chandra-mlops-bot commited on
Commit
42024a4
·
1 Parent(s): e17d7c7

Add 1097 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0029405d1ac44d938b32860d36551f87.html +1 -0
  2. chandra_raw/00310749150f4147890fc0b20af11629.html +0 -143
  3. chandra_raw/0054bf9030ad4bdaa53cd7777f83061b.html +0 -160
  4. chandra_raw/007aabbd03c9445ba8b2863fc220a1d6.html +1 -0
  5. chandra_raw/00e0ff8aa6894060b19b956528e3c89c.html +0 -147
  6. chandra_raw/00f8f77e4f48492a92224239b51ae1b8.html +0 -1
  7. chandra_raw/0150fc3d7f3a4be89e738430ac606a15.html +1 -0
  8. chandra_raw/0171a8466b204e4ca86839cff70a7587.html +110 -0
  9. chandra_raw/0195bc6dbe4a47aba7d0109eeba51936.html +0 -1
  10. chandra_raw/01a8477551924a4d864bb34975b8de88.html +0 -1
  11. chandra_raw/01b96d91e037477184bbcc3cd98e2831.html +0 -167
  12. chandra_raw/01e6f13953b0417c8df1081d9e77a42c.html +0 -77
  13. chandra_raw/01fefe7875fc43e5a59df24e628cc256.html +0 -1
  14. chandra_raw/020a218804724b2996f7e3cf52c9a6e7.html +1 -0
  15. chandra_raw/02499949e726451cb5f6f0ce995fd190.html +0 -1
  16. chandra_raw/024b936d290342d392e932677980aab5.html +0 -1
  17. chandra_raw/02690d4576624054bb9dc8a56fcad674.html +0 -53
  18. chandra_raw/026b3954eff74e7b9afd0ba49a571a2d.html +0 -1
  19. chandra_raw/02918f6bab0f4186a52096e3c1b72976.html +0 -56
  20. chandra_raw/02974815cee940299d06373ab8d67227.html +121 -0
  21. chandra_raw/02a6ca2aa97b4bb0a994b7808c7ad036.html +1 -0
  22. chandra_raw/02c24ef3b876414ab3625b942798dcf3.html +0 -118
  23. chandra_raw/02c645e606544fbabfcba3a9fc09a964.html +0 -1
  24. chandra_raw/02d6467c977c446e9466967c9805c79c.html +0 -1
  25. chandra_raw/0330ef654249482ea10828157c14dd70.html +1 -0
  26. chandra_raw/03594fedccc749349a1691a61fe279e8.html +0 -60
  27. chandra_raw/037bcdc96e4f4524a6abd77fbe3ba215.html +0 -1
  28. chandra_raw/03a141c086d64158987c87b056f9bb15.html +1 -0
  29. chandra_raw/03bac8b6f70b42b2a83c4ccc4d4657c2.html +1 -0
  30. chandra_raw/03e133e31a2a46bd9ba8730eab140634.html +1 -0
  31. chandra_raw/03f0e104a53643ecb3119325a2789018.html +0 -133
  32. chandra_raw/03f1988ac7db484694cacf5dc6e37dd9.html +0 -113
  33. chandra_raw/0442bc40962742a9b2d31c1389166e2d.html +1 -0
  34. chandra_raw/0466322627d947899a29afcabf9b1301.html +16 -0
  35. chandra_raw/04cbcbe373dd446c9ace65dd5c76d6c3.html +1 -0
  36. chandra_raw/04d6330e52074d72bd47f805661867cc.html +0 -54
  37. chandra_raw/04e8f720e956452fa6d43ca1c47756fc.html +0 -94
  38. chandra_raw/051649c2054747439f3274d52b82caae.html +0 -1
  39. chandra_raw/0518a29c7bd04bf1951afd0276b29741.html +1 -0
  40. chandra_raw/0556fcfcd5944460877224f3a287a78f.html +1 -0
  41. chandra_raw/0581cebb135541bfbb2fc3bb4e9d7f34.html +0 -1
  42. chandra_raw/05b666a1b3af45598428ee31e462c215.html +0 -1
  43. chandra_raw/061b26c048b849a9b2ec35e9dfaea6d4.html +0 -1
  44. chandra_raw/062eabb4fc854863a53de6c80037efc1.html +0 -1
  45. chandra_raw/064d0d05bb14470aaea1a51ceabfe9c8.html +0 -52
  46. chandra_raw/066911d82a744a7ab067cf7a226d0e08.html +1 -0
  47. chandra_raw/0683b4f250fe4492ab5373388bd3f91c.html +0 -1
  48. chandra_raw/0693c7d206054426882d1356d6b52061.html +0 -141
  49. chandra_raw/06da89428a9c499eaeb9c3b86d8a4d03.html +47 -0
  50. chandra_raw/06f19758d0264504bcccab8641e81595.html +191 -0
chandra_raw/0029405d1ac44d938b32860d36551f87.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="114 50 574 70" data-label="Text"><p>thành của chúng, ví dụ, nhóm 39.23 hoặc Phần XV).</p></div><div data-bbox="114 67 897 105" data-label="Text"><p>2. Theo Chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ kiện cho các máy, thiết bị, dụng cụ hoặc các mặt hàng của Chương này được phân loại theo các nguyên tắc sau:</p></div><div data-bbox="114 103 897 158" data-label="Text"><p>a) Các bộ phận và phụ kiện là hàng hoá thuộc nhóm bất kỳ trong Chương này hoặc Chương 84, 85 hoặc 91 (trừ các nhóm 84.87, 85.48 hoặc 90.33) trong mọi trường hợp được phân loại vào các nhóm riêng của chúng;</p></div><div data-bbox="114 156 897 230" data-label="Text"><p>b) Các bộ phận và phụ kiện khác, nếu chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho một loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ riêng biệt, hoặc với một số loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ trong cùng một nhóm (kể cả máy, thiết bị hoặc dụng cụ của nhóm 90.10, 90.13 hoặc 90.31) được phân loại theo máy, thiết bị hoặc dụng cụ cùng loại đó;</p></div><div data-bbox="175 228 817 248" data-label="Text"><p>c) Tất cả các bộ phận và phụ kiện khác được phân loại trong nhóm 90.33.</p></div><div data-bbox="114 246 897 283" data-label="Text"><p>3. Các quy định trong Chú giải 3 và 4 của Phần XVI cũng áp dụng đối với Chương này.</p></div><div data-bbox="114 281 897 355" data-label="Text"><p>4. Nhóm 90.05 không áp dụng cho kính ngấm dùng để lấp vào vũ khí, kính ngấm tiềm vọng để lấp vào tàu ngầm hoặc xe tăng, hoặc kính viễn vọng dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng của Chương này hoặc của Phần XVI; kính ngấm và kính viễn vọng như vậy được phân loại vào nhóm 90.13.</p></div><div data-bbox="114 353 897 408" data-label="Text"><p>5. Tuy nhiên, theo Chú giải này, những dụng cụ, thiết bị hoặc máy quang học dùng để đo hoặc kiểm tra, có thể phân loại ở cả 2 nhóm 90.13 và 90.31 thì phải xếp vào nhóm 90.31.</p></div><div data-bbox="114 407 897 445" data-label="Text"><p>6. Theo mục đích của nhóm 90.21, thuật ngữ "các dụng cụ chính hình" được hiểu là các dụng cụ dùng để:</p></div><div data-bbox="114 443 897 498" data-label="List-Group"><ul><li>- Ngăn ngừa hoặc điều chỉnh một số biến dạng của cơ thể; hoặc</li><li>- Trợ giúp hoặc nẹp giữ các bộ phận cơ thể sau khi bị bệnh, phẫu thuật hoặc bị thương.</li></ul></div><div data-bbox="114 496 897 569" data-label="Text"><p>Các dụng cụ chính hình bao gồm cả giày, dép và các đế đặc biệt bên trong của giày, dép được thiết kế để cố định tình trạng sau khi chính hình, với điều kiện là chúng hoặc (1) được làm theo số đo hoặc (2) được sản xuất hàng loạt, dưới hình thức độc dạng và không theo đôi và được thiết kế để dùng cho cả hai chân.</p></div><div data-bbox="175 568 457 588" data-label="Text"><p>7. Nhóm 90.32 chỉ áp dụng với:</p></div><div data-bbox="114 586 897 713" data-label="Text"><p>(a) Các thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển tự động dòng chảy, mức, áp suất hoặc các biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí, hoặc dùng để điều khiển tự động nhiệt độ, cho dù các hoạt động của chúng có hoặc không phụ thuộc vào sự biến đổi của một hiện tượng điện mà hiện tượng điện đó biến đổi theo yếu tố được điều khiển tự động, chúng được thiết kế để điều chỉnh, và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường, thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó; và</p></div><div data-bbox="114 712 897 802" data-label="Text"><p>(b) Các thiết bị điều chỉnh tự động các đại lượng điện, và các thiết bị hoặc dụng cụ điều khiển tự động các đại lượng phi điện, mà hoạt động của chúng phụ thuộc vào một hiện tượng điện biến đổi theo yếu tố được điều khiển, chúng được thiết kế để điều chỉnh và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó.</p></div><div data-bbox="111 815 895 930" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Mã hàng</th><th>Mô tả hàng hoá</th><th>Thuế suất (%)</th></tr></thead><tbody><tr><td>90.01</td><td>Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương</td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="61 942 150 973" data-label="Page-Footer"><p>594</p></div>
chandra_raw/00310749150f4147890fc0b20af11629.html DELETED
@@ -1,143 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="330 121 668 137" data-label="Section-Header">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</div>
2
- <div data-bbox="403 137 598 151" data-label="Section-Header"><u>Độc lập- Tự do- Hạnh phúc</u></div>
3
- <div data-bbox="670 123 832 153" data-label="Text">
4
- <table border="1">
5
- <tr>
6
- <td>Mẫu số: 02/TAIN-DK<br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số<br/>36/2016/TT-BTC ngày 26/02/2016</td>
7
- </tr>
8
- </table>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="260 157 741 173" data-label="Section-Header"><b>TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI ĐẦU KHÍ</b></div>
11
- <div data-bbox="298 174 701 189" data-label="Text">[01] Đầu thô: <input type="checkbox"/> [02] Condensate: <input type="checkbox"/> [03] Khí thiên nhiên: <input type="checkbox"/></div>
12
- <div data-bbox="307 191 693 207" data-label="Text">[04] Kỳ tính thuế: Quý.....năm..... Hoặc năm:.....</div>
13
- <div data-bbox="392 205 674 220" data-label="Text">[05] Lần đầu <input type="checkbox"/> [06] Bổ sung lần thứ: <input type="checkbox"/></div>
14
- <div data-bbox="188 223 348 238" data-label="Text"><b>[07] Tên người nộp thuế:</b></div>
15
- <div data-bbox="188 239 845 254" data-label="Text">[08] Mã số thuế: <input type="text"/></div>
16
- <div data-bbox="188 257 845 272" data-label="Text">[09] Địa chỉ: <input type="text"/> [10] Quận/huyện: <input type="text"/> [11] Tỉnh/Thành phố: <input type="text"/></div>
17
- <div data-bbox="188 274 845 289" data-label="Text">[12] Điện thoại: <input type="text"/> [13] Fax: <input type="text"/> [14] E-mail: <input type="text"/></div>
18
- <div data-bbox="188 291 845 306" data-label="Text">[15] Hợp đồng đầu khí lộ: <input type="text"/></div>
19
- <div data-bbox="188 309 845 323" data-label="Text"><b>[16] Tên đơn vị được ủy quyền [ <input type="checkbox"/> ] hoặc Đại lý thuế [ <input type="checkbox"/> ]:</b></div>
20
- <div data-bbox="188 325 845 340" data-label="Text">[17] Mã số thuế: <input type="text"/></div>
21
- <div data-bbox="188 343 845 357" data-label="Text">[18] Địa chỉ: <input type="text"/> [19] Quận/huyện: <input type="text"/> [20] Tỉnh/Thành phố: <input type="text"/></div>
22
- <div data-bbox="188 360 845 375" data-label="Text">[21] Điện thoại: <input type="text"/> [22] Fax: <input type="text"/> [23] E-mail: <input type="text"/></div>
23
- <div data-bbox="188 378 845 393" data-label="Text">[24] Hợp đồng ủy quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: <input type="text"/> ngày.... tháng.... năm...</div>
24
- <div data-bbox="152 405 845 899" data-label="Table">
25
- <table border="1">
26
- <thead>
27
- <tr>
28
- <th>STT</th>
29
- <th>Chỉ tiêu</th>
30
- <th>Mã chỉ tiêu</th>
31
- <th>Đơn vị tính</th>
32
- <th>Giá trị</th>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <th>(1)</th>
36
- <th>(2)</th>
37
- <th>(3)</th>
38
- <th>(4)</th>
39
- <th>(5)</th>
40
- </tr>
41
- </thead>
42
- <tbody>
43
- <tr>
44
- <td><b>I</b></td>
45
- <td><b>Số ngày khai thác đầu khí trong kỳ tính thuế</b></td>
46
- <td>[25]</td>
47
- <td>Ngày</td>
48
- <td></td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td><b>II</b></td>
52
- <td><b>Sản lượng:</b></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>1</td>
59
- <td>Sản lượng đầu khí chịu thuế tài nguyên kỳ tính thuế trước chuyển sang</td>
60
- <td>[26]</td>
61
- <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
62
- <td></td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td>2</td>
66
- <td>Sản lượng đầu khí chịu thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế</td>
67
- <td>[27]</td>
68
- <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
69
- <td></td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>3</td>
73
- <td>Sản lượng đầu khí chịu thuế tài nguyên thực tế bán trong kỳ tính thuế<br/>[28]=[28a]+[28b]</td>
74
- <td>[28]</td>
75
- <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>3.1</td>
80
- <td>- Xuất khẩu</td>
81
- <td>[28a]</td>
82
- <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
83
- <td></td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>3.2</td>
87
- <td>- Tiêu thụ nội địa</td>
88
- <td>[28b]</td>
89
- <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
90
- <td></td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>4</td>
94
- <td>Sản lượng đầu khí chịu thuế tài nguyên chuyển sang kỳ tính thuế sau<br/>[29]=[26]+[27]-[28]</td>
95
- <td>[29]</td>
96
- <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
97
- <td></td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>5</td>
101
- <td>Sản lượng đầu khí chịu thuế tài nguyên bình quân/ngày trong kỳ tính thuế<br/>[30]=[27]/[25]</td>
102
- <td>[30]</td>
103
- <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
104
- <td></td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td><b>III</b></td>
108
- <td><b>Tổng doanh thu xuất bán trong kỳ tính thuế</b></td>
109
- <td>[31]</td>
110
- <td>USD</td>
111
- <td></td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td><b>IV</b></td>
115
- <td><b>Tỷ lệ thuế tài nguyên bằng đầu khí trong kỳ tính thuế</b></td>
116
- <td>[32]</td>
117
- <td>%</td>
118
- <td></td>
119
- </tr>
120
- <tr>
121
- <td><b>V</b></td>
122
- <td><b>Thuế tài nguyên tính bằng đầu khí</b></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>1</td>
129
- <td>Thuế tài nguyên bằng đầu khí chưa bán kỳ tính thuế trước chuyển sang</td>
130
- <td>[33]</td>
131
- <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
132
- <td></td>
133
- </tr>
134
- <tr>
135
- <td>2</td>
136
- <td>Thuế tài nguyên bằng đầu khí phải nộp trong kỳ tính thuế [34]=[27]x[32]</td>
137
- <td>[34]</td>
138
- <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
139
- <td></td>
140
- </tr>
141
- </tbody>
142
- </table>
143
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0054bf9030ad4bdaa53cd7777f83061b.html DELETED
@@ -1,160 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="96 0 939 969" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
- <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
- <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>Từ</th>
12
- <th>Đến</th>
13
- </tr>
14
- </thead>
15
- <tbody>
16
- <tr>
17
- <td rowspan="6">1</td>
18
- <td rowspan="6">Quốc lộ 26</td>
19
- <td>Km 56 + 400(đường Bỉ cũ)</td>
20
- <td>Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng, Th 19)</td>
21
- <td>90.000</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng )</td>
25
- <td>Km 61 + 400 (hết buôn Năng)</td>
26
- <td>180.000</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>Km 61 + 400 (hết buôn Năng )</td>
30
- <td>Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiêm, buôn 2)</td>
31
- <td>400.000</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiêm buôn 2)</td>
35
- <td>Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thủy vẫn)</td>
36
- <td>550.000</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thủy vẫn)</td>
40
- <td>Km 63 + 700 (ranh giới Thi trấn)</td>
41
- <td>700.000</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>Trục đường đi xã Cur Kroa, từ km 0</td>
45
- <td>Km 1 giáp ranh xã Cur Kroa</td>
46
- <td>60.000</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td rowspan="3">2</td>
50
- <td rowspan="3">Các trục ngang cắt QL 26</td>
51
- <td>Các trục thôn Tân Lập - km 0</td>
52
- <td>Km 0 + 200</td>
53
- <td>60.000</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>Các trục con lại km 0</td>
57
- <td>Km 0 + 200</td>
58
- <td>50.000</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>Từ km 0 + 200 trở đi</td>
62
- <td></td>
63
- <td>50.000</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>3</td>
67
- <td>Đường Bùi Thị Xuân (đi B.Phao)</td>
68
- <td>Cầu buôn Phao</td>
69
- <td>Giáp ranh giới xã Ea Riêng</td>
70
- <td>90.000</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>4</td>
74
- <td>Đường buôn Phao đi thôn 1 Quyết Thắng</td>
75
- <td>Từ ngã ba buôn Phao (nhà ông Ma Nghen)</td>
76
- <td>Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 1</td>
77
- <td>50.000</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>5</td>
81
- <td>Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài</td>
82
- <td>Giáp Quốc lộ 26</td>
83
- <td>Giáp ranh giới Thi trấn (nhà ông Hoa, tổ 5)</td>
84
- <td>200.000</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>6</td>
88
- <td>Khu dân cư còn lại</td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>50.000</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td colspan="5"><b>IV Xã Krông Jing</b></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td rowspan="8">1</td>
98
- <td rowspan="8">Quốc lộ 26</td>
99
- <td>Km 66 + 300</td>
100
- <td>Km 66 + 500 (hết đất UBKHGĐ)</td>
101
- <td>850.000</td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td>Km 66 + 500 (hết đất UBKHGĐ)</td>
105
- <td>Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường)</td>
106
- <td>600.000</td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường)</td>
110
- <td>Km 67 + 800 (hết khu dân cư buôn Aê Lai)</td>
111
- <td>420.000</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>Km 67 + 800 (hết khu DC buôn Aê Lai)</td>
115
- <td>Km 69 + 500 (qua trại bò huyện)</td>
116
- <td>280.000</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>Km 69 + 500 (qua trại bò huyện)</td>
120
- <td>Suối Ea Huệ -</td>
121
- <td>110.000</td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td>Suối Ea Huệ</td>
125
- <td>Km 76 + 650 (giáp ranh Ea Pil)</td>
126
- <td>180.000</td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td>Km 0 (nhà ông Tiến Thảo)</td>
130
- <td>Km 0 + 600 (cầu buôn Mlók)</td>
131
- <td>500.000</td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td>Km 0 + 600 (cầu buôn Mlók)</td>
135
- <td>Km 3 + 500 (buôn Choảh đường đi xã Ea Lai)</td>
136
- <td>250.000</td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td rowspan="3">2</td>
140
- <td rowspan="3">Đường đi 715</td>
141
- <td>Km 3 + 500 (buôn Choảh đường đi xã Ea Lai)</td>
142
- <td>Km 4 + 900 (giáp ranh xã Ea Riêng)</td>
143
- <td>160.000</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>Km 0 (buôn Mlók)</td>
147
- <td>Hết đất khu dân cư buôn Hoàng</td>
148
- <td>120.000</td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td>Từ hết đất khu dân cư buôn Hoàng</td>
152
- <td>Ngăn 4 giáp ranh xã Ea Lai</td>
153
- <td>60.000</td>
154
- </tr>
155
- </tbody>
156
- </table>
157
- </div>
158
- <div data-bbox="55 464 78 511" data-label="Page-Footer">
159
- <p>Trang 4</p>
160
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/007aabbd03c9445ba8b2863fc220a1d6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="200 119 859 175" data-label="Text"><p>b) Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN tổ chức đánh giá nghiệm thu cấp nhà nước đối với Dự án KH&amp;CN và nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN do Tổ chức chủ trì Dự án KH&amp;CN trực tiếp thực hiện.</p></div><div data-bbox="200 179 859 215" data-label="Text"><p>4. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN tổ chức đánh giá tổng kết Dự án KH&amp;CN.</p></div><div data-bbox="200 220 859 292" data-label="Text"><p>5. Việc đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN được thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp nhà nước.</p></div><div data-bbox="200 297 857 334" data-label="Text"><p>6. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả Dự án KH&amp;CN thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="250 339 437 358" data-label="Text"><p>7. Thanh lý hợp đồng:</p></div><div data-bbox="200 362 857 399" data-label="Text"><p>a) Tổ chức chủ trì Dự án KH&amp;CN thực hiện thanh lý hợp đồng các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN sau khi có kết quả đánh giá nghiệm thu;</p></div><div data-bbox="200 403 857 457" data-label="Text"><p>b) Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN thực hiện thanh lý hợp đồng với Tổ chức chủ trì Dự án KH&amp;CN sau khi có kết quả đánh giá nghiệm thu Dự án KH&amp;CN;</p></div><div data-bbox="200 463 857 516" data-label="Text"><p>c) Trình tự, thủ tục thanh lý hợp đồng Dự án KH&amp;CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN thực hiện theo quy định hiện hành đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp nhà nước.</p></div><div data-bbox="248 520 575 540" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Thanh tra, khiếu nại, tố cáo.</b></h4></div><div data-bbox="197 546 857 599" data-label="Text"><p>1. Hoạt động thực hiện Dự án KH&amp;CN chịu sự thanh tra của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Luật Khoa học và Công nghệ, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Thanh tra, Luật Kế toán và các văn bản pháp luật khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="197 603 855 657" data-label="Text"><p>2. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tổ chức quản lý và hoạt động của Dự án KH&amp;CN được thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.</p></div><div data-bbox="247 662 452 682" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Xử lý vi phạm</b></h4></div><div data-bbox="195 686 853 740" data-label="Text"><p>1. Tổ chức và cá nhân trong quá trình thực hiện Dự án KH&amp;CN nếu vi phạm quy định tại Thông tư này thì bị xử lý theo quy định hiện hành về quản lý các nhiệm vụ KH&amp;CN cấp nhà nước.</p></div><div data-bbox="194 745 853 835" data-label="Text"><p>2. Thủ trưởng tổ chức và cá nhân được giao quản lý nhà nước Dự án KH&amp;CN nếu không làm đầy đủ trách nhiệm được giao, đặt ra các thủ tục ngoài quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức.</p></div><div data-bbox="820 908 851 926" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/00e0ff8aa6894060b19b956528e3c89c.html DELETED
