chandra-mlops-bot commited on
Commit
451b8d8
·
1 Parent(s): 4209591

Add 1091 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/000cd4b70d4f4f95b6cf099764563510.html +1 -0
  2. chandra_raw/0018c80898e94868b9ed3e314b10fe65.html +46 -0
  3. chandra_raw/002d044ad6fd452da1eafbf9ae916f12.html +1 -0
  4. chandra_raw/00556b00c4c148958658acc42c0ab65f.html +1 -0
  5. chandra_raw/006a6a2ca96b4f7998461d59a18efc3a.html +1 -0
  6. chandra_raw/007a3b05f579497c95b5a5fad36a5442.html +1 -0
  7. chandra_raw/007ade3274934ecba84f3123ddfc8984.html +0 -1
  8. chandra_raw/008765d4440d4d25a954550a9dd5e874.html +1 -0
  9. chandra_raw/0092bcfe058d4a579a8931f0e0c9919c.html +0 -394
  10. chandra_raw/00bb4e0de0c245638addff6a8e858754.html +0 -1
  11. chandra_raw/00eeff7974fa4d00a5110f74632241c1.html +0 -32
  12. chandra_raw/015a14feb4014634b2b82b2f943e2c9a.html +49 -0
  13. chandra_raw/01f8ad3ad7ce4dddbb4557a2e10dfd9a.html +33 -0
  14. chandra_raw/0221ab7a02924616a0b543c291f80b26.html +0 -170
  15. chandra_raw/02238887c5544e71970d2bf484d3e7ae.html +1 -0
  16. chandra_raw/02902bcac24f4bf2bc226922b8ba7501.html +37 -0
  17. chandra_raw/0293d9a3919e4f29a1b72d4cfb5077d2.html +0 -1
  18. chandra_raw/0305f3d1ad81467eaf9e4930eade0489.html +72 -0
  19. chandra_raw/03434546f6484536811e43c93011f179.html +169 -0
  20. chandra_raw/035a087eb6e747559a6ee6ef2aebd5de.html +40 -0
  21. chandra_raw/036cff4a30d64702920c927ef88fddeb.html +0 -1
  22. chandra_raw/03ecd7624641409ea86f6dd278989a67.html +0 -1
  23. chandra_raw/03f810572eb541a18f2c40a7fc28c67e.html +55 -0
  24. chandra_raw/04150996990544de99efa215821434b2.html +55 -0
  25. chandra_raw/04565329b9b7479b9f4d465149ee547b.html +37 -0
  26. chandra_raw/046c51d3a6974268bf3eb45b3589b821.html +1 -0
  27. chandra_raw/04a491138e9d4558bd4243f9a96e091f.html +1 -0
  28. chandra_raw/04bb6c4e69364d27bdff2519a02342ea.html +0 -1
  29. chandra_raw/04be042eae5f4c288cce79bb51595073.html +0 -94
  30. chandra_raw/04e15e4f64ec49dc8804eaa43db6bf1f.html +0 -1
  31. chandra_raw/0536cd239eaf4dd7829e64b19394193b.html +48 -0
  32. chandra_raw/054a342c99f34075a96b294699498877.html +0 -40
  33. chandra_raw/05594531915647249a75937ab85191a8.html +52 -0
  34. chandra_raw/055bbb25c1214fb4a9772d452fb7fac0.html +0 -1
  35. chandra_raw/055fbfccff45465898eaa2c58a2f267a.html +1 -0
  36. chandra_raw/056f01dc327f43a08941b7597c010e5a.html +0 -33
  37. chandra_raw/058f8476f4a64b65aa872294c1d31f25.html +1 -0
  38. chandra_raw/05908d76a6154e7dae30868520e89dba.html +69 -0
  39. chandra_raw/05914bf8b77d4515892aa0b4acef3d4e.html +0 -1
  40. chandra_raw/0593e90a0bba488dbe426ed34fa9897d.html +1 -0
  41. chandra_raw/059bce98f2ee4796b96eaf5a1b3e7127.html +1 -0
  42. chandra_raw/06336fa44a424d259ab65a20df464e49.html +165 -0
  43. chandra_raw/0678b8725c6b48c094b457db2b2dc504.html +377 -0
  44. chandra_raw/068e47c31f4e4b759fbaf204d54028d2.html +0 -313
  45. chandra_raw/06914c3b15cd4b8585ce2eda1b76e4fd.html +1 -0
  46. chandra_raw/06d0c13cdfdb4007b58100ee4655f7c0.html +0 -313
  47. chandra_raw/0704b26f10174b84b79fd33b559f2aaf.html +43 -0
  48. chandra_raw/07071a37eea24222bede073fd99f86cd.html +109 -0
  49. chandra_raw/07352db9f9b54892857479d104100460.html +1 -0
  50. chandra_raw/0774831768c54ffea1415603dcd47884.html +0 -394
chandra_raw/000cd4b70d4f4f95b6cf099764563510.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="292 88 441 206" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Assembly of Lam Dong province, Vietnam. The seal is circular with the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG' around the perimeter and a star at the bottom."/></div><div data-bbox="493 100 575 116" data-label="Text"><p>Phụ lục 2</p></div><div data-bbox="219 113 854 166" data-label="Text"><p><b>Mẫu Giấy biên nhận đơn yêu cầu công nhận sáng kiến</b><br/>(Ban hành kèm theo quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)</p></div><div data-bbox="477 178 847 212" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="248 235 820 258" data-label="Section-Header"><p><b>GIẤY BIÊN NHẬN ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN</b></p></div><div data-bbox="464 261 596 278" data-label="Text"><p>Số .....</p></div><div data-bbox="517 299 538 312" data-label="Text"><p>(1)</p></div><div data-bbox="212 344 581 365" data-label="Text"><p>Đã nhận Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến do <sup>(2)</sup></p></div><div data-bbox="212 391 806 410" data-label="Text"><p>Nộp ngày ..... để yêu cầu công nhận sáng kiến <sup>(3)</sup>:</p></div><div data-bbox="212 437 391 455" data-label="Text"><p>Tài liệu kèm theo gồm:</p></div><div data-bbox="212 504 853 538" data-label="Text"><p>Kết quả xem xét Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến sẽ được thông báo cho người nộp đơn chậm nhất vào ngày:</p></div><div data-bbox="553 567 817 584" data-label="Text"><p>....., ngày ... tháng ... năm .....</p></div><div data-bbox="631 584 737 600" data-label="Text"><p><b>Người nhận</b></p></div><div data-bbox="609 599 760 616" data-label="Text"><p>(Họ tên và chữ ký)</p></div><div data-bbox="210 786 521 804" data-label="Footnote"><p><sup>(1)</sup> Tên cơ sở được yêu cầu công nhận sáng kiến;</p></div><div data-bbox="210 806 783 824" data-label="Footnote"><p><sup>(2)</sup> Họ tên, đơn vị, chức vụ (nếu có), nơi công tác hoặc nơi thường trú của người nộp đơn;</p></div><div data-bbox="210 826 327 844" data-label="Footnote"><p><sup>(3)</sup> Tên sáng kiến.</p></div>
chandra_raw/0018c80898e94868b9ed3e314b10fe65.html ADDED
@@ -0,0 +1,46 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="520 12 546 27" data-label="Page-Header">13</div>
2
+ <div data-bbox="165 61 910 166" data-label="Text">
3
+ <p>Chủ tịch công ty quyết định từng dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định với giá trị không quá 50% vốn chủ sở hữu được ghi trên báo cáo tài chính quý hoặc báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định dự án nhưng không quá mức vốn của dự án nhóm B theo quy định của Luật đầu tư công.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="163 168 908 236" data-label="Text">
6
+ <p>Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty phân cấp cho Tổng giám đốc hoặc Giám đốc quyết định các dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định theo quy định tại điều lệ hoặc quy chế tài chính của doanh nghiệp;</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="161 235 907 301" data-label="Text">
9
+ <p>b) Trường hợp dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định có giá trị lớn hơn mức quy định tại điểm a khoản này, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="161 301 905 342" data-label="Text">
12
+ <p>2. Trình tự, thủ tục đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định thực hiện theo quy định của pháp luật.</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="159 347 905 428" data-label="Text">
15
+ <p>3. Người quyết định dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật nếu quyết định không đúng thẩm quyền hoặc tài sản cố định được đầu tư, xây dựng, mua, bán không sử dụng được, sử dụng không hiệu quả.</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="219 433 638 456" data-label="Section-Header">
18
+ <h3><b>Điều 25. Quản lý, sử dụng tài sản cố định</b></h3>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="159 460 904 500" data-label="Text">
21
+ <p>1. Doanh nghiệp xây dựng, ban hành, thực hiện quy chế quản lý, sử dụng tài sản cố định.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="157 506 903 588" data-label="Text">
24
+ <p>2. Doanh nghiệp được quyền cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản cố định theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn; nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu cầu sử dụng, không sử dụng được hoặc sử dụng không hiệu quả để thu hồi vốn.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="217 592 514 613" data-label="Section-Header">
27
+ <h3><b>Điều 26. Quản lý nợ phải thu</b></h3>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="218 619 748 641" data-label="Text">
30
+ <p>1. Doanh nghiệp thực hiện quản lý nợ phải thu như sau:</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="155 645 902 704" data-label="Text">
33
+ <p>a) Xây dựng, ban hành, thực hiện quy chế quản lý nợ phải thu. Quy chế quản lý nợ phải thu phải quy định trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong việc theo dõi, thu hồi nợ;</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="216 711 674 733" data-label="Text">
36
+ <p>b) Theo dõi nợ phải thu theo từng đối tượng nợ;</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="216 738 703 760" data-label="Text">
39
+ <p>c) Thường xuyên phân loại nợ, đôn đốc thu hồi nợ.</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="154 766 901 862" data-label="Text">
42
+ <p>2. Doanh nghiệp được quyền bán nợ phải thu quá hạn, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không có khả năng thu hồi. Doanh nghiệp chỉ được bán nợ cho tổ chức kinh tế có chức năng kinh doanh mua bán nợ, không được bán trực tiếp cho đối tượng nợ. Giá bán do các bên thỏa thuận và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.</p>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="152 868 901 930" data-label="Text">
45
+ <p>3. Trường hợp quản lý nợ dẫn đến thất thoát vốn chủ sở hữu hoặc bán nợ dẫn đến doanh nghiệp bị thua lỗ, mất vốn, mất khả năng thanh toán, giải thể, phá sản, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, người có liên quan</p>
46
+ </div>
chandra_raw/002d044ad6fd452da1eafbf9ae916f12.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="189 108 850 167" data-label="Text"><p>- Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh, Liên đoàn Lao động tỉnh, Tỉnh đoàn Lâm Đồng, các Sở, ban, ngành, các hội nghề nghiệp, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức tổng kết hoạt động sáng kiến theo quy định.</p></div><div data-bbox="187 168 848 225" data-label="Text"><p>b) Tiến hành các biện pháp cần thiết nhằm phổ biến sáng kiến, khuyến khích phong trào thi đua lao động sáng tạo tại địa phương theo quy định tại Điều 14 và Điều 15 của Điều lệ Sáng kiến.</p></div><div data-bbox="186 229 847 302" data-label="Text"><p>c) Xem xét, quyết định chấp thuận sáng kiến được tạo ra do Nhà nước đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất, kỹ thuật mà tác giả là người đứng đầu cơ sở được yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 7 của Điều lệ Sáng kiến;</p></div><div data-bbox="186 309 844 364" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân tiến hành thủ tục đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với các giải pháp có khả năng được bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp;</p></div><div data-bbox="184 370 844 423" data-label="Text"><p>d) Tư vấn, hỗ trợ cung cấp thông tin cho các tác giả sáng kiến trong việc tạo ra, hoàn thiện sáng kiến và khai thác sáng kiến trên cơ sở đề nghị của tác giả sáng kiến;</p></div><div data-bbox="183 432 842 486" data-label="Text"><p>e) Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình công nhận, phổ biến và áp dụng sáng kiến tại địa phương theo quy định.</p></div><div data-bbox="221 492 513 512" data-label="Section-Header"><h2>2. Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh:</h2></div><div data-bbox="181 519 840 591" data-label="Text"><p>Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các Sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn việc xét, tặng các danh hiệu thi đua, khen thưởng đối với các tác giả có sáng kiến mang lại hiệu quả, nâng cao năng suất lao động của cơ quan, đơn vị trong tình phù hợp với quy định của Điều lệ Sáng kiến.</p></div><div data-bbox="181 597 839 633" data-label="Section-Header"><h2>3. Liên đoàn Lao động tỉnh, Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh, Tỉnh đoàn Lâm Đồng:</h2></div><div data-bbox="180 640 839 679" data-label="Text"><p>- Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về sáng kiến gắn với phong trào lao động sáng tạo tại địa phương;</p></div><div data-bbox="178 684 839 738" data-label="Text"><p>- Tổ chức các hội thi, cuộc thi, triển lãm kết quả lao động sáng tạo để tôn vinh tổ chức, cá nhân điển hình và biểu dương các sáng kiến có thể áp dụng rộng rãi và mang lại lợi ích thiết thực cho xã hội;</p></div><div data-bbox="177 745 838 798" data-label="Text"><p>- Định kỳ hàng năm báo cáo tình hình thực hiện Điều lệ Sáng kiến, gửi Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 15/12 hàng năm.</p></div><div data-bbox="177 805 837 843" data-label="Text"><p>- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức tổng kết hoạt động sáng kiến của địa phương theo quy định.</p></div><div data-bbox="215 848 353 866" data-label="Section-Header"><h2>4. Sở Tài chính:</h2></div><div data-bbox="499 919 514 933" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
chandra_raw/00556b00c4c148958658acc42c0ab65f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="161 54 949 114" data-label="Text"><p>2. Thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ theo quyết định kiểm tra hoặc sự phân công của Trưởng đoàn thanh tra; giúp thanh tra viên, công chức thanh tra tiến hành thanh tra độc lập.</p></div><div data-bbox="160 118 947 185" data-label="Text"><p>3. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm đúng quy trình, thủ tục, thẩm quyền; lập biên bản vi phạm hành chính hoặc lập kết quả kiểm tra theo mẫu quy định của pháp luật hoặc tài liệu, mẫu biểu theo công ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.</p></div><div data-bbox="160 186 945 226" data-label="Text"><p>4. Báo cáo cấp có thẩm quyền về kết quả kiểm tra; vụ việc vi phạm hành chính kịp thời, đầy đủ.</p></div><div data-bbox="159 231 945 275" data-label="Text"><p>5. Không được thông đồng với đối tượng kiểm tra và những người có liên quan trong vụ việc kiểm tra để làm sai lệch kết quả kiểm tra.</p></div><div data-bbox="158 278 944 321" data-label="Text"><p>6. Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn kiểm tra để bao che cho đối tượng kiểm tra và những người có liên quan.</p></div><div data-bbox="157 324 943 405" data-label="Text"><p>7. Phải từ chối tham gia đoàn thanh tra, đoàn kiểm tra trong trường hợp vợ (hoặc chồng), con, bố, mẹ, anh, chị, em ruột của mình, của vợ (hoặc của chồng) là đối tượng thanh tra, kiểm tra hoặc giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong cơ quan, tổ chức là đối tượng thanh tra, kiểm tra.</p></div><div data-bbox="203 409 670 434" data-label="Text"><p>8. Không lạm quyền trong khi thi hành nhiệm vụ.</p></div><div data-bbox="203 437 627 461" data-label="Text"><p>9. Bảo quản, giữ gìn thẻ nghiệp vụ được cấp.</p></div><div data-bbox="203 464 922 491" data-label="Text"><p>10. Sử dụng trang phục, biểu hiệu đúng quy định trong khi thi hành công vụ.</p></div><div data-bbox="203 491 735 516" data-label="Text"><p>11. Thực hiện quy định bảo mật thông tin theo quy định.</p></div><div data-bbox="155 518 940 561" data-label="Text"><p>12. Ứng xử với đối tượng thanh tra, kiểm tra; người vi phạm chuẩn mực, theo quy tắc ứng xử do cơ quan có thẩm quyền ban hành.</p></div><div data-bbox="203 564 773 589" data-label="Text"><p>13. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="201 591 567 612" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Trách nhiệm của nhân viên</b></h4></div><div data-bbox="153 618 939 661" data-label="Text"><p>1. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.</p></div><div data-bbox="200 664 788 689" data-label="Text"><p>2. Chấp hành các quy định, nghĩa vụ trong hợp đồng lao động.</p></div><div data-bbox="152 691 938 734" data-label="Text"><p>3. Thực hiện nhiệm vụ theo phân công của thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc trưởng đoàn, thanh tra viên khi hỗ trợ hoạt động thanh tra.</p></div><div data-bbox="200 737 666 761" data-label="Text"><p>4. Không lạm quyền trong khi thi hành nhiệm vụ.</p></div><div data-bbox="200 765 759 788" data-label="Text"><p>5. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="199 791 697 813" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Trách nhiệm của công tác viên thanh tra</b></h4></div><div data-bbox="152 816 937 860" data-label="Text"><p>1. Chấp hành sự phân công thực hiện nhiệm vụ công tác viên của Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp và tham gia đoàn thanh tra đầy đủ theo kế hoạch.</p></div><div data-bbox="152 863 936 902" data-label="Text"><p>2. Thực hiện quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 7, 10, 12, 13 và khoản 14 Điều 13 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="905 952 933 970" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
chandra_raw/006a6a2ca96b4f7998461d59a18efc3a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="161 50 933 96" data-label="Text"><p>tịch UBND cấp xã xử lý vi phạm theo thẩm quyền hoặc báo cáo Chủ tịch UBND huyện để xử lý vi phạm theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="220 127 838 148" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp</b></h4></div><div data-bbox="161 153 933 310" data-label="Text"><p>1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp chủ trì kiểm tra việc chấp hành pháp luật của Chủ đầu tư đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp, các công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc các dự án trong Khu công nghiệp. Trường hợp kiểm tra có phát hiện hành vi vi phạm hành chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp thông báo bằng văn bản kèm theo hồ sơ liên quan công trình xây dựng vi phạm đến Thanh tra Sở Xây dựng để ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định.</p></div><div data-bbox="161 313 933 358" data-label="Text"><p>2. Phối hợp với Thanh tra Sở Xây dựng kiểm tra các công trình xây dựng thuộc địa bàn mình quản lý khi có yêu cầu.</p></div><div data-bbox="220 363 827 386" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan</b></h4></div><div data-bbox="161 390 934 523" data-label="Text"><p>Các Chủ đầu tư kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật và các tổ chức, cá nhân khác khi phát hiện các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính kịp thời báo cho các đơn vị có thẩm quyền tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 của Quy định này để xử lý theo quy định. Đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật của các dự án trong Khu công nghiệp báo cho Ban Quản lý các Khu công nghiệp xử lý theo quy định.</p></div><div data-bbox="483 540 613 560" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương VII</b></h3></div><div data-bbox="262 559 834 599" data-label="Section-Header"><h3><b>PHỐI HỢP XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH<br/>TRONG QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ CÔNG SỞ</b></h3></div><div data-bbox="222 625 737 646" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 22. Trách nhiệm của Thanh tra Sở Xây dựng</b></h4></div><div data-bbox="161 653 936 765" data-label="Text"><p>Chủ trì phối hợp với UBND cấp huyện kiểm tra các quy định về phát triển nhà ở đối với các dự án do Thủ tướng Chính phủ, UBND tỉnh chấp thuận đầu tư. Nếu phát hiện hành vi vi phạm, Thanh tra Sở Xây dựng xử lý vi phạm hoặc báo cáo Giám đốc Sở Xây dựng trình Chủ tịch UBND tỉnh xử lý vi phạm theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="222 770 673 792" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 23. Trách nhiệm của UBND cấp huyện</b></h4></div><div data-bbox="161 797 938 929" data-label="Text"><p>Chủ trì phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra các quy định về phát triển nhà ở đối với các dự án do UBND cấp huyện chấp thuận đầu tư; các quy định về giao dịch nhà ở; quản lý, sử dụng nhà công sở của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn mình quản lý. Nếu phát hiện hành vi vi phạm, Chủ tịch UBND cấp huyện xử lý vi phạm hoặc báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xử lý vi phạm theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="537 945 563 962" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
chandra_raw/007a3b05f579497c95b5a5fad36a5442.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="176 105 841 201" data-label="Text"><p>c) Được quyền kiểm tra các chủ đầu tư, Kho bạc Nhà nước huyện, các nhà thầu thực hiện dự án về việc chấp hành chế độ, chính sách tài chính đầu tư phát triển, tình hình quản lý, sử dụng vốn đầu tư, tình hình thanh toán vốn đầu tư để có giải pháp xử lý các trường hợp vi phạm, trình cấp có thẩm quyền ra quyết định thu hồi các khoản, nội dung chi sai chế độ Nhà nước.</p></div><div data-bbox="456 204 561 223" data-label="Section-Header"><h3>Chương III</h3></div><div data-bbox="394 227 623 245" data-label="Section-Header"><h2>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</h2></div><div data-bbox="228 253 464 272" data-label="Section-Header"><h3>Điều 15. Hiệu lực thi hành</h3></div><div data-bbox="178 272 843 402" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2015. Thông tư này thay thế Thông tư số 46/2010/TT-BTC ngày 08/4/2010 của Bộ Tài chính quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế - xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huyện nghèo hết hiệu lực thi hành.</p></div><div data-bbox="179 402 844 464" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. <img alt="pen icon" data-bbox="265 448 285 465"/></p></div><div data-bbox="180 510 262 525" data-label="Section-Header"><h4>Nơi nhận:</h4></div><div data-bbox="182 523 498 747" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Sở Tài chính, KBNN tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Công báo;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT, Vụ ĐT (380).</li></ul></div><div data-bbox="615 505 777 538" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="562 533 720 654" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) of Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="629 641 768 657" data-label="Text"><p>Trần Văn Hiệu</p></div><div data-bbox="504 905 526 919" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
