chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
4811978
1
Parent(s): ee8cb13
Add 1090 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/0006c6f3433b4fbe913dede0d8e7721d.html +1 -0
- chandra_raw/0009cbf7c5a84aa4bcafd73367a17477.html +1 -0
- chandra_raw/000d0951589f4096baec341c0ee7bd67.html +36 -0
- chandra_raw/00192a216321436dbea5a38d28892403.html +0 -1
- chandra_raw/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.html +0 -1
- chandra_raw/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.html +0 -1
- chandra_raw/003c03225fc14c0e891cb83997eab331.html +1 -0
- chandra_raw/003eef900fc046de97031089ab225514.html +0 -110
- chandra_raw/00530d74706e4dfc9fe3818b89e67ab6.html +1 -0
- chandra_raw/005c57b8eabe4681a64c38b34e484b37.html +1 -0
- chandra_raw/008254a6392a4c3e8c6b341b2510c9d1.html +1 -0
- chandra_raw/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.html +0 -1
- chandra_raw/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.html +0 -1
- chandra_raw/00e66c63934f4e9eaa1681bec80f82b2.html +1 -0
- chandra_raw/00fe07b701c8424a852595f7d5770095.html +1 -0
- chandra_raw/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.html +0 -1
- chandra_raw/0151537db7bd4efeb9150da9dd9e347a.html +1 -0
- chandra_raw/01773a8659e24d739c1b13126a994a75.html +514 -0
- chandra_raw/01d016cbf79a4767be6a21f6b43b0bd5.html +1 -0
- chandra_raw/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.html +0 -1
- chandra_raw/0254abd81306454883672abf95da6523.html +0 -1
- chandra_raw/0268fb0463f949668c636073e289c549.html +0 -1
- chandra_raw/0278513a35214da2aaa95ab817af2d96.html +62 -0
- chandra_raw/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.html +0 -55
- chandra_raw/02de07cddff94c28b5765c3c56f2725d.html +1 -0
- chandra_raw/02e3463fe1454599bffc657c7e1a8825.html +176 -0
- chandra_raw/02ed9b8e7089407c8b8b2ab49a9442ba.html +1 -0
- chandra_raw/02fb082e32b9400986008085abb5b163.html +0 -1
- chandra_raw/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.html +0 -375
- chandra_raw/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.html +0 -59
- chandra_raw/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.html +0 -1
- chandra_raw/0379f8bb16b245e2a5d6e37cbdb991a3.html +1 -0
- chandra_raw/03a84eda851e49578f172925288ef2ef.html +1 -0
- chandra_raw/03adc0b1db2443d6b3293bc161fb7076.html +1 -0
- chandra_raw/03b29513b87f44ad8feeafe61b2f15ac.html +1 -0
- chandra_raw/03c2b61639074965a555de8791cfded8.html +0 -1
- chandra_raw/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.html +0 -634
- chandra_raw/042eaf2d36b540efa9924672bb9117c8.html +1 -0
- chandra_raw/04354840c3474eefb2152b208edd304f.html +55 -0
- chandra_raw/0435819add024b2a8efc43ab1d708c21.html +1 -0
- chandra_raw/045cb6bf0dfd498eb652cd00db61ab5c.html +13 -0
- chandra_raw/04f95f16fa484e418e87863b5aa27765.html +56 -0
- chandra_raw/05072830295046d29d42659c2facfee9.html +0 -68
- chandra_raw/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.html +0 -1
- chandra_raw/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.html +0 -92
- chandra_raw/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.html +0 -1
- chandra_raw/05e3364091f64863a95e474f548d510c.html +1 -0
- chandra_raw/05f458f69f2845f2862e63bf5e91a7b5.html +1 -0
- chandra_raw/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.html +0 -1
- chandra_raw/061de1ca3a63464cbaeba3a5c9909adb.html +1 -0
chandra_raw/0006c6f3433b4fbe913dede0d8e7721d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="168 82 900 178" data-label="Text"><p>a) Trên cơ sở Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật, quy định của Bộ Tư pháp, Quy chế này, thường xuyên rà soát, củng cố, kiện toàn, nâng cao chất lượng đội ngũ báo cáo viên pháp luật thuộc phạm vi quản lý; có biện pháp xây dựng đội ngũ báo cáo viên pháp luật trong đồng bào các dân tộc thiểu số và các đối tượng đặc thù quy định tại Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật.</p></div><div data-bbox="168 182 897 221" data-label="Text"><p>b) Cung cấp văn bản quy phạm pháp luật, thông tin, tài liệu pháp luật chuyên ngành cho báo cáo viên pháp luật thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="166 226 897 283" data-label="Text"><p>c) Phân công, giới thiệu báo cáo viên pháp luật thuộc quyền quản lý trực tiếp cho cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu phổ biến, giáo dục pháp luật để thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật.</p></div><div data-bbox="166 286 897 360" data-label="Text"><p>d) Công bố công khai danh sách báo cáo viên pháp luật, các Quyết định công nhận, miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật thuộc phạm vi quản lý trên cổng/trang thông tin điện tử hoặc niêm yết tại trụ sở của cơ quan, tổ chức, đơn vị.</p></div><div data-bbox="165 366 897 424" data-label="Text"><p>đ) Chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp tổ chức tập huấn, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật cho báo cáo viên pháp luật thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="164 429 895 505" data-label="Text"><p>e) Định kỳ 6 tháng, hàng năm, báo cáo chung trong báo cáo công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật Thành phố, quận, huyện về kết quả xây dựng, củng cố, kiện toàn và nâng cao chất lượng đội ngũ báo cáo viên pháp luật thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="163 509 895 547" data-label="Text"><p>g) Kiểm tra, sơ kết, tổng kết, khen thưởng về hoạt động của báo cáo viên pháp luật thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="163 552 895 608" data-label="Text"><p>h) Tạo điều kiện về thời gian, kinh phí, cơ sở vật chất, phương tiện bảo đảm cho báo cáo viên pháp luật thuộc quyền trực tiếp quản lý thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật.</p></div><div data-bbox="162 612 894 672" data-label="Text"><p>2. Tổ chức pháp chế, đơn vị được giao phụ trách công tác pháp chế, phổ biến, giáo dục pháp luật chủ trì, tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, tổ chức, đơn vị triển khai thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="162 675 893 713" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức Tư pháp - Hộ tịch</b></h3></div><div data-bbox="219 718 668 739" data-label="Text"><p>1. Sở Tư pháp giúp Ủy ban nhân dân Thành phố:</p></div><div data-bbox="160 743 892 817" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn, chỉ đạo, đôn đốc tổ chức pháp chế, đơn vị được giao phụ trách công tác pháp chế, phổ biến, giáo dục pháp luật của cơ quan, tổ chức, đơn vị rà soát, củng cố, kiện toàn hàng năm đối với đội ngũ báo cáo viên pháp luật của cơ quan, tổ chức, đơn vị.</p></div><div data-bbox="159 821 891 876" data-label="Text"><p>b) Chủ trì tổ chức tập huấn, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật cho báo cáo viên pháp luật thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="869 923 887 938" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/0009cbf7c5a84aa4bcafd73367a17477.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="150 82 918 158" data-label="Text"><p>c. UBND các xã, phường, thị trấn, cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ gửi văn bản thông báo kết quả xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích (<i>theo mẫu quy định</i>) cho Sở Tư pháp trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu xác minh;</p></div><div data-bbox="146 164 915 301" data-label="Text"><p>d. Trường hợp Sở Tư pháp trực tiếp xác minh tại UBND các xã, phường, thị trấn, cơ quan, tổ chức nơi người bị kết án cư trú sau khi chấp hành xong bản án, thì việc trực tiếp xác minh phải được lập thành biên bản. Biên bản làm việc phải ghi rõ ngày, tháng, năm, địa điểm lập biên bản, họ tên, chức vụ của người tham gia, nội dung làm việc, kết quả xác minh, giấy tờ văn bản kèm theo (nếu có). Biên bản được lập thành hai bản, có chữ ký của người đại diện các cơ quan tham gia và phải được đóng dấu xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi thực hiện việc xác minh.</p></div><div data-bbox="144 303 913 401" data-label="Text"><p>2. Trường hợp kết quả xác minh tại UBND các xã, phường, thị trấn, cơ quan, tổ chức theo quy định tại khoản 1 Điều này cho thấy người bị kết án có thể đang bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì Sở Tư pháp thực hiện xác minh tại cơ quan tiến hành tố tụng có liên quan để làm rõ về việc người bị kết án có đang bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử hay không. Việc tiến hành xác minh được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="201 402 807 427" data-label="Text"><p>a. Sở Tư pháp gửi văn bản yêu cầu xác minh (<i>theo mẫu quy định</i>).</p></div><div data-bbox="143 429 910 490" data-label="Text"><p>b. Tòa án, Viện Kiểm sát, cơ quan điều tra Công an tỉnh có nhiệm vụ gửi văn bản thông báo kết quả xác minh (<i>theo mẫu quy định</i>) cho Sở Tư pháp đã yêu cầu trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu.</p></div><div data-bbox="141 492 909 589" data-label="Text"><p>3. UBND các xã, phường, thị trấn, Tòa án, Viện Kiểm sát, cơ quan điều tra Công an tỉnh, cơ quan Thi hành án dân sự có nhiệm vụ gửi văn bản thông báo kết quả xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích của người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp khi nhận được yêu cầu của Sở Tư pháp trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu.</p></div><div data-bbox="198 593 823 617" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Phối hợp rà soát việc cung cấp thông tin lý lịch tư pháp</b></h4></div><div data-bbox="139 619 907 749" data-label="Text"><p>Định kỳ hàng quý, Sở Tư pháp phối hợp với Tòa án nhân dân tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, Cục Thi hành dân sự, Chi cục Thi hành án dân sự, Phòng Hồ sơ nghiệp vụ - Công an tỉnh, Công an các huyện, thành phố (Bộ phận Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp) thực hiện việc rà soát về số lượng thông tin lý lịch tư pháp đã cung cấp theo quy định tại khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 26 Thông tư Liên tịch số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP.</p></div><div data-bbox="467 758 573 777" data-label="Section-Header"><h4><b>Chương 4.</b></h4></div><div data-bbox="158 780 883 821" data-label="Section-Header"><h3><b>PHỐI HỢP TRA CỨU, XÁC MINH, CUNG CẤP THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP ĐỂ CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP</b></h3></div><div data-bbox="137 823 903 865" data-label="Text"><p><b>Điều 20. Nhiệm vụ của Sở Tư pháp trong việc phối hợp tra cứu thông tin lý lịch tư pháp về án tích với cơ quan Công an</b></p></div><div data-bbox="194 867 903 892" data-label="Text"><p>1. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu cấp</p></div><div data-bbox="511 897 523 911" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div><div data-bbox="880 888 915 908" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
chandra_raw/000d0951589f4096baec341c0ee7bd67.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,36 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="661 84 867 101" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>QCVN 86 : 2015/BGTVT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="184 129 877 888" data-label="List-Group">
|
| 5 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 6 |
+
<li>3.2.2.7 Số chứng nhận (<i>Certification number</i>): .....</li>
|
| 7 |
+
<li>3.2.3 Hệ thống nhiên liệu: Thiết bị trộn/phun khí/phun chất lỏng/phun trực tiếp<sup>(2)</sup> (<i>Fuel system: Mixing unit/gas injection/liquid injection/direct injection</i>): .....</li>
|
| 8 |
+
<li>3.2.3.1 Điều chỉnh nồng độ hỗn hợp (<i>Mixture strength regulation</i>): .....</li>
|
| 9 |
+
<li>3.2.3.2 Mô tả hệ thống và/hoặc sơ đồ và bản vẽ (<i>System description and/or diagram and drawings</i>): .....</li>
|
| 10 |
+
<li>3.2.3.3 Số chứng nhận (<i>Certification number</i>): .....</li>
|
| 11 |
+
<li>3.2.4 Thiết bị trộn (<i>Mixing unit</i>):</li>
|
| 12 |
+
<li>3.2.4.1 Số lượng (<i>Number</i>): .....</li>
|
| 13 |
+
<li>3.2.4.2 Nhãn hiệu (<i>Make(s) or mark</i>): .....</li>
|
| 14 |
+
<li>3.2.4.3 Kiểu (<i>Type(s)</i>): .....</li>
|
| 15 |
+
<li>3.2.4.4 Vị trí (<i>Location</i>): .....</li>
|
| 16 |
+
<li>3.2.4.5 Khả năng điều chỉnh (<i>Adjustment possibilities</i>): .....</li>
|
| 17 |
+
<li>3.2.4.6 Số chứng nhận (<i>Certification number</i>): .....</li>
|
| 18 |
+
<li>3.2.5 Phun ống nạp (<i>Inlet manifold injection</i>):</li>
|
| 19 |
+
<li>3.2.5.1 Phun: Đơn điểm/Nhiều điểm<sup>(2)</sup> (<i>Injecyon: Single/Multi-point</i>): .....</li>
|
| 20 |
+
<li>3.2.5.2 Phun: Liên tục/Đồng thời/Theo giai đoạn<sup>(2)</sup> (<i>Injection: Continuous/Simultaneously timed/ Sequentially timed</i>): .....</li>
|
| 21 |
+
<li>3.2.5.3 Thiết bị phun (<i>Injection equipment</i>):</li>
|
| 22 |
+
<li>3.2.5.3.1 Nhãn hiệu (<i>Make(s) or mark</i>): .....</li>
|
| 23 |
+
<li>3.2.5.3.2 Kiểu (<i>Type(s)</i>): .....</li>
|
| 24 |
+
<li>3.2.5.3.3 Khả năng điều chỉnh (<i>Adjustment possibilities</i>): .....</li>
|
| 25 |
+
<li>3.2.5.3.4 Số chứng nhận (<i>Certification number</i>): .....</li>
|
| 26 |
+
<li>3.2.5.4 Bơm cung cấp (nếu có) (<i>Supply pump (if applicable)</i>): .....</li>
|
| 27 |
+
<li>3.2.5.4.1 Nhãn hiệu (<i>Make(s) or mark</i>): .....</li>
|
| 28 |
+
<li>3.2.5.4.2 Kiểu (<i>Type(s)</i>): .....</li>
|
| 29 |
+
<li>3.2.5.4.3 Số chứng nhận (<i>Certification number</i>): .....</li>
|
| 30 |
+
<li>3.2.5.5 Vòi phun (<i>Injector(s)</i>):</li>
|
| 31 |
+
<li>3.2.5.5.1 Nhãn hiệu (<i>Make(s) or mark</i>): .....</li>
|
| 32 |
+
</ul>
|
| 33 |
+
</div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="515 906 538 920" data-label="Page-Footer">
|
| 35 |
+
<p>50</p>
|
| 36 |
+
</div>
|
chandra_raw/00192a216321436dbea5a38d28892403.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="184 125 422 139" data-label="Page-Header"><p>QCVN 01-124:2013/BNNPTNT</p></div><div data-bbox="184 161 369 177" data-label="Section-Header"><h3>3.3.3. Bó trí thí nghiệm</h3></div><div data-bbox="184 180 847 213" data-label="Text"><p>Thí nghiệm được bó trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 24 cây. Trồng ba hàng, khoảng cách hàng cách hàng 1,5m, cây cách cây 0,3m.</p></div><div data-bbox="184 217 556 233" data-label="Section-Header"><h3>3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác (Phụ lục B)</h3></div><div data-bbox="184 238 408 255" data-label="Section-Header"><h4>3.4. Phương pháp đánh giá</h4></div><div data-bbox="184 258 849 305" data-label="Text"><p>Các tình trạng đánh giá trên các cây riêng biệt, được tiến hành trên 10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây mẫu đó (một lần nhắc). Các tình trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm.</p></div><div data-bbox="184 309 849 355" data-label="Text"><p>Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).</p></div><div data-bbox="184 360 422 376" data-label="Section-Header"><h4>3.4.1. Đánh giá tính khác biệt</h4></div><div data-bbox="184 380 849 412" data-label="Text"><p>- Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tình trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.</p></div><div data-bbox="184 415 849 462" data-label="Text"><p>- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tình trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.</p></div><div data-bbox="184 466 849 498" data-label="Text"><p>- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.</p></div><div data-bbox="184 501 849 547" data-label="Text"><p>- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tình trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tình trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.</p></div><div data-bbox="184 552 431 568" data-label="Section-Header"><h4>3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất</h4></div><div data-bbox="184 572 849 604" data-label="Text"><p>Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.</p></div><div data-bbox="184 607 849 639" data-label="Text"><p>Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%. Nếu số cây quan sát là 48 (cả 2 lần nhắc), số cây khác dạng tối đa cho phép là 2.</p></div><div data-bbox="184 644 410 660" data-label="Section-Header"><h4>3.4.3. Đánh giá tính ổn định</h4></div><div data-bbox="184 664 851 696" data-label="Text"><p>Tính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo nghiệm.</p></div><div data-bbox="184 699 851 762" data-label="Text"><p>Trong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thể hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tình trạng ở thể hệ sau tương tự những biểu hiện của các tình trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.</p></div><div data-bbox="184 786 407 802" data-label="Section-Header"><h2>IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ</h2></div><div data-bbox="184 807 852 853" data-label="Text"><p>4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống chè mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.</p></div><div data-bbox="506 873 530 887" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div><div data-bbox="796 882 840 906" data-label="Page-Footer"><img alt="Handwritten signature or mark"/></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="96 0 188 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="188 0 360 31" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 15.02.2016 16:17:06 +07:00</p></div><div data-bbox="154 59 896 99" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="186 112 388 136" data-label="Text"><p>Số: <b>908/VPCP-KTN</b></p></div><div data-bbox="528 124 851 143" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>04</b> tháng <b>02</b> năm <b>2016</b></p></div><div data-bbox="151 139 422 207" data-label="Text"><p>V/v Bỏ sung, cập nhật một số nội dung đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung Tp Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.