@@ -1,147 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="70 20 865 911" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
- <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
- <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>Từ</th>
12
- <th>Đến</th>
13
- </tr>
14
- </thead>
15
- <tbody>
16
- <tr>
17
- <td>5</td>
18
- <td>Khu dân cư còn lại</td>
19
- <td></td>
20
- <td></td>
21
- <td>70.000</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td><b>V</b></td>
25
- <td><b>Xã Ia Jloi</b></td>
26
- <td></td>
27
- <td></td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>1</td>
32
- <td>Đường liên xã</td>
33
- <td>Cầu qua sông Ea H'leo<br/>Ngã ba Công ty làm nghiệp Ea H'Mor<br/>Ngã ba đường đi buôn Ba Na<br/>Ngã ba đường đi buôn Ba Na<br/>Suối cây so y (trạm giới của giới nam chính xa y a L'ao)</td>
34
- <td>Ngã ba Công ty làm nghiệp Ea H'Mor<br/>Ngã ba đường đi buôn Ba Na<br/>Hết khu dân cư buôn Ba Na<br/>Suối cây so y (trạm giới của giới nam chính xa y a L'ao)</td>
35
- <td>700.000<br/>300.000<br/>60.000<br/>60.000<br/>50.000</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>2</td>
39
- <td>Đường đi Trung Đoàn 736</td>
40
- <td>Ngã ba Công ty làm nghiệp Ya Lóp</td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>3</td>
46
- <td>Khu dân cư còn lại</td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td><b>VI</b></td>
53
- <td><b>Xã Ea Bung</b></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>1</td>
60
- <td>Đường trục 1</td>
61
- <td>Giáp thị trấn Ea Súp<br/>Ngã ba đường vào nhà ông Thuận<br/>Ngã ba đường đi Ea Ôi</td>
62
- <td>Ngã ba đường vào nhà ông Thuận<br/>Ngã ba đường đi Ea Ôi<br/>Giáp xã Ya Tờ Một (cầu sắt)<br/>Giáp xã Ya Tờ Một (cầu xây)<br/>Giáp trục 2<br/>Giáp ranh giới xã Cự M'lan<br/>Nhà ông Phòng thôn 4<br/>Nhà ông Đào thôn 10</td>
63
- <td>250.000<br/>300.000<br/>170.000<br/>140.000<br/>170.000<br/>120.000<br/>120.000<br/>120.000<br/>70.000</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>2</td>
67
- <td>Đường trục 2</td>
68
- <td>Ngã ba đường đi Ea Ôi</td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>3</td>
74
- <td>Đường trục 3</td>
75
- <td>Giáp thị trấn Ea Súp (công tràn suối tre)</td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>4</td>
81
- <td>Đường trục 4</td>
82
- <td>Nhà bà Nguyễn Thị Mười (ngã ba thôn 10)<br/>Nhà ông Uynh thôn 3<br/>Nhà bà Nhâm thôn 10</td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>5</td>
88
- <td>Đường vành đai Trung tâm Xã</td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>6</td>
95
- <td>Khu dân cư còn lại</td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td><b>VII</b></td>
102
- <td><b>Xã Ya Tờ Một</b></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>1</td>
109
- <td>Đường trục 1</td>
110
- <td>Giáp xã Ea Bung (cầu xây thôn 10)<br/>Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung)<br/>Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn<br/>Giáp xã Ea Bung cầu sắt đội 9<br/>Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuấn<br/>Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vần</td>
111
- <td>Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung)<br/>Hết Trường THCS Lê Quý Đôn<br/>Hết khu dân cư thôn 12<br/>Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuấn<br/>Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vần<br/>Giáp trục 1</td>
112
- <td>200.000<br/>300.000<br/>150.000<br/>150.000<br/>170.000<br/>200.000<br/>60.000</td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td>2</td>
116
- <td>Đường trục 2</td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>3</td>
123
- <td>Khu dân cư còn lại</td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td><b>VIII</b></td>
130
- <td><b>Xã Cự M'lan</b></td>
131
- <td></td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td>1</td>
137
- <td>Đường trục chính</td>
138
- <td>Giáp xã Ea Lê<br/>Cầu xây (Trạm y tế)</td>
139
- <td>Cầu xây (Trạm Y tế)<br/>Ngã ba thôn 4A</td>
140
- <td>150.000<br/>200.000</td>
141
- </tr>
142
- </tbody>
143
- </table>
144
- </div>
145
- <div data-bbox="923 443 944 483" data-label="Page-Footer">
146
- <p>Trang 5</p>
147
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00f8f77e4f48492a92224239b51ae1b8.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="461 62 566 80" data-label="Section-Header"><p>Phụ lục IV</p></div><div data-bbox="176 81 850 125" data-label="Section-Header"><p><b>MẪU VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN LẬP, THĂM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,<br/>NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH LÂM SINH</b></p></div><div data-bbox="157 125 865 173" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số <u>25</u> /2016/TT-BNNPTNT<br/>ngày <u>30</u> tháng <u>6</u> năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p></div><div data-bbox="788 215 891 232" data-label="Text"><p><b>Mẫu số 01</b></p></div><div data-bbox="162 265 318 284" data-label="Text"><p><b>CHỦ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="375 262 867 304" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="180 317 297 337" data-label="Text"><p>Số:.....</p></div><div data-bbox="458 337 841 356" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="479 395 600 413" data-label="Section-Header"><p><b>TỜ TRÌNH</b></p></div><div data-bbox="243 417 833 444" data-label="Text"><p><b>Thăm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh</b></p></div><div data-bbox="291 500 388 519" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="173 523 365 544" data-label="Text"><p>Các căn cứ pháp lý:</p></div><div data-bbox="175 558 815 627" data-label="Text"><p>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="125 629 889 668" data-label="Text"><p>Chủ đầu tư trình thăm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh với các nội dung chính sau:</p></div><div data-bbox="170 674 527 877" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Tên công trình lâm sinh</li><li>2. Thuộc dự án:</li><li>3. Chủ đầu tư, hình thức đầu tư<ul style="list-style-type: none;"><li>- Chủ đầu tư:</li><li>- Hình thức đầu tư:</li></ul></li><li>4. Địa điểm công trình lâm sinh</li><li>5. Mục tiêu của công trình</li><li>6. Nội dung và qui mô của công trình</li></ol></div><div data-bbox="171 889 249 898" data-label="Text"><p>.....</p></div><div data-bbox="820 907 943 938" data-label="Text"><img alt="Signature"/></div><div data-bbox="863 944 875 956" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/0150fc3d7f3a4be89e738430ac606a15.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="845 65 915 105" data-label="Page-Header"><p>10</p></div><div data-bbox="245 755 445 865" data-label="Text"><p>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10<br/>10</p></div>
chandra_raw/0171a8466b204e4ca86839cff70a7587.html ADDED
@@ -0,0 +1,110 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="98 52 881 534" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td>loại quý</td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>9111.20.00</td>
18
+ <td>- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc</td>
19
+ <td>20</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>9111.80.00</td>
23
+ <td>- Vỏ đồng hồ loại khác</td>
24
+ <td>20</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>9111.90.00</td>
28
+ <td>- Bộ phận</td>
29
+ <td>20</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td><b>91.12</b></td>
38
+ <td><b>Vỏ đồng hồ thời gian và các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng.</b></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>9112.20.00</td>
43
+ <td>- Vỏ</td>
44
+ <td>20</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>9112.90.00</td>
48
+ <td>- Bộ phận</td>
49
+ <td>20</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td><b>91.13</b></td>
58
+ <td><b>Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng.</b></td>
59
+ <td></td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>9113.10.00</td>
63
+ <td>- Băng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý</td>
64
+ <td>20</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>9113.20.00</td>
68
+ <td>- Băng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc</td>
69
+ <td>20</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>9113.90.00</td>
73
+ <td>- Loại khác</td>
74
+ <td>20</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td><b>91.14</b></td>
83
+ <td><b>Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân.</b></td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>9114.10.00</td>
88
+ <td>- Lò xo, kẻ cà dây tóc</td>
89
+ <td>20</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>9114.30.00</td>
93
+ <td>- Mặt số</td>
94
+ <td>20</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>9114.40.00</td>
98
+ <td>- Mâm và trục</td>
99
+ <td>20</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>9114.90.00</td>
103
+ <td>- Loại khác</td>
104
+ <td>20</td>
105
+ </tr>
106
+ </tbody>
107
+ </table>
108
+ </div>
109
+ <div data-bbox="843 957 884 975" data-label="Page-Footer">611</div>
110
+ <div data-bbox="900 946 938 969" data-label="Page-Footer">Hh</div>
chandra_raw/0195bc6dbe4a47aba7d0109eeba51936.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="90 49 297 67" data-label="Section-Header"><b>QCVN 56: 2013/BGTVT</b></div><div data-bbox="124 82 880 135" data-label="Text"><p>Nếu boong được kết cấu theo hệ thống dọc thì xà ngang khôe đỡ xà dọc boong phải được đặt cách nhau khoảng 2,4 m. Trong trường hợp này kích thước và kết cấu của xà ngang boong khôe phải theo quy định của Đăng kiểm.</p></div><div data-bbox="90 146 308 165" data-label="Section-Header"><b>11.1.8 Kết cấu kiểu mũ</b></div><div data-bbox="124 169 880 206" data-label="Text"><p>Cùng với những yêu cầu của Chương này, kích thước của xà boong kết cấu kiểu mũ phải theo các yêu cầu ở 1.3.5.</p></div><div data-bbox="465 938 496 959" data-label="Page-Footer">52</div>
 
 
chandra_raw/01a8477551924a4d864bb34975b8de88.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="213 120 850 158" data-label="Text"><p>c) Không duy trì đúng và đầy đủ các điều kiện về an ninh, trật tự trong quá trình hoạt động kinh doanh;</p></div><div data-bbox="213 169 850 206" data-label="Text"><p>d) Cho vay tiền có cầm cố tài sản, nhưng lãi suất cho vay vượt quá 150% lãi suất cơ bản do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm cho vay.</p></div><div data-bbox="213 217 850 254" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="213 266 850 303" data-label="Text"><p>a) Sử dụng cơ sở kinh doanh ngành, nghề có điều kiện về an ninh, trật tự để tổ chức hoạt động tệ nạn xã hội hoặc các hành vi vi phạm pháp luật;</p></div><div data-bbox="211 312 848 350" data-label="Text"><p>b) Cầm cố tài sản do trộm cắp, lừa đảo, chiếm đoạt hoặc do người khác phạm tội mà có.</p></div><div data-bbox="252 361 497 381" data-label="Text"><p>5. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="211 393 848 447" data-label="Text"><p>a) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự trong thời hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a, c Khoản 2; Điểm d Khoản 3 Điều này;</p></div><div data-bbox="210 458 848 511" data-label="Text"><p>b) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự trong thời hạn từ 06 tháng đến 09 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này.</p></div><div data-bbox="208 522 847 577" data-label="Text"><p>6. Người nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này, thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị áp dụng hình thức xử phạt trực xuất khỏi nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.</p></div><div data-bbox="248 587 785 608" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 12. Vi phạm các quy định về quản lý và sử dụng con dấu</b></h2></div><div data-bbox="207 618 846 654" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="206 666 845 703" data-label="Text"><p>a) Không thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền về việc mất hoặc hư hỏng giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu;</p></div><div data-bbox="246 714 842 735" data-label="Text"><p>b) Không đăng ký lại mẫu dấu với cơ quan có thẩm quyền theo quy định.</p></div><div data-bbox="204 744 844 781" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="204 792 843 829" data-label="Text"><p>a) Khắc các loại con dấu mà không có giấy phép khắc dấu hoặc các giấy tờ khác theo quy định;</p></div><div data-bbox="203 840 842 877" data-label="Text"><p>b) Sử dụng con dấu chưa đăng ký lưu chiếu mẫu dấu hoặc chưa có giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu;</p></div><div data-bbox="813 905 841 921" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
 
 
chandra_raw/01b96d91e037477184bbcc3cd98e2831.html DELETED
@@ -1,167 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="108 8 909 895" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
- <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
- <th rowspan="2">Đến</th>
9
- <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <th>Từ</th>
13
- <th>Từ</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td></td>
19
- <td></td>
20
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Vượt</td>
21
- <td></td>
22
- <td>Giáp xã Buôn Tría</td>
23
- <td>250.000</td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td>3</td>
27
- <td>Đường đi buôn Juk La</td>
28
- <td>Giáp thôn Đoàn Kết Liên Sơn</td>
29
- <td></td>
30
- <td>Cộng Yuk La 1</td>
31
- <td>450.000</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td></td>
35
- <td></td>
36
- <td>Cộng Yuk La 1</td>
37
- <td></td>
38
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan</td>
39
- <td>100.000</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>4</td>
43
- <td>Đường đi buôn Dren A</td>
44
- <td>Ngã ba Quốc lộ 27</td>
45
- <td></td>
46
- <td>Ngã ba buôn Dren A</td>
47
- <td>120.000</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>5</td>
51
- <td>Đường đi buôn Yang Lá</td>
52
- <td>Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên)</td>
53
- <td></td>
54
- <td>Đến đập thủy lợi buôn Yang Lá 1</td>
55
- <td>120.000</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>6</td>
59
- <td>Đường đi thôn Lâm Trường</td>
60
- <td>Ngã tư buôn Yuk</td>
61
- <td></td>
62
- <td>Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)</td>
63
- <td>150.000</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>7</td>
67
- <td>Đường đi xã Đăk Phơi</td>
68
- <td>Ngã ba Quốc lộ 27</td>
69
- <td></td>
70
- <td>Giáp xã Đăk Phơi</td>
71
- <td>200.000</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>6</td>
75
- <td>Các đường còn lại</td>
76
- <td colspan="2">Đường có chiều rộng <math>\geq 3,5m</math></td>
77
- <td></td>
78
- <td>100.000</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td></td>
82
- <td>Khu dân cư còn lại</td>
83
- <td colspan="2"></td>
84
- <td></td>
85
- <td>60.000</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td><b>V</b></td>
89
- <td><b>Xã Buôn Tría</b></td>
90
- <td colspan="2"></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>1</td>
96
- <td>Tỉnh lộ 687</td>
97
- <td>Giáp xã Đăk Liêng</td>
98
- <td></td>
99
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Nung (Liên kết 1)</td>
100
- <td>200.000</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Nung (Liên kết 1)</td>
106
- <td></td>
107
- <td>Giáp Buôn Triết</td>
108
- <td>300.000</td>
109
- </tr>
110
- <tr>
111
- <td>2</td>
112
- <td>Các đường còn lại</td>
113
- <td colspan="2">Đường có chiều rộng <math>\geq 3,5m</math></td>
114
- <td></td>
115
- <td>100.000</td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td colspan="2">Đường có chiều rộng <math>\geq 3,5m</math> (đã bê tông hóa)</td>
121
- <td></td>
122
- <td>120.000</td>
123
- </tr>
124
- <tr>
125
- <td>3</td>
126
- <td>Khu dân cư còn lại</td>
127
- <td colspan="2"></td>
128
- <td></td>
129
- <td>50.000</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td><b>VI</b></td>
133
- <td><b>Xã Buôn Triết</b></td>
134
- <td colspan="2"></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td>Giáp xã Buôn Tría</td>
142
- <td></td>
143
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn kết 1</td>
144
- <td>250.000</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>1</td>
148
- <td>Tỉnh lộ 687</td>
149
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn Kết 1</td>
150
- <td></td>
151
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Hoè - Đoàn Kết 1</td>
152
- <td>300.000</td>
153
- </tr>
154
- <tr>
155
- <td></td>
156
- <td></td>
157
- <td>Hết ranh giới đất nhà ông Hoè - Đoàn Kết 1</td>
158
- <td></td>
159
- <td>Ngã ba đường đi buôn Ung Rung</td>
160
- <td>350.000</td>
161
- </tr>
162
- </tbody>
163
- </table>
164
- </div>
165
- <div data-bbox="967 426 987 463" data-label="Page-Footer">
166
- <p>Trang 5</p>
167
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01e6f13953b0417c8df1081d9e77a42c.html DELETED
@@ -1,77 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="660 58 918 124" data-label="Text">
2
- <p>Mẫu số: 04-ĐK-TCT-BK01<br/>
3
- (Ban hành kèm theo Thông tư số<br/>
4
- 95/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của<br/>
5
- Bộ Tài chính)</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="262 142 743 200" data-label="Section-Header">
8
- <p align="center"><b>BẢNG KÊ</b><br/>
9
- <b>Các nhà thầu phụ (Sub-contractor declaration)</b><br/>
10
- <i>(Kèm theo Mẫu 04-ĐK-TCT)</i></p>
11
- </div>
12
- <div data-bbox="126 215 800 235" data-label="Text">
13
- <p><b>Tên người nộp thuế:</b>.....</p>
14
- </div>
15
- <div data-bbox="126 233 501 250" data-label="Text">
16
- <p>Name of contractor/ sub-contractor/management board</p>
17
- </div>
18
- <div data-bbox="126 248 740 267" data-label="Text">
19
- <p><b>Mã số thuế (nếu có):</b> .....</p>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="126 265 410 281" data-label="Text">
22
- <p>Taxpayer identification number (if any)</p>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="58 291 945 780" data-label="Table">
25
- <table border="1">
26
- <thead>
27
- <tr>
28
- <th>STT<br/>No</th>
29
- <th>Tên nhà thầu<br/>phụ<br/>Name of sub-<br/>contractor</th>
30
- <th>Quốc tịch<br/>Nationality</th>
31
- <th>Mã số đăng<br/>kỳ ĐTN tại<br/>VN (nếu có)<br/>Taxpayer<br/>identification<br/>number in<br/>Vietnam (if<br/>any)</th>
32
- <th>Số hợp<br/>đồng<br/>Sub-<br/>contract<br/>number</th>
33
- <th>Giá trị<br/>hợp<br/>đồng<br/>Sub-<br/>contract<br/>value</th>
34
- <th>Địa điểm<br/>thực hiện<br/>Location of<br/>business<br/>according<br/>to the sub-<br/>contract</th>
35
- <th>Số lượng<br/>lao động<br/>Employees<br/>hired in the<br/>sub-<br/>contract</th>
36
- </tr>
37
- </thead>
38
- <tbody>
39
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
40
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
41
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
42
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
43
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
44
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
45
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
46
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
47
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
48
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
49
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
50
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
51
- <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
52
- </tbody>
53
- </table>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="58 812 930 948" data-label="Form">
56
- <table border="1">
57
- <tr>
58
- <td> </td>
59
- <td>
60
- ..., ngày: ...../...../.....<br/>
61
- ..., date: ...../...../.....
