chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
42b7583
1
Parent(s): f004526
Add 1097 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/001aa80adf854c57b6bd8223288614b3.html +0 -1
- chandra_raw/002bfdd42a574f59ab9126e290c8a32d.html +0 -1
- chandra_raw/0068c7ad0e6641fc9dead6300a90a156.html +0 -1
- chandra_raw/0081343953cd440293a3659f5822517c.html +1 -0
- chandra_raw/00c9fde34d914e66a5064417c9f7434f.html +1 -0
- chandra_raw/00d23dc3f4c442e29a2c4757592f8f7d.html +1 -0
- chandra_raw/00d5fc43e2ec4a5c87530a1eefff3d8d.html +0 -1
- chandra_raw/00f8bfbbd70245a480419b84e925f3d6.html +0 -1
- chandra_raw/012bd09574ea417ba39313792a6df55b.html +0 -1
- chandra_raw/013905d1c331486da049903e34d8ba58.html +1 -0
- chandra_raw/01711feb5a1c4807a0e9277a701a219b.html +0 -1
- chandra_raw/0173ac55afdf498084cb6933a7447397.html +0 -1
- chandra_raw/018bbfbd74f24099b3418734f06e83b1.html +1 -0
- chandra_raw/019eaad85c3e4f95b34e513a6445ce04.html +1 -0
- chandra_raw/019fac0fed5e4b1093217140ed5c6cee.html +142 -0
- chandra_raw/01a3698387654d8aab861a45435277ff.html +1 -0
- chandra_raw/01a9caf193934392b5d8534c8b147f82.html +65 -0
- chandra_raw/02321845947a466aa853ed9445b5e263.html +0 -51
- chandra_raw/023a0df8ed9147eb9f858286f1edaa67.html +1 -0
- chandra_raw/02406126fd5a4c2da090ac7a40f9fe92.html +1 -0
- chandra_raw/024e55a90a47414cb7d5440a6d257ce5.html +1 -0
- chandra_raw/0274b89f2d1d4eee9ce71a630eca53a9.html +1 -0
- chandra_raw/0293f212abae42018a98a9c83e68914d.html +0 -1
- chandra_raw/02b9094ec56d446697585858ae712330.html +1 -0
- chandra_raw/02d1cf97145b4167b47d4450e43c9c80.html +135 -0
- chandra_raw/02dc885b3718455f8706d5ea489d6efa.html +241 -0
- chandra_raw/0317c25c5a314337be5d59d1dd28f2e2.html +0 -78
- chandra_raw/0340c54deb5943a9acdd8b11d907cd91.html +104 -0
- chandra_raw/0367caa457c945da85b9a0a349a18bf4.html +0 -313
- chandra_raw/036969fbf49240ecb39df6819cec649e.html +0 -1
- chandra_raw/037d35ec3ea342a0aa6cf4c1fa56be30.html +1 -0
- chandra_raw/03afe48fbc06471db73a3a5686742229.html +0 -1
- chandra_raw/03f02e9779ee4fd298ae3599a05d762b.html +0 -1
- chandra_raw/0403f5a822a146cc82073cf358633992.html +0 -107
- chandra_raw/04124bbe6b1744078d3c407e55b80a26.html +237 -0
- chandra_raw/04222a8eea1e4d67b65fca99883f3cd2.html +1 -0
- chandra_raw/044b15ab77484e2e8be11b8e9e1e8717.html +1 -0
- chandra_raw/04952d3754fc4bf8ba46996e4fb5dd80.html +0 -107
- chandra_raw/04af979d0fd146a399b7ba418694325d.html +0 -1
- chandra_raw/04bd88e594d340409c0c35cf72354240.html +0 -33
- chandra_raw/04db4e8fdc794e66b5c8a20e71c25f5f.html +0 -1
- chandra_raw/0522d652800e4c468151908b309b6e9b.html +0 -1
- chandra_raw/0525508ee28e4c5bbfb5341114627c9d.html +0 -1
- chandra_raw/05442ab35f4a48bd8060a331c659ca95.html +0 -157
- chandra_raw/0545043cae3c411f873027413d9d2a9e.html +0 -1
- chandra_raw/055224ad68ed4657b1cb66eb9493e933.html +0 -1
- chandra_raw/05a13ca92bab4c1cb5638f1b97460934.html +1 -0
- chandra_raw/05c1ed8701834862b37ca45d4dc26732.html +0 -627
- chandra_raw/0605e08d25364fce9db155ea9c6d8b9c.html +0 -1
- chandra_raw/060ad3ab33a447909a9802839f9c09a8.html +1 -0
chandra_raw/001aa80adf854c57b6bd8223288614b3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="127 57 893 188" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê, Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Thạch Hà, Can Lộc, Lộc Hà, Đức Thọ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="130 208 222 225" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="130 225 507 453" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Cục kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp;</li><li>- Bộ Nông nghiệp và PTNT;</li><li>- Cục Kinh tế hợp tác và PTNT;</li><li>- Vụ Pháp chế Bộ NN và PTNT;</li><li>- TTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;</li><li>- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- UBMT Tổ quốc, các đoàn thể cấp tỉnh;</li><li>- Các Sở: Tư Pháp, Thông tin và Truyền thông;</li><li>- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;</li><li>- Báo Hà Tĩnh, Đài PT-TH tỉnh;</li><li>- Các PVP/UBND tỉnh;</li><li>- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;</li><li>- Lưu: VT, DT.</li></ul></div><div data-bbox="133 452 320 469" data-label="Text"><p>Gửi: VB giấy và điện tử.</p></div><div data-bbox="212 469 310 490" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Lê Đình Sơn" data-bbox="212 469 310 490"/></div><div data-bbox="592 210 850 265" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="512 262 740 389" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH' and '10' at the bottom." data-bbox="512 262 740 389"/></div><div data-bbox="652 382 786 400" data-label="Caption"><p><b>Lê Đình Sơn</b></p></div><div data-bbox="489 963 508 980" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/002bfdd42a574f59ab9126e290c8a32d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="201 121 843 176" data-label="Text"><p>a) Bên mua thanh toán cho Bên bán tiền điện thanh toán theo quy định tại khoản 2 Điều 2 và Phụ lục D của Hợp đồng này cho toàn bộ lượng điện năng mua bán không muộn hơn ngày đến hạn thanh toán.</p></div><div data-bbox="201 178 843 250" data-label="Text"><p>b) Trường hợp Bên mua không thanh toán trong thời hạn nêu trên thì Bên mua có trách nhiệm trả lãi phạt chậm trả cho toàn bộ khoản tiền chậm trả. Lãi phạt chậm trả được tính bằng lãi suất giao dịch bình quân liên ngân hàng kỳ hạn 01 (một) tháng tính từ ngày sau ngày đến hạn thanh toán.</p></div><div data-bbox="201 251 842 305" data-label="Text"><p>c) Trường hợp Bên mua không cung cấp chỉ số công tơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, Bên mua vẫn phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán cho Bên bán lượng điện năng giao nhận theo quy định.</p></div><div data-bbox="240 307 520 325" data-label="Section-Header"><h3><b>3. Ước tính lượng điện năng bán</b></h3></div><div data-bbox="200 327 842 398" data-label="Text"><p>Trường hợp không có đủ dữ liệu cần thiết để xác định lượng điện năng hoặc khoản thanh toán Bên mua nợ Bên bán, trừ các trường hợp nêu tại khoản 4 Điều này, Bên bán phải ước tính các dữ liệu đó và điều chỉnh khoản thanh toán đúng với thực tế trong các lần thanh toán tiếp theo.</p></div><div data-bbox="240 400 615 419" data-label="Section-Header"><h3><b>4. Thử tự áp dụng và thay thế chỉ số công tơ</b></h3></div><div data-bbox="200 421 842 475" data-label="Text"><p>Để xác định lượng điện năng Bên mua đã nhận và chấp nhận trong một kỳ thanh toán, việc ghi sản lượng điện, lập hoá đơn và thanh toán phải dựa trên các số liệu ước tính theo thứ tự sau:</p></div><div data-bbox="200 477 840 512" data-label="Text"><p>a) Chỉ số công tơ chính tại nhà máy điện trong kỳ thanh toán, có cấp chính xác phù hợp với quy định tại khoản 8 Điều 3 của Hợp đồng này;</p></div><div data-bbox="200 515 840 568" data-label="Text"><p>b) Chỉ số công tơ dự phòng tại nhà máy điện, khi công tơ dự phòng được sử dụng để đo đếm lượng điện năng giao nhận phải có cấp chính xác phù hợp với quy định tại khoản 8 Điều 3 của Hợp đồng này;</p></div><div data-bbox="200 570 842 711" data-label="Text"><p>c) Khi tất cả các công tơ không ghi lại chính xác lượng điện năng giao nhận, phải ước tính sản lượng điện giao nhận theo các số liệu trung bình tháng (nếu có) của nhà máy điện trong cùng kỳ thanh toán của năm trước năm hợp đồng và phải được điều chỉnh hợp lý cho giai đoạn lập hoá đơn cụ thể theo các số liệu có sẵn tương ứng ảnh hưởng đến việc phát điện của nhà máy điện như thông số về sinh khối, hiệu suất tổ máy, số giờ vận hành, thời gian vận hành của tổ máy phát điện và lượng điện tự dùng (gọi chung là "các Thông số vận hành") trong thời gian công tơ bị hỏng.</p></div><div data-bbox="200 713 842 802" data-label="Text"><p>Khi không có các số liệu tin cậy, phải ước tính sản lượng điện giao nhận theo lượng điện năng trung bình tháng của nhà máy điện của 06 (sáu) kỳ thanh toán ngay trước khi công tơ hư hỏng (hoặc ít hơn nếu nhà máy điện vận hành chưa được 06 (sáu) tháng) và phải được điều chỉnh theo thời gian ngừng máy hoặc theo các Thông số vận hành.</p></div><div data-bbox="240 805 439 823" data-label="Section-Header"><h3><b>5. Tranh chấp hóa đơn</b></h3></div><div data-bbox="200 824 842 895" data-label="Text"><p>a) Trường hợp một bên không đồng ý với toàn bộ hoặc một phần của hóa đơn về sản lượng điện hoặc lượng tiền thanh toán thì có quyền thông báo bằng văn bản tới bên kia trước ngày đến hạn thanh toán. Sau khi có thông báo mà các bên không thỏa thuận giải quyết được thì thời hạn để một hoặc các</p></div><div data-bbox="825 898 842 913" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0068c7ad0e6641fc9dead6300a90a156.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="66 0 176 37" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="176 0 350 33" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.07.2014 09:35:12 +07:00</p></div><div data-bbox="165 40 391 75" data-label="Text"><p><b>HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN<br/>TỈNH TRÀ VINH</b></p></div><div data-bbox="454 39 886 76" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="167 97 390 116" data-label="Text"><p>Số: 11/2014/NQ-HĐND</p></div><div data-bbox="502 95 836 113" data-label="Text"><p>Trà Vinh, ngày 18 tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="448 139 607 159" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ QUYẾT</b></p></div><div data-bbox="268 158 788 199" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn Đề án hỗ trợ người lao động đi làm việc<br/>ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2014-2020</b></p></div><div data-bbox="92 213 288 278" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">HỒ SƠ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 25.7.7.</td></tr></table></div><div data-bbox="300 236 754 276" data-label="Text"><p><b>HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH<br/>KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 13</b></p></div><div data-bbox="131 295 933 335" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;</p></div><div data-bbox="131 341 935 383" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;</p></div><div data-bbox="131 389 935 429" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 29/11/2006;</p></div><div data-bbox="131 435 935 494" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 126/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;</p></div><div data-bbox="131 501 935 561" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định 135/2009/QĐ-TTg ngày 04/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;</p></div><div data-bbox="131 566 936 626" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 1201/2012/QĐ-TTg ngày 31/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia việc làm và dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015;</p></div><div data-bbox="131 632 937 731" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH ngày 08/10/2007 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và Nghị định 126/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;</p></div><div data-bbox="131 736 937 836" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT- BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành kèm theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="131 842 937 920" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư liên tịch 102/2013/TTLT- BTC- BLĐTBXH ngày 30/7/2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng nguồn vốn sự nghiệp thực hiện một số dự án Chương trình mục tiêu quốc gia việc làm và dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015;</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0081343953cd440293a3659f5822517c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="173 67 933 111" data-label="Text"><p>không sử dụng nữa phải được tập hợp và hủy như quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="173 114 935 237" data-label="Text"><p>4. Việc hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất hướng tâm thần và thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa tiền chất phải riêng biệt với các thuốc khác; phải bảo đảm triệt để an toàn cho người, sức vật và tránh ô nhiễm môi trường theo các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.</p></div><div data-bbox="414 296 700 342" data-label="Section-Header"><h2>Chương VI<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</h2></div><div data-bbox="176 349 478 369" data-label="Section-Header"><h3>Điều 21. Điều khoản thi hành</h3></div><div data-bbox="237 374 921 396" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 07 năm 2014.</p></div><div data-bbox="176 401 939 500" data-label="Text"><p>2. Thông tư 10/2010/TT-BYT ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn các hoạt động liên quan đến thuốc gây nghiện và Thông tư 11/2010/TT-BYT ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn các hoạt động liên quan đến thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.</p></div><div data-bbox="178 505 938 546" data-label="Text"><p>Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị báo cáo về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) để xem xét, giải quyết./. </p></div><div data-bbox="172 573 257 589" data-label="Section-Header"><h4><i>Nơi nhận:</i></h4></div><div data-bbox="173 587 580 823" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Văn phòng Chính phủ (Công TTĐTTCP, Công báo);</li><li>- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Y tế;</li><li>- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản, Cục KSTTHC);</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Công an (C56, C47, A83);</li><li>- Bộ Công Thương;</li><li>- Bộ Quốc phòng (Cục Quân y);</li><li>- Bộ GTVT (Cục Y tế);</li><li>- Các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ- Bộ Y tế;</li><li>- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Tổng Cục Hải quan (Cục điều tra chống buôn lậu);</li><li>- Tổng Công ty dược VN;</li><li>- Hiệp hội DNDVN;</li><li>- Công TT Điện tử- BYT;</li><li>- Lưu: VT, PC, QLD (2 b);</li></ul></div><div data-bbox="720 579 870 600" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="581 604 766 736" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Health of Vietnam, featuring a central emblem and the text 'BỘ Y TẾ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border."/></div><div data-bbox="683 703 910 724" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Thị Kim Tiến</b></p></div><div data-bbox="916 945 946 961" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
chandra_raw/00c9fde34d914e66a5064417c9f7434f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="253 110 450 158" data-label="Text"><p>.....<br/>TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ...</p></div><div data-bbox="500 110 850 162" data-label="Text"><p>Mẫu HS1<br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="678 180 855 198" data-label="Text"><p>Số hồ sơ:...../.....</p></div><div data-bbox="390 207 664 226" data-label="Section-Header"><p><b>BẢN TRÍCH LỤC HỒ SƠ LIỆT SĨ</b></p></div><div data-bbox="265 227 830 460" data-label="Text"><p>Họ và tên:.....Bí danh.....<br/>Sinh ngày ... tháng ... năm ... Nam/Nữ:.....<br/>Nguyên quán:.....<br/>Trú quán (khi nhập ngũ hoặc tham gia CM):.....<br/>Nhập ngũ, tham gia cách mạng ngày ... tháng ... năm ...<br/>Hy sinh ngày ... tháng ... năm ...<br/>Cấp bậc:.....Chức vụ:.....<br/>Đơn vị khi hy sinh:.....<br/>Nơi hy sinh:.....<br/>Trường hợp hy sinh:.....<br/>.....<br/>Giấy báo từ số:..... ngày ... tháng ... năm ... của.....<br/>Số Bằng TQGC:....Quyết định cấp bằng số:..... ngày ... tháng ... năm ...<br/>Thuộc đối tượng (QN, TNXP, CNVC, đối tượng khác):.....<br/>Mộ an táng (Nghĩa trang/Gia đình quản lý/Không có thông tin):.....</p></div><div data-bbox="397 462 707 481" data-label="Section-Header"><p><b>THÂN NHÂN CHỦ YẾU CỦA LIỆT SĨ</b></p></div><div data-bbox="209 490 840 558" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Số TT</th><th>Họ và tên</th><th>Năm sinh</th><th>Quan hệ với liệt sĩ</th><th>Chỗ ở hiện nay</th></tr></thead><tbody><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="262 570 551 589" data-label="Section-Header"><p><b>Người được ủy quyền thờ cúng liệt sĩ:</b></p></div><div data-bbox="262 586 831 667" data-label="Text"><p>Họ và tên:.....<br/>Sinh ngày ... tháng ... năm ... Nam/Nữ:.....<br/>Mối quan hệ với liệt sĩ:.....<br/>Trú quán:.....<br/>Hồ sơ được lưu tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh.....</p></div><div data-bbox="589 681 776 698" data-label="Text"><p>..., ngày ... tháng ... năm</p></div><div data-bbox="629 695 733 728" data-label="Text"><p><b>GIÁM ĐỐC</b><br/>(Chữ ký, dấu)</p></div><div data-bbox="639 742 721 759" data-label="Text"><p>Họ và tên</p></div><div data-bbox="810 822 837 837" data-label="Page-Footer"><p>97</p></div>
|
chandra_raw/00d23dc3f4c442e29a2c4757592f8f7d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="64 58 547 80" data-label="List-Group"><ul><li>- Kiểm tra kích thước, độ dốc của đường vận tải.</li></ul></div><div data-bbox="64 88 364 107" data-label="Section-Header"><h2><b>II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN</b></h2></div><div data-bbox="64 112 627 334" data-label="List-Group"><ul><li>- Cùng cố tất cả vị trí nền đường bị xuống cấp;</li><li>- Bề mặt bằng phẳng đủ độ cứng vững;</li><li>- Đường vận tải đúng kích thước và độ dốc theo thiết kế;</li><li>- Đảm bảo vệ sinh công nghiệp;</li><li>- Bố trí nơi làm việc hợp lí, khoa học;</li><li>- Đảm bảo an toàn trong thi công;</li><li>- Thời gian thực hiện định mức từ 8 ÷ 12 giờ;</li><li>- Chân thật, chính xác.</li></ul></div><div data-bbox="68 337 526 358" data-label="Section-Header"><h2><b>III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU</b></h2></div><div data-bbox="69 365 187 386" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Kỹ năng</b></h3></div><div data-bbox="69 390 528 469" data-label="List-Group"><ul><li>- Xác định đúng vị trí cần cùng cố;</li><li>- Gia cố nền đường đúng yêu cầu kỹ thuật;</li><li>- Sử dụng chính xác các dụng cụ đo, kiểm tra.</li></ul></div><div data-bbox="69 475 203 495" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Kiến thức</b></h3></div><div data-bbox="69 501 697 608" data-label="List-Group"><ul><li>- Phương pháp đánh giá chất lượng đường vận tải;</li><li>- Cách xác định vị trí cần cùng cố;</li><li>- Quy trình và yêu cầu kỹ thuật khi cùng cố;</li><li>- Cách kiểm tra kích thước, sử dụng được các dụng cụ kiểm tra.</li></ul></div><div data-bbox="78 614 523 636" data-label="Section-Header"><h2><b>IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC.</b></h2></div><div data-bbox="74 643 537 860" data-label="List-Group"><ul><li>- Thuốc lá, bản vẽ thiết kế;</li><li>- Chèo, cuốc chim, búa, máy san, máy đầm;</li><li>- Nivô;</li><li>- Hộ chiếu kỹ thuật;</li><li>- Thúng, xe goòng, hòm đựng dụng cụ;</li><li>- Trang bị bảo hộ lao động;</li><li>- Nơi làm việc được bố trí khoa học, hợp lý;</li><li>- Sổ bàn giao.</li></ul></div><div data-bbox="450 953 477 970" data-label="Page-Footer"><p>48</p></div>
|
chandra_raw/00d5fc43e2ec4a5c87530a1eefff3d8d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="183 96 845 153" data-label="Text"><p>Thực hiện công tác tổng hợp, báo cáo và cung cấp thông tin, tài liệu liên quan; kiểm tra, đánh giá, theo dõi, giám sát việc thực hiện đề án, kế hoạch, chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="232 157 428 177" data-label="Section-Header"><h4>h) Về cụm công nghiệp</h4></div><div data-bbox="185 180 845 220" data-label="Text"><p>Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="185 222 846 262" data-label="Text"><p>Chủ trì xây dựng quy hoạch, kế hoạch, cơ chế chính sách phát triển cụm công nghiệp và tổ chức thực hiện sau khi được UBND tỉnh phê duyệt;</p></div><div data-bbox="185 265 848 339" data-label="Text"><p>Thẩm định hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, Trung tâm phát triển cụm công nghiệp; tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các dự án đầu tư xây dựng công trình trong cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="185 340 849 398" data-label="Text"><p>Triển khai thực hiện cơ chế, chính sách ưu đãi thu hút đầu tư, xuất nhập khẩu, thuế, tài chính, lao động và xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giải phóng mặt bằng, di chuyển cơ sở sản xuất, xây dựng mới cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="185 399 849 439" data-label="Text"><p>Theo dõi, kiểm tra, đánh giá và tổng hợp báo cáo tình hình quy hoạch, đầu tư xây dựng hạ tầng và hoạt động của cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="236 443 454 463" data-label="Section-Header"><h4>i) Về tiểu thủ công nghiệp</h4></div><div data-bbox="187 466 851 557" data-label="Text"><p>Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện chương trình, đề án, cơ chế, chính sách, kế hoạch phát triển các doanh nghiệp công nghiệp vừa và nhỏ, tổ chức kinh tế tập thể trên địa bàn (bao gồm cả các ngành nghề, làng nghề nông thôn, các hợp tác xã thuộc lĩnh vực công thương); phê duyệt điều lệ của tổ chức đó.</p></div><div data-bbox="239 561 392 581" data-label="Section-Header"><h3>6. Về thương mại:</h3></div><div data-bbox="239 586 427 605" data-label="Section-Header"><h4>a) Thương mại nội địa</h4></div><div data-bbox="190 606 855 734" data-label="Text"><p>Tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch, cơ chế, chính sách quản lý mạng lưới kết cấu hạ tầng thương mại bán buôn, bán lẻ, bao gồm: các loại hình chợ, các trung tâm thương mại, hệ thống các siêu thị, hệ thống các cửa hàng, hợp tác xã thương mại, dịch vụ thương mại; hệ thống đại lý thương mại, nhượng quyền thương mại, trung tâm logistics, kinh doanh hàng hóa dưới các hình thức khác theo quy định của pháp luật và các loại hình kết cấu hạ tầng thương mại khác;</p></div><div data-bbox="193 736 857 811" data-label="Text"><p>Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích mở rộng mạng lưới kinh doanh, phát triển các tổ chức liên kết lưu thông hàng hóa, hình thành các kênh lưu thông hàng hóa ổn định từ sản xuất đến tiêu dùng trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="193 812 860 905" data-label="Text"><p>Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh, giấy phép kinh doanh có điều kiện các mặt hàng: thuốc lá, rượu, xăng dầu, khí dầu mỏ hóa lỏng và các hàng hóa dịch vụ khác trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý của Bộ Công Thương;</p></div><div data-bbox="840 918 859 934" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00f8bfbbd70245a480419b84e925f3d6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="190 119 833 164" data-label="Text"><p><b>1. Bên cho vay</b> là các cá nhân, tổ chức cho Bên bán hoặc Bên mua vay vốn để thực hiện Hợp đồng này.</p></div><div data-bbox="190 157 835 221" data-label="Text"><p><b>2. Bên hoặc các bên</b> là Bên bán, Bên mua hoặc cả hai bên hoặc đơn vị tiếp nhận các quyền và nghĩa vụ của một bên hoặc các bên trong Hợp đồng này.</p></div><div data-bbox="192 213 836 260" data-label="Text"><p><b>3. Điểm đầu nối</b> là vị trí mà đường dây của Bên bán điện đầu nối vào hệ thống điện của Bên mua điện, được thỏa thuận tại Phụ lục A của hợp đồng.</p></div><div data-bbox="192 251 838 314" data-label="Text"><p><b>4. Điểm giao nhận điện</b> là điểm đặt thiết bị đo đếm sản lượng điện bán ra của Bên bán điện (điểm đo đếm của Hệ thống đo đếm chính hoặc dự phòng tại Nhà máy điện) được quy định tại Phụ lục B.</p></div><div data-bbox="194 308 839 405" data-label="Text"><p><b>5. Điện năng mua bán</b> là điện năng của nhà máy điện phát ra theo khả năng phát lớn nhất có thể của nhà máy đã trừ đi lượng điện năng cho tự dùng và tổn thất của nhà máy điện tại Điểm giao nhận điện, tính bằng kWh, được Bên bán đồng ý bán và giao cho Bên mua, theo quy định trong Phụ lục C của Hợp đồng này.</p></div><div data-bbox="237 401 753 425" data-label="Text"><p><b>6. Hợp đồng</b> là bao gồm văn bản này và các Phụ lục kèm theo.</p></div><div data-bbox="196 420 840 480" data-label="Text"><p><b>7. Lãi suất giao dịch bình quân liên ngân hàng</b> là lãi suất giao dịch bình quân liên ngân hàng kỳ hạn 01 (một) tháng được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán.</p></div><div data-bbox="198 476 841 518" data-label="Text"><p><b>8. Lãi suất cơ bản</b> là lãi suất do Ngân hàng Nhà nước công bố làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh.