chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
2d6e554
1
Parent(s): ddf8cde
Add 1092 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/000d9005373a407eb43b4724b62c8fab.html +0 -1
- chandra_raw/0027a8e8acca4e95a2a31925d16407c8.html +1 -0
- chandra_raw/0030b0dbf5124769939ced75610a327a.html +0 -1
- chandra_raw/0098f5248bed496496853ca1110d176c.html +81 -0
- chandra_raw/00c980c6a74c4232b3075443615a1ff2.html +1 -0
- chandra_raw/00f9e7225fdb45b1bce8bcebbe4bc2e5.html +85 -0
- chandra_raw/01473f547dac45bf993310eed7e45adf.html +0 -1
- chandra_raw/014b771e350a400daa8cb08c7f790aa2.html +0 -165
- chandra_raw/015eca4b9c7e4ee393807cae0bc40969.html +0 -56
- chandra_raw/0172efef46d84ca7bf8bb49a59d07e5e.html +1 -0
- chandra_raw/0175748299814e0ea8ddc690bd9ed46c.html +0 -1
- chandra_raw/018117ec9e5041d7ace9150765609597.html +0 -1
- chandra_raw/019a06cad22842ff9d088899ceeaef4e.html +0 -1
- chandra_raw/019b05210ce749d485c4a41a6944c54d.html +1 -0
- chandra_raw/01b68d0e094e4fc0b4e27d2c151adf5b.html +0 -206
- chandra_raw/01f238757d524df6b2fedc7bd01c63da.html +1 -0
- chandra_raw/0223aec2dcdd4705a56f463b7bcff2ee.html +0 -70
- chandra_raw/02285a83f39948558a2ddd7d606517a6.html +0 -1
- chandra_raw/022dd87e598c4775b660db699a1f7b17.html +0 -1
- chandra_raw/02309f94bb5e4ea08b7837e03d6cad07.html +0 -80
- chandra_raw/02481808261442e8ae1dd177fc5a3d2b.html +0 -249
- chandra_raw/0251e5fd6ea84a808fa854486ce47ded.html +65 -0
- chandra_raw/0262697a66234a44b53a9f3b092757d9.html +1 -0
- chandra_raw/0271de85107842bea02a9d2f4fccb25d.html +0 -39
- chandra_raw/02a54321ac47453c9176a10b22aa0ca8.html +1 -0
- chandra_raw/02b493df6d634fff82b4dad7d86fb385.html +52 -0
- chandra_raw/02cfca3c329640d2a84504e372917fa2.html +61 -0
- chandra_raw/02eaf5da2e114d28a39648c125e20627.html +1 -0
- chandra_raw/02ebb967b3dd4dff84c2f7593a7d9853.html +0 -1
- chandra_raw/031df304235c4aa7918ccc3398c4d217.html +0 -1
- chandra_raw/03452fbe60f64523a6760f171f3fd9c0.html +1 -0
- chandra_raw/0350932e1b9b4d18aee4af3e9de07acd.html +0 -1
- chandra_raw/03551a3cb6b145ff84982225595fe2f3.html +0 -1
- chandra_raw/0398a912bd6c4cc98ab9886dc2cc8734.html +83 -0
- chandra_raw/03bb9e36ca8846cba9ae858af4f0fa9d.html +1 -0
- chandra_raw/03be5bd83d124d0c8f7412f4095afafc.html +0 -1
- chandra_raw/03dcec10250647c0a4a9bb4c5cf0dd99.html +0 -114
- chandra_raw/03de91764a774141aa7884faa8b7e5cf.html +1 -0
- chandra_raw/03f2b7731e7a464a87fad5be091ce430.html +0 -1
- chandra_raw/0429ec59ab0946d79820ba0b0dc7905e.html +0 -1
- chandra_raw/043674cff8e84b1e878d4bf8468a04e8.html +0 -1
- chandra_raw/0439fc6e1c324231b8c61969e19b63f2.html +0 -58
- chandra_raw/04c8e993cdd44e0eac37cf038b6e9d37.html +0 -82
- chandra_raw/0514dfa674c943b2b0d37cac3dc48c01.html +132 -0
- chandra_raw/05172763697f411fae8b25949ba83244.html +71 -0
- chandra_raw/053afa8176234adaae114fc7fa361717.html +0 -1
- chandra_raw/05502908c1f4483e854eb248cbf91cba.html +0 -1
- chandra_raw/0557a96ead6b44469d773670f076a92d.html +1 -0
- chandra_raw/055a01f96a0e4938bcdd0d6f2e4a869e.html +0 -1
- chandra_raw/0587857855a045b8b72885bc8a91314c.html +0 -1
chandra_raw/000d9005373a407eb43b4724b62c8fab.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="154 53 617 73" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền phí thu được</b></h4></div><div data-bbox="108 77 858 195" data-label="Text"><p>1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km152+080 quốc lộ 1, tỉnh Bắc Ninh được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang.</p></div><div data-bbox="108 200 858 260" data-label="Text"><p>2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km152+080 quốc lộ 1, tỉnh Bắc Ninh có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="108 265 858 345" data-label="Text"><p>a) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;</p></div><div data-bbox="108 350 858 390" data-label="Text"><p>b) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;</p></div><div data-bbox="108 395 858 435" data-label="Text"><p>c) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam.</p></div><div data-bbox="157 447 424 468" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="108 473 866 531" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2016. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="108 537 860 578" data-label="Text"><p>a) Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang đã được nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng;</p></div><div data-bbox="157 583 832 604" data-label="Text"><p>b) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.</p></div><div data-bbox="108 608 860 687" data-label="Text"><p>2. Các bên tham gia ký kết Hợp đồng BOT Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang thực hiện điều chỉnh Hợp đồng BOT dự án phù hợp với mức thu phí quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="108 692 862 903" data-label="Text"><p>3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km152+080 quốc lộ 1, tỉnh Bắc Ninh không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của</p></div><div data-bbox="839 905 860 922" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0027a8e8acca4e95a2a31925d16407c8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="216 108 795 129" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Nguyên tắc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn</b></h4></div><div data-bbox="166 132 827 188" data-label="Text"><p>1. Việc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc hiện trường và phân tích môi trường được quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 8 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="166 191 827 247" data-label="Text"><p>2. Trường hợp các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc hiện trường và phân tích môi trường quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 8 Thông tư này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo tiêu chuẩn, phương pháp mới.</p></div><div data-bbox="216 250 613 269" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải</b></h4></div><div data-bbox="166 271 825 309" data-label="Text"><p>Quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải quy định chi tiết tại Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="216 311 690 331" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Xác định mục tiêu của chương trình quan trắc</b></h4></div><div data-bbox="166 333 827 372" data-label="Text"><p>1. Cung cấp số liệu phục vụ công tác kiểm soát ô nhiễm không khí, quản lý môi trường không khí của Trung ương và địa phương.</p></div><div data-bbox="166 375 827 413" data-label="Text"><p>2. Thực hiện các quy định, yêu cầu quan trắc, giám sát môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="166 415 827 452" data-label="Text"><p>3. Đánh giá sự tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật môi trường liên quan đến khí thải.</p></div><div data-bbox="216 455 794 475" data-label="Text"><p>4. Đánh giá hiệu suất làm việc của các hệ thống, thiết bị xử lý khí thải.</p></div><div data-bbox="216 478 568 496" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Thiết kế chương trình quan trắc</b></h4></div><div data-bbox="166 499 827 536" data-label="Text"><p>1. Xác định vị trí và số lượng điểm quan trắc: thực hiện theo quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="216 539 472 558" data-label="Text"><p>2. Xác định thông số quan trắc</p></div><div data-bbox="166 560 827 636" data-label="Text"><p>Căn cứ các quy định, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với khí thải các ngành công nghiệp, lò đốt chất thải; mục tiêu của chương trình quan trắc; loại hình sản xuất, quy mô, đặc điểm nguồn thải để xác định các thông số quan trắc:</p></div><div data-bbox="166 638 827 714" data-label="Text"><p>a) Thông số bắt buộc quan trắc trực tiếp tại hiện trường gồm: nhiệt độ, vận tốc, lưu lượng, hàm ẩm, khối lượng mol phân tử khí khô, áp suất khí thải. Quy định kỹ thuật đối với các thông số bắt buộc đo trực tiếp tại hiện trường được quy định tại Phụ lục 02, 03 và 04 ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="166 716 829 829" data-label="Text"><p>b) Thông số lấy mẫu tại hiện trường để phân tích trong phòng thí nghiệm gồm: Bụi tổng PM, Bụi <math>PM_{10}</math>, <math>SO_2</math>, <math>NO_x</math> (<math>NO</math> và <math>NO_2</math>), <math>H_2SO_4</math>, độ khói, <math>CO</math>, <math>H_2S</math>, <math>COS</math>, <math>CS_2</math>, <math>Pb</math>, <math>F</math>, hợp chất hữu cơ, dioxin/furan (<math>PCDD/PCDF</math>), tổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (<math>TGNMO</math>), <math>HBr</math>, <math>Cl_2</math>, <math>Br_2</math>, <math>HF</math>, <math>HCl</math>, <math>Sb</math>, <math>As</math>, <math>Ba</math>, <math>Be</math>, <math>Cd</math>, <math>Cr</math>, <math>Co</math>, <math>Cu</math>, <math>Mn</math>, <math>Ni</math>, <math>P</math>, <math>Se</math>, <math>Ag</math>, <math>Tl</math>, <math>Zn</math>, <math>Hg</math>, hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (<math>PAHs</math>);</p></div><div data-bbox="166 829 829 870" data-label="Text"><p>c) Các thông số: <math>SO_2</math>, <math>NO_x</math> (<math>NO</math> và <math>NO_2</math>), <math>CO</math>, <math>O_2</math> ngoài việc lấy mẫu hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm như đã quy định tại Điểm b Khoản</p></div><div data-bbox="811 895 828 910" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/0030b0dbf5124769939ced75610a327a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="161 101 894 192" data-label="Text"><p>Riêng việc thực hiện cho thuê các tài sản trong thời gian ngắn, không liên tục đối với các hạng mục thuộc trụ sở làm việc (hội trường, phòng họp, phòng hội thảo, phòng thí nghiệm...) và đối với các tài sản khác (máy chiếu, thiết bị âm thanh, máy vi tính...), thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính quyết định việc cho thuê đối với các tài sản này.</p></div><div data-bbox="161 196 893 235" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 14. Thẩm quyền quyết định việc sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính để liên doanh, liên kết</b></p></div><div data-bbox="161 239 893 277" data-label="Text"><p>Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc sử dụng tài sản nhà nước tại các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính trên địa bàn tỉnh để liên doanh, liên kết.</p></div><div data-bbox="161 281 893 319" data-label="Text"><p>Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="403 331 647 375" data-label="Section-Header"><p><b>Chương III<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></p></div><div data-bbox="217 386 794 406" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 15. Trách nhiệm quản lý hướng dẫn, kiểm tra, giám sát</b></p></div><div data-bbox="161 410 894 448" data-label="Text"><p>1. UBND tỉnh thống nhất quản lý và phân cấp quản lý đối với tài sản nhà nước trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên phạm vi toàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="161 452 894 508" data-label="Text"><p>2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chấp hành chế độ quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định này.</p></div><div data-bbox="161 513 894 569" data-label="Text"><p>3. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm chấp hành việc quản lý tài sản nhà nước theo đúng quy định của pháp luật có liên quan và theo phân cấp tại Quy định này.</p></div><div data-bbox="161 580 894 636" data-label="Text"><p>Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc; các đơn vị phản ánh về Sở Tài chính để được hướng dẫn hoặc tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp./.</p></div><div data-bbox="547 647 806 704" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KỲ CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="453 705 620 823" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="634 871 791 894" data-label="Text"><p>Lê Trường Lưu</p></div><div data-bbox="875 924 894 938" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0098f5248bed496496853ca1110d176c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,81 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="141 70 895 937" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>STT</th>
|
| 6 |
+
<th>TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN</th>
|
| 7 |
+
</tr>
|
| 8 |
+
</thead>
|
| 9 |
+
<tbody>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td><b>II</b></td>
|
| 12 |
+
<td><b>Hạ tầng cung cấp điện</b></td>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
<td>
|
| 17 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 18 |
+
<li>- Hoàn thành xây dựng các nhà máy điện theo Tổng sơ đồ Phát triển Điện lực 7;</li>
|
| 19 |
+
<li>- Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý, khai thác, vận hành hệ thống lưới điện quốc gia; phát triển hệ thống lưới điện thông minh tại các đô thị lớn thuộc Hà Nội, Hải Phòng.</li>
|
| 20 |
+
</ul>
|
| 21 |
+
</td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td><b>III</b></td>
|
| 25 |
+
<td><b>Hạ tầng ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn</b></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>
|
| 30 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 31 |
+
<li>- Tiếp tục củng cố, bảo vệ và nâng cấp đê biển, đê sông đảm bảo chủ động phòng, chống lụt, bão, nước biển dâng và phòng ngừa biến đổi khí hậu; kết hợp hệ thống đê với đường giao thông;</li>
|
| 32 |
+
<li>- Nâng cấp, hiện đại hóa và nâng cao năng lực vận hành hệ thống thủy lợi trọng điểm Bắc Hưng Hải, sông Nhuệ, Bắc sông Đuống và hệ thống kênh mương, các công trình thủy lợi đầu mới;</li>
|
| 33 |
+
<li>- Chương trình nâng cấp các hồ, đập chứa nước;</li>
|
| 34 |
+
<li>- Các dự án hạ tầng thủy sản, cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão tại các địa phương giáp biển trong Vùng.</li>
|
| 35 |
+
</ul>
|
| 36 |
+
</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td><b>IV</b></td>
|
| 40 |
+
<td><b>Văn hóa và giáo dục - đào tạo</b></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>
|
| 45 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 46 |
+
<li>- Xây dựng một số trường đại học chất lượng cao đạt chuẩn quốc tế tại Hà nội. Di dời một số trường đại học, cao đẳng từ nội thành thành phố Hà Nội đến các đô thị vệ tinh, các tỉnh trong Vùng;</li>
|
| 47 |
+
<li>- Phát triển mạng lưới cơ sở dạy nghề theo quy hoạch; ưu tiên, tập trung đầu tư cho 11 trường dạy nghề chất lượng cao với các nghề trọng điểm cấp độ khu vực, quốc tế.</li>
|
| 48 |
+
</ul>
|
| 49 |
+
</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td><b>V</b></td>
|
| 53 |
+
<td><b>Y tế, thể dục thể thao</b></td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td>
|
| 58 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 59 |
+
<li>- Chương trình phát triển hệ thống cơ sở y tế dự phòng; nâng cấp hệ thống bệnh viện cấp tỉnh; phát triển trường Đại học Y Hà Nội, Đại học Dược Hà Nội;</li>
|
| 60 |
+
<li>- Xây dựng một số công trình văn hóa, thể thao quy mô lớn, hiện đại tại Hà Nội và một số thành phố lớn của Vùng.</li>
|
| 61 |
+
</ul>
|
| 62 |
+
</td>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
<tr>
|
| 65 |
+
<td><b>VI</b></td>
|
| 66 |
+
<td><b>Khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường</b></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td>
|
| 71 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 72 |
+
<li>- Xây dựng Khu công nghệ thông tin trọng điểm Quốc gia;</li>
|
| 73 |
+
<li>- Chương trình Chính phủ điện tử tại các tỉnh, thành phố trong Vùng;</li>
|
| 74 |
+
<li>- Xây dựng khu Liên hợp xử lý chất thải Sóc Sơn (Hà Nội) giai đoạn II và khu xử lý chất thải rắn tại Hoành Bò (Quảng Ninh);</li>
|
| 75 |
+
</ul>
|
| 76 |
+
</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
</tbody>
|
| 79 |
+
</table>
|
| 80 |
+
</div>
|
| 81 |
+
<div data-bbox="884 948 901 963" data-label="Page-Footer">2</div>
|
chandra_raw/00c980c6a74c4232b3075443615a1ff2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="166 70 904 175" data-label="Text"><p>d) Được thưởng năm ngày về thăm gia đình, không kể thời gian đi đường và một khoản tiền để ăn đường, mua vé tàu, xe đi, về. Trường hợp hết thời gian thưởng mà học sinh cố tình không trở lại trường giáo dưỡng thì bị áp dụng biện pháp áp giải; nếu bỏ trốn thì Hiệu trưởng trường giáo dưỡng ra quyết định truy tìm;</p></div><div data-bbox="166 188 903 231" data-label="Text"><p>đ) Được đề nghị xem xét giảm hoặc miễn chấp hành phần thời gian còn lại tại trường giáo dưỡng.</p></div><div data-bbox="164 244 904 450" data-label="Text"><p>2. Học sinh đang chấp hành quyết định tại trường giáo dưỡng, nếu vi phạm pháp luật, vi phạm nội quy trường giáo dưỡng, chây lười lao động, học tập, không tự giác rèn luyện nhân cách, chống lại người thi hành công vụ, trì hoãn, trốn tránh việc chấp hành hoặc trốn khỏi trường giáo dưỡng hoặc có hành vi vi phạm khác thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý vi phạm hành chính, bị kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. Hiệu trưởng trường giáo dưỡng có thẩm quyền xét và quyết định kỷ luật học sinh vi phạm bằng hình thức cảnh cáo hoặc cách ly với học sinh khác trong thời hạn tối đa 5 ngày.</p></div><div data-bbox="164 463 903 506" data-label="Text"><p>3. Các quyết định khen thưởng hoặc kỷ luật phải bằng văn bản do Hiệu trưởng trường giáo dưỡng ký và lưu vào hồ sơ của học sinh.</p></div><div data-bbox="211 519 741 541" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 22. Chế độ khám bệnh, chữa bệnh cho học sinh</b></h2></div><div data-bbox="164 554 904 738" data-label="Text"><p>1. Trường giáo dưỡng phải định kỳ tổ chức khám sức khỏe cho tất cả học sinh sáu tháng một lần và thường xuyên có biện pháp đề phòng dịch bệnh; thực hiện các biện pháp cai nghiện ma túy, phòng, chống lây nhiễm HIV/AIDS và các bệnh truyền nhiễm cho học sinh. Tiền khám, chữa bệnh thường xuyên hàng tháng cho mỗi học sinh được cấp tương đương với 04 kg gạo tẻ loại thường tính theo giá thị trường của từng địa phương. Kinh phí tổ chức cai nghiện ma túy, điều trị HIV/AIDS cho học sinh theo định mức kinh phí mà Nhà nước cấp cho các cơ sở cai nghiện, trên cơ sở đề nghị của Bộ Công an.</p></div><div data-bbox="164 752 904 855" data-label="Text"><p>2. Học sinh bị ốm được điều trị tại cơ sở y tế của trường giáo dưỡng. Trường hợp học sinh bị ốm nặng vượt quá khả năng điều trị tại cơ sở y tế của trường giáo dưỡng thì được đưa đi bệnh viện hoặc đưa về gia đình để điều trị. Trường hợp học sinh được tạm đình chỉ để đưa về gia đình điều trị, thì gia đình phải chi trả toàn bộ kinh phí khám, chữa bệnh cho học sinh.</p></div><div data-bbox="164 868 904 931" data-label="Text"><p>3. Trường hợp học sinh bị ốm nặng phải đưa đến bệnh viện để điều trị lâu dài thì trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày đưa học sinh đến bệnh viện, Hiệu trưởng trường giáo dưỡng phải báo cáo Tổng cục Cảnh sát thi hành án</p></div><div data-bbox="874 938 904 956" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
|
chandra_raw/00f9e7225fdb45b1bce8bcebbe4bc2e5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,85 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="226 115 600 136" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<p>b) Thể tích hơi nước được giữ trong silica gel</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="255 140 773 184" data-label="Equation-Block">
|
| 5 |
+
<math display="block">V_{wsg(std)} = (W_f - W_i) R T_{std} / (P_{std} M_w) \quad (4.2)</math>
|
| 6 |
+
<math display="block">= K_3 (W_f - W_i)</math>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="186 187 441 208" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>Trong đó: <math>K_3 = 0,001358 \text{ m}^3/\text{g}</math></p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="226 212 390 232" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>c) Thể tích mẫu khí</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="244 235 746 276" data-label="Equation-Block">
|
| 15 |
+
<math display="block">V_{m(std)} = V_m Y \frac{T_{std}(P_{bar} + \frac{H}{13,6})}{T_m P_{std}} = K_1 V_m Y \frac{P_{bar} + \frac{H}{13,6}}{T_m} \quad (4.3)</math>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="226 280 323 300" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>d) Hàm ẩm</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="352 317 773 360" data-label="Equation-Block">
|
| 21 |
+