62
- </td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td> </td>
66
- <td>
67
- <b>NGƯỜI ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU/NHÀ THẦU PHỤ/BAN<br/>
68
- ĐIỀU HÀNH LIÊN DANH</b><br/>
69
- Representative of contractor (or sub-contractor)<br/>
70
- (Signature)
71
- </td>
72
- </tr>
73
- </table>
74
- </div>
75
- <div data-bbox="905 955 965 985" data-label="Page-Footer">
76
- <p>76</p>
77
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01fefe7875fc43e5a59df24e628cc256.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="168 84 904 169" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về thoát nước tuyên truyền, vận động nhân dân chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về thoát nước.</p></div><div data-bbox="478 183 591 201" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II</b></h2></div><div data-bbox="282 199 788 220" data-label="Section-Header"><h3><b>ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC</b></h3></div><div data-bbox="215 220 646 241" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Chủ sở hữu công trình thoát nước</b></h4></div><div data-bbox="168 237 904 298" data-label="Text"><p>1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu hoặc ủy quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước:</p></div><div data-bbox="215 304 686 327" data-label="Text"><p>a) Được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;</p></div><div data-bbox="168 329 904 373" data-label="Text"><p>b) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức kinh doanh, phát triển khu đô thị mới;</p></div><div data-bbox="168 376 904 419" data-label="Text"><p>c) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư để kinh doanh khai thác công trình thoát nước có thời hạn.</p></div><div data-bbox="168 435 904 496" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức kinh doanh, phát triển khu đô thị mới, khu công nghiệp là chủ sở hữu hệ thống thoát nước thuộc khu đô thị mới, khu công nghiệp do mình quản lý đến khi bàn giao theo quy định.</p></div><div data-bbox="168 512 904 553" data-label="Text"><p>3. Các tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu công trình thoát nước do mình bỏ vốn đầu tư hoặc đến khi bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="214 569 642 591" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Chủ đầu tư công trình thoát nước</b></h4></div><div data-bbox="168 605 904 665" data-label="Text"><p>1. Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý hoặc đơn vị thoát nước được giao là chủ đầu tư xây dựng các công trình thoát nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn do mình quản lý.</p></div><div data-bbox="166 681 904 797" data-label="Text"><p>2. Chủ đầu tư hệ thống thoát nước khu dân cư nông thôn tập trung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách là Ban quản lý xây dựng nông thôn xã do Ủy ban nhân dân xã quyết định. Đối với các công trình có yêu cầu kỹ thuật cao, đòi hỏi có trình độ chuyên môn mà Ban quản lý xây dựng nông thôn xã không đủ năng lực thì Ủy ban nhân dân huyện giao cho đơn vị có đủ năng lực làm chủ đầu tư và có sự tham gia của Ủy ban nhân dân xã.</p></div><div data-bbox="166 811 904 872" data-label="Text"><p>3. Đơn vị được giao làm chủ đầu tư kinh doanh, phát triển hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị mới là chủ đầu tư công trình thoát nước trên địa bàn được giao quản lý.</p></div><div data-bbox="166 886 902 926" data-label="Text"><p>4. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư công trình thoát nước do mình bỏ vốn đầu tư.</p></div><div data-bbox="882 928 901 944" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/020a218804724b2996f7e3cf52c9a6e7.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="83 0 197 38" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="195 0 393 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 11.06.2014 14:19:58 +07:00</p></div><div data-bbox="895 12 958 38" data-label="Page-Header"><p>77/21</p></div><div data-bbox="156 45 420 64" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="441 47 903 66" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="526 67 821 87" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="166 101 420 153" data-label="Text"><p>Số: <u>4663/VPCP-KTTH</u><br/>V/v Triển khai thực hiện Quyết<br/>định số 03/2011/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="500 103 849 123" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2014</p></div><div data-bbox="278 188 377 207" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="103 223 296 286" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....<br/>Ngày: ..... M/6.....</td></tr></table></div><div data-bbox="375 207 768 265" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="145 296 910 470" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại công văn số 2915/NHNN-TD ngày 26 tháng 4 năm 2014 về việc triển khai thực hiện Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại, căn cứ ý kiến của Bộ Tài chính (công văn số 6956/BTC-TCNH ngày 27 tháng 5 năm 2014), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 3243/BKHĐT-TCTT ngày 26 tháng 5 năm 2014), Ngân hàng Phát triển Việt Nam (công văn số 1420/NHPT-BL ngày 16 tháng 5 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="145 477 909 534" data-label="Text"><p>1. Các Bộ, ngành khẩn trương ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="143 540 909 636" data-label="Text"><p>2. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Phát triển Việt Nam khẩn trương rà soát, đánh giá việc triển khai chính sách bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại, đề xuất các giải pháp xử lý phù hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong Quý IV năm 2014.</p></div><div data-bbox="202 642 888 662" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan, đơn vị biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="143 703 232 720" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="143 720 387 828" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN;<br/>các Trụ sở Thủ tướng;<br/>TGD công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH (3). H.Dương <b>HS</b></li></ul></div><div data-bbox="562 701 890 737" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="550 723 899 855" data-label="Text"><p><img alt="Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'QH'." data-bbox="550 723 730 855"/><br/><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Văn Tòng" data-bbox="730 750 830 820"/><br/><b>Nguyễn Văn Tòng</b></p></div>
chandra_raw/02499949e726451cb5f6f0ce995fd190.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="195 108 635 133" data-label="Text"><p>Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính từ khai thác dầu thô là:</p></div><div data-bbox="302 140 674 187" data-label="Equation-Block"><math display="block">\frac{14.526.000}{72.000.000} \times 100\% = 20,1750\%</math></div><div data-bbox="197 196 723 220" data-label="Text"><p>- Xác định tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính đối với khí thiên nhiên:</p></div><div data-bbox="198 226 263 243" data-label="Text"><p>Giả sử:</p></div><div data-bbox="158 243 854 285" data-label="Text"><p>+ Tổng sản lượng khí thiên nhiên chịu thuế tài nguyên, dự kiến khai thác trong năm: 3.960.000.000 m<sup>3</sup>.</p></div><div data-bbox="198 287 608 310" data-label="Text"><p>+ Số ngày dự kiến khai thác trong năm: 360 ngày.</p></div><div data-bbox="160 309 856 352" data-label="Text"><p>+ Sản lượng khí thiên nhiên chịu thuế tài nguyên bình quân ngày năm: 11.000.000 m<sup>3</sup>/ ngày (3.960.000.000 m<sup>3</sup>: 360 ngày).</p></div><div data-bbox="160 350 857 393" data-label="Text"><p>+ Thuế tài nguyên dự kiến phải nộp trong năm (xác định như hướng dẫn tại Điều 9 Thông tư này): 162.000.000 m<sup>3</sup>.</p></div><div data-bbox="201 393 700 415" data-label="Text"><p>Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính từ khai thác khí thiên nhiên là:</p></div><div data-bbox="276 422 702 468" data-label="Equation-Block"><math display="block">\frac{162.000.000}{3.960.000.000} \times 100\% = 4,0909\%</math></div><div data-bbox="202 479 518 500" data-label="Section-Header"><h3>Điều 11. Quyết toán thuế tài nguyên</h3></div><div data-bbox="203 504 438 522" data-label="Text"><p>1. Đối với khai thác dầu thô:</p></div><div data-bbox="203 527 570 547" data-label="Text"><p>a) Xác định số tiền thuế tài nguyên phải nộp:</p></div><div data-bbox="203 550 785 571" data-label="Text"><p>a.1) Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô phải nộp trong kỳ tính thuế:</p></div><div data-bbox="235 578 788 677" data-label="Equation-Block"><math display="block">\begin{array}{c} \text{Thuế tài} \\ \text{nguyên bằng} \\ \text{dầu thô phải} \\ \text{nộp trong kỳ} \\ \text{tính thuế} \end{array} = \begin{array}{c} \text{Sản lượng dầu} \\ \text{thô chịu thuế tài} \\ \text{nguyên bình quân} \\ \text{ngày trong kỳ} \\ \text{tính thuế} \end{array} \times \begin{array}{c} \text{Thuế} \\ \text{suất thuế} \\ \text{tài} \\ \text{nguyên} \end{array} \times \begin{array}{c} \text{Số ngày} \\ \text{khai thác} \\ \text{dầu thô} \\ \text{thực trong} \\ \text{kỳ tính} \\ \text{thuế} \end{array}</math></div><div data-bbox="163 688 859 726" data-label="Text"><p>a.2) Xác định tỷ lệ thuế tài nguyên bằng dầu thô so với sản lượng dầu thô khai thác trong kỳ tính thuế:</p></div><div data-bbox="221 734 797 816" data-label="Equation-Block"><math display="block">\begin{array}{c} \text{Tỷ lệ thuế tài} \\ \text{nguyên bằng} \\ \text{dầu thô trong kỳ} \\ \text{tính thuế} \end{array} = \frac{\begin{array}{c} \text{Thuế tài nguyên bằng dầu thô phải} \\ \text{nộp trong kỳ tính thuế} \end{array}}{\begin{array}{c} \text{Sản lượng dầu thô khai thác trong} \\ \text{kỳ tính thuế} \end{array}} \times 100\%</math></div><div data-bbox="203 826 744 847" data-label="Text"><p>a.3) Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô bán trong kỳ tính thuế:</p></div><div data-bbox="223 855 808 908" data-label="Equation-Block"><math display="block">\begin{array}{c} \text{Thuế tài nguyên} \\ \text{bằng dầu thô bán} \\ \text{trong kỳ tính thuế} \end{array} = \begin{array}{c} \text{Sản lượng dầu thô} \\ \text{bán} \end{array} \times \begin{array}{c} \text{Tỷ lệ thuế tài nguyên} \\ \text{bằng dầu thô trong kỳ} \\ \text{tính thuế} \end{array}</math></div>
 
 
chandra_raw/024b936d290342d392e932677980aab5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="180 68 920 109" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 38. Điều kiện áp dụng thời hạn nộp thuế đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu.</b></p></div><div data-bbox="180 121 920 180" data-label="Text"><p>1. Người nộp thuế được áp dụng thời hạn nộp thuế 275 ngày theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="180 192 919 231" data-label="Text"><p>a) Người nộp thuế có cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu trên lãnh thổ Việt Nam;</p></div><div data-bbox="178 245 919 304" data-label="Text"><p>b) Người nộp thuế có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu trong thời gian ít nhất hai năm liên tục tính đến ngày đăng ký tờ khai hải quan cho lô hàng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu;</p></div><div data-bbox="178 316 919 394" data-label="Text"><p>Trong thời gian 02 (hai) năm trở về trước, kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan cho lô hàng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu người nộp thuế không bị xử lý về hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới; không bị xử lý về hành vi trốn thuế, gian lận thương mại;</p></div><div data-bbox="178 405 918 446" data-label="Text"><p>c) Người nộp thuế không nợ tiền thuế quá hạn, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan;</p></div><div data-bbox="178 458 918 517" data-label="Text"><p>d) Người nộp thuế không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về lĩnh vực kế toán trong 2 năm liên tục tính từ ngày đăng ký tờ khai hải quan trở về trước;</p></div><div data-bbox="178 528 918 568" data-label="Text"><p>đ) Người nộp thuế thực hiện thanh toán hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu qua ngân hàng.</p></div><div data-bbox="178 581 918 640" data-label="Text"><p>2. Trường hợp không trực tiếp nhập khẩu, người nộp thuế phải có hợp đồng ủy thác nhập khẩu, doanh nghiệp nhận ủy thác nhập khẩu phải đáp ứng đủ quy định tại các Điểm b, c, d, đ Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="178 652 918 729" data-label="Text"><p>Trường hợp công ty mẹ, công ty thành viên nhập khẩu, cung ứng hàng hóa nhập khẩu cho các công ty con, công ty thành viên khác để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì phải đáp ứng các điều kiện quy định tại các Điểm b, c, d, đ Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="222 742 528 763" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 39. Nộp dần tiền thuế nợ</b></p></div><div data-bbox="177 775 918 910" data-label="Text"><p>1. Người nộp thuế thuộc trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, nhưng không có khả năng nộp đủ số thuế nợ trong một lần thì được nộp dần tiền thuế nợ trong thời hạn tối đa không quá 12 tháng kể từ ngày bắt đầu của thời hạn cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế nếu có bảo lãnh của tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật về số tiền thuế nợ để nghị nộp dần và cam kết tiến độ thực hiện nộp dần tiền thuế nợ, tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="884 914 914 931" data-label="Page-Footer"><p>32</p></div>
 
 
chandra_raw/02690d4576624054bb9dc8a56fcad674.html DELETED
@@ -1,53 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="133 60 808 86" data-label="Caption">
2
- <p><b>Biểu 4: Thiết kế chăm sóc bảo vệ cây trồng bổ sung năm thứ 2, 3...</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="133 109 906 532" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2">Hạng mục</th>
9
- <th colspan="3">Công thức kỹ thuật</th>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <th>I</th>
13
- <th>II</th>
14
- <th>III</th>
15
- </tr>
16
- </thead>
17
- <tbody>
18
- <tr>
19
- <td>
20
- <b>I. Đối tượng áp dụng:</b> cây trồng bổ sung năm thứ II, III,<br/>
21
- <b>II. Chăm sóc:</b><br/>
22
- 1. Lần thứ nhất (tháng .... đến ...tháng....)<br/>
23
- a. Trồng dặm.<br/>
24
- b. Phát thực bì: (toàn diện, theo băng, theo hố, hoặc không cần phát).<br/>
25
- c. Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cây bừa đất v.v...<br/>
26
- d. Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón...)<br/>
27
- 2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp.
28
- </td>
29
- <td></td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>
35
- <b>III. Bảo vệ:</b><br/>
36
- 1. Phòng chống lửa: làm mới, tu sửa đường băng cản lửa.<br/>
37
- 2. Phòng chống người, gia súc phá hoại:<br/>
38
- - -----<br/>
39
- -----
40
- </td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- </tr>
45
- </tbody>
46
- </table>
47
- </div>
48
- <div data-bbox="770 910 930 965" data-label="Page-Footer">
49
- <p style="text-align: right;">
50
- <img alt="Handwritten signature" data-bbox="770 910 930 965"/><br/>
51
- 24
52
- </p>
53
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/026b3954eff74e7b9afd0ba49a571a2d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="211 132 847 169" data-label="Text"><p>5. Nhận bút trả cho tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả quy định tại Khoản 3 Điều 9 Nghị định này như sau:</p></div><div data-bbox="211 183 847 239" data-label="Text"><p>a) Đối với thể loại 1, 2, 3, 5, 6 trong khung nhận bút, tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả hưởng nhận bút bằng 50 - 100% mức nhận bút của thể loại tương ứng;</p></div><div data-bbox="211 252 847 291" data-label="Text"><p>b) Đối với thể loại 4 trong khung nhận bút, tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả hưởng nhận bút bằng 100 - 200% thể loại tương ứng;</p></div><div data-bbox="208 303 847 490" data-label="Text"><p>c) Đối với tác phẩm sản khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác, tác phẩm điện ảnh, tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm hưởng nhận bút bằng mức nhận bút tương ứng theo quy định của pháp luật về chế độ nhận bút cho tác phẩm sản khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác, nhận bút cho tác phẩm điện ảnh, video. Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc) đài truyền hình được quyền trả nhận bút cho tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm ở mức cao hơn nhưng tổng nhận bút và thù lao tối đa không quá 20% đối với phim truyện, sản khấu truyền hình, không quá 60% đối với phim tài liệu, phim khoa học trong tổng chi phí sản xuất tác phẩm (không bao gồm chi phí thiết bị về truyền hình).</p></div><div data-bbox="249 504 454 522" data-label="Section-Header"><h4>6. Những quy định khác</h4></div><div data-bbox="208 536 844 573" data-label="Text"><p>a) Tác phẩm phát nhiều lần trên sóng hưởng nhận bút theo thỏa thuận trong hợp đồng.</p></div><div data-bbox="206 586 844 699" data-label="Text"><p>b) Đối với thể loại cầu phát thanh, cầu truyền hình, chương trình phát thanh trực tiếp, chương trình truyền hình trực tiếp và những thể loại khác chưa quy định trong Nghị định này, tùy theo tính chất, quy mô, Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc) các Đài phát thanh, truyền hình quyết định mức nhận bút, thù lao cho tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả và những người liên quan thực hiện các chương trình đó.</p></div><div data-bbox="246 713 460 731" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 11. Quỹ nhận bút</b></h3></div><div data-bbox="205 745 842 781" data-label="Text"><p>1. Quỹ nhận bút của báo nói, báo hình được hình thành từ các nguồn sau:</p></div><div data-bbox="246 795 540 814" data-label="Text"><p>a) Nguồn thu từ hoạt động báo chí;</p></div><div data-bbox="246 826 735 846" data-label="Text"><p>b) Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của cơ quan báo chí;</p></div><div data-bbox="204 858 842 896" data-label="Text"><p>c) Nguồn hỗ trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài;</p></div><div data-bbox="823 898 840 913" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/02918f6bab0f4186a52096e3c1b72976.html DELETED
@@ -1,56 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="65 70 495 265" data-label="Form">
2
- <p><b>5. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có).</b></p>
3
- <p>5a. Số:</p>
4
- <p>5b. Ngày cấp: .../.../.....</p>
5
- <p>5c. Cơ quan cấp:</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="505 70 925 360" data-label="Form">
8
- <p><b>6. Thông tin về giấy tờ của đại diện hộ kinh doanh</b></p>
9
- <p>6a. Ngày sinh: ...../...../..... 6b. Quốc tịch: .....</p>
10
- <p>6c. Số CMND:..... Ngày cấp..... Nơi cấp.....</p>
11
- <p>6d. Số Hộ chiếu..... Ngày cấp..... Nơi cấp.....</p>
12
- <p>6e. Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài) ..... Ngày cấp..... Nơi cấp.....</p>
13
- <p>6g. Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài) ..... Ngày cấp..... Nơi cấp.....</p>
14
- <p>6h. Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): Số Giấy tờ chứng thực cá nhân..... Ngày cấp..... Nơi cấp.....</p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="65 310 495 360" data-label="Form">
17
- <p><b>7. Vốn kinh doanh (đồng):</b></p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="65 370 495 425" data-label="Form">
20
- <p><b>8. Ngành nghề kinh doanh chính</b></p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="65 435 495 470" data-label="Form">
23
- <p><b>10. Ngày bắt đầu hoạt động: .../.../...</b></p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="505 370 925 470" data-label="Form">
26
- <p><b>9. Đăng ký xuất nhập khẩu</b></p>
27
- <p><input type="checkbox"/> Có <input type="checkbox"/> Không</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="65 485 925 585" data-label="Form">
30
- <p><b>11. Các loại thuế phải nộp</b></p>
31
- <p><input type="checkbox"/> Giá trị gia tăng <input type="checkbox"/> Tiêu thụ đặc biệt <input type="checkbox"/> Tài nguyên <input type="checkbox"/> Thu nhập cá nhân <input type="checkbox"/> Mòn bãi</p>
32
- <p><input type="checkbox"/> Thuế bảo vệ môi trường <input type="checkbox"/> Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản <input type="checkbox"/> Thuế SDDPNN <input type="checkbox"/> Khác</p>
33
- </div>
34
- <div data-bbox="65 595 925 645" data-label="Form">
35
- <p><b>12. Tình trạng đăng ký thuế</b></p>
36
- <p><input type="checkbox"/> Cấp mới <input type="checkbox"/> Tái hoạt động SXKD <input type="checkbox"/> Khác</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="65 660 925 725" data-label="Form">
39
- <p><b>13. Thông tin về các đơn vị liên quan</b></p>
40
- <p><input type="checkbox"/> Có cửa hàng, cửa hiệu</p>
41
- </div>
42
- <div data-bbox="65 735 925 785" data-label="Form">
43
- <p><b>14. Tài khoản ngân hàng</b></p>
44
- <p><input type="checkbox"/> Có tài khoản ngân hàng</p>
45
- </div>
46
- <div data-bbox="65 800 760 815" data-label="Text">
47
- <p>Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã kê khai./.</p>
48
- </div>
49
- <div data-bbox="675 835 840 905" data-label="Text">
50
- <p>..., ngày ... / ... / ...</p>
51
- <p><b>ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH</b></p>
52
- <p>(Ký, ghi rõ họ tên)</p>
53
- </div>
54
- <div data-bbox="895 950 945 985" data-label="Page-Footer">
55
- <p>67</p>
56
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02974815cee940299d06373ab8d67227.html ADDED
@@ -0,0 +1,121 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="115 36 318 52" data-label="Page-Header">
2
+ <p>QCVN 72: 2013/BGTVT</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="300 72 570 153" data-label="Equation-Block">
5
