chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
310263b
1
Parent(s): a4e7a25
Add 1008 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/0006f586b9d742718211094c52359e41.html +0 -1
- chandra_raw/001fae85962b48de93ef6bd1a591c61a.html +0 -1
- chandra_raw/0027958128964fc688754f2164b84626.html +0 -1
- chandra_raw/005a872420e44f918d4d718f1311cd96.html +1 -0
- chandra_raw/007be832641c45ce89c97255e468b397.html +1 -0
- chandra_raw/0095044f386c46b2a52a0c11d70a6ad4.html +187 -0
- chandra_raw/009a05557f764bf09e92e547c781833d.html +120 -0
- chandra_raw/00b959f580004689818c9603a0246029.html +308 -0
- chandra_raw/00d567b56df549a1bbeb9d484a964a44.html +0 -1
- chandra_raw/011f359593d84821b8a6aec2ba98bd66.html +0 -1
- chandra_raw/0140fef1ccfb49cabf77d40f8f99320b.html +1 -0
- chandra_raw/0155a902024c4e58ac402fd42c1f43ff.html +0 -1
- chandra_raw/01abc5d5a5d04c02949a40f9402e8f73.html +115 -0
- chandra_raw/01c3b9a3070141909d12ac9781ac4cca.html +0 -1
- chandra_raw/01deff90f7744404b53811ed7d86577f.html +0 -1
- chandra_raw/01df5789e7db4c21b0e3c00fa391599d.html +1 -0
- chandra_raw/01f6034699cb409cbf1820c4fe9ff9a3.html +0 -1
- chandra_raw/02461abcd68145dc89321629e913b539.html +0 -1
- chandra_raw/02814d689f6f48fa9bfa799958ff3ef1.html +1 -0
- chandra_raw/0282cd1087684161879af5d7b19194ca.html +0 -1
- chandra_raw/029b6af7413f4ba9892cff71e3f7d024.html +0 -1
- chandra_raw/02af02704e0d4711845bb258a3c901b3.html +57 -0
- chandra_raw/02c7a505312a4f35bacabfa0d056aacf.html +0 -1
- chandra_raw/02c7fa7224434e50b607d757a92ef029.html +41 -0
- chandra_raw/032993039c454e05ae76d125c115ac5c.html +0 -1
- chandra_raw/032ec5c942b34361933c057bca3197b3.html +1 -0
- chandra_raw/033dbde34465482da6af4998cb989eea.html +0 -1
- chandra_raw/03b89e427a3f4b27869596f3aa27ad68.html +1 -0
- chandra_raw/03c244f799c34d0597192cae2a296363.html +0 -1
- chandra_raw/03d3905b8e3f42ce8adcd6de1aea9cde.html +1 -0
- chandra_raw/03f00f5b0aa34e85a2450bc54b00b290.html +1 -0
- chandra_raw/03f4141855424718827a7f2fa30caaa8.html +0 -1
- chandra_raw/041411798ad0477b9fe37eb65b251292.html +1 -0
- chandra_raw/0423388e64814e68ba266c1325368de0.html +0 -1
- chandra_raw/0436c8dbb9244fa5b835bba130c4b176.html +162 -0
- chandra_raw/043b9ca4d7954ff1bf0620936efc9f72.html +1 -0
- chandra_raw/0460de7a1fb649cc8798a8c8fc474dc9.html +1 -0
- chandra_raw/04677bfdc9f349bc818e06dcef0a6fcc.html +0 -1
- chandra_raw/0477d5f41036481a8cea3c2db70f4c8f.html +1 -0
- chandra_raw/049808abbb6646aeb66b38b919c7b616.html +0 -1
- chandra_raw/049c0c3ab5b04f09982807a78a38773d.html +91 -0
- chandra_raw/050fc8913106422793d21da1d3c7791a.html +0 -1
- chandra_raw/050fe8b4e506498a9f30201f671f98fa.html +0 -1
- chandra_raw/05a227d91fa644d4964c6f5253583993.html +1 -0
- chandra_raw/05a29ea4bae5441a9e4ff596e2c656c7.html +280 -0
- chandra_raw/05a326951cf94ed4b66cf0cad51962d1.html +0 -1
- chandra_raw/05f385f239534e37b982d1f417ea4b13.html +0 -1
- chandra_raw/0682378a95844fac97236a1ac539ea50.html +1 -0
- chandra_raw/0687ddbf95f24d848a1a5946d87e1524.html +0 -1
- chandra_raw/06c1ea8b0da5405c88a4fbcc5739748c.html +0 -1
chandra_raw/0006f586b9d742718211094c52359e41.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="192 113 425 135" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="459 107 854 146" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="219 148 400 166" data-label="Text"><p>Số: 1172 /QB - TTg</p></div><div data-bbox="508 157 805 178" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 7 năm 2013</p></div><div data-bbox="159 205 324 260" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số: 5.750.....<br/>Ngày: 18/7.....</td></tr></table></div><div data-bbox="379 199 694 235" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/>Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ</p></div><div data-bbox="421 257 652 276" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="222 281 722 303" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="186 300 851 342" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="186 338 854 432" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="186 430 854 488" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 926/TTr-BTĐKT ngày 24 tháng 6 năm 2013,</p></div><div data-bbox="473 497 603 514" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="224 520 587 540" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:</p></div><div data-bbox="224 542 504 561" data-label="Text"><p>1. Văn phòng Tỉnh ủy Hậu Giang;</p></div><div data-bbox="224 560 558 578" data-label="Text"><p>2. Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Hậu Giang,</p></div><div data-bbox="188 574 854 613" data-label="Text"><p>Đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2012 của tỉnh Hậu Giang.</p></div><div data-bbox="224 610 688 630" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="188 629 855 686" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.t</p></div><div data-bbox="175 699 253 713" data-label="Text"><p>Nơi nhận :</p></div><div data-bbox="175 713 412 782" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND tỉnh Hậu Giang;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Mươn,<br/>Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai, AD</li></ul></div><div data-bbox="591 695 758 728" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="506 738 668 861" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="595 862 772 882" data-label="Text"><p>Nguyễn Xuân Phúc</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/001fae85962b48de93ef6bd1a591c61a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="241 136 516 154" data-label="Section-Header"><p>2. Người bị tạm giữ có nghĩa vụ:</p></div><div data-bbox="201 160 839 199" data-label="Text"><p>a) Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định tạm giữ, nội quy, quy định của nơi tạm giữ;</p></div><div data-bbox="201 207 839 248" data-label="Text"><p>b) Tuân thủ yêu cầu, mệnh lệnh của người ra quyết định tạm giữ và người được giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ nơi tạm giữ;</p></div><div data-bbox="201 253 839 293" data-label="Text"><p>c) Khai báo thành khẩn những hành vi vi phạm pháp luật của mình và của những người khác có liên quan;</p></div><div data-bbox="201 298 839 357" data-label="Text"><p>d) Không được đưa vào nơi tạm giữ vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, điện thoại di động, văn hóa phẩm độc hại, rượu bia và các chất gây nghiện khác hoặc các vật dụng có thể ảnh hưởng đến trật tự, an toàn nơi tạm giữ.</p></div><div data-bbox="241 365 427 384" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 19. Nơi tạm giữ</b></p></div><div data-bbox="201 389 840 535" data-label="Text"><p>1. Nơi tạm giữ người theo thủ tục hành chính là nhà tạm giữ hành chính hoặc buồng tạm giữ hành chính được bố trí tại trụ sở cơ quan, đơn vị nơi làm việc của người có thẩm quyền ra quyết định tạm giữ người vi phạm hành chính. Trường hợp không có nhà tạm giữ hành chính hoặc buồng tạm giữ hành chính thì có thể tạm giữ tại phòng trực ban hoặc phòng khác tại nơi làm việc, nhưng phải đảm bảo các quy định chung. Nghiêm cấm việc giữ người vi phạm hành chính trong các phòng tạm giữ hình sự, phòng tạm giam hình sự hoặc những nơi không bảo đảm vệ sinh, an toàn cho người bị tạm giữ.</p></div><div data-bbox="204 538 841 633" data-label="Text"><p>Nhà tạm giữ hành chính hoặc buồng tạm giữ hành chính phải có khóa cửa, bảo đảm ánh sáng, thoáng mát, vệ sinh và an toàn về phòng cháy, chữa cháy, thuận tiện cho việc trông coi, bảo vệ. Người bị tạm giữ qua đêm phải được bố trí giường hoặc sàn nằm và phải có chiếu, chăn, màn; chỗ nằm tối thiểu cho mỗi người là 2 m<sup>2</sup>.</p></div><div data-bbox="206 636 843 732" data-label="Text"><p>2. Cơ quan có chức năng phòng, chống vi phạm pháp luật thường xuyên phải tạm giữ người vi phạm hành chính cần bố trí, thiết kế, xây dựng nhà tạm giữ hành chính hoặc buồng tạm giữ hành chính riêng, trong đó cần có nơi tạm giữ riêng cho người chưa thành niên, phụ nữ hoặc người nước ngoài và phải có cán bộ chuyên trách quản lý, bảo vệ.</p></div><div data-bbox="208 734 844 814" data-label="Text"><p>Hình thức, quy mô của nơi tạm giữ người vi phạm hành chính phải căn cứ vào tính chất, đặc điểm, điều kiện, lưu lượng người bị tạm giữ, yêu cầu thực tế của việc tạm giữ người vi phạm hành chính trong từng ngành, lĩnh vực, địa bàn cụ thể để bố trí, thiết kế, xây dựng cho phù hợp.</p></div><div data-bbox="209 815 845 894" data-label="Text"><p>3. Đối với tàu bay, tàu biển, tàu hỏa khi đã rời sân bay, bến cảng, nhà ga thì tùy theo điều kiện và đối tượng vi phạm cụ thể, người chỉ huy tàu bay, thuyền trưởng, trưởng tàu quyết định nơi tạm giữ và phân công người thực hiện việc tạm giữ.</p></div><div data-bbox="817 920 844 937" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0027958128964fc688754f2164b84626.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="228 115 863 191" data-label="Text"><p>2. Trên cơ sở quy định tại Điều 7 Nghị định này, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn chi tiết nội dung giám sát tình hình thực hiện chiến lược, kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được giao của doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="228 203 863 241" data-label="Text"><p>3. Báo cáo tình hình thực hiện chiến lược của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="228 252 863 308" data-label="Text"><p>a) Trước ngày 15 tháng 6 của năm thứ 06 thực hiện chiến lược, gửi báo cáo đánh giá tình hình thực hiện giữa kỳ chiến lược được giao của các doanh nghiệp thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="228 319 863 375" data-label="Text"><p>b) Trong vòng 90 ngày kể từ khi kết thúc chiến lược 10 năm, gửi báo cáo đánh giá tình hình thực hiện chiến lược được giao của các doanh nghiệp thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="228 387 863 423" data-label="Text"><p>4. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch 05 năm của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="228 436 863 490" data-label="Text"><p>a) Trước ngày 15 tháng 8 năm thứ 03 của kế hoạch 05 năm, gửi báo cáo đánh giá giữa kỳ tình hình thực hiện kế hoạch 05 năm được giao của các doanh nghiệp thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="228 502 863 557" data-label="Text"><p>b) Trong vòng 90 ngày kể từ khi kết thúc kế hoạch 05 năm, gửi báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch 05 năm được giao của các doanh nghiệp thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="226 569 863 642" data-label="Text"><p>5. Trước ngày 15 tháng 6 hằng năm, gửi báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh được giao trong năm trước của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="226 654 861 690" data-label="Text"><p>6. Báo cáo gửi đúng thời hạn, nội dung quy định được nêu tại Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều này tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp.</p></div><div data-bbox="226 702 861 740" data-label="Text"><p>7. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: Báo cáo gửi tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính theo chế độ "Mật".</p></div><div data-bbox="264 752 685 771" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư</b></h3></div><div data-bbox="226 783 861 820" data-label="Text"><p>1. Báo cáo tình hình thực hiện chiến lược của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="225 832 861 888" data-label="Text"><p>a) Trước ngày 15 tháng 7 của năm thứ 06 thực hiện chiến lược, báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện giữa kỳ chiến lược được giao của các doanh nghiệp trong phạm vi toàn quốc.</p></div><div data-bbox="842 904 860 920" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/005a872420e44f918d4d718f1311cd96.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="142 83 911 167" data-label="Text"><p>d) Chỉ đạo các ngân hàng thương mại phát triển hình thức cho thuê tài chính, hỗ trợ các doanh nghiệp tăng năng lực sản xuất trong điều kiện khó khăn về vốn, hạn chế khả năng động vốn vào tài sản cố định, giúp doanh nghiệp nhanh chóng đổi mới công nghệ.</p></div><div data-bbox="142 180 911 283" data-label="Text"><p>đ) Tăng cường công tác đào tạo cho cán bộ, đặc biệt là cán bộ tín dụng trong việc nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ thẩm định cho vay đối với doanh nghiệp; chủ động xây dựng chương trình tín dụng các doanh nghiệp ngoài nhà nước; đẩy mạnh cải cách thủ tục vay vốn để các doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận nguồn vốn vay.</p></div><div data-bbox="188 295 389 315" data-label="Section-Header"><h4>5. Bộ Công Thương:</h4></div><div data-bbox="140 327 911 390" data-label="Text"><p>a) Tăng cường công tác quản lý thị trường, giúp cho doanh nghiệp trong nước có môi trường cạnh tranh lành mạnh. Có biện pháp kiên quyết xử lý hàng nhái, hàng kém chất lượng, ảnh hưởng xấu đến tính lành mạnh của thị trường.</p></div><div data-bbox="140 400 911 482" data-label="Text"><p>b) Thực hiện quản lý và có cơ chế hỗ trợ lĩnh vực quản lý thị trường nội địa, giúp sản phẩm và doanh nghiệp trong nước có cơ hội mở rộng sản xuất kinh doanh, từng bước tham gia vào chuỗi cung ứng ở cấp độ toàn cầu. Xây dựng hàng rào kỹ thuật, phù hợp với cam kết quốc tế.</p></div><div data-bbox="140 494 911 558" data-label="Text"><p>c) Hỗ trợ cung cấp thông tin thị trường cho doanh nghiệp; định hướng, hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu đối phó với chính sách bảo hộ sản xuất trong nước của các thị trường xuất khẩu trọng điểm.</p></div><div data-bbox="140 568 911 632" data-label="Text"><p>d) Tích cực đàm phán các hiệp định thương mại quốc tế (AFTA, TPP...) để mở rộng thị trường nước ngoài, cung cấp thông tin để doanh nghiệp tham gia, tham vấn trong quá trình đàm phán, ký kết.</p></div><div data-bbox="187 644 504 664" data-label="Section-Header"><h4>6. Bộ Tài nguyên và Môi trường:</h4></div><div data-bbox="140 676 911 737" data-label="Text"><p>a) Trong Quý II năm 2014, hoàn thiện, trình Chính phủ Dự thảo Nghị định hướng dẫn thi hành Luật đất đai sửa đổi, trong đó có quy định riêng về nội dung doanh nghiệp ngoài nhà nước được tiếp cận đất đai.</p></div><div data-bbox="140 748 911 830" data-label="Text"><p>b) Nghiên cứu cải tiến các quy định về quản lý đất đai, lập và công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm đơn giản hóa thủ tục, minh bạch... để doanh nghiệp có thể tiếp cận đất sạch phục vụ sản xuất kinh doanh, cải thiện tình trạng thiếu mặt bằng sản xuất, tăng cường bảo vệ môi trường;</p></div><div data-bbox="140 840 911 922" data-label="Text"><p>c) Tạo điều kiện phát triển các khu cụm công nghiệp có quy mô hợp lý, có giá thuê đất phù hợp với khả năng của doanh nghiệp; hỗ trợ di dời các doanh nghiệp gây ô nhiễm, tác hại đến môi trường tại các khu dân cư và đô thị đến các khu cụm công nghiệp.</p></div><div data-bbox="892 958 911 973" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/007be832641c45ce89c97255e468b397.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="127 64 896 189" data-label="Text"><p>c) Theo dõi, đôn đốc, tổng hợp kết quả rà soát của các phòng, ban, đơn vị trực thuộc; tổng hợp kết quả trình Thủ trưởng đơn vị phê duyệt và gửi Sở Tư pháp để xem xét, đánh giá chất lượng (riêng Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp kết quả rà soát của cấp xã trên địa bàn, gửi về sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực có thủ tục hành chính được rà soát để tổng hợp chung vào kết quả rà soát của sở, ban, ngành).</p></div><div data-bbox="130 186 899 274" data-label="Text"><p>d) Đôn đốc, hướng dẫn, phối hợp với các phòng, ban, đơn vị trực thuộc hoàn thiện kết quả rà soát trên cơ sở đánh giá của Sở Tư pháp, dự thảo Quyết định thông qua phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính để Thủ trưởng đơn vị xem xét trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="133 270 899 320" data-label="Text"><p>đ) Theo dõi, đôn đốc, tổng hợp kết quả thực thi phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="134 314 902 385" data-label="Text"><p>e) Tham gia các hoạt động rà soát, đánh giá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của đơn vị theo đề nghị của Sở Tư pháp hoặc cơ quan nhà nước cấp trên.</p></div><div data-bbox="195 383 695 412" data-label="Section-Header"><h2>6. Xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính</h2></div><div data-bbox="137 404 905 455" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính.</p></div><div data-bbox="139 450 907 522" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với các phòng, ban liên quan tham mưu, giúp Thủ trưởng đơn vị tiếp nhận và xử lý các phân ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính theo văn bản chuyên phân ánh, kiến nghị của Sở Tư pháp.</p></div><div data-bbox="141 514 911 626" data-label="Text"><h2>7. Có trách nhiệm tham mưu, giúp Thủ trưởng đơn vị xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, tập huấn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; hướng dẫn, kiểm tra đơn vị trực thuộc triển khai, thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính; phối hợp với cơ quan thông tin, báo chí và cơ quan có thẩm quyền thực hiện công tác truyền thông về cải cách thủ tục hành chính.</h2></div><div data-bbox="144 617 914 709" data-label="Text"><h2>8. Tham mưu giúp cơ quan, đơn vị chuẩn bị các tài liệu, số liệu báo cáo theo yêu cầu của đoàn kiểm tra, khi cơ quan, đơn vị được chọn kiểm tra về nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính gắn với công tác cải cách thủ tục hành chính hàng năm theo quy định.</h2></div><div data-bbox="387 734 671 775" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương III<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h2></div><div data-bbox="209 791 481 814" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Kinh phí thực hiện</b></h3></div><div data-bbox="150 807 923 935" data-label="Text"><p>Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện các chế độ về kinh phí theo quy định tại Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10/10/2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="903 933 923 948" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/0095044f386c46b2a52a0c11d70a6ad4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,187 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="152 108 849 904" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th colspan="3">Mã hàng</th>
|
| 6 |
+
<th>Mô tả hàng hoá</th>
|
| 7 |
+
</tr>
|
| 8 |
+
</thead>
|
| 9 |
+
<tbody>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td>7227</td>
|
| 12 |
+
<td></td>
|
| 13 |
+
<td></td>
|
| 14 |
+
<td><b>Các dạng thanh và que, cửa thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.</b></td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>7227</td>
|
| 18 |
+
<td>10</td>
|
| 19 |
+
<td>00</td>
|
| 20 |
+
<td>- Bảng thép gió</td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td>7227</td>
|
| 24 |
+
<td>20</td>
|
| 25 |
+
<td>00</td>
|
| 26 |
+
<td>- Bảng thép mangan - silic</td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>7227</td>
|
| 30 |
+
<td>90</td>
|
| 31 |
+
<td>00</td>
|
| 32 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>7228</td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td><b>Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rộng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.</b></td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td>7228</td>
|
| 42 |
+
<td>10</td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>7228</td>
|
| 48 |
+
<td>10</td>
|
| 49 |
+
<td>10</td>
|
| 50 |
+
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>7228</td>
|
| 54 |
+
<td>10</td>
|
| 55 |
+
<td>90</td>
|
| 56 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>7228</td>
|
| 60 |
+
<td>20</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td>- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:</td>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
<tr>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn:</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>7228</td>
|
| 72 |
+
<td>20</td>
|
| 73 |
+
<td>11</td>
|
| 74 |
+
<td>--- Chừa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>7228</td>
|
| 78 |
+
<td>20</td>
|
| 79 |
+
<td>19</td>
|
| 80 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
<tr>
|
| 89 |
+
<td>7228</td>
|
| 90 |
+
<td>20</td>
|
| 91 |
+
<td>91</td>
|
| 92 |
+
<td>--- Chừa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>7228</td>
|
| 96 |
+
<td>20</td>
|
| 97 |
+
<td>99</td>
|
| 98 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>7228</td>
|
| 102 |
+
<td>30</td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>- Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>7228</td>
|
| 108 |
+
<td>30</td>
|
| 109 |
+
<td>10</td>
|
| 110 |
+
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td>7228</td>
|
| 114 |
+
<td>30</td>
|
| 115 |
+
<td>90</td>
|
| 116 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td>7228</td>
|
| 120 |
+
<td>40</td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td>- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức rèn:</td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td>7228</td>
