chandra-mlops-bot commited on
Commit
2674a6a
·
1 Parent(s): 42024a4

Add 1091 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0029405d1ac44d938b32860d36551f87.html +0 -1
  2. chandra_raw/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.html +1 -0
  3. chandra_raw/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.html +101 -0
  4. chandra_raw/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.html +23 -0
  5. chandra_raw/007aabbd03c9445ba8b2863fc220a1d6.html +0 -1
  6. chandra_raw/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.html +208 -0
  7. chandra_raw/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.html +1 -0
  8. chandra_raw/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.html +96 -0
  9. chandra_raw/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.html +63 -0
  10. chandra_raw/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.html +1 -0
  11. chandra_raw/0150fc3d7f3a4be89e738430ac606a15.html +0 -1
  12. chandra_raw/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.html +1 -0
  13. chandra_raw/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.html +139 -0
  14. chandra_raw/0171a8466b204e4ca86839cff70a7587.html +0 -110
  15. chandra_raw/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.html +129 -0
  16. chandra_raw/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.html +46 -0
  17. chandra_raw/020a218804724b2996f7e3cf52c9a6e7.html +0 -1
  18. chandra_raw/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.html +1 -0
  19. chandra_raw/02148617ac7448b78c03452664329c41.html +1 -0
  20. chandra_raw/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.html +1 -0
  21. chandra_raw/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.html +1 -0
  22. chandra_raw/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.html +38 -0
  23. chandra_raw/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.html +1 -0
  24. chandra_raw/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.html +89 -0
  25. chandra_raw/02974815cee940299d06373ab8d67227.html +0 -121
  26. chandra_raw/02a6ca2aa97b4bb0a994b7808c7ad036.html +0 -1
  27. chandra_raw/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.html +243 -0
  28. chandra_raw/0330ef654249482ea10828157c14dd70.html +0 -1
  29. chandra_raw/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.html +1 -0
  30. chandra_raw/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.html +93 -0
  31. chandra_raw/03a141c086d64158987c87b056f9bb15.html +0 -1
  32. chandra_raw/03bac8b6f70b42b2a83c4ccc4d4657c2.html +0 -1
  33. chandra_raw/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.html +115 -0
  34. chandra_raw/03e133e31a2a46bd9ba8730eab140634.html +0 -1
  35. chandra_raw/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.html +1 -0
  36. chandra_raw/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.html +1 -0
  37. chandra_raw/0442bc40962742a9b2d31c1389166e2d.html +0 -1
  38. chandra_raw/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.html +1 -0
  39. chandra_raw/0466322627d947899a29afcabf9b1301.html +0 -16
  40. chandra_raw/04cbcbe373dd446c9ace65dd5c76d6c3.html +0 -1
  41. chandra_raw/05023170e129425297a017e0a3b9d769.html +1 -0
  42. chandra_raw/0518a29c7bd04bf1951afd0276b29741.html +0 -1
  43. chandra_raw/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.html +1 -0
  44. chandra_raw/0556fcfcd5944460877224f3a287a78f.html +0 -1
  45. chandra_raw/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.html +66 -0
  46. chandra_raw/05fd2b484342457782335ef993468e81.html +1 -0
  47. chandra_raw/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.html +112 -0
  48. chandra_raw/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.html +1 -0
  49. chandra_raw/061368ab3e134544a765b6231074a49b.html +1 -0
  50. chandra_raw/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.html +128 -0
chandra_raw/0029405d1ac44d938b32860d36551f87.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="114 50 574 70" data-label="Text"><p>thành của chúng, ví dụ, nhóm 39.23 hoặc Phần XV).</p></div><div data-bbox="114 67 897 105" data-label="Text"><p>2. Theo Chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ kiện cho các máy, thiết bị, dụng cụ hoặc các mặt hàng của Chương này được phân loại theo các nguyên tắc sau:</p></div><div data-bbox="114 103 897 158" data-label="Text"><p>a) Các bộ phận và phụ kiện là hàng hoá thuộc nhóm bất kỳ trong Chương này hoặc Chương 84, 85 hoặc 91 (trừ các nhóm 84.87, 85.48 hoặc 90.33) trong mọi trường hợp được phân loại vào các nhóm riêng của chúng;</p></div><div data-bbox="114 156 897 230" data-label="Text"><p>b) Các bộ phận và phụ kiện khác, nếu chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho một loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ riêng biệt, hoặc với một số loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ trong cùng một nhóm (kể cả máy, thiết bị hoặc dụng cụ của nhóm 90.10, 90.13 hoặc 90.31) được phân loại theo máy, thiết bị hoặc dụng cụ cùng loại đó;</p></div><div data-bbox="175 228 817 248" data-label="Text"><p>c) Tất cả các bộ phận và phụ kiện khác được phân loại trong nhóm 90.33.</p></div><div data-bbox="114 246 897 283" data-label="Text"><p>3. Các quy định trong Chú giải 3 và 4 của Phần XVI cũng áp dụng đối với Chương này.</p></div><div data-bbox="114 281 897 355" data-label="Text"><p>4. Nhóm 90.05 không áp dụng cho kính ngấm dùng để lấp vào vũ khí, kính ngấm tiềm vọng để lấp vào tàu ngầm hoặc xe tăng, hoặc kính viễn vọng dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng của Chương này hoặc của Phần XVI; kính ngấm và kính viễn vọng như vậy được phân loại vào nhóm 90.13.</p></div><div data-bbox="114 353 897 408" data-label="Text"><p>5. Tuy nhiên, theo Chú giải này, những dụng cụ, thiết bị hoặc máy quang học dùng để đo hoặc kiểm tra, có thể phân loại ở cả 2 nhóm 90.13 và 90.31 thì phải xếp vào nhóm 90.31.</p></div><div data-bbox="114 407 897 445" data-label="Text"><p>6. Theo mục đích của nhóm 90.21, thuật ngữ "các dụng cụ chính hình" được hiểu là các dụng cụ dùng để:</p></div><div data-bbox="114 443 897 498" data-label="List-Group"><ul><li>- Ngăn ngừa hoặc điều chỉnh một số biến dạng của cơ thể; hoặc</li><li>- Trợ giúp hoặc nẹp giữ các bộ phận cơ thể sau khi bị bệnh, phẫu thuật hoặc bị thương.</li></ul></div><div data-bbox="114 496 897 569" data-label="Text"><p>Các dụng cụ chính hình bao gồm cả giày, dép và các đế đặc biệt bên trong của giày, dép được thiết kế để cố định tình trạng sau khi chính hình, với điều kiện là chúng hoặc (1) được làm theo số đo hoặc (2) được sản xuất hàng loạt, dưới hình thức độc dạng và không theo đôi và được thiết kế để dùng cho cả hai chân.</p></div><div data-bbox="175 568 457 588" data-label="Text"><p>7. Nhóm 90.32 chỉ áp dụng với:</p></div><div data-bbox="114 586 897 713" data-label="Text"><p>(a) Các thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển tự động dòng chảy, mức, áp suất hoặc các biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí, hoặc dùng để điều khiển tự động nhiệt độ, cho dù các hoạt động của chúng có hoặc không phụ thuộc vào sự biến đổi của một hiện tượng điện mà hiện tượng điện đó biến đổi theo yếu tố được điều khiển tự động, chúng được thiết kế để điều chỉnh, và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường, thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó; và</p></div><div data-bbox="114 712 897 802" data-label="Text"><p>(b) Các thiết bị điều chỉnh tự động các đại lượng điện, và các thiết bị hoặc dụng cụ điều khiển tự động các đại lượng phi điện, mà hoạt động của chúng phụ thuộc vào một hiện tượng điện biến đổi theo yếu tố được điều khiển, chúng được thiết kế để điều chỉnh và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó.</p></div><div data-bbox="111 815 895 930" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Mã hàng</th><th>Mô tả hàng hoá</th><th>Thuế suất (%)</th></tr></thead><tbody><tr><td>90.01</td><td>Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương</td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="61 942 150 973" data-label="Page-Footer"><p>594</p></div>
 
 
chandra_raw/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="167 83 907 124" data-label="Text"><p>- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ nâng cao cho 200 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở nước ngoài;</p></div><div data-bbox="167 136 905 176" data-label="Text"><p>- Tổ chức bồi dưỡng, thực tập chuyên sâu dài hạn ở nước ngoài cho 40 lượt người.</p></div><div data-bbox="213 187 794 209" data-label="Section-Header"><p><b>b) Đối với nhân lực nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật</b></p></div><div data-bbox="165 220 905 298" data-label="Text"><p>- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ cơ sở và nâng cao cho 1700 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở trong nước; bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ cơ sở về kỹ thuật hạt nhân và các kỹ thuật liên quan cho 450 lượt người theo hình thức dài hạn ở trong nước;</p></div><div data-bbox="165 310 905 350" data-label="Text"><p>- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ nâng cao cho 370 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở nước ngoài;</p></div><div data-bbox="165 360 903 400" data-label="Text"><p>- Tổ chức bồi dưỡng, thực tập chuyên sâu dài hạn ở nước ngoài cho 60 lượt người.</p></div><div data-bbox="212 411 498 432" data-label="Section-Header"><h3><b>III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN</b></h3></div><div data-bbox="164 443 904 483" data-label="Text"><p>Bộ Khoa học và Công nghệ phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện các giải pháp sau đây:</p></div><div data-bbox="163 494 904 571" data-label="Text"><p>1. Rà soát, sắp xếp, bổ sung nguồn nhân lực bảo đảm số lượng và cơ cấu chuyên môn phù hợp cho các cơ quan quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật phục vụ phát triển điện hạt nhân để cử đi bồi dưỡng, thực tập hàng năm.</p></div><div data-bbox="163 583 904 625" data-label="Text"><p>2. Hoàn thiện cơ chế đào tạo, bồi dưỡng và phát triển nguồn nhân lực phù hợp yêu cầu đặc thù phục vụ phát triển điện hạt nhân.</p></div><div data-bbox="162 639 905 734" data-label="Text"><p>3. Xây dựng hệ thống chương trình, tài liệu, cơ sở dữ liệu; tăng cường trang thiết bị, phương tiện giảng dạy, bao gồm thiết bị mô phỏng nhà máy điện hạt nhân, các chương trình tính toán, hệ thống công nghệ thông tin và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho phát triển điện hạt nhân.</p></div><div data-bbox="161 746 904 824" data-label="Text"><p>4. Đẩy mạnh và mở rộng hợp tác với các tổ chức quốc tế, các nước có nền khoa học và công nghiệp hạt nhân phát triển nhằm thu hút và sử dụng hiệu quả các nguồn lực, tăng cường trao đổi chuyên gia, kinh nghiệm, hỗ trợ kỹ thuật, đầu tư trang thiết bị.</p></div><div data-bbox="209 834 484 853" data-label="Section-Header"><h3><b>IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN</b></h3></div><div data-bbox="161 863 905 923" data-label="Text"><p>1. Kinh phí thực hiện Kế hoạch từ các nguồn: ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ; tài trợ của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế; các nguồn thu và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.</p></div><div data-bbox="885 952 904 969" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.html ADDED
@@ -0,0 +1,101 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="81 33 913 941" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã tham chiếu</th>
6
+ <th>Nội dung/Yêu cầu cần đạt</th>
7
+ </tr>
8
+ </thead>
9
+ <tbody>
10
+ <tr>
11
+ <td>IU07.3.2.2</td>
12
+ <td>Biết cách tạo và cập nhật danh mục hình vẽ dựa vào phong cách và định dạng.</td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td>IU07.3.2.3</td>
16
+ <td>Biết cách đánh dấu/xóa dấu chỉ mục: chỉ mục chính, chỉ mục con. Biết tạo, cập nhật chỉ mục dựa trên các mục được đánh dấu.</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td><b>IU07.3.3</b></td>
20
+ <td><b>Đánh dấu, tham chiếu</b></td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>IU07.3.3.1</td>
24
+ <td>Biết cách thêm, xóa các điểm đánh dấu văn bản (bookmark).</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>IU07.3.3.2</td>
28
+ <td>Biết cách thêm xóa tham chiếu đến: các nội dung được đánh số, đề mục, bookmark, hình vẽ, bảng, mục chỉ mục.</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td><b>IU07.3.4</b></td>
32
+ <td><b>Kết nối, nhúng dữ liệu</b></td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>IU07.3.4.1</td>
36
+ <td>Biết cách chèn, sửa, xóa một siêu liên kết trong văn bản.</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>IU07.3.4.2</td>
40
+ <td>Hiểu được cách liên kết dữ liệu từ một tài liệu, một ứng dụng và hiển thị như một đối tượng, biểu tượng trong văn bản.</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>IU07.3.4.3</td>
44
+ <td>Biết cách cập nhật, xóa bỏ liên kết.</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>IU07.3.4.4</td>
48
+ <td>Biết cách nhúng dữ liệu vào tài liệu như một đối tượng.</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>IU07.3.4.5</td>
52
+ <td>Biết cách biên tập, xóa dữ liệu nhúng.</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td><b>IU07.4</b></td>
56
+ <td><b>Trường và biểu mẫu</b></td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td><b>IU07.4.1</b></td>
60
+ <td><b>Trường văn bản</b></td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>IU07.4.1.1</td>
64
+ <td>Hiểu chức năng và cách tạo trường (field) trong văn bản.</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>IU07.4.1.2</td>
68
+ <td>Biết cách thêm và xóa các trường.</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>IU07.4.1.3</td>
72
+ <td>Biết cách đặt tên, thay đổi định dạng trường.</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td>IU07.4.1.4</td>
76
+ <td>Biết cách khóa/mở khóa, cập nhật một trường.</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td><b>IU07.4.2</b></td>
80
+ <td><b>Biểu mẫu văn bản</b></td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>IU07.4.2.1</td>
84
+ <td>Hiểu chức năng và cách dùng biểu mẫu (form).</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>IU07.4.2.2</td>
88
+ <td>Biết cách tạo, thay đổi một biểu mẫu bằng cách thay đổi thuộc tính của các trường như trường văn bản, hộp kiểm (check box), danh mục kéo xuống.</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>IU07.4.2.2</td>
92
+ <td>Biết cách thêm hướng dẫn cho một trường trong biểu mẫu (hiện trên thanh công cụ, kích hoạt bằng phím tắt).</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>IU07.4.2.3</td>
96
+ <td>Hiểu được cách đặt/hủy chế độ bảo vệ đối với một biểu mẫu.</td>
97
+ </tr>
98
+ </tbody>
99
+ </table>
100
+ </div>
101
+ <div data-bbox="853 945 868 960" data-label="Page-Footer">3</div>
chandra_raw/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.html ADDED
@@ -0,0 +1,23 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="850 15 930 45" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
2
+ <div data-bbox="158 66 412 85" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
3
+ <div data-bbox="476 67 917 104" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
4
+ <div data-bbox="178 114 389 135" data-label="Text"><p>Số: 5125 /VPCP-KTN</p></div>
5
+ <div data-bbox="517 118 870 137" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2013</p></div>
6
+ <div data-bbox="127 149 439 182" data-label="Text"><p>V/v nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Định An- Cần Thơ.</p></div>
7
+ <div data-bbox="60 200 355 295" data-label="Image">
8
+ <img alt="Official stamp of the Government Information Center (CƠNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'HOÀ TỐ' and 'ĐỀN'."/>
9
+ <p>Official stamp of the Government Information Center (CƠNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ). The stamp contains the text 'ĐỀN' and 'Số: 5125' and 'Ngày: 25/6'. There is a handwritten note 'HOÀ TỐ' written diagonally across the stamp.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="390 237 480 256" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
12
+ <div data-bbox="473 257 721 309" data-label="List-Group">
13
+ <ul style="list-style-type: none;">
14
+ <li>- Bộ Giao thông vận tải;</li>
15
+ <li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li>
16
+ <li>- Bộ Tài chính.</li>
17
+ </ul>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="160 361 890 444" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 4975/BGTVT - KCHT ngày 31 tháng 5 năm 2013) về việc nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải từ cửa Định An vào Cần Thơ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div>
20
+ <div data-bbox="160 447 890 511" data-label="Text"><p>1. Thông nhất với báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá hiệu quả hoạt động nạo vét, duy tu tuyến luồng từ cửa Định An vào Cần Thơ (tuyến luồng Định An) của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản nêu trên.</p></div>
21
+ <div data-bbox="160 534 890 640" data-label="Text"><p>2. Bộ Giao thông vận tải khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản số 721/TTg - KTN ngày 28 tháng 5 năm 2012 và số 3088/VPCP - KTN ngày 18 tháng 4 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ về xây dựng quy chế quản lý hoạt động nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải trong phạm vi cả nước.</p></div>
22
+ <div data-bbox="160 663 890 770" data-label="Text"><p>3. Về việc bố trí nguồn vốn thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng Định An: Bộ Giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính thực hiện việc xử lý nguồn vốn đầu tư nạo vét tuyến luồng Định An theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 144/TB - VPCP ngày 01 tháng 4 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.</p></div>
23
+ <div data-bbox="160 793 890 856" data-label="Text"><p>4. Đồng ý chấm dứt Dự án BOT tuyến luồng Định An của Công ty TNHH Quang Vinh như đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản nêu trên; Bộ Giao thông vận tải thực hiện việc chấm dứt dự án theo quy định của pháp luật.</p></div>
chandra_raw/007aabbd03c9445ba8b2863fc220a1d6.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="200 119 859 175" data-label="Text"><p>b) Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN tổ chức đánh giá nghiệm thu cấp nhà nước đối với Dự án KH&amp;CN và nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN do Tổ chức chủ trì Dự án KH&amp;CN trực tiếp thực hiện.</p></div><div data-bbox="200 179 859 215" data-label="Text"><p>4. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN tổ chức đánh giá tổng kết Dự án KH&amp;CN.</p></div><div data-bbox="200 220 859 292" data-label="Text"><p>5. Việc đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN được thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp nhà nước.</p></div><div data-bbox="200 297 857 334" data-label="Text"><p>6. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả Dự án KH&amp;CN thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="250 339 437 358" data-label="Text"><p>7. Thanh lý hợp đồng:</p></div><div data-bbox="200 362 857 399" data-label="Text"><p>a) Tổ chức chủ trì Dự án KH&amp;CN thực hiện thanh lý hợp đồng các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN sau khi có kết quả đánh giá nghiệm thu;</p></div><div data-bbox="200 403 857 457" data-label="Text"><p>b) Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN thực hiện thanh lý hợp đồng với Tổ chức chủ trì Dự án KH&amp;CN sau khi có kết quả đánh giá nghiệm thu Dự án KH&amp;CN;</p></div><div data-bbox="200 463 857 516" data-label="Text"><p>c) Trình tự, thủ tục thanh lý hợp đồng Dự án KH&amp;CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN thực hiện theo quy định hiện hành đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp nhà nước.</p></div><div data-bbox="248 520 575 540" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Thanh tra, khiếu nại, tố cáo.</b></h4></div><div data-bbox="197 546 857 599" data-label="Text"><p>1. Hoạt động thực hiện Dự án KH&amp;CN chịu sự thanh tra của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Luật Khoa học và Công nghệ, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Thanh tra, Luật Kế toán và các văn bản pháp luật khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="197 603 855 657" data-label="Text"><p>2. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tổ chức quản lý và hoạt động của Dự án KH&amp;CN được thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.</p></div><div data-bbox="247 662 452 682" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Xử lý vi phạm</b></h4></div><div data-bbox="195 686 853 740" data-label="Text"><p>1. Tổ chức và cá nhân trong quá trình thực hiện Dự án KH&amp;CN nếu vi phạm quy định tại Thông tư này thì bị xử lý theo quy định hiện hành về quản lý các nhiệm vụ KH&amp;CN cấp nhà nước.</p></div><div data-bbox="194 745 853 835" data-label="Text"><p>2. Thủ trưởng tổ chức và cá nhân được giao quản lý nhà nước Dự án KH&amp;CN nếu không làm đầy đủ trách nhiệm được giao, đặt ra các thủ tục ngoài quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức.</p></div><div data-bbox="820 908 851 926" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
 
 
