chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
a4e7a25
1
Parent(s): 8d5d626
Add 1030 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/0006f586b9d742718211094c52359e41.html +1 -0
- chandra_raw/001fae85962b48de93ef6bd1a591c61a.html +1 -0
- chandra_raw/0027958128964fc688754f2164b84626.html +1 -0
- chandra_raw/0030cce024fe4cb48d191af84720484f.html +0 -1
- chandra_raw/003ffc17addb420bbf0c19a541fc1507.html +0 -1
- chandra_raw/005fb05b1df44db3becffbae016e8ddd.html +0 -1
- chandra_raw/006a6e45452447069b5c78ddd46238e8.html +0 -1
- chandra_raw/008d399246f74dafbe71dd84d9dea153.html +0 -1
- chandra_raw/00aecb4c241c40f68b8cbc47d97eb8c8.html +0 -112
- chandra_raw/00d567b56df549a1bbeb9d484a964a44.html +1 -0
- chandra_raw/011f359593d84821b8a6aec2ba98bd66.html +1 -0
- chandra_raw/012185b720a44891828986c1e9982e32.html +0 -51
- chandra_raw/0136c65373e74c13bbc6eca144faa59a.html +0 -1
- chandra_raw/0155a902024c4e58ac402fd42c1f43ff.html +1 -0
- chandra_raw/017284741b7649b98f51b3faeb2b820b.html +0 -1
- chandra_raw/01c3b9a3070141909d12ac9781ac4cca.html +1 -0
- chandra_raw/01deff90f7744404b53811ed7d86577f.html +1 -0
- chandra_raw/01f6034699cb409cbf1820c4fe9ff9a3.html +1 -0
- chandra_raw/02461abcd68145dc89321629e913b539.html +1 -0
- chandra_raw/0282cd1087684161879af5d7b19194ca.html +1 -0
- chandra_raw/029395e58964406d897ea2c5b8f263c6.html +0 -48
- chandra_raw/029b6af7413f4ba9892cff71e3f7d024.html +1 -0
- chandra_raw/02a3c04e678b419180f19f1b6a5a7e13.html +0 -46
- chandra_raw/02c7a505312a4f35bacabfa0d056aacf.html +1 -0
- chandra_raw/02d1057851af4dd989efadc2c211305a.html +0 -85
- chandra_raw/02e63eb08aae40459a9f3891ca497264.html +0 -44
- chandra_raw/031478c10d7c47dda3e8fe8f3296635f.html +0 -46
- chandra_raw/032993039c454e05ae76d125c115ac5c.html +1 -0
- chandra_raw/033dbde34465482da6af4998cb989eea.html +1 -0
- chandra_raw/03802b9bfd7c416fa03875753b1023f0.html +0 -1
- chandra_raw/03c244f799c34d0597192cae2a296363.html +1 -0
- chandra_raw/03f4141855424718827a7f2fa30caaa8.html +1 -0
- chandra_raw/0414b57a23a64cfe84a06c9b30fd1871.html +0 -1
- chandra_raw/0423388e64814e68ba266c1325368de0.html +1 -0
- chandra_raw/044286da03284bf2bfb5dc75c482d2c5.html +0 -1
- chandra_raw/04677bfdc9f349bc818e06dcef0a6fcc.html +1 -0
- chandra_raw/049808abbb6646aeb66b38b919c7b616.html +1 -0
- chandra_raw/04a1f58f41aa4d3ca609fabf4447f40b.html +0 -49
- chandra_raw/04d55f03739246d7b502357e0a6566bd.html +0 -40
- chandra_raw/04f254dfec7d41f181c272cac1b82d1f.html +0 -1
- chandra_raw/050fc8913106422793d21da1d3c7791a.html +1 -0
- chandra_raw/050fe8b4e506498a9f30201f671f98fa.html +1 -0
- chandra_raw/05344d4989064529b5a1403ddab152ce.html +0 -1
- chandra_raw/0562ca0d3e024c4bb0da8e7711192413.html +0 -1
- chandra_raw/0568476e6a774c90b55016866daf4d9b.html +0 -154
- chandra_raw/05926d1def4a4b9bbaceb1456836dd43.html +0 -1
- chandra_raw/05a326951cf94ed4b66cf0cad51962d1.html +1 -0
- chandra_raw/05d6eca65d924cecabd707a55c29bee1.html +0 -1
- chandra_raw/05f385f239534e37b982d1f417ea4b13.html +1 -0
- chandra_raw/06098f135bac45588def1908b8b84c65.html +0 -61
chandra_raw/0006f586b9d742718211094c52359e41.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="192 113 425 135" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="459 107 854 146" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="219 148 400 166" data-label="Text"><p>Số: 1172 /QB - TTg</p></div><div data-bbox="508 157 805 178" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 7 năm 2013</p></div><div data-bbox="159 205 324 260" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số: 5.750.....<br/>Ngày: 18/7.....</td></tr></table></div><div data-bbox="379 199 694 235" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/>Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ</p></div><div data-bbox="421 257 652 276" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="222 281 722 303" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="186 300 851 342" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="186 338 854 432" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="186 430 854 488" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 926/TTr-BTĐKT ngày 24 tháng 6 năm 2013,</p></div><div data-bbox="473 497 603 514" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="224 520 587 540" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:</p></div><div data-bbox="224 542 504 561" data-label="Text"><p>1. Văn phòng Tỉnh ủy Hậu Giang;</p></div><div data-bbox="224 560 558 578" data-label="Text"><p>2. Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Hậu Giang,</p></div><div data-bbox="188 574 854 613" data-label="Text"><p>Đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2012 của tỉnh Hậu Giang.</p></div><div data-bbox="224 610 688 630" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="188 629 855 686" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.t</p></div><div data-bbox="175 699 253 713" data-label="Text"><p>Nơi nhận :</p></div><div data-bbox="175 713 412 782" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND tỉnh Hậu Giang;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Mươn,<br/>Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai, AD</li></ul></div><div data-bbox="591 695 758 728" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="506 738 668 861" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="595 862 772 882" data-label="Text"><p>Nguyễn Xuân Phúc</p></div>
|
chandra_raw/001fae85962b48de93ef6bd1a591c61a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="241 136 516 154" data-label="Section-Header"><p>2. Người bị tạm giữ có nghĩa vụ:</p></div><div data-bbox="201 160 839 199" data-label="Text"><p>a) Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định tạm giữ, nội quy, quy định của nơi tạm giữ;</p></div><div data-bbox="201 207 839 248" data-label="Text"><p>b) Tuân thủ yêu cầu, mệnh lệnh của người ra quyết định tạm giữ và người được giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ nơi tạm giữ;</p></div><div data-bbox="201 253 839 293" data-label="Text"><p>c) Khai báo thành khẩn những hành vi vi phạm pháp luật của mình và của những người khác có liên quan;</p></div><div data-bbox="201 298 839 357" data-label="Text"><p>d) Không được đưa vào nơi tạm giữ vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, điện thoại di động, văn hóa phẩm độc hại, rượu bia và các chất gây nghiện khác hoặc các vật dụng có thể ảnh hưởng đến trật tự, an toàn nơi tạm giữ.</p></div><div data-bbox="241 365 427 384" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 19. Nơi tạm giữ</b></p></div><div data-bbox="201 389 840 535" data-label="Text"><p>1. Nơi tạm giữ người theo thủ tục hành chính là nhà tạm giữ hành chính hoặc buồng tạm giữ hành chính được bố trí tại trụ sở cơ quan, đơn vị nơi làm việc của người có thẩm quyền ra quyết định tạm giữ người vi phạm hành chính. Trường hợp không có nhà tạm giữ hành chính hoặc buồng tạm giữ hành chính thì có thể tạm giữ tại phòng trực ban hoặc phòng khác tại nơi làm việc, nhưng phải đảm bảo các quy định chung. Nghiêm cấm việc giữ người vi phạm hành chính trong các phòng tạm giữ hình sự, phòng tạm giam hình sự hoặc những nơi không bảo đảm vệ sinh, an toàn cho người bị tạm giữ.</p></div><div data-bbox="204 538 841 633" data-label="Text"><p>Nhà tạm giữ hành chính hoặc buồng tạm giữ hành chính phải có khóa cửa, bảo đảm ánh sáng, thoáng mát, vệ sinh và an toàn về phòng cháy, chữa cháy, thuận tiện cho việc trông coi, bảo vệ. Người bị tạm giữ qua đêm phải được bố trí giường hoặc sàn nằm và phải có chiếu, chăn, màn; chỗ nằm tối thiểu cho mỗi người là 2 m<sup>2</sup>.</p></div><div data-bbox="206 636 843 732" data-label="Text"><p>2. Cơ quan có chức năng phòng, chống vi phạm pháp luật thường xuyên phải tạm giữ người vi phạm hành chính cần bố trí, thiết kế, xây dựng nhà tạm giữ hành chính hoặc buồng tạm giữ hành chính riêng, trong đó cần có nơi tạm giữ riêng cho người chưa thành niên, phụ nữ hoặc người nước ngoài và phải có cán bộ chuyên trách quản lý, bảo vệ.</p></div><div data-bbox="208 734 844 814" data-label="Text"><p>Hình thức, quy mô của nơi tạm giữ người vi phạm hành chính phải căn cứ vào tính chất, đặc điểm, điều kiện, lưu lượng người bị tạm giữ, yêu cầu thực tế của việc tạm giữ người vi phạm hành chính trong từng ngành, lĩnh vực, địa bàn cụ thể để bố trí, thiết kế, xây dựng cho phù hợp.</p></div><div data-bbox="209 815 845 894" data-label="Text"><p>3. Đối với tàu bay, tàu biển, tàu hỏa khi đã rời sân bay, bến cảng, nhà ga thì tùy theo điều kiện và đối tượng vi phạm cụ thể, người chỉ huy tàu bay, thuyền trưởng, trưởng tàu quyết định nơi tạm giữ và phân công người thực hiện việc tạm giữ.</p></div><div data-bbox="817 920 844 937" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
chandra_raw/0027958128964fc688754f2164b84626.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="228 115 863 191" data-label="Text"><p>2. Trên cơ sở quy định tại Điều 7 Nghị định này, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn chi tiết nội dung giám sát tình hình thực hiện chiến lược, kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được giao của doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="228 203 863 241" data-label="Text"><p>3. Báo cáo tình hình thực hiện chiến lược của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="228 252 863 308" data-label="Text"><p>a) Trước ngày 15 tháng 6 của năm thứ 06 thực hiện chiến lược, gửi báo cáo đánh giá tình hình thực hiện giữa kỳ chiến lược được giao của các doanh nghiệp thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="228 319 863 375" data-label="Text"><p>b) Trong vòng 90 ngày kể từ khi kết thúc chiến lược 10 năm, gửi báo cáo đánh giá tình hình thực hiện chiến lược được giao của các doanh nghiệp thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="228 387 863 423" data-label="Text"><p>4. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch 05 năm của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="228 436 863 490" data-label="Text"><p>a) Trước ngày 15 tháng 8 năm thứ 03 của kế hoạch 05 năm, gửi báo cáo đánh giá giữa kỳ tình hình thực hiện kế hoạch 05 năm được giao của các doanh nghiệp thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="228 502 863 557" data-label="Text"><p>b) Trong vòng 90 ngày kể từ khi kết thúc kế hoạch 05 năm, gửi báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch 05 năm được giao của các doanh nghiệp thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="226 569 863 642" data-label="Text"><p>5. Trước ngày 15 tháng 6 hằng năm, gửi báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh được giao trong năm trước của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="226 654 861 690" data-label="Text"><p>6. Báo cáo gửi đúng thời hạn, nội dung quy định được nêu tại Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều này tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp.</p></div><div data-bbox="226 702 861 740" data-label="Text"><p>7. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: Báo cáo gửi tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính theo chế độ "Mật".</p></div><div data-bbox="264 752 685 771" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư</b></h3></div><div data-bbox="226 783 861 820" data-label="Text"><p>1. Báo cáo tình hình thực hiện chiến lược của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="225 832 861 888" data-label="Text"><p>a) Trước ngày 15 tháng 7 của năm thứ 06 thực hiện chiến lược, báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện giữa kỳ chiến lược được giao của các doanh nghiệp trong phạm vi toàn quốc.</p></div><div data-bbox="842 904 860 920" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/0030cce024fe4cb48d191af84720484f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="214 127 852 167" data-label="Text"><p>b) Cá nhân không có thẩm quyền công chứng mà hoạt động với danh nghĩa người có thẩm quyền công chứng.</p></div><div data-bbox="214 173 852 231" data-label="Text"><p>6. Trước quyền sử dụng thẻ công chứng viên 12 tháng đối với hành vi công chứng trước vào hợp đồng, giao dịch khi chưa xác định đầy đủ các bên chủ thể của hợp đồng, giao dịch đó.</p></div><div data-bbox="255 239 500 259" data-label="Text"><p>7. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="214 265 852 304" data-label="Text"><p>Trước quyền sử dụng thẻ công chứng viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="255 311 523 332" data-label="Text"><p>8. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="214 338 852 378" data-label="Text"><p>a) Hủy bỏ giấy tờ giả đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 4, Điểm a Khoản 5 Điều này;</p></div><div data-bbox="214 386 852 423" data-label="Text"><p>b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi quy định tại Điểm c Khoản 2, Khoản 4, Khoản 5 Điều này.</p></div><div data-bbox="214 431 852 469" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức hành nghề công chứng</b></h4></div><div data-bbox="214 476 852 514" data-label="Text"><p>1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="214 522 852 577" data-label="Text"><p>a) Không niêm yết lịch làm việc, thủ tục công chứng, phí công chứng, thù lao công chứng, nội quy tiếp người yêu cầu công chứng tại trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng;</p></div><div data-bbox="214 585 852 623" data-label="Text"><p>b) Không đăng báo hoặc đăng báo không đúng, không đầy đủ nội dung, thời hạn, số lần theo quy định về nội dung đăng ký hoạt động;</p></div><div data-bbox="214 631 852 668" data-label="Text"><p>c) Không lập, quản lý, sử dụng các loại sổ sách, biểu mẫu theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="214 677 852 713" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="255 722 830 742" data-label="Text"><p>a) Không lưu trữ hoặc lưu trữ hồ sơ công chứng không đúng quy định;</p></div><div data-bbox="255 750 835 770" data-label="Text"><p>b) Không có biên hiệu hoặc sử dụng biên hiệu không đúng mẫu quy định;</p></div><div data-bbox="255 779 702 799" data-label="Text"><p>c) Hoạt động không đúng nội dung đăng ký hoạt động.</p></div><div data-bbox="214 807 852 843" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="214 852 852 890" data-label="Text"><p>a) Sửa chữa, tẩy xóa, làm sai lệch nội dung quyết định thành lập văn phòng công chứng, giấy đăng ký hoạt động;</p></div><div data-bbox="827 909 852 926" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/003ffc17addb420bbf0c19a541fc1507.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="365 64 625 108" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>PHỤ LỤC</b><br/><b>BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG</b></p></div><div data-bbox="182 107 810 131" data-label="Text"><p style="text-align: center;">(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày _____ tháng _____ năm _____)</p></div><div data-bbox="101 153 892 233" data-label="Text"><p><i>[Phụ lục này được lập trên cơ sở HSYC, HSDX của Nhà thầu và những thỏa thuận đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm các nội dung trong Biểu giá theo Mẫu số 04, Mẫu số 04a, Mẫu số 04b Chương III – Biểu mẫu trong HSYC này].</i></p></div><div data-bbox="858 919 896 939" data-label="Page-Footer"><p>52</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/005fb05b1df44db3becffbae016e8ddd.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="202 126 859 219" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, tổ chức xây dựng hoàn thiện thể chế; chủ trì xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện; xây dựng các đề án, dự án, chương trình công tác; đánh giá tác động về kinh tế, xã hội đối với các chính sách chuẩn bị ban hành;</p></div><div data-bbox="205 222 860 292" data-label="Text"><p>c) Thành thạo kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính theo đúng thể thức, quy trình, thủ tục và thẩm quyền; trình bày và bảo vệ được các ý kiến, nội dung đề xuất; giải quyết tốt các nhiệm vụ được giao theo dõi, quản lý;</p></div><div data-bbox="206 295 860 365" data-label="Text"><p>d) Tổ chức hướng dẫn, thực hiện chế độ, chính sách, các quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương đang công tác; thực hiện, đề xuất các biện pháp kiểm tra, đánh giá;</p></div><div data-bbox="207 369 860 416" data-label="Text"><p>đ) Tổ chức phối hợp, tổ chức kiểm tra, tổng kết thực thi chính sách theo ngành, lĩnh vực hoặc địa phương;</p></div><div data-bbox="207 420 861 466" data-label="Text"><p>e) Nắm được tình hình và xu thế phát triển ngành, lĩnh vực công tác trong nước và thế giới; tổ chức nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;</p></div><div data-bbox="207 472 862 584" data-label="Text"><p>g) Đối với công chức dự thi nâng ngạch chuyên viên chính thì phải là người đã chủ trì xây dựng ít nhất 01 (một) văn bản quy phạm pháp luật hoặc chủ trì nghiên cứu, xây dựng ít nhất 01 (một) đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp Bộ, ngành hoặc cấp tỉnh, cấp huyện được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu và đánh giá đạt yêu cầu;</p></div><div data-bbox="209 589 863 679" data-label="Text"><p>h) Có kinh nghiệm trong lĩnh vực hành chính, công vụ hoặc trong hoạt động lãnh đạo, quản lý. Công chức dự thi nâng ngạch chuyên viên chính phải có thời gian giữ ngạch chuyên viên hoặc ngạch tương đương từ 5 năm (60 tháng) trở lên, trong đó thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 3 năm (36 tháng).</p></div><div data-bbox="250 686 639 706" data-label="Section-Header"><h4><b>4. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng</b></h4></div><div data-bbox="210 714 862 759" data-label="Text"><p>a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành đào tạo phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác;</p></div><div data-bbox="211 765 862 809" data-label="Text"><p>b) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính;</p></div><div data-bbox="210 815 862 860" data-label="Text"><p>c) Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày</p></div><div data-bbox="842 872 862 887" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/006a6e45452447069b5c78ddd46238e8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="214 126 853 184" data-label="Text"><p>b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở trợ giúp trẻ em đã tiếp nhận người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định đóng trụ sở.