|
| 126 |
+
<td>40</td>
|
| 127 |
+
<td>10</td>
|
| 128 |
+
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>7228</td>
|
| 132 |
+
<td>40</td>
|
| 133 |
+
<td>90</td>
|
| 134 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>7228</td>
|
| 138 |
+
<td>50</td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td>- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:</td>
|
| 141 |
+
</tr>
|
| 142 |
+
<tr>
|
| 143 |
+
<td>7228</td>
|
| 144 |
+
<td>50</td>
|
| 145 |
+
<td>10</td>
|
| 146 |
+
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 147 |
+
</tr>
|
| 148 |
+
<tr>
|
| 149 |
+
<td>7228</td>
|
| 150 |
+
<td>50</td>
|
| 151 |
+
<td>90</td>
|
| 152 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>7228</td>
|
| 156 |
+
<td>60</td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td>- Các loại thanh và que khác:</td>
|
| 159 |
+
</tr>
|
| 160 |
+
<tr>
|
| 161 |
+
<td>7228</td>
|
| 162 |
+
<td>60</td>
|
| 163 |
+
<td>10</td>
|
| 164 |
+
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 165 |
+
</tr>
|
| 166 |
+
<tr>
|
| 167 |
+
<td>7228</td>
|
| 168 |
+
<td>60</td>
|
| 169 |
+
<td>90</td>
|
| 170 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 171 |
+
</tr>
|
| 172 |
+
<tr>
|
| 173 |
+
<td>7228</td>
|
| 174 |
+
<td>70</td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td>- Các dạng góc, khuôn và hình:</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>7228</td>
|
| 180 |
+
<td>70</td>
|
| 181 |
+
<td>10</td>
|
| 182 |
+
<td>-- Chừa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
</tbody>
|
| 185 |
+
</table>
|
| 186 |
+
</div>
|
| 187 |
+
<div data-bbox="829 902 847 917" data-label="Page-Footer">6</div>
|
chandra_raw/009a05557f764bf09e92e547c781833d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,120 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="144 138 859 892" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td></td>
|
| 5 |
+
<td>QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80</td>
|
| 6 |
+
<td></td>
|
| 7 |
+
</tr>
|
| 8 |
+
<tr>
|
| 9 |
+
<td></td>
|
| 10 |
+
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-QL30-ĐT841</td>
|
| 11 |
+
<td></td>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-ĐT841</td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td></td>
|
| 20 |
+
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-ĐT841</td>
|
| 21 |
+
<td>CK Trường Phước</td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-ĐT841</td>
|
| 26 |
+
<td></td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-QL91</td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91</td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91</td>
|
| 41 |
+
<td>CK Vĩnh Xương</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td>QL2-Dường 5 kéo dài-QL5-Dường đó thi</td>
|
| 51 |
+
<td>CB Hải Phòng</td>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
<tr>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td>QL2-Dường 5 kéo dài-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đó thi</td>
|
| 56 |
+
<td>CK Tây Trang</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>5</td>
|
| 60 |
+
<td>CK Lào Cai</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>QL4D-QL12-QL279</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-QL1-QL217</td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL1-QL217</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217</td>
|
| 81 |
+
<td>CK Na Mèo</td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217</td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
<tr>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-Dại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL217</td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-QL1-QL7</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL7</td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
</tr>
|
| 103 |
+
<tr>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7</td>
|
| 106 |
+
<td>CK Nậm Cắn</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
</tr>
|
| 113 |
+
<tr>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-Dại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL217</td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
</table>
|
| 119 |
+
</div>
|
| 120 |
+
<div data-bbox="122 875 142 897" data-label="Page-Footer">16</div>
|
chandra_raw/00b959f580004689818c9603a0246029.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,308 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="200 15 380 145" data-label="Image">
|
| 2 |
+
<img alt="Official circular seal of the Construction Department (CÔNG TÁC XÂY DỰNG) with a star in the center and text around the border."/>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="60 45 970 895" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">I</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">CÔNG TÁC XÂY DỰNG</th>
|
| 10 |
+
<th rowspan="2">ĐVT</th>
|
| 11 |
+
<th colspan="3">ĐƠN GIÁ</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th>TP VIỆT TRÌ</th>
|
| 15 |
+
<th>LÂM THAO, PHÚ NINH, TX PHÚ THỌ</th>
|
| 16 |
+
<th>CÁC HUYỆN CÒN LẠI</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
</thead>
|
| 19 |
+
<tbody>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>45</td>
|
| 22 |
+
<td>Cột gỗ theo kéo loại 10cm < ĐK ≤ 20cm, gỗ N5,6</td>
|
| 23 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 24 |
+
<td>164.000</td>
|
| 25 |
+
<td>164.000</td>
|
| 26 |
+
<td>164.000</td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>46</td>
|
| 30 |
+
<td>Cột tre, bương, mai... theo kéo</td>
|
| 31 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 32 |
+
<td>36.000</td>
|
| 33 |
+
<td>36.000</td>
|
| 34 |
+
<td>36.000</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>47</td>
|
| 38 |
+
<td>Khuôn cửa đơn, Gỗ N2</td>
|
| 39 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 40 |
+
<td>295.000</td>
|
| 41 |
+
<td>292.000</td>
|
| 42 |
+
<td>289.000</td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>48</td>
|
| 46 |
+
<td>Khuôn cửa đơn, Gỗ N3</td>
|
| 47 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 48 |
+
<td>287.000</td>
|
| 49 |
+
<td>282.000</td>
|
| 50 |
+
<td>276.000</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>49</td>
|
| 54 |
+
<td>Khuôn cửa đơn Gỗ N4</td>
|
| 55 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 56 |
+
<td>244.000</td>
|
| 57 |
+
<td>241.000</td>
|
| 58 |
+
<td>237.000</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>50</td>
|
| 62 |
+
<td>Khuôn cửa kép gỗ nhóm 2.</td>
|
| 63 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 64 |
+
<td>426.000</td>
|
| 65 |
+
<td>421.000</td>
|
| 66 |
+
<td>416.000</td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>51</td>
|
| 70 |
+
<td>Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 .</td>
|
| 71 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 72 |
+
<td>388.000</td>
|
| 73 |
+
<td>383.000</td>
|
| 74 |
+
<td>377.000</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>52</td>
|
| 78 |
+
<td>Khuôn cửa kép gỗ nhóm 4 .</td>
|
| 79 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 80 |
+
<td>287.000</td>
|
| 81 |
+
<td>282.000</td>
|
| 82 |
+
<td>276.000</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>53</td>
|
| 86 |
+
<td>Cửa đi, cửa sổ Pa nô, chóp gỗ N2</td>
|
| 87 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 88 |
+
<td>1.698.000</td>
|
| 89 |
+
<td>1.690.000</td>
|
| 90 |
+
<td>1.679.000</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td>54</td>
|
| 94 |
+
<td>Cửa đi, cửa sổ Pa nô, chóp gỗ N3</td>
|
| 95 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 96 |
+
<td>1.350.000</td>
|
| 97 |
+
<td>1.342.000</td>
|
| 98 |
+
<td>1.331.000</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>55</td>
|
| 102 |
+
<td>Cửa đi, cửa sổ Pa nô, chóp gỗ N4</td>
|
| 103 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 104 |
+
<td>1.175.000</td>
|
| 105 |
+
<td>1.167.000</td>
|
| 106 |
+
<td>1.156.000</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>56</td>
|
| 110 |
+
<td>Cửa đi, cửa sổ Pa nô, chóp gỗ N5+N6</td>
|
| 111 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 112 |
+
<td>683.000</td>
|
| 113 |
+
<td>675.000</td>
|
| 114 |
+
<td>664.000</td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>57</td>
|
| 118 |
+
<td>Cửa ván ghép gỗ N7,N8</td>
|
| 119 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 120 |
+
<td>446.000</td>
|
| 121 |
+
<td>446.000</td>
|
| 122 |
+
<td>446.000</td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td>58</td>
|
| 126 |
+
<td>Cửa nhôm kính, vách nhôm kính khung nhôm</td>
|
| 127 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 128 |
+
<td>771.000</td>
|
| 129 |
+
<td>763.000</td>
|
| 130 |
+
<td>752.000</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>59</td>
|
| 134 |
+
<td>Cửa phen (tre, nửa, cốt)</td>
|
| 135 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 136 |
+
<td>52.000</td>
|
| 137 |
+
<td>47.000</td>
|
| 138 |
+
<td>40.000</td>
|
| 139 |
+
</tr>
|
| 140 |
+
<tr>
|
| 141 |
+
<td>60</td>
|
| 142 |
+
<td>Sơn gỗ các loại bằng sơn ta</td>
|
| 143 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 144 |
+
<td>73.000</td>
|
| 145 |
+
<td>72.000</td>
|
| 146 |
+
<td>69.000</td>
|
| 147 |
+
</tr>
|
| 148 |
+
<tr>
|
| 149 |
+
<td>61</td>
|
| 150 |
+
<td>Sơn gỗ các loại bằng sơn tổng hợp</td>
|
| 151 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 152 |
+
<td>34.000</td>
|
| 153 |
+
<td>30.000</td>
|
| 154 |
+
<td>27.000</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td>62</td>
|
| 158 |
+
<td>Cửa sắt xếp, cửa thép hộp</td>
|
| 159 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 160 |
+
<td>809.000</td>
|
| 161 |
+
<td>795.000</td>
|
| 162 |
+
<td>776.000</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>63</td>
|
| 166 |
+
<td>Trụ, công sắt bit tôn hoặc lưới B40,...</td>
|
| 167 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 168 |
+
<td>616.000</td>
|
| 169 |
+
<td>608.000</td>
|
| 170 |
+
<td>598.000</td>
|
| 171 |
+
</tr>
|
| 172 |
+
<tr>
|
| 173 |
+
<td>64</td>
|
| 174 |
+
<td>Hàng rào hoa sắt bằng thép tròn, vuông, đẹt</td>
|
| 175 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 176 |
+
<td>776.000</td>
|
| 177 |
+
<td>740.000</td>
|
| 178 |
+
<td>688.000</td>
|
| 179 |
+
</tr>
|
| 180 |
+
<tr>
|
| 181 |
+
<td>65</td>
|
| 182 |
+
<td>Cửa hoa sắt</td>
|
| 183 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 184 |
+
<td>965.000</td>
|
| 185 |
+
<td>909.000</td>
|
| 186 |
+
<td>829.000</td>
|
| 187 |
+
</tr>
|
| 188 |
+
<tr>
|
| 189 |
+
<td>66</td>
|
| 190 |
+
<td>Song gỗ</td>
|
| 191 |
+
<td>đ/bộ</td>
|
| 192 |
+
<td>480.000</td>
|
| 193 |
+
<td>472.000</td>
|
| 194 |
+
<td>458.000</td>
|
| 195 |
+
</tr>
|
| 196 |
+
<tr>
|
| 197 |
+
<td>67</td>
|
| 198 |
+
<td>Cửa sổ hoa sắt, lan can sắt (thép tròn, vuông, đẹt)</td>
|
| 199 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 200 |
+
<td>601.000</td>
|
| 201 |
+
<td>597.000</td>
|
| 202 |
+
<td>591.000</td>
|
| 203 |
+
</tr>
|
| 204 |
+
<tr>
|
| 205 |
+
<td>68</td>
|
| 206 |
+
<td>Lan can con đứng bằng sứ hoặc xi măng đúc</td>
|
| 207 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 208 |
+
<td>252.000</td>
|
| 209 |
+
<td>245.000</td>
|
| 210 |
+
<td>235.000</td>
|
| 211 |
+
</tr>
|
| 212 |
+
<tr>
|
| 213 |
+
<td>69</td>
|
| 214 |
+
<td>Lan can con tiện bằng gỗ</td>
|
| 215 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 216 |
+
<td>637.000</td>
|
| 217 |
+
<td>627.000</td>
|
| 218 |
+
<td>614.000</td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td>70</td>
|
| 222 |
+
<td>Lan can cầu thang, hành lang, các loại khác bằng Inox</td>
|
| 223 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 224 |
+
<td>564.000</td>
|
| 225 |
+
<td>564.000</td>
|
| 226 |
+
<td>564.000</td>
|
| 227 |
+
</tr>
|
| 228 |
+
<tr>
|
| 229 |
+
<td>71</td>
|
| 230 |
+
<td>Đập phào bằng vữa xi măng, phào bằng thạch cao</td>
|
| 231 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 232 |
+
<td>53.000</td>
|
| 233 |
+
<td>47.000</td>
|
| 234 |
+
<td>34.000</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>72</td>
|
| 238 |
+
<td>Hàng rào sắt, gang</td>
|
| 239 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 240 |
+
<td>528.000</td>
|
| 241 |
+
<td>520.000</td>
|
| 242 |
+
<td>507.000</td>
|
| 243 |
+
</tr>
|
| 244 |
+
<tr>
|
| 245 |
+
<td>73</td>
|
| 246 |
+
<td>Rào dây thép gai đơn 20*20, trụ bê tông cốt thép 10x10 hoặc 15x15 cm , khoảng cách 2,5m/ trụ.</td>
|
| 247 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 248 |
+
<td>142.000</td>
|
| 249 |
+
<td>131.000</td>
|
| 250 |
+
<td>115.000</td>
|
| 251 |
+
</tr>
|
| 252 |
+
<tr>
|
| 253 |
+
<td>74</td>
|
| 254 |
+
<td>Rào dây thép gai đơn 20*20, trụ gỗ; tre khoảng cách 2,5m/ trụ.</td>
|
| 255 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 256 |
+
<td>71.000</td>
|
| 257 |
+
<td>64.000</td>
|
| 258 |
+
<td>56.000</td>
|
| 259 |
+
</tr>
|
| 260 |
+
<tr>
|
| 261 |
+
<td>75</td>
|
| 262 |
+
<td>Hàng rào tre, gỗ</td>
|
| 263 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 264 |
+
<td>17.000</td>
|
| 265 |
+
<td>20.000</td>
|
| 266 |
+
<td>22.000</td>
|
| 267 |
+
</tr>
|
| 268 |
+
<tr>
|
| 269 |
+
<td>76</td>
|
| 270 |
+
<td>Hàng rào cây xanh</td>
|
| 271 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 272 |
+
<td>22.000</td>
|
| 273 |
+
<td>20.000</td>
|
| 274 |
+
<td>22.000</td>
|
| 275 |
+
</tr>
|
| 276 |
+
<tr>
|
| 277 |
+
<td>77</td>
|
| 278 |
+
<td>Kèo thép công nghiệp, nhà xưởng. Khẩu độ ≥ 6m</td>
|
| 279 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 280 |
+
<td>997.000</td>
|
| 281 |
+
<td>997.000</td>
|
| 282 |
+
<td>997.000</td>
|
| 283 |
+
</tr>
|
| 284 |
+
<tr>
|
| 285 |
+
<td>78</td>
|
| 286 |
+
<td>Kèo thép nhà ở, công trình phụ trợ. Khẩu độ < 6m</td>
|
| 287 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 288 |
+
<td>618.000</td>
|
| 289 |
+
<td>618.000</td>
|
| 290 |
+
<td>618.000</td>
|
| 291 |
+
</tr>
|
| 292 |
+
<tr>
|
| 293 |
+
<td>79</td>
|
| 294 |
+
<td>Bán Kèo thép nhà ở, công trình phụ trợ.</td>
|
| 295 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 296 |
+
<td>442.000</td>
|
| 297 |
+
<td>442.000</td>
|
| 298 |
+
<td>442.000</td>
|
| 299 |
+
</tr>
|
| 300 |
+
</tbody>
|
| 301 |
+
</table>
|
| 302 |
+
</div>
|
| 303 |
+
<div data-bbox="503 923 518 937" data-label="Page-Footer">
|
| 304 |
+
<p>5</p>
|
| 305 |
+
</div>
|
| 306 |
+
<div data-bbox="930 905 965 925" data-label="Page-Footer">
|
| 307 |
+
<p>4</p>
|
| 308 |
+
</div>
|
chandra_raw/00d567b56df549a1bbeb9d484a964a44.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="218 136 858 209" data-label="Text"><p>Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và các quy định khác có liên quan của pháp luật.</p></div><div data-bbox="218 217 857 271" data-label="Text"><p>2. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương, quyết định mua tàu biển nước ngoài đã qua sử dụng để phá dỡ đối với doanh nghiệp không có vốn nhà nước thì do doanh nghiệp tự quyết định.</p></div><div data-bbox="258 280 808 300" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 11. Thủ tục nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ</b></h3></div><div data-bbox="218 308 857 345" data-label="Text"><p>1. Hồ sơ phải nộp khi làm thủ tục nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ gồm các giấy tờ dưới đây:</p></div><div data-bbox="218 353 857 390" data-label="Text"><p>a) Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="218 398 858 436" data-label="Text"><p>b) Quyết định của doanh nghiệp về việc mua tàu biển nước ngoài đã qua sử dụng để phá dỡ (01 bản gốc);</p></div><div data-bbox="218 444 857 480" data-label="Text"><p>c) Hợp đồng mua bán tàu biển nước ngoài đã qua sử dụng (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="258 489 707 509" data-label="Text"><p>d) Biên bản bàn giao tàu biển nước ngoài (01 bản gốc);</p></div><div data-bbox="218 519 857 555" data-label="Text"><p>đ) Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu biển (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="258 563 808 583" data-label="Text"><p>e) Văn bản chứng nhận tình trạng sở hữu của tàu biển (01 bản gốc);</p></div><div data-bbox="218 591 857 628" data-label="Text"><p>g) Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="258 637 766 656" data-label="Text"><p>h) Bản kê danh mục vật liệu trên tàu của chủ tàu (01 bản gốc);</p></div><div data-bbox="218 665 857 702" data-label="Text"><p>i) Quyết định phê duyệt kèm theo Kế hoạch phá dỡ tàu biển (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).</p></div><div data-bbox="218 711 857 782" data-label="Text"><p>2. Căn cứ hồ sơ nhập khẩu tàu biển quy định tại Khoản 1 Điều này, quy định của pháp luật về hải quan và các quy định khác có liên quan của pháp luật, cơ quan hải quan có trách nhiệm làm thủ tục nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.</p></div><div data-bbox="483 794 588 812" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương III</b></h2></div><div data-bbox="284 810 787 829" data-label="Section-Header"><h3><b>ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ PHÁ DỖ TÀU BIỂN</b></h3></div><div data-bbox="258 845 775 864" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Điều kiện đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động</b></h4></div><div data-bbox="258 871 825 891" data-label="Text"><p>1. Phù hợp với quy hoạch cơ sở phá dỡ tàu biển đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="837 906 857 923" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/011f359593d84821b8a6aec2ba98bd66.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="216 133 853 169" data-label="Text"><p>2. Các chi phí xây dựng dành cho mỹ thuật trong công trình thực hiện theo định mức ngành mỹ thuật do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn.</p></div><div data-bbox="254 178 585 198" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm</b></h4></div><div data-bbox="254 207 740 226" data-label="Text"><p>Nghiêm cấm các hành vi sau đây trong hoạt động mỹ thuật:</p></div><div data-bbox="214 235 853 272" data-label="Text"><p>1. Tuyên truyền chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc.</p></div><div data-bbox="214 281 852 353" data-label="Text"><p>2. Tuyên truyền, kích động chiến tranh xâm lược, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước, kích động bạo lực; truyền bá tư tưởng phản động, lối sống đố kỵ, hành vi tội ác, tệ nạn xã hội, phá hoại thuần phong mỹ tục và hủy hoại môi trường.</p></div><div data-bbox="212 362 850 416" data-label="Text"><p>3. Xuyên tạc sự thật lịch sử; phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm dân tộc, anh hùng dân tộc, danh nhân văn hóa; xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự và nhân phẩm của cá nhân.</p></div><div data-bbox="212 425 850 462" data-label="Text"><p>4. Sao chép, trưng bày, mua, bán, chuyển nhượng tác phẩm mỹ thuật vi phạm quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.</p></div><div data-bbox="479 473 578 490" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương II</b></h3></div><div data-bbox="228 488 832 506" data-label="Section-Header"><h2><b>THI SÁNG TÁC TÁC PHẨM MỸ THUẬT VÀ TRIỂN LÃM MỸ THUẬT</b></h2></div><div data-bbox="499 517 559 533" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 1</b></h3></div><div data-bbox="353 533 707 551" data-label="Section-Header"><h2><b>THI SÁNG TÁC TÁC PHẨM MỸ THUẬT</b></h2></div><div data-bbox="251 560 750 580" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Đối tượng tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật</b></h4></div><div data-bbox="211 588 849 625" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam có chức năng hoạt động trong lĩnh vực mỹ thuật, văn hóa nghệ thuật theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="211 633 850 688" data-label="Text"><p>2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật tại Việt Nam phải phối hợp với cơ quan, tổ chức của Việt Nam có chức năng quy định tại Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="251 696 742 717" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Quản lý tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật</b></h4></div><div data-bbox="211 725 849 763" data-label="Text"><p>1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quản lý tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật quy mô toàn quốc hoặc khu vực.</p></div><div data-bbox="211 770 849 809" data-label="Text"><p>2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch quản lý tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật quy mô cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="251 816 832 837" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Thủ tục thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật</b></h4></div><div data-bbox="211 845 849 900" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tổ chức thi, sáng tác tác phẩm mỹ thuật phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 10 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="830 912 849 927" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0140fef1ccfb49cabf77d40f8f99320b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="142 72 919 134" data-label="Text"><p>d) Định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu chức năng đặc thù gồm giao thông, chuẩn bị kỹ thuật, cung cấp năng lượng, viễn thông, cấp nước, quản lý chất thải và nghĩa trang.