chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
39a5a1e
1
Parent(s): e3d5b53
Add 1099 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/001b759bc1b442a1a571ebdf2fd44608.html +0 -1
- chandra_raw/001f7fd6c9a848bbbb7c36abea663cad.html +1 -0
- chandra_raw/0050623e2f164b30bbbbbbbc29846efc.html +0 -40
- chandra_raw/00536071a6734489806c0221dd61630f.html +1 -0
- chandra_raw/0077bed7d05543a28d26837a42602495.html +1 -0
- chandra_raw/00c8417fd7ca493db477f8253ddcb342.html +66 -0
- chandra_raw/0110982493404fa0a7359d27a5e9460e.html +0 -1
- chandra_raw/01638f6d17914da8a02c3edd36f2b1bf.html +0 -220
- chandra_raw/018abd263f8143f68d7d242222d6138d.html +0 -1
- chandra_raw/019a0dc2c00b4fc887aedea3e50b3b12.html +1 -0
- chandra_raw/01bb72c515264b77add145432175fc32.html +0 -1
- chandra_raw/01f6d59fc60b41dcb52508b18e939e1a.html +0 -85
- chandra_raw/02367fc1da124239a1d80644c378e924.html +1 -0
- chandra_raw/023ab086c33a47d6aeea1717f68f42d3.html +1 -0
- chandra_raw/025b26b5c8de42edbded2c5c986b2b4a.html +0 -1
- chandra_raw/0261e1b1f4d441f1835f29b209b99658.html +54 -0
- chandra_raw/02684157a66141329cb6486bb7bd3c7b.html +1 -0
- chandra_raw/026d6709b93e4af88c0afb11a30cadbe.html +39 -0
- chandra_raw/02721248a8274cecb8f20c8873cb7cac.html +0 -1
- chandra_raw/031509d6edbd4848aefd2e1769c254c3.html +0 -1
- chandra_raw/031f1d5dbeb349718461cb3314ffda7b.html +214 -0
- chandra_raw/035729a79d8f47ccae859e08cadb7809.html +1 -0
- chandra_raw/037bd6588e26419dabde22d7dc341d0c.html +0 -1
- chandra_raw/037d67422a584e649ef9253b4f286f0d.html +394 -0
- chandra_raw/0387d05cf316401ca54fc22e3897f694.html +330 -0
- chandra_raw/03d17bef04e0418e877663b3c84ce7fa.html +0 -1
- chandra_raw/046725bb7b984efa8cc635371c26fa18.html +0 -1
- chandra_raw/04c06cfd76414261b4f765277d34e577.html +1 -0
- chandra_raw/04d64b8306d54376ba8eb695f7c5db3f.html +0 -1
- chandra_raw/04dede7e62a34884981279f96b2aa052.html +54 -0
- chandra_raw/04e628c60c19440ca5856f54195bf46a.html +1 -0
- chandra_raw/0529e01f12fe4e0fb5bc6c7d8f2f6c5f.html +0 -1
- chandra_raw/052a1d33ec464ab89ea6f37b1651eac6.html +0 -1
- chandra_raw/055840909fdf4a50ba06bc1bfa61011f.html +0 -1
- chandra_raw/057248db7ac5466987afd273f7e99e6a.html +64 -0
- chandra_raw/05862febed1c4b1cb281c58f161c2025.html +0 -180
- chandra_raw/0598722e85ef40e19de06bb699792101.html +0 -176
- chandra_raw/059bf45c4c584dca9502f5f180684297.html +159 -0
- chandra_raw/05b8b7f2e5d5411fb7dba3cf917e783c.html +0 -1
- chandra_raw/062c453cef99444798ab8679339d820f.html +207 -0
- chandra_raw/063e3e1aeaec4c21bdad00e9156d2ad9.html +1 -0
- chandra_raw/0669f5a4d11d474ebd04248af6a8f9f8.html +1 -0
- chandra_raw/06d34cc155644b4fb71fef5717346135.html +1 -0
- chandra_raw/06e7f5fc510042eebb8566bb35ba5caa.html +0 -1
- chandra_raw/06ff962ce2984c9db48a04d59c88780a.html +0 -1
- chandra_raw/07067e65e4014070b27842cb956875ca.html +80 -0
- chandra_raw/073d7c4feef344c9a2ad5104cdcc08b8.html +1 -0
- chandra_raw/074ce8c291764f28965ee79a90a8ac2b.html +0 -1
- chandra_raw/0779955ab0a74ba0a980c71b7c7252a4.html +0 -1
- chandra_raw/078c16a6446c4d909aa6a086b5689210.html +1 -0
chandra_raw/001b759bc1b442a1a571ebdf2fd44608.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="228 145 761 166" data-label="Text"><p>- Các hạng mục đã đủ (hoặc chưa đủ) điều kiện để sắp xếp dân cư:</p></div><div data-bbox="228 164 318 183" data-label="Text"><p>+ Hạ tầng:</p></div><div data-bbox="229 188 488 216" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="228 215 308 233" data-label="Text"><p>+ Đất đai</p></div><div data-bbox="229 238 496 266" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="228 265 407 285" data-label="Text"><p>+ Phương án sản xuất</p></div><div data-bbox="229 289 496 317" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="226 330 736 353" data-label="Text"><p>Dự án đã đủ (hoặc chưa đủ) điều kiện đưa dân đến vùng dự án.</p></div><div data-bbox="226 365 834 387" data-label="Text"><p>Biên bản được lập thành..... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ..... bản./.</p></div><div data-bbox="354 411 740 430" data-label="Section-Header"><p><b>ĐẠI DIỆN HỘ GIA ĐÌNH THAM GIA KIỂM TRA</b></p></div><div data-bbox="472 433 620 450" data-label="Text"><p><i>(Ký và ghi rõ họ tên)</i></p></div><div data-bbox="393 460 696 511" data-label="Text"><p>- .....<br/>- .....<br/>- .....</p></div><div data-bbox="201 534 353 582" data-label="Text"><p><b>UBND CẤP XÃ<br/>NOI ĐI</b><br/><i>(Ký tên và đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="438 533 591 566" data-label="Text"><p><b>CHỦ DỰ ÁN</b><br/><i>(Ký tên và đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="668 532 825 580" data-label="Text"><p><b>UBND CẤP XÃ<br/>NOI ĐẪN</b><br/><i>(Ký tên và đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="367 601 731 654" data-label="Text"><p><b>ĐẠI DIỆN PHÒNG, BAN<br/>CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN</b><br/><i>(ký tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="223 681 866 700" data-label="Text"><p><u><b>Ghi chú:</b></u> Hình thức bố trí, ổn định dân cư xen ghép nội xã thì không cần lập biên bản này.</p></div><div data-bbox="845 718 875 745" data-label="Text"><p>N</p></div><div data-bbox="829 863 846 878" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/001f7fd6c9a848bbbb7c36abea663cad.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="368 153 686 187" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>PHỤ LỤC II</b><br/><i>Kèm theo QCVN số 53/2014/TT-BTNMT</i></p></div><div data-bbox="236 196 840 237" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><i>(ban hành kèm theo Thông tư số 62 /2014/BTNMT-DCKS, ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)</i></p></div><div data-bbox="240 271 811 293" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>BÁO CÁO CÔNG TÁC KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG PHÂN TÍCH MẪU</b></p></div><div data-bbox="223 291 827 359" data-label="Text"><p>Báo cáo phải tổng hợp đầy đủ các thông tin khác về quá trình thực hiện, các ý kiến nhận xét, đánh giá độ tin cậy của các kết quả phân tích, lập bảng thống kê, tổng hợp các kết quả phân tích. Phần báo cáo chi tiết được thể hiện theo các biểu mẫu sau.</p></div><div data-bbox="491 362 558 379" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>MẪU 1</b></p></div><div data-bbox="243 380 807 401" data-label="Section-Header"><p><b>Bảng thống kê công tác gửi mẫu kiểm soát chất lượng của toàn đề án</b></p></div><div data-bbox="272 400 566 498" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Phòng phân tích cơ bản.</li><li>- Yêu cầu phân tích.</li><li>- Tổng số mẫu cơ bản của toàn dự án.</li><li>- Số lần gửi phân tích.</li><li>- Tổng số mẫu kiểm soát chất lượng.</li></ul></div><div data-bbox="224 508 825 543" data-label="Text"><p>(Việc thể hiện các kết quả mẫu kiểm soát chất lượng của toàn đề án có thể sử dụng các phần mềm chuyên dụng để biểu diễn)</p></div><div data-bbox="219 552 854 785" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">STT</th><th rowspan="2">Ký hiệu lô mẫu gửi phân tích</th><th rowspan="2">Số mẫu cơ bản</th><th colspan="2">Phân tích mẫudup</th><th colspan="2">Phân tích mẫu chuẩn (đổi song, mẫu trắng)</th><th rowspan="2">Nhận xét chung</th></tr><tr><th>Số mẫu</th><th>Kết quả xử lý</th><th>Số mẫu</th><th>Kết quả xử lý</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="835 830 875 865" data-label="Text"><p>9</p></div>
|
chandra_raw/0050623e2f164b30bbbbbbbc29846efc.html
DELETED
|
@@ -1,40 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="618 87 840 107" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>QCVN 11-MT:2015/BTNMT</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="171 119 859 521" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<tr>
|
| 7 |
-
<td>9</td>
|
| 8 |
-
<td>Clo dư</td>
|
| 9 |
-
<td>- TCVN 6225-3:2011 (ISO 7393-3:1990), Chất lượng nước - Xác định clo tự do và clo tổng số. Phần 3 – Phương pháp chuẩn độ iot xác định clo tổng số.</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>10</td>
|
| 13 |
-
<td>Tổng dầu, mở động thực vật</td>
|
| 14 |
-
<td>- TCVN 7875:2008 Nước – Xác định dầu và mỡ - Phương pháp chiết hồng ngoại.<br/>- SMEWW 5520 C - Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải – Xác định dầu và mỡ.</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>11</td>
|
| 18 |
-
<td>Tổng Coliforms</td>
|
| 19 |
-
<td>- TCVN 6187-1:2009 Chất lượng nước – Phát hiện và đếm escherichia coli và vi khuẩn coliform. Phần 1: Phương pháp lọc màng.<br/>- TCVN 6187-2:1996 Chất lượng nước – Phát hiện và đếm escherichia coli và vi khuẩn coliform. Phần 2: Phương pháp nhiều ống (có xác suất cao nhất).<br/>- SMEWW 9222 B – Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải – Xác định coliform.</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
</table>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="192 520 853 587" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>3.2. Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở mục 3.1.</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="412 620 635 640" data-label="Section-Header">
|
| 27 |
-
<h4>4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN</h4>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="195 646 856 735" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p>4.1. Quy chuẩn này áp dụng thay thế QCVN 11:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="197 738 857 784" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p>4.2. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chuẩn này.</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="198 786 859 855" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p>4.3. Trường hợp các tiêu chuẩn về phương pháp phân tích viện dẫn trong quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo tiêu chuẩn mới.</p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="523 924 537 938" data-label="Page-Footer">
|
| 39 |
-
<p>9</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00536071a6734489806c0221dd61630f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="115 61 882 181" data-label="Text"><p>2. Đối với thông tư, cơ quan tham mưu trình có trách nhiệm gửi dự thảo thông tư đã được chính lý sau khi có ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế để xin ý kiến Thứ trưởng phụ trách theo mẫu quy định tại Phụ lục XV và Phụ lục XVI, gửi kèm theo hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 28 và khoản 2 Điều 29 của Thông tư này. Nếu nội dung Thông tư có liên quan đến lĩnh vực của các Thứ trưởng thì phải xin ý kiến của các Thứ trưởng đó.</p></div><div data-bbox="115 187 882 247" data-label="Text"><p>3. Các Thứ trưởng gửi lại ý kiến cho cơ quan tham mưu trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Phiếu xin ý kiến, trừ trường hợp đi công tác vắng.</p></div><div data-bbox="115 253 881 333" data-label="Text"><p>4. Trong quá trình tiếp thu, chính lý, hoàn thiện dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, Thứ trưởng phụ trách có trách nhiệm tổ chức ít nhất 01 cuộc họp các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan để thống nhất nội dung dự thảo văn bản trước khi trình Bộ trưởng ký ban hành.</p></div><div data-bbox="115 338 879 380" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 28. Hồ sơ cơ quan tham mưu trình Bộ trưởng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Cục chủ trì soạn thảo</b></h3></div><div data-bbox="115 385 879 425" data-label="Text"><p>1. Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, hồ sơ trình bao gồm:</p></div><div data-bbox="115 431 879 755" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Phiếu trình văn bản theo mẫu quy định của Văn phòng Bộ;</li><li>b) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến các Thứ trưởng, ý kiến thẩm định và ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân;</li><li>c) Ý kiến khác nhau giữa cơ quan chủ trì soạn thảo và cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản hoặc các cơ quan liên quan (nếu có);</li><li>d) Dự thảo Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;</li><li>đ) Bảng so sánh dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung và văn bản hiện hành;</li><li>e) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đã chính lý sau khi có văn bản thẩm định của Bộ Tư pháp;</li><li>g) Bản thuyết minh chi tiết và báo cáo đánh giá tác động trong quá trình soạn thảo văn bản; báo cáo đánh giá tác động của thủ tục hành chính (nếu có);</li><li>h) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến nội dung chính của dự án, dự thảo văn bản (đối với dự án luật, pháp lệnh);</li></ul></div><div data-bbox="157 761 523 783" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>i) Văn bản thẩm định của Bộ Tư pháp;</li></ul></div><div data-bbox="157 787 537 809" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>k) Văn bản thẩm định của Vụ Pháp chế;</li></ul></div><div data-bbox="157 813 722 837" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>l) Bản sao văn bản góp ý của các cơ quan, tổ chức, cá nhân;</li></ul></div><div data-bbox="157 840 502 861" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>m) Phiếu xin ý kiến các Thứ trưởng.</li></ul></div><div data-bbox="157 866 554 889" data-label="Text"><p>2. Đối với Thông tư, hồ sơ trình bao gồm:</p></div><div data-bbox="157 893 737 916" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Phiếu trình văn bản theo mẫu quy định của Văn phòng Bộ;</li></ul></div><div data-bbox="157 920 584 941" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>b) Báo cáo giải trình của Vụ tham mưu trình;</li></ul></div><div data-bbox="845 955 875 971" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
|
chandra_raw/0077bed7d05543a28d26837a42602495.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="198 118 681 138" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 1: Biên bản xử lý bưu gửi không có người nhận</b></p></div><div data-bbox="210 133 854 173" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC<br/>ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ Tài chính)</i></p></div><div data-bbox="218 194 427 260" data-label="Text"><p>Tên doanh nghiệp<br/><b>Hội đồng xử lý bưu gửi<br/>không có người nhận</b></p></div><div data-bbox="450 191 876 236" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></u></p></div><div data-bbox="605 283 868 303" data-label="Text"><p>Địa điểm, ngày tháng năm</p></div><div data-bbox="272 324 794 344" data-label="Section-Header"><p><b>BIÊN BẢN XỬ LÝ BƯU GỬI KHÔNG CÓ NGƯỜI NHẬN</b></p></div><div data-bbox="198 375 421 395" data-label="Section-Header"><p><b>I/ Thành phần Hội đồng:</b></p></div><div data-bbox="229 401 457 420" data-label="Text"><p>Chủ tịch Hội đồng: .....</p></div><div data-bbox="229 427 392 446" data-label="Text"><p>Ủy viên Hội đồng :</p></div><div data-bbox="241 454 851 518" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1.1. Các đơn vị nghiệp vụ có liên quan: .....</li><li>1.2. Đại diện Sở Thông tin và Truyền thông, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền/hoặc chuyên gia (nếu có):</li></ol></div><div data-bbox="199 526 313 544" data-label="Section-Header"><p><b>II/ Nội dung</b></p></div><div data-bbox="200 551 627 622" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Số lượng bưu gửi không có người nhận được mở:</li><li>2. Kết quả mở bưu gửi:</li><li>3. Hình thức xử lý</li></ol></div><div data-bbox="276 639 448 675" data-label="Text"><p><b>Người lập biên bản</b><br/><i>(Ký, ghi rõ họ tên)</i></p></div><div data-bbox="559 638 818 674" data-label="Text"><p><b>Chủ tịch Hội đồng</b><br/><i>(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)</i></p></div><div data-bbox="208 743 518 781" data-label="Text"><p><b>Xác nhận của các ủy viên Hội đồng</b><br/><i>(Ký, ghi rõ họ tên)</i></p></div><div data-bbox="858 922 874 937" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/00c8417fd7ca493db477f8253ddcb342.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,66 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="318 99 853 925" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã số</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Nhóm, tên chỉ tiêu</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">Phần tổ chức yếu</th>
|
| 9 |
+
<th>Kỳ công bố</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="2">Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp</th>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<th>Đơn vị chủ trì</th>
|
| 14 |
+
<th>Đơn vị phối hợp</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>28</td>
|
| 20 |
+
<td>0303</td>
|
| 21 |
+
<td>Chỉ cho khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước</td>
|
| 22 |
+
<td>Nguồn ngân sách (Ngân sách trung ương; Ngân sách địa phương); Loại chỉ (Đầu tư phát triển; Sự nghiệp khoa học và công nghệ); Khoản chi; Khu vực thực hiện; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương</td>
|
| 23 |
+
<td>Năm</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>29</td>
|
| 29 |
+
<td>0304</td>
|
| 30 |
+
<td>Kinh phí từ doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ</td>
|
| 31 |
+
<td>Loại hình kinh tế; Lĩnh vực khoa học và công nghệ; Ngân kinh tế; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương</td>
|
| 32 |
+
<td>Năm</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>30</td>
|
| 38 |
+
<td>0305</td>
|
| 39 |
+
<td>Kinh phí tài trợ từ các tổ chức, cá nhân nước ngoài cho hoạt động khoa học và công nghệ</td>
|
| 40 |
+
<td>Lĩnh vực khoa học và công nghệ; Nước tài trợ; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương</td>
|
| 41 |
+
<td>Năm</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td><b>04. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ</b></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>31</td>
|
| 56 |
+
<td>0401</td>
|
| 57 |
+
<td>Tổng chi trong nước cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (GERD)</td>
|
| 58 |
+
<td>Nguồn cấp kinh phí; Loại hình nghiên cứu; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương</td>
|
| 59 |
+
<td>2 năm</td>
|
| 60 |
+
<td>Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia</td>
|
| 61 |
+
<td>Bộ Tài chính; Tổng cục Thống kê; Sở Khoa học và Công</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
</tbody>
|
| 64 |
+
</table>
|
| 65 |
+
</div>
|
| 66 |
+
<div data-bbox="119 902 135 917" data-label="Page-Footer">7</div>
|
chandra_raw/0110982493404fa0a7359d27a5e9460e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="52 0 254 27" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Ký báo Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 09.09.2015 10:59:51 +07:00</p></div><div data-bbox="811 21 881 41" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="150 58 423 77" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="462 58 918 96" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="180 111 393 181" data-label="Text"><p>Số: 7051/VPCP-KGVX<br/>V/v lồng ghép chính sách<br/>hỗ trợ ứng dụng tiến bộ<br/>khoa học và công nghệ</p></div><div data-bbox="509 111 868 131" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 08 tháng 9 năm 2015</p></div><div data-bbox="125 197 318 260" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giới: .....S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ...09/9.....</td></tr></table></div><div data-bbox="341 233 706 252" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ</p></div><div data-bbox="147 283 900 363" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Khoa học và Công nghệ tại công văn số 2927/BKHCN-CNN ngày 12 tháng 8 năm 2015 về việc không xây dựng và ban hành chính sách hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="147 375 900 544" data-label="List-Group"><ol><li>1. Đồng ý với đề nghị của Bộ Khoa học và Công nghệ tại văn bản số 2927/BKHCN-CNN, ngày 12 tháng 8 năm 2015;</li><li>2. Bộ Khoa học và Công nghệ nghiên cứu, lồng ghép các chính sách hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi và vùng dân tộc thiểu số trong Chương trình hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi và vùng dân tộc thiểu số do Bộ đang xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo tiến độ.</li></ol></div><div data-bbox="207 558 772 577" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="156 615 248 631" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="156 632 550 740" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Phó Thủ tướng (để b/c);</li><li>- Các Bộ, cơ quan: UBND, TC, KHĐT, CT, NNPTNT;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTN, KTIH, TKBT, TH;</li><li>- Lưu: VT, KGVX(3). Ph</li></ul></div><div data-bbox="564 614 881 650" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="564 646 743 771" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the bottom."/></div><div data-bbox="743 671 850 723" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Khắc Định"/></div><div data-bbox="632 768 830 787" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01638f6d17914da8a02c3edd36f2b1bf.html
DELETED
|
@@ -1,220 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="150 42 884 918" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Giá đất</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>4</td>
|
| 13 |
-
<td>Đường thôn 2 đi thôn 3, Từ nhà ông Liên (thửa 350, TĐ 02) đến nhà ông Trần Ao (thửa 187, TĐ 05)</td>
|
| 14 |
-
<td>90</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>9.3</td>
|
| 18 |
-
<td><b>Khu vực 3:</b></td>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>9.3.1</td>
|
| 23 |
-
<td><b>Đường không thuộc thôn vùng 3</b></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>1</td>
|
| 28 |
-
<td>Các đường lớn hơn 2,5 m</td>
|
| 29 |
-
<td>49</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>2</td>
|
| 33 |
-
<td>Còn lại</td>
|
| 34 |
-
<td>40</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>9.3.2</td>
|
| 38 |
-
<td><b>Đường thuộc thôn vùng 3.</b></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>1</td>
|
| 43 |
-
<td>Các đường lớn hơn 2,5 m</td>
|
| 44 |
-
<td>39</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>2</td>
|
| 48 |
-
<td>Các đường còn lại</td>
|
| 49 |
-
<td>30</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>10</td>
|
| 53 |
-
<td><b>XÃ NAM HÀ</b></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>10.1</td>
|
| 58 |
-
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>10.1.1</td>
|
| 63 |
-
<td><b>Đường Nam Ban - Phi Tô</b></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>1</td>
|
| 68 |
-
<td>Từ giáp TT Nam Ban đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I</td>
|
| 69 |
