chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
ddf8cde
1
Parent(s): a1b0787
Add 1093 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/000d9005373a407eb43b4724b62c8fab.html +1 -0
- chandra_raw/0030b0dbf5124769939ced75610a327a.html +1 -0
- chandra_raw/0041379a57bb47299e0f4d530f7d5db4.html +0 -1
- chandra_raw/00460824b2cf4df085f7cae6e820fbdb.html +0 -1
- chandra_raw/00a5e56edcee44278300777fe79f5350.html +0 -36
- chandra_raw/00bb906dc09a442ebbbb4f5aa4379bc6.html +0 -433
- chandra_raw/00e75946a4354b959e7038e6bc3ccd79.html +0 -438
- chandra_raw/01269c21b94c4d7db9b820a19fc14d49.html +0 -106
- chandra_raw/01473f547dac45bf993310eed7e45adf.html +1 -0
- chandra_raw/014b771e350a400daa8cb08c7f790aa2.html +165 -0
- chandra_raw/01587261fcf64faf815367f837292509.html +0 -1
- chandra_raw/015eca4b9c7e4ee393807cae0bc40969.html +56 -0
- chandra_raw/0175748299814e0ea8ddc690bd9ed46c.html +1 -0
- chandra_raw/017e4e4f44d4424fa74293dc6bfe7fcc.html +0 -1
- chandra_raw/018117ec9e5041d7ace9150765609597.html +1 -0
- chandra_raw/019a06cad22842ff9d088899ceeaef4e.html +1 -0
- chandra_raw/01b68d0e094e4fc0b4e27d2c151adf5b.html +206 -0
- chandra_raw/01c03a229392431bb8a4c94a48b7a0a3.html +0 -1
- chandra_raw/01e880ab35a042a3b803037727317592.html +0 -1
- chandra_raw/02045e65087f4c3f91e7006c07f57e5f.html +0 -1
- chandra_raw/0223aec2dcdd4705a56f463b7bcff2ee.html +70 -0
- chandra_raw/02285a83f39948558a2ddd7d606517a6.html +1 -0
- chandra_raw/022dd87e598c4775b660db699a1f7b17.html +1 -0
- chandra_raw/02309f94bb5e4ea08b7837e03d6cad07.html +80 -0
- chandra_raw/02481808261442e8ae1dd177fc5a3d2b.html +249 -0
- chandra_raw/02587c46b3ab45b798608ef226224acc.html +0 -1
- chandra_raw/026147cdf0ec49d0ae02448d9baf4c72.html +0 -1
- chandra_raw/0269b1dc387a495481358fdc2a86acbe.html +0 -415
- chandra_raw/0271de85107842bea02a9d2f4fccb25d.html +39 -0
- chandra_raw/02ebb967b3dd4dff84c2f7593a7d9853.html +1 -0
- chandra_raw/031a34740b264c7b9b599d1075edba8d.html +0 -118
- chandra_raw/031df304235c4aa7918ccc3398c4d217.html +1 -0
- chandra_raw/0346789d66b544eda1188ce09f207dca.html +0 -1
- chandra_raw/0350932e1b9b4d18aee4af3e9de07acd.html +1 -0
- chandra_raw/03551a3cb6b145ff84982225595fe2f3.html +1 -0
- chandra_raw/038dc9cc182646f6af6d6a1e638668e6.html +0 -1
- chandra_raw/03a203f99b8b43b38ec5109535ea9fef.html +0 -1
- chandra_raw/03be5bd83d124d0c8f7412f4095afafc.html +1 -0
- chandra_raw/03dcec10250647c0a4a9bb4c5cf0dd99.html +114 -0
- chandra_raw/03e120eb90e6490aa5acf0f6b3843ef3.html +0 -1
- chandra_raw/03f2b7731e7a464a87fad5be091ce430.html +1 -0
- chandra_raw/03f7659540d740348d4595a7970f3e28.html +0 -35
- chandra_raw/0429ec59ab0946d79820ba0b0dc7905e.html +1 -0
- chandra_raw/042ab7ada0b844b28c1b65c84a421ac9.html +0 -1
- chandra_raw/043674cff8e84b1e878d4bf8468a04e8.html +1 -0
- chandra_raw/0439fc6e1c324231b8c61969e19b63f2.html +58 -0
- chandra_raw/04aee8150de0427ea524d7f27d75ba44.html +0 -1
- chandra_raw/04bfa59210b9481d93837297f1602d69.html +0 -1
- chandra_raw/04c8e993cdd44e0eac37cf038b6e9d37.html +82 -0
- chandra_raw/050c5aa1978d4e1da10493f6e57056f7.html +0 -234
chandra_raw/000d9005373a407eb43b4724b62c8fab.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="154 53 617 73" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền phí thu được</b></h4></div><div data-bbox="108 77 858 195" data-label="Text"><p>1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km152+080 quốc lộ 1, tỉnh Bắc Ninh được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang.</p></div><div data-bbox="108 200 858 260" data-label="Text"><p>2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km152+080 quốc lộ 1, tỉnh Bắc Ninh có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="108 265 858 345" data-label="Text"><p>a) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;</p></div><div data-bbox="108 350 858 390" data-label="Text"><p>b) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;</p></div><div data-bbox="108 395 858 435" data-label="Text"><p>c) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam.</p></div><div data-bbox="157 447 424 468" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="108 473 866 531" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2016. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="108 537 860 578" data-label="Text"><p>a) Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang đã được nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng;</p></div><div data-bbox="157 583 832 604" data-label="Text"><p>b) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.</p></div><div data-bbox="108 608 860 687" data-label="Text"><p>2. Các bên tham gia ký kết Hợp đồng BOT Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang thực hiện điều chỉnh Hợp đồng BOT dự án phù hợp với mức thu phí quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="108 692 862 903" data-label="Text"><p>3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km152+080 quốc lộ 1, tỉnh Bắc Ninh không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của</p></div><div data-bbox="839 905 860 922" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/0030b0dbf5124769939ced75610a327a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="161 101 894 192" data-label="Text"><p>Riêng việc thực hiện cho thuê các tài sản trong thời gian ngắn, không liên tục đối với các hạng mục thuộc trụ sở làm việc (hội trường, phòng họp, phòng hội thảo, phòng thí nghiệm...) và đối với các tài sản khác (máy chiếu, thiết bị âm thanh, máy vi tính...), thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính quyết định việc cho thuê đối với các tài sản này.</p></div><div data-bbox="161 196 893 235" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 14. Thẩm quyền quyết định việc sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính để liên doanh, liên kết</b></p></div><div data-bbox="161 239 893 277" data-label="Text"><p>Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc sử dụng tài sản nhà nước tại các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính trên địa bàn tỉnh để liên doanh, liên kết.</p></div><div data-bbox="161 281 893 319" data-label="Text"><p>Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="403 331 647 375" data-label="Section-Header"><p><b>Chương III<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></p></div><div data-bbox="217 386 794 406" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 15. Trách nhiệm quản lý hướng dẫn, kiểm tra, giám sát</b></p></div><div data-bbox="161 410 894 448" data-label="Text"><p>1. UBND tỉnh thống nhất quản lý và phân cấp quản lý đối với tài sản nhà nước trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên phạm vi toàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="161 452 894 508" data-label="Text"><p>2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chấp hành chế độ quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định này.</p></div><div data-bbox="161 513 894 569" data-label="Text"><p>3. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm chấp hành việc quản lý tài sản nhà nước theo đúng quy định của pháp luật có liên quan và theo phân cấp tại Quy định này.</p></div><div data-bbox="161 580 894 636" data-label="Text"><p>Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc; các đơn vị phản ánh về Sở Tài chính để được hướng dẫn hoặc tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp./.</p></div><div data-bbox="547 647 806 704" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KỲ CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="453 705 620 823" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="634 871 791 894" data-label="Text"><p>Lê Trường Lưu</p></div><div data-bbox="875 924 894 938" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
chandra_raw/0041379a57bb47299e0f4d530f7d5db4.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="207 121 866 182" data-label="Text"><p>năm 2012 của liên Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện BHYT đối với người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân người đang làm công tác cơ yếu.</p></div><div data-bbox="207 182 867 225" data-label="Text"><p>Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết/.</p></div><div data-bbox="226 251 383 301" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>BỘ TÀI CHÍNH<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="159 284 333 403" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Finance, Republic of Vietnam, with a signature of Đỗ Hoàng Anh Tuấn."/>The image shows the official seal of the Ministry of Finance of the Republic of Vietnam. It is a circular seal with a star in the center and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' around the perimeter. A signature is written over the seal.</div><div data-bbox="219 423 405 442" data-label="Caption"><p><b>Đỗ Hoàng Anh Tuấn</b></p></div><div data-bbox="467 249 624 299" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>BỘ Y TẾ<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="388 312 541 430" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Health, Republic of Vietnam, with a signature of Phạm Lê Tuấn."/>The image shows the official seal of the Ministry of Health of the Republic of Vietnam. It is a circular seal with a star in the center and the text 'BỘ Y TẾ' around the perimeter. A signature is written over the seal.</div><div data-bbox="481 420 615 439" data-label="Caption"><p><b>Phạm Lê Tuấn</b></p></div><div data-bbox="692 247 861 297" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>BỘ QUỐC PHÒNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="616 291 771 413" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of National Defense, Republic of Vietnam, with a signature of Nguyễn Thành Cung."/>The image shows the official seal of the Ministry of National Defense of the Republic of Vietnam. It is a circular seal with a star in the center and the text 'BỘ QUỐC PHÒNG' around the perimeter. A signature is written over the seal.</div><div data-bbox="689 402 870 437" data-label="Caption"><p><b>Thượng tướng<br/>Nguyễn Thành Cung</b></p></div><div data-bbox="209 449 289 464" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="207 464 747 741" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);</li><li>- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- Các bộ: Quốc phòng, Y tế, Tài chính;</li><li>- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản QPPL Bộ Tư pháp;</li><li>- HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Cơ quan TW của các tổ chức đoàn thể;</li><li>- Các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính;</li><li>- Sở Y tế, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Các Cục thuộc Bộ Quốc phòng: Quân y, Tài chính, Quân lực, Cán bộ, Chính sách;</li><li>- Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng;</li><li>- Lưu: VT BQP, BYT, BTC.</li></ul></div><div data-bbox="841 907 868 924" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00460824b2cf4df085f7cae6e820fbdb.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="198 112 413 131" data-label="Section-Header"><h2>2. Phương thức chi hỗ trợ</h2></div><div data-bbox="149 138 820 197" data-label="Text"><p>a) Phương thức 1: Cơ sở giáo dục mầm non giữ lại kinh phí hỗ trợ để tổ chức bữa ăn trưa cho trẻ (khuyến khích cơ sở giáo dục mầm non tổ chức nấu ăn tập trung cho trẻ);</p></div><div data-bbox="148 204 818 242" data-label="Text"><p>b) Phương thức 2: Chi trả trực tiếp bằng tiền mặt cho cha mẹ (hoặc người giám hộ, người nhận nuôi).</p></div><div data-bbox="147 249 818 328" data-label="Text"><p>Đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập: Cơ sở giáo dục mầm non chịu trách nhiệm tiếp nhận kinh phí và thực hiện việc chi trả. Căn cứ vào thực tế quản lý và cách tổ chức ăn trưa, lãnh đạo cơ sở giáo dục mầm non thống nhất với ban đại diện cha mẹ trẻ để quyết định 1 trong 2 phương thức nêu trên.</p></div><div data-bbox="145 332 817 430" data-label="Text"><p>Đối với cơ sở giáo dục mầm non ngoài công lập: Phòng giáo dục và đào tạo chịu trách nhiệm tiếp nhận kinh phí và tổ chức phối hợp với cơ sở giáo dục mầm non để thực hiện việc chi trả. Căn cứ vào thực tế quản lý và cách tổ chức ăn trưa, lãnh đạo cơ sở giáo dục mầm non thống nhất với ban đại diện cha mẹ trẻ để quyết định 1 trong 2 phương thức nêu trên.</p></div><div data-bbox="431 437 528 455" data-label="Section-Header"><h2>Chương II</h2></div><div data-bbox="288 461 670 506" data-label="Section-Header"><h3><b>ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ<br/>HỖ TRỢ ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN</b></h3></div><div data-bbox="190 512 457 531" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Đối tượng được hỗ trợ</b></h4></div><div data-bbox="142 538 813 615" data-label="Text"><p>1. Giáo viên mầm non (bao gồm cả hiệu trưởng, phó hiệu trưởng) đủ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp làm việc theo chế độ hợp đồng lao động (trong định mức giáo viên được cấp có thẩm quyền phê duyệt) ở các cơ sở giáo dục mầm non công lập.</p></div><div data-bbox="141 621 812 661" data-label="Text"><p>2. Giáo viên mầm non (bao gồm cả hiệu trưởng, phó hiệu trưởng) làm việc theo chế độ hợp đồng lao động trong các cơ sở giáo dục mầm non dân lập.</p></div><div data-bbox="141 667 811 705" data-label="Text"><p>3. Giáo viên mầm non (bao gồm cả hiệu trưởng, phó hiệu trưởng) đang công tác tại các cơ sở giáo dục mầm non tư thục.</p></div><div data-bbox="187 712 398 731" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Nội dung hỗ trợ</b></h4></div><div data-bbox="187 738 755 758" data-label="Text"><p>1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Thông tư liên tịch này:</p></div><div data-bbox="187 765 380 784" data-label="Text"><p>a) Chế độ được hưởng:</p></div><div data-bbox="137 791 808 886" data-label="Text"><p>- Được xếp lương theo bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và hưởng các chế độ phụ cấp lương (nếu có) đối với giáo viên mầm non theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="788 900 806 915" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00a5e56edcee44278300777fe79f5350.html
DELETED
|
@@ -1,36 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="161 34 431 55" data-label="Page-Header"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="473 31 931 70" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="198 91 396 110" data-label="Text"><p>Số : 942/QĐ - TTg</p></div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="544 88 861 108" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2016</p></div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="88 113 190 147" data-label="Image"><img alt="Logo of VGP (Vị trí Chính phủ)"/></div>
|
| 6 |
-
<div data-bbox="194 114 383 147" data-label="Text"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 02.06.2016 14:12:57 +07:00</p></div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="469 133 613 151" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="257 148 826 172" data-label="Section-Header"><p><b>Về việc phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc</b></p></div>
|
| 9 |
-
<div data-bbox="73 166 267 228" data-label="Form">
|
| 10 |
-
<table border="1">
|
| 11 |
-
<tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
|
| 12 |
-
<tr><td>ĐẾN</td><td>Giờ: ...</td></tr>
|
| 13 |
-
<tr><td></td><td>Ngày: 1/6/16</td></tr>
|
| 14 |
-
</table>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="406 204 675 223" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="219 230 789 251" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div>
|
| 18 |
-
<div data-bbox="172 251 912 333" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="172 332 914 470" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;</p></div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="172 472 914 552" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội tại Tờ trình số 3351/TTTr-VPQH ngày 25 tháng 12 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1078/TTTr-BTDKT ngày 19 tháng 5 năm 2016,</p></div>
|
| 21 |
-
<div data-bbox="469 558 621 576" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="172 580 916 662" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc cho ông Lê Anh Tuấn, Hàm Vụ trưởng, Thư ký Chủ tịch Quốc hội, đã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="221 666 790 687" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.</p></div>
|
| 24 |
-
<div data-bbox="172 691 916 753" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="172 767 271 784" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="172 784 528 865" data-label="List-Group">
|
| 27 |
-
<ul>
|
| 28 |
-
<li>- Văn phòng Quốc hội;</li>
|
| 29 |
-
<li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li>
|
| 30 |
-
<li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;</li>
|
| 31 |
-
<li>- Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng M.</li>
|
| 32 |
-
</ul>
|
| 33 |
-
</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="636 764 843 802" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="549 802 940 938" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Deputy Prime Minister and signature of Pháo Hòa Bình"/></div>
|
| 36 |
-
<div data-bbox="651 924 836 942" data-label="Text"><p>Pháo Hòa Bình</p></div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00bb906dc09a442ebbbb4f5aa4379bc6.html
DELETED
|
@@ -1,433 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="875 500 890 514" data-label="Page-Header">58</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="139 67 863 937" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="3">Phân hiệu mãh ban đồ địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
-
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
-
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
-
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
-
<th>Vĩ độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
-
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</thead>
|
| 27 |
-
<tbody>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>Núi Eo</td>
|
| 30 |
-
<td>SV</td>
|
| 31 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 32 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 33 |
-
<td>15° 49' 22"</td>
|
| 34 |
-
<td>108° 13' 03"</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>Chùa Lầu</td>
|
| 43 |
-
<td>KX</td>
|
| 44 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 45 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 46 |
-
<td>15° 49' 51"</td>
|
| 47 |
-
<td>108° 13' 31"</td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>thôn Phú Bồng</td>
|
| 56 |
-
<td>DC</td>
|
| 57 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 58 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 59 |
-
<td>15° 49' 46"</td>
|
| 60 |
-
<td>108° 13' 43"</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>thôn Thị Lai</td>
|
| 69 |
-
<td>DC</td>
|
| 70 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 71 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 72 |
-
<td>15° 50' 00"</td>
|
| 73 |
-
<td>108° 14' 10"</td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>suối Trà Kiệu</td>
|
| 82 |
-
<td>TV</td>
|
| 83 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 84 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td>15° 50' 11"</td>
|
| 88 |
-
<td>108° 12' 38"</td>
|
| 89 |
-
<td>15° 49' 30"</td>
|
| 90 |
-
<td>108° 15' 04"</td>
|
| 91 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>đài Trà Sơn</td>
|
| 95 |
-
<td>SV</td>
|
| 96 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 97 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 98 |
-
<td>15° 48' 54"</td>
|
| 99 |
-
<td>108° 10' 16"</td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>múi Up Đập</td>
|
| 108 |
-
<td>SV</td>
|
| 109 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 110 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 111 |
-
<td>15° 47' 31"</td>
|
| 112 |
-
<td>108° 09' 45"</td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>cầu Vạn Thành</td>
|
| 121 |
-
<td>KX</td>
|
| 122 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 123 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 124 |
-
<td>15° 49' 35"</td>
|
| 125 |
-
<td>108° 13' 49"</td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>hồ Vĩnh Trinh</td>
|
| 134 |
-
<td>KX</td>
|
| 135 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 136 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 137 |
-
<td>15° 48' 12"</td>
|
| 138 |
-
<td>108° 09' 50"</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 144 |
-
</tr>
|
| 145 |
-
<tr>
|
| 146 |
-
<td>đập Vĩnh Trinh</td>
|
| 147 |
-
<td>KX</td>
|
| 148 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 149 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 150 |
-
<td>15° 48' 48"</td>
|
| 151 |
-
<td>108° 10' 38"</td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
<tr>
|
| 159 |
-
<td>đường tỉnh 610</td>
|
| 160 |
-
<td>KX</td>
|
| 161 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 162 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td>15° 50' 31"</td>
|
| 166 |
-
<td>108° 16' 54"</td>
|
| 167 |
-
<td>15° 42' 49"</td>
|
| 168 |
-
<td>108° 01' 53"</td>
|
| 169 |
-
<td>D-49-1-B-c</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>thôn An Trung</td>
|
| 173 |
-
<td>DC</td>
|
| 174 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 175 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 176 |
-
<td>15° 48' 49"</td>
|
| 177 |
-
<td>108° 14' 57"</td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>D-49-1-B-c</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td>sông Bà Rèn</td>
|
| 186 |
-
<td>TV</td>
|
| 187 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 188 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td>15° 51' 10"</td>
|
| 192 |
-
<td>108° 08' 44"</td>
|
| 193 |
-
<td>15° 49' 12"</td>
|
| 194 |
-
<td>108° 19' 03"</td>
|
| 195 |
-
<td>D-49-1-B-c</td>
|
| 196 |
-
</tr>
|
| 197 |
-
<tr>
|
| 198 |
-
<td>thôn Cẩm An</td>
|
| 199 |
-
<td>DC</td>
|
| 200 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 201 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 202 |
-
<td>15° 46' 13"</td>
|
| 203 |
-
<td>108° 14' 55"</td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td>hồ Cây Sơn</td>
|
| 212 |
-
<td>TV</td>
|
| 213 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 214 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 215 |
-
<td>15° 45' 55"</td>
|
| 216 |
-
<td>108° 14' 43"</td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 222 |
-
</tr>
|
| 223 |
-
<tr>
|
| 224 |
-
<td>đập Cây Sơn</td>
|
| 225 |
-
<td>KX</td>
|
| 226 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 227 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 228 |
-
<td>15° 45' 57"</td>
|
| 229 |
-
<td>108° 14' 38"</td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 235 |
-
</tr>
|
| 236 |
-
<tr>
|
| 237 |
-
<td>cầu Cây Thi</td>
|
| 238 |
-
<td>KX</td>
|
| 239 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 240 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 241 |
-
<td>15° 49' 02"</td>
|
| 242 |
-
<td>108° 15' 02"</td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td>D-49-1-B-c</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>Công ty Chế biến Máy tre<br/>dan Nam Phước</td>
|
| 251 |
-
<td>KX</td>
|
| 252 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 253 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 254 |
-
<td>15° 48' 45"</td>
|
| 255 |
-
