chandra-mlops-bot commited on
Commit
e3d5b53
·
1 Parent(s): b1a2759

Add 1089 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/001b759bc1b442a1a571ebdf2fd44608.html +1 -0
  2. chandra_raw/003711e02182425080ce24a545fed0ba.html +0 -1
  3. chandra_raw/0050623e2f164b30bbbbbbbc29846efc.html +40 -0
  4. chandra_raw/0110982493404fa0a7359d27a5e9460e.html +1 -0
  5. chandra_raw/011f9b4f32784601adea887d091f4eee.html +0 -459
  6. chandra_raw/01638f6d17914da8a02c3edd36f2b1bf.html +220 -0
  7. chandra_raw/0177588d13d149298c5db88cf703fdfa.html +0 -1
  8. chandra_raw/0181e57c578d4a7f86616e4e76adad09.html +0 -440
  9. chandra_raw/018abd263f8143f68d7d242222d6138d.html +1 -0
  10. chandra_raw/01bb72c515264b77add145432175fc32.html +1 -0
  11. chandra_raw/01f6d59fc60b41dcb52508b18e939e1a.html +85 -0
  12. chandra_raw/021d3b949f404f9a97507fe4f7eb1a33.html +0 -1
  13. chandra_raw/022793c1165c48debcddb0f20e4ec00e.html +0 -140
  14. chandra_raw/025b26b5c8de42edbded2c5c986b2b4a.html +1 -0
  15. chandra_raw/02721248a8274cecb8f20c8873cb7cac.html +1 -0
  16. chandra_raw/02af24edf3c74a888fc28ccab06be1ea.html +0 -1
  17. chandra_raw/02b0d081c1534e71a522fed056c63f2a.html +0 -1
  18. chandra_raw/031509d6edbd4848aefd2e1769c254c3.html +1 -0
  19. chandra_raw/031f3e140b4d46f29e84e70472fb0958.html +0 -89
  20. chandra_raw/032858bb3879428fb509ddef88d9f526.html +0 -1
  21. chandra_raw/03344b3c7a03404ea7333175abf655dc.html +0 -1
  22. chandra_raw/03513b4501064580b3460f551309a219.html +0 -1
  23. chandra_raw/037bd6588e26419dabde22d7dc341d0c.html +1 -0
  24. chandra_raw/03882ea9d0b247958b2d38b14a49292b.html +0 -65
  25. chandra_raw/03d17bef04e0418e877663b3c84ce7fa.html +1 -0
  26. chandra_raw/03ea9744c4ed4065be5037b6969f8544.html +0 -118
  27. chandra_raw/043e642a91df439faaa0f9147bc28e53.html +0 -451
  28. chandra_raw/046725bb7b984efa8cc635371c26fa18.html +1 -0
  29. chandra_raw/04739f0f44e243878ae23e84033efd68.html +0 -1
  30. chandra_raw/0495d6c361db42ff97655be22e055211.html +0 -1
  31. chandra_raw/04d64b8306d54376ba8eb695f7c5db3f.html +1 -0
  32. chandra_raw/05057b80556b4399b71212bebf55e5ef.html +0 -58
  33. chandra_raw/051dae7ade324fd9ae7fa25c13b05df1.html +0 -1
  34. chandra_raw/0529e01f12fe4e0fb5bc6c7d8f2f6c5f.html +1 -0
  35. chandra_raw/052a1d33ec464ab89ea6f37b1651eac6.html +1 -0
  36. chandra_raw/0542b922ff214308b99279bf95d954b4.html +0 -1
  37. chandra_raw/0551c396bed847bfb6d321a145712210.html +0 -1
  38. chandra_raw/055840909fdf4a50ba06bc1bfa61011f.html +1 -0
  39. chandra_raw/05862febed1c4b1cb281c58f161c2025.html +180 -0
  40. chandra_raw/0598722e85ef40e19de06bb699792101.html +176 -0
  41. chandra_raw/05afa374f819439bb7782c07da87e89a.html +0 -1
  42. chandra_raw/05b8b7f2e5d5411fb7dba3cf917e783c.html +1 -0
  43. chandra_raw/05e5f3ca245d4d22965a691743b0dbfb.html +0 -25
  44. chandra_raw/05f291ccc51a441085ad9dac10efbdd8.html +0 -1
  45. chandra_raw/062228d1596246f2a767e3ec1ab90c05.html +0 -1
  46. chandra_raw/06e7f5fc510042eebb8566bb35ba5caa.html +1 -0
  47. chandra_raw/06f556a29d474ad0bdfe637cb052c9de.html +0 -87
  48. chandra_raw/06ff962ce2984c9db48a04d59c88780a.html +1 -0
  49. chandra_raw/074ce8c291764f28965ee79a90a8ac2b.html +1 -0
  50. chandra_raw/076e528117aa42108b4ffd88ea24c800.html +0 -85
chandra_raw/001b759bc1b442a1a571ebdf2fd44608.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="228 145 761 166" data-label="Text"><p>- Các hạng mục đã đủ (hoặc chưa đủ) điều kiện để sắp xếp dân cư:</p></div><div data-bbox="228 164 318 183" data-label="Text"><p>+ Hạ tầng:</p></div><div data-bbox="229 188 488 216" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="228 215 308 233" data-label="Text"><p>+ Đất đai</p></div><div data-bbox="229 238 496 266" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="228 265 407 285" data-label="Text"><p>+ Phương án sản xuất</p></div><div data-bbox="229 289 496 317" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="226 330 736 353" data-label="Text"><p>Dự án đã đủ (hoặc chưa đủ) điều kiện đưa dân đến vùng dự án.</p></div><div data-bbox="226 365 834 387" data-label="Text"><p>Biên bản được lập thành..... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ..... bản./.</p></div><div data-bbox="354 411 740 430" data-label="Section-Header"><p><b>ĐẠI DIỆN HỘ GIA ĐÌNH THAM GIA KIỂM TRA</b></p></div><div data-bbox="472 433 620 450" data-label="Text"><p><i>(Ký và ghi rõ họ tên)</i></p></div><div data-bbox="393 460 696 511" data-label="Text"><p>- .....<br/>- .....<br/>- .....</p></div><div data-bbox="201 534 353 582" data-label="Text"><p><b>UBND CẤP XÃ<br/>NOI ĐI</b><br/><i>(Ký tên và đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="438 533 591 566" data-label="Text"><p><b>CHỦ DỰ ÁN</b><br/><i>(Ký tên và đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="668 532 825 580" data-label="Text"><p><b>UBND CẤP XÃ<br/>NOI ĐẪN</b><br/><i>(Ký tên và đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="367 601 731 654" data-label="Text"><p><b>ĐẠI DIỆN PHÒNG, BAN<br/>CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN</b><br/><i>(ký tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="223 681 866 700" data-label="Text"><p><u><b>Ghi chú:</b></u> Hình thức bố trí, ổn định dân cư xen ghép nội xã thì không cần lập biên bản này.</p></div><div data-bbox="845 718 875 745" data-label="Text"><p>N</p></div><div data-bbox="829 863 846 878" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/003711e02182425080ce24a545fed0ba.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="125 48 875 90" data-label="Text"><p>c) Kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa (do lãnh đạo doanh nghiệp ký tên, đóng dấu).</p></div><div data-bbox="122 97 875 251" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cảng vụ Đường thủy nội địa phải tổ chức kiểm tra thực tế tại cảng, trên cơ sở Kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa. Nếu hồ sơ đề nghị đáp ứng được các yêu cầu theo quy định, trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cảng, Cảng vụ Đường thủy nội địa trình hồ sơ lên Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. Trường hợp hồ sơ không đảm bảo các điều kiện theo quy định phải hướng dẫn và yêu cầu doanh nghiệp làm lại hồ sơ.</p></div><div data-bbox="121 258 875 366" data-label="Text"><p>Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ do Cảng vụ Đường thủy nội địa trình, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam phê duyệt Kế hoạch an ninh đồng thời cấp Giấy chứng nhận phù hợp đối với cảng thủy nội địa. Trường hợp không cấp được phải trả lời doanh nghiệp bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="121 372 873 414" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa</b></h4></div><div data-bbox="121 422 873 530" data-label="Text"><p>Cục Đường thủy nội địa Việt Nam có trách nhiệm phê duyệt đánh giá an ninh, Kế hoạch an ninh và cấp Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa trên phạm vi toàn quốc. Giấy chứng nhận phê duyệt đánh giá an ninh theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII, Giấy chứng nhận phù hợp an ninh theo mẫu quy định tại Phụ lục IX của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="121 537 873 580" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Thủ tục xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa</b></h4></div><div data-bbox="121 586 873 627" data-label="Text"><p>1. Doanh nghiệp khai thác cảng thủy nội địa gửi 01 bộ hồ sơ qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. Hồ sơ gồm:</p></div><div data-bbox="121 633 873 674" data-label="Text"><p>a) Đơn đề nghị xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa theo mẫu quy định tại Phụ lục X của Thông tư này;</p></div><div data-bbox="121 680 873 739" data-label="Text"><p>b) Bản đánh giá an ninh cảng thủy nội địa có ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng: hải quan, biên phòng, cảng vụ, y tế, cảnh sát đường thủy, công an, kiểm dịch;</p></div><div data-bbox="121 745 873 786" data-label="Text"><p>c) Biên bản các buổi tập huấn hoặc diễn tập hoặc huấn luyện theo chương trình Kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa được phê duyệt;</p></div><div data-bbox="180 792 805 812" data-label="Text"><p>d) Bản chính Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa.</p></div><div data-bbox="118 819 873 926" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam xem xét, nếu hồ sơ bảo đảm các điều kiện theo quy định thì xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp cảng thủy nội địa. Trường hợp hồ sơ không bảo đảm các điều kiện theo quy định phải trả lời doanh nghiệp bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="486 941 502 958" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/0050623e2f164b30bbbbbbbc29846efc.html ADDED
@@ -0,0 +1,40 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="618 87 840 107" data-label="Page-Header">
2
+ <p>QCVN 11-MT:2015/BTNMT</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="171 119 859 521" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <tr>
7
+ <td>9</td>
8
+ <td>Clo dư</td>
9
+ <td>- TCVN 6225-3:2011 (ISO 7393-3:1990), Chất lượng nước - Xác định clo tự do và clo tổng số. Phần 3 – Phương pháp chuẩn độ iot xác định clo tổng số.</td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>10</td>
13
+ <td>Tổng dầu, mở động thực vật</td>
14
+ <td>- TCVN 7875:2008 Nước – Xác định dầu và mỡ - Phương pháp chiết hồng ngoại.<br/>- SMEWW 5520 C - Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải – Xác định dầu và mỡ.</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>11</td>
18
+ <td>Tổng Coliforms</td>
19
+ <td>- TCVN 6187-1:2009 Chất lượng nước – Phát hiện và đếm escherichia coli và vi khuẩn coliform. Phần 1: Phương pháp lọc màng.<br/>- TCVN 6187-2:1996 Chất lượng nước – Phát hiện và đếm escherichia coli và vi khuẩn coliform. Phần 2: Phương pháp nhiều ống (có xác suất cao nhất).<br/>- SMEWW 9222 B – Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải – Xác định coliform.</td>
20
+ </tr>
21
+ </table>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="192 520 853 587" data-label="Text">
24
+ <p>3.2. Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở mục 3.1.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="412 620 635 640" data-label="Section-Header">
27
+ <h4>4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN</h4>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="195 646 856 735" data-label="Text">
30
+ <p>4.1. Quy chuẩn này áp dụng thay thế QCVN 11:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="197 738 857 784" data-label="Text">
33
+ <p>4.2. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chuẩn này.</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="198 786 859 855" data-label="Text">
36
+ <p>4.3. Trường hợp các tiêu chuẩn về phương pháp phân tích viện dẫn trong quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo tiêu chuẩn mới.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="523 924 537 938" data-label="Page-Footer">
39
+ <p>9</p>
40
+ </div>
chandra_raw/0110982493404fa0a7359d27a5e9460e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="52 0 254 27" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Ký báo Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 09.09.2015 10:59:51 +07:00</p></div><div data-bbox="811 21 881 41" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="150 58 423 77" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="462 58 918 96" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="180 111 393 181" data-label="Text"><p>Số: 7051/VPCP-KGVX<br/>V/v lồng ghép chính sách<br/>hỗ trợ ứng dụng tiến bộ<br/>khoa học và công nghệ</p></div><div data-bbox="509 111 868 131" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 08 tháng 9 năm 2015</p></div><div data-bbox="125 197 318 260" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giới: .....S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ...09/9.....</td></tr></table></div><div data-bbox="341 233 706 252" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ</p></div><div data-bbox="147 283 900 363" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Khoa học và Công nghệ tại công văn số 2927/BKHCN-CNN ngày 12 tháng 8 năm 2015 về việc không xây dựng và ban hành chính sách hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="147 375 900 544" data-label="List-Group"><ol><li>1. Đồng ý với đề nghị của Bộ Khoa học và Công nghệ tại văn bản số 2927/BKHCN-CNN, ngày 12 tháng 8 năm 2015;</li><li>2. Bộ Khoa học và Công nghệ nghiên cứu, lồng ghép các chính sách hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi và vùng dân tộc thiểu số trong Chương trình hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi và vùng dân tộc thiểu số do Bộ đang xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo tiến độ.</li></ol></div><div data-bbox="207 558 772 577" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="156 615 248 631" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="156 632 550 740" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Phó Thủ tướng (để b/c);</li><li>- Các Bộ, cơ quan: UBND, TC, KHĐT, CT, NNPTNT;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTN, KTIH, TKBT, TH;</li><li>- Lưu: VT, KGVX(3). Ph</li></ul></div><div data-bbox="564 614 881 650" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="564 646 743 771" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the bottom."/></div><div data-bbox="743 671 850 723" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Khắc Định"/></div><div data-bbox="632 768 830 787" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div>
chandra_raw/011f9b4f32784601adea887d091f4eee.html DELETED
@@ -1,459 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="111 486 128 502" data-label="Page-Header">25</div>
2
- <div data-bbox="192 119 843 865" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mãh bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
20
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
22
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ (độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ (độ, phút, giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>xóm Đồi Cây</td>
30
- <td>DC</td>
31
- <td>xã Yên Lãng</td>
32
- <td>H. Đại Từ</td>
33
- <td>21° 41' 13"</td>
34
- <td>105° 30' 41"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>F-48-56-C-a</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>xóm Đồng Cẩm</td>
43
- <td>DC</td>
44
- <td>xã Yên Lãng</td>
45
- <td>H. Đại Từ</td>
46
- <td>21° 41' 27"</td>
47
- <td>105° 31' 45"</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>F-48-56-C-a</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>xóm Đồng Cọ</td>
56
- <td>DC</td>
57
- <td>xã Yên Lãng</td>
58
- <td>H. Đại Từ</td>
59
- <td>21° 42' 02"</td>
60
- <td>105° 30' 39"</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td>F-48-56-C-a</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>xóm Đồng Măng</td>
69
- <td>DC</td>
70
- <td>xã Yên Lãng</td>
71
- <td>H. Đại Từ</td>
72
- <td>21° 41' 52"</td>
73
- <td>105° 30' 25"</td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td>F-48-56-C-a</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>xóm Đồng Ốm</td>
82
- <td>DC</td>
83
- <td>xã Yên Lãng</td>
84
- <td>H. Đại Từ</td>
85
- <td>21° 41' 35"</td>
86
- <td>105° 32' 04"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>F-48-56-C-a</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>xóm Đồng Trảng</td>
95
- <td>DC</td>
96
- <td>xã Yên Lãng</td>
97
- <td>H. Đại Từ</td>
98
- <td>21° 42' 07"</td>
99
- <td>105° 29' 44"</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>F-48-56-D-b</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>xóm Giữa</td>
108
- <td>DC</td>
109
- <td>xã Yên Lãng</td>
110
- <td>H. Đại Từ</td>
111
- <td>21° 40' 52"</td>
112
- <td>105° 31' 18"</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>F-48-56-C-a</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>núi Hồng</td>
121
- <td>SV</td>
122
- <td>xã Yên Lãng</td>
123
- <td>H. Đại Từ</td>
124
- <td>21° 43' 20"</td>
125
- <td>105° 31' 33"</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td>F-48-56-C-a</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>đèo Khá</td>
134
- <td>SV</td>
135
- <td>xã Yên Lãng</td>
136
- <td>H. Đại Từ</td>
137
- <td>21° 41' 13"</td>
138
- <td>105° 29' 08"</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>F-48-56-D-b</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>xóm Khôn Nanh</td>
147
- <td>DC</td>
148
- <td>xã Yên Lãng</td>
149
- <td>H. Đại Từ</td>
150
- <td>21° 40' 18"</td>
151
- <td>105° 30' 51"</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>F-48-56-C-a</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>xóm Mới</td>
160
- <td>DC</td>
161
- <td>xã Yên Lãng</td>
162
- <td>H. Đại Từ</td>
163
- <td>21° 42' 02"</td>
164
- <td>105° 31' 00"</td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td>F-48-56-C-a</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>xóm Nhảy Trì</td>
173
- <td>DC</td>
174
- <td>xã Yên Lãng</td>
175
- <td>H. Đại Từ</td>
176
- <td>21° 41' 40"</td>
177
- <td>105° 30' 38"</td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td>F-48-56-C-a</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>ga Núi Hồng</td>
186
- <td>KX</td>
187
- <td>xã Yên Lãng</td>
188
- <td>H. Đại Từ</td>
189
- <td>21° 40' 58"</td>
190
- <td>105° 31' 38"</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td>F-48-56-C-a</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>mỏ Núi Hồng</td>
199
- <td>KX</td>
200
- <td>xã Yên Lãng</td>
201
- <td>H. Đại Từ</td>
202
- <td>21° 42' 40"</td>
203
- <td>105° 31' 37"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>F-48-56-C-a</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>xí nghiệp Núi Hồng</td>
212
- <td>KX</td>
213
- <td>xã Yên Lãng</td>
214
- <td>H. Đại Từ</td>
215
- <td>21° 41' 29"</td>
216
- <td>105° 30' 55"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>F-48-56-C-a</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>xóm Quyết Tâm</td>
225
- <td>DC</td>
226
- <td>xã Yên Lãng</td>
227
- <td>H. Đại Từ</td>
228
- <td>21° 41' 21"</td>
229
- <td>105° 30' 55"</td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td>F-48-56-C-a</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>xóm Thảng Lơi</td>
238
- <td>DC</td>
239
- <td>xã Yên Lãng</td>
240
- <td>H. Đại Từ</td>
241
- <td>21° 41' 13"</td>
242
- <td>105° 30' 34"</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td>F-48-56-C-a</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>xóm Tiên Đốc</td>
251
- <td>DC</td>
252
- <td>xã Yên Lãng</td>
253
- <td>H. Đại Từ</td>
254
- <td>21° 40' 52"</td>
255
- <td>105° 30' 29"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>F-48-56-C-a</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>cầu Yên Lãng</td>
264
- <td>KX</td>
265
- <td>xã Yên Lãng</td>
266
- <td>H. Đại Từ</td>
267
- <td>21° 41' 04"</td>
268
- <td>105° 31' 08"</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td>F-48-56-C-a</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>xóm Yên Từ</td>
277
- <td>DC</td>
278
- <td>xã Yên Lãng</td>
279
- <td>H. Đ���i Từ</td>
280
- <td>21° 39' 60"</td>
281
- <td>105° 31' 07"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>F-48-56-C-a</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>cầu Ba Ngọc</td>
290
- <td>KX</td>
291
- <td>TT. Chợ Chu</td>
292
- <td>H. Định Hòa</td>
293
- <td>21° 54' 04"</td>
294
- <td>105° 38' 17"</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>F-48-56-A</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>xóm Bãi A</td>
303
- <td>DC</td>
304
- <td>TT. Chợ Chu</td>
305
- <td>H. Định Hòa</td>
306
- <td>21° 54' 19"</td>
307
- <td>105° 38' 11"</td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td>F-A-56-A</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>xóm Đồng Chia</td>
316
- <td>DC</td>
317
- <td>TT. Chợ Chu</td>
318
- <td>H. Định Hòa</td>
319
- <td>21° 54' 07"</td>
320
- <td>105° 38' 22"</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>F-A-56-A</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>xóm Hồ Rù</td>
329
- <td>DC</td>
330
- <td>TT. Chợ Chu</td>
331
- <td>H. Định Hòa</td>
332
- <td>21° 54' 27"</td>
333
- <td>105° 38' 48"</td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td>F-A-56-A</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>xóm Hợp Thành</td>
342
- <td>DC</td>
343
- <td>TT. Chợ Chu</td>
344
- <td>H. Định Hòa</td>
345
- <td>21° 54' 50"</td>
346
- <td>105° 38' 05"</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td>F-A-56-A</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>xóm Nản Dơi</td>
355
- <td>DC</td>
356
- <td>TT. Chợ Chu</td>
357
- <td>H. Định Hòa</td>
358
- <td>21° 55' 00"</td>
359
- <td>105° 38' 38"</td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>F-A-56-A</td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>xóm Nản Tiến</td>
368
- <td>DC</td>
369
- <td>TT. Chợ Chu</td>
370
- <td>H. Định Hòa</td>
371
- <td>21° 54' 18"</td>
372
- <td>105° 38' 23"</td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- <td>F-A-56-A</td>
378
- </tr>
379
- <tr>
380
- <td>xóm Bãi Lệnh</td>
381
- <td>DC</td>
382
- <td>xã Bảo Cường</td>
383
- <td>H. Định Hòa</td>
384
- <td>21° 53' 37"</td>
385
- <td>105° 37' 03"</td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td>F-48-56-A</td>
391
- </tr>
392
- <tr>
393
- <td>xóm Cát Chang</td>
394
- <td>DC</td>
395
- <td>xã Bảo Cường</td>
396
- <td>H. Định Hòa</td>
397
- <td>21° 54' 17"</td>
398
- <td>105° 36' 32"</td>
399
- <td></td>
400
- <td></td>
401
- <td></td>
402
- <td></td>
403
- <td>F-48-56-A</td>
404
- </tr>
405
- <tr>
406
- <td>đây núi Con Ròng</td>
407
- <td>SV</td>
408
- <td>xã Bảo Cường</td>
409
- <td>H. Định Hòa</td>
410
- <td>21° 53' 12"</td>
411