-
<td>94</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>2</td>
|
| 73 |
-
<td>Từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I đến ngã ba Hoàn kiếm II</td>
|
| 74 |
-
<td>137</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>3</td>
|
| 78 |
-
<td>Từ ngã ba Hoàn Kiếm II đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã</td>
|
| 79 |
-
<td>137</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>4</td>
|
| 83 |
-
<td>Từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã đến bưu điện văn hóa xã</td>
|
| 84 |
-
<td>201</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>5</td>
|
| 88 |
-
<td>Từ Bưu điện văn hóa xã đến công trường Cấp I Nam Hà</td>
|
| 89 |
-
<td>121</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>6</td>
|
| 93 |
-
<td>Đoạn còn lại</td>
|
| 94 |
-
<td>95</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>10.1.2</td>
|
| 98 |
-
<td><b>Đường Nam Hà - Đình Văn</b></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>1</td>
|
| 103 |
-
<td>Từ ngã ba bà Tốn (thửa 80, TĐ 17) đến hết đất ông Bình (thửa 30, TĐ 17)</td>
|
| 104 |
-
<td>121</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>2</td>
|
| 108 |
-
<td>Từ đất ông Bình (hết thửa 30) đến giáp TT Đình Văn</td>
|
| 109 |
-
<td>107</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>10.2</td>
|
| 113 |
-
<td><b>Khu vực 2</b></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>1</td>
|
| 118 |
-
<td>Từ ngã ba Hoàn Kiếm 2, 3 đến hết thửa 123, 12, TĐ 27</td>
|
| 119 |
-
<td>103</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>2</td>
|
| 123 |
-
<td>Đường liên thôn Hoàn Kiếm 2 (từ thửa 118, TĐ 21 đến hết thửa 47, TĐ 23)</td>
|
| 124 |
-
<td>107</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>3</td>
|
| 128 |
-
<td>Từ thửa 136, TĐ 27 đến thửa 186, TĐ 27</td>
|
| 129 |
-
<td>106</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>4</td>
|
| 133 |
-
<td>Từ hết thửa 186, TĐ 27 đến thửa 02, TĐ 24</td>
|
| 134 |
-
<td>90</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>5</td>
|
| 138 |
-
<td>Đường thôn Hai Bà Trưng</td>
|
| 139 |
-
<td>93</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>6</td>
|
| 143 |
-
<td>Đường thôn Hoàn Kiếm I-Sóc Sơn (thửa 124, TĐ 16 đến hết thửa 47, TĐ 17)</td>
|
| 144 |
-
<td>81</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>7</td>
|
| 148 |
-
<td>Đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngoi (Thửa 24, TĐ 23 đến thửa 02, TĐ 24)</td>
|
| 149 |
-
<td>81</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>10.3</td>
|
| 153 |
-
<td><b>Khu vực 3:</b></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>1</td>
|
| 158 |
-
<td>Các đường lớn hơn 2,5 m</td>
|
| 159 |
-
<td>58</td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td>2</td>
|
| 163 |
-
<td>Các đường còn lại</td>
|
| 164 |
-
<td>48</td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>11</td>
|
| 168 |
-
<td><b>XÃ ĐÔNG THANH</b></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>11.1</td>
|
| 173 |
-
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
<tr>
|
| 177 |
-
<td>11.1.1</td>
|
| 178 |
-
<td><b>Đường Gia Lâm - Đông Thanh</b></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
</tr>
|
| 181 |
-
<tr>
|
| 182 |
-
<td>1</td>
|
| 183 |
-
<td>Từ giáp xã Gia Lâm đến ngã ba Thanh Tri - Trung Hà</td>
|
| 184 |
-
<td>166</td>
|
| 185 |
-
</tr>
|
| 186 |
-
<tr>
|
| 187 |
-
<td>2</td>
|
| 188 |
-
<td>Từ ngã ba Thanh Tri đến ngã Tư Tâm Xã</td>
|
| 189 |
-
<td>235</td>
|
| 190 |
-
</tr>
|
| 191 |
-
<tr>
|
| 192 |
-
<td>3</td>
|
| 193 |
-
<td>Từ ngã tư Tâm Xã đến cầu sắt Tiên Lâm</td>
|
| 194 |
-
<td>150</td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>4</td>
|
| 198 |
-
<td>Từ cầu sắt Tiên Lâm đến giáp TT Nam Ban</td>
|
| 199 |
-
<td>210</td>
|
| 200 |
-
</tr>
|
| 201 |
-
<tr>
|
| 202 |
-
<td>11.2</td>
|
| 203 |
-
<td><b>Khu vực 2</b></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>11.2.1</td>
|
| 208 |
-
<td><b>Đường Trung Hà-Đông Hà</b></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
</tr>
|
| 211 |
-
<tr>
|
| 212 |
-
<td>1</td>
|
| 213 |
-
<td>Tuyến đường từ giáp đường liên xã đến hội trường thôn Đông Anh</td>
|
| 214 |
-
<td>95</td>
|
| 215 |
-
</tr>
|
| 216 |
-
</tbody>
|
| 217 |
-
</table>
|
| 218 |
-
</div>
|
| 219 |
-
<div data-bbox="735 962 753 976" data-label="Page-Footer">8</div>
|
| 220 |
-
<div data-bbox="858 959 887 974" data-label="Page-Footer">13</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/018abd263f8143f68d7d242222d6138d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="221 126 856 217" data-label="Text"><p>3. Việc giao cho nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi được thực hiện trên cơ sở thỏa thuận bằng văn bản giữa Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và nhà đầu tư. Văn bản thỏa thuận phải quy định mục đích, yêu cầu, chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi, chi phí thuê tư vấn độc lập thẩm định và nguyên tắc xử lý trong trường hợp nhà đầu tư khác được lựa chọn thực hiện dự án.</p></div><div data-bbox="260 227 656 248" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 25. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi</b></h3></div><div data-bbox="260 259 843 278" data-label="Text"><p>1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:</p></div><div data-bbox="219 289 853 326" data-label="Text"><p>a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và những lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; loại hợp đồng dự án;</p></div><div data-bbox="219 336 853 375" data-label="Text"><p>b) Đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển và các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="218 385 851 422" data-label="Text"><p>c) Mục tiêu, quy mô, các hợp phần (nếu có) và địa điểm thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất và các nguồn tài nguyên;</p></div><div data-bbox="218 432 851 469" data-label="Text"><p>d) Thuyết minh kỹ thuật, công nghệ để đáp ứng yêu cầu về chất lượng công trình dự án, sản phẩm hoặc dịch vụ cung cấp;</p></div><div data-bbox="217 479 851 518" data-label="Text"><p>đ) Đánh giá hiện trạng công trình, máy móc, thiết bị, giá trị tài sản (đối với hợp đồng O&M); điều kiện thực hiện Dự án khác (đối với hợp đồng BT);</p></div><div data-bbox="216 526 850 565" data-label="Text"><p>e) Tiến độ, thời hạn thực hiện dự án; thời gian xây dựng, khai thác công trình; phương án tổ chức quản lý, kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ;</p></div><div data-bbox="255 574 805 595" data-label="Text"><p>g) Phương án tổng thể bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư;</p></div><div data-bbox="215 603 848 642" data-label="Text"><p>h) Phương án tài chính của dự án (gồm những nội dung quy định tại Điểm h Khoản 2 Điều 16 Nghị định này);</p></div><div data-bbox="214 651 848 706" data-label="Text"><p>i) Khả năng huy động vốn để thực hiện dự án; đánh giá nhu cầu, khả năng thanh toán của thị trường; khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư, bên cho vay đối với dự án;</p></div><div data-bbox="213 717 847 754" data-label="Text"><p>k) Phân tích rủi ro, trách nhiệm của các bên về quản lý rủi ro trong quá trình thực hiện dự án;</p></div><div data-bbox="252 764 619 785" data-label="Text"><p>l) Kiến nghị ưu đãi, bảo đảm đầu tư (nếu có);</p></div><div data-bbox="211 795 845 833" data-label="Text"><p>m) Hiệu quả kinh tế - xã hội và tác động của dự án đối với môi trường, xã hội và quốc phòng, an ninh.</p></div><div data-bbox="210 842 845 897" data-label="Text"><p>2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng, ngoài các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này, báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm thiết kế cơ sở theo quy định của pháp luật về xây dựng.</p></div><div data-bbox="815 905 844 922" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/019a0dc2c00b4fc887aedea3e50b3b12.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="145 60 910 123" data-label="Text"><p>a) Quy định chi tiết thi hành luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước, nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="145 126 910 167" data-label="Text"><p>b) Quy định về quy trình, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật của ngành Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="144 175 908 216" data-label="Text"><p>c) Quy định biện pháp để thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải và những vấn đề khác do Chính phủ giao.</p></div><div data-bbox="143 221 908 301" data-label="Text"><p>4. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực giao thông vận tải ngoài việc thực hiện theo quy định của thông tư này còn phải thực hiện theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản hướng dẫn thi hành.</p></div><div data-bbox="141 306 906 385" data-label="Text"><p><b>Điều 4. Kinh phí xây dựng, hợp nhất, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật, hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp, pháp điển, hệ thống quy phạm pháp luật, kiểm soát thủ tục hành chính, theo dõi thi hành pháp luật</b></p></div><div data-bbox="140 393 906 493" data-label="Text"><p>1. Kinh phí xây dựng chương trình, soạn thảo, ban hành, hợp nhất, rà soát, hệ thống hóa, hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp, pháp điển, kiểm soát thủ tục hành chính, theo dõi thi hành pháp luật (sau đây gọi tắt là kinh phí xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật về giao thông vận tải) do ngân sách nhà nước cấp, được dự toán chung trong kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức.</p></div><div data-bbox="186 496 528 518" data-label="Text"><p>2. Lập kế hoạch kinh phí hàng năm:</p></div><div data-bbox="139 523 904 584" data-label="Text"><p>a) Căn cứ kế hoạch hàng năm và chế độ hiện hành, cơ quan chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp với cơ quan tham mưu trình xây dựng kế hoạch kinh phí bảo đảm triển khai cho các công tác quy định tại khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="138 590 904 671" data-label="Text"><p>b) Trước ngày 10 tháng 6 hàng năm, các Cục, Vụ gửi kế hoạch kinh phí xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật về giao thông vận tải đến Vụ Pháp chế và Vụ Tài chính, đồng thời tổng hợp vào kế hoạch chi ngân sách hàng năm của cơ quan mình gửi Bộ (đối với các Cục) hoặc gửi Văn phòng Bộ (đối với các Vụ).</p></div><div data-bbox="136 676 903 773" data-label="Text"><p>3. Căn cứ dự toán kinh phí hoạt động xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật về lĩnh vực giao thông vận tải đã được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt sau khi có ý kiến của Bộ Tài chính, Vụ Tài chính chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế tham mưu trình Bộ trưởng dự kiến phân bổ dự toán kinh phí cho các cơ quan, tổ chức.</p></div><div data-bbox="136 780 902 839" data-label="Text"><p>4. Mức chi cho công tác xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật về lĩnh vực giao thông vận tải theo hướng dẫn của Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính và Văn phòng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="135 846 902 943" data-label="Text"><p>5. Vụ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan tài chính có thẩm quyền để bảo đảm bố trí đủ kinh phí, kịp thời, đúng thời hạn cho việc thực hiện kế hoạch soạn thảo, ban hành, hợp nhất, rà soát, hệ thống hóa, hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp, pháp điển, kiểm soát thủ tục hành chính, theo dõi thi hành pháp luật được Bộ trưởng phê duyệt.</p></div><div data-bbox="882 956 898 972" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/01bb72c515264b77add145432175fc32.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="210 125 850 179" data-label="Text"><p>c) Chậm nhất 30 ngày trước khi thực hiện việc bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi sản xuất tại cơ sở hoá chất DOC, DOC-PSF hiện có nộp khai báo bổ sung về cơ sở hoá chất DOC, DOC-PSF theo mẫu quy định.</p></div><div data-bbox="210 191 849 227" data-label="Text"><p>2. Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể mẫu khai báo cơ sở hoá chất DOC, DOC-PSF.</p></div><div data-bbox="387 240 670 273" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III<br/>THANH SÁT CƠ SỞ HOÁ CHẤT</b></h3></div><div data-bbox="250 285 503 304" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 22. Đối tượng thanh sát</b></h4></div><div data-bbox="209 313 847 350" data-label="Text"><p>1. Các cơ sở hoá chất Bảng 1 là đối tượng thanh sát ban đầu và thanh sát có hệ thống của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học theo một thỏa thuận cơ sở tương ứng.</p></div><div data-bbox="209 359 847 415" data-label="Text"><p>2. Các cơ sở hoá chất Bảng 2 là đối tượng thanh sát ban đầu và thanh sát có hệ thống của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học nếu có sản lượng bằng hoặc vượt ngưỡng sau:</p></div><div data-bbox="250 424 577 502" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) 10 kg/năm đối với một hoá chất 2A*;</li><li>b) 01 tấn/năm đối với một hoá chất 2A;</li><li>c) 10 tấn/năm đối với một hoá chất 2B.</li></ul></div><div data-bbox="209 511 846 549" data-label="Text"><p>3. Các cơ sở hoá chất Bảng 3 có sản lượng từ 200 tấn/năm trở lên là đối tượng thanh sát ban đầu và thanh sát lại của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học.</p></div><div data-bbox="209 558 846 612" data-label="Text"><p>4. Các cơ sở sản xuất hoá chất DOC, DOC-PSF có sản lượng trên 200 tấn/năm là đối tượng thanh sát ban đầu và thanh sát lại của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học.</p></div><div data-bbox="209 620 847 676" data-label="Text"><p>5. Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học có thể tiến hành thanh sát đột xuất tại bất kỳ cơ sở hoá chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 và cơ sở hoá chất DOC, DOC-PSF khi có cáo buộc về việc vi phạm Công ước Kiểm vũ khí hóa học.</p></div><div data-bbox="250 687 634 706" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở bị thanh sát</b></h4></div><div data-bbox="209 715 846 788" data-label="Text"><p>1. Chấp hành đầy đủ các quy định về thanh sát của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học; tuân thủ hướng dẫn của đội hộ tống trong quá trình tiến hành thanh sát tại cơ sở; hợp tác và tạo điều kiện thuận lợi để Đội Thanh sát của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học hoàn thành nhiệm vụ quy định trong lệnh thanh sát.</p></div><div data-bbox="209 797 846 837" data-label="Text"><p>2. Bảo trì phòng làm việc, tài liệu có khóa, điện thoại cố định nối mạng quốc tế, máy fax và máy hủy tài liệu cho Đội Thanh sát.</p></div><div data-bbox="209 844 846 901" data-label="Text"><p>3. Bảo trì cán bộ có thẩm quyền và am hiểu về hoạt động của cơ sở hoá chất Bảng như: Quản lý, kỹ thuật công nghệ, kinh doanh, tài chính, môi trường, an toàn lao động để làm việc với Đội Thanh sát.</p></div><div data-bbox="816 901 844 917" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01f6d59fc60b41dcb52508b18e939e1a.html
DELETED
|
@@ -1,85 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="128 665 150 863" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p><b>Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan)</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="151 685 171 863" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Thời hạn nộp: Ngày 31/5 hàng năm</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="131 155 153 453" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p><b>Nơi nhận:</b> Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngoài)</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="153 155 177 429" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p>(Fax: 04-3734 3769; e-mail: tonghop.dtnn@mpi.gov.vn)</p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="192 207 218 813" data-label="Section-Header">
|
| 14 |
-
<p><b>Biểu 14: XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG CỬA TỜ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI</b></p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="218 475 239 544" data-label="Text">
|
| 17 |
-
<p>Kỳ báo cáo</p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="255 155 520 863" data-label="Table">
|
| 20 |
-
<table border="1">
|
| 21 |
-
<thead>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<th>TT</th>
|
| 24 |
-
<th>Mã số doanh nghiệp</th>
|
| 25 |
-
<th>Ngày cấp</th>
|
| 26 |
-
<th>Tỉnh/thành phố</th>
|
| 27 |
-
<th>Tên doanh nghiệp</th>
|
| 28 |
-
<th>Nhóm/mặt hàng chủ yếu</th>
|
| 29 |
-
<th>Xuất khẩu kỳ báo cáo (USD)</th>
|
| 30 |
-
<th>Nhập khẩu kỳ báo cáo (USD)</th>
|
| 31 |
-
<th>Trao đổi, đề xuất</th>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<th>1</th>
|
| 35 |
-
<th>2</th>
|
| 36 |
-
<th>3</th>
|
| 37 |
-
<th>4</th>
|
| 38 |
-
<th>5</th>
|
| 39 |
-
<th>6</th>
|
| 40 |
-
<th>7</th>
|
| 41 |
-
<th>8</th>
|
| 42 |
-
<th>9</th>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
</thead>
|
| 45 |
-
<tbody>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td><b>Tổng</b></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
</tbody>
|
| 69 |
-
</table>
|
| 70 |
-
</div>
|
| 71 |
-
<div data-bbox="538 682 560 769" data-label="Section-Header">
|
| 72 |
-
<p><b>Người lập biểu</b></p>
|
| 73 |
-
</div>
|
| 74 |
-
<div data-bbox="559 604 584 844" data-label="Text">
|
| 75 |
-
<p>(ký, ghi rõ họ tên, đơn vị, điện thoại, e-mail)</p>
|
| 76 |
-
</div>
|
| 77 |
-
<div data-bbox="543 232 565 335" data-label="Section-Header">
|
| 78 |
-
<p><b>Thủ trưởng đơn vị</b></p>
|
| 79 |
-
</div>
|
| 80 |
-
<div data-bbox="562 183 588 385" data-label="Text">
|
| 81 |
-
<p>(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)</p>
|
| 82 |
-
</div>
|
| 83 |
-
<div data-bbox="835 458 855 478" data-label="Page-Footer">
|
| 84 |
-
<p>79</p>
|
| 85 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02367fc1da124239a1d80644c378e924.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="187 118 846 185" data-label="Text"><p>c) Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ điều trị của người bệnh có nguyện vọng được chuyển tiếp điều trị, cơ sở điều trị mới có trách nhiệm tiếp nhận và thực hiện việc điều trị cho người chuyển đến.</p></div><div data-bbox="227 184 501 204" data-label="Text"><p>2. Thủ tục thay đổi cơ sở điều trị:</p></div><div data-bbox="185 207 843 269" data-label="Text"><p>a) Người bệnh nộp đơn đề nghị chuyển tiếp điều trị theo mẫu quy định tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư này cho người đứng đầu cơ sở điều trị nơi người đó đang tham gia điều trị;</p></div><div data-bbox="183 271 841 357" data-label="Text"><p>b) Trong thời gian 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị chuyển tiếp điều trị của người bệnh, người đứng đầu cơ sở điều trị nơi người bệnh có nguyện vọng chuyển đi có trách nhiệm lập bản sao hồ sơ điều trị và Phiếu chuyển gửi theo mẫu quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="182 357 840 421" data-label="Text"><p>c) Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ điều trị của người bệnh có nguyện vọng được chuyển tiếp điều trị, cơ sở điều trị mới có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và thực hiện việc điều trị cho người chuyển đến.</p></div><div data-bbox="371 446 647 488" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương VI<br/>TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN</b></h2></div><div data-bbox="220 512 517 532" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Y tế</b></h3></div><div data-bbox="180 536 837 576" data-label="Text"><p>1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc.</p></div><div data-bbox="179 580 837 639" data-label="Text"><p>2. Phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng chương trình, tài liệu đào tạo về điều trị thay thế; nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ trong điều trị thay thế.</p></div><div data-bbox="179 644 837 685" data-label="Text"><p>3. Thực hiện hợp tác chuyên gia, chuyển giao kỹ thuật và phương pháp điều trị mới, các hoạt động hợp tác quốc tế khác về điều trị thay thế.</p></div><div data-bbox="219 687 553 706" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 21. Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh</b></h3></div><div data-bbox="178 711 837 771" data-label="Text"><p>1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án triển khai điều trị thay thế tại địa phương theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="178 775 836 815" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này trên địa bàn quản lý.</p></div><div data-bbox="177 819 836 860" data-label="Text"><p>3. Quản lý việc cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị tại địa phương; đăng tải công khai các dữ liệu liên quan đến việc cấp, cấp lại, danh sách</p></div><div data-bbox="811 913 835 928" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
chandra_raw/023ab086c33a47d6aeea1717f68f42d3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="183 108 854 165" data-label="Text"><p><b>Mẫu số 13. Báo cáo giám sát, đánh giá trước khi khai thác, vận hành (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) đối với các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác</b></p></div><div data-bbox="214 178 384 195" data-label="Text"><p><b>TÊN NHÀ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="438 176 837 212" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="202 210 396 228" data-label="Text"><p>Số: /BCGSĐGDĐT</p></div><div data-bbox="568 227 840 243" data-label="Text"><p>..... ngày .....tháng.....năm .....</p></div><div data-bbox="260 259 778 279" data-label="Section-Header"><h2><b>BÁO CÁO GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC ĐẦU TƯ</b></h2></div><div data-bbox="378 286 660 303" data-label="Text"><p><b>Tên dự án:.....</b></p></div><div data-bbox="228 335 784 353" data-label="Text"><p>Kính gửi: .....</p></div><div data-bbox="218 364 429 383" data-label="Section-Header"><h3><b>I. THÔNG TIN DỰ ÁN</b></h3></div><div data-bbox="218 387 650 407" data-label="Text"><p><i>Ghi các nội dung quy định tại phần I của mẫu số 12.</i></p></div><div data-bbox="218 411 461 431" data-label="Section-Header"><h3><b>II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ</b></h3></div><div data-bbox="178 435 863 491" data-label="Text"><p><b>1. Đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu</b> (đánh giá kết quả đạt được so với kế hoạch ban đầu; nếu những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án dẫn đến không đạt mục tiêu như kế hoạch ban đầu, trừ mục tiêu kinh doanh):</p></div><div data-bbox="218 496 765 563" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Những mục tiêu về xây dựng dự án, tạo lập dự án, doanh nghiệp:</li><li>- Những mục tiêu về quy mô;</li><li>- Những mục tiêu khác.</li></ul></div><div data-bbox="178 567 863 622" data-label="Text"><p><b>2. Đánh giá kết quả huy động các nguồn lực</b> (đánh giá kết quả đạt được so với kế hoạch ban đầu; nếu những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án dẫn đến không đạt mục tiêu như kế hoạch ban đầu):</p></div><div data-bbox="179 626 863 784" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Nguồn lực tài chính (vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động khác, mua, thuê máy móc thiết bị trả chậm):</li><li>- Nguồn nguyên liệu;</li><li>- Đất và các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác:</li><li>- Nguồn lực lao động, chất xám, công nghệ:</li><li>- Các nguồn lực về cơ sở hạ tầng kỹ thuật, như: điện, nước, giao thông...</li><li>- Các nguồn lực khác.</li></ul></div><div data-bbox="181 789 866 881" data-label="Text"><p><b>3. Đánh giá tiến độ thực hiện</b> (đánh giá kết quả đạt được so với kế hoạch ban đầu; nếu những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án dẫn đến không đạt mục tiêu như kế hoạch ban đầu. Đặc biệt những vướng mắc về chế độ, chính sách, thủ tục hành chính...; sự phối hợp giữa nhà đầu tư và các cơ quan quản lý, sự phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước.):</p></div><div data-bbox="838 897 866 914" data-label="Page-Footer"><p>38</p></div>