chandra_raw/007ade3274934ecba84f3123ddfc8984.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="214 148 824 184" data-label="Section-Header"><p style="text-align: right;">TTT</p><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="254 195 393 214" data-label="Text"><p>Số: 732/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="510 193 771 211" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2013</p></div><div data-bbox="175 238 341 293" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 3825</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 14/5</td></tr></table></div><div data-bbox="453 273 581 291" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="310 289 724 308" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="398 361 634 379" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="248 404 721 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="209 430 824 487" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="209 495 824 553" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐNN7 ngày 29 tháng 9 năm 1981 của Hội đồng Nhà nước ban hành Điều lệ khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến chống Mỹ, cứu nước;</p></div><div data-bbox="209 560 824 657" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 39-BT ngày 21 tháng 4 năm 1982 của Bộ trưởng, Tổng Thư ký Hội đồng Bộ trưởng hướng dẫn thi hành điều lệ khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến chống Mỹ, cứu nước; tổng kết thành tích kháng chiến chống Pháp ở miền Nam và thành tích giúp đỡ cách mạng trước ngày Tổng khởi nghĩa tháng 8 năm 1945</p></div><div data-bbox="208 664 824 722" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 1406/TT-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2013 và của Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 519/TT-BTĐKT ngày 23 tháng 4 năm 2013,</p></div><div data-bbox="448 750 581 768" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="208 795 824 854" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 11 cá nhân thuộc tỉnh Lâm Đồng (có Danh sách kèm theo), đã góp công, góp sức vào cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.</p></div>
 
 
chandra_raw/008765d4440d4d25a954550a9dd5e874.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="153 76 899 180" data-label="Text"><p>- Các dự án nâng cấp, xây dựng mới các hồ chứa nước ngọt, các hệ thống thủy lợi trên các đảo lớn có đông dân cư chưa thực hiện theo Quyết định số 439/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ; các dự án đầu mới chứa nước phục vụ sinh hoạt cho các huyện núi đá Hà Giang, lục khu Cao Bằng; nâng cấp, sửa chữa, đảm bảo an toàn hồ chứa nước.</p></div><div data-bbox="154 182 901 266" data-label="Text"><p>- Các dự án hạ tầng thiết yếu nhằm ổn định đời sống dân cư vùng thiên tai, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng, sắp xếp dân cư vùng biên giới, di cư tự do theo các quyết định của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="155 268 901 316" data-label="Text"><p>- Hạ tầng tái định cư các dự án lớn theo các quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="203 320 547 346" data-label="Section-Header"><p>c) Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn</p></div><div data-bbox="156 349 902 396" data-label="Text"><p>Thực hiện theo các nguyên tắc chung phân bổ vốn cho các chương trình mục tiêu nêu tại Điểm 1 Mục VI Quy định này.</p></div><div data-bbox="205 399 845 427" data-label="Section-Header"><p>(6) Chương trình mục tiêu Cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo</p></div><div data-bbox="206 435 378 456" data-label="Section-Header"><p>a) Phạm vi hỗ trợ</p></div><div data-bbox="158 460 906 602" data-label="Text"><p>Các địa phương theo Quyết định số 2081/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013 có các dự án thuộc đối tượng hỗ trợ của chương trình, trong đó ưu tiên hỗ trợ các tỉnh nghèo, chưa cần đòi được ngân sách, các tỉnh có tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia thấp hơn mức trung bình chung của cả nước, các tỉnh có địa bàn miền núi, các tỉnh biên giới và các tỉnh có các đảo đông dân cư, đảo tiền tiêu có vị trí quốc phòng an ninh quan trọng chưa được cấp điện, cấp điện nhưng chưa ổn định và liên tục.</p></div><div data-bbox="208 609 401 632" data-label="Section-Header"><p>b) Đối tượng hỗ trợ</p></div><div data-bbox="161 636 907 683" data-label="Text"><p>- Các dự án cấp điện đến trung tâm các xã, thôn, bản chưa có lưới điện quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="161 686 909 770" data-label="Text"><p>- Các dự án nâng cấp hoặc xây dựng mới các tuyến đường dây trung áp, hạ áp 3 pha để cấp điện ổn định cho các trạm bơm tưới, tiêu nước của 13 tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long (được lồng ghép trong các dự án thành phần cấp điện nông thôn từ lưới điện của các địa phương).</p></div><div data-bbox="210 777 534 800" data-label="Text"><p>- Các dự án cấp điện cho các đảo.</p></div><div data-bbox="211 808 474 832" data-label="Section-Header"><p>c) Nguyên tắc phân bổ vốn</p></div><div data-bbox="164 836 911 923" data-label="Text"><p>Thực hiện theo các nguyên tắc chung phân bổ vốn cho các chương trình mục tiêu nêu tại Điểm 1 Mục VI Quy định này. Riêng về cơ cấu hỗ trợ vốn ngân sách trung ương, thực hiện theo Quyết định 2081/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="880 924 911 941" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
chandra_raw/0092bcfe058d4a579a8931f0e0c9919c.html DELETED
@@ -1,394 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="113 493 132 516" data-label="Page-Header">133</div>
2
- <div data-bbox="145 95 842 929" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mã hình bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>mũi Cà Tro</td>
30
- <td>SV</td>
31
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
32
- <td>H. Trà Bồng</td>
33
- <td>15° 16' 00"</td>
34
- <td>108° 26' 07"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>D-49-13-B-d</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>Núi Cát</td>
43
- <td>SV</td>
44
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
45
- <td>H. Trà Bồng</td>
46
- <td>15° 19' 23"</td>
47
- <td>108° 25' 35"</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>D-49-13-B-d</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>mũi Chạ Mon</td>
56
- <td>SV</td>
57
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
58
- <td>H. Trà Bồng</td>
59
- <td>15° 17' 11"</td>
60
- <td>108° 29' 47"</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td>D-49-13-B-d</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>Núi Chúa</td>
69
- <td>SV</td>
70
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
71
- <td>H. Trà Bồng</td>
72
- <td>15° 19' 16"</td>
73
- <td>108° 31' 30"</td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td>D-49-14-A-c</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>Núi Có</td>
82
- <td>SV</td>
83
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
84
- <td>H. Trà Bồng</td>
85
- <td>15° 19' 24"</td>
86
- <td>108° 31' 08"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>D-49-14-A-c</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>cầu Đá Đen</td>
95
- <td>KX</td>
96
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
97
- <td>H. Trà Bồng</td>
98
- <td>15° 16' 10"</td>
99
- <td>108° 27' 45"</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>D-49-13-B-d</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>Cầu Đỏ</td>
108
- <td>KX</td>
109
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
110
- <td>H. Trà Bồng</td>
111
- <td>15° 15' 46"</td>
112
- <td>108° 29' 39"</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>D-49-13-B-d</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>Núi Đức</td>
121
- <td>SV</td>
122
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
123
- <td>H. Trà Bồng</td>
124
- <td>15° 19' 01"</td>
125
- <td>108° 31' 40"</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td>D-49-14-A-c</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>mũi Gia Rát</td>
134
- <td>SV</td>
135
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
136
- <td>H. Trà Bồng</td>
137
- <td>15° 19' 00"</td>
138
- <td>108° 29' 37"</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>D-49-13-B-d</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>cầu Giao Thuỷ</td>
147
- <td>KX</td>
148
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
149
- <td>H. Trà Bồng</td>
150
- <td>15° 15' 50"</td>
151
- <td>108° 31' 43"</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>D-49-14-A-c</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>Núi Giò</td>
160
- <td>SV</td>
161
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
162
- <td>H. Trà Bồng</td>
163
- <td>15° 17' 34"</td>
164
- <td>108° 27' 56"</td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td>D-49-13-B-d</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>suối Hà Dơi</td>
173
- <td>TV</td>
174
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
175
- <td>H. Trà Bồng</td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td>15° 15' 04"</td>
179
- <td>108° 27' 05"</td>
180
- <td>15° 16' 02"</td>
181
- <td>108° 27' 45"</td>
182
- <td>D-49-13-B-d</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>mũi Hòn Chúa</td>
186
- <td>SV</td>
187
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
188
- <td>H. Trà Bồng</td>
189
- <td>15° 19' 49"</td>
190
- <td>108° 31' 57"</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td>D-49-14-A-c</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>mũi Hòn Giọc</td>
199
- <td>SV</td>
200
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
201
- <td>H. Trà Bồng</td>
202
- <td>15° 18' 48"</td>
203
- <td>108° 28' 33"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>D-49-13-B-d</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>mũi Hòn Nửa</td>
212
- <td>SV</td>
213
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
214
- <td>H. Trà Bồng</td>
215
- <td>15° 17' 28"</td>
216
- <td>108° 33' 00"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>D-49-14-A-c</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>mũi Hòn Tre</td>
225
- <td>SV</td>
226
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
227
- <td>H. Trà Bồng</td>
228
- <td>15° 18' 40"</td>
229
- <td>108° 32' 21"</td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td>D-49-14-A-c</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>mũi Lồ Cừ</td>
238
- <td>SV</td>
239
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
240
- <td>H. Trà Bồng</td>
241
- <td>15° 17' 07"</td>
242
- <td>108° 32' 43"</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td>D-49-14-A-c</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>cầu Nước Nuồng</td>
251
- <td>KX</td>
252
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
253
- <td>H. Trà Bồng</td>
254
- <td>15° 16' 18"</td>
255
- <td>108° 27' 05"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>D-49-13-B-d</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>suối Nước Nuồng</td>
264
- <td>TV</td>
265
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
266
- <td>H. Trà Bồng</td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- <td>15° 17' 57"</td>
270
- <td>108° 26' 19"</td>
271
- <td>15° 16' 16"</td>
272
- <td>108° 27' 06"</td>
273
- <td>D-49-13-B-d</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>Núi Ông</td>
277
- <td>SV</td>
278
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
279
- <td>H. Trà Bồng</td>
280
- <td>15° 17' 46"</td>
281
- <td>108° 32' 07"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>D-49-14-A-c</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>mũi Ra Rát</td>
290
- <td>SV</td>
291
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
292
- <td>H. Trà Bồng</td>
293
- <td>15° 17' 45"</td>
294
- <td>108° 26' 55"</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>D-49-13-B-d</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>Suối Ranh</td>
303
- <td>TV</td>
304
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
305
- <td>H. Trà Bồng</td>
306
- <td></td>
307
- <td></td>
308
- <td>15° 16' 35"</td>
309
- <td>108° 27' 47"</td>
310
- <td>15° 16' 08"</td>
311
- <td>108° 27' 43"</td>
312
- <td>D-49-13-B-d</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>cầu Suối Lỗ</td>
316
- <td>KX</td>
317
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
318
- <td>H. Trà Bồng</td>
319
- <td>15° 16' 03"</td>
320
- <td>108° 28' 28"</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>D-49-13-B-d</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>Suối Tham</td>
329
- <td>TV</td>
330
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
331
- <td>H. Trà Bồng</td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td>15° 17' 27"</td>
335
- <td>108° 28' 14"</td>
336
- <td>15° 16' 01"</td>
337
- <td>108° 28' 29"</td>
338
- <td>D-49-13-B-d</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>hồ Thuỷ điện Hà Nang</td>
342
- <td>TV</td>
343
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
344
- <td>H. Trà Bồng</td>
345
- <td>15° 18' 12"</td>
346
- <td>108° 26' 21"</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td>D-49-13-B-d</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>sông Trà Bồng</td>
355
- <td>TV</td>
356
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
357
- <td>H. Trà Bồng</td>
358
- <td></td>
359
- <td></td>
360
- <td>15° 18' 06"</td>
361
- <td>108° 22' 44"</td>
362
- <td>15° 23' 12"</td>
363
- <td>108° 46' 26"</td>
364
- <td>D-49-14-A-c;</td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>mũi Trà Biết</td>
368
- <td>SV</td>
369
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
370
- <td>H. Trà Bồng</td>
371
- <td>15° 16' 59"</td>
372
- <td>108° 26' 09"</td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- <td>D-49-13-B-d</td>
378
- </tr>
379
- <tr>
380
- <td>cầu Trà Cần</td>
381
- <td>KX</td>
382
- <td>xã Trà Thuỷ</td>
383
- <td>H. Trà Bồng</td>
384
- <td>15° 15' 53"</td>
385
- <td>108° 30' 20"</td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td>D-49-14-A-c</td>
391
- </tr>
392
- </tbody>
393
- </table>
394
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00bb4e0de0c245638addff6a8e858754.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="250 128 477 146" data-label="Section-Header"><h2>V. KINH PHÍ THỰC HIỆN</h2></div><div data-bbox="208 155 842 229" data-label="Text"><p>1. Kinh phí tổ chức các hoạt động kỷ niệm bao gồm: Nguồn ngân sách nhà nước (thực hiện theo phân cấp ngân sách hiện hành) và nguồn kinh phí xã hội hóa. Kinh phí đảm bảo cho các dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản nằm ngoài Kế hoạch này.</p></div><div data-bbox="207 240 840 328" data-label="Text"><p>2. Đối với kinh phí từ ngân sách nhà nước, các Bộ, Ban, cơ quan Trung ương và các địa phương cần cử nhiệm vụ được giao, lập dự toán kinh phí thực hiện, tổng hợp vào dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2015 của cơ quan, đơn vị, báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước./.</p></div><div data-bbox="619 362 784 396" data-label="Text"><p>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="544 382 706 506" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border."/></div><div data-bbox="698 434 808 466" data-label="Text"><p><i>Wu Duc Dam</i></p></div><div data-bbox="638 521 760 538" data-label="Caption"><p><b>Vũ Đức Dam</b></p></div><div data-bbox="818 908 837 923" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
 
 
chandra_raw/00eeff7974fa4d00a5110f74632241c1.html DELETED
@@ -1,32 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="166 213 874 933" data-label="Text">
2
- <pre>
3
- &lt;extension base="ndl50n:NenDialy50NType"&gt;
4
- &lt;sequence&gt;
5
- &lt;element name="MDT" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
6
- &lt;element name="TEN" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" /&gt;
7
- &lt;element name="GEO" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
8
- &lt;/sequence&gt;
9
- &lt;/extension&gt;
10
- &lt;/complexContent&gt;
11
- &lt;/complexType&gt;
12
-
13
- &lt;element name="HE01" type="ndl50n:HE01Type" substitutionGroup="ndl50n:_NenDialy50N" /&gt;
14
- &lt;complexType name="HE01Type"&gt;
15
- &lt;complexContent&gt;
16
- &lt;extension base="ndl50n:NenDialy50NType"&gt;
17
- &lt;sequence&gt;
18
- &lt;element name="MDT" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
19
- &lt;element name="TEN" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" /&gt;
20
- &lt;element name="GEO" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
21
- &lt;/sequence&gt;
22
- &lt;/extension&gt;
23
- &lt;/complexContent&gt;
24
- &lt;/complexType&gt;
25
-
26
- &lt;element name="HA20" type="ndl50n:HA20Type" substitutionGroup="ndl50n:_NenDialy50N" /&gt;
27
- &lt;complexType name="HA20Type"&gt;
28
- </pre>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="895 483 920 513" data-label="Page-Footer">
31
- <p>301</p>
32
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/015a14feb4014634b2b82b2f943e2c9a.html ADDED
@@ -0,0 +1,49 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="517 20 546 35" data-label="Page-Header">25</div>
2
+ <div data-bbox="144 70 908 113" data-label="Text">
3
+ <p>a) Không thuộc một trong các trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 48 của Luật này;</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="144 119 908 183" data-label="Text">
6
+ <p>b) Đáp ứng điều kiện đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài trong trường hợp nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án thuộc ngành, nghề đầu tư có điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài;</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="144 188 910 252" data-label="Text">
9
+ <p>c) Tuân thủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về kinh doanh bất động sản trong trường hợp chuyển nhượng dự án gắn với chuyển nhượng quyền sử dụng đất;</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="144 258 910 301" data-label="Text">
12
+ <p>d) Điều kiện quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc theo quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có).</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="144 306 910 390" data-label="Text">
15
+ <p>2. Trường hợp chuyển nhượng dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 40 của Luật này kèm theo hợp đồng chuyển nhượng dự án đầu tư để điều chỉnh nhà đầu tư thực hiện dự án.</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="191 396 481 417" data-label="Section-Header">
18
+ <h4><b>Điều 46. Giãn tiến độ đầu tư</b></h4>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="144 423 912 526" data-label="Text">
21
+ <p>1. Đối với dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư, nhà đầu tư phải đề xuất bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư khi giãn tiến độ thực hiện vốn đầu tư, tiến độ xây dựng và đưa công trình chính vào hoạt động (nếu có); tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="191 533 506 555" data-label="Text">
24
+ <p>2. Nội dung đề xuất giãn tiến độ:</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="144 560 912 623" data-label="Text">
27
+ <p>a) Tình hình hoạt động của dự án đầu tư và việc thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư đến thời điểm giãn tiến độ;</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="191 629 754 651" data-label="Text">
30
+ <p>b) Giải trình lý do và thời hạn giãn tiến độ thực hiện dự án;</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="144 656 912 700" data-label="Text">
33
+ <p>c) Kế hoạch tiếp tục thực hiện dự án, bao gồm kế hoạch góp vốn, tiến độ xây dựng cơ bản và đưa dự án vào hoạt động;</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="191 706 753 728" data-label="Text">
36
+ <p>d) Cam kết của nhà đầu tư về việc tiếp tục thực hiện dự án.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="144 732 914 797" data-label="Text">
39
+ <p>3. Tổng thời gian giãn tiến độ đầu tư không quá 24 tháng. Trường hợp bất khả kháng thì thời gian khác phục hậu quá bất khả kháng không tính vào thời gian giãn tiến độ đầu tư.</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="144 802 914 845" data-label="Text">
42
+ <p>4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề xuất, cơ quan đăng ký đầu tư có ý kiến bằng văn bản về việc giãn tiến độ đầu tư.</p>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="191 851 764 873" data-label="Section-Header">
45
+ <h4><b>Điều 47. Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư</b></h4>
46
+ </div>
47
+ <div data-bbox="144 877 915 921" data-label="Text">
48
+ <p>1. Nhà đầu tư tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư. Trường hợp tạm ngừng hoạt động của dự</p>
49
+ </div>
chandra_raw/01f8ad3ad7ce4dddbb4557a2e10dfd9a.html ADDED
@@ -0,0 +1,33 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="124 511 831 889" data-label="Text">
2
+ <pre>
3
+ &lt;complexType name="DoiTuongNuocMatTinhType"&gt;
4
+ &lt;simpleContent&gt;
5
+ &lt;restriction base="gml:CodeType"&gt;
6
+ &lt;enumeration value="LB01"/&gt;
7
+ &lt;enumeration value="LB02"/&gt;
8
+ &lt;enumeration value="LB03"/&gt;
9
+ &lt;/restriction&gt;
10
+ &lt;/simpleContent&gt;
11
+ &lt;/complexType&gt;
12
+
13
+ &lt;element name="SongSuoi" type="ndl50n:SongSuoiType" substitutionGroup="ndl50n:_NuocMat" /&gt;
14
+ &lt;complexType name="SongSuoiType"&gt;
15
+ &lt;complexContent&gt;
16
+ &lt;extension base="ndl50n:NuocMatType"&gt;
17
+ &lt;sequence&gt;
18
+ &lt;element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
19
+ &lt;element name="loaiTrangThaiNuocMat" type="ndl50n:LoaiTrangThaiNuocMatType" minOccurs="1"
20
+ maxOccurs="1"/&gt;
21
+ &lt;element name="ten" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
22
+ &lt;element name="geo" type="ndl50n:LoaiMoTaKhongGianDongChayMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
23
+ &lt;/sequence&gt;
24
+ &lt;/extension&gt;
25
+ &lt;/complexContent&gt;
26
+ &lt;/complexType&gt;
27
+ &lt;complexType name="LoaiTrangThaiNuocMatType"&gt;
28
+ &lt;simpleContent&gt;
29
+ </pre>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="854 456 879 488" data-label="Page-Footer">
32
+ <p>384</p>
33
+ </div>
chandra_raw/0221ab7a02924616a0b543c291f80b26.html DELETED
@@ -1,170 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="631 108 839 128" data-label="Text">
2
- <p>Đơn vị tính: Đề tài, dự án</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="181 129 839 542" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2"></th>
9
- <th rowspan="2">Mã số</th>
10
- <th rowspan="2">Tổng số</th>
11
- <th rowspan="2">Trong đó:<br/>Số đề tài,<br/>dự án chủ<br/>nhiệm là<br/>nữ</th>
12
- <th colspan="2">Tình trạng tiến hành</th>
13
- </tr>
14
- <tr>
15
- <th>Số đang<br/>thực hiện</th>
16
- <th>Số được<br/>nghiêm thu</th>
17
- </tr>
18
- </thead>
19
- <tbody>
20
- <tr>
21
- <td><b>A</b></td>
22
- <td><b>B</b></td>
23
- <td><b>1</b></td>
24
- <td><b>2</b></td>
25
- <td><b>3</b></td>
26