<math display="block">B_{ws} = \frac{V_{wc(std)} + V_{wsg(std)}}{V_{wc(std)} + V_{wsg(std)} + V_{m(std)}} \quad (4.4)</math>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="186 380 273 398" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>Trong đó:</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="226 399 638 420" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p><math>B_{wb}</math> : tỷ lệ hơi nước theo thể tích trong khí thải</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="226 421 679 441" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p><math>M_w</math> : khối lượng mol phân tử của nước, <math>18 \text{ g/g.mol}</math></p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="186 442 848 482" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p><math>P_m</math> : áp suất tuyệt đối (trong phương pháp này thì <math>P_m</math> tương đương áp suất khí quyển) ở thiết bị đo khí khô, mmHg</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="226 482 730 504" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p><math>P_{std}</math> : áp suất tuyệt đối tại điều kiện tiêu chuẩn <math>760 \text{ mmHg}</math></p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="226 504 787 526" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p><math>R</math> : hằng số khí lý tưởng, <math>0,06236 \text{ (mm Hg) (m}^3\text{)/(g-mole).(}^\circ\text{K)}</math></p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="226 526 627 547" data-label="Text">
|
| 42 |
+
<p><math>T_m</math> : nhiệt độ tuyệt đối đo được trên đồng hồ</p>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="226 548 600 569" data-label="Text">
|
| 45 |
+
<p><math>T_{std}</math> : nhiệt độ tiêu chuẩn tuyệt đối, <math>298^\circ\text{K}</math></p>
|
| 46 |
+
</div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="226 569 670 591" data-label="Text">
|
| 48 |
+
<p><math>V_f</math> : thể tích cuối cùng của hơi nước ngưng tụ, ml</p>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="226 591 670 612" data-label="Text">
|
| 51 |
+
<p><math>V_i</math> : thể tích ban đầu, nếu có, của nước ngưng, ml</p>
|
| 52 |
+
</div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="226 612 724 634" data-label="Text">
|
| 54 |
+
<p><math>V_m</math> : thể tích khí khô được xác định bằng đồng hồ đo, <math>\text{m}^3</math></p>
|
| 55 |
+
</div>
|
| 56 |
+
<div data-bbox="226 634 794 657" data-label="Text">
|
| 57 |
+
<p><math>V_{wc(std)}</math> : thể tích hơi nước ngưng tụ, quy đổi ra điều kiện chuẩn, <math>\text{Nm}^3</math></p>
|
| 58 |
+
</div>
|
| 59 |
+
<div data-bbox="186 655 850 696" data-label="Text">
|
| 60 |
+
<p><math>V_{m(std)}</math> : thể tích khí khô được xác định bằng đồng hồ đo, quy đổi ra điều kiện chuẩn, <math>\text{m}^3</math></p>
|
| 61 |
+
</div>
|
| 62 |
+
<div data-bbox="226 695 846 720" data-label="Text">
|
| 63 |
+
<p><math>V_{wsg(std)}</math> : thể tích hơi nước thu được trong silica gel quy đổi ra điều kiện chuẩn, <math>\text{m}^3</math></p>
|
| 64 |
+
</div>
|
| 65 |
+
<div data-bbox="226 719 709 741" data-label="Text">
|
| 66 |
+
<p><math>W_f</math> : khối lượng cuối của silica gel và ống impinger, g</p>
|
| 67 |
+
</div>
|
| 68 |
+
<div data-bbox="226 741 738 763" data-label="Text">
|
| 69 |
+
<p><math>W_i</math> : khối lượng ban đầu của silica gel và ống impinger, g</p>
|
| 70 |
+
</div>
|
| 71 |
+
<div data-bbox="226 763 605 784" data-label="Text">
|
| 72 |
+
<p><math>Y</math> : hệ số hiệu chỉnh của đồng hồ đo khí</p>
|
| 73 |
+
</div>
|
| 74 |
+
<div data-bbox="186 784 849 825" data-label="Text">
|
| 75 |
+
<p><math>\Delta V_m</math> : gia tăng thể tích khí được xác định bằng chỉ số của đồng hồ tại mỗi điểm nghiên cứu, <math>\text{m}^3</math></p>
|
| 76 |
+
</div>
|
| 77 |
+
<div data-bbox="226 825 629 848" data-label="Text">
|
| 78 |
+
<p><math>\rho_w</math> : khối lượng riêng của nước, <math>0,9982 \text{ g/ml}</math></p>
|
| 79 |
+
</div>
|
| 80 |
+
<div data-bbox="226 847 841 869" data-label="Text">
|
| 81 |
+
<p><math>H</math> : áp suất trung bình khác nhau đo bằng đồng hồ tại mỗi lỗ, <math>\text{mmH}_2\text{O}</math></p>
|
| 82 |
+
</div>
|
| 83 |
+
<div data-bbox="820 901 848 918" data-label="Page-Footer">
|
| 84 |
+
<p>27</p>
|
| 85 |
+
</div>
|
chandra_raw/01473f547dac45bf993310eed7e45adf.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="215 187 287 205" data-label="Section-Header"><hr/><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="208 203 820 304" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(1) Tên cơ quan nhà nước ban hành quyết định;</li><li>(2) Tên hội dự kiến thành lập;</li><li>(3) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành văn bản;</li><li>(4) Căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức);</li><li>(5) Căn cứ khác liên quan đến thẩm quyền ban hành quyết định (nếu có);</li><li>(6) Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành quyết định.</li></ul></div><div data-bbox="785 884 804 900" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/014b771e350a400daa8cb08c7f790aa2.html
DELETED
|
@@ -1,165 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="134 50 947 935" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>SỐ TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Đơn giá đất 2014 (1.000 d/m<sup>2</sup>)</th>
|
| 8 |
-
<th>Hệ số điều chỉnh giá đất (K<sub>TT</sub>)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
</thead>
|
| 11 |
-
<tbody>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<td>3</td>
|
| 14 |
-
<td>- Từ hết nhà làm việc Tiểu khu 2, thửa số 263(3) đến hội trường thôn 4</td>
|
| 15 |
-
<td>50</td>
|
| 16 |
-
<td>1,00</td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>4</td>
|
| 20 |
-
<td>- Từ hết hội trường thôn 4 đến nhà ông Nguyễn Văn Lưu thửa 20(5)</td>
|
| 21 |
-
<td>60</td>
|
| 22 |
-
<td>1,00</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>5</td>
|
| 26 |
-
<td>- Từ thửa số 354(6), 21(5) đến cổng chào Thôn 6</td>
|
| 27 |
-
<td>45</td>
|
| 28 |
-
<td>1,00</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>6</td>
|
| 32 |
-
<td>- Từ cổng chào Thôn 6 đến giáp cầu máng Hà Đông</td>
|
| 33 |
-
<td>33</td>
|
| 34 |
-
<td>1,10</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>7</td>
|
| 38 |
-
<td>- Từ cầu Máng Triệu Hải đến cổng chào Thôn 7, Thửa số 109(6)</td>
|
| 39 |
-
<td>55</td>
|
| 40 |
-
<td>1,00</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>8</td>
|
| 44 |
-
<td>- Từ cổng chào thôn 7, Thửa số 396(6) đến cầu Khe Cẩu; từ cổng chào thôn 7, thửa số 108(6) đến hết nhà ông Lê Văn Nghiễn</td>
|
| 45 |
-
<td>45</td>
|
| 46 |
-
<td>1,00</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td><b>II</b></td>
|
| 50 |
-
<td><b>Đường Hương Thôn</b></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>1</td>
|
| 56 |
-
<td>- Đường thôn 2 (Quanh दौर chùa)</td>
|
| 57 |
-
<td>25</td>
|
| 58 |
-
<td>1,00</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td>2</td>
|
| 62 |
-
<td>- Đường thôn 2 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà bà Hoa</td>
|
| 63 |
-
<td>30</td>
|
| 64 |
-
<td>1,00</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>3</td>
|
| 68 |
-
<td>- Đường thôn 2 từ hết đất nhà bà Hoa thửa số đến hết đường</td>
|
| 69 |
-
<td>25</td>
|
| 70 |
-
<td>1,00</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>4</td>
|
| 74 |
-
<td>- Đường thôn 3 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Tiến</td>
|
| 75 |
-
<td>30</td>
|
| 76 |
-
<td>1,00</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td>5</td>
|
| 80 |
-
<td>- Đường thôn 3 từ hết đất nhà ông Tiến đến hết đường</td>
|
| 81 |
-
<td>25</td>
|
| 82 |
-
<td>1,00</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>6</td>
|
| 86 |
-
<td>- Đường thôn 4 từ giáp đường liên xã đến cầu Tân Bồi</td>
|
| 87 |
-
<td>25</td>
|
| 88 |
-
<td>1,00</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>7</td>
|
| 92 |
-
<td>- Đường thôn 5 từ giáp đường liên xã đến hết nhà ông Hậu</td>
|
| 93 |
-
<td>25</td>
|
| 94 |
-
<td>1,00</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>8</td>
|
| 98 |
-
<td>- Đường liên thôn 4+7</td>
|
| 99 |
-
<td>25</td>
|
| 100 |
-
<td>1,00</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td><b>III</b></td>
|
| 104 |
-
<td><b>Các vị trí còn lại</b></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>1</td>
|
| 110 |
-
<td>- Bề rộng mặt đường từ 3 m đến dưới 5m</td>
|
| 111 |
-
<td>18</td>
|
| 112 |
-
<td>1,10</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td>2</td>
|
| 116 |
-
<td>- Bề rộng mặt đường từ 2 m đến dưới 3m</td>
|
| 117 |
-
<td>16</td>
|
| 118 |
-
<td>1,15</td>
|
| 119 |
-
</tr>
|
| 120 |
-
<tr>
|
| 121 |
-
<td>3</td>
|
| 122 |
-
<td>- Bề rộng mặt đường dưới 2m</td>
|
| 123 |
-
<td>14</td>
|
| 124 |
-
<td>1,20</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td><b>9</b></td>
|
| 128 |
-
<td><b>XÃ TRIỆU HẢI:</b></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td><b>I</b></td>
|
| 134 |
-
<td><b>Đường liên xã (Huyện lộ)</b></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td>1</td>
|
| 140 |
-
<td>- Từ ranh giới xã Đại Kho đến hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B</td>
|
| 141 |
-
<td>95</td>
|
| 142 |
-
<td>1,10</td>
|
| 143 |
-
</tr>
|
| 144 |
-
<tr>
|
| 145 |
-
<td>2</td>
|
| 146 |
-
<td>- Từ hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B đến ngã ba đường vào Thác ĐaKala, thửa số 221(12)</td>
|
| 147 |
-
<td>110</td>
|
| 148 |
-
<td>1,10</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>3</td>
|
| 152 |
-
<td>- Từ ngã ba đường vào Thác ĐaKala, thửa số 223(12) đến ranh giới xã Đại Pal</td>
|
| 153 |
-
<td>90</td>
|
| 154 |
-
<td>1,00</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>4</td>
|
| 158 |
-
<td>- Từ ngã tư UBND xã Triệu Hải đến giáp xã Quảng Trị</td>
|
| 159 |
-
<td>95</td>
|
| 160 |
-
<td>1,00</td>
|
| 161 |
-
</tr>
|
| 162 |
-
</tbody>
|
| 163 |
-
</table>
|
| 164 |
-
</div>
|
| 165 |
-
<div data-bbox="891 958 919 975" data-label="Page-Footer">13</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/015eca4b9c7e4ee393807cae0bc40969.html
DELETED
|
@@ -1,56 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="129 102 865 892" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td rowspan="3">3</td>
|
| 5 |
-
<td rowspan="3">Thông<br/>tur</td>
|
| 6 |
-
<td rowspan="3">Số: 17/2010/TT-BVHTTDL<br/>ngày 31/12/2010 của Bộ<br/>trưởng Bộ VHTTDL quy<br/>định về điều kiện hoạt động<br/>của cơ sở thể thao tổ chức<br/>hoạt động mô tô nước trên<br/>biển</td>
|
| 7 |
-
<td>- Khoản 1 Điều<br/>4</td>
|
| 8 |
-
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 9 |
-
<td>01/7/2016</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>- Các khoản 1, 2<br/>và 3 Điều 9</td>
|
| 13 |
-
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 14 |
-
<td>01/7/2016</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>- Điểm d Khoản<br/>2 Điều 10</td>
|
| 18 |
-
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td rowspan="2">4</td>
|
| 23 |
-
<td rowspan="2">Thông<br/>tur</td>
|
| 24 |
-
<td rowspan="2">Số: 01/2011/TT-BVHTTDL<br/>ngày 06/01/2011 của Bộ<br/>trưởng Bộ VHTTDL quy<br/>định điều kiện hoạt động của<br/>cơ sở thể thao tổ chức hoạt<br/>động vũ đạo giải trí</td>
|
| 25 |
-
<td>- Khoản 3 Điều<br/>4</td>
|
| 26 |
-
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 27 |
-
<td>01/7/2016</td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>- Điều 6</td>
|
| 31 |
-
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 32 |
-
<td>01/7/2016</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td rowspan="3">5</td>
|
| 36 |
-
<td rowspan="3">Thông<br/>tur</td>
|
| 37 |
-
<td rowspan="3">Số: 02/2011/TT-BVHTTDL<br/>ngày 10/01/2011 của Bộ<br/>trưởng Bộ VHTTDL quy<br/>định về điều kiện hoạt động<br/>của cơ sở thể thao tổ chức<br/>hoạt động bơi, lặn</td>
|
| 38 |
-
<td>- Điểm b Khoản<br/>8 Điều 4</td>
|
| 39 |
-
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 40 |
-
<td>01/7/2016</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>- Khoản 10<br/>Điều 4</td>
|
| 44 |
-
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 45 |
-
<td>01/7/2016</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>- Gạch đầu dòng<br/>thứ nhất và gạch<br/>đầu dòng thứ ba<br/>Điểm a Khoản 1<br/>Điều 6</td>
|
| 49 |
-
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 50 |
-
<td>01/7/2016</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
</table>
|
| 53 |
-
</div>
|
| 54 |
-
<div data-bbox="825 892 865 918" data-label="Page-Footer">
|
| 55 |
-
<p>92</p>
|
| 56 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0172efef46d84ca7bf8bb49a59d07e5e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="134 67 903 148" data-label="Text"><p>Năng lực của đơn vị để xuất lập phương án chuyển đổi mô hình quản lý chợ được đánh giá bằng năng lực quản lý (đã quản lý ít nhất một chợ tương tự) hoặc năng lực tài chính (có vốn chủ sở hữu ít nhất bằng tổng tài sản còn lại của chợ theo sổ sách tại thời điểm gần nhất).</p></div><div data-bbox="134 149 901 191" data-label="Text"><p>- Báo cáo Hội đồng thẩm định cấp tỉnh phương án chuyển đổi chợ hạng 1 để Hội đồng thẩm định cấp tỉnh thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="134 191 903 252" data-label="Text"><p>- Thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án chuyển đổi mô hình quản lý chợ hạng 2, chợ hạng 3 trên địa bàn, sau khi lấy ý kiến thỏa thuận phương án của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="134 253 903 294" data-label="Text"><p>c) Triển khai tổ chức thực hiện phương án chuyển đổi chợ các hạng trên địa bàn theo phương án đã được phê duyệt:</p></div><div data-bbox="134 295 903 338" data-label="Text"><p>- Trình Hội đồng thẩm định cấp tỉnh thẩm định đề trình Ủy ban nhân dân tỉnh ra Quyết định công nhận doanh nghiệp hoặc hợp tác xã quản lý chợ hạng 1.</p></div><div data-bbox="134 338 903 380" data-label="Text"><p>- Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ra Quyết định công nhận doanh nghiệp hoặc hợp tác xã quản lý chợ hạng 2, hạng 3.</p></div><div data-bbox="134 381 903 460" data-label="Text"><p>d) Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai thực hiện chuyển đổi chợ hạng 3; tổng hợp kết quả thực hiện và các khó khăn vướng mắc (nếu có) phản ánh về Hội đồng thẩm định cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện để xem xét, giải quyết.</p></div><div data-bbox="186 461 764 483" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Nội dung kế hoạch và phương án chuyển đổi chợ.</b></h4></div><div data-bbox="134 483 904 601" data-label="Text"><p>1. Kế hoạch chuyển đổi mô hình quản lý chợ trên địa bàn huyện, thành phố bao gồm nội dung về thực trạng các chợ, thời gian chuyển đổi, phương thức chuyển đổi (giao, đầu thầu quản lý kinh doanh hoặc chuyển đổi mô hình quản lý kết hợp với đầu tư cải tạo, xây dựng lại chợ) đối với từng chợ trên địa bàn và phân công trách nhiệm, thời hạn triển khai tổ chức thực hiện của các tổ chức, đơn vị liên quan.</p></div><div data-bbox="186 602 721 625" data-label="Text"><p>2. Phương án chuyển đổi chợ, gồm có các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="134 625 906 764" data-label="Text"><p>a) Đánh giá hiện trạng chợ bao gồm: Hồ sơ pháp lý về thành lập chợ; hồ sơ về tài sản, quy mô xây dựng và nguồn vốn đầu tư xây dựng chợ; hồ sơ về đất đai; hồ sơ về công nợ; báo cáo quyết toán (hoặc báo cáo tài chính, sổ sách tài liệu thu chi) của chợ tại thời điểm chuyển đổi; tình hình hoạt động kinh doanh của chợ; danh sách của từng lao động thuộc Ban quản lý chợ, Tổ quản lý chợ tại thời điểm chuyển đổi và danh sách những người dự kiến chuyển sang doanh nghiệp hoặc hợp tác xã sau chuyển đổi chợ.</p></div><div data-bbox="134 765 906 806" data-label="Text"><p>b) Thực hiện kiểm kê, xác định lại giá trị toàn bộ tài sản, nguồn vốn đã đầu tư và công nợ của chợ tại thời điểm chuyển đổi.</p></div><div data-bbox="134 807 908 943" data-label="Text"><p>c) Phương án quản lý, kinh doanh, khai thác chợ gồm: Phương án quản lý và sử dụng đất đai; phương án bàn giao tài sản chợ; phương án quản lý và sử dụng tài sản chợ; phương án hoàn trả tài sản chợ do nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ ban đầu; phương án xử lý đối với công nợ tồn đọng của chợ tại thời điểm chuyển đổi; phương án quản lý chợ trong 3 năm sau chuyển đổi; chiến lược kinh doanh và quản lý chợ; phương án bố trí, sắp xếp, giải quyết lao động; dự kiến thời gian quản lý chợ; hình thức lựa chọn (đầu thầu hay giao</p></div><div data-bbox="891 949 904 964" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/0175748299814e0ea8ddc690bd9ed46c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="255 93 428 219" data-label="Image"><img alt="Seal of the People's Court of Phú Thọ province, Vietnam. The seal is circular with 'ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top and 'PHÚ THỌ' at the bottom. Inside the circle is a star and a landscape with a rising sun and a river."/></div><div data-bbox="254 110 800 170" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN VỊ CHỈ ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ</b><br/>(Quyết định số: 360 /QĐ-TTg ngày 16 tháng 3 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="257 211 796 294" data-label="List-Group"><hr/><ol><li>1. Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ;</li><li>2. Bệnh viện Đa khoa, Sở Y tế tỉnh Phú Thọ;</li><li>3. Nhân dân và cán bộ xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ./.</li></ol><hr/></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/018117ec9e5041d7ace9150765609597.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="227 129 869 186" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi gian lận, giả mạo để được hưởng hỗ trợ, ưu đãi của chính sách khuyến khích, thúc đẩy chuyển giao công nghệ.</p></div><div data-bbox="268 197 547 217" data-label="Text"><p>3. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="227 227 868 265" data-label="Text"><p>Buộc hoàn trả phần kinh phí đã được ưu đãi, hỗ trợ đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="267 275 867 295" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Vi phạm trong kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ</b></h4></div><div data-bbox="227 305 867 377" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ không đúng nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ đã được cấp.</p></div><div data-bbox="227 389 867 442" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ nhưng không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ.</p></div><div data-bbox="227 453 865 490" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Vi phạm trong việc lập và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng dịch vụ chuyển giao công nghệ</b></h4></div><div data-bbox="225 501 865 572" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi gian lận, lừa dối trong việc lập, thực hiện hợp đồng dịch vụ chuyển giao công nghệ.</p></div><div data-bbox="225 583 865 637" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="225 647 865 703" data-label="Text"><p>a) Gian lận, lừa dối trong việc lập hợp đồng chuyển giao công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ;</p></div><div data-bbox="225 713 863 768" data-label="Text"><p>b) Tiếp tục thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ mà hợp đồng đó đã có quyết định đình chỉ hoặc quyết định hủy bỏ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="225 779 863 817" data-label="Text"><p>c) Thực hiện những nội dung không đúng hoặc ngoài phạm vi Giấy phép chuyển giao công nghệ đã được cấp.</p></div><div data-bbox="265 827 519 847" data-label="Text"><p>3. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="225 857 863 895" data-label="Text"><p>Tước quyền sử dụng Giấy phép chuyển giao công nghệ từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="844 913 861 928" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/019a06cad22842ff9d088899ceeaef4e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="195 106 818 143" data-label="Text"><p>thương nhân theo biểu mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này, đồng thời chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu đã xác nhận.</p></div><div data-bbox="244 147 647 166" data-label="Text"><p>g) Hiệp hội Lương thực Việt Nam chịu trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="195 169 819 272" data-label="Text"><p>- Thông báo danh sách các thương nhân đã được Hiệp hội phân giao chi tiêu mua thóc, gạo tạm trữ cho Bộ Tài chính, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ở đồng bằng sông Cửu Long, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi thương nhân đóng trụ sở chính để các cơ quan này làm căn cứ xem xét xác nhận hoặc thẩm định hồ sơ hồ trợ lãi suất cho các thương nhân theo quy định.</p></div><div data-bbox="195 274 819 310" data-label="Text"><p>- Kiểm tra, giám sát việc tổ chức mua thóc, gạo tạm trữ cho các thương nhân theo đúng quy định tại Quyết định số 241/QĐ-TTg.