chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
4209591
1
Parent(s): 39a5a1e
Add 1088 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/001f7fd6c9a848bbbb7c36abea663cad.html +0 -1
- chandra_raw/00536071a6734489806c0221dd61630f.html +0 -1
- chandra_raw/0077bed7d05543a28d26837a42602495.html +0 -1
- chandra_raw/007ade3274934ecba84f3123ddfc8984.html +1 -0
- chandra_raw/0092bcfe058d4a579a8931f0e0c9919c.html +394 -0
- chandra_raw/00bb4e0de0c245638addff6a8e858754.html +1 -0
- chandra_raw/00c8417fd7ca493db477f8253ddcb342.html +0 -66
- chandra_raw/00eeff7974fa4d00a5110f74632241c1.html +32 -0
- chandra_raw/019a0dc2c00b4fc887aedea3e50b3b12.html +0 -1
- chandra_raw/0221ab7a02924616a0b543c291f80b26.html +170 -0
- chandra_raw/02367fc1da124239a1d80644c378e924.html +0 -1
- chandra_raw/023ab086c33a47d6aeea1717f68f42d3.html +0 -1
- chandra_raw/0261e1b1f4d441f1835f29b209b99658.html +0 -54
- chandra_raw/02684157a66141329cb6486bb7bd3c7b.html +0 -1
- chandra_raw/026d6709b93e4af88c0afb11a30cadbe.html +0 -39
- chandra_raw/0293d9a3919e4f29a1b72d4cfb5077d2.html +1 -0
- chandra_raw/031f1d5dbeb349718461cb3314ffda7b.html +0 -214
- chandra_raw/035729a79d8f47ccae859e08cadb7809.html +0 -1
- chandra_raw/036cff4a30d64702920c927ef88fddeb.html +1 -0
- chandra_raw/037d67422a584e649ef9253b4f286f0d.html +0 -394
- chandra_raw/0387d05cf316401ca54fc22e3897f694.html +0 -330
- chandra_raw/03ecd7624641409ea86f6dd278989a67.html +1 -0
- chandra_raw/04bb6c4e69364d27bdff2519a02342ea.html +1 -0
- chandra_raw/04be042eae5f4c288cce79bb51595073.html +94 -0
- chandra_raw/04c06cfd76414261b4f765277d34e577.html +0 -1
- chandra_raw/04dede7e62a34884981279f96b2aa052.html +0 -54
- chandra_raw/04e15e4f64ec49dc8804eaa43db6bf1f.html +1 -0
- chandra_raw/04e628c60c19440ca5856f54195bf46a.html +0 -1
- chandra_raw/054a342c99f34075a96b294699498877.html +40 -0
- chandra_raw/055bbb25c1214fb4a9772d452fb7fac0.html +1 -0
- chandra_raw/056f01dc327f43a08941b7597c010e5a.html +33 -0
- chandra_raw/057248db7ac5466987afd273f7e99e6a.html +0 -64
- chandra_raw/05914bf8b77d4515892aa0b4acef3d4e.html +1 -0
- chandra_raw/059bf45c4c584dca9502f5f180684297.html +0 -159
- chandra_raw/062c453cef99444798ab8679339d820f.html +0 -207
- chandra_raw/063e3e1aeaec4c21bdad00e9156d2ad9.html +0 -1
- chandra_raw/0669f5a4d11d474ebd04248af6a8f9f8.html +0 -1
- chandra_raw/068e47c31f4e4b759fbaf204d54028d2.html +313 -0
- chandra_raw/06d0c13cdfdb4007b58100ee4655f7c0.html +313 -0
- chandra_raw/06d34cc155644b4fb71fef5717346135.html +0 -1
- chandra_raw/07067e65e4014070b27842cb956875ca.html +0 -80
- chandra_raw/073d7c4feef344c9a2ad5104cdcc08b8.html +0 -1
- chandra_raw/0774831768c54ffea1415603dcd47884.html +394 -0
- chandra_raw/078c16a6446c4d909aa6a086b5689210.html +0 -1
- chandra_raw/07970d6ac905406e80a509be1d179f55.html +0 -171
- chandra_raw/07aa2d201a594799a95a563a00be1482.html +0 -1
- chandra_raw/07b613b65b5d4f83a647b2ae2349cd1b.html +1 -0
- chandra_raw/07b63137e0744f15b6aff2bfc22cb979.html +54 -0
- chandra_raw/07c09e80098545d68de14d7d0e99d45d.html +284 -0
- chandra_raw/07c27a3be431438ea25c0cd5b15b1e9b.html +366 -0
chandra_raw/001f7fd6c9a848bbbb7c36abea663cad.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="368 153 686 187" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>PHỤ LỤC II</b><br/><i>Kèm theo QCVN số 53/2014/TT-BTNMT</i></p></div><div data-bbox="236 196 840 237" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><i>(ban hành kèm theo Thông tư số 62 /2014/BTNMT-DCKS, ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)</i></p></div><div data-bbox="240 271 811 293" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>BÁO CÁO CÔNG TÁC KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG PHÂN TÍCH MẪU</b></p></div><div data-bbox="223 291 827 359" data-label="Text"><p>Báo cáo phải tổng hợp đầy đủ các thông tin khác về quá trình thực hiện, các ý kiến nhận xét, đánh giá độ tin cậy của các kết quả phân tích, lập bảng thống kê, tổng hợp các kết quả phân tích. Phần báo cáo chi tiết được thể hiện theo các biểu mẫu sau.</p></div><div data-bbox="491 362 558 379" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>MẪU 1</b></p></div><div data-bbox="243 380 807 401" data-label="Section-Header"><p><b>Bảng thống kê công tác gửi mẫu kiểm soát chất lượng của toàn đề án</b></p></div><div data-bbox="272 400 566 498" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Phòng phân tích cơ bản.</li><li>- Yêu cầu phân tích.</li><li>- Tổng số mẫu cơ bản của toàn dự án.</li><li>- Số lần gửi phân tích.</li><li>- Tổng số mẫu kiểm soát chất lượng.</li></ul></div><div data-bbox="224 508 825 543" data-label="Text"><p>(Việc thể hiện các kết quả mẫu kiểm soát chất lượng của toàn đề án có thể sử dụng các phần mềm chuyên dụng để biểu diễn)</p></div><div data-bbox="219 552 854 785" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">STT</th><th rowspan="2">Ký hiệu lô mẫu gửi phân tích</th><th rowspan="2">Số mẫu cơ bản</th><th colspan="2">Phân tích mẫudup</th><th colspan="2">Phân tích mẫu chuẩn (đổi song, mẫu trắng)</th><th rowspan="2">Nhận xét chung</th></tr><tr><th>Số mẫu</th><th>Kết quả xử lý</th><th>Số mẫu</th><th>Kết quả xử lý</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="835 830 875 865" data-label="Text"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00536071a6734489806c0221dd61630f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="115 61 882 181" data-label="Text"><p>2. Đối với thông tư, cơ quan tham mưu trình có trách nhiệm gửi dự thảo thông tư đã được chính lý sau khi có ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế để xin ý kiến Thứ trưởng phụ trách theo mẫu quy định tại Phụ lục XV và Phụ lục XVI, gửi kèm theo hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 28 và khoản 2 Điều 29 của Thông tư này. Nếu nội dung Thông tư có liên quan đến lĩnh vực của các Thứ trưởng thì phải xin ý kiến của các Thứ trưởng đó.</p></div><div data-bbox="115 187 882 247" data-label="Text"><p>3. Các Thứ trưởng gửi lại ý kiến cho cơ quan tham mưu trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Phiếu xin ý kiến, trừ trường hợp đi công tác vắng.</p></div><div data-bbox="115 253 881 333" data-label="Text"><p>4. Trong quá trình tiếp thu, chính lý, hoàn thiện dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, Thứ trưởng phụ trách có trách nhiệm tổ chức ít nhất 01 cuộc họp các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan để thống nhất nội dung dự thảo văn bản trước khi trình Bộ trưởng ký ban hành.</p></div><div data-bbox="115 338 879 380" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 28. Hồ sơ cơ quan tham mưu trình Bộ trưởng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Cục chủ trì soạn thảo</b></h3></div><div data-bbox="115 385 879 425" data-label="Text"><p>1. Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, hồ sơ trình bao gồm:</p></div><div data-bbox="115 431 879 755" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Phiếu trình văn bản theo mẫu quy định của Văn phòng Bộ;</li><li>b) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến các Thứ trưởng, ý kiến thẩm định và ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân;</li><li>c) Ý kiến khác nhau giữa cơ quan chủ trì soạn thảo và cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản hoặc các cơ quan liên quan (nếu có);</li><li>d) Dự thảo Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;</li><li>đ) Bảng so sánh dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung và văn bản hiện hành;</li><li>e) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đã chính lý sau khi có văn bản thẩm định của Bộ Tư pháp;</li><li>g) Bản thuyết minh chi tiết và báo cáo đánh giá tác động trong quá trình soạn thảo văn bản; báo cáo đánh giá tác động của thủ tục hành chính (nếu có);</li><li>h) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến nội dung chính của dự án, dự thảo văn bản (đối với dự án luật, pháp lệnh);</li></ul></div><div data-bbox="157 761 523 783" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>i) Văn bản thẩm định của Bộ Tư pháp;</li></ul></div><div data-bbox="157 787 537 809" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>k) Văn bản thẩm định của Vụ Pháp chế;</li></ul></div><div data-bbox="157 813 722 837" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>l) Bản sao văn bản góp ý của các cơ quan, tổ chức, cá nhân;</li></ul></div><div data-bbox="157 840 502 861" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>m) Phiếu xin ý kiến các Thứ trưởng.</li></ul></div><div data-bbox="157 866 554 889" data-label="Text"><p>2. Đối với Thông tư, hồ sơ trình bao gồm:</p></div><div data-bbox="157 893 737 916" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Phiếu trình văn bản theo mẫu quy định của Văn phòng Bộ;</li></ul></div><div data-bbox="157 920 584 941" data-label="Text"><ul style="list-style-type: none;"><li>b) Báo cáo giải trình của Vụ tham mưu trình;</li></ul></div><div data-bbox="845 955 875 971" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0077bed7d05543a28d26837a42602495.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="198 118 681 138" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 1: Biên bản xử lý bưu gửi không có người nhận</b></p></div><div data-bbox="210 133 854 173" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC<br/>ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ Tài chính)</i></p></div><div data-bbox="218 194 427 260" data-label="Text"><p>Tên doanh nghiệp<br/><b>Hội đồng xử lý bưu gửi<br/>không có người nhận</b></p></div><div data-bbox="450 191 876 236" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></u></p></div><div data-bbox="605 283 868 303" data-label="Text"><p>Địa điểm, ngày tháng năm</p></div><div data-bbox="272 324 794 344" data-label="Section-Header"><p><b>BIÊN BẢN XỬ LÝ BƯU GỬI KHÔNG CÓ NGƯỜI NHẬN</b></p></div><div data-bbox="198 375 421 395" data-label="Section-Header"><p><b>I/ Thành phần Hội đồng:</b></p></div><div data-bbox="229 401 457 420" data-label="Text"><p>Chủ tịch Hội đồng: .....</p></div><div data-bbox="229 427 392 446" data-label="Text"><p>Ủy viên Hội đồng :</p></div><div data-bbox="241 454 851 518" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1.1. Các đơn vị nghiệp vụ có liên quan: .....</li><li>1.2. Đại diện Sở Thông tin và Truyền thông, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền/hoặc chuyên gia (nếu có):</li></ol></div><div data-bbox="199 526 313 544" data-label="Section-Header"><p><b>II/ Nội dung</b></p></div><div data-bbox="200 551 627 622" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Số lượng bưu gửi không có người nhận được mở:</li><li>2. Kết quả mở bưu gửi:</li><li>3. Hình thức xử lý</li></ol></div><div data-bbox="276 639 448 675" data-label="Text"><p><b>Người lập biên bản</b><br/><i>(Ký, ghi rõ họ tên)</i></p></div><div data-bbox="559 638 818 674" data-label="Text"><p><b>Chủ tịch Hội đồng</b><br/><i>(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)</i></p></div><div data-bbox="208 743 518 781" data-label="Text"><p><b>Xác nhận của các ủy viên Hội đồng</b><br/><i>(Ký, ghi rõ họ tên)</i></p></div><div data-bbox="858 922 874 937" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/007ade3274934ecba84f3123ddfc8984.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 148 824 184" data-label="Section-Header"><p style="text-align: right;">TTT</p><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="254 195 393 214" data-label="Text"><p>Số: 732/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="510 193 771 211" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2013</p></div><div data-bbox="175 238 341 293" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 3825</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 14/5</td></tr></table></div><div data-bbox="453 273 581 291" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="310 289 724 308" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="398 361 634 379" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="248 404 721 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="209 430 824 487" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="209 495 824 553" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐNN7 ngày 29 tháng 9 năm 1981 của Hội đồng Nhà nước ban hành Điều lệ khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến chống Mỹ, cứu nước;</p></div><div data-bbox="209 560 824 657" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 39-BT ngày 21 tháng 4 năm 1982 của Bộ trưởng, Tổng Thư ký Hội đồng Bộ trưởng hướng dẫn thi hành điều lệ khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến chống Mỹ, cứu nước; tổng kết thành tích kháng chiến chống Pháp ở miền Nam và thành tích giúp đỡ cách mạng trước ngày Tổng khởi nghĩa tháng 8 năm 1945</p></div><div data-bbox="208 664 824 722" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 1406/TT-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2013 và của Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 519/TT-BTĐKT ngày 23 tháng 4 năm 2013,</p></div><div data-bbox="448 750 581 768" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="208 795 824 854" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 11 cá nhân thuộc tỉnh Lâm Đồng (có Danh sách kèm theo), đã góp công, góp sức vào cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.</p></div>
|
chandra_raw/0092bcfe058d4a579a8931f0e0c9919c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,394 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="113 493 132 516" data-label="Page-Header">133</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="145 95 842 929" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mã hình bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>mũi Cà Tro</td>
|
| 30 |
+
<td>SV</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 33 |
+
<td>15° 16' 00"</td>
|
| 34 |
+
<td>108° 26' 07"</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>Núi Cát</td>
|
| 43 |
+
<td>SV</td>
|
| 44 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 46 |
+
<td>15° 19' 23"</td>
|
| 47 |
+
<td>108° 25' 35"</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>mũi Chạ Mon</td>
|
| 56 |
+
<td>SV</td>
|
| 57 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 59 |
+
<td>15° 17' 11"</td>
|
| 60 |
+
<td>108° 29' 47"</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>Núi Chúa</td>
|
| 69 |
+
<td>SV</td>
|
| 70 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 71 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 72 |
+
<td>15° 19' 16"</td>
|
| 73 |
+
<td>108° 31' 30"</td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>D-49-14-A-c</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>Núi Có</td>
|
| 82 |
+
<td>SV</td>
|
| 83 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 84 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 85 |
+
<td>15° 19' 24"</td>
|
| 86 |
+
<td>108° 31' 08"</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>D-49-14-A-c</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>cầu Đá Đen</td>
|
| 95 |
+
<td>KX</td>
|
| 96 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 97 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 98 |
+
<td>15° 16' 10"</td>
|
| 99 |
+
<td>108° 27' 45"</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>Cầu Đỏ</td>
|
| 108 |
+
<td>KX</td>
|
| 109 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 110 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 111 |
+
<td>15° 15' 46"</td>
|
| 112 |
+
<td>108° 29' 39"</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>Núi Đức</td>
|
| 121 |
+
<td>SV</td>
|
| 122 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 123 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 124 |
+
<td>15° 19' 01"</td>
|
| 125 |
+
<td>108° 31' 40"</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td>D-49-14-A-c</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>mũi Gia Rát</td>
|
| 134 |
+
<td>SV</td>
|
| 135 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 136 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 137 |
+
<td>15° 19' 00"</td>
|
| 138 |
+
<td>108° 29' 37"</td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>cầu Giao Thuỷ</td>
|
| 147 |
+
<td>KX</td>
|
| 148 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 149 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 150 |
+
<td>15° 15' 50"</td>
|
| 151 |
+
<td>108° 31' 43"</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>D-49-14-A-c</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>Núi Giò</td>
|
| 160 |
+
<td>SV</td>
|
| 161 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 162 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 163 |
+
<td>15° 17' 34"</td>
|
| 164 |
+
<td>108° 27' 56"</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>suối Hà Dơi</td>
|
| 173 |
+
<td>TV</td>
|
| 174 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 175 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td>15° 15' 04"</td>
|
| 179 |
+
<td>108° 27' 05"</td>
|
| 180 |
+
<td>15° 16' 02"</td>
|
| 181 |
+
<td>108° 27' 45"</td>
|
| 182 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>mũi Hòn Chúa</td>
|
| 186 |
+
<td>SV</td>
|
| 187 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 188 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 189 |
+
<td>15° 19' 49"</td>
|
| 190 |
+
<td>108° 31' 57"</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td>D-49-14-A-c</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>mũi Hòn Giọc</td>
|
| 199 |
+
<td>SV</td>
|
| 200 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 201 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 202 |
+
<td>15° 18' 48"</td>
|
| 203 |
+
<td>108° 28' 33"</td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>mũi Hòn Nửa</td>
|
| 212 |
+
<td>SV</td>
|
| 213 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 215 |
+
<td>15° 17' 28"</td>
|
| 216 |
+
<td>108° 33' 00"</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>D-49-14-A-c</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>mũi Hòn Tre</td>
|
| 225 |
+
<td>SV</td>
|
| 226 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 227 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 228 |
+
<td>15° 18' 40"</td>
|
| 229 |
+
<td>108° 32' 21"</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td>D-49-14-A-c</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>mũi Lồ Cừ</td>
|
| 238 |
+
<td>SV</td>
|
| 239 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 240 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 241 |
+
<td>15° 17' 07"</td>
|
| 242 |
+
<td>108° 32' 43"</td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td>D-49-14-A-c</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>cầu Nước Nuồng</td>
|
| 251 |
+
<td>KX</td>
|
| 252 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 253 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 254 |
+
<td>15° 16' 18"</td>
|
| 255 |
+
<td>108° 27' 05"</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>suối Nước Nuồng</td>
|
| 264 |
+
<td>TV</td>
|
| 265 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 266 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
<td>15° 17' 57"</td>
|
| 270 |
+
<td>108° 26' 19"</td>
|
| 271 |
+
<td>15° 16' 16"</td>
|
| 272 |
+
<td>108° 27' 06"</td>
|
| 273 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>Núi Ông</td>
|
| 277 |
+
<td>SV</td>
|
| 278 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 279 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 280 |
+
<td>15° 17' 46"</td>
|
| 281 |
+
<td>108° 32' 07"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>D-49-14-A-c</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>mũi Ra Rát</td>
|
| 290 |
+
<td>SV</td>
|
| 291 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 292 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 293 |
+
<td>15° 17' 45"</td>
|
| 294 |
+
<td>108° 26' 55"</td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>Suối Ranh</td>
|
| 303 |
+
<td>TV</td>
|
| 304 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 305 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td>15° 16' 35"</td>
|
| 309 |
+
<td>108° 27' 47"</td>
|
| 310 |
+
<td>15° 16' 08"</td>
|
| 311 |
+
<td>108° 27' 43"</td>
|
| 312 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>cầu Suối Lỗ</td>
|
| 316 |
+
<td>KX</td>
|
| 317 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 318 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 319 |
+
<td>15° 16' 03"</td>
|
| 320 |
+
<td>108° 28' 28"</td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>Suối Tham</td>
|
| 329 |
+
<td>TV</td>
|
| 330 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 331 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td>15° 17' 27"</td>
|
| 335 |
+
<td>108° 28' 14"</td>
|
| 336 |
+
<td>15° 16' 01"</td>
|
| 337 |
+
<td>108° 28' 29"</td>
|
| 338 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
<tr>
|
| 341 |
+
<td>hồ Thuỷ điện Hà Nang</td>
|
| 342 |
+
<td>TV</td>
|
| 343 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 344 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 345 |
+
<td>15° 18' 12"</td>
|
| 346 |
+
<td>108° 26' 21"</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
<tr>
|
| 354 |
+
<td>sông Trà Bồng</td>
|
| 355 |
+
<td>TV</td>
|
| 356 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 357 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 358 |
+
<td></td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
<td>15° 18' 06"</td>
|
| 361 |
+
<td>108° 22' 44"</td>
|
| 362 |
+
<td>15° 23' 12"</td>
|
| 363 |
+
<td>108° 46' 26"</td>
|
| 364 |
+
<td>D-49-14-A-c;</td>
|
| 365 |
+
</tr>
|
| 366 |
+
<tr>
|
| 367 |
+
<td>mũi Trà Biết</td>
|
| 368 |
+
<td>SV</td>
|
| 369 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 370 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 371 |
+
<td>15° 16' 59"</td>
|
| 372 |
+
<td>108° 26' 09"</td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td>D-49-13-B-d</td>
|
| 378 |
+
</tr>
|
| 379 |
+
<tr>
|
| 380 |
+
<td>cầu Trà Cần</td>
|
| 381 |
+
<td>KX</td>
|
| 382 |
+
<td>xã Trà Thuỷ</td>
|
| 383 |
+
<td>H. Trà Bồng</td>
|
| 384 |
+
<td>15° 15' 53"</td>
|
| 385 |
+
<td>108° 30' 20"</td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td>D-49-14-A-c</td>
|
| 391 |
+
</tr>
|
| 392 |
+
</tbody>
|
| 393 |
+
</table>
|
| 394 |
+
</div>
|
chandra_raw/00bb4e0de0c245638addff6a8e858754.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="250 128 477 146" data-label="Section-Header"><h2>V. KINH PHÍ THỰC HIỆN</h2></div><div data-bbox="208 155 842 229" data-label="Text"><p>1. Kinh phí tổ chức các hoạt động kỷ niệm bao gồm: Nguồn ngân sách nhà nước (thực hiện theo phân cấp ngân sách hiện hành) và nguồn kinh phí xã hội hóa. Kinh phí đảm bảo cho các dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản nằm ngoài Kế hoạch này.</p></div><div data-bbox="207 240 840 328" data-label="Text"><p>2. Đối với kinh phí từ ngân sách nhà nước, các Bộ, Ban, cơ quan Trung ương và các địa phương cần cử nhiệm vụ được giao, lập dự toán kinh phí thực hiện, tổng hợp vào dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2015 của cơ quan, đơn vị, báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước./.</p></div><div data-bbox="619 362 784 396" data-label="Text"><p>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="544 382 706 506" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border."/></div><div data-bbox="698 434 808 466" data-label="Text"><p><i>Wu Duc Dam</i></p></div><div data-bbox="638 521 760 538" data-label="Caption"><p><b>Vũ Đức Dam</b></p></div><div data-bbox="818 908 837 923" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
chandra_raw/00c8417fd7ca493db477f8253ddcb342.html
DELETED
|
@@ -1,66 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="318 99 853 925" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mã số</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Nhóm, tên chỉ tiêu</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Phần tổ chức yếu</th>
|
| 9 |
-
<th>Kỳ công bố</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="2">Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp</th>
|
| 11 |
-
</tr>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<th>Đơn vị chủ trì</th>
|
| 14 |
-
<th>Đơn vị phối hợp</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
</thead>
|
| 17 |
-
<tbody>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>28</td>
|
| 20 |
-
<td>0303</td>
|
| 21 |
-
<td>Chỉ cho khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước</td>
|
| 22 |
-
<td>Nguồn ngân sách (Ngân sách trung ương; Ngân sách địa phương); Loại chỉ (Đầu tư phát triển; Sự nghiệp khoa học và công nghệ); Khoản chi; Khu vực thực hiện; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương</td>
|
| 23 |
-
<td>Năm</td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>29</td>
|
| 29 |
-
<td>0304</td>
|
| 30 |
-
<td>Kinh phí từ doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ</td>
|
| 31 |
-
<td>Loại hình kinh tế; Lĩnh vực khoa học và công nghệ; Ngân kinh tế; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương</td>
|
| 32 |
-
<td>Năm</td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>30</td>
|
| 38 |
-
<td>0305</td>
|
| 39 |
-
<td>Kinh phí tài trợ từ các tổ chức, cá nhân nước ngoài cho hoạt động khoa học và công nghệ</td>
|
| 40 |
-
<td>Lĩnh vực khoa học và công nghệ; Nước tài trợ; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương</td>
|
| 41 |
-
<td>Năm</td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td><b>04. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ</b></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>31</td>
|
| 56 |
