chandra-mlops-bot commited on
Commit
e17d7c7
·
1 Parent(s): 9767284

Add 1092 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0025454299954e7ca6e0506ae89de180.html +0 -1
  2. chandra_raw/002cbb7c50fd4f42a31cbd0eed9457ac.html +0 -1
  3. chandra_raw/00310749150f4147890fc0b20af11629.html +143 -0
  4. chandra_raw/0054bf9030ad4bdaa53cd7777f83061b.html +160 -0
  5. chandra_raw/009917f49d79450586a84256248f54dd.html +0 -1
  6. chandra_raw/00d016b737cf480188ddc01317d594c4.html +0 -1
  7. chandra_raw/00db0171ac2d47ab81538c8ca367fef6.html +0 -1
  8. chandra_raw/00de35c22a3c488abe1265a0015fed10.html +0 -1
  9. chandra_raw/00e0ff8aa6894060b19b956528e3c89c.html +147 -0
  10. chandra_raw/00f8f77e4f48492a92224239b51ae1b8.html +1 -0
  11. chandra_raw/0127a60e9646446699ad7a1e4037daf5.html +0 -1
  12. chandra_raw/013c1b7380954754a69db536a080e67c.html +0 -1
  13. chandra_raw/0195bc6dbe4a47aba7d0109eeba51936.html +1 -0
  14. chandra_raw/01a8477551924a4d864bb34975b8de88.html +1 -0
  15. chandra_raw/01b778a47b1c4fd0930b3ab5e5261e38.html +0 -1
  16. chandra_raw/01b96d91e037477184bbcc3cd98e2831.html +167 -0
  17. chandra_raw/01dc52ae44094292a209bd405f502739.html +0 -1
  18. chandra_raw/01e6f13953b0417c8df1081d9e77a42c.html +77 -0
  19. chandra_raw/01fefe7875fc43e5a59df24e628cc256.html +1 -0
  20. chandra_raw/022180fcf0cd4889980d88b3ee434049.html +0 -1
  21. chandra_raw/02499949e726451cb5f6f0ce995fd190.html +1 -0
  22. chandra_raw/024b936d290342d392e932677980aab5.html +1 -0
  23. chandra_raw/02690d4576624054bb9dc8a56fcad674.html +53 -0
  24. chandra_raw/026b3954eff74e7b9afd0ba49a571a2d.html +1 -0
  25. chandra_raw/026fce7de1d64ff18a1fcc47fb03cf59.html +0 -1
  26. chandra_raw/0285bb7ab6564175a98b4b2887554401.html +0 -1
  27. chandra_raw/02918f6bab0f4186a52096e3c1b72976.html +56 -0
  28. chandra_raw/029669840c9f48a6bfbf1efd605b7f22.html +0 -61
  29. chandra_raw/02c24ef3b876414ab3625b942798dcf3.html +118 -0
  30. chandra_raw/02c645e606544fbabfcba3a9fc09a964.html +1 -0
  31. chandra_raw/02d6467c977c446e9466967c9805c79c.html +1 -0
  32. chandra_raw/02f97bc1ffa84fa4aa4f76a3c5f0c8ed.html +0 -20
  33. chandra_raw/0345da178c014fd694fddd4e560e44f0.html +0 -1
  34. chandra_raw/03594fedccc749349a1691a61fe279e8.html +60 -0
  35. chandra_raw/037bcdc96e4f4524a6abd77fbe3ba215.html +1 -0
  36. chandra_raw/039bf665bda04d1db533a8eecdce0c11.html +0 -1
  37. chandra_raw/03b3acc3dae549c898d6bd2c9cec89f8.html +0 -1
  38. chandra_raw/03c88ae1c3a7472893a25bda589c4792.html +0 -1
  39. chandra_raw/03d437fecdd0490f8e1f8327c7a8a446.html +0 -1
  40. chandra_raw/03d8f597f2c147acb933c56635d5fae0.html +0 -32
  41. chandra_raw/03f0e104a53643ecb3119325a2789018.html +133 -0
  42. chandra_raw/03f1988ac7db484694cacf5dc6e37dd9.html +113 -0
  43. chandra_raw/04311ad60d744447a543a406ba50002f.html +0 -1
  44. chandra_raw/045829aa7d704eff876461163ecfcdbe.html +0 -1
  45. chandra_raw/0498ad2d1cb449cc9dc43c491f265a4d.html +0 -1
  46. chandra_raw/04d6330e52074d72bd47f805661867cc.html +54 -0
  47. chandra_raw/04e8f720e956452fa6d43ca1c47756fc.html +94 -0
  48. chandra_raw/051649c2054747439f3274d52b82caae.html +1 -0
  49. chandra_raw/05275a30c8b740be9b7ae517c5f3e078.html +0 -1
  50. chandra_raw/054317b274f64383b43eccd65da61b7c.html +0 -1
chandra_raw/0025454299954e7ca6e0506ae89de180.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="205 117 849 330" data-label="Text"><p>Tập trung các nguồn lực để phát triển khu đô thị công nghiệp cảng Hiệp Phước; triển khai nạo vét luồng Soài Rạp đến cao độ -9,5m (Hệ Hải đồ), đảm bảo cho tàu 30.000DWT đầy tải, tàu 50.000DWT đầy tải, hoàn thành vào năm 2014. Đồng thời, có kế hoạch Nạo vét luồng Soài Rạp đạt cao độ -12m (Hệ Hải đồ) đảm bảo cho tàu 50.000DWT đầy tải, tàu 70.000DWT đầy tải, giảm tải lưu thông để đảm bảo tiếp nhận lượng hàng hóa qua cảng biển khu vực Hiệp Phước đảm bảo lượng hàng hóa qua cảng Hiệp Phước đạt 130-150 triệu tấn vào năm 2020, nâng tổng sản lượng hàng hóa qua cảng biển toàn thành phố đạt 200 triệu tấn vào năm 2020 (như định hướng tại Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025).</p></div><div data-bbox="203 335 840 395" data-label="Text"><p>Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thủy nội đô vành đai trong (sông Sài Gòn - sông Trường Đại - rạch Bến Cát - rạch Nước lên - sông Bến Lức - kênh Đôi - kênh Tê - sông Sài Gòn) đạt chuẩn kênh cấp 4.</p></div><div data-bbox="202 395 838 448" data-label="Text"><p>Cải tạo, nâng cấp vành đai ngoài (sông Sài Gòn - kênh Xáng - rạch Tra - kênh An Hạ - Chợ Đệm - kênh Đôi - kênh Tê - sông Sài Gòn) đạt chuẩn kênh cấp 4.</p></div><div data-bbox="200 453 835 507" data-label="Text"><p>Xây mới bến tàu khách quốc tế 50.000 DWT tại khu vực Mũi Đền Đỏ (phường Phú Thuận, quận 7) và bến thủy nội địa tại khu vực cảng Sài Gòn - Khánh Hội hiện hữu.</p></div><div data-bbox="195 511 834 657" data-label="Text"><p>Đầu tư xây dựng các cảng hàng hóa đường sông kết nối với hệ thống cảng biển thành phố Hồ Chí Minh, đổi lưu hàng hóa giữa thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh phụ cận, các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long; kết nối và hỗ trợ hữu hiệu cho vận tải đường bộ và vận tải đường biển. Đồng thời phát triển cảng hành khách, du lịch đường sông. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch, tiếp tục đầu tư phát triển hệ thống cảng trên địa bàn thành phố, các cảng có khả năng tiếp nhận các tàu container thế hệ mới. Hoàn thành cơ bản chương trình di dời hệ thống cảng biển từ nội thành ra ngoại vi.</p></div><div data-bbox="235 658 351 677" data-label="Text"><p>- Hàng không</p></div><div data-bbox="193 682 829 726" data-label="Text"><p>Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất sẽ được cải tạo nâng công suất khoảng 20 triệu hành khách/năm vào năm 2020 và những năm tiếp theo.</p></div><div data-bbox="193 726 826 760" data-label="Text"><p>- Vận tải hành khách công cộng và hạn chế phương tiện giao thông cá nhân</p></div><div data-bbox="189 768 825 899" data-label="Text"><p>Phát triển vận tải hành khách công cộng theo hướng hiện đại, liên thông giữa các phương thức vận tải hành khách đô thị. Giai đoạn 2015 - 2020, xe buýt vẫn đóng vai trò chủ đạo trong vận tải công cộng và vận tải đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh sẽ từng bước được hình thành vào giai đoạn 2021 - 2025. Tập trung nghiên cứu, triển khai sớm các biện pháp kinh tế, hành chính với lộ trình phù hợp nhằm hạn chế sự phát triển phương tiện giao thông cá nhân phù hợp với điều kiện cơ sở hạ tầng của thành phố.</p></div><div data-bbox="792 917 820 934" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
 
 
chandra_raw/002cbb7c50fd4f42a31cbd0eed9457ac.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="245 590 291 806" data-label="Section-Header"><p><b>Bộ Giao thông vận tải Việt Nam</b><br/><b>Ministry of Transport of Viet Nam</b></p></div><div data-bbox="415 609 462 789" data-label="Section-Header"><p><b>SỞ GIÁY PHÉP LIÊN VẬN</b><br/><b>VIỆT NAM - CAMPUCHIA</b></p></div><div data-bbox="481 615 525 784" data-label="Section-Header"><p><b>VIỆT NAM - CAMBODIA</b><br/><b>CROSS - BORDER</b></p></div><div data-bbox="523 566 547 833" data-label="Section-Header"><p><b>ROAD VEHICLE TRANSPORT PERMIT</b></p></div><div data-bbox="610 610 655 788" data-label="Section-Header"><p><b>Phương tiện phi thương mại</b><br/><b>Non - commercial vehicle</b></p></div><div data-bbox="253 176 299 380" data-label="Section-Header"><p><b>Thông tin cơ bản về phương tiện</b><br/><b>General data of the vehicle</b></p></div><div data-bbox="354 115 703 463" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>1. Số đăng ký phương tiện: .....<br/>(Registration number)</li><li>2. Thông số kỹ thuật: .....<br/>(Technical data)<ul style="list-style-type: none;"><li>- Năm sản xuất (Manufacture year):.....</li><li>- Nhãn hiệu (Mark): .....</li><li>- Loại xe (Model): .....</li><li>- Màu sơn (Colour): .....</li><li>- Số máy (Engine No.): .....</li><li>- Số khung (Chassic No.): .....</li><li>- Trọng tải (Weight): .....</li></ul></li></ul></div><div data-bbox="839 478 859 497" data-label="Page-Footer"><p>27</p></div>
 
 
chandra_raw/00310749150f4147890fc0b20af11629.html ADDED
@@ -0,0 +1,143 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="330 121 668 137" data-label="Section-Header">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</div>
2
+ <div data-bbox="403 137 598 151" data-label="Section-Header"><u>Độc lập- Tự do- Hạnh phúc</u></div>
3
+ <div data-bbox="670 123 832 153" data-label="Text">
4
+ <table border="1">
5
+ <tr>
6
+ <td>Mẫu số: 02/TAIN-DK<br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số<br/>36/2016/TT-BTC ngày 26/02/2016</td>
7
+ </tr>
8
+ </table>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="260 157 741 173" data-label="Section-Header"><b>TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI ĐẦU KHÍ</b></div>
11
+ <div data-bbox="298 174 701 189" data-label="Text">[01] Đầu thô: <input type="checkbox"/> [02] Condensate: <input type="checkbox"/> [03] Khí thiên nhiên: <input type="checkbox"/></div>
12
+ <div data-bbox="307 191 693 207" data-label="Text">[04] Kỳ tính thuế: Quý.....năm..... Hoặc năm:.....</div>
13
+ <div data-bbox="392 205 674 220" data-label="Text">[05] Lần đầu <input type="checkbox"/> [06] Bổ sung lần thứ: <input type="checkbox"/></div>
14
+ <div data-bbox="188 223 348 238" data-label="Text"><b>[07] Tên người nộp thuế:</b></div>
15
+ <div data-bbox="188 239 845 254" data-label="Text">[08] Mã số thuế: <input type="text"/></div>
16
+ <div data-bbox="188 257 845 272" data-label="Text">[09] Địa chỉ: <input type="text"/> [10] Quận/huyện: <input type="text"/> [11] Tỉnh/Thành phố: <input type="text"/></div>
17
+ <div data-bbox="188 274 845 289" data-label="Text">[12] Điện thoại: <input type="text"/> [13] Fax: <input type="text"/> [14] E-mail: <input type="text"/></div>
18
+ <div data-bbox="188 291 845 306" data-label="Text">[15] Hợp đồng đầu khí lộ: <input type="text"/></div>
19
+ <div data-bbox="188 309 845 323" data-label="Text"><b>[16] Tên đơn vị được ủy quyền [ <input type="checkbox"/> ] hoặc Đại lý thuế [ <input type="checkbox"/> ]:</b></div>
20
+ <div data-bbox="188 325 845 340" data-label="Text">[17] Mã số thuế: <input type="text"/></div>
21
+ <div data-bbox="188 343 845 357" data-label="Text">[18] Địa chỉ: <input type="text"/> [19] Quận/huyện: <input type="text"/> [20] Tỉnh/Thành phố: <input type="text"/></div>
22
+ <div data-bbox="188 360 845 375" data-label="Text">[21] Điện thoại: <input type="text"/> [22] Fax: <input type="text"/> [23] E-mail: <input type="text"/></div>
23
+ <div data-bbox="188 378 845 393" data-label="Text">[24] Hợp đồng ủy quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: <input type="text"/> ngày.... tháng.... năm...</div>
24
+ <div data-bbox="152 405 845 899" data-label="Table">
25
+ <table border="1">
26
+ <thead>
27
+ <tr>
28
+ <th>STT</th>
29
+ <th>Chỉ tiêu</th>
30
+ <th>Mã chỉ tiêu</th>
31
+ <th>Đơn vị tính</th>
32
+ <th>Giá trị</th>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <th>(1)</th>
36
+ <th>(2)</th>
37
+ <th>(3)</th>
38
+ <th>(4)</th>
39
+ <th>(5)</th>
40
+ </tr>
41
+ </thead>
42
+ <tbody>
43
+ <tr>
44
+ <td><b>I</b></td>
45
+ <td><b>Số ngày khai thác đầu khí trong kỳ tính thuế</b></td>
46
+ <td>[25]</td>
47
+ <td>Ngày</td>
48
+ <td></td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td><b>II</b></td>
52
+ <td><b>Sản lượng:</b></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>1</td>
59
+ <td>Sản lượng đầu khí chịu thuế tài nguyên kỳ tính thuế trước chuyển sang</td>
60
+ <td>[26]</td>
61
+ <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
62
+ <td></td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td>2</td>
66
+ <td>Sản lượng đầu khí chịu thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế</td>
67
+ <td>[27]</td>
68
+ <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
69
+ <td></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>3</td>
73
+ <td>Sản lượng đầu khí chịu thuế tài nguyên thực tế bán trong kỳ tính thuế<br/>[28]=[28a]+[28b]</td>
74
+ <td>[28]</td>
75
+ <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>3.1</td>
80
+ <td>- Xuất khẩu</td>
81
+ <td>[28a]</td>
82
+ <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
83
+ <td></td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>3.2</td>
87
+ <td>- Tiêu thụ nội địa</td>
88
+ <td>[28b]</td>
89
+ <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
90
+ <td></td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>4</td>
94
+ <td>Sản lượng đầu khí chịu thuế tài nguyên chuyển sang kỳ tính thuế sau<br/>[29]=[26]+[27]-[28]</td>
95
+ <td>[29]</td>
96
+ <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
97
+ <td></td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>5</td>
101
+ <td>Sản lượng đầu khí chịu thuế tài nguyên bình quân/ngày trong kỳ tính thuế<br/>[30]=[27]/[25]</td>
102
+ <td>[30]</td>
103
+ <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td><b>III</b></td>
108
+ <td><b>Tổng doanh thu xuất bán trong kỳ tính thuế</b></td>
109
+ <td>[31]</td>
110
+ <td>USD</td>
111
+ <td></td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td><b>IV</b></td>
115
+ <td><b>Tỷ lệ thuế tài nguyên bằng đầu khí trong kỳ tính thuế</b></td>
116
+ <td>[32]</td>
117
+ <td>%</td>
118
+ <td></td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td><b>V</b></td>
122
+ <td><b>Thuế tài nguyên tính bằng đầu khí</b></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>1</td>
129
+ <td>Thuế tài nguyên bằng đầu khí chưa bán kỳ tính thuế trước chuyển sang</td>
130
+ <td>[33]</td>
131
+ <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
132
+ <td></td>
133
+ </tr>
134
+ <tr>
135
+ <td>2</td>
136
+ <td>Thuế tài nguyên bằng đầu khí phải nộp trong kỳ tính thuế [34]=[27]x[32]</td>
137
+ <td>[34]</td>
138
+ <td>Thùng; m<sup>3</sup></td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ </tbody>
142
+ </table>
143
+ </div>
chandra_raw/0054bf9030ad4bdaa53cd7777f83061b.html ADDED
@@ -0,0 +1,160 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="96 0 939 969" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">STT</th>
6
+ <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
+ <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
+ <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>Từ</th>
12
+ <th>Đến</th>
13
+ </tr>
14
+ </thead>
15
+ <tbody>
16
+ <tr>
17
+ <td rowspan="6">1</td>
18
+ <td rowspan="6">Quốc lộ 26</td>
19
+ <td>Km 56 + 400(đường Bỉ cũ)</td>
20
+ <td>Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng, Th 19)</td>
21
+ <td>90.000</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng )</td>
25
+ <td>Km 61 + 400 (hết buôn Năng)</td>
26
+ <td>180.000</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>Km 61 + 400 (hết buôn Năng )</td>
30
+ <td>Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiêm, buôn 2)</td>
31
+ <td>400.000</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiêm buôn 2)</td>
35
+ <td>Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thủy vẫn)</td>
36
+ <td>550.000</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thủy vẫn)</td>
40
+ <td>Km 63 + 700 (ranh giới Thi trấn)</td>
41
+ <td>700.000</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>Trục đường đi xã Cur Kroa, từ km 0</td>
45
+ <td>Km 1 giáp ranh xã Cur Kroa</td>
46
+ <td>60.000</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td rowspan="3">2</td>
50
+ <td rowspan="3">Các trục ngang cắt QL 26</td>
51
+ <td>Các trục thôn Tân Lập - km 0</td>
52
+ <td>Km 0 + 200</td>
53
+ <td>60.000</td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>Các trục con lại km 0</td>
57
+ <td>Km 0 + 200</td>
58
+ <td>50.000</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>Từ km 0 + 200 trở đi</td>
62
+ <td></td>
63
+ <td>50.000</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>3</td>
67
+ <td>Đường Bùi Thị Xuân (đi B.Phao)</td>
68
+ <td>Cầu buôn Phao</td>
69
+ <td>Giáp ranh giới xã Ea Riêng</td>
70
+ <td>90.000</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>4</td>
74
+ <td>Đường buôn Phao đi thôn 1 Quyết Thắng</td>
75
+ <td>Từ ngã ba buôn Phao (nhà ông Ma Nghen)</td>
76
+ <td>Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 1</td>
77
+ <td>50.000</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>5</td>
81
+ <td>Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài</td>
82
+ <td>Giáp Quốc lộ 26</td>
83
+ <td>Giáp ranh giới Thi trấn (nhà ông Hoa, tổ 5)</td>
84
+ <td>200.000</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>6</td>
88
+ <td>Khu dân cư còn lại</td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td>50.000</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td colspan="5"><b>IV Xã Krông Jing</b></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td rowspan="8">1</td>
98
+ <td rowspan="8">Quốc lộ 26</td>
99
+ <td>Km 66 + 300</td>
100
+ <td>Km 66 + 500 (hết đất UBKHGĐ)</td>
101
+ <td>850.000</td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>Km 66 + 500 (hết đất UBKHGĐ)</td>
105
+ <td>Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường)</td>
106
+ <td>600.000</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường)</td>
110
+ <td>Km 67 + 800 (hết khu dân cư buôn Aê Lai)</td>
111
+ <td>420.000</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>Km 67 + 800 (hết khu DC buôn Aê Lai)</td>
115
+ <td>Km 69 + 500 (qua trại bò huyện)</td>
116
+ <td>280.000</td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>Km 69 + 500 (qua trại bò huyện)</td>
120
+ <td>Suối Ea Huệ -</td>
121
+ <td>110.000</td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>Suối Ea Huệ</td>
125
+ <td>Km 76 + 650 (giáp ranh Ea Pil)</td>
126
+ <td>180.000</td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td>Km 0 (nhà ông Tiến Thảo)</td>
130
+ <td>Km 0 + 600 (cầu buôn Mlók)</td>
131
+ <td>500.000</td>
132
+ </tr>
133
+ <tr>
134
+ <td>Km 0 + 600 (cầu buôn Mlók)</td>
135
+ <td>Km 3 + 500 (buôn Choảh đường đi xã Ea Lai)</td>
136
+ <td>250.000</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td rowspan="3">2</td>
140
+ <td rowspan="3">Đường đi 715</td>
141
+ <td>Km 3 + 500 (buôn Choảh đường đi xã Ea Lai)</td>
142
+ <td>Km 4 + 900 (giáp ranh xã Ea Riêng)</td>
143
+ <td>160.000</td>
144
+ </tr>
145
+ <tr>
146
+ <td>Km 0 (buôn Mlók)</td>
147
+ <td>Hết đất khu dân cư buôn Hoàng</td>
148
+ <td>120.000</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>Từ hết đất khu dân cư buôn Hoàng</td>
152
+ <td>Ngăn 4 giáp ranh xã Ea Lai</td>
153
+ <td>60.000</td>
154
+ </tr>
155
+ </tbody>
156
+ </table>
157
+ </div>
158
+ <div data-bbox="55 464 78 511" data-label="Page-Footer">
159
+ <p>Trang 4</p>
160
+ </div>