+ <math display="block">K_1 = \frac{30,3}{\sqrt{1 + k_1 \left( \frac{P'}{D} \right)^2} \left( k_2 \frac{D}{P} + k_3 \frac{P'}{D} \right)}</math>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="185 164 270 182" data-label="Text">
8
+ <p>trong đó:</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="185 186 504 204" data-label="Text">
11
+ <p>D - đường kính chân vịn (m).</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="185 207 549 226" data-label="Text">
14
+ <p><math>k_1, k_2, k_3</math> - các hệ số lấy theo Bảng 3/5.1</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="185 228 559 248" data-label="Text">
17
+ <p><math>P'</math> - bước tại bán kính đang xét (m)</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="185 250 811 270" data-label="Text">
20
+ <p>P - bước tại bán kính <math>0,7R</math> (m) (<math>R</math> là bán kính của chân vịn (m))</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="366 274 666 293" data-label="Caption">
23
+ <p><b>Bảng 3/5.1 - Trị số <math>k_1, k_2, k_3, k_4, k_5</math></b></p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="185 293 920 355" data-label="Table">
26
+ <table border="1">
27
+ <thead>
28
+ <tr>
29
+ <th>Vị trí theo hướng kính</th>
30
+ <th><math>k_1</math></th>
31
+ <th><math>k_2</math></th>
32
+ <th><math>k_3</math></th>
33
+ <th><math>k_4</math></th>
34
+ <th><math>k_5</math></th>
35
+ </tr>
36
+ </thead>
37
+ <tbody>
38
+ <tr>
39
+ <td>0,25R</td>
40
+ <td>1,62</td>
41
+ <td>0,386</td>
42
+ <td>0,239</td>
43
+ <td>1,92</td>
44
+ <td>1,71</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>0,35R</td>
48
+ <td>0,827</td>
49
+ <td>0,308</td>
50
+ <td>0,131</td>
51
+ <td>1,79</td>
52
+ <td>1,56</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>0,60R</td>
56
+ <td>0,281</td>
57
+ <td>0,113</td>
58
+ <td>0,022</td>
59
+ <td>1,24</td>
60
+ <td>1,09</td>
61
+ </tr>
62
+ </tbody>
63
+ </table>
64
+ </div>
65
+ <div data-bbox="185 362 553 382" data-label="Text">
66
+ <p><math>K_2</math> - hệ số được tính theo công thức sau:</p>
67
+ </div>
68
+ <div data-bbox="275 387 557 406" data-label="Equation-Block">
69
+ <math display="block">K_2 = K - (k_4 E/t_0 + k_5) D^2 N^2 / 1000</math>
70
+ </div>
71
+ <div data-bbox="183 410 267 428" data-label="Text">
72
+ <p>trong đó:</p>
73
+ </div>
74
+ <div data-bbox="183 432 537 451" data-label="Text">
75
+ <p><math>k_4, k_5</math> - các hệ số tra theo Bảng 3/5.1;</p>
76
+ </div>
77
+ <div data-bbox="183 454 927 492" data-label="Text">
78
+ <p>E - độ nghiêng tại đầu mút cánh (đo từ đường chuẩn mặt bên và lấy giá trị dương đối với độ nghiêng theo chiều ngược) (cm);</p>
79
+ </div>
80
+ <div data-bbox="183 494 927 568" data-label="Text">
81
+ <p><math>t_0</math> - chiều dày giả định của cánh tại đường tâm của trục chân vịn (to có thể nhận được nhờ kéo dài từng đường mép nối chiều dày đỉnh cánh với chiều dày cánh ở 0,25R (hoặc 0,35R đối với chân vịn biến bước), tại hình chiếu của tiết diện cánh dọc theo đường chiều dày cánh lớn nhất (cm);</p>
82
+ </div>
83
+ <div data-bbox="183 570 498 590" data-label="Text">
84
+ <p>K - hệ số tra theo Bảng 3/5.2.</p>
85
+ </div>
86
+ <div data-bbox="183 593 925 631" data-label="Text">
87
+ <p>S - hệ số liên quan đến tăng ứng suất do thời tiết. Nếu <math>S &gt; 1,0</math> thì S lấy bằng 1,0; Nếu <math>S &lt; 0,8</math> thì giá trị của S lấy bằng 0,80;</p>
88
+ </div>
89
+ <div data-bbox="262 633 471 651" data-label="Equation-Block">
90
+ <math display="block">S = 0,095 D_s / d_s + 0,677</math>
91
+ </div>
92
+ <div data-bbox="181 655 265 673" data-label="Text">
93
+ <p>trong đó:</p>
94
+ </div>
95
+ <div data-bbox="181 676 413 694" data-label="Text">
96
+ <p><math>D_s</math> - chiều cao mạn tàu;</p>
97
+ </div>
98
+ <div data-bbox="181 697 436 717" data-label="Text">
99
+ <p><math>d_s</math> - chiều chìm chỏ hàng;</p>
100
+ </div>
101
+ <div data-bbox="181 719 901 739" data-label="Text">
102
+ <p>W - hệ số liên quan đến ứng suất đổi dấu được tính theo công thức dưới đây:</p>
103
+ </div>
104
+ <div data-bbox="181 741 583 761" data-label="Text">
105
+ <p>Nếu <math>W &lt; 2,27</math> thì giá trị của W lấy bằng 2,27;</p>
106
+ </div>
107
+ <div data-bbox="292 767 568 821" data-label="Equation-Block">
108
+ <math display="block">W = 1 + 1,724 \left( \frac{A_2 A_3 + A_4 A_1 \frac{P'}{D}}{A_3 + A_4 \frac{P'}{D}} \right)</math>
109
+ </div>
110
+ <div data-bbox="214 826 298 845" data-label="Text">
111
+ <p>trong đó:</p>
112
+ </div>
113
+ <div data-bbox="296 846 425 888" data-label="Equation-Block">
114
+ <math display="block">A_1 = \frac{\Delta w}{w + C_1}</math>
115
+ </div>
116
+ <div data-bbox="296 899 418 940" data-label="Equation-Block">
117
+ <math display="block">A_2 = \frac{\Delta w}{w + C_2}</math>
118
+ </div>
119
+ <div data-bbox="505 958 541 975" data-label="Page-Footer">
120
+ <p>351</p>
121
+ </div>
chandra_raw/02a6ca2aa97b4bb0a994b7808c7ad036.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="195 116 657 133" data-label="Section-Header"><p>Mẫu 21/TBLC/2013 - Thư báo lãnh thuế dành cho báo lãnh chung</p></div><div data-bbox="195 150 427 167" data-label="Text"><p>TÊN TÒ CHỨC BÁO LÃNH (1)</p></div><div data-bbox="562 170 810 187" data-label="Text"><p>....., ngày .... tháng .... năm....</p></div><div data-bbox="390 203 615 221" data-label="Section-Header"><p><b>THƯ BÁO LÃNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="418 223 584 238" data-label="Text"><p>Số báo lãnh:.....</p></div><div data-bbox="201 252 805 270" data-label="Text"><p>Kính gửi: Chi cục Hải Quan ..... (ghi rõ tên của bên nhận báo lãnh)</p></div><div data-bbox="243 290 668 308" data-label="Text"><p>Chúng tôi, (1) .....</p></div><div data-bbox="201 312 812 329" data-label="Text"><p>Trụ sở tại:.....</p></div><div data-bbox="201 334 810 351" data-label="Text"><p>Điện thoại:.....Fax:.....</p></div><div data-bbox="201 355 519 372" data-label="Text"><p>Mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="201 390 776 407" data-label="Text"><p><b>Chấp thuận báo lãnh thuế cho (2) .....</b></p></div><div data-bbox="201 412 750 429" data-label="Text"><p>Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="201 434 757 451" data-label="Text"><p>Điện thoại:.....Fax: .....</p></div><div data-bbox="201 455 519 472" data-label="Text"><p>Mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="201 477 793 510" data-label="Text"><p>Số đăng ký kinh doanh số: ..... do ..... , cấp ngày .....</p></div><div data-bbox="201 515 757 531" data-label="Text"><p>Số Tài khoản: .....</p></div><div data-bbox="193 535 811 570" data-label="Text"><p>Số tiền báo lãnh: ..... (Bằng chữ: ..... ) để thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.</p></div><div data-bbox="195 575 812 610" data-label="Text"><p><b>Thời hạn nộp thuế được báo lãnh:.....ngày kể từ ngày ...../.../20... đến ngày ...../.../20...</b></p></div><div data-bbox="241 614 676 633" data-label="Text"><p>Chúng tôi cam kết không hủy ngang và khẳng định rằng:</p></div><div data-bbox="193 638 812 788" data-label="Text"><p>Quá thời hạn nộp thuế được báo lãnh của từng tờ khai, nếu (2)..... không thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, (1) chúng tôi chịu trách nhiệm đến cùng (bao gồm cả trách nhiệm sau khi Hợp đồng báo lãnh giữa (1) ..... với (2) ..... đã hết hiệu lực) đối với số tiền thuế đã được sử dụng trong Thư báo lãnh này mà (2)..... chưa thanh toán đủ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (nếu có) và có trách nhiệm nộp đủ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (nếu có) thay cho (2)..... theo qui định của Luật quản lý thuế, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn Luật về nghĩa vụ báo lãnh.</p></div><div data-bbox="193 794 812 845" data-label="Text"><p>Trường hợp có hủy ngang (dùng sử dụng báo lãnh) chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm đến cùng khi tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (nếu có) của các tờ khai sử dụng báo lãnh chung này đã nộp đủ vào NSNN.</p></div><div data-bbox="795 901 806 913" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/02c24ef3b876414ab3625b942798dcf3.html DELETED
@@ -1,118 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="211 64 634 90" data-label="Section-Header">
2
- <h2>2. Nghiệm thu bước 2 (sau khi trồng rừng)</h2>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="132 88 919 454" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th>Chỉ tiêu</th>
9
- <th>Nội dung</th>
10
- <th>Tiêu chuẩn đánh giá</th>
11
- <th>Biện pháp xử lý</th>
12
- </tr>
13
- </thead>
14
- <tbody>
15
- <tr>
16
- <td rowspan="2">1. Diện tích</td>
17
- <td rowspan="2">Diện tích thực trồng so với diện tích trong hợp đồng</td>
18
- <td>Trồng đủ diện tích</td>
19
- <td>Nghiệm thu thanh toán 100%</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>Thực trồng &lt;100%</td>
23
- <td>Nghiệm thu thanh toán theo diện tích thực trồng</td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td rowspan="2">2. Loài cây trồng</td>
27
- <td rowspan="2">Kiểm tra loài cây trồng</td>
28
- <td>Đúng loài, cây giống đạt tiêu chuẩn quy định</td>
29
- <td>Được nghiệm thu</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>Không đúng loài</td>
33
- <td>Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td rowspan="3">3. Tỷ lệ cây sống tốt</td>
37
- <td rowspan="3">Tỷ lệ cây sống tốt so với mật độ thiết kế trong hợp đồng</td>
38
- <td>≥ 85%</td>
39
- <td>Nghiệm thu thanh toán 100% giá trị hợp đồng</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>50% đến &lt; 85%</td>
43
- <td>Nghiệm thu thanh toán theo quy định về tỷ lệ cây sống tốt, diện tích này đưa vào kế hoạch chăm sóc năm thứ 2, trồng dặm cho đủ mật độ quy định (≥ 85%)</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>&lt; 50%</td>
47
- <td>Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét</td>
48
- </tr>
49
- </tbody>
50
- </table>
51
- </div>
52
- <div data-bbox="213 457 811 481" data-label="Section-Header">
53
- <h2>II. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG</h2>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="130 482 922 849" data-label="Table">
56
- <table border="1">
57
- <thead>
58
- <tr>
59
- <th>Chỉ tiêu</th>
60
- <th>Nội dung</th>
61
- <th>Tiêu chuẩn đánh giá</th>
62
- <th>Biện pháp xử lý</th>
63
- </tr>
64
- </thead>
65
- <tbody>
66
- <tr>
67
- <td rowspan="2">1. Phát dọn thực bì</td>
68
- <td rowspan="2">Diện tích phát dọn thực bì đúng thiết kế</td>
69
- <td>≥ 90%</td>
70
- <td>Nghiệm thu thanh toán 100%</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>&lt; 90%</td>
74
- <td>Không nghiệm thu</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td rowspan="2">2. Cuốc xới vun gốc</td>
78
- <td rowspan="2">Diện tích cuốc xới vun gốc đúng thiết kế</td>
79
- <td>≥ 90%</td>
80
- <td>Nghiệm thu thanh toán 100%</td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>&lt; 90%</td>
84
- <td>Không nghiệm thu</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td rowspan="2">3. Bón thúc</td>
88
- <td rowspan="2">Số gốc có bón thúc đúng loại phân quy định</td>
89
- <td>≥ 90%</td>
90
- <td>Nghiệm thu thanh toán 100%</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>&lt; 90%</td>
94
- <td>Không nghiệm thu, yêu cầu bón lót bổ sung cho đủ</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td rowspan="3">4. Tỷ lệ cây sống tốt<sup>1</sup></td>
98
- <td rowspan="3">Tỷ lệ cây sống tốt sau khi trồng dặm</td>
99
- <td>≥ 70% so với mật độ thiết kế trồng</td>
100
- <td>Nghiệm thu thanh toán 100%</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>50% - &lt; 70% so với mật độ thiết kế trồng</td>
104
- <td>Nghiệm thu thanh toán theo tỷ lệ cây sống tốt</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>&lt; 50% mật độ thiết kế trồng</td>
108
- <td>Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét</td>
109
- </tr>
110
- </tbody>
111
- </table>
112
- </div>
113
- <div data-bbox="156 895 908 928" data-label="Footnote">
114
- <p><sup>1</sup> Chỉ tiêu 4 chỉ thực hiện đối với rừng trồng năm thứ nhất thời vụ trồng Xuân, Hè và rừng trồng năm thứ 2.</p>
115
- </div>
116
- <div data-bbox="828 913 957 953" data-label="Page-Footer">
117
- <p>Muôn tre<br/>2</p>
118
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02c645e606544fbabfcba3a9fc09a964.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="681 48 887 64" data-label="Page-Header">QCVN 56: 2013/BGTVT</div><div data-bbox="375 81 657 99" data-label="Section-Header"><h2>CHƯƠNG 3 XƯỞNG CHẾ TẠO</h2></div><div data-bbox="125 127 341 144" data-label="Section-Header"><h3>3.1 Quy định chung</h3></div><div data-bbox="125 157 348 175" data-label="Section-Header"><h4>3.1.1 Phạm vi áp dụng</h4></div><div data-bbox="159 180 907 214" data-label="Text"><p>Những yêu cầu ở Chương này áp dụng cho xưởng chế tạo tàu FRP và các thiết bị của xưởng.</p></div><div data-bbox="125 227 332 245" data-label="Section-Header"><h4>3.1.2 Xưởng chế tạo</h4></div><div data-bbox="159 250 907 285" data-label="Text"><p>Các xưởng chế tạo tàu FRP để mang cấp của Đăng kiểm phải trình các số liệu chi tiết về các thiết bị của phân xưởng tạo hình và kho chứa nguyên liệu để Đăng kiểm viên kiểm tra.</p></div><div data-bbox="125 297 344 315" data-label="Section-Header"><h3>3.2 Phân xưởng đất</h3></div><div data-bbox="125 327 532 346" data-label="Section-Header"><h4>3.2.1 Bố trí và trang bị của phân xưởng đất</h4></div><div data-bbox="125 351 908 465" data-label="List-Group"><ol><li>1 Phân xưởng đất phải được bố trí thành các phân khu sao cho chúng tách biệt nhau trong quá trình thực hiện công nghệ đất.</li><li>2 Phân xưởng đất phải được bố trí sao cho tránh được sự xâm nhập của gió, bụi và ẩm ướt v.v...</li><li>3 Thiết bị và cách bố trí chúng trong phân xưởng đất phải hợp lý về mặt vận chuyển nguyên liệu và quá trình đất v.v...</li></ol></div><div data-bbox="125 478 400 497" data-label="Section-Header"><h4>3.2.2 Phương tiện thông gió</h4></div><div data-bbox="159 502 907 537" data-label="Text"><p>Khi lắp đặt các phương tiện thông gió cho phân xưởng đất phải xem xét kỹ lưỡng sao cho không gây ảnh hưởng xấu đến việc bảo dưỡng các lớp.</p></div><div data-bbox="125 549 356 567" data-label="Section-Header"><h4>3.2.3 Điều hòa nhiệt độ</h4></div><div data-bbox="159 572 907 607" data-label="Text"><p>Phân xưởng đất phải có thiết bị điều hòa nhiệt độ để giữ nhiệt độ trong phòng thích hợp với việc sử dụng nhựa trong công nghệ đất.</p></div><div data-bbox="125 619 350 638" data-label="Section-Header"><h4>3.2.4 Độ ẩm tương đối</h4></div><div data-bbox="125 644 907 701" data-label="List-Group"><ol><li>1 Trong phân xưởng đất độ ẩm tương đối phải được duy trì thích hợp trong quá trình công nghệ đất.</li><li>2 Nếu cần, phải có thiết bị hút ẩm.</li></ol></div><div data-bbox="125 714 284 731" data-label="Section-Header"><h4>3.2.5 Che chắn</h4></div><div data-bbox="159 736 907 772" data-label="Text"><p>Cửa lấy ánh sáng và cửa sổ của phân xưởng đất phải có phương tiện che chắn thích hợp để cho lớp đất không bị ánh sáng mặt trời đại trực tiếp.</p></div><div data-bbox="125 784 333 802" data-label="Section-Header"><h4>3.2.6 Thiết bị hút bụi</h4></div><div data-bbox="159 808 907 842" data-label="Text"><p>Phân xưởng đất phải có thiết bị hút bụi thích hợp để làm sạch bụi trong quá trình công nghệ đất.</p></div><div data-bbox="125 854 344 873" data-label="Section-Header"><h3>3.3 Kho nguyên liệu</h3></div><div data-bbox="125 885 381 904" data-label="Section-Header"><h4>3.3.1 Thiết bị và bố trí kho</h4></div><div data-bbox="503 940 529 957" data-label="Page-Footer">19</div>
 
 
chandra_raw/02d6467c977c446e9466967c9805c79c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="238 116 845 135" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Quyền hạn, trách nhiệm của Sở Lao động Thương binh và Xã hội</b></h3></div><div data-bbox="190 139 866 177" data-label="Text"><p>1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các công ty thực hiện chế độ chính sách pháp luật về lao động.</p></div><div data-bbox="190 181 866 258" data-label="Text"><p>2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở ngành liên quan thực hiện giám sát, kiểm tra định kỳ hàng năm và thanh tra theo quy định việc thực hiện chế độ chính sách về lao động; tổng hợp, báo cáo theo quy định.</p></div><div data-bbox="190 261 868 357" data-label="Text"><p>3. Chủ trì, phối hợp các Sở, ngành liên quan trình UBND tỉnh xem xét quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền xếp hạng công ty; trình UBND tỉnh phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng thực hiện hàng năm của người quản lý công ty; trình UBND tỉnh cho ý kiến vào quy chế trả lương, thù lao, tiền thưởng và hệ thống thang bảng lương, phụ cấp lương của công ty.</p></div><div data-bbox="238 360 750 380" data-label="Text"><p>4. Thực hiện nhiệm vụ khác khi được cấp có thẩm quyền giao.</p></div><div data-bbox="241 384 623 402" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 9. Quyền hạn, trách nhiệm của công ty</b></h3></div><div data-bbox="190 405 868 462" data-label="Text"><p>Các công ty TNHH một thành viên thùy lợi thực hiện quyền hạn, trách nhiệm theo quy định tại Điều lệ công ty, Luật Doanh nghiệp, các quy định pháp luật có liên quan và quy định này.</p></div><div data-bbox="415 490 637 526" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương III<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h2></div><div data-bbox="241 540 764 559" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 10. Trách nhiệm phối hợp sở, ngành, UBND cấp huyện</b></h3></div><div data-bbox="190 562 868 618" data-label="Text"><p>1. Sở Nông nghiệp &amp; PTNT có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành, thị giám sát và đánh giá hoạt động của các công ty TNHH một thành viên thùy lợi trên địa bàn tỉnh theo quy định.</p></div><div data-bbox="190 622 868 659" data-label="Text"><p>2. Các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn công ty thực hiện nhiệm vụ theo lĩnh vực quản lý; định kỳ báo cáo UBND tỉnh theo quy định.</p></div><div data-bbox="190 663 868 719" data-label="Text"><p>3. UBND huyện, thành, thị phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Sở, ngành liên quan đón đốc, kiểm tra, giám sát hoạt động của công ty trên địa bàn quản lý.</p></div><div data-bbox="241 723 539 741" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 11. Chế độ thông tin báo cáo</b></h3></div><div data-bbox="190 745 868 820" data-label="Text"><p>1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan đầu mối có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp chung của các Sở, ngành liên quan, UBND huyện, thành, thị về hoạt động của các công ty TNHH một thành viên thùy lợi, định kỳ báo cáo UBND tỉnh (Trừ báo cáo theo chế độ đối với các Bộ, ngành).</p></div><div data-bbox="241 823 718 843" data-label="Text"><p>2. Báo cáo gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</p></div><div data-bbox="241 846 769 865" data-label="Text"><p>a) Báo cáo quý, 6 tháng, 9 tháng: Trước ngày 20 tháng cuối quý;</p></div><div data-bbox="241 867 619 886" data-label="Text"><p>b) Báo cáo năm: Trước ngày 20/12 hàng năm;</p></div><div data-bbox="241 889 753 908" data-label="Text"><p>c) Báo cáo đột xuất: Theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="523 931 534 941" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div><div data-bbox="878 927 899 940" data-label="Page-Footer"><p>Đ</p></div>
 
 
chandra_raw/0330ef654249482ea10828157c14dd70.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="114 52 892 121" data-label="Text"><p>Việt Nam. Nghiêm cấm tổ chức tín dụng khi nhận tiền gửi thực hiện khuyến mại dưới mọi hình thức (bằng tiền, lãi suất và các hình thức khác) không đúng với quy định của pháp luật và Thông tư này.</p></div><div data-bbox="162 127 416 146" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="114 151 892 251" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày <u>18</u> tháng 3 năm 2014 và thay thế Thông tư số 15/2013/TT-NHNN ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.</p></div><div data-bbox="114 255 892 355" data-label="Text"><p>2. Đối với lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam có kỳ hạn của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng phát sinh trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, được thực hiện cho đến hết thời hạn; trường hợp hết thời hạn đã thỏa thuận, tổ chức, cá nhân không đến lĩnh tiền gửi, thì tổ chức tín dụng áp dụng lãi suất đối với tiền gửi theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="114 360 894 458" data-label="Text"><p>3. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiến hành kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện quy định về mức lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam; áp dụng các biện pháp theo thẩm quyền để xử lý đối với tổ chức tín dụng vi phạm quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="114 463 894 561" data-label="Text"><p>4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này.</p></div><div data-bbox="114 607 208 624" data-label="Section-Header"><h4><b>Nơi nhận:</b></h4></div><div data-bbox="114 624 459 745" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như khoản 4 Điều 4;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);</li><li>- Ban Lãnh đạo NHNN;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);</li><li>- Công báo;</li><li>- Lưu: VP, Vụ CSTT, PC.</li></ul></div><div data-bbox="645 591 844 624" data-label="Text"><p>KY THỐNG ĐỐC<br/>PHÓ THỐNG ĐỐC</p></div><div data-bbox="549 631 823 764" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) with a signature over it."/>The image shows a circular official seal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam). The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="665 767 867 790" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Đông Tiến</b></p></div><div data-bbox="875 943 894 959" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/03594fedccc749349a1691a61fe279e8.html DELETED