</p></div><div data-bbox="96 205 292 275" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government Information Electronic Office (CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐẾN' and 'Ngày: 15.02.21.2016'."/></div><div data-bbox="300 223 404 242" data-label="Text"><p>Kính gửi :</p></div><div data-bbox="399 243 754 281" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Xây dựng;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.</li></ul></div><div data-bbox="139 298 907 413" data-label="Text"><p>Về đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên tại văn bản số 326/TTTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 và văn bản số 224/UBND-QHXD ngày 22 tháng 01 năm 2016 về việc bỏ sung, cập nhật một số nội dung đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="139 415 907 482" data-label="Text"><p>Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên tiếp tục nghiên cứu, hoàn chỉnh đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Thái Nguyên, theo hướng mở rộng theo như văn bản nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="139 485 906 526" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, tổ chức biết, thực hiện./..</p></div><div data-bbox="138 546 224 562" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="138 562 528 645" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng CP, Phó TTg Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN, Trợ lý TTCP, PCN Nguyễn Cao Lực, Vụ KTTH, TGĐ Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3). Ngày 14</li></ul></div><div data-bbox="563 546 890 582" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="577 579 763 708" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature across it."/></div><div data-bbox="655 700 834 720" data-label="Text"><p>Nguyễn Cao Lực</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="126 56 688 82" data-label="Text"><p>đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;</p></div><div data-bbox="124 87 869 133" data-label="Text"><p>d) Xác định vị trí, diện tích đất quốc phòng, đất an ninh để giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội.</p></div><div data-bbox="124 138 867 182" data-label="Text"><p>3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh đến kinh tế, xã hội, môi trường.</p></div><div data-bbox="182 187 728 211" data-label="Text"><p>4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:</p></div><div data-bbox="122 216 866 277" data-label="Text"><p>a) Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, an ninh trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng 05 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;</p></div><div data-bbox="122 286 864 330" data-label="Text"><p>b) Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm.</p></div><div data-bbox="180 336 829 361" data-label="Text"><p>5. Giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.</p></div><div data-bbox="180 364 784 389" data-label="Text"><p>6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.</p></div><div data-bbox="180 393 514 414" data-label="Text"><p>7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.</p></div><div data-bbox="180 421 701 444" data-label="Text"><p>8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.</p></div><div data-bbox="179 449 410 471" data-label="Text"><p>9. Đánh giá, nghiệm thu.</p></div><div data-bbox="178 477 833 502" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 74. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu</b></h4></div><div data-bbox="119 506 861 546" data-label="Text"><p>1. Xác định chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch.</p></div><div data-bbox="177 555 791 579" data-label="Text"><p>2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu:</p></div><div data-bbox="117 584 860 667" data-label="Text"><p>a) Xác định khu vực, diện tích đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đã được phân bổ tại Điểm b Khoản 5 Điều 73 của Thông tư này cụ thể đến từng năm và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;</p></div><div data-bbox="116 675 858 739" data-label="Text"><p>b) Xác định cụ thể vị trí, diện tích đất quốc phòng, đất an ninh bàn giao lại cho địa phương quản lý trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="115 746 856 809" data-label="Text"><p>c) Xác định diện tích các loại đất chuyển sang sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội, từng đơn vị hành chính cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="115 816 856 861" data-label="Text"><p>d) Xác định danh mục công trình, dự án sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh để thực hiện trong kỳ kế hoạch cụ thể đến từng năm;</p></div><div data-bbox="114 866 856 905" data-label="Text"><p>đ) Xác định các giải thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.</p></div><div data-bbox="822 934 853 950" data-label="Page-Footer"><p>44</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/003c03225fc14c0e891cb83997eab331.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="46 0 127 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="46 0 127 29"/></div><div data-bbox="127 0 256 26" data-label="Page-Header"><p>Ký điện: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 14.07.2015 15:55:31 +07:00</p></div><div data-bbox="169 67 377 105" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH BẾN TRE</b></p></div><div data-bbox="421 68 883 108" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="148 123 397 143" data-label="Text"><p>Số: 16 /2015/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="475 124 824 145" data-label="Text"><p>Bến Tre, ngày 07 tháng 7 năm 2015</p></div><div data-bbox="55 147 239 163" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="55 163 249 209" data-label="Text"><p><b>ĐẾN</b> <b>Giờ:</b> .....S.....<br/><b>Ngày:</b> ..13/7.....</p></div><div data-bbox="432 171 588 190" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="201 189 832 268" data-label="Text"><p><b>Về việc quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí<br/>đối với người cao tuổi, người khuyết tật với dạng tật thần kinh,<br/>tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội,<br/>Trung tâm Bảo trợ người tâm thần</b></p></div><div data-bbox="313 297 712 316" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE</b></p></div><div data-bbox="135 339 897 379" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="135 386 897 425" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;</p></div><div data-bbox="134 432 894 472" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;</p></div><div data-bbox="133 478 894 537" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;</p></div><div data-bbox="131 544 892 641" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;</p></div><div data-bbox="129 648 890 744" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 07/2009/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2009 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;</p></div><div data-bbox="129 751 889 792" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2440/TTr-STC ngày 30 tháng 6 năm 2015,</p></div><div data-bbox="423 805 587 826" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="126 836 889 914" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người khuyết tật với dạng tật thần kinh, tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần thuộc tỉnh quản lý như sau:</p></div>
|
chandra_raw/003eef900fc046de97031089ab225514.html
DELETED
|
@@ -1,110 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="207 85 453 102" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>QCVN 01-120:2013/BNNPTNT</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="493 134 580 150" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p><b>Phụ lục D</b></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="324 147 755 167" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p><b>Báo cáo kết quả khảo nghiệm cơ bản giống cải bắp</b></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="207 169 869 545" data-label="List-Group">
|
| 11 |
-
<ol style="list-style-type: none;">
|
| 12 |
-
<li>1. Vụ khảo nghiệm: <b>Năm</b></li>
|
| 13 |
-
<li>2. Địa điểm:</li>
|
| 14 |
-
<li>3. Cơ quan thực hiện:</li>
|
| 15 |
-
<li>4. Cán bộ thực hiện: <b>Điện thoại</b><br/><b>Email</b></li>
|
| 16 |
-
<li>5. Số giống khảo nghiệm:</li>
|
| 17 |
-
<li>6. Giống giống đối chứng</li>
|
| 18 |
-
<li>7. Ngày gieo: <b>Ngày trồng:</b> <b>Ngày thu hoạch:</b></li>
|
| 19 |
-
<li>8. Diện tích ô thí nghiệm: <math>m^2</math>, kích thước ô: <math>m \times m</math></li>
|
| 20 |
-
<li>9. Số lần nhắc lại:</li>
|
| 21 |
-
<li>10. Loại đất trồng: <b>Cây trồng trước:</b></li>
|
| 22 |
-
<li>11. Phân bón cho 1 ha: Ghi rõ loại phân và số lượng đã sử dụng</li>
|
| 23 |
-
<li>12. Phòng trừ sâu bệnh: Ghi rõ ngày tiến hành, loại thuốc và nồng độ sử dụng</li>
|
| 24 |
-
<li>13. Tóm tắt ảnh hưởng của thời tiết đến thí nghiệm</li>
|
| 25 |
-
<li>14. Số liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ, chính xác vào Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây).</li>
|
| 26 |
-
</ol>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="344 550 724 569" data-label="Caption">
|
| 29 |
-
<p><b>Bảng 1. Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển</b></p>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="195 574 868 720" data-label="Table">
|
| 32 |
-
<table border="1">
|
| 33 |
-
<thead>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<th rowspan="2">Tên giống</th>
|
| 36 |
-
<th colspan="2">Giai đoạn vườn ươm</th>
|
| 37 |
-
<th colspan="3">Giai đoạn vườn sản xuất</th>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<th>Gieo đến mọc (ngày)</th>
|
| 41 |
-
<th>Mọc đến ra ngôi (ngày)</th>
|
| 42 |
-
<th>Mọc đến trái lá bằng (ngày)</th>
|
| 43 |
-
<th>Mọc đến cuốn bắp (ngày)</th>
|
| 44 |
-
<th>Mọc đến chín thu hoạch (ngày)</th>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
</thead>
|
| 47 |
-
<tbody>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td> </td>
|
| 50 |
-
<td> </td>
|
| 51 |
-
<td> </td>
|
| 52 |
-
<td> </td>
|
| 53 |
-
<td> </td>
|
| 54 |
-
<td> </td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td> </td>
|
| 58 |
-
<td> </td>
|
| 59 |
-
<td> </td>
|
| 60 |
-
<td> </td>
|
| 61 |
-
<td> </td>
|
| 62 |
-
<td> </td>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
</tbody>
|
| 65 |
-
</table>
|
| 66 |
-
</div>
|
| 67 |
-
<div data-bbox="389 719 676 737" data-label="Caption">
|
| 68 |
-
<p><b>Bảng 2. Một số đặc điểm hình thái</b></p>
|
| 69 |
-
</div>
|
| 70 |
-
<div data-bbox="195 743 868 885" data-label="Table">
|
| 71 |
-
<table border="1">
|
| 72 |
-
<thead>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<th>Tên giống</th>
|
| 75 |
-
<th>Đường kính tán cây (cm)</th>
|
| 76 |
-
<th>Hình dạng phiến lá ngoài (1-5)</th>
|
| 77 |
-
<th>Hình dạng theo mặt cắt dọc của bắp (1 -7)</th>
|
| 78 |
-
<th>Độ bao bắp (1-3)</th>
|
| 79 |
-
<th>Màu của lá trong bắp (1-4)</th>
|
| 80 |
-
<th>Độ chặt bắp (<math>g/cm^3</math>)</th>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
</thead>
|
| 83 |
-
<tbody>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td> </td>
|
| 86 |
-
<td> </td>
|
| 87 |
-
<td> </td>
|
| 88 |
-
<td> </td>
|
| 89 |
-
<td> </td>
|
| 90 |
-
<td> </td>
|
| 91 |
-
<td> </td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td> </td>
|
| 95 |
-
<td> </td>
|
| 96 |
-
<td> </td>
|
| 97 |
-
<td> </td>
|
| 98 |
-
<td> </td>
|
| 99 |
-
<td> </td>
|
| 100 |
-
<td> </td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
</tbody>
|
| 103 |
-
</table>
|
| 104 |
-
</div>
|
| 105 |
-
<div data-bbox="517 923 544 940" data-label="Page-Footer">
|
| 106 |
-
<p>14</p>
|
| 107 |
-
</div>
|
| 108 |
-
<div data-bbox="848 896 885 918" data-label="Text">
|
| 109 |
-
<img alt="Handwritten signature or mark"/>
|
| 110 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00530d74706e4dfc9fe3818b89e67ab6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="685 50 911 73" data-label="Page-Header"><p>Thành phố Hải Phòng</p></div><div data-bbox="476 93 575 113" data-label="Section-Header"><p>Phụ lục I</p></div><div data-bbox="147 117 905 139" data-label="Section-Header"><p>KẾ HOẠCH VỐN TRẢ PHIẾU CHÍNH PHỦ BỒ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016</p></div><div data-bbox="217 142 841 186" data-label="Text"><p>(Kèm theo Quyết định số 184/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="213 98 400 236" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the People's Court of Haiphong City, Vietnam, featuring a central emblem and the text 'TỔA PHÁM HẢI PHÒNG' around the border."/></div><div data-bbox="722 196 911 218" data-label="Text"><p>Đơn vị: Triệu đồng</p></div><div data-bbox="139 227 900 447" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Ngành, lĩnh vực</th><th>Kế hoạch vốn TPCP bổ sung giai đoạn 2014-2016</th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td><b>TỔNG SỐ</b></td><td><b>464.215</b></td></tr><tr><td>1</td><td>Giao thông</td><td>20.000</td></tr><tr><td>2</td><td>Y tế</td><td>444.215</td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/005c57b8eabe4681a64c38b34e484b37.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="202 125 840 202" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất, nhập khẩu, bán ra thị trường thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm có chứa chất độc hại hoặc nhiễm chất độc hại, trừ hành vi quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="202 214 839 330" data-label="Text"><p>5. Phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định về sử dụng bản công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc diện phải đăng ký bản công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm theo một trong các mức sau đây:</p></div><div data-bbox="202 340 839 419" data-label="Text"><p>a) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung bản thông tin chi tiết về sản phẩm trong hồ sơ đăng ký bản công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận;</p></div><div data-bbox="202 428 839 508" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng bản thông tin chi tiết về sản phẩm là giấy tờ giả trong hồ sơ đăng ký bản công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận;</p></div><div data-bbox="202 517 840 578" data-label="Text"><p>c) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm;</p></div><div data-bbox="202 586 840 648" data-label="Text"><p>d) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm là giấy tờ giả.</p></div><div data-bbox="202 656 840 697" data-label="Text"><p>6. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="202 706 841 768" data-label="Text"><p>a) Không lưu giữ hồ sơ công bố hợp quy, giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc hồ sơ công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm, giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm;</p></div><div data-bbox="202 775 842 856" data-label="Text"><p>b) Không cung cấp bản sao giấy tiếp nhận công bố hợp quy, giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm cho cá nhân, tổ chức bán sản phẩm hàng hóa thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm.</p></div><div data-bbox="812 893 842 909" data-label="Page-Footer"><p>29</p></div>
|