chandra_raw/009917f49d79450586a84256248f54dd.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="202 136 845 244" data-label="Text"><p>- Nghiên cứu việc xây dựng Góc ASEAN với hình thức thể hiện phù hợp tại bảo tàng lịch sử và tại một số điểm vui chơi công cộng thích hợp như quảng trường, công viên, vườn hoa lớn... Việc kết hợp quảng bá qua các công trình phục vụ thiết thực cho người dân (như hệ thống ghế nghỉ chân, cây xanh, phù điêu...) góp phần khắc sâu hơn vào ý thức của người dân và du khách về Cộng đồng ASEAN, về sự tích cực của Việt Nam...</p></div><div data-bbox="254 254 700 274" data-label="Section-Header"><h3>3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan</h3></div><div data-bbox="202 284 844 391" data-label="Text"><p>- Đề nghị Ban Tuyên giáo Trung ương nắm tình hình tư tưởng nhân dân, điều tra dư luận xã hội; định hướng và chỉ đạo tuyên truyền trong cán bộ, đảng viên và nhân dân; chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao và các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan ban hành các văn bản hướng dẫn và tài liệu tuyên truyền phổ biến rộng rãi trong toàn quốc; tuyên truyền trên các báo, tạp chí của Ban.</p></div><div data-bbox="202 401 843 474" data-label="Text"><p>- Các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ của mình xây dựng kế hoạch và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức hoạt động tuyên truyền theo sự kiện, tuyên truyền thường xuyên trong năm cho các hoạt động ASEAN.</p></div><div data-bbox="202 484 843 557" data-label="Text"><p>- Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao và các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan tổng hợp, cung cấp các bản tin định kỳ về các hoạt động của ASEAN hàng tuần gửi cho các cơ quan báo chí khai thác, sử dụng.</p></div><div data-bbox="202 566 843 656" data-label="Text"><p>- Các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan của Việt Nam tham gia hợp tác ASEAN cần tăng cường công tác phổ biến thông tin về ASEAN trên trang tin điện tử của cơ quan mình, cần chủ động thông báo cho báo chí về kế hoạch tổ chức hoặc tham gia các hoạt động của ASEAN, kịp thời cung cấp thông tin, thông cáo báo chí đầy đủ cho báo chí trước và sau các sự kiện.</p></div><div data-bbox="202 665 843 722" data-label="Text"><p>- Các Bộ, cơ quan, tổ chức liên quan chủ động tăng cường cung cấp thông tin định kỳ về ASEAN tại các buổi giao ban các Tổng biên tập tại Ban tuyên giáo Trung ương.</p></div><div data-bbox="202 730 843 769" data-label="Text"><p>- Bộ Tài chính hướng dẫn và bố trí kinh phí từ ngân sách nhà nước để triển khai các hoạt động trong Chương trình hành động này.</p></div><div data-bbox="823 915 842 931" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/00d016b737cf480188ddc01317d594c4.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="178 87 867 125" data-label="Text"><p>59. Bà Trần Thị Ngọc Hương, Chánh Thanh tra Sở Thông tin và Truyền Thông, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="178 128 865 165" data-label="Text"><p>60. Ông Nguyễn Đức Thọ, Phó Chánh Thanh tra Sở Thông tin và Truyền Thông, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="178 170 864 207" data-label="Text"><p>61. Bà Nguyễn Thị Loan, Phó Chánh Thanh tra Sở Thông tin và Truyền Thông, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="177 212 863 266" data-label="Text"><p>62. Bà Nguyễn Thị Thanh, Kế toán trưởng Công ty Cổ phần In Gia Định, Tổng Công ty Văn hóa Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="176 270 863 307" data-label="Text"><p>63. Ông Trần Văn Ước, Phó Trưởng Ban Tổ chức Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="176 311 863 349" data-label="Text"><p>64. Ông Nguyễn Văn Hòa, Trưởng Phòng Ban, ngành, sở - Trung ương, Ban Tổ chức Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="227 353 797 373" data-label="Text"><p>65. Ông Lâm Đình Chiến, Chánh Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="227 377 813 397" data-label="Text"><p>66. Ông Lê Thanh Tân, Phó Chánh Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 401 861 438" data-label="Text"><p>67. Bà Nguyễn Thanh Phước, Trưởng phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo số 1, Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 442 861 479" data-label="Text"><p>68. Ông Lê Văn Triều, Phó Trưởng phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo số 1, Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 483 861 520" data-label="Text"><p>69. Bà Lương Thị Nga, Phó Trưởng phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo số 2, Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 524 861 560" data-label="Text"><p>70. Bà Thái Thị Bích Liên, Phó Chánh Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 565 861 602" data-label="Text"><p>71. Bà Đoàn Thị Cẩm Tú, Trưởng phòng Phòng Công nghệ thông tin, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dầu khí Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 605 861 643" data-label="Text"><p>72. Ông Võ Ngọc Khánh, Trưởng trạm Trạm Chiết nạp Gas tại Cần Thơ, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một Thành viên Dầu khí Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="174 646 861 684" data-label="Text"><p>73. Ông Đào Gia Vượng, Bí thư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tân Quy, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="172 687 861 743" data-label="Text"><p>74. Ông Hoàng Tâm Hòa, Kế toán trưởng Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ Du lịch Bến Thành, Tổng Công ty Bến Thành - Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="172 747 861 802" data-label="Text"><p>75. Ông Nguyễn Hữu Thảng, Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Kinh doanh nhà Bến Thành, Tổng Công ty Bến Thành - Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="840 844 858 859" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/00db0171ac2d47ab81538c8ca367fef6.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="484 108 571 127" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục I</b></p></div><div data-bbox="321 129 734 170" data-label="Section-Header"><p><b>MẪU TRANG BÌA VÀ PHỤ BÌA ĐỀ CƯƠNG<br/>LẬP BÁO CÁO ĐMC, BÁO CÁO ĐTM</b></p></div><div data-bbox="232 171 826 213" data-label="Text"><p><i>(Kèm theo Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2016<br/>của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</i></p></div><div data-bbox="427 238 645 258" data-label="Text"><p><b>(Tên Cơ quan chủ quản)</b></p></div><div data-bbox="358 262 714 283" data-label="Text"><p><b>Tên Cơ quan lập quy hoạch (Chủ dự án)</b></p></div><div data-bbox="475 383 591 401" data-label="Section-Header"><p><b>ĐỀ CƯƠNG</b></p></div><div data-bbox="281 405 788 444" data-label="Text"><p><b>LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC<br/>(BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG)</b></p></div><div data-bbox="502 449 566 467" data-label="Text"><p>của (1)</p></div><div data-bbox="389 519 805 540" data-label="Text"><p><b>CƠ QUAN LẬP QUY HOẠCH (CHỦ DỰ ÁN) (*)</b></p></div><div data-bbox="414 544 795 564" data-label="Text"><p>(Thủ trưởng cơ quan ký, ghi họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="426 737 640 757" data-label="Text"><p>Địa điểm, tháng... năm...</p></div><div data-bbox="199 815 268 832" data-label="Text"><p><i>Ghi chú:</i></p></div><div data-bbox="199 839 687 881" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(1): Tên đầy đủ của chiến lược, quy hoạch, kế hoạch hoặc dự án;</li><li>(*): Chỉ thể hiện ở trang phụ bìa.</li></ul></div><div data-bbox="786 837 846 861" data-label="Text"><p><i>thanh</i></p></div>
 
 
chandra_raw/00de35c22a3c488abe1265a0015fed10.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="117 43 890 95" data-label="Text"><p>giải quyết khiếu nại lần hai). Việc ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại được thực hiện theo Điều 22 Thông tư số 07/2013/TT-TTCCP.</p></div><div data-bbox="120 92 892 143" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Việc giải quyết khiếu nại của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước thuộc Thành phố</b></h4></div><div data-bbox="122 139 894 228" data-label="Text"><p>1. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình, của công chức, viên chức, người lao động do mình quản lý trực tiếp.</p></div><div data-bbox="124 225 899 356" data-label="Text"><p>2. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập cấp trên trực tiếp có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính mà người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập đã giải quyết khiếu nại lần đầu mà còn khiếu nại. Nếu đơn vị sự nghiệp công lập không có đơn vị sự nghiệp công lập cấp trên trực tiếp thì người đứng đầu cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập đó có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai.</p></div><div data-bbox="128 352 901 442" data-label="Text"><p>3. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước cấp trên trực tiếp có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai với quyết định hành chính, hành vi hành chính mà người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước cấp dưới đã giải quyết lần đầu nhưng còn khiếu nại.</p></div><div data-bbox="132 438 903 489" data-label="Text"><p>4. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 38 Luật Khiếu nại và Thông tư số 07/2013/TT-TTCCP.</p></div><div data-bbox="135 486 912 773" data-label="Text"><p>5. Sau khi kiểm tra, rà soát lại quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại hoặc tiến hành xem xét, xác minh nội dung khiếu nại, Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước thuộc Thành phố ban hành Quyết định giải quyết khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại. Quyết định giải quyết khiếu nại phải được gửi đến người khiếu nại, người bị khiếu nại, tổ chức, cá nhân có quyền và lợi ích liên quan, đồng thời gửi Ủy ban nhân dân Thành phố, Chánh Thanh tra Thành phố, đơn vị sự nghiệp công lập cấp trên trực tiếp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước cấp trên trực tiếp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định giải quyết khiếu nại (đối với giải quyết khiếu nại lần đầu); 07 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định giải quyết (đối với giải quyết khiếu nại lần hai). Việc ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại được thực hiện theo Điều 22 Thông tư số 07/2013/TT-TTCCP.</p></div><div data-bbox="145 771 914 821" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Việc giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố</b></h4></div><div data-bbox="147 816 915 869" data-label="Text"><p>1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền quy định tại Điều 21 Luật Khiếu nại.</p></div><div data-bbox="148 864 917 915" data-label="Text"><p>2. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 38 Luật Khiếu nại và Thông tư số 07/2013/TT-TTCCP.</p></div><div data-bbox="525 931 541 946" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/00e0ff8aa6894060b19b956528e3c89c.html ADDED
@@ -0,0 +1,147 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="70 20 865 911" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">STT</th>
6
+ <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
+ <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
+ <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>Từ</th>
12
+ <th>Đến</th>
13
+ </tr>
14
+ </thead>
15
+ <tbody>
16
+ <tr>
17
+ <td>5</td>
18
+ <td>Khu dân cư còn lại</td>
19
+ <td></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td>70.000</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td><b>V</b></td>
25
+ <td><b>Xã Ia Jloi</b></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>1</td>
32
+ <td>Đường liên xã</td>
33
+ <td>Cầu qua sông Ea H'leo<br/>Ngã ba Công ty làm nghiệp Ea H'Mor<br/>Ngã ba đường đi buôn Ba Na<br/>Ngã ba đường đi buôn Ba Na<br/>Suối cây so y (trạm giới của giới nam chính xa y a L'ao)</td>
34
+ <td>Ngã ba Công ty làm nghiệp Ea H'Mor<br/>Ngã ba đường đi buôn Ba Na<br/>Hết khu dân cư buôn Ba Na<br/>Suối cây so y (trạm giới của giới nam chính xa y a L'ao)</td>
35
+ <td>700.000<br/>300.000<br/>60.000<br/>60.000<br/>50.000</td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td>2</td>
39
+ <td>Đường đi Trung Đoàn 736</td>
40
+ <td>Ngã ba Công ty làm nghiệp Ya Lóp</td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>3</td>
46
+ <td>Khu dân cư còn lại</td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td><b>VI</b></td>
53
+ <td><b>Xã Ea Bung</b></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>1</td>
60
+ <td>Đường trục 1</td>
61
+ <td>Giáp thị trấn Ea Súp<br/>Ngã ba đường vào nhà ông Thuận<br/>Ngã ba đường đi Ea Ôi</td>
62
+ <td>Ngã ba đường vào nhà ông Thuận<br/>Ngã ba đường đi Ea Ôi<br/>Giáp xã Ya Tờ Một (cầu sắt)<br/>Giáp xã Ya Tờ Một (cầu xây)<br/>Giáp trục 2<br/>Giáp ranh giới xã Cự M'lan<br/>Nhà ông Phòng thôn 4<br/>Nhà ông Đào thôn 10</td>
63
+ <td>250.000<br/>300.000<br/>170.000<br/>140.000<br/>170.000<br/>120.000<br/>120.000<br/>120.000<br/>70.000</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>2</td>
67
+ <td>Đường trục 2</td>
68
+ <td>Ngã ba đường đi Ea Ôi</td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>3</td>
74
+ <td>Đường trục 3</td>
75
+ <td>Giáp thị trấn Ea Súp (công tràn suối tre)</td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>4</td>
81
+ <td>Đường trục 4</td>
82
+ <td>Nhà bà Nguyễn Thị Mười (ngã ba thôn 10)<br/>Nhà ông Uynh thôn 3<br/>Nhà bà Nhâm thôn 10</td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>5</td>
88
+ <td>Đường vành đai Trung tâm Xã</td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>6</td>
95
+ <td>Khu dân cư còn lại</td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td><b>VII</b></td>
102
+ <td><b>Xã Ya Tờ Một</b></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>1</td>
109
+ <td>Đường trục 1</td>
110
+ <td>Giáp xã Ea Bung (cầu xây thôn 10)<br/>Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung)<br/>Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn<br/>Giáp xã Ea Bung cầu sắt đội 9<br/>Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuấn<br/>Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vần</td>
111
+ <td>Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung)<br/>Hết Trường THCS Lê Quý Đôn<br/>Hết khu dân cư thôn 12<br/>Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuấn<br/>Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vần<br/>Giáp trục 1</td>
112
+ <td>200.000<br/>300.000<br/>150.000<br/>150.000<br/>170.000<br/>200.000<br/>60.000</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>2</td>
116
+ <td>Đường trục 2</td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>3</td>
123
+ <td>Khu dân cư còn lại</td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td><b>VIII</b></td>
130
+ <td><b>Xã Cự M'lan</b></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ </tr>
135
+ <tr>
136
+ <td>1</td>
137
+ <td>Đường trục chính</td>
138
+ <td>Giáp xã Ea Lê<br/>Cầu xây (Trạm y tế)</td>
139
+ <td>Cầu xây (Trạm Y tế)<br/>Ngã ba thôn 4A</td>
140
+ <td>150.000<br/>200.000</td>
141
+ </tr>
142
+ </tbody>
143
+ </table>
144
+ </div>
145
+ <div data-bbox="923 443 944 483" data-label="Page-Footer">
146
+ <p>Trang 5</p>
147
+ </div>
chandra_raw/00f8f77e4f48492a92224239b51ae1b8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="461 62 566 80" data-label="Section-Header"><p>Phụ lục IV</p></div><div data-bbox="176 81 850 125" data-label="Section-Header"><p><b>MẪU VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN LẬP, THĂM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,<br/>NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH LÂM SINH</b></p></div><div data-bbox="157 125 865 173" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số <u>25</u> /2016/TT-BNNPTNT<br/>ngày <u>30</u> tháng <u>6</u> năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p></div><div data-bbox="788 215 891 232" data-label="Text"><p><b>Mẫu số 01</b></p></div><div data-bbox="162 265 318 284" data-label="Text"><p><b>CHỦ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="375 262 867 304" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="180 317 297 337" data-label="Text"><p>Số:.....</p></div><div data-bbox="458 337 841 356" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="479 395 600 413" data-label="Section-Header"><p><b>TỜ TRÌNH</b></p></div><div data-bbox="243 417 833 444" data-label="Text"><p><b>Thăm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh</b></p></div><div data-bbox="291 500 388 519" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="173 523 365 544" data-label="Text"><p>Các căn cứ pháp lý:</p></div><div data-bbox="175 558 815 627" data-label="Text"><p>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="125 629 889 668" data-label="Text"><p>Chủ đầu tư trình thăm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh với các nội dung chính sau:</p></div><div data-bbox="170 674 527 877" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Tên công trình lâm sinh</li><li>2. Thuộc dự án:</li><li>3. Chủ đầu tư, hình thức đầu tư<ul style="list-style-type: none;"><li>- Chủ đầu tư:</li><li>- Hình thức đầu tư:</li></ul></li><li>4. Địa điểm công trình lâm sinh</li><li>5. Mục tiêu của công trình</li><li>6. Nội dung và qui mô của công trình</li></ol></div><div data-bbox="171 889 249 898" data-label="Text"><p>.....</p></div><div data-bbox="820 907 943 938" data-label="Text"><img alt="Signature"/></div><div data-bbox="863 944 875 956" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/0127a60e9646446699ad7a1e4037daf5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="309 0 408 35" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="408 0 586 35" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 31.03.2016 15:17:27 +07:00</p></div><div data-bbox="232 103 370 122" data-label="Text"><p><b>BỘ XÂY DỰNG</b></p></div><div data-bbox="491 105 851 141" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="205 152 372 171" data-label="Text"><p>Số: 02/2016/TT-BXD</p></div><div data-bbox="528 156 811 174" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 15 tháng 02 năm 2016</p></div><div data-bbox="139 212 333 230" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="151 235 333 254" data-label="Text"><p>CÔNG VĂN ĐẾN</p></div><div data-bbox="462 229 576 248" data-label="Text"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="641 194 806 252" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Giờ: ...S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 29/02.....</td></tr></table></div><div data-bbox="132 252 734 273" data-label="Text"><p>... 26/2/ Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư</p></div><div data-bbox="132 278 349 300" data-label="Text"><p>Kính chuyển: ... TT.T.(...)...</p></div><div data-bbox="243 307 555 327" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Nhà ở số 65/2014/QH13;</i></p></div><div data-bbox="191 336 841 395" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;</i></p></div><div data-bbox="191 404 841 443" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;</i></p></div><div data-bbox="241 452 829 472" data-label="Text"><p><i>Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản,</i></p></div><div data-bbox="190 480 841 520" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư về Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư.</i></p></div><div data-bbox="190 532 841 571" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư.</p></div><div data-bbox="190 580 840 638" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 4 năm 2016. Các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:</p></div><div data-bbox="189 647 840 688" data-label="Text"><p>a) Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư;</p></div><div data-bbox="188 696 840 776" data-label="Text"><p>b) Thông tư số 05/2014/TT-BXD ngày 09 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Điều a Khoản 2 Điều 17 của Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="188 785 841 902" data-label="Text"><p>Các quy định về quản lý, sử dụng nhà chung cư do Bộ Xây dựng, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà khác với các quy định thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư được ban hành kèm theo Thông tư này thì thực hiện theo quy định của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư được ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div>
 
 