</p></div><div data-bbox="214 198 852 257" data-label="Text"><p>2. Người có thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình quy định tại Khoản 2 Điều 140 của Luật xử lý vi phạm hành chính là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người chưa thành niên cư trú.</p></div><div data-bbox="212 269 850 307" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Thời hạn được coi là chưa bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn</b></p></div><div data-bbox="212 320 850 416" data-label="Text"><p>Cá nhân bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn, nếu trong thời hạn 02 năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn hoặc 01 năm, kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn mà không tái phạm, thì được coi là chưa bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.</p></div><div data-bbox="212 428 847 467" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Kinh phí cho việc thực hiện biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn</b></p></div><div data-bbox="210 479 847 612" data-label="Text"><p>1. Nhà nước hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động trong quá trình áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn gồm: Xác định tình trạng nghiêm; kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ; tổ chức cuộc họp tư vấn; hỗ trợ cho người được phân công giúp đỡ người được giáo dục; chuyên giao đối tượng về nơi cư trú và đến cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở trợ giúp trẻ em; các chi phí cho người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định trong cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở trợ giúp trẻ em và các chi phí cần thiết khác.</p></div><div data-bbox="210 625 845 701" data-label="Text"><p>2. Kinh phí quy định tại Khoản 1 Điều này do ngân sách địa phương bảo đảm và hỗ trợ từ nguồn kinh phí phòng, chống tội phạm; phòng, chống ma túy, HIV/AIDS; chương trình quốc gia bảo vệ trẻ em và các nguồn kinh phí khác (nếu có).</p></div><div data-bbox="210 714 843 752" data-label="Text"><p>Ngân sách trung ương chi bổ sung cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách địa phương cho hoạt động này.</p></div><div data-bbox="209 765 843 860" data-label="Text"><p>3. Người được phân công giúp đỡ được hưởng khoản kinh phí hỗ trợ cho việc quản lý, giáo dục, giúp đỡ người được giáo dục. Mức hỗ trợ một tháng tối thiểu là 25% mức lương cơ sở đối với mỗi người được giáo dục. Căn cứ vào tình hình thực tiễn ở địa phương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thể quyết định mức hỗ trợ cao hơn.</p></div><div data-bbox="823 904 840 920" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/008d399246f74dafbe71dd84d9dea153.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="158 110 841 172" data-label="Text"><p>b) Mức kinh phí dự thi do Giám đốc Sở Xây dựng quy định cho từng kỳ thi tùy thuộc vào số thí sinh đăng ký dự thi để chi cho việc tổ chức kỳ thi, trên cơ sở đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thi;</p></div><div data-bbox="160 173 843 234" data-label="Text"><p>c) Đơn vị tổ chức kỳ thi được sử dụng kinh phí dự thi để chi cho các hoạt động về tổ chức kỳ thi, thù lao cho các thành viên của Hội đồng thi. Việc thanh quyết toán kinh phí dự thi phải được Chủ tịch hội đồng thi phê duyệt.</p></div><div data-bbox="161 234 844 278" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 4. Hội đồng thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (viết tắt là hội đồng thi)</b></p></div><div data-bbox="161 279 845 340" data-label="Text"><p>1. Hội đồng thi do Giám đốc Sở Xây dựng quyết định thành lập cho từng kỳ thi, Hội đồng thi có số lượng thành viên từ 05 người trở lên, thành phần Hội đồng thi bao gồm:</p></div><div data-bbox="213 345 634 365" data-label="Text"><p>a) Chủ tịch Hội đồng thi là Lãnh đạo Sở Xây dựng;</p></div><div data-bbox="163 368 848 500" data-label="Text"><p>b) Các ủy viên Hội đồng thi gồm: đại diện phòng có chức năng quản lý thị trường bất động sản và các phòng ban khác của Sở Xây dựng, đơn vị tổ chức kỳ thi; đại diện Hiệp hội bất động sản (nếu có), Hội môi giới bất động sản (nếu có); giảng viên của các cơ sở đào tạo đã được Bộ Xây dựng công nhận có chức năng đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản; chuyên gia môi giới bất động sản của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản, sàn giao dịch bất động sản và các chuyên gia khác (nếu có).</p></div><div data-bbox="165 503 848 543" data-label="Text"><p>2. Hội đồng thi có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra đơn vị tổ chức kỳ thi triển khai tổ chức kỳ thi đúng kế hoạch và quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="216 548 677 568" data-label="Text"><p>3. Quyền hạn và trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thi:</p></div><div data-bbox="165 572 849 611" data-label="Text"><p>a) Phê duyệt kế hoạch tổ chức kỳ thi, quy chế thi, đề thi và đáp án do đơn vị tổ chức kỳ thi trình;</p></div><div data-bbox="165 615 850 655" data-label="Text"><p>b) Kiểm tra dự toán kinh phí tổ chức kỳ thi và mức thu kinh phí dự thi của thí sinh do đơn vị tổ chức kỳ thi lập, trình Giám đốc Sở Xây dựng phê duyệt;</p></div><div data-bbox="167 659 851 699" data-label="Text"><p>c) Phê duyệt kết quả thi bao gồm danh sách thí sinh đạt yêu cầu và danh sách thí sinh không đạt yêu cầu;</p></div><div data-bbox="218 703 734 724" data-label="Text"><p>d) Báo cáo Giám đốc Sở Xây dựng về quá trình tổ chức kỳ thi;</p></div><div data-bbox="167 728 852 768" data-label="Text"><p>đ) Chỉ đạo trực tiếp quá trình tổ chức kỳ thi và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Xây dựng và pháp luật về kết quả tổ chức kỳ thi;</p></div><div data-bbox="218 772 829 794" data-label="Text"><p>e) Phê duyệt quyết toán kinh phí tổ chức kỳ thi do đơn vị tổ chức kỳ thi lập.</p></div><div data-bbox="168 798 854 875" data-label="Text"><p>4. Các thành viên của Hội đồng thi phải tham gia trực tiếp toàn bộ các hoạt động của kỳ thi, chịu sự phân công công việc của Chủ tịch hội đồng thi, được hưởng thù lao và chịu trách nhiệm trước chủ tịch Hội đồng thi về công việc được phân công.</p></div><div data-bbox="502 919 518 936" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00aecb4c241c40f68b8cbc47d97eb8c8.html
DELETED
|
@@ -1,112 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="780 38 903 57" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Mẫu số 04b</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="280 65 743 107" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p style="text-align: center;"><b>BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU</b><br/>(áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định)</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="117 112 904 210" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>Bên mời thầu sẽ đưa ra danh sách các hạng mục công việc của gói thầu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” tại Bảng tổng hợp giá dự thầu và các công việc cụ thể của từng hạng mục tương ứng cùng với đơn vị tính, khối lượng mời thầu phù hợp với mô tả công việc và các yêu cầu quy định tại Chương IV – Yêu cầu về xây lập để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu.</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="117 215 904 255" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p>Mỗi hạng mục sẽ được mô tả chi tiết để hướng dẫn rõ ràng cho nhà thầu, bao gồm: loại công việc, phạm vi công việc, mức độ phức tạp, tiêu chuẩn yêu cầu.</p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="117 260 904 337" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p>Nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="117 347 914 762" data-label="Table">
|
| 17 |
-
<table border="1">
|
| 18 |
-
<thead>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<th>Hạng mục số</th>
|
| 21 |
-
<th>Mô tả công việc mời thầu <sup>(1)</sup></th>
|
| 22 |
-
<th>Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật <sup>(2)</sup></th>
|
| 23 |
-
<th>Trang số</th>
|
| 24 |
-
<th>Số tiền <sup>(3)</sup></th>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</thead>
|
| 27 |
-
<tbody>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td><b>I</b></td>
|
| 30 |
-
<td><b>Các hạng mục <sup>(4)</sup></b></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td><b>A</b></td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>1</td>
|
| 37 |
-
<td><i>Hạng mục 1 – Chi tiết tại Bảng số 01</i></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>2</td>
|
| 44 |
-
<td><i>Hạng mục 2 – Chi tiết tại Bảng số 02</i></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>...</td>
|
| 51 |
-
<td>...</td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td><b>II</b></td>
|
| 58 |
-
<td><b>Chi phí dự phòng (B1 + B2)</b></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td><b>B</b></td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>1</td>
|
| 65 |
-
<td><i>Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính (B1.1 + B1.2)</i></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td><b>B1</b></td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>1.1</td>
|
| 72 |
-
<td><i>Chi phí công nhất</i></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td><i>B1.1</i></td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>1.2</td>
|
| 79 |
-
<td><i>Chi phí cho các khoản tạm tính khác</i></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td><i>B1.2</i></td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>2</td>
|
| 86 |
-
<td><i>Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh <sup>(5)</sup> <math>B2 = b2\% \times A</math></i></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td><b>B2</b></td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td colspan="4" style="text-align: center;"><b>Giá dự thầu (A + B)</b><br/>(Kết chuyển sang đơn để xuất chi định thầu, trang số ....)</td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
</tbody>
|
| 96 |
-
</table>
|
| 97 |
-
</div>
|
| 98 |
-
<div data-bbox="570 768 901 803" data-label="Text">
|
| 99 |
-
<p style="text-align: right;"><b>Đại diện hợp pháp của nhà thầu</b><br/>[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</p>
|
| 100 |
-
</div>
|
| 101 |
-
<div data-bbox="164 825 251 844" data-label="Text">
|
| 102 |
-
<p>Ghi chú:</p>
|
| 103 |
-
</div>
|
| 104 |
-
<div data-bbox="164 851 902 898" data-label="List-Group">
|
| 105 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 106 |
-
<li>(1) Bên mời thầu ghi tên các hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu,</li>
|
| 107 |
-
<li>(2) Bên mời thầu ghi dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chi</li>
|
| 108 |
-
</ul>
|
| 109 |
-
</div>
|
| 110 |
-
<div data-bbox="868 921 901 939" data-label="Page-Footer">
|
| 111 |
-
<p>23</p>
|
| 112 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00d567b56df549a1bbeb9d484a964a44.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 136 858 209" data-label="Text"><p>Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và các quy định khác có liên quan của pháp luật.</p></div><div data-bbox="218 217 857 271" data-label="Text"><p>2. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương, quyết định mua tàu biển nước ngoài đã qua sử dụng để phá dỡ đối với doanh nghiệp không có vốn nhà nước thì do doanh nghiệp tự quyết định.</p></div><div data-bbox="258 280 808 300" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 11. Thủ tục nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ</b></h3></div><div data-bbox="218 308 857 345" data-label="Text"><p>1. Hồ sơ phải nộp khi làm thủ tục nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ gồm các giấy tờ dưới đây:</p></div><div data-bbox="218 353 857 390" data-label="Text"><p>a) Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="218 398 858 436" data-label="Text"><p>b) Quyết định của doanh nghiệp về việc mua tàu biển nước ngoài đã qua sử dụng để phá dỡ (01 bản gốc);</p></div><div data-bbox="218 444 857 480" data-label="Text"><p>c) Hợp đồng mua bán tàu biển nước ngoài đã qua sử dụng (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="258 489 707 509" data-label="Text"><p>d) Biên bản bàn giao tàu biển nước ngoài (01 bản gốc);</p></div><div data-bbox="218 519 857 555" data-label="Text"><p>đ) Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu biển (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="258 563 808 583" data-label="Text"><p>e) Văn bản chứng nhận tình trạng sở hữu của tàu biển (01 bản gốc);</p></div><div data-bbox="218 591 857 628" data-label="Text"><p>g) Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="258 637 766 656" data-label="Text"><p>h) Bản kê danh mục vật liệu trên tàu của chủ tàu (01 bản gốc);</p></div><div data-bbox="218 665 857 702" data-label="Text"><p>i) Quyết định phê duyệt kèm theo Kế hoạch phá dỡ tàu biển (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).</p></div><div data-bbox="218 711 857 782" data-label="Text"><p>2. Căn cứ hồ sơ nhập khẩu tàu biển quy định tại Khoản 1 Điều này, quy định của pháp luật về hải quan và các quy định khác có liên quan của pháp luật, cơ quan hải quan có trách nhiệm làm thủ tục nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.</p></div><div data-bbox="483 794 588 812" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương III</b></h2></div><div data-bbox="284 810 787 829" data-label="Section-Header"><h3><b>ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ PHÁ DỖ TÀU BIỂN</b></h3></div><div data-bbox="258 845 775 864" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Điều kiện đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động</b></h4></div><div data-bbox="258 871 825 891" data-label="Text"><p>1. Phù hợp với quy hoạch cơ sở phá dỡ tàu biển đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="837 906 857 923" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/011f359593d84821b8a6aec2ba98bd66.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="216 133 853 169" data-label="Text"><p>2. Các chi phí xây dựng dành cho mỹ thuật trong công trình thực hiện theo định mức ngành mỹ thuật do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn.</p></div><div data-bbox="254 178 585 198" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm</b></h4></div><div data-bbox="254 207 740 226" data-label="Text"><p>Nghiêm cấm các hành vi sau đây trong hoạt động mỹ thuật:</p></div><div data-bbox="214 235 853 272" data-label="Text"><p>1. Tuyên truyền chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc.</p></div><div data-bbox="214 281 852 353" data-label="Text"><p>2. Tuyên truyền, kích động chiến tranh xâm lược, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước, kích động bạo lực; truyền bá tư tưởng phản động, lối sống đố kỵ, hành vi tội ác, tệ nạn xã hội, phá hoại thuần phong mỹ tục và hủy hoại môi trường.</p></div><div data-bbox="212 362 850 416" data-label="Text"><p>3. Xuyên tạc sự thật lịch sử; phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm dân tộc, anh hùng dân tộc, danh nhân văn hóa; xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự và nhân phẩm của cá nhân.</p></div><div data-bbox="212 425 850 462" data-label="Text"><p>4. Sao chép, trưng bày, mua, bán, chuyển nhượng tác phẩm mỹ thuật vi phạm quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.</p></div><div data-bbox="479 473 578 490" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương II</b></h3></div><div data-bbox="228 488 832 506" data-label="Section-Header"><h2><b>THI SÁNG TÁC TÁC PHẨM MỸ THUẬT VÀ TRIỂN LÃM MỸ THUẬT</b></h2></div><div data-bbox="499 517 559 533" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 1</b></h3></div><div data-bbox="353 533 707 551" data-label="Section-Header"><h2><b>THI SÁNG TÁC TÁC PHẨM MỸ THUẬT</b></h2></div><div data-bbox="251 560 750 580" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Đối tượng tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật</b></h4></div><div data-bbox="211 588 849 625" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam có chức năng hoạt động trong lĩnh vực mỹ thuật, văn hóa nghệ thuật theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="211 633 850 688" data-label="Text"><p>2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật tại Việt Nam phải phối hợp với cơ quan, tổ chức của Việt Nam có chức năng quy định tại Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="251 696 742 717" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Quản lý tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật</b></h4></div><div data-bbox="211 725 849 763" data-label="Text"><p>1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quản lý tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật quy mô toàn quốc hoặc khu vực.</p></div><div data-bbox="211 770 849 809" data-label="Text"><p>2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch quản lý tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật quy mô cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="251 816 832 837" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Thủ tục thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật</b></h4></div><div data-bbox="211 845 849 900" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tổ chức thi, sáng tác tác phẩm mỹ thuật phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 10 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="830 912 849 927" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/012185b720a44891828986c1e9982e32.html
DELETED
|
@@ -1,51 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="789 77 900 97" data-label="Page-Header">Mẫu số 13</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="392 109 661 131" data-label="Section-Header">HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ</div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="128 151 876 670" data-label="Form">
|
| 4 |
-
<table border="1">
|
| 5 |
-
<thead>
|
| 6 |
-
<tr>
|
| 7 |
-
<th colspan="3">Hợp đồng tương tự</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>Hợp đồng số __ ngày __ tháng __ năm __</td>
|
| 13 |
-
<td colspan="2">Thông tin hợp đồng</td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td colspan="2">Ngày trao hợp đồng:</td>
|
| 17 |
-
<td>Ngày hoàn thành:</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>Tổng giá hợp đồng</td>
|
| 21 |
-