chandra_raw/008254a6392a4c3e8c6b341b2510c9d1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="659 85 868 102" data-label="Page-Header"><p>QCVN 86 : 2015/BGTVT</p></div><div data-bbox="180 151 284 167" data-label="Section-Header"><h2>Lời nói đầu</h2></div><div data-bbox="180 193 684 271" data-label="Text"><p>QCVN 86 : 2015/BGTVT do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Vụ Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ban hành kèm theo Thông tư số ... ngày .. tháng ... năm 2015.</p></div><div data-bbox="180 297 474 313" data-label="Text"><p>Quy chuẩn này được biên soạn trên cơ sở</p></div><div data-bbox="206 315 688 663" data-label="List-Group"><ol><li>1. TCVN 6785 : 2006 - Phương tiện giao thông đường bộ - Phát thải chất gây ô nhiễm từ ô tô theo nhiên liệu dùng cho động cơ - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu (sau đây viết tắt là TCVN 6785 : 2006).</li><li>2. TCVN 6567 : 2006 - Phương tiện giao thông đường bộ - Động cơ cháy do nén, động cơ cháy cưỡng bức sử dụng khí dầu mở hóa lỏng và động cơ sử dụng khí tự nhiên lắp trên ô tô - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu (sau đây viết tắt là TCVN 6567 : 2006).</li><li>3. TCVN 6565 : 2006 - Phương tiện giao thông đường bộ - Khí thải nhìn thấy được (khói) từ động cơ cháy do nén - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu (sau đây viết tắt là TCVN 6565 : 2006).</li><li>4. ECE 83-05 - Quy định phê duyệt kiểu xe về khí thải gây ô nhiễm theo các yêu cầu nhiên liệu động cơ (Uniform provisions concerning the approval of vehicles with regard to the emission of pollutants according to engine fuel requirements).</li></ol></div><div data-bbox="517 903 532 917" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="196 88 442 105" data-label="Text"><p>QCVN 01-125:2013/BNNPTNT</p></div><div data-bbox="194 164 295 181" data-label="Section-Header"><p><b>Lời nói đầu</b></p></div><div data-bbox="205 195 697 304" data-label="Text"><p>QCVN 01-125:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/186/1 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Sugarcane Varieties) ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).</p></div><div data-bbox="203 330 697 441" data-label="Text"><p>QCVN 01-125:2013/BNNPTNT Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia, Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số <b>33</b> /2013/TT-BNNPTNT ngày <b>01</b> tháng <b>6</b> năm 2013.</p></div><div data-bbox="365 322 525 441" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the National Center for Testing and Evaluation of Varieties and Products, National Center for Plant Breeding, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'TRUNG TÂM KHẢO KIỂM NGHIỆM GIỐNG, SẢN PHẨM CÂY TRỒNG QUỐC GIA' and 'CỤC TRỒNG TRỌT'."/></div><div data-bbox="755 885 815 915" data-label="Text"><p><i>[Handwritten signature]</i></p></div><div data-bbox="508 915 525 935" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="182 74 922 136" data-label="Text"><p>Công ty con do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ phải là những công ty được thành lập để phát triển, nắm giữ các bí quyết công nghệ phục vụ trực tiếp việc thực hiện các nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ.</p></div><div data-bbox="229 145 894 167" data-label="Text"><p>4. Tổng công ty dự kiến thành lập mới phải đáp ứng các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="182 179 922 297" data-label="Text"><p>a) Có ngành, lĩnh vực kinh doanh chính thuộc một trong những ngành, lĩnh vực sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ quan trọng tạo nền tảng cho phát triển ngành hoặc vùng lãnh thổ; tạo động lực nâng cao khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp và ngành hoặc vùng lãnh thổ. Thủ tướng Chính phủ quy định những ngành, lĩnh vực kinh doanh được xem xét thành lập tổng công ty trong từng thời kỳ;</p></div><div data-bbox="229 307 846 329" data-label="Text"><p>b) Công ty mẹ trong tổng công ty phải đáp ứng các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="182 338 921 457" data-label="Text"><p>- Vốn điều lệ của công ty mẹ không thấp hơn 1.800 tỷ đồng. Đối với công ty mẹ được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thì phần vốn nhà nước phải chiếm ít nhất 65% vốn điều lệ của công ty mẹ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định đối với trường hợp mức vốn điều lệ hoặc tỷ lệ vốn nhà nước trên vốn điều lệ của công ty mẹ thấp hơn mức quy định này.</p></div><div data-bbox="182 467 920 526" data-label="Text"><p>- Có nguồn nhân lực đủ trình độ, kinh nghiệm và khả năng kinh doanh ngành nghề chính và các ngành nghề có liên quan; quản lý vốn đầu tư và quản trị điều hành, phối hợp hoạt động các công ty con, công ty liên kết.</p></div><div data-bbox="182 536 919 577" data-label="Text"><p>- Có nguồn lực tài chính hoặc có phương án khả thi để huy động nguồn lực tài chính, bảo đảm đầu tư đủ vốn vào các công ty con và các công ty liên kết.</p></div><div data-bbox="180 587 919 687" data-label="Text"><p>c) Tổng công ty phải có tối thiểu 50% số công ty con hoạt động trong những khâu, công đoạn then chốt trong ngành, lĩnh vực kinh doanh chính và tổng giá trị cổ phần, phần vốn góp của công ty mẹ tại các công ty con này tối thiểu bằng 60% tổng nguồn vốn đầu tư của công ty mẹ tại các công ty con, công ty liên kết.</p></div><div data-bbox="180 696 918 757" data-label="Text"><p>Công ty con do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ phải là những công ty được thành lập để phát triển, nắm giữ các bí quyết công nghệ phục vụ trực tiếp việc thực hiện các nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ.</p></div><div data-bbox="226 767 891 789" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Trình tự, thủ tục thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty</b></h4></div><div data-bbox="178 799 918 916" data-label="Text"><p>1. Căn cứ điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này, Thủ tướng Chính phủ quyết định các công ty mẹ trong tổng công ty, nhóm công ty được phép xây dựng Đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty trong từng thời kỳ trên cơ sở đề nghị của Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.</p></div><div data-bbox="896 939 914 956" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00e66c63934f4e9eaa1681bec80f82b2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="150 79 897 192" data-label="Text"><p>môi trường có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. Không chấp nhận kết quả quan trắc môi trường do các tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường thực hiện.</p></div><div data-bbox="149 195 897 364" data-label="Text"><p>3. Ban Quản lý các khu công nghiệp tính định kỳ hàng năm tổng hợp thông tin liên quan để lập báo cáo quản lý môi trường đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh, gửi đến Tổng cục Môi trường thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2011/TT-BTNMT ngày 28/12/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT ngày 15/7/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp.</p></div><div data-bbox="195 366 886 388" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp, kiến nghị về môi trường</b></h4></div><div data-bbox="195 391 648 411" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Giải quyết các khiếu nại, tố cáo về môi trường</b></h5></div><div data-bbox="149 413 897 490" data-label="Text"><p>Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiến nghị và phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND cấp huyện giải quyết khiếu nại, tố cáo về môi trường trong khu công nghiệp đối với trường hợp không thuộc thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="149 493 897 551" data-label="Text"><p>Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND cấp huyện có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết theo thẩm quyền các khiếu nại, tố cáo về môi trường trong khu công nghiệp;</p></div><div data-bbox="149 553 897 610" data-label="Text"><p>Việc giải quyết các khiếu nại, tố cáo về môi trường trong khu công nghiệp được thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo và quy định của pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="195 612 654 634" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Giải quyết tranh chấp, kiến nghị về môi trường</b></h5></div><div data-bbox="149 637 897 676" data-label="Text"><p>a) Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết tranh chấp, kiến nghị về môi trường trong khu công nghiệp;</p></div><div data-bbox="149 679 897 754" data-label="Text"><p>b) Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Công an tỉnh, UBND cấp huyện liên quan giải quyết các tranh chấp, kiến nghị về môi trường giữa các doanh nghiệp trong khu công nghiệp với bên ngoài;</p></div><div data-bbox="149 757 897 815" data-label="Text"><p>c) Công an tỉnh, UBND cấp huyện phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh giải quyết các tranh chấp, kiến nghị về bảo vệ môi trường khu công nghiệp.</p></div><div data-bbox="193 816 561 838" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Ứng phó sự cố về môi trường</b></h4></div><div data-bbox="149 840 897 896" data-label="Text"><p>1. Khi xảy ra sự cố môi trường, các doanh nghiệp có trách nhiệm huy động khẩn cấp nhân lực, vật lực và phương tiện tại chỗ để ứng phó kịp thời, đồng thời báo ngay cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh để được hướng dẫn, hỗ trợ.</p></div><div data-bbox="512 924 527 940" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/00fe07b701c8424a852595f7d5770095.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="261 128 621 150" data-label="Section-Header"><h3>3. Nguyên tắc trích lập các khoản dự phòng:</h3></div><div data-bbox="219 160 854 231" data-label="Text"><p>a) Các khoản dự phòng nêu trên được hạch toán vào chi phí hoạt động kinh doanh nhằm báo cáo tại thời điểm lập báo cáo tài chính của doanh nghiệp, đảm bảo cho doanh nghiệp có nguồn tài chính để bù đắp tổn thất có thể xảy ra trong năm tiếp theo.</p></div><div data-bbox="217 242 852 313" data-label="Text"><p>b) Doanh nghiệp phải xây dựng quy chế về quản lý vật tư, hàng hóa, quản lý công nợ để hạn chế các rủi ro trong kinh doanh; xác định rõ trách nhiệm của từng bộ phận, từng cá nhân trong việc theo dõi, quản lý hàng hóa, thu hồi công nợ.</p></div><div data-bbox="215 324 851 399" data-label="Text"><p>c) Nghiêm cấm doanh nghiệp lợi dụng việc trích lập dự phòng để tính thêm vào chi phí các khoản dự phòng không đúng quy định nhằm làm giảm nghĩa vụ nộp ngân sách. Những doanh nghiệp cố tình vi phạm sẽ bị xử phạt như hành vi trốn thuế theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="214 408 849 478" data-label="Text"><p>Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự phòng nợ phải thu khó đòi, dự phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính, dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp.</p></div><div data-bbox="344 493 715 544" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Mục 2<br/>DOANH THU, CHI PHÍ<br/>VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH</b></h2></div><div data-bbox="252 558 578 579" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 35. Doanh thu và thu nhập khác</b></h3></div><div data-bbox="211 589 845 627" data-label="Text"><p>1. Doanh thu và thu nhập khác của doanh nghiệp được xác định phù hợp với các chuẩn mực kế toán và các văn bản pháp luật về thuế hiện hành.</p></div><div data-bbox="211 637 845 674" data-label="Text"><p>2. Doanh thu bao gồm doanh thu hoạt động sản xuất, kinh doanh và doanh thu hoạt động tài chính, trong đó:</p></div><div data-bbox="208 685 845 792" data-label="Text"><p>a) Doanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh là toàn bộ số tiền phải thu phát sinh trong kỳ từ việc bán sản phẩm hàng hóa, cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp. Đối với doanh nghiệp thực hiện cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích, doanh thu bao gồm cả các khoản trợ cấp của Nhà nước cho doanh nghiệp khi doanh nghiệp thực hiện cung cấp sản phẩm, dịch vụ theo nhiệm vụ nhà nước giao mà thu không đủ bù đắp chi.</p></div><div data-bbox="207 802 844 896" data-label="Text"><p>b) Doanh thu từ hoạt động tài chính bao gồm: các khoản thu phát sinh từ tiền bán quyền, cho các bên khác sử dụng tài sản của doanh nghiệp, tiền lãi từ việc cho vay vốn, lãi tiền gửi, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, lãi cho thuê tài chính; chênh lệch lãi do bán ngoại tệ, chênh lệch tỷ giá ngoại tệ, kể cả chênh lệch tỷ giá của các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ có tỷ giá tại thời điểm lập</p></div><div data-bbox="812 913 841 929" data-label="Page-Footer"><p>28</p></div>
|
chandra_raw/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="56 0 134 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="56 0 134 29"/></div><div data-bbox="138 0 269 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 20.10.2014 10:48:44 +07:00</p></div><div data-bbox="804 92 850 107" data-label="Text"><p>THĐT</p></div><div data-bbox="197 118 838 153" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="228 169 393 187" data-label="Text"><p>Số: <b>1840</b> /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="500 163 788 182" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>09</b> tháng <b>10</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="480 211 604 228" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="315 227 771 247" data-label="Text"><p><b>Về việc phong tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc</b></p></div><div data-bbox="134 230 296 285" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b> Số: ..... C.....</td></tr><tr><td>Ngày: ..... 13/10..</td></tr></table></div><div data-bbox="428 269 658 286" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="233 293 729 312" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="195 311 846 386" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="194 386 847 510" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;</p></div><div data-bbox="194 510 847 582" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 1790/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2122/TTr-BTĐKT ngày 11 tháng 9 năm 2014,</p></div><div data-bbox="472 587 602 604" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="194 607 847 681" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phong tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc cho 02 cá nhân thuộc tỉnh Trà Vinh (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc tiêu biểu trong phong trào Thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="231 683 691 701" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="194 702 846 757" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="194 766 269 780" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div><div data-bbox="194 779 430 850" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND tỉnh Trà Vinh;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Muôn;</li><li> TGĐ Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 40</li></ul></div><div data-bbox="607 765 771 798" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="509 787 668 911" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam" data-bbox="509 787 668 911"/></div><div data-bbox="600 900 777 920" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0151537db7bd4efeb9150da9dd9e347a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 130 854 169" data-label="Section-Header"><p style="text-align: right;">THỊ</p><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="254 179 410 198" data-label="Text"><p>Số: 774 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="516 179 798 197" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2013</p></div><div data-bbox="121 225 288 279" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td><td></td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ... 42.39 ...</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ... 27.5 ...</td></tr></table></div><div data-bbox="354 265 694 302" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="397 352 647 370" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="236 396 739 417" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="194 424 848 483" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="192 493 847 596" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;</p></div><div data-bbox="191 603 845 666" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình tại Tờ trình số 217/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2013 và của Trường ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 638/TTr-BTĐKT ngày 10 tháng 5 năm 2013,</p></div><div data-bbox="445 691 587 710" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="230 732 591 752" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:</p></div><div data-bbox="188 761 844 882" data-label="List-Group"><ol><li>1. Văn phòng Ủy ban nhân dân, tỉnh Hoà Bình;</li><li>2. Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Hoà Bình;</li><li>3. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Hoà Bình;</li><li>4. Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Anh Kỳ, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình,</li></ol></div>
|
chandra_raw/01773a8659e24d739c1b13126a994a75.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,514 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="885 97 900 216" data-label="Text"><p>Tên TCTD.....</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="875 773 890 815" data-label="Text"><p>Số hồ sơ</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="845 257 879 704" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO THỊ HÌNH CHO VAY THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH NÔNG XÃ HỘI THƯỜNG ĐƠN BÀN</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="827 257 860 793" data-label="Text"><p>(Đơn hành kèm theo Thông tư số 25/2015/TTr-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2015 hướng dẫn cho vay vốn tín thác thực hiện chính sách nhà ở xã hội)</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="827 479 842 539" data-label="Text"><p>Tháng năm</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="177 59 822 924" data-label="Table">
|
| 7 |
+
<table border="1">
|
| 8 |
+
<thead>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">Chi tiết</th>
|
| 12 |
+
<th rowspan="2">Số vốn cam kết cho vay</th>
|
| 13 |
+
<th rowspan="2">Số khách hàng cam kết cho vay</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">Cho vay trong kỳ</th>
|
| 15 |
+
<th rowspan="2">Thu nợ trong kỳ</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="2">Dư nợ cuối kỳ</th>
|
| 17 |
+
<th rowspan="2">Số khách hàng còn dư nợ</th>
|
| 18 |
+
<th colspan="5">Nợ xấu</th>
|
| 19 |
+
<th colspan="2">Giả trỉ TSBĐ</th>
|
| 20 |
+
<th rowspan="2">Số tiền đã cấp bù lãi suất</th>
|
| 21 |
+
<th rowspan="2">Ghi chú</th>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<th>Nhóm 3</th>
|
| 25 |
+
<th>Nhóm 4</th>
|
| 26 |
+
<th>Nhóm 5</th>
|
| 27 |
+
<th>Dư phồng đã trích</th>
|
| 28 |
+
<th>TSBD hình thành từ vốn vay</th>
|
| 29 |
+
<th>TSBD khác</th>
|
| 30 |
+
<th>Phát sinh trong kỳ</th>
|
| 31 |
+
<th>Lấy kế đến cuối kỳ bao cao</th>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<th>(1)</th>
|
| 35 |
+
<th>(2)</th>
|
| 36 |
+
<th>(3)</th>
|
| 37 |
+
<th>(4)</th>
|
| 38 |
+
<th>(5)</th>
|
| 39 |
+
<th>(6)</th>
|
| 40 |
+
<th>(7)</th>
|
| 41 |
+
<th>(8)</th>
|
| 42 |
+
<th>(9)</th>
|
| 43 |
+
<th>(10)</th>
|
| 44 |
+
<th>(11)</th>
|
| 45 |
+
<th>(12)</th>
|
| 46 |
+
<th>(13)</th>
|
| 47 |
+
<th>(14)</th>
|
| 48 |
+
<th>(15)</th>
|
| 49 |
+
<th>(16)</th>
|
| 50 |
+
<th>(17)</th>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
</thead>
|
| 53 |
+
<tbody>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>A</td>
|
| 56 |
+
<td>T.P Hà Nội</td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>I</td>
|
| 75 |
+