chandra_raw/013c1b7380954754a69db536a080e67c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="100 0 230 43" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="232 0 467 40" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 20.03.2014 17:04:12 +07:00</p></div><div data-bbox="900 8 960 30" data-label="Page-Header"><p>BTBF</p></div><div data-bbox="168 88 429 108" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="462 88 907 126" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="195 144 384 163" data-label="Text"><p>Số: <b>1835/VPCP-V.I</b></p></div><div data-bbox="517 144 877 164" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>20</b> tháng <b>3</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="156 169 437 202" data-label="Text"><p>V/v chấn chỉnh, tăng cường công tác<br/>đấu tranh chống buôn lậu</p></div><div data-bbox="122 214 287 279" data-label="Image"><img alt="Logo of HOA TỘC (National Union) with a star and a banner."/></div><div data-bbox="734 179 928 240" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>C</b><br/>Ngày: <b>20/3</b></td></tr></table></div><div data-bbox="306 250 767 270" data-label="Text"><p>Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.</p></div><div data-bbox="142 330 912 429" data-label="Text"><p>Báo Thanh niên các số ra ngày 17, 18 tháng 3 năm 2014 có bài: "Hàng lậu chọc thủng đường biên" phản ánh hoạt động buôn lậu đang diễn ra rất nghiêm trọng tại khu vực bến Quang Kim, xã Quang Kim, huyện Bát Xát và khu vực bến Na Mo, km6, quốc lộ 70, xã Bản Phiệt, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai (bản sao gửi kèm theo). Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến chỉ đạo:</p></div><div data-bbox="140 430 910 521" data-label="Text"><p>Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai chỉ đạo kiểm tra làm rõ nội dung Báo Thanh niên các số ra ngày 17, 18 tháng 3 năm 2014 đã phản ánh; nếu có vi phạm thì phải xác định trách nhiệm tập thể, cá nhân quản lý địa bàn để xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 30 tháng 3 năm 2014.</p></div><div data-bbox="139 530 908 568" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="122 600 207 614" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="122 614 479 718" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, PTTg Nguyễn Xuân Phúc (để b/c);</li><li>- Đài Truyền hình Việt Nam;</li><li>- Báo Thanh niên;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Quang Thắng, Công TTĐT, các Vụ: NC, KTTH, KGVX, TH;</li><li>- Lưu: VT, V.I (3), vb. <b>16</b></li></ul></div><div data-bbox="568 603 880 640" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="525 628 708 763" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star and the year 2014."/></div><div data-bbox="627 764 848 784" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Quang Thắng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/0195bc6dbe4a47aba7d0109eeba51936.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="90 49 297 67" data-label="Section-Header"><b>QCVN 56: 2013/BGTVT</b></div><div data-bbox="124 82 880 135" data-label="Text"><p>Nếu boong được kết cấu theo hệ thống dọc thì xà ngang khôe đỡ xà dọc boong phải được đặt cách nhau khoảng 2,4 m. Trong trường hợp này kích thước và kết cấu của xà ngang boong khôe phải theo quy định của Đăng kiểm.</p></div><div data-bbox="90 146 308 165" data-label="Section-Header"><b>11.1.8 Kết cấu kiểu mũ</b></div><div data-bbox="124 169 880 206" data-label="Text"><p>Cùng với những yêu cầu của Chương này, kích thước của xà boong kết cấu kiểu mũ phải theo các yêu cầu ở 1.3.5.</p></div><div data-bbox="465 938 496 959" data-label="Page-Footer">52</div>
chandra_raw/01a8477551924a4d864bb34975b8de88.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="213 120 850 158" data-label="Text"><p>c) Không duy trì đúng và đầy đủ các điều kiện về an ninh, trật tự trong quá trình hoạt động kinh doanh;</p></div><div data-bbox="213 169 850 206" data-label="Text"><p>d) Cho vay tiền có cầm cố tài sản, nhưng lãi suất cho vay vượt quá 150% lãi suất cơ bản do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm cho vay.</p></div><div data-bbox="213 217 850 254" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="213 266 850 303" data-label="Text"><p>a) Sử dụng cơ sở kinh doanh ngành, nghề có điều kiện về an ninh, trật tự để tổ chức hoạt động tệ nạn xã hội hoặc các hành vi vi phạm pháp luật;</p></div><div data-bbox="211 312 848 350" data-label="Text"><p>b) Cầm cố tài sản do trộm cắp, lừa đảo, chiếm đoạt hoặc do người khác phạm tội mà có.</p></div><div data-bbox="252 361 497 381" data-label="Text"><p>5. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="211 393 848 447" data-label="Text"><p>a) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự trong thời hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a, c Khoản 2; Điểm d Khoản 3 Điều này;</p></div><div data-bbox="210 458 848 511" data-label="Text"><p>b) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự trong thời hạn từ 06 tháng đến 09 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này.</p></div><div data-bbox="208 522 847 577" data-label="Text"><p>6. Người nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này, thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị áp dụng hình thức xử phạt trực xuất khỏi nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.</p></div><div data-bbox="248 587 785 608" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 12. Vi phạm các quy định về quản lý và sử dụng con dấu</b></h2></div><div data-bbox="207 618 846 654" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="206 666 845 703" data-label="Text"><p>a) Không thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền về việc mất hoặc hư hỏng giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu;</p></div><div data-bbox="246 714 842 735" data-label="Text"><p>b) Không đăng ký lại mẫu dấu với cơ quan có thẩm quyền theo quy định.</p></div><div data-bbox="204 744 844 781" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="204 792 843 829" data-label="Text"><p>a) Khắc các loại con dấu mà không có giấy phép khắc dấu hoặc các giấy tờ khác theo quy định;</p></div><div data-bbox="203 840 842 877" data-label="Text"><p>b) Sử dụng con dấu chưa đăng ký lưu chiếu mẫu dấu hoặc chưa có giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu;</p></div><div data-bbox="813 905 841 921" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/01b778a47b1c4fd0930b3ab5e5261e38.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="212 106 844 145" data-label="Text"><p>chủ đầu tư thì chủ đầu tư cử người khác đảm nhận mà không phải tổ chức hội nghị nhà chung cư;</p></div><div data-bbox="212 145 846 184" data-label="Text"><p>b) Miễn nhiệm hoặc bãi miễn toàn bộ các thành viên Ban quản trị và bầu Ban quản trị mới;</p></div><div data-bbox="212 186 847 296" data-label="Text"><p>c) Bầu thay thế thành viên Ban quản trị không phải là Trưởng ban, Phó ban do bị miễn nhiệm, bãi miễn hoặc bị chết, mất tích trong trường hợp đã tổ chức lấy ý kiến của các chủ sở hữu nhà chung cư nhưng không đủ số người đồng ý theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 26 của Quy chế này hoặc bầu thành viên Ban quản trị nhà chung cư theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 26 của Quy chế này.</p></div><div data-bbox="212 298 847 373" data-label="Text"><p>3. Đối với hội nghị cụm nhà chung cư thường niên mà kết hợp quyết định bầu Trưởng ban quản trị hoặc quyết định các vấn đề quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 14 của Quy chế này thì phải có tối thiểu 50% đại diện chủ sở hữu căn hộ đã nhận bàn giao của cụm nhà chung cư đó tham dự.</p></div><div data-bbox="212 375 847 449" data-label="Text"><p>4. Ban quản trị nhà chung cư có trách nhiệm chuẩn bị nội dung, thông báo thời gian, địa điểm và tổ chức họp hội nghị chính thức cho các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư; Ban quản trị có thể tổ chức họp trừ bị để chuẩn bị các nội dung cho cuộc họp hội nghị chính thức.</p></div><div data-bbox="212 451 847 523" data-label="Text"><p>5. Trong trường hợp không đủ số người tham dự theo quy định tại Khoản 2 Điều này thì Ban quản trị nhà chung cư có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp phương tổ chức hội nghị nhà chung cư theo quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điều 14 của Quy chế này.</p></div><div data-bbox="212 525 848 688" data-label="Text"><p>6. Trường hợp qua giám sát, thảo luận tại hội nghị nhà chung cư mà chủ sở hữu nhà chung cư phát hiện hành vi vi phạm về tài chính của Ban quản trị, thành viên Ban quản trị nhà chung cư thì tùy theo mức độ vi phạm, hội nghị nhà chung cư có thể quyết định bãi miễn một, một số hoặc toàn bộ thành viên Ban quản trị nhà chung cư và bầu thay thế các thành viên khác theo quy định tại Khoản 2 hoặc Khoản 3 và Khoản 5 Điều này; nếu người có hành vi vi phạm thuộc diện bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì hội nghị nhà chung cư thông qua quyết định đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="212 690 843 782" data-label="Text"><p>Trong trường hợp cần thiết, hội nghị nhà chung cư quyết định lập tổ kiểm tra hoặc thuê đơn vị có chuyên môn để kiểm tra sổ sách và việc thu, chi tài chính của Ban quản trị nhà chung cư; trường hợp thuê đơn vị chuyên môn thì các chủ sở hữu, người đang sử dụng nhà chung cư phải đóng góp kinh phí để thanh toán chi phí cho đơn vị này theo thỏa thuận.</p></div><div data-bbox="210 784 841 822" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Thành phần tham dự và việc biểu quyết tại hội nghị nhà chung cư</b></h4></div><div data-bbox="209 824 841 897" data-label="Text"><p>1. Đối với nhà chung cư, cụm nhà chung cư có một chủ sở hữu thì thành phần tham dự hội nghị nhà chung cư bao gồm đại diện chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư và mọi đại diện của Ủy ban nhân dân cấp phương nơi có nhà chung cư tham dự.</p></div><div data-bbox="514 895 536 910" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
 
 
chandra_raw/01b96d91e037477184bbcc3cd98e2831.html ADDED
@@ -0,0 +1,167 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 8 909 895" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">STT</th>
6
+ <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
+ <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
+ <th rowspan="2">Đến</th>
9
+ <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>Từ</th>
13
+ <th>Từ</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td></td>
19
+ <td></td>
20
+ <td>Hết ranh giới đất nhà ông Vượt</td>
21
+ <td></td>
22
+ <td>Giáp xã Buôn Tría</td>
23
+ <td>250.000</td>
24
+ </tr>
25
+ <tr>
26
+ <td>3</td>
27
+ <td>Đường đi buôn Juk La</td>
28
+ <td>Giáp thôn Đoàn Kết Liên Sơn</td>
29
+ <td></td>
30
+ <td>Cộng Yuk La 1</td>
31
+ <td>450.000</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td>Cộng Yuk La 1</td>
37
+ <td></td>
38
+ <td>Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan</td>
39
+ <td>100.000</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>4</td>
43
+ <td>Đường đi buôn Dren A</td>
44
+ <td>Ngã ba Quốc lộ 27</td>
45
+ <td></td>
46
+ <td>Ngã ba buôn Dren A</td>
47
+ <td>120.000</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>5</td>
51
+ <td>Đường đi buôn Yang Lá</td>
52
+ <td>Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên)</td>
53
+ <td></td>
54
+ <td>Đến đập thủy lợi buôn Yang Lá 1</td>
55
+ <td>120.000</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>6</td>
59
+ <td>Đường đi thôn Lâm Trường</td>
60
+ <td>Ngã tư buôn Yuk</td>
61
+ <td></td>
62
+ <td>Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)</td>
63
+ <td>150.000</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>7</td>
67
+ <td>Đường đi xã Đăk Phơi</td>
68
+ <td>Ngã ba Quốc lộ 27</td>
69
+ <td></td>
70
+ <td>Giáp xã Đăk Phơi</td>
71
+ <td>200.000</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>6</td>
75
+ <td>Các đường còn lại</td>
76
+ <td colspan="2">Đường có chiều rộng <math>\geq 3,5m</math></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td>100.000</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td></td>
82
+ <td>Khu dân cư còn lại</td>
83
+ <td colspan="2"></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td>60.000</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td><b>V</b></td>
89
+ <td><b>Xã Buôn Tría</b></td>
90
+ <td colspan="2"></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>1</td>
96
+ <td>Tỉnh lộ 687</td>
97
+ <td>Giáp xã Đăk Liêng</td>
98
+ <td></td>
99
+ <td>Hết ranh giới đất nhà ông Nung (Liên kết 1)</td>
100
+ <td>200.000</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td>Hết ranh giới đất nhà ông Nung (Liên kết 1)</td>
106
+ <td></td>
107
+ <td>Giáp Buôn Triết</td>
108
+ <td>300.000</td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>2</td>
112
+ <td>Các đường còn lại</td>
113
+ <td colspan="2">Đường có chiều rộng <math>\geq 3,5m</math></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td>100.000</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ <td colspan="2">Đường có chiều rộng <math>\geq 3,5m</math> (đã bê tông hóa)</td>
121
+ <td></td>
122
+ <td>120.000</td>
123
+ </tr>
124
+ <tr>
125
+ <td>3</td>
126
+ <td>Khu dân cư còn lại</td>
127
+ <td colspan="2"></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td>50.000</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td><b>VI</b></td>
133
+ <td><b>Xã Buôn Triết</b></td>
134
+ <td colspan="2"></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td>Giáp xã Buôn Tría</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn kết 1</td>
144
+ <td>250.000</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>1</td>
148
+ <td>Tỉnh lộ 687</td>
149
+ <td>Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn Kết 1</td>
150
+ <td></td>
151
+ <td>Hết ranh giới đất nhà ông Hoè - Đoàn Kết 1</td>
152
+ <td>300.000</td>
153
+ </tr>
154
+ <tr>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td>Hết ranh giới đất nhà ông Hoè - Đoàn Kết 1</td>
158
+ <td></td>
159
+ <td>Ngã ba đường đi buôn Ung Rung</td>
160
+ <td>350.000</td>
161
+ </tr>
162
+ </tbody>
163
+ </table>
164
+ </div>
165
+ <div data-bbox="967 426 987 463" data-label="Page-Footer">
166
+ <p>Trang 5</p>
167
+ </div>
chandra_raw/01dc52ae44094292a209bd405f502739.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="57 0 138 28" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="57 0 138 28"/></div><div data-bbox="142 0 274 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 07.11.2014 15:02:43 +07:00</p></div><div data-bbox="197 103 854 139" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="228 142 438 159" data-label="Text"><p>Số: 26/2014/TT-BKHCN</p></div><div data-bbox="521 151 844 170" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2014</p></div><div data-bbox="157 159 325 218" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 5/10.....</td></tr></table></div><div data-bbox="465 188 580 206" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="197 206 850 278" data-label="Text"><p><b>Quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước</b></p></div><div data-bbox="93 228 295 313" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</td></tr><tr><td>Giữ: ..... C.....</td><td>Ngày: ..... 09/10.....</td></tr><tr><td colspan="2">Kính chuyển: ..... TĐT.....</td></tr></table></div><div data-bbox="193 304 853 359" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;</b></p></div><div data-bbox="193 362 853 434" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;</b></p></div><div data-bbox="193 438 853 476" data-label="Text"><p><b>Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;</b></p></div><div data-bbox="193 481 853 568" data-label="Text"><p><b>Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.</b></p></div><div data-bbox="430 585 610 620" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I<br/>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="243 624 480 642" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="191 646 850 743" data-label="Text"><p>Thông tư này quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước (sau đây gọi tắt là Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg), bao gồm các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="191 748 850 824" data-label="Text"><p>1. Xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 (sau đây gọi tắt là Hệ thống quản lý chất lượng) đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ quan).</p></div><div data-bbox="241 828 723 848" data-label="Text"><p>2. Hoạt động tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng.</p></div><div data-bbox="191 852 847 889" data-label="Text"><p>3. Hoạt động đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng đối với chuyên gia tư vấn, đánh giá.</p></div><div data-bbox="829 908 847 922" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/01e6f13953b0417c8df1081d9e77a42c.html ADDED
@@ -0,0 +1,77 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="660 58 918 124" data-label="Text">
2
+ <p>Mẫu số: 04-ĐK-TCT-BK01<br/>
3
+ (Ban hành kèm theo Thông tư số<br/>
4
+ 95/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của<br/>
5
+ Bộ Tài chính)</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="262 142 743 200" data-label="Section-Header">
8
+ <p align="center"><b>BẢNG KÊ</b><br/>
9
+ <b>Các nhà thầu phụ (Sub-contractor declaration)</b><br/>
10
+ <i>(Kèm theo Mẫu 04-ĐK-TCT)</i></p>
11
+ </div>
12
+ <div data-bbox="126 215 800 235" data-label="Text">
13
+ <p><b>Tên người nộp thuế:</b>.....</p>
14
+ </div>
15
+ <div data-bbox="126 233 501 250" data-label="Text">
16
+ <p>Name of contractor/ sub-contractor/management board</p>
17
+ </div>
18
+ <div data-bbox="126 248 740 267" data-label="Text">
19
+ <p><b>Mã số thuế (nếu có):</b> .....</p>
20
+ </div>
21
+ <div data-bbox="126 265 410 281" data-label="Text">
22
+ <p>Taxpayer identification number (if any)</p>
23
+ </div>
24
+ <div data-bbox="58 291 945 780" data-label="Table">
25
+ <table border="1">
26
+ <thead>
27
+ <tr>
28
+ <th>STT<br/>No</th>
29
+ <th>Tên nhà thầu<br/>phụ<br/>Name of sub-<br/>contractor</th>
30
+ <th>Quốc tịch<br/>Nationality</th>
31
+ <th>Mã số đăng<br/>kỳ ĐTN tại<br/>VN (nếu có)<br/>Taxpayer<br/>identification<br/>number in<br/>Vietnam (if<br/>any)</th>
32
+ <th>Số hợp<br/>đồng<br/>Sub-<br/>contract<br/>number</th>
33
+ <th>Giá trị<br/>hợp<br/>đồng<br/>Sub-<br/>contract<br/>value</th>
34
+ <th>Địa điểm<br/>thực hiện<br/>Location of<br/>business<br/>according<br/>to the sub-<br/>contract</th>
35
+ <th>Số lượng<br/>lao động<br/>Employees<br/>hired in the<br/>sub-<br/>contract</th>
36
+ </tr>
37
+ </thead>
38
+ <tbody>
39
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
40
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
41
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
42
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
43
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
44
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
45
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
46
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
47
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
48
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
49
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
50
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
51
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
52
+ </tbody>
53
+ </table>
54
+ </div>
55
+ <div data-bbox="58 812 930 948" data-label="Form">
56
+ <table border="1">
57
+ <tr>
58
+ <td> </td>
59
+ <td>
60
+ ..., ngày: ...../...../.....<br/>
61
+ ..., date: ...../...../.....