|
chandra_raw/025b26b5c8de42edbded2c5c986b2b4a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="204 104 871 141" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="446 185 613 202" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>CHƯƠNG TRÌNH</b></p></div><div data-bbox="380 205 694 225" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng Mông</b></p></div><div data-bbox="208 228 850 264" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2013/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 06 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)</i></p></div><div data-bbox="252 294 371 313" data-label="Section-Header"><p><b>I. MỤC TIÊU</b></p></div><div data-bbox="252 320 397 338" data-label="Section-Header"><p><b>1. Mục tiêu chung</b></p></div><div data-bbox="202 343 857 438" data-label="Text"><p>Sau khi hoàn thành chương trình bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng Mông, học viên nắm được kiến thức và kỹ năng nghiệp vụ sư phạm cơ bản về dạy tiếng Mông cho học sinh dân tộc Mông học tiếng Mông ở các cơ sở giáo dục phổ thông và người học học tiếng Mông trong các trung tâm giáo dục thường xuyên (sau đây gọi chung là người học) để thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ dạy học.</p></div><div data-bbox="261 443 406 462" data-label="Section-Header"><p><b>2. Mục tiêu cụ thể</b></p></div><div data-bbox="261 469 667 488" data-label="Text"><p>Chương trình nhằm bồi dưỡng, trang bị cho học viên:</p></div><div data-bbox="252 495 380 513" data-label="Section-Header"><p><b>a) Về kiến thức:</b></p></div><div data-bbox="202 519 857 594" data-label="Text"><p>- Nắm vững chủ trương, đường lối, chính sách và pháp luật của Đảng và Nhà nước về việc dạy học tiếng dân tộc thiểu số như ngôn ngữ thứ nhất (tiếng mẹ đẻ) nói chung, dân tộc Mông nói riêng; nhận thức được vai trò và ý nghĩa của việc dạy học tiếng dân tộc thiểu số ở vùng dân tộc thiểu số;</p></div><div data-bbox="202 599 857 656" data-label="Text"><p>- Nắm được kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và văn hóa dân tộc Mông (Bộ chữ Mông dạy trong nhà trường ban hành theo Nghị định số 206 TTg/CP của Thủ tướng Chính phủ, ngày 27 tháng 11 năm 1961);</p></div><div data-bbox="202 661 857 719" data-label="Text"><p>- Hiểu rõ xu hướng phát triển của việc dạy học tiếng Mông; lý luận và các phương pháp dạy học tiếng Mông; các hình thức tổ chức, quản lý dạy học và kiểm tra, đánh giá kết quả học tập môn tiếng Mông của người học.</p></div><div data-bbox="241 726 360 744" data-label="Section-Header"><p><b>b) Về kỹ năng:</b></p></div><div data-bbox="252 750 775 768" data-label="Text"><p>- Các kỹ năng tìm hiểu, học tập ngôn ngữ và văn hóa dân tộc Mông;</p></div><div data-bbox="202 772 859 868" data-label="Text"><p>- Các kỹ năng cơ bản trong hoạt động dạy học tiếng Mông: Kỹ năng tìm hiểu đối tượng và môi trường dạy tiếng Mông; kỹ năng xây dựng và thực hiện kế hoạch dạy học; kỹ năng nghe, nói, đọc, viết; kỹ năng sử dụng sáng tạo phương tiện dạy học theo hướng phát huy tính tích cực, chủ động của người học và kỹ năng kiểm tra, đánh giá kết quả học tập môn tiếng Mông của người học;</p></div><div data-bbox="812 870 875 892" data-label="Text"><p style="text-align: right;">2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0261e1b1f4d441f1835f29b209b99658.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,54 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="687 46 920 63" data-label="Page-Header">QTKĐ: 02-2014/BLĐTBOXH</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="146 76 920 173" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th>TT</th>
|
| 7 |
+
<th>HẠNG MỤC KIỂM TRA</th>
|
| 8 |
+
<th>ĐẠT</th>
|
| 9 |
+
<th>KHÔNG ĐẠT</th>
|
| 10 |
+
<th>GHI CHÚ</th>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
</thead>
|
| 13 |
+
<tbody>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td>1</td>
|
| 16 |
+
<td>Lý lịch</td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
<td></td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>2</td>
|
| 23 |
+
<td>Hồ sơ kỹ thuật</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
<td></td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
</tbody>
|
| 29 |
+
</table>
|
| 30 |
+
</div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="154 173 409 191" data-label="Section-Header"><b>B- KIỂM TRA BÊN NGOÀI:</b></div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="154 198 895 218" data-label="Text">- Nhận xét:.....</div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="159 222 771 243" data-label="Text">Tỉnh đầy đủ - đồng bộ của thang: .....</div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="159 245 801 266" data-label="Text">Các khuyết tật - biến dạng: .....</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="152 270 547 290" data-label="Text">- Đánh giá kết quả Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="152 293 575 313" data-label="Section-Header"><b>C- KIỂM TRA KỸ THUẬT - THỦ KHÔNG TÀI:</b></div>
|
| 37 |
+
<div data-bbox="152 322 695 345" data-label="Section-Header"><b>1-Phần lắp đặt và độ chính xác các kích thước hình học:</b></div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="152 352 907 372" data-label="Text">- Nhận xét :.....</div>
|
| 39 |
+
<div data-bbox="152 381 326 400" data-label="Text">- Đánh giá kết quả:</div>
|
| 40 |
+
<div data-bbox="159 418 887 459" data-label="Text">- Các tấm chắn dưới, vách che trong, vách che ngoài của lan can: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="159 478 887 500" data-label="Text">- Các bậc thang, răng lược, sàn chiếu nghỉ: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 42 |
+
<div data-bbox="159 515 887 536" data-label="Text">- Các băng tay vịn (khe hở - bảo vệ điểm vào): Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 43 |
+
<div data-bbox="159 552 887 573" data-label="Text">- Khe hở giữa bậc thang và tấm chắn thành bên: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="159 588 887 608" data-label="Text">- Khe hở giữa hai bậc thang kế tiếp: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 45 |
+
<div data-bbox="159 624 887 645" data-label="Text">- Khe hở giữa bậc thang và răng lược: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 46 |
+
<div data-bbox="159 660 887 682" data-label="Text">- Độ sâu ăn khớp của răng lược: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="156 697 887 739" data-label="Text">- Khoảng cách an toàn với các bộ phận công trình xung quanh: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 48 |
+
<div data-bbox="146 757 841 779" data-label="Section-Header"><b>2-Kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống, cơ cấu và thiết bị an toàn:</b></div>
|
| 49 |
+
<div data-bbox="146 786 900 806" data-label="Text">- Nhận xét :.....</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="146 813 321 833" data-label="Text">- Đánh giá kết quả:</div>
|
| 51 |
+
<div data-bbox="154 851 884 872" data-label="Text">- Hệ thống bôi trơn: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 52 |
+
<div data-bbox="154 887 884 908" data-label="Text">- Độ cách điện động cơ: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="152 922 884 944" data-label="Text">- Điện trở nối đất: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 54 |
+
<div data-bbox="877 980 907 997" data-label="Page-Footer">13</div>
|
chandra_raw/02684157a66141329cb6486bb7bd3c7b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="266 112 771 184" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 9</b><br/><b>Mẫu Đơn đề nghị chuyển tiếp điều trị nghiệm chất dạng thuốc phiện</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2013/TT - BHYT<br/>ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)</p></div><div data-bbox="204 199 293 276" data-label="Image"><img alt="Placeholder for a 4cm x 6cm photo."/><p>Ảnh 4cm<br/>x6cm</p></div><div data-bbox="402 197 771 235" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="571 254 843 274" data-label="Text"><p style="text-align: right;">.....<sup>1</sup>....., ngày .... tháng..... năm 20.....</p></div><div data-bbox="325 287 700 322" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>ĐƠN ĐỀ NGHỊ</b><br/><b><u>Chuyển tiếp điều trị nghiệm chất dạng thuốc phiện</u></b></p></div><div data-bbox="286 350 730 368" data-label="Text"><p>Kính gửi: .....<sup>2</sup>.....</p></div><div data-bbox="182 383 835 530" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>1) Họ và tên: .....</li><li>2) Ngày sinh: .....</li><li>3) Địa chỉ: <sup>3</sup>.....</li><li>4) Số CMTND: <sup>4</sup>.....</li><li>5) Tên cơ sở điều trị chuyển đến: <sup>5</sup>.....</li><li>6) Hình thức chuyển điều trị: <sup>6</sup>.....</li><li>7) Thời gian chuyển: <sup>7</sup>.....</li><li>8) Địa chỉ của cơ sở điều trị chuyển đến: <sup>8</sup>.....</li></ul></div><div data-bbox="180 554 840 608" data-label="Text"><p>Do có sự thay đổi về.....<sup>9</sup>....., tôi làm đơn này đề nghị cơ sở điều trị cho phép, giới thiệu và làm các thủ tục cần thiết để giúp tôi có thể đến tiếp tục điều trị tại cơ sở điều trị có tên và địa chỉ trên đây.</p></div><div data-bbox="199 610 370 627" data-label="Text"><p>Xin trân trọng cảm ơn./.</p></div><div data-bbox="456 640 737 659" data-label="Text"><p style="text-align: right;">.....<sup>10</sup>....., ngày..... tháng.....năm 201...</p></div><div data-bbox="568 658 720 688" data-label="Text"><p style="text-align: right;"><b>Người làm đơn</b><br/>(Ký và ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="178 804 238 817" data-label="Footnote"><p><sup>1</sup> Địa danh</p></div><div data-bbox="178 815 304 830" data-label="Footnote"><p><sup>2</sup> Tên của cơ sở điều trị</p></div><div data-bbox="178 826 496 842" data-label="Footnote"><p><sup>3</sup> Địa chỉ của người bệnh theo hồ sơ đăng ký điều trị thay thế</p></div><div data-bbox="178 838 607 854" data-label="Footnote"><p><sup>4</sup> Số Chứng minh thư nhân dân của người bệnh ghi trên Chứng minh thư nhân dân</p></div><div data-bbox="178 850 459 865" data-label="Footnote"><p><sup>5</sup> Tên của cơ sở điều trị người bệnh muốn chuyển đến</p></div><div data-bbox="178 861 504 876" data-label="Footnote"><p><sup>6</sup> Ghi rõ người bệnh chuyển điều trị tại cơ sở điều trị có tên</p></div><div data-bbox="178 872 481 887" data-label="Footnote"><p><sup>7</sup> Ghi rõ thời gian chuyển điều trị tại cơ sở điều trị nơi đến</p></div><div data-bbox="178 883 476 898" data-label="Footnote"><p><sup>8</sup> Địa chỉ của cơ sở điều trị người bệnh muốn chuyển đến</p></div><div data-bbox="178 894 440 909" data-label="Footnote"><p><sup>9</sup> Ghi rõ lý do thay đổi về chỗ ở hoặc nơi làm việc</p></div><div data-bbox="178 905 284 919" data-label="Footnote"><p><sup>10</sup> Giống như mục 1</p></div>
|
chandra_raw/026d6709b93e4af88c0afb11a30cadbe.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,39 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="118 52 611 76" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="120 65 855 301" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th data-bbox="124 73 488 101">Tiêu chí đánh giá</th>
|
| 9 |
+
<th data-bbox="488 73 855 101">Cách thức đánh giá</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td data-bbox="124 101 488 301">
|
| 15 |
+
<ul style="list-style-type: none; padding-left: 0;">
|
| 16 |
+
<li>- Đúng hình dáng, kích thước theo mẫu;</li>
|
| 17 |
+
<li>- Bó trí màu sắc đều nhau;</li>
|
| 18 |
+
<li>- Đường cura nhẵn chuyên đều;</li>
|
| 19 |
+
<li>- Gắn ghép kín khít nhẵn phẳng;</li>
|
| 20 |
+
<li>- Nét tách tia các chi tiết mềm mại, rõ ràng, diễn tả được đặc điểm của dây nơ;</li>
|
| 21 |
+
<li>- Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.</li>
|
| 22 |
+
</ul>
|
| 23 |
+
</td>
|
| 24 |
+
<td data-bbox="488 101 855 301">
|
| 25 |
+
<ul style="list-style-type: none; padding-left: 0;">
|
| 26 |
+
<li>- Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;</li>
|
| 27 |
+
<li>- Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;</li>
|
| 28 |
+
<li>- Quan sát, dùng thước phẳng rà độ phẳng;</li>
|
| 29 |
+
<li>- Quan sát bằng mắt;</li>
|
| 30 |
+
<li>- Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.</li>
|
| 31 |
+
</ul>
|
| 32 |
+
</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
</tbody>
|
| 35 |
+
</table>
|
| 36 |
+
</div>
|
| 37 |
+
<div data-bbox="487 940 529 960" data-label="Page-Footer">
|
| 38 |
+
<p>173</p>
|
| 39 |
+
</div>
|
chandra_raw/02721248a8274cecb8f20c8873cb7cac.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="195 128 833 201" data-label="Text"><p>- Khu công viên Chiến thắng Hàm Rông: Nằm cạnh quảng trường chiến thắng, là không gian kết nối các di tích cách mạng như nhà máy điện Hàm Rông, cầu Hàm Rông, nền đồn công an bảo vệ cầu... để tái hiện chiến thắng của Hải quân Việt Nam và quân dân Nam Ngan trên đoạn sông Mã.</p></div><div data-bbox="195 213 833 267" data-label="Text"><p>- Khu du lịch động Tiên Sơn: Cải tạo các công trình đã được xây dựng như hiện nay. Bổ trí thêm một khu dịch vụ quy mô nhỏ cùng các lâu vọng cảnh phía trên núi phục vụ các hoạt động cảm trại, tìm hiểu thiên nhiên.</p></div><div data-bbox="193 278 833 351" data-label="Text"><p>- Khu du lịch - văn hóa Hàm Rông: Gồm các khu chức năng chính như Khu dịch vụ - du lịch với các công trình như quầy dịch vụ, giải khát, chụp ảnh, gửi đồ, khu nghỉ cán bộ công nhân viên... và không gian diễn ra các hoạt động vui chơi giải trí. Các hoạt động này đều gắn với các giá trị truyền thống.</p></div><div data-bbox="192 361 830 415" data-label="Text"><p>- Khu tìm hiểu văn hóa tộc xứ Thanh: Gồm các kiến trúc đặc trưng của một số dân tộc Thái, Mường, Tây, H'Mông, bao gồm không gian sinh hoạt văn hóa, nơi giao lưu văn hóa, ẩm thực, các trò chơi dân gian, nghỉ tại chỗ.</p></div><div data-bbox="191 427 828 480" data-label="Text"><p>- Khu trung tâm hội nghị: Nơi dịch vụ tổ chức các hội nghị - hội thảo gắn với việc nghiên cứu văn hóa lịch sử Hàm Rông - Đông Sơn và sự phát triển kinh tế - xã hội trên cơ sở phát huy giá trị văn hóa - lịch sử.</p></div><div data-bbox="230 491 420 510" data-label="Text"><p>c) Về hạ tầng kỹ thuật:</p></div><div data-bbox="230 521 367 540" data-label="Text"><p>- Về giao thông:</p></div><div data-bbox="188 553 828 676" data-label="Text"><p>Tôn trọng các trục giao thông đô thị chính đã được định rõ trong Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Thanh Hóa đã được phê duyệt. Giao thông trong phạm vi quy hoạch được thiết kế dựa trên địa hình và hệ thống giao thông hiện có. Về chất liệu, để đáp ứng được yêu cầu tạo không gian - cảnh quan truyền thống, giao thông gồm loại mặt đường nhựa, via hè lát đá thanh Thanh Hóa, mặt được lát đá thanh Thanh Hóa, mặt đường bê tông giả đất và mặt đường lát gạch chỉ nghiêng.</p></div><div data-bbox="187 687 825 760" data-label="Text"><p>Giao thông trong khu vực: Được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt, sản xuất của người dân và nhu cầu tham quan, du lịch. Trục đường chính (nối từ đường Đình Hương tới hồ Kim Quy) đóng vai trò như một quảng trường lễ hội với chiều dài khoảng 800 m được trang trí cây, hoa...</p></div><div data-bbox="186 770 825 825" data-label="Text"><p>Đường nối các điểm thăm quan, đường đạo trong các khu công viên có mặt cắt từ 1,5 - 3,5 m được lát bằng đá tự nhiên, hoặc các tấm đá lớn có kích thước khác nhau xếp tạo thành đường đi.</p></div><div data-bbox="186 836 825 889" data-label="Text"><p>Bãi đỗ xe tập trung: Là bãi đỗ xe lớn nhất dành cho toàn bộ khu vực nằm trên đường Đình Hương, cạnh cổng chính, từ đây du khách đi tham quan bằng xe chạy điện.</p></div><div data-bbox="807 900 820 913" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/031509d6edbd4848aefd2e1769c254c3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="436 106 510 123" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu I.4</b></p></div><div data-bbox="242 136 707 191" data-label="Section-Header"><p><b>Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp<br/>của nhà đầu tư nước ngoài</b><br/>(Điểm a Khoản 2 Điều 26 Luật đầu tư)</p></div><div data-bbox="308 216 643 250" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="208 273 747 296" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GÓP VỐN/MUA CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP</b></p></div><div data-bbox="257 305 694 327" data-label="Text"><p>Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh/thành phố.....</p></div><div data-bbox="160 334 796 379" data-label="Text"><p>Nhà đầu tư đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua lại phần vốn góp vào<br/>.....(tên tổ chức kinh tế)....với các nội dung như sau:</p></div><div data-bbox="160 386 312 404" data-label="Section-Header"><p><b>I. NHÀ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="162 412 369 432" data-label="Section-Header"><p><b>1. Nhà đầu tư thứ nhất:</b></p></div><div data-bbox="162 438 438 458" data-label="Section-Header"><p><b><u>a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:</u></b></p></div><div data-bbox="162 466 756 485" data-label="Text"><p>Họ tên: .....Giới tính: .....</p></div><div data-bbox="162 491 767 512" data-label="Text"><p>Sinh ngày: ...../ ...../ .....Quốc tịch: .....</p></div><div data-bbox="162 517 818 539" data-label="Text"><p>Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: .....</p></div><div data-bbox="162 545 818 565" data-label="Text"><p>Ngày cấp: ...../ ...../ .....Nơi cấp: .....</p></div><div data-bbox="162 570 818 611" data-label="Text"><p>Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu): .....</p></div><div data-bbox="162 619 818 639" data-label="Text"><p>Số giấy chứng thực cá nhân: .....</p></div><div data-bbox="162 645 818 666" data-label="Text"><p>Ngày cấp: ...../ ...../ .....Ngày hết hạn: ...../ ...../ .....Nơi cấp: .....</p></div><div data-bbox="162 674 769 693" data-label="Text"><p>Địa chỉ thường trú: .....</p></div><div data-bbox="162 700 756 720" data-label="Text"><p>Chỗ ở hiện tại: .....</p></div><div data-bbox="162 727 774 747" data-label="Text"><p>Điện thoại: .....Fax: .....Email: .....</p></div><div data-bbox="162 753 552 773" data-label="Section-Header"><p><b><u>b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:</u></b></p></div><div data-bbox="162 780 796 800" data-label="Text"><p>Tên doanh nghiệp/tổ chức: .....</p></div><div data-bbox="162 805 799 886" data-label="Text"><p>Quyết định thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương: .....</p></div><div data-bbox="166 895 188 910" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/031f1d5dbeb349718461cb3314ffda7b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,214 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="103 48 962 962" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Tên đường</th>
|
| 7 |
+
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">Mức giá</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>Từ</th>
|
| 12 |
+
<th>Đến</th>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
</thead>
|
| 15 |
+
<tbody>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>18</td>
|
| 18 |
+
<td>Lê Duẩn</td>
|
| 19 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 20 |
+
<td>Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 21 |
+
<td>1.500.000</td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>19</td>
|
| 25 |
+
<td>Đình Núp</td>
|
| 26 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 27 |
+
<td>Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 28 |
+
<td>1.500.000</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>20</td>
|
| 32 |
+
<td>Hoàng Diệu</td>
|
| 33 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 34 |
+
<td>Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 35 |
+
<td>1.500.000</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>21</td>
|
| 39 |
+
<td>Lê Lai</td>
|
| 40 |
+
<td>Ranh giới xã Quảng Tiến</td>
|
| 41 |
+
<td>Trần Kiên</td>
|
| 42 |
+
<td>400.000</td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>22</td>
|
| 46 |
+
<td>Nguyễn Thị Định</td>
|
| 47 |
+
<td>Bà Triệu</td>
|
| 48 |
+
<td>Trần Kiên</td>
|
| 49 |
+
<td>400.000</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>23</td>
|
| 53 |
+
<td>Hàm Nghi</td>
|
| 54 |
+
<td>Lý Nam Đế</td>
|
| 55 |
+
<td>Trần Kiên</td>
|
| 56 |
+
<td>500.000</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>24</td>
|
| 60 |
+
<td>Đường nằm giữa song song với đường</td>
|
| 61 |
+
<td>Trần Kiên</td>
|
| 62 |
+
<td>Lý Thường Kiệt</td>
|
| 63 |
+
<td>700.000</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>25</td>
|
| 67 |
+
<td>Nguyễn Đình Chiểu</td>
|
| 68 |
+
<td>Trần Kiên</td>
|
| 69 |
+
<td>Hết đường</td>
|
| 70 |
+
<td>400.000</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>26</td>
|
| 74 |
+
<td>Phú Đông</td>
|
| 75 |
+
<td>Lý Thường Kiệt</td>
|
| 76 |
+
<td>Trần Kiên</td>
|
| 77 |
+
<td>2.500.000</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>27</td>
|
| 81 |
+
<td>Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 82 |
+
<td>Trần Kiên</td>
|
