chandra-mlops-bot commited on
Commit
1e7a50f
·
1 Parent(s): 834334c

Add 1087 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/002444a525354c9fa4ad5508b5bda140.html +0 -1
  2. chandra_raw/00271ec1486f493bb60ad28e91b0f9ea.html +0 -115
  3. chandra_raw/004e28ad7ecb4b61880348658048c91d.html +1 -0
  4. chandra_raw/0053368ffd284c0cbcc5c7958db94b44.html +0 -117
  5. chandra_raw/005dfebf09ea43dba0473dfe72b8a2e2.html +0 -300
  6. chandra_raw/005e6b1e5b8e4f61b58cd28c706b91d3.html +0 -145
  7. chandra_raw/006862c5715b4856bae7838a92b90d7f.html +0 -392
  8. chandra_raw/008d17ec882643b2a34f9a6b794a0ff3.html +0 -460
  9. chandra_raw/00ef8cc748044da88059fd172b390c84.html +1 -0
  10. chandra_raw/00f63a8f4b594a578a653f4d4f3aa27d.html +257 -0
  11. chandra_raw/010fa2203a2941b388b0c9f2d97763cf.html +1 -0
  12. chandra_raw/012ad532905d49c89e6bd10d55a4e828.html +1 -0
  13. chandra_raw/012bf3abe55a489d80fa2783164dcce3.html +0 -1
  14. chandra_raw/0174e54505a24e819c2d05d38f44481a.html +0 -1
  15. chandra_raw/01a704cac86649198b94a2b224ffd439.html +177 -0
  16. chandra_raw/01b9975b5c1240b9b82c6ea7e08f1047.html +0 -458
  17. chandra_raw/01c47e44d5bc4c1b9dfc1428d9f49b26.html +0 -416
  18. chandra_raw/020a48c4e2b3498498ab787963202760.html +1 -0
  19. chandra_raw/027e9089f5a94e3aa4d39848d15beb17.html +0 -1
  20. chandra_raw/02834f27969d470eb894d4761fff2c70.html +350 -0
  21. chandra_raw/028f583554d14bf28afb02ee4e9449fb.html +110 -0
  22. chandra_raw/029b64e10fbe48baa0b54ca91bf8fbd4.html +342 -0
  23. chandra_raw/02ab50c11ce046049d82b32a43a00dc4.html +0 -1
  24. chandra_raw/02b57f47cec8430cacdb403e3b16d594.html +1 -0
  25. chandra_raw/0370bbdcc7f84f73a6fb618ea3f95c30.html +1 -0
  26. chandra_raw/03a8448ea9a246c69a1f17c726b146a0.html +1 -0
  27. chandra_raw/03b6396eac344b1981c1b42f85d20b51.html +430 -0
  28. chandra_raw/03bdcd001eb949c88bba330533663030.html +0 -1
  29. chandra_raw/03f453045be6405281849f4704759423.html +1 -0
  30. chandra_raw/04088bbdb1ae4eb7b0717a4c4d13d013.html +0 -139
  31. chandra_raw/04199025d7034b6cad5fa97d47cc51ec.html +1 -0
  32. chandra_raw/046be35c288a48c4a53a356892d7f67a.html +0 -1
  33. chandra_raw/0478ef74bca144148208366b9e97933e.html +0 -126
  34. chandra_raw/048cda1b139c4d6c8f8fb993df603306.html +0 -493
  35. chandra_raw/0496462bfb50415e9f94c6bebc82a119.html +0 -59
  36. chandra_raw/050c53dcac7e4c7b9a70a84289c0d6b4.html +0 -1
  37. chandra_raw/050cbf2cd0ee427faf25071d576cad8a.html +0 -127
  38. chandra_raw/0533140594c04370923110d6bbdf06cb.html +1 -0
  39. chandra_raw/05366c4bf5f34d4c9d17ffd4974d8cf4.html +0 -146
  40. chandra_raw/053fdb2d81874381aa8d359a94b5f0cd.html +0 -204
  41. chandra_raw/0551fa90f9b546d29f7bbe3450aecae9.html +119 -0
  42. chandra_raw/0558c582a10648fe819e3001bd696e2a.html +0 -132
  43. chandra_raw/0564be47aaac49dfa910e10b69f2788a.html +0 -1
  44. chandra_raw/05698fc63f7c429ba1bde0b974773383.html +0 -1
  45. chandra_raw/056eeb8a2a094a28825a2a69b0c1ca79.html +1 -0
  46. chandra_raw/057bed87d77d46bd91972ec11daa63dc.html +1 -0
  47. chandra_raw/0584115cda0c44d7aa50ab2770c3a747.html +0 -52
  48. chandra_raw/05980299d0c14cd3a7f36f1629819829.html +1 -0
  49. chandra_raw/059e504fb5654e788d8178b729c105bd.html +0 -1
  50. chandra_raw/05cc545874a24d11ac634aa17279ba55.html +0 -47
chandra_raw/002444a525354c9fa4ad5508b5bda140.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="443 130 552 150" data-label="Section-Header"><h2>Phụ lục số 1</h2></div><div data-bbox="188 157 811 199" data-label="Section-Header"><h3>Thay thế Phụ lục số 1 của Thông tư số 20/2010/TT-BXD ngày 27/10/2010 của Bộ Xây dựng</h3></div><div data-bbox="185 206 816 247" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2014/TT-BXD ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Bộ Xây dựng)</p><hr/></div><div data-bbox="238 303 760 344" data-label="Section-Header"><h2>PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG MỘT SỐ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN</h2></div><div data-bbox="232 353 785 373" data-label="Text"><p>Các chỉ số đánh giá thị trường bất động sản được xác định như sau:</p></div><div data-bbox="183 393 785 411" data-label="Section-Header"><h3>1. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ GIÁ GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN</h3></div><div data-bbox="183 419 784 439" data-label="Section-Header"><h4>1.1. Xác định chỉ số giá giao dịch bất động sản chung của địa phương</h4></div><div data-bbox="183 453 820 494" data-label="Text"><p>Chỉ số giá giao dịch bất động sản chung của địa phương (RPI) được xác định theo công thức sau:</p></div><div data-bbox="383 505 621 581" data-label="Equation-Block"><math display="block">RPI = \frac{\sum_{j=1}^n W_{BDSj}}{\sum_{j=1}^n \frac{W_{BDSj}}{I_{BDSj}}} \quad (1)</math></div><div data-bbox="234 594 321 612" data-label="Text"><p>Trong đó:</p></div><div data-bbox="234 620 765 705" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- <math>I_{BDSj}</math>: chỉ số giá giao dịch của loại bất động sản thứ j (j=1÷4);</li><li>- <math>W_{BDSj}</math>: tỷ trọng giá trị giao dịch của loại bất động sản thứ j;</li><li>- n: số loại bất động sản được lựa chọn để tính toán chỉ số (n=4).</li></ul></div><div data-bbox="234 720 720 739" data-label="Text"><p>Cách xác định các thành phần trong công thức (1) như sau:</p></div><div data-bbox="185 747 823 844" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Chỉ số giá giao dịch của loại bất động sản thứ j (<math>I_{BDSj}</math>) được xác định theo hướng dẫn tại mục 1.2 của Phụ lục này.</li><li>- Tỷ trọng giá trị giao dịch bất động sản đối với các loại bất động sản thứ j (<math>W_{BDSj}</math>) được xác định theo công thức sau:</li></ul></div><div data-bbox="805 897 823 912" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/00271ec1486f493bb60ad28e91b0f9ea.html DELETED
@@ -1,115 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="478 121 558 138" data-label="Section-Header">
2
- <p>Phụ lục 2</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="201 150 840 187" data-label="Section-Header">
5
- <p><b>DANH MỤC BỘ SUNG SẢN PHẨM XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG NUÔI TRONG THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM</b></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="212 184 829 217" data-label="Text">
8
- <p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 39 /2013/ TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 8 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="278 136 430 254" data-label="Image">
11
- <img alt="Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top, 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' at the bottom, and 'THÔNG TƯ' in the center."/>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="192 231 554 250" data-label="Section-Header">
14
- <p><b>I. SẢN PHẨM SẢN XUẤT TRONG NƯỚC</b></p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="185 257 863 904" data-label="Table">
17
- <table border="1">
18
- <thead>
19
- <tr>
20
- <th>TT</th>
21
- <th>Tên sản phẩm</th>
22
- <th>Thành phần</th>
23
- <th>Hàm lượng</th>
24
- <th>Công dụng</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td colspan="5"><b>Công ty TNHH một thành viên thủy sản Thái Thịnh</b><br/>Địa chỉ: 43 Nguyễn Đình Kiên, Khu phố 5, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh<br/>Điện thoại: 08.66800109</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td rowspan="2">1</td>
33
- <td rowspan="2">Yucca Liquid Super</td>
34
- <td>Dịch chiết từ cây <i>Yucca schidigera</i> (trong đó hàm lượng saponin hiện diện tương ứng: 8,5%)</td>
35
- <td>90%</td>
36
- <td rowspan="2">Hấp thụ và chuyển hoá các loại khí độc <math>\text{NH}_3</math>, <math>\text{H}_2\text{S}</math> trong ao nuôi tôm, cá.</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>Nước cật vừa đủ</td>
40
- <td>1lít</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td rowspan="2">2</td>
44
- <td rowspan="2">GOXIN 100</td>
45
- <td>Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride</td>
46
- <td>80%</td>
47
- <td rowspan="2">Diệt khuẩn, nguyên sinh động vật trong môi trường ao nuôi, sát trùng dụng cụ bề nuôi.</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>Dung môi (nước cật) vừa đủ</td>
51
- <td>100%</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td rowspan="2">3</td>
55
- <td rowspan="2">Dine Clear Super</td>
56
- <td>Iodine complex (trong đó hàm lượng iodine: 10%)</td>
57
- <td>90%</td>
58
- <td rowspan="2">Sát khuẩn nước ao nuôi tôm, cá</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>Dung môi (cồn) vừa đủ</td>
62
- <td>1lít</td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td rowspan="10">4</td>
66
- <td rowspan="10">Bio Benthos Super</td>
67
- <td><i>Bacillus subtilis</i></td>
68
- <td><math>3 \times 10^{11}</math> cfu/kg</td>
69
- <td rowspan="10">Phân hủy mùn bã hữu cơ, thức ăn thừa. giảm khí độc <math>\text{NH}_3</math>, <math>\text{H}_2\text{S}</math>, làm sạch đáy và nước ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi và bề ượng tôm giống</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td><i>Lactobacillus plantarum</i></td>
73
- <td><math>3 \times 10^{11}</math> cfu/kg</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td><i>Saccharomyces cerevisiae</i></td>
77
- <td><math>3 \times 10^{11}</math> cfu/kg</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td><i>Nitrosomonas</i> sp.</td>
81
- <td><math>3 \times 10^{11}</math> cfu/kg</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td><i>Nitrobacter</i> sp.</td>
85
- <td><math>3 \times 10^{11}</math> cfu/kg</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>Protease</td>
89
- <td>50.000UI</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>Cellulase</td>
93
- <td>20.000UI</td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td>Pectinase</td>
97
- <td>10.000UI</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>Phytase</td>
101
- <td>10.000UI</td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td>Chất mang (lactose) vừa đủ</td>
105
- <td>1kg</td>
106
- </tr>
107
- </tbody>
108
- </table>
109
- </div>
110
- <div data-bbox="495 908 525 925" data-label="Page-Footer">
111
- <p>1</p>
112
- </div>
113
- <div data-bbox="810 875 895 935" data-label="Text">
114
- <p><i>Handwritten signature or mark at the bottom right corner.</i></p>
115
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/004e28ad7ecb4b61880348658048c91d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="128 69 874 112" data-label="Text"><p>9. Áp dụng chính sách ưu tiên, chế độ chính sách quản lý hải quan, quản lý thuế trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="128 116 874 198" data-label="Text"><p>10. Áp dụng biện pháp quản lý hải quan, quản lý thuế trong các lĩnh vực gia công, nộp thuế, miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, chính sách biên mậu, dự án trọng điểm, ngành hàng trọng yếu và các lĩnh vực trọng điểm khác trong từng thời kỳ.</p></div><div data-bbox="128 203 874 263" data-label="Text"><p>11. Cung cấp thông tin, dữ liệu, hỗ trợ các hoạt động nghiệp vụ khác trong quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="387 304 607 347" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương 2</b></h2><h3><b>QUY ĐỊNH CỤ THỂ</b></h3></div><div data-bbox="128 401 874 443" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Biện pháp, kỹ thuật quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan</b></h4></div><div data-bbox="128 449 874 488" data-label="Text"><p>Cơ quan hải quan áp dụng các biện pháp, kỹ thuật quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan, bao gồm:</p></div><div data-bbox="128 493 874 535" data-label="Text"><p>1. Quản lý, áp dụng tiêu chí quản lý rủi ro trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="128 539 875 619" data-label="Text"><p>2. Quản lý, ứng dụng hệ thống thông tin dữ liệu liên quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải, hành lý của hành khách xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, người thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="128 624 874 685" data-label="Text"><p>3. Đánh giá tuân thủ pháp luật hải quan, pháp luật thuế, đánh giá xếp hạng mức độ rủi ro đối với người thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="128 689 874 730" data-label="Text"><p>4. Phân tích rủi ro, xác định trọng điểm trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="128 735 874 776" data-label="Text"><p>5. Quản lý hồ sơ rủi ro đối với doanh nghiệp trọng điểm và các đối tượng khác có nguy cơ không tuân thủ pháp luật hải quan;</p></div><div data-bbox="128 781 874 822" data-label="Text"><p>6. Xây dựng, quản lý, áp dụng danh mục rủi ro hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh;</p></div><div data-bbox="128 827 874 868" data-label="Text"><p>7. Quản lý, ứng dụng hệ thống thông tin nghiệp vụ để xác định hình thức, mức độ kiểm tra, giám sát hải quan;</p></div><div data-bbox="128 873 875 914" data-label="Text"><p>8. Đo lường, đánh giá tuân thủ pháp luật hải quan, pháp luật thuế trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;</p></div><div data-bbox="853 937 875 956" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/0053368ffd284c0cbcc5c7958db94b44.html DELETED
@@ -1,117 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="189 112 870 902" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Tên sản phẩm</th>
7
- <th>Thành phần</th>
8
- <th>Hàm lượng</th>
9
- <th>Công dụng</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td rowspan="8">567</td>
15
- <td rowspan="8">PREMIX SHRIMP CODE 151 – NO ANTIOX</td>
16
- <td>Vitamin A (min)</td>
17
- <td>1.000.000IU</td>
18
- <td rowspan="8">Bổ sung vitamin, khoáng cho tôm sú</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>Vitamin D<sub>3</sub> (min)</td>
22
- <td>375.000IU</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>Vitamin E (min)</td>
26
- <td>30,000g/kg</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>Sắt (FeSO<sub>4</sub>) (min - max)</td>
30
- <td>5.000 – 6.000mg/kg</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>Mangan (MnO) (min - max)</td>
34
- <td>5.000 – 6.000mg/kg</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>Kẽm (ZnO) (min - max)</td>
38
- <td>25.000 – 26.000mg/kg</td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td>Khoáng không tan trong HCl (cát sạn) (max)</td>
42
- <td>0,01%</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>Chất độn (bột trấu, bột sô) vừa đủ</td>
46
- <td>1kg</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td rowspan="15">568</td>
50
- <td rowspan="15">VITAMIN PREMIX-NEW STANDARD 1 - NO ANTIOX</td>
51
- <td>Vitamin A (min)</td>
52
- <td>1.600.000IU</td>
53
- <td rowspan="15">Bổ sung vitamin cho tôm sú</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>Vitamin D<sub>3</sub> (min)</td>
57
- <td>800.000IU</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>Vitamin E (min)</td>
61
- <td>30,000g/kg</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>Vitamin K<sub>3</sub>(min)</td>
65
- <td>0,800g/kg</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>Vitamin B<sub>1</sub> (min)</td>
69
- <td>1,200g/kg</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>Vitamin B<sub>2</sub> (min)</td>
73
- <td>4,000 g/kg</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>Vitamin B<sub>6</sub> (min)</td>
77
- <td>2,400g/kg</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>Vitamin B<sub>12</sub> (min)</td>
81
- <td>0,005g/kg</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>Biotin (min)</td>
85
- <td>0,050g/kg</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>Pantothenic acid (min)</td>
89
- <td>10,000g/kg</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>Folic acid (min)</td>
93
- <td>0,600g/kg</td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td>Niacin (min)</td>
97
- <td>12,000g/kg</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>Vitamin C (Stay C) (min)</td>
101
- <td>30,000g/kg</td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td>Khoáng không tan trong HCl (cát sạn) (max)</td>
105
- <td>0,01%</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>Chất độn (bột trấu, bột sô) vừa đủ</td>
109
- <td>1kg</td>
110
- </tr>
111
- </tbody>
112
- </table>
113
- </div>
114
- <div data-bbox="507 901 541 917" data-label="Page-Footer">214</div>
115
- <div data-bbox="810 870 910 925" data-label="Text">
116
- <img alt="Handwritten signature"/>
117
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/005dfebf09ea43dba0473dfe72b8a2e2.html DELETED
@@ -1,300 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="104 66 917 862" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thu su t AJCEP (%)</th>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
- <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
- <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
- <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td></td>
19
- <td>-- Ch t gây tê, gây mê (Anaesthetic):</td>
20
- <td></td>
21
- <td></td>
22
- <td></td>
23
- <td></td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td>3004 90 41</td>
27
- <td>--- Có ch a procaine hydrochloride</td>
28
- <td>5</td>
29
- <td>5</td>
30
- <td>5</td>
31
- <td>0</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>3004 90 49</td>
35
- <td>--- Lo i khác</td>
36
- <td>0</td>
37
- <td>0</td>
38
- <td>0</td>
39
- <td>0</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td></td>
43
- <td>-- Thu c gi m đau, thu c h s t và các lo i d c ph m khác dùng đ đi u tr ho ho c c m l nh, có ho c không ch a ch t kháng histamin:</td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>3004 90 51</td>
51
- <td>--- Ch a acetylsalicylic acid, paracetamol ho c dipyrone (INN), d ng u ng</td>
52
- <td>3</td>
53
- <td>2</td>
54
- <td>1</td>
55
- <td>0</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>3004 90 52</td>
59
- <td>--- Ch a clorpheniramin maleat</td>
60
- <td>0</td>
61
- <td>0</td>
62
- <td>0</td>
63
- <td>0</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>3004 90 53</td>
67
- <td>--- Ch a diclofenac, d ng u ng</td>
68
- <td>0</td>
69
- <td>0</td>
70
- <td>0</td>
71
- <td>0</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>3004 90 54</td>
75
- <td>--- Ch a piroxicam (INN) ho c ibuprofen</td>
76
- <td>0</td>
77
- <td>0</td>
78
- <td>0</td>
79
- <td>0</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>3004 90 55</td>
83
- <td>--- Lo i khác, d ng d u xoa bóp</td>
84
- <td>0</td>
85
- <td>0</td>
86
- <td>0</td>
87
- <td>0</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>3004 90 59</td>
91
- <td>--- Lo i khác</td>
92
- <td>0</td>
93
- <td>0</td>
94
- <td>0</td>
95
- <td>0</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td></td>
99
- <td>-- Thu c ch ng s t rét:</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>3004 90 61</td>
107
- <td>--- Ch a artemisinin, artesunate ho c chloroquine</td>
108
- <td>0</td>
109
- <td>0</td>
110
- <td>0</td>
111
- <td>0</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>3004 90 62</td>
115
- <td>--- Ch a primaquine</td>
116
- <td>0</td>
117
- <td>0</td>
118
- <td>0</td>
119
- <td>0</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td></td>
123
- <td>--- Lo i khác:</td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>3004 90 63</td>
131
- <td>---- Thu c đông y t th o d c</td>
132
- <td>0</td>
133
- <td>0</td>
134
- <td>0</td>
135
- <td>0</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>3004 90 69</td>
139
- <td>---- Lo i khác</td>
140
- <td>0</td>
141
- <td>0</td>
142
- <td>0</td>
143
- <td>0</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td></td>
147
- <td>-- Thu c t y giun:</td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td>3004 90 71</td>
155
- <td>--- Ch a piperazine ho c mebendazole (INN)</td>
156
- <td>0</td>
157
- <td>0</td>
158
- <td>0</td>
159
- <td>0</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td></td>
163
- <td>--- Lo i khác:</td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- </tr>
169
- <tr>
170
- <td>3004 90 72</td>
171
- <td>---- Thu c đông y t th o d c</td>
172
- <td>0</td>
173
- <td>0</td>
174
- <td>0</td>
175
- <td>0</td>
176
- </tr>
177
- <tr>
178
- <td>3004 90 79</td>
179
- <td>---- Lo i khác</td>
180
- <td>0</td>
181
- <td>0</td>
182
- <td>0</td>
183
- <td>0</td>
184
- </tr>
185
- <tr>
186
- <td></td>
187
- <td>-- Các thu c khác đi u tr ung th , HIV/AIDS ho c các b nh khó ch a khác:</td>
188
- <td></td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- </tr>
193
- <tr>
194
- <td>3004 90 81</td>
195
- <td>--- Ch a deferoxamine, d ng tiêm</td>
196
- <td>0</td>
197
- <td>0</td>
198
- <td>0</td>
199
- <td>0</td>
200
- </tr>
201
- <tr>
202
- <td>3004 90 82</td>
203
- <td>--- Thu c ch ng HIV/AIDS</td>
204
- <td>0</td>
205
- <td>0</td>
206
- <td>0</td>
207
- <td>0</td>
208
- </tr>
209
- <tr>
210
- <td>3004 90 89</td>
211
- <td>--- Lo i khác</td>
212
- <td>0</td>
213
- <td>0</td>
214
- <td>0</td>
215
- <td>0</td>
216
- </tr>
217
- <tr>
218
- <td></td>
219
- <td>-- Lo i khác:</td>
220
- <td></td>
221
- <td></td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- </tr>
225
- <tr>
226
- <td>3004 90 91</td>
227
- <td>--- Ch a natri clorua ho c glucose, d ng truy n</td>
228
- <td>0</td>
229
- <td>0</td>
230
- <td>0</td>
231
- <td>0</td>
232
- </tr>
233
- <tr>
234
- <td>3004 90 92</td>
235
- <td>--- Ch a sorbitol ho c salbutamol, d ng truy n</td>
236
- <td>5</td>
237
- <td>5</td>
238
- <td>5</td>
239
- <td>0</td>
240
- </tr>
241
- <tr>
242
- <td>3004 90 93</td>
243
- <td>--- Ch a sorbitol ho c salbutamol, d ng khác</td>
244
- <td>5</td>
245
- <td>5</td>
246
- <td>5</td>
247
- <td>0</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>3004 90 94</td>
251
- <td>--- Ch a cimetidine (INN) ho c ranitidine (INN) tr d ng tiêm</td>
252
- <td>0</td>
253
- <td>0</td>
254
- <td>0</td>
255
- <td>0</td>
256
- </tr>
257
- <tr>
258
- <td>3004 90 95</td>
259
- <td>--- Ch a phenobarbital, diazepam ho c chlorpromazine, tr d ng tiêm ho c d ng truy n</td>
260
- <td>0</td>
261
- <td>0</td>
262
- <td>0</td>
263
- <td>0</td>
264
- </tr>
265
- <tr>
266
- <td>3004 90 96</td>
267
- <td>--- Thu c nh mũi có ch a naphazoline, xylometazoline ho c oxymetazoline</td>
268
- <td>0</td>
269
- <td>0</td>
270
- <td>0</td>
271
- <td>0</td>
272
- </tr>
273
- <tr>
274
- <td></td>
275
- <td>--- Lo i khác:</td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- </tr>
281
- <tr>
282
- <td>3004 90 98</td>
283
- <td>---- Thu c đông y t th o d c</td>
284
- <td>0</td>
285
- <td>0</td>
286
- <td>0</td>
287
- <td>0</td>
288
- </tr>
289
- <tr>
290
- <td>3004 90 99</td>
291
- <td>---- Lo i khác</td>
292
- <td>0</td>
293
- <td>0</td>
294
- <td>0</td>
295
- <td>0</td>
296
- </tr>
297
- </tbody>
298
- </table>
299
- </div>
300
- <div data-bbox="947 952 982 967" data-label="Page-Footer">122</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/005e6b1e5b8e4f61b58cd28c706b91d3.html DELETED
@@ -1,145 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="207 102 889 892" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Tên sản phẩm</th>
7
- <th>Thành phần</th>
8
- <th>Hàm lượng</th>
9
- <th>Công dụng</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td rowspan="4">169</td>
15
- <td rowspan="4">Rosy Shrimp</td>
16
- <td>Protein (min)</td>
17
- <td>48%</td>
18
- <td rowspan="4">Bổ sung protein vào thức ăn cho tôm, giúp bổ sung sự thiếu hụt dinh dưỡng, giúp tôm phát triển tốt.</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>Lipid (max)</td>
22
- <td>12%</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>Fiber (max)</td>
26
- <td>3%</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>Moisture (max)</td>
30
- <td>8%</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td rowspan="4">170</td>
34
- <td rowspan="4">Algamac</td>
35
- <td>Protein (min)</td>
36
- <td>48%</td>
37
- <td rowspan="4">Bổ sung protein vào thức ăn cho tôm, giúp bổ sung sự thiếu hụt dinh dưỡng, giúp tôm phát triển tốt.</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>Lipid (min - max)</td>
41
- <td>8 - 10%</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>Fiber (max)</td>
45
- <td>3%</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>Moisture (max)</td>
49
- <td>8%</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td rowspan="4">171</td>
53
- <td rowspan="4">Artemac</td>
54
- <td>Protein (min)</td>
55
- <td>50%</td>
56
- <td rowspan="4">Bổ sung protein vào thức ăn cho tôm, giúp bổ sung sự thiếu hụt dinh dưỡng, giúp tôm phát triển tốt.</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>Lipid (min - max)</td>
60
- <td>8 - 10%</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>Fiber (max)</td>
64