<td>108° 15' 09"</td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td>D-49-1-B-c</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td>Công ty Dệt nhuộm Nam<br/>Phước</td>
|
| 264 |
-
<td>KX</td>
|
| 265 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 266 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 267 |
-
<td>15° 48' 37"</td>
|
| 268 |
-
<td>108° 15' 11"</td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td>D-49-1-B-c</td>
|
| 274 |
-
</tr>
|
| 275 |
-
<tr>
|
| 276 |
-
<td>thôn Duy Lâm</td>
|
| 277 |
-
<td>DC</td>
|
| 278 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 279 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 280 |
-
<td>15° 47' 38"</td>
|
| 281 |
-
<td>108° 16' 46"</td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td>D-49-1-B-c</td>
|
| 287 |
-
</tr>
|
| 288 |
-
<tr>
|
| 289 |
-
<td>Hồ Đa</td>
|
| 290 |
-
<td>TV</td>
|
| 291 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 292 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 293 |
-
<td>15° 45' 50"</td>
|
| 294 |
-
<td>108° 14' 14"</td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 300 |
-
</tr>
|
| 301 |
-
<tr>
|
| 302 |
-
<td>Đập Đa</td>
|
| 303 |
-
<td>KX</td>
|
| 304 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 305 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 306 |
-
<td>15° 45' 57"</td>
|
| 307 |
-
<td>108° 14' 14"</td>
|
| 308 |
-
<td></td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 313 |
-
</tr>
|
| 314 |
-
<tr>
|
| 315 |
-
<td>thôn Hoà Nam</td>
|
| 316 |
-
<td>DC</td>
|
| 317 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 318 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 319 |
-
<td>15° 48' 02"</td>
|
| 320 |
-
<td>108° 15' 25"</td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td></td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td>D-49-1-B-c</td>
|
| 326 |
-
</tr>
|
| 327 |
-
<tr>
|
| 328 |
-
<td>hồ Khế Cất</td>
|
| 329 |
-
<td>TV</td>
|
| 330 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 331 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 332 |
-
<td>15° 45' 30"</td>
|
| 333 |
-
<td>108° 14' 08"</td>
|
| 334 |
-
<td></td>
|
| 335 |
-
<td></td>
|
| 336 |
-
<td></td>
|
| 337 |
-
<td></td>
|
| 338 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 339 |
-
</tr>
|
| 340 |
-
<tr>
|
| 341 |
-
<td>đập Khế Cất</td>
|
| 342 |
-
<td>KX</td>
|
| 343 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 344 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 345 |
-
<td>15° 45' 35"</td>
|
| 346 |
-
<td>108° 14' 13"</td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
<td></td>
|
| 349 |
-
<td></td>
|
| 350 |
-
<td></td>
|
| 351 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 352 |
-
</tr>
|
| 353 |
-
<tr>
|
| 354 |
-
<td>thôn Mậu Hoà</td>
|
| 355 |
-
<td>DC</td>
|
| 356 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 357 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 358 |
-
<td>15° 48' 32"</td>
|
| 359 |
-
<td>108° 15' 45"</td>
|
| 360 |
-
<td></td>
|
| 361 |
-
<td></td>
|
| 362 |
-
<td></td>
|
| 363 |
-
<td></td>
|
| 364 |
-
<td>D-49-1-B-c</td>
|
| 365 |
-
</tr>
|
| 366 |
-
<tr>
|
| 367 |
-
<td>thôn Nam Thành</td>
|
| 368 |
-
<td>DC</td>
|
| 369 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 370 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 371 |
-
<td>15° 46' 51"</td>
|
| 372 |
-
<td>108° 15' 35"</td>
|
| 373 |
-
<td></td>
|
| 374 |
-
<td></td>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td></td>
|
| 377 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 378 |
-
</tr>
|
| 379 |
-
<tr>
|
| 380 |
-
<td>múi Ngã Ba</td>
|
| 381 |
-
<td>SV</td>
|
| 382 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 383 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 384 |
-
<td>15° 45' 16"</td>
|
| 385 |
-
<td>108° 12' 13"</td>
|
| 386 |
-
<td></td>
|
| 387 |
-
<td></td>
|
| 388 |
-
<td></td>
|
| 389 |
-
<td></td>
|
| 390 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 391 |
-
</tr>
|
| 392 |
-
<tr>
|
| 393 |
-
<td>kênh Phú Ninh</td>
|
| 394 |
-
<td>TV</td>
|
| 395 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 396 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 397 |
-
<td></td>
|
| 398 |
-
<td></td>
|
| 399 |
-
<td>15° 30' 29"</td>
|
| 400 |
-
<td>108° 27' 45"</td>
|
| 401 |
-
<td>15° 48' 26"</td>
|
| 402 |
-
<td>108° 14' 26"</td>
|
| 403 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 404 |
-
</tr>
|
| 405 |
-
<tr>
|
| 406 |
-
<td>suối Trà Kiệu</td>
|
| 407 |
-
<td>TV</td>
|
| 408 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 409 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 410 |
-
<td></td>
|
| 411 |
-
<td></td>
|
| 412 |
-
<td>15° 50' 11"</td>
|
| 413 |
-
<td>108° 12' 38"</td>
|
| 414 |
-
<td>15° 49' 30"</td>
|
| 415 |
-
<td>108° 15' 04"</td>
|
| 416 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 417 |
-
</tr>
|
| 418 |
-
<tr>
|
| 419 |
-
<td>thôn Trung Đông</td>
|
| 420 |
-
<td>DC</td>
|
| 421 |
-
<td>xã Duy Trinh</td>
|
| 422 |
-
<td>H. Duy Xuyên</td>
|
| 423 |
-
<td>15° 49' 18"</td>
|
| 424 |
-
<td>108° 14' 46"</td>
|
| 425 |
-
<td></td>
|
| 426 |
-
<td></td>
|
| 427 |
-
<td></td>
|
| 428 |
-
<td></td>
|
| 429 |
-
<td>D-49-1-A-d</td>
|
| 430 |
-
</tr>
|
| 431 |
-
</tbody>
|
| 432 |
-
</table>
|
| 433 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00e75946a4354b959e7038e6bc3ccd79.html
DELETED
|
@@ -1,438 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="146 510 158 519" data-label="Page-Header">9</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="172 73 892 941" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="6">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">Phiên hiệu mã hình bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th></th>
|
| 20 |
-
<th></th>
|
| 21 |
-
<th></th>
|
| 22 |
-
<th></th>
|
| 23 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 24 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 25 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 26 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 27 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 28 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 29 |
-
<th></th>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
</thead>
|
| 32 |
-
<tbody>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>hỏi phố 5</td>
|
| 35 |
-
<td>DC</td>
|
| 36 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 37 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 38 |
-
<td>15° 33' 32"</td>
|
| 39 |
-
<td>108° 29' 14"</td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>hỏi phố 6</td>
|
| 48 |
-
<td>DC</td>
|
| 49 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 50 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 51 |
-
<td>15° 33' 35"</td>
|
| 52 |
-
<td>108° 29' 38"</td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>hỏi phố 7</td>
|
| 61 |
-
<td>DC</td>
|
| 62 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 63 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 64 |
-
<td>15° 33' 24"</td>
|
| 65 |
-
<td>108° 29' 50"</td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>hỏi phố 8</td>
|
| 74 |
-
<td>DC</td>
|
| 75 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 76 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 77 |
-
<td>15° 33' 05"</td>
|
| 78 |
-
<td>108° 29' 39"</td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 84 |
-
</tr>
|
| 85 |
-
<tr>
|
| 86 |
-
<td>lộc lộ 40B</td>
|
| 87 |
-
<td>KX</td>
|
| 88 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 89 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td>14° 35' 42"</td>
|
| 93 |
-
<td>108° 31' 51"</td>
|
| 94 |
-
<td>14° 59' 13"</td>
|
| 95 |
-
<td>108° 03' 00"</td>
|
| 96 |
-
<td>D-49.1-D-d;</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>rừng tỉnh 616</td>
|
| 100 |
-
<td>KX</td>
|
| 101 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 102 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td>15° 33' 59"</td>
|
| 106 |
-
<td>108° 29' 32"</td>
|
| 107 |
-
<td>15° 08' 12"</td>
|
| 108 |
-
<td>108° 07' 29"</td>
|
| 109 |
-
<td>D-49.2-C-c</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>rừng Cao đẳng Kinh tế-<br/>y thuật Quảng Nam</td>
|
| 113 |
-
<td>KX</td>
|
| 114 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 115 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 116 |
-
<td>15° 33' 34"</td>
|
| 117 |
-
<td>108° 29' 26"</td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
<tr>
|
| 125 |
-
<td>ị Duy Tân</td>
|
| 126 |
-
<td>TV</td>
|
| 127 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 128 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 129 |
-
<td>15° 33' 50"</td>
|
| 130 |
-
<td>108° 29' 33"</td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td>rừng Hưng Vương</td>
|
| 139 |
-
<td>KX</td>
|
| 140 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 141 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td>15° 35' 05"</td>
|
| 145 |
-
<td>108° 28' 01"</td>
|
| 146 |
-
<td>15° 33' 00"</td>
|
| 147 |
-
<td>108° 29' 57"</td>
|
| 148 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>rừng Nguyễn Hoàng</td>
|
| 152 |
-
<td>KX</td>
|
| 153 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 154 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td>15° 35' 15"</td>
|
| 158 |
-
<td>108° 27' 48"</td>
|
| 159 |
-
<td>15° 33' 00"</td>
|
| 160 |
-
<td>108° 29' 57"</td>
|
| 161 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td>rừng Phan Chu Trinh</td>
|
| 165 |
-
<td>KX</td>
|
| 166 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 167 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td>15° 34' 29"</td>
|
| 171 |
-
<td>108° 28' 50"</td>
|
| 172 |
-
<td>15° 33' 10"</td>
|
| 173 |
-
<td>108° 30' 31"</td>
|
| 174 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
<tr>
|
| 177 |
-
<td>iu Tam Kỳ</td>
|
| 178 |
-
<td>KX</td>
|
| 179 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 180 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 181 |
-
<td>15° 33' 20"</td>
|
| 182 |
-
<td>108° 30' 15"</td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td>D-49.2-C-c</td>
|
| 188 |
-
</tr>
|
| 189 |
-
<tr>
|
| 190 |
-
<td>ng Tam Kỳ</td>
|
| 191 |
-
<td>TV</td>
|
| 192 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 193 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td>15° 30' 08"</td>
|
| 197 |
-
<td>108° 30' 02"</td>
|
| 198 |
-
<td>15° 31' 24"</td>
|
| 199 |
-
<td>108° 35' 46"</td>
|
| 200 |
-
<td>D-49.2-C-c;</td>
|
| 201 |
-
</tr>
|
| 202 |
-
<tr>
|
| 203 |
-
<td>ường Thanh Hoà</td>
|
| 204 |
-
<td>KX</td>
|
| 205 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 206 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td>15° 35' 26"</td>
|
| 210 |
-
<td>108° 31' 38"</td>
|
| 211 |
-
<td>15° 32' 58"</td>
|
| 212 |
-
<td>108° 28' 28"</td>
|
| 213 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 214 |
-
</tr>
|
| 215 |
-
<tr>
|
| 216 |
-
<td>ường Tôn Đức Thắng</td>
|
| 217 |
-
<td>KX</td>
|
| 218 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 219 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td>15° 33' 52"</td>
|
| 223 |
-
<td>108° 29' 43"</td>
|
| 224 |
-
<td>15° 33' 25"</td>
|
| 225 |
-
<td>108° 29' 32"</td>
|
| 226 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 227 |
-
</tr>
|
| 228 |
-
<tr>
|
| 229 |
-
<td>ường Trần Cao Vân</td>
|
| 230 |
-
<td>KX</td>
|
| 231 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 232 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td>15° 33' 01"</td>
|
| 236 |
-
<td>108° 28' 55"</td>
|
| 237 |
-
<td>15° 34' 06"</td>
|
| 238 |
-
<td>108° 29' 36"</td>
|
| 239 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td>rung tâm Y tế thành phố<br/>am Kỳ</td>
|
| 243 |
-
<td>KX</td>
|
| 244 |
-
<td>P. An Sơn</td>
|
| 245 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 246 |
-
<td>15° 33' 35"</td>
|
| 247 |
-
<td>108° 29' 35"</td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td></td>
|
| 252 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 253 |
-
</tr>
|
| 254 |
-
<tr>
|
| 255 |
-
<td>uộc lộ 1</td>
|
| 256 |
-
<td>KX</td>
|
| 257 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 258 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td>15° 56' 52"</td>
|
| 262 |
-
<td>108° 13' 08"</td>
|
| 263 |
-
<td>15° 22' 32"</td>
|
| 264 |
-
<td>108° 43' 11"</td>
|
| 265 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 266 |
-
</tr>
|
| 267 |
-
<tr>
|
| 268 |
-
<td>hỏi phố 1</td>
|
| 269 |
-
<td>DC</td>
|
| 270 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 271 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 272 |
-
<td>15° 33' 57"</td>
|
| 273 |
-
<td>108° 29' 24"</td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td></td>
|
| 276 |
-
<td></td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 279 |
-
</tr>
|
| 280 |
-
<tr>
|
| 281 |
-
<td>hỏi phố 2</td>
|
| 282 |
-
<td>DC</td>
|
| 283 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 284 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 285 |
-
<td>15° 33' 50"</td>
|
| 286 |
-
<td>108° 29' 18"</td>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
<td></td>
|
| 290 |
-
<td></td>
|
| 291 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 292 |
-
</tr>
|
| 293 |
-
<tr>
|
| 294 |
-
<td>hỏi phố 3</td>
|
| 295 |
-
<td>DC</td>
|
| 296 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 297 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 298 |
-
<td>15° 33' 32"</td>
|
| 299 |
-
<td>108° 29' 00"</td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 305 |
-
</tr>
|
| 306 |
-
<tr>
|
| 307 |
-
<td>hỏi phố 4</td>
|
| 308 |
-
<td>DC</td>
|
| 309 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 310 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 311 |
-
<td>15° 33' 45"</td>
|
| 312 |
-
<td>108° 28' 53"</td>
|
| 313 |
-
<td></td>
|
| 314 |
-
<td></td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 318 |
-
</tr>
|
| 319 |
-
<tr>
|
| 320 |
-
<td>hỏi phố 5</td>
|
| 321 |
-
<td>DC</td>
|
| 322 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 323 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 324 |
-
<td>15° 33' 55"</td>
|
| 325 |
-
<td>108° 29' 01"</td>
|
| 326 |
-
<td></td>
|
| 327 |
-
<td></td>
|
| 328 |
-
<td></td>
|
| 329 |
-
<td></td>
|
| 330 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 331 |
-
</tr>
|
| 332 |
-
<tr>
|
| 333 |
-
<td>hỏi phố 6</td>
|
| 334 |
-
<td>DC</td>
|
| 335 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 336 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 337 |
-
<td>15° 34' 00"</td>
|
| 338 |
-
<td>108° 29' 05"</td>
|
| 339 |
-
<td></td>
|
| 340 |
-
<td></td>
|
| 341 |
-
<td></td>
|
| 342 |
-
<td></td>
|
| 343 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 344 |
-
</tr>
|
| 345 |
-
<tr>
|
| 346 |
-
<td>hỏi phố 7</td>
|
| 347 |
-
<td>DC</td>
|
| 348 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 349 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 350 |
-
<td>15° 34' 03"</td>
|
| 351 |
-
<td>108° 29' 11"</td>
|
| 352 |
-
<td></td>
|
| 353 |
-
<td></td>
|
| 354 |
-
<td></td>
|
| 355 |
-
<td></td>
|
| 356 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 357 |
-
</tr>
|
| 358 |
-
<tr>
|
| 359 |
-
<td>hỏi phố 8</td>
|
| 360 |
-
<td>DC</td>
|
| 361 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 362 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 363 |
-
<td>15° 34' 09"</td>
|
| 364 |
-
<td>108° 29' 11"</td>
|
| 365 |
-
<td></td>
|
| 366 |
-
<td></td>
|
| 367 |
-
<td></td>
|
| 368 |
-
<td></td>
|
| 369 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 370 |
-
</tr>
|
| 371 |
-
<tr>
|
| 372 |
-
<td>hỏi phố 9</td>
|
| 373 |
-
<td>DC</td>
|
| 374 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 375 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 376 |
-
<td>15° 34' 02"</td>
|
| 377 |
-
<td>108° 29' 19"</td>
|
| 378 |
-
<td></td>
|
| 379 |
-
<td></td>
|
| 380 |
-
<td></td>
|
| 381 |
-
<td></td>
|
| 382 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 383 |
-
</tr>
|
| 384 |
-
<tr>
|
| 385 |
-
<td>hỏi phố 10</td>
|
| 386 |
-
<td>DC</td>
|
| 387 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 388 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 389 |
-
<td>15° 33' 45"</td>
|
| 390 |
-
<td>108° 29' 11"</td>
|
| 391 |
-
<td></td>
|
| 392 |
-
<td></td>
|
| 393 |
-
<td></td>
|
| 394 |
-
<td></td>
|
| 395 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 396 |
-
</tr>
|
| 397 |
-
<tr>
|
| 398 |
-
<td>hỏi phố 11</td>
|
| 399 |
-
<td>DC</td>
|
| 400 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 401 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 402 |
-
<td>15° 33' 37"</td>
|
| 403 |
-
<td>108° 29' 07"</td>
|
| 404 |
-
<td></td>
|
| 405 |
-
<td></td>
|
| 406 |
-
<td></td>
|
| 407 |
-
<td></td>
|
| 408 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 409 |
-
</tr>
|
| 410 |
-
<tr>
|
| 411 |
-
<td>ường tỉnh 616</td>
|
| 412 |
-
<td>KX</td>
|
| 413 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 414 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 415 |
-
<td></td>
|
| 416 |
-
<td></td>
|
| 417 |
-
<td>15° 33' 59"</td>
|
| 418 |
-
<td>108° 29' 32"</td>
|
| 419 |
-
<td>15° 08' 12"</td>
|
| 420 |
-
<td>108° 07' 29"</td>
|
| 421 |
-
<td>D-49.2-C-c</td>
|
| 422 |
-
</tr>
|
| 423 |
-
<tr>
|
| 424 |
-
<td>ê An Xuân</td>
|
| 425 |
-
<td>TV</td>
|
| 426 |
-
<td>P. An Xuân</td>
|
| 427 |
-
<td>TP. Tam Kỳ</td>
|
| 428 |
-
<td>15° 34' 00"</td>
|
| 429 |
-
<td>108° 29' 24"</td>
|
| 430 |
-
<td></td>
|
| 431 |
-
<td></td>
|
| 432 |
-
<td></td>
|
| 433 |
-
<td></td>
|
| 434 |
-
<td>D-49.1-D-d</td>
|
| 435 |
-
</tr>
|
| 436 |
-
</tbody>
|
| 437 |
-
</table>
|
| 438 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01269c21b94c4d7db9b820a19fc14d49.html
DELETED
|
@@ -1,106 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="183 143 574 163" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p><b>♦ Các dự án sản xuất nhóm sản phẩm cao su</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="169 162 889 561" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<tr>
|
| 7 |
-
<td>1</td>
|
| 8 |
-
<td>Đầu tư mở rộng nâng công suất nhà máy sản xuất lốp xe tải radial</td>
|
| 9 |
-
<td>Miền Trung</td>
|
| 10 |
-
<td>1,2 - 1,8 triệu lốp/năm</td>
|
| 11 |
-
<td>105</td>
|
| 12 |
-
<td>2016 - 2018</td>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
<tr>
|
| 15 |
-
<td>2</td>
|
| 16 |
-
<td>Nhà máy sản xuất lốp xe tải radial</td>
|
| 17 |
-
<td>Miền Bắc</td>
|
| 18 |
-
<td>2,4 - 3,0 triệu lốp/năm</td>
|
| 19 |
-
<td>310</td>
|
| 20 |
-
<td>2016 - 2020</td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td>3</td>
|
| 24 |
-
<td>Nhà máy sản xuất băng tải và dây cưa roa bố thép và sợi thép</td>
|
| 25 |
-
<td>Miền Bắc</td>
|
| 26 |
-
<td>500.000 m<sup>2</sup> băng tải, 1,0 triệu m cưa roa/năm</td>
|
| 27 |
-
<td>52</td>
|
| 28 |
-
<td>2016 - 2020</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>4</td>
|
| 32 |
-
<td>Nhà máy sản xuất găng tay, ống dẫn cao su y tế, thực phẩm, đệm mút từ latex...</td>
|
| 33 |
-
<td>Miền Nam</td>
|
| 34 |
-
<td>10.000 tấn sản phẩm/năm</td>
|
| 35 |
-
<td>21</td>
|
| 36 |
-
<td>2016 - 2020</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>5</td>
|
| 40 |
-
<td>Nhà máy sản xuất lốp xe tải radial</td>
|
| 41 |
-
<td>Miền Nam</td>
|
| 42 |
-
<td>1,0 triệu lốp/năm</td>
|
| 43 |
-
<td>170</td>
|
| 44 |
-
<td>2016 - 2020</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>6</td>
|
| 48 |
-
<td>Nhà máy sản xuất cao su kỹ thuật</td>
|
| 49 |
-
<td>*</td>
|
| 50 |
-
<td>1,0 triệu sản phẩm/năm</td>
|
| 51 |
-
<td>70</td>
|
| 52 |
-
<td>2016 - 2020</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
</table>
|
| 55 |
-
</div>
|
| 56 |
-
<div data-bbox="176 566 577 587" data-label="Section-Header">
|
| 57 |
-
<p><b>♦ Các dự án sản xuất nhóm sản phẩm tẩy rửa</b></p>
|
| 58 |
-
</div>
|
| 59 |
-
<div data-bbox="165 589 882 728" data-label="Table">
|
| 60 |
-
<table border="1">
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>1</td>
|
| 63 |
-
<td>Đầu tư cơ sở sản xuất hóa mỹ phẩm cao cấp</td>
|
| 64 |
-
<td>Miền Bắc</td>
|
| 65 |
-
<td>10</td>
|
| 66 |
-
<td>1,5</td>
|
| 67 |
-
<td>2016 - 2020</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td>2</td>
|
| 71 |
-
<td>Nhà máy sản xuất LAB</td>
|
| 72 |
-
<td>Miền Trung hoặc miền Nam</td>
|
| 73 |
-
<td>100</td>
|
| 74 |
-
<td>110</td>
|
| 75 |
-
<td>2016 - 2020</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
</table>
|
| 78 |
-
</div>
|
| 79 |
-
<div data-bbox="173 736 632 758" data-label="Section-Header">
|
| 80 |
-
<p><b>♦ Các dự án sản xuất nhóm sản phẩm sơn và mực in</b></p>
|
| 81 |
-
</div>
|
| 82 |
-
<div data-bbox="162 765 882 896" data-label="Table">
|
| 83 |
-
<table border="1">
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>1</td>
|
| 86 |
-
<td>Mở rộng các cơ sở hiện có</td>
|
| 87 |
-
<td>Các cơ sở hiện có</td>
|
| 88 |
-
<td>Theo nhu cầu</td>
|
| 89 |
-
<td>26</td>
|
| 90 |
-
<td>2016 - 2020</td>
|
| 91 |
-
</tr>
|
| 92 |
-
<tr>
|
| 93 |
-
<td colspan="4" style="text-align: right;"><b>Tổng</b></td>
|
| 94 |
-
<td><b>5.782,9</b></td>
|
| 95 |
-
<td><b>Triệu USD</b></td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td colspan="4"><b>Tổng vốn đầu tư giai đoạn 2016 - 2020 (đã làm tròn)</b></td>
|
| 99 |
-
<td><b>5.783,0</b></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
</table>
|
| 103 |
-
</div>
|
| 104 |
-
<div data-bbox="849 902 867 917" data-label="Page-Footer">
|
| 105 |
-
<p>8</p>
|
| 106 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01473f547dac45bf993310eed7e45adf.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="215 187 287 205" data-label="Section-Header"><hr/><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="208 203 820 304" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(1) Tên cơ quan nhà nước ban hành quyết định;</li><li>(2) Tên hội dự kiến thành lập;</li><li>(3) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành văn bản;</li><li>(4) Căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức);</li><li>(5) Căn cứ khác liên quan đến thẩm quyền ban hành quyết định (nếu có);</li><li>(6) Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành quyết định.</li></ul></div><div data-bbox="785 884 804 900" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/014b771e350a400daa8cb08c7f790aa2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,165 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="134 50 947 935" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>SỐ TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
+
<th>Đơn giá đất 2014 (1.000 d/m<sup>2</sup>)</th>
|
| 8 |
+
<th>Hệ số điều chỉnh giá đất (K<sub>TT</sub>)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td>3</td>
|
| 14 |
+
<td>- Từ hết nhà làm việc Tiểu khu 2, thửa số 263(3) đến hội trường thôn 4</td>
|
| 15 |
+
<td>50</td>
|
| 16 |
+
<td>1,00</td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>4</td>
|
| 20 |
+
<td>- Từ hết hội trường thôn 4 đến nhà ông Nguyễn Văn Lưu thửa 20(5)</td>
|
| 21 |
+
<td>60</td>
|
| 22 |
+
<td>1,00</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>5</td>
|
| 26 |
+
<td>- Từ thửa số 354(6), 21(5) đến cổng chào Thôn 6</td>
|
| 27 |
+
<td>45</td>
|
| 28 |
+
<td>1,00</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>6</td>
|
| 32 |
+
<td>- Từ cổng chào Thôn 6 đến giáp cầu máng Hà Đông</td>
|
| 33 |
+
<td>33</td>
|
| 34 |
+
<td>1,10</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>7</td>