-
<td>0401</td>
|
| 57 |
-
<td>Tổng chi trong nước cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (GERD)</td>
|
| 58 |
-
<td>Nguồn cấp kinh phí; Loại hình nghiên cứu; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương</td>
|
| 59 |
-
<td>2 năm</td>
|
| 60 |
-
<td>Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia</td>
|
| 61 |
-
<td>Bộ Tài chính; Tổng cục Thống kê; Sở Khoa học và Công</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
</tbody>
|
| 64 |
-
</table>
|
| 65 |
-
</div>
|
| 66 |
-
<div data-bbox="119 902 135 917" data-label="Page-Footer">7</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00eeff7974fa4d00a5110f74632241c1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,32 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="166 213 874 933" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<pre>
|
| 3 |
+
<extension base="ndl50n:NenDialy50NType">
|
| 4 |
+
<sequence>
|
| 5 |
+
<element name="MDT" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
|
| 6 |
+
<element name="TEN" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
|
| 7 |
+
<element name="GEO" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
|
| 8 |
+
</sequence>
|
| 9 |
+
</extension>
|
| 10 |
+
</complexContent>
|
| 11 |
+
</complexType>
|
| 12 |
+
|
| 13 |
+
<element name="HE01" type="ndl50n:HE01Type" substitutionGroup="ndl50n:_NenDialy50N" />
|
| 14 |
+
<complexType name="HE01Type">
|
| 15 |
+
<complexContent>
|
| 16 |
+
<extension base="ndl50n:NenDialy50NType">
|
| 17 |
+
<sequence>
|
| 18 |
+
<element name="MDT" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
|
| 19 |
+
<element name="TEN" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
|
| 20 |
+
<element name="GEO" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
|
| 21 |
+
</sequence>
|
| 22 |
+
</extension>
|
| 23 |
+
</complexContent>
|
| 24 |
+
</complexType>
|
| 25 |
+
|
| 26 |
+
<element name="HA20" type="ndl50n:HA20Type" substitutionGroup="ndl50n:_NenDialy50N" />
|
| 27 |
+
<complexType name="HA20Type">
|
| 28 |
+
</pre>
|
| 29 |
+
</div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="895 483 920 513" data-label="Page-Footer">
|
| 31 |
+
<p>301</p>
|
| 32 |
+
</div>
|
chandra_raw/019a0dc2c00b4fc887aedea3e50b3b12.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="145 60 910 123" data-label="Text"><p>a) Quy định chi tiết thi hành luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước, nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="145 126 910 167" data-label="Text"><p>b) Quy định về quy trình, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật của ngành Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="144 175 908 216" data-label="Text"><p>c) Quy định biện pháp để thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải và những vấn đề khác do Chính phủ giao.</p></div><div data-bbox="143 221 908 301" data-label="Text"><p>4. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực giao thông vận tải ngoài việc thực hiện theo quy định của thông tư này còn phải thực hiện theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản hướng dẫn thi hành.</p></div><div data-bbox="141 306 906 385" data-label="Text"><p><b>Điều 4. Kinh phí xây dựng, hợp nhất, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật, hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp, pháp điển, hệ thống quy phạm pháp luật, kiểm soát thủ tục hành chính, theo dõi thi hành pháp luật</b></p></div><div data-bbox="140 393 906 493" data-label="Text"><p>1. Kinh phí xây dựng chương trình, soạn thảo, ban hành, hợp nhất, rà soát, hệ thống hóa, hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp, pháp điển, kiểm soát thủ tục hành chính, theo dõi thi hành pháp luật (sau đây gọi tắt là kinh phí xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật về giao thông vận tải) do ngân sách nhà nước cấp, được dự toán chung trong kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức.</p></div><div data-bbox="186 496 528 518" data-label="Text"><p>2. Lập kế hoạch kinh phí hàng năm:</p></div><div data-bbox="139 523 904 584" data-label="Text"><p>a) Căn cứ kế hoạch hàng năm và chế độ hiện hành, cơ quan chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp với cơ quan tham mưu trình xây dựng kế hoạch kinh phí bảo đảm triển khai cho các công tác quy định tại khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="138 590 904 671" data-label="Text"><p>b) Trước ngày 10 tháng 6 hàng năm, các Cục, Vụ gửi kế hoạch kinh phí xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật về giao thông vận tải đến Vụ Pháp chế và Vụ Tài chính, đồng thời tổng hợp vào kế hoạch chi ngân sách hàng năm của cơ quan mình gửi Bộ (đối với các Cục) hoặc gửi Văn phòng Bộ (đối với các Vụ).</p></div><div data-bbox="136 676 903 773" data-label="Text"><p>3. Căn cứ dự toán kinh phí hoạt động xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật về lĩnh vực giao thông vận tải đã được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt sau khi có ý kiến của Bộ Tài chính, Vụ Tài chính chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế tham mưu trình Bộ trưởng dự kiến phân bổ dự toán kinh phí cho các cơ quan, tổ chức.</p></div><div data-bbox="136 780 902 839" data-label="Text"><p>4. Mức chi cho công tác xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật về lĩnh vực giao thông vận tải theo hướng dẫn của Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính và Văn phòng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="135 846 902 943" data-label="Text"><p>5. Vụ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan tài chính có thẩm quyền để bảo đảm bố trí đủ kinh phí, kịp thời, đúng thời hạn cho việc thực hiện kế hoạch soạn thảo, ban hành, hợp nhất, rà soát, hệ thống hóa, hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp, pháp điển, kiểm soát thủ tục hành chính, theo dõi thi hành pháp luật được Bộ trưởng phê duyệt.</p></div><div data-bbox="882 956 898 972" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0221ab7a02924616a0b543c291f80b26.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,170 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="631 108 839 128" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<p>Đơn vị tính: Đề tài, dự án</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="181 129 839 542" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2"></th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Mã số</th>
|
| 10 |
+
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">Trong đó:<br/>Số đề tài,<br/>dự án chủ<br/>nhiệm là<br/>nữ</th>
|
| 12 |
+
<th colspan="2">Tình trạng tiến hành</th>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<th>Số đang<br/>thực hiện</th>
|
| 16 |
+
<th>Số được<br/>nghiêm thu</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
</thead>
|
| 19 |
+
<tbody>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td><b>A</b></td>
|
| 22 |
+
<td><b>B</b></td>
|
| 23 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 24 |
+
<td><b>2</b></td>
|
| 25 |
+
<td><b>3</b></td>
|
| 26 |
+
<td><b>4</b></td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td><b>2. Chia theo lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ</b></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>- Khoa học tự nhiên</td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>- Khoa học kỹ thuật và công nghệ</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>- Khoa học y dược</td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>- Khoa học nông nghiệp</td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>- Khoa học xã hội</td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>- Khoa học nhân văn</td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td><b>3. Chia theo nguồn và mức kinh phí</b></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td>- Ngân sách nhà nước.</td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>Trong đó:</td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>X</td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>+ Trung ương</td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td>X</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>+ Địa phương</td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td>X</td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td>- Doanh nghiệp</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td>X</td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>- Trường đại học</td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td>X</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
</tr>
|
| 140 |
+
<tr>
|
| 141 |
+
<td>- Nước ngoài</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td>X</td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
</tr>
|
| 148 |
+
<tr>
|
| 149 |
+
<td>- Nguồn khác</td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>X</td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
</tbody>
|
| 157 |
+
</table>
|
| 158 |
+
</div>
|
| 159 |
+
<div data-bbox="215 587 342 623" data-label="Text">
|
| 160 |
+
<p><b>Người lập biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
|
| 161 |
+
</div>
|
| 162 |
+
<div data-bbox="395 587 566 622" data-label="Text">
|
| 163 |
+
<p><b>Người kiểm tra biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
|
| 164 |
+
</div>
|
| 165 |
+
<div data-bbox="604 570 802 622" data-label="Text">
|
| 166 |
+
<p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/><b>Thủ trưởng đơn vị</b><br/>(Ký, đóng dấu, họ tên)</p>
|
| 167 |
+
</div>
|
| 168 |
+
<div data-bbox="814 910 851 928" data-label="Page-Footer">
|
| 169 |
+
<p>515</p>
|
| 170 |
+
</div>
|
chandra_raw/02367fc1da124239a1d80644c378e924.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="187 118 846 185" data-label="Text"><p>c) Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ điều trị của người bệnh có nguyện vọng được chuyển tiếp điều trị, cơ sở điều trị mới có trách nhiệm tiếp nhận và thực hiện việc điều trị cho người chuyển đến.</p></div><div data-bbox="227 184 501 204" data-label="Text"><p>2. Thủ tục thay đổi cơ sở điều trị:</p></div><div data-bbox="185 207 843 269" data-label="Text"><p>a) Người bệnh nộp đơn đề nghị chuyển tiếp điều trị theo mẫu quy định tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư này cho người đứng đầu cơ sở điều trị nơi người đó đang tham gia điều trị;</p></div><div data-bbox="183 271 841 357" data-label="Text"><p>b) Trong thời gian 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị chuyển tiếp điều trị của người bệnh, người đứng đầu cơ sở điều trị nơi người bệnh có nguyện vọng chuyển đi có trách nhiệm lập bản sao hồ sơ điều trị và Phiếu chuyển gửi theo mẫu quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="182 357 840 421" data-label="Text"><p>c) Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ điều trị của người bệnh có nguyện vọng được chuyển tiếp điều trị, cơ sở điều trị mới có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và thực hiện việc điều trị cho người chuyển đến.</p></div><div data-bbox="371 446 647 488" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương VI<br/>TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN</b></h2></div><div data-bbox="220 512 517 532" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Y tế</b></h3></div><div data-bbox="180 536 837 576" data-label="Text"><p>1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc.</p></div><div data-bbox="179 580 837 639" data-label="Text"><p>2. Phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng chương trình, tài liệu đào tạo về điều trị thay thế; nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ trong điều trị thay thế.</p></div><div data-bbox="179 644 837 685" data-label="Text"><p>3. Thực hiện hợp tác chuyên gia, chuyển giao kỹ thuật và phương pháp điều trị mới, các hoạt động hợp tác quốc tế khác về điều trị thay thế.</p></div><div data-bbox="219 687 553 706" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 21. Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh</b></h3></div><div data-bbox="178 711 837 771" data-label="Text"><p>1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án triển khai điều trị thay thế tại địa phương theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="178 775 836 815" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này trên địa bàn quản lý.</p></div><div data-bbox="177 819 836 860" data-label="Text"><p>3. Quản lý việc cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị tại địa phương; đăng tải công khai các dữ liệu liên quan đến việc cấp, cấp lại, danh sách</p></div><div data-bbox="811 913 835 928" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/023ab086c33a47d6aeea1717f68f42d3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="183 108 854 165" data-label="Text"><p><b>Mẫu số 13. Báo cáo giám sát, đánh giá trước khi khai thác, vận hành (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) đối với các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác</b></p></div><div data-bbox="214 178 384 195" data-label="Text"><p><b>TÊN NHÀ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="438 176 837 212" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="202 210 396 228" data-label="Text"><p>Số: /BCGSĐGDĐT</p></div><div data-bbox="568 227 840 243" data-label="Text"><p>..... ngày .....tháng.....năm .....</p></div><div data-bbox="260 259 778 279" data-label="Section-Header"><h2><b>BÁO CÁO GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC ĐẦU TƯ</b></h2></div><div data-bbox="378 286 660 303" data-label="Text"><p><b>Tên dự án:.....</b></p></div><div data-bbox="228 335 784 353" data-label="Text"><p>Kính gửi: .....</p></div><div data-bbox="218 364 429 383" data-label="Section-Header"><h3><b>I. THÔNG TIN DỰ ÁN</b></h3></div><div data-bbox="218 387 650 407" data-label="Text"><p><i>Ghi các nội dung quy định tại phần I của mẫu số 12.</i></p></div><div data-bbox="218 411 461 431" data-label="Section-Header"><h3><b>II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ</b></h3></div><div data-bbox="178 435 863 491" data-label="Text"><p><b>1. Đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu</b> (đánh giá kết quả đạt được so với kế hoạch ban đầu; nếu những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án dẫn đến không đạt mục tiêu như kế hoạch ban đầu, trừ mục tiêu kinh doanh):</p></div><div data-bbox="218 496 765 563" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Những mục tiêu về xây dựng dự án, tạo lập dự án, doanh nghiệp:</li><li>- Những mục tiêu về quy mô;</li><li>- Những mục tiêu khác.</li></ul></div><div data-bbox="178 567 863 622" data-label="Text"><p><b>2. Đánh giá kết quả huy động các nguồn lực</b> (đánh giá kết quả đạt được so với kế hoạch ban đầu; nếu những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án dẫn đến không đạt mục tiêu như kế hoạch ban đầu):</p></div><div data-bbox="179 626 863 784" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Nguồn lực tài chính (vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động khác, mua, thuê máy móc thiết bị trả chậm):</li><li>- Nguồn nguyên liệu;</li><li>- Đất và các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác:</li><li>- Nguồn lực lao động, chất xám, công nghệ:</li><li>- Các nguồn lực về cơ sở hạ tầng kỹ thuật, như: điện, nước, giao thông...</li><li>- Các nguồn lực khác.</li></ul></div><div data-bbox="181 789 866 881" data-label="Text"><p><b>3. Đánh giá tiến độ thực hiện</b> (đánh giá kết quả đạt được so với kế hoạch ban đầu; nếu những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án dẫn đến không đạt mục tiêu như kế hoạch ban đầu. Đặc biệt những vướng mắc về chế độ, chính sách, thủ tục hành chính...; sự phối hợp giữa nhà đầu tư và các cơ quan quản lý, sự phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước.):</p></div><div data-bbox="838 897 866 914" data-label="Page-Footer"><p>38</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0261e1b1f4d441f1835f29b209b99658.html
DELETED
|
@@ -1,54 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="687 46 920 63" data-label="Page-Header">QTKĐ: 02-2014/BLĐTBOXH</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="146 76 920 173" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th>TT</th>
|
| 7 |
-
<th>HẠNG MỤC KIỂM TRA</th>
|
| 8 |
-
<th>ĐẠT</th>
|
| 9 |
-
<th>KHÔNG ĐẠT</th>
|
| 10 |
-
<th>GHI CHÚ</th>
|
| 11 |
-
</tr>
|
| 12 |
-
</thead>
|
| 13 |
-
<tbody>
|
| 14 |
-
<tr>
|
| 15 |
-
<td>1</td>
|
| 16 |
-
<td>Lý lịch</td>
|
| 17 |
-
<td></td>
|
| 18 |
-
<td></td>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>2</td>
|
| 23 |
-
<td>Hồ sơ kỹ thuật</td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
</tbody>
|
| 29 |
-
</table>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="154 173 409 191" data-label="Section-Header"><b>B- KIỂM TRA BÊN NGOÀI:</b></div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="154 198 895 218" data-label="Text">- Nhận xét:.....</div>
|
| 33 |
-
<div data-bbox="159 222 771 243" data-label="Text">Tỉnh đầy đủ - đồng bộ của thang: .....</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="159 245 801 266" data-label="Text">Các khuyết tật - biến dạng: .....</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="152 270 547 290" data-label="Text">- Đánh giá kết quả Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 36 |
-
<div data-bbox="152 293 575 313" data-label="Section-Header"><b>C- KIỂM TRA KỸ THUẬT - THỦ KHÔNG TÀI:</b></div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="152 322 695 345" data-label="Section-Header"><b>1-Phần lắp đặt và độ chính xác các kích thước hình học:</b></div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="152 352 907 372" data-label="Text">- Nhận xét :.....</div>
|
| 39 |
-
<div data-bbox="152 381 326 400" data-label="Text">- Đánh giá kết quả:</div>
|
| 40 |
-
<div data-bbox="159 418 887 459" data-label="Text">- Các tấm chắn dưới, vách che trong, vách che ngoài của lan can: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="159 478 887 500" data-label="Text">- Các bậc thang, răng lược, sàn chiếu nghỉ: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 42 |
-
<div data-bbox="159 515 887 536" data-label="Text">- Các băng tay vịn (khe hở - bảo vệ điểm vào): Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="159 552 887 573" data-label="Text">- Khe hở giữa bậc thang và tấm chắn thành bên: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="159 588 887 608" data-label="Text">- Khe hở giữa hai bậc thang kế tiếp: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 45 |
-
<div data-bbox="159 624 887 645" data-label="Text">- Khe hở giữa bậc thang và răng lược: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="159 660 887 682" data-label="Text">- Độ sâu ăn khớp của răng lược: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="156 697 887 739" data-label="Text">- Khoảng cách an toàn với các bộ phận công trình xung quanh: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 48 |
-
<div data-bbox="146 757 841 779" data-label="Section-Header"><b>2-Kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống, cơ cấu và thiết bị an toàn:</b></div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="146 786 900 806" data-label="Text">- Nhận xét :.....</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="146 813 321 833" data-label="Text">- Đánh giá kết quả:</div>
|
| 51 |
-
<div data-bbox="154 851 884 872" data-label="Text">- Hệ thống bôi trơn: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 52 |
-
<div data-bbox="154 887 884 908" data-label="Text">- Độ cách điện động cơ: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 53 |
-
<div data-bbox="152 922 884 944" data-label="Text">- Điện trở nối đất: Đạt <input type="checkbox"/> Không đạt <input type="checkbox"/></div>
|
| 54 |
-
<div data-bbox="877 980 907 997" data-label="Page-Footer">13</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02684157a66141329cb6486bb7bd3c7b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="266 112 771 184" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 9</b><br/><b>Mẫu Đơn đề nghị chuyển tiếp điều trị nghiệm chất dạng thuốc phiện</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2013/TT - BHYT<br/>ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)</p></div><div data-bbox="204 199 293 276" data-label="Image"><img alt="Placeholder for a 4cm x 6cm photo."/><p>Ảnh 4cm<br/>x6cm</p></div><div data-bbox="402 197 771 235" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="571 254 843 274" data-label="Text"><p style="text-align: right;">.....<sup>1</sup>....., ngày .... tháng..... năm 20.....</p></div><div data-bbox="325 287 700 322" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>ĐƠN ĐỀ NGHỊ</b><br/><b><u>Chuyển tiếp điều trị nghiệm chất dạng thuốc phiện</u></b></p></div><div data-bbox="286 350 730 368" data-label="Text"><p>Kính gửi: .....<sup>2</sup>.....</p></div><div data-bbox="182 383 835 530" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>1) Họ và tên: .....</li><li>2) Ngày sinh: .....</li><li>3) Địa chỉ: <sup>3</sup>.....</li><li>4) Số CMTND: <sup>4</sup>.....</li><li>5) Tên cơ sở điều trị chuyển đến: <sup>5</sup>.....</li><li>6) Hình thức chuyển điều trị: <sup>6</sup>.....</li><li>7) Thời gian chuyển: <sup>7</sup>.....</li><li>8) Địa chỉ của cơ sở điều trị chuyển đến: <sup>8</sup>.....</li></ul></div><div data-bbox="180 554 840 608" data-label="Text"><p>Do có sự thay đổi về.....<sup>9</sup>....., tôi làm đơn này đề nghị cơ sở điều trị cho phép, giới thiệu và làm các thủ tục cần thiết để giúp tôi có thể đến tiếp tục điều trị tại cơ sở điều trị có tên và địa chỉ trên đây.</p></div><div data-bbox="199 610 370 627" data-label="Text"><p>Xin trân trọng cảm ơn./.</p></div><div data-bbox="456 640 737 659" data-label="Text"><p style="text-align: right;">.....<sup>10</sup>....., ngày..... tháng.....năm 201...</p></div><div data-bbox="568 658 720 688" data-label="Text"><p style="text-align: right;"><b>Người làm đơn</b><br/>(Ký và ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="178 804 238 817" data-label="Footnote"><p><sup>1</sup> Địa danh</p></div><div data-bbox="178 815 304 830" data-label="Footnote"><p><sup>2</sup> Tên của cơ sở điều trị</p></div><div data-bbox="178 826 496 842" data-label="Footnote"><p><sup>3</sup> Địa chỉ của người bệnh theo hồ sơ đăng ký điều trị thay thế</p></div><div data-bbox="178 838 607 854" data-label="Footnote"><p><sup>4</sup> Số Chứng minh thư nhân dân của người bệnh ghi trên Chứng minh thư nhân dân</p></div><div data-bbox="178 850 459 865" data-label="Footnote"><p><sup>5</sup> Tên của cơ sở điều trị người bệnh muốn chuyển đến</p></div><div data-bbox="178 861 504 876" data-label="Footnote"><p><sup>6</sup> Ghi rõ người bệnh chuyển điều trị tại cơ sở điều trị có tên</p></div><div data-bbox="178 872 481 887" data-label="Footnote"><p><sup>7</sup> Ghi rõ thời gian chuyển điều trị tại cơ sở điều trị nơi đến</p></div><div data-bbox="178 883 476 898" data-label="Footnote"><p><sup>8</sup> Địa chỉ của cơ sở điều trị người bệnh muốn chuyển đến</p></div><div data-bbox="178 894 440 909" data-label="Footnote"><p><sup>9</sup> Ghi rõ lý do thay đổi về chỗ ở hoặc nơi làm việc</p></div><div data-bbox="178 905 284 919" data-label="Footnote"><p><sup>10</sup> Giống như mục 1</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/026d6709b93e4af88c0afb11a30cadbe.html
DELETED
|
@@ -1,39 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="118 52 611 76" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="120 65 855 301" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th data-bbox="124 73 488 101">Tiêu chí đánh giá</th>
|
| 9 |
-
<th data-bbox="488 73 855 101">Cách thức đánh giá</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
</thead>
|
| 12 |
-
<tbody>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td data-bbox="124 101 488 301">
|
| 15 |
-
<ul style="list-style-type: none; padding-left: 0;">
|
| 16 |
-
<li>- Đúng hình dáng, kích thước theo mẫu;</li>
|
| 17 |
-
<li>- Bó trí màu sắc đều nhau;</li>
|
| 18 |
-
<li>- Đường cura nhẵn chuyên đều;</li>
|
| 19 |
-
<li>- Gắn ghép kín khít nhẵn phẳng;</li>
|
| 20 |
-
<li>- Nét tách tia các chi tiết mềm mại, rõ ràng, diễn tả được đặc điểm của dây nơ;</li>
|
| 21 |
-
<li>- Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.</li>
|
| 22 |
-
</ul>
|
| 23 |
-
</td>
|
| 24 |
-
<td data-bbox="488 101 855 301">
|
| 25 |
-
<ul style="list-style-type: none; padding-left: 0;">
|
| 26 |
-
<li>- Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;</li>
|
| 27 |
-
<li>- Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;</li>
|
| 28 |
-
<li>- Quan sát, dùng thước phẳng rà độ phẳng;</li>
|
| 29 |
-
<li>- Quan sát bằng mắt;</li>
|
| 30 |
-
<li>- Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.</li>
|
| 31 |
-
</ul>
|
| 32 |
-
</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
</tbody>
|
| 35 |
-
</table>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="487 940 529 960" data-label="Page-Footer">
|
| 38 |
-
<p>173</p>
|