<td colspan="2">_____ VND</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>Nếu là thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, nêu rõ khoản tiền thành viên đó tham gia trong tổng giá trị hợp đồng</td>
|
| 25 |
-
<td>Tỷ lệ trên tổng giá hợp đồng</td>
|
| 26 |
-
<td>Số tiền: _____ VND</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>Tên Chủ đầu tư<br/>Địa chỉ<br/>Điện thoại/Số Fax<br/>E-mail</td>
|
| 30 |
-
<td colspan="2"></td>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td colspan="3">Mô tả đặc điểm tương tự tại tiêu chí đánh giá tại Mục 2.1 Chương II-Tiêu chuẩn đánh giá HSDX</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>Mô tả yêu cầu về tính chất tương tự<sup>(1)</sup></td>
|
| 37 |
-
<td colspan="2"><i>Đặc điểm tương tự của hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành<sup>(2)</sup></i></td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
</tbody>
|
| 40 |
-
</table>
|
| 41 |
-
</div>
|
| 42 |
-
<div data-bbox="160 691 247 710" data-label="Text">
|
| 43 |
-
<p>Ghi chú:</p>
|
| 44 |
-
</div>
|
| 45 |
-
<div data-bbox="112 717 901 778" data-label="Text">
|
| 46 |
-
<p>(1) Bên mời thầu cần ghi quy mô hợp đồng, mức độ phức tạp, các phương pháp, công nghệ hoặc các đặc điểm khác như mô tả trong Chương IV - Yêu cầu về xây lập.</p>
|
| 47 |
-
</div>
|
| 48 |
-
<div data-bbox="112 782 901 824" data-label="Text">
|
| 49 |
-
<p>(2) Nhà thầu cần ghi các đặc điểm tương tự của hợp đồng để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự.</p>
|
| 50 |
-
</div>
|
| 51 |
-
<div data-bbox="866 929 900 948" data-label="Page-Footer">37</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0136c65373e74c13bbc6eca144faa59a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="177 113 794 179" data-label="Text"><p>- Căn cứ các quy định hiện hành của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện, ban hành quy chế làm việc, chế độ thông tin báo cáo của phòng và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện quy định đó;</p></div><div data-bbox="177 178 794 329" data-label="Text"><p>- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư liên tịch này theo thẩm quyền và các công việc được Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phân công hoặc ủy quyền; thực hành tiết kiệm chống lãng phí và chịu trách nhiệm khi để xảy ra tình trạng tham nhũng, lãng phí gây thiệt hại trong cơ quan và các cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền quản lý;</p></div><div data-bbox="177 328 796 480" data-label="Text"><p>- Có trách nhiệm báo cáo với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về tổ chức, hoạt động giáo dục của Phòng Giáo dục và Đào tạo; báo cáo công tác, cung cấp tài liệu trước Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thi điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân khi có yêu cầu; phối hợp với Trưởng phòng khác và người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội cấp huyện giải quyết những vấn đề liên quan trong việc thực hiện nhiệm vụ của Phòng Giáo dục và Đào tạo;</p></div><div data-bbox="177 480 796 673" data-label="Text"><p>- Tham gia phối hợp với Trưởng phòng Nội vụ thực hiện quy trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện: Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, luân chuyển, cách chức, giáng chức đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu, công nhận, không công nhận hội đồng trưởng các cơ sở giáo dục trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; quyết định công nhận, không công nhận hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng quản trị, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng các cơ sở giáo dục ngoài công lập thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý tổ chức cán bộ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="177 673 796 760" data-label="Text"><p>c) Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo giúp Trưởng phòng phụ trách và theo dõi một số mặt công tác, chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Trưởng phòng vắng mặt, một Phó trưởng phòng được Trưởng phòng ủy nhiệm điều hành hoạt động của phòng;</p></div><div data-bbox="177 759 796 845" data-label="Text"><p>d) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ chính sách khác đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="767 850 796 866" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0155a902024c4e58ac402fd42c1f43ff.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="56 0 284 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Kỳ báo Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.07.2014 10:25:30 +07:00</p></div><div data-bbox="914 7 956 23" data-label="Page-Header"><p>TMĐT</p></div><div data-bbox="173 60 441 80" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="481 60 949 99" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="211 116 403 137" data-label="Text"><p>Số : 1153 /QĐ - TTg</p></div><div data-bbox="545 116 880 136" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="477 159 622 179" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="353 178 747 199" data-label="Text"><p><b>Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="130 177 323 237" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S<br/>Ngày: ..... 17.7.</td></tr></table></div><div data-bbox="414 232 684 252" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="229 260 809 281" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="183 286 927 346" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="183 352 929 451" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="183 456 929 535" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1232/TTr-BTĐKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,</p></div><div data-bbox="481 541 634 561" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="185 565 930 626" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Cà Mau, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Cà Mau.</p></div><div data-bbox="231 631 850 652" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="185 658 932 719" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="185 753 282 770" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div><div data-bbox="185 770 467 853" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND tỉnh Cà Mau;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN: Phạm Viết Mươn,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10b.</li></ul></div><div data-bbox="647 751 852 789" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG</b><br/><b>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="561 773 750 911" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'QUYẾT ĐỊNH'."/></div><div data-bbox="647 911 853 932" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
chandra_raw/017284741b7649b98f51b3faeb2b820b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 108 861 530" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>9. Ông Nguyễn Văn Dẫn, Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình;</li><li>10. Bà Phạm Thị Nhung Anh, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế toán, Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Bình;</li><li>11. Ông Dương Văn Hùng, Chi cục trưởng Chi cục Văn thư - Lưu trữ, Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình;</li><li>12. Ông Mai Xuân Toàn, Phó Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình;</li><li>13. Bà Nguyễn Thị Ngọc Lan, Chánh Văn phòng Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Bình;</li><li>14. Bà Nguyễn Thị Huệ, Chánh Văn phòng Hội người mù tỉnh Quảng Bình;</li><li>15. Ông Lê Duy Hưng, Chủ tịch Hội Nông dân huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình;</li><li>16. Ông Trần Văn Thanh, Trưởng phòng Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình;</li><li>17. Bà Phạm Thị Diệu Minh, Phó Trưởng phòng Phòng Chuyên đề - Văn nghệ - Giải trí, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Bình;</li><li>18. Bà Đỗ Thị Lương, Chủ tịch Liên đoàn Lao động huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình;</li><li>19. Ông Nguyễn Thành An, Trưởng phòng Phòng Tổ chức - Hành chính - Tài vụ, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Bình,</li></ol></div><div data-bbox="208 534 853 573" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;</p></div><div data-bbox="208 576 853 614" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>20. Ông Nguyễn Văn Trỗi, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh Quảng Bình,</li></ol></div><div data-bbox="208 618 853 672" data-label="Text"><p>Đã có nhiều thành tích trong công tác chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p></div><div data-bbox="833 896 853 913" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01c3b9a3070141909d12ac9781ac4cca.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="41 0 130 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="130 0 260 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 30.07.2014 09:55:18 +07:00</p></div><div data-bbox="795 73 856 90" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="206 110 853 146" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="242 159 397 178" data-label="Text"><p>Số: <b>1180</b> /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="508 157 804 175" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>17</b> tháng <b>7</b> năm 2014</p></div><div data-bbox="147 216 312 274" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... <b>9</b> .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... <b>11/7</b> .....</td></tr></table></div><div data-bbox="352 208 757 242" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="437 267 669 284" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="244 290 741 309" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="206 312 862 351" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="206 354 864 445" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="206 449 864 521" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh tại Tờ trình số 1328/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1217/TTr-BTDKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,</p></div><div data-bbox="484 525 614 543" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="206 555 866 627" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá nhân thuộc tỉnh Tây Ninh (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong phong trào thi đua nông dân sản xuất kinh doanh giỏi, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="244 630 705 650" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="206 653 866 710" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="206 724 282 738" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div><div data-bbox="206 737 440 807" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND tỉnh Tây Ninh;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Muôn;</li><li>TGĐ Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10</li></ul></div><div data-bbox="618 721 788 753" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="528 746 690 871" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="615 889 794 908" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
chandra_raw/01deff90f7744404b53811ed7d86577f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="184 83 936 132" data-label="Text"><p>6. Cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Vận tải thủy - CTCP là Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="184 149 936 198" data-label="Text"><p>7. Tổng công ty Vận tải thủy - CTCP thực hiện thuê đất của Nhà nước và trả tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng đất.</p></div><div data-bbox="231 217 534 239" data-label="Text"><p>8. Phương án sắp xếp lao động:</p></div><div data-bbox="231 257 931 279" data-label="Text"><p>- Tổng số lao động tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp: 1.240 người;</p></div><div data-bbox="231 296 924 318" data-label="Text"><p>- Tổng số lao động chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần: 1.216 người;</p></div><div data-bbox="184 336 936 410" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông vận tải thực hiện chế độ đối với người lao động không chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần theo đúng chế độ Nhà nước quy định.</p></div><div data-bbox="184 428 936 526" data-label="Text"><p>9. Chi phí cổ phần hoá: Giao Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quyết toán chi phí cổ phần hoá; Tổng công ty Vận tải thủy quyết định và chịu trách nhiệm về các chi phí thực tế, cần thiết để thực hiện quá trình cổ phần hoá Tổng công ty theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="231 546 487 566" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Tổ chức thực hiện</b></h2></div><div data-bbox="231 586 476 606" data-label="Text"><p>1. Bộ Giao thông vận tải:</p></div><div data-bbox="184 624 936 724" data-label="Text"><p>- Quyết định mức giá khởi điểm bán đấu giá theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định này. Chỉ đạo Tổng công ty Vận tải thủy công bố thông tin về doanh nghiệp cổ phần hoá, thực hiện chuyển Tổng công ty Vận tải thủy thành công ty cổ phần theo đúng quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="184 742 936 815" data-label="Text"><p>- Cử người đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Vận tải thủy - CTCP. Trước năm 2016 thực hiện chuyển quyền đại diện phần vốn nhà nước về Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (SCIC).</p></div><div data-bbox="184 833 936 906" data-label="Text"><p>2. Hội đồng thành viên Tổng công ty Vận tải thủy chịu trách nhiệm quản lý Tổng công ty Vận tải thủy cho đến khi bàn giao toàn bộ tài sản, tiền vốn, lao động, đất đai cho Tổng công ty Vận tải thủy - CTCP.</p></div><div data-bbox="912 942 930 959" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/01f6034699cb409cbf1820c4fe9ff9a3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="193 126 848 171" data-label="Text"><p>41. Ông Hoàng Xuân Thuận, Giám đốc Trung tâm Phòng chống Sốt rét và các bệnh nội tiết, Sở Y tế, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="192 176 846 219" data-label="Text"><p>42. Ông Võ Văn Lương, Chánh Văn phòng Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="191 225 844 269" data-label="Text"><p>43. Ông Đỗ Thành Sơn, Giám đốc Trung tâm Giới thiệu việc làm, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="189 273 843 319" data-label="Text"><p>44. Ông Đoàn Thế Tuấn, Phó Giám đốc Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="188 322 842 362" data-label="Text"><p>45. Ông Đỗ Nguyên Đức, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="228 370 816 395" data-label="Text"><p>46. Ông Nguyễn Kim Hùng, Chánh Văn phòng Sở Xây dựng, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="228 397 811 421" data-label="Text"><p>47. Ông Sở Minh Phương, Bí thư Huyện ủy Văn Canh, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="186 425 839 465" data-label="Text"><p>48. Ông Lê Bá Thành, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Văn Canh, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="185 474 839 515" data-label="Text"><p>49. Ông Đinh Văn Thái, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Văn Canh, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="184 522 838 562" data-label="Text"><p>50. Bà Đặng Thị Thơm, Trưởng phòng Phòng Y tế, huyện Văn Canh, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="183 570 837 610" data-label="Text"><p>51. Ông Bùi Tiến Dũng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Lão, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="182 618 836 659" data-label="Text"><p>52. Ông Hoàng Ngọc Thành, Trưởng phòng Phòng Văn hóa - Thông tin, huyện An Lão, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="223 666 833 690" data-label="Text"><p>53. Ông Nguyễn Quốc Tuấn, Chánh Thanh tra huyện An Lão, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="181 694 835 734" data-label="Text"><p>54. Bà Nguyễn Thị Yên, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện An Lão, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="222 743 825 766" data-label="Text"><p>55. Bà Trần Ánh Tuyết, Phó Giám đốc Sở Công Thương, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="179 770 835 813" data-label="Text"><p>56. Ông Phạm Văn Thọ, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="179 818 834 860" data-label="Text"><p>57. Ông Ngô Văn Theo, Trưởng phòng Phòng Chăn nuôi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bình Định;</p></div><div data-bbox="803 912 820 927" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/02461abcd68145dc89321629e913b539.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="56 0 150 34" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="152 0 300 30" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 09/07/2014 16:53:35 +07:00</p></div><div data-bbox="765 85 805 115" data-label="Text"><p>1897</p></div><div data-bbox="187 127 420 145" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="443 127 823 162" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="224 178 383 197" data-label="Text"><p>Số: <b>1123 /QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="483 178 783 196" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 08 tháng 7 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="112 206 279 262" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <i>C</i><br/>Ngày: <i>09/7</i></td></tr></table></div><div data-bbox="447 250 582 267" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="239 267 793 306" data-label="Text"><p><b>Về việc bổ nhiệm ông Nguyễn Xuân Sơn, giữ chức Chủ tịch<br/>Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam</b></p></div><div data-bbox="391 349 639 367" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="226 380 762 400" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="186 405 844 462" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Công Thương tại Tờ trình số 4897/TTr-BCT ngày 05 tháng 6 năm 2014; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 101/TTr-BNV ngày 08 tháng 7 năm 2014,</p></div><div data-bbox="444 488 584 506" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="186 518 844 575" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Bổ nhiệm có thời hạn ông Nguyễn Xuân Sơn, Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, giữ chức Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam.</p></div><div data-bbox="226 587 664 607" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="186 618 845 677" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam và ông Nguyễn Xuân Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="187 706 267 721" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="187 721 490 812" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>- TGD Công TTĐT, Vụ KTN, VPBCS (3);</li><li>- Lưu: VT, TCCV. Tr 31</li></ul></div><div data-bbox="500 699 662 824" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="611 845 789 865" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