|
| 38 |
+
<td>- Từ cầu Máng Triệu Hải đến cổng chào Thôn 7, Thửa số 109(6)</td>
|
| 39 |
+
<td>55</td>
|
| 40 |
+
<td>1,00</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>8</td>
|
| 44 |
+
<td>- Từ cổng chào thôn 7, Thửa số 396(6) đến cầu Khe Cẩu; từ cổng chào thôn 7, thửa số 108(6) đến hết nhà ông Lê Văn Nghiễn</td>
|
| 45 |
+
<td>45</td>
|
| 46 |
+
<td>1,00</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td><b>II</b></td>
|
| 50 |
+
<td><b>Đường Hương Thôn</b></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>1</td>
|
| 56 |
+
<td>- Đường thôn 2 (Quanh दौर chùa)</td>
|
| 57 |
+
<td>25</td>
|
| 58 |
+
<td>1,00</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>2</td>
|
| 62 |
+
<td>- Đường thôn 2 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà bà Hoa</td>
|
| 63 |
+
<td>30</td>
|
| 64 |
+
<td>1,00</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>3</td>
|
| 68 |
+
<td>- Đường thôn 2 từ hết đất nhà bà Hoa thửa số đến hết đường</td>
|
| 69 |
+
<td>25</td>
|
| 70 |
+
<td>1,00</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>4</td>
|
| 74 |
+
<td>- Đường thôn 3 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Tiến</td>
|
| 75 |
+
<td>30</td>
|
| 76 |
+
<td>1,00</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>5</td>
|
| 80 |
+
<td>- Đường thôn 3 từ hết đất nhà ông Tiến đến hết đường</td>
|
| 81 |
+
<td>25</td>
|
| 82 |
+
<td>1,00</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>6</td>
|
| 86 |
+
<td>- Đường thôn 4 từ giáp đường liên xã đến cầu Tân Bồi</td>
|
| 87 |
+
<td>25</td>
|
| 88 |
+
<td>1,00</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>7</td>
|
| 92 |
+
<td>- Đường thôn 5 từ giáp đường liên xã đến hết nhà ông Hậu</td>
|
| 93 |
+
<td>25</td>
|
| 94 |
+
<td>1,00</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>8</td>
|
| 98 |
+
<td>- Đường liên thôn 4+7</td>
|
| 99 |
+
<td>25</td>
|
| 100 |
+
<td>1,00</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td><b>III</b></td>
|
| 104 |
+
<td><b>Các vị trí còn lại</b></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>1</td>
|
| 110 |
+
<td>- Bề rộng mặt đường từ 3 m đến dưới 5m</td>
|
| 111 |
+
<td>18</td>
|
| 112 |
+
<td>1,10</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>2</td>
|
| 116 |
+
<td>- Bề rộng mặt đường từ 2 m đến dưới 3m</td>
|
| 117 |
+
<td>16</td>
|
| 118 |
+
<td>1,15</td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td>3</td>
|
| 122 |
+
<td>- Bề rộng mặt đường dưới 2m</td>
|
| 123 |
+
<td>14</td>
|
| 124 |
+
<td>1,20</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td><b>9</b></td>
|
| 128 |
+
<td><b>XÃ TRIỆU HẢI:</b></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td><b>I</b></td>
|
| 134 |
+
<td><b>Đường liên xã (Huyện lộ)</b></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>1</td>
|
| 140 |
+
<td>- Từ ranh giới xã Đại Kho đến hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B</td>
|
| 141 |
+
<td>95</td>
|
| 142 |
+
<td>1,10</td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td>2</td>
|
| 146 |
+
<td>- Từ hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B đến ngã ba đường vào Thác ĐaKala, thửa số 221(12)</td>
|
| 147 |
+
<td>110</td>
|
| 148 |
+
<td>1,10</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>3</td>
|
| 152 |
+
<td>- Từ ngã ba đường vào Thác ĐaKala, thửa số 223(12) đến ranh giới xã Đại Pal</td>
|
| 153 |
+
<td>90</td>
|
| 154 |
+
<td>1,00</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td>4</td>
|
| 158 |
+
<td>- Từ ngã tư UBND xã Triệu Hải đến giáp xã Quảng Trị</td>
|
| 159 |
+
<td>95</td>
|
| 160 |
+
<td>1,00</td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
</tbody>
|
| 163 |
+
</table>
|
| 164 |
+
</div>
|
| 165 |
+
<div data-bbox="891 958 919 975" data-label="Page-Footer">13</div>
|
chandra_raw/01587261fcf64faf815367f837292509.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="470 103 555 121" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 1</b></p></div><div data-bbox="197 125 837 168" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số: 63/2014 /TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</i></p></div><div data-bbox="193 198 426 232" data-label="Text"><p>Tên đơn vị KDVT: .....<br/>Số: ..... /.....</p></div><div data-bbox="477 191 849 258" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b><br/>....., ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="268 279 767 323" data-label="Section-Header"><p><b>GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP<br/>GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ</b></p></div><div data-bbox="343 357 668 378" data-label="Text"><p>Kính gửi: Sở GTVT .....</p></div><div data-bbox="190 407 844 685" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .....</li><li>2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có): .....</li><li>3. Địa chỉ trụ sở: .....</li><li>4. Số điện thoại (Fax): .....</li><li>5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp) số:..... do..... cấp ngày ..... tháng..... năm .....</li><li>6. Họ và tên người đại diện hợp pháp: .....</li><li>7. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:<ul style="list-style-type: none;"><li>- .....</li><li>- .....</li></ul></li></ul></div><div data-bbox="195 688 857 735" data-label="Text"><p>Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị.</p></div><div data-bbox="203 776 284 827" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b><br/>- Như trên;<br/>- Lưu .</p></div><div data-bbox="541 770 854 812" data-label="Text"><p><b>Đại diện đơn vị kinh doanh vận tải</b><br/><i>(Ký tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="840 907 864 921" data-label="Page-Footer"><p>37</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/015eca4b9c7e4ee393807cae0bc40969.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,56 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="129 102 865 892" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td rowspan="3">3</td>
|
| 5 |
+
<td rowspan="3">Thông<br/>tur</td>
|
| 6 |
+
<td rowspan="3">Số: 17/2010/TT-BVHTTDL<br/>ngày 31/12/2010 của Bộ<br/>trưởng Bộ VHTTDL quy<br/>định về điều kiện hoạt động<br/>của cơ sở thể thao tổ chức<br/>hoạt động mô tô nước trên<br/>biển</td>
|
| 7 |
+
<td>- Khoản 1 Điều<br/>4</td>
|
| 8 |
+
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 9 |
+
<td>01/7/2016</td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>- Các khoản 1, 2<br/>và 3 Điều 9</td>
|
| 13 |
+
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 14 |
+
<td>01/7/2016</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>- Điểm d Khoản<br/>2 Điều 10</td>
|
| 18 |
+
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 19 |
+
<td></td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td rowspan="2">4</td>
|
| 23 |
+
<td rowspan="2">Thông<br/>tur</td>
|
| 24 |
+
<td rowspan="2">Số: 01/2011/TT-BVHTTDL<br/>ngày 06/01/2011 của Bộ<br/>trưởng Bộ VHTTDL quy<br/>định điều kiện hoạt động của<br/>cơ sở thể thao tổ chức hoạt<br/>động vũ đạo giải trí</td>
|
| 25 |
+
<td>- Khoản 3 Điều<br/>4</td>
|
| 26 |
+
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 27 |
+
<td>01/7/2016</td>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<td>- Điều 6</td>
|
| 31 |
+
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 32 |
+
<td>01/7/2016</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td rowspan="3">5</td>
|
| 36 |
+
<td rowspan="3">Thông<br/>tur</td>
|
| 37 |
+
<td rowspan="3">Số: 02/2011/TT-BVHTTDL<br/>ngày 10/01/2011 của Bộ<br/>trưởng Bộ VHTTDL quy<br/>định về điều kiện hoạt động<br/>của cơ sở thể thao tổ chức<br/>hoạt động bơi, lặn</td>
|
| 38 |
+
<td>- Điểm b Khoản<br/>8 Điều 4</td>
|
| 39 |
+
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 40 |
+
<td>01/7/2016</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>- Khoản 10<br/>Điều 4</td>
|
| 44 |
+
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 45 |
+
<td>01/7/2016</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td>- Gạch đầu dòng<br/>thứ nhất và gạch<br/>đầu dòng thứ ba<br/>Điểm a Khoản 1<br/>Điều 6</td>
|
| 49 |
+
<td>Hết hiệu lực thi<br/>hành theo Khoản<br/>3 Điều 7 Luật<br/>Đầu tư.</td>
|
| 50 |
+
<td>01/7/2016</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
</table>
|
| 53 |
+
</div>
|
| 54 |
+
<div data-bbox="825 892 865 918" data-label="Page-Footer">
|
| 55 |
+
<p>92</p>
|
| 56 |
+
</div>
|
chandra_raw/0175748299814e0ea8ddc690bd9ed46c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="255 93 428 219" data-label="Image"><img alt="Seal of the People's Court of Phú Thọ province, Vietnam. The seal is circular with 'ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top and 'PHÚ THỌ' at the bottom. Inside the circle is a star and a landscape with a rising sun and a river."/></div><div data-bbox="254 110 800 170" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN VỊ CHỈ ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ</b><br/>(Quyết định số: 360 /QĐ-TTg ngày 16 tháng 3 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="257 211 796 294" data-label="List-Group"><hr/><ol><li>1. Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ;</li><li>2. Bệnh viện Đa khoa, Sở Y tế tỉnh Phú Thọ;</li><li>3. Nhân dân và cán bộ xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ./.</li></ol><hr/></div>
|
chandra_raw/017e4e4f44d4424fa74293dc6bfe7fcc.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="139 83 895 162" data-label="Text"><p>1. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và phân cấp cho các sở, ngành chức năng quản lý các nội dung liên quan đến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc các lĩnh vực, phạm vi quản lý nhà nước do Sở, ngành minh phụ trách.</p></div><div data-bbox="184 168 334 187" data-label="Section-Header"><h2>2. Sở Ngoại vụ:</h2></div><div data-bbox="139 192 895 251" data-label="Text"><p>2.1. Là cơ quan đầu mối tham mưu UBND tỉnh quản lý Nhà nước về tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và quyết định việc cho phép tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế đối với các trường hợp thuộc Điều 5 của Quy định này.</p></div><div data-bbox="139 256 895 333" data-label="Text"><p>2.2. Phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan chức năng trong việc kiểm tra thực hiện và có biện pháp xử lý kịp thời, lập biên bản, đình chỉ việc tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật hoặc cố ý làm trái các quy định của Quy định này.</p></div><div data-bbox="139 337 895 378" data-label="Text"><p>2.3. Định kỳ hàng năm, tổng hợp và báo cáo tình hình tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo quy định.</p></div><div data-bbox="184 383 442 403" data-label="Section-Header"><h2>3. Công an tỉnh Lâm Đồng:</h2></div><div data-bbox="139 408 895 468" data-label="Text"><p>3.1. Phối hợp với Sở Ngoại vụ và các cơ quan chức năng trong việc kiểm tra thực hiện và có biện pháp xử lý kịp thời đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật hoặc cố ý làm trái các quy định của Quyết định này.</p></div><div data-bbox="139 472 895 530" data-label="Text"><p>3.2. Kiểm tra việc thực hiện các quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước trước, trong và sau khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế; đồng thời phối hợp với ban tổ chức đảm bảo an ninh, an toàn cho hội nghị, hội thảo.</p></div><div data-bbox="139 535 895 612" data-label="Text"><p>4. Sở Văn hóa – Thể thao và Du lịch: Chỉ đạo các cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch, khách sạn ... kiểm tra Giấy phép của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trước khi ký hợp đồng dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại cơ sở kinh doanh của đơn vị mình.</p></div><div data-bbox="139 617 895 693" data-label="Text"><p>5. Sở Công thương: Chỉ đạo các cơ sở kinh doanh dịch vụ, nhà hàng ... kiểm tra Giấy phép của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trước khi ký hợp đồng dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại cơ sở kinh doanh của đơn vị mình.</p></div><div data-bbox="184 698 491 719" data-label="Section-Header"><h2>6. Sở Thông tin và truyền thông:</h2></div><div data-bbox="139 724 895 764" data-label="Text"><p>6.1. Quản lý Nhà nước trong việc quảng cáo; in ấn, phát hành các ấn phẩm liên quan đến nội dung hội nghị, hội thảo quốc tế.</p></div><div data-bbox="139 769 895 807" data-label="Text"><p>6.2. Phối hợp quản lý việc tuyên truyền trước, trong và sau khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.</p></div><div data-bbox="184 812 637 833" data-label="Section-Header"><h2>7. Các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành:</h2></div><div data-bbox="139 837 895 878" data-label="Text"><p>7.1. Chịu trách nhiệm thẩm định nội dung hội nghị, hội thảo quốc tế trong thời gian quy định tại mục 1.3 khoản 1 và mục 2.3 khoản 2 Điều 7 Quy định này.</p></div><div data-bbox="477 906 517 923" data-label="Page-Footer"><p>- 5 -</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/018117ec9e5041d7ace9150765609597.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="227 129 869 186" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi gian lận, giả mạo để được hưởng hỗ trợ, ưu đãi của chính sách khuyến khích, thúc đẩy chuyển giao công nghệ.</p></div><div data-bbox="268 197 547 217" data-label="Text"><p>3. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="227 227 868 265" data-label="Text"><p>Buộc hoàn trả phần kinh phí đã được ưu đãi, hỗ trợ đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="267 275 867 295" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Vi phạm trong kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ</b></h4></div><div data-bbox="227 305 867 377" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ không đúng nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ đã được cấp.</p></div><div data-bbox="227 389 867 442" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ nhưng không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ.</p></div><div data-bbox="227 453 865 490" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Vi phạm trong việc lập và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng dịch vụ chuyển giao công nghệ</b></h4></div><div data-bbox="225 501 865 572" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi gian lận, lừa dối trong việc lập, thực hiện hợp đồng dịch vụ chuyển giao công nghệ.</p></div><div data-bbox="225 583 865 637" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="225 647 865 703" data-label="Text"><p>a) Gian lận, lừa dối trong việc lập hợp đồng chuyển giao công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ;</p></div><div data-bbox="225 713 863 768" data-label="Text"><p>b) Tiếp tục thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ mà hợp đồng đó đã có quyết định đình chỉ hoặc quyết định hủy bỏ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="225 779 863 817" data-label="Text"><p>c) Thực hiện những nội dung không đúng hoặc ngoài phạm vi Giấy phép chuyển giao công nghệ đã được cấp.</p></div><div data-bbox="265 827 519 847" data-label="Text"><p>3. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="225 857 863 895" data-label="Text"><p>Tước quyền sử dụng Giấy phép chuyển giao công nghệ từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="844 913 861 928" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
chandra_raw/019a06cad22842ff9d088899ceeaef4e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="195 106 818 143" data-label="Text"><p>thương nhân theo biểu mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này, đồng thời chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu đã xác nhận.</p></div><div data-bbox="244 147 647 166" data-label="Text"><p>g) Hiệp hội Lương thực Việt Nam chịu trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="195 169 819 272" data-label="Text"><p>- Thông báo danh sách các thương nhân đã được Hiệp hội phân giao chi tiêu mua thóc, gạo tạm trữ cho Bộ Tài chính, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ở đồng bằng sông Cửu Long, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi thương nhân đóng trụ sở chính để các cơ quan này làm căn cứ xem xét xác nhận hoặc thẩm định hồ sơ hồ trợ lãi suất cho các thương nhân theo quy định.</p></div><div data-bbox="195 274 819 310" data-label="Text"><p>- Kiểm tra, giám sát việc tổ chức mua thóc, gạo tạm trữ cho các thương nhân theo đúng quy định tại Quyết định số 241/QĐ-TTg.</p></div><div data-bbox="244 315 507 333" data-label="Text"><p>2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="195 335 820 439" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra và thẩm định hồ sơ của Tổng công ty Lương thực miền Bắc và Tổng công ty Lương thực miền Nam theo đúng các quy định đã nêu tại Điều 3 Thông tư này; thực hiện cấp phát kinh phí hỗ trợ lãi suất vay ngân hàng để mua thóc, gạo tạm trữ theo Quyết định số 241/QĐ-TTg cho Tổng công ty đồng thời chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu thẩm định theo hồ sơ của hai Tổng công ty nêu trên.</p></div><div data-bbox="195 441 820 511" data-label="Text"><p>b) Tổng hợp kế hoạch kinh phí theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) để thực hiện cấp bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương nhằm thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay mua tạm trữ thóc, gạo.</p></div><div data-bbox="195 514 821 598" data-label="Text"><p>c) Kết thúc năm ngân sách, trên cơ sở báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng để mua tạm trữ thóc, gạo của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố), Bộ Tài chính thực hiện cấp bổ sung cho địa phương trong trường hợp thiếu nguồn kinh phí hoặc đề nghị địa phương hoàn trả ngân sách trung ương đối với kinh phí không sử dụng hết.</p></div><div data-bbox="195 601 821 654" data-label="Text"><p>d) Tổ chức kiểm tra sau tạm trữ đối với Tổng công ty Lương thực miền Bắc và Tổng công ty Lương thực miền Nam theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="195 658 822 710" data-label="Text"><p>đ) Tổng hợp kết quả kiểm tra sau tạm trữ của các Sở Tài chính; phối hợp với Sở Tài chính để thẩm tra việc kiểm tra sau tạm trữ của một số thương nhân theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="244 715 797 732" data-label="Text"><p>3. Thương nhân thực hiện việc mua tạm trữ thóc, gạo chịu trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="195 736 823 805" data-label="Text"><p>a) Thực hiện mua tạm trữ thóc, gạo theo chỉ đạo Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 241/QĐ-TTg với sự giám sát của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ở đồng bằng sông Cửu Long và Hiệp hội Lương thực Việt Nam.</p></div><div data-bbox="808 849 822 861" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/01b68d0e094e4fc0b4e27d2c151adf5b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,206 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="112 86 141 219" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<p>DVT: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="140 81 905 911" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">Số TT</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Tên đường, đoạn đường</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="3">Giá đất</th>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<th>Đất ở</th>
|
| 14 |
+
<th>Đất thương mại, dịch vụ</th>
|
| 15 |
+
<th>Đất sản xuất kinh doanh</th>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
</thead>
|
| 18 |
+
<tbody>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>3.4</td>
|
| 21 |
+
<td><b>Đường Bùi Long (Đoạn qua xã Đức Long)</b></td>
|
| 22 |
+
<td>650</td>
|
| 23 |
+
<td>390</td>
|
| 24 |
+
<td>325</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>3.5</td>
|
| 28 |
+
<td><b>Đường WB đi qua xã Đức Long (Hạ Long Lâm)</b></td>
|
| 29 |
+
<td>450</td>
|
| 30 |
+
<td>270</td>
|
| 31 |
+
<td>225</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>3.6</td>
|
| 35 |
+
<td><b>Các trục đường liên xã</b></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td>Đường WB ngõ ông Tào đến hết địa phận hành chính xã Đức Long</td>
|
| 43 |
+
<td>250</td>
|
| 44 |
+
<td>150</td>
|
| 45 |
+
<td>125</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td>Đường dự án Hạ Long đi Đức Lập</td>
|
| 50 |
+
<td>400</td>
|
| 51 |
+
<td>240</td>
|
| 52 |
+
<td>200</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td>Đường cứu hộ cứu nạn đoạn tiếp với dãy 2,3 QL8A đến TL 5</td>
|
| 57 |
+
<td>400</td>
|
| 58 |
+
<td>240</td>
|
| 59 |
+
<td>200</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td>Tiếp đó đến TL 28</td>
|
| 64 |
+
<td>300</td>
|
| 65 |
+
<td>180</td>
|
| 66 |
+
<td>150</td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>3.7</td>
|
| 70 |
+
<td><b>Lộc Phúc</b></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td>Từ giáp đất anh Sơn đi Hội Quán</td>
|
| 78 |
+
<td>150</td>
|
| 79 |
+
<td>90</td>
|
| 80 |
+
<td>75</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>Từ quán bà Thái đến hết đất Hiến Đức</td>
|
| 85 |
+
<td>150</td>
|
| 86 |
+
<td>90</td>
|
| 87 |
+
<td>75</td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>Từ giáp đất Thông Toàn đến hết đất Minh Trình</td>
|
| 92 |
+
<td>150</td>
|
| 93 |
+
<td>90</td>
|
| 94 |
+
<td>75</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td>Từ giáp đất Bùi Huyền đến hết đất Hợp Thuy</td>
|
| 99 |
+
<td>150</td>
|
| 100 |
+
<td>90</td>
|
| 101 |
+
<td>75</td>
|
| 102 |
+
</tr>
|
| 103 |
+
<tr>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td>Từ giáp đất Hồng Cúc đến hết đất anh Quyền</td>
|
| 106 |
+
<td>150</td>
|
| 107 |
+
<td>90</td>
|
| 108 |
+
<td>75</td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td>Từ Hội Quán đến hết đất ông Đức</td>
|
| 113 |
+
<td>150</td>
|
| 114 |
+
<td>90</td>
|
| 115 |
+
<td>75</td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
<tr>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td>Từ giáp đất Tân Nhị đến hết đất anh Quế</td>
|
| 120 |
+
<td>150</td>
|
| 121 |
+
<td>90</td>
|
| 122 |
+
<td>75</td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td>Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất bà Thành</td>
|
| 127 |
+
<td>150</td>
|
| 128 |
+
<td>90</td>
|
| 129 |
+
<td>75</td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td>Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Linh Nghi</td>
|
| 134 |
+
<td>150</td>
|
| 135 |
+
<td>90</td>
|
| 136 |
+
<td>75</td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td>Từ đường xóm đến hết đất anh Hiệu</td>
|
| 141 |
+
<td>150</td>
|
| 142 |
+
<td>90</td>
|
| 143 |
+
<td>75</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td>Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Thái Mươi</td>
|
| 148 |
+
<td>150</td>
|
| 149 |
+
<td>90</td>
|
| 150 |
+
<td>75</td>
|
| 151 |
+
</tr>
|
| 152 |
+
<tr>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td>Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Tỉnh Hà</td>
|
| 155 |
+
<td>150</td>
|
| 156 |
+
<td>90</td>
|
| 157 |
+
<td>75</td>
|
| 158 |
+
</tr>
|
| 159 |
+
<tr>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td>Các lô đất thuộc vùng quy hoạch dãy 2,3 đường Tỉnh lộ 5 khu vực C377 cũ</td>
|
| 162 |
+
<td>400</td>
|
| 163 |
+
<td>240</td>
|
| 164 |
+
<td>200</td>
|
| 165 |
+
</tr>
|
| 166 |
+
<tr>
|
| 167 |
+
<td>3.8</td>
|
| 168 |
+
<td><b>Phường Thành</b></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
</tr>
|
| 173 |
+
<tr>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td>Từ Tỉnh lộ 5 đi Nghĩa trang xóm</td>