- <td><b>4</b></td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td><b>2. Chia theo lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ</b></td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>- Khoa học tự nhiên</td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>- Khoa học kỹ thuật và công nghệ</td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>- Khoa học y dược</td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>- Khoa học nông nghiệp</td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td>- Khoa học xã hội</td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>- Khoa học nhân văn</td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td><b>3. Chia theo nguồn và mức kinh phí</b></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>- Ngân sách nhà nước.</td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td>Trong đó:</td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>X</td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>+ Trung ương</td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td>X</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>+ Địa phương</td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td>X</td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- </tr>
124
- <tr>
125
- <td>- Doanh nghiệp</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td>X</td>
129
- <td></td>
130
- <td></td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>- Trường đại học</td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td>X</td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td>- Nước ngoài</td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td>X</td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- </tr>
148
- <tr>
149
- <td>- Nguồn khác</td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td>X</td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- </tr>
156
- </tbody>
157
- </table>
158
- </div>
159
- <div data-bbox="215 587 342 623" data-label="Text">
160
- <p><b>Người lập biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
161
- </div>
162
- <div data-bbox="395 587 566 622" data-label="Text">
163
- <p><b>Người kiểm tra biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p>
164
- </div>
165
- <div data-bbox="604 570 802 622" data-label="Text">
166
- <p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/><b>Thủ trưởng đơn vị</b><br/>(Ký, đóng dấu, họ tên)</p>
167
- </div>
168
- <div data-bbox="814 910 851 928" data-label="Page-Footer">
169
- <p>515</p>
170
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02238887c5544e71970d2bf484d3e7ae.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="75 0 199 41" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="201 0 400 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 09.12.2014 09:25:45 +07:00</p></div><div data-bbox="184 70 392 106" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HÀ NỘI</b></p></div><div data-bbox="460 67 889 106" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="170 120 406 141" data-label="Text"><p>Số: <b>82</b>/2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="520 120 829 141" data-label="Text"><p>Hà nội, ngày <b>21</b> tháng <b>11</b> năm 2014</p></div><div data-bbox="445 162 596 182" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="209 187 833 234" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định về cấm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.</b></p></div><div data-bbox="57 230 254 294" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>LƯU THƯM</td><td>.....</td><td>VIÊN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>S</b></td><td></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <b>26/11</b></td><td></td></tr></table></div><div data-bbox="295 260 748 280" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI</b></p></div><div data-bbox="186 301 806 322" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="128 325 921 368" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND số 31/2004/QH11 ngày 03/12/2004;</p></div><div data-bbox="186 373 721 394" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;</p></div><div data-bbox="128 397 922 439" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;</p></div><div data-bbox="128 442 922 484" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 15/2010/TT-BXD ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định về cấm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị;</p></div><div data-bbox="128 487 923 548" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Quy hoạch-Kiến trúc Thành phố Hà Nội tại tờ trình số 4638/QHKT-TTr ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Báo cáo thẩm định số 1738/STP-VBPQ ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Sở Tư pháp Hà Nội,</p></div><div data-bbox="445 567 603 587" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="129 598 924 641" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.</p></div><div data-bbox="188 645 767 666" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="129 671 924 751" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc Thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này/.</p></div><div data-bbox="129 772 222 789" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="129 789 459 981" data-label="List-Group"><ul><li>- Như điều 3;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- TT Thành ủy; TT HĐNDTP;</li><li>- Các Bộ Xây dựng; Bộ Tư pháp;</li><li>- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư Pháp;</li><li>- Công Thông tin điện tử Chính phủ;</li><li>- Chủ tịch UBND Thành phố;</li><li>- Các PCT UBND Thành phố;</li><li>- Đài PT&amp;THHN, các Báo:HNM, KTDĐT;</li><li>- Trung tâm THCB, Công TTĐTTP;</li><li>- VPUB: đ/c CVP, các PCVP, các phòng CV;</li><li>- Lưu VT, QH nằng</li></ul></div><div data-bbox="578 768 817 787" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN</b></p></div><div data-bbox="646 787 750 804" data-label="Text"><p><b>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="522 787 700 915" data-label="Image"><img alt="Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the city's emblem, with a signature over it."/></div><div data-bbox="617 887 778 904" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Thế Thảo</b></p></div>
chandra_raw/02902bcac24f4bf2bc226922b8ba7501.html ADDED
@@ -0,0 +1,37 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="510 33 541 51" data-label="Page-Header">16</div>
2
+ <div data-bbox="154 73 899 154" data-label="Text">
3
+ <p>a, b và c khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm chất, giỏi về chuyên môn, nghiệp vụ, có sức khỏe tốt và tự nguyện thì có thể được kéo dài tuổi phục vụ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an, nhưng không quá 60 đối với nam và 55 đối với nữ.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="154 159 900 240" data-label="Text">
6
+ <p>3. Sĩ quan là giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, chuyên gia cao cấp, nữ sĩ quan cấp tướng có thể được kéo dài hạn tuổi phục vụ hơn 60 đối với nam và hơn 55 đối với nữ theo quy định của Chính phủ; trường hợp đặc biệt có thể kéo dài khi có yêu cầu theo quyết định của Chủ tịch nước.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="154 245 901 365" data-label="Text">
9
+ <p>4. Sĩ quan Công an nhân dân được nghỉ hưu khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật; trường hợp chưa đủ điều kiện nghỉ hưu theo quy định của pháp luật mà Công an nhân dân không còn nhu cầu bổ trí hoặc không chuyển ngành được hoặc sĩ quan tự nguyện xin nghỉ nếu nam sĩ quan có đủ hai mươi lăm năm, nữ sĩ quan có đủ hai mươi năm phục vụ trong Công an nhân dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy định tại khoản 1 Điều này.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="157 369 903 411" data-label="Section-Header">
12
+ <h3><b>Điều 30. Nghĩa vụ, trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân</b></h3>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="204 416 893 438" data-label="Text">
15
+ <p>1. Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, Nhân dân, với Đảng và Nhà nước.</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="157 442 903 503" data-label="Text">
18
+ <p>2. Nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, điều lệnh Công an nhân dân, chỉ thị, mệnh lệnh của cấp trên.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="157 508 903 549" data-label="Text">
21
+ <p>3. Trung thực, dũng cảm, cảnh giác, sẵn sàng chiến đấu, hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="157 554 904 615" data-label="Text">
24
+ <p>4. Tôn trọng và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; liên hệ chặt chẽ với Nhân dân; tận tụy phục vụ Nhân dân, kính trọng, lễ phép đối với Nhân dân.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="157 620 904 681" data-label="Text">
27
+ <p>5. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ chính trị, pháp luật, khoa học - kỹ thuật, chuyên môn, nghiệp vụ; rèn luyện phẩm chất cách mạng, ý thức tổ chức kỷ luật và thể lực.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="157 686 905 823" data-label="Text">
30
+ <p>6. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cấp trên về những mệnh lệnh của mình, về việc chấp hành mệnh lệnh của cấp trên và việc thực hiện nhiệm vụ của cấp dưới thuộc quyền. Khi nhận mệnh lệnh của người chỉ huy, nếu có căn cứ cho là mệnh lệnh đó trái pháp luật thì phải báo cáo ngay với người ra mệnh lệnh; trong trường hợp vẫn phải chấp hành mệnh lệnh thì báo cáo kịp thời lên cấp trên trực tiếp của người ra mệnh lệnh và không phải chịu trách nhiệm về hậu quả của việc thi hành mệnh lệnh đó.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="157 828 905 870" data-label="Section-Header">
33
+ <h3><b>Điều 31. Những việc sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân không được làm</b></h3>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="157 874 905 916" data-label="Text">
36
+ <p>1. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.</p>
37
+ </div>
chandra_raw/0293d9a3919e4f29a1b72d4cfb5077d2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="190 102 852 141" data-label="Text"><p>danh tiếng hoặc vật chất đối với chủ sở hữu nhân hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ.</p></div><div data-bbox="240 145 804 166" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Biện pháp khắc phục hậu quả buộc trả lại tên miền “.vn”</b></h4></div><div data-bbox="187 171 852 242" data-label="Text"><p>Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính áp dụng biện pháp buộc trả lại tên miền “.vn” trong trường hợp chủ thể sử dụng tên miền “.vn” thực hiện hành vi vi phạm pháp luật sở hữu trí tuệ, đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="187 247 850 302" data-label="Text"><p>1. Tên miền “.vn” trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu, tên thương mại hoặc chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ mà chủ sở hữu nhân hiệu, tên thương mại hoặc chỉ dẫn địa lý là người có quyền hoặc lợi ích hợp pháp.</p></div><div data-bbox="187 306 849 344" data-label="Text"><p>2. Chủ thể sử dụng tên miền “.vn” không có quyền và lợi ích hợp pháp đối với nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ.</p></div><div data-bbox="185 349 849 454" data-label="Text"><p>3. Nội dung trang thông tin điện tử đi kèm theo tên miền “.vn” có chứa các thông tin quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, chào bán hàng hóa, dịch vụ trùng, tương tự hoặc có liên quan, làm thiệt hại đến uy tín, danh tiếng hoặc vật chất đối với chủ sở hữu nhân hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý; hoặc chứa các thông tin bôi nhọ, nói xấu sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ tương ứng của chủ sở hữu nhân hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý.</p></div><div data-bbox="236 458 594 478" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Biện pháp thu hồi tên miền “.vn”</b></h4></div><div data-bbox="185 482 847 519" data-label="Text"><p>1. Cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm áp dụng biện pháp thu hồi tên miền “.vn” trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="184 522 847 612" data-label="Text"><p>a) Chủ thể sử dụng tên miền “.vn” vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ không thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả là thay đổi thông tin tên miền “.vn” hoặc trả lại tên miền “.vn” theo quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết định xử phạt vi phạm hành chính có hiệu lực thi hành.</p></div><div data-bbox="184 616 847 671" data-label="Text"><p>b) Chủ thể sử dụng tên miền “.vn” không thực hiện việc ngăn chặn, loại bỏ thông tin vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ trên trang thông tin điện tử đi kèm theo tên miền “.vn” theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="184 676 847 747" data-label="Text"><p>2. Việc áp dụng biện pháp thu hồi tên miền “.vn” và yêu cầu cơ quan quản lý tên miền thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật liên quan đến tên miền “.vn” trên hệ thống máy chủ tên miền quốc gia được nêu rõ trong quyết định xử phạt vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="449 747 549 765" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương II</b></h3></div><div data-bbox="240 763 787 800" data-label="Section-Header"><h4><b>TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THAY ĐỔI THÔNG TIN TÊN MIỀN,<br/>TRẢ LẠI TÊN MIỀN VÀ THU HỒI TÊN MIỀN “.VN”</b></h4></div><div data-bbox="234 805 741 825" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Trình tự, thủ tục thay đổi thông tin tên miền “.vn”</b></h4></div><div data-bbox="184 829 847 884" data-label="Text"><p>1. Trường hợp quyết định xử phạt vi phạm hành chính có áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả là buộc thay đổi thông tin tên miền “.vn”, thì cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm gửi quyết định xử phạt vi phạm hành chính cho</p></div><div data-bbox="828 920 846 936" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/0305f3d1ad81467eaf9e4930eade0489.html ADDED
@@ -0,0 +1,72 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="141 70 936 137" data-label="List-Group">
2
+ <ul>
3
+ <li>- Thuyết minh quy trình công nghệ (chỉ ra sẽ tiến hành thực hiện ứng dụng, đổi mới CN ở những công đoạn nào ...)</li>
4
+ <li>- Sơ đồ vị trí mặt bằng của đơn vị</li>
5
+ </ul>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="141 131 937 179" data-label="Section-Header">
8
+ <h2><b>2.2 Phân tích, đánh giá chi tiết các công đoạn, công nghệ mới dự kiến thực hiện (những vấn đề trọng tâm mà dự án cần giải quyết về công nghệ)</b></h2>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="141 177 939 313" data-label="List-Group">
11
+ <ul>
12
+ <li>- Tên công đoạn, công nghệ mới,</li>
13
+ <li>- Bản vẽ chi tiết,</li>
14
+ <li>- Thông số kỹ thuật của quy trình công nghệ,</li>
15
+ <li>- Sản phẩm từ quy trình công nghệ mới (có nêu cụ thể về năng suất và chất lượng sản phẩm từ quy trình công nghệ mới này)</li>
16
+ <li>- Lý do ưu tiên lựa chọn công nghệ, thiết bị và đơn vị cung cấp thiết bị: (trong đó có sự so sánh giữa các đơn vị cung cấp công nghệ, thiết bị)</li>
17
+ </ul>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="144 312 461 335" data-label="Section-Header">
20
+ <h2><b>3. Phương án triển khai dự án:</b></h2>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="144 332 500 354" data-label="Section-Header">
23
+ <h3><b>3.1 Phương thức tổ chức thực hiện:</b></h3>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="144 348 942 412" data-label="Text">
26
+ <p>Cần làm rõ năng lực thử nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong Dự án; phương án liên doanh, phối hợp với các tổ chức KH&amp;CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ;</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="144 407 787 432" data-label="Section-Header">
29
+ <h3><b>3.2. Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai Dự án:</b></h3>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="144 424 943 548" data-label="List-Group">
32
+ <ul>
33
+ <li>- Địa điểm thực hiện Dự án (nêu địa chỉ cụ thể, nêu thuận lợi và hạn chế về cơ sở hạ tầng như giao thông, liên lạc, điện nước.... của địa bàn triển khai Dự án); nhà xưởng, mặt bằng hiện có (<math>m^2</math>), dự kiến cải tạo, mở rộng,.....;</li>
34
+ <li>- Nhân lực cần cho triển khai Dự án: số cán bộ KHCN và công nhân lành nghề tham gia thực hiện Dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia Dự án; nhu cầu đào tạo phục vụ Dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân).</li>
35
+ </ul>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="144 546 447 568" data-label="Section-Header">
38
+ <h3><b>3.3 Thiết bị, máy móc chủ yếu</b></h3>
39
+ </div>
40
+ <div data-bbox="208 564 725 586" data-label="List-Group">
41
+ <ul>
42
+ <li>- Tên thiết bị, số lượng, thông số kỹ thuật, xuất xứ,...</li>
43
+ </ul>
44
+ </div>
45
+ <div data-bbox="144 586 438 607" data-label="Section-Header">
46
+ <h3><b>3.4 Hệ thống xử lý nước thải</b></h3>
47
+ </div>
48
+ <div data-bbox="208 603 698 645" data-label="List-Group">
49
+ <ul>
50
+ <li>- Sơ đồ quy trình hệ thống xử lý nước thải</li>
51
+ <li>- Thuyết minh quy trình công nghệ xử lý nước thải</li>
52
+ </ul>
53
+ </div>
54
+ <div data-bbox="144 640 830 666" data-label="Section-Header">
55
+ <h2><b>IV. DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ DỰ KIẾN CỦA DỰ ÁN:</b></h2>
56
+ </div>
57
+ <div data-bbox="144 664 398 686" data-label="Section-Header">
58
+ <h3><b>1. Sản phẩm của Dự án:</b></h3>
59
+ </div>
60
+ <div data-bbox="144 681 949 763" data-label="List-Group">
61
+ <ul>
62
+ <li>- Nêu các thông số đánh giá chất lượng sản phẩm dự kiến đạt được,</li>
63
+ <li>- Các tiêu chí, tiêu chuẩn dự kiến áp dụng...</li>
64
+ <li>- Nêu các thông số, tính năng kỹ thuật, quy trình vận hành, bản vẽ chi tiết đối với các thiết bị, công nghệ dự kiến đạt được....</li>
65
+ </ul>
66
+ </div>
67
+ <div data-bbox="144 757 952 842" data-label="Text">
68
+ <p><b>2. Hiệu quả của Dự án:</b> (nêu rõ các yếu tố chủ yếu làm tăng khả năng cạnh tranh về chất lượng, giá thành của sản phẩm so với các sản phẩm cùng loại như: sử dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ, giá nhân công rẻ, phí vận chuyển thấp, tính ưu việt của công nghệ...)</p>
69
+ </div>
70
+ <div data-bbox="922 946 954 963" data-label="Page-Footer">
71
+ <p>24</p>
72
+ </div>
chandra_raw/03434546f6484536811e43c93011f179.html ADDED
@@ -0,0 +1,169 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="147 105 874 907" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>8544.42</td>
5
+ <td>-- Đã lắp với đầu nối điện:</td>
6
+ <td></td>
7
+ </tr>
8
+ <tr>
9
+ <td></td>
10
+ <td>--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:</td>
11
+ <td></td>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <td>8544.42.11</td>
15
+ <td>---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển</td>
16
+ <td></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td>8544.42.12</td>
20
+ <td>---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác</td>
21
+ <td></td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>8544.42.19</td>
25
+ <td>---- Loại khác</td>
26
+ <td></td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td></td>
30
+ <td>--- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:</td>
31
+ <td></td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>8544.42.21</td>
35
+ <td>---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển</td>
36
+ <td></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>8544.42.22</td>
40
+ <td>---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác</td>
41
+ <td></td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>8544.42.29</td>
45
+ <td>---- Loại khác</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>--- Cấp ắc qui:</td>
51
+ <td></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td></td>
55
+ <td>---- Cách điện bằng cao su hoặc plastic:</td>
56
+ <td></td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>8544.42.32</td>
60
+ <td>- - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11</td>
61
+ <td></td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>8544.42.33</td>
65
+ <td>----- Loại khác</td>
66
+ <td></td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td></td>
70
+ <td>---- Loại khác:</td>
71
+ <td></td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>8544.42.34</td>
75
+ <td>- - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>8544.42.39</td>
80
+ <td>----- Loại khác</td>
81
+ <td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td></td>
85
+ <td>--- Loại khác:</td>
86
+ <td></td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>8544.42.91</td>
90
+ <td>- - - - - Dây cấp điện bọc plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm</td>
91
+ <td></td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>8544.42.92</td>
95
+ <td>---- Dây cấp điện bọc plastic khác</td>
96
+ <td></td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>8544.42.99</td>
100
+ <td>---- Loại khác</td>
101
+ <td></td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>8544.49</td>
105
+ <td>-- Loại khác:</td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td>--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:</td>
111
+ <td></td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>8544.49.11</td>
115
+ <td>---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển</td>
116
+ <td></td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>8544.49.12</td>
120
+ <td>---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác</td>
121
+ <td></td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>8544.49.19</td>
125
+ <td>---- Loại khác</td>
126
+ <td></td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td></td>
130
+ <td>--- Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:</td>
131
+ <td></td>
132
+ </tr>
133
+ <tr>
134
+ <td>8544.49.21</td>
135
+ <td>---- Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của máy tự động</td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td>---- Loại khác:</td>
141
+ <td></td>
142
+ </tr>
143
+ <tr>
144
+ <td>8544.49.22</td>
145
+ <td>----- Dây cấp điện bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm</td>
146
+ <td></td>
147
+ </tr>
148
+ <tr>
149
+ <td>8544.49.23</td>
150
+ <td>----- Dây cấp điện bọc cách điện bằng plastic khác</td>
151
+ <td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>8544.49.29</td>
155
+ <td>----- Loại khác</td>
156
+ <td></td>
157
+ </tr>
158
+ <tr>
159
+ <td></td>
160
+ <td>--- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:</td>
161
+ <td></td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td>8544.49.31</td>
165
+ <td>---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp dùng cho</td>
166
+ <td></td>
167
+ </tr>
168
+ </table>
169
+ </div>
