</td>
|
| 201 |
+
<td>HNa</td>
|
| 202 |
+
<td>55</td>
|
| 203 |
+
<td>Thái Nguyên</td>
|
| 204 |
+
<td>TNg</td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>24</td>
|
| 208 |
+
<td>Hà Nội</td>
|
| 209 |
+
<td>HN</td>
|
| 210 |
+
<td>56</td>
|
| 211 |
+
<td>Thanh Hóa</td>
|
| 212 |
+
<td>TH</td>
|
| 213 |
+
</tr>
|
| 214 |
+
<tr>
|
| 215 |
+
<td>25</td>
|
| 216 |
+
<td>Hà Tĩnh</td>
|
| 217 |
+
<td>HT</td>
|
| 218 |
+
<td>57</td>
|
| 219 |
+
<td>Thừa Thiên Huế</td>
|
| 220 |
+
<td>TTH</td>
|
| 221 |
+
</tr>
|
| 222 |
+
<tr>
|
| 223 |
+
<td>26</td>
|
| 224 |
+
<td>Hải Dương</td>
|
| 225 |
+
<td>HD</td>
|
| 226 |
+
<td>58</td>
|
| 227 |
+
<td>Tiền Giang</td>
|
| 228 |
+
<td>TG</td>
|
| 229 |
+
</tr>
|
| 230 |
+
<tr>
|
| 231 |
+
<td>27</td>
|
| 232 |
+
<td>Hải Phòng</td>
|
| 233 |
+
<td>HP</td>
|
| 234 |
+
<td>59</td>
|
| 235 |
+
<td>Trà Vinh</td>
|
| 236 |
+
<td>TV</td>
|
| 237 |
+
</tr>
|
| 238 |
+
<tr>
|
| 239 |
+
<td>28</td>
|
| 240 |
+
<td>Hậu Giang</td>
|
| 241 |
+
<td>HGi</td>
|
| 242 |
+
<td>60</td>
|
| 243 |
+
<td>Tuyên Quang</td>
|
| 244 |
+
<td>TQ</td>
|
| 245 |
+
</tr>
|
| 246 |
+
<tr>
|
| 247 |
+
<td>29</td>
|
| 248 |
+
<td>Hòa Bình</td>
|
| 249 |
+
<td>HB</td>
|
| 250 |
+
<td>61</td>
|
| 251 |
+
<td>Vĩnh Long</td>
|
| 252 |
+
<td>VL</td>
|
| 253 |
+
</tr>
|
| 254 |
+
<tr>
|
| 255 |
+
<td>30</td>
|
| 256 |
+
<td>TP. Hồ Chí Minh</td>
|
| 257 |
+
<td>SG</td>
|
| 258 |
+
<td>62</td>
|
| 259 |
+
<td>Vĩnh Phúc</td>
|
| 260 |
+
<td>VP</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>31</td>
|
| 264 |
+
<td>Hưng Yên</td>
|
| 265 |
+
<td>HY</td>
|
| 266 |
+
<td>63</td>
|
| 267 |
+
<td>Yên Bái</td>
|
| 268 |
+
<td>YB</td>
|
| 269 |
+
</tr>
|
| 270 |
+
<tr>
|
| 271 |
+
<td>32</td>
|
| 272 |
+
<td>Khánh Hòa</td>
|
| 273 |
+
<td>KH</td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
</tr>
|
| 278 |
+
</tbody>
|
| 279 |
+
</table>
|
| 280 |
+
</div>
|
| 281 |
+
<div data-bbox="855 891 886 906" data-label="Page-Footer">
|
| 282 |
+
<p>24</p>
|
| 283 |
+
</div>
|
chandra_raw/0230501c05ac4b1d8c4ed877b28d9ec6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="194 116 849 224" data-label="Text"><p>2. Giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo, phối hợp giữa các bộ, ngành và địa phương trong việc thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính; xem xét nội dung các đề án, dự án quan trọng về cải cách hành chính của Chính phủ, các dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ, quyết định và các văn bản chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ có nội dung chủ yếu liên quan đến cải cách hành chính trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="192 239 847 312" data-label="Text"><p>3. Giúp Thủ tướng Chính phủ đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chương trình, kế hoạch cải cách hành chính của Chính phủ; các nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định và các văn bản chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ liên quan đến công tác cải cách hành chính.</p></div><div data-bbox="192 327 845 364" data-label="Text"><p>4. Giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo việc xây dựng, nhân rộng các mô hình, điển hình tiên tiến trong công tác cải cách hành chính.</p></div><div data-bbox="192 379 845 416" data-label="Text"><p>5. Tổng hợp, định kỳ hoặc đột xuất báo cáo Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan liên quan tình hình triển khai công tác cải cách hành chính.</p></div><div data-bbox="190 431 845 486" data-label="Text"><p>6. Nghiên cứu, đánh giá và kiến nghị, đề xuất với cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới các cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực cải cách hành chính theo quy định của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="242 501 752 520" data-label="Text"><p>7. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Thủ tướng Chính phủ giao.</p></div><div data-bbox="242 535 553 555" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Quyền hạn của Ban Chỉ đạo</b></h3></div><div data-bbox="189 570 845 607" data-label="Text"><p>1. Lập các tiểu ban hoặc nhóm công tác giúp Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình, kế hoạch cải cách hành chính.</p></div><div data-bbox="189 623 845 677" data-label="Text"><p>2. Được mời tham dự các cuộc họp do Thủ tướng Chính phủ hoặc Phó Thủ tướng Chính phủ chủ trì, các cuộc họp của các bộ, ngành, địa phương liên quan đến nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="189 692 844 730" data-label="Text"><p>3. Mời lãnh đạo các bộ, ngành, địa phương và đại diện cơ quan, tổ chức khác liên quan tham dự các cuộc họp, các buổi làm việc của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="188 745 844 800" data-label="Text"><p>4. Yêu cầu các bộ, ngành, địa phương và cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân liên quan cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="239 809 521 829" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Thành viên Ban Chỉ đạo</b></h3></div><div data-bbox="240 837 727 857" data-label="Text"><p>1. Trưởng ban Chỉ đạo: Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc.</p></div><div data-bbox="239 867 403 886" data-label="Text"><p>2. Phó Trưởng ban:</p></div><div data-bbox="825 910 843 925" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0248a58888b244319129d895c40029ea.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,407 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="104 507 120 517" data-label="Page-Header">6</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="132 67 870 939" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mành bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>dân phố Nghĩa Lộc</td>
|
| 30 |
+
<td>DC</td>
|
| 31 |
+
<td>P. Cam Nghĩa</td>
|
| 32 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 33 |
+
<td>11° 59' 27"</td>
|
| 34 |
+
<td>109° 11' 05"</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>dân phố Nghĩa Phú</td>
|
| 43 |
+
<td>DC</td>
|
| 44 |
+
<td>P. Cam Nghĩa</td>
|
| 45 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 46 |
+
<td>11° 59' 35"</td>
|
| 47 |
+
<td>109° 10' 02"</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>dân phố Nghĩa Quý</td>
|
| 56 |
+
<td>DC</td>
|
| 57 |
+
<td>P. Cam Nghĩa</td>
|
| 58 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 59 |
+
<td>11° 59' 32"</td>
|
| 60 |
+
<td>109° 10' 29"</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>i lộ Nguyễn Tất Thành</td>
|
| 69 |
+
<td>KX</td>
|
| 70 |
+
<td>P. Cam Nghĩa</td>
|
| 71 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>12° 12' 53"</td>
|
| 75 |
+
<td>109° 11' 27"</td>
|
| 76 |
+
<td>11° 58' 50"</td>
|
| 77 |
+
<td>109° 12' 39"</td>
|
| 78 |
+
<td>C-49-3-A-b; D-49-87-C-d</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>i Sa Huỳnh</td>
|
| 82 |
+
<td>TV</td>
|
| 83 |
+
<td>P. Cam Nghĩa</td>
|
| 84 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 85 |
+
<td>11° 51' 48"</td>
|
| 86 |
+
<td>109° 15' 56"</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>C-49-3-B-c</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>m Thuỵ Triều</td>
|
| 95 |
+
<td>TV</td>
|
| 96 |
+
<td>P. Cam Nghĩa</td>
|
| 97 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 98 |
+
<td>12° 02' 18"</td>
|
| 99 |
+
<td>109° 11' 30"</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>D-49-87-C-d; C-49-3-A-b</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>iối Tre</td>
|
| 108 |
+
<td>TV</td>
|
| 109 |
+
<td>P. Cam Nghĩa</td>
|
| 110 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td>12° 00' 21"</td>
|
| 114 |
+
<td>109° 07' 18"</td>
|
| 115 |
+
<td>12° 01' 16"</td>
|
| 116 |
+
<td>109° 12' 03"</td>
|
| 117 |
+
<td>D-49-87-C-c; D-49-87-C-d; C-49-3-A-b</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>ròng 3 tháng 4</td>
|
| 121 |
+
<td>KX</td>
|
| 122 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 123 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td>11° 54' 24"</td>
|
| 127 |
+
<td>109° 08' 35"</td>
|
| 128 |
+
<td>11° 55' 20"</td>
|
| 129 |
+
<td>109° 09' 40"</td>
|
| 130 |
+
<td>D-49-87-C-d; C-49-3-A-b</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>iả máy Đồng tàu Cam nh</td>
|
| 134 |
+
<td>KX</td>
|
| 135 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 136 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 137 |
+
<td>11° 55' 56"</td>
|
| 138 |
+
<td>109° 10' 23"</td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>i Hòn Rừng</td>
|
| 147 |
+
<td>SV</td>
|
| 148 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 149 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 150 |
+
<td>11° 57' 28"</td>
|
| 151 |
+
<td>109° 07' 34"</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>i lộ Hùng Vương</td>
|
| 160 |
+
<td>KX</td>
|
| 161 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 162 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td>12° 01' 09"</td>
|
| 166 |
+
<td>109° 11' 28"</td>
|
| 167 |
+
<td>11° 54' 00"</td>
|
| 168 |
+
<td>109° 07' 01"</td>
|
| 169 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>ròng Phạm Văn Đồng</td>
|
| 173 |
+
<td>KX</td>
|
| 174 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 175 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td>11° 55' 43"</td>
|
| 179 |
+
<td>109° 09' 42"</td>
|
| 180 |
+
<td>11° 54' 33"</td>
|
| 181 |
+
<td>109° 08' 30"</td>
|
| 182 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>ròng Phan Bội Châu</td>
|
| 186 |
+
<td>KX</td>
|
| 187 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 188 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td>11° 55' 18"</td>
|
| 192 |
+
<td>109° 09' 38"</td>
|
| 193 |
+
<td>11° 54' 22"</td>
|
| 194 |
+
<td>109° 08' 55"</td>
|
| 195 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>ơng Phật Bà</td>
|
| 199 |
+
<td>KX</td>
|
| 200 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 201 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 202 |
+
<td>11° 55' 48"</td>
|
| 203 |
+
<td>109° 10' 02"</td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>dân phố Phú Bình</td>
|
| 212 |
+
<td>DC</td>
|
| 213 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 214 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 215 |
+
<td>11° 55' 13"</td>
|
| 216 |
+
<td>109° 09' 28"</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>dân phố Phú Hải</td>
|
| 225 |
+
<td>DC</td>
|
| 226 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 227 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 228 |
+
<td>11° 55' 08"</td>
|
| 229 |
+
<td>109° 09' 34"</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>dân phố Phú Hoà</td>
|
| 238 |
+
<td>DC</td>
|
| 239 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 240 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 241 |
+
<td>11° 55' 17"</td>
|
| 242 |
+
<td>109° 09' 42"</td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>dân phố Phú Lộc</td>
|
| 251 |
+
<td>DC</td>
|
| 252 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 253 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 254 |
+
<td>11° 55' 52"</td>
|
| 255 |
+
<td>109° 10' 03"</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>dân phố Phú Som</td>
|
| 264 |
+
<td>DC</td>
|
| 265 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 266 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 267 |
+
<td>11° 55' 23"</td>
|
| 268 |
+
<td>109° 09' 13"</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>dân phố Phú Thịnh</td>
|
| 277 |
+
<td>DC</td>
|
| 278 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 279 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 280 |
+
<td>11° 55' 43"</td>
|
| 281 |
+
<td>109° 10' 10"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>dân phố Phú Trung</td>
|
| 290 |
+
<td>DC</td>
|
| 291 |
+
<td>P. Cam Phú</td>
|
| 292 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 293 |
+
<td>11° 55' 28"</td>
|
| 294 |
+
<td>109° 09' 37"</td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>iả thờ Hoà Do</td>
|
| 303 |
+
<td>KX</td>
|
| 304 |
+
<td>P. Cam Phúc Bắc</td>
|
| 305 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 306 |
+
<td>11° 57' 50"</td>
|
| 307 |
+
<td>109° 11' 20"</td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>dân phố Hoà Do IA</td>
|
| 316 |
+
<td>DC</td>
|
| 317 |
+
<td>P. Cam Phúc Bắc</td>
|
| 318 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 319 |
+
<td>11° 58' 40"</td>
|
| 320 |
+
<td>109° 10' 30"</td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>dân phố Hoà Do IB</td>
|
| 329 |
+
<td>DC</td>
|
| 330 |
+
<td>P. Cam Phúc Bắc</td>
|
| 331 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 332 |
+
<td>11° 58' 22"</td>
|
| 333 |
+
<td>109° 10' 58"</td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
<tr>
|
| 341 |
+
<td>dân phố Hoà Do 2</td>
|
| 342 |
+
<td>DC</td>
|
| 343 |
+
<td>P. Cam Phúc Bắc</td>
|
| 344 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 345 |
+
<td>11° 58' 10"</td>
|
| 346 |
+
<td>109° 11' 14"</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
<tr>
|
| 354 |
+
<td>dân phố Hoà Do 3</td>
|
| 355 |
+
<td>DC</td>
|
| 356 |
+
<td>P. Cam Phúc Bắc</td>
|
| 357 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 358 |
+
<td>11° 58' 11"</td>
|
| 359 |
+
<td>109° 11' 30"</td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 365 |
+
</tr>
|
| 366 |
+
<tr>
|
| 367 |
+
<td>dân phố Hoà Do 4</td>
|
| 368 |
+
<td>DC</td>
|
| 369 |
+
<td>P. Cam Phúc Bắc</td>
|
| 370 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 371 |
+
<td>11° 58' 02"</td>
|
| 372 |
+
<td>109° 11' 39"</td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 378 |
+
</tr>
|
| 379 |
+
<tr>
|
| 380 |
+
<td>dân phố Hoà Do 5A</td>
|
| 381 |
+
<td>DC</td>
|
| 382 |
+
<td>P. Cam Phúc Bắc</td>
|
| 383 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 384 |
+
<td>11° 57' 57"</td>
|
| 385 |
+
<td>109° 11' 30"</td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 391 |
+
</tr>
|
| 392 |
+
<tr>
|
| 393 |
+
<td>dân phố Hoà Do 5B</td>
|
| 394 |
+
<td>DC</td>
|
| 395 |
+
<td>P. Cam Phúc Bắc</td>
|
| 396 |
+
<td>TP. Cam Ranh</td>
|
| 397 |
+
<td>11° 57' 32"</td>
|
| 398 |
+
<td>109° 11' 13"</td>
|
| 399 |
+
<td></td>
|
| 400 |
+
<td></td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
<td>C-49-3-A-b</td>
|
| 404 |
+
</tr>
|
| 405 |
+
</tbody>
|
| 406 |
+
</table>
|
| 407 |
+
</div>
|