<td>Cho vay đầu tư xây dựng nhà ở xã hội</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td>1.</td>
|
| 94 |
+
<td>Phân theo đối tượng</td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>1.1</td>
|
| 113 |
+
<td>Doanh nghiệp, hợp tác xã đầu tư nhà ở xã hội để cho thuê, cho thuê mua, bán</td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>1.2</td>
|
| 132 |
+
<td>Doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất công nghiệp, dịch vụ đầu tư nhà ở xã hội để bố trí người lao động</td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td>1.3</td>
|
| 151 |
+
<td>Hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê, thuê mua, bán</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
</tr>
|
| 168 |
+
<tr>
|
| 169 |
+
<td>2.</td>
|
| 170 |
+
<td>Phân theo mục đích</td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
<td></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
</tr>
|
| 187 |
+
<tr>
|
| 188 |
+
<td>2.1</td>
|
| 189 |
+
<td>Cho thuê</td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>2.2</td>
|
| 208 |
+
<td>Cho thuê mua</td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
<td></td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
</tr>
|
| 225 |
+
<tr>
|
| 226 |
+
<td>2.3</td>
|
| 227 |
+
<td>Bán</td>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
</tr>
|
| 244 |
+
<tr>
|
| 245 |
+
<td>II</td>
|
| 246 |
+
<td>Cho vay để mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở</td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td></td>
|
| 251 |
+
<td></td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
</tr>
|
| 263 |
+
<tr>
|
| 264 |
+
<td>1.</td>
|
| 265 |
+
<td>Phân theo đối tượng</td>
|
| 266 |
+
<td></td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
</tr>
|
| 282 |
+
<tr>
|
| 283 |
+
<td>1.1</td>
|
| 284 |
+
<td>Người có công với cách mạng</td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
<td></td>
|
| 290 |
+
<td></td>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td></td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
</tr>
|
| 301 |
+
<tr>
|
| 302 |
+
<td>2.</td>
|
| 303 |
+
<td>Người thu nhập thấp, hộ nghèo, cần nghị tài để thi: Người lao động đang làm việc tại các doanh nghiệp trong và ngoài khu công nghiệp</td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td></td>
|
| 313 |
+
<td></td>
|
| 314 |
+
<td></td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td></td>
|
| 317 |
+
<td></td>
|
| 318 |
+
<td></td>
|
| 319 |
+
</tr>
|
| 320 |
+
<tr>
|
| 321 |
+
<td>3</td>
|
| 322 |
+
<td>Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuộc công an nhân dân và quân đội nhân dân, Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức</td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td></td>
|
| 326 |
+
<td></td>
|
| 327 |
+
<td></td>
|
| 328 |
+
<td></td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
<td></td>
|
| 331 |
+
<td></td>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
</tr>
|
| 339 |
+
<tr>
|
| 340 |
+
<td>5</td>
|
| 341 |
+
<td>Phân theo mục đích</td>
|
| 342 |
+
<td></td>
|
| 343 |
+
<td></td>
|
| 344 |
+
<td></td>
|
| 345 |
+
<td></td>
|
| 346 |
+
<td></td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td></td>
|
| 352 |
+
<td></td>
|
| 353 |
+
<td></td>
|
| 354 |
+
<td></td>
|
| 355 |
+
<td></td>
|
| 356 |
+
<td></td>
|
| 357 |
+
</tr>
|
| 358 |
+
<tr>
|
| 359 |
+
<td>2.1</td>
|
| 360 |
+
<td>Thuế</td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td></td>
|
| 365 |
+
<td></td>
|
| 366 |
+
<td></td>
|
| 367 |
+
<td></td>
|
| 368 |
+
<td></td>
|
| 369 |
+
<td></td>
|
| 370 |
+
<td></td>
|
| 371 |
+
<td></td>
|
| 372 |
+
<td></td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
</tr>
|
| 377 |
+
<tr>
|
| 378 |
+
<td>2.2</td>
|
| 379 |
+
<td>Thuế mua</td>
|
| 380 |
+
<td></td>
|
| 381 |
+
<td></td>
|
| 382 |
+
<td></td>
|
| 383 |
+
<td></td>
|
| 384 |
+
<td></td>
|
| 385 |
+
<td></td>
|
| 386 |
+
<td></td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td></td>
|
| 391 |
+
<td></td>
|
| 392 |
+
<td></td>
|
| 393 |
+
<td></td>
|
| 394 |
+
<td></td>
|
| 395 |
+
</tr>
|
| 396 |
+
<tr>
|
| 397 |
+
<td>2.3</td>
|
| 398 |
+
<td>Mua</td>
|
| 399 |
+
<td></td>
|
| 400 |
+
<td></td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
<td></td>
|
| 404 |
+
<td></td>
|
| 405 |
+
<td></td>
|
| 406 |
+
<td></td>
|
| 407 |
+
<td></td>
|
| 408 |
+
<td></td>
|
| 409 |
+
<td></td>
|
| 410 |
+
<td></td>
|
| 411 |
+
<td></td>
|
| 412 |
+
<td></td>
|
| 413 |
+
<td></td>
|
| 414 |
+
</tr>
|
| 415 |
+
<tr>
|
| 416 |
+
<td>2.4</td>
|
| 417 |
+
<td>Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa để ở</td>
|
| 418 |
+
<td></td>
|
| 419 |
+
<td></td>
|
| 420 |
+
<td></td>
|
| 421 |
+
<td></td>
|
| 422 |
+
<td></td>
|
| 423 |
+
<td></td>
|
| 424 |
+
<td></td>
|
| 425 |
+
<td></td>
|
| 426 |
+
<td></td>
|
| 427 |
+
<td></td>
|
| 428 |
+
<td></td>
|
| 429 |
+
<td></td>
|
| 430 |
+
<td></td>
|
| 431 |
+
<td></td>
|
| 432 |
+
<td></td>
|
| 433 |
+
</tr>
|
| 434 |
+
<tr>
|
| 435 |
+
<td>III</td>
|
| 436 |
+
<td>Tổng cộng (đơn vị + đơn vị II.1)</td>
|
| 437 |
+
<td></td>
|
| 438 |
+
<td></td>
|
| 439 |
+
<td></td>
|
| 440 |
+
<td></td>
|
| 441 |
+
<td></td>
|
| 442 |
+
<td></td>
|
| 443 |
+
<td></td>
|
| 444 |
+
<td></td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
<td></td>
|
| 448 |
+
<td></td>
|
| 449 |
+
<td></td>
|
| 450 |
+
<td></td>
|
| 451 |
+
<td></td>
|
| 452 |
+
</tr>
|
| 453 |
+
<tr>
|
| 454 |
+
<td>B</td>
|
| 455 |
+
<td>T.P Hà Nội</td>
|
| 456 |
+
<td></td>
|
| 457 |
+
<td></td>
|
| 458 |
+
<td></td>
|
| 459 |
+
<td></td>
|
| 460 |
+
<td></td>
|
| 461 |
+
<td></td>
|
| 462 |
+
<td></td>
|
| 463 |
+
<td></td>
|
| 464 |
+
<td></td>
|
| 465 |
+
<td></td>
|
| 466 |
+
<td></td>
|
| 467 |
+
<td></td>
|
| 468 |
+
<td></td>
|
| 469 |
+
<td></td>
|
| 470 |
+
<td></td>
|
| 471 |
+
</tr>
|
| 472 |
+
<tr>
|
| 473 |
+
<td colspan="2">..... (Chi tiết theo tỉnh, TP trực thuộc Trung ương)</td>
|
| 474 |
+
<td></td>
|
| 475 |
+
<td></td>
|
| 476 |
+
<td></td>
|
| 477 |
+
<td></td>
|
| 478 |
+
<td></td>
|
| 479 |
+
<td></td>
|
| 480 |
+
<td></td>
|
| 481 |
+
<td></td>
|
| 482 |
+
<td></td>
|
| 483 |
+
<td></td>
|
| 484 |
+
<td></td>
|
| 485 |
+
<td></td>
|
| 486 |
+
<td></td>
|
| 487 |
+
<td></td>
|
| 488 |
+
<td></td>
|
| 489 |
+
</tr>
|
| 490 |
+
<tr>
|
| 491 |
+
<td colspan="2">Tổng cộng</td>
|
| 492 |
+
<td></td>
|
| 493 |
+
<td></td>
|
| 494 |
+
<td></td>
|
| 495 |
+
<td></td>
|
| 496 |
+
<td></td>
|
| 497 |
+
<td></td>
|
| 498 |
+
<td></td>
|
| 499 |
+
<td></td>
|
| 500 |
+
<td></td>
|
| 501 |
+
<td></td>
|
| 502 |
+
<td></td>
|
| 503 |
+
<td></td>
|
| 504 |
+
<td></td>
|
| 505 |
+
<td></td>
|
| 506 |
+
<td></td>
|
| 507 |
+
</tr>
|
| 508 |
+
</tbody>
|
| 509 |
+
</table>
|
| 510 |
+
</div>
|
| 511 |
+
<div data-bbox="122 137 156 251" data-label="Text"><p>Lập biểu<br/>(Ký, ghi rõ họ tên, số liên hệ)</p></div>
|
| 512 |
+
<div data-bbox="115 485 148 556" data-label="Text"><p>Kiểm soát<br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div>
|
| 513 |
+
<div data-bbox="113 680 162 814" data-label="Text"><p>Ngày tháng năm<br/>Người đại diện hợp pháp của TCTD<br/>(Ký tên, đóng dấu)</p></div>
|
| 514 |
+
<div data-bbox="119 896 148 938" data-label="Text"><p><i>Nguyễn</i></p></div>
|
chandra_raw/01d016cbf79a4767be6a21f6b43b0bd5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="215 125 854 222" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền đối với hành vi sản xuất, nhập khẩu, bán ra thị trường thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định an toàn thực phẩm theo một trong các mức sau đây:</p></div><div data-bbox="218 223 854 268" data-label="Text"><p>a) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 5.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="218 269 855 313" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.500.000 đồng đối với trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="218 314 856 359" data-label="Text"><p>c) Phạt tiền từ 2.500.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="218 360 857 403" data-label="Text"><p>d) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="218 406 857 449" data-label="Text"><p>đ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="218 452 857 495" data-label="Text"><p>e) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 80.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="218 499 857 540" data-label="Text"><p>g) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 160.000.000 đồng đến 320.000.000 đồng;</p></div><div data-bbox="218 544 859 586" data-label="Text"><p>h) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với trường hợp lô hàng vi phạm có giá trị từ trên 320.000.000 đồng.</p></div><div data-bbox="222 590 860 630" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="222 637 860 738" data-label="Text"><p>a) Sản xuất hoặc nhập khẩu thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc diện phải công bố hợp quy, công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm mà không có giấy tiếp nhận công bố hợp quy, giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm hoặc có nhưng đã hết hiệu lực;</p></div><div data-bbox="222 745 861 790" data-label="Text"><p>b) Không duy trì việc kiểm soát chất lượng, kiểm nghiệm sản phẩm định kỳ theo quy định;</p></div><div data-bbox="222 797 862 880" data-label="Text"><p>c) Không tự thực hiện các biện pháp ngăn chặn kịp thời khi phát hiện hàng hóa của mình đang lưu thông hoặc đã đưa vào sử dụng không phù hợp công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm hoặc không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, quy định an toàn thực phẩm tương ứng.</p></div><div data-bbox="832 897 861 914" data-label="Page-Footer"><p>28</p></div>
|
chandra_raw/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="62 0 197 44" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="197 0 393 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 04.11.2014 15:24:49 +07:00</p></div><div data-bbox="104 66 294 104" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH NAM ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="83 117 319 139" data-label="Text"><p>Số: 22 /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="399 59 810 97" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="432 107 819 132" data-label="Text"><p>Nam Định, ngày 03 tháng 10 năm 2014</p></div><div data-bbox="410 161 549 182" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="170 178 789 221" data-label="Text"><p><b>Về việc quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra<br/>tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định</b></p></div><div data-bbox="292 239 671 261" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="111 263 841 291" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;</p></div><div data-bbox="68 286 899 353" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07/10/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp;</p></div><div data-bbox="68 348 900 414" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 153/2013/TT-BTC ngày 31/10/2013 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục thu, nộp tiền phạt, biên lai thu tiền phạt và kinh phí từ ngân sách nhà nước đảm bảo hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính;</p></div><div data-bbox="70 409 903 475" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;</p></div><div data-bbox="72 471 903 519" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 2919/QĐ-BGTVT ngày 24/9/2013 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về quản lý hoạt động của Trạm kiểm tra tài trọng xe lưu động;</p></div><div data-bbox="72 515 904 580" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định về việc quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị, chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp thuộc địa phương quản lý;</p></div><div data-bbox="74 576 905 660" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1520/TTr-SGTVT ngày 29/8/2014, Sở Tư pháp tại Văn bản thẩm định số 132/BC-STP ngày 30/9/2014, Sở Tài chính tại Tờ trình số 1381/TTr-STC ngày 17/9/2014 về việc quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định,</p></div><div data-bbox="417 667 563 688" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="77 691 907 739" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau:</p></div><div data-bbox="122 742 279 762" data-label="Text"><p>1. Đối tượng chi.</p></div><div data-bbox="120 763 728 787" data-label="Text"><p>Lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động gồm:</p></div><div data-bbox="122 787 734 886" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Lực lượng chuyên trách của Trạm kiểm tra tài trọng xe lưu động;</li><li>+ Lực lượng công an phối hợp;</li><li>+ Lực lượng thanh tra giao thông phối hợp;</li><li>+ Các lực lượng khác khi được huy động.</li></ul></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0254abd81306454883672abf95da6523.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="581 91 834 108" data-label="Page-Header"><p>QCVN 01-129:2013/BNNPTNT</p></div><div data-bbox="170 150 721 170" data-label="Section-Header"><p><b>18. Tình trạng 33. Quả: màu sắc chính của lá bắc ở phần giữa quả</b></p></div><div data-bbox="177 197 610 438" data-label="Image"><img alt="Diagram of a fruit cross-section showing the color of the bracts in the middle part."/><p>The diagram shows a cross-section of a fruit with several bracts. Labels in Vietnamese point to different parts: 'Lá bắc đỉnh' (apical bract) points to the top-most bract; 'Lá bắc ở phần giữa' (bract in the middle part) points to the bracts in the central region; and 'Lá bắc đỉnh' (apical bract) points to the top-most bract again. The central bracts are highlighted to show their color.</p></div><div data-bbox="169 473 588 492" data-label="Section-Header"><p><b>19. Tình trạng 35. Độ dày vỏ quả (không kể lá bắc)</b></p></div><div data-bbox="169 494 591 513" data-label="Text"><p>Được xác định tại mặt cắt ngang phần chính giữa quả</p></div><div data-bbox="181 525 459 645" data-label="Image"><img alt="Diagram of a fruit cross-section showing the thickness of the fruit wall."/><p>The diagram shows a cross-section of a fruit. A label 'Độ dày của vỏ' (Thickness of the fruit wall) with an arrow points to the outer layer of the fruit.</p></div><div data-bbox="168 667 688 687" data-label="Section-Header"><p><b>20. Tình trạng 38. Độ ngọt (Brix - tổng lượng chất rắn hòa tan)</b></p></div><div data-bbox="169 688 645 708" data-label="Text"><p>Sử dụng chiết quang kế để đo độ ngọt tại phần giữa của quả</p></div><div data-bbox="770 860 805 895" data-label="Text"><p>103</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0268fb0463f949668c636073e289c549.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="178 112 840 165" data-label="Text"><p>2. Tác động môi trường của dự án: báo cáo NCKT bao gồm báo cáo đánh giá tác động môi trường được lập, thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật về môi trường.</p></div><div data-bbox="178 170 838 224" data-label="Text"><p>3. Tác động xã hội của dự án: báo cáo NCKT cần thuyết minh các yếu tố tác động đến xã hội như hỗ trợ tái định cư, bình đẳng giới, lao động... trong quá trình thực hiện dự án tuân thủ theo các quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="178 228 838 281" data-label="Text"><p>4. Các tác động khác: báo cáo NCKT cần thuyết minh các yếu tố tác động quốc phòng, an ninh và các tác động khác (nếu có) của dự án trong quá trình thực hiện.</p></div><div data-bbox="218 286 484 306" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 21. Kết luận và Kiến nghị</b></h3></div><div data-bbox="177 311 836 347" data-label="Text"><p>1. Trong phần kết luận, trình bày tóm tắt các nội dung chính của báo cáo NCKT dự án, tối thiểu gồm:</p></div><div data-bbox="177 352 836 387" data-label="Text"><p>a) Tên dự án; tên Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tên đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất;</p></div><div data-bbox="218 392 723 411" data-label="Text"><p>b) Địa điểm thực hiện dự án và diện tích sử dụng đất (nếu có);</p></div><div data-bbox="218 415 547 434" data-label="Text"><p>c) Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu;</p></div><div data-bbox="177 437 836 473" data-label="Text"><p>d) Tổng vốn đầu tư, tổng mức đầu tư (phân khai rõ nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước, nếu có);</p></div><div data-bbox="177 478 836 514" data-label="Text"><p>đ) Loại hợp đồng dự án và thời gian hợp đồng dự án (dự kiến tiến độ thực hiện dự án, thời gian kinh doanh, khai thác);</p></div><div data-bbox="218 519 737 537" data-label="Text"><p>e) Các chỉ tiêu tài chính của dự án (thông số đầu vào và đầu ra);</p></div><div data-bbox="218 542 399 560" data-label="Text"><p>g) Các nội dung khác.</p></div><div data-bbox="218 564 754 583" data-label="Text"><p>2. Trong phần kiến nghị, đưa ra các kiến nghị và đề xuất (nếu có).</p></div><div data-bbox="218 588 455 606" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 22. Các nội dung khác</b></h3></div><div data-bbox="177 611 836 665" data-label="Text"><p>Ngoài các nội dung quy định trên, báo cáo NCKT phải bao gồm các nội dung theo quy định của pháp luật và các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan.</p></div><div data-bbox="459 686 551 703" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương 4</b></h2></div><div data-bbox="402 708 609 726" data-label="Section-Header"><h3><b>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h3></div><div data-bbox="218 753 445 771" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 23. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="218 776 697 795" data-label="Text"><p>Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.</p></div><div data-bbox="218 800 450 818" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 24. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="177 823 836 894" data-label="Text"><p>1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ GTVT, Tổng giám đốc các Ban Quản lý dự án thuộc Bộ GTVT, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.</p></div><div data-bbox="811 911 837 926" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0278513a35214da2aaa95ab817af2d96.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,62 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="258 148 748 483" data-label="Diagram">