|
chandra_raw/0282cd1087684161879af5d7b19194ca.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="213 87 375 214" data-label="Image"><img alt="Seal of the State Council of the People's Republic of China (TRƯỜNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center."/></div><div data-bbox="208 111 823 197" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>DANH SÁCH</b><br/><b>35 CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG</b><br/><b>“CHIẾN SĨ CÁCH MẠNG BỊ ĐỊCH BẤT TÙ, ĐÀY”</b><br/>(<i>Bản hành kèm theo Quyết định số 144/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2013</i><br/><i>của Thủ tướng Chính phủ</i>)</p></div><div data-bbox="122 242 916 867" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>HỌ VÀ TÊN</th><th>Năm sinh</th><th>Quê quán</th><th>Trú quán</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Ông Phạm Như Quang</td><td>1919</td><td>Xã Kim Chung,<br/>huyện Hoài Đức,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Kim Chung,<br/>huyện Hoài Đức,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>2</td><td>Ông Nguyễn Xuân Bồ</td><td>1935</td><td>Xã Phú Nam An,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Phú Nam An,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>3</td><td>Ông Bùi Việt Tân</td><td>1926</td><td>Xã Quảng Bị,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Quảng Bị,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>4.</td><td>Ông Nguyễn Văn Như</td><td>1923</td><td>Xã Trần Phú,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Trần Phú,<br/>huyện Chương Mỹ,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>5.</td><td>Ông Nguyễn Văn Vê</td><td>1948</td><td>Xã Phúc Tiến,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Phúc Tiến,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>6.</td><td>Ông Phùng Văn Dung</td><td>1952</td><td>Xã Văn Nhân,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Văn Nhân,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>7.</td><td>Ông Trần Văn Tiệp</td><td>1945</td><td>Xã Sơn Hà,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Sơn Hà,<br/>huyện Phú Xuyên,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>8.</td><td>Bà Lê Thị Gái</td><td>1935</td><td>Xã Tân Minh,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Tân Minh,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>9.</td><td>Ông Dương Văn Chia</td><td>1922</td><td>Xã Văn Bình,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Văn Bình,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>10.</td><td>Bà Mai Thị Gia</td><td>1931</td><td>Xã Tân Minh,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Tân Minh,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr><tr><td>11.</td><td>Ông Nguyễn Đình Mờ</td><td>1929</td><td>Xã Văn Bình,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td><td>Xã Văn Bình,<br/>huyện Thường Tín,<br/>thành phố Hà Nội</td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/029395e58964406d897ea2c5b8f263c6.html
DELETED
|
@@ -1,48 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="102 61 909 916" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td data-bbox="108 67 294 254">
|
| 5 |
-
<p><b>19. Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn</b></p>
|
| 6 |
-
</td>
|
| 7 |
-
<td data-bbox="294 67 910 254">
|
| 8 |
-
<p>Hàng hóa và các dịch vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập tại Mục 2 Chương IV – Phạm vi cung cấp; nếu tại Mục 2 Chương IV không đề cập đến một thông số hay tiêu chuẩn nào có thể áp dụng thì phải tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.</p>
|
| 9 |
-
</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td data-bbox="108 254 294 468">
|
| 13 |
-
<p><b>20. Đóng gói hàng hóa</b></p>
|
| 14 |
-
</td>
|
| 15 |
-
<td data-bbox="294 254 910 468">
|
| 16 |
-
<p>Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng hóa đúng yêu cầu quy định tại ĐKCT phù hợp với từng loại phương tiện vận chuyển để chuyển hàng hóa từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định. Việc đóng gói phải bảo đảm hàng hóa không bị hư hỏng do va chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác động khác của môi trường. Kích thước và trọng lượng của mỗi kiện hàng phải tính đến điều kiện vận chuyển như khoảng cách, phương tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở hạ tầng... từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định.</p>
|
| 17 |
-
</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td data-bbox="108 468 294 571">
|
| 21 |
-
<p><b>21. Bảo hiểm</b></p>
|
| 22 |
-
</td>
|
| 23 |
-
<td data-bbox="294 468 910 571">
|
| 24 |
-
<p>Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải được bảo hiểm đầy đủ để bù đắp những mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình sản xuất, vận chuyển, lưu kho và giao hàng theo những nội dung được quy định tại ĐKCT.</p>
|
| 25 |
-
</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td data-bbox="108 571 294 648">
|
| 29 |
-
<p><b>22. Vận chuyển và các dịch vụ phát sinh</b></p>
|
| 30 |
-
</td>
|
| 31 |
-
<td data-bbox="294 571 910 648">
|
| 32 |
-
<p>Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác được quy định tại ĐKCT.</p>
|
| 33 |
-
</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td data-bbox="108 648 294 917">
|
| 37 |
-
<p><b>23. Kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa</b></p>
|
| 38 |
-
</td>
|
| 39 |
-
<td data-bbox="294 648 910 917">
|
| 40 |
-
<p>23.1. Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung cấp để khẳng định hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Nội dung, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại ĐKCT.</p>
|
| 41 |
-
<p>23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Chủ đầu tư có</p>
|
| 42 |
-
</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
</table>
|
| 45 |
-
</div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="102 920 133 938" data-label="Page-Footer">
|
| 47 |
-
<p>37</p>
|
| 48 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/029b6af7413f4ba9892cff71e3f7d024.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 135 852 192" data-label="Text"><p>2. Trình Hội đồng thành viên để Hội đồng thành viên trình Bộ Công Thương hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt các nội dung thuộc quyền của chủ sở hữu đối với VINATEX.</p></div><div data-bbox="215 198 849 253" data-label="Text"><p>3. Quyết định các dự án đầu tư, hợp đồng mua, bán tài sản của VINATEX theo phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên VINATEX và các quy định khác của pháp luật.</p></div><div data-bbox="213 261 847 315" data-label="Text"><p>4. Quyết định các hợp đồng vay, cho vay, thuê, cho thuê và hợp đồng kinh tế khác theo phân cấp của Hội đồng thành viên VINATEX phù hợp với quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="211 322 845 380" data-label="Text"><p>5. Quyết định phương án sử dụng vốn, tài sản của VINATEX để góp vốn, mua cổ phần của các công ty trong nước có giá trị theo mức phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên VINATEX và các quy định khác của pháp luật.</p></div><div data-bbox="209 385 843 438" data-label="Text"><p>6. Quyết định tuyển chọn, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng lao động hoặc quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, mức lương và phụ cấp đối với:</p></div><div data-bbox="208 446 842 518" data-label="Text"><p>a) Giám đốc và Kế toán trưởng đơn vị trực thuộc VINATEX, Giám đốc và Kế toán trưởng đơn vị sự nghiệp sau khi được Hội đồng thành viên VINATEX phê duyệt; Phó giám đốc đơn vị trực thuộc VINATEX, Phó giám đốc đơn vị sự nghiệp;</p></div><div data-bbox="207 526 839 562" data-label="Text"><p>b) Trưởng ban, Phó Trưởng ban tham mưu, Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng của VINATEX;</p></div><div data-bbox="207 570 839 606" data-label="Text"><p>c) Các chức danh quản lý khác trong VINATEX theo phân cấp của Hội đồng thành viên;</p></div><div data-bbox="246 615 837 636" data-label="Text"><p>d) Người lao động làm việc tại cơ quan tham mưu, văn phòng của VINATEX.</p></div><div data-bbox="204 642 839 765" data-label="Text"><p>7. Đề nghị Hội đồng thành viên VINATEX quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, cách chức, khen thưởng, kỷ luật, quyết định mức lương đối với các chức danh: Phó Tổng giám đốc, Giám đốc điều hành và Kế toán trưởng VINATEX; thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do VINATEX nắm 100% vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="204 774 838 812" data-label="Text"><p>8. Đề nghị Hội đồng thành viên quyết định cử Người đại diện phần vốn góp của VINATEX ở doanh nghiệp khác.</p></div><div data-bbox="202 818 838 909" data-label="Text"><p>9. Có ý kiến để Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Chủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do VINATEX nắm 100% vốn điều lệ, công ty con khác bổ nhiệm Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng các công ty này trên cơ sở đề nghị của Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch công ty đó.</p></div><div data-bbox="810 921 836 938" data-label="Page-Footer"><p>35</p></div>
|
chandra_raw/02a3c04e678b419180f19f1b6a5a7e13.html
DELETED
|
@@ -1,46 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="521 96 534 109" data-label="Page-Header">9</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="262 147 715 168" data-label="Section-Header">
|
| 3 |
-
<h3><b>Điều 21. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra</b></h3>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="212 173 852 213" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>1. Người đứng đầu cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền theo quy định của Chính phủ được ban hành quyết định kiểm tra.</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="212 217 852 277" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>2. Người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra quy định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó của mình thực hiện thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra như sau:</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="212 281 852 321" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>a) Việc giao quyền ban hành quyết định kiểm tra được thực hiện thường xuyên hoặc theo từng vụ việc kiểm tra;</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="212 324 852 366" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>b) Việc giao quyền ban hành quyết định kiểm tra phải thể hiện bằng văn bản, trong đó xác định rõ trách nhiệm, phạm vi, nội dung và thời hạn giao quyền;</p>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="212 370 852 447" data-label="Text">
|
| 18 |
-
<p>c) Người được giao quyền ban hành quyết định kiểm tra phải chịu trách nhiệm về quyết định kiểm tra của mình trước cấp trưởng và trước pháp luật. Người được giao quyền không được giao quyền, ủy quyền cho bất kỳ người nào khác.</p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="212 452 854 551" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>3. Những người quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không có thể kiểm tra thị trường hoặc đang trong thời gian bị tạm đình chỉ sử dụng thể kiểm tra thị trường hoặc bị thu hồi thể kiểm tra thị trường thì không được ban hành quyết định kiểm tra hoặc giao, nhận thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra.</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="267 557 504 575" data-label="Section-Header">
|
| 24 |
-
<h3><b>Điều 22. Thời hạn kiểm tra</b></h3>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="217 579 854 620" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p>1. Khi tiến hành kiểm tra, Trưởng Đoàn kiểm tra công bố và giao quyết định kiểm tra cho tổ chức, cá nhân được kiểm tra.</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="267 626 631 646" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p>2. Thời hạn kiểm tra được quy định như sau:</p>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="217 651 854 693" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p>a) Thời hạn một cuộc kiểm tra tại nơi kiểm tra không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày công bố quyết định kiểm tra;</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="217 696 854 778" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p>b) Trường hợp vụ việc kiểm tra phức tạp thì thời hạn một cuộc kiểm tra có thể kéo dài nhưng tối đa không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày công bố quyết định kiểm tra. Việc kéo dài thời hạn một cuộc kiểm tra do người đã ban hành quyết định kiểm tra quyết định bằng văn bản.</p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="217 781 855 822" data-label="Text">
|
| 39 |
-
<p>3. Thời gian không được tính vào thời hạn kiểm tra quy định tại khoản 2 Điều này bao gồm:</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="267 826 737 848" data-label="Text">
|
| 42 |
-
<p>a) Thời gian thẩm tra, xác minh để kết luận việc kiểm tra;</p>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="217 850 855 892" data-label="Text">
|
| 45 |
-
<p>b) Thời gian tổ chức, cá nhân được kiểm tra trì hoãn hoặc trốn tránh việc kiểm tra.</p>
|
| 46 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02c7a505312a4f35bacabfa0d056aacf.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="771 134 860 151" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số 1</p></div><div data-bbox="217 160 440 193" data-label="Text"><p>TÊN DOANH NGHIỆP PHÁ<br/>DỖ TÀU BIỂN</p></div><div data-bbox="456 160 854 196" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="209 206 332 225" data-label="Text"><p>Số:.....</p></div><div data-bbox="518 213 788 231" data-label="Text"><p>....., ngày ... tháng ... năm 20...</p></div><div data-bbox="353 265 713 302" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN ĐỀ NGHỊ</b><br/><b>Đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động</b></p></div><div data-bbox="377 335 462 353" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="449 352 667 388" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Giao thông vận tải;</li><li>- Cục Hàng hải Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="248 412 858 432" data-label="Text"><p>Tên doanh nghiệp phá dỡ tàu biển: .....</p></div><div data-bbox="248 438 858 458" data-label="Text"><p>Người đại diện theo pháp luật: .....</p></div><div data-bbox="248 465 830 483" data-label="Text"><p>Đăng ký kinh doanh: ngày tháng năm tại.....</p></div><div data-bbox="248 491 858 509" data-label="Text"><p>Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="208 516 861 553" data-label="Text"><p>Đề nghị Bộ Giao thông vận tải xem xét, cho phép đưa cơ sở phá dỡ tàu biển sau đây vào sử dụng:</p></div><div data-bbox="248 560 858 578" data-label="Text"><p>1. Tên cơ sở phá dỡ: .....</p></div><div data-bbox="248 586 858 604" data-label="Text"><p>2. Địa điểm cơ sở phá dỡ: .....</p></div><div data-bbox="248 611 858 630" data-label="Text"><p>3. Loại tàu biển có khả năng phá dỡ: .....</p></div><div data-bbox="248 637 829 656" data-label="Text"><p>4. Giới hạn trọng tải của tàu biển được phép vào cơ sở phá dỡ tàu biển:</p></div><div data-bbox="248 664 428 682" data-label="Text"><p>5. Văn bản kèm theo:</p></div><div data-bbox="208 688 861 727" data-label="Text"><p>a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="208 732 861 770" data-label="Text"><p>b) Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ sở phá dỡ tàu biển (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="208 776 861 813" data-label="Text"><p>c) Giấy xác nhận các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="208 819 861 857" data-label="Text"><p>d) Giấy đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="201 862 861 900" data-label="Text"><p>đ) Giấy phép xả thải vào nguồn nước (01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);</p></div><div data-bbox="843 899 861 914" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/02d1057851af4dd989efadc2c211305a.html
DELETED
|
@@ -1,85 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="801 53 912 72" data-label="Page-Header">Mẫu số 05</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="335 94 704 117" data-label="Section-Header">BẢNG CHI TIẾT GIÁ DỰ THẦU<sup>(1)</sup></div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="367 133 671 155" data-label="Text">Bảng số ..... : Hạng mục số....</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="128 170 904 515" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th>1</th>
|
| 9 |
-
<th>2</th>
|
| 10 |
-
<th>3</th>
|
| 11 |
-
<th>4</th>
|
| 12 |
-
<th>5</th>
|
| 13 |
-
<th>6</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<th>Công việc số</th>
|
| 17 |
-
<th>Mô tả công việc mời thầu</th>
|
| 18 |
-
<th>Đơn vị tính</th>
|
| 19 |
-
<th>Khối lượng mời thầu</th>
|
| 20 |
-
<th>Đơn giá dự thầu</th>
|
| 21 |
-
<th>Thành tiền</th>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
</thead>
|
| 24 |
-
<tbody>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td>1</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>2</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>3</td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>...</td>
|
| 51 |
-
<td>.....</td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td colspan="5" style="text-align: center;"><b>Tổng cộng hạng mục số....</b><br/>(Kết chuyển sang cột “số tiền” của hạng mục tương ứng trong Bảng tổng hợp giá dự thầu, trang số ....)</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
</tbody>
|
| 70 |
-
</table>
|
| 71 |
-
</div>
|
| 72 |
-
<div data-bbox="527 532 913 573" data-label="Text">
|
| 73 |
-
<p style="text-align: right;"><b>Đại diện hợp pháp của nhà thầu</b><br/>[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</p>
|
| 74 |