chandra_raw/024906443e874a888a287f9a11595d5c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="255 138 369 155" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="225 171 398 188" data-label="Text"><p>Số: 164/2013/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="462 138 862 156" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="540 155 778 173" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="510 192 808 211" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2013</p></div><div data-bbox="129 207 295 267" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 21/11.....</td></tr></table></div><div data-bbox="470 264 588 280" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="259 278 800 333" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP<br/>ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về<br/>khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế</b></p></div><div data-bbox="250 379 748 398" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="250 410 651 430" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="250 443 710 462" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="250 476 683 495" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,</i></p></div><div data-bbox="210 508 852 567" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế.</i></p></div><div data-bbox="210 579 852 638" data-label="Text"><p><b>Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế:</b></p></div><div data-bbox="250 649 813 670" data-label="Text"><p>1. Sửa đổi khoản 4, khoản 5 và bổ sung khoản 8 Điều 2 như sau:</p></div><div data-bbox="210 684 852 742" data-label="Text"><p>“4. Khu kinh tế ven biển là khu kinh tế hình thành ở khu vực ven biển và địa bàn lân cận khu vực ven biển, được thành lập theo các điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định số 29/2008/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="210 754 852 833" data-label="Text"><p>Khu kinh tế cửa khẩu là khu kinh tế hình thành ở khu vực biên giới đất liền và địa bàn lân cận khu vực biên giới đất liền có cửa khẩu quốc tế hoặc cửa khẩu chính và được thành lập theo các điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định số 29/2008/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="210 845 852 885" data-label="Text"><p>Khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu được gọi chung là khu kinh tế, trừ trường hợp quy định cụ thể.”</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0252ac43569f41fb9c1f20ab52a3031d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,62 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="520 40 547 57" data-label="Page-Header">51</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="153 69 916 112" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>3. Thường trực Hội đồng nhân dân có trách nhiệm báo cáo Hội đồng nhân dân về hoạt động giám sát của mình giữa hai kỳ họp.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="198 116 738 140" data-label="Section-Header">
|
| 6 |
+
<h3><b>Điều 71. Báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát</b></h3>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="153 144 916 203" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>1. Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát, Thường trực Hội đồng nhân dân có trách nhiệm xem xét báo cáo theo trình tự sau đây:</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="151 209 915 275" data-label="List-Group">
|
| 12 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 13 |
+
<li>a) Trưởng Đoàn giám sát trình bày báo cáo;</li>
|
| 14 |
+
<li>b) Đại diện cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát được mời tham dự phiên họp phát biểu ý kiến;</li>
|
| 15 |
+
</ul>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="198 280 632 302" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 19 |
+
<li>c) Thường trực Hội đồng nhân dân thảo luận.</li>
|
| 20 |
+
</ul>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="151 307 914 347" data-label="Text">
|
| 23 |
+
<p>Trong quá trình thảo luận, đại diện Đoàn giám sát có thể trình bày bổ sung những vấn đề có liên quan;</p>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="198 352 483 373" data-label="Text">
|
| 26 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 27 |
+
<li>d) Chủ tọa cuộc họp kết luận.</li>
|
| 28 |
+
</ul>
|
| 29 |
+
</div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="151 377 914 420" data-label="Text">
|
| 31 |
+
<p>2. Kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân được gửi đến cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát và các cơ quan, tổ chức có liên quan.</p>
|
| 32 |
+
</div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="151 424 914 465" data-label="Text">
|
| 34 |
+
<p>3. Thường trực Hội đồng nhân dân có trách nhiệm theo dõi kết quả giải quyết kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát.</p>
|
| 35 |
+
</div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="151 469 914 527" data-label="Text">
|
| 37 |
+
<p>4. Trong trường hợp cần thiết, Thường trực Hội đồng nhân dân đề nghị Hội đồng nhân dân xem xét báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát tại kỳ họp gần nhất.</p>
|
| 38 |
+
</div>
|
| 39 |
+
<div data-bbox="197 533 867 557" data-label="Section-Header">
|
| 40 |
+
<h3><b>Điều 72. Giải trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân</b></h3>
|
| 41 |
+
</div>
|
| 42 |
+
<div data-bbox="151 560 914 639" data-label="Text">
|
| 43 |
+
<p>1. Căn cứ vào chương trình giám sát, Thường trực Hội đồng nhân dân yêu cầu thành viên của Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp giải trình và cá nhân có liên quan tham gia giải trình vấn đề mà Thường trực Hội đồng nhân dân quan tâm.</p>
|
| 44 |
+
</div>
|
| 45 |
+
<div data-bbox="151 644 914 686" data-label="Text">
|
| 46 |
+
<p>Việc tổ chức giải trình, nội dung, kế hoạch tổ chức giải trình và người được yêu cầu giải trình do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định.</p>
|
| 47 |
+
</div>
|
| 48 |
+
<div data-bbox="151 690 914 729" data-label="Text">
|
| 49 |
+
<p>Người được yêu cầu có trách nhiệm báo cáo, giải trình theo yêu cầu của Thường trực Hội đồng nhân dân.</p>
|
| 50 |
+
</div>
|
| 51 |
+
<div data-bbox="151 734 914 795" data-label="Text">
|
| 52 |
+
<p>Đại biểu Hội đồng nhân dân được mời tham dự và phát biểu ý kiến tại phiên giải trình. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, các chuyên gia, nhà khoa học có thể được mời tham dự và phát biểu ý kiến tại phiên giải trình.</p>
|
| 53 |
+
</div>
|
| 54 |
+
<div data-bbox="151 799 914 858" data-label="Text">
|
| 55 |
+
<p>2. Nội dung, kế hoạch tổ chức giải trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân được thông báo cho cá nhân được yêu cầu giải trình chậm nhất là 10 ngày trước ngày tiến hành phiên giải trình.</p>
|
| 56 |
+
</div>
|
| 57 |
+
<div data-bbox="151 863 914 903" data-label="Text">
|
| 58 |
+
<p>3. Phiên giải trình được tổ chức công khai, trừ trường hợp do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định.</p>
|
| 59 |
+
</div>
|
| 60 |
+
<div data-bbox="478 956 521 980" data-label="Page-Footer">
|
| 61 |
+
<p>52</p>
|
| 62 |
+
</div>
|
chandra_raw/025392dea50444e98e9975f3710b77e5.html
DELETED
|
@@ -1,121 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="515 118 853 892" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>14.</td>
|
| 5 |
-
<td>Vitaljek-AD3E + BC</td>
|
| 6 |
-
<td>Vitamin A, D3, E, B1, B2, B3, B6, B12, C, PP.</td>
|
| 7 |
-
<td>Chai<br/>20; 50; 100; 250ml</td>
|
| 8 |
-
<td>Phòng và trị bệnh do thiếu vitamin, hỗ trợ điều trị bệnh truyền nhiễm, tình trạng stress. Rối loạn tăng trưởng, rối loạn sinh sản, bệnh thiếu máu, giai đoạn hồi phục sau khi bệnh.</td>
|
| 9 |
-
<td>PVP-14</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>15.</td>
|
| 13 |
-
<td>Tylocure</td>
|
| 14 |
-
<td>Tylosin</td>
|
| 15 |
-
<td>Chai<br/>20; 50; 100; 250 ml</td>
|
| 16 |
-
<td>Trị bệnh đường hô hấp, tiết niệu-sinh dục, viêm tai, viêm mô dưới da, chống phụ nhiễm kế phát do vi trùng trong những bệnh do virus, nhiễm trùng hậu phẫu trên trâu, bò, heo.</td>
|
| 17 |
-
<td>PVP-15</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>16.</td>
|
| 21 |
-
<td>Meetizan-LA</td>
|
| 22 |
-
<td>Ivermectin</td>
|
| 23 |
-
<td>Chai<br/>20; 50; 100; 250 ml</td>
|
| 24 |
-
<td>Trị nội ngoại ký sinh trên trâu, bò, cừu, dê, heo.</td>
|
| 25 |
-
<td>PVP-16</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>17.</td>
|
| 29 |
-
<td>Clavon SD</td>
|
| 30 |
-
<td>Amoxicillin<br/>Clavulanic acid</td>
|
| 31 |
-
<td>Đống bom<br/>10; 20 ml</td>
|
| 32 |
-
<td>Trị viêm vú trên bò sữa do <i>Staphylococci</i>, <i>Streptococci</i>, <i>Aerococcus-nobacterina</i>, <i>E. coli</i>, <i>Bacteroides</i>, <i>Bacillus cereus</i>, <i>Campylobacter</i>, <i>Klebsiella</i>, <i>Pasteurella</i></td>
|
| 33 |
-
<td>PVP-17</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>18.</td>
|
| 37 |
-
<td>Vicoid-Oxy</td>
|
| 38 |
-
<td>Oxytetracycline,<br/>Vitamin A, Zinc oxide</td>
|
| 39 |
-
<td>Bình xít<br/>100; 200 ml</td>
|
| 40 |
-
<td>Trị vết thương ngoại da, móng khớp trên gia súc, gia cầm</td>
|
| 41 |
-
<td>PVP-18</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
</table>
|
| 44 |
-
</div>
|
| 45 |
-
<div data-bbox="495 359 518 647" data-label="Section-Header">
|
| 46 |
-
<p>2. Công ty VILSAN Veteriner Laclari Tic.San.A.S</p>
|
| 47 |
-
</div>
|
| 48 |
-
<div data-bbox="170 122 497 892" data-label="Table">
|
| 49 |
-
<table border="1">
|
| 50 |
-
<thead>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<th>TT</th>
|
| 53 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 54 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 55 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 56 |
-
<th>Khối lượng/thể tích</th>
|
| 57 |
-
<th>Công dụng chính</th>
|
| 58 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
</thead>
|
| 61 |
-
<tbody>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td>1.</td>
|
| 64 |
-
<td>CEFTIVIL</td>
|
| 65 |
-
<td>Cefiofur</td>
|
| 66 |
-
<td>Chai</td>
|
| 67 |
-
<td>50; 100; 250ml</td>
|
| 68 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, mô mềm trên gia súc</td>
|
| 69 |
-
<td>VST-1</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>2.</td>
|
| 73 |
-
<td>DOKSIVIL</td>
|
| 74 |
-
<td>Doxycyclin</td>
|
| 75 |
-
<td>Gói, Hộp</td>
|
| 76 |
-
<td>20; 100g; 1; 2,5 kg</td>
|
| 77 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê nghé, gà.</td>
|
| 78 |
-
<td>VST-2</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>3.</td>
|
| 82 |
-
<td>FLORVIL 20%</td>
|
| 83 |
-
<td>Flufenicol</td>
|
| 84 |
-
<td>Chai</td>
|
| 85 |
-
<td>500 ml; 1l</td>
|
| 86 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do <i>E.coli</i> trên gà</td>
|
| 87 |
-
<td>VST-3</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>4.</td>
|
| 91 |
-
<td>FURAVET</td>
|
| 92 |
-
<td>Oxytetracyclin;<br/>Neomycin</td>
|
| 93 |
-
<td>Gói, Hộp</td>
|
| 94 |
-
<td>20; 100g; 1; 2,5 kg</td>
|
| 95 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gà bê, nghé, dê, cừu non, gia cầm.</td>
|
| 96 |
-
<td>VST-4</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>5.</td>
|
| 100 |
-
<td>KLAVIL</td>
|
| 101 |
-
<td>Amoxicillin,<br/>acid clavulanic</td>
|
| 102 |
-
<td>Chai</td>
|
| 103 |
-
<td>20; 40; 50; 100 ml</td>
|
| 104 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục nội, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng sau phẫu thuật trên trâu, bò, chó, mèo</td>
|
| 105 |
-
<td>VST-5</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>6.</td>
|
| 109 |
-
<td>LYPECTIN</td>
|
| 110 |
-
<td>Lincomycin;<br/>Spectinomycin</td>
|
| 111 |
-
<td>Chai</td>
|
| 112 |
-
<td>20; 50; 100 ml</td>
|
| 113 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nội sinh dục, hệ tiêu hóa, mô mềm trên bê, nghé, cừu, dê, mèo, chó.</td>
|
| 114 |
-
<td>VST-6</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
</tbody>
|
| 117 |
-
</table>
|
| 118 |
-
</div>
|
| 119 |
-
<div data-bbox="126 492 147 518" data-label="Page-Footer">
|
| 120 |
-
<p>510</p>
|
| 121 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/029235e0786b44b8a7d9469d2e304c88.html
DELETED
|
@@ -1,44 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="130 32 936 912" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tbody>
|
| 4 |
-
<tr><td>10</td><td>Bình tam giác 50ml</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
|
| 5 |
-
<tr><td>11</td><td>Bình tam giác 100ml</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
|
| 6 |
-
<tr><td>12</td><td>Cốc thủy tinh</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
|
| 7 |
-
<tr><td>13</td><td>Dĩa thủy tinh</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
|
| 8 |
-
<tr><td>14</td><td>Đèn D2</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
|
| 9 |
-
<tr><td>15</td><td>Đèn Tungsten</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
|
| 10 |
-
<tr><td>16</td><td>Cuvet 1cm</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
|
| 11 |
-
<tr><td>17</td><td>Bình nhựa 2 lít</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 12 |
-
<tr><td>18</td><td>Bình nhựa 5 lít</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 13 |
-
<tr><td>19</td><td>Chai nhựa 0,5 lít</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 14 |
-
<tr><td>20</td><td>Áo blu</td><td>cái</td><td>12</td><td>0,400</td></tr>
|
| 15 |
-
<tr><td>21</td><td>Đép xếp</td><td>đôi</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 16 |
-
<tr><td>22</td><td>Găng tay</td><td>đôi</td><td>1</td><td>0,400</td></tr>
|
| 17 |
-
<tr><td>23</td><td>Khẩu trang y tế</td><td>cái</td><td>1</td><td>0,400</td></tr>
|
| 18 |
-
<tr><td>24</td><td>Quạt trần 100w</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,067</td></tr>
|
| 19 |
-
<tr><td>25</td><td>Quạt thông gió 40w</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,067</td></tr>
|
| 20 |
-
<tr><td>26</td><td>Máy hút bụi 2kw</td><td>cái</td><td>60</td><td>0,003</td></tr>
|
| 21 |
-
<tr><td>27</td><td>Máy hút ẩm 1,5kw</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,025</td></tr>
|
| 22 |
-
<tr><td>28</td><td>Đèn neon 40w</td><td>bộ</td><td>30</td><td>0,400</td></tr>
|
| 23 |
-
<tr><td>29</td><td>Tủ đựng tài liệu</td><td>cái</td><td>60</td><td>0,100</td></tr>
|
| 24 |
-
<tr><td>30</td><td>Bàn làm việc</td><td>cái</td><td>72</td><td>0,400</td></tr>
|
| 25 |
-
<tr><td>31</td><td>Ghế tựa</td><td>cái</td><td>60</td><td>0,400</td></tr>
|
| 26 |
-
<tr><td>32</td><td>Đồng hồ treo tường</td><td>cái</td><td>36</td><td>0,100</td></tr>
|
| 27 |
-
<tr><td>33</td><td>Điện năng</td><td>kw</td><td></td><td>0,579</td></tr>
|
| 28 |
-
<tr><td>2NM7c</td><td colspan="4">Nitrate (NO<sub>3</sub><sup>-</sup>) (ISO 7890:1988)</td></tr>
|
| 29 |
-
<tr><td>1</td><td>Chai đựng hóa nhất</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 30 |
-
<tr><td>2</td><td>Micropipet 1ml</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 31 |
-
<tr><td>3</td><td>Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)</td><td>cái</td><td>3</td><td>3,000</td></tr>
|
| 32 |
-
<tr><td>4</td><td>Cái lọc</td><td>cái</td><td>1</td><td>3,000</td></tr>
|
| 33 |
-
<tr><td>5</td><td>Ống hút</td><td>cái</td><td>3</td><td>1,000</td></tr>
|
| 34 |
-
<tr><td>6</td><td>Đầu cone 5ml</td><td>cái</td><td>1</td><td>0,400</td></tr>
|
| 35 |
-
<tr><td>7</td><td>Đầu cone 1ml</td><td>cái</td><td>1</td><td>0,400</td></tr>
|
| 36 |
-
<tr><td>8</td><td>Cốc thủy tinh 1000ml</td><td>cái</td><td>3</td><td>0,400</td></tr>
|
| 37 |
-
<tr><td>9</td><td>Cốc thủy tinh 250ml</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 38 |
-