|
| 2 |
+
<img alt="Technical drawing of a road sign showing dimensions and layout. The sign is rectangular with a width L and height W. The top section is white with a black border, containing 'QL.62' in a white box. The middle section is green with white text 'TP. TÂN AN'. The bottom section is green with a white arrow pointing up and to the right. Dimensions are marked: L is the total width, 150 is the width of the central text area, b is the width of the side margins, 70 is the height of the top section, 230 is the height of the middle section, 100 is the height of the bottom section, and a is the margin between the middle and bottom sections. Vertical margins k1 are shown on the left and right sides."/>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="210 487 597 527" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p>Ghi chú: a, b là khoảng cách căn giữa; <math>k_1 = H_1</math>;<br/>
|
| 6 |
+
L là chiều rộng biển; W là chiều cao biển.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="386 541 618 561" data-label="Section-Header">
|
| 9 |
+
<p><b>Thông số kỹ thuật yêu cầu</b></p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="736 563 837 581" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>Đơn vị : cm</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="172 584 826 813" data-label="Table">
|
| 15 |
+
<table border="1">
|
| 16 |
+
<thead>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<th>Hạng mục</th>
|
| 19 |
+
<th>Màu sắc</th>
|
| 20 |
+
<th>Vật liệu</th>
|
| 21 |
+
<th>Kiểu chữ & Kích thước</th>
|
| 22 |
+
<th>Ghi chú</th>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
</thead>
|
| 25 |
+
<tbody>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>Tên địa điểm</td>
|
| 28 |
+
<td>Trắng</td>
|
| 29 |
+
<td rowspan="5">Màng phản quang loại VIII, IX, X cấu trúc kim cương</td>
|
| 30 |
+
<td>gt2<br/><math>k_1 = H_1 = 40</math></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>Nền</td>
|
| 35 |
+
<td>Xanh lá cây</td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>Múi tên</td>
|
| 41 |
+
<td>Trắng</td>
|
| 42 |
+
<td>Phụ lục</td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>Ký hiệu đường cao tốc</td>
|
| 47 |
+
<td>Nền vàng huỳnh quang, chữ số đen</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>Ký hiệu quốc lộ</td>
|
| 53 |
+
<td>Nền trắng, chữ số đen</td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
</tbody>
|
| 58 |
+
</table>
|
| 59 |
+
</div>
|
| 60 |
+
<div data-bbox="171 894 207 911" data-label="Page-Footer">
|
| 61 |
+
<p>100</p>
|
| 62 |
+
</div>
|
chandra_raw/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.html
DELETED
|
@@ -1,55 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="186 124 424 141" data-label="Text"><p>QCVN 01-124:2013/BNNPTNT</p></div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="470 163 560 181" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục C</b></p></div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="331 185 700 203" data-label="Section-Header"><p><b>Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống chè</b></p></div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="186 227 496 245" data-label="Text"><p><b>1. Loại:</b> <i>Camellia sinensis</i> (L.) O. Kuntze.</p></div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="186 248 294 265" data-label="Text"><p><b>2. Tên giống:</b></p></div>
|
| 6 |
-
<div data-bbox="186 269 523 287" data-label="Text"><p><b>3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm</b></p></div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="186 290 224 306" data-label="Text"><p>Tên:</p></div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="185 311 244 327" data-label="Text"><p>Địa chỉ:</p></div>
|
| 9 |
-
<div data-bbox="185 332 377 349" data-label="Text"><p>Điện thoại / FAX / E.mail:</p></div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="185 353 454 371" data-label="Text"><p><b>4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống</b></p></div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="186 375 493 392" data-label="Text"><p>1. Họ tên Địa chỉ</p></div>
|
| 12 |
-
<div data-bbox="185 395 493 412" data-label="Text"><p>2. Họ tên Địa chỉ</p></div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="185 416 493 433" data-label="Text"><p>3. Họ tên Địa chỉ</p></div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="185 437 539 455" data-label="Text"><p><b>5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo</b></p></div>
|
| 15 |
-
<div data-bbox="185 458 309 476" data-label="Text"><p><b>5.1. Nguồn gốc</b></p></div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="185 479 324 497" data-label="Text"><p>Tên giống bố, mẹ:</p></div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="185 500 333 518" data-label="Text"><p>Nguồn gốc vật liệu:</p></div>
|
| 18 |
-
<div data-bbox="185 521 408 539" data-label="Text"><p><b>5.2. Phương pháp chọn tạo</b></p></div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="185 543 283 560" data-label="Text"><p>Lai hữu tính:</p></div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="185 563 294 581" data-label="Text"><p>Xử lý đột biến:</p></div>
|
| 21 |
-
<div data-bbox="185 584 338 602" data-label="Text"><p>Phương pháp khác:</p></div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="185 605 469 623" data-label="Text"><p><b>5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo</b></p></div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="185 626 512 644" data-label="Text"><p><b>5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống:</b></p></div>
|
| 24 |
-
<div data-bbox="185 647 319 665" data-label="Text"><p>Giâm cành [ ]</p></div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="185 668 319 686" data-label="Text"><p>Tách chồi [ ]</p></div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="185 689 444 707" data-label="Text"><p>Phương pháp khác (mô tả chi tiết)</p></div>
|
| 27 |
-
<div data-bbox="185 710 637 728" data-label="Text"><p><b>6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài</b></p></div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="185 731 607 750" data-label="Text"><p>Nước ngày tháng năm</p></div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="185 752 607 770" data-label="Text"><p>Nước ngày tháng năm</p></div>
|
| 30 |
-
<div data-bbox="185 773 487 791" data-label="Text"><p><b>7. Các tính trạng đặc trưng của giống</b></p></div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="339 795 691 812" data-label="Caption"><p><b>Bảng 2- Một số tính trạng đặc trưng của giống</b></p></div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="177 809 849 840" data-label="Table">
|
| 33 |
-
<table border="1">
|
| 34 |
-
<thead>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<th>Tính trạng</th>
|
| 37 |
-
<th>Trạng thái biểu hiện</th>
|
| 38 |
-
<th>Giống điển hình</th>
|
| 39 |
-
<th>Mã số</th>
|
| 40 |
-
<th>(*)</th>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
</thead>
|
| 43 |
-
<tbody>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td> </td>
|
| 46 |
-
<td> </td>
|
| 47 |
-
<td> </td>
|
| 48 |
-
<td> </td>
|
| 49 |
-
<td> </td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
</tbody>
|
| 52 |
-
</table>
|
| 53 |
-
</div>
|
| 54 |
-
<div data-bbox="500 876 528 892" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
|
| 55 |
-
<div data-bbox="818 875 854 895" data-label="Page-Footer"><img alt="Handwritten signature"/></div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02de07cddff94c28b5765c3c56f2725d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="213 129 851 205" data-label="Text"><p>b) Công ty con do công ty mẹ nắm giữ 100% vốn điều lệ, công ty hạch toán phụ thuộc không được góp vốn cùng công ty mẹ để thành lập doanh nghiệp mới, không được góp vốn mua cổ phần khi cổ phần hóa công ty con khác trong cùng tập đoàn, tổng công ty hoặc tổ hợp Công ty mẹ - Công ty con.</p></div><div data-bbox="210 214 849 375" data-label="Text"><p>Hàng năm, các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc quản lý và sử dụng vốn đầu tư ra ngoài doanh nghiệp theo quy định. Trường hợp doanh nghiệp có hoạt động đầu tư vốn ra bên ngoài không đúng đối tượng nhưng không thực hiện điều chỉnh cơ cấu đầu tư như quy định tại Khoản 1 Điều này, các Bộ quản lý ngành kinh doanh chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định và xử lý trách nhiệm đối với Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="250 387 837 410" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 30. Chuyển nhượng các khoản đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp</b></h3></div><div data-bbox="208 418 845 473" data-label="Text"><p>Việc nhượng bán các khoản đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp, Luật chứng khoán và các quy định hiện hành của pháp luật, trong đó:</p></div><div data-bbox="250 484 512 504" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Phương thức chuyển nhượng:</b></h4></div><div data-bbox="207 515 844 571" data-label="Text"><p>Tùy theo hình thức góp vốn, doanh nghiệp thực hiện chuyển nhượng các khoản đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật, điều lệ của doanh nghiệp có vốn góp và các cam kết tại các hợp đồng hợp tác kinh doanh của các bên.</p></div><div data-bbox="206 580 843 655" data-label="Text"><p>a) Đối với việc chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc tại công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên để trở thành công ty trách nhiệm hữu hạn nhiều thành viên thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="204 665 842 756" data-label="Text"><p>b) Đối với chuyển nhượng các khoản đầu tư tại công ty cổ phần đã niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc đăng ký giao dịch trên sàn giao dịch UPCOM thì doanh nghiệp được chủ động thực hiện theo các phương thức khớp lệnh, đấu giá, thỏa thuận hoặc chào bán cạnh tranh nhưng không được thấp hơn giá thị trường tại thời điểm bán.</p></div><div data-bbox="203 767 841 822" data-label="Text"><p>c) Đối với chuyển nhượng các khoản đầu tư tại công ty cổ phần chưa niêm yết thì doanh nghiệp thực hiện đấu giá trên nguyên tắc công khai, minh bạch, bảo toàn vốn. Trong đó:</p></div><div data-bbox="203 833 841 891" data-label="Text"><p>Trường hợp chuyển nhượng các khoản đầu tư có giá trị tính theo mệnh giá từ 10 tỷ đồng trở lên thì doanh nghiệp phải thực hiện đấu giá qua Sở Giao dịch chứng khoán. Chuyển nhượng các khoản đầu tư tài chính có giá trị tính</p></div><div data-bbox="811 913 840 929" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
|
chandra_raw/02e3463fe1454599bffc657c7e1a8825.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,176 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="140 32 902 964" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th rowspan="3">TT</th>
|
| 6 |
+
<th rowspan="3">Danh mục công trình, dự án</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="3">Địa điểm XD</th>
|
| 8 |
+
<th rowspan="3">Năng lực kỹ thuật</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="3">Thời gian KC-HT</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="6">Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh theo quy định tại các quyết định giao kế hoạch trái phiếu Chính phủ năm 2012</th>
|
| 11 |
+
<th colspan="2">Lộ kế bố trí đến 31/12/2011</th>
|
| 12 |
+
<th>Kế hoạch vốn TPCP đã giao giải đoạn 2012-2015</th>
|
| 13 |
+
<th>Kế hoạch vốn TPCP bổ sung giải đoạn 2014-2016</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<th rowspan="2">Số QĐ; ngày, tháng, năm</th>
|
| 17 |
+
<th rowspan="2">TMDT</th>
|
| 18 |
+
<th colspan="3">Trong đó: TPCP</th>
|
| 19 |
+
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 20 |
+
<th rowspan="2">Trong đó: TPCP</th>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<th>Tổng số</th>
|
| 24 |
+
<th>Điều chỉnh do tăng giá</th>
|
| 25 |
+
<th>Điều chỉnh do tăng quy mô</th>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
</thead>
|
| 28 |
+
<tbody>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<td>3</td>
|
| 31 |
+
<td>Phương sơ tán dân thuộc các huyện Cẩm Khê, Yên Lập, Thanh Sơn</td>
|
| 32 |
+
<td>CK, YL, TS</td>
|
| 33 |
+
<td>37,1 km</td>
|
| 34 |
+
<td>09-12</td>
|
| 35 |
+
<td>497/QĐ-UBND, 01/3/2010; 1795/QĐ-UBND, 23/5/11</td>
|
| 36 |
+
<td>550.400</td>
|
| 37 |
+
<td>548.700</td>
|
| 38 |
+
<td>528.847</td>
|
| 39 |
+
<td>19.853</td>
|
| 40 |
+
<td>123.421</td>
|
| 41 |
+
<td>121.721</td>
|
| 42 |
+
<td>242.000</td>
|
| 43 |
+
<td>140.000</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>4</td>
|
| 47 |
+
<td>Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới tiêu sản xuất nông nghiệp và thoát nước đô thị, nước thải công nghiệp, sinh hoạt vùng Đông Nam Việt Trì</td>
|
| 48 |
+
<td>TP Việt Trì</td>
|
| 49 |
+
<td>Tưới 641 ha, tiêu 2461 ha</td>
|
| 50 |
+
<td>08-12</td>
|
| 51 |
+
<td>1840/QĐ-UBND, 24/7/2007; 505/QĐ-UBND, 05/3/2009</td>
|
| 52 |
+
<td>680.996</td>
|
| 53 |
+
<td>600.896</td>
|
| 54 |
+
<td>600.896</td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td>160.100</td>
|
| 57 |
+
<td>80.000</td>
|
| 58 |
+
<td>247.600</td>
|
| 59 |
+
<td>270.000</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>5</td>
|
| 63 |
+
<td>Củng hóa mặt đá đá sông Lô</td>
|
| 64 |
+
<td>Đoàn Hùng</td>
|
| 65 |
+
<td>12,69 km</td>
|
| 66 |
+
<td>09-12</td>
|
| 67 |
+
<td>1069/QĐ-UBND ngày 21/4/2008</td>
|
| 68 |
+
<td>320.213</td>
|
| 69 |
+
<td>320.113</td>
|
| 70 |
+
<td>320.113</td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td>92.800</td>
|
| 73 |
+
<td>92.700</td>
|
| 74 |
+
<td>100.000</td>
|
| 75 |
+
<td>127.000</td>
|
| 76 |
+
</tr>
|
| 77 |
+
<tr>
|
| 78 |
+
<td>III</td>
|
| 79 |
+
<td><b>V TẾ</b></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td>1.146.630</td>
|
| 85 |
+
<td>893.960</td>
|
| 86 |
+
<td>893.960</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td>406.711</td>
|
| 89 |
+
<td>299.374</td>
|
| 90 |
+
<td>418.358</td>
|
| 91 |
+
<td>166.000</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>1</td>
|
| 95 |
+
<td>Đề án DK huyện Đoàn Hùng</td>
|
| 96 |
+
<td>Đoàn Hùng</td>
|
| 97 |
+
<td>100</td>
|
| 98 |
+
<td>09-12</td>
|
| 99 |
+
<td>1056/QĐ-UBND, 29/4/2009</td>
|
| 100 |
+
<td>28.691</td>
|
| 101 |
+
<td>26.388</td>
|
| 102 |
+
<td>26.388</td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>22.339</td>
|
| 105 |
+
<td>19.339</td>
|
| 106 |
+
<td>4.658</td>
|
| 107 |
+
<td>1.690</td>
|
| 108 |
+
</tr>
|
| 109 |
+
<tr>
|
| 110 |
+
<td>2</td>
|
| 111 |
+
<td>Đề án DK huyện Cẩm Khê</td>
|
| 112 |
+
<td>Cẩm Khê</td>
|
| 113 |
+
<td>100</td>
|
| 114 |
+
<td>09-13</td>
|
| 115 |
+
<td>1052/QĐ-UBND, 29/4/2009</td>
|
| 116 |
+
<td>31.709</td>
|
| 117 |
+
<td>28.709</td>
|
| 118 |
+
<td>28.709</td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td>19.996</td>
|
| 121 |
+
<td>16.996</td>
|
| 122 |
+
<td>10.000</td>
|
| 123 |
+
<td>1.700</td>
|
| 124 |
+
</tr>
|
| 125 |
+
<tr>
|
| 126 |
+
<td>3</td>
|
| 127 |
+
<td>Đề án DK huyện Lâm Thao</td>
|
| 128 |
+
<td>Lâm Thao</td>
|
| 129 |
+
<td>100</td>
|
| 130 |
+
<td>09-14</td>
|
| 131 |
+
<td>584/QĐ-UBND, 16/3/2009</td>
|
| 132 |
+
<td>28.933</td>
|
| 133 |
+
<td>19.241</td>
|
| 134 |
+
<td>19.241</td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td>20.198</td>
|
| 137 |
+
<td>11.356</td>
|
| 138 |
+
<td>2.000</td>
|
| 139 |
+
<td>5.880</td>
|
| 140 |
+
</tr>
|
| 141 |
+
<tr>
|
| 142 |
+
<td>4</td>
|
| 143 |
+
<td>Đề án DK huyện Tân Sơn</td>
|
| 144 |
+
<td>Tân Sơn</td>
|
| 145 |
+
<td>100</td>
|
| 146 |
+
<td>09-14</td>
|
| 147 |
+
<td>1092/QĐ-UBND, 06/5/2009</td>
|
| 148 |
+
<td>29.532</td>
|
| 149 |
+
<td>25.132</td>
|
| 150 |
+
<td>25.132</td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>16.696</td>
|
| 153 |
+
<td>13.696</td>
|
| 154 |
+
<td>10.000</td>
|
| 155 |
+
<td>1.430</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>5</td>
|
| 159 |
+
<td>Đề án DK huyện Tam Nông</td>
|
| 160 |
+
<td>Tam Nông</td>
|
| 161 |
+
<td>100</td>
|
| 162 |
+
<td>09-14</td>
|
| 163 |
+
<td>1051/QĐ-UBND, 29/4/2009</td>
|
| 164 |
+
<td>25.582</td>
|
| 165 |
+
<td>24.032</td>
|
| 166 |
+
<td>24.032</td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td>14.996</td>
|
| 169 |
+
<td>12.996</td>
|
| 170 |
+
<td>8.000</td>
|
| 171 |
+
<td>2.580</td>
|
| 172 |
+
</tr>
|
| 173 |
+
</tbody>
|
| 174 |
+
</table>
|
| 175 |
+
</div>
|
| 176 |
+
<div data-bbox="58 959 77 970" data-label="Page-Footer">3</div>
|