- <td>3%</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>Moisture (max)</td>
68
- <td>8%</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td rowspan="4">172</td>
72
- <td rowspan="4">Lope</td>
73
- <td>Protein (min)</td>
74
- <td>50%</td>
75
- <td rowspan="4">Bổ sung protein vào thức ăn cho tôm, giúp bổ sung sự thiếu hụt dinh dưỡng, giúp tôm phát triển tốt.</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>Lipid (max)</td>
79
- <td>10%</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>Fiber (max)</td>
83
- <td>3%</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>Moisture (max)</td>
87
- <td>8%</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td rowspan="5">173</td>
91
- <td rowspan="5">OZ. 100</td>
92
- <td>Amylase (min)</td>
93
- <td>10.000UI</td>
94
- <td rowspan="5">Bổ sung enzyme tiêu hóa vào đường ruột giúp tôm hấp thụ và tiêu hóa tốt thức ăn, ổn định đường ruột, giúp tôm khỏe mạnh, phát triển tốt.</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>Protease (min)</td>
98
- <td>12.000UI</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td>Lipase (min)</td>
102
- <td>15.000UI</td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td>Hemicellulase (min)</td>
106
- <td>15.000UI</td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>Chất độn (glucose) vừa đủ</td>
110
- <td>1kg</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td rowspan="5">174</td>
114
- <td rowspan="5">ZT. 002</td>
115
- <td>Amylase (min)</td>
116
- <td>20.000UI</td>
117
- <td rowspan="5">Bổ sung enzyme tiêu hóa vào đường ruột giúp tôm hấp thụ và tiêu hóa tốt thức ăn, ổn định đường ruột, giúp tôm khỏe mạnh, phát triển tốt.</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>Protease (min)</td>
121
- <td>30.000UI</td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td>Lipase (min)</td>
125
- <td>15.000UI</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>Hemicellulase (min)</td>
129
- <td>10.000UI</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>Chất độn (dextrose) vừa đủ</td>
133
- <td>1kg</td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td colspan="5">
137
- <b>Công ty TNHH công nghệ sinh học dược Nanogen</b><br/>
138
- Địa chỉ: lô I-5C, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Tp Hồ Chí Minh<br/>
139
- Điện thoại: 08 37309931 Fax: 08 37309963
140
- </td>
141
- </tr>
142
- </tbody>
143
- </table>
144
- </div>
145
- <div data-bbox="525 894 548 907" data-label="Page-Footer">93</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/006862c5715b4856bae7838a92b90d7f.html DELETED
@@ -1,392 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="104 66 917 914" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2"></th>
7
- <th rowspan="2"></th>
8
- <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
9
- <th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
13
- <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
14
- <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
15
- <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
16
- </tr>
17
- </thead>
18
- <tbody>
19
- <tr>
20
- <td><b>56.01</b></td>
21
- <td></td>
22
- <td></td>
23
- <td><b>M n x b ng v t li u d t và các s n ph m c a nó; các lo i x d t, chỉ u dài không quá 5 mm (x v n), b i x và k t x (neps) t công nghi p d t.</b></td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- <td></td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- <td>- M n x ; các s n ph m khác làm t m n x :</td>
34
- <td></td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>5601</td>
41
- <td>21</td>
42
- <td>00</td>
43
- <td>-- T bông</td>
44
- <td>5</td>
45
- <td>5</td>
46
- <td>5</td>
47
- <td>0</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>5601</td>
51
- <td>22</td>
52
- <td>00</td>
53
- <td>-- T x nhân t o</td>
54
- <td>5</td>
55
- <td>5</td>
56
- <td>5</td>
57
- <td>5</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>5601</td>
61
- <td>29</td>
62
- <td>00</td>
63
- <td>-- Lo i khác</td>
64
- <td>5</td>
65
- <td>5</td>
66
- <td>5</td>
67
- <td>0</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>5601</td>
71
- <td>30</td>
72
- <td></td>
73
- <td>- X v n và b i x và k t x t công nghi p d t:</td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>5601</td>
81
- <td>30</td>
82
- <td>10</td>
83
- <td>-- X v n polyamit</td>
84
- <td>5</td>
85
- <td>5</td>
86
- <td>5</td>
87
- <td>0</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>5601</td>
91
- <td>30</td>
92
- <td>20</td>
93
- <td>-- X v n b ng polypropylen</td>
94
- <td>5</td>
95
- <td>5</td>
96
- <td>5</td>
97
- <td>0</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>5601</td>
101
- <td>30</td>
102
- <td>90</td>
103
- <td>-- Lo i khác</td>
104
- <td>5</td>
105
- <td>5</td>
106
- <td>5</td>
107
- <td>0</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td><b>56.02</b></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td><b>Ph t, n đã ho c ch a ngâm t m, trắng, ph ho c ép l p.</b></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>5602</td>
131
- <td>10</td>
132
- <td>00</td>
133
- <td>- Ph t, n xuyên kim và v i khâu đính</td>
134
- <td>3</td>
135
- <td>2</td>
136
- <td>1</td>
137
- <td>0</td>
138
- </tr>
139
- <tr>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>- Ph t, n khác, ch a ngâm t m, trắng, ph ho c ép:</td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td>5602</td>
151
- <td>21</td>
152
- <td>00</td>
153
- <td>-- T lông c u ho c lông đ ng v t lo i m n</td>
154
- <td>3</td>
155
- <td>2</td>
156
- <td>1</td>
157
- <td>0</td>
158
- </tr>
159
- <tr>
160
- <td>5602</td>
161
- <td>29</td>
162
- <td>00</td>
163
- <td>-- T v t li u d t khác</td>
164
- <td>3</td>
165
- <td>2</td>
166
- <td>1</td>
167
- <td>0</td>
168
- </tr>
169
- <tr>
170
- <td>5602</td>
171
- <td>90</td>
172
- <td>00</td>
173
- <td>- Lo i khác</td>
174
- <td>3</td>
175
- <td>2</td>
176
- <td>1</td>
177
- <td>0</td>
178
- </tr>
179
- <tr>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td></td>
188
- </tr>
189
- <tr>
190
- <td><b>56.03</b></td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td><b>Các s n ph m không d t, đã ho c ch a ngâm t m, trắng ph ho c ép l p.</b></td>
194
- <td></td>
195
- <td></td>
196
- <td></td>
197
- <td></td>
198
- </tr>
199
- <tr>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td>- T s i filament nhân t o:</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- </tr>
209
- <tr>
210
- <td>5603</td>
211
- <td>11</td>
212
- <td>00</td>
213
- <td>-- Tr ng l ng không quá 25 g/m<sup>2</sup></td>
214
- <td>3</td>
215
- <td>2</td>
216
- <td>1</td>
217
- <td>0</td>
218
- </tr>
219
- <tr>
220
- <td>5603</td>
221
- <td>12</td>
222
- <td>00</td>
223
- <td>-- Tr ng l ng trên 25 g/m<sup>2</sup> nh ng không quá 70 g/m<sup>2</sup></td>
224
- <td>3</td>
225
- <td>2</td>
226
- <td>1</td>
227
- <td>0</td>
228
- </tr>
229
- <tr>
230
- <td>5603</td>
231
- <td>13</td>
232
- <td>00</td>
233
- <td>-- Tr ng l ng trên 70 g/m<sup>2</sup> nh ng không quá 150 g/m<sup>2</sup></td>
234
- <td>3</td>
235
- <td>2</td>
236
- <td>1</td>
237
- <td>0</td>
238
- </tr>
239
- <tr>
240
- <td>5603</td>
241
- <td>14</td>
242
- <td>00</td>
243
- <td>-- Tr ng l ng trên 150 g/m<sup>2</sup></td>
244
- <td>3</td>
245
- <td>2</td>
246
- <td>1</td>
247
- <td>0</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td></td>
251
- <td></td>
252
- <td></td>
253
- <td>- Lo i khác:</td>
254
- <td></td>
255
- <td></td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- </tr>
259
- <tr>
260
- <td>5603</td>
261
- <td>91</td>
262
- <td>00</td>
263
- <td>-- Tr ng l ng không quá 25 g/m<sup>2</sup></td>
264
- <td>3</td>
265
- <td>2</td>
266
- <td>1</td>
267
- <td>0</td>
268
- </tr>
269
- <tr>
270
- <td>5603</td>
271
- <td>92</td>
272
- <td>00</td>
273
- <td>-- Tr ng l ng trên 25 g/m<sup>2</sup> nh ng không quá 70 g/m<sup>2</sup></td>
274
- <td>12</td>
275
- <td>12</td>
276
- <td>12</td>
277
- <td>12</td>
278
- </tr>
279
- <tr>
280
- <td>5603</td>
281
- <td>93</td>
282
- <td>00</td>
283
- <td>-- Tr ng l ng trên 70 g/m<sup>2</sup> nh ng không quá 150 g/m<sup>2</sup></td>
284
- <td>3</td>
285
- <td>2</td>
286
- <td>1</td>
287
- <td>0</td>
288
- </tr>
289
- <tr>
290
- <td>5603</td>
291
- <td>94</td>
292
- <td>00</td>
293
- <td>-- Tr ng l ng trên 150 g/m<sup>2</sup></td>
294
- <td>12</td>
295
- <td>12</td>
296
- <td>12</td>
297
- <td>12</td>
298
- </tr>
299
- <tr>
300
- <td></td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- <td></td>
307
- <td></td>
308
- </tr>
309
- <tr>
310
- <td><b>56.04</b></td>
311
- <td></td>
312
- <td></td>
313
- <td><b>Ch cao su và s i (cord) cao su, đ c b c b ng v t li u d t; s i d t, và d i và d ng t ng t thu c nhóm 54.04 ho c 54.05, đã ngâm t m, trắng, ph ho c bao ngoài b ng cao su ho c plastic.</b></td>
314
- <td></td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- </tr>
319
- <tr>
320
- <td>5604</td>
321
- <td>10</td>
322
- <td>00</td>
323
- <td>- Ch cao su và s i (cord) cao su, đ c b c b ng v t li u d t</td>
324
- <td>5</td>
325
- <td>5</td>
326
- <td>5</td>
327
- <td>0</td>
328
- </tr>
329
- <tr>
330
- <td>5604</td>
331
- <td>90</td>
332
- <td></td>
333
- <td>- Lo i khác:</td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- </tr>
339
- <tr>
340
- <td>5604</td>
341
- <td>90</td>
342
- <td>10</td>
343
- <td>-- Ch gi catgut, b ng s i t t m</td>
344
- <td>5</td>
345
- <td>5</td>
346
- <td>5</td>
347
- <td>0</td>
348
- </tr>
349
- <tr>
350
- <td>5604</td>
351
- <td>90</td>
352
- <td>20</td>
353
- <td>-- S i d t đ c ngâm t m cao su</td>
354
- <td>5</td>
355
- <td>5</td>
356
- <td>5</td>
357
- <td>0</td>
358
- </tr>
359
- <tr>
360
- <td>5604</td>
361
- <td>90</td>
362
- <td>30</td>
363
- <td>-- S i có đ b n cao t polyeste, ni lông ho c polyamit khác ho c t s i vit-cô (viscose) nhân t o</td>
364
- <td>5</td>
365
- <td>5</td>
366
- <td>5</td>
367
- <td>0</td>
368
- </tr>
369
- <tr>
370
- <td>5604</td>
371
- <td>90</td>
372
- <td>90</td>
373
- <td>-- Lo i khác</td>
374
- <td>5</td>
375
- <td>5</td>
376
- <td>5</td>
377
- <td>0</td>
378
- </tr>
379
- <tr>
380
- <td></td>
381
- <td></td>
382
- <td></td>
383
- <td></td>
384
- <td></td>
385
- <td></td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- </tr>
389
- </tbody>
390
- </table>
391
- </div>
392
- <div data-bbox="947 952 980 967" data-label="Page-Footer">221</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/008d17ec882643b2a34f9a6b794a0ff3.html DELETED
@@ -1,460 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="104 66 917 915" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
- <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
- <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
- <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td>0713</td>
19
- <td>90</td>
20
- <td>90</td>
21
- <td></td>
22
- <td>-- Lo i khác</td>
23
- <td>13</td>
24
- <td>11</td>
25
- <td>9</td>
26
- <td>8</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td></td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td><b>07.14</b></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td><b>S n, c dong, c lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các lo i c và r t ng t có hàm l ng tính b t ho c inulin cao, t i, p l nh, đông l nh ho c khô, đã ho c ch a thái lát ho c làm thành d ng viên; lồi cây c sago.</b></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>0714</td>
52
- <td>10</td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td>- S n:</td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td>-- Thái lát ho c đã làm thành d ng viên:</td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>0714</td>
74
- <td>10</td>
75
- <td>11</td>
76
- <td></td>
77
- <td>--- Lát đã đ c làm khô</td>
78
- <td>3</td>
79
- <td>2</td>
80
- <td>1</td>
81
- <td>0</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>0714</td>
85
- <td>10</td>
86
- <td>19</td>
87
- <td></td>
88
- <td>--- Lo i khác</td>
89
- <td>3</td>
90
- <td>2</td>
91
- <td>1</td>
92
- <td>0</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td>-- Lo i khác:</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>0714</td>
107
- <td>10</td>
108
- <td>91</td>
109
- <td></td>
110
- <td>--- Đông l nh</td>
111
- <td>3</td>
112
- <td>2</td>
113
- <td>1</td>
114
- <td>0</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>0714</td>
118
- <td>10</td>
119
- <td>99</td>
120
- <td></td>
121
- <td>--- Lo i khác</td>
122
- <td>3</td>
123
- <td>2</td>
124
- <td>1</td>
125
- <td>0</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>0714</td>
129
- <td>20</td>
130
- <td></td>
131
- <td></td>
132
- <td>- Khoai lang:</td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td>0714</td>
140
- <td>20</td>
141
- <td>10</td>
142
- <td></td>
143
- <td>-- Đông l nh</td>
144
- <td>3</td>
145
- <td>2</td>
146
- <td>1</td>
147
- <td>0</td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td>0714</td>
151
- <td>20</td>
152
- <td>90</td>
153
- <td></td>
154
- <td>-- Lo i khác</td>
155
- <td>3</td>
156
- <td>2</td>
157
- <td>1</td>
158
- <td>0</td>
159
- </tr>
160
- <tr>
161
- <td>0714</td>
162
- <td>30</td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td>- C t (Dioscorea spp.):</td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>0714</td>
173
- <td>30</td>
174
- <td>10</td>
175
- <td></td>
176
- <td>-- Đông l nh</td>
177
- <td>3</td>
178
- <td>2</td>
179
- <td>1</td>
180
- <td>0</td>
181
- </tr>
182
- <tr>
183
- <td>0714</td>
184
- <td>30</td>
185
- <td>90</td>
186
- <td></td>
187
- <td>-- Lo i khác</td>
188
- <td>3</td>
189
- <td>2</td>
190
- <td>1</td>
191
- <td>0</td>
192
- </tr>
193
- <tr>
194
- <td>0714</td>
195
- <td>40</td>
196
- <td></td>
197
- <td></td>
198
- <td>- Khoai s (Colacasia spp.):</td>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- </tr>
204
- <tr>
205
- <td>0714</td>
206
- <td>40</td>
207
- <td>10</td>
208
- <td></td>
209
- <td>-- Đông l nh</td>
210
- <td>3</td>
211
- <td>2</td>
212
- <td>1</td>
213
- <td>0</td>
214
- </tr>
215
- <tr>
216
- <td>0714</td>
217
- <td>40</td>
218
- <td>90</td>
219
- <td></td>
220
- <td>-- Lo i khác</td>
221
- <td>3</td>
222
- <td>2</td>
223
- <td>1</td>
224
- <td>0</td>
225
- </tr>
226
- <tr>
227
- <td>0714</td>
228
- <td>50</td>
229
- <td></td>
230
- <td></td>
231
- <td>- Khoai môn (Xanthosoma spp.):</td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- </tr>
237
- <tr>
238
- <td>0714</td>
239
- <td>50</td>
240
- <td>10</td>
241
- <td></td>
242
- <td>-- Đông l nh</td>
243
- <td>3</td>
244
- <td>2</td>
245
- <td>1</td>
246
- <td>0</td>
247
- </tr>
248
- <tr>
249
- <td>0714</td>
250
- <td>50</td>
251
- <td>90</td>
252
- <td></td>
253
- <td>-- Lo i khác</td>
254
- <td>3</td>
255
- <td>2</td>
256
- <td>1</td>
257
- <td>0</td>
258
- </tr>
259
- <tr>
260
- <td>0714</td>
261
- <td>90</td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td>- Lo i khác:</td>
265
- <td></td>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td>-- Lồi cây c sago:</td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- </tr>
281
- <tr>
282
- <td>0714</td>
283
- <td>90</td>
284
- <td>11</td>
285
- <td></td>
286
- <td>--- Đông l nh</td>
287
- <td>3</td>
288
- <td>2</td>
289
- <td>1</td>
290
- <td>0</td>
291
- </tr>
292
- <tr>
293
- <td>0714</td>
294
- <td>90</td>
295
- <td>19</td>
296
- <td></td>
297
- <td>--- Lo i khác</td>
298
- <td>3</td>
299
- <td>2</td>
300
- <td>1</td>
301
- <td>0</td>
302
- </tr>
303
- <tr>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- <td></td>
307
- <td></td>
308
- <td>-- Lo i khác:</td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td></td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>0714</td>
316
- <td>90</td>
317
- <td>91</td>
318
- <td></td>
319
- <td>--- Đông l nh</td>
320
- <td>3</td>
321
- <td>2</td>
322
- <td>1</td>
323
- <td>0</td>
324
- </tr>
325
- <tr>
326
- <td>0714</td>
327
- <td>90</td>
328
- <td>99</td>
329
- <td></td>
330
- <td>--- Lo i khác</td>
331
- <td>3</td>
332
- <td>2</td>
333
- <td>1</td>
334
- <td>0</td>
335
- </tr>
336
- <tr>
337
- <td></td>
338
- <td></td>
339
- <td></td>
340
- <td></td>
341
- <td></td>
342
- <td></td>
343
- <td></td>
344
- <td></td>
345
- <td></td>
346
- </tr>
347
- <tr>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td></td>
352
- <td><b>Ch ng 8 - Qu và qu h ch (nut) ăn đ c; v qu thu c h cam quýt ho c các lo i d a</b></td>
353
- <td></td>
354
- <td></td>
355
- <td></td>
356
- <td></td>
357
- </tr>
358
- <tr>
359
- <td></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td></td>
365
- <td></td>
366
- <td></td>
367
- <td></td>
368
- </tr>
369
- <tr>
370
- <td><b>08.01</b></td>
371
- <td></td>
372
- <td></td>
373
- <td></td>
374
- <td><b>D a, qu h ch Brazil (Brazil nut) và h t đ i u, t i ho c khô, đã ho c ch a bóc v ho c l t v .</b></td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- <td></td>
378
- <td></td>
379
- </tr>
380
- <tr>
381
- <td></td>
382
- <td></td>
383
- <td></td>
384
- <td></td>
385
- <td>- D a:</td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- </tr>
391
- <tr>
392
- <td>0801</td>
393
- <td>11</td>
394
- <td>00</td>
395
- <td></td>
396
- <td>-- Đã qua công đ n làm khô</td>
397
- <td>20</td>
398
- <td>18</td>
399
- <td>15</td>
400
- <td>13</td>
401
- </tr>
402
- <tr>
403
- <td>0801</td>
404
- <td>12</td>
405
- <td>00</td>
406
- <td></td>
407
- <td>-- Cùi d a (c m d a)</td>
408
- <td>20</td>
409
- <td>18</td>
410
- <td>15</td>
411
- <td>13</td>
412
- </tr>
413
- <tr>
414
- <td>0801</td>
415
- <td>19</td>
416
- <td>00</td>
417
- <td></td>
418
- <td>-- Lo i khác</td>
419
- <td>20</td>
420
- <td>18</td>
421
- <td>15</td>
422
- <td>13</td>
423
- </tr>
424
- <tr>
425
- <td></td>
426
- <td></td>
427
- <td></td>
428
- <td></td>
429
- <td>- Qu h ch Brazil (Brazil nut):</td>
430
- <td></td>
431
- <td></td>
432
- <td></td>
433
- <td></td>
434
- </tr>
435
- <tr>
436
- <td>0801</td>
437
- <td>21</td>
438
- <td>00</td>
439
- <td></td>
440
- <td>-- Ch a bóc v</td>
441
- <td>15</td>
442
- <td>13</td>
443
- <td>11</td>
444
- <td>9</td>
445
- </tr>
446
- <tr>
447
- <td>0801</td>
448
- <td>22</td>
449
- <td>00</td>
450
- <td></td>
451
- <td>-- Đã bóc v</td>
452
- <td>15</td>
453
- <td>13</td>
454
- <td>11</td>
455
- <td>9</td>
456
- </tr>
457
- </tbody>
458
- </table>
459
- </div>
460
- <div data-bbox="954 952 982 967" data-label="Page-Footer">36</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00ef8cc748044da88059fd172b390c84.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="232 137 347 154" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="434 139 831 157" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="503 157 758 176" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="209 184 367 200" data-label="Text"><p>Số: <b>45/2013/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="493 190 764 208" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2013</i></p></div><div data-bbox="172 212 338 268" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ... 3850.....<br/>Ngày: ... 14/15.....</td></tr></table></div><div data-bbox="462 264 580 280" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="216 279 829 317" data-label="Text"><p><b>Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc,<br/>thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động</b></p></div><div data-bbox="245 362 743 382" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="245 394 675 412" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;</i></p></div><div data-bbox="245 425 794 443" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,</i></p></div><div data-bbox="202 456 836 493" data-label="Text"><p><i>Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động.</i></p></div><div data-bbox="473 524 562 541" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b></p></div><div data-bbox="355 540 679 558" data-label="Section-Header"><p><b>PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG</b></p></div><div data-bbox="242 577 481 595" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="201 609 834 650" data-label="Text"><p>Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động.</p></div><div data-bbox="241 665 476 684" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="201 698 834 738" data-label="Text"><p>1. Các quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi tại Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 của Bộ luật lao động.</p></div><div data-bbox="201 753 834 792" data-label="Text"><p>2. Các quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động tại Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau:</p></div><div data-bbox="201 807 834 847" data-label="Text"><p>a) Người lao động Việt Nam; người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động;</p></div><div data-bbox="201 860 834 900" data-label="Text"><p>b) Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình; cá nhân có liên quan.</p></div>
chandra_raw/00f63a8f4b594a578a653f4d4f3aa27d.html ADDED
@@ -0,0 +1,257 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="132 50 907 87" data-label="Section-Header">
2
+ <p style="text-align: center;"><b>BẢNG GIÁ BÁT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ<br/>THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="717 94 927 111" data-label="Text">
5
+ <p style="text-align: right;">Đơn vị tính : 1.000đ/m<sup>2</sup></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="96 107 929 937" data-label="Table">
8
+ <table border="1">
9
+ <thead>
10
+ <tr>
11
+ <th>TT</th>
12
+ <th>TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
13
+ <th>Vị trí 1</th>
14
+ <th>Vị trí 2</th>
15
+ <th>Vị trí 3</th>
16
+ <th>Vị trí 4</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr>
21
+ <td><b>I</b></td>
22
+ <td><b>ĐƯỜNG THỊ TRẤN THẮNG</b></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td><b>1</b></td>
30
+ <td><b>QUỐC LỘ 37</b></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>-</td>
38
+ <td>Khu vực ngã tư Biền (đoạn từ đường vào xóm Tự Do đến hết đất nhà ông Tuyền)</td>
39
+ <td>4.000</td>
40
+ <td>2.400</td>
41
+ <td>1.600</td>
42
+ <td>800</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>-</td>
46
+ <td>Đoạn từ đường vào xóm Tự Do đến hết địa phận thị trấn Thăng (đi Phú Bình)</td>
47
+ <td>3.600</td>
48
+ <td>2.200</td>
49
+ <td>1.400</td>
50
+ <td>700</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>-</td>
54
+ <td>Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyền (sau ngã tư biên 50m) đến hết Trường THPT Hiệp Hòa I</td>
55
+ <td>3.600</td>
56
+ <td>2.200</td>
57
+ <td>1.400</td>
58
+ <td>700</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>Đoạn từ hết Trường THPT Hiệp Hòa I đến hết bến xe Hiệp Hoà</td>
63
+ <td>3.300</td>
64
+ <td>2.000</td>
65
+ <td>1.300</td>
66
+ <td>700</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>-</td>
70
+ <td>Đoạn từ hết bến xe Hiệp Hoà đến hết đất Trung tâm GDTX</td>
71
+ <td>2.900</td>
72
+ <td>1.700</td>
73
+ <td>1.200</td>
74
+ <td>600</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td><b>2</b></td>
78
+ <td><b>ĐƯỜNG THẮNG - GÀM</b></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>-</td>
86
+ <td>Đoạn từ Hạt Giao thông (Ngã 3 Thăng - Gàm) đến chân dốc Trạm máy kéo (cũ)</td>
87
+ <td>900</td>
88
+ <td>500</td>
89
+ <td>400</td>
90
+ <td>200</td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td><b>3</b></td>
94
+ <td><b>TỈNH LỘ 276 (TL 288 MỚI) TỪ KM0- ĐI HOÀNG VÂN</b></td>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td>-</td>
102
+ <td>Đoạn từ Km 0 đến Giao cắt đường Tuệ Tỉnh</td>
103
+ <td>2.400</td>
104
+ <td>1.400</td>
105
+ <td>1.000</td>
106
+ <td>500</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>-</td>
110
+ <td>Đoạn từ ngã ba Tuệ Tỉnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện)</td>
111
+ <td>2.700</td>
112
+ <td>1.600</td>
113
+ <td>1.100</td>
114
+ <td>500</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td>Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây đến hết đường vào khu đăng ký xe máy Công an huyện</td>
119
+ <td>3.200</td>
120
+ <td>1.900</td>
121
+ <td>1.300</td>
122
+ <td>600</td>
123
+ </tr>
124
+ <tr>
125
+ <td>-</td>
126
+ <td>Đoạn từ hết hết đường vào khu đăng ký xe máy Công an huyện hết đất Bưu điện</td>
127
+ <td>3.600</td>
128
+ <td>2.200</td>
129
+ <td>1.400</td>
130
+ <td>700</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>-</td>
134
+ <td>Đoạn từ Tượng Đài (sau NHNN) đến hết Nhà Văn hoá huyện</td>
135
+ <td>3.300</td>
136
+ <td>2.000</td>
137
+ <td>1.300</td>
138
+ <td>700</td>
139
+ </tr>
140
+ <tr>
141
+ <td>-</td>
142
+ <td>Đoạn từ hết đất Nhà Văn hoá huyện đến giao cắt đường 675</td>
143
+ <td>2.700</td>
144
+ <td>1.600</td>
145
+ <td>1.100</td>
146
+ <td>500</td>
147
+ </tr>
148
+ <tr>
149
+ <td>-</td>
150
+ <td>Đoạn từ giao cắt đường 675 đến hết đất Trạm vật tư (cũ)</td>