<tr><td>10</td><td>Bình định mức 50ml</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 39 |
-
<tr><td>11</td><td>Bình định mức 100ml</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 40 |
-
<tr><td>12</td><td>Bình định mức 1000ml</td><td>cái</td><td>6</td><td>0,400</td></tr>
|
| 41 |
-
</tbody>
|
| 42 |
-
</table>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="523 937 554 955" data-label="Page-Footer">38</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02936e88159a4344ac51ac8566177d47.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="652 100 848 121" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu quyết định số 08</b></p></div><div data-bbox="209 134 417 156" data-label="Text"><p>UBND<sup>(1)</sup> .....</p></div><div data-bbox="458 134 853 153" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="537 152 773 169" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="241 183 387 201" data-label="Text"><p>Số: ..../QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="510 181 799 201" data-label="Text"><p><sup>(1)</sup> ....., ngày .... tháng .... năm .....</p></div><div data-bbox="462 235 596 254" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="294 252 764 290" data-label="Text"><p><b>Miễn chấp hành phần thời gian còn lại của quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn*</b></p></div><div data-bbox="328 320 731 340" data-label="Text"><p><b>CHỦ TỊCH UBND<sup>(1)</sup>.....</b></p></div><div data-bbox="252 345 845 364" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="252 369 791 389" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;</p></div><div data-bbox="211 394 848 481" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục áp dụng tại xã, phường, thị trấn; Nghị định số...../2016/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP;</p></div><div data-bbox="252 486 846 506" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của ông/bà<sup>(2)</sup>.....,</p></div><div data-bbox="463 528 593 546" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="211 551 847 588" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Miễn chấp hành phần thời gian còn lại của Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn đối với người có tên sau đây:</p></div><div data-bbox="250 593 843 611" data-label="Text"><p>Họ và tên: ..... Giới tính: .....</p></div><div data-bbox="250 616 540 635" data-label="Text"><p>Ngày, tháng, năm sinh: ..../..../.....</p></div><div data-bbox="250 641 843 659" data-label="Text"><p>Nơi sinh: .....</p></div><div data-bbox="250 665 843 684" data-label="Text"><p>Quê quán: .....</p></div><div data-bbox="250 689 843 708" data-label="Text"><p>Nơi thường trú: .....</p></div><div data-bbox="250 714 843 732" data-label="Text"><p>Nơi ở hiện tại: .....</p></div><div data-bbox="250 737 846 756" data-label="Text"><p>Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu:.....; ngày cấp: ..../..../.....;</p></div><div data-bbox="215 762 843 780" data-label="Text"><p>nơi cấp: .....</p></div><div data-bbox="250 786 843 805" data-label="Text"><p>Dân tộc: ..... Tôn giáo: ..... Trình độ học vấn: .....</p></div><div data-bbox="250 810 843 829" data-label="Text"><p>Nghề nghiệp: .....</p></div><div data-bbox="250 835 843 853" data-label="Text"><p>Nơi làm việc/học tập: .....</p></div><div data-bbox="211 858 847 895" data-label="Text"><p>Là người đang chấp hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn theo Quyết định số...../QĐ-UBND ngày ..../..../..... của Chủ tịch UBND<sup>(1)</sup> .....</p></div><div data-bbox="820 901 848 916" data-label="Page-Footer"><p>49</p></div>
|
chandra_raw/034e302faf814c96abd9a2542661421c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,38 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="511 43 537 59" data-label="Page-Header">59</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="145 75 540 97" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>khi cần thiết theo quy định của pháp luật.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="145 102 909 145" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>3. Tổ chức, cá nhân có liên quan, chuyên gia có trách nhiệm tham gia hoạt động giám sát theo yêu cầu, kế hoạch giám sát.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="145 149 909 212" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu cho các chủ thể giám sát và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu cung cấp.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="145 216 909 260" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát thực hiện quyền, trách nhiệm theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Luật này.</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="145 264 909 308" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>5. Cơ quan thông tin đại chúng có quyền tiếp cận, đưa tin về hoạt động giám sát theo quy định của pháp luật.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="192 311 807 336" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
+
<h3><b>Điều 89. Bảo đảm việc thực hiện kết luận, kiến nghị giám sát</b></h3>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="145 339 911 441" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>1. Chương trình, kế hoạch giám sát, báo cáo kết quả giám sát, nghị quyết về giám sát, kết luận, kiến nghị giám sát và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị giám sát phải được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của cơ quan tiến hành giám sát hoặc đăng tải trên phương tiện thông tin đại chúng, trừ trường hợp phải bảo đảm bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="145 444 911 489" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>2. Nghị quyết về giám sát của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng nhân dân có giá trị pháp lý bắt buộc thực hiện.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="145 492 912 652" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>3. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, đón đốc việc thực hiện nghị quyết, kết luận, kiến nghị giám sát; trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát không thực hiện hoặc thực hiện không đúng yêu cầu trong nghị quyết, kết luận, kiến nghị giám sát thì xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý.</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="148 656 912 700" data-label="Section-Header">
|
| 30 |
+
<h3><b>Điều 90. Bảo đảm kinh phí và tổ chức phục vụ hoạt động giám sát của Quốc hội, Hội đồng nhân dân</b></h3>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="148 703 914 806" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>1. Kinh phí phục vụ hoạt động giám sát của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân do ngân sách nhà nước bảo đảm.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="148 806 916 928" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Văn phòng Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện và bộ phận phục vụ Hội đồng nhân dân cấp xã có trách nhiệm bảo đảm điều kiện vật chất, tổ chức phục vụ hoạt động giám sát của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="507 957 557 983" data-label="Page-Footer">90</div>
|
chandra_raw/03567a348a76472ba9cb8b7cf46b0012.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="59 0 137 27" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="59 0 137 27"/></div><div data-bbox="137 0 270 25" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.07.2015 16:35:25 +07:00</p></div><div data-bbox="871 38 929 52" data-label="Page-Header"><p>UTCĐ</p></div><div data-bbox="108 66 391 102" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="438 67 889 104" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="135 125 363 143" data-label="Text"><p>Số: <b>26</b> /2015/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="436 125 891 144" data-label="Text"><p><i>Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 7 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="420 169 573 187" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="247 187 747 225" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định về quản lý, thu - nộp, sử dụng,<br/>quyết toán Quỹ Phòng, chống thiên tai Thành phố</b></p></div><div data-bbox="234 262 760 282" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="129 318 866 357" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="186 362 771 382" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013;</p></div><div data-bbox="129 387 866 425" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định về thành lập và quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai;</p></div><div data-bbox="129 430 866 486" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 118/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa;</p></div><div data-bbox="129 491 866 564" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 92/2009/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc thanh toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa;</p></div><div data-bbox="129 569 866 681" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Cơ quan Thường trực Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố) tại Tờ trình số 113/TTr-PCTT ngày 09 tháng 7 năm 2015 về ban hành Quy định về quản lý, thu - nộp, sử dụng, quyết toán Quỹ Phòng, chống thiên tai Thành phố, ý kiến Sở Tư pháp tại Công văn số 1612/STP-VB ngày 09 tháng 4 năm 2015,</p></div><div data-bbox="415 698 576 718" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="129 744 866 783" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, thu - nộp, sử dụng, quyết toán Quỹ Phòng, chống thiên tai Thành phố.</p></div><div data-bbox="129 787 866 861" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy định quản lý, thu - nộp, sử dụng, quyết toán Quỹ Phòng, chống lụt, bão Thành phố và quận - huyện.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03623c9edf66485ab6264a338f6642b8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,44 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="508 44 536 60" data-label="Page-Header">58</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="190 72 887 99" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>b) Mọi đại diện cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia giám sát.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="145 100 905 145" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>4. Khi tiến hành giám sát, đại biểu Hội đồng nhân dân có những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="191 148 646 172" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>a) Thực hiện đúng nội dung, kế hoạch giám sát;</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="145 174 908 333" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>b) Khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật, gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân thì đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng các biện pháp cần thiết để kịp thời chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật và khôi phục lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân bị vi phạm; trường hợp cơ quan, tổ chức không thực hiện hoặc đại biểu Hội đồng nhân dân không đồng ý với việc giải quyết thì đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp xem xét, giải quyết;</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="147 332 910 399" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>c) Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày kết thúc hoạt động giám sát, đại biểu Hội đồng nhân dân báo cáo kết quả giám sát với Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="193 400 907 426" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
+
<h4><b>Điều 87. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân</b></h4>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="148 427 911 510" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>1. Khi nhận được khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân, đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm nghiên cứu và chuyển đến cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền để xem xét, giải quyết; theo dõi, đôn đốc việc giải quyết, đồng thời thông báo cho người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị biết.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="148 512 912 653" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>2. Trong thời hạn do pháp luật quy định, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền phải xem xét, giải quyết và thông báo bằng văn bản cho đại biểu Hội đồng nhân dân biết kết quả giải quyết; trường hợp không đồng ý với việc giải quyết, đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền gặp người có thẩm quyền giải quyết hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp của người có thẩm quyền giải quyết để yêu cầu giải quyết hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý theo thẩm quyền.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="468 663 588 680" data-label="Section-Header">
|
| 27 |
+
<h3>CHƯƠNG IV</h3>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="353 682 751 703" data-label="Section-Header">
|
| 30 |
+
<h4><b>BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT</b></h4>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="195 717 656 738" data-label="Section-Header">
|
| 33 |
+
<h5><b>Điều 88. Bảo đảm thực hiện hoạt động giám sát</b></h5>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="150 741 915 844" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>1. Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm thực hiện chương trình, kế hoạch giám sát.</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="152 846 916 892" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm tham gia đầy đủ Đoàn giám sát mà mình là thành viên.</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="197 893 916 920" data-label="Text">
|
| 42 |
+
<p>2. Các chủ thể giám sát có quyền tổ chức lấy ý kiến, trưng cầu giám định</p>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="473 964 510 988" data-label="Page-Footer">89</div>
|