| 39 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0293d9a3919e4f29a1b72d4cfb5077d2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="190 102 852 141" data-label="Text"><p>danh tiếng hoặc vật chất đối với chủ sở hữu nhân hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ.</p></div><div data-bbox="240 145 804 166" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Biện pháp khắc phục hậu quả buộc trả lại tên miền “.vn”</b></h4></div><div data-bbox="187 171 852 242" data-label="Text"><p>Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính áp dụng biện pháp buộc trả lại tên miền “.vn” trong trường hợp chủ thể sử dụng tên miền “.vn” thực hiện hành vi vi phạm pháp luật sở hữu trí tuệ, đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="187 247 850 302" data-label="Text"><p>1. Tên miền “.vn” trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu, tên thương mại hoặc chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ mà chủ sở hữu nhân hiệu, tên thương mại hoặc chỉ dẫn địa lý là người có quyền hoặc lợi ích hợp pháp.</p></div><div data-bbox="187 306 849 344" data-label="Text"><p>2. Chủ thể sử dụng tên miền “.vn” không có quyền và lợi ích hợp pháp đối với nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ.</p></div><div data-bbox="185 349 849 454" data-label="Text"><p>3. Nội dung trang thông tin điện tử đi kèm theo tên miền “.vn” có chứa các thông tin quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, chào bán hàng hóa, dịch vụ trùng, tương tự hoặc có liên quan, làm thiệt hại đến uy tín, danh tiếng hoặc vật chất đối với chủ sở hữu nhân hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý; hoặc chứa các thông tin bôi nhọ, nói xấu sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ tương ứng của chủ sở hữu nhân hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý.</p></div><div data-bbox="236 458 594 478" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Biện pháp thu hồi tên miền “.vn”</b></h4></div><div data-bbox="185 482 847 519" data-label="Text"><p>1. Cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm áp dụng biện pháp thu hồi tên miền “.vn” trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="184 522 847 612" data-label="Text"><p>a) Chủ thể sử dụng tên miền “.vn” vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ không thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả là thay đổi thông tin tên miền “.vn” hoặc trả lại tên miền “.vn” theo quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết định xử phạt vi phạm hành chính có hiệu lực thi hành.</p></div><div data-bbox="184 616 847 671" data-label="Text"><p>b) Chủ thể sử dụng tên miền “.vn” không thực hiện việc ngăn chặn, loại bỏ thông tin vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ trên trang thông tin điện tử đi kèm theo tên miền “.vn” theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="184 676 847 747" data-label="Text"><p>2. Việc áp dụng biện pháp thu hồi tên miền “.vn” và yêu cầu cơ quan quản lý tên miền thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật liên quan đến tên miền “.vn” trên hệ thống máy chủ tên miền quốc gia được nêu rõ trong quyết định xử phạt vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="449 747 549 765" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương II</b></h3></div><div data-bbox="240 763 787 800" data-label="Section-Header"><h4><b>TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THAY ĐỔI THÔNG TIN TÊN MIỀN,<br/>TRẢ LẠI TÊN MIỀN VÀ THU HỒI TÊN MIỀN “.VN”</b></h4></div><div data-bbox="234 805 741 825" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Trình tự, thủ tục thay đổi thông tin tên miền “.vn”</b></h4></div><div data-bbox="184 829 847 884" data-label="Text"><p>1. Trường hợp quyết định xử phạt vi phạm hành chính có áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả là buộc thay đổi thông tin tên miền “.vn”, thì cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm gửi quyết định xử phạt vi phạm hành chính cho</p></div><div data-bbox="828 920 846 936" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/031f1d5dbeb349718461cb3314ffda7b.html
DELETED
|
@@ -1,214 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="103 48 962 962" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Tên đường</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Mức giá</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Từ</th>
|
| 12 |
-
<th>Đến</th>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</thead>
|
| 15 |
-
<tbody>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>18</td>
|
| 18 |
-
<td>Lê Duẩn</td>
|
| 19 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 20 |
-
<td>Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 21 |
-
<td>1.500.000</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>19</td>
|
| 25 |
-
<td>Đình Núp</td>
|
| 26 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 27 |
-
<td>Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 28 |
-
<td>1.500.000</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>20</td>
|
| 32 |
-
<td>Hoàng Diệu</td>
|
| 33 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 34 |
-
<td>Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 35 |
-
<td>1.500.000</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>21</td>
|
| 39 |
-
<td>Lê Lai</td>
|
| 40 |
-
<td>Ranh giới xã Quảng Tiến</td>
|
| 41 |
-
<td>Trần Kiên</td>
|
| 42 |
-
<td>400.000</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>22</td>
|
| 46 |
-
<td>Nguyễn Thị Định</td>
|
| 47 |
-
<td>Bà Triệu</td>
|
| 48 |
-
<td>Trần Kiên</td>
|
| 49 |
-
<td>400.000</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>23</td>
|
| 53 |
-
<td>Hàm Nghi</td>
|
| 54 |
-
<td>Lý Nam Đế</td>
|
| 55 |
-
<td>Trần Kiên</td>
|
| 56 |
-
<td>500.000</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>24</td>
|
| 60 |
-
<td>Đường nằm giữa song song với đường</td>
|
| 61 |
-
<td>Trần Kiên</td>
|
| 62 |
-
<td>Lý Thường Kiệt</td>
|
| 63 |
-
<td>700.000</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>25</td>
|
| 67 |
-
<td>Nguyễn Đình Chiểu</td>
|
| 68 |
-
<td>Trần Kiên</td>
|
| 69 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 70 |
-
<td>400.000</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>26</td>
|
| 74 |
-
<td>Phú Đông</td>
|
| 75 |
-
<td>Lý Thường Kiệt</td>
|
| 76 |
-
<td>Trần Kiên</td>
|
| 77 |
-
<td>2.500.000</td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td>27</td>
|
| 81 |
-
<td>Nguyễn Thị Minh Khai</td>
|
| 82 |
-
<td>Trần Kiên</td>
|
| 83 |
-
<td>Hoàng Diệu</td>
|
| 84 |
-
<td>1.500.000</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>28</td>
|
| 88 |
-
<td>Trần Quang Khai</td>
|
| 89 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 90 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 91 |
-
<td>700.000</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 97 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 98 |
-
<td>400.000</td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td>29</td>
|
| 102 |
-
<td>Bùi Thị Xuân</td>
|
| 103 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 104 |
-
<td>Nguyễn Du</td>
|
| 105 |
-
<td>500.000</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 111 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 112 |
-
<td>400.000</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td>30</td>
|
| 116 |
-
<td>Huỳnh Thúc Kháng</td>
|
| 117 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 118 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 119 |
-
<td>500.000</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 125 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 126 |
-
<td>400.000</td>
|
| 127 |
-
</tr>
|
| 128 |
-
<tr>
|
| 129 |
-
<td>31</td>
|
| 130 |
-
<td>Phan Chu Trinh</td>
|
| 131 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 132 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 133 |
-
<td>500.000</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 139 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 140 |
-
<td>400.000</td>
|
| 141 |
-
</tr>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<td>32</td>
|
| 144 |
-
<td>Phan Bội Châu</td>
|
| 145 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 146 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 147 |
-
<td>2.500.000</td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 153 |
-
<td>Giáp nghĩa địa</td>
|
| 154 |
-
<td>1.800.000</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>33</td>
|
| 158 |
-
<td>Đoàn Thị Điểm</td>
|
| 159 |
-
<td>Nguyễn Du</td>
|
| 160 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 161 |
-
<td>2.500.000</td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 167 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 168 |
-
<td>700.000</td>
|
| 169 |
-
</tr>
|
| 170 |
-
<tr>
|
| 171 |
-
<td>34</td>
|
| 172 |
-
<td>Phạm Hồng Thái</td>
|
| 173 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 174 |
-
<td>Nguyễn Du</td>
|
| 175 |
-
<td>3.000.000</td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
<tr>
|
| 178 |
-
<td>35</td>
|
| 179 |
-
<td>Hồ Xuân Hương</td>
|
| 180 |
-
<td>Nguyễn Du</td>
|
| 181 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 182 |
-
<td>3.000.000</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 188 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 189 |
-
<td>6.500.000</td>
|
| 190 |
-
</tr>
|
| 191 |
-
<tr>
|
| 192 |
-
<td>36</td>
|
| 193 |
-
<td>Xô Viết Nghệ Tĩnh</td>
|
| 194 |
-
<td>Nguyễn Chí Thanh</td>
|
| 195 |
-
<td>Nguyễn Công Trứ</td>
|
| 196 |
-
<td>2.500.000</td>
|
| 197 |
-
</tr>
|
| 198 |
-
<tr>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td>Nguyễn Công Trứ</td>
|
| 202 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 203 |
-
<td>500.000</td>
|
| 204 |
-
</tr>
|
| 205 |
-
<tr>
|
| 206 |
-
<td>37</td>
|
| 207 |
-
<td>Nguyễn Văn Trỗi</td>
|
| 208 |
-
<td>Hùng Vương</td>
|
| 209 |
-
<td>Nguyễn Du</td>
|
| 210 |
-
<td>3.000.000</td>
|
| 211 |
-
</tr>
|
| 212 |
-
</tbody>
|
| 213 |
-
</table>
|
| 214 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/035729a79d8f47ccae859e08cadb7809.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="324 111 700 180" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 10</b><br/><b>Mẫu Phiếu chuyên gửi bệnh nhân điều trị thay thế</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2013/TT - BYT<br/>ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)</p></div><div data-bbox="241 209 340 233" data-label="Text"><p>.....<sup>1</sup>.....</p></div><div data-bbox="439 211 807 229" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="513 230 732 248" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="250 260 336 276" data-label="Text"><p>Số: /PC</p></div><div data-bbox="492 263 753 282" data-label="Text"><p>.....<sup>2</sup>....., ngày .... tháng .... năm 20....</p></div><div data-bbox="275 294 738 312" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>PHIẾU CHUYÊN GỬI BỆNH NHÂN ĐIỀU TRỊ THAY THẾ</b></p></div><div data-bbox="181 329 779 348" data-label="Text"><p>Tên cơ sở giới thiệu: .....<sup>3</sup>.....</p></div><div data-bbox="181 349 764 366" data-label="Text"><p>Địa chỉ: .....<sup>4</sup>.....</p></div><div data-bbox="181 368 827 386" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Email (nếu có):.....</p></div><div data-bbox="181 387 290 402" data-label="Text"><p>Giới thiệu cho:</p></div><div data-bbox="181 404 817 422" data-label="Text"><p>1) Họ và tên: .....<sup>5</sup>.....</p></div><div data-bbox="181 423 832 440" data-label="Text"><p>2) Ngày sinh: .....<sup>6</sup>.....</p></div><div data-bbox="181 441 832 458" data-label="Text"><p>3) Địa chỉ: .....<sup>7</sup>.....</p></div><div data-bbox="181 460 526 477" data-label="Text"><p>4) Thông tin về tình hình điều trị của bệnh nhân:</p></div><div data-bbox="181 478 713 496" data-label="Text"><p>- Ngày bắt đầu điều trị:...../...../..... Ngày kết thúc: ...../...../.....</p></div><div data-bbox="181 497 444 514" data-label="Text"><p>- Liều điều trị hiện tại:..... mg/ngày.</p></div><div data-bbox="181 515 832 532" data-label="Text"><p>5) <sup>8</sup>.....</p></div><div data-bbox="182 533 833 549" data-label="Text"><p>.....</p></div><div data-bbox="182 550 833 566" data-label="Text"><p>.....</p></div><div data-bbox="517 587 771 603" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng..... năm 20....</p></div><div data-bbox="528 603 754 621" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>TRƯỞNG CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ</b></p></div><div data-bbox="525 622 756 640" data-label="Text"><p style="text-align: center;">(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)</p></div><div data-bbox="177 824 493 840" data-label="Footnote"><p><sup>1</sup> Tên cơ sở điều trị giới thiệu bệnh nhân chuyên tiếp điều trị</p></div><div data-bbox="177 837 238 850" data-label="Footnote"><p><sup>2</sup> Địa danh</p></div><div data-bbox="177 848 279 861" data-label="Footnote"><p><sup>3</sup> Giống như mục 1</p></div><div data-bbox="177 858 537 874" data-label="Footnote"><p><sup>4</sup> Địa chỉ của cơ sở điều trị giới thiệu người bệnh chuyên tiếp điều trị</p></div><div data-bbox="177 870 467 884" data-label="Footnote"><p><sup>5</sup> Tên của người bệnh đề nghị được chuyên tiếp điều trị</p></div><div data-bbox="177 881 515 895" data-label="Footnote"><p><sup>6</sup> Ngày tháng năm sinh của người bệnh được chuyên tiếp điều trị</p></div><div data-bbox="177 892 452 907" data-label="Footnote"><p><sup>7</sup> Địa chỉ của người bệnh theo hồ sơ đăng ký điều trị</p></div><div data-bbox="177 902 594 917" data-label="Footnote"><p><sup>8</sup> Thông tin khác cần thiết cho việc chuyên tiếp điều trị cho người bệnh (nếu có)</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/036cff4a30d64702920c927ef88fddeb.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="161 71 916 156" data-label="Text"><p>b) Trên cơ sở báo cáo chi tiết của Ban Chỉ đạo liên ngành về các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên, Thủ tướng Chính phủ sẽ có các chỉ đạo cụ thể đối với từng Bộ, ngành và địa phương trong việc xử lý các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.</p></div><div data-bbox="161 161 913 203" data-label="Text"><p>c) Đối với Công ty cổ phần Mía đường Trà Vinh và Công ty cổ phần Mía đường Cà Mau</p></div><div data-bbox="158 210 913 336" data-label="Text"><p>- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các địa phương có trách nhiệm xây dựng phương án giải quyết triệt để ô nhiễm, đưa nhà máy vào hoạt động bình thường sau thời gian xử lý, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường để phối hợp kiểm tra, giám sát việc thực hiện; xem xét, kiểm điểm trách nhiệm người đứng đầu các Công ty cổ phần mía đường trong việc chậm xử lý ô nhiễm theo tinh thần Quyết định số 1788/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="155 341 911 442" data-label="Text"><p>- Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng các địa phương xem xét, phê duyệt phương án hợp lý để xử lý nghiêm các vi phạm của hai nhà máy mía đường gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, hạn chế thấp nhất ảnh hưởng đến đời sống của nông dân vùng trồng mía nguyên liệu.</p></div><div data-bbox="153 448 910 552" data-label="Text"><p>d) Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường tiếp tục xây dựng và triển khai cơ chế huy động vốn ODA để xử lý triệt để các cơ sở ô nhiễm môi trường nghiêm trọng (các bãi rác và bệnh viện tuyến huyện) đồng thời quan tâm nghiên cứu, đề xuất cơ chế, chính sách huy động vốn đầu tư xã hội hóa bằng nguồn trong nước.</p></div><div data-bbox="151 558 908 699" data-label="Text"><p>đ) Các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tăng cường kiểm tra, giám sát, xây dựng Kế hoạch xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc phạm vi quản lý; tích cực phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường triển khai các nhiệm vụ được giao theo Quyết định số 1788/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng giai đoạn đến năm 2020.</p></div><div data-bbox="151 707 906 750" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, cơ quan và địa phương biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="146 764 238 781" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="135 783 548 900" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng, các PTTg Chính phủ;</li><li>- Các Bộ: TN&MT, CT, KH&CN, TC, GTVT, XD, KH&ĐT, NN&PTNT, YT, LD-TB&XH, CA, QP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;</li><li> các Vụ: KHTH, KTN, TH, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3), Th. 463</li></ul></div><div data-bbox="567 767 896 787" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="635 787 826 805" data-label="Text"><p><b>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="571 791 756 921" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH' and 'VĂN PHÒNG' around the border. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="638 902 826 920" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div><div data-bbox="885 953 903 969" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/037d67422a584e649ef9253b4f286f0d.html
DELETED
|
@@ -1,394 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="46 492 66 509" data-label="Page-Header">12</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="102 48 895 951" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">Tên DVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Tên DVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="3">Phiên hiệu<br/>màn hình bản đồ<br/>địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
-
<th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</thead>
|
| 27 |
-
<tbody>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>suối Păng Đu</td>
|
| 30 |
-
<td>TV</td>
|
| 31 |
-
<td>xã Hàng Đồng</td>
|
| 32 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td>21° 24' 12"</td>
|
| 36 |
-
<td>104° 31' 12"</td>
|
| 37 |
-
<td>21° 23' 56"</td>
|
| 38 |
-
<td>104° 32' 18"</td>
|
| 39 |
-
<td>F-48-66-A-a</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>suối Tơi Trung</td>
|
| 43 |
-
<td>TV</td>
|
| 44 |
-
<td>xã Hàng Đồng</td>
|
| 45 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td>21° 21' 55"</td>
|
| 49 |
-
<td>104° 32' 05"</td>
|
| 50 |
-
<td>21° 21' 54"</td>
|
| 51 |
-
<td>104° 33' 38"</td>
|
| 52 |
-
<td>F-48-66-A-c</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>hang A Phú</td>
|
| 56 |
-
<td>SV</td>
|
| 57 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 58 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 59 |
-
<td>21° 11' 44"</td>
|
| 60 |
-
<td>104° 26' 50"</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>suối Cang</td>
|
| 69 |
-
<td>TV</td>
|
| 70 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 71 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td>21° 11' 31"</td>
|
| 75 |
-
<td>104° 26' 35"</td>
|
| 76 |
-
<td>21° 12' 44"</td>
|
| 77 |
-
<td>104° 28' 24"</td>
|
| 78 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>suối Cốc</td>
|
| 82 |
-
<td>TV</td>
|
| 83 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 84 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td>21° 10' 04"</td>
|
| 88 |
-
<td>104° 28' 29"</td>
|
| 89 |
-
<td>21° 10' 14"</td>
|
| 90 |
-
<td>104° 30' 15"</td>
|
| 91 |
-
<td>F-48-65-D,</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>bản Đưng</td>
|
| 95 |
-
<td>DC</td>
|
| 96 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 97 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 98 |
-
<td>21° 12' 11"</td>
|
| 99 |
-
<td>104° 29' 27"</td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td>F-48-66-C-a</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>bản Giàng</td>
|
| 108 |
-
<td>DC</td>
|
| 109 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 110 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 111 |
-
<td>21° 11' 30"</td>
|
| 112 |
-
<td>104° 30' 23"</td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>suối Hàng Bang</td>
|
| 121 |
-
<td>TV</td>
|
| 122 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 123 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td>21° 10' 42"</td>
|
| 127 |
-
<td>104° 28' 59"</td>
|
| 128 |
-
<td>21° 10' 23"</td>
|
| 129 |
-
<td>104° 30' 16"</td>
|
| 130 |
-
<td>F-48-65-D,</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>suối Hào</td>
|
| 134 |
-
<td>TV</td>
|
| 135 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 136 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td>21° 11' 09"</td>
|
| 140 |
-
<td>104° 28' 19"</td>
|
| 141 |
-
<td>21° 12' 08"</td>
|
| 142 |
-
<td>104° 29' 43"</td>
|
| 143 |
-
<td>F-48-66-C-a</td>
|
| 144 |
-
</tr>
|
| 145 |
-
<tr>
|
| 146 |
-
<td>bản Hồng Ngại</td>
|
| 147 |
-
<td>DC</td>
|
| 148 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 149 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 150 |
-
<td>21° 12' 11"</td>
|
| 151 |
-
<td>104° 26' 24"</td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
<tr>
|
| 159 |
-
<td>núi Hồng Ngại</td>
|
| 160 |
-
<td>SV</td>
|
| 161 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 162 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 163 |
-
<td>21° 11' 52"</td>
|
| 164 |
-
<td>104° 26' 41"</td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>bản Lung Tạng</td>
|
| 173 |
-
<td>DC</td>
|
| 174 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 175 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 176 |
-
<td>21° 07' 39"</td>
|
| 177 |
-
<td>104° 30' 33"</td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>F-48-66-C-a</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td>bản Mới</td>
|
| 186 |
-
<td>DC</td>
|
| 187 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 188 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 189 |
-
<td>21° 13' 10"</td>
|
| 190 |
-
<td>104° 25' 33"</td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 196 |
-
</tr>
|
| 197 |
-
<tr>
|
| 198 |
-
<td>suối Sập</td>
|
| 199 |
-
<td>TV</td>
|
| 200 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 201 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td>21° 12' 23"</td>
|
| 205 |
-
<td>104° 29' 01"</td>
|
| 206 |
-
<td>21° 06' 30"</td>
|
| 207 |
-
<td>104° 31' 16"</td>
|
| 208 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td>bản Suối Chặt</td>
|
| 212 |
-
<td>DC</td>
|
| 213 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 214 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 215 |
-
<td>21° 10' 28"</td>
|
| 216 |
-
<td>104° 28' 21"</td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 222 |
-
</tr>
|
| 223 |
-
<tr>
|
| 224 |
-
<td>bản Suối Hào</td>
|
| 225 |
-
<td>DC</td>
|
| 226 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 227 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 228 |
-
<td>21° 10' 54"</td>
|
| 229 |
-
<td>104° 27' 53"</td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 235 |
-
</tr>
|
| 236 |
-
<tr>
|
| 237 |
-
<td>bản Suối Tánh</td>
|
| 238 |
-
<td>DC</td>
|
| 239 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 240 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 241 |
-
<td>21° 08' 59"</td>
|
| 242 |
-
<td>104° 29' 20"</td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>suối Tánh</td>
|
| 251 |
-
<td>TV</td>
|
| 252 |
-
<td>xã Hồng Ngại</td>
|
| 253 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 254 |
-
<td></td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
<td>21° 08' 18"</td>
|
| 257 |
-
<td>104° 30' 02"</td>
|
| 258 |
-
<td>21° 07' 25"</td>
|
| 259 |
-
<td>104° 31' 48"</td>
|
| 260 |
-
<td>F-48-65-D,</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td>quốc lộ 37</td>
|
| 264 |
-
<td>KX</td>
|
| 265 |
-
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 266 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td>21° 11' 35"</td>
|
| 270 |
-
<td>104° 15' 23"</td>
|
| 271 |
-
<td>21° 11' 14"</td>
|
| 272 |
-
<td>104° 13' 31"</td>
|
| 273 |
-
<td>F-48-66-C-a,</td>
|
| 274 |
-
</tr>
|
| 275 |
-
<tr>
|
| 276 |
-
<td>bản Cây Khê A</td>
|
| 277 |
-
<td>DC</td>
|
| 278 |
-
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 279 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 280 |
-
<td>21° 10' 35"</td>
|
| 281 |
-
<td>104° 14' 28"</td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td>F-48-66-C-c</td>
|
| 287 |
-
</tr>
|
| 288 |
-
<tr>
|
| 289 |
-
<td>bản Cây Khê B</td>
|
| 290 |
-
<td>DC</td>
|
| 291 |
-
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 292 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 293 |
-
<td>21° 11' 04"</td>
|
| 294 |
-
<td>104° 14' 49"</td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td>F-48-65-C,</td>
|
| 300 |
-
</tr>
|
| 301 |
-
<tr>
|
| 302 |
-
<td>suối Chện</td>
|
| 303 |
-
<td>TV</td>
|
| 304 |
-
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 305 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 306 |
-
<td></td>
|
| 307 |
-
<td></td>
|
| 308 |
-
<td></td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 313 |
-
</tr>
|
| 314 |
-
<tr>
|
| 315 |
-
<td>huối Chiền</td>
|
| 316 |
-
<td>TV</td>
|
| 317 |
-
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 318 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 319 |
-
<td></td>
|
| 320 |
-
<td></td>
|
| 321 |
-
<td>21° 12' 20"</td>
|
| 322 |
-
<td>104° 14' 28"</td>
|
| 323 |
-
<td>21° 12' 09"</td>
|
| 324 |
-
<td>104° 15' 00"</td>
|
| 325 |
-
<td>F-48-65-C,</td>
|
| 326 |
-
</tr>
|
| 327 |
-
<tr>
|
| 328 |
-
<td>núi Him Phon</td>
|
| 329 |
-
<td>SV</td>
|
| 330 |
-
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 331 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td></td>
|
| 334 |
-
<td>21° 06' 55"</td>
|
| 335 |
-
<td>104° 22' 21"</td>
|
| 336 |
-
<td>21° 07' 52"</td>
|
| 337 |
-
<td>104° 21' 24"</td>
|
| 338 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 339 |
-
</tr>
|
| 340 |
-
<tr>
|
| 341 |
-
<td>bản Hua Nhân</td>
|
| 342 |
-
<td>DC</td>
|
| 343 |
-
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 344 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 345 |
-
<td>21° 12' 40"</td>
|
| 346 |
-
<td>104° 14' 50"</td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
<td></td>
|
| 349 |
-
<td></td>
|
| 350 |
-
<td></td>
|
| 351 |
-
<td>F-48-65-C</td>