</p></div><div data-bbox="142 138 919 179" data-label="Text"><p>e) Đánh giá môi trường chiến lược: Nội dung theo quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="142 185 919 226" data-label="Text"><p>g) Kinh tế: Luận cứ xác định danh mục các chương trình, dự án ưu tiên đầu tư theo các giai đoạn quy hoạch; đề xuất, kiến nghị nguồn lực thực hiện.</p></div><div data-bbox="140 229 919 310" data-label="Text"><p>Thuyết minh đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù phải có bảng biểu thống kê, phụ lục tính toán, hình ảnh minh họa và hệ thống sơ đồ, bản vẽ thu nhỏ khổ A3 với ký hiệu và ghi chú rõ ràng, được sắp xếp kèm theo nội dung cho từng phần của thuyết minh liên quan.</p></div><div data-bbox="140 313 917 374" data-label="Text"><p>3. Phụ lục kèm theo thuyết minh (các giải trình, giải thích, luận cứ bổ sung cho thuyết minh; bản vẽ minh họa; các số liệu tính toán). Phụ lục đính kèm văn bản pháp lý liên quan.</p></div><div data-bbox="140 379 915 438" data-label="Text"><p>4. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù: Nội dung theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP và phải có các bản vẽ thu nhỏ kèm theo.</p></div><div data-bbox="199 443 870 465" data-label="Text"><p>5. Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.</p></div><div data-bbox="138 470 913 529" data-label="Text"><p>6. Phụ lục kèm theo thuyết minh (các giải trình, phụ lục đính kèm, giải thích, luận cứ bổ sung cho thuyết minh; bản vẽ minh họa; các số liệu tính toán). Phụ lục đính kèm văn bản pháp lý liên quan.</p></div><div data-bbox="197 534 863 556" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 15. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng</b></h3></div><div data-bbox="138 560 913 620" data-label="Text"><p>1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch và bản đồ ranh giới, phạm vi khu vực lập quy hoạch phân khu xây dựng. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình theo tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="197 625 356 645" data-label="Text"><p>2. Thuyết minh:</p></div><div data-bbox="138 650 913 728" data-label="Text"><p>a) Lý do, căn cứ và sự cần thiết lập quy hoạch phân khu xây dựng. Luận chứng về phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực lập quy hoạch. Xác định các vấn đề, nội dung cơ bản cần giải quyết trong đồ án quy hoạch phân khu xây dựng.</p></div><div data-bbox="136 732 913 792" data-label="Text"><p>b) Đề xuất, lựa chọn các chỉ tiêu cơ bản áp dụng, dự kiến về dân số, sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của khu quy hoạch, trên cơ sở phân tích, tổng hợp từ các quy hoạch có liên quan đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="136 797 911 857" data-label="Text"><p>c) Các yêu cầu về công tác điều tra khảo sát hiện trạng, thu thập tài liệu, số liệu, tổ chức không gian, phân khu chức năng, kiến trúc cảnh quan, kết nối hạ tầng kỹ thuật và đánh giá môi trường chiến lược.</p></div><div data-bbox="136 861 909 902" data-label="Text"><p>d) Xác định danh mục bản vẽ, thuyết minh, phụ lục kèm theo; số lượng, quy cách của sản phẩm hồ sơ đồ án; kế hoạch và tiến độ tổ chức lập quy hoạch.</p></div><div data-bbox="194 906 906 928" data-label="Text"><p>3. Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch.</p></div><div data-bbox="502 929 531 946" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
chandra_raw/0155a902024c4e58ac402fd42c1f43ff.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="56 0 284 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Kỳ báo Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.07.2014 10:25:30 +07:00</p></div><div data-bbox="914 7 956 23" data-label="Page-Header"><p>TMĐT</p></div><div data-bbox="173 60 441 80" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="481 60 949 99" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="211 116 403 137" data-label="Text"><p>Số : 1153 /QĐ - TTg</p></div><div data-bbox="545 116 880 136" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="477 159 622 179" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="353 178 747 199" data-label="Text"><p><b>Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="130 177 323 237" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S<br/>Ngày: ..... 17.7.</td></tr></table></div><div data-bbox="414 232 684 252" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="229 260 809 281" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="183 286 927 346" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="183 352 929 451" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="183 456 929 535" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1232/TTr-BTĐKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,</p></div><div data-bbox="481 541 634 561" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="185 565 930 626" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Cà Mau, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Cà Mau.</p></div><div data-bbox="231 631 850 652" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="185 658 932 719" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="185 753 282 770" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div><div data-bbox="185 770 467 853" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND tỉnh Cà Mau;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN: Phạm Viết Mươn,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10b.</li></ul></div><div data-bbox="647 751 852 789" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG</b><br/><b>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="561 773 750 911" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'QUYẾT ĐỊNH'."/></div><div data-bbox="647 911 853 932" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01abc5d5a5d04c02949a40f9402e8f73.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,115 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="165 137 859 892" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td></td>
|
| 5 |
+
<td>QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80<br/>QL1-QL30-DT841</td>
|
| 6 |
+
<td></td>
|
| 7 |
+
</tr>
|
| 8 |
+
<tr>
|
| 9 |
+
<td></td>
|
| 10 |
+
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 11 |
+
<td></td>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td>QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td></td>
|
| 20 |
+
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td>QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 26 |
+
<td></td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 31 |
+
<td>CK Thương Phước</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td>QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td>QL1-QL91</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL91</td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
<tr>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td>QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91</td>
|
| 71 |
+
<td>CK Vinh Xương</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td>QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL5-Dường đó thì</td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td>QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đó thì</td>
|
| 86 |
+
<td>CB Hải Phòng</td>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
<tr>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đó thì</td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đó thì</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td>QL3-QL1-Dường đó thì-QL6-QL279</td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
</tr>
|
| 103 |
+
<tr>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td>QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Dường đó thì-QL6-QL279</td>
|
| 106 |
+
<td>CK Tây Trang</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>3</td>
|
| 110 |
+
<td>CK Tà Luing</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
</tr>
|
| 113 |
+
</table>
|
| 114 |
+
</div>
|
| 115 |
+
<div data-bbox="125 882 143 897" data-label="Page-Footer">8</div>
|
chandra_raw/01c3b9a3070141909d12ac9781ac4cca.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="41 0 130 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="130 0 260 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 30.07.2014 09:55:18 +07:00</p></div><div data-bbox="795 73 856 90" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="206 110 853 146" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="242 159 397 178" data-label="Text"><p>Số: <b>1180</b> /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="508 157 804 175" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>17</b> tháng <b>7</b> năm 2014</p></div><div data-bbox="147 216 312 274" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... <b>9</b> .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... <b>11/7</b> .....</td></tr></table></div><div data-bbox="352 208 757 242" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="437 267 669 284" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="244 290 741 309" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="206 312 862 351" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="206 354 864 445" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="206 449 864 521" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh tại Tờ trình số 1328/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1217/TTr-BTDKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,</p></div><div data-bbox="484 525 614 543" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="206 555 866 627" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá nhân thuộc tỉnh Tây Ninh (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong phong trào thi đua nông dân sản xuất kinh doanh giỏi, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="244 630 705 650" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="206 653 866 710" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="206 724 282 738" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div><div data-bbox="206 737 440 807" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND tỉnh Tây Ninh;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Muôn;</li><li>TGĐ Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10</li></ul></div><div data-bbox="618 721 788 753" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="528 746 690 871" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="615 889 794 908" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01deff90f7744404b53811ed7d86577f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="184 83 936 132" data-label="Text"><p>6. Cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Vận tải thủy - CTCP là Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="184 149 936 198" data-label="Text"><p>7. Tổng công ty Vận tải thủy - CTCP thực hiện thuê đất của Nhà nước và trả tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng đất.</p></div><div data-bbox="231 217 534 239" data-label="Text"><p>8. Phương án sắp xếp lao động:</p></div><div data-bbox="231 257 931 279" data-label="Text"><p>- Tổng số lao động tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp: 1.240 người;</p></div><div data-bbox="231 296 924 318" data-label="Text"><p>- Tổng số lao động chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần: 1.216 người;</p></div><div data-bbox="184 336 936 410" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông vận tải thực hiện chế độ đối với người lao động không chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần theo đúng chế độ Nhà nước quy định.</p></div><div data-bbox="184 428 936 526" data-label="Text"><p>9. Chi phí cổ phần hoá: Giao Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quyết toán chi phí cổ phần hoá; Tổng công ty Vận tải thủy quyết định và chịu trách nhiệm về các chi phí thực tế, cần thiết để thực hiện quá trình cổ phần hoá Tổng công ty theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="231 546 487 566" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Tổ chức thực hiện</b></h2></div><div data-bbox="231 586 476 606" data-label="Text"><p>1. Bộ Giao thông vận tải:</p></div><div data-bbox="184 624 936 724" data-label="Text"><p>- Quyết định mức giá khởi điểm bán đấu giá theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định này. Chỉ đạo Tổng công ty Vận tải thủy công bố thông tin về doanh nghiệp cổ phần hoá, thực hiện chuyển Tổng công ty Vận tải thủy thành công ty cổ phần theo đúng quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="184 742 936 815" data-label="Text"><p>- Cử người đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Vận tải thủy - CTCP. Trước năm 2016 thực hiện chuyển quyền đại diện phần vốn nhà nước về Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (SCIC).</p></div><div data-bbox="184 833 936 906" data-label="Text"><p>2. Hội đồng thành viên Tổng công ty Vận tải thủy chịu trách nhiệm quản lý Tổng công ty Vận tải thủy cho đến khi bàn giao toàn bộ tài sản, tiền vốn, lao động, đất đai cho Tổng công ty Vận tải thủy - CTCP.</p></div><div data-bbox="912 942 930 959" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01df5789e7db4c21b0e3c00fa391599d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="183 116 847 161" data-label="Text"><p>Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. <b>10</b></p></div><div data-bbox="177 187 252 203" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="183 201 555 302" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Bộ TTTT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng;</li><li>- UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo, Công TTĐT CP;</li><li>- Website Bộ TTTT;</li><li>- Lưu: VT, KHCN.</li></ul></div><div data-bbox="666 188 784 207" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="516 208 854 327" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Information and Communications (Bộ Thông tin và Truyền thông) with a signature of Nguyễn Bắc Sơn."/>The image shows the official seal of the Ministry of Information and Communications of Vietnam. The seal is circular with the text 'BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' around the perimeter and 'BỘ' at the bottom. Inside the seal is a star and a gear. A signature in black ink is written over the seal, and the name 'Nguyễn Bắc Sơn' is printed below it.</div>
|
chandra_raw/01f6034699cb409cbf1820c4fe9ff9a3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="193 126 848 171" data-label="Text"><p>41. Ông Hoàng Xuân Thuận, Giám đốc Trung tâm Phòng chống Sốt rét và các bệnh nội tiết, Sở Y tế, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="192 176 846 219" data-label="Text"><p>42. Ông Võ Văn Lương, Chánh Văn phòng Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="191 225 844 269" data-label="Text"><p>43. Ông Đỗ Thành Sơn, Giám đốc Trung tâm Giới thiệu việc làm, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="189 273 843 319" data-label="Text"><p>44. Ông Đoàn Thế Tuấn, Phó Giám đốc Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="188 322 842 362" data-label="Text"><p>45. Ông Đỗ Nguyên Đức, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="228 370 816 395" data-label="Text"><p>46. Ông Nguyễn Kim Hùng, Chánh Văn phòng Sở Xây dựng, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="228 397 811 421" data-label="Text"><p>47. Ông Sở Minh Phương, Bí thư Huyện ủy Văn Canh, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="186 425 839 465" data-label="Text"><p>48. Ông Lê Bá Thành, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Văn Canh, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="185 474 839 515" data-label="Text"><p>49. Ông Đinh Văn Thái, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Văn Canh, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="184 522 838 562" data-label="Text"><p>50. Bà Đặng Thị Thơm, Trưởng phòng Phòng Y tế, huyện Văn Canh, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="183 570 837 610" data-label="Text"><p>51. Ông Bùi Tiến Dũng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Lão, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="182 618 836 659" data-label="Text"><p>52. Ông Hoàng Ngọc Thành, Trưởng phòng Phòng Văn hóa - Thông tin, huyện An Lão, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="223 666 833 690" data-label="Text"><p>53. Ông Nguyễn Quốc Tuấn, Chánh Thanh tra huyện An Lão, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="181 694 835 734" data-label="Text"><p>54. Bà Nguyễn Thị Yên, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện An Lão, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="222 743 825 766" data-label="Text"><p>55. Bà Trần Ánh Tuyết, Phó Giám đốc Sở Công Thương, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="179 770 835 813" data-label="Text"><p>56. Ông Phạm Văn Thọ, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="179 818 834 860" data-label="Text"><p>57. Ông Ngô Văn Theo, Trưởng phòng Phòng Chăn nuôi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="803 912 820 927" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02461abcd68145dc89321629e913b539.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="56 0 150 34" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="152 0 300 30" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 09/07/2014 16:53:35 +07:00</p></div><div data-bbox="765 85 805 115" data-label="Text"><p>1897</p></div><div data-bbox="187 127 420 145" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="443 127 823 162" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="224 178 383 197" data-label="Text"><p>Số: <b>1123 /QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="483 178 783 196" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 08 tháng 7 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="112 206 279 262" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <i>C</i><br/>Ngày: <i>09/7</i></td></tr></table></div><div data-bbox="447 250 582 267" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="239 267 793 306" data-label="Text"><p><b>Về việc bổ nhiệm ông Nguyễn Xuân Sơn, giữ chức Chủ tịch<br/>Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam</b></p></div><div data-bbox="391 349 639 367" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="226 380 762 400" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="186 405 844 462" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Công Thương tại Tờ trình số 4897/TTr-BCT ngày 05 tháng 6 năm 2014; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 101/TTr-BNV ngày 08 tháng 7 năm 2014,</p></div><div data-bbox="444 488 584 506" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="186 518 844 575" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Bổ nhiệm có thời hạn ông Nguyễn Xuân Sơn, Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, giữ chức Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam.</p></div><div data-bbox="226 587 664 607" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="186 618 845 677" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam và ông Nguyễn Xuân Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="187 706 267 721" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="187 721 490 812" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>- TGD Công TTĐT, Vụ KTN, VPBCS (3);</li><li>- Lưu: VT, TCCV. Tr 31</li></ul></div><div data-bbox="500 699 662 824" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="611 845 789 865" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02814d689f6f48fa9bfa799958ff3ef1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="815 469 838 550" data-label="Text"><p>Phụ lục số 06</p></div><div data-bbox="795 352 817 667" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHẬP KHẨU</b></p></div><div data-bbox="775 282 795 738" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2015 của</p></div><div data-bbox="750 268 775 752" data-label="Text"><p>Bộ Công Thương áp dụng Giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép)</p></div><div data-bbox="692 204 715 345" data-label="Text"><p><b>TÊN THƯƠNG NHÂN</b></p></div><div data-bbox="692 502 715 794" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="670 569 692 743" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="630 173 652 198" data-label="Text"><p>Số :</p></div><div data-bbox="629 580 650 731" data-label="Text"><p>... ngày ... tháng ... năm ...</p></div><div data-bbox="599 352 621 667" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHẬP KHẨU</b></p></div><div data-bbox="578 289 600 730" data-label="Text"><p>(Đối với hàng nhập khẩu được xác nhận đăng ký nhập khẩu theo thời gian)</p></div><div data-bbox="548 368 570 651" data-label="Text"><p>Kính gửi: Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương</p></div><div data-bbox="498 134 544 886" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 12/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2015 của Bộ Công Thương về việc áp dụng chế độ cấp Giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép, thương nhân báo cáo tình hình thực hiện nhập khẩu như sau:</p></div><div data-bbox="350 134 494 886" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Tên hàng</th><th>Mã HS<br/>(8 số)</th><th>Số đăng ký (do Cục Xuất nhập khẩu cấp khi xác nhận đăng ký nhập khẩu)</th><th>Số tờ khai hải quan</th><th>Số lượng/khối lượng</th><th>Trị giá (USD)</th><th>Số lượng nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo</th><th>Trị giá nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo (USD)</th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="318 173 340 486" data-label="Text"><p>Thương nhân cam đoan những kế khai trên đây là đúng.</p></div><div data-bbox="282 562 302 851" data-label="Text"><p><b>Người đại diện theo pháp luật của Thương nhân</b></p></div><div data-bbox="259 601 282 823" data-label="Text"><p>(Ghi rõ chức danh, ký tên và đóng dấu)</p></div>