chandra_raw/03646ae0bba14bb8b2f6478ddaee87ef.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="215 108 338 126" data-label="Section-Header"><h2>II. CÁ NHÂN</h2></div><div data-bbox="218 127 870 862" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Ông Nguyễn Thành Trường, Phó Tổng Giám đốc Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>2. Ông Dương Danh Lam, Phó Trưởng phòng Kỹ thuật sản xuất, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>3. Ông Phan Thanh Liêm, Trưởng phòng Kinh tế - Kế hoạch, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>4. Ông Phạm Văn Phúc, Phó Chánh kế toán, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>5. Ông Dương Văn Thắng, Giám đốc Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan, Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>6. Ông Võ Duy Toàn, Giàn phó phụ trách BK Giàn Công nghệ trung tâm số 2, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>7. Ông Nguyễn Trọng Tâm, Giàn phó Công nghệ MSP 8, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>8. Ông Trần Lê Hòa, Thuyền phó 2 - Tàu Ba Vi, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>9. Ông Phạm Ngọc Thạch, Thủy thủ trưởng Tàu Chứa dầu "Vietsovpetro-02", Xí nghiệp Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>10. Ông Phạm Ngọc Đóa, Xưởng phó Xưởng Bảo dưỡng công trình biển và thay thế, Căn cứ dịch vụ sản xuất, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt- Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>11. Bà Nguyễn Thị Minh Thư, Chánh Kế toán, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>12. Ông Thượng Quang Trung, Đội trưởng, Xưởng Biển, Xí nghiệp Xây lắp, Khảo sát và Sửa chữa các công trình Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt- Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>13. Ông Trần Tăng Vượng, thợ lắp ráp, Xưởng Biển, Xí nghiệp Xây lắp Khảo sát và Sửa chữa các công trình Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>14. Ông Đặng Thanh Sơn, thợ lắp ráp, Xưởng Sửa chữa, Xí nghiệp Xây lắp Khảo sát và Sửa chữa các Công trình Khai thác Dầu khí, Liên doanh Việt- Nga Vietsovpetro, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li></ol></div><div data-bbox="852 886 871 902" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/03ac1013bdae4f089ef3609cc0eea7a2.html
DELETED
|
@@ -1,142 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="145 327 172 676" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p>5. CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="166 103 640 881" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th>TT</th>
|
| 9 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 10 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 11 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 12 |
-
<th>Thể tích/ Khối lượng</th>
|
| 13 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 14 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
</thead>
|
| 17 |
-
<tbody>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>1.</td>
|
| 20 |
-
<td>Yzoxytetra 20%</td>
|
| 21 |
-
<td>Oxytetracyclin</td>
|
| 22 |
-
<td>Chai</td>
|
| 23 |
-
<td>50; 100ml</td>
|
| 24 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn gr(-), gr (+) gây ra ở đường tiêu hóa, hô hấp, bại huyết, viêm vú, đường niệu dục</td>
|
| 25 |
-
<td>HYP-1</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>2.</td>
|
| 29 |
-
<td>Analgin 500</td>
|
| 30 |
-
<td>Metamizol</td>
|
| 31 |
-
<td>Óng, Chai</td>
|
| 32 |
-
<td>2;10;50;100 ml</td>
|
| 33 |
-
<td>Giảm đau, hạ sốt</td>
|
| 34 |
-
<td>HYP-2</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>3.</td>
|
| 38 |
-
<td>Gentamycin 10% Inj</td>
|
| 39 |
-
<td>Gentamycin sulphate</td>
|
| 40 |
-
<td>Chai</td>
|
| 41 |
-
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 42 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, da, tiết niệu-sinh dục, viêm da dày-ruột.</td>
|
| 43 |
-
<td>HYP-3</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>4.</td>
|
| 47 |
-
<td>Terra 20% L.A</td>
|
| 48 |
-
<td>Oxytetracycline</td>
|
| 49 |
-
<td>Chai</td>
|
| 50 |
-
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 51 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, da, tiết niệu-sinh dục, viêm da dày-ruột.</td>
|
| 52 |
-
<td>HYP-4</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>5.</td>
|
| 56 |
-
<td>Flor Max 30%</td>
|
| 57 |
-
<td>Florfenicol</td>
|
| 58 |
-
<td>Chai</td>
|
| 59 |
-
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 60 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trâu, bò, heo.</td>
|
| 61 |
-
<td>HYP-5</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>6.</td>
|
| 65 |
-
<td>Oxytetracycline 10% inj</td>
|
| 66 |
-
<td>Oxytetracycline (HCl)</td>
|
| 67 |
-
<td>Chai</td>
|
| 68 |
-
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 69 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm da trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.</td>
|
| 70 |
-
<td>HYP-6</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>7.</td>
|
| 74 |
-
<td>Pen Strep Inject</td>
|
| 75 |
-
<td>Penicillin G Procaine Dihydrostreptomycin Sulfate</td>
|
| 76 |
-
<td>Chai</td>
|
| 77 |
-
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 78 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với penicillin và Dihydrostreptomycin trên trâu bò, ngựa, lợn, lữa, cừu và dê.</td>
|
| 79 |
-
<td>HYP-7</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>8.</td>
|
| 83 |
-
<td>Gramovet 15% LA</td>
|
| 84 |
-
<td>Amoxicillin</td>
|
| 85 |
-
<td>Chai</td>
|
| 86 |
-
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 87 |
-
<td>Trị nhiễm khuẩn trên ngựa, trâu bò, lợn, dê, cừu, chó mèo.</td>
|
| 88 |
-
<td>HYP-8</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>9.</td>
|
| 92 |
-
<td>Ivermectin 1% inj</td>
|
| 93 |
-
<td>Ivermectin</td>
|
| 94 |
-
<td>Chai</td>
|
| 95 |
-
<td>10,20, 50; 100 ml</td>
|
| 96 |
-
<td>Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, lợn</td>
|
| 97 |
-
<td>HYP-9</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
</tbody>
|
| 100 |
-
</table>
|
| 101 |
-
</div>
|
| 102 |
-
<div data-bbox="635 338 662 666" data-label="Section-Header">
|
| 103 |
-
<p>6. CÔNG TY ZHEJIANG HISUN PHARMACEUTICAL</p>
|
| 104 |
-
</div>
|
| 105 |
-
<div data-bbox="656 106 804 881" data-label="Table">
|
| 106 |
-
<table border="1">
|
| 107 |
-
<thead>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<th>TT</th>
|
| 110 |
-
<th>Tên thuốc</th>
|
| 111 |
-
<th>Hoạt chất chính</th>
|
| 112 |
-
<th>Dạng đóng gói</th>
|
| 113 |
-
<th>Thể tích/ Khối lượng</th>
|
| 114 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 115 |
-
<th>Số đăng ký</th>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
</thead>
|
| 118 |
-
<tbody>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>1.</td>
|
| 121 |
-
<td>Enradin F- 80</td>
|
| 122 |
-
<td>Enramycin</td>
|
| 123 |
-
<td>Bao</td>
|
| 124 |
-
<td>20kg</td>
|
| 125 |
-
<td>Chống lại sự phát triển của vi khuẩn đường ruột, trên gia cầm và heo.</td>
|
| 126 |
-
<td>TKD- 1</td>
|
| 127 |
-
</tr>
|
| 128 |
-
<tr>
|
| 129 |
-
<td>2.</td>
|
| 130 |
-
<td>Enradin F- 40</td>
|
| 131 |
-
<td>Enramycin</td>
|
| 132 |
-
<td>Bao</td>
|
| 133 |
-
<td>20kg</td>
|
| 134 |
-
<td>Chống lại sự phát triển của vi khuẩn đường ruột, trên gia cầm và heo.</td>
|
| 135 |
-
<td>TKD- 2</td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
</tbody>
|
| 138 |
-
</table>
|
| 139 |
-
</div>
|
| 140 |
-
<div data-bbox="852 489 873 514" data-label="Page-Footer">
|
| 141 |
-
<p>513</p>
|
| 142 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03ecfcb7acf5424bb10cdbe94e6491ee.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="152 66 928 168" data-label="Text"><p>chính theo quy định của pháp luật. Ngân sách tính thực hiện trợ cấp, trợ giá và các khoản hỗ trợ tài chính cho các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc tỉnh quản lý. Ngân sách huyện, thành phố (gọi tắt là cấp huyện) thực hiện trợ cấp, trợ giá và các khoản hỗ trợ tài chính cho các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc cấp huyện quản lý.</p></div><div data-bbox="152 173 928 214" data-label="Text"><p>4. Thời gian áp dụng việc miễn, giảm và mức cấp bù thủy lợi phí: Từ ngày 01/01/2013.</p></div><div data-bbox="152 219 927 280" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 5. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích đất được miễn thủy lợi phí; lập dự toán, các hình thức thực hiện nhiệm vụ quản lý, khai thác và chế độ báo cáo</b></p></div><div data-bbox="216 285 914 307" data-label="Text"><p>1. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thủy lợi phí:</p></div><div data-bbox="155 310 927 348" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="152 353 928 473" data-label="Text"><p>Hàng năm, nếu có biến động về diện tích đất, mặt nước được miễn thủy lợi phí thì UBND tỉnh chỉ ban hành quyết định điều chỉnh, bổ sung. Hồ sơ trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, biện pháp tưới hàng năm của các địa phương, đơn vị gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính trước ngày 30/5 để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt trước ngày 30/6 năm trước năm kế hoạch.</p></div><div data-bbox="152 478 927 519" data-label="Text"><p>2. Thẩm quyền quyết định diện tích miễn thủy lợi phí và hồ sơ trình UBND tỉnh quyết định diện tích miễn thủy lợi phí:</p></div><div data-bbox="152 524 927 564" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="216 571 372 592" data-label="Text"><p>3. Lập dự toán:</p></div><div data-bbox="152 598 927 657" data-label="Text"><p>a) Đối tượng lập dự toán: Gồm các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi được quy định tại Điều 4 Thông tư 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="152 663 927 782" data-label="Text"><p>- Đối với Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi (gọi tắt là Công ty): Lập kế hoạch tưới nước, tiêu nước, cấp nước theo từng diện tích, biện pháp tưới, tiêu, dự toán kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí, kinh phí hỗ trợ khác báo cáo cơ quan có thẩm quyền giao kế hoạch. Dự toán của Công ty phải có thuyết minh chi tiết theo từng biện pháp tưới tiêu, từng mức thu cho từng diện tích phù hợp với đặc thù của từng đơn vị.</p></div><div data-bbox="152 788 927 848" data-label="Text"><p>Công ty có trách nhiệm gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính; Sở Tài chính tổng hợp dự toán chi ngân sách địa phương báo cáo UBND tỉnh trình HĐND cùng cấp quyết định.</p></div><div data-bbox="152 853 927 934" data-label="Text"><p>- Đối với đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi do cấp huyện quản lý: Lập kế hoạch về diện tích tưới nước, tiêu nước, cấp nước theo từng biện pháp tưới, tiêu và diện tích được miễn thủy lợi phí và dự toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bù số thủy lợi phí được miễn gửi cho Phòng Tài</p></div><div data-bbox="902 944 922 962" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/040da0bf0afb474f899b550e9e8630ba.html
DELETED
|
@@ -1,198 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="128 30 932 770" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="4">1TO1 <math>L_{Aeq}</math>, <math>L_{Amax}</math> (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)</th>
|
| 6 |
-
</tr>
|
| 7 |
-
</thead>
|
| 8 |
-
<tbody>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<td>1</td>
|
| 11 |
-
<td>Pin chuyên dụng</td>
|
| 12 |
-
<td>cục</td>
|
| 13 |
-
<td>0,300</td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td>2</td>
|
| 17 |
-
<td>Bảng giấy in</td>
|
| 18 |
-
<td>gam</td>
|
| 19 |
-
<td>0,020</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>3</td>
|
| 23 |
-
<td>Sổ công tác</td>
|
| 24 |
-
<td>cuốn</td>
|
| 25 |
-
<td>0,002</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>4</td>
|
| 29 |
-
<td>Khăn lau 30*30</td>
|
| 30 |
-
<td>cái</td>
|
| 31 |
-
<td>0,010</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>5</td>
|
| 35 |
-
<td>Gim kẹp giấy</td>
|
| 36 |
-
<td>Hộp</td>
|
| 37 |
-
<td>0,020</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>6</td>
|
| 41 |
-
<td>Gim bấm</td>
|
| 42 |
-
<td>Hộp</td>
|
| 43 |
-
<td>0,020</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>7</td>
|
| 47 |
-
<td>Cồn lau dụng cụ</td>
|
| 48 |
-
<td>lít</td>
|
| 49 |
-
<td>0,060</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<th colspan="4">1TO2 Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)</th>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>1</td>
|
| 56 |
-
<td>Sổ nhật ký hiện trường</td>
|
| 57 |
-
<td>cuốn</td>
|
| 58 |
-
<td>1,000</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td>2</td>
|
| 62 |
-
<td>Khăn lau 30*30</td>
|
| 63 |
-
<td>cái</td>
|
| 64 |
-
<td>0,010</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>3</td>
|
| 68 |
-
<td>Gim kẹp giấy</td>
|
| 69 |
-
<td>Hộp</td>
|
| 70 |
-
<td>0,020</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>4</td>
|
| 74 |
-
<td>Gim bấm</td>
|
| 75 |
-
<td>Hộp</td>
|
| 76 |
-
<td>0,020</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td>5</td>
|
| 80 |
-
<td>Cồn lau dụng cụ</td>
|
| 81 |
-
<td>lít</td>
|
| 82 |
-
<td>0,060</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<th colspan="4"><b>b Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị</b></th>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<th colspan="4">1TO3 <math>L_{Aeq}</math>, <math>L_{Amax}</math>, <math>L_{A50}</math> (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)</th>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>1</td>
|
| 92 |
-
<td>Pin chuyên dụng</td>
|
| 93 |
-
<td>cục</td>
|
| 94 |
-
<td>0,300</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>2</td>
|
| 98 |
-
<td>Bảng giấy in</td>
|
| 99 |
-
<td>gam</td>
|
| 100 |
-
<td>0,020</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>3</td>
|
| 104 |
-
<td>Sổ công tác</td>
|
| 105 |
-
<td>cuốn</td>
|
| 106 |
-
<td>0,002</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>4</td>
|
| 110 |
-
<td>Khăn lau 30*30</td>
|
| 111 |
-
<td>cái</td>
|
| 112 |
-
<td>0,010</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td>5</td>
|
| 116 |
-
<td>Gim kẹp giấy</td>
|
| 117 |
-
<td>Hộp</td>
|
| 118 |
-
<td>0,020</td>
|
| 119 |
-
</tr>
|
| 120 |
-
<tr>
|
| 121 |
-
<td>6</td>
|
| 122 |
-
<td>Gim bấm</td>
|
| 123 |
-
<td>Hộp</td>
|
| 124 |
-
<td>0,020</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>7</td>
|
| 128 |
-
<td>Cồn lau dụng cụ</td>
|
| 129 |
-
<td>lít</td>
|
| 130 |
-
<td>0,060</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<th colspan="4">1TO4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)</th>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>1</td>
|
| 137 |
-
<td>Pin chuyên dụng</td>
|
| 138 |
-
<td>cục</td>
|
| 139 |
-
<td>0,300</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>2</td>
|
| 143 |
-
<td>Bảng giấy in</td>
|
| 144 |
-
<td>gam</td>
|
| 145 |
-
<td>0,020</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>3</td>
|
| 149 |
-
<td>Sổ công tác</td>
|
| 150 |
-
<td>cuốn</td>
|
| 151 |
-
<td>0,002</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>4</td>
|
| 155 |
-
<td>Khăn lau 30*30</td>
|
| 156 |
-
<td>cái</td>
|
| 157 |
-
<td>0,010</td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>5</td>
|
| 161 |
-
<td>Gim kẹp giấy</td>
|
| 162 |
-
<td>Hộp</td>
|
| 163 |
-
<td>0,020</td>
|
| 164 |
-
</tr>
|
| 165 |
-
<tr>
|
| 166 |
-
<td>6</td>
|
| 167 |
-
<td>Gim bấm</td>
|
| 168 |
-
<td>Hộp</td>
|
| 169 |
-
<td>0,020</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>7</td>
|
| 173 |
-
<td>Cồn lau dụng cụ</td>
|
| 174 |
-
<td>lít</td>
|
| 175 |
-
<td>0,060</td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
</tbody>
|
| 178 |
-
</table>
|
| 179 |
-
</div>
|
| 180 |
-
<div data-bbox="149 772 781 796" data-label="Section-Header">
|
| 181 |
-
<h2>2. Hoạt động xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)</h2>
|
| 182 |
-
</div>
|
| 183 |
-