|
| 352 |
-
</tr>
|
| 353 |
-
<tr>
|
| 354 |
-
<td>bản Kéo Bó A</td>
|
| 355 |
-
<td>DC</td>
|
| 356 |
-
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 357 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 358 |
-
<td>21° 07' 59"</td>
|
| 359 |
-
<td>104° 18' 20"</td>
|
| 360 |
-
<td></td>
|
| 361 |
-
<td></td>
|
| 362 |
-
<td></td>
|
| 363 |
-
<td></td>
|
| 364 |
-
<td>F-48-65-D</td>
|
| 365 |
-
</tr>
|
| 366 |
-
<tr>
|
| 367 |
-
<td>bản Kéo Bó B</td>
|
| 368 |
-
<td>DC</td>
|
| 369 |
-
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 370 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 371 |
-
<td>21° 11' 12"</td>
|
| 372 |
-
<td>104° 13' 40"</td>
|
| 373 |
-
<td></td>
|
| 374 |
-
<td></td>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td></td>
|
| 377 |
-
<td>F-48-65-C</td>
|
| 378 |
-
</tr>
|
| 379 |
-
<tr>
|
| 380 |
-
<td>bản Kéo Bó B</td>
|
| 381 |
-
<td>DC</td>
|
| 382 |
-
<td>xã Hua Nhân</td>
|
| 383 |
-
<td>H. Bắc Yên</td>
|
| 384 |
-
<td>21° 11' 41"</td>
|
| 385 |
-
<td>104° 13' 16"</td>
|
| 386 |
-
<td></td>
|
| 387 |
-
<td></td>
|
| 388 |
-
<td></td>
|
| 389 |
-
<td></td>
|
| 390 |
-
<td>F-48-65-C</td>
|
| 391 |
-
</tr>
|
| 392 |
-
</tbody>
|
| 393 |
-
</table>
|
| 394 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0387d05cf316401ca54fc22e3897f694.html
DELETED
|
@@ -1,330 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="161 82 814 862" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên huyện</th>
|
| 7 |
-
<th>Tên xã</th>
|
| 8 |
-
<th>Khu vực</th>
|
| 9 |
-
<th>Tên thôn</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
</thead>
|
| 12 |
-
<tbody>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
<td></td>
|
| 16 |
-
<td>Ia Krái</td>
|
| 17 |
-
<td>III</td>
|
| 18 |
-
<td></td>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td>1 Làng Bi De</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td>2 Làng Myah</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td>3 Làng Bi Ia Yom</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td>4 Làng Bi Ia Nách</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td>5 Làng Kăm</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td>6 Làng Ó</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>Ia O</td>
|
| 66 |
-
<td>III</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td>1 Làng Bi</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td>2 Làng O</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td>3 Mít Kom II</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td>4 Làng Lân</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>XV</td>
|
| 99 |
-
<td colspan="4">HUYỆN MANG YANG</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td>Dak Djrăng</td>
|
| 105 |
-
<td>I</td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td>1 De Gol</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td>2 H'Rak</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td>Ayun</td>
|
| 126 |
-
<td>II</td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td>1 Làng Plei Groi</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td>2 Làng Plei Bông</td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td>3 Làng Plei Atur</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td>4 Làng Vai Vêng</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td>5 Làng Hier</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td>Dak Ta Ley</td>
|
| 168 |
-
<td>II</td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td>1 Ch'rong I</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td>2 Ch'rong II</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td>3 Dak Dwe</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td>Dak Ya</td>
|
| 196 |
-
<td>II</td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td>1 Mỹ Yang</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td></td>
|
| 211 |
-
<td>2 Dak Ya</td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td>HRa</td>
|
| 217 |
-
<td>II</td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td>1 Kret Krot</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td>2 Kon Hoa</td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
<td>3 Kon Ch'rah</td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td></td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td>4 Kơ Tu Dong</td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
<tr>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td></td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td>5 Bơ Chák</td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td>6 Jơ Long</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td>7 De Dak</td>
|
| 268 |
-
</tr>
|
| 269 |
-
<tr>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td></td>
|
| 274 |
-
<td>8 De Kôn</td>
|
| 275 |
-
</tr>
|
| 276 |
-
<tr>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td></td>
|
| 279 |
-
<td></td>
|
| 280 |
-
<td></td>
|
| 281 |
-
<td>9 KDung I</td>
|
| 282 |
-
</tr>
|
| 283 |
-
<tr>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
<td>10 KDung II</td>
|
| 289 |
-
</tr>
|
| 290 |
-
<tr>
|
| 291 |
-
<td></td>
|
| 292 |
-
<td></td>
|
| 293 |
-
<td>Kon Thup</td>
|
| 294 |
-
<td>II</td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
</tr>
|
| 297 |
-
<tr>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td>1 Làng Dak Trang</td>
|
| 303 |
-
</tr>
|
| 304 |
-
<tr>
|
| 305 |
-
<td></td>
|
| 306 |
-
<td></td>
|
| 307 |
-
<td></td>
|
| 308 |
-
<td></td>
|
| 309 |
-
<td>2 Làng Sơ Bir</td>
|
| 310 |
-
</tr>
|
| 311 |
-
<tr>
|
| 312 |
-
<td></td>
|
| 313 |
-
<td></td>
|
| 314 |
-
<td></td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td>3 Dak Pơ Nan</td>
|
| 317 |
-
</tr>
|
| 318 |
-
<tr>
|
| 319 |
-
<td></td>
|
| 320 |
-
<td></td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td>4 Làng Dơ Nâu</td>
|
| 324 |
-
</tr>
|
| 325 |
-
</tbody>
|
| 326 |
-
</table>
|
| 327 |
-
</div>
|
| 328 |
-
<div data-bbox="793 906 820 924" data-label="Page-Footer">
|
| 329 |
-
<p>18</p>
|
| 330 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03ecd7624641409ea86f6dd278989a67.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="198 142 870 185" data-label="Text"><p>3. Tổ chức đào tạo nâng cao trình độ tin học (CNTT) cho cán bộ trên toàn địa phương trong năm:</p></div><div data-bbox="198 187 454 208" data-label="Text"><p>3.1. Số lớp được tổ chức: .....</p></div><div data-bbox="198 209 765 232" data-label="Text"><p>3.2. Tổng số cán bộ được đào tạo của các cơ quan chuyên môn: .....</p></div><div data-bbox="198 233 855 255" data-label="Text"><p>3.3. Tổng số cán bộ được đào tạo của UBND các quận, huyện và tương đương: .....</p></div><div data-bbox="198 260 431 279" data-label="Text"><p>3.4. Nội dung đào tạo: .....</p></div><div data-bbox="198 279 811 304" data-label="Text"><p>4. Tổng chi ngân sách cho ứng dụng CNTT trong năm (triệu đồng)<sup>10</sup>: .....</p></div><div data-bbox="198 304 866 345" data-label="Text"><p>5. Tỷ lệ chi cho ứng dụng CNTT trên tổng ngân sách của tỉnh, thành phố trong năm (%): .....</p></div><div data-bbox="198 347 704 368" data-label="Text"><p>6. Tổng chi mua sắm phần cứng trong năm (triệu đồng): .....</p></div><div data-bbox="198 370 787 393" data-label="Text"><p>7. Tổng chi mua sắm/xây dựng phần mềm trong năm (triệu đồng): .....</p></div><div data-bbox="198 394 800 416" data-label="Text"><p>8. Tổng chi đào tạo cán bộ chuyên trách CNTT trong năm (triệu đồng): .....</p></div><div data-bbox="198 418 866 458" data-label="Text"><p>9. Tổng chi đào tạo nâng cao trình độ tin học cho cán bộ, công chức trên toàn địa phương trong năm (triệu đồng): .....</p></div><div data-bbox="224 469 840 489" data-label="Text"><p>....., ngày ..... tháng ..... năm ..... ....., ngày ..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="317 494 424 513" data-label="Text"><p><b>Người khai</b></p></div><div data-bbox="278 517 461 536" data-label="Text"><p><i>(Ký và ghi rõ họ, tên)</i></p></div><div data-bbox="593 493 778 512" data-label="Text"><p><b>Thủ trưởng cơ quan</b></p></div><div data-bbox="603 515 766 535" data-label="Text"><p><i>(Ký tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="196 862 863 880" data-label="Footnote"><p><sup>10</sup> Tổng chi được tính bao gồm các cơ quan chuyên môn và Ủy ban nhân dân các quận, huyện thuộc tỉnh, thành phố.</p></div><div data-bbox="513 897 540 914" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
|
chandra_raw/04bb6c4e69364d27bdff2519a02342ea.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="228 112 703 139" data-label="Text"><p>Chế độ báo cáo thống kê cơ sở của Bộ khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="186 158 840 193" data-label="Section-Header"><p><b>Biểu số 005.N/BCB-KHCN: Số giải thưởng khoa học và công nghệ được trao tặng</b></p></div><div data-bbox="225 200 394 219" data-label="Section-Header"><p><b>1. Mục đích, ý nghĩa</b></p></div><div data-bbox="184 216 838 252" data-label="Text"><p>Phản ánh sự đánh giá của xã hội đối với hoạt động khoa học và công nghệ, thông qua các giải thưởng được trao tặng.</p></div><div data-bbox="223 250 597 270" data-label="Section-Header"><p><b>2. Khái niệm, phương pháp tính, cách ghi biểu</b></p></div><div data-bbox="223 266 473 284" data-label="Section-Header"><p>a) Khái niệm, phương pháp tính</p></div><div data-bbox="178 282 835 399" data-label="Text"><p><i>Giải thưởng khoa học và công nghệ trong nước, quốc tế được trao tặng</i> là những giải thưởng khoa học và công nghệ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc các tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế trao tặng cho các tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cũng như các tổ chức, cá nhân nước ngoài, với thành tích phát triển khoa học và công nghệ tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. Giải thưởng trong nước bao gồm giải thưởng Hồ Chí Minh, giải thưởng Nhà nước, giải thưởng cấp Bộ, ngành và giải thưởng cấp tỉnh/thành phố.</p></div><div data-bbox="177 395 832 426" data-label="Text"><p>Được phép tính trùng nếu tổ chức, cá nhân được trao tặng nhiều hơn một giải thưởng.</p></div><div data-bbox="216 426 352 444" data-label="Section-Header"><p>b) Cách ghi biểu</p></div><div data-bbox="176 450 829 484" data-label="Text"><p>- Cột 1: Ghi tổng số các giải thưởng khoa học và công nghệ được trao tặng trong năm báo cáo tương ứng theo từng dòng phân tổ.</p></div><div data-bbox="176 488 829 522" data-label="Text"><p>- Cột 2 - cột 7: Ghi số giải thưởng được trao tặng phân theo lĩnh vực khoa học và công nghệ tương ứng theo từng dòng phân tổ.</p></div><div data-bbox="215 527 500 545" data-label="Section-Header"><p>c) Phạm vi và thời kỳ thu thập số liệu</p></div><div data-bbox="175 550 828 583" data-label="Text"><p>- Phạm vi thu thập số liệu: Toàn bộ các giải thưởng khoa học và công nghệ đã được trao tặng trong kỳ báo cáo.</p></div><div data-bbox="214 588 761 606" data-label="Text"><p>- Thời kỳ thu thập số liệu: Số liệu của thời kỳ một năm của năm báo cáo.</p></div><div data-bbox="214 610 346 628" data-label="Section-Header"><p><b>3. Nguồn số liệu</b></p></div><div data-bbox="214 633 693 651" data-label="Text"><p>Chế độ báo cáo thống kê cơ sở của Bộ Khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="214 677 690 696" data-label="Section-Header"><p><b>Biểu số 006.N/BCB-KHCN: Chi cho khoa học và công nghệ</b></p></div><div data-bbox="214 701 383 719" data-label="Section-Header"><p><b>1. Mục đích, ý nghĩa</b></p></div><div data-bbox="174 718 827 751" data-label="Text"><p>Phản ánh mức độ đầu tư cũng như kinh phí chi trả cho việc phát triển KH&CN trên phạm vi toàn xã hội nói chung.</p></div><div data-bbox="214 750 589 768" data-label="Section-Header"><p><b>2. Khái niệm, phương pháp tính, cách ghi biểu</b></p></div><div data-bbox="214 767 464 784" data-label="Section-Header"><p>a) Khái niệm, phương pháp tính</p></div><div data-bbox="174 782 827 831" data-label="Text"><p><i>Chi cho KH&CN của đơn vị</i> là các khoản chi cho hoạt động quản lý nhà nước (nếu là đơn vị chức năng quản lý nhà nước), đầu tư phát triển, hoạt động sự nghiệp KH&CN, cho KH&CN từ nguồn sự nghiệp khác tính đến 31/12 của năm báo cáo.</p></div><div data-bbox="174 830 827 862" data-label="Text"><p><i>Chi hoạt động quản lý nhà nước</i> là khoản chi từ nguồn vốn hành chính của ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="174 861 827 896" data-label="Text"><p><i>Chi đầu tư phát triển</i> là khoản chi cho việc xây dựng cơ bản và phát triển cơ sở hạ tầng từ nguồn vốn đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="791 907 827 923" data-label="Page-Footer"><p>527</p></div>
|
chandra_raw/04be042eae5f4c288cce79bb51595073.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,94 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="232 103 559 124" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p>2.2. Đối với xe chở hàng hóa nhập chợ:</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="180 143 862 415" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">Số TT</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nội dung</th>
|
| 10 |
+
<th rowspan="2">Đơn vị tính</th>
|
| 11 |
+
<th colspan="3">Mức thu theo hạng chợ (*)</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th>Hạng 1</th>
|
| 15 |
+
<th>Hạng 2</th>
|
| 16 |
+
<th>Hạng 3</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
</thead>
|
| 19 |
+
<tbody>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>1.</td>
|
| 22 |
+
<td>Xe thô sơ</td>
|
| 23 |
+
<td>đồng/xe/lần</td>
|
| 24 |
+
<td>3.000</td>
|
| 25 |
+
<td>2.000</td>
|
| 26 |
+
<td>1.000</td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>2</td>
|
| 30 |
+
<td>Xe vận tải dưới 01 tấn</td>
|
| 31 |
+
<td>đồng/xe/lần</td>
|
| 32 |
+
<td>5.000</td>
|
| 33 |
+
<td>4.000</td>
|
| 34 |
+
<td>2.000</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>3</td>
|
| 38 |
+
<td>Xe vận tải từ 1 tấn đến dưới 3 tấn</td>
|
| 39 |
+
<td>đồng/xe/lần</td>
|
| 40 |
+
<td>10.000</td>
|
| 41 |
+
<td>8.000</td>
|
| 42 |
+
<td>6.000</td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>4</td>
|
| 46 |
+
<td>Xe vận tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn</td>
|
| 47 |
+
<td>đồng/xe/lần</td>
|
| 48 |
+
<td>15.000</td>
|
| 49 |
+
<td>12.000</td>
|
| 50 |
+
<td>10.000</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>5</td>
|
| 54 |
+
<td>Xe vận tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn</td>
|
| 55 |
+
<td>đồng/xe/lần</td>
|
| 56 |
+
<td>20.000</td>
|
| 57 |
+
<td>15.000</td>
|
| 58 |
+
<td>12.000</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>6</td>
|
| 62 |
+
<td>Xe vận tải từ 7 tấn trở lên</td>
|
| 63 |
+
<td>đồng/xe/lần</td>
|
| 64 |
+
<td>25.000</td>
|
| 65 |
+
<td>20.000</td>
|
| 66 |
+
<td>15.000</td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
</tbody>
|
| 69 |
+
</table>
|
| 70 |
+
</div>
|
| 71 |
+
<div data-bbox="180 436 841 507" data-label="Text">
|
| 72 |
+
<p>(*) Hạng chợ được phân loại theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Chương I Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.</p>
|
| 73 |
+
</div>
|
| 74 |
+
<div data-bbox="182 512 841 549" data-label="Text">
|
| 75 |
+
<p>3. Đơn vị tổ chức thu: Ban quản lý chợ các huyện, thành phố, các đơn vị được giao thực hiện thu phí; các tổ chức, đơn vị và cá nhân kinh doanh.</p>
|
| 76 |
+
</div>
|
| 77 |
+
<div data-bbox="234 554 529 573" data-label="Text">
|
| 78 |
+
<p>4. Quản lý sử dụng số phí thu được:</p>
|
| 79 |
+
</div>
|
| 80 |
+
<div data-bbox="182 577 841 667" data-label="Text">
|
| 81 |
+
<p>a) Đối với các Ban quản lý chợ, các đơn vị được giao thực hiện thu phí có nguồn thu tự đảm bảo một phần hoặc do ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên: Toàn bộ số tiền phí chợ thu được nộp 100% vào ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lập kế hoạch chi phí cần thiết phục vụ cho công tác thu phí và được ngân sách nhà nước cấp lại cho cơ quan thu.</p>
|
| 82 |
+
</div>
|
| 83 |
+
<div data-bbox="182 671 842 743" data-label="Text">
|
| 84 |
+
<p>b) Đối với các Ban quản lý chợ, các đơn vị được giao thực hiện thu phí có nguồn thu tự đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên: Số tiền phí chợ thực tế thu được được để lại 90% cho cơ quan tổ chức thu phí để chi phí phục vụ công tác tổ chức thu. Số còn lại (10%) nộp hết vào ngân sách nhà nước.</p>
|
| 85 |
+
</div>
|
| 86 |
+
<div data-bbox="182 747 842 784" data-label="Text">
|
| 87 |
+
<p>c) Đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh: Nộp thuế Giá trị gia tăng và thuế Thu nhập doanh nghiệp theo Luật thuế.</p>
|
| 88 |
+
</div>
|
| 89 |
+
<div data-bbox="182 789 844 895" data-label="Text">
|
| 90 |
+
<p>d) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.</p>
|
| 91 |
+
</div>
|
| 92 |
+
<div data-bbox="815 911 834 927" data-label="Page-Footer">
|
| 93 |
+
<p>3</p>
|
| 94 |
+
</div>
|
chandra_raw/04c06cfd76414261b4f765277d34e577.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="226 53 802 121" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;">Phụ lục X<br/><b>MẪU VĂN BẢN TRÌNH DỰ THẢO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2013/TT-BGTVT ngày 30/12/2013<br/>của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</p></div><div data-bbox="118 151 382 188" data-label="Text"><p><b>BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI</b><br/>(.....(1))</p></div><div data-bbox="184 207 314 226" data-label="Text"><p>Số: /....(2)</p></div><div data-bbox="105 225 395 260" data-label="Text"><p>V/v trình dự thảo Đề cương chi tiết<br/>....(3).....</p></div><div data-bbox="457 151 881 188" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="513 203 820 221" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><i>Hà Nội, ngày tháng năm 201...</i></p></div><div data-bbox="376 309 642 327" data-label="Text"><p style="text-align: center;">Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải</p></div><div data-bbox="130 342 914 428" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Căn cứ pháp lý và sự cần thiết.</li><li>2. Bộ cục và nội dung dự thảo văn bản quy phạm pháp luật<ol style="list-style-type: none;"><li>a) Nếu rõ dự thảo Đề cương chi tiết văn bản quy phạm pháp luật bao gồm bao nhiêu Chương, Điều, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.</li><li>b) Nếu rõ tên gọi của từng Chương, Điều cụ thể.</li></ol></li></ol></div><div data-bbox="107 511 201 527" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="104 528 199 561" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- .....</li></ul></div><div data-bbox="543 510 789 527" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN</b></p></div><div data-bbox="560 543 802 561" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><i>(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)</i></p></div><div data-bbox="105 643 185 658" data-label="Text"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="104 658 612 709" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Tên cơ quan trình dự thảo Đề cương chi tiết.</li><li>(2) Số, tên viết tắt của cơ quan trình dự thảo Đề cương chi tiết.</li><li>(3) Tên dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.</li></ol></div><div data-bbox="884 967 917 984" data-label="Page-Footer"><p>48</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04dede7e62a34884981279f96b2aa052.html
DELETED
|
@@ -1,54 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="687 30 920 47" data-label="Page-Header">QTKD: 01-2014/BLĐTBXH</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="153 79 920 154" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>8.3.3.2. Khi thử tải tĩnh và thử tải động những câu trực phục vụ các nhà máy nhiệt điện, thủy điện, trạm thủy lợi cho phép sử dụng thiết bị chuyên dùng để tạo tải trọng thử mà không cần dùng tải (thông thường dùng các xy lạnh - pit tông thủy lực để tạo tải trọng thử).</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="153 157 920 236" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>Trường hợp này cơ sở sử dụng hoặc nhà cung cấp, lắp đặt thiết bị phải lập quy trình vận hành thiết bị tạo tải trọng thử và phải được xác nhận giữa các bên liên quan. Tất cả các thiết bị đo lường, bảo vệ liên động và an toàn của thiết bị tạo tải trọng thử phải được kiểm tra theo đúng quy định.</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="199 236 439 256" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>- Thử tải tĩnh theo 8.3.1;</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="150 261 918 335" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>- Thử tải động với tải thử 110% trọng tải thiết kế hoặc trọng tải do đơn vị sử dụng đề nghị phải được tiến hành không ít hơn 01(một) vòng quanh tang. Tiến hành nâng và hạ tải đó ba lần và phải kiểm tra hoạt động của các cơ cấu nâng, hạ ứng với tải đó.</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="149 338 917 412" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các cơ cấu và bộ phận của thiết bị hoạt động đúng tính năng thiết kế và các yêu cầu của các Tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn hiện hành, không có vết nứt, không có biến dạng dư hoặc các hư hỏng khác.</p>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="196 416 517 438" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
-
<h2>9. XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH</h2>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="148 440 914 481" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo quy trình này.</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="196 482 542 503" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>9.2. Thông qua biên bản kiểm định:</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="147 507 913 544" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p>Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc tối thiểu phải có các thành viên sau:</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="193 549 701 618" data-label="List-Group">
|
| 30 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 31 |
-
<li>- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;</li>
|
| 32 |
-
<li>- Người được cử tham gia và chứng kiến kiểm định;</li>
|
| 33 |
-
<li>- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.</li>
|
| 34 |
-
</ul>
|
| 35 |
-
</div>
|
| 36 |
-
<div data-bbox="145 620 911 696" data-label="Text">
|
| 37 |
-
<p>Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến kiểm định, đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng dấu (nếu có) vào biên bản. Biên bản kiểm định được lập thành hai (02) bản, mỗi bên có trách nhiệm lưu giữ 01 bản.</p>
|
| 38 |
-
</div>
|
| 39 |
-
<div data-bbox="145 699 910 739" data-label="Text">
|
| 40 |
-
<p>9.3. Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của thiết bị nâng kiểu cầu (ghi rõ họ tên kiểm định viên, ngày tháng năm kiểm định).</p>
|
| 41 |
-
</div>
|
| 42 |
-
<div data-bbox="143 741 911 798" data-label="Text">
|
| 43 |
-
<p>9.4. Dán tem kiểm định: Khi kết quả kiểm định thiết bị nâng kiểu cầu đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, kiểm định viên dán tem kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định được dán ở vị trí dễ quan sát.</p>
|
| 44 |
-
</div>
|
| 45 |
-
<div data-bbox="190 800 634 822" data-label="Text">
|
| 46 |
-
<p>9.5. Cấp giấy Chứng nhận kết quả kiểm định:</p>
|
| 47 |
-
</div>
|
| 48 |
-
<div data-bbox="142 824 910 897" data-label="Text">
|
| 49 |
-
<p>9.5.1. Khi thiết bị nâng kiểu cầu có kết quả kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, tổ chức kiểm định cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định cho thiết bị nâng kiểu cầu trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thông qua biên bản kiểm định tại cơ sở.</p>
|
| 50 |
-
</div>
|
| 51 |
-
<div data-bbox="142 900 908 961" data-label="Text">
|
| 52 |
-
<p>9.5.2. Khi thiết bị nâng kiểu cầu có kết quả kiểm định không đạt các yêu cầu thì chỉ thực hiện các bước nêu tại mục 9.1, 9.2 và chỉ cấp cho cơ sở biên bản kiểm định, trong đó phải ghi rõ lý do thiết bị nâng kiểu cầu không đạt yêu</p>
|
| 53 |
-
</div>
|
| 54 |
-
<div data-bbox="887 982 905 999" data-label="Page-Footer">8</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04e15e4f64ec49dc8804eaa43db6bf1f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="198 126 417 144" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="442 128 810 146" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="521 145 758 163" data-label="Text"><p><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="238 157 388 176" data-label="Text"><p>Số: 386 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="495 183 780 201" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2013</p></div><div data-bbox="140 189 303 243" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 1851.....<br/>Ngày: 07/3.....</td></tr></table></div><div data-bbox="439 238 564 256" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="201 254 801 293" data-label="Text"><p><b>Về việc ông Nguyễn Xuân Thắng, Chủ tịch Viện Khoa học xã hội Việt Nam<br/>nay giữ chức Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam</b></p></div><div data-bbox="384 347 615 364" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="229 377 730 397" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="191 409 805 465" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Viện Khoa học xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 10/TTr-KHXH ngày 04 tháng 01 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 34/TTr-BNV ngày 26 tháng 02 năm 2013,</p></div><div data-bbox="428 478 567 497" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="191 509 804 548" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ông Nguyễn Xuân Thắng, Chủ tịch Viện Khoa học xã hội Việt Nam nay giữ chức Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.</p></div><div data-bbox="227 563 637 583" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="189 596 804 650" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam và ông Nguyễn Xuân Thắng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="189 695 264 710" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="189 709 465 797" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Công TTĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);</li><li>- Lưu: VT, TCCV. AT 18</li></ul></div><div data-bbox="599 678 712 693" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="516 699 678 826" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="580 818 744 836" data-label="Text"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div>