chandra_raw/035a087eb6e747559a6ee6ef2aebd5de.html ADDED
@@ -0,0 +1,40 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="508 22 524 38" data-label="Page-Header">2</div>
2
+ <div data-bbox="131 72 901 118" data-label="Text">
3
+ <p>6. <i>Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư</i> là văn bản, bản điện tử ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="130 124 901 212" data-label="Text">
6
+ <p>7. <i>Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư</i> là hệ thống thông tin nghiệp vụ chuyên môn để theo dõi, đánh giá, phân tích tình hình đầu tư trên phạm vi cả nước nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước và hỗ trợ nhà đầu tư trong việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="129 220 900 306" data-label="Text">
9
+ <p>8. <i>Hợp đồng đầu tư theo hình thức đối tác công tư</i> (sau đây gọi là hợp đồng PPP) là hợp đồng được ký kết giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại Điều 27 của Luật này.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="128 314 898 381" data-label="Text">
12
+ <p>9. <i>Hợp đồng hợp tác kinh doanh</i> (sau đây gọi là hợp đồng BCC) là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm mà không thành lập tổ chức kinh tế.</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="127 388 897 432" data-label="Text">
15
+ <p>10. <i>Khu chế xuất</i> là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="127 439 897 483" data-label="Text">
18
+ <p>11. <i>Khu công nghiệp</i> là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="127 490 897 554" data-label="Text">
21
+ <p>12. <i>Khu kinh tế</i> là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="126 561 896 625" data-label="Text">
24
+ <p>13. <i>Nhà đầu tư</i> là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="126 634 896 696" data-label="Text">
27
+ <p>14. <i>Nhà đầu tư nước ngoài</i> là cá nhân có quốc tịch nước ngoài, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="125 705 896 750" data-label="Text">
30
+ <p>15. <i>Nhà đầu tư trong nước</i> là cá nhân có quốc tịch Việt Nam, tổ chức kinh tế không có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="125 757 896 821" data-label="Text">
33
+ <p>16. <i>Tổ chức kinh tế</i> là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="124 828 896 871" data-label="Text">
36
+ <p>17. <i>Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài</i> là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="124 878 896 919" data-label="Text">
39
+ <p>18. <i>Vốn đầu tư</i> là tiền và tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.</p>
40
+ </div>
chandra_raw/036cff4a30d64702920c927ef88fddeb.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="161 71 916 156" data-label="Text"><p>b) Trên cơ sở báo cáo chi tiết của Ban Chỉ đạo liên ngành về các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên, Thủ tướng Chính phủ sẽ có các chỉ đạo cụ thể đối với từng Bộ, ngành và địa phương trong việc xử lý các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.</p></div><div data-bbox="161 161 913 203" data-label="Text"><p>c) Đối với Công ty cổ phần Mía đường Trà Vinh và Công ty cổ phần Mía đường Cà Mau</p></div><div data-bbox="158 210 913 336" data-label="Text"><p>- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các địa phương có trách nhiệm xây dựng phương án giải quyết triệt để ô nhiễm, đưa nhà máy vào hoạt động bình thường sau thời gian xử lý, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường để phối hợp kiểm tra, giám sát việc thực hiện; xem xét, kiểm điểm trách nhiệm người đứng đầu các Công ty cổ phần mía đường trong việc chậm xử lý ô nhiễm theo tinh thần Quyết định số 1788/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="155 341 911 442" data-label="Text"><p>- Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng các địa phương xem xét, phê duyệt phương án hợp lý để xử lý nghiêm các vi phạm của hai nhà máy mía đường gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, hạn chế thấp nhất ảnh hưởng đến đời sống của nông dân vùng trồng mía nguyên liệu.</p></div><div data-bbox="153 448 910 552" data-label="Text"><p>d) Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường tiếp tục xây dựng và triển khai cơ chế huy động vốn ODA để xử lý triệt để các cơ sở ô nhiễm môi trường nghiêm trọng (các bãi rác và bệnh viện tuyến huyện) đồng thời quan tâm nghiên cứu, đề xuất cơ chế, chính sách huy động vốn đầu tư xã hội hóa bằng nguồn trong nước.</p></div><div data-bbox="151 558 908 699" data-label="Text"><p>đ) Các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tăng cường kiểm tra, giám sát, xây dựng Kế hoạch xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc phạm vi quản lý; tích cực phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường triển khai các nhiệm vụ được giao theo Quyết định số 1788/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng giai đoạn đến năm 2020.</p></div><div data-bbox="151 707 906 750" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, cơ quan và địa phương biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="146 764 238 781" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="135 783 548 900" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng, các PTTg Chính phủ;</li><li>- Các Bộ: TN&amp;MT, CT, KH&amp;CN, TC, GTVT, XD, KH&amp;ĐT, NN&amp;PTNT, YT, LD-TB&amp;XH, CA, QP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;</li><li>    các Vụ: KHTH, KTN, TH, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3), Th. 463</li></ul></div><div data-bbox="567 767 896 787" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="635 787 826 805" data-label="Text"><p><b>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="571 791 756 921" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH' and 'VĂN PHÒNG' around the border. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="638 902 826 920" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div><div data-bbox="885 953 903 969" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/03ecd7624641409ea86f6dd278989a67.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="198 142 870 185" data-label="Text"><p>3. Tổ chức đào tạo nâng cao trình độ tin học (CNTT) cho cán bộ trên toàn địa phương trong năm:</p></div><div data-bbox="198 187 454 208" data-label="Text"><p>3.1. Số lớp được tổ chức: .....</p></div><div data-bbox="198 209 765 232" data-label="Text"><p>3.2. Tổng số cán bộ được đào tạo của các cơ quan chuyên môn: .....</p></div><div data-bbox="198 233 855 255" data-label="Text"><p>3.3. Tổng số cán bộ được đào tạo của UBND các quận, huyện và tương đương: .....</p></div><div data-bbox="198 260 431 279" data-label="Text"><p>3.4. Nội dung đào tạo: .....</p></div><div data-bbox="198 279 811 304" data-label="Text"><p>4. Tổng chi ngân sách cho ứng dụng CNTT trong năm (triệu đồng)<sup>10</sup>: .....</p></div><div data-bbox="198 304 866 345" data-label="Text"><p>5. Tỷ lệ chi cho ứng dụng CNTT trên tổng ngân sách của tỉnh, thành phố trong năm (%): .....</p></div><div data-bbox="198 347 704 368" data-label="Text"><p>6. Tổng chi mua sắm phần cứng trong năm (triệu đồng): .....</p></div><div data-bbox="198 370 787 393" data-label="Text"><p>7. Tổng chi mua sắm/xây dựng phần mềm trong năm (triệu đồng): .....</p></div><div data-bbox="198 394 800 416" data-label="Text"><p>8. Tổng chi đào tạo cán bộ chuyên trách CNTT trong năm (triệu đồng): .....</p></div><div data-bbox="198 418 866 458" data-label="Text"><p>9. Tổng chi đào tạo nâng cao trình độ tin học cho cán bộ, công chức trên toàn địa phương trong năm (triệu đồng): .....</p></div><div data-bbox="224 469 840 489" data-label="Text"><p>....., ngày ..... tháng ..... năm ..... ....., ngày ..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="317 494 424 513" data-label="Text"><p><b>Người khai</b></p></div><div data-bbox="278 517 461 536" data-label="Text"><p><i>(Ký và ghi rõ họ, tên)</i></p></div><div data-bbox="593 493 778 512" data-label="Text"><p><b>Thủ trưởng cơ quan</b></p></div><div data-bbox="603 515 766 535" data-label="Text"><p><i>(Ký tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="196 862 863 880" data-label="Footnote"><p><sup>10</sup> Tổng chi được tính bao gồm các cơ quan chuyên môn và Ủy ban nhân dân các quận, huyện thuộc tỉnh, thành phố.</p></div><div data-bbox="513 897 540 914" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
 
 
chandra_raw/03f810572eb541a18f2c40a7fc28c67e.html ADDED
@@ -0,0 +1,55 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="508 33 540 51" data-label="Page-Header">12</div>
2
+ <div data-bbox="153 73 896 118" data-label="Text">
3
+ <p>với chức vụ quy định tại các điểm c, d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều này do Bộ trưởng Bộ Công an quy định.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="155 119 896 163" data-label="Section-Header">
6
+ <p><b>Điều 24. Cấp bậc hàm cao nhất đối với chức vụ của sĩ quan Công an nhân dân</b></p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="202 167 893 192" data-label="Text">
9
+ <p>1. Cấp bậc hàm cao nhất đối với chức vụ của sĩ quan được quy định như sau:</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="202 197 560 219" data-label="Text">
12
+ <p>a) Đại tướng: Bộ trưởng Bộ Công an;</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="202 224 614 245" data-label="Text">
15
+ <p>b) Thượng tướng: Thứ trưởng Bộ Công an;</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="157 248 900 291" data-label="Text">
18
+ <p>Số lượng Thứ trưởng Bộ Công an có cấp bậc hàm Thượng tướng không quá sáu;</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="202 298 360 318" data-label="Text">
21
+ <p>c) Trung tướng:</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="157 320 902 364" data-label="Text">
24
+ <p>Tổng cục trưởng; Tư lệnh, Chính ủy Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động; Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh vệ;</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="157 366 903 411" data-label="Text">
27
+ <p>Chánh Văn phòng Bộ Công an; Chánh Thanh tra Bộ Công an; Viện trưởng Viện Chiến lược và Khoa học Công an;</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="157 413 904 514" data-label="Text">
30
+ <p>Cục trưởng các cục: An ninh mạng; Cảnh sát giao thông; Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; Đối ngoại; Pháp chế và cải cách hành chính, tư pháp; Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc; Giám đốc các học viện: An ninh nhân dân, Cảnh sát nhân dân, Chính trị Công an nhân dân;</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="205 517 890 541" data-label="Text">
33
+ <p>Một Phó Tổng cục trưởng là Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy Tổng cục;</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="161 543 905 587" data-label="Text">
36
+ <p>Giám đốc Công an thành phố Hà Nội; Giám đốc Công an thành phố Hồ Chí Minh;</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="208 592 363 612" data-label="Text">
39
+ <p>d) Thiếu tướng:</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="208 618 500 639" data-label="Text">
42
+ <p>Trợ lý Bộ trưởng Bộ Công an;</p>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="208 642 787 666" data-label="Text">
45
+ <p>Cục trưởng các cục: Cơ yếu; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư;</p>
46
+ </div>
47
+ <div data-bbox="161 667 908 731" data-label="Text">
48
+ <p>Cục trưởng các cục về tham mưu, chính trị, nghiệp vụ thuộc Tổng cục An ninh, trừ Cục trưởng Cục Hậu cần, Chánh Văn phòng thường trực Ban chỉ đạo về nhân quyền và Chánh Thanh tra Tổng cục;</p>
49
+ </div>
50
+ <div data-bbox="161 731 908 776" data-label="Text">
51
+ <p>Cục trưởng các cục về tham mưu, chính trị, nghiệp vụ thuộc Tổng cục Tình báo, trừ Cục trưởng Cục Hậu cần;</p>
52
+ </div>
53
+ <div data-bbox="161 777 912 917" data-label="Text">
54
+ <p>Cục trưởng các cục thuộc Tổng cục Cảnh sát: Tham mưu; Chính trị; Cảnh sát hình sự; Cảnh sát kinh tế; Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy; Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng; Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường; Cảnh sát phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao; Cảnh sát truy nã tội phạm; Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội; Cảnh sát đăng ký, quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư; Chánh Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an;</p>
55
+ </div>
chandra_raw/04150996990544de99efa215821434b2.html ADDED
@@ -0,0 +1,55 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="505 23 532 38" data-label="Page-Header">16</div>
2
+ <div data-bbox="129 72 894 113" data-label="Section-Header">
3
+ <h3><b>Điều 31. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ</b></h3>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="128 121 894 203" data-label="Text">
6
+ <p>Trừ những dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo pháp luật về đầu tư công và các dự án quy định tại Điều 30 của Luật này, Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án sau đây:</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="176 212 870 234" data-label="Text">
9
+ <p>1. Dự án không phân biệt nguồn vốn thuộc một trong các trường hợp sau:</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="127 240 893 280" data-label="Text">
12
+ <p>a) Di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác;</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="174 288 800 310" data-label="Text">
15
+ <p>b) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không;</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="174 315 624 338" data-label="Text">
18
+ <p>c) Xây dựng và kinh doanh cảng biển quốc gia;</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="174 343 558 365" data-label="Text">
21
+ <p>d) Thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí;</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="174 372 663 394" data-label="Text">
24
+ <p>đ) Hoạt động kinh doanh cá cược, đặt cược, casino;</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="174 398 419 420" data-label="Text">
27
+ <p>e) Sản xuất thuốc lá điếu;</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="127 427 893 468" data-label="Text">
30
+ <p>g) Phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu chức năng trong khu kinh tế;</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="174 476 520 496" data-label="Text">
33
+ <p>h) Xây dựng và kinh doanh sân golf;</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="127 503 892 544" data-label="Text">
36
+ <p>2. Dự án không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ đồng trở lên;</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="127 552 893 633" data-label="Text">
39
+ <p>3. Dự án của nhà đầu tư nước ngoài trong các lĩnh vực kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, trồng rừng, xuất bản, báo chí, thành lập tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ 100% vốn nước ngoài;</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="127 640 894 682" data-label="Text">
42
+ <p>4. Dự án khác thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật.</p>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="127 688 893 730" data-label="Section-Header">
45
+ <h3><b>Điều 32. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh</b></h3>
46
+ </div>
47
+ <div data-bbox="127 736 893 819" data-label="Text">
48
+ <p>1. Trừ những dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo pháp luật về đầu tư công và các dự án quy định tại Điều 30 và Điều 31 của Luật này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án sau đây:</p>
49
+ </div>
50
+ <div data-bbox="127 825 893 868" data-label="Text">
51
+ <p>a) Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặc nhận chuyển nhượng; dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất;</p>
52
+ </div>
53
+ <div data-bbox="127 874 893 915" data-label="Text">
54
+ <p>b) Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.</p>
55
+ </div>
chandra_raw/04565329b9b7479b9f4d465149ee547b.html ADDED
@@ -0,0 +1,37 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="167 77 870 899" data-label="Text">
2
+ <pre>
3
+ &lt;/sequence&gt;
4
+ &lt;/complexType&gt;
5
+
6
+ &lt;element name="DiemChuyenTiep" type="ndl50n:DiemChuyenTiepType" substitutionGroup="ndl50n:_NenDiaLy50N"
7
+ /&gt;
8
+ &lt;complexType name="DiemChuyenTiepType"&gt;
9
+ &lt;complexContent&gt;
10
+ &lt;extension base="ndl50n:NenDiaLy50NType"&gt;
11
+ &lt;/sequence&gt;
12
+ &lt;/sequence&gt;
13
+ &lt;/complexType&gt;
14
+
15
+ &lt;element name="point" type="gml:PointPropertyType" /&gt;
16
+ &lt;/sequence&gt;
17
+ &lt;/complexType&gt;
18
+
19
+ &lt;element name="DuongDayTaiDien" type="ndl50n:DuongDayTaiDienType"
20
+ substitutionGroup="ndl50n:_NenDiaLy50N" /&gt;
21
+ &lt;complexType name="DuongDayTaiDienType"&gt;
22
+ &lt;complexContent&gt;
23
+ &lt;extension base="ndl50n:NenDiaLy50NType"&gt;
24
+ &lt;sequence&gt;
25
+ &lt;element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
26
+ &lt;element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" /&gt;
27
+ &lt;element name="dienAp" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
28
+ &lt;element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
29
+ &lt;/sequence&gt;
30
+ &lt;/sequence&gt;
31
+ &lt;/complexContent&gt;
32
+ &lt;/complexType&gt;
33
+ </pre>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="885 459 908 488" data-label="Page-Footer">
36
+ <p>411</p>
37
+ </div>
chandra_raw/046c51d3a6974268bf3eb45b3589b821.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="179 112 850 212" data-label="Text"><p>- Có văn bản của Tổng Cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi yêu cầu kiểm tra chặt khi phát hiện sản phẩm lưu thông trên thị trường có kết quả kiểm tra không đạt chất lượng theo yêu cầu hoặc có văn bản cảnh báo về các yếu tố không an toàn đối với con người, vật nuôi, môi trường của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan.”</p></div><div data-bbox="230 217 809 237" data-label="Text"><p>9. Bãi bỏ nội dung quy định tại gạch đầu dòng thứ 3 Khoản 1 Điều 27.</p></div><div data-bbox="232 243 728 262" data-label="Text"><p>10. Điểm a Khoản 1 Điều 30 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="179 268 843 307" data-label="Text"><p>“a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải chấp hành đầy đủ chế độ báo cáo:</p></div><div data-bbox="179 312 849 391" data-label="Text"><p>Hàng tháng định kỳ vào ngày mùng 05 hoặc khi có yêu cầu phải báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi của đơn vị mình về Tổng Cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi đặt trụ sở chính (theo mẫu tại Phụ lục 20 ban hành kèm theo Thông tư này);</p></div><div data-bbox="179 396 843 493" data-label="Text"><p>Hàng quý định kỳ vào ngày mùng 05 của tháng đầu tiên trong mỗi quý hoặc khi có yêu cầu, các cơ sở sản xuất, kinh doanh phải báo cáo về chủng loại, số lượng, nguồn gốc và giá các loại nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi xuất khẩu, nhập khẩu về Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi (theo mẫu tại Phụ lục 21 ban hành kèm theo Thông tư này).”</p></div><div data-bbox="232 500 664 518" data-label="Text"><p>11. Khoản 5 Điều 34 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="182 523 843 562" data-label="Text"><p>“5. Thẩm định và công nhận thức ăn thủy sản đủ điều kiện lưu hành tại Việt Nam”.</p></div><div data-bbox="232 568 665 587" data-label="Text"><p>12. Khoản 5 Điều 35 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="182 593 845 633" data-label="Text"><p>“5. Thẩm định và công nhận thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm đủ điều kiện lưu hành tại Việt Nam”.</p></div><div data-bbox="182 639 843 678" data-label="Text"><p>13. Các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="182 684 845 723" data-label="Text"><p>a) Sửa đổi Phụ lục số 1, 2A, 2B, 3, 4, 5, 9, 19, 20, 21 theo các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="182 728 845 767" data-label="Text"><p>b) Bổ sung Phụ lục 4A, 5A, 7A, 7B, 19A, 22, 23, 24, 25, 26 theo các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="232 772 508 793" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp</b></h2></div><div data-bbox="182 798 846 893" data-label="Text"><p>Đối với các hồ sơ đề nghị công nhận thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam và hồ sơ đề nghị thay đổi thông tin của thức ăn chăn nuôi được Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi tiếp nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì giải quyết theo quy định tại Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT.</p></div><div data-bbox="815 916 845 934" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/04a491138e9d4558bd4243f9a96e091f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="68 0 207 46" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="207 0 413 39" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.07.2014 14:49:58 +07:00</p></div><div data-bbox="145 52 374 93" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH VINH PHÚC</b></p></div><div data-bbox="405 50 905 93" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="145 105 393 129" data-label="Text"><p><b>Số 29 /2014/QĐ- UBND</b></p></div><div data-bbox="510 105 897 129" data-label="Text"><p><i>Vĩnh Yên, ngày 14 tháng 7 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="462 160 619 181" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="162 187 931 269" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định phối hợp trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc</b></p></div><div data-bbox="79 276 277 341" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Provincial Electronic Information Center of Vinh Phu. It contains the text 'CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and fields for 'Số' (Number) and 'NGÀY' (Date) with handwritten entries 'C' and '14.7' respectively."