<div data-bbox="149 797 408 818" data-label="Section-Header">
|
| 184 |
-
<h3>2.1. Thành phần công việc</h3>
|
| 185 |
-
</div>
|
| 186 |
-
<div data-bbox="149 818 710 886" data-label="List-Group">
|
| 187 |
-
<ul>
|
| 188 |
-
<li>- Công tác chuẩn bị: tổng hợp tài liệu và bảng biểu số liệu.</li>
|
| 189 |
-
<li>- Thực hiện xử lý số liệu đo.</li>
|
| 190 |
-
<li>- Lập báo cáo quan trắc.</li>
|
| 191 |
-
</ul>
|
| 192 |
-
</div>
|
| 193 |
-
<div data-bbox="149 887 450 908" data-label="Section-Header">
|
| 194 |
-
<h3>2.2. Định mức kinh tế kỹ thuật</h3>
|
| 195 |
-
</div>
|
| 196 |
-
<div data-bbox="522 936 552 953" data-label="Page-Footer">
|
| 197 |
-
<p>22</p>
|
| 198 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04177498a1094a2abade73924f73c514.html
DELETED
|
@@ -1,92 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="218 116 871 230" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>4.</td>
|
| 5 |
-
<td>Lưu vực Mê Linh</td>
|
| 6 |
-
<td>10.045</td>
|
| 7 |
-
<td>123</td>
|
| 8 |
-
<td>87,70</td>
|
| 9 |
-
<td>Sông Hồng,<br/>Cà Lồ, Ngũ<br/>Huyên Khê</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>5.</td>
|
| 13 |
-
<td>Lưu vực Sóc Sơn</td>
|
| 14 |
-
<td>6.513</td>
|
| 15 |
-
<td>326</td>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td>Sông Cầu, Cà<br/>Lồ</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td colspan="2"><b>Tổng</b></td>
|
| 21 |
-
<td><b>125.400</b></td>
|
| 22 |
-
<td><b>5.405</b></td>
|
| 23 |
-
<td><b>1.315,00</b></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</table>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="216 240 856 277" data-label="Text">
|
| 29 |
-
<p>Quy hoạch các tiểu lưu vực thoát nước mưa và các trạm bơm thoát nước chính cho các đô thị, chi tiết xem tại Phụ lục I.</p>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="213 289 855 363" data-label="Text">
|
| 32 |
-
<p>+ Mạng lưới thoát nước mưa gồm kênh, mương, hồ, cống thoát nước chính đã được quy hoạch về hướng tuyến, quy mô theo từng lưu vực, tiểu lưu vực thoát nước; sẽ được tính toán cụ thể trong giai đoạn lập các dự án đầu tư xây dựng bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế.</p>
|
| 33 |
-
</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="252 374 557 394" data-label="Text">
|
| 35 |
-
<p>- Khu vực ven đô thị và ngoài đô thị:</p>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="212 404 852 442" data-label="Text">
|
| 38 |
-
<p>+ Lựa chọn hệ thống thoát nước phù hợp với hệ thống tiêu thủy lợi và điều kiện của địa phương.</p>
|
| 39 |
-
</div>
|
| 40 |
-
<div data-bbox="210 452 850 489" data-label="Text">
|
| 41 |
-
<p>+ Đối với sông, suối chảy qua khu vực dân cư cần cải tạo, gia cố bờ, chống sạt lở.</p>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="208 501 850 554" data-label="Text">
|
| 44 |
-
<p>+ Đối với khu dân cư nằm giáp với sườn đồi, núi cần xây dựng các công trình bao đón nước mưa từ trên đỉnh đồi, núi xuống, tránh nước mưa chảy tràn trên khu dân cư.</p>
|
| 45 |
-
</div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="248 568 641 589" data-label="Text">
|
| 47 |
-
<p>c) Quy hoạch thoát nước thải và xử lý nước thải</p>
|
| 48 |
-
</div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="248 600 811 621" data-label="Text">
|
| 50 |
-
<p>- Các chỉ tiêu tính toán quy hoạch thoát nước thải và xử lý nước thải:</p>
|
| 51 |
-
</div>
|
| 52 |
-
<div data-bbox="205 630 847 670" data-label="Text">
|
| 53 |
-
<p>Các chỉ tiêu tính toán hệ thống thoát nước thải và xử lý nước thải cần cứ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định.</p>
|
| 54 |
-
</div>
|
| 55 |
-
<div data-bbox="245 678 491 697" data-label="Text">
|
| 56 |
-
<p>+ Tiêu chuẩn thoát nước thải:</p>
|
| 57 |
-
</div>
|
| 58 |
-
<div data-bbox="192 708 890 832" data-label="Table">
|
| 59 |
-
<table border="1">
|
| 60 |
-
<thead>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 63 |
-
<th rowspan="2">Khu vực thoát nước</th>
|
| 64 |
-
<th colspan="2">Tiêu chuẩn thoát nước thải</th>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<th>Đến năm 2030</th>
|
| 68 |
-
<th>Đến năm 2050</th>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
</thead>
|
| 71 |
-
<tbody>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>1</td>
|
| 74 |
-
<td>Đô thị trung tâm</td>
|
| 75 |
-
<td>(254 - 321) l/người/ngày</td>
|
| 76 |
-
<td>(321 - 379) l/người/ngày</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td>2</td>
|
| 80 |
-
<td>Đô thị vệ tinh, đô thị Quốc Oai</td>
|
| 81 |
-
<td>(239 - 274) l/người/ngày</td>
|
| 82 |
-
<td>(312 - 350) l/người/ngày</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
</tbody>
|
| 85 |
-
</table>
|
| 86 |
-
</div>
|
| 87 |
-
<div data-bbox="200 839 843 877" data-label="Text">
|
| 88 |
-
<p>+ Chất lượng nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường theo quy định.</p>
|
| 89 |
-
</div>
|
| 90 |
-
<div data-bbox="822 903 840 918" data-label="Page-Footer">
|
| 91 |
-
<p>6</p>
|
| 92 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0432f4c47df84e868bb68252f379fb16.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="188 108 259 126" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục</b></p></div><div data-bbox="243 129 787 172" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số <b>30</b> /2013/TT-BNNPTNT<br/>ngày 11 tháng 6 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p></div><div data-bbox="228 187 353 206" data-label="Text"><p><b>CHỦ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="433 190 831 210" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="510 212 748 230" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="222 234 253 252" data-label="Text"><p>Số:</p></div><div data-bbox="472 238 784 256" data-label="Text"><p>..... ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="463 276 561 293" data-label="Section-Header"><p><b>TỜ TRÌNH</b></p></div><div data-bbox="186 292 843 335" data-label="Text"><p><b>Thẩm định phương án sử dụng lớp đất mặt và phương án khai hoang, phục hóa, cải tạo đất lúa khác thành đất chuyên trồng lúa nước</b></p></div><div data-bbox="236 356 802 378" data-label="Text"><p>Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố ...</p></div><div data-bbox="182 379 844 418" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;</p></div><div data-bbox="181 421 844 500" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số /2013/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc xây dựng phương án sử dụng lớp đất mặt và bù bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa nước bị mất do chuyển mục đích sử dụng;</p></div><div data-bbox="231 503 544 522" data-label="Text"><p>Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;</p></div><div data-bbox="180 525 843 583" data-label="Text"><p>Chủ đầu tư trình thẩm định phương án sử dụng lớp đất mặt và phương án khai hoang, phục hóa, cải tạo đất lúa khác thành đất chuyên trồng lúa nước với các nội dung chính sau:</p></div><div data-bbox="178 588 841 900" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Tên phương án :</li><li>2. Chủ đầu tư:</li><li>3. Tổ chức tư vấn lập phương án:</li><li>4. Chủ nhiệm lập phương án:</li><li>5. Mục tiêu phương án:</li><li>6. Nội dung và quy mô phương án:</li><li>7. Địa điểm thực hiện:</li><li>8. Diện tích sử dụng đất:</li><li>9. Phương án sử dụng lớp đất mặt và phương án khai hoang, phục hóa, cải tạo đất lúa khác (thiết kế cơ sở):</li><li>10. Thiết bị công nghệ (nếu có):</li><li>11. Phương án hỗ trợ, bồi thường (nếu có):</li><li>12. Tổng mức đầu tư của phương án:</li><li>13. Nguồn vốn đầu tư:</li></ol></div><div data-bbox="760 875 840 925" data-label="Text"><p><img alt="Handwritten signature" data-bbox="760 875 840 910"/><br/>7</p></div>
|
chandra_raw/044ec62ea0ad4da2a29ed0b7fe2078a2.html
DELETED
|
@@ -1,149 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="172 119 856 894" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên thuốc,<br/>nguyên liệu</th>
|
| 7 |
-
<th>Hoạt chất chính (chứng<br/>VSY)</th>
|
| 8 |
-
<th>Dạng<br/>đóng gói</th>
|
| 9 |
-
<th>Khối lượng/<br/>Thể tích</th>
|
| 10 |
-
<th>Công dụng</th>
|
| 11 |
-
<th>Nước sản<br/>xuất</th>
|
| 12 |
-
<th>Số<br/>đăng ký</th>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</thead>
|
| 15 |
-
<tbody>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>13</td>
|
| 18 |
-
<td>DEXON Inj</td>
|
| 19 |
-
<td>Dexamethasone-21<br/>phosphate sodium</td>
|
| 20 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 21 |
-
<td>100ml</td>
|
| 22 |
-
<td>Điều trị dị ứng, viêm, sưng, bọng, phù, viêm da, viêm khớp cấp, vết cắt, và viêm phổi</td>
|
| 23 |
-
<td>Taiwan</td>
|
| 24 |
-
<td>YSPM-14</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>14</td>
|
| 28 |
-
<td>SHINCORT Inj</td>
|
| 29 |
-
<td>Triamcinolone acetonide</td>
|
| 30 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 31 |
-
<td>100ml</td>
|
| 32 |
-
<td>Điều trị viêm khớp, viêm da, viêm phổi và viêm phổi quan</td>
|
| 33 |
-
<td>Taiwan</td>
|
| 34 |
-
<td>YSPM-15</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>15</td>
|
| 38 |
-
<td>HEROMIN B12 Inj</td>
|
| 39 |
-
<td>Cyanocobalamin, D-<br/>Panthenol, Dextrose</td>
|
| 40 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 41 |
-
<td>100ml</td>
|
| 42 |
-
<td>Phòng trị chứng thiếu máu, dinh dưỡng kém, rối loạn chuyển hoá</td>
|
| 43 |
-
<td>Taiwan</td>
|
| 44 |
-
<td>YSPM-18</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>16</td>
|
| 48 |
-
<td>ENLIN - 22 Inj</td>
|
| 49 |
-
<td>Sulfamonomethoxine,<br/>Trimethoprim,<br/>Dexamethasone</td>
|
| 50 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 51 |
-
<td>100ml</td>
|
| 52 |
-
<td>Tri viêm phế quản, viêm phổi, viêm thanh quản, viêm da dầy ruột, tiêu chảy, viêm vú.</td>
|
| 53 |
-
<td>Taiwan</td>
|
| 54 |
-
<td>YSPM-19</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>17</td>
|
| 58 |
-
<td>COUGHLIN Inj</td>
|
| 59 |
-
<td>Sulpyrine, Di-Methyl<br/>Ephedrine</td>
|
| 60 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 61 |
-
<td>100ml</td>
|
| 62 |
-
<td>Điều trị viêm phổi lớn</td>
|
| 63 |
-
<td>Taiwan</td>
|
| 64 |
-
<td>YSPM-21</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>18</td>
|
| 68 |
-
<td>SULPYRINE 25% Inj</td>
|
| 69 |
-
<td>Sulpyrine</td>
|
| 70 |
-
<td>Lọ</td>
|
| 71 |
-
<td>100ml</td>
|
| 72 |
-
<td>Điều trị sốt ở lớn</td>
|
| 73 |
-
<td>Taiwan</td>
|
| 74 |
-
<td>YSPM-22</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>19</td>
|
| 78 |
-
<td>TYLOSIN Water<br/>soluble powder</td>
|
| 79 |
-
<td>Tylosin tartrate</td>
|
| 80 |
-
<td>Gói, Bao</td>
|
| 81 |
-
<td>7,5; 15; 50; 75;<br/>100; 150; 500g, 1kg</td>
|
| 82 |
-
<td>Điều trị ly, viêm phổi, viêm vú, và sốt do chuyển chỗ</td>
|
| 83 |
-
<td>Malaysia</td>
|
| 84 |
-
<td>YSPM-23</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>20</td>
|
| 88 |
-
<td>IRONWON Solution</td>
|
| 89 |
-
<td>Iron dextran, Colistin,<br/>Tylosin base</td>
|
| 90 |
-
<td>Chai</td>
|
| 91 |
-
<td>100, 200, 500ml;<br/>lit</td>
|
| 92 |
-
<td>Điều trị thiếu máu và tiêu chảy ở heo mới sinh</td>
|
| 93 |
-
<td>Malaysia</td>
|
| 94 |
-
<td>YSPM-25</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>21</td>
|
| 98 |
-
<td>Cefadroxil</td>
|
| 99 |
-
<td>Cefadroxil</td>
|
| 100 |
-
<td>Gói,<br/>bao</td>
|
| 101 |
-
<td>10; 20; 50; 100; 500g<br/>1kg; 2; 5; 10; 25kg</td>
|
| 102 |
-
<td>Điều trị bệnh do vi khuẩn Gr(-), Gr(+) gây ra.</td>
|
| 103 |
-
<td>Malaysia</td>
|
| 104 |
-
<td>YSPM-28</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>22</td>
|
| 108 |
-
<td>Lemison</td>
|
| 109 |
-
<td>Levamisole<br/>hydrochloride</td>
|
| 110 |
-
<td>Gói,<br/>bao</td>
|
| 111 |
-
<td>10; 20; 50; 100;<br/>500g, 1kg; 2; 5;<br/>10; 25kg</td>
|
| 112 |
-
<td>Điều trị bệnh do giun đũa giun lươn, giun tròn, giun móc, sán lá và sán giầy</td>
|
| 113 |
-
<td>Malaysia</td>
|
| 114 |
-
<td>YSPM-29</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>23</td>
|
| 118 |
-
<td>Anoxicillin 50%<br/>Soluble Powder</td>
|
| 119 |
-
<td>Anoxycilline</td>
|
| 120 |
-
<td>Gói</td>
|
| 121 |
-
<td>10; 20; 50; 100g;<br/>1kg</td>
|
| 122 |
-
<td>Tri tiêu chảy, viêm ruột, viêm phế quản, nhiễm trùng máu trên heo, gà.</td>
|
| 123 |
-
<td>Malaysia</td>
|
| 124 |
-
<td>YSPM-30</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>24</td>
|
| 128 |
-
<td>Erythromycin-164</td>
|
| 129 |
-
<td>Erythromycin</td>
|
| 130 |
-
<td>Gói</td>
|
| 131 |
-
<td>10; 20; 50; 100,<br/>150; 500g; 1kg</td>
|
| 132 |
-
<td>Tri bệnh hô hấp, viêm màng hoạt dịch, dịch tả, viêm khớp trên gà.</td>
|
| 133 |
-
<td>Malaysia</td>
|
| 134 |
-
<td>YSPM-31</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>25</td>
|
| 138 |
-
<td>Canbisu</td>
|
| 139 |
-
<td>Ivermectin</td>
|
| 140 |
-
<td>Túi, Bao</td>
|
| 141 |
-
<td>100; 333g</td>
|
| 142 |
-
<td>Phòng và trị nội, ngoại ký sinh trùng trên heo.</td>
|
| 143 |
-
<td>Malaysia</td>
|
| 144 |
-
<td>YSPM-32</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
</tbody>
|
| 147 |
-
</table>
|
| 148 |
-
</div>
|
| 149 |
-
<div data-bbox="127 493 146 519" data-label="Page-Footer">444</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04662a02b8ad4c0e865bb06da4ab3366.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="240 105 775 230" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><img alt="Official seal of the Provincial People's Court of Dong Nai" data-bbox="315 105 465 230"/><br/><b>DANH SÁCH ĐƯỢC<br/>TẶNG BẰNG KHIEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số 474/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2015<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="198 225 845 505" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Ông Hoàng Văn Thái, Trưởng phòng Phòng Công nông nghiệp,<br/>Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai;</li><li>2. Bà Trương Bạch Đăng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa - Xã hội,<br/>Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai;</li><li>3. Ông Bùi Văn Dũng Anh, Phó Giám đốc Bệnh viện đa khoa Đồng<br/>Nai, Sở Y tế tỉnh Đồng Nai;</li><li>4. Ông Ngô Đức Tuấn, Phó Giám đốc, Bệnh viện đa khoa Đồng Nai,<br/>Sở Y tế tỉnh Đồng Nai;</li><li>5. Bà Cam Ngọc Kiều Nga, Điều dưỡng trưởng, Khoa Cấp cứu, Bệnh<br/>viện đa khoa Đồng Nai, Sở Y tế tỉnh Đồng Nai;</li><li>6. Ông Trần Thanh Nam, Giám đốc Trung tâm Giám định Y khoa, Sở<br/>Y tế tỉnh Đồng Nai;</li><li>7. Ông Bạch Thái Bình, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch tài chính, Sở<br/>Y tế tỉnh Đồng Nai./.</li></ol><hr style="width: 20%; margin: 20px auto;"/></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04936dc522e749a0bdb140f9ae1753a8.html
DELETED
|
@@ -1,90 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="678 94 877 111" data-label="Page-Header">QCVN 84: 2014/BGTVT</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="312 126 736 145" data-label="Caption">Bảng 2B/2.2-2 Kích thước các chi tiết kết cấu bánh lái</div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="686 149 877 167" data-label="Text">Kích thước tính bằng mm</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="174 164 865 437" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">Chi tiết</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Nhóm</th>