|
| 176 |
+
<td>150</td>
|
| 177 |
+
<td>90</td>
|
| 178 |
+
<td>75</td>
|
| 179 |
+
</tr>
|
| 180 |
+
<tr>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td>Từ giáp đất ông Nhường đến hết đất Võ Lương</td>
|
| 183 |
+
<td>150</td>
|
| 184 |
+
<td>90</td>
|
| 185 |
+
<td>75</td>
|
| 186 |
+
</tr>
|
| 187 |
+
<tr>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td>Từ giáp đất Cù Ngõ đến hết đất Lê Tử</td>
|
| 190 |
+
<td>150</td>
|
| 191 |
+
<td>90</td>
|
| 192 |
+
<td>75</td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td>Từ giáp đất Trần Thịnh đến hết đất Võ Lương</td>
|
| 197 |
+
<td>150</td>
|
| 198 |
+
<td>90</td>
|
| 199 |
+
<td>75</td>
|
| 200 |
+
</tr>
|
| 201 |
+
</tbody>
|
| 202 |
+
</table>
|
| 203 |
+
</div>
|
| 204 |
+
<div data-bbox="938 63 958 86" data-label="Page-Footer">
|
| 205 |
+
<p>244</p>
|
| 206 |
+
</div>
|
chandra_raw/01c03a229392431bb8a4c94a48b7a0a3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="138 114 812 177" data-label="Text"><p>Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho kịp thời và phù hợp./.</p></div><div data-bbox="139 204 258 225" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b> <i>dk</i></p></div><div data-bbox="140 222 456 431" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- VP Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao; Viện KSNĐTTC;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các hội, đoàn thể;</li><li>- UBND, HĐND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Sở TC, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo; Công TĐT Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Tài chính;</li><li>- Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT, Vụ HCSN. (4cwb)</li></ul></div><div data-bbox="606 206 754 238" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="506 232 664 354" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a circular border with the text 'BỘ TÀI CHÍNH' (Ministry of Finance) and 'HKG' (Hội đồng Nhà nước - National Assembly) at the bottom. A signature is written across the seal."/></div><div data-bbox="599 342 768 361" data-label="Text"><p><b>Trương Chí Trung</b></p></div><div data-bbox="802 904 821 921" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01e880ab35a042a3b803037727317592.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="174 114 826 152" data-label="Text"><p>b.1.2) Có quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tính đến thời điểm chuyển nhượng tối thiểu là 183 ngày.</p></div><div data-bbox="174 156 826 210" data-label="Text"><p>Thời điểm xác định quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở là ngày cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.</p></div><div data-bbox="222 217 575 237" data-label="Text"><p>b.1.3) Chuyển nhượng toàn bộ nhà ở, đất ở.</p></div><div data-bbox="172 241 825 296" data-label="Text"><p>Trường hợp cá nhân có quyền hoặc chung quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất ở duy nhất nhưng chuyển nhượng một phần thì không được miễn thuế cho phần chuyển nhượng đó.</p></div><div data-bbox="172 301 824 373" data-label="Text"><p>b.2) Nhà ở, đất ở duy nhất được miễn thuế do cá nhân chuyển nhượng bất động sản tự khai và chịu trách nhiệm. Nếu phát hiện không đúng sẽ bị xử lý truy thu thuế và phạt về hành vi vi phạm pháp luật thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.</p></div><div data-bbox="170 378 823 432" data-label="Text"><p>b.3) Trường hợp chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai không thuộc diện được miễn thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm b, khoản 1, Điều này.</p></div><div data-bbox="170 437 822 490" data-label="Text"><p>c) Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà nước giao đất không phải trả tiền hoặc được giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="169 496 822 567" data-label="Text"><p>Trường hợp cá nhân được miễn, giảm tiền sử dụng đất khi giao đất, nếu chuyển nhượng diện tích đất được miễn, giảm tiền sử dụng đất thì khai, nộp thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản hướng dẫn tại Điều 12 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="168 572 820 680" data-label="Text"><p>d) Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản) giữa: vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội, ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh chị em ruột với nhau.</p></div><div data-bbox="167 686 820 741" data-label="Text"><p>d) Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp để hợp lý hoá sản xuất nông nghiệp nhưng không làm thay đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, được Nhà nước giao để sản xuất.</p></div><div data-bbox="167 746 820 816" data-label="Text"><p>e) Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản chưa qua chế biến hoặc chỉ qua sơ chế thông thường chưa chế biến thành sản phẩm khác.</p></div><div data-bbox="167 821 818 860" data-label="Text"><p>Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất theo hướng dẫn tại điểm này phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="167 864 818 918" data-label="Text"><p>e.1) Có quyền sử dụng đất, quyền thuê đất, quyền sử dụng mặt nước, quyền thuê mặt nước hợp pháp để sản xuất và trực tiếp tham gia lao động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng thủy sản.</p></div><div data-bbox="478 922 500 938" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02045e65087f4c3f91e7006c07f57e5f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="151 107 804 175" data-label="Text"><p>d) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh các đề án, dự án nghiên cứu khoa học và điều tra cơ bản về tài nguyên và môi trường biển trên địa bàn cấp tỉnh; tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt;</p></div><div data-bbox="151 175 808 263" data-label="Text"><p>đ) Tổ chức thực hiện quan trắc biến động và dự báo xu thế biến động; xác định các vùng bờ biển dễ bị tổn thương và biến đổi lớn (bãi bồi, vùng biển xói lở, vùng bờ cát, rừng phòng hộ và đất ngập nước ven biển) trên địa bàn quản lý; đề xuất các giải pháp quản lý, bảo vệ bờ biển;</p></div><div data-bbox="156 263 810 330" data-label="Text"><p>e) Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định việc giao khu vực biển cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="158 329 812 417" data-label="Text"><p>g) Thẩm định các quy hoạch chuyên ngành về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo, quy hoạch mạng lưới dịch vụ, đề án thành lập khu bảo tồn biển, khu bảo tồn đất ngập nước ven biển thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường;</p></div><div data-bbox="161 417 813 484" data-label="Text"><p>h) Tổ chức thực hiện việc đăng ký, cấp phép đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật và phân cấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="163 484 815 551" data-label="Text"><p>i) Điều tra, đánh giá và kiểm soát ô nhiễm, suy thoái môi trường biển và hải đảo từ các nguồn phát sinh do các hoạt động khai thác, sử dụng biển, hải đảo và các sự cố hoặc thiên tai trên biển trên địa bàn cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="165 551 818 658" data-label="Text"><p>k) Chủ trì thẩm định, đánh giá hiệu quả về sử dụng tài nguyên và các tác động về môi trường đối với các dự án, công trình khai thác, sử dụng biển, hải đảo thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tham gia thẩm định các đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn về công tác bảo tồn biển trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="165 658 819 725" data-label="Text"><p>l) Phối hợp theo dõi, giám sát sự cố tràn dầu trên biển, các hoạt động chuyên ngành về khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng biển, vùng ven biển và hải đảo;</p></div><div data-bbox="169 725 820 792" data-label="Text"><p>m) Xây dựng và tổ chức quản lý cơ sở vật chất - kỹ thuật quan trắc tài nguyên và môi trường biển, cảnh báo và khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố môi trường biển thuộc phạm vi quản lý của Sở;</p></div><div data-bbox="171 792 822 878" data-label="Text"><p>n) Kiểm tra, giám sát các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn; phối hợp với các lực lượng tuần tra, kiểm soát chuyên ngành kiểm soát việc tuân thủ pháp luật về khai thác và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, hải đảo thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="797 909 823 925" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0223aec2dcdd4705a56f463b7bcff2ee.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,70 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="148 56 836 77" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p>Phụ lục <b>BIỂU CỐC VẬN TẢI HÀNG HÓA ĐỐI VỚI HÀNG BẠC 1</b></p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="71 77 920 118" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p>theo Quyết định số <b>52</b> /2014/QĐ-UBND ngày <b>14</b> tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh<br/>Thừa Thiên Huế)</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="738 117 859 133" data-label="Text">
|
| 8 |
+
<p>DVT: đồng/tấn</p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="42 130 937 936" data-label="Table">
|
| 11 |
+
<table border="1">
|
| 12 |
+
<thead>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th>Số km</th>
|
| 15 |
+
<th>Đường loại 1</th>
|
| 16 |
+
<th>Đường loại 2</th>
|
| 17 |
+
<th>Đường loại 3</th>
|
| 18 |
+
<th>Đường loại 4</th>
|
| 19 |
+
<th>Đường loại 5</th>
|
| 20 |
+
<th>Đường loại >5</th>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
</thead>
|
| 23 |
+
<tbody>
|
| 24 |
+
<tr><td>1</td><td>13.265</td><td>15.786</td><td>23.205</td><td>33.647</td><td>48.788</td><td>58.546</td></tr>
|
| 25 |
+
<tr><td>2</td><td>7.343</td><td>8.739</td><td>12.846</td><td>18.626</td><td>27.008</td><td>32.409</td></tr>
|
| 26 |
+
<tr><td>3</td><td>5.282</td><td>6.286</td><td>9.241</td><td>13.399</td><td>19.428</td><td>23.314</td></tr>
|
| 27 |
+
<tr><td>4</td><td>4.323</td><td>5.144</td><td>7.562</td><td>10.965</td><td>15.900</td><td>19.080</td></tr>
|
| 28 |
+
<tr><td>5</td><td>3.790</td><td>4.510</td><td>6.630</td><td>9.613</td><td>13.940</td><td>16.727</td></tr>
|
| 29 |
+
<tr><td>6</td><td>3.425</td><td>4.076</td><td>5.992</td><td>8.688</td><td>12.598</td><td>15.117</td></tr>
|
| 30 |
+
<tr><td>7</td><td>3.158</td><td>3.758</td><td>5.524</td><td>8.009</td><td>11.613</td><td>13.936</td></tr>
|
| 31 |
+
<tr><td>8</td><td>2.949</td><td>3.509</td><td>5.159</td><td>7.480</td><td>10.847</td><td>13.016</td></tr>
|
| 32 |
+
<tr><td>9</td><td>2.779</td><td>3.307</td><td>4.861</td><td>7.048</td><td>10.219</td><td>12.263</td></tr>
|
| 33 |
+
<tr><td>10</td><td>2.639</td><td>3.140</td><td>4.616</td><td>6.693</td><td>9.705</td><td>11.646</td></tr>
|
| 34 |
+
<tr><td>11</td><td>2.518</td><td>2.996</td><td>4.405</td><td>6.387</td><td>9.261</td><td>11.113</td></tr>
|
| 35 |
+
<tr><td>12</td><td>2.407</td><td>2.864</td><td>4.210</td><td>6.105</td><td>8.852</td><td>10.622</td></tr>
|
| 36 |
+
<tr><td>13</td><td>2.293</td><td>2.729</td><td>4.011</td><td>5.816</td><td>8.433</td><td>10.120</td></tr>
|
| 37 |
+
<tr><td>14</td><td>2.189</td><td>2.605</td><td>3.829</td><td>5.552</td><td>8.050</td><td>9.660</td></tr>
|
| 38 |
+
<tr><td>15</td><td>2.092</td><td>2.489</td><td>3.659</td><td>5.305</td><td>7.693</td><td>9.231</td></tr>
|
| 39 |
+
<tr><td>16</td><td>2.004</td><td>2.385</td><td>3.506</td><td>5.083</td><td>7.371</td><td>8.845</td></tr>
|
| 40 |
+
<tr><td>17</td><td>1.942</td><td>2.311</td><td>3.398</td><td>4.927</td><td>7.144</td><td>8.573</td></tr>
|
| 41 |
+
<tr><td>18</td><td>1.893</td><td>2.252</td><td>3.311</td><td>4.801</td><td>6.961</td><td>8.353</td></tr>
|
| 42 |
+
<tr><td>19</td><td>1.838</td><td>2.187</td><td>3.216</td><td>4.663</td><td>6.761</td><td>8.113</td></tr>
|
| 43 |
+
<tr><td>20</td><td>1.777</td><td>2.114</td><td>3.108</td><td>4.506</td><td>6.534</td><td>7.841</td></tr>
|
| 44 |
+
<tr><td>21</td><td>1.706</td><td>2.030</td><td>2.983</td><td>4.326</td><td>6.273</td><td>7.527</td></tr>
|
| 45 |
+
<tr><td>22</td><td>1.639</td><td>1.951</td><td>2.867</td><td>4.158</td><td>6.029</td><td>7.235</td></tr>
|
| 46 |
+
<tr><td>23</td><td>1.580</td><td>1.880</td><td>2.764</td><td>4.008</td><td>5.811</td><td>6.973</td></tr>
|
| 47 |
+
<tr><td>24</td><td>1.528</td><td>1.818</td><td>2.673</td><td>3.875</td><td>5.619</td><td>6.743</td></tr>
|
| 48 |
+
<tr><td>25</td><td>1.478</td><td>1.759</td><td>2.586</td><td>3.749</td><td>5.436</td><td>6.524</td></tr>
|
| 49 |
+
<tr><td>26</td><td>1.431</td><td>1.703</td><td>2.503</td><td>3.629</td><td>5.262</td><td>6.315</td></tr>
|
| 50 |
+
<tr><td>27</td><td>1.383</td><td>1.646</td><td>2.420</td><td>3.509</td><td>5.088</td><td>6.106</td></tr>
|
| 51 |
+
<tr><td>28</td><td>1.336</td><td>1.590</td><td>2.337</td><td>3.389</td><td>4.914</td><td>5.896</td></tr>
|
| 52 |
+
<tr><td>29</td><td>1.291</td><td>1.536</td><td>2.258</td><td>3.275</td><td>4.748</td><td>5.698</td></tr>
|
| 53 |
+
<tr><td>30</td><td>1.251</td><td>1.488</td><td>2.188</td><td>3.172</td><td>4.600</td><td>5.520</td></tr>
|
| 54 |
+
<tr><td>31-35</td><td>1.213</td><td>1.443</td><td>2.122</td><td>3.076</td><td>4.461</td><td>5.353</td></tr>
|
| 55 |
+
<tr><td>36-40</td><td>1.180</td><td>1.404</td><td>2.064</td><td>2.992</td><td>4.339</td><td>5.206</td></tr>
|
| 56 |
+
<tr><td>41-45</td><td>1.154</td><td>1.373</td><td>2.018</td><td>2.926</td><td>4.243</td><td>5.091</td></tr>
|
| 57 |
+
<tr><td>46-50</td><td>1.130</td><td>1.345</td><td>1.977</td><td>2.866</td><td>4.156</td><td>4.987</td></tr>
|
| 58 |
+
<tr><td>51-55</td><td>1.109</td><td>1.319</td><td>1.939</td><td>2.812</td><td>4.077</td><td>4.893</td></tr>
|
| 59 |
+
<tr><td>56-60</td><td>1.090</td><td>1.297</td><td>1.906</td><td>2.764</td><td>4.008</td><td>4.809</td></tr>
|
| 60 |
+
<tr><td>61-65</td><td>1.073</td><td>1.277</td><td>1.877</td><td>2.722</td><td>3.947</td><td>4.736</td></tr>
|
| 61 |
+
<tr><td>66-70</td><td>1.073</td><td>1.277</td><td>1.877</td><td>2.722</td><td>3.947</td><td>4.736</td></tr>
|
| 62 |
+
<tr><td>71-75</td><td>1.059</td><td>1.260</td><td>1.852</td><td>2.686</td><td>3.894</td><td>4.673</td></tr>
|
| 63 |
+
<tr><td>76-80</td><td>1.059</td><td>1.260</td><td>1.852</td><td>2.686</td><td>3.894</td><td>4.673</td></tr>
|
| 64 |
+
<tr><td>81-85</td><td>1.047</td><td>1.246</td><td>1.832</td><td>2.656</td><td>3.851</td><td>4.621</td></tr>
|
| 65 |
+
<tr><td>86-90</td><td>1.047</td><td>1.246</td><td>1.832</td><td>2.656</td><td>3.851</td><td>4.621</td></tr>
|
| 66 |
+
<tr><td>91-100</td><td>1.038</td><td>1.235</td><td>1.815</td><td>2.632</td><td>3.816</td><td>4.579</td></tr>
|
| 67 |
+
<tr><td>>101 km</td><td>1.030</td><td>1.226</td><td>1.803</td><td>2.614</td><td>3.790</td><td>4.548</td></tr>
|
| 68 |
+
</tbody>
|
| 69 |
+
</table>
|
| 70 |
+
</div>
|
chandra_raw/02285a83f39948558a2ddd7d606517a6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="419 83 578 104" data-label="Section-Header"><h2><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></h2></div><div data-bbox="162 121 440 142" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></h3></div><div data-bbox="114 146 884 301" data-label="Text"><p>Quyết định này quy định đối tượng áp dụng, kinh phí thực hiện; nội dung, mức chi cho công tác áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội (sau đây gọi tắt là Trung tâm); các khoản đóng góp và chế độ miễn, giảm các khoản đóng góp; chế độ hỗ trợ trong thời gian chấp hành quyết định của người bị áp dụng biện pháp đưa vào trung tâm và người bị đưa vào lưu trú tạm thời tại trung tâm; nội dung, mức chi cho công tác tổ chức cai nghiện tại gia đình, cộng đồng; chế độ đóng góp và miễn giảm, hỗ trợ tiền thuốc cắt cơn nghiện ma túy.</p></div><div data-bbox="176 306 448 327" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></h3></div><div data-bbox="114 325 884 384" data-label="Text"><p>1. Trung tâm, các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để bảo đảm việc áp dụng, chấp hành biện pháp đưa vào Trung tâm; tham gia công tác cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng.</p></div><div data-bbox="114 384 884 423" data-label="Text"><p>2. Người bán đảm chưa thành niên bị đưa vào Trung tâm để chữa trị, cai nghiện bắt buộc.</p></div><div data-bbox="114 422 884 461" data-label="Text"><p>3. Người nghiện ma túy, người bán đảm chữa trị, cai nghiện bắt buộc tại Trung tâm.</p></div><div data-bbox="114 461 884 500" data-label="Text"><p>4. Người nghiện ma túy, người bán đảm chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm.</p></div><div data-bbox="114 500 884 538" data-label="Text"><p>5. Người nghiện ma túy từ đủ 12 tuổi trở lên bị bắt quá tang sử dụng trái phép chất ma túy mà không có nơi cư trú nhất định.</p></div><div data-bbox="114 538 884 595" data-label="Text"><p>6. Người bán đảm từ đủ 16 tuổi đến 55 tuổi bị bắt quá tang thực hiện hành vi bán đảm hoặc người bán đảm có tính chất thường xuyên mà không có nơi cư trú nhất định.</p></div><div data-bbox="176 595 840 615" data-label="Text"><p>7. Người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện tại gia đình và cộng đồng.</p></div><div data-bbox="114 619 882 658" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Nội dung, mức chi cho công tác áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm</b></h3></div><div data-bbox="114 662 882 737" data-label="Text"><p>Nội dung, mức chi và nguồn kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm và kinh phí chi cho công tác tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng áp dụng theo Điều 4 Mục 2 và Điều 8 Mục 3 Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH.</p></div><div data-bbox="176 750 453 770" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Các khoản đóng góp</b></h3></div><div data-bbox="114 778 882 852" data-label="Text"><p>1. Người bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm hoặc gia đình của người bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm có trách nhiệm đóng góp một phần tiền ăn với mức 15.000 đồng/người/ngày, trừ trường hợp được miễn, giảm theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Quyết định này.</p></div><div data-bbox="114 861 882 920" data-label="Text"><p>2. Người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm phải đóng góp toàn bộ chi phí trong thời gian ở Trung tâm (trừ trường hợp được miễn, giảm theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Quyết định này), gồm các khoản chi phí sau:</p></div><div data-bbox="856 957 877 973" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/022dd87e598c4775b660db699a1f7b17.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="203 85 874 273" data-label="Text"><p>a) Về mô hình tổ chức quản lý các công ty nông, lâm nghiệp: Trên cơ sở tổng kết, phân tích kết quả đạt được các mô hình tổ chức quản lý 10 năm qua để đưa ra nhiều loại hình cụ thể phù hợp với từng đối tượng sắp xếp, từng địa bàn, để các địa phương dễ áp dụng. Đối với các mô hình đã làm thí điểm, hoặc mô hình mới phát sinh trong thực tiễn cần tổng kết đánh giá, nếu tốt thì triển khai, nhân rộng. Việc thực hiện cổ phần hoá (công ty nông nghiệp, công ty lâm nghiệp), thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên phải đảm bảo nguyên tắc: Đất đai quản lý, sử dụng theo quy hoạch của địa phương, thực hiện thuê đất của Nhà nước, bảo đảm việc làm, thu nhập của người lao động (quyền lợi nghĩa vụ người lao động còn làm việc tại doanh nghiệp).</p></div><div data-bbox="203 278 868 316" data-label="Text"><p>b) Về cơ chế chính sách: Cần rà soát, bổ sung hoàn thiện hoặc ban hành mới các cơ chế chính sách, tập trung vào các nhóm sau:</p></div><div data-bbox="200 321 867 508" data-label="Text"><p>- Về đất đai: phải chú trọng cơ chế chính sách để sớm hoàn thành việc rà soát, cắm mốc trên thực địa, lập và phê duyệt quy hoạch sử dụng đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thực hiện thuê đất đối với đất dùng vào mục đích sản xuất kinh doanh; đảm bảo đủ nguồn kinh phí để các địa phương, các công ty hoàn thành nhiệm vụ nêu trên. Rà soát, đề xuất phương pháp tính giá tiền thuê đất đối với đất dùng vào mục đích sản xuất nông, lâm nghiệp của các đơn vị được thuê đất. Biện pháp xử lý các trường hợp sử dụng đất cho thuê, cho mượn, lấn chiếm, tranh chấp, hợp tác đầu tư, đất vi phạm trong giao khoán, đảm bảo linh hoạt, đúng pháp luật, không gây mất ổn định. Việc quản lý sử dụng đất đối với đất giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng.</p></div><div data-bbox="198 513 864 624" data-label="Text"><p>- Về tài nguyên rừng, đất lâm nghiệp: cần làm rõ cơ chế quản lý, bảo vệ, phát triển đối với rừng nghèo kiệt được chuyển đổi trồng rừng nguyên liệu, trồng cao su, nội dung quản lý rừng bền vững cụ thể để bảo vệ, phát triển rừng tốt hơn, tăng độ che phủ; cơ chế chính sách hỗ trợ việc chăm sóc, bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (mức hỗ trợ /1 ha rừng chăm sóc bảo vệ) để gắn người được giao chăm sóc bảo vệ với rừng.</p></div><div data-bbox="197 629 864 761" data-label="Text"><p>- Về tài chính, tín dụng: nghiên cứu việc cấp bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp, chính sách miễn giảm các loại thuế (thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng...), xử lý tài sản (vườn cây, rừng trồng) trên đất khi xử lý vấn đề đất đai, phương pháp xác định giá trị vườn cây, rừng trồng trên đất để cổ phần hoá, và hạch toán trong doanh nghiệp, xử lý tồn tại tài chính trong quá trình sắp xếp, bàn giao cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội không trực tiếp phục vụ sản xuất kinh doanh từ doanh nghiệp về cho địa phương quản lý, sử dụng.</p></div><div data-bbox="197 767 861 824" data-label="Text"><p>Trước mắt Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ giải quyết ngay việc hạch toán chi phí tiền lương, bảo vệ, chăm sóc rừng phòng hộ, rừng đặc dụng đối với trường hợp Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được giao cho công</p></div><div data-bbox="843 846 857 859" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/02309f94bb5e4ea08b7837e03d6cad07.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,80 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="448 128 557 148" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p>Phụ lục số 3</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="239 144 772 173" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p><b>PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN THAM KHẢO</b></p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="252 165 765 194" data-label="Text">
|
| 8 |
+
<p><i>(Ban hành kèm theo Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 11)</i></p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="229 224 794 251" data-label="Text">
|
| 11 |
+
<p>Bất động sản khảo sát:.....<sup>1</sup></p>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="229 254 794 277" data-label="Text">
|
| 14 |
+
<p>Địa điểm của bất động sản: .....</p>
|
| 15 |
+
</div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="229 280 794 303" data-label="Text">
|
| 17 |
+
<p>I. Văn bản pháp lý bất động sản: .....</p>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="203 298 832 849" data-label="Table">
|
| 20 |
+
<table border="1">
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>1</td>
|
| 23 |
+
<td>Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất</td>
|
| 24 |
+
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>2</td>
|
| 28 |
+