/></div><div data-bbox="396 294 692 314" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH</b></p></div><div data-bbox="222 328 852 351" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND các cấp ngày 26/11/2003;</p></div><div data-bbox="162 354 928 397" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản ngày 19/6/2009;</p></div><div data-bbox="222 403 759 424" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20/6/2012;</p></div><div data-bbox="162 429 930 489" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19/7/2013 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính;</p></div><div data-bbox="162 495 930 555" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 180/2007/NĐ-CP ngày 07/12/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị;</p></div><div data-bbox="162 561 930 602" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;</p></div><div data-bbox="162 608 931 668" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;</p></div><div data-bbox="162 673 931 714" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng;</p></div><div data-bbox="162 719 931 761" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 26/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng;</p></div><div data-bbox="162 767 933 846" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 121/2013/NĐ-CP ngày 10/10/2013 của Chính phủ về Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở;</p></div><div data-bbox="162 852 933 911" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV ngày 16/12/2008 của Bộ Xây dựng và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp</p></div><div data-bbox="547 948 559 962" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/04bb6c4e69364d27bdff2519a02342ea.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="228 112 703 139" data-label="Text"><p>Chế độ báo cáo thống kê cơ sở của Bộ khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="186 158 840 193" data-label="Section-Header"><p><b>Biểu số 005.N/BCB-KHCN: Số giải thưởng khoa học và công nghệ được trao tặng</b></p></div><div data-bbox="225 200 394 219" data-label="Section-Header"><p><b>1. Mục đích, ý nghĩa</b></p></div><div data-bbox="184 216 838 252" data-label="Text"><p>Phản ánh sự đánh giá của xã hội đối với hoạt động khoa học và công nghệ, thông qua các giải thưởng được trao tặng.</p></div><div data-bbox="223 250 597 270" data-label="Section-Header"><p><b>2. Khái niệm, phương pháp tính, cách ghi biểu</b></p></div><div data-bbox="223 266 473 284" data-label="Section-Header"><p>a) Khái niệm, phương pháp tính</p></div><div data-bbox="178 282 835 399" data-label="Text"><p><i>Giải thưởng khoa học và công nghệ trong nước, quốc tế được trao tặng</i> là những giải thưởng khoa học và công nghệ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc các tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế trao tặng cho các tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cũng như các tổ chức, cá nhân nước ngoài, với thành tích phát triển khoa học và công nghệ tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. Giải thưởng trong nước bao gồm giải thưởng Hồ Chí Minh, giải thưởng Nhà nước, giải thưởng cấp Bộ, ngành và giải thưởng cấp tỉnh/thành phố.</p></div><div data-bbox="177 395 832 426" data-label="Text"><p>Được phép tính trùng nếu tổ chức, cá nhân được trao tặng nhiều hơn một giải thưởng.</p></div><div data-bbox="216 426 352 444" data-label="Section-Header"><p>b) Cách ghi biểu</p></div><div data-bbox="176 450 829 484" data-label="Text"><p>- Cột 1: Ghi tổng số các giải thưởng khoa học và công nghệ được trao tặng trong năm báo cáo tương ứng theo từng dòng phân tổ.</p></div><div data-bbox="176 488 829 522" data-label="Text"><p>- Cột 2 - cột 7: Ghi số giải thưởng được trao tặng phân theo lĩnh vực khoa học và công nghệ tương ứng theo từng dòng phân tổ.</p></div><div data-bbox="215 527 500 545" data-label="Section-Header"><p>c) Phạm vi và thời kỳ thu thập số liệu</p></div><div data-bbox="175 550 828 583" data-label="Text"><p>- Phạm vi thu thập số liệu: Toàn bộ các giải thưởng khoa học và công nghệ đã được trao tặng trong kỳ báo cáo.</p></div><div data-bbox="214 588 761 606" data-label="Text"><p>- Thời kỳ thu thập số liệu: Số liệu của thời kỳ một năm của năm báo cáo.</p></div><div data-bbox="214 610 346 628" data-label="Section-Header"><p><b>3. Nguồn số liệu</b></p></div><div data-bbox="214 633 693 651" data-label="Text"><p>Chế độ báo cáo thống kê cơ sở của Bộ Khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="214 677 690 696" data-label="Section-Header"><p><b>Biểu số 006.N/BCB-KHCN: Chi cho khoa học và công nghệ</b></p></div><div data-bbox="214 701 383 719" data-label="Section-Header"><p><b>1. Mục đích, ý nghĩa</b></p></div><div data-bbox="174 718 827 751" data-label="Text"><p>Phản ánh mức độ đầu tư cũng như kinh phí chi trả cho việc phát triển KH&amp;CN trên phạm vi toàn xã hội nói chung.</p></div><div data-bbox="214 750 589 768" data-label="Section-Header"><p><b>2. Khái niệm, phương pháp tính, cách ghi biểu</b></p></div><div data-bbox="214 767 464 784" data-label="Section-Header"><p>a) Khái niệm, phương pháp tính</p></div><div data-bbox="174 782 827 831" data-label="Text"><p><i>Chi cho KH&amp;CN của đơn vị</i> là các khoản chi cho hoạt động quản lý nhà nước (nếu là đơn vị chức năng quản lý nhà nước), đầu tư phát triển, hoạt động sự nghiệp KH&amp;CN, cho KH&amp;CN từ nguồn sự nghiệp khác tính đến 31/12 của năm báo cáo.</p></div><div data-bbox="174 830 827 862" data-label="Text"><p><i>Chi hoạt động quản lý nhà nước</i> là khoản chi từ nguồn vốn hành chính của ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="174 861 827 896" data-label="Text"><p><i>Chi đầu tư phát triển</i> là khoản chi cho việc xây dựng cơ bản và phát triển cơ sở hạ tầng từ nguồn vốn đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="791 907 827 923" data-label="Page-Footer"><p>527</p></div>
 
 
chandra_raw/04be042eae5f4c288cce79bb51595073.html DELETED
@@ -1,94 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="232 103 559 124" data-label="Section-Header">
2
- <p>2.2. Đối với xe chở hàng hóa nhập chợ:</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="180 143 862 415" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2">Số TT</th>
9
- <th rowspan="2">Nội dung</th>
10
- <th rowspan="2">Đơn vị tính</th>
11
- <th colspan="3">Mức thu theo hạng chợ (*)</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th>Hạng 1</th>
15
- <th>Hạng 2</th>
16
- <th>Hạng 3</th>
17
- </tr>
18
- </thead>
19
- <tbody>
20
- <tr>
21
- <td>1.</td>
22
- <td>Xe thô sơ</td>
23
- <td>đồng/xe/lần</td>
24
- <td>3.000</td>
25
- <td>2.000</td>
26
- <td>1.000</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>2</td>
30
- <td>Xe vận tải dưới 01 tấn</td>
31
- <td>đồng/xe/lần</td>
32
- <td>5.000</td>
33
- <td>4.000</td>
34
- <td>2.000</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>3</td>
38
- <td>Xe vận tải từ 1 tấn đến dưới 3 tấn</td>
39
- <td>đồng/xe/lần</td>
40
- <td>10.000</td>
41
- <td>8.000</td>
42
- <td>6.000</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>4</td>
46
- <td>Xe vận tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn</td>
47
- <td>đồng/xe/lần</td>
48
- <td>15.000</td>
49
- <td>12.000</td>
50
- <td>10.000</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>5</td>
54
- <td>Xe vận tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn</td>
55
- <td>đồng/xe/lần</td>
56
- <td>20.000</td>
57
- <td>15.000</td>
58
- <td>12.000</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>6</td>
62
- <td>Xe vận tải từ 7 tấn trở lên</td>
63
- <td>đồng/xe/lần</td>
64
- <td>25.000</td>
65
- <td>20.000</td>
66
- <td>15.000</td>
67
- </tr>
68
- </tbody>
69
- </table>
70
- </div>
71
- <div data-bbox="180 436 841 507" data-label="Text">
72
- <p>(*) Hạng chợ được phân loại theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Chương I Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.</p>
73
- </div>
74
- <div data-bbox="182 512 841 549" data-label="Text">
75
- <p>3. Đơn vị tổ chức thu: Ban quản lý chợ các huyện, thành phố, các đơn vị được giao thực hiện thu phí; các tổ chức, đơn vị và cá nhân kinh doanh.</p>
76
- </div>
77
- <div data-bbox="234 554 529 573" data-label="Text">
78
- <p>4. Quản lý sử dụng số phí thu được:</p>
79
- </div>
80
- <div data-bbox="182 577 841 667" data-label="Text">
81
- <p>a) Đối với các Ban quản lý chợ, các đơn vị được giao thực hiện thu phí có nguồn thu tự đảm bảo một phần hoặc do ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên: Toàn bộ số tiền phí chợ thu được nộp 100% vào ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lập kế hoạch chi phí cần thiết phục vụ cho công tác thu phí và được ngân sách nhà nước cấp lại cho cơ quan thu.</p>
82
- </div>
83
- <div data-bbox="182 671 842 743" data-label="Text">
84
- <p>b) Đối với các Ban quản lý chợ, các đơn vị được giao thực hiện thu phí có nguồn thu tự đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên: Số tiền phí chợ thực tế thu được được để lại 90% cho cơ quan tổ chức thu phí để chi phí phục vụ công tác tổ chức thu. Số còn lại (10%) nộp hết vào ngân sách nhà nước.</p>
85
- </div>
86
- <div data-bbox="182 747 842 784" data-label="Text">
87
- <p>c) Đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh: Nộp thuế Giá trị gia tăng và thuế Thu nhập doanh nghiệp theo Luật thuế.</p>
88
- </div>
89
- <div data-bbox="182 789 844 895" data-label="Text">
90
- <p>d) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.</p>
91
- </div>
92
- <div data-bbox="815 911 834 927" data-label="Page-Footer">
93
- <p>3</p>
94
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04e15e4f64ec49dc8804eaa43db6bf1f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="198 126 417 144" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="442 128 810 146" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="521 145 758 163" data-label="Text"><p><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="238 157 388 176" data-label="Text"><p>Số: 386 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="495 183 780 201" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2013</p></div><div data-bbox="140 189 303 243" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 1851.....<br/>Ngày: 07/3.....</td></tr></table></div><div data-bbox="439 238 564 256" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="201 254 801 293" data-label="Text"><p><b>Về việc ông Nguyễn Xuân Thắng, Chủ tịch Viện Khoa học xã hội Việt Nam<br/>nay giữ chức Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam</b></p></div><div data-bbox="384 347 615 364" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="229 377 730 397" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="191 409 805 465" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Viện Khoa học xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 10/TTr-KHXH ngày 04 tháng 01 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 34/TTr-BNV ngày 26 tháng 02 năm 2013,</p></div><div data-bbox="428 478 567 497" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="191 509 804 548" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ông Nguyễn Xuân Thắng, Chủ tịch Viện Khoa học xã hội Việt Nam nay giữ chức Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.</p></div><div data-bbox="227 563 637 583" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="189 596 804 650" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam và ông Nguyễn Xuân Thắng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="189 695 264 710" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="189 709 465 797" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Công TTĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);</li><li>- Lưu: VT, TCCV. AT 18</li></ul></div><div data-bbox="599 678 712 693" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="516 699 678 826" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="580 818 744 836" data-label="Text"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div>
 
 
chandra_raw/0536cd239eaf4dd7829e64b19394193b.html ADDED
@@ -0,0 +1,48 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="529 37 545 53" data-label="Page-Header">7</div>
2
+ <div data-bbox="214 76 880 101" data-label="Text">
3
+ <p>20. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="324 117 748 154" data-label="Section-Header">
6
+ <h3 style="text-align: center;">CHƯƠNG III<br/>TỔ CHỨC CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN</h3>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="212 172 711 195" data-label="Section-Header">
9
+ <h4><b>Điều 16. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân</b></h4>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="214 199 701 222" data-label="Text">
12
+ <p>1. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân gồm có:</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="212 227 718 328" data-label="List-Group">
15
+ <ul style="list-style-type: none;">
16
+ <li>a) Bộ Công an;</li>
17
+ <li>b) Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</li>
18
+ <li>c) Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;</li>
19
+ <li>d) Công an xã, phường, thị trấn.</li>
20
+ </ul>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="163 333 913 394" data-label="Text">
23
+ <p>2. Căn cứ yêu cầu công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, Chính phủ quy định việc thành lập Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="161 399 913 478" data-label="Text">
26
+ <p>3. Công an xã là lực lượng nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở cơ sở. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, hoạt động và chế độ, chính sách đối với Công an xã do luật quy định.</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="161 484 912 582" data-label="Text">
29
+ <p>4. Căn cứ yêu cầu bảo đảm an ninh, trật tự, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Bộ trưởng Bộ Công an quyết định thành lập các đồn, trạm Công an và các đơn vị độc lập bổ trí tại những địa bàn cần thiết; quy định việc điều động sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân đảm nhiệm các chức danh Công an xã.</p>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="160 588 912 629" data-label="Section-Header">
32
+ <h4><b>Điều 17. Thẩm quyền quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức trong Công an nhân dân</b></h4>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="159 635 912 674" data-label="Text">
35
+ <p>1. Chính phủ quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an.</p>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="158 681 912 778" data-label="Text">
38
+ <p>2. Bộ trưởng Bộ Công an quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của tổng cục, bộ tư lệnh, đơn vị trực thuộc Bộ, đơn vị thuộc tổng cục, bộ tư lệnh, Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các đơn vị còn lại trong Công an nhân dân.</p>
39
+ </div>
40
+ <div data-bbox="204 785 632 808" data-label="Section-Header">
41
+ <h4><b>Điều 18. Chỉ huy trong Công an nhân dân</b></h4>
42
+ </div>
43
+ <div data-bbox="207 812 901 835" data-label="Text">
44
+ <p>1. Bộ trưởng Bộ Công an là người chỉ huy cao nhất trong Công an nhân dân.</p>
45
+ </div>
46
+ <div data-bbox="156 838 910 917" data-label="Text">
47
+ <p>2. Chỉ huy công an cấp dưới chịu trách nhiệm trước chỉ huy công an cấp trên về tổ chức và hoạt động của đơn vị công an được giao phụ trách. Chỉ huy công an địa phương chịu trách nhiệm trước chỉ huy công an cấp trên và trước cấp ủy Đảng, chính quyền cùng cấp.</p>
48
+ </div>
chandra_raw/054a342c99f34075a96b294699498877.html DELETED
@@ -1,40 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="475 96 486 109" data-label="Page-Header">6</div>
2
- <div data-bbox="150 120 814 205" data-label="Text">
3
- <p>thuê đất, thuê mặt nước và Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang và được miễn, giảm theo quy định tại Điều 5 Quyết định này.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="206 208 517 229" data-label="Text">
6
- <p>b) Đối với đất đã có hạ tầng kỹ thuật:</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="150 231 816 316" data-label="Text">
9
- <p>- Đối với quỹ đất công trình công cộng đã có hạ tầng kỹ thuật do các Chủ đầu tư dự án nhà ở đã bàn giao cho Nhà nước, sau đó Nhà nước cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa thuê đất thực hiện dự án, thì khi xác định đơn giá thuê đất phải tính đến yếu tố đất đã hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="150 320 817 426" data-label="Text">
12
- <p>- Trường hợp khi xác định tiền thuê đất không xét đến yếu tố này hoặc trường hợp được miễn tiền thuê đất thì cơ sở thực hiện xã hội hóa phải nộp chi phí xây dựng hạ tầng, mức thu tính bằng giá thành đầu tư. Đơn vị quản lý hạ tầng có trách nhiệm xác định giá thành đầu tư cụ thể gửi Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="203 430 391 449" data-label="Section-Header">
15
- <h4><b>Điều 5. Cho thuê đất</b></h4>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="153 449 818 534" data-label="Text">
18
- <p>Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm hoặc thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê để thực hiện dự án xã hội hóa theo quy định của Luật Đất đai thì được xem xét miễn, giảm tiền thuê đất tùy theo khu vực; cụ thể như sau:</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="155 534 820 618" data-label="Text">
21
- <p>1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình xã hội hóa theo hình thức cho thuê đất miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="156 616 821 683" data-label="Text">
24
- <p>Việc xử lý số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với đất thuê để xây dựng công trình xã hội hóa thực hiện theo quy định tại Điểm 5 Khoản 3 Thông tư số 156/2014/TT-BTC.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="158 683 822 728" data-label="Text">
27
- <p>2. Đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất tại các đô thị (trong giới hạn đô thị thuộc phường, thị trấn) được miễn, giảm tiền thuê đất như sau:</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="210 728 689 751" data-label="Text">
30
- <p>a) Thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê:</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="159 751 824 815" data-label="Text">
33
- <p>- Tại các địa bàn có điều kiện - xã hội đặc biệt khó khăn (gồm các huyện: Tri Tôn, Tịnh Biên, An Phú, Thoại Sơn và thị xã Tân Châu): được miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="161 815 824 860" data-label="Text">
36
- <p>- Tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (gồm các huyện: Châu Phú, Châu Thành, Chợ Mới, Phú Tân): được giảm 50% tiền thuê đất.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="161 859 826 903" data-label="Text">
39
- <p>- Tại địa bàn thành phố Long Xuyên và thành phố Châu Đốc: được giảm 30% tiền thuê đất.</p>
40
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/05594531915647249a75937ab85191a8.html ADDED
@@ -0,0 +1,52 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="706 57 939 73" data-label="Page-Header">QCVN 72: 2013/BGTVT</div>
2
+ <div data-bbox="196 82 940 118" data-label="Text">
3
+ <p>chuẩn này thì số lượng và vị trí của vách ngang kín nước và vách lững còn phải căn cứ theo kết quả tính toán ổn định tai nạn.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="125 125 942 459" data-label="List-Group">
6
+ <ol style="list-style-type: none;">
7
+ <li>2 Tất cả các tàu phải có vách đầu và vách đuôi kín nước. Vách đầu phải cách đường vuông góc mũi một khoảng đo ở độ cao của mặt phẳng đường nước thiết kế không nhỏ hơn 0,05L, nhưng không lớn hơn 0,1L.</li>
8
+ <li>3 Nếu tàu bị đẩy, được chằng buộc đầu hoặc đuôi với tàu đẩy thì cả vách đầu và vách đuôi cũng phải thỏa mãn quy định như đối với vách mũi.</li>
9
+ <li>4 Ở tàu có động cơ, các vách ngang giới hạn buồng máy phải là vách kín nước.</li>
10
+ <li>5 Vách ngang kín nước phải đi từ đáy ngoài đến boong mạn khô.</li>
11
+ <li>6 Ở vách đầu và đuôi không được bố trí cửa và lỗ người chui. Nếu ở các vách ngang kín nước khác có bố trí cửa và lỗ chui thì chúng phải là loại kín nước và phải đóng được từ hai phía. Với những tàu có yêu cầu ổn định tai nạn thì chúng còn phải đóng được từ boong mạn khô.</li>
12
+ <li>7 Nếu đường ống, cáp điện, các phần chuyển động của cáp lái và hệ trục các đăng đi qua vách kín nước thì phải đặt ống xuyên vách với các vòng bit kín hoặc sử dụng các kết cấu khác để đảm bảo tính kín nước của vách.</li>
13
+ <li>8 Ở tàu hàng khô, số lượng tối thiểu của vách ngang kín nước kể cả vách đầu và vách đuôi được quy định phụ thuộc vào chiều dài của tàu được lấy như sau:</li>
14
+ </ol>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="240 466 706 484" data-label="Text">
17
+ <p>3 vách ngang với tàu có chiều dài: <math>20\text{ m} &lt; L \leq 40\text{ m}</math>;</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="240 491 706 509" data-label="Text">
20
+ <p>4 vách ngang với tàu có chiều dài: <math>40\text{ m} &lt; L \leq 60\text{ m}</math>;</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="240 517 706 535" data-label="Text">
23
+ <p>5 vách ngang với tàu có chiều dài: <math>60\text{ m} &lt; L \leq 80\text{ m}</math>;</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="240 542 639 560" data-label="Text">
26
+ <p>6 vách ngang với tàu có chiều dài: <math>L &gt; 80\text{ m}</math>.</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="122 567 940 659" data-label="List-Group">
29
+ <ol style="list-style-type: none;">
30
+ <li>9 Nếu tàu có đáy đôi mạn kép thì trong phạm vi khoang hàng có thể không cần đặt vách ngang kín nước. Trong trường hợp này, vách ngang kín nước đặt trong vùng mạn kép (vách lững) phải cách xa nhau không quá 15 khoảng sườn và có chiều dày được quy định theo mục 2.4.4-13, còn kết cấu của chúng phải thỏa mãn các quy định trong 2.4.6-12, 2.4.6-13, 2.4.6-15 và 2.4.6-16.</li>
31
+ </ol>
32
+ </div>
33
+ <div data-bbox="192 664 940 716" data-label="Text">
34
+ <p>Ở những tàu chở công te nơ, khoang chở hàng có thể có chiều dài liên tục với điều kiện phải có biện pháp gia cường thích đáng kết cấu dọc để chống vận thân tàu và phải được Đăng kiểm chấp thuận.</p>
35
+ </div>
36
+ <div data-bbox="122 723 940 796" data-label="List-Group">
37
+ <ol style="list-style-type: none;">
38
+ <li>10 Ở những tàu chở hàng trên boong kể cả boong lững phải đặt tối thiểu 1 vách dọc tâm và các dàn dọc hoặc các dây cột chống cách nhau và cách mạn không xa quá 2,5 m. Khoảng cách giữa các cột chống không được lớn hơn 2 lần khoảng cách giữa các đà ngang.</li>
39
+ </ol>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="192 802 939 837" data-label="Text">
42
+ <p>Trên các tàu có chiều dài nhỏ hơn 50 m, có thể thay vách dọc tâm bằng dàn dọc tâm.</p>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="192 844 939 917" data-label="Text">
45
+ <p>Ở những tàu này ngoài các vách ngang theo 2.4.6-8, phải đặt những dàn ngang cách nhau và cách vách ngang kín nước không xa quá 12 khoảng sườn với tàu có chiều cao mạn <math>D \leq 2,5\text{ m}</math> và không xa quá 18 khoảng sườn với tàu có chiều cao mạn <math>D &gt; 2,5\text{ m}</math>.</p>
46
+ </div>
47
+ <div data-bbox="122 923 937 961" data-label="List-Group">
48
+ <ol style="list-style-type: none;">
49