|
chandra_raw/0282cd1087684161879af5d7b19194ca.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="213 87 375 214" data-label="Image"><img alt="Seal of the State Council of the People's Republic of China (TRƯỜNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center."/></div><div data-bbox="208 111 823 197" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>DANH SÁCH</b><br/><b>35 CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG</b><br/><b>“CHIẾN SĨ CÁCH MẠNG BỊ ĐỊCH BẤT TÙ, ĐÀY”</b><br/>(<i>Bản hành kèm theo Quyết định số 144/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2013</i><br/><i>của Thủ tướng Chính phủ</i>)</p></div><div data-bbox="122 242 916 867" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>HỌ VÀ TÊN</th><th>Năm sinh</th><th>Quê quán</th><th>Trú quán</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Ông Phạm Như Quang</td><td>1919</td><td>Xã Kim Chung,<br/>huyện Hoài Đức,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Kim Chung,<br/>huyện Hoài Đức,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>2</td><td>Ông Nguyễn Xuân Bồ</td><td>1935</td><td>Xã Phú Nam An,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Phú Nam An,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>3</td><td>Ông Bùi Việt Tân</td><td>1926</td><td>Xã Quảng Bị,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Quảng Bị,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>4.</td><td>Ông Nguyễn Văn Như</td><td>1923</td><td>Xã Trần Phú,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Trần Phú,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>5.</td><td>Ông Nguyễn Văn Vê</td><td>1948</td><td>Xã Phúc Tiến,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Phúc Tiến,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>6.</td><td>Ông Phùng Văn Dung</td><td>1952</td><td>Xã Văn Nhân,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Văn Nhân,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>7.</td><td>Ông Trần Văn Tiệp</td><td>1945</td><td>Xã Sơn Hà,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Sơn Hà,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>8.</td><td>Bà Lê Thị Gái</td><td>1935</td><td>Xã Tân Minh,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Tân Minh,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>9.</td><td>Ông Dương Văn Chia</td><td>1922</td><td>Xã Văn Bình,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Văn Bình,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>10.</td><td>Bà Mai Thị Gia</td><td>1931</td><td>Xã Tân Minh,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Tân Minh,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>11.</td><td>Ông Nguyễn Đình Mờ</td><td>1929</td><td>Xã Văn Bình,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Văn Bình,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr></tbody></table></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/029b6af7413f4ba9892cff71e3f7d024.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="217 135 852 192" data-label="Text"><p>2. Trình Hội đồng thành viên để Hội đồng thành viên trình Bộ Công Thương hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt các nội dung thuộc quyền của chủ sở hữu đối với VINATEX.</p></div><div data-bbox="215 198 849 253" data-label="Text"><p>3. Quyết định các dự án đầu tư, hợp đồng mua, bán tài sản của VINATEX theo phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên VINATEX và các quy định khác của pháp luật.</p></div><div data-bbox="213 261 847 315" data-label="Text"><p>4. Quyết định các hợp đồng vay, cho vay, thuê, cho thuê và hợp đồng kinh tế khác theo phân cấp của Hội đồng thành viên VINATEX phù hợp với quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="211 322 845 380" data-label="Text"><p>5. Quyết định phương án sử dụng vốn, tài sản của VINATEX để góp vốn, mua cổ phần của các công ty trong nước có giá trị theo mức phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên VINATEX và các quy định khác của pháp luật.</p></div><div data-bbox="209 385 843 438" data-label="Text"><p>6. Quyết định tuyển chọn, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng lao động hoặc quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, mức lương và phụ cấp đối với:</p></div><div data-bbox="208 446 842 518" data-label="Text"><p>a) Giám đốc và Kế toán trưởng đơn vị trực thuộc VINATEX, Giám đốc và Kế toán trưởng đơn vị sự nghiệp sau khi được Hội đồng thành viên VINATEX phê duyệt; Phó giám đốc đơn vị trực thuộc VINATEX, Phó giám đốc đơn vị sự nghiệp;</p></div><div data-bbox="207 526 839 562" data-label="Text"><p>b) Trưởng ban, Phó Trưởng ban tham mưu, Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng của VINATEX;</p></div><div data-bbox="207 570 839 606" data-label="Text"><p>c) Các chức danh quản lý khác trong VINATEX theo phân cấp của Hội đồng thành viên;</p></div><div data-bbox="246 615 837 636" data-label="Text"><p>d) Người lao động làm việc tại cơ quan tham mưu, văn phòng của VINATEX.</p></div><div data-bbox="204 642 839 765" data-label="Text"><p>7. Đề nghị Hội đồng thành viên VINATEX quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, cách chức, khen thưởng, kỷ luật, quyết định mức lương đối với các chức danh: Phó Tổng giám đốc, Giám đốc điều hành và Kế toán trưởng VINATEX; thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do VINATEX nắm 100% vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="204 774 838 812" data-label="Text"><p>8. Đề nghị Hội đồng thành viên quyết định cử Người đại diện phần vốn góp của VINATEX ở doanh nghiệp khác.</p></div><div data-bbox="202 818 838 909" data-label="Text"><p>9. Có ý kiến để Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Chủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do VINATEX nắm 100% vốn điều lệ, công ty con khác bổ nhiệm Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng các công ty này trên cơ sở đề nghị của Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch công ty đó.</p></div><div data-bbox="810 921 836 938" data-label="Page-Footer"><p>35</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02af02704e0d4711845bb258a3c901b3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,57 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="144 40 915 363" data-label="List-Group">
|
| 2 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 3 |
+
<li>d) Chỉ được phép tập trung thủy sản tại khu vực đã được Ban Quản lý cho phép.</li>
|
| 4 |
+
<li>4. Đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh thực phẩm và ăn uống
|
| 5 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 6 |
+
<li>a) Tuân thủ quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm.</li>
|
| 7 |
+
<li>b) Rác thải phải được thu gom và bỏ vào thùng rác. Hàng ngày, phải dọn vệ sinh sạch sẽ nơi kinh doanh buôn bán của mình.</li>
|
| 8 |
+
<li>c) Nước thải phải được đưa vào hệ thống thu gom nước thải để xử lý.</li>
|
| 9 |
+
</ul>
|
| 10 |
+
</li>
|
| 11 |
+
<li>5. Đối với tổ chức cá nhân kinh doanh xăng dầu
|
| 12 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 13 |
+
<li>a) Có cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền xác nhận, thực hiện đúng và đầy đủ nội dung trong cam kết bảo vệ môi trường.</li>
|
| 14 |
+
<li>b) Không được để rò rỉ xăng dầu ra vùng đất, vùng nước trong khu vực. Xăng dầu phải được vận chuyển bằng phương tiện chuyên dùng.</li>
|
| 15 |
+
</ul>
|
| 16 |
+
</li>
|
| 17 |
+
<li>6. Đối với tổ chức cá nhân kinh doanh, dịch vụ kho lạnh
|
| 18 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 19 |
+
<li>a) Có cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận; phải thực hiện đúng và đầy đủ nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường.</li>
|
| 20 |
+
<li>b) Nước từ gian lạnh, nước làm vệ sinh kho phải được đưa vào hệ thống thu gom xử lý.</li>
|
| 21 |
+
</ul>
|
| 22 |
+
</li>
|
| 23 |
+
</ul>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="181 362 750 393" data-label="Section-Header">
|
| 26 |
+
<h4><b>Điều 15. Những hành vi bị cấm trong khu vực cảng cá, bến cá</b></h4>
|
| 27 |
+
</div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="128 383 902 711" data-label="List-Group">
|
| 29 |
+
<ol style="list-style-type: none;">
|
| 30 |
+
<li>1. Xả chất thải nguy hại theo quy định hiện hành của Luật Bảo vệ môi trường gồm: dầu, nhớt, nước thải bẩn, rác sinh hoạt, đất, đá, cát, sỏi, xác động, thực vật trong khu vực cảng cá, bến cá và vứt bỏ phế thải không đúng nơi quy định.</li>
|
| 31 |
+
<li>2. Vận chuyển hàng quốc cấm, hàng có khả năng gây ô nhiễm, độc hại, chất nổ, hàng lậu, hàng giả vào cảng cá, bến cá.</li>
|
| 32 |
+
<li>3. Cơ rửa sàn tàu thuyền hoặc hầm hàng xã trực tiếp ra tự nhiên gây ô nhiễm môi trường.</li>
|
| 33 |
+
<li>4. Lán chiếm phạm vi bảo vệ công trình cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.</li>
|
| 34 |
+
<li>5. Phá hủy, tháo dỡ gây hư hại các công trình, trang thiết bị của cảng cá, bến cá.</li>
|
| 35 |
+
<li>6. Điều khiển tàu cá và phương tiện khác sai quy định gây ảnh hưởng đến công trình cảng cá, bến cá.</li>
|
| 36 |
+
<li>7. Thực hiện các hành vi gây mất an ninh trật tự, mất an toàn; gây cản trở cho việc quản lý, khai thác, sử dụng, bảo vệ khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trong khu vực cảng cá, bến cá.</li>
|
| 37 |
+
<li>8. Đổ, đầu tàu thuyền không đúng nơi quy định.</li>
|
| 38 |
+
<li>9. Các hành vi bị cấm khác theo quy định của pháp luật.</li>
|
| 39 |
+
</ol>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="468 709 577 728" data-label="Section-Header">
|
| 42 |
+
<h4><b>Chương IV</b></h4>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="410 725 634 744" data-label="Section-Header">
|
| 45 |
+
<h4><b>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h4>
|
| 46 |
+
</div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="169 737 784 768" data-label="Section-Header">
|
| 48 |
+
<h4><b>Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</b></h4>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="117 757 890 964" data-label="List-Group">
|
| 51 |
+
<ol style="list-style-type: none;">
|
| 52 |
+
<li>1. Tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình thực hiện quản lý nhà nước đối với các cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.</li>
|
| 53 |
+
<li>2. Chỉ đạo Ban Quản lý các cảng cá, bến cá thực hiện Quy chế này tại các cảng cá, bến cá được phân cấp quản lý; xây dựng Nội quy cảng cá, bến cá và phổ biến cho các tổ chức cá nhân liên quan biết để thực hiện.</li>
|
| 54 |
+
<li>3. Thực hiện giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chế quản lý cảng cá, bến cá; phối hợp với cơ quan, đơn vị chức năng tổ chức đào tạo, tập huấn về pháp luật, nâng cao kỹ năng quản lý cho cán bộ, nhân viên quản lý cảng cá, bến cá trong toàn tỉnh.</li>
|
| 55 |
+
<li>4. Lập sổ danh bạ quản lý cảng cá, bến cá thuộc thẩm quyền quản lý; hàng năm báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình hoạt động của các cảng cá, bến cá.</li>
|
| 56 |
+
</ol>
|
| 57 |
+
</div>
|
chandra_raw/02c7a505312a4f35bacabfa0d056aacf.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="771 134 860 151" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số 1</p></div><div data-bbox="217 160 440 193" data-label="Text"><p>TÊN DOANH NGHIỆP PHÁ<br/>DỖ TÀU BIỂN</p></div><div data-bbox="456 160 854 196" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="209 206 332 225" data-label="Text"><p>Số:.....</p></div><div data-bbox="518 213 788 231" data-label="Text"><p>....., ngày ... tháng ... năm 20...</p></div><div data-bbox="353 265 713 302" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN ĐỀ NGHỊ</b><br/><b>Đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động</b></p></div><div data-bbox="377 335 462 353" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="449 352 667 388" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Giao thông vận tải;</li><li>- Cục Hàng hải Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="248 412 858 432" data-label="Text"><p>Tên doanh nghiệp phá dỡ tàu biển: .....</p></div><div data-bbox="248 438 858 458" data-label="Text"><p>Người đại diện theo pháp luật: .....</p></div><div data-bbox="248 465 830 483" data-label="Text"><p>Đăng ký kinh doanh: ngày tháng năm tại.....</p></div><div data-bbox="248 491 858 509" data-label="Text"><p>Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="208 516 861 553" data-label="Text"><p>Đề nghị Bộ Giao thông vận tải xem xét, cho phép đưa cơ sở phá dỡ tàu biển sau đây vào sử dụng:</p></div><div data-bbox="248 560 858 578" data-label="Text"><p>1. Tên cơ sở phá dỡ: .....</p></div><div data-bbox="248 586 858 604" data-label="Text"><p>2. Địa điểm cơ sở phá dỡ: .....</p></div><div data-bbox="248 611 858 630" data-label="Text"><p>3. Loại tàu biển có khả năng phá dỡ: .....</p></div><div data-bbox="248 637 829 656" data-label="Text"><p>4. Giới hạn trọng tải của tàu biển được phép vào cơ sở phá dỡ tàu biển:</p></div><div data-bbox="248 664 428 682" data-label="Text"><p>5. Văn bản kèm theo:</p></div><div data-bbox="208 688 861 727" data-label="Text"><p>a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="208 732 861 770" data-label="Text"><p>b) Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ sở phá dỡ tàu biển (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="208 776 861 813" data-label="Text"><p>c) Giấy xác nhận các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="208 819 861 857" data-label="Text"><p>d) Giấy đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="201 862 861 900" data-label="Text"><p>đ) Giấy phép xả thải vào nguồn nước (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="843 899 861 914" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02c7fa7224434e50b607d757a92ef029.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,41 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="689 67 881 85" data-label="Page-Header">QCVN 08:2015/BGTVT</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="189 95 881 151" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>viên điều độ chạy tàu để thống nhất thời gian thực tế bắt đầu, kết thúc thi công và phải đặt tín hiệu phòng vệ địa điểm thi công được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu đường sắt.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="189 155 878 196" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>Sau khi thống nhất thời gian trên, Nhân viên điều độ chạy tàu phát mệnh lệnh cho Trực ban chạy tàu ga hai ga đầu khu gian để quy định thời gian thi công.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="187 198 881 272" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>Trực ban chạy tàu hai ga đầu khu gian không được gửi tàu vào khu gian trước khi hết thời gian thi công quy định trong mệnh lệnh điều độ, trừ tàu cứu viện. Cảnh báo cấp cho Lái tàu và Trưởng tàu cứu viện theo thủ tục và biện pháp được quy định trong Quy chuẩn về chạy tàu và công tác đón đường sắt.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="187 275 876 329" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>Việc sử dụng thiết bị cơ giới sửa chữa đường sắt mà không phải phong tỏa khu gian phải thực hiện theo quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chạy tàu và công tác đón đường sắt.</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="187 334 875 389" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p><b>4.5.8.11.</b> Đến giờ kết thúc thi công trong khoảng thời gian giữa cách giữa hai tàu, trạng thái đường phải được khôi phục cho tàu chạy bình thường và rút bỏ tín hiệu phòng vệ.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="187 394 875 448" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>Trường hợp đặc biệt phải giảm tốc độ chạy tàu, Người lãnh đạo thi công phải yêu cầu phát giấy cảnh báo cho tàu và đặt tín hiệu giảm tốc độ được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu đường sắt.</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="186 453 875 561" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p><b>4.5.8.12.</b> Khi cần thi công sửa chữa đường, thiết bị tín hiệu và công trình thiết bị khác trên đường ga có ảnh hưởng đến việc chạy tàu và đón dịch, người lãnh đạo thi công phải đăng ký nội dung thi công và thời gian tiến hành vào sổ kiểm tra thiết bị chạy tàu và phải được Trực ban chạy tàu ga đồng ý. Sau khi đã phòng vệ địa điểm thi công theo quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu đường sắt, người lãnh đạo thi công mới được cho khởi công.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="186 565 873 603" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>Nếu phải phong tỏa đường chính và đường đón gửi tàu, Trực ban chạy tàu ga phải báo và được sự đồng ý của Nhân viên điều độ chạy tàu mới cho thi công.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="186 607 873 662" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p><b>4.5.8.13.</b> Sau khi thi công xong ở ga, Người lãnh đạo thi công phải ghi vào sổ kiểm tra thiết bị chạy tàu chất lượng thiết bị bảo đảm chạy tàu an toàn. Trực ban chạy tàu ga ký tên xác nhận vào sổ xong mới được ra lệnh sử dụng lại thiết bị.</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="227 668 467 687" data-label="Section-Header">
|
| 30 |
+
<h4>4.5.9. Biện pháp chạy goòng</h4>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="186 691 873 762" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p><b>4.5.9.1.</b> Trên nguyên tắc, những loại xe có thể nhắc ra khỏi đường ray (được gọi là goòng) chỉ được di chuyển trên đường sắt vào ban ngày theo biện pháp chạy goòng được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chạy tàu và công tác đón đường sắt.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="186 768 873 823" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>Goòng chạy vào khu gian không cần có bằng chứng cho phép chiếm dụng khu gian như tàu (trừ loại có động cơ) và trong bất cứ trường hợp nào cũng không được làm trở ngại việc chạy tàu bình thường.</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="186 827 873 898" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p><b>4.5.9.2.</b> Khi sử dụng goòng, Người phụ trách goòng phải làm thủ tục và được Trực ban chạy tàu ga thừa nhận về thời gian sử dụng, nếu ở khu gian thì dùng điện thoại liên lạc với Trực ban chạy tàu ga xin thừa nhận. Dù được thừa nhận cũng phải bảo đảm nhắc goòng ra khỏi đường sắt khi cần thiết.</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="842 921 871 939" data-label="Page-Footer">73</div>
|