62
+ </td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td> </td>
66
+ <td>
67
+ <b>NGƯỜI ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU/NHÀ THẦU PHỤ/BAN<br/>
68
+ ĐIỀU HÀNH LIÊN DANH</b><br/>
69
+ Representative of contractor (or sub-contractor)<br/>
70
+ (Signature)
71
+ </td>
72
+ </tr>
73
+ </table>
74
+ </div>
75
+ <div data-bbox="905 955 965 985" data-label="Page-Footer">
76
+ <p>76</p>
77
+ </div>
chandra_raw/01fefe7875fc43e5a59df24e628cc256.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="168 84 904 169" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về thoát nước tuyên truyền, vận động nhân dân chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về thoát nước.</p></div><div data-bbox="478 183 591 201" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II</b></h2></div><div data-bbox="282 199 788 220" data-label="Section-Header"><h3><b>ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC</b></h3></div><div data-bbox="215 220 646 241" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Chủ sở hữu công trình thoát nước</b></h4></div><div data-bbox="168 237 904 298" data-label="Text"><p>1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu hoặc ủy quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước:</p></div><div data-bbox="215 304 686 327" data-label="Text"><p>a) Được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;</p></div><div data-bbox="168 329 904 373" data-label="Text"><p>b) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức kinh doanh, phát triển khu đô thị mới;</p></div><div data-bbox="168 376 904 419" data-label="Text"><p>c) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư để kinh doanh khai thác công trình thoát nước có thời hạn.</p></div><div data-bbox="168 435 904 496" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức kinh doanh, phát triển khu đô thị mới, khu công nghiệp là chủ sở hữu hệ thống thoát nước thuộc khu đô thị mới, khu công nghiệp do mình quản lý đến khi bàn giao theo quy định.</p></div><div data-bbox="168 512 904 553" data-label="Text"><p>3. Các tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu công trình thoát nước do mình bỏ vốn đầu tư hoặc đến khi bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="214 569 642 591" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Chủ đầu tư công trình thoát nước</b></h4></div><div data-bbox="168 605 904 665" data-label="Text"><p>1. Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý hoặc đơn vị thoát nước được giao là chủ đầu tư xây dựng các công trình thoát nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn do mình quản lý.</p></div><div data-bbox="166 681 904 797" data-label="Text"><p>2. Chủ đầu tư hệ thống thoát nước khu dân cư nông thôn tập trung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách là Ban quản lý xây dựng nông thôn xã do Ủy ban nhân dân xã quyết định. Đối với các công trình có yêu cầu kỹ thuật cao, đòi hỏi có trình độ chuyên môn mà Ban quản lý xây dựng nông thôn xã không đủ năng lực thì Ủy ban nhân dân huyện giao cho đơn vị có đủ năng lực làm chủ đầu tư và có sự tham gia của Ủy ban nhân dân xã.</p></div><div data-bbox="166 811 904 872" data-label="Text"><p>3. Đơn vị được giao làm chủ đầu tư kinh doanh, phát triển hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị mới là chủ đầu tư công trình thoát nước trên địa bàn được giao quản lý.</p></div><div data-bbox="166 886 902 926" data-label="Text"><p>4. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư công trình thoát nước do mình bỏ vốn đầu tư.</p></div><div data-bbox="882 928 901 944" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/022180fcf0cd4889980d88b3ee434049.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="700 106 862 138" data-label="Page-Header"><p>Mẫu 12. BCĐG<br/>26/2014/TT-BKHCN</p></div><div data-bbox="204 150 457 183" data-label="Text"><p>ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN<br/>TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN</p></div><div data-bbox="514 151 886 186" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="331 233 720 252" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ</b></p></div><div data-bbox="380 250 672 268" data-label="Text"><p>(Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)</p></div><div data-bbox="296 298 703 317" data-label="Text"><p>Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng</p></div><div data-bbox="194 333 862 427" data-label="List-Group"><ol><li>1. Tên tổ chức chứng nhận:.....</li><li>2. Địa chỉ: .....</li><li>3. Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail: .....</li><li>4. Tình hình hoạt động đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước:</li></ol></div><div data-bbox="194 429 862 465" data-label="Text"><p>...tên tổ chức chứng nhận... báo cáo tình hình hoạt động đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước từ ngày .../.../... đến ngày .../.../... như sau:</p></div><div data-bbox="194 466 862 500" data-label="Text"><p>a) Hoạt động đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trong kỳ báo cáo:</p></div><div data-bbox="187 508 867 587" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Tên cơ quan được đánh giá</th><th>Thuộc Bộ/ngành /tỉnh/thành phố</th><th>Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện</th><th>Thời gian đánh giá</th><th>Chuyên gia đánh giá</th><th>Kết quả đánh giá</th><th>Ghi chú</th></tr></thead><tbody><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="194 599 700 617" data-label="Text"><p>b) Hoạt động duy trì, nâng cao năng lực đánh giá trong kỳ báo cáo:</p></div><div data-bbox="194 638 523 656" data-label="Text"><p>c) Các thay đổi nếu có về tổ chức, nhân sự:</p></div><div data-bbox="194 677 458 695" data-label="Text"><p>5. Các kiến nghị, đề xuất (nếu có):</p></div><div data-bbox="528 716 781 762" data-label="Text"><p>..., ngày... tháng ... năm ...<br/><b>NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC</b><br/>Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu</p></div>
 
 
chandra_raw/02499949e726451cb5f6f0ce995fd190.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="195 108 635 133" data-label="Text"><p>Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính từ khai thác dầu thô là:</p></div><div data-bbox="302 140 674 187" data-label="Equation-Block"><math display="block">\frac{14.526.000}{72.000.000} \times 100\% = 20,1750\%</math></div><div data-bbox="197 196 723 220" data-label="Text"><p>- Xác định tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính đối với khí thiên nhiên:</p></div><div data-bbox="198 226 263 243" data-label="Text"><p>Giả sử:</p></div><div data-bbox="158 243 854 285" data-label="Text"><p>+ Tổng sản lượng khí thiên nhiên chịu thuế tài nguyên, dự kiến khai thác trong năm: 3.960.000.000 m<sup>3</sup>.</p></div><div data-bbox="198 287 608 310" data-label="Text"><p>+ Số ngày dự kiến khai thác trong năm: 360 ngày.</p></div><div data-bbox="160 309 856 352" data-label="Text"><p>+ Sản lượng khí thiên nhiên chịu thuế tài nguyên bình quân ngày năm: 11.000.000 m<sup>3</sup>/ ngày (3.960.000.000 m<sup>3</sup>: 360 ngày).</p></div><div data-bbox="160 350 857 393" data-label="Text"><p>+ Thuế tài nguyên dự kiến phải nộp trong năm (xác định như hướng dẫn tại Điều 9 Thông tư này): 162.000.000 m<sup>3</sup>.</p></div><div data-bbox="201 393 700 415" data-label="Text"><p>Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính từ khai thác khí thiên nhiên là:</p></div><div data-bbox="276 422 702 468" data-label="Equation-Block"><math display="block">\frac{162.000.000}{3.960.000.000} \times 100\% = 4,0909\%</math></div><div data-bbox="202 479 518 500" data-label="Section-Header"><h3>Điều 11. Quyết toán thuế tài nguyên</h3></div><div data-bbox="203 504 438 522" data-label="Text"><p>1. Đối với khai thác dầu thô:</p></div><div data-bbox="203 527 570 547" data-label="Text"><p>a) Xác định số tiền thuế tài nguyên phải nộp:</p></div><div data-bbox="203 550 785 571" data-label="Text"><p>a.1) Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô phải nộp trong kỳ tính thuế:</p></div><div data-bbox="235 578 788 677" data-label="Equation-Block"><math display="block">\begin{array}{c} \text{Thuế tài} \\ \text{nguyên bằng} \\ \text{dầu thô phải} \\ \text{nộp trong kỳ} \\ \text{tính thuế} \end{array} = \begin{array}{c} \text{Sản lượng dầu} \\ \text{thô chịu thuế tài} \\ \text{nguyên bình quân} \\ \text{ngày trong kỳ} \\ \text{tính thuế} \end{array} \times \begin{array}{c} \text{Thuế} \\ \text{suất thuế} \\ \text{tài} \\ \text{nguyên} \end{array} \times \begin{array}{c} \text{Số ngày} \\ \text{khai thác} \\ \text{dầu thô} \\ \text{thực trong} \\ \text{kỳ tính} \\ \text{thuế} \end{array}</math></div><div data-bbox="163 688 859 726" data-label="Text"><p>a.2) Xác định tỷ lệ thuế tài nguyên bằng dầu thô so với sản lượng dầu thô khai thác trong kỳ tính thuế:</p></div><div data-bbox="221 734 797 816" data-label="Equation-Block"><math display="block">\begin{array}{c} \text{Tỷ lệ thuế tài} \\ \text{nguyên bằng} \\ \text{dầu thô trong kỳ} \\ \text{tính thuế} \end{array} = \frac{\begin{array}{c} \text{Thuế tài nguyên bằng dầu thô phải} \\ \text{nộp trong kỳ tính thuế} \end{array}}{\begin{array}{c} \text{Sản lượng dầu thô khai thác trong} \\ \text{kỳ tính thuế} \end{array}} \times 100\%</math></div><div data-bbox="203 826 744 847" data-label="Text"><p>a.3) Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô bán trong kỳ tính thuế:</p></div><div data-bbox="223 855 808 908" data-label="Equation-Block"><math display="block">\begin{array}{c} \text{Thuế tài nguyên} \\ \text{bằng dầu thô bán} \\ \text{trong kỳ tính thuế} \end{array} = \begin{array}{c} \text{Sản lượng dầu thô} \\ \text{bán} \end{array} \times \begin{array}{c} \text{Tỷ lệ thuế tài nguyên} \\ \text{bằng dầu thô trong kỳ} \\ \text{tính thuế} \end{array}</math></div>
chandra_raw/024b936d290342d392e932677980aab5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="180 68 920 109" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 38. Điều kiện áp dụng thời hạn nộp thuế đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu.</b></p></div><div data-bbox="180 121 920 180" data-label="Text"><p>1. Người nộp thuế được áp dụng thời hạn nộp thuế 275 ngày theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="180 192 919 231" data-label="Text"><p>a) Người nộp thuế có cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu trên lãnh thổ Việt Nam;</p></div><div data-bbox="178 245 919 304" data-label="Text"><p>b) Người nộp thuế có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu trong thời gian ít nhất hai năm liên tục tính đến ngày đăng ký tờ khai hải quan cho lô hàng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu;</p></div><div data-bbox="178 316 919 394" data-label="Text"><p>Trong thời gian 02 (hai) năm trở về trước, kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan cho lô hàng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu người nộp thuế không bị xử lý về hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới; không bị xử lý về hành vi trốn thuế, gian lận thương mại;</p></div><div data-bbox="178 405 918 446" data-label="Text"><p>c) Người nộp thuế không nợ tiền thuế quá hạn, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan;</p></div><div data-bbox="178 458 918 517" data-label="Text"><p>d) Người nộp thuế không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về lĩnh vực kế toán trong 2 năm liên tục tính từ ngày đăng ký tờ khai hải quan trở về trước;</p></div><div data-bbox="178 528 918 568" data-label="Text"><p>đ) Người nộp thuế thực hiện thanh toán hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu qua ngân hàng.</p></div><div data-bbox="178 581 918 640" data-label="Text"><p>2. Trường hợp không trực tiếp nhập khẩu, người nộp thuế phải có hợp đồng ủy thác nhập khẩu, doanh nghiệp nhận ủy thác nhập khẩu phải đáp ứng đủ quy định tại các Điểm b, c, d, đ Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="178 652 918 729" data-label="Text"><p>Trường hợp công ty mẹ, công ty thành viên nhập khẩu, cung ứng hàng hóa nhập khẩu cho các công ty con, công ty thành viên khác để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì phải đáp ứng các điều kiện quy định tại các Điểm b, c, d, đ Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="222 742 528 763" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 39. Nộp dần tiền thuế nợ</b></p></div><div data-bbox="177 775 918 910" data-label="Text"><p>1. Người nộp thuế thuộc trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, nhưng không có khả năng nộp đủ số thuế nợ trong một lần thì được nộp dần tiền thuế nợ trong thời hạn tối đa không quá 12 tháng kể từ ngày bắt đầu của thời hạn cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế nếu có bảo lãnh của tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật về số tiền thuế nợ để nghị nộp dần và cam kết tiến độ thực hiện nộp dần tiền thuế nợ, tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="884 914 914 931" data-label="Page-Footer"><p>32</p></div>
chandra_raw/02690d4576624054bb9dc8a56fcad674.html ADDED
@@ -0,0 +1,53 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="133 60 808 86" data-label="Caption">
2
+ <p><b>Biểu 4: Thiết kế chăm sóc bảo vệ cây trồng bổ sung năm thứ 2, 3...</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="133 109 906 532" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th rowspan="2">Hạng mục</th>
9
+ <th colspan="3">Công thức kỹ thuật</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>I</th>
13
+ <th>II</th>
14
+ <th>III</th>
15
+ </tr>
16
+ </thead>
17
+ <tbody>
18
+ <tr>
19
+ <td>
20
+ <b>I. Đối tượng áp dụng:</b> cây trồng bổ sung năm thứ II, III,<br/>
21
+ <b>II. Chăm sóc:</b><br/>
22
+ 1. Lần thứ nhất (tháng .... đến ...tháng....)<br/>
23
+ a. Trồng dặm.<br/>
24
+ b. Phát thực bì: (toàn diện, theo băng, theo hố, hoặc không cần phát).<br/>
25
+ c. Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cây bừa đất v.v...<br/>
26
+ d. Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón...)<br/>
27
+ 2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp.
28
+ </td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>
35
+ <b>III. Bảo vệ:</b><br/>
36
+ 1. Phòng chống lửa: làm mới, tu sửa đường băng cản lửa.<br/>
37
+ 2. Phòng chống người, gia súc phá hoại:<br/>
38
+ - -----<br/>
39
+ -----
40
+ </td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ </tr>
45
+ </tbody>
46
+ </table>
47
+ </div>
48
+ <div data-bbox="770 910 930 965" data-label="Page-Footer">
49
+ <p style="text-align: right;">
50
+ <img alt="Handwritten signature" data-bbox="770 910 930 965"/><br/>
51
+ 24
52
+ </p>
53
+ </div>
chandra_raw/026b3954eff74e7b9afd0ba49a571a2d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="211 132 847 169" data-label="Text"><p>5. Nhận bút trả cho tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả quy định tại Khoản 3 Điều 9 Nghị định này như sau:</p></div><div data-bbox="211 183 847 239" data-label="Text"><p>a) Đối với thể loại 1, 2, 3, 5, 6 trong khung nhận bút, tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả hưởng nhận bút bằng 50 - 100% mức nhận bút của thể loại tương ứng;</p></div><div data-bbox="211 252 847 291" data-label="Text"><p>b) Đối với thể loại 4 trong khung nhận bút, tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả hưởng nhận bút bằng 100 - 200% thể loại tương ứng;</p></div><div data-bbox="208 303 847 490" data-label="Text"><p>c) Đối với tác phẩm sản khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác, tác phẩm điện ảnh, tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm hưởng nhận bút bằng mức nhận bút tương ứng theo quy định của pháp luật về chế độ nhận bút cho tác phẩm sản khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác, nhận bút cho tác phẩm điện ảnh, video. Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc) đài truyền hình được quyền trả nhận bút cho tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm ở mức cao hơn nhưng tổng nhận bút và thù lao tối đa không quá 20% đối với phim truyện, sản khấu truyền hình, không quá 60% đối với phim tài liệu, phim khoa học trong tổng chi phí sản xuất tác phẩm (không bao gồm chi phí thiết bị về truyền hình).</p></div><div data-bbox="249 504 454 522" data-label="Section-Header"><h4>6. Những quy định khác</h4></div><div data-bbox="208 536 844 573" data-label="Text"><p>a) Tác phẩm phát nhiều lần trên sóng hưởng nhận bút theo thỏa thuận trong hợp đồng.</p></div><div data-bbox="206 586 844 699" data-label="Text"><p>b) Đối với thể loại cầu phát thanh, cầu truyền hình, chương trình phát thanh trực tiếp, chương trình truyền hình trực tiếp và những thể loại khác chưa quy định trong Nghị định này, tùy theo tính chất, quy mô, Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc) các Đài phát thanh, truyền hình quyết định mức nhận bút, thù lao cho tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả và những người liên quan thực hiện các chương trình đó.</p></div><div data-bbox="246 713 460 731" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 11. Quỹ nhận bút</b></h3></div><div data-bbox="205 745 842 781" data-label="Text"><p>1. Quỹ nhận bút của báo nói, báo hình được hình thành từ các nguồn sau:</p></div><div data-bbox="246 795 540 814" data-label="Text"><p>a) Nguồn thu từ hoạt động báo chí;</p></div><div data-bbox="246 826 735 846" data-label="Text"><p>b) Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của cơ quan báo chí;</p></div><div data-bbox="204 858 842 896" data-label="Text"><p>c) Nguồn hỗ trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài;</p></div><div data-bbox="823 898 840 913" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/026fce7de1d64ff18a1fcc47fb03cf59.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="230 0 452 29" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 12.01.2016 17:04:32 +07:00</p></div><div data-bbox="230 0 312 29" data-label="Image"><img alt="Logo of the Government of Vietnam"/></div><div data-bbox="790 80 850 100" data-label="Text"><p>TĐT</p></div><div data-bbox="176 115 841 151" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="230 162 385 182" data-label="Text"><p>Số: 79 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="535 170 838 188" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 11 tháng 01 năm 2016</p></div><div data-bbox="142 203 308 267" data-label="Image"><img alt="Stamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ, ĐẾN, Giờ:..., Ngày: 12/01/2016"/></div><div data-bbox="447 229 582 248" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="282 247 754 283" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch<br/>Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="390 312 639 331" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="238 350 727 369" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="238 377 838 396" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="187 404 844 458" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2016 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 31/TTr-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2016,</p></div><div data-bbox="469 481 611 500" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="187 522 844 594" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với bà Cao Thị Hải để nghỉ công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="238 602 795 621" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="187 629 857 684" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình và bà Cao Thị Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="187 713 261 727" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="187 727 452 798" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;</li><li>- VPBCSDCP, TCCV, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, V.III (3b). Tùng <i>9</i></li></ul></div><div data-bbox="575 711 781 834" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam"/></div><div data-bbox="635 833 801 852" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/0285bb7ab6564175a98b4b2887554401.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="155 64 913 127" data-label="Text"><p>hàng lâu, hàng giả (khởi tố điều tra 10 vụ với 25 bị can); triệt xóa 02 điểm khai thác vàng trái phép, khởi tố điều tra 06 vụ với 09 bị can về tội phạm môi trường, góp phần quan trọng giữ vững an ninh, trật tự trên địa bàn Tỉnh.</p></div><div data-bbox="155 136 913 468" data-label="Text"><p>3. Công tác cải cách hành chính của Tỉnh đã đạt những kết quả nhất định và cơ bản khắc phục được những hạn chế, yếu kém về cải cách hành chính của tỉnh giai đoạn 2001 - 2010; các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp cho công tác cải cách hành chính giai đoạn 2011 - 2015 đã được chỉ đạo quyết liệt và triển khai đồng bộ theo kế hoạch đề ra. Công tác kiểm soát thủ tục hành chính đã đi vào nền nếp. Trong 6 tháng đầu năm 2014, Ủy ban nhân dân Tỉnh đã sửa đổi, bổ sung 06 thủ tục hành chính; ban hành mới 10 thủ tục hành chính và hủy bỏ 05 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành trong tỉnh; đã có 17/17 cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, 9/9 huyện, thị xã, thành phố và 112/112 Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính; trong đó có 16 sở, ngành và 09 huyện, thị xã, thành phố đang thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trên 12 lĩnh vực... Tuy nhiên, tỉnh vẫn còn một số tồn tại, hạn chế: một số đơn vị chưa thực hiện tốt quy định về giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông; thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực nhất là các quy định hành chính trong lĩnh vực đất đai, đầu tư... còn chồng chéo, phức tạp, gây khó khăn, vướng mắc cho người dân, doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="155 476 913 631" data-label="Text"><p>4. Về công tác thanh tra, tiếp công dân giải quyết khiếu nại, tố cáo: Công tác thanh tra được tăng cường, tập trung vào các lĩnh vực để phát sinh tham nhũng, tiêu cực: quản lý, sử dụng đất đai, tài nguyên, tài chính công, đầu tư, xây dựng cơ bản. Công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo có chuyển biến tích cực, nhiều vụ việc thuộc thẩm quyền đã được giải quyết cơ bản dứt điểm. Lãnh đạo đã thực hiện nghiêm túc việc tiếp dân định kỳ. Toàn tỉnh đã tiếp 1.499 lượt công dân khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị (giảm 29,72% so với cùng kỳ năm 2013).</p></div><div data-bbox="155 641 913 836" data-label="Text"><p>Tuy nhiên, một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội của tỉnh chưa đạt kế hoạch đề ra; công tác đền bù giải phóng mặt bằng các dự án quốc lộ 1A và hầm đường bộ qua Đèo Cả còn chậm, làm ảnh hưởng đến tiến độ chung của công trình, hoạt động của các doanh nghiệp vẫn còn khó khăn; tai nạn giao thông tuy giảm cả 3 tiêu chí nhưng vẫn còn cao; tình hình tội phạm còn tiềm ẩn nhiều diễn biến phức tạp; công tác cải cách hành chính tuy đã đạt được một số kết quả nhưng vẫn còn khiếm tồn, chỉ số cải cách hành chính tuy đã được cải thiện nhưng vẫn ở mức trung bình (25/63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương); chỉ số năng lực cạnh tranh (PCI) của tỉnh còn ở mức thấp (51/63); khiếu kiện đông người vẫn còn diễn ra ở một số nơi.</p></div><div data-bbox="215 846 647 867" data-label="Section-Header"><h2><b>II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TỚI</b></h2></div><div data-bbox="155 876 910 917" data-label="Text"><p>Để thực hiện thắng lợi nhiệm vụ năm 2014, phần đầu hoàn thành mục tiêu, kế hoạch 5 năm 2011 - 2015 mà tỉnh đã đặt ra, đặc biệt là chuẩn bị cho</p></div><div data-bbox="891 966 910 982" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/02918f6bab0f4186a52096e3c1b72976.html ADDED