| 83 |
+
<td>Hoàng Diệu</td>
|
| 84 |
+
<td>1.500.000</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td>28</td>
|
| 88 |
+
<td>Trần Quang Khai</td>
|
| 89 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 90 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 91 |
+
<td>700.000</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 97 |
+
<td>Hết đường</td>
|
| 98 |
+
<td>400.000</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>29</td>
|
| 102 |
+
<td>Bùi Thị Xuân</td>
|
| 103 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 104 |
+
<td>Nguyễn Du</td>
|
| 105 |
+
<td>500.000</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 111 |
+
<td>Hết đường</td>
|
| 112 |
+
<td>400.000</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>30</td>
|
| 116 |
+
<td>Huỳnh Thúc Kháng</td>
|
| 117 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 118 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 119 |
+
<td>500.000</td>
|
| 120 |
+
</tr>
|
| 121 |
+
<tr>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 125 |
+
<td>Hết đường</td>
|
| 126 |
+
<td>400.000</td>
|
| 127 |
+
</tr>
|
| 128 |
+
<tr>
|
| 129 |
+
<td>31</td>
|
| 130 |
+
<td>Phan Chu Trinh</td>
|
| 131 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 132 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 133 |
+
<td>500.000</td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 139 |
+
<td>Hết đường</td>
|
| 140 |
+
<td>400.000</td>
|
| 141 |
+
</tr>
|
| 142 |
+
<tr>
|
| 143 |
+
<td>32</td>
|
| 144 |
+
<td>Phan Bội Châu</td>
|
| 145 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 146 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 147 |
+
<td>2.500.000</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 153 |
+
<td>Giáp nghĩa địa</td>
|
| 154 |
+
<td>1.800.000</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td>33</td>
|
| 158 |
+
<td>Đoàn Thị Điểm</td>
|
| 159 |
+
<td>Nguyễn Du</td>
|
| 160 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 161 |
+
<td>2.500.000</td>
|
| 162 |
+
</tr>
|
| 163 |
+
<tr>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 167 |
+
<td>Hết đường</td>
|
| 168 |
+
<td>700.000</td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td>34</td>
|
| 172 |
+
<td>Phạm Hồng Thái</td>
|
| 173 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 174 |
+
<td>Nguyễn Du</td>
|
| 175 |
+
<td>3.000.000</td>
|
| 176 |
+
</tr>
|
| 177 |
+
<tr>
|
| 178 |
+
<td>35</td>
|
| 179 |
+
<td>Hồ Xuân Hương</td>
|
| 180 |
+
<td>Nguyễn Du</td>
|
| 181 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 182 |
+
<td>3.000.000</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 188 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 189 |
+
<td>6.500.000</td>
|
| 190 |
+
</tr>
|
| 191 |
+
<tr>
|
| 192 |
+
<td>36</td>
|
| 193 |
+
<td>Xô Viết Nghệ Tĩnh</td>
|
| 194 |
+
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 195 |
+
<td>Nguyễn Công Trứ</td>
|
| 196 |
+
<td>2.500.000</td>
|
| 197 |
+
</tr>
|
| 198 |
+
<tr>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td>Nguyễn Công Trứ</td>
|
| 202 |
+
<td>Hết đường</td>
|
| 203 |
+
<td>500.000</td>
|
| 204 |
+
</tr>
|
| 205 |
+
<tr>
|
| 206 |
+
<td>37</td>
|
| 207 |
+
<td>Nguyễn Văn Trỗi</td>
|
| 208 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 209 |
+
<td>Nguyễn Du</td>
|
| 210 |
+
<td>3.000.000</td>
|
| 211 |
+
</tr>
|
| 212 |
+
</tbody>
|
| 213 |
+
</table>
|
| 214 |
+
</div>
|
chandra_raw/035729a79d8f47ccae859e08cadb7809.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="324 111 700 180" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 10</b><br/><b>Mẫu Phiếu chuyên gửi bệnh nhân điều trị thay thế</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2013/TT - BYT<br/>ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)</p></div><div data-bbox="241 209 340 233" data-label="Text"><p>.....<sup>1</sup>.....</p></div><div data-bbox="439 211 807 229" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="513 230 732 248" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="250 260 336 276" data-label="Text"><p>Số: /PC</p></div><div data-bbox="492 263 753 282" data-label="Text"><p>.....<sup>2</sup>....., ngày .... tháng .... năm 20....</p></div><div data-bbox="275 294 738 312" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>PHIẾU CHUYÊN GỬI BỆNH NHÂN ĐIỀU TRỊ THAY THẾ</b></p></div><div data-bbox="181 329 779 348" data-label="Text"><p>Tên cơ sở giới thiệu: .....<sup>3</sup>.....</p></div><div data-bbox="181 349 764 366" data-label="Text"><p>Địa chỉ: .....<sup>4</sup>.....</p></div><div data-bbox="181 368 827 386" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Email (nếu có):.....</p></div><div data-bbox="181 387 290 402" data-label="Text"><p>Giới thiệu cho:</p></div><div data-bbox="181 404 817 422" data-label="Text"><p>1) Họ và tên: .....<sup>5</sup>.....</p></div><div data-bbox="181 423 832 440" data-label="Text"><p>2) Ngày sinh: .....<sup>6</sup>.....</p></div><div data-bbox="181 441 832 458" data-label="Text"><p>3) Địa chỉ: .....<sup>7</sup>.....</p></div><div data-bbox="181 460 526 477" data-label="Text"><p>4) Thông tin về tình hình điều trị của bệnh nhân:</p></div><div data-bbox="181 478 713 496" data-label="Text"><p>- Ngày bắt đầu điều trị:...../...../..... Ngày kết thúc: ...../...../.....</p></div><div data-bbox="181 497 444 514" data-label="Text"><p>- Liều điều trị hiện tại:..... mg/ngày.</p></div><div data-bbox="181 515 832 532" data-label="Text"><p>5) <sup>8</sup>.....</p></div><div data-bbox="182 533 833 549" data-label="Text"><p>.....</p></div><div data-bbox="182 550 833 566" data-label="Text"><p>.....</p></div><div data-bbox="517 587 771 603" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng..... năm 20....</p></div><div data-bbox="528 603 754 621" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>TRƯỞNG CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ</b></p></div><div data-bbox="525 622 756 640" data-label="Text"><p style="text-align: center;">(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)</p></div><div data-bbox="177 824 493 840" data-label="Footnote"><p><sup>1</sup> Tên cơ sở điều trị giới thiệu bệnh nhân chuyên tiếp điều trị</p></div><div data-bbox="177 837 238 850" data-label="Footnote"><p><sup>2</sup> Địa danh</p></div><div data-bbox="177 848 279 861" data-label="Footnote"><p><sup>3</sup> Giống như mục 1</p></div><div data-bbox="177 858 537 874" data-label="Footnote"><p><sup>4</sup> Địa chỉ của cơ sở điều trị giới thiệu người bệnh chuyên tiếp điều trị</p></div><div data-bbox="177 870 467 884" data-label="Footnote"><p><sup>5</sup> Tên của người bệnh đề nghị được chuyên tiếp điều trị</p></div><div data-bbox="177 881 515 895" data-label="Footnote"><p><sup>6</sup> Ngày tháng năm sinh của người bệnh được chuyên tiếp điều trị</p></div><div data-bbox="177 892 452 907" data-label="Footnote"><p><sup>7</sup> Địa chỉ của người bệnh theo hồ sơ đăng ký điều trị</p></div><div data-bbox="177 902 594 917" data-label="Footnote"><p><sup>8</sup> Thông tin khác cần thiết cho việc chuyên tiếp điều trị cho người bệnh (nếu có)</p></div>
|
chandra_raw/037bd6588e26419dabde22d7dc341d0c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="218 0 330 38" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="334 0 533 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 26.09.2016 09:32:49 +07:00</p></div><div data-bbox="145 81 408 100" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="448 80 906 100" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="528 100 820 119" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="181 143 371 161" data-label="Text"><p>Số: <b>8031/CD-VPCP</b></p></div><div data-bbox="501 143 850 162" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 24 tháng 9 năm 2016</i></p></div><div data-bbox="488 201 632 220" data-label="Section-Header"><p><b>CÔNG ĐIỆN</b></p></div><div data-bbox="305 220 819 259" data-label="Text"><p><b>Về vụ giết người đặc biệt nghiêm trọng xảy ra tại<br/>TP. Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh</b></p></div><div data-bbox="386 293 736 312" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ điện:</b></p></div><div data-bbox="390 324 730 361" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Công an;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh</li></ul></div><div data-bbox="153 402 919 497" data-label="Text"><p>Theo thông tin từ Bộ Công an, 7 giờ sáng ngày 24 tháng 9 năm 2016, tại phường Phương Nam, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh lực lượng chức năng địa phương đã phát hiện vụ giết người đặc biệt nghiêm trọng. Đối tượng gây án đã giết hại 4 bà cháu trong một gia đình. Về việc này, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến chỉ đạo như sau:</p></div><div data-bbox="153 502 919 578" data-label="Text"><p>Bộ Công an Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và các cơ quan liên quan chỉ đạo các lực lượng chức năng khởi tố vụ án, tiến hành điều tra, truy bắt đối tượng và đồng phạm (nếu có), làm rõ nguyên nhân gây ra vụ giết người nêu trên, xử lý nghiêm minh trước pháp luật.</p></div><div data-bbox="153 583 919 622" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Công an, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="153 661 235 676" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div><div data-bbox="153 677 505 752" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTg, PTTg TT Trương Hòa Bình (để b/c);</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Lê Mạnh Hà, Trợ lý TTg;<br/>các Vụ: V.III, TH, TGD Công TTĐTTCP;</li><li>- Lưu: VT, NC(3).NQH. <b>AC</b></li></ul></div><div data-bbox="596 660 877 679" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="517 688 846 820" data-label="Text"><p><img alt="Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'." data-bbox="517 688 750 820"/><br/><b>Mai Tiến Dũng</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/037d67422a584e649ef9253b4f286f0d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,394 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="46 492 66 509" data-label="Page-Header">12</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="102 48 895 951" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên DVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên DVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu<br/>màn hình bản đồ<br/>địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>suối Păng Đu</td>
|
| 30 |
+
<td>TV</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Hàng Đồng</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td>21° 24' 12"</td>
|
| 36 |
+
<td>104° 31' 12"</td>
|
| 37 |
+
<td>21° 23' 56"</td>
|
| 38 |
+
<td>104° 32' 18"</td>
|
| 39 |
+
<td>F-48-66-A-a</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>suối Tơi Trung</td>
|
| 43 |
+
<td>TV</td>
|
| 44 |
+
<td>xã Hàng Đồng</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td>21° 21' 55"</td>
|
| 49 |
+
<td>104° 32' 05"</td>
|
| 50 |
+
<td>21° 21' 54"</td>
|
| 51 |
+
<td>104° 33' 38"</td>
|
| 52 |
+
<td>F-48-66-A-c</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>hang A Phú</td>
|
| 56 |
+
<td>SV</td>
|
| 57 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 59 |
+
<td>21° 11' 44"</td>
|
| 60 |
+
<td>104° 26' 50"</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>suối Cang</td>
|
| 69 |
+
<td>TV</td>
|
| 70 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 71 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>21° 11' 31"</td>
|
| 75 |
+
<td>104° 26' 35"</td>
|
| 76 |
+
<td>21° 12' 44"</td>
|
| 77 |
+
<td>104° 28' 24"</td>
|
| 78 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>suối Cốc</td>
|
| 82 |
+
<td>TV</td>
|
| 83 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 84 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td>21° 10' 04"</td>
|
| 88 |
+
<td>104° 28' 29"</td>
|
| 89 |
+
<td>21° 10' 14"</td>
|
| 90 |
+
<td>104° 30' 15"</td>
|
| 91 |
+
<td>F-48-65-D,</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>bản Đưng</td>
|
| 95 |
+
<td>DC</td>
|
| 96 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 97 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 98 |
+
<td>21° 12' 11"</td>
|
| 99 |
+
<td>104° 29' 27"</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>F-48-66-C-a</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>bản Giàng</td>
|
| 108 |
+
<td>DC</td>
|
| 109 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 110 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 111 |
+
<td>21° 11' 30"</td>
|
| 112 |
+
<td>104° 30' 23"</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>suối Hàng Bang</td>
|
| 121 |
+
<td>TV</td>
|
| 122 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 123 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td>21° 10' 42"</td>
|
| 127 |
+
<td>104° 28' 59"</td>
|
| 128 |
+
<td>21° 10' 23"</td>
|
| 129 |
+
<td>104° 30' 16"</td>
|
| 130 |
+
<td>F-48-65-D,</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>suối Hào</td>
|
| 134 |
+
<td>TV</td>
|
| 135 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 136 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td>21° 11' 09"</td>
|
| 140 |
+
<td>104° 28' 19"</td>
|
| 141 |
+
<td>21° 12' 08"</td>
|
| 142 |
+
<td>104° 29' 43"</td>
|
| 143 |
+
<td>F-48-66-C-a</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>bản Hồng Ngại</td>
|
| 147 |
+
<td>DC</td>
|
| 148 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 149 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 150 |
+
<td>21° 12' 11"</td>
|
| 151 |
+
<td>104° 26' 24"</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>núi Hồng Ngại</td>
|
| 160 |
+
<td>SV</td>
|
| 161 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 162 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 163 |
+
<td>21° 11' 52"</td>
|
| 164 |
+
<td>104° 26' 41"</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>bản Lung Tạng</td>
|
| 173 |
+
<td>DC</td>
|
| 174 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 175 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 176 |
+
<td>21° 07' 39"</td>
|
| 177 |
+
<td>104° 30' 33"</td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td>F-48-66-C-a</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>bản Mới</td>
|
| 186 |
+
<td>DC</td>
|
| 187 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 188 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 189 |
+
<td>21° 13' 10"</td>
|
| 190 |
+
<td>104° 25' 33"</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>suối Sập</td>
|
| 199 |
+
<td>TV</td>
|
| 200 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 201 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>21° 12' 23"</td>
|
| 205 |
+
<td>104° 29' 01"</td>
|
| 206 |
+
<td>21° 06' 30"</td>
|
| 207 |
+
<td>104° 31' 16"</td>
|
| 208 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>bản Suối Chặt</td>
|
| 212 |
+
<td>DC</td>
|
| 213 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 215 |
+
<td>21° 10' 28"</td>
|
| 216 |
+
<td>104° 28' 21"</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>bản Suối Hào</td>
|
| 225 |
+
<td>DC</td>
|
| 226 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 227 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 228 |
+
<td>21° 10' 54"</td>
|
| 229 |
+
<td>104° 27' 53"</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>bản Suối Tánh</td>
|
| 238 |
+
<td>DC</td>
|
| 239 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 240 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 241 |
+
<td>21° 08' 59"</td>
|
| 242 |
+
<td>104° 29' 20"</td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>suối Tánh</td>
|
| 251 |
+
<td>TV</td>
|
| 252 |
+
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 253 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td>21° 08' 18"</td>
|
| 257 |
+
<td>104° 30' 02"</td>
|
| 258 |
+
<td>21° 07' 25"</td>
|
| 259 |
+
<td>104° 31' 48"</td>
|
| 260 |
+
<td>F-48-65-D,</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>quốc lộ 37</td>
|
| 264 |
+
<td>KX</td>
|
| 265 |
+
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 266 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
<td>21° 11' 35"</td>
|
| 270 |
+
<td>104° 15' 23"</td>
|
| 271 |
+
<td>21° 11' 14"</td>
|
| 272 |
+
<td>104° 13' 31"</td>
|
| 273 |
+
<td>F-48-66-C-a,</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>bản Cây Khê A</td>
|
| 277 |
+
<td>DC</td>
|
| 278 |
+
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 279 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 280 |
+
<td>21° 10' 35"</td>
|
| 281 |
+
<td>104° 14' 28"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>F-48-66-C-c</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>bản Cây Khê B</td>
|
| 290 |
+
<td>DC</td>
|
| 291 |
+
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 292 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 293 |
+
<td>21° 11' 04"</td>
|
| 294 |
+
<td>104° 14' 49"</td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td>F-48-65-C,</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>suối Chện</td>
|
| 303 |
+
<td>TV</td>
|
| 304 |
+
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 305 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>huối Chiền</td>
|
| 316 |
+
<td>TV</td>
|
| 317 |
+
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 318 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td></td>
|
| 321 |
+
<td>21° 12' 20"</td>
|
| 322 |
+
<td>104° 14' 28"</td>
|
| 323 |
+
<td>21° 12' 09"</td>
|
| 324 |
+
<td>104° 15' 00"</td>
|
| 325 |
+
<td>F-48-65-C,</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>núi Him Phon</td>
|
| 329 |
+
<td>SV</td>
|
| 330 |
+
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 331 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td>21° 06' 55"</td>
|
| 335 |
+
<td>104° 22' 21"</td>
|
| 336 |
+
<td>21° 07' 52"</td>
|
| 337 |
+
<td>104° 21' 24"</td>
|
| 338 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
<tr>
|
| 341 |
+
<td>bản Hua Nhân</td>
|
| 342 |
+
<td>DC</td>
|
| 343 |
+
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 344 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 345 |
+
<td>21° 12' 40"</td>
|
| 346 |
+
<td>104° 14' 50"</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td>F-48-65-C</td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
<tr>
|
| 354 |
+
<td>bản Kéo Bó A</td>
|
| 355 |
+
<td>DC</td>
|
| 356 |
+
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 357 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 358 |
+
<td>21° 07' 59"</td>
|
| 359 |
+
<td>104° 18' 20"</td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td>F-48-65-D</td>
|
| 365 |
+
</tr>
|
| 366 |
+
<tr>
|
| 367 |
+
<td>bản Kéo Bó B</td>
|
| 368 |
+
<td>DC</td>
|
| 369 |
+
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 370 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 371 |
+
<td>21° 11' 12"</td>
|
| 372 |
+
<td>104° 13' 40"</td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td>F-48-65-C</td>
|
| 378 |
+
</tr>
|
| 379 |
+
<tr>
|
| 380 |
+
<td>bản Kéo Bó B</td>
|
| 381 |
+
<td>DC</td>
|
| 382 |
+
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 383 |
+
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 384 |
+
<td>21° 11' 41"</td>
|
| 385 |
+
<td>104° 13' 16"</td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td>F-48-65-C</td>
|
| 391 |
+
</tr>
|
| 392 |
+
</tbody>
|
| 393 |
+
</table>
|
| 394 |
+
</div>
|
chandra_raw/0387d05cf316401ca54fc22e3897f694.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,330 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="161 82 814 862" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Tên huyện</th>
|
| 7 |
+
<th>Tên xã</th>
|
| 8 |
+
<th>Khu vực</th>
|
| 9 |
+
<th>Tên thôn</th>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
</thead>
|
| 12 |
+
<tbody>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
<td>Ia Krái</td>
|
| 17 |
+
<td>III</td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td>1 Làng Bi De</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td>2 Làng Myah</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>3 Làng Bi Ia Yom</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td>4 Làng Bi Ia Nách</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td>5 Làng Kăm</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td>6 Làng Ó</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>Ia O</td>
|
| 66 |
+
<td>III</td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td>1 Làng Bi</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td>2 Làng O</td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td>3 Mít Kom II</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td>4 Làng Lân</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>XV</td>
|
| 99 |
+
<td colspan="4">HUYỆN MANG YANG</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>Dak Djrăng</td>
|
| 105 |
+
<td>I</td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td>1 De Gol</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td>2 H'Rak</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td>Ayun</td>
|
| 126 |
+
<td>II</td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td>1 Làng Plei Groi</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td>2 Làng Plei Bông</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td>3 Làng Plei Atur</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td>4 Làng Vai Vêng</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td>5 Làng Hier</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td>Dak Ta Ley</td>
|
| 168 |
+
<td>II</td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td>1 Ch'rong I</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td>2 Ch'rong II</td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td>3 Dak Dwe</td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td>Dak Ya</td>
|
| 196 |
+
<td>II</td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>1 Mỹ Yang</td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td>2 Dak Ya</td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td>HRa</td>
|
| 217 |
+
<td>II</td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td>1 Kret Krot</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td>2 Kon Hoa</td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td>3 Kon Ch'rah</td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td>4 Kơ Tu Dong</td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td></td>
|
| 251 |
+
<td></td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td>5 Bơ Chák</td>
|
| 254 |
+
</tr>
|
| 255 |
+