-
</div>
|
| 75 |
-
<div data-bbox="175 580 262 599" data-label="Text">Ghi chú:</div>
|
| 76 |
-
<div data-bbox="127 604 914 741" data-label="Text">
|
| 77 |
-
<p>Cột (2), (3), (4) Bên mời thầu ghi các công việc cụ thể của từng hạng mục tương ứng trong Bảng tổng hợp giá dự thầu cùng với đơn vị tính và khối lượng mời thầu trên cơ sở phù hợp với mô tả công việc, bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương IV – Yêu cầu về xây lắp để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu cho từng hạng mục. Mỗi công việc sẽ được mô tả chi tiết để hướng dẫn rõ ràng cho nhà thầu, bao gồm: loại công việc, phạm vi công việc, mức độ phức tạp, tiêu chuẩn yêu cầu.</p>
|
| 78 |
-
</div>
|
| 79 |
-
<div data-bbox="127 747 914 827" data-label="Text">
|
| 80 |
-
<p>Cột (5), (6) Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.</p>
|
| 81 |
-
</div>
|
| 82 |
-
<div data-bbox="128 902 658 921" data-label="Footnote">
|
| 83 |
-
<p>(1) Xoá Mẫu này nếu áp dụng loại hợp đồng trọn gói và sử dụng Biểu giá 04a.</p>
|
| 84 |
-
</div>
|
| 85 |
-
<div data-bbox="880 933 913 951" data-label="Page-Footer">27</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02e63eb08aae40459a9f3891ca497264.html
DELETED
|
@@ -1,44 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="136 57 902 924" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td>thường không vượt quá tổng số tiền quy định tại <b>ĐKCT</b>.</td>
|
| 6 |
-
</tr>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<td><b>44. Chi phí sửa chữa</b></td>
|
| 9 |
-
<td>Những tổn thất hoặc hư hại của Công trình hoặc Vật tư đưa vào sử dụng cho Công trình trong khoảng thời gian từ Ngày khởi công đến khi kết thúc Thời hạn bảo hành sẽ do Nhà thầu sửa chữa và tự chi trả chi phí sửa chữa, nếu các tổn thất hay hư hại đó xảy ra do các hành động hay sơ suất của Nhà thầu.</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td></td>
|
| 13 |
-
<td><b>E. Kết thúc hợp đồng</b></td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td><b>45. Nghiệm thu</b></td>
|
| 17 |
-
<td>Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu theo quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành hiện hành. Biên bản nghiệm thu phải được đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và Nhà thầu ký xác nhận.</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td><b>46. Hoàn thành</b></td>
|
| 21 |
-
<td>Nhà thầu phải yêu cầu Chủ đầu tư cấp Giấy chứng nhận hoàn thành công trình và Chủ đầu tư sẽ cấp Giấy chứng nhận sau khi xác định Công trình đã được hoàn thành.</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td><b>47. Bàn giao</b></td>
|
| 25 |
-
<td>Chủ đầu tư cần tiếp nhận Công trường và công trình theo thời gian được quy định tại <b>ĐKCT</b> kể từ khi Nhà thầu được cấp Biên bản nghiệm thu công trình.</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td><b>48. Bản vẽ hoàn công, hướng dẫn vận hành</b></td>
|
| 29 |
-
<td>
|
| 30 |
-
<p>48.1. Nhà thầu phải hoàn thành và nộp cho Chủ đầu tư bản vẽ hoàn công theo quy định của pháp luật hiện hành, tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt (nếu có) vào ngày quy định tại <b>ĐKCT</b>.</p>
|
| 31 |
-
<p>48.2. Nếu Nhà thầu không nộp bản vẽ hoàn công hoặc hướng dẫn vận hành vào ngày quy định tại <b>ĐKCT</b> hoặc các tài liệu này không được Chủ đầu tư chấp nhận, Chủ đầu tư sẽ giữ lại số tiền quy định tại <b>ĐKCT</b> từ khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu.</p>
|
| 32 |
-
</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td><b>49. Quyết toán</b></td>
|
| 36 |
-
<td>Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư một bản kê chi tiết cho số tiền mà Nhà thầu yêu cầu được thanh toán theo Hợp đồng trước khi kết thúc Thời hạn bảo hành. Chủ đầu tư phải cấp Giấy chứng nhận kết thúc thời hạn bảo hành và xác nhận quyết toán cho Nhà thầu trong vòng 56 ngày kể từ ngày nhận được bản kê chi tiết đúng và hoàn chỉnh của Nhà thầu.</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td><b>50. Chấm dứt hợp</b></td>
|
| 40 |
-
<td>50.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt Hợp đồng</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
</table>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="876 929 908 946" data-label="Page-Footer">57</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/031478c10d7c47dda3e8fe8f3296635f.html
DELETED
|
@@ -1,46 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="518 96 541 109" data-label="Page-Header">10</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="264 148 469 166" data-label="Section-Header">
|
| 3 |
-
<h3><b>Điều 23. Đoàn kiểm tra</b></h3>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="214 170 854 243" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>1. Đoàn kiểm tra được thành lập để thực hiện nhiệm vụ kiểm tra theo quyết định kiểm tra của người có thẩm quyền. Việc quyết định thành lập Đoàn kiểm tra phải bằng văn bản của người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra.</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="214 246 854 318" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>2. Đoàn kiểm tra phải có từ hai công chức Quản lý thị trường trở lên; Trưởng Đoàn kiểm tra phải có thể kiểm tra thị trường. Thành viên của Đoàn kiểm tra phải không trong thời gian chấp hành kỷ luật hoặc bị tạm đình chỉ công tác theo quy định của pháp luật.</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="214 319 856 393" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>3. Công chức Quản lý thị trường không được tham gia Đoàn kiểm tra trong trường hợp có vợ, chồng, con, bố, mẹ, anh ruột, chị ruột hoặc em ruột của mình hoặc của vợ, chồng là đối tượng kiểm tra hoặc giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong tổ chức là đối tượng kiểm tra.</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="267 395 697 415" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
-
<h3><b>Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra</b></h3>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="217 416 856 455" data-label="Text">
|
| 18 |
-
<p>1. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ tổ chức thực hiện kiểm tra theo quyết định kiểm tra.</p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="267 457 683 477" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>2. Khi tiến hành kiểm tra, Đoàn kiểm tra có quyền:</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="217 479 856 570" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân được kiểm tra trực tiếp làm việc hoặc cử người đại diện làm việc với Đoàn kiểm tra. Trường hợp tổ chức, cá nhân được kiểm tra không có người đại diện, cá nhân không có mặt tại nơi kiểm tra thì Đoàn kiểm tra vẫn tiến hành việc kiểm tra nhưng phải có mặt của đại diện Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan công an cấp xã và người chứng kiến;</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="217 572 856 629" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p>b) Yêu cầu tổ chức, cá nhân được kiểm tra hoặc người đại diện cung cấp giấy tờ, tài liệu, sổ sách, chứng từ và giải trình những vấn đề có liên quan đến nội dung kiểm tra;</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="217 631 857 670" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p>c) Kiểm tra hàng hoá, phương tiện, dụng cụ sản xuất, kinh doanh; kiểm tra nơi sản xuất, kinh doanh, lưu giữ hàng hoá có liên quan đến nội dung kiểm tra;</p>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="217 672 857 711" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p>d) Thu thập tài liệu, chứng cứ, giải trình của người đại diện tổ chức, cá nhân được kiểm tra tại nơi kiểm tra;</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="217 713 857 754" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p>đ) Lấy mẫu sản phẩm hàng hoá, tang vật, phương tiện có dấu hiệu vi phạm để trưng cầu giám định, kiểm nghiệm theo quy định của pháp luật;</p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="217 755 857 812" data-label="Text">
|
| 39 |
-
<p>e) Áp dụng theo thẩm quyền hoặc đề xuất với người có thẩm quyền áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="221 813 857 853" data-label="Section-Header">
|
| 42 |
-
<h3><b>Điều 25. Trách nhiệm của Trưởng đoàn kiểm tra, thành viên Đoàn kiểm tra</b></h3>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="272 856 603 877" data-label="Text">
|
| 45 |
-
<p>1. Trưởng đoàn kiểm tra có trách nhiệm:</p>
|
| 46 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/032993039c454e05ae76d125c115ac5c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 134 848 205" data-label="Text"><p>e) Trên cơ sở đề xuất của Kiểm soát viên và sự thống nhất của Hội đồng thành viên VINATEX, chủ sở hữu phê duyệt tiêu chuẩn, định mức về cơ sở, vật chất, trang thiết bị làm việc và các khoản chi khác phục vụ hoạt động của Kiểm soát viên tại VINATEX.</p></div><div data-bbox="256 217 532 237" data-label="Section-Header"><h2>2. Kiểm soát viên có trách nhiệm:</h2></div><div data-bbox="215 250 844 288" data-label="Text"><p>a) Xây dựng Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại VINATEX theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="211 297 844 403" data-label="Text"><p>b) Xây dựng chương trình công tác năm, trình chủ sở hữu phê duyệt trong quý I hằng năm. Kiểm soát viên làm việc theo chương trình công tác năm đã được phê duyệt. Đối với những trường hợp cần phải kiểm tra, giám sát đột xuất nhằm phát hiện sớm những sai sót và không gây thiệt hại cho VINATEX, Kiểm soát viên có thể chủ động thực hiện nhưng phải báo cáo chủ sở hữu trong thời gian sớm nhất có thể;</p></div><div data-bbox="209 415 840 504" data-label="Text"><p>c) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc quý và ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc năm, Kiểm soát viên phải gửi chủ sở hữu báo cáo bằng văn bản về tình hình và nội dung hoạt động của Kiểm soát viên tại VINATEX quy định tại Khoản 1 Điều 33 Điều lệ này và dự kiến phương hướng, kế hoạch hoạt động trong kỳ tới;</p></div><div data-bbox="207 515 838 586" data-label="Text"><p>d) Đối với những văn bản, báo cáo của VINATEX cần có ý kiến thẩm định của Kiểm soát viên, trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được, văn bản, báo cáo, Kiểm soát viên phải gửi báo cáo thẩm định bằng văn bản đến chủ sở hữu;</p></div><div data-bbox="206 598 837 670" data-label="Text"><p>đ) Trong quá trình làm việc, Kiểm soát viên cần phát hiện sớm những sai phạm, những hoạt động có dấu hiệu vi phạm pháp luật, ghi nhận lại sự việc, hiện trạng, nêu khuyến cáo, đồng thời chủ động thông báo ngay cho chủ sở hữu và Hội đồng thành viên để có biện pháp xử lý.</p></div><div data-bbox="206 681 836 717" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 38. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc VINATEX</b></h2></div><div data-bbox="205 728 836 783" data-label="Text"><p>1. VINATEX, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc VINATEX có quyền được chủ sở hữu thông tin đầy đủ, kịp thời về việc bổ nhiệm Kiểm soát viên, chế độ hoạt động và nội dung nhiệm vụ của Kiểm soát viên tại VINATEX.</p></div><div data-bbox="204 795 836 902" data-label="Text"><p>2. Trường hợp Kiểm soát viên có dấu hiệu lợi dụng quyền hạn để gây cản trở cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của VINATEX hoặc vi phạm các quy định của pháp luật, không thực hiện đúng chức năng nhiệm vụ được chủ sở hữu giao, VINATEX có quyền báo cáo chủ sở hữu và thông báo cho Kiểm soát viên biết. Sau khi nhận được báo cáo của VINATEX, chủ sở hữu VINATEX có trách nhiệm xem xét, kết luận và đưa ra biện pháp xử lý kịp thời.</p></div><div data-bbox="807 921 833 936" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
chandra_raw/033dbde34465482da6af4998cb989eea.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="231 131 875 223" data-label="Text"><p>tỷ lệ góp vốn hoặc theo hợp đồng liên kết đã ký giữa công ty với Tập đoàn Dệt May Việt Nam. Công ty liên kết được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hoạt động ở nước ngoài. Danh sách các công ty liên kết của Tập đoàn Dệt May Việt Nam tại thời điểm phê duyệt Điều lệ được ghi tại Phụ lục III Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="229 229 875 337" data-label="Text"><p>e) "Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tập đoàn Dệt May Việt Nam" là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Dệt May Việt Nam nhưng tự nguyện liên kết với Tập đoàn Dệt May Việt Nam dưới các hình thức theo quy định của pháp luật, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với Tập đoàn Dệt May Việt Nam theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết giữa công ty đó với Tập đoàn Dệt May Việt Nam.</p></div><div data-bbox="229 344 872 416" data-label="Text"><p>g) "Doanh nghiệp thành viên" là các doanh nghiệp do Tập đoàn Dệt May Việt Nam, công ty con của Tập đoàn Dệt May Việt Nam hoặc công ty con các cấp tiếp theo trực tiếp nắm giữ 100% vốn điều lệ, hoặc nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối; giữ quyền chi phối đối với doanh nghiệp đó.</p></div><div data-bbox="229 422 870 460" data-label="Text"><p>h) "Vốn điều lệ của Tập đoàn Dệt May Việt Nam" là số vốn do Nhà nước góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi tại Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="228 466 870 520" data-label="Text"><p>i) "Cổ phần, vốn góp chi phối của Tập đoàn Dệt May Việt Nam" tại doanh nghiệp khác là số cổ phần hoặc mức vốn góp của Tập đoàn Dệt May Việt Nam chiếm trên 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó.</p></div><div data-bbox="227 526 869 582" data-label="Text"><p>k) "Cổ phần, vốn góp không chi phối của Tập đoàn Dệt May Việt Nam" tại doanh nghiệp khác là số cổ phần hoặc mức vốn góp của Tập đoàn Dệt May Việt Nam chiếm từ 50% vốn điều lệ trở xuống của doanh nghiệp đó.</p></div><div data-bbox="226 588 868 625" data-label="Text"><p>l) "Quyền chi phối" là quyền của Tập đoàn Dệt May Việt Nam đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:</p></div><div data-bbox="226 631 867 827" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của công ty;</li><li>- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của công ty;</li><li>- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bỏ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty;</li><li>- Quyền phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty;</li><li>- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa Tập đoàn Dệt May Việt Nam và công ty và được ghi vào Điều lệ của công ty bị chi phối.</li></ul></div><div data-bbox="223 833 866 906" data-label="Text"><p>2. Các từ ngữ khác trong Điều lệ này đã được giải nghĩa trong Bộ luật dân sự, Luật doanh nghiệp và các văn bản pháp luật khác thì có nghĩa như trong các văn bản pháp luật đó. Danh từ "pháp luật" được hiểu là pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.</p></div><div data-bbox="847 920 864 935" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/03802b9bfd7c416fa03875753b1023f0.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="279 118 724 176" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Mục 4</b><br/><b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b><br/><b>TỔ ĐẠI BIỂU HĐND VÀ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH</b></p></div><div data-bbox="235 198 807 221" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Điều 13. Hoạt động của Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh</b></p></div><div data-bbox="180 224 827 306" data-label="Text"><p>1. Tổ đại biểu HĐND tỉnh tổ chức cho các đại biểu HĐND tỉnh tiếp xúc cử tri theo kế hoạch của Thường trực HĐND tỉnh, tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri gửi về Thường trực HĐND tỉnh; tổ chức cho đại biểu HĐND tỉnh nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị ý kiến thảo luận tại kỳ họp HĐND tỉnh.</p></div><div data-bbox="180 309 828 390" data-label="Text"><p>2. Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND tỉnh có thẩm quyền giám sát theo quy định tại Điểm d và Điểm đ Khoản 1 Điều 5 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND; thực hiện các hoạt động giám sát theo quy định tại các Điều 83, 84, 85, 86 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND.</p></div><div data-bbox="180 393 828 513" data-label="Text"><p>3. Đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm tham dự kỳ họp HĐND tỉnh, thực hiện quyền giám sát và tham gia thảo luận, biểu quyết các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND tỉnh. Đại biểu HĐND tỉnh hoạt động không chuyên trách phải đảm bảo dành ít nhất một phần ba thời gian làm việc trong năm để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu HĐND theo quy định tại khoản 2 Điều 103 Luật Tổ chức chính quyền địa phương.</p></div><div data-bbox="180 518 829 618" data-label="Text"><p>4. Đại biểu HĐND tỉnh phải liên hệ chặt chẽ với cử tri và Nhân dân, có trách nhiệm lắng nghe và phản ánh trung thực ý kiến, kiến nghị của cử tri và Nhân dân; thực hiện trách nhiệm tiếp xúc cử tri, tiếp công dân, tiếp nhận và giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân theo Điều 87 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND.</p></div><div data-bbox="227 635 783 692" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Chương IV</b><br/><b>TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN</b><br/><b>ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH</b></p></div><div data-bbox="183 716 831 759" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Điều 14. Trách nhiệm của UBND, TAND, VKSND tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan đối với hoạt động của HĐND tỉnh</b></p></div><div data-bbox="183 762 831 805" data-label="Text"><p>1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghị quyết của HĐND tỉnh.</p></div><div data-bbox="183 808 832 908" data-label="Text"><p>2. UBND tỉnh báo cáo HĐND, Thường trực HĐND tỉnh về các nội dung thuộc trách nhiệm của UBND tỉnh; gửi văn bản quy phạm pháp luật và các quyết định do UBND tỉnh ban hành đến Thường trực HĐND, Ban của HĐND tỉnh theo lĩnh vực phụ trách chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký; cung cấp thông tin cho Thường trực HĐND, Ban của HĐND theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="811 917 830 934" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: right;">8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03c244f799c34d0597192cae2a296363.