chandra_raw/032993039c454e05ae76d125c115ac5c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="217 134 848 205" data-label="Text"><p>e) Trên cơ sở đề xuất của Kiểm soát viên và sự thống nhất của Hội đồng thành viên VINATEX, chủ sở hữu phê duyệt tiêu chuẩn, định mức về cơ sở, vật chất, trang thiết bị làm việc và các khoản chi khác phục vụ hoạt động của Kiểm soát viên tại VINATEX.</p></div><div data-bbox="256 217 532 237" data-label="Section-Header"><h2>2. Kiểm soát viên có trách nhiệm:</h2></div><div data-bbox="215 250 844 288" data-label="Text"><p>a) Xây dựng Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại VINATEX theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="211 297 844 403" data-label="Text"><p>b) Xây dựng chương trình công tác năm, trình chủ sở hữu phê duyệt trong quý I hằng năm. Kiểm soát viên làm việc theo chương trình công tác năm đã được phê duyệt. Đối với những trường hợp cần phải kiểm tra, giám sát đột xuất nhằm phát hiện sớm những sai sót và không gây thiệt hại cho VINATEX, Kiểm soát viên có thể chủ động thực hiện nhưng phải báo cáo chủ sở hữu trong thời gian sớm nhất có thể;</p></div><div data-bbox="209 415 840 504" data-label="Text"><p>c) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc quý và ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc năm, Kiểm soát viên phải gửi chủ sở hữu báo cáo bằng văn bản về tình hình và nội dung hoạt động của Kiểm soát viên tại VINATEX quy định tại Khoản 1 Điều 33 Điều lệ này và dự kiến phương hướng, kế hoạch hoạt động trong kỳ tới;</p></div><div data-bbox="207 515 838 586" data-label="Text"><p>d) Đối với những văn bản, báo cáo của VINATEX cần có ý kiến thẩm định của Kiểm soát viên, trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được, văn bản, báo cáo, Kiểm soát viên phải gửi báo cáo thẩm định bằng văn bản đến chủ sở hữu;</p></div><div data-bbox="206 598 837 670" data-label="Text"><p>đ) Trong quá trình làm việc, Kiểm soát viên cần phát hiện sớm những sai phạm, những hoạt động có dấu hiệu vi phạm pháp luật, ghi nhận lại sự việc, hiện trạng, nêu khuyến cáo, đồng thời chủ động thông báo ngay cho chủ sở hữu và Hội đồng thành viên để có biện pháp xử lý.</p></div><div data-bbox="206 681 836 717" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 38. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc VINATEX</b></h2></div><div data-bbox="205 728 836 783" data-label="Text"><p>1. VINATEX, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc VINATEX có quyền được chủ sở hữu thông tin đầy đủ, kịp thời về việc bổ nhiệm Kiểm soát viên, chế độ hoạt động và nội dung nhiệm vụ của Kiểm soát viên tại VINATEX.</p></div><div data-bbox="204 795 836 902" data-label="Text"><p>2. Trường hợp Kiểm soát viên có dấu hiệu lợi dụng quyền hạn để gây cản trở cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của VINATEX hoặc vi phạm các quy định của pháp luật, không thực hiện đúng chức năng nhiệm vụ được chủ sở hữu giao, VINATEX có quyền báo cáo chủ sở hữu và thông báo cho Kiểm soát viên biết. Sau khi nhận được báo cáo của VINATEX, chủ sở hữu VINATEX có trách nhiệm xem xét, kết luận và đưa ra biện pháp xử lý kịp thời.</p></div><div data-bbox="807 921 833 936" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/032ec5c942b34361933c057bca3197b3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="139 64 911 132" data-label="Text"><p>a) Xác định mục tiêu, phạm vi, ranh giới và căn cứ lập quy hoạch.<br/>b) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng; xác định các vấn đề cơ bản cần giải quyết trong đồ án quy hoạch phân khu.</p></div><div data-bbox="139 136 911 178" data-label="Text"><p>c) Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu vực quy hoạch.</p></div><div data-bbox="139 183 911 243" data-label="Text"><p>d) Xác định yêu cầu, nguyên tắc và đề xuất giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan (đối với từng khu chức năng, từng ô phố, trục đường chính, khu vực không gian mở, khu vực điểm nhấn), hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội.</p></div><div data-bbox="139 247 911 327" data-label="Text"><p>đ) Quy định việc kiểm soát về kiến trúc, cảnh quan trong khu vực lập quy hoạch phân khu: Các chỉ tiêu không chế về khoảng lùi, kiến trúc cảnh quan dọc các trục đường chính, khu trung tâm; các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn và từng ô phố cho khu vực thiết kế.</p></div><div data-bbox="139 330 911 373" data-label="Text"><p>e) Xác định chương trình, dự án, hạng mục hạ tầng kỹ thuật ưu tiên đầu tư và nguồn lực thực hiện.</p></div><div data-bbox="139 376 908 419" data-label="Text"><p>g) Đánh giá môi trường chiến lược: Nội dung theo quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 13 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="138 422 908 464" data-label="Text"><p>h) Luận cứ xác định danh mục các chương trình, dự án ưu tiên đầu tư; đề xuất, kiến nghị các cơ chế huy động và tạo nguồn lực thực hiện.</p></div><div data-bbox="136 468 908 547" data-label="Text"><p>Thuyết minh đồ án quy hoạch phân khu xây dựng phải có bảng biểu thống kê, phụ lục tính toán, hình ảnh minh họa và hệ thống sơ đồ, bản vẽ thu nhỏ khổ A3 với ký hiệu và ghi chú rõ ràng, được sắp xếp kèm theo nội dung cho từng phần của thuyết minh liên quan.</p></div><div data-bbox="136 551 908 612" data-label="Text"><p>3. Phụ lục kèm theo thuyết minh (các giải trình, giải thích, luận cứ bổ sung cho thuyết minh; bản vẽ minh họa; các số liệu tính toán và các văn bản pháp lý liên quan).</p></div><div data-bbox="136 616 908 675" data-label="Text"><p>4. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch phân khu xây dựng: Nội dung theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP và phải có các sơ đồ kèm theo.</p></div><div data-bbox="195 681 763 702" data-label="Text"><p>5. Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án.</p></div><div data-bbox="193 706 831 728" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 17. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng</b></h3></div><div data-bbox="134 732 906 811" data-label="Text"><p>1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung xây dựng theo tỷ lệ thích hợp và bản đồ ranh giới nghiên cứu, phạm vi khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.</p></div><div data-bbox="193 816 352 838" data-label="Text"><p>2. Thuyết minh:</p></div><div data-bbox="134 843 904 884" data-label="Text"><p>a) Luận chứng về sự cần thiết, các căn cứ lập quy hoạch; xác định phạm vi ranh giới, diện tích, chức năng khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng.</p></div><div data-bbox="503 922 531 940" data-label="Page-Footer"><p>25</p></div>
|
chandra_raw/033dbde34465482da6af4998cb989eea.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="231 131 875 223" data-label="Text"><p>tỷ lệ góp vốn hoặc theo hợp đồng liên kết đã ký giữa công ty với Tập đoàn Dệt May Việt Nam. Công ty liên kết được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hoạt động ở nước ngoài. Danh sách các công ty liên kết của Tập đoàn Dệt May Việt Nam tại thời điểm phê duyệt Điều lệ được ghi tại Phụ lục III Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="229 229 875 337" data-label="Text"><p>e) "Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tập đoàn Dệt May Việt Nam" là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Dệt May Việt Nam nhưng tự nguyện liên kết với Tập đoàn Dệt May Việt Nam dưới các hình thức theo quy định của pháp luật, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với Tập đoàn Dệt May Việt Nam theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết giữa công ty đó với Tập đoàn Dệt May Việt Nam.</p></div><div data-bbox="229 344 872 416" data-label="Text"><p>g) "Doanh nghiệp thành viên" là các doanh nghiệp do Tập đoàn Dệt May Việt Nam, công ty con của Tập đoàn Dệt May Việt Nam hoặc công ty con các cấp tiếp theo trực tiếp nắm giữ 100% vốn điều lệ, hoặc nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối; giữ quyền chi phối đối với doanh nghiệp đó.</p></div><div data-bbox="229 422 870 460" data-label="Text"><p>h) "Vốn điều lệ của Tập đoàn Dệt May Việt Nam" là số vốn do Nhà nước góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi tại Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="228 466 870 520" data-label="Text"><p>i) "Cổ phần, vốn góp chi phối của Tập đoàn Dệt May Việt Nam" tại doanh nghiệp khác là số cổ phần hoặc mức vốn góp của Tập đoàn Dệt May Việt Nam chiếm trên 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó.</p></div><div data-bbox="227 526 869 582" data-label="Text"><p>k) "Cổ phần, vốn góp không chi phối của Tập đoàn Dệt May Việt Nam" tại doanh nghiệp khác là số cổ phần hoặc mức vốn góp của Tập đoàn Dệt May Việt Nam chiếm từ 50% vốn điều lệ trở xuống của doanh nghiệp đó.</p></div><div data-bbox="226 588 868 625" data-label="Text"><p>l) "Quyền chi phối" là quyền của Tập đoàn Dệt May Việt Nam đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:</p></div><div data-bbox="226 631 867 827" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của công ty;</li><li>- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của công ty;</li><li>- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bỏ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty;</li><li>- Quyền phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty;</li><li>- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa Tập đoàn Dệt May Việt Nam và công ty và được ghi vào Điều lệ của công ty bị chi phối.</li></ul></div><div data-bbox="223 833 866 906" data-label="Text"><p>2. Các từ ngữ khác trong Điều lệ này đã được giải nghĩa trong Bộ luật dân sự, Luật doanh nghiệp và các văn bản pháp luật khác thì có nghĩa như trong các văn bản pháp luật đó. Danh từ "pháp luật" được hiểu là pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.</p></div><div data-bbox="847 920 864 935" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03b89e427a3f4b27869596f3aa27ad68.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="300 61 725 99" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="740 112 901 129" data-label="Text"><p style="text-align: right;">Biểu GTCĐ5-XN</p></div><div data-bbox="385 147 637 165" data-label="Text"><p style="text-align: center;">..., ngày ... tháng ... năm 20...</p></div><div data-bbox="281 162 742 180" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>VĂN BẢN XÁC NHẬN ỨNG DỤNG CÔNG TRÌNH</b></p></div><div data-bbox="131 179 426 196" data-label="Section-Header"><p><b>PHẦN KÊ KHAI CỦA TÁC GIẢ</b></p></div><div data-bbox="131 196 477 214" data-label="Section-Header"><p><b>1. Thông tin chung về tác giả công trình</b></p></div><div data-bbox="131 212 815 230" data-label="Text"><p>Họ và tên: ..... Quốc tịch: .....</p></div><div data-bbox="131 228 815 247" data-label="Text"><p>Ngày, tháng, năm sinh: .....</p></div><div data-bbox="131 245 815 263" data-label="Text"><p>Số CMND/Hộ chiếu: ..... Ngày cấp: ..... Nơi cấp: .....</p></div><div data-bbox="131 262 815 280" data-label="Text"><p>Nơi ở hiện nay: .....</p></div><div data-bbox="131 278 815 296" data-label="Text"><p>Địa chỉ liên hệ: .....</p></div><div data-bbox="131 295 815 312" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail: .....</p></div><div data-bbox="131 311 815 328" data-label="Text"><p>Nơi công tác: .....</p></div><div data-bbox="131 327 450 345" data-label="Section-Header"><p><b>2. Công trình khoa học và công nghệ</b></p></div><div data-bbox="131 344 290 361" data-label="Section-Header"><p><b>2.1. Tên công trình</b></p></div><div data-bbox="131 409 443 427" data-label="Section-Header"><p><b>2.2. Lĩnh vực khoa học của công trình</b></p></div><div data-bbox="131 426 562 444" data-label="Text"><p>a) Khoa học kỹ thuật <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 442 562 460" data-label="Text"><p>b) Khoa học nông, lâm, ngư nghiệp <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 459 562 477" data-label="Text"><p>c) Khoa học y dược <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 476 562 493" data-label="Text"><p>d) Lĩnh vực khác <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 492 336 509" data-label="Section-Header"><p><b>2.3. Đặc điểm công trình</b></p></div><div data-bbox="131 508 562 525" data-label="Text"><p>a) Sử dụng ngân sách nhà nước <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 524 562 542" data-label="Text"><p>b) Không sử dụng ngân sách nhà nước <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 541 562 559" data-label="Text"><p>c) Sử dụng một phần ngân sách nhà nước <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 558 674 575" data-label="Text"><p>2.4. Thời gian thực hiện (tháng, năm bắt đầu - tháng, năm kết thúc)</p></div><div data-bbox="700 557 783 575" data-label="Form"><table border="1"><tr><td> </td><td> </td></tr></table></div><div data-bbox="819 557 901 575" data-label="Form"><table border="1"><tr><td> </td><td> </td></tr></table></div><div data-bbox="131 575 500 592" data-label="Section-Header"><p><b>3. Công trình sử dụng ngân sách nhà nước</b></p></div><div data-bbox="131 591 407 608" data-label="Section-Header"><p><b>3.1. Tổ chức ứng dụng công trình</b></p></div><div data-bbox="131 607 815 625" data-label="Text"><p>Tên tổ chức: .....</p></div><div data-bbox="131 624 815 641" data-label="Text"><p>Địa chỉ liên hệ: .....</p></div><div data-bbox="131 640 815 657" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail: .....</p></div><div data-bbox="131 656 815 674" data-label="Text"><p>Số Quyết định thành lập (nếu có): .....</p></div><div data-bbox="131 673 815 690" data-label="Text"><p>Lĩnh vực đăng ký hoạt động chính (đăng ký kinh doanh nếu có) .....</p></div><div data-bbox="131 705 815 723" data-label="Text"><p>Họ và tên người đứng đầu tổ chức: .....</p></div><div data-bbox="131 722 865 755" data-label="Section-Header"><p><b>3.2. Cơ quan chủ quản hoặc cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho tổ chức, cá nhân tạo ra công trình</b></p></div><div data-bbox="131 754 815 771" data-label="Text"><p>Tên cơ quan chủ quản hoặc cơ quan có thẩm quyền: .....</p></div><div data-bbox="131 770 815 788" data-label="Text"><p>Địa chỉ liên hệ: .....</p></div><div data-bbox="131 787 815 804" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail: .....</p></div><div data-bbox="131 803 815 820" data-label="Text"><p>Lĩnh vực hoạt động chính: .....</p></div><div data-bbox="131 819 815 837" data-label="Text"><p>Họ và tên người đứng đầu cơ quan: .....</p></div><div data-bbox="131 836 557 853" data-label="Section-Header"><p><b>4. Công trình không sử dụng ngân sách nhà nước</b></p></div><div data-bbox="131 852 407 869" data-label="Section-Header"><p><b>4.1. Tổ chức ứng dụng công trình</b></p></div><div data-bbox="131 868 815 886" data-label="Text"><p>Tên tổ chức: .....</p></div><div data-bbox="131 885 815 902" data-label="Text"><p>Địa chỉ liên hệ: .....</p></div><div data-bbox="504 905 517 919" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">1</p></div>
|
chandra_raw/03c244f799c34d0597192cae2a296363.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="192 129 859 186" data-label="Text"><p>3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Ban Cơ yếu Chính phủ) để phối hợp xem xét, giải quyết. / <u>Son</u></p></div><div data-bbox="194 204 275 220" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="194 219 584 496" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Văn phòng và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;</li><li>- Tỉnh ủy, thành ủy, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Thủ trưởng BQP, Chủ nhiệm TCCT;</li><li>- Cục Kế hoạch - Đầu tư, Cục Tài chính/BQP; Cục Cán bộ, Cục Chính sách/TCCT; Cục Quân lực/BTTM;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật/Bộ Tư pháp;</li><li>- Công báo, Công TTĐT Chính phủ;</li><li>- Vụ Pháp chế/BQP;</li><li>- Công TTĐT Bộ Quốc phòng;</li><li>- Lưu: VT, BCY; H.7.7.6</li></ul></div><div data-bbox="567 196 779 314" data-label="Image"><img alt="Official seal of the General Department of the National Defense of the People's Republic of Vietnam (BỘ QUỐC PHÒNG) with a signature over it."/>The image shows the official seal of the General Department of the National Defense (BỘ QUỐC PHÒNG) of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath. The words 'BỘ QUỐC PHÒNG' are written in a circle around the star. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="585 322 852 342" data-label="Caption"><p><b>Đại tướng Phùng Quang Thanh</b></p></div><div data-bbox="839 901 858 918" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03d3905b8e3f42ce8adcd6de1aea9cde.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="208 73 528 94" data-label="Text"><p>4. Các văn bản pháp lý liên quan.</p></div><div data-bbox="145 100 920 218" data-label="Text"><p>5. Đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất có quy mô từ 200 ha đến 500 ha: Quy hoạch phân khu xây dựng được lập trên nền bản đồ tỷ lệ 1/2.000 với đầy đủ các nội dung yêu cầu để làm cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật và cấp giấy phép xây dựng. Trường hợp lập quy hoạch phân khu xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất tại khu vực đã có quy hoạch chung xây dựng được phê duyệt thì không cần lập nhiệm vụ quy hoạch.</p></div><div data-bbox="205 223 830 245" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu xây dựng</b></h4></div><div data-bbox="208 250 421 270" data-label="Text"><p>1. Thành phần bản vẽ:</p></div><div data-bbox="145 275 917 314" data-label="Text"><p>a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000.</p></div><div data-bbox="143 321 916 362" data-label="Text"><p>b) Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="143 368 913 408" data-label="Text"><p>c) Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000</p></div><div data-bbox="143 414 914 454" data-label="Text"><p>d) Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="143 460 914 500" data-label="Text"><p>đ) Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="142 507 914 565" data-label="Text"><p>e) Bản vẽ xác định các khu vực xây dựng công trình ngầm: Các công trình công cộng ngầm, các công trình cao tầng có xây dựng tầng hầm (nếu có). Tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="142 572 912 611" data-label="Text"><p>g) Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đô, chỉ giới xây dựng. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="141 617 914 657" data-label="Text"><p>h) Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="141 663 914 703" data-label="Text"><p>i) Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="139 709 914 808" data-label="Text"><p>k) Các bản vẽ định hướng, quy định việc kiểm soát về kiến trúc, cảnh quan trong khu vực lập quy hoạch phân khu xây dựng: Xác định chỉ tiêu không chế về khoảng lùi, kiến trúc cảnh quan dọc các trục đường chính, khu trung tâm; các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn và từng ô phố cho khu vực thiết kế. Thể hiện theo tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="139 813 912 854" data-label="Text"><p>l) Các bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược: Hiện trạng và đánh giá môi trường chiến lược. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình theo tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="139 859 912 900" data-label="Text"><p>2. Thuyết minh: Nội dung thuyết minh của hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu xây dựng gồm:</p></div><div data-bbox="507 925 537 942" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
|
chandra_raw/03f00f5b0aa34e85a2450bc54b00b290.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="211 126 848 165" data-label="Text"><p>b) Đối với khiếu nại về dạy nghề, người khiếu nại thực hiện khiếu nại đến người giải quyết khiếu nại quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="211 177 848 233" data-label="Text"><p>c) Đối với khiếu nại về hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, người khiếu nại thực hiện khiếu nại đến người giải quyết khiếu nại quy định tại Khoản 2 Điều 17 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="211 243 848 336" data-label="Text"><p>3. Trường hợp người khiếu nại không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại theo quy định tại Khoản 2 Điều này hoặc quá thời hạn quy định tại Điều 27 Nghị định này thì người khiếu nại có quyền khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại và văn bản liên quan hoặc khởi kiện vụ án tại Tòa án theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 10 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="251 347 495 365" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Hình thức khiếu nại</b></h3></div><div data-bbox="211 377 847 414" data-label="Text"><p>1. Khiếu nại thực hiện bằng hình thức gửi đơn khiếu nại hoặc khiếu nại trực tiếp, được quy định như sau:</p></div><div data-bbox="211 426 847 516" data-label="Text"><p>a) Khiếu nại bằng hình thức gửi đơn thì trong đơn khiếu nại ghi rõ nội dung sau đây: ngày, tháng, năm khiếu nại; tên, địa chỉ của người khiếu nại; tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức, cá nhân bị khiếu nại; nội dung, lý do khiếu nại, tài liệu liên quan đến nội dung khiếu nại (nếu có) và yêu cầu giải quyết khiếu nại. Đơn khiếu nại do người khiếu nại ký tên hoặc điểm chỉ;</p></div><div data-bbox="211 527 846 600" data-label="Text"><p>b) Khiếu nại trực tiếp thì người tiếp nhận khiếu nại hướng dẫn người khiếu nại viết đơn khiếu nại hoặc người tiếp nhận khiếu nại ghi lại đầy đủ nội dung khiếu nại theo quy định tại Điểm a Khoản này và yêu cầu người khiếu nại ký tên hoặc điểm chỉ vào văn bản.</p></div><div data-bbox="211 611 845 648" data-label="Text"><p>2. Trường hợp nhiều người cùng khiếu nại về một nội dung thì thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="211 660 845 733" data-label="Text"><p>a) Khiếu nại bằng hình thức gửi đơn thì trong đơn ghi đầy đủ nội dung quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, có chữ ký của những người khiếu nại và cử người đại diện để trình bày khi có yêu cầu của người giải quyết khiếu nại;</p></div><div data-bbox="211 745 845 818" data-label="Text"><p>b) Khiếu nại trực tiếp thì cơ quan có thẩm quyền tổ chức tiếp và đề nghị cử người đại diện để trình bày nội dung khiếu nại; người tiếp nhận khiếu nại ghi lại đầy đủ nội dung khiếu nại theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này và yêu cầu người đại diện ký tên hoặc điểm chỉ vào văn bản.</p></div><div data-bbox="211 830 843 885" data-label="Text"><p>3. Trường hợp khiếu nại được thực hiện thông qua người đại diện thì người đại diện phải có giấy tờ chứng minh tính hợp pháp của việc đại diện và thực hiện khiếu nại theo quy định của Nghị định này.