151
+ <td>2.100</td>
152
+ <td>1.300</td>
153
+ <td>800</td>
154
+ <td>400</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td><b>4</b></td>
158
+ <td><b>TỈNH LỘ 295 (THẮNG- ĐÔNG XUYÊN)</b></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ </tr>
164
+ <tr>
165
+ <td>-</td>
166
+ <td>Đoạn từ hết đất Bưu điện huyện đến Công chợ huyện (Hết đất nhà ông Ba Túng) (Đường đi Đông Xuyên)</td>
167
+ <td>4.000</td>
168
+ <td>2.400</td>
169
+ <td>1.600</td>
170
+ <td>800</td>
171
+ </tr>
172
+ <tr>
173
+ <td><b>5</b></td>
174
+ <td><b>TỈNH LỘ 296 (THẮNG- CÀU VÁT)</b></td>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td>-</td>
182
+ <td>Đoạn từ Tượng đài đến ngã ba dốc Đồn (giao ĐT 675)</td>
183
+ <td>4.000</td>
184
+ <td>2.400</td>
185
+ <td>1.600</td>
186
+ <td>800</td>
187
+ </tr>
188
+ <tr>
189
+ <td><b>6</b></td>
190
+ <td><b>ĐƯỜNG 675</b></td>
191
+ <td></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>-</td>
198
+ <td>Đoạn từ giao cắt Tỉnh lộ 288 đến hết Trạm nước sạch</td>
199
+ <td>2.000</td>
200
+ <td>1.200</td>
201
+ <td>800</td>
202
+ <td>400</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td>-</td>
206
+ <td>Đoạn từ giao cắt QL 37 đến Tỉnh lộ 288</td>
207
+ <td>1.800</td>
208
+ <td>1.100</td>
209
+ <td>700</td>
210
+ <td>400</td>
211
+ </tr>
212
+ <tr>
213
+ <td><b>7</b></td>
214
+ <td><b>ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ BIÊN- KHO K23</b></td>
215
+ <td></td>
216
+ <td></td>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ </tr>
220
+ <tr>
221
+ <td>-</td>
222
+ <td>Đoạn từ ngã tư Biền đến giao cắt đường Nguyễn Du</td>
223
+ <td>1.700</td>
224
+ <td>1.000</td>
225
+ <td>700</td>
226
+ <td>300</td>
227
+ </tr>
228
+ <tr>
229
+ <td>-</td>
230
+ <td>Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết ��ất Thị trấn (Cầu Tráng)</td>
231
+ <td>1.300</td>
232
+ <td>800</td>
233
+ <td>500</td>
234
+ <td>300</td>
235
+ </tr>
236
+ <tr>
237
+ <td><b>8</b></td>
238
+ <td><b>ĐƯỜNG TUỆ TỈNH</b></td>
239
+ <td></td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ </tr>
244
+ <tr>
245
+ <td>-</td>
246
+ <td>Đoạn từ ngã tư Tuệ Tỉnh đến giao cắt TL 288</td>
247
+ <td>2.000</td>
248
+ <td>1.200</td>
249
+ <td>800</td>
250
+ <td>400</td>
251
+ </tr>
252
+ </tbody>
253
+ </table>
254
+ </div>
255
+ <div data-bbox="465 962 490 976" data-label="Page-Footer">
256
+ <p>39</p>
257
+ </div>
chandra_raw/010fa2203a2941b388b0c9f2d97763cf.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="265 136 648 157" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Nội dung người lao động quyết định</b></h3></div><div data-bbox="224 168 867 402" data-label="List-Group"><ol><li>1. Giao kết hợp đồng lao động, thực hiện hợp đồng lao động, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.</li><li>2. Nội dung thương lượng thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành, hình thức thỏa ước lao động tập thể khác (nếu có).</li><li>3. Thông qua nghị quyết hội nghị người lao động.</li><li>4. Gia nhập hoặc không gia nhập tổ chức công đoàn, tổ chức nghề nghiệp và tổ chức khác theo quy định của pháp luật.</li><li>5. Tham gia hoặc không tham gia đình công.</li><li>6. Các nội dung khác theo quy định của pháp luật.</li></ol></div><div data-bbox="260 411 708 433" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 9. Nội dung người lao động kiểm tra, giám sát</b></h3></div><div data-bbox="212 442 859 888" data-label="List-Group"><ol><li>1. Thực hiện kế hoạch sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, phòng, ban, phân xưởng, tổ, đội sản xuất.</li><li>2. Thực hiện hợp đồng lao động và các chế độ, chính sách đối với người lao động theo quy định của pháp luật.</li><li>3. Thực hiện các nội quy, quy chế, quy định phải công khai của doanh nghiệp.</li><li>4. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành, hình thức thỏa ước lao động tập thể khác (nếu có); thực hiện nghị quyết hội nghị người lao động, nghị quyết hội nghị tổ chức công đoàn cơ sở.</li><li>5. Trích lập và sử dụng quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, các quỹ do người lao động đóng góp; trích nộp kinh phí công đoàn, đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.</li><li>6. Tình hình thi đua, khen thưởng, kỷ luật; khiếu nại, tố cáo và kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo; kết luận của thanh tra, kiểm toán và thực hiện các kiến nghị của thanh tra, kiểm toán liên quan đến quyền và lợi ích của người lao động.</li><li>7. Thực hiện điều lệ doanh nghiệp và các nội dung khác theo quy định của pháp luật.</li><li>8. Thực hiện các nội dung của quy chế dân chủ quy định tại Nghị định này.</li></ol></div><div data-bbox="830 915 847 930" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/012ad532905d49c89e6bd10d55a4e828.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="205 134 834 191" data-label="Text"><p>7. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động.</p></div><div data-bbox="205 203 834 280" data-label="Text"><p>8. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động trong phạm vi địa phương; xây dựng các mục tiêu bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động và cải thiện điều kiện lao động.</p></div><div data-bbox="404 298 631 332" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương V<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h2></div><div data-bbox="244 344 474 363" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 26. Hiệu lực thi hành</b></h3></div><div data-bbox="244 375 818 394" data-label="Text"><p>1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.</p></div><div data-bbox="200 406 832 786" data-label="Text"><p>2. Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Nghị định số 109/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; Nghị định số 110/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ hướng dẫn một số điều của Bộ luật lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Điều 2 Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội và Nghị định số 109/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.</p></div><div data-bbox="200 798 831 890" data-label="Text"><p>3. Các quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động quy định tại Nghị định này được áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng quân đội nhân dân, công an nhân dân, trừ trường hợp văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến từng đối tượng này có quy định khác.</p></div><div data-bbox="802 926 830 941" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
chandra_raw/012bf3abe55a489d80fa2783164dcce3.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="203 125 839 162" data-label="Text"><p>4. EVN có quyền cử Người đại diện để thực hiện các quyền hạn và nghĩa vụ của EVN đối với công ty tự nguyện liên kết.</p></div><div data-bbox="337 178 704 212" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Mục 5<br/>QUẢN LÝ CỔ PHẦN, VỐN GÓP CỦA EVN</b></h2></div><div data-bbox="243 223 713 242" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 69. Vốn của EVN tại công ty con, công ty liên kết</b></h3></div><div data-bbox="243 253 737 273" data-label="Text"><p>Vốn của EVN tại các công ty con, công ty liên kết, bao gồm:</p></div><div data-bbox="203 284 839 341" data-label="Text"><p>1. Vốn bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, giá trị tài sản hữu hình hoặc vô hình thuộc sở hữu của EVN đầu tư vào công ty con, công ty liên kết.</p></div><div data-bbox="203 352 839 389" data-label="Text"><p>2. Vốn ngân sách nhà nước đầu tư, góp vào doanh nghiệp khác giao cho EVN.</p></div><div data-bbox="203 401 839 457" data-label="Text"><p>3. Giá trị cổ phần hoặc vốn nhà nước đầu tư tại các công ty nhà nước thuộc EVN được cổ phần hoá hoặc chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.</p></div><div data-bbox="243 469 514 488" data-label="Text"><p>4. Vốn do EVN tự vay để đầu tư.</p></div><div data-bbox="243 500 550 518" data-label="Text"><p>5. Vốn tái đầu tư từ lợi tức được chia.</p></div><div data-bbox="203 530 838 568" data-label="Text"><p>6. Giá trị cổ phiếu thường, cổ phiếu trả thay cổ tức của phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác.</p></div><div data-bbox="243 579 642 599" data-label="Text"><p>7. Các loại vốn khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="203 609 837 649" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 70. Quyền và trách nhiệm của EVN trong quản lý cổ phần, vốn góp tại công ty con, công ty liên kết</b></h3></div><div data-bbox="243 660 806 679" data-label="Text"><p>1. Hội đồng thành viên EVN thực hiện các quyền và trách nhiệm của:</p></div><div data-bbox="243 690 809 710" data-label="Text"><p>a) Chủ sở hữu tại các công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ;</p></div><div data-bbox="203 722 834 760" data-label="Text"><p>b) Chủ sở hữu cổ phần, vốn góp tại công ty cổ phần, công ty liên doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="203 771 834 809" data-label="Text"><p>c) Quyền và trách nhiệm của Hội đồng thành viên EVN đối với công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ được quy định tại Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="203 820 834 895" data-label="Text"><p>2. Quyền và trách nhiệm của EVN trong quản lý cổ phần, vốn góp tại công ty cổ phần, công ty liên doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khoản này gọi chung là công ty) do Hội đồng thành viên EVN thực hiện bao gồm nhưng không giới hạn bởi các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="805 901 832 918" data-label="Page-Footer"><p>55</p></div>
 
 
chandra_raw/0174e54505a24e819c2d05d38f44481a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="205 126 841 183" data-label="Text"><p>7. Xây dựng và thực hiện hệ thống đánh giá hiệu quả hoạt động áp dụng đối với Người đại diện tại các đơn vị thành viên. Hệ thống đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Người đại diện phải đáp ứng các yêu cầu:</p></div><div data-bbox="245 196 604 311" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Có các chỉ tiêu chính cho mỗi chức danh;</li><li>b) Định kỳ đánh giá hiệu quả hoạt động;</li><li>c) Có cơ chế khuyến khích;</li><li>d) Có các chế tài xử lý vi phạm.</li></ul></div><div data-bbox="205 323 840 362" data-label="Text"><p>8. Xây dựng và thực hiện chính sách nhân sự quản lý tại EVN và đối với Người đại diện tại các đơn vị thành viên. Chính sách nhân sự quản lý phải bao gồm:</p></div><div data-bbox="245 375 681 394" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Các tiêu chuẩn về kinh nghiệm và trình độ quản lý;</li></ul></div><div data-bbox="205 406 840 519" data-label="Text"><p>b) Phương pháp và quy trình tuyển chọn (kể cả thi tuyển), bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo quản lý thuộc quyền của EVN; tuyển chọn, đề cử để cấp có thẩm quyền lựa chọn, bổ nhiệm chức danh lãnh đạo quản lý của EVN; tuyển chọn, đề cử để doanh nghiệp có vốn của EVN bầu vào Hội đồng quản trị; Hội đồng thành viên doanh nghiệp đó; tuyển chọn (kể cả thi tuyển), bổ nhiệm Người đại diện tại doanh nghiệp khác;</p></div><div data-bbox="205 532 839 588" data-label="Text"><p>c) Hệ thống đánh giá hiệu quả quản lý áp dụng đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý chủ chốt tại EVN, các công ty con và Người đại diện tại các đơn vị thành viên;</p></div><div data-bbox="245 601 817 652" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>d) Nguyên tắc và phương pháp trả lương và thưởng có tính cạnh tranh;</li><li>đ) Các chế tài xử lý vi phạm.</li></ul></div><div data-bbox="205 665 838 703" data-label="Text"><p>9. Hướng dẫn các công ty con để hình thành hệ thống điều hành, hạch toán thống nhất, các quỹ tập trung.</p></div><div data-bbox="205 715 838 754" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Hạn chế đầu tư và ngành, nghề kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam</b></h4></div><div data-bbox="205 766 838 824" data-label="Text"><p>1. Doanh nghiệp bị chi phối không được mua cổ phần, vốn góp của doanh nghiệp giữ quyền chi phối trong cùng Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="205 837 837 894" data-label="Text"><p>2. Việc đầu tư vốn ra ngoài của EVN thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu.</p></div><div data-bbox="808 905 833 920" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
 
 
chandra_raw/01a704cac86649198b94a2b224ffd439.html ADDED
@@ -0,0 +1,177 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="89 90 107 152" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Biểu số 02.A</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="112 796 132 923" data-label="Text">
5
+ <p>Tên cơ quan/doanh nghiệp</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="137 241 157 774" data-label="Section-Header">
8
+ <p><b>TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VÀ HUY ĐỘNG VỐN ĐỀ ĐẦU TƯ VÀO CÁC DỰ ÁN HÌNH THÀNH TSCĐ VÀ XDCB</b></p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="162 312 183 702" data-label="Text">
11
+ <p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="187 251 207 330" data-label="Text">
14
+ <p>DVT: triệu đồng.</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="210 124 609 927" data-label="Table">
17
+ <table border="1">
18
+ <thead>
19
+ <tr>
20
+ <th rowspan="2">TT</th>
21
+ <th rowspan="2">Tên dự án</th>
22
+ <th rowspan="2">Quyết định phê duyệt</th>
23
+ <th colspan="5">Tổng mức vốn đầu tư</th>
24
+ <th rowspan="2">Thời gian đầu tư theo kế hoạch</th>
25
+ <th colspan="3">Nguồn vốn huy động</th>
26
+ <th colspan="3">Giá trị khởi lượng thực hiện đến ngày 30/6/20..</th>
27
+ <th colspan="3">Giá trị khởi lượng thực hiện đến ngày 30/6/20.. hoặc 31/12/20..</th>
28
+ <th colspan="3">Giá trị khởi lượng thực hiện đến ngày 30/6/20.. hoặc 31/12/20..</th>
29
+ <th rowspan="2">Giá trị tài sản đã hình thành</th>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <th>Tổng</th>
33
+ <th>Vốn chủ sở hữu</th>
34
+ <th>Vốn vay</th>
35
+ <th>%</th>
36
+ <th>%</th>
37
+ <th>Tổng số</th>
38
+ <th>Thời hạn vay</th>
39
+ <th>Lãi suất (%)</th>
40
+ <th>Kỳ trước chuyển sang</th>
41
+ <th>Thực hiện trong kỳ</th>
42
+ <th>Kỳ trước chuyển sang</th>
43
+ <th>Thực hiện trong kỳ</th>
44
+ <th>Thực hiện đến hết ngày..</th>
45
+ <th>Thực hiện và đưa vào sử dụng</th>
46
+ <th>Kỳ trước chuyển sang</th>
47
+ <th>Thực hiện trong kỳ</th>
48
+ <th>Thực hiện đến hết ngày..</th>
49
+ </tr>
50
+ </thead>
51
+ <tbody>
52
+ <tr>
53
+ <td>1</td>
54
+ <td>2</td>
55
+ <td>3</td>
56
+ <td>4</td>
57
+ <td>5</td>
58
+ <td>6</td>
59
+ <td>7</td>
60
+ <td>8</td>
61
+ <td>9</td>
62
+ <td>10</td>
63
+ <td>11</td>
64
+ <td>12</td>
65
+ <td>13</td>
66
+ <td>14</td>
67
+ <td>15</td>
68
+ <td>16</td>
69
+ <td>17</td>
70
+ <td>18</td>
71
+ <td>19</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td colspan="19"><b>A Các dự án nhóm A</b></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>1</td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>2</td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td colspan="19"><b>B Các dự án nhóm B</b></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>1</td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ <td></td>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td>2</td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td colspan="19"><b>C Các dự án khác</b></td>
165
+ </tr>
166
+ </tbody>
167
+ </table>
168
+ </div>
169
+ <div data-bbox="632 88 672 920" data-label="Text">
170
+ <p><b>GHI CHÚ:</b> Số liệu từ cột (2) đến cột (12) theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền. Các dự án nếu trên là dự án do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hoặc thuộc quyền quản lý của doanh nghiệp.</p>
171
+ </div>
172
+ <div data-bbox="700 738 748 812" data-label="Text">
173
+ <p>Người lập biểu<br/>(Ký)</p>
174
+ </div>
175
+ <div data-bbox="699 169 745 321" data-label="Text">
176
+ <p>(Tổng) Giám đốc doanh nghiệp<br/>(Ký, đóng dấu)</p>
177
+ </div>
chandra_raw/01b9975b5c1240b9b82c6ea7e08f1047.html DELETED
@@ -1,458 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="114 81 462 102" data-label="Section-Header">
2
- <p>SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="115 110 862 923" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2">a</th>
9
- <th rowspan="2">c</th>
10
- <th rowspan="2">d</th>
11
- <th rowspan="2">e</th>
12
- <th rowspan="2">f</th>
13
- <th rowspan="2">g</th>
14
- <th rowspan="2">h</th>
15
- <th colspan="2">i</th>
16
- <th rowspan="2">j</th>
17
- <th rowspan="2">k</th>
18
- <th rowspan="2">l</th>
19
- <th rowspan="2">n</th>
20
- <th rowspan="2">o</th>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <th>i<sup>1</sup></th>
24
- <th>i<sup>2</sup></th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>Tên sản phẩm</td>
30
- <td>Loại ô nhiễm</td>
31
- <td>Nguy hiểm</td>
32
- <td>Kiểu tàu</td>
33
- <td>Kiểu kết</td>
34
- <td>Thông hơi kết</td>
35
- <td>Kiểm soát môi trường kết</td>
36
- <td>Cấp</td>
37
- <td>Thiết bị điện</td>
38
- <td>Điểm bắt cháy &gt;60 °C</td>
39
- <td>Bo lưỡng</td>
40
- <td>Phát hiện hơi</td>
41
- <td>Chứa cháy</td>
42
- <td>Bảo vệ đường hô hấp và mắt</td>
43
- <td>Các yêu cầu đặc biệt</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>Allyl alcohol</td>
47
- <td>Y</td>
48
- <td>S/P</td>
49
- <td>2</td>
50
- <td>2G</td>
51
- <td>K.soát</td>
52
- <td>Không</td>
53
- <td>T2 II B</td>
54
- <td>Không</td>
55
- <td>C</td>
56
- <td>F-T</td>
57
- <td>A</td>
58
- <td>Có</td>
59
- <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19)</td>
60
- <td></td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>Allyl chloride</td>
64
- <td>Y</td>
65
- <td>S/P</td>
66
- <td>2</td>
67
- <td>2G</td>
68
- <td>K.soát</td>
69
- <td>Không</td>
70
- <td>T2 II A</td>
71
- <td>Không</td>
72
- <td>C</td>
73
- <td>F-T</td>
74
- <td>A</td>
75
- <td>Có</td>
76
- <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19)</td>
77
- <td></td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>Aluminium sulphate solution</td>
81
- <td>Y</td>
82
- <td>P</td>
83
- <td>2</td>
84
- <td>2G</td>
85
- <td>Hở</td>
86
- <td>Không</td>
87
- <td></td>
88
- <td>Có</td>
89
- <td>O</td>
90
- <td>Không</td>
91
- <td>A</td>
92
- <td>Không</td>
93
- <td>15.19.6</td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>2-(2-Aminoethoxy) ethanol</td>
98
- <td>Z</td>
99
- <td>S/P</td>
100
- <td>3</td>
101
- <td>2G</td>
102
- <td>Hở</td>
103
- <td>Không</td>
104
- <td></td>
105
- <td>Có</td>
106
- <td>O</td>
107
- <td>Không</td>
108
- <td>AD</td>
109
- <td>Không</td>
110
- <td>15.19.6</td>
111
- <td></td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>Aminoethyldiethanolamine/ Aminoethylethanolamine solution</td>
115
- <td>Z</td>
116
- <td>P</td>
117
- <td>3</td>
118
- <td>2G</td>
119
- <td>Hở</td>
120
- <td>Không</td>
121
- <td>-</td>
122
- <td>Có</td>
123
- <td>O</td>
124
- <td>Không</td>
125
- <td>A</td>
126
- <td>Không</td>
127
- <td>16.2.3-9, (16.2.9)</td>
128
- <td></td>
129
- </tr>
130
- <tr>
131
- <td>Aminoethyl ethanolamine</td>
132
- <td>Z</td>
133
- <td>S/P</td>
134
- <td>3</td>
135
- <td>2G</td>
136
- <td>Hở</td>
137
- <td>Không</td>
138
- <td>T2 II A</td>
139
- <td>Có</td>
140
- <td>O</td>
141
- <td>Không</td>
142
- <td>A</td>
143
- <td>Không</td>
144
- <td>15.19.6, 16.2.3-9, (16.2.9)</td>
145
- <td></td>
146
- </tr>
147
- <tr>
148
- <td>N-Aminoethylpiperazine</td>
149
- <td>Z</td>
150
- <td>S/P</td>
151
- <td>3</td>
152
- <td>2G</td>
153
- <td>K.soát</td>
154
- <td>Không</td>
155
- <td></td>
156
- <td>Có</td>
157
- <td>R</td>
158
- <td>T</td>
159
- <td>A</td>
160
- <td>Không</td>
161
- <td>15.19.6</td>
162
- <td></td>
163
- </tr>
164
- <tr>
165
- <td>2-Amino-2methyl-1-propanol</td>
166
- <td>Z</td>
167
- <td>P</td>
168
- <td>3</td>
169
- <td>2G</td>
170
- <td>Hở</td>
171
- <td>Không</td>
172
- <td></td>
173
- <td>Có</td>
174
- <td>O</td>
175
- <td>Không</td>
176
- <td>AB C</td>
177
- <td>Có</td>
178
- <td>15.19.6</td>
179
- <td></td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td>Ammonia aqueous (≤28%)</td>
183
- <td>Y</td>
184
- <td>S/P</td>
185
- <td>2</td>
186
- <td>2G</td>
187
- <td>K.soát</td>
188
- <td>Không</td>
189
- <td></td>
190
- <td>NF</td>
191
- <td>R</td>
192
- <td>T</td>
193
- <td>AB C</td>
194
- <td>Có</td>
195
- <td>16.2.3-9, (16.2.9)</td>
196
- <td></td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td>Ammonium hydrogen phosphate solution</td>
200
- <td>Z</td>
201
- <td>P</td>
202
- <td>3</td>
203
- <td>2G</td>
204
- <td>Hở</td>
205
- <td>Không</td>
206
- <td></td>
207
- <td>Có</td>
208
- <td>O</td>
209
- <td>Không</td>
210
- <td>A</td>
211
- <td>Không</td>
212
- <td>15.2 &amp; 15.22.2 (15.2), 15.11.4, 15.11.6, 15.18, 15.19.6, 16.2.3-9, (16.2.9)</td>
213
- <td></td>
214
- </tr>
215
- <tr>
216
- <td>Ammonium lignosulphonate solutions</td>
217
- <td>Z</td>
218
- <td>P</td>
219
- <td>3</td>
220
- <td>2G</td>
221
- <td>Hở</td>
222
- <td>Không</td>
223
- <td>-</td>
224
- <td>Có</td>
225
- <td>O</td>
226
- <td>Không</td>
227
- <td>A</td>
228
- <td>Không</td>
229
- <td>15.2 &amp; 15.22.2 (15.2), 15.11.4, 15.11.6, 15.18, 15.19.6, 16.2.3-9, (16.2.9)</td>
230
- <td></td>
231
- </tr>
232
- <tr>
233
- <td>Ammonium nitrate solution (≤93%)</td>
234
- <td>Z</td>
235
- <td>S/P</td>
236
- <td>2</td>
237
- <td>1G</td>
238
- <td>Hở</td>
239
- <td>Không</td>
240
- <td></td>
241
- <td>NF</td>
242
- <td>O</td>
243
- <td>Không</td>
244
- <td>Không</td>
245
- <td>Không</td>
246
- <td>15.11.6, 15.18, 15.19.6, 16.2.3-9, (16.2.9)</td>
247
- <td></td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>Ammonium polyphosphate solution</td>
251
- <td>Z</td>
252
- <td>P</td>
253
- <td>3</td>
254
- <td>2G</td>
255
- <td>Hở</td>
256
- <td>Không</td>
257
- <td>-</td>
258
- <td>Có</td>
259
- <td>O</td>
260
- <td>Không</td>
261
- <td>A</td>
262
- <td>Không</td>
263
- <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1, (16.6.1), 16.2.7-2, (16.6.2), 16.2.7-3, (16.6.3)</td>
264
- <td></td>
265
- </tr>
266
- <tr>
267
- <td>Ammonium sulphate solution</td>
268
- <td>Z</td>
269
- <td>P</td>
270
- <td>3</td>
271
- <td>2G</td>
272
- <td>Hở</td>
273
- <td>Không</td>
274
- <td></td>
275
- <td>Có</td>
276
- <td>O</td>
277
- <td>Không</td>
278
- <td>A</td>
279
- <td>Không</td>
280
- <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1, (16.6.1), 16.2.7-2, (16.6.2), 16.2.7-3, (16.6.3)</td>
281
- <td></td>
282
- </tr>
283
- <tr>
284
- <td>Ammonium sulphide solution (≤45%)</td>
285
- <td>Y</td>
286
- <td>S/P</td>
287
- <td>2</td>
288
- <td>2G</td>
289
- <td>K.soát</td>
290
- <td>Không</td>
291
- <td></td>
292
- <td>Không</td>
293
- <td>C</td>
294
- <td>F-T</td>
295
- <td>A</td>
296
- <td>Có</td>
297
- <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1, (16.6.1), 16.2.7-2, (16.6.2), 16.2.7-3, (16.6.3)</td>
298
- <td></td>
299
- </tr>
300
- <tr>
301
- <td>Ammonium thiosulphate solution (≤60%)</td>
302
- <td>Z</td>
303
- <td>P</td>
304
- <td>3</td>
305
- <td>2G</td>
306
- <td>Hở</td>
307
- <td>Không</td>
308
- <td></td>
309
- <td>NF</td>
310
- <td>O</td>
311
- <td>Không</td>
312
- <td>Không</td>
313
- <td>Không</td>
314
- <td>16.2.3-9, (16.2.9)</td>
315
- <td></td>
316
- </tr>
317
- <tr>
318
- <td>Amyl acetate (all isomers)</td>
319
- <td>Y</td>
320
- <td>P</td>
321
- <td>3</td>
322
- <td>2G</td>
323
- <td>K.soát</td>
324
- <td>Không</td>
325
- <td></td>
326
- <td>Không</td>
327
- <td>R</td>
328
- <td>F</td>
329
- <td>A</td>
330
- <td>Không</td>
331
- <td>15.19.6</td>
332
- <td></td>
333
- </tr>
334
- <tr>
335
- <td>n-Amyl alcohol</td>
336
- <td>Z</td>
337
- <td>P</td>
338
- <td>3</td>
339
- <td>2G</td>
340
- <td>K.soát</td>
341
- <td>Không</td>
342
- <td></td>
343
- <td>Không</td>
344
- <td>R</td>
345
- <td>F</td>
346
- <td>AB</td>
347
- <td>Không</td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- </tr>
351
- <tr>
352
- <td>Amyl alcohol, primary</td>
353
- <td>Z</td>
354
- <td>P</td>
355
- <td>3</td>
356
- <td>2G</td>
357
- <td>K.soát</td>
358
- <td>Không</td>
359
- <td></td>
360
- <td>Không</td>
361
- <td>R</td>
362
- <td>F</td>
363
- <td>AB</td>
364
- <td>Không</td>
365
- <td></td>
366
- <td></td>
367
- </tr>
368
- <tr>
369
- <td>sec-Amyl alcohol</td>
370
- <td>Z</td>
371
- <td>P</td>
372
- <td>3</td>
373
- <td>2G</td>
374
- <td>K.soát</td>
375
- <td>Không</td>
376
- <td></td>
377
- <td>Không</td>
378
- <td>R</td>
379
- <td>F</td>
380
- <td>AB</td>
381
- <td>Không</td>
382
- <td></td>
383
- <td></td>
384
- </tr>
385
- <tr>
386
- <td>tert-Amyl alcohol</td>
387
- <td>Z</td>
388
- <td>P</td>
389
- <td>3</td>
390
- <td>2G</td>
391
- <td>K.soát</td>
392
- <td>Không</td>
393
- <td></td>
394
- <td>Không</td>
395
- <td>R</td>
396
- <td>F</td>
397
- <td>AB</td>
398
- <td>Không</td>
399
- <td></td>
400
- <td></td>