<td>Giấy chứng nhận nguồn gốc bất động sản (trường hợp chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)</td>
|
| 29 |
+
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>a</td>
|
| 33 |
+
<td>Quyết định giao, cấp đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất ở do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.</td>
|
| 34 |
+
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>b</td>
|
| 38 |
+
<td>Quyết định phân nhà, phân đất của thủ trưởng cơ quan đơn vị.</td>
|
| 39 |
+
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>c</td>
|
| 43 |
+
<td>Hợp đồng mua nhà của các đơn vị có tư cách pháp nhân được cơ quan có thẩm quyền giao đất làm nhà bán.</td>
|
| 44 |
+
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>d</td>
|
| 48 |
+
<td>Các giấy tờ về đất ở do cơ quan có thẩm quyền của chế độ cũ cấp.</td>
|
| 49 |
+
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>e</td>
|
| 53 |
+
<td>Khác .....</td>
|
| 54 |
+
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>3</td>
|
| 58 |
+
<td>Trường hợp chủ bất động sản có các giấy tờ kể trên nhưng không đúng tên chủ đang sử dụng thì phải có các giấy tờ kèm theo chứng minh</td>
|
| 59 |
+
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>a</td>
|
| 63 |
+
<td>Giấy tờ mua bán nhà</td>
|
| 64 |
+
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>b</td>
|
| 68 |
+
<td>Giấy tờ thừa kế, chia, tặng bất động sản</td>
|
| 69 |
+
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>c</td>
|
| 73 |
+
<td>Khác .....</td>
|
| 74 |
+
<td><input type="checkbox"/></td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
</table>
|
| 77 |
+
</div>
|
| 78 |
+
<div data-bbox="189 895 858 928" data-label="Footnote">
|
| 79 |
+
<p><sup>1</sup> Nếu loại bất động sản tiến hành khảo sát: căn hộ chung cư, biệt thự đơn lập, nhà ở liền kề mặt phố, cửa hàng hoặc các loại bất động sản khác</p>
|
| 80 |
+
</div>
|
chandra_raw/02481808261442e8ae1dd177fc5a3d2b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,249 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="228 126 841 163" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 14</b><br/>
|
| 3 |
+
<b>BIỂU THỐNG XẾ TRÚ LƯỢNG RỪNG HUYỆN NGHĨA HÀNH</b></p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="243 165 823 202" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p style="text-align: center;">(Kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 05/12/2013<br/>
|
| 7 |
+
của UBND tỉnh Quảng Ngãi)</p>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="338 127 521 256" data-label="Image">
|
| 10 |
+
<img alt="Official seal of the People's Council of Nghĩa Hành District, Quang Ngai Province, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'DÂN TỰ QUẢN LÝ' and 'HUYỆN NGHĨA HÀNH'."/>
|
| 11 |
+
</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="791 209 927 224" data-label="Text">
|
| 13 |
+
<p style="text-align: right;">Đơn vị tính: m3</p>
|
| 14 |
+
</div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="103 224 961 836" data-label="Table">
|
| 16 |
+
<table border="1">
|
| 17 |
+
<thead>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th rowspan="2">Loại đất, loại rừng</th>
|
| 20 |
+
<th rowspan="2">* Tổng cộng</th>
|
| 21 |
+
<th colspan="3">Thuộc 3 loại rừng</th>
|
| 22 |
+
<th rowspan="2">Ngoài 3 loại rừng</th>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<th>Tổng cộng</th>
|
| 26 |
+
<th>Phòng hộ</th>
|
| 27 |
+
<th>Sản xuất</th>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
</thead>
|
| 30 |
+
<tbody>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td><b>TỔNG CỘNG</b></td>
|
| 33 |
+
<td><b>619.484</b></td>
|
| 34 |
+
<td><b>534.711</b></td>
|
| 35 |
+
<td><b>22.060</b></td>
|
| 36 |
+
<td><b>512.651</b></td>
|
| 37 |
+
<td><b>84.773</b></td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td><i>A. Rừng tự nhiên</i></td>
|
| 41 |
+
<td><i>133.115</i></td>
|
| 42 |
+
<td><i>133.115</i></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td><i>133.115</i></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td>1. Rừng gỗ</td>
|
| 49 |
+
<td>133.115</td>
|
| 50 |
+
<td>133.115</td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>133.115</td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td>- Giàu</td>
|
| 57 |
+
<td>85.618</td>
|
| 58 |
+
<td>85.618</td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td>85.618</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>- Trung bình</td>
|
| 65 |
+
<td>27.235</td>
|
| 66 |
+
<td>27.235</td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>27.235</td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>- Nghèo</td>
|
| 73 |
+
<td>20.262</td>
|
| 74 |
+
<td>20.262</td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td>20.262</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>- Phục hồi</td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>2. Rừng tre nứa</td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td>- Tre luông</td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
</tr>
|
| 103 |
+
<tr>
|
| 104 |
+
<td>- Nứa</td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>- Vâu</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>- Lô ô</td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
</tr>
|
| 127 |
+
<tr>
|
| 128 |
+
<td>- Tre nứa khác</td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td>3. Rừng hỗn giao Gỗ+Tre nứa</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>- Gỗ là chính</td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td>- Tre nứa là chính</td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
</tr>
|
| 159 |
+
<tr>
|
| 160 |
+
<td>4. Rừng ngập mặn, phèn</td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
</tr>
|
| 167 |
+
<tr>
|
| 168 |
+
<td>- Tràm</td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
</tr>
|
| 175 |
+
<tr>
|
| 176 |
+
<td>- Đước</td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
</tr>
|
| 183 |
+
<tr>
|
| 184 |
+
<td>- Ngập mặn, phèn khác</td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
</tr>
|
| 191 |
+
<tr>
|
| 192 |
+
<td>5. Rừng trên núi đá</td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td><i>B. Rừng trồng</i></td>
|
| 201 |
+
<td><i>486.369</i></td>
|
| 202 |
+
<td><i>401.596</i></td>
|
| 203 |
+
<td><i>22.060</i></td>
|
| 204 |
+
<td><i>379.536</i></td>
|
| 205 |
+
<td><i>84.773</i></td>
|
| 206 |
+
</tr>
|
| 207 |
+
<tr>
|
| 208 |
+
<td>1. RT có trữ lượng</td>
|
| 209 |
+
<td>486.369</td>
|
| 210 |
+
<td>401.596</td>
|
| 211 |
+
<td>22.060</td>
|
| 212 |
+
<td>379.536</td>
|
| 213 |
+
<td>84.773</td>
|
| 214 |
+
</tr>
|
| 215 |
+
<tr>
|
| 216 |
+
<td>2. RT chưa có tr.lượng</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>3. RT là tre luông</td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
</tr>
|
| 231 |
+
<tr>
|
| 232 |
+
<td>4. RT là cây ngập mặn, phèn</td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
</tr>
|
| 239 |
+
<tr>
|
| 240 |
+
<td><i>C. RT cây công nghiệp và đặc sản</i></td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
</tr>
|
| 247 |
+
</tbody>
|
| 248 |
+
</table>
|
| 249 |
+
</div>
|
chandra_raw/02587c46b3ab45b798608ef226224acc.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="270 112 765 134" data-label="Text"><p>1. Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng:</p></div><div data-bbox="269 137 661 158" data-label="Text"><p>a) Công chức, viên chức, công nhân quốc phòng;</p></div><div data-bbox="217 161 869 200" data-label="Text"><p>b) Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên;</p></div><div data-bbox="217 203 867 240" data-label="Text"><p>c) Người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hương lượng theo ngạch, bậc công chức, viên chức nhà nước;</p></div><div data-bbox="214 245 867 318" data-label="Text"><p>d) Trí thức trẻ tính nguyên theo Quyết định số 174/QĐ-TTg ngày 29 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Dự án "Tăng cường trí thức trẻ tính nguyên đến công tác tại các khu kinh tế quốc phòng giai đoạn 2010 – 2020".</p></div><div data-bbox="263 323 613 346" data-label="Text"><p>2. Nhóm do tổ chức bảo hiểm xã hội đóng:</p></div><div data-bbox="212 349 864 403" data-label="Text"><p>a) Người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này trong thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản theo qui định của pháp luật về bảo hiểm xã hội (sau đây viết tắt là BHXH);</p></div><div data-bbox="210 408 863 462" data-label="Text"><p>b) Người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này trong thời gian nghỉ việc hưởng trợ cấp BHXH hằng tháng do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.</p></div><div data-bbox="260 468 580 487" data-label="Text"><p>3. Nhóm do ngân sách nhà nước đóng:</p></div><div data-bbox="208 491 861 597" data-label="Text"><p>a) Học viên đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự cấp xã hệ tập trung theo Quyết định số 799/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự Cơ sở đến năm 2020 và những năm tiếp theo đang hưởng sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước, chưa tham gia BHYT;</p></div><div data-bbox="208 602 861 657" data-label="Text"><p>b) Người nước ngoài đang học tập trong các học viện, nhà trường Quân đội được cấp học bổng từ ngân sách của Nhà nước Việt Nam theo các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;</p></div><div data-bbox="208 662 861 841" data-label="Text"><p>c) Thân nhân của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ, (sau đây gọi chung là thân nhân quân nhân); thân nhân của người làm công tác cơ yếu hương lượng như đối với quân nhân đang công tác trong Bộ Quốc phòng hoặc tại các Bộ khác, ngành, địa phương và thân nhân của học viên cơ yếu được hưởng chế độ, chính sách theo chế độ, chính sách đối với học viên ở các trường Quân đội (sau đây gọi chung là thân nhân cơ yếu) bao gồm: Bố đẻ, mẹ đẻ; bố đẻ, mẹ đẻ của vợ hoặc của chồng; người nuôi dưỡng hợp pháp của bản thân, của vợ hoặc của chồng; vợ hoặc chồng; con đẻ, con nuôi hợp pháp dưới 18 tuổi; con đẻ, con nuôi hợp pháp từ đủ 18 tuổi trở lên nhưng bị khuyết tật theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="208 845 859 882" data-label="Text"><p>4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng, bao gồm: Học sinh, sinh viên hệ dân sự trong các học viện, nhà trường Quân đội, Cơ yếu.</p></div><div data-bbox="839 904 859 920" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/026147cdf0ec49d0ae02448d9baf4c72.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="171 105 754 126" data-label="Text"><p>cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trung học phổ thông hoặc học nghề.</p></div><div data-bbox="171 131 824 219" data-label="Text"><p>g.1.4) Trường hợp là con nuôi, con ngoài giá thú, con riêng thì ngoài các giấy tờ theo từng trường hợp nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ khác để chứng minh mối quan hệ như: bản chụp quyết định công nhận việc nuôi con nuôi, quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con của cơ quan nhà nước có thẩm quyền...</p></div><div data-bbox="220 225 647 245" data-label="Text"><p>g.2) Đối với vợ hoặc chồng, hồ sơ chứng minh gồm:</p></div><div data-bbox="220 250 501 269" data-label="Text"><ul><li>- Bản chụp Chứng minh nhân dân.</li></ul></div><div data-bbox="169 273 822 311" data-label="Text"><ul><li>- Bản chụp sổ hộ khẩu (chứng minh được mối quan hệ vợ chồng) hoặc Bản chụp Giấy chứng nhận kết hôn.</li></ul></div><div data-bbox="168 315 822 424" data-label="Text"><p>Trường hợp vợ hoặc chồng trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ khác chứng minh người phụ thuộc không có khả năng lao động như bản chụp Giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn,...).</p></div><div data-bbox="168 428 820 482" data-label="Text"><p>g.3) Đối với cha đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ vợ (hoặc cha chồng, mẹ chồng), cha dưỡng, mẹ kế, cha nuôi hợp pháp, mẹ nuôi hợp pháp hồ sơ chứng minh gồm:</p></div><div data-bbox="217 488 498 507" data-label="Text"><ul><li>- Bản chụp Chứng minh nhân dân.</li></ul></div><div data-bbox="167 512 820 584" data-label="Text"><ul><li>- Giấy tờ hợp pháp để xác định mối quan hệ của người phụ thuộc với người nộp thuế như bản chụp sổ hộ khẩu (nếu có cùng sổ hộ khẩu), giấy khai sinh, quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.</li></ul></div><div data-bbox="167 588 820 696" data-label="Text"><p>Trường hợp trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ chứng minh là người khuyết tật, không có khả năng lao động như bản chụp Giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn,...).</p></div><div data-bbox="168 701 820 738" data-label="Text"><p>g.4) Đối với các cá nhân khác theo hướng dẫn tại tiết d.4, điểm d, khoản 1, Điều này hồ sơ chứng minh gồm:</p></div><div data-bbox="216 743 703 763" data-label="Text"><p>g.4.1) Bản chụp Chứng minh nhân dân hoặc Giấy khai sinh.</p></div><div data-bbox="167 768 819 805" data-label="Text"><p>g.4.2) Các giấy tờ hợp pháp để xác định trách nhiệm nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="165 810 819 915" data-label="Text"><p>Trường hợp người phụ thuộc trong độ tuổi lao động thì ngoài các giấy tờ nêu trên, hồ sơ chứng minh cần có thêm giấy tờ chứng minh không có khả năng lao động như bản chụp Giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật đối với người khuyết tật không có khả năng lao động, bản chụp hồ sơ bệnh án đối với người mắc bệnh không có khả năng lao động (như bệnh AIDS, ung thư, suy thận mãn,...).</p></div><div data-bbox="478 914 500 929" data-label="Page-Footer"><p>37</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0269b1dc387a495481358fdc2a86acbe.html
DELETED
|
@@ -1,415 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="879 499 894 513" data-label="Page-Header">48</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="137 65 867 937" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Tên BVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="2">Tên BVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">Phân hiệu mãh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th>Tọa độ trung tâm (Độ, phút, giây)</th>
|
| 15 |
-
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 16 |
-
<th>Tọa độ điểm đầu (Độ, phút, giây)</th>
|
| 17 |
-
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 18 |
-
<th>Tọa độ điểm cuối (Độ, phút, giây)</th>
|
| 19 |
-
<th>Kinh độ (Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
</thead>
|
| 22 |
-
<tbody>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>Sông Bung</td>
|
| 25 |
-
<td>TV</td>
|
| 26 |
-
<td>xã Ka Dàng</td>
|
| 27 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 28 |
-
<td>15° 52' 59"</td>
|
| 29 |
-
<td>107° 48' 23"</td>
|
| 30 |
-
<td>15° 50' 36"</td>
|
| 31 |
-
<td>107° 13' 59"</td>
|
| 32 |
-
<td>15° 49' 05"</td>
|
| 33 |
-
<td>107° 50' 51"</td>
|
| 34 |
-
<td>D-48-12-B-c</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>Thôn Hiệp</td>
|
| 38 |
-
<td>DC</td>
|
| 39 |
-
<td>xã Ka Dàng</td>
|
| 40 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 41 |
-
<td>15° 52' 19"</td>
|
| 42 |
-
<td>107° 45' 19"</td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td>D-48-12-B-a</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>thôn Ka Đầu</td>
|
| 51 |
-
<td>DC</td>
|
| 52 |
-
<td>xã Ka Dàng</td>
|
| 53 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td>D-48-12-B-c</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td>suối Ka Ro</td>
|
| 64 |
-
<td>TV</td>
|
| 65 |
-
<td>xã Ka Dàng</td>
|
| 66 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 67 |
-
<td>15° 52' 10"</td>
|
| 68 |
-
<td>107° 45' 50"</td>
|
| 69 |
-
<td>15° 50' 54"</td>
|
| 70 |
-
<td>107° 47' 20"</td>
|
| 71 |
-
<td>15° 49' 42"</td>
|
| 72 |
-
<td>107° 47' 49"</td>
|
| 73 |
-
<td>D-48-12-B-c</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>thôn Khe Bộc</td>
|
| 77 |
-
<td>DC</td>
|
| 78 |
-
<td>xã Ka Dàng</td>
|
| 79 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td>D-48-12-B-c</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>Sông Kôn</td>
|
| 90 |
-
<td>TV</td>
|
| 91 |
-
<td>xã Ka Dàng</td>
|
| 92 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 93 |
-
<td>15° 53' 10"</td>
|
| 94 |
-
<td>107° 48' 04"</td>
|
| 95 |
-
<td>16° 04' 09"</td>
|
| 96 |
-
<td>107° 47' 12"</td>
|
| 97 |
-
<td>15° 50' 40"</td>
|
| 98 |
-
<td>107° 56' 21"</td>
|
| 99 |
-
<td>D-48-12-B-a</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>suối Nạp Nam</td>
|
| 103 |
-
<td>TV</td>
|
| 104 |
-
<td>xã Ka Dàng</td>
|
| 105 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 106 |
-
<td>15° 52' 57"</td>
|
| 107 |
-
<td>107° 47' 44"</td>
|
| 108 |
-
<td>15° 50' 02"</td>
|
| 109 |
-
<td>107° 45' 36"</td>
|
| 110 |
-
<td>15° 49' 01"</td>
|
| 111 |
-
<td>107° 45' 44"</td>
|
| 112 |
-
<td>D-48-12-B-c</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td>thôn Nổi 1</td>
|
| 116 |
-
<td>DC</td>
|
| 117 |
-
<td>xã Ka Dàng</td>
|
| 118 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td>D-48-12-B-a</td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>thôn Nổi 2</td>
|
| 129 |
-
<td>KX</td>
|
| 130 |
-
<td>xã Ka Dàng</td>
|
| 131 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 132 |
-
<td>15° 53' 29"</td>
|
| 133 |
-
<td>107° 49' 03"</td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td>D-48-12-B-a</td>
|
| 139 |
-
</tr>
|
| 140 |
-
<tr>
|
| 141 |
-
<td>Nhà máy Thủy điện Sông Kôn 2</td>
|
| 142 |
-
<td>DC</td>
|
| 143 |
-
<td>xã Ka Dàng</td>
|
| 144 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 145 |
-
<td>15° 52' 56"</td>
|
| 146 |
-
<td>107° 49' 35"</td>
|
| 147 |
-
<td>15° 50' 54"</td>
|
| 148 |
-
<td>107° 46' 01"</td>
|
| 149 |
-
<td>15° 49' 25"</td>
|
| 150 |
-
<td>107° 47' 01"</td>
|
| 151 |
-
<td>D-48-12-B-a</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>thôn Tu Ngọc</td>
|
| 155 |
-
<td>TV</td>
|
| 156 |
-
<td>xã Ka Dàng</td>
|
| 157 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 158 |
-
<td>15° 53' 39"</td>
|
| 159 |
-
<td>107° 43' 43"</td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td>D-48-12-B-c</td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>suối Xúi Lúi</td>
|
| 168 |
-
<td>SV</td>
|
| 169 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 170 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 171 |
-
<td>15° 52' 58"</td>
|
| 172 |
-
<td>107° 41' 41"</td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td>D-48-12-A-b</td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td>Núi Ua</td>
|
| 181 |
-
<td>SV</td>
|
| 182 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 183 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 184 |
-
<td>15° 51' 53"</td>
|
| 185 |
-
<td>107° 40' 20"</td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>Núi Ua</td>
|
| 194 |
-
<td>SV</td>
|
| 195 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 196 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 197 |
-
<td>15° 50' 36"</td>
|
| 198 |
-
<td>107° 40' 49"</td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 204 |
-
</tr>
|
| 205 |
-
<tr>
|
| 206 |
-
<td>thôn A Bông</td>
|
| 207 |
-
<td>DC</td>
|
| 208 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 209 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 210 |
-
<td>15° 51' 14"</td>
|
| 211 |
-
<td>107° 42' 09"</td>
|
| 212 |
-
<td></td>
|
| 213 |
-
<td></td>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 217 |
-
</tr>
|
| 218 |
-
<tr>
|
| 219 |
-
<td>thôn A Dợ</td>
|
| 220 |
-
<td>DC</td>
|
| 221 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 222 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 223 |
-
<td>15° 48' 35"</td>
|
| 224 |
-
<td>107° 42' 01"</td>
|
| 225 |
-
<td>15° 42' 41"</td>
|
| 226 |
-
<td>107° 34' 30"</td>
|
| 227 |
-
<td>15° 46' 19"</td>
|
| 228 |
-
<td>107° 36' 56"</td>
|
| 229 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 230 |
-
</tr>
|
| 231 |
-
<tr>
|
| 232 |
-
<td>thôn A Đên</td>
|
| 233 |
-
<td>TV</td>
|
| 234 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 235 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td>15° 51' 50"</td>
|
| 239 |
-
<td>107° 44' 03"</td>
|
| 240 |
-
<td>15° 53' 02"</td>
|
| 241 |
-
<td>107° 49' 09"</td>
|
| 242 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 243 |
-
</tr>
|
| 244 |
-
<tr>
|
| 245 |
-
<td>sông A Nêu</td>
|
| 246 |
-
<td>TV</td>
|
| 247 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 248 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td></td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td></td>
|
| 254 |
-
<td></td>
|
| 255 |
-
<td>D-48-12-B-c</td>
|
| 256 |
-
</tr>
|
| 257 |
-
<tr>
|
| 258 |
-
<td>sông A Rừng</td>
|
| 259 |
-
<td>SV</td>
|
| 260 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 261 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 262 |
-
<td>15° 51' 11"</td>
|
| 263 |
-
<td>107° 45' 08"</td>
|
| 264 |
-
<td>15° 50' 32"</td>
|
| 265 |
-
<td>107° 43' 01"</td>
|
| 266 |
-
<td>15° 48' 29"</td>
|
| 267 |
-
<td>107�� 44' 30"</td>
|
| 268 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 269 |
-
</tr>
|
| 270 |
-
<tr>
|
| 271 |
-
<td>dây núi A Rằm</td>
|
| 272 |
-
<td>TV</td>
|
| 273 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 274 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 275 |
-
<td>15° 50' 52"</td>
|
| 276 |
-
<td>107° 39' 50"</td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td></td>
|
| 279 |
-
<td></td>
|
| 280 |
-
<td></td>
|
| 281 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 282 |
-
</tr>
|
| 283 |
-
<tr>
|
| 284 |
-
<td>suối A Rằm</td>
|
| 285 |
-
<td>KX</td>
|
| 286 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 287 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 288 |
-
<td>15° 50' 08"</td>
|
| 289 |
-
<td>107° 40' 52"</td>
|
| 290 |
-
<td></td>
|
| 291 |
-
<td></td>
|
| 292 |
-
<td></td>
|
| 293 |
-
<td></td>
|
| 294 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 295 |
-
</tr>
|
| 296 |
-
<tr>
|
| 297 |
-
<td>cầu A Sơ 1</td>
|
| 298 |
-
<td>KX</td>
|
| 299 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 300 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td>15° 53' 03"</td>
|
| 304 |
-
<td>107° 23' 40"</td>
|
| 305 |
-
<td>15° 43' 36"</td>
|
| 306 |
-
<td>107° 38' 11"</td>
|
| 307 |
-
<td>D-48-12-A-c</td>
|
| 308 |
-
</tr>
|
| 309 |
-
<tr>
|
| 310 |
-
<td>sông A Vượng</td>
|
| 311 |
-
<td>TV</td>
|
| 312 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 313 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 314 |
-
<td></td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td>15° 52' 54"</td>
|
| 317 |
-
<td>107° 40' 37"</td>
|
| 318 |
-
<td>15° 53' 20"</td>
|
| 319 |
-
<td>107° 38' 44"</td>
|
| 320 |
-
<td>D-48-12-A-b</td>
|
| 321 |
-
</tr>
|
| 322 |
-
<tr>
|
| 323 |
-
<td>suối A Xanh</td>
|
| 324 |
-
<td>TV</td>
|
| 325 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 326 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 327 |
-
<td>15° 50' 28"</td>
|
| 328 |
-
<td>107° 40' 35"</td>
|
| 329 |
-
<td></td>
|
| 330 |
-
<td></td>
|
| 331 |
-
<td></td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 334 |
-
</tr>
|
| 335 |
-
<tr>
|
| 336 |
-
<td>thôn A Xót</td>
|
| 337 |
-
<td>DC</td>
|
| 338 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 339 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 340 |
-
<td>15° 51' 22"</td>
|
| 341 |
-
<td>107° 42' 19"</td>
|
| 342 |
-
<td>15° 50' 36"</td>
|
| 343 |
-
<td>107° 13' 59"</td>
|
| 344 |
-
<td>15° 49' 05"</td>
|
| 345 |
-