</p></div><div data-bbox="825 916 843 931" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/03f4141855424718827a7f2fa30caaa8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="207 125 843 162" data-label="Text"><p>2. Cơ sở để nghi ngờ giao dịch nêu trong thông tin, báo cáo liên quan đến rửa tiền được coi là hợp lý khi:</p></div><div data-bbox="245 172 810 192" data-label="Text"><p>a) Giao dịch liên quan đến tổ chức, cá nhân nằm trong danh sách đen;</p></div><div data-bbox="205 201 841 255" data-label="Text"><p>b) Giao dịch liên quan đến tổ chức, cá nhân đang là đối tượng bị điều tra, truy tố, xét xử của các cơ quan chức năng của Việt Nam và của quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới;</p></div><div data-bbox="205 264 841 319" data-label="Text"><p>c) Giao dịch liên quan đến tổ chức, cá nhân nằm trong danh sách cảnh báo của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và của quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới;</p></div><div data-bbox="204 327 840 365" data-label="Text"><p>d) Giao dịch liên quan đến người bị kết án theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự;</p></div><div data-bbox="204 374 841 428" data-label="Text"><p>đ) Giao dịch được thực hiện trong thời gian rất ngắn liên quan đến nhiều tổ chức, cá nhân ở nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ khác nhau nhưng không có cơ sở kinh tế hoặc không đủ chứng từ giao dịch;</p></div><div data-bbox="202 436 840 491" data-label="Text"><p>e) Giao dịch khác mà cơ quan phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dựa trên kinh nghiệm thực tế và kinh nghiệm quốc tế nhận thấy có thể liên quan đến các hoạt động phạm tội.</p></div><div data-bbox="202 500 839 536" data-label="Text"><p>3. Cơ sở xác định hành vi có liên quan đến rửa tiền nhằm tài trợ cho khủng bố:</p></div><div data-bbox="241 546 635 565" data-label="Text"><p>a) Quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="201 573 839 627" data-label="Text"><p>b) Giao dịch khác mà cơ quan phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dựa trên kinh nghiệm thực tế và kinh nghiệm quốc tế, nhận thấy có thể liên quan đến các hoạt động rửa tiền nhằm tài trợ khủng bố.</p></div><div data-bbox="240 636 815 655" data-label="Text"><p>4. Cơ quan điều tra có thẩm quyền nêu tại Khoản 1 Điều này bao gồm:</p></div><div data-bbox="240 665 556 684" data-label="Text"><p>a) Cơ quan điều tra thuộc Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="240 692 588 712" data-label="Text"><p>b) Cơ quan điều tra thuộc Bộ Quốc phòng;</p></div><div data-bbox="240 720 710 740" data-label="Text"><p>c) Cơ quan điều tra thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</p></div><div data-bbox="240 749 596 768" data-label="Text"><p>d) Cơ quan có thẩm quyền điều tra ban đầu.</p></div><div data-bbox="199 776 839 902" data-label="Text"><p>5. Cơ quan điều tra có thẩm quyền theo quy định tại Khoản 4 Điều này khi tiếp nhận thông tin hoặc hồ sơ vụ việc theo quy định tại Khoản 1 Điều này có trách nhiệm phân loại, giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự về tiếp nhận, giải quyết tin báo, tố giác về tội phạm và lưu giữ các thông tin, báo cáo, tài liệu nhận được theo chế độ mật và phản hồi ngay khi có kết quả xử lý cho cơ quan phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</p></div><div data-bbox="808 902 837 919" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/041411798ad0477b9fe37eb65b251292.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="216 115 852 216" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Y tế, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./19</p></div><div data-bbox="220 231 300 247" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="223 246 501 452" data-label="List-Group"><ul><li>- Như điều 3;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Các Bộ: KH&ĐT, TC, NN&PTNT, Y B/c);</li><li>- Cục KTVBQPLL - Bộ Tư pháp;</li><li>- TTƯU, HĐND tỉnh;</li><li>- CT, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Các Ban HĐND tỉnh;</li><li>- Các TV UBND tỉnh;</li><li>- Các VP: TƯ, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;</li><li>- CPVP;</li><li>- Báo Q.Nam, Đài PTTH Q.Nam;</li><li>- TT Tin học-Công báo tỉnh;</li><li>- Lưu: VT, TH, KTN, NC, VX, KTHH (MÝ).</li></ul></div><div data-bbox="228 447 503 474" data-label="Text"><p>(D:\My\Quyếtđịnh\PQ2005\qd khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 2016.doc)</p></div><div data-bbox="479 222 632 339" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Nhon, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'DANH' and 'DINH' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'."/></div><div data-bbox="625 347 756 365" data-label="Text"><p><b>Dinh Văn Thu</b></p></div><div data-bbox="860 908 875 920" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/0423388e64814e68ba266c1325368de0.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="51 0 125 27" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="51 0 125 27"/></div><div data-bbox="128 0 250 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 15.10.2015 08:51:20 +07:00</p></div><div data-bbox="187 116 862 155" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH - BỘ TƯ PHÁP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="115 168 858 255" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ <b>Số: 115/2015/TTLT-BTC-BTP</b> Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2015 CHÍNH PHỦ<br/><b>CÔNG VĂN ĐẾN</b><br/>Gửi: ...S... Ngày: 25/9...<br/>Kính chuyển: ...TTM (2)...<br/><b>THÔNG TƯ LIÊN TỊCH</b><br/>Sửa đổi, bổ sung một số điều của</p></div><div data-bbox="688 188 858 230" data-label="Text"><p><b>ĐẾN</b> Giới: ...C...<br/>Ngày: 25/9...</p></div><div data-bbox="195 245 850 290" data-label="Section-Header"><p><b>Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19 tháng 01 năm 2012<br/>hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng</b></p></div><div data-bbox="195 320 855 385" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="195 390 855 445" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng;</p></div><div data-bbox="195 450 855 510" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="195 515 855 575" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;</p></div><div data-bbox="195 580 855 660" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19 tháng 01 năm 2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng, như sau:</p></div><div data-bbox="195 675 855 740" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19 tháng 01 năm 2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng</b></p></div><div data-bbox="245 750 545 770" data-label="Text"><p>1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:</p></div><div data-bbox="245 775 685 795" data-label="Section-Header"><p><b>“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="245 800 430 820" data-label="Text"><p>1. Phạm vi điều chỉnh</p></div><div data-bbox="195 825 855 905" data-label="Text"><p>Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng áp dụng đối với việc công chứng các hợp đồng, giao dịch, bản dịch, nhận lưu giữ di chúc, cấp bản sao văn bản công chứng và phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản theo quy định của</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0436c8dbb9244fa5b835bba130c4b176.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,162 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="662 83 849 99" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>QCVN 47:2015/BTTTT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="187 112 896 874" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<tr>
|
| 7 |
+
<td data-bbox="191 116 358 245">
|
| 8 |
+
Điện báo song công sử dụng 4 tần số
|
| 9 |
+
</td>
|
| 10 |
+
<td data-bbox="361 116 565 245">
|
| 11 |
+
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 12 |
+
<math>B</math>: hệ số điều chế của kênh tốc độ cao hơn (<math>B_d</math>)<br/>
|
| 13 |
+
Nếu các kênh là đồng bộ thì:<br/>
|
| 14 |
+
<math>M = \frac{B}{2}</math><br/>
|
| 15 |
+
(trong các trường hợp khác <math>M = 2B</math>)<br/>
|
| 16 |
+
<math>K = 1,1</math> (điện hình)
|
| 17 |
+
</td>
|
| 18 |
+
<td data-bbox="568 116 775 245">
|
| 19 |
+
Khoảng cách giữa các tần số lân cận = 400 Hz<br/>
|
| 20 |
+
Các kênh đồng bộ:<br/>
|
| 21 |
+
<math>B = 100</math><br/>
|
| 22 |
+
<math>M = 50</math><br/>
|
| 23 |
+
<math>D = 600</math> Hz<br/>
|
| 24 |
+
Băng thông: 1,42 kHz
|
| 25 |
+
</td>
|
| 26 |
+
<td data-bbox="778 116 896 245">
|
| 27 |
+
1K42F7BDX
|
| 28 |
+
</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td colspan="4" data-bbox="191 248 896 263">
|
| 32 |
+
<b>2. Thoại (chất lượng thương mại)</b>
|
| 33 |
+
</td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td data-bbox="191 266 358 328">
|
| 37 |
+
Thoại thương mại
|
| 38 |
+
</td>
|
| 39 |
+
<td data-bbox="361 266 565 328">
|
| 40 |
+
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 41 |
+
<math>K = 1</math> (điện hình, trong một số trường hợp giá trị của <math>K</math> có thể cao hơn)
|
| 42 |
+
</td>
|
| 43 |
+
<td data-bbox="568 266 775 328">
|
| 44 |
+
Trong các hệ thống thoại thương mại bình thường:<br/>
|
| 45 |
+
<math>D = 500</math> Hz<br/>
|
| 46 |
+
<math>M = 3000</math><br/>
|
| 47 |
+
Băng thông: 16 kHz
|
| 48 |
+
</td>
|
| 49 |
+
<td data-bbox="778 266 896 328">
|
| 50 |
+
16K0F3EJN
|
| 51 |
+
</td>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
<tr>
|
| 54 |
+
<td colspan="4" data-bbox="191 331 896 346">
|
| 55 |
+
<b>3. Phát thanh quảng bá</b>
|
| 56 |
+
</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td data-bbox="191 349 358 385">
|
| 60 |
+
Phát thanh quảng bá
|
| 61 |
+
</td>
|
| 62 |
+
<td data-bbox="361 349 565 385">
|
| 63 |
+
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 64 |
+
<math>K = 1</math> (điện hình)
|
| 65 |
+
</td>
|
| 66 |
+
<td data-bbox="568 349 775 385">
|
| 67 |
+
<math>D = 75\ 000</math> Hz<br/>
|
| 68 |
+
<math>M = 15\ 000</math><br/>
|
| 69 |
+
Băng thông: 180 kHz
|
| 70 |
+
</td>
|
| 71 |
+
<td data-bbox="778 349 896 385">
|
| 72 |
+
180KF3EGN
|
| 73 |
+
</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td colspan="4" data-bbox="191 388 896 403">
|
| 77 |
+
<b>4. Fax</b>
|
| 78 |
+
</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td data-bbox="191 406 358 468">
|
| 82 |
+
Fax với sóng mang điều tần trực tiếp; đen và trắng
|
| 83 |
+
</td>
|
| 84 |
+
<td data-bbox="361 406 565 468">
|
| 85 |
+
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 86 |
+
<math>M = \frac{N}{2}</math><br/>
|
| 87 |
+
<math>K = 1,1</math> (điện hình)
|
| 88 |
+
</td>
|
| 89 |
+
<td data-bbox="568 406 775 468">
|
| 90 |
+
<math>N = 1\ 100</math> phần tử/s<br/>
|
| 91 |
+
<math>D = 400</math> Hz<br/>
|
| 92 |
+
Băng thông: 1,98 kHz
|
| 93 |
+
</td>
|
| 94 |
+
<td data-bbox="778 406 896 468">
|
| 95 |
+
1K98F1C--
|
| 96 |
+
</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td data-bbox="191 471 358 533">
|
| 100 |
+
Fax tương tự
|
| 101 |
+
</td>
|
| 102 |
+
<td data-bbox="361 471 565 533">
|
| 103 |
+
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 104 |
+
<math>M = \frac{N}{2}</math><br/>
|
| 105 |
+
<math>K = 1,1</math> (điện hình)
|
| 106 |
+
</td>
|
| 107 |
+
<td data-bbox="568 471 775 533">
|
| 108 |
+
<math>N = 1\ 100</math> phần tử/s<br/>
|
| 109 |
+
<math>D = 400</math> Hz<br/>
|
| 110 |
+
Băng thông: 1,98 kHz
|
| 111 |
+
</td>
|
| 112 |
+
<td data-bbox="778 471 896 533">
|
| 113 |
+
1K98F3C--
|
| 114 |
+
</td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td colspan="4" data-bbox="191 536 896 551">
|
| 118 |
+
<b>5. Phát xạ tổng hợp</b>
|
| 119 |
+
</td>
|
| 120 |
+
</tr>
|
| 121 |
+
<tr>
|
| 122 |
+
<td data-bbox="191 554 358 691">
|
| 123 |
+
Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến, ghép kênh phân chia theo tần số.
|
| 124 |
+
</td>
|
| 125 |
+
<td data-bbox="361 554 565 691">
|
| 126 |
+
<math>B_n = 2f_p + 2DK</math><br/>
|
| 127 |
+
<math>K = 1</math> (điện hình)
|
| 128 |
+
</td>
|
| 129 |
+
<td data-bbox="568 554 775 691">
|
| 130 |
+
60 kênh thoại chiếm băng tần từ 60 kHz đến 30 kHz; độ lệch với mỗi kênh rms là 200 kHz; sóng mang liên tục tại 331 kHz tạo ra độ lệch 100 kHz so với sóng mang chính:<br/>
|
| 131 |
+
<math>D = 200 \times 10^3 \times 3,76 \times 2,02 = 1,52 \times 10^6</math> Hz<br/>
|
| 132 |
+
<math>f_p = 0,331 \times 10^6</math> Hz<br/>
|
| 133 |
+
Băng thông: <math>3,702 \times 10^6</math> Hz = 3,702 MHz
|
| 134 |
+
</td>
|
| 135 |
+
<td data-bbox="778 554 896 691">
|
| 136 |
+
3M70F8EJF
|
| 137 |
+
</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td data-bbox="191 694 358 870">
|
| 141 |
+
Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến, ghép kênh theo tần số
|
| 142 |
+
</td>
|
| 143 |
+
<td data-bbox="361 694 565 870">
|
| 144 |
+
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 145 |
+
<math>K = 1,1</math> (điện hình)
|
| 146 |
+
</td>
|
| 147 |
+
<td data-bbox="568 694 775 870">
|
| 148 |
+
960 kênh thoại chiếm băng tần từ 60 kHz đến 4 028 kHz; lệch tần số rms kênh: 200 kHz; tín hiệu pilot tại 4 715 kHz tạo ra độ lệch 140 kHz rms so với sóng mang chính.<br/>
|
| 149 |
+
<math>D = 200 \times 10^3 \times 3,76 \times 5,5 = 4,13 \times 10^6</math> Hz<br/>
|
| 150 |
+
<math>M = 4,028 \times 10^6</math> Hz<br/>
|
| 151 |
+
<math>f_p = 4,715 \times 10^6</math> Hz<br/>
|
| 152 |
+
Băng thông: <math>16,32 \times 10^6</math> Hz = 16,32 MHz
|
| 153 |
+
</td>
|
| 154 |
+
<td data-bbox="778 694 896 870">
|
| 155 |
+
16M3F8EJF
|
| 156 |
+
</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
</table>
|
| 159 |
+
</div>
|
| 160 |
+
<div data-bbox="509 898 534 914" data-label="Page-Footer">
|
| 161 |
+
<p>31</p>
|
| 162 |
+
</div>
|
chandra_raw/043b9ca4d7954ff1bf0620936efc9f72.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 56 403 72" data-label="Page-Header"><p>QCVN 08:2015/BGTVT</p></div><div data-bbox="258 89 612 109" data-label="Section-Header"><h3>3.1.8. Quy định về thiết bị trên phương tiện</h3></div><div data-bbox="217 113 907 186" data-label="Text"><p>1. Mỗi đầu máy, toa xe động lực di chuyển trên đường sắt phải lắp đồng hồ báo tốc độ, thiết bị ghi tốc độ và các thông tin liên quan đến việc điều hành chạy tàu (hộp đen), thiết bị cảnh báo để lái tàu tỉnh táo trong khi lái tàu. Tại vị trí làm việc của trưởng tàu phải có thiết bị đo tốc độ tàu, thiết bị liên lạc giữa trưởng tàu và lái tàu.</p></div><div data-bbox="217 190 907 262" data-label="Text"><p>2. Các loại phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt để cứu viện, cứu hộ tại nạn giao thông đường sắt; để kiểm tra thi công bảo dưỡng sửa chữa công trình đường sắt; phục vụ an ninh, quốc phòng khi vận dụng trên đường sắt không bắt buộc phải có hộp đen.</p></div><div data-bbox="217 267 907 320" data-label="Text"><p>3. Doanh nghiệp được giao kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phải có đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn chạy tàu và phải chịu trách nhiệm về an toàn trong suốt thời gian chưa trang bị các thiết bị trên.</p></div><div data-bbox="217 326 907 380" data-label="Text"><p>3.1.9. Toa xe khách, ô tô ray, toa xe động lực phải được trang bị dụng cụ thoát hiểm, thiết bị, dụng cụ và vật liệu chữa cháy, thuốc sơ cấp cứu, dụng cụ chèn tàu, dụng cụ và vật liệu để sửa chữa đơn giản, tín hiệu cầm tay.</p></div><div data-bbox="217 386 907 457" data-label="Text"><p>Toa xe khách, ô tô ray và toa xe động lực ngoài việc phải bảo đảm an toàn và êm thuận cho hành khách đi tàu, phải có các thiết bị và tiện nghi phục vụ như: nước sinh hoạt; thiết bị chiếu sáng; thiết bị làm mát; thiết bị thông gió; thiết bị phục vụ người khuyết tật; loa phóng thanh; thiết bị vệ sinh, trừ toa xe trên đường sắt đô thị.</p></div><div data-bbox="217 463 907 516" data-label="Text"><p>3.1.10. Toa xe khách và toa trưởng tàu phải có móc ở hai bên thành toa và hai xà đầu để đặt tín hiệu đuổi tàu. Mốc ở hai bên thành toa phải bảo đảm khi lắp đèn loại tiêu chuẩn không vượt quá khổ giới hạn đầu máy, toa xe.</p></div><div data-bbox="217 521 907 558" data-label="Text"><p>Trường hợp đoàn tàu hàng sử dụng Thiết bị tín hiệu đuổi tàu thay cho toa trưởng tàu, Bộ phận tại đuổi tàu thay thế tín hiệu tàu của toa xe cuối đoàn tàu.</p></div><div data-bbox="217 562 907 599" data-label="Text"><p>3.1.11. Toa xe hàng có mũi phải có bộ phận để khóa cửa và kẹp chì niêm phong.</p></div><div data-bbox="217 603 907 639" data-label="Text"><p>3.1.12. Tất cả các toa xe đều phải qua kiểm tra hợp tiêu chuẩn mới được lắp vào đoàn tàu.</p></div><div data-bbox="258 645 738 665" data-label="Section-Header"><h2>3.2. Đôi bánh xe của phương tiện giao thông đường sắt</h2></div><div data-bbox="217 670 907 723" data-label="Text"><p>3.2.1. Mỗi đôi bánh của phương tiện giao thông đường sắt phải được lắp ghép, kiểm tra, sửa chữa, nghiệm thu theo đúng quy trình sửa chữa và giám định đôi bánh xe.</p></div><div data-bbox="217 728 907 766" data-label="Text"><p>Trong mỗi trục xe và bánh xe phải đóng dấu chìm hoặc dòng chữ nổi biểu thị những số liệu về chế tạo, sửa chữa, kiểm tra, giám định theo đúng quy định.</p></div><div data-bbox="217 770 907 860" data-label="Text"><p>Trong quá trình sử dụng, đôi bánh xe phải được thường xuyên kiểm tra để kịp thời phát hiện hư hỏng. Khi tháo đôi bánh xe ra khỏi phương tiện giao thông đường sắt phải kiểm tra, giám định (bao gồm: kiểm tra, giám định thông thường và toàn diện), khi lắp đôi bánh xe vào phương tiện giao thông đường sắt phải ghi chép vào lý lịch và sổ theo dõi riêng.</p></div><div data-bbox="875 908 907 925" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
|
chandra_raw/0460de7a1fb649cc8798a8c8fc474dc9.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="127 101 343 121" data-label="Text"><p>Có giá trị cao về khoa học</p></div><div data-bbox="518 104 541 119" data-label="Image"><input type="checkbox"/></div><div data-bbox="127 117 575 137" data-label="Text"><p>b) Thành tựu cụ thể của công trình ứng dụng công nghệ:</p></div><div data-bbox="127 148 649 169" data-label="Text"><p>8.3. Tài liệu công bố (bài báo, sách chuyên khảo,...) và trích dẫn.</p></div><div data-bbox="127 182 360 201" data-label="Text"><p>8.4. Hiệu quả của công trình</p></div><div data-bbox="127 198 728 217" data-label="Text"><p>a) Địa chỉ nơi ứng dụng công trình (có văn bản xác nhận của nơi ứng dụng).</p></div><div data-bbox="130 222 185 233" data-label="Text"><p>.....</p></div>
|