chandra_raw/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.html ADDED
@@ -0,0 +1,208 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="70 46 918 770" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>121</td>
5
+ <td>SYM T880 SC1 -A2, ô tô tải 880kg, không thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014</td>
6
+ <td>Việt Nam</td>
7
+ <td>143.850</td>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <td>122</td>
11
+ <td>SYM ô tô tải VAN V5-SC-A2, ô tô tải van, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
12
+ <td>Việt Nam</td>
13
+ <td>266.700</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td>123</td>
17
+ <td>SYM ô tô con V9-SC3-B2, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
18
+ <td>Việt Nam</td>
19
+ <td>310.800</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>124</td>
23
+ <td>SYM SJ1-A, Loại cao cấp, có thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
24
+ <td>Việt Nam</td>
25
+ <td>312.900</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>125</td>
29
+ <td>SYM SJ1-A, Loại cao cấp, không thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
30
+ <td>Việt Nam</td>
31
+ <td>294.000</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>126</td>
35
+ <td>SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
36
+ <td>Việt Nam</td>
37
+ <td>306.600</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>127</td>
41
+ <td>SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
42
+ <td>Việt Nam</td>
43
+ <td>287.700</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>128</td>
47
+ <td>SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014</td>
48
+ <td>Việt Nam</td>
49
+ <td>291.900</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>129</td>
53
+ <td>FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1.6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013-2014</td>
54
+ <td>Việt Nam</td>
55
+ <td>729.000</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>130</td>
59
+ <td>SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014</td>
60
+ <td>Việt Nam</td>
61
+ <td>273.000</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>131</td>
65
+ <td>HON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014</td>
66
+ <td>Việt Nam</td>
67
+ <td>590.000</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>132</td>
71
+ <td>TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS G) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014</td>
72
+ <td>Thái Lan</td>
73
+ <td>669.000</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>133</td>
77
+ <td>TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS E) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014</td>
78
+ <td>Thái Lan</td>
79
+ <td>620.000</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>134</td>
83
+ <td>TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x2), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014</td>
84
+ <td>Việt Nam</td>
85
+ <td>1.009.000</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>135</td>
89
+ <td>TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x4), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014</td>
90
+ <td>Việt Nam</td>
91
+ <td>1.115.000</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>136</td>
95
+ <td>FORD RANGER UL2WLAA, pick up, số sàn, loại 4x4, 879kg công suất 92kw, năm 2014</td>
96
+ <td>Việt Nam</td>
97
+ <td>629.000</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>137</td>
101
+ <td>FORD RANGER UL2WLAB, pick up, số sàn, loại 4x4, 863kg công suất 92kw, năm 2014</td>
102
+ <td>Việt Nam</td>
103
+ <td>635.000</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>138</td>
107
+ <td>FORD RANGER XLS, UG1HLAE, pick up, số sàn, loại 4x2, 994kg công suất 92kw, năm 2014</td>
108
+ <td>Việt Nam</td>
109
+ <td>611.000</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>139</td>
113
+ <td>FORD RANGER XLS, UG1HLAD, pick up, số tự động, loại 4x2, 947kg công suất 110kw, năm 2014</td>
114
+ <td>Việt Nam</td>
115
+ <td>638.000</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>140</td>
119
+ <td>FORD RANGER WILDTRAK UL3ALAA, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 110kw, năm 2014</td>
120
+ <td>Việt Nam</td>
121
+ <td>804.000</td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>141</td>
125
+ <td>FORD RANGER WILDTRAK UK8JLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 147kw, năm 2014</td>
126
+ <td>Việt Nam</td>
127
+ <td>838.000</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>142</td>
131
+ <td>FORD RANGER XLT UG1TLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 814kg công suất 110kw, năm 2014</td>
132
+ <td>Việt Nam</td>
133
+ <td>747.000</td>
134
+ </tr>
135
+ <tr>
136
+ <td>143</td>
137
+ <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014</td>
138
+ <td>Việt Nam</td>
139
+ <td>598.000</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>144</td>
143
+ <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014</td>
144
+ <td>Việt Nam</td>
145
+ <td>606.000</td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>145</td>
149
+ <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014</td>
150
+ <td>Việt Nam</td>
151
+ <td>644.000</td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>146</td>
155
+ <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014</td>
156
+ <td>Việt Nam</td>
157
+ <td>652.000</td>
158
+ </tr>
159
+ <tr>
160
+ <td>147</td>
161
+ <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014</td>
162
+ <td>Việt Nam</td>
163
+ <td>673.000</td>
164
+ </tr>
165
+ <tr>
166
+ <td>148</td>
167
+ <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014</td>
168
+ <td>Việt Nam</td>
169
+ <td>681.000</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>149</td>
173
+ <td>KIA SORENTO XM22D E2 MT-2WD, 2.199 cm3, 07 chỗ, năm 2014</td>
174
+ <td>Hàn Quốc</td>
175
+ <td>838.000</td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>150</td>
179
+ <td>NISSAN INFINITI QX70 (TLSNLVLS51EGAE-C) 3,696cc 5 chỗ, 2 cầu, 2014</td>
180
+ <td>Nhật Bản</td>
181
+ <td>3.099.000</td>
182
+ </tr>
183
+ <tr>
184
+ <td>151</td>
185
+ <td>NISSAN INFINITI QX80 (JPKNLHLZ62E Q7) 5,552cc 7 chỗ, 2 cầu, 2014</td>
186
+ <td>Nhật Bản</td>
187
+ <td>4.499.000</td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td>152</td>
191
+ <td>TRƯỜNG GIANG, DMYCY8TA/KM, tải thùng 1cầu, năm 2014</td>
192
+ <td>Việt Nam</td>
193
+ <td>615.000</td>
194
+ </tr>
195
+ </table>
196
+ </div>
197
+ <div data-bbox="598 796 801 830" data-label="Text">
198
+ <p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</p>
199
+ </div>
200
+ <div data-bbox="582 817 758 943" data-label="Image">
201
+ <img alt="Official circular seal of the People's Council of the province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'TỈNH'."/>
202
+ </div>
203
+ <div data-bbox="665 947 869 969" data-label="Text">
204
+ <p>Hoàng Trọng Hải</p>
205
+ </div>
206
+ <div data-bbox="900 975 915 990" data-label="Page-Footer">
207
+ <p>6</p>
208
+ </div>
chandra_raw/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="209 130 847 238" data-label="Text"><p>2. Trường hợp trong hợp đồng vận tải không có nội dung quy định về việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt do lỗi của người kinh doanh vận tải hàng hóa và hai bên không thỏa thuận được mức bồi thường thì người kinh doanh vận tải hàng hóa bồi thường cho người thuê vận tải theo mức 70.000 (bảy mươi nghìn) đồng Việt Nam cho một kilôgam hàng hóa bị tổn thất, trừ trường hợp có quyết định khác của Tòa án hoặc trọng tài.</p></div><div data-bbox="209 250 845 287" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 11. Quy định đối với lái xe, người điều hành vận tải và xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải</b></p></div><div data-bbox="250 299 763 318" data-label="Text"><p>1. Lái xe kinh doanh vận tải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:</p></div><div data-bbox="208 329 844 367" data-label="Text"><p>a) Phải được đơn vị kinh doanh vận tải đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế theo quy định;</p></div><div data-bbox="209 378 844 416" data-label="Text"><p>b) Phải được khám sức khỏe định kỳ và được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Y tế;</p></div><div data-bbox="209 427 844 465" data-label="Text"><p>c) Phải được tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="208 476 844 513" data-label="Text"><p>2. Người điều hành vận tải của doanh nghiệp, hợp tác xã phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:</p></div><div data-bbox="248 524 734 543" data-label="Text"><p>a) Không được đồng thời làm việc tại cơ quan, đơn vị khác;</p></div><div data-bbox="208 555 844 592" data-label="Text"><p>b) Không phải là lao động trực tiếp lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô kinh doanh của đơn vị mình;</p></div><div data-bbox="248 603 712 623" data-label="Text"><p>c) Được tập huấn theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="208 634 842 672" data-label="Text"><p>3. Xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:</p></div><div data-bbox="208 683 842 775" data-label="Text"><p>a) Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe taxi, xe buýt, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe chở công - ten - nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe ô tô vận tải hàng hóa phải được gắn phù hiệu; xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch phải được gắn biển hiệu theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="208 786 842 825" data-label="Text"><p>b) Xe ô tô phải được bảo dưỡng, sửa chữa và có sổ ghi chép theo dõi quá trình hoạt động theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="208 835 840 874" data-label="Text"><p>c) Trên xe phải được niêm yết đầy đủ các thông tin theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="820 901 840 918" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.html ADDED
@@ -0,0 +1,96 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="124 56 596 337" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td></td>
6
+ <td></td>
7
+ <td>H4.1</td>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <td></td>
11
+ <td></td>
12
+ <td></td>
13
+ <td>P3</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td></td>
17
+ <td></td>
18
+ <td>HB.1</td>
19
+ <td>H4.3</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>H1.1</td>
23
+ <td></td>
24
+ <td>P2</td>
25
+ <td>HB.4</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>H1.2</td>
29
+ <td>H2.1</td>
30
+ <td>HB.3</td>
31
+ <td>H4.4</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>H1.3</td>
35
+ <td>H2.2</td>
36
+ <td>HB.4</td>
37
+ <td>H4.5</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>P1</td>
41
+ <td>P2</td>
42
+ <td>P3</td>
43
+ <td>P4</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>Nhập khẩu<br/>giống cây<br/>trồng ngoài<br/>danh mục</td>
47
+ <td>Đăng ký<br/>khảo<br/>nghiệm<br/>quốc gia</td>
48
+ <td>Công nhận<br/>GCT cho<br/>sản xuất thủ</td>
49
+ <td>Công nhận<br/>chính thức<br/>GCT.</td>
50
+ </tr>
51
+ </table>
52
+ </div>
53
+ <div data-bbox="133 354 237 372" data-label="Text">
54
+ <p><b>Chú thích:</b></p>
55
+ </div>
56
+ <div data-bbox="217 375 870 500" data-label="Table">
57
+ <table border="1">
58
+ <tr>
59
+ <td><b>H<sub>i,j</sub></b></td>
60
+ <td>Mã hóa tên hồ sơ số j của thủ tục số i của quy trình.</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td><b>P<sub>i</sub></b></td>
64
+ <td>Kết quả giải quyết của thủ tục thứ i.</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>Thành phần hồ sơ là kết quả của thủ tục trước</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td></td>
72
+ <td>Thành phần hồ sơ bị trùng</td>
73
+ </tr>
74
+ </table>
75
+ </div>
76
+ <div data-bbox="188 516 527 538" data-label="Section-Header">
77
+ <h2><b>Bước 2: Rà soát, đánh giá TTHC</b></h2>
78
+ </div>
79
+ <div data-bbox="188 544 309 563" data-label="Section-Header">
80
+ <h3><b>a. Nội dung</b></h3>
81
+ </div>
82
+ <div data-bbox="125 569 904 669" data-label="Text">
83
+ <p>Việc rà soát, đánh giá được thực hiện sau khi hoàn thành bước lập sơ đồ nhóm TTHC. Rà soát, đánh giá từng TTHC phải đặt trong mối quan với các thủ tục trong nhóm. Vì vậy, quá trình đánh giá TTHC đơn lẻ và đánh giá tổng thể được tiến hành đồng thời, có tác dụng hỗ trợ cho nhau để đưa ra phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách TTHC toàn diện, triệt để hơn.</p>
84
+ </div>
85
+ <div data-bbox="123 673 902 752" data-label="Text">
86
+ <p>Việc vận dụng phương pháp rà soát, đánh giá nhóm TTHC sẽ giúp xem xét mối quan hệ tương quan của TTHC trong nhóm từ đó giúp đánh giá và trả lời các câu hỏi về tính cần thiết, tính hợp lý của TTHC. Việc phân tích sơ đồ được thực hiện cụ thể như sau:</p>
87
+ </div>
88
+ <div data-bbox="121 757 900 795" data-label="Text">
89
+ <p><i>- Đánh giá sự cần thiết của TTHC trong mối quan hệ biện chứng với nhóm TTHC:</i></p>
90
+ </div>
91
+ <div data-bbox="119 802 898 940" data-label="Text">
92
+ <p>Dựa trên sơ đồ tổng thể để phân tích sự cần thiết của TTHC trong nhóm, trong đó tập trung vào tiêu chí đánh giá mục tiêu quản lý và mức độ ảnh hưởng của thủ tục đối với nhóm thủ tục. Qua việc xem xét, đánh giá phát hiện những điểm bất hợp lý, những TTHC không thật sự cần thiết do trùng lặp, hoặc đã được quản lý bằng các thủ tục ở công đoạn trước đó hoặc tiếp theo,... từ đó định hướng cho việc nghiên cứu đề xuất phương án phù hợp, ví dụ: bãi bỏ hoặc gộp để tiến hành đồng thời những TTHC đó,...</p>
93
+ </div>
94
+ <div data-bbox="874 946 894 963" data-label="Page-Footer">
95
+ <p>4</p>
96
+ </div>
chandra_raw/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.html ADDED
@@ -0,0 +1,63 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="811 78 854 94" data-label="Page-Header">MBT</div>
2
+ <div data-bbox="225 101 441 118" data-label="Text">THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</div>
3
+ <div data-bbox="480 103 845 138" data-label="Text">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</div>
4
+ <div data-bbox="252 146 402 164" data-label="Text">Số: 943 /CD-TTg</div>
5
+ <div data-bbox="533 150 787 167" data-label="Text">Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2013</div>
6
+ <div data-bbox="472 182 591 200" data-label="Section-Header">CÔNG ĐIỆN</div>
7
+ <div data-bbox="246 196 814 237" data-label="Text">Về việc đẩy nhanh công tác giải phóng mặt bằng phục vụ thi công<br/>Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng</div>
8
+ <div data-bbox="112 235 251 300" data-label="Image">
9
+ <img alt="Logo of the Government of Vietnam (Hoà Tộc)"/>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="382 268 677 287" data-label="Text">THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:</div>
12
+ <div data-bbox="125 313 292 370" data-label="Form">
13
+ <table border="1">
14
+ <tr>
15
+ <td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td><b>ĐẾN</b> Số: ..... SNT/.....</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>Ngày: ..... NS/6..</td>
22
+ </tr>
23
+ </table>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="298 310 621 364" data-label="List-Group">
26
+ <ul>
27
+ <li>- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;</li>
28
+ <li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên;</li>
29
+ <li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.</li>
30
+ </ul>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="191 385 860 456" data-label="Text">
33
+ <p>Hiện nay, dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng do Tổng công ty phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam (VIDIFI) làm Chủ đầu tư đang chậm tiến độ do chậm trễ trong việc bàn giao mặt bằng và cần trợ của người dân trong quá trình thi công.</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="189 461 858 534" data-label="Text">
36
+ <p>Để đảm bảo hoàn thành Dự án đúng tiến độ, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương tập trung chỉ đạo giải quyết dứt điểm các vướng mắc trong công tác giải phóng mặt bằng theo các nội dung cụ thể được nêu tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="188 537 857 625" data-label="Text">
39
+ <p>Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên chỉ đạo các cơ quan Ban ngành phối hợp cùng Chủ đầu tư tiếp tục tuyên truyền, vận động, giải thích để giải quyết dứt điểm việc cần trợ thi công của nhân dân thôn Ninh Đạo, xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên đối với việc thi công công chui dân sinh tại lý trình Km30+360.</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="188 631 856 687" data-label="Text">
42
+ <p>Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương chỉ đạo các cơ quan Ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ phối hợp giải quyết dứt điểm 01 hộ dân chưa di dời tại Km57+350 thuộc xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ.</p>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="187 691 855 728" data-label="Text">
45
+ <p>Bộ Giao thông vận tải, VIDIFI phối hợp chặt chẽ với các địa phương trong công tác giải phóng mặt bằng để đảm bảo tiến độ của dự án.</p>
46
+ </div>
47
+ <div data-bbox="197 763 276 778" data-label="Section-Header">Nơi nhận:</div>
48
+ <div data-bbox="197 778 457 889" data-label="List-Group">
49
+ <ul>
50
+ <li>- Như trên;</li>
51
+ <li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng;</li>
52
+ <li>- Bộ Giao thông vận tải;</li>
53
+ <li>- TCT PT hạ tầng và ĐT tài chính VN;</li>
54
+ <li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;</li>
55
+ <li>- Các Vụ: V.III, KTTH, V.I, TKBT, TH, Công TTĐT;</li>
56
+ <li>- Lưu VT, KTN (03b). Ha 28</li>
57
+ </ul>
58
+ </div>
59
+ <div data-bbox="525 734 765 885" data-label="Text">
60
+ <p>KT THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</p>
61
+ <img alt="Official seal of the Deputy Prime Minister and signature of Hoàng Trung Hải"/>
62
+ </div>
63
+ <div data-bbox="600 888 762 906" data-label="Text">Hoàng Trung Hải</div>
chandra_raw/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="188 113 867 157" data-label="Text"><p>- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....<br/>Tel: ..... Fax: ..... Email: .....</p></div><div data-bbox="188 166 867 211" data-label="Text"><p>5. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng..... năm.....<br/>This permit is valid until ..... day ..... month ..... year.....</p></div><div data-bbox="193 220 391 256" data-label="Text"><p>Số:...../GPTKCN<br/>No</p></div><div data-bbox="520 231 800 268" data-label="Text"><p>Ngày..... tháng..... năm.....<br/>Date            Month            Year</p></div><div data-bbox="510 283 800 350" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN</b><br/><b>DULY AUTHORISED OFFICIAL</b><br/>(ký tên và đóng dấu)<br/>(signed and stamped)</p></div><div data-bbox="833 901 864 920" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
chandra_raw/0150fc3d7f3a4be89e738430ac606a15.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="845 65 915 105" data-label="Page-Header"><p>10</p></div><div data-bbox="245 755 445 865" data-label="Text"><p>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10</p></div>
 
 
chandra_raw/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="167 116 844 273" data-label="Text"><p>có, đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước và ngoài nước. Đóng mới tàu biển tập trung vào nhóm tàu có trọng tải 30.000-50.000 DWT phù hợp với nhu cầu sử dụng của chủ tàu trong nước bao gồm: tàu khách, tàu vận tải cỡ nhỏ, tàu tìm kiếm cứu nạn xa bờ, tàu tuần tra, tàu vận tải thông thường như tàu hàng khô, tàu container, tàu chở hóa chất, tàu hàng rời tới 50.000 tấn, tàu chở xi măng rời tới 30.000 tấn; và các tàu đặc chủng dành cho thị trường xuất khẩu như tàu phục vụ khai thác dầu khí, tàu đánh bắt thủy sản, tàu công trình, tàu lai đất, tàu kéo, tàu cuốc, tàu hút.</p></div><div data-bbox="167 280 842 339" data-label="Text"><p>2. Xây dựng ba trung tâm sửa chữa tàu hạng thấp đến trung theo hướng tập trung ở các vùng có lợi thế về vị trí địa lý, gần các cảng biển lớn và/hoặc tuyến hàng hải quốc tế.</p></div><div data-bbox="165 346 842 425" data-label="Text"><p>Theo Quyết định số 2290/QĐ-TTg ngày 27/11/2013 phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đến năm 2020 đề cập đến vấn đề sửa chữa tàu biển: đầu tư thiết bị phù hợp với yêu cầu bảo vệ môi trường để có thể sửa chữa tàu có tải trọng từ 100.000 - 300.000 tấn khi nhu cầu tăng cao.</p></div><div data-bbox="164 431 840 488" data-label="Text"><p><b>Chỉ tiêu trung gian:</b> đến năm 2020, các trung tâm sửa chữa tàu có khả năng đáp ứng 90% nhu cầu sửa chữa của tàu hạng thấp và 60-70% nhu cầu sửa chữa tàu hạng trung.</p></div><div data-bbox="163 496 839 575" data-label="Text"><p>3. Nâng cao tỷ lệ nội địa hóa trên cơ sở bảo đảm liên kết giữa ngành đóng tàu và các ngành công nghiệp hỗ trợ trong nước và khuyến khích thu hút đầu tư nước ngoài vào các ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành đóng tàu, trước hết ưu tiên cho một số gam tàu có thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước và có lợi thế cạnh tranh.</p></div><div data-bbox="162 580 839 620" data-label="Text"><p>4. Xây dựng thể chế, hệ thống văn bản pháp lý cho ngành, phát triển các loại hình sản phẩm, quy mô sản phẩm, nâng cao năng lực R&amp;D.</p></div><div data-bbox="185 625 478 644" data-label="Section-Header"><h3>III. TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030</h3></div><div data-bbox="161 651 837 691" data-label="Text"><p>1. Phát triển công nghiệp tàu thủy dài hạn phù hợp với nhu cầu của thị trường, khả năng tài chính và năng lực quản lý.</p></div><div data-bbox="161 696 838 759" data-label="Text"><p>2. Hình thành một số trung tâm có khả năng đóng mới tàu chuyên dụng công nghệ cao, giá trị kinh tế lớn bao gồm cả tàu container, tàu chở dầu, kho nổi chứa dầu đến 100.000 tấn đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phục vụ trong nước và xuất khẩu.</p></div><div data-bbox="199 762 651 784" data-label="Section-Header"><h3>IV. NHỮNG VẤN ĐỀ MANG TÍNH CHIẾN LƯỢC</h3></div><div data-bbox="159 788 837 830" data-label="Text"><p>1. Tái cơ cấu (sắp xếp, tổ chức lại...) hệ thống nhà máy đóng tàu cả nước hiện có theo hướng sử dụng tập trung cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực hiện có.</p></div><div data-bbox="157 833 835 896" data-label="Text"><p>2. Phát triển công nghiệp hỗ trợ cho ngành đóng tàu (các loại máy, thiết bị điện chuyên dụng, động cơ diesel cỡ nhỏ, máy phát điện cỡ nhỏ, trục chân vịt, thép tấm, thép hình, ống ...) và bảo đảm quan hệ cung ứng-hợp tác giữa các ngành này.</p></div>