@@ -1,60 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="681 48 887 64" data-label="Page-Header">
2
- <p><b>QCVN 56: 2013/BGTVT</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="195 81 907 148" data-label="Text">
5
- <p><math>l</math>: Khoảng cách thẳng đứng từ mặt trên lớp đáy trên hoặc từ mặt đáy ngang của đáy đơn ở mạn đến mặt trên của xà ngang boong, tại mạn (m). Với những sườn ở phía sau của 0,25L tính từ mũi tàu, <math>l</math> được đo ở giữa tàu. Với những sườn ở từ 0,25L đến 0,15L tính từ mũi tàu, <math>l</math> được đo ở 0,25L tính từ mũi tàu;</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="195 154 907 205" data-label="Text">
8
- <p><math>h</math>: Khoảng cách thẳng đứng từ nút dưới của <math>l</math> ở chỗ được đo đến điểm ở <math>d + 0,026L</math> (m) cao hơn điểm chân của D. Tuy nhiên, nếu khoảng cách đó nhỏ hơn 0,5D (m) thì <math>h</math> được lấy bằng 0,5D (m).</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="125 211 907 244" data-label="List-Group">
11
- <p><b>2</b> Mô đun chống uốn của sườn ngang ở phía trước của 0,15L tính từ mũi tàu phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau đây:</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="197 252 389 270" data-label="Equation-Block">
14
- <math display="block">37,5Shl^2 \quad (cm^3)</math>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="161 278 244 295" data-label="Text">
17
- <p>Trong đó:</p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="195 301 893 319" data-label="Text">
20
- <p><math>S</math>, <math>h</math> và <math>l</math>: Như được quy định ở -1. Tuy nhiên, <math>l</math> phải được đo ở 0,15L tính từ mũi tàu.</p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="125 331 321 349" data-label="Section-Header">
23
- <h4><b>9.4.2 Dầm dọc mạn</b></h4>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="125 355 907 390" data-label="List-Group">
26
- <p><b>1</b> Mô đun chống uốn tiết diện của dầm dọc mạn ở dưới boong trên tại đoạn giữa tàu phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau đây:</p>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="197 396 354 414" data-label="Equation-Block">
29
- <math display="block">49Shl^2 \quad (cm^3)</math>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="161 421 244 438" data-label="Text">
32
- <p>Trong đó:</p>
33
- </div>
34
- <div data-bbox="195 444 490 462" data-label="Text">
35
- <p><math>S</math>: Khoảng cách các dầm dọc (m);</p>
36
- </div>
37
- <div data-bbox="195 468 907 518" data-label="Text">
38
- <p><math>h</math>: Khoảng cách thẳng đứng từ dầm dọc đến điểm ở <math>d + 0,026L</math> (m) cao hơn điểm chân của D (m). Tuy nhiên, nếu khoảng cách đó nhỏ hơn 0,5D thì <math>h</math> phải được lấy bằng 0,5D (m);</p>
39
- </div>
40
- <div data-bbox="195 523 907 574" data-label="Text">
41
- <p><math>l</math>: Khoảng cách giữa các vách ngang hoặc khoảng cách giữa các sườn khòe, nếu có, hoặc khoảng cách từ vách ngang đến sườn khòe, kể cả chiều dài của các liên kết nút (m).</p>
42
- </div>
43
- <div data-bbox="125 580 907 647" data-label="List-Group">
44
- <p><b>2</b> Ra ngoài đoạn giữa tàu, mô đun chống uốn tiết diện của dầm dọc mạn có thể được giảm dần về phía các nút tàu và tại nút có thể được lấy bằng 0,85 trị số tính theo công thức ở -1 trên. Tuy nhiên, mô đun chống uốn tiết diện của dầm dọc mạn ở phía trước của 0,15L tính từ mũi tàu phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức ở -1 trên.</p>
45
- </div>
46
- <div data-bbox="125 660 452 678" data-label="Section-Header">
47
- <h4><b>9.4.3 Sườn khòe đỡ dầm dọc mạn</b></h4>
48
- </div>
49
- <div data-bbox="161 684 907 734" data-label="Text">
50
- <p>Nếu mạn tàu được kết cấu theo hệ thống dọc thì sườn khòe đỡ dầm dọc mạn phải được đặt cách nhau không quá 2,4 mét. Tuy nhiên, kết cấu và kích thước của sườn khòe phải được Đẳng kiểm xem xét.</p>
51
- </div>
52
- <div data-bbox="125 747 343 764" data-label="Section-Header">
53
- <h4><b>9.4.4 Kết cấu kiểu mũ</b></h4>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="161 770 907 805" data-label="Text">
56
- <p>Ngoài những yêu cầu của Chương này, kích thước của sườn khòe kết cấu theo kiểu mũ phải thỏa mãn các yêu cầu ở 1.3.5.</p>
57
- </div>
58
- <div data-bbox="502 940 529 957" data-label="Page-Footer">
59
- <p>45</p>
60
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/037bcdc96e4f4524a6abd77fbe3ba215.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="211 120 851 157" data-label="Text"><p>c) Tiêu tiện, đại tiện ở đường phố, trên các lối đi chung ở khu công cộng và khu dân cư;</p></div><div data-bbox="211 169 850 206" data-label="Text"><p>d) Để gia súc, gia cầm hoặc các loại động vật nuôi phóng uế ở nơi công cộng;</p></div><div data-bbox="210 218 850 256" data-label="Text"><p>d) Lấy, vận chuyển rác, chất thải bằng phương tiện giao thông thô sơ trong thành phố, thị xã để rơi vãi hoặc không đảm bảo vệ sinh;</p></div><div data-bbox="249 267 833 287" data-label="Text"><p>e) Nuôi gia súc, gia cầm, động vật gây mất vệ sinh chung ở khu dân cư.</p></div><div data-bbox="208 297 848 333" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="208 344 847 383" data-label="Text"><p>a) Đổ, ném chất thải, chất bẩn hoặc các chất khác làm hoen bẩn nhà ở, cơ quan, trụ sở làm việc, nơi sản xuất, kinh doanh của người khác;</p></div><div data-bbox="208 393 846 429" data-label="Text"><p>b) Tự ý đốt rác, chất thải, chất độc hoặc các chất nguy hiểm khác ở khu vực dân cư, nơi công cộng;</p></div><div data-bbox="205 440 846 478" data-label="Text"><p>c) Đổ rác, chất thải hoặc bất cứ vật gì khác vào hố ga, hệ thống thoát nước công cộng, trên via hè, lòng đường;</p></div><div data-bbox="204 488 844 542" data-label="Text"><p>d) Đổ rác, chất thải, xác động vật hoặc bất cứ vật gì khác mà gây ô nhiễm ra nơi công cộng hoặc chỗ có vôi nước, giếng nước ăn, ao, đầm, hồ mà thường ngày nhân dân sử dụng trong sinh hoạt làm mất vệ sinh.</p></div><div data-bbox="244 554 512 573" data-label="Text"><p>3. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="203 584 844 637" data-label="Text"><p>a) Buộc thực hiện biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường đối với hành vi quy định tại Điểm b, c, d, đ, e Khoản 1 và Điểm b, d Khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="203 648 842 685" data-label="Text"><p>b) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Điểm a, c Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="242 696 722 717" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Vi phạm quy định về đăng ký và quản lý cư trú</b></h3></div><div data-bbox="201 727 842 763" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="201 775 840 829" data-label="Text"><p>a) Cá nhân, chủ hộ gia đình không thực hiện đúng quy định về đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú hoặc điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú;</p></div><div data-bbox="201 841 840 878" data-label="Text"><p>b) Cá nhân, chủ hộ gia đình không thực hiện đúng quy định về thông báo lưu trú, khai báo tạm vắng;</p></div><div data-bbox="822 904 840 920" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/03a141c086d64158987c87b056f9bb15.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="202 117 857 216" data-label="Text"><p>2. Căn cứ các tiêu chí xác định Dự án KH&amp;CN quy định tại Điều 4 của Thông tư này, trên cơ sở đề xuất của các Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN, Bộ Khoa học và Công nghệ lập danh mục sơ bộ các Dự án KH&amp;CN và các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch (mẫu B2-TH-DAKHCN).</p></div><div data-bbox="202 224 857 302" data-label="Text"><p>3. Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ cấp Nhà nước tư vấn xác định danh mục Dự án KH&amp;CN và các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN (sau đây viết tắt là Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ) trên cơ sở danh mục sơ bộ các Dự án KH&amp;CN nêu tại khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="200 310 854 367" data-label="Text"><p>Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ làm việc theo quy định hiện hành của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp nhà nước.</p></div><div data-bbox="197 375 854 491" data-label="Text"><p>4. Trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ có văn bản lấy ý kiến của Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN về danh mục Dự án KH&amp;CN và danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN gồm tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến, tiến độ và phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp (có dự kiến Tổ chức chủ trì) thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN.</p></div><div data-bbox="198 500 852 557" data-label="Text"><p>5. Căn cứ vào ý kiến thống nhất bằng văn bản của Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN, Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt Danh mục Dự án KH&amp;CN và Danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN.</p></div><div data-bbox="198 563 851 602" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN</b></h4></div><div data-bbox="198 609 851 647" data-label="Text"><p>1. Xây dựng Thuyết minh tổng quát Dự án KH&amp;CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN:</p></div><div data-bbox="196 655 851 813" data-label="Text"><p>a) Đối với các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN: Căn cứ Quyết định phê duyệt danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN của Bộ Khoa học và Công nghệ, tổ chức dự kiến chủ trì (trong trường hợp giao trực tiếp) hoặc đăng ký chủ trì (trong trường hợp tuyển chọn) các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN xây dựng thuyết minh các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN theo quy định hiện hành của Bộ Khoa học và Công nghệ về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện để tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp nhà nước gửi về Tổ chức chủ trì Dự án KH&amp;CN;</p></div><div data-bbox="194 819 850 898" data-label="Text"><p>b) Đối với Thuyết minh tổng quát Dự án KH&amp;CN: Trên cơ sở Thuyết minh các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN, Tổ chức chủ trì Dự án KH&amp;CN xây dựng Thuyết minh tổng quát Dự án KH&amp;CN (mẫu B3-TMTQ-DAKHCN) gửi Cơ quan chủ quản Dự án KH&amp;CN và Bộ Khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="829 912 847 926" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/03bac8b6f70b42b2a83c4ccc4d4657c2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="132 76 873 117" data-label="Text"><p>do Cục Hải quan tỉnh, thành phố, Tổng cục Hải quan thực hiện, được cập nhật tại Hệ thống thông tin quản lý dữ liệu giá tính thuế;</p></div><div data-bbox="130 121 873 197" data-label="Text"><p>2.1.4) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra sau thông quan về trị giá tính thuế do lực lượng kiểm tra sau thông quan thực hiện trong quá trình kiểm tra sau thông quan và được cập nhật tại Hệ thống thông tin quản lý doanh nghiệp phục vụ kiểm tra sau thông quan và quản lý rủi ro;</p></div><div data-bbox="129 202 873 277" data-label="Text"><p>2.1.5) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra, xử lý đối với hành vi gian lận về trị giá tính thuế do lực lượng chống buôn lậu thực hiện trong quá trình hoạt động kiểm soát, điều tra chống buôn lậu được cập nhật tại Hệ thống cơ sở dữ liệu thu thập thông tin;</p></div><div data-bbox="128 282 871 340" data-label="Text"><p>2.1.6) Nguồn thông tin về tình hình gian lận thương mại, về kết quả xử lý các hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện phân luồng tại Hệ thống thông tin quản lý rủi ro;</p></div><div data-bbox="126 345 870 401" data-label="Text"><p>2.1.7) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra, thanh tra do Thanh tra hoặc các lực lượng khác của ngành hải quan thực hiện trước, trong, sau khi hàng hóa được thông quan;</p></div><div data-bbox="126 406 870 446" data-label="Text"><p>2.1.8) Nguồn thông tin từ báo cáo đề xuất bổ sung, điều chỉnh của Cục Hải quan tỉnh, thành phố theo quy định tại điểm 5.1 khoản 5 Điều này.</p></div><div data-bbox="124 451 869 560" data-label="Text"><p>Các đơn vị thuộc, trực thuộc Tổng cục Hải quan cần cử chức năng, nhiệm vụ quản lý các nguồn thông tin nêu trên có trách nhiệm cập nhật kết quả kiểm tra, thanh tra vào hệ thống dữ liệu của ngành hải quan để báo cáo Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan xây dựng, bổ sung, điều chỉnh Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu theo định kỳ hoặc trong trường hợp cần thiết.</p></div><div data-bbox="182 567 591 589" data-label="Text"><p>2.2) Nguồn thông tin từ ngoài ngành hải quan:</p></div><div data-bbox="122 593 868 650" data-label="Text"><p>2.2.1) Nguồn thông tin về giá kê khai do các cơ quan chuyên môn thuộc Bộ quản lý theo pháp luật chuyên ngành đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử của các Bộ quản lý theo pháp luật chuyên ngành;</p></div><div data-bbox="120 655 868 693" data-label="Text"><p>Ví dụ: giá thuốc kê khai và kê khai lại tại trang thông tin điện tử của cục Quản lý dược (<a href="http://www.dav.gov.vn">www.dav.gov.vn</a>).</p></div><div data-bbox="120 698 868 755" data-label="Text"><p>2.2.2) Nguồn thông tin từ báo, tạp chí, tài liệu chuyên ngành đối với ngành hàng như ô tô, xe máy, hàng điện tử, sắt thép do cơ quan hải quan thu thập định kỳ hàng tháng;</p></div><div data-bbox="118 761 868 838" data-label="Text"><p>2.2.3) Nguồn thông tin giá chào bán trên mạng Internet từ những trang thông tin điện tử chính hãng hoặc có liên kết với trang thông tin điện tử chính hãng, giá giao dịch trên thị trường thế giới (đối với mặt hàng có giá giao dịch trên thị trường thế giới) được thể hiện trên trang tin điện tử của thị trường giao dịch mặt hàng đó;</p></div><div data-bbox="117 841 867 916" data-label="Text"><p>2.2.4) Nguồn thông tin về dấu hiệu gian lận thương mại trong khai báo trị giá do các cơ quan có liên quan như: cơ quan quản lý thị trường, cơ quan công an, ngân hàng thương mại hoặc do các Bộ, ngành, cơ quan thuế, Hiệp hội, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân cung cấp cho cơ quan hải quan;</p></div><div data-bbox="836 939 864 956" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/03e133e31a2a46bd9ba8730eab140634.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="139 76 881 116" data-label="Section-Header"><p><b>9. Bồi thường đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu:</b></p></div><div data-bbox="139 119 882 181" data-label="Text"><p>Khảo sát đo về hiện trạng, thiết kế và lập dự toán kinh phí xây dựng mới công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với công trình bị thiệt hại. Sau đó việc tính toán bồi thường thực hiện theo các trình tự đã quy định.</p></div><div data-bbox="139 182 882 240" data-label="Section-Header"><p><b>10. Bồi thường đối với tài sản, vật kiến trúc xây dựng theo chuyên ngành (hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất, lò bột nhẹ...) được thực hiện như sau:</b></p></div><div data-bbox="139 245 882 306" data-label="Text"><p>- Giá trị hiện có của công trình được tính theo giá xây dựng mới tại thời điểm bồi thường có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với công trình bị phá dỡ di chuyển, giá xây dựng mới là mức giá chuẩn do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.</p></div><div data-bbox="139 306 882 444" data-label="Text"><p>- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán đối với các công trình xây dựng chuyên ngành: Chủ đầu tư cùng với Hội đồng giải phóng mặt bằng khảo sát, lập dự toán thẩm định, phê duyệt. Trường hợp cần thiết thì được phép thuê các tổ chức tư vấn, cá nhân có đủ năng lực và tư cách pháp nhân khảo sát thiết kế theo hiện trạng, lập dự toán, thẩm tra làm cơ sở cho việc phê duyệt (tại thời điểm bồi thường). Sau đó việc bồi thường thực hiện theo các trình tự đã quy định (theo điểm 1.2, khoản 1, mục I, phần này).</p></div><div data-bbox="139 445 882 565" data-label="Text"><p>- Riêng đối với hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất có thể tháo dỡ di chuyển được thì chỉ được bồi thường các chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và thiệt hại khi tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt. Trường hợp không có vị trí di chuyển để lắp đặt đến nơi mới (không có mặt bằng sản xuất, mất nguồn cung cấp nguyên vật liệu do bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng) thì được bồi thường theo giá dự toán được duyệt x (nhân) tỷ lệ % chất lượng còn lại - (trừ) giá trị thu hồi.</p></div><div data-bbox="139 565 882 603" data-label="Section-Header"><p><b>11. Trường hợp mốc giải phóng mặt bằng chiếm dụng vào nhà, vật kiến trúc <math>\leq 1\text{m}</math>:</b></p></div><div data-bbox="139 606 880 647" data-label="Text"><p>Có thể vận dụng cho phép để lại không phải bồi thường sau khi có ý kiến chấp thuận của các cấp có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="139 649 882 711" data-label="Section-Header"><p><b>12. Đối với nhà có kích thước móng thực tế lớn hơn móng định hình của loại nhà tương ứng, thì được bổ sung thêm kinh phí bồi thường vật kiến trúc tăng lên. Kích thước móng định hình được quy định như sau:</b></p></div><div data-bbox="139 712 880 752" data-label="Text"><p>- Đối với nhà tạm: Chiều rộng đáy móng <math>B = 0,33\text{m}</math>; chiều rộng đỉnh móng <math>B = 0,22\text{m}</math>; chiều cao móng <math>H = 0,7\text{m}</math>.</p></div><div data-bbox="139 754 880 795" data-label="Text"><p>- Đối với nhà cấp IV: Chiều rộng đáy móng <math>B = 0,8\text{m}</math>; chiều rộng đỉnh móng <math>B = 0,33\text{m}</math>; chiều cao móng <math>H = 1,2\text{m}</math>.</p></div><div data-bbox="139 797 880 838" data-label="Text"><p>- Đối với nhà cấp II và III: Chiều rộng đáy móng <math>B = 1,2\text{m}</math>; chiều rộng đỉnh móng <math>B = 0,33\text{m}</math>; chiều cao móng <math>H = 1,5\text{m}</math>.</p></div><div data-bbox="139 839 880 901" data-label="Text"><p>- Đối với móng nhà có chiều cao móng <math>&gt; 1,5\text{m}</math>. Ngoài việc áp dụng đơn giá bồi thường theo quy định; bổ sung đơn giá tính cho 1m dài móng có chiều sâu móng nhà tính từ cốt 0,00 (cốt nền tầng 1 không có tầng hầm) trở xuống như sau:</p></div><div data-bbox="196 900 710 946" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Móng có chiều sâu - 2m: 375.000,0 đồng/md.</li><li>+ Móng có chiều sâu - 2,5m: 860.000,0 đồng/md.</li></ul></div><div data-bbox="855 966 876 982" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/03f0e104a53643ecb3119325a2789018.html DELETED
@@ -1,133 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="123 233 154 712" data-label="Section-Header">
2
- <p align="center"><b>BẢNG SỐ 12: GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LẮK NĂM 2014</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="163 122 195 831" data-label="Text">
5
- <p align="center">Kèm theo Quyết định số: 44 /2013/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="210 32 895 922" data-label="Table">
8
- <table border="1">
9
- <thead>
10
- <tr>
11
- <th rowspan="2">STT</th>
12
- <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
13
- <th colspan="2">DOẠN ĐƯỜNG</th>
14
- <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <th>Từ</th>
18
- <th>Đến</th>
19
- </tr>
20
- </thead>
21
- <tbody>
22
- <tr>
23
- <td rowspan="5">1</td>
24
- <td rowspan="5">Thị trấn Liên Sơn</td>
25
- <td>Giáp xã Bông Krang</td>
26
- <td>Nguyễn Đình Chiếu</td>
27
- <td>900.000</td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>Nguyễn Đình Chiếu</td>
31
- <td>Võ Thị Sáu</td>
32
- <td>1.500.000</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>Võ Thị Sáu</td>
36
- <td>Nguyễn Trung Trực</td>
37
- <td>2.000.000</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>Nguyễn Trung Trực</td>
41
- <td>Đến hết đường đôi</td>
42
- <td>2.700.000</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>Đến hết đường đôi</td>
46
- <td>Lê Quý Đôn</td>
47
- <td>1.700.000</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td rowspan="2">2</td>
51
- <td rowspan="2">Nguyễn Tấn Thành</td>
52
- <td>Lê Quý Đôn</td>
53
- <td>Giáp xã Đăk Liêng</td>
54
- <td>1.300.000</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>Đầu Nơ Trang Long</td>
58
- <td>Cuối Nơ Trang Long</td>
59
- <td>2.000.000</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td rowspan="2">3</td>
63
- <td rowspan="2">Nơ Trang Long</td>
64
- <td>Nơ Trang Long</td>
65
- <td>Hết khu Nhà nghỉ du lịch</td>
66
- <td>1.500.000</td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td>Nguyễn Huệ</td>
70
- <td>Y Ngồng</td>
71
- <td>800.000</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td rowspan="2">4</td>
75
- <td rowspan="2">Âu Cơ</td>
76
- <td>Nơ Trang Long</td>
77
- <td>Hùng Vương</td>
78
- <td>1.000.000</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>Hùng Vương</td>
82
- <td>Đến Trung tâm Bờ đường chính trị</td>
83
- <td>800.000</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td rowspan="2">5</td>
87
- <td rowspan="2">Nguyễn Thị Minh Khai</td>
88
- <td>Nguyễn Tấn Thành</td>
89
- <td>Hồ Lăk</td>
90
- <td>400.000</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>Bùi Thị Xuân</td>
94
- <td>Công chính Nghĩa địa</td>
95
- <td>200.000</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td rowspan="2">6</td>
99
- <td rowspan="2">Tô Hiệu</td>
100
- <td>Nguyễn Tấn Thành</td>
101
- <td>Công chính Trạm khí tượng thủy văn</td>
102
- <td>500.000</td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td>Phạm Ngọc Thạch</td>
106
- <td>Đầu đập buôn Đông Kriêng</td>
107
- <td>500.000</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td rowspan="2">7</td>
111
- <td rowspan="2">Nguyễn Tấn Thành</td>
112
- <td>Nguyễn Tấn Thành</td>
113
- <td>Đến hết đường</td>
114