- <td>105° 38' 06"</td>
412
- <td></td>
413
- <td></td>
414
- <td></td>
415
- <td></td>
416
- <td>F-48-56-A</td>
417
- </tr>
418
- <tr>
419
- <td>xóm Đồng Mần</td>
420
- <td>DC</td>
421
- <td>xã Bảo Cường</td>
422
- <td>H. Định Hòa</td>
423
- <td>21° 53' 43"</td>
424
- <td>105° 37' 57"</td>
425
- <td></td>
426
- <td></td>
427
- <td></td>
428
- <td></td>
429
- <td>F-48-56-A</td>
430
- </tr>
431
- <tr>
432
- <td>xóm Đồng Tùm</td>
433
- <td>DC</td>
434
- <td>xã Bảo Cường</td>
435
- <td>H. Định Hòa</td>
436
- <td>21° 54' 36"</td>
437
- <td>105° 37' 43"</td>
438
- <td></td>
439
- <td></td>
440
- <td></td>
441
- <td></td>
442
- <td>F-48-56-A</td>
443
- </tr>
444
- <tr>
445
- <td>xóm Khẩu Bảo</td>
446
- <td>DC</td>
447
- <td>xã Bảo Cường</td>
448
- <td>H. Định Hòa</td>
449
- <td>21° 54' 01"</td>
450
- <td>105° 37' 37"</td>
451
- <td></td>
452
- <td></td>
453
- <td></td>
454
- <td></td>
455
- <td>F-48-56-A</td>
456
- </tr>
457
- </tbody>
458
- </table>
459
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01638f6d17914da8a02c3edd36f2b1bf.html ADDED
@@ -0,0 +1,220 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="150 42 884 918" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Số TT</th>
6
+ <th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
+ <th>Giá đất</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>4</td>
13
+ <td>Đường thôn 2 đi thôn 3, Từ nhà ông Liên (thửa 350, TĐ 02) đến nhà ông Trần Ao (thửa 187, TĐ 05)</td>
14
+ <td>90</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>9.3</td>
18
+ <td><b>Khu vực 3:</b></td>
19
+ <td></td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>9.3.1</td>
23
+ <td><b>Đường không thuộc thôn vùng 3</b></td>
24
+ <td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>1</td>
28
+ <td>Các đường lớn hơn 2,5 m</td>
29
+ <td>49</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>2</td>
33
+ <td>Còn lại</td>
34
+ <td>40</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>9.3.2</td>
38
+ <td><b>Đường thuộc thôn vùng 3.</b></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>1</td>
43
+ <td>Các đường lớn hơn 2,5 m</td>
44
+ <td>39</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>2</td>
48
+ <td>Các đường còn lại</td>
49
+ <td>30</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>10</td>
53
+ <td><b>XÃ NAM HÀ</b></td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>10.1</td>
58
+ <td><b>Khu vực 1</b></td>
59
+ <td></td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>10.1.1</td>
63
+ <td><b>Đường Nam Ban - Phi Tô</b></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>1</td>
68
+ <td>Từ giáp TT Nam Ban đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I</td>
69
+ <td>94</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>2</td>
73
+ <td>Từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I đến ngã ba Hoàn kiếm II</td>
74
+ <td>137</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>3</td>
78
+ <td>Từ ngã ba Hoàn Kiếm II đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã</td>
79
+ <td>137</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>4</td>
83
+ <td>Từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã đến bưu điện văn hóa xã</td>
84
+ <td>201</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>5</td>
88
+ <td>Từ Bưu điện văn hóa xã đến công trường Cấp I Nam Hà</td>
89
+ <td>121</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>6</td>
93
+ <td>Đoạn còn lại</td>
94
+ <td>95</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>10.1.2</td>
98
+ <td><b>Đường Nam Hà - Đình Văn</b></td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>1</td>
103
+ <td>Từ ngã ba bà Tốn (thửa 80, TĐ 17) đến hết đất ông Bình (thửa 30, TĐ 17)</td>
104
+ <td>121</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>2</td>
108
+ <td>Từ đất ông Bình (hết thửa 30) đến giáp TT Đình Văn</td>
109
+ <td>107</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>10.2</td>
113
+ <td><b>Khu vực 2</b></td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>1</td>
118
+ <td>Từ ngã ba Hoàn Kiếm 2, 3 đến hết thửa 123, 12, TĐ 27</td>
119
+ <td>103</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>2</td>
123
+ <td>Đường liên thôn Hoàn Kiếm 2 (từ thửa 118, TĐ 21 đến hết thửa 47, TĐ 23)</td>
124
+ <td>107</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>3</td>
128
+ <td>Từ thửa 136, TĐ 27 đến thửa 186, TĐ 27</td>
129
+ <td>106</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>4</td>
133
+ <td>Từ hết thửa 186, TĐ 27 đến thửa 02, TĐ 24</td>
134
+ <td>90</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>5</td>
138
+ <td>Đường thôn Hai Bà Trưng</td>
139
+ <td>93</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>6</td>
143
+ <td>Đường thôn Hoàn Kiếm I-Sóc Sơn (thửa 124, TĐ 16 đến hết thửa 47, TĐ 17)</td>
144
+ <td>81</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>7</td>
148
+ <td>Đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngoi (Thửa 24, TĐ 23 đến thửa 02, TĐ 24)</td>
149
+ <td>81</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>10.3</td>
153
+ <td><b>Khu vực 3:</b></td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>1</td>
158
+ <td>Các đường lớn hơn 2,5 m</td>
159
+ <td>58</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>2</td>
163
+ <td>Các đường còn lại</td>
164
+ <td>48</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>11</td>
168
+ <td><b>XÃ ĐÔNG THANH</b></td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>11.1</td>
173
+ <td><b>Khu vực 1</b></td>
174
+ <td></td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>11.1.1</td>
178
+ <td><b>Đường Gia Lâm - Đông Thanh</b></td>
179
+ <td></td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>1</td>
183
+ <td>Từ giáp xã Gia Lâm đến ngã ba Thanh Tri - Trung Hà</td>
184
+ <td>166</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>2</td>
188
+ <td>Từ ngã ba Thanh Tri đến ngã Tư Tâm Xã</td>
189
+ <td>235</td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td>3</td>
193
+ <td>Từ ngã tư Tâm Xã đến cầu sắt Tiên Lâm</td>
194
+ <td>150</td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>4</td>
198
+ <td>Từ cầu sắt Tiên Lâm đến giáp TT Nam Ban</td>
199
+ <td>210</td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td>11.2</td>
203
+ <td><b>Khu vực 2</b></td>
204
+ <td></td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td>11.2.1</td>
208
+ <td><b>Đường Trung Hà-Đông Hà</b></td>
209
+ <td></td>
210
+ </tr>
211
+ <tr>
212
+ <td>1</td>
213
+ <td>Tuyến đường từ giáp đường liên xã đến hội trường thôn Đông Anh</td>
214
+ <td>95</td>
215
+ </tr>
216
+ </tbody>
217
+ </table>
218
+ </div>
219
+ <div data-bbox="735 962 753 976" data-label="Page-Footer">8</div>
220
+ <div data-bbox="858 959 887 974" data-label="Page-Footer">13</div>
chandra_raw/0177588d13d149298c5db88cf703fdfa.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="47 0 125 28" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="47 0 125 28"/></div><div data-bbox="127 0 254 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 31.08.2015 09:07:37 +07:00</p></div><div data-bbox="185 125 881 159" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="212 174 423 194" data-label="Text"><p>Số: <b>23</b> /2015/TT-BTTTT</p></div><div data-bbox="551 172 857 192" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>11</b> tháng <b>8</b> năm 2015</p></div><div data-bbox="222 193 382 204" data-label="Text"><p>TRUNG THƯNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="222 212 382 242" data-label="Text"><p>ĐẾN: <b>Giờ: ..... C.....</b><br/><b>Ngày: ..... 19/8</b></p></div><div data-bbox="474 209 588 228" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="271 232 791 271" data-label="Section-Header"><p><b>Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD"</b></p></div><div data-bbox="204 286 859 322" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;</p></div><div data-bbox="255 328 688 348" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;</p></div><div data-bbox="204 352 860 406" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;</p></div><div data-bbox="204 411 859 465" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;</p></div><div data-bbox="255 470 715 488" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,</p></div><div data-bbox="204 493 859 545" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD.</p></div><div data-bbox="204 559 859 596" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD (QCVN 15:2015/BTTTT).</p></div><div data-bbox="204 601 859 690" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016 và thay thế "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động W-CDMA FDD", ký hiệu QCVN 15:2010/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông.</p></div><div data-bbox="204 695 859 768" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. <b>10</b></p></div><div data-bbox="194 780 266 794" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="202 794 560 904" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo, Công TĐT Chính phủ;</li><li>- Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng;</li><li>- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;</li><li>- Công thông tin điện tử Bộ;</li><li>- Lưu: VT, KHCN.</li></ul></div><div data-bbox="529 780 820 904" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG</b><br/><img alt="Official seal of the Ministry of Information and Communications and a signature" data-bbox="529 780 820 904"/><br/><b>Nguyễn Bắc Sơn</b></p></div>
 
 
chandra_raw/0181e57c578d4a7f86616e4e76adad09.html DELETED
@@ -1,440 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="107 484 126 501" data-label="Page-Header">
2
- <p>24</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="199 117 834 864" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2">Địa danh</th>
9
- <th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
10
- <th rowspan="2">Tên DVHC cấp xã</th>
11
- <th rowspan="2">Tên DVHC cấp huyện</th>
12
- <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
13
- <th rowspan="2">Phân hiệu mã bản đồ địa hình</th>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
17
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
18
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <th></th>
22
- <th></th>
23
- <th></th>
24
- <th></th>
25
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
26
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
27
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
28
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
29
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
30
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
31
- <th></th>
32
- </tr>
33
- </thead>
34
- <tbody>
35
- <tr>
36
- <td>xóm 3</td>
37
- <td>DC</td>
38
- <td>xã Vạn Thọ</td>
39
- <td>H. Đại Từ</td>
40
- <td>21° 34' 07"</td>
41
- <td>105° 39' 24"</td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td>F-48-56-C-d</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>xóm 4</td>
50
- <td>DC</td>
51
- <td>xã Vạn Thọ</td>
52
- <td>H. Đại Từ</td>
53
- <td>21° 34' 19"</td>
54
- <td>105° 39' 25"</td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td>F-48-56-C-d</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>xóm 5</td>
63
- <td>DC</td>
64
- <td>xã Vạn Thọ</td>
65
- <td>H. Đại Từ</td>
66
- <td>21° 34' 17"</td>
67
- <td>105° 39' 52"</td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td>F-48-56-C-d</td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>xóm 6</td>
76
- <td>DC</td>
77
- <td>xã Vạn Thọ</td>
78
- <td>H. Đại Từ</td>
79
- <td>21° 34' 02"</td>
80
- <td>105° 39' 50"</td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td>F-48-56-C-d</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>xóm 7</td>
89
- <td>DC</td>
90
- <td>xã Vạn Thọ</td>
91
- <td>H. Đại Từ</td>
92
- <td>21° 34' 39"</td>
93
- <td>105° 39' 22"</td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td>F-48-56-C-d</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td>xóm 8</td>
102
- <td>DC</td>
103
- <td>xã Vạn Thọ</td>
104
- <td>H. Đại Từ</td>
105
- <td>21° 34' 37"</td>
106
- <td>105° 39' 48"</td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td></td>
111
- <td>F-48-56-C-d</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>xóm 9</td>
115
- <td>DC</td>
116
- <td>xã Vạn Thọ</td>
117
- <td>H. Đại Từ</td>
118
- <td>21° 34' 37"</td>
119
- <td>105° 39' 58"</td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td>F-48-56-C-d</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>xóm 10</td>
128
- <td>DC</td>
129
- <td>xã Vạn Thọ</td>
130
- <td>H. Đại Từ</td>
131
- <td>21° 34' 38"</td>
132
- <td>105° 40' 08"</td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- <td>F-48-56-C-d</td>
138
- </tr>
139
- <tr>
140
- <td>suối Hai Huyền</td>
141
- <td>TV</td>
142
- <td>xã Vạn Thọ</td>
143
- <td>H. Đại Từ</td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- <td>21° 33' 10"</td>
147
- <td>105° 39' 26"</td>
148
- <td>21° 34' 22"</td>
149
- <td>105° 39' 07"</td>
150
- <td>F-48-56-C-a</td>
151
- </tr>
152
- <tr>
153
- <td>xóm Vại Xoáy</td>
154
- <td>DC</td>
155
- <td>xã Vạn Thọ</td>
156
- <td>H. Đại Từ</td>
157
- <td>21° 33' 17"</td>
158
- <td>105° 39' 24"</td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td>F-48-56-C-d</td>
164
- </tr>
165
- <tr>
166
- <td>xóm Báu</td>
167
- <td>DC</td>
168
- <td>xã Vạn Thọ</td>
169
- <td>H. Đại Từ</td>
170
- <td>21° 33' 30"</td>
171
- <td>105° 37' 10"</td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- <td></td>
176
- <td>F-48-56-C-d</td>
177
- </tr>
178
- <tr>
179
- <td>xóm Báu 1</td>
180
- <td>DC</td>
181
- <td>xã Vạn Yên</td>
182
- <td>H. Đại Từ</td>
183
- <td>21° 33' 23"</td>
184
- <td>105° 38' 24"</td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td></td>
188
- <td></td>
189
- <td>F-48-56-C-c</td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td>xóm Báu 2</td>
193
- <td>DC</td>
194
- <td>xã Vạn Yên</td>
195
- <td>H. Đại Từ</td>
196
- <td>21° 33' 25"</td>
197
- <td>105° 37' 55"</td>
198
- <td></td>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td>F-48-56-C-d</td>
203
- </tr>
204
- <tr>
205
- <td>núi Ca</td>
206
- <td>SV</td>
207
- <td>xã Vạn Yên</td>
208
- <td>H. Đại Từ</td>
209
- <td>21° 34' 48"</td>
210
- <td>105° 38' 40"</td>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td>F-48-56-C-c</td>
216
- </tr>
217
- <tr>
218
- <td>xóm Cầu Giàng</td>
219
- <td>DC</td>
220
- <td>xã Vạn Yên</td>
221
- <td>H. Đại Từ</td>
222
- <td>21° 34' 10"</td>
223
- <td>105° 37' 11"</td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- <td></td>
228
- <td>F-48-56-C-c</td>
229
- </tr>
230
- <tr>
231
- <td>xóm Dưới</td>
232
- <td>DC</td>
233
- <td>xã Vạn Yên</td>
234
- <td>H. Đại Từ</td>
235
- <td>21° 34' 25"</td>
236
- <td>105° 38' 15"</td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td></td>
240
- <td></td>
241
- <td>F-48-56-C-d</td>
242
- </tr>
243
- <tr>
244
- <td>suối Đà Gình</td>
245
- <td>TV</td>
246
- <td>xã Vạn Yên</td>
247
- <td>H. Đại Từ</td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td>21° 34' 23"</td>
251
- <td>105° 36' 12"</td>
252
- <td>21° 33' 38"</td>
253
- <td>105° 38' 21"</td>
254
- <td>F-48-56-C-d</td>
255
- </tr>
256
- <tr>
257
- <td>suối Đà Lanh</td>
258
- <td>TV</td>
259
- <td>xã Vạn Yên</td>
260
- <td>H. Đại Từ</td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td>21° 33' 52"</td>
264
- <td>105° 37' 33"</td>
265
- <td>21° 33' 57"</td>
266
- <td>105° 38' 33"</td>
267
- <td>F-48-56-C-d</td>
268
- </tr>
269
- <tr>
270
- <td>xóm Đình 2</td>
271
- <td>DC</td>
272
- <td>xã Vạn Yên</td>
273
- <td>H. Đại Từ</td>
274
- <td>21° 34' 34"</td>
275
- <td>105° 37' 20"</td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- <td>F-48-56-C-c</td>
281
- </tr>
282
- <tr>
283
- <td>xóm Giữa</td>
284
- <td>DC</td>
285
- <td>xã Vạn Yên</td>
286
- <td>H. Đại Từ</td>
287
- <td>21° 34' 07"</td>
288
- <td>105° 37' 54"</td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- <td></td>
292
- <td></td>
293
- <td>F-48-56-C-d</td>
294
- </tr>
295
- <tr>
296
- <td>xóm Kỳ Linh</td>
297
- <td>DC</td>
298
- <td>xã Vạn Yên</td>
299
- <td>H. Đại Từ</td>
300
- <td>21° 34' 05"</td>
301
- <td>105° 36' 45"</td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- <td>F-48-56-C-d</td>
307
- </tr>
308
- <tr>
309
- <td>xóm Mây</td>
310
- <td>DC</td>
311
- <td>xã Vạn Yên</td>
312
- <td>H. Đại Từ</td>
313
- <td>21° 34' 27"</td>
314
- <td>105° 36' 49"</td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td>F-48-56-C-c</td>
320
- </tr>
321
- <tr>
322
- <td>xóm Núi</td>
323
- <td>DC</td>
324
- <td>xã Vạn Yên</td>
325
- <td>H. Đại Từ</td>
326
- <td>21° 33' 42"</td>
327
- <td>105° 37' 17"</td>
328
- <td></td>
329
- <td></td>
330
- <td></td>
331
- <td></td>
332
- <td>F-48-56-C-c</td>
333
- </tr>
334
- <tr>
335
- <td>quốc lộ 37</td>
336
- <td>KX</td>
337
- <td>xã Yên Lãng</td>
338
- <td>H. Đại Từ</td>
339
- <td></td>
340
- <td></td>
341
- <td>21° 40' 43"</td>
342
- <td>105° 31' 55"</td>
343
- <td>21° 41' 13"</td>
344
- <td>105° 29' 09"</td>
345
- <td>F-48-56-C-a,<br/>F-48-56-D-b</td>
346
- </tr>
347
- <tr>
348
- <td>xóm Áo Trứng</td>
349
- <td>DC</td>
350
- <td>xã Yên Lãng</td>
351
- <td>H. Đại Từ</td>
352
- <td>21° 41' 03"</td>
353
- <td>105° 31' 32"</td>
354
- <td></td>
355
- <td></td>
356
- <td></td>
357
- <td></td>
358
- <td>F-48-56-C-a</td>
359
- </tr>
360
- <tr>
361
- <td>xóm Cầu Trà</td>
362
- <td>DC</td>
363
- <td>xã Yên Lãng</td>
364
- <td>H. Đại Từ</td>
365
- <td>21° 40' 35"</td>
366
- <td>105° 31' 31"</td>
367
- <td></td>
368
- <td></td>
369
- <td></td>
370
- <td></td>
371
- <td>F-48-56-C-a</td>
372
- </tr>
373
- <tr>
374
- <td>xóm Cây Hồng</td>
375
- <td>DC</td>
376
- <td>xã Yên Lãng</td>
377
- <td>H. Đại Từ</td>
378
- <td>21° 42' 17"</td>
379
- <td>105° 30' 29"</td>
380
- <td></td>
381
- <td></td>
382
- <td></td>
383
- <td></td>
384
- <td>F-48-56-C-a</td>
385
- </tr>
386
- <tr>
387
- <td>xóm Chiên Thắng</td>
388
- <td>DC</td>
389
- <td>xã Yên Lãng</td>
390
- <td>H. Đại Từ</td>
391
- <td>21° 41' 42"</td>
392
- <td>105° 31' 22"</td>
393
- <td></td>
394
- <td></td>
395
- <td></td>
396
- <td></td>
397
- <td>F-48-56-C-a</td>
398
- </tr>
399
- <tr>
400
- <td>xóm Đám Lãng</td>
401
- <td>DC</td>
402
- <td>xã Yên Lãng</td>
403
- <td>H. Đại Từ</td>
404
- <td>21° 40' 35"</td>
405
- <td>105° 30' 28"</td>
406
- <td></td>
407
- <td></td>
408
- <td></td>
409
- <td></td>
410
- <td>F-48-56-C-a</td>
411
- </tr>
412
- <tr>
413
- <td>xóm Đèo Khê</td>
414
- <td>DC</td>
415
- <td>xã Yên Lãng</td>
416
- <td>H. Đại Từ</td>
417
- <td>21° 40' 48"</td>
418
- <td>105° 29' 29"</td>
419
- <td></td>
420
- <td></td>
421
- <td></td>
422
- <td></td>
423
- <td>F-48-56-C-a</td>
424
- </tr>
425
- <tr>
426
- <td>xóm Đoàn Kết</td>
427
- <td>DC</td>
428
- <td>xã Yên Lãng</td>
429
- <td>H. Đại Từ</td>
430
- <td>21° 41' 06"</td>
431
- <td>105° 31' 01"</td>
432
- <td></td>
433
- <td></td>
434
- <td></td>
435
- <td></td>
436
- <td>F-48-56-C-a</td>
437
- </tr>
438
- </tbody>
439
- </table>
440