chandra_raw/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.html ADDED
@@ -0,0 +1,139 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="0 480 15 590" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Huyện Trần Văn Than</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="68 122 95 275" data-label="Text">
5
+ <p>Đơn vị tính: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="95 118 838 908" data-label="Table">
8
+ <table border="1">
9
+ <thead>
10
+ <tr>
11
+ <th rowspan="2">STT</th>
12
+ <th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
13
+ <th colspan="2">Đoạn đường</th>
14
+ <th rowspan="2">Giá đất năm<br/>2014</th>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <th>Từ</th>
18
+ <th>Đến</th>
19
+ </tr>
20
+ </thead>
21
+ <tbody>
22
+ <tr>
23
+ <td>427</td>
24
+ <td>Ấp Công Bình</td>
25
+ <td>Ranh đất ông Phan Văn Ân</td>
26
+ <td>Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận</td>
27
+ <td>300</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>428</td>
31
+ <td>nt</td>
32
+ <td>Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn</td>
33
+ <td>Hết ranh đất ông Trần Văn Kén</td>
34
+ <td>300</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>429</td>
38
+ <td>nt</td>
39
+ <td>Ranh đất bà Tổng Thị Niên</td>
40
+ <td>Hết ranh đất ông Phan Văn Miên</td>
41
+ <td>300</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>430</td>
45
+ <td>nt</td>
46
+ <td>Ranh đất ông Trần Văn Kén</td>
47
+ <td>Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mộng</td>
48
+ <td>250</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>431</td>
52
+ <td>nt</td>
53
+ <td>Đầu kênh Công Bình<br/>(Nhà ông Tạ Văn Trận)</td>
54
+ <td>Cuối kênh Công Bình<br/>(Đất ông Tạ Văn Trận)</td>
55
+ <td>200</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>432</td>
59
+ <td>nt</td>
60
+ <td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Túng</td>
61
+ <td>Hết ranh đất bà Tổng Thị Niên</td>
62
+ <td>200</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td>433</td>
66
+ <td>nt</td>
67
+ <td>Đầu kênh Chống Mỹ<br/>(Nhà ông Phan Văn Tháo)</td>
68
+ <td>Cuối kênh Chống Mỹ<br/>(Đất ông Phan Văn Miên)</td>
69
+ <td>200</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>434</td>
73
+ <td>nt</td>
74
+ <td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Lãng</td>
75
+ <td>Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng</td>
76
+ <td>200</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>435</td>
80
+ <td>nt</td>
81
+ <td>Ranh đất ông Trần Việt Quốc</td>
82
+ <td>Hết ranh đất ông Phan Văn Đạo</td>
83
+ <td>200</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>436</td>
87
+ <td>nt</td>
88
+ <td>Ranh đất ông Hà Văn Bò</td>
89
+ <td>Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng</td>
90
+ <td>200</td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>437</td>
94
+ <td>nt</td>
95
+ <td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Mộng</td>
96
+ <td>Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trung</td>
97
+ <td>120</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>438</td>
101
+ <td>nt</td>
102
+ <td>Ranh đất ông Mai Văn Kháng</td>
103
+ <td>Hết ranh đất bà Thái Thị Diệp</td>
104
+ <td>120</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>439</td>
108
+ <td>nt</td>
109
+ <td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Thiều</td>
110
+ <td>Hết ranh đất ông Mai Văn Thuận</td>
111
+ <td>120</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>440</td>
115
+ <td>nt</td>
116
+ <td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Đô</td>
117
+ <td>Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tăng</td>
118
+ <td>300</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td>441</td>
122
+ <td>Ấp Rạch Bần</td>
123
+ <td>Cầu Gạch Bần</td>
124
+ <td>Hết ranh đất ông Phan Văn Ngoán<br/>(Ấp Gạch Bần)</td>
125
+ <td>200</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>442</td>
129
+ <td>nt</td>
130
+ <td>Cầu Gạch Bần</td>
131
+ <td>Hết ranh đất ông Tô Hùng</td>
132
+ <td>500</td>
133
+ </tr>
134
+ </tbody>
135
+ </table>
136
+ </div>
137
+ <div data-bbox="922 520 945 545" data-label="Page-Footer">
138
+ <p>116</p>
139
+ </div>
chandra_raw/0171a8466b204e4ca86839cff70a7587.html DELETED
@@ -1,110 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="98 52 881 534" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
- <th>Thuế suất (%)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td></td>
13
- <td>loại quý</td>
14
- <td></td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>9111.20.00</td>
18
- <td>- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc</td>
19
- <td>20</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>9111.80.00</td>
23
- <td>- Vỏ đồng hồ loại khác</td>
24
- <td>20</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>9111.90.00</td>
28
- <td>- Bộ phận</td>
29
- <td>20</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td><b>91.12</b></td>
38
- <td><b>Vỏ đồng hồ thời gian và các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng.</b></td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>9112.20.00</td>
43
- <td>- Vỏ</td>
44
- <td>20</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>9112.90.00</td>
48
- <td>- Bộ phận</td>
49
- <td>20</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td><b>91.13</b></td>
58
- <td><b>Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng.</b></td>
59
- <td></td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>9113.10.00</td>
63
- <td>- Băng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý</td>
64
- <td>20</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>9113.20.00</td>
68
- <td>- Băng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc</td>
69
- <td>20</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>9113.90.00</td>
73
- <td>- Loại khác</td>
74
- <td>20</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td><b>91.14</b></td>
83
- <td><b>Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân.</b></td>
84
- <td></td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>9114.10.00</td>
88
- <td>- Lò xo, kẻ cà dây tóc</td>
89
- <td>20</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>9114.30.00</td>
93
- <td>- Mặt số</td>
94
- <td>20</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>9114.40.00</td>
98
- <td>- Mâm và trục</td>
99
- <td>20</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>9114.90.00</td>
103
- <td>- Loại khác</td>
104
- <td>20</td>
105
- </tr>
106
- </tbody>
107
- </table>
108
- </div>
109
- <div data-bbox="843 957 884 975" data-label="Page-Footer">611</div>
110
- <div data-bbox="900 946 938 969" data-label="Page-Footer">Hh</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.html ADDED
@@ -0,0 +1,129 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="802 56 907 75" data-label="Page-Header">Phụ lục 3</div>
2
+ <div data-bbox="207 87 840 109" data-label="Section-Header"><b>BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẠM, VẬT KIẾN TRÚC</b></div>
3
+ <div data-bbox="166 107 884 147" data-label="Text">
4
+ <p>(Kèm theo Quyết định số <b>29</b> /2014/QĐ-UBND ngày <b>22</b> / 7/2014 của UBND thành phố Hà Nội)</p>
5
+ </div>
6
+ <div data-bbox="139 164 914 874" data-label="Table">
7
+ <table border="1">
8
+ <thead>
9
+ <tr>
10
+ <th rowspan="2">STT</th>
11
+ <th rowspan="2">NHÀ TẠM VẬT KIẾN TRÚC</th>
12
+ <th rowspan="2">Đơn vị tính</th>
13
+ <th colspan="2">Đơn giá xây dựng (đồng/m2 sàn xây dựng)</th>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <th>Chưa bao gồm VAT</th>
17
+ <th>Đã bao gồm VAT</th>
18
+ </tr>
19
+ </thead>
20
+ <tbody>
21
+ <tr>
22
+ <td><b>I</b></td>
23
+ <td><b>Nhà tạm</b></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>1</td>
30
+ <td>Tường xây gạch 220, cao <math>\leq 3\text{m}</math> (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh màu.</td>
31
+ <td>m2</td>
32
+ <td>1.813.000</td>
33
+ <td>1.994.000</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>2</td>
37
+ <td>Tường xây gạch 110, cao 3m trở xuống (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh màu.</td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>a</td>
44
+ <td>Nhà có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng.</td>
45
+ <td>m2</td>
46
+ <td>1.354.000</td>
47
+ <td>1.489.000</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>b</td>
51
+ <td>Nhà không có khu phụ, mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng.</td>
52
+ <td>m2</td>
53
+ <td>1.132.000</td>
54
+ <td>1.245.000</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>c</td>
58
+ <td>Nhà không có khu phụ, mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn, nền láng xi măng</td>
59
+ <td>m2</td>
60
+ <td>1.078.000</td>
61
+ <td>1.186.000</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>d</td>
65
+ <td>Nhà không có khu phụ, mái giấy dầu, nền láng xi măng</td>
66
+ <td>m2</td>
67
+ <td>890.000</td>
68
+ <td>979.000</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>3</td>
72
+ <td>Nhà tạm vách cốt, mái giấy dầu hoặc mái lá</td>
73
+ <td>m2</td>
74
+ <td>375.000</td>
75
+ <td>412.250</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td><b>II</b></td>
79
+ <td><b>Nhà bán mái</b></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>1</td>
86
+ <td>Nhà bán mái tường xây gạch 220 cao <math>\leq 3\text{m}</math> (không tính chiều cao tường thu hồi) mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn</td>
87
+ <td>m2</td>
88
+ <td>1.135.000</td>
89
+ <td>1.249.000</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>2</td>
93
+ <td>Nhà bán mái tường xây gạch 110 cao <math>\leq 3\text{m}</math> (không tính chiều cao tường thu hồi)</td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>a</td>
100
+ <td>Mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn</td>
101
+ <td>m2</td>
102
+ <td>1.037.000</td>
103
+ <td>1.141.000</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>b</td>
107
+ <td>Mái giấy dầu</td>
108
+ <td>m2</td>
109
+ <td>858.000</td>
110
+ <td>944.000</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td><b>III</b></td>
114
+ <td><b>Nhà sàn</b></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>1</td>
121
+ <td>Gỗ từ thiết đường kính cột <math>&gt; 30\text{ cm}</math></td>
122
+ <td>m2</td>
123
+ <td>1.510.000</td>
124
+ <td>1.661.000</td>
125
+ </tr>
126
+ </tbody>
127
+ </table>
128
+ </div>
129
+ <div data-bbox="890 883 911 899" data-label="Page-Footer">6</div>
chandra_raw/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.html ADDED
@@ -0,0 +1,46 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="512 84 537 99" data-label="Page-Header">35</div>
2
+ <div data-bbox="195 115 852 170" data-label="Text">
3
+ <p>trách. Người được mời tham dự kỳ họp Quốc hội được phát biểu ý kiến về vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực mà mình phụ trách nếu được Chủ tịch Quốc hội đồng ý hoặc có trách nhiệm phát biểu ý kiến theo yêu cầu của Chủ tịch Quốc hội.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="195 176 852 247" data-label="Text">
6
+ <p>2. Đại diện cơ quan nhà nước, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, cơ quan báo chí và khách quốc tế có thể được mời dự các phiên họp công khai của Quốc hội.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="195 253 852 289" data-label="Text">
9
+ <p>3. Công dân có thể được vào dự thính tại các phiên họp công khai của Quốc hội.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="233 296 693 316" data-label="Section-Header">
12
+ <h4><b>Điều 94. Các hình thức làm việc tại kỳ họp Quốc hội</b></h4>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="233 320 567 340" data-label="Text">
15
+ <p>1. Các phiên họp toàn thể của Quốc hội.</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="195 346 850 383" data-label="Text">
18
+ <p>2. Các phiên họp do Ủy ban thường vụ Quốc hội tổ chức để thảo luận, xem xét về các nội dung thuộc chương trình kỳ họp.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="193 389 850 442" data-label="Text">
21
+ <p>3. Các phiên họp do Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội tổ chức để thảo luận, xem xét về các nội dung trong chương trình kỳ họp thuộc lĩnh vực Hội đồng, Ủy ban phụ trách.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="193 448 850 485" data-label="Text">
24
+ <p>4. Các phiên họp Đoàn đại biểu Quốc hội, Tổ đại biểu Quốc hội thảo luận về các nội dung thuộc chương trình kỳ họp.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="192 491 850 562" data-label="Text">
27
+ <p>5. Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch Quốc hội mời Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội và đại biểu Quốc hội khác có liên quan trao đổi về những vấn đề trình Quốc hội xem xét, quyết định.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="192 568 850 639" data-label="Text">
30
+ <p>6. Ý kiến phát biểu của đại biểu Quốc hội tại phiên họp toàn thể, phiên họp Đoàn đại biểu Quốc hội, Tổ đại biểu Quốc hội, ý kiến góp ý bằng văn bản của đại biểu Quốc hội có giá trị như nhau và được tập hợp, tổng hợp đầy đủ để báo cáo Quốc hội.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="229 646 706 666" data-label="Section-Header">
33
+ <h4><b>Điều 95. Trách nhiệm chủ tọa các phiên họp Quốc hội</b></h4>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="190 672 849 743" data-label="Text">
36
+ <p>1. Chủ tịch Quốc hội chủ tọa các phiên họp của Quốc hội, bảo đảm thực hiện nội dung chương trình kỳ họp và những quy định về kỳ họp Quốc hội. Các Phó Chủ tịch Quốc hội giúp Chủ tịch Quốc hội trong việc điều hành phiên họp theo sự phân công của Chủ tịch Quốc hội.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="190 750 849 803" data-label="Text">
39
+ <p>2. Tại kỳ họp thứ nhất của mỗi khóa Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội khóa trước khai mạc và chủ tọa các phiên họp của Quốc hội cho đến khi Quốc hội bầu Chủ tịch Quốc hội khóa mới.</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="228 809 603 829" data-label="Section-Header">
42
+ <h4><b>Điều 96. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể</b></h4>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="188 835 848 888" data-label="Text">
45
+ <p>1. Quốc hội quyết định các vấn đề tại phiên họp toàn thể bằng biểu quyết. Đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết tán thành, không tán thành hoặc không biểu quyết.</p>
46
+ </div>
chandra_raw/020a218804724b2996f7e3cf52c9a6e7.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="83 0 197 38" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="195 0 393 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 11.06.2014 14:19:58 +07:00</p></div><div data-bbox="895 12 958 38" data-label="Page-Header"><p>77/21</p></div><div data-bbox="156 45 420 64" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="441 47 903 66" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="526 67 821 87" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="166 101 420 153" data-label="Text"><p>Số: <u>4663/VPCP-KTTH</u><br/>V/v Triển khai thực hiện Quyết<br/>định số 03/2011/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="500 103 849 123" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2014</p></div><div data-bbox="278 188 377 207" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="103 223 296 286" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....<br/>Ngày: ..... M/6.....</td></tr></table></div><div data-bbox="375 207 768 265" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="145 296 910 470" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại công văn số 2915/NHNN-TD ngày 26 tháng 4 năm 2014 về việc triển khai thực hiện Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại, căn cứ ý kiến của Bộ Tài chính (công văn số 6956/BTC-TCNH ngày 27 tháng 5 năm 2014), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 3243/BKHĐT-TCTT ngày 26 tháng 5 năm 2014), Ngân hàng Phát triển Việt Nam (công văn số 1420/NHPT-BL ngày 16 tháng 5 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="145 477 909 534" data-label="Text"><p>1. Các Bộ, ngành khẩn trương ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="143 540 909 636" data-label="Text"><p>2. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Phát triển Việt Nam khẩn trương rà soát, đánh giá việc triển khai chính sách bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại, đề xuất các giải pháp xử lý phù hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong Quý IV năm 2014.</p></div><div data-bbox="202 642 888 662" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan, đơn vị biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="143 703 232 720" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="143 720 387 828" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN;<br/>các Trụ sở Thủ tướng;<br/>TGD công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH (3). H.Dương <b>HS</b></li></ul></div><div data-bbox="562 701 890 737" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="550 723 899 855" data-label="Text"><p><img alt="Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'QH'." data-bbox="550 723 730 855"/><br/><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Văn Tòng" data-bbox="730 750 830 820"/><br/><b>Nguyễn Văn Tòng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="170 78 915 140" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="173 185 266 201" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="167 200 582 383" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTN, KTTH, QHQT, V.III, TKBT, TH;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3b). <i>132</i></li></ul></div><div data-bbox="596 180 957 335" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam (Thủ tướng) with a handwritten signature over it."/>The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. It is a circular seal with the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CHÍNH PHỦ' at the bottom. Inside the circle is a five-pointed star and a gear. A handwritten signature in black ink is written over the seal. Below the seal is a horizontal line.</div><div data-bbox="669 350 862 372" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="895 943 913 960" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/02148617ac7448b78c03452664329c41.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="145 66 434 88" data-label="Page-Header"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="462 68 960 90" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="562 90 858 109" data-label="Page-Header"><p>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="197 105 378 125" data-label="Text"><p>Số: 266/TB-VPCP</p></div><div data-bbox="540 127 879 147" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2013</p></div><div data-bbox="197 143 392 209" data-label="Form"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: 5997<br/>Ngày: 25/7</p></div><div data-bbox="448 187 597 207" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div><div data-bbox="151 212 897 310" data-label="Text"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Ủy ban an toàn giao thông quốc gia tại Hội nghị triển khai thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, đảm bảo an toàn giao thông Dự án mở rộng quốc lộ 1A đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ và Đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên (Quốc lộ 14 cũ).</b></p></div><div data-bbox="139 342 907 592" data-label="Text"><p>Ngày 15 tháng 7 năm 2013, tại Thành phố Đà Nẵng, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Ủy ban an toàn giao thông quốc gia đã chủ trì Hội nghị triển khai thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, đảm bảo an toàn giao thông Dự án mở rộng quốc lộ 1A đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ và Đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên (Quốc lộ 14 cũ). Tham dự Hội nghị có Bộ trưởng và các Thủ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Thứ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; đại diện Bộ Công an; Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ; Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng; các đồng chí Phó Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Long An, Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Bình Phước và đại diện một số Ban quản lý dự án thuộc Bộ Giao thông vận tải, Nhà đầu tư, nhà thầu thi công.</p></div><div data-bbox="138 599 905 684" data-label="Text"><p>Sau khi nghe báo cáo của lãnh đạo Bộ Giao Thông vận tải, lãnh đạo một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, đại diện một số Nhà đầu tư, nhà thầu thi công và ý kiến của lãnh đạo các Bộ tham dự Hội nghị, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã kết luận như sau:</p></div><div data-bbox="137 691 905 817" data-label="Text"><p>1. Dự án mở rộng quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh qua khu vực Tây Nguyên là dự án quan trọng quốc gia, đã được Ban chấp hành Trung ương Đảng, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo cần phải hoàn thành vào năm 2016. Vì vậy, Bộ Giao thông vận tải và các địa phương, đơn vị liên quan cần tập trung chỉ đạo quyết liệt để hoàn thành đúng tiến độ đề ra; đảm bảo chất lượng và an toàn giao thông toàn tuyến.</p></div><div data-bbox="137 824 905 928" data-label="Text"><p>2. Công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư là công việc phức tạp, nhạy cảm và có tính quyết định đến tiến độ triển khai dự án. Trong thời gian qua, có những địa phương đã thực hiện rất tốt công tác này, tuy vậy cũng có địa phương thực hiện chưa tốt, để xảy ra tình trạng khiếu kiện kéo dài, làm chậm tiến độ triển khai thực hiện các dự án. Điều này cho thấy, nếu có sự chỉ đạo sát sao,</p></div>