<tr>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td>6 Jơ Long</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
<td></td>
|
| 266 |
+
<td></td>
|
| 267 |
+
<td>7 De Dak</td>
|
| 268 |
+
</tr>
|
| 269 |
+
<tr>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td>8 De Kôn</td>
|
| 275 |
+
</tr>
|
| 276 |
+
<tr>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td>9 KDung I</td>
|
| 282 |
+
</tr>
|
| 283 |
+
<tr>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td>10 KDung II</td>
|
| 289 |
+
</tr>
|
| 290 |
+
<tr>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td></td>
|
| 293 |
+
<td>Kon Thup</td>
|
| 294 |
+
<td>II</td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
</tr>
|
| 297 |
+
<tr>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
<td></td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td>1 Làng Dak Trang</td>
|
| 303 |
+
</tr>
|
| 304 |
+
<tr>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td>2 Làng Sơ Bir</td>
|
| 310 |
+
</tr>
|
| 311 |
+
<tr>
|
| 312 |
+
<td></td>
|
| 313 |
+
<td></td>
|
| 314 |
+
<td></td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td>3 Dak Pơ Nan</td>
|
| 317 |
+
</tr>
|
| 318 |
+
<tr>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td></td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td>4 Làng Dơ Nâu</td>
|
| 324 |
+
</tr>
|
| 325 |
+
</tbody>
|
| 326 |
+
</table>
|
| 327 |
+
</div>
|
| 328 |
+
<div data-bbox="793 906 820 924" data-label="Page-Footer">
|
| 329 |
+
<p>18</p>
|
| 330 |
+
</div>
|
chandra_raw/03d17bef04e0418e877663b3c84ce7fa.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="148 62 937 103" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Giảm/Miễn<sup>6</sup> tiền phạt vi phạm hành chính theo Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ...../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ....ký.</p></div><div data-bbox="148 102 937 139" data-label="Text"><p><i>Article 1. To reduce/make exemption from the fine imposed for administrative violation as referred to in the sanctioning decision No: .../QD-XPHC dated...by...</i></p></div><div data-bbox="195 137 779 157" data-label="Text"><p>Số tiền phạt mà Ông/Bà...được giảm/miễn là: ...đồng (bằng chữ...)</p></div><div data-bbox="195 155 729 175" data-label="Text"><p><i>Amount of fine to be reduced/exempted are: ... (in words:...)</i></p></div><div data-bbox="195 174 384 193" data-label="Text"><p>Lý do giảm/miễn: ...</p></div><div data-bbox="195 192 537 211" data-label="Text"><p><i>Reason for the reduction/exemption:...</i></p></div><div data-bbox="195 210 418 229" data-label="Text"><p>Ông/Bà được nhận lại<sup>7</sup> ...</p></div><div data-bbox="195 228 608 248" data-label="Text"><p><i>Mr/Mrs...shall get the following items back: ...</i></p></div><div data-bbox="195 246 713 266" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="195 265 785 284" data-label="Text"><p><i>Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.</i></p></div><div data-bbox="195 282 687 302" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Giao cho:<sup>8</sup> ... tổ chức thực hiện Quyết định này.</p></div><div data-bbox="195 301 806 320" data-label="Text"><p><i>Article 3. This Decision shall be delivered to..... for implementation.</i></p></div><div data-bbox="184 353 357 370" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận (Copied to):</b></p></div><div data-bbox="184 369 492 415" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3 (<i>As mentioned in Article 3</i>);</li><li>- Ông/Bà (<i>Mr/Mrs</i>)<sup>9</sup> ....</li><li>- Lưu: Hồ sơ (<i>Filing</i>).</li></ul></div><div data-bbox="612 337 880 357" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="588 356 859 375" data-label="Text"><p><b>(Person issuing the Decision)</b></p></div><div data-bbox="577 374 916 412" data-label="Text"><p>(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)<br/>(<i>Signature, full name, title and stamp</i>)</p></div><div data-bbox="150 855 704 874" data-label="Footnote"><p><sup>6</sup> Ghi theo trường hợp cụ thể giảm/miễn / <i>Reduction of or Exemption from.</i></p></div><div data-bbox="150 871 938 903" data-label="Footnote"><p><sup>7</sup> Ghi giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đang bị tạm giữ / <i>Documents, exhibits, vehicle, means related to administrative violation is seized.</i></p></div><div data-bbox="150 901 938 934" data-label="Footnote"><p><sup>8</sup> Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / <i>Name, Position, Organization of the person who implement the Decision ; Organization related.</i></p></div><div data-bbox="150 932 940 963" data-label="Footnote"><p><sup>9</sup> Ghi rõ họ tên của cá nhân vi phạm được giảm/miễn / <i>Full name of the violator who is subject of the decision.</i></p></div><div data-bbox="534 962 554 979" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/046725bb7b984efa8cc635371c26fa18.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="192 57 793 80" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 5. Cơ sở để xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa</b></h2></div><div data-bbox="133 88 907 136" data-label="Text"><p>1. Cơ sở để xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ và đất chuyên trồng lúa nước cần phải vệ nghiêm ngặt, gồm:</p></div><div data-bbox="133 145 908 252" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Hồ sơ địa chính;</li><li>b) Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất;</li><li>c) Báo cáo thuyết minh quy hoạch và bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.</li></ul></div><div data-bbox="136 259 909 330" data-label="Text"><p>Trường hợp có báo cáo thuyết minh quy hoạch và bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã thì sử dụng báo cáo thuyết minh và bản đồ quy hoạch sử dụng đất của cấp xã và huyện;</p></div><div data-bbox="136 337 908 385" data-label="Text"><p>d) Chỉ tiêu diện tích đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước do quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp trên trực tiếp phân bổ trong kỳ quy hoạch;</p></div><div data-bbox="138 392 909 439" data-label="Text"><p>đ) Báo cáo thuyết minh và bản đồ quy hoạch xây dựng nông thôn mới (nếu có);</p></div><div data-bbox="198 446 842 469" data-label="Text"><p>e) Báo cáo thuyết minh và bản đồ phân hạng đất trồng lúa (nếu có);</p></div><div data-bbox="198 477 898 500" data-label="Text"><p>g) Báo cáo thuyết minh và bản đồ quy hoạch sử dụng đất trồng lúa (nếu có).</p></div><div data-bbox="139 506 909 555" data-label="Text"><p>2. Bản đồ nền phục vụ xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa là bản đồ nền để xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã tỷ lệ 1:1.000 - 1:10.000.</p></div><div data-bbox="140 562 909 608" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 6. Trình tự, nội dung và trách nhiệm xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa</b></h2></div><div data-bbox="202 616 609 639" data-label="Text"><p>1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="202 646 906 670" data-label="Text"><p>a) Tổ chức thu thập các thông tin, tài liệu được quy định tại Điều 5 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="141 677 911 772" data-label="Text"><p>b) Trên cơ sở các thông tin, tài liệu đã được thu thập tại Điểm a Khoản 1 Điều này, tiến hành khoanh vẽ sơ bộ lên bản đồ nền ranh giới các khu vực đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt.</p></div><div data-bbox="143 779 912 921" data-label="Text"><p>Trường hợp chưa có bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã thì việc khoanh vẽ sơ bộ ranh giới các khu vực đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt được thực hiện trên các tài liệu theo thứ tự ưu tiên sau: Bản đồ quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện; Bản đồ quy hoạch xây dựng nông thôn mới; Bản đồ phân hạng đất trồng lúa; Bản đồ quy hoạch sử dụng đất trồng lúa.</p></div><div data-bbox="891 942 908 960" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04c06cfd76414261b4f765277d34e577.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="226 53 802 121" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;">Phụ lục X<br/><b>MẪU VĂN BẢN TRÌNH DỰ THẢO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2013/TT-BGTVT ngày 30/12/2013<br/>của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</p></div><div data-bbox="118 151 382 188" data-label="Text"><p><b>BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI</b><br/>(.....(1))</p></div><div data-bbox="184 207 314 226" data-label="Text"><p>Số: /....(2)</p></div><div data-bbox="105 225 395 260" data-label="Text"><p>V/v trình dự thảo Đề cương chi tiết<br/>....(3).....</p></div><div data-bbox="457 151 881 188" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="513 203 820 221" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><i>Hà Nội, ngày tháng năm 201...</i></p></div><div data-bbox="376 309 642 327" data-label="Text"><p style="text-align: center;">Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải</p></div><div data-bbox="130 342 914 428" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Căn cứ pháp lý và sự cần thiết.</li><li>2. Bộ cục và nội dung dự thảo văn bản quy phạm pháp luật<ol style="list-style-type: none;"><li>a) Nếu rõ dự thảo Đề cương chi tiết văn bản quy phạm pháp luật bao gồm bao nhiêu Chương, Điều, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.</li><li>b) Nếu rõ tên gọi của từng Chương, Điều cụ thể.</li></ol></li></ol></div><div data-bbox="107 511 201 527" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="104 528 199 561" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- .....</li></ul></div><div data-bbox="543 510 789 527" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN</b></p></div><div data-bbox="560 543 802 561" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><i>(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)</i></p></div><div data-bbox="105 643 185 658" data-label="Text"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="104 658 612 709" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Tên cơ quan trình dự thảo Đề cương chi tiết.</li><li>(2) Số, tên viết tắt của cơ quan trình dự thảo Đề cương chi tiết.</li><li>(3) Tên dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.</li></ol></div><div data-bbox="884 967 917 984" data-label="Page-Footer"><p>48</p></div>
|
chandra_raw/04d64b8306d54376ba8eb695f7c5db3f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="216 53 408 194" data-label="Image"><img alt="Seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)"/></div><div data-bbox="285 82 812 174" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục I</b><br/><b>DANH SÁCH CÁC BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN</b><br/><b>TÊN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2014 - 2015</b><br/><i>Bảng kèm theo quyết định số 362 /QĐ-TTg</i><br/><i>(tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="164 209 919 866" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Tên Bệnh viện được đầu tư</th><th>Quy mô hiện tại<br/>ĐV: giường</th><th>Quy mô đầu tư<br/>ĐV: giường</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Bệnh viện Chăm cứu Trung ương</td><td>440</td><td>500</td></tr><tr><td>2</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an cơ sở Hà Nội</td><td>400</td><td>600</td></tr><tr><td>3</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an - Thành phố Hồ Chí Minh</td><td>0</td><td>150</td></tr><tr><td>4</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Lạng Sơn</td><td>80</td><td>100</td></tr><tr><td>5</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Phú Thọ</td><td>120</td><td>200</td></tr><tr><td>6</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Bình Định</td><td>140</td><td>200</td></tr><tr><td>7</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Bình Phước</td><td>100</td><td>150</td></tr><tr><td>8</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Điện Biên</td><td>100</td><td>100</td></tr><tr><td>9</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Tiền Giang</td><td>80</td><td>150</td></tr><tr><td>10</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Lai Châu</td><td>50</td><td>100</td></tr><tr><td>11</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Ninh Bình</td><td>100</td><td>150</td></tr><tr><td>12</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Sơn La</td><td>120</td><td>200</td></tr><tr><td>13</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Thái Bình</td><td>160</td><td>250</td></tr><tr><td>14</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Tây Ninh</td><td>100</td><td>150</td></tr><tr><td>15</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Yên Bái</td><td>100</td><td>120</td></tr><tr><td>16</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Hà Giang</td><td>120</td><td>150</td></tr><tr><td>17</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Hòa Bình</td><td>100</td><td>150</td></tr><tr><td>18</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Gia Lai</td><td>130</td><td>150</td></tr><tr><td>19</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Nam Định</td><td>110</td><td>200</td></tr><tr><td>20</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên</td><td>150</td><td>200</td></tr><tr><td>21</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Hà Tĩnh</td><td>150</td><td>210</td></tr><tr><td>22</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Hải Dương</td><td>200</td><td>250</td></tr><tr><td>23</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Bắc Ninh</td><td>120</td><td>200</td></tr><tr><td>24</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Kiên Giang</td><td>180</td><td>250</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="169 884 910 940" data-label="Text"><p>(*) Đối với những địa phương tự cân đối ngân sách, căn cứ tính cấp thiết của dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố chủ động đầu tư xây dựng, nâng cấp bệnh viện y học cổ truyền theo quy hoạch.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04dede7e62a34884981279f96b2aa052.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,54 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="687 30 920 47" data-label="Page-Header">QTKD: 01-2014/BLĐTBXH</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="153 79 920 154" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>8.3.3.2. Khi thử tải tĩnh và thử tải động những câu trực phục vụ các nhà máy nhiệt điện, thủy điện, trạm thủy lợi cho phép sử dụng thiết bị chuyên dùng để tạo tải trọng thử mà không cần dùng tải (thông thường dùng các xy lạnh - pit tông thủy lực để tạo tải trọng thử).</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="153 157 920 236" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>Trường hợp này cơ sở sử dụng hoặc nhà cung cấp, lắp đặt thiết bị phải lập quy trình vận hành thiết bị tạo tải trọng thử và phải được xác nhận giữa các bên liên quan. Tất cả các thiết bị đo lường, bảo vệ liên động và an toàn của thiết bị tạo tải trọng thử phải được kiểm tra theo đúng quy định.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="199 236 439 256" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>- Thử tải tĩnh theo 8.3.1;</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="150 261 918 335" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>- Thử tải động với tải thử 110% trọng tải thiết kế hoặc trọng tải do đơn vị sử dụng đề nghị phải được tiến hành không ít hơn 01(một) vòng quanh tang. Tiến hành nâng và hạ tải đó ba lần và phải kiểm tra hoạt động của các cơ cấu nâng, hạ ứng với tải đó.</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="149 338 917 412" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các cơ cấu và bộ phận của thiết bị hoạt động đúng tính năng thiết kế và các yêu cầu của các Tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn hiện hành, không có vết nứt, không có biến dạng dư hoặc các hư hỏng khác.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="196 416 517 438" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
+
<h2>9. XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH</h2>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="148 440 914 481" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo quy trình này.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="196 482 542 503" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>9.2. Thông qua biên bản kiểm định:</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="147 507 913 544" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc tối thiểu phải có các thành viên sau:</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="193 549 701 618" data-label="List-Group">
|
| 30 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 31 |
+
<li>- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;</li>
|
| 32 |
+
<li>- Người được cử tham gia và chứng kiến kiểm định;</li>
|
| 33 |
+
<li>- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.</li>
|
| 34 |
+
</ul>
|
| 35 |
+
</div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="145 620 911 696" data-label="Text">
|
| 37 |
+
<p>Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến kiểm định, đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng dấu (nếu có) vào biên bản. Biên bản kiểm định được lập thành hai (02) bản, mỗi bên có trách nhiệm lưu giữ 01 bản.</p>
|
| 38 |
+
</div>
|
| 39 |
+
<div data-bbox="145 699 910 739" data-label="Text">
|
| 40 |
+
<p>9.3. Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của thiết bị nâng kiểu cầu (ghi rõ họ tên kiểm định viên, ngày tháng năm kiểm định).</p>
|
| 41 |
+
</div>
|
| 42 |
+
<div data-bbox="143 741 911 798" data-label="Text">
|
| 43 |
+
<p>9.4. Dán tem kiểm định: Khi kết quả kiểm định thiết bị nâng kiểu cầu đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, kiểm định viên dán tem kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định được dán ở vị trí dễ quan sát.</p>
|
| 44 |
+
</div>
|
| 45 |
+
<div data-bbox="190 800 634 822" data-label="Text">
|
| 46 |
+
<p>9.5. Cấp giấy Chứng nhận kết quả kiểm định:</p>
|
| 47 |
+
</div>
|
| 48 |
+
<div data-bbox="142 824 910 897" data-label="Text">
|
| 49 |
+
<p>9.5.1. Khi thiết bị nâng kiểu cầu có kết quả kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, tổ chức kiểm định cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định cho thiết bị nâng kiểu cầu trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thông qua biên bản kiểm định tại cơ sở.</p>
|
| 50 |
+
</div>
|
| 51 |
+
<div data-bbox="142 900 908 961" data-label="Text">
|
| 52 |
+
<p>9.5.2. Khi thiết bị nâng kiểu cầu có kết quả kiểm định không đạt các yêu cầu thì chỉ thực hiện các bước nêu tại mục 9.1, 9.2 và chỉ cấp cho cơ sở biên bản kiểm định, trong đó phải ghi rõ lý do thiết bị nâng kiểu cầu không đạt yêu</p>
|
| 53 |
+
</div>
|
| 54 |
+
<div data-bbox="887 982 905 999" data-label="Page-Footer">8</div>
|
chandra_raw/04e628c60c19440ca5856f54195bf46a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 125 859 182" data-label="Text"><p>3. Trường hợp Tòa án có văn bản đề nghị làm rõ một số nội dung trong hồ sơ, Trường phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="218 190 859 247" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 14. Giao cho tổ chức xã hội quản lý người không có nơi cư trú ổn định trong thời gian làm thủ tục áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc</b></p></div><div data-bbox="218 255 859 310" data-label="Text"><p>1. Tổ chức xã hội quản lý người không có nơi cư trú ổn định trong thời gian làm thủ tục áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc phải bảo đảm các điều kiện:</p></div><div data-bbox="218 320 859 376" data-label="Text"><p>a) Về cơ sở vật chất, thiết bị: cơ sở phải xây dựng thành khu liền hoàn, cách ly với môi trường bên ngoài để tránh thâm lậu ma túy và tối thiểu phải có 03 phòng chức năng và các thiết bị kèm theo như sau:</p></div><div data-bbox="218 385 859 422" data-label="Text"><p>- Phòng khám và cấp cứu: diện tích tối thiểu <math>10\text{ m}^2</math> trong đó có tủ thuốc với đầy đủ các danh mục thuốc, dụng cụ cấp cứu theo quy định của Bộ Y tế;</p></div><div data-bbox="218 432 859 487" data-label="Text"><p>- Phòng lưu bệnh nhân: diện tích tối thiểu <math>8\text{ m}^2</math> và bằng hoặc lớn hơn <math>4\text{ m}^2</math>/người điều trị; trong phòng có đủ mỗi bệnh nhân 01 bộ dụng cụ sinh hoạt gồm giường, chiếu, ga, gối, chăn, màn;</p></div><div data-bbox="258 500 620 517" data-label="Text"><p>- Phòng thương trực của cán bộ y tế, bảo vệ;</p></div><div data-bbox="218 528 859 616" data-label="Text"><p>b) Về nhân sự phải có tối thiểu 04 người gồm: phụ trách đơn vị điều trị cắt con là y, bác sỹ chuyên khoa tâm thần hoặc đa khoa có chứng chỉ hành nghề theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh và có chứng chỉ tập huấn về điều trị cắt con nghiện ma túy; 01 y, bác sỹ điều trị; 01 điều dưỡng viên; 01 bảo vệ.</p></div><div data-bbox="218 627 857 699" data-label="Text"><p>2. Tổ chức xã hội có trách nhiệm quản lý người bị đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trong thời gian làm thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 131 của Luật xử lý vi phạm hành chính và hỗ trợ điều trị cắt con nghiện theo quy định của Bộ Y tế.</p></div><div data-bbox="218 710 857 799" data-label="Text"><p>3. Tổ chức xã hội tham gia quản lý tại Khoản 2 Điều này được hỗ trợ kinh phí trong quá trình quản lý người bị đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc bao gồm: hỗ trợ trực tiếp cho người của tổ chức xã hội được phân công quản lý, giúp đỡ người nghiện; hỗ trợ tiền ăn, tiền thuốc chữa bệnh thông thường và các chi phí sinh hoạt khác cho người nghiện.</p></div><div data-bbox="218 810 854 882" data-label="Text"><p>4. Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Nội vụ hướng dẫn điều kiện đảm bảo cho việc tổ chức quản lý người không có nơi cư trú ổn định trong thời gian lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.</p></div><div data-bbox="834 900 852 916" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/0529e01f12fe4e0fb5bc6c7d8f2f6c5f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="58 60 867 125" data-label="Text"><p>a) Ranh giới các tầng chứa nước thứ nhất là đường liền màu tím nét 0,4mm và ranh giới phân bố các tầng chứa nước bị phủ là đường đứt đoạn màu tím nét 0,7mm có hướng nét vạch chỉ về vùng phân bố kèm theo ký hiệu tầng chứa nước;</p></div><div data-bbox="118 134 735 158" data-label="Text"><p>b) Các thành tạo không chứa nước thể hiện bằng vùng màu nâu.