@@ -0,0 +1,56 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="65 70 495 265" data-label="Form">
2
+ <p><b>5. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có).</b></p>
3
+ <p>5a. Số:</p>
4
+ <p>5b. Ngày cấp: .../.../.....</p>
5
+ <p>5c. Cơ quan cấp:</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="505 70 925 360" data-label="Form">
8
+ <p><b>6. Thông tin về giấy tờ của đại diện hộ kinh doanh</b></p>
9
+ <p>6a. Ngày sinh: ...../...../..... 6b. Quốc tịch: .....</p>
10
+ <p>6c. Số CMND:..... Ngày cấp..... Nơi cấp.....</p>
11
+ <p>6d. Số Hộ chiếu..... Ngày cấp..... Nơi cấp.....</p>
12
+ <p>6e. Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài) ..... Ngày cấp..... Nơi cấp.....</p>
13
+ <p>6g. Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài) ..... Ngày cấp..... Nơi cấp.....</p>
14
+ <p>6h. Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): Số Giấy tờ chứng thực cá nhân..... Ngày cấp..... Nơi cấp.....</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="65 310 495 360" data-label="Form">
17
+ <p><b>7. Vốn kinh doanh (đồng):</b></p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="65 370 495 425" data-label="Form">
20
+ <p><b>8. Ngành nghề kinh doanh chính</b></p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="65 435 495 470" data-label="Form">
23
+ <p><b>10. Ngày bắt đầu hoạt động: .../.../...</b></p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="505 370 925 470" data-label="Form">
26
+ <p><b>9. Đăng ký xuất nhập khẩu</b></p>
27
+ <p><input type="checkbox"/> Có <input type="checkbox"/> Không</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="65 485 925 585" data-label="Form">
30
+ <p><b>11. Các loại thuế phải nộp</b></p>
31
+ <p><input type="checkbox"/> Giá trị gia tăng <input type="checkbox"/> Tiêu thụ đặc biệt <input type="checkbox"/> Tài nguyên <input type="checkbox"/> Thu nhập cá nhân <input type="checkbox"/> Mòn bãi</p>
32
+ <p><input type="checkbox"/> Thuế bảo vệ môi trường <input type="checkbox"/> Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản <input type="checkbox"/> Thuế SDDPNN <input type="checkbox"/> Khác</p>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="65 595 925 645" data-label="Form">
35
+ <p><b>12. Tình trạng đăng ký thuế</b></p>
36
+ <p><input type="checkbox"/> Cấp mới <input type="checkbox"/> Tái hoạt động SXKD <input type="checkbox"/> Khác</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="65 660 925 725" data-label="Form">
39
+ <p><b>13. Thông tin về các đơn vị liên quan</b></p>
40
+ <p><input type="checkbox"/> Có cửa hàng, cửa hiệu</p>
41
+ </div>
42
+ <div data-bbox="65 735 925 785" data-label="Form">
43
+ <p><b>14. Tài khoản ngân hàng</b></p>
44
+ <p><input type="checkbox"/> Có tài khoản ngân hàng</p>
45
+ </div>
46
+ <div data-bbox="65 800 760 815" data-label="Text">
47
+ <p>Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã kê khai./.</p>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="675 835 840 905" data-label="Text">
50
+ <p>..., ngày ... / ... / ...</p>
51
+ <p><b>ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH</b></p>
52
+ <p>(Ký, ghi rõ họ tên)</p>
53
+ </div>
54
+ <div data-bbox="895 950 945 985" data-label="Page-Footer">
55
+ <p>67</p>
56
+ </div>
chandra_raw/029669840c9f48a6bfbf1efd605b7f22.html DELETED
@@ -1,61 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="505 36 537 53" data-label="Page-Header">27</div>
2
- <div data-bbox="144 66 906 111" data-label="Text">
3
- <p>phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quyết định.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="144 113 905 157" data-label="Text">
6
- <p>2. Hội đồng thi tuyển chọn Thẩm phán sơ cấp, Thẩm phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="205 161 666 183" data-label="Text">
9
- <p>a) Tổ chức kỳ thi tuyển chọn Thẩm phán sơ cấp;</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="144 186 906 228" data-label="Text">
12
- <p>b) Tổ chức kỳ thi nâng ngạch từ Thẩm phán sơ cấp lên Thẩm phán trung cấp, từ Thẩm phán trung cấp lên Thẩm phán cao cấp;</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="144 230 906 294" data-label="Text">
15
- <p>c) Tổ chức kỳ thi tuyển chọn vào ngạch Thẩm phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp cho các trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 5 Điều 68 của Luật này;</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="205 297 661 319" data-label="Text">
18
- <p>d) Công bố danh sách những người trúng tuyển.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="144 321 906 406" data-label="Text">
21
- <p>3. Quy chế hoạt động của Hội đồng thi tuyển chọn Thẩm phán sơ cấp, Thẩm phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp, Quy chế thi tuyển chọn Thẩm phán sơ cấp, Thẩm phán trung cấp, Thẩm phán cao cấp do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quy định.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="205 410 561 431" data-label="Section-Header">
24
- <h4><b>Điều 74. Nhiệm kỳ của Thẩm phán</b></h4>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="144 433 907 497" data-label="Text">
27
- <p>Nhiệm kỳ đầu của các Thẩm phán là 05 năm; trường hợp được bổ nhiệm lại hoặc được bổ nhiệm vào ngạch Thẩm phán khác thì nhiệm kỳ tiếp theo là 10 năm.</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="205 501 687 522" data-label="Section-Header">
30
- <h4><b>Điều 75. Chế độ, chính sách đối với Thẩm phán</b></h4>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="144 524 907 569" data-label="Text">
33
- <p>1. Nhà nước có chính sách ưu tiên về tiền lương, phụ cấp đối với Thẩm phán.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="144 571 908 615" data-label="Text">
36
- <p>2. Thẩm phán được cấp trang phục, Giấy chứng minh Thẩm phán để làm nhiệm vụ.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="144 618 908 661" data-label="Text">
39
- <p>3. Thẩm phán được bảo đảm tôn trọng danh dự, uy tín; được bảo vệ khi thi hành công vụ và trong trường hợp cần thiết.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="144 664 909 706" data-label="Text">
42
- <p>4. Thẩm phán được đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ và nghiệp vụ Tòa án.</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="144 709 909 753" data-label="Text">
45
- <p>5. Nghiêm cấm các hành vi cản trở, đe dọa, xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của Thẩm phán và thân nhân của Thẩm phán.</p>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="144 755 911 798" data-label="Text">
48
- <p>6. Thẩm phán được tôn vinh và khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.</p>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="144 800 911 865" data-label="Text">
51
- <p>7. Chế độ tiền lương, phụ cấp; mẫu trang phục, cấp phát và sử dụng trang phục, Giấy chứng minh Thẩm phán do Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định theo đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.</p>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="205 867 597 889" data-label="Section-Header">
54
- <h4><b>Điều 76. Trách nhiệm của Thẩm phán</b></h4>
55
- </div>
56
- <div data-bbox="205 891 906 915" data-label="Text">
57
- <p>1. Trung thành với Tổ quốc, gương mẫu chấp hành Hiến pháp và pháp luật.</p>
58
- </div>
59
- <div data-bbox="205 915 911 940" data-label="Text">
60
- <p>2. Tôn trọng nhân dân, tận tụy phục vụ nhân dân, liên hệ chặt chẽ với</p>
61
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02c24ef3b876414ab3625b942798dcf3.html ADDED
@@ -0,0 +1,118 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="211 64 634 90" data-label="Section-Header">
2
+ <h2>2. Nghiệm thu bước 2 (sau khi trồng rừng)</h2>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="132 88 919 454" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th>Chỉ tiêu</th>
9
+ <th>Nội dung</th>
10
+ <th>Tiêu chuẩn đánh giá</th>
11
+ <th>Biện pháp xử lý</th>
12
+ </tr>
13
+ </thead>
14
+ <tbody>
15
+ <tr>
16
+ <td rowspan="2">1. Diện tích</td>
17
+ <td rowspan="2">Diện tích thực trồng so với diện tích trong hợp đồng</td>
18
+ <td>Trồng đủ diện tích</td>
19
+ <td>Nghiệm thu thanh toán 100%</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>Thực trồng &lt;100%</td>
23
+ <td>Nghiệm thu thanh toán theo diện tích thực trồng</td>
24
+ </tr>
25
+ <tr>
26
+ <td rowspan="2">2. Loài cây trồng</td>
27
+ <td rowspan="2">Kiểm tra loài cây trồng</td>
28
+ <td>Đúng loài, cây giống đạt tiêu chuẩn quy định</td>
29
+ <td>Được nghiệm thu</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>Không đúng loài</td>
33
+ <td>Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td rowspan="3">3. Tỷ lệ cây sống tốt</td>
37
+ <td rowspan="3">Tỷ lệ cây sống tốt so với mật độ thiết kế trong hợp đồng</td>
38
+ <td>≥ 85%</td>
39
+ <td>Nghiệm thu thanh toán 100% giá trị hợp đồng</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>50% đến &lt; 85%</td>
43
+ <td>Nghiệm thu thanh toán theo quy định về tỷ lệ cây sống tốt, diện tích này đưa vào kế hoạch chăm sóc năm thứ 2, trồng dặm cho đủ mật độ quy định (≥ 85%)</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>&lt; 50%</td>
47
+ <td>Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét</td>
48
+ </tr>
49
+ </tbody>
50
+ </table>
51
+ </div>
52
+ <div data-bbox="213 457 811 481" data-label="Section-Header">
53
+ <h2>II. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG</h2>
54
+ </div>
55
+ <div data-bbox="130 482 922 849" data-label="Table">
56
+ <table border="1">
57
+ <thead>
58
+ <tr>
59
+ <th>Chỉ tiêu</th>
60
+ <th>Nội dung</th>
61
+ <th>Tiêu chuẩn đánh giá</th>
62
+ <th>Biện pháp xử lý</th>
63
+ </tr>
64
+ </thead>
65
+ <tbody>
66
+ <tr>
67
+ <td rowspan="2">1. Phát dọn thực bì</td>
68
+ <td rowspan="2">Diện tích phát dọn thực bì đúng thiết kế</td>
69
+ <td>≥ 90%</td>
70
+ <td>Nghiệm thu thanh toán 100%</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>&lt; 90%</td>
74
+ <td>Không nghiệm thu</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td rowspan="2">2. Cuốc xới vun gốc</td>
78
+ <td rowspan="2">Diện tích cuốc xới vun gốc đúng thiết kế</td>
79
+ <td>≥ 90%</td>
80
+ <td>Nghiệm thu thanh toán 100%</td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>&lt; 90%</td>
84
+ <td>Không nghiệm thu</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td rowspan="2">3. Bón thúc</td>
88
+ <td rowspan="2">Số gốc có bón thúc đúng loại phân quy định</td>
89
+ <td>≥ 90%</td>
90
+ <td>Nghiệm thu thanh toán 100%</td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>&lt; 90%</td>
94
+ <td>Không nghiệm thu, yêu cầu bón lót bổ sung cho đủ</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td rowspan="3">4. Tỷ lệ cây sống tốt<sup>1</sup></td>
98
+ <td rowspan="3">Tỷ lệ cây sống tốt sau khi trồng dặm</td>
99
+ <td>≥ 70% so với mật độ thiết kế trồng</td>
100
+ <td>Nghiệm thu thanh toán 100%</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>50% - &lt; 70% so với mật độ thiết kế trồng</td>
104
+ <td>Nghiệm thu thanh toán theo tỷ lệ cây sống tốt</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>&lt; 50% mật độ thiết kế trồng</td>
108
+ <td>Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét</td>
109
+ </tr>
110
+ </tbody>
111
+ </table>
112
+ </div>
113
+ <div data-bbox="156 895 908 928" data-label="Footnote">
114
+ <p><sup>1</sup> Chỉ tiêu 4 chỉ thực hiện đối với rừng trồng năm thứ nhất thời vụ trồng Xuân, Hè và rừng trồng năm thứ 2.</p>
115
+ </div>
116
+ <div data-bbox="828 913 957 953" data-label="Page-Footer">
117
+ <p>Muôn tre<br/>2</p>
118
+ </div>
chandra_raw/02c645e606544fbabfcba3a9fc09a964.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="681 48 887 64" data-label="Page-Header">QCVN 56: 2013/BGTVT</div><div data-bbox="375 81 657 99" data-label="Section-Header"><h2>CHƯƠNG 3 XƯỞNG CHẾ TẠO</h2></div><div data-bbox="125 127 341 144" data-label="Section-Header"><h3>3.1 Quy định chung</h3></div><div data-bbox="125 157 348 175" data-label="Section-Header"><h4>3.1.1 Phạm vi áp dụng</h4></div><div data-bbox="159 180 907 214" data-label="Text"><p>Những yêu cầu ở Chương này áp dụng cho xưởng chế tạo tàu FRP và các thiết bị của xưởng.</p></div><div data-bbox="125 227 332 245" data-label="Section-Header"><h4>3.1.2 Xưởng chế tạo</h4></div><div data-bbox="159 250 907 285" data-label="Text"><p>Các xưởng chế tạo tàu FRP để mang cấp của Đăng kiểm phải trình các số liệu chi tiết về các thiết bị của phân xưởng tạo hình và kho chứa nguyên liệu để Đăng kiểm viên kiểm tra.</p></div><div data-bbox="125 297 344 315" data-label="Section-Header"><h3>3.2 Phân xưởng đất</h3></div><div data-bbox="125 327 532 346" data-label="Section-Header"><h4>3.2.1 Bố trí và trang bị của phân xưởng đất</h4></div><div data-bbox="125 351 908 465" data-label="List-Group"><ol><li>1 Phân xưởng đất phải được bố trí thành các phân khu sao cho chúng tách biệt nhau trong quá trình thực hiện công nghệ đất.</li><li>2 Phân xưởng đất phải được bố trí sao cho tránh được sự xâm nhập của gió, bụi và ẩm ướt v.v...</li><li>3 Thiết bị và cách bố trí chúng trong phân xưởng đất phải hợp lý về mặt vận chuyển nguyên liệu và quá trình đất v.v...</li></ol></div><div data-bbox="125 478 400 497" data-label="Section-Header"><h4>3.2.2 Phương tiện thông gió</h4></div><div data-bbox="159 502 907 537" data-label="Text"><p>Khi lắp đặt các phương tiện thông gió cho phân xưởng đất phải xem xét kỹ lưỡng sao cho không gây ảnh hưởng xấu đến việc bảo dưỡng các lớp.</p></div><div data-bbox="125 549 356 567" data-label="Section-Header"><h4>3.2.3 Điều hòa nhiệt độ</h4></div><div data-bbox="159 572 907 607" data-label="Text"><p>Phân xưởng đất phải có thiết bị điều hòa nhiệt độ để giữ nhiệt độ trong phòng thích hợp với việc sử dụng nhựa trong công nghệ đất.</p></div><div data-bbox="125 619 350 638" data-label="Section-Header"><h4>3.2.4 Độ ẩm tương đối</h4></div><div data-bbox="125 644 907 701" data-label="List-Group"><ol><li>1 Trong phân xưởng đất độ ẩm tương đối phải được duy trì thích hợp trong quá trình công nghệ đất.</li><li>2 Nếu cần, phải có thiết bị hút ẩm.</li></ol></div><div data-bbox="125 714 284 731" data-label="Section-Header"><h4>3.2.5 Che chắn</h4></div><div data-bbox="159 736 907 772" data-label="Text"><p>Cửa lấy ánh sáng và cửa sổ của phân xưởng đất phải có phương tiện che chắn thích hợp để cho lớp đất không bị ánh sáng mặt trời đại trực tiếp.</p></div><div data-bbox="125 784 333 802" data-label="Section-Header"><h4>3.2.6 Thiết bị hút bụi</h4></div><div data-bbox="159 808 907 842" data-label="Text"><p>Phân xưởng đất phải có thiết bị hút bụi thích hợp để làm sạch bụi trong quá trình công nghệ đất.</p></div><div data-bbox="125 854 344 873" data-label="Section-Header"><h3>3.3 Kho nguyên liệu</h3></div><div data-bbox="125 885 381 904" data-label="Section-Header"><h4>3.3.1 Thiết bị và bố trí kho</h4></div><div data-bbox="503 940 529 957" data-label="Page-Footer">19</div>
chandra_raw/02d6467c977c446e9466967c9805c79c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="238 116 845 135" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Quyền hạn, trách nhiệm của Sở Lao động Thương binh và Xã hội</b></h3></div><div data-bbox="190 139 866 177" data-label="Text"><p>1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các công ty thực hiện chế độ chính sách pháp luật về lao động.</p></div><div data-bbox="190 181 866 258" data-label="Text"><p>2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở ngành liên quan thực hiện giám sát, kiểm tra định kỳ hàng năm và thanh tra theo quy định việc thực hiện chế độ chính sách về lao động; tổng hợp, báo cáo theo quy định.</p></div><div data-bbox="190 261 868 357" data-label="Text"><p>3. Chủ trì, phối hợp các Sở, ngành liên quan trình UBND tỉnh xem xét quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền xếp hạng công ty; trình UBND tỉnh phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng thực hiện hàng năm của người quản lý công ty; trình UBND tỉnh cho ý kiến vào quy chế trả lương, thù lao, tiền thưởng và hệ thống thang bảng lương, phụ cấp lương của công ty.</p></div><div data-bbox="238 360 750 380" data-label="Text"><p>4. Thực hiện nhiệm vụ khác khi được cấp có thẩm quyền giao.</p></div><div data-bbox="241 384 623 402" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 9. Quyền hạn, trách nhiệm của công ty</b></h3></div><div data-bbox="190 405 868 462" data-label="Text"><p>Các công ty TNHH một thành viên thùy lợi thực hiện quyền hạn, trách nhiệm theo quy định tại Điều lệ công ty, Luật Doanh nghiệp, các quy định pháp luật có liên quan và quy định này.</p></div><div data-bbox="415 490 637 526" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương III<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h2></div><div data-bbox="241 540 764 559" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 10. Trách nhiệm phối hợp sở, ngành, UBND cấp huyện</b></h3></div><div data-bbox="190 562 868 618" data-label="Text"><p>1. Sở Nông nghiệp &amp; PTNT có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành, thị giám sát và đánh giá hoạt động của các công ty TNHH một thành viên thùy lợi trên địa bàn tỉnh theo quy định.</p></div><div data-bbox="190 622 868 659" data-label="Text"><p>2. Các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn công ty thực hiện nhiệm vụ theo lĩnh vực quản lý; định kỳ báo cáo UBND tỉnh theo quy định.</p></div><div data-bbox="190 663 868 719" data-label="Text"><p>3. UBND huyện, thành, thị phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Sở, ngành liên quan đón đốc, kiểm tra, giám sát hoạt động của công ty trên địa bàn quản lý.</p></div><div data-bbox="241 723 539 741" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 11. Chế độ thông tin báo cáo</b></h3></div><div data-bbox="190 745 868 820" data-label="Text"><p>1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan đầu mối có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp chung của các Sở, ngành liên quan, UBND huyện, thành, thị về hoạt động của các công ty TNHH một thành viên thùy lợi, định kỳ báo cáo UBND tỉnh (Trừ báo cáo theo chế độ đối với các Bộ, ngành).</p></div><div data-bbox="241 823 718 843" data-label="Text"><p>2. Báo cáo gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</p></div><div data-bbox="241 846 769 865" data-label="Text"><p>a) Báo cáo quý, 6 tháng, 9 tháng: Trước ngày 20 tháng cuối quý;</p></div><div data-bbox="241 867 619 886" data-label="Text"><p>b) Báo cáo năm: Trước ngày 20/12 hàng năm;</p></div><div data-bbox="241 889 753 908" data-label="Text"><p>c) Báo cáo đột xuất: Theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="523 931 534 941" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div><div data-bbox="878 927 899 940" data-label="Page-Footer"><p>Đ</p></div>
chandra_raw/02f97bc1ffa84fa4aa4f76a3c5f0c8ed.html DELETED
@@ -1,20 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="895 20 955 45" data-label="Page-Header"><p>1581</p></div>
2
- <div data-bbox="173 81 438 101" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
3
- <div data-bbox="477 81 943 101" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div>
4
- <div data-bbox="569 101 843 120" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
5
- <div data-bbox="216 134 393 152" data-label="Text"><p>Số: 02 /TB-VPCP</p></div>
6
- <div data-bbox="542 137 870 156" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 06 tháng 01 năm 2014</p></div>
7
- <div data-bbox="57 159 251 219" data-label="Form">
8
- <table border="1">
9
- <tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
10
- <tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: S.....</td></tr>
11
- <tr><td></td><td>Ngày: 07/01.....</td></tr>
12
- </table>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="458 193 607 212" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div>
15