|
chandra_raw/04e628c60c19440ca5856f54195bf46a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="218 125 859 182" data-label="Text"><p>3. Trường hợp Tòa án có văn bản đề nghị làm rõ một số nội dung trong hồ sơ, Trường phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="218 190 859 247" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 14. Giao cho tổ chức xã hội quản lý người không có nơi cư trú ổn định trong thời gian làm thủ tục áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc</b></p></div><div data-bbox="218 255 859 310" data-label="Text"><p>1. Tổ chức xã hội quản lý người không có nơi cư trú ổn định trong thời gian làm thủ tục áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc phải bảo đảm các điều kiện:</p></div><div data-bbox="218 320 859 376" data-label="Text"><p>a) Về cơ sở vật chất, thiết bị: cơ sở phải xây dựng thành khu liền hoàn, cách ly với môi trường bên ngoài để tránh thâm lậu ma túy và tối thiểu phải có 03 phòng chức năng và các thiết bị kèm theo như sau:</p></div><div data-bbox="218 385 859 422" data-label="Text"><p>- Phòng khám và cấp cứu: diện tích tối thiểu <math>10\text{ m}^2</math> trong đó có tủ thuốc với đầy đủ các danh mục thuốc, dụng cụ cấp cứu theo quy định của Bộ Y tế;</p></div><div data-bbox="218 432 859 487" data-label="Text"><p>- Phòng lưu bệnh nhân: diện tích tối thiểu <math>8\text{ m}^2</math> và bằng hoặc lớn hơn <math>4\text{ m}^2</math>/người điều trị; trong phòng có đủ mỗi bệnh nhân 01 bộ dụng cụ sinh hoạt gồm giường, chiếu, ga, gối, chăn, màn;</p></div><div data-bbox="258 500 620 517" data-label="Text"><p>- Phòng thương trực của cán bộ y tế, bảo vệ;</p></div><div data-bbox="218 528 859 616" data-label="Text"><p>b) Về nhân sự phải có tối thiểu 04 người gồm: phụ trách đơn vị điều trị cắt con là y, bác sỹ chuyên khoa tâm thần hoặc đa khoa có chứng chỉ hành nghề theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh và có chứng chỉ tập huấn về điều trị cắt con nghiện ma túy; 01 y, bác sỹ điều trị; 01 điều dưỡng viên; 01 bảo vệ.</p></div><div data-bbox="218 627 857 699" data-label="Text"><p>2. Tổ chức xã hội có trách nhiệm quản lý người bị đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trong thời gian làm thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 131 của Luật xử lý vi phạm hành chính và hỗ trợ điều trị cắt con nghiện theo quy định của Bộ Y tế.</p></div><div data-bbox="218 710 857 799" data-label="Text"><p>3. Tổ chức xã hội tham gia quản lý tại Khoản 2 Điều này được hỗ trợ kinh phí trong quá trình quản lý người bị đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc bao gồm: hỗ trợ trực tiếp cho người của tổ chức xã hội được phân công quản lý, giúp đỡ người nghiện; hỗ trợ tiền ăn, tiền thuốc chữa bệnh thông thường và các chi phí sinh hoạt khác cho người nghiện.</p></div><div data-bbox="218 810 854 882" data-label="Text"><p>4. Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Nội vụ hướng dẫn điều kiện đảm bảo cho việc tổ chức quản lý người không có nơi cư trú ổn định trong thời gian lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.</p></div><div data-bbox="834 900 852 916" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/054a342c99f34075a96b294699498877.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,40 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="475 96 486 109" data-label="Page-Header">6</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="150 120 814 205" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>thuê đất, thuê mặt nước và Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang và được miễn, giảm theo quy định tại Điều 5 Quyết định này.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="206 208 517 229" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>b) Đối với đất đã có hạ tầng kỹ thuật:</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="150 231 816 316" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>- Đối với quỹ đất công trình công cộng đã có hạ tầng kỹ thuật do các Chủ đầu tư dự án nhà ở đã bàn giao cho Nhà nước, sau đó Nhà nước cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa thuê đất thực hiện dự án, thì khi xác định đơn giá thuê đất phải tính đến yếu tố đất đã hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="150 320 817 426" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>- Trường hợp khi xác định tiền thuê đất không xét đến yếu tố này hoặc trường hợp được miễn tiền thuê đất thì cơ sở thực hiện xã hội hóa phải nộp chi phí xây dựng hạ tầng, mức thu tính bằng giá thành đầu tư. Đơn vị quản lý hạ tầng có trách nhiệm xác định giá thành đầu tư cụ thể gửi Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="203 430 391 449" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
+
<h4><b>Điều 5. Cho thuê đất</b></h4>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="153 449 818 534" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm hoặc thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê để thực hiện dự án xã hội hóa theo quy định của Luật Đất đai thì được xem xét miễn, giảm tiền thuê đất tùy theo khu vực; cụ thể như sau:</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="155 534 820 618" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình xã hội hóa theo hình thức cho thuê đất miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="156 616 821 683" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>Việc xử lý số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với đất thuê để xây dựng công trình xã hội hóa thực hiện theo quy định tại Điểm 5 Khoản 3 Thông tư số 156/2014/TT-BTC.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="158 683 822 728" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>2. Đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất tại các đô thị (trong giới hạn đô thị thuộc phường, thị trấn) được miễn, giảm tiền thuê đất như sau:</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="210 728 689 751" data-label="Text">
|
| 30 |
+
<p>a) Thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê:</p>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="159 751 824 815" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>- Tại các địa bàn có điều kiện - xã hội đặc biệt khó khăn (gồm các huyện: Tri Tôn, Tịnh Biên, An Phú, Thoại Sơn và thị xã Tân Châu): được miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="161 815 824 860" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>- Tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (gồm các huyện: Châu Phú, Châu Thành, Chợ Mới, Phú Tân): được giảm 50% tiền thuê đất.</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="161 859 826 903" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>- Tại địa bàn thành phố Long Xuyên và thành phố Châu Đốc: được giảm 30% tiền thuê đất.</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
chandra_raw/055bbb25c1214fb4a9772d452fb7fac0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="54 0 134 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="54 0 134 29"/></div><div data-bbox="134 0 268 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 04.12.2014 16:54:49 +07:00</p></div><div data-bbox="195 133 422 150" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="449 133 842 150" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="523 150 777 169" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="205 183 411 200" data-label="Text"><p>Số: 3684 /VPCP-KTTH</p></div><div data-bbox="487 183 790 201" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2014</p></div><div data-bbox="226 206 389 223" data-label="Text"><p>V/v cơ chế giá xăng E5</p></div><div data-bbox="129 258 363 354" data-label="Image"><img alt="Stamp: HỎA TỐC (Express) and Công thông tin điện tử Chính phủ (Government Electronic Information) with fields for 'ĐẾN' (To) and 'Số' (Number) and 'Ngày' (Date) filled with '04/12'." data-bbox="129 258 363 354"/></div><div data-bbox="343 268 428 286" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="419 285 583 319" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Công Thương;</li><li>- Bộ Tài chính.</li></ul></div><div data-bbox="190 370 843 442" data-label="Text"><p>Về cơ chế, chính sách giá nhiên liệu sinh học (xăng E5), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Công Thương chủ trì cùng Bộ Tài chính khẩn trương thống nhất cơ chế, chính sách và tính toán giá xăng E5, báo cáo Thủ tướng Chính phủ chậm nhất trong ngày 06 tháng 12 năm 2014.</p></div><div data-bbox="190 456 842 494" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. .</p></div><div data-bbox="190 534 268 550" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="190 550 464 638" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, KGVX, TKBT, TH, TGD Công TĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH(3). LT. 22.</li></ul></div><div data-bbox="533 532 813 565" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="511 554 668 672" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government Office (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it." data-bbox="511 554 668 672"/></div><div data-bbox="598 662 746 681" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỹ Hiệp</b></p></div>
|
chandra_raw/056f01dc327f43a08941b7597c010e5a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,33 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="124 257 827 927" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<pre>
|
| 3 |
+
</complexContent>
|
| 4 |
+
</complexType>
|
| 5 |
+
|
| 6 |
+
element name="BG03" type="ndl50n:BG03Type" substitutionGroup="ndl50n:_NenDialy50N" />
|
| 7 |
+
<complexType name="BG03Type">
|
| 8 |
+
<complexContent>
|
| 9 |
+
<extension base="ndl50n:NenDialy50NType">
|
| 10 |
+
<sequence>
|
| 11 |
+
<element name="MDT" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
|
| 12 |
+
<element name="TEN" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
|
| 13 |
+
<element name="DIC" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
|
| 14 |
+
<element name="point" type="gml:PointPropertyType" />
|
| 15 |
+
<element name="surface" type="gml:SurfacePropertyType" />
|
| 16 |
+
</sequence>
|
| 17 |
+
</extension>
|
| 18 |
+
</complexContent>
|
| 19 |
+
</complexType>
|
| 20 |
+
|
| 21 |
+
element name="BG04" type="ndl50n:BG04Type" substitutionGroup="ndl50n:_NenDialy50N" />
|
| 22 |
+
<complexType name="BG04Type">
|
| 23 |
+
<complexContent>
|
| 24 |
+
<extension base="ndl50n:NenDialy50NType">
|
| 25 |
+
<sequence>
|
| 26 |
+
<element name="MDT" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
|
| 27 |
+
<element name="TEN" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
|
| 28 |
+
<element name="DIC" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
|
| 29 |
+
</pre>
|
| 30 |
+
</div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="853 479 879 510" data-label="Page-Footer">
|
| 32 |
+
<p>322</p>
|
| 33 |
+
</div>
|
chandra_raw/057248db7ac5466987afd273f7e99e6a.html
DELETED
|
@@ -1,64 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="132 73 968 899" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Đơn giá</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>27</td>
|
| 13 |
-
<td>Từ cầu Đình Trang Hoà đi vào cụm dân cư thôn 4 cách 500 mét (Từ thửa 404 tờ bản đồ 43 đến + thửa 109 tờ bản đồ 43+ thửa 617 tờ bản đồ 43 đến hết thửa 131 tờ bản đồ số 43)</td>
|
| 14 |
-
<td>254</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>28</td>
|
| 18 |
-
<td>Đoạn còn lại tiếp giáp với đường nhà nông trường (Từ thửa 513 tờ bản đồ 43 đến + thửa 09 tờ bản đồ 43 + thửa 88 tờ bản đồ 43 đến + thửa 30 tờ bản đồ số 43, + tiếp thửa 235 tờ bản đồ 39 đến + thửa 183 tờ bản đồ số 39+thửa 232 tờ bản đồ 39 đến hết thửa 202 tờ bản đồ 39)</td>
|
| 19 |
-
<td>127</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>29</td>
|
| 23 |
-
<td>Từ Quốc lộ 20 cách 100 mét tiếp dọc hồ đa nớ đi về hướng thôn 5b ( Từ thửa 1152 tờ bản đồ 47 đến + thửa 485 tờ bản đồ 47 + thửa 174 tờ bản đồ 47 đến hết thửa 527 tờ bản đồ số 47)</td>
|
| 24 |
-
<td>254</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>30</td>
|
| 28 |
-
<td>Cách cây xăng ngã 3 Đình Trang Hoà 100 mét đi về hướng cầu Bàu Ri Ka mé ( thôn 2a) (Từ thửa 722B tờ bản đồ 42 đến + thửa 672 tờ bản đồ 42 + thửa 174 tờ bản đồ 42 đến hết thửa 562 tờ bản đồ số 42)</td>
|
| 29 |
-
<td>381</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>31</td>
|
| 33 |
-
<td>Cách đường liên xã 100 mét đi về phía cầu sinmin ( thôn 2a) (Từ thửa 312 tờ bản đồ 48 đến + thửa 223 tờ bản đồ 48 + thửa 311 tờ bản đồ 48 đến hết thửa 305 tờ bản đồ số 48)</td>
|
| 34 |
-
<td>381</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>32</td>
|
| 38 |
-
<td>Từ ngã 3 Busonao đến hết cầu Busonao (Từ thửa 23 tờ bản đồ 09 đến + thửa 6A tờ bản đồ 09 + thửa 129 tờ bản đồ 09 đến + thửa 05tờ bản đồ số 09, + tiếp thửa 193 +thửa 194 + đến hết thửa 201 tờ bản đồ số 06)</td>
|
| 39 |
-
<td>115</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>33</td>
|
| 43 |
-
<td>Đoạn còn lại đi vào thôn 10, thôn 11 (Từ thửa 160 tờ bản đồ 06 đến + thửa 125 tờ bản đồ 06 + thửa 141 tờ bản đồ 06 đến + thửa 92 tờ bản đồ số 06 + thửa 59 tờ bản đồ 06 đến + thửa 02 tờ bản đồ 06 + thửa 142 tờ bản đồ 06 đến hết thửa 03 tờ bản đồ số 06)</td>
|
| 44 |
-
<td>101</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>34</td>
|
| 48 |
-
<td>Từ cầu sắt thôn 12 đến đi các nhánh còn lại của thôn 12 (Từ thửa 147 tờ bản đồ 11 đến + thửa 142 tờ bản đồ 11+ thửa 149 tờ bản đồ 11 đến + thửa 133 tờ bản đồ số 11 + thửa 61 tờ bản đồ 11 đến + thửa 75 tờ bản đồ 11 + thửa 50 tờ bản đồ 11 đến hết thửa 149 tờ bản đồ số 11)</td>
|
| 49 |
-
<td>101</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>35</td>
|
| 53 |
-
<td>Từ ngã 3 quán ông Đường đi về hướng thôn 12 đến tiếp giáp cầu sắt thôn 12 ( Từ thửa 106 tờ bản đồ 04 đến + thửa 114 tờ bản đồ 04 + thửa 78 tờ bản đồ 04 đến + thửa 118 tờ bản đồ số 04, + tiếp thửa 05 tờ bản đồ 11 đến + thửa 45 tờ bản đồ 11+ thửa 06 tờ bản đồ 11 đến hết thửa 27 tờ bản đồ số 11)</td>
|
| 54 |
-
<td>115</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>36</td>
|
| 58 |
-
<td>Từ ngã 3 quán ông Thảng đi về hướng thôn 8 Tân lâm ( Từ thửa 24 tờ bản đồ 04 đến + thửa 61 tờ bản đồ 04 + thửa 52 tờ bản đồ 04 đến + thửa 90 tờ bản đồ số 04 + thửa 26 tờ bản đồ 04 đến + thửa 14 tờ bản đồ 04 + thửa 143 tờ bản đồ 04 đến + thửa 16 tờ bản đồ số 04, + tiếp thửa 91 tờ bản đồ 62 đến + thửa 41 tờ bản đồ 62+ thửa 92 tờ bản đồ 62 đến hết thửa 39 tờ bản đồ số 62)</td>
|
| 59 |
-
<td>115</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
</tbody>
|
| 62 |
-
</table>
|
| 63 |
-
</div>
|
| 64 |
-
<div data-bbox="912 920 939 936" data-label="Page-Footer">15</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05914bf8b77d4515892aa0b4acef3d4e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="199 117 871 162" data-label="Text"><p>nhiệm, miễn nhiệm người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị thuộc Sở theo tiêu chuẩn chức danh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.</p></div><div data-bbox="238 163 454 183" data-label="Section-Header"><p>2. Cơ cấu tổ chức của Sở:</p></div><div data-bbox="238 189 360 208" data-label="Text"><p>a) Văn phòng;</p></div><div data-bbox="238 214 350 233" data-label="Text"><p>b) Thanh tra;</p></div><div data-bbox="238 239 550 260" data-label="Text"><p>c) Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ:</p></div><div data-bbox="238 265 467 284" data-label="Text"><p>- Phòng Quản lý ngân sách;</p></div><div data-bbox="238 289 450 309" data-label="Text"><p>- Phòng Tài chính đầu tư;</p></div><div data-bbox="238 314 569 336" data-label="Text"><p>- Phòng Tài chính hành chính sự nghiệp;</p></div><div data-bbox="238 340 484 359" data-label="Text"><p>- Phòng Tin học và Thống kê;</p></div><div data-bbox="238 365 509 385" data-label="Text"><p>- Phòng Quản lý giá và công sản;</p></div><div data-bbox="238 390 504 409" data-label="Text"><p>- Phòng Tài chính doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="235 415 594 435" data-label="Text"><p>d) Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở:</p></div><div data-bbox="235 439 620 459" data-label="Text"><p>- Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công.</p></div><div data-bbox="233 464 330 481" data-label="Section-Header"><p>3. Biên chế</p></div><div data-bbox="193 489 863 590" data-label="Text"><p>a) Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt.</p></div><div data-bbox="193 596 863 697" data-label="Text"><p>b) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Tài chính phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng kế hoạch biên chế công chức, số lượng người làm việc bảo đảm thực hiện nhiệm vụ được giao, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.</p></div><div data-bbox="416 720 637 758" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương IV<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h2></div><div data-bbox="230 778 562 798" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Trách nhiệm của Sở Tài chính</b></h3></div><div data-bbox="191 802 861 904" data-label="Text"><p>Giám đốc Sở Tài chính căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư Liên tịch số 220/2015/TTLT-BTC-BNV ngày 31/12/2015 của Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân</p></div><div data-bbox="513 919 538 934" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
chandra_raw/059bf45c4c584dca9502f5f180684297.html
DELETED
|
@@ -1,159 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="70 66 914 891" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Đơn giá</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>4.2</td>
|
| 13 |
-
<td>Qua ngã 3 thôn 4 (100 mét ) đến hết đường nhựa cầu thôn 7</td>
|
| 14 |
-
<td>382</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>4.3</td>
|
| 18 |
-
<td>Từ cầu thôn 7 đến cầu Thanh niên Xung phong</td>
|
| 19 |
-
<td>270</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>4.4</td>
|
| 23 |
-
<td>Từ cầu Thanh niên Xung phong đến hết đường nhựa xóm Gò Công 270 (28c)thôn 7</td>
|
| 24 |
-
<td>208</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>4.5</td>
|
| 28 |
-
<td>Từ hết đường nhựa xóm Gò Công thôn 7 đến hết ngã 3 nhà ông Lê Văn Thiết thôn 7</td>
|
| 29 |
-
<td>145</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>4.6</td>
|
| 33 |
-
<td>Từ ngã 3 cầu thôn 7 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn 7 (song song với đường nhựa thôn 7)</td>
|
| 34 |
-
<td>180</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>4.7</td>
|
| 38 |
-
<td>Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã 3 cầu thôn 7 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn 7 (song song với đường nhựa thôn 7) { Tờ bản đồ 51D}</td>
|
| 39 |
-
<td>145</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>4.8</td>
|
| 43 |
-
<td>Các đoạn nhánh rẽ còn lại của cầu thôn 7 đến cầu Thanh niên Xung phong {Tờ bản đồ 52C}</td>
|
| 44 |
-
<td>180</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>4.9</td>
|
| 48 |
-
<td>Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 7</td>
|
| 49 |
-
<td>132</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>5</td>
|
| 53 |
-
<td>Đường thôn 4</td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>5.1</td>
|
| 58 |
-
<td>Từ ngã rẽ đường đi thôn 4 đến hết cầu thôn 7</td>
|
| 59 |
-
<td>242</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>5.2</td>
|
| 63 |
-
<td>Từ thửa 573 (75a) đến + thửa 331 + 336 (75a)</td>
|
| 64 |
-
<td>325</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>5.3</td>
|
| 68 |
-
<td>Từ thửa 324 (75a) đến + thửa 320 (75a) + thửa 291 (75b) đến hết thửa 308 (75b) đường đi thôn 7</td>
|
| 69 |
-
<td>303</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>5.4</td>
|
| 73 |
-
<td>Từ thửa 374 (75b) đến hết thửa 352 (75b) đường nhựa</td>
|
| 74 |
-
<td>190</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>5.5</td>
|
| 78 |
-
<td>Từ thửa 398 (75b) đến hết thửa 333 (75b)</td>
|
| 79 |
-
<td>150</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>5.6</td>
|
| 83 |
-
<td>Từ thửa 485 (75b) đến hết thửa 509 (75b)</td>
|
| 84 |
-
<td>289</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>5.7</td>
|
| 88 |
-
<td>Đoạn nhánh rẽ còn lại thôn 4</td>
|
| 89 |
-
<td>138</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>6</td>
|
| 93 |
-
<td>Đường liên thôn 8, thôn 3 chia thành các đoạn</td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>6.1</td>
|
| 98 |
-
<td>Từ đầu đường quốc lộ 28 đến ngã 3 đi nghĩa trang thôn 8</td>
|
| 99 |
-
<td>525</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>6.2</td>
|
| 103 |
-
<td>Từ ngã 3 đi Nghĩa trang thôn 8 đến giáp Nghĩa trang thôn 8</td>
|
| 104 |
-
<td>250</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>6.3</td>
|
| 108 |
-
<td>Từ thửa 118 (100a) tiếp đến + hết thửa 128 (76c)</td>
|
| 109 |
-
<td>350</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>6.4</td>
|
| 113 |
-
<td>Từ ngã 3 đường đi Nghĩa trang thôn 8 đến hết sân bóng thôn 3</td>
|
| 114 |
-
<td>250</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>6.5</td>
|
| 118 |
-
<td>Từ sân bóng thôn 3 đến ngã 3 cuối thôn 7</td>
|
| 119 |
-
<td>200</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>6.6</td>
|
| 123 |
-
<td>Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 8</td>
|
| 124 |
-
<td>220</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>6.7</td>
|
| 128 |
-
<td>Đoạn nhánh rẽ còn lại thôn 3</td>
|
| 129 |
-
<td>132</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>7</td>
|
| 133 |
-
<td>Đường đi thôn 1 + thôn 2</td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>7.1</td>
|
| 138 |
-
<td>Từ QL28 đến hết đất trường học tiểu học Tân Châu II thôn 1</td>
|
| 139 |
-
<td>289</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>7.2</td>
|
| 143 |
-
<td>Từ trường học Tân châu II thôn 1 đến hết đường nhựa thôn 1 thửa 229 (75d)</td>
|
| 144 |
-
<td>245</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>7.3</td>
|
| 148 |
-
<td>Từ đầu đường nhựa thôn 1 đến hết thôn 2 thửa 611 (76b)</td>
|
| 149 |
-
<td>165</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>7.4</td>
|
| 153 |
-
<td>Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 1 + thôn 2</td>
|
| 154 |
-
<td>132</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
</tbody>
|
| 157 |
-
</table>
|
| 158 |
-
</div>
|
| 159 |
-
<div data-bbox="854 916 887 933" data-label="Page-Footer">30</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/062c453cef99444798ab8679339d820f.html
DELETED
|
@@ -1,207 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="130 56 966 975" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Tên đường</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Mức giá</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Từ</th>
|
| 12 |
-
<th>Đến</th>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</thead>
|
| 15 |
-
<tbody>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>2</td>
|
| 18 |
-
<td>Đường ranh giới xã Cur M'gar, TT Quảng Phú</td>
|
| 19 |
-
<td>Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Long</td>
|
| 20 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 21 |
-
<td>500.000</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>3</td>
|
| 25 |
-
<td>Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới</td>
|
| 26 |
-
<td>Ngã ba Y Ngông</td>
|
| 27 |
-
<td>Võ Thị Sáu (khối 5 TT Quảng Phú</td>
|
| 28 |
-
<td>500.000</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>4</td>
|
| 32 |
-
<td>Đường ngã ba Trại biển áp 35</td>
|
| 33 |
-
<td>Ranh giới khối 6 TT Quảng Phú (đường Nơ Trang</td>
|
| 34 |
-
<td>Vào sâu 250m</td>
|
| 35 |
-
<td>600.000</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>5</td>
|
| 39 |
-
<td>Đường nhựa song song với đường liên xã của</td>
|
| 40 |
-
<td>Ngã ba Trại biển áp 35</td>
|
| 41 |
-
<td>Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa</td>
|
| 42 |
-
<td>250.000</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>6</td>
|
| 46 |
-
<td>Các đường ngang với đường liên xã</td>
|
| 47 |
-
<td>Ngã ba đường vào nghĩa địa</td>
|
| 48 |
-
<td>Hết đường</td>
|
| 49 |
-
<td>250.000</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>7</td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td>Các ngã ba đường liên xã của buôn Kana B, buôn</td>
|
| 55 |
-
<td>Vào sâu 100m</td>
|
| 56 |
-
<td>200.000</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>8</td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td>Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling, buôn Trấp,</td>
|
| 62 |
-
<td>Vào sâu 200m</td>
|
| 63 |
-
<td>150.000</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã)</td>