</p></div><div data-bbox="118 168 704 192" data-label="Text"><p>2. Diện phân bố các vùng có độ tổng khoáng hóa khác nhau:</p></div><div data-bbox="118 202 550 226" data-label="Text"><p>a) Thang giá trị độ tổng khoáng hóa <math>M</math> (g/l):</p></div><div data-bbox="118 237 375 258" data-label="Text"><p>- Nước siêu nhạt: <math>M < 0,1</math>;</p></div><div data-bbox="118 271 386 292" data-label="Text"><p>- Nước nhạt: <math>0,1 \leq M < 1,0</math>;</p></div><div data-bbox="118 305 495 326" data-label="Text"><p>- Nước khoáng hóa cao: <math>1,0 \leq M < 1,5</math>;</p></div><div data-bbox="118 338 402 359" data-label="Text"><p>- Nước hơi lợ: <math>1,5 \leq M < 3,0</math>;</p></div><div data-bbox="118 372 377 393" data-label="Text"><p>- Nước lợ: <math>3,0 \leq M < 10,0</math>;</p></div><div data-bbox="118 406 343 427" data-label="Text"><p>- Nước mặn: <math>M \geq 10,0</math>.</p></div><div data-bbox="62 436 872 501" data-label="Text"><p>b) Thể hiện giá trị độ tổng khoáng hóa: Đối với tầng chứa nước thứ nhất trên bản đồ và các tầng chứa nước trên mặt cắt, độ tổng khoáng hóa sẽ được thể hiện bằng màu theo thang phân chia:</p></div><div data-bbox="62 508 872 554" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> đến nhỏ hơn <math>0,1 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu vàng nhạt;</p></div><div data-bbox="62 561 873 607" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> từ <math>0,1 \text{ g/l}</math> đến nhỏ hơn <math>1,0 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu vàng;</p></div><div data-bbox="62 613 874 661" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> từ <math>1,0 \text{ g/l}</math> đến nhỏ hơn <math>1,5 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu cam nhạt;</p></div><div data-bbox="62 668 874 714" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> từ <math>1,5 \text{ g/l}</math> đến nhỏ hơn <math>3,0 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu cam;</p></div><div data-bbox="62 721 874 767" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> từ <math>3,0 \text{ g/l}</math> đến nhỏ hơn <math>10,0 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu tím nhạt;</p></div><div data-bbox="62 774 875 819" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> bằng hoặc lớn hơn <math>10,0 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu tím.</p></div><div data-bbox="62 827 875 873" data-label="Text"><p>c) Ranh giới các vùng có độ tổng khoáng hóa khác nhau của tầng chứa nước thứ nhất được thể hiện bằng đường liền màu xanh lá cây nét 0,7mm.</p></div><div data-bbox="128 882 651 905" data-label="Text"><p>3. Độ tổng khoáng hóa của các tầng chứa nước bị phủ</p></div><div data-bbox="464 947 481 963" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/052a1d33ec464ab89ea6f37b1651eac6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="162 108 802 149" data-label="Text"><p>3. Vốn điều lệ: ..... (bằng chữ) đồng và tương đương ..... (bằng chữ) đô la Mỹ</p></div><div data-bbox="162 156 552 181" data-label="Text"><p>4. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:</p></div><div data-bbox="162 183 789 279" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">STT</th><th rowspan="2">Tên nhà đầu tư</th><th colspan="2">Số vốn góp</th><th rowspan="2">Tỷ lệ (%)</th></tr><tr><th>VND</th><th>Tương đương USD</th></tr></thead><tbody><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="160 278 502 300" data-label="Section-Header"><h3>III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ</h3></div><div data-bbox="160 305 665 327" data-label="Text"><p>Tên dự án đầu tư: .....</p></div><div data-bbox="158 331 658 355" data-label="Text"><p>Nội dung chi tiết theo văn bản đề xuất dự án đầu tư kèm theo</p></div><div data-bbox="158 358 616 381" data-label="Section-Header"><h3>IV. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT</h3></div><div data-bbox="156 386 795 473" data-label="List-Group"><ol><li>1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.</li><li>2. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.</li></ol></div><div data-bbox="156 478 366 498" data-label="Section-Header"><h3>V. HỒ SƠ KÈM THEO</h3></div><div data-bbox="153 506 793 593" data-label="List-Group"><ul><li>- Các văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 33 hoặc Khoản 1 Điều 34 hoặc Khoản 1 Điều 35 hoặc Khoản 2 Điều 37 Luật đầu tư (tự) theo từng loại dự án, liệt kê cụ thể các văn bản gửi kèm theo).</li><li>- Các hồ sơ liên quan khác (nếu có):</li></ul></div><div data-bbox="406 628 771 664" data-label="Text"><p>Làm tại ..... ngày ..... tháng ..... năm.....<br/><b>Nhà đầu tư</b></p></div><div data-bbox="406 664 773 700" data-label="Text"><p>Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh<br/>và đóng dấu (nếu có)</p></div><div data-bbox="152 895 167 909" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/055840909fdf4a50ba06bc1bfa61011f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="252 108 761 129" data-label="Text"><p>- Lập danh sách các hộ dân có đơn tham gia dự án, phương án.</p></div><div data-bbox="202 132 871 194" data-label="Text"><p>c) Thành lập Hội đồng bình xét hộ tham gia dự án, phương án gồm: đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, trưởng thôn (bản, buôn, ấp), đại diện các tổ chức chính trị - xã hội trong xã và đại diện chủ dự án để thực hiện các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="252 199 786 219" data-label="Text"><p>- Thông báo danh sách các hộ có đơn tham gia dự án, phương án;</p></div><div data-bbox="202 225 871 265" data-label="Text"><p>- Tiến hành bình xét và lập danh sách các hộ đáp ứng tiêu chí của dự án, phương án;</p></div><div data-bbox="202 269 873 349" data-label="Text"><p>- Công khai danh sách hộ được bổ trí, ổn định dân cư (niêm yết danh sách tại nơi trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi sinh hoạt công cộng, qua hệ thống truyền thanh của địa phương) và giải quyết các kiến nghị. Sau 15 ngày kể từ khi công khai danh sách, hoàn thiện danh sách gửi về Ủy ban nhân dân cấp xã.</p></div><div data-bbox="202 353 873 414" data-label="Text"><p>d) Gửi 01 bộ hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định bổ trí, ổn định dân cư đến vùng dự án, phương án qua đường bưu điện hoặc trực tiếp, hồ sơ bao gồm:</p></div><div data-bbox="202 419 873 460" data-label="Text"><p>- Đơn tự nguyện bổ trí, ổn định dân cư (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này);</p></div><div data-bbox="202 465 873 505" data-label="Text"><p>- Biên bản họp bình xét hộ dân được bổ trí, ổn định (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này);</p></div><div data-bbox="202 510 873 551" data-label="Text"><p>- Danh sách trích ngang các hộ bổ trí, ổn định dân cư (Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này);</p></div><div data-bbox="252 557 556 577" data-label="Text"><p>- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã.</p></div><div data-bbox="202 582 873 622" data-label="Text"><p>đ) Căn cứ Quyết định bổ trí, ổn định dân cư đến vùng dự án, phương án của Ủy ban nhân dân cấp huyện, thông báo danh sách các hộ được bổ trí, ổn định dân cư.</p></div><div data-bbox="252 628 520 648" data-label="Section-Header"><h2>2. Ủy ban nhân dân cấp xã nói đến</h2></div><div data-bbox="202 654 873 694" data-label="Text"><p>Phối hợp với địa phương nơi dân đi, chủ đầu tư, đại diện các hộ bổ trí, ổn định dân cư thực hiện các nội dung:</p></div><div data-bbox="252 700 542 720" data-label="Text"><p>a) Tổ chức thăm tra địa bàn nhận dân;</p></div><div data-bbox="200 726 873 786" data-label="Text"><p>b) Tổ chức triển khai thực hiện bổ trí, ổn định các hộ dân đến khu tái định cư, xen ghép theo dự án, phương án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; hướng dẫn các hộ tổ chức phát triển sản xuất, ổn định đời sống và xây dựng nhà ở theo quy hoạch;</p></div><div data-bbox="200 792 873 831" data-label="Text"><p>c) Khai hoang đất ố, đất sản xuất hoặc tổ chức chuyển nhượng đất đai để giao cho các hộ dân đến;</p></div><div data-bbox="200 837 873 876" data-label="Text"><p>d) Lập biên bản nghiêm thu số hộ tham gia dự án, phương án (Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này).</p></div><div data-bbox="848 897 867 913" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/057248db7ac5466987afd273f7e99e6a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,64 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="132 73 968 899" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
+
<th>Đơn giá</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
</thead>
|
| 10 |
+
<tbody>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>27</td>
|
| 13 |
+
<td>Từ cầu Đình Trang Hoà đi vào cụm dân cư thôn 4 cách 500 mét (Từ thửa 404 tờ bản đồ 43 đến + thửa 109 tờ bản đồ 43+ thửa 617 tờ bản đồ 43 đến hết thửa 131 tờ bản đồ số 43)</td>
|
| 14 |
+
<td>254</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>28</td>
|
| 18 |
+
<td>Đoạn còn lại tiếp giáp với đường nhà nông trường (Từ thửa 513 tờ bản đồ 43 đến + thửa 09 tờ bản đồ 43 + thửa 88 tờ bản đồ 43 đến + thửa 30 tờ bản đồ số 43, + tiếp thửa 235 tờ bản đồ 39 đến + thửa 183 tờ bản đồ số 39+thửa 232 tờ bản đồ 39 đến hết thửa 202 tờ bản đồ 39)</td>
|
| 19 |
+
<td>127</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>29</td>
|
| 23 |
+
<td>Từ Quốc lộ 20 cách 100 mét tiếp dọc hồ đa nớ đi về hướng thôn 5b ( Từ thửa 1152 tờ bản đồ 47 đến + thửa 485 tờ bản đồ 47 + thửa 174 tờ bản đồ 47 đến hết thửa 527 tờ bản đồ số 47)</td>
|
| 24 |
+
<td>254</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>30</td>
|
| 28 |
+
<td>Cách cây xăng ngã 3 Đình Trang Hoà 100 mét đi về hướng cầu Bàu Ri Ka mé ( thôn 2a) (Từ thửa 722B tờ bản đồ 42 đến + thửa 672 tờ bản đồ 42 + thửa 174 tờ bản đồ 42 đến hết thửa 562 tờ bản đồ số 42)</td>
|
| 29 |
+
<td>381</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>31</td>
|
| 33 |
+
<td>Cách đường liên xã 100 mét đi về phía cầu sinmin ( thôn 2a) (Từ thửa 312 tờ bản đồ 48 đến + thửa 223 tờ bản đồ 48 + thửa 311 tờ bản đồ 48 đến hết thửa 305 tờ bản đồ số 48)</td>
|
| 34 |
+
<td>381</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>32</td>
|
| 38 |
+
<td>Từ ngã 3 Busonao đến hết cầu Busonao (Từ thửa 23 tờ bản đồ 09 đến + thửa 6A tờ bản đồ 09 + thửa 129 tờ bản đồ 09 đến + thửa 05tờ bản đồ số 09, + tiếp thửa 193 +thửa 194 + đến hết thửa 201 tờ bản đồ số 06)</td>
|
| 39 |
+
<td>115</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>33</td>
|
| 43 |
+
<td>Đoạn còn lại đi vào thôn 10, thôn 11 (Từ thửa 160 tờ bản đồ 06 đến + thửa 125 tờ bản đồ 06 + thửa 141 tờ bản đồ 06 đến + thửa 92 tờ bản đồ số 06 + thửa 59 tờ bản đồ 06 đến + thửa 02 tờ bản đồ 06 + thửa 142 tờ bản đồ 06 đến hết thửa 03 tờ bản đồ số 06)</td>
|
| 44 |
+
<td>101</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>34</td>
|
| 48 |
+
<td>Từ cầu sắt thôn 12 đến đi các nhánh còn lại của thôn 12 (Từ thửa 147 tờ bản đồ 11 đến + thửa 142 tờ bản đồ 11+ thửa 149 tờ bản đồ 11 đến + thửa 133 tờ bản đồ số 11 + thửa 61 tờ bản đồ 11 đến + thửa 75 tờ bản đồ 11 + thửa 50 tờ bản đồ 11 đến hết thửa 149 tờ bản đồ số 11)</td>
|
| 49 |
+
<td>101</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>35</td>
|
| 53 |
+
<td>Từ ngã 3 quán ông Đường đi về hướng thôn 12 đến tiếp giáp cầu sắt thôn 12 ( Từ thửa 106 tờ bản đồ 04 đến + thửa 114 tờ bản đồ 04 + thửa 78 tờ bản đồ 04 đến + thửa 118 tờ bản đồ số 04, + tiếp thửa 05 tờ bản đồ 11 đến + thửa 45 tờ bản đồ 11+ thửa 06 tờ bản đồ 11 đến hết thửa 27 tờ bản đồ số 11)</td>
|
| 54 |
+
<td>115</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>36</td>
|
| 58 |
+
<td>Từ ngã 3 quán ông Thảng đi về hướng thôn 8 Tân lâm ( Từ thửa 24 tờ bản đồ 04 đến + thửa 61 tờ bản đồ 04 + thửa 52 tờ bản đồ 04 đến + thửa 90 tờ bản đồ số 04 + thửa 26 tờ bản đồ 04 đến + thửa 14 tờ bản đồ 04 + thửa 143 tờ bản đồ 04 đến + thửa 16 tờ bản đồ số 04, + tiếp thửa 91 tờ bản đồ 62 đến + thửa 41 tờ bản đồ 62+ thửa 92 tờ bản đồ 62 đến hết thửa 39 tờ bản đồ số 62)</td>
|
| 59 |
+
<td>115</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
</tbody>
|
| 62 |
+
</table>
|
| 63 |
+
</div>
|
| 64 |
+
<div data-bbox="912 920 939 936" data-label="Page-Footer">15</div>
|
chandra_raw/05862febed1c4b1cb281c58f161c2025.html
DELETED
|
@@ -1,180 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="147 43 881 937" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Giá đất</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td><b>6.3.2</b></td>
|
| 13 |
-
<td><b>Đường thuộc thôn vùng 3</b></td>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>1</td>
|
| 18 |
-
<td>Các đường lớn hơn 2,5 m</td>
|
| 19 |
-
<td>39</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>2</td>
|
| 23 |
-
<td>Các đường còn lại</td>
|
| 24 |
-
<td>30</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td><b>7</b></td>
|
| 28 |
-
<td><b>XÃ ĐÀN PHƯƠNG</b></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td><b>7.1</b></td>
|
| 33 |
-
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>1</td>
|
| 38 |
-
<td>Từ giáp xã Tân Hà đến hết trường THCS Đan Phương</td>
|
| 39 |
-
<td>306</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>2</td>
|
| 43 |
-
<td>Từ hết trường THCS Đan Phương đến nghĩa địa thôn Phương Lâm</td>
|
| 44 |
-
<td>306</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>3</td>
|
| 48 |
-
<td>Từ ngã ba Đan Phương (Thửa số 468, TBD số 01) đến hết trường Mẫu giáo thôn Đoàn Kết</td>
|
| 49 |
-
<td>295</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>4</td>
|
| 53 |
-
<td>Từ hết trường Mẫu Giáo thôn Đoàn Kết đến ngã ba trường tiểu học Đan Phương II</td>
|
| 54 |
-
<td>156</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>5</td>
|
| 58 |
-
<td>Từ nghĩa địa thôn Phương Lâm đến ngã ba nhà Thành Sinh (thửa số 266, TBD số 10)</td>
|
| 59 |
-
<td>140</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>6</td>
|
| 63 |
-
<td>Từ ngã ba trường Tiểu học Đan Phương II đến ngã ba thôn Nhân Hòa (thửa số 226, TBD số 01)</td>
|
| 64 |
-
<td>132</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>7</td>
|
| 68 |
-
<td>Từ ngã ba nghĩa địa thôn Phương Lâm đến hết ngã ba nhà Thành Sinh (thửa số 494, TBD số 10)</td>
|
| 69 |
-
<td>140</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>8</td>
|
| 73 |
-
<td>Từ ngã 3 (thửa 463, TBD 01) đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đoàn Kết (thuộc thửa đất số 494, TBD 10)</td>
|
| 74 |
-
<td>140</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>9</td>
|
| 78 |
-
<td>Từ ngã 3 trường tiểu học Đan Phương II đến hết độc nhà ông Nam (thuộc thửa đất số 80 TBD 04)</td>
|
| 79 |
-
<td>130</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>10</td>
|
| 83 |
-
<td>Từ hết độc nhà ông Nam (thuộc thửa đất số 80 TBD 04) đến hết đường đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng</td>
|
| 84 |
-
<td>120</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>11</td>
|
| 88 |
-
<td>Từ hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phương Lâm ngã ba bà Ngan (Giáp thửa số 441, TBD 10)</td>
|
| 89 |
-
<td>140</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>12</td>
|
| 93 |
-
<td>Từ nhà bà Ngan (thuộc thửa đất số 441, TBD 10) đến hết đường</td>
|
| 94 |
-
<td>130</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>13</td>
|
| 98 |
-
<td>Từ ngã ba ông Thủy (thửa số 417, TBD số 03) đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 874, TBD số 03)</td>
|
| 99 |
-
<td>130</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>14</td>
|
| 103 |
-
<td>Từ thửa đất 395, TBD 01 đến hết thửa đất số 92, TBD 01 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phần thửa đất số 253, TBD 01)</td>
|
| 104 |
-
<td>130</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td><b>7.2</b></td>
|
| 108 |
-
<td><b>Khu vực 2</b></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td>Các đường lớn hơn 2,5 m đầu nối với các đường khu vực 1 đến hết đường</td>
|
| 114 |
-
<td>110</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td><b>7.3</b></td>
|
| 118 |
-
<td><b>Khu vực 3:</b></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>1</td>
|
| 123 |
-
<td>Các đường lớn hơn 2,5 m đầu nối với các đường khu vực 2 đến hết đường</td>
|
| 124 |
-
<td>50</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>2</td>
|
| 128 |
-
<td>Các đường còn lại</td>
|
| 129 |
-
<td>35</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td><b>8</b></td>
|
| 133 |
-
<td><b>XÃ GIA LÂM</b></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td><b>8.1</b></td>
|
| 138 |
-
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td><b>8.1.1</b></td>
|
| 143 |
-
<td><b>Đường TL 725</b></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>1</td>
|
| 148 |
-
<td>Từ TT Nam Ban đến ngã ba đi thôn 5</td>
|
| 149 |
-
<td>1.200</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>2</td>
|
| 153 |
-
<td>Từ ngã ba đi thôn 5 đến công văn hóa thôn 4</td>
|
| 154 |
-
<td>700</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>3</td>
|
| 158 |
-
<td>Từ công văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo</td>
|
| 159 |
-
<td>667</td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td>4</td>
|
| 163 |
-
<td>Từ trường Mẫu giáo đến công văn hóa thôn 3</td>
|
| 164 |
-
<td>325</td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>5</td>
|
| 168 |
-
<td>Từ công văn hóa thôn 3 đến cầu suối cạn</td>
|
| 169 |
-
<td>288</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>6</td>
|
| 173 |
-
<td>Từ cầu suối cạn đến đỉnh đốc đá thôn 1</td>
|
| 174 |
-
<td>205</td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
</tbody>
|
| 177 |
-
</table>
|
| 178 |
-
</div>
|
| 179 |
-
<div data-bbox="729 965 747 979" data-label="Page-Footer">6</div>
|
| 180 |
-
<div data-bbox="858 960 884 975" data-label="Page-Footer">11</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0598722e85ef40e19de06bb699792101.html
DELETED
|
@@ -1,176 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="187 96 889 860" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>26</td>
|
| 5 |
-
<td>Đào</td>
|
| 6 |
-
<td><i>Prunus persica</i> (L.) Batsch)</td>
|
| 7 |
-
</tr>
|
| 8 |
-
<tr>
|
| 9 |
-
<td>27</td>
|
| 10 |
-
<td>Đậu Bắp</td>
|
| 11 |
-
<td><i>Abelmoschus esculentus</i> (L.) Moench.</td>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td>28</td>
|
| 15 |
-
<td>Đậu cô ve</td>
|
| 16 |
-
<td><i>Phaseolus vulgaris</i> L.</td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>29</td>
|
| 20 |
-
<td>Đậu đũa</td>
|
| 21 |
-
<td><i>Vigna unguiculata</i> (L) <i>Walp.supsp.secquibedalis</i> (L) Verde. L.</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>30</td>
|
| 25 |
-
<td>Đậu Hà Lan</td>
|
| 26 |
-
<td><i>Pisum sativum</i> L.</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>31</td>
|
| 30 |
-
<td>Đậu xanh</td>
|
| 31 |
-
<td><i>Vigna radiata</i> (L.) R Wilczek</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>32</td>
|
| 35 |
-
<td>Đậu tằm</td>
|
| 36 |
-
<td><i>Vicia faba</i> L. var. major Harz</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>33</td>
|
| 40 |
-
<td>Đậu tây</td>
|
| 41 |
-
<td><i>Fragaria</i> L.</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>34</td>
|
| 45 |
-
<td>Đậu tương</td>
|
| 46 |
-
<td><i>Glycine max</i> (L.) Merrill</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>35</td>
|
| 50 |
-
<td>Đề</td>
|
| 51 |
-
<td><i>Castanea sativa</i> Mill.</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>36</td>
|
| 55 |
-
<td>Địa lan</td>
|
| 56 |
-
<td><i>Cymbidium</i> Sw</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>37</td>
|
| 60 |
-
<td>Đu đủ</td>
|
| 61 |
-
<td><i>Carica papaya</i> L</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>38</td>
|
| 65 |
-
<td>Đừa</td>
|
| 66 |
-
<td><i>Ananas comosus</i> (L.) Merr.</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>39</td>
|
| 70 |
-
<td>Dưa chuột</td>
|
| 71 |
-
<td><i>Cucumis sativus</i> L.</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>40</td>
|
| 75 |
-
<td>Dưa hấu</td>
|
| 76 |
-
<td><i>Citrullus lanatus</i> (Thunb) Matsum et Nakai</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td>41</td>
|
| 80 |
-
<td>Gừng</td>
|
| 81 |
-
<td><i>Zingiber officinale</i> Rosc.</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>42</td>
|
| 85 |
-
<td>Hành, Hẹ</td>
|
| 86 |
-
<td><i>Allium Cepa</i>; <i>Allium Oschaninii</i> O.Fedtsch</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>43</td>
|
| 90 |
-
<td>Hoa cúc</td>
|
| 91 |
-
<td><i>Chrysanthemum spec.</i></td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>44</td>
|
| 95 |
-
<td>Hoa Đồng tiền</td>
|
| 96 |
-
<td><i>Gerbera</i> Cass</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>45</td>
|
| 100 |
-
<td>Hoa giấy</td>
|
| 101 |
-
<td><i>Bougainvillea</i>.</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td>46</td>
|
| 105 |
-
<td>Hoa hồng</td>
|
| 106 |
-
<td><i>Rosa</i> L.</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>47</td>
|
| 110 |
-
<td>Hoa Lay ơn</td>
|
| 111 |
-
<td><i>Gladiolus</i> L.</td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td>48</td>
|
| 115 |
-
<td>Hoa Lily</td>
|
| 116 |
-
<td><i>Lilium</i> L.</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td>49</td>
|
| 120 |
-
<td>Hoa trạng nguyên</td>
|
| 121 |
-
<td><i>Euphorbia pulcherrima</i> Willd.ex Klotzsch</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>50</td>
|
| 125 |
-
<td>Hồng</td>
|
| 126 |
-
<td><i>Diospyros kaki</i> L.</td>
|
| 127 |
-
</tr>
|
| 128 |
-
<tr>
|
| 129 |
-
<td>51</td>
|
| 130 |
-
<td>Hướng dương</td>
|
| 131 |
-
<td><i>Helianthus annuus</i> L.</td>
|
| 132 |
-
</tr>
|
| 133 |
-
<tr>
|
| 134 |
-
<td>52</td>
|
| 135 |
-
<td>Khoai lang</td>
|
| 136 |
-
<td><i>Ipomoea batatas</i> .L</td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td>53</td>
|
| 140 |
-
<td>Khoai môn</td>
|
| 141 |
-
<td><i>Colocasia esculenta</i> (L.) Schott</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>54</td>
|
| 145 |
-
<td>Khoai tây</td>
|
| 146 |
-
<td><i>Solanum tuberosum</i> (L)</td>
|
| 147 |
-
</tr>
|
| 148 |
-
<tr>
|
| 149 |
-
<td>55</td>
|
| 150 |
-
<td>Lạc</td>
|
| 151 |
-
<td><i>Arachis hypogea</i> L.</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>56</td>
|
| 155 |
-
<td>Lan (Hòa thảo)</td>
|
| 156 |
-
<td><i>Dendrobium</i> Sw.</td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
<tr>
|
| 159 |
-
<td>57</td>
|
| 160 |
-
<td>Lan hồ điệp</td>
|
| 161 |
-
<td><i>Phalaenopsis</i> Blume.</td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td>58</td>
|
| 165 |
-
<td>Lan Mokara</td>
|
| 166 |
-