+ <li>11 Vách kín nước có thể có dạng phẳng hoặc dạng sóng. Chiều dày tối thiểu của tôn vách kín nước không được nhỏ hơn chiều dày quy định ở Bảng 2A/2.4.1-3.</li>
50
+ </ol>
51
+ </div>
52
+ <div data-bbox="504 971 544 988" data-label="Page-Footer">143</div>
chandra_raw/055bbb25c1214fb4a9772d452fb7fac0.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="54 0 134 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="54 0 134 29"/></div><div data-bbox="134 0 268 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 04.12.2014 16:54:49 +07:00</p></div><div data-bbox="195 133 422 150" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="449 133 842 150" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="523 150 777 169" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="205 183 411 200" data-label="Text"><p>Số: 3684 /VPCP-KTTH</p></div><div data-bbox="487 183 790 201" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2014</p></div><div data-bbox="226 206 389 223" data-label="Text"><p>V/v cơ chế giá xăng E5</p></div><div data-bbox="129 258 363 354" data-label="Image"><img alt="Stamp: HỎA TỐC (Express) and Công thông tin điện tử Chính phủ (Government Electronic Information) with fields for 'ĐẾN' (To) and 'Số' (Number) and 'Ngày' (Date) filled with '04/12'." data-bbox="129 258 363 354"/></div><div data-bbox="343 268 428 286" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="419 285 583 319" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Công Thương;</li><li>- Bộ Tài chính.</li></ul></div><div data-bbox="190 370 843 442" data-label="Text"><p>Về cơ chế, chính sách giá nhiên liệu sinh học (xăng E5), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Công Thương chủ trì cùng Bộ Tài chính khẩn trương thống nhất cơ chế, chính sách và tính toán giá xăng E5, báo cáo Thủ tướng Chính phủ chậm nhất trong ngày 06 tháng 12 năm 2014.</p></div><div data-bbox="190 456 842 494" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. .</p></div><div data-bbox="190 534 268 550" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="190 550 464 638" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, KGVX, TKBT, TH, TGD Công TĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH(3). LT. 22.</li></ul></div><div data-bbox="533 532 813 565" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="511 554 668 672" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government Office (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it." data-bbox="511 554 668 672"/></div><div data-bbox="598 662 746 681" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỹ Hiệp</b></p></div>
 
 
chandra_raw/055fbfccff45465898eaa2c58a2f267a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="98 67 870 112" data-label="Text"><p>Tên sản phẩm và tên tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, quy chuẩn dự kiến chứng nhận: .....</p></div><div data-bbox="98 135 350 158" data-label="Section-Header"><p><b>III. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ:</b></p></div><div data-bbox="98 156 550 236" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>-Về kinh phí thực hiện: <input type="checkbox"/></li><li>-Về đào tạo năng suất cơ bản: <input type="checkbox"/></li><li>-Về đào tạo chuyên gia năng suất chất lượng: <input type="checkbox"/></li><li>-Giới thiệu đơn vị tư vấn: <input type="checkbox"/></li></ul></div><div data-bbox="125 236 210 255" data-label="Text"><p>Liên hệ:</p></div><div data-bbox="155 256 857 334" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tên: .....</li><li>- Chức danh: .....</li><li>- Điện thoại: .....</li><li>- Email: .....</li></ul></div><div data-bbox="93 339 855 364" data-label="Section-Header"><p><b>IV. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ THAM GIA DỰ ÁN</b></p></div><div data-bbox="182 361 772 384" data-label="Text"><p><i>(Chỉ áp dụng đối với nội dung có xây dựng dự án thành phần)</i></p></div><div data-bbox="92 380 865 438" data-label="Text"><p>Nếu được hỗ trợ, ..... xin cam kết sử dụng kinh phí đúng nội dung và tiến độ, đồng thời cam kết cung cấp nguồn kinh phí đối ứng để triển khai thực hiện.</p></div><div data-bbox="384 457 741 480" data-label="Text"><p><i>Bến Tre, ngày..... tháng .... năm .....</i></p></div><div data-bbox="420 479 718 520" data-label="Text"><p><b>Đại diện tổ chức/cá nhân</b><br/><i>(ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="832 946 863 963" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
chandra_raw/056f01dc327f43a08941b7597c010e5a.html DELETED
@@ -1,33 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="124 257 827 927" data-label="Text">
2
- <pre>
3
- &lt;/complexContent&gt;
4
- &lt;/complexType&gt;
5
-
6
- element name="BG03" type="ndl50n:BG03Type" substitutionGroup="ndl50n:_NenDialy50N" /&gt;
7
- &lt;complexType name="BG03Type"&gt;
8
- &lt;complexContent&gt;
9
- &lt;extension base="ndl50n:NenDialy50NType"&gt;
10
- &lt;sequence&gt;
11
- &lt;element name="MDT" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
12
- &lt;element name="TEN" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" /&gt;
13
- &lt;element name="DIC" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" /&gt;
14
- &lt;element name="point" type="gml:PointPropertyType" /&gt;
15
- &lt;element name="surface" type="gml:SurfacePropertyType" /&gt;
16
- &lt;/sequence&gt;
17
- &lt;/extension&gt;
18
- &lt;/complexContent&gt;
19
- &lt;/complexType&gt;
20
-
21
- element name="BG04" type="ndl50n:BG04Type" substitutionGroup="ndl50n:_NenDialy50N" /&gt;
22
- &lt;complexType name="BG04Type"&gt;
23
- &lt;complexContent&gt;
24
- &lt;extension base="ndl50n:NenDialy50NType"&gt;
25
- &lt;sequence&gt;
26
- &lt;element name="MDT" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
27
- &lt;element name="TEN" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" /&gt;
28
- &lt;element name="DIC" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" /&gt;
29
- </pre>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="853 479 879 510" data-label="Page-Footer">
32
- <p>322</p>
33
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/058f8476f4a64b65aa872294c1d31f25.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="654 67 887 90" data-label="Text"><p>Đơn vị tính: Triệu đồng</p></div><div data-bbox="123 92 877 329" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th colspan="2">Tổng vốn đầu tư<br/>(tỷ VNĐ)</th><th>≤ 50</th><th>&gt; 50 và<br/>≤ 100</th><th>&gt; 100<br/>và<br/>≤ 200</th><th>&gt; 200 và<br/>≤ 500</th><th>&gt; 500</th></tr><tr><th>Tên nhóm</th><th></th><th></th><th></th><th></th><th></th><th></th></tr></thead><tbody><tr><td>Nhóm 1</td><td>Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường</td><td>4,0</td><td>5,2</td><td>9,6</td><td>10,5</td><td>11,9</td></tr><tr><td>Nhóm 2</td><td>Dự án công trình dân dụng</td><td>5,5</td><td>6,8</td><td>12,0</td><td>12,5</td><td>17,5</td></tr><tr><td>Nhóm 3</td><td>Dự án hạ tầng kỹ thuật</td><td>6,0</td><td>7,6</td><td>13,6</td><td>14</td><td>17,5</td></tr><tr><td>Nhóm 4</td><td>Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản</td><td>6,3</td><td>7,6</td><td>13,6</td><td>14</td><td>16,8</td></tr><tr><td>Nhóm 5</td><td>Dự án Giao thông</td><td>6,5</td><td>8,0</td><td>14,4</td><td>15</td><td>17,5</td></tr><tr><td>Nhóm 6</td><td>Dự án Công nghiệp</td><td>6,7</td><td>8,4</td><td>15,2</td><td>16</td><td>18,2</td></tr><tr><td>Nhóm 7</td><td>Dự án khác (không thuộc các nhóm trên)</td><td>4,0</td><td>4,8</td><td>8,64</td><td>9,5</td><td>10,92</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="126 334 890 375" data-label="Text"><p>2. Đối với phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường: Mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.</p></div><div data-bbox="186 377 446 399" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Chứng từ thu phí</b></h4></div><div data-bbox="126 399 892 479" data-label="Text"><p>1. Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="126 479 892 560" data-label="Text"><p>2. Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí; nghiêm cấm việc thu phí không sử dụng biên lai, biên lai không đúng quy định hoặc thu cao hơn mệnh giá ghi trên biên lai, kết thúc năm tài chính phải quyết toán thu theo biên lai (Không quyết toán số thu khoản khi đã có biên lai).</p></div><div data-bbox="188 561 550 583" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí</b></h4></div><div data-bbox="126 583 893 798" data-label="Text"><p>1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</p></div><div data-bbox="130 798 893 896" data-label="Text"><p>Đơn vị tổ chức thu phải mở tài khoản "tạm giữ tiền phí, lệ phí" tại Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan thu đóng trụ sở để theo dõi, quản lý tiền phí thu được. Định kỳ, hàng tuần phải gửi số tiền phí đã thu được vào tài khoản "tạm giữ tiền phí, lệ phí" và phải tổ chức hạch toán riêng khoản thu này theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước.</p></div><div data-bbox="130 896 896 958" data-label="Text"><p>2. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, số tiền thu phí được trích như sau: Để lại cho đơn vị thu 80% trên tổng số phí thu được; phần còn lại (20%) nộp vào ngân sách cấp tỉnh</p></div>
chandra_raw/05908d76a6154e7dae30868520e89dba.html ADDED
@@ -0,0 +1,69 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="722 56 960 74" data-label="Page-Header">QCVN 72: 2013/BGTVT</div>
2
+ <div data-bbox="449 81 707 102" data-label="Caption">Bảng 2A/5.5.7-3 - Hệ số <math>\Pi_4</math></div>
3
+ <div data-bbox="217 101 951 620" data-label="Table">
4
+ <table border="1">
5
+ <thead>
6
+ <tr>
7
+ <th rowspan="2"><math>l_0</math></th>
8
+ <th colspan="6">Hệ số <math>\Pi_4</math> nếu <math>C_{Wh}</math> bằng:</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>0,5</th>
12
+ <th>0,6</th>
13
+ <th>0,7</th>
14
+ <th>0,8</th>
15
+ <th>0,9</th>
16
+ <th>1,0</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr><td>0</td><td>0,500</td><td>0,600</td><td>0,700</td><td>0,800</td><td>0,900</td><td>1,000</td></tr>
21
+ <tr><td>0,1</td><td>0,497</td><td>0,595</td><td>0,693</td><td>0,790</td><td>0,887</td><td>0,983</td></tr>
22
+ <tr><td>0,2</td><td>0,487</td><td>0,579</td><td>0,672</td><td>0,764</td><td>0,851</td><td>0,935</td></tr>
23
+ <tr><td>0,3</td><td>0,471</td><td>0,554</td><td>0,638</td><td>0,720</td><td>0,794</td><td>0,858</td></tr>
24
+ <tr><td>0,4</td><td>0,449</td><td>0,520</td><td>0,593</td><td>0,661</td><td>0,717</td><td>0,757</td></tr>
25
+ <tr><td>0,5</td><td>0,423</td><td>0,479</td><td>0,538</td><td>0,591</td><td>0,625</td><td>0,637</td></tr>
26
+ <tr><td>0,6</td><td>0,392</td><td>0,432</td><td>0,475</td><td>0,511</td><td>0,522</td><td>0,505</td></tr>
27
+ <tr><td>0,7</td><td>0,358</td><td>0,380</td><td>0,407</td><td>0,425</td><td>0,412</td><td>0,368</td></tr>
28
+ <tr><td>0,8</td><td>0,322</td><td>0,327</td><td>0,337</td><td>0,337</td><td>0,302</td><td>0,234</td></tr>
29
+ <tr><td>0,9</td><td>0,284</td><td>0,273</td><td>0,268</td><td>0,250</td><td>0,195</td><td>0,109</td></tr>
30
+ <tr><td>1,0</td><td>0,246</td><td>0,220</td><td>0,201</td><td>0,167</td><td>0,096</td><td>-0,000</td></tr>
31
+ <tr><td>1,1</td><td>0,209</td><td>0,170</td><td>0,138</td><td>0,091</td><td>0,008</td><td>-0,089</td></tr>
32
+ <tr><td>1,2</td><td>0,173</td><td>0,124</td><td>0,082</td><td>0,025</td><td>-0,064</td><td>-0,156</td></tr>
33
+ <tr><td>1,3</td><td>0,140</td><td>0,084</td><td>0,034</td><td>-0,030</td><td>-0,120</td><td>-0,198</td></tr>
34
+ <tr><td>1,4</td><td>0,109</td><td>0,049</td><td>-0,002</td><td>-0,073</td><td>-0,158</td><td>-0,216</td></tr>
35
+ <tr><td>1,5</td><td>0,082</td><td>0,021</td><td>-0,034</td><td>-0,140</td><td>-0,179</td><td>-0,212</td></tr>
36
+ </tbody>
37
+ </table>
38
+ </div>
39
+ <div data-bbox="128 624 950 681" data-label="Text">
40
+ <p><b>5.5.8</b> Lực thẳng đứng, kN/m, phân bố theo chiều dài tàu theo quy luật tác động lên mỗi thân ở vị trí khi mặt phẳng dọc tâm tàu tạo với hướng truyền sóng một góc <math>\varphi</math>, được xác định theo công thức:</p>
41
+ </div>
42
+ <div data-bbox="243 687 633 707" data-label="Equation-Block">
43
+ <math display="block">q = \pm 9,81B_h h [b_1 \cos(\pi x/L) + b_2 \cos(3\pi x/L)]</math>
44
+ </div>
45
+ <div data-bbox="195 710 949 750" data-label="Text">
46
+ <p>Khi góc tọa độ nằm ở mặt cắt ngang giữa tàu và trục x hướng về mũi. Nếu tải trọng lên một thân lấy dấu dương thì tải trọng lên thân kia phải lấy dấu âm;</p>
47
+ </div>
48
+ <div data-bbox="195 752 688 773" data-label="Text">
49
+ <p>trong đó hệ số <math>b_1</math> và <math>b_2</math> được xác định bằng công thức:</p>
50
+ </div>
51
+ <div data-bbox="243 776 568 797" data-label="Equation-Block">
52
+ <math display="block">b_1 = 1,85[1,212 - i_2/C_{Wh}]p - 4m \sin \nu</math>
53
+ </div>
54
+ <div data-bbox="243 801 575 822" data-label="Equation-Block">
55
+ <math display="block">b_2 = 5,55[(0,363 - i_2/C_{Wh})p - 4m \sin \nu]</math>
56
+ </div>
57
+ <div data-bbox="193 825 280 844" data-label="Text">
58
+ <p>trong đó:</p>
59
+ </div>
60
+ <div data-bbox="193 849 671 871" data-label="Equation-Block">
61
+ <math display="block">p = [i_1 \Pi'_4 \sin \nu - C_{Wh} \Pi'_2 \nu \cos \nu] / [6(1 + c/2B_h)^2 C_{Wh} + 2i_1]</math>
62
+ </div>
63
+ <div data-bbox="193 875 438 895" data-label="Equation-Block">
64
+ <math display="block">m = -\Pi'_5 \sin \nu / 8 + i_2 p / 4C_{Wh}</math>
65
+ </div>
66
+ <div data-bbox="193 899 578 924" data-label="Equation-Block">
67
+ <math display="block">\text{với } \Pi'_5 = \Pi_5 \{1 - [1,45 - 2,4C_{Wh}(1 - C_{Wh})]b_0^2\}</math>
68
+ </div>
69
+ <div data-bbox="507 969 547 987" data-label="Page-Footer">187</div>
chandra_raw/05914bf8b77d4515892aa0b4acef3d4e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="199 117 871 162" data-label="Text"><p>nhiệm, miễn nhiệm người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị thuộc Sở theo tiêu chuẩn chức danh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.</p></div><div data-bbox="238 163 454 183" data-label="Section-Header"><p>2. Cơ cấu tổ chức của Sở:</p></div><div data-bbox="238 189 360 208" data-label="Text"><p>a) Văn phòng;</p></div><div data-bbox="238 214 350 233" data-label="Text"><p>b) Thanh tra;</p></div><div data-bbox="238 239 550 260" data-label="Text"><p>c) Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ:</p></div><div data-bbox="238 265 467 284" data-label="Text"><p>- Phòng Quản lý ngân sách;</p></div><div data-bbox="238 289 450 309" data-label="Text"><p>- Phòng Tài chính đầu tư;</p></div><div data-bbox="238 314 569 336" data-label="Text"><p>- Phòng Tài chính hành chính sự nghiệp;</p></div><div data-bbox="238 340 484 359" data-label="Text"><p>- Phòng Tin học và Thống kê;</p></div><div data-bbox="238 365 509 385" data-label="Text"><p>- Phòng Quản lý giá và công sản;</p></div><div data-bbox="238 390 504 409" data-label="Text"><p>- Phòng Tài chính doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="235 415 594 435" data-label="Text"><p>d) Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở:</p></div><div data-bbox="235 439 620 459" data-label="Text"><p>- Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công.</p></div><div data-bbox="233 464 330 481" data-label="Section-Header"><p>3. Biên chế</p></div><div data-bbox="193 489 863 590" data-label="Text"><p>a) Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt.</p></div><div data-bbox="193 596 863 697" data-label="Text"><p>b) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Tài chính phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng kế hoạch biên chế công chức, số lượng người làm việc bảo đảm thực hiện nhiệm vụ được giao, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.</p></div><div data-bbox="416 720 637 758" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương IV<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h2></div><div data-bbox="230 778 562 798" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Trách nhiệm của Sở Tài chính</b></h3></div><div data-bbox="191 802 861 904" data-label="Text"><p>Giám đốc Sở Tài chính căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư Liên tịch số 220/2015/TTLT-BTC-BNV ngày 31/12/2015 của Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân</p></div><div data-bbox="513 919 538 934" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
 
 
chandra_raw/0593e90a0bba488dbe426ed34fa9897d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="248 126 371 143" data-label="Text"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="222 157 397 176" data-label="Text"><p>Số: 50 /2013/TT-BTC</p></div><div data-bbox="456 119 803 156" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="481 168 777 189" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 26 tháng 04 năm 2013</p></div><div data-bbox="169 195 334 250" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... 3485 .....<br/>Ngày: ..... 04.15 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="86 258 290 349" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td colspan="2"><b>CÔNG VĂN ĐẾN</b></td></tr><tr><td>GIỜ: S</td><td>NGÀY: 04.15</td></tr><tr><td colspan="2">Thực hiện: <b>THỊT</b></td></tr></table></div><div data-bbox="463 240 572 258" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="299 254 739 296" data-label="Section-Header"><p><b>Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng để mua<br/>tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013</b></p></div><div data-bbox="209 330 835 376" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="212 370 835 413" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 311/QĐ-TTg ngày 07/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013;</p></div><div data-bbox="212 408 837 452" data-label="Text"><p>Sau khi thống nhất với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại công văn số 1805/NHNN-TD ngày 19/3/2012;</p></div><div data-bbox="261 452 722 474" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="212 471 838 529" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn về việc hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng để mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013.</p></div><div data-bbox="261 543 667 564" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="214 560 840 636" data-label="Text"><p>1. Thông tư này hướng dẫn về việc ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất tiền vay mua thóc, gạo tạm trữ vụ Đông Xuân năm 2012-2013 cho các thương nhân được quy định tại Quyết định số 311/QĐ-TTg ngày 07/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013.</p></div><div data-bbox="214 633 840 709" data-label="Text"><p>2. Thông tư này áp dụng đối với các thương nhân thực hiện mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013 được Hiệp hội Lương thực Việt Nam phân giao theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 311/QĐ-TTg ngày 07/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="216 716 842 759" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Nguyên tắc xem xét hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng để mua tạm trữ thóc, gạo</b></p></div><div data-bbox="216 756 844 832" data-label="Text"><p>1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay tại ngân hàng thương mại cho các thương nhân thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 1 Thông tư này để mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 311/QĐ-TTg ngày 07/02/2013.</p></div><div data-bbox="216 827 845 872" data-label="Text"><p>2. Hỗ trợ lãi suất tiền vay mua thóc, gạo tạm trữ chỉ thực hiện đối với các khoản vay từ ngân hàng thương mại được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ</p></div><div data-bbox="829 882 843 894" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/059bce98f2ee4796b96eaf5a1b3e7127.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="79 0 205 41" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="207 0 403 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 23.12.2014 14:22:58 +07:00</p></div><div data-bbox="242 75 353 95" data-label="Text"><p><b>QUỐC HỘI</b></p></div><div data-bbox="454 78 881 100" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="518 98 814 119" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="198 111 395 130" data-label="Text"><p>Luật số: 73/2014/QH13</p></div><div data-bbox="403 153 669 198" data-label="Section-Header"><h2><b>LUẬT<br/>CÔNG AN NHÂN DÂN</b></h2></div><div data-bbox="209 222 804 269" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;<br/>Quốc hội ban hành Luật Công an nhân dân.</i></p></div><div data-bbox="375 290 691 327" data-label="Section-Header"><h3><b>CHƯƠNG I<br/>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b></h3></div><div data-bbox="208 336 484 358" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></h4></div><div data-bbox="161 364 906 409" data-label="Text"><p>Luật này quy định về nguyên tắc tổ chức, hoạt động; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với Công an nhân dân.</p></div><div data-bbox="207 413 478 436" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></h4></div><div data-bbox="158 442 905 547" data-label="Text"><p>Luật này áp dụng đối với Công an nhân dân, cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng điều ước quốc tế đó.</p></div><div data-bbox="204 556 461 578" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 3. Giải thích từ ngữ</b></h4></div><div data-bbox="204 585 742 608" data-label="Text"><p>Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="155 613 903 658" data-label="Text"><p>1. <i>Bảo vệ an ninh quốc gia</i> là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia.</p></div><div data-bbox="155 663 902 724" data-label="Text"><p>2. <i>Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội</i> là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.</p></div><div data-bbox="153 734 901 802" data-label="Text"><p>3. <i>Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ</i> là công dân Việt Nam được tuyển chọn, đào tạo, huấn luyện và hoạt động trong các lĩnh vực nghiệp vụ của Công an nhân dân được phong, thăng cấp bậc hàm cấp tướng, cấp tá, cấp úy, hạ sĩ quan.</p></div><div data-bbox="151 806 900 870" data-label="Text"><p>4. <i>Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật</i> là công dân Việt Nam, có trình độ chuyên môn kỹ thuật, hoạt động trong Công an nhân dân được phong, thăng cấp bậc hàm cấp tá, cấp úy, hạ sĩ quan.</p></div><div data-bbox="151 875 900 939" data-label="Text"><p>5. <i>Hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ</i> là công dân Việt Nam thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được phong, thăng cấp bậc hàm Thượng sĩ, Trung sĩ, Hạ sĩ, Bình nhất, Bình nhì.</p></div>
chandra_raw/06336fa44a424d259ab65a20df464e49.html ADDED