401
- </tr>
402
- <tr>
403
- <td>tert-Amyl methyl ether</td>
404
- <td>X</td>
405
- <td>P</td>
406
- <td>2</td>
407
- <td>2G</td>
408
- <td>K.soát</td>
409
- <td>Không</td>
410
- <td>T3</td>
411
- <td>Không</td>
412
- <td>R</td>
413
- <td>F</td>
414
- <td>A</td>
415
- <td>Không</td>
416
- <td>15.19.6</td>
417
- <td></td>
418
- </tr>
419
- <tr>
420
- <td>Aniline</td>
421
- <td>Y</td>
422
- <td>S/P</td>
423
- <td>2</td>
424
- <td>2G</td>
425
- <td>K.soát</td>
426
- <td>Không</td>
427
- <td>T1 II A</td>
428
- <td>Có</td>
429
- <td>C</td>
430
- <td>T</td>
431
- <td>A</td>
432
- <td>Không</td>
433
- <td>15.12, 15.17, 15.19 &amp; 15.22.12 (15.19)</td>
434
- <td></td>
435
- </tr>
436
- <tr>
437
- <td>Aryl poliolefins (C<sub>11</sub>-C<sub>50</sub>)</td>
438
- <td>Y</td>
439
- <td>P</td>
440
- <td>2</td>
441
- <td>2G</td>
442
- <td>Hở</td>
443
- <td>Không</td>
444
- <td></td>
445
- <td>Có</td>
446
- <td>O</td>
447
- <td>Không</td>
448
- <td>AB</td>
449
- <td>Không</td>
450
- <td>15.19.6, 16.2.3-6, (16.2.6), 16.2.3-9, (16.2.9)</td>
451
- <td></td>
452
- </tr>
453
- </tbody>
454
- </table>
455
- </div>
456
- <div data-bbox="495 923 531 940" data-label="Page-Footer">
457
- <p>402</p>
458
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01c47e44d5bc4c1b9dfc1428d9f49b26.html DELETED
@@ -1,416 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="104 66 917 914" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
- <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
- <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
- <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td>1905</td>
19
- <td>40</td>
20
- <td>10</td>
21
- <td></td>
22
- <td>-- Chả thêm đường, mứt ong, trng, chắt béo, phomát hoặc trái cây</td>
23
- <td>20</td>
24
- <td>18</td>
25
- <td>15</td>
26
- <td>13</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>1905</td>
30
- <td>40</td>
31
- <td>90</td>
32
- <td></td>
33
- <td>-- Loại khác</td>
34
- <td>20</td>
35
- <td>18</td>
36
- <td>15</td>
37
- <td>13</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>1905</td>
41
- <td>90</td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td>- Loại khác:</td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>1905</td>
52
- <td>90</td>
53
- <td>10</td>
54
- <td></td>
55
- <td>-- Bánh quy không dùng cho trẻ mẫn cảm răng hoặc thay răng</td>
56
- <td>20</td>
57
- <td>18</td>
58
- <td>15</td>
59
- <td>13</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>1905</td>
63
- <td>90</td>
64
- <td>20</td>
65
- <td></td>
66
- <td>-- Bánh quy không dùng khác</td>
67
- <td>20</td>
68
- <td>18</td>
69
- <td>15</td>
70
- <td>13</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>1905</td>
74
- <td>90</td>
75
- <td>30</td>
76
- <td></td>
77
- <td>-- Bánh ga tô (cakes)</td>
78
- <td>20</td>
79
- <td>18</td>
80
- <td>15</td>
81
- <td>13</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>1905</td>
85
- <td>90</td>
86
- <td>40</td>
87
- <td></td>
88
- <td>-- Bánh bít nhào (pastry)</td>
89
- <td>20</td>
90
- <td>18</td>
91
- <td>15</td>
92
- <td>13</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>1905</td>
96
- <td>90</td>
97
- <td>50</td>
98
- <td></td>
99
- <td>-- Các loại bánh không bít</td>
100
- <td>20</td>
101
- <td>18</td>
102
- <td>15</td>
103
- <td>13</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>1905</td>
107
- <td>90</td>
108
- <td>60</td>
109
- <td></td>
110
- <td>-- Viên nhồi và sản phẩm dùng trong đồ chế phẩm</td>
111
- <td>5</td>
112
- <td>5</td>
113
- <td>5</td>
114
- <td>0</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>1905</td>
118
- <td>90</td>
119
- <td>70</td>
120
- <td></td>
121
- <td>-- Bánh thánh, bánh xếp (sealing wafer), bánh đa và các sản phẩm nướng</td>
122
- <td>20</td>
123
- <td>18</td>
124
- <td>15</td>
125
- <td>13</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>1905</td>
129
- <td>90</td>
130
- <td>80</td>
131
- <td></td>
132
- <td>-- Các sản phẩm chế phẩm giòn có hương vị khác</td>
133
- <td>20</td>
134
- <td>18</td>
135
- <td>15</td>
136
- <td>13</td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td>1905</td>
140
- <td>90</td>
141
- <td>90</td>
142
- <td></td>
143
- <td>-- Loại khác</td>
144
- <td>20</td>
145
- <td>18</td>
146
- <td>15</td>
147
- <td>13</td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td></td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- </tr>
160
- <tr>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td><b>Chương 20 - Các chế phẩm rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây</b></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- <td></td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- </tr>
182
- <tr>
183
- <td><b>20.01</b></td>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td><b>Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.</b></td>
188
- <td></td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- </tr>
193
- <tr>
194
- <td>2001</td>
195
- <td>10</td>
196
- <td>00</td>
197
- <td></td>
198
- <td>- Dưa chua và dưa chua trị</td>
199
- <td>20</td>
200
- <td>18</td>
201
- <td>15</td>
202
- <td>13</td>
203
- </tr>
204
- <tr>
205
- <td>2001</td>
206
- <td>90</td>
207
- <td></td>
208
- <td></td>
209
- <td>- Loại khác:</td>
210
- <td></td>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- </tr>
215
- <tr>
216
- <td>2001</td>
217
- <td>90</td>
218
- <td>10</td>
219
- <td></td>
220
- <td>-- Hành tây</td>
221
- <td>20</td>
222
- <td>18</td>
223
- <td>15</td>
224
- <td>13</td>
225
- </tr>
226
- <tr>
227
- <td>2001</td>
228
- <td>90</td>
229
- <td>90</td>
230
- <td></td>
231
- <td>-- Loại khác</td>
232
- <td>20</td>
233
- <td>18</td>
234
- <td>15</td>
235
- <td>13</td>
236
- </tr>
237
- <tr>
238
- <td></td>
239
- <td></td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- </tr>
248
- <tr>
249
- <td><b>20.02</b></td>
250
- <td></td>
251
- <td></td>
252
- <td></td>
253
- <td><b>Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.</b></td>
254
- <td></td>
255
- <td></td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- </tr>
259
- <tr>
260
- <td>2002</td>
261
- <td>10</td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td>- Cà chua, nguyên quả hoặc đóng gói:</td>
265
- <td></td>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td>2002</td>
272
- <td>10</td>
273
- <td>10</td>
274
- <td></td>
275
- <td>-- Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc lu cách nấu nước</td>
276
- <td>20</td>
277
- <td>18</td>
278
- <td>15</td>
279
- <td>13</td>
280
- </tr>
281
- <tr>
282
- <td>2002</td>
283
- <td>10</td>
284
- <td>90</td>
285
- <td></td>
286
- <td>-- Loại khác</td>
287
- <td>20</td>
288
- <td>18</td>
289
- <td>15</td>
290
- <td>13</td>
291
- </tr>
292
- <tr>
293
- <td>2002</td>
294
- <td>90</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td>- Loại khác:</td>
298
- <td></td>
299
- <td></td>
300
- <td></td>
301
- <td></td>
302
- </tr>
303
- <tr>
304
- <td>2002</td>
305
- <td>90</td>
306
- <td>10</td>
307
- <td></td>
308
- <td>-- Bít cà chua đóng gói</td>
309
- <td>20</td>
310
- <td>18</td>
311
- <td>15</td>
312
- <td>13</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>2002</td>
316
- <td>90</td>
317
- <td>20</td>
318
- <td></td>
319
- <td>-- Bít cà chua</td>
320
- <td>20</td>
321
- <td>18</td>
322
- <td>15</td>
323
- <td>13</td>
324
- </tr>
325
- <tr>
326
- <td>2002</td>
327
- <td>90</td>
328
- <td>90</td>
329
- <td></td>
330
- <td>-- Loại khác</td>
331
- <td>20</td>
332
- <td>18</td>
333
- <td>15</td>
334
- <td>13</td>
335
- </tr>
336
- <tr>
337
- <td></td>
338
- <td></td>
339
- <td></td>
340
- <td></td>
341
- <td></td>
342
- <td></td>
343
- <td></td>
344
- <td></td>
345
- <td></td>
346
- </tr>
347
- <tr>
348
- <td><b>20.03</b></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td></td>
352
- <td><b>Nấm và nấm c, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.</b></td>
353
- <td></td>
354
- <td></td>
355
- <td></td>
356
- <td></td>
357
- </tr>
358
- <tr>
359
- <td>2003</td>
360
- <td>10</td>
361
- <td>00</td>
362
- <td></td>
363
- <td>- Nấm thu c chi Agaricus</td>
364
- <td>20</td>
365
- <td>18</td>
366
- <td>15</td>
367
- <td>13</td>
368
- </tr>
369
- <tr>
370
- <td>2003</td>
371
- <td>90</td>
372
- <td></td>
373
- <td></td>
374
- <td>- Loại khác:</td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- <td></td>
378
- <td></td>
379
- </tr>
380
- <tr>
381
- <td>2003</td>
382
- <td>90</td>
383
- <td>10</td>
384
- <td></td>
385
- <td>-- Nấm c c (đồng c )</td>
386
- <td>20</td>
387
- <td>18</td>
388
- <td>15</td>
389
- <td>13</td>
390
- </tr>
391
- <tr>
392
- <td>2003</td>
393
- <td>90</td>
394
- <td>90</td>
395
- <td></td>
396
- <td>-- Loại khác</td>
397
- <td>20</td>
398
- <td>18</td>
399
- <td>15</td>
400
- <td>13</td>
401
- </tr>
402
- <tr>
403
- <td></td>
404
- <td></td>
405
- <td></td>
406
- <td></td>
407
- <td></td>
408
- <td></td>
409
- <td></td>
410
- <td></td>
411
- <td></td>
412
- </tr>
413
- </tbody>
414
- </table>
415
- </div>
416
- <div data-bbox="954 951 982 967" data-label="Page-Footer">67</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/020a48c4e2b3498498ab787963202760.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="228 85 574 104" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Khen thưởng và xử lý vi phạm</b></h3></div><div data-bbox="179 112 860 166" data-label="Text"><p>1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về kế hoạch đầu tư công và Quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.</p></div><div data-bbox="179 176 860 230" data-label="Text"><p>2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về kế hoạch đầu tư công và Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.</p></div><div data-bbox="228 239 569 259" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 14. Kinh phí triển khai, thực hiện</b></h3></div><div data-bbox="179 267 860 322" data-label="Text"><p>Kinh phí bảo đảm cho công tác phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong thực hiện Quy chế này được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị.</p></div><div data-bbox="228 330 455 350" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 15. Sửa đổi, bổ sung</b></h3></div><div data-bbox="179 357 862 431" data-label="Text"><p>Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp/.</p></div><div data-bbox="585 478 827 533" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="537 552 688 665" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ĐƠN VỊ' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'."/>The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Vietnam. It features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'ĐƠN VỊ' is at the bottom and 'ỦY BAN NHÂN DÂN' is at the top. A signature is written over the seal.</div><div data-bbox="650 645 765 663" data-label="Caption"><p>Lâm Văn Bi</p></div><div data-bbox="845 897 863 913" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/027e9089f5a94e3aa4d39848d15beb17.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="191 95 860 181" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục V</b><br/><b>MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA,</b><br/><b>XỬ LÝ VI PHẠM VỀ PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số H/ /2014/TT-BNNPTNT<br/>ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p></div><div data-bbox="200 200 460 240" data-label="Text"><p>UBND TỈNH.....<br/><b>SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT</b></p></div><div data-bbox="488 200 865 240" data-label="Text"><p style="text-align: right;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="243 257 830 278" data-label="Text"><p>Số: /BC-SNN ..... ngày tháng năm</p></div><div data-bbox="238 292 811 327" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA,</b><br/><b>XỬ LÝ VI PHẠM VỀ PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC</b></p></div><div data-bbox="191 347 677 367" data-label="Text"><p>1. Số lần/thời điểm tiến hành/hình thức kiểm tra, thanh tra:</p></div><div data-bbox="191 402 562 422" data-label="Text"><p>2. Nội dung và đối tượng kiểm tra, thanh tra:</p></div><div data-bbox="191 426 391 445" data-label="Text"><p>2.1. Điều kiện sản xuất:</p></div><div data-bbox="243 450 645 469" data-label="Text"><p>Số cơ sở được kiểm tra, thanh tra: ..... cơ sở</p></div><div data-bbox="191 475 278 493" data-label="Text"><p>Trong đó:</p></div><div data-bbox="243 497 681 517" data-label="Text"><p>Số cơ sở đạt điều kiện sản xuất: ..... cơ sở (%)</p></div><div data-bbox="243 520 681 540" data-label="Text"><p>Số cơ sở không đạt : ..... cơ sở (%)</p></div><div data-bbox="243 545 536 564" data-label="Text"><p>Các vi phạm về điều kiện sản xuất:</p></div><div data-bbox="243 600 485 619" data-label="Text"><p>Hình thức xử lý/số tiền phạt:</p></div><div data-bbox="191 655 412 674" data-label="Text"><p>2.2. Điều kiện kinh doanh</p></div><div data-bbox="243 679 647 697" data-label="Text"><p>Số cơ sở được kiểm tra, thanh tra: ..... cơ sở</p></div><div data-bbox="191 703 280 722" data-label="Text"><p>Trong đó:</p></div><div data-bbox="243 727 683 746" data-label="Text"><p>Số cơ sở đạt điều kiện kinh doanh: ..... cơ sở (%)</p></div><div data-bbox="243 751 684 770" data-label="Text"><p>Số cơ sở không đạt: ..... cơ sở (%)</p></div><div data-bbox="243 775 562 795" data-label="Text"><p>Các vi phạm về điều kiện kinh doanh:</p></div><div data-bbox="243 830 488 850" data-label="Text"><p>Hình thức xử lý/số tiền phạt:</p></div><div data-bbox="843 877 889 915" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: right;"><img alt="Signature" data-bbox="843 877 889 895"/><br/>22</p></div>
 
 
chandra_raw/02834f27969d470eb894d4761fff2c70.html ADDED
@@ -0,0 +1,350 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="104 66 917 914" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>8541</td>
19
+ <td>40</td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td>- Thi t b bán d n c m quang, k c t bào quang đi n đã ho c ch a l p ráp thành các m ng module ho c thành b ng; đi t phát sáng:</td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>8541</td>
30
+ <td>40</td>
31
+ <td>10</td>
32
+ <td></td>
33
+ <td>-- Đi t phát sáng</td>
34
+ <td>0</td>
35
+ <td>0</td>
36
+ <td>0</td>
37
+ <td>0</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td>-- T bào quang đi n, k c đi t c m quang và tranzito c m quang:</td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>8541</td>
52
+ <td>40</td>
53
+ <td>21</td>
54
+ <td></td>
55
+ <td>--- T bào quang đi n có l p ch n, ch a l p ráp</td>
56
+ <td>0</td>
57
+ <td>0</td>
58
+ <td>0</td>
59
+ <td>0</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>8541</td>
63
+ <td>40</td>
64
+ <td>22</td>
65
+ <td></td>
66
+ <td>--- T bào quang đi n có l p ch n đ c l p ráp các mô-đun ho c làm thành t m</td>
67
+ <td>0</td>
68
+ <td>0</td>
69
+ <td>0</td>
70
+ <td>0</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>8541</td>
74
+ <td>40</td>
75
+ <td>29</td>
76
+ <td></td>
77
+ <td>--- Lo i khác</td>
78
+ <td>0</td>
79
+ <td>0</td>
80
+ <td>0</td>
81
+ <td>0</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>8541</td>
85
+ <td>40</td>
86
+ <td>90</td>
87
+ <td></td>
88
+ <td>-- Lo i khác</td>
89
+ <td>0</td>
90
+ <td>0</td>
91
+ <td>0</td>
92
+ <td>0</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>8541</td>
96
+ <td>50</td>
97
+ <td>00</td>
98
+ <td></td>
99
+ <td>- Thi t b bán d n khác</td>
100
+ <td>0</td>
101
+ <td>0</td>
102
+ <td>0</td>
103
+ <td>0</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>8541</td>
107
+ <td>60</td>
108
+ <td>00</td>
109
+ <td></td>
110
+ <td>- Tinh th áp đi n đã l p ráp</td>
111
+ <td>0</td>
112
+ <td>0</td>
113
+ <td>0</td>
114
+ <td>0</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>8541</td>
118
+ <td>90</td>
119
+ <td>00</td>
120
+ <td></td>
121
+ <td>- B ph n</td>
122
+ <td>0</td>
123
+ <td>0</td>
124
+ <td>0</td>
125
+ <td>0</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td><b>85.42</b></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td><b>M ch đi n t tích h p.</b></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td>- M ch đi n t tích h p:</td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td>8542</td>
162
+ <td>31</td>
163
+ <td>00</td>
164
+ <td></td>
165
+ <td>-- Đ n v x lý và đ n v đi u khi n, có ho c không k th p v i b nh , b chuy n đ i, m ch logic, khu ch đ i, đ ng h và m ch đ nh gi , ho c các m ch khác</td>
166
+ <td>0</td>
167
+ <td>0</td>
168
+ <td>0</td>
169
+ <td>0</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>8542</td>
173
+ <td>32</td>
174
+ <td>00</td>
175
+ <td></td>
176
+ <td>-- Th nh</td>
177
+ <td>0</td>
178
+ <td>0</td>
179
+ <td>0</td>
180
+ <td>0</td>
181
+ </tr>
182
+ <tr>
183
+ <td>8542</td>
184
+ <td>33</td>
185
+ <td>00</td>
186
+ <td></td>
187
+ <td>-- Khu ch đ i</td>
188
+ <td>0</td>
189
+ <td>0</td>
190
+ <td>0</td>
191
+ <td>0</td>
192
+ </tr>
193
+ <tr>
194
+ <td>8542</td>
195
+ <td>39</td>
196
+ <td>00</td>
197
+ <td></td>
198
+ <td>-- Lo i khác</td>
199
+ <td>0</td>
200
+ <td>0</td>
201
+ <td>0</td>
202
+ <td>0</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td>8542</td>
206
+ <td>90</td>
207
+ <td>00</td>
208
+ <td></td>
209
+ <td>- B ph n</td>
210
+ <td>0</td>
211
+ <td>0</td>
212
+ <td>0</td>
213
+ <td>0</td>
214
+ </tr>
215
+ <tr>
216
+ <td></td>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ <td></td>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ <td></td>
225
+ </tr>
226
+ <tr>
227
+ <td><b>85.43</b></td>
228
+ <td></td>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ <td><b>Máy và thi t b đi n, có ch c năng riêng, ch a đ c chi ti t hay ghi n i khác trong Ch ng này.</b></td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ <td></td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td>8543</td>
239
+ <td>10</td>
240
+ <td>00</td>
241
+ <td></td>
242
+ <td>- Máy gia t c h t</td>
243
+ <td>0</td>
244
+ <td>0</td>
245
+ <td>0</td>
246
+ <td>0</td>
247
+ </tr>
248
+ <tr>
249
+ <td>8543</td>
250
+ <td>20</td>
251
+ <td>00</td>
252
+ <td></td>
253
+ <td>- Máy phát tín hi u</td>
254
+ <td>0</td>
255
+ <td>0</td>
256
+ <td>0</td>
257
+ <td>0</td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td>8543</td>
261
+ <td>30</td>
262
+ <td></td>
263
+ <td></td>
264
+ <td>- Máy và thi t b dùng trong m đi n, đi n phân hay đi n đi:</td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ <td></td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td>8543</td>
272
+ <td>30</td>
273
+ <td>20</td>
274
+ <td></td>
275
+ <td>-- Thi t b x lý t b ng ph ng pháp nhúng trong dung d ch hoá ch t ho c đi n hoá, đ tách ho c không tách v t li u gia công trên n n (t m đ ) c a b n m ch PCB/PWB</td>
276
+ <td>0</td>
277
+ <td>0</td>
278
+ <td>0</td>
279
+ <td>0</td>
280
+ </tr>
281
+ <tr>
282
+ <td>8543</td>
283
+ <td>30</td>
284
+ <td>90</td>
285
+ <td></td>
286
+ <td>-- Lo i khác</td>
287
+ <td>0</td>
288
+ <td>0</td>
289
+ <td>0</td>
290
+ <td>0</td>
291
+ </tr>
292
+ <tr>
293
+ <td>8543</td>
294
+ <td>70</td>
295
+ <td></td>
296
+ <td></td>
297
+ <td>- Máy và thi t b khác:</td>
298
+ <td></td>
299
+ <td></td>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ </tr>
303
+ <tr>
304
+ <td>8543</td>
305
+ <td>70</td>
306
+ <td>10</td>
307
+ <td></td>
308
+ <td>-- Máy cung c p năng l ng cho hàng rào đi n</td>
309
+ <td>0</td>
310
+ <td>0</td>
311
+ <td>0</td>
312
+ <td>0</td>
313
+ </tr>
314
+ <tr>
315
+ <td>8543</td>
316
+ <td>70</td>
317
+ <td>20</td>
318
+ <td></td>
319
+ <td>-- Thi t b đi u khi n t xa, tr thi t b đi u khi n t xa b ng sóng radio</td>
320
+ <td>0</td>
321
+ <td>0</td>
322
+ <td>0</td>
323
+ <td>0</td>
324
+ </tr>
325
+ <tr>
326
+ <td>8543</td>
327
+ <td>70</td>
328
+ <td>30</td>
329
+ <td></td>
330
+ <td>-- Máy, thi t b đi n có ch c năng phiên d ch hay t đi n</td>
331
+ <td>0</td>
332
+ <td>0</td>
333
+ <td>0</td>
334
+ <td>0</td>
335
+ </tr>
336
+ <tr>
337
+ <td>8543</td>
338
+ <td>70</td>
339
+ <td>40</td>
340
+ <td></td>
341
+ <td>-- Máy tách b i ho c kh iính đi n trong quá trình ch t o t m m ch PCB/PWBs ho c PCAs; máy làm đóng r n v t li u b ng tia c c tím dùng trong s n xu t t m m ch PCB/PWBs ho c PCAs</td>
342
+ <td>0</td>
343
+ <td>0</td>
344
+ <td>0</td>
345
+ <td>0</td>
346
+ </tr>
347
+ </tbody>
348
+ </table>
349
+ </div>
350
+ <div data-bbox="946 952 981 967" data-label="Page-Footer">413</div>
chandra_raw/028f583554d14bf28afb02ee4e9449fb.html ADDED
@@ -0,0 +1,110 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="732 46 927 66" data-label="Text">
2
+ <p>Đơn vị tính : 1.000d/m<sup>2</sup></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="87 63 927 334" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th>TT</th>
9
+ <th>TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
10
+ <th>Vị trí 1</th>
11
+ <th>Vị trí 2</th>
12
+ <th>Vị trí 3</th>
13
+ <th>Vị trí 4</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>9.3</td>
19
+ <td>Xã Mỹ Đức</td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ </tr>
25
+ <tr>
26
+ <td>-</td>
27
+ <td>Đoạn từ xã Mỹ Đức đến khu đất Đồng Tó</td>
28
+ <td>600</td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>9.4</td>
35
+ <td>Xã Trung Đông</td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>-</td>
43
+ <td>Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đông</td>
44
+ <td>500</td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>-</td>
51
+ <td>Đoạn từ thôn Văn Cốc 2 đến hết Cây xăng (giáp đường cao tốc)</td>
52
+ <td>1.300</td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>9.5</td>
59
+ <td>Xã Văn Hà</td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>-</td>
67
+ <td>Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn</td>
68
+ <td>1.700</td>
69
+ <td>1.000</td>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>9.6</td>
75
+ <td>Xã Hồng Thái</td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td></td>
83
+ <td>Khu đất ở thương mại nằm trong khu B đô thị mới Đình Trám Sen Hồ</td>
84
+ <td>4.800</td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>9.7</td>
91
+ <td>Xã Quang Châu</td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td></td>
99
+ <td>Đường ngoài Khu công nghiệp Quang Châu</td>
100
+ <td>3.000</td>
101
+ <td>1.800</td>
102
+ <td>1.200</td>
103
+ <td></td>
104
+ </tr>
105
+ </tbody>
106
+ </table>
107
+ </div>
108
+ <div data-bbox="462 965 488 981" data-label="Page-Footer">
109
+ <p>51</p>
110
+ </div>
chandra_raw/029b64e10fbe48baa0b54ca91bf8fbd4.html ADDED
@@ -0,0 +1,342 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="103 66 917 914" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2"></th>
7
+ <th rowspan="2"></th>
8
+ <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
9
+ <th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
13
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
14
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
15
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
16
+ </tr>
17
+ </thead>
18
+ <tbody>
19
+ <tr>
20
+ <td>7318</td>
21
+ <td>21</td>
22
+ <td>00</td>
23
+ <td>-- Vòng đ m lò xo vành và vòng đ m hãm khác</td>
24
+ <td>5</td>
25
+ <td>5</td>
26
+ <td>5</td>
27
+ <td>0</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>7318</td>
31
+ <td>22</td>
32
+ <td>00</td>
33
+ <td>-- Vòng đ m khác</td>
34
+ <td>5</td>
35
+ <td>5</td>
36
+ <td>5</td>
37
+ <td>0</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>7318</td>
41
+ <td>23</td>
42
+ <td>00</td>
43
+ <td>-- Đinh tán</td>
44
+ <td>5</td>
45
+ <td>5</td>
46
+ <td>5</td>
47
+ <td>0</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>7318</td>
51
+ <td>24</td>
52
+ <td>00</td>
53
+ <td>-- Ch t hãm và ch t đ nh v</td>
54
+ <td>5</td>
55
+ <td>5</td>
56
+ <td>5</td>
57
+ <td>0</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>7318</td>
61
+ <td>29</td>
62
+ <td>00</td>
63
+ <td>-- Lò i khác</td>
64
+ <td>5</td>
65
+ <td>5</td>
66
+ <td>5</td>
67
+ <td>0</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td><b>73.19</b></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td><b>Kim khâu, kim đan, cái x dây, kim móc, kim thêu và các loại t ng t , đ s d ng b ng tay, b ng s t ho c thép; ghim bằng và các loại ghim khác b ng s t ho c thép, ch a đ c ghi ho c chỉ tỉ t n i khác.</b></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>7319</td>
91
+ <td>40</td>
92
+ <td>00</td>
93
+ <td>- Ghim bằng và các loại ghim khác</td>
94
+ <td>15</td>
95
+ <td>13</td>
96
+ <td>11</td>
97
+ <td>9</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>7319</td>
101
+ <td>90</td>
102
+ <td></td>
103
+ <td>- Lò i khác:</td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ <td></td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td>7319</td>
111
+ <td>90</td>
112