chandra_raw/02ed9b8e7089407c8b8b2ab49a9442ba.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="46 0 129 31" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="46 0 129 31"/></div><div data-bbox="131 0 260 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 02.12.2014 10:42:50 +07:00</p></div><div data-bbox="171 117 867 154" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH - BỘ VĂN HOÁ, CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>THỂ THAO VÀ DU LỊCH</b> <b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="162 173 457 190" data-label="Text"><p>Số: <b>144/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL</b></p></div><div data-bbox="550 173 846 192" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2014</p></div><div data-bbox="145 213 330 231" data-label="Text"><p>AN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="145 235 307 254" data-label="Text"><p>CÔNG VĂN ĐẾN</p></div><div data-bbox="129 254 329 297" data-label="Text"><p>Số: S... ngày 28/11<br/>Kính chuyển: TBT</p></div><div data-bbox="395 225 623 243" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ LIÊN TỊCH</b></p></div><div data-bbox="296 243 757 279" data-label="Text"><p><b>Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động<br/>Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa"</b></p></div><div data-bbox="712 193 886 258" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: S...<br/>Ngày: 01/11</p></div><div data-bbox="184 307 838 360" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;</p></div><div data-bbox="184 365 838 417" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="184 422 838 476" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;</p></div><div data-bbox="184 479 838 550" data-label="Text"><p>Thực hiện Quyết định số 1610/QĐ-TTg ngày 16 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình thực hiện Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020;</p></div><div data-bbox="184 554 839 695" data-label="Text"><p>Thực hiện Quyết định số 794/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên cơ sở hợp nhất Ban Chỉ đạo Trung ương Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" và Ban vận động Trung ương Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư" và công văn số 1151/TTg-KTTH ngày 08 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung Quyết định số 794/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2012;</p></div><div data-bbox="184 698 839 753" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa".</p></div><div data-bbox="442 767 632 802" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="237 815 667 835" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="239 839 419 856" data-label="Section-Header"><p><b>I. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="187 860 842 915" data-label="Text"><p>Thông tư này hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động trong Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa", trong đó có cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư" (sau</p></div>
|
chandra_raw/02fb082e32b9400986008085abb5b163.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="178 60 591 81" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 48. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất</b></h4></div><div data-bbox="121 89 866 130" data-label="Text"><p>Việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 32 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="121 138 866 181" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 49. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan</b></h4></div><div data-bbox="121 188 866 252" data-label="Text"><p>Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 44 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="178 259 696 280" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 50. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai</b></h4></div><div data-bbox="121 287 866 329" data-label="Text"><p>Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 34 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="433 338 552 358" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="245 365 740 407" data-label="Section-Header"><h2><b>QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH,<br/>KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN</b></h2></div><div data-bbox="457 415 526 434" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 1</b></h3></div><div data-bbox="284 441 700 484" data-label="Section-Header"><h4><b>Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và<br/>kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện</b></h4></div><div data-bbox="121 491 866 533" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 51. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện</b></h4></div><div data-bbox="121 540 866 583" data-label="Text"><p>Việc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện được thực hiện theo trình tự sau:</p></div><div data-bbox="121 590 866 822" data-label="List-Group"><ol><li>1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu;</li><li>2. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất;</li><li>3. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai;</li><li>4. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất;</li><li>5. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu;</li><li>6. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;</li><li>7. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.</li></ol></div><div data-bbox="178 828 618 850" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 52. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu</b></h4></div><div data-bbox="121 856 866 899" data-label="Text"><p>Việc điều tra, thu thập thông tin, tài liệu được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 9 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="832 932 866 949" data-label="Page-Footer"><p>32</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.html
DELETED
|
@@ -1,375 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="80 43 874 907" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>1</th>
|
| 6 |
-
<th>2</th>
|
| 7 |
-
<th>3</th>
|
| 8 |
-
<th>4</th>
|
| 9 |
-
<th>5</th>
|
| 10 |
-
<th>6</th>
|
| 11 |
-
<th>7</th>
|
| 12 |
-
<th>8</th>
|
| 13 |
-
<th>9</th>
|
| 14 |
-
<th>10</th>
|
| 15 |
-
<th>11</th>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
</thead>
|
| 18 |
-
<tbody>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>15.1</td>
|
| 21 |
-
<td>Đường Cầu Bình - Phà Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Bình đến ngã 4 Tân Dương khu vực Doanh trại quân đội</td>
|
| 22 |
-
<td>4.000</td>
|
| 23 |
-
<td>2.000</td>
|
| 24 |
-
<td>1.500</td>
|
| 25 |
-
<td>2.400</td>
|
| 26 |
-
<td>1.200</td>
|
| 27 |
-
<td>900</td>
|
| 28 |
-
<td>2.000</td>
|
| 29 |
-
<td>1.000</td>
|
| 30 |
-
<td>750</td>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td>15.2</td>
|
| 34 |
-
<td>Đường Cầu Bình - Phà Rừng (TL359): Đoạn từ ngã 4 Tân Dương đến hết địa phận xã Tân Dương (giáp Thủy Sơn)</td>
|
| 35 |
-
<td>6.000</td>
|
| 36 |
-
<td>4.200</td>
|
| 37 |
-
<td>3.000</td>
|
| 38 |
-
<td>3.600</td>
|
| 39 |
-
<td>2.520</td>
|
| 40 |
-
<td>1.800</td>
|
| 41 |
-
<td>3.000</td>
|
| 42 |
-
<td>2.100</td>
|
| 43 |
-
<td>1.500</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>15.3</td>
|
| 47 |
-
<td>Đường bến Phà Bình - Phà Rừng (TL359): Từ bến Phà Bình đến ngã tư Tân Dương</td>
|
| 48 |
-
<td>3.000</td>
|
| 49 |
-
<td>1.800</td>
|
| 50 |
-
<td>1.350</td>
|
| 51 |
-
<td>1.800</td>
|
| 52 |
-
<td>1.080</td>
|
| 53 |
-
<td>810</td>
|
| 54 |
-
<td>1.500</td>
|
| 55 |
-
<td>900</td>
|
| 56 |
-
<td>675</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>15.4</td>
|
| 60 |
-
<td>Tỉnh lộ 359 (khu vực UBND xã Tân Dương) đến UBND xã Dương Quan: Đoạn qua xã Tân Dương</td>
|
| 61 |
-
<td>3.000</td>
|
| 62 |
-
<td>1.800</td>
|
| 63 |
-
<td>1.350</td>
|
| 64 |
-
<td>1.800</td>
|
| 65 |
-
<td>1.080</td>
|
| 66 |
-
<td>810</td>
|
| 67 |
-
<td>1.500</td>
|
| 68 |
-
<td>900</td>
|
| 69 |
-
<td>675</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>15.5</td>
|
| 73 |
-
<td>Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ D72 đến giáp xã Dương Quan</td>
|
| 74 |
-
<td>2.000</td>
|
| 75 |
-
<td>1.200</td>
|
| 76 |
-
<td>1.000</td>
|
| 77 |
-
<td>1.200</td>
|
| 78 |
-
<td>720</td>
|
| 79 |
-
<td>600</td>
|
| 80 |
-
<td>1.000</td>
|
| 81 |
-
<td>600</td>
|
| 82 |
-
<td>500</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>15.6</td>
|
| 86 |
-
<td>Đường Măng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Tân Dương</td>
|
| 87 |
-
<td>2.500</td>
|
| 88 |
-
<td>1.600</td>
|
| 89 |
-
<td>1.200</td>
|
| 90 |
-
<td>1.500</td>
|
| 91 |
-
<td>960</td>
|
| 92 |
-
<td>720</td>
|
| 93 |
-
<td>1.250</td>
|
| 94 |
-
<td>800</td>
|
| 95 |
-
<td>600</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td><b>Khu vực 2</b></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
</tr>
|
| 110 |
-
<tr>
|
| 111 |
-
<td>15.7</td>
|
| 112 |
-
<td>Đường quy hoạch trong khu đầu giả Đầm Tràng xã Tân Dương</td>
|
| 113 |
-
<td>1.800</td>
|
| 114 |
-
<td>1.100</td>
|
| 115 |
-
<td>950</td>
|
| 116 |
-
<td>1.080</td>
|
| 117 |
-
<td>660</td>
|
| 118 |
-
<td>570</td>
|
| 119 |
-
<td>900</td>
|
| 120 |
-
<td>550</td>
|
| 121 |
-
<td>475</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>15.8</td>
|
| 125 |
-
<td>Đường trực xã</td>
|
| 126 |
-
<td>1.500</td>
|
| 127 |
-
<td>1.000</td>
|
| 128 |
-
<td>800</td>
|
| 129 |
-
<td>900</td>
|
| 130 |
-
<td>600</td>
|
| 131 |
-
<td>480</td>
|
| 132 |
-
<td>750</td>
|
| 133 |
-
<td>500</td>
|
| 134 |
-
<td>400</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>15.9</td>
|
| 138 |
-
<td>Đường liên thôn</td>
|
| 139 |
-
<td>800</td>
|
| 140 |
-
<td>700</td>
|
| 141 |
-
<td>600</td>
|
| 142 |
-
<td>480</td>
|
| 143 |
-
<td>420</td>
|
| 144 |
-
<td>360</td>
|
| 145 |
-
<td>400</td>
|
| 146 |
-
<td>350</td>
|
| 147 |
-
<td>300</td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td><b>Khu vực 3</b></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
</tr>
|
| 162 |
-
<tr>
|
| 163 |
-
<td>15.10</td>
|
| 164 |
-
<td>Đặt các khu vực còn lại</td>
|
| 165 |
-
<td>600</td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td>360</td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td>300</td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
</tr>
|
| 175 |
-
<tr>
|
| 176 |
-
<td>16</td>
|
| 177 |
-
<td><b>Xã Dương Quan</b></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
</tr>
|
| 188 |
-
<tr>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
</tr>
|
| 201 |
-
<tr>
|
| 202 |
-
<td>16.1</td>
|
| 203 |
-
<td>Đường từ UBND xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan</td>
|
| 204 |
-
<td>3.000</td>
|
| 205 |
-
<td>1.800</td>
|
| 206 |
-
<td>1.350</td>
|
| 207 |
-
<td>1.800</td>
|
| 208 |
-
<td>1.080</td>
|
| 209 |
-
<td>810</td>
|
| 210 |
-
<td>1.500</td>
|
| 211 |
-
<td>900</td>
|
| 212 |
-
<td>675</td>
|
| 213 |
-
</tr>
|
| 214 |
-
<tr>
|
| 215 |
-
<td>16.2</td>
|
| 216 |
-
<td>Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến cầu Quốc phòng</td>
|
| 217 |
-
<td>2.000</td>
|
| 218 |
-
<td>1.200</td>
|
| 219 |
-
<td>900</td>
|
| 220 |
-
<td>1.200</td>
|
| 221 |
-
<td>720</td>
|
| 222 |
-
<td>540</td>
|
| 223 |
-
<td>1.000</td>
|
| 224 |
-
<td>600</td>
|
| 225 |
-
<td>450</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>16.3</td>
|
| 229 |
-
<td>Đường từ cống Bé cầu Quốc phòng thôn Hữu Quan</td>
|
| 230 |
-
<td>2.000</td>
|
| 231 |
-
<td>1.200</td>
|
| 232 |
-
<td>900</td>
|
| 233 |
-
<td>1.200</td>
|
| 234 |
-
<td>720</td>
|
| 235 |
-
<td>540</td>
|
| 236 |
-
<td>1.000</td>
|
| 237 |
-
<td>600</td>
|
| 238 |
-
<td>450</td>
|
| 239 |
-
</tr>
|
| 240 |
-
<tr>
|
| 241 |
-
<td>16.4</td>
|
| 242 |
-
<td>Đường từ thôn Bắc Vang đến thôn Lã Vôi (đường bê tông mới)</td>
|
| 243 |
-
<td>2.000</td>
|
| 244 |
-
<td>1.200</td>
|
| 245 |
-
<td>900</td>
|
| 246 |
-
<td>1.200</td>
|
| 247 |
-
<td>720</td>
|
| 248 |
-
<td>540</td>
|
| 249 |
-
<td>1.000</td>
|
| 250 |
-
<td>600</td>
|
| 251 |
-
<td>450</td>
|
| 252 |
-
</tr>
|
| 253 |
-
<tr>
|
| 254 |
-
<td></td>
|
| 255 |
-
<td><b>Khu vực 2</b></td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
</tr>
|
| 266 |
-
<tr>
|
| 267 |
-
<td>16.5</td>
|
| 268 |
-
<td>Đường trực xã</td>
|
| 269 |
-
<td>1.000</td>
|
| 270 |
-
<td>750</td>
|
| 271 |
-
<td>600</td>
|
| 272 |
-
<td>600</td>
|
| 273 |
-
<td>450</td>
|
| 274 |
-
<td>360</td>
|
| 275 |
-
<td>500</td>
|
| 276 |
-
<td>375</td>
|
| 277 |
-
<td>300</td>
|
| 278 |
-
</tr>
|
| 279 |
-
<tr>
|
| 280 |
-
<td>16.6</td>
|
| 281 |
-
<td>Đường liên thôn</td>
|
| 282 |
-
<td>800</td>
|
| 283 |
-
<td>600</td>
|
| 284 |
-
<td>500</td>
|
| 285 |
-
<td>480</td>
|
| 286 |
-
<td>360</td>
|
| 287 |
-
<td>300</td>
|
| 288 |
-
<td>400</td>
|
| 289 |
-
<td>300</td>
|
| 290 |
-
<td>250</td>
|
| 291 |
-
</tr>
|
| 292 |
-
<tr>
|
| 293 |
-
<td></td>
|
| 294 |
-
<td><b>Khu vực 3</b></td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
</tr>
|
| 305 |
-
<tr>
|
| 306 |
-
<td>16.7</td>
|
| 307 |
-
<td>Đặt các khu vực còn lại</td>
|
| 308 |
-
<td>600</td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td>360</td>
|
| 312 |
-
<td></td>
|
| 313 |
-
<td></td>
|
| 314 |
-
<td>300</td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
</tr>
|
| 318 |
-
<tr>
|
| 319 |
-
<td>17</td>
|
| 320 |
-
<td><b>Xã Thủy Sơn</b></td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td></td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td></td>
|
| 326 |
-
<td></td>
|
| 327 |
-
<td></td>
|
| 328 |
-
<td></td>
|
| 329 |
-
<td></td>
|
| 330 |
-
</tr>
|
| 331 |
-
<tr>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 334 |
-
<td></td>
|
| 335 |
-
<td></td>
|
| 336 |
-
<td></td>
|
| 337 |
-
<td></td>
|
| 338 |
-
<td></td>
|
| 339 |
-
<td></td>
|
| 340 |
-
<td></td>
|
| 341 |
-
<td></td>
|
| 342 |
-
<td></td>
|
| 343 |
-
</tr>
|
| 344 |
-
<tr>
|
| 345 |
-
<td>17.1</td>
|
| 346 |
-
<td>Tỉnh lộ 351: Từ ngã 4 đường QL 10 mới đến hết Trường THPT Thủy Sơn</td>
|
| 347 |
-
<td>3.000</td>
|
| 348 |
-
<td>1.800</td>
|
| 349 |
-
<td>1.350</td>
|
| 350 |
-
<td>1.800</td>
|
| 351 |
-
<td>1.080</td>
|
| 352 |
-
<td>810</td>
|
| 353 |
-
<td>1.500</td>
|
| 354 |
-
<td>900</td>
|
| 355 |
-
<td>675</td>
|
| 356 |
-
</tr>
|
| 357 |
-
<tr>
|
| 358 |
-
<td>17.2</td>
|
| 359 |
-
<td>Đường bao phía Bắc thị trấn Núi Đèo (từ đài liệt sỹ xã Thủy Sơn đến QL 10 mới)</td>
|
| 360 |
-
<td>3.000</td>
|
| 361 |
-
<td>1.800</td>
|
| 362 |
-
<td>1.350</td>
|
| 363 |
-
<td>1.800</td>
|
| 364 |
-
<td>1.080</td>
|
| 365 |
-
<td>810</td>
|
| 366 |
-
<td>1.500</td>
|
| 367 |
-
<td>900</td>
|
| 368 |
-
<td>675</td>
|
| 369 |
-
</tr>
|
| 370 |
-
</tbody>
|
| 371 |
-
</table>
|
| 372 |
-
</div>
|
| 373 |
-
<div data-bbox="955 439 974 472" data-label="Page-Footer">
|
| 374 |
-
<p>Page 6</p>
|
| 375 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.html
DELETED
|
@@ -1,59 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="600 131 842 147" data-label="Page-Header">QCVN 01-122:2013/BNNPTNT</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="435 169 572 186" data-label="Caption">Bảng 1 (tiếp theo)</div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="147 191 853 778" data-label="Table">
|
| 4 |
-
<table border="1">
|
| 5 |
-
<thead>
|
| 6 |
-
<tr>
|
| 7 |
-
<th>TT</th>
|
| 8 |
-
<th>Tình trạng</th>
|
| 9 |
-
<th>Giai đoạn <sup>(1)</sup></th>
|
| 10 |
-
<th>Trạng thái biểu hiện</th>
|
| 11 |
-
<th>Giống<br/>diễn hình</th>
|
| 12 |
-
<th>Mã<br/>số</th>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</thead>
|
| 15 |
-
<tbody>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>4.<br/>(*)<br/>(+)<br/>QN<br/>VG</td>
|
| 18 |
-
<td>Chồi non: sắc tố antoxian của lông nằm ngang trên ngọn<br/><i>Young shoot: anthocyanin coloration of prostrate hairs on tip</i></td>
|
| 19 |
-
<td>53-69</td>
|
| 20 |
-
<td>Không có hoặc rất nhạt - <i>absent or very weak</i><br/>Nhạt - <i>weak</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Đậm - <i>strong</i><br/>Rất đậm - <i>very strong</i></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td>1<br/><br/>3<br/>5<br/>7<br/>9</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>5.<br/>(+)<br/>QN<br/>VG</td>
|
| 26 |
-
<td>Chồi non : Mặt độ lông thẳng đứng trên ngọn<br/><i>Young shoot: erect hairs on tip</i></td>
|
| 27 |
-
<td>53-69</td>
|
| 28 |
-
<td>Không có hoặc rất thưa - <i>absent or very sparse</i><br/>Thưa thớt - <i>sparse</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Dày - <i>dense</i><br/>Rất dày - <i>very dense</i></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td>1<br/><br/>3<br/>5<br/>7<br/>9</td>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td>6.<br/>(*)<br/>(+)<br/>PQ<br/>VG</td>
|
| 34 |
-
<td>Lá non: màu sắc mặt trên phiến lá<br/><i>Young leaf: color of upper side of blade</i></td>
|
| 35 |
-
<td>53-69</td>
|
| 36 |
-
<td>Xanh vàng - <i>yellow green</i><br/>Xanh - <i>green</i><br/>Xanh với những đốm sắc tố antoxian – <i>green with anthocyanin spots</i><br/>Đỏ đồng nhạt - <i>light copper red</i><br/>Đỏ đồng đậm - <i>dark copper red</i><br/>Đỏ rượu vang – <i>wine red</i></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td>1<br/><br/>2<br/>3<br/><br/>4<br/>5<br/>6</td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td>7.<br/>(+)<br/>QN<br/>VG</td>
|
| 42 |
-
<td>Lá non: mặt độ lông nằm ngang giữa các gân chính ở mặt dưới phiến lá<br/><i>Young leaf: prostrate hairs between main veins on lower side of blade</i></td>
|
| 43 |
-
<td>53-69</td>
|
| 44 |
-
<td>Không có hoặc rất thưa - <i>absent or very sparse</i><br/>Thưa thớt - <i>sparse</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Dày - <i>dense</i><br/>Rất dày - <i>very dense</i></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td>1<br/><br/>3<br/>5<br/>7<br/>9</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td>8.<br/>(+)<br/>QN<br/>VG</td>
|
| 50 |
-
<td>Lá non: mặt độ lông thẳng đứng ở trên những gân chính ở mặt dưới phiến lá<br/><i>Young leaf: erect hairs between main veins on lower side of blade</i></td>
|
| 51 |
-
<td>53-69</td>
|
| 52 |
-