- <div data-bbox="206 212 862 252" data-label="Section-Header"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc<br/>tại Hội nghị triển khai Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020</b></p></div>
16
- <div data-bbox="161 290 907 500" data-label="Text"><p>Ngày 28 tháng 12 năm 2013, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã chủ trì Hội nghị toàn quốc triển khai Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020. Cùng dự có Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội K'sor Phước, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Giàng Seo Phừ và đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Ngoại giao, Nội vụ, Quốc phòng, Công an, Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Ban Dân vận Trung ương, Ban Kinh tế Trung ương, Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, các Ban chỉ đạo: Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ; đại diện một số tổ chức quốc tế; lãnh đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.</p></div>
17
- <div data-bbox="160 511 905 588" data-label="Text"><p>Sau khi nghe Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc báo cáo tình hình triển khai thực hiện Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020, ý kiến phát biểu của Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội và ý kiến của lãnh đạo các Bộ, ngành, địa phương, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã kết luận như sau:</p></div>
18
- <div data-bbox="206 600 427 617" data-label="Section-Header"><p><b>I. ĐÁNH GIÁ CHUNG</b></p></div>
19
- <div data-bbox="158 629 905 726" data-label="Text"><p>Thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng đánh giá cao sự chủ động, tích cực của Ủy ban Dân tộc và các Bộ, ngành, địa phương trong xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành và tổ chức triển khai thực hiện Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020 và Chương trình hành động thực hiện Chiến lược công tác dân tộc.</p></div>
20
- <div data-bbox="156 736 905 909" data-label="Text"><p>Trong nhiều năm qua, Đảng, Nhà nước luôn quan tâm phát triển vùng dân tộc và miền núi. Ủy ban Dân tộc với chức năng là cơ quan quản lý nhà nước về công tác dân tộc, đã cùng các Bộ, ngành tham mưu cho Đảng, Nhà nước ban hành và thực hiện nhiều chương trình, chính sách quan trọng nhằm phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi. Thông qua hệ thống chính sách, với sự quan tâm đầu tư từ ngân sách nhà nước, tài trợ của các tổ chức quốc tế, cùng với sự cố gắng vươn lên của người dân đã góp phần nâng cao đời sống vật chất và tinh thần đồng bào các dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn.</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0345da178c014fd694fddd4e560e44f0.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="219 127 864 187" data-label="Text"><p>theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP), như sau:</p></div><div data-bbox="219 194 864 235" data-label="Text"><p>a) Chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng II được áp dụng hệ số lương viên chức loại A1 (từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98);</p></div><div data-bbox="219 242 864 283" data-label="Text"><p>b) Chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng III được áp dụng hệ số lương viên chức loại A0 (từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89);</p></div><div data-bbox="219 290 864 332" data-label="Text"><p>c) Chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng IV được áp dụng hệ số lương viên chức loại B (từ hệ số lương 1,86 đến hệ số lương 4,06).</p></div><div data-bbox="218 338 862 522" data-label="Text"><p>2. Việc xếp lương vào chức danh nghề nghiệp viên chức quy định tại Khoản 1 Điều này đối với viên chức đã được xếp lương vào các ngạch giáo viên tiểu học theo quy định tại Quyết định số 202/TCCP-VC; Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV; Nghị định số 204/2004/NĐ-CP; Khoản 4 Mục II Thông tư liên tịch số 81/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với một số ngạch công chức, viên chức mới được bổ sung hoặc có thay đổi về phân loại công chức, viên chức thuộc ngành thủy lợi, giáo dục và đào tạo, văn hóa - thông tin, y tế và quản lý thị trường được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="217 529 861 632" data-label="Text"><p>Viên chức được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học có hệ số bậc lương bằng ở ngạch cũ thì thực hiện xếp ngang bậc lương và phần trăm (%) phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) đang hưởng ở ngạch cũ (kể cả tính thời gian xét nâng bậc lương lần sau hoặc xét hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung nếu có ở ngạch cũ) vào chức danh nghề nghiệp mới được bổ nhiệm.</p></div><div data-bbox="216 639 859 763" data-label="Text"><p>Ví dụ: Bà Nguyễn Thị C, đã xếp ngạch giáo viên tiểu học (mã số 15.114), bậc 4, hệ số lương 2,46 kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013. Nay được cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng IV (mã số V.07.03.09) thì xếp bậc 4, hệ số lương 2,46 của chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng IV kể từ ngày ký quyết định; thời gian xét nâng bậc lương lần sau được tính kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013.</p></div><div data-bbox="214 770 858 892" data-label="Text"><p>3. Việc thăng hạng viên chức giáo viên tiểu học được thực hiện sau khi đã được cấp có thẩm quyền bổ nhiệm vào chức danh giáo viên tiểu học quy định tại Thông tư liên tịch này và thực hiện xếp lương theo hướng dẫn tại Khoản 1 Mục II Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội vụ hướng dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức.</p></div><div data-bbox="835 910 854 926" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/03594fedccc749349a1691a61fe279e8.html ADDED
@@ -0,0 +1,60 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="681 48 887 64" data-label="Page-Header">
2
+ <p><b>QCVN 56: 2013/BGTVT</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="195 81 907 148" data-label="Text">
5
+ <p><math>l</math>: Khoảng cách thẳng đứng từ mặt trên lớp đáy trên hoặc từ mặt đáy ngang của đáy đơn ở mạn đến mặt trên của xà ngang boong, tại mạn (m). Với những sườn ở phía sau của 0,25L tính từ mũi tàu, <math>l</math> được đo ở giữa tàu. Với những sườn ở từ 0,25L đến 0,15L tính từ mũi tàu, <math>l</math> được đo ở 0,25L tính từ mũi tàu;</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="195 154 907 205" data-label="Text">
8
+ <p><math>h</math>: Khoảng cách thẳng đứng từ nút dưới của <math>l</math> ở chỗ được đo đến điểm ở <math>d + 0,026L</math> (m) cao hơn điểm chân của D. Tuy nhiên, nếu khoảng cách đó nhỏ hơn 0,5D (m) thì <math>h</math> được lấy bằng 0,5D (m).</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="125 211 907 244" data-label="List-Group">
11
+ <p><b>2</b> Mô đun chống uốn của sườn ngang ở phía trước của 0,15L tính từ mũi tàu phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau đây:</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="197 252 389 270" data-label="Equation-Block">
14
+ <math display="block">37,5Shl^2 \quad (cm^3)</math>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="161 278 244 295" data-label="Text">
17
+ <p>Trong đó:</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="195 301 893 319" data-label="Text">
20
+ <p><math>S</math>, <math>h</math> và <math>l</math>: Như được quy định ở -1. Tuy nhiên, <math>l</math> phải được đo ở 0,15L tính từ mũi tàu.</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="125 331 321 349" data-label="Section-Header">
23
+ <h4><b>9.4.2 Dầm dọc mạn</b></h4>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="125 355 907 390" data-label="List-Group">
26
+ <p><b>1</b> Mô đun chống uốn tiết diện của dầm dọc mạn ở dưới boong trên tại đoạn giữa tàu phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau đây:</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="197 396 354 414" data-label="Equation-Block">
29
+ <math display="block">49Shl^2 \quad (cm^3)</math>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="161 421 244 438" data-label="Text">
32
+ <p>Trong đó:</p>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="195 444 490 462" data-label="Text">
35
+ <p><math>S</math>: Khoảng cách các dầm dọc (m);</p>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="195 468 907 518" data-label="Text">
38
+ <p><math>h</math>: Khoảng cách thẳng đứng từ dầm dọc đến điểm ở <math>d + 0,026L</math> (m) cao hơn điểm chân của D (m). Tuy nhiên, nếu khoảng cách đó nhỏ hơn 0,5D thì <math>h</math> phải được lấy bằng 0,5D (m);</p>
39
+ </div>
40
+ <div data-bbox="195 523 907 574" data-label="Text">
41
+ <p><math>l</math>: Khoảng cách giữa các vách ngang hoặc khoảng cách giữa các sườn khòe, nếu có, hoặc khoảng cách từ vách ngang đến sườn khòe, kể cả chiều dài của các liên kết nút (m).</p>
42
+ </div>
43
+ <div data-bbox="125 580 907 647" data-label="List-Group">
44
+ <p><b>2</b> Ra ngoài đoạn giữa tàu, mô đun chống uốn tiết diện của dầm dọc mạn có thể được giảm dần về phía các nút tàu và tại nút có thể được lấy bằng 0,85 trị số tính theo công thức ở -1 trên. Tuy nhiên, mô đun chống uốn tiết diện của dầm dọc mạn ở phía trước của 0,15L tính từ mũi tàu phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức ở -1 trên.</p>
45
+ </div>
46
+ <div data-bbox="125 660 452 678" data-label="Section-Header">
47
+ <h4><b>9.4.3 Sườn khòe đỡ dầm dọc mạn</b></h4>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="161 684 907 734" data-label="Text">
50
+ <p>Nếu mạn tàu được kết cấu theo hệ thống dọc thì sườn khòe đỡ dầm dọc mạn phải được đặt cách nhau không quá 2,4 mét. Tuy nhiên, kết cấu và kích thước của sườn khòe phải được Đẳng kiểm xem xét.</p>
51
+ </div>
52
+ <div data-bbox="125 747 343 764" data-label="Section-Header">
53
+ <h4><b>9.4.4 Kết cấu kiểu mũ</b></h4>
54
+ </div>
55
+ <div data-bbox="161 770 907 805" data-label="Text">
56
+ <p>Ngoài những yêu cầu của Chương này, kích thước của sườn khòe kết cấu theo kiểu mũ phải thỏa mãn các yêu cầu ở 1.3.5.</p>
57
+ </div>
58
+ <div data-bbox="502 940 529 957" data-label="Page-Footer">
59
+ <p>45</p>
60
+ </div>
chandra_raw/037bcdc96e4f4524a6abd77fbe3ba215.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="211 120 851 157" data-label="Text"><p>c) Tiêu tiện, đại tiện ở đường phố, trên các lối đi chung ở khu công cộng và khu dân cư;</p></div><div data-bbox="211 169 850 206" data-label="Text"><p>d) Để gia súc, gia cầm hoặc các loại động vật nuôi phóng uế ở nơi công cộng;</p></div><div data-bbox="210 218 850 256" data-label="Text"><p>d) Lấy, vận chuyển rác, chất thải bằng phương tiện giao thông thô sơ trong thành phố, thị xã để rơi vãi hoặc không đảm bảo vệ sinh;</p></div><div data-bbox="249 267 833 287" data-label="Text"><p>e) Nuôi gia súc, gia cầm, động vật gây mất vệ sinh chung ở khu dân cư.</p></div><div data-bbox="208 297 848 333" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="208 344 847 383" data-label="Text"><p>a) Đổ, ném chất thải, chất bẩn hoặc các chất khác làm hoen bẩn nhà ở, cơ quan, trụ sở làm việc, nơi sản xuất, kinh doanh của người khác;</p></div><div data-bbox="208 393 846 429" data-label="Text"><p>b) Tự ý đốt rác, chất thải, chất độc hoặc các chất nguy hiểm khác ở khu vực dân cư, nơi công cộng;</p></div><div data-bbox="205 440 846 478" data-label="Text"><p>c) Đổ rác, chất thải hoặc bất cứ vật gì khác vào hố ga, hệ thống thoát nước công cộng, trên via hè, lòng đường;</p></div><div data-bbox="204 488 844 542" data-label="Text"><p>d) Đổ rác, chất thải, xác động vật hoặc bất cứ vật gì khác mà gây ô nhiễm ra nơi công cộng hoặc chỗ có vôi nước, giếng nước ăn, ao, đầm, hồ mà thường ngày nhân dân sử dụng trong sinh hoạt làm mất vệ sinh.</p></div><div data-bbox="244 554 512 573" data-label="Text"><p>3. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="203 584 844 637" data-label="Text"><p>a) Buộc thực hiện biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường đối với hành vi quy định tại Điểm b, c, d, đ, e Khoản 1 và Điểm b, d Khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="203 648 842 685" data-label="Text"><p>b) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Điểm a, c Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="242 696 722 717" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Vi phạm quy định về đăng ký và quản lý cư trú</b></h3></div><div data-bbox="201 727 842 763" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="201 775 840 829" data-label="Text"><p>a) Cá nhân, chủ hộ gia đình không thực hiện đúng quy định về đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú hoặc điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú;</p></div><div data-bbox="201 841 840 878" data-label="Text"><p>b) Cá nhân, chủ hộ gia đình không thực hiện đúng quy định về thông báo lưu trú, khai báo tạm vắng;</p></div><div data-bbox="822 904 840 920" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/039bf665bda04d1db533a8eecdce0c11.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="698 102 859 134" data-label="Page-Header"><p>Mẫu 13. GBKĐT<br/>26/2014/TT-BKHCN</p></div><div data-bbox="322 151 720 186" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="223 204 829 255" data-label="Section-Header"><p><b>GIẤY ĐĂNG KÝ THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO VỀ TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ<br/>HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA<br/>TCVN ISO 9001:2008 CHO CHUYÊN GIA TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ</b></p></div><div data-bbox="374 274 783 294" data-label="Text"><p>Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng</p></div><div data-bbox="245 322 783 339" data-label="Text"><p>1. Tên cơ sở đào tạo: .....</p></div><div data-bbox="245 346 797 363" data-label="Text"><p>2. Địa chỉ liên lạc: .....</p></div><div data-bbox="264 368 816 386" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail: .....</p></div><div data-bbox="245 392 797 409" data-label="Text"><p>3. Quyết định thành lập số:.....</p></div><div data-bbox="245 414 797 432" data-label="Text"><p>Cơ quan cấp: ..... cấp ngày ..... tại.....</p></div><div data-bbox="194 436 866 536" data-label="Text"><p>4. Sau khi nghiên cứu các yêu cầu đối với cơ sở đào tạo quy định tại Thông tư số: 26/2014/TT - BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, ... <i>tên cơ sở đào tạo</i>... nhận thấy đáp ứng các yêu cầu đề hoạt động trong lĩnh vực đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn/đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.</p></div><div data-bbox="194 540 867 591" data-label="Text"><p>Đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xem xét và cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn/đánh giá hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn/đánh giá.</p></div><div data-bbox="194 595 867 646" data-label="Text"><p>... <i>tên cơ sở đào tạo</i>... cam kết thực hiện đúng các quy định về hoạt động đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn/đánh giá.</p></div><div data-bbox="545 652 750 668" data-label="Text"><p>..., ngày ... tháng ... năm ...</p></div><div data-bbox="491 666 827 684" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI ĐĂNG ĐẦU CƠ SỞ ĐÀO TẠO</b></p></div><div data-bbox="541 683 776 700" data-label="Text"><p><i>Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu</i></p></div>
 
 
chandra_raw/03b3acc3dae549c898d6bd2c9cec89f8.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="125 80 917 118" data-label="Text"><p>kích thước cạnh tối thiểu tại điểm a, b khoản 1 Điều này thì được lập thành thửa mới.</p></div><div data-bbox="125 125 917 184" data-label="Text"><p><i>d. Các loại đất còn lại:</i> Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và xét nhu cầu của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="125 188 915 228" data-label="Text"><p>2. Không áp dụng quy định diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="125 232 915 273" data-label="Text"><ul><li>- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ thửa đất, mà thửa đất đó đã được đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;</li></ul></div><div data-bbox="125 276 914 316" data-label="Text"><ul><li>- Diện tích đất còn lại do Nhà nước thu hồi đất, trưng dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;</li></ul></div><div data-bbox="125 320 914 360" data-label="Text"><ul><li>- Đất trong trường hợp được tặng, cho nhà tình thương, nhà tình nghĩa và diện tích còn lại sau khi hiến tặng cho Nhà nước;</li></ul></div><div data-bbox="123 365 913 404" data-label="Text"><ul><li>- Các trường hợp bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước theo Nghị định 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ;</li></ul></div><div data-bbox="123 408 913 468" data-label="Text"><ul><li>- Thửa đất đang sử dụng hình thành từ trước ngày 14/3/2005 (ngày UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quyết định số 417/QĐ-UBND về việc quy định hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị);</li></ul></div><div data-bbox="123 472 913 549" data-label="Text"><ul><li>- Trường hợp xin tách thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu để đồng thời hợp thửa đất đó với thửa đất liền kề có cùng mục đích sử dụng để tạo thành thửa đất mới có diện tích bằng hoặc lớn hơn diện tích tối thiểu quy định tại khoản 1 điều này.</li></ul></div><div data-bbox="170 555 704 574" data-label="Text"><p>3. Không được tách thửa trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="123 578 913 618" data-label="Text"><ul><li>- Thửa đất mới hình thành hoặc thửa đất còn lại sau khi tách thửa không đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều này;</li></ul></div><div data-bbox="170 622 661 643" data-label="Text"><ul><li>- Các khu vực đã có quy định phải bảo vệ, bảo tồn;</li></ul></div><div data-bbox="123 646 911 687" data-label="Text"><ul><li>- Đất ở thuộc dự án đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo dự án xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê;</li></ul></div><div data-bbox="123 690 913 731" data-label="Text"><ul><li>- Đất ở thuộc khu vực quy hoạch chi tiết phân lô được phê duyệt để giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua đấu giá hoặc không đấu giá;</li></ul></div><div data-bbox="123 734 911 775" data-label="Text"><ul><li>- Khu vực có dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo thu hồi đất.</li></ul></div><div data-bbox="123 778 913 819" data-label="Text"><p>4. Trình tự thủ tục tách thửa thực hiện theo quy định tại Điều 75 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.</p></div><div data-bbox="170 823 421 844" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Xử lý chuyển tiếp:</b></h4></div><div data-bbox="121 847 913 924" data-label="Text"><p>Đối với các hồ sơ đề nghị giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tách thửa đã nộp trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và đang được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết thì được áp dụng theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh.</p></div><div data-bbox="898 924 918 945" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/03c88ae1c3a7472893a25bda589c4792.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="189 104 847 153" data-label="Text"><p>pháp luật về nghĩa vụ quân sự và đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật cho quân đội theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="240 162 487 182" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Điều khoản thi hành</b></p></div><div data-bbox="187 187 844 290" data-label="List-Group"><ol><li>1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.</li><li>2. Trong quá trình thực hiện các quy định tại Thông tư liên tịch này, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Giáo dục và Đào tạo để phối hợp với Bộ Quốc phòng xem xét, giải quyết./. <u>V/G</u></li></ol></div><div data-bbox="264 316 428 367" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>BỘ QUỐC PHÒNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="208 354 396 471" data-label="Image"><img alt="Official seal of the General Department of the National Defense of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it."/></div><div data-bbox="215 468 478 487" data-label="Caption"><p>Trung tướng Phan Văn Giang</p></div><div data-bbox="549 319 804 370" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="537 362 750 481" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Education and Training of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it."/></div><div data-bbox="625 473 728 488" data-label="Caption"><p>Bùi Văn Ga</p></div><div data-bbox="185 519 260 533" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="185 532 622 714" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ và cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Ủy ban VHGDITN&amp;ND của Quốc hội;</li><li>- Hội đồng Quốc gia giáo dục và phát triển nguồn nhân lực;</li><li>- Các đơn vị trực thuộc Bộ QP: BCHQS các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Sở giáo dục và đào tạo các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Các đại học, học viện, trường ĐH, CĐ, TC;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản QPPL/Bộ Tư pháp;</li><li>- Công báo Công TTĐT Chính phủ;</li><li>- Công TTĐT Bộ Giáo dục và Đào tạo, công TTĐT Bộ Quốc phòng;</li><li>- Lưu VT: Bộ QP, Bộ GDĐT.</li></ul></div><div data-bbox="820 890 838 904" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/03d437fecdd0490f8e1f8327c7a8a446.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="215 121 854 193" data-label="Text"><p>- Tổ chức các cuộc giao lưu, thi tìm hiểu về ASEAN, các hoạt động quảng bá mang tính đại chúng như giao lưu văn hóa, thể thao, hội chợ, triển lãm với sự tham gia của các nước ASEAN và các đối tác của ASEAN, nhất là vào các năm chẵn.</p></div><div data-bbox="215 201 854 256" data-label="Text"><p>- Tổ chức các chuyến đi cho các nhà báo trong khu vực ASEAN đến Việt Nam để viết bài, quảng bá hình ảnh đất nước, con người và tiềm năng hợp tác của Việt Nam.</p></div><div data-bbox="213 264 854 372" data-label="Text"><p>- Tổ chức in ấn, phát hành các ấn phẩm, sách, phụ san, tờ rơi về sự hình thành và phát triển của ASEAN, mục tiêu, nội hàm của Cộng đồng ASEAN, sự tham gia của Việt Nam trong ASEAN, phát rộng rãi cho các đối tượng công chúng cũng như sử dụng trong hoạt động tuyên truyền đối ngoại tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài. Kết hợp phát các ấn phẩm trên cùng với các sản phẩm hàng hóa du lịch để tăng tính quảng bá rộng rãi.</p></div><div data-bbox="212 379 852 486" data-label="Text"><p>- Xây dựng, xuất bản, phát hành các phòng sự, ấn phẩm, tài liệu thiết thực liên quan trực tiếp đến lợi ích, nhu cầu của các đối tượng là công chúng rộng rãi, doanh nghiệp, các cơ quan quản lý ở địa phương... Bộ Ngoại giao phối hợp cùng Bộ Công Thương tổ chức tuyên truyền, giới thiệu về các cơ hội kinh doanh, các lợi ích kinh tế sẽ đem lại cho các doanh nghiệp Việt Nam khi tham gia hợp tác kinh tế ASEAN và đối tác của ASEAN.</p></div><div data-bbox="211 493 850 565" data-label="Text"><p>- Kết hợp với các cơ quan du lịch quốc gia của các nước ASEAN tổ chức tuyên truyền, quảng bá về các điểm đến và các sản phẩm du lịch trong 10 quốc gia ASEAN, tạo mạng liên kết giữa các điểm du lịch trong ASEAN, nâng cao sức thu hút chung của cả khu vực.</p></div><div data-bbox="210 571 849 644" data-label="Text"><p>- Tổ chức phát hành và lễ phát hành đặc biệt bộ tem bưu chính với chủ đề về Cộng đồng ASEAN vào năm 2015. Trong trường hợp 10 nước ASEAN có kế hoạch chung về hoạt động phát hành tem thì sẽ phát hành bộ tem chung về đề tài này (gồm 10 mẫu tem).</p></div><div data-bbox="209 651 848 707" data-label="Text"><p>- Tổ chức Triển lãm tem Bưu chính quốc gia với chủ đề về ASEAN vào năm 2015, với sự tham gia của các nhà sưu tập tem chơi toàn quốc và mời một số nhà sưu tập tem các nước ASEAN tham gia.</p></div><div data-bbox="250 714 832 735" data-label="Text"><p>d) Một số hoạt động khác nhằm quảng bá hình ảnh Cộng đồng ASEAN</p></div><div data-bbox="208 741 847 829" data-label="Text"><p>- Nghiên cứu việc lập công làm thủ tục xuất nhập cảnh riêng cho công dân các nước ASEAN (ASEAN Lane) tại các cảng hàng không quốc tế (một số nước trong ASEAN như Thái Lan, In-đô-nê-xi-a... đã làm) tạo ấn tượng tốt đầu tiên cho du khách khi đặt chân tới một đất nước trong Cộng đồng ASEAN.</p></div><div data-bbox="207 839 846 894" data-label="Text"><p>- Nghiên cứu khả năng sử dụng dấu visa xuất nhập cảnh, in logo ASEAN trên visa nhập cảnh vào Việt Nam... nhằm quảng bá rộng rãi tới người dân về hình ảnh logo và biểu tượng ASEAN.</p></div><div data-bbox="828 906 844 919" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/03d8f597f2c147acb933c56635d5fae0.html DELETED