@@ -0,0 +1,165 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="102 61 327 77" data-label="Page-Header">QCVN 72: 2013/ BGTVT</div>
2
+ <div data-bbox="374 87 631 106" data-label="Caption">Bảng 2A/2.4.1-3 (tiếp theo)</div>
3
+ <div data-bbox="137 106 904 950" data-label="Table">
4
+ <table border="1">
5
+ <thead>
6
+ <tr>
7
+ <th rowspan="3">Tên cơ cấu</th>
8
+ <th colspan="8">Chiều dày tối thiểu <math>t_{\min}</math>, mm, của các kết cấu ứng với chiều dài tàu (m) và vùng hoạt động</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th colspan="3">SB</th>
12
+ <th colspan="3">SI</th>
13
+ <th colspan="2">SII</th>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <th>20</th>
17
+ <th>80</th>
18
+ <th>140</th>
19
+ <th>20</th>
20
+ <th>80</th>
21
+ <th>140</th>
22
+ <th>20</th>
23
+ <th>80</th>
24
+ </tr>
25
+ </thead>
26
+ <tbody>
27
+ <tr>
28
+ <td colspan="9" style="text-align: center;"><b>4. Vách và mạn trong</b></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>4.1 Tồn vách kín nước và mạn trong (trừ các trường hợp nêu ở các mục từ 4.2 đến 4.12)</td>
32
+ <td>3,0</td>
33
+ <td>5,0</td>
34
+ <td>5,0</td>
35
+ <td>3,0</td>
36
+ <td>4,0</td>
37
+ <td>5,0</td>
38
+ <td>3,0</td>
39
+ <td>4,0</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>4.2 Tồn vách mũi</td>
43
+ <td>3,5</td>
44
+ <td>5,5</td>
45
+ <td>5,5</td>
46
+ <td>3,0</td>
47
+ <td>4,5</td>
48
+ <td>5,5</td>
49
+ <td>3,0</td>
50
+ <td>4,5</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>4.3 Tồn mạn trong của tàu hàng khô ở khu vực khoang hàng</td>
54
+ <td>4,5</td>
55
+ <td>6,0</td>
56
+ <td>7,0</td>
57
+ <td>4,0</td>
58
+ <td>5,5</td>
59
+ <td>6,5</td>
60
+ <td>3,0</td>
61
+ <td>5,0</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>4.4 Tồn vách kín nước (trừ dải dưới) ở khu vực khoang hàng của tàu hàng khô</td>
65
+ <td>3,5</td>
66
+ <td>5,5</td>
67
+ <td>6,0</td>
68
+ <td>3,5</td>
69
+ <td>5,0</td>
70
+ <td>5,5</td>
71
+ <td>3,0</td>
72
+ <td>4,0</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td>4.5 Dải dưới vách kín nước trong khu vực khoang hàng của tàu hàng khô</td>
76
+ <td>4,0</td>
77
+ <td>6,0</td>
78
+ <td>6,5</td>
79
+ <td>4,0</td>
80
+ <td>5,5</td>
81
+ <td>6,0</td>
82
+ <td>3,5</td>
83
+ <td>4,5</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>4.6 Tồn mạn trong khoang hàng mở hoàn toàn, dải dưới của tồn mạn trong của khoang hàng mở không hoàn toàn, dải dưới của vách ngang trong khu vực khoang hàng nếu bố xếp hàng bằng giàu ngoạm</td>
87
+ <td>5,0</td>
88
+ <td>7,0</td>
89
+ <td>8,0</td>
90
+ <td>5,0</td>
91
+ <td>7,0</td>
92
+ <td>8,0</td>
93
+ <td>4,5</td>
94
+ <td>6,0</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>4.7 Dải trên của vách của tàu chở hàng trên boong ở khu vực boong chở hàng</td>
98
+ <td>5,0</td>
99
+ <td>8,0</td>
100
+ <td>8,0</td>
101
+ <td>5,0</td>
102
+ <td>8,0</td>
103
+ <td>8,0</td>
104
+ <td>5,0</td>
105
+ <td>7,0</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>4.8 Tồn mạn trong, tồn vách ngang ngăn các khoang hàng với các khoang trống của tàu hàng lồng ở khu vực khoang hàng (trừ dải dưới và dải trên)</td>
109
+ <td>5,0</td>
110
+ <td>6,5</td>
111
+ <td>7,5</td>
112
+ <td>4,5</td>
113
+ <td>6,0</td>
114
+ <td>7,0</td>
115
+ <td>3,5</td>
116
+ <td>5,5</td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>4.9 Dải trên của tồn mạn trong, của vách ngang ngăn các khoang hàng với các khoang trống của tàu hàng lồng ở khu vực khoang hàng</td>
120
+ <td>5,5</td>
121
+ <td>7,0</td>
122
+ <td>8,0</td>
123
+ <td>5,0</td>
124
+ <td>6,5</td>
125
+ <td>7,5</td>
126
+ <td>4,0</td>
127
+ <td>6,0</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>4.10 Dải dưới của tồn mạn trong, của vách ngang ngăn các khoang hàng với các khoang trống của tàu hàng lồng ở khu vực khoang hàng</td>
131
+ <td>6,0</td>
132
+ <td>7,5</td>
133
+ <td>8,0</td>
134
+ <td>5,5</td>
135
+ <td>7,0</td>
136
+ <td>8,0</td>
137
+ <td>5,0</td>
138
+ <td>6,0</td>
139
+ </tr>
140
+ <tr>
141
+ <td>4.11 Tồn vách ngang ngăn các khoang hàng trên tàu hàng lồng (trừ dải trên)</td>
142
+ <td>4,5</td>
143
+ <td>6,0</td>
144
+ <td>6,5</td>
145
+ <td>4,0</td>
146
+ <td>5,5</td>
147
+ <td>6,5</td>
148
+ <td>3,5</td>
149
+ <td>5,0</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>4.12 Dải trên của tồn vách ngang ngăn các khoang hàng trên tàu hàng lồng</td>
153
+ <td>5,0</td>
154
+ <td>6,5</td>
155
+ <td>7,0</td>
156
+ <td>4,5</td>
157
+ <td>6,0</td>
158
+ <td>7,0</td>
159
+ <td>4,0</td>
160
+ <td>5,5</td>
161
+ </tr>
162
+ </tbody>
163
+ </table>
164
+ </div>
165
+ <div data-bbox="474 977 514 994" data-label="Page-Footer">126</div>
chandra_raw/0678b8725c6b48c094b457db2b2dc504.html ADDED
@@ -0,0 +1,377 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="231 110 581 132" data-label="Section-Header">
2
+ <p>2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="700 128 834 145" data-label="Text">
5
+ <p>Đơn vị tính: ha</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="182 147 850 495" data-label="Table">
8
+ <table border="1">
9
+ <thead>
10
+ <tr>
11
+ <th rowspan="2">STT</th>
12
+ <th rowspan="2">Loại đất</th>
13
+ <th rowspan="2">Diện tích chuyển MBSD trong kỳ</th>
14
+ <th colspan="5">Chia ra các năm</th>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <th>Năm 2011</th>
18
+ <th>Năm 2012</th>
19
+ <th>Năm 2013</th>
20
+ <th>Năm 2014</th>
21
+ <th>Năm 2015</th>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <th>(1)</th>
25
+ <th>(2)</th>
26
+ <th>(3)=(4)+..(8)</th>
27
+ <th>(4)</th>
28
+ <th>(5)</th>
29
+ <th>(6)</th>
30
+ <th>(7)</th>
31
+ <th>(8)</th>
32
+ </tr>
33
+ </thead>
34
+ <tbody>
35
+ <tr>
36
+ <td>1</td>
37
+ <td>Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp</td>
38
+ <td>6.642</td>
39
+ <td>903</td>
40
+ <td>1.344</td>
41
+ <td>1.405</td>
42
+ <td>1.418</td>
43
+ <td>1.572</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td></td>
47
+ <td><i>Trong đó:</i></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>1.1</td>
57
+ <td>Đất trồng lúa</td>
58
+ <td>1.166</td>
59
+ <td>133</td>
60
+ <td>224</td>
61
+ <td>249</td>
62
+ <td>261</td>
63
+ <td>299</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td></td>
67
+ <td><i>Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)</i></td>
68
+ <td>914</td>
69
+ <td>102</td>
70
+ <td>163</td>
71
+ <td>192</td>
72
+ <td>202</td>
73
+ <td>255</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>1.2</td>
77
+ <td>Đất trồng cây lâu năm</td>
78
+ <td>1.040</td>
79
+ <td>175</td>
80
+ <td>236</td>
81
+ <td>207</td>
82
+ <td>223</td>
83
+ <td>199</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>1.3</td>
87
+ <td>Đất rừng phòng hộ</td>
88
+ <td>272</td>
89
+ <td>91</td>
90
+ <td>83</td>
91
+ <td>40</td>
92
+ <td>29</td>
93
+ <td>29</td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>1.4</td>
97
+ <td>Đất rừng đặc dụng</td>
98
+ <td>80</td>
99
+ <td>32</td>
100
+ <td>41</td>
101
+ <td>3</td>
102
+ <td>2</td>
103
+ <td>2</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>1.5</td>
107
+ <td>Đất rừng sản xuất</td>
108
+ <td>2.224</td>
109
+ <td>211</td>
110
+ <td>374</td>
111
+ <td>527</td>
112
+ <td>504</td>
113
+ <td>608</td>
114
+ </tr>
115
+ <tr>
116
+ <td>1.6</td>
117
+ <td>Đất nuôi trồng thủy sản</td>
118
+ <td>633</td>
119
+ <td>72</td>
120
+ <td>150</td>
121
+ <td>131</td>
122
+ <td>140</td>
123
+ <td>140</td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>2</td>
127
+ <td>Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp</td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ </tr>
135
+ <tr>
136
+ <td></td>
137
+ <td>Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác</td>
138
+ <td>62</td>
139
+ <td>11</td>
140
+ <td>11</td>
141
+ <td>14</td>
142
+ <td>17</td>
143
+ <td>9</td>
144
+ </tr>
145
+ </tbody>
146
+ </table>
147
+ </div>
148
+ <div data-bbox="236 492 626 513" data-label="Section-Header">
149
+ <p>3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:</p>
150
+ </div>
151
+ <div data-bbox="709 507 841 523" data-label="Text">
152
+ <p>Đơn vị tính: ha</p>
153
+ </div>
154
+ <div data-bbox="186 521 869 907" data-label="Table">
155
+ <table border="1">
156
+ <thead>
157
+ <tr>
158
+ <th rowspan="2">STT</th>
159
+ <th rowspan="2">Mục đích sử dụng</th>
160
+ <th rowspan="2">DT đưa vào SD trong kỳ</th>
161
+ <th colspan="5">Chia ra các năm</th>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <th>Năm 2011</th>
165
+ <th>Năm 2012</th>
166
+ <th>Năm 2013</th>
167
+ <th>Năm 2014</th>
168
+ <th>Năm 2015</th>
169
+ </tr>
170
+ <tr>
171
+ <th>(1)</th>
172
+ <th>(2)</th>
173
+ <th>(3)=(4)+..(8)</th>
174
+ <th>(4)</th>
175
+ <th>(5)</th>
176
+ <th>(6)</th>
177
+ <th>(7)</th>
178
+ <th>(8)</th>
179
+ </tr>
180
+ </thead>
181
+ <tbody>
182
+ <tr>
183
+ <td>1</td>
184
+ <td>Đất nông nghiệp</td>
185
+ <td>43.900</td>
186
+ <td>2.132</td>
187
+ <td>9.567</td>
188
+ <td>10.319</td>
189
+ <td>9.366</td>
190
+ <td>12.516</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td></td>
194
+ <td><i>Trong đó:</i></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ <td></td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ </tr>
202
+ <tr>
203
+ <td>1.1</td>
204
+ <td>Đất trồng cây lâu năm</td>
205
+ <td>14.534</td>
206
+ <td>1.270</td>
207
+ <td>3.152</td>
208
+ <td>3.308</td>
209
+ <td>3.119</td>
210
+ <td>3.685</td>
211
+ </tr>
212
+ <tr>
213
+ <td>1.2</td>
214
+ <td>Đất rừng phòng hộ</td>
215
+ <td>11.729</td>
216
+ <td>217</td>
217
+ <td>2.186</td>
218
+ <td>3.019</td>
219
+ <td>3.019</td>
220
+ <td>3.288</td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td>1.3</td>
224
+ <td>Đất rừng đặc dụng</td>
225
+ <td>2.725</td>
226
+ <td>44</td>
227
+ <td>794</td>
228
+ <td>544</td>
229
+ <td>634</td>
230
+ <td>709</td>
231
+ </tr>
232
+ <tr>
233
+ <td>1.4</td>
234
+ <td>Đất rừng sản xuất</td>
235
+ <td>11.816</td>
236
+ <td>108</td>
237
+ <td>2.920</td>
238
+ <td>2.986</td>
239
+ <td>2.004</td>
240
+ <td>3.798</td>
241
+ </tr>
242
+ <tr>
243
+ <td>2</td>
244
+ <td>Đất phi nông nghiệp</td>
245
+ <td>2.118</td>
246
+ <td>400</td>
247
+ <td>248</td>
248
+ <td>319</td>
249
+ <td>582</td>
250
+ <td>569</td>
251
+ </tr>
252
+ <tr>
253
+ <td></td>
254
+ <td><i>Trong đó:</i></td>
255
+ <td></td>
256
+ <td></td>
257
+ <td></td>
258
+ <td></td>
259
+ <td></td>
260
+ <td></td>
261
+ </tr>
262
+ <tr>
263
+ <td>2.1</td>
264
+ <td>Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp</td>
265
+ <td>26</td>
266
+ <td>6</td>
267
+ <td>7</td>
268
+ <td>5</td>
269
+ <td>4</td>
270
+ <td>4</td>
271
+ </tr>
272
+ <tr>
273
+ <td>2.2</td>
274
+ <td>Đất quốc phòng</td>
275
+ <td>120</td>
276
+ <td>22</td>
277
+ <td>17</td>
278
+ <td>15</td>
279
+ <td>15</td>
280
+ <td>51</td>
281
+ </tr>
282
+ <tr>
283
+ <td>2.3</td>
284
+ <td>Đất an ninh</td>
285
+ <td>2</td>
286
+ <td>2</td>
287
+ <td></td>
288
+ <td></td>
289
+ <td></td>
290
+ <td></td>
291
+ </tr>
292
+ <tr>
293
+ <td>2.4</td>
294
+ <td>Đất khu công nghiệp</td>
295
+ <td>126</td>
296
+ <td>2</td>
297
+ <td>25</td>
298
+ <td>31</td>
299
+ <td>28</td>
300
+ <td>40</td>
301
+ </tr>
302
+ <tr>
303
+ <td>2.5</td>
304
+ <td>Đất cho hoạt động khoáng sản</td>
305
+ <td>16</td>
306
+ <td></td>
307
+ <td></td>
308
+ <td></td>
309
+ <td>8</td>
310
+ <td>8</td>
311
+ </tr>
312
+ <tr>
313
+ <td>2.6</td>
314
+ <td>Đất di tích danh thắng</td>
315
+ <td>1</td>
316
+ <td></td>
317
+ <td></td>
318
+ <td>1</td>
319
+ <td></td>
320
+ <td></td>
321
+ </tr>
322
+ <tr>
323
+ <td>2.7</td>
324
+ <td>Đất bãi thải, xử lý chất thải</td>
325
+ <td>5</td>
326
+ <td>3</td>
327
+ <td>1</td>
328
+ <td>1</td>
329
+ <td></td>
330
+ <td></td>
331
+ </tr>
332
+ <tr>
333
+ <td>2.8</td>
334
+ <td>Đất nghĩa trang, nghĩa địa</td>
335
+ <td>106</td>
336
+ <td>40</td>
337
+ <td>19</td>
338
+ <td>19</td>
339
+ <td>15</td>
340
+ <td>13</td>
341
+ </tr>
342
+ <tr>
343
+ <td>2.9</td>
344
+ <td>Đất phát triển hạ tầng</td>
345
+ <td>1.644</td>
346
+ <td>320</td>
347
+ <td>170</td>
348
+ <td>238</td>
349
+ <td>490</td>
350
+ <td>426</td>
351
+ </tr>
352
+ <tr>
353
+ <td>3</td>
354
+ <td>Đất đô thị</td>
355
+ <td>833</td>
356
+ <td>150</td>
357
+ <td>155</td>
358
+ <td>160</td>
359
+ <td>180</td>
360
+ <td>188</td>
361
+ </tr>
362
+ <tr>
363
+ <td>4</td>
364
+ <td>Đất khu du lịch</td>
365
+ <td>2.713</td>
366
+ <td>500</td>
367
+ <td>500</td>
368
+ <td>500</td>
369
+ <td>600</td>
370
+ <td>613</td>
371
+ </tr>
372
+ </tbody>
373
+ </table>
374
+ </div>
375
+ <div data-bbox="833 911 853 926" data-label="Page-Footer">
376
+ <p>5</p>
377
+ </div>
chandra_raw/068e47c31f4e4b759fbaf204d54028d2.html DELETED
@@ -1,313 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="187 119 850 157" data-label="Text">
2
- <p><b>Điều 2.</b> Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu sau:</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="230 163 651 183" data-label="Text">
5
- <p>1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="720 187 847 203" data-label="Text">
8
- <p><i>Đơn vị tính: ha</i></p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="133 200 886 900" data-label="Table">
11
- <table border="1">
12
- <thead>
13
- <tr>
14
- <th rowspan="2">STT</th>
15
- <th rowspan="2">Loại đất</th>
16
- <th rowspan="2">Diện tích hiện trạng năm 2010</th>
17
- <th colspan="5">Diện tích đến các năm</th>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <th>Năm 2011<sup>(*)</sup></th>
21
- <th>Năm 2012</th>
22
- <th>Năm 2013</th>
23
- <th>Năm 2014</th>
24
- <th>Năm 2015</th>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <th>(1)</th>
28
- <th>(2)</th>
29
- <th>(3)</th>
30
- <th>(4)</th>
31
- <th>(5)</th>
32
- <th>(6)</th>
33
- <th>(7)</th>
34
- <th>(8)</th>
35
- </tr>
36
- </thead>
37
- <tbody>
38
- <tr>
39
- <td></td>
40
- <td><b>TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN</b></td>
41
- <td><b>503.321</b></td>
42
- <td><b>503.321</b></td>
43
- <td><b>503.321</b></td>
44
- <td><b>503.321</b></td>
45
- <td><b>503.321</b></td>
46
- <td><b>503.321</b></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>1</td>
50
- <td>Đất nông nghiệp</td>
51
- <td>382.814</td>
52
- <td>383.000</td>
53
- <td>384.292</td>
54
- <td>384.627</td>
55
- <td>384.641</td>
56
- <td>384.847</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td></td>
60
- <td>Trong đó:</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td>1.1</td>
70
- <td>Đất trồng lúa</td>
71
- <td>32.014</td>
72
- <td>32.240</td>
73
- <td>31.574</td>
74
- <td>31.341</td>
75
- <td>31.112</td>
76
- <td>30.868</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td></td>
80
- <td><i>Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước</i></td>
81
- <td>26.245</td>
82
- <td>26.218</td>
83
- <td>25.967</td>
84
- <td>25.837</td>
85
- <td>25.716</td>
86
- <td>25.595</td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>1.2</td>
90
- <td>Đất trồng cây lâu năm</td>
91
- <td>14.976</td>
92
- <td>15.109</td>
93
- <td>14.545</td>
94
- <td>14.309</td>
95
- <td>14.107</td>
96
- <td>13.497</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>1.3</td>
100
- <td>Đất rừng phòng hộ</td>
101
- <td>100.965</td>
102
- <td>101.410</td>
103
- <td>100.752</td>
104
- <td>100.142</td>
105
- <td>100.002</td>
106
- <td>100.328</td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>1.4</td>
110
- <td>Đất rừng đặc dụng</td>
111
- <td>79.067</td>
112
- <td>79.067</td>
113
- <td>81.173</td>
114
- <td>82.225</td>
115
- <td>83.209</td>
116
- <td>84.332</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>1.5</td>
120
- <td>Đất rừng sản xuất</td>
121
- <td>137.302</td>
122
- <td>137.386</td>
123
- <td>138.695</td>
124
- <td>139.533</td>
125
- <td>139.838</td>
126
- <td>140.216</td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td>1.6</td>
130
- <td>Đất nuôi trồng thủy sản</td>
131
- <td>5.895</td>
132
- <td>6.034</td>
133
- <td>6.419</td>
134
- <td>6.675</td>
135
- <td>6.910</td>
136
- <td>7.159</td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td>2</td>
140
- <td>Đất phi nông nghiệp</td>
141
- <td>88.530</td>
142
- <td>89.080</td>
143
- <td>92.641</td>
144
- <td>94.918</td>
145
- <td>97.354</td>
146
- <td>100.412</td>
147
- </tr>
148
- <tr>
149
- <td></td>
150
- <td>Trong đó:</td>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td></td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>2.1</td>
160
- <td>Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp</td>
161
- <td>501</td>
162
- <td>519</td>
163
- <td>576</td>
164
- <td>605</td>
165
- <td>630</td>
166
- <td>657</td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td>2.2</td>
170
- <td>Đất quốc phòng</td>
171
- <td>1.382</td>
172
- <td>1.391</td>
173
- <td>1.593</td>
174
- <td>1.748</td>
175
- <td>1.959</td>
176
- <td>2.360</td>
177
- </tr>
178
- <tr>
179
- <td>2.3</td>
180
- <td>Đất an ninh</td>
181
- <td>1.720</td>
182
- <td>1.721</td>
183
- <td>1.718</td>
184
- <td>1.721</td>
185
- <td>1.723</td>
186
- <td>1.727</td>
187
- </tr>
188
- <tr>
189
- <td>2.4</td>
190
- <td>Đất khu công nghiệp</td>
191
- <td>397</td>
192
- <td>442</td>
193
- <td>1.578</td>
194
- <td>2.229</td>
195
- <td>3.097</td>
196
- <td>4.013</td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td></td>
200
- <td><i>Đất xây dựng khu công nghiệp</i></td>
201
- <td>373</td>
202
- <td>418</td>
203
- <td>1.460</td>
204
- <td>2.018</td>
205
- <td>2.818</td>
206
- <td>3.678</td>
207
- </tr>
208
- <tr>
209
- <td></td>
210
- <td><i>Đất xây dựng cụm công nghiệp</i></td>
211
- <td>24</td>
212
- <td>24</td>
213
- <td>118</td>
214
- <td>211</td>
215
- <td>279</td>
216
- <td>335</td>
217
- </tr>
218
- <tr>
219
- <td>2.5</td>
220
- <td>Đất cho hoạt động khoáng sản</td>
221
- <td>215</td>
222
- <td>215</td>
223
- <td>307</td>
224
- <td>420</td>
225
- <td>499</td>
226
- <td>714</td>
227
- </tr>
228
- <tr>
229
- <td>2.6</td>
230
- <td>Đất di tích, danh thắng</td>
231
- <td>461</td>
232
- <td>443</td>
233
- <td>473</td>
234
- <td>478</td>
235
- <td>484</td>
236
- <td>489</td>
237
- </tr>
238
- <tr>
239
- <td>2.7</td>
240
- <td>Đất bãi thải, xử lý chất thải</td>
241
- <td>76</td>
242
- <td>99</td>
243
- <td>129</td>
244
- <td>149</td>
245
- <td>169</td>
246
- <td>197</td>
247
- </tr>
248
- <tr>
249
- <td>2.8</td>
250
- <td>Đất tôn giáo, tín ngưỡng</td>
251
- <td>1.010</td>
252
- <td>1.026</td>
253
- <td>1.034</td>
254
- <td>1.034</td>
255
- <td>1.033</td>
256
- <td>1.033</td>
257
- </tr>
258
- <tr>
259
- <td>2.9</td>
260
- <td>Đất nghĩa trang, nghĩa địa</td>
261
- <td>9.712</td>
262
- <td>9.649</td>
263
- <td>9.791</td>
264
- <td>9.692</td>
265
- <td>9.606</td>
266
- <td>9.530</td>
267
- </tr>
268
- <tr>
269
- <td>2.10</td>
270
- <td>Đất phát triển hạ tầng</td>
271
- <td>21.576</td>
272
- <td>23.732</td>
273
- <td>23.335</td>
274
- <td>24.324</td>
275
- <td>25.147</td>
276
- <td>25.914</td>
277
- </tr>
278
- <tr>
279
- <td>2.11</td>
280
- <td>Đất ở tại đô thị</td>
281
- <td>4.185</td>
282
- <td>5.482</td>
283
- <td>5.762</td>
284
- <td>5.912</td>
285
- <td>6.062</td>
286
- <td>6.182</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>3</td>
290
- <td>Đất chưa sử dụng</td>
291
- <td>31.977</td>
292
- <td>31.241</td>
293
- <td>26.389</td>
294
- <td>23.777</td>
295
- <td>21.326</td>
296
- <td>18.062</td>
297
- </tr>
298
- <tr>
299
- <td>3.1</td>
300
- <td>Đất chưa sử dụng còn lại</td>
301
- <td></td>
302
- <td>31.241</td>
303
- <td>26.389</td>
304
- <td>23.777</td>
305
- <td>21.326</td>
306
- <td>18.062</td>
307
- </tr>
308
- </tbody>
309
- </table>
310
- </div>
311
- <div data-bbox="820 929 838 941" data-label="Page-Footer">
312
- <p>4</p>
313
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/06914c3b15cd4b8585ce2eda1b76e4fd.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="150 54 930 121" data-label="Text"><p>hành đối với xe ô tô đã qua sử dụng. Riêng đối với công dân Việt Nam định cư ở các nước có chung biên giới đất liền được phép hồi hương vận chuyển ô tô qua cửa khẩu đường bộ thì được làm thủ tục nhập khẩu tại cửa khẩu quốc tế.</p></div><div data-bbox="150 121 927 162" data-label="Text"><p>a.2) Thủ tục tạm nhập khẩu xe mô tô thực hiện tại Chi cục Hải quan theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="147 167 926 232" data-label="Text"><p>b) Thủ tục nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô theo chế độ tài sản di chuyển thực hiện theo quy định hiện hành đối với hàng hóa nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại và các văn bản hướng dẫn liên quan.</p></div><div data-bbox="145 234 925 319" data-label="Text"><p>c) Chi cục Hải quan cửa khẩu chỉ thông quan khi có Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (đối với xe ô tô), giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy (đối với xe mô tô) của cơ quan kiểm tra chất lượng.</p></div><div data-bbox="140 318 922 619" data-label="Text"><p>d) Kết thúc thủ tục thông quan đối với xe ô tô, xe mô tô, lãnh đạo Chi cục Hải quan cửa khẩu xác nhận nội dung "xe ô tô, mô tô nhập khẩu theo chế độ tài sản di chuyển" vào Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu phi mẫu dịch (HQ/2011-PMD), không cấp tờ khai nguồn gốc đối với xe ô tô, xe mô tô nhập khẩu; trả cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đã hồi hương 01 giấy phép nhập khẩu xe (có xác nhận kết quả làm thủ tục nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô của Chi cục Hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục nhập xe), 01 tờ khai HQ/2011-PMD (bản người khai lưu) để làm các thủ tục đăng ký lưu hành xe theo quy định hiện hành của pháp luật và 01 bản sao tờ khai HQ/2011-PMD (bản người khai hải quan lưu) có đóng dấu để làm thủ tục chuyển nhượng và xác nhận của Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập; sao gửi tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phi mẫu dịch có xác nhận của Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp giấy phép nhập khẩu để theo dõi và cập nhật đầy đủ dữ liệu thông tin về tờ khai nhập khẩu xe vào hệ thống quản lý thông tin của Tổng cục Hải quan để quản lý thông tin tập trung.</p></div><div data-bbox="198 618 901 647" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 7. Chính sách thuế xe ô tô, xe mô tô nhập khẩu, chuyển nhượng</b></h2></div><div data-bbox="201 646 731 672" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Chính sách thuế đối với xe ô tô, xe mô tô nhập khẩu</b></h3></div><div data-bbox="137 674 914 751" data-label="Text"><p>Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đã hồi hương sau khi hoàn tất thủ tục đăng ký thường trú tại Việt Nam theo quy định được nhập khẩu 01 chiếc xe ô tô, 01 xe mô tô. Chính sách thuế đối với xe ô tô, xe mô tô nhập khẩu thực hiện như sau :</p></div><div data-bbox="136 759 910 804" data-label="Text"><p>a) Thuế nhập khẩu: Được miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/08/2010 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="134 804 911 925" data-label="Text"><p>b) Thuế tiêu thụ đặc biệt: Phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt trừ các loại xe quy định tại khoản 4 Điều 3 Luật thuế tiêu thụ đặc biệt được hướng dẫn tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 26/2009/NĐ-CP ngày 16/03/2009 của Chính phủ, khoản 2 Điều 1 Nghị định số 113/2011/NĐ-CP ngày 8/12/2011 của Chính phủ và khoản 5 Điều 3 Thông tư số 05/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="886 952 905 969" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/06d0c13cdfdb4007b58100ee4655f7c0.html DELETED