<td><i>Mokara</i>.</td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td>59</td>
|
| 170 |
-
<td>Lê</td>
|
| 171 |
-
<td><i>Pyrus communis</i> L.</td>
|
| 172 |
-
</tr>
|
| 173 |
-
</table>
|
| 174 |
-
</div>
|
| 175 |
-
<div data-bbox="505 879 522 894" data-label="Page-Footer">2</div>
|
| 176 |
-
<div data-bbox="812 866 836 889" data-label="Page-Footer">18</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/059bf45c4c584dca9502f5f180684297.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,159 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="70 66 914 891" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
+
<th>Đơn giá</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
</thead>
|
| 10 |
+
<tbody>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>4.2</td>
|
| 13 |
+
<td>Qua ngã 3 thôn 4 (100 mét ) đến hết đường nhựa cầu thôn 7</td>
|
| 14 |
+
<td>382</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>4.3</td>
|
| 18 |
+
<td>Từ cầu thôn 7 đến cầu Thanh niên Xung phong</td>
|
| 19 |
+
<td>270</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>4.4</td>
|
| 23 |
+
<td>Từ cầu Thanh niên Xung phong đến hết đường nhựa xóm Gò Công 270 (28c)thôn 7</td>
|
| 24 |
+
<td>208</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>4.5</td>
|
| 28 |
+
<td>Từ hết đường nhựa xóm Gò Công thôn 7 đến hết ngã 3 nhà ông Lê Văn Thiết thôn 7</td>
|
| 29 |
+
<td>145</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>4.6</td>
|
| 33 |
+
<td>Từ ngã 3 cầu thôn 7 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn 7 (song song với đường nhựa thôn 7)</td>
|
| 34 |
+
<td>180</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>4.7</td>
|
| 38 |
+
<td>Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã 3 cầu thôn 7 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn 7 (song song với đường nhựa thôn 7) { Tờ bản đồ 51D}</td>
|
| 39 |
+
<td>145</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>4.8</td>
|
| 43 |
+
<td>Các đoạn nhánh rẽ còn lại của cầu thôn 7 đến cầu Thanh niên Xung phong {Tờ bản đồ 52C}</td>
|
| 44 |
+
<td>180</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>4.9</td>
|
| 48 |
+
<td>Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 7</td>
|
| 49 |
+
<td>132</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>5</td>
|
| 53 |
+
<td>Đường thôn 4</td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>5.1</td>
|
| 58 |
+
<td>Từ ngã rẽ đường đi thôn 4 đến hết cầu thôn 7</td>
|
| 59 |
+
<td>242</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>5.2</td>
|
| 63 |
+
<td>Từ thửa 573 (75a) đến + thửa 331 + 336 (75a)</td>
|
| 64 |
+
<td>325</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>5.3</td>
|
| 68 |
+
<td>Từ thửa 324 (75a) đến + thửa 320 (75a) + thửa 291 (75b) đến hết thửa 308 (75b) đường đi thôn 7</td>
|
| 69 |
+
<td>303</td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>5.4</td>
|
| 73 |
+
<td>Từ thửa 374 (75b) đến hết thửa 352 (75b) đường nhựa</td>
|
| 74 |
+
<td>190</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>5.5</td>
|
| 78 |
+
<td>Từ thửa 398 (75b) đến hết thửa 333 (75b)</td>
|
| 79 |
+
<td>150</td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>5.6</td>
|
| 83 |
+
<td>Từ thửa 485 (75b) đến hết thửa 509 (75b)</td>
|
| 84 |
+
<td>289</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td>5.7</td>
|
| 88 |
+
<td>Đoạn nhánh rẽ còn lại thôn 4</td>
|
| 89 |
+
<td>138</td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>6</td>
|
| 93 |
+
<td>Đường liên thôn 8, thôn 3 chia thành các đoạn</td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>6.1</td>
|
| 98 |
+
<td>Từ đầu đường quốc lộ 28 đến ngã 3 đi nghĩa trang thôn 8</td>
|
| 99 |
+
<td>525</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>6.2</td>
|
| 103 |
+
<td>Từ ngã 3 đi Nghĩa trang thôn 8 đến giáp Nghĩa trang thôn 8</td>
|
| 104 |
+
<td>250</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>6.3</td>
|
| 108 |
+
<td>Từ thửa 118 (100a) tiếp đến + hết thửa 128 (76c)</td>
|
| 109 |
+
<td>350</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>6.4</td>
|
| 113 |
+
<td>Từ ngã 3 đường đi Nghĩa trang thôn 8 đến hết sân bóng thôn 3</td>
|
| 114 |
+
<td>250</td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>6.5</td>
|
| 118 |
+
<td>Từ sân bóng thôn 3 đến ngã 3 cuối thôn 7</td>
|
| 119 |
+
<td>200</td>
|
| 120 |
+
</tr>
|
| 121 |
+
<tr>
|
| 122 |
+
<td>6.6</td>
|
| 123 |
+
<td>Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 8</td>
|
| 124 |
+
<td>220</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>6.7</td>
|
| 128 |
+
<td>Đoạn nhánh rẽ còn lại thôn 3</td>
|
| 129 |
+
<td>132</td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>7</td>
|
| 133 |
+
<td>Đường đi thôn 1 + thôn 2</td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>7.1</td>
|
| 138 |
+
<td>Từ QL28 đến hết đất trường học tiểu học Tân Châu II thôn 1</td>
|
| 139 |
+
<td>289</td>
|
| 140 |
+
</tr>
|
| 141 |
+
<tr>
|
| 142 |
+
<td>7.2</td>
|
| 143 |
+
<td>Từ trường học Tân châu II thôn 1 đến hết đường nhựa thôn 1 thửa 229 (75d)</td>
|
| 144 |
+
<td>245</td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>7.3</td>
|
| 148 |
+
<td>Từ đầu đường nhựa thôn 1 đến hết thôn 2 thửa 611 (76b)</td>
|
| 149 |
+
<td>165</td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td>7.4</td>
|
| 153 |
+
<td>Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 1 + thôn 2</td>
|
| 154 |
+
<td>132</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
</tbody>
|
| 157 |
+
</table>
|
| 158 |
+
</div>
|
| 159 |
+
<div data-bbox="854 916 887 933" data-label="Page-Footer">30</div>
|
chandra_raw/05b8b7f2e5d5411fb7dba3cf917e783c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="402 100 632 137" data-label="Section-Header"><h3>Chương III<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</h3></div><div data-bbox="233 144 467 162" data-label="Section-Header"><h4>Điều 27. Hiệu lực thi hành</h4></div><div data-bbox="182 168 856 226" data-label="Text"><p>Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 155/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011, Thông tư số 191/2012/TT-BTC ngày 12/11/2012 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="182 234 851 292" data-label="Text"><p>Đối với dầu thô, condensate và khí thiên nhiên Lô 09-1 đã khai thác và xuất bán trong năm 2014, VIETSOVPETRO thực hiện khai quyết toán thuế năm 2014 theo hướng dẫn tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="182 296 849 334" data-label="Text"><p>Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được xem xét, giải quyết./. <i>KT</i></p></div><div data-bbox="210 351 307 367" data-label="Section-Header"><h4>Nơi nhận: ?</h4></div><div data-bbox="207 366 536 643" data-label="List-Group"><ul><li>- VP TW Đảng và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP;</li><li>- Viện kiểm sát NDTC; Tòa án NDTC;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng;</li><li>- Cơ quan TW của các đoàn thể;</li><li>- UBND, Sở TC các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ;</li><li>- Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Công báo;</li><li>- Liên doanh Việt Nga "Vietsovpetro";</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Tài chính; Website Tổng cục Thuế;</li><li>- Lưu: VT, TCT (VT, DNL(2b)). <i>40</i></li></ul></div><div data-bbox="638 351 800 384" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="535 390 690 510" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a signature over it."/>The image shows the official circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'BỘ TÀI CHÍNH' (Ministry of Finance) and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam). A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="627 513 818 531" data-label="Text"><p><b>Đỗ Hoàng Anh Tuấn</b></p></div><div data-bbox="820 923 848 939" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/062c453cef99444798ab8679339d820f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,207 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="130 56 966 975" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Tên đường</th>
|
| 7 |
+
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">Mức giá</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>Từ</th>
|
| 12 |
+
<th>Đến</th>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
</thead>
|
| 15 |
+
<tbody>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>2</td>
|
| 18 |
+
<td>Đường ranh giới xã Cur M'gar, TT Quảng Phú</td>
|
| 19 |
+
<td>Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Long</td>
|
| 20 |
+
<td>Hết đường</td>
|
| 21 |
+
<td>500.000</td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>3</td>
|
| 25 |
+
<td>Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới</td>
|
| 26 |
+
<td>Ngã ba Y Ngông</td>
|
| 27 |
+
<td>Võ Thị Sáu (khối 5 TT Quảng Phú</td>
|
| 28 |
+
<td>500.000</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>4</td>
|
| 32 |
+
<td>Đường ngã ba Trại biển áp 35</td>
|
| 33 |
+
<td>Ranh giới khối 6 TT Quảng Phú (đường Nơ Trang</td>
|
| 34 |
+
<td>Vào sâu 250m</td>
|
| 35 |
+
<td>600.000</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>5</td>
|
| 39 |
+
<td>Đường nhựa song song với đường liên xã của</td>
|
| 40 |
+
<td>Ngã ba Trại biển áp 35</td>
|
| 41 |
+
<td>Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa</td>
|
| 42 |
+
<td>250.000</td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>6</td>
|
| 46 |
+
<td>Các đường ngang với đường liên xã</td>
|
| 47 |
+
<td>Ngã ba đường vào nghĩa địa</td>
|
| 48 |
+
<td>Hết đường</td>
|
| 49 |
+
<td>250.000</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>7</td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>Các ngã ba đường liên xã của buôn Kana B, buôn</td>
|
| 55 |
+
<td>Vào sâu 100m</td>
|
| 56 |
+
<td>200.000</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>8</td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td>Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling, buôn Trấp,</td>
|
| 62 |
+
<td>Vào sâu 200m</td>
|
| 63 |
+
<td>150.000</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã)</td>
|
| 69 |
+
<td>Vào sâu 1000m</td>
|
| 70 |
+
<td>180.000</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td>Ngã ba đường liên xã đi các thôn 4, 5, 6 và 7</td>
|
| 76 |
+
<td>Vào sâu 500m</td>
|
| 77 |
+
<td>180.000</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td>Khu dân cư còn lại thuộc buôn K'Na A, buôn Huk B</td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>120.000</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>Khu dân cư còn lại</td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>100.000</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td><b>VII</b></td>
|
| 95 |
+
<td><b>Xã Quảng Hiệp</b></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>1</td>
|
| 102 |
+
<td>Đường liên xã đi TT Quảng Phú</td>
|
| 103 |
+
<td>Ngã 3 trung tâm xã</td>
|
| 104 |
+
<td>Đường đi TT Quảng Phú + 200m</td>
|
| 105 |
+
<td>700.000</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td>2</td>
|
| 109 |
+
<td>Đường liên xã đi xã Ea M'drôh</td>
|
| 110 |
+
<td>Đường đi TT Quảng Phú + 200m</td>
|
| 111 |
+
<td>Đường đi TT Quảng Phú + 1000m</td>
|
| 112 |
+
<td>350.000</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>3</td>
|
| 116 |
+
<td>Đường liên xã đi xã Ea M'nhang</td>
|
| 117 |
+
<td>Đường đi TT Quảng Phú + 1000m</td>
|
| 118 |
+
<td>Giáp ranh giới xã Cur M'gar</td>
|
| 119 |
+
<td>150.000</td>
|
| 120 |
+
</tr>
|
| 121 |
+
<tr>
|
| 122 |
+
<td>4</td>
|
| 123 |
+
<td>Khu vực chợ</td>
|
| 124 |
+
<td>Ngã 3 trung tâm xã</td>
|
| 125 |
+
<td>Đường đi Ea M'drôh + 300m</td>
|
| 126 |
+
<td>600.000</td>
|
| 127 |
+
</tr>
|
| 128 |
+
<tr>
|
| 129 |
+
<td>5</td>
|
| 130 |
+
<td>Đường đi Bưu Điện</td>
|
| 131 |
+
<td>Đường đi Ea M'drôh + 300m</td>
|
| 132 |
+
<td>Đường đi Ea M'drôh + 1500m</td>
|
| 133 |
+
<td>300.000</td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td>6</td>
|
| 137 |
+
<td>Đường đi Trại Y tế</td>
|
| 138 |
+
<td>Đường đi Ea M'drôh + 1500m</td>
|
| 139 |
+
<td>Giáp xã Ea M'drôh</td>
|
| 140 |
+
<td>150.000</td>
|
| 141 |
+
</tr>
|
| 142 |
+
<tr>
|
| 143 |
+
<td>7</td>
|
| 144 |
+
<td>Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn</td>
|
| 145 |
+
<td>Ngã 3 trung tâm xã</td>
|
| 146 |
+
<td>Đường đi Ea Kiết + 300m</td>
|
| 147 |
+
<td>600.000</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td>8</td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>Đường đi Ea Kiết + 300m</td>
|
| 153 |
+
<td>Đường đi Ea Kiết + 1300m</td>
|
| 154 |
+
<td>200.000</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td>Đường đi Ea Kiết + 1300m</td>
|
| 160 |
+
<td>Giáp xã Ea Kiết</td>
|
| 161 |
+
<td>150.000</td>
|
| 162 |
+
</tr>
|
| 163 |
+
<tr>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td>Cua 90</td>
|
| 167 |
+
<td>Ngã ba đi Ea M'nhang</td>
|
| 168 |
+
<td>150.000</td>
|
| 169 |
+
</tr>
|
| 170 |
+
<tr>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td>Các lô đất trong khu vực chợ</td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td>600.000</td>
|
| 176 |
+
</tr>
|
| 177 |
+
<tr>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td>Đường liên xã đi Ea Kiết</td>
|
| 181 |
+
<td>Đường liên xã đi Ea M'drôh</td>
|
| 182 |
+
<td>250.000</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td>Đường liên xã đi Ea Kiết</td>
|
| 188 |
+
<td>Hết Trại Y tế</td>
|
| 189 |
+
<td>350.000</td>
|
| 190 |
+
</tr>
|
| 191 |
+
<tr>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td>Đường đi xã Cur M'gar (ngã ba vườn tược)</td>
|
| 195 |
+
<td>Đường đi xã Cur M'gar + 1000m</td>
|
| 196 |
+
<td>200.000</td>
|
| 197 |
+
</tr>
|
| 198 |
+
<tr>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td>Đường đi xã Cur M'gar + 1000m</td>
|
| 202 |
+
<td>Đường đi xã Cur M'gar + 2000m</td>
|
| 203 |
+
<td>150.000</td>
|
| 204 |
+
</tr>
|
| 205 |
+
</tbody>
|
| 206 |
+
</table>
|
| 207 |
+
</div>
|
chandra_raw/063e3e1aeaec4c21bdad00e9156d2ad9.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 56 420 75" data-label="Section-Header"><h3><b>5. Phường Đoàn Kết</b></h3></div><div data-bbox="217 76 554 142" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2</li><li>- Vị trí 2: Tổ dân phố 3, tổ dân phố 5</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 144 445 165" data-label="Section-Header"><h3><b>6. Phường Thống Nhất</b></h3></div><div data-bbox="175 164 913 251" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Tổ dân phố Hợp Thành 1, tổ dân phố Hợp Thành 2, tổ dân phố Hợp Thành 3, tổ dân phố Hợp Thành 4, tổ dân phố Tân Hà 1.</li><li>- Vị trí 2: Tổ dân phố Tân Hà 2, tổ dân phố Tân Hà 3, tổ dân phố Tân Hà 4</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 254 418 273" data-label="Section-Header"><h3><b>7. Phường Bình Tân</b></h3></div><div data-bbox="175 273 913 337" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4, tổ dân phố 5, tổ dân phố 6, tổ dân phố 7</li><li>- Vị trí 2: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 340 377 359" data-label="Section-Header"><h3><b>8. Xã Ea BLang</b></h3></div><div data-bbox="217 359 772 424" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn Đông Xuân, thôn Quyết Thắng, buôn Tring 4</li><li>- Vị trí 2: Thôn Tân Lập, Tân Tiến, Tân Hòa</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 427 395 446" data-label="Section-Header"><h3><b>9. Xã Bình Thuận</b></h3></div><div data-bbox="175 447 913 511" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn Bình Minh 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, thôn Bình Thành 1, 2, 3, 4, 5, thôn Bình Hòa 1A, 1B, 2, 3, 4A, 4B, buôn Dut</li><li>- Vị trí 2: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 514 364 532" data-label="Section-Header"><h3><b>10. Xã Cur Bao</b></h3></div><div data-bbox="175 533 913 619" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn Tây Hà 1, thôn Tây Hà 2, thôn Tây Hà 3, thôn Tây Hà 4, thôn Tây Hà 5, thôn Tây Hà 6, thôn 9a, thôn 9b.</li><li>- Vị trí 2: Thôn Sơn Lộc 1, thôn Sơn Lộc 2, thôn Sơn Lộc 3, thôn 8</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 622 364 640" data-label="Section-Header"><h3><b>11. Xã Ea Siên</b></h3></div><div data-bbox="217 642 744 706" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn 1A, thôn 1B, thôn 5, thôn 2A.</li><li>- Vị trí 2: Thôn 2B, thôn 3, thôn 7, thôn 8, buôn DLung 2.</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 709 385 728" data-label="Section-Header"><h3><b>12. Xã Ea Drông</b></h3></div><div data-bbox="175 728 915 836" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn 5, thôn 6, buôn KLat A, buôn KLat B, buôn KLat C, buôn Hnễ, buôn Trấp, buôn Pheo, buôn Sing A, buôn Kmiên</li><li>- Vị trí 2: Thôn 7, buôn Tung Krak, buôn Dhu, buôn KJoh A, buôn KJoh B, buôn Sing B, buôn ALê Gõ</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="533 891 551 907" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/0669f5a4d11d474ebd04248af6a8f9f8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 121 857 192" data-label="Text"><p>2. Cơ sở cai nghiện bắt buộc có trách nhiệm thông báo ngay cho thân nhân học viên chết biết để mai táng. Trường hợp không có thân nhân hoặc thân nhân không đến trong vòng 24 giờ thì Giám đốc cơ sở cai nghiện bắt buộc có trách nhiệm tổ chức mai táng.</p></div><div data-bbox="259 200 487 219" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 22. Quản lý học viên</b></h3></div><div data-bbox="218 225 857 278" data-label="Text"><p>1. Học viên được bố trí chỗ ở, sinh hoạt theo tổ, đội và phải chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật của Nhà nước, nội quy, quy chế của cơ sở cai nghiện bắt buộc.</p></div><div data-bbox="218 285 857 338" data-label="Text"><p>2. Căn cứ nội quy, quy chế của cơ sở cai nghiện bắt buộc, hàng tháng, quý, các tổ, đội tổ chức sinh hoạt để đánh giá kết quả rèn luyện, học tập, lao động của từng học viên và binh bầu, xếp loại theo 04 mức: tốt, khá, trung bình và yếu.</p></div><div data-bbox="218 345 857 397" data-label="Text"><p>3. Tiêu chí xếp loại học viên do Giám đốc cơ sở cai nghiện bắt buộc xây dựng và ban hành. Học viên phải được tham gia vào quá trình xây dựng tiêu chí xếp loại học viên.</p></div><div data-bbox="218 404 855 505" data-label="Text"><p>4. Thứ bảy tuần cuối cùng của mỗi tháng, các tổ, đội tiến hành họp bình xét, xếp loại cho từng thành viên. Căn cứ vào tiêu chí xếp loại học viên, từng học viên tự đánh giá xếp loại cho mình, các thành viên khác nhận xét và biểu quyết thông qua. Kết quả bình xét được thông qua khi có ít nhất 2/3 số người dự họp đồng ý. Việc bình xét phải được lập thành biên bản có chữ ký của Tổ trưởng hoặc Đội trưởng và cán bộ phụ trách.</p></div><div data-bbox="218 513 855 597" data-label="Text"><p>5. Kết quả xếp loại học viên được thông báo công khai trên phương tiện thông tin của cơ sở cai nghiện bắt buộc trong 03 ngày tuần đầu của tháng tiếp theo để lấy ý kiến rộng rãi. Nếu không có ý kiến khiếu nại, Tổ trưởng gửi kết quả xếp loại về Phòng quản lý học viên để ghi vào Phiếu theo dõi đánh giá, xếp loại học viên trong bộ hồ sơ quản lý học viên.</p></div><div data-bbox="218 604 855 673" data-label="Text"><p>6. Trường hợp có khiếu nại về kết quả xếp loại học viên, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại, cán bộ phụ trách tổ, đội có học viên được xếp loại triệu tập họp tổ, đội để xem xét. Việc xem xét được lập thành biên bản gửi Giám đốc cơ sở cai nghiện bắt buộc để quyết định.</p></div><div data-bbox="216 681 855 749" data-label="Text"><p>7. Học viên có thời gian cai nghiện, chữa trị tại cơ sở cai nghiện bắt buộc từ đủ ba tuần trở lên được xếp loại theo tháng; nếu từ đủ hai tháng trở lên được xếp loại theo quý. Việc xếp loại được thực hiện theo hướng dẫn tiêu chí xếp loại học viên.</p></div><div data-bbox="255 757 660 776" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 23. Chế độ cai nghiện, chăm sóc sức khỏe</b></h3></div><div data-bbox="215 785 851 868" data-label="Text"><p>1. Học viên được sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện để xây dựng và thực hiện kế hoạch cai nghiện phù hợp. Học viên được tư vấn, được tham gia sinh hoạt nhóm nhằm giúp họ thay đổi hành vi, nâng cao kỹ năng sống, kỹ năng giải quyết tình huống gặp phải trong quá trình cai nghiện và kỹ năng phòng chống tái nghiện.</p></div><div data-bbox="819 899 848 916" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
chandra_raw/06d34cc155644b4fb71fef5717346135.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="281 56 720 78" data-label="Section-Header"><h2><b>TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</b></h2></div><div data-bbox="240 86 861 107" data-label="Section-Header"><h3><b>TÊN CÔNG VIỆC: VẼ TRANH PHONG CẢNH MÙA THU</b></h3></div><div data-bbox="240 106 508 126" data-label="Section-Header"><h4><b>MÃ SỐ CÔNG VIỆC: G6</b></h4></div><div data-bbox="120 126 886 186" data-label="Text"><p><b>I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:</b> Xác định kích thước, hình dáng mẫu, vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, ủ cho sơn khô sau đó mài ra, đánh bóng, lau xi để được bức tranh phong cảnh hoàn thiện.</p></div><div data-bbox="120 185 420 202" data-label="Section-Header"><h4><b>II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:</b></h4></div><div data-bbox="120 202 859 435" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Xác định chính xác kích thước, hình dáng, màu sắc, bố cục tranh.</li><li>- Tùng họa tiết, chi tiết được vẽ tỉa.</li><li>- Gần vẽ trước sơn dày hơn.</li><li>- Xa vẽ sau sơn mỏng hơn.</li><li>- Màu được chọn phù hợp với màu mẫu.</li><li>- Gần tô trước, sơn dày hơn, xa tô sau sơn mỏng hơn.</li><li>- Sơn được quét đều phủ kín mặt vốc, độ dày sơn 0,2mm.</li><li>- Buồng ủ luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi.</li><li>- Thời gian ủ 1.5 ngày đến 2 ngày.</li><li>- Mức độ hiện ra, màu sắc hài hoà phù hợp với mẫu.</li><li>- Khi mài ra chú ý phần cần hiện rõ, phần nào không cần cho hiện rõ để xác định mức độ mài, thường mài hơi non.</li></ul></div><div data-bbox="120 434 580 452" data-label="Section-Header"><h4><b>III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:</b></h4></div><div data-bbox="160 452 281 471" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Kỹ năng:</b></h5></div><div data-bbox="120 471 858 627" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng theo bản vẽ mẫu;</li><li>- Vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật;</li><li>- Vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng quy trình;</li><li>- Gọt sửa được các loại dụng cụ, thép trong nghề;</li><li>- Chọn được các loại giấy ráp đúng tiêu chuẩn.</li></ul></div><div data-bbox="164 627 300 645" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Kiến thức:</b></h5></div><div data-bbox="120 645 850 764" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Nếu được đặc điểm, tính chất của từng loại sơn, bột màu;</li><li>- Trình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật;</li><li>- Mô tả được quy trình vẽ tranh;</li><li>- Nếu được kỹ thuật vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh;</li><li>- Nếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.</li></ul></div><div data-bbox="120 763 634 784" data-label="Section-Header"><h4><b>IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:</b></h4></div><div data-bbox="174 783 836 937" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Mẫu tranh, thước đo, bản vẽ mẫu.</li><li>- Sơn chín, bột màu, dầu hóa.</li><li>- Ván lót, mo sừng, thép sơn, bay xương, bút lông, giẻ mềm, bát đựng</li><li>- Tấm vốc đã can mẫu.</li><li>- Tấm vốc vẽ chi tiết đã xoa giấy ráp.</li><li>- Sơn phủ đã thử đạt yêu cầu.</li><li>- Tấm vốc đã vẽ mài ra.</li><li>- Tấm vốc đã phủ sơn.</li></ul></div><div data-bbox="479 943 521 962" data-label="Page-Footer"><p>127</p></div>