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="192 129 859 186" data-label="Text"><p>3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Ban Cơ yếu Chính phủ) để phối hợp xem xét, giải quyết. / <u>Son</u></p></div><div data-bbox="194 204 275 220" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="194 219 584 496" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Văn phòng và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;</li><li>- Tỉnh ủy, thành ủy, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Thủ trưởng BQP, Chủ nhiệm TCCT;</li><li>- Cục Kế hoạch - Đầu tư, Cục Tài chính/BQP; Cục Cán bộ, Cục Chính sách/TCCT; Cục Quân lực/BTTM;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật/Bộ Tư pháp;</li><li>- Công báo, Công TTĐT Chính phủ;</li><li>- Vụ Pháp chế/BQP;</li><li>- Công TTĐT Bộ Quốc phòng;</li><li>- Lưu: VT, BCY; H.7.7.6</li></ul></div><div data-bbox="567 196 779 314" data-label="Image"><img alt="Official seal of the General Department of the National Defense of the People's Republic of Vietnam (BỘ QUỐC PHÒNG) with a signature over it."/>The image shows the official seal of the General Department of the National Defense (BỘ QUỐC PHÒNG) of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath. The words 'BỘ QUỐC PHÒNG' are written in a circle around the star. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="585 322 852 342" data-label="Caption"><p><b>Đại tướng Phùng Quang Thanh</b></p></div><div data-bbox="839 901 858 918" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/03f4141855424718827a7f2fa30caaa8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="207 125 843 162" data-label="Text"><p>2. Cơ sở để nghi ngờ giao dịch nêu trong thông tin, báo cáo liên quan đến rửa tiền được coi là hợp lý khi:</p></div><div data-bbox="245 172 810 192" data-label="Text"><p>a) Giao dịch liên quan đến tổ chức, cá nhân nằm trong danh sách đen;</p></div><div data-bbox="205 201 841 255" data-label="Text"><p>b) Giao dịch liên quan đến tổ chức, cá nhân đang là đối tượng bị điều tra, truy tố, xét xử của các cơ quan chức năng của Việt Nam và của quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới;</p></div><div data-bbox="205 264 841 319" data-label="Text"><p>c) Giao dịch liên quan đến tổ chức, cá nhân nằm trong danh sách cảnh báo của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và của quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới;</p></div><div data-bbox="204 327 840 365" data-label="Text"><p>d) Giao dịch liên quan đến người bị kết án theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự;</p></div><div data-bbox="204 374 841 428" data-label="Text"><p>đ) Giao dịch được thực hiện trong thời gian rất ngắn liên quan đến nhiều tổ chức, cá nhân ở nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ khác nhau nhưng không có cơ sở kinh tế hoặc không đủ chứng từ giao dịch;</p></div><div data-bbox="202 436 840 491" data-label="Text"><p>e) Giao dịch khác mà cơ quan phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dựa trên kinh nghiệm thực tế và kinh nghiệm quốc tế nhận thấy có thể liên quan đến các hoạt động phạm tội.</p></div><div data-bbox="202 500 839 536" data-label="Text"><p>3. Cơ sở xác định hành vi có liên quan đến rửa tiền nhằm tài trợ cho khủng bố:</p></div><div data-bbox="241 546 635 565" data-label="Text"><p>a) Quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="201 573 839 627" data-label="Text"><p>b) Giao dịch khác mà cơ quan phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dựa trên kinh nghiệm thực tế và kinh nghiệm quốc tế, nhận thấy có thể liên quan đến các hoạt động rửa tiền nhằm tài trợ khủng bố.</p></div><div data-bbox="240 636 815 655" data-label="Text"><p>4. Cơ quan điều tra có thẩm quyền nêu tại Khoản 1 Điều này bao gồm:</p></div><div data-bbox="240 665 556 684" data-label="Text"><p>a) Cơ quan điều tra thuộc Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="240 692 588 712" data-label="Text"><p>b) Cơ quan điều tra thuộc Bộ Quốc phòng;</p></div><div data-bbox="240 720 710 740" data-label="Text"><p>c) Cơ quan điều tra thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</p></div><div data-bbox="240 749 596 768" data-label="Text"><p>d) Cơ quan có thẩm quyền điều tra ban đầu.</p></div><div data-bbox="199 776 839 902" data-label="Text"><p>5. Cơ quan điều tra có thẩm quyền theo quy định tại Khoản 4 Điều này khi tiếp nhận thông tin hoặc hồ sơ vụ việc theo quy định tại Khoản 1 Điều này có trách nhiệm phân loại, giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự về tiếp nhận, giải quyết tin báo, tố giác về tội phạm và lưu giữ các thông tin, báo cáo, tài liệu nhận được theo chế độ mật và phản hồi ngay khi có kết quả xử lý cho cơ quan phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</p></div><div data-bbox="808 902 837 919" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
chandra_raw/0414b57a23a64cfe84a06c9b30fd1871.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="177 62 583 82" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 8. Thời gian có hiệu lực của HSDX</b></h2></div><div data-bbox="130 89 902 153" data-label="Text"><p>1. Thời gian có hiệu lực của HSDX là ____ ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu [<i>Ghi cụ thể số ngày nhưng thông thường là 40 ngày</i>]. HSDX nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ không được tiếp tục xem xét, đánh giá.</p></div><div data-bbox="130 160 902 331" data-label="Text"><p>2. Trong trường hợp cần thiết trước khi hết thời hạn hiệu lực của HSDX, bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của HSDX đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu. Việc gia hạn, chấp nhận hoặc không chấp nhận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản. Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn thì HSDX của nhà thầu này không được xem xét tiếp và trong trường hợp này nhà thầu được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSDX.</p></div><div data-bbox="178 338 434 359" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 9. Bảo đảm dự thầu</b></h2></div><div data-bbox="130 366 902 518" data-label="Text"><p>1. Nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo một trong các hình thức: đặt cọc hoặc thư bảo lãnh do tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam phát hành. Trường hợp sử dụng thư bảo lãnh thì phải áp dụng theo Mẫu thư bảo lãnh dành cho nhà thầu độc lập hoặc Mẫu thư bảo lãnh dành cho nhà thầu liên danh theo quy định tại HSYC này hoặc một Mẫu thư bảo lãnh khác nhưng phải bao gồm đầy đủ nội dung cơ bản của bảo lãnh dự thầu.</p></div><div data-bbox="178 525 608 547" data-label="Text"><p>2. Nội dung và hiệu lực của bảo đảm dự thầu</p></div><div data-bbox="130 554 902 597" data-label="Text"><p>a) Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: ____ [<i>Căn cứ yêu cầu của gói thầu mà quy định giá trị bảo đảm dự thầu từ 1% đến 1,5% giá gói thầu..</i>]</p></div><div data-bbox="130 603 902 670" data-label="Text"><p>b) Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ____ ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu [<i>Ghi rõ số ngày, được xác định bằng thời gian có hiệu lực của HSDX cộng thêm 30 ngày</i>].</p></div><div data-bbox="130 677 902 785" data-label="Text"><p>3. Bảo lãnh dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại khoản 2 Mục này, không đúng tên bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho bên mời thầu, chủ đầu tư.</p></div><div data-bbox="130 792 902 855" data-label="Text"><p>4. Việc tịch thu, hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu thực hiện theo quy định nêu tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu và khoản 1 Điều 19 Nghị định 63/CP.</p></div><div data-bbox="178 864 439 885" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 10. Quy cách HSDX</b></h2></div><div data-bbox="180 891 902 913" data-label="Text"><p>1. Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản gốc cùng ____ bản chụp [<i>Ghi số lượng</i></p></div><div data-bbox="878 924 900 942" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0423388e64814e68ba266c1325368de0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="51 0 125 27" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="51 0 125 27"/></div><div data-bbox="128 0 250 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 15.10.2015 08:51:20 +07:00</p></div><div data-bbox="187 116 862 155" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH - BỘ TƯ PHÁP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="115 168 858 255" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ <b>Số: 115/2015/TTLT-BTC-BTP</b> Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2015 CHÍNH PHỦ<br/><b>CÔNG VĂN ĐẾN</b><br/>Gửi: ...S... Ngày: 25/9...<br/>Kính chuyển: ...TTM (2)...<br/><b>THÔNG TƯ LIÊN TỊCH</b><br/>Sửa đổi, bổ sung một số điều của</p></div><div data-bbox="688 188 858 230" data-label="Text"><p><b>ĐẾN</b> Giới: ...C...<br/>Ngày: 25/9...</p></div><div data-bbox="195 245 850 290" data-label="Section-Header"><p><b>Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19 tháng 01 năm 2012<br/>hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng</b></p></div><div data-bbox="195 320 855 385" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="195 390 855 445" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng;</p></div><div data-bbox="195 450 855 510" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="195 515 855 575" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;</p></div><div data-bbox="195 580 855 660" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19 tháng 01 năm 2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng, như sau:</p></div><div data-bbox="195 675 855 740" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19 tháng 01 năm 2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng</b></p></div><div data-bbox="245 750 545 770" data-label="Text"><p>1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:</p></div><div data-bbox="245 775 685 795" data-label="Section-Header"><p><b>“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="245 800 430 820" data-label="Text"><p>1. Phạm vi điều chỉnh</p></div><div data-bbox="195 825 855 905" data-label="Text"><p>Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng áp dụng đối với việc công chứng các hợp đồng, giao dịch, bản dịch, nhận lưu giữ di chúc, cấp bản sao văn bản công chứng và phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản theo quy định của</p></div>
|
chandra_raw/044286da03284bf2bfb5dc75c482d2c5.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="248 111 474 130" data-label="Section-Header"><h2>2. Yêu cầu đối với sản phẩm</h2></div><div data-bbox="199 138 829 177" data-label="Text"><p>Ngoài các yêu cầu ghi trong thuyết minh và hợp đồng thực hiện đề tài, sản phẩm của đề tài cấp bộ cần phải đáp ứng được các yêu cầu sau:</p></div><div data-bbox="198 184 829 262" data-label="Text"><p>a) Đối với sản phẩm là: mẫu; vật liệu; thiết bị, máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng; giống vật nuôi và các sản phẩm có thể đo kiểm cần phải có văn bản chứng nhận kiểm định chất lượng của các cơ quan, tổ chức có chức năng phù hợp, độc lập với tổ chức chủ trì.</p></div><div data-bbox="196 270 828 390" data-label="Text"><p>b) Đối với sản phẩm là: nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); đề án, qui hoạch; luận chứng kinh tế-kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm tương tự khác cần được thẩm định bởi Hội đồng khoa học chuyên ngành hoặc tổ chuyên gia do tổ chức chủ trì đề tài cấp bộ thành lập.</p></div><div data-bbox="196 396 826 455" data-label="Text"><p>c) Đối với sản phẩm là: kết quả tham gia đào tạo sau đại học, giải pháp hữu ích, sáng chế, công bố, xuất bản và các sản phẩm tương tự khác cần có văn bản xác nhận của cơ quan chức năng phù hợp.</p></div><div data-bbox="195 462 824 500" data-label="Text"><p>d) Các sản phẩm cần ghi rõ là sản phẩm của đề tài khoa học cấp bộ như mã số đề tài, tên đề tài...</p></div><div data-bbox="243 507 522 525" data-label="Section-Header"><h2>3. Yêu cầu đối với báo cáo tổng kết</h2></div><div data-bbox="243 532 782 552" data-label="Text"><p>a) Tổng quan được các kết quả nghiên cứu đã có liên quan đến đề tài.</p></div><div data-bbox="242 558 744 578" data-label="Text"><p>b) Số liệu, tư liệu có tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập nhật.</p></div><div data-bbox="192 584 822 681" data-label="Text"><p>c) Nội dung báo cáo là toàn bộ kết quả nghiên cứu của đề tài được trình bày theo kết cấu hệ thống và khoa học, với các luận cứ khoa học có cơ sở lý luận và thực tiễn cụ thể giải đáp những vấn đề nghiên cứu đặt ra, phản ánh trung thực kết quả nghiên cứu của đề tài phù hợp với thông lệ chung trong hoạt động nghiên cứu khoa học.</p></div><div data-bbox="241 688 640 708" data-label="Text"><p>d) Kết cấu nội dung, văn phong khoa học, phù hợp.</p></div><div data-bbox="240 716 641 735" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 32. Phương thức đánh giá, nghiệm thu cấp bộ</b></h2></div><div data-bbox="187 743 820 842" data-label="Text"><p>1. Mỗi sản phẩm của đề tài được đánh giá theo các tiêu chí về số lượng, khối lượng và chất lượng theo 3 mức: "Xuất sắc" khi vượt mức so với thuyết minh và hợp đồng thực hiện đề tài; "Đạt" khi đáp ứng đúng, đủ yêu cầu so với thuyết minh và hợp đồng thực hiện đề tài; "Không đạt" khi không đáp ứng đúng, đủ yêu cầu so với thuyết minh và hợp đồng thực hiện đề tài. Ngoài các</p></div><div data-bbox="490 860 513 874" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div><div data-bbox="792 910 888 938" data-label="Page-Footer"><img alt="Handwritten signature" data-bbox="792 910 888 938"/></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04677bfdc9f349bc818e06dcef0a6fcc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="254 119 621 139" data-label="Text"><p>b) Đưa đất có sinh vật gây hại vào Việt Nam;</p></div><div data-bbox="213 145 850 200" data-label="Text"><p>c) Không thực hiện tái xuất vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bị nhiễm dịch hại kiểm dịch thực vật đúng thời hạn theo quyết định của cơ quan kiểm dịch thực vật;</p></div><div data-bbox="213 207 849 262" data-label="Text"><p>d) Vận chuyển vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhiễm dịch hại kiểm dịch thực vật chưa được xử lý triệt để theo chỉ định của cơ quan kiểm dịch thực vật.</p></div><div data-bbox="252 269 514 289" data-label="Section-Header"><h5>5. Biện pháp khắc phục hậu quả</h5></div><div data-bbox="211 294 849 385" data-label="Text"><p>a) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc tái xuất vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật trong vòng 30 ngày kể từ khi có quyết định của cơ quan kiểm dịch thực vật đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm d, đ Khoản 2 và Điểm b Khoản 4 của Điều này hoặc vi phạm Điểm b, c Khoản 2 Điều này đối với trường hợp vi phạm từ lần thứ 3 trở lên;</p></div><div data-bbox="211 391 849 445" data-label="Text"><p>b) Buộc tiêu hủy vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật ngay khi có quyết định của cơ quan kiểm dịch thực vật đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều này;</p></div><div data-bbox="211 452 848 506" data-label="Text"><p>c) Buộc xử lý bao bì đóng gói bằng gỗ đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều này hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc tiêu hủy đối với trường hợp vi phạm từ lần thứ 3 trở lên;</p></div><div data-bbox="211 512 847 566" data-label="Text"><p>d) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc tái xuất vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật hoặc buộc xử lý triệt để trong trường hợp có thể xử lý được đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm h Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="250 573 740 593" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Vi phạm quy định về kiểm dịch thực vật nội địa</b></h4></div><div data-bbox="209 599 847 671" data-label="Text"><p>1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi vi phạm không có giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở nơi xuất phát khi đưa vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật từ vùng có dịch ra khỏi vùng dịch.</p></div><div data-bbox="209 677 847 715" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="209 721 846 758" data-label="Text"><p>a) Vận chuyển, bóc dỡ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bị nhiễm dịch hại thuộc diện điều chỉnh, sinh vật gây hại lạ không đúng với quy định;</p></div><div data-bbox="209 765 846 802" data-label="Text"><p>b) Đưa vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật tới những nơi không quy định trong Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="209 808 846 846" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="208 852 846 890" data-label="Text"><p>a) Đưa dịch hại thuộc diện điều chỉnh, sinh vật gây hại lạ ra các vùng trong lãnh thổ Việt Nam;</p></div><div data-bbox="817 901 846 918" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
|
chandra_raw/049808abbb6646aeb66b38b919c7b616.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="209 117 852 211" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vi phạm, cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh, phòng nghiệp vụ thuộc Cục Quản lý xuất nhập cảnh có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị áp dụng hình thức xử phạt trực xuất. Hồ sơ gồm có:</p></div><div data-bbox="213 205 855 374" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Tóm tắt lý lịch và hành vi vi phạm pháp luật của người bị đề nghị trực xuất;</li><li>b) Tài liệu, chứng cứ về hành vi vi phạm pháp luật hành chính;</li><li>c) Các hình thức xử lý đã áp dụng (đối với trường hợp vi phạm nhiều lần hoặc tái phạm);</li><li>d) Văn bản đề nghị trực xuất.</li></ul></div><div data-bbox="260 377 587 405" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Quyết định xử phạt trực xuất</b></h4></div><div data-bbox="221 403 864 549" data-label="Text"><p>1. Trong thời hạn ba ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo đề nghị trực xuất của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh hoặc phòng nghiệp vụ thuộc Cục Quản lý xuất nhập cảnh, chuyển đến Giám đốc Công an cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh xem xét, ra quyết định xử phạt trực xuất đối với người nước ngoài vi phạm hành chính. Nếu không đủ điều kiện áp dụng hình thức xử phạt trực xuất thì phải thông báo ngay cho cơ quan phát hiện vi phạm biết.</p></div><div data-bbox="266 549 787 580" data-label="Text"><p>2. Quyết định xử phạt trực xuất phải ghi rõ những nội dung sau:</p></div><div data-bbox="228 581 867 892" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Ngày, tháng, năm ra quyết định xử phạt trực xuất;</li><li>b) Họ, tên, chức vụ của người ra quyết định xử phạt trực xuất;</li><li>c) Họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, quốc tịch, nghề nghiệp, số hộ chiếu/giấy tờ thay thế hộ chiếu của người bị trực xuất;</li><li>d) Hành vi vi phạm hành chính của người bị trực xuất;</li><li>đ) Điều khoản của văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng; hình thức xử phạt chính, hình thức xử phạt bổ sung, các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có);</li><li>e) Thời gian thi hành quyết định xử phạt trực xuất;</li><li>g) Nơi bị trực xuất đến;</li><li>h) Cửa khẩu thi hành quyết định xử phạt trực xuất;</li></ul></div><div data-bbox="858 910 871 923" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/04a1f58f41aa4d3ca609fabf4447f40b.html