- <td>400.000</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>Đầu đập buôn Đông Kriêng</td>
118
- <td>Hết đường</td>
119
- <td>250.000</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>8</td>
123
- <td>Chu Văn An</td>
124
- <td>Nơ Trang Gưh</td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- </tr>
128
- </tbody>
129
- </table>
130
- </div>
131
- <div data-bbox="970 461 991 496" data-label="Page-Footer">
132
- <p align="right">Trang 1</p>
133
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03f1988ac7db484694cacf5dc6e37dd9.html DELETED
@@ -1,113 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="87 12 945 936" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
- <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
- <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>Từ</th>
12
- <th>Đến</th>
13
- </tr>
14
- </thead>
15
- <tbody>
16
- <tr>
17
- <td rowspan="12">3</td>
18
- <td rowspan="12">Đường giao thông nông thôn</td>
19
- <td>Hết đất vườn nhà bà Nguyễn Thị Nhưirt (thôn 4)</td>
20
- <td>Hết đất vườn nhà ông Huỳnh Thái Hạnh (thôn 3)</td>
21
- <td>250.000</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>Hết đất vườn nhà ông Huỳnh Thái Hạnh (thôn 3)</td>
25
- <td>Hết khu dân cư thôn 3</td>
26
- <td>180.000</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>Cuối ranh giới thửa đất ông Trương Đình Lợi (T 5)</td>
30
- <td>Giáp mương nước qua đường</td>
31
- <td>150.000</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>Cuối ranh giới thửa đất bà Nguyễn Thị Học (thôn 5)</td>
35
- <td>Ngã ba lên thôn 4</td>
36
- <td>150.000</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Mộc (thôn 5)</td>
40
- <td>Mương nước qua đường</td>
41
- <td>150.000</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Vui (thôn 4)</td>
45
- <td>Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Cường (thôn 4)</td>
46
- <td>150.000</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Thành (thôn 4)</td>
50
- <td>Giáp mương thủy lợi</td>
51
- <td>100.000</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Cảnh (thôn 2)</td>
55
- <td>Giáp cầu Ba Lan</td>
56
- <td>150.000</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>Hết đất vườn ông Nguyễn Đình Nghĩa (thôn 1)</td>
60
- <td>Hết khu dân cư</td>
61
- <td>100.000</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>Hết đất vườn ông Nguyễn Loan (thôn 1)</td>
65
- <td>Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (thôn 1)</td>
66
- <td>100.000</td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td>Cuối ranh giới thửa đất nhà bà Vu (thôn 2)</td>
70
- <td>Đầu vườn nhà ông Phan Tấn Thành</td>
71
- <td>100.000</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Tú (thôn 9)</td>
75
- <td>Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân</td>
76
- <td>100.000</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td rowspan="2">4</td>
80
- <td rowspan="2">Khu dân cư còn lại</td>
81
- <td>Đầu ranh giới thửa đất ông Hồ Thảo (Lái xe Lâm trường)</td>
82
- <td>Hết ranh giới thửa đất Trường học Mẫu giáo (thôn 6)</td>
83
- <td>100.000</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Đình Cảnh (thôn 8)</td>
87
- <td>Ngã ba nhà ông Hoàng (thôn 8)</td>
88
- <td>150.000</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>III</td>
92
- <td>Xã Hoà Lẽ</td>
93
- <td colspan="2"></td>
94
- <td>50.000</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td rowspan="2">1</td>
98
- <td rowspan="2">Tỉnh lộ 12</td>
99
- <td>Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điện</td>
100
- <td>Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Thông (thôn 2)</td>
101
- <td>200.000</td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td>Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Thông (thôn 2)</td>
105
- <td>Hết đất vườn ông Đoàn Vĩnh Phú (thôn 2)</td>
106
- <td>250.000</td>
107
- </tr>
108
- </tbody>
109
- </table>
110
- </div>
111
- <div data-bbox="965 444 989 495" data-label="Page-Footer">
112
- <p>Trang 5</p>
113
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0442bc40962742a9b2d31c1389166e2d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="174 85 927 320" data-label="Text"><p>4. Chỉ đạo Cơ quan thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Ban Tổ chức Thành ủy, Sở Nội vụ, cơ quan, tổ chức liên quan giúp Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh đối tượng 2 hàng năm; phối hợp với cơ quan chức năng của bộ, ngành Trung ương có trụ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh đối tượng 2 hàng năm trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt; phối hợp với Học viện Chính trị xây dựng kế hoạch và tổ chức bồi dưỡng đối tượng 2 từng khóa thuộc bộ, ngành Trung ương trình Tổng Tham mưu trưởng phê duyệt; chỉ đạo trường quân sự Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội xây dựng kế hoạch bồi dưỡng đối tượng 2 từng khóa của thành phố Hà Nội trình Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội phê duyệt và tổ chức thực hiện.</p></div><div data-bbox="174 328 924 388" data-label="Text"><p>5. Chỉ đạo xây dựng kế hoạch, tổ chức bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 3, đối tượng 4 hàng năm khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện phê duyệt.</p></div><div data-bbox="174 396 923 437" data-label="Text"><p>6. Có quyền yêu cầu các cơ quan, tổ chức liên quan cung cấp thông tin về giáo dục quốc phòng và an ninh.</p></div><div data-bbox="174 445 923 487" data-label="Text"><p>7. Kiểm tra, sơ kết, tổng kết, khen thưởng; kiến nghị giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.</p></div><div data-bbox="174 495 922 556" data-label="Text"><p>8. Định kỳ 6 tháng, 01 năm hoặc đột xuất báo cáo kết quả giáo dục quốc phòng và an ninh với cấp ủy, Ủy ban nhân dân cùng cấp và Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh cấp trên trực tiếp.</p></div><div data-bbox="220 564 850 586" data-label="Text"><p>9. Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được cấp có thẩm quyền giao.</p></div><div data-bbox="174 595 922 636" data-label="Text"><p><b>Điều 6.</b> Kinh phí hoạt động của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh các cấp</p></div><div data-bbox="174 645 922 686" data-label="Text"><p>1. Kinh phí hoạt động của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh các cấp do ngân sách nhà nước bảo đảm.</p></div><div data-bbox="174 694 922 755" data-label="Text"><p>2. Kinh phí hoạt động của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, quân khu do ngân sách Trung ương bảo đảm theo dự toán hàng năm của Bộ Quốc phòng.</p></div><div data-bbox="174 764 922 825" data-label="Text"><p>3. Kinh phí hoạt động của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã do ngân sách địa phương bảo đảm theo dự toán hàng năm của cơ quan quân sự cấp tỉnh, cấp huyện và Ban chỉ huy quân sự cấp xã.</p></div><div data-bbox="174 833 922 913" data-label="Text"><p><b>Điều 7.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1404/QĐ-TTg ngày 16 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng - an ninh trung ương, quân khu.</p></div><div data-bbox="900 939 918 956" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/0466322627d947899a29afcabf9b1301.html ADDED
@@ -0,0 +1,16 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="228 93 821 325" data-label="List-Group">
2
+ <ul>
3
+ <li>- <math>P(t)</math>: sản lượng quy đổi theo hệ số nhiệt về sản phẩm quy đổi trong thời gian khảo sát (hl);</li>
4
+ <li>- <math>p1</math>: sản lượng NGK có ga trong thời gian khảo sát;</li>
5
+ <li>- <math>p2</math>: sản lượng NGK không ga trong thời gian khảo sát;</li>
6
+ <li>- <math>p3</math>: sản lượng nước ngọt được đóng chai không thu hồi trong thời gian khảo sát (hl);</li>
7
+ <li>- <math>p4</math>: sản lượng nước ngọt được đóng chai có thu hồi trong thời gian khảo sát (hl);</li>
8
+ <li>- <math>p5</math>: sản lượng nước ngọt được đóng lon trong thời gian khảo sát (hl);</li>
9
+ <li>- <math>p6</math>: sản lượng nước ngọt được bao gói dưới hình thức khác trong thời gian khảo sát (hl);</li>
10
+ <li>- 0,96: hệ số chuyển đổi nhiệt từ nước ngọt không ga sang có ga;</li>
11
+ <li>- 3,89: hệ số chuyển đổi nhiệt từ nước ngọt trong chai thu hồi sang nước ngọt trong chai không thu hồi.</li>
12
+ </ul>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="484 891 509 908" data-label="Page-Footer">
15
+ <p>13</p>
16
+ </div>
chandra_raw/04cbcbe373dd446c9ace65dd5c76d6c3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="199 132 669 151" data-label="Text"><p>- Đơn vị thành viên 1: ..... mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="208 156 477 174" data-label="Text"><p>Địa chỉ CSSX 1 : .....</p></div><div data-bbox="199 180 659 199" data-label="Text"><p>- Đơn vị thành viên 2: ..... mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="208 204 472 222" data-label="Text"><p>Địa chỉ CSSX 2: .....</p></div><div data-bbox="203 231 481 246" data-label="Text"><p>- .....</p></div><div data-bbox="148 251 813 288" data-label="Text"><p>4. Là Công ty thành viên nhập khẩu, cung ứng nguyên liệu, vật tư để sản xuất xuất khẩu cho các đơn vị trực thuộc Công ty thành viên có CSSX:</p></div><div data-bbox="202 292 423 311" data-label="Text"><p>Số chi nhánh:..... Cụ thể:</p></div><div data-bbox="197 315 651 335" data-label="Text"><p>- Chi nhánh 1: ..... mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="206 340 493 358" data-label="Text"><p>Địa chỉ chi nhánh 1: .....</p></div><div data-bbox="197 363 641 382" data-label="Text"><p>- Chi nhánh 2: ..... mã số thuế: .....</p></div><div data-bbox="206 388 491 405" data-label="Text"><p>Địa chỉ chi nhánh 2: .....</p></div><div data-bbox="203 417 479 430" data-label="Text"><p>- .....</p></div><div data-bbox="145 436 810 473" data-label="Text"><p>5. Cơ sở sản xuất trên phù hợp với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thuộc ngành hàng (tích vào ô tương ứng với ngành hàng):</p></div><div data-bbox="186 478 426 496" data-label="Text"><p>o Da giày: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 502 426 520" data-label="Text"><p>o May mặc: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 525 426 543" data-label="Text"><p>o Điện tử, điện lạnh: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 549 426 567" data-label="Text"><p>o Chế biến thực phẩm: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 572 426 590" data-label="Text"><p>o Cơ khí: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 596 426 614" data-label="Text"><p>o Gỗ: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 620 426 638" data-label="Text"><p>o Nhựa: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 644 426 662" data-label="Text"><p>o Nông sản: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="186 668 426 686" data-label="Text"><p>o Loại khác: <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="184 692 361 710" data-label="Text"><p>6. Tình hình nhân lực:</p></div><div data-bbox="184 716 483 735" data-label="Text"><p>- Bộ phận quản lý:.....Người;</p></div><div data-bbox="184 739 481 759" data-label="Text"><p>- Số lượng công nhân:.....Người.</p></div><div data-bbox="184 763 718 783" data-label="Text"><p>7. Số lượng máy móc, dây chuyền trang thiết bị (đề nghị nêu cụ thể):</p></div><div data-bbox="185 793 780 807" data-label="Text"><p>- .....</p></div><div data-bbox="185 816 780 830" data-label="Text"><p>- .....</p></div><div data-bbox="185 839 780 853" data-label="Text"><p>- .....</p></div><div data-bbox="141 857 801 894" data-label="Text"><p>8. Năng lực sản xuất: Đề nghị cho biết năng lực sản xuất sản phẩm xuất khẩu từ nguyên liệu nhập khẩu tối đa trong 1 năm:</p></div><div data-bbox="184 899 459 918" data-label="Text"><p>..... sản phẩm/năm</p></div>
chandra_raw/04d6330e52074d72bd47f805661867cc.html DELETED
@@ -1,54 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="61 17 947 886" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr><td>85</td><td>TOYOTA HILUX G KUN26L-PRMSYM; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Thai Lan</td><td>723.000</td></tr>
4
- <tr><td>86</td><td>TOYOTA HILUX G KUN15L-PRMSYM; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Thai Lan</td><td>579.000</td></tr>
5
- <tr><td>87</td><td>TOYOTA HIACE TRH213L-JEMDKU; 16 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>681.000</td></tr>
6
- <tr><td>88</td><td>TOYOTA HIACE TRH213L-JDMNKU; 10 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>823.000</td></tr>
7
- <tr><td>89</td><td>TOYOTA HIACE TRH 223L-LEMDK, 2694 cm3, 16 chỗ, năm 2012</td><td>Nhật Bản</td><td>1.066.000</td></tr>
8
- <tr><td>90</td><td>TOYOTA HIACE KDH212L-JEMDYU; 16 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>704.000</td></tr>
9
- <tr><td>91</td><td>TOYOTA FORTUNER V4x2; ô tô con 7 chỗ ngồi 2x4; 2694cm3 năm 2012</td><td>Việt nam</td><td>924.000</td></tr>
10
- <tr><td>92</td><td>TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (V 4X2); 7 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>924.000</td></tr>
11
- <tr><td>93</td><td>TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU (V 4X4); 7 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>1.028.000</td></tr>
12
- <tr><td>94</td><td>TOYOTA FORTUNER KNU60L-NKMESHU (G); 7 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>846.000</td></tr>
13
- <tr><td>95</td><td>TOYOTA FORTUNER G; ô tô con 7 chỗ ngồi 2x4; 2494cm3 năm 2012</td><td>Việt nam</td><td>846.000</td></tr>
14
- <tr><td>96</td><td>TOYOTA CROWN; ô tô con 4 chỗ ngồi; 2253cm3 năm 1971</td><td>Nhật Bản</td><td>130.000</td></tr>
15
- <tr><td>97</td><td>TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEXVKH 2,0 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>842.000</td></tr>
16
- <tr><td>98</td><td>TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEXGKH 1,8 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>773.000</td></tr>
17
- <tr><td>99</td><td>TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEFGKH 1,8 MT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>723.000</td></tr>
18
- <tr><td>100</td><td>TOYOTA COROLLA ZRE142L; ô tô con 5 chỗ ngồi; 1798 cm3 năm 2012</td><td>Việt nam</td><td>770.000</td></tr>
19
- <tr><td>101</td><td>TOYOTA COROLLA ALTIS; ô tô 5 chỗ; 1794cm3 năm 2001</td><td>Việt Nam</td><td>420.000</td></tr>
20
- <tr><td>102</td><td>TOYOTA CAMRY, 2164 Cm3, 05 chỗ, năm 2001</td><td>Việt Nam</td><td>400.000</td></tr>
21
- <tr><td>103</td><td>TOYOTA CAMRY GSV40L-JETGKU 3,5Q; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>1.507.000</td></tr>
22
- <tr><td>104</td><td>TOYOTA CAMRY ASV 50L-JETEKU 2.5, 05 Chỗ, năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>1.241.000</td></tr>
23
- <tr><td>105</td><td>TOYOTA CAMRY AS50LJETEKU 2.5G, 05 chỗ, năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>1.129.000</td></tr>
24
- <tr><td>106</td><td>TOYOTA CAMRY ACV40L-JEAEMU 2,4G; 5 chỗ sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>1.093.000</td></tr>
25
- <tr><td>107</td><td>TOYOTA CAMRY ACV 51L-JEPNKU (CAMRY 2.0 E), 05 chỗ, năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>982.000</td></tr>
26
- <tr><td>108</td><td>TOYOTA CAMRY 3.0; ô tô con 2995 cm3 năm 2004</td><td>Việt nam</td><td>1.024.000</td></tr>
27
- <tr><td>109</td><td>TOYOTA CAMRY 2.5L, 05 chỗ, năm 2011</td><td>Nhật Bản</td><td>1.300.000</td></tr>
28
- <tr><td>110</td><td>TOYOTA CAMRY 2.4 G; ô tô con 5 chỗ; 2362 cm3 năm 2012</td><td>Việt nam</td><td>1.093.000</td></tr>
29
- <tr><td>111</td><td>TMT ZB3812T3N-MB; 1,2 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>165.000</td></tr>
30
- <tr><td>112</td><td>TMT ZB3810T-MB; 950 kg năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>158.000</td></tr>
31
- <tr><td>113</td><td>TMT KC8135D2; 3,45 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>373.000</td></tr>
32
- <tr><td>114</td><td>TMT DFA9975T1-MB; 7,5 tấn năm 2011</td><td>Việt Nam</td><td>324.000</td></tr>
33
- <tr><td>115</td><td>TMT DFA7050T-MB; 4,95 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>281.000</td></tr>
34
- <tr><td>116</td><td>TMT DFA6027T-MB; 2,5 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>229.000</td></tr>
35
- <tr><td>117</td><td>TMT DFA3.2T3-LK; 3,45 tấn năm 2009</td><td>Việt Nam</td><td>271.000</td></tr>
36
- <tr><td>118</td><td>TMT CLKC9050D2; 5 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>387.000</td></tr>
37
- <tr><td>119</td><td>TMT CL6625D2; 2,5 tấn năm 2009</td><td>Việt Nam</td><td>304.000</td></tr>
38
- <tr><td>120</td><td>TMT 9670D2A; 7 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>434.000</td></tr>
39
- <tr><td>121</td><td>TMT 5220D2A; 2,2 tấn năm 2008</td><td>Việt Nam</td><td>185.000</td></tr>
40
- <tr><td>122</td><td>TMT 4025D2A; 2,35 tấn năm 2008</td><td>Việt Nam</td><td>235.000</td></tr>
41
- <tr><td>123</td><td>TANDA T44 (Xe khách 44 chỗ ngồi), năm 2003</td><td>Việt Nam</td><td>320.000</td></tr>
42
- <tr><td>124</td><td>SUZUKI WINDOW VAN SK410WV; 7 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>349.000</td></tr>
43
- <tr><td>125</td><td>SUZUKI WINDOW VAN SK410WV; 7 chỗ năm 2011</td><td>Việt Nam</td><td>349.000</td></tr>
44
- <tr><td>126</td><td>SUZUKI SUPER CARRY SK410K, 750 Kg, năm 2002</td><td>Việt Nam</td><td>153.000</td></tr>
45
- <tr><td>127</td><td>SUZUKI SK410WV; 970cm3, ô tô 7 chỗ; sản xuất năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>240.000</td></tr>
46
- <tr><td>128</td><td>SUZUKI SK410WV; 5 cửa, 7 chỗ ngồi; 970cm3 năm 2001</td><td>Việt nam</td><td>250.000</td></tr>
47
- <tr><td>129</td><td>SUZUKI SK410K; ô tô tải 645kg; 970 cm3 năm 2012</td><td>Việt nam</td><td>197.000</td></tr>
48
- <tr><td>130</td><td>SUZUKI SK410K/SGS.TTKN-E2; ô tô tải thùng kín 610kg; 970cm3 năm 2008</td><td>Việt nam</td><td>180.000</td></tr>
49
- <tr><td>131</td><td>SUZUKI SK410BV; ô tô 7 chỗ ngồi; năm 2002</td><td>Việt nam</td><td>250.000</td></tr>
50
- <tr><td>132</td><td>SUZUKI GRAND VITARA; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Nhật Bản</td><td>877.800</td></tr>
51
- <tr><td>133</td><td>SUZUKI CARRY; 1590cm3 ô tô tải 740kg; sản xuất năm 2012</td><td>Indonesia</td><td>234.000</td></tr>
52
- </table>
53
- </div>
54
- <div data-bbox="894 911 921 927" data-label="Page-Footer">11</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04e8f720e956452fa6d43ca1c47756fc.html DELETED
@@ -1,94 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="66 73 213 164" data-label="Form">
2
- <p>Dành cơ quan thuế ghi<br/>
3
- Ngày nhận tờ khai:<br/>
4
- [ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ]<br/>
5
- Nơi nhận:</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="376 78 630 142" data-label="Section-Header">
8
- <p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>
9
- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc<br/>
10
- <b>TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ</b></p>
11
- </div>
12
- <div data-bbox="745 76 935 124" data-label="Text">
13
- <p>Mẫu số: <b>02-ĐK-TCT</b><br/>
14
- (Ban hành kèm theo Thông tư số<br/>
15
- 95/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của<br/>
16
- Bộ Tài chính)</p>
17
- </div>
18
- <div data-bbox="213 174 745 228" data-label="Form">
19
- <p>MÃ SỐ THUẾ [ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ]<br/>
20
- <i>Dành cho cơ quan thuế ghi</i></p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="794 164 935 203" data-label="Text">
23
- <p>DÙNG CHO ĐƠN VỊ<br/>
24
- <b>TRỰC THUỘC</b></p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="66 251 935 291" data-label="Form">
27
- <p><b>1. Tên người nộp thuế</b></p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="66 303 494 489" data-label="Form">
30
- <p><b>2. Địa chỉ trụ sở chính</b><br/>
31
- 2a. Số nhà, đường phố/xóm/áp/thôn:<br/>
32
- 2b. Phường/Xã/Thị trấn:<br/>
33
- 2c. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:<br/>
34
- 2d. Tỉnh/Thành phố:<br/>
35
- 2d. Điện thoại: / Fax:<br/>
36
- 2e. E-mail:</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="509 303 935 489" data-label="Form">
39
- <p><b>3. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính)</b><br/>
40
- 3a. Số nhà, đường phố/xóm/áp/thôn hoặc胡同 thư bưu điện:<br/>
41
- 3b. Phường/xã/Thị trấn:<br/>
42
- 3c. Quận/ Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:<br/>
43
- 3d. Tỉnh/Thành phố:<br/>
44
- 3d. Điện thoại: / Fax:<br/>
45
- 3e. E-mail:</p>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="66 500 494 594" data-label="Form">
48
- <p><b>4. Quyết định thành lập</b><br/>
49
- 4a. Số quyết định:<br/>
50
- 4b. Ngày ký quyết định: .../.../.....<br/>
51
- 4c. Cơ quan ra quyết định:</p>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="509 500 935 594" data-label="Form">
54
- <p><b>5. Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp</b><br/>
55
- 5a. Số:<br/>
56
- 5b. Ngày cấp: .../.../.....<br/>
57
- 5c. Cơ quan cấp:</p>
58
- </div>
59
- <div data-bbox="66 604 494 645" data-label="Form">
60
- <p><b>6. Đăng ký xuất nhập khẩu</b><br/>
61
- <input type="checkbox"/> Có <input type="checkbox"/> Không</p>
62
- </div>
63
- <div data-bbox="509 604 935 645" data-label="Form">
64
- <p><b>7. Ngành nghề kinh doanh chính</b></p>
65
- </div>
66
- <div data-bbox="66 654 494 758" data-label="Form">
67
- <p><b>8. Vốn điều lệ:</b><br/>
68
- <b>8.1. Vốn trong nước:</b><br/>
69
- 8.1a. Vốn nhà nước: Tỷ trọng: %<br/>
70
- 8.1b. Vốn tư nhân: Tỷ trọng: %<br/>
71
- <b>8.2. Vốn nước ngoài:</b> Tỷ trọng: %<br/>
72
- <b>8.3. Vốn khác:</b> Tỷ trọng: %</p>
73
- </div>
74
- <div data-bbox="509 654 935 758" data-label="Form">
75
- <p><b>9. Ngày bắt đầu hoạt động: .../.../...</b></p>
76
- </div>
77
- <div data-bbox="66 758 935 894" data-label="Form">
78
- <p><b>10. Loại hình kinh tế</b><br/>
79
- <input type="checkbox"/> Công ty cổ phần <input type="checkbox"/> Công ty hợp danh <input type="checkbox"/> Hợp tác xã <input type="checkbox"/> Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, CT-XH, xã hội, XH-NN<br/>
80