chandra_raw/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="195 125 857 165" data-label="Text"><p>chứng từ hợp lý, hợp lệ để xem xét tỷ lệ tạm ứng (tối đa không quá dự toán chi tiết đã được phê duyệt).</p></div><div data-bbox="235 176 431 195" data-label="Section-Header"><p>b) Quyết toán kinh phí:</p></div><div data-bbox="197 195 860 271" data-label="Text"><p>- Quyết toán từng đề án: Tối đa 30 ngày làm việc sau khi kết thúc đề án, đơn vị chủ trì Chương trình tập hợp đầy đủ chứng từ lập báo cáo quyết toán kinh phí thực hiện đề án gửi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và gửi Bộ Tài chính xem xét cấp tiếp hoặc thu hồi kinh phí hỗ trợ đã được tạm ứng.</p></div><div data-bbox="198 270 861 364" data-label="Text"><p>Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo quyết toán của đơn vị và đầy đủ hồ sơ chứng từ có liên quan, Bộ Tài chính thẩm định và ban hành Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đối với đề án. Kinh phí hỗ trợ theo quyết toán không vượt quá kế hoạch kinh phí hỗ trợ Chương trình đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="199 364 862 438" data-label="Text"><p>- Quyết toán năm: Đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ đối với toàn bộ đề án của Chương trình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và gửi Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước ngày 15 tháng 01 năm sau.</p></div><div data-bbox="240 447 654 469" data-label="Section-Header"><p>3. Tổng hợp quyết toán và chuyển nguồn kinh phí:</p></div><div data-bbox="201 470 863 578" data-label="Text"><p>Chậm nhất vào ngày 31 tháng 01 năm sau, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổng hợp quyết toán kinh phí Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của năm theo đối tượng đơn vị chủ trì Chương trình và nội dung Chương trình gửi Bộ Tài chính. Trong thời gian 30 ngày làm việc, Bộ Tài chính thẩm định và tổng hợp chung vào quyết toán ngân sách nhà nước, đồng thời thông báo cho Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.</p></div><div data-bbox="203 579 863 620" data-label="Text"><p>Việc chuyển nguồn kinh phí Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của năm thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="243 630 487 649" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 12. Kiểm tra, giám sát</b></p></div><div data-bbox="204 651 864 690" data-label="Text"><p>1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm giám sát hoạt động Xúc tiến du lịch của các đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình.</p></div><div data-bbox="204 690 865 748" data-label="Text"><p>2. Đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ của các cơ quan quản lý theo chức năng quy định.</p></div><div data-bbox="205 750 866 825" data-label="Text"><p>3. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, đơn vị chủ trì Chương trình có nghĩa vụ hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="205 825 866 883" data-label="Text"><p>4. Đơn vị chủ trì Chương trình chậm quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ sẽ bị thu hồi kinh phí đã tạm ứng, tạm dừng các khoản hỗ trợ xúc tiến du lịch khác đang thực hiện và không được xem xét hỗ trợ các chương trình mới.</p></div><div data-bbox="838 914 866 931" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="199 102 860 317" data-label="Text"><p>chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 của Thông tư này hoặc có kỹ thuật viên kiểm tra chất lượng xuất xưởng nhưng kỹ thuật viên chưa nắm vững nghiệp vụ kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới được đảm nhiệm; Cơ sở sản xuất có các vi phạm liên quan đến việc sử dụng phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng; Cơ sở sản xuất tự ý tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung (số VIN), số động cơ xe cơ giới sản xuất, lắp ráp. Nội dung giám sát kiểm tra chất lượng quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này. Thời gian của một đợt giám sát là 06 tháng (có sản phẩm xuất xưởng) hoặc 500 sản phẩm tùy theo yếu tố nào đến trước. Sau đợt giám sát, nếu chất lượng sản phẩm ổn định và Cơ sở sản xuất thực hiện đúng quy định liên quan đến kiểm tra chất lượng thì sẽ được áp dụng hình thức tự kiểm tra xuất xưởng theo quy định tại điểm b khoản này.</p></div><div data-bbox="262 324 482 344" data-label="Section-Header"><h4>b) Tự kiểm tra xuất xưởng</h4></div><div data-bbox="197 353 856 477" data-label="Text"><p>Các Cơ sở sản xuất không thuộc diện phải giám sát quy định tại điểm a khoản này được tự thực hiện việc kiểm tra xuất xưởng theo các quy định hiện hành. Cơ quan QLCL có thể kiểm tra đợt xuất. Nếu kết quả kiểm tra đợt xuất cho thấy Cơ sở sản xuất vi phạm các quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng sản phẩm thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận hoặc phải áp dụng hình thức giám sát như quy định tại điểm a khoản này.</p></div><div data-bbox="260 485 583 506" data-label="Section-Header"><h4>4. Hồ sơ xuất xưởng đối với xe cơ giới</h4></div><div data-bbox="194 514 853 689" data-label="Text"><p>a) Đối với xe cơ giới đã được cấp Giấy chứng nhận và có báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát của lô xe đã thực hiện, Cơ sở sản xuất được nhận phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này) tương ứng với số lượng của lô xe đó. Căn cứ vào kết quả kiểm tra của từng sản phẩm, Cơ sở sản xuất cấp phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (sau đây gọi tắt là Phiếu xuất xưởng) cho xe cơ giới. Phiếu xuất xưởng phải do người có thẩm quyền (cấp trưởng, cấp phó hoặc cấp dưới trực tiếp được ủy quyền bằng văn bản của thủ trưởng Cơ sở sản xuất) ký tên, đóng dấu. Phiếu xuất xưởng cấp cho xe cơ giới nêu trên dùng để làm thủ tục đăng ký xe cơ giới.</p></div><div data-bbox="190 699 850 824" data-label="Text"><p>b) Cơ sở sản xuất có trách nhiệm lập và cấp cho từng xe cơ giới xuất xưởng các hồ sơ bao gồm: Phiếu xuất xưởng (bản chính) theo quy định tại điểm a khoản này để làm thủ tục đăng ký; phiếu xuất xưởng (bản sao) để làm thủ tục khi kiểm định (lần đầu) tại các Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới; tài liệu hướng dẫn sử dụng, trong đó có các thông số kỹ thuật chính và hướng dẫn sử dụng các thiết bị an toàn của xe; sổ bảo hành hoặc phiếu bảo hành sản phẩm, trong đó ghi rõ điều kiện bảo hành và địa chỉ các Cơ sở bảo hành.</p></div><div data-bbox="190 832 847 870" data-label="Text"><p>c) Cơ sở sản xuất có trách nhiệm báo cáo và truyền dữ liệu liên quan đến việc kiểm tra xe xuất xưởng tới Cơ quan QLCL."</p></div><div data-bbox="829 908 847 924" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.html ADDED
@@ -0,0 +1,38 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="140 53 926 216" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td>6</td>
6
+ <td>Nhà ở riêng lẻ cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn, móng gia cố bằng cọc BTCT.</td>
7
+ <td>5.368.000</td>
8
+ <td>5.905.000</td>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <td rowspan="2">Nhà ở riêng lẻ xây dạng biệt thự</td>
12
+ <td>1</td>
13
+ <td>Nhà cao từ 2 đến 3 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT.</td>
14
+ <td>6.223.000</td>
15
+ <td>6.845.000</td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td>2</td>
19
+ <td>Nhà cao từ 4 đến 5 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT.</td>
20
+ <td>6.594.000</td>
21
+ <td>7.253.000</td>
22
+ </tr>
23
+ </table>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="148 235 234 252" data-label="Section-Header">
26
+ <p><b>Ghi chú:</b></p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="148 253 926 523" data-label="List-Group">
29
+ <ul>
30
+ <li>- Nhà 1 tầng loại có khu phụ trong đơn giá đã bao gồm bể nước và bể phốt.</li>
31
+ <li>- Nhà 1 tầng loại không có khu phụ trong đơn giá chưa bao gồm bể nước và bể phốt.</li>
32
+ <li>- Nhà 1 tầng loại 1 và loại 2 trong đơn giá chưa bao gồm trần phụ. Trường hợp có trần thì được tính thêm theo nguyên tắc giá nhà có trần bằng giá của cấp, loại nhà tương ứng tại bảng giá trên cộng với giá trần của công trình cần xác định giá (việc xác định đơn giá trần được vận dụng tương tự nội dung xác định đơn giá vật kiến trúc theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội).</li>
33
+ <li>- Nhà ở riêng lẻ xây dạng biệt thự là loại nhà cao từ 2 đến 3 tầng và nhà cao từ 4 đến 5 tầng, có ít nhất từ 3 mặt thoáng trông ra sân, vườn. Trong đơn giá chưa bao gồm chi phí xây dựng sân, vườn, tường rào; trường hợp nhà có sân, vườn, tường rào thì được tính thêm các chi phí trên vào đơn giá (việc xác định đơn giá sân, vườn, tường rào được vận dụng tương tự như nội dung xác định đơn giá vật kiến trúc theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội).</li>
34
+ </ul>
35
+ </div>
36
+ <div data-bbox="889 880 908 895" data-label="Page-Footer">
37
+ <p>4</p>
38
+ </div>
chandra_raw/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="144 49 920 144" data-label="Text"><p>+ Chi phí để có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng thời gian đi lại (trung bình 1 giờ/ 1 lượt, kết hợp với định mức vùng, miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc cộng (+) với lệ phí chứng thực (theo quy định).</p></div><div data-bbox="205 148 481 172" data-label="Section-Header"><h3><b>b) Nộp hồ sơ/ Nhận kết quả</b></h3></div><div data-bbox="146 174 922 265" data-label="Text"><p>Các công việc cụ thể liên quan đến nộp hồ sơ bao gồm: Cá nhân, tổ chức tùy theo quy định và lựa chọn các cách thức nộp hồ sơ/ nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan nhà nước (<math>C_{NHS/NKQ TT}</math>) hoặc qua đường bưu điện (<math>C_{NHS/NKQ BD}</math>) hoặc qua Internet (<math>C_{NHS/NKQ NET}</math>).</p></div><div data-bbox="148 266 926 379" data-label="Text"><p>Chi phí cho việc nộp hồ sơ/ Nhận kết quả (<math>C_{NHS/NKQ}</math>) được tính bằng thời gian (trung bình 1 giờ/ 1 lượt, kết hợp với định mức vùng miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc (đối với trường hợp trực tiếp) hoặc tính bằng mức giá hiện hành do Nhà nước quy định (đối với trường hợp qua bưu điện hoặc Internet).</p></div><div data-bbox="211 389 272 406" data-label="Text"><p>Ví dụ:</p></div><div data-bbox="211 412 795 436" data-label="Text"><p>+ <math>C_{NHS/NKQ TT} = 2.0 \text{ giờ} \times 2 \text{ lượt} \times 17.310 \text{ đ} = 69.240 \text{ đ}</math>. Hoặc:</p></div><div data-bbox="211 440 823 465" data-label="Text"><p>+ <math>C_{NHS/NKQ BD} = 8.000 \text{ đ}</math> (giá EMS nội tỉnh, trọng lượng <math>\leq 100\text{gr}</math>).</p></div><div data-bbox="211 473 457 494" data-label="Section-Header"><h3><b>c) Nộp phí, lệ phí (<math>C_P, LP</math>)</b></h3></div><div data-bbox="152 495 929 567" data-label="Text"><p>Các công việc cụ thể liên quan đến nộp phí, lệ phí bao gồm: Cá nhân, tổ chức nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan nhà nước khi nộp hồ sơ/ nhận kết quả hoặc nộp/ chuyển khoản tại kho bạc, ngân hàng.</p></div><div data-bbox="154 569 930 640" data-label="Text"><p>Chi phí cho việc nộp phí, lệ phí được tính bằng mức phí, lệ phí áp dụng đối với từng TTHC theo quy định tại các văn bản của cơ quan có thẩm quyền cộng (+) với chi phí cho việc đi lại để nộp phí, lệ phí.</p></div><div data-bbox="154 641 932 712" data-label="Text"><p>Trường hợp phí, lệ phí chỉ được quy định mức tối thiểu, tối đa và giao cho các địa phương hoặc cơ quan giải quyết thủ tục quy định mức cụ thể, trong trường hợp này có thể xác định mức phí, lệ phí theo một trong 2 cách:</p></div><div data-bbox="155 714 932 762" data-label="Text"><p>- Lấy mức phí, lệ phí của một địa phương, cơ quan giải quyết thủ tục đang áp dụng (nếu có);</p></div><div data-bbox="155 765 934 813" data-label="Text"><p>- Lấy mức phí, lệ phí trung bình của mức phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="155 814 936 926" data-label="Text"><p>Ví dụ: Theo quy định về phí đăng ký thành lập Hợp tác xã chỉ xác định mức phí dao động từ 100.000 đ đến 200.000 đ và giao cho từng địa phương quyết định mức cụ thể. Trong trường hợp này, mức phí có thể được xác định bằng mức trung bình theo quy định của pháp luật là: <math>(100.000 + 200.000)/2 = 150.000 \text{ đ}</math>.</p></div><div data-bbox="915 933 934 949" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.html ADDED
@@ -0,0 +1,89 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="103 51 895 178" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã tham chiếu</th>
6
+ <th>Nội dung/Yêu cầu cần đạt</th>
7
+ </tr>
8
+ </thead>
9
+ <tbody>
10
+ <tr>
11
+ <td>IU13.5.2.1</td>
12
+ <td>Hiểu tiến trình tải nội dung lên máy chủ web, tải một website xuống từ một máy chủ web.</td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td>IU13.5.2.2</td>
16
+ <td>Biết cách tải lên, tải xuống một website.</td>
17
+ </tr>
18
+ </tbody>
19
+ </table>
20
+ </div>
21
+ <div data-bbox="460 201 550 220" data-label="Section-Header">
22
+ <h2>BẢNG 08</h2>
23
+ </div>
24
+ <div data-bbox="200 224 808 245" data-label="Section-Header">
25
+ <h3>MÔ ĐUN KỸ NĂNG 14: AN TOÀN, BẢO MẬT THÔNG TIN (IU14)</h3>
26
+ </div>
27
+ <div data-bbox="108 265 902 936" data-label="Table">
28
+ <table border="1">
29
+ <thead>
30
+ <tr>
31
+ <th>Mã tham chiếu</th>
32
+ <th>Nội dung/Yêu cầu cần đạt</th>
33
+ </tr>
34
+ </thead>
35
+ <tbody>
36
+ <tr>
37
+ <td><b>IU14.1</b></td>
38
+ <td><b>Kiến thức cơ bản về an toàn thông tin</b></td>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <td><b>IU14.1.1</b></td>
42
+ <td><b>Các nguy cơ mất an toàn thông tin</b></td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>IU14.1.1.1</td>
46
+ <td>Biết phân biệt giữa dữ liệu và thông tin. Biết cách thức lưu trữ, vận chuyển dữ liệu và thông tin trong môi trường truyền thông.</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>IU14.1.1.2</td>
50
+ <td>Hiểu các loại nguy cơ đối với dữ liệu: mất cắp, mất an toàn (safety) về vật lý (hư hỏng môi trường lưu giữ, các thảm họa - chiến tranh, thiên tai, cháy nổ), không đảm bảo an toàn thông tin trong khai thác, sử dụng.</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>IU14.1.1.3</td>
54
+ <td>Hiểu nguồn gốc các nguy cơ đối với việc đảm bảo an toàn thông tin: từ nhân viên, các nhà cung cấp dịch vụ, từ các cá nhân bên ngoài. Hiểu khái niệm tội phạm mạng (cybercrime).</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>IU14.1.1.4</td>
58
+ <td>Biết các điểm yếu của máy tính cá nhân (lây nhiễm virus và các phần mềm độc hại - malware).</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>IU14.1.1.5</td>
62
+ <td>Biết về các lỗ hổng bảo mật hệ thống: của hệ điều hành, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, dịch vụ Internet. Biết các khái niệm và phương thức hoạt động của các thiết bị bảo mật.</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td><b>IU14.1.2</b></td>
66
+ <td><b>Các lĩnh vực an toàn thông tin</b></td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>IU14.1.2.1</td>
70
+ <td>Hiểu và phân biệt việc đảm bảo an toàn cho tổ chức như chính phủ, doanh nghiệp và đảm bảo an toàn cho cá nhân khi tham gia các hoạt động trên mạng.</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>IU 14.1.2.2</td>
74
+ <td>Biết các đặc trưng cơ bản của an toàn thông tin: tính mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng, tính xác thực.</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>IU 14.1.2.3</td>
78
+ <td>Biết các quy định phổ biến về bảo vệ, gìn giữ và kiểm soát dữ liệu, sự riêng tư tại Việt Nam.</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>IU14.1.2.4</td>
82
+ <td>Hiểu vai trò của các lĩnh vực liên quan đến an toàn dữ liệu: chính sách, tổ</td>
83
+ </tr>
84
+ </tbody>
85
+ </table>
86
+ </div>
87
+ <div data-bbox="874 938 905 956" data-label="Page-Footer">
88
+ <p>26</p>
89
+ </div>
chandra_raw/02974815cee940299d06373ab8d67227.html DELETED
@@ -1,121 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="115 36 318 52" data-label="Page-Header">
2
- <p>QCVN 72: 2013/BGTVT</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="300 72 570 153" data-label="Equation-Block">
5
- <math display="block">K_1 = \frac{30,3}{\sqrt{1 + k_1 \left( \frac{P'}{D} \right)^2} \left( k_2 \frac{D}{P} + k_3 \frac{P'}{D} \right)}</math>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="185 164 270 182" data-label="Text">
8
- <p>trong đó:</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="185 186 504 204" data-label="Text">
11
- <p>D - đường kính chân vịn (m).</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="185 207 549 226" data-label="Text">
14
- <p><math>k_1, k_2, k_3</math> - các hệ số lấy theo Bảng 3/5.1</p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="185 228 559 248" data-label="Text">
17
- <p><math>P'</math> - bước tại bán kính đang xét (m)</p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="185 250 811 270" data-label="Text">
20
- <p>P - bước tại bán kính <math>0,7R</math> (m) (<math>R</math> là bán kính của chân vịn (m))</p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="366 274 666 293" data-label="Caption">
23
- <p><b>Bảng 3/5.1 - Trị số <math>k_1, k_2, k_3, k_4, k_5</math></b></p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="185 293 920 355" data-label="Table">
26
- <table border="1">
27
- <thead>
28
- <tr>
29
- <th>Vị trí theo hướng kính</th>
30
- <th><math>k_1</math></th>
31
- <th><math>k_2</math></th>
32
- <th><math>k_3</math></th>
33
- <th><math>k_4</math></th>
34
- <th><math>k_5</math></th>
35
- </tr>
36
- </thead>
37
- <tbody>
38
- <tr>
39
- <td>0,25R</td>
40
- <td>1,62</td>
41
- <td>0,386</td>
42
- <td>0,239</td>
43
- <td>1,92</td>
44
- <td>1,71</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>0,35R</td>
48
- <td>0,827</td>
49
- <td>0,308</td>
50
- <td>0,131</td>
51
- <td>1,79</td>
52
- <td>1,56</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>0,60R</td>
56
- <td>0,281</td>
57
- <td>0,113</td>
58
- <td>0,022</td>
59
- <td>1,24</td>
60
- <td>1,09</td>
61
- </tr>
62
- </tbody>
63
- </table>
64
- </div>
65
- <div data-bbox="185 362 553 382" data-label="Text">
66
- <p><math>K_2</math> - hệ số được tính theo công thức sau:</p>
67
- </div>
68
- <div data-bbox="275 387 557 406" data-label="Equation-Block">
69
- <math display="block">K_2 = K - (k_4 E/t_0 + k_5) D^2 N^2 / 1000</math>
70
- </div>
71
- <div data-bbox="183 410 267 428" data-label="Text">
72
- <p>trong đó:</p>
73
- </div>
74
- <div data-bbox="183 432 537 451" data-label="Text">
75
- <p><math>k_4, k_5</math> - các hệ số tra theo Bảng 3/5.1;</p>
76
- </div>
77
- <div data-bbox="183 454 927 492" data-label="Text">
78
- <p>E - độ nghiêng tại đầu mút cánh (đo từ đường chuẩn mặt bên và lấy giá trị dương đối với độ nghiêng theo chiều ngược) (cm);</p>
79
- </div>
80
- <div data-bbox="183 494 927 568" data-label="Text">
81
- <p><math>t_0</math> - chiều dày giả định của cánh tại đường tâm của trục chân vịn (to có thể nhận được nhờ kéo dài từng đường mép nối chiều dày đỉnh cánh với chiều dày cánh ở 0,25R (hoặc 0,35R đối với chân vịn biến bước), tại hình chiếu của tiết diện cánh dọc theo đường chiều dày cánh lớn nhất (cm);</p>