+ <td>10</td>
113
+ <td>-- Kim khâu, kim m ng ho c kim thêu</td>
114
+ <td>15</td>
115
+ <td>13</td>
116
+ <td>11</td>
117
+ <td>9</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>7319</td>
121
+ <td>90</td>
122
+ <td>90</td>
123
+ <td>-- Lò i khác</td>
124
+ <td>15</td>
125
+ <td>13</td>
126
+ <td>11</td>
127
+ <td>9</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td><b>73.20</b></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td><b>Lò xo và lá lò xo, b ng s t ho c thép.</b></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td>7320</td>
151
+ <td>10</td>
152
+ <td></td>
153
+ <td>- Lò xo lá và các lá lò xo:</td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ </tr>
159
+ <tr>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td>-- Dùng cho xe có đ ng c ho c các loại máy thu c nhóm 84.29 ho c 84.30:</td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td>7320</td>
171
+ <td>10</td>
172
+ <td>11</td>
173
+ <td>--- Dùng cho xe có đ ng c thu c nhóm 87.02, 87.03 ho c 87.04</td>
174
+ <td>3</td>
175
+ <td>3</td>
176
+ <td>3</td>
177
+ <td>3</td>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <td>7320</td>
181
+ <td>10</td>
182
+ <td>19</td>
183
+ <td>--- Lò i khác</td>
184
+ <td>3</td>
185
+ <td>3</td>
186
+ <td>3</td>
187
+ <td>3</td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td>7320</td>
191
+ <td>10</td>
192
+ <td>90</td>
193
+ <td>-- Lò i khác</td>
194
+ <td>3</td>
195
+ <td>3</td>
196
+ <td>3</td>
197
+ <td>3</td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td>7320</td>
201
+ <td>20</td>
202
+ <td></td>
203
+ <td>- Lò xo cu n:</td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td>7320</td>
211
+ <td>20</td>
212
+ <td>10</td>
213
+ <td>-- Dùng cho xe có đ ng c ho c các loại máy thu c nhóm 84.29 ho c 84.30</td>
214
+ <td>3</td>
215
+ <td>3</td>
216
+ <td>3</td>
217
+ <td>3</td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td>7320</td>
221
+ <td>20</td>
222
+ <td>90</td>
223
+ <td>-- Lò i khác</td>
224
+ <td>3</td>
225
+ <td>3</td>
226
+ <td>3</td>
227
+ <td>3</td>
228
+ </tr>
229
+ <tr>
230
+ <td>7320</td>
231
+ <td>90</td>
232
+ <td></td>
233
+ <td>- Lò i khác:</td>
234
+ <td></td>
235
+ <td></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ </tr>
239
+ <tr>
240
+ <td>7320</td>
241
+ <td>90</td>
242
+ <td>10</td>
243
+ <td>-- Dùng cho xe có đ ng c</td>
244
+ <td>5</td>
245
+ <td>5</td>
246
+ <td>5</td>
247
+ <td>5</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td>7320</td>
251
+ <td>90</td>
252
+ <td>90</td>
253
+ <td>-- Lò i khác</td>
254
+ <td>3</td>
255
+ <td>3</td>
256
+ <td>3</td>
257
+ <td>3</td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td></td>
264
+ <td></td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ </tr>
269
+ <tr>
270
+ <td><b>73.21</b></td>
271
+ <td></td>
272
+ <td></td>
273
+ <td><b>B p, b p có lò n ng, v lò, b p n u (k c loại có n i h i ph dùng cho h th ng gia nh t trung tâm), v n ng, lò n ng, lò ga hình vòng, đ ng c hãm nóng đ ng t m và các loại đ dùng gia đình không dùng đi n t ng t , và các b ph n r i c a chúng, b ng s t ho c thép.</b></td>
274
+ <td></td>
275
+ <td></td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ </tr>
279
+ <tr>
280
+ <td></td>
281
+ <td></td>
282
+ <td></td>
283
+ <td>- Đ ng c n u và đ ng c hãm nóng đ ng t m</td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ <td></td>
287
+ <td></td>
288
+ </tr>
289
+ <tr>
290
+ <td>7321</td>
291
+ <td>11</td>
292
+ <td>00</td>
293
+ <td>-- Loại dùng nhiên li u khí ho c dùng c khí và nhiên li u khác</td>
294
+ <td>15</td>
295
+ <td>13</td>
296
+ <td>11</td>
297
+ <td>9</td>
298
+ </tr>
299
+ <tr>
300
+ <td>7321</td>
301
+ <td>12</td>
302
+ <td>00</td>
303
+ <td>-- Loại dùng nhiên li u l ng</td>
304
+ <td>15</td>
305
+ <td>13</td>
306
+ <td>11</td>
307
+ <td>9</td>
308
+ </tr>
309
+ <tr>
310
+ <td>7321</td>
311
+ <td>19</td>
312
+ <td>00</td>
313
+ <td>-- Loại khác, k c đ ng c dùng nhiên li u r n</td>
314
+ <td>15</td>
315
+ <td>13</td>
316
+ <td>11</td>
317
+ <td>9</td>
318
+ </tr>
319
+ <tr>
320
+ <td></td>
321
+ <td></td>
322
+ <td></td>
323
+ <td>- Đ ng c khác:</td>
324
+ <td></td>
325
+ <td></td>
326
+ <td></td>
327
+ <td></td>
328
+ </tr>
329
+ <tr>
330
+ <td>7321</td>
331
+ <td>81</td>
332
+ <td>00</td>
333
+ <td>-- Loại dùng nhiên li u khí ho c dùng c khí và nhiên li u khác</td>
334
+ <td>15</td>
335
+ <td>13</td>
336
+ <td>11</td>
337
+ <td>9</td>
338
+ </tr>
339
+ </tbody>
340
+ </table>
341
+ </div>
342
+ <div data-bbox="947 952 981 967" data-label="Page-Footer">296</div>
chandra_raw/02ab50c11ce046049d82b32a43a00dc4.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="214 126 853 251" data-label="Text"><p>b) Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng vốn và tài sản của EVN để thu lợi riêng cho bản thân và người khác; không được đem tài sản của EVN cho người khác; không được tiết lộ bí mật của EVN trong thời gian đang thực hiện chức trách của mình và trong thời hạn tối thiểu là ba (03) năm sau khi thời làm Chủ tịch Hội đồng thành viên EVN, thành viên Hội đồng thành viên EVN hoặc Tổng giám đốc EVN, trừ trường hợp được Hội đồng thành viên EVN chấp thuận;</p></div><div data-bbox="214 263 852 386" data-label="Text"><p>c) Khi EVN không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả thì Tổng giám đốc EVN phải báo cáo Hội đồng thành viên EVN tìm biện pháp khắc phục khó khăn về tài chính và thông báo tình hình tài chính cho tất cả chủ nợ biết. Khi trường hợp này xảy ra, Hội đồng thành viên EVN và Tổng giám đốc EVN không được quyết định tăng tiền lương, không được trích lợi nhuận trả tiền thưởng cho cán bộ quản lý và người lao động;</p></div><div data-bbox="214 397 850 451" data-label="Text"><p>d) Khi EVN không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả mà không thực hiện các quy định tại Điểm c Khoản này thì phải chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hại xảy ra đối với chủ nợ;</p></div><div data-bbox="214 462 850 551" data-label="Text"><p>đ) Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên EVN, thành viên Hội đồng thành viên EVN hoặc Tổng giám đốc EVN vi phạm Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVN, quyết định vượt thẩm quyền, lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây thiệt hại cho EVN và Nhà nước thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật và Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVN;</p></div><div data-bbox="214 561 848 598" data-label="Text"><p>e) Không được để vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ chức danh Kế toán trưởng, Thủ quỹ EVN;</p></div><div data-bbox="252 609 751 628" data-label="Text"><p>g) Thực hiện các quy định tại Điều 72, 75 Luật doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="212 640 847 693" data-label="Text"><p>2. Các thành viên Hội đồng thành viên EVN phải cùng chịu trách nhiệm trước Bộ Công Thương và trước pháp luật về các quyết định của Hội đồng thành viên EVN, kết quả và hiệu quả hoạt động của EVN.</p></div><div data-bbox="212 704 847 759" data-label="Text"><p>3. Tổng giám đốc EVN chịu trách nhiệm trước Bộ Công Thương, Hội đồng thành viên EVN và trước pháp luật về điều hành hoạt động hàng ngày của EVN, về thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.</p></div><div data-bbox="212 770 845 859" data-label="Text"><p>4. Khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không chứng minh được lý do khách quan, thì Chủ tịch Hội đồng thành viên EVN, các thành viên Hội đồng thành viên EVN và Tổng giám đốc EVN không được thưởng, không được nâng lương và bị xử lý kỷ luật tùy theo mức độ vi phạm:</p></div><div data-bbox="250 869 372 889" data-label="Text"><p>a) Để EVN lộn;</p></div><div data-bbox="814 904 842 920" data-label="Page-Footer"><p>46</p></div>
 
 
chandra_raw/02b57f47cec8430cacdb403e3b16d594.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="133 66 887 114" data-label="Text"><p>8. Chấp hành chế độ kiểm tra, thanh tra bảo vệ môi trường; nộp thuế môi trường, phí bảo vệ môi trường và các loại phí khác đúng quy định.</p></div><div data-bbox="197 124 665 146" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân</b></h4></div><div data-bbox="133 155 887 251" data-label="Text"><p>1. Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không vứt xác động vật chết ra đường, ra sông suối, kênh mương, bãi biển, biển; không để vật nuôi gây mất vệ sinh nơi công cộng.</p></div><div data-bbox="133 261 887 332" data-label="Text"><p>2. Không chăn thả rong gia súc, gia cầm trong khu dân cư, gần các khu du lịch, các tuyến đường có các khu du lịch và các khu vực khác đã có bản cấm chăn thả gia súc, gia cầm.</p></div><div data-bbox="133 341 887 414" data-label="Text"><p>3. Thu gom và chuyển chất thải sinh hoạt đến đúng nơi do tổ chức giữ gìn vệ sinh môi trường tại địa bàn quy định; xả nước thải vào hệ thống thu gom nước thải chung, tuyệt đối không đổ nước thải ra đường.</p></div><div data-bbox="133 423 887 494" data-label="Text"><p>4. Không được phát tán khí thải, gây tiếng ồn và tác nhân khác vượt quá tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng đến sức khỏe, sinh hoạt của cộng đồng dân cư xung quanh.</p></div><div data-bbox="197 504 880 525" data-label="Text"><p>5. Nộp đủ và đúng thời hạn các loại phí bảo vệ môi trường theo quy định.</p></div><div data-bbox="133 535 887 606" data-label="Text"><p>6. Tham gia hoạt động vệ sinh môi trường khu phố, đường làng, ngõ xóm, nơi công cộng và hoạt động tự quản về bảo vệ môi trường của cộng đồng dân cư.</p></div><div data-bbox="133 616 887 663" data-label="Text"><p>7. Có công trình vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm bảo đảm vệ sinh, an toàn đối với khu vực sinh hoạt của con người.</p></div><div data-bbox="133 674 887 721" data-label="Text"><p>8. Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trong các hương ước, quy ước, cam kết bảo vệ môi trường.</p></div><div data-bbox="297 740 721 784" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương IV<br/>KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM</b></h3></div><div data-bbox="197 798 524 820" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Quy định khen thưởng</b></h4></div><div data-bbox="131 830 889 901" data-label="Text"><p>Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường thì được khen thưởng theo quy định pháp luật về thi đua khen thưởng.</p></div><div data-bbox="853 952 889 971" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
chandra_raw/0370bbdcc7f84f73a6fb618ea3f95c30.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="214 126 852 164" data-label="Text"><p>d) Phạm vi kinh doanh; loại hình vận chuyển hàng không, dịch vụ hàng không chung;</p></div><div data-bbox="254 178 370 196" data-label="Text"><p>e) Nhân hiệu;</p></div><div data-bbox="254 210 527 229" data-label="Text"><p>g) Người đại diện theo pháp luật.</p></div><div data-bbox="211 241 849 297" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 15. Thông báo việc cấp hoặc từ chối cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại</b></p></div><div data-bbox="251 310 606 329" data-label="Text"><p>Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="208 341 847 415" data-label="Text"><p>1. Gửi Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại cho hãng hàng không trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Giấy chứng nhận, Giấy phép.</p></div><div data-bbox="206 427 845 502" data-label="Text"><p>2. Thông báo bằng văn bản về việc từ chối cấp Giấy phép cho người nộp hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo từ chối cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="206 514 844 553" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 16. Công bố nội dung Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại</b></p></div><div data-bbox="203 564 843 656" data-label="Text"><p>1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày được cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại, hãng hàng không phải đăng trên một trong các tờ báo viết Trung ương hoặc báo điện tử trong ba số liên tiếp các nội dung của Giấy phép.</p></div><div data-bbox="202 668 842 743" data-label="Text"><p>2. Trong trường hợp, nội dung Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại thay đổi, hãng hàng không phải công bố nội dung những thay đổi đó trong thời hạn và theo phương thức quy định tại Khoản 1 của Điều này.</p></div><div data-bbox="202 755 840 794" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 17. Hủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại</b></p></div><div data-bbox="200 806 840 861" data-label="Text"><p>1. Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại bị hủy bỏ trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="240 874 773 894" data-label="Text"><p>a) Không duy trì đủ vốn tối thiểu trong thời gian 03 năm liên tục;</p></div><div data-bbox="810 896 839 913" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/03a8448ea9a246c69a1f17c726b146a0.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="229 85 758 105" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của các sở, ban, ngành cấp tỉnh</b></h2></div><div data-bbox="231 114 612 132" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Đối với kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn</b></h3></div><div data-bbox="181 141 859 179" data-label="Text"><p>Căn cứ văn bản hướng dẫn tại điểm a, khoản 1, Điều 5 Quy chế này, các sở, ban, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="181 187 860 224" data-label="Text"><p>a) Triển khai lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo nội dung quy định tại Điều 52 Luật Đầu tư công;</p></div><div data-bbox="231 233 843 252" data-label="Text"><p>b) Tổ chức thẩm định nội bộ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau;</p></div><div data-bbox="181 261 861 333" data-label="Text"><p>c) Hoàn chỉnh dự thảo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét trước ngày 15 tháng 9 năm thứ tư của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính trước ngày 15 tháng 10 năm thứ tư của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước;</p></div><div data-bbox="181 341 861 431" data-label="Text"><p>d) Căn cứ ý kiến thẩm định tại điểm b, khoản 1, Điều 5 Quy chế này, các sở, ban, ngành cấp tỉnh hoàn chỉnh dự thảo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao trình cấp có thẩm quyền cho ý kiến, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính theo thời gian quy định tại văn bản hướng dẫn quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 5 Quy chế này.</p></div><div data-bbox="231 438 615 457" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Đối với kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm</b></h3></div><div data-bbox="181 464 861 502" data-label="Text"><p>Căn cứ văn bản hướng dẫn quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 5 Quy chế này, các sở, ban, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="181 510 861 547" data-label="Text"><p>a) Triển khai lập kế hoạch đầu tư công năm sau trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo nội dung quy định tại Điều 53 Luật Đầu tư công;</p></div><div data-bbox="231 556 723 574" data-label="Text"><p>b) Tổ chức thẩm định nội bộ kế hoạch đầu tư công năm sau;</p></div><div data-bbox="181 582 862 654" data-label="Text"><p>c) Hoàn chỉnh dự thảo kế hoạch đầu tư công năm sau theo nội dung quy định tại Điều 53, Luật Đầu tư công, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư theo thời gian quy định tại văn bản hướng dẫn quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 5 Quy chế này.</p></div><div data-bbox="181 661 863 734" data-label="Text"><p>d) Căn cứ ý kiến thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành cấp tỉnh hoàn chỉnh dự thảo kế hoạch đầu tư công năm sau thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao, trình cấp có thẩm quyền cho ý kiến, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư theo thời gian quy định tại văn bản hướng dẫn quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 5 Quy chế này.</p></div><div data-bbox="231 741 836 761" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã</b></h2></div><div data-bbox="231 769 615 788" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Đối với kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn</b></h3></div><div data-bbox="181 795 863 833" data-label="Text"><p>Căn cứ văn bản hướng dẫn quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 5 Quy chế này, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="181 840 863 896" data-label="Text"><p>a) Giao cơ quan chuyên môn quản lý đầu tư công lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau trong phạm vi nhiệm vụ được giao và nguồn vốn thuộc cấp mình quản lý theo nội dung quy định tại Điều 52 Luật Đầu tư công. Cơ quan</p></div><div data-bbox="845 897 863 912" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/03b6396eac344b1981c1b42f85d20b51.html ADDED
@@ -0,0 +1,430 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="104 66 917 897" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2"></th>
7
+ <th rowspan="2"></th>
8
+ <th rowspan="2"></th>
9
+ <th rowspan="2">Mô t h àng hóa</th>
10
+ <th colspan="4">Thu su t AJCEP (%)</th>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
14
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
15
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
16
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td>-T x s i t ngh p:</td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>6006</td>
33
+ <td>31</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td>-- Ch a ho c đã t y tr ng:</td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>6006</td>
44
+ <td>31</td>
45
+ <td>10</td>
46
+ <td></td>
47
+ <td>---T ml i t s i ni lông dùng làm v t li u b i cho các t m ghép kh m</td>
48
+ <td>3</td>
49
+ <td>2</td>
50
+ <td>1</td>
51
+ <td>0</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>6006</td>
55
+ <td>31</td>
56
+ <td>20</td>
57
+ <td></td>
58
+ <td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
59
+ <td>3</td>
60
+ <td>2</td>
61
+ <td>1</td>
62
+ <td>0</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td>6006</td>
66
+ <td>31</td>
67
+ <td>90</td>
68
+ <td></td>
69
+ <td>---Lo i khác</td>
70
+ <td>3</td>
71
+ <td>2</td>
72
+ <td>1</td>
73
+ <td>0</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>6006</td>
77
+ <td>32</td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td>--Đã nhu m:</td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>6006</td>
88
+ <td>32</td>
89
+ <td>10</td>
90
+ <td></td>
91
+ <td>---T ml i t s i ni lông dùng làm v t li u b i cho các t m ghép kh m</td>
92
+ <td>3</td>
93
+ <td>2</td>
94
+ <td>1</td>
95
+ <td>0</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>6006</td>
99
+ <td>32</td>
100
+ <td>20</td>
101
+ <td></td>
102
+ <td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
103
+ <td>3</td>
104
+ <td>2</td>
105
+ <td>1</td>
106
+ <td>0</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>6006</td>
110
+ <td>32</td>
111
+ <td>90</td>
112
+ <td></td>
113
+ <td>---Lo i khác</td>
114
+ <td>3</td>
115
+ <td>2</td>
116
+ <td>1</td>
117
+ <td>0</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>6006</td>
121
+ <td>33</td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td>--T các s i có màu khác nhau:</td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ </tr>
130
+ <tr>
131
+ <td>6006</td>
132
+ <td>33</td>
133
+ <td>10</td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
136
+ <td>3</td>
137
+ <td>2</td>
138
+ <td>1</td>
139
+ <td>0</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>6006</td>
143
+ <td>33</td>
144
+ <td>90</td>
145
+ <td></td>
146
+ <td>---Lo i khác</td>
147
+ <td>3</td>
148
+ <td>2</td>
149
+ <td>1</td>
150
+ <td>0</td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td>6006</td>
154
+ <td>34</td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td>--Đã in:</td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td>6006</td>
165
+ <td>34</td>
166
+ <td>10</td>
167
+ <td></td>
168
+ <td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
169
+ <td>3</td>
170
+ <td>2</td>
171
+ <td>1</td>
172
+ <td>0</td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>6006</td>
176
+ <td>34</td>
177
+ <td>90</td>
178
+ <td></td>
179
+ <td>---Lo i khác</td>
180
+ <td>3</td>
181
+ <td>2</td>
182
+ <td>1</td>
183
+ <td>0</td>
184
+ </tr>
185
+ <tr>
186
+ <td></td>
187
+ <td></td>
188
+ <td></td>
189
+ <td></td>
190
+ <td>-T x tái t o:</td>
191
+ <td></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>6006</td>
198
+ <td>41</td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td>-- Ch a ho c đã t y tr ng:</td>
202
+ <td></td>
203
+ <td></td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ </tr>
207
+ <tr>
208
+ <td>6006</td>
209
+ <td>41</td>
210
+ <td>10</td>
211
+ <td></td>
212
+ <td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
213
+ <td>3</td>
214
+ <td>2</td>
215
+ <td>1</td>
216
+ <td>0</td>
217
+ </tr>
218
+ <tr>
219
+ <td>6006</td>
220
+ <td>41</td>
221
+ <td>90</td>
222
+ <td></td>
223
+ <td>---Lo i khác</td>
224
+ <td>3</td>
225
+ <td>2</td>
226
+ <td>1</td>
227
+ <td>0</td>
228
+ </tr>
229
+ <tr>
230
+ <td>6006</td>
231
+ <td>42</td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td>--Đã nhu m:</td>
235
+ <td></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ <td></td>
239
+ </tr>
240
+ <tr>
241
+ <td>6006</td>
242
+ <td>42</td>
243
+ <td>10</td>
244
+ <td></td>
245
+ <td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
246
+ <td>3</td>
247
+ <td>2</td>
248
+ <td>1</td>
249
+ <td>0</td>
250
+ </tr>
251
+ <tr>
252
+ <td>6006</td>
253
+ <td>42</td>
254
+ <td>90</td>
255
+ <td></td>
256
+ <td>---Lo i khác</td>
257
+ <td>3</td>
258
+ <td>2</td>
259
+ <td>1</td>
260
+ <td>0</td>
261
+ </tr>
262
+ <tr>
263
+ <td>6006</td>
264
+ <td>43</td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td>--T các s i có màu khác nhau:</td>
268
+ <td></td>
269
+ <td></td>
270
+ <td></td>
271
+ <td></td>
272
+ </tr>
273
+ <tr>
274
+ <td>6006</td>
275
+ <td>43</td>
276
+ <td>10</td>
277
+ <td></td>
278
+ <td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
279
+ <td>3</td>
280
+ <td>2</td>
281
+ <td>1</td>
282
+ <td>0</td>
283
+ </tr>
284
+ <tr>
285
+ <td>6006</td>
286
+ <td>43</td>
287
+ <td>90</td>
288
+ <td></td>
289
+ <td>---Lo i khác</td>
290
+ <td>3</td>
291
+ <td>2</td>
292
+ <td>1</td>
293
+ <td>0</td>
294
+ </tr>
295
+ <tr>
296
+ <td>6006</td>
297
+ <td>44</td>
298
+ <td></td>
299
+ <td></td>
300
+ <td>--Đã in:</td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td></td>
305
+ </tr>
306
+ <tr>
307
+ <td>6006</td>
308
+ <td>44</td>
309
+ <td>10</td>
310
+ <td></td>
311
+ <td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
312
+ <td>3</td>
313
+ <td>2</td>
314
+ <td>1</td>
315
+ <td>0</td>
316
+ </tr>
317
+ <tr>
318
+ <td>6006</td>
319
+ <td>44</td>
320
+ <td>90</td>
321
+ <td></td>
322
+ <td>---Lo i khác</td>
323
+ <td>3</td>
324
+ <td>2</td>
325
+ <td>1</td>
326
+ <td>0</td>
327
+ </tr>
328
+ <tr>
329
+ <td>6006</td>
330
+ <td>90</td>
331
+ <td>00</td>
332
+ <td></td>
333
+ <td>- Lo i khác</td>
334
+ <td>3</td>
335
+ <td>2</td>
336
+ <td>1</td>
337
+ <td>0</td>
338
+ </tr>
339
+ <tr>
340
+ <td></td>
341
+ <td></td>
342
+ <td></td>
343
+ <td></td>
344
+ <td></td>
345
+ <td></td>
346
+ <td></td>
347
+ <td></td>
348
+ <td></td>
349
+ </tr>
350
+ <tr>
351
+ <td></td>
352
+ <td></td>
353
+ <td></td>
354
+ <td></td>
355
+ <td><b>Ch ng 61 - Qu n áo và hàng may m c ph tr , d t kim ho c móc</b></td>
356
+ <td></td>
357
+ <td></td>
358
+ <td></td>
359
+ <td></td>
360
+ </tr>
361
+ <tr>
362
+ <td></td>
363
+ <td></td>
364
+ <td></td>
365
+ <td></td>
366
+ <td></td>
367
+ <td></td>
368
+ <td></td>
369
+ <td></td>
370
+ <td></td>
371
+ </tr>
372
+ <tr>
373
+ <td><b>61.01</b></td>
374
+ <td></td>
375
+ <td></td>
376
+ <td></td>
377
+ <td><b>Áo khoác dài, áo khoác m c khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (k c áo jacket tr t tuy t), áo gió, áo jacket ch ng gió và các lo i t ng t , dùng cho nam gi i ho c tr em trai, d t kim ho c móc, tr các lo i thu c nhóm 61.03.</b></td>
378
+ <td></td>
379
+ <td></td>
380
+ <td></td>
381
+ <td></td>
382
+ </tr>
383
+ <tr>
384
+ <td>6101</td>
385
+ <td>20</td>
386
+ <td>00</td>
387
+ <td></td>
388
+ <td>-T bóng</td>
389
+ <td>10</td>
390
+ <td>9</td>
391
+ <td>8</td>
392
+ <td>6</td>
393
+ </tr>
394
+ <tr>
395
+ <td>6101</td>
396
+ <td>30</td>
397
+ <td>00</td>
398
+ <td></td>
399
+ <td>-T s i nhân t o</td>
400
+ <td>10</td>
401
+ <td>9</td>
402
+ <td>8</td>
403
+ <td>6</td>
404
+ </tr>
405
+ <tr>
406
+ <td>6101</td>
407
+ <td>90</td>
408
+ <td>00</td>
409
+ <td></td>