</p></div><div data-bbox="244 315 507 333" data-label="Text"><p>2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="195 335 820 439" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra và thẩm định hồ sơ của Tổng công ty Lương thực miền Bắc và Tổng công ty Lương thực miền Nam theo đúng các quy định đã nêu tại Điều 3 Thông tư này; thực hiện cấp phát kinh phí hỗ trợ lãi suất vay ngân hàng để mua thóc, gạo tạm trữ theo Quyết định số 241/QĐ-TTg cho Tổng công ty đồng thời chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu thẩm định theo hồ sơ của hai Tổng công ty nêu trên.</p></div><div data-bbox="195 441 820 511" data-label="Text"><p>b) Tổng hợp kế hoạch kinh phí theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) để thực hiện cấp bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương nhằm thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay mua tạm trữ thóc, gạo.</p></div><div data-bbox="195 514 821 598" data-label="Text"><p>c) Kết thúc năm ngân sách, trên cơ sở báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng để mua tạm trữ thóc, gạo của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố), Bộ Tài chính thực hiện cấp bổ sung cho địa phương trong trường hợp thiếu nguồn kinh phí hoặc đề nghị địa phương hoàn trả ngân sách trung ương đối với kinh phí không sử dụng hết.</p></div><div data-bbox="195 601 821 654" data-label="Text"><p>d) Tổ chức kiểm tra sau tạm trữ đối với Tổng công ty Lương thực miền Bắc và Tổng công ty Lương thực miền Nam theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="195 658 822 710" data-label="Text"><p>đ) Tổng hợp kết quả kiểm tra sau tạm trữ của các Sở Tài chính; phối hợp với Sở Tài chính để thẩm tra việc kiểm tra sau tạm trữ của một số thương nhân theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="244 715 797 732" data-label="Text"><p>3. Thương nhân thực hiện việc mua tạm trữ thóc, gạo chịu trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="195 736 823 805" data-label="Text"><p>a) Thực hiện mua tạm trữ thóc, gạo theo chỉ đạo Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 241/QĐ-TTg với sự giám sát của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ở đồng bằng sông Cửu Long và Hiệp hội Lương thực Việt Nam.</p></div><div data-bbox="808 849 822 861" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/019b05210ce749d485c4a41a6944c54d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="203 134 847 172" data-label="Caption"><p><b>Bảng 4: Định mức sử dụng điện năng cho phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh</b></p></div><div data-bbox="225 181 814 251" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>Đối tượng danh mục</b></th><th><b>Đơn vị tính</b></th><th><b>Định mức</b></th></tr></thead><tbody><tr><td>Giường bệnh xá</td><td>KWh/1 giường bệnh/tháng</td><td>30</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="245 259 325 276" data-label="Section-Header"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="203 279 849 354" data-label="Text"><p>Định mức sử dụng điện năng cho phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh là mức điện năng (số KWh) quy định sử dụng trong một tháng quy về cho một giường bệnh và loại hình tổ chức phòng dịch để thực hiện các nội dung công việc bao gồm:</p></div><div data-bbox="203 355 849 560" data-label="List-Group"><ol><li>1. Sử dụng cho các thiết bị hoạt động để thực hiện việc chuẩn đoán, điều trị.</li><li>2. Sử dụng cho các thiết bị bảo đảm vô trùng, triệt khuẩn hoạt động.</li><li>3. Sử dụng cho các thiết bị hoạt động phục vụ nuôi dưỡng bệnh nhân và sinh hoạt của bệnh nhân đang điều trị tại cơ sở y tế trong lực lượng cơ yếu và Bệnh xá Ban Cơ yếu Chính phủ.</li><li>4. Các thiết bị hoạt động phục vụ cho công tác phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh theo nhiệm vụ, chương trình, nội dung được giao.</li><li>5. Bảo đảm cho nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu và các nhiệm vụ đột xuất khác.</li></ol></div><div data-bbox="830 901 849 917" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/01b68d0e094e4fc0b4e27d2c151adf5b.html
DELETED
|
@@ -1,206 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="112 86 141 219" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>DVT: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="140 81 905 911" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Số TT</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="2">Tên đường, đoạn đường</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="3">Giá đất</th>
|
| 11 |
-
</tr>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<th>Đất ở</th>
|
| 14 |
-
<th>Đất thương mại, dịch vụ</th>
|
| 15 |
-
<th>Đất sản xuất kinh doanh</th>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
</thead>
|
| 18 |
-
<tbody>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>3.4</td>
|
| 21 |
-
<td><b>Đường Bùi Long (Đoạn qua xã Đức Long)</b></td>
|
| 22 |
-
<td>650</td>
|
| 23 |
-
<td>390</td>
|
| 24 |
-
<td>325</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>3.5</td>
|
| 28 |
-
<td><b>Đường WB đi qua xã Đức Long (Hạ Long Lâm)</b></td>
|
| 29 |
-
<td>450</td>
|
| 30 |
-
<td>270</td>
|
| 31 |
-
<td>225</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>3.6</td>
|
| 35 |
-
<td><b>Các trục đường liên xã</b></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td>Đường WB ngõ ông Tào đến hết địa phận hành chính xã Đức Long</td>
|
| 43 |
-
<td>250</td>
|
| 44 |
-
<td>150</td>
|
| 45 |
-
<td>125</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td>Đường dự án Hạ Long đi Đức Lập</td>
|
| 50 |
-
<td>400</td>
|
| 51 |
-
<td>240</td>
|
| 52 |
-
<td>200</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td>Đường cứu hộ cứu nạn đoạn tiếp với dãy 2,3 QL8A đến TL 5</td>
|
| 57 |
-
<td>400</td>
|
| 58 |
-
<td>240</td>
|
| 59 |
-
<td>200</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td>Tiếp đó đến TL 28</td>
|
| 64 |
-
<td>300</td>
|
| 65 |
-
<td>180</td>
|
| 66 |
-
<td>150</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>3.7</td>
|
| 70 |
-
<td><b>Lộc Phúc</b></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td>Từ giáp đất anh Sơn đi Hội Quán</td>
|
| 78 |
-
<td>150</td>
|
| 79 |
-
<td>90</td>
|
| 80 |
-
<td>75</td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td>Từ quán bà Thái đến hết đất Hiến Đức</td>
|
| 85 |
-
<td>150</td>
|
| 86 |
-
<td>90</td>
|
| 87 |
-
<td>75</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>Từ giáp đất Thông Toàn đến hết đất Minh Trình</td>
|
| 92 |
-
<td>150</td>
|
| 93 |
-
<td>90</td>
|
| 94 |
-
<td>75</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td>Từ giáp đất Bùi Huyền đến hết đất Hợp Thuy</td>
|
| 99 |
-
<td>150</td>
|
| 100 |
-
<td>90</td>
|
| 101 |
-
<td>75</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td>Từ giáp đất Hồng Cúc đến hết đất anh Quyền</td>
|
| 106 |
-
<td>150</td>
|
| 107 |
-
<td>90</td>
|
| 108 |
-
<td>75</td>
|
| 109 |
-
</tr>
|
| 110 |
-
<tr>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td>Từ Hội Quán đến hết đất ông Đức</td>
|
| 113 |
-
<td>150</td>
|
| 114 |
-
<td>90</td>
|
| 115 |
-
<td>75</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td>Từ giáp đất Tân Nhị đến hết đất anh Quế</td>
|
| 120 |
-
<td>150</td>
|
| 121 |
-
<td>90</td>
|
| 122 |
-
<td>75</td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
<tr>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td>Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất bà Thành</td>
|
| 127 |
-
<td>150</td>
|
| 128 |
-
<td>90</td>
|
| 129 |
-
<td>75</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td>Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Linh Nghi</td>
|
| 134 |
-
<td>150</td>
|
| 135 |
-
<td>90</td>
|
| 136 |
-
<td>75</td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td>Từ đường xóm đến hết đất anh Hiệu</td>
|
| 141 |
-
<td>150</td>
|
| 142 |
-
<td>90</td>
|
| 143 |
-
<td>75</td>
|
| 144 |
-
</tr>
|
| 145 |
-
<tr>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td>Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Thái Mươi</td>
|
| 148 |
-
<td>150</td>
|
| 149 |
-
<td>90</td>
|
| 150 |
-
<td>75</td>
|
| 151 |
-
</tr>
|
| 152 |
-
<tr>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td>Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Tỉnh Hà</td>
|
| 155 |
-
<td>150</td>
|
| 156 |
-
<td>90</td>
|
| 157 |
-
<td>75</td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td>Các lô đất thuộc vùng quy hoạch dãy 2,3 đường Tỉnh lộ 5 khu vực C377 cũ</td>
|
| 162 |
-
<td>400</td>
|
| 163 |
-
<td>240</td>
|
| 164 |
-
<td>200</td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>3.8</td>
|
| 168 |
-
<td><b>Phường Thành</b></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
</tr>
|
| 173 |
-
<tr>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td>Từ Tỉnh lộ 5 đi Nghĩa trang xóm</td>
|
| 176 |
-
<td>150</td>
|
| 177 |
-
<td>90</td>
|
| 178 |
-
<td>75</td>
|
| 179 |
-
</tr>
|
| 180 |
-
<tr>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>Từ giáp đất ông Nhường đến hết đất Võ Lương</td>
|
| 183 |
-
<td>150</td>
|
| 184 |
-
<td>90</td>
|
| 185 |
-
<td>75</td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td>Từ giáp đất Cù Ngõ đến hết đất Lê Tử</td>
|
| 190 |
-
<td>150</td>
|
| 191 |
-
<td>90</td>
|
| 192 |
-
<td>75</td>
|
| 193 |
-
</tr>
|
| 194 |
-
<tr>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td>Từ giáp đất Trần Thịnh đến hết đất Võ Lương</td>
|
| 197 |
-
<td>150</td>
|
| 198 |
-
<td>90</td>
|
| 199 |
-
<td>75</td>
|
| 200 |
-
</tr>
|
| 201 |
-
</tbody>
|
| 202 |
-
</table>
|
| 203 |
-
</div>
|
| 204 |
-
<div data-bbox="938 63 958 86" data-label="Page-Footer">
|
| 205 |
-
<p>244</p>
|
| 206 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01f238757d524df6b2fedc7bd01c63da.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="162 80 928 119" data-label="Text"><p>2. Hướng dẫn trình tự, thủ tục và tổ chức thực hiện cơ chế khuyến khích lãi suất sau đầu tư theo quy định.</p></div><div data-bbox="162 125 928 200" data-label="Text"><p><b>Điều 20. Các Ngân hàng Chi nhánh Hà Tĩnh:</b> Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Chính sách Xã Hội tỉnh.</p></div><div data-bbox="162 203 928 278" data-label="Text"><p>1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tổng hợp nhu cầu vay vốn ưu đãi của các doanh nghiệp đầu tư xây dựng nhà ở xã hội hàng năm theo quy định; trình Ngân hàng Trung ương cấp tín dụng ưu đãi theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="162 281 928 320" data-label="Text"><p>2. Hướng dẫn trình tự, thủ tục và tổ chức thực hiện cơ chế khuyến khích cho các doanh nghiệp đầu tư xây dựng nhà ở xã hội vay ưu đãi theo Quy định này.</p></div><div data-bbox="221 325 608 345" data-label="Text"><p><b>Điều 21. Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh.</b></p></div><div data-bbox="162 348 928 386" data-label="Text"><p>1. Căn cứ kế hoạch đầu tư phát triển nhà ở xã hội hàng năm, Quỹ đầu tư phát triển đưa vào kế hoạch cho vay của Quỹ danh mục đầu tư nhà ở xã hội.</p></div><div data-bbox="221 389 851 409" data-label="Text"><p>2. Thực hiện hỗ trợ lãi suất sau đầu tư theo Quyết định của UBND tỉnh.</p></div><div data-bbox="221 413 746 435" data-label="Text"><p><b>Điều 22. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã.</b></p></div><div data-bbox="162 438 928 478" data-label="Text"><p>1. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 8, Điều 33 Thông tư số 08/2014/TT-BXD của Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="162 480 928 537" data-label="Text"><p>2. Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển đô thị theo thẩm quyền để đáp ứng nhu cầu phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="162 540 930 616" data-label="Text"><p>3. Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Lao động Thương binh và Xã hội và các đơn vị liên quan xây dựng quy định cụ thể, chi tiết một số tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội của tỉnh, trình UBND tỉnh quyết định.</p></div><div data-bbox="162 618 928 658" data-label="Text"><p>4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất ở cho các đối tượng theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="162 660 930 699" data-label="Text"><p>5. Tổ chức thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="162 701 930 739" data-label="Text"><p>6. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="162 741 930 780" data-label="Text"><p>7. Tổ chức phổ biến công khai rộng rãi các chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="208 786 594 807" data-label="Text"><p><b>Điều 23. UBND các xã, phường, thị trấn.</b></p></div><div data-bbox="162 811 930 850" data-label="Text"><p>1. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 8, Điều 33 Thông tư số 08/2014/TT-BXD của Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="162 852 930 891" data-label="Text"><p>2. Tổ chức phổ biến công khai rộng rãi các chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="897 900 927 918" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
chandra_raw/0223aec2dcdd4705a56f463b7bcff2ee.html
DELETED
|
@@ -1,70 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="148 56 836 77" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p>Phụ lục <b>BIỂU CỐC VẬN TẢI HÀNG HÓA ĐỐI VỚI HÀNG BẠC 1</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="71 77 920 118" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>theo Quyết định số <b>52</b> /2014/QĐ-UBND ngày <b>14</b> tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh<br/>Thừa Thiên Huế)</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="738 117 859 133" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>DVT: đồng/tấn</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="42 130 937 936" data-label="Table">
|
| 11 |
-
<table border="1">
|
| 12 |
-
<thead>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th>Số km</th>
|
| 15 |
-
<th>Đường loại 1</th>
|
| 16 |
-
<th>Đường loại 2</th>
|
| 17 |
-
<th>Đường loại 3</th>
|
| 18 |
-
<th>Đường loại 4</th>
|
| 19 |
-
<th>Đường loại 5</th>
|
| 20 |
-
<th>Đường loại >5</th>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
</thead>
|
| 23 |
-
<tbody>
|
| 24 |
-
<tr><td>1</td><td>13.265</td><td>15.786</td><td>23.205</td><td>33.647</td><td>48.788</td><td>58.546</td></tr>
|
| 25 |
-
<tr><td>2</td><td>7.343</td><td>8.739</td><td>12.846</td><td>18.626</td><td>27.008</td><td>32.409</td></tr>
|
| 26 |
-
<tr><td>3</td><td>5.282</td><td>6.286</td><td>9.241</td><td>13.399</td><td>19.428</td><td>23.314</td></tr>
|
| 27 |
-
<tr><td>4</td><td>4.323</td><td>5.144</td><td>7.562</td><td>10.965</td><td>15.900</td><td>19.080</td></tr>
|
| 28 |
-
<tr><td>5</td><td>3.790</td><td>4.510</td><td>6.630</td><td>9.613</td><td>13.940</td><td>16.727</td></tr>
|
| 29 |
-
<tr><td>6</td><td>3.425</td><td>4.076</td><td>5.992</td><td>8.688</td><td>12.598</td><td>15.117</td></tr>
|
| 30 |
-
<tr><td>7</td><td>3.158</td><td>3.758</td><td>5.524</td><td>8.009</td><td>11.613</td><td>13.936</td></tr>
|
| 31 |
-
<tr><td>8</td><td>2.949</td><td>3.509</td><td>5.159</td><td>7.480</td><td>10.847</td><td>13.016</td></tr>
|
| 32 |
-
<tr><td>9</td><td>2.779</td><td>3.307</td><td>4.861</td><td>7.048</td><td>10.219</td><td>12.263</td></tr>
|
| 33 |
-
<tr><td>10</td><td>2.639</td><td>3.140</td><td>4.616</td><td>6.693</td><td>9.705</td><td>11.646</td></tr>
|
| 34 |
-
<tr><td>11</td><td>2.518</td><td>2.996</td><td>4.405</td><td>6.387</td><td>9.261</td><td>11.113</td></tr>
|
| 35 |
-
<tr><td>12</td><td>2.407</td><td>2.864</td><td>4.210</td><td>6.105</td><td>8.852</td><td>10.622</td></tr>
|
| 36 |
-
<tr><td>13</td><td>2.293</td><td>2.729</td><td>4.011</td><td>5.816</td><td>8.433</td><td>10.120</td></tr>
|
| 37 |
-
<tr><td>14</td><td>2.189</td><td>2.605</td><td>3.829</td><td>5.552</td><td>8.050</td><td>9.660</td></tr>
|
| 38 |
-
<tr><td>15</td><td>2.092</td><td>2.489</td><td>3.659</td><td>5.305</td><td>7.693</td><td>9.231</td></tr>
|
| 39 |
-
<tr><td>16</td><td>2.004</td><td>2.385</td><td>3.506</td><td>5.083</td><td>7.371</td><td>8.845</td></tr>
|
| 40 |
-
<tr><td>17</td><td>1.942</td><td>2.311</td><td>3.398</td><td>4.927</td><td>7.144</td><td>8.573</td></tr>
|
| 41 |
-
<tr><td>18</td><td>1.893</td><td>2.252</td><td>3.311</td><td>4.801</td><td>6.961</td><td>8.353</td></tr>
|
| 42 |
-
<tr><td>19</td><td>1.838</td><td>2.187</td><td>3.216</td><td>4.663</td><td>6.761</td><td>8.113</td></tr>
|
| 43 |
-
<tr><td>20</td><td>1.777</td><td>2.114</td><td>3.108</td><td>4.506</td><td>6.534</td><td>7.841</td></tr>
|
| 44 |
-
<tr><td>21</td><td>1.706</td><td>2.030</td><td>2.983</td><td>4.326</td><td>6.273</td><td>7.527</td></tr>
|
| 45 |
-
<tr><td>22</td><td>1.639</td><td>1.951</td><td>2.867</td><td>4.158</td><td>6.029</td><td>7.235</td></tr>
|
| 46 |
-
<tr><td>23</td><td>1.580</td><td>1.880</td><td>2.764</td><td>4.008</td><td>5.811</td><td>6.973</td></tr>
|
| 47 |
-
<tr><td>24</td><td>1.528</td><td>1.818</td><td>2.673</td><td>3.875</td><td>5.619</td><td>6.743</td></tr>
|
| 48 |
-
<tr><td>25</td><td>1.478</td><td>1.759</td><td>2.586</td><td>3.749</td><td>5.436</td><td>6.524</td></tr>
|
| 49 |
-
<tr><td>26</td><td>1.431</td><td>1.703</td><td>2.503</td><td>3.629</td><td>5.262</td><td>6.315</td></tr>
|
| 50 |
-
<tr><td>27</td><td>1.383</td><td>1.646</td><td>2.420</td><td>3.509</td><td>5.088</td><td>6.106</td></tr>
|
| 51 |
-
<tr><td>28</td><td>1.336</td><td>1.590</td><td>2.337</td><td>3.389</td><td>4.914</td><td>5.896</td></tr>
|
| 52 |
-
<tr><td>29</td><td>1.291</td><td>1.536</td><td>2.258</td><td>3.275</td><td>4.748</td><td>5.698</td></tr>
|
| 53 |
-
<tr><td>30</td><td>1.251</td><td>1.488</td><td>2.188</td><td>3.172</td><td>4.600</td><td>5.520</td></tr>
|
| 54 |
-
<tr><td>31-35</td><td>1.213</td><td>1.443</td><td>2.122</td><td>3.076</td><td>4.461</td><td>5.353</td></tr>
|
| 55 |
-
<tr><td>36-40</td><td>1.180</td><td>1.404</td><td>2.064</td><td>2.992</td><td>4.339</td><td>5.206</td></tr>
|
| 56 |
-
<tr><td>41-45</td><td>1.154</td><td>1.373</td><td>2.018</td><td>2.926</td><td>4.243</td><td>5.091</td></tr>
|
| 57 |
-
<tr><td>46-50</td><td>1.130</td><td>1.345</td><td>1.977</td><td>2.866</td><td>4.156</td><td>4.987</td></tr>
|
| 58 |
-
<tr><td>51-55</td><td>1.109</td><td>1.319</td><td>1.939</td><td>2.812</td><td>4.077</td><td>4.893</td></tr>
|
| 59 |
-
<tr><td>56-60</td><td>1.090</td><td>1.297</td><td>1.906</td><td>2.764</td><td>4.008</td><td>4.809</td></tr>
|
| 60 |
-
<tr><td>61-65</td><td>1.073</td><td>1.277</td><td>1.877</td><td>2.722</td><td>3.947</td><td>4.736</td></tr>
|
| 61 |
-
<tr><td>66-70</td><td>1.073</td><td>1.277</td><td>1.877</td><td>2.722</td><td>3.947</td><td>4.736</td></tr>
|
| 62 |
-
<tr><td>71-75</td><td>1.059</td><td>1.260</td><td>1.852</td><td>2.686</td><td>3.894</td><td>4.673</td></tr>
|
| 63 |
-
<tr><td>76-80</td><td>1.059</td><td>1.260</td><td>1.852</td><td>2.686</td><td>3.894</td><td>4.673</td></tr>
|
| 64 |
-
<tr><td>81-85</td><td>1.047</td><td>1.246</td><td>1.832</td><td>2.656</td><td>3.851</td><td>4.621</td></tr>
|
| 65 |
-
<tr><td>86-90</td><td>1.047</td><td>1.246</td><td>1.832</td><td>2.656</td><td>3.851</td><td>4.621</td></tr>
|
| 66 |
-
<tr><td>91-100</td><td>1.038</td><td>1.235</td><td>1.815</td><td>2.632</td><td>3.816</td><td>4.579</td></tr>
|
| 67 |
-
<tr><td>>101 km</td><td>1.030</td><td>1.226</td><td>1.803</td><td>2.614</td><td>3.790</td><td>4.548</td></tr>
|
| 68 |
-
</tbody>
|
| 69 |
-
</table>
|