DELETED
|
@@ -1,49 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="121 58 889 926" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td>
|
| 6 |
-
<p>xong.</p>
|
| 7 |
-
<p>30.2. Mỗi lần có thông báo về Sai sót trong Công trình, Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa Sai sót đó trong khoảng thời gian quy định mà Chủ đầu tư đã thông báo.</p>
|
| 8 |
-
</td>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<td><b>31. Sai sót không được sửa chữa</b></td>
|
| 12 |
-
<td>
|
| 13 |
-
<p>Nếu Nhà thầu không sửa chữa Sai sót trong khoảng thời gian được Chủ đầu tư quy định tại thông báo Sai sót trong Công trình thì Chủ đầu tư được thuê tổ chức khác khắc phục sai sót, xác định chi phí khắc phục sai sót và Nhà thầu sẽ phải hoàn trả khoản chi phí này.</p>
|
| 14 |
-
</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td><b>32. Dự báo về sự cố</b></td>
|
| 18 |
-
<td>
|
| 19 |
-
<p>Nhà thầu cần dự báo sớm cho Chủ đầu tư về các sự việc có thể sắp xảy ra mà tác động xấu đến chất lượng công trình, làm tăng giá hợp đồng hay làm chậm trễ việc thực hiện hợp đồng. Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu dự báo về ảnh hưởng của sự việc này đối với giá hợp đồng và thời gian thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải hợp tác với Chủ đầu tư để đưa ra các biện pháp khắc phục.</p>
|
| 20 |
-
</td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td><b>D. Quản lý chi phí</b></td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td><b>33. Loại hợp đồng</b></td>
|
| 28 |
-
<td>Loại hợp đồng theo quy định tại <b>ĐKCT</b>.</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td><b>34. Giá hợp đồng và bảng giá hợp đồng</b></td>
|
| 32 |
-
<td>
|
| 33 |
-
<p>34.1. Giá hợp đồng được ghi tại <b>ĐKCT</b> là toàn bộ chi phí để thực hiện hoàn thành tất cả các hạng mục của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng.</p>
|
| 34 |
-
<p>34.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại <b>Phụ lục bảng giá hợp đồng</b> là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các hạng mục công việc mà Nhà thầu phải thực hiện và thành tiền của các hạng mục đó.</p>
|
| 35 |
-
</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td><b>35. Điều chỉnh Giá hợp đồng và khối lượng hợp đồng</b></td>
|
| 39 |
-
<td>Việc điều chỉnh Giá hợp đồng và khối lượng hợp đồng thực hiện theo quy định tại <b>ĐKCT</b>.</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td><b>36. tạm ứng</b></td>
|
| 43 |
-
<td>
|
| 44 |
-
<p>36.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy định tại <b>ĐKCT</b>, sau khi Nhà thầu nộp Báo lãnh</p>
|
| 45 |
-
</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
</table>
|
| 48 |
-
</div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="862 930 894 948" data-label="Page-Footer">53</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04d55f03739246d7b502357e0a6566bd.html
DELETED
|
@@ -1,40 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="774 60 888 79" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Mẫu số 14</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="286 92 699 114" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<h2>BẢN ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHÓT</h2>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="99 135 889 232" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương II – Tiêu chuẩn đánh giá HSDX và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="99 249 878 456" data-label="Table">
|
| 11 |
-
<table border="1">
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<td rowspan="2">1.</td>
|
| 14 |
-
<td>Vị trí công việc: <i>[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]</i></td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>Tên: <i>[ghi tên nhân sự chủ chốt]</i></td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td rowspan="2">2.</td>
|
| 21 |
-
<td>Vị trí công việc: <i>[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]</i></td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>Tên: <i>[ghi tên nhân sự chủ chốt]</i></td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td rowspan="2">...</td>
|
| 28 |
-
<td>Vị trí công việc</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>Tên</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
</table>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="99 462 888 542" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p>Đối với từng vị trí công việc nêu tại Mẫu này thì nhà thầu phải đính kèm lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt. Nội dung lý lịch chuyên môn phải thể hiện được thông tin liên lạc, trình độ, quá trình đào tạo và quá trình làm việc cho đến thời điểm hiện tại của từng nhân sự.</p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="101 925 132 944" data-label="Page-Footer">
|
| 39 |
-
<p>38</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04f254dfec7d41f181c272cac1b82d1f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="241 132 511 150" data-label="Section-Header"><h2>Điều 21. Trách nhiệm thi hành</h2></div><div data-bbox="201 163 837 217" data-label="Text"><p>Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.</p></div><div data-bbox="201 240 281 256" data-label="Section-Header"><h3>Nơi nhận:</h3></div><div data-bbox="201 255 574 532" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTN (3b).KN <b>140</b></li></ul></div><div data-bbox="634 239 787 272" data-label="Text"><p>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="576 276 740 403" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a flag, with a handwritten signature over it."/>The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular emblem with the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="628 400 794 419" data-label="Caption"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div><div data-bbox="820 908 838 924" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/050fc8913106422793d21da1d3c7791a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="209 129 846 182" data-label="Text"><p>dịch vụ liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc lĩnh vực ngành mình quản lý theo quy định tại Điều 42 và Điều 52 của Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="209 191 845 280" data-label="Text"><p>3. Người có thẩm quyền xử phạt của cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền kiểm tra, lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này thuộc lĩnh vực ngành mình quản lý theo quy định tại Điều 45 và Điều 52 của Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="207 288 844 393" data-label="Text"><p>4. Người có thẩm quyền xử phạt của cơ quan Thanh tra chuyên ngành khác có thẩm quyền kiểm tra, lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này thuộc lĩnh vực ngành mình quản lý theo quy định tại Điều 46 và Điều 52 của Luật xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="247 401 725 420" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 36. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính</b></h4></div><div data-bbox="207 427 842 490" data-label="List-Group"><ol><li>1. Người có thẩm quyền xử phạt tại Nghị định này.</li><li>2. Công chức, viên chức đang thi hành công vụ, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật.</li></ol></div><div data-bbox="410 501 637 533" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương V<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h3></div><div data-bbox="247 541 477 559" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 37. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="204 563 842 729" data-label="List-Group"><ol><li>1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2013.</li><li>2. Nghị định này thay thế các Nghị định số 26/2003/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 57/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng và Nghị định số 172/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng.</li></ol></div><div data-bbox="245 734 529 753" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp</b></h4></div><div data-bbox="204 757 842 830" data-label="Text"><p>Đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật xảy ra trước khi Nghị định này đã có hiệu lực mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm.</p></div><div data-bbox="245 836 514 853" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 39. Trách nhiệm thi hành</b></h4></div><div data-bbox="204 858 842 895" data-label="List-Group"><ol><li>1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết, tổ chức thi hành Nghị định này.</li></ol></div><div data-bbox="812 918 841 934" data-label="Page-Footer"><p>27</p></div>
|
chandra_raw/050fe8b4e506498a9f30201f671f98fa.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="203 102 859 160" data-label="Text"><p>- Tổ chức đào tạo, chia sẻ thông tin về phát hiện, ứng phó sự cố phóng xạ và kiểm soát xuất nhập khẩu, buôn bán trái phép vật liệu hạt nhân, vật liệu phóng xạ;</p></div><div data-bbox="203 163 859 201" data-label="Text"><p>- Định kỳ hàng năm, tổ chức và tham gia diễn tập xử lý các trường hợp phát hiện phóng xạ.</p></div><div data-bbox="253 205 670 224" data-label="Text"><p>2. Cục An toàn bức xạ và hạt nhân có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="203 227 859 300" data-label="Text"><p>a) Lập kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng định kỳ các thiết bị phát hiện phóng xạ, nhận diện đồng vị phóng xạ do đơn vị minh quản lý trình Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt kinh phí, nhằm bảo đảm các thiết bị sẵn sàng hoạt động khi có sự cố;</p></div><div data-bbox="203 303 859 359" data-label="Text"><p>b) Hàng năm, thực hiện việc kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị phát hiện phóng xạ cầm tay cho cơ quan hải quan. Kinh phí cho việc hiệu chuẩn, kiểm định do cơ quan hải quan chi trả;</p></div><div data-bbox="203 362 859 419" data-label="Text"><p>c) Lập kế hoạch hàng năm diễn tập xử lý các trường hợp phát hiện phóng xạ trình Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch theo quy định;</p></div><div data-bbox="203 422 859 459" data-label="Text"><p>d) Phối hợp với Tổng cục Hải quan tổ chức đào tạo, chia sẻ thông tin khi được yêu cầu.</p></div><div data-bbox="253 463 852 483" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân, cơ quan, đơn vị liên quan</b></h4></div><div data-bbox="253 487 648 506" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ:</p></div><div data-bbox="203 510 859 600" data-label="Text"><p>Phối hợp với cơ quan hải quan tại cửa khẩu, các đầu mối do Cục An toàn bức xạ hạt nhân chỉ định khi có yêu cầu để đảm bảo kịp thời xử lý khi có sự cố phóng xạ xảy ra, thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định số 07/2010/NĐ-CP ngày 25/1/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử.</p></div><div data-bbox="253 603 852 624" data-label="Text"><p>2. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho bãi tại cửa khẩu:</p></div><div data-bbox="253 628 438 648" data-label="Text"><p>a) Bó trí mặt bằng để:</p></div><div data-bbox="253 653 699 673" data-label="Text"><p>- Lắp đặt trang bị thiết bị kiểm tra phát hiện phóng xạ;</p></div><div data-bbox="203 677 859 731" data-label="Text"><p>- Kho, bãi lưu giữ hàng hóa, hành lý có chất phóng xạ từ khi phát hiện đến khi có quyết định xử lý của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân và của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.</p></div><div data-bbox="203 734 859 788" data-label="Text"><p>b) Phối hợp chặt chẽ với cơ quan hải quan và các cơ quan có thẩm quyền liên quan khi có yêu cầu để đảm bảo kịp thời xử lý khi có sự cố phóng xạ xảy ra.</p></div><div data-bbox="203 793 859 849" data-label="Text"><p>3. Trách nhiệm của chủ hàng hoặc người khai hải quan hoặc người điều khiển phương tiện vận tải hoặc hành khách đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, trung chuyển; hành lý:</p></div><div data-bbox="838 891 857 906" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/05344d4989064529b5a1403ddab152ce.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="203 147 843 171" data-label="Section-Header"><p>Mẫu 26. Biên bản kiểm phiếu hợp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp bộ đề tài KHCN cấp bộ</p></div><div data-bbox="178 176 473 223" data-label="Text"><p>HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU<br/>CẤP BỘ ĐỀ TÀI KH&CN CẤP BỘ,<br/>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</p></div><div data-bbox="511 180 861 215" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="590 229 829 246" data-label="Text"><p>..., ngày tháng năm 20....</p></div><div data-bbox="217 266 804 300" data-label="Section-Header"><p><b>BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU HỢP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP BỘ<br/>ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ</b></p></div><div data-bbox="182 320 389 339" data-label="Section-Header"><p><b>1. Thông tin chung về đề tài:</b></p></div><div data-bbox="182 348 267 364" data-label="Text"><p>- Tên đề tài:</p></div><div data-bbox="182 367 243 383" data-label="Text"><p>- Mã số:</p></div><div data-bbox="182 387 312 403" data-label="Text"><p>- Chủ nhiệm đề tài:</p></div><div data-bbox="180 406 332 423" data-label="Section-Header"><p><b>2. Kết quả đánh giá:</b></p></div><div data-bbox="228 426 355 443" data-label="Text"><p>- Số phiếu phát ra:</p></div><div data-bbox="616 428 741 445" data-label="Text"><p>- Số phiếu thu về:</p></div><div data-bbox="188 466 805 553" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">Họ và tên<br/>thành viên Hội đồng</th><th colspan="3">Kết quả đánh giá</th><th rowspan="2">Ghi chú</th></tr><tr><th>Xuất sắc</th><th>Đạt</th><th>Không đạt</th></tr></thead><tbody><tr><td>Thành viên 1</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>.....</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>Tổng số:</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="178 564 567 583" data-label="Section-Header"><p><b>3. Xếp loại đề tài (đánh dấu √ vào ô tương ứng phù hợp):</b></p></div><div data-bbox="172 593 833 669" data-label="Table"><table border="1"><tbody><tr><td>Xuất sắc: Nếu đề tài có ít nhất 3/4 thành viên Hội đồng có mặt nhất trí đánh giá mức "Xuất sắc" và không có thành viên đánh giá ở mức "Không đạt"</td><td><input type="checkbox"/></td></tr><tr><td>Không đạt: Nếu đề tài có nhiều hơn 1/3 số thành viên Hội đồng có mặt đánh giá mức "Không đạt"</td><td><input type="checkbox"/></td></tr><tr><td>Đạt: Không thuộc 2 trường hợp trên</td><td><input type="checkbox"/></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="256 682 481 712" data-label="Text"><p>Các thành viên Ban kiểm phiếu<br/>(Họ, tên và chữ ký)</p></div><div data-bbox="611 682 787 712" data-label="Text"><p>Trưởng ban kiểm phiếu<br/>(Họ, tên và chữ ký)</p></div><div data-bbox="490 907 515 923" data-label="Page-Footer"><p>36</p></div><div data-bbox="788 915 908 938" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature"/></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0562ca0d3e024c4bb0da8e7711192413.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="51 0 131 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="51 0 131 29"/></div><div data-bbox="131 0 254 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 15.10.2015 08:45:07 +07:00</p></div><div data-bbox="151 137 387 190" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TƯ PHÁP</b><br/><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b><br/><b>CÔNG VĂN ĐẾN</b></p></div><div data-bbox="145 190 354 230" data-label="Text"><p>Số: 12/2014/TT-BTP<br/>Gửi... ngày... 2014...<br/>Kính chuyển: TTĐT<sup>(2)</sup></p></div><div data-bbox="421 133 840 170" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="486 186 774 204" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2015</p></div><div data-bbox="464 228 577 246" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="187 245 857 421" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2014/TT-BTP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2011/TT-BTP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số vấn đề về đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án theo phương thức trực tiếp, bưu điện, fax, thư điện tử tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp và Thông tư số 22/2010/TT-BTP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tư pháp hướng dẫn về đăng ký, cung cấp thông tin trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án</b></p></div><div data-bbox="707 419 869 432" data-label="Text"><p>ÔNG THỨNG TỬ ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="239 438 650 457" data-label="Text"><p>Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="239 462 720 480" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;</p></div><div data-bbox="239 485 735 503" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008;</p></div><div data-bbox="189 508 861 548" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự ngày 25 tháng 11 năm 2014;</p></div><div data-bbox="189 553 861 592" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm;</p></div><div data-bbox="187 597 862 636" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm;</p></div><div data-bbox="187 641 862 702" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 11/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm;</p></div><div data-bbox="187 707 862 747" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 39/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính;</p></div><div data-bbox="187 752 862 791" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;</p></div><div data-bbox="187 796 862 836" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;</p></div><div data-bbox="239 841 820 859" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm,</p></div><div data-bbox="707 438 869 472" data-label="Text"><p><b>ĐẾN</b> Giới: <b>C</b><br/>Ngày: <b>30/9</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0568476e6a774c90b55016866daf4d9b.html