</p></div><div data-bbox="198 515 844 626" data-label="Text"><p><b>9. Năm hợp đồng</b> là năm được tính theo năm dương lịch 12 (mười hai) tháng tính từ ngày đầu tiên của tháng 01 và kết thúc vào ngày cuối cùng của tháng 12 năm đó, trừ trường hợp đối với năm hợp đồng đầu tiên được tính bắt đầu từ ngày vận hành thương mại và kết thúc vào ngày cuối cùng của tháng 12 của năm đó. Năm hợp đồng cuối cùng kết thúc vào ngày cuối cùng của thời hạn Hợp đồng.</p></div><div data-bbox="201 623 844 664" data-label="Text"><p><b>10. Ngày đến hạn thanh toán</b> là thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày Bên mua nhận được hóa đơn thanh toán tiền điện của Bên bán.</p></div><div data-bbox="201 661 844 703" data-label="Text"><p><b>11. Ngày làm việc:</b> là các ngày trừ ngày thứ 7, ngày chủ nhật và các ngày nghỉ theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="202 699 847 810" data-label="Text"><p><b>12. Ngày vận hành thương mại của tổ máy</b> là ngày tổ máy của Nhà máy điện sẵn sàng bán điện cho Bên mua và thỏa mãn các điều kiện sau: (i) Nhà máy điện hoàn thành các thử nghiệm ban đầu đối với tổ máy phát điện và các trang thiết bị đầu nối, (ii) Nhà máy điện đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện, và (iii) Hai bên chốt chi số công tơ để bắt đầu thanh toán.</p></div><div data-bbox="204 808 848 867" data-label="Text"><p><b>13. Ngày vận hành thương mại của Nhà máy điện</b> là ngày vận hành thương mại tổ máy phát điện cuối cùng và Nhà máy điện được cấp Giấy phép hoạt động điện lực chính thức trong lĩnh vực phát điện.</p></div><div data-bbox="830 899 849 915" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/012bd09574ea417ba39313792a6df55b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="306 0 404 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="405 0 576 33" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 21.03.2016 15:23:04 +07:00</p></div><div data-bbox="136 57 363 97" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH LÂM ĐỒNG</b></p></div><div data-bbox="408 57 867 97" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="138 112 362 135" data-label="Text"><p>Số: 16/2016/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="468 110 807 135" data-label="Text"><p><i>Dà Lạt, ngày 05 tháng 02 năm 2016</i></p></div><div data-bbox="428 156 584 176" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="254 176 758 214" data-label="Text"><p><b>Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016<br/>trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng</b></p></div><div data-bbox="69 194 262 260" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN<br/>Giờ: .....S.....<br/>Ngày: 19/02/1.2016</p></div><div data-bbox="292 256 721 276" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG</b></p></div><div data-bbox="186 304 833 324" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2016;</p></div><div data-bbox="186 329 780 349" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="124 354 889 427" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;</p></div><div data-bbox="124 433 889 539" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;</p></div><div data-bbox="124 546 889 582" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính; ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng,</p></div><div data-bbox="446 596 598 614" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="124 626 889 663" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng để làm cơ sở:</p></div><div data-bbox="124 669 890 742" data-label="Text"><p>1. Xác định giá đất cụ thể các loại đất (đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp) theo qui định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai mà thừa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng; cụ thể:</p></div><div data-bbox="124 748 890 855" data-label="Text"><p>a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;</p></div><div data-bbox="124 860 890 916" data-label="Text"><p>b) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức phải nộp tiền sử dụng đất;</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/013905d1c331486da049903e34d8ba58.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="141 63 913 116" data-label="Text"><p>chuẩn trong các hoạt động theo quy định tại khoản 2 Điều này. Các SOP này có thể viết riêng hoặc chung với SOP của các thuốc khác.</p></div><div data-bbox="141 110 916 242" data-label="Text"><p>4. Cá nhân tham gia kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc và thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất hướng tâm thần, thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa tiền chất phải được đào tạo ban đầu, cập nhật về các văn bản quy phạm pháp luật và các quy trình thao tác chuẩn liên quan; hồ sơ đào tạo phải được lưu giữ tại cơ sở.</p></div><div data-bbox="144 245 318 267" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Sản xuất</b></h4></div><div data-bbox="144 264 919 335" data-label="Text"><p>1. Cơ sở đang được phép sản xuất thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc được tiếp tục sản xuất các thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc.</p></div><div data-bbox="144 329 922 439" data-label="Text"><p>Trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, các cơ sở có nhu cầu sản xuất thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc gửi văn bản đề nghị về Cục Quản lý Dược – Bộ Y tế. Cục Quản lý Dược – Bộ Y tế căn cứ tình hình thực tế để ban hành sửa đổi, bổ sung danh sách các cơ sở được phép sản xuất thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc.</p></div><div data-bbox="147 436 922 486" data-label="Text"><p>2. Cơ sở sản xuất thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc phải tuân thủ các quy định sau đây:</p></div><div data-bbox="148 483 922 532" data-label="Text"><p>a) Đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP) phù hợp với từng dạng bào chế ít nhất 02 năm;</p></div><div data-bbox="197 538 316 559" data-label="Text"><p>b) Nhân sự:</p></div><div data-bbox="148 558 924 607" data-label="Text"><p>- Thủ kho bảo quản thuốc gây nghiện phải tốt nghiệp đại học dược và có thời gian hành nghề ít nhất 02 năm trở lên tại cơ sở sản xuất thuốc.</p></div><div data-bbox="148 603 926 673" data-label="Text"><p>- Thủ kho bảo quản thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc phải tốt nghiệp đại học dược hoặc trung học dược trở lên được ủy quyền (thủ trưởng cơ sở ủy quyền bằng văn bản, thời gian ủy quyền mỗi lần không quá 12 tháng).</p></div><div data-bbox="148 670 927 737" data-label="Text"><p>- Nhân viên chủ chốt chịu trách nhiệm về chế độ ghi chép, báo cáo phải tốt nghiệp đại học dược có thời gian hành nghề ít nhất 02 năm trở lên tại cơ sở sản xuất thuốc;</p></div><div data-bbox="152 735 927 805" data-label="Text"><p>c) Hồ sơ, sổ sách: Cơ sở sản xuất thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc phải lập và ghi chép đầy đủ các loại sổ theo dõi sau đây:</p></div><div data-bbox="152 803 929 852" data-label="Text"><p>- Sổ pha chế thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc thực hiện theo quy định tại mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="154 849 931 917" data-label="Text"><p>- Sổ theo dõi xuất, nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc thực hiện theo quy định tại mẫu số 02 ban hành kèm theo thông tư này;</p></div><div data-bbox="911 945 930 962" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/01711feb5a1c4807a0e9277a701a219b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="96 67 448 88" data-label="Text"><p>vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.</p></div><div data-bbox="96 94 868 156" data-label="Text"><p>- Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>\geq 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.</p></div><div data-bbox="149 165 250 185" data-label="Text"><p>c) Vị trí 3:</p></div><div data-bbox="95 190 868 253" data-label="Text"><p>- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>< 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.</p></div><div data-bbox="96 258 866 321" data-label="Text"><p>- Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>\geq 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.</p></div><div data-bbox="96 326 866 389" data-label="Text"><p>- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>\geq 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.</p></div><div data-bbox="155 396 256 416" data-label="Text"><p>d) Vị trí 4:</p></div><div data-bbox="96 421 864 484" data-label="Text"><p>- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>< 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.</p></div><div data-bbox="96 490 866 553" data-label="Text"><p>- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>\geq 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.</p></div><div data-bbox="155 558 860 579" data-label="Text"><p>- Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.</p></div><div data-bbox="155 585 773 606" data-label="Text"><p>3. Xác định vị trí đất để tính giá đất cho một số trường hợp đặc thù:</p></div><div data-bbox="96 611 866 654" data-label="Text"><p>a) Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau:</p></div><div data-bbox="155 660 817 683" data-label="Text"><p>- Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét.</p></div><div data-bbox="155 687 852 710" data-label="Text"><p>- Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét.</p></div><div data-bbox="96 715 866 758" data-label="Text"><p>- Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.</p></div><div data-bbox="96 763 866 805" data-label="Text"><p>b) Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất.</p></div><div data-bbox="96 810 866 872" data-label="Text"><p>c) Các thửa đất ở có vị trí từ 2 mặt đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của đường phố có giá cao thứ hai.</p></div><div data-bbox="96 877 866 981" data-label="Text"><p>Trường hợp đặc biệt, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào tình hình thực tế để tham mưu UBND tỉnh quy định tăng hoặc giảm đối với thửa đất ở có các yếu tố thuận lợi hơn hoặc kém thuận lợi hơn về kích thước, hình thể, khả năng sinh lợi và các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất so với các thửa đất ở có cùng vị trí đất trong bảng giá đất</p></div><div data-bbox="848 988 860 1000" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0173ac55afdf498084cb6933a7447397.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="81 0 188 37" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="188 0 374 35" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 10.06.2014 16:27:18 +07:00</p></div><div data-bbox="924 20 985 45" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="158 84 428 103" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="478 84 944 103" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="566 104 866 124" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="158 142 428 232" data-label="Text"><p>Số: 4204 /VPCP- KTTH<br/>V/v thay thế thành viên Ban Chỉ đạo quốc gia về Cơ chế một cửa ASEAN và Cơ chế hải quan một cửa quốc gia</p></div><div data-bbox="528 144 896 164" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2014.</p></div><div data-bbox="105 245 305 310" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C.....<br/>Ngày: ... 10/6/14 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="366 270 597 290" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="155 327 892 446" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 73/TT-Tr-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2014 về việc thay thế thành viên của Ban Chỉ đạo quốc gia về Cơ chế một cửa ASEAN và Cơ chế hải quan một cửa quốc gia (Ban Chỉ đạo), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 73/TT-Tr-BTC nêu trên và giao Bộ Tài chính thông báo đến các Thành viên Ban Chỉ đạo biết để liên hệ công tác khi cần thiết.</p></div><div data-bbox="216 453 886 473" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="154 500 248 516" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="154 517 504 667" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Vũ Văn Ninh,<br/>Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN,<br/>PCN: Nguyễn Văn Tùng,<br/>Trợ lý TTgCP,<br/>các Vụ: TH, QHQT; TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S 16</li></ul></div><div data-bbox="541 500 868 536" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="512 533 700 664" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH' and 'NĂM 1975'."/></div><div data-bbox="680 560 900 640" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng."/></div><div data-bbox="620 680 814 701" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Văn Tùng</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/018bbfbd74f24099b3418734f06e83b1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="171 53 752 73" data-label="Text"><p>hiện hành do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để tính bồi thường.</p></div><div data-bbox="171 71 907 131" data-label="Text"><p>2. Đối với cây trồng chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển, phải trồng lại.</p></div><div data-bbox="171 130 908 223" data-label="Text"><p>3. Cây rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cây rừng tự nhiên giao cho các tổ chức, hộ gia đình trồng, quản lý chăm sóc, bảo vệ thì bồi thường theo giá trị thiệt hại thực tế của vườn cây; tiền bồi thường được phân chia cho người quản lý, chăm sóc, bảo vệ theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.</p></div><div data-bbox="171 223 908 260" data-label="Text"><p>4. Đối với vật nuôi (nuôi trồng thủy sản) được bồi thường theo quy định sau:</p></div><div data-bbox="171 261 908 300" data-label="Text"><p>a) Đối với vật nuôi mà tại thời điểm thu hồi đất đã đến thời kỳ thu hoạch thì không phải bồi thường;</p></div><div data-bbox="171 300 909 390" data-label="Text"><p>b) Đối với vật nuôi mà tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch thì được bồi thường thiệt hại thực tế do phải thu hoạch sớm; trường hợp có thể di chuyển được thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra, mức bồi thường theo phương án bồi thường được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="215 392 750 411" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 23 : Bồi thường cho người lao động do ngừng việc</b></h3></div><div data-bbox="215 412 812 431" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định 197/2004/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="171 433 909 558" data-label="Text"><p>Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh, có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi thường theo chế độ trợ cấp ngừng việc quy định tại khoản 3 Điều 62 của Bộ Luật Lao động; đối tượng được bồi thường là người lao động quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 27 của Bộ Luật lao động; thời gian tính bồi thường là thời gian ngừng sản xuất kinh doanh, nhưng tối đa không quá 6 tháng.</p></div><div data-bbox="414 581 661 620" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương IV<br/>CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ</b></h2></div><div data-bbox="215 621 470 642" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 24. Hỗ trợ di chuyển</b></h3></div><div data-bbox="215 643 801 662" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định 69/2009/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="169 663 909 755" data-label="Text"><p>1. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở ra khỏi thửa đất đang sử dụng; hộ gia đình, cá nhân đang hợp đồng thuê nhà không thuộc sở hữu nhà nước khi Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở trong phạm vi tính được hỗ trợ chi phí di chuyển: 5.000.000đ/hộ, di chuyển sang tỉnh khác được hỗ trợ chi phí di chuyển: 7.500.000đ/hộ.</p></div><div data-bbox="169 756 909 810" data-label="Text"><p>Hộ gia đình, cá nhân bị giải tỏa một phần đất mà phải di chuyển nhà ở trong phạm vi thửa đất đó thì được hỗ trợ chi phí di dời với mức: 3.000.000 đồng/hộ.</p></div><div data-bbox="169 811 909 849" data-label="Text"><p>2. Tổ chức có đủ điều kiện được bồi thường thiệt hại đất và tài sản khi bị thu hồi mà phải di chuyển cơ sở, được hỗ trợ toàn bộ chi phí thực tế về di</p></div><div data-bbox="895 872 929 889" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
|
chandra_raw/019eaad85c3e4f95b34e513a6445ce04.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="162 106 712 136" data-label="Text"><p>ương là cơ quan thường trực về phát triển bền vững tại địa phương.</p></div><div data-bbox="218 136 627 161" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Ban chỉ đạo phát triển bền vững ngành</b></h3></div><div data-bbox="216 167 424 188" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Thành lập Ban chỉ đạo</b></h4></div><div data-bbox="165 188 805 239" data-label="Text"><p>a) Ban chỉ đạo phát triển bền vững ngành được thành lập tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</p></div><div data-bbox="166 238 807 308" data-label="Text"><p>b) Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quyết định thành lập Ban chỉ đạo phát triển bền vững của ngành/lĩnh vực quản lý.</p></div><div data-bbox="216 309 771 336" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Chức năng, nhiệm vụ của Ban chỉ đạo phát triển bền vững ngành</b></h4></div><div data-bbox="166 337 809 405" data-label="Text"><p>Ban chỉ đạo phát triển bền vững ngành có nhiệm vụ tham mưu, giúp Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chỉ đạo:</p></div><div data-bbox="168 406 809 455" data-label="Text"><p>a) Xây dựng chương trình/kế hoạch hành động của ngành để triển khai thực hiện Chiến lược Phát triển bền vững Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020;</p></div><div data-bbox="168 455 811 546" data-label="Text"><p>b) Lồng ghép các nội dung của Chiến lược Phát triển bền vững Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 trong quá trình hoạch định chính sách; xây dựng và thực hiện chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển của ngành/lĩnh vực quản lý;</p></div><div data-bbox="169 548 813 659" data-label="Text"><p>c) Xây dựng các chỉ tiêu phát triển bền vững phù hợp với điều kiện, đặc thù phát triển của Bộ, ngành mình trên cơ sở mục tiêu phát triển bền vững và các chỉ tiêu giám sát, đánh giá phát triển bền vững quốc gia; tổ chức giám sát, đánh giá các mục tiêu, chỉ tiêu phát triển bền vững thuộc ngành/lĩnh vực quản lý; xây dựng và thực hiện các mô hình phát triển bền vững ngành;</p></div><div data-bbox="171 661 814 728" data-label="Text"><p>d) Tổ chức tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức của cán bộ, công chức, viên chức về phát triển bền vững và nội dung của Chiến lược Phát triển bền vững Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020;</p></div><div data-bbox="171 729 815 820" data-label="Text"><p>e) Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Chiến lược Phát triển bền vững Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020, tình hình thực hiện các chỉ tiêu phát triển bền vững ngành/lĩnh vực, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="173 821 815 869" data-label="Section-Header"><h4><b>3. Cơ cấu tổ chức và quy chế làm việc của Ban chỉ đạo phát triển bền vững ngành</b></h4></div><div data-bbox="223 875 375 896" data-label="Section-Header"><h5><b>a) Cơ cấu tổ chức</b></h5></div><div data-bbox="798 903 815 919" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/019fac0fed5e4b1093217140ed5c6cee.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,142 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="188 112 841 153" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<p>của Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động truyền máu (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2013/TT-BYT).</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="188 153 840 195" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p>2. Chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn khi được điều chế đạt các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 26/2013/TT-BYT.</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="186 197 838 238" data-label="Text">
|
| 8 |
+
<p><b>Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu</b></p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="235 242 494 265" data-label="Section-Header">
|
| 11 |
+
<p><b>1. Các đơn vị máu toàn phần:</b></p>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="177 263 822 563" data-label="Table">
|
| 14 |
+
<table border="1">
|
| 15 |
+
<thead>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<th>STT</th>
|
| 18 |
+
<th>Máu toàn phần theo thể tích</th>
|
| 19 |
+
<th>Thể tích thực (ml) (<math>\pm 10\%</math>)</th>
|
| 20 |
+
<th>Giá tối đa (đồng)</th>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
</thead>
|
| 23 |
+
<tbody>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>1</td>
|
| 26 |
+
<td>Máu toàn phần 30 ml</td>
|
| 27 |
+
<td>35</td>
|
| 28 |
+
<td>105.000</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>2</td>
|
| 32 |
+
<td>Máu toàn phần 50 ml</td>
|
| 33 |
+
<td>55</td>
|
| 34 |
+
<td>150.000</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>3</td>
|
| 38 |
+
<td>Máu toàn phần 100 ml</td>
|
| 39 |
+
<td>115</td>
|
| 40 |
+
<td>275.000</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>4</td>
|
| 44 |
+
<td>Máu toàn phần 150 ml</td>
|
| 45 |
+
<td>170</td>
|
| 46 |
+
<td>395.000</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>5</td>
|
| 50 |
+
<td>Máu toàn phần 200 ml</td>
|
| 51 |
+
<td>225</td>
|
| 52 |
+
<td>495.000</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>6</td>
|
| 56 |
+
<td>Máu toàn phần 250 ml</td>
|
| 57 |
+
<td>285</td>
|
| 58 |
+
<td>603.000</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>7</td>
|
| 62 |
+
<td>Máu toàn phần 350 ml</td>
|
| 63 |
+
<td>395</td>
|
| 64 |
+
<td>705.000</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>8</td>
|
| 68 |
+
<td>Máu toàn phần 450 ml</td>
|
| 69 |
+
<td>510</td>
|
| 70 |
+
<td>790.000</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
</tbody>
|
| 73 |
+
</table>
|
| 74 |
+
</div>
|
| 75 |
+
<div data-bbox="226 568 463 591" data-label="Section-Header">
|
| 76 |
+
<p><b>2. Các chế phẩm hồng cầu:</b></p>
|
| 77 |
+
</div>
|
| 78 |
+
<div data-bbox="169 590 819 874" data-label="Table">
|
| 79 |
+
<table border="1">
|
| 80 |
+
<thead>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<th>STT</th>
|
| 83 |
+
<th>Chế phẩm hồng cầu theo thể tích</th>
|
| 84 |
+
<th>Thể tích thực (ml) (<math>\pm 10\%</math>)</th>
|
| 85 |
+
<th>Giá tối đa (đồng)</th>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
</thead>
|
| 88 |
+
<tbody>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>1</td>
|
| 91 |
+
<td>Khối hồng cầu từ 30 ml máu toàn phần</td>
|
| 92 |
+
<td>20</td>
|
| 93 |
+
<td>110.000</td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td>2</td>
|
| 97 |
+
<td>Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần</td>
|
| 98 |
+
<td>30</td>
|
| 99 |
+
<td>155.000</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>3</td>
|
| 103 |
+
<td>Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần</td>
|
| 104 |
+
<td>70</td>
|
| 105 |
+
<td>265.000</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td>4</td>
|
| 109 |
+
<td>Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phần</td>
|
| 110 |
+
<td>110</td>
|
| 111 |
+
<td>380.000</td>
|
| 112 |
+
</tr>
|
| 113 |
+
<tr>
|
| 114 |
+
<td>5</td>
|
| 115 |
+
<td>Khối hồng cầu từ 200 ml máu toàn phần</td>
|
| 116 |
+
<td>145</td>
|
| 117 |
+
<td>490.000</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>6</td>
|
| 121 |
+
<td>Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần</td>
|
| 122 |
+
<td>180</td>
|
| 123 |
+
<td>600.000</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td>7</td>
|
| 127 |
+
<td>Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần</td>
|
| 128 |
+
<td>230</td>
|
| 129 |
+
<td>695.000</td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>8</td>
|
| 133 |
+
<td>Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần</td>
|
| 134 |
+
<td>280</td>
|
| 135 |
+
<td>770.000</td>
|
| 136 |
+
</tr>
|
| 137 |
+
</tbody>
|
| 138 |
+
</table>
|
| 139 |
+
</div>
|
| 140 |
+