82
- </div>
83
- <div data-bbox="183 570 498 590" data-label="Text">
84
- <p>K - hệ số tra theo Bảng 3/5.2.</p>
85
- </div>
86
- <div data-bbox="183 593 925 631" data-label="Text">
87
- <p>S - hệ số liên quan đến tăng ứng suất do thời tiết. Nếu <math>S &gt; 1,0</math> thì S lấy bằng 1,0; Nếu <math>S &lt; 0,8</math> thì giá trị của S lấy bằng 0,80;</p>
88
- </div>
89
- <div data-bbox="262 633 471 651" data-label="Equation-Block">
90
- <math display="block">S = 0,095 D_s / d_s + 0,677</math>
91
- </div>
92
- <div data-bbox="181 655 265 673" data-label="Text">
93
- <p>trong đó:</p>
94
- </div>
95
- <div data-bbox="181 676 413 694" data-label="Text">
96
- <p><math>D_s</math> - chiều cao mạn tàu;</p>
97
- </div>
98
- <div data-bbox="181 697 436 717" data-label="Text">
99
- <p><math>d_s</math> - chiều chìm chỏ hàng;</p>
100
- </div>
101
- <div data-bbox="181 719 901 739" data-label="Text">
102
- <p>W - hệ số liên quan đến ứng suất đổi dấu được tính theo công thức dưới đây:</p>
103
- </div>
104
- <div data-bbox="181 741 583 761" data-label="Text">
105
- <p>Nếu <math>W &lt; 2,27</math> thì giá trị của W lấy bằng 2,27;</p>
106
- </div>
107
- <div data-bbox="292 767 568 821" data-label="Equation-Block">
108
- <math display="block">W = 1 + 1,724 \left( \frac{A_2 A_3 + A_4 A_1 \frac{P'}{D}}{A_3 + A_4 \frac{P'}{D}} \right)</math>
109
- </div>
110
- <div data-bbox="214 826 298 845" data-label="Text">
111
- <p>trong đó:</p>
112
- </div>
113
- <div data-bbox="296 846 425 888" data-label="Equation-Block">
114
- <math display="block">A_1 = \frac{\Delta w}{w + C_1}</math>
115
- </div>
116
- <div data-bbox="296 899 418 940" data-label="Equation-Block">
117
- <math display="block">A_2 = \frac{\Delta w}{w + C_2}</math>
118
- </div>
119
- <div data-bbox="505 958 541 975" data-label="Page-Footer">
120
- <p>351</p>
121
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02a6ca2aa97b4bb0a994b7808c7ad036.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="195 116 657 133" data-label="Section-Header"><p>Mẫu 21/TBLC/2013 - Thư báo lãnh thuế dành cho báo lãnh chung</p></div><div data-bbox="195 150 427 167" data-label="Text"><p>TÊN TÒ CHỨC BÁO LÃNH (1)</p></div><div data-bbox="562 170 810 187" data-label="Text"><p>....., ngày .... tháng .... năm....</p></div><div data-bbox="390 203 615 221" data-label="Section-Header"><p><b>THƯ BÁO LÃNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="418 223 584 238" data-label="Text"><p>Số báo lãnh:.....</p></div><div data-bbox="201 252 805 270" data-label="Text"><p>Kính gửi: Chi cục Hải Quan ..... (ghi rõ tên của bên nhận báo lãnh)</p></div><div data-bbox="243 290 668 308" data-label="Text"><p>Chúng tôi, (1) .....</p></div><div data-bbox="201 312 812 329" data-label="Text"><p>Trụ sở tại:.....</p></div><div data-bbox="201 334 810 351" data-label="Text"><p>Điện thoại:.....Fax:.....</p></div><div data-bbox="201 355 519 372" data-label="Text"><p>Mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="201 390 776 407" data-label="Text"><p><b>Chấp thuận báo lãnh thuế cho (2) .....</b></p></div><div data-bbox="201 412 750 429" data-label="Text"><p>Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="201 434 757 451" data-label="Text"><p>Điện thoại:.....Fax: .....</p></div><div data-bbox="201 455 519 472" data-label="Text"><p>Mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="201 477 793 510" data-label="Text"><p>Số đăng ký kinh doanh số: ..... do ..... , cấp ngày .....</p></div><div data-bbox="201 515 757 531" data-label="Text"><p>Số Tài khoản: .....</p></div><div data-bbox="193 535 811 570" data-label="Text"><p>Số tiền báo lãnh: ..... (Bằng chữ: ..... ) để thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.</p></div><div data-bbox="195 575 812 610" data-label="Text"><p><b>Thời hạn nộp thuế được báo lãnh:.....ngày kể từ ngày ...../.../20... đến ngày ...../.../20...</b></p></div><div data-bbox="241 614 676 633" data-label="Text"><p>Chúng tôi cam kết không hủy ngang và khẳng định rằng:</p></div><div data-bbox="193 638 812 788" data-label="Text"><p>Quá thời hạn nộp thuế được báo lãnh của từng tờ khai, nếu (2)..... không thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, (1) chúng tôi chịu trách nhiệm đến cùng (bao gồm cả trách nhiệm sau khi Hợp đồng báo lãnh giữa (1) ..... với (2) ..... đã hết hiệu lực) đối với số tiền thuế đã được sử dụng trong Thư báo lãnh này mà (2)..... chưa thanh toán đủ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (nếu có) và có trách nhiệm nộp đủ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (nếu có) thay cho (2)..... theo qui định của Luật quản lý thuế, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn Luật về nghĩa vụ báo lãnh.</p></div><div data-bbox="193 794 812 845" data-label="Text"><p>Trường hợp có hủy ngang (dùng sử dụng báo lãnh) chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm đến cùng khi tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (nếu có) của các tờ khai sử dụng báo lãnh chung này đã nộp đủ vào NSNN.</p></div><div data-bbox="795 901 806 913" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.html ADDED
@@ -0,0 +1,243 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="61 55 939 937" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">STT</th>
6
+ <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
+ <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
+ <th rowspan="2">GIÁ</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>TỪ</th>
12
+ <th>ĐẾN</th>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <th>1</th>
16
+ <th>2</th>
17
+ <th>3</th>
18
+ <th>4</th>
19
+ <th>5</th>
20
+ </tr>
21
+ </thead>
22
+ <tbody>
23
+ <tr>
24
+ <td>213</td>
25
+ <td>LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG</td>
26
+ <td>PHAN ANH</td>
27
+ <td>CUỐI ĐƯỜNG</td>
28
+ <td>2.600</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>214</td>
32
+ <td>LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG</td>
33
+ <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td>2.400</td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td>215</td>
39
+ <td>LỘ TÊ</td>
40
+ <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
41
+ <td></td>
42
+ <td>2.200</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>216</td>
46
+ <td>LỘ TƯ</td>
47
+ <td>MÃ LÔ</td>
48
+ <td>ĐƯỜNG GÒ XOÀI</td>
49
+ <td>1.500</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>217</td>
53
+ <td>MÃ LÔ</td>
54
+ <td>TỈNH LỘ 10</td>
55
+ <td>TÂN KỲ TÂN QUÝ</td>
56
+ <td>3.500</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>218</td>
60
+ <td>NGÔ Y LINH</td>
61
+ <td>AN DƯƠNG VƯƠNG</td>
62
+ <td>RẠCH RUỘT NGƯA</td>
63
+ <td>3.100</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>219</td>
67
+ <td>NGUYỄN CẦU PHÚ</td>
68
+ <td>TỈNH LỘ 10</td>
69
+ <td>GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH</td>
70
+ <td>2.000</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>220</td>
74
+ <td>NGUYỄN HỒI</td>
75
+ <td>KINH DƯƠNG VƯƠNG</td>
76
+ <td>LÒ GỒM</td>
77
+ <td>3.100</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>221</td>
81
+ <td>NGUYỄN QUÝ YÊM</td>
82
+ <td>AN DƯƠNG VƯƠNG</td>
83
+ <td>CUỐI ĐƯỜNG</td>
84
+ <td>2.900</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>222</td>
88
+ <td>NGUYỄN THỊ TỬ</td>
89
+ <td>QUỐC LỘ 1A</td>
90
+ <td>VĨNH LỘC</td>
91
+ <td>3.000</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>223</td>
95
+ <td>NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG</td>
96
+ <td>KINH DƯƠNG VƯƠNG</td>
97
+ <td>NGUYỄN THỨC TỬ</td>
98
+ <td>4.000</td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td>224</td>
102
+ <td>NGUYỄN THỨC TỬ</td>
103
+ <td>NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG</td>
104
+ <td>HOÀNG VĂN HỢP</td>
105
+ <td>2.900</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>225</td>
109
+ <td>NGUYỄN TRIỆU LUẬT</td>
110
+ <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
111
+ <td></td>
112
+ <td>1.500</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>226</td>
116
+ <td>NGUYỄN TRỌNG TRÍ</td>
117
+ <td>KINH DƯƠNG VƯƠNG</td>
118
+ <td>TÊN LỬA</td>
119
+ <td>2.900</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>227</td>
123
+ <td>NGUYỄN VĂN CỰ</td>
124
+ <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
125
+ <td></td>
126
+ <td>1.500</td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td>228</td>
130
+ <td>PHẠM BÀNH</td>
131
+ <td>NGUYỄN THỨC TỬ</td>
132
+ <td>PHAN CÁT TỰU</td>
133
+ <td>2.000</td>
134
+ </tr>
135
+ <tr>
136
+ <td>229</td>
137
+ <td>PHẠM ĐẰNG GIÀNG</td>
138
+ <td>RANH QUẬN 12</td>
139
+ <td>QUỐC LỘ 1A</td>
140
+ <td>2.900</td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td>230</td>
144
+ <td>PHAN CÁT TỰU</td>
145
+ <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
146
+ <td></td>
147
+ <td>2.000</td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td>231</td>
151
+ <td>PHAN ANH</td>
152
+ <td>NGÃ TƯ BÓN XÃ</td>
153
+ <td>TÂN HOÀ ĐÔNG</td>
154
+ <td>4.100</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>232</td>
158
+ <td>PHAN ĐÌNH THÔNG</td>
159
+ <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
160
+ <td></td>
161
+ <td>2.600</td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td>233</td>
165
+ <td>PHÙNG TÁ CHU</td>
166
+ <td>BÀ HOM</td>
167
+ <td>KHIẾU NĂNG TỈNH</td>
168
+ <td>2.300</td>
169
+ </tr>
170
+ <tr>
171
+ <td>234</td>
172
+ <td>QUỐC LỘ 1A</td>
173
+ <td>GIÁP RANH BÌNH CHÁNH</td>
174
+ <td>GIÁP HUYỆN HỐC MÔN</td>
175
+ <td>4.000</td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>235</td>
179
+ <td>SINCO</td>
180
+ <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
181
+ <td></td>
182
+ <td>2.400</td>
183
+ </tr>
184
+ <tr>
185
+ <td>236</td>
186
+ <td>SÔNG SUỐI</td>
187
+ <td>QUỐC LỘ 1A</td>
188
+ <td>RANH SÔNG SUỐI</td>
189
+ <td>1.500</td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td>237</td>
193
+ <td>TA MỸ DUẬT</td>
194
+ <td>NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG</td>
195
+ <td>CUỐI ĐƯỜNG</td>
196
+ <td>2.600</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td>238</td>
200
+ <td>TÂN HOÀ ĐÔNG</td>
201
+ <td>AN DƯƠNG VƯƠNG</td>
202
+ <td>HƯƠNG LỘ 2</td>
203
+ <td>4.000</td>
204
+ </tr>
205
+ <tr>
206
+ <td>239</td>
207
+ <td>TÂN KỲ TÂN QUÝ</td>
208
+ <td>BÌNH LONG</td>
209
+ <td>QUỐC LỘ 1A</td>
210
+ <td>4.000</td>
211
+ </tr>
212
+ <tr>
213
+ <td>240</td>
214
+ <td>TẬP ĐOÀN 6B</td>
215
+ <td>QUỐC LỘ 1A</td>
216
+ <td>CUỐI ĐƯỜNG</td>
217
+ <td>1.500</td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td>241</td>
221
+ <td>TÂY LÂN</td>
222
+ <td>QUỐC LỘ 1A</td>
223
+ <td>CUỐI ĐƯỜNG</td>
224
+ <td>1.800</td>
225
+ </tr>
226
+ <tr>
227
+ <td rowspan="2">242</td>
228
+ <td rowspan="2">TÊN LỬA</td>
229
+ <td>KINH DƯƠNG VƯƠNG</td>
230
+ <td>RANH KHU DÂN CƯ AN LẠC</td>
231
+ <td>4.400</td>
232
+ </tr>
233
+ <tr>
234
+ <td>RANH KHU DÂN CƯ AN LẠC</td>
235
+ <td>ĐƯỜNG SỐ 29</td>
236
+ <td>4.400</td>
237
+ </tr>
238
+ </tbody>
239
+ </table>
240
+ </div>
241
+ <div data-bbox="458 936 527 950" data-label="Page-Footer">
242
+ <p>Trang 11</p>
243
+ </div>
chandra_raw/0330ef654249482ea10828157c14dd70.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="114 52 892 121" data-label="Text"><p>Việt Nam. Nghiêm cấm tổ chức tín dụng khi nhận tiền gửi thực hiện khuyến mại dưới mọi hình thức (bằng tiền, lãi suất và các hình thức khác) không đúng với quy định của pháp luật và Thông tư này.</p></div><div data-bbox="162 127 416 146" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="114 151 892 251" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày <u>18</u> tháng 3 năm 2014 và thay thế Thông tư số 15/2013/TT-NHNN ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.</p></div><div data-bbox="114 255 892 355" data-label="Text"><p>2. Đối với lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam có kỳ hạn của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng phát sinh trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, được thực hiện cho đến hết thời hạn; trường hợp hết thời hạn đã thỏa thuận, tổ chức, cá nhân không đến lĩnh tiền gửi, thì tổ chức tín dụng áp dụng lãi suất đối với tiền gửi theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="114 360 894 458" data-label="Text"><p>3. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiến hành kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện quy định về mức lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam; áp dụng các biện pháp theo thẩm quyền để xử lý đối với tổ chức tín dụng vi phạm quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="114 463 894 561" data-label="Text"><p>4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này.</p></div><div data-bbox="114 607 208 624" data-label="Section-Header"><h4><b>Nơi nhận:</b></h4></div><div data-bbox="114 624 459 745" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như khoản 4 Điều 4;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);</li><li>- Ban Lãnh đạo NHNN;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);</li><li>- Công báo;</li><li>- Lưu: VP, Vụ CSTT, PC.</li></ul></div><div data-bbox="645 591 844 624" data-label="Text"><p>KY THỐNG ĐỐC<br/>PHÓ THỐNG ĐỐC</p></div><div data-bbox="549 631 823 764" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) with a signature over it."/>The image shows a circular official seal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam). The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="665 767 867 790" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Đông Tiến</b></p></div><div data-bbox="875 943 894 959" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="281 0 425 50" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="425 0 680 50" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 05.07.2016 09:50:23 +07:00</p></div><div data-bbox="230 109 413 144" data-label="Text"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH VINH PHÚC</b></p></div><div data-bbox="448 110 846 147" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="212 155 431 175" data-label="Text"><p>Số: <i>A8</i> /2016/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="527 159 835 178" data-label="Text"><p><i>Vinh Yên, ngày 31 tháng 3 năm 2016</i></p></div><div data-bbox="458 205 594 224" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="195 225 859 287" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ và cho vay giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh.</b></p></div><div data-bbox="167 292 333 347" data-label="Text"><p>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Giờ: <i>S</i><br/>Ngày: <i>11/4/16</i></p></div><div data-bbox="398 317 651 336" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH</b></p></div><div data-bbox="233 347 753 366" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;</p></div><div data-bbox="189 367 861 408" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;</p></div><div data-bbox="188 409 861 491" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2015 của Bộ Lao động-TB&amp;XH hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;</p></div><div data-bbox="187 492 857 553" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm;</p></div><div data-bbox="187 555 861 616" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về một số chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020;</p></div><div data-bbox="186 617 861 720" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 26/TTTr-SLĐTBXH, số 27/TTTr-SLĐTBXH ngày 03 tháng 02 năm 2016 và Kết quả thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 20/BC-STP ngày 29 tháng 01 năm 2016; Công văn số 169/STP-XD&amp;KTVBQPPPL ngày 14/3/2016,</p></div><div data-bbox="450 743 593 762" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="185 784 860 867" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ và cho vay giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="185 868 860 909" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND</p></div><div data-bbox="840 930 864 941" data-label="Page-Footer"><p>1.</p></div>
chandra_raw/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.html ADDED
@@ -0,0 +1,93 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="92 43 902 929" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th><b>Mã tham chiếu</b></th>
6
+ <th><b>Nội dung/Yêu cầu cần đạt</b></th>
7
+ </tr>
8
+ </thead>
9
+ <tbody>
10
+ <tr>
11
+ <td>IU04.6.1.2</td>
12
+ <td>Biết cách định dạng để hiển thị tỷ lệ phần trăm.</td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td>IU04.6.1.3</td>
16
+ <td>Biết cách định dạng ô và chuyển đổi cách hiển thị đơn vị số, kiểu ngày tháng, ký hiệu tiền tệ.</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td><b>IU04.6.2</b></td>
20
+ <td><b>Văn bản</b></td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>IU04.6.2.1</td>
24
+ <td>Biết cách thay đổi định dạng phong chữ (cơ chữ, kiểu chữ), kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch dưới, gạch dưới hai lần).</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>IU04.6.2.2</td>
28
+ <td>Biết cách áp dụng các màu khác nhau đối với nội dung ô, nền của ô.</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>IU04.6.2.3</td>
32
+ <td>Biết cách sao chép định dạng từ một ô, một dãy ô tới ô khác, dãy ô khác.</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td><b>IU04.6.3</b></td>
36
+ <td><b>Căn chỉnh, tạo hiệu ứng viên</b></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>IU04.6.3.1</td>
40
+ <td>Biết cách áp dụng việc cuộn văn bản (text wrapping) đối với nội dung của ô, dãy ô.</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>IU04.6.3.2</td>
44
+ <td>Biết cách đặt hướng thể hiện nội dung ô theo chiều ngang, chiều dọc và cách điều chỉnh hướng thể hiện nội dung ô.</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>IU04.6.3.3</td>
48
+ <td>Biết cách tách (split)/ghép (merge) các ô và cần tiêu đề, nội dung trong ô tách/ghép.</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>IU04.6.3.4</td>
52
+ <td>Biết cách thêm đường viên (nét, màu) cho ô, dãy ô.</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td><b>IU04.7</b></td>
56
+ <td><b>Biểu đồ</b></td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td><b>IU04.7.1</b></td>
60
+ <td><b>Tạo biểu đồ</b></td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>IU04.7.1.1</td>
64
+ <td>Biết các loại biểu đồ khác nhau (biểu đồ hình cột, biểu đồ thanh, biểu đồ đường thẳng, biểu đồ hình tròn). Biết cách tạo biểu đồ các từ dữ liệu bảng tính.</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>IU04.7.1.2</td>
68
+ <td>Biết cách chọn một biểu đồ. Biết cách thay đổi loại biểu đồ.</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td><b>IU04.7.2</b></td>
72
+ <td><b>Chỉnh sửa, cắt, dán, di chuyển, xóa biểu đồ</b></td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td>IU04.7.2.1</td>
76
+ <td>Biết chỉnh sửa (thêm, xóa, sửa), di chuyển tiêu đề, ghi chú cho biểu đồ.</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>IU04.7.2.2</td>
80
+ <td>Biết cách thêm, di chuyển nhãn dữ liệu (ví dụ: giá trị, tỷ lệ phần trăm) cho biểu đồ.</td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>IU04.7.2.3</td>
84
+ <td>Biết cách thay đổi màu nền, màu phụ đề và thay đổi màu sắc hình (cột, thanh, đường, bánh tròn) trong biểu đồ.</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>IU04.7.2.4</td>
88
+ <td>Biết cách thay đổi kích cỡ phong chữ, màu của tiêu đề biểu đồ, trục biểu</td>
89
+ </tr>
90
+ </tbody>
91
+ </table>
92
+ </div>
93
+ <div data-bbox="860 937 892 955" data-label="Page-Footer">19</div>