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/018abd263f8143f68d7d242222d6138d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="221 126 856 217" data-label="Text"><p>3. Việc giao cho nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi được thực hiện trên cơ sở thỏa thuận bằng văn bản giữa Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và nhà đầu tư. Văn bản thỏa thuận phải quy định mục đích, yêu cầu, chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi, chi phí thuê tư vấn độc lập thẩm định và nguyên tắc xử lý trong trường hợp nhà đầu tư khác được lựa chọn thực hiện dự án.</p></div><div data-bbox="260 227 656 248" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 25. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi</b></h3></div><div data-bbox="260 259 843 278" data-label="Text"><p>1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:</p></div><div data-bbox="219 289 853 326" data-label="Text"><p>a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và những lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; loại hợp đồng dự án;</p></div><div data-bbox="219 336 853 375" data-label="Text"><p>b) Đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển và các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="218 385 851 422" data-label="Text"><p>c) Mục tiêu, quy mô, các hợp phần (nếu có) và địa điểm thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất và các nguồn tài nguyên;</p></div><div data-bbox="218 432 851 469" data-label="Text"><p>d) Thuyết minh kỹ thuật, công nghệ để đáp ứng yêu cầu về chất lượng công trình dự án, sản phẩm hoặc dịch vụ cung cấp;</p></div><div data-bbox="217 479 851 518" data-label="Text"><p>đ) Đánh giá hiện trạng công trình, máy móc, thiết bị, giá trị tài sản (đối với hợp đồng O&amp;M); điều kiện thực hiện Dự án khác (đối với hợp đồng BT);</p></div><div data-bbox="216 526 850 565" data-label="Text"><p>e) Tiến độ, thời hạn thực hiện dự án; thời gian xây dựng, khai thác công trình; phương án tổ chức quản lý, kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ;</p></div><div data-bbox="255 574 805 595" data-label="Text"><p>g) Phương án tổng thể bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư;</p></div><div data-bbox="215 603 848 642" data-label="Text"><p>h) Phương án tài chính của dự án (gồm những nội dung quy định tại Điểm h Khoản 2 Điều 16 Nghị định này);</p></div><div data-bbox="214 651 848 706" data-label="Text"><p>i) Khả năng huy động vốn để thực hiện dự án; đánh giá nhu cầu, khả năng thanh toán của thị trường; khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư, bên cho vay đối với dự án;</p></div><div data-bbox="213 717 847 754" data-label="Text"><p>k) Phân tích rủi ro, trách nhiệm của các bên về quản lý rủi ro trong quá trình thực hiện dự án;</p></div><div data-bbox="252 764 619 785" data-label="Text"><p>l) Kiến nghị ưu đãi, bảo đảm đầu tư (nếu có);</p></div><div data-bbox="211 795 845 833" data-label="Text"><p>m) Hiệu quả kinh tế - xã hội và tác động của dự án đối với môi trường, xã hội và quốc phòng, an ninh.</p></div><div data-bbox="210 842 845 897" data-label="Text"><p>2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng, ngoài các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này, báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm thiết kế cơ sở theo quy định của pháp luật về xây dựng.</p></div><div data-bbox="815 905 844 922" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/01bb72c515264b77add145432175fc32.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="210 125 850 179" data-label="Text"><p>c) Chậm nhất 30 ngày trước khi thực hiện việc bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi sản xuất tại cơ sở hoá chất DOC, DOC-PSF hiện có nộp khai báo bổ sung về cơ sở hoá chất DOC, DOC-PSF theo mẫu quy định.</p></div><div data-bbox="210 191 849 227" data-label="Text"><p>2. Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể mẫu khai báo cơ sở hoá chất DOC, DOC-PSF.</p></div><div data-bbox="387 240 670 273" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III<br/>THANH SÁT CƠ SỞ HOÁ CHẤT</b></h3></div><div data-bbox="250 285 503 304" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 22. Đối tượng thanh sát</b></h4></div><div data-bbox="209 313 847 350" data-label="Text"><p>1. Các cơ sở hoá chất Bảng 1 là đối tượng thanh sát ban đầu và thanh sát có hệ thống của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học theo một thỏa thuận cơ sở tương ứng.</p></div><div data-bbox="209 359 847 415" data-label="Text"><p>2. Các cơ sở hoá chất Bảng 2 là đối tượng thanh sát ban đầu và thanh sát có hệ thống của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học nếu có sản lượng bằng hoặc vượt ngưỡng sau:</p></div><div data-bbox="250 424 577 502" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) 10 kg/năm đối với một hoá chất 2A*;</li><li>b) 01 tấn/năm đối với một hoá chất 2A;</li><li>c) 10 tấn/năm đối với một hoá chất 2B.</li></ul></div><div data-bbox="209 511 846 549" data-label="Text"><p>3. Các cơ sở hoá chất Bảng 3 có sản lượng từ 200 tấn/năm trở lên là đối tượng thanh sát ban đầu và thanh sát lại của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học.</p></div><div data-bbox="209 558 846 612" data-label="Text"><p>4. Các cơ sở sản xuất hoá chất DOC, DOC-PSF có sản lượng trên 200 tấn/năm là đối tượng thanh sát ban đầu và thanh sát lại của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học.</p></div><div data-bbox="209 620 847 676" data-label="Text"><p>5. Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học có thể tiến hành thanh sát đột xuất tại bất kỳ cơ sở hoá chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 và cơ sở hoá chất DOC, DOC-PSF khi có cáo buộc về việc vi phạm Công ước Kiểm vũ khí hóa học.</p></div><div data-bbox="250 687 634 706" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở bị thanh sát</b></h4></div><div data-bbox="209 715 846 788" data-label="Text"><p>1. Chấp hành đầy đủ các quy định về thanh sát của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học; tuân thủ hướng dẫn của đội hộ tống trong quá trình tiến hành thanh sát tại cơ sở; hợp tác và tạo điều kiện thuận lợi để Đội Thanh sát của Tổ chức Kiểm vũ khí hóa học hoàn thành nhiệm vụ quy định trong lệnh thanh sát.</p></div><div data-bbox="209 797 846 837" data-label="Text"><p>2. Bảo trì phòng làm việc, tài liệu có khóa, điện thoại cố định nối mạng quốc tế, máy fax và máy hủy tài liệu cho Đội Thanh sát.</p></div><div data-bbox="209 844 846 901" data-label="Text"><p>3. Bảo trì cán bộ có thẩm quyền và am hiểu về hoạt động của cơ sở hoá chất Bảng như: Quản lý, kỹ thuật công nghệ, kinh doanh, tài chính, môi trường, an toàn lao động để làm việc với Đội Thanh sát.</p></div><div data-bbox="816 901 844 917" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
chandra_raw/01f6d59fc60b41dcb52508b18e939e1a.html ADDED
@@ -0,0 +1,85 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="128 665 150 863" data-label="Section-Header">
2
+ <p><b>Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan)</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="151 685 171 863" data-label="Text">
5
+ <p>Thời hạn nộp: Ngày 31/5 hàng năm</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="131 155 153 453" data-label="Text">
8
+ <p><b>Nơi nhận:</b> Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngoài)</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="153 155 177 429" data-label="Text">
11
+ <p>(Fax: 04-3734 3769; e-mail: tonghop.dtnn@mpi.gov.vn)</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="192 207 218 813" data-label="Section-Header">
14
+ <p><b>Biểu 14: XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG CỬA TỜ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI</b></p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="218 475 239 544" data-label="Text">
17
+ <p>Kỳ báo cáo</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="255 155 520 863" data-label="Table">
20
+ <table border="1">
21
+ <thead>
22
+ <tr>
23
+ <th>TT</th>
24
+ <th>Mã số doanh nghiệp</th>
25
+ <th>Ngày cấp</th>
26
+ <th>Tỉnh/thành phố</th>
27
+ <th>Tên doanh nghiệp</th>
28
+ <th>Nhóm/mặt hàng chủ yếu</th>
29
+ <th>Xuất khẩu kỳ báo cáo (USD)</th>
30
+ <th>Nhập khẩu kỳ báo cáo (USD)</th>
31
+ <th>Trao đổi, đề xuất</th>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <th>1</th>
35
+ <th>2</th>
36
+ <th>3</th>
37
+ <th>4</th>
38
+ <th>5</th>
39
+ <th>6</th>
40
+ <th>7</th>
41
+ <th>8</th>
42
+ <th>9</th>
43
+ </tr>
44
+ </thead>
45
+ <tbody>
46
+ <tr>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td><b>Tổng</b></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ </tr>
68
+ </tbody>
69
+ </table>
70
+ </div>
71
+ <div data-bbox="538 682 560 769" data-label="Section-Header">
72
+ <p><b>Người lập biểu</b></p>
73
+ </div>
74
+ <div data-bbox="559 604 584 844" data-label="Text">
75
+ <p>(ký, ghi rõ họ tên, đơn vị, điện thoại, e-mail)</p>
76
+ </div>
77
+ <div data-bbox="543 232 565 335" data-label="Section-Header">
78
+ <p><b>Thủ trưởng đơn vị</b></p>
79
+ </div>
80
+ <div data-bbox="562 183 588 385" data-label="Text">
81
+ <p>(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)</p>
82
+ </div>
83
+ <div data-bbox="835 458 855 478" data-label="Page-Footer">
84
+ <p>79</p>
85
+ </div>
chandra_raw/021d3b949f404f9a97507fe4f7eb1a33.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="161 58 905 103" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./,</p></div><div data-bbox="161 135 254 152" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="161 149 577 260" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Bộ: TT&amp;TT, TC, KH&amp;ĐT, QP;</li><li>- UBND thành phố Đà Nẵng;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,</li><li>- TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, KTN, TCCV, TH;</li><li>- Lưu: VT, KGVX(3)HMT.3/</li></ul></div><div data-bbox="588 132 911 152" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="568 146 750 281" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and gear in the center, and a handwritten signature over it."/></div><div data-bbox="649 273 848 295" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div><div data-bbox="880 925 900 945" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/022793c1165c48debcddb0f20e4ec00e.html DELETED
@@ -1,140 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="960 490 982 591" data-label="Page-Header">
2
- <p>Thành Phố Cà Mau</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="875 798 904 945" data-label="Text">
5
- <p>Đơn vị tính: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="127 158 879 945" data-label="Table">
8
- <table border="1">
9
- <thead>
10
- <tr>
11
- <th rowspan="2">STT</th>
12
- <th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
13
- <th colspan="2">Đoạn đường</th>
14
- <th rowspan="2">Giá đất năm<br/>2014</th>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <th>Từ</th>
18
- <th>Đến</th>
19
- </tr>
20
- </thead>
21
- <tbody>
22
- <tr>
23
- <td>30</td>
24
- <td>Tuyến O lộ về trung tâm<br/>xã Định Bình</td>
25
- <td>Ngã tư UBND xã Định Bình</td>
26
- <td>Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)</td>
27
- <td>350</td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>31</td>
31
- <td>Tuyến Cầu Lá Danh</td>
32
- <td>Trạm y tế</td>
33
- <td>Cầu Lá Danh</td>
34
- <td>400</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>32</td>
38
- <td>Lộ nhựa (Xã Hòa Tân)</td>
39
- <td>Ngã tư Trạm Y tế xã Hòa Tân</td>
40
- <td>Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)</td>
41
- <td>450</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>33</td>
45
- <td>Tuyến Cầu Liên Xã<br/>(Hòa Tân - Định Bình)</td>
46
- <td>Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình)</td>
47
- <td>Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B)</td>
48
- <td>420</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>34</td>
52
- <td>Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)</td>
53
- <td>Công Gióng Nối</td>
54
- <td>Kênh Cái Su</td>
55
- <td>350</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>35</td>
59
- <td>mt</td>
60
- <td>UBND xã Hòa Tân</td>
61
- <td>Công Xã Đạt</td>
62
- <td>350</td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td>36</td>
66
- <td>mt</td>
67
- <td>Kênh Cái Tắc</td>
68
- <td>Kênh Trăm Đầu</td>
69
- <td>350</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>37</td>
73
- <td>mt</td>
74
- <td>Sông Trại Sập</td>
75
- <td>Kênh Cái Tắc</td>
76
- <td>350</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>38</td>
80
- <td colspan="3">(Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ trắng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trảng, có độ dài 500m</td>
81
- <td>420</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>39</td>
85
- <td>Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)</td>
86
- <td>Cống Hòa Thành</td>
87
- <td>Đền phá đi Đầm Dơi</td>
88
- <td>600</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>40</td>
92
- <td>mt</td>
93
- <td>Đền phá đi Đầm Dơi</td>
94
- <td>Cầu Cái Su</td>
95
- <td>400</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>41</td>
99
- <td>Lộ GTNT (Xã Hòa Thành)</td>
100
- <td>Cầu Gióng Nối</td>
101
- <td>Kênh Cây Tr</td>
102
- <td>350</td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td>42</td>
106
- <td>mt</td>
107
- <td>UBND xã Hòa Thành<br/>(Giáp đường Cà Mau - Hòa Thành)</td>
108
- <td>Cống Xã Đạt</td>
109
- <td>350</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>43</td>
113
- <td>mt</td>
114
- <td>Trường THCS Hòa Thành</td>
115
- <td>Cầu Ròng (Cầu Hòa Tân A)</td>
116
- <td>360</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>44</td>
120
- <td>Kênh cầu Nhum</td>
121
- <td>Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)</td>
122
- <td></td>
123
- <td>350</td>
124
- </tr>
125
- <tr>
126
- <td>45</td>
127
- <td>Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)</td>
128
- <td>Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)</td>
129
- <td></td>
130
- <td>350</td>
131
- </tr>
132
- </tbody>
133
- </table>
134
- </div>
135
- <div data-bbox="775 175 950 305" data-label="Image">
136
- <img alt="Official circular seal of the People's Council of Cà Mau City, featuring a central emblem and text in Vietnamese."/>
137
- </div>
138
- <div data-bbox="25 530 45 550" data-label="Page-Footer">
139
- <p>63</p>
140
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/025b26b5c8de42edbded2c5c986b2b4a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="204 104 871 141" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="446 185 613 202" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>CHƯƠNG TRÌNH</b></p></div><div data-bbox="380 205 694 225" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng Mông</b></p></div><div data-bbox="208 228 850 264" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2013/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 06 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)</i></p></div><div data-bbox="252 294 371 313" data-label="Section-Header"><p><b>I. MỤC TIÊU</b></p></div><div data-bbox="252 320 397 338" data-label="Section-Header"><p><b>1. Mục tiêu chung</b></p></div><div data-bbox="202 343 857 438" data-label="Text"><p>Sau khi hoàn thành chương trình bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng Mông, học viên nắm được kiến thức và kỹ năng nghiệp vụ sư phạm cơ bản về dạy tiếng Mông cho học sinh dân tộc Mông học tiếng Mông ở các cơ sở giáo dục phổ thông và người học học tiếng Mông trong các trung tâm giáo dục thường xuyên (sau đây gọi chung là người học) để thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ dạy học.</p></div><div data-bbox="261 443 406 462" data-label="Section-Header"><p><b>2. Mục tiêu cụ thể</b></p></div><div data-bbox="261 469 667 488" data-label="Text"><p>Chương trình nhằm bồi dưỡng, trang bị cho học viên:</p></div><div data-bbox="252 495 380 513" data-label="Section-Header"><p><b>a) Về kiến thức:</b></p></div><div data-bbox="202 519 857 594" data-label="Text"><p>- Nắm vững chủ trương, đường lối, chính sách và pháp luật của Đảng và Nhà nước về việc dạy học tiếng dân tộc thiểu số như ngôn ngữ thứ nhất (tiếng mẹ đẻ) nói chung, dân tộc Mông nói riêng; nhận thức được vai trò và ý nghĩa của việc dạy học tiếng dân tộc thiểu số ở vùng dân tộc thiểu số;</p></div><div data-bbox="202 599 857 656" data-label="Text"><p>- Nắm được kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và văn hóa dân tộc Mông (Bộ chữ Mông dạy trong nhà trường ban hành theo Nghị định số 206 TTg/CP của Thủ tướng Chính phủ, ngày 27 tháng 11 năm 1961);</p></div><div data-bbox="202 661 857 719" data-label="Text"><p>- Hiểu rõ xu hướng phát triển của việc dạy học tiếng Mông; lý luận và các phương pháp dạy học tiếng Mông; các hình thức tổ chức, quản lý dạy học và kiểm tra, đánh giá kết quả học tập môn tiếng Mông của người học.</p></div><div data-bbox="241 726 360 744" data-label="Section-Header"><p><b>b) Về kỹ năng:</b></p></div><div data-bbox="252 750 775 768" data-label="Text"><p>- Các kỹ năng tìm hiểu, học tập ngôn ngữ và văn hóa dân tộc Mông;</p></div><div data-bbox="202 772 859 868" data-label="Text"><p>- Các kỹ năng cơ bản trong hoạt động dạy học tiếng Mông: Kỹ năng tìm hiểu đối tượng và môi trường dạy tiếng Mông; kỹ năng xây dựng và thực hiện kế hoạch dạy học; kỹ năng nghe, nói, đọc, viết; kỹ năng sử dụng sáng tạo phương tiện dạy học theo hướng phát huy tính tích cực, chủ động của người học và kỹ năng kiểm tra, đánh giá kết quả học tập môn tiếng Mông của người học;</p></div><div data-bbox="812 870 875 892" data-label="Text"><p style="text-align: right;">2</p></div>
chandra_raw/02721248a8274cecb8f20c8873cb7cac.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="195 128 833 201" data-label="Text"><p>- Khu công viên Chiến thắng Hàm Rông: Nằm cạnh quảng trường chiến thắng, là không gian kết nối các di tích cách mạng như nhà máy điện Hàm Rông, cầu Hàm Rông, nền đồn công an bảo vệ cầu... để tái hiện chiến thắng của Hải quân Việt Nam và quân dân Nam Ngan trên đoạn sông Mã.</p></div><div data-bbox="195 213 833 267" data-label="Text"><p>- Khu du lịch động Tiên Sơn: Cải tạo các công trình đã được xây dựng như hiện nay. Bổ trí thêm một khu dịch vụ quy mô nhỏ cùng các lâu vọng cảnh phía trên núi phục vụ các hoạt động cảm trại, tìm hiểu thiên nhiên.</p></div><div data-bbox="193 278 833 351" data-label="Text"><p>- Khu du lịch - văn hóa Hàm Rông: Gồm các khu chức năng chính như Khu dịch vụ - du lịch với các công trình như quầy dịch vụ, giải khát, chụp ảnh, gửi đồ, khu nghỉ cán bộ công nhân viên... và không gian diễn ra các hoạt động vui chơi giải trí. Các hoạt động này đều gắn với các giá trị truyền thống.</p></div><div data-bbox="192 361 830 415" data-label="Text"><p>- Khu tìm hiểu văn hóa tộc xứ Thanh: Gồm các kiến trúc đặc trưng của một số dân tộc Thái, Mường, Tây, H'Mông, bao gồm không gian sinh hoạt văn hóa, nơi giao lưu văn hóa, ẩm thực, các trò chơi dân gian, nghỉ tại chỗ.</p></div><div data-bbox="191 427 828 480" data-label="Text"><p>- Khu trung tâm hội nghị: Nơi dịch vụ tổ chức các hội nghị - hội thảo gắn với việc nghiên cứu văn hóa lịch sử Hàm Rông - Đông Sơn và sự phát triển kinh tế - xã hội trên cơ sở phát huy giá trị văn hóa - lịch sử.</p></div><div data-bbox="230 491 420 510" data-label="Text"><p>c) Về hạ tầng kỹ thuật:</p></div><div data-bbox="230 521 367 540" data-label="Text"><p>- Về giao thông:</p></div><div data-bbox="188 553 828 676" data-label="Text"><p>Tôn trọng các trục giao thông đô thị chính đã được định rõ trong Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Thanh Hóa đã được phê duyệt. Giao thông trong phạm vi quy hoạch được thiết kế dựa trên địa hình và hệ thống giao thông hiện có. Về chất liệu, để đáp ứng được yêu cầu tạo không gian - cảnh quan truyền thống, giao thông gồm loại mặt đường nhựa, via hè lát đá thanh Thanh Hóa, mặt được lát đá thanh Thanh Hóa, mặt đường bê tông giả đất và mặt đường lát gạch chỉ nghiêng.</p></div><div data-bbox="187 687 825 760" data-label="Text"><p>Giao thông trong khu vực: Được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt, sản xuất của người dân và nhu cầu tham quan, du lịch. Trục đường chính (nối từ đường Đình Hương tới hồ Kim Quy) đóng vai trò như một quảng trường lễ hội với chiều dài khoảng 800 m được trang trí cây, hoa...</p></div><div data-bbox="186 770 825 825" data-label="Text"><p>Đường nối các điểm thăm quan, đường đạo trong các khu công viên có mặt cắt từ 1,5 - 3,5 m được lát bằng đá tự nhiên, hoặc các tấm đá lớn có kích thước khác nhau xếp tạo thành đường đi.</p></div><div data-bbox="186 836 825 889" data-label="Text"><p>Bãi đỗ xe tập trung: Là bãi đỗ xe lớn nhất dành cho toàn bộ khu vực nằm trên đường Đình Hương, cạnh cổng chính, từ đây du khách đi tham quan bằng xe chạy điện.</p></div><div data-bbox="807 900 820 913" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/02af24edf3c74a888fc28ccab06be1ea.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="218 128 859 184" data-label="Text"><p>- Cơ sở sản xuất, chế biến thuộc Danh mục các ngành, lĩnh vực sản xuất có nước thải chứa kim loại nặng nếu xử lý các kim loại nặng đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt thì được áp dụng hệ số K bằng 1.</p></div><div data-bbox="218 195 858 234" data-label="Text"><p>c) Cơ sở sản xuất, chế biến có khối lượng nước thải dưới <math>30 \text{ m}^3/\text{ngày}</math> đêm, không áp dụng mức phí biến đổi.</p></div><div data-bbox="257 247 598 267" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Thẩm quyền quy định mức phí</b></h3></div><div data-bbox="216 279 858 386" data-label="Text"><p>1. Căn cứ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này, tính hình kinh tế - xã hội, đời sống và thu nhập của nhân dân ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng cho từng địa bàn, từng loại đối tượng tại địa phương.</p></div><div data-bbox="215 399 856 506" data-label="Text"><p>2. Căn cứ khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định cụ thể mức thu phí cố định và mức thu đối với từng chất gây ô nhiễm trong nước thải công nghiệp; hướng dẫn việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp của đối tượng nộp phí.</p></div><div data-bbox="214 519 856 591" data-label="Text"><p>3. Bộ Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào tình hình thực tế ô nhiễm môi trường từ nước thải công nghiệp để sửa đổi, bổ sung Danh mục lĩnh vực, ngành sản xuất có nước thải chứa kim loại nặng theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="254 603 528 624" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 7. Quản lý và sử dụng phí</b></h3></div><div data-bbox="214 636 855 673" data-label="Text"><p>Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:</p></div><div data-bbox="212 686 855 775" data-label="Text"><p>1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí; chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc thẩm định phí, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với nước thải công nghiệp theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="211 789 854 897" data-label="Text"><p>2. Phần phí thu được còn lại sau khi trừ (-) đi phần để lại quy định tại Khoản 1 Điều này, đơn vị thu phí có trách nhiệm nộp toàn bộ vào ngân sách địa phương để sử dụng cho công tác bảo vệ môi trường; bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ Bảo vệ môi trường của địa phương để sử dụng cho việc phòng ngừa, hạn chế, kiểm soát ô nhiễm môi trường từ nước thải; tổ chức các giải pháp, phương án công nghệ, kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường nước.</p></div><div data-bbox="835 914 853 929" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/02b0d081c1534e71a522fed056c63f2a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="251 130 568 150" data-label="Text"><p>+ Xây dựng mới nhà tang lễ Quốc gia.</p></div><div data-bbox="251 161 605 181" data-label="Text"><p>7. Khái toán kinh phí và nguồn vốn đầu tư:</p></div><div data-bbox="251 195 490 215" data-label="Text"><p>a) Khái toán kinh phí đầu tư:</p></div><div data-bbox="210 228 852 270" data-label="Text"><p>Thực hiện Quy hoạch nghĩa trang Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 khoảng 24.000 tỷ đồng. Trong đó, giai đoạn đến năm 2020 khoảng 13.000 tỷ đồng.</p></div><div data-bbox="250 281 429 301" data-label="Text"><p>b) Nguồn vốn đầu tư:</p></div><div data-bbox="248 313 616 500" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Vốn ngân sách nhà nước;</li><li>- Vốn vay ODA, vốn tài trợ nước ngoài;</li><li>- Vốn tín dụng đầu tư;</li><li>- Vay vốn thương mại trong nước;</li><li>- Vốn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước;</li><li>- Các nguồn vốn hợp pháp khác.</li></ul></div><div data-bbox="245 513 537 533" data-label="Text"><p>8. Đánh giá môi trường chiến lược:</p></div><div data-bbox="244 547 807 568" data-label="Text"><p>a) Dự báo tác động và diễn biến môi trường khi thực hiện quy hoạch</p></div><div data-bbox="203 579 847 641" data-label="Text"><p>- Các nghĩa trang khi hoạt động sẽ phát sinh ra các loại chất thải do quá trình phân hủy từ thi và khí thải từ việc hóa táng ảnh hưởng đến môi trường đất, nước, không khí và môi trường xã hội khu vực xung quanh.</p></div><div data-bbox="242 653 650 674" data-label="Text"><p>b) Các giải pháp giảm thiểu tác động môi trường:</p></div><div data-bbox="202 686 845 725" data-label="Text"><p>Đưa ra các giải pháp thiết kế và sử dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại đảm bảo vệ sinh môi trường.</p></div><div data-bbox="241 739 475 759" data-label="Text"><p>- Trong giai đoạn xây dựng:</p></div><div data-bbox="200 772 844 812" data-label="Text"><p>+ Xây dựng biện pháp thi công hợp lý, giải pháp hạn chế thấp nhất các tác động đến môi trường;</p></div><div data-bbox="199 825 843 885" data-label="Text"><p>+ Các biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường không khí, chất thải, tiếng ồn đối với các phương tiện vận chuyển, thi công cơ giới trên công trường và dọc tuyến đường vận chuyển;</p></div><div data-bbox="814 912 842 928" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
 
 