|
| 10 |
-
<th>I</th>
|
| 11 |
-
<th><math>15 \leq d < 18</math></th>
|
| 12 |
-
<th><math>18 \leq d < 20,5</math></th>
|
| 13 |
-
<th><math>20,5 \leq d < 23</math></th>
|
| 14 |
-
<th><math>23 \leq d < 25,5</math></th>
|
| 15 |
-
<th><math>25,5 \leq d < 28</math></th>
|
| 16 |
-
<th><math>28 \leq d < 30</math></th>
|
| 17 |
-
<th><math>30 \leq d</math></th>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<th>II</th>
|
| 21 |
-
<th><math>16 \leq d < 21,5</math></th>
|
| 22 |
-
<th><math>19,5 \leq d < 22</math></th>
|
| 23 |
-
<th><math>22 \leq d < 25</math></th>
|
| 24 |
-
<th><math>25 \leq d < 27,5</math></th>
|
| 25 |
-
<th><math>27,5 \leq d < 30</math></th>
|
| 26 |
-
<th><math>30 \leq d < 32</math></th>
|
| 27 |
-
<th><math>32 \leq d</math></th>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<th>III</th>
|
| 31 |
-
<th><math>17,5 \leq d < 18</math></th>
|
| 32 |
-
<th><math>21,5 \leq d < 24</math></th>
|
| 33 |
-
<th><math>24 \leq d < 27,5</math></th>
|
| 34 |
-
<th><math>27 \leq d < 30</math></th>
|
| 35 |
-
<th><math>30 \leq d < 33</math></th>
|
| 36 |
-
<th><math>33 \leq d < 35</math></th>
|
| 37 |
-
<th><math>35 \leq d</math></th>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
</thead>
|
| 40 |
-
<tbody>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td colspan="2">Đường kính chốt bánh lái</td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td>40</td>
|
| 45 |
-
<td>35</td>
|
| 46 |
-
<td>38</td>
|
| 47 |
-
<td>43</td>
|
| 48 |
-
<td>48</td>
|
| 49 |
-
<td>50</td>
|
| 50 |
-
<td>50</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td colspan="10" style="text-align: center;">Kích thước khung bánh lái</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td colspan="2">Chiều dày</td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td>60</td>
|
| 59 |
-
<td>54</td>
|
| 60 |
-
<td>57</td>
|
| 61 |
-
<td>66</td>
|
| 62 |
-
<td>72</td>
|
| 63 |
-
<td>72</td>
|
| 64 |
-
<td>75</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td colspan="2">Chiều cao</td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td>20</td>
|
| 70 |
-
<td>18</td>
|
| 71 |
-
<td>19</td>
|
| 72 |
-
<td>22</td>
|
| 73 |
-
<td>24</td>
|
| 74 |
-
<td>24</td>
|
| 75 |
-
<td>25</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td colspan="2">Số lượng khung bánh lái</td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td>2</td>
|
| 81 |
-
<td>3</td>
|
| 82 |
-
<td>3</td>
|
| 83 |
-
<td>3</td>
|
| 84 |
-
<td>3</td>
|
| 85 |
-
<td>4</td>
|
| 86 |
-
<td>4</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
</tbody>
|
| 89 |
-
</table>
|
| 90 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04b4e0fdfd65425cad72262139bf5c2f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,164 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="133 425 154 517" data-label="Text"><p>Phụ lục XVII</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="153 359 180 583" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÀO TẠO</b></p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="173 256 242 687" data-label="Text"><p><b>THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="256 644 304 857" data-label="Text"><p>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP<br/>SỞ GTVT...</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="265 99 314 423" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="331 333 355 611" data-label="Text"><p>Kính gửi: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="377 259 428 687" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÀO TẠO</b><br/><b>THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA</b></p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="429 69 654 878" data-label="Table">
|
| 9 |
+
<table border="1">
|
| 10 |
+
<thead>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 13 |
+
<th rowspan="2">HỌ VÀ TÊN</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">NGÀY SINH</th>
|
| 15 |
+
<th rowspan="2">NOI CƯ TRÚ</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">THUYỀN TRƯỜNG</th>
|
| 17 |
+
<th colspan="2">MÁY TRƯỜNG</th>
|
| 18 |
+
<th colspan="7">CCCMI</th>
|
| 19 |
+
<th rowspan="2">GCN</th>
|
| 20 |
+
<th rowspan="2">TỔNG SỐ</th>
|
| 21 |
+
<th rowspan="2">GHI CHÚ</th>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<th>T3</th>
|
| 25 |
+
<th>T4</th>
|
| 26 |
+
<th>M3</th>
|
| 27 |
+
<th>ATCB</th>
|
| 28 |
+
<th>TT1</th>
|
| 29 |
+
<th>TT2</th>
|
| 30 |
+
<th>TM1</th>
|
| 31 |
+
<th>TM2</th>
|
| 32 |
+
<th>LPT1</th>
|
| 33 |
+
<th>LPT2</th>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
</thead>
|
| 36 |
+
<tbody>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>1</td>
|
| 39 |
+
<td>2</td>
|
| 40 |
+
<td>3</td>
|
| 41 |
+
<td>4</td>
|
| 42 |
+
<td>5</td>
|
| 43 |
+
<td>6</td>
|
| 44 |
+
<td>7</td>
|
| 45 |
+
<td>8</td>
|
| 46 |
+
<td>9</td>
|
| 47 |
+
<td>10</td>
|
| 48 |
+
<td>11</td>
|
| 49 |
+
<td>12</td>
|
| 50 |
+
<td>13</td>
|
| 51 |
+
<td>14</td>
|
| 52 |
+
<td>15</td>
|
| 53 |
+
<td>16</td>
|
| 54 |
+
<td>17</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>1</td>
|
| 58 |
+
<td>Xếp theo văn ABC</td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>...</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>46</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
</tr>
|
| 113 |
+
<tr>
|
| 114 |
+
<td>...</td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>63</td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td colspan="15" style="text-align: right;"><b>TỔNG SỐ</b></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
</tbody>
|
| 158 |
+
</table>
|
| 159 |
+
</div>
|
| 160 |
+
<div data-bbox="662 135 714 418" data-label="Text"><p>....., ngày.....tháng.....năm.....<br/><b>GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI</b></p></div>
|
| 161 |
+
<div data-bbox="714 187 754 333" data-label="Text"><p>(Ký tên, đóng dấu)</p></div>
|
| 162 |
+
<div data-bbox="730 714 827 861" data-label="Text"><p><u>Chú thích:</u><br/>T3: thuyền trưởng hạng ba.<br/>T4: thuyền trưởng hạng tư.<br/>M3: máy trưởng hạng ba.<br/>CCCMI: chứng chỉ chuyên môn.</p></div>
|
| 163 |
+
<div data-bbox="730 100 837 464" data-label="Text"><p>ATCB: chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản.<br/>TT1, TT2: chứng chỉ thủy thủ hạng nhất, hạng nhì.<br/>TM1, TM2: chứng chỉ thợ máy hạng nhất, hạng nhì.<br/>LPT1, LPT2: chứng chỉ lái phương tiện hạng nhất, hạng nhì.<br/>GCN: giấy chứng nhận học tập pháp luật về Giao thông đường thủy nội địa.</p></div>
|
| 164 |
+
<div data-bbox="837 70 854 104" data-label="Page-Footer"><p>44</p></div>
|
chandra_raw/04c25422e18c495fa945373f39f574f1.html
DELETED
|
@@ -1,56 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="515 43 543 58" data-label="Page-Header">23</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="145 81 922 130" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>4. Cung cấp thông tin và phối hợp với cơ quan hải quan trong việc theo dõi, kiểm tra, giám sát hàng hóa ra, vào, lưu giữ tại khu vực cảng, kho, bãi.</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="145 132 922 180" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>5. Bảo quản, sắp xếp, lưu giữ nguyên trạng hàng hóa trong khu vực cảng, kho, bãi theo yêu cầu giám sát, quản lý của cơ quan hải quan.</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="145 182 923 230" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>6. Chỉ cho phép vận chuyển hàng hóa ra, vào khu vực cảng, kho, bãi khi có chứng từ của cơ quan hải quan.</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="145 231 923 280" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>7. Thực hiện quyết định của cơ quan có thẩm quyền về xử lý hàng hóa vi phạm.</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="495 286 567 305" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
-
<h2>Mục 2</h2>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="282 311 783 335" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
-
<h3>CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP</h3>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="212 355 642 380" data-label="Section-Header">
|
| 21 |
-
<h4>Điều 42. Điều kiện áp dụng chế độ ưu tiên</h4>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="145 381 926 430" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>1. Doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="208 433 900 459" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p>a) Tuân thủ pháp luật về hải quan, pháp luật về thuế trong 02 năm liên tục;</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="208 461 861 486" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p>b) Có kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu hàng năm đạt mức quy định;</p>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="145 488 927 558" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p>c) Thực hiện thủ tục hải quan điện tử, thủ tục thuế điện tử; có chương trình công nghệ thông tin quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp nối mạng với cơ quan hải quan;</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="208 563 594 586" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p>d) Thực hiện thanh toán qua ngân hàng;</p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="208 592 528 614" data-label="Text">
|
| 39 |
-
<p>đ) Có hệ thống kiểm soát nội bộ;</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="208 617 812 644" data-label="Text">
|
| 42 |
-
<p>e) Chấp hành tốt quy định của pháp luật về kế toán, kiểm toán.</p>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="148 645 930 715" data-label="Text">
|
| 45 |
-
<p>2. Doanh nghiệp ưu tiên thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ có ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về doanh nghiệp ưu tiên với Việt Nam được áp dụng chế độ ưu tiên theo quy định của Luật này.</p>
|
| 46 |
-
</div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="148 717 932 787" data-label="Text">
|
| 48 |
-
<p>3. Chính phủ quy định chi tiết điều kiện, thủ tục công nhận, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, chế độ ưu tiên, việc quản lý đối với doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên.</p>
|
| 49 |
-
</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="209 795 676 818" data-label="Section-Header">
|
| 51 |
-
<h4>Điều 43. Chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp</h4>
|
| 52 |
-
</div>
|
| 53 |
-
<div data-bbox="148 819 934 913" data-label="Text">
|
| 54 |
-
<p>1. Miễn kiểm tra chứng từ liên quan thuộc hồ sơ hải quan, miễn kiểm tra thực tế hàng hóa trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan, trừ trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc kiểm tra ngẫu nhiên để đánh giá sự tuân thủ pháp luật.</p>
|
| 55 |
-
</div>
|
| 56 |
-
<div data-bbox="760 938 834 962" data-label="Page-Footer">0169</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04c2c0f295a14096946bf0b279301cd0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="712 121 852 139" data-label="Page-Header"><p>Mẫu đơn số 02</p></div><div data-bbox="315 145 744 183" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="418 215 638 253" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN XIN PHÉP</b><br/><b>Vắng mặt tại nơi cư trú*</b></p></div><div data-bbox="208 272 852 640" data-label="Text"><p>Kính gửi: Chủ tịch UBND<sup>(1)</sup> .....</p><p>Tôi tên là:..... Giới tính: .....<br/>Ngày, tháng, năm sinh: .../.../.....Nơi sinh: .....<br/>Quê quán: .....<br/>Nơi thường trú: .....<br/>Nơi ở hiện tại: .....<br/>Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu:.....; ngày cấp: .../.../.....;<br/>nơi cấp: .....<br/>Dân tộc: ..... Tôn giáo: ..... Trình độ học vấn: .....<br/>Nghề nghiệp:.....<br/>Nơi làm việc/học tập: .....<br/>Hiện nay, tôi đang chấp hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn theo Quyết định số...../QĐ-UBND ngày .../.../..... của Chủ tịch UBND<sup>(1)</sup> ....<br/>Kính đề nghị Chủ tịch UBND<sup>(1)</sup> ..... cho phép tôi được vắng mặt tại nơi cư trú, cụ thể như sau:</p><ol><li>1. Lý do vắng mặt tại nơi cư trú<sup>(2)</sup>: .....</li><li>2. Địa phương sẽ đến tạm trú<sup>(3)</sup>: .....</li><li>3. Thời gian vắng mặt tại nơi cư trú: ... ngày, kể từ ngày .../.../..... đến ngày .../.../.....</li></ol></div><div data-bbox="264 667 510 699" data-label="Section-Header"><p><b>Ý KIẾN CỦA NGƯỜI<br/>ĐƯỢC PHÂN CÔNG GIÚP ĐỠ</b></p></div><div data-bbox="576 651 846 699" data-label="Text"><p><sup>(1)</sup> ..... ngày ... tháng ... năm .....<br/><b>NGƯỜI LÀM ĐƠN</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="255 726 519 760" data-label="Text"><p>.....<br/><sup>(1)</sup> ..... ngày ... tháng ... năm .....<br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="211 794 852 821" data-label="Footnote"><p>* Mẫu này được sử dụng trong trường hợp người đang chấp hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 111/2013/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="251 817 707 834" data-label="Footnote"><p><sup>(1)</sup> Tên xã/phường/thị trấn nơi người được giáo dục đang chấp hành biện pháp.</p></div><div data-bbox="251 830 622 846" data-label="Footnote"><p><sup>(2)</sup> Nếu rõ lý do vắng mặt tại nơi cư trú (ví dụ: đi học, đi làm...).</p></div><div data-bbox="211 843 852 871" data-label="Footnote"><p><sup>(3)</sup> Tên xã/phường/thị trấn, huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương nơi người được giáo dục sẽ đến tạm trú.</p></div><div data-bbox="834 911 853 926" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/04c6f024bd90462a997264e726fe6519.html
DELETED
|
@@ -1,31 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="500 36 527 51" data-label="Page-Header">17</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="125 58 905 100" data-label="Section-Header">
|
| 3 |
-