| 70 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02285a83f39948558a2ddd7d606517a6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="419 83 578 104" data-label="Section-Header"><h2><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></h2></div><div data-bbox="162 121 440 142" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></h3></div><div data-bbox="114 146 884 301" data-label="Text"><p>Quyết định này quy định đối tượng áp dụng, kinh phí thực hiện; nội dung, mức chi cho công tác áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội (sau đây gọi tắt là Trung tâm); các khoản đóng góp và chế độ miễn, giảm các khoản đóng góp; chế độ hỗ trợ trong thời gian chấp hành quyết định của người bị áp dụng biện pháp đưa vào trung tâm và người bị đưa vào lưu trú tạm thời tại trung tâm; nội dung, mức chi cho công tác tổ chức cai nghiện tại gia đình, cộng đồng; chế độ đóng góp và miễn giảm, hỗ trợ tiền thuốc cắt cơn nghiện ma túy.</p></div><div data-bbox="176 306 448 327" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></h3></div><div data-bbox="114 325 884 384" data-label="Text"><p>1. Trung tâm, các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để bảo đảm việc áp dụng, chấp hành biện pháp đưa vào Trung tâm; tham gia công tác cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng.</p></div><div data-bbox="114 384 884 423" data-label="Text"><p>2. Người bán đảm chưa thành niên bị đưa vào Trung tâm để chữa trị, cai nghiện bắt buộc.</p></div><div data-bbox="114 422 884 461" data-label="Text"><p>3. Người nghiện ma túy, người bán đảm chữa trị, cai nghiện bắt buộc tại Trung tâm.</p></div><div data-bbox="114 461 884 500" data-label="Text"><p>4. Người nghiện ma túy, người bán đảm chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm.</p></div><div data-bbox="114 500 884 538" data-label="Text"><p>5. Người nghiện ma túy từ đủ 12 tuổi trở lên bị bắt quá tang sử dụng trái phép chất ma túy mà không có nơi cư trú nhất định.</p></div><div data-bbox="114 538 884 595" data-label="Text"><p>6. Người bán đảm từ đủ 16 tuổi đến 55 tuổi bị bắt quá tang thực hiện hành vi bán đảm hoặc người bán đảm có tính chất thường xuyên mà không có nơi cư trú nhất định.</p></div><div data-bbox="176 595 840 615" data-label="Text"><p>7. Người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện tại gia đình và cộng đồng.</p></div><div data-bbox="114 619 882 658" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Nội dung, mức chi cho công tác áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm</b></h3></div><div data-bbox="114 662 882 737" data-label="Text"><p>Nội dung, mức chi và nguồn kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm và kinh phí chi cho công tác tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng áp dụng theo Điều 4 Mục 2 và Điều 8 Mục 3 Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH.</p></div><div data-bbox="176 750 453 770" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Các khoản đóng góp</b></h3></div><div data-bbox="114 778 882 852" data-label="Text"><p>1. Người bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm hoặc gia đình của người bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm có trách nhiệm đóng góp một phần tiền ăn với mức 15.000 đồng/người/ngày, trừ trường hợp được miễn, giảm theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Quyết định này.</p></div><div data-bbox="114 861 882 920" data-label="Text"><p>2. Người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm phải đóng góp toàn bộ chi phí trong thời gian ở Trung tâm (trừ trường hợp được miễn, giảm theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Quyết định này), gồm các khoản chi phí sau:</p></div><div data-bbox="856 957 877 973" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/022dd87e598c4775b660db699a1f7b17.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="203 85 874 273" data-label="Text"><p>a) Về mô hình tổ chức quản lý các công ty nông, lâm nghiệp: Trên cơ sở tổng kết, phân tích kết quả đạt được các mô hình tổ chức quản lý 10 năm qua để đưa ra nhiều loại hình cụ thể phù hợp với từng đối tượng sắp xếp, từng địa bàn, để các địa phương dễ áp dụng. Đối với các mô hình đã làm thí điểm, hoặc mô hình mới phát sinh trong thực tiễn cần tổng kết đánh giá, nếu tốt thì triển khai, nhân rộng. Việc thực hiện cổ phần hoá (công ty nông nghiệp, công ty lâm nghiệp), thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên phải đảm bảo nguyên tắc: Đất đai quản lý, sử dụng theo quy hoạch của địa phương, thực hiện thuê đất của Nhà nước, bảo đảm việc làm, thu nhập của người lao động (quyền lợi nghĩa vụ người lao động còn làm việc tại doanh nghiệp).</p></div><div data-bbox="203 278 868 316" data-label="Text"><p>b) Về cơ chế chính sách: Cần rà soát, bổ sung hoàn thiện hoặc ban hành mới các cơ chế chính sách, tập trung vào các nhóm sau:</p></div><div data-bbox="200 321 867 508" data-label="Text"><p>- Về đất đai: phải chú trọng cơ chế chính sách để sớm hoàn thành việc rà soát, cắm mốc trên thực địa, lập và phê duyệt quy hoạch sử dụng đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thực hiện thuê đất đối với đất dùng vào mục đích sản xuất kinh doanh; đảm bảo đủ nguồn kinh phí để các địa phương, các công ty hoàn thành nhiệm vụ nêu trên. Rà soát, đề xuất phương pháp tính giá tiền thuê đất đối với đất dùng vào mục đích sản xuất nông, lâm nghiệp của các đơn vị được thuê đất. Biện pháp xử lý các trường hợp sử dụng đất cho thuê, cho mượn, lấn chiếm, tranh chấp, hợp tác đầu tư, đất vi phạm trong giao khoán, đảm bảo linh hoạt, đúng pháp luật, không gây mất ổn định. Việc quản lý sử dụng đất đối với đất giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng.</p></div><div data-bbox="198 513 864 624" data-label="Text"><p>- Về tài nguyên rừng, đất lâm nghiệp: cần làm rõ cơ chế quản lý, bảo vệ, phát triển đối với rừng nghèo kiệt được chuyển đổi trồng rừng nguyên liệu, trồng cao su, nội dung quản lý rừng bền vững cụ thể để bảo vệ, phát triển rừng tốt hơn, tăng độ che phủ; cơ chế chính sách hỗ trợ việc chăm sóc, bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (mức hỗ trợ /1 ha rừng chăm sóc bảo vệ) để gắn người được giao chăm sóc bảo vệ với rừng.</p></div><div data-bbox="197 629 864 761" data-label="Text"><p>- Về tài chính, tín dụng: nghiên cứu việc cấp bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp, chính sách miễn giảm các loại thuế (thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng...), xử lý tài sản (vườn cây, rừng trồng) trên đất khi xử lý vấn đề đất đai, phương pháp xác định giá trị vườn cây, rừng trồng trên đất để cổ phần hoá, và hạch toán trong doanh nghiệp, xử lý tồn tại tài chính trong quá trình sắp xếp, bàn giao cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội không trực tiếp phục vụ sản xuất kinh doanh từ doanh nghiệp về cho địa phương quản lý, sử dụng.</p></div><div data-bbox="197 767 861 824" data-label="Text"><p>Trước mắt Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ giải quyết ngay việc hạch toán chi phí tiền lương, bảo vệ, chăm sóc rừng phòng hộ, rừng đặc dụng đối với trường hợp Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được giao cho công</p></div><div data-bbox="843 846 857 859" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02309f94bb5e4ea08b7837e03d6cad07.html
DELETED
|
@@ -1,80 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="448 128 557 148" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p>Phụ lục số 3</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="239 144 772 173" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p><b>PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN THAM KHẢO</b></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="252 165 765 194" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p><i>(Ban hành kèm theo Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 11)</i></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="229 224 794 251" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p>Bất động sản khảo sát:.....<sup>1</sup></p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="229 254 794 277" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p>Địa điểm của bất động sản: .....</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="229 280 794 303" data-label="Text">
|
| 17 |
-
<p>I. Văn bản pháp lý bất động sản: .....</p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="203 298 832 849" data-label="Table">
|
| 20 |
-
<table border="1">
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>1</td>
|
| 23 |
-
<td>Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất</td>
|
| 24 |
-
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>2</td>
|
| 28 |
-
<td>Giấy chứng nhận nguồn gốc bất động sản (trường hợp chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)</td>
|
| 29 |
-
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>a</td>
|
| 33 |
-
<td>Quyết định giao, cấp đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất ở do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.</td>
|
| 34 |
-
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>b</td>
|
| 38 |
-
<td>Quyết định phân nhà, phân đất của thủ trưởng cơ quan đơn vị.</td>
|
| 39 |
-
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>c</td>
|
| 43 |
-
<td>Hợp đồng mua nhà của các đơn vị có tư cách pháp nhân được cơ quan có thẩm quyền giao đất làm nhà bán.</td>
|
| 44 |
-
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>d</td>
|
| 48 |
-
<td>Các giấy tờ về đất ở do cơ quan có thẩm quyền của chế độ cũ cấp.</td>
|
| 49 |
-
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>e</td>
|
| 53 |
-
<td>Khác .....</td>
|
| 54 |
-
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>3</td>
|
| 58 |
-
<td>Trường hợp chủ bất động sản có các giấy tờ kể trên nhưng không đúng tên chủ đang sử dụng thì phải có các giấy tờ kèm theo chứng minh</td>
|
| 59 |
-
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>a</td>
|
| 63 |
-
<td>Giấy tờ mua bán nhà</td>
|
| 64 |
-
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>b</td>
|
| 68 |
-
<td>Giấy tờ thừa kế, chia, tặng bất động sản</td>
|
| 69 |
-
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>c</td>
|
| 73 |
-
<td>Khác .....</td>
|
| 74 |
-
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
</table>
|
| 77 |
-
</div>
|
| 78 |
-
<div data-bbox="189 895 858 928" data-label="Footnote">
|
| 79 |
-
<p><sup>1</sup> Nếu loại bất động sản tiến hành khảo sát: căn hộ chung cư, biệt thự đơn lập, nhà ở liền kề mặt phố, cửa hàng hoặc các loại bất động sản khác</p>
|
| 80 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02481808261442e8ae1dd177fc5a3d2b.html
DELETED
|
@@ -1,249 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="228 126 841 163" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 14</b><br/>
|
| 3 |
-
<b>BIỂU THỐNG XẾ TRÚ LƯỢNG RỪNG HUYỆN NGHĨA HÀNH</b></p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="243 165 823 202" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p style="text-align: center;">(Kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 05/12/2013<br/>
|
| 7 |
-
của UBND tỉnh Quảng Ngãi)</p>
|
| 8 |
-
</div>
|
| 9 |
-
<div data-bbox="338 127 521 256" data-label="Image">
|
| 10 |
-
<img alt="Official seal of the People's Council of Nghĩa Hành District, Quang Ngai Province, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'DÂN TỰ QUẢN LÝ' and 'HUYỆN NGHĨA HÀNH'."/>
|
| 11 |
-
</div>
|
| 12 |
-
<div data-bbox="791 209 927 224" data-label="Text">
|
| 13 |
-
<p style="text-align: right;">Đơn vị tính: m3</p>
|
| 14 |
-
</div>
|
| 15 |
-
<div data-bbox="103 224 961 836" data-label="Table">
|
| 16 |
-
<table border="1">
|
| 17 |
-
<thead>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th rowspan="2">Loại đất, loại rừng</th>
|
| 20 |
-
<th rowspan="2">* Tổng cộng</th>
|
| 21 |
-
<th colspan="3">Thuộc 3 loại rừng</th>
|
| 22 |
-
<th rowspan="2">Ngoài 3 loại rừng</th>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<th>Tổng cộng</th>
|
| 26 |
-
<th>Phòng hộ</th>
|
| 27 |
-
<th>Sản xuất</th>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
</thead>
|
| 30 |
-
<tbody>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td><b>TỔNG CỘNG</b></td>
|
| 33 |
-
<td><b>619.484</b></td>
|
| 34 |
-
<td><b>534.711</b></td>
|
| 35 |
-
<td><b>22.060</b></td>
|
| 36 |
-
<td><b>512.651</b></td>
|
| 37 |
-
<td><b>84.773</b></td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td><i>A. Rừng tự nhiên</i></td>
|
| 41 |
-
<td><i>133.115</i></td>
|
| 42 |
-
<td><i>133.115</i></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td><i>133.115</i></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>1. Rừng gỗ</td>
|
| 49 |
-
<td>133.115</td>
|
| 50 |
-
<td>133.115</td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td>133.115</td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td>- Giàu</td>
|
| 57 |
-
<td>85.618</td>
|
| 58 |
-
<td>85.618</td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td>85.618</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>- Trung bình</td>
|
| 65 |
-
<td>27.235</td>
|
| 66 |
-
<td>27.235</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>27.235</td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>- Nghèo</td>
|
| 73 |
-
<td>20.262</td>
|
| 74 |
-
<td>20.262</td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td>20.262</td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td>- Phục hồi</td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>2. Rừng tre nứa</td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>- Tre luông</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td>- Nứa</td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>- Vâu</td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>- Lô ô</td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>- Tre nứa khác</td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>3. Rừng hỗn giao Gỗ+Tre nứa</td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>- Gỗ là chính</td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>- Tre nứa là chính</td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>4. Rừng ngập mặn, phèn</td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td>- Tràm</td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
</tr>
|
| 175 |
-
<tr>
|
| 176 |
-
<td>- Đước</td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
</tr>
|
| 183 |
-
<tr>
|
| 184 |
-
<td>- Ngập mặn, phèn khác</td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
</tr>
|
| 191 |
-
<tr>
|
| 192 |
-
<td>5. Rừng trên núi đá</td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td><i>B. Rừng trồng</i></td>
|
| 201 |
-
<td><i>486.369</i></td>
|
| 202 |
-
<td><i>401.596</i></td>
|
| 203 |
-
<td><i>22.060</i></td>
|
| 204 |
-
<td><i>379.536</i></td>
|
| 205 |
-
<td><i>84.773</i></td>
|
| 206 |
-
</tr>
|
| 207 |
-
<tr>
|
| 208 |
-
<td>1. RT có trữ lượng</td>
|
| 209 |
-
<td>486.369</td>
|
| 210 |
-
<td>401.596</td>
|
| 211 |
-
<td>22.060</td>
|
| 212 |
-
<td>379.536</td>
|
| 213 |
-
<td>84.773</td>
|
| 214 |
-
</tr>
|
| 215 |
-
<tr>
|
| 216 |
-
<td>2. RT chưa có tr.lượng</td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
</tr>
|
| 223 |
-
<tr>
|
| 224 |
-
<td>3. RT là tre luông</td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
<td></td>
|
| 227 |
-
<td></td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
</tr>
|
| 231 |
-
<tr>
|
| 232 |
-
<td>4. RT là cây ngập mặn, phèn</td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
</tr>
|
| 239 |
-
<tr>
|
| 240 |
-
<td><i>C. RT cây công nghiệp và đặc sản</i></td>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
<td></td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
</tr>
|
| 247 |
-
</tbody>
|
| 248 |
-
</table>
|
| 249 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0251e5fd6ea84a808fa854486ce47ded.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,65 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="240 116 495 842" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">CÔNG VIỆC</th>
|
| 7 |
+
<th colspan="2">MỨC HAO PHÍ NHÂN CÔNG</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<th>SỐ CÔNG (C)</th>
|
| 11 |
+
<th>BẬC THỢ</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
</thead>
|
| 14 |
+
<tbody>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td>Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cắt đặt thiết bị đúng nơi quy định</td>
|
| 18 |
+
<td>0.6</td>
|
| 19 |
+
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td>Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào bản kết quả bảo dưỡng, ký tên và báo cáo người phụ trách</td>
|
| 24 |
+
<td>0.2</td>
|
| 25 |
+
<td>KSVKL 3/5</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td><b>Tổng cộng</b></td>
|
| 30 |
+
<td><b>17.7</b></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
</tbody>
|
| 34 |
+
</table>
|
| 35 |
+
</div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="502 119 526 513" data-label="Text">
|
| 37 |
+
<p>Định mức bảo dưỡng thiết bị quang và camera giám sát tại trạm camera</p>
|
| 38 |
+
</div>
|
| 39 |
+
<div data-bbox="679 732 704 842" data-label="Text">
|
| 40 |
+
<p><b>Hao phí lao động:</b></p>
|
| 41 |
+
</div>
|
| 42 |
+
<div data-bbox="677 205 703 267" data-label="Text">
|
| 43 |
+
<p><b>17.7 công</b></p>
|
| 44 |
+
</div>
|
| 45 |
+
<div data-bbox="707 639 734 842" data-label="Text">
|
| 46 |
+
<p><b>Kiểm soát viên không lưu bậc 3/5:</b></p>
|
| 47 |
+
</div>
|
| 48 |
+
<div data-bbox="707 205 732 267" data-label="Text">
|
| 49 |
+
<p><b>12.2 công</b></p>
|
| 50 |
+
</div>
|
| 51 |
+
<div data-bbox="736 639 761 842" data-label="Text">
|
| 52 |
+
<p><b>Kiểm soát viên không lưu bậc 1/5:</b></p>
|
| 53 |
+
</div>
|
| 54 |
+
<div data-bbox="736 205 760 261" data-label="Text">
|
| 55 |
+
<p><b>5.5 công</b></p>
|
| 56 |
+
</div>
|
| 57 |
+
<div data-bbox="764 543 791 842" data-label="Text">
|
| 58 |
+
<p>Vật tư dùng bảo dưỡng = 10% chi phí nhân công tổng</p>
|
| 59 |
+
</div>
|
| 60 |
+
<div data-bbox="792 106 839 877" data-label="Text">
|
| 61 |
+
<p>(Vật tư thay thế gồm: Giấy A4, Acetol, thuốc, nhựa thông, băng dính, nep rút, Silicone, cao su non, RP7, giấy nhám, mỡ bò giẻ lau, chổi lông)</p>
|
| 62 |
+
</div>
|
| 63 |
+
<div data-bbox="839 106 863 129" data-label="Page-Footer">
|
| 64 |
+
<p>15</p>
|
| 65 |
+
</div>
|
chandra_raw/0262697a66234a44b53a9f3b092757d9.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="208 114 846 176" data-label="Text"><p>4. Có quyền khiếu nại, tố cáo khi nội dung dịch vụ nhận được không đúng với nội dung dịch vụ mà tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động đã công bố, thỏa thuận.</p></div><div data-bbox="375 191 678 226" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương IV<br/>TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG</b></h2></div><div data-bbox="248 250 729 269" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 31. Nguyên tắc quản lý trò chơi điện tử trên mạng</b></h3></div><div data-bbox="250 281 690 301" data-label="Text"><p>1. Trò chơi điện tử trên mạng được phân loại như sau:</p></div><div data-bbox="248 310 817 333" data-label="Text"><p>a) Phân loại theo phương thức cung cấp và sử dụng dịch vụ, bao gồm:</p></div><div data-bbox="208 341 846 400" data-label="Text"><p>- Trò chơi điện tử có sự tương tác giữa nhiều người chơi với nhau đồng thời thông qua hệ thống máy chủ trò chơi của doanh nghiệp (gọi tắt là trò chơi G1);</p></div><div data-bbox="208 410 846 450" data-label="Text"><p>- Trò chơi điện tử chỉ có sự tương tác giữa người chơi với hệ thống máy chủ trò chơi của doanh nghiệp (gọi tắt là trò chơi G2);</p></div><div data-bbox="208 460 846 517" data-label="Text"><p>- Trò chơi điện tử có sự tương tác giữa nhiều người chơi với nhau nhưng không có sự tương tác giữa người chơi với hệ thống máy chủ trò chơi của doanh nghiệp (gọi tắt là trò chơi G3);</p></div><div data-bbox="208 528 846 585" data-label="Text"><p>- Trò chơi điện tử được tải về qua mạng, không có sự tương tác giữa người chơi với nhau và giữa người chơi với hệ thống máy chủ trò chơi của doanh nghiệp (gọi tắt là trò chơi G4).</p></div><div data-bbox="208 596 846 652" data-label="Text"><p>b) Phân loại theo độ tuổi của người chơi phù hợp với nội dung và kịch bản trò chơi. Bộ Thông tin và Truyền thông quy định cụ thể về phân loại trò chơi theo độ tuổi người chơi.</p></div><div data-bbox="208 664 846 721" data-label="Text"><p>2. Doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ trò chơi G1 khi có Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử và Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản đối với từng trò chơi điện tử do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.</p></div><div data-bbox="208 732 846 789" data-label="Text"><p>3. Doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ trò chơi G2, G3, G4 khi có Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử và thông báo cung cấp dịch vụ đối với từng trò chơi điện tử.</p></div><div data-bbox="208 800 846 876" data-label="Text"><p>4. Tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng cho người sử dụng tại Việt Nam phải thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Việt Nam để thực hiện cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng theo quy định tại Nghị định này và quy định về đầu tư nước ngoài.</p></div><div data-bbox="816 895 846 911" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
chandra_raw/0271de85107842bea02a9d2f4fccb25d.html
DELETED
|
@@ -1,39 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="100 34 434 57" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>QCVN 01 - 181 : 2014/BNNPTNT</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="112 92 404 251" data-label="Image">
|
| 5 |
-
<img alt="Micrograph showing a soil sample with fungal structures, likely S. endobioticum, appearing as small, bright spots against a dark background."/>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="121 270 457 365" data-label="Caption">
|
| 8 |
-