- <input type="checkbox"/> Công ty TNHH <input type="checkbox"/> Hợp đồng hợp tác, kinh doanh với nước ngoài <input type="checkbox"/> Tổ hợp tác <input type="checkbox"/> Đơn vị vũ trang<br/>
81
- <input type="checkbox"/> Doanh nghiệp tư nhân <input type="checkbox"/> Tổ chức là thương nhân biên giới <input type="checkbox"/> Đơn vị sự nghiệp <input type="checkbox"/> Loại hình khác</p>
82
- </div>
83
- <div data-bbox="66 904 494 941" data-label="Form">
84
- <p><b>11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh</b><br/>
85
- <input type="checkbox"/> Độc lập <input type="checkbox"/> Phụ thuộc</p>
86
- </div>
87
- <div data-bbox="509 904 935 941" data-label="Form">
88
- <p><b>12. Năm tài chính</b><br/>
89
- Áp dụng từ ngày .../.../<br/>
90
- đến ngày .../.../</p>
91
- </div>
92
- <div data-bbox="905 968 965 988" data-label="Page-Footer">
93
- <p>58</p>
94
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/051649c2054747439f3274d52b82caae.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="54 50 276 66" data-label="Page-Header"><p>QCVN 63: 2013/BGTVT</p></div><div data-bbox="234 103 723 122" data-label="Section-Header"><h2>IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN</h2></div><div data-bbox="54 149 903 184" data-label="Section-Header"><h3>1.1 Trách nhiệm của các chủ tàu, công ty khai thác tàu, cơ sở thiết kế, chế tạo mới, hoán cải, phục hồi và sửa chữa tàu</h3></div><div data-bbox="54 197 461 215" data-label="Section-Header"><h4>1.1.1 Các chủ tàu, công ty khai thác tàu</h4></div><div data-bbox="91 220 913 255" data-label="Text"><p>Thực hiện đầy đủ các quy định nêu trong Quy chuẩn này khi tàu được đóng mới, hoán cải, phục hồi, khai thác nhằm tuân thủ các quy định trong Quy chuẩn này.</p></div><div data-bbox="54 266 310 283" data-label="Section-Header"><h4>1.1.2 Các cơ sở thiết kế</h4></div><div data-bbox="54 289 783 331" data-label="List-Group"><ol><li>1 Đo dung tích tàu thỏa mãn các quy định của Quy chuẩn này.</li><li>2 Cung cấp đầy đủ khối lượng hồ sơ thiết kế theo yêu cầu của Quy chuẩn này.</li></ol></div><div data-bbox="54 343 727 362" data-label="Section-Header"><h4>1.1.3 Các cơ sở chế tạo mới, hoán cải, phục hồi, sửa chữa tàu biển</h4></div><div data-bbox="54 366 913 448" data-label="List-Group"><ol><li>1 Phải có đủ năng lực, bao gồm cả trang thiết bị, cơ sở vật chất và nhân lực có trình độ chuyên môn đáp ứng nhu cầu đo dung tích tàu biển.</li><li>2 Phải đảm bảo tuân thủ thiết kế đã được thẩm định.</li><li>3 Chịu sự kiểm tra giám sát của Đăng kiểm Việt Nam về đo dung tích tàu biển.</li></ol></div><div data-bbox="54 461 537 479" data-label="Section-Header"><h3>1.2 Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam</h3></div><div data-bbox="54 491 407 510" data-label="Section-Header"><h4>1.2.1 Thẩm định thiết kế, giám sát</h4></div><div data-bbox="91 515 915 565" data-label="Text"><p>Bổ trí các Đăng kiểm viên có năng lực, đủ tiêu chuẩn để thực hiện đo dung tích, giám sát trong đóng mới, hoán cải, phục hồi, sửa chữa và khai thác tàu biển phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Quy chuẩn này;</p></div><div data-bbox="54 577 431 596" data-label="Section-Header"><h4>1.2.2 Hướng dẫn thực hiện/ áp dụng</h4></div><div data-bbox="91 601 915 652" data-label="Text"><p>Hướng dẫn thực hiện các quy định của Quy chuẩn này đối với các chủ tàu, công ty khai thác tàu, cơ sở thiết kế, chế tạo mới, hoán cải, phục hồi và sửa chữa tàu biển, các đơn vị Đăng kiểm thuộc hệ thống Đăng kiểm Việt Nam trong phạm vi cả nước.</p></div><div data-bbox="54 664 434 683" data-label="Section-Header"><h4>1.2.3 Rà soát và cập nhật Quy chuẩn</h4></div><div data-bbox="91 687 913 722" data-label="Text"><p>Căn cứ yêu cầu thực tế, Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm báo cáo và kiến nghị Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này theo định kỳ hàng năm.</p></div><div data-bbox="54 734 568 753" data-label="Section-Header"><h3>1.3 Kiểm tra thực hiện của Bộ Giao thông vận tải</h3></div><div data-bbox="91 758 915 793" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông vận tải (Vụ Khoa học - Công nghệ) có trách nhiệm định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc tuân thủ Quy chuẩn này của các đơn vị có hoạt động liên quan.</p></div><div data-bbox="463 938 493 956" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
 
 
chandra_raw/0518a29c7bd04bf1951afd0276b29741.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="142 60 879 144" data-label="Text"><p>2.2.5) Nguồn thông tin từ giá bán tại thị trường nội địa của hàng hóa giống hệt, hàng hóa tương tự với hàng hóa nhập khẩu, mối liên hệ giữa giá bán thị trường và giá bán hàng hóa nhập khẩu do cơ quan hải quan thu thập định kỳ hoặc cơ quan thuế cung cấp (nếu có);</p></div><div data-bbox="142 143 889 206" data-label="Text"><p>2.2.6) Nguồn thông tin về giá bán hàng hóa để xuất khẩu đến Việt Nam do cơ quan hải quan các nước cung cấp theo thỏa thuận hợp tác hải quan song phương hoặc đa phương.</p></div><div data-bbox="142 205 882 321" data-label="Text"><p>2.3) Các nguồn thông tin nêu trên được thu thập trong khoảng thời gian sáu tháng kể từ ngày ký ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá đang có hiệu lực áp dụng. Sau khi thu thập được, các nguồn thông tin phải được phân tích, quy đổi về cùng điều kiện mua bán trước khi được sử dụng để xây dựng, bổ sung, điều chỉnh Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu.</p></div><div data-bbox="142 321 883 367" data-label="Text"><p>3) Nguyên tắc xây dựng, bổ sung, điều chỉnh, sử dụng Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu:</p></div><div data-bbox="142 365 885 483" data-label="Text"><p>3.1) Cơ quan hải quan xây dựng, bổ sung, điều chỉnh mặt hàng trong Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá trên cơ sở kết quả đánh giá rủi ro theo các tiêu chí quản lý rủi ro, thông tin nghiệp vụ, thông tin và dữ liệu hiện có trên hệ thống thông tin của ngành Hải quan tại thời điểm đánh giá. Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá phải phản ánh được thông tin về hàng hóa như: Mã số hàng hóa, mô tả hàng hóa hoặc tên hàng cụ thể.</p></div><div data-bbox="142 481 887 545" data-label="Text"><p>3.2) Cơ quan hải quan xây dựng, bổ sung, điều chỉnh Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu trên cơ sở các nguồn thông tin được thu thập theo quy định tại khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="142 543 889 662" data-label="Text"><p>3.3) Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu là cơ sở để cơ quan hải quan so sánh, đối chiếu, kiểm tra trị giá khai báo của người khai hải quan, xác định dấu hiệu nghi vấn, thực hiện tham vấn trong quá trình làm thủ tục hải quan hoặc sau khi hàng hóa đã thông quan theo quy định, không sử dụng để áp đặt trị giá tính thuế, được lưu hành nội bộ và sử dụng thống nhất trong ngành Hải quan.</p></div><div data-bbox="142 661 890 724" data-label="Text"><p>4) Thời hạn xây dựng, bổ sung, điều chỉnh mặt hàng trong Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo: Định kỳ sáu tháng một lần hoặc trong trường hợp cần thiết trên cơ sở xem xét:</p></div><div data-bbox="205 723 806 748" data-label="Text"><p>4.1) Các kiến nghị của các Bộ, Ngành, Hiệp hội, tổ chức, cá nhân;</p></div><div data-bbox="142 747 892 792" data-label="Text"><p>4.2) Đề xuất của Cục Hải quan tỉnh, thành phố và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan.</p></div><div data-bbox="142 791 892 836" data-label="Text"><p>5) Thẩm quyền xây dựng, bổ sung, điều chỉnh mặt hàng trong Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo:</p></div><div data-bbox="205 835 790 860" data-label="Text"><p>5.1) Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố:</p></div><div data-bbox="142 858 895 922" data-label="Text"><p>5.1.1) Cập nhật kết quả kiểm tra hồ sơ, kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, kết quả phức tạp, kết quả tham vấn, xác định trị giá, kết quả kiểm tra sau thông quan, thanh tra, điều tra chống buôn lậu vào hệ thống cơ sở dữ liệu tương ứng.</p></div><div data-bbox="867 919 894 935" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
chandra_raw/0556fcfcd5944460877224f3a287a78f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="674 108 857 140" data-label="Page-Header"><p>Mẫu B1-ĐX-ĐAKHCN<br/>11/2013/TT-BKHCN</p></div><div data-bbox="198 154 428 192" data-label="Text"><p><b>Bộ...</b> (ghi rõ tên Bộ, ngành,<br/>UBND tỉnh, thành phố ...)</p></div><div data-bbox="287 243 765 282" data-label="Section-Header"><p><b>DANH MỤC DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ<br/>ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN NĂM 20...</b></p></div><div data-bbox="187 365 852 511" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Tên Dự án khoa học và công nghệ</th><th>Lĩnh vực</th><th>Lý do đề xuất</th><th>Dự kiến kết quả</th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="552 545 803 565" data-label="Text"><p>..., ngày ... tháng ... năm 20...</p></div><div data-bbox="562 576 795 611" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN</b><br/>(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)</p></div><div data-bbox="189 816 854 882" data-label="Text"><p><b>Ghi chú:</b> Kèm theo Bản tổng hợp này là Phiếu đề xuất Dự án khoa học và công nghệ (Mẫu B1-1-ĐAKHCN), phiếu đề xuất đề tài nghiên cứu khoa học (Mẫu B1-2-PĐX-ĐT), phiếu dự án sản xuất thử nghiệm (Mẫu B1-3-PĐX-DASXTN) thuộc Dự án khoa học và công nghệ cần được giải quyết của các tổ chức và cá nhân.</p></div><div data-bbox="822 900 854 918" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
chandra_raw/0581cebb135541bfbb2fc3bb4e9d7f34.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="134 80 904 198" data-label="Text"><p>- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày người nộp thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với cơ quan thuế và cơ quan hải quan hoặc cơ quan thuế hoàn thành việc chuyển toàn bộ nghĩa vụ thuế của đơn vị trực thuộc sang đơn vị chủ quản theo quy định, cơ quan thuế ban hành Thông báo người nộp thuế chấm dứt hiệu lực mã số thuế mẫu số 18/TB-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này gửi cho người nộp thuế (trừ người nộp thuế là doanh nghiệp).</p></div><div data-bbox="134 200 902 260" data-label="Text"><p>- Đơn vị chủ quản có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ thuế của đơn vị trực thuộc với cơ quan thuế quản lý đơn vị trực thuộc sau khi chấm dứt hiệu lực mã số thuế của đơn vị trực thuộc.</p></div><div data-bbox="134 262 902 380" data-label="Text"><p>- Trường hợp đơn vị chủ quản gửi hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế nhưng các đơn vị trực thuộc chưa thực hiện thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế thì cơ quan thuế quản lý đơn vị chủ quản có trách nhiệm thông báo cho đơn vị chủ quản, đơn vị trực thuộc, cơ quan thuế trực tiếp quản lý đơn vị trực thuộc. Các đơn vị trực thuộc phải thực hiện chấm dứt hiệu lực mã số thuế trước khi đơn vị chủ quản chấm dứt hiệu lực mã số thuế.</p></div><div data-bbox="134 382 902 500" data-label="Text"><p>- Sau khi đơn vị chủ quản chấm dứt hoạt động, nếu đơn vị trực thuộc vẫn tiếp tục hoạt động thì đơn vị trực thuộc phải thực hiện đăng ký thuế với cơ quan thuế trực tiếp quản lý để được cấp mã số thuế mới hoặc chuyển đổi theo quy định tại Điều 23 Thông tư này. Trường hợp đơn vị chủ quản đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế mà đơn vị trực thuộc vẫn sử dụng mã số thuế 13 số theo mã số thuế của đơn vị chủ quản đều bị coi là sử dụng mã số thuế không hợp pháp.</p></div><div data-bbox="194 501 753 522" data-label="Section-Header"><p><b>b) Đối với hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh:</b></p></div><div data-bbox="134 524 900 679" data-label="Text"><p>- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế nhận được hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế của người nộp thuế là hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh, cơ quan thuế phải thực hiện Thông báo người nộp thuế ngừng hoạt động và đang làm thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế mẫu số 17/TB-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này gửi cho người nộp thuế. Đồng thời chuyển trạng thái của người nộp thuế về trạng thái "NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế" trên Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế đối với hoạt động kinh doanh.</p></div><div data-bbox="134 681 899 759" data-label="Text"><p>- Cơ quan thuế ban hành Thông báo người nộp thuế chấm dứt hiệu lực mã số thuế mẫu số 18/TB-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này đối với hoạt động sản xuất kinh doanh trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh hoàn thành nghĩa vụ về thuế.</p></div><div data-bbox="134 761 897 819" data-label="Text"><p>Sau khi chấm dứt hiệu lực mã số thuế của hoạt động kinh doanh, mã số thuế của cá nhân đại diện hộ kinh doanh vẫn được sử dụng để thực hiện nghĩa vụ thuế cho cá nhân.</p></div><div data-bbox="134 822 897 900" data-label="Text"><p>Trường hợp hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh ngành nghề không phải có Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh thì khi mã số thuế của đại diện hộ kinh doanh chấm dứt hiệu lực mã số thuế thì mã số thuế của các địa điểm kinh doanh không bị chấm dứt hiệu lực.</p></div><div data-bbox="134 901 896 942" data-label="Text"><p>2. Xử lý hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức khác (chia, sáp nhập, hợp nhất)</p></div><div data-bbox="863 964 894 979" data-label="Page-Footer"><p>29</p></div>
 
 
chandra_raw/05b666a1b3af45598428ee31e462c215.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="231 66 637 88" data-label="Section-Header"><p>4. Bộ trưởng Bộ Tài chính có thẩm quyền:</p></div><div data-bbox="185 101 936 143" data-label="Text"><p>a) Giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình và của người có trách nhiệm do mình quản lý trực tiếp;</p></div><div data-bbox="184 156 936 198" data-label="Text"><p>b) Giải quyết khiếu nại mà Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan đã giải quyết lần đầu nhưng còn có khiếu nại.</p></div><div data-bbox="185 210 936 250" data-label="Text"><p>5. Thẩm quyền giải quyết tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về tố cáo.</p></div><div data-bbox="184 265 936 306" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 53. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế</b></p></div><div data-bbox="184 317 936 377" data-label="Text"><p>1. Cơ quan quản lý thuế khi nhận được khiếu nại, tố cáo về thuế phải xem xét, giải quyết trong thời hạn theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.</p></div><div data-bbox="184 392 936 473" data-label="Text"><p>2. Cơ quan quản lý thuế nhận được khiếu nại về thuế có quyền yêu cầu người khiếu nại cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc khiếu nại; nếu người khiếu nại từ chối cung cấp hồ sơ, tài liệu thì có quyền từ chối xem xét giải quyết khiếu nại.</p></div><div data-bbox="184 485 936 606" data-label="Text"><p>3. Cơ quan quản lý thuế phải hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, số tiền phạt thu không đúng và trả tiền lãi theo lãi suất quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định này tính trên số tiền thuế, tiền phạt thu không đúng của người nộp thuế, của bên thứ ba trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày ra quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc từ ngày nhận được quyết định xử lý của cơ quan có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="184 618 936 700" data-label="Text"><p>4. Trường hợp số thuế phải nộp xác định tại quyết định giải quyết khiếu nại cao hơn so với số thuế phải nộp xác định tại quyết định hành chính bị khiếu nại thì người nộp thuế phải nộp đầy đủ số thuế còn thiếu trong thời hạn 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết khiếu nại.</p></div><div data-bbox="420 723 685 757" data-label="Section-Header"><p><b>Chương III<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></p></div><div data-bbox="228 783 500 803" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 54. Hiệu lực thi hành</b></p></div><div data-bbox="182 815 932 893" data-label="Text"><p>Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và thay thế các Nghị định: Số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 và số 106/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế.</p></div><div data-bbox="895 912 929 929" data-label="Page-Footer"><p>44</p></div>
 
 
chandra_raw/061b26c048b849a9b2ec35e9dfaea6d4.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="208 121 847 159" data-label="Section-Header"><p style="text-align: right;">(147)</p><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="247 173 403 192" data-label="Text"><p>Số: 854 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="509 169 791 188" data-label="Text"><p style="text-align: right;"><i>Hà Nội, ngày 04 tháng 6 năm 2013</i></p></div><div data-bbox="139 236 321 356" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with handwritten numbers 4497 and 05/6."/><p>Official stamp of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with handwritten numbers 4497 and 05/6.</p></div><div data-bbox="349 274 691 312" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="394 379 645 398" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="233 442 737 462" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="192 470 848 530" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="192 539 848 642" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;</p></div><div data-bbox="192 649 848 712" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định tại Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2013 và của Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 757/TTr-BTDKT ngày 28 tháng 5 năm 2013,</p></div><div data-bbox="447 737 588 757" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="231 779 593 799" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:</p></div><div data-bbox="231 808 550 882" data-label="List-Group"><ol><li>1. Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Định;</li><li>2. Trường Chính trị, tỉnh Bình Định;</li><li>3. Sở Nội vụ, tỉnh Bình Định;</li></ol></div>
 
 
chandra_raw/062eabb4fc854863a53de6c80037efc1.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="214 121 852 181" data-label="Text"><p>5. Người nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này, thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị áp dụng hình thức xử phạt trực xuất khỏi nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.</p></div><div data-bbox="214 191 852 251" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 44. Vi phạm quy định về thành lập, tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành</b></p></div><div data-bbox="214 260 852 302" data-label="Text"><p>1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="214 311 852 353" data-label="Text"><p>a) Không đảm bảo số lượng về con người, thời gian trong một ca trực, kịp trực về an toàn phòng cháy và chữa cháy;</p></div><div data-bbox="214 362 854 404" data-label="Text"><p>b) Lực lượng chữa cháy cơ sở không sử dụng thành thạo phương tiện phòng cháy và chữa cháy được trang bị tại cơ sở.</p></div><div data-bbox="214 412 854 455" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không tổ chức phân trực tại cơ sở theo quy định.</p></div><div data-bbox="214 463 854 504" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="214 514 854 555" data-label="Text"><p>a) Thành lập đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở hoặc chuyên ngành không đảm bảo yêu cầu theo quy định;</p></div><div data-bbox="214 564 854 605" data-label="Text"><p>b) Không quản lý, không duy trì hoạt động của đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở hoặc chuyên ngành theo quy định.</p></div><div data-bbox="214 614 854 675" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy khi được người có thẩm quyền yêu cầu.</p></div><div data-bbox="214 684 854 745" data-label="Text"><p>5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không thành lập đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở hay chuyên ngành theo quy định.</p></div><div data-bbox="214 754 854 814" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 45. Vi phạm quy định trong hoạt động sản xuất, kinh doanh phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy và thiết kế về phòng cháy và chữa cháy</b></p></div><div data-bbox="214 823 854 885" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi của đơn vị thiết kế về phòng cháy và chữa cháy mà không đủ tư cách pháp nhân, năng lực chuyên môn kỹ thuật theo quy định.</p></div><div data-bbox="828 901 854 917" data-label="Page-Footer"><p>45</p></div>
 
 
chandra_raw/064d0d05bb14470aaea1a51ceabfe9c8.html DELETED
@@ -1,52 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="498 98 513 112" data-label="Page-Header">3</div>
2
- <div data-bbox="176 128 841 206" data-label="Text">
3
- <p>c) Đối với Sở, ngành tỉnh thuộc UBND tỉnh chưa chuyển hết thủ tục hành chính tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công (đã chuyển một phần và còn tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan, đơn vị một số thủ tục hành chính được UBND tỉnh công) được hưởng các chế độ hỗ trợ tại cơ quan, đơn vị 01 (một) người.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="178 205 842 266" data-label="Text">
6
- <p>d) Đối với các huyện, thị xã, thành phố chưa thành lập Trung tâm hành chính công, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả được hưởng chế độ hỗ trợ không quá 06 (sáu) người.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="178 265 843 325" data-label="Text">
9
- <p>e) Đối với các xã, phường, thị trấn Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả được hưởng các chế độ hỗ trợ không quá 03 (ba) người (01 công chức Tư pháp - Hộ tịch; 01 công chức Địa chính - Xây dựng; 01 công chức Văn hóa - Xã hội).</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="179 324 845 419" data-label="Text">