<p><b>Điều 30. Tiếp và xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung tại nơi tiếp công dân</b></p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="125 104 906 223" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, Trưởng Ban tiếp công dân nơi có nhiều người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tập trung có trách nhiệm trực tiếp tiếp hoặc cử người đại diện cho mình tiếp đại diện của những người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh để lắng nghe người đại diện trình bày về nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tiếp nhận đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và các thông tin, tài liệu do họ cung cấp.</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="125 228 906 306" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>Trường hợp những người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh chưa có đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thì người tiếp công dân yêu cầu người đại diện viết thành văn bản hoặc ghi lại đầy đủ, chính xác nội dung vụ việc do người đại diện trình bày, đọc lại cho họ nghe và yêu cầu ký hoặc điểm chỉ để xác nhận.</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="125 311 906 428" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>Trường hợp khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình thì người tiếp công dân tiếp nhận, xem xét thụ lý để giải quyết và thông báo cho đại diện của những người khiếu nại, tố cáo về kết quả xử lý theo quy định của pháp luật; nếu vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình thì chuyển đơn hoặc hướng dẫn người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết.</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="125 434 906 529" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>2. Trường hợp khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh phức tạp, có nhiều nội dung, thuộc trách nhiệm của nhiều cấp, nhiều ngành, đã qua nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị xem xét, giải quyết hoặc vụ việc có rất nhiều người tham gia, diễn biến phức tạp thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc Trưởng Ban tiếp công dân có trách nhiệm:</p>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="125 534 906 594" data-label="Text">
|
| 18 |
-
<p>a) Chủ trì hoặc phối hợp với đại diện cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan hoặc đại diện Ủy ban nhân dân địa phương nơi phát sinh khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tiếp người đại diện khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh;</p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="125 598 906 656" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>b) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu; cử người có trách nhiệm tham gia tiếp người đại diện khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="125 661 908 777" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>3. Trường hợp những người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh có hành vi kích động, gây rối trật tự hoặc đe dọa đối với người tiếp công dân, người thi hành công vụ thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc Trưởng Ban tiếp công dân, người phụ trách địa điểm tiếp công dân phải kịp thời tăng cường người tiếp công dân; yêu cầu cơ quan công an hoặc cơ quan chức năng có biện pháp xử lý kịp thời.</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="125 782 908 841" data-label="Section-Header">
|
| 27 |
-
<p><b>Điều 31. Trách nhiệm phối hợp của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc tiếp và xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh</b></p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="125 845 908 904" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p>1. Khi nhận được yêu cầu của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc của Trưởng Ban tiếp công dân, người phụ trách địa điểm tiếp công dân thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan có trách nhiệm:</p>
|
| 31 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04e74abcbf41440ab0c852a66f3fb578.html
DELETED
|
@@ -1,162 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="77 44 850 110" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>6. Tập định mức này bắt buộc sử dụng để tính đơn giá sản phẩm quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ.</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="139 111 378 134" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>7. Quy định chữ viết tắt:</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="68 132 872 914" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>TT</th>
|
| 12 |
-
<th>Chữ viết tắt</th>
|
| 13 |
-
<th>Nội dung viết tắt</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>1</td>
|
| 19 |
-
<td>BHLĐ</td>
|
| 20 |
-
<td>Bảo hộ lao động</td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td>2</td>
|
| 24 |
-
<td>QTV</td>
|
| 25 |
-
<td>Quan trắc viên</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td>QTV1, QTV2, QTV3, QTV4, QTV5</td>
|
| 30 |
-
<td>Quan trắc viên bậc (1, 2, 3, 4, 5)</td>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td>3</td>
|
| 34 |
-
<td>QTVCD</td>
|
| 35 |
-
<td>Quan trắc viên cao đẳng</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td>QTVCD1, QTVCD2, QTVCD3</td>
|
| 40 |
-
<td>Quan trắc viên cao đẳng bậc (1, 2, 3)</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>4</td>
|
| 44 |
-
<td>KS</td>
|
| 45 |
-
<td>Kỹ sư</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td>KS1, KS2, KS3, KS4, KS5</td>
|
| 50 |
-
<td>Kỹ sư bậc (1, 2, 3, 4, 5)</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>5</td>
|
| 54 |
-
<td>KSCĐ</td>
|
| 55 |
-
<td>Kỹ sư cao đẳng</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td>KSCĐ1, KSCĐ2, KSCĐ3</td>
|
| 60 |
-
<td>Kỹ sư cao đẳng bậc (1, 2, 3)</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td>6</td>
|
| 64 |
-
<td>KTV</td>
|
| 65 |
-
<td>Kỹ thuật viên</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td>KTV1, KTV2</td>
|
| 70 |
-
<td>Kỹ thuật viên bậc (1, 2)</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>7</td>
|
| 74 |
-
<td>KK</td>
|
| 75 |
-
<td>Không khí</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td>1KK</td>
|
| 80 |
-
<td>Không khí tại hiện trường</td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td>2KK</td>
|
| 85 |
-
<td>Không khí trong phòng thí nghiệm</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>8</td>
|
| 89 |
-
<td>TO</td>
|
| 90 |
-
<td>Tiếng ồn</td>
|
| 91 |
-
</tr>
|
| 92 |
-
<tr>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td>1TO</td>
|
| 95 |
-
<td>Tiếng ồn tại hiện trường</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td>2TO</td>
|
| 100 |
-
<td>Tiếng ồn trong phòng thí nghiệm</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>9</td>
|
| 104 |
-
<td>NM</td>
|
| 105 |
-
<td>Nước mặt</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td>1NM</td>
|
| 110 |
-
<td>Nước mặt lục địa tại hiện trường</td>
|
| 111 |
-
</tr>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td>2NM</td>
|
| 115 |
-
<td>Nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>10</td>
|
| 119 |
-
<td>Đ</td>
|
| 120 |
-
<td>Đất</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>1Đ</td>
|
| 125 |
-
<td>Đất tại hiện trường</td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td>2Đ</td>
|
| 130 |
-
<td>Đất trong phòng thí nghiệm</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>11</td>
|
| 134 |
-
<td>NN</td>
|
| 135 |
-
<td>Nước dưới đất</td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td>1NN</td>
|
| 140 |
-
<td>Nước dưới đất tại hiện trường</td>
|
| 141 |
-
</tr>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td>2NN</td>
|
| 145 |
-
<td>Nước dưới đất trong phòng thí nghiệm</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>12</td>
|
| 149 |
-
<td>MA</td>
|
| 150 |
-
<td>Nước mưa axit</td>
|
| 151 |
-
</tr>
|
| 152 |
-
<tr>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td>1MA</td>
|
| 155 |
-
<td>Nước mưa axit</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
</tbody>
|
| 158 |
-
</table>
|
| 159 |
-
</div>
|
| 160 |
-
<div data-bbox="466 942 484 959" data-label="Page-Footer">
|
| 161 |
-
<p>4</p>
|
| 162 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04e8a3f96c8746de958b0a11bc58671a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="197 85 584 105" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 11. Công khai nguồn thu, chi Quỹ</b></h2></div><div data-bbox="139 111 881 207" data-label="Text"><p>1. Việc thu Quỹ phải thực hiện Quy chế công khai tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 19/2005/TT-BTC ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính và thông báo công khai cho nhân dân và các tổ chức kinh tế biết.</p></div><div data-bbox="139 214 881 310" data-label="Text"><p>2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức phải công khai danh sách thu, nộp Quỹ của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: thông báo bằng văn bản, niêm yết tại đơn vị; công bố tại hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị. Thời điểm công khai chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành công việc thu nộp Quỹ.</p></div><div data-bbox="137 314 881 450" data-label="Text"><p>3. Ủy ban nhân dân các phường - xã, thị trấn phải công khai kết quả thu nộp, danh sách người lao động đã đóng Quỹ trên địa bàn phường - xã, thị trấn; tổng kinh phí được cấp cho công tác phòng, chống, ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai và nội dung chi từ Quỹ. Hình thức công khai: báo cáo giải trình công khai tại cuộc họp tổng kết hàng năm; niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân, Trung tâm Văn hóa, trụ sở ban áp - khu phố và thông báo trên phương tiện truyền thanh phường - xã, thị trấn.</p></div><div data-bbox="137 455 881 608" data-label="Text"><p>4. Ủy ban nhân dân các quận - huyện phải công khai kết quả thu Quỹ, danh sách, đối tượng và mức thu đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị, phường - xã, thị trấn, các tổ chức, cá nhân tự nguyện đã đóng góp Quỹ trên địa bàn quận - huyện, tổng kinh phí được cấp cho công tác phòng, chống, ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai và các nội dung chi từ Quỹ. Hình thức công khai: niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân quận - huyện, thông báo bằng văn bản đến các cơ quan, tổ chức, đơn vị đóng góp Quỹ, công khai trên trang web của Ủy ban nhân dân quận - huyện.</p></div><div data-bbox="137 613 881 760" data-label="Text"><p>5. Cơ quan quản lý Quỹ (Văn phòng Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố) công khai kết quả thu Quỹ, danh sách đối tượng và mức thu đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị, từng quận - huyện, các tổ chức và cá nhân đóng góp tự nguyện; báo cáo quyết toán thu chi; nội dung chi theo từng lĩnh vực, từng địa bàn quận - huyện. Hình thức công khai: niêm yết tại trụ sở Quỹ; thông báo bằng văn bản tới cơ quan, tổ chức, đơn vị đóng góp Quỹ; công khai trên trang web của Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố.</p></div><div data-bbox="195 766 730 786" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 12. Trách nhiệm quản lý, thu - nộp, sử dụng Quỹ</b></h2></div><div data-bbox="137 792 879 848" data-label="Text"><p>1. Việc quản lý, sử dụng Quỹ phải đảm bảo đúng mục đích, đúng chế độ theo quy định của pháp luật và quy định tại Quyết định này. Nghiêm cấm việc sử dụng Quỹ sai mục đích dưới bất kỳ hình thức nào.</p></div><div data-bbox="137 853 879 910" data-label="Text"><p>2. Cơ quan Thường trực Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố, Sở Tài chính Thành phố, Cơ quan quản lý Quỹ Thành phố có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân Thành phố điều hành, chỉ đạo</p></div><div data-bbox="850 912 876 924" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05036ced4e2c4693823674983f47a9e8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="48 0 132 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VỊN TỰ CHUẨN</p></div><div data-bbox="132 0 263 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 22.12.2014 15:28:06 +07:00</p></div><div data-bbox="184 129 414 146" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="449 130 840 147" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="525 147 761 164" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="209 163 388 181" data-label="Text"><p>Số : 2272 /QĐ - TTg</p></div><div data-bbox="498 181 789 198" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2014</p></div><div data-bbox="155 183 322 240" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b> Số: ..... S.....</td></tr><tr><td>Ngày: ..... H. 12...</td></tr></table></div><div data-bbox="478 228 601 246" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="268 245 812 264" data-label="Text"><p><b>Về việc tặng Kỷ niệm chương Chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù, đầy</b></p></div><div data-bbox="424 293 654 310" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="238 322 735 342" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="188 344 840 414" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="188 417 840 453" data-label="Text"><p>Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 26/2005/PL-UBTVQH, ngày 29 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="188 455 840 491" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng;</p></div><div data-bbox="188 493 840 562" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 9884/TTr-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2753/TTr-BTĐKT ngày 26 tháng 11 năm 2014,</p></div><div data-bbox="473 568 602 585" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="188 597 840 668" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Kỷ niệm chương Chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù, đầy cho 47 cá nhân thuộc thành phố Đà Nẵng (có danh sách kèm theo), đã nêu cao tinh thần kiên trung bất khuất, góp phần vào thắng lợi của sự nghiệp Cách mạng giải phóng dân tộc.</p></div><div data-bbox="237 670 697 688" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="188 690 840 744" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="188 760 264 774" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div><div data-bbox="188 773 419 844" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND thành phố Đà Nẵng;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Mươn;</li><li>- TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai Đ</li></ul></div><div data-bbox="525 760 767 896" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>BỘ THỦ TƯỚNG</b></p><img alt="Official seal of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam" data-bbox="525 775 690 896"/></div><div data-bbox="599 896 773 914" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
chandra_raw/0520f4315eca4a50ab377ea34e08326f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="229 155 844 194" data-label="Text"><p>23. PGS.TS. Vũ Thị Tường Vân, Phó trưởng khoa Vi sinh, Bệnh viện Bạch Mai, Bộ Y tế</p></div><div data-bbox="229 196 843 234" data-label="Text"><p>24. PGS.TS. Đoàn Mai Phương, Trưởng khoa Vi sinh, Bệnh viện Bạch Mai, Bộ Y tế</p></div><div data-bbox="229 236 842 275" data-label="Text"><p>25. PGS.TS. Trần Nhân Thăng, Phó trưởng khoa Dược, Bệnh viện Bạch Mai, Bộ Y tế.</p></div><div data-bbox="199 276 843 317" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p></div><div data-bbox="822 877 840 893" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/054008e0555247a49c6fbb61f320db8e.html
DELETED
|
@@ -1,24 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="177 116 785 218" data-label="List-Group">
|
| 2 |
-
<ul>
|
| 3 |
-
<li>- 01 bản chủ hộ gia đình lưu giữ;</li>
|
| 4 |
-
<li>- 01 bản gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện;</li>
|
| 5 |
-
<li>- 01 bản lưu Ủy ban nhân dân xã (hoặc phường, thị trấn).....;</li>
|
| 6 |
-
<li>- 01 bản để Ủy ban nhân dân cấp xã (hoặc phường, thị trấn.....) tổng hợp, lập hồ sơ hoàn thành công trình gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện.</li>