<td>Không có hoặc rất thưa - <i>absent or very sparse</i><br/>Thưa thớt - <i>sparse</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Dày - <i>dense</i><br/>Rất dày - <i>very dense</i></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td>1<br/><br/>3<br/>5<br/>7<br/>9</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
</tbody>
|
| 57 |
-
</table>
|
| 58 |
-
</div>
|
| 59 |
-
<div data-bbox="504 884 520 899" data-label="Page-Footer">5</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="176 71 916 191" data-label="Text"><p>d) Đối với công ty mẹ trong tổng công ty hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do Nhà nước nắm quyền chi phối: Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước và người ủy quyền thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn tại công ty mẹ.</p></div><div data-bbox="175 204 914 245" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 36. Quản lý của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty</b></h3></div><div data-bbox="174 258 914 301" data-label="Text"><p>1. Chủ sở hữu nhà nước thực hiện quản lý đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.</p></div><div data-bbox="172 311 913 414" data-label="Text"><p>2. Quản lý của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua việc ban hành các quyết định, phân công, phân cấp, ủy quyền ban hành các quyết định và kiểm tra, thực hiện các quyết định của chủ sở hữu tại công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="171 427 911 469" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 37. Giám sát của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty</b></h3></div><div data-bbox="170 482 911 526" data-label="Text"><p>1. Nguyên tắc giám sát của chủ sở hữu đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty là thông qua giám sát công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.</p></div><div data-bbox="217 537 472 559" data-label="Text"><p>2. Nội dung giám sát gồm:</p></div><div data-bbox="166 572 908 717" data-label="Text"><p>a) Giám sát hoạt động kinh doanh, bao gồm: Mục tiêu, phương hướng, chiến lược kinh doanh của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; Danh mục đầu tư, các ngành nghề kinh doanh chính, những ngành nghề có liên quan; đầu tư vào lĩnh vực, ngành nghề, địa bàn, dự án có nguy cơ rủi ro; nhiệm vụ hoạt động công ích, hỗ trợ điều tiết vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội; Chiến lược phát triển, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính, kế hoạch sản xuất, kinh doanh của công ty mẹ; kết quả thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ do chủ sở hữu giao;</p></div><div data-bbox="162 728 906 935" data-label="Text"><p>b) Giám sát công tác tổ chức và cán bộ, bao gồm: Việc thực hiện các quyết định của chủ sở hữu về thành lập, tổ chức lại, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty; quá trình thay đổi cơ cấu sở hữu của công ty con làm mất quyền chi phối của công ty mẹ; việc thực hiện Điều lệ công ty mẹ; việc đánh giá kết quả hoạt động và thực hiện chế độ tiền lương, tiền thưởng đối với Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc công ty mẹ; việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm của Hội đồng thành viên đối với các chức danh Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng công ty mẹ; việc thực hiện chế độ, chính sách với người lao động; việc chấp hành các quyết định khác của chủ sở hữu và các quy định có liên quan tại Điều lệ;</p></div><div data-bbox="869 937 900 955" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0379f8bb16b245e2a5d6e37cbdb991a3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="500 78 605 97" data-label="Section-Header"><h2>QUY CHẾ</h2></div><div data-bbox="300 103 812 177" data-label="Text"><p><b>Phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi<br/>có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum.</b><br/>(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32 /2014/QĐ-UBND<br/>ngày 13 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Kon Tum)</p></div><div data-bbox="503 209 599 227" data-label="Section-Header"><h3>Chương I</h3></div><div data-bbox="452 234 650 252" data-label="Section-Header"><h4>QUY ĐỊNH CHUNG</h4></div><div data-bbox="241 286 492 305" data-label="Section-Header"><h5>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</h5></div><div data-bbox="187 311 924 412" data-label="Text"><p>Quy chế này quy định nguyên tắc, hình thức và nội dung phối hợp liên ngành giữa Sở Tư pháp, Sở Lao động - Thương binh và xã hội, Công an tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Sở Y tế, các cơ sở nuôi dưỡng được UBND tỉnh chỉ định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài và các cơ quan khác trong việc giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum.</p></div><div data-bbox="241 417 505 437" data-label="Section-Header"><h5>Điều 2. Nguyên tắc phối hợp</h5></div><div data-bbox="187 442 924 555" data-label="List-Group"><ol><li>1. Tuân thủ quy định của pháp luật về nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài và các điều ước quốc tế về nuôi con nuôi mà Việt Nam là thành viên.</li><li>2. Quá trình phối hợp không làm ảnh hưởng đến chức năng, nhiệm vụ và hoạt động chuyên môn của các cơ quan có liên quan.</li><li>3. Chủ động, thường xuyên, chặt chẽ, kịp thời và có hiệu quả.</li></ol></div><div data-bbox="241 561 497 581" data-label="Section-Header"><h5>Điều 3. Hình thức phối hợp</h5></div><div data-bbox="187 586 924 728" data-label="List-Group"><ol><li>1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản hoặc cung cấp thông tin bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp.</li><li>2. Tổ chức họp liên ngành.</li><li>3. Tổ chức hội nghị sơ kết, tổng kết.</li><li>4. Thành lập các đoàn kiểm tra liên ngành.</li><li>5. Các hình thức khác.</li></ol></div><div data-bbox="500 736 603 755" data-label="Section-Header"><h3>Chương II</h3></div><div data-bbox="239 761 870 798" data-label="Section-Header"><h4>NỘI DUNG PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI<br/>CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI</h4></div><div data-bbox="187 805 926 845" data-label="Text"><p><b>Điều 4. Phối hợp trong việc lập Biên bản trẻ em bị bỏ rơi và tiếp nhận trẻ em bị bỏ rơi vào cơ sở nuôi dưỡng</b></p></div><div data-bbox="187 851 926 891" data-label="List-Group"><ol><li>1. Người phát hiện trẻ em bị bỏ rơi có trách nhiệm thông báo ngay cho Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) hoặc Công an</li></ol></div><div data-bbox="543 896 561 912" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/03a84eda851e49578f172925288ef2ef.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="144 36 944 107" data-label="Text"><p>trước tiền thuê đất tương ứng với số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và số tiền này được quy đổi ra số năm, tháng hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền thuê đất hàng năm.</p></div><div data-bbox="142 104 943 190" data-label="Text"><p>2. Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất và thuộc trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất thì việc hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng cho Quỹ phát triển đất được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="139 193 942 335" data-label="Text"><p>a) Trường hợp thuộc đối tượng được miễn toàn bộ tiền thuê đất trong thời gian thuê đất theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, người được Nhà nước cho thuê đất phải hoàn trả chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt vào ngân sách nhà nước và khoản chi phí này được tính vào vốn đầu tư của dự án. Việc hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng cho Quỹ phát triển đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="135 341 942 548" data-label="Text"><p>b) Trường hợp thuộc đối tượng được miễn, giảm một phần tiền thuê đất theo quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, người được Nhà nước cho thuê đất phải hoàn trả chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt vào ngân sách nhà nước và được trừ vào số tiền thuê đất phải nộp trong trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê hoặc được quy đổi ra số năm, tháng hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo chính sách và giá đất tại thời điểm được Nhà nước cho thuê đất; số tiền còn lại (nếu có) được tính vào vốn đầu tư của dự án. Việc hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng cho Quỹ phát triển đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="135 549 938 629" data-label="Text"><p>3. Trường hợp người được Nhà nước cho thuê đất tự nguyện ứng trước tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì được trừ số tiền đã ứng trước vào tiền thuê đất phải nộp theo phương án được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="134 635 938 714" data-label="Text"><p>Trường hợp số tiền ứng trước về bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt vượt quá tiền thuê đất phải nộp thì chỉ được trừ bằng tiền thuê đất phải nộp; số còn lại được tính vào vốn đầu tư của dự án.</p></div><div data-bbox="133 722 937 828" data-label="Text"><p>Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đã ứng trước theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được trừ vào tiền thuê đất phải nộp, được quy đổi theo chính sách và giá đất tại thời điểm được Nhà nước cho thuê đất và được xác định là thời gian đã hoàn thành việc nộp tiền thuê đất hàng năm.</p></div><div data-bbox="132 828 936 878" data-label="Text"><p>5. Cơ quan tài chính thực hiện ghi thu, ghi chi số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng mà người được Nhà nước cho thuê đất đã tự nguyện ứng trước được trừ</p></div><div data-bbox="525 903 541 919" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
chandra_raw/03adc0b1db2443d6b3293bc161fb7076.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="161 106 823 209" data-label="Text"><p>1. Kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ là việc sử dụng lực lượng chuyên môn, kỹ thuật về đo đạc và bản đồ thực hiện các phương pháp kỹ thuật để đánh giá chất lượng các hạng mục công trình, sản phẩm theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="163 209 826 294" data-label="Text"><p>2. Thẩm định công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ là việc sử dụng các tổ chức chuyên môn trực thuộc, thành lập hội đồng thẩm định hoặc thuê tổ chức, chuyên gia để đánh giá chất lượng, khối lượng các hạng mục công trình trên cơ sở các sản phẩm đã hoàn thành và các hồ sơ, tài liệu liên quan khác kèm theo.</p></div><div data-bbox="165 295 828 359" data-label="Text"><p>3. Nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ là việc Chủ đầu tư xác nhận chất lượng, khối lượng các hạng mục công trình đã hoàn thành trên cơ sở kết quả thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ.</p></div><div data-bbox="167 360 832 521" data-label="Text"><p>4. Kiểm tra quá trình sản xuất là các hoạt động kiểm tra, giám sát và theo dõi về chất lượng, khối lượng, tiến độ thực hiện dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đo đạc và bản đồ trong suốt quá trình sản xuất để đảm bảo việc thực hiện các công việc theo đúng nội dung trong các dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, các tiêu chuẩn đã được quy định áp dụng trong các dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, quy định kỹ thuật trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ và hợp đồng đã được ký kết (sau đây gọi chung là giám sát công trình).</p></div><div data-bbox="171 522 833 585" data-label="Text"><p>5. Cơ quan Quyết định đầu tư công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ là cơ quan có thẩm quyền quyết định sử dụng vốn đầu tư cho công trình về đo đạc và bản đồ.</p></div><div data-bbox="173 588 835 651" data-label="Text"><p>6. Cơ quan Chủ đầu tư công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ là cơ quan sở hữu vốn hoặc được cơ quan Quyết định đầu tư giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư công trình về đo đạc và bản đồ.</p></div><div data-bbox="173 653 846 716" data-label="Text"><p>7. Đơn vị thi công công trình đo đạc và bản đồ (sau đây gọi chung là Đơn vị thi công) là tổ chức có đủ tư cách pháp nhân, có đủ năng lực về kỹ thuật công nghệ, được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.</p></div><div data-bbox="175 718 837 762" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Nguyên tắc giám sát công trình, kiểm tra chất lượng, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ</b></h4></div><div data-bbox="176 764 839 826" data-label="Text"><p>1. Công tác giám sát công trình, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ phải được tiến hành thường xuyên trong quá trình sản xuất trên cơ sở tiến độ thi công công trình, dự án.</p></div><div data-bbox="178 828 840 890" data-label="Text"><p>2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc giám sát công trình, kiểm tra chất lượng, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ được giao.</p></div><div data-bbox="500 910 517 926" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/03b29513b87f44ad8feeafe61b2f15ac.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="660 85 869 101" data-label="Page-Header"><p>QCVN 86 : 2015/BGTVT</p></div><div data-bbox="181 121 870 201" data-label="Text"><p><b>1.3.3. Mức 4 (Level 4):</b> Tiêu chuẩn về phép thử và giới hạn chất gây ô nhiễm có trong khí thải tương ứng với mức Euro 4 được quy định trong quy định kỹ thuật về khí thải xe cơ giới của Ủy ban kinh tế Châu Âu của Liên Hợp quốc (ECE) hoặc trong chỉ thị của Liên minh Châu Âu (EC) áp dụng đối với xe cơ giới SXL và nhập khẩu mới.</p></div><div data-bbox="181 212 870 250" data-label="Text"><p><b>1.3.4. Xe loại M (Category M of motor vehicles):</b> Xe được dùng để chở người và có ít nhất 4 bánh, bao gồm các loại từ M1 đến M3 dưới đây:</p></div><div data-bbox="221 261 681 277" data-label="Text"><p>a) M1: Xe được dùng để chở không quá 9 người, kể cả lái xe.</p></div><div data-bbox="181 288 870 326" data-label="Text"><p>b) M2: Xe được dùng để chở quá 9 người, kể cả lái xe, khối lượng toàn bộ lớn nhất không lớn hơn 5.000 kg.</p></div><div data-bbox="181 336 870 375" data-label="Text"><p>c) M3: Xe được dùng để chở quá 9 người, kể cả lái xe, khối lượng toàn bộ lớn nhất lớn hơn 5.000 kg.</p></div><div data-bbox="181 386 870 424" data-label="Text"><p><b>1.3.5. Xe loại N (Category N of motor vehicles):</b> Xe được dùng để chở hàng và có ít nhất 4 bánh, bao gồm các loại từ N1 đến N3 dưới đây:</p></div><div data-bbox="181 435 870 473" data-label="Text"><p>a) N1: Xe được dùng để chở hàng, có khối lượng toàn bộ lớn nhất không lớn hơn 3.500 kg;</p></div><div data-bbox="181 483 870 521" data-label="Text"><p>b) N2: Xe được dùng để chở hàng, có khối lượng toàn bộ lớn nhất lớn hơn 3.500 kg nhưng không lớn hơn 12.000 kg;</p></div><div data-bbox="221 532 863 549" data-label="Text"><p>c) N3: Xe được dùng để chở hàng, có khối lượng toàn bộ lớn nhất lớn hơn 12.000 kg.</p></div><div data-bbox="181 560 870 640" data-label="Text"><p><b>1.3.6. Xe sử dụng nhiên liệu đơn (Mono-fuel vehicle):</b> Là loại xe được thiết kế chủ yếu để chạy bằng một trong các loại nhiên liệu: khí thiên nhiên (NG) hoặc khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), nhưng cũng có thể có hệ thống nhiên liệu xăng, chỉ để khởi động xe hoặc các trường hợp khẩn cấp. Dung tích thùng xăng không được vượt quá 15 lít.</p></div><div data-bbox="181 650 870 688" data-label="Text"><p><b>1.3.7. Xe sử dụng nhiên liệu kép (Bi-fuel vehicle):</b> Loại xe có thể sử dụng xen kẽ hai loại nhiên liệu xăng và NG hoặc xăng và LPG.</p></div><div data-bbox="181 699 870 737" data-label="Text"><p><b>1.3.8. Nhiên liệu sử dụng của động cơ (Fuel requirement by the engine):</b> Loại nhiên liệu thường dùng của động cơ, bao gồm :</p></div><div data-bbox="221 749 734 849" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Xăng không chì, xăng E5 (sau đây gọi chung là xăng);</li><li>- Nhiên liệu diesel, nhiên liệu diesel B5 (sau đây gọi chung là diesel);</li><li>- LPG, NG;</li><li>- Xăng không chì và LPG, xăng không chì và NG.</li></ul></div><div data-bbox="513 901 527 916" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/03c2b61639074965a555de8791cfded8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="214 121 849 177" data-label="Text"><p>Tập đoàn vào mỗi Công ty đến 50% vốn điều lệ của Tập đoàn để thực hiện các dự án phát triển trồng cây cao su và dự án phát triển công nghiệp cao su sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận;</p></div><div data-bbox="214 187 849 226" data-label="Text"><p>n) Có các quyền sản xuất, kinh doanh khác theo nhu cầu thị trường và phù hợp với quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="254 237 572 257" data-label="Section-Header"><h2>2. Nghĩa vụ trong sản xuất kinh doanh:</h2></div><div data-bbox="214 266 849 305" data-label="Text"><p>a) Kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng ký; đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ do Tập đoàn thực hiện theo tiêu chuẩn đã đăng ký;</p></div><div data-bbox="214 313 850 353" data-label="Text"><p>b) Đổi mới, ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học để hiện đại hóa công nghệ và phương thức quản lý để nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh;</p></div><div data-bbox="214 361 850 400" data-label="Text"><p>c) Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động và quyền tham gia quản lý Tập đoàn của người lao động theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="214 409 850 446" data-label="Text"><p>d) Thực hiện chế độ và báo cáo theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của chủ sở hữu;</p></div><div data-bbox="214 456 850 494" data-label="Text"><p>e) Thực hiện các quy định của Nhà nước về quốc phòng, an ninh, văn hóa, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ tài nguyên và môi trường;</p></div><div data-bbox="214 504 850 542" data-label="Text"><p>f) Thực hiện việc quản lý rủi ro và bảo hiểm cho tài sản, trách nhiệm, con người của Tập đoàn trong sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="214 552 850 607" data-label="Text"><p>g) Chịu sự giám sát, kiểm tra của chủ sở hữu nhà nước; chấp hành các quyết định về thanh tra của cơ quan tài chính và cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="214 615 850 654" data-label="Text"><p>h) Chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu về việc sử dụng vốn đầu tư để thành lập doanh nghiệp khác hoặc đầu tư vào doanh nghiệp khác;</p></div><div data-bbox="214 663 850 720" data-label="Text"><p>i) Chịu sự giám sát của chủ sở hữu trong việc thực hiện các quy định về thang bảng lương, đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động và các chức danh quản lý trong Tập đoàn;</p></div><div data-bbox="254 729 746 750" data-label="Text"><p>k) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="254 759 724 780" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn về tài chính</b></h2></div><div data-bbox="254 791 439 811" data-label="Section-Header"><h3>1. Quyền về tài chính:</h3></div><div data-bbox="214 819 850 894" data-label="Text"><p>a) Huy động vốn để kinh doanh dưới hình thức phát hành trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu công ty; vay vốn của tổ chức tín dụng và các tổ chức tài chính khác; vay vốn của người lao động và các hình thức huy động vốn khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="822 899 850 915" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.html