<p>Hình 3: U sũng do nấm <i>S. endobioticum</i> dưới mặt đất giai đoạn chưa thành thực<br/>(Nguồn: Plant Health & Environment Lab)</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="479 67 824 228" data-label="Image">
|
| 11 |
-
<img alt="Micrograph showing a soil sample with fungal structures, likely S. endobioticum, appearing as bright, irregular patches against a dark background."/>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="483 247 832 307" data-label="Caption">
|
| 14 |
-
<p>Hình 4: U sũng do nấm <i>S. endobioticum</i> trên củ đã thành thực<br/>(Nguồn: Defra)</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="108 384 748 412" data-label="Section-Header">
|
| 17 |
-
<h4>4. Đặc điểm hình thái bào tử nấm <i>Synchytrium endobioticum</i></h4>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="109 402 861 542" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>Bào tử đồng có vách dày màu vàng nâu ở trong mô cây. Bào tử gần như chiếm hết tế bào kí chủ. Bào tử có 3 lớp vách, vách dày bên ngoài của bào tử có dạng nhân (nếu nhìn trên bề mặt), có độ dày không đồng đều và có các đỉnh góc cạnh khá rõ ràng. Bào tử đồng có đường kính từ 25-75µm (trung bình là 50µm). Các góc cạnh rõ ràng ở vách ngoài là đặc điểm chính để giám định nấm <i>Synchytrium endobioticum</i> phân biệt bào tử nấm với các cấu trúc hoặc vi sinh vật khác nằm trong u sũng hoặc trong đất.</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="113 534 863 620" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>Bào tử mùa hè có kích thước tương tự như bào tử đồng nhưng trong suốt và có vách ngắn mỏng. Các bào tử này thường không xuất hiện ở các u trường thành. Chúng không có các đỉnh góc cạnh đặc trưng như bào tử đồng và loại bào tử này không sử dụng để giám định bằng hình thái.</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="153 660 444 817" data-label="Image">
|
| 26 |
-
<img alt="Micrograph showing a soil sample with fungal structures, likely S. endobioticum, appearing as small, bright spots against a dark background."/>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="198 840 405 901" data-label="Caption">
|
| 29 |
-
<p>Hình 5: Bào tử đồng <i>S. endobioticum</i><br/>(Nguồn: EPPO, 2012)</p>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="524 655 803 820" data-label="Image">
|
| 32 |
-
<img alt="Micrograph showing a soil sample with fungal structures, likely S. endobioticum, appearing as a large, dark, irregular mass against a lighter background."/>
|
| 33 |
-
</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="489 841 849 906" data-label="Caption">
|
| 35 |
-
<p>Hình 6: Bào tử đồng <i>S. endobioticum</i> bất hoạt<br/>(Nguồn: EPPO, 2012)</p>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="820 910 920 960" data-label="Page-Footer">
|
| 38 |
-
<p>8</p>
|
| 39 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02a54321ac47453c9176a10b22aa0ca8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="212 90 454 105" data-label="Section-Header"><h2>QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT</h2></div><div data-bbox="212 127 873 161" data-label="Text"><p>tuần dương ham thì chiều dài tàu được đo như trên hoặc bằng 96% chiều dài đường nước thiết kế lớn nhất, lấy giá trị nào lớn hơn.</p></div><div data-bbox="212 166 873 232" data-label="Text"><p>1.3.15. Chiều rộng tàu (B): Là khoảng cách nằm ngang tính bằng mét, đo từ mép ngoài của sườn mạn bên này đến mép ngoài sườn mạn bên kia (hoặc phía ngoài ván võ mạn bên này đến phía ngoài ván võ mạn bên kia - đối với tàu vỏ gỗ), tại vị trí rộng nhất của thân tàu.</p></div><div data-bbox="212 237 576 255" data-label="Text"><p>1.3.16. Vùng được phép hoạt động của tàu</p></div><div data-bbox="212 261 871 295" data-label="Text"><p>1.3.16.1. Vùng hoạt động hạn chế III: Là vùng biển hạn chế cách xa bờ hoặc nơi trú ẩn không quá 20 hải lý.</p></div><div data-bbox="212 300 871 334" data-label="Text"><p>1.3.16.2. Vùng hoạt động hạn chế II: Là vùng biển hạn chế cách xa bờ hoặc nơi trú ẩn không quá 50 hải lý.</p></div><div data-bbox="212 339 871 373" data-label="Text"><p>1.3.16.3. Vùng hoạt động hạn chế I: Là vùng biển hạn chế cách xa bờ hoặc nơi trú ẩn không quá 200 hải lý.</p></div><div data-bbox="210 378 871 412" data-label="Text"><p>1.3.16.4. Vùng hoạt động không hạn chế : Là vùng biển không hạn chế tâm hoạt động của tàu.</p></div><div data-bbox="416 439 666 457" data-label="Section-Header"><h2>II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT</h2></div><div data-bbox="210 464 411 480" data-label="Section-Header"><h3>2.1. Giám sát kỹ thuật</h3></div><div data-bbox="210 486 411 503" data-label="Section-Header"><h4>2.1.1. Quy định chung</h4></div><div data-bbox="210 509 507 525" data-label="Section-Header"><h5>2.1.1.1. Nội dung giám sát kỹ thuật</h5></div><div data-bbox="262 530 775 547" data-label="Text"><p>2.1.1.1.1. Thẩm định các hồ sơ thiết kế trang thiết bị an toàn;</p></div><div data-bbox="262 548 676 564" data-label="Text"><p>2.1.1.1.2. Giám sát chế tạo trang thiết bị an toàn;</p></div><div data-bbox="210 563 871 596" data-label="Text"><p>2.1.1.1.3. Kiểm tra trang thiết bị an toàn trên các tàu đóng mới và đang khai thác.</p></div><div data-bbox="210 602 871 635" data-label="Text"><p>2.1.1.2. Phương pháp cơ bản để giám sát: Là kiểm tra chọn lọc, trong trường hợp áp dụng qui định khác phải được Đăng kiểm chấp thuận.</p></div><div data-bbox="210 641 871 691" data-label="Text"><p>2.1.1.3. Để thực hiện công tác giám sát, các cơ sở chế tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, khai thác phải đảm bảo điều kiện cho Đăng kiểm tiến hành kiểm tra, thử nghiệm sản phẩm theo quy định.</p></div><div data-bbox="210 696 873 746" data-label="Text"><p>2.1.1.4. Tất cả những sửa đổi có liên quan đến vật liệu, kết cấu, cách lắp đặt trang thiết bị do cơ sở chế tạo tiến hành phải được Đăng kiểm chấp thuận trước khi thực hiện.</p></div><div data-bbox="210 752 873 802" data-label="Text"><p>2.1.1.5. Đăng kiểm có thể từ chối tiến hành giám sát nếu cơ sở chế tạo vi phạm tiêu chuẩn một cách hệ thống các yêu cầu của Quy chuẩn này cũng như vi phạm hợp đồng giám sát với đăng kiểm.</p></div><div data-bbox="210 808 873 857" data-label="Text"><p>2.1.1.6. Trong trường hợp phát hiện thấy vật liệu hay trang thiết bị có khiếm khuyết, tuy đã được cấp giấy chứng nhận, Đăng kiểm vẫn có thể hủy giấy chứng nhận đã cấp.</p></div><div data-bbox="835 835 895 865" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature" data-bbox="835 835 895 865"/></div><div data-bbox="533 909 549 924" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/02b493df6d634fff82b4dad7d86fb385.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,52 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="116 55 916 915" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>Khu nuôi trồng thủy sản</td>
|
| 5 |
+
<td>BL14</td>
|
| 6 |
+
<td>Thu nhận các vực nước mặt nuôi trồng thủy sản nằm tách khỏi khu dân cư có diện tích từ 35.000m<sup>2</sup> trở lên.</td>
|
| 7 |
+
</tr>
|
| 8 |
+
<tr>
|
| 9 |
+
<td>Nhà thi đấu</td>
|
| 10 |
+
<td>BM03</td>
|
| 11 |
+
<td>Thu nhận các nhà thi đấu, trung tâm thể thao, cung thể thao theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td>Sân golf</td>
|
| 15 |
+
<td>BM04</td>
|
| 16 |
+
<td>Thu nhận các sân golf theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>Sân vận động</td>
|
| 20 |
+
<td>BM05</td>
|
| 21 |
+
<td>Thu nhận các sân vận động phục vụ các hoạt động thể dục thể thao ngoài trời, có tên gọi hoặc có tính chất định hướng. Tham chiếu theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>Bưu điện</td>
|
| 25 |
+
<td>BN02</td>
|
| 26 |
+
<td>Thu nhận các bưu cục cấp 1, cấp 2, cấp 3 và bưu điện văn hóa xã tham chiếu theo danh mục công bố mới nhất của ngành bưu điện các cấp.</td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>Chợ</td>
|
| 30 |
+
<td>BN03</td>
|
| 31 |
+
<td>Thu nhận các chợ thuộc danh mục quản lý tại địa phương như: chợ đầu mối, chợ nổi tiếng, chợ được quy hoạch hoặc có tính đại diện cho một khu vực dân cư. Tham chiếu theo danh mục quản lý hệ thống chợ của cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>Khách sạn</td>
|
| 35 |
+
<td>BN04</td>
|
| 36 |
+
<td>Thu nhận các khách sạn được xếp hạng hoặc nhà khách, nhà nghỉ của cơ quan hành chính cấp tỉnh trở lên, các ngành, các tổ chức xã hội có đăng ký dịch vụ lưu trú. Tham chiếu theo danh mục quản lý các cơ sở dịch vụ lưu trú mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>Ngân hàng</td>
|
| 40 |
+
<td>BN05</td>
|
| 41 |
+
<td>Thu nhận trụ sở ngân hàng nhà nước, thương mại tại các tỉnh và các sở, phòng, chi nhánh giao dịch trực thuộc. Tham chiếu theo danh mục quản lý các cơ sở tín dụng mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>Siêu thị</td>
|
| 45 |
+
<td>BN06</td>
|
| 46 |
+
<td>Thu nhận các siêu thị lớn có đồ hình nhà, khuôn viên độc lập theo kết quả điều tra thực địa. Tham chiếu theo danh mục quản lý cơ sở dịch vụ thương mại mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
</table>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="515 941 556 960" data-label="Page-Footer">
|
| 51 |
+
<p>119</p>
|
| 52 |
+
</div>
|
chandra_raw/02cfca3c329640d2a84504e372917fa2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,61 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="118 81 853 940" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>533</td>
|
| 5 |
+
<td>3808.10</td>
|
| 6 |
+
<td>(1g/kg), (1g/l), (0.1g/kg),<br/>Emamectin benzoate 10g/l<br/>(48g/kg), (98g/kg), (25g/l)<br/>+ Matrine 2g/l (2g/kg),<br/>(2g/kg), (2g/l)</td>
|
| 7 |
+
<td>Rholam Super<br/>12EC, 50SG, 100WG,<br/>27EC</td>
|
| 8 |
+
<td><b>61WG, 120WG:</b> râu lưng trắng/lúa<br/><br/><b>12EC:</b> sấu cuốn lá, bộ trỉ/lúa; râu xanh, bộ cánh to, nhện đỏ/ chẻ; sấu to/ búp cái; sấu đực quả, bộ xít/ vãi; nhện đỏ/ hoa hồng; bộ trỉ/ đực chuột; râu chổng cánh/ cam<br/><b>27EC:</b> nhện giế/lúa; sấu to/búp cái<br/><b>50SG:</b> sấu đực bẹ; bộ xít/ lúa; bộ cánh to, bộ xít muối, nhện đỏ/ chẻ; sấu to/ cái xanh; bộ trỉ/ đực hầu; sấu vể búa/ cam; sấu xanh da láng/ nhơ; sấu khoang/ lạc; râu bóng/ xoài; sấu đực gần lá/ vãi<br/><b>100WG:</b> Sấu cuốn lá/lúa, sấu khoang/lạc</td>
|
| 9 |
+
<td>Công ty CP nông dụng<br/>Nhật Việt</td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>534</td>
|
| 13 |
+
<td>3808.10</td>
|
| 14 |
+
<td>Emamectin benzoate 22g/l<br/>(42g/l), (60g/l) + Matrine<br/>4g/l (4g/l) (4g/l)</td>
|
| 15 |
+
<td>Bạch tượng<br/>26EC, 46EC, 64EC</td>
|
| 16 |
+
<td><b>26EC:</b> Sấu cuốn lá, râu nâu lúa<br/><b>46EC:</b> râu nâu/ lúa, sấu cuốn lá<br/><b>64EC:</b> râu nâu, sấu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung/nhân</td>
|
| 17 |
+
<td>Công ty TNHH - TM<br/>Nông Phát</td>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>535</td>
|
| 21 |
+
<td>3808.10</td>
|
| 22 |
+
<td>Emamectin benzoate 24<br/>g/l + Matrine 1 g/l</td>
|
| 23 |
+
<td>Dolagan 25EC</td>
|
| 24 |
+
<td>Sấu cuốn lá/lúa, sấu to/ búp cái, sấu vể búa/ cam, bộ cánh to, râu xanh, nhện đỏ/chẻ</td>
|
| 25 |
+
<td>Công ty CP ND Quốc tế<br/>Nhật Bản</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>536</td>
|
| 29 |
+
<td>3808.10</td>
|
| 30 |
+
<td>Emamectin benzoate<br/>95g/kg + Matrine 5g/kg</td>
|
| 31 |
+
<td>K54 100WG</td>
|
| 32 |
+
<td>Sấu cuốn lá/ lúa</td>
|
| 33 |
+
<td>Công ty TNHH TM DV<br/>Tân Hưng</td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>537</td>
|
| 37 |
+
<td>3808.10</td>
|
| 38 |
+
<td>Emamectin benzoate<br/>29.5g/l (35.5g/kg),<br/>(49g/l), (49g/kg) +<br/>Matriine 0.5g/l (0.5g/kg),<br/>(1g/l), (1g/kg)</td>
|
| 39 |
+
<td>Pro-sure 100WG<br/><br/>Techtimex<br/>30EC, 36WG, 50EC,<br/>50WG</td>
|
| 40 |
+
<td>Sấu cuốn lá/lúa<br/><br/>Sấu cuốn lá/ lúa</td>
|
| 41 |
+
<td>Công ty CP Nông Việt<br/><br/>Công ty CP Khoa học Công<br/>nghệ Châu Mỹ</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>538</td>
|
| 45 |
+
<td>3808.10</td>
|
| 46 |
+
<td>Emamectin benzoate 0.4%<br/>(4g/l), (4g/l) +<br/>Monosulfat 19.6%<br/>(392g/l), (392g/l)</td>
|
| 47 |
+
<td>Map Go<br/>20ME, 39.6SL,<br/>39.6ME</td>
|
| 48 |
+
<td><b>20ME:</b> sấu cuốn lá/ lúa, nhện/sân<br/><b>39.6SL:</b> nhện đỏ, sấu vể búa/ cam; sấu cuốn lá, sấu đực thân, râu nâu, nhện giế/ lúa; sấu xanh da láng/ lạc; rệp sáp/cà phê; bộ trỉ/ đực hầu; râu bóng/xoài<br/><b>39.6ME:</b> sấu cuốn lá, nhện giế/ lúa</td>
|
| 49 |
+
<td>Map Pacific Pte Ltd</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>539</td>
|
| 53 |
+
<td>3808.10</td>
|
| 54 |
+
<td>Emamectin benzoate 5 g/l<br/>+ Petroleum oil 245g/l</td>
|
| 55 |
+
<td>Eska<br/>250EC</td>
|
| 56 |
+
<td>sấu cuốn lá, bộ xít dài, sấu đực bẹ, nhện giế/ lúa; nhện đỏ, sấu vể búa, râu chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vãi; sấu xanh da láng/ thuốc lá; sấu khoang/ lạc, đầu tương; bộ trỉ, đôi đực lá/ đực</td>
|
| 57 |
+
<td>Công ty CP Nông nghiệp HP</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
</table>
|
| 60 |
+
</div>
|
| 61 |
+
<div data-bbox="860 100 881 122" data-label="Page-Footer">106</div>
|
chandra_raw/02eaf5da2e114d28a39648c125e20627.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="224 134 862 195" data-label="Text"><p>2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo kết quả thu, chi Quỹ với Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="264 217 741 237" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 12. Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động Quỹ</b></h3></div><div data-bbox="224 259 861 298" data-label="Text"><p>1. Quỹ phòng, chống thiên tai chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của các cơ quan nhà nước theo quy định.</p></div><div data-bbox="224 320 861 401" data-label="Text"><p>2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo các cơ quan, ban ngành liên quan kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ. Có biện pháp đôn đốc các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm túc trách nhiệm, nghĩa vụ nộp Quỹ theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="224 423 860 483" data-label="Text"><p>3. Mặt trận tổ quốc cấp tỉnh, các tổ chức Hội có liên quan đến Quỹ được quyền yêu cầu cung cấp thông tin về Quỹ và thực hiện quyền giám sát thông qua các ý kiến, đề xuất, phản biện.</p></div><div data-bbox="262 505 603 525" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Công khai nguồn thu, chi Quỹ</b></h3></div><div data-bbox="221 547 859 649" data-label="Text"><p>1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức phải công khai danh sách thu, nộp Quỹ của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: Thông báo bằng văn bản, niêm yết tại đơn vị; công bố tại hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị. Thời điểm công khai chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành công việc thu nộp.</p></div><div data-bbox="221 670 857 773" data-label="Text"><p>2. Cấp xã phải công khai kết quả thu nộp, danh sách người lao động đã đóng Quỹ trên địa bàn xã; tổng kinh phí được cấp cho công tác phòng, chống thiên tai và nội dung chi. Hình thức công khai: Báo cáo giải trình công khai tại cuộc họp tổng kết hàng năm; niêm yết tại trụ sở Ủy ban, Trung tâm văn hóa các thôn và thông báo trên phương tiện truyền thanh xã.</p></div><div data-bbox="220 795 855 896" data-label="Text"><p>3. Cơ quan quản lý Quỹ công khai kết quả thu, danh sách và mức thu đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị và từng huyện; báo cáo quyết toán thu chi; nội dung chi theo địa bàn cấp huyện. Hình thức công khai: Niêm yết tại trụ sở Quỹ; thông báo bằng văn bản tới cơ quan, tổ chức đóng góp Quỹ; công khai trên website của cơ quan Quỹ.</p></div><div data-bbox="836 913 854 929" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/02ebb967b3dd4dff84c2f7593a7d9853.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="245 107 576 127" data-label="Text"><p>- Hạn sử dụng: Chữ in thường, cỡ chữ 7.</p></div><div data-bbox="245 132 558 151" data-label="Text"><p>4. Thẻ được ép nhựa bảo vệ bên ngoài</p></div><div data-bbox="245 155 357 174" data-label="Text"><p>5. Mã số Thẻ</p></div><div data-bbox="194 178 850 252" data-label="Text"><p>Thẻ có mã số chung là A05. Chi cục có thêm mã số địa phương, nơi cơ quan đặt trụ sở (mã số địa phương theo quy định tại Quyết định số 93/2005/QĐ-BNV ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định Danh mục mã số các cơ quan Nhà nước).</p></div><div data-bbox="194 255 850 311" data-label="Text"><p>Số thứ tự Thẻ bao gồm: Tên viết tắt của cơ quan theo quy định của Bộ Công Thương và Sở Công Thương tiếp theo số Thẻ: có 04 số (bắt đầu từ 0001), cụ thể:</p></div><div data-bbox="245 315 513 335" data-label="Text"><p>- Tổng cục Năng lượng - TCNL;</p></div><div data-bbox="245 340 553 359" data-label="Text"><p>- Cơ quan quản lý thị trường - QLTT;</p></div><div data-bbox="245 363 422 382" data-label="Text"><p>- Cục Hóa chất - HC;</p></div><div data-bbox="245 387 738 406" data-label="Text"><p>- Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp - ATMT;</p></div><div data-bbox="245 411 520 431" data-label="Text"><p>- Cục Điều tiết Điện lực - ĐTDL;</p></div><div data-bbox="245 436 544 455" data-label="Text"><p>- Cục Xúc tiến thương mại - XTTM;</p></div><div data-bbox="245 460 734 479" data-label="Text"><p>- Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin - TMĐT;</p></div><div data-bbox="245 484 528 503" data-label="Text"><p>- Cục Quản lý cạnh tranh - QLCT;</p></div><div data-bbox="194 507 852 580" data-label="Text"><p>Ví dụ: Mã số Thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra tại Cục Quản lý thị trường, số 25 là: A05-QLTT0025. Mã số Thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra tại Chi cục Quản lý thị trường Hà Nội, số 52 là: A05-T01-QLTT0052.</p></div><div data-bbox="245 584 718 604" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành</b></h4></div><div data-bbox="194 606 853 681" data-label="Text"><p>1. Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra viên, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và công chức làm công tác thanh tra chuyên ngành Công Thương.</p></div><div data-bbox="194 685 854 758" data-label="Text"><p>2. Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, cơ sở đào tạo có liên quan xây dựng chương trình, tài liệu và kế hoạch bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành trình Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt và tổ chức bồi dưỡng theo kế hoạch.</p></div><div data-bbox="194 761 854 799" data-label="Text"><p>3. Công chức hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành được cấp Chứng nhận có giá trị 3 năm kể từ ngày cấp.</p></div><div data-bbox="245 803 532 823" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp</b></h4></div><div data-bbox="194 826 854 865" data-label="Text"><p>1. Các cơ quan khác thuộc Bộ Công Thương, Sở Công Thương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành áp dụng các quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="836 892 854 906" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/031df304235c4aa7918ccc3398c4d217.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="131 108 873 167" data-label="Text"><p>quyền quyết định thanh lý tài sản nhà nước (trừ trụ sở làm việc, cơ sở sự nghiệp và công trình gắn liền với đất, ô tô) có nguyên giá trên sổ sách kế toán dưới 500 triệu đồng/1 đơn vị tài sản được giao quản lý, sử dụng.</p></div><div data-bbox="187 172 754 192" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản nhà nước</b></h4></div><div data-bbox="131 196 873 253" data-label="Text"><p>1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định tiêu hủy tài sản có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc dự toán ngân sách cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="131 258 873 313" data-label="Text"><p>Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định đối với các tài sản quy định tại Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="131 317 873 374" data-label="Text"><p>2. Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định tiêu hủy tài sản có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 100 triệu trở lên/1 đơn vị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc dự toán ngân sách cấp huyện.</p></div><div data-bbox="131 378 873 453" data-label="Text"><p>3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh quyết định tiêu hủy tài sản có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng/1 đơn vị tài sản của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="131 457 873 514" data-label="Text"><p>4. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định tiêu hủy tài sản có nguyên giá theo sổ sách kế toán dưới 100 triệu đồng/1 đơn vị tài sản được giao quản lý, sử dụng.