<td>107° 50' 51"</td>
|
| 346 |
-
<td>D-48-12-B-c</td>
|
| 347 |
-
</tr>
|
| 348 |
-
<tr>
|
| 349 |
-
<td>thôn A زال</td>
|
| 350 |
-
<td>DC</td>
|
| 351 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 352 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 353 |
-
<td></td>
|
| 354 |
-
<td></td>
|
| 355 |
-
<td>15° 48' 44"</td>
|
| 356 |
-
<td>107° 41' 00"</td>
|
| 357 |
-
<td>15° 47' 46"</td>
|
| 358 |
-
<td>107° 43' 47"</td>
|
| 359 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 360 |
-
</tr>
|
| 361 |
-
<tr>
|
| 362 |
-
<td>Sông Bung</td>
|
| 363 |
-
<td>TV</td>
|
| 364 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 365 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 366 |
-
<td></td>
|
| 367 |
-
<td></td>
|
| 368 |
-
<td></td>
|
| 369 |
-
<td></td>
|
| 370 |
-
<td></td>
|
| 371 |
-
<td></td>
|
| 372 |
-
<td>D-48-12-A-b</td>
|
| 373 |
-
</tr>
|
| 374 |
-
<tr>
|
| 375 |
-
<td>Suối Cut</td>
|
| 376 |
-
<td>TV</td>
|
| 377 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 378 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 379 |
-
<td>15° 54' 27"</td>
|
| 380 |
-
<td>107° 43' 26"</td>
|
| 381 |
-
<td></td>
|
| 382 |
-
<td></td>
|
| 383 |
-
<td></td>
|
| 384 |
-
<td></td>
|
| 385 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 386 |
-
</tr>
|
| 387 |
-
<tr>
|
| 388 |
-
<td>Núi Đa</td>
|
| 389 |
-
<td>SV</td>
|
| 390 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 391 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 392 |
-
<td>15° 47' 27"</td>
|
| 393 |
-
<td>107° 42' 07"</td>
|
| 394 |
-
<td></td>
|
| 395 |
-
<td></td>
|
| 396 |
-
<td></td>
|
| 397 |
-
<td></td>
|
| 398 |
-
<td>D-48-12-A-d</td>
|
| 399 |
-
</tr>
|
| 400 |
-
<tr>
|
| 401 |
-
<td>múi Đa Kông</td>
|
| 402 |
-
<td>SV</td>
|
| 403 |
-
<td>xã Ma Cooih</td>
|
| 404 |
-
<td>H. Đồng Giang</td>
|
| 405 |
-
<td></td>
|
| 406 |
-
<td></td>
|
| 407 |
-
<td></td>
|
| 408 |
-
<td></td>
|
| 409 |
-
<td></td>
|
| 410 |
-
<td></td>
|
| 411 |
-
<td></td>
|
| 412 |
-
</tr>
|
| 413 |
-
</tbody>
|
| 414 |
-
</table>
|
| 415 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0271de85107842bea02a9d2f4fccb25d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,39 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="100 34 434 57" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>QCVN 01 - 181 : 2014/BNNPTNT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="112 92 404 251" data-label="Image">
|
| 5 |
+
<img alt="Micrograph showing a soil sample with fungal structures, likely S. endobioticum, appearing as small, bright spots against a dark background."/>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="121 270 457 365" data-label="Caption">
|
| 8 |
+
<p>Hình 3: U sũng do nấm <i>S. endobioticum</i> dưới mặt đất giai đoạn chưa thành thực<br/>(Nguồn: Plant Health & Environment Lab)</p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="479 67 824 228" data-label="Image">
|
| 11 |
+
<img alt="Micrograph showing a soil sample with fungal structures, likely S. endobioticum, appearing as bright, irregular patches against a dark background."/>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="483 247 832 307" data-label="Caption">
|
| 14 |
+
<p>Hình 4: U sũng do nấm <i>S. endobioticum</i> trên củ đã thành thực<br/>(Nguồn: Defra)</p>
|
| 15 |
+
</div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="108 384 748 412" data-label="Section-Header">
|
| 17 |
+
<h4>4. Đặc điểm hình thái bào tử nấm <i>Synchytrium endobioticum</i></h4>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="109 402 861 542" data-label="Text">
|
| 20 |
+
<p>Bào tử đồng có vách dày màu vàng nâu ở trong mô cây. Bào tử gần như chiếm hết tế bào kí chủ. Bào tử có 3 lớp vách, vách dày bên ngoài của bào tử có dạng nhân (nếu nhìn trên bề mặt), có độ dày không đồng đều và có các đỉnh góc cạnh khá rõ ràng. Bào tử đồng có đường kính từ 25-75µm (trung bình là 50µm). Các góc cạnh rõ ràng ở vách ngoài là đặc điểm chính để giám định nấm <i>Synchytrium endobioticum</i> phân biệt bào tử nấm với các cấu trúc hoặc vi sinh vật khác nằm trong u sũng hoặc trong đất.</p>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="113 534 863 620" data-label="Text">
|
| 23 |
+
<p>Bào tử mùa hè có kích thước tương tự như bào tử đồng nhưng trong suốt và có vách ngắn mỏng. Các bào tử này thường không xuất hiện ở các u trường thành. Chúng không có các đỉnh góc cạnh đặc trưng như bào tử đồng và loại bào tử này không sử dụng để giám định bằng hình thái.</p>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="153 660 444 817" data-label="Image">
|
| 26 |
+
<img alt="Micrograph showing a soil sample with fungal structures, likely S. endobioticum, appearing as small, bright spots against a dark background."/>
|
| 27 |
+
</div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="198 840 405 901" data-label="Caption">
|
| 29 |
+
<p>Hình 5: Bào tử đồng <i>S. endobioticum</i><br/>(Nguồn: EPPO, 2012)</p>
|
| 30 |
+
</div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="524 655 803 820" data-label="Image">
|
| 32 |
+
<img alt="Micrograph showing a soil sample with fungal structures, likely S. endobioticum, appearing as a large, dark, irregular mass against a lighter background."/>
|
| 33 |
+
</div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="489 841 849 906" data-label="Caption">
|
| 35 |
+
<p>Hình 6: Bào tử đồng <i>S. endobioticum</i> bất hoạt<br/>(Nguồn: EPPO, 2012)</p>
|
| 36 |
+
</div>
|
| 37 |
+
<div data-bbox="820 910 920 960" data-label="Page-Footer">
|
| 38 |
+
<p>8</p>
|
| 39 |
+
</div>
|
chandra_raw/02ebb967b3dd4dff84c2f7593a7d9853.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="245 107 576 127" data-label="Text"><p>- Hạn sử dụng: Chữ in thường, cỡ chữ 7.</p></div><div data-bbox="245 132 558 151" data-label="Text"><p>4. Thẻ được ép nhựa bảo vệ bên ngoài</p></div><div data-bbox="245 155 357 174" data-label="Text"><p>5. Mã số Thẻ</p></div><div data-bbox="194 178 850 252" data-label="Text"><p>Thẻ có mã số chung là A05. Chi cục có thêm mã số địa phương, nơi cơ quan đặt trụ sở (mã số địa phương theo quy định tại Quyết định số 93/2005/QĐ-BNV ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định Danh mục mã số các cơ quan Nhà nước).</p></div><div data-bbox="194 255 850 311" data-label="Text"><p>Số thứ tự Thẻ bao gồm: Tên viết tắt của cơ quan theo quy định của Bộ Công Thương và Sở Công Thương tiếp theo số Thẻ: có 04 số (bắt đầu từ 0001), cụ thể:</p></div><div data-bbox="245 315 513 335" data-label="Text"><p>- Tổng cục Năng lượng - TCNL;</p></div><div data-bbox="245 340 553 359" data-label="Text"><p>- Cơ quan quản lý thị trường - QLTT;</p></div><div data-bbox="245 363 422 382" data-label="Text"><p>- Cục Hóa chất - HC;</p></div><div data-bbox="245 387 738 406" data-label="Text"><p>- Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp - ATMT;</p></div><div data-bbox="245 411 520 431" data-label="Text"><p>- Cục Điều tiết Điện lực - ĐTDL;</p></div><div data-bbox="245 436 544 455" data-label="Text"><p>- Cục Xúc tiến thương mại - XTTM;</p></div><div data-bbox="245 460 734 479" data-label="Text"><p>- Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin - TMĐT;</p></div><div data-bbox="245 484 528 503" data-label="Text"><p>- Cục Quản lý cạnh tranh - QLCT;</p></div><div data-bbox="194 507 852 580" data-label="Text"><p>Ví dụ: Mã số Thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra tại Cục Quản lý thị trường, số 25 là: A05-QLTT0025. Mã số Thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra tại Chi cục Quản lý thị trường Hà Nội, số 52 là: A05-T01-QLTT0052.</p></div><div data-bbox="245 584 718 604" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành</b></h4></div><div data-bbox="194 606 853 681" data-label="Text"><p>1. Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra viên, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và công chức làm công tác thanh tra chuyên ngành Công Thương.</p></div><div data-bbox="194 685 854 758" data-label="Text"><p>2. Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, cơ sở đào tạo có liên quan xây dựng chương trình, tài liệu và kế hoạch bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành trình Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt và tổ chức bồi dưỡng theo kế hoạch.</p></div><div data-bbox="194 761 854 799" data-label="Text"><p>3. Công chức hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành được cấp Chứng nhận có giá trị 3 năm kể từ ngày cấp.</p></div><div data-bbox="245 803 532 823" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp</b></h4></div><div data-bbox="194 826 854 865" data-label="Text"><p>1. Các cơ quan khác thuộc Bộ Công Thương, Sở Công Thương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành áp dụng các quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="836 892 854 906" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/031a34740b264c7b9b599d1075edba8d.html
DELETED
|
@@ -1,118 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="146 481 165 540" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Phụ lục 5c</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="198 652 222 875" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p>Cơ quan cấp Giấy phép lưu hành xe</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="195 214 245 513" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="269 703 291 824" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p>Số: .../CQCP-GLHX</p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="269 245 291 480" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p>....., ngày .... tháng .... năm .....</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="322 286 374 732" data-label="Section-Header">
|
| 17 |
-
<p><b>BÁO CÁO CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH CHO XE QUÁ TÁI TRỌNG,<br/>VÀ XE QUÁ KHỎ GIỚI HẠN (KẼ CẢ XE BÁNH XÍCH)</b></p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="377 415 399 602" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>(Tháng ..... năm .....</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="403 357 428 662" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>Kính gửi: .....</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="452 96 701 912" data-label="Table">
|
| 26 |
-
<table border="1">
|
| 27 |
-
<thead>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<th>Dạng phương tiện<br/>Tuyển đường</th>
|
| 30 |
-
<th>Xe 02<br/>trục đơn</th>
|
| 31 |
-
<th>Xe 03<br/>trục</th>
|
| 32 |
-
<th>Xe 04<br/>trục</th>
|
| 33 |
-
<th>Xe bánh<br/>xích</th>
|
| 34 |
-
<th>Tổ hợp xe<br/>- sơ mi rơ<br/>moóc<br/>(03 trục)</th>
|
| 35 |
-
<th>Tổ hợp xe<br/>- sơ mi rơ<br/>moóc<br/>(04 trục)</th>
|
| 36 |
-
<th>Tổ hợp xe<br/>- sơ mi rơ<br/>moóc<br/>(05 trục)</th>
|
| 37 |
-
<th>Tổ hợp xe<br/>- sơ mi rơ<br/>moóc<br/>(06 trục)</th>
|
| 38 |
-
<th>Tổng cộng</th>
|
| 39 |
-
<th>Vận chuyển hàng quá khổ lượng, quá khổ giới hạn</th>
|
| 40 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
</thead>
|
| 43 |
-
<tbody>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>Quốc lộ</td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>Đường tỉnh</td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>...</td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td><b>Tổng cộng</b></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
</tbody>
|
| 101 |
-
</table>
|
| 102 |
-
</div>
|
| 103 |
-
<div data-bbox="723 598 747 902" data-label="Text">
|
| 104 |
-
<p><b>Lưu ý:</b> Cột ghi chú ghi cụ thể loại phương tiện đã cấp có:</p>
|
| 105 |
-
</div>
|
| 106 |
-
<div data-bbox="745 567 808 863" data-label="List-Group">
|
| 107 |
-
<ul>
|
| 108 |
-
<li>- Kích thước bao ngoài gồm: xe + hàng (dài, rộng cao);</li>
|
| 109 |
-
<li>- Khối lượng toàn bộ gồm: xe + hàng</li>
|
| 110 |
-
<li>- CQCP: Sở Giao thông vận tải, Cục Quản lý đường bộ.</li>
|
| 111 |
-
</ul>
|
| 112 |
-
</div>
|
| 113 |
-
<div data-bbox="718 121 764 395" data-label="Text">
|
| 114 |
-
<p><b>Thủ trưởng cơ quan cấp Giấy phép lưu hành xe</b><br/>(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)</p>
|
| 115 |
-
</div>
|
| 116 |
-
<div data-bbox="842 495 860 513" data-label="Page-Footer">
|
| 117 |
-
<p>22</p>
|
| 118 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/031df304235c4aa7918ccc3398c4d217.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="131 108 873 167" data-label="Text"><p>quyền quyết định thanh lý tài sản nhà nước (trừ trụ sở làm việc, cơ sở sự nghiệp và công trình gắn liền với đất, ô tô) có nguyên giá trên sổ sách kế toán dưới 500 triệu đồng/1 đơn vị tài sản được giao quản lý, sử dụng.</p></div><div data-bbox="187 172 754 192" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản nhà nước</b></h4></div><div data-bbox="131 196 873 253" data-label="Text"><p>1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định tiêu hủy tài sản có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc dự toán ngân sách cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="131 258 873 313" data-label="Text"><p>Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định đối với các tài sản quy định tại Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="131 317 873 374" data-label="Text"><p>2. Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định tiêu hủy tài sản có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 100 triệu trở lên/1 đơn vị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc dự toán ngân sách cấp huyện.</p></div><div data-bbox="131 378 873 453" data-label="Text"><p>3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh quyết định tiêu hủy tài sản có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng/1 đơn vị tài sản của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="131 457 873 514" data-label="Text"><p>4. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định tiêu hủy tài sản có nguyên giá theo sổ sách kế toán dưới 100 triệu đồng/1 đơn vị tài sản được giao quản lý, sử dụng.</p></div><div data-bbox="131 519 873 557" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 13. Thẩm quyền quyết định dùng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất, kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính</b></h4></div><div data-bbox="131 561 873 618" data-label="Text"><p>1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc dùng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất, kinh doanh, cho thuê tài sản nhà nước tại các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cụ thể:</p></div><div data-bbox="131 622 873 661" data-label="Text"><p>a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, công trình gắn liền với đất; xe ô tô của các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="131 665 875 722" data-label="Text"><p>b) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản của các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc dự toán ngân sách cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="131 727 875 783" data-label="Text"><p>Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định đối với các tài sản quy định tại Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="131 787 875 880" data-label="Text"><p>2. Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định việc dùng tài sản nhà nước (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, công trình gắn liền với đất; ô tô) có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản vào mục đích sản xuất, kinh doanh, cho thuê tài sản nhà nước tại các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc dự toán ngân sách cấp huyện.</p></div><div data-bbox="131 884 875 941" data-label="Text"><p>3. Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính quyết định việc dùng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất kinh doanh, cho thuê đối với các tài sản không thuộc phạm vi qui định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="857 943 875 959" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/0346789d66b544eda1188ce09f207dca.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="173 86 923 145" data-label="Text"><p>1. Điều chuyển nguyên trạng Công ty Thông tin di động (VMS) và Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông từ VNPT về Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý.</p></div><div data-bbox="173 150 921 227" data-label="Text"><p>Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng phương án cổ phần hóa Công ty Thông tin di động (VMS), trong đó làm rõ và kiến nghị việc sử dụng số tiền thu được từ cổ phần hóa, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty này để thực hiện trong năm 2014.</p></div><div data-bbox="173 231 920 287" data-label="Text"><p>Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông hoạt động bảo đảm cân đối thu chi, không sử dụng ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="171 293 920 354" data-label="Text"><p>2. Điều chuyển nguyên trạng các bệnh viện, bệnh viện điều dưỡng, các trường trung học bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin đang thuộc VNPT như đề nghị của Bộ Thông tin và Truyền thông về các địa phương quản lý.</p></div><div data-bbox="171 356 919 430" data-label="Text"><p>Bộ Thông tin và Truyền thông làm việc, thống nhất với các địa phương liên quan, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. Trong khi chưa chuyển về địa phương, các bệnh viện, trường học này tiếp tục duy trì trong cơ cấu tổ chức của VNPT.</p></div><div data-bbox="170 436 918 533" data-label="Text"><p>3. Không chuyển quyền đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại 62 công ty cổ phần nêu trong Đề án và hệ thống vệ tinh Vinasat 1, Vinasat 2 ra khỏi VNPT. Thực hiện sắp xếp Công ty Tài chính Bưu điện theo Nghị quyết số 15/NQ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về một số giải pháp đầy mạnh cổ phần hóa, thoát vốn nhà nước tại doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="169 537 916 593" data-label="Text"><p>4. Căn cứ các chỉ đạo nêu trên, Bộ Thông tin và Truyền thông hoàn thiện Đề án và dự thảo Quyết định phê duyệt, trình Thủ tướng Chính phủ trong tháng 4 năm 2014.</p></div><div data-bbox="168 600 914 654" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Thông tin và Truyền thông, Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="168 686 250 701" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div><div data-bbox="167 701 521 819" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng CP, các PTTg;</li><li>- Các Bộ: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, NV, LD-TB&XH;</li><li>- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông VN;</li><li>- Ban Chỉ đạo Đổi mới & PTDN;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, ĐMDN(3). 45</li></ul></div><div data-bbox="565 688 879 728" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</p></div><div data-bbox="531 714 712 848" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="634 829 807 848" data-label="Text"><p>Đạm Việt Muôn</p></div><div data-bbox="893 884 910 897" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0350932e1b9b4d18aee4af3e9de07acd.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="176 121 837 199" data-label="Text"><p>- Toàn bộ căn hộ chung cư và đất phân lô được bán hết vào cuối năm. Giá bán căn hộ chung cư trung bình 15 triệu đ/m<sup>2</sup>, tổng diện tích các căn hộ chiếm 80% tổng diện tích sàn xây dựng nhà chung cư; Đất phân lô dự kiến bán được 23 triệu đ/m<sup>2</sup>. Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.</p></div><div data-bbox="217 202 444 223" data-label="Text"><p>- Tỷ suất chiết khấu là 10%</p></div><div data-bbox="217 228 297 247" data-label="Text"><p>Lời giải :</p></div><div data-bbox="217 249 748 272" data-label="Text"><p>Áp dụng phương pháp thặng dư để định giá khu đất này như sau:</p></div><div data-bbox="178 272 841 385" data-label="Text"><p>Bước 1: Trên cơ sở phân tích đặc điểm của tài sản thẩm định giá, thị trường của tài sản thẩm định giá và các yếu tố có liên quan, thẩm định viên xác mục đích sử dụng tốt nhất và có hiệu quả nhất của khu đất là xây dựng nhà chung cư; trong đó cơ cấu hợp lý nhất là dành khoảng 60% diện tích đất có khả năng xây dựng để xây dựng chung cư cao tầng và khoảng 40% diện tích đất còn lại để phân lô bán nền.</p></div><div data-bbox="219 389 494 409" data-label="Text"><p>Bước 2: Ước tính tổng doanh thu</p></div><div data-bbox="180 409 843 450" data-label="Text"><p>Giá thiết khoản thu bán căn hộ chung cư và nền đất phát sinh vào thời điểm cuối năm.</p></div><div data-bbox="209 452 782 476" data-label="Text"><p>- Doanh thu từ việc bán các căn hộ chung cư tại thời điểm cuối năm:</p></div><div data-bbox="210 477 789 500" data-label="Equation-Block"><math display="block">5.400\text{m}^2 \times 16\text{ tầng} \times 80\% \times 15\text{ triệu đồng/m}^2 = 1.036.800\text{ triệu đồng}</math></div><div data-bbox="210 502 779 524" data-label="Text"><p>- Doanh thu từ diện tích đất phân lô bán nền tại thời điểm cuối năm:</p></div><div data-bbox="210 527 634 550" data-label="Equation-Block"><math display="block">3.600\text{ m}^2 \times 23\text{ triệu đồng/m}^2 = 82.800\text{ triệu đồng}</math></div><div data-bbox="210 553 644 574" data-label="Text"><p>Như vậy, tổng doanh thu quy về thời điểm hiện tại:</p></div><div data-bbox="221 576 697 598" data-label="Equation-Block"><math display="block">(1.036.800 + 82.800) \div (1 + 10\%) = 1.017.818\text{ triệu đồng}</math></div><div data-bbox="221 602 474 622" data-label="Text"><p>Bước 3: Ước tính tổng chi phí</p></div><div data-bbox="182 624 850 682" data-label="Text"><p>Giá thiết các khoản phát sinh đầu năm bao gồm: Chi phí phá dỡ nhà xưởng cũ; chi phí bồi thường nhà xưởng; khoản thu từ phế liệu; chi phí thiết kế, quy hoạch dự án.</p></div><div data-bbox="182 683 852 761" data-label="Text"><p>Giá thiết các chi phí phát sinh cuối năm bao gồm: Chi phí đầu tư hạ tầng; chi phí xây dựng chung cư; chi phí xây dựng bê tông, trạm bơm, máy phát điện dự phòng phục vụ cho nhà chung cư, trả lãi tiền vay ngân hàng, chi phí bán hàng, chi phí quản lý.</p></div><div data-bbox="184 761 853 803" data-label="Text"><p>Giá thiết nhà đầu tư vay ngân hàng 70% chi phí phát sinh tại thời điểm bắt đầu dự án. Thời gian vay là 1 năm, lãi trả cuối kỳ.</p></div><div data-bbox="219 805 699 827" data-label="Text"><p>* Chi phí phát sinh tại thời điểm bắt đầu thực hiện dự án:</p></div><div data-bbox="225 830 581 851" data-label="Text"><p>- Chi phí phá dỡ nhà xưởng cũ: 300 triệu đồng</p></div><div data-bbox="225 854 497 875" data-label="Text"><p>- Chi phí bồi thường nhà xưởng:</p></div><div data-bbox="225 877 695 900" data-label="Equation-Block"><math display="block">(7.000\text{ m}^2 \times 1\text{ triệu đồng/m}^2) \times 30\% = 2.100\text{ triệu đồng}</math></div><div data-bbox="225 903 437 924" data-label="Text"><p>- Giá trị phế liệu thu hồi:</p></div>
|