<div data-bbox="803 918 820 932" data-label="Page-Footer">
|
| 141 |
+
<p>2</p>
|
| 142 |
+
</div>
|
chandra_raw/01a3698387654d8aab861a45435277ff.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="533 104 862 121" data-label="Section-Header"><p><b>SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</b></p></div><div data-bbox="169 128 863 788" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li><p>(1) Mỗi lỗ thoát độc lập phải có một van tự động một chiều có phương tiện đóng cường bức từ trên boong mạn khô, hoặc có một van tự động một chiều không có phương tiện đóng cường bức và một van chặn điều khiển được trên boong mạn khô. Các phương tiện để thao tác van cường bức từ trên boong mạn khô phải dễ tiếp cận và phải có dụng cụ chỉ báo để chỉ van đóng hay mở.</p><p>(2) Tuy nhiên, nếu chiều cao từ đường nước chờ hàng tới đầu ống thoát nước trong tàu lớn hơn <math>0,01L_s</math>, thì ống thoát nước có thể có 2 van tự động một chiều không cần phương tiện đóng cường bức để thay cho các van quy định ở (1). Trong trường hợp này, van phía trong tàu phải đặt cao hơn đường nước phân khoang chờ hàng cao nhất nêu ở 1.2, Phần 9 và luôn tiếp cận được để kiểm tra ở điều kiện khai thác.</p></li><li><p><b>5</b> Bắt kể các yêu cầu ở -3, các ống thoát nước từ các khoang hàng kín trên boong mạn khô phải tuân theo các yêu cầu sau:</p><ol style="list-style-type: none;"><li><p>(1) Nếu mạn khô đến boong mạn khô mà boong bị ngập khi tàu nghiêng quá <math>5^\circ</math>, phải có các ống thoát nước đưa thẳng ra mạn, và thỏa mãn các yêu cầu ở -3. Các ống thoát nước có thể đưa thẳng tới các hố gom nước nếu thỏa mãn các yêu cầu từ (2)(a) đến (c)</p><p>(2) Nếu mạn khô đến boong mạn khô được bố trí mà boong bị ngập khi tàu nghiêng bằng hoặc nhỏ hơn <math>5^\circ</math>, các ống thoát nước phải thỏa mãn các yêu cầu sau:</p><ol style="list-style-type: none;"><li><p>(a) Các ống thoát phải đưa thẳng tới các hố gom nước.</p></li><li><p>(b) Phải có tín hiệu báo động mức nước tăng cao ở hố gom nước có các ống thoát nước nối vào.</p></li><li><p>(c) Ở khoang hàng kín được bảo vệ bởi hệ thống dập cháy bằng CO<sub>2</sub>, các ống thoát nước cho boong phải có phương tiện ngăn ngừa khí chứa cháy thoát ra.</p></li></ol></li></ol></li><li><p><b>6</b> Bắt kể các yêu cầu ở -3 và -4 có thể bố trí chỉ một van chặn cho các ống xả mạn nếu, trừ lúc xả, các van này luôn được đóng trong quá trình hành hải. Tuy nhiên, van chặn này phải đóng được từ một nơi dễ tiếp cận trong quá trình hành hải bằng một thiết bị đóng có chỉ báo.</p></li><li><p><b>7</b> Các ống thoát nước xuất phát ở độ cao bất kỳ và xuyên qua tôn vỏ ở vị trí thấp hơn boong mạn khô quá 450 mm hoặc cao hơn đường nước chờ hàng dưới 600 mm đều phải có một van một chiều ở chỗ tôn vỏ đó. Có thể không cần trang bị van này, trừ khi được quy định riêng ở -3 và -4, nếu chiều dày của các ống thoát nước thỏa mãn các yêu cầu trong Bảng 3/12.6.</p></li><li><p><b>8</b> Trường hợp hệ thống phun sương nước áp lực cố định được lắp đặt trong khoang chờ ô tô, khoang ro ro và khoang có chức năng đặc biệt, hệ thống tiêu nước phải phù hợp với 20.5.1-4, 20.5.1-5 phần 5 và các yêu cầu từ -1 đến -7 trên</p></li></ol></div><div data-bbox="499 875 530 889" data-label="Page-Footer"><p>163</p></div>
|
chandra_raw/01a9caf193934392b5d8534c8b147f82.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,65 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="103 70 128 150" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>Mẫu số 12A</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="131 866 176 929" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p>Tên cơ sở<br/>Số:....</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="235 74 326 923" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
+
<p><b>BÁO CÁO NHẬP KHẨU THUỐC THÀNH PHẨM DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA HOẠT CHẤT GÂY NGHIỆN / THUỐC<br/>THÀNH PHẨM DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA HOẠT CHẤT HƯỚNG TÂM THẦN/ THUỐC THÀNH PHẨM DẠNG<br/>PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIÊN CHẤT</b></p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="354 687 380 751" data-label="Text">
|
| 11 |
+
<p>Kính gửi :</p>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="395 57 566 932" data-label="Table">
|
| 14 |
+
<table border="1">
|
| 15 |
+
<thead>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<th>STT</th>
|
| 18 |
+
<th>Tên thuốc, nồng độ, hàm lượng</th>
|
| 19 |
+
<th>Đơn vị tính</th>
|
| 20 |
+
<th>Thành phần chính</th>
|
| 21 |
+
<th>Tên hoạt chất GN/HTT/TC -hàm lượng có trong 1 đơn vị đã chia liều hoặc chưa chia liều</th>
|
| 22 |
+
<th>Tên, địa chỉ nhà sản xuất, tên nước</th>
|
| 23 |
+
<th>Tên, địa chỉ nhà xuất khẩu, tên nước</th>
|
| 24 |
+
<th>Số lượng đã cấp phép</th>
|
| 25 |
+
<th>Số lượng đã nhập</th>
|
| 26 |
+
<th>Số lượng đã bán</th>
|
| 27 |
+
<th>Số lượng tồn kho</th>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
</thead>
|
| 30 |
+
<tbody>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td> </td>
|
| 33 |
+
<td> </td>
|
| 34 |
+
<td> </td>
|
| 35 |
+
<td> </td>
|
| 36 |
+
<td> </td>
|
| 37 |
+
<td> </td>
|
| 38 |
+
<td> </td>
|
| 39 |
+
<td> </td>
|
| 40 |
+
<td> </td>
|
| 41 |
+
<td> </td>
|
| 42 |
+
<td> </td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td> </td>
|
| 46 |
+
<td> </td>
|
| 47 |
+
<td> </td>
|
| 48 |
+
<td> </td>
|
| 49 |
+
<td> </td>
|
| 50 |
+
<td> </td>
|
| 51 |
+
<td> </td>
|
| 52 |
+
<td> </td>
|
| 53 |
+
<td> </td>
|
| 54 |
+
<td> </td>
|
| 55 |
+
<td> </td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
</tbody>
|
| 58 |
+
</table>
|
| 59 |
+
</div>
|
| 60 |
+
<div data-bbox="589 835 658 927" data-label="Text">
|
| 61 |
+
<p>Nơi nhận:<br/>- Như trên;<br/>- Lưu tại cơ sở</p>
|
| 62 |
+
</div>
|
| 63 |
+
<div data-bbox="585 147 656 269" data-label="Text">
|
| 64 |
+
<p>Ngày tháng năm<br/>Cơ sở nhập khẩu<br/>(Ký tên, đóng dấu)</p>
|
| 65 |
+
</div>
|
chandra_raw/02321845947a466aa853ed9445b5e263.html
DELETED
|
@@ -1,51 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="131 61 652 917" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>STT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên loại văn bản</th>
|
| 7 |
-
<th>Số, ký hiệu văn bản</th>
|
| 8 |
-
<th>Ngày, tháng, năm ban hành văn bản</th>
|
| 9 |
-
<th>Trích yếu văn bản</th>
|
| 10 |
-
<th>Nội dung, quy định kết hiệu lực</th>
|
| 11 |
-
<th>Lý do kết hiệu lực</th>
|
| 12 |
-
<th>Ngày kết hiệu lực</th>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</thead>
|
| 15 |
-
<tbody>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td></td>
|
| 18 |
-
<td></td>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td>2, khoản 3, khoản 4 Điều 2 Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình V/v phân cấp và ủy quyền quản lý dự án đầu tư bằng các nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình</td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td>Hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 28/3/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình Stra đổi, bổ sung một số Điều của Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>4</td>
|
| 38 |
-
<td>Quyết định</td>
|
| 39 |
-
<td>21/2012/QĐ-UBND</td>
|
| 40 |
-
<td>19/9/2012</td>
|
| 41 |
-
<td>Ban hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình</td>
|
| 42 |
-
<td>Điểm a Khoản 1 Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND</td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td>08/4/2014</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
</tbody>
|
| 47 |
-
</table>
|
| 48 |
-
</div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="854 108 875 126" data-label="Page-Footer">
|
| 50 |
-
<p>12.</p>
|
| 51 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/023a0df8ed9147eb9f858286f1edaa67.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="104 101 450 118" data-label="Section-Header"><h2><b>SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</b></h2></div><div data-bbox="202 126 424 143" data-label="Text"><p>(v) Bảng điện trên buồng lái</p></div><div data-bbox="202 149 534 166" data-label="Text"><p>(vi) Bảng điện trong buồng điều khiển máy</p></div><div data-bbox="104 180 380 196" data-label="Section-Header"><h3><b>19.4 Cửa mạn và cửa đuôi tàu</b></h3></div><div data-bbox="104 208 503 225" data-label="Section-Header"><h4><b>19.4.9 Hướng dẫn bảo dưỡng và vận hành cửa</b></h4></div><div data-bbox="104 236 370 253" data-label="Section-Header"><h5><b>19.4.9-1 được sửa đổi như sau:</b></h5></div><div data-bbox="104 259 813 294" data-label="Text"><p><b>1</b> Trên tàu phải có một bản hướng dẫn bảo dưỡng và vận hành cửa có các thông tin sau đây:</p></div><div data-bbox="136 298 470 315" data-label="Text"><p>(1) Các thông số cơ bản và bản vẽ thiết kế</p></div><div data-bbox="168 322 447 340" data-label="Text"><p>(a) Những lưu ý đặc biệt về an toàn</p></div><div data-bbox="168 347 338 364" data-label="Text"><p>(b) Các chi tiết về tàu</p></div><div data-bbox="168 372 519 390" data-label="Text"><p>(c) Thiết bị và tải trọng thiết kế (cho cầu phà)</p></div><div data-bbox="168 396 688 414" data-label="Text"><p>(d) Bản vẽ cơ bản của thiết bị (cửa, cửa trong cửa mũi và cầu phà)</p></div><div data-bbox="168 421 623 438" data-label="Text"><p>(e) Việc thử được nhà sản xuất khuyến cáo đối với thiết bị</p></div><div data-bbox="168 446 295 463" data-label="Text"><p>(f) Mô tả thiết bị</p></div><div data-bbox="200 472 299 488" data-label="Text"><p>(i) Cửa mạn</p></div><div data-bbox="200 496 302 513" data-label="Text"><p>(ii) Cửa đuôi</p></div><div data-bbox="200 520 443 538" data-label="Text"><p>(iii) Cự năng lượng trung tâm</p></div><div data-bbox="200 545 424 562" data-label="Text"><p>(iv) Bảng điện trên buồng lái</p></div><div data-bbox="200 569 528 587" data-label="Text"><p>(v) Bảng điện trong buồng điều khiển máy</p></div><div data-bbox="102 602 287 620" data-label="Section-Header"><h3><b>19.6 Ống thông gió</b></h3></div><div data-bbox="102 631 278 648" data-label="Section-Header"><h4><b>19.6.5 Thiết bị đóng</b></h4></div><div data-bbox="102 659 368 676" data-label="Section-Header"><h5><b>19.6.5-1 được sửa đổi như sau:</b></h5></div><div data-bbox="102 679 847 772" data-label="Text"><p><b>1</b> Ống thông gió cho các buồng máy và khoang hàng phải có thiết bị đóng có khả năng vận hành được từ bên ngoài các không gian đó khi có cháy. Ngoài ra, các ống thông gió này phải được trang bị thiết bị chỉ báo ở bên ngoài ống để có thể xác định thiết bị đóng đó đang ở trạng thái đóng hay mở, đồng thời phải có phương tiện thích hợp để kiểm tra các thiết bị đóng.</p></div><div data-bbox="102 786 343 803" data-label="Section-Header"><h5><b>19.8 được bổ sung như sau:</b></h5></div><div data-bbox="102 813 414 831" data-label="Section-Header"><h3><b>19.8 Phương tiện lên và xuống tàu</b></h3></div><div data-bbox="102 842 301 859" data-label="Section-Header"><h4><b>19.8.1 Quy định chung</b></h4></div><div data-bbox="455 901 491 918" data-label="Page-Footer"><p>146</p></div>
|
chandra_raw/02406126fd5a4c2da090ac7a40f9fe92.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="150 56 883 170" data-label="Text"><p>a) Trường hợp hồ sơ gia hạn nộp thuế chưa đầy đủ theo quy định hoặc phát hiện có dấu hiệu sai phạm về giá trị thiết hại vật chất trong hồ sơ do người nộp thuế tự xác định, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thuế phải thông báo bằng văn bản theo mẫu số 03/GHAN cho người nộp thuế đề nghị giải trình hoặc bổ sung hồ sơ. Nếu người nộp thuế không hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan thuế thì không được xử lý gia hạn nộp thuế.</p></div><div data-bbox="152 172 883 232" data-label="Text"><p>b) Trường hợp hồ sơ gia hạn nộp thuế đầy đủ, trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thuế quản lý trực tiếp có văn bản gửi người nộp thuế:</p></div><div data-bbox="154 232 883 292" data-label="Text"><p>b.1) Văn bản không chấp thuận gia hạn nộp thuế nếu người nộp thuế không đủ điều kiện được gia hạn theo mẫu số 04/GHAN ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="154 293 883 335" data-label="Text"><p>b.2) Quyết định gia hạn nộp thuế nếu người nộp thuế thuộc trường hợp được gia hạn theo mẫu số 02/GHAN ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="154 335 886 450" data-label="Text"><p>c) Đối với trường hợp đề nghị gia hạn nộp thuế quy định tại điểm d khoản 1 Điều này, sau khi tiếp nhận hồ sơ của người nộp thuế, cơ quan thuế thực hiện theo qui định tại điểm a và điểm b khoản này. Nếu người nộp thuế thuộc trường hợp được gia hạn và hồ sơ đầy đủ thì lập văn bản đề nghị gia hạn và gửi lên cơ quan thuế cấp trên (kèm theo hồ sơ) để trình Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.</p></div><div data-bbox="154 450 886 528" data-label="Text"><p>d) Cơ quan thuế chưa thực hiện các biện pháp cưỡng chế nợ thuế đối với khoản nợ đề nghị gia hạn nếu người nộp thuế nộp đầy đủ hồ sơ; thời gian chưa thực hiện cưỡng chế kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn nộp thuế đến ngày ban hành văn bản không chấp thuận gia hạn.</p></div><div data-bbox="214 530 504 553" data-label="Section-Header"><h2>5. Thẩm quyền gia hạn nộp thuế</h2></div><div data-bbox="157 554 886 613" data-label="Text"><p>a) Đối với trường hợp quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều này: Thủ trưởng cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế quyết định số tiền thuế được gia hạn, thời gian gia hạn nộp thuế.</p></div><div data-bbox="157 614 888 674" data-label="Text"><p>b) Đối với gia hạn nộp thuế theo điểm d khoản 1 Điều này, trong trường hợp nếu gia hạn nộp thuế không phải điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước đã được Quốc hội quyết định thì thẩm quyền như sau:</p></div><div data-bbox="157 675 889 717" data-label="Text"><p>- Chính phủ quyết định gia hạn nộp thuế đối với trường hợp hỗ trợ thị trường, tháo gỡ khó khăn chung cho sản xuất kinh doanh.</p></div><div data-bbox="157 718 889 760" data-label="Text"><p>- Thủ tướng Chính phủ quyết định gia hạn nộp thuế đối với từng trường hợp cụ thể theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="157 761 889 818" data-label="Text"><p>Sau khi Thủ tướng Chính phủ có văn bản chấp thuận gia hạn cho người nộp thuế, Cục trưởng Cục Thuế ban hành quyết định gia hạn trên cơ sở hướng dẫn của Bộ Tài chính, Tổng cục Thuế.</p></div><div data-bbox="157 819 889 879" data-label="Text"><p>c) Quyết định gia hạn cho người nộp thuế phải được đăng tải trên trang thông tin điện tử ngành thuế chậm nhất là 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định.</p></div><div data-bbox="847 907 889 925" data-label="Page-Footer"><p>115</p></div>
|
chandra_raw/024e55a90a47414cb7d5440a6d257ce5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="210 125 847 217" data-label="Text"><p>- Giai đoạn trung và dài hạn quy hoạch hệ thống giao thông thông minh (ITS) với các hệ thống như: Dữ đường; thu phí điện tử; trợ giúp lái xe an toàn; tối ưu hóa quản lý giao thông; tăng cường hiệu quả quản lý đường; trợ giúp cho giao thông công cộng; trợ giúp cho người đi bộ; trợ giúp cho những trường hợp khẩn cấp...</p></div><div data-bbox="250 225 754 246" data-label="Section-Header"><p><b>b) Giải pháp, chính sách phát triển kết cấu hạ tầng giao thông:</b></p></div><div data-bbox="208 254 846 381" data-label="Text"><p>- Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh chủ trì, phối hợp với các địa phương trong vùng cùng các Bộ, ngành liên quan vận dụng các cơ chế, chính sách và các hình thức huy động nguồn vốn dưới mọi hình thức như: Nguồn vốn của địa phương, xây dựng - khai thác - chuyển giao (BOT), hợp tác công tư (PPP), chuyển nhượng quyền kinh doanh khai thác, khai thác quỹ đất và các dịch vụ liên quan, ngân sách nhà nước (bao gồm cả ODA), phát hành trái phiếu Chính phủ để đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông;</p></div><div data-bbox="208 390 846 445" data-label="Text"><p>- Để khai thác hết năng lực, hiệu quả các công trình giao thông trên địa bàn, việc xây dựng nâng cấp các công trình giao thông phải tuân thủ quy hoạch chuyên ngành, quy hoạch vùng;</p></div><div data-bbox="208 454 846 527" data-label="Text"><p>- Tăng cường sự phối hợp giữa thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương liên quan tạo bước đột phá trong đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông đến năm 2020, tạo nên sự liên kết thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương liên quan cũng như giữa các phương thức vận tải, giảm ách tắc giao thông đô thị;</p></div><div data-bbox="208 536 846 591" data-label="Text"><p>- Ưu tiên dành quỹ đất hợp lý cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải giai đoạn năm 2013 ÷ 2020 cũng như giai đoạn sau năm 2020, đặc biệt chú trọng quỹ đất dành cho giao thông tỉnh;</p></div><div data-bbox="208 600 845 639" data-label="Text"><p>- Triển khai chi tiết các quy hoạch về giao thông: Nút giao thông, giao thông tỉnh...;</p></div><div data-bbox="207 647 846 773" data-label="Text"><p>- Với các dự án triển khai trong Thành phố, cao độ xây dựng tối thiểu cần tuân thủ theo Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025; đối với các dự án xây dựng ngoài Thành phố, tùy vào cấp công trình, quy mô dự án để xem xét và lựa chọn phù hợp với kịch bản mục nước biển dâng do Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố;</p></div><div data-bbox="207 782 845 821" data-label="Text"><p>- Tăng cường công tác quản lý bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông, dành phần vốn thích đáng cho công tác quản lý bảo trì.</p></div><div data-bbox="247 829 466 849" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Tổ chức thực hiện</b></p></div><div data-bbox="207 857 845 896" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh và Ủy ban nhân dân các tỉnh liên quan:</p></div><div data-bbox="817 910 845 927" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
chandra_raw/0274b89f2d1d4eee9ce71a630eca53a9.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="150 102 447 122" data-label="Page-Header"><p>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA</p></div><div data-bbox="535 100 886 119" data-label="Page-Header"><p>SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</p></div><div data-bbox="221 158 815 210" data-label="Section-Header"><p><b>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA<br/>QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP</b></p></div><div data-bbox="378 220 658 238" data-label="Section-Header"><p><b>PHẦN 3 HỆ THỐNG MÁY TÀU</b></p></div><div data-bbox="201 255 839 298" data-label="Text"><p><i>National Technical Regulation on Rules for the Classification and<br/>Construction of Sea- going Steel Ships</i></p></div><div data-bbox="369 311 667 330" data-label="Text"><p><i>Part 3 Machinery Installations</i></p></div><div data-bbox="373 353 664 371" data-label="Section-Header"><p><b>CHƯƠNG 1 QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="152 394 351 412" data-label="Section-Header"><p><b>1.1 Quy định chung</b></p></div><div data-bbox="152 422 408 440" data-label="Text"><p><b>1.1.1-1 được sửa đổi như sau:</b></p></div><div data-bbox="152 451 358 469" data-label="Section-Header"><p><b>1.1.1 Phạm vi áp dụng</b></p></div><div data-bbox="152 472 888 546" data-label="List-Group"><ol><li>1 Những yêu cầu của Phần này được áp dụng cho máy chính, thiết bị truyền động, hệ trục, chân vịt, động cơ dẫn động không phải là máy chính, nổi hơi v.v..., thiết bị đốt chất thải, bình chịu lực, máy phụ, hệ thống ống và các hệ thống điều khiển chúng (sau đây, trong Phần này gọi chung là "hệ thống máy").</li></ol></div><div data-bbox="500 926 534 941" data-label="Page-Footer"><p>151</p></div>
|
chandra_raw/0293f212abae42018a98a9c83e68914d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="143 61 920 141" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="143 168 237 184" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="143 185 484 352" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Các Bộ: TNMT, TC;</li><li>- Cục KTVBQPLL Bộ Tư pháp;</li><li>- TV Tỉnh ủy;</li><li>- Đoàn ĐBQH tỉnh;</li><li>- TT và các Ban của HĐND tỉnh;</li><li>- CT và các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Viện KSNĐ tỉnh, TAND tỉnh, Sở Tư Pháp;</li><li>- Website Chính phủ; Công TTĐT tỉnh;</li><li>- Báo Thừa Thiên Huế;</li><li>- Lưu: VT, TC (02), ĐC, TH.</li></ul></div><div data-bbox="588 166 864 227" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="548 222 725 348" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Thừa Thiên Huế, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ'."/>The image is a circular official seal of the Provincial People's Council of Thừa Thiên Huế. It features a central five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. The outer ring of the seal contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ' in Vietnamese. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="655 368 818 391" data-label="Text"><p><b>Phan Ngọc Thọ</b></p></div><div data-bbox="900 960 915 975" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02b9094ec56d446697585858ae712330.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="540 107 887 128" data-label="Section-Header"><h2>SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</h2></div><div data-bbox="215 128 887 279" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>f: Chỉ áp dụng cho các hàng nguy hiểm sinh ra hơi dễ cháy được liệt kê trong IMDG Code.</li><li>g: Chỉ áp dụng cho các hàng nguy hiểm có điểm chớp cháy có điểm chớp cháy nhỏ hơn 23 °C được liệt kê trong IMDG Code.</li><li>h: Chỉ áp dụng cho các hàng nguy hiểm có nguy cơ phụ Cấp 6.1.</li><li>i: Theo các yêu cầu của IMDG Code, không được chứa hàng nguy hiểm Cấp 2.3 có nguy cơ phụ Cấp 2.1 dưới boong hoặc trong khoang ro-ro kín.</li><li>j: Theo các yêu cầu của IMDG Code, không được chứa hàng nguy hiểm Cấp 4.3 chất lỏng có điểm chớp cháy nhỏ hơn 23 °C dưới boong hoặc trong khoang ro-ro kín.</li></ul></div><div data-bbox="150 288 421 308" data-label="Section-Header"><h3>19.3 Những quy định đặc biệt</h3></div><div data-bbox="150 317 398 336" data-label="Section-Header"><h4>19.3.2 được sửa đổi như sau:</h4></div><div data-bbox="150 346 406 365" data-label="Section-Header"><h5>19.3.2 Nguồn gây tia lửa điện</h5></div><div data-bbox="178 367 884 549" data-label="Text"><p>Không được lắp thiết bị điện và dây điện trong các khoang chờ hàng kín hoặc các khoang chờ ô tô, trừ khi, theo ý kiến của Đăng kiểm, điều này rất cần thiết cho mục đích vận hành. Tuy nhiên, nếu thiết bị điện được lắp ở những khoang này thì thiết bị đó phải là kiểu an toàn được chứng nhận cho việc sử dụng trong các môi trường nguy hiểm mà thiết bị có khả năng tiếp xúc, trừ trường hợp có khả năng ngắt thiết bị khỏi toàn bộ hệ thống điện (ví dụ bằng cách tháo các mối nối không phải là cầu chì trong hệ thống). Những chỗ xuyên qua các boong và vách của cáp phải được bịt kín để ngăn khí hoặc hơi lọt qua. Các chỗ xuyên cáp và các dây cáp điện trong các khoang hàng phải được bảo vệ tránh bị hư hỏng do va đập. Không được bố trí các thiết bị điện khác có khả năng tạo thành nguồn hơi dễ cháy.</p></div><div data-bbox="147 563 441 582" data-label="Section-Header"><h4>19.3.4 được sửa lại thành như sau:</h4></div><div data-bbox="147 592 377 611" data-label="Section-Header"><h5>19.3.4 Hệ thống thông gió</h5></div><div data-bbox="145 614 882 793" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1 Phải bố trí hệ thống thông gió bằng cơ giới thích hợp trong các khoang hàng kín. Việc trang bị phải sao cho tạo được ít nhất 6 lần thay đổi không khí trong một giờ trong khoang hàng không có hàng và đầy đi được một cách thích hợp hơi từ các phần trên cao và dưới thấp của khoang hàng.</li><li>2 Các quạt phải sao cho có thể tránh được khả năng phát lửa trong hỗn hợp khí cháy. Phải đặt lưới kim loại bảo vệ thích hợp trên các lỗ ở đường vào và đường ra của hệ thống thông gió.</li><li>3 Việc thông gió tự nhiên phải được bố trí trong các khoang hàng kín dự định để chờ xử các hàng hóa nguy hiểm ở thể rắn khi không có quy định phải lắp thông gió cưỡng bức.</li></ol></div><div data-bbox="145 806 440 823" data-label="Section-Header"><h4>19.3.6 được sửa lại thành như sau:</h4></div><div data-bbox="145 834 364 852" data-label="Section-Header"><h5>19.3.6 Bảo vệ con người</h5></div><div data-bbox="145 855 881 910" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1 Bộ quần áo bảo vệ toàn bộ chịu hoá chất phải được trang bị bổ sung cho các trang bị cho người chứa cháy yêu cầu ở 10.10. Quần áo bảo vệ phải bao bọc toàn bộ bề mặt da để không có phần nào của cơ thể là không được bảo vệ. Quần áo bảo vệ phải được lựa</li></ol></div><div data-bbox="493 923 528 940" data-label="Page-Footer"><p>199</p></div>