|
| 69 |
-
<td>Vào sâu 1000m</td>
|
| 70 |
-
<td>180.000</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td>Ngã ba đường liên xã đi các thôn 4, 5, 6 và 7</td>
|
| 76 |
-
<td>Vào sâu 500m</td>
|
| 77 |
-
<td>180.000</td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td>Khu dân cư còn lại thuộc buôn K'Na A, buôn Huk B</td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td>120.000</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td>Khu dân cư còn lại</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>100.000</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td><b>VII</b></td>
|
| 95 |
-
<td><b>Xã Quảng Hiệp</b></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td>1</td>
|
| 102 |
-
<td>Đường liên xã đi TT Quảng Phú</td>
|
| 103 |
-
<td>Ngã 3 trung tâm xã</td>
|
| 104 |
-
<td>Đường đi TT Quảng Phú + 200m</td>
|
| 105 |
-
<td>700.000</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>2</td>
|
| 109 |
-
<td>Đường liên xã đi xã Ea M'drôh</td>
|
| 110 |
-
<td>Đường đi TT Quảng Phú + 200m</td>
|
| 111 |
-
<td>Đường đi TT Quảng Phú + 1000m</td>
|
| 112 |
-
<td>350.000</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td>3</td>
|
| 116 |
-
<td>Đường liên xã đi xã Ea M'nhang</td>
|
| 117 |
-
<td>Đường đi TT Quảng Phú + 1000m</td>
|
| 118 |
-
<td>Giáp ranh giới xã Cur M'gar</td>
|
| 119 |
-
<td>150.000</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>4</td>
|
| 123 |
-
<td>Khu vực chợ</td>
|
| 124 |
-
<td>Ngã 3 trung tâm xã</td>
|
| 125 |
-
<td>Đường đi Ea M'drôh + 300m</td>
|
| 126 |
-
<td>600.000</td>
|
| 127 |
-
</tr>
|
| 128 |
-
<tr>
|
| 129 |
-
<td>5</td>
|
| 130 |
-
<td>Đường đi Bưu Điện</td>
|
| 131 |
-
<td>Đường đi Ea M'drôh + 300m</td>
|
| 132 |
-
<td>Đường đi Ea M'drôh + 1500m</td>
|
| 133 |
-
<td>300.000</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>6</td>
|
| 137 |
-
<td>Đường đi Trại Y tế</td>
|
| 138 |
-
<td>Đường đi Ea M'drôh + 1500m</td>
|
| 139 |
-
<td>Giáp xã Ea M'drôh</td>
|
| 140 |
-
<td>150.000</td>
|
| 141 |
-
</tr>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<td>7</td>
|
| 144 |
-
<td>Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn</td>
|
| 145 |
-
<td>Ngã 3 trung tâm xã</td>
|
| 146 |
-
<td>Đường đi Ea Kiết + 300m</td>
|
| 147 |
-
<td>600.000</td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td>8</td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td>Đường đi Ea Kiết + 300m</td>
|
| 153 |
-
<td>Đường đi Ea Kiết + 1300m</td>
|
| 154 |
-
<td>200.000</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td>Đường đi Ea Kiết + 1300m</td>
|
| 160 |
-
<td>Giáp xã Ea Kiết</td>
|
| 161 |
-
<td>150.000</td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td>Cua 90</td>
|
| 167 |
-
<td>Ngã ba đi Ea M'nhang</td>
|
| 168 |
-
<td>150.000</td>
|
| 169 |
-
</tr>
|
| 170 |
-
<tr>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td>Các lô đất trong khu vực chợ</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td>600.000</td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
<tr>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td>Đường liên xã đi Ea Kiết</td>
|
| 181 |
-
<td>Đường liên xã đi Ea M'drôh</td>
|
| 182 |
-
<td>250.000</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td>Đường liên xã đi Ea Kiết</td>
|
| 188 |
-
<td>Hết Trại Y tế</td>
|
| 189 |
-
<td>350.000</td>
|
| 190 |
-
</tr>
|
| 191 |
-
<tr>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td>Đường đi xã Cur M'gar (ngã ba vườn tược)</td>
|
| 195 |
-
<td>Đường đi xã Cur M'gar + 1000m</td>
|
| 196 |
-
<td>200.000</td>
|
| 197 |
-
</tr>
|
| 198 |
-
<tr>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td>Đường đi xã Cur M'gar + 1000m</td>
|
| 202 |
-
<td>Đường đi xã Cur M'gar + 2000m</td>
|
| 203 |
-
<td>150.000</td>
|
| 204 |
-
</tr>
|
| 205 |
-
</tbody>
|
| 206 |
-
</table>
|
| 207 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/063e3e1aeaec4c21bdad00e9156d2ad9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="217 56 420 75" data-label="Section-Header"><h3><b>5. Phường Đoàn Kết</b></h3></div><div data-bbox="217 76 554 142" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2</li><li>- Vị trí 2: Tổ dân phố 3, tổ dân phố 5</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 144 445 165" data-label="Section-Header"><h3><b>6. Phường Thống Nhất</b></h3></div><div data-bbox="175 164 913 251" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Tổ dân phố Hợp Thành 1, tổ dân phố Hợp Thành 2, tổ dân phố Hợp Thành 3, tổ dân phố Hợp Thành 4, tổ dân phố Tân Hà 1.</li><li>- Vị trí 2: Tổ dân phố Tân Hà 2, tổ dân phố Tân Hà 3, tổ dân phố Tân Hà 4</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 254 418 273" data-label="Section-Header"><h3><b>7. Phường Bình Tân</b></h3></div><div data-bbox="175 273 913 337" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4, tổ dân phố 5, tổ dân phố 6, tổ dân phố 7</li><li>- Vị trí 2: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 340 377 359" data-label="Section-Header"><h3><b>8. Xã Ea BLang</b></h3></div><div data-bbox="217 359 772 424" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn Đông Xuân, thôn Quyết Thắng, buôn Tring 4</li><li>- Vị trí 2: Thôn Tân Lập, Tân Tiến, Tân Hòa</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 427 395 446" data-label="Section-Header"><h3><b>9. Xã Bình Thuận</b></h3></div><div data-bbox="175 447 913 511" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn Bình Minh 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, thôn Bình Thành 1, 2, 3, 4, 5, thôn Bình Hòa 1A, 1B, 2, 3, 4A, 4B, buôn Dut</li><li>- Vị trí 2: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 514 364 532" data-label="Section-Header"><h3><b>10. Xã Cur Bao</b></h3></div><div data-bbox="175 533 913 619" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn Tây Hà 1, thôn Tây Hà 2, thôn Tây Hà 3, thôn Tây Hà 4, thôn Tây Hà 5, thôn Tây Hà 6, thôn 9a, thôn 9b.</li><li>- Vị trí 2: Thôn Sơn Lộc 1, thôn Sơn Lộc 2, thôn Sơn Lộc 3, thôn 8</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 622 364 640" data-label="Section-Header"><h3><b>11. Xã Ea Siên</b></h3></div><div data-bbox="217 642 744 706" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn 1A, thôn 1B, thôn 5, thôn 2A.</li><li>- Vị trí 2: Thôn 2B, thôn 3, thôn 7, thôn 8, buôn DLung 2.</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="217 709 385 728" data-label="Section-Header"><h3><b>12. Xã Ea Drông</b></h3></div><div data-bbox="175 728 915 836" data-label="List-Group"><ul><li>- Vị trí 1: Thôn 5, thôn 6, buôn KLat A, buôn KLat B, buôn KLat C, buôn Hnễ, buôn Trấp, buôn Pheo, buôn Sing A, buôn Kmiên</li><li>- Vị trí 2: Thôn 7, buôn Tung Krak, buôn Dhu, buôn KJoh A, buôn KJoh B, buôn Sing B, buôn ALê Gõ</li><li>- Vị trí 3: Các khu vực còn lại</li></ul></div><div data-bbox="533 891 551 907" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0669f5a4d11d474ebd04248af6a8f9f8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="218 121 857 192" data-label="Text"><p>2. Cơ sở cai nghiện bắt buộc có trách nhiệm thông báo ngay cho thân nhân học viên chết biết để mai táng. Trường hợp không có thân nhân hoặc thân nhân không đến trong vòng 24 giờ thì Giám đốc cơ sở cai nghiện bắt buộc có trách nhiệm tổ chức mai táng.</p></div><div data-bbox="259 200 487 219" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 22. Quản lý học viên</b></h3></div><div data-bbox="218 225 857 278" data-label="Text"><p>1. Học viên được bố trí chỗ ở, sinh hoạt theo tổ, đội và phải chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật của Nhà nước, nội quy, quy chế của cơ sở cai nghiện bắt buộc.</p></div><div data-bbox="218 285 857 338" data-label="Text"><p>2. Căn cứ nội quy, quy chế của cơ sở cai nghiện bắt buộc, hàng tháng, quý, các tổ, đội tổ chức sinh hoạt để đánh giá kết quả rèn luyện, học tập, lao động của từng học viên và binh bầu, xếp loại theo 04 mức: tốt, khá, trung bình và yếu.</p></div><div data-bbox="218 345 857 397" data-label="Text"><p>3. Tiêu chí xếp loại học viên do Giám đốc cơ sở cai nghiện bắt buộc xây dựng và ban hành. Học viên phải được tham gia vào quá trình xây dựng tiêu chí xếp loại học viên.</p></div><div data-bbox="218 404 855 505" data-label="Text"><p>4. Thứ bảy tuần cuối cùng của mỗi tháng, các tổ, đội tiến hành họp bình xét, xếp loại cho từng thành viên. Căn cứ vào tiêu chí xếp loại học viên, từng học viên tự đánh giá xếp loại cho mình, các thành viên khác nhận xét và biểu quyết thông qua. Kết quả bình xét được thông qua khi có ít nhất 2/3 số người dự họp đồng ý. Việc bình xét phải được lập thành biên bản có chữ ký của Tổ trưởng hoặc Đội trưởng và cán bộ phụ trách.</p></div><div data-bbox="218 513 855 597" data-label="Text"><p>5. Kết quả xếp loại học viên được thông báo công khai trên phương tiện thông tin của cơ sở cai nghiện bắt buộc trong 03 ngày tuần đầu của tháng tiếp theo để lấy ý kiến rộng rãi. Nếu không có ý kiến khiếu nại, Tổ trưởng gửi kết quả xếp loại về Phòng quản lý học viên để ghi vào Phiếu theo dõi đánh giá, xếp loại học viên trong bộ hồ sơ quản lý học viên.</p></div><div data-bbox="218 604 855 673" data-label="Text"><p>6. Trường hợp có khiếu nại về kết quả xếp loại học viên, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại, cán bộ phụ trách tổ, đội có học viên được xếp loại triệu tập họp tổ, đội để xem xét. Việc xem xét được lập thành biên bản gửi Giám đốc cơ sở cai nghiện bắt buộc để quyết định.</p></div><div data-bbox="216 681 855 749" data-label="Text"><p>7. Học viên có thời gian cai nghiện, chữa trị tại cơ sở cai nghiện bắt buộc từ đủ ba tuần trở lên được xếp loại theo tháng; nếu từ đủ hai tháng trở lên được xếp loại theo quý. Việc xếp loại được thực hiện theo hướng dẫn tiêu chí xếp loại học viên.</p></div><div data-bbox="255 757 660 776" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 23. Chế độ cai nghiện, chăm sóc sức khỏe</b></h3></div><div data-bbox="215 785 851 868" data-label="Text"><p>1. Học viên được sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện để xây dựng và thực hiện kế hoạch cai nghiện phù hợp. Học viên được tư vấn, được tham gia sinh hoạt nhóm nhằm giúp họ thay đổi hành vi, nâng cao kỹ năng sống, kỹ năng giải quyết tình huống gặp phải trong quá trình cai nghiện và kỹ năng phòng chống tái nghiện.</p></div><div data-bbox="819 899 848 916" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/068e47c31f4e4b759fbaf204d54028d2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,313 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="187 119 850 157" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<p><b>Điều 2.</b> Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu sau:</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="230 163 651 183" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p>1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="720 187 847 203" data-label="Text">
|
| 8 |
+
<p><i>Đơn vị tính: ha</i></p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="133 200 886 900" data-label="Table">
|
| 11 |
+
<table border="1">
|
| 12 |
+
<thead>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 15 |
+
<th rowspan="2">Loại đất</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="2">Diện tích hiện trạng năm 2010</th>
|
| 17 |
+
<th colspan="5">Diện tích đến các năm</th>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<th>Năm 2011<sup>(*)</sup></th>
|
| 21 |
+
<th>Năm 2012</th>
|
| 22 |
+
<th>Năm 2013</th>
|
| 23 |
+
<th>Năm 2014</th>
|
| 24 |
+
<th>Năm 2015</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<th>(1)</th>
|
| 28 |
+
<th>(2)</th>
|
| 29 |
+
<th>(3)</th>
|
| 30 |
+
<th>(4)</th>
|
| 31 |
+
<th>(5)</th>
|
| 32 |
+
<th>(6)</th>
|
| 33 |
+
<th>(7)</th>
|
| 34 |
+
<th>(8)</th>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
</thead>
|
| 37 |
+
<tbody>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td><b>TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN</b></td>
|
| 41 |
+
<td><b>503.321</b></td>
|
| 42 |
+
<td><b>503.321</b></td>
|
| 43 |
+
<td><b>503.321</b></td>
|
| 44 |
+
<td><b>503.321</b></td>
|
| 45 |
+
<td><b>503.321</b></td>
|
| 46 |
+
<td><b>503.321</b></td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>1</td>
|
| 50 |
+
<td>Đất nông nghiệp</td>
|
| 51 |
+
<td>382.814</td>
|
| 52 |
+
<td>383.000</td>
|
| 53 |
+
<td>384.292</td>
|
| 54 |
+
<td>384.627</td>
|
| 55 |
+
<td>384.641</td>
|
| 56 |
+
<td>384.847</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td>Trong đó:</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>1.1</td>
|
| 70 |
+
<td>Đất trồng lúa</td>
|
| 71 |
+
<td>32.014</td>
|
| 72 |
+
<td>32.240</td>
|
| 73 |
+
<td>31.574</td>
|
| 74 |
+
<td>31.341</td>
|
| 75 |
+
<td>31.112</td>
|
| 76 |
+
<td>30.868</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td><i>Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước</i></td>
|
| 81 |
+
<td>26.245</td>
|
| 82 |
+
<td>26.218</td>
|
| 83 |
+
<td>25.967</td>
|
| 84 |
+
<td>25.837</td>
|
| 85 |
+
<td>25.716</td>
|
| 86 |
+
<td>25.595</td>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
<tr>
|
| 89 |
+
<td>1.2</td>
|
| 90 |
+
<td>Đất trồng cây lâu năm</td>
|
| 91 |
+
<td>14.976</td>
|
| 92 |
+
<td>15.109</td>
|
| 93 |
+
<td>14.545</td>
|
| 94 |
+
<td>14.309</td>
|
| 95 |
+
<td>14.107</td>
|
| 96 |
+
<td>13.497</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>1.3</td>
|
| 100 |
+
<td>Đất rừng phòng hộ</td>
|
| 101 |
+
<td>100.965</td>
|
| 102 |
+
<td>101.410</td>
|
| 103 |
+
<td>100.752</td>
|
| 104 |
+
<td>100.142</td>
|
| 105 |
+
<td>100.002</td>
|
| 106 |
+
<td>100.328</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>1.4</td>
|
| 110 |
+
<td>Đất rừng đặc dụng</td>
|
| 111 |
+
<td>79.067</td>
|
| 112 |
+
<td>79.067</td>
|
| 113 |
+
<td>81.173</td>
|
| 114 |
+
<td>82.225</td>
|
| 115 |
+
<td>83.209</td>
|
| 116 |
+
<td>84.332</td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td>1.5</td>
|
| 120 |
+
<td>Đất rừng sản xuất</td>
|
| 121 |
+
<td>137.302</td>
|
| 122 |
+
<td>137.386</td>
|
| 123 |
+
<td>138.695</td>
|
| 124 |
+
<td>139.533</td>
|
| 125 |
+
<td>139.838</td>
|
| 126 |
+
<td>140.216</td>
|
| 127 |
+
</tr>
|
| 128 |
+
<tr>
|
| 129 |
+
<td>1.6</td>
|
| 130 |
+
<td>Đất nuôi trồng thủy sản</td>
|
| 131 |
+
<td>5.895</td>
|
| 132 |
+
<td>6.034</td>
|
| 133 |
+
<td>6.419</td>
|
| 134 |
+
<td>6.675</td>
|
| 135 |
+
<td>6.910</td>
|
| 136 |
+
<td>7.159</td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>2</td>
|
| 140 |
+
<td>Đất phi nông nghiệp</td>
|
| 141 |
+
<td>88.530</td>
|
| 142 |
+
<td>89.080</td>
|
| 143 |
+
<td>92.641</td>
|
| 144 |
+
<td>94.918</td>
|
| 145 |
+
<td>97.354</td>
|
| 146 |
+
<td>100.412</td>
|
| 147 |
+
</tr>
|
| 148 |
+
<tr>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td>Trong đó:</td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>2.1</td>
|
| 160 |
+
<td>Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp</td>
|
| 161 |
+
<td>501</td>
|
| 162 |
+
<td>519</td>
|
| 163 |
+
<td>576</td>
|
| 164 |
+
<td>605</td>
|
| 165 |
+
<td>630</td>
|
| 166 |
+
<td>657</td>
|
| 167 |
+
</tr>
|
| 168 |
+
<tr>
|
| 169 |
+
<td>2.2</td>
|
| 170 |
+
<td>Đất quốc phòng</td>
|
| 171 |
+
<td>1.382</td>
|
| 172 |
+
<td>1.391</td>
|
| 173 |
+
<td>1.593</td>
|
| 174 |
+
<td>1.748</td>
|
| 175 |
+
<td>1.959</td>
|
| 176 |
+
<td>2.360</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>2.3</td>
|
| 180 |
+
<td>Đất an ninh</td>
|
| 181 |
+
<td>1.720</td>
|
| 182 |
+
<td>1.721</td>
|
| 183 |
+
<td>1.718</td>
|
| 184 |
+
<td>1.721</td>
|
| 185 |
+
<td>1.723</td>
|
| 186 |
+
<td>1.727</td>
|
| 187 |
+
</tr>
|
| 188 |
+
<tr>
|
| 189 |
+
<td>2.4</td>
|
| 190 |
+
<td>Đất khu công nghiệp</td>
|
| 191 |
+
<td>397</td>
|
| 192 |
+
<td>442</td>
|
| 193 |
+
<td>1.578</td>
|
| 194 |
+
<td>2.229</td>
|
| 195 |
+
<td>3.097</td>
|
| 196 |
+
<td>4.013</td>
|
| 197 |
+
</tr>
|
| 198 |
+
<tr>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td><i>Đất xây dựng khu công nghiệp</i></td>
|
| 201 |
+
<td>373</td>
|
| 202 |
+
<td>418</td>
|
| 203 |
+
<td>1.460</td>
|
| 204 |
+
<td>2.018</td>
|
| 205 |
+
<td>2.818</td>
|
| 206 |
+
<td>3.678</td>
|
| 207 |
+
</tr>
|
| 208 |
+
<tr>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td><i>Đất xây dựng cụm công nghiệp</i></td>
|
| 211 |
+
<td>24</td>
|
| 212 |
+
<td>24</td>
|
| 213 |
+
<td>118</td>
|
| 214 |
+
<td>211</td>
|
| 215 |
+
<td>279</td>
|
| 216 |
+
<td>335</td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>2.5</td>
|
| 220 |
+
<td>Đất cho hoạt động khoáng sản</td>
|
| 221 |
+
<td>215</td>
|
| 222 |
+
<td>215</td>
|
| 223 |
+
<td>307</td>
|
| 224 |
+
<td>420</td>
|
| 225 |
+
<td>499</td>
|
| 226 |
+
<td>714</td>
|
| 227 |
+
</tr>
|
| 228 |
+
<tr>
|
| 229 |
+
<td>2.6</td>
|
| 230 |
+
<td>Đất di tích, danh thắng</td>
|
| 231 |
+
<td>461</td>
|
| 232 |
+
<td>443</td>
|
| 233 |
+
<td>473</td>
|
| 234 |
+
<td>478</td>
|
| 235 |
+
<td>484</td>
|
| 236 |
+
<td>489</td>
|
| 237 |
+
</tr>
|
| 238 |
+
<tr>
|
| 239 |
+
<td>2.7</td>
|
| 240 |
+
<td>Đất bãi thải, xử lý chất thải</td>
|
| 241 |
+
<td>76</td>
|
| 242 |
+
<td>99</td>
|
| 243 |
+
<td>129</td>
|
| 244 |
+
<td>149</td>
|
| 245 |
+
<td>169</td>
|
| 246 |
+
<td>197</td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td>2.8</td>
|
| 250 |
+
<td>Đất tôn giáo, tín ngưỡng</td>
|
| 251 |
+
<td>1.010</td>
|
| 252 |
+
<td>1.026</td>
|
| 253 |
+
<td>1.034</td>
|
| 254 |
+
<td>1.034</td>
|
| 255 |
+
<td>1.033</td>
|
| 256 |
+
<td>1.033</td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
<tr>
|
| 259 |
+
<td>2.9</td>
|
| 260 |
+
<td>Đất nghĩa trang, nghĩa địa</td>
|
| 261 |
+
<td>9.712</td>
|
| 262 |
+
<td>9.649</td>
|
| 263 |
+
<td>9.791</td>
|
| 264 |
+
<td>9.692</td>
|
| 265 |
+
<td>9.606</td>
|
| 266 |
+
<td>9.530</td>
|
| 267 |
+
</tr>
|
| 268 |
+
<tr>
|
| 269 |
+
<td>2.10</td>
|
| 270 |
+
<td>Đất phát triển hạ tầng</td>
|
| 271 |
+
<td>21.576</td>
|
| 272 |
+
<td>23.732</td>
|
| 273 |
+
<td>23.335</td>
|
| 274 |
+
<td>24.324</td>
|
| 275 |
+
<td>25.147</td>
|
| 276 |
+
<td>25.914</td>
|
| 277 |
+
</tr>
|
| 278 |
+
<tr>
|
| 279 |
+
<td>2.11</td>
|
| 280 |
+
<td>Đất ở tại đô thị</td>
|
| 281 |
+
<td>4.185</td>
|
| 282 |
+
<td>5.482</td>
|
| 283 |
+
<td>5.762</td>
|
| 284 |
+
<td>5.912</td>
|
| 285 |
+
<td>6.062</td>
|
| 286 |
+
<td>6.182</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>3</td>
|
| 290 |
+
<td>Đất chưa sử dụng</td>
|
| 291 |
+
<td>31.977</td>
|
| 292 |
+
<td>31.241</td>
|
| 293 |
+
<td>26.389</td>
|
| 294 |
+
<td>23.777</td>
|
| 295 |
+
<td>21.326</td>
|
| 296 |
+
<td>18.062</td>
|
| 297 |
+
</tr>
|
| 298 |
+
<tr>
|
| 299 |
+
<td>3.1</td>
|
| 300 |
+
<td>Đất chưa sử dụng còn lại</td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td>31.241</td>
|
| 303 |
+
<td>26.389</td>
|
| 304 |
+
<td>23.777</td>
|
| 305 |
+
<td>21.326</td>
|
| 306 |
+
<td>18.062</td>
|
| 307 |
+
</tr>
|
| 308 |
+
</tbody>
|
| 309 |
+
</table>
|
| 310 |
+
</div>
|
| 311 |
+
<div data-bbox="820 929 838 941" data-label="Page-Footer">
|
| 312 |
+
<p>4</p>
|
| 313 |
+
</div>
|
chandra_raw/06d0c13cdfdb4007b58100ee4655f7c0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,313 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="196 154 378 237" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<p><b>Biểu số 011.N/BCB-GDĐT</b><br/>
|
| 3 |
+
Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ<br/>
|
| 4 |
+
Ngày nhận báo cáo:<br/>
|
| 5 |
+
31/3 năm sau</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="411 154 680 202" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
+
<p><b>TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP</b><br/>
|
| 9 |
+
<b>Năm học 20...20...</b><br/>
|
| 10 |
+
(Có đến 31 tháng 12 năm 20...)</p>
|
| 11 |
+
</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="700 154 857 210" data-label="Text">
|
| 13 |
+
<p>Đơn vị báo cáo:<br/>
|
| 14 |
+
Bộ Giáo dục và Đào tạo<br/>
|
| 15 |
+
Đơn vị nhận báo cáo:<br/>
|
| 16 |
+
Tổng cục Thống kê</p>
|
| 17 |
+
</div>
|
| 18 |
+
<div data-bbox="187 261 833 756" data-label="Table">
|
| 19 |
+
<table border="1">
|
| 20 |
+
<thead>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<th rowspan="2">A</th>
|
| 23 |
+
<th rowspan="2">Đơn vị tính</th>
|
| 24 |
+
<th rowspan="2">Mã số</th>
|
| 25 |
+
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 26 |
+
<th colspan="2">Chia ra</th>
|
| 27 |
+
<th rowspan="2">Nữ</th>
|
| 28 |
+
<th rowspan="2">Dân tộc ít người</th>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<th>Địa phương</th>
|
| 32 |
+
<th>Công lập</th>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<th>A</th>
|
| 36 |
+
<th>B</th>
|
| 37 |
+
<th>C</th>
|
| 38 |
+
<th>1</th>
|
| 39 |
+
<th>2</th>
|
| 40 |
+
<th>3</th>
|
| 41 |
+
<th>4</th>
|
| 42 |
+
<th>5</th>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
</thead>
|
| 45 |
+
<tbody>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td><b>1. Trường</b></td>
|
| 48 |
+
<td>Trường</td>
|
| 49 |
+
<td>01</td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td>x</td>
|
| 54 |
+
<td>x</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td><b>2. Giáo viên</b></td>
|
| 58 |
+
<td>Người</td>
|
| 59 |
+
<td>02</td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td><i>Trong đó: - Cơ hữu</i></td>
|
| 68 |
+
<td>Người</td>
|
| 69 |
+
<td>03</td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td><i>- Hợp đồng</i></td>
|
| 78 |
+
<td>Người</td>
|
| 79 |
+
<td>04</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td><i>Chia theo trình độ chuyên môn:</i></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>2.1. Tiên sỹ</td>
|
| 98 |
+
<td>Người</td>
|
| 99 |
+
<td>05</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>2.2. Thạc sỹ</td>
|
| 108 |
+
<td>Người</td>
|
| 109 |
+
<td>06</td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>2.3. Đại học</td>
|
| 118 |
+
<td>Người</td>
|
| 119 |
+
<td>07</td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>2.4. Cao đẳng</td>
|
| 128 |
+
<td>Người</td>
|
| 129 |
+
<td>08</td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>2.5. Trung cấp chuyên nghiệp</td>
|
| 138 |
+
<td>Người</td>
|
| 139 |
+
<td>09</td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>2.6. Trình độ khác</td>
|
| 148 |
+
<td>Người</td>
|
| 149 |
+
<td>10</td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td><b>3. Học sinh trong các trường TCCN</b></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
</tr>
|
| 166 |
+
<tr>
|
| 167 |
+
<td>3.1. Học sinh đầu năm</td>
|
| 168 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 169 |
+
<td>11</td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
</tr>
|
| 176 |
+
<tr>
|
| 177 |
+
<td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
|
| 178 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 179 |
+
<td>12</td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>3.2. Tuyển mới</td>
|
| 188 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 189 |
+
<td>13</td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
</tr>
|
| 196 |
+
<tr>
|
| 197 |
+
<td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
|
| 198 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 199 |
+
<td>14</td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>3.3. Học sinh tốt nghiệp</td>
|
| 208 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 209 |
+
<td>15</td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
<td></td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
</tr>
|
| 216 |
+
<tr>
|
| 217 |
+
<td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
|
| 218 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 219 |
+
<td>16</td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
</tr>
|
| 226 |
+
<tr>
|
| 227 |
+
<td><b>4. Học sinh TCCN trong các trường ĐH, CĐ</b></td>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>4.1. Học sinh đầu năm</td>
|
| 238 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 239 |
+
<td>17</td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
</tr>
|
| 246 |
+
<tr>
|
| 247 |
+
<td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
|
| 248 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 249 |
+
<td>18</td>
|
| 250 |
+
<td></td>
|
| 251 |
+
<td></td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
</tr>
|
| 256 |
+
<tr>
|
| 257 |
+
<td>4.2. Tuyển mới</td>
|
| 258 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 259 |
+
<td>19</td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
|
| 268 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 269 |
+
<td>20</td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
</tr>
|
| 276 |
+
<tr>
|
| 277 |
+
<td>4.3. Học sinh tốt nghiệp</td>
|
| 278 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 279 |
+
<td>21</td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
</tr>
|
| 286 |
+
<tr>
|
| 287 |
+
<td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
|
| 288 |
+
<td>Học sinh</td>
|
| 289 |
+
<td>22</td>
|
| 290 |
+
<td></td>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td></td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
</tr>
|
| 296 |
+
</tbody>
|
| 297 |
+
</table>
|
| 298 |
+
</div>
|
| 299 |
+
<div data-bbox="648 754 823 770" data-label="Text">
|
| 300 |
+
<p>Ngày ... tháng ... năm ...</p>
|
| 301 |
+
</div>
|
| 302 |
+
<div data-bbox="207 769 320 801" data-label="Text">
|
| 303 |
+
<p>Người lập biểu<br/>(Ký, họ tên)</p>
|
| 304 |
+
</div>
|
| 305 |
+
<div data-bbox="402 769 553 801" data-label="Text">
|
| 306 |
+
<p>Người kiểm tra biểu<br/>(Ký, họ tên)</p>
|
| 307 |
+
</div>
|
| 308 |
+
<div data-bbox="658 769 814 800" data-label="Text">
|
| 309 |
+
<p>Thủ trưởng đơn vị<br/>(Ký, đóng dấu, họ tên)</p>
|
| 310 |