|
chandra_raw/06e7f5fc510042eebb8566bb35ba5caa.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="198 106 859 810" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>6. Ông Lê Ngọc Minh Trí, Trưởng ban Ban Tài chính kế toán, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>7. Ông Bùi Thanh Lâm, Chánh Văn phòng, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>8. Ông Tổng Việt Thống, Phó Trưởng ban Ban Tài chính kế toán, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>9. Ông Văn Tiến Thanh, Phó Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>10. Ông Trần Công Nghiệp, Phó Xưởng Điện tử động, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>11. Ông Lê Thanh Đôn, Phó Xưởng Điện tử động, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>12. Ông Phạm Văn Chuân, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>13. Ông Nguyễn Quốc Sơn, Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>14. Ông Nguyễn Anh Dũng, Trưởng phòng Phòng Thiết kế, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>15. Ông Trần Hữu Sơn, Phó Trưởng phòng Phòng Thiết kế, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>16. Ông Dương Đức Chính, Đốc công Lắp ráp, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>17. Ông Lê Quang Hiếu, Trưởng phòng Phòng Phát triển Kinh doanh, Công ty cổ phần Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li></ol></div><div data-bbox="834 864 854 880" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06ff962ce2984c9db48a04d59c88780a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="164 77 910 161" data-label="Text"><p>b) Bộ Giáo dục và Đào tạo đưa các nội dung cần thiết vào Đề án "Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục phổ thông" để có cơ sở bố trí vốn từ nguồn ngân sách Trung ương đồng thời làm căn cứ các tính phê duyệt dự án của mình.</p></div><div data-bbox="165 171 910 214" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="165 247 258 265" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="167 263 585 417" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Bộ: GD&ĐT, LĐ-TB&XH, TC, TT&TT, KH&ĐT;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố: Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hà Nam, Gia Lai, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Bình Thuận, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Hà Tĩnh, Đăk Lăk;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP,</li><li>- TGD Công TTĐT, TTK HGD, các Vụ: KTTH, TH;</li><li>- Lưu: VT, KGVX(3)<sub>HMT</sub>. <b>v5</b></li></ul></div><div data-bbox="591 243 918 281" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="620 271 808 396" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and a signature over it."/></div><div data-bbox="656 386 857 405" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div><div data-bbox="896 938 917 955" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/07067e65e4014070b27842cb956875ca.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,80 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="688 31 929 49" data-label="Page-Header">QTKĐ: 01-2014/BLĐTBXH</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="479 84 593 103" data-label="Section-Header">Phụ lục 02</div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="281 103 791 143" data-label="Section-Header">MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN<br/>THIẾT BỊ NĂNG KIỀU CẦU</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="160 146 913 171" data-label="Text">(Cơ quan quản lý cấp trên) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="209 173 391 193" data-label="Text">(Tên tổ chức KĐ)</div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="532 176 834 196" data-label="Text">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="566 202 925 221" data-label="Text">....., ngày ... tháng ... năm ...</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="308 234 761 274" data-label="Section-Header">BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN<br/>(THIẾT BỊ NĂNG KIỀU CẦU)</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="454 272 611 290" data-label="Text">Số:.....</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="152 295 304 316" data-label="Text">Chúng tôi gồm:</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="152 321 759 344" data-label="Text">1..... Số hiệu kiểm định viên :.....</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="150 347 748 369" data-label="Text">2..... Số hiệu kiểm định viên:.....</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="150 371 897 394" data-label="Text">Thuộc tổ chức kiểm định: .....</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="150 395 897 418" data-label="Text">Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....</div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="150 419 897 441" data-label="Text">Đã tiến hành kiểm định (Tên thiết bị):.....</div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="150 443 897 465" data-label="Text">Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .....</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="148 467 906 489" data-label="Text">Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở):.....</div>
|
| 18 |
+
<div data-bbox="148 491 897 513" data-label="Text">Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:.....</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="148 515 906 537" data-label="Text">Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng: .....</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="148 539 874 561" data-label="Text">Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:.....</div>
|
| 21 |
+
<div data-bbox="148 565 906 587" data-label="Text">1..... Chức vụ:.....</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="148 590 906 612" data-label="Text">2..... Chức vụ:.....</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="146 607 502 627" data-label="Section-Header">I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ</div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="145 627 949 757" data-label="List-Group">
|
| 25 |
+
<table border="0">
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>- Mã hiệu:.....</td>
|
| 28 |
+
<td>- Vận tốc di chuyển xe con:.....m/ph</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>- Số chế tạo:.....</td>
|
| 32 |
+
<td>- Vận tốc di chuyển thiết bị:.....m/ph</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>- Năm sản xuất: .....</td>
|
| 36 |
+
<td>- Khẩu độ, công xôn:.....m</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>- Nhà chế tạo: .....</td>
|
| 40 |
+
<td>- Độ cao nâng móc(chính, phụ) :..... m</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>- Trọng tải thiết kế:..... tấn</td>
|
| 44 |
+
<td>- Trọng tải ở cuối công xôn:..... tấn</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>- Vận tốc nâng:.....m/ph</td>
|
| 48 |
+
<td>- Công dụng: .....</td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
</table>
|
| 51 |
+
</div>
|
| 52 |
+
<div data-bbox="401 761 656 779" data-label="Section-Header">II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH</div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="285 781 766 804" data-label="Text">Lần đầu <input type="checkbox"/> Định kỳ <input type="checkbox"/> Bất thường <input type="checkbox"/></div>
|
| 54 |
+
<div data-bbox="398 805 653 823" data-label="Section-Header">III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:</div>
|
| 55 |
+
<div data-bbox="202 823 460 843" data-label="Section-Header">A-Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:</div>
|
| 56 |
+
<div data-bbox="143 847 906 868" data-label="Text">- Nhận xét :.....</div>
|
| 57 |
+
<div data-bbox="143 870 319 889" data-label="Text">- Đánh giá kết quả:</div>
|
| 58 |
+
<div data-bbox="188 893 860 930" data-label="Table">
|
| 59 |
+
<table border="1">
|
| 60 |
+
<thead>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<th>TT</th>
|
| 63 |
+
<th>Hạng mục kiểm tra</th>
|
| 64 |
+
<th>Đạt</th>
|
| 65 |
+
<th>Không đạt</th>
|
| 66 |
+
<th>Ghi chú</th>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
</thead>
|
| 69 |
+
<tbody>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>1</td>
|
| 72 |
+
<td>Lý lịch</td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
</tbody>
|
| 78 |
+
</table>
|
| 79 |
+
</div>
|
| 80 |
+
<div data-bbox="882 978 913 996" data-label="Page-Footer">12</div>
|
chandra_raw/073d7c4feef344c9a2ad5104cdcc08b8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="151 63 915 107" data-label="Text"><p>e) Ý kiến khác nhau giữa cơ quan chủ trì soạn thảo và cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản hoặc các cơ quan liên quan (nếu có);</p></div><div data-bbox="198 111 879 135" data-label="Text"><p>g) Bảng so sánh dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung và văn bản hiện hành;</p></div><div data-bbox="198 138 493 159" data-label="Text"><p>h) Tài liệu tham khảo (nếu có).</p></div><div data-bbox="198 165 610 187" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 26. Nội dung và thời hạn thẩm định</b></h2></div><div data-bbox="198 192 507 214" data-label="Text"><p>1. Nội dung thẩm định bao gồm:</p></div><div data-bbox="198 219 514 240" data-label="Text"><p>a) Sự cần thiết ban hành văn bản;</p></div><div data-bbox="198 246 597 269" data-label="Text"><p>b) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng;</p></div><div data-bbox="147 273 912 334" data-label="Text"><p>c) Sự phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật hiện hành;</p></div><div data-bbox="147 338 912 378" data-label="Text"><p>d) Tính tương thích với các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;</p></div><div data-bbox="194 386 507 406" data-label="Text"><p>đ) Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo;</p></div><div data-bbox="145 412 911 471" data-label="Text"><p>e) Tính khả thi của dự thảo văn bản, bao gồm sự phù hợp giữa quy định của dự thảo văn bản với yêu cầu thực tế, trình độ phát triển của xã hội và điều kiện bảo đảm để thực hiện;</p></div><div data-bbox="192 477 621 500" data-label="Text"><p>g) Thẩm định về thủ tục hành chính (nếu có);</p></div><div data-bbox="192 504 722 526" data-label="Text"><p>h) Phương án xử lý những vấn đề còn ý kiến khác nhau.</p></div><div data-bbox="143 531 909 630" data-label="Text"><p>2. Thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Vụ Pháp chế tối đa là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 25 của Thông tư này; trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định thì thời hạn trên được kéo dài nhưng tối đa không quá 10 ngày làm việc, trừ trường hợp có lý do chính đáng và được Lãnh đạo Bộ đồng ý.</p></div><div data-bbox="143 635 908 678" data-label="Text"><p>3. Sau khi thẩm định, Vụ Pháp chế gửi văn bản thẩm định theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV của Thông tư này đến cơ quan tham mưu trình.</p></div><div data-bbox="142 682 908 724" data-label="Text"><p>4. Cơ quan tham mưu trình chủ trì, phối hợp với cơ quan chủ trì soạn thảo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế, hoàn chỉnh dự thảo văn bản.</p></div><div data-bbox="487 750 606 770" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương III</b></h2></div><div data-bbox="293 773 802 797" data-label="Section-Header"><h3><b>BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT</b></h3></div><div data-bbox="188 818 907 845" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 27. Xin ý kiến Thứ trưởng đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật</b></h4></div><div data-bbox="139 846 907 946" data-label="Text"><p>1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, cơ quan tham mưu trình có trách nhiệm gửi dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đã được chính lý sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để xin ý kiến các Thứ trưởng theo mẫu quy định tại Phụ lục XV và Phụ lục XVI, gửi kèm theo hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 28 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="876 959 904 975" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
|
chandra_raw/074ce8c291764f28965ee79a90a8ac2b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="232 120 587 143" data-label="Text"><p>Ghi chép hồ sơ điều dưỡng theo quy định.</p></div><div data-bbox="232 147 402 168" data-label="Text"><p>b) Sơ cứu, cấp cứu:</p></div><div data-bbox="232 169 648 193" data-label="Text"><p>Chuẩn bị sẵn sàng thuốc và phương tiện cấp cứu;</p></div><div data-bbox="232 193 704 218" data-label="Text"><p>Thực hiện, tham gia thực hiện kỹ thuật sơ cứu, cấp cứu;</p></div><div data-bbox="232 220 587 242" data-label="Text"><p>Tham gia cấp cứu dịch bệnh và thảm họa.</p></div><div data-bbox="232 245 604 268" data-label="Text"><p>c) Truyền thông, tư vấn, giáo dục sức khỏe:</p></div><div data-bbox="232 269 774 292" data-label="Text"><p>Đánh giá nhu cầu tư vấn, giáo dục sức khỏe đối với người bệnh;</p></div><div data-bbox="232 295 675 317" data-label="Text"><p>Hướng dẫn người bệnh về chăm sóc và phòng bệnh;</p></div><div data-bbox="232 318 824 342" data-label="Text"><p>Thực hiện, tham gia thực hiện truyền thông, tư vấn giáo dục sức khỏe.</p></div><div data-bbox="232 345 525 366" data-label="Text"><p>d) Chăm sóc sức khỏe cộng đồng:</p></div><div data-bbox="187 367 865 410" data-label="Text"><p>Tham gia truyền thông, giáo dục vệ sinh phòng bệnh tại cơ sở y tế và cộng đồng;</p></div><div data-bbox="232 412 862 435" data-label="Text"><p>Tham gia chăm sóc sức khỏe ban đầu và các chương trình mục tiêu quốc gia;</p></div><div data-bbox="187 437 865 496" data-label="Text"><p>Thực hiện dịch vụ chăm sóc tại nhà: tiêm, chăm sóc vết thương, chăm sóc người bệnh có dẫn lưu và chăm sóc phục hồi chức năng, tâm gợi, thay băng theo chỉ định.</p></div><div data-bbox="232 501 594 522" data-label="Text"><p>đ) Bảo vệ và thực hiện quyền người bệnh:</p></div><div data-bbox="187 524 866 566" data-label="Text"><p>Thực hiện quyền của người bệnh, tham gia biện hộ quyền hợp pháp của người bệnh theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="232 570 730 591" data-label="Text"><p>Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho người bệnh.</p></div><div data-bbox="232 595 547 616" data-label="Text"><p>e) Phối hợp, hỗ trợ công tác điều trị:</p></div><div data-bbox="232 620 593 641" data-label="Text"><p>Tham gia phân cấp chăm sóc người bệnh;</p></div><div data-bbox="187 644 866 685" data-label="Text"><p>Chuẩn bị và hỗ trợ người bệnh chuyển khoa, chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, ra viện;</p></div><div data-bbox="187 687 866 728" data-label="Text"><p>Quản lý hồ sơ, bệnh án, buồng bệnh, người bệnh, thuốc, trang thiết bị y tế, vật tư tiêu hao.</p></div><div data-bbox="232 732 659 754" data-label="Text"><p>g) Đào tạo, nghiên cứu và phát triển nghề nghiệp:</p></div><div data-bbox="187 757 867 798" data-label="Text"><p>Hướng dẫn thực hành cho học sinh, sinh viên và viên chức điều dưỡng trong phạm vi được phân công;</p></div><div data-bbox="187 800 867 840" data-label="Text"><p>Tham gia, thực hiện và áp dụng sáng kiến, cải tiến chất lượng trong chăm sóc người bệnh.</p></div><div data-bbox="242 844 605 864" data-label="Text"><p>2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:</p></div><div data-bbox="850 908 867 924" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0779955ab0a74ba0a980c71b7c7252a4.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="240 114 517 135" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Trách nhiệm thi hành</b></h3></div><div data-bbox="187 141 861 214" data-label="Text"><p>1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư liên tịch này.</p></div><div data-bbox="187 222 854 278" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế để tổng hợp và chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ xem xét, giải quyết./.</p></div><div data-bbox="194 309 481 345" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="186 356 520 477" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Ministry of the Interior of Vietnam, featuring a star and the text 'NỘI VỤ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'." data-bbox="186 356 345 477"/><img alt="Handwritten signature of Trần Anh Tuấn" data-bbox="280 365 400 435"/></div><div data-bbox="265 468 411 486" data-label="Caption"><p><b>Trần Anh Tuấn</b></p></div><div data-bbox="558 309 819 346" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="552 343 830 462" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Ministry of Health of Vietnam, featuring a star and the text 'Y TẾ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'." data-bbox="552 343 710 462"/><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Viết Tiến" data-bbox="610 350 710 430"/></div><div data-bbox="606 468 769 488" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Viết Tiến</b></p></div><div data-bbox="185 503 267 518" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="189 520 627 785" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các Hội, đoàn thể;</li><li>- Công báo; Công TTĐT Chính phủ;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Sở Y tế, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Bộ Y tế: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ;</li><li>- Bộ Nội vụ: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ;</li><li>- Công thông tin điện tử của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ;</li><li>- Lưu: Bộ Y tế (VT, TCCB); Bộ Nội vụ (VT, CCVC).</li></ul></div><div data-bbox="840 892 857 905" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/078c16a6446c4d909aa6a086b5689210.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="117 62 886 105" data-label="Text"><p>có quy định về thủ tục hành chính chưa có bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính và ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân;</p></div><div data-bbox="117 109 886 171" data-label="Text"><p>e) Bản tổng hợp ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân kèm theo bản giải trình về việc tiếp thu ý kiến góp ý và bản sao văn bản tham gia ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan;</p></div><div data-bbox="117 176 885 218" data-label="Text"><p>g) Ý kiến khác nhau giữa Cục chủ trì soạn thảo và cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản (nếu có);</p></div><div data-bbox="117 224 885 263" data-label="Text"><p>h) Bản thuyết minh chi tiết và Báo cáo đánh giá tác động trong quá trình soạn thảo văn bản;</p></div><div data-bbox="163 269 840 291" data-label="Text"><p>i) Bảng so sánh dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung và văn bản hiện hành;</p></div><div data-bbox="163 296 458 316" data-label="Text"><p>k) Tài liệu tham khảo (nếu có).</p></div><div data-bbox="114 321 883 362" data-label="Text"><p>Số lượng hồ sơ gửi Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật là 02 bộ.</p></div><div data-bbox="114 368 883 409" data-label="Text"><p>2. Hồ sơ gửi Bộ Tư pháp thẩm định đối với dự thảo văn bản trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, bao gồm:</p></div><div data-bbox="159 414 577 436" data-label="Text"><p>a) Công văn đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định;</p></div><div data-bbox="159 440 868 462" data-label="Text"><p>b) Dự thảo Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành văn bản;</p></div><div data-bbox="159 467 620 488" data-label="Text"><p>c) Dự thảo văn bản sau khi tiếp thu ý kiến góp ý;</p></div><div data-bbox="159 493 870 514" data-label="Text"><p>d) Bản thuyết minh chi tiết và báo cáo đánh giá tác động của dự thảo văn bản;</p></div><div data-bbox="159 519 537 539" data-label="Text"><p>đ) Văn bản thẩm định của Vụ Pháp chế;</p></div><div data-bbox="113 544 883 603" data-label="Text"><p>e) Bản tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân về dự thảo văn bản; bản sao ý kiến của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý về dự thảo;</p></div><div data-bbox="159 608 843 630" data-label="Text"><p>g) Bảng so sánh dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung và văn bản hiện hành;</p></div><div data-bbox="159 635 455 655" data-label="Text"><p>h) Tài liệu tham khảo (nếu có).</p></div><div data-bbox="112 660 883 701" data-label="Text"><p>Số lượng hồ sơ gửi Bộ Tư pháp thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật là 10 bộ;</p></div><div data-bbox="159 707 880 730" data-label="Text"><p>3. Hồ sơ gửi Vụ Pháp chế đề nghị thẩm định đối với dự thảo thông tư, bao gồm:</p></div><div data-bbox="159 734 584 756" data-label="Text"><p>a) Công văn đề nghị Vụ Pháp chế thẩm định;</p></div><div data-bbox="159 761 781 783" data-label="Text"><p>b) Dự thảo Thông tư sau khi đã được cơ quan tham mưu chính lý;</p></div><div data-bbox="159 787 436 808" data-label="Text"><p>c) Tờ trình của Cục trình Bộ;</p></div><div data-bbox="159 813 733 835" data-label="Text"><p>d) Báo cáo đánh giá tác động về thủ tục hành chính (nếu có).</p></div><div data-bbox="109 839 880 899" data-label="Text"><p>đ) Bản tổng hợp ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân kèm theo bản giải trình về việc tiếp thu ý kiến góp ý và bản sao văn bản tham gia ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan;</p></div><div data-bbox="848 954 878 971" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|