chandra_raw/03a141c086d64158987c87b056f9bb15.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="202 117 857 216" data-label="Text"><p>2. Căn cứ các tiêu chí xác định Dự án KH&amp;CN quy định tại Điều 4 của Thông tư này, trên cơ sở đề xuất của các Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN, Bộ Khoa học và Công nghệ lập danh mục sơ bộ các Dự án KH&amp;CN và các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch (mẫu B2-TH-DAKHCN).</p></div><div data-bbox="202 224 857 302" data-label="Text"><p>3. Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ cấp Nhà nước tư vấn xác định danh mục Dự án KH&amp;CN và các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN (sau đây viết tắt là Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ) trên cơ sở danh mục sơ bộ các Dự án KH&amp;CN nêu tại khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="200 310 854 367" data-label="Text"><p>Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ làm việc theo quy định hiện hành của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp nhà nước.</p></div><div data-bbox="197 375 854 491" data-label="Text"><p>4. Trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ có văn bản lấy ý kiến của Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN về danh mục Dự án KH&amp;CN và danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN gồm tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến, tiến độ và phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp (có dự kiến Tổ chức chủ trì) thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN.</p></div><div data-bbox="198 500 852 557" data-label="Text"><p>5. Căn cứ vào ý kiến thống nhất bằng văn bản của Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN, Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt Danh mục Dự án KH&amp;CN và Danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN.</p></div><div data-bbox="198 563 851 602" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN</b></h4></div><div data-bbox="198 609 851 647" data-label="Text"><p>1. Xây dựng Thuyết minh tổng quát Dự án KH&amp;CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN:</p></div><div data-bbox="196 655 851 813" data-label="Text"><p>a) Đối với các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN: Căn cứ Quyết định phê duyệt danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN của Bộ Khoa học và Công nghệ, tổ chức dự kiến chủ trì (trong trường hợp giao trực tiếp) hoặc đăng ký chủ trì (trong trường hợp tuyển chọn) các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN xây dựng thuyết minh các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN theo quy định hiện hành của Bộ Khoa học và Công nghệ về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện để tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp nhà nước gửi về Tổ chức chủ trì Dự án KH&amp;CN;</p></div><div data-bbox="194 819 850 898" data-label="Text"><p>b) Đối với Thuyết minh tổng quát Dự án KH&amp;CN: Trên cơ sở Thuyết minh các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN, Tổ chức chủ trì Dự án KH&amp;CN xây dựng Thuyết minh tổng quát Dự án KH&amp;CN (mẫu B3-TMTQ-DAKHCN) gửi Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN và Bộ Khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="829 912 847 926" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/03bac8b6f70b42b2a83c4ccc4d4657c2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="132 76 873 117" data-label="Text"><p>do Cục Hải quan tỉnh, thành phố, Tổng cục Hải quan thực hiện, được cập nhật tại Hệ thống thông tin quản lý dữ liệu giá tính thuế;</p></div><div data-bbox="130 121 873 197" data-label="Text"><p>2.1.4) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra sau thông quan về trị giá tính thuế do lực lượng kiểm tra sau thông quan thực hiện trong quá trình kiểm tra sau thông quan và được cập nhật tại Hệ thống thông tin quản lý doanh nghiệp phục vụ kiểm tra sau thông quan và quản lý rủi ro;</p></div><div data-bbox="129 202 873 277" data-label="Text"><p>2.1.5) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra, xử lý đối với hành vi gian lận về trị giá tính thuế do lực lượng chống buôn lậu thực hiện trong quá trình hoạt động kiểm soát, điều tra chống buôn lậu được cập nhật tại Hệ thống cơ sở dữ liệu thu thập thông tin;</p></div><div data-bbox="128 282 871 340" data-label="Text"><p>2.1.6) Nguồn thông tin về tình hình gian lận thương mại, về kết quả xử lý các hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện phân luồng tại Hệ thống thông tin quản lý rủi ro;</p></div><div data-bbox="126 345 870 401" data-label="Text"><p>2.1.7) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra, thanh tra do Thanh tra hoặc các lực lượng khác của ngành hải quan thực hiện trước, trong, sau khi hàng hóa được thông quan;</p></div><div data-bbox="126 406 870 446" data-label="Text"><p>2.1.8) Nguồn thông tin từ báo cáo đề xuất bổ sung, điều chỉnh của Cục Hải quan tỉnh, thành phố theo quy định tại điểm 5.1 khoản 5 Điều này.</p></div><div data-bbox="124 451 869 560" data-label="Text"><p>Các đơn vị thuộc, trực thuộc Tổng cục Hải quan cần cử chức năng, nhiệm vụ quản lý các nguồn thông tin nêu trên có trách nhiệm cập nhật kết quả kiểm tra, thanh tra vào hệ thống dữ liệu của ngành hải quan để báo cáo Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan xây dựng, bổ sung, điều chỉnh Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu theo định kỳ hoặc trong trường hợp cần thiết.</p></div><div data-bbox="182 567 591 589" data-label="Text"><p>2.2) Nguồn thông tin từ ngoài ngành hải quan:</p></div><div data-bbox="122 593 868 650" data-label="Text"><p>2.2.1) Nguồn thông tin về giá kê khai do các cơ quan chuyên môn thuộc Bộ quản lý theo pháp luật chuyên ngành đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử của các Bộ quản lý theo pháp luật chuyên ngành;</p></div><div data-bbox="120 655 868 693" data-label="Text"><p>Ví dụ: giá thuốc kê khai và kê khai lại tại trang thông tin điện tử của cục Quản lý dược (<a href="http://www.dav.gov.vn">www.dav.gov.vn</a>).</p></div><div data-bbox="120 698 868 755" data-label="Text"><p>2.2.2) Nguồn thông tin từ báo, tạp chí, tài liệu chuyên ngành đối với ngành hàng như ô tô, xe máy, hàng điện tử, sắt thép do cơ quan hải quan thu thập định kỳ hàng tháng;</p></div><div data-bbox="118 761 868 838" data-label="Text"><p>2.2.3) Nguồn thông tin giá chào bán trên mạng Internet từ những trang thông tin điện tử chính hãng hoặc có liên kết với trang thông tin điện tử chính hãng, giá giao dịch trên thị trường thế giới (đối với mặt hàng có giá giao dịch trên thị trường thế giới) được thể hiện trên trang tin điện tử của thị trường giao dịch mặt hàng đó;</p></div><div data-bbox="117 841 867 916" data-label="Text"><p>2.2.4) Nguồn thông tin về dấu hiệu gian lận thương mại trong khai báo trị giá do các cơ quan có liên quan như: cơ quan quản lý thị trường, cơ quan công an, ngân hàng thương mại hoặc do các Bộ, ngành, cơ quan thuế, Hiệp hội, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân cung cấp cho cơ quan hải quan;</p></div><div data-bbox="836 939 864 956" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
 
 
chandra_raw/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.html ADDED
@@ -0,0 +1,115 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="803 60 907 79" data-label="Page-Header">Phụ lục 1</div>
2
+ <div data-bbox="350 80 748 103" data-label="Section-Header">BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở</div>
3
+ <div data-bbox="166 102 884 144" data-label="Text">
4
+ <p>(Kèm theo Quyết định số 29 /2014/QĐ-UBND ngày 22 / 7 /2014 của UBND thành phố Hà Nội)</p>
5
+ </div>
6
+ <div data-bbox="139 147 926 863" data-label="Table">
7
+ <table border="1">
8
+ <thead>
9
+ <tr>
10
+ <th colspan="2">Cấp, loại công trình</th>
11
+ <th rowspan="2">
12
+ <img alt="Official seal of the People's Council of Hanoi City, Vietnam" data-bbox="295 155 465 245"/>
13
+ <br/>
14
+ <b>THÀNH PHẦN NHÀ</b>
15
+ </th>
16
+ <th colspan="2">Đơn giá xây dựng<br/>(đồng/m2 sàn xây dựng)</th>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <th>Cấp</th>
20
+ <th>Loại</th>
21
+ <th>Chưa bao gồm VAT</th>
22
+ <th>Đã bao gồm VAT</th>
23
+ </tr>
24
+ </thead>
25
+ <tbody>
26
+ <tr>
27
+ <td rowspan="9">Nhà cấp III</td>
28
+ <td>1</td>
29
+ <td>Nhà 1 tầng, tường 110 bô trụ, tường bao quanh cao &gt;3m (không tính chiều cao tường thu hồi), mái ngói hoặc mái tôn (không có trần), nền lát gạch ceramic.</td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>a</td>
35
+ <td>Nhà có khu phụ</td>
36
+ <td>2.033.000</td>
37
+ <td>2.236.000</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>b</td>
41
+ <td>Nhà không có khu phụ</td>
42
+ <td>1.867.000</td>
43
+ <td>2.054.000</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>2</td>
47
+ <td>Nhà 1 tầng, tường 220, tường bao quanh cao &gt;3m (không tính chiều cao tường thu hồi), mái ngói hoặc mái tôn (không có trần), nền lát gạch ceramic.</td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>a</td>
53
+ <td>Nhà có khu phụ</td>
54
+ <td>2.347.000</td>
55
+ <td>2.582.000</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>b</td>
59
+ <td>Nhà không có khu phụ</td>
60
+ <td>2.158.000</td>
61
+ <td>2.374.000</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>3</td>
65
+ <td>Nhà 1 tầng, mái bằng bê tông cốt thép</td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>a</td>
71
+ <td>Nhà có khu phụ</td>
72
+ <td>3.563.000</td>
73
+ <td>3.919.000</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>b</td>
77
+ <td>Nhà không có khu phụ</td>
78
+ <td>2.931.000</td>
79
+ <td>3.224.000</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td rowspan="5">Nhà cấp II, III</td>
83
+ <td>1</td>
84
+ <td>Nhà cao từ 2 đến 3 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn hoặc mái ngói.</td>
85
+ <td>5.022.000</td>
86
+ <td>5.524.000</td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>2</td>
90
+ <td>Nhà cao từ 4 đến 5 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng không gia cố bằng cọc BTCT.</td>
91
+ <td>5.180.000</td>
92
+ <td>5.698.000</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>3</td>
96
+ <td>Nhà cao từ 4 đến 5 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng gia cố bằng cọc BTCT.</td>
97
+ <td>5.935.000</td>
98
+ <td>6.528.000</td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td>4</td>
102
+ <td>Dạng nhà ở chung cư cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng không gia cố bằng cọc BTCT.</td>
103
+ <td>5.638.000</td>
104
+ <td>6.202.000</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>5</td>
108
+ <td>Dạng nhà ở chung cư cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng gia cố bằng cọc BTCT.</td>
109
+ <td>6.229.000</td>
110
+ <td>6.852.000</td>
111
+ </tr>
112
+ </tbody>
113
+ </table>
114
+ </div>
115
+ <div data-bbox="887 884 907 899" data-label="Page-Footer">3</div>
chandra_raw/03e133e31a2a46bd9ba8730eab140634.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="139 76 881 116" data-label="Section-Header"><p><b>9. Bồi thường đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu:</b></p></div><div data-bbox="139 119 882 181" data-label="Text"><p>Khảo sát đo về hiện trạng, thiết kế và lập dự toán kinh phí xây dựng mới công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với công trình bị thiệt hại. Sau đó việc tính toán bồi thường thực hiện theo các trình tự đã quy định.</p></div><div data-bbox="139 182 882 240" data-label="Section-Header"><p><b>10. Bồi thường đối với tài sản, vật kiến trúc xây dựng theo chuyên ngành (hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất, lò bột nhẹ...) được thực hiện như sau:</b></p></div><div data-bbox="139 245 882 306" data-label="Text"><p>- Giá trị hiện có của công trình được tính theo giá xây dựng mới tại thời điểm bồi thường có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với công trình bị phá dỡ di chuyển, giá xây dựng mới là mức giá chuẩn do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.</p></div><div data-bbox="139 306 882 444" data-label="Text"><p>- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán đối với các công trình xây dựng chuyên ngành: Chủ đầu tư cùng với Hội đồng giải phóng mặt bằng khảo sát, lập dự toán thẩm định, phê duyệt. Trường hợp cần thiết thì được phép thuê các tổ chức tư vấn, cá nhân có đủ năng lực và tư cách pháp nhân khảo sát thiết kế theo hiện trạng, lập dự toán, thẩm tra làm cơ sở cho việc phê duyệt (tại thời điểm bồi thường). Sau đó việc bồi thường thực hiện theo các trình tự đã quy định (theo điểm 1.2, khoản 1, mục I, phần này).</p></div><div data-bbox="139 445 882 565" data-label="Text"><p>- Riêng đối với hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất có thể tháo dỡ di chuyển được thì chỉ được bồi thường các chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và thiệt hại khi tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt. Trường hợp không có vị trí di chuyển để lắp đặt đến nơi mới (không có mặt bằng sản xuất, mất nguồn cung cấp nguyên vật liệu do bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng) thì được bồi thường theo giá dự toán được duyệt x (nhân) tỷ lệ % chất lượng còn lại - (trừ) giá trị thu hồi.</p></div><div data-bbox="139 565 882 603" data-label="Section-Header"><p><b>11. Trường hợp mốc giải phóng mặt bằng chiếm dụng vào nhà, vật kiến trúc <math>\leq 1\text{m}</math>:</b></p></div><div data-bbox="139 606 880 647" data-label="Text"><p>Có thể vận dụng cho phép để lại không phải bồi thường sau khi có ý kiến chấp thuận của các cấp có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="139 649 882 711" data-label="Section-Header"><p><b>12. Đối với nhà có kích thước móng thực tế lớn hơn móng định hình của loại nhà tương ứng, thì được bổ sung thêm kinh phí bồi thường vật kiến trúc tăng lên. Kích thước móng định hình được quy định như sau:</b></p></div><div data-bbox="139 712 880 752" data-label="Text"><p>- Đối với nhà tạm: Chiều rộng đáy móng <math>B = 0,33\text{m}</math>; chiều rộng đỉnh móng <math>B = 0,22\text{m}</math>; chiều cao móng <math>H = 0,7\text{m}</math>.</p></div><div data-bbox="139 754 880 795" data-label="Text"><p>- Đối với nhà cấp IV: Chiều rộng đáy móng <math>B = 0,8\text{m}</math>; chiều rộng đỉnh móng <math>B = 0,33\text{m}</math>; chiều cao móng <math>H = 1,2\text{m}</math>.</p></div><div data-bbox="139 797 880 838" data-label="Text"><p>- Đối với nhà cấp II và III: Chiều rộng đáy móng <math>B = 1,2\text{m}</math>; chiều rộng đỉnh móng <math>B = 0,33\text{m}</math>; chiều cao móng <math>H = 1,5\text{m}</math>.</p></div><div data-bbox="139 839 880 901" data-label="Text"><p>- Đối với móng nhà có chiều cao móng <math>&gt; 1,5\text{m}</math>. Ngoài việc áp dụng đơn giá bồi thường theo quy định; bổ sung đơn giá tính cho 1m dài móng có chiều sâu móng nhà tính từ cốt 0,00 (cốt nền tầng 1 không có tầng hầm) trở xuống như sau:</p></div><div data-bbox="196 900 710 946" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Móng có chiều sâu - 2m: 375.000,0 đồng/md.</li><li>+ Móng có chiều sâu - 2,5m: 860.000,0 đồng/md.</li></ul></div><div data-bbox="855 966 876 982" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="198 120 837 191" data-label="Text"><p>4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan thực hiện thanh tra việc tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động vay nước ngoài tự vay, tự trả theo quy định của pháp luật hiện hành về thanh tra.</p></div><div data-bbox="198 200 836 255" data-label="Text"><p>5. Trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc tổ chức thanh tra, kiểm tra hoạt động vay nước ngoài, tình hình sử dụng vốn vay nước ngoài của Bên đi vay tự vay, tự trả.</p></div><div data-bbox="238 265 451 283" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Chế độ báo cáo</b></h4></div><div data-bbox="196 292 835 347" data-label="Text"><p>1. Bên đi vay phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình rút vốn, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</p></div><div data-bbox="196 356 834 393" data-label="Text"><p>2. Tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</p></div><div data-bbox="196 401 834 473" data-label="Text"><p>3. Hàng năm, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện tổng hợp báo cáo Chính phủ tình hình vay và trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng và chi nhánh của ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="236 482 440 501" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 17. Xử lý vi phạm</b></h4></div><div data-bbox="194 510 833 564" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Nghị định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="461 594 567 612" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="399 610 627 627" data-label="Section-Header"><h4><b>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h4></div><div data-bbox="235 645 466 663" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 18. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="236 674 821 693" data-label="Text"><p>1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014.</p></div><div data-bbox="194 704 833 777" data-label="Text"><p>2. Bài bỏ Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay, trả nợ nước ngoài và Mục 4 Chương III Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh ngoại hối.</p></div><div data-bbox="234 788 504 807" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Trách nhiệm thi hành</b></h4></div><div data-bbox="193 817 843 890" data-label="Text"><p>1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan đại diện sở hữu vốn nhà nước, các cơ quan quản lý về đầu tư, các cơ quan đăng ký kinh doanh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn triển khai hướng dẫn Nghị định này.</p></div><div data-bbox="813 901 833 917" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
chandra_raw/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="193 104 393 141" data-label="Page-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH THANH HOÁ</b></p></div><div data-bbox="460 104 897 142" data-label="Page-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="458 183 576 201" data-label="Section-Header"><p><b>QUY ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="251 203 787 284" data-label="Text"><p><b>Về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý<br/>thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Thanh Hóa<br/>(Ban hành kèm theo Quyết định số: <u>1944/2013/QĐ-UBND</u><br/>ngày <u>13</u> tháng <u>8</u> năm <u>2013</u> của UBND tỉnh Thanh Hóa)</b></p></div><div data-bbox="469 313 567 333" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b></p></div><div data-bbox="369 335 667 355" data-label="Section-Header"><p><b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="204 381 568 401" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="156 403 885 483" data-label="Text"><p>Quy định này điều chỉnh chế độ phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí của UBND tỉnh; các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan báo chí hoạt động, tác nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.</p></div><div data-bbox="204 486 851 508" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau</b></p></div><div data-bbox="156 511 885 571" data-label="Text"><p>1. Cơ quan, đơn vị nhà nước: Là cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp của nhà nước trực thuộc UBND tỉnh; các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.</p></div><div data-bbox="156 574 885 615" data-label="Text"><p>2. Cung cấp thông tin: Là việc các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động của cơ quan mình, về lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="156 618 887 678" data-label="Text"><p>3. Đăng, phát thông tin: Là việc cơ quan báo chí đưa ý kiến của tổ chức, cá nhân thông qua các tác phẩm báo chí lên các loại hình báo chí như báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử.</p></div><div data-bbox="156 682 887 742" data-label="Text"><p>4. Xử lý thông tin: Là việc các tổ chức, cá nhân trao đổi trực tiếp hoặc bằng văn bản nhằm bày tỏ quan điểm, thái độ, ý kiến đối với nội dung thông tin liên quan báo chí đã đăng, phát.</p></div><div data-bbox="469 763 576 782" data-label="Section-Header"><p><b>Chương II</b></p></div><div data-bbox="372 784 673 805" data-label="Section-Header"><p><b>NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ</b></p></div><div data-bbox="202 822 654 843" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Cung cấp thông tin cho báo chí định kỳ</b></p></div><div data-bbox="159 852 887 894" data-label="Text"><p>1. Định kỳ hàng quý, Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy giúp UBND tỉnh tổ chức họp báo để</p></div>