chandra_raw/03551a3cb6b145ff84982225595fe2f3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="180 132 261 147" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div><div data-bbox="177 146 272 162" data-label="Text"><p>- Như Điều 6;</p></div><div data-bbox="177 162 272 178" data-label="Text"><p>- .....;</p></div><div data-bbox="177 176 272 190" data-label="Text"><p>- Lưu:.....</p></div><div data-bbox="428 136 774 158" data-label="Section-Header"><h2>QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ</h2></div><div data-bbox="541 173 660 192" data-label="Text"><p>.....<br/>(Chữ ký, dấu)</p></div><div data-bbox="553 209 645 227" data-label="Text"><p><b>Họ và tên</b></p><hr/></div><div data-bbox="167 237 237 253" data-label="Section-Header"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="162 252 791 398" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Tên cơ quan nhà nước ban hành quyết định;</li><li>(2) Tên hội đề nghị tách;</li><li>(3) Tên hội thành lập mới do tách;</li><li>(4) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành văn bản;</li><li>(5) Căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức);</li><li>(6) Căn cứ khác liên quan đến thẩm quyền ban hành quyết định (nếu có);</li><li>(7) Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành quyết định;</li><li>(8) Xác định rõ hội là tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế - xã hội ...;</li><li>(9) Tên cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hội hoạt động chính.</li></ol></div>
|
chandra_raw/038dc9cc182646f6af6d6a1e638668e6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="507 87 598 106" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 1:</b></p></div><div data-bbox="325 109 742 146" data-label="Text"><p><b>Quan hệ giữa độ chính xác đo sâu với khoảng cách từ trạm tính (base) đến trạm động (rover)</b></p></div><div data-bbox="184 156 875 382" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>TT</b></th><th><b>Khoảng cách (km)</b></th><th><b>Độ chính xác (m)</b></th><th><b>Ghi chú</b></th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>2,5</td><td>0,147</td><td rowspan="8">Theo ước tính</td></tr><tr><td>2</td><td>5</td><td>0,160</td></tr><tr><td>3</td><td>7,5</td><td>0,170</td></tr><tr><td>4</td><td>10</td><td>0,178</td></tr><tr><td>5</td><td>12,5</td><td>0,186</td></tr><tr><td>6</td><td>15</td><td>0,192</td></tr><tr><td>7</td><td>17,5</td><td>0,198</td></tr><tr><td>8</td><td>20</td><td>0,204</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="843 890 872 908" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03a203f99b8b43b38ec5109535ea9fef.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="148 105 800 178" data-label="Text"><p>18. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với các đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường của địa phương.</p></div><div data-bbox="150 173 805 266" data-label="Text"><p>19. Giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân; tham gia quản lý tổ chức và hoạt động của các hội và tổ chức phi chính phủ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="155 260 807 333" data-label="Text"><p>20. Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường theo quy định của pháp luật và phân công, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="159 327 814 520" data-label="Text"><p>21. Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của các đơn vị trực thuộc Sở; quản lý biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, thực hiện chế độ tiền lương và chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của Sở theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ đối với công chức thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện và công chức chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường.</p></div><div data-bbox="166 517 816 568" data-label="Text"><p>22. Quản lý và chịu trách nhiệm về tài chính, tài sản của Sở theo quy định của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="168 563 818 614" data-label="Text"><p>23. Thống kê, báo cáo tình hình quản lý, bảo vệ tài nguyên và môi trường tại địa phương theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="169 609 822 660" data-label="Text"><p>24. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao hoặc theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="219 663 417 685" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Cơ cấu tổ chức</b></h3></div><div data-bbox="221 691 348 711" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Lãnh đạo Sở</b></h4></div><div data-bbox="174 710 823 780" data-label="Text"><p>a) Sở Tài nguyên và Môi trường có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; riêng Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh có không quá 04 Phó Giám đốc;</p></div><div data-bbox="176 777 828 906" data-label="Text"><p>b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; báo cáo trước Hội đồng nhân dân, trả lời kiến nghị của cử tri, chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh theo yêu cầu;</p></div><div data-bbox="802 906 828 922" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03be5bd83d124d0c8f7412f4095afafc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="222 125 308 145" data-label="Text"><p><b>BỘ Y TẾ</b></p></div><div data-bbox="402 119 829 164" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="100 180 361 272" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG<br/>Số: 15/2013/TT-BYT<br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>GIỜ... NGÀY... 29/5<br/>Thị trưởng... <b>TTT</b></p></div><div data-bbox="469 187 760 208" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 5 năm 2013</p></div><div data-bbox="728 193 896 248" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH THỨC<br/><b>ĐẾN</b> Số: 93.97<br/>Ngày: 30/5</p></div><div data-bbox="441 234 555 253" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="211 254 787 279" data-label="Section-Header"><p><b>Hướng dẫn bảo đảm chất lượng thực hiện kỹ thuật xét nghiệm HIV</b></p></div><div data-bbox="181 297 820 341" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 29 tháng 6 năm 2006;</p></div><div data-bbox="181 337 821 400" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;</p></div><div data-bbox="183 399 821 441" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;</p></div><div data-bbox="183 439 823 482" data-label="Text"><p>Bộ Y tế ban hành Thông tư hướng dẫn bảo đảm chất lượng thực hiện kỹ thuật xét nghiệm HIV.</p></div><div data-bbox="407 506 594 545" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="233 571 471 590" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="233 592 564 612" data-label="Text"><p>Thông tư này điều chỉnh các vấn đề sau:</p></div><div data-bbox="183 610 825 693" data-label="Text"><p>1. Điều kiện về nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị, quản lý chất lượng xét nghiệm đối với các phòng xét nghiệm sàng lọc HIV, phòng xét nghiệm khẳng định HIV và phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV (sau đây gọi chung là phòng xét nghiệm HIV).</p></div><div data-bbox="183 692 825 754" data-label="Text"><p>2. Thủ tục công bố phòng xét nghiệm sàng lọc HIV, công nhận phòng xét nghiệm khẳng định HIV và chỉ định phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV.</p></div><div data-bbox="233 757 454 775" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Giải thích từ ngữ</b></p></div><div data-bbox="233 776 734 798" data-label="Text"><p>Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="183 798 825 859" data-label="Text"><p>1. Phòng xét nghiệm sàng lọc HIV là phòng xét nghiệm thực hiện một hoặc nhiều kỹ thuật xét nghiệm HIV quy định tại Điều 3 Thông tư này nhưng không được khẳng định các trường hợp HIV dương tính.</p></div>
|
chandra_raw/03dcec10250647c0a4a9bb4c5cf0dd99.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,114 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="94 50 428 68" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>QCVN 01 - 168 : 2014/BNNPTNT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="153 88 681 109" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p>- Quy định tỷ lệ cây bị hại để thống kê diện tích nhiễm</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="85 109 874 264" data-label="Table">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<thead>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>Mức độ nhiễm</th>
|
| 12 |
+
<th>Rệp, bọ trĩ<br/>(% cây)</th>
|
| 13 |
+
<th>Nhện<br/>(% cây)</th>
|
| 14 |
+
<th>Rầy xanh<br/>(con/m<sup>2</sup>)</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>Nhiễm nhẹ</td>
|
| 20 |
+
<td>15 – 30</td>
|
| 21 |
+
<td>10 - 20</td>
|
| 22 |
+
<td>500 – 1.000</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>Nhiễm trung bình</td>
|
| 26 |
+
<td>> 30 – 60</td>
|
| 27 |
+
<td>> 20 - 40</td>
|
| 28 |
+
<td>> 1.000 – 2.000</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>Nhiễm nặng</td>
|
| 32 |
+
<td>> 60</td>
|
| 33 |
+
<td>> 40</td>
|
| 34 |
+
<td>> 2.000</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>Mất trắng</td>
|
| 38 |
+
<td colspan="3">Thiệt hại trên 70% năng suất (dùng để thống kê cuối các đợt dịch hoặc cuối vụ sản xuất).</td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
</tbody>
|
| 41 |
+
</table>
|
| 42 |
+
</div>
|
| 43 |
+
<div data-bbox="94 263 847 302" data-label="Text">
|
| 44 |
+
<p><b>2.7.3. Phương pháp điều tra phát hiện nhóm sâu hại thân, gốc (ruồi đực thân, sâu xám, ...) và thiên địch</b></p>
|
| 45 |
+
</div>
|
| 46 |
+
<div data-bbox="94 303 480 323" data-label="Text">
|
| 47 |
+
<p><b>2.7.3.1. Số mẫu điều tra:</b> 30 cây/điểm.</p>
|
| 48 |
+
</div>
|
| 49 |
+
<div data-bbox="94 325 321 345" data-label="Text">
|
| 50 |
+
<p><b>2.7.3.2. Cách điều tra</b></p>
|
| 51 |
+
</div>
|
| 52 |
+
<div data-bbox="155 348 293 368" data-label="Text">
|
| 53 |
+
<p>- Ngoài đồng:</p>
|
| 54 |
+
</div>
|
| 55 |
+
<div data-bbox="155 369 340 389" data-label="Text">
|
| 56 |
+
<p>+ Điều tra sâu hại:</p>
|
| 57 |
+
</div>
|
| 58 |
+
<div data-bbox="155 389 816 411" data-label="Text">
|
| 59 |
+
<p>Tỷ lệ cây bị hại: Đếm số cây và số cây bị hại có trong điểm điều tra.</p>
|
| 60 |
+
</div>
|
| 61 |
+
<div data-bbox="94 410 849 488" data-label="Text">
|
| 62 |
+
<p>Điều tra mật độ sâu xám: Quan sát, đếm toàn bộ cây và số cây bị hại có trong điểm điều tra. Bới đất xung quanh những cây, lá mới bị sâu kéo xuống đất để tìm sâu. Sau đó đếm trực tiếp số lượng và phân loại từng pha phát dục của sâu.</p>
|
| 63 |
+
</div>
|
| 64 |
+
<div data-bbox="94 487 849 527" data-label="Text">
|
| 65 |
+
<p>+ Điều tra sinh vật có ích (bắt mồi ăn thịt): Tương tự như điều tra sâu hại.</p>
|
| 66 |
+
</div>
|
| 67 |
+
<div data-bbox="94 526 850 567" data-label="Text">
|
| 68 |
+
<p>- Trong phòng: Khi cần thiết, thu ít nhất 30 cá thể sâu non hoặc trưởng thành về phòng để theo dõi.</p>
|
| 69 |
+
</div>
|
| 70 |
+
<div data-bbox="94 567 400 588" data-label="Text">
|
| 71 |
+
<p><b>2.7.3.3. Các chỉ tiêu theo dõi</b></p>
|
| 72 |
+
</div>
|
| 73 |
+
<div data-bbox="155 590 370 610" data-label="Text">
|
| 74 |
+
<p>- Tỷ lệ cây bị hại (%);</p>
|
| 75 |
+
</div>
|
| 76 |
+
<div data-bbox="155 610 381 631" data-label="Text">
|
| 77 |
+
<p>- Mật độ sâu (con/m<sup>2</sup>);</p>
|
| 78 |
+
</div>
|
| 79 |
+
<div data-bbox="155 632 487 653" data-label="Text">
|
| 80 |
+
<p>- Tỷ lệ pha phát dục của sâu (%);</p>
|
| 81 |
+
</div>
|
| 82 |
+
<div data-bbox="155 653 356 675" data-label="Text">
|
| 83 |
+
<p>- Tỷ lệ tuổi sâu (%);</p>
|
| 84 |
+
</div>
|
| 85 |
+
<div data-bbox="155 675 360 696" data-label="Text">
|
| 86 |
+
<p>- Tuổi sâu phổ biến;</p>
|
| 87 |
+
</div>
|
| 88 |
+
<div data-bbox="155 696 440 718" data-label="Text">
|
| 89 |
+
<p>- Mật độ thiên địch (con/m<sup>2</sup>);</p>
|
| 90 |
+
</div>
|
| 91 |
+
<div data-bbox="155 718 348 740" data-label="Text">
|
| 92 |
+
<p>- Tỷ lệ ký sinh (%);</p>
|
| 93 |
+
</div>
|
| 94 |
+
<div data-bbox="155 740 384 761" data-label="Text">
|
| 95 |
+
<p>- Diện tích nhiễm (ha);</p>
|
| 96 |
+
</div>
|
| 97 |
+
<div data-bbox="155 761 826 782" data-label="Text">
|
| 98 |
+
<p>- Diện tích đã xử lý: Thuốc bảo vệ thực vật và các biện pháp khác (ha).</p>
|
| 99 |
+
</div>
|
| 100 |
+
<div data-bbox="94 784 344 805" data-label="Text">
|
| 101 |
+
<p><b>2.7.3.4. Công thức tính</b></p>
|
| 102 |
+
</div>
|
| 103 |
+
<div data-bbox="94 804 781 847" data-label="Equation-Block">
|
| 104 |
+
<math display="block">\text{Mật độ sâu, thiên địch (con/m}^2\text{)} = \frac{\text{Tổng số sâu, thiên địch điều tra}}{\text{Tổng số m}^2 \text{ điều tra}}</math>
|
| 105 |
+
</div>
|
| 106 |
+
<div data-bbox="94 847 850 890" data-label="Equation-Block">
|
| 107 |
+
<math display="block">\text{Tỷ lệ pha phát dục (\%)} = \frac{\text{Tổng số sâu từng pha}}{\text{Tổng số sâu điều tra}} \times 100</math>
|
| 108 |
+
</div>
|
| 109 |
+
<div data-bbox="94 890 856 933" data-label="Equation-Block">
|
| 110 |
+
<math display="block">\text{Tỷ lệ tuổi sâu (\%)} = \frac{\text{Tổng số sâu sống ở từng tuổi}}{\text{Tổng số sâu điều tra}} \times 100</math>
|
| 111 |
+
</div>
|
| 112 |
+
<div data-bbox="775 938 865 988" data-label="Page-Footer">
|
| 113 |
+
<p><img alt="Signature" data-bbox="785 938 865 988"/> 8</p>
|
| 114 |
+
</div>
|
chandra_raw/03e120eb90e6490aa5acf0f6b3843ef3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="220 128 861 168" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Xử lý các khoản nợ quá hạn của khách hàng không có khả năng trả nợ do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng</b></h3></div><div data-bbox="217 179 860 295" data-label="Text"><p>1. Tổ chức tín dụng trên cơ sở xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về việc khách hàng gặp khó khăn do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh...) để quyết định khoản nợ trong thời hạn 03 năm đối với khách hàng. Tổ chức tín dụng căn cứ vào tình hình thực tế yêu cầu khách hàng đủ điều kiện khoản nợ, hoàn tất thủ tục khoản nợ để tổng hợp, báo cáo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trước ngày 31 tháng 7 năm 2014.</p></div><div data-bbox="214 305 857 382" data-label="Text"><p>Trong thời gian khoản nợ, tổ chức tín dụng tính lãi nhưng không thu của khách hàng; trường hợp sau 03 năm khách hàng trả được đầy đủ gốc thì xóa lãi cho khách hàng; trường hợp khách hàng không trả được nợ gốc thì tổ chức tín dụng xử lý theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="212 393 854 450" data-label="Text"><p>2. Số lãi khách hàng chưa trả được đến thời điểm khoản nợ, tổ chức tín dụng xem xét thực hiện miễn, giảm lãi theo các quy định hiện hành (không tính lãi quá hạn, lãi phạt).</p></div><div data-bbox="210 462 852 504" data-label="Text"><p>3. Tổ chức tín dụng tiếp tục thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro theo nhóm nợ đang áp dụng đối với khoản nợ tại thời điểm khoản nợ.</p></div><div data-bbox="251 513 434 533" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Cho vay mới</b></h3></div><div data-bbox="209 545 850 621" data-label="Text"><p>Tổ chức tín dụng được tiếp tục xem xét cho khách hàng vay mới để khôi phục sản xuất, kinh doanh trên cơ sở phương án kinh doanh hiệu quả, khả thi và không phụ thuộc vào các khoản nợ đã được xử lý theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này.</p></div><div data-bbox="248 633 630 656" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng</b></h3></div><div data-bbox="204 666 847 781" data-label="Text"><p>Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho vay tái cấp vốn tương ứng với số tiền tổ chức tín dụng thực hiện khoản nợ cho khách hàng với lãi suất bằng không (0%/năm). Thời hạn tái cấp vốn là 364 ngày và được gia hạn tự động hàng năm với thời gian 03 năm. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ vào danh sách khách hàng đủ điều kiện khoản nợ do tổ chức tín dụng báo cáo để thực hiện giải ngân đối với tổ chức tín dụng.</p></div><div data-bbox="249 792 635 815" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị có liên quan</b></h3></div><div data-bbox="244 825 530 846" data-label="Text"><p>1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:</p></div><div data-bbox="201 857 841 896" data-label="Text"><p>a) Chỉ đạo tổ chức tín dụng thực hiện cơ cấu lại nợ, khoản nợ theo quy định tại Quyết định này;</p></div><div data-bbox="822 905 840 920" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03f2b7731e7a464a87fad5be091ce430.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="225 134 711 155" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Thành lập pháp nhân và tổ chức cơ sở thuộc hội</b></h4></div><div data-bbox="170 161 808 281" data-label="Text"><p>1. Khi có nhu cầu và đủ điều kiện thành lập pháp nhân thuộc hội hoạt động trong những lĩnh vực phù hợp với điều lệ hội mà pháp luật đã quy định cụ thể về điều kiện, thủ tục, trình tự, hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hoặc giấy phép kinh doanh thì hội quyết định thành lập pháp nhân và báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP. Hồ sơ gồm:</p></div><div data-bbox="181 285 805 354" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hoặc giấy phép kinh doanh do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực);</li><li>b) Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu (bản sao có chứng thực).</li></ul></div><div data-bbox="170 357 804 454" data-label="Text"><p>2. Hội thành lập pháp nhân thuộc hội không đúng quy định của pháp luật thì chịu trách nhiệm trước pháp luật; cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP có quyền yêu cầu hội ra quyết định giải thể pháp nhân và đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi con dấu.</p></div><div data-bbox="177 463 802 521" data-label="Text"><p>3. Hàng năm, hội phải báo cáo tình hình tổ chức, hoạt động của các pháp nhân thuộc hội với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="175 528 800 627" data-label="Text"><p>4. Hội được thành lập liên chi hội, chi hội, phân hội, tổ hội thuộc hội (gọi chung là tổ chức cơ sở thuộc hội) theo quy định của điều lệ hội đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP phê duyệt. Tổ chức cơ sở do hội thành lập không có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản riêng.</p></div><div data-bbox="212 632 741 656" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Giải quyết các tranh chấp, khiếu nại trong nội bộ hội</b></h4></div><div data-bbox="170 659 797 778" data-label="Text"><p>1. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại và xử lý kỷ luật trong nội bộ hội do hội quyết định theo quy định của điều lệ hội và pháp luật. Ban lãnh đạo hội có trách nhiệm quy định cụ thể về trình tự, thủ tục, thẩm quyền giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong nội bộ hội phù hợp điều lệ hội, quy định của pháp luật và báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="170 785 795 829" data-label="Text"><p>2. Hội báo cáo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, xử lý kỷ luật với cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="168 830 793 871" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Đặt văn phòng đại diện, thay đổi địa chỉ nơi đặt trụ sở và thay đổi lãnh đạo chủ chốt của hội</b></h4></div><div data-bbox="166 876 793 921" data-label="Text"><p>1. Đối với hội có phạm vi hoạt động cả nước hoặc liên tỉnh, khi đặt văn phòng đại diện tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác với nơi</p></div><div data-bbox="771 928 784 940" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/03f7659540d740348d4595a7970f3e28.html
DELETED
|
@@ -1,35 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="143 54 892 358" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th data-bbox="148 58 521 81">Tiêu chí đánh giá</th>
|
| 6 |
-
<th data-bbox="521 58 892 81">Cách thức đánh giá</th>
|
| 7 |
-
</tr>
|
| 8 |
-
</thead>
|
| 9 |
-
<tbody>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<td data-bbox="148 81 521 158">- Việc xác định hàm lượng Clorua của clinker, xi măng phải thực hiện đúng theo tiêu chuẩn TCVN 141: 2008.</td>
|
| 12 |
-
<td data-bbox="521 81 892 158">- Giám sát việc thực hiện làm thí nghiệm đối chiếu với quy định trong quy trình phân tích.</td>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
<tr>
|
| 15 |
-
<td data-bbox="148 158 521 218">- Kết quả thí nghiệm đảm bảo sai số giữa hai phép đo không lớn hơn 0,05%.</td>
|
| 16 |
-
<td data-bbox="521 158 892 218">- Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn.</td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td data-bbox="148 218 521 278">- Đảm bảo an toàn lao động cho người và thiết bị trong quá trình làm thí nghiệm.</td>
|
| 20 |
-
<td data-bbox="521 218 892 278">- Kiểm tra kiến thức về nội quy an toàn lao động theo quy định.<br/>- Đánh giá quá trình thực hiện.</td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td data-bbox="148 278 521 318">- Việc làm thí nghiệm đảm bảo theo đúng kế hoạch sản xuất.</td>
|
| 24 |
-
<td data-bbox="521 278 892 318">- Theo dõi việc thực hiện thí nghiệm và đối chiếu với kế hoạch đặt ra.</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td data-bbox="148 318 521 358">- Đánh giá kết quả, báo cáo cho các bộ phận liên quan</td>
|
| 28 |
-
<td data-bbox="521 318 892 358">- Kiểm tra báo cáo, biểu mẫu, sổ sách.</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
</tbody>
|
| 31 |
-
</table>
|
| 32 |
-
</div>
|
| 33 |
-
<div data-bbox="490 939 534 959" data-label="Page-Footer">
|
| 34 |
-
<p>340</p>
|