410
+ <td>-T các v t li u d t khác</td>
411
+ <td>10</td>
412
+ <td>9</td>
413
+ <td>8</td>
414
+ <td>6</td>
415
+ </tr>
416
+ <tr>
417
+ <td></td>
418
+ <td></td>
419
+ <td></td>
420
+ <td></td>
421
+ <td></td>
422
+ <td></td>
423
+ <td></td>
424
+ <td></td>
425
+ <td></td>
426
+ </tr>
427
+ </tbody>
428
+ </table>
429
+ </div>
430
+ <div data-bbox="947 952 981 967" data-label="Page-Footer">234</div>
chandra_raw/03bdcd001eb949c88bba330533663030.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="443 120 554 140" data-label="Section-Header"><h3>Phụ lục số 3</h3></div><div data-bbox="188 146 812 189" data-label="Section-Header"><h4>Thay đổi Phụ lục số 3 của Thông tư số 20/2010/TT-BXD ngày 27/10/2010<br/>của Bộ Xây dựng</h4></div><div data-bbox="185 196 818 238" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2014/TT-BXD ngày 10 tháng 12 năm 2014<br/>của Bộ Xây dựng)</i></p><hr/></div><div data-bbox="194 280 807 316" data-label="Section-Header"><h4>MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA KHẢO SÁT SỐ LIỆU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH<br/>BẤT ĐỘNG SẢN TỪ THỊ TRƯỜNG</h4></div><div data-bbox="182 365 417 385" data-label="Section-Header"><h5>1. Đối với căn hộ chung cư</h5></div><div data-bbox="183 393 337 412" data-label="Section-Header"><h6>1.1. Cấp chung cư</h6></div><div data-bbox="183 419 371 439" data-label="Section-Header"><h6>1.2. Đặc điểm về vị trí</h6></div><div data-bbox="232 447 809 575" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Địa chỉ, khu vực</li><li>b) Mức độ thuận tiện giao thông</li><li>c) Số tầng của tòa nhà, tại tầng thứ mấy</li><li>d) Chỗ để xe ô tô, xe máy</li><li>e) Đặc điểm xã hội tại khu vực: gần bệnh viện, gần chợ, gần trường,...</li></ul></div><div data-bbox="185 584 362 603" data-label="Section-Header"><h6>1.3. Đặc điểm căn hộ</h6></div><div data-bbox="234 610 430 714" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Chất lượng căn hộ</li><li>b) Diện tích</li><li>c) Số lượng phòng ở</li><li>d) Số lượng phòng tắm</li></ul></div><div data-bbox="185 721 361 741" data-label="Section-Header"><h6>1.4. Thông tin về giá</h6></div><div data-bbox="234 748 456 852" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Giá niêm yết (nếu có)</li><li>b) Ngày niêm yết (nếu có)</li><li>c) Giá bán</li><li>d) Ngày bán</li></ul></div><div data-bbox="187 858 422 879" data-label="Section-Header"><h6>1.5. Thông tin khác (nếu có)</h6></div><div data-bbox="795 901 824 918" data-label="Page-Footer"><p>28</p></div>
 
 
chandra_raw/03f453045be6405281849f4704759423.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="250 126 511 145" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 26. Sử dụng thương hiệu</b></h2></div><div data-bbox="207 160 842 235" data-label="Text"><p>1. Tên thương mại hoặc nhãn hiệu hoặc tên thương mại và nhãn hiệu của hãng hàng không phải được thể hiện trên biển hiệu, bên ngoài tàu bay sử dụng trong kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại của hãng.</p></div><div data-bbox="247 250 521 268" data-label="Text"><p>2. Hãng hàng không không được:</p></div><div data-bbox="247 281 776 300" data-label="Text"><p>a) Sử dụng thương hiệu gây nhầm lẫn với hãng hàng không khác;</p></div><div data-bbox="204 313 839 370" data-label="Text"><p>b) Sử dụng thương hiệu của hãng hàng không khác cho dịch vụ vận chuyển, dịch vụ hàng không chung của mình, trừ các trường hợp được quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 của Điều này;</p></div><div data-bbox="202 384 839 439" data-label="Text"><p>c) Hãng hàng không không được sử dụng thương hiệu mà hãng hàng không khác từng sử dụng trong thời hạn 05 năm kể từ ngày thương hiệu từng sử dụng đó bị chấm dứt sử dụng.</p></div><div data-bbox="200 453 838 510" data-label="Text"><p>3. Hãng hàng không Việt Nam được phép sử dụng tàu bay gắn thương hiệu của hãng hàng không khác cho hoạt động khai thác vận chuyển hàng không, cung cấp dịch vụ hàng không chung trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="200 522 837 560" data-label="Text"><p>a) Thuê tàu bay với tổng thời gian khai thác không quá 06 tháng trong khoảng thời gian 12 tháng liên tục;</p></div><div data-bbox="199 573 834 611" data-label="Text"><p>b) Tàu bay dùng chung của nhóm công ty theo hình thức công ty mẹ - công ty con theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="197 624 835 699" data-label="Text"><p>4. Hãng hàng không Việt Nam chỉ được phép sử dụng tàu bay gắn thương hiệu chung của liên minh hãng hàng không mà hãng hàng không đó là thành viên với điều kiện thương hiệu đó không phải là thương hiệu riêng của một hãng hàng không nào khác.</p></div><div data-bbox="196 713 834 770" data-label="Text"><p>5. Việc sử dụng thương hiệu quy định tại Điểm a Khoản 3 của Điều này phải được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận theo thủ tục chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="195 783 833 876" data-label="Text"><p>6. Việc sử dụng thương hiệu quy định tại Điểm b Khoản 3 và Khoản 4 của Điều này phải được đăng ký với Cục Hàng không Việt Nam. Hãng hàng không gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Cục Hàng không Việt Nam. Hồ sơ đề nghị đăng ký sử dụng thương hiệu bao gồm các tài liệu sau đây:</p></div><div data-bbox="803 896 832 913" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
chandra_raw/04088bbdb1ae4eb7b0717a4c4d13d013.html DELETED
@@ -1,139 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="168 110 849 892" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Tên sản phẩm</th>
7
- <th>Thành phần</th>
8
- <th>Hàm lượng</th>
9
- <th>Công dụng</th>
10
- <th>Nhà sản xuất</th>
11
- </tr>
12
- </thead>
13
- <tbody>
14
- <tr>
15
- <td rowspan="5">20</td>
16
- <td rowspan="5">ACTIPAL HC2</td>
17
- <td>Protein thô (min)</td>
18
- <td>31%</td>
19
- <td rowspan="5">Mùi vị hấp dẫn, cung cấp hàm lượng protein tiêu hóa cao giúp tôm, cá hấp thụ thức ăn tốt và phát triển nhanh.</td>
20
- <td rowspan="5">SPF DIANA CO., LTD (Thailan)</td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
24
- <td>29%</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>Độ ẩm (max)</td>
28
- <td>53%</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>Béo (max)</td>
32
- <td>6%</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>Tro (max)</td>
36
- <td>11%</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td rowspan="5">21</td>
40
- <td rowspan="5">ACTIPAL FISH OL4</td>
41
- <td>Protein thô (min)</td>
42
- <td>21%</td>
43
- <td rowspan="5">Mùi vị hấp dẫn, cung cấp hàm lượng protein tiêu hóa cao giúp tôm, cá hấp thụ thức ăn tốt và phát triển nhanh.</td>
44
- <td rowspan="5">SPF DIANA CO., LTD (Thailan)</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
48
- <td>18,9%</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>Độ ẩm (max)</td>
52
- <td>65%</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>Béo (max)</td>
56
- <td>5%</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>Tro (max)</td>
60
- <td>10%</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td colspan="6">
64
- <b>Công ty TNHH TM &amp; SX Dinh dưỡng Thú y Nam Long</b><br/>
65
- Địa chỉ liên hệ: 119 QL 13 cũ, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh<br/>
66
- Điện thoại: (84.8) – 37271405 – 37271038      Fax : (08) 37271030
67
- </td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td rowspan="6">22</td>
71
- <td rowspan="6">ARGANOCID LIQUID</td>
72
- <td>Lactic acid (min)</td>
73
- <td>25g</td>
74
- <td rowspan="6">Tăng cường quá trình trao đổi chất.<br/>Giảm tiêu tốn thức ăn và sinh trưởng tốt.</td>
75
- <td rowspan="6">Arosol Chemicals Pvt.Ltd. - Ấn Độ</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>Citric acid (min)</td>
79
- <td>15g</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>Formic acid (min)</td>
83
- <td>10g</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>Phosphoric acid (min)</td>
87
- <td>2g</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>Tartaric acid (min)</td>
91
- <td>15g</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>Nước cất vừa đủ</td>
95
- <td>100ml</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td rowspan="8">23</td>
99
- <td rowspan="8">AROLIV DS SYRUP</td>
100
- <td>Ferrous Gluconate (min)</td>
101
- <td>150mg</td>
102
- <td rowspan="8">Bổ sung các vitamin vào thức ăn nhằm hỗ trợ chức năng gan.<br/>Nâng cao sức đề kháng.</td>
103
- <td rowspan="8">Arosol Chemicals Pvt.Ltd. - Ấn Độ</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>Ferric Ammonium Citrate (min)</td>
107
- <td>150mg</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>Thiamine Hydrochloride (min)</td>
111
- <td>5mg</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>Riboflavine(min)</td>
115
- <td>5mg</td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>Niacinamide (min)</td>
119
- <td>50mg</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>Calcium Lactate (min)</td>
123
- <td>250mg</td>
124
- </tr>
125
- <tr>
126
- <td>Cyanocobalamin (min)</td>
127
- <td>15mcg</td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>Nước cất vừa đủ</td>
131
- <td>30ml</td>
132
- </tr>
133
- </tbody>
134
- </table>
135
- </div>
136
- <div data-bbox="484 900 517 916" data-label="Page-Footer">233</div>
137
- <div data-bbox="785 860 900 930" data-label="Text">
138
- <img alt="Handwritten signature"/>
139
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04199025d7034b6cad5fa97d47cc51ec.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="142 88 887 164" data-label="Text"><p>2. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái các quy định về quản lý, sử dụng nhà biệt thự thì tùy mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật; người vi phạm nếu gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="142 166 885 242" data-label="Text"><p>3. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc người sử dụng nhà biệt thự tự ý phá dỡ nhà biệt thự khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật và phải phục hồi, xây dựng lại nhà biệt thự theo quy định của Quy chế này.</p></div><div data-bbox="176 244 464 263" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="142 267 903 360" data-label="Text"><p>Ủy ban nhân dân Thành phố yêu cầu các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các quận (nơi có nhà biệt thự cũ) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sở hữu, sử dụng nhà biệt thự triển khai thực hiện đúng Quy chế này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, yêu cầu các đơn vị có báo cáo về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân Thành phố. <i>u</i></p></div><div data-bbox="578 362 842 382" data-label="Text"><p><b>TM.ỦY BAN NHÂN DÂN</b></p></div><div data-bbox="632 384 812 402" data-label="Text"><p><b>KT. CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="620 403 797 422" data-label="Text"><p><b>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="653 421 830 487" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Vũ Hồng Khanh" data-bbox="653 421 830 487"/></div><div data-bbox="624 520 791 540" data-label="Caption"><p><b>Vũ Hồng Khanh</b></p></div><div data-bbox="494 919 518 935" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
chandra_raw/046be35c288a48c4a53a356892d7f67a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="179 116 830 155" data-label="Text"><p>2. Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 2);</p></div><div data-bbox="179 158 831 197" data-label="Text"><p>3. Danh mục sửa đổi tên nhà sản xuất, nhà nhập khẩu, tên sản phẩm tại các Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 3).</p></div><div data-bbox="179 198 831 237" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày <b>27</b> tháng <b>10</b> năm 2013.</p></div><div data-bbox="179 241 836 333" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. </p></div><div data-bbox="178 359 257 375" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="178 376 512 558" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Lãnh đạo Bộ NN&amp;PTNT;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Tổng cục Hải quan;</li><li>- Bộ Khoa học Công nghệ;</li><li>- Bộ Công Thương;</li><li>- Các Vụ, Cục có liên quan thuộc Bộ NNPTNT;</li><li>- Công báo Chính phủ, Website Chính phủ;</li><li>- Lưu: VT, TCTS.</li></ul></div><div data-bbox="605 357 775 393" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỦ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="589 393 743 509" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN'."/>The image is a circular official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. It features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' in uppercase letters. A handwritten signature is visible over the right side of the seal.</div><div data-bbox="630 508 748 525" data-label="Text"><p><b>Vũ Văn Tám</b></p></div><div data-bbox="830 905 855 925" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/0478ef74bca144148208366b9e97933e.html DELETED
@@ -1,126 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="168 110 850 895" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Tên sản phẩm</th>
7
- <th>Thành phần</th>
8
- <th>Hàm lượng</th>
9
- <th>Công dụng</th>
10
- <th>Nhà sản xuất</th>
11
- </tr>
12
- </thead>
13
- <tbody>
14
- <tr>
15
- <td rowspan="11">55</td>
16
- <td rowspan="11">BETAN</td>
17
- <td>Beta glucan</td>
18
- <td>100g</td>
19
- <td rowspan="11">Chất kết dính dạng gel giúp bao bọc thức ăn với chất dinh dưỡng bổ sung, giúp tâm phát triển tốt và khỏe mạnh.</td>
20
- <td rowspan="11">LIFE Laboratories, Ấn Độ</td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>Dicalcium phosphat (CaHPO<sub>4</sub>)</td>
24
- <td>10g</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>Iron sulfate (FeSO<sub>4</sub>)</td>
28
- <td>4.000mg</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>Sodium selenite (Na<sub>2</sub>SeO<sub>3</sub>)</td>
32
- <td>500mg</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>Methionin</td>
36
- <td>4.500mg</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>Lysine</td>
40
- <td>4.500mg</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>Leucine</td>
44
- <td>2.000mg</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>Histidine</td>
48
- <td>1.200mg</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>Valine</td>
52
- <td>1.500mg</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>Arginine</td>
56
- <td>2.000mg</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>Dung môi (Propylen glycol) vừa đủ</td>
60
- <td>1kg</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td rowspan="13">56</td>
64
- <td rowspan="13">GRO</td>
65
- <td>Vitamin A</td>
66
- <td>2.100.000 IU</td>
67
- <td rowspan="13">Bổ sung các vitamin, axit amin và khoáng cần thiết giúp tâm, cá phát triển tốt.</td>
68
- <td rowspan="13">LIFE Laboratories Ấn Độ</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>Vitamin D<sub>3</sub></td>
72
- <td>5.000.000 IU</td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>Vitamin K<sub>3</sub></td>
76
- <td>4.000mg</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>Dicalcium phosphate (CaHPO<sub>4</sub>)</td>
80
- <td>17g</td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>Vitamin E</td>
84
- <td>9.100mg</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>Choline chloride</td>
88
- <td>5.000mg</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>Folic acid</td>
92
- <td>1.000mg</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>Glutamic acid</td>
96
- <td>26.100mg</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>Lysine</td>
100
- <td>20.200mg</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>Arginine</td>
104
- <td>14.100mg</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>Methionin</td>
108
- <td>11.200mg</td>
109
- </tr>
110
- <tr>
111
- <td>Tryptophan</td>
112
- <td>3.100mg</td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td>Dung môi (Propylen glycol) vừa đủ</td>
116
- <td>1lít</td>
117
- </tr>
118
- </tbody>
119
- </table>
120
- </div>
121
- <div data-bbox="485 900 518 915" data-label="Page-Footer">
122
- <p>245</p>
123
- </div>
124
- <div data-bbox="795 880 885 935" data-label="Text">
125
- <p><i>Handwritten signature</i></p>
126
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/048cda1b139c4d6c8f8fb993df603306.html DELETED
@@ -1,493 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="104 66 917 915" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thu su t AJCEP (%)</th>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
- <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
- <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
- <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td>0902</td>
19
- <td>40</td>
20
- <td></td>
21
- <td></td>
22
- <td>- Chè đen khác (đã men) và chè khác đã men m t ph n:</td>
23
- <td></td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>0902</td>
30
- <td>40</td>
31
- <td>10</td>
32
- <td></td>
33
- <td>-- Lá chè</td>
34
- <td>20</td>
35
- <td>18</td>
36
- <td>15</td>
37
- <td>13</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>0902</td>
41
- <td>40</td>
42
- <td>90</td>
43
- <td></td>
44
- <td>-- Lo i khác</td>
45
- <td>20</td>
46
- <td>18</td>
47
- <td>15</td>
48
- <td>13</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td><b>0903</b></td>
63
- <td><b>00</b></td>
64
- <td><b>00</b></td>
65
- <td></td>
66
- <td><b>Chè Paragoay.</b></td>
67
- <td>15</td>
68
- <td>13</td>
69
- <td>11</td>
70
- <td>9</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td><b>09.04</b></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td><b>H t tiêu thu c chi Piper; qu t thu c chi Capsicum ho c chi Pimenta, khô ho c xay ho c</b></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td>- H t tiêu:</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>0904</td>
107
- <td>11</td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td>-- Ch a xay ho c ch a nghi n:</td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>0904</td>
118
- <td>11</td>
119
- <td>10</td>
120
- <td></td>
121
- <td>--- Tr ng</td>
122
- <td>15</td>
123
- <td>13</td>
124
- <td>11</td>
125
- <td>9</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>0904</td>
129
- <td>11</td>
130
- <td>20</td>
131
- <td></td>
132
- <td>---- Đen</td>
133
- <td>15</td>
134
- <td>13</td>
135
- <td>11</td>
136
- <td>9</td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td>0904</td>
140
- <td>11</td>
141
- <td>90</td>
142
- <td></td>
143
- <td>---- Lo i khác</td>
144
- <td>15</td>
145
- <td>13</td>
146
- <td>11</td>
147
- <td>9</td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td>0904</td>
151
- <td>12</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td>-- Đã xay ho c nghi n:</td>
155
- <td></td>
156
- <td></td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- </tr>
160
- <tr>
161
- <td>0904</td>
162
- <td>12</td>
163
- <td>10</td>
164
- <td></td>
165
- <td>--- Tr ng</td>
166
- <td>15</td>
167
- <td>13</td>
168
- <td>11</td>
169
- <td>9</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>0904</td>
173
- <td>12</td>
174
- <td>20</td>
175
- <td></td>
176
- <td>---- Đen</td>
177
- <td>15</td>
178
- <td>13</td>
179
- <td>11</td>
180
- <td>9</td>
181
- </tr>
182
- <tr>
183
- <td>0904</td>
184
- <td>12</td>
185
- <td>90</td>
186
- <td></td>
187
- <td>---- Lo i khác</td>
188
- <td>15</td>
189
- <td>13</td>
190
- <td>11</td>
191
- <td>9</td>
192
- </tr>
193
- <tr>
194
- <td></td>
195
- <td></td>
196
- <td></td>
197
- <td></td>
198
- <td>- Qu t thu c chi Capsicum ho c chi Pimenta:</td>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- </tr>
204
- <tr>
205
- <td>0904</td>
206
- <td>21</td>
207
- <td></td>
208
- <td></td>
209
- <td>-- Đã làm khô, ch a xay ho c ch a nghi n:</td>
210
- <td></td>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- </tr>
215
- <tr>
216
- <td>0904</td>
217
- <td>21</td>
218
- <td>10</td>
219
- <td></td>
220
- <td>--- Qu t (thu c chi Capsicum)</td>
221
- <td>15</td>
222
- <td>13</td>
223
- <td>11</td>
224
- <td>9</td>
225
- </tr>
226
- <tr>
227
- <td>0904</td>
228
- <td>21</td>
229
- <td>90</td>
230
- <td></td>
231
- <td>--- Lo i khác</td>
232
- <td>15</td>
233
- <td>13</td>
234
- <td>11</td>
235
- <td>9</td>
236
- </tr>
237
- <tr>
238
- <td>0904</td>
239
- <td>22</td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td>-- Đã xay ho c nghi n:</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- </tr>
248
- <tr>
249
- <td>0904</td>
250
- <td>22</td>
251
- <td>10</td>
252
- <td></td>
253
- <td>--- Qu t (thu c chi Capsicum)</td>
254
- <td>15</td>
255
- <td>13</td>
256
- <td>11</td>
257
- <td>9</td>
258
- </tr>
259
- <tr>
260
- <td>0904</td>
261
- <td>22</td>
262
- <td>90</td>
263
- <td></td>
264
- <td>--- Lo i khác</td>
265
- <td>15</td>
266
- <td>13</td>
267
- <td>11</td>
268
- <td>9</td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- </tr>
281
- <tr>
282
- <td><b>09.05</b></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td><b>Vani.</b></td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- </tr>
292
- <tr>
293
- <td>0905</td>
294
- <td>10</td>
295
- <td>00</td>
296
- <td></td>
297
- <td>- Ch a xay ho c ch a nghi n</td>
298
- <td>10</td>
299
- <td>9</td>
300
- <td>8</td>
301
- <td>6</td>
302
- </tr>
303
- <tr>
304
- <td>0905</td>
305
- <td>20</td>
306
- <td>00</td>
307
- <td></td>
308
- <td>- Đã xay ho c nghi n</td>
309
- <td>10</td>
310
- <td>9</td>
311
- <td>8</td>
312
- <td>6</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td></td>
320
- <td></td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- </tr>
325
- <tr>
326
- <td><b>09.06</b></td>
327
- <td></td>
328
- <td></td>
329
- <td></td>
330
- <td><b>Qu và hoa qu .</b></td>
331
- <td></td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td></td>
335
- </tr>
336
- <tr>
337
- <td></td>
338
- <td></td>
339
- <td></td>
340
- <td></td>
341
- <td>- Ch a xay ho c ch a nghi n:</td>
342
- <td></td>
343
- <td></td>
344
- <td></td>
345
- <td></td>
346
- </tr>
347
- <tr>
348
- <td>0906</td>
349
- <td>11</td>
350
- <td>00</td>
351
- <td></td>
352
- <td>-- Qu (Cinnamomum zeylanicum Blume)</td>
353
- <td>10</td>
354
- <td>9</td>
355
- <td>8</td>
356
- <td>6</td>
357
- </tr>
358
- <tr>
359
- <td>0906</td>
360
- <td>19</td>
361
- <td>00</td>
362
- <td></td>
363
- <td>-- Lo i khác</td>
364
- <td>10</td>
365
- <td>9</td>
366
- <td>8</td>
367
- <td>6</td>
368
- </tr>
369
- <tr>
370
- <td>0906</td>
371
- <td>20</td>
372
- <td>00</td>
373
- <td></td>
374
- <td>- Đã xay ho c nghi n</td>
375
- <td>10</td>
376
- <td>9</td>
377
- <td>8</td>
378
- <td>6</td>
379
- </tr>
380
- <tr>
381
- <td></td>
382
- <td></td>
383
- <td></td>
384
- <td></td>
385
- <td></td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- </tr>
391
- <tr>
392
- <td><b>09.07</b></td>
393
- <td></td>
394
- <td></td>
395
- <td></td>
396
- <td><b>Định h ng (c qu , thân và cành).</b></td>
397
- <td></td>
398
- <td></td>
399
- <td></td>
400
- <td></td>
401
- </tr>
402
- <tr>
403
- <td>0907</td>
404
- <td>10</td>
405
- <td>00</td>
406
- <td></td>
407
- <td>- Ch a xay ho c ch a nghi n</td>
408
- <td>10</td>
409
- <td>9</td>
410
- <td>8</td>
411
- <td>6</td>
412
- </tr>
413
- <tr>
414
- <td>0907</td>
415
- <td>20</td>
416
- <td>00</td>
417
- <td></td>
418
- <td>- Đã xay ho c nghi n</td>
419
- <td>10</td>
420
- <td>9</td>
421
- <td>8</td>
422
- <td>6</td>
423
- </tr>
424
- <tr>
425
- <td></td>
426
- <td></td>
427
- <td></td>
428
- <td></td>
429
- <td></td>
430
- <td></td>
431
- <td></td>
432
- <td></td>
433
- <td></td>
434
- </tr>
435
- <tr>
436
- <td><b>09.08</b></td>
437
- <td></td>
438
- <td></td>
439
- <td></td>
440
- <td><b>H t nh c đ u kh u, v nh c đ u kh u và b ch đ u kh u.</b></td>
441
- <td></td>
442
- <td></td>
443
- <td></td>
444
- <td></td>
445
- </tr>
446
- <tr>
447
- <td></td>
448
- <td></td>
449
- <td></td>
450
- <td></td>
451
- <td>- H t nh c đ u kh u:</td>
452
- <td></td>
453
- <td></td>
454
- <td></td>
455
- <td></td>
456
- </tr>
457
- <tr>
458
- <td>0908</td>
459
- <td>11</td>
460
- <td>00</td>
461
- <td></td>
462
- <td>-- Ch a xay ho c ch a nghi n</td>
463
- <td>10</td>
464
- <td>9</td>
465
- <td>8</td>
466
- <td>6</td>
467
- </tr>
468
- <tr>
469
- <td>0908</td>
470
- <td>12</td>
471
- <td>00</td>
472
- <td></td>
473
- <td>-- Đã xay ho c nghi n</td>
474
- <td>10</td>
475
- <td>9</td>
476
- <td>8</td>
477
- <td>6</td>
478
- </tr>
479
- <tr>
480
- <td></td>
481
- <td></td>
482
- <td></td>
483
- <td></td>
484
- <td>- V nh c đ u kh u:</td>
485
- <td></td>
486
- <td></td>
487
- <td></td>
488
- <td></td>
489
- </tr>
490
- </tbody>
491
- </table>
492
- </div>
493
- <div data-bbox="954 952 980 967" data-label="Page-Footer">41</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0496462bfb50415e9f94c6bebc82a119.html DELETED