@@ -1,32 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="641 88 852 104" data-label="Page-Header">
2
- <p>QCVN 82 : 2014/BGTVT</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="191 109 729 156" data-label="List-Group">
5
- <ul style="list-style-type: none;">
6
- <li>b) Được bố trí đối xứng qua đường tâm mặt trước của chỗ để xe lẫn;</li>
7
- <li>c) Bề mặt đệm tựa lưng hướng về phía sau xe.</li>
8
- </ul>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="191 167 852 200" data-label="Text">
11
- <p>2.2.1.3.1.4. Chỗ để xe lẫn phải có tay vịn nằm ngang phù hợp với các yêu cầu sau (về kích thước và vị trí tay vịn xem Hình 3):</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="181 238 875 615" data-label="Diagram">
14
- <img alt="Technical drawing of a wheelchair parking space showing the layout of a handrail. The top part shows a side view ('Nhìn theo phương nằm ngang') with dimensions: distance from the rear edge of the parking space to the handrail is ≥ 1.300 mm; distance from the front edge of the parking space to the handrail is ≥ 1.000 mm; the handrail height is 850 - 1.000 mm; and the handrail width is ≤ 300 mm. The bottom part shows a top-down view ('Nhìn từ trên xuống') with the parking space labeled 'chỗ để xe lẫn', the handrail labeled 'Tay vịn', and the parking space width labeled '≥ 750 mm'. The distance from the front edge of the parking space to the handrail is ≤ 90 mm. The drawing also indicates the 'Chiều ngang xe' (width of the vehicle) and 'Chiều tiến của xe' (length of the vehicle)."/>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="490 624 664 642" data-label="Caption">
17
- <p>Hình 3. Bố trí tay vịn</p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="186 658 847 889" data-label="List-Group">
20
- <ul style="list-style-type: none;">
21
- <li>a) Được lắp tại ít nhất ở một phía dọc theo xe của chỗ để xe lẫn;</li>
22
- <li>b) Chiều cao so với mặt sàn chỗ để xe lẫn từ 850 mm đến 1000 mm;</li>
23
- <li>c) Khi đo theo phương nằm ngang về phía sau xe, đầu phía trước của tay vịn cách mặt trước của chỗ để xe lẫn không quá 300 mm, đầu còn lại cách mặt trước này ít nhất 1.000 mm;</li>
24
- <li>d) Khi đo theo phương nằm ngang và theo chiều rộng xe, tay vịn không được nhô vào trong chỗ để xe lẫn quá 90 mm;</li>
25
- <li>đ) Người dùng xe lẫn có thể dễ dàng cầm tay vịn chắc chắn;</li>
26
- <li>e) Có dạng ống tròn đường kính từ 30 mm đến 35 mm;</li>
27
- <li>g) Khoảng hở giữa tay vịn với mọi bộ phận của xe ít nhất là 45 mm, trừ giá lắp tay vịn;</li>
28
- </ul>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="503 918 518 934" data-label="Page-Footer">
31
- <p>7</p>
32
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03f0e104a53643ecb3119325a2789018.html ADDED
@@ -0,0 +1,133 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="123 233 154 712" data-label="Section-Header">
2
+ <p align="center"><b>BẢNG SỐ 12: GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LẮK NĂM 2014</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="163 122 195 831" data-label="Text">
5
+ <p align="center">Kèm theo Quyết định số: 44 /2013/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="210 32 895 922" data-label="Table">
8
+ <table border="1">
9
+ <thead>
10
+ <tr>
11
+ <th rowspan="2">STT</th>
12
+ <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
13
+ <th colspan="2">DOẠN ĐƯỜNG</th>
14
+ <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <th>Từ</th>
18
+ <th>Đến</th>
19
+ </tr>
20
+ </thead>
21
+ <tbody>
22
+ <tr>
23
+ <td rowspan="5">1</td>
24
+ <td rowspan="5">Thị trấn Liên Sơn</td>
25
+ <td>Giáp xã Bông Krang</td>
26
+ <td>Nguyễn Đình Chiếu</td>
27
+ <td>900.000</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>Nguyễn Đình Chiếu</td>
31
+ <td>Võ Thị Sáu</td>
32
+ <td>1.500.000</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>Võ Thị Sáu</td>
36
+ <td>Nguyễn Trung Trực</td>
37
+ <td>2.000.000</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>Nguyễn Trung Trực</td>
41
+ <td>Đến hết đường đôi</td>
42
+ <td>2.700.000</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>Đến hết đường đôi</td>
46
+ <td>Lê Quý Đôn</td>
47
+ <td>1.700.000</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td rowspan="2">2</td>
51
+ <td rowspan="2">Nguyễn Tấn Thành</td>
52
+ <td>Lê Quý Đôn</td>
53
+ <td>Giáp xã Đăk Liêng</td>
54
+ <td>1.300.000</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>Đầu Nơ Trang Long</td>
58
+ <td>Cuối Nơ Trang Long</td>
59
+ <td>2.000.000</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td rowspan="2">3</td>
63
+ <td rowspan="2">Nơ Trang Long</td>
64
+ <td>Nơ Trang Long</td>
65
+ <td>Hết khu Nhà nghỉ du lịch</td>
66
+ <td>1.500.000</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>Nguyễn Huệ</td>
70
+ <td>Y Ngồng</td>
71
+ <td>800.000</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td rowspan="2">4</td>
75
+ <td rowspan="2">Âu Cơ</td>
76
+ <td>Nơ Trang Long</td>
77
+ <td>Hùng Vương</td>
78
+ <td>1.000.000</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>Hùng Vương</td>
82
+ <td>Đến Trung tâm Bờ đường chính trị</td>
83
+ <td>800.000</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td rowspan="2">5</td>
87
+ <td rowspan="2">Nguyễn Thị Minh Khai</td>
88
+ <td>Nguyễn Tấn Thành</td>
89
+ <td>Hồ Lăk</td>
90
+ <td>400.000</td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>Bùi Thị Xuân</td>
94
+ <td>Công chính Nghĩa địa</td>
95
+ <td>200.000</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td rowspan="2">6</td>
99
+ <td rowspan="2">Tô Hiệu</td>
100
+ <td>Nguyễn Tấn Thành</td>
101
+ <td>Công chính Trạm khí tượng thủy văn</td>
102
+ <td>500.000</td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>Phạm Ngọc Thạch</td>
106
+ <td>Đầu đập buôn Đông Kriêng</td>
107
+ <td>500.000</td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td rowspan="2">7</td>
111
+ <td rowspan="2">Nguyễn Tấn Thành</td>
112
+ <td>Nguyễn Tấn Thành</td>
113
+ <td>Đến hết đường</td>
114
+ <td>400.000</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>Đầu đập buôn Đông Kriêng</td>
118
+ <td>Hết đường</td>
119
+ <td>250.000</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>8</td>
123
+ <td>Chu Văn An</td>
124
+ <td>Nơ Trang Gưh</td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ </tr>
128
+ </tbody>
129
+ </table>
130
+ </div>
131
+ <div data-bbox="970 461 991 496" data-label="Page-Footer">
132
+ <p align="right">Trang 1</p>
133
+ </div>
chandra_raw/03f1988ac7db484694cacf5dc6e37dd9.html ADDED
@@ -0,0 +1,113 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="87 12 945 936" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">STT</th>
6
+ <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
+ <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
+ <th rowspan="2">Mức giá<br/>(đồng/m2)</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>Từ</th>
12
+ <th>Đến</th>
13
+ </tr>
14
+ </thead>
15
+ <tbody>
16
+ <tr>
17
+ <td rowspan="12">3</td>
18
+ <td rowspan="12">Đường giao thông nông thôn</td>
19
+ <td>Hết đất vườn nhà bà Nguyễn Thị Nhưirt (thôn 4)</td>
20
+ <td>Hết đất vườn nhà ông Huỳnh Thái Hạnh (thôn 3)</td>
21
+ <td>250.000</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>Hết đất vườn nhà ông Huỳnh Thái Hạnh (thôn 3)</td>
25
+ <td>Hết khu dân cư thôn 3</td>
26
+ <td>180.000</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>Cuối ranh giới thửa đất ông Trương Đình Lợi (T 5)</td>
30
+ <td>Giáp mương nước qua đường</td>
31
+ <td>150.000</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>Cuối ranh giới thửa đất bà Nguyễn Thị Học (thôn 5)</td>
35
+ <td>Ngã ba lên thôn 4</td>
36
+ <td>150.000</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Mộc (thôn 5)</td>
40
+ <td>Mương nước qua đường</td>
41
+ <td>150.000</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Vui (thôn 4)</td>
45
+ <td>Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Cường (thôn 4)</td>
46
+ <td>150.000</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Thành (thôn 4)</td>
50
+ <td>Giáp mương thủy lợi</td>
51
+ <td>100.000</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Cảnh (thôn 2)</td>
55
+ <td>Giáp cầu Ba Lan</td>
56
+ <td>150.000</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>Hết đất vườn ông Nguyễn Đình Nghĩa (thôn 1)</td>
60
+ <td>Hết khu dân cư</td>
61
+ <td>100.000</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>Hết đất vườn ông Nguyễn Loan (thôn 1)</td>
65
+ <td>Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (thôn 1)</td>
66
+ <td>100.000</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>Cuối ranh giới thửa đất nhà bà Vu (thôn 2)</td>
70
+ <td>Đầu vườn nhà ông Phan Tấn Thành</td>
71
+ <td>100.000</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Tú (thôn 9)</td>
75
+ <td>Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân</td>
76
+ <td>100.000</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td rowspan="2">4</td>
80
+ <td rowspan="2">Khu dân cư còn lại</td>
81
+ <td>Đầu ranh giới thửa đất ông Hồ Thảo (Lái xe Lâm trường)</td>
82
+ <td>Hết ranh giới thửa đất Trường học Mẫu giáo (thôn 6)</td>
83
+ <td>100.000</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Đình Cảnh (thôn 8)</td>
87
+ <td>Ngã ba nhà ông Hoàng (thôn 8)</td>
88
+ <td>150.000</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>III</td>
92
+ <td>Xã Hoà Lẽ</td>
93
+ <td colspan="2"></td>
94
+ <td>50.000</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td rowspan="2">1</td>
98
+ <td rowspan="2">Tỉnh lộ 12</td>
99
+ <td>Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điện</td>
100
+ <td>Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Thông (thôn 2)</td>
101
+ <td>200.000</td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Thông (thôn 2)</td>
105
+ <td>Hết đất vườn ông Đoàn Vĩnh Phú (thôn 2)</td>
106
+ <td>250.000</td>
107
+ </tr>
108
+ </tbody>
109
+ </table>
110
+ </div>
111
+ <div data-bbox="965 444 989 495" data-label="Page-Footer">
112
+ <p>Trang 5</p>
113
+ </div>
chandra_raw/04311ad60d744447a543a406ba50002f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="138 62 890 238" data-label="Text"><p>Tuy nhiên, công tác quản lý quy hoạch và đầu tư xây dựng vẫn còn nhiều bất cập. Việc xây dựng và phê duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết còn chậm; hệ thống hạ tầng đô thị và nông thôn còn lạc hậu và chưa đồng bộ. Công tác công khai quy hoạch, cung cấp thông tin quy hoạch còn hạn chế. Phát triển đô thị chưa đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững, nhiều vấn đề tồn tại trong quản lý đô thị, trật tự xây dựng, quản lý đất đai; xử lý ứng ngập, ô nhiễm môi trường, ùn tắc giao thông,... chưa được khắc phục kịp thời. Một số địa phương chưa quan tâm đúng mức việc bảo tồn các giá trị văn hóa, kiến trúc đặc thù của đô thị.</p></div><div data-bbox="208 250 830 270" data-label="Section-Header"><h2><b>II. MỘT SỐ NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM TRONG THỜI GIAN TỐI:</b></h2></div><div data-bbox="210 287 372 307" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Bộ Xây dựng:</b></h3></div><div data-bbox="135 320 889 473" data-label="Text"><p>- Trên cơ sở đánh giá kỹ hiện trạng Vùng Thủ đô và tình hình thực hiện Quyết định số 490/QĐ-TTg, Bộ Xây dựng chỉ đạo tư vấn tiếp thu ý kiến các cơ quan và địa phương khẩn trương hoàn thiện Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch Vùng Thủ đô, báo cáo Ban Chỉ đạo vào cuối năm 2013 và báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho ý kiến để hoàn thành đồ án quy hoạch vào quý I năm 2014. Tiếp tục nghiên cứu để xuất cơ chế, chính sách quản lý quy hoạch và mô hình quản lý quy hoạch và đầu tư xây dựng đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội trong Vùng Thủ đô.</p></div><div data-bbox="135 485 888 563" data-label="Text"><p>- Chủ trì phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế nghiên cứu kỹ thực trạng và đề xuất quy hoạch cụ thể các cơ sở đào tạo (đại học, cao đẳng) và các cơ sở y tế (khám, chữa bệnh) cần di dời ra địa điểm mới thuộc các địa phương trong Vùng Thủ đô.</p></div><div data-bbox="134 576 887 635" data-label="Text"><p>- Nghiên cứu đề xuất các chỉ tiêu cụ thể đánh giá việc thực hiện quy hoạch xây dựng Vùng và các chỉ tiêu xây dựng phát triển bền vững theo từng năm, giao cho các địa phương thực hiện.</p></div><div data-bbox="134 647 887 706" data-label="Text"><p>- Kiểm tra xem xét các Quy hoạch vùng tỉnh; chủ trì, phối kết hợp với các Bộ, ngành, địa phương rà soát các quy hoạch chuyên ngành để phù hợp với Quy hoạch Vùng Thủ đô.</p></div><div data-bbox="134 720 887 835" data-label="Text"><p>2. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng, các Bộ, ngành liên quan và địa phương thống nhất phương án tuyến đường vành đai 5, bảo đảm kết nối tốt các địa phương trong Vùng với các đường vành đai và đường hướng tâm của Hà Nội; hoàn thiện quy hoạch hệ thống giao thông vận tải trong Vùng Thủ đô theo hướng đồng bộ, thống nhất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch sử dụng đất.</p></div><div data-bbox="134 848 887 926" data-label="Text"><p>3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường rà soát hệ thống thủy lợi, đề điều và nghiên cứu các phương án ứng phó biến đổi khí hậu, phối hợp với Bộ Xây dựng cập nhật thông tin để có giải pháp quy hoạch phù hợp trong quá trình lập Điều chỉnh Quy hoạch Vùng Thủ đô</p></div><div data-bbox="866 957 887 973" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/045829aa7d704eff876461163ecfcdbe.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="189 90 866 167" data-label="Text"><p>b) Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị ngừng khai thác tuyển, cơ quan quản lý tuyển ra văn bản chấp thuận ngừng khai thác tuyển theo mẫu tại Phụ lục 15 ban hành kèm theo Thông tư này và thông báo công khai để các doanh nghiệp, hợp tác xã khác đăng ký khai thác;</p></div><div data-bbox="189 171 866 228" data-label="Text"><p>c) Sau thời điểm ngừng khai thác 05 ngày làm việc, doanh nghiệp, hợp tác xã phải nộp lại chấp thuận khai thác tuyển, Ký hiệu phân biệt quốc gia, giấy phép liên vận của các xe ngừng khai thác trên tuyển cho Tổng cục Đường bộ Việt Nam.</p></div><div data-bbox="237 230 584 250" data-label="Section-Header"><h2>2. Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyển</h2></div><div data-bbox="188 254 866 310" data-label="Text"><p>a) Trước khi điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyển ít nhất 10 ngày, doanh nghiệp, hợp tác xã phải thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 16 ban hành kèm theo Thông tư này cho cơ quan quản lý tuyển;</p></div><div data-bbox="188 312 866 370" data-label="Text"><p>b) Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị, cơ quan quản lý tuyển ra văn bản chấp thuận điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyển theo mẫu quy định tại Phụ lục 17 ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="188 373 865 410" data-label="Text"><p>c) Trước khi thực hiện việc điều chỉnh tần suất chạy xe ít nhất 03 ngày, bên xe có trách nhiệm thông báo công khai tại bến;</p></div><div data-bbox="188 414 865 470" data-label="Text"><p>d) Trường hợp xe ô tô ngừng khai thác trên tuyển, chậm nhất 05 ngày làm việc, doanh nghiệp, hợp tác xã phải nộp lại Ký hiệu phân biệt quốc gia, Giấy phép liên vận của xe ô tô ngừng khai thác trên tuyển cho Tổng cục Đường bộ Việt Nam.</p></div><div data-bbox="400 483 644 522" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương VI<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h2></div><div data-bbox="237 536 451 554" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 21. Chế độ báo cáo</b></h3></div><div data-bbox="187 560 865 689" data-label="Text"><p>Chậm nhất ngày 20 tháng 01 và ngày 20 tháng 7 hàng năm, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải Việt Nam - Campuchia phải báo cáo tình hình hoạt động vận tải Việt Nam - Campuchia 06 tháng đầu năm và cả năm của đơn vị gửi Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Sở Giao thông vận tải địa phương. Mẫu báo cáo kết quả hoạt động vận tải hành khách theo quy định tại Phụ lục 18 ban hành kèm theo Thông tư này, mẫu báo cáo kết quả hoạt động vận tải hàng hóa theo quy định ban hành kèm theo Phụ lục 19 ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="237 692 473 711" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 22. Tổ chức thực hiện</b></h3></div><div data-bbox="237 716 507 734" data-label="Section-Header"><h4><b>I. Tổng cục Đường bộ Việt Nam</b></h4></div><div data-bbox="187 737 863 775" data-label="Text"><p>a) Tổ chức quản lý và hướng dẫn hoạt động đối với các phương tiện qua lại biên giới đường bộ giữa Việt Nam và Campuchia;</p></div><div data-bbox="187 779 863 836" data-label="Text"><p>b) Chủ trì và phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý phương tiện thương mại và phi thương mại của Việt Nam và Campuchia hoạt động qua lại biên giới giữa hai nước;</p></div><div data-bbox="237 839 861 859" data-label="Text"><p>c) Thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia;</p></div><div data-bbox="507 887 533 903" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
 
 
chandra_raw/0498ad2d1cb449cc9dc43c491f265a4d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="48 0 128 28" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VỊN TẠO THỊNH CHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="130 0 257 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 26.12.2014 14:23:55 +07:00</p></div><div data-bbox="202 106 428 125" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="455 106 848 144" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="245 156 382 175" data-label="Text"><p>Số: <b>2355/QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="500 158 799 177" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>25 tháng 12 năm 2014</b></p></div><div data-bbox="327 197 723 252" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc công nhận đô thị du lịch biển Cửa Lò,</b><br/><b>tỉnh Nghệ An</b></p></div><div data-bbox="157 248 323 304" data-label="Text"><p>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Số: .....S .....<br/>Ngày: 26.12.....</p></div><div data-bbox="408 280 637 298" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="206 306 840 416" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;<br/>Căn cứ Luật Du lịch ngày 14 tháng 6 năm 2005;<br/>Căn cứ Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch;<br/>Xét đề nghị của Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An,</p></div><div data-bbox="456 429 584 446" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="245 450 743 470" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Công nhận đô thị du lịch biển Cửa Lò, tỉnh Nghệ An.</p></div><div data-bbox="243 475 798 495" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="202 501 838 553" data-label="Text"><p>Bộ trưởng các Bộ: Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="202 570 278 585" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="197 586 523 875" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- UB Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- HĐND, UBND, Thị ủy thị xã Cửa Lò;</li><li>- VPCP; BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,</li><li>TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTN (3b). <b>440</b></li></ul></div><div data-bbox="670 572 790 588" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="543 598 893 738" data-label="Text"><p><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng." data-bbox="543 598 893 738"/><br/><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/04d6330e52074d72bd47f805661867cc.html ADDED