+
</div>
|
| 311 |
+
<div data-bbox="811 879 847 894" data-label="Page-Footer">
|
| 312 |
+
<p>546</p>
|
| 313 |
+
</div>
|
chandra_raw/06d34cc155644b4fb71fef5717346135.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="281 56 720 78" data-label="Section-Header"><h2><b>TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</b></h2></div><div data-bbox="240 86 861 107" data-label="Section-Header"><h3><b>TÊN CÔNG VIỆC: VẼ TRANH PHONG CẢNH MÙA THU</b></h3></div><div data-bbox="240 106 508 126" data-label="Section-Header"><h4><b>MÃ SỐ CÔNG VIỆC: G6</b></h4></div><div data-bbox="120 126 886 186" data-label="Text"><p><b>I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:</b> Xác định kích thước, hình dáng mẫu, vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, ủ cho sơn khô sau đó mài ra, đánh bóng, lau xi để được bức tranh phong cảnh hoàn thiện.</p></div><div data-bbox="120 185 420 202" data-label="Section-Header"><h4><b>II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:</b></h4></div><div data-bbox="120 202 859 435" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Xác định chính xác kích thước, hình dáng, màu sắc, bố cục tranh.</li><li>- Tùng họa tiết, chi tiết được vẽ tỉa.</li><li>- Gần vẽ trước sơn dày hơn.</li><li>- Xa vẽ sau sơn mỏng hơn.</li><li>- Màu được chọn phù hợp với màu mẫu.</li><li>- Gần tô trước, sơn dày hơn, xa tô sau sơn mỏng hơn.</li><li>- Sơn được quét đều phủ kín mặt vốc, độ dày sơn 0,2mm.</li><li>- Buồng ủ luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi.</li><li>- Thời gian ủ 1.5 ngày đến 2 ngày.</li><li>- Mức độ hiện ra, màu sắc hài hoà phù hợp với mẫu.</li><li>- Khi mài ra chú ý phần cần hiện rõ, phần nào không cần cho hiện rõ để xác định mức độ mài, thường mài hơi non.</li></ul></div><div data-bbox="120 434 580 452" data-label="Section-Header"><h4><b>III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:</b></h4></div><div data-bbox="160 452 281 471" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Kỹ năng:</b></h5></div><div data-bbox="120 471 858 627" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng theo bản vẽ mẫu;</li><li>- Vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật;</li><li>- Vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng quy trình;</li><li>- Gọt sửa được các loại dụng cụ, thép trong nghề;</li><li>- Chọn được các loại giấy ráp đúng tiêu chuẩn.</li></ul></div><div data-bbox="164 627 300 645" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Kiến thức:</b></h5></div><div data-bbox="120 645 850 764" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Nếu được đặc điểm, tính chất của từng loại sơn, bột màu;</li><li>- Trình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật;</li><li>- Mô tả được quy trình vẽ tranh;</li><li>- Nếu được kỹ thuật vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh;</li><li>- Nếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.</li></ul></div><div data-bbox="120 763 634 784" data-label="Section-Header"><h4><b>IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:</b></h4></div><div data-bbox="174 783 836 937" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Mẫu tranh, thước đo, bản vẽ mẫu.</li><li>- Sơn chín, bột màu, dầu hóa.</li><li>- Ván lót, mo sừng, thép sơn, bay xương, bút lông, giẻ mềm, bát đựng</li><li>- Tấm vốc đã can mẫu.</li><li>- Tấm vốc vẽ chi tiết đã xoa giấy ráp.</li><li>- Sơn phủ đã thử đạt yêu cầu.</li><li>- Tấm vốc đã vẽ mài ra.</li><li>- Tấm vốc đã phủ sơn.</li></ul></div><div data-bbox="479 943 521 962" data-label="Page-Footer"><p>127</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/07067e65e4014070b27842cb956875ca.html
DELETED
|
@@ -1,80 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="688 31 929 49" data-label="Page-Header">QTKĐ: 01-2014/BLĐTBXH</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="479 84 593 103" data-label="Section-Header">Phụ lục 02</div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="281 103 791 143" data-label="Section-Header">MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN<br/>THIẾT BỊ NĂNG KIỀU CẦU</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="160 146 913 171" data-label="Text">(Cơ quan quản lý cấp trên) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="209 173 391 193" data-label="Text">(Tên tổ chức KĐ)</div>
|
| 6 |
-
<div data-bbox="532 176 834 196" data-label="Text">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="566 202 925 221" data-label="Text">....., ngày ... tháng ... năm ...</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="308 234 761 274" data-label="Section-Header">BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN<br/>(THIẾT BỊ NĂNG KIỀU CẦU)</div>
|
| 9 |
-
<div data-bbox="454 272 611 290" data-label="Text">Số:.....</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="152 295 304 316" data-label="Text">Chúng tôi gồm:</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="152 321 759 344" data-label="Text">1..... Số hiệu kiểm định viên :.....</div>
|
| 12 |
-
<div data-bbox="150 347 748 369" data-label="Text">2..... Số hiệu kiểm định viên:.....</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="150 371 897 394" data-label="Text">Thuộc tổ chức kiểm định: .....</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="150 395 897 418" data-label="Text">Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....</div>
|
| 15 |
-
<div data-bbox="150 419 897 441" data-label="Text">Đã tiến hành kiểm định (Tên thiết bị):.....</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="150 443 897 465" data-label="Text">Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .....</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="148 467 906 489" data-label="Text">Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở):.....</div>
|
| 18 |
-
<div data-bbox="148 491 897 513" data-label="Text">Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:.....</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="148 515 906 537" data-label="Text">Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng: .....</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="148 539 874 561" data-label="Text">Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:.....</div>
|
| 21 |
-
<div data-bbox="148 565 906 587" data-label="Text">1..... Chức vụ:.....</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="148 590 906 612" data-label="Text">2..... Chức vụ:.....</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="146 607 502 627" data-label="Section-Header">I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ</div>
|
| 24 |
-
<div data-bbox="145 627 949 757" data-label="List-Group">
|
| 25 |
-
<table border="0">
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>- Mã hiệu:.....</td>
|
| 28 |
-
<td>- Vận tốc di chuyển xe con:.....m/ph</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>- Số chế tạo:.....</td>
|
| 32 |
-
<td>- Vận tốc di chuyển thiết bị:.....m/ph</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td>- Năm sản xuất: .....</td>
|
| 36 |
-
<td>- Khẩu độ, công xôn:.....m</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>- Nhà chế tạo: .....</td>
|
| 40 |
-
<td>- Độ cao nâng móc(chính, phụ) :..... m</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>- Trọng tải thiết kế:..... tấn</td>
|
| 44 |
-
<td>- Trọng tải ở cuối công xôn:..... tấn</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>- Vận tốc nâng:.....m/ph</td>
|
| 48 |
-
<td>- Công dụng: .....</td>
|
| 49 |
-
</tr>
|
| 50 |
-
</table>
|
| 51 |
-
</div>
|
| 52 |
-
<div data-bbox="401 761 656 779" data-label="Section-Header">II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH</div>
|
| 53 |
-
<div data-bbox="285 781 766 804" data-label="Text">Lần đầu <input type="checkbox"/> Định kỳ <input type="checkbox"/> Bất thường <input type="checkbox"/></div>
|
| 54 |
-
<div data-bbox="398 805 653 823" data-label="Section-Header">III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:</div>
|
| 55 |
-
<div data-bbox="202 823 460 843" data-label="Section-Header">A-Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:</div>
|
| 56 |
-
<div data-bbox="143 847 906 868" data-label="Text">- Nhận xét :.....</div>
|
| 57 |
-
<div data-bbox="143 870 319 889" data-label="Text">- Đánh giá kết quả:</div>
|
| 58 |
-
<div data-bbox="188 893 860 930" data-label="Table">
|
| 59 |
-
<table border="1">
|
| 60 |
-
<thead>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<th>TT</th>
|
| 63 |
-
<th>Hạng mục kiểm tra</th>
|
| 64 |
-
<th>Đạt</th>
|
| 65 |
-
<th>Không đạt</th>
|
| 66 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
</thead>
|
| 69 |
-
<tbody>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>1</td>
|
| 72 |
-
<td>Lý lịch</td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
</tbody>
|
| 78 |
-
</table>
|
| 79 |
-
</div>
|
| 80 |
-
<div data-bbox="882 978 913 996" data-label="Page-Footer">12</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/073d7c4feef344c9a2ad5104cdcc08b8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="151 63 915 107" data-label="Text"><p>e) Ý kiến khác nhau giữa cơ quan chủ trì soạn thảo và cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản hoặc các cơ quan liên quan (nếu có);</p></div><div data-bbox="198 111 879 135" data-label="Text"><p>g) Bảng so sánh dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung và văn bản hiện hành;</p></div><div data-bbox="198 138 493 159" data-label="Text"><p>h) Tài liệu tham khảo (nếu có).</p></div><div data-bbox="198 165 610 187" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 26. Nội dung và thời hạn thẩm định</b></h2></div><div data-bbox="198 192 507 214" data-label="Text"><p>1. Nội dung thẩm định bao gồm:</p></div><div data-bbox="198 219 514 240" data-label="Text"><p>a) Sự cần thiết ban hành văn bản;</p></div><div data-bbox="198 246 597 269" data-label="Text"><p>b) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng;</p></div><div data-bbox="147 273 912 334" data-label="Text"><p>c) Sự phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật hiện hành;</p></div><div data-bbox="147 338 912 378" data-label="Text"><p>d) Tính tương thích với các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;</p></div><div data-bbox="194 386 507 406" data-label="Text"><p>đ) Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo;</p></div><div data-bbox="145 412 911 471" data-label="Text"><p>e) Tính khả thi của dự thảo văn bản, bao gồm sự phù hợp giữa quy định của dự thảo văn bản với yêu cầu thực tế, trình độ phát triển của xã hội và điều kiện bảo đảm để thực hiện;</p></div><div data-bbox="192 477 621 500" data-label="Text"><p>g) Thẩm định về thủ tục hành chính (nếu có);</p></div><div data-bbox="192 504 722 526" data-label="Text"><p>h) Phương án xử lý những vấn đề còn ý kiến khác nhau.</p></div><div data-bbox="143 531 909 630" data-label="Text"><p>2. Thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Vụ Pháp chế tối đa là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 25 của Thông tư này; trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định thì thời hạn trên được kéo dài nhưng tối đa không quá 10 ngày làm việc, trừ trường hợp có lý do chính đáng và được Lãnh đạo Bộ đồng ý.</p></div><div data-bbox="143 635 908 678" data-label="Text"><p>3. Sau khi thẩm định, Vụ Pháp chế gửi văn bản thẩm định theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV của Thông tư này đến cơ quan tham mưu trình.</p></div><div data-bbox="142 682 908 724" data-label="Text"><p>4. Cơ quan tham mưu trình chủ trì, phối hợp với cơ quan chủ trì soạn thảo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế, hoàn chỉnh dự thảo văn bản.</p></div><div data-bbox="487 750 606 770" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương III</b></h2></div><div data-bbox="293 773 802 797" data-label="Section-Header"><h3><b>BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT</b></h3></div><div data-bbox="188 818 907 845" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 27. Xin ý kiến Thứ trưởng đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật</b></h4></div><div data-bbox="139 846 907 946" data-label="Text"><p>1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, cơ quan tham mưu trình có trách nhiệm gửi dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đã được chính lý sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để xin ý kiến các Thứ trưởng theo mẫu quy định tại Phụ lục XV và Phụ lục XVI, gửi kèm theo hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 28 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="876 959 904 975" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0774831768c54ffea1415603dcd47884.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,394 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="124 500 142 516" data-label="Page-Header">51</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="156 96 874 930" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>thôn Đông Lỗ</td>
|
| 30 |
+
<td>DC</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 33 |
+
<td>15° 22' 38"</td>
|
| 34 |
+
<td>108° 48' 25"</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>Công ty DooSanvina</td>
|
| 43 |
+
<td>KX</td>
|
| 44 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 45 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 46 |
+
<td>15° 23' 31"</td>
|
| 47 |
+
<td>108° 48' 14"</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>cảng Dung Quất</td>
|
| 56 |
+
<td>KX</td>
|
| 57 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 58 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 59 |
+
<td>15° 25' 00"</td>
|
| 60 |
+
<td>108° 47' 38"</td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>đập Hốc Cừng</td>
|
| 69 |
+
<td>KX</td>
|
| 70 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 71 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 72 |
+
<td>15° 23' 28"</td>
|
| 73 |
+
<td>108° 49' 17"</td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>mũi Hòn Cốc</td>
|
| 82 |
+
<td>SV</td>
|
| 83 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 84 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 85 |
+
<td>15° 25' 05"</td>
|
| 86 |
+
<td>108° 47' 58"</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>mũi Nam Chấm</td>
|
| 95 |
+
<td>SV</td>
|
| 96 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 97 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 98 |
+
<td>15° 25' 03"</td>
|
| 99 |
+
<td>108° 49' 17"</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>mũi Sừng Nước</td>
|
| 108 |
+
<td>SV</td>
|
| 109 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 110 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 111 |
+
<td>15° 22' 41"</td>
|
| 112 |
+
<td>108° 48' 56"</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>Sông Suối</td>
|
| 121 |
+
<td>TV</td>
|
| 122 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 123 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td>15° 22' 27"</td>
|
| 127 |
+
<td>108° 49' 18"</td>
|
| 128 |
+
<td>15° 24' 32"</td>
|
| 129 |
+
<td>108° 48' 19"</td>
|
| 130 |
+
<td>D-49-14-B-a;<br/>D-49-14-B-c</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>thôn Thuận Phước</td>
|
| 134 |
+
<td>DC</td>
|
| 135 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 136 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 137 |
+
<td>15° 22' 52"</td>
|
| 138 |
+
<td>108° 49' 09"</td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 144 |
+
</tr>
|
| 145 |
+
<tr>
|
| 146 |
+
<td>thôn Tuyết Điểm 1</td>
|
| 147 |
+
<td>DC</td>
|
| 148 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 149 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 150 |
+
<td>15° 24' 41"</td>
|
| 151 |
+
<td>108° 48' 07"</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>thôn Tuyết Điểm 2</td>
|
| 160 |
+
<td>DC</td>
|
| 161 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 162 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 163 |
+
<td>15° 24' 24"</td>
|
| 164 |
+
<td>108° 48' 25"</td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>thôn Tuyết Điểm 3</td>
|
| 173 |
+
<td>DC</td>
|
| 174 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 175 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 176 |
+
<td>15° 23' 52"</td>
|
| 177 |
+
<td>108° 48' 26"</td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 183 |
+
</tr>
|
| 184 |
+
<tr>
|
| 185 |
+
<td>mũi Vách Thạch</td>
|
| 186 |
+
<td>SV</td>
|
| 187 |
+
<td>xã Bình Thuận</td>
|
| 188 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 189 |
+
<td>15° 22' 31"</td>
|
| 190 |
+
<td>108° 48' 15"</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td>D-49-14-B-a</td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td>quốc lộ 24C</td>
|
| 199 |
+
<td>KX</td>
|
| 200 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 201 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>15° 25' 22"</td>
|
| 205 |
+
<td>108° 47' 45"</td>
|
| 206 |
+
<td>15° 17' 29"</td>
|
| 207 |
+
<td>108° 18' 21"</td>
|
| 208 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>thôn An Lộc</td>
|
| 212 |
+
<td>DC</td>
|
| 213 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 215 |
+
<td>15° 20' 08"</td>
|
| 216 |
+
<td>108° 49' 20"</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td>kênh B7</td>
|
| 225 |
+
<td>TV</td>
|
| 226 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 227 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td>15° 13' 30"</td>
|
| 231 |
+
<td>108° 47' 06"</td>
|
| 232 |
+
<td>15° 20' 49"</td>
|
| 233 |
+
<td>108° 49' 08"</td>
|
| 234 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
<tr>
|
| 237 |
+
<td>Mỏ đá Bàn</td>
|
| 238 |
+
<td>KX</td>
|
| 239 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 240 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 241 |
+
<td>15° 21' 04"</td>
|
| 242 |
+
<td>108° 48' 20"</td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 248 |
+
</tr>
|
| 249 |
+
<tr>
|
| 250 |
+
<td>cầu Bình Trị</td>
|
| 251 |
+
<td>KX</td>
|
| 252 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 253 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 254 |
+
<td>15° 20' 30"</td>
|
| 255 |
+
<td>108° 49' 05"</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>sông Cà Ninh</td>
|
| 264 |
+
<td>TV</td>
|
| 265 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 266 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
<td>15° 20' 30"</td>
|
| 270 |
+
<td>108° 49' 26"</td>
|
| 271 |
+
<td>15° 20' 33"</td>
|
| 272 |
+
<td>108° 47' 12"</td>
|
| 273 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 274 |
+
</tr>
|
| 275 |
+
<tr>
|
| 276 |
+
<td>mũi Gò Bài</td>
|
| 277 |
+
<td>SV</td>
|
| 278 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 279 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 280 |
+
<td>15° 20' 54"</td>
|
| 281 |
+
<td>108° 50' 04"</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 287 |
+
</tr>
|
| 288 |
+
<tr>
|
| 289 |
+
<td>mũi Gò Đồ</td>
|
| 290 |
+
<td>SV</td>
|
| 291 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 292 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 293 |
+
<td>15° 20' 33"</td>
|
| 294 |
+
<td>108° 49' 52"</td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>thôn Lệ Thủy</td>
|
| 303 |
+
<td>DC</td>
|
| 304 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 305 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 306 |
+
<td>15° 20' 50"</td>
|
| 307 |
+
<td>108° 50' 40"</td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 313 |
+
</tr>
|
| 314 |
+
<tr>
|
| 315 |
+
<td>Nhà máy Lọc dầu Dung Quất</td>
|
| 316 |
+
<td>KX</td>
|
| 317 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 318 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 319 |
+
<td>15° 21' 11"</td>
|
| 320 |
+
<td>108° 49' 29"</td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>Trường Cao đẳng Nghệ Kỹ thuật Công nghệ Dung Quất</td>
|
| 329 |
+
<td>KX</td>
|
| 330 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 331 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 332 |
+
<td>15° 19' 55"</td>
|
| 333 |
+
<td>108° 51' 13"</td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 339 |
+
</tr>
|
| 340 |
+
<tr>
|
| 341 |
+
<td>Công ty Nhà ở DooSan</td>
|
| 342 |
+
<td>KX</td>
|
| 343 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 344 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 345 |
+
<td>15° 20' 22"</td>
|
| 346 |
+
<td>108° 50' 52"</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 352 |
+
</tr>
|
| 353 |
+
<tr>
|
| 354 |
+
<td>mũi Non Định</td>
|
| 355 |
+
<td>SV</td>
|
| 356 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 357 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 358 |
+
<td>15° 20' 38"</td>
|
| 359 |
+
<td>108° 50' 07"</td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 365 |
+
</tr>
|
| 366 |
+
<tr>
|
| 367 |
+
<td>thôn Phước Hoà</td>
|
| 368 |
+
<td>DC</td>
|
| 369 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 370 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 371 |
+
<td>15° 20' 58"</td>
|
| 372 |
+
<td>108° 49' 07"</td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 378 |
+
</tr>
|
| 379 |
+
<tr>
|
| 380 |
+
<td>đập Suối Khoai</td>
|
| 381 |
+
<td>KX</td>
|
| 382 |
+
<td>xã Bình Trị</td>
|
| 383 |
+
<td>H. Bình Sơn</td>
|
| 384 |
+
<td>15° 20' 31"</td>
|
| 385 |
+
<td>108° 50' 09"</td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td>D-49-14-B-c</td>
|
| 391 |
+
</tr>
|
| 392 |
+
</tbody>
|
| 393 |
+
</table>
|
| 394 |
+
</div>
|
chandra_raw/078c16a6446c4d909aa6a086b5689210.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="117 62 886 105" data-label="Text"><p>có quy định về thủ tục hành chính chưa có bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính và ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân;</p></div><div data-bbox="117 109 886 171" data-label="Text"><p>e) Bản tổng hợp ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân kèm theo bản giải trình về việc tiếp thu ý kiến góp ý và bản sao văn bản tham gia ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan;</p></div><div data-bbox="117 176 885 218" data-label="Text"><p>g) Ý kiến khác nhau giữa Cục chủ trì soạn thảo và cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản (nếu có);</p></div><div data-bbox="117 224 885 263" data-label="Text"><p>h) Bản thuyết minh chi tiết và Báo cáo đánh giá tác động trong quá trình soạn thảo văn bản;</p></div><div data-bbox="163 269 840 291" data-label="Text"><p>i) Bảng so sánh dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung và văn bản hiện hành;</p></div><div data-bbox="163 296 458 316" data-label="Text"><p>k) Tài liệu tham khảo (nếu có).</p></div><div data-bbox="114 321 883 362" data-label="Text"><p>Số lượng hồ sơ gửi Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật là 02 bộ.</p></div><div data-bbox="114 368 883 409" data-label="Text"><p>2. Hồ sơ gửi Bộ Tư pháp thẩm định đối với dự thảo văn bản trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, bao gồm:</p></div><div data-bbox="159 414 577 436" data-label="Text"><p>a) Công văn đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định;</p></div><div data-bbox="159 440 868 462" data-label="Text"><p>b) Dự thảo Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành văn bản;</p></div><div data-bbox="159 467 620 488" data-label="Text"><p>c) Dự thảo văn bản sau khi tiếp thu ý kiến góp ý;</p></div><div data-bbox="159 493 870 514" data-label="Text"><p>d) Bản thuyết minh chi tiết và báo cáo đánh giá tác động của dự thảo văn bản;</p></div><div data-bbox="159 519 537 539" data-label="Text"><p>đ) Văn bản thẩm định của Vụ Pháp chế;</p></div><div data-bbox="113 544 883 603" data-label="Text"><p>e) Bản tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân về dự thảo văn bản; bản sao ý kiến của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý về dự thảo;</p></div><div data-bbox="159 608 843 630" data-label="Text"><p>g) Bảng so sánh dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung và văn bản hiện hành;</p></div><div data-bbox="159 635 455 655" data-label="Text"><p>h) Tài liệu tham khảo (nếu có).</p></div><div data-bbox="112 660 883 701" data-label="Text"><p>Số lượng hồ sơ gửi Bộ Tư pháp thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật là 10 bộ;</p></div><div data-bbox="159 707 880 730" data-label="Text"><p>3. Hồ sơ gửi Vụ Pháp chế đề nghị thẩm định đối với dự thảo thông tư, bao gồm:</p></div><div data-bbox="159 734 584 756" data-label="Text"><p>a) Công văn đề nghị Vụ Pháp chế thẩm định;</p></div><div data-bbox="159 761 781 783" data-label="Text"><p>b) Dự thảo Thông tư sau khi đã được cơ quan tham mưu chính lý;</p></div><div data-bbox="159 787 436 808" data-label="Text"><p>c) Tờ trình của Cục trình Bộ;</p></div><div data-bbox="159 813 733 835" data-label="Text"><p>d) Báo cáo đánh giá tác động về thủ tục hành chính (nếu có).</p></div><div data-bbox="109 839 880 899" data-label="Text"><p>đ) Bản tổng hợp ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân kèm theo bản giải trình về việc tiếp thu ý kiến góp ý và bản sao văn bản tham gia ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan;</p></div><div data-bbox="848 954 878 971" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/07970d6ac905406e80a509be1d179f55.html
DELETED
|
@@ -1,171 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="188 48 473 67" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p>4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="725 68 906 87" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Đơn vị tính: đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="130 80 905 228" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Khu vực</th>