chandra_raw/04677bfdc9f349bc818e06dcef0a6fcc.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="254 119 621 139" data-label="Text"><p>b) Đưa đất có sinh vật gây hại vào Việt Nam;</p></div><div data-bbox="213 145 850 200" data-label="Text"><p>c) Không thực hiện tái xuất vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bị nhiễm dịch hại kiểm dịch thực vật đúng thời hạn theo quyết định của cơ quan kiểm dịch thực vật;</p></div><div data-bbox="213 207 849 262" data-label="Text"><p>d) Vận chuyển vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhiễm dịch hại kiểm dịch thực vật chưa được xử lý triệt để theo chỉ định của cơ quan kiểm dịch thực vật.</p></div><div data-bbox="252 269 514 289" data-label="Section-Header"><h5>5. Biện pháp khắc phục hậu quả</h5></div><div data-bbox="211 294 849 385" data-label="Text"><p>a) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc tái xuất vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật trong vòng 30 ngày kể từ khi có quyết định của cơ quan kiểm dịch thực vật đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm d, đ Khoản 2 và Điểm b Khoản 4 của Điều này hoặc vi phạm Điểm b, c Khoản 2 Điều này đối với trường hợp vi phạm từ lần thứ 3 trở lên;</p></div><div data-bbox="211 391 849 445" data-label="Text"><p>b) Buộc tiêu hủy vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật ngay khi có quyết định của cơ quan kiểm dịch thực vật đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều này;</p></div><div data-bbox="211 452 848 506" data-label="Text"><p>c) Buộc xử lý bao bì đóng gói bằng gỗ đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều này hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc tiêu hủy đối với trường hợp vi phạm từ lần thứ 3 trở lên;</p></div><div data-bbox="211 512 847 566" data-label="Text"><p>d) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc tái xuất vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật hoặc buộc xử lý triệt để trong trường hợp có thể xử lý được đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm h Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="250 573 740 593" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Vi phạm quy định về kiểm dịch thực vật nội địa</b></h4></div><div data-bbox="209 599 847 671" data-label="Text"><p>1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi vi phạm không có giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở nơi xuất phát khi đưa vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật từ vùng có dịch ra khỏi vùng dịch.</p></div><div data-bbox="209 677 847 715" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="209 721 846 758" data-label="Text"><p>a) Vận chuyển, bóc dỡ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bị nhiễm dịch hại thuộc diện điều chỉnh, sinh vật gây hại lạ không đúng với quy định;</p></div><div data-bbox="209 765 846 802" data-label="Text"><p>b) Đưa vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật tới những nơi không quy định trong Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="209 808 846 846" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="208 852 846 890" data-label="Text"><p>a) Đưa dịch hại thuộc diện điều chỉnh, sinh vật gây hại lạ ra các vùng trong lãnh thổ Việt Nam;</p></div><div data-bbox="817 901 846 918" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0477d5f41036481a8cea3c2db70f4c8f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="208 63 518 85" data-label="Text"><p>- Các bản vẽ minh họa (nếu có).</p></div><div data-bbox="208 91 368 111" data-label="Section-Header"><p>b) Thuyết minh:</p></div><div data-bbox="147 115 922 235" data-label="Text"><p>- Nội dung thuyết minh cần phân tích, tổng hợp và đánh giá cụ thể hiện trạng về chiếu sáng đô thị; các giải pháp quy hoạch chiếu sáng phải đảm bảo phù hợp với các quy định tại Điều 25 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP, đồng thời phải làm rõ được chủ đề, ý tưởng chiếu sáng cho các khu chức năng đô thị, không gian công cộng, các công trình giao thông, chiếu sáng mặt ngoài công trình, chiếu sáng quảng cáo và khu vực lễ hội.</p></div><div data-bbox="147 239 920 279" data-label="Text"><p>- Thuyết minh phải có bản vẽ thu nhỏ khổ A3, biểu bảng phân tích, tính toán và các hình ảnh minh họa.</p></div><div data-bbox="207 285 714 307" data-label="Section-Header"><p>c) Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt.</p></div><div data-bbox="207 311 554 332" data-label="Section-Header"><p>5. Đề án quy hoạch cấp nước đô thị.</p></div><div data-bbox="207 338 423 358" data-label="Section-Header"><p>a) Thành phần bản vẽ:</p></div><div data-bbox="145 363 919 404" data-label="Text"><p>- Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình theo tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="145 408 918 468" data-label="Text"><p>- Bản đồ hiện trạng xây dựng và phát triển hệ thống cấp nước thể hiện: Vị trí, quy mô các công trình cấp nước, tuyến truyền tải và tuyến phân phối nước (cấp 1 và cấp 2). Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000.</p></div><div data-bbox="145 473 917 531" data-label="Text"><p>- Bản đồ quy hoạch cấp nước: Phân vùng cấp nước; vị trí các tuyến truyền tải và tuyến phân phối; vị trí, quy mô các công trình cấp nước. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000.</p></div><div data-bbox="204 537 364 557" data-label="Section-Header"><p>b) Thuyết minh:</p></div><div data-bbox="144 561 917 639" data-label="Text"><p>- Nội dung thuyết minh cần phân tích, tổng hợp, đánh giá hiện trạng về hệ thống cấp nước; trữ lượng và nguồn nước; đề xuất các giải pháp quy hoạch cấp nước phải đảm bảo phù hợp với các quy định tại Điều 26 của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="144 644 917 685" data-label="Text"><p>- Thuyết minh phải có sơ đồ, bản vẽ thu nhỏ khổ A3, biểu bảng, tính toán phân tích.</p></div><div data-bbox="204 689 711 711" data-label="Section-Header"><p>c) Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt.</p></div><div data-bbox="204 716 604 737" data-label="Section-Header"><p>6. Đề án quy hoạch thoát nước thải đô thị.</p></div><div data-bbox="204 743 420 764" data-label="Section-Header"><p>a) Thành phần bản vẽ:</p></div><div data-bbox="142 768 917 810" data-label="Text"><p>- Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình theo tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="142 813 915 874" data-label="Text"><p>- Bản đồ hiện trạng xây dựng và phát triển hệ thống thoát nước: Vị trí, quy mô các công trình thoát nước, tuyến thoát nước cấp I và cấp II. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000.</p></div><div data-bbox="510 915 540 934" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
chandra_raw/049808abbb6646aeb66b38b919c7b616.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="209 117 852 211" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vi phạm, cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh, phòng nghiệp vụ thuộc Cục Quản lý xuất nhập cảnh có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị áp dụng hình thức xử phạt trực xuất. Hồ sơ gồm có:</p></div><div data-bbox="213 205 855 374" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Tóm tắt lý lịch và hành vi vi phạm pháp luật của người bị đề nghị trực xuất;</li><li>b) Tài liệu, chứng cứ về hành vi vi phạm pháp luật hành chính;</li><li>c) Các hình thức xử lý đã áp dụng (đối với trường hợp vi phạm nhiều lần hoặc tái phạm);</li><li>d) Văn bản đề nghị trực xuất.</li></ul></div><div data-bbox="260 377 587 405" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Quyết định xử phạt trực xuất</b></h4></div><div data-bbox="221 403 864 549" data-label="Text"><p>1. Trong thời hạn ba ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo đề nghị trực xuất của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh hoặc phòng nghiệp vụ thuộc Cục Quản lý xuất nhập cảnh, chuyển đến Giám đốc Công an cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh xem xét, ra quyết định xử phạt trực xuất đối với người nước ngoài vi phạm hành chính. Nếu không đủ điều kiện áp dụng hình thức xử phạt trực xuất thì phải thông báo ngay cho cơ quan phát hiện vi phạm biết.</p></div><div data-bbox="266 549 787 580" data-label="Text"><p>2. Quyết định xử phạt trực xuất phải ghi rõ những nội dung sau:</p></div><div data-bbox="228 581 867 892" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Ngày, tháng, năm ra quyết định xử phạt trực xuất;</li><li>b) Họ, tên, chức vụ của người ra quyết định xử phạt trực xuất;</li><li>c) Họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, quốc tịch, nghề nghiệp, số hộ chiếu/giấy tờ thay thế hộ chiếu của người bị trực xuất;</li><li>d) Hành vi vi phạm hành chính của người bị trực xuất;</li><li>đ) Điều khoản của văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng; hình thức xử phạt chính, hình thức xử phạt bổ sung, các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có);</li><li>e) Thời gian thi hành quyết định xử phạt trực xuất;</li><li>g) Nơi bị trực xuất đến;</li><li>h) Cửa khẩu thi hành quyết định xử phạt trực xuất;</li></ul></div><div data-bbox="858 910 871 923" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/049c0c3ab5b04f09982807a78a38773d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,91 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="662 80 850 97" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>QCVN 47:2015/BTTTT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="189 110 850 148" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p><b>D.1.5.2. Mặt nạ phổ phát xạ ngoài băng cho các hệ thống SRS, SOS và EESS hoạt động trên đường lên và đường xuống của nghiệp vụ qua vệ tinh</b></p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="189 147 852 199" data-label="Text">
|
| 8 |
+
<p>Mặt nạ chỉ ra trong Hình D.4 áp dụng cho các phát xạ đơn sóng mang từ các đài trái đất và đài vũ trụ của nghiệp vụ SRS, SOS, EESS hoạt động tại tần số trung tâm nằm trong khoảng từ 1 GHz đến 20 GHz.</p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="199 227 810 393" data-label="Figure">
|
| 11 |
+
<img alt="Graph showing the relationship between the equivalent noise temperature (Mặt độ phổ tương đối) in dBsd/4 kHz and the required bandwidth (Băng thông cần thiết) in percent. The graph shows a piecewise linear relationship: it starts at 0 dBsd/4 kHz for 50% bandwidth, decreases linearly to -30 dBsd/4 kHz at 150% bandwidth, and then continues to decrease more gradually to -40 dBsd/4 kHz at 250% bandwidth."/>
|
| 12 |
+
<table border="1">
|
| 13 |
+
<caption>Data points for Figure D.4</caption>
|
| 14 |
+
<thead>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<th>Băng thông cần thiết (%)</th>
|
| 17 |
+
<th>Mặt độ phổ tương đối (dBsd/4 kHz)</th>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
</thead>
|
| 20 |
+
<tbody>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>50</td>
|
| 23 |
+
<td>0</td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td>100</td>
|
| 27 |
+
<td>-15</td>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<td>150</td>
|
| 31 |
+
<td>-30</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>200</td>
|
| 35 |
+
<td>-35</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>250</td>
|
| 39 |
+
<td>-40</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
</tbody>
|
| 42 |
+
</table>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="746 452 810 464" data-label="Text">
|
| 45 |
+
<p>SM1541-16</p>
|
| 46 |
+
</div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="194 475 848 524" data-label="Caption">
|
| 48 |
+
<p><b>Hình D.4 - Khuyến nghị mặt nạ phổ phát xạ ngoài băng đối với các loại phát xạ đơn sóng mang SRS, SOS và EESS tại đường xuống và đường lên trong băng tần từ 1 GHz đến 20 GHz</b></p>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="189 552 587 570" data-label="Section-Header">
|
| 51 |
+
<p><b>D.1.5.2.1. Các thông số của mặt nạ phổ phát xạ</b></p>
|
| 52 |
+
</div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="189 572 781 591" data-label="Text">
|
| 54 |
+
<p>Mặt nạ phổ được tính theo đơn vị dBsd đo tại băng thông tham chiếu 4 kHz.</p>
|
| 55 |
+
</div>
|
| 56 |
+
<div data-bbox="189 595 439 612" data-label="Text">
|
| 57 |
+
<p>Mặt nạ phổ được định nghĩa là:</p>
|
| 58 |
+
</div>
|
| 59 |
+
<div data-bbox="189 615 842 635" data-label="Equation-Block">
|
| 60 |
+
<math display="block">\text{Mức suy giảm} = -15 + 15(X/50\%) \quad \text{dBsd} \quad 50\% < X \leq 150\% \quad (1)</math>
|
| 61 |
+
</div>
|
| 62 |
+
<div data-bbox="189 641 842 659" data-label="Equation-Block">
|
| 63 |
+
<math display="block">\text{Mức suy giảm} = +12 + 6(X/50\%) \quad \text{dBsd} \quad 150\% < X \leq 250\% \quad (2)</math>
|
| 64 |
+
</div>
|
| 65 |
+
<div data-bbox="189 666 583 684" data-label="Text">
|
| 66 |
+
<p>Trong đó X là phần trăm của băng thông cần thiết.</p>
|
| 67 |
+
</div>
|
| 68 |
+
<div data-bbox="189 688 418 706" data-label="Section-Header">
|
| 69 |
+
<p><b>D.1.5.2.2. Phạm vi áp dụng</b></p>
|
| 70 |
+
</div>
|
| 71 |
+
<div data-bbox="189 709 854 757" data-label="Text">
|
| 72 |
+
<p>Mặt nạ phổ phát xạ này chỉ áp dụng cho các phát xạ đơn sóng mang của các đài nghiên cứu vũ trụ, khai thác vũ trụ và vệ tinh thăm dò trái đất hoạt động trong băng tần 1 + 20 GHz.</p>
|
| 73 |
+
</div>
|
| 74 |
+
<div data-bbox="189 762 610 780" data-label="Section-Header">
|
| 75 |
+
<p><b>D.1.5.2.3. Nền tảng xây dựng mặt nạ phổ phát xạ</b></p>
|
| 76 |
+
</div>
|
| 77 |
+
<div data-bbox="189 783 854 832" data-label="Text">
|
| 78 |
+
<p>Mặt nạ phổ phát xạ được tính theo công thức (1) và (2) vì mô phỏng chỉ ra rằng mặt nạ phổ phát xạ có thể đạt được mà không cần hạn chế sự hoạt động của các đài trái đất hay tàu vũ trụ của nghiệp vụ SRS, SOS và EESS.</p>
|
| 79 |
+
</div>
|
| 80 |
+
<div data-bbox="189 836 674 854" data-label="Section-Header">
|
| 81 |
+
<p><b>D.1.6. Nghiệp vụ tần số chuẩn và tín hiệu thời gian (SFTS)</b></p>
|
| 82 |
+
</div>
|
| 83 |
+
<div data-bbox="189 856 833 875" data-label="Text">
|
| 84 |
+
<p>Nghiệp vụ tần số chuẩn và tín hiệu thời gian hoạt động trên băng tần dưới 30 MHz</p>
|
| 85 |
+
</div>
|
| 86 |
+
<div data-bbox="189 878 392 896" data-label="Text">
|
| 87 |
+
<p>Băng 7 (2,5 đến 25 MHz)</p>
|
| 88 |
+
</div>
|
| 89 |
+
<div data-bbox="508 896 534 913" data-label="Page-Footer">
|
| 90 |
+
<p>41</p>
|
| 91 |
+
</div>
|
chandra_raw/050fc8913106422793d21da1d3c7791a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="209 129 846 182" data-label="Text"><p>dịch vụ liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc lĩnh vực ngành mình quản lý theo quy định tại Điều 42 và Điều 52 của Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="209 191 845 280" data-label="Text"><p>3. Người có thẩm quyền xử phạt của cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền kiểm tra, lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này thuộc lĩnh vực ngành mình quản lý theo quy định tại Điều 45 và Điều 52 của Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="207 288 844 393" data-label="Text"><p>4. Người có thẩm quyền xử phạt của cơ quan Thanh tra chuyên ngành khác có thẩm quyền kiểm tra, lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này thuộc lĩnh vực ngành mình quản lý theo quy định tại Điều 46 và Điều 52 của Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="247 401 725 420" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 36. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính</b></h4></div><div data-bbox="207 427 842 490" data-label="List-Group"><ol><li>1. Người có thẩm quyền xử phạt tại Nghị định này.</li><li>2. Công chức, viên chức đang thi hành công vụ, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật.</li></ol></div><div data-bbox="410 501 637 533" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương V<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h3></div><div data-bbox="247 541 477 559" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 37. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="204 563 842 729" data-label="List-Group"><ol><li>1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2013.</li><li>2. Nghị định này thay thế các Nghị định số 26/2003/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 57/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng và Nghị định số 172/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng.</li></ol></div><div data-bbox="245 734 529 753" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp</b></h4></div><div data-bbox="204 757 842 830" data-label="Text"><p>Đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật xảy ra trước khi Nghị định này đã có hiệu lực mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm.</p></div><div data-bbox="245 836 514 853" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 39. Trách nhiệm thi hành</b></h4></div><div data-bbox="204 858 842 895" data-label="List-Group"><ol><li>1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết, tổ chức thi hành Nghị định này.</li></ol></div><div data-bbox="812 918 841 934" data-label="Page-Footer"><p>27</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/050fe8b4e506498a9f30201f671f98fa.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="203 102 859 160" data-label="Text"><p>- Tổ chức đào tạo, chia sẻ thông tin về phát hiện, ứng phó sự cố phóng xạ và kiểm soát xuất nhập khẩu, buôn bán trái phép vật liệu hạt nhân, vật liệu phóng xạ;</p></div><div data-bbox="203 163 859 201" data-label="Text"><p>- Định kỳ hàng năm, tổ chức và tham gia diễn tập xử lý các trường hợp phát hiện phóng xạ.</p></div><div data-bbox="253 205 670 224" data-label="Text"><p>2. Cục An toàn bức xạ và hạt nhân có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="203 227 859 300" data-label="Text"><p>a) Lập kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng định kỳ các thiết bị phát hiện phóng xạ, nhận diện đồng vị phóng xạ do đơn vị minh quản lý trình Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt kinh phí, nhằm bảo đảm các thiết bị sẵn sàng hoạt động khi có sự cố;</p></div><div data-bbox="203 303 859 359" data-label="Text"><p>b) Hàng năm, thực hiện việc kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị phát hiện phóng xạ cầm tay cho cơ quan hải quan. Kinh phí cho việc hiệu chuẩn, kiểm định do cơ quan hải quan chi trả;</p></div><div data-bbox="203 362 859 419" data-label="Text"><p>c) Lập kế hoạch hàng năm diễn tập xử lý các trường hợp phát hiện phóng xạ trình Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch theo quy định;</p></div><div data-bbox="203 422 859 459" data-label="Text"><p>d) Phối hợp với Tổng cục Hải quan tổ chức đào tạo, chia sẻ thông tin khi được yêu cầu.</p></div><div data-bbox="253 463 852 483" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân, cơ quan, đơn vị liên quan</b></h4></div><div data-bbox="253 487 648 506" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ:</p></div><div data-bbox="203 510 859 600" data-label="Text"><p>Phối hợp với cơ quan hải quan tại cửa khẩu, các đầu mối do Cục An toàn bức xạ hạt nhân chỉ định khi có yêu cầu để đảm bảo kịp thời xử lý khi có sự cố phóng xạ xảy ra, thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định số 07/2010/NĐ-CP ngày 25/1/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử.</p></div><div data-bbox="253 603 852 624" data-label="Text"><p>2. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho bãi tại cửa khẩu:</p></div><div data-bbox="253 628 438 648" data-label="Text"><p>a) Bó trí mặt bằng để:</p></div><div data-bbox="253 653 699 673" data-label="Text"><p>- Lắp đặt trang bị thiết bị kiểm tra phát hiện phóng xạ;</p></div><div data-bbox="203 677 859 731" data-label="Text"><p>- Kho, bãi lưu giữ hàng hóa, hành lý có chất phóng xạ từ khi phát hiện đến khi có quyết định xử lý của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân và của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.</p></div><div data-bbox="203 734 859 788" data-label="Text"><p>b) Phối hợp chặt chẽ với cơ quan hải quan và các cơ quan có thẩm quyền liên quan khi có yêu cầu để đảm bảo kịp thời xử lý khi có sự cố phóng xạ xảy ra.</p></div><div data-bbox="203 793 859 849" data-label="Text"><p>3. Trách nhiệm của chủ hàng hoặc người khai hải quan hoặc người điều khiển phương tiện vận tải hoặc hành khách đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, trung chuyển; hành lý:</p></div><div data-bbox="838 891 857 906" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05a227d91fa644d4964c6f5253583993.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="190 116 354 244" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the State Archives of Vietnam (Căn bản lưu trữ Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam). The seal features a central star and the text 'CĂN BẢN LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter."/></div><div data-bbox="481 142 568 159" data-label="Section-Header"><h2>Phụ lục I</h2></div><div data-bbox="254 157 777 177" data-label="Section-Header"><h3>DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ PHỤ THUỘC TỔNG CÔNG TY</h3></div><div data-bbox="254 175 801 229" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty<br/>Lương thực miền Bắc tại Nghị định số 12/2014/NĐ-CP<br/>ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="204 283 844 598" data-label="List-Group"><ol><li>1. Chi nhánh Tổng công ty Lương thực miền Bắc tại thành phố Hồ Chí Minh.</li><li>2. Chi nhánh Lai Vung của Tổng công ty Lương thực miền Bắc tại tỉnh Đồng Tháp.</li><li>3. Chi nhánh Tổng công ty Lương thực miền Bắc tại Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.</li><li>4. Chi nhánh Sa Đéc 2 của Tổng công ty Lương thực miền Bắc tại tỉnh Đồng Tháp.</li><li>5. Chi nhánh Cái Sắn của Tổng công ty Lương thực miền Bắc tại tỉnh An Giang.</li><li>6. Chi nhánh Tân Dương.</li><li>7. Công ty Bột mì Vinafood 1.</li><li>8. Chi nhánh Tây Bắc.</li></ol></div>
|
chandra_raw/05a29ea4bae5441a9e4ff596e2c656c7.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,280 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="179 19 354 149" data-label="Image">
|
| 2 |
+
<img alt="Official circular seal of the Construction Department of the People's Committee of the Province of Thanh Hóa, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH THANH HÓA'. Below the emblem, it says 'CƠ QUAN XÂY DỰNG'."/>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="222 94 449 110" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p><b>CÔNG TÁC XÂY DỰNG</b></p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="60 46 965 903" data-label="Table">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<thead>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">I</th>
|
| 12 |
+
<th rowspan="2"></th>
|
| 13 |
+
<th rowspan="2">ĐVT</th>
|
| 14 |
+
<th colspan="3">ĐƠN GIÁ</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<th>TP VIỆT TRÌ</th>
|
| 18 |
+
<th>LÂM THAO, PHÚ NINH, TX PHÚ THỌ</th>
|
| 19 |
+
<th>CÁC HUYỆN CÒN LẠI</th>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
</thead>
|
| 22 |
+
<tbody>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>6</td>
|
| 25 |
+
<td>Chậu rửa bằng sứ hoặc Inox 2 vôi</td>
|
| 26 |
+
<td>m<sup>2</sup></td>
|
| 27 |
+
<td>577.000</td>
|
| 28 |
+
<td>559.000</td>
|
| 29 |
+
<td>533.000</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>7</td>
|
| 33 |
+
<td>Thuyền tấm các loại có hoa sen</td>
|
| 34 |
+
<td>đ/bộ</td>
|
| 35 |
+
<td>373.000</td>
|
| 36 |
+
<td>326.000</td>
|
| 37 |
+
<td>259.000</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>8</td>
|
| 41 |
+
<td>Chậu xí bê tông</td>
|
| 42 |
+
<td>đ/bộ</td>
|
| 43 |
+
<td>2.066.000</td>
|
| 44 |
+
<td>2.023.000</td>
|
| 45 |
+
<td>1.959.000</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td>9</td>
|
| 49 |
+
<td>Chậu xí xi măng</td>
|
| 50 |
+
<td>đ/bộ</td>
|
| 51 |
+
<td>562.000</td>
|
| 52 |
+
<td>519.000</td>
|
| 53 |
+
<td>456.000</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td>10</td>
|
| 57 |
+
<td>Vòi tắm, vòi rửa</td>
|
| 58 |
+
<td>đ/bộ</td>
|
| 59 |