|
chandra_raw/02d1cf97145b4167b47d4450e43c9c80.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,135 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="742 110 833 127" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>Mẫu HS4</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="490 125 841 142" data-label="Page-Header">
|
| 5 |
+
<p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="552 141 777 158" data-label="Page-Header">
|
| 8 |
+
<p><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="248 139 434 156" data-label="Text">
|
| 11 |
+
<p>.....<br/>TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ</p>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="692 177 847 192" data-label="Text">
|
| 14 |
+
<p>Số hồ sơ:...../.....</p>
|
| 15 |
+
</div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="326 202 708 234" data-label="Section-Header">
|
| 17 |
+
<p><b>BẢN TRÍCH LỤC HỒ SƠ NGƯỜI HOẠT ĐỘNG<br/>KHÁNG CHIẾN BỊ NHIỄM CHẤT ĐỘC HÓA HỌC</b></p>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="255 249 500 267" data-label="Section-Header">
|
| 20 |
+
<p><b>1. Người hoạt động kháng chiến</b></p>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="255 265 604 281" data-label="Text">
|
| 23 |
+
<p>Họ và tên:.....</p>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="255 280 727 298" data-label="Text">
|
| 26 |
+
<p>Sinh ngày ... tháng ... năm ... Nam/nữ:.....</p>
|
| 27 |
+
</div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="255 295 727 312" data-label="Text">
|
| 29 |
+
<p>Nguyên quán:.....</p>
|
| 30 |
+
</div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="255 311 727 328" data-label="Text">
|
| 32 |
+
<p>Trú quán :.....</p>
|
| 33 |
+
</div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="255 326 654 344" data-label="Text">
|
| 35 |
+
<p>Nhập ngũ/tham gia kháng chiến ngày ... tháng ... năm ...</p>
|
| 36 |
+
</div>
|
| 37 |
+
<div data-bbox="255 342 769 360" data-label="Text">
|
| 38 |
+
<p>Giấy tờ chứng minh có thời gian hoạt động ở chiến trường: .....</p>
|
| 39 |
+
</div>
|
| 40 |
+
<div data-bbox="255 358 731 375" data-label="Text">
|
| 41 |
+
<p>Cơ quan/Đơn vị :.....</p>
|
| 42 |
+
</div>
|
| 43 |
+
<div data-bbox="255 374 500 390" data-label="Text">
|
| 44 |
+
<p>Tình trạng bệnh tật theo hồ sơ (*):</p>
|
| 45 |
+
</div>
|
| 46 |
+
<div data-bbox="255 402 763 420" data-label="Text">
|
| 47 |
+
<p>Biên bản giám định y khoa số:..... ngày ... tháng ... năm ... của ....</p>
|
| 48 |
+
</div>
|
| 49 |
+
<div data-bbox="255 418 754 436" data-label="Text">
|
| 50 |
+
<p>Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động do nhiệm CDHH: .....</p>
|
| 51 |
+
</div>
|
| 52 |
+
<div data-bbox="255 434 805 452" data-label="Text">
|
| 53 |
+
<p>Giấy chứng nhận bị nhiễm CDHH số: ..... ngày ... tháng ... năm ... của...</p>
|
| 54 |
+
</div>
|
| 55 |
+
<div data-bbox="255 450 775 468" data-label="Text">
|
| 56 |
+
<p>Trợ cấp đối với ông (bà) ..... từ ngày ... tháng ... năm ...</p>
|
| 57 |
+
</div>
|
| 58 |
+
<div data-bbox="255 466 711 483" data-label="Text">
|
| 59 |
+
<p>Trợ cấp, phụ cấp khác (nếu có):.....</p>
|
| 60 |
+
</div>
|
| 61 |
+
<div data-bbox="255 481 711 498" data-label="Text">
|
| 62 |
+
<p>Chế độ khác đang hưởng:.....</p>
|
| 63 |
+
</div>
|
| 64 |
+
<div data-bbox="253 496 580 513" data-label="Section-Header">
|
| 65 |
+
<p><b>2. Con đẻ của người tham gia kháng chiến</b></p>
|
| 66 |
+
</div>
|
| 67 |
+
<div data-bbox="197 523 829 625" data-label="Table">
|
| 68 |
+
<table border="1">
|
| 69 |
+
<thead>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<th>TT</th>
|
| 72 |
+
<th>Họ và tên</th>
|
| 73 |
+
<th>Năm sinh</th>
|
| 74 |
+
<th>Tình trạng dị dạng, dị tật</th>
|
| 75 |
+
<th>Tỷ lệ suy giảm KNLD do ảnh hưởng CDHH</th>
|
| 76 |
+
<th>Thời điểm hưởng trợ cấp hàng tháng</th>
|
| 77 |
+
<th>Thời điểm hưởng BHYT</th>
|
| 78 |
+
<th>Ghi chú</th>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
</thead>
|
| 81 |
+
<tbody>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td> </td>
|
| 84 |
+
<td> </td>
|
| 85 |
+
<td> </td>
|
| 86 |
+
<td> </td>
|
| 87 |
+
<td> </td>
|
| 88 |
+
<td> </td>
|
| 89 |
+
<td> </td>
|
| 90 |
+
<td> </td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td> </td>
|
| 94 |
+
<td> </td>
|
| 95 |
+
<td> </td>
|
| 96 |
+
<td> </td>
|
| 97 |
+
<td> </td>
|
| 98 |
+
<td> </td>
|
| 99 |
+
<td> </td>
|
| 100 |
+
<td> </td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td> </td>
|
| 104 |
+
<td> </td>
|
| 105 |
+
<td> </td>
|
| 106 |
+
<td> </td>
|
| 107 |
+
<td> </td>
|
| 108 |
+
<td> </td>
|
| 109 |
+
<td> </td>
|
| 110 |
+
<td> </td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
</tbody>
|
| 113 |
+
</table>
|
| 114 |
+
</div>
|
| 115 |
+
<div data-bbox="251 625 757 642" data-label="Text">
|
| 116 |
+
<p>Hồ sơ được lưu tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội .....</p>
|
| 117 |
+
</div>
|
| 118 |
+
<div data-bbox="572 656 771 673" data-label="Text">
|
| 119 |
+
<p>..., ngày ... tháng ... năm</p>
|
| 120 |
+
</div>
|
| 121 |
+
<div data-bbox="622 674 718 689" data-label="Text">
|
| 122 |
+
<p><b>GIÁM ĐỐC</b></p>
|
| 123 |
+
</div>
|
| 124 |
+
<div data-bbox="620 708 720 725" data-label="Text">
|
| 125 |
+
<p>(Chữ ký, dấu)</p>
|
| 126 |
+
</div>
|
| 127 |
+
<div data-bbox="627 741 716 758" data-label="Text">
|
| 128 |
+
<p><b>Họ và tên</b></p>
|
| 129 |
+
</div>
|
| 130 |
+
<div data-bbox="251 755 827 800" data-label="Text">
|
| 131 |
+
<p><b>Ghi chú:</b> Ghi rõ vô sinh; không có vợ hoặc chồng; đã có con trước khi tham gia kháng chiến sau khi về địa phương không sinh con được; sinh con bị dị dạng, dị tật; mắc bệnh liên quan đến nhiễm chất độc hóa học..</p>
|
| 132 |
+
</div>
|
| 133 |
+
<div data-bbox="794 819 829 834" data-label="Page-Footer">
|
| 134 |
+
<p>100</p>
|
| 135 |
+
</div>
|
chandra_raw/02dc885b3718455f8706d5ea489d6efa.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,241 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="242 43 370 223" data-label="Image">
|
| 2 |
+
<img alt="Official seal of the Provincial People's Assembly of Son La province, featuring a star, a gear, and a landscape with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ HỘI NHÂN DÂN TỈNH SƠN LÀ'."/>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="67 93 947 904" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th>1</th>
|
| 9 |
+
<th>2</th>
|
| 10 |
+
<th></th>
|
| 11 |
+
<th>4</th>
|
| 12 |
+
<th>5</th>
|
| 13 |
+
<th>6</th>
|
| 14 |
+
<th>7</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
</thead>
|
| 17 |
+
<tbody>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td colspan="2"><b>Xã Sơn Lư</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>1</td>
|
| 28 |
+
<td>Bản Hẹ</td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td>Trần Km 42</td>
|
| 31 |
+
<td>Trường THCS Sơn Lư, bản Păng, xã Sơn Lư</td>
|
| 32 |
+
<td>5 km</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td colspan="2"><b>Xã Sơn Hà</b></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>1</td>
|
| 45 |
+
<td>Bản Nà Ơi</td>
|
| 46 |
+
<td>Suối Hẹ, suối Tái</td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td rowspan="3">Trường THCS Sơn Hà, bản Hẹ, xã Sơn Hà</td>
|
| 49 |
+
<td>5 km</td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>2</td>
|
| 54 |
+
<td>Bản Làng</td>
|
| 55 |
+
<td>Suối Hẹ, suối Mắn</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td>5 km</td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>3</td>
|
| 62 |
+
<td>Bản Nà Sắng</td>
|
| 63 |
+
<td>Suối Hẹ</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td>4 km</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td colspan="2"><b>Xã Tam Lư</b></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>1</td>
|
| 78 |
+
<td>Bản Piềng Khóc</td>
|
| 79 |
+
<td>Suối Cha Lốc, suối Súm</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td>Trường THCS Tam Lư, bản Hậu, xã Tam Lư</td>
|
| 82 |
+
<td>6 km</td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
</tr>
|
| 85 |
+
<tr>
|
| 86 |
+
<td>2</td>
|
| 87 |
+
<td>Bản Muống</td>
|
| 88 |
+
<td>Suối Tẹo, suối Coọng</td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>5 km</td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td colspan="2"><b>Xã Mường Mìn</b></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>1</td>
|
| 104 |
+
<td>Bản Bơn</td>
|
| 105 |
+
<td>Sông Luông</td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td>THCS Mường Mìn, bản Chiềng, xã Mường Mìn</td>
|
| 108 |
+
<td>5 km</td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td colspan="2"><b>Xã Tam Thanh</b></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>1</td>
|
| 121 |
+
<td>Bản Ngàm</td>
|
| 122 |
+
<td>Suối Khà, sông Lò</td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td rowspan="4">Trường PTDTBT THCS Tam Thanh, bản Phe, xã Tam Thanh</td>
|
| 125 |
+
<td>5 km</td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
</tr>
|
| 128 |
+
<tr>
|
| 129 |
+
<td>2</td>
|
| 130 |
+
<td>Bản Bơn</td>
|
| 131 |
+
<td>Suối Pa</td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td>4 km</td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>3</td>
|
| 138 |
+
<td>Bản Kham</td>
|
| 139 |
+
<td rowspan="2">Sông Lò</td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td>5 km</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td>4</td>
|
| 146 |
+
<td>Bản Mò</td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td>5 km</td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td colspan="2"><b>Xã Sơn Thủy</b></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
</tr>
|
| 159 |
+
<tr>
|
| 160 |
+
<td>1</td>
|
| 161 |
+
<td>Bản Thủy Sơn</td>
|
| 162 |
+
<td rowspan="2">Sông Luông</td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td>Trường PTDTBT THCS Sơn Thủy, bản Chung, xã Sơn Thủy</td>
|
| 165 |
+
<td rowspan="2">5 km</td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
</tr>
|
| 168 |
+
<tr>
|
| 169 |
+
<td>2</td>
|
| 170 |
+
<td>Bản Thủy Thành</td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
</tr>
|
| 175 |
+
<tr>
|
| 176 |
+
<td colspan="2"><b>Xã Na Mèo</b></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
</tr>
|
| 183 |
+
<tr>
|
| 184 |
+
<td>1</td>
|
| 185 |
+
<td>Bản Bo</td>
|
| 186 |
+
<td>Suối Khinh</td>
|
| 187 |
+
<td>Đường sắt độc</td>
|
| 188 |
+
<td rowspan="3">Trường PTDTBT THCS Na Mèo, bản Na Mèo, xã Na Mèo</td>
|
| 189 |
+
<td>4 km</td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>2</td>
|
| 194 |
+
<td>Bản Na Poọng</td>
|
| 195 |
+
<td>Suối Cha Khót, suối Pum</td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td>5 km</td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
</tr>
|
| 200 |
+
<tr>
|
| 201 |
+
<td>3</td>
|
| 202 |
+
<td>Bản 83</td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td>Đường sắt lờ</td>
|
| 205 |
+
<td>4 km</td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
</tr>
|
| 208 |
+
<tr>
|
| 209 |
+
<td colspan="7" style="text-align: center;"><b>B. HUYỆN NGỌC LẶC</b></td>
|
| 210 |
+
</tr>
|
| 211 |
+
<tr>
|
| 212 |
+
<td colspan="2"><b>I. BẬC TIỂU HỌC</b></td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
</tr>
|
| 219 |
+
<tr>
|
| 220 |
+
<td colspan="2"><b>Xã Thạch Lập</b></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>1</td>
|
| 229 |
+
<td>Thôn Lương Thuận</td>
|
| 230 |
+
<td>Suối Bến Bai</td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td>Tiểu học Thạch Lập 2, Khu chính, thôn Bình Sơn</td>
|
| 233 |
+
<td>3,5 km</td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
</tr>
|
| 236 |
+
</tbody>
|
| 237 |
+
</table>
|
| 238 |
+
</div>
|
| 239 |
+
<div data-bbox="927 919 943 940" data-label="Page-Footer">
|
| 240 |
+
<p>6</p>
|
| 241 |
+
</div>
|
chandra_raw/0317c25c5a314337be5d59d1dd28f2e2.html
DELETED
|
@@ -1,78 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="820 20 845 170" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>TT Tên đơn vị</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="780 240 960 390" data-label="Image">
|
| 5 |
-
<img alt="Official circular seal of the Provincial People's Assembly of Phu Tho province, featuring a star and the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ'."/>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="900 530 945 700" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p>Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2016<br/>Chi chián đối ngân sách</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="865 420 890 540" data-label="Section-Header">
|
| 11 |
-
<p>Chi thường xuyên theo lĩnh vực</p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="60 15 865 990" data-label="Table">
|
| 14 |
-
<table border="1">
|
| 15 |
-
<thead>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 18 |
-
<th rowspan="2">Tên đơn vị</th>
|
| 19 |
-
<th rowspan="2">KHCN<br/>nghề nghiệp<br/>kiến tế</th>
|
| 20 |
-
<th rowspan="2">An<br/>ninh</th>
|
| 21 |
-
<th rowspan="2">Quốc<br/>phòng</th>
|
| 22 |
-
<th rowspan="2">Chi hỗ trợ Luật<br/>DOTY và Pháp<br/>hán CA xã và<br/>các nhiệm vụ<br/>AN-QP khác</th>
|
| 23 |
-
<th rowspan="2">Chi khác<br/>ngân sách</th>
|
| 24 |
-
<th rowspan="2">Chi trực<br/>tiếp các<br/>chế độ,<br/>chính<br/>sách khác<br/>theo quy<br/>định</th>
|
| 25 |
-
<th colspan="4">Nguồn trực tiếp chi cách thức khác</th>
|
| 26 |
-
<th rowspan="2">Nguồn<br/>CCTL còn<br/>dự tại đơn vị<br/>đã kết năm<br/>2014 (Theo<br/>Kế toán<br/>Kế toán)</th>
|
| 27 |
-
<th rowspan="2">Cài khoản<br/>lưu</th>
|
| 28 |
-
<th rowspan="2">Chi trực<br/>tiếp CCTL<br/>từ nguồn do<br/>HĐND tỉnh<br/>giao đăng so<br/>với TT quy<br/>định</th>
|
| 29 |
-
<th rowspan="2">Chi hỗ<br/>trợ<br/>phòng<br/>ngăn<br/>sách</th>
|
| 30 |
-
<th rowspan="2">Chi theo<br/>khuôn 3 -<br/>Phe 8<br/>Luật<br/>NSNN</th>
|
| 31 |
-
<th rowspan="2">Chi hỗ sung<br/>cơ mục tiêu<br/>ngân sách<br/>trung ương</th>
|
| 32 |
-
<th rowspan="2">Chi hỗ sung<br/>chủ ngân<br/>sách các<br/>mực, thanh,<br/>thi</th>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<th>10% TK<br/>lạm<br/>nguồn<br/>CCTL</th>
|
| 36 |
-
<th>10% TK<br/>lạm<br/>theo nhiệm<br/>vụ<br/>CCTL</th>
|
| 37 |
-
<th>35-40% số<br/>thu để làm<br/>nguồn<br/>CCTL</th>
|
| 38 |
-
<th>Nguồn<br/>CCTL còn<br/>dự tại đơn vị<br/>đã kết năm<br/>2014 (Theo<br/>Kế toán<br/>Kế toán)</th>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
</thead>
|
| 41 |
-
<tbody>
|
| 42 |
-
<tr><td>230</td><td>Trung tâm Y tế Việt Trì</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>26</td><td>25</td><td>200</td><td>13</td><td>1.050</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 43 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>26</td><td>25</td><td>200</td><td>-</td><td>750</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 44 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn, phường</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>13</td><td>300</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 45 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>34</td><td>350</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 46 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn, phường</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>33</td><td>32</td><td>40</td><td>34</td><td>300</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 47 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>33</td><td>32</td><td>40</td><td>-</td><td>2.100</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 48 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>35</td><td>34</td><td>10</td><td>-</td><td>300</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 49 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>35</td><td>34</td><td>10</td><td>-</td><td>1.800</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 50 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>34</td><td>33</td><td>30</td><td>-</td><td>50</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 51 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>34</td><td>33</td><td>30</td><td>-</td><td>2.000</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 52 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>26</td><td>25</td><td>20</td><td>-</td><td>1.050</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 53 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>26</td><td>25</td><td>20</td><td>-</td><td>950</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 54 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>30</td><td>-</td><td>80</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 55 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>30</td><td>-</td><td>1.100</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 56 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>30</td><td>-</td><td>1.450</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 57 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>30</td><td>-</td><td>1.300</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 58 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>30</td><td>-</td><td>600</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 59 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>33</td><td>32</td><td>50</td><td>-</td><td>400</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 60 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>33</td><td>32</td><td>50</td><td>-</td><td>2.460</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 61 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>40</td><td>-</td><td>160</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 62 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>40</td><td>-</td><td>600</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 63 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>28</td><td>27</td><td>20</td><td>-</td><td>500</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 64 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>28</td><td>27</td><td>20</td><td>-</td><td>2.500</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 65 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>32</td><td>31</td><td>40</td><td>-</td><td>3.100</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 66 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>32</td><td>31</td><td>40</td><td>-</td><td>2.200</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 67 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>-</td><td>300</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 68 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>-</td><td>800</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 69 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>-</td><td>2.800</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 70 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>-</td><td>1.150</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 71 |
-
<tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>-</td><td>50</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 72 |
-
<tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>4</td><td>4</td><td>4</td><td>-</td><td>1.100</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
|
| 73 |
-
</tbody>
|
| 74 |
-
</table>
|
| 75 |
-
</div>
|
| 76 |
-
<div data-bbox="25 460 55 515" data-label="Page-Footer">
|
| 77 |
-
<p>Page 89</p>
|
| 78 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0340c54deb5943a9acdd8b11d907cd91.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,104 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="81 81 104 139" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>Mẫu số 7</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="147 878 196 938" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p>Đơn vị:<br/>Số:</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="206 93 327 924" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
+
<p><b>SỞ THEO DÕI THÔNG TIN CHI TIẾT KHÁCH HÀNG MUA THUỐC THÀNH PHẨM DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA HOẠT CHẤT GÂY NGHIỆN, THUỐC THÀNH PHẨM DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA HOẠT CHẤT HUỐNG TÂM THẦN, THUỐC THÀNH PHẨM DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIÊN CHẤT</b><br/>(Tính từ ngày ..... đến ngày .....</p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="362 71 638 949" data-label="Table">
|
| 11 |
+
<table border="1">
|
| 12 |
+
<thead>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th>TT</th>
|
| 15 |
+
<th>Tên khách hàng</th>
|
| 16 |
+
<th>Địa chỉ</th>
|
| 17 |
+
<th>Tên thuốc</th>
|
| 18 |
+
<th>Đơn vị tính</th>
|
| 19 |
+
<th>Số lượng</th>
|
| 20 |
+
<th>Ghi chú</th>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<th>(1)</th>
|
| 24 |
+
<th>(2)</th>
|
| 25 |
+
<th>(3)</th>
|
| 26 |
+
<th>(4)</th>
|
| 27 |
+
<th>(5)</th>
|
| 28 |
+
<th>(6)</th>
|
| 29 |
+
<th>(7)</th>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
</thead>
|
| 32 |
+
<tbody>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>1.</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td>- .....</td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td>- .....</td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td>- .....</td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>2.</td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>- .....</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td>- .....</td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td>- .....</td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>3.</td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td>- .....</td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
</tbody>
|
| 97 |
+
</table>
|
| 98 |
+
</div>
|
| 99 |
+
<div data-bbox="683 841 754 933" data-label="Text">
|
| 100 |
+
<p>Nơi nhận:<br/>- Cục QLD;<br/>- Lưu tại cơ sở</p>
|
| 101 |
+
</div>
|
| 102 |
+
<div data-bbox="674 153 747 300" data-label="Text">
|
| 103 |
+
<p>..... ngày tháng năm<br/>Cơ sở báo cáo<br/>(Ký tên, đóng dấu)</p>
|
| 104 |
+
</div>
|
chandra_raw/0367caa457c945da85b9a0a349a18bf4.html
DELETED
|
@@ -1,313 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="38 314 55 468" data-label="Caption">
|
| 2 |
-
<p>Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2016</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="65 326 82 410" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p>Chi cần đổi ngân sách</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="93 210 110 329" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p>Chi thường xuyên theo lĩnh vực</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="110 15 650 995" data-label="Table">
|
| 11 |
-
<table border="1">
|
| 12 |
-
<thead>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th rowspan="3">TT</th>
|
| 15 |
-
<th rowspan="3">Tên đơn vị</th>
|
| 16 |
-
<th rowspan="3">Tổng cộng</th>
|
| 17 |
-
<th colspan="4">Chi đầu tư phát triển</th>
|
| 18 |
-
<th colspan="10">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<th rowspan="2">Tổng cộng</th>
|
| 22 |
-
<th colspan="3">Trong đó:</th>
|
| 23 |
-
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 24 |
-
<th colspan="3">Bao gồm</th>
|
| 25 |
-
<th rowspan="2">QLNN</th>
|
| 26 |
-
<th rowspan="2">Đoàn thể</th>
|
| 27 |
-
<th rowspan="2">Giáo dục<br/>Đào tạo</th>
|
| 28 |
-
<th rowspan="2">Y Tế</th>
|
| 29 |
-
<th rowspan="2">Văn hoá</th>
|
| 30 |
-
<th rowspan="2">TDTT</th>
|
| 31 |
-
<th rowspan="2">PTTH</th>
|
| 32 |
-
<th rowspan="2">ĐBXH</th>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<th>Tổng số</th>
|
| 36 |
-
<th>Chi đầu tư từ nguồn thu tập trung</th>
|
| 37 |
-
<th>Chi đầu tư từ nguồn thu doanh nghiệp</th>
|
| 38 |
-
<th>Chi phí tăng lương và các chính sách</th>
|
| 39 |
-
<th>Định mức</th>
|
| 40 |
-
<th>Nghề vụ</th>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
</thead>
|
| 43 |
-
<tbody>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>71</td>
|
| 46 |
-
<td>Kinh phí chăm sóc cày, hoe cày và vệ sinh môi trường<br/>Khu Di tích Điện Hùng</td>