</p></div><div data-bbox="131 519 873 557" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 13. Thẩm quyền quyết định dùng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất, kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính</b></h4></div><div data-bbox="131 561 873 618" data-label="Text"><p>1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc dùng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất, kinh doanh, cho thuê tài sản nhà nước tại các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cụ thể:</p></div><div data-bbox="131 622 873 661" data-label="Text"><p>a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, công trình gắn liền với đất; xe ô tô của các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="131 665 875 722" data-label="Text"><p>b) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản của các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc dự toán ngân sách cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="131 727 875 783" data-label="Text"><p>Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định đối với các tài sản quy định tại Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="131 787 875 880" data-label="Text"><p>2. Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định việc dùng tài sản nhà nước (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, công trình gắn liền với đất; ô tô) có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản vào mục đích sản xuất, kinh doanh, cho thuê tài sản nhà nước tại các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc dự toán ngân sách cấp huyện.</p></div><div data-bbox="131 884 875 941" data-label="Text"><p>3. Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính quyết định việc dùng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất kinh doanh, cho thuê đối với các tài sản không thuộc phạm vi qui định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="857 943 875 959" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03452fbe60f64523a6760f171f3fd9c0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="57 0 152 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="152 0 305 30" data-label="Page-Header"><p>Kỷ bắc Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 10.07.2014 11:37:08 +07:00</p></div><div data-bbox="854 31 896 49" data-label="Page-Header"><p>1807</p></div><div data-bbox="142 54 411 73" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="445 54 904 94" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="188 114 362 134" data-label="Text"><p>Số: <b>259/TB-VPCP</b></p></div><div data-bbox="505 116 843 137" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="455 156 604 176" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div><div data-bbox="148 183 909 282" data-label="Text"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc - Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia tại Hội nghị sơ kết công tác bảo đảm an toàn giao thông 06 tháng đầu năm 2014 và kiểm điểm thực hiện giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ các Dự án mở rộng quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên</b></p></div><div data-bbox="37 265 237 326" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... <i>C</i> .....<br/>Ngày: ..... <i>09.7</i> .....</td></tr></table></div><div data-bbox="144 336 911 625" data-label="Text"><p>Ngày 25 tháng 6 năm 2014, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc - Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia đã chủ trì Hội nghị trực tuyến sơ kết công tác bảo đảm an toàn giao thông 06 tháng đầu năm 2014 và kiểm điểm thực hiện giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ Dự án mở rộng quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên. Tham dự Hội nghị tại đầu cầu truyền hình Hà Nội có các Ủy viên Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia, Ủy viên Ban Thường trực; tại đầu cầu truyền hình các địa phương có lãnh đạo và thành viên Ban An toàn giao thông 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Sau khi nghe đồng chí Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia báo cáo kết quả công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông 06 tháng đầu năm 2014, nhiệm vụ trọng tâm đến cuối năm 2014 và tình hình thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ Dự án mở rộng quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên; ý kiến phát biểu của các đại biểu, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc - Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia đã kết luận như sau:</p></div><div data-bbox="188 631 428 651" data-label="Section-Header"><p><b>I. ĐÁNH GIÁ CHUNG</b></p></div><div data-bbox="189 655 431 675" data-label="Section-Header"><p><b>1. Một số kết quả nổi bật</b></p></div><div data-bbox="144 678 911 852" data-label="Text"><p>Trong 6 tháng đầu năm 2014, tình hình trật tự an toàn giao thông trên địa bàn cả nước và ùn tắc giao thông tại Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục có nhiều chuyển biến tích cực. Số vụ, số người chết và số người bị thương vì tai nạn giao thông tiếp tục giảm; các vụ tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng liên quan đến xe khách, xe tải nặng cơ bản được kiểm chế. Việc triển khai thực hiện kiểm tra tải trọng xe trên cả nước đã tác động mạnh đến các doanh nghiệp vận tải, chủ hàng, chủ xe, lái xe chấp hành quy định về vận tải đường bộ; tình trạng xe chở quá trọng tải đã giảm, góp phần bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông và giảm tai nạn giao thông.</p></div><div data-bbox="144 854 909 933" data-label="Text"><p>Nhiều địa phương đã giảm tai nạn giao thông, trong đó có 10 địa phương giảm trên 20% số người chết vì tai nạn giao thông trong 6 tháng đầu năm là: Bắc Giang, Phú Thọ, Lạng Sơn, Ninh Thuận, Hậu Giang, Bình Thuận, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Điện Biên, Hà Tĩnh; đặc biệt Bắc Giang giảm trên 50% số người chết.</p></div>
|
chandra_raw/0350932e1b9b4d18aee4af3e9de07acd.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="176 121 837 199" data-label="Text"><p>- Toàn bộ căn hộ chung cư và đất phân lô được bán hết vào cuối năm. Giá bán căn hộ chung cư trung bình 15 triệu đ/m<sup>2</sup>, tổng diện tích các căn hộ chiếm 80% tổng diện tích sàn xây dựng nhà chung cư; Đất phân lô dự kiến bán được 23 triệu đ/m<sup>2</sup>. Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.</p></div><div data-bbox="217 202 444 223" data-label="Text"><p>- Tỷ suất chiết khấu là 10%</p></div><div data-bbox="217 228 297 247" data-label="Text"><p>Lời giải :</p></div><div data-bbox="217 249 748 272" data-label="Text"><p>Áp dụng phương pháp thặng dư để định giá khu đất này như sau:</p></div><div data-bbox="178 272 841 385" data-label="Text"><p>Bước 1: Trên cơ sở phân tích đặc điểm của tài sản thẩm định giá, thị trường của tài sản thẩm định giá và các yếu tố có liên quan, thẩm định viên xác mục đích sử dụng tốt nhất và có hiệu quả nhất của khu đất là xây dựng nhà chung cư; trong đó cơ cấu hợp lý nhất là dành khoảng 60% diện tích đất có khả năng xây dựng để xây dựng chung cư cao tầng và khoảng 40% diện tích đất còn lại để phân lô bán nền.</p></div><div data-bbox="219 389 494 409" data-label="Text"><p>Bước 2: Ước tính tổng doanh thu</p></div><div data-bbox="180 409 843 450" data-label="Text"><p>Giá thiết khoản thu bán căn hộ chung cư và nền đất phát sinh vào thời điểm cuối năm.</p></div><div data-bbox="209 452 782 476" data-label="Text"><p>- Doanh thu từ việc bán các căn hộ chung cư tại thời điểm cuối năm:</p></div><div data-bbox="210 477 789 500" data-label="Equation-Block"><math display="block">5.400\text{m}^2 \times 16\text{ tầng} \times 80\% \times 15\text{ triệu đồng/m}^2 = 1.036.800\text{ triệu đồng}</math></div><div data-bbox="210 502 779 524" data-label="Text"><p>- Doanh thu từ diện tích đất phân lô bán nền tại thời điểm cuối năm:</p></div><div data-bbox="210 527 634 550" data-label="Equation-Block"><math display="block">3.600\text{ m}^2 \times 23\text{ triệu đồng/m}^2 = 82.800\text{ triệu đồng}</math></div><div data-bbox="210 553 644 574" data-label="Text"><p>Như vậy, tổng doanh thu quy về thời điểm hiện tại:</p></div><div data-bbox="221 576 697 598" data-label="Equation-Block"><math display="block">(1.036.800 + 82.800) \div (1 + 10\%) = 1.017.818\text{ triệu đồng}</math></div><div data-bbox="221 602 474 622" data-label="Text"><p>Bước 3: Ước tính tổng chi phí</p></div><div data-bbox="182 624 850 682" data-label="Text"><p>Giá thiết các khoản phát sinh đầu năm bao gồm: Chi phí phá dỡ nhà xưởng cũ; chi phí bồi thường nhà xưởng; khoản thu từ phế liệu; chi phí thiết kế, quy hoạch dự án.</p></div><div data-bbox="182 683 852 761" data-label="Text"><p>Giá thiết các chi phí phát sinh cuối năm bao gồm: Chi phí đầu tư hạ tầng; chi phí xây dựng chung cư; chi phí xây dựng bê tông, trạm bơm, máy phát điện dự phòng phục vụ cho nhà chung cư, trả lãi tiền vay ngân hàng, chi phí bán hàng, chi phí quản lý.</p></div><div data-bbox="184 761 853 803" data-label="Text"><p>Giá thiết nhà đầu tư vay ngân hàng 70% chi phí phát sinh tại thời điểm bắt đầu dự án. Thời gian vay là 1 năm, lãi trả cuối kỳ.</p></div><div data-bbox="219 805 699 827" data-label="Text"><p>* Chi phí phát sinh tại thời điểm bắt đầu thực hiện dự án:</p></div><div data-bbox="225 830 581 851" data-label="Text"><p>- Chi phí phá dỡ nhà xưởng cũ: 300 triệu đồng</p></div><div data-bbox="225 854 497 875" data-label="Text"><p>- Chi phí bồi thường nhà xưởng:</p></div><div data-bbox="225 877 695 900" data-label="Equation-Block"><math display="block">(7.000\text{ m}^2 \times 1\text{ triệu đồng/m}^2) \times 30\% = 2.100\text{ triệu đồng}</math></div><div data-bbox="225 903 437 924" data-label="Text"><p>- Giá trị phế liệu thu hồi:</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03551a3cb6b145ff84982225595fe2f3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="180 132 261 147" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div><div data-bbox="177 146 272 162" data-label="Text"><p>- Như Điều 6;</p></div><div data-bbox="177 162 272 178" data-label="Text"><p>- .....;</p></div><div data-bbox="177 176 272 190" data-label="Text"><p>- Lưu:.....</p></div><div data-bbox="428 136 774 158" data-label="Section-Header"><h2>QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ</h2></div><div data-bbox="541 173 660 192" data-label="Text"><p>.....<br/>(Chữ ký, dấu)</p></div><div data-bbox="553 209 645 227" data-label="Text"><p><b>Họ và tên</b></p><hr/></div><div data-bbox="167 237 237 253" data-label="Section-Header"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="162 252 791 398" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Tên cơ quan nhà nước ban hành quyết định;</li><li>(2) Tên hội đề nghị tách;</li><li>(3) Tên hội thành lập mới do tách;</li><li>(4) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành văn bản;</li><li>(5) Căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức);</li><li>(6) Căn cứ khác liên quan đến thẩm quyền ban hành quyết định (nếu có);</li><li>(7) Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành quyết định;</li><li>(8) Xác định rõ hội là tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế - xã hội ...;</li><li>(9) Tên cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hội hoạt động chính.</li></ol></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0398a912bd6c4cc98ab9886dc2cc8734.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,83 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="204 106 760 847" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">CÔNG VIỆC</th>
|
| 7 |
+
<th colspan="2">MỨC HAO PHÍ NHÂN CÔNG</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<th>SỐ CÔNG (C)</th>
|
| 11 |
+
<th>BẠC THỢ</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
</thead>
|
| 14 |
+
<tbody>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td>Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác sửa chữa vào bản kết quả sửa chữa, ký tên, báo cáo và lưu hồ sơ.</td>
|
| 18 |
+
<td>0.25</td>
|
| 19 |
+
<td>KSVKL 3/5</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>5.II</td>
|
| 23 |
+
<td>ATS</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>5.II.A</td>
|
| 29 |
+
<td>Công tác chuẩn bị</td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td>Tập hợp các tài liệu, báo cáo sự cố, hồ sơ liên quan đến thiết bị.</td>
|
| 36 |
+
<td>0.10</td>
|
| 37 |
+
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td>Chuẩn bị dụng cụ tháo mở chuyên dụng, các dụng cụ khác...</td>
|
| 42 |
+
<td>0.20</td>
|
| 43 |
+
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td>Chuẩn bị mặt bằng và các trang thiết bị an toàn phục vụ công tác sửa chữa.</td>
|
| 48 |
+
<td>0.50</td>
|
| 49 |
+
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>5.II.B</td>
|
| 53 |
+
<td>Kiểm tra hoạt động thiết bị, xác định phạm vi hỏng hóc, khắc phục sơ bộ</td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>Kiểm tra các thông số điện áp nguồn điện lưới 3 pha 380V/220V. Ghi lại kết quả đo kiểm.</td>
|
| 60 |
+
<td>0.20</td>
|
| 61 |
+
<td>KSVKL 2/5</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>Kiểm tra xác nhận lại nội dung ghi nhận sự cố thông qua việc đo kiểm. Ghi lại kết quả đo kiểm.</td>
|
| 66 |
+
<td>0.50</td>
|
| 67 |
+
<td>KSVKL 2/5</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td>Phân tích đánh giá các kết quả đo kiểm để phân vùng phạm vi hỏng hóc. Công đoạn này đòi hỏi phải kết hợp các thông tin khảo sát được với các tài liệu kỹ thuật hệ thống và đặc biệt là kinh nghiệm của người sửa chữa.</td>
|
| 72 |
+
<td>0.50</td>
|
| 73 |
+
<td>KSVKL 3/5</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
</tbody>
|
| 76 |
+
</table>
|
| 77 |
+
</div>
|
| 78 |
+
<div data-bbox="775 110 802 437" data-label="Text">
|
| 79 |
+
<p>Định mức kinh tế kỹ thuật kiểm tra, thay thế hệ thống Điện</p>
|
| 80 |
+
</div>
|
| 81 |
+
<div data-bbox="830 110 853 131" data-label="Page-Footer">
|
| 82 |
+
<p>99</p>
|
| 83 |
+
</div>
|
chandra_raw/03bb9e36ca8846cba9ae858af4f0fa9d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="153 78 907 143" data-label="Text"><p>6. Về quốc lộ 29 kết nối giữa Việt Nam với Campuchia: Giao Bộ Giao thông vận tải xem xét, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ, trước hết là đảm bảo giao thông toàn tuyến.</p></div><div data-bbox="197 157 845 179" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="151 225 236 241" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="151 240 492 376" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Các Bộ: GTVT, NN&PTNT, TC, KH&ĐT, TN&MT, CA;</li><li>- UBND, HĐND tỉnh Đăk Lăk;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT, Trợ lý TTg, các Vụ: KTHH, V&H, NC, TH;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3).C 56</li></ul></div><div data-bbox="557 225 879 246" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="521 241 854 371" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Office of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, with a handwritten signature over it."/>The image shows a circular official seal of the Office of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'PHÒNG PHÓ CHỦ NHỊM' at the top and 'NVA' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="632 387 804 409" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu Vũ</b></p></div><div data-bbox="877 937 897 954" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/03be5bd83d124d0c8f7412f4095afafc.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="222 125 308 145" data-label="Text"><p><b>BỘ Y TẾ</b></p></div><div data-bbox="402 119 829 164" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="100 180 361 272" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG<br/>Số: 15/2013/TT-BYT<br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>GIỜ... NGÀY... 29/5<br/>Thị trưởng... <b>TTT</b></p></div><div data-bbox="469 187 760 208" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 5 năm 2013</p></div><div data-bbox="728 193 896 248" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH THỨC<br/><b>ĐẾN</b> Số: 93.97<br/>Ngày: 30/5</p></div><div data-bbox="441 234 555 253" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="211 254 787 279" data-label="Section-Header"><p><b>Hướng dẫn bảo đảm chất lượng thực hiện kỹ thuật xét nghiệm HIV</b></p></div><div data-bbox="181 297 820 341" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 29 tháng 6 năm 2006;</p></div><div data-bbox="181 337 821 400" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;</p></div><div data-bbox="183 399 821 441" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;</p></div><div data-bbox="183 439 823 482" data-label="Text"><p>Bộ Y tế ban hành Thông tư hướng dẫn bảo đảm chất lượng thực hiện kỹ thuật xét nghiệm HIV.</p></div><div data-bbox="407 506 594 545" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="233 571 471 590" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="233 592 564 612" data-label="Text"><p>Thông tư này điều chỉnh các vấn đề sau:</p></div><div data-bbox="183 610 825 693" data-label="Text"><p>1. Điều kiện về nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị, quản lý chất lượng xét nghiệm đối với các phòng xét nghiệm sàng lọc HIV, phòng xét nghiệm khẳng định HIV và phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV (sau đây gọi chung là phòng xét nghiệm HIV).</p></div><div data-bbox="183 692 825 754" data-label="Text"><p>2. Thủ tục công bố phòng xét nghiệm sàng lọc HIV, công nhận phòng xét nghiệm khẳng định HIV và chỉ định phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV.</p></div><div data-bbox="233 757 454 775" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Giải thích từ ngữ</b></p></div><div data-bbox="233 776 734 798" data-label="Text"><p>Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="183 798 825 859" data-label="Text"><p>1. Phòng xét nghiệm sàng lọc HIV là phòng xét nghiệm thực hiện một hoặc nhiều kỹ thuật xét nghiệm HIV quy định tại Điều 3 Thông tư này nhưng không được khẳng định các trường hợp HIV dương tính.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03dcec10250647c0a4a9bb4c5cf0dd99.html
DELETED
|
@@ -1,114 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="94 50 428 68" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>QCVN 01 - 168 : 2014/BNNPTNT</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="153 88 681 109" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>- Quy định tỷ lệ cây bị hại để thống kê diện tích nhiễm</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="85 109 874 264" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Mức độ nhiễm</th>
|
| 12 |
-
<th>Rệp, bọ trĩ<br/>(% cây)</th>
|
| 13 |
-
<th>Nhện<br/>(% cây)</th>
|
| 14 |
-
<th>Rầy xanh<br/>(con/m<sup>2</sup>)</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
</thead>
|
| 17 |
-
<tbody>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>Nhiễm nhẹ</td>
|
| 20 |
-
<td>15 – 30</td>
|
| 21 |
-
<td>10 - 20</td>
|
| 22 |
-
<td>500 – 1.000</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>Nhiễm trung bình</td>
|
| 26 |
-
<td>> 30 – 60</td>
|
| 27 |
-
<td>> 20 - 40</td>
|
| 28 |
-
<td>> 1.000 – 2.000</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>Nhiễm nặng</td>
|
| 32 |
-
<td>> 60</td>
|
| 33 |
-
<td>> 40</td>
|
| 34 |
-
<td>> 2.000</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>Mất trắng</td>
|
| 38 |
-
<td colspan="3">Thiệt hại trên 70% năng suất (dùng để thống kê cuối các đợt dịch hoặc cuối vụ sản xuất).</td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
</tbody>
|
| 41 |
-
</table>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="94 263 847 302" data-label="Text">
|
| 44 |
-
<p><b>2.7.3. Phương pháp điều tra phát hiện nhóm sâu hại thân, gốc (ruồi đực thân, sâu xám, ...) và thiên địch</b></p>
|
| 45 |
-
</div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="94 303 480 323" data-label="Text">
|
| 47 |
-
<p><b>2.7.3.1. Số mẫu điều tra:</b> 30 cây/điểm.</p>
|
| 48 |
-
</div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="94 325 321 345" data-label="Text">
|
| 50 |
-
<p><b>2.7.3.2. Cách điều tra</b></p>
|
| 51 |
-
</div>
|
| 52 |
-
<div data-bbox="155 348 293 368" data-label="Text">
|
| 53 |
-
<p>- Ngoài đồng:</p>
|
| 54 |
-
</div>
|
| 55 |
-
<div data-bbox="155 369 340 389" data-label="Text">
|
| 56 |
-
<p>+ Điều tra sâu hại:</p>
|
| 57 |
-
</div>
|
| 58 |
-
<div data-bbox="155 389 816 411" data-label="Text">
|
| 59 |
-
<p>Tỷ lệ cây bị hại: Đếm số cây và số cây bị hại có trong điểm điều tra.</p>
|
| 60 |
-
</div>
|
| 61 |
-
<div data-bbox="94 410 849 488" data-label="Text">
|
| 62 |
-