|
| 12 |
-
<th>Địa giới hành chính</th>
|
| 13 |
-
<th>Vị trí 1</th>
|
| 14 |
-
<th>Vị trí 2</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
</thead>
|
| 17 |
-
<tbody>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>KV1</td>
|
| 20 |
-
<td>Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)</td>
|
| 21 |
-
<td>720.000</td>
|
| 22 |
-
<td>615.000</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>KV2</td>
|
| 26 |
-
<td>Thôn Thanh Thủy Chánh và Văn Thế Đập (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)</td>
|
| 27 |
-
<td>360.000</td>
|
| 28 |
-
<td>300.000</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>KV3</td>
|
| 32 |
-
<td>Thôn Văn Thế Láng, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)</td>
|
| 33 |
-
<td colspan="2">225.000</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
</tbody>
|
| 36 |
-
</table>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="186 238 346 257" data-label="Section-Header">
|
| 39 |
-
<p>5. Xã Thủy Bằng:</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="186 263 580 282" data-label="Section-Header">
|
| 42 |
-
<p>5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:</p>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="723 281 904 300" data-label="Text">
|
| 45 |
-
<p>Đơn vị tính: đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 46 |
-
</div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="126 293 905 733" data-label="Table">
|
| 48 |
-
<table border="1">
|
| 49 |
-
<thead>
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<th>TT</th>
|
| 52 |
-
<th>Địa giới hành chính</th>
|
| 53 |
-
<th>Vị trí 1</th>
|
| 54 |
-
<th>Vị trí 2</th>
|
| 55 |
-
<th>Vị trí 3</th>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
</thead>
|
| 58 |
-
<tbody>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>1</td>
|
| 61 |
-
<td><b>Tỉnh lộ 13</b></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>Đoạn 1: Từ thành phố Huế (Ngã ba Cur Chánh) đến giáp thừa đất 214 (Nguyễn Ngọc Chung) và đường kiết đi vào thừa đất 250 (Tô Nhuận Vỹ) (Theo tờ bản đồ số 02, Bản đồ địa chính năm 2005)</td>
|
| 69 |
-
<td>3.000.000</td>
|
| 70 |
-
<td>1.050.000</td>
|
| 71 |
-
<td>630.000</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td>Đoạn 2: Từ thừa đất 214 (Nguyễn Ngọc Chung) và đường kiết đi vào thừa đất 250 (Tô Nhuận Vỹ) đến giáp thừa đất số 27 (Trần Xuân Thành), tờ bản đồ số 06 và đường vào hồ Thuỵ Tiên (Theo Bản đồ địa chính năm 2005)</td>
|
| 76 |
-
<td>2.500.000</td>
|
| 77 |
-
<td>875.000</td>
|
| 78 |
-
<td>530.000</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td>Đoạn 3: Từ thừa đất số 27 (Trần Xuân Thành), tờ bản đồ số 06 và đường vào hồ Thuỵ Tiên đến Láng Khai Định</td>
|
| 83 |
-
<td>1.200.000</td>
|
| 84 |
-
<td>420.000</td>
|
| 85 |
-
<td>250.000</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td>Đoạn 4: Từ Láng Khai Định đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang</td>
|
| 90 |
-
<td>720.000</td>
|
| 91 |
-
<td>250.000</td>
|
| 92 |
-
<td>160.000</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>2</td>
|
| 96 |
-
<td><b>Quốc lộ 49</b></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td>Đoạn 1: Từ thành phố Huế (Ngã ba Cur Chánh) đến hết thừa đất số 181 (Cao Đăng Nhung) và đường kiết đi vào thừa đất số 138 (Nguyễn Thị Lanh) (Theo tờ bản đồ số 02, bản đồ địa chính năm 2005)</td>
|
| 104 |
-
<td>2.000.000</td>
|
| 105 |
-
<td>800.000</td>
|
| 106 |
-
<td>520.000</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>Đoạn 2: Từ thừa đất số 181 và đường kiết đi vào thừa đất số 116 (tờ bản đồ số 02) đến ngã tư Láng Thiệu Tri</td>
|
| 111 |
-
<td>1.200.000</td>
|
| 112 |
-
<td>420.000</td>
|
| 113 |
-
<td>250.000</td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>Đoạn từ ngã tư Láng Thiệu Tri đến Cầu Tuần</td>
|
| 118 |
-
<td>720.000</td>
|
| 119 |
-
<td>250.000</td>
|
| 120 |
-
<td>160.000</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>3</td>
|
| 124 |
-
<td><b>Quốc lộ 1A phía Tây Huế</b></td>
|
| 125 |
-
<td>540.000</td>
|
| 126 |
-
<td>220.000</td>
|
| 127 |
-
<td>140.000</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
</tbody>
|
| 130 |
-
</table>
|
| 131 |
-
</div>
|
| 132 |
-
<div data-bbox="182 737 468 756" data-label="Section-Header">
|
| 133 |
-
<p>5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:</p>
|
| 134 |
-
</div>
|
| 135 |
-
<div data-bbox="720 756 901 774" data-label="Text">
|
| 136 |
-
<p>Đơn vị tính: đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 137 |
-
</div>
|
| 138 |
-
<div data-bbox="124 769 900 919" data-label="Table">
|
| 139 |
-
<table border="1">
|
| 140 |
-
<thead>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<th>Khu vực</th>
|
| 143 |
-
<th>Địa giới hành chính</th>
|
| 144 |
-
<th>Vị trí 1</th>
|
| 145 |
-
<th>Vị trí 2</th>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
</thead>
|
| 148 |
-
<tbody>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td>KV1</td>
|
| 151 |
-
<td>Cur chánh I, Cur Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)</td>
|
| 152 |
-
<td>520.000</td>
|
| 153 |
-
<td>440.000</td>
|
| 154 |
-
</tr>
|
| 155 |
-
<tr>
|
| 156 |
-
<td>KV2</td>
|
| 157 |
-
<td>Các thôn: La Khê, Bằng Láng, Châu Chử, An Ninh, Dương Phẩm, Đa Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)</td>
|
| 158 |
-
<td>140.000</td>
|
| 159 |
-
<td>120.000</td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td>KV3</td>
|
| 163 |
-
<td>Các thôn: Nguyệt Biều, Vồ Xá, Vỹ Đa, Tân Ba (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)</td>
|
| 164 |
-
<td colspan="2">90.000</td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
</tbody>
|
| 167 |
-
</table>
|
| 168 |
-
</div>
|
| 169 |
-
<div data-bbox="879 929 898 945" data-label="Page-Footer">
|
| 170 |
-
<p>3</p>
|
| 171 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/07aa2d201a594799a95a563a00be1482.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 62 394 197" data-label="Image"><img alt="Seal of the Ministry of Labour, Health and Social Affairs of Vietnam"/>The seal is circular with a double border. Inside the inner circle is a stylized representation of a landscape with a rising sun, a river, and a mountain. The outer ring contains the text 'BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI' in uppercase letters, with a small star at the bottom.</div><div data-bbox="290 75 785 101" data-label="Text"><p><b>BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI</b></p></div><div data-bbox="228 387 841 442" data-label="Section-Header"><p><b>QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN<br/>HỆ THỐNG LẠNH</b></p></div><div data-bbox="365 445 702 467" data-label="Text"><p><b>QTKĐ: 05 - 2014/ BLĐTBXH</b></p></div><div data-bbox="448 920 612 944" data-label="Page-Footer"><p>HÀ NỘI - 2014</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/07b613b65b5d4f83a647b2ae2349cd1b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="153 105 860 148" data-label="Text"><p>(13) Phương án tổ chức thi công công trình (phần trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt), biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình đường sắt.</p></div><div data-bbox="192 145 543 169" data-label="Text"><p>(14) Các tài liệu khác nếu (...2...) thấy cần thiết.</p></div><div data-bbox="164 191 235 208" data-label="Section-Header"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="163 204 863 261" data-label="Text"><p><i>Trên đây là các nội dung chính của mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy phép, các tổ chức, cá nhân cần cứ từng công trình cụ thể để ghi các nội dung và gửi kèm theo văn bản liên quan cho phù hợp./</i></p></div>
|
chandra_raw/07b63137e0744f15b6aff2bfc22cb979.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,54 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="875 15 955 45" data-label="Text"><p>7020</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="164 82 416 100" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="467 82 904 100" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="550 103 828 122" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="202 134 381 150" data-label="Text"><p>Số: <b>941 /VPCP-V.I</b></p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="183 160 383 204" data-label="Text"><p>V/v giải quyết khiếu nại của<br/>bà Lê Thị Minh<br/>(tỉnh Phú Thọ)</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="515 157 863 176" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>30 tháng 10 năm 2013</b></p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="72 212 267 272" data-label="Form">
|
| 9 |
+
<table border="1">
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td colspan="2">CỘNG THỒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td><b>ĐẾN</b></td>
|
| 15 |
+
<td>Số: ..... <b>8868</b> .....</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
<td>Ngày: ..... <b>1/10</b> .....</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
</table>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="348 225 438 243" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="450 243 743 278" data-label="List-Group">
|
| 25 |
+
<ul>
|
| 26 |
+
<li>- Bộ Tài nguyên và Môi trường;</li>
|
| 27 |
+
<li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ.</li>
|
| 28 |
+
</ul>
|
| 29 |
+
</div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="154 292 916 420" data-label="Text">
|
| 31 |
+
<p>Đại biểu Quốc hội Nguyễn Văn Pha, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Nam Định có Phiếu chuyển đơn của Bà Lê Thị Minh, trú tại tổ 16H, khu 22, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ đến Văn phòng Chính phủ khiếu nại Quyết định số 1320/QĐ-UB ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc giải quyết khiếu nại của bà liên quan đến quyền sử dụng 144m<sup>2</sup> đất (đơn, tài liệu sao gửi kèm theo). Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến chỉ đạo như sau:</p>
|
| 32 |
+
</div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="152 434 914 523" data-label="Text">
|
| 34 |
+
<p>Giao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ rà soát, kiểm tra lại vụ việc khiếu nại của bà Lê Thị Minh, kiến nghị Thủ tướng Chính phủ biện pháp chỉ đạo giải quyết dứt điểm, trả lời người khiếu nại và thông báo kết quả giải quyết cho Đại biểu Quốc hội Nguyễn Văn Pha trong tháng 12 năm 2013.</p>
|
| 35 |
+
</div>
|
| 36 |
+
<div data-bbox="152 539 913 575" data-label="Text">
|
| 37 |
+
<p>Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ biết, thực hiện./</p>
|
| 38 |
+
</div>
|
| 39 |
+
<div data-bbox="154 632 240 647" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
|
| 40 |
+
<div data-bbox="154 647 503 762" data-label="List-Group">
|
| 41 |
+
<ul>
|
| 42 |
+
<li>- Như trên;</li>
|
| 43 |
+
<li>- TTGCP, PTTg Nguyễn Xuân Phúc (để báo cáo);</li>
|
| 44 |
+
<li>- ĐBQH Nguyễn Văn Pha (số 46 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội);</li>
|
| 45 |
+
<li>- Bà Lê Thị Minh (để biết);</li>
|
| 46 |
+
<li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Quang Thắng, Vụ TH, Công TTĐTTCP;</li>
|
| 47 |
+
<li>- Lưu: VT, V.I (3b), LH. <b>AV</b></li>
|
| 48 |
+
</ul>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="515 625 945 765" data-label="Text">
|
| 51 |
+
<p>KT BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</p>
|
| 52 |
+
<img alt="Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'." data-bbox="515 625 705 765"/>
|
| 53 |
+
</div>
|
| 54 |
+
<div data-bbox="625 758 847 778" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Quang Thắng</b></p></div>
|
chandra_raw/07c09e80098545d68de14d7d0e99d45d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,284 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="199 150 387 240" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<p><b>Biểu số 005.T/BCB-QP</b><br/>
|
| 3 |
+
Ban hành theo Quyết định số... /QĐ-TTg ngày... của Thủ tướng Chính phủ<br/>
|
| 4 |
+
Ngày nhận báo cáo:<br/>
|
| 5 |
+
Ngày 20 tháng báo cáo</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="455 150 671 231" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
+
<p><b>XUẤT NHẬP CẢNH<br/>
|
| 9 |
+
TUYẾN CẢNG BIÊN<br/>
|
| 10 |
+
(Không bao gồm nhân viên phương tiện)</b><br/>
|
| 11 |
+
Tháng</p>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="697 150 850 211" data-label="Text">
|
| 14 |
+
<p>Đơn vị báo cáo:<br/>
|
| 15 |
+
Bộ Quốc phòng<br/>
|
| 16 |
+
Đơn vị nhận báo cáo:<br/>
|
| 17 |
+
Tổng cục Thống kê</p>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="712 268 860 284" data-label="Text">
|
| 20 |
+
<p><i>Đơn vị tính: Người</i></p>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="191 281 866 609" data-label="Table">
|
| 23 |
+
<table border="1">
|
| 24 |
+
<thead>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<th rowspan="2"></th>
|
| 27 |
+
<th rowspan="2">Mã số</th>
|
| 28 |
+
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 29 |
+
<th colspan="9">Chia theo mục đích xuất nhập cảnh</th>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<th>Báo chí</th>
|
| 33 |
+
<th>Du lịch</th>
|
| 34 |
+
<th>Thương mại</th>
|
| 35 |
+
<th>Thăm thân</th>
|
| 36 |
+
<th>Định cư</th>
|
| 37 |
+
<th>Hội nghị</th>
|
| 38 |
+
<th>Học tập</th>
|
| 39 |
+
<th>Lao động</th>
|
| 40 |
+
<th>Quá cảnh</th>
|
| 41 |
+
<th>Mục đích khác</th>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<th>A</th>
|
| 45 |
+
<th>B</th>
|
| 46 |
+
<th>1</th>
|
| 47 |
+
<th>2</th>
|
| 48 |
+
<th>3</th>
|
| 49 |
+
<th>4</th>
|
| 50 |
+
<th>5</th>
|
| 51 |
+
<th>6</th>
|
| 52 |
+
<th>7</th>
|
| 53 |
+
<th>8</th>
|
| 54 |
+
<th>9</th>
|
| 55 |
+
<th>10</th>
|
| 56 |
+
<th>11</th>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
</thead>
|
| 59 |
+
<tbody>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td><b>A-NHẬP CẢNH - Tổng số</b></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>1. Tổng số phân theo quốc tịch</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>-</td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
</tr>
|
| 105 |
+
<tr>
|
| 106 |
+
<td>-</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td>2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài phân theo nước định cư (Việt Kiều)</td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td>-</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>-</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
</tr>
|
| 165 |
+
<tr>
|
| 166 |
+
<td><b>B. XUẤT CẢNH - Tổng số</b></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
</tr>
|
| 180 |
+
<tr>
|
| 181 |
+
<td>Trong đó: Người Việt Nam xuất cảnh chia theo nước đến - Tổng số</td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
</tr>
|
| 195 |
+
<tr>
|
| 196 |
+
<td>-</td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>-</td>
|
| 212 |
+
<td></td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
</tr>
|
| 225 |
+
</tbody>
|
| 226 |
+
</table>
|
| 227 |
+
</div>
|
| 228 |
+
<div data-bbox="196 620 500 636" data-label="Text">
|
| 229 |
+
<p><b>Phụ biểu: Nhân viên phương tiện xuất, nhập cảnh</b></p>
|
| 230 |
+
</div>
|
| 231 |
+
<div data-bbox="191 632 677 709" data-label="Table">
|
| 232 |
+
<table border="1">
|
| 233 |
+
<thead>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<th rowspan="2"></th>
|
| 236 |
+
<th rowspan="2">Mã số</th>
|
| 237 |
+
<th colspan="2">Nhân viên phương tiện (Người)</th>
|
| 238 |
+
</tr>
|
| 239 |
+
<tr>
|
| 240 |
+
<th>Nhập cảnh</th>
|
| 241 |
+
<th>Xuất cảnh</th>
|
| 242 |
+
</tr>
|
| 243 |
+
</thead>
|
| 244 |
+
<tbody>
|
| 245 |
+
<tr>
|
| 246 |
+
<td><b>Tổng số</b></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
</tr>
|
| 251 |
+
<tr>
|
| 252 |
+
<td><b>(Phân theo quốc tịch)</b></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
</tr>
|
| 257 |
+
<tr>
|
| 258 |
+
<td>-</td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
</tr>
|
| 263 |
+
</tbody>
|
| 264 |
+
</table>
|
| 265 |
+
</div>
|
| 266 |
+
<div data-bbox="196 719 858 751" data-label="Text">
|
| 267 |
+
<p>Ghi chú: Số liệu báo cáo tháng qui ước tính từ ngày 16 tháng trước cho đến hết ngày 15 tháng báo cáo;</p>
|
| 268 |
+
</div>
|
| 269 |
+
<div data-bbox="229 775 342 807" data-label="Text">
|
| 270 |
+
<p><b>Người lập biểu</b><br/>
|
| 271 |
+
(Ký, họ tên)</p>
|
| 272 |
+
</div>
|
| 273 |
+
<div data-bbox="425 775 574 807" data-label="Text">
|
| 274 |
+
<p><b>Người kiểm tra biểu</b><br/>
|
| 275 |
+
(Ký, họ tên)</p>
|
| 276 |
+
</div>
|
| 277 |
+
<div data-bbox="652 761 823 806" data-label="Text">
|
| 278 |
+
<p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/>
|
| 279 |
+
<b>Thủ trưởng đơn vị</b><br/>
|
| 280 |
+
(Ký, đóng dấu, họ tên)</p>
|
| 281 |
+
</div>
|
| 282 |
+
<div data-bbox="823 877 858 892" data-label="Page-Footer">
|
| 283 |
+
<p>467</p>
|
| 284 |
+
</div>
|
chandra_raw/07c27a3be431438ea25c0cd5b15b1e9b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,366 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="120 493 138 508" data-label="Page-Header">91</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="145 88 858 932" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">Phiên hiệu mạnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
+
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
+
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>cầu Chàm Rao</td>
|
| 30 |
+
<td>KX</td>
|
| 31 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 32 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 33 |
+
<td>15° 04' 33"</td>
|
| 34 |
+
<td>108° 35' 32"</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>suối Chàm Rao</td>
|
| 44 |
+
<td>TV</td>
|
| 45 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 46 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>thôn Chàm Rao</td>
|
| 58 |
+
<td>DC</td>
|
| 59 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 60 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 61 |
+
<td>15° 04' 39"</td>
|
| 62 |
+
<td>108° 35' 35"</td>
|
| 63 |
+
<td>14° 57' 33"</td>
|
| 64 |
+
<td>108° 38' 20"</td>
|
| 65 |
+
<td>15° 04' 54"</td>
|
| 66 |
+
<td>108° 35' 30"</td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>núi Cà Nai</td>
|
| 72 |
+
<td>SV</td>
|
| 73 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 74 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 75 |
+
<td>15° 04' 26"</td>
|
| 76 |
+
<td>108° 36' 17"</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>thôn Cộn Sơn</td>
|
| 86 |
+
<td>DC</td>
|
| 87 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 88 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 89 |
+
<td>15° 05' 27"</td>
|
| 90 |
+
<td>108° 37' 06"</td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>kênh Chính Bắc Thạch Nham</td>
|
| 100 |
+
<td>TV</td>
|
| 101 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 102 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td>15° 07' 10"</td>
|
| 106 |
+
<td>108° 37' 07"</td>
|
| 107 |
+
<td>15° 13' 30"</td>
|
| 108 |
+
<td>108° 47' 06"</td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td>D-49-14-C-a;</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td>kênh Chính Nam Thạch Nham</td>
|
| 114 |
+
<td>TV</td>
|
| 115 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 116 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td>15° 07' 16"</td>
|
| 120 |
+
<td>108° 37' 10"</td>
|
| 121 |
+
<td>14° 50' 41"</td>
|
| 122 |
+
<td>108° 55' 19"</td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td>D-49-14-C-a;</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>núi Đà Lơ</td>
|
| 128 |
+
<td>SV</td>
|
| 129 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 130 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 131 |
+
<td>15° 07' 07"</td>
|
| 132 |
+
<td>108° 38' 10"</td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td>D-49-14-C-d</td>
|
| 139 |
+
</tr>
|
| 140 |
+
<tr>
|
| 141 |
+
<td>núi Đà Vách</td>
|
| 142 |
+
<td>SV</td>
|
| 143 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 144 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 145 |
+
<td>15° 06' 38"</td>
|
| 146 |
+
<td>108° 36' 44"</td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>làng Giá Điểm</td>
|
| 156 |
+
<td>DC</td>
|
| 157 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 158 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 159 |
+
<td>15° 02' 56"</td>
|
| 160 |
+
<td>108° 36' 25"</td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 167 |
+
</tr>
|
| 168 |
+
<tr>
|
| 169 |
+
<td>xóm Gò Đa</td>
|
| 170 |
+
<td>DC</td>
|
| 171 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 172 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 173 |
+
<td>15° 06' 03"</td>
|
| 174 |
+
<td>108° 38' 07"</td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 181 |
+
</tr>
|
| 182 |
+
<tr>
|
| 183 |
+
<td>Núi Lin</td>
|
| 184 |
+
<td>SV</td>
|
| 185 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 186 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 187 |
+
<td>15° 06' 32"</td>
|
| 188 |
+
<td>108° 36' 00"</td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td>D-49-14-C-d</td>
|
| 195 |
+
</tr>
|
| 196 |
+
<tr>
|
| 197 |
+
<td>Núi Lót</td>
|
| 198 |
+
<td>SV</td>
|
| 199 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 200 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 201 |
+
<td>15° 05' 44"</td>
|
| 202 |
+
<td>108° 35' 42"</td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>Núi Păng</td>
|
| 212 |
+
<td>SV</td>
|
| 213 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 214 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 215 |
+
<td>15° 03' 49"</td>
|
| 216 |
+
<td>108° 37' 47"</td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td>D-49-14-C-d</td>
|
| 223 |
+
</tr>
|
| 224 |
+
<tr>
|
| 225 |
+
<td>suối Pu Ty</td>
|
| 226 |
+
<td>TV</td>
|
| 227 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 228 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td>15° 01' 06"</td>
|
| 232 |
+
<td>108° 37' 50"</td>
|
| 233 |
+
<td>15° 02' 57"</td>
|
| 234 |
+
<td>108° 36' 27"</td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td>D-49-14-C-d;</td>
|
| 237 |
+
</tr>
|
| 238 |
+
<tr>
|
| 239 |
+
<td>núi Tà Rang</td>
|
| 240 |
+
<td>SV</td>
|
| 241 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 242 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 243 |
+
<td>15° 03' 52"</td>
|
| 244 |
+
<td>108° 35' 03"</td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 251 |
+
</tr>
|
| 252 |
+
<tr>
|
| 253 |
+
<td>cầu Thạch Nham</td>
|
| 254 |
+
<td>KX</td>
|
| 255 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 256 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 257 |
+
<td>15° 07' 25"</td>
|
| 258 |
+
<td>108° 36' 53"</td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td>đập Thạch Nham</td>
|
| 268 |
+
<td>KX</td>
|
| 269 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 270 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 271 |
+
<td>15° 07' 13"</td>
|
| 272 |
+
<td>108° 37' 08"</td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 279 |
+
</tr>
|
| 280 |
+
<tr>
|
| 281 |
+
<td>Sông Toong</td>
|
| 282 |
+
<td>TV</td>
|
| 283 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 284 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td>15° 06' 07"</td>
|
| 288 |
+
<td>108° 34' 38"</td>
|
| 289 |
+
<td>15° 15' 21"</td>
|
| 290 |
+
<td>108° 34' 58"</td>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 293 |
+
</tr>
|
| 294 |
+
<tr>
|
| 295 |
+
<td>sông Trà Khúc</td>
|
| 296 |
+
<td>TV</td>
|
| 297 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 298 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
<td></td>
|
| 301 |
+
<td>15° 00' 24"</td>
|
| 302 |
+
<td>108° 29' 55"</td>
|
| 303 |
+
<td>15° 08' 38"</td>
|
| 304 |
+
<td>108° 53' 42"</td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td>D-49-14-C-d;</td>
|
| 307 |
+
</tr>
|
| 308 |
+
<tr>
|
| 309 |
+
<td>Núi Trọc</td>
|
| 310 |
+
<td>SV</td>
|
| 311 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 312 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 313 |
+
<td>15° 07' 19"</td>
|
| 314 |
+
<td>108° 37' 44"</td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td></td>
|
| 317 |
+
<td></td>
|
| 318 |
+
<td></td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td>D-49-14-C-a</td>
|
| 321 |
+
</tr>
|
| 322 |
+
<tr>
|
| 323 |
+
<td>thôn Xã Nay</td>
|
| 324 |
+
<td>DC</td>
|
| 325 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 326 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 327 |
+
<td>15° 05' 09"</td>
|
| 328 |
+
<td>108° 35' 42"</td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
<td></td>
|
| 331 |
+
<td></td>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td>D-49-14-C-d</td>
|
| 335 |
+
</tr>
|
| 336 |
+
<tr>
|
| 337 |
+
<td>xóm Xã Nay</td>
|
| 338 |
+
<td>DC</td>
|
| 339 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 340 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 341 |
+
<td>15° 05' 20"</td>
|
| 342 |
+
<td>108° 35' 08"</td>
|
| 343 |
+
<td></td>
|
| 344 |
+
<td></td>
|
| 345 |
+
<td></td>
|
| 346 |
+
<td></td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 349 |
+
</tr>
|
| 350 |
+
<tr>
|
| 351 |
+
<td>thôn Xã Riêng</td>
|
| 352 |
+
<td>DC</td>
|
| 353 |
+
<td>xã Sơn Nham</td>
|
| 354 |
+
<td>H. Sơn Hà</td>
|
| 355 |
+
<td>15° 06' 01"</td>
|
| 356 |
+
<td>108° 36' 56"</td>
|
| 357 |
+
<td></td>
|
| 358 |
+
<td></td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td>D-49-14-C-c</td>
|
| 363 |
+
</tr>
|
| 364 |
+
</tbody>
|
| 365 |
+
</table>
|
| 366 |
+
</div>
|