|
| 47 |
-
<td>2.000</td>
|
| 48 |
-
<td>-</td>
|
| 49 |
-
<td>-</td>
|
| 50 |
-
<td>-</td>
|
| 51 |
-
<td>2.000</td>
|
| 52 |
-
<td>-</td>
|
| 53 |
-
<td>-</td>
|
| 54 |
-
<td>-</td>
|
| 55 |
-
<td>2.000</td>
|
| 56 |
-
<td>-</td>
|
| 57 |
-
<td>-</td>
|
| 58 |
-
<td>-</td>
|
| 59 |
-
<td>-</td>
|
| 60 |
-
<td>-</td>
|
| 61 |
-
<td>-</td>
|
| 62 |
-
<td>-</td>
|
| 63 |
-
<td>-</td>
|
| 64 |
-
<td>-</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>72</td>
|
| 68 |
-
<td>Kinh phí hỗ trợ các doanh nghiệp công ích và bộ lễ theo quy định</td>
|
| 69 |
-
<td>23.000</td>
|
| 70 |
-
<td>-</td>
|
| 71 |
-
<td>-</td>
|
| 72 |
-
<td>-</td>
|
| 73 |
-
<td>23.000</td>
|
| 74 |
-
<td>-</td>
|
| 75 |
-
<td>-</td>
|
| 76 |
-
<td>-</td>
|
| 77 |
-
<td>23.000</td>
|
| 78 |
-
<td>-</td>
|
| 79 |
-
<td>-</td>
|
| 80 |
-
<td>-</td>
|
| 81 |
-
<td>-</td>
|
| 82 |
-
<td>-</td>
|
| 83 |
-
<td>-</td>
|
| 84 |
-
<td>-</td>
|
| 85 |
-
<td>-</td>
|
| 86 |
-
<td>-</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>73</td>
|
| 90 |
-
<td>Kinh phí thực hiện đo đạc, lập hồ sơ địa chính và đáp ứng yêu cầu nhiệm QSD đất cho các hộ gia đình</td>
|
| 91 |
-
<td>30.000</td>
|
| 92 |
-
<td>-</td>
|
| 93 |
-
<td>-</td>
|
| 94 |
-
<td>-</td>
|
| 95 |
-
<td>30.000</td>
|
| 96 |
-
<td>-</td>
|
| 97 |
-
<td>-</td>
|
| 98 |
-
<td>-</td>
|
| 99 |
-
<td>30.000</td>
|
| 100 |
-
<td>-</td>
|
| 101 |
-
<td>-</td>
|
| 102 |
-
<td>-</td>
|
| 103 |
-
<td>-</td>
|
| 104 |
-
<td>-</td>
|
| 105 |
-
<td>-</td>
|
| 106 |
-
<td>-</td>
|
| 107 |
-
<td>-</td>
|
| 108 |
-
<td>-</td>
|
| 109 |
-
</tr>
|
| 110 |
-
<tr>
|
| 111 |
-
<td>74</td>
|
| 112 |
-
<td>Kinh phí thực hiện các chế độ chính sách khác:<br/>- Kinh phí thực hiện các chính sách, chế độ: BHXH cho các bộ trưởng chuyên trách cấp xã, hồ trợ người có thu nhập thấp; kinh phí tăng tiền chế, BHYT các đối tượng CCB, TNXP, quân nhân...)</td>
|
| 113 |
-
<td>48.621</td>
|
| 114 |
-
<td>-</td>
|
| 115 |
-
<td>-</td>
|
| 116 |
-
<td>-</td>
|
| 117 |
-
<td>48.621</td>
|
| 118 |
-
<td>-</td>
|
| 119 |
-
<td>-</td>
|
| 120 |
-
<td>-</td>
|
| 121 |
-
<td>48.621</td>
|
| 122 |
-
<td>-</td>
|
| 123 |
-
<td>-</td>
|
| 124 |
-
<td>-</td>
|
| 125 |
-
<td>-</td>
|
| 126 |
-
<td>-</td>
|
| 127 |
-
<td>-</td>
|
| 128 |
-
<td>-</td>
|
| 129 |
-
<td>-</td>
|
| 130 |
-
<td>-</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td>40.621</td>
|
| 136 |
-
<td>-</td>
|
| 137 |
-
<td>-</td>
|
| 138 |
-
<td>-</td>
|
| 139 |
-
<td>40.621</td>
|
| 140 |
-
<td>-</td>
|
| 141 |
-
<td>-</td>
|
| 142 |
-
<td>-</td>
|
| 143 |
-
<td>40.621</td>
|
| 144 |
-
<td>-</td>
|
| 145 |
-
<td>-</td>
|
| 146 |
-
<td>-</td>
|
| 147 |
-
<td>-</td>
|
| 148 |
-
<td>-</td>
|
| 149 |
-
<td>-</td>
|
| 150 |
-
<td>-</td>
|
| 151 |
-
<td>-</td>
|
| 152 |
-
<td>-</td>
|
| 153 |
-
</tr>
|
| 154 |
-
<tr>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td>8.000</td>
|
| 158 |
-
<td>-</td>
|
| 159 |
-
<td>-</td>
|
| 160 |
-
<td>-</td>
|
| 161 |
-
<td>8.000</td>
|
| 162 |
-
<td>-</td>
|
| 163 |
-
<td>-</td>
|
| 164 |
-
<td>-</td>
|
| 165 |
-
<td>8.000</td>
|
| 166 |
-
<td>-</td>
|
| 167 |
-
<td>-</td>
|
| 168 |
-
<td>-</td>
|
| 169 |
-
<td>-</td>
|
| 170 |
-
<td>-</td>
|
| 171 |
-
<td>-</td>
|
| 172 |
-
<td>-</td>
|
| 173 |
-
<td>-</td>
|
| 174 |
-
<td>-</td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
<tr>
|
| 177 |
-
<td>C</td>
|
| 178 |
-
<td>CHI THỰC HIỆN CÁCH TỈN LƯƠNG TỪ NGUỒN DO HẰM TÌNH GIAO TẶNG SỞ VỚI TRUNG ƯƠNG QUỸ ĐINH</td>
|
| 179 |
-
<td>1.525</td>
|
| 180 |
-
<td>-</td>
|
| 181 |
-
<td>-</td>
|
| 182 |
-
<td>-</td>
|
| 183 |
-
<td>-</td>
|
| 184 |
-
<td>-</td>
|
| 185 |
-
<td>-</td>
|
| 186 |
-
<td>-</td>
|
| 187 |
-
<td>-</td>
|
| 188 |
-
<td>-</td>
|
| 189 |
-
<td>-</td>
|
| 190 |
-
<td>-</td>
|
| 191 |
-
<td>-</td>
|
| 192 |
-
<td>-</td>
|
| 193 |
-
<td>-</td>
|
| 194 |
-
<td>-</td>
|
| 195 |
-
<td>-</td>
|
| 196 |
-
<td>-</td>
|
| 197 |
-
</tr>
|
| 198 |
-
<tr>
|
| 199 |
-
<td>D</td>
|
| 200 |
-
<td>CHI BỘ SƯNG QUỸ DỰ TRÚ TÀI CHÍNH</td>
|
| 201 |
-
<td>1.200</td>
|
| 202 |
-
<td>-</td>
|
| 203 |
-
<td>-</td>
|
| 204 |
-
<td>-</td>
|
| 205 |
-
<td>-</td>
|
| 206 |
-
<td>-</td>
|
| 207 |
-
<td>-</td>
|
| 208 |
-
<td>-</td>
|
| 209 |
-
<td>-</td>
|
| 210 |
-
<td>-</td>
|
| 211 |
-
<td>-</td>
|
| 212 |
-
<td>-</td>
|
| 213 |
-
<td>-</td>
|
| 214 |
-
<td>-</td>
|
| 215 |
-
<td>-</td>
|
| 216 |
-
<td>-</td>
|
| 217 |
-
<td>-</td>
|
| 218 |
-
<td>-</td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>E</td>
|
| 222 |
-
<td>DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH</td>
|
| 223 |
-
<td>89.530</td>
|
| 224 |
-
<td>-</td>
|
| 225 |
-
<td>-</td>
|
| 226 |
-
<td>-</td>
|
| 227 |
-
<td>-</td>
|
| 228 |
-
<td>-</td>
|
| 229 |
-
<td>-</td>
|
| 230 |
-
<td>-</td>
|
| 231 |
-
<td>-</td>
|
| 232 |
-
<td>-</td>
|
| 233 |
-
<td>-</td>
|
| 234 |
-
<td>-</td>
|
| 235 |
-
<td>-</td>
|
| 236 |
-
<td>-</td>
|
| 237 |
-
<td>-</td>
|
| 238 |
-
<td>-</td>
|
| 239 |
-
<td>-</td>
|
| 240 |
-
<td>-</td>
|
| 241 |
-
</tr>
|
| 242 |
-
<tr>
|
| 243 |
-
<td>F</td>
|
| 244 |
-
<td>DỰ KIẾN CHI TỪ NGUỒN HUY ĐỒNG ĐẦU TƯ THEO KHOẢN 3 - ĐIỀU 8 LUẬT NSNN</td>
|
| 245 |
-
<td>300.000</td>
|
| 246 |
-
<td>-</td>
|
| 247 |
-
<td>-</td>
|
| 248 |
-
<td>-</td>
|
| 249 |
-
<td>-</td>
|
| 250 |
-
<td>-</td>
|
| 251 |
-
<td>-</td>
|
| 252 |
-
<td>-</td>
|
| 253 |
-
<td>-</td>
|
| 254 |
-
<td>-</td>
|
| 255 |
-
<td>-</td>
|
| 256 |
-
<td>-</td>
|
| 257 |
-
<td>-</td>
|
| 258 |
-
<td>-</td>
|
| 259 |
-
<td>-</td>
|
| 260 |
-
<td>-</td>
|
| 261 |
-
<td>-</td>
|
| 262 |
-
<td>-</td>
|
| 263 |
-
</tr>
|
| 264 |
-
<tr>
|
| 265 |
-
<td>G</td>
|
| 266 |
-
<td>CHI TỪ NGUỒN BỔ SƯNG CỐ MỨC TIỂU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG</td>
|
| 267 |
-
<td>1.555.103</td>
|
| 268 |
-
<td>-</td>
|
| 269 |
-
<td>-</td>
|
| 270 |
-
<td>-</td>
|
| 271 |
-
<td>-</td>
|
| 272 |
-
<td>-</td>
|
| 273 |
-
<td>-</td>
|
| 274 |
-
<td>-</td>
|
| 275 |
-
<td>-</td>
|
| 276 |
-
<td>-</td>
|
| 277 |
-
<td>-</td>
|
| 278 |
-
<td>-</td>
|
| 279 |
-
<td>-</td>
|
| 280 |
-
<td>-</td>
|
| 281 |
-
<td>-</td>
|
| 282 |
-
<td>-</td>
|
| 283 |
-
<td>-</td>
|
| 284 |
-
<td>-</td>
|
| 285 |
-
</tr>
|
| 286 |
-
<tr>
|
| 287 |
-
<td>H</td>
|
| 288 |
-
<td>CHI BỔ SƯNG CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ</td>
|
| 289 |
-
<td>3.441.547</td>
|
| 290 |
-
<td>-</td>
|
| 291 |
-
<td>-</td>
|
| 292 |
-
<td>-</td>
|
| 293 |
-
<td>-</td>
|
| 294 |
-
<td>-</td>
|
| 295 |
-
<td>-</td>
|
| 296 |
-
<td>-</td>
|
| 297 |
-
<td>-</td>
|
| 298 |
-
<td>-</td>
|
| 299 |
-
<td>-</td>
|
| 300 |
-
<td>-</td>
|
| 301 |
-
<td>-</td>
|
| 302 |
-
<td>-</td>
|
| 303 |
-
<td>-</td>
|
| 304 |
-
<td>-</td>
|
| 305 |
-
<td>-</td>
|
| 306 |
-
<td>-</td>
|
| 307 |
-
</tr>
|
| 308 |
-
</tbody>
|
| 309 |
-
</table>
|
| 310 |
-
</div>
|
| 311 |
-
<div data-bbox="935 488 960 540" data-label="Page-Footer">
|
| 312 |
-
<p>Page 48</p>
|
| 313 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/036969fbf49240ecb39df6819cec649e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="207 111 876 157" data-label="Text"><p>+ Thiệt hại nặng: là những nhà kho, phân xưởng bị sập, đổ, cuốn trôi, vui lấp một phần, hư hỏng từ 30-50% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng được.</p></div><div data-bbox="207 152 874 196" data-label="Text"><p>+ Thiệt hại một phần: là Chợ, Trung tâm thương mại bị hư hỏng một phần (dưới 30%) và chỉ phải sửa chữa một phần để tái sử dụng.</p></div><div data-bbox="245 193 549 214" data-label="Text"><p>- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết</p></div><div data-bbox="245 215 509 235" data-label="Text"><p>- Cách xác định giá trị thiệt hại:</p></div><div data-bbox="204 236 871 272" data-label="Text"><p>Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của nhà kho, phân xưởng x % Mức độ thiệt hại</p></div><div data-bbox="245 276 715 300" data-label="Text"><p>Giá trị còn lại của nhà kho, phân xưởng tính như mục 2.1</p></div><div data-bbox="203 298 870 335" data-label="Section-Header"><h4>15.4. Các công trình an ninh, quốc phòng và các công trình phòng chống thiên tai khác</h4></div><div data-bbox="201 338 870 472" data-label="Text"><p>- Công trình an ninh, quốc phòng là những công trình do nhà nước đầu tư, xây dựng để đảm bảo mục tiêu an ninh quốc phòng; công trình phòng chống thiên tai khác là những công trình do nhà nước đầu tư xây dựng để phục vụ mục đích phòng, chống thiên tai mà chưa thống kê ở các nhóm chỉ tiêu nói trên, bao gồm: trạm quan trắc khí tượng, thủy hải văn, địa chấn, cảnh báo thiên tai; công trình chống úng, chống hạn, chống sạt lở, khu tránh trú bão cho tàu thuyền, nhà kết hợp sơ tán dân...</p></div><div data-bbox="241 475 543 495" data-label="Text"><p>- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết</p></div><div data-bbox="241 497 864 520" data-label="Text"><p>- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.</p></div><div data-bbox="241 518 517 538" data-label="Section-Header"><h4>15.5 Tường rào, cống bị thiệt hại</h4></div><div data-bbox="200 539 864 578" data-label="Text"><p>- Là những bức tường rào, cống công trình, nhà cửa và các công trình khác bị sập, đổ và hư hỏng.</p></div><div data-bbox="239 579 541 600" data-label="Text"><p>- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết</p></div><div data-bbox="239 601 862 625" data-label="Text"><p>- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.</p></div><div data-bbox="239 623 433 641" data-label="Section-Header"><h4>15.6 Các thiệt hại khác</h4></div><div data-bbox="197 644 876 702" data-label="Text"><p>- Các thiệt hại khác: là toàn bộ hàng hoá, thiết bị, vật tư, đồ dùng khác có trong các công trình khác (nhà kho, chợ, trung tâm thương mại, trụ sở cơ quan...) bị thiệt hại do thiên tai gây ra.</p></div><div data-bbox="237 703 538 724" data-label="Text"><p>- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết</p></div><div data-bbox="237 725 500 745" data-label="Text"><p>- Cách xác định giá trị thiệt hại:</p></div><div data-bbox="227 747 853 777" data-label="Text"><p>Giá trị thiệt hại = <math>\sum</math>(Từng loại hàng hoá, thiết bị, vật tư, đồ dùng x đơn giá)</p></div><div data-bbox="509 926 534 941" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/037d35ec3ea342a0aa6cf4c1fa56be30.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="147 57 876 99" data-label="Text"><p>- Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt điều chỉnh kế hoạch thanh tra của Tổng cục Thuế.</p></div><div data-bbox="147 100 876 140" data-label="Text"><p>- Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế phê duyệt điều chỉnh kế hoạch thanh tra của Cục Thuế.</p></div><div data-bbox="147 142 876 183" data-label="Text"><p>- Cục trưởng Cục Thuế phê duyệt điều chỉnh kế hoạch thanh tra của Chi cục Thuế.</p></div><div data-bbox="147 185 880 242" data-label="Text"><p>c) Nội dung, thủ tục trình phê duyệt điều chỉnh kế hoạch thanh tra như nội dung, thủ tục phê duyệt kế hoạch thanh tra hàng năm, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh.</p></div><div data-bbox="147 244 879 322" data-label="Text"><p>Hàng năm, trước ngày 30 tháng 9, các Cục Thuế, Chi cục Thuế xem xét việc thực hiện kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt, báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp về việc điều chỉnh kế hoạch thanh tra hàng năm (nếu có) trước ngày 5 tháng 10 hàng năm.</p></div><div data-bbox="206 324 660 345" data-label="Section-Header"><h5>5. Việc xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra</h5></div><div data-bbox="147 346 880 388" data-label="Text"><p>Kế hoạch thanh tra của cơ quan cấp dưới nếu có sự chồng chéo với kế hoạch của cơ quan cấp trên thì thực hiện theo kế hoạch của cơ quan cấp trên.</p></div><div data-bbox="147 389 880 465" data-label="Text"><p>Trường hợp cơ quan thanh tra Chính phủ, Kiểm toán Nhà nước, Thanh tra Bộ Tài chính có kế hoạch thanh tra về thuế trùng với kế hoạch thanh tra của cơ quan thuế thì ưu tiên kế hoạch thanh tra thuế của cơ quan thanh tra Chính phủ, Kiểm toán Nhà nước, Thanh tra Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="147 466 880 543" data-label="Text"><p>Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề chồng chéo trong hoạt động thanh tra của các đơn vị cấp dưới thuộc phạm vi quản lý; phối hợp với các đơn vị liên quan trong ngành xử lý chồng chéo phát sinh; báo cáo Chánh Thanh tra Bộ Tài chính xem xét quyết định khi cần thiết.</p></div><div data-bbox="206 546 590 566" data-label="Section-Header"><h5>6. Công khai kế hoạch thanh tra hàng năm.</h5></div><div data-bbox="147 567 882 627" data-label="Text"><p>Kế hoạch thanh tra hàng năm phải được thông báo cho người nộp thuế và cơ quan thuế trực tiếp quản lý người nộp thuế chậm nhất là 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định phê duyệt kế hoạch thanh tra.</p></div><div data-bbox="147 628 882 669" data-label="Text"><p>Trường hợp có điều chỉnh kế hoạch thanh tra, hoặc thay đổi kế hoạch thanh tra do trùng với kế hoạch cấp trên thì thông báo lại cho người nộp thuế.</p></div><div data-bbox="147 671 883 764" data-label="Text"><p>7. Trường hợp cơ quan thuế đã ban hành quyết định thanh tra nhưng người nộp thuế đã bỏ địa điểm kinh doanh, hoặc người đại diện vắng mặt trong thời gian dài bởi lý do bất khả kháng, hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền đang điều tra thì Thủ trưởng cơ quan thuế ban hành Quyết định bãi bỏ Quyết định thanh tra thuế theo mẫu số 19/KTTT ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="206 766 840 790" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 66. Trình tự, thủ tục thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.</b></h4></div><div data-bbox="206 791 557 812" data-label="Section-Header"><h5>1. Ban hành quyết định thanh tra thuế.</h5></div><div data-bbox="147 812 883 854" data-label="Text"><p>a) Thủ trưởng cơ quan thuế các cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định thanh tra thuế theo mẫu số 03/KTTT ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="206 856 575 877" data-label="Section-Header"><h5>b) Căn cứ ban hành quyết định thanh tra:</h5></div><div data-bbox="206 879 574 900" data-label="Text"><p>- Kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt;</p></div><div data-bbox="841 908 883 925" data-label="Page-Footer"><p>167</p></div>
|
chandra_raw/03afe48fbc06471db73a3a5686742229.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="248 138 647 158" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 55. Quy trình chỉ định thầu thông thường</b></h2></div><div data-bbox="249 169 496 188" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu:</b></h3></div><div data-bbox="248 199 424 219" data-label="Section-Header"><h4><b>a) Lập hồ sơ yêu cầu:</b></h4></div><div data-bbox="207 230 836 336" data-label="Text"><p>Việc lập hồ sơ yêu cầu phải căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này. Nội dung hồ sơ yêu cầu bao gồm các thông tin tóm tắt về dự án, gói thầu; chỉ dẫn việc chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất; tiêu chuẩn về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và xác định giá chỉ định thầu. Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để đánh giá về năng lực, kinh nghiệm và đánh giá về kỹ thuật;</p></div><div data-bbox="207 347 836 383" data-label="Text"><p>b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu và xác định nhà thầu được đề nghị chỉ định thầu:</p></div><div data-bbox="207 394 836 431" data-label="Text"><ul><li>- Hồ sơ yêu cầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt;</li></ul></div><div data-bbox="207 441 836 478" data-label="Text"><ul><li>- Việc phê duyệt hồ sơ yêu cầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ yêu cầu;</li></ul></div><div data-bbox="207 488 836 542" data-label="Text"><ul><li>- Nhà thầu được xác định để nhận hồ sơ yêu cầu khi có tư cách hợp lệ theo quy định tại các Điểm a, b, c, d, e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu và có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu.</li></ul></div><div data-bbox="245 553 488 572" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu:</b></h3></div><div data-bbox="245 583 764 602" data-label="Text"><p>a) Hồ sơ yêu cầu được phát hành cho nhà thầu đã được xác định;</p></div><div data-bbox="205 613 836 648" data-label="Text"><p>b) Nhà thầu chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.</p></div><div data-bbox="245 660 806 680" data-label="Section-Header"><h3><b>3. Đánh giá hồ sơ đề xuất và thương thảo về các đề xuất của nhà thầu:</b></h3></div><div data-bbox="205 691 836 798" data-label="Text"><p>a) Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu. Trong quá trình đánh giá, bên mời thầu mời nhà thầu đến thương thảo, làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của hồ sơ đề xuất nhằm chứng minh sự đáp ứng của nhà thầu theo yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm, tiến độ, khối lượng, chất lượng, giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thực hiện gói thầu;</p></div><div data-bbox="205 809 836 881" data-label="Text"><p>b) Nhà thầu được đề nghị chỉ định thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: Có hồ sơ đề xuất hợp lệ; có năng lực, kinh nghiệm và đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu; có giá đề nghị chỉ định thầu không vượt dự toán gói thầu được duyệt.</p></div><div data-bbox="802 909 832 927" data-label="Page-Footer"><p>53</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03f02e9779ee4fd298ae3599a05d762b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="104 0 250 50" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="252 2 503 44" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 17.03.2014 16:54:55 +07:00</p></div><div data-bbox="896 18 953 39" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="149 67 416 86" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="459 67 920 86" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="546 87 821 105" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="170 104 410 123" data-label="Text"><p>Số: <i>1116</i> /VPCP - KGVX</p></div><div data-bbox="512 128 850 146" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <i>11</i> tháng <i>3</i> năm <i>2014</i></p></div><div data-bbox="144 150 421 225" data-label="Text"><p>V/v sửa đổi, bổ sung Nghị định<br/>số 115/2010/NĐ-CP ngày 24<br/>tháng 12 năm 2010 quy định<br/>trách nhiệm quản lý nhà nước</p></div><div data-bbox="230 226 335 243" data-label="Text"><p>về giáo dục</p></div><div data-bbox="45 230 242 291" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <i>C</i>.....<br/>Ngày: <i>17/3</i>.....</td></tr></table></div><div data-bbox="399 262 743 280" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo.</p></div><div data-bbox="153 307 923 348" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại công văn số 858/BGDĐT-TCCB ngày 27 tháng 02 năm 2014, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="153 353 917 432" data-label="Text"><p>Đồng ý với đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo nêu tại công văn số 858/BGDĐT-TCCB ngày 27 tháng 02 năm 2014 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 115/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục.</p></div><div data-bbox="153 438 917 594" data-label="Text"><p>Giao Bộ Giáo dục và Đào tạo khẩn trương phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan và các địa phương tiến hành sơ kết và đề xuất việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 115/2010/NĐ-CP, trình Chính phủ ban hành sau khi các Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được ban hành.</p></div><div data-bbox="199 605 738 626" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ biết, thực hiện./. </p></div><div data-bbox="151 673 244 688" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="151 688 467 797" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ trưởng, các Phó Thủ trưởng;</li><li>- Các Bộ: TC, KH&ĐT, NV, TP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, TTK HDGD, các Vụ: KTTH, TH, PL;</li><li>- Lưu: Văn thư, KGVX(3).QT M</li></ul></div><div data-bbox="591 652 915 687" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="586 688 771 816" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Education and Training of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem. A handwritten signature is written across the seal."/></div><div data-bbox="666 797 866 816" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0403f5a822a146cc82073cf358633992.html
DELETED
|
@@ -1,107 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="225 146 304 163" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>Trong đó:</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="214 162 837 198" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p><math>D_{n+1}</math> : Chi phí tháo dỡ trong năm thứ <math>n+1</math> được xác định bằng 1% của tổng mức đầu tư xây dựng ban đầu (<math>I</math>), và có tính đến tỷ lệ lạm phát;</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="285 201 462 218" data-label="Equation-Block">
|
| 8 |
-
<math display="block">D_{n+1} = 1\% \cdot I \cdot (1+k_{lp})^n;</math>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="214 221 512 238" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p><math>k_{lp}</math> : Tỷ lệ lạm phát, <math>k_{lp} = 7\%/năm</math>;</p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="214 237 837 272" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p><math>I</math> : Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (không kể bảo hiểm và lãi trong thời gian xây dựng) [USD] được xác định theo mục đ;</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="214 274 737 292" data-label="Text">
|
| 17 |
-
<p><math>i</math> : Tỷ suất chiết khấu tài chính [%] được xác định theo mục g;</p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="214 293 691 311" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p><math>n</math> : Đời sống kinh tế của nhà máy nhiệt điện, <math>n = 30</math> năm</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="214 312 690 331" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p><math>t</math> : Năm trong đời sống kinh tế của nhà máy <math>[1, 2, \dots, n]</math>.</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="176 331 838 368" data-label="Text">
|
| 26 |
-
<p>d) <math>I</math>: Tổng mức đầu tư xây dựng ban đầu (không kể bảo hiểm và lãi trong thời gian xây dựng) [USD] và được xác định theo công thức sau:</p>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="357 370 454 385" data-label="Equation-Block">
|
| 29 |
-
<math display="block">I = S\bar{D}T \times P</math>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="204 391 284 406" data-label="Text">
|
| 32 |
-
<p>Trong đó:</p>
|
| 33 |
-
</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="227 408 535 425" data-label="Text">
|
| 35 |
-
<p><math>P</math> : Công suất nhà máy điện than [kW];</p>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="227 426 830 444" data-label="Text">
|
| 38 |
-
<p><math>S\bar{D}T</math>: Suất đầu tư của nhà máy nhiệt điện sử dụng than nhập khẩu [USD/kW];</p>
|
| 39 |
-
</div>
|
| 40 |
-
<div data-bbox="176 445 839 480" data-label="Text">
|
| 41 |
-
<p><math>S\bar{D}T</math>: Suất đầu tư năm cơ sở xác định căn cứ suất đầu tư hợp lý của nhà máy nhiệt điện sử dụng than nhập khẩu.</p>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="176 478 839 545" data-label="Text">
|
| 44 |
-
<p>Suất đầu tư của năm lập biểu giá được tính toán dựa trên suất đầu tư năm cơ sở và chỉ số giá thiết bị (MUV) của năm cơ sở và năm lập biểu giá. Giá sử năm cơ sở là năm 2014, năm lập biểu giá là năm 2015, suất đầu tư cho năm 2015 được tính toán như sau:</p>
|
| 45 |
-
</div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="176 541 835 659" data-label="Table">
|
| 47 |
-
<table border="1">
|
| 48 |
-
<thead>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<th></th>
|
| 51 |
-
<th>Đơn vị</th>
|
| 52 |
-
<th>Giá trị</th>
|
| 53 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
</thead>
|
| 56 |
-
<tbody>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>Suất đầu tư năm cơ sở, <math>C_{2014}</math></td>
|
| 59 |
-
<td>$/kW</td>
|
| 60 |
-
<td>1700</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>Chỉ số giá thiết bị năm cơ sở, <math>MUV_{2014}</math></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td>106,34</td>