<p>Điều tra mật độ sâu xám: Quan sát, đếm toàn bộ cây và số cây bị hại có trong điểm điều tra. Bới đất xung quanh những cây, lá mới bị sâu kéo xuống đất để tìm sâu. Sau đó đếm trực tiếp số lượng và phân loại từng pha phát dục của sâu.</p>
|
| 63 |
-
</div>
|
| 64 |
-
<div data-bbox="94 487 849 527" data-label="Text">
|
| 65 |
-
<p>+ Điều tra sinh vật có ích (bắt mồi ăn thịt): Tương tự như điều tra sâu hại.</p>
|
| 66 |
-
</div>
|
| 67 |
-
<div data-bbox="94 526 850 567" data-label="Text">
|
| 68 |
-
<p>- Trong phòng: Khi cần thiết, thu ít nhất 30 cá thể sâu non hoặc trưởng thành về phòng để theo dõi.</p>
|
| 69 |
-
</div>
|
| 70 |
-
<div data-bbox="94 567 400 588" data-label="Text">
|
| 71 |
-
<p><b>2.7.3.3. Các chỉ tiêu theo dõi</b></p>
|
| 72 |
-
</div>
|
| 73 |
-
<div data-bbox="155 590 370 610" data-label="Text">
|
| 74 |
-
<p>- Tỷ lệ cây bị hại (%);</p>
|
| 75 |
-
</div>
|
| 76 |
-
<div data-bbox="155 610 381 631" data-label="Text">
|
| 77 |
-
<p>- Mật độ sâu (con/m<sup>2</sup>);</p>
|
| 78 |
-
</div>
|
| 79 |
-
<div data-bbox="155 632 487 653" data-label="Text">
|
| 80 |
-
<p>- Tỷ lệ pha phát dục của sâu (%);</p>
|
| 81 |
-
</div>
|
| 82 |
-
<div data-bbox="155 653 356 675" data-label="Text">
|
| 83 |
-
<p>- Tỷ lệ tuổi sâu (%);</p>
|
| 84 |
-
</div>
|
| 85 |
-
<div data-bbox="155 675 360 696" data-label="Text">
|
| 86 |
-
<p>- Tuổi sâu phổ biến;</p>
|
| 87 |
-
</div>
|
| 88 |
-
<div data-bbox="155 696 440 718" data-label="Text">
|
| 89 |
-
<p>- Mật độ thiên địch (con/m<sup>2</sup>);</p>
|
| 90 |
-
</div>
|
| 91 |
-
<div data-bbox="155 718 348 740" data-label="Text">
|
| 92 |
-
<p>- Tỷ lệ ký sinh (%);</p>
|
| 93 |
-
</div>
|
| 94 |
-
<div data-bbox="155 740 384 761" data-label="Text">
|
| 95 |
-
<p>- Diện tích nhiễm (ha);</p>
|
| 96 |
-
</div>
|
| 97 |
-
<div data-bbox="155 761 826 782" data-label="Text">
|
| 98 |
-
<p>- Diện tích đã xử lý: Thuốc bảo vệ thực vật và các biện pháp khác (ha).</p>
|
| 99 |
-
</div>
|
| 100 |
-
<div data-bbox="94 784 344 805" data-label="Text">
|
| 101 |
-
<p><b>2.7.3.4. Công thức tính</b></p>
|
| 102 |
-
</div>
|
| 103 |
-
<div data-bbox="94 804 781 847" data-label="Equation-Block">
|
| 104 |
-
<math display="block">\text{Mật độ sâu, thiên địch (con/m}^2\text{)} = \frac{\text{Tổng số sâu, thiên địch điều tra}}{\text{Tổng số m}^2 \text{ điều tra}}</math>
|
| 105 |
-
</div>
|
| 106 |
-
<div data-bbox="94 847 850 890" data-label="Equation-Block">
|
| 107 |
-
<math display="block">\text{Tỷ lệ pha phát dục (\%)} = \frac{\text{Tổng số sâu từng pha}}{\text{Tổng số sâu điều tra}} \times 100</math>
|
| 108 |
-
</div>
|
| 109 |
-
<div data-bbox="94 890 856 933" data-label="Equation-Block">
|
| 110 |
-
<math display="block">\text{Tỷ lệ tuổi sâu (\%)} = \frac{\text{Tổng số sâu sống ở từng tuổi}}{\text{Tổng số sâu điều tra}} \times 100</math>
|
| 111 |
-
</div>
|
| 112 |
-
<div data-bbox="775 938 865 988" data-label="Page-Footer">
|
| 113 |
-
<p><img alt="Signature" data-bbox="785 938 865 988"/> 8</p>
|
| 114 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03de91764a774141aa7884faa8b7e5cf.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="191 89 430 104" data-label="Section-Header"><p><b>QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="191 119 523 135" data-label="Text"><p>2.3.3.4.2. Phải phát ra tín hiệu như sau:</p></div><div data-bbox="257 141 544 158" data-label="Text"><p>2.3.3.4.2.1. Cháy với màu đỏ tươi</p></div><div data-bbox="191 163 813 202" data-label="Text"><p>2.3.3.4.2.2. Pháo dù phải có thời gian cháy <math>\geq 40</math> s và có tốc độ rơi <math>\leq 5</math> m/s.</p></div><div data-bbox="257 208 852 242" data-label="Text"><p>2.3.3.4.2.3. Pháo hiệu cầm tay phải có thời gian cháy <math>\geq 60</math> s; tiếp tục cháy khi nhấn trong nước ở độ sâu 100 mm trong 10 s.</p></div><div data-bbox="191 248 852 296" data-label="Text"><p>2.3.3.4.3. Tín hiệu khói khi tỏa khói không được phát lửa, không bị ngập chìm trong nước biển, tiếp tục tỏa khói khi nhấn trong nước ở độ sâu 100 mm trong 10 s.</p></div><div data-bbox="191 302 852 336" data-label="Text"><p>2.3.3.5. Các yêu cầu khác đối với phương tiện tín hiệu phải phù hợp với yêu cầu ở Chương 3, QCVN 42:2012/GTVT.</p></div><div data-bbox="191 342 593 359" data-label="Section-Header"><p><b>2.3.4. Bố trí các phương tiện tín hiệu trên tàu</b></p></div><div data-bbox="191 364 403 382" data-label="Section-Header"><p><b>2.3.4.1. Quy định chung</b></p></div><div data-bbox="191 387 852 421" data-label="Text"><p>2.3.4.1.1. Phương tiện tín hiệu được trang bị hoặc bảo quản trên tàu phải đảm bảo sử dụng được ngay vào bất kỳ lúc nào khi cần thiết.</p></div><div data-bbox="191 426 852 460" data-label="Text"><p>2.3.4.1.2. Đối với các đèn tín hiệu chính và dự trữ phải có dự kiến nơi bố trí chúng.</p></div><div data-bbox="191 465 852 545" data-label="Text"><p>2.3.4.1.3. Khoảng cách giữa các vị trí bố trí các đèn tín hiệu theo chiều cao trong Quy chuẩn này là khoảng cách tối thiểu, khoảng cách đó có thể tăng thêm nếu thượng tầng hoặc các thiết bị khác làm ảnh hưởng đến việc nhìn thấy các đèn tín hiệu đó, song phải phù hợp với các quy định tại mục 2.3.4.1.5.</p></div><div data-bbox="191 550 852 633" data-label="Text"><p>2.3.4.1.4. Những đèn có góc nhìn trong mặt phẳng nằm ngang là <math>360^0</math>, trừ đèn neo, phải được bố trí sao cho ánh sáng của chúng không bị che khuất bởi các cột, đầu cột hoặc thượng tầng một góc lớn hơn <math>6^0</math>. Khi đó đèn được coi như một nguồn sáng tròn có đường kính bằng đường kính ngoài của nguồn sáng.</p></div><div data-bbox="191 639 852 673" data-label="Text"><p>2.3.4.1.5. Khi đặt hai hoặc ba đèn theo chiều thẳng đứng cái nọ trên cái kia thì khoảng cách giữa chúng phải theo đúng qui định dưới đây:</p></div><div data-bbox="257 678 852 793" data-label="Text"><p>2.3.4.1.5.1. Trên những tàu cá có chiều dài từ 20 m trở lên, khoảng cách giữa các đèn không được nhỏ hơn 2 m, còn chiếc đèn ở dưới cùng phải được đặt ở vị trí có chiều cao trên mặt bong chính không nhỏ hơn 4 m. Trên những tàu cá có chiều dài từ 12 m đến dưới 20 m, khoảng cách giữa các đèn không được nhỏ hơn 1 m, còn chiếc đèn ở dưới cùng phải được đặt ở vị trí có chiều cao trên mặt bong chính không nhỏ hơn 2 m.</p></div><div data-bbox="257 798 852 832" data-label="Text"><p>2.3.4.1.5.2. Khi đặt 3 đèn theo 1 đường thẳng đứng thì khoảng cách giữa chúng phải đều nhau.</p></div><div data-bbox="257 836 852 887" data-label="Text"><p>2.3.4.1.5.3. Đèn dưới cùng trong 2 đèn chiếu sáng <math>360^0</math> đối với tàu đánh cá phải bố trí trên đèn mạn ở chiều cao không nhỏ hơn 3 lần khoảng cách giữa các đèn chiếu sáng <math>360^0</math> theo chiều thẳng đứng.</p></div><div data-bbox="502 904 530 920" data-label="Page-Footer"><p>26</p></div><div data-bbox="800 870 880 905" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature" data-bbox="800 870 880 905"/></div>
|
chandra_raw/03f2b7731e7a464a87fad5be091ce430.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="225 134 711 155" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Thành lập pháp nhân và tổ chức cơ sở thuộc hội</b></h4></div><div data-bbox="170 161 808 281" data-label="Text"><p>1. Khi có nhu cầu và đủ điều kiện thành lập pháp nhân thuộc hội hoạt động trong những lĩnh vực phù hợp với điều lệ hội mà pháp luật đã quy định cụ thể về điều kiện, thủ tục, trình tự, hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hoặc giấy phép kinh doanh thì hội quyết định thành lập pháp nhân và báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP. Hồ sơ gồm:</p></div><div data-bbox="181 285 805 354" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hoặc giấy phép kinh doanh do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực);</li><li>b) Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu (bản sao có chứng thực).</li></ul></div><div data-bbox="170 357 804 454" data-label="Text"><p>2. Hội thành lập pháp nhân thuộc hội không đúng quy định của pháp luật thì chịu trách nhiệm trước pháp luật; cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP có quyền yêu cầu hội ra quyết định giải thể pháp nhân và đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi con dấu.</p></div><div data-bbox="177 463 802 521" data-label="Text"><p>3. Hàng năm, hội phải báo cáo tình hình tổ chức, hoạt động của các pháp nhân thuộc hội với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="175 528 800 627" data-label="Text"><p>4. Hội được thành lập liên chi hội, chi hội, phân hội, tổ hội thuộc hội (gọi chung là tổ chức cơ sở thuộc hội) theo quy định của điều lệ hội đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP phê duyệt. Tổ chức cơ sở do hội thành lập không có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản riêng.</p></div><div data-bbox="212 632 741 656" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Giải quyết các tranh chấp, khiếu nại trong nội bộ hội</b></h4></div><div data-bbox="170 659 797 778" data-label="Text"><p>1. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại và xử lý kỷ luật trong nội bộ hội do hội quyết định theo quy định của điều lệ hội và pháp luật. Ban lãnh đạo hội có trách nhiệm quy định cụ thể về trình tự, thủ tục, thẩm quyền giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong nội bộ hội phù hợp điều lệ hội, quy định của pháp luật và báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="170 785 795 829" data-label="Text"><p>2. Hội báo cáo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, xử lý kỷ luật với cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="168 830 793 871" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Đặt văn phòng đại diện, thay đổi địa chỉ nơi đặt trụ sở và thay đổi lãnh đạo chủ chốt của hội</b></h4></div><div data-bbox="166 876 793 921" data-label="Text"><p>1. Đối với hội có phạm vi hoạt động cả nước hoặc liên tỉnh, khi đặt văn phòng đại diện tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác với nơi</p></div><div data-bbox="771 928 784 940" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0429ec59ab0946d79820ba0b0dc7905e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="222 136 854 175" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 5. Mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh, hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh khác</b></p></div><div data-bbox="220 186 853 239" data-label="Text"><p>1. Mức tiền phạt tối đa đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh, hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh khác là 100.000.000 đồng đối với cá nhân và 200.000.000 đồng đối với tổ chức.</p></div><div data-bbox="219 250 852 320" data-label="Text"><p>2. Mức tiền phạt quy định tại Mục 4, Mục 5 Chương II của Nghị định này là mức áp dụng đối với hành vi vi phạm do tổ chức thực hiện. Cá nhân có cùng hành vi vi phạm thì mức tiền phạt đối với cá nhân bằng một phần hai lần mức tiền phạt đối với tổ chức.</p></div><div data-bbox="216 332 850 455" data-label="Text"><p>3. Mức tiền phạt cụ thể đối với một hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh và vi phạm pháp luật về cạnh tranh khác là mức trung bình của khung tiền phạt được quy định đối với hành vi đó; nếu có tình tiết giảm nhẹ thì mức tiền phạt có thể giảm xuống nhưng không được giảm quá mức tối thiểu của khung tiền phạt; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tiền phạt tối đa của khung tiền phạt.</p></div><div data-bbox="214 467 847 539" data-label="Text"><p>4. Đối với mỗi tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng quy định tại Điều 85 của Nghị định số 116/2005/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh, mức tiền phạt xác định theo quy định tại Khoản 3 Điều này được điều chỉnh giảm hoặc tăng tương ứng 15%.</p></div><div data-bbox="214 550 845 585" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 6. Bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh gây ra</b></p></div><div data-bbox="212 597 845 650" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác thì phải bồi thường.</p></div><div data-bbox="211 662 844 699" data-label="Text"><p>2. Việc bồi thường thiệt hại quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo các quy định của pháp luật về dân sự.</p></div><div data-bbox="210 710 844 765" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Thời hiệu khiếu nại vụ việc cạnh tranh, thời hiệu ra quyết định điều tra trong trường hợp cơ quan quản lý cạnh tranh phát hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh</b></p></div><div data-bbox="208 775 842 863" data-label="Text"><p>Thời hiệu khiếu nại vụ việc cạnh tranh, thời hiệu ra quyết định điều tra trong trường hợp cơ quan quản lý cạnh tranh phát hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh theo quy định tại Khoản 2 Điều 65 của Luật Cạnh tranh là 2 năm kể từ ngày hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh được thực hiện.</p></div><div data-bbox="818 920 837 935" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/043674cff8e84b1e878d4bf8468a04e8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="155 33 490 52" data-label="Page-Header"><p>QCVN 01 - 173 : 2014/BNNPTNT</p></div><div data-bbox="263 236 390 256" data-label="Section-Header"><p><b>Lời nói đầu</b></p></div><div data-bbox="277 275 850 368" data-label="Text"><p>QCVN 01 - 173 : 2014/BNNPTNT do Trung tâm Giám định Kiểm định thực vật bảo tồn, Cục Bảo vệ thực vật trình duyệt Bộ Nông nghiệp & PTNT ban hành tại Thông tư số 16-BNNPTNT ngày 05 tháng 6 năm 2014.</p></div><div data-bbox="375 239 554 371" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam. The seal features a central star and the text 'CHỦ TỊCH VÀ PHÁT TRIỂN' at the top and 'BỘ NÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI' at the bottom, with a star in the center."/></div><div data-bbox="885 945 905 962" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0439fc6e1c324231b8c61969e19b63f2.html
DELETED
|
@@ -1,58 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="538 33 557 50" data-label="Page-Header">3</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="167 72 931 137" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>d) Tổng hợp, phân tích và đánh giá báo cáo sự cố, tai nạn tàu bay; kiểm tra, giám sát việc khắc phục sự cố, tai nạn tàu bay và thực hiện biện pháp phòng ngừa sự cố, tai nạn tàu bay; điều tra sự cố, tai nạn tàu bay;</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="167 140 931 182" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>e) Ban hành hoặc công nhận áp dụng quy trình, tiêu chuẩn cơ sở chuyên ngành hàng không dân dụng;</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="167 186 930 228" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>g) Công bố, phát hành trong nước và quốc tế thông tin, thông báo liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng;</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="211 232 796 256" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>h) Thực hiện thanh tra chuyên ngành hàng không dân dụng.</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="211 258 605 280" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>Chính phủ quy định chi tiết khoản này.”</p>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="211 287 771 310" data-label="Text">
|
| 18 |
-
<p>4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 10 như sau:</p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="165 317 930 381" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>“1. Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng thực hiện thanh tra chuyên ngành hàng không dân dụng và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="165 385 930 468" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>a) Thanh tra việc chấp hành quy định của pháp luật về hàng không dân dụng; điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; quy tắc, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy chế, quy trình khai thác chuyên ngành hàng không dân dụng;</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="165 472 930 535" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p>b) Đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhân và phương tiện vi phạm quy định về an toàn hàng không, an ninh hàng không hoặc không đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện kỹ thuật an toàn hàng không, an ninh hàng không;</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="165 538 929 580" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p>c) Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính;</p>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="211 584 408 604" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p>d) Tạm giữ tàu bay;</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="164 608 930 672" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p>đ) Phối hợp với Thanh tra bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan hữu quan ở địa phương trong việc phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi vi phạm pháp luật về hàng không dân dụng;</p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="164 676 930 717" data-label="Text">
|
| 39 |
-
<p>e) Kiến nghị áp dụng biện pháp xử lý và khắc phục những vi phạm trong hoạt động hàng không dân dụng;</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="211 721 904 743" data-label="Text">
|
| 42 |
-
<p>g) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.</p>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="162 747 930 809" data-label="Text">
|
| 45 |
-
<p>2. Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng tổ chức thanh tra hàng không thực hiện chức năng thanh tra theo quy định tại khoản 1 Điều này.”</p>
|
| 46 |
-
</div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="211 816 574 838" data-label="Text">
|
| 48 |
-
<p>5. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:</p>
|
| 49 |
-
</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="211 847 851 869" data-label="Text">
|
| 51 |
-
<p><b>“Điều 11. Phí, lệ phí và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không</b></p>
|
| 52 |
-
</div>
|
| 53 |
-
<div data-bbox="211 873 674 895" data-label="Text">
|
| 54 |
-
<p>1. Dịch vụ chuyên ngành hàng không bao gồm:</p>
|
| 55 |
-
</div>
|
| 56 |
-
<div data-bbox="162 898 930 940" data-label="Text">
|
| 57 |
-
<p>a) Dịch vụ hàng không là dịch vụ liên quan trực tiếp đến khai thác tàu bay, khai thác vận chuyển hàng không và hoạt động bay;</p>
|
| 58 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04c8e993cdd44e0eac37cf038b6e9d37.html
DELETED
|
@@ -1,82 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="202 67 414 106" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH HÀ TĨNH</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="474 67 931 107" data-label="Page-Header">
|
| 5 |
-
<p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="480 150 606 169" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p><b>QUY ĐỊNH</b></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="230 167 855 204" data-label="Section-Header">
|
| 11 |
-
<p><b>Về Chỉ tiêu các nội dung trung tâm chi xây dựng nông thôn mới<br/>thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh</b></p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="206 203 880 240" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p>(Ban hành kèm theo Quyết định số 73/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của<br/>Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="154 264 924 913" data-label="Table">
|
| 17 |
-
<table border="1">
|
| 18 |
-
<thead>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<th>T<br/>T</th>
|
| 21 |
-
<th>Tên tiêu<br/>chí</th>
|
| 22 |
-
<th>Nội dung tiêu chí</th>
|
| 23 |
-
<th>Chỉ tiêu</th>
|
| 24 |
-
</tr>
|
| 25 |
-
</thead>
|
| 26 |
-
<tbody>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td colspan="4" style="text-align: center;"><b>I. QUY HOẠCH</b></td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td rowspan="4">1</td>
|
| 32 |
-
<td rowspan="4">Quy hoạch và thực hiện quy hoạch</td>
|
| 33 |
-
<td>1.1. Có Quy hoạch nông thôn mới được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTN&MT ngày 28/10/2011 của liên Bộ: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường)</td>
|
| 34 |
-
<td>Đạt</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>1.2. Quy hoạch được công bố rộng rãi tới các thôn; niêm yết bản đồ quy hoạch tại trụ sở xã, các nhà văn hoá thôn và một số nút giao thông chính của xã</td>
|
| 38 |
-
<td>Hoàn thành</td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td>1.3. Hoàn thành việc cắm mốc chỉ giới các tuyến đường giao thông, khu trung tâm hành chính xã, các khu chức năng và khu vực cấm xây dựng theo quy hoạch</td>
|
| 42 |
-
<td>100%</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>1.4. Có Quy chế quản lý quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt</td>