DELETED
|
@@ -1,634 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="19 887 40 949" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Biểu 14/CT</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="41 312 65 655" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p>DIỆN TÍCH, CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CÁC KHU CHỨC NĂNG</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="65 399 88 563" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="85 11 915 952" data-label="Table">
|
| 11 |
-
<table border="1">
|
| 12 |
-
<thead>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 15 |
-
<th rowspan="2">Loại đất</th>
|
| 16 |
-
<th rowspan="2">Mã</th>
|
| 17 |
-
<th colspan="2">Khu sản xuất nông nghiệp</th>
|
| 18 |
-
<th colspan="2">Khu lâm nghiệp</th>
|
| 19 |
-
<th colspan="2">Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học</th>
|
| 20 |
-
<th colspan="2">Khu phát triển công nghiệp</th>
|
| 21 |
-
<th colspan="2">Khu đô thị</th>
|
| 22 |
-
<th colspan="2">Khu thương mại - dịch vụ</th>
|
| 23 |
-
<th colspan="2">Khu dân cư nông thôn</th>
|
| 24 |
-
</tr>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 27 |
-
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 28 |
-
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 29 |
-
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 30 |
-
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 31 |
-
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 32 |
-
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 33 |
-
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 34 |
-
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 35 |
-
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 36 |
-
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 37 |
-
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 38 |
-
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 39 |
-
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
</thead>
|
| 42 |
-
<tbody>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>1</td>
|
| 45 |
-
<td><b>Đất nông nghiệp</b><br/><i>Trong đó:</i></td>
|
| 46 |
-
<td>NNP</td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td>1.1</td>
|
| 64 |
-
<td>Đất trồng lúa</td>
|
| 65 |
-
<td>LUA</td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td><i>Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước</i></td>
|
| 84 |
-
<td>LUC</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td>1.2</td>
|
| 102 |
-
<td>Đất trồng cây hàng năm khác</td>
|
| 103 |
-
<td>HNK</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>1.3</td>
|
| 121 |
-
<td>Đất trồng cây lâu năm</td>
|
| 122 |
-
<td>CLN</td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td>1.4</td>
|
| 140 |
-
<td>Đất rừng phòng hộ</td>
|
| 141 |
-
<td>RPH</td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>1.5</td>
|
| 159 |
-
<td>Đất rừng đặc dụng</td>
|
| 160 |
-
<td>RDD</td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
<tr>
|
| 177 |
-
<td>1.6</td>
|
| 178 |
-
<td>Đất rừng sản xuất</td>
|
| 179 |
-
<td>RSX</td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
</tr>
|
| 195 |
-
<tr>
|
| 196 |
-
<td>1.7</td>
|
| 197 |
-
<td>Đất nuôi trồng thủy sản</td>
|
| 198 |
-
<td>NTS</td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td></td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td></td>
|
| 213 |
-
</tr>
|
| 214 |
-
<tr>
|
| 215 |
-
<td>1.8</td>
|
| 216 |
-
<td>Đất làm muối</td>
|
| 217 |
-
<td>LMU</td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
<td></td>
|
| 227 |
-
<td></td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
</tr>
|
| 233 |
-
<tr>
|
| 234 |
-
<td>2</td>
|
| 235 |
-
<td><b>Đất phi nông nghiệp</b><br/><i>Trong đó:</i></td>
|
| 236 |
-
<td>PNN</td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
<td></td>
|
| 240 |
-
<td></td>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
<td></td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
</tr>
|
| 252 |
-
<tr>
|
| 253 |
-
<td>2.1</td>
|
| 254 |
-
<td>Đất quốc phòng</td>
|
| 255 |
-
<td>CQP</td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
</tr>
|
| 271 |
-
<tr>
|
| 272 |
-
<td>2.2</td>
|
| 273 |
-
<td>Đất an ninh</td>
|
| 274 |
-
<td>CAN</td>
|
| 275 |
-
<td></td>
|
| 276 |
-
<td></td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td></td>
|
| 279 |
-
<td></td>
|
| 280 |
-
<td></td>
|
| 281 |
-
<td></td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
</tr>
|
| 290 |
-
<tr>
|
| 291 |
-
<td>2.3</td>
|
| 292 |
-
<td>Đất khu công nghiệp</td>
|
| 293 |
-
<td>SKK</td>
|
| 294 |
-
<td></td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
<td></td>
|
| 305 |
-
<td></td>
|
| 306 |
-
<td></td>
|
| 307 |
-
<td></td>
|
| 308 |
-
</tr>
|
| 309 |
-
<tr>
|
| 310 |
-
<td>2.4</td>
|
| 311 |
-
<td>Đất khu chế xuất</td>
|
| 312 |
-
<td>SKT</td>
|
| 313 |
-
<td></td>
|
| 314 |
-
<td></td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td></td>
|
| 318 |
-
<td></td>
|
| 319 |
-
<td></td>
|
| 320 |
-
<td></td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td></td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td></td>
|
| 326 |
-
<td></td>
|
| 327 |
-
</tr>
|
| 328 |
-
<tr>
|
| 329 |
-
<td>2.5</td>
|
| 330 |
-
<td>Đất cụm công nghiệp</td>
|
| 331 |
-
<td>SKN</td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td></td>
|
| 334 |
-
<td></td>
|
| 335 |
-
<td></td>
|
| 336 |
-
<td></td>
|
| 337 |
-
<td></td>
|
| 338 |
-
<td></td>
|
| 339 |
-
<td></td>
|
| 340 |
-
<td></td>
|
| 341 |
-
<td></td>
|
| 342 |
-
<td></td>
|
| 343 |
-
<td></td>
|
| 344 |
-
<td></td>
|
| 345 |
-
<td></td>
|
| 346 |
-
</tr>
|
| 347 |
-
<tr>
|
| 348 |
-
<td>2.6</td>
|
| 349 |
-
<td>Đất thương mại, dịch vụ</td>
|
| 350 |
-
<td>TMD</td>
|
| 351 |
-
<td></td>
|
| 352 |
-
<td></td>
|
| 353 |
-
<td></td>
|
| 354 |
-
<td></td>
|
| 355 |
-
<td></td>
|
| 356 |
-
<td></td>
|
| 357 |
-
<td></td>
|
| 358 |
-
<td></td>
|
| 359 |
-
<td></td>
|
| 360 |
-
<td></td>
|
| 361 |
-
<td></td>
|
| 362 |
-
<td></td>
|
| 363 |
-
<td></td>
|
| 364 |
-
<td></td>
|
| 365 |
-
</tr>
|
| 366 |
-
<tr>
|
| 367 |
-
<td>2.7</td>
|
| 368 |
-
<td>Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp</td>
|
| 369 |
-
<td>SKC</td>
|
| 370 |
-
<td></td>
|
| 371 |
-
<td></td>
|
| 372 |
-
<td></td>
|
| 373 |
-
<td></td>
|
| 374 |
-
<td></td>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td></td>
|
| 377 |
-
<td></td>
|
| 378 |
-
<td></td>
|
| 379 |
-
<td></td>
|
| 380 |
-
<td></td>
|
| 381 |
-
<td></td>
|
| 382 |
-
<td></td>
|
| 383 |
-
<td></td>
|
| 384 |
-
</tr>
|
| 385 |
-
<tr>
|
| 386 |
-
<td>2.8</td>
|
| 387 |
-
<td>Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản</td>
|
| 388 |
-
<td>SKS</td>
|
| 389 |
-
<td></td>
|
| 390 |
-
<td></td>
|
| 391 |
-
<td></td>
|
| 392 |
-
<td></td>
|
| 393 |
-
<td></td>
|
| 394 |
-
<td></td>
|
| 395 |
-
<td></td>
|
| 396 |
-
<td></td>
|
| 397 |
-
<td></td>
|
| 398 |
-
<td></td>
|
| 399 |
-
<td></td>
|
| 400 |
-
<td></td>
|
| 401 |
-
<td></td>
|
| 402 |
-
<td></td>
|
| 403 |
-
</tr>
|
| 404 |
-
<tr>
|
| 405 |
-
<td>2.9</td>
|
| 406 |
-
<td>Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh</td>
|
| 407 |
-
<td>DHT</td>
|
| 408 |
-
<td></td>
|
| 409 |
-
<td></td>
|
| 410 |
-
<td></td>
|
| 411 |
-
<td></td>
|
| 412 |
-
<td></td>
|
| 413 |
-
<td></td>
|
| 414 |
-
<td></td>
|
| 415 |
-
<td></td>
|
| 416 |
-
<td></td>
|
| 417 |
-
<td></td>
|
| 418 |
-
<td></td>
|
| 419 |
-
<td></td>
|
| 420 |
-
<td></td>
|
| 421 |
-
<td></td>
|
| 422 |
-
</tr>
|
| 423 |
-
<tr>
|
| 424 |
-
<td>2.10</td>
|
| 425 |
-
<td>Đất có di tích lịch sử - văn hóa</td>
|
| 426 |
-
<td>DDT</td>
|
| 427 |
-
<td></td>
|
| 428 |
-
<td></td>
|
| 429 |
-
<td></td>
|
| 430 |
-
<td></td>
|
| 431 |
-
<td></td>
|
| 432 |
-
<td></td>
|
| 433 |
-
<td></td>
|
| 434 |
-
<td></td>
|
| 435 |
-
<td></td>
|
| 436 |
-
<td></td>
|
| 437 |
-
<td></td>
|
| 438 |
-
<td></td>
|
| 439 |
-
<td></td>
|
| 440 |
-
<td></td>
|
| 441 |
-
</tr>
|
| 442 |
-
<tr>
|
| 443 |
-
<td>2.11</td>
|
| 444 |
-
<td>Đất danh lam thắng cảnh</td>
|
| 445 |
-
<td>DDL</td>
|
| 446 |
-
<td></td>
|
| 447 |
-
<td></td>
|
| 448 |
-
<td></td>
|
| 449 |
-
<td></td>
|
| 450 |
-
<td></td>
|
| 451 |
-
<td></td>
|
| 452 |
-
<td></td>
|
| 453 |
-
<td></td>
|
| 454 |
-
<td></td>
|
| 455 |
-
<td></td>
|
| 456 |
-
<td></td>
|
| 457 |
-
<td></td>
|
| 458 |
-
<td></td>
|
| 459 |
-
<td></td>
|
| 460 |
-
</tr>
|
| 461 |
-
<tr>
|
| 462 |
-
<td>2.12</td>
|
| 463 |
-
<td>Đất bãi thải, xử lý chất thải</td>
|
| 464 |
-
<td>DRA</td>
|
| 465 |
-
<td></td>
|
| 466 |
-
<td></td>
|
| 467 |
-
<td></td>
|
| 468 |
-
<td></td>
|
| 469 |
-
<td></td>
|
| 470 |
-
<td></td>
|
| 471 |
-
<td></td>
|
| 472 |
-
<td></td>
|
| 473 |
-
<td></td>
|
| 474 |
-
<td></td>
|
| 475 |
-
<td></td>
|
| 476 |
-
<td></td>
|
| 477 |
-
<td></td>
|
| 478 |
-
<td></td>
|
| 479 |
-
</tr>
|
| 480 |
-
<tr>
|
| 481 |
-
<td>2.13</td>
|
| 482 |
-
<td>Đất ở tại nông thôn</td>
|
| 483 |
-
<td>ONT</td>
|
| 484 |
-
<td></td>
|
| 485 |
-
<td></td>
|
| 486 |
-
<td></td>
|
| 487 |
-
<td></td>
|
| 488 |
-
<td></td>
|
| 489 |
-
<td></td>
|
| 490 |
-
<td></td>
|
| 491 |
-
<td></td>
|
| 492 |
-
<td></td>
|
| 493 |
-
<td></td>
|
| 494 |
-
<td></td>
|
| 495 |
-
<td></td>
|
| 496 |
-
<td></td>
|
| 497 |
-
<td></td>
|
| 498 |
-
</tr>
|
| 499 |
-
<tr>
|
| 500 |
-
<td>2.14</td>
|
| 501 |
-
<td>Đất ở tại đô thị</td>
|
| 502 |
-
<td>ODT</td>
|
| 503 |
-
<td></td>
|
| 504 |
-
<td></td>
|
| 505 |
-
<td></td>
|
| 506 |
-
<td></td>
|
| 507 |
-
<td></td>
|
| 508 |
-
<td></td>
|
| 509 |
-
<td></td>
|
| 510 |
-
<td></td>
|
| 511 |
-
<td></td>
|
| 512 |
-
<td></td>
|
| 513 |
-
<td></td>
|
| 514 |
-
<td></td>
|
| 515 |
-
<td></td>
|
| 516 |
-
<td></td>
|
| 517 |
-
</tr>
|
| 518 |
-
<tr>
|
| 519 |
-
<td>2.15</td>
|
| 520 |
-
<td>Đất xây dựng trụ sở cơ quan</td>
|
| 521 |
-
<td>TSC</td>
|
| 522 |
-
<td></td>
|
| 523 |
-
<td></td>
|
| 524 |
-
<td></td>
|
| 525 |
-
<td></td>
|
| 526 |
-
<td></td>
|
| 527 |
-
<td></td>
|
| 528 |
-
<td></td>
|
| 529 |
-
<td></td>
|
| 530 |
-
<td></td>
|
| 531 |
-
<td></td>
|
| 532 |
-
<td></td>
|
| 533 |
-
<td></td>
|
| 534 |
-
<td></td>
|
| 535 |
-
<td></td>
|
| 536 |
-
</tr>
|
| 537 |
-
<tr>
|
| 538 |
-
<td>2.16</td>
|
| 539 |
-
<td>Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp</td>
|
| 540 |
-
<td>ĐTS</td>
|
| 541 |
-
<td></td>
|
| 542 |
-
<td></td>
|
| 543 |
-
<td></td>
|
| 544 |
-
<td></td>
|
| 545 |
-
<td></td>
|
| 546 |
-
<td></td>
|
| 547 |
-
<td></td>
|
| 548 |
-
<td></td>
|
| 549 |
-
<td></td>
|
| 550 |
-
<td></td>
|
| 551 |
-
<td></td>
|
| 552 |
-
<td></td>
|
| 553 |
-
<td></td>
|
| 554 |
-
<td></td>
|
| 555 |
-
</tr>
|
| 556 |
-
<tr>
|
| 557 |
-
<td>2.17</td>
|
| 558 |
-
<td>Đất xây dựng cơ sở ngoại giao</td>
|
| 559 |
-
<td>DNG</td>
|
| 560 |
-
<td></td>
|
| 561 |
-
<td></td>
|
| 562 |
-
<td></td>
|
| 563 |
-
<td></td>
|
| 564 |
-
<td></td>
|
| 565 |
-
<td></td>
|
| 566 |
-
<td></td>
|
| 567 |
-
<td></td>
|
| 568 |
-
<td></td>
|
| 569 |
-
<td></td>
|
| 570 |
-
<td></td>
|
| 571 |
-
<td></td>
|
| 572 |
-
<td></td>
|
| 573 |
-
<td></td>
|
| 574 |
-
</tr>
|
| 575 |
-
<tr>
|
| 576 |
-
<td>2.18</td>
|
| 577 |
-
<td>Đất cơ sở tôn giáo</td>
|
| 578 |
-
<td>TON</td>
|
| 579 |
-
<td></td>
|
| 580 |
-
<td></td>
|
| 581 |
-
<td></td>
|
| 582 |
-
<td></td>
|
| 583 |
-
<td></td>
|
| 584 |
-
<td></td>
|
| 585 |
-
<td></td>
|
| 586 |
-
<td></td>
|
| 587 |
-
<td></td>
|
| 588 |
-
<td></td>
|
| 589 |
-
<td></td>
|
| 590 |
-
<td></td>
|
| 591 |
-
<td></td>
|
| 592 |
-
<td></td>
|
| 593 |
-
</tr>
|
| 594 |
-
<tr>
|
| 595 |
-
<td>2.19</td>
|
| 596 |
-
<td>Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa táng</td>
|
| 597 |
-
<td>NTD</td>
|
| 598 |
-
<td></td>
|
| 599 |
-
<td></td>
|
| 600 |
-
<td></td>
|
| 601 |
-
<td></td>
|
| 602 |
-
<td></td>
|
| 603 |
-
<td></td>
|
| 604 |
-
<td></td>
|
| 605 |
-
<td></td>
|
| 606 |
-
<td></td>
|
| 607 |
-
<td></td>
|
| 608 |
-
<td></td>
|
| 609 |
-
<td></td>
|
| 610 |
-
<td></td>
|
| 611 |
-
<td></td>
|
| 612 |
-
</tr>
|
| 613 |
-
<tr>
|
| 614 |
-
<td>3</td>
|
| 615 |
-
<td><b>Đất chưa sử dụng</b></td>
|
| 616 |
-
<td>CSD</td>
|
| 617 |
-
<td></td>
|
| 618 |
-
<td></td>
|
| 619 |
-
<td></td>
|
| 620 |
-
<td></td>
|
| 621 |
-
<td></td>
|
| 622 |
-
<td></td>
|
| 623 |
-
<td></td>
|
| 624 |
-
<td></td>
|
| 625 |
-
<td></td>
|
| 626 |
-
<td></td>
|
| 627 |
-
<td></td>
|
| 628 |
-
<td></td>
|
| 629 |
-
<td></td>
|
| 630 |
-
<td></td>
|
| 631 |
-
</tr>
|
| 632 |
-
</tbody>
|
| 633 |
-
</table>
|
| 634 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/042eaf2d36b540efa9924672bb9117c8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="278 668 462 788" data-label="Image"><img alt="Circular seal of the Department of State of the Philippines"/>A circular seal or stamp, likely a government seal, located in the lower-left quadrant of the page. The seal features a central emblem surrounded by text in a circular border. The text appears to be in Filipino, possibly reading "DEPARTAMENTO DE ESTADO DE LA REPUBLICA DE LAS FILIPINAS".</div>
|
chandra_raw/04354840c3474eefb2152b208edd304f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,55 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="858 73 915 94" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="226 111 445 129" data-label="Section-Header"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="466 113 846 147" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="239 158 431 177" data-label="Text"><p>Số: 3356 /VPCP-QHQT</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="519 176 787 194" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 26 tháng 4 năm 2013</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="221 189 451 249" data-label="Text"><p>V/v bổ nhiệm đồng chí Vũ Tiến Lộc<br/>làm Phó Trưởng Ban Chỉ đạo tổ<br/>chức hoạt động kỷ niệm<br/>Năm Hữu nghị Việt-Nhật.</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="126 268 292 322" data-label="Form">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
|
| 11 |
+
</tr>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td><b>ĐẾN</b></td>
|
| 14 |
+
<td>Số: 3395</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td>Ngày: 04/5</td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
</table>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="322 276 401 294" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="372 294 816 328" data-label="List-Group">
|
| 24 |
+
<ul>
|
| 25 |
+
<li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li>
|
| 26 |
+
<li>- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.</li>
|
| 27 |
+
</ul>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="224 365 831 403" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Ngoại giao tại công văn số 1320/BNG-DBA ngày 11 tháng 4 năm 2013, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="222 408 831 460" data-label="Text"><p>Đồng ý với kiến nghị của Bộ Ngoại giao tại công văn nêu trên về việc bổ nhiệm đồng chí Vũ Tiến Lộc làm Phó Trưởng Ban chỉ đạo tổ chức hoạt động kỷ niệm Năm Hữu nghị Việt Nam-Nhật Bản.</p></div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="270 465 772 483" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./</p></div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="221 509 295 523" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
|
| 33 |
+
<div data-bbox="221 524 520 712" data-label="List-Group">
|
| 34 |
+
<ul>
|
| 35 |
+
<li>- Như trên;</li>
|
| 36 |
+
<li>- Ban Bí thư;</li>
|
| 37 |
+
<li>- TTGCP, các PTTG (để b/c);</li>
|
| 38 |
+
<li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li>
|
| 39 |
+
<li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li>
|
| 40 |
+
<li>- Văn phòng Quốc hội;</li>
|
| 41 |
+
<li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li>
|
| 42 |
+
<li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li>
|
| 43 |
+
<li>- Kiểm toán nhà nước;</li>
|
| 44 |
+
<li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li>
|
| 45 |
+
<li>- Các Ngân hàng: Chính sách XH, Phát triển VN;</li>
|
| 46 |
+
<li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG,<