chandra_raw/0442bc40962742a9b2d31c1389166e2d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="174 85 927 320" data-label="Text"><p>4. Chỉ đạo Cơ quan thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Ban Tổ chức Thành ủy, Sở Nội vụ, cơ quan, tổ chức liên quan giúp Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh đối tượng 2 hàng năm; phối hợp với cơ quan chức năng của bộ, ngành Trung ương có trụ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh đối tượng 2 hàng năm trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt; phối hợp với Học viện Chính trị xây dựng kế hoạch và tổ chức bồi dưỡng đối tượng 2 từng khóa thuộc bộ, ngành Trung ương trình Tổng Tham mưu trưởng phê duyệt; chỉ đạo trường quân sự Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội xây dựng kế hoạch bồi dưỡng đối tượng 2 từng khóa của thành phố Hà Nội trình Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội phê duyệt và tổ chức thực hiện.</p></div><div data-bbox="174 328 924 388" data-label="Text"><p>5. Chỉ đạo xây dựng kế hoạch, tổ chức bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 3, đối tượng 4 hàng năm khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện phê duyệt.</p></div><div data-bbox="174 396 923 437" data-label="Text"><p>6. Có quyền yêu cầu các cơ quan, tổ chức liên quan cung cấp thông tin về giáo dục quốc phòng và an ninh.</p></div><div data-bbox="174 445 923 487" data-label="Text"><p>7. Kiểm tra, sơ kết, tổng kết, khen thưởng; kiến nghị giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.</p></div><div data-bbox="174 495 922 556" data-label="Text"><p>8. Định kỳ 6 tháng, 01 năm hoặc đột xuất báo cáo kết quả giáo dục quốc phòng và an ninh với cấp ủy, Ủy ban nhân dân cùng cấp và Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh cấp trên trực tiếp.</p></div><div data-bbox="220 564 850 586" data-label="Text"><p>9. Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được cấp có thẩm quyền giao.</p></div><div data-bbox="174 595 922 636" data-label="Text"><p><b>Điều 6.</b> Kinh phí hoạt động của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh các cấp</p></div><div data-bbox="174 645 922 686" data-label="Text"><p>1. Kinh phí hoạt động của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh các cấp do ngân sách nhà nước bảo đảm.</p></div><div data-bbox="174 694 922 755" data-label="Text"><p>2. Kinh phí hoạt động của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, quân khu do ngân sách Trung ương bảo đảm theo dự toán hàng năm của Bộ Quốc phòng.</p></div><div data-bbox="174 764 922 825" data-label="Text"><p>3. Kinh phí hoạt động của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã do ngân sách địa phương bảo đảm theo dự toán hàng năm của cơ quan quân sự cấp tỉnh, cấp huyện và Ban chỉ huy quân sự cấp xã.</p></div><div data-bbox="174 833 922 913" data-label="Text"><p><b>Điều 7.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1404/QĐ-TTg ngày 16 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng - an ninh trung ương, quân khu.</p></div><div data-bbox="900 939 918 956" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="277 0 418 48" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="419 0 661 48" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 16.06.2016 16:26:39 +07:00</p></div><div data-bbox="835 80 915 110" data-label="Text"><p>TBT(2)</p></div><div data-bbox="241 104 354 123" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="429 106 823 145" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="234 156 358 175" data-label="Text"><p>Số: <b>52/NQ-CP</b></p></div><div data-bbox="478 159 770 179" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2016</p></div><div data-bbox="449 207 585 226" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ QUYẾT</b></p></div><div data-bbox="269 224 767 262" data-label="Text"><p><b>Đẩy mạnh phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số<br/>giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030</b></p></div><div data-bbox="153 265 319 321" data-label="Text"><p>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Giới: <u>C</u><br/>Ngày: <u>16/6/16</u></p></div><div data-bbox="457 290 577 308" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="237 319 730 340" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="187 344 845 380" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc;</p></div><div data-bbox="237 386 639 405" data-label="Text"><p>Trên cơ sở ý kiến của các Thành viên Chính phủ,</p></div><div data-bbox="445 427 585 446" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT NGHỊ:</b></p></div><div data-bbox="237 463 463 480" data-label="Section-Header"><p><b>I. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH</b></p></div><div data-bbox="184 487 845 746" data-label="Text"><p>Phát triển nguồn nhân lực nói chung và nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số là một trong 3 khâu đột phá chiến lược của đất nước. Với sự quan tâm của Đảng và Chính phủ những năm qua nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số đã có bước phát triển, góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, giảm nghèo vùng dân tộc và miền núi. Bước vào thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế, bên cạnh những thành tựu đạt được, nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn bộc lộ nhiều hạn chế yếu kém: Lao động dân tộc thiểu số chủ yếu tập trung trong lĩnh vực nông nghiệp, tỷ lệ lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật rất thấp, chủ yếu là lao động giản đơn và chưa qua đào tạo; nhận thức, kỹ năng sống, khả năng thích ứng môi trường mới còn hạn chế; tác phong và kỷ luật lao động của nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn nhiều bất cập; số lượng, cơ cấu và chất lượng đội ngũ cán bộ dân tộc thiểu số chưa theo kịp sự phát triển và yêu cầu thực tiễn.</p></div><div data-bbox="184 753 845 894" data-label="Text"><p>Những hạn chế, yếu kém của nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số là do đồng bào dân tộc thiểu số chủ yếu sinh sống ở miền núi, biên giới, vùng đặc biệt khó khăn, vùng thường xảy ra thiên tai, tỷ lệ hộ nghèo cao, khả năng tiếp cận với các dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe, giáo dục, đào tạo còn nhiều hạn chế, tồn tại nhiều hủ tục lạc hậu. Các chính sách trực tiếp và gián tiếp liên quan đến phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn nhiều bất cập, thiếu đồng bộ, chưa đủ nguồn lực để phát triển.</p></div>
chandra_raw/0466322627d947899a29afcabf9b1301.html DELETED
@@ -1,16 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="228 93 821 325" data-label="List-Group">
2
- <ul>
3
- <li>- <math>P(t)</math>: sản lượng quy đổi theo hệ số nhiệt về sản phẩm quy đổi trong thời gian khảo sát (hl);</li>
4
- <li>- <math>p1</math>: sản lượng NGK có ga trong thời gian khảo sát;</li>
5
- <li>- <math>p2</math>: sản lượng NGK không ga trong thời gian khảo sát;</li>
6
- <li>- <math>p3</math>: sản lượng nước ngọt được đóng chai không thu hồi trong thời gian khảo sát (hl);</li>
7
- <li>- <math>p4</math>: sản lượng nước ngọt được đóng chai có thu hồi trong thời gian khảo sát (hl);</li>
8
- <li>- <math>p5</math>: sản lượng nước ngọt được đóng lon trong thời gian khảo sát (hl);</li>
9
- <li>- <math>p6</math>: sản lượng nước ngọt được bao gói dưới hình thức khác trong thời gian khảo sát (hl);</li>
10
- <li>- 0,96: hệ số chuyển đổi nhiệt từ nước ngọt không ga sang có ga;</li>
11
- <li>- 3,89: hệ số chuyển đổi nhiệt từ nước ngọt trong chai thu hồi sang nước ngọt trong chai không thu hồi.</li>
12
- </ul>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="484 891 509 908" data-label="Page-Footer">
15
- <p>13</p>
16
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04cbcbe373dd446c9ace65dd5c76d6c3.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="199 132 669 151" data-label="Text"><p>- Đơn vị thành viên 1: ..... mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="208 156 477 174" data-label="Text"><p>Địa chỉ CSSX 1 : .....</p></div><div data-bbox="199 180 659 199" data-label="Text"><p>- Đơn vị thành viên 2: ..... mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="208 204 472 222" data-label="Text"><p>Địa chỉ CSSX 2: .....</p></div><div data-bbox="203 231 481 246" data-label="Text"><p>- .....</p></div><div data-bbox="148 251 813 288" data-label="Text"><p>4. Là Công ty thành viên nhập khẩu, cung ứng nguyên liệu, vật tư để sản xuất xuất khẩu cho các đơn vị trực thuộc Công ty thành viên có CSSX:</p></div><div data-bbox="202 292 423 311" data-label="Text"><p>Số chi nhánh:..... Cụ thể:</p></div><div data-bbox="197 315 651 335" data-label="Text"><p>- Chi nhánh 1: ..... mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="206 340 493 358" data-label="Text"><p>Địa chỉ chi nhánh 1: .....</p></div><div data-bbox="197 363 641 382" data-label="Text"><p>- Chi nhánh 2: ..... mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="206 388 491 405" data-label="Text"><p>Địa chỉ chi nhánh 2: .....</p></div><div data-bbox="203 417 479 430" data-label="Text"><p>- .....</p></div><div data-bbox="145 436 810 473" data-label="Text"><p>5. Cơ sở sản xuất trên phù hợp với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thuộc ngành hàng (tích vào ô tương ứng với ngành hàng):</p></div><div data-bbox="186 478 426 496" data-label="Text"><p>o Da giày: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 502 426 520" data-label="Text"><p>o May mặc: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 525 426 543" data-label="Text"><p>o Điện tử, điện lạnh: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 549 426 567" data-label="Text"><p>o Chế biến thực phẩm: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 572 426 590" data-label="Text"><p>o Cơ khí: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 596 426 614" data-label="Text"><p>o Gỗ: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 620 426 638" data-label="Text"><p>o Nhựa: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 644 426 662" data-label="Text"><p>o Nông sản: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 668 426 686" data-label="Text"><p>o Loại khác: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="184 692 361 710" data-label="Text"><p>6. Tình hình nhân lực:</p></div><div data-bbox="184 716 483 735" data-label="Text"><p>- Bộ phận quản lý:.....Người;</p></div><div data-bbox="184 739 481 759" data-label="Text"><p>- Số lượng công nhân:.....Người.</p></div><div data-bbox="184 763 718 783" data-label="Text"><p>7. Số lượng máy móc, dây chuyền trang thiết bị (đề nghị nêu cụ thể):</p></div><div data-bbox="185 793 780 807" data-label="Text"><p>- .....</p></div><div data-bbox="185 816 780 830" data-label="Text"><p>- .....</p></div><div data-bbox="185 839 780 853" data-label="Text"><p>- .....</p></div><div data-bbox="141 857 801 894" data-label="Text"><p>8. Năng lực sản xuất: Đề nghị cho biết năng lực sản xuất sản phẩm xuất khẩu từ nguyên liệu nhập khẩu tối đa trong 1 năm:</p></div><div data-bbox="184 899 459 918" data-label="Text"><p>..... sản phẩm/năm</p></div>
 
 
chandra_raw/05023170e129425297a017e0a3b9d769.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="205 57 416 94" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH LÂM ĐỒNG</b></p></div><div data-bbox="199 103 422 125" data-label="Text"><p>Số: 132H /QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="476 57 938 97" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="525 103 887 128" data-label="Text"><p>Lâm Đồng, ngày 16 tháng 7 năm 2013</p></div><div data-bbox="469 140 626 159" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="225 159 870 200" data-label="Text"><p><b>Ban hành Kế hoạch thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng</b></p></div><div data-bbox="61 202 255 262" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐÊN</b></td><td>Số: 5472</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 24/7</td></tr></table></div><div data-bbox="331 222 763 241" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG</b></p></div><div data-bbox="158 267 938 306" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="158 311 938 371" data-label="Text"><p>Căn cứ Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”;</p></div><div data-bbox="158 376 938 436" data-label="Text"><p>Thực hiện Kế hoạch số 327/KH-MTTW-BCĐTWCVD ngày 20/02/2013 về việc triển khai các hoạt động của Ban chỉ đạo Trung ương Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”;</p></div><div data-bbox="158 440 939 500" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại văn bản số 113/SCT-QLTM ngày 29 tháng 01 năm 2013 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại văn bản số 1589/STC-HCSN ngày 08 tháng 7 năm 2013,</p></div><div data-bbox="467 520 626 538" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="158 562 938 619" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.</p></div><div data-bbox="158 625 938 703" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./. <i>Khẩu</i></p></div><div data-bbox="158 722 255 738" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="158 739 521 917" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;</li><li>- Các bộ: Công Thương, Tài chính;</li><li>- TT Tỉnh ủy, TT UBND tỉnh;</li><li>- CT, các PCT-UBND tỉnh;</li><li>- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;</li><li>- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;</li><li>- VP Tỉnh ủy, VP Đoàn ĐBQH&amp;UBND tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp; Đài PTTH, Báo Lâm Đồng;</li><li>- Trung tâm Công báo tỉnh;</li><li>- Như điều 2;</li><li>- Lưu VT, KT.</li></ul></div><div data-bbox="626 721 905 759" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="576 754 943 896" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and a landscape. A large, stylized signature is written over the seal." data-bbox="576 754 943 896"/></div><div data-bbox="667 894 865 914" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Tiến</b></p></div>
chandra_raw/0518a29c7bd04bf1951afd0276b29741.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="142 60 879 144" data-label="Text"><p>2.2.5) Nguồn thông tin từ giá bán tại thị trường nội địa của hàng hóa giống hệt, hàng hóa tương tự với hàng hóa nhập khẩu, mối liên hệ giữa giá bán thị trường và giá bán hàng hóa nhập khẩu do cơ quan hải quan thu thập định kỳ hoặc cơ quan thuế cung cấp (nếu có);</p></div><div data-bbox="142 143 889 206" data-label="Text"><p>2.2.6) Nguồn thông tin về giá bán hàng hóa để xuất khẩu đến Việt Nam do cơ quan hải quan các nước cung cấp theo thỏa thuận hợp tác hải quan song phương hoặc đa phương.</p></div><div data-bbox="142 205 882 321" data-label="Text"><p>2.3) Các nguồn thông tin nêu trên được thu thập trong khoảng thời gian sáu tháng kể từ ngày ký ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá đang có hiệu lực áp dụng. Sau khi thu thập được, các nguồn thông tin phải được phân tích, quy đổi về cùng điều kiện mua bán trước khi được sử dụng để xây dựng, bổ sung, điều chỉnh Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu.</p></div><div data-bbox="142 321 883 367" data-label="Text"><p>3) Nguyên tắc xây dựng, bổ sung, điều chỉnh, sử dụng Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu:</p></div><div data-bbox="142 365 885 483" data-label="Text"><p>3.1) Cơ quan hải quan xây dựng, bổ sung, điều chỉnh mặt hàng trong Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá trên cơ sở kết quả đánh giá rủi ro theo các tiêu chí quản lý rủi ro, thông tin nghiệp vụ, thông tin và dữ liệu hiện có trên hệ thống thông tin của ngành Hải quan tại thời điểm đánh giá. Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá phải phản ánh được thông tin về hàng hóa như: Mã số hàng hóa, mô tả hàng hóa hoặc tên hàng cụ thể.</p></div><div data-bbox="142 481 887 545" data-label="Text"><p>3.2) Cơ quan hải quan xây dựng, bổ sung, điều chỉnh Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu trên cơ sở các nguồn thông tin được thu thập theo quy định tại khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="142 543 889 662" data-label="Text"><p>3.3) Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu là cơ sở để cơ quan hải quan so sánh, đối chiếu, kiểm tra trị giá khai báo của người khai hải quan, xác định dấu hiệu nghi vấn, thực hiện tham vấn trong quá trình làm thủ tục hải quan hoặc sau khi hàng hóa đã thông quan theo quy định, không sử dụng để áp đặt trị giá tính thuế, được lưu hành nội bộ và sử dụng thống nhất trong ngành Hải quan.</p></div><div data-bbox="142 661 890 724" data-label="Text"><p>4) Thời hạn xây dựng, bổ sung, điều chỉnh mặt hàng trong Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo: Định kỳ sáu tháng một lần hoặc trong trường hợp cần thiết trên cơ sở xem xét:</p></div><div data-bbox="205 723 806 748" data-label="Text"><p>4.1) Các kiến nghị của các Bộ, Ngành, Hiệp hội, tổ chức, cá nhân;</p></div><div data-bbox="142 747 892 792" data-label="Text"><p>4.2) Đề xuất của Cục Hải quan tỉnh, thành phố và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan.</p></div><div data-bbox="142 791 892 836" data-label="Text"><p>5) Thẩm quyền xây dựng, bổ sung, điều chỉnh mặt hàng trong Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo:</p></div><div data-bbox="205 835 790 860" data-label="Text"><p>5.1) Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố:</p></div><div data-bbox="142 858 895 922" data-label="Text"><p>5.1.1) Cập nhật kết quả kiểm tra hồ sơ, kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, kết quả phức tạp, kết quả tham vấn, xác định trị giá, kết quả kiểm tra sau thông quan, thanh tra, điều tra chống buôn lậu vào hệ thống cơ sở dữ liệu tương ứng.</p></div><div data-bbox="867 919 894 935" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
 
 
chandra_raw/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="120 64 911 144" data-label="Text"><p>3. Tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây mà người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trên giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định lại theo diện tích đất ở ghi trên giấy tờ đó.</p></div><div data-bbox="455 148 575 167" data-label="Section-Header"><h4>Chương IV</h4></div><div data-bbox="305 169 723 190" data-label="Section-Header"><h3>ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TÁCH THỪA</h3></div><div data-bbox="120 192 909 232" data-label="Text"><p><b>Điều 7. Điều kiện về kích thước, diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đối với một số loại đất</b></p></div><div data-bbox="181 235 337 255" data-label="Text"><p>1. Đối với đất ở</p></div><div data-bbox="181 258 485 279" data-label="Text"><p>a) Đối với các phường, thị trấn:</p></div><div data-bbox="120 282 910 342" data-label="Text"><p>- Trường hợp tách thửa do thực hiện quy hoạch: Diện tích còn lại sau khi thực hiện quy hoạch được phép hình thành thửa đất mới phải đáp ứng điều kiện diện tích bằng hoặc lớn hơn 20m<sup>2</sup>, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m;</p></div><div data-bbox="120 345 909 423" data-label="Text"><p>- Trường hợp tách thửa để thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng một phần thửa đất: Diện tích bằng hoặc lớn hơn 40m<sup>2</sup>, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m;</p></div><div data-bbox="120 425 909 464" data-label="Text"><p>b) Đối với các xã: Diện tích bằng hoặc lớn hơn 60m<sup>2</sup>, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 4m.</p></div><div data-bbox="120 467 909 507" data-label="Text"><p>2. Đối với đất sản xuất nông nghiệp: Diện tích tối thiểu được phép tách thửa là 500m<sup>2</sup>.</p></div><div data-bbox="120 511 910 628" data-label="Text"><p>3. Trường hợp tách thửa đất nông nghiệp đồng thời với chuyển mục đích sử dụng đất mà phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì hạn mức các thửa đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo diện tích bằng hoặc lớn hơn 40m<sup>2</sup>, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m đối với các phường, thị trấn; bằng hoặc lớn hơn 60m<sup>2</sup>, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 4m đối với các xã.</p></div><div data-bbox="120 631 909 672" data-label="Text"><p><b>Điều 8. Xử lý các trường hợp tách thửa trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành</b></p></div><div data-bbox="120 674 909 772" data-label="Text"><p>Các trường hợp không đủ điều kiện tách thửa theo Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk về diện tích tối thiểu được phép tách thửa mà người sử dụng đất đã tự ý tách thửa nay đủ điều kiện tách thửa theo quy định này thì thực hiện theo quy định này.</p></div><div data-bbox="568 775 843 835" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="505 818 682 944" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK' around the perimeter. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="642 933 838 954" data-label="Text"><p>Dinh Văn Khiết</p></div><div data-bbox="508 957 521 970" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/0556fcfcd5944460877224f3a287a78f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="674 108 857 140" data-label="Page-Header"><p>Mẫu B1-ĐX-ĐAKHCN<br/>11/2013/TT-BKHCN</p></div><div data-bbox="198 154 428 192" data-label="Text"><p><b>Bộ...</b> (ghi rõ tên Bộ, ngành,<br/>UBND tỉnh, thành phố ...)</p></div><div data-bbox="287 243 765 282" data-label="Section-Header"><p><b>DANH MỤC DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ<br/>ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN NĂM 20...</b></p></div><div data-bbox="187 365 852 511" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Tên Dự án khoa học và công nghệ</th><th>Lĩnh vực</th><th>Lý do đề xuất</th><th>Dự kiến kết quả</th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="552 545 803 565" data-label="Text"><p>..., ngày ... tháng ... năm 20...</p></div><div data-bbox="562 576 795 611" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN</b><br/>(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)</p></div><div data-bbox="189 816 854 882" data-label="Text"><p><b>Ghi chú:</b> Kèm theo Bản tổng hợp này là Phiếu đề xuất Dự án khoa học và công nghệ (Mẫu B1-1-ĐAKHCN), phiếu đề xuất đề tài nghiên cứu khoa học (Mẫu B1-2-PĐX-ĐT), phiếu dự án sản xuất thử nghiệm (Mẫu B1-3-PĐX-DASXTN) thuộc Dự án khoa học và công nghệ cần được giải quyết của các tổ chức và cá nhân.</p></div><div data-bbox="822 900 854 918" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
 
 
chandra_raw/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.html ADDED
@@ -0,0 +1,66 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="103 86 927 919" data-label="Form">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>không?</td>
5
+ <td>(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....</td>
6
+ </tr>
7
+ <tr>
8
+ <td colspan="2"><b>9. Mẫu đơn, tờ khai</b></td>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <td>Có quy định về mẫu đơn, tờ khai không?</td>
12
+ <td>
13
+ Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>
14
+ (i) Lý do: .....<br/>
15
+ (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....