|
| 46 |
-
<td>Đạt</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td colspan="4" style="text-align: center;"><b>II. HẠ TẦM KINH TẾ - XÃ HỘI</b></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td rowspan="6">2</td>
|
| 53 |
-
<td rowspan="6">Giao thông</td>
|
| 54 |
-
<td>2.1. Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ Giao thông Vận tải</td>
|
| 55 |
-
<td>100%</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>2.2. Tỷ lệ km đường trục thôn, xóm được cứng hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ Giao thông Vận tải</td>
|
| 59 |
-
<td>≥ 70%</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>2.3. Tỷ lệ km đường ngõ, xóm sạch và không lấy lợi vào mùa mưa</td>
|
| 63 |
-
<td>100%<br/>(70% cứng hóa)</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>2.4. Tỷ lệ km đường trục chính nội đồng được cứng hóa, xe cơ giới đi lại thuận tiện</td>
|
| 67 |
-
<td>≥ 70%</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td>2.5. Các đoạn đường trục xã và trục thôn trong khu dân cư có rãnh tiêu thoát nước 2 bên đường</td>
|
| 71 |
-
<td>≥ 70%</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>2.6. Đường trục xã có trồng cây bóng mát, khoảng cách cây tùy loại cây nhưng đảm bảo có khả năng giao tán sau khi cây trưởng thành.</td>
|
| 75 |
-
<td>≥ 80%</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
</tbody>
|
| 78 |
-
</table>
|
| 79 |
-
</div>
|
| 80 |
-
<div data-bbox="906 942 924 959" data-label="Page-Footer">
|
| 81 |
-
<p>1</p>
|
| 82 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0514dfa674c943b2b0d37cac3dc48c01.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,132 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="144 473 170 532" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p><b>Dân cư</b></p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="179 60 835 946" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th>Mã đối tượng</th>
|
| 9 |
+
<th>Tên đối tượng</th>
|
| 10 |
+
<th>Thuộc tính phần loại trình bày</th>
|
| 11 |
+
<th>Giá trị (mã)</th>
|
| 12 |
+
<th>Giá trị (nhãn)</th>
|
| 13 |
+
<th>Mã trình bày</th>
|
| 14 |
+
<th>Mã màu</th>
|
| 15 |
+
<th>Giá trị mã màu</th>
|
| 16 |
+
<th>Trình bày</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
</thead>
|
| 19 |
+
<tbody>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td rowspan="2">CA01</td>
|
| 22 |
+
<td rowspan="2">Điểm dân cư</td>
|
| 23 |
+
<td rowspan="2">LoạiDiemDanCu</td>
|
| 24 |
+
<td>1</td>
|
| 25 |
+
<td>Thôn xóm</td>
|
| 26 |
+
<td>CA011</td>
|
| 27 |
+
<td>27</td>
|
| 28 |
+
<td>(255, 208, 255)</td>
|
| 29 |
+
<td>o 1.5</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>2</td>
|
| 33 |
+
<td>Khác</td>
|
| 34 |
+
<td>CA012</td>
|
| 35 |
+
<td>28</td>
|
| 36 |
+
<td>(210, 210, 210)</td>
|
| 37 |
+
<td>o 1.5</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>BA03</td>
|
| 41 |
+
<td>Đường dây tải điện</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td>BA03</td>
|
| 46 |
+
<td>30</td>
|
| 47 |
+
<td>(128, 51, 255)</td>
|
| 48 |
+
<td>—</td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>BA05</td>
|
| 52 |
+
<td>Trạm điện</td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td>BA05</td>
|
| 57 |
+
<td>10</td>
|
| 58 |
+
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 59 |
+
<td>□ 0.3 3.0</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>BA06</td>
|
| 63 |
+
<td>Điểm chuyển tiếp</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td>BA06</td>
|
| 68 |
+
<td>10</td>
|
| 69 |
+
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 70 |
+
<td>2.0</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>BI04</td>
|
| 74 |
+
<td>Trạm quan trắc</td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>BI04</td>
|
| 79 |
+
<td>10</td>
|
| 80 |
+
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 81 |
+
<td>2.0<br/>1.0 2.5<br/>1.0</td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>BB04</td>
|
| 85 |
+
<td>Trạm thu phát sóng</td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>BB04</td>
|
| 90 |
+
<td>10</td>
|
| 91 |
+
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 92 |
+
<td>0.3 3.0</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>BQ03</td>
|
| 96 |
+
<td>Công thành</td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td>BQ03</td>
|
| 101 |
+
<td>10</td>
|
| 102 |
+
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 103 |
+
<td>1.0<br/>1.0 1.0</td>
|
| 104 |
+
</tr>
|
| 105 |
+
<tr>
|
| 106 |
+
<td>BQ05</td>
|
| 107 |
+
<td>Cột cờ</td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td>BQ05</td>
|
| 112 |
+
<td>10</td>
|
| 113 |
+
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 114 |
+
<td>1.0<br/>0.3 2.5<br/>0.3 2.5</td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>BQ12</td>
|
| 118 |
+
<td>Tháp cổ</td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td>BQ12</td>
|
| 123 |
+
<td>10</td>
|
| 124 |
+
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 125 |
+
<td>3.0<br/>1.0</td>
|
| 126 |
+
</tr>
|
| 127 |
+
</tbody>
|
| 128 |
+
</table>
|
| 129 |
+
</div>
|
| 130 |
+
<div data-bbox="890 481 917 512" data-label="Page-Footer">
|
| 131 |
+
<p>182</p>
|
| 132 |
+
</div>
|
chandra_raw/05172763697f411fae8b25949ba83244.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,71 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="172 110 712 841" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">CÔNG VIỆC</th>
|
| 7 |
+
<th colspan="2">MỨC HAO PHÍ<br/>NHÂN CÔNG</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<th>SỐ CÔNG (C)</th>
|
| 11 |
+
<th>BẠC THỢ</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
</thead>
|
| 14 |
+
<tbody>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td>Kiểm tra và xiết đai kẹp ống dẫn nước làm mát nếu phát hiện có sự rò rỉ phải thay thế ngay nếu không sẽ hỏng máy phát điện.</td>
|
| 18 |
+
<td>0.90</td>
|
| 19 |
+
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td>Kiểm tra và xiết đai kẹp ống dẫn dầu nhiên liệu, dầu nhớt nếu phát hiện có sự rò rỉ phải thay thế ngay.</td>
|
| 24 |
+
<td>0.80</td>
|
| 25 |
+
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>Kiểm tra và thay phin lọc dầu nhớt làm mát cứ sau mỗi 250 giờ hoặc 6 tháng phải thay phin lọc dầu nhớt, tháo phin lọc bằng cờ lê chuyên dụng không vận quá tay sẽ làm hỏng gioăng dầu phin lọc (lưu ý: phải thay phin lọc đúng chủng loại cho máy).</td>
|
| 30 |
+
<td>0.90</td>
|
| 31 |
+
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td>Kiểm tra và thay phin lọc dầu nhiên liệu cứ sau mỗi 250 giờ hoặc 6 tháng phải thay phin lọc dầu nhiên liệu (chú ý: phải thay phin lọc đúng chủng loại cho máy).</td>
|
| 36 |
+
<td>0.90</td>
|
| 37 |
+
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td>Mỗi máy phát được trang bị một thiết bị xả e để tháo nước và cặn bẩn ra khỏi thiết bị. Xả e hệ thống nhiên liệu.</td>
|
| 42 |
+
<td>0.80</td>
|
| 43 |
+
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td>Xả nước trong hệ thống cấp nhiên liệu (nếu có).</td>
|
| 48 |
+
<td>0.90</td>
|
| 49 |
+
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td>Kiểm tra bộ bảo vệ quá nhiệt.</td>
|
| 54 |
+
<td>0.60</td>
|
| 55 |
+
<td>KSVKL 3/5</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>Kiểm tra và xiết bulông, ốc vít, các puly truyền động.</td>
|
| 60 |
+
<td>0.80</td>
|
| 61 |
+
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
</tbody>
|
| 64 |
+
</table>
|
| 65 |
+
</div>
|
| 66 |
+
<div data-bbox="721 115 747 559" data-label="Text">
|
| 67 |
+
<p>Định mức bảo dưỡng Máy phát điện và ATS; Nhóm II - Công suất 30 – 60KVA</p>
|
| 68 |
+
</div>
|
| 69 |
+
<div data-bbox="802 105 825 125" data-label="Page-Footer">
|
| 70 |
+
<p>18</p>
|
| 71 |
+
</div>
|
chandra_raw/053afa8176234adaae114fc7fa361717.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="139 54 905 119" data-label="Text"><p>- Hàng năm tiến hành đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện các nhiệm vụ được phân công gửi Bộ Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ban Chỉ đạo và Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="139 124 903 166" data-label="Text"><p>5. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban quản lý các KCN có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="138 172 903 215" data-label="Text"><p>- Tổ chức xây dựng và thực hiện các nội dung, nhiệm vụ của Kế hoạch hành động phù hợp với chức năng nhiệm vụ của mình.</p></div><div data-bbox="137 220 902 284" data-label="Text"><p>- Hàng năm tiến hành đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện các nhiệm vụ, đề án được phân công gửi, Bộ Công Thương để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="196 289 579 310" data-label="Text"><p>6. Giám sát thực hiện kế hoạch hoạt động</p></div><div data-bbox="135 314 902 380" data-label="Text"><p>- Bộ Công Thương chịu trách nhiệm giám sát, đánh giá chung kết quả thực hiện Kế hoạch hành động phát triển ngành công nghiệp ô tô và phụ tùng ô tô; hàng năm báo cáo Ban chỉ đạo thực hiện Chiến lược và Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="133 384 901 515" data-label="Text"><p>- Các Bộ: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giáo dục và Đào tạo, Lao động, Thương binh và Xã hội, và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm giám sát, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch hành động phát triển ngành công nghiệp ô tô và phụ tùng ô tô theo chức năng, nhiệm vụ và sự phân công trong Kế hoạch hành động; hàng năm gửi báo cáo kết quả về Bộ Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ban chỉ đạo thực hiện Chiến lược và Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="132 520 900 604" data-label="Text"><p>- Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, các Bộ được phân công chủ trì thực hiện các hành động trong Kế hoạch hành động báo cáo kết quả thực hiện về Bộ Công Thương để tổng hợp báo cáo Ban chỉ đạo thực hiện Chiến lược và Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="193 609 504 630" data-label="Text"><p>7. Chính sửa kế hoạch hành động</p></div><div data-bbox="132 636 900 700" data-label="Text"><p>Trong quá trình thực hiện Kế hoạch hành động, Bộ Công Thương báo cáo Ban chỉ đạo thực hiện Chiến lược điều chỉnh, bổ sung nội dung của Kế hoạch hành động cho phù hợp yêu cầu thực tế./.</p></div><div data-bbox="651 736 801 755" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="531 756 721 891" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Commerce (Bộ Công Thương) with a signature over it."/>A circular official seal of the Ministry of Commerce (Bộ Công Thương) of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ CÔNG THƯƠNG'. A stylized signature is written over the seal.</div><div data-bbox="629 892 822 913" data-label="Text"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div><div data-bbox="881 915 894 927" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05502908c1f4483e854eb248cbf91cba.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="175 101 863 167" data-label="Text"><p>Điều 27, Quyết định số 16/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định quản lý xây dựng theo Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt đến năm 2020.</p></div><div data-bbox="228 168 454 188" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Tổ chức thực hiện:</b></p></div><div data-bbox="228 188 671 214" data-label="Text"><p>1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="179 208 866 274" data-label="Text"><p>- Ban hành bản đồ phân vùng quản lý chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đối với nhà trong hẻm sau khi thỏa thuận chuyên môn với Sở Xây dựng trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày Quyết định này được ban hành.</p></div><div data-bbox="182 268 867 316" data-label="Text"><p>- Tổ chức niêm yết, công bố công khai Quy định kèm theo Quyết định này bằng nhiều hình thức để các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan thực hiện.</p></div><div data-bbox="182 310 869 357" data-label="Text"><p>- Tổ chức thực hiện việc quản lý quy hoạch xây dựng nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn thành phố Đà Lạt theo đúng Quy định kèm theo Quyết định này.</p></div><div data-bbox="182 351 871 415" data-label="Text"><p>2. Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt trong việc tổ chức thực hiện.</p></div><div data-bbox="186 410 874 492" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. <i>g</i></p></div><div data-bbox="195 514 276 529" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="198 527 474 708" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);</li><li>- Bộ Xây dựng;</li><li>- TTƯU, TT HĐND tỉnh;</li><li>- CT, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Lâm Đồng;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Như điều 4;</li><li>- Đài PTTH, Báo Lâm Đồng;</li><li>- LĐVP UBND tỉnh; các CV;</li><li>- Website VPUBND tỉnh;</li><li>- Trung tâm Công báo tỉnh;</li><li>- Lưu: VT, XD<sub>2</sub>.</li></ul></div><div data-bbox="581 487 821 524" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="542 523 692 640" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the People's Council of Đà Lạt City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐÀ RÀT'."/></div><div data-bbox="638 642 777 659" data-label="Text"><p><b>Đoàn Văn Việt</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0557a96ead6b44469d773670f076a92d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="132 64 914 107" data-label="Text"><p>c) Định kỳ vào ngày 01 tháng 07 hàng năm hoặc theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh:</p></div><div data-bbox="132 114 915 202" data-label="Text"><p>- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế và các Sở quản lý ngành rà soát, điều chỉnh tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh Thông báo danh sách tổ chức, cá nhân kê khai giá tại Sở Tài chính, Sở quản lý ngành;</p></div><div data-bbox="132 208 915 273" data-label="Text"><p>- Ủy ban nhân dân cấp huyện rà soát, điều chỉnh danh sách tổ chức, cá nhân kê khai giá gửi Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh Thông báo danh sách tổ chức, cá nhân kê khai giá trên địa bàn huyện.</p></div><div data-bbox="192 279 774 301" data-label="Section-Header"><h2>2. Cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ:</h2></div><div data-bbox="132 306 915 352" data-label="Text"><p>a) Sở Tài chính tiếp nhận Văn bản kê khai giá của các tổ chức, cá nhân kê khai giá tại Sở Tài chính do Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách.</p></div><div data-bbox="132 355 917 486" data-label="Text"><p>b) Sở Giao thông Vận tải tiếp nhận, rà soát Văn bản kê khai giá của các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định, cước vận tải hành khách bằng xe taxi, kinh doanh vận tải bằng hợp đồng, kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô, kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô do Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách.</p></div><div data-bbox="132 491 919 620" data-label="Text"><p>c) Sở Y tế tiếp nhận Văn bản kê khai giá của các tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân; khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; thuốc phòng bệnh, chữa bệnh cho người thuộc danh mục thuốc chữa bệnh thiết yếu theo hướng dẫn của Bộ Y tế do Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách.</p></div><div data-bbox="132 625 922 692" data-label="Text"><p>d) Sở quản lý ngành tiếp nhận Văn bản kê khai giá của các tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành do Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách.</p></div><div data-bbox="132 695 923 761" data-label="Text"><p>đ) Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận Văn bản kê khai giá của các tổ chức, cá nhân kê khai giá trên địa bàn huyện do Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách.</p></div><div data-bbox="201 769 540 790" data-label="Section-Header"><h2>3. Đối tượng thực hiện kê khai giá:</h2></div><div data-bbox="142 796 927 924" data-label="Text"><p>a) Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có tên trong thông báo danh sách của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện phải thực hiện kê khai giá bằng việc lập Văn bản kê khai giá theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính gửi đến cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá theo quy định tại Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="897 933 929 950" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
chandra_raw/055a01f96a0e4938bcdd0d6f2e4a869e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="187 150 857 190" data-label="Text"><p>chính hoặc niên liễm cho tổ chức quốc tế được thành lập theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;</p></div><div data-bbox="187 192 857 250" data-label="Text"><p>+ Chi phí cần thiết khác phục vụ trực tiếp hoạt động thực hiện điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: Chi cho hoạt động đăng tải điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế; thống kê điều ước quốc tế.</p></div><div data-bbox="237 251 674 272" data-label="Text"><p>b) Nội dung chi thực hiện công tác thỏa thuận quốc tế:</p></div><div data-bbox="187 273 857 347" data-label="Text"><p>Thực hiện theo các nội dung chi đã quy định tại Điều 5 Chương II Nghị định số 26/2008/NĐ-CP ngày 05/3/2008 của Chính phủ về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế. Nội dung chi cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="237 349 666 371" data-label="Text"><p>- Công tác chuẩn bị đàm phán, ký thỏa thuận quốc tế:</p></div><div data-bbox="187 371 857 428" data-label="Text"><p>+ Dịch thuật thỏa thuận quốc tế; tổ chức các cuộc họp lấy ý kiến về dự thảo thỏa thuận quốc tế; văn bản ý kiến của Bộ Ngoại giao đối với đề xuất ký kết Thỏa thuận quốc tế;</p></div><div data-bbox="187 430 859 537" data-label="Text"><p>+ Chi phí cần thiết khác trực tiếp phục vụ chuẩn bị đàm phán, ký thỏa thuận quốc tế: Nghiên cứu lập đề xuất đàm phán, ký kết, thỏa thuận quốc tế; xây dựng chương trình, kế hoạch dài hạn và hàng năm về việc đàm phán, ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế; xây dựng phương án đàm phán; xây dựng đề cương chi tiết cho dự thảo thỏa thuận quốc tế, soạn thảo thỏa thuận quốc tế, góp ý thỏa thuận quốc tế; công tác nghiên cứu xây dựng báo cáo chuyên đề.</p></div><div data-bbox="187 538 859 594" data-label="Text"><p>- Công tác tổ chức, đàm phán, ký thỏa thuận quốc tế: Tổ chức đoàn đàm phán, đón đoàn đàm phán của nước ngoài; tổ chức đàm phán, ký thỏa thuận quốc tế ở trong nước hoặc nước ngoài;</p></div><div data-bbox="187 597 859 673" data-label="Text"><p>- Công tác kiểm tra, giám sát, tổng kết tình hình ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế: Chi tổ chức kiểm tra, giám sát việc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế; biên soạn báo cáo, tổ chức các cuộc họp đánh giá báo cáo kiểm tra, giám sát, tổng kết tình hình ký kết, thực hiện thỏa thuận quốc tế;</p></div><div data-bbox="187 674 860 765" data-label="Text"><p>- Công tác tổ chức thực hiện thỏa thuận quốc tế: Lưu trữ, sao lục, công bố, tuyên truyền, phổ biến thỏa thuận quốc tế; tổ chức triển khai kế hoạch thực hiện thỏa thuận quốc tế; đóng góp tài chính theo thỏa thuận quốc tế; tổ chức họp ở trong nước hoặc nước ngoài về việc thực hiện thỏa thuận quốc tế và các chi phí cần thiết khác phục vụ trực tiếp việc thực hiện thỏa thuận quốc tế.</p></div><div data-bbox="239 770 380 787" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Mức chi</b></h4></div><div data-bbox="187 790 860 849" data-label="Text"><p>1. Các nội dung chi tổ chức hội nghị trong nước, công tác phí cho cán bộ đi công tác trong nước; công tác phí cho cán bộ đi công tác ở nước ngoài; chi làm đêm, làm thêm giờ: Thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="517 870 531 884" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0587857855a045b8b72885bc8a91314c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="219 127 862 185" data-label="Text"><p>2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./</p></div><div data-bbox="220 227 301 243" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="220 242 608 517" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).KN <del>140</del></li></ul></div><div data-bbox="664 225 821 259" data-label="Text"><p>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="572 239 736 371" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a handwritten signature over it."/></div><div data-bbox="658 376 828 396" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="845 906 864 921" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|