|
| 67 |
-
<td>Chỉ số giá thiết bị năm cơ sở (<math>MUV_{2014}</math>) do Ngân hàng Thế giới công bố trên trang web <a href="http://www.worldbank.org">www.worldbank.org</a></td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td><math>MUV</math> năm 2015, <math>MUV_{2015}</math></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td>106,65</td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>Suất đầu tư đã điều chỉnh cho năm 2015, <math>C_{2015}</math></td>
|
| 77 |
-
<td>$/kW</td>
|
| 78 |
-
<td>1705</td>
|
| 79 |
-
<td><math>C_{2015} = C_{2014} [MUV_{2015}/MUV_{2014}]</math></td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
</tbody>
|
| 82 |
-
</table>
|
| 83 |
-
</div>
|
| 84 |
-
<div data-bbox="178 675 841 743" data-label="Text">
|
| 85 |
-
<p>e) <math>T</math>: Số giờ vận hành trong năm bình quân cho cả đời dự án được xác định dựa trên số giờ vận hành trung bình của các nhà máy nhiệt điện sử dụng than nhập khẩu trong năm lấy số liệu tính toán biểu giá; Trong trường hợp chưa có nhà máy điện sử dụng than nhập khẩu, số giờ vận hành trung bình sẽ được lấy theo quy định hiện hành;</p>
|
| 86 |
-
</div>
|
| 87 |
-
<div data-bbox="281 745 428 762" data-label="Equation-Block">
|
| 88 |
-
<math display="block">T = 7000 \text{ giờ/năm.}</math>
|
| 89 |
-
</div>
|
| 90 |
-
<div data-bbox="179 762 842 814" data-label="Text">
|
| 91 |
-
<p>g) <math>i(\%)</math>: Tỷ suất chiết khấu tài chính: Áp dụng chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền danh định trước thuế (WACC) được xác định theo quy định hiện hành và theo công thức sau:</p>
|
| 92 |
-
</div>
|
| 93 |
-
<div data-bbox="281 815 666 836" data-label="Equation-Block">
|
| 94 |
-
<math display="block">WACC = w_{debt} k_{debt} (1 - tax) + w_{equity} k_{equity}</math>
|
| 95 |
-
</div>
|
| 96 |
-
<div data-bbox="204 839 284 856" data-label="Text">
|
| 97 |
-
<p>Trong đó:</p>
|
| 98 |
-
</div>
|
| 99 |
-
<div data-bbox="232 856 767 876" data-label="Text">
|
| 100 |
-
<p><math>W</math> : Tỷ trọng (vốn vay <math>w_{debt}</math> là 70%; vốn chủ sở hữu <math>w_{equity}</math> là 30%);</p>
|
| 101 |
-
</div>
|
| 102 |
-
<div data-bbox="236 878 404 896" data-label="Text">
|
| 103 |
-
<p><math>k</math> : Lãi suất trong đó:</p>
|
| 104 |
-
</div>
|
| 105 |
-
<div data-bbox="823 901 843 918" data-label="Page-Footer">
|
| 106 |
-
<p>5</p>
|
| 107 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04124bbe6b1744078d3c407e55b80a26.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,237 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="204 129 835 899" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>STT</th>
|
| 6 |
+
<th>Tên nút giao</th>
|
| 7 |
+
<th>Dạng thức nút giao</th>
|
| 8 |
+
<th>diện tích (ha)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td>7</td>
|
| 14 |
+
<td>Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Mộc Bài</td>
|
| 15 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 16 |
+
<td>6,5</td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>8</td>
|
| 20 |
+
<td>Quốc lộ 22</td>
|
| 21 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 22 |
+
<td>28,0</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>9</td>
|
| 26 |
+
<td>Đường tỉnh 10</td>
|
| 27 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 28 |
+
<td>8,2</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>10</td>
|
| 32 |
+
<td>Đường trục Đông Tây kéo dài</td>
|
| 33 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 34 |
+
<td>6,2</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td><b>III</b></td>
|
| 38 |
+
<td><b>Đường vành đai 4 giao với:</b></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td><b>438,4</b></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>1</td>
|
| 44 |
+
<td>Đường Tân Lập - Long Hậu nối cảng Long An</td>
|
| 45 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 46 |
+
<td>28,0</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>2</td>
|
| 50 |
+
<td>Quốc lộ 50</td>
|
| 51 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 52 |
+
<td>28,0</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>3</td>
|
| 56 |
+
<td>Quốc lộ 1 phía Nam</td>
|
| 57 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 58 |
+
<td>28,0</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>4</td>
|
| 62 |
+
<td>Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương</td>
|
| 63 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 64 |
+
<td>28,0</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>5</td>
|
| 68 |
+
<td>Đường vòng cung Tây Bắc</td>
|
| 69 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 70 |
+
<td>6,2</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>6</td>
|
| 74 |
+
<td>Đường Hồ Chí Minh phía Nam (Quốc lộ N2)</td>
|
| 75 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 76 |
+
<td>28,0</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>7</td>
|
| 80 |
+
<td>Đường Hồ Chí Minh phía Nam (cao tốc Bắc - Nam Phía Tây)</td>
|
| 81 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 82 |
+
<td>28,0</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>8</td>
|
| 86 |
+
<td>Quốc lộ 22</td>
|
| 87 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 88 |
+
<td>28,0</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>9</td>
|
| 92 |
+
<td>Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Mộc Bài</td>
|
| 93 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 94 |
+
<td>28,0</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>10</td>
|
| 98 |
+
<td>Quốc Lộ 13</td>
|
| 99 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 100 |
+
<td>28,0</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>11</td>
|
| 104 |
+
<td>Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành</td>
|
| 105 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 106 |
+
<td>28,0</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>12</td>
|
| 110 |
+
<td>Quốc lộ 1 phía Bắc</td>
|
| 111 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 112 |
+
<td>28,0</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>13</td>
|
| 116 |
+
<td>Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây</td>
|
| 117 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 118 |
+
<td>28,0</td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td>14</td>
|
| 122 |
+
<td>Đường vào Cảng hàng không quốc tế Long Thành</td>
|
| 123 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 124 |
+
<td>6,2</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>15</td>
|
| 128 |
+
<td>Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu</td>
|
| 129 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 130 |
+
<td>28,0</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td>16</td>
|
| 134 |
+
<td>Đường tỉnh 767</td>
|
| 135 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 136 |
+
<td>6,2</td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>17</td>
|
| 140 |
+
<td>Đường tỉnh 768</td>
|
| 141 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 142 |
+
<td>6,2</td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td>18</td>
|
| 146 |
+
<td>Đường tỉnh 746</td>
|
| 147 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 148 |
+
<td>6,2</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>19</td>
|
| 152 |
+
<td>Đường tỉnh 742</td>
|
| 153 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 154 |
+
<td>6,2</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td>20</td>
|
| 158 |
+
<td>Đường tỉnh 741</td>
|
| 159 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 160 |
+
<td>6,2</td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>21</td>
|
| 164 |
+
<td>Đường tỉnh 744</td>
|
| 165 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 166 |
+
<td>6,2</td>
|
| 167 |
+
</tr>
|
| 168 |
+
<tr>
|
| 169 |
+
<td>22</td>
|
| 170 |
+
<td>Đường tỉnh 15</td>
|
| 171 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 172 |
+
<td>6,2</td>
|
| 173 |
+
</tr>
|
| 174 |
+
<tr>
|
| 175 |
+
<td>23</td>
|
| 176 |
+
<td>Đường tỉnh 14</td>
|
| 177 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 178 |
+
<td>6,2</td>
|
| 179 |
+
</tr>
|
| 180 |
+
<tr>
|
| 181 |
+
<td>24</td>
|
| 182 |
+
<td>Đường tỉnh 10</td>
|
| 183 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 184 |
+
<td>6,2</td>
|
| 185 |
+
</tr>
|
| 186 |
+
<tr>
|
| 187 |
+
<td>25</td>
|
| 188 |
+
<td>Đường tỉnh 826 của tỉnh Long An</td>
|
| 189 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 190 |
+
<td>6,2</td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td><b>IV</b></td>
|
| 194 |
+
<td><b>Cao tốc Bến Lức - Long Thành giao với:</b></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td><b>135,0</b></td>
|
| 197 |
+
</tr>
|
| 198 |
+
<tr>
|
| 199 |
+
<td>1</td>
|
| 200 |
+
<td>Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương</td>
|
| 201 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 202 |
+
<td>28,0</td>
|
| 203 |
+
</tr>
|
| 204 |
+
<tr>
|
| 205 |
+
<td>2</td>
|
| 206 |
+
<td>Quốc lộ 1 (Binh Chánh)</td>
|
| 207 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 208 |
+
<td>6,2</td>
|
| 209 |
+
</tr>
|
| 210 |
+
<tr>
|
| 211 |
+
<td>3</td>
|
| 212 |
+
<td>Quốc lộ 50</td>
|
| 213 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 214 |
+
<td>28,0</td>
|
| 215 |
+
</tr>
|
| 216 |
+
<tr>
|
| 217 |
+
<td>4</td>
|
| 218 |
+
<td>Trục Bắc - Nam thành phố</td>
|
| 219 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 220 |
+
<td>6,2</td>
|
| 221 |
+
</tr>
|
| 222 |
+
<tr>
|
| 223 |
+
<td>5</td>
|
| 224 |
+
<td>Đường Vành đai 3 (tại Nhơn Trạch)</td>
|
| 225 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 226 |
+
<td>6,2</td>
|
| 227 |
+
</tr>
|
| 228 |
+
<tr>
|
| 229 |
+
<td>6</td>
|
| 230 |
+
<td>Đường Rừng Sác</td>
|
| 231 |
+
<td>Khác mức</td>
|
| 232 |
+
<td>20,0</td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
</tbody>
|
| 235 |
+
</table>
|
| 236 |
+
</div>
|
| 237 |
+
<div data-bbox="814 904 843 921" data-label="Page-Footer">11</div>
|
chandra_raw/04222a8eea1e4d67b65fca99883f3cd2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="197 94 861 177" data-label="Text"><p>4. Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội giới thiệu những trường hợp đủ điều kiện (kèm hồ sơ đã thẩm định) ra Hội đồng giám định y khoa có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="195 180 857 249" data-label="Text"><p>Nếu biên bản giám định thương tật lần cuối do Hội đồng giám định y khoa của quân đội, công an hoặc Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh khám giám định thì giới thiệu ra Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="192 247 855 307" data-label="Text"><p>Nếu biên bản giám định thương tật lần cuối do Hội đồng giám định y khoa trung ương khám giám định thì giới thiệu ra Hội đồng giám định y khoa trung ương.</p></div><div data-bbox="190 314 853 362" data-label="Text"><p>5. Hội đồng giám định y khoa có thẩm quyền tổ chức khám giám định, xác định lại tỷ lệ suy giảm khả năng lao động do thương tật.</p></div><div data-bbox="189 362 853 422" data-label="Text"><p>6. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trong thời gian 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận biên bản giám định lại thương tật, có trách nhiệm ra quyết định điều chỉnh chế độ ưu đãi.</p></div><div data-bbox="187 429 850 517" data-label="Text"><p>7. Đối với thương binh đang tại ngũ, thủ tục lập hồ sơ do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hướng dẫn. Hồ sơ thẩm định gồm các giấy tờ nêu tại Điểm a, b, c, d Khoản 2 Điều này kèm công văn đề nghị của Tổng cục Chính trị - Bộ Quốc phòng hoặc Tổng cục Xây dựng lực lượng công an nhân dân - Bộ Công an.</p></div><div data-bbox="185 517 848 582" data-label="Text"><p>Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong thời gian 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, có trách nhiệm thẩm định và trả kết quả đến cơ quan đề nghị để giới thiệu ra Hội đồng giám định y khoa có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="234 592 697 617" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 21. Hồ sơ, thủ tục giám định vết thương còn sót</b></h3></div><div data-bbox="236 625 311 643" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Hồ sơ</b></h4></div><div data-bbox="180 652 843 821" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>a) Đơn đề nghị giám định vết thương còn sót;</li><li>b) Bản sao giấy chứng nhận bị thương;</li><li>c) Bản sao biên bản của các lần giám định trước;</li><li>d) Kết quả chụp, chiếu kèm chẩn đoán của bệnh viện cấp huyện trở lên đối với trường hợp còn sót mảnh kim khí trong cơ thể;</li><li>đ) Phiếu phẫu thuật của bệnh viện cấp huyện trở lên đối với trường hợp đã phẫu thuật lấy dị vật.</li></ol></div><div data-bbox="229 829 320 847" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Thủ tục</b></h4></div><div data-bbox="814 898 840 914" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
chandra_raw/044b15ab77484e2e8be11b8e9e1e8717.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="61 0 141 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP Logo" data-bbox="61 0 141 29"/></div><div data-bbox="141 0 267 26" data-label="Page-Header"><p>Ký điện: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 04.09.2014 10:59:54 +07:00</p></div><div data-bbox="875 21 925 44" data-label="Page-Header"><p>7105</p></div><div data-bbox="142 70 408 90" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="476 69 942 109" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="173 125 378 144" data-label="Text"><p>Số: <b>6333/VPCP-KTN</b></p></div><div data-bbox="544 125 866 144" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="123 160 428 230" data-label="Text"><p>V/v lựa chọn nhà thầu thực hiện<br/>xây dựng dự án Đường nối Khu công<br/>nghệp Yên Bình đến nút giao<br/>Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên</p></div><div data-bbox="81 240 273 302" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....<br/>Ngày: ... 04.1.9....</td></tr></table></div><div data-bbox="310 268 747 287" data-label="Text"><p>Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.</p></div><div data-bbox="151 311 919 391" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (văn bản số 2187/UBND-TH ngày 19 tháng 8 năm 2014) về việc đề nghị cho phép thực hiện cơ chế chỉ định thầu thực hiện xây dựng dự án Đường nối Khu công nghiệp Yên Bình đến nút giao Yên Bình, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="151 396 919 456" data-label="Text"><p>Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên thực hiện lựa chọn nhà thầu theo đúng quy định tại Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.</p></div><div data-bbox="151 462 919 502" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./..</p></div><div data-bbox="151 541 243 558" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="151 559 497 650" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;</li><li>- Các Bộ: KH&ĐT, TC, GTVT;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, các Vụ: KTTH, TKBT, TH; TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3). Ha <b>64</b></li></ul></div><div data-bbox="550 539 903 560" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="570 559 826 579" data-label="Text"><p><b>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="571 560 756 692" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'TÂN'." data-bbox="571 560 756 692"/></div><div data-bbox="636 713 814 734" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Cao Lực</b></p></div>
|
chandra_raw/04952d3754fc4bf8ba46996e4fb5dd80.html
DELETED
|
@@ -1,107 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="138 50 945 921" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>3.19</td>
|
| 5 |
-
<td>Đường từ ngã ba giáp nhà ông Luân - Hiệp đến hồ Từ Liêm</td>
|
| 6 |
-
<td>132</td>
|
| 7 |
-
<td>1,1</td>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<td>3.20</td>
|
| 11 |
-
<td>Đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I , hồ Từ Liêm</td>
|
| 12 |
-
<td>132</td>
|
| 13 |
-
<td>1,3</td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td>3.21</td>
|
| 17 |
-
<td>Đường từ hồ Từ Liêm đến đường liên TDP Đông Anh I</td>
|
| 18 |
-
<td>70</td>
|
| 19 |
-
<td>1,5</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>3.22</td>
|
| 23 |
-
<td>Đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cận Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II</td>
|
| 24 |
-
<td>416</td>
|
| 25 |
-
<td>1,1</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>3.23</td>
|
| 29 |
-
<td>Đường ngã ba giáp nhà ông Hễ ( thừa số 137, TBD 31) đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyên ( thừa số 182, TBD 31)</td>
|
| 30 |
-
<td>70</td>
|
| 31 |
-
<td>1,5</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>3.24</td>
|
| 35 |
-
<td>Đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng đến thừa số 231 TBD 33 (Sinh 78 khu Đông Anh I)</td>
|
| 36 |
-
<td>88</td>
|
| 37 |
-
<td>1,5</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>3.25</td>
|
| 41 |
-
<td>Từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cái ( thừa số 01 TBD 11 ) đến Hồ Từ Liêm 2</td>
|
| 42 |
-
<td>75</td>
|
| 43 |
-
<td>1,5</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>3.26</td>
|
| 47 |
-
<td>Từ ngã ba TL 725 nhà Tỉnh - Hải ( thừa số 44 TBD 12) đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1</td>
|
| 48 |
-
<td>75</td>
|
| 49 |
-
<td>1,5</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>3.27</td>
|
| 53 |
-
<td>Từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 đến giáp xã Mê Linh</td>
|
| 54 |
-
<td>88</td>
|
| 55 |
-
<td>1,5</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>3.28</td>
|
| 59 |
-
<td>Từ cầu Đông Anh 3 đến giáp xã Mê Linh</td>
|
| 60 |
-
<td>75</td>
|
| 61 |
-
<td>1,7</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>3.29</td>
|
| 65 |
-
<td>Từ ngã ba TL 725 nhà Cúc - Ảnh ( thừa số 102 TBD 25) đến ngã ba trường TH Nam Ban 2</td>
|
| 66 |
-
<td>138</td>
|
| 67 |
-
<td>1,5</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td>3.30</td>
|
| 71 |
-
<td>Từ ngã ba Hồ Văn Bảo ( thừa số 166 tờ BD 38) đến đỉnh đốc ông Tài ( Thừa số 136 TBD 43)</td>
|
| 72 |
-
<td>88</td>
|
| 73 |
-
<td>1,7</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>3.31</td>
|
| 77 |
-
<td>Từ ngã ba Tl 725 nhà Trung -Thanh ( thừa số 67 TBD 51 ) đến ngã ba nhà ông Toàn - Thước (thừa số 311 TBD 51)</td>
|
| 78 |
-
<td>138</td>
|
| 79 |
-
<td>1,3</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>3.32</td>
|
| 83 |
-
<td>Từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND TT Nam Ban đến giáp xã Gia Lâm (Cầu Treo)</td>
|
| 84 |
-
<td>176</td>
|
| 85 |
-
<td>1,3</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>3.33</td>
|
| 89 |
-
<td>Từ ngã 4 trường Mầm non 2 đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc ( thừa số 3 TBD 56)</td>
|
| 90 |
-
<td>110</td>
|
| 91 |
-
<td>1,7</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>3.34</td>
|
| 95 |
-
<td>Từ ngã ba nhà tình nghĩa ( thừa số 194 tờ BD 41 ) đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng ( thừa số 56 tờ BD 40)</td>
|
| 96 |
-
<td>75</td>
|
| 97 |
-
<td>2,0</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>3.35</td>
|
| 101 |
-
<td>Từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lãng 1 đến nhà ông Trần Như Nhung ( thừa số 459 TBD 20)</td>
|
| 102 |
-
<td>75</td>
|
| 103 |
-
<td>2,0</td>
|
| 104 |
-
</tr>
|
| 105 |
-
</table>
|
| 106 |
-
</div>
|
| 107 |
-
<div data-bbox="870 945 901 962" data-label="Page-Footer">30</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04af979d0fd146a399b7ba418694325d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="98 42 874 108" data-label="Text"><p>b) Trong trường hợp chưa được cấp mã số khách hàng thường xuyên và tài khoản đăng ký trực tuyến thì cá nhân, tổ chức thực hiện các thủ tục theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="158 116 395 136" data-label="Section-Header"><h4>4. Trách nhiệm thi hành</h4></div><div data-bbox="94 145 869 237" data-label="Text"><p>a) Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm có trách nhiệm giải đáp, hướng dẫn việc đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án theo phương thức trực tiếp, bưu điện, fax, thư điện tử, trực tuyến theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="92 241 867 293" data-label="Text"><p>b) Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Bộ Tư pháp để nghiên cứu, giải quyết. //</p></div><div data-bbox="96 312 190 331" data-label="Section-Header"><h4>Nơi nhận:</h4></div><div data-bbox="86 329 538 671" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);</li><li>- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);</li><li>- Bộ trưởng (để báo cáo);</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- Các Thủ trưởng (để biết);</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Công báo (02 bản);</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp: Tổng cục Thi hành án dân sự, Vụ Các vấn đề chung về XDPL, Vụ Pháp luật Dân sự kinh tế, Cục Kiểm soát TTHC, Cục Kiểm tra VBQPPL, Cục Hỗ trợ tư pháp (để biết);</li><li>- Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tư pháp;</li><li>- Lưu: VT, Cục ĐKQGGBĐ.</li></ul></div><div data-bbox="608 317 807 357" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="532 339 710 472" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Department of the Ministry of Justice, featuring a central emblem and the text 'BỘ TƯ PHÁP' around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="610 475 798 496" data-label="Text"><p>Đinh Trung Tụng</p></div><div data-bbox="821 945 850 961" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04bd88e594d340409c0c35cf72354240.html
DELETED
|
@@ -1,33 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="828 56 878 78" data-label="Page-Header"><p>7187</p></div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="208 89 847 127" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="252 143 397 160" data-label="Text"><p>Số: 2445/QĐ-TTg</p></div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="506 137 793 156" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2013</p></div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="301 173 741 211" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div>
|
| 6 |
-
<div data-bbox="167 210 332 266" data-label="Form">
|
| 7 |
-
<table border="1">
|
| 8 |
-
<tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
|
| 9 |
-
<tr><td>ĐỀN</td><td>Số: C.....</td></tr>
|
| 10 |
-
<tr><td></td><td>Ngày: 13/11...</td></tr>
|
| 11 |
-
</table>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="396 241 644 262" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="234 274 736 296" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div>
|
| 15 |
-
<div data-bbox="195 293 853 352" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="195 349 853 442" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="195 438 853 500" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 229/TTr-BCA-X11 ngày 03 tháng 7 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2114/TTr-BTĐKT ngày 18 tháng 10 năm 2013,</p></div>
|
| 18 |
-
<div data-bbox="453 514 591 533" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="197 551 855 653" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 05 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng lực lượng Công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="238 651 772 677" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.</p></div>
|
| 21 |
-
<div data-bbox="199 674 856 739" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="200 756 278 772" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="200 771 473 848" data-label="List-Group">
|
| 24 |
-
<ul>
|
| 25 |
-
<li>- Bộ Công an;</li>
|
| 26 |
-
<li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li>
|
| 27 |
-
<li>- VPCP: PCN Phạm Việt Mươn,<br/>CTĐT,</li>
|
| 28 |
-
<li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 10b.</li>
|
| 29 |
-
</ul>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="661 748 831 781" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="579 776 743 900" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div>
|
| 33 |
-