16
+ </td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td colspan="2"><b>Mẫu đơn, tờ khai 1:</b> .....</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>a) Nội dung thông tin</td>
23
+ <td>
24
+ - Nội dung 1: .....<br/>
25
+ Cần thiết: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp lý: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp pháp: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>
26
+ (i) Lý do: .....<br/>
27
+ (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....<br/>
28
+ - Nội dung n: .....<br/>
29
+ Cần thiết: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp lý: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp pháp: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>
30
+ (i) Lý do: .....<br/>
31
+ (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....
32
+ </td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>b) Yêu cầu xác nhận (nếu có)</td>
36
+ <td>
37
+ Cần thiết: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp lý: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp pháp: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>
38
+ Nếu KHÔNG, nêu rõ:<br/>
39
+ (i) Lý do: .....<br/>
40
+ (ii) Phương án xử lý: .....
41
+ </td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>c) Ngôn ngữ</td>
45
+ <td>
46
+ Cần thiết: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp lý: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp pháp: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>
47
+ Nếu KHÔNG, nêu rõ:<br/>
48
+ (i) Lý do: .....<br/>
49
+ (ii) Phương án xử lý: .....
50
+ </td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td colspan="2"><b>Mẫu đơn, tờ khai n:</b> .....</td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td colspan="2"><b>10. Yêu cầu, điều kiện</b></td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>THC này có quy định</td>
60
+ <td>
61
+ Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>
62
+ </td>
63
+ </tr>
64
+ </table>
65
+ </div>
66
+ <div data-bbox="958 73 977 86" data-label="Page-Footer">6</div>
chandra_raw/05fd2b484342457782335ef993468e81.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="279 0 414 43" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="417 0 653 43" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 23.05.2016 16:28:24 +07:00</p></div><div data-bbox="920 15 975 35" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="171 91 433 110" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="464 93 909 112" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="554 111 817 130" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="194 143 407 162" data-label="Text"><p>Số: <b>5742/VPCP-KTN</b></p></div><div data-bbox="517 145 854 164" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>20</b> tháng <b>5</b> năm <b>2016</b></p></div><div data-bbox="157 168 449 233" data-label="Text"><p>V/v cấp Giấy phép kinh doanh<br/>vận chuyển hàng không của Công ty<br/>cổ phần Hàng không Lưỡng dụng<br/>Ngôi sao Việt.</p></div><div data-bbox="669 178 866 241" data-label="Image"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p><p>ĐẾN GỬI: .....<br/>Ngày: ... <b>23/5/16</b></p></div><div data-bbox="55 245 225 320" data-label="Image"><p><b>HỎA TỐC</b></p></div><div data-bbox="372 272 677 292" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="139 309 910 404" data-label="Text"><p>Về đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản số 3148/BGTVT-VT ngày 24 tháng 3 năm 2016 và ý kiến Bộ Tài chính (văn bản số 5747/BTC-TC DN ngày 28 tháng 4 năm 2016) về việc cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho Công ty cổ phần Hàng không Lưỡng dụng Ngôi sao Việt, Phó Thủ tướng Chính phủ Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="137 413 912 507" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo thực hiện việc thẩm định và trình Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho doanh nghiệp, bảo đảm đúng theo quy định tại Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung.</p></div><div data-bbox="137 517 908 554" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="145 574 234 590" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="145 590 470 693" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, PTTg Trịnh Đình Dũng;</li><li>- Các Bộ: TC, QP, CA, KH&amp;ĐT, TP;</li><li>- Cục Hàng không Việt Nam;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lực, các Vụ: TH, KTTH, NC, PL; TGD Công, TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3b)LM.đo</li></ul></div><div data-bbox="556 575 870 610" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>THÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="530 596 729 729" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Department of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'NG'."/></div><div data-bbox="622 766 796 785" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Cao Lực</b></p></div>
chandra_raw/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.html ADDED
@@ -0,0 +1,112 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="954 478 979 572" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Huyện Ngọc Hiến</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="870 783 900 932" data-label="Text">
5
+ <p>Đơn vị tính: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="235 142 875 932" data-label="Table">
8
+ <table border="1">
9
+ <thead>
10
+ <tr>
11
+ <th rowspan="2">STT<br/>2014</th>
12
+ <th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
13
+ <th colspan="2">Đoạn đường</th>
14
+ <th rowspan="2">Giá đất năm<br/>2014</th>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <th>Từ</th>
18
+ <th>Đến</th>
19
+ </tr>
20
+ </thead>
21
+ <tbody>
22
+ <tr>
23
+ <td>59</td>
24
+ <td>Xã Viên An</td>
25
+ <td>Vàm Ông Trang</td>
26
+ <td>Cầu Ông Đồi</td>
27
+ <td>250</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>60</td>
31
+ <td>nt</td>
32
+ <td>Trạm Nước</td>
33
+ <td>Hết ranh đất ông Lê Văn Lóp</td>
34
+ <td>150</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td colspan="5"><b>Y.Đ. Xã Đất Mũi</b></td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>61</td>
41
+ <td>Xã Đất Mũi</td>
42
+ <td colspan="2">Khu quy hoạch Trung tâm chợ xã</td>
43
+ <td>400</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>62</td>
47
+ <td>nt</td>
48
+ <td>Ranh đất Đội thuê xã</td>
49
+ <td>Lộ Tề</td>
50
+ <td>200</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>63</td>
54
+ <td>nt</td>
55
+ <td>Giáp ranh Khu quy hoạch Trung tâm chợ xã</td>
56
+ <td>Cầu Lạch Vàm</td>
57
+ <td>350</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>64</td>
61
+ <td>nt</td>
62
+ <td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Chuyển</td>
63
+ <td>Kênh Năm</td>
64
+ <td>250</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>65</td>
68
+ <td>nt</td>
69
+ <td>Ranh Trụ số Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau</td>
70
+ <td>Hết ranh Đồn Biên Phong 680</td>
71
+ <td>200</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>66</td>
75
+ <td>nt</td>
76
+ <td>Hết ranh Đồn Biên Phong 680</td>
77
+ <td>Cửa Vàm Xoáy</td>
78
+ <td>150</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>67</td>
82
+ <td>nt</td>
83
+ <td>Ranh đất nhà bà Nhò</td>
84
+ <td>Hết ranh đất nhà ông Hai Hòa</td>
85
+ <td>150</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>68</td>
89
+ <td>nt</td>
90
+ <td>UBND xã Đất Mũi</td>
91
+ <td>Kênh Năm (2 bên)</td>
92
+ <td>250</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td></td>
96
+ <td colspan="3">Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ</td>
97
+ <td>100</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td></td>
101
+ <td colspan="3">Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ</td>
102
+ <td>70</td>
103
+ </tr>
104
+ </tbody>
105
+ </table>
106
+ </div>
107
+ <div data-bbox="795 145 975 275" data-label="Image">
108
+ <img alt="Official circular seal of the People's Council of the district, featuring a star and the district name in Vietnamese."/>
109
+ </div>
110
+ <div data-bbox="10 515 30 540" data-label="Page-Footer">
111
+ <p>164</p>
112
+ </div>
chandra_raw/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="54 0 140 29" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="143 0 278 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 23.06.2015 10:55:17 +07:00</p></div><div data-bbox="880 25 930 55" data-label="Page-Header"><p>THỊ</p></div><div data-bbox="144 85 411 104" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="444 85 901 104" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="533 104 827 124" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="157 141 397 159" data-label="Text"><p>Số: 4715 /VPCP-KTTH</p></div><div data-bbox="500 141 834 160" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015</p></div><div data-bbox="153 166 400 216" data-label="Text"><p>V/v chính sách thuế đối với<br/>chuyển nhượng xe ô tô của đối<br/>tượng ngoại giao</p></div><div data-bbox="322 250 417 268" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="410 269 598 344" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Ngoại giao;</li><li>- Bộ Công an;</li><li>- Bộ Công Thương.</li></ul></div><div data-bbox="90 287 285 354" data-label="Form"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p><p><b>ĐẾN</b> Gửi: .....S.....<br/>Ngày: 23/6/.....</p></div><div data-bbox="139 381 904 537" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6423/BTC-TCHQ ngày 19 tháng 5 năm 2015, ý kiến của các Bộ: Ngoại giao, Công an, Công Thương về chính sách thuế áp dụng đối với chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng ngoại giao đã tạm nhập khẩu trước thời điểm Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam, có hiệu lực (ngày 01 tháng 11 năm 2013); Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="139 555 904 614" data-label="Text"><p>Đồng ý đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6423/BTC-TCHQ nêu trên. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Công an hướng dẫn và tổ chức thực hiện.</p></div><div data-bbox="199 633 895 653" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ liên quan biết, thực hiện./. 1</p></div><div data-bbox="137 696 231 713" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="137 713 537 789" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTgCP, các PTTg (để b/c);</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: PL, QHQT, TKBT, TH; TGĐ Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH(3). LT. <i>LT</i></li></ul></div><div data-bbox="564 694 887 731" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="533 721 715 854" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it."/></div><div data-bbox="641 837 809 857" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỹ Hiệp</b></p></div>
chandra_raw/061368ab3e134544a765b6231074a49b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="144 76 919 142" data-label="Text"><p>b) Các địa phương cần có quy hoạch hệ thống hạ tầng dùng chung (như đường điện, cáp viễn thông, cấp nước...) để hạn chế tình trạng lãng phí trong đầu tư hạ tầng;</p></div><div data-bbox="144 148 918 234" data-label="Text"><p>c) Bộ Giao thông vận tải giám sát chặt chẽ việc tổ chức thực hiện, bảo đảm tuyệt đối an toàn trong thi công và đảm bảo chất lượng, tiến độ công trình; thường xuyên tổ chức kiểm tra, đôn đốc tiến độ các dự án, trước hết là đảm bảo tiến độ giải phóng mặt bằng toàn tuyến.</p></div><div data-bbox="144 240 918 283" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="154 299 247 316" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="144 315 522 497" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng;</li><li>- Các Bộ: GTVT, KH&amp;ĐT, TC, XD, TN&amp;MT, NN&amp;PTNT, Công an;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên- Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Long An, Cần Thơ, Hậu Giang, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Phước;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TH, V.III, QHQT, TKBT;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3). Ha 5d</li></ul></div><div data-bbox="547 297 904 336" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="529 324 710 457" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it."/>A circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner ring contains 'CHÍNH PHỦ'. In the center is a five-pointed star. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="636 468 807 489" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu vũ</b></p></div><div data-bbox="887 950 907 966" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.html ADDED
@@ -0,0 +1,128 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="704 84 892 100" data-label="Page-Header">QCVN 99:2015/BTTTT</div>
2
+ <div data-bbox="189 108 852 143" data-label="Text">
3
+ <p>Sai số tần số của máy phát là sự chênh lệch giữa tần số sóng mang chưa điều chế đo được và tần số danh định của máy phát.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="189 147 390 164" data-label="Section-Header">
6
+ <h4>2.1.2.2. Phương pháp đo</h4>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="189 169 557 187" data-label="Text">
9
+ <p>Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.2.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="189 191 324 208" data-label="Section-Header">
12
+ <h4>2.1.2.3. Giới hạn</h4>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="189 212 536 229" data-label="Text">
15
+ <p>Sai số tần số không được vượt quá <math>\pm 5</math> ppm.</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="189 233 336 251" data-label="Section-Header">
18
+ <h3>2.1.3. Mặt nạ phổ</h3>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="189 256 342 273" data-label="Section-Header">
21
+ <h4>2.1.3.1. Định nghĩa</h4>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="189 275 852 309" data-label="Text">
24
+ <p>Mặt nạ phổ của máy phát RSU là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại được phát bởi RSU trong băng tần quy định.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="189 313 390 331" data-label="Section-Header">
27
+ <h4>2.1.3.2. Phương pháp đo</h4>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="189 335 557 353" data-label="Text">
30
+ <p>Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.3.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="189 356 324 374" data-label="Section-Header">
33
+ <h4>2.1.3.3. Giới hạn</h4>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="189 377 787 396" data-label="Text">
36
+ <p>Mặt nạ phổ của máy phát RSU không được vượt quá các giá trị trong Bảng 1</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="300 398 740 417" data-label="Caption">
39
+ <p><b>Bảng 1 - Các giới hạn mặt nạ phổ của máy phát RSU</b></p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="189 418 884 702" data-label="Table">
42
+ <table border="1">
43
+ <thead>
44
+ <tr>
45
+ <th rowspan="2">Vị trí</th>
46
+ <th rowspan="2">Tần số</th>
47
+ <th>Không điều chế</th>
48
+ <th colspan="3">Điều chế</th>
49
+ <th rowspan="2">Băng thông tương đương</th>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <th>Tất cả các lớp</th>
53
+ <th>Lớp A<br/>(xem chú thích)</th>
54
+ <th>Lớp B<br/>(xem chú thích)</th>
55
+ <th>Lớp C<br/>(xem chú thích)</th>
56
+ </tr>
57
+ </thead>
58
+ <tbody>
59
+ <tr>
60
+ <td>Đường kênh</td>
61
+ <td><math>f_{Tx} \pm 1,0</math> MHz</td>
62
+ <td>-27 dBm</td>
63
+ <td>N.A</td>
64
+ <td>N.A</td>
65
+ <td>N.A</td>
66
+ <td>62,5 kHz</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>Đường kênh</td>
70
+ <td><math>f_{Tx} \pm 1,5</math> MHz</td>
71
+ <td>-27 dBm</td>
72
+ <td>-7 dBm</td>
73
+ <td>-17 dBm</td>
74
+ <td>-27 dBm</td>
75
+ <td>500 kHz</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>Đường kênh</td>
79
+ <td><math>f_{Tx} \pm 2,0</math> MHz</td>
80
+ <td>-27 dBm</td>
81
+ <td>-27 dBm</td>
82
+ <td>-27 dBm</td>
83
+ <td>-27 dBm</td>
84
+ <td>500 kHz</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>Kênh lân cận</td>
88
+ <td><math>f_{Tx} \pm 3,0</math> MHz<br/><math>f_{Tx} \pm 3,5</math> MHz<br/><math>f_{Tx} \pm 6,5</math> MHz<br/><math>f_{Tx} \pm 7,0</math> MHz</td>
89
+ <td>-47 dBm</td>
90
+ <td>-30 dBm</td>
91
+ <td>-37 dBm</td>
92
+ <td>-47 dBm</td>
93
+ <td>500 kHz</td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>Kênh lân cận</td>
97
+ <td><math>f_{Tx} \pm 4,0</math> MHz<br/><math>f_{Tx} \pm 6,0</math> MHz</td>
98
+ <td>-47 dBm</td>
99
+ <td>-30 dBm</td>
100
+ <td>-37 dBm</td>
101
+ <td>-47 dBm</td>
102
+ <td>62,5 kHz</td>
103
+ </tr>
104
+ </tbody>
105
+ </table>
106
+ </div>
107
+ <div data-bbox="195 707 716 723" data-label="Text">
108
+ <p>CHÚ THÍCH: Lớp A, lớp B và Lớp C được định nghĩa trong CENELEC EN 12253 (2003).</p>
109
+ </div>
110
+ <div data-bbox="189 727 583 745" data-label="Section-Header">
111
+ <h3>2.1.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát</h3>
112
+ </div>
113
+ <div data-bbox="189 750 342 767" data-label="Section-Header">
114
+ <h4>2.1.4.1. Định nghĩa</h4>
115
+ </div>
116
+ <div data-bbox="189 770 852 804" data-label="Text">
117
+ <p>Phát xạ không mong muốn của máy phát là phát xạ tại các tần số khác với tần số sóng mang.</p>
118
+ </div>
119
+ <div data-bbox="189 808 390 826" data-label="Section-Header">
120
+ <h4>2.1.4.2. Phương pháp đo</h4>
121
+ </div>
122
+ <div data-bbox="189 829 557 847" data-label="Text">
123
+ <p>Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.4.</p>
124
+ </div>
125
+ <div data-bbox="189 851 324 868" data-label="Section-Header">
126
+ <h4>2.1.4.3. Giới hạn</h4>
127
+ </div>
128
+ <div data-bbox="507 890 532 905" data-label="Page-Footer">11</div>