+
<td>58.000</td>
|
| 60 |
+
<td>50.000</td>
|
| 61 |
+
<td>37.000</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>11</td>
|
| 65 |
+
<td>Bình đun nước nóng bằng ga, bằng điện.</td>
|
| 66 |
+
<td>đ/bộ</td>
|
| 67 |
+
<td>552.000</td>
|
| 68 |
+
<td>485.000</td>
|
| 69 |
+
<td>393.000</td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>12</td>
|
| 73 |
+
<td>Gương soi, kệ kính, giá treo, hộp đựng.</td>
|
| 74 |
+
<td>đ/bộ</td>
|
| 75 |
+
<td>259.000</td>
|
| 76 |
+
<td>255.000</td>
|
| 77 |
+
<td>250.000</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td colspan="6"><b>C ĐIỆN NGOÀI NHÀ</b></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>1</td>
|
| 84 |
+
<td>Dây điện đôi</td>
|
| 85 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 86 |
+
<td>43.000</td>
|
| 87 |
+
<td>43.000</td>
|
| 88 |
+
<td>43.000</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>2</td>
|
| 92 |
+
<td>Cột tre, gỗ cả xà, sứ.</td>
|
| 93 |
+
<td>đ/cột</td>
|
| 94 |
+
<td>56.000</td>
|
| 95 |
+
<td>56.000</td>
|
| 96 |
+
<td>56.000</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>3</td>
|
| 100 |
+
<td>Cột bê tông cả xà, Sứ.</td>
|
| 101 |
+
<td>đ/cột</td>
|
| 102 |
+
<td>144.000</td>
|
| 103 |
+
<td>144.000</td>
|
| 104 |
+
<td>144.000</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td colspan="6"><b>D NƯỚC NGOÀI NHÀ</b></td>
|
| 108 |
+
</tr>
|
| 109 |
+
<tr>
|
| 110 |
+
<td>1</td>
|
| 111 |
+
<td>Ông trắng kẽm đi chìm</td>
|
| 112 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 113 |
+
<td>27.000</td>
|
| 114 |
+
<td>27.000</td>
|
| 115 |
+
<td>27.000</td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
<tr>
|
| 118 |
+
<td>2</td>
|
| 119 |
+
<td>Ông trắng kẽm đi nổi</td>
|
| 120 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 121 |
+
<td>19.000</td>
|
| 122 |
+
<td>19.000</td>
|
| 123 |
+
<td>19.000</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td>3</td>
|
| 127 |
+
<td>Ông nhựa PVC đi chìm</td>
|
| 128 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 129 |
+
<td>12.000</td>
|
| 130 |
+
<td>12.000</td>
|
| 131 |
+
<td>12.000</td>
|
| 132 |
+
</tr>
|
| 133 |
+
<tr>
|
| 134 |
+
<td>4</td>
|
| 135 |
+
<td>Ông nhựa PVC đi nổi</td>
|
| 136 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 137 |
+
<td>7.000</td>
|
| 138 |
+
<td>7.000</td>
|
| 139 |
+
<td>7.000</td>
|
| 140 |
+
</tr>
|
| 141 |
+
<tr>
|
| 142 |
+
<td>5</td>
|
| 143 |
+
<td>Cổng bê tông cốt thép ệ 20 cm</td>
|
| 144 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 145 |
+
<td>53.000</td>
|
| 146 |
+
<td>53.000</td>
|
| 147 |
+
<td>53.000</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td>6</td>
|
| 151 |
+
<td>Cổng bê tông cốt thép ệ 30 cm</td>
|
| 152 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 153 |
+
<td>101.000</td>
|
| 154 |
+
<td>101.000</td>
|
| 155 |
+
<td>101.000</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>7</td>
|
| 159 |
+
<td>Cổng bê tông cốt thép ệ 50 cm</td>
|
| 160 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 161 |
+
<td>106.000</td>
|
| 162 |
+
<td>106.000</td>
|
| 163 |
+
<td>106.000</td>
|
| 164 |
+
</tr>
|
| 165 |
+
<tr>
|
| 166 |
+
<td>8</td>
|
| 167 |
+
<td>Cổng bê tông cốt thép 50 cm < ệ ≤ 150cm</td>
|
| 168 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 169 |
+
<td>109.000</td>
|
| 170 |
+
<td>109.000</td>
|
| 171 |
+
<td>109.000</td>
|
| 172 |
+
</tr>
|
| 173 |
+
<tr>
|
| 174 |
+
<td colspan="6"><b>III NHÀ TẠM (BÁN MÁI, LẦU, QUÁN TẠM, WC, CHUỖNG TRẠI... VÀ NHỮNG CÔNG TRÌNH TƯƠNG TỰ)</b></td>
|
| 175 |
+
</tr>
|
| 176 |
+
<tr>
|
| 177 |
+
<td>1</td>
|
| 178 |
+
<td>Mái ngôi đồ sừn tre</td>
|
| 179 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 180 |
+
<td>49.000</td>
|
| 181 |
+
<td>49.000</td>
|
| 182 |
+
<td>49.000</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>2</td>
|
| 186 |
+
<td>Mái ngôi Xi măng sừn tre</td>
|
| 187 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 188 |
+
<td>64.000</td>
|
| 189 |
+
<td>64.000</td>
|
| 190 |
+
<td>64.000</td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>3</td>
|
| 194 |
+
<td>Mái Phi Brô sừn gỗ</td>
|
| 195 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 196 |
+
<td>74.000</td>
|
| 197 |
+
<td>74.000</td>
|
| 198 |
+
<td>74.000</td>
|
| 199 |
+
</tr>
|
| 200 |
+
<tr>
|
| 201 |
+
<td>4</td>
|
| 202 |
+
<td>Mái lá cò sừn tre</td>
|
| 203 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 204 |
+
<td>39.000</td>
|
| 205 |
+
<td>39.000</td>
|
| 206 |
+
<td>39.000</td>
|
| 207 |
+
</tr>
|
| 208 |
+
<tr>
|
| 209 |
+
<td>5</td>
|
| 210 |
+
<td>Kèo, bán kèo tre</td>
|
| 211 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 212 |
+
<td>17.000</td>
|
| 213 |
+
<td>17.000</td>
|
| 214 |
+
<td>17.000</td>
|
| 215 |
+
</tr>
|
| 216 |
+
<tr>
|
| 217 |
+
<td>6</td>
|
| 218 |
+
<td>Kèo, bán kèo gỗ</td>
|
| 219 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 220 |
+
<td>108.000</td>
|
| 221 |
+
<td>108.000</td>
|
| 222 |
+
<td>108.000</td>
|
| 223 |
+
</tr>
|
| 224 |
+
<tr>
|
| 225 |
+
<td>7</td>
|
| 226 |
+
<td>Cây chống gỗ theo kèo</td>
|
| 227 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 228 |
+
<td>40.000</td>
|
| 229 |
+
<td>40.000</td>
|
| 230 |
+
<td>40.000</td>
|
| 231 |
+
</tr>
|
| 232 |
+
<tr>
|
| 233 |
+
<td>8</td>
|
| 234 |
+
<td>Cây chống tre, Bương, Mai... theo kèo</td>
|
| 235 |
+
<td>đ/m</td>
|
| 236 |
+
<td>16.000</td>
|
| 237 |
+
<td>16.000</td>
|
| 238 |
+
<td>16.000</td>
|
| 239 |
+
</tr>
|
| 240 |
+
<tr>
|
| 241 |
+
<td>9</td>
|
| 242 |
+
<td>Trần cốt các loại</td>
|
| 243 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 244 |
+
<td>46.000</td>
|
| 245 |
+
<td>46.000</td>
|
| 246 |
+
<td>46.000</td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td>10</td>
|
| 250 |
+
<td>Trần nhựa</td>
|
| 251 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 252 |
+
<td>50.000</td>
|
| 253 |
+
<td>50.000</td>
|
| 254 |
+
<td>50.000</td>
|
| 255 |
+
</tr>
|
| 256 |
+
<tr>
|
| 257 |
+
<td colspan="6"><b>V CHI PHÍ NHÂN CÔNG THÁO ĐỒ, LẮP DỰNG, CÁC KẾT CẤU, CÁC BỘ PHẬN CỦA NHÀ GỠ (XÂY DỰNG KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP HOẶC XD SAU THỜI ĐIỂM THU HỒI ĐẤT).</b></td>
|
| 258 |
+
</tr>
|
| 259 |
+
<tr>
|
| 260 |
+
<td>1</td>
|
| 261 |
+
<td>Tháo đồ kết cấu gỗ</td>
|
| 262 |
+
<td>đ/m<sup>3</sup></td>
|
| 263 |
+
<td>177.000</td>
|
| 264 |
+
<td>177.000</td>
|
| 265 |
+
<td>177.000</td>
|
| 266 |
+
</tr>
|
| 267 |
+
<tr>
|
| 268 |
+
<td>2</td>
|
| 269 |
+
<td>Tháo đồ mái ngôi</td>
|
| 270 |
+
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 271 |
+
<td>7.000</td>
|
| 272 |
+
<td>7.000</td>
|
| 273 |
+
<td>7.000</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
</tbody>
|
| 276 |
+
</table>
|
| 277 |
+
</div>
|
| 278 |
+
<div data-bbox="506 925 520 938" data-label="Page-Footer">
|
| 279 |
+
<p>7</p>
|
| 280 |
+
</div>
|
chandra_raw/05a326951cf94ed4b66cf0cad51962d1.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="228 132 867 184" data-label="Text"><p>2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.</p></div><div data-bbox="228 206 308 222" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="226 222 573 497" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTN (3b). <del>xn</del> <b>300</b></li></ul></div><div data-bbox="642 204 798 238" data-label="Text"><p><b>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="583 244 913 377" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature of Nguyễn Tấn Dũng."/>The image shows the official seal of the Government of Vietnam. It is a circular seal with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter and 'THỦ TƯỚNG' at the bottom. In the center is a five-pointed star. A handwritten signature in black ink is written over the seal, and a horizontal line extends from the signature to the right.</div><div data-bbox="634 383 802 403" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="830 911 859 927" data-label="Page-Footer"><p>28</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05f385f239534e37b982d1f417ea4b13.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="145 118 660 138" data-label="Text"><p>chứng khoán công bố thông tin theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="192 144 654 162" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 48. Trách nhiệm của Sở Giao dịch chứng khoán</b></h4></div><div data-bbox="145 166 804 206" data-label="Text"><p>1. Xây dựng quy chế đấu thầu phát hành trái phiếu, quy chế công bố giá chào mua/chào bán trái phiếu áp dụng đối với thành viên đấu thầu.</p></div><div data-bbox="196 210 787 230" data-label="Text"><p>2. Tổ chức đấu thầu phát hành trái phiếu theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 232 804 289" data-label="Text"><p>3. Cung cấp các số liệu, tài liệu cần thiết liên quan đến hoạt động đấu thầu phát hành trái phiếu theo quy định tại Thông tư này và/hoặc theo yêu cầu của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="145 292 806 332" data-label="Text"><p>4. Lưu giữ, bảo quản các thông tin liên quan đến các đợt đấu thầu phát hành trái phiếu theo chế độ quy định.</p></div><div data-bbox="145 335 807 375" data-label="Text"><p>5. Phối hợp với Kho bạc Nhà nước, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam công bố thông tin theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 377 807 417" data-label="Text"><p>6. Thực hiện niêm yết hoặc hủy niêm yết trái phiếu theo các quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="196 419 796 440" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 49. Trách nhiệm của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam</b></h4></div><div data-bbox="145 442 807 484" data-label="Text"><p>1. Thực hiện đăng ký, lưu ký hoặc hủy đăng ký, lưu ký trái phiếu theo các quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 485 808 526" data-label="Text"><p>2. Đảm bảo thực hiện thanh toán lãi, gốc trái phiếu theo thời gian quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 527 810 586" data-label="Text"><p>3. Cung cấp cho Kho bạc Nhà nước các mã dự kiến sẽ cấp cho trái phiếu phát hành lần đầu để thông báo cho thành viên đấu thầu và thông báo trên trang tin điện tử của Sở Giao dịch chứng khoán theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 587 810 628" data-label="Text"><p>4. Cung cấp các số liệu, tài liệu cần thiết liên quan đến lĩnh vực quản lý theo quy định tại Thông tư này và theo yêu cầu của Bộ Tài chính (nếu có).</p></div><div data-bbox="445 647 542 664" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương IX</b></h3></div><div data-bbox="379 662 607 680" data-label="Section-Header"><h4><b>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h4></div><div data-bbox="202 703 487 723" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 50. Điều khoản chuyển tiếp</b></h4></div><div data-bbox="154 726 813 803" data-label="Text"><p>Đối với các đợt trái phiếu phát hành theo phương thức bán lẻ trong năm 2015 trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành, việc đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán và niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán thực hiện theo đề nghị của Kho bạc Nhà nước đối với từng đợt phát hành.</p></div><div data-bbox="202 807 462 825" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 51. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="202 828 782 850" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 09 năm 2015.</p></div><div data-bbox="202 852 671 875" data-label="Text"><p>2. Thông tư này thay thế các văn bản hướng dẫn sau đây:</p></div><div data-bbox="202 876 814 900" data-label="Text"><p>a) Thông tư số 17/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2012 của Bộ Tài</p></div><div data-bbox="790 920 814 934" data-label="Page-Footer"><p>38</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0682378a95844fac97236a1ac539ea50.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="171 146 891 204" data-label="Text"><p>b) Mục đích đi nước ngoài, thời gian ở nước ngoài, nước đến, nguồn kinh phí cho chuyến đi (chỉ phí đi lại trong nước và nước ngoài, tiền ăn, lưu trú và các chi phí khác liên quan kể cả tiền tiêu vật).</p></div><div data-bbox="171 208 891 321" data-label="Text"><p>c) Nếu là công chức, viên chức phải ghi rõ mã, ngạch, loại, chức vụ của công chức, viên chức (cán bộ, công chức do bầu cử thì ghi rõ thời hạn nhiệm kỳ được bầu; cán bộ, công chức mới tuyển dụng thì ghi rõ thời hạn dự bị hay thử việc); nếu là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp ghi rõ cấp, hàm, chức vụ; nếu thuộc doanh nghiệp nhà nước phải ghi rõ chức danh quản lý và tên đầy đủ của đơn vị trực thuộc doanh nghiệp đó.</p></div><div data-bbox="171 326 890 383" data-label="Text"><p>d) Không sử dụng các tờ có nội dung chức danh cán bộ, công chức không rõ ràng như: cán bộ, phóng viên, biên tập viên, bác sĩ, họa sĩ, giảng viên, giáo viên, chuyên viên, kỹ thuật viên, chẩn đoán viên, bảo tàng viên, kỹ sư.</p></div><div data-bbox="169 388 889 481" data-label="Text"><p>3. Công văn, thư mời, giấy chiếu sinh, giấy triệu tập của cơ quan, tổ chức, đơn vị mời, nếu văn bản bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt của cơ quan có chức năng dịch thuật hoặc xác nhận của cơ quan đề nghị cho cán bộ công chức, viên chức đi nước ngoài về nội dung bản dịch (<i>Bản Photo</i>).</p></div><div data-bbox="169 486 887 525" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Quản lý hộ chiếu công vụ, hộ chiếu ngoại giao của cán bộ, công chức, viên chức</b></h3></div><div data-bbox="169 530 887 587" data-label="Text"><p>1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức được quy định tại Điều 1 Quy định này chịu trách nhiệm quản lý hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức cơ quan mình. Việc quản lý hộ chiếu ngoại giao theo quy định riêng.</p></div><div data-bbox="168 591 887 667" data-label="Text"><p>2. Cán bộ, công chức, viên chức sau khi đi nước ngoài về, trong thời hạn 05 ngày làm việc phải có trách nhiệm nộp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ cho thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý. Hộ chiếu ngoại giao và công vụ chỉ được sử dụng đi nước ngoài vì mục đích công vụ.</p></div><div data-bbox="167 672 887 747" data-label="Text"><p>3. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đã được cấp hộ chiếu công vụ hoặc ngoại giao đã về hưu nhưng hộ chiếu vẫn còn thời hạn, đơn vị quản lý phải nộp lại cơ quan thẩm quyền xử lý theo quy định và không được sử dụng để đi nước ngoài nếu không có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="224 751 761 772" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 7. Cơ quan tiếp nhận và thời hạn giải quyết hồ sơ</b></h3></div><div data-bbox="165 775 884 868" data-label="Text"><p>1. Sở Ngoại vụ là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đi nước ngoài về việc công và việc riêng. Hồ sơ đi nước ngoài về việc công và việc riêng do cơ quan, đơn vị, tổ chức sử dụng và quản lý trực tiếp cán bộ, công chức, viên chức đề nghị bằng văn bản gửi đến Sở Ngoại vụ trước 10 (mười) ngày làm việc tính đến ngày dự kiến đi.</p></div><div data-bbox="164 871 884 947" data-label="Text"><p>2. Hồ sơ đề nghị cho phép đoàn ra thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh thì thời gian trả lời kết quả cho đơn vị chậm nhất là 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Ngoại vụ là đơn vị đầu mối trả lời kết quả cho đơn vị. Trường hợp cơ quan có thẩm</p></div>
|
chandra_raw/0687ddbf95f24d848a1a5946d87e1524.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="54 0 134 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="54 0 134 29"/></div><div data-bbox="134 0 270 29" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.11.2014 16:19:48 +07:00</p></div><div data-bbox="268 140 381 157" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="449 138 846 174" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="241 191 408 208" data-label="Text"><p>Số: <b>114/2014/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="495 189 798 208" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="138 206 306 262" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 28/11</td></tr></table></div><div data-bbox="488 250 606 266" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="293 265 779 302" data-label="Section-Header"><p><b>Quy định về đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu,<br/>phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng</b></p></div><div data-bbox="259 330 761 350" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="259 362 773 381" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="259 393 747 411" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;</i></p></div><div data-bbox="259 423 721 441" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="259 453 678 471" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,</i></p></div><div data-bbox="218 482 857 518" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định quy định về đối tượng, điều kiện được<br/>phép nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng.</i></p></div><div data-bbox="449 540 622 573" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="259 585 496 603" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="219 615 858 667" data-label="Text"><p>Nghị định này quy định về đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ và quản lý hoạt động phá dỡ tàu biển tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="259 681 491 699" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="219 711 858 764" data-label="Text"><p>Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ và hoạt động phá dỡ tàu biển tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="259 775 479 794" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Giải thích từ ngữ</b></p></div><div data-bbox="259 806 763 825" data-label="Text"><p>Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="219 836 857 902" data-label="List-Group"><ol><li>1. Phá dỡ tàu biển là hoạt động tháo dỡ toàn bộ cấu trúc tàu biển tại cơ sở phá dỡ tàu biển.</li><li>2. Cơ sở phá dỡ tàu biển là khu vực chuyên dùng để phá dỡ tàu biển.</li></ol></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06c1ea8b0da5405c88a4fbcc5739748c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="255 121 807 188" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Chương III</b><br/><b>HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH,</b><br/><b>HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ</b><br/><b>TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT</b></p></div><div data-bbox="215 198 849 235" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 19. Vi phạm quy định về phòng, trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật</b></p></div><div data-bbox="215 243 849 281" data-label="Text"><p>1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="215 289 849 327" data-label="Text"><p>a) Người trực tiếp làm dịch vụ bảo vệ thực vật không có trình độ chuyên môn về bảo vệ thực vật theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="215 335 849 375" data-label="Text"><p>b) Cố ý không chấp hành các biện pháp phòng chống sinh vật gây hại tài nguyên thực vật theo yêu cầu và hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="215 382 849 419" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="215 426 849 465" data-label="Text"><p>a) Đưa ra khỏi vùng dịch thực vật và sản phẩm thực vật nhiễm dịch hại đã được công bố dịch nhưng chưa được xử lý;</p></div><div data-bbox="215 472 849 510" data-label="Text"><p>b) Không bố trí người, phương tiện phục vụ việc kiểm tra vật thể kiểm dịch khi cơ quan bảo vệ và kiểm dịch thực vật yêu cầu mà không có lý do xác đáng.</p></div><div data-bbox="215 518 849 556" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="215 562 851 601" data-label="Text"><p>a) Vận chuyển, sử dụng giống cây và vật liệu làm giống bị nhiễm dịch hại đang được công bố dịch từ vùng dịch sang các vùng khác;</p></div><div data-bbox="215 608 851 664" data-label="Text"><p>b) Nhập khẩu, vận chuyển, nhân nuôi, lưu giữ, phóng thích dịch hại nguy hiểm đối với tài nguyên thực vật mà không được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép bằng văn bản.</p></div><div data-bbox="215 671 851 710" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này vì mục đích thương mại.</p></div><div data-bbox="255 718 517 738" data-label="Section-Header"><p><b>5. Biện pháp khắc phục hậu quả</b></p></div><div data-bbox="215 744 851 783" data-label="Text"><p>Buộc tiêu hủy thực vật, sản phẩm thực vật, giống cây, dịch hại nguy hiểm đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="215 790 851 829" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 20. Vi phạm quy định về kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh</b></p></div><div data-bbox="215 836 851 893" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm không làm thủ tục khai báo kiểm dịch thực vật trước khi nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển quá cảnh vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.</p></div><div data-bbox="825 902 851 917" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
|
|
|
|
|