<div data-bbox="659 902 838 923" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04db4e8fdc794e66b5c8a20e71c25f5f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="181 104 857 158" data-label="Text"><p>giao, tiến hành thẩm định, hoàn chỉnh hồ sơ dự thi, báo cáo Hội đồng sơ tuyển thi nâng ngạch của tỉnh và UBND tỉnh xem xét, quyết định cử công chức, viên chức dự thi.</p></div><div data-bbox="181 163 857 236" data-label="Text"><p>Căn cứ nhu cầu nâng ngạch công chức từ ngạch nhân viên lên ngạch cán sự và tương đương; từ ngạch nhân viên, cán sự và tương đương lên ngạch chuyên viên và tương đương của các sở, UBND các huyện; tiến hành tổ chức thi nâng ngạch theo quy định.</p></div><div data-bbox="181 238 857 326" data-label="Text"><p>Quyết định chuyển ngạch, xếp lại lương cho công chức từ chuyên viên chính và tương đương trở xuống khi công chức thay đổi vị trí việc làm hoặc theo quy định phải chuyển đổi vị trí công tác mà ngạch công chức đang giữ không phù hợp với yêu cầu ngạch công chức của vị trí việc làm mới (Trừ diện Tỉnh ủy, UBND tỉnh quản lý).</p></div><div data-bbox="179 330 855 420" data-label="Text"><p>Căn cứ vị trí công tác, cơ cấu ngạch và trình độ đào tạo của viên chức theo đề nghị của các đơn vị, tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp và quyết định thăng hạng chức danh nghề nghiệp cho viên chức; quyết định thay đổi chức danh nghề nghiệp cho viên chức khi thay đổi vị trí việc làm hoặc thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.</p></div><div data-bbox="179 422 854 494" data-label="Text"><p>5. Quyết định công nhận hết thời gian tập sự, bổ nhiệm vào ngạch đối với công chức từ chuyên viên và tương đương trở xuống khối hành chính của tỉnh theo đề nghị của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện.</p></div><div data-bbox="229 497 433 516" data-label="Section-Header"><h4>6. Chính sách tiền lương</h4></div><div data-bbox="178 519 854 575" data-label="Text"><p>Căn cứ các quy định của Nhà nước về chính sách tiền lương, hướng dẫn, thẩm định danh sách nâng bậc lương đối với cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan đơn vị thuộc khu vực hành chính, sự nghiệp của tỉnh.</p></div><div data-bbox="178 575 853 617" data-label="Text"><p>b. Thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định nâng bậc lương đối với các chức danh cán bộ, CCVC lãnh đạo thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh.</p></div><div data-bbox="177 615 853 709" data-label="Text"><p>c. Thẩm định danh sách đề nghị của các sở, ban, ngành, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh sách công chức, viên chức từ ngạch chuyên viên chính và tương đương trở xuống được nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ và nâng bậc lương trước thời hạn khi đã có thông báo nghỉ hưu.</p></div><div data-bbox="176 708 853 795" data-label="Text"><p>d. Căn cứ danh sách được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, quyết định nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, nâng bậc lương trước thời hạn khi có thông báo nghỉ hưu đối với công chức, viên chức ngạch chuyên viên chính và tương đương thuộc khối các cơ quan hành chính sự nghiệp trong tỉnh.</p></div><div data-bbox="174 798 853 856" data-label="Text"><p>đ. Thẩm định và quyết định nâng bậc lương thường xuyên đối với cán bộ, công chức, viên chức ngạch chuyên viên chính và tương đương thuộc các cơ quan, đơn vị khu vực hành chính, sự nghiệp trong tỉnh.</p></div><div data-bbox="176 856 853 897" data-label="Text"><p>e. Hướng dẫn áp dụng bằng lương hành chính, sự nghiệp và quản lý Nhà nước về chế độ tiền lương đối với các viên chức tại các đơn vị sự nghiệp không</p></div><div data-bbox="823 911 853 927" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0522d652800e4c468151908b309b6e9b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="210 140 837 178" data-label="Text"><p>c) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư quy định tại Điều 74 của Luật Đầu thầu và theo ủy quyền.</p></div><div data-bbox="210 190 837 244" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 103. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh</b></p></div><div data-bbox="250 255 602 275" data-label="Text"><p>1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư:</p></div><div data-bbox="250 285 568 305" data-label="Text"><p>a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;</p></div><div data-bbox="210 315 837 352" data-label="Text"><p>b) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền quy định tại Điều 73 của Luật Đầu thầu.</p></div><div data-bbox="250 363 714 383" data-label="Text"><p>2. Đối với dự án do mình thực hiện chức năng chủ đầu tư:</p></div><div data-bbox="250 394 600 413" data-label="Text"><p>a) Phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;</p></div><div data-bbox="250 424 567 443" data-label="Text"><p>b) Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;</p></div><div data-bbox="209 454 837 489" data-label="Text"><p>c) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư quy định tại Điều 74 của Luật Đầu thầu.</p></div><div data-bbox="248 500 632 520" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 104. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định</b></p></div><div data-bbox="209 530 837 566" data-label="Text"><p>1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="209 578 837 614" data-label="Text"><p>a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="209 625 837 680" data-label="Text"><p>b) Phương án lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo quy định tại Điều 26 của Luật Đầu thầu và các trường hợp khác do Thủ tướng Chính phủ yêu cầu.</p></div><div data-bbox="209 690 837 727" data-label="Text"><p>2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="209 737 837 792" data-label="Text"><p>a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư, trừ các gói thầu quy định tại Khoản 3 Điều này;</p></div><div data-bbox="209 803 837 893" data-label="Text"><p>b) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ đầu tư khi được yêu cầu, trừ các gói thầu quy định tại Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="805 910 834 928" data-label="Page-Footer"><p>83</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0525508ee28e4c5bbfb5341114627c9d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="148 61 921 140" data-label="Text"><p>3. Cơ quan, người có thẩm quyền xử lý quy định thủ tục hành chính, kiến nghị xử lý cán bộ, công chức, viên chức chịu trách nhiệm về kết luận rà soát, kiểm tra của mình. Nếu quyết định xử lý trái pháp luật thì phải khắc phục hậu quả pháp lý do quyết định đó gây ra.</p></div><div data-bbox="148 145 919 186" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 17. Phương thức rà soát quy định thủ tục hành chính, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính</b></p></div><div data-bbox="146 191 919 230" data-label="Text"><p>Việc rà soát, kiểm tra thủ tục, hành vi hành chính được tiến hành bằng các phương thức sau:</p></div><div data-bbox="196 235 781 259" data-label="Text"><p>1. Đối với công tác rà soát quy định thủ tục hành chính, gồm:</p></div><div data-bbox="146 263 917 303" data-label="Text"><p>a) Rà soát văn bản có quy định thủ tục hành chính do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh gửi đến.</p></div><div data-bbox="144 308 917 368" data-label="Text"><p>b) Rà soát những quy định thủ tục hành chính do cơ quan hoặc người không có thẩm quyền ở địa phương ban hành khi có phản ánh, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.</p></div><div data-bbox="144 373 917 412" data-label="Text"><p>c) Rà soát quy định về thủ tục hành chính theo chuyên đề hoặc theo lĩnh vực.</p></div><div data-bbox="192 417 804 440" data-label="Text"><p>2. Đối với công tác kiểm soát việc thực hiện thủ tục hành chính:</p></div><div data-bbox="142 444 915 506" data-label="Text"><p>a) Kiểm soát việc thực hiện thủ tục hành chính của cán bộ, công chức, viên chức trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính thông qua hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính và phiếu hẹn giải quyết công việc.</p></div><div data-bbox="142 510 914 552" data-label="Text"><p>b) Kiểm soát hành vi của cán bộ, công chức, viên chức trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính thông qua phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức.</p></div><div data-bbox="142 555 914 618" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 18. Cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của quy định thủ tục hành chính; hành vi trái pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức giải quyết thủ tục hành chính</b></p></div><div data-bbox="140 624 912 690" data-label="Text"><p>1. Cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của quy định thủ tục hành chính là những văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có hiệu lực pháp lý cao hơn văn bản có chứa quy định thủ tục hành chính.</p></div><div data-bbox="138 695 912 781" data-label="Text"><p>2. Cơ sở pháp lý để xác định hành vi trái pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức được giao thực hiện thủ tục hành chính là các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có chứa quy định thủ tục hành chính, được người có thẩm quyền công bố theo quy định pháp luật.</p></div><div data-bbox="186 786 881 811" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 19. Biện pháp xử lý quy định thủ tục hành chính trái pháp luật</b></p></div><div data-bbox="136 813 911 896" data-label="Text"><p>Đối với cơ quan, người không có thẩm quyền ở địa phương nhưng đã ban hành quy định thủ tục hành chính thì căn cứ vào nội dung trái pháp luật của quy định thủ tục hành chính, mức độ thiệt hại trên thực tế do quy định đó gây ra, xử lý như sau:</p></div><div data-bbox="880 961 907 978" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05442ab35f4a48bd8060a331c659ca95.html
DELETED
|
@@ -1,157 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="136 50 945 931" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tbody>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<td><b>8.2.2</b></td>
|
| 6 |
-
<td><b>Các đường liên thôn 3, thôn 4 - Gan Thi</b></td>
|
| 7 |
-
<td></td>
|
| 8 |
-
<td></td>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<td>1</td>
|
| 12 |
-
<td>Từ ngã tư ông Quý (thửa 276, TBD04) đến ngã tư ông Toàn (thửa 321, TBD 03)</td>
|
| 13 |
-
<td>137</td>
|
| 14 |
-
<td>1,2</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>2</td>
|
| 18 |
-
<td>Từ nga tư đi thôn 5 đến phân trường thôn 5</td>
|
| 19 |
-
<td>135</td>
|
| 20 |
-
<td>1,2</td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td>3</td>
|
| 24 |
-
<td>Từ trường THCS Gia Lâm (thửa 48 TBD03) đến ngã ba bà Sở (thửa 460, TBD 03)</td>
|
| 25 |
-
<td>107</td>
|
| 26 |
-
<td>1,2</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>4</td>
|
| 30 |
-
<td>Từ cổng văn hóa thôn 4 đến đất ông Vị (thửa 181, TBD 04)</td>
|
| 31 |
-
<td>110</td>
|
| 32 |
-
<td>1,2</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td>5</td>
|
| 36 |
-
<td>Từ giáp phân trường thôn 5, đến ngã ba ông Ánh (thửa 20, TBD06)</td>
|
| 37 |
-
<td>98</td>
|
| 38 |
-
<td>1,2</td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td>6</td>
|
| 42 |
-
<td>Từ giáp cổng văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5</td>
|
| 43 |
-
<td>95</td>
|
| 44 |
-
<td>1,2</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>7</td>
|
| 48 |
-
<td>Từ ngã ba ông Tháo (thửa 206, TBD 06) đến cầu thôn 6</td>
|
| 49 |
-
<td>88</td>
|
| 50 |
-
<td>1,2</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td><b>8.3</b></td>
|
| 54 |
-
<td><b>Khu vực 3:</b></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>1</td>
|
| 60 |
-
<td>Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m</td>
|
| 61 |
-
<td>73</td>
|
| 62 |
-
<td>1,2</td>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
<tr>
|
| 65 |
-
<td>2</td>
|
| 66 |
-
<td>Còn lại</td>
|
| 67 |
-
<td>59</td>
|
| 68 |
-
<td>1,2</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td><b>9</b></td>
|
| 72 |
-
<td><b>XÃ MÊ LINH</b></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td><b>9.1</b></td>
|
| 78 |
-
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td><b>9.1.1</b></td>
|
| 84 |
-
<td><b>Đường TL 725</b></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>1</td>
|
| 90 |
-
<td>Từ TT Nam Ban đến ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2)</td>
|
| 91 |
-
<td>232</td>
|
| 92 |
-
<td>1,6</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>2</td>
|
| 96 |
-
<td>Từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến trường tiểu học Mê Linh</td>
|
| 97 |
-
<td>285</td>
|
| 98 |
-
<td>1,6</td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td>3</td>
|
| 102 |
-
<td>Từ trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá thôn 3</td>
|
| 103 |
-
<td>207</td>
|
| 104 |
-
<td>1,9</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>4</td>
|
| 108 |
-
<td>Từ ngã ba đi bãi đá thôn 3 đến ngã ba đi đồi Tùng</td>
|
| 109 |
-
<td>300</td>
|
| 110 |
-
<td>1,6</td>
|
| 111 |
-
</tr>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<td>5</td>
|
| 114 |
-
<td>Từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly</td>
|
| 115 |
-
<td>357</td>
|
| 116 |
-
<td>1,6</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td><b>9.2</b></td>
|
| 120 |
-
<td><b>Khu vực 2</b></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
<tr>
|
| 125 |
-
<td>1</td>
|
| 126 |
-
<td>Từ ngã ba Từ Liêm đến nhà ông Sơn Quyền (thửa số 41, TBD11)</td>
|
| 127 |
-
<td>132</td>
|
| 128 |
-
<td>1,5</td>
|
| 129 |
-
</tr>
|
| 130 |
-
<tr>
|
| 131 |
-
<td>2</td>
|
| 132 |
-
<td>Từ nhà ông Sơn Quyền (hết thửa 41) đến hết thôn 8 (giáp xã Nam Hà)</td>
|
| 133 |
-
<td>80</td>
|
| 134 |
-
<td>1,5</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>3</td>
|
| 138 |
-
<td>Từ Ngã ba đi đồi Tùng đến thôn Hang Hót, Buôn Chuối</td>
|
| 139 |
-
<td>96</td>
|
| 140 |
-
<td>1,5</td>
|
| 141 |
-
</tr>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<td>4</td>
|
| 144 |
-
<td>Đường thôn 2 đi thôn 3, Từ nhà ông Liên (thửa 350, TBD 02) đến nhà ông Trần Ao (thửa 187, TBD 05)</td>
|
| 145 |
-
<td>90</td>
|
| 146 |
-
<td>1,5</td>
|
| 147 |
-
</tr>
|
| 148 |
-
<tr>
|
| 149 |
-
<td><b>9.3</b></td>
|
| 150 |
-
<td><b>Khu vực 3:</b></td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
</tr>
|
| 154 |
-
</tbody>
|
| 155 |
-
</table>
|
| 156 |
-
</div>
|
| 157 |
-
<div data-bbox="877 941 908 959" data-label="Page-Footer">16</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0545043cae3c411f873027413d9d2a9e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="197 93 889 159" data-label="Text"><p>3. Quản lý hồ sơ bổ nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức giữ các chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh; bổ sung hồ sơ của cán bộ, công chức, viên chức theo quy định.</p></div><div data-bbox="195 150 874 209" data-label="Text"><p>4. Thực hiện công tác thi tuyển, xét tuyển, nâng ngạch, chuyển ngạch công chức, thay đổi chức danh nghề nghiệp, thăng hạng chức danh nghề nghiệp cho viên chức.</p></div><div data-bbox="243 209 681 242" data-label="Text"><p>a. Công tác thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức.</p></div><div data-bbox="191 231 868 269" data-label="Text"><p>Xây dựng kế hoạch thi tuyển công chức hành chính trình UBND tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="189 271 866 309" data-label="Text"><p>Giúp UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ thường trực Hội đồng thi tuyển công chức hành chính</p></div><div data-bbox="187 310 866 347" data-label="Text"><p>Quyết định tuyển dụng công chức hành chính đã được UBND tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="185 351 863 417" data-label="Text"><p>Làm Chủ tịch Hội đồng kiểm tra sát hạch tiếp nhận viên chức từ các đơn vị sự nghiệp, các doanh nghiệp chủ sở hữu là Nhà nước, cán bộ, công chức cấp xã vào công chức Nhà nước sau khi có ý kiến đồng ý của Chủ tịch UBND tỉnh.</p></div><div data-bbox="183 409 860 500" data-label="Text"><p>Thẩm định hồ sơ, quyết định tiếp nhận, thuyên chuyển cán bộ, công chức, viên chức từ các cơ quan tỉnh ngoài đến làm việc tại các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh và ngược lại, trên cơ sở đề nghị của Thủ trưởng các sở, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện.</p></div><div data-bbox="181 502 860 578" data-label="Text"><p>Thẩm định hồ sơ, thống nhất với Ban Tổ chức Tỉnh ủy việc tiếp nhận, thuyên chuyển cán bộ, công chức, viên chức, cán bộ công chức cấp xã từ các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh đến làm việc tại các cơ quan Đảng, đoàn thể và ngược lại.</p></div><div data-bbox="180 578 857 707" data-label="Text"><p>Căn cứ kế hoạch thi tuyển, xét tuyển viên chức sự nghiệp công lập của các sở, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh (trừ Trường Đại học Hùng Vương), UBND cấp huyện, tiến hành thẩm định về số lượng, tiêu chuẩn, đối tượng và cơ cấu ngạch viên chức cho từng cơ quan, đơn vị cần tuyển bổ sung biên chế, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định chủ trương thi tuyển hoặc xét tuyển để các sở, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện tổ chức thi tuyển hoặc xét tuyển viên chức theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="179 706 856 820" data-label="Text"><p>Thực hiện kiểm tra, giám sát việc thi tuyển hoặc xét tuyển viên chức sự nghiệp công lập ở các sở, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện theo đúng quy định của pháp luật. Nếu phát hiện tuyển dụng vượt chỉ tiêu biên chế được giao, không đúng cơ cấu, số lượng được phê duyệt và không theo kết quả thi tuyển hoặc xét tuyển thì yêu cầu Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hủy bỏ các quyết định tuyển dụng hoặc báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="179 815 856 852" data-label="Text"><p>b. Công tác thi nâng ngạch, chuyển ngạch công chức, thay đổi chức danh nghề nghiệp viên chức</p></div><div data-bbox="179 854 856 897" data-label="Text"><p>Căn cứ chỉ tiêu thi nâng ngạch từ chuyên viên lên chuyên viên chính và tương đương, từ chuyên viên chính lên chuyên viên cao cấp và tương đương được</p></div><div data-bbox="827 906 853 923" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/055224ad68ed4657b1cb66eb9493e933.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="230 97 881 139" data-label="Text"><p>10. Bà Phan Thị Sang, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ, Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="284 139 853 162" data-label="Text"><p>11. Ông Trần Minh Đức, Chánh Văn phòng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="284 163 865 187" data-label="Text"><p>12. Ông Trương Minh Tỉnh, Phó Chánh Văn phòng Sở Nội vụ, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 188 889 228" data-label="Text"><p>13. Ông Lê Chí Hiếu, Chuyên viên Phòng Xây dựng chính quyền, Sở Nội vụ, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 228 879 270" data-label="Text"><p>14. Ông Nguyễn Thành Nhơn, Chánh Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="284 270 876 293" data-label="Text"><p>15. Ông Lê Thanh Ân, Chánh Văn phòng Sở Giao thông vận tải, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 294 879 335" data-label="Text"><p>16. Ông Hà Quang Hiên, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật, Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 335 879 376" data-label="Text"><p>17. Bà Hồ Thị Tuyết Nhung, Trưởng phòng Công tác Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 377 879 418" data-label="Text"><p>18. Bà Lê Thị Hiên, Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 418 879 458" data-label="Text"><p>19. Ông Trần Văn Kiêm, Trưởng phòng Phòng Quản lý xây dựng công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 459 879 516" data-label="Text"><p>20. Ông Nguyễn Hồng Hải, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 518 879 575" data-label="Text"><p>21. Bà Lê Thị Ngà, Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 576 879 616" data-label="Text"><p>22. Ông Tô Hoàng Kía, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Chi Cục nuôi trồng thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 617 879 658" data-label="Text"><p>23. Ông Châu Thanh Liêm, Trưởng trạm Trạm thú y huyện Giá Rai, Chi Cục Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 659 879 717" data-label="Text"><p>24. Ông Vương Chí Hiếu, Trưởng phòng Phòng Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy Sản, Chi Cục Quản lý chất lượng nông lâm Sản và Thủy Sản, Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 718 879 775" data-label="Text"><p>25. Bà Lê Thị Hồng, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Trung tâm Quản lý Khai thác công trình Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 776 879 817" data-label="Text"><p>26. Bà Ngô Thị Nguyệt Tú, Chuyên viên Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 818 879 858" data-label="Text"><p>27. Bà Trần Ngọc Quyên, Chuyên viên Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="856 885 877 901" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05a13ca92bab4c1cb5638f1b97460934.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="227 76 812 97" data-label="Text"><p>a.2) Các tài liệu khác tùy theo hình thức đề nghị khấu trừ. Cụ thể:</p></div><div data-bbox="227 101 512 121" data-label="Text"><p>- Trường hợp khấu trừ trực tiếp</p></div><div data-bbox="227 125 901 146" data-label="Text"><p>+ Bản chụp Tờ khai thuế thu nhập ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế;</p></div><div data-bbox="227 149 870 170" data-label="Text"><p>+ Bản chụp chứng từ nộp thuế ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế;</p></div><div data-bbox="227 174 838 195" data-label="Text"><p>+ Bản gốc xác nhận của Cơ quan thuế nước ngoài về số thuế đã nộp.</p></div><div data-bbox="227 199 561 219" data-label="Text"><p>- Trường hợp khấu trừ số thuế khoản</p></div><div data-bbox="227 224 901 244" data-label="Text"><p>+ Bản chụp Tờ khai thuế thu nhập ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế;</p></div><div data-bbox="173 249 904 286" data-label="Text"><p>+ Bản chụp đăng ký kinh doanh hoặc các chứng từ pháp lý xác nhận hoạt động kinh doanh tại nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế;</p></div><div data-bbox="173 290 904 347" data-label="Text"><p>+ Thư xác nhận của Nhà chức trách có thẩm quyền nước ngoài về số thuế đã miễn, giảm và xác nhận việc đề nghị khấu trừ số thuế khoản là phù hợp với Hiệp định và luật pháp của Nước ký kết Hiệp định có liên quan.</p></div><div data-bbox="227 351 514 371" data-label="Text"><p>- Trường hợp khấu trừ gián tiếp</p></div><div data-bbox="173 375 904 413" data-label="Text"><p>+ Các tài liệu pháp lý chứng minh quan hệ và tỉ lệ góp vốn của đối tượng đề nghị khấu trừ;</p></div><div data-bbox="173 417 904 456" data-label="Text"><p>+ Bản chụp Tờ khai thuế thu nhập ở nước ngoài của công ty chia sẻ cổ phần mà đối tượng tham gia góp vốn có xác nhận của người nộp thuế ;</p></div><div data-bbox="173 459 904 499" data-label="Text"><p>+ Bản chụp Tờ khai thuế khấu trừ tại nguồn đối với lợi tức cổ phần được chia có xác nhận của người nộp thuế;</p></div><div data-bbox="173 502 904 542" data-label="Text"><p>+ Xác nhận của Cơ quan thuế nước ngoài về số thuế đã nộp đối với cổ phần được chia và số thuế thu nhập công ty đã nộp trước khi chia sẻ cổ phần.</p></div><div data-bbox="173 546 904 584" data-label="Text"><p>a.3) Giấy ủy quyền trong trường hợp người nộp thuế ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định.</p></div><div data-bbox="173 588 904 663" data-label="Text"><p>b) Cơ quan thuế cần cử hồ sơ xem xét và giải quyết khấu trừ thuế theo quy định tại Hiệp định và hướng dẫn tại Thông tư này trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ nêu tại điểm a khoản này. Thời hạn 10 (mười) ngày làm việc không bao gồm thời gian bổ sung và giải trình hồ sơ.</p></div><div data-bbox="173 667 904 704" data-label="Text"><p>5. Thủ tục xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài</p></div><div data-bbox="171 709 904 783" data-label="Text"><p>Trường hợp một đối tượng cư trú của Nước ký kết Hiệp định với Việt Nam phải nộp thuế thu nhập tại Việt Nam theo quy định của Hiệp định và pháp luật thuế Việt Nam muốn xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam để được khấu trừ vào số thuế phải nộp tại nước cư trú cần thực hiện các thủ tục sau đây:</p></div><div data-bbox="171 787 904 844" data-label="Text"><p>a) Trường hợp người nộp thuế đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam gửi hồ sơ đề nghị đến Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đăng ký nộp thuế để làm thủ tục xác nhận. Hồ sơ bao gồm:</p></div><div data-bbox="171 848 904 921" data-label="Text"><p>a.1) Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam theo Hiệp định mẫu số 03/HTQT ban hành kèm theo Thông tư này, trong đó cung cấp các thông tin về giao dịch liên quan đến thu nhập chịu thuế và số thuế phát sinh từ giao dịch đó thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định.</p></div><div data-bbox="859 929 901 946" data-label="Page-Footer"><p>132</p></div>