|
| 7 |
-
</ul>
|
| 8 |
-
</div>
|
| 9 |
-
<div data-bbox="349 239 604 270" data-label="Section-Header">
|
| 10 |
-
<p><b>Thành phần tham gia Ban nghiệm thu</b><br/>(ký và ghi rõ họ, tên)</p>
|
| 11 |
-
</div>
|
| 12 |
-
<div data-bbox="179 278 760 379" data-label="List-Group">
|
| 13 |
-
<ol>
|
| 14 |
-
<li>1. Đại diện Ủy ban nhân dân xã (hoặc phường, thị trấn...): .....</li>
|
| 15 |
-
<li>2. Đại diện thôn (hoặc tổ dân phố...): .....</li>
|
| 16 |
-
<li>3. Đại diện hộ gia đình: .....</li>
|
| 17 |
-
</ol>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="181 405 788 443" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p><b>Ghi chú:</b> Nếu nhà ở chưa hoàn thành hoặc không đảm bảo chất lượng thì không ký biên bản xác nhận và có biên bản yêu cầu chủ hộ sửa chữa, bổ sung.</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="770 863 797 879" data-label="Page-Footer">
|
| 23 |
-
<p>17</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/055942af65d04d7d88cc5a61c2f315d0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="517 87 547 105" data-label="Page-Header">46</div><div data-bbox="209 128 899 273" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Mã hàng</th><th>Mô tả hàng hoá</th><th>Thuế suất (%)</th></tr></thead><tbody><tr><td>0910.91</td><td>-- Hôn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:</td><td></td></tr><tr><td>0910.91.10</td><td>--- Ca-ri (curry)</td><td>15</td></tr><tr><td>0910.91.90</td><td>--- Loại khác</td><td>15</td></tr><tr><td>0910.99</td><td>-- Loại khác:</td><td></td></tr><tr><td>0910.99.10</td><td>--- Húng tây, có xạ hương; lá nguyệt quế</td><td>15</td></tr><tr><td>0910.99.90</td><td>--- Loại khác</td><td>15</td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/0562c88019e04f9c8da12e9c9bec28cf.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="124 63 905 166" data-label="Text"><p>k) Mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chỉ từ ngân sách địa phương và trung ương; mức giá hoặc khung giá bán lẻ hàng hóa được trợ giá, trợ cước vận chuyển; giá cước vận chuyển cung ứng hàng hóa, dịch vụ thiết yếu thuộc danh mục được trợ giá phục vụ đồng bào miền núi, vùng sâu, vùng xa và vùng đặc biệt khó khăn;</p></div><div data-bbox="124 169 905 231" data-label="Text"><p>l) Giá nhà, vật kiến trúc; cây trồng hàng năm, cây trồng lâu năm và vật nuôi trên đất có mặt nước phục vụ cho việc tính bồi thường, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất;</p></div><div data-bbox="173 238 487 259" data-label="Text"><p>m) Bộ đơn giá xây dựng cơ bản;</p></div><div data-bbox="126 263 906 305" data-label="Text"><p>n) Giá thóc để làm căn cứ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, thu quỹ thủy lợi phí và các quỹ khác theo quy định;</p></div><div data-bbox="126 309 907 371" data-label="Text"><p>o) Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt do Nhà nước tổ chức đầu thầu cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách trong đô thị, khu công nghiệp;</p></div><div data-bbox="126 375 907 436" data-label="Text"><p>p) Giá trị tài sản, hàng hóa, máy móc thiết bị, phương tiện làm việc của các tổ chức trong nước, nước ngoài viện trợ cho tỉnh (nếu chưa có giá hoặc giá chưa phù hợp với giá thực tế trên thị trường trong nước);</p></div><div data-bbox="126 439 907 521" data-label="Text"><p>q) Giá trị doanh nghiệp nhà nước khi thực hiện chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần; giá trị tài sản, hàng hóa của Nhà nước tham gia góp vốn; giá nhượng bán tài nguyên do địa phương quản lý theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="175 526 394 547" data-label="Text"><p>r) Giá Báo Bắc Giang;</p></div><div data-bbox="175 552 503 574" data-label="Text"><p>s) Giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô;</p></div><div data-bbox="175 578 438 600" data-label="Text"><p>t) Giá tính thuế tài nguyên;</p></div><div data-bbox="175 605 554 627" data-label="Text"><p>u) Giá tài sản tính thuế, lệ phí trước bạ;</p></div><div data-bbox="175 632 883 654" data-label="Text"><p>v) Giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành.</p></div><div data-bbox="175 659 676 681" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính</b></h3></div><div data-bbox="128 686 908 747" data-label="Text"><p>1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá, đề xuất các chủ trương chính sách và các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="128 751 908 793" data-label="Text"><p>2. Soạn thảo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="128 798 909 859" data-label="Text"><p>3. Hướng dẫn và đề xuất thực hiện các biện pháp quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá đối với các tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="128 863 909 944" data-label="Text"><p>4. Chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá; tổ chức thực hiện biện pháp bình ổn giá; hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện các biện pháp bình ổn giá; báo cáo Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình tổ chức</p></div><div data-bbox="888 955 907 973" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/058cd565adea493ca66489468b8716e5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="189 67 590 90" data-label="Section-Header"><p>2. Ban Thi đưa, khen thưởng Trung ương:</p></div><div data-bbox="142 96 917 142" data-label="Text"><p>- Chú trọng khâu tổ chức thực hiện, bảo đảm triển khai đồng bộ Chỉ thị của Bộ Chính trị và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đưa, khen thưởng.</p></div><div data-bbox="140 145 916 229" data-label="Text"><p>- Thực hiện tốt vai trò cơ quan quản lý nhà nước và tham mưu về công tác thi đưa, khen thưởng, nâng cao chất lượng thẩm định, bảo đảm kịp thời, đúng tiêu chuẩn. Chủ động báo cáo Lãnh đạo Chính phủ những vướng mắc để kịp thời xử lý.</p></div><div data-bbox="139 236 915 320" data-label="Text"><p>- Sớm tổ chức tập huấn, phổ biến những điểm mới của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đưa, khen thưởng và Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật này đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác thi đưa, khen thưởng.</p></div><div data-bbox="138 327 913 371" data-label="Text"><p>- Hướng dẫn việc hủy bỏ quyết định khen thưởng, thu hồi hiện vật và tiền thưởng, tước danh hiệu vinh dự nhà nước.</p></div><div data-bbox="136 377 913 445" data-label="Text"><p>- Chuẩn bị nội dung, tài liệu phục vụ Hội nghị trực tuyến toàn quốc để triển khai thực hiện Chỉ thị của Bộ Chính trị về công tác thi đưa, khen thưởng trong tình hình mới và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đưa, khen thưởng.</p></div><div data-bbox="133 455 911 623" data-label="Text"><p>3. Các Bộ: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công thương được giao chủ trì xây dựng các Nghị định quy định về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước"; các danh hiệu "Nghệ sĩ nhân dân", "Nghệ sĩ ưu tú", "Nhà giáo nhân dân", "Nhà giáo ưu tú", "Nghệ nhân nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú", "Thầy thuốc nhân dân", "Thầy thuốc ưu tú" cần khẩn trương hoàn thiện nội dung Dự thảo, bảo đảm về tiến độ và chất lượng trình Chính phủ theo Chương trình công tác.</p></div><div data-bbox="131 636 907 683" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực hiện/.</p></div><div data-bbox="131 700 215 716" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="128 715 523 913" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ trưởng, các PTTg (để b/c);</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- Ban Tuyên giáo Trung ương;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Ban Thi đưa – khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Phạm Viết Muôn, Trợ lý TTg,</li><li>- TGD Công TTĐT; các Vụ: KGVX, TCCB.</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3). QP 118</li></ul></div><div data-bbox="556 706 888 744" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="539 742 720 871" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and a signature over it."/></div><div data-bbox="624 867 807 887" data-label="Text"><p><b>Phạm Viết Muôn</b></p></div><div data-bbox="878 934 899 950" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/05a99518d4294e65aa5e22aaa483519d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="217 129 856 186" data-label="Text"><p>7. Hàng nhập khẩu vào khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu khi được bán vào nội địa Việt Nam theo quy định của pháp luật có liên quan thì phải nộp thuế nhập khẩu theo quy định.</p></div><div data-bbox="217 196 856 271" data-label="Text"><p>8. Đối với hàng hóa sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu phi thuế quan nằm trong khu kinh tế cửa khẩu nếu đủ điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi hoặc thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thì được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu đó theo quy định của pháp luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="255 280 667 300" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước</b></h3></div><div data-bbox="214 310 853 420" data-label="Text"><p>1. Dự án đầu tư trong khu kinh tế cửa khẩu được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005, cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="214 431 851 468" data-label="Text"><p>a) Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư.</p></div><div data-bbox="214 478 851 532" data-label="Text"><p>b) Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước 15 năm kể từ ngày xây dựng hoàn thành và đưa vào sử dụng đối với các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư.</p></div><div data-bbox="214 543 851 599" data-label="Text"><p>c) Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước 11 năm kể từ ngày xây dựng hoàn thành và đưa vào sử dụng đối với các dự án đầu tư không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="214 608 851 646" data-label="Text"><p>d) Danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư và lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.</p></div><div data-bbox="212 656 851 896" data-label="Text"><p>2. Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lào Cai (tỉnh Lào Cai), Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo (tỉnh Hà Tĩnh), Khu kinh tế- thương mại đặc biệt Lao Bảo (tỉnh Quảng Trị), Khu kinh tế cửa khẩu An Giang (tỉnh An Giang), Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh), Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y (tỉnh Kon Tum), Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn (tỉnh Lạng Sơn), Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái (tỉnh Quảng Ninh) và Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp (tỉnh Đồng Tháp) khi thuê đất, thuê mặt nước, ngoài được hưởng các ưu đãi quy định tại khoản 1 Điều này còn được giảm 70% tiền thuê đất, thuê mặt nước tính theo đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng tại huyện có mức giá thuê đất, thuê mặt nước thấp nhất trong địa bàn tỉnh theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh tính từ năm nhà đầu tư hết thời gian được hưởng ưu đãi nêu tại Khoản 1 Điều này trở đi.</p></div><div data-bbox="835 913 850 927" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05b5391836474d17a9265b95ca4c0cbf.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="186 126 820 195" data-label="Text"><p>4. Báo cáo kết quả thực hiện quản lý dạy thêm, học thêm cho Ủy ban nhân dân Thành phố, Bộ Giáo dục và Đào tạo khi kết thúc năm học hoặc theo yêu cầu đột xuất; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm trên địa bàn theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 198 819 234" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Trách nhiệm của các Sở - ngành có liên quan, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các hội, đoàn thể Thành phố</b></p></div><div data-bbox="186 237 820 307" data-label="Text"><p>1. Sở Tài chính: chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn mức thu (quy định rõ mức trần học phí đối với trường hợp dạy thêm, học thêm trong nhà trường), nội dung chi tiền học thêm, kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý tài chính, công tác thu, chi từ hoạt động dạy thêm, học thêm;</p></div><div data-bbox="186 310 820 362" data-label="Text"><p>2. Sở Tư pháp: chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Thông tin và Truyền thông trong việc tuyên truyền và phổ biến pháp luật về dạy thêm, học thêm để phụ huynh, học sinh biết thực hiện.</p></div><div data-bbox="186 366 820 434" data-label="Text"><p>3. Thanh tra Thành phố: thực hiện thanh tra hành chính đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố về các vấn đề có liên quan đến việc tổ chức dạy thêm, học thêm trên địa bàn Thành phố.</p></div><div data-bbox="186 438 820 507" data-label="Text"><p>4. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, các Sở - ngành có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm hoạt động dạy thêm, học thêm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 511 820 562" data-label="Text"><p>5. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố, các Hội, Đoàn thể Thành phố: Tuyên truyền vận động hội viên, đoàn viên, cha mẹ học sinh thực hiện đúng Quy định này.</p></div><div data-bbox="233 566 700 585" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện</b></p></div><div data-bbox="233 589 774 607" data-label="Text"><p>1. Quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm trên địa bàn theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 611 820 662" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo việc thanh tra, kiểm tra hoạt động dạy thêm, học thêm trên địa bàn để phát hiện các sai phạm, kịp thời xử lý hoặc kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền xử lý.</p></div><div data-bbox="186 667 820 751" data-label="Text"><p>3. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn có trách nhiệm giám sát hoạt động dạy thêm, học thêm trên địa bàn, đảm bảo an toàn, trật tự tại các điểm hoạt động dạy thêm, học thêm và xác nhận hồ sơ xin cấp hoặc gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm cho các tổ chức và cá nhân theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 755 820 790" data-label="Text"><p>4. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất với Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo.</p></div><div data-bbox="233 795 792 814" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 10. Trách nhiệm của Phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện</b></p></div><div data-bbox="186 817 820 883" data-label="Text"><p>1. Cấp, gia hạn, thu hồi giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm theo quy định. Triển khai thực hiện đúng quy trình, thủ tục cấp giấy phép dạy thêm; ứng dụng công nghệ thông tin trong quá trình cấp phép và quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm.</p></div><div data-bbox="802 893 817 906" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|