chandra_raw/031509d6edbd4848aefd2e1769c254c3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="436 106 510 123" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu I.4</b></p></div><div data-bbox="242 136 707 191" data-label="Section-Header"><p><b>Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp<br/>của nhà đầu tư nước ngoài</b><br/>(Điểm a Khoản 2 Điều 26 Luật đầu tư)</p></div><div data-bbox="308 216 643 250" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="208 273 747 296" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GÓP VỐN/MUA CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP</b></p></div><div data-bbox="257 305 694 327" data-label="Text"><p>Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh/thành phố.....</p></div><div data-bbox="160 334 796 379" data-label="Text"><p>Nhà đầu tư đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua lại phần vốn góp vào<br/>.....(tên tổ chức kinh tế)....với các nội dung như sau:</p></div><div data-bbox="160 386 312 404" data-label="Section-Header"><p><b>I. NHÀ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="162 412 369 432" data-label="Section-Header"><p><b>1. Nhà đầu tư thứ nhất:</b></p></div><div data-bbox="162 438 438 458" data-label="Section-Header"><p><b><u>a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:</u></b></p></div><div data-bbox="162 466 756 485" data-label="Text"><p>Họ tên: .....Giới tính: .....</p></div><div data-bbox="162 491 767 512" data-label="Text"><p>Sinh ngày: ...../ ...../ .....Quốc tịch: .....</p></div><div data-bbox="162 517 818 539" data-label="Text"><p>Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: .....</p></div><div data-bbox="162 545 818 565" data-label="Text"><p>Ngày cấp: ...../ ...../ .....Nơi cấp: .....</p></div><div data-bbox="162 570 818 611" data-label="Text"><p>Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu): .....</p></div><div data-bbox="162 619 818 639" data-label="Text"><p>Số giấy chứng thực cá nhân: .....</p></div><div data-bbox="162 645 818 666" data-label="Text"><p>Ngày cấp: ...../ ...../ .....Ngày hết hạn: ...../ ...../ .....Nơi cấp: .....</p></div><div data-bbox="162 674 769 693" data-label="Text"><p>Địa chỉ thường trú: .....</p></div><div data-bbox="162 700 756 720" data-label="Text"><p>Chỗ ở hiện tại: .....</p></div><div data-bbox="162 727 774 747" data-label="Text"><p>Điện thoại: .....Fax: .....Email: .....</p></div><div data-bbox="162 753 552 773" data-label="Section-Header"><p><b><u>b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:</u></b></p></div><div data-bbox="162 780 796 800" data-label="Text"><p>Tên doanh nghiệp/tổ chức: .....</p></div><div data-bbox="162 805 799 886" data-label="Text"><p>Quyết định thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương: .....</p></div><div data-bbox="166 895 188 910" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/031f3e140b4d46f29e84e70472fb0958.html DELETED
@@ -1,89 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="483 72 591 92" data-label="Section-Header">
2
- <p>Phụ lục V</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="164 97 914 138" data-label="Section-Header">
5
- <p><b>DANH MỤC KIỂM TRA AN NINH CẢNG THỦY NỘI ĐỊA TIẾP NHẬN<br/>PHƯƠNG TIỆN THỦY NƯỚC NGOÀI</b></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="186 137 891 176" data-label="Text">
8
- <p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2013/TT-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2013<br/>của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</i></p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="144 190 960 875" data-label="Table">
11
- <table border="1">
12
- <thead>
13
- <tr>
14
- <th>STT</th>
15
- <th>NỘI DUNG</th>
16
- <th colspan="2">ĐÁNH GIÁ</th>
17
- </tr>
18
- </thead>
19
- <tbody>
20
- <tr>
21
- <td><b>I</b></td>
22
- <td><b>Tổng quát</b></td>
23
- <td colspan="2"></td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td>1</td>
27
- <td>Tên cảng thủy nội địa</td>
28
- <td colspan="2"></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>2</td>
32
- <td>Địa chỉ cảng thủy nội địa</td>
33
- <td colspan="2"></td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>3</td>
37
- <td>Tên và địa chỉ của doanh nghiệp cảng thủy nội địa</td>
38
- <td colspan="2"></td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td>4</td>
42
- <td>Loại tàu thuộc diện áp dụng quy định an ninh cảng thủy nội địa ghé vào cảng</td>
43
- <td colspan="2"></td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>5</td>
47
- <td>Kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa đã được phê duyệt vào ngày</td>
48
- <td colspan="2"></td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td><b>II</b></td>
52
- <td><b>Tổ chức an ninh cảng và trách nhiệm</b></td>
53
- <td colspan="2"></td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>1</td>
57
- <td>Ban (bộ phận) an ninh cảng có được thành lập không?</td>
58
- <td><input type="checkbox"/> Có<br/>Quyết định thành lập kèm theo</td>
59
- <td><input type="checkbox"/> Không</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>2</td>
63
- <td>Ban (bộ phận) an ninh cảng thủy nội địa có hợp định kỳ không?</td>
64
- <td><input type="checkbox"/> Có<br/>Biên bản họp kèm theo</td>
65
- <td><input type="checkbox"/> Không</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>3</td>
69
- <td>Cán bộ an ninh cảng thủy nội địa có được chỉ định bằng văn bản không?</td>
70
- <td><input type="checkbox"/> Có<br/>Quyết định bổ nhiệm kèm theo</td>
71
- <td><input type="checkbox"/> Không</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>4</td>
75
- <td>Cán bộ an ninh cảng thủy nội địa có tham gia các khóa huấn luyện cán bộ an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nội địa nước ngoài không ?</td>
76
- <td><input type="checkbox"/> Có<br/>Giấy chứng nhận huấn luyện kèm theo</td>
77
- <td><input type="checkbox"/> Không</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>5</td>
81
- <td>Cán bộ an ninh cảng thủy nội địa<br/>- Tên:<br/>- Địa chỉ:<br/>- Số điện thoại:</td>
82
- <td colspan="2"></td>
83
- </tr>
84
- </tbody>
85
- </table>
86
- </div>
87
- <div data-bbox="516 936 547 952" data-label="Page-Footer">
88
- <p>27</p>
89
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/032858bb3879428fb509ddef88d9f526.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="195 114 853 172" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.</p></div><div data-bbox="199 211 273 226" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="197 225 521 532" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Các thành viên Chính phủ;</li><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN; Trợ lý của TTg, PTTg;</li><li>- các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo, TGD Công TĐT CP;</li><li>- Lưu: Văn thư, QHQT (3). TA. <del>60</del></li></ul></div><div data-bbox="601 206 765 242" data-label="Text"><p>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="539 234 703 361" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'." data-bbox="539 234 703 361"/></div><div data-bbox="730 228 875 330" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng" data-bbox="730 228 875 330"/></div><div data-bbox="610 380 777 400" data-label="Caption"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div><div data-bbox="843 910 861 924" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/03344b3c7a03404ea7333175abf655dc.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="182 125 843 163" data-label="Text"><p>2. Chào bán cổ phiếu để hoán đổi cổ phần, phần vốn góp của các tổ chức, cá nhân tại doanh nghiệp khác;</p></div><div data-bbox="181 166 843 236" data-label="Text"><p>3. Phát hành thêm cổ phiếu của công ty đại chúng bao gồm: phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu, phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty;</p></div><div data-bbox="181 241 841 277" data-label="Text"><p>4. Mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ, bán cổ phiếu quỹ của công ty đại chúng;</p></div><div data-bbox="220 283 675 305" data-label="Text"><p>5. Chào mua công khai cổ phiếu của công ty đại chúng;</p></div><div data-bbox="179 308 841 360" data-label="Text"><p>6. Phát hành chứng khoán làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài và hỗ trợ phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài trên cơ sở số cổ phiếu đã phát hành tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="218 365 458 386" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></h2></div><div data-bbox="218 390 603 411" data-label="Text"><p>Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:</p></div><div data-bbox="178 413 839 448" data-label="Text"><p>1. Tổ chức chào bán cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng, chào bán cổ phiếu để hoán đổi;</p></div><div data-bbox="217 454 397 473" data-label="Text"><p>2. Công ty đại chúng;</p></div><div data-bbox="217 478 563 498" data-label="Text"><p>3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.</p></div><div data-bbox="216 501 588 521" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân</b></h2></div><div data-bbox="176 525 839 594" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình lập hồ sơ đăng ký hoặc tài liệu báo cáo về các hoạt động nêu tại Điều 1 Thông tư này phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực và đầy đủ của hồ sơ hoặc tài liệu báo cáo.</p></div><div data-bbox="174 601 838 708" data-label="Text"><p>2. Trường hợp tổ chức phát hành, tổ chức tham gia vào quá trình lập hồ sơ đăng ký hoặc tài liệu báo cáo về các hoạt động nêu tại Điều 1 Thông tư này có nhiều người đại diện theo pháp luật, tổ chức đó phải chỉ định một (01) người đại diện theo pháp luật chịu trách nhiệm về hồ sơ đăng ký, tài liệu báo cáo, tài liệu sửa đổi bổ sung và tài liệu báo cáo kết quả. Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật, tổ chức phải chỉ định người đại diện theo pháp luật khác thay thế.</p></div><div data-bbox="173 713 838 783" data-label="Text"><p>3. Các thông tin trong hồ sơ đăng ký hoặc tài liệu báo cáo về các hoạt động nêu tại Điều 1 Thông tư này phải rõ ràng, chính xác, trung thực, có thể kiểm chứng được, không gây hiểu nhầm và có đầy đủ những nội dung có thể ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư.</p></div><div data-bbox="173 788 838 876" data-label="Text"><p>4. Tổ chức và cá nhân chỉ được thực hiện các hoạt động nêu tại Điều 1 Thông tư này khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. Trường hợp tổ chức phát hành đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng trong đó bao gồm việc phát hành thêm cổ phiếu trong các trường hợp nêu tại khoản 3 Điều 1 Thông tư này và/hoặc chào bán cổ phiếu riêng lẻ thì ngoài việc đáp ứng các điều</p></div><div data-bbox="815 896 836 912" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/03513b4501064580b3460f551309a219.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="671 83 866 102" data-label="Page-Header"><p>QCVN 93:2015/BTTTT</p></div><div data-bbox="391 102 669 125" data-label="Section-Header"><p><b>THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO</b></p></div><div data-bbox="200 143 870 250" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>[1] ETSI EN 489-28 V1.1.1 (2004-09): Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); ElectroMagnetic Compatibility (EMC) standard for radio equipment and services; Part 28: Specific conditions for wireless digital video links</li><li>[2] ETSI EN 301 489-1 (2011-9): Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); ElectroMagnetic Compatibility (EMC) standard for radio equipment and services; Part 1: Common technical requirements</li></ul><hr/></div><div data-bbox="520 874 550 890" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
 
 
chandra_raw/037bd6588e26419dabde22d7dc341d0c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="218 0 330 38" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="334 0 533 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 26.09.2016 09:32:49 +07:00</p></div><div data-bbox="145 81 408 100" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="448 80 906 100" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="528 100 820 119" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="181 143 371 161" data-label="Text"><p>Số: <b>8031/CD-VPCP</b></p></div><div data-bbox="501 143 850 162" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 24 tháng 9 năm 2016</i></p></div><div data-bbox="488 201 632 220" data-label="Section-Header"><p><b>CÔNG ĐIỆN</b></p></div><div data-bbox="305 220 819 259" data-label="Text"><p><b>Về vụ giết người đặc biệt nghiêm trọng xảy ra tại<br/>TP. Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh</b></p></div><div data-bbox="386 293 736 312" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ điện:</b></p></div><div data-bbox="390 324 730 361" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Công an;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh</li></ul></div><div data-bbox="153 402 919 497" data-label="Text"><p>Theo thông tin từ Bộ Công an, 7 giờ sáng ngày 24 tháng 9 năm 2016, tại phường Phương Nam, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh lực lượng chức năng địa phương đã phát hiện vụ giết người đặc biệt nghiêm trọng. Đối tượng gây án đã giết hại 4 bà cháu trong một gia đình. Về việc này, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến chỉ đạo như sau:</p></div><div data-bbox="153 502 919 578" data-label="Text"><p>Bộ Công an Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và các cơ quan liên quan chỉ đạo các lực lượng chức năng khởi tố vụ án, tiến hành điều tra, truy bắt đối tượng và đồng phạm (nếu có), làm rõ nguyên nhân gây ra vụ giết người nêu trên, xử lý nghiêm minh trước pháp luật.</p></div><div data-bbox="153 583 919 622" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Công an, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="153 661 235 676" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div><div data-bbox="153 677 505 752" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTg, PTTg TT Trương Hòa Bình (để b/c);</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Lê Mạnh Hà, Trợ lý TTg;<br/>các Vụ: V.III, TH, TGD Công TTĐTTCP;</li><li>- Lưu: VT, NC(3).NQH. <b>AC</b></li></ul></div><div data-bbox="596 660 877 679" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="517 688 846 820" data-label="Text"><p><img alt="Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'." data-bbox="517 688 750 820"/><br/><b>Mai Tiến Dũng</b></p></div>
chandra_raw/03882ea9d0b247958b2d38b14a49292b.html DELETED
@@ -1,65 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="135 67 884 950" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>9.</td>
5
- <td><b>T-HTI-067533-TT</b></td>
6
- <td>Giải quyết chính sách ưu đãi đối với người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ nhiệm chất độc Hóa học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam</td>
7
- </tr>
8
- <tr>
9
- <td>10.</td>
10
- <td><b>T-HTI-067553-TT</b></td>
11
- <td>Giải quyết chế độ trợ cấp đối tượng nuôi dưỡng ở cơ sở bảo trợ xã hội</td>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <td>11.</td>
15
- <td><b>T-HTI-067574-TT</b></td>
16
- <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho đối tượng là người tàn tật, tâm thần theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP</td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td>12.</td>
20
- <td><b>T-HTI-067581-TT</b></td>
21
- <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho đối tượng là người già cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>13.</td>
25
- <td><b>T-HTI-067586-TT</b></td>
26
- <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho đối tượng từ 85 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 67/2007/CP</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>14.</td>
30
- <td><b>T-HTI-067591-TT</b></td>
31
- <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho đối tượng là người nhiễm HIV/AIDS theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>15.</td>
35
- <td><b>T-HTI-067602-TT</b></td>
36
- <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho trẻ mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>16.</td>
40
- <td><b>T-HTI-067618-TT</b></td>
41
- <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên cho đối tượng người đơn thân thuộc hộ nghèo nuôi con nhỏ dưới 16 tuổi theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>17.</td>
45
- <td><b>T-HTI-067622-TT</b></td>
46
- <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên đối với hộ gia đình có từ 02 người trở lên tàn tật nặng, không có khả năng tự phục vụ theo nghị định 67/2007/NĐ-CP</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>18.</td>
50
- <td><b>T-HTI-067625-TT</b></td>
51
- <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên đối với gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi theo Nghị định 67/2007/NĐ-CP</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>19.</td>
55
- <td><b>T-HTI-067629-TT</b></td>
56
- <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên đối với trẻ em có cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam không còn nguồn nuôi dưỡng theo Nghị định 67/2007/NĐ-CP</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>20.</td>
60
- <td><b>T-HTI-067634-TT</b></td>
61
- <td>Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng đối với người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự</td>
62
- </tr>
63
- </table>
64
- </div>
65
- <div data-bbox="865 970 884 985" data-label="Page-Footer">3</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03d17bef04e0418e877663b3c84ce7fa.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="148 62 937 103" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Giảm/Miễn<sup>6</sup> tiền phạt vi phạm hành chính theo Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ...../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ....ký.</p></div><div data-bbox="148 102 937 139" data-label="Text"><p><i>Article 1. To reduce/make exemption from the fine imposed for administrative violation as referred to in the sanctioning decision No: .../QD-XPHC dated...by...</i></p></div><div data-bbox="195 137 779 157" data-label="Text"><p>Số tiền phạt mà Ông/Bà...được giảm/miễn là: ...đồng (bằng chữ...)</p></div><div data-bbox="195 155 729 175" data-label="Text"><p><i>Amount of fine to be reduced/exempted are: ... (in words:...)</i></p></div><div data-bbox="195 174 384 193" data-label="Text"><p>Lý do giảm/miễn: ...</p></div><div data-bbox="195 192 537 211" data-label="Text"><p><i>Reason for the reduction/exemption:...</i></p></div><div data-bbox="195 210 418 229" data-label="Text"><p>Ông/Bà được nhận lại<sup>7</sup> ...</p></div><div data-bbox="195 228 608 248" data-label="Text"><p><i>Mr/Mrs...shall get the following items back: ...</i></p></div><div data-bbox="195 246 713 266" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="195 265 785 284" data-label="Text"><p><i>Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.</i></p></div><div data-bbox="195 282 687 302" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Giao cho:<sup>8</sup> ... tổ chức thực hiện Quyết định này.</p></div><div data-bbox="195 301 806 320" data-label="Text"><p><i>Article 3. This Decision shall be delivered to..... for implementation.</i></p></div><div data-bbox="184 353 357 370" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận (Copied to):</b></p></div><div data-bbox="184 369 492 415" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3 (<i>As mentioned in Article 3</i>);</li><li>- Ông/Bà (<i>Mr/Mrs</i>)<sup>9</sup> ....</li><li>- Lưu: Hồ sơ (<i>Filing</i>).</li></ul></div><div data-bbox="612 337 880 357" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="588 356 859 375" data-label="Text"><p><b>(Person issuing the Decision)</b></p></div><div data-bbox="577 374 916 412" data-label="Text"><p>(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)<br/>(<i>Signature, full name, title and stamp</i>)</p></div><div data-bbox="150 855 704 874" data-label="Footnote"><p><sup>6</sup> Ghi theo trường hợp cụ thể giảm/miễn / <i>Reduction of or Exemption from.</i></p></div><div data-bbox="150 871 938 903" data-label="Footnote"><p><sup>7</sup> Ghi giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đang bị tạm giữ / <i>Documents, exhibits, vehicle, means related to administrative violation is seized.</i></p></div><div data-bbox="150 901 938 934" data-label="Footnote"><p><sup>8</sup> Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / <i>Name, Position, Organization of the person who implement the Decision ; Organization related.</i></p></div><div data-bbox="150 932 940 963" data-label="Footnote"><p><sup>9</sup> Ghi rõ họ tên của cá nhân vi phạm được giảm/miễn / <i>Full name of the violator who is subject of the decision.</i></p></div><div data-bbox="534 962 554 979" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/03ea9744c4ed4065be5037b6969f8544.html DELETED