12
- <p>Đối với các Sở, ngành tỉnh đã đưa 100% thủ tục hành chính vào tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công của tỉnh; các huyện, thị xã, thành phố đã thành lập và hoạt động Trung tâm hành chính công: thi công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hưởng chế độ tại Trung tâm; không áp dụng hưởng chế độ hỗ trợ tại cơ quan, đơn vị.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="180 419 847 513" data-label="Text">
15
- <p>5. Kinh phí thực hiện: hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Trung tâm hành chính công của tỉnh, của cấp huyện, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh sử dụng từ nguồn ngân sách địa phương, đối tượng được hưởng hỗ trợ thuộc cấp nào thì cấp đó chỉ trả, Sở ngành nào thì Sở, ngành đó chỉ trả.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="182 514 848 590" data-label="Text">
18
- <p><b>Điều 2.</b> Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện và quy định cụ thể màu sắc trang phục và số lượng công chức được hưởng các chế độ hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết này; Ban Pháp chế và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="182 592 848 632" data-label="Text">
21
- <p>Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09/11/2015 và có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2015.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="190 655 270 670" data-label="Section-Header">
24
- <p><b>Nơi nhận:</b></p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="190 670 506 837" data-label="List-Group">
27
- <ul style="list-style-type: none;">
28
- <li>- UBNDQH, Chính phủ;</li>
29
- <li>- Các Bộ: Tư pháp, Nội vụ, Tài chính;</li>
30
- <li>- TT.TU, UBND, UBMT tỉnh;</li>
31
- <li>- Đại biểu HĐND tỉnh;</li>
32
- <li>- Các Sở: Tư pháp, Nội vụ, Tài chính, Cục thuế, Cục thống kê tỉnh;</li>
33
- <li>- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;</li>
34
- <li>- BLĐVP; Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;</li>
35
- <li>- Báo, Đài PT-TH tỉnh;</li>
36
- <li>- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;</li>
37
- <li>- Website Chính phủ;</li>
38
- <li>- Lưu: VT, Phòng Công tác HĐND.</li>
39
- </ul>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="628 653 737 671" data-label="Text">
42
- <p><b>CHỦ TỊCH</b></p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="514 662 670 781" data-label="Image">
45
- <img alt="Official circular seal of the People's Council of Trà Vinh Province, featuring a star and the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH'."/>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="596 776 768 795" data-label="Text">
48
- <p><b>Sơn Thị Ánh Hồng</b></p>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="184 912 523 923" data-label="Page-Footer">
51
- <p>D:\QUYENQUYEN\5NQ\KH\9(Tie)\21-2015 NQ mục phụ cap bo plan mot cua - QPPL.doc</p>
52
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/066911d82a744a7ab067cf7a226d0e08.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 116 850 210" data-label="Text"><p>Nhà nước dành tỷ lệ kinh phí thỏa đáng, đáp ứng yêu cầu nghiên cứu phục vụ nhu cầu điều tra, nghiên cứu tìm hiểu về biển, khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường, đặc biệt là quản lý tổng hợp và thống nhất biển trên cơ sở tiếp cận hệ thống, theo chương trình, có trọng tâm, trọng điểm đạt hiệu quả cao.</p></div><div data-bbox="207 216 849 306" data-label="Text"><p>Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, thiết bị, đổi mới, hiện đại hóa, tự động hóa thiết bị điều tra cơ bản, cảnh báo, thông báo sớm động đất, cảnh báo sóng thần, thiên tai, sự cố trên biển, sử dụng công nghệ cao trên nền tảng công nghệ thông tin phục vụ nghiên cứu, tìm hiểu về biển, quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường, quản lý tổng hợp và thống nhất biển đảo.</p></div><div data-bbox="207 310 847 346" data-label="Text"><p>6. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế về quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo</p></div><div data-bbox="206 351 847 405" data-label="Text"><p>Đẩy mạnh việc thực hiện Đề án Hợp tác quốc tế về biển đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 80/2008/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2008.</p></div><div data-bbox="202 410 847 587" data-label="Text"><p>Mở rộng hợp tác quốc tế, tăng cường quan hệ với các nước, đặc biệt là các nước trong khu vực, tận dụng cơ hội để học hỏi kinh nghiệm, huy động chuyên gia, nguồn lực từ bên ngoài hỗ trợ công tác nghiên cứu, tìm hiểu về biển, quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường, quản lý tổng hợp và thống nhất biển. Thúc đẩy liên minh, liên kết, hợp tác song phương, đa phương trên cơ sở các bên cùng có lợi trong khai thác, sử dụng không gian, mặt nước, tài nguyên và bảo vệ môi trường biển. Đẩy mạnh việc tham gia, cử cán bộ tham gia các tổ chức quốc tế, các diễn đàn khu vực và thế giới về biển nhằm nâng tầm ảnh hưởng, vai trò của ngành tài nguyên và môi trường nói chung, lĩnh vực tài nguyên và môi trường biển nói riêng trên các diễn đàn quốc tế.</p></div><div data-bbox="200 590 844 732" data-label="Text"><p>Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ về biển; rà soát, đề xuất việc tham gia các điều ước quốc tế có liên quan và tổ chức thực hiện tốt các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, đặc biệt là các điều ước có lợi cho tài nguyên và môi trường biển nước ta, vì sự nghiệp phát triển bền vững của đất nước, hòa bình, ổn định và thịnh vượng chung của khu vực và thế giới. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong quan trắc, thông báo sớm về động đất, cảnh báo sóng thần, bão, thiên tai trên biển; phòng ngừa và ứng phó sự cố trên biển.</p></div><div data-bbox="199 736 842 828" data-label="Text"><p>Đẩy mạnh việc tiếp xúc, giới thiệu, thúc đẩy sự tham gia của các bên liên quan, hợp tác đa phương trong việc giải quyết các tranh chấp, xung đột lợi ích liên quan đến tài nguyên và môi trường trên Biển Đông, góp phần xây dựng lòng tin trong cộng đồng các quốc gia có bờ biển và lợi ích liên quan đến biển vì một Biển Đông hòa bình, ổn định và phát triển bền vững.</p></div><div data-bbox="238 830 605 850" data-label="Section-Header"><h4><b>IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC</b></h4></div><div data-bbox="239 853 610 873" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chiến lược</b></h5></div><div data-bbox="812 901 840 918" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/0683b4f250fe4492ab5373388bd3f91c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="192 114 854 210" data-label="Text"><p>- Hệ thống phát thanh, truyền hình qua mạng internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài phải có khả năng thống kê được số lượng người truy cập, thời lượng truy cập trong ngày và có khả năng cung cấp dịch vụ phù hợp với từng môi trường, thói quen sinh hoạt của người Việt Nam ở nước ngoài tại các khu vực khác nhau trên thế giới.</p></div><div data-bbox="192 223 852 262" data-label="Text"><p>b) Quy mô, phạm vi cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình qua mạng internet (bao gồm cả các kênh trực tuyến và chương trình xem lại):</p></div><div data-bbox="190 273 852 390" data-label="Text"><p>- Giai đoạn 2015-2017: Hàng năm cung cấp 10 kênh chương trình truyền hình và 04 kênh chương trình phát thanh phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài trên các nền tảng công nghệ: truyền hình internet qua giao diện Web; truyền hình internet trên tivi; truyền hình internet trên thiết bị di động; truyền hình trên nền tảng mạng ngang hàng và truyền hình trên cơ sở sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp dịch vụ video trực tuyến.</p></div><div data-bbox="189 401 850 517" data-label="Text"><p>- Giai đoạn 2018-2020: Hàng năm cung cấp 20 kênh chương trình truyền hình và 04 kênh chương trình phát thanh phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài trên các nền tảng công nghệ: truyền hình internet qua giao diện Web; truyền hình internet trên tivi; truyền hình internet trên thiết bị di động; truyền hình trên nền tảng mạng ngang hàng và truyền hình trên cơ sở sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp dịch vụ video trực tuyến.</p></div><div data-bbox="189 529 848 568" data-label="Text"><p>2. Nhiệm vụ 2: Biên tập các chương trình phát thanh, truyền hình có chất lượng phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài</p></div><div data-bbox="187 580 847 734" data-label="Text"><p>Tăng cường chất lượng biên tập và biên tập lại các nội dung chương trình phát thanh, truyền hình theo hướng thông tin tuyên truyền về thành tựu của công cuộc đổi mới, về chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước, tiềm năng phát triển và hợp tác của Việt Nam, về đất nước, con người, lịch sử, văn hóa, những giá trị vật chất và tinh thần của dân tộc, giới thiệu chính sách đối ngoại của Việt Nam, quan điểm của Việt Nam về các vấn đề quốc tế và khu vực. Tăng cường thông tin về kinh tế đối ngoại, thu hút đầu tư nước ngoài, xúc tiến thương mại, du lịch, hội nhập quốc tế của Việt Nam.</p></div><div data-bbox="227 746 787 766" data-label="Text"><p>3. Nhiệm vụ 3: Đánh giá, kiểm tra và giám sát việc triển khai dịch vụ</p></div><div data-bbox="187 778 845 838" data-label="Text"><p>a) Tổ chức các đoàn công tác tại các nước, khu vực để đánh giá, kiểm tra và giám sát kết quả, chất lượng cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình qua mạng internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài;</p></div><div data-bbox="823 901 843 918" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/0693c7d206054426882d1356d6b52061.html DELETED
@@ -1,141 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="125 82 907 964" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
- <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
- <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m<sup>2</sup>)</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>Từ</th>
12
- <th>Đến</th>
13
- </tr>
14
- </thead>
15
- <tbody>
16
- <tr>
17
- <td colspan="5"><b>IX Xã Krông Nô</b></td>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <td rowspan="2">1</td>
21
- <td rowspan="2">Quốc lộ 27</td>
22
- <td>Giáp xã Nam Ka</td>
23
- <td>Suối Đăk Diêng Sầu</td>
24
- <td>100.000</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>Suối Đăk Diêng Sầu</td>
28
- <td>Hết Công ty xây dựng Nam Tây Nguyên</td>
29
- <td>400.000</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td rowspan="2"></td>
33
- <td rowspan="2"></td>
34
- <td>Hết Công ty xây dựng Nam Tây Nguyên</td>
35
- <td>Đầu cầu Krông Nô</td>
36
- <td>1.400.000</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>Ngã ba Quốc lộ 27</td>
40
- <td>Cống bàn buôn Pín Dình Ja</td>
41
- <td>400.000</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>2</td>
45
- <td>Đường đi buôn Trang Yuk</td>
46
- <td>Cống bàn buôn Pín Dình Ja</td>
47
- <td>Cầu Đăk Meì</td>
48
- <td>200.000</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>3</td>
52
- <td>Các đường còn lại</td>
53
- <td colspan="2">Đường có chiều rộng &gt;3,5m</td>
54
- <td>90.000</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>4</td>
58
- <td>Khu dân cư còn lại</td>
59
- <td colspan="2"></td>
60
- <td>50.000</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td colspan="5"><b>X Xã Ra Rbin</b></td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>1</td>
67
- <td>Đường đi buôn Piao Siêng</td>
68
- <td>Ngã tư nhà A Ma Tuyết (Trụ sở UBND xã)</td>
69
- <td>Cầu Gây (hết buôn Piao Siêng)</td>
70
- <td>100.000</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td rowspan="2">2</td>
74
- <td rowspan="2">Đường TL mới mở</td>
75
- <td>Giáp xã Nam Ka</td>
76
- <td>Cuối suối Êa Rìng</td>
77
- <td>80.000</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>Cuối suối Êa Rìng</td>
81
- <td>Hết ranh giới đất nhà Ma Lết</td>
82
- <td>150.000</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>3</td>
86
- <td>Đường đi buôn Lách Ló</td>
87
- <td>Ngã ba buôn Lan Thái</td>
88
- <td>Hết buôn Sa Puêk</td>
89
- <td>100.000</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>4</td>
93
- <td>Khu dân cư còn lại</td>
94
- <td colspan="2"></td>
95
- <td>50.000</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td colspan="5"><b>XI Xã Nam Ka</b></td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td>1</td>
102
- <td>Quốc lộ 27</td>
103
- <td>Giáp xã Đăk Nuê</td>
104
- <td>Giáp xã Krông Nô</td>
105
- <td>150.000</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td rowspan="2">2</td>
109
- <td rowspan="2">Đường vào xã Nam Ka</td>
110
- <td>Quốc lộ 27</td>
111
- <td>Đèo Nấm Ka</td>
112
- <td>150.000</td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td>Đèo Nam Ka</td>
116
- <td>Bến đò</td>
117
- <td>200.000</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td rowspan="4">3</td>
121
- <td rowspan="4">Đường liên thôn</td>
122
- <td>Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka</td>
123
- <td>Đầu cầu Tua Srah</td>
124
- <td>250.000</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>Ngã ba buôn Tua Srah</td>
128
- <td>Đập thủy lợi buôn Pluk</td>
129
- <td>90.000</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>Nhà văn hoá buôn TủaSia</td>
133
- <td>Chân đòí Cu Knung</td>
134
- <td>100.000</td>
135
- </tr>
136
- </tbody>
137
- </table>
138
- </div>
139
- <div data-bbox="37 513 56 551" data-label="Page-Footer">
140
- <p>Trang 8</p>
141
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/06da89428a9c499eaeb9c3b86d8a4d03.html ADDED
@@ -0,0 +1,47 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="37 0 110 25" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="37 0 110 25"/></div>
2
+ <div data-bbox="110 0 222 23" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 19.08.2014 14:34:51 +07:00</p></div>
3
+ <div data-bbox="920 10 975 35" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
4
+ <div data-bbox="144 62 410 81" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
5
+ <div data-bbox="449 64 911 102" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
6
+ <div data-bbox="169 116 379 135" data-label="Text"><p>Số: <b>6415 /VPCP-KTN</b></p></div>
7
+ <div data-bbox="504 118 848 137" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2014</i></p></div>
8
+ <div data-bbox="135 142 428 208" data-label="Text"><p>V/v phản tham gia của Nhà nước trong Dự án ứng dụng thương mại điện tử trong mua sắm Chính phủ thí điểm theo hình thức PPP</p></div>
9
+ <div data-bbox="333 248 430 267" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
10
+ <div data-bbox="432 267 740 344" data-label="List-Group">
11
+ <ul>
12
+ <li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li>
13
+ <li>- Bộ Tư pháp;</li>
14
+ <li>- Bộ Tài chính;</li>
15
+ <li>- Bộ Thông tin và Truyền thông.</li>
16
+ </ul>
17
+ </div>
18
+ <div data-bbox="100 268 292 329" data-label="Form">
19
+ <table border="1">
20
+ <tr>
21
+ <td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td rowspan="2"><b>ĐẾN</b></td>
25
+ <td>Số: ..... <i>5</i> .....</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>Ngày: ..... <i>19/8</i> .....</td>
29
+ </tr>
30
+ </table>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="132 364 898 474" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 4427/TTr-BKHĐT ngày 11 tháng 7 năm 2014 về phản tham gia của Nhà nước trong Dự án ứng dụng thương mại điện tử trong mua sắm Chính phủ thí điểm theo hình thức PPP, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến chỉ đạo như sau:</p></div>
33
+ <div data-bbox="130 481 896 616" data-label="Text"><p>1. Đồng ý về nguyên tắc phản tham gia của Nhà nước trong Dự án ứng dụng thương mại điện tử trong mua sắm Chính phủ thí điểm theo hình thức PPP như đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản nêu trên. Về kinh phí cho hoạt động quản lý dự án, giám sát hợp đồng của Dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định và chịu trách nhiệm về giá trị cụ thể, bố trí kinh phí theo đúng quy định.</p></div>
34
+ <div data-bbox="130 621 894 688" data-label="Text"><p>2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt Dự án; chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp và các cơ quan liên quan thực hiện Dự án nêu trên theo đúng quy định hiện hành, bảo đảm tiến độ, hiệu quả.</p></div>
35
+ <div data-bbox="182 694 795 715" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./</p></div>
36
+ <div data-bbox="136 751 220 767" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div>
37
+ <div data-bbox="136 767 393 856" data-label="List-Group">
38
+ <ul>
39
+ <li>- Như trên;</li>
40
+ <li>- Thủ tướng, các PTTg;</li>
41
+ <li>- VPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: TH, PL, KGVX, KTTH, TGD Công TTĐT;</li>
42
+ <li>- Lưu: VT, KTN (3b). NTT <i>KT</i></li>
43
+ </ul>
44
+ </div>
45
+ <div data-bbox="499 751 848 789" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b><br/><b>PHÒNG CHÍNH NHIỆM</b></p></div>
46
+ <div data-bbox="496 771 800 901" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam with a signature over it." data-bbox="496 771 800 901"/></div>
47
+ <div data-bbox="585 901 757 922" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu Vũ</b></p></div>
chandra_raw/06f19758d0264504bcccab8641e81595.html ADDED
@@ -0,0 +1,191 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="105 52 889 939" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>9105.91.10</td>
13
+ <td>--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải</td>
14
+ <td>10</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>9105.91.90</td>
18
+ <td>--- Loại khác</td>
19
+ <td>25</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>9105.99</td>
23
+ <td>-- Loại khác:</td>
24
+ <td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>9105.99.10</td>
28
+ <td>--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải</td>
29
+ <td>10</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>9105.99.90</td>
33
+ <td>--- Loại khác</td>
34
+ <td>25</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td><b>91.06</b></td>
43
+ <td><b>Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị ghi nhận thời gian, thiết bị tính thời gian).</b></td>
44
+ <td></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>9106.10.00</td>
48
+ <td>- Thiết bị ghi nhận thời gian; thiết bị tính thời gian</td>
49
+ <td>5</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>9106.90</td>
53
+ <td>- Loại khác:</td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>9106.90.10</td>
58
+ <td>-- Dụng cụ đo thời gian đầu xe</td>
59
+ <td>5</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>9106.90.90</td>
63
+ <td>-- Loại khác</td>
64
+ <td>5</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td><b>9107.00.00</b></td>
73
+ <td><b>Thiết bị định giờ kèm theo máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ.</b></td>
74
+ <td>5</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td><b>91.08</b></td>
83
+ <td><b>Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.</b></td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td>- Hoạt động bằng điện:</td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>9108.11.00</td>
93
+ <td>-- Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc kèm theo thiết bị để gắn mặt hiển thị cơ học</td>
94
+ <td>20</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>9108.12.00</td>
98
+ <td>-- Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử</td>
99
+ <td>20</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>9108.19.00</td>
103
+ <td>-- Loại khác</td>
104
+ <td>20</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>9108.20.00</td>
108
+ <td>- Có bộ phận lên giây tự động</td>
109
+ <td>20</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>9108.90.00</td>
113
+ <td>- Loại khác</td>
114
+ <td>20</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td><b>91.09</b></td>
123
+ <td><b>Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.</b></td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>9109.10.00</td>
128
+ <td>- Hoạt động bằng điện</td>
129
+ <td>20</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>9109.90.00</td>
133
+ <td>- Loại khác</td>
134
+ <td>20</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td></td>
138
+ <td></td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td><b>91.10</b></td>
143
+ <td><b>Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đồng bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp.</b></td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td></td>
148
+ <td>- Cửa đồng hồ cá nhân:</td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>9110.11.00</td>
153
+ <td>-- Máy đồng hồ đồng bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy)</td>
154
+ <td>20</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>9110.12.00</td>
158
+ <td>-- Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp</td>
159
+ <td>20</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>9110.19.00</td>
163
+ <td>-- Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp</td>
164
+ <td>20</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>9110.90.00</td>
168
+ <td>- Loại khác</td>
169
+ <td>20</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td><b>91.11</b></td>
178
+ <td><b>Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó.</b></td>
179
+ <td></td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>9111.10.00</td>
183
+ <td>- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim</td>
184
+ <td>20</td>
185
+ </tr>
186
+ </tbody>
187
+ </table>
188
+ </div>
189
+ <div data-bbox="106 960 143 976" data-label="Page-Footer">
190
+ <p>610</p>
191
+ </div>