@@ -1,313 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="196 154 378 237" data-label="Text">
2
- <p><b>Biểu số 011.N/BCB-GDĐT</b><br/>
3
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ<br/>
4
- Ngày nhận báo cáo:<br/>
5
- 31/3 năm sau</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="411 154 680 202" data-label="Section-Header">
8
- <p><b>TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP</b><br/>
9
- <b>Năm học 20...20...</b><br/>
10
- (Có đến 31 tháng 12 năm 20...)</p>
11
- </div>
12
- <div data-bbox="700 154 857 210" data-label="Text">
13
- <p>Đơn vị báo cáo:<br/>
14
- Bộ Giáo dục và Đào tạo<br/>
15
- Đơn vị nhận báo cáo:<br/>
16
- Tổng cục Thống kê</p>
17
- </div>
18
- <div data-bbox="187 261 833 756" data-label="Table">
19
- <table border="1">
20
- <thead>
21
- <tr>
22
- <th rowspan="2">A</th>
23
- <th rowspan="2">Đơn vị tính</th>
24
- <th rowspan="2">Mã số</th>
25
- <th rowspan="2">Tổng số</th>
26
- <th colspan="2">Chia ra</th>
27
- <th rowspan="2">Nữ</th>
28
- <th rowspan="2">Dân tộc ít người</th>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <th>Địa phương</th>
32
- <th>Công lập</th>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <th>A</th>
36
- <th>B</th>
37
- <th>C</th>
38
- <th>1</th>
39
- <th>2</th>
40
- <th>3</th>
41
- <th>4</th>
42
- <th>5</th>
43
- </tr>
44
- </thead>
45
- <tbody>
46
- <tr>
47
- <td><b>1. Trường</b></td>
48
- <td>Trường</td>
49
- <td>01</td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td>x</td>
54
- <td>x</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td><b>2. Giáo viên</b></td>
58
- <td>Người</td>
59
- <td>02</td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td><i>Trong đó: - Cơ hữu</i></td>
68
- <td>Người</td>
69
- <td>03</td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td><i>- Hợp đồng</i></td>
78
- <td>Người</td>
79
- <td>04</td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td><i>Chia theo trình độ chuyên môn:</i></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>2.1. Tiên sỹ</td>
98
- <td>Người</td>
99
- <td>05</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>2.2. Thạc sỹ</td>
108
- <td>Người</td>
109
- <td>06</td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>2.3. Đại học</td>
118
- <td>Người</td>
119
- <td>07</td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>2.4. Cao đẳng</td>
128
- <td>Người</td>
129
- <td>08</td>
130
- <td></td>
131
- <td></td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>2.5. Trung cấp chuyên nghiệp</td>
138
- <td>Người</td>
139
- <td>09</td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td></td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>2.6. Trình độ khác</td>
148
- <td>Người</td>
149
- <td>10</td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td><b>3. Học sinh trong các trường TCCN</b></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>3.1. Học sinh đầu năm</td>
168
- <td>Học sinh</td>
169
- <td>11</td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
178
- <td>Học sinh</td>
179
- <td>12</td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td>3.2. Tuyển mới</td>
188
- <td>Học sinh</td>
189
- <td>13</td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
198
- <td>Học sinh</td>
199
- <td>14</td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- </tr>
206
- <tr>
207
- <td>3.3. Học sinh tốt nghiệp</td>
208
- <td>Học sinh</td>
209
- <td>15</td>
210
- <td></td>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
218
- <td>Học sinh</td>
219
- <td>16</td>
220
- <td></td>
221
- <td></td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- </tr>
226
- <tr>
227
- <td><b>4. Học sinh TCCN trong các trường ĐH, CĐ</b></td>
228
- <td></td>
229
- <td></td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>4.1. Học sinh đầu năm</td>
238
- <td>Học sinh</td>
239
- <td>17</td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- </tr>
246
- <tr>
247
- <td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
248
- <td>Học sinh</td>
249
- <td>18</td>
250
- <td></td>
251
- <td></td>
252
- <td></td>
253
- <td></td>
254
- <td></td>
255
- </tr>
256
- <tr>
257
- <td>4.2. Tuyển mới</td>
258
- <td>Học sinh</td>
259
- <td>19</td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td></td>
265
- </tr>
266
- <tr>
267
- <td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
268
- <td>Học sinh</td>
269
- <td>20</td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- </tr>
276
- <tr>
277
- <td>4.3. Học sinh tốt nghiệp</td>
278
- <td>Học sinh</td>
279
- <td>21</td>
280
- <td></td>
281
- <td></td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- </tr>
286
- <tr>
287
- <td><i>Trong đó: Chính quy</i></td>
288
- <td>Học sinh</td>
289
- <td>22</td>
290
- <td></td>
291
- <td></td>
292
- <td></td>
293
- <td></td>
294
- <td></td>
295
- </tr>
296
- </tbody>
297
- </table>
298
- </div>
299
- <div data-bbox="648 754 823 770" data-label="Text">
300
- <p>Ngày ... tháng ... năm ...</p>
301
- </div>
302
- <div data-bbox="207 769 320 801" data-label="Text">
303
- <p>Người lập biểu<br/>(Ký, họ tên)</p>
304
- </div>
305
- <div data-bbox="402 769 553 801" data-label="Text">
306
- <p>Người kiểm tra biểu<br/>(Ký, họ tên)</p>
307
- </div>
308
- <div data-bbox="658 769 814 800" data-label="Text">
309
- <p>Thủ trưởng đơn vị<br/>(Ký, đóng dấu, họ tên)</p>
310
- </div>
311
- <div data-bbox="811 879 847 894" data-label="Page-Footer">
312
- <p>546</p>
313
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0704b26f10174b84b79fd33b559f2aaf.html ADDED
@@ -0,0 +1,43 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="125 102 833 896" data-label="Text">
2
+ <pre>
3
+ &lt;element name="geo" type="ndl50n:LoaiMoTaKhongGianBienDaoType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
4
+ &lt;/sequence&gt;
5
+ &lt;/extension&gt;
6
+ &lt;/complexContent&gt;
7
+ &lt;/complexType&gt;
8
+ &lt;complexType name="DoiTuongBienType"&gt;
9
+ &lt;simpleContent&gt;
10
+ &lt;restriction base="gml:CodeType"&gt;
11
+ &lt;enumeration value="LC03"/&gt;
12
+ &lt;enumeration value="LC06"/&gt;
13
+ &lt;/restriction&gt;
14
+ &lt;/simpleContent&gt;
15
+ &lt;/complexContent&gt;
16
+ &lt;complexType name="LoaiMoTaKhongGianBienDaoType"&gt;
17
+ &lt;sequence&gt;
18
+ &lt;element name="point" type="gml:PointPropertyType"/&gt;
19
+ &lt;element name="surface" type="gml:SurfacePropertyType"/&gt;
20
+ &lt;/sequence&gt;
21
+ &lt;/complexContent&gt;
22
+ &lt;/complexType&gt;
23
+ &lt;/extension&gt;
24
+ &lt;/complexContent&gt;
25
+ &lt;/complexType&gt;
26
+ &lt;complexType name="DaoType"&gt;
27
+ &lt;simpleContent&gt;
28
+ &lt;restriction base="ndl50n:DaoType" substitutionGroup="ndl50n:_NenDiaLy50N"/&gt;
29
+ &lt;/simpleContent&gt;
30
+ &lt;/complexContent&gt;
31
+ &lt;/complexType&gt;
32
+ &lt;extension base="ndl50n:NenDiaLy50NType"&gt;
33
+ &lt;sequence&gt;
34
+ &lt;element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
35
+ &lt;/sequence&gt;
36
+ &lt;/extension&gt;
37
+ &lt;/complexContent&gt;
38
+ &lt;/complexType&gt;
39
+ </pre>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="858 463 884 496" data-label="Page-Footer">
42
+ <p>378</p>
43
+ </div>
chandra_raw/07071a37eea24222bede073fd99f86cd.html ADDED
@@ -0,0 +1,109 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="153 112 875 899" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td>- Máy khác:</td>
6
+ <td></td>
7
+ </tr>
8
+ <tr>
9
+ <td>8476.81.00</td>
10
+ <td>-- Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh</td>
11
+ <td></td>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <td>8476.89.00</td>
15
+ <td>-- Loại khác</td>
16
+ <td></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td>8476.90.00</td>
20
+ <td>- Bộ phận</td>
21
+ <td></td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>8477.80.31</td>
25
+ <td>--- Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in</td>
26
+ <td></td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>8477.90.32</td>
30
+ <td>--- Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in</td>
31
+ <td></td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>8479.89.20</td>
35
+ <td>--- Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ, hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chính tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất</td>
36
+ <td></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>8479.89.30</td>
40
+ <td>--- Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
41
+ <td></td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>8479.90.20</td>
45
+ <td>-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>8486.10.10</td>
50
+ <td>-- Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng</td>
51
+ <td></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>8486.10.20</td>
55
+ <td>-- Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để sản chế tạo tấm bán dẫn mỏng</td>
56
+ <td></td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>8486.10.30</td>
60
+ <td>-- Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng</td>
61
+ <td></td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>8486.10.40</td>
65
+ <td>-- Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip</td>
66
+ <td></td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>8486.10.50</td>
70
+ <td>-- Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng</td>
71
+ <td></td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>8486.10.60</td>
75
+ <td>-- Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>8486.10.90</td>
80
+ <td>-- Loại khác</td>
81
+ <td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>8486.20</td>
85
+ <td>- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:<br/>-- Thiết bị tạo lớp màng mỏng:</td>
86
+ <td></td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>8486.20.11</td>
90
+ <td>- - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn</td>
91
+ <td></td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>8486.20.12</td>
95
+ <td>- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay</td>
96
+ <td></td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>8486.20.13</td>
100
+ <td>- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn</td>
101
+ <td></td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>8486.20.21</td>
105
+ <td>- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu</td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ </table>
109
+ </div>
chandra_raw/07352db9f9b54892857479d104100460.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="130 113 914 186" data-label="Text"><p>a) Trên cơ sở quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000, trình thẩm định, phê duyệt làm cơ sở hình thành và phát triển dự án khu đô thị Tân Phú.</p></div><div data-bbox="130 191 914 264" data-label="Text"><p>b) Trong quá trình lập quy hoạch chung và Quy hoạch chi tiết xây dựng phải dành 20% diện tích đất xây dựng nhà ở đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xây dựng nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 2, Điều 32 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="130 269 914 340" data-label="Text"><p>c) Sở Xây dựng thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị Tân Phú trình UBND tỉnh Lâm Đồng phê duyệt. Trình tự thực hiện theo Bộ thủ tục hành chính đăng tải trên cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng, Website của Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đồng và niêm yết tại bộ phận một cửa của Sở Xây dựng.</p></div><div data-bbox="130 345 914 396" data-label="Text"><p>3. Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 và lập dự án đầu tư xây dựng KĐT Tân Phú thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 02/2006/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="130 402 914 457" data-label="Text"><p>a) Trên cơ sở quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 đã được UBND tỉnh phê duyệt, chủ đầu tư dự án KĐT Tân Phú có trách nhiệm lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="130 462 914 516" data-label="Text"><p>b) Trên cơ sở quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt, chủ đầu tư dự án KĐT Tân Phú có trách nhiệm lập dự án đầu tư xây dựng KĐT Tân Phú theo quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định cho phép đầu tư.</p></div><div data-bbox="130 521 914 627" data-label="Text"><p>Trong quá trình lập Quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc lập dự án đầu tư xây dựng nếu chủ đầu tư có những đề xuất điều chỉnh so với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 hoặc 1/500 nhằm mang lại hiệu quả cho dự án, nhưng không gây ảnh hưởng tới kiến trúc, cảnh quan, môi trường và đấu nối với các công trình hạ tầng kỹ thuật thì chủ đầu tư và cơ quan thẩm định có thể thỏa thuận trước khi trình cơ quan có thẩm quyền xem xét phê duyệt hoặc cho phép đầu tư.</p></div><div data-bbox="195 632 856 651" data-label="Text"><p>4. Dự án cấp 2 quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định 02/2006/NĐ-CP:</p></div><div data-bbox="130 656 914 727" data-label="Text"><p>a) Chủ đầu tư dự án KĐT Tân Phú được kêu gọi các chủ đầu tư cấp 2 đầu tư xây dựng vào dự án khu đô thị sau khi đã hoàn thành công trình hạ tầng kỹ thuật ở mức đủ điều kiện để phục vụ cho việc triển khai xây dựng và vận hành các dự án cấp 2.</p></div><div data-bbox="130 732 914 803" data-label="Text"><p>Chủ đầu tư dự án KĐT Tân Phú được quyền ưu tiên cho các chủ đầu tư cấp 2 (kế cả các dự án công cộng do Nhà nước đầu tư) có thời gian triển khai dự án sớm và tiến độ thực hiện dự án nhanh, nhằm đạt được mục tiêu sớm lấp đầy mặt bằng của dự án KĐT Tân Phú.</p></div><div data-bbox="130 808 914 879" data-label="Text"><p>b) Sau khi dự án đầu tư xây dựng KĐT Tân Phú đã được phê duyệt, thì những dự án cấp 2 có quy mô nhóm A (kế cả trường hợp do chủ đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư) được đầu tư vào dự án KĐT Tân Phú nếu tuân thủ đúng quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được duyệt thì chủ đầu tư các dự án này không phải</p></div><div data-bbox="888 905 914 921" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/0774831768c54ffea1415603dcd47884.html DELETED
@@ -1,394 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="124 500 142 516" data-label="Page-Header">51</div>
2
- <div data-bbox="156 96 874 930" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>thôn Đông Lỗ</td>
30
- <td>DC</td>
31
- <td>xã Bình Thuận</td>
32
- <td>H. Bình Sơn</td>
33
- <td>15° 22' 38"</td>
34
- <td>108° 48' 25"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>D-49-14-B-a</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>Công ty DooSanvina</td>
43
- <td>KX</td>
44
- <td>xã Bình Thuận</td>
45
- <td>H. Bình Sơn</td>
46
- <td>15° 23' 31"</td>
47
- <td>108° 48' 14"</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>D-49-14-B-a</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>cảng Dung Quất</td>
56
- <td>KX</td>
57
- <td>xã Bình Thuận</td>
58
- <td>H. Bình Sơn</td>
59
- <td>15° 25' 00"</td>
60
- <td>108° 47' 38"</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td>D-49-14-B-a</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>đập Hốc Cừng</td>
69
- <td>KX</td>
70
- <td>xã Bình Thuận</td>
71
- <td>H. Bình Sơn</td>
72
- <td>15° 23' 28"</td>
73
- <td>108° 49' 17"</td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td>D-49-14-B-a</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>mũi Hòn Cốc</td>
82
- <td>SV</td>
83
- <td>xã Bình Thuận</td>
84
- <td>H. Bình Sơn</td>
85
- <td>15° 25' 05"</td>
86
- <td>108° 47' 58"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>D-49-14-B-a</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>mũi Nam Chấm</td>
95
- <td>SV</td>
96
- <td>xã Bình Thuận</td>
97
- <td>H. Bình Sơn</td>
98
- <td>15° 25' 03"</td>
99
- <td>108° 49' 17"</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>D-49-14-B-a</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>mũi Sừng Nước</td>
108
- <td>SV</td>
109
- <td>xã Bình Thuận</td>
110
- <td>H. Bình Sơn</td>
111
- <td>15° 22' 41"</td>
112
- <td>108° 48' 56"</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>D-49-14-B-a</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>Sông Suối</td>
121
- <td>TV</td>
122
- <td>xã Bình Thuận</td>
123
- <td>H. Bình Sơn</td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td>15° 22' 27"</td>
127
- <td>108° 49' 18"</td>
128
- <td>15° 24' 32"</td>
129
- <td>108° 48' 19"</td>
130
- <td>D-49-14-B-a;<br/>D-49-14-B-c</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>thôn Thuận Phước</td>
134
- <td>DC</td>
135
- <td>xã Bình Thuận</td>
136
- <td>H. Bình Sơn</td>
137
- <td>15° 22' 52"</td>
138
- <td>108° 49' 09"</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>D-49-14-B-a</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>thôn Tuyết Điểm 1</td>
147
- <td>DC</td>
148
- <td>xã Bình Thuận</td>
149
- <td>H. Bình Sơn</td>
150
- <td>15° 24' 41"</td>
151
- <td>108° 48' 07"</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>D-49-14-B-a</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>thôn Tuyết Điểm 2</td>
160
- <td>DC</td>
161
- <td>xã Bình Thuận</td>
162
- <td>H. Bình Sơn</td>
163
- <td>15° 24' 24"</td>
164
- <td>108° 48' 25"</td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td>D-49-14-B-a</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>thôn Tuyết Điểm 3</td>
173
- <td>DC</td>
174
- <td>xã Bình Thuận</td>
175
- <td>H. Bình Sơn</td>
176
- <td>15° 23' 52"</td>
177
- <td>108° 48' 26"</td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td>D-49-14-B-a</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>mũi Vách Thạch</td>
186
- <td>SV</td>
187
- <td>xã Bình Thuận</td>
188
- <td>H. Bình Sơn</td>
189
- <td>15° 22' 31"</td>
190
- <td>108° 48' 15"</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td>D-49-14-B-a</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>quốc lộ 24C</td>
199
- <td>KX</td>
200
- <td>xã Bình Trị</td>
201
- <td>H. Bình Sơn</td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td>15° 25' 22"</td>
205
- <td>108° 47' 45"</td>
206
- <td>15° 17' 29"</td>
207
- <td>108° 18' 21"</td>
208
- <td>D-49-14-B-c</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>thôn An Lộc</td>
212
- <td>DC</td>
213
- <td>xã Bình Trị</td>
214
- <td>H. Bình Sơn</td>
215
- <td>15° 20' 08"</td>
216
- <td>108° 49' 20"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>D-49-14-B-c</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>kênh B7</td>
225
- <td>TV</td>
226
- <td>xã Bình Trị</td>
227
- <td>H. Bình Sơn</td>
228
- <td></td>
229
- <td></td>
230
- <td>15° 13' 30"</td>
231
- <td>108° 47' 06"</td>
232
- <td>15° 20' 49"</td>
233
- <td>108° 49' 08"</td>
234
- <td>D-49-14-B-c</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>Mỏ đá Bàn</td>
238
- <td>KX</td>
239
- <td>xã Bình Trị</td>
240
- <td>H. Bình Sơn</td>
241
- <td>15° 21' 04"</td>
242
- <td>108° 48' 20"</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td>D-49-14-B-c</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>cầu Bình Trị</td>
251
- <td>KX</td>
252
- <td>xã Bình Trị</td>
253
- <td>H. Bình Sơn</td>
254
- <td>15° 20' 30"</td>
255
- <td>108° 49' 05"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>D-49-14-B-c</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>sông Cà Ninh</td>
264
- <td>TV</td>
265
- <td>xã Bình Trị</td>
266
- <td>H. Bình Sơn</td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- <td>15° 20' 30"</td>
270
- <td>108° 49' 26"</td>
271
- <td>15° 20' 33"</td>
272
- <td>108° 47' 12"</td>
273
- <td>D-49-14-B-c</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>mũi Gò Bài</td>
277
- <td>SV</td>
278
- <td>xã Bình Trị</td>
279
- <td>H. Bình Sơn</td>
280
- <td>15° 20' 54"</td>
281
- <td>108° 50' 04"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>D-49-14-B-c</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>mũi Gò Đồ</td>
290
- <td>SV</td>
291
- <td>xã Bình Trị</td>
292
- <td>H. Bình Sơn</td>
293
- <td>15° 20' 33"</td>
294
- <td>108° 49' 52"</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>D-49-14-B-c</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>thôn Lệ Thủy</td>
303
- <td>DC</td>
304
- <td>xã Bình Trị</td>
305
- <td>H. Bình Sơn</td>
306
- <td>15° 20' 50"</td>
307
- <td>108° 50' 40"</td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td>D-49-14-B-c</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>Nhà máy Lọc dầu Dung Quất</td>
316
- <td>KX</td>
317
- <td>xã Bình Trị</td>
318
- <td>H. Bình Sơn</td>
319
- <td>15° 21' 11"</td>
320
- <td>108° 49' 29"</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>D-49-14-B-c</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>Trường Cao đẳng Nghệ Kỹ thuật Công nghệ Dung Quất</td>
329
- <td>KX</td>
330
- <td>xã Bình Trị</td>
331
- <td>H. Bình Sơn</td>
332
- <td>15° 19' 55"</td>
333
- <td>108° 51' 13"</td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td>D-49-14-B-c</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>Công ty Nhà ở DooSan</td>
342
- <td>KX</td>
343
- <td>xã Bình Trị</td>
344
- <td>H. Bình Sơn</td>
345
- <td>15° 20' 22"</td>
346
- <td>108° 50' 52"</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td>D-49-14-B-c</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>mũi Non Định</td>
355
- <td>SV</td>
356
- <td>xã Bình Trị</td>
357
- <td>H. Bình Sơn</td>
358
- <td>15° 20' 38"</td>
359
- <td>108° 50' 07"</td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>D-49-14-B-c</td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>thôn Phước Hoà</td>
368
- <td>DC</td>
369
- <td>xã Bình Trị</td>
370
- <td>H. Bình Sơn</td>
371
- <td>15° 20' 58"</td>
372
- <td>108° 49' 07"</td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- <td>D-49-14-B-c</td>
378
- </tr>
379
- <tr>
380
- <td>đập Suối Khoai</td>
381
- <td>KX</td>
382
- <td>xã Bình Trị</td>
383
- <td>H. Bình Sơn</td>
384
- <td>15° 20' 31"</td>
385
- <td>108° 50' 09"</td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td>D-49-14-B-c</td>
391
- </tr>
392
- </tbody>
393
- </table>
394
- </div>