@@ -1,118 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="0 483 15 594" data-label="Page-Header">
2
- <p>Huyện Trần Văn Thời</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="70 140 98 294" data-label="Text">
5
- <p>Đơn vị tính: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="97 136 832 895" data-label="Table">
8
- <table border="1">
9
- <thead>
10
- <tr>
11
- <th rowspan="2">STT</th>
12
- <th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
13
- <th colspan="2">Đoạn đường</th>
14
- <th rowspan="2">Giá đất năm<br/>2014</th>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <th>Từ</th>
18
- <th>Đến</th>
19
- </tr>
20
- </thead>
21
- <tbody>
22
- <tr>
23
- <td>114</td>
24
- <td>Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi<br/>(2 bến)</td>
25
- <td>Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10</td>
26
- <td>Hết ranh đất Phan Thị Giáp, khóm 10</td>
27
- <td>1.200</td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>115</td>
31
- <td>nt</td>
32
- <td>Kênh xã Thuận khóm 10</td>
33
- <td>Về hướng Bắc: 250m</td>
34
- <td>300</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>116</td>
38
- <td>nt</td>
39
- <td>Kênh Nhiều Đảo khóm 11</td>
40
- <td>Về hướng Bắc: 250m</td>
41
- <td>300</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>117</td>
45
- <td>nt</td>
46
- <td>Kênh Phú Lý khóm 12</td>
47
- <td>Về hướng Bắc: 250m</td>
48
- <td>300</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>118</td>
52
- <td>nt</td>
53
- <td>Kênh Cura Gà khóm 12</td>
54
- <td>Về hướng Bắc: 250m</td>
55
- <td>300</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>119</td>
59
- <td>Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bến)</td>
60
- <td>Bến đò kênh Rạch Ruộng khóm 10.</td>
61
- <td>Cống Xã Thuận</td>
62
- <td>1.800</td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td>120</td>
66
- <td>nt</td>
67
- <td>Cống Xã Thuận</td>
68
- <td>Kênh Nhiều Đảo</td>
69
- <td>1.600</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>121</td>
73
- <td>nt</td>
74
- <td>Kênh Nhiều Đảo</td>
75
- <td>Kênh Phú Lý</td>
76
- <td>1.200</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>122</td>
80
- <td>nt</td>
81
- <td>Kênh Phú Lý</td>
82
- <td>Kênh ranh xã Khánh Hải</td>
83
- <td>1.000</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>123</td>
87
- <td>Bờ Nam Sông Đốc</td>
88
- <td>Kênh Bảy Thanh khóm 5</td>
89
- <td>Hăng nước đá Hiệp Thành K5</td>
90
- <td>900</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>124</td>
94
- <td>nt</td>
95
- <td>Đất ông Trần Thanh Liêm khóm 5</td>
96
- <td>Kênh Rạch Vinh khóm 5</td>
97
- <td>1.200</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>125</td>
101
- <td>nt</td>
102
- <td>Hăng nước đá Hiệp Thành k5</td>
103
- <td>Kênh Rạch Vinh khóm 5</td>
104
- <td>1.200</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>126</td>
108
- <td>nt</td>
109
- <td>Công ty KTDV Sông Đốc k4</td>
110
- <td>Đầu vòm kênh Thủy Tư khóm 4</td>
111
- <td>1.100</td>
112
- </tr>
113
- </tbody>
114
- </table>
115
- </div>
116
- <div data-bbox="924 528 946 546" data-label="Page-Footer">
117
- <p>37</p>
118
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/043e642a91df439faaa0f9147bc28e53.html DELETED
@@ -1,451 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="106 485 124 500" data-label="Page-Header">43</div>
2
- <div data-bbox="188 116 842 865" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="2">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="2">Nhiệm<br/>đổi<br/>tương</th>
8
- <th rowspan="2">Tên<br/>ĐVHC<br/>cấp xã</th>
9
- <th rowspan="2">Tên<br/>ĐVHC<br/>cấp huyện</th>
10
- <th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="2">Phiên hiệu mã<br/>bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th></th>
20
- <th></th>
21
- <th></th>
22
- <th></th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
25
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
26
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
27
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
28
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
29
- <th></th>
30
- </tr>
31
- </thead>
32
- <tbody>
33
- <tr>
34
- <td>núi Lân Tây</td>
35
- <td>SV</td>
36
- <td>xã Quang Sơn</td>
37
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
38
- <td>21° 42' 03"</td>
39
- <td>105° 51' 29"</td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td>F-48-56-D-a</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>núi Mội</td>
48
- <td>SV</td>
49
- <td>xã Quang Sơn</td>
50
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
51
- <td>21° 43' 41"</td>
52
- <td>105° 52' 07"</td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td>F-48-56-D-a</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>núi Nước Lạnh</td>
61
- <td>SV</td>
62
- <td>xã Quang Sơn</td>
63
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
64
- <td>21° 43' 11"</td>
65
- <td>105° 51' 22"</td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td>F-48-56-D-a</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>cầu Quang Sơn</td>
74
- <td>KX</td>
75
- <td>xã Quang Sơn</td>
76
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
77
- <td>21° 42' 34"</td>
78
- <td>105° 52' 10"</td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td>F-48-56-D-a</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>xóm Xuân Quang</td>
87
- <td>DC</td>
88
- <td>xã Quang Sơn</td>
89
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
90
- <td>21° 42' 52"</td>
91
- <td>105° 51' 52"</td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td>F-48-56-D-a</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>phân trường 3</td>
100
- <td>DC</td>
101
- <td>xã Tân Lợi</td>
102
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
103
- <td>21° 35' 45"</td>
104
- <td>105° 59' 43"</td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td>F-48-56-D-d</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>xóm Bảo Nang</td>
113
- <td>DC</td>
114
- <td>xã Tân Lợi</td>
115
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
116
- <td>21° 34' 39"</td>
117
- <td>105° 58' 09"</td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td>F-48-56-D-d</td>
123
- </tr>
124
- <tr>
125
- <td>xóm Cầu Đà</td>
126
- <td>DC</td>
127
- <td>xã Tân Lợi</td>
128
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
129
- <td>21° 35' 14"</td>
130
- <td>105° 58' 58"</td>
131
- <td></td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td>F-48-56-D-d</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>xóm Chăm</td>
139
- <td>DC</td>
140
- <td>xã Tân Lợi</td>
141
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
142
- <td>21° 34' 15"</td>
143
- <td>105° 58' 42"</td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td>F-48-56-D-d</td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td>đồi Đắng</td>
152
- <td>SV</td>
153
- <td>xã Tân Lợi</td>
154
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
155
- <td>21° 35' 06"</td>
156
- <td>105° 56' 23"</td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td>F-48-56-D-d</td>
162
- </tr>
163
- <tr>
164
- <td>xóm Đồng Lâm</td>
165
- <td>DC</td>
166
- <td>xã Tân Lợi</td>
167
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
168
- <td>21° 34' 55"</td>
169
- <td>105° 56' 24"</td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td>F-48-56-D-d</td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td>xóm Na Tểm</td>
178
- <td>DC</td>
179
- <td>xã Tân Lợi</td>
180
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
181
- <td>21° 34' 47"</td>
182
- <td>105° 57' 01"</td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td>F-48-56-D-d</td>
188
- </tr>
189
- <tr>
190
- <td>núi Quận Ngựa</td>
191
- <td>KX</td>
192
- <td>xã Tân Lợi</td>
193
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
194
- <td>21° 34' 43"</td>
195
- <td>105° 57' 41"</td>
196
- <td></td>
197
- <td></td>
198
- <td></td>
199
- <td></td>
200
- <td>F-48-56-D-d</td>
201
- </tr>
202
- <tr>
203
- <td>suối Thái Thông</td>
204
- <td>TV</td>
205
- <td>xã Tân Lợi</td>
206
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
207
- <td></td>
208
- <td></td>
209
- <td>21° 37' 40"</td>
210
- <td>106° 00' 48"</td>
211
- <td>21° 35' 04"</td>
212
- <td>105° 58' 39"</td>
213
- <td>F-48-56-D-d</td>
214
- </tr>
215
- <tr>
216
- <td>đập Thống Nhất</td>
217
- <td>KX</td>
218
- <td>xã Tân Lợi</td>
219
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
220
- <td>21° 34' 43"</td>
221
- <td>105° 57' 20"</td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td>F-48-56-D-a</td>
227
- </tr>
228
- <tr>
229
- <td>xóm Ba Bình</td>
230
- <td>DC</td>
231
- <td>xã Tân Long</td>
232
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
233
- <td>21° 42' 50"</td>
234
- <td>105° 50' 00"</td>
235
- <td></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td>F-48-56-D-a</td>
240
- </tr>
241
- <tr>
242
- <td>núi Bến Hang</td>
243
- <td>SV</td>
244
- <td>xã Tân Long</td>
245
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
246
- <td>21° 43' 46"</td>
247
- <td>105° 52' 59"</td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td></td>
251
- <td></td>
252
- <td>F-48-56-D-b</td>
253
- </tr>
254
- <tr>
255
- <td>núi Chải Thượng</td>
256
- <td>SV</td>
257
- <td>xã Tân Long</td>
258
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
259
- <td>21° 44' 47"</td>
260
- <td>105° 51' 21"</td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td></td>
265
- <td>F-48-56-D-b</td>
266
- </tr>
267
- <tr>
268
- <td>núi Đồi Trục</td>
269
- <td>SV</td>
270
- <td>xã Tân Long</td>
271
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
272
- <td>21° 44' 48"</td>
273
- <td>105° 52' 59"</td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td>F-48-56-D-b</td>
279
- </tr>
280
- <tr>
281
- <td>xóm Đồng Lưỡng</td>
282
- <td>DC</td>
283
- <td>xã Tân Long</td>
284
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
285
- <td>21° 44' 05"</td>
286
- <td>105° 52' 09"</td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- <td>F-48-56-D-a</td>
292
- </tr>
293
- <tr>
294
- <td>xóm Đồng Mấu</td>
295
- <td>DC</td>
296
- <td>xã Tân Long</td>
297
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
298
- <td>21° 43' 35"</td>
299
- <td>105° 50' 14"</td>
300
- <td></td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td>F-48-56-D-a</td>
305
- </tr>
306
- <tr>
307
- <td>núi Hang Trại</td>
308
- <td>SV</td>
309
- <td>xã Tân Long</td>
310
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
311
- <td>21° 44' 04"</td>
312
- <td>105° 50' 41"</td>
313
- <td></td>
314
- <td></td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td>F-48-56-D-a</td>
318
- </tr>
319
- <tr>
320
- <td>xóm Hồng Phong</td>
321
- <td>DC</td>
322
- <td>xã Tân Long</td>
323
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
324
- <td>21° 45' 24"</td>
325
- <td>105° 54' 25"</td>
326
- <td></td>
327
- <td></td>
328
- <td></td>
329
- <td></td>
330
- <td>F-48-56-B-d</td>
331
- </tr>
332
- <tr>
333
- <td>núi Ka Danh</td>
334
- <td>SV</td>
335
- <td>xã Tân Long</td>
336
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
337
- <td>21° 45' 24"</td>
338
- <td>105° 51' 29"</td>
339
- <td></td>
340
- <td></td>
341
- <td></td>
342
- <td></td>
343
- <td>F-48-56-B-c</td>
344
- </tr>
345
- <tr>
346
- <td>núi Khâm</td>
347
- <td>SV</td>
348
- <td>xã Tân Long</td>
349
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
350
- <td>21° 43' 50"</td>
351
- <td>105° 49' 54"</td>
352
- <td></td>
353
- <td></td>
354
- <td></td>
355
- <td></td>
356
- <td>F-48-56-D-a</td>
357
- </tr>
358
- <tr>
359
- <td>xóm Lân Quan</td>
360
- <td>DC</td>
361
- <td>xã Tân Long</td>
362
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
363
- <td>21° 45' 51"</td>
364
- <td>105° 54' 43"</td>
365
- <td></td>
366
- <td></td>
367
- <td></td>
368
- <td></td>
369
- <td>F-48-56-B-d</td>
370
- </tr>
371
- <tr>
372
- <td>suối Lãng Mới</td>
373
- <td>TV</td>
374
- <td>xã Tân Long</td>
375
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
376
- <td></td>
377
- <td></td>
378
- <td>21° 43' 16"</td>
379
- <td>105° 50' 55"</td>
380
- <td>21° 43' 16"</td>
381
- <td>105° 49' 43"</td>
382
- <td>F-48-56-D-a</td>
383
- </tr>
384
- <tr>
385
- <td>núi Mon Chua</td>
386
- <td>SV</td>
387
- <td>xã Tân Long</td>
388
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
389
- <td>21° 44' 39"</td>
390
- <td>105° 51' 47"</td>
391
- <td></td>
392
- <td></td>
393
- <td></td>
394
- <td></td>
395
- <td>F-48-56-D-a</td>
396
- </tr>
397
- <tr>
398
- <td>suối Ninh Nham</td>
399
- <td>TV</td>
400
- <td>xã Tân Long</td>
401
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
402
- <td></td>
403
- <td></td>
404
- <td>21° 45' 13"</td>
405
- <td>105° 55' 13"</td>
406
- <td>21° 43' 39"</td>
407
- <td>105° 52' 22"</td>
408
- <td>F-48-56-B-d</td>
409
- </tr>
410
- <tr>
411
- <td>xóm Nông Nhâm</td>
412
- <td>DC</td>
413
- <td>xã Tân Long</td>
414
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
415
- <td>21° 43' 40"</td>
416
- <td>105° 50' 47"</td>
417
- <td></td>
418
- <td></td>
419
- <td></td>
420
- <td></td>
421
- <td>F-48-56-D-a</td>
422
- </tr>
423
- <tr>
424
- <td>đây núi Áo Trôi</td>
425
- <td>SV</td>
426
- <td>xã Vạn Hán</td>
427
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
428
- <td>21° 42' 22"</td>
429
- <td>105° 56' 52"</td>
430
- <td></td>
431
- <td></td>
432
- <td></td>
433
- <td></td>
434
- <td>F-48-56-D-a</td>
435
- </tr>
436
- <tr>
437
- <td>xóm Ba Quả</td>
438
- <td>DC</td>
439
- <td>xã Vạn Hán</td>
440
- <td>H. Đồng Hỷ</td>
441
- <td>21° 39' 36"</td>
442
- <td>105° 55' 16"</td>
443
- <td></td>
444
- <td></td>
445
- <td></td>
446
- <td></td>
447
- <td>F-48-56-D-b</td>
448
- </tr>
449
- </tbody>
450
- </table>
451
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/046725bb7b984efa8cc635371c26fa18.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="192 57 793 80" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 5. Cơ sở để xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa</b></h2></div><div data-bbox="133 88 907 136" data-label="Text"><p>1. Cơ sở để xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ và đất chuyên trồng lúa nước cần phải vệ nghiêm ngặt, gồm:</p></div><div data-bbox="133 145 908 252" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Hồ sơ địa chính;</li><li>b) Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất;</li><li>c) Báo cáo thuyết minh quy hoạch và bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.</li></ul></div><div data-bbox="136 259 909 330" data-label="Text"><p>Trường hợp có báo cáo thuyết minh quy hoạch và bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã thì sử dụng báo cáo thuyết minh và bản đồ quy hoạch sử dụng đất của cấp xã và huyện;</p></div><div data-bbox="136 337 908 385" data-label="Text"><p>d) Chỉ tiêu diện tích đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước do quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp trên trực tiếp phân bổ trong kỳ quy hoạch;</p></div><div data-bbox="138 392 909 439" data-label="Text"><p>đ) Báo cáo thuyết minh và bản đồ quy hoạch xây dựng nông thôn mới (nếu có);</p></div><div data-bbox="198 446 842 469" data-label="Text"><p>e) Báo cáo thuyết minh và bản đồ phân hạng đất trồng lúa (nếu có);</p></div><div data-bbox="198 477 898 500" data-label="Text"><p>g) Báo cáo thuyết minh và bản đồ quy hoạch sử dụng đất trồng lúa (nếu có).</p></div><div data-bbox="139 506 909 555" data-label="Text"><p>2. Bản đồ nền phục vụ xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa là bản đồ nền để xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã tỷ lệ 1:1.000 - 1:10.000.</p></div><div data-bbox="140 562 909 608" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 6. Trình tự, nội dung và trách nhiệm xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa</b></h2></div><div data-bbox="202 616 609 639" data-label="Text"><p>1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="202 646 906 670" data-label="Text"><p>a) Tổ chức thu thập các thông tin, tài liệu được quy định tại Điều 5 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="141 677 911 772" data-label="Text"><p>b) Trên cơ sở các thông tin, tài liệu đã được thu thập tại Điểm a Khoản 1 Điều này, tiến hành khoanh vẽ sơ bộ lên bản đồ nền ranh giới các khu vực đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt.</p></div><div data-bbox="143 779 912 921" data-label="Text"><p>Trường hợp chưa có bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã thì việc khoanh vẽ sơ bộ ranh giới các khu vực đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt được thực hiện trên các tài liệu theo thứ tự ưu tiên sau: Bản đồ quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện; Bản đồ quy hoạch xây dựng nông thôn mới; Bản đồ phân hạng đất trồng lúa; Bản đồ quy hoạch sử dụng đất trồng lúa.</p></div><div data-bbox="891 942 908 960" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/04739f0f44e243878ae23e84033efd68.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="252 138 457 157" data-label="Section-Header"><h2>2. Quan điểm quy hoạch</h2></div><div data-bbox="213 168 852 259" data-label="Text"><p>- Phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, Quy hoạch sử dụng đất Thành phố Hà Nội, Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và các quy hoạch chuyên ngành khác có liên quan đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="214 270 852 314" data-label="Text"><p>- Phù hợp với các điều kiện địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn và khả năng khai thác quỹ đất;</p></div><div data-bbox="214 327 854 393" data-label="Text"><p>- Đáp ứng nhu cầu an táng trước mắt và lâu dài của nhân dân Thủ đô; xây dựng đồng bộ nghĩa trang và nhà tang lễ, nhằm khai thác sử dụng tiết kiệm, hiệu quả đất đai;</p></div><div data-bbox="214 407 854 471" data-label="Text"><p>- Sử dụng hình thức táng phù hợp với tín ngưỡng, phong tục, tập quán tốt, văn hóa truyền thống, ưu tiên sử dụng hình thức táng mới, văn minh, hiện đại tiết kiệm đất và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.</p></div><div data-bbox="255 487 477 505" data-label="Section-Header"><h2>3. Mục tiêu của quy hoạch</h2></div><div data-bbox="214 520 854 583" data-label="Text"><p>- Cụ thể hóa định hướng phát triển hệ thống nghĩa trang và nhà tang lễ trong Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1259/QĐ-TTg;</p></div><div data-bbox="214 599 854 662" data-label="Text"><p>- Dự báo nhu cầu táng, tỷ lệ các hình thức táng, xác định vị trí, quy mô, phạm vi phục vụ của nghĩa trang và nhà tang lễ (quốc gia, vùng liên tỉnh, thành phố và huyện) cho khu vực đô thị và định hướng cho khu vực nông thôn;</p></div><div data-bbox="214 677 854 760" data-label="Text"><p>- Xác định nhu cầu đầu tư xây dựng nghĩa trang, nhà tang lễ theo từng giai đoạn làm cơ sở cho việc lập và triển khai đầu tư xây dựng; đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về xây dựng và quản lý sử dụng nghĩa trang trên địa bàn Thủ đô Hà Nội.</p></div><div data-bbox="252 778 438 797" data-label="Section-Header"><h2>4. Chỉ tiêu quy hoạch:</h2></div><div data-bbox="252 812 704 832" data-label="Text"><p>Căn cứ theo quy chuẩn, tiêu chuẩn quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="252 847 658 866" data-label="Section-Header"><h2>5. Nội dung quy hoạch nghĩa trang và nhà tang lễ</h2></div><div data-bbox="252 882 841 902" data-label="Text"><p>a) Dự báo nhu cầu táng, tỷ lệ các hình thức táng, đất xây dựng nghĩa trang:</p></div><div data-bbox="833 919 851 934" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/0495d6c361db42ff97655be22e055211.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="208 130 841 186" data-label="Text"><p>trưởng hoặc người giữ chức vụ quản lý của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam cung cấp mọi hồ sơ, tài liệu liên quan đến tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng thành viên.</p></div><div data-bbox="208 196 841 251" data-label="Text"><p>4. Tổng giám đốc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam là người chịu trách nhiệm tổ chức việc lưu giữ và bảo mật hồ sơ, tài liệu của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam theo quy định của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam và của pháp luật.</p></div><div data-bbox="207 262 841 315" data-label="Text"><p>5. Người lao động trong Tập đoàn Hóa chất Việt Nam có quyền tìm hiểu thông tin về Tập đoàn Hóa chất Việt Nam theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="245 326 498 347" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 91. Công khai thông tin</b></h3></div><div data-bbox="204 356 840 444" data-label="Text"><p>1. Tổng giám đốc là người quyết định và chịu trách nhiệm về việc công khai thông tin ra ngoài Tập đoàn Hóa chất Việt Nam. Các đơn vị trực thuộc, các ban và bộ phận lưu giữ hồ sơ, tài liệu của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam chỉ được cung cấp thông tin ra bên ngoài theo quy định của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam.</p></div><div data-bbox="204 456 838 494" data-label="Text"><p>2. Biểu mẫu, nội dung và nơi gửi thông tin thực hiện theo quy định của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam và của pháp luật.</p></div><div data-bbox="202 505 838 560" data-label="Text"><p>3. Trường hợp có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, Tổng giám đốc là người chịu trách nhiệm tổ chức cung cấp thông tin theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra.</p></div><div data-bbox="471 576 567 594" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương X</b></h2></div><div data-bbox="215 591 822 627" data-label="Section-Header"><h3><b>GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TẬP ĐOÀN HÓA CHẤT VIỆT NAM</b></h3></div><div data-bbox="240 645 568 667" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 92. Giải quyết tranh chấp nội bộ</b></h3></div><div data-bbox="199 677 835 715" data-label="Text"><p>1. Việc giải quyết tranh chấp nội bộ Tập đoàn Hóa chất Việt Nam được căn cứ theo Điều lệ này trên nguyên tắc hòa giải.</p></div><div data-bbox="198 725 835 781" data-label="Text"><p>2. Trường hợp giải quyết tranh chấp theo nguyên tắc hòa giải không được các bên chấp thuận thì bất kỳ bên nào cũng có quyền đưa ra các cơ quan có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp để giải quyết.</p></div><div data-bbox="237 790 526 811" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 93. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ</b></h3></div><div data-bbox="238 820 716 842" data-label="Text"><p>1. Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="196 851 833 890" data-label="Text"><p>2. Hội đồng thành viên Tập đoàn Hóa chất Việt Nam có quyền đề nghị Bộ Công Thương kiến nghị Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này.</p></div><div data-bbox="803 904 832 920" data-label="Page-Footer"><p>74</p></div>
 
 