@@ -1,59 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="176 97 875 313" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Tên sản phẩm</th>
7
- <th>Thành phần</th>
8
- <th>Hàm lượng</th>
9
- <th>Nhà sản xuất</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td rowspan="4">26</td>
15
- <td rowspan="4">Prograde A 746</td>
16
- <td>Protein (min)</td>
17
- <td>36%</td>
18
- <td rowspan="4">Lee Feed<br/>Mill Public<br/>Co.,Ltd<br/>(Thailand)</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>Béo (min)</td>
22
- <td>4%</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>Xơ (max)</td>
26
- <td>4%</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>Độ ẩm (max)</td>
30
- <td>11%</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td rowspan="4">27</td>
34
- <td rowspan="4">Prograde A 747</td>
35
- <td>Protein (min)</td>
36
- <td>35%</td>
37
- <td rowspan="4">Lee Feed<br/>Mill Public<br/>Co.,Ltd<br/>(Thailand)</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>Béo (min)</td>
41
- <td>4%</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>Xơ (max)</td>
45
- <td>4%</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>Độ ẩm (max)</td>
49
- <td>11%</td>
50
- </tr>
51
- </tbody>
52
- </table>
53
- </div>
54
- <div data-bbox="835 295 905 335" data-label="Text">
55
- <p><i>Handwritten signature</i></p>
56
- </div>
57
- <div data-bbox="500 890 525 910" data-label="Page-Footer">
58
- <p>54</p>
59
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/050c53dcac7e4c7b9a70a84289c0d6b4.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="46 0 240 24" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 20.03.2015 14:05:56 +07:00</p></div><div data-bbox="865 39 900 57" data-label="Page-Header"><p>174</p></div><div data-bbox="139 80 408 100" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="445 83 908 103" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="523 103 828 122" data-label="Text"><p><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="147 152 398 206" data-label="Text"><p>Số: <b>1890</b> /VPCP-KTTH<br/>V/v quản lý giá sửa dành cho trẻ<br/>em dưới 6 tuổi</p></div><div data-bbox="550 148 888 168" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>19</b> tháng <b>3</b> năm <b>2015</b></p></div><div data-bbox="160 222 257 240" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="22 239 220 300" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....<br/>Ngày: ..... 19/3.....</td></tr></table></div><div data-bbox="249 241 923 281" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ: Tài chính, Công Thương, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp;</li><li>- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</li></ul></div><div data-bbox="152 302 941 437" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 114/BC-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2014 báo cáo về tình hình triển khai thực hiện các biện pháp bình ổn giá sửa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi theo chủ trương của Chính phủ và ý kiến của các Bộ: Công Thương (văn bản số 447/BCT-TTTN ngày 14 tháng 01 năm 2015), Thông tin và Truyền thông (văn bản số 112/BTTTT-CBC ngày 15 tháng 01 năm 2015), Tư pháp (văn bản số 597/BTP-PLDSKT ngày 02 tháng 3 năm 2015), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="152 440 940 534" data-label="Text"><p>1. Giao các Bộ: Tài chính, Công Thương, Y tế, Thông tin và Truyền thông và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao, triển khai các biện pháp quản lý giá sửa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi như kiến nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 114/BC-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2014.</p></div><div data-bbox="152 540 940 675" data-label="Text"><p>2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các cơ quan có liên quan quản lý giá sửa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi theo đúng quy định tại Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá. Trường hợp cần thiết, Bộ Tài chính chủ trì, thống nhất với Bộ Công Thương làm rõ nhiệm vụ quản lý, bình ổn giá sửa giữa các Bộ; trên cơ sở đó trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177/2013/NĐ-CP cho phù hợp với tình hình thực tế và các quy định pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="150 679 937 716" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, địa phương biết, thực hiện./. </p></div><div data-bbox="150 721 937 759" data-label="Text"><p>(Xin gửi kèm theo văn bản số 114/BC-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="157 768 244 784" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận</b></p></div><div data-bbox="150 786 464 877" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, các Phó TTgCP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TĐT, các Vụ: TH, TKBT, KTN, KGVX, PL, HC;</li><li>- Lưu: VT, KTTH (3), DH. <b>95</b></li></ul></div><div data-bbox="576 767 900 803" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="556 786 738 914" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it."/></div><div data-bbox="650 918 820 939" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỹ Hiệp</b></p></div>
 
 
chandra_raw/050cbf2cd0ee427faf25071d576cad8a.html DELETED
@@ -1,127 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="206 99 884 879" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Tên sản phẩm</th>
7
- <th>Thành phần</th>
8
- <th>Hàm lượng</th>
9
- <th>Công dụng</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td rowspan="8">85</td>
15
- <td rowspan="8">BODY GUARD</td>
16
- <td>Vitamin A (min)</td>
17
- <td>400.000UI/lít</td>
18
- <td rowspan="8">Bổ sung vitamin, sorbitol và một số acid amin có tác dụng mát gan, thanh nhiệt, giúp tôm, cá sinh trưởng phát triển tốt</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>Vitamin E (min)</td>
22
- <td>300mg/lít</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>Sorbitol (min)</td>
26
- <td>2.500mg/lít</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>Methionine (min)</td>
30
- <td>150 mg/lít</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>Vitamin D<sub>3</sub> (min)</td>
34
- <td>150.000UI/lít</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>Vitamin B<sub>12</sub> (min)</td>
38
- <td>0,5mg/lít</td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td>Lysine (min)</td>
42
- <td>50mg/lít</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>Dung môi (nước cất) vừa đủ</td>
46
- <td>1lít</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td rowspan="8">86</td>
50
- <td rowspan="8">AQUAGAP</td>
51
- <td>Vitamin A (min)</td>
52
- <td>500.000UI/lít</td>
53
- <td rowspan="8">Bổ sung vitamin, sorbitol và một số acid amin có tác dụng mát gan, thanh nhiệt, giúp tôm, cá sinh trưởng phát triển tốt</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>Vitamin E (min)</td>
57
- <td>500mg/lít</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>Sorbitol (min)</td>
61
- <td>3.000mg/lít</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>Methionine (min)</td>
65
- <td>200mg/lít</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>Vitamin D<sub>3</sub> (min)</td>
69
- <td>100.000UI/lít</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>Vitamin B<sub>12</sub> (min)</td>
73
- <td>1mg/lít</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>Lysine (min)</td>
77
- <td>80mg/lít</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>Dung môi (nước cất) vừa đủ</td>
81
- <td>1lít</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td rowspan="7">87</td>
85
- <td rowspan="7">KISANOX</td>
86
- <td><i>Lactobacillus acidophilus</i> (min)</td>
87
- <td>2x10<sup>7</sup>cfu/kg</td>
88
- <td rowspan="7">Cung cấp một số enzyme và vi khuẩn có lợi, giúp tăng khả năng tiêu hóa của tôm, cá</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td><i>Bacillus subtilis</i> (min)</td>
92
- <td>2x10<sup>7</sup>cfu/kg</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td><i>Saccharomyces cerevisiae</i> (min)</td>
96
- <td>3x10<sup>7</sup>cfu/kg</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>Amylase (min)</td>
100
- <td>300.000UI/kg</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>Cellulase (min)</td>
104
- <td>20.000UI/kg</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>Protease (min)</td>
108
- <td>1.000UI/kg</td>
109
- </tr>
110
- <tr>
111
- <td>Chất đệm (đường dextrose) vừa đủ</td>
112
- <td>1kg</td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td colspan="5">
116
- <b>Công ty TNHH Sitto Việt Nam</b><br/>
117
- Địa chỉ: Số 4 Đường 3A, Khu Công nghiệp Biên Hòa II, Biên Hòa, Đồng Nai.<br/>
118
- Điện thoại: 08.22108368/0613.834904-06                      Fax: 0613.834905
119
- </td>
120
- </tr>
121
- </tbody>
122
- </table>
123
- </div>
124
- <div data-bbox="527 890 551 904" data-label="Page-Footer">73</div>
125
- <div data-bbox="850 860 920 900" data-label="Text">
126
- <img alt="Handwritten signature"/>
127
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0533140594c04370923110d6bbdf06cb.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="46 0 125 27" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="125 0 243 24" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.01.2015 15:43:16 +07:00</p></div><div data-bbox="200 69 408 109" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH HÀ TỈNH</b></p></div><div data-bbox="478 76 942 118" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="187 124 418 145" data-label="Text"><p>Số: 94/2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="563 131 924 153" data-label="Text"><p>Hà Tĩnh, ngày 27 tháng 12 năm 2014</p></div><div data-bbox="464 166 617 187" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="207 181 882 211" data-label="Text"><p><b>Về việc ban hành Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh</b></p></div><div data-bbox="46 194 243 256" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b> Số: .....S.....</td></tr><tr><td>Ngày: 20/01/2015</td></tr></table></div><div data-bbox="395 224 684 247" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH</b></p></div><div data-bbox="220 252 764 279" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;</p></div><div data-bbox="220 274 582 298" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;</p></div><div data-bbox="159 298 927 357" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;</p></div><div data-bbox="157 357 925 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;</p></div><div data-bbox="157 418 924 466" data-label="Text"><p>Thực hiện Nghị quyết số 115/2014/NQ-HĐND ngày 20/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="157 460 922 520" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 3916/TT-STNMT ngày 26/12/2014, kèm Báo cáo thẩm định số 1459/BC-STP ngày 18/12/2014 của Sở Tư pháp,</p></div><div data-bbox="453 534 614 555" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="153 563 922 622" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019.</p></div><div data-bbox="153 623 920 691" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="152 693 243 709" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="162 709 486 888" data-label="List-Group"><ul><li>Nhu Điều 2;</li><li>Bộ Tài nguyên và Môi trường;</li><li>Bí thư, các PBT Tỉnh ủy;</li><li>Thường trực HĐND tỉnh;</li><li>Website Chính phủ;</li><li>Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;</li><li>Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;</li><li>Ban KTNS, Ban Pháp chế - HĐND tỉnh;</li><li>Báo Hà Tĩnh, Đài PTTH tỉnh (để đăng tin);</li><li>Các Phó VP UBND tỉnh; các tổ CV.VPUB;</li><li>Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;</li><li>Lưu VT, NL.</li></ul></div><div data-bbox="423 742 484 758" data-label="Text"><p>(để b/c)</p></div><div data-bbox="162 887 352 904" data-label="Text"><p>Gửi: Bản giấy và điện tử.</p></div><div data-bbox="305 895 475 935" data-label="Text"><p><i>Handwritten signature</i></p></div><div data-bbox="596 698 854 754" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>THỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="564 729 750 854" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH HÀ TỈNH'."/></div><div data-bbox="648 866 794 885" data-label="Text"><p><b>Lê Đình Sơn</b></p></div>
chandra_raw/05366c4bf5f34d4c9d17ffd4974d8cf4.html DELETED
@@ -1,146 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="177 95 859 878" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Tên sản phẩm</th>
7
- <th>Số công bố chất lượng</th>
8
- <th>Thành phần</th>
9
- <th>Hàm lượng (%)</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td rowspan="8">63</td>
15
- <td rowspan="8">Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá có vây (cá rô phi, cá điêu hồng)<br/>Giai đoạn: &gt;400 g/con<br/>Mã số: TOPLIS.4</td>
16
- <td rowspan="8">TCCS<br/>31:2012/GUYO<br/>-OCF</td>
17
- <td>Độ ẩm (max)</td>
18
- <td>12,0</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>Protein thô (min)</td>
22
- <td>40,0</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
26
- <td>38,0</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>Xơ thô (max)</td>
30
- <td>3,5</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>Ca (min-max)</td>
34
- <td>0,5-1,5</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>P tổng số (min-max)</td>
38
- <td>0,7-1,4</td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td>Lysine tổng số (min)</td>
42
- <td>2,4</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>Methionine + Cystine tổng số (min)</td>
46
- <td>1,2</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td rowspan="5">64</td>
50
- <td rowspan="5">Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho cá chêm giống<br/>Giai đoạn: &lt;0,5 g/con<br/>Mã số: Nanolis.C0</td>
51
- <td rowspan="5">TCCS<br/>01:2011/NANO<br/>LIS-GUYO</td>
52
- <td>Độ ẩm (max)</td>
53
- <td>12</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>Protein thô (min)</td>
57
- <td>58</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
61
- <td>55</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>Béo tổng số (min)</td>
65
- <td>12</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>Xơ thô (max)</td>
69
- <td>1</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td rowspan="5">65</td>
73
- <td rowspan="5">Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chêm giống<br/>Giai đoạn: 0,5 - 2 g/con<br/>Mã số: Nanolis.C1S</td>
74
- <td rowspan="5">TCCS<br/>02:2011/NANO<br/>LIS-GUYO</td>
75
- <td>Độ ẩm (max)</td>
76
- <td>13</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>Protein thô (min)</td>
80
- <td>58</td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
84
- <td>55</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>Béo tổng số (min)</td>
88
- <td>12</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>Xơ thô (max)</td>
92
- <td>1</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td rowspan="5">66</td>
96
- <td rowspan="5">Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chêm giống<br/>Giai đoạn: 2 - 8 g/con<br/>Mã số: Nanolis.C1</td>
97
- <td rowspan="5">TCCS<br/>03:2011/NANO<br/>LIS-GUYO</td>
98
- <td>Độ ẩm (max)</td>
99
- <td>14</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>Protein thô (min)</td>
103
- <td>58</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
107
- <td>55</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>Béo tổng số (min)</td>
111
- <td>12</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>Xơ thô (max)</td>
115
- <td>1</td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td rowspan="5">67</td>
119
- <td rowspan="5">Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chêm giống<br/>Giai đoạn: &gt; 8 g/con<br/>Mã số: Nanolis.C2</td>
120
- <td rowspan="5">TCCS<br/>04:2011/NANO<br/>LIS-GUYO</td>
121
- <td>Độ ẩm (max)</td>
122
- <td>15</td>
123
- </tr>
124
- <tr>
125
- <td>Protein thô (min)</td>
126
- <td>58</td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td>Protein tiêu hóa (min)</td>
130
- <td>55</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>Béo tổng số (min)</td>
134
- <td>12</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>Xơ thô (max)</td>
138
- <td>1</td>
139
- </tr>
140
- </tbody>
141
- </table>
142
- </div>
143
- <div data-bbox="500 888 524 904" data-label="Page-Footer">18</div>
144
- <div data-bbox="815 860 895 905" data-label="Text">
145
- <img alt="Handwritten signature"/>
146
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/053fdb2d81874381aa8d359a94b5f0cd.html DELETED
@@ -1,204 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="104 66 917 915" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
- <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
- <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
- <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td></td>
19
- <td><b>Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo</b></td>
20
- <td></td>
21
- <td></td>
22
- <td></td>
23
- <td></td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td><b>43.01</b></td>
27
- <td><b>Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mô hữu cơ các mô nhết khác, thích hợp cho việc thu c da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.</b></td>
28
- <td></td>
29
- <td></td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>4301 10 00</td>
35
- <td>- Cá loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
36
- <td>0</td>
37
- <td>0</td>
38
- <td>0</td>
39
- <td>0</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>4301 30 00</td>
43
- <td>- Cá các giống cụ thể: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cụ thể, cụ thể, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
44
- <td>0</td>
45
- <td>0</td>
46
- <td>0</td>
47
- <td>0</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>4301 60 00</td>
51
- <td>- Cá loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
52
- <td>0</td>
53
- <td>0</td>
54
- <td>0</td>
55
- <td>0</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>4301 80 00</td>
59
- <td>- Cá loài đười dè khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân</td>
60
- <td>0</td>
61
- <td>0</td>
62
- <td>0</td>
63
- <td>0</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>4301 90 00</td>
67
- <td>- Đầu, đuôi, bàn chân và các mô hữu cơ nhết khác, thích hợp cho việc thu c da lông</td>
68
- <td>0</td>
69
- <td>0</td>
70
- <td>0</td>
71
- <td>0</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td><b>43.02</b></td>
75
- <td><b>Da lông đã thu hoặc chưa (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mô hữu cơ các mô nhết khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thu c nhóm 43.03.</b></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td></td>
83
- <td>- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:</td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>4302 11 00</td>
91
- <td>-- Cá loài chồn vizôn</td>
92
- <td>0</td>
93
- <td>0</td>
94
- <td>0</td>
95
- <td>0</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>4302 19 00</td>
99
- <td>-- Loại khác</td>
100
- <td>0</td>
101
- <td>0</td>
102
- <td>0</td>
103
- <td>0</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>4302 20 00</td>
107
- <td>- Đầu, đuôi, bàn chân và các mô hữu cơ các mô nhết, chưa ghép nối</td>
108
- <td>0</td>
109
- <td>0</td>
110
- <td>0</td>
111
- <td>0</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>4302 30 00</td>
115
- <td>- Loại da nguyên con và các mô hữu cơ các mô nhết khác, đã ghép nối</td>
116
- <td>0</td>
117
- <td>0</td>
118
- <td>0</td>
119
- <td>0</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td><b>43.03</b></td>
123
- <td><b>Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.</b></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>4303 10 00</td>
131
- <td>- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo</td>
132
- <td>20</td>
133
- <td>18</td>
134
- <td>15</td>
135
- <td>13</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>4303 90</td>
139
- <td>- Loại khác:</td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>4303 90 20</td>
147
- <td>-- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp</td>
148
- <td>20</td>
149
- <td>18</td>
150
- <td>15</td>
151
- <td>13</td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td>4303 90 90</td>
155
- <td>-- Loại khác</td>
156
- <td>20</td>
157
- <td>18</td>
158
- <td>15</td>
159
- <td>13</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td><b>43.04</b></td>
163
- <td><b>Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.</b></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- </tr>
169
- <tr>
170
- <td>4304 00 10</td>
171
- <td>- Da lông nhân tạo</td>
172
- <td>15</td>
173
- <td>13</td>
174
- <td>11</td>
175
- <td>9</td>
176
- </tr>
177
- <tr>
178
- <td>4304 00 20</td>
179
- <td>- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp</td>
180
- <td>20</td>
181
- <td>18</td>
182
- <td>15</td>
183
- <td>13</td>
184
- </tr>
185
- <tr>
186
- <td></td>
187
- <td>- Loại khác:</td>
188
- <td></td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- </tr>
193
- <tr>
194
- <td>4304 00 91</td>
195
- <td>-- Túi đựng</td>
196
- <td>20</td>
197
- <td>18</td>
198
- <td>15</td>
199
- <td>13</td>
200
- </tr>
201
- </tbody>
202
- </table>
203
- </div>
204
- <div data-bbox="947 952 981 967" data-label="Page-Footer">177</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0551fa90f9b546d29f7bbe3450aecae9.html ADDED
@@ -0,0 +1,119 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="107 61 262 179" data-label="Image">
2
+ <img alt="Official circular seal of the Ministry of Industry and Information Technology of Vietnam, featuring a star and the text 'CƠ QUAN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN' and 'CƠ QUAN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN'."/>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="440 93 534 107" data-label="Section-Header">
5
+ <p><b>PHỤ LỤC VII</b></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="135 118 846 147" data-label="Text">
8
+ <p><b>DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM CHO ĐÓNG TÀU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC</b><br/>
9
+ (Thực hành kèm theo Thông tư số 14 /2015/TT-BKHĐT ngày 17 / 11 / 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="131 171 843 455" data-label="Table">
12
+ <table border="1">
13
+ <thead>
14
+ <tr>
15
+ <th rowspan="2">Số TT</th>
16
+ <th rowspan="2">Tên mặt hàng</th>
17
+ <th colspan="3">Mã số theo biểu thuế nhập khẩu</th>
18
+ <th rowspan="2">Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật</th>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <th>Nhóm</th>
22
+ <th colspan="2">Phân nhóm</th>
23
+ </tr>
24
+ </thead>
25
+ <tbody>
26
+ <tr>
27
+ <td>1</td>
28
+ <td>Tấm tường</td>
29
+ <td>3925</td>
30
+ <td>90</td>
31
+ <td>00</td>
32
+ <td>BM25, BM50 (cấp chống cháy B-15)</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>2</td>
36
+ <td>Tấm trần</td>
37
+ <td>3925</td>
38
+ <td>90</td>
39
+ <td>00</td>
40
+ <td>CC25, CC75 (cấp chống cháy B-0;B-15)</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>3</td>
44
+ <td>Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu</td>
45
+ <td>4016</td>
46
+ <td>94</td>
47
+ <td>00</td>
48
+ <td></td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>4</td>
52
+ <td>Vật liệu compozit chất lượng cao</td>
53
+ <td>7019</td>
54
+ <td>90</td>
55
+ <td>90</td>
56
+ <td>Compozit được chế tạo từ prepreg sợi thủy tinh loại E, ứng dụng trong công nghiệp làm tàu</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>5</td>
60
+ <td>Xích neo tàu</td>
61
+ <td>7315</td>
62
+ <td>82</td>
63
+ <td>00</td>
64
+ <td>Có ngang cấp 2 đường kính từ 13 đến 36mm</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>6</td>
68
+ <td>Que hàn</td>
69
+ <td>8311</td>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td>Loại NT6013, NB6013, NA6013, NA7016, NA7018 có các kích thước Ø2,5; Ø3,25; Ø4,0; Ø5,0-Ø5,4 mm</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td>7</td>
76
+ <td>Dây hàn</td>
77
+ <td>8311</td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td>Loại NAEH14 kích cỡ Ø2,4; Ø3,2;Ø4,0 mm;<br/>Loại NA71T-1 kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm;<br/>Loại NA71T-5 kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm;<br/>Loại NA71T-G kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm;<br/>Loại NA70S kích cỡ Ø0,8- Ø1,6 mm</td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>8</td>
84
+ <td>Hệ trục và chân vịt tàu thủy</td>
85
+ <td>8410</td>
86
+ <td>90</td>
87
+ <td>00</td>
88
+ <td>Chân vịt đường kính đến 2 m</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>9</td>