| 35 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0429ec59ab0946d79820ba0b0dc7905e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="222 136 854 175" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 5. Mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh, hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh khác</b></p></div><div data-bbox="220 186 853 239" data-label="Text"><p>1. Mức tiền phạt tối đa đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh, hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh khác là 100.000.000 đồng đối với cá nhân và 200.000.000 đồng đối với tổ chức.</p></div><div data-bbox="219 250 852 320" data-label="Text"><p>2. Mức tiền phạt quy định tại Mục 4, Mục 5 Chương II của Nghị định này là mức áp dụng đối với hành vi vi phạm do tổ chức thực hiện. Cá nhân có cùng hành vi vi phạm thì mức tiền phạt đối với cá nhân bằng một phần hai lần mức tiền phạt đối với tổ chức.</p></div><div data-bbox="216 332 850 455" data-label="Text"><p>3. Mức tiền phạt cụ thể đối với một hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh và vi phạm pháp luật về cạnh tranh khác là mức trung bình của khung tiền phạt được quy định đối với hành vi đó; nếu có tình tiết giảm nhẹ thì mức tiền phạt có thể giảm xuống nhưng không được giảm quá mức tối thiểu của khung tiền phạt; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tiền phạt tối đa của khung tiền phạt.</p></div><div data-bbox="214 467 847 539" data-label="Text"><p>4. Đối với mỗi tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng quy định tại Điều 85 của Nghị định số 116/2005/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh, mức tiền phạt xác định theo quy định tại Khoản 3 Điều này được điều chỉnh giảm hoặc tăng tương ứng 15%.</p></div><div data-bbox="214 550 845 585" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 6. Bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh gây ra</b></p></div><div data-bbox="212 597 845 650" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác thì phải bồi thường.</p></div><div data-bbox="211 662 844 699" data-label="Text"><p>2. Việc bồi thường thiệt hại quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo các quy định của pháp luật về dân sự.</p></div><div data-bbox="210 710 844 765" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Thời hiệu khiếu nại vụ việc cạnh tranh, thời hiệu ra quyết định điều tra trong trường hợp cơ quan quản lý cạnh tranh phát hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh</b></p></div><div data-bbox="208 775 842 863" data-label="Text"><p>Thời hiệu khiếu nại vụ việc cạnh tranh, thời hiệu ra quyết định điều tra trong trường hợp cơ quan quản lý cạnh tranh phát hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh theo quy định tại Khoản 2 Điều 65 của Luật Cạnh tranh là 2 năm kể từ ngày hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh được thực hiện.</p></div><div data-bbox="818 920 837 935" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/042ab7ada0b844b28c1b65c84a421ac9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="152 64 899 127" data-label="Text"><p>5. Biên bản thi lý thuyết, biên bản chấm thi thực hành và biên bản tổng hợp kết quả thi được sử dụng mẫu chung do Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh in ấn và thống nhất quản lý.</p></div><div data-bbox="200 139 551 160" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Về mức thu học phí, lệ phí.</b></h4></div><div data-bbox="154 172 900 252" data-label="Text"><p>Học viên là người dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh, có trình độ văn hóa thấp theo học đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 tại các cơ sở đào tạo công lập trong tỉnh được cơ sở đào tạo miễn toàn bộ học phí.</p></div><div data-bbox="464 274 585 293" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="177 292 878 332" data-label="Section-Header"><h4><b>TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN VIỆC ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE</b></h4></div><div data-bbox="203 349 688 369" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải.</b></h4></div><div data-bbox="156 381 902 440" data-label="Text"><p>1. Chủ động lập kế hoạch và thống nhất với các cơ sở đào tạo, các huyện, các xã về lịch học và lịch thi, địa điểm học và thi, tạo điều kiện thuận lợi cho nhân dân được học, thi cấp GPLX.</p></div><div data-bbox="157 452 903 531" data-label="Text"><p>2. Soạn đề thi, đáp án chấm thi đúng chương trình, giáo trình đào tạo đã được biên soạn lại trên cơ sở Bộ đề thi của Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Tổ chức kỳ sát hạch đúng thời gian, địa điểm và đảm bảo chất lượng theo quy định.</p></div><div data-bbox="158 544 905 603" data-label="Text"><p>3. Lựa chọn, chỉ đạo các cơ sở đào tạo lái xe biên soạn chương trình, giáo trình giảng dạy; kiểm tra và phê duyệt chương trình đào tạo của các cơ sở đào tạo. Tổ chức thanh, kiểm tra cơ sở đào tạo về việc thực hiện Quy chế này.</p></div><div data-bbox="158 615 906 675" data-label="Text"><p>4. Phối hợp chặt chẽ với UBND các huyện, các xã, các cơ quan chức năng tổ chức đào tạo, thi tại địa phương; thường xuyên kiểm tra, giám sát trong quá trình thực hiện.</p></div><div data-bbox="159 686 906 728" data-label="Text"><p>5. Phối hợp với Bộ đội biên phòng để tổ chức sát hạch, cấp giấy phép lái xe cho với đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa thấp.</p></div><div data-bbox="208 739 866 761" data-label="Text"><p>6. Hàng năm báo cáo UBND tỉnh về tình hình thực hiện Quy chế này.</p></div><div data-bbox="208 774 748 795" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện.</b></h4></div><div data-bbox="160 807 907 867" data-label="Text"><p>1. Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và các ban ngành chức năng tuyên truyền về lớp học dành cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa thấp được học và thi lấy GPLX mô tô.</p></div><div data-bbox="162 878 908 920" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo các phòng, ban chức năng của địa phương phối hợp các cơ sở đào tạo lái xe mô tô trong tỉnh tổ chức tuyển sinh đúng thời gian, đúng đối</p></div><div data-bbox="908 948 928 966" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/043674cff8e84b1e878d4bf8468a04e8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="155 33 490 52" data-label="Page-Header"><p>QCVN 01 - 173 : 2014/BNNPTNT</p></div><div data-bbox="263 236 390 256" data-label="Section-Header"><p><b>Lời nói đầu</b></p></div><div data-bbox="277 275 850 368" data-label="Text"><p>QCVN 01 - 173 : 2014/BNNPTNT do Trung tâm Giám định Kiểm định thực vật bảo tồn, Cục Bảo vệ thực vật trình duyệt Bộ Nông nghiệp & PTNT ban hành tại Thông tư số 16-BNNPTNT ngày 05 tháng 6 năm 2014.</p></div><div data-bbox="375 239 554 371" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam. The seal features a central star and the text 'CHỦ TỊCH VÀ PHÁT TRIỂN' at the top and 'BỘ NÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI' at the bottom, with a star in the center."/></div><div data-bbox="885 945 905 962" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/0439fc6e1c324231b8c61969e19b63f2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,58 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="538 33 557 50" data-label="Page-Header">3</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="167 72 931 137" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>d) Tổng hợp, phân tích và đánh giá báo cáo sự cố, tai nạn tàu bay; kiểm tra, giám sát việc khắc phục sự cố, tai nạn tàu bay và thực hiện biện pháp phòng ngừa sự cố, tai nạn tàu bay; điều tra sự cố, tai nạn tàu bay;</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="167 140 931 182" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>e) Ban hành hoặc công nhận áp dụng quy trình, tiêu chuẩn cơ sở chuyên ngành hàng không dân dụng;</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="167 186 930 228" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>g) Công bố, phát hành trong nước và quốc tế thông tin, thông báo liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng;</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="211 232 796 256" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>h) Thực hiện thanh tra chuyên ngành hàng không dân dụng.</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="211 258 605 280" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>Chính phủ quy định chi tiết khoản này.”</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="211 287 771 310" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 10 như sau:</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="165 317 930 381" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>“1. Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng thực hiện thanh tra chuyên ngành hàng không dân dụng và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="165 385 930 468" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>a) Thanh tra việc chấp hành quy định của pháp luật về hàng không dân dụng; điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; quy tắc, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy chế, quy trình khai thác chuyên ngành hàng không dân dụng;</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="165 472 930 535" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>b) Đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhân và phương tiện vi phạm quy định về an toàn hàng không, an ninh hàng không hoặc không đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện kỹ thuật an toàn hàng không, an ninh hàng không;</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="165 538 929 580" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>c) Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính;</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="211 584 408 604" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>d) Tạm giữ tàu bay;</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="164 608 930 672" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>đ) Phối hợp với Thanh tra bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan hữu quan ở địa phương trong việc phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi vi phạm pháp luật về hàng không dân dụng;</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="164 676 930 717" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>e) Kiến nghị áp dụng biện pháp xử lý và khắc phục những vi phạm trong hoạt động hàng không dân dụng;</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="211 721 904 743" data-label="Text">
|
| 42 |
+
<p>g) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.</p>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="162 747 930 809" data-label="Text">
|
| 45 |
+
<p>2. Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng tổ chức thanh tra hàng không thực hiện chức năng thanh tra theo quy định tại khoản 1 Điều này.”</p>
|
| 46 |
+
</div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="211 816 574 838" data-label="Text">
|
| 48 |
+
<p>5. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:</p>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="211 847 851 869" data-label="Text">
|
| 51 |
+
<p><b>“Điều 11. Phí, lệ phí và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không</b></p>
|
| 52 |
+
</div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="211 873 674 895" data-label="Text">
|
| 54 |
+
<p>1. Dịch vụ chuyên ngành hàng không bao gồm:</p>
|
| 55 |
+
</div>
|
| 56 |
+
<div data-bbox="162 898 930 940" data-label="Text">
|
| 57 |
+
<p>a) Dịch vụ hàng không là dịch vụ liên quan trực tiếp đến khai thác tàu bay, khai thác vận chuyển hàng không và hoạt động bay;</p>
|
| 58 |
+
</div>
|
chandra_raw/04aee8150de0427ea524d7f27d75ba44.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="192 126 839 199" data-label="Text"><p>BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 10 đoạn từ cầu La Uyên đến cầu Tân Đê, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.</p></div><div data-bbox="187 205 838 347" data-label="Text"><p>2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tân Đê, tỉnh Thái Bình có trách nhiệm: Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông; bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý; thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu phí theo quy định; báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="229 357 460 377" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="188 383 833 470" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau: Dự án được Bộ Giao thông vận tải cho phép nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng; được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.</p></div><div data-bbox="188 476 833 547" data-label="Text"><p>2. Thông tư số 204/2009/TT-BTC ngày 26/10/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tân Đê, tỉnh Thái Bình hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí theo mức thu quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="187 552 833 831" data-label="Text"><p>3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí Tân Đê, tỉnh Thái Bình không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).</p></div><div data-bbox="187 835 830 906" data-label="Text"><p>4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí Tân Đê, tỉnh Thái Bình và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.</p></div><div data-bbox="500 926 515 941" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04bfa59210b9481d93837297f1602d69.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="202 105 434 125" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="469 100 863 138" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="237 141 400 158" data-label="Text"><p>Số : 979 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="511 157 822 179" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2013</p></div><div data-bbox="144 174 311 232" data-label="Form"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: 5089.....<br/>Ngày: 24.16.....</p></div><div data-bbox="453 217 586 236" data-label="Section-Header"><p>QUYẾT ĐỊNH</p></div><div data-bbox="250 246 789 270" data-label="Text"><p>Về việc xuất vác xin LMLM dự trữ quốc gia cho tỉnh Long An</p></div><div data-bbox="395 290 644 311" data-label="Section-Header"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="236 320 736 344" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="198 348 844 427" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 1807/BNN-TY ngày 31 tháng 5 năm 2013, ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 4044/BKHĐT-KTDV ngày 14 tháng 6 năm 2013, Bộ Tài chính tại văn bản số 7564/BTC-TCĐT ngày 12 tháng 6 năm 2013,</p></div><div data-bbox="474 436 609 453" data-label="Section-Header"><p>QUYẾT ĐỊNH :</p></div><div data-bbox="198 455 844 516" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 60.000 liều vác xin LMLM type O thuộc hàng dự trữ quốc gia để hỗ trợ tỉnh Long An phòng, chống dịch bệnh LMLM.</p></div><div data-bbox="200 515 844 556" data-label="Text"><p>Việc xuất cấp, quản lý, sử dụng số vác xin nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="239 557 720 580" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="200 581 846 642" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="202 679 282 693" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div><div data-bbox="202 693 473 790" data-label="List-Group"><ul><li>Như Điều 3;</li><li>Thủ tướng CP, các PTTg:<br/>Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;</li><li>VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng,<br/>Trợ lý TTg, công TTĐT,<br/>các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;</li><li>Lưu: VT, KTHH(3). 25</li></ul></div><div data-bbox="476 688 636 810" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="592 666 752 698" data-label="Text"><p>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="613 821 734 837" data-label="Text"><p>Vũ Văn Ninh</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04c8e993cdd44e0eac37cf038b6e9d37.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,82 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="202 67 414 106" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH HÀ TĨNH</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="474 67 931 107" data-label="Page-Header">
|
| 5 |
+
<p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="480 150 606 169" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
+
<p><b>QUY ĐỊNH</b></p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="230 167 855 204" data-label="Section-Header">
|
| 11 |
+
<p><b>Về Chỉ tiêu các nội dung trung tâm chi xây dựng nông thôn mới<br/>thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh</b></p>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="206 203 880 240" data-label="Text">
|
| 14 |
+
<p>(Ban hành kèm theo Quyết định số 73/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của<br/>Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)</p>
|
| 15 |
+
</div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="154 264 924 913" data-label="Table">
|
| 17 |
+
<table border="1">
|
| 18 |
+
<thead>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<th>T<br/>T</th>
|
| 21 |
+
<th>Tên tiêu<br/>chí</th>
|
| 22 |
+
<th>Nội dung tiêu chí</th>
|
| 23 |
+
<th>Chỉ tiêu</th>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
</thead>
|
| 26 |
+
<tbody>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td colspan="4" style="text-align: center;"><b>I. QUY HOẠCH</b></td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td rowspan="4">1</td>
|
| 32 |
+
<td rowspan="4">Quy hoạch và thực hiện quy hoạch</td>
|
| 33 |
+
<td>1.1. Có Quy hoạch nông thôn mới được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTN&MT ngày 28/10/2011 của liên Bộ: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường)</td>
|
| 34 |
+
<td>Đạt</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>1.2. Quy hoạch được công bố rộng rãi tới các thôn; niêm yết bản đồ quy hoạch tại trụ sở xã, các nhà văn hoá thôn và một số nút giao thông chính của xã</td>
|
| 38 |
+
<td>Hoàn thành</td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td>1.3. Hoàn thành việc cắm mốc chỉ giới các tuyến đường giao thông, khu trung tâm hành chính xã, các khu chức năng và khu vực cấm xây dựng theo quy hoạch</td>
|
| 42 |
+
<td>100%</td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>1.4. Có Quy chế quản lý quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt</td>
|
| 46 |
+
<td>Đạt</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td colspan="4" style="text-align: center;"><b>II. HẠ TẦM KINH TẾ - XÃ HỘI</b></td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td rowspan="6">2</td>
|
| 53 |
+
<td rowspan="6">Giao thông</td>
|
| 54 |
+
<td>2.1. Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ Giao thông Vận tải</td>
|
| 55 |
+
<td>100%</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>2.2. Tỷ lệ km đường trục thôn, xóm được cứng hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ Giao thông Vận tải</td>
|
| 59 |
+
<td>≥ 70%</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>2.3. Tỷ lệ km đường ngõ, xóm sạch và không lấy lợi vào mùa mưa</td>
|
| 63 |
+
<td>100%<br/>(70% cứng hóa)</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>2.4. Tỷ lệ km đường trục chính nội đồng được cứng hóa, xe cơ giới đi lại thuận tiện</td>
|
| 67 |
+
<td>≥ 70%</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>2.5. Các đoạn đường trục xã và trục thôn trong khu dân cư có rãnh tiêu thoát nước 2 bên đường</td>
|
| 71 |
+
<td>≥ 70%</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>2.6. Đường trục xã có trồng cây bóng mát, khoảng cách cây tùy loại cây nhưng đảm bảo có khả năng giao tán sau khi cây trưởng thành.</td>
|
| 75 |
+
<td>≥ 80%</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
</tbody>
|
| 78 |
+
</table>
|
| 79 |
+
</div>
|
| 80 |
+
<div data-bbox="906 942 924 959" data-label="Page-Footer">
|
| 81 |
+
<p>1</p>
|
| 82 |
+
</div>
|
chandra_raw/050c5aa1978d4e1da10493f6e57056f7.html
DELETED
|
@@ -1,234 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="138 60 845 893" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>736.</td>
|
| 5 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hông phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu</td>
|
| 6 |
-
<td>x</td>
|
| 7 |
-
<td>x</td>
|
| 8 |
-
<td></td>
|
| 9 |
-
<td></td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>737.</td>
|
| 13 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)</td>
|
| 14 |
-
<td>x</td>
|
| 15 |
-
<td>x</td>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td></td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>738.</td>
|
| 21 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị laser hông ngoài</td>
|
| 22 |
-
<td>x</td>
|
| 23 |
-
<td>x</td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>739.</td>
|
| 29 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép</td>
|
| 30 |
-
<td>x</td>
|
| 31 |
-
<td>x</td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>740.</td>
|
| 37 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị một số bệnh vòng mạc bằng laser (bệnh vòng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...)</td>
|
| 38 |
-
<td>x</td>
|
| 39 |
-
<td>x</td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>741.</td>
|
| 45 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị phòng động mạch cảnh</td>
|
| 46 |
-
<td>x</td>
|
| 47 |
-
<td>x</td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>742.</td>
|
| 53 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị phòng và giả phòng động mạch tạng</td>
|
| 54 |
-
<td>x</td>
|
| 55 |
-
<td>x</td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>743.</td>
|
| 61 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị phòng, giả phòng động mạch chi</td>
|
| 62 |
-
<td>x</td>
|
| 63 |
-
<td>x</td>
|
| 64 |
-
<td>x</td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>744.</td>
|
| 69 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng</td>
|
| 70 |
-
<td>x</td>
|
| 71 |
-
<td>x</td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>745.</td>
|
| 77 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn</td>
|
| 78 |
-
<td>x</td>
|
| 79 |
-
<td>x</td>
|
| 80 |
-
<td>x</td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>746.</td>
|
| 85 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị sèo giác mạc bằng laser</td>
|
| 86 |
-
<td>x</td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>747.</td>
|
| 93 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị sèo hẹp khí quản cổ - ngực cao</td>
|
| 94 |
-
<td>x</td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>748.</td>
|
| 101 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị són tiểu</td>
|
| 102 |
-
<td>x</td>
|
| 103 |
-
<td>x</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>749.</td>
|
| 109 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính</td>
|
| 110 |
-
<td>x</td>
|
| 111 |
-
<td>x</td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>750.</td>
|
| 117 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sỏi, dị vật</td>
|
| 118 |
-
<td>x</td>
|
| 119 |
-
<td>x</td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>751.</td>
|
| 125 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại</td>
|
| 126 |
-
<td>x</td>
|
| 127 |
-
<td>x</td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>752.</td>
|
| 133 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn cơ thần cơ mu - trực tràng (Anismus)</td>
|
| 134 |
-
<td>x</td>
|
| 135 |
-
<td>x</td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>753.</td>
|
| 141 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh</td>
|
| 142 |
-
<td>x</td>
|
| 143 |
-
<td>x</td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>754.</td>
|
| 149 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh</td>
|
| 150 |
-
<td>x</td>
|
| 151 |
-
<td>x</td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
</tr>
|
| 155 |
-
<tr>
|
| 156 |
-
<td>755.</td>
|
| 157 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị teo thực quản</td>
|
| 158 |
-
<td>x</td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td>756.</td>
|
| 165 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ</td>
|
| 166 |
-
<td>x</td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>757.</td>
|
| 173 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên</td>
|
| 174 |
-
<td>x</td>
|
| 175 |
-
<td>x</td>
|
| 176 |
-
<td>x</td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td>758.</td>
|
| 181 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini</td>
|
| 182 |
-
<td>x</td>
|
| 183 |
-
<td>x</td>
|
| 184 |
-
<td>x</td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td>759.</td>
|
| 189 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice</td>
|
| 190 |
-
<td>x</td>
|
| 191 |
-
<td>x</td>
|
| 192 |
-
<td>x</td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
</tr>
|
| 195 |
-
<tr>
|
| 196 |
-
<td>760.</td>
|
| 197 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein</td>
|
| 198 |
-
<td>x</td>
|
| 199 |
-
<td>x</td>
|
| 200 |
-
<td>x</td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
</tr>
|
| 203 |
-
<tr>
|
| 204 |
-
<td>761.</td>
|
| 205 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice</td>
|
| 206 |
-
<td>x</td>
|
| 207 |
-
<td>x</td>
|
| 208 |
-
<td>x</td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
</tr>
|
| 211 |
-
<tr>
|
| 212 |
-
<td>762.</td>
|
| 213 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát</td>
|
| 214 |
-
<td>x</td>
|
| 215 |
-
<td>x</td>
|
| 216 |
-
<td>x</td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td>763.</td>
|
| 221 |
-
<td>Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành</td>
|
| 222 |
-
<td>x</td>
|
| 223 |
-
<td>x</td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
</table>
|
| 228 |
-
</div>
|
| 229 |
-
<div data-bbox="137 898 266 916" data-label="Page-Footer">
|
| 230 |
-
<p>Gây mê hồi sức</p>
|
| 231 |
-
</div>
|
| 232 |
-
<div data-bbox="805 902 843 919" data-label="Page-Footer">
|
| 233 |
-
<p>196</p>
|
| 234 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|