chandra_raw/04d64b8306d54376ba8eb695f7c5db3f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="216 53 408 194" data-label="Image"><img alt="Seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)"/></div><div data-bbox="285 82 812 174" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục I</b><br/><b>DANH SÁCH CÁC BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN</b><br/><b>TÊN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2014 - 2015</b><br/><i>Bảng kèm theo quyết định số 362 /QĐ-TTg</i><br/><i>(tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="164 209 919 866" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Tên Bệnh viện được đầu tư</th><th>Quy mô hiện tại<br/>ĐV: giường</th><th>Quy mô đầu tư<br/>ĐV: giường</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Bệnh viện Chăm cứu Trung ương</td><td>440</td><td>500</td></tr><tr><td>2</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an cơ sở Hà Nội</td><td>400</td><td>600</td></tr><tr><td>3</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an - Thành phố Hồ Chí Minh</td><td>0</td><td>150</td></tr><tr><td>4</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Lạng Sơn</td><td>80</td><td>100</td></tr><tr><td>5</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Phú Thọ</td><td>120</td><td>200</td></tr><tr><td>6</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Bình Định</td><td>140</td><td>200</td></tr><tr><td>7</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Bình Phước</td><td>100</td><td>150</td></tr><tr><td>8</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Điện Biên</td><td>100</td><td>100</td></tr><tr><td>9</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Tiền Giang</td><td>80</td><td>150</td></tr><tr><td>10</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Lai Châu</td><td>50</td><td>100</td></tr><tr><td>11</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Ninh Bình</td><td>100</td><td>150</td></tr><tr><td>12</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Sơn La</td><td>120</td><td>200</td></tr><tr><td>13</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Thái Bình</td><td>160</td><td>250</td></tr><tr><td>14</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Tây Ninh</td><td>100</td><td>150</td></tr><tr><td>15</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Yên Bái</td><td>100</td><td>120</td></tr><tr><td>16</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Hà Giang</td><td>120</td><td>150</td></tr><tr><td>17</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Hòa Bình</td><td>100</td><td>150</td></tr><tr><td>18</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Gia Lai</td><td>130</td><td>150</td></tr><tr><td>19</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Nam Định</td><td>110</td><td>200</td></tr><tr><td>20</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Hưng Yên</td><td>150</td><td>200</td></tr><tr><td>21</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Hà Tĩnh</td><td>150</td><td>210</td></tr><tr><td>22</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Hải Dương</td><td>200</td><td>250</td></tr><tr><td>23</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Bắc Ninh</td><td>120</td><td>200</td></tr><tr><td>24</td><td>Bệnh viện y học cổ truyền Kiên Giang</td><td>180</td><td>250</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="169 884 910 940" data-label="Text"><p>(*) Đối với những địa phương tự cân đối ngân sách, căn cứ tính cấp thiết của dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố chủ động đầu tư xây dựng, nâng cấp bệnh viện y học cổ truyền theo quy hoạch.</p></div>
chandra_raw/05057b80556b4399b71212bebf55e5ef.html DELETED
@@ -1,58 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="511 20 530 37" data-label="Page-Header">2</div>
2
- <div data-bbox="201 80 552 102" data-label="Section-Header">
3
- <h4><b>Điều 4. Hệ thống Cơ quan điều tra</b></h4>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="203 105 730 176" data-label="List-Group">
6
- <ol>
7
- <li>1. Cơ quan điều tra của Công an nhân dân.</li>
8
- <li>2. Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân.</li>
9
- <li>3. Cơ quan điều tra của Viện kiểm sát nhân dân tối cao.</li>
10
- </ol>
11
- </div>
12
- <div data-bbox="203 181 688 201" data-label="Section-Header">
13
- <h4><b>Điều 5. Cơ quan điều tra của Công an nhân dân</b></h4>
14
- </div>
15
- <div data-bbox="160 204 923 265" data-label="Text">
16
- <p>1. Cơ quan An ninh điều tra Bộ Công an; Cơ quan An ninh điều tra Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Cơ quan An ninh điều tra Công an cấp tỉnh).</p>
17
- </div>
18
- <div data-bbox="161 268 925 366" data-label="Text">
19
- <p>2. Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an; Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an cấp tỉnh); Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an cấp huyện).</p>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="206 370 720 391" data-label="Section-Header">
22
- <h4><b>Điều 6. Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân</b></h4>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="163 394 926 479" data-label="List-Group">
25
- <ol>
26
- <li>1. Cơ quan An ninh điều tra Bộ Quốc phòng; Cơ quan An ninh điều tra quân khu và tương đương.</li>
27
- <li>2. Cơ quan điều tra hình sự Bộ Quốc phòng; Cơ quan điều tra hình sự quân khu và tương đương; Cơ quan điều tra hình sự khu vực.</li>
28
- </ol>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="208 482 818 504" data-label="Section-Header">
31
- <h4><b>Điều 7. Cơ quan điều tra của Viện kiểm sát nhân dân tối cao</b></h4>
32
- </div>
33
- <div data-bbox="210 508 726 554" data-label="List-Group">
34
- <ol>
35
- <li>1. Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao.</li>
36
- <li>2. Cơ quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung ương.</li>
37
- </ol>
38
- </div>
39
- <div data-bbox="210 559 723 580" data-label="Section-Header">
40
- <h4><b>Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra</b></h4>
41
- </div>
42
- <div data-bbox="166 582 929 757" data-label="List-Group">
43
- <ol>
44
- <li>1. Tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố.</li>
45
- <li>2. Tiếp nhận hồ sơ vụ án do cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra chuyển giao.</li>
46
- <li>3. Tiến hành điều tra các tội phạm, áp dụng mọi biện pháp do luật định để phát hiện, xác định tội phạm và người thực hiện hành vi phạm tội; lập hồ sơ, đề nghị truy tố.</li>
47
- <li>4. Tìm ra nguyên nhân, điều kiện phạm tội và yêu cầu các cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng các biện pháp khắc phục và ngăn ngừa.</li>
48
- </ol>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="169 760 931 799" data-label="Section-Header">
51
- <h4><b>Điều 9. Các cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra</b></h4>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="169 802 932 901" data-label="List-Group">
54
- <ol>
55
- <li>1. Các cơ quan của Bộ đội biên phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra gồm có Cục trinh sát biên phòng; Cục phòng, chống ma túy và tội phạm; Đoàn đặc nhiệm phòng, chống ma túy và tội phạm; Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng cấp tỉnh; Ban chỉ huy Biên phòng Cửa khẩu cảng; Đôn biên phòng.</li>
56
- </ol>
57
- </div>
58
- <div data-bbox="521 958 543 979" data-label="Page-Footer">3</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/051dae7ade324fd9ae7fa25c13b05df1.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="209 130 842 205" data-label="Text"><p>- Quyết định mức lương, phụ cấp, thưởng và các lợi ích khác đối với Người đại diện, trừ trường hợp những người đó đã được hưởng lương từ doanh nghiệp có phần vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="209 212 842 251" data-label="Text"><p>c) Giao nhiệm vụ và yêu cầu Người đại diện của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam tại các công ty có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam:</p></div><div data-bbox="209 259 842 313" data-label="Text"><p>- Định hướng công ty thực hiện mục tiêu do Tập đoàn Hóa chất Việt Nam giao và kế hoạch phối hợp kinh doanh của Tập đoàn Công nghiệp Hóa chất Việt Nam;</p></div><div data-bbox="209 321 842 376" data-label="Text"><p>- Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và các nội dung khác về công ty có vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam;</p></div><div data-bbox="209 385 842 422" data-label="Text"><p>- Báo cáo những vấn đề quan trọng của công ty có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam để xin ý kiến chỉ đạo trước khi biểu quyết;</p></div><div data-bbox="209 431 842 483" data-label="Text"><p>- Báo cáo việc sử dụng cổ phần, vốn góp, thị trường, bí quyết công nghệ để phục vụ định hướng phát triển và mục tiêu của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam.</p></div><div data-bbox="209 493 842 530" data-label="Text"><p>d) Giải quyết những kiến nghị của Người đại diện của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam ở doanh nghiệp khác;</p></div><div data-bbox="207 539 842 628" data-label="Text"><p>đ) Thu lợi tức và chịu rủi ro từ phần vốn góp ở doanh nghiệp khác. Phần vốn thu về, kể cả lãi được chia do Tập đoàn Hóa chất Việt Nam quyết định sử dụng để phục vụ các mục tiêu kinh doanh của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam. Trường hợp tổ chức lại Tập đoàn Hóa chất Việt Nam thì việc quản lý phần vốn góp này được thực hiện theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="207 637 842 691" data-label="Text"><p>e) Giám sát, kiểm tra việc sử dụng vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng, bảo toàn và phát triển phần vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam;</p></div><div data-bbox="207 700 840 737" data-label="Text"><p>g) Kiểm tra, giám sát hoạt động của Người đại diện, phát hiện những thiếu sót, yếu kém của người đại diện để ngăn chặn, chấn chỉnh kịp thời.</p></div><div data-bbox="246 745 699 765" data-label="Text"><p>3. Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="206 773 839 811" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 78. Tiêu chuẩn và điều kiện của Người đại diện của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam ở doanh nghiệp khác</b></h3></div><div data-bbox="205 819 839 856" data-label="Text"><p>1. Người đại diện của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam ở doanh nghiệp khác phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn và điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="205 865 839 901" data-label="Text"><p>a) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam và là người của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam;</p></div><div data-bbox="811 904 838 920" data-label="Page-Footer"><p>66</p></div>
 
 
chandra_raw/0529e01f12fe4e0fb5bc6c7d8f2f6c5f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="58 60 867 125" data-label="Text"><p>a) Ranh giới các tầng chứa nước thứ nhất là đường liền màu tím nét 0,4mm và ranh giới phân bố các tầng chứa nước bị phủ là đường đứt đoạn màu tím nét 0,7mm có hướng nét vạch chỉ về vùng phân bố kèm theo ký hiệu tầng chứa nước;</p></div><div data-bbox="118 134 735 158" data-label="Text"><p>b) Các thành tạo không chứa nước thể hiện bằng vùng màu nâu.</p></div><div data-bbox="118 168 704 192" data-label="Text"><p>2. Diện phân bố các vùng có độ tổng khoáng hóa khác nhau:</p></div><div data-bbox="118 202 550 226" data-label="Text"><p>a) Thang giá trị độ tổng khoáng hóa <math>M</math> (g/l):</p></div><div data-bbox="118 237 375 258" data-label="Text"><p>- Nước siêu nhạt: <math>M &lt; 0,1</math>;</p></div><div data-bbox="118 271 386 292" data-label="Text"><p>- Nước nhạt: <math>0,1 \leq M &lt; 1,0</math>;</p></div><div data-bbox="118 305 495 326" data-label="Text"><p>- Nước khoáng hóa cao: <math>1,0 \leq M &lt; 1,5</math>;</p></div><div data-bbox="118 338 402 359" data-label="Text"><p>- Nước hơi lợ: <math>1,5 \leq M &lt; 3,0</math>;</p></div><div data-bbox="118 372 377 393" data-label="Text"><p>- Nước lợ: <math>3,0 \leq M &lt; 10,0</math>;</p></div><div data-bbox="118 406 343 427" data-label="Text"><p>- Nước mặn: <math>M \geq 10,0</math>.</p></div><div data-bbox="62 436 872 501" data-label="Text"><p>b) Thể hiện giá trị độ tổng khoáng hóa: Đối với tầng chứa nước thứ nhất trên bản đồ và các tầng chứa nước trên mặt cắt, độ tổng khoáng hóa sẽ được thể hiện bằng màu theo thang phân chia:</p></div><div data-bbox="62 508 872 554" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> đến nhỏ hơn <math>0,1 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu vàng nhạt;</p></div><div data-bbox="62 561 873 607" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> từ <math>0,1 \text{ g/l}</math> đến nhỏ hơn <math>1,0 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu vàng;</p></div><div data-bbox="62 613 874 661" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> từ <math>1,0 \text{ g/l}</math> đến nhỏ hơn <math>1,5 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu cam nhạt;</p></div><div data-bbox="62 668 874 714" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> từ <math>1,5 \text{ g/l}</math> đến nhỏ hơn <math>3,0 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu cam;</p></div><div data-bbox="62 721 874 767" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> từ <math>3,0 \text{ g/l}</math> đến nhỏ hơn <math>10,0 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu tím nhạt;</p></div><div data-bbox="62 774 875 819" data-label="Text"><p>- Vùng nước dưới đất có giá trị <math>M</math> bằng hoặc lớn hơn <math>10,0 \text{ g/l}</math> được thể hiện bằng màu tím.</p></div><div data-bbox="62 827 875 873" data-label="Text"><p>c) Ranh giới các vùng có độ tổng khoáng hóa khác nhau của tầng chứa nước thứ nhất được thể hiện bằng đường liền màu xanh lá cây nét 0,7mm.</p></div><div data-bbox="128 882 651 905" data-label="Text"><p>3. Độ tổng khoáng hóa của các tầng chứa nước bị phủ</p></div><div data-bbox="464 947 481 963" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/052a1d33ec464ab89ea6f37b1651eac6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="162 108 802 149" data-label="Text"><p>3. Vốn điều lệ: ..... (bằng chữ) đồng và tương đương ..... (bằng chữ) đô la Mỹ</p></div><div data-bbox="162 156 552 181" data-label="Text"><p>4. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:</p></div><div data-bbox="162 183 789 279" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">STT</th><th rowspan="2">Tên nhà đầu tư</th><th colspan="2">Số vốn góp</th><th rowspan="2">Tỷ lệ (%)</th></tr><tr><th>VND</th><th>Tương đương USD</th></tr></thead><tbody><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="160 278 502 300" data-label="Section-Header"><h3>III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ</h3></div><div data-bbox="160 305 665 327" data-label="Text"><p>Tên dự án đầu tư: .....</p></div><div data-bbox="158 331 658 355" data-label="Text"><p>Nội dung chi tiết theo văn bản đề xuất dự án đầu tư kèm theo</p></div><div data-bbox="158 358 616 381" data-label="Section-Header"><h3>IV. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT</h3></div><div data-bbox="156 386 795 473" data-label="List-Group"><ol><li>1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.</li><li>2. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.</li></ol></div><div data-bbox="156 478 366 498" data-label="Section-Header"><h3>V. HỒ SƠ KÈM THEO</h3></div><div data-bbox="153 506 793 593" data-label="List-Group"><ul><li>- Các văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 33 hoặc Khoản 1 Điều 34 hoặc Khoản 1 Điều 35 hoặc Khoản 2 Điều 37 Luật đầu tư (tự) theo từng loại dự án, liệt kê cụ thể các văn bản gửi kèm theo).</li><li>- Các hồ sơ liên quan khác (nếu có):</li></ul></div><div data-bbox="406 628 771 664" data-label="Text"><p>Làm tại ..... ngày ..... tháng ..... năm.....<br/><b>Nhà đầu tư</b></p></div><div data-bbox="406 664 773 700" data-label="Text"><p>Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh<br/>và đóng dấu (nếu có)</p></div><div data-bbox="152 895 167 909" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/0542b922ff214308b99279bf95d954b4.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="162 91 343 107" data-label="Section-Header"><h2>QCVN 15:2015/BTTTT</h2></div><div data-bbox="162 111 713 130" data-label="Text"><p>Tốc độ chip (các symbol được điều chế sau khi trải phổ) trong một giây.</p></div><div data-bbox="162 134 497 149" data-label="Text"><p>CHÚ THÍCH: Tốc độ chip của UTRA FDD là 3,84 Mchip/s.</p></div><div data-bbox="162 154 289 169" data-label="Section-Header"><h3>1.4.18. Node B</h3></div><div data-bbox="162 171 821 207" data-label="Text"><p>Nút logic chịu trách nhiệm phát/thu vô tuyến trong một hoặc nhiều ô (cell) tới/từ thiết bị đầu cuối.</p></div><div data-bbox="162 211 520 228" data-label="Section-Header"><h3>1.4.19. Băng tần hoạt động (operating band)</h3></div><div data-bbox="162 229 820 264" data-label="Text"><p>Dài tần số hoạt động của mạng UTRA FDD được quy định bằng bộ các yêu cầu kỹ thuật xác định.</p></div><div data-bbox="162 267 713 283" data-label="Text"><p>CHÚ THÍCH: Các băng tần hoạt động của mạng UTRA được đánh số bằng số La mã.</p></div><div data-bbox="162 286 689 303" data-label="Section-Header"><h3>1.4.20. Băng thông RF của trạm gốc (Base Station RF bandwidth)</h3></div><div data-bbox="162 307 820 339" data-label="Text"><p>Băng thông mà trong đó trạm gốc phát và thu đồng thời nhiều sóng mang và/hoặc nhiều RAT.</p></div><div data-bbox="162 344 647 361" data-label="Section-Header"><h3>1.4.21. Biên dưới băng thông RF (lower RF bandwidth edge)</h3></div><div data-bbox="162 364 820 397" data-label="Text"><p>Tần số biên dưới của băng thông RF của trạm gốc, được sử dụng như là điểm chuẩn tham chiếu về tần số của máy phát và máy thu.</p></div><div data-bbox="162 401 643 418" data-label="Section-Header"><h3>1.4.22. Biên trên băng thông RF (upper RF bandwidth edge)</h3></div><div data-bbox="162 422 820 454" data-label="Text"><p>Tần số biên trên của băng thông RF của trạm gốc, được sử dụng như là điểm chuẩn tham chiếu về tần số của máy phát và máy thu.</p></div><div data-bbox="162 458 267 475" data-label="Section-Header"><h2>1.5. Ký hiệu</h2></div><div data-bbox="162 477 832 882" data-label="Table"><table><tbody><tr><td><math>\alpha</math></td><td>Hệ số uốn của bộ lọc cần bậc hai côsin nâng, <math>\alpha = 0,22</math></td></tr><tr><td><math>\beta_c</math></td><td>Hệ số khuếch đại đối với DPCCH</td></tr><tr><td><math>\beta_d</math></td><td>Hệ số khuếch đại đối với DPDCH</td></tr><tr><td><math>\beta_{hs}</math></td><td>Hệ số khuếch đại đối với HS-DPCCH</td></tr><tr><td><math>\beta_{ec}</math></td><td>Hệ số khuếch đại đối với E-DPCCH</td></tr><tr><td><math>\beta_{ed}</math></td><td>Hệ số khuếch đại đối với E-DPDCH</td></tr><tr><td><math>DPCH\_E_c</math></td><td>Năng lượng trung bình trên chip PN đối với DPCCH</td></tr><tr><td><math>DPCH\_E_c/l_{or}</math></td><td>Tỷ số giữa năng lượng phát trên chip PN đối với DPCCH và mật độ phổ công suất phát tổng tại đầu nối ăng ten của Nút B (SS)</td></tr><tr><td><math>DPCCH\_E_c/l_{or}</math></td><td>Tỷ số giữa năng lượng phát trên chip PN đối với DPCCH và mật độ phổ công suất phát tổng tại đầu nối ăng ten của Nút B (SS)</td></tr><tr><td><math>DPDCH\_E_c/l_{or}</math></td><td>Tỷ số giữa năng lượng phát trên chip PN đối với DPDCH và mật độ phổ công suất phát tổng tại đầu nối ăng ten của Nút B (SS)</td></tr><tr><td><math>E_c</math></td><td>Năng lượng trung bình trên chip PN</td></tr><tr><td><math>E_c/l_{or}</math></td><td>Tỷ số giữa năng lượng phát trung bình trên chip PN đối với các trường hoặc các kênh vật lý khác nhau và mật độ phổ công suất phát tổng</td></tr><tr><td><math>F_{uw}</math></td><td>Tần số của tín hiệu không mong muốn. Giá trị này được chỉ định trong ngoặc đơn dưới dạng (các) tần số thuận tự hoặc độ lệch tần số so với tần số kênh được cấp phát</td></tr><tr><td><math>I_{oac}</math></td><td>Mật độ phổ công suất (được tích phân trong độ rộng băng bằng <math>(1+\alpha)</math> lần tốc độ chip và được chuẩn hóa theo tốc độ chip) của kênh tần số lân cận khi được đo tại đầu nối ăng ten của UE</td></tr><tr><td><math>I_{oc}</math></td><td>Mật độ phổ công suất (được tích phân trong độ rộng băng tạp âm</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="474 892 490 907" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/0551c396bed847bfb6d321a145712210.