DELETED
|
@@ -1,154 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="362 66 621 89" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p align="center"><b>Bảng công nhật tổng hợp</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="105 103 866 643" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th><b>Công việc số</b></th>
|
| 9 |
-
<th><b>Mô tả<sup>(1)</sup></b></th>
|
| 10 |
-
<th><b>Đơn vị<sup>(2)</sup></b></th>
|
| 11 |
-
<th><b>Số lượng danh nghĩa<sup>(3)</sup></b></th>
|
| 12 |
-
<th><b>Đơn giá<sup>(4)</sup></b></th>
|
| 13 |
-
<th><b>Thành tiền<sup>(5)</sup> (VND)</b></th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td><b>I.</b></td>
|
| 19 |
-
<td><b>Nhân công</b></td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
</tr>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td>1</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>2</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>3</td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>...</td>
|
| 51 |
-
<td>....</td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td colspan="5"><b>Tổng giá công nhật – Nhân công</b></td>
|
| 59 |
-
<td align="right"><b>C1</b></td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td><b>II.</b></td>
|
| 63 |
-
<td><b>Vật liệu</b></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td>1</td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>2</td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
</tr>
|
| 85 |
-
<tr>
|
| 86 |
-
<td>...</td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td colspan="5"><b>Tổng giá công nhật – Vật liệu</b></td>
|
| 95 |
-
<td align="right"><b>C2</b></td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td><b>III.</b></td>
|
| 99 |
-
<td><b>Thiết bị của nhà thầu</b></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
</tr>
|
| 105 |
-
<tr>
|
| 106 |
-
<td>1</td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td>2</td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>...</td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td colspan="5"><b>Tổng giá công nhật – Thiết bị thi công</b></td>
|
| 131 |
-
<td align="right"><b>C3</b></td>
|
| 132 |
-
</tr>
|
| 133 |
-
<tr>
|
| 134 |
-
<td colspan="5"><b>Tổng giá cho công nhật: Nhân công + vật liệu + thiết bị (C1+C2+C3)</b></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
</tbody>
|
| 138 |
-
</table>
|
| 139 |
-
</div>
|
| 140 |
-
<div data-bbox="496 661 884 703" data-label="Section-Header">
|
| 141 |
-
<p align="right"><b>Đại diện hợp pháp của nhà thầu</b><br/>[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</p>
|
| 142 |
-
</div>
|
| 143 |
-
<div data-bbox="144 721 231 739" data-label="Text">
|
| 144 |
-
<p>Ghi chú:</p>
|
| 145 |
-
</div>
|
| 146 |
-
<div data-bbox="97 738 887 857" data-label="Text">
|
| 147 |
-
<p>(1), (2), (3) Bên mời thầu căn cứ khả năng phát sinh công việc ngoài các công việc nêu trong Bảng tổng hợp giá dự thầu hoặc không thể đưa vào nội dung mô tả, khối lượng, số lượng ước tính trong Bảng tổng hợp giá dự thầu để dự tính và ghi cụ thể tên công việc, đơn vị tính và số lượng danh nghĩa cho các công việc có thể sử dụng công nhật để nhà thầu làm cơ sở chào thầu. Trường hợp nhận thấy không phát sinh hạng mục công nhật nào thì ghi số lượng là 0 ở cột số lượng danh nghĩa.</p>
|
| 148 |
-
</div>
|
| 149 |
-
<div data-bbox="97 861 887 901" data-label="Text">
|
| 150 |
-
<p>(4), (5) Nhà thầu ghi đơn giá, thành tiền cho từng nội dung tương ứng trong cột "Mô tả".</p>
|
| 151 |
-
</div>
|
| 152 |
-
<div data-bbox="97 932 129 951" data-label="Page-Footer">
|
| 153 |
-
<p>30</p>
|
| 154 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05926d1def4a4b9bbaceb1456836dd43.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="231 117 602 137" data-label="Text"><p>c) Thực hiện kế hoạch và đánh giá hiệu quả:</p></div><div data-bbox="180 141 853 197" data-label="Text"><p>Chủ trì điều phối và tổ chức thực hiện kế hoạch, huy động các nguồn lực của cộng đồng, thông tin, giáo dục, truyền thông về bảo vệ và nâng cao sức khỏe cộng đồng, quản lý nguy cơ và sức khỏe cộng đồng;</p></div><div data-bbox="180 201 853 255" data-label="Text"><p>Chủ trì tổ chức thực hiện giám sát hỗ trợ, đánh giá tiến độ, hiệu quả việc thực hiện kế hoạch và bổ sung, sửa đổi kế hoạch, can thiệp phù hợp với quá trình thực thi khi cần thiết;</p></div><div data-bbox="180 260 853 297" data-label="Text"><p>Chủ trì tổ chức thực hiện việc thống kê, báo cáo tiến trình thực hiện kế hoạch và những vấn đề nảy sinh;</p></div><div data-bbox="180 301 853 339" data-label="Text"><p>Chủ trì tổ chức thực hiện các biện pháp để duy trì và mở rộng kế hoạch chăm sóc sức khỏe cộng đồng;</p></div><div data-bbox="180 343 853 382" data-label="Text"><p>Kết hợp với hệ thống chăm sóc sức khỏe bảo đảm thực thi hiệu quả chương trình can thiệp liên quan để bảo vệ và tăng cường sức khỏe cộng đồng.</p></div><div data-bbox="231 386 670 405" data-label="Text"><p>d) Chủ trì hoặc tham gia đề tài nghiên cứu khoa học;</p></div><div data-bbox="180 409 853 447" data-label="Text"><p>d) Chủ trì biên soạn nội dung tài liệu giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn kỹ thuật chuyên ngành cho viên chức y tế công cộng hoặc học viên, sinh viên;</p></div><div data-bbox="180 451 853 488" data-label="Text"><p>e) Tham gia đánh giá kế hoạch chăm sóc bảo vệ sức khỏe cộng đồng khi có yêu cầu.</p></div><div data-bbox="231 493 609 513" data-label="Text"><p>2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:</p></div><div data-bbox="180 518 853 555" data-label="Text"><p>a) Tốt nghiệp chuyên khoa cấp II hoặc tiến sĩ chuyên ngành y tế công cộng hoặc y học dự phòng;</p></div><div data-bbox="180 559 853 614" data-label="Text"><p>b) Có trình độ ngoại ngữ bậc 4 (B2) trở lên theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;</p></div><div data-bbox="180 619 853 691" data-label="Text"><p>c) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;</p></div><div data-bbox="231 695 724 716" data-label="Text"><p>d) Có chứng chỉ bồi dưỡng y tế công cộng cao cấp (hạng I)</p></div><div data-bbox="231 720 629 740" data-label="Text"><p>3. Tiêu chuẩn năng lực, chuyên môn nghiệp vụ:</p></div><div data-bbox="180 744 853 816" data-label="Text"><p>a) Hiểu biết quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật Nhà nước về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân và phương hướng phát triển của chuyên ngành y tế công cộng ở trong nước và trên thế giới;</p></div><div data-bbox="231 820 844 840" data-label="Text"><p>b) Xác định được yếu tố môi trường, xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng;</p></div><div data-bbox="180 844 853 881" data-label="Text"><p>c) Xác định được vấn đề sức khỏe cần ưu tiên của cộng đồng và đưa ra biện pháp giải quyết thích hợp;</p></div><div data-bbox="834 890 853 904" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05a326951cf94ed4b66cf0cad51962d1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="228 132 867 184" data-label="Text"><p>2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.</p></div><div data-bbox="228 206 308 222" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="226 222 573 497" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTN (3b). <del>xn</del> <b>300</b></li></ul></div><div data-bbox="642 204 798 238" data-label="Text"><p><b>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="583 244 913 377" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature of Nguyễn Tấn Dũng."/>The image shows the official seal of the Government of Vietnam. It is a circular seal with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter and 'THỦ TƯỚNG' at the bottom. In the center is a five-pointed star. A handwritten signature in black ink is written over the seal, and a horizontal line extends from the signature to the right.</div><div data-bbox="634 383 802 403" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="830 911 859 927" data-label="Page-Footer"><p>28</p></div>
|
chandra_raw/05d6eca65d924cecabd707a55c29bee1.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="188 61 395 98" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH THÁI BÌNH</b></p></div><div data-bbox="442 59 888 100" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="162 111 420 132" data-label="Text"><p>Số: 14 /2013/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="514 111 882 133" data-label="Text"><p>Thái Bình, ngày 12 tháng 8 năm 2013</p></div><div data-bbox="452 159 602 179" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="258 178 794 218" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung một số điều của các<br/>quyết định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính</b></p></div><div data-bbox="320 226 732 245" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH</b></p></div><div data-bbox="148 256 903 296" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="148 300 903 340" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 4 năm 2004;</p></div><div data-bbox="148 344 903 384" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;</p></div><div data-bbox="148 389 903 446" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;</p></div><div data-bbox="148 450 903 490" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 103/TTr-STP ngày 01 tháng 8 năm 2013,</p></div><div data-bbox="475 496 633 516" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="148 519 903 613" data-label="Text"><p><b>Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Thái Bình, như sau:</b></p></div><div data-bbox="207 619 428 638" data-label="Text"><p>1. Sửa Khoản 2 Điều 7:</p></div><div data-bbox="148 645 903 684" data-label="Text"><p><b>“Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính</b></p></div><div data-bbox="205 690 507 709" data-label="Text"><p>2. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:</p></div><div data-bbox="146 715 903 826" data-label="Text"><p>a) Đôn đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính theo quy định. Báo cáo kịp thời Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để có biện pháp xử lý đối với những sở, ban, ngành không thực hiện đúng các quy định về trình công bố, công khai thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 4, Quy chế này.</p></div><div data-bbox="146 830 901 867" data-label="Text"><p>b) Đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính:</p></div><div data-bbox="146 873 901 912" data-label="Text"><p>Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày ký quyết định công bố thủ tục hành chính, Sở Tư pháp thực hiện tạo mới hồ sơ văn bản và tạo mới hoặc</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05f385f239534e37b982d1f417ea4b13.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="145 118 660 138" data-label="Text"><p>chứng khoán công bố thông tin theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="192 144 654 162" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 48. Trách nhiệm của Sở Giao dịch chứng khoán</b></h4></div><div data-bbox="145 166 804 206" data-label="Text"><p>1. Xây dựng quy chế đấu thầu phát hành trái phiếu, quy chế công bố giá chào mua/chào bán trái phiếu áp dụng đối với thành viên đấu thầu.</p></div><div data-bbox="196 210 787 230" data-label="Text"><p>2. Tổ chức đấu thầu phát hành trái phiếu theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 232 804 289" data-label="Text"><p>3. Cung cấp các số liệu, tài liệu cần thiết liên quan đến hoạt động đấu thầu phát hành trái phiếu theo quy định tại Thông tư này và/hoặc theo yêu cầu của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="145 292 806 332" data-label="Text"><p>4. Lưu giữ, bảo quản các thông tin liên quan đến các đợt đấu thầu phát hành trái phiếu theo chế độ quy định.</p></div><div data-bbox="145 335 807 375" data-label="Text"><p>5. Phối hợp với Kho bạc Nhà nước, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam công bố thông tin theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 377 807 417" data-label="Text"><p>6. Thực hiện niêm yết hoặc hủy niêm yết trái phiếu theo các quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="196 419 796 440" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 49. Trách nhiệm của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam</b></h4></div><div data-bbox="145 442 807 484" data-label="Text"><p>1. Thực hiện đăng ký, lưu ký hoặc hủy đăng ký, lưu ký trái phiếu theo các quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 485 808 526" data-label="Text"><p>2. Đảm bảo thực hiện thanh toán lãi, gốc trái phiếu theo thời gian quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 527 810 586" data-label="Text"><p>3. Cung cấp cho Kho bạc Nhà nước các mã dự kiến sẽ cấp cho trái phiếu phát hành lần đầu để thông báo cho thành viên đấu thầu và thông báo trên trang tin điện tử của Sở Giao dịch chứng khoán theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 587 810 628" data-label="Text"><p>4. Cung cấp các số liệu, tài liệu cần thiết liên quan đến lĩnh vực quản lý theo quy định tại Thông tư này và theo yêu cầu của Bộ Tài chính (nếu có).</p></div><div data-bbox="445 647 542 664" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương IX</b></h3></div><div data-bbox="379 662 607 680" data-label="Section-Header"><h4><b>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h4></div><div data-bbox="202 703 487 723" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 50. Điều khoản chuyển tiếp</b></h4></div><div data-bbox="154 726 813 803" data-label="Text"><p>Đối với các đợt trái phiếu phát hành theo phương thức bán lẻ trong năm 2015 trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành, việc đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán và niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán thực hiện theo đề nghị của Kho bạc Nhà nước đối với từng đợt phát hành.</p></div><div data-bbox="202 807 462 825" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 51. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="202 828 782 850" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 09 năm 2015.</p></div><div data-bbox="202 852 671 875" data-label="Text"><p>2. Thông tư này thay thế các văn bản hướng dẫn sau đây:</p></div><div data-bbox="202 876 814 900" data-label="Text"><p>a) Thông tư số 17/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2012 của Bộ Tài</p></div><div data-bbox="790 920 814 934" data-label="Page-Footer"><p>38</p></div>
|
chandra_raw/06098f135bac45588def1908b8b84c65.html
DELETED
|
@@ -1,61 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="124 308 916 709" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>10</td>
|
| 5 |
-
<td>Định hướng nâng cao hiệu quả thu hút, sử dụng và quản lý đầu tư trực tiếp nước ngoài trong thời gian tới</td>
|
| 6 |
-
<td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
|
| 7 |
-
<td>Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</td>
|
| 8 |
-
<td>Dự thảo Nghị quyết của Chính phủ</td>
|
| 9 |
-
<td>Quý II/2013</td>
|
| 10 |
-
<td>Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ</td>
|
| 11 |
-
</tr>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<td>11</td>
|
| 14 |
-
<td>Luật doanh nghiệp (sửa đổi)</td>
|
| 15 |
-
<td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
|
| 16 |
-
<td>Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các Bộ, cơ quan liên quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</td>
|
| 17 |
-
<td>Dự thảo Luật</td>
|
| 18 |
-
<td>Quý II/2014</td>
|
| 19 |
-
<td>Chính phủ, Quốc hội</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>12</td>
|
| 23 |
-
<td>Nghị định (sửa đổi) về Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế</td>
|
| 24 |
-
<td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
|
| 25 |
-
<td>Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, các bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</td>
|
| 26 |
-
<td>Dự thảo Nghị định</td>
|
| 27 |
-
<td>Quý II/2013</td>
|
| 28 |
-
<td>Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>13</td>
|
| 32 |
-
<td>Nghiên cứu, xác định địa phương có điều kiện xây dựng Đề án về "Đặc khu hành chính - kinh tế"</td>
|
| 33 |
-
<td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
|
| 34 |
-
<td>Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ, các Bộ, cơ quan liên quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh có liên quan</td>
|
| 35 |
-
<td>Báo cáo nghiên cứu</td>
|
| 36 |
-
<td>Quý III/2013</td>
|
| 37 |
-
<td>Thủ tướng Chính phủ</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>14</td>
|
| 41 |
-
<td>Luật đấu thầu (sửa đổi)</td>
|
| 42 |
-
<td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư</td>
|
| 43 |
-
<td>Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các Bộ, cơ quan liên quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</td>
|
| 44 |
-
<td>Dự thảo Luật</td>
|
| 45 |
-
<td>Quý II/2013</td>
|
| 46 |
-
<td>Chính phủ, Quốc hội</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>15</td>
|
| 50 |
-
<td>Quy chế đấu thầu quyền thăm dò và khai thác các loại khoáng sản</td>
|
| 51 |
-
<td>Bộ tài nguyên và Môi trường</td>
|
| 52 |
-
<td>Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ, các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</td>
|
| 53 |
-
<td>Dự thảo Nghị định và dự thảo Quy chế ban hành kèm theo</td>
|
| 54 |
-
<td>Quý II/2014</td>
|
| 55 |
-
<td>Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
</table>
|
| 58 |
-
</div>
|
| 59 |
-
<div data-bbox="895 717 911 730" data-label="Page-Footer">
|
| 60 |
-
<p>3</p>
|
| 61 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|