@@ -0,0 +1,54 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="61 17 947 886" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr><td>85</td><td>TOYOTA HILUX G KUN26L-PRMSYM; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Thai Lan</td><td>723.000</td></tr>
4
+ <tr><td>86</td><td>TOYOTA HILUX G KUN15L-PRMSYM; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Thai Lan</td><td>579.000</td></tr>
5
+ <tr><td>87</td><td>TOYOTA HIACE TRH213L-JEMDKU; 16 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>681.000</td></tr>
6
+ <tr><td>88</td><td>TOYOTA HIACE TRH213L-JDMNKU; 10 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>823.000</td></tr>
7
+ <tr><td>89</td><td>TOYOTA HIACE TRH 223L-LEMDK, 2694 cm3, 16 chỗ, năm 2012</td><td>Nhật Bản</td><td>1.066.000</td></tr>
8
+ <tr><td>90</td><td>TOYOTA HIACE KDH212L-JEMDYU; 16 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>704.000</td></tr>
9
+ <tr><td>91</td><td>TOYOTA FORTUNER V4x2; ô tô con 7 chỗ ngồi 2x4; 2694cm3 năm 2012</td><td>Việt nam</td><td>924.000</td></tr>
10
+ <tr><td>92</td><td>TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (V 4X2); 7 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>924.000</td></tr>
11
+ <tr><td>93</td><td>TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU (V 4X4); 7 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>1.028.000</td></tr>
12
+ <tr><td>94</td><td>TOYOTA FORTUNER KNU60L-NKMESHU (G); 7 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>846.000</td></tr>
13
+ <tr><td>95</td><td>TOYOTA FORTUNER G; ô tô con 7 chỗ ngồi 2x4; 2494cm3 năm 2012</td><td>Việt nam</td><td>846.000</td></tr>
14
+ <tr><td>96</td><td>TOYOTA CROWN; ô tô con 4 chỗ ngồi; 2253cm3 năm 1971</td><td>Nhật Bản</td><td>130.000</td></tr>
15
+ <tr><td>97</td><td>TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEXVKH 2,0 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>842.000</td></tr>
16
+ <tr><td>98</td><td>TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEXGKH 1,8 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>773.000</td></tr>
17
+ <tr><td>99</td><td>TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEFGKH 1,8 MT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>723.000</td></tr>
18
+ <tr><td>100</td><td>TOYOTA COROLLA ZRE142L; ô tô con 5 chỗ ngồi; 1798 cm3 năm 2012</td><td>Việt nam</td><td>770.000</td></tr>
19
+ <tr><td>101</td><td>TOYOTA COROLLA ALTIS; ô tô 5 chỗ; 1794cm3 năm 2001</td><td>Việt Nam</td><td>420.000</td></tr>
20
+ <tr><td>102</td><td>TOYOTA CAMRY, 2164 Cm3, 05 chỗ, năm 2001</td><td>Việt Nam</td><td>400.000</td></tr>
21
+ <tr><td>103</td><td>TOYOTA CAMRY GSV40L-JETGKU 3,5Q; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>1.507.000</td></tr>
22
+ <tr><td>104</td><td>TOYOTA CAMRY ASV 50L-JETEKU 2.5, 05 Chỗ, năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>1.241.000</td></tr>
23
+ <tr><td>105</td><td>TOYOTA CAMRY AS50LJETEKU 2.5G, 05 chỗ, năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>1.129.000</td></tr>
24
+ <tr><td>106</td><td>TOYOTA CAMRY ACV40L-JEAEMU 2,4G; 5 chỗ sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>1.093.000</td></tr>
25
+ <tr><td>107</td><td>TOYOTA CAMRY ACV 51L-JEPNKU (CAMRY 2.0 E), 05 chỗ, năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>982.000</td></tr>
26
+ <tr><td>108</td><td>TOYOTA CAMRY 3.0; ô tô con 2995 cm3 năm 2004</td><td>Việt nam</td><td>1.024.000</td></tr>
27
+ <tr><td>109</td><td>TOYOTA CAMRY 2.5L, 05 chỗ, năm 2011</td><td>Nhật Bản</td><td>1.300.000</td></tr>
28
+ <tr><td>110</td><td>TOYOTA CAMRY 2.4 G; ô tô con 5 chỗ; 2362 cm3 năm 2012</td><td>Việt nam</td><td>1.093.000</td></tr>
29
+ <tr><td>111</td><td>TMT ZB3812T3N-MB; 1,2 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>165.000</td></tr>
30
+ <tr><td>112</td><td>TMT ZB3810T-MB; 950 kg năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>158.000</td></tr>
31
+ <tr><td>113</td><td>TMT KC8135D2; 3,45 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>373.000</td></tr>
32
+ <tr><td>114</td><td>TMT DFA9975T1-MB; 7,5 tấn năm 2011</td><td>Việt Nam</td><td>324.000</td></tr>
33
+ <tr><td>115</td><td>TMT DFA7050T-MB; 4,95 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>281.000</td></tr>
34
+ <tr><td>116</td><td>TMT DFA6027T-MB; 2,5 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>229.000</td></tr>
35
+ <tr><td>117</td><td>TMT DFA3.2T3-LK; 3,45 tấn năm 2009</td><td>Việt Nam</td><td>271.000</td></tr>
36
+ <tr><td>118</td><td>TMT CLKC9050D2; 5 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>387.000</td></tr>
37
+ <tr><td>119</td><td>TMT CL6625D2; 2,5 tấn năm 2009</td><td>Việt Nam</td><td>304.000</td></tr>
38
+ <tr><td>120</td><td>TMT 9670D2A; 7 tấn năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>434.000</td></tr>
39
+ <tr><td>121</td><td>TMT 5220D2A; 2,2 tấn năm 2008</td><td>Việt Nam</td><td>185.000</td></tr>
40
+ <tr><td>122</td><td>TMT 4025D2A; 2,35 tấn năm 2008</td><td>Việt Nam</td><td>235.000</td></tr>
41
+ <tr><td>123</td><td>TANDA T44 (Xe khách 44 chỗ ngồi), năm 2003</td><td>Việt Nam</td><td>320.000</td></tr>
42
+ <tr><td>124</td><td>SUZUKI WINDOW VAN SK410WV; 7 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Việt Nam</td><td>349.000</td></tr>
43
+ <tr><td>125</td><td>SUZUKI WINDOW VAN SK410WV; 7 chỗ năm 2011</td><td>Việt Nam</td><td>349.000</td></tr>
44
+ <tr><td>126</td><td>SUZUKI SUPER CARRY SK410K, 750 Kg, năm 2002</td><td>Việt Nam</td><td>153.000</td></tr>
45
+ <tr><td>127</td><td>SUZUKI SK410WV; 970cm3, ô tô 7 chỗ; sản xuất năm 2010</td><td>Việt Nam</td><td>240.000</td></tr>
46
+ <tr><td>128</td><td>SUZUKI SK410WV; 5 cửa, 7 chỗ ngồi; 970cm3 năm 2001</td><td>Việt nam</td><td>250.000</td></tr>
47
+ <tr><td>129</td><td>SUZUKI SK410K; ô tô tải 645kg; 970 cm3 năm 2012</td><td>Việt nam</td><td>197.000</td></tr>
48
+ <tr><td>130</td><td>SUZUKI SK410K/SGS.TTKN-E2; ô tô tải thùng kín 610kg; 970cm3 năm 2008</td><td>Việt nam</td><td>180.000</td></tr>
49
+ <tr><td>131</td><td>SUZUKI SK410BV; ô tô 7 chỗ ngồi; năm 2002</td><td>Việt nam</td><td>250.000</td></tr>
50
+ <tr><td>132</td><td>SUZUKI GRAND VITARA; 5 chỗ, sản xuất năm 2012</td><td>Nhật Bản</td><td>877.800</td></tr>
51
+ <tr><td>133</td><td>SUZUKI CARRY; 1590cm3 ô tô tải 740kg; sản xuất năm 2012</td><td>Indonesia</td><td>234.000</td></tr>
52
+ </table>
53
+ </div>
54
+ <div data-bbox="894 911 921 927" data-label="Page-Footer">11</div>
chandra_raw/04e8f720e956452fa6d43ca1c47756fc.html ADDED
@@ -0,0 +1,94 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="66 73 213 164" data-label="Form">
2
+ <p>Dành cơ quan thuế ghi<br/>
3
+ Ngày nhận tờ khai:<br/>
4
+ [ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ]<br/>
5
+ Nơi nhận:</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="376 78 630 142" data-label="Section-Header">
8
+ <p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>
9
+ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc<br/>
10
+ <b>TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ</b></p>
11
+ </div>
12
+ <div data-bbox="745 76 935 124" data-label="Text">
13
+ <p>Mẫu số: <b>02-ĐK-TCT</b><br/>
14
+ (Ban hành kèm theo Thông tư số<br/>
15
+ 95/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của<br/>
16
+ Bộ Tài chính)</p>
17
+ </div>
18
+ <div data-bbox="213 174 745 228" data-label="Form">
19
+ <p>MÃ SỐ THUẾ [ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ]<br/>
20
+ <i>Dành cho cơ quan thuế ghi</i></p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="794 164 935 203" data-label="Text">
23
+ <p>DÙNG CHO ĐƠN VỊ<br/>
24
+ <b>TRỰC THUỘC</b></p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="66 251 935 291" data-label="Form">
27
+ <p><b>1. Tên người nộp thuế</b></p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="66 303 494 489" data-label="Form">
30
+ <p><b>2. Địa chỉ trụ sở chính</b><br/>
31
+ 2a. Số nhà, đường phố/xóm/áp/thôn:<br/>
32
+ 2b. Phường/Xã/Thị trấn:<br/>
33
+ 2c. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:<br/>
34
+ 2d. Tỉnh/Thành phố:<br/>
35
+ 2d. Điện thoại: / Fax:<br/>
36
+ 2e. E-mail:</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="509 303 935 489" data-label="Form">
39
+ <p><b>3. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính)</b><br/>
40
+ 3a. Số nhà, đường phố/xóm/áp/thôn hoặc胡同 thư bưu điện:<br/>
41
+ 3b. Phường/xã/Thị trấn:<br/>
42
+ 3c. Quận/ Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:<br/>
43
+ 3d. Tỉnh/Thành phố:<br/>
44
+ 3d. Điện thoại: / Fax:<br/>
45
+ 3e. E-mail:</p>
46
+ </div>
47
+ <div data-bbox="66 500 494 594" data-label="Form">
48
+ <p><b>4. Quyết định thành lập</b><br/>
49
+ 4a. Số quyết định:<br/>
50
+ 4b. Ngày ký quyết định: .../.../.....<br/>
51
+ 4c. Cơ quan ra quyết định:</p>
52
+ </div>
53
+ <div data-bbox="509 500 935 594" data-label="Form">
54
+ <p><b>5. Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp</b><br/>
55
+ 5a. Số:<br/>
56
+ 5b. Ngày cấp: .../.../.....<br/>
57
+ 5c. Cơ quan cấp:</p>
58
+ </div>
59
+ <div data-bbox="66 604 494 645" data-label="Form">
60
+ <p><b>6. Đăng ký xuất nhập khẩu</b><br/>
61
+ <input type="checkbox"/> Có <input type="checkbox"/> Không</p>
62
+ </div>
63
+ <div data-bbox="509 604 935 645" data-label="Form">
64
+ <p><b>7. Ngành nghề kinh doanh chính</b></p>
65
+ </div>
66
+ <div data-bbox="66 654 494 758" data-label="Form">
67
+ <p><b>8. Vốn điều lệ:</b><br/>
68
+ <b>8.1. Vốn trong nước:</b><br/>
69
+ 8.1a. Vốn nhà nước: Tỷ trọng: %<br/>
70
+ 8.1b. Vốn tư nhân: Tỷ trọng: %<br/>
71
+ <b>8.2. Vốn nước ngoài:</b> Tỷ trọng: %<br/>
72
+ <b>8.3. Vốn khác:</b> Tỷ trọng: %</p>
73
+ </div>
74
+ <div data-bbox="509 654 935 758" data-label="Form">
75
+ <p><b>9. Ngày bắt đầu hoạt động: .../.../...</b></p>
76
+ </div>
77
+ <div data-bbox="66 758 935 894" data-label="Form">
78
+ <p><b>10. Loại hình kinh tế</b><br/>
79
+ <input type="checkbox"/> Công ty cổ phần <input type="checkbox"/> Công ty hợp danh <input type="checkbox"/> Hợp tác xã <input type="checkbox"/> Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, CT-XH, xã hội, XH-NN<br/>
80
+ <input type="checkbox"/> Công ty TNHH <input type="checkbox"/> Hợp đồng hợp tác, kinh doanh với nước ngoài <input type="checkbox"/> Tổ hợp tác <input type="checkbox"/> Đơn vị vũ trang<br/>
81
+ <input type="checkbox"/> Doanh nghiệp tư nhân <input type="checkbox"/> Tổ chức là thương nhân biên giới <input type="checkbox"/> Đơn vị sự nghiệp <input type="checkbox"/> Loại hình khác</p>
82
+ </div>
83
+ <div data-bbox="66 904 494 941" data-label="Form">
84
+ <p><b>11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh</b><br/>
85
+ <input type="checkbox"/> Độc lập <input type="checkbox"/> Phụ thuộc</p>
86
+ </div>
87
+ <div data-bbox="509 904 935 941" data-label="Form">
88
+ <p><b>12. Năm tài chính</b><br/>
89
+ Áp dụng từ ngày .../.../<br/>
90
+ đến ngày .../.../</p>
91
+ </div>
92
+ <div data-bbox="905 968 965 988" data-label="Page-Footer">
93
+ <p>58</p>
94
+ </div>
chandra_raw/051649c2054747439f3274d52b82caae.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="54 50 276 66" data-label="Page-Header"><p>QCVN 63: 2013/BGTVT</p></div><div data-bbox="234 103 723 122" data-label="Section-Header"><h2>IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN</h2></div><div data-bbox="54 149 903 184" data-label="Section-Header"><h3>1.1 Trách nhiệm của các chủ tàu, công ty khai thác tàu, cơ sở thiết kế, chế tạo mới, hoán cải, phục hồi và sửa chữa tàu</h3></div><div data-bbox="54 197 461 215" data-label="Section-Header"><h4>1.1.1 Các chủ tàu, công ty khai thác tàu</h4></div><div data-bbox="91 220 913 255" data-label="Text"><p>Thực hiện đầy đủ các quy định nêu trong Quy chuẩn này khi tàu được đóng mới, hoán cải, phục hồi, khai thác nhằm tuân thủ các quy định trong Quy chuẩn này.</p></div><div data-bbox="54 266 310 283" data-label="Section-Header"><h4>1.1.2 Các cơ sở thiết kế</h4></div><div data-bbox="54 289 783 331" data-label="List-Group"><ol><li>1 Đo dung tích tàu thỏa mãn các quy định của Quy chuẩn này.</li><li>2 Cung cấp đầy đủ khối lượng hồ sơ thiết kế theo yêu cầu của Quy chuẩn này.</li></ol></div><div data-bbox="54 343 727 362" data-label="Section-Header"><h4>1.1.3 Các cơ sở chế tạo mới, hoán cải, phục hồi, sửa chữa tàu biển</h4></div><div data-bbox="54 366 913 448" data-label="List-Group"><ol><li>1 Phải có đủ năng lực, bao gồm cả trang thiết bị, cơ sở vật chất và nhân lực có trình độ chuyên môn đáp ứng nhu cầu đo dung tích tàu biển.</li><li>2 Phải đảm bảo tuân thủ thiết kế đã được thẩm định.</li><li>3 Chịu sự kiểm tra giám sát của Đăng kiểm Việt Nam về đo dung tích tàu biển.</li></ol></div><div data-bbox="54 461 537 479" data-label="Section-Header"><h3>1.2 Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam</h3></div><div data-bbox="54 491 407 510" data-label="Section-Header"><h4>1.2.1 Thẩm định thiết kế, giám sát</h4></div><div data-bbox="91 515 915 565" data-label="Text"><p>Bổ trí các Đăng kiểm viên có năng lực, đủ tiêu chuẩn để thực hiện đo dung tích, giám sát trong đóng mới, hoán cải, phục hồi, sửa chữa và khai thác tàu biển phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Quy chuẩn này;</p></div><div data-bbox="54 577 431 596" data-label="Section-Header"><h4>1.2.2 Hướng dẫn thực hiện/ áp dụng</h4></div><div data-bbox="91 601 915 652" data-label="Text"><p>Hướng dẫn thực hiện các quy định của Quy chuẩn này đối với các chủ tàu, công ty khai thác tàu, cơ sở thiết kế, chế tạo mới, hoán cải, phục hồi và sửa chữa tàu biển, các đơn vị Đăng kiểm thuộc hệ thống Đăng kiểm Việt Nam trong phạm vi cả nước.</p></div><div data-bbox="54 664 434 683" data-label="Section-Header"><h4>1.2.3 Rà soát và cập nhật Quy chuẩn</h4></div><div data-bbox="91 687 913 722" data-label="Text"><p>Căn cứ yêu cầu thực tế, Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm báo cáo và kiến nghị Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này theo định kỳ hàng năm.</p></div><div data-bbox="54 734 568 753" data-label="Section-Header"><h3>1.3 Kiểm tra thực hiện của Bộ Giao thông vận tải</h3></div><div data-bbox="91 758 915 793" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông vận tải (Vụ Khoa học - Công nghệ) có trách nhiệm định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc tuân thủ Quy chuẩn này của các đơn vị có hoạt động liên quan.</p></div><div data-bbox="463 938 493 956" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
chandra_raw/05275a30c8b740be9b7ae517c5f3e078.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="212 134 849 189" data-label="Text"><p>2. Nhiệm vụ giao không có thời hạn thực hiện nhưng phải trình, phải báo cáo theo yêu cầu công việc hoặc không phải trình, không phải báo cáo nhưng vẫn phải thực hiện.</p></div><div data-bbox="313 214 744 264" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương II<br/>NỘI DUNG, QUY TRÌNH CẬP NHẬT THÔNG TIN<br/>NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO</b></h2></div><div data-bbox="252 288 608 308" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Nội dung thông tin phải cập nhật</b></h3></div><div data-bbox="254 319 748 338" data-label="Text"><p>1. Đối với văn bản giao nhiệm vụ không phải là văn bản mật:</p></div><div data-bbox="212 351 847 387" data-label="Text"><p>a) Tên văn bản, số, ký hiệu, trích yếu, ngày, tháng, năm ban hành, người ký văn bản;</p></div><div data-bbox="252 400 603 419" data-label="Text"><p>b) Cơ quan, đơn vị trình ban hành văn bản;</p></div><div data-bbox="252 432 578 450" data-label="Text"><p>c) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ;</p></div><div data-bbox="212 463 846 500" data-label="Text"><p>d) Đơn vị (thuộc Văn phòng Chính phủ) được giao theo dõi, đón đốc, kiểm tra tình hình thực hiện;</p></div><div data-bbox="252 513 777 531" data-label="Text"><p>đ) Nội dung nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao;</p></div><div data-bbox="212 544 847 598" data-label="Text"><p>e) Thời hạn thực hiện nhiệm vụ (thời hạn phải báo cáo, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc cơ quan, người có thẩm quyền khác hoặc thời hạn phải hoàn thành những nhiệm vụ cụ thể khác);</p></div><div data-bbox="212 611 847 648" data-label="Text"><p>g) Tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao (đã thực hiện; đang thực hiện; chưa thực hiện trong hạn hoặc quá hạn);</p></div><div data-bbox="252 661 480 680" data-label="Text"><p>h) Thông tin cần thiết khác.</p></div><div data-bbox="212 692 847 785" data-label="Text"><p>Trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ yêu cầu hoặc các trường hợp cần thiết khác, ngoài việc thực hiện cập nhật thông tin qua Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu theo dõi với các nội dung như trên, Bộ, cơ quan, địa phương được giao nhiệm vụ còn phải thực hiện việc cập nhật, theo dõi bằng văn bản gửi đến Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan.</p></div><div data-bbox="212 798 847 835" data-label="Text"><p>2. Đối với văn bản giao nhiệm vụ được phát hành theo chế độ mật (mật, tối mật, tuyệt mật)</p></div><div data-bbox="212 847 849 902" data-label="Text"><p>Không cập nhật các thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều này trên Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu theo dõi và không công khai trên Mạng dùng riêng của Chính phủ. Định kỳ hàng quý, 6 tháng, năm hoặc trường hợp đột xuất theo</p></div><div data-bbox="830 905 848 921" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/054317b274f64383b43eccd65da61b7c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="221 0 417 66" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="419 0 773 67" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: <a href="mailto:thongtinchinhphu@chinhphu.vn">thongtinchinhphu@chinhphu.vn</a><br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 05.08.2016 09:10:30 +07:00</p></div><div data-bbox="178 110 449 145" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ NÔNG NGHIỆP<br/>VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN</b></p></div><div data-bbox="470 112 867 149" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="198 162 428 181" data-label="Text"><p>Số: 18/2016/TT-BNNPTNT</p></div><div data-bbox="520 165 813 184" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2016</p></div><div data-bbox="182 177 346 190" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="182 199 346 231" data-label="Text"><p><b>ĐẾN</b> <b>Giờ:</b> ...S...<br/><b>Ngày:</b> ...CS/T...</p></div><div data-bbox="462 209 577 227" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="201 227 843 264" data-label="Text"><p><b>Quy định một số nội dung về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý</b></p></div><div data-bbox="244 285 839 305" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;</i></p></div><div data-bbox="244 310 806 329" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;</i></p></div><div data-bbox="192 334 850 388" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;</i></p></div><div data-bbox="192 393 850 447" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;</i></p></div><div data-bbox="192 452 850 506" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;</i></p></div><div data-bbox="244 512 808 530" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường,</i></p></div><div data-bbox="192 535 850 589" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định một số nội dung về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.</i></p></div><div data-bbox="476 595 563 613" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b></p></div><div data-bbox="434 618 606 636" data-label="Section-Header"><p><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="244 642 647 660" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="192 664 851 770" data-label="Text"><p>1. Thông tư này quy định việc xây dựng, thẩm định và phê duyệt đề cương lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (sau đây viết tắt là báo cáo ĐMC) các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch; xây dựng, thẩm định và phê duyệt đề cương lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (sau đây viết tắt là báo cáo ĐTM) các dự án; thẩm định, phê duyệt, lấy ý kiến báo cáo ĐMC và báo cáo ĐTM.</p></div><div data-bbox="192 776 851 831" data-label="Text"><p>2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (sau đây viết tắt là Bộ Nông nghiệp và PTNT).</p></div><div data-bbox="192 836 851 908" data-label="Text"><p>3. Đối với các tài liệu về môi trường của dự án ODA phải được Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt bao gồm: báo cáo đánh giá môi trường, khung quản lý môi trường và xã hội (ESMF), khung chính sách dân tộc thiểu số (EMPF) và kế hoạch quản lý môi trường (EMPs) thì Chủ dự án trình Bộ Nông nghiệp và PTNT</p></div>