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="95 0 218 44" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="218 0 433 44" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 23.04.2014 16:34:12 +07:00</p></div><div data-bbox="189 107 421 128" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="445 104 841 142" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="229 155 382 173" data-label="Text"><p>Số: 587 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="520 154 788 173" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2014</p></div><div data-bbox="443 195 578 214" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="257 212 770 251" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch<br/>Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="102 252 267 308" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <u>C</u></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <u>23/4</u></td></tr></table></div><div data-bbox="396 272 627 291" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="226 310 724 330" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="187 338 841 379" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="187 387 842 460" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;</p></div><div data-bbox="187 467 842 526" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 3212/TTr-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2014 và ý kiến của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1320/TTr-BNV ngày 21 tháng 4 năm 2014,</p></div><div data-bbox="447 535 578 553" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="187 562 842 619" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Xuân Anh để nhận nhiệm vụ mới.</p></div><div data-bbox="227 628 783 650" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="187 658 843 716" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng và ông Nguyễn Xuân Anh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="195 735 269 750" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="187 750 437 819" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 2;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, V.III (3b). pvc 28</li></ul></div><div data-bbox="531 732 751 858" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it."/></div><div data-bbox="609 869 776 889" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/055840909fdf4a50ba06bc1bfa61011f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="252 108 761 129" data-label="Text"><p>- Lập danh sách các hộ dân có đơn tham gia dự án, phương án.</p></div><div data-bbox="202 132 871 194" data-label="Text"><p>c) Thành lập Hội đồng bình xét hộ tham gia dự án, phương án gồm: đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, trưởng thôn (bản, buôn, ấp), đại diện các tổ chức chính trị - xã hội trong xã và đại diện chủ dự án để thực hiện các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="252 199 786 219" data-label="Text"><p>- Thông báo danh sách các hộ có đơn tham gia dự án, phương án;</p></div><div data-bbox="202 225 871 265" data-label="Text"><p>- Tiến hành bình xét và lập danh sách các hộ đáp ứng tiêu chí của dự án, phương án;</p></div><div data-bbox="202 269 873 349" data-label="Text"><p>- Công khai danh sách hộ được bổ trí, ổn định dân cư (niêm yết danh sách tại nơi trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi sinh hoạt công cộng, qua hệ thống truyền thanh của địa phương) và giải quyết các kiến nghị. Sau 15 ngày kể từ khi công khai danh sách, hoàn thiện danh sách gửi về Ủy ban nhân dân cấp xã.</p></div><div data-bbox="202 353 873 414" data-label="Text"><p>d) Gửi 01 bộ hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định bổ trí, ổn định dân cư đến vùng dự án, phương án qua đường bưu điện hoặc trực tiếp, hồ sơ bao gồm:</p></div><div data-bbox="202 419 873 460" data-label="Text"><p>- Đơn tự nguyện bổ trí, ổn định dân cư (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này);</p></div><div data-bbox="202 465 873 505" data-label="Text"><p>- Biên bản họp bình xét hộ dân được bổ trí, ổn định (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này);</p></div><div data-bbox="202 510 873 551" data-label="Text"><p>- Danh sách trích ngang các hộ bổ trí, ổn định dân cư (Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này);</p></div><div data-bbox="252 557 556 577" data-label="Text"><p>- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã.</p></div><div data-bbox="202 582 873 622" data-label="Text"><p>đ) Căn cứ Quyết định bổ trí, ổn định dân cư đến vùng dự án, phương án của Ủy ban nhân dân cấp huyện, thông báo danh sách các hộ được bổ trí, ổn định dân cư.</p></div><div data-bbox="252 628 520 648" data-label="Section-Header"><h2>2. Ủy ban nhân dân cấp xã nói đến</h2></div><div data-bbox="202 654 873 694" data-label="Text"><p>Phối hợp với địa phương nơi dân đi, chủ đầu tư, đại diện các hộ bổ trí, ổn định dân cư thực hiện các nội dung:</p></div><div data-bbox="252 700 542 720" data-label="Text"><p>a) Tổ chức thăm tra địa bàn nhận dân;</p></div><div data-bbox="200 726 873 786" data-label="Text"><p>b) Tổ chức triển khai thực hiện bổ trí, ổn định các hộ dân đến khu tái định cư, xen ghép theo dự án, phương án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; hướng dẫn các hộ tổ chức phát triển sản xuất, ổn định đời sống và xây dựng nhà ở theo quy hoạch;</p></div><div data-bbox="200 792 873 831" data-label="Text"><p>c) Khai hoang đất ố, đất sản xuất hoặc tổ chức chuyển nhượng đất đai để giao cho các hộ dân đến;</p></div><div data-bbox="200 837 873 876" data-label="Text"><p>d) Lập biên bản nghiêm thu số hộ tham gia dự án, phương án (Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này).</p></div><div data-bbox="848 897 867 913" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/05862febed1c4b1cb281c58f161c2025.html ADDED
@@ -0,0 +1,180 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="147 43 881 937" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Số TT</th>
6
+ <th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
+ <th>Giá đất</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td><b>6.3.2</b></td>
13
+ <td><b>Đường thuộc thôn vùng 3</b></td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>1</td>
18
+ <td>Các đường lớn hơn 2,5 m</td>
19
+ <td>39</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>2</td>
23
+ <td>Các đường còn lại</td>
24
+ <td>30</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td><b>7</b></td>
28
+ <td><b>XÃ ĐÀN PHƯƠNG</b></td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td><b>7.1</b></td>
33
+ <td><b>Khu vực 1</b></td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>1</td>
38
+ <td>Từ giáp xã Tân Hà đến hết trường THCS Đan Phương</td>
39
+ <td>306</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>2</td>
43
+ <td>Từ hết trường THCS Đan Phương đến nghĩa địa thôn Phương Lâm</td>
44
+ <td>306</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>3</td>
48
+ <td>Từ ngã ba Đan Phương (Thửa số 468, TBD số 01) đến hết trường Mẫu giáo thôn Đoàn Kết</td>
49
+ <td>295</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>4</td>
53
+ <td>Từ hết trường Mẫu Giáo thôn Đoàn Kết đến ngã ba trường tiểu học Đan Phương II</td>
54
+ <td>156</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>5</td>
58
+ <td>Từ nghĩa địa thôn Phương Lâm đến ngã ba nhà Thành Sinh (thửa số 266, TBD số 10)</td>
59
+ <td>140</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>6</td>
63
+ <td>Từ ngã ba trường Tiểu học Đan Phương II đến ngã ba thôn Nhân Hòa (thửa số 226, TBD số 01)</td>
64
+ <td>132</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>7</td>
68
+ <td>Từ ngã ba nghĩa địa thôn Phương Lâm đến hết ngã ba nhà Thành Sinh (thửa số 494, TBD số 10)</td>
69
+ <td>140</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>8</td>
73
+ <td>Từ ngã 3 (thửa 463, TBD 01) đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đoàn Kết (thuộc thửa đất số 494, TBD 10)</td>
74
+ <td>140</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>9</td>
78
+ <td>Từ ngã 3 trường tiểu học Đan Phương II đến hết độc nhà ông Nam (thuộc thửa đất số 80 TBD 04)</td>
79
+ <td>130</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>10</td>
83
+ <td>Từ hết độc nhà ông Nam (thuộc thửa đất số 80 TBD 04) đến hết đường đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng</td>
84
+ <td>120</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>11</td>
88
+ <td>Từ hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phương Lâm ngã ba bà Ngan (Giáp thửa số 441, TBD 10)</td>
89
+ <td>140</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>12</td>
93
+ <td>Từ nhà bà Ngan (thuộc thửa đất số 441, TBD 10) đến hết đường</td>
94
+ <td>130</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>13</td>
98
+ <td>Từ ngã ba ông Thủy (thửa số 417, TBD số 03) đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 874, TBD số 03)</td>
99
+ <td>130</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>14</td>
103
+ <td>Từ thửa đất 395, TBD 01 đến hết thửa đất số 92, TBD 01 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phần thửa đất số 253, TBD 01)</td>
104
+ <td>130</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td><b>7.2</b></td>
108
+ <td><b>Khu vực 2</b></td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td>Các đường lớn hơn 2,5 m đầu nối với các đường khu vực 1 đến hết đường</td>
114
+ <td>110</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td><b>7.3</b></td>
118
+ <td><b>Khu vực 3:</b></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>1</td>
123
+ <td>Các đường lớn hơn 2,5 m đầu nối với các đường khu vực 2 đến hết đường</td>
124
+ <td>50</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>2</td>
128
+ <td>Các đường còn lại</td>
129
+ <td>35</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td><b>8</b></td>
133
+ <td><b>XÃ GIA LÂM</b></td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td><b>8.1</b></td>
138
+ <td><b>Khu vực 1</b></td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td><b>8.1.1</b></td>
143
+ <td><b>Đường TL 725</b></td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>1</td>
148
+ <td>Từ TT Nam Ban đến ngã ba đi thôn 5</td>
149
+ <td>1.200</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>2</td>
153
+ <td>Từ ngã ba đi thôn 5 đến công văn hóa thôn 4</td>
154
+ <td>700</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>3</td>
158
+ <td>Từ công văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo</td>
159
+ <td>667</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>4</td>
163
+ <td>Từ trường Mẫu giáo đến công văn hóa thôn 3</td>
164
+ <td>325</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>5</td>
168
+ <td>Từ công văn hóa thôn 3 đến cầu suối cạn</td>
169
+ <td>288</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>6</td>
173
+ <td>Từ cầu suối cạn đến đỉnh đốc đá thôn 1</td>
174
+ <td>205</td>
175
+ </tr>
176
+ </tbody>
177
+ </table>
178
+ </div>
179
+ <div data-bbox="729 965 747 979" data-label="Page-Footer">6</div>
180
+ <div data-bbox="858 960 884 975" data-label="Page-Footer">11</div>
chandra_raw/0598722e85ef40e19de06bb699792101.html ADDED
@@ -0,0 +1,176 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="187 96 889 860" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>26</td>
5
+ <td>Đào</td>
6
+ <td><i>Prunus persica</i> (L.) Batsch)</td>
7
+ </tr>
8
+ <tr>
9
+ <td>27</td>
10
+ <td>Đậu Bắp</td>
11
+ <td><i>Abelmoschus esculentus</i> (L.) Moench.</td>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <td>28</td>
15
+ <td>Đậu cô ve</td>
16
+ <td><i>Phaseolus vulgaris</i> L.</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td>29</td>
20
+ <td>Đậu đũa</td>
21
+ <td><i>Vigna unguiculata</i> (L) <i>Walp.supsp.secquibedalis</i> (L) Verde. L.</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>30</td>
25
+ <td>Đậu Hà Lan</td>
26
+ <td><i>Pisum sativum</i> L.</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>31</td>
30
+ <td>Đậu xanh</td>
31
+ <td><i>Vigna radiata</i> (L.) R Wilczek</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>32</td>
35
+ <td>Đậu tằm</td>
36
+ <td><i>Vicia faba</i> L. var. major Harz</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>33</td>
40
+ <td>Đậu tây</td>
41
+ <td><i>Fragaria</i> L.</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>34</td>
45
+ <td>Đậu tương</td>
46
+ <td><i>Glycine max</i> (L.) Merrill</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>35</td>
50
+ <td>Đề</td>
51
+ <td><i>Castanea sativa</i> Mill.</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>36</td>
55
+ <td>Địa lan</td>
56
+ <td><i>Cymbidium</i> Sw</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>37</td>
60
+ <td>Đu đủ</td>
61
+ <td><i>Carica papaya</i> L</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>38</td>
65
+ <td>Đừa</td>
66
+ <td><i>Ananas comosus</i> (L.) Merr.</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>39</td>
70
+ <td>Dưa chuột</td>
71
+ <td><i>Cucumis sativus</i> L.</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>40</td>
75
+ <td>Dưa hấu</td>
76
+ <td><i>Citrullus lanatus</i> (Thunb) Matsum et Nakai</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>41</td>
80
+ <td>Gừng</td>
81
+ <td><i>Zingiber officinale</i> Rosc.</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>42</td>
85
+ <td>Hành, Hẹ</td>
86
+ <td><i>Allium Cepa</i>; <i>Allium Oschaninii</i> O.Fedtsch</td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>43</td>
90
+ <td>Hoa cúc</td>
91
+ <td><i>Chrysanthemum spec.</i></td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>44</td>
95
+ <td>Hoa Đồng tiền</td>
96
+ <td><i>Gerbera</i> Cass</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>45</td>
100
+ <td>Hoa giấy</td>
101
+ <td><i>Bougainvillea</i>.</td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>46</td>
105
+ <td>Hoa hồng</td>
106
+ <td><i>Rosa</i> L.</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>47</td>
110
+ <td>Hoa Lay ơn</td>
111
+ <td><i>Gladiolus</i> L.</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>48</td>
115
+ <td>Hoa Lily</td>
116
+ <td><i>Lilium</i> L.</td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>49</td>
120
+ <td>Hoa trạng nguyên</td>
121
+ <td><i>Euphorbia pulcherrima</i> Willd.ex Klotzsch</td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>50</td>
125
+ <td>Hồng</td>
126
+ <td><i>Diospyros kaki</i> L.</td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td>51</td>
130
+ <td>Hướng dương</td>
131
+ <td><i>Helianthus annuus</i> L.</td>
132
+ </tr>
133
+ <tr>
134
+ <td>52</td>
135
+ <td>Khoai lang</td>
136
+ <td><i>Ipomoea batatas</i> .L</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>53</td>
140
+ <td>Khoai môn</td>
141
+ <td><i>Colocasia esculenta</i> (L.) Schott</td>
142
+ </tr>
143
+ <tr>
144
+ <td>54</td>
145
+ <td>Khoai tây</td>
146
+ <td><i>Solanum tuberosum</i> (L)</td>
147
+ </tr>
148
+ <tr>
149
+ <td>55</td>
150
+ <td>Lạc</td>
151
+ <td><i>Arachis hypogea</i> L.</td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>56</td>
155
+ <td>Lan (Hòa thảo)</td>
156
+ <td><i>Dendrobium</i> Sw.</td>
157
+ </tr>
158
+ <tr>
159
+ <td>57</td>
160
+ <td>Lan hồ điệp</td>
161
+ <td><i>Phalaenopsis</i> Blume.</td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td>58</td>
165
+ <td>Lan Mokara</td>
166
+ <td><i>Mokara</i>.</td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td>59</td>
170
+ <td>Lê</td>
171
+ <td><i>Pyrus communis</i> L.</td>
172
+ </tr>
173
+ </table>
174
+ </div>
175
+ <div data-bbox="505 879 522 894" data-label="Page-Footer">2</div>
176
+ <div data-bbox="812 866 836 889" data-label="Page-Footer">18</div>
chandra_raw/05afa374f819439bb7782c07da87e89a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="67 0 154 29" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="154 0 294 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 01.08.2014 16:55:18 +07:00</p></div><div data-bbox="860 35 920 60" data-label="Text"><p>01/08</p></div><div data-bbox="143 89 411 110" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="455 94 912 137" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="170 139 382 162" data-label="Text"><p>Số: 1286 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="515 154 845 177" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 01 tháng 8 năm 2014</p></div><div data-bbox="472 201 621 222" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="264 217 829 261" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân<br/>tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="100 261 296 328" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 01/8.....</td></tr></table></div><div data-bbox="414 306 673 327" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="190 348 748 376" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="131 386 893 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="126 439 896 525" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="125 533 886 575" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi tại Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2014,</p></div><div data-bbox="460 596 605 615" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="121 624 886 673" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Viết Chữ, Phó Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi.</p></div><div data-bbox="178 681 801 709" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="118 718 882 765" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và ông Lê Viết Chữ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="117 775 207 793" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="117 792 397 871" data-label="List-Group"><ul><li>Như Điều 2;</li><li>Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>VPCP; BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>TGD Công TTĐT;</li><li>Lưu: VT, V.III (3b), C (đ&amp;đ).</li></ul></div><div data-bbox="479 784 670 920" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'."/></div><div data-bbox="720 785 840 885" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng."/></div><div data-bbox="555 916 739 938" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/05b8b7f2e5d5411fb7dba3cf917e783c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="402 100 632 137" data-label="Section-Header"><h3>Chương III<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</h3></div><div data-bbox="233 144 467 162" data-label="Section-Header"><h4>Điều 27. Hiệu lực thi hành</h4></div><div data-bbox="182 168 856 226" data-label="Text"><p>Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 155/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011, Thông tư số 191/2012/TT-BTC ngày 12/11/2012 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="182 234 851 292" data-label="Text"><p>Đối với dầu thô, condensate và khí thiên nhiên Lô 09-1 đã khai thác và xuất bán trong năm 2014, VIETSOVPETRO thực hiện khai quyết toán thuế năm 2014 theo hướng dẫn tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="182 296 849 334" data-label="Text"><p>Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được xem xét, giải quyết./. <i>KT</i></p></div><div data-bbox="210 351 307 367" data-label="Section-Header"><h4>Nơi nhận: ?</h4></div><div data-bbox="207 366 536 643" data-label="List-Group"><ul><li>- VP TW Đảng và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP;</li><li>- Viện kiểm sát NDTC; Tòa án NDTC;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng;</li><li>- Cơ quan TW của các đoàn thể;</li><li>- UBND, Sở TC các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ;</li><li>- Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Công báo;</li><li>- Liên doanh Việt Nga "Vietsovpetro";</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Tài chính; Website Tổng cục Thuế;</li><li>- Lưu: VT, TCT (VT, DNL(2b)). <i>40</i></li></ul></div><div data-bbox="638 351 800 384" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="535 390 690 510" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a signature over it."/>The image shows the official circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'BỘ TÀI CHÍNH' (Ministry of Finance) and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam). A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="627 513 818 531" data-label="Text"><p><b>Đỗ Hoàng Anh Tuấn</b></p></div><div data-bbox="820 923 848 939" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
chandra_raw/05e5f3ca245d4d22965a691743b0dbfb.html DELETED
@@ -1,25 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="740 135 915 260" data-label="Image"><img alt="Seal of the People's Republic of Vietnam (DRV) with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and '1975'."/></div>
2
- <div data-bbox="855 485 885 565" data-label="Section-Header"><p><b>MỤC LỤC</b></p></div>
3
- <div data-bbox="825 845 850 885" data-label="Text"><p>Trang</p></div>
4
- <div data-bbox="785 140 815 885" data-label="Section-Header"><p><b>T. BÁT Ơ TÀI KHOẢN THỊ</b>.....1</p></div>
5
- <div data-bbox="755 140 785 885" data-label="Text"><p>1. Thành phố 63 Mưa.....1</p></div>
6
- <div data-bbox="725 140 755 885" data-label="Text"><p>2. Huyện Thới Bình.....21</p></div>
7