|
chandra_raw/05c1ed8701834862b37ca45d4dc26732.html
DELETED
|
@@ -1,627 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="950 550 975 700" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2016</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="920 600 945 700" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p>Chi cần đổi ngân sách</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="890 680 915 800" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p>Chi thường xuyên theo lĩnh vực</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="860 30 885 180" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p>TT Tên đơn vị</p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="800 260 980 410" data-label="Image">
|
| 14 |
-
<img alt="Official circular seal of the Provincial People's Assembly of Phu Thien province, Vietnam."/>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="80 10 800 990" data-label="Table">
|
| 17 |
-
<table border="1">
|
| 18 |
-
<thead>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 21 |
-
<th rowspan="2">Tên đơn vị</th>
|
| 22 |
-
<th rowspan="2">Tổng<br/>cộng</th>
|
| 23 |
-
<th colspan="4">Trong đó:</th>
|
| 24 |
-
<th colspan="2">Tổng số</th>
|
| 25 |
-
<th colspan="2">Bảo gồm</th>
|
| 26 |
-
<th rowspan="2">QLNN</th>
|
| 27 |
-
<th rowspan="2">Đang</th>
|
| 28 |
-
<th rowspan="2">Đoàn thể</th>
|
| 29 |
-
<th rowspan="2">Giáo dục<br/>Đào tạo</th>
|
| 30 |
-
<th rowspan="2">V.Tế</th>
|
| 31 |
-
<th rowspan="2">Văn hóa</th>
|
| 32 |
-
<th rowspan="2">TDTT</th>
|
| 33 |
-
<th rowspan="2">PTTH</th>
|
| 34 |
-
<th rowspan="2">BBXH</th>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<th>Chi đầu<br/>trợ<br/>xuất<br/>trung<br/>động</th>
|
| 38 |
-
<th>Chi đầu<br/>trợ<br/>nguồn<br/>thủ<br/>tài</th>
|
| 39 |
-
<th>Chi hỗ<br/>trợ<br/>đoàn<br/>nghệ</th>
|
| 40 |
-
<th>Chi đầu<br/>trợ<br/>xuất<br/>trung<br/>động</th>
|
| 41 |
-
<th>Định<br/>mức</th>
|
| 42 |
-
<th>Kinh phí<br/>tặng<br/>huong<br/>va các<br/>chủn sách</th>
|
| 43 |
-
<th>Ngân<br/>sách</th>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
</thead>
|
| 46 |
-
<tbody>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>-</td>
|
| 49 |
-
<td>Định mức</td>
|
| 50 |
-
<td>931</td>
|
| 51 |
-
<td>931</td>
|
| 52 |
-
<td>-</td>
|
| 53 |
-
<td>-</td>
|
| 54 |
-
<td>931</td>
|
| 55 |
-
<td>702</td>
|
| 56 |
-
<td>229</td>
|
| 57 |
-
<td>-</td>
|
| 58 |
-
<td>-</td>
|
| 59 |
-
<td>-</td>
|
| 60 |
-
<td>-</td>
|
| 61 |
-
<td>-</td>
|
| 62 |
-
<td>-</td>
|
| 63 |
-
<td>-</td>
|
| 64 |
-
<td>-</td>
|
| 65 |
-
<td>-</td>
|
| 66 |
-
<td>-</td>
|
| 67 |
-
<td>-</td>
|
| 68 |
-
<td>931</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>-</td>
|
| 72 |
-
<td>Chi phí cấp thu hút đặc thù: Ủy đại, thu hút đặc thù, đặc thù, liên trực</td>
|
| 73 |
-
<td>552</td>
|
| 74 |
-
<td>552</td>
|
| 75 |
-
<td>-</td>
|
| 76 |
-
<td>-</td>
|
| 77 |
-
<td>552</td>
|
| 78 |
-
<td>552</td>
|
| 79 |
-
<td>-</td>
|
| 80 |
-
<td>-</td>
|
| 81 |
-
<td>-</td>
|
| 82 |
-
<td>-</td>
|
| 83 |
-
<td>-</td>
|
| 84 |
-
<td>-</td>
|
| 85 |
-
<td>-</td>
|
| 86 |
-
<td>-</td>
|
| 87 |
-
<td>-</td>
|
| 88 |
-
<td>-</td>
|
| 89 |
-
<td>-</td>
|
| 90 |
-
<td>-</td>
|
| 91 |
-
<td>552</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>-</td>
|
| 95 |
-
<td>Chi chiê độ cho đối tượng sau cam nguyện theo TT 121/2010/TTLT Bộ TJC-BLDTBXH ngày 12/8/2010.</td>
|
| 96 |
-
<td>598</td>
|
| 97 |
-
<td>598</td>
|
| 98 |
-
<td>-</td>
|
| 99 |
-
<td>-</td>
|
| 100 |
-
<td>598</td>
|
| 101 |
-
<td>598</td>
|
| 102 |
-
<td>-</td>
|
| 103 |
-
<td>-</td>
|
| 104 |
-
<td>-</td>
|
| 105 |
-
<td>-</td>
|
| 106 |
-
<td>-</td>
|
| 107 |
-
<td>-</td>
|
| 108 |
-
<td>-</td>
|
| 109 |
-
<td>-</td>
|
| 110 |
-
<td>-</td>
|
| 111 |
-
<td>-</td>
|
| 112 |
-
<td>-</td>
|
| 113 |
-
<td>-</td>
|
| 114 |
-
<td>598</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>-</td>
|
| 118 |
-
<td>Chi mua sắm sửa chữa tài sản</td>
|
| 119 |
-
<td>200</td>
|
| 120 |
-
<td>200</td>
|
| 121 |
-
<td>-</td>
|
| 122 |
-
<td>-</td>
|
| 123 |
-
<td>200</td>
|
| 124 |
-
<td>200</td>
|
| 125 |
-
<td>-</td>
|
| 126 |
-
<td>-</td>
|
| 127 |
-
<td>200</td>
|
| 128 |
-
<td>-</td>
|
| 129 |
-
<td>-</td>
|
| 130 |
-
<td>-</td>
|
| 131 |
-
<td>-</td>
|
| 132 |
-
<td>-</td>
|
| 133 |
-
<td>-</td>
|
| 134 |
-
<td>-</td>
|
| 135 |
-
<td>-</td>
|
| 136 |
-
<td>-</td>
|
| 137 |
-
<td>200</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>61</td>
|
| 141 |
-
<td>Ban QL các khu công nghiệp Phú Thọ</td>
|
| 142 |
-
<td>5.760</td>
|
| 143 |
-
<td>5.760</td>
|
| 144 |
-
<td>-</td>
|
| 145 |
-
<td>-</td>
|
| 146 |
-
<td>5.760</td>
|
| 147 |
-
<td>1.956</td>
|
| 148 |
-
<td>1.304</td>
|
| 149 |
-
<td>2.500</td>
|
| 150 |
-
<td>5.760</td>
|
| 151 |
-
<td>-</td>
|
| 152 |
-
<td>-</td>
|
| 153 |
-
<td>-</td>
|
| 154 |
-
<td>-</td>
|
| 155 |
-
<td>-</td>
|
| 156 |
-
<td>-</td>
|
| 157 |
-
<td>-</td>
|
| 158 |
-
<td>-</td>
|
| 159 |
-
<td>-</td>
|
| 160 |
-
<td>598</td>
|
| 161 |
-
</tr>
|
| 162 |
-
<tr>
|
| 163 |
-
<td>-</td>
|
| 164 |
-
<td>Chi định mức chiê chiê</td>
|
| 165 |
-
<td>2.877</td>
|
| 166 |
-
<td>2.877</td>
|
| 167 |
-
<td>-</td>
|
| 168 |
-
<td>-</td>
|
| 169 |
-
<td>2.877</td>
|
| 170 |
-
<td>1.141</td>
|
| 171 |
-
<td>1.304</td>
|
| 172 |
-
<td>2.500</td>
|
| 173 |
-
<td>2.877</td>
|
| 174 |
-
<td>-</td>
|
| 175 |
-
<td>-</td>
|
| 176 |
-
<td>-</td>
|
| 177 |
-
<td>-</td>
|
| 178 |
-
<td>-</td>
|
| 179 |
-
<td>-</td>
|
| 180 |
-
<td>-</td>
|
| 181 |
-
<td>-</td>
|
| 182 |
-
<td>-</td>
|
| 183 |
-
<td>200</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>-</td>
|
| 187 |
-
<td>Đoàn nghệ bên chiê sự nghiệp</td>
|
| 188 |
-
<td>383</td>
|
| 189 |
-
<td>383</td>
|
| 190 |
-
<td>-</td>
|
| 191 |
-
<td>-</td>
|
| 192 |
-
<td>383</td>
|
| 193 |
-
<td>220</td>
|
| 194 |
-
<td>163</td>
|
| 195 |
-
<td>-</td>
|
| 196 |
-
<td>383</td>
|
| 197 |
-
<td>-</td>
|
| 198 |
-
<td>-</td>
|
| 199 |
-
<td>-</td>
|
| 200 |
-
<td>-</td>
|
| 201 |
-
<td>-</td>
|
| 202 |
-
<td>-</td>
|
| 203 |
-
<td>-</td>
|
| 204 |
-
<td>-</td>
|
| 205 |
-
<td>-</td>
|
| 206 |
-
<td>-</td>
|
| 207 |
-
</tr>
|
| 208 |
-
<tr>
|
| 209 |
-
<td>-</td>
|
| 210 |
-
<td>Chi quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu công nghiệp</td>
|
| 211 |
-
<td>200</td>
|
| 212 |
-
<td>200</td>
|
| 213 |
-
<td>-</td>
|
| 214 |
-
<td>-</td>
|
| 215 |
-
<td>200</td>
|
| 216 |
-
<td>-</td>
|
| 217 |
-
<td>-</td>
|
| 218 |
-
<td>-</td>
|
| 219 |
-
<td>200</td>
|
| 220 |
-
<td>-</td>
|
| 221 |
-
<td>-</td>
|
| 222 |
-
<td>-</td>
|
| 223 |
-
<td>-</td>
|
| 224 |
-
<td>-</td>
|
| 225 |
-
<td>-</td>
|
| 226 |
-
<td>-</td>
|
| 227 |
-
<td>-</td>
|
| 228 |
-
<td>-</td>
|
| 229 |
-
<td>-</td>
|
| 230 |
-
</tr>
|
| 231 |
-
<tr>
|
| 232 |
-
<td>-</td>
|
| 233 |
-
<td>Chi bỏ sung một số hạng mục thiếu yếu khu tự do làm việc của Ban</td>
|
| 234 |
-
<td>1.000</td>
|
| 235 |
-
<td>1.000</td>
|
| 236 |
-
<td>-</td>
|
| 237 |
-
<td>-</td>
|
| 238 |
-
<td>1.000</td>
|
| 239 |
-
<td>-</td>
|
| 240 |
-
<td>-</td>
|
| 241 |
-
<td>-</td>
|
| 242 |
-
<td>1.000</td>
|
| 243 |
-
<td>-</td>
|
| 244 |
-
<td>-</td>
|
| 245 |
-
<td>-</td>
|
| 246 |
-
<td>-</td>
|
| 247 |
-
<td>-</td>
|
| 248 |
-
<td>-</td>
|
| 249 |
-
<td>-</td>
|
| 250 |
-
<td>-</td>
|
| 251 |
-
<td>-</td>
|
| 252 |
-
<td>-</td>
|
| 253 |
-
</tr>
|
| 254 |
-
<tr>
|
| 255 |
-
<td>-</td>
|
| 256 |
-
<td>Kinh phí quy hoạch làm công nghiệp Phú Ninh</td>
|
| 257 |
-
<td>500</td>
|
| 258 |
-
<td>500</td>
|
| 259 |
-
<td>-</td>
|
| 260 |
-
<td>-</td>
|
| 261 |
-
<td>500</td>
|
| 262 |
-
<td>-</td>
|
| 263 |
-
<td>-</td>
|
| 264 |
-
<td>-</td>
|
| 265 |
-
<td>1.000</td>
|
| 266 |
-
<td>-</td>
|
| 267 |
-
<td>-</td>
|
| 268 |
-
<td>-</td>
|
| 269 |
-
<td>-</td>
|
| 270 |
-
<td>-</td>
|
| 271 |
-
<td>-</td>
|
| 272 |
-
<td>-</td>
|
| 273 |
-
<td>-</td>
|
| 274 |
-
<td>-</td>
|
| 275 |
-
<td>-</td>
|
| 276 |
-
</tr>
|
| 277 |
-
<tr>
|
| 278 |
-
<td>-</td>
|
| 279 |
-
<td>Chi nghiệp vụ xúc tiến đầu tư vào các khu công nghiệp; chi mang dụng công nghệ thông tin quản lý khu Công nghiệp</td>
|
| 280 |
-
<td>800</td>
|
| 281 |
-
<td>800</td>
|
| 282 |
-
<td>-</td>
|
| 283 |
-
<td>-</td>
|
| 284 |
-
<td>800</td>
|
| 285 |
-
<td>-</td>
|
| 286 |
-
<td>-</td>
|
| 287 |
-
<td>-</td>
|
| 288 |
-
<td>500</td>
|
| 289 |
-
<td>-</td>
|
| 290 |
-
<td>-</td>
|
| 291 |
-
<td>-</td>
|
| 292 |
-
<td>-</td>
|
| 293 |
-
<td>-</td>
|
| 294 |
-
<td>-</td>
|
| 295 |
-
<td>-</td>
|
| 296 |
-
<td>-</td>
|
| 297 |
-
<td>-</td>
|
| 298 |
-
<td>800</td>
|
| 299 |
-
</tr>
|
| 300 |
-
<tr>
|
| 301 |
-
<td>62</td>
|
| 302 |
-
<td>Sở TTĐH tin và truyền thông</td>
|
| 303 |
-
<td>7.653</td>
|
| 304 |
-
<td>7.653</td>
|
| 305 |
-
<td>-</td>
|
| 306 |
-
<td>-</td>
|
| 307 |
-
<td>7.653</td>
|
| 308 |
-
<td>3.346</td>
|
| 309 |
-
<td>1.237</td>
|
| 310 |
-
<td>3.070</td>
|
| 311 |
-
<td>7.653</td>
|
| 312 |
-
<td>-</td>
|
| 313 |
-
<td>-</td>
|
| 314 |
-
<td>-</td>
|
| 315 |
-
<td>-</td>
|
| 316 |
-
<td>-</td>
|
| 317 |
-
<td>-</td>
|
| 318 |
-
<td>-</td>
|
| 319 |
-
<td>-</td>
|
| 320 |
-
<td>-</td>
|
| 321 |
-
<td>-</td>
|
| 322 |
-
</tr>
|
| 323 |
-
<tr>
|
| 324 |
-
<td>-</td>
|
| 325 |
-
<td>Chi định mức biên chế</td>
|
| 326 |
-
<td>3.383</td>
|
| 327 |
-
<td>3.383</td>
|
| 328 |
-
<td>-</td>
|
| 329 |
-
<td>-</td>
|
| 330 |
-
<td>3.383</td>
|
| 331 |
-
<td>2.046</td>
|
| 332 |
-
<td>1.237</td>
|
| 333 |
-
<td>200</td>
|
| 334 |
-
<td>3.583</td>
|
| 335 |
-
<td>-</td>
|
| 336 |
-
<td>-</td>
|
| 337 |
-
<td>-</td>
|
| 338 |
-
<td>-</td>
|
| 339 |
-
<td>-</td>
|
| 340 |
-
<td>-</td>
|
| 341 |
-
<td>-</td>
|
| 342 |
-
<td>-</td>
|
| 343 |
-
<td>-</td>
|
| 344 |
-
<td>-</td>
|
| 345 |
-
</tr>
|
| 346 |
-
<tr>
|
| 347 |
-
<td>-</td>
|
| 348 |
-
<td>Chi nhiệm bắt và nghiệp vụ phục vụ chuyên môn công nghệ tiếp điện từ</td>
|
| 349 |
-
<td>1.500</td>
|
| 350 |
-
<td>1.500</td>
|
| 351 |
-
<td>-</td>
|
| 352 |
-
<td>-</td>
|
| 353 |
-
<td>1.500</td>
|
| 354 |
-
<td>1.300</td>
|
| 355 |
-
<td>-</td>
|
| 356 |
-
<td>200</td>
|
| 357 |
-
<td>1.500</td>
|
| 358 |
-
<td>-</td>
|
| 359 |
-
<td>-</td>
|
| 360 |
-
<td>-</td>
|
| 361 |
-
<td>-</td>
|
| 362 |
-
<td>-</td>
|
| 363 |
-
<td>-</td>
|
| 364 |
-
<td>-</td>
|
| 365 |
-
<td>-</td>
|
| 366 |
-
<td>-</td>
|
| 367 |
-
<td>-</td>
|
| 368 |
-
</tr>
|
| 369 |
-
<tr>
|
| 370 |
-
<td>-</td>
|
| 371 |
-
<td>Kinh phí duy trì trung tâm tích hợp dữ liệu</td>
|
| 372 |
-
<td>350</td>
|
| 373 |
-
<td>350</td>
|
| 374 |
-
<td>-</td>
|
| 375 |
-
<td>-</td>
|
| 376 |
-
<td>350</td>
|
| 377 |
-
<td>-</td>
|
| 378 |
-
<td>-</td>
|
| 379 |
-
<td>-</td>
|
| 380 |
-
<td>350</td>
|
| 381 |
-
<td>-</td>
|
| 382 |
-
<td>-</td>
|
| 383 |
-
<td>-</td>
|
| 384 |
-
<td>-</td>
|
| 385 |
-
<td>-</td>
|
| 386 |
-
<td>-</td>
|
| 387 |
-
<td>-</td>
|
| 388 |
-
<td>-</td>
|
| 389 |
-
<td>-</td>
|
| 390 |
-
<td>-</td>
|
| 391 |
-
</tr>
|
| 392 |
-
<tr>
|
| 393 |
-
<td>-</td>
|
| 394 |
-
<td>Kinh phí sửa chữa trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ</td>
|
| 395 |
-
<td>300</td>
|
| 396 |
-
<td>300</td>
|
| 397 |
-
<td>-</td>
|
| 398 |
-
<td>-</td>
|
| 399 |
-
<td>300</td>
|
| 400 |
-
<td>-</td>
|
| 401 |
-
<td>-</td>
|
| 402 |
-
<td>-</td>
|
| 403 |
-
<td>300</td>
|
| 404 |
-
<td>-</td>
|
| 405 |
-
<td>-</td>
|
| 406 |
-
<td>-</td>
|
| 407 |
-
<td>-</td>
|
| 408 |
-
<td>-</td>
|
| 409 |
-
<td>-</td>
|
| 410 |
-
<td>-</td>
|
| 411 |
-
<td>-</td>
|
| 412 |
-
<td>-</td>
|
| 413 |
-
<td>-</td>
|
| 414 |
-
</tr>
|
| 415 |
-
<tr>
|
| 416 |
-
<td>-</td>
|
| 417 |
-
<td>Kinh phí thực hiện kế hoạch đăng ký truyền thông và các quyền của Việt Nam ở biển Đông</td>
|
| 418 |
-
<td>450</td>
|
| 419 |
-
<td>450</td>
|
| 420 |
-
<td>-</td>
|
| 421 |
-
<td>-</td>
|
| 422 |
-
<td>450</td>
|
| 423 |
-
<td>-</td>
|
| 424 |
-
<td>-</td>
|
| 425 |
-
<td>-</td>
|
| 426 |
-
<td>300</td>
|
| 427 |
-
<td>-</td>
|
| 428 |
-
<td>-</td>
|
| 429 |
-
<td>-</td>
|
| 430 |
-
<td>-</td>
|
| 431 |
-
<td>-</td>
|
| 432 |
-
<td>-</td>
|
| 433 |
-
<td>-</td>
|
| 434 |
-
<td>-</td>
|
| 435 |
-
<td>-</td>
|
| 436 |
-
<td>-</td>
|
| 437 |
-
</tr>
|
| 438 |
-
<tr>
|
| 439 |
-
<td>-</td>
|
| 440 |
-
<td>Kinh phí thực hiện Dự án phát triển thông tin đối ngoại</td>
|
| 441 |
-
<td>500</td>
|
| 442 |
-
<td>500</td>
|
| 443 |
-
<td>-</td>
|
| 444 |
-
<td>-</td>
|
| 445 |
-
<td>500</td>
|
| 446 |
-
<td>-</td>
|
| 447 |
-
<td>-</td>
|
| 448 |
-
<td>-</td>
|
| 449 |
-
<td>450</td>
|
| 450 |
-
<td>-</td>
|
| 451 |
-
<td>-</td>
|
| 452 |
-
<td>-</td>
|
| 453 |
-
<td>-</td>
|
| 454 |
-
<td>-</td>
|
| 455 |
-
<td>-</td>
|
| 456 |
-
<td>-</td>
|
| 457 |
-
<td>-</td>
|
| 458 |
-
<td>-</td>
|
| 459 |
-
<td>-</td>
|
| 460 |
-
</tr>
|
| 461 |
-
<tr>
|
| 462 |
-
<td>-</td>
|
| 463 |
-
<td>Kinh phí tiếp khách, bồi dưỡng để nâng cấp đài truyền hình</td>
|
| 464 |
-
<td>170</td>
|
| 465 |
-
<td>170</td>
|
| 466 |
-
<td>-</td>
|
| 467 |
-
<td>-</td>
|
| 468 |
-
<td>170</td>
|
| 469 |
-
<td>-</td>
|
| 470 |
-
<td>-</td>
|
| 471 |
-
<td>-</td>
|
| 472 |
-
<td>500</td>
|
| 473 |
-
<td>-</td>
|
| 474 |
-
<td>-</td>
|
| 475 |
-
<td>-</td>
|
| 476 |
-
<td>-</td>
|
| 477 |
-
<td>-</td>
|
| 478 |
-
<td>-</td>
|
| 479 |
-
<td>-</td>
|
| 480 |
-
<td>-</td>
|
| 481 |
-
<td>-</td>
|
| 482 |
-
<td>-</td>
|
| 483 |
-
</tr>
|
| 484 |
-
<tr>
|
| 485 |
-
<td>-</td>
|
| 486 |
-
<td>Kinh phí truyền thông quảng bá hình ảnh của Phú Thọ trên các loại hình thông tin của Thông tấn xã VN</td>
|
| 487 |
-
<td>300</td>
|
| 488 |
-
<td>300</td>
|
| 489 |
-
<td>-</td>
|
| 490 |
-
<td>-</td>
|
| 491 |
-
<td>300</td>
|
| 492 |
-
<td>-</td>
|
| 493 |
-
<td>-</td>
|
| 494 |
-
<td>-</td>
|
| 495 |
-
<td>170</td>
|
| 496 |
-
<td>-</td>
|
| 497 |
-
<td>-</td>
|
| 498 |
-
<td>-</td>
|
| 499 |
-
<td>-</td>
|
| 500 |
-
<td>-</td>
|
| 501 |
-
<td>-</td>
|
| 502 |
-
<td>-</td>
|
| 503 |
-
<td>-</td>
|
| 504 |
-
<td>-</td>
|
| 505 |
-
<td>-</td>
|
| 506 |
-
</tr>
|
| 507 |
-
<tr>
|
| 508 |
-
<td>-</td>
|
| 509 |
-
<td>Chi nghiệp vụ công tác báo chí, xuất bản, bản chính văn thông, công tác thanh tra kinh tế và lĩnh vực thông tin truyền thông</td>
|
| 510 |
-
<td>500</td>
|
| 511 |
-
<td>500</td>
|
| 512 |
-
<td>-</td>
|
| 513 |
-
<td>-</td>
|
| 514 |
-
<td>500</td>
|
| 515 |
-
<td>-</td>
|
| 516 |
-
<td>-</td>
|
| 517 |
-
<td>-</td>
|
| 518 |
-
<td>300</td>
|
| 519 |
-
<td>-</td>
|
| 520 |
-
<td>-</td>
|
| 521 |
-
<td>-</td>
|
| 522 |
-
<td>-</td>
|
| 523 |
-
<td>-</td>
|
| 524 |
-
<td>-</td>
|
| 525 |
-
<td>-</td>
|
| 526 |
-
<td>-</td>
|
| 527 |
-
<td>-</td>
|
| 528 |
-
<td>-</td>
|
| 529 |
-
</tr>
|
| 530 |
-
<tr>
|
| 531 |
-
<td>63</td>
|
| 532 |
-
<td>Chi các quản lý thị trường</td>
|
| 533 |
-
<td>13.733</td>
|
| 534 |
-
<td>13.733</td>
|
| 535 |
-
<td>-</td>
|
| 536 |
-
<td>-</td>
|
| 537 |
-
<td>13.733</td>
|
| 538 |
-
<td>7.001</td>
|
| 539 |
-
<td>4.478</td>
|
| 540 |
-
<td>2.254</td>
|
| 541 |
-
<td>13.733</td>
|
| 542 |
-
<td>-</td>
|
| 543 |
-
<td>-</td>
|
| 544 |
-
<td>-</td>
|
| 545 |
-
<td>-</td>
|
| 546 |
-
<td>-</td>
|
| 547 |
-
<td>-</td>
|
| 548 |
-
<td>-</td>
|
| 549 |
-
<td>-</td>
|
| 550 |
-
<td>-</td>
|
| 551 |
-
<td>-</td>
|
| 552 |
-
</tr>
|
| 553 |
-
<tr>
|
| 554 |
-
<td>-</td>
|
| 555 |
-
<td>Chi theo định mức</td>
|
| 556 |
-
<td>10.333</td>
|
| 557 |
-
<td>10.333</td>
|
| 558 |
-
<td>-</td>
|
| 559 |
-
<td>-</td>
|
| 560 |
-
<td>10.333</td>
|
| 561 |
-
<td>6.100</td>
|
| 562 |
-
<td>4.133</td>
|
| 563 |
-
<td>100</td>
|
| 564 |
-
<td>10.333</td>
|
| 565 |
-
<td>-</td>
|
| 566 |
-
<td>-</td>
|
| 567 |
-
<td>-</td>
|
| 568 |
-
<td>-</td>
|
| 569 |
-
<td>-</td>
|
| 570 |
-
<td>-</td>
|
| 571 |
-
<td>-</td>
|
| 572 |
-
<td>-</td>
|
| 573 |
-
<td>-</td>
|
| 574 |
-
<td>-</td>
|
| 575 |
-
</tr>
|
| 576 |
-
<tr>
|
| 577 |
-
<td>-</td>
|
| 578 |
-
<td>Chi phí cấp thu hút, trung phục</td>
|
| 579 |
-
<td>1.546</td>
|
| 580 |
-
<td>1.546</td>
|
| 581 |
-
<td>-</td>
|
| 582 |
-
<td>-</td>
|
| 583 |
-
<td>1.546</td>
|
| 584 |
-
<td>901</td>
|
| 585 |
-
<td>345</td>
|
| 586 |
-
<td>300</td>
|
| 587 |
-
<td>1.546</td>
|
| 588 |
-
<td>-</td>
|
| 589 |
-
<td>-</td>
|
| 590 |
-
<td>-</td>
|
| 591 |
-
<td>-</td>
|
| 592 |
-
<td>-</td>
|
| 593 |
-
<td>-</td>
|
| 594 |
-
<td>-</td>
|
| 595 |
-
<td>-</td>
|
| 596 |
-
<td>-</td>
|
| 597 |
-
<td>-</td>
|
| 598 |
-
</tr>
|
| 599 |
-
<tr>
|
| 600 |
-
<td>-</td>
|
| 601 |
-
<td>Thuế trị giá làm việc của ĐQ QLTT Yên Lập</td>
|
| 602 |
-
<td>54</td>
|
| 603 |
-
<td>54</td>
|
| 604 |
-
<td>-</td>
|
| 605 |
-
<td>-</td>
|
| 606 |
-
<td>54</td>
|
| 607 |
-
<td>-</td>
|
| 608 |
-
<td>-</td>
|
| 609 |
-
<td>-</td>
|
| 610 |
-
<td>54</td>
|
| 611 |
-
<td>-</td>
|
| 612 |
-
<td>-</td>
|
| 613 |
-
<td>-</td>
|
| 614 |
-
<td>-</td>
|
| 615 |
-
<td>-</td>
|
| 616 |
-
<td>-</td>
|
| 617 |
-
<td>-</td>
|
| 618 |
-
<td>-</td>
|
| 619 |
-
<td>-</td>
|
| 620 |
-
<td>-</td>
|
| 621 |
-
</tr>
|
| 622 |
-
</tbody>
|
| 623 |
-
</table>
|
| 624 |
-
</div>
|
| 625 |
-
<div data-bbox="50 460 80 520" data-label="Page-Footer">
|
| 626 |
-
<p>Page 19</p>
|
| 627 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0605e08d25364fce9db155ea9c6d8b9c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="246 139 606 160" data-label="Section-Header"><p>2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ môi thầu:</p></div><div data-bbox="205 169 832 208" data-label="Text"><p>Việc phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ môi thầu thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị định này.</p></div><div data-bbox="244 216 750 239" data-label="Section-Header"><p>3. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu:</p></div><div data-bbox="203 245 832 285" data-label="Text"><p>Việc chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 14 của Nghị định này.</p></div><div data-bbox="242 292 504 312" data-label="Section-Header"><p>4. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật:</p></div><div data-bbox="201 321 832 429" data-label="Text"><p>a) Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật: Việc mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu. Chỉ tiến hành mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật mà bên môi thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu của hồ sơ môi thầu trước sự chứng kiến của đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở thầu, không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của các nhà thầu;</p></div><div data-bbox="201 437 830 475" data-label="Text"><p>b) Việc mở thầu được thực hiện đối với từng hồ sơ dự thầu theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu và theo trình tự sau đây:</p></div><div data-bbox="240 483 433 503" data-label="Text"><p>- Kiểm tra niêm phong;</p></div><div data-bbox="199 512 830 586" data-label="Text"><p>- Mở hồ sơ và đọc rõ các thông tin về: Tên nhà thầu; số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; thời gian thực hiện hợp đồng; giá trị, hiệu lực của bảo đảm dự thầu; các thông tin khác liên quan;</p></div><div data-bbox="199 594 830 665" data-label="Text"><p>c) Biên bản mở thầu: Các thông tin nêu tại Điểm b Khoản này phải được ghi vào biên bản mở thầu. Biên bản mở thầu phải được ký xác nhận bởi đại diện của bên môi thầu và nhà thầu tham dự lễ mở thầu. Biên bản này phải được gửi cho các nhà thầu tham dự thầu;</p></div><div data-bbox="199 675 829 746" data-label="Text"><p>d) Đại diện của bên môi thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu; các nội dung quan trọng của từng hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;</p></div><div data-bbox="199 756 827 812" data-label="Text"><p>đ) Hồ sơ đề xuất về tài chính của tất cả các nhà thầu phải được bên môi thầu niêm phong trong một túi riêng biệt và được đại diện của bên môi thầu, nhà thầu tham dự lễ mở thầu ký niêm phong.</p></div><div data-bbox="199 820 827 858" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 27. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch</b></p></div><div data-bbox="199 867 826 905" data-label="Text"><p>1. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này.</p></div><div data-bbox="795 912 825 930" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/060ad3ab33a447909a9802839f9c09a8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="206 79 492 102" data-label="Text"><p>a) Hồ sơ mời đấu giá gồm có:</p></div><div data-bbox="206 105 479 126" data-label="Text"><p>a.1- Thông báo mời đấu giá;</p></div><div data-bbox="145 129 922 189" data-label="Text"><p>a.2- Đơn tham gia đấu giá (trong đó có thể hiện nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch và thời gian thực hiện đối với trường hợp trùng đấu giá quyền sử dụng đất);</p></div><div data-bbox="206 193 614 214" data-label="Text"><p>a.3- Phương án đấu giá quyền sử dụng đất;</p></div><div data-bbox="206 217 823 238" data-label="Text"><p>a.4- Sơ đồ mặt bằng về vị trí khu đất, vị trí các thửa đất (nếu có);</p></div><div data-bbox="145 241 922 282" data-label="Text"><p>a.5- Giới thiệu quy hoạch khu đất; mục đích sử dụng đất và các công trình hạ tầng kỹ thuật đã xây dựng (nếu có);</p></div><div data-bbox="206 285 825 306" data-label="Text"><p>a.6- Thông tin về kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện;</p></div><div data-bbox="145 309 922 465" data-label="Text"><p>a.7- Quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; hoặc quy hoạch chi tiết 1/2000 kèm theo văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác định cụ thể chi tiêu sử dụng đất đối với trường hợp đấu giá dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê, dự án sử dụng quỹ đất để tạo vốn cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, dự án khu đô thị, khu nhà ở; thông tin về hạ tầng kỹ thuật đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (đối với trường hợp đấu giá đất để thực hiện dự án đầu tư);</p></div><div data-bbox="206 468 883 490" data-label="Text"><p>a.8- Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng công trình sau khi trúng giá.</p></div><div data-bbox="145 492 920 532" data-label="Text"><p>a.9- Quy định điều kiện tham gia đấu giá; thời gian, địa điểm nộp hồ sơ tham gia đấu giá.</p></div><div data-bbox="145 535 920 595" data-label="Text"><p>a.10- Thời gian xem xét thực địa: tối thiểu 2 ngày trước khi mở phiên đấu giá, đơn vị đấu giá có trách nhiệm tổ chức cho người tham gia đấu giá đến xem thực địa khu đấu giá.</p></div><div data-bbox="145 599 920 678" data-label="Text"><p>b) Hồ sơ mời đấu giá được bán công khai và không hạn chế tại trụ sở cơ quan tổ chức đấu giá. Thời gian bán hồ sơ đối với các trường hợp quy định tại điểm đ, g khoản 1 Điều 118 Luật Đất đai 2013 không được ít hơn 03 ngày làm việc; các trường hợp khác không được ít hơn 05 ngày làm việc.</p></div><div data-bbox="145 681 920 721" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Các khoản tiền phải nộp khi đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất</b></h4></div><div data-bbox="145 724 920 784" data-label="Text"><p>1. Người tham gia đấu giá phải nộp phí tham gia đấu giá và khoản tiền đặt trước theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản.</p></div><div data-bbox="145 787 920 847" data-label="Text"><p>Việc quản lý khoản tiền đặt trước của người đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16/3/2012 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="145 849 920 891" data-label="Text"><p>2. Đối với các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư còn phải nộp tiền ký quỹ theo quy định.</p></div><div data-bbox="145 892 920 934" data-label="Text"><p>3. Các trường hợp không được hoàn trả tiền đặt trước, toàn bộ số tiền được thu hồi nộp ngân sách Nhà nước.</p></div><div data-bbox="515 950 534 968" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|