92
+ <td>Ụ nổi</td>
93
+ <td>8905</td>
94
+ <td>90</td>
95
+ <td>10</td>
96
+ <td>Sức nâng đến 20.000 tấn</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>10</td>
100
+ <td>Vỏ xuồng hợp kim nhôm</td>
101
+ <td>8906</td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>11</td>
108
+ <td>Vỏ tàu sông biển</td>
109
+ <td>8906</td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td>Đến 12.500 DWT</td>
113
+ </tr>
114
+ </tbody>
115
+ </table>
116
+ </div>
117
+ <div data-bbox="839 910 857 923" data-label="Page-Footer">
118
+ <p>1</p>
119
+ </div>
chandra_raw/0558c582a10648fe819e3001bd696e2a.html DELETED
@@ -1,132 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="170 108 852 895" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Tên sản phẩm</th>
7
- <th>Thành phần</th>
8
- <th>Hàm lượng</th>
9
- <th>Công dụng</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td rowspan="5">478</td>
15
- <td rowspan="5">PREMIX CALCIUM</td>
16
- <td>Độ ẩm (max)</td>
17
- <td>10%</td>
18
- <td rowspan="5">Bổ sung các khoáng chất vào thức ăn cho tôm, cá. Giúp cân bằng nhu cầu dinh dưỡng hằng ngày.</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>CaO(min)</td>
22
- <td>5%</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>MgSO<sub>4</sub>(min)</td>
26
- <td>2%</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>ZnSO<sub>4</sub>(min)</td>
30
- <td>2%</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>Chất độn (dextrose) vừa đủ</td>
34
- <td>1kg</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td rowspan="3">479</td>
38
- <td rowspan="3">YUCCA C</td>
39
- <td>Độ ẩm (max)</td>
40
- <td>10%</td>
41
- <td rowspan="3">Bổ sung vitamin C vào thức ăn cho tôm, cá.</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>Vitamin C (min)</td>
45
- <td>10%</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>Chất độn (dextrose) vừa đủ</td>
49
- <td>100%</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td rowspan="5">480</td>
53
- <td rowspan="5">DOWN ALUM</td>
54
- <td>Độ ẩm</td>
55
- <td>10%</td>
56
- <td rowspan="5">Bổ sung khoáng chất cần thiết vào thức ăn cho tôm, cá. Giúp cân bằng nhu cầu dinh dưỡng hằng ngày cho chúng.</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>CaO (min)</td>
60
- <td>5%</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>MgSO<sub>4</sub> (min)</td>
64
- <td>2%</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>ZnSO<sub>4</sub> (min)</td>
68
- <td>2%</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>Chất độn (dextrose) vừa đủ</td>
72
- <td>1kg</td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td rowspan="2">481</td>
76
- <td rowspan="2">GM LIQUID</td>
77
- <td><i>Lactobacillus acidophilus</i></td>
78
- <td>3,2x10<sup>9</sup>cfu</td>
79
- <td rowspan="2">Bổ sung vi sinh có lợi vào thức ăn cho tôm, cá.</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>Dung môi (nước, glucose) vừa đủ</td>
83
- <td>1lít</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td rowspan="2">482</td>
87
- <td rowspan="2">STOMACH MAX</td>
88
- <td><i>Lactobacillus acidophilus</i></td>
89
- <td>3,2x10<sup>9</sup>cfu</td>
90
- <td rowspan="2">Bổ sung vi sinh vật có lợi vào thức ăn cho tôm, cá.</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>Dung môi (nước, glucose) vừa đủ</td>
94
- <td>1lít</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td rowspan="3">483</td>
98
- <td rowspan="3">C LIQUID</td>
99
- <td>Vitamin C (min)</td>
100
- <td>10%</td>
101
- <td rowspan="3">Bổ sung vitamin C và sorbitol vào thức ăn cho tôm, cá.</td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td>Sorbitol (min)</td>
105
- <td>15%</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>Dung môi (nước) vừa đủ</td>
109
- <td>1lít</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td rowspan="3">484</td>
113
- <td rowspan="3">NUTREX</td>
114
- <td>Độ ẩm (max)</td>
115
- <td>10%</td>
116
- <td rowspan="3">Bổ sung vi sinh vật có lợi vào thức ăn cho tôm, cá.</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td><i>Lactobacillus acidophilus</i></td>
120
- <td>3,2x10<sup>9</sup>cfu</td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>Chất độn (dextrose) vừa đủ</td>
124
- <td>1kg</td>
125
- </tr>
126
- </tbody>
127
- </table>
128
- </div>
129
- <div data-bbox="490 900 523 916" data-label="Page-Footer">185</div>
130
- <div data-bbox="812 878 896 921" data-label="Text">
131
- <img alt="Handwritten signature or mark"/>
132
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0564be47aaac49dfa910e10b69f2788a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="121 85 471 103" data-label="Section-Header"><h2>SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</h2></div><div data-bbox="117 104 130 115" data-label="Text"><p>3</p></div><div data-bbox="149 125 236 141" data-label="Section-Header"><h3>Chú thích:</h3></div><div data-bbox="117 143 870 253" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Một số hợp chất lỏng được coi là loại Z và là đối tượng áp dụng một số yêu cầu của phụ lục II MARPOL 73/78.</li><li>(2) Các hỗn hợp lỏng được đánh giá hoặc đánh giá tạm thời theo quy định 63 của phụ lục II MARPOL 73/78 thuộc loại Z hoặc OS và không gây nguy hiểm về an toàn, có thể được chở theo nội dung thích hợp trong Bảng "Các hợp chất lỏng độc hoặc không độc, không có quy định khác".</li></ol></div><div data-bbox="479 901 518 918" data-label="Page-Footer"><p>432</p></div>
 
 
chandra_raw/05698fc63f7c429ba1bde0b974773383.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="255 127 815 154" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 4.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="214 159 855 234" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="214 258 294 274" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="211 272 585 494" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Công báo;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3b).KN 40</li></ul></div><div data-bbox="596 257 775 381" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam (TỔNG THƯ TỔNG BỘ) with a signature over it."/>The image shows a circular official seal of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TỔNG THƯ TỔNG BỘ' at the top and 'ĐẢNG' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="631 397 800 417" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="830 907 850 922" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/056eeb8a2a094a28825a2a69b0c1ca79.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="214 126 856 163" data-label="Text"><ul><li>- Nâng cao năng lực về thanh tra, kiểm tra chất lượng nước cho cán bộ của các viện cứu thuộc Bộ Y tế.</li></ul></div><div data-bbox="214 173 856 227" data-label="Text"><ul><li>- Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện công tác truyền thông cho người dân về việc sử dụng nước sạch, hợp vệ sinh góp phần phòng chống dịch bệnh.</li></ul></div><div data-bbox="212 236 853 307" data-label="Text"><ul><li>- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện nghiên cứu, đánh giá, xác định mối liên quan giữa các bệnh lây truyền qua đường tiêu hóa (bệnh tiêu chảy) với nước ăn uống, sinh hoạt để có cơ sở xác định các mục tiêu cụ thể đề ra của Chương trình.</li></ul></div><div data-bbox="212 316 850 354" data-label="Text"><ul><li>- Báo cáo tổng kết và lập kế hoạch hàng năm về việc thanh tra, kiểm tra chất lượng nước gửi Bộ Xây dựng tổng hợp.</li></ul></div><div data-bbox="251 363 524 382" data-label="Section-Header"><p>d) Bộ Tài nguyên và Môi trường:</p></div><div data-bbox="211 392 849 426" data-label="Text"><p>Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý và bảo vệ tài nguyên nước:</p></div><div data-bbox="210 436 849 489" data-label="Text"><ul><li>- Theo dõi, quản lý việc khai thác sử dụng nguồn nước; hướng dẫn, kiểm tra việc lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước; giám sát các nguồn gây ô nhiễm nguồn nước.</li></ul></div><div data-bbox="210 500 849 569" data-label="Text"><ul><li>- Xây dựng, quản lý hệ thống quan trắc, giám sát tài nguyên nước, khai thác, sử dụng nước và xả nước thải vào nguồn nước; xây dựng cơ sở dữ liệu về nguồn nước và chế độ chia sẻ thông tin kịp thời giúp đơn vị cấp nước chủ động khắc phục các rủi ro về nguồn nước.</li></ul></div><div data-bbox="210 578 847 632" data-label="Text"><ul><li>- Chủ trì, phối hợp với cơ quan chức năng kiểm tra và xử lý các vi phạm về hành lang bảo vệ nguồn nước, xả thải gây ô nhiễm nguồn nước cấp nước sinh hoạt và ăn uống.</li></ul></div><div data-bbox="210 642 847 695" data-label="Text"><ul><li>- Báo cáo tổng kết và lập kế hoạch hàng năm việc quản lý và bảo vệ tài nguyên nước có liên quan đến việc thực hiện cấp nước an toàn và gửi Bộ Xây dựng để tổng hợp.</li></ul></div><div data-bbox="250 704 584 723" data-label="Section-Header"><p>d) Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính:</p></div><div data-bbox="209 732 847 804" data-label="Text"><p>Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính căn cứ vào nội dung của Chương trình, trên cơ sở đề xuất của Bộ Xây dựng, các bộ, ngành, địa phương, cần đổi, bổ trí vốn đầu tư phát triển, kinh phí thường xuyên thực hiện Chương trình hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành.</p></div><div data-bbox="250 813 544 832" data-label="Section-Header"><p>e) Các bộ, ngành có liên quan khác:</p></div><div data-bbox="209 842 845 879" data-label="Text"><p>Căn cứ chức năng, nhiệm vụ Chính phủ giao, các bộ, ngành có liên quan phối hợp với Bộ Xây dựng triển khai thực hiện Chương trình.</p></div><div data-bbox="828 905 844 920" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
chandra_raw/057bed87d77d46bd91972ec11daa63dc.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="295 0 412 37" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="412 0 610 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.03.2016 14:47:10 +07:00</p></div><div data-bbox="865 45 935 65" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="149 81 420 100" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="470 81 923 100" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="559 102 850 121" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="139 140 429 193" data-label="Text"><p><b>Số: 2030/VPCP- KTTH</b><br/>V/v hướng dẫn thuế xuất khẩu theo<br/>Nghị định số 19/2015/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="532 142 867 160" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2016.</i></p></div><div data-bbox="316 233 414 252" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="94 250 288 311" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giờ: ... S.....<br/>Ngày: 29/3/2016.</td></tr></table></div><div data-bbox="395 254 697 311" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Tư pháp;</li><li>- Bộ Tài nguyên và Môi trường.</li></ul></div><div data-bbox="146 328 897 408" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 2397/BTC-CST ngày 23 tháng 02 năm 2016 về việc triển khai hướng dẫn Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="146 426 897 486" data-label="Text"><p>Đồng ý về nguyên tắc với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 2397/BTC-CST nêu trên. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện cụ thể.</p></div><div data-bbox="207 503 828 523" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="146 562 239 578" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="146 579 462 780" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Nguyễn Xuân Phúc,<br/>Vũ Văn Ninh,<br/>Vũ Đức Dam;</li><li>- VPCP: BTCN,<br/>các PCN: Nguyễn Sỳ Hiệp,<br/>Nguyễn Khắc Định,<br/>Trợ lý TTgCP,<br/>các Vụ: TH, KGVX,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S 19</li></ul></div><div data-bbox="534 562 854 598" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="538 603 720 734" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the General Department of Taxation of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - PHÒNG CHÍNH THUẾ) with a signature over it."/></div><div data-bbox="629 726 798 745" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỳ Hiệp</b></p></div>
chandra_raw/0584115cda0c44d7aa50ab2770c3a747.html DELETED
@@ -1,52 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="199 130 850 904" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td>3. Huyện Bảo Thắng</td>
6
- <td>1. Xã Bản Phiệt</td>
7
- </tr>
8
- <tr>
9
- <td></td>
10
- <td>4. Huyện Bát Xát</td>
11
- <td>1. Xã Quang Kim<br/>2. Xã Bản Qua<br/>3. Xã Bản Vược<br/>4. Xã Cốc Mỹ<br/>5. Xã Trịnh Tường<br/>6. Xã Nậm Chạc<br/>7. Xã A Mú Sung<br/>8. Xã A Lù<br/>9. Xã Ngải Thầu<br/>10. Xã Ý Tý</td>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <td></td>
15
- <td>5. Thành phố Lào Cai</td>
16
- <td>1. Phường Lào Cai<br/>2. Phường Duyên Hải<br/>3. Xã Đồng Tuyên</td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td><b>6. LAI CHÂU</b></td>
20
- <td>1. Huyện Phong Thổ</td>
21
- <td>1. Xã Sin Suối Hồ<br/>2. Xã Nậm Xe<br/>3. Xã Bản Lang<br/>4. Xã Đào San<br/>5. Xã Tông Qua Lin<br/>6. Xã Pa Vây Sừ<br/>7. Xã Mồ Si San<br/>8. Xã Si Lờ Lầu<br/>9. Xã Ma Ly Chải<br/>10. Xã Vàng Ma Chải<br/>11. Xã Mù Sang<br/>12. Xã Ma Ly Pho<br/>13. Xã Huôi Luông</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td></td>
25
- <td>2. Huyện Sin Hồ</td>
26
- <td>1. Xã Pa Tần</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td></td>
30
- <td>3. Huyện Nậm Nhùn</td>
31
- <td>1. Xã Trung Chải<br/>2. Xã Nậm Ban<br/>3. Xã Hua Bum</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td></td>
35
- <td>4. Huyện Mường Tè</td>
36
- <td>1. Xã Pa Vệ Sừ<br/>2. Xã Pa Ủ<br/>3. Xã Tá Pạ<br/>4. Xã Thu Lừm<br/>5. Xã Ka Lặng<br/>6. Xã Mù Cà</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td><b>7. ĐIỆN BIÊN</b></td>
40
- <td>1. Huyện Mường Nhé</td>
41
- <td>1. Xã Sín Thầu<br/>2. Xã Sen Thượng<br/>3. Xã Leng Su Sìn<br/>4. Xã Chung Chải<br/>5. Xã Mường Nhé<br/>6. Xã Nậm Kê</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td></td>
45
- <td>2. Huyện Nậm Pồ</td>
46
- <td>1. Xã Na Cô Sa<br/>2. Xã Nậm Nhừ<br/>3. Xã Nà Bùng<br/>4. Xã Vàng Đán<br/>5. Xã Nà Hỳ<br/>6. Xã Chà Nưa<br/>7. Xã Phìn Hồ<br/>8. Xã Si Pa Phìn</td>
47
- </tr>
48
- </table>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="820 915 840 931" data-label="Page-Footer">
51
- <p>4</p>
52
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/05980299d0c14cd3a7f36f1629819829.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="261 130 375 147" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="453 130 852 165" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="242 177 401 193" data-label="Text"><p>Số: 70/2013/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="510 180 791 197" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 02 tháng 7 năm 2013</p></div><div data-bbox="136 214 301 270" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 5354.....<br/>Ngày: 03/7.....</td></tr></table></div><div data-bbox="476 232 594 250" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="221 249 850 303" data-label="Section-Header"><p><b>Sửa đổi, bổ sung một số điều của<br/>Quy chế quản lý kho vật chứng ban hành kèm theo<br/>Nghị định số 18/2002/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="257 332 607 352" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="257 357 602 377" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật tố tụng hình sự năm 2003;</i></p></div><div data-bbox="215 381 857 418" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2011;</i></p></div><div data-bbox="257 424 609 442" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật thi hành án dân sự năm 2008;</i></p></div><div data-bbox="257 447 610 466" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tố tụng hành chính năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="257 472 593 490" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an,</i></p></div><div data-bbox="215 494 856 549" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kho vật chứng ban hành kèm theo Nghị định số 18/2002/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ.</i></p></div><div data-bbox="215 567 856 621" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kho vật chứng ban hành kèm theo Nghị định số 18/2002/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ:</p></div><div data-bbox="257 630 593 649" data-label="Text"><p>1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="215 657 856 731" data-label="Text"><p>“1. Mỗi Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, mỗi Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được xây dựng một kho vật chứng; ở Bộ Công an được xây dựng hai kho vật chứng (một ở phía Bắc và một ở phía Nam) để phục vụ công tác điều tra, truy tố các vụ án hình sự.</p></div><div data-bbox="215 738 856 794" data-label="Text"><p>2. Bộ trưởng Bộ Công an quyết định việc thành lập, quy mô, tiêu chuẩn xây dựng kho vật chứng và quy định nội quy kho vật chứng trong Công an nhân dân.”</p></div><div data-bbox="257 803 593 823" data-label="Text"><p>2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="215 829 856 904" data-label="Text"><p>“1. Mỗi quận khu (và cấp tương đương) và ở Bộ Quốc phòng được tổ chức một kho vật chứng để phục vụ công tác điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án theo thẩm quyền trong Quân đội nhân dân; mỗi Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh</p></div>
chandra_raw/059e504fb5654e788d8178b729c105bd.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="215 129 853 183" data-label="Text"><p>- Mục tiêu hoạt động dài hạn và các mục tiêu cụ thể hàng năm, bao gồm cả ngành, lĩnh vực kinh doanh chính và các nhiệm vụ chủ sở hữu nhà nước giao dưới các hình thức khác nhau;</p></div><div data-bbox="255 193 637 213" data-label="Text"><p>- Thông tin chi tiết về cơ cấu sở hữu và tài sản;</p></div><div data-bbox="215 224 853 260" data-label="Text"><p>- Danh mục các dự án đầu tư, hình thức đầu tư, tổng ngân sách đầu tư và tiến độ thực hiện các dự án đầu tư hiện hành;</p></div><div data-bbox="255 270 560 289" data-label="Text"><p>- Các khoản vay ngắn hạn và dài hạn;</p></div><div data-bbox="215 300 851 336" data-label="Text"><p>- Các giao dịch có quy mô lớn, khoản vay hay cho vay lớn và các giao dịch bất thường khác;</p></div><div data-bbox="255 347 833 367" data-label="Text"><p>- Thông tin về các bên có liên quan, giao dịch với các bên có liên quan;</p></div><div data-bbox="213 379 851 415" data-label="Text"><p>- Lương và các lợi ích khác của bộ máy quản lý điều hành và người lao động;</p></div><div data-bbox="213 427 850 464" data-label="Text"><p>- Báo cáo tài chính quý, báo cáo tài chính bán niên (6 tháng đầu năm) đã được soát xét, báo cáo tài chính năm của EVN;</p></div><div data-bbox="213 476 849 512" data-label="Text"><p>- Cơ cấu, hoạt động, thay đổi vốn sở hữu tại EVN, bộ máy quản lý của EVN.</p></div><div data-bbox="252 525 695 545" data-label="Section-Header"><p>b) Đối với toàn Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam</p></div><div data-bbox="212 558 848 594" data-label="Text"><p>- Báo cáo tài chính năm hợp nhất có kiểm toán của toàn Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;</p></div><div data-bbox="212 605 846 644" data-label="Text"><p>- Cơ cấu, hoạt động, thay đổi vốn sở hữu của EVN tại các công ty con, công ty liên kết; về bộ máy quản lý của EVN và các công ty con của EVN;</p></div><div data-bbox="251 656 827 676" data-label="Text"><p>- Báo cáo thường niên của toàn Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.</p></div><div data-bbox="250 687 836 707" data-label="Section-Header"><p>2. EVN thực hiện báo cáo theo định kỳ và báo cáo bất thường, bao gồm:</p></div><div data-bbox="210 718 844 756" data-label="Text"><p>a) Quá trình sử dụng vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác tại EVN và Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;</p></div><div data-bbox="209 768 844 842" data-label="Text"><p>b) Quá trình tổ chức thực hiện và kết quả của: Chiến lược, kế hoạch dài hạn của EVN; quyết định kế hoạch hàng năm của EVN mà chủ sở hữu đã thông qua; quyết định chiến lược, kế hoạch dài hạn, ngành, nghề kinh doanh của các công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ;</p></div><div data-bbox="208 853 842 893" data-label="Text"><p>c) Quá trình và kết quả thực hiện các dự án đầu tư nằm trong quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn của EVN đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;</p></div><div data-bbox="812 907 840 923" data-label="Page-Footer"><p>64</p></div>
 
 
chandra_raw/05cc545874a24d11ac634aa17279ba55.html DELETED
@@ -1,47 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="490 33 527 49" data-label="Page-Header">110</div>
2
- <div data-bbox="127 75 897 118" data-label="Text">
3
- <p>hoặc theo tiêu chuẩn riêng phù hợp với mục đích giao kết hợp đồng và theo quy định của Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="189 125 611 145" data-label="Section-Header">
6
- <h4><b>Điều 433. Giá và phương thức thanh toán</b></h4>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="129 151 900 235" data-label="Text">
9
- <p>1. Giá, phương thức thanh toán do các bên thỏa thuận hoặc do người thứ ba xác định theo yêu cầu của các bên. Trường hợp pháp luật quy định giá, phương thức thanh toán phải theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thỏa thuận của các bên phải phù hợp với quy định đó.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="130 239 902 323" data-label="Text">
12
- <p>2. Trường hợp không có thỏa thuận hoặc thỏa thuận không rõ ràng về giá, phương thức thanh toán thì giá được xác định theo giá thị trường, phương thức thanh toán được xác định theo tập quán tại địa điểm và thời điểm giao kết hợp đồng.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="192 328 686 350" data-label="Section-Header">
15
- <h4><b>Điều 434. Thời hạn thực hiện hợp đồng mua bán</b></h4>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="132 356 902 418" data-label="Text">
18
- <p>1. Thời hạn thực hiện hợp đồng mua bán do các bên thỏa thuận. Bên bán phải giao tài sản cho bên mua đúng thời hạn đã thỏa thuận; bên bán chỉ được giao tài sản trước hoặc sau thời hạn nếu được bên mua đồng ý.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="132 425 903 486" data-label="Text">
21
- <p>2. Khi các bên không thỏa thuận thời hạn giao tài sản thì bên mua có quyền yêu cầu bên bán giao tài sản và bên bán cũng có quyền yêu cầu bên mua nhận tài sản bất cứ lúc nào, nhưng phải báo trước cho nhau một thời gian hợp lý.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="133 492 904 573" data-label="Text">
24
- <p>3. Bên mua thanh toán tiền mua theo thời gian thỏa thuận. Nếu không xác định hoặc xác định không rõ ràng thời gian thanh toán thì bên mua phải thanh toán ngay tại thời điểm nhận tài sản mua hoặc nhận giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu tài sản.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="194 580 511 601" data-label="Section-Header">
27
- <h4><b>Điều 435. Địa điểm giao tài sản</b></h4>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="135 606 905 649" data-label="Text">
30
- <p>Địa điểm giao tài sản do các bên thỏa thuận; nếu không có thỏa thuận thì áp dụng quy định tại khoản 2 Điều 277 của Bộ luật này.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="195 655 552 676" data-label="Section-Header">
33
- <h4><b>Điều 436. Phương thức giao tài sản</b></h4>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="136 683 906 724" data-label="Text">
36
- <p>1. Tài sản được giao theo phương thức do các bên thỏa thuận; nếu không có thỏa thuận thì tài sản do bên bán giao một lần và trực tiếp cho bên mua.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="135 730 906 811" data-label="Text">
39
- <p>2. Trường hợp theo thỏa thuận, bên bán giao tài sản cho bên mua thành nhiều lần mà bên bán thực hiện không đúng nghĩa vụ ở một lần nhất định thì bên mua có thể hủy bỏ phần hợp đồng liên quan đến lần vi phạm đó và yêu cầu bồi thường thiệt hại.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="197 816 800 838" data-label="Section-Header">
42
- <h4><b>Điều 437. Trách nhiệm do giao tài sản không đúng số lượng</b></h4>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="136 844 907 925" data-label="Text">
45
- <p>1. Trường hợp bên bán giao tài sản với số lượng nhiều hơn số lượng đã thỏa thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận phần dư ra; nếu nhận thì phải thanh toán đối với phần dư ra theo giá được thỏa thuận trong hợp đồng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.</p>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="484 961 534 985" data-label="Page-Footer">111</div>