- <div data-bbox="695 140 725 885" data-label="Text"><p>3. Huyện U Minh.....25</p></div>
8
- <div data-bbox="665 140 695 885" data-label="Text"><p>4. Huyện Trần Văn Thời.....28</p></div>
9
- <div data-bbox="635 140 665 885" data-label="Text"><p>5. Huyện Cái Nước.....40</p></div>
10
- <div data-bbox="605 140 635 885" data-label="Text"><p>6. Huyện Phú Tân.....45</p></div>
11
- <div data-bbox="575 140 605 885" data-label="Text"><p>7. Huyện Đầm Dơi.....49</p></div>
12
- <div data-bbox="545 140 575 885" data-label="Text"><p>8. Huyện Năm Căn.....54</p></div>
13
- <div data-bbox="515 140 545 885" data-label="Text"><p>9. Huyện Ngọc Hiến.....60</p></div>
14
- <div data-bbox="465 140 495 885" data-label="Section-Header"><p><b>II. BÁT Ơ TÀI NÔNG THÔN</b>.....61</p></div>
15
- <div data-bbox="435 140 465 885" data-label="Text"><p>1. Thành phố Cà Mau.....61</p></div>
16
- <div data-bbox="405 140 435 885" data-label="Text"><p>2. Huyện Thới Bình.....65</p></div>
17
- <div data-bbox="375 140 405 885" data-label="Text"><p>3. Huyện U Minh.....73</p></div>
18
- <div data-bbox="345 140 375 885" data-label="Text"><p>4. Huyện Trần Văn Thời.....87</p></div>
19
- <div data-bbox="315 140 345 885" data-label="Text"><p>5. Huyện Cái Nước.....123</p></div>
20
- <div data-bbox="285 140 315 885" data-label="Text"><p>6. Huyện Phú Tân.....129</p></div>
21
- <div data-bbox="255 140 285 885" data-label="Text"><p>7. Huyện Đầm Dơi.....139</p></div>
22
- <div data-bbox="225 140 255 885" data-label="Text"><p>8. Huyện Năm Căn.....150</p></div>
23
- <div data-bbox="195 140 225 885" data-label="Text"><p>9. Huyện Ngọc Hiến.....160</p></div>
24
- <div data-bbox="145 140 175 885" data-label="Section-Header"><p><b>III. ĐẤT NÔNG NGHIỆP</b>.....165</p></div>
25
- <div data-bbox="95 140 125 885" data-label="Section-Header"><p><b>QUY ĐỊNH ÁP DỤNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT</b>.....166</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/05f291ccc51a441085ad9dac10efbdd8.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="89 82 856 204" data-label="Text"><p>chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 02/01/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn xét duyệt, thẩm định quyết toán năm đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được ngân sách Nhà nước hỗ trợ và ngân sách các cấp. Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số nội dung sau:</p></div><div data-bbox="151 208 325 230" data-label="Section-Header"><h3>1. Về lập dự toán:</h3></div><div data-bbox="88 236 854 375" data-label="Text"><p>a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: hàng năm căn cứ tiến độ thực hiện Dự án; Tổng mức kinh phí thực hiện Dự án được Thủ tướng Chính phủ quyết định và hướng dẫn tại Thông tư này, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an lập dự toán kinh phí điều tra, kiểm kê rừng. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp kinh phí thực hiện Dự án gửi Bộ Tài chính xem xét, tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước;</p></div><div data-bbox="87 380 853 458" data-label="Text"><p>b) Hàng năm căn cứ tiến độ thực hiện kiểm kê rừng theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và hướng dẫn tại Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; bố trí từ dự toán ngân sách địa phương để thực hiện.</p></div><div data-bbox="86 465 853 584" data-label="Text"><p>Đối với địa phương có khó khăn về ngân sách để thực hiện nhiệm vụ kiểm kê rừng, địa phương lập dự toán kinh phí kiểm kê rừng (trong đó xác định số kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương, kinh phí đề nghị ngân sách Trung ương hỗ trợ) báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xét duyệt gửi Bộ Tài chính thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương.</p></div><div data-bbox="86 589 851 648" data-label="Text"><p>2. Kiểm soát chi tại Kho bạc Nhà nước: chế độ kiểm soát chi tại Kho bạc Nhà nước được thực hiện theo quy định hiện hành; căn cứ để Kho bạc Nhà nước thực hiện thanh toán như sau:</p></div><div data-bbox="146 654 375 676" data-label="Section-Header"><h4>a) Đối với điều tra rừng</h4></div><div data-bbox="86 682 850 773" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Dự toán kinh phí điều tra rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</li><li>- Biên bản nghiệm thu kết quả điều tra rừng của cấp có thẩm quyền;</li><li>- Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện điều tra hoặc người được ủy quyền chuẩn chi.</li></ul></div><div data-bbox="145 779 391 801" data-label="Section-Header"><h4>b) Đối với kiểm kê rừng :</h4></div><div data-bbox="84 807 849 918" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Dự toán kinh phí kiểm kê được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</li><li>- Kết quả kiểm kê của từng cấp được cơ quan hành chính nghiệm thu; Hồ sơ quản lý rừng được các chủ rừng và các cấp hành chính xác nhận;</li><li>- Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện kiểm kê hoặc người được ủy quyền chuẩn chi.</li></ul></div><div data-bbox="830 968 849 984" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/062228d1596246f2a767e3ec1ab90c05.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="355 116 704 153" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="718 126 868 141" data-label="Text"><p>Mẫu TP/CN-2011/CN.06</p></div><div data-bbox="215 203 804 233" data-label="Section-Header"><p><b>TỜ KHAI HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH CỦA NGƯỜI NHẬN CON NUÔI</b></p></div><div data-bbox="190 247 556 270" data-label="Section-Header"><p><b>PHẦN TỰ KHAI CỦA NGƯỜI NHẬN CON NUÔI</b></p></div><div data-bbox="243 280 301 298" data-label="Section-Header"><p><b>1. Ông:</b></p></div><div data-bbox="185 297 820 387" data-label="Text"><p>Họ và tên: ..... Ngày sinh: .....<br/>Nơi sinh: .....<br/>Số Giấy CMND: ..... Nơi cấp: ..... Ngày cấp .....<br/>Nghề nghiệp: .....<br/>Nơi thường trú: .....<br/>Tình trạng hôn nhân<sup>1</sup>: .....</p></div><div data-bbox="230 427 282 442" data-label="Section-Header"><p><b>2. Bà:</b></p></div><div data-bbox="181 440 817 530" data-label="Text"><p>Họ và tên: ..... Ngày sinh: .....<br/>Nơi sinh: .....<br/>Số Giấy CMND: ..... Nơi cấp: ..... Ngày cấp .....<br/>Nghề nghiệp: .....<br/>Nơi thường trú: .....<br/>Tình trạng hôn nhân<sup>2</sup>: .....</p></div><div data-bbox="227 570 396 588" data-label="Section-Header"><p><b>3. Hoàn cảnh gia đình<sup>3</sup>:</b></p></div><div data-bbox="181 588 817 698" data-label="Text"><p>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="225 711 380 728" data-label="Section-Header"><p><b>4. Hoàn cảnh kinh tế:</b></p></div><div data-bbox="178 726 812 818" data-label="Text"><p>- Nhà ở: .....<br/>.....<br/>.....<br/>- Mức thu nhập: .....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="175 831 621 853" data-label="Footnote"><p><sup>1</sup> Khai rõ đây là lần kết hôn thứ mấy của người nhận con nuôi, tình trạng con cái.</p></div><div data-bbox="175 846 305 859" data-label="Footnote"><p><sup>2</sup> Khai như chú thích 1.</p></div><div data-bbox="175 855 817 881" data-label="Footnote"><p><sup>3</sup> Khai rõ hiện nay người nhận con nuôi đang sống cùng với ai; thái độ của những người trong gia đình về việc nhận con nuôi.</p></div><div data-bbox="486 893 497 906" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/06e7f5fc510042eebb8566bb35ba5caa.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="198 106 859 810" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>6. Ông Lê Ngọc Minh Trí, Trưởng ban Ban Tài chính kế toán, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>7. Ông Bùi Thanh Lâm, Chánh Văn phòng, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>8. Ông Tổng Việt Thống, Phó Trưởng ban Ban Tài chính kế toán, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>9. Ông Văn Tiến Thanh, Phó Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>10. Ông Trần Công Nghiệp, Phó Xưởng Điện tử động, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>11. Ông Lê Thanh Đôn, Phó Xưởng Điện tử động, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>12. Ông Phạm Văn Chuân, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>13. Ông Nguyễn Quốc Sơn, Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>14. Ông Nguyễn Anh Dũng, Trưởng phòng Phòng Thiết kế, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>15. Ông Trần Hữu Sơn, Phó Trưởng phòng Phòng Thiết kế, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>16. Ông Dương Đức Chính, Đốc công Lắp ráp, Công ty Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li><li>17. Ông Lê Quang Hiếu, Trưởng phòng Phòng Phát triển Kinh doanh, Công ty cổ phần Dịch vụ Cơ khí hàng hải, Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công Thương;</li></ol></div><div data-bbox="834 864 854 880" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/06f556a29d474ad0bdfe637cb052c9de.html DELETED
@@ -1,87 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="138 90 932 842" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th data-bbox="148 98 448 163"><b>Hoạt động<br/><i>Activity</i></b></th>
6
- <th data-bbox="451 98 591 163"><b>Tàu<br/><i>The Ship</i></b></th>
7
- <th data-bbox="594 98 724 163"><b>Cảng thủy<br/>nội địa<br/><i>Inland water<br/>way Port</i></b></th>
8
- <th data-bbox="727 98 932 163"><b>Tàu kia<br/><i>Others Ships</i></b></th>
9
- </tr>
10
- </thead>
11
- <tbody>
12
- <tr>
13
- <td data-bbox="148 166 448 198">Xác nhận An ninh và các trách nhiệm<br/><i>Confirm Security and Responsibilities</i></td>
14
- <td data-bbox="451 166 591 198"></td>
15
- <td data-bbox="594 166 724 198"></td>
16
- <td data-bbox="727 166 932 198"></td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td data-bbox="148 201 448 256">Các khu vực hạn chế: được thiết lập và kiểm soát<br/><i>Restricted areas: Established and Controlled</i></td>
20
- <td data-bbox="451 201 591 256"></td>
21
- <td data-bbox="594 201 724 256"></td>
22
- <td data-bbox="727 201 932 256"></td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td data-bbox="148 259 448 304">Các điểm tiếp cận: được giám sát và kiểm soát<br/><i>Seaward perimeter monitored</i></td>
26
- <td data-bbox="451 259 591 304"></td>
27
- <td data-bbox="594 259 724 304"></td>
28
- <td data-bbox="727 259 932 304"></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td data-bbox="148 307 448 339">Vành đai phía sông được giám sát<br/><i>Landside perimeter monitored</i></td>
32
- <td data-bbox="451 307 591 339"></td>
33
- <td data-bbox="594 307 724 339"></td>
34
- <td data-bbox="727 307 932 339"></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td data-bbox="148 342 448 397">Chiếu sáng thích hợp ban đêm cho vành đai phía sông, phía bờ và tàu<br/><i>Adequate lighting during the night for the ship, land &amp; seaward perimeters</i></td>
38
- <td data-bbox="451 342 591 397"></td>
39
- <td data-bbox="594 342 724 397"></td>
40
- <td data-bbox="727 342 932 397"></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td data-bbox="148 400 448 445">Quá trình bốc xếp hàng hóa đã thống nhất<br/><i>Procerdures for handing cargo agreed</i></td>
44
- <td data-bbox="451 400 591 445"></td>
45
- <td data-bbox="594 400 724 445"></td>
46
- <td data-bbox="727 400 932 445"></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td data-bbox="148 448 448 493">Quá trình bốc xếp đồ dự trữ của tàu đã thống nhất<br/><i>Procerdures for handing ship stores agreed</i></td>
50
- <td data-bbox="451 448 591 493"></td>
51
- <td data-bbox="594 448 724 493"></td>
52
- <td data-bbox="727 448 932 493"></td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td data-bbox="148 496 448 631">Kế hoạch ứng phó với:<br/><i>Response Pland for:</i><br/>Cháy<br/><i>Fire</i><br/>Tiếp cận với những người không được phép<br/><i>Access by unauthorised personel</i><br/>Phát hiện những đồ vật khả nghi<br/><i>Suspicious article discovered</i></td>
56
- <td data-bbox="451 496 591 631"></td>
57
- <td data-bbox="594 496 724 631"></td>
58
- <td data-bbox="727 496 932 631"></td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td data-bbox="148 634 448 724">Thông tin kiểm tra<br/><i>Communications Check</i><br/>Các tín hiệu ngầm được thỏa thuận<br/><i>Covert signal agreed</i><br/>Các báo động<br/><i>Alarms</i></td>
62
- <td data-bbox="451 634 591 724"></td>
63
- <td data-bbox="594 634 724 724"></td>
64
- <td data-bbox="727 634 932 724"></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td data-bbox="148 727 448 759">Nhận dạng và soi người<br/><i>Personel identification and screening</i></td>
68
- <td data-bbox="451 727 591 759"></td>
69
- <td data-bbox="594 727 724 759"></td>
70
- <td data-bbox="727 727 932 759"></td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td data-bbox="148 762 448 794">Danh sách khách được phê duyệt<br/><i>Visitors list approved</i></td>
74
- <td data-bbox="451 762 591 794"></td>
75
- <td data-bbox="594 762 724 794"></td>
76
- <td data-bbox="727 762 932 794"></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td data-bbox="148 797 448 842">Các quy trình áp dụng đối với các vị khách không mời<br/><i>Procedures in place for unexpected visitors</i></td>
80
- <td data-bbox="451 797 591 842"></td>
81
- <td data-bbox="594 797 724 842"></td>
82
- <td data-bbox="727 797 932 842"></td>
83
- </tr>
84
- </tbody>
85
- </table>
86
- </div>
87
- <div data-bbox="485 893 517 911" data-label="Page-Footer">24</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/06ff962ce2984c9db48a04d59c88780a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="164 77 910 161" data-label="Text"><p>b) Bộ Giáo dục và Đào tạo đưa các nội dung cần thiết vào Đề án "Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục phổ thông" để có cơ sở bố trí vốn từ nguồn ngân sách Trung ương đồng thời làm căn cứ các tính phê duyệt dự án của mình.</p></div><div data-bbox="165 171 910 214" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="165 247 258 265" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="167 263 585 417" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Bộ: GD&amp;ĐT, LĐ-TB&amp;XH, TC, TT&amp;TT, KH&amp;ĐT;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố: Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hà Nam, Gia Lai, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Bình Thuận, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Hà Tĩnh, Đăk Lăk;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP,</li><li>- TGD Công TTĐT, TTK HGD, các Vụ: KTTH, TH;</li><li>- Lưu: VT, KGVX(3)<sub>HMT</sub>. <b>v5</b></li></ul></div><div data-bbox="591 243 918 281" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="620 271 808 396" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and a signature over it."/></div><div data-bbox="656 386 857 405" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div><div data-bbox="896 938 917 955" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/074ce8c291764f28965ee79a90a8ac2b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="232 120 587 143" data-label="Text"><p>Ghi chép hồ sơ điều dưỡng theo quy định.</p></div><div data-bbox="232 147 402 168" data-label="Text"><p>b) Sơ cứu, cấp cứu:</p></div><div data-bbox="232 169 648 193" data-label="Text"><p>Chuẩn bị sẵn sàng thuốc và phương tiện cấp cứu;</p></div><div data-bbox="232 193 704 218" data-label="Text"><p>Thực hiện, tham gia thực hiện kỹ thuật sơ cứu, cấp cứu;</p></div><div data-bbox="232 220 587 242" data-label="Text"><p>Tham gia cấp cứu dịch bệnh và thảm họa.</p></div><div data-bbox="232 245 604 268" data-label="Text"><p>c) Truyền thông, tư vấn, giáo dục sức khỏe:</p></div><div data-bbox="232 269 774 292" data-label="Text"><p>Đánh giá nhu cầu tư vấn, giáo dục sức khỏe đối với người bệnh;</p></div><div data-bbox="232 295 675 317" data-label="Text"><p>Hướng dẫn người bệnh về chăm sóc và phòng bệnh;</p></div><div data-bbox="232 318 824 342" data-label="Text"><p>Thực hiện, tham gia thực hiện truyền thông, tư vấn giáo dục sức khỏe.</p></div><div data-bbox="232 345 525 366" data-label="Text"><p>d) Chăm sóc sức khỏe cộng đồng:</p></div><div data-bbox="187 367 865 410" data-label="Text"><p>Tham gia truyền thông, giáo dục vệ sinh phòng bệnh tại cơ sở y tế và cộng đồng;</p></div><div data-bbox="232 412 862 435" data-label="Text"><p>Tham gia chăm sóc sức khỏe ban đầu và các chương trình mục tiêu quốc gia;</p></div><div data-bbox="187 437 865 496" data-label="Text"><p>Thực hiện dịch vụ chăm sóc tại nhà: tiêm, chăm sóc vết thương, chăm sóc người bệnh có dẫn lưu và chăm sóc phục hồi chức năng, tâm gợi, thay băng theo chỉ định.</p></div><div data-bbox="232 501 594 522" data-label="Text"><p>đ) Bảo vệ và thực hiện quyền người bệnh:</p></div><div data-bbox="187 524 866 566" data-label="Text"><p>Thực hiện quyền của người bệnh, tham gia biện hộ quyền hợp pháp của người bệnh theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="232 570 730 591" data-label="Text"><p>Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho người bệnh.</p></div><div data-bbox="232 595 547 616" data-label="Text"><p>e) Phối hợp, hỗ trợ công tác điều trị:</p></div><div data-bbox="232 620 593 641" data-label="Text"><p>Tham gia phân cấp chăm sóc người bệnh;</p></div><div data-bbox="187 644 866 685" data-label="Text"><p>Chuẩn bị và hỗ trợ người bệnh chuyển khoa, chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, ra viện;</p></div><div data-bbox="187 687 866 728" data-label="Text"><p>Quản lý hồ sơ, bệnh án, buồng bệnh, người bệnh, thuốc, trang thiết bị y tế, vật tư tiêu hao.</p></div><div data-bbox="232 732 659 754" data-label="Text"><p>g) Đào tạo, nghiên cứu và phát triển nghề nghiệp:</p></div><div data-bbox="187 757 867 798" data-label="Text"><p>Hướng dẫn thực hành cho học sinh, sinh viên và viên chức điều dưỡng trong phạm vi được phân công;</p></div><div data-bbox="187 800 867 840" data-label="Text"><p>Tham gia, thực hiện và áp dụng sáng kiến, cải tiến chất lượng trong chăm sóc người bệnh.</p></div><div data-bbox="242 844 605 864" data-label="Text"><p>2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:</p></div><div data-bbox="850 908 867 924" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/076e528117aa42108b4ffd88ea24c800.html DELETED
@@ -1,85 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="678 102 861 127" data-label="Page-Header">
2
- <p>Mẫu TP/CN-2014/CNNNg.07<br/>Formula TP/CN-2014/CNNNg.07</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="296 132 704 163" data-label="Section-Header">
5
- <p><b>BÁO CÁO TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CỦA CON NUÔI</b><br/><b>REPORT ON DEVELOPMENT OF ADOPTED CHILD</b></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="199 172 814 233" data-label="Text">
8
- <p>Kính gửi: - Cục Con nuôi- Bộ Tư pháp Việt Nam<br/>To: Department of Adoption, Ministry of Justice of Socialist Republic of Vietnam<br/>- Cơ quan đại diện của Việt Nam tại<sup>1</sup>.....<br/>Vietnamese Diplomatic Mission in.....</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="169 241 825 372" data-label="Form">
11
- <table border="1">
12
- <tr>
13
- <td>Số hồ sơ :<br/>Dossier No.</td>
14
- <td>Ngày lập báo cáo:<br/>Done on.....</td>
15
- <td>Báo cáo số:<br/>Report No.</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td colspan="3">
19
- <input type="checkbox"/> Văn phòng con nuôi nước ngoài hỗ trợ thủ tục nhận con nuôi:<br/>Foreign adoption agency assisted the procedure of adopting :<br/>.....<br/>.....
20
- </td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td colspan="3">
24
- <input type="checkbox"/> Không thông qua sự hỗ trợ của Văn phòng con nuôi nước ngoài<br/>Without the assistance from foreign adoption agency
25
- </td>
26
- </tr>
27
- </table>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="165 382 839 860" data-label="Form">
30
- <table border="1">
31
- <tr>
32
- <td colspan="3"><b>1. THÔNG TIN CHUNG VỀ TRẺ EM</b><br/>General information on the adoptee</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td colspan="3">Họ tên Việt Nam<br/>Vietnamese full name</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td colspan="3">Họ tên mới<br/>New full name</td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td>Ngày, tháng, năm sinh<br/>Date of birth</td>
42
- <td>Giới tính<br/>Sex</td>
43
- <td></td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td colspan="3">Nơi sinh (như trong hộ chiếu)<br/>Place of birth (as in the passport)</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td colspan="3">Nơi cư trú trước khi được nhận làm con nuôi<br/>Place of residence before being adopted</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td colspan="3">Nơi cư trú hiện tại<br/>Current place of residence</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>Quốc tịch của nước nhận<br/>Receiving country's citizenship</td>
56
- <td colspan="2">
57
- <input type="checkbox"/> Đã có/Acquired<br/>
58
- Ngày nhập quốc tịch/ Date of acquisition of citizenship<br/>
59
- .....<br/>
60
- <input type="checkbox"/> Chưa có/Not yet acquired
61
- </td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td><b>2. THÔNG TIN VỀ CHA MẸ NUÔI</b><br/>General information on the adoptive parents</td>
65
- <td><b>Cha nuôi</b><br/>Adoptive father</td>
66
- <td><b>Mẹ nuôi</b><br/>Adoptive mother</td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td>Họ và tên<br/>Full name</td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>Nơi thường trú<br/>Place of residence</td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- </table>
79
- </div>
80
- <div data-bbox="171 878 660 895" data-label="Footnote">
81
- <p><sup>1</sup> Ghi tên nước, nơi con nuôi thường trú/name of the country where adopted child resides.</p>
82
- </div>
83
- <div data-bbox="805 894 820 906" data-label="Page-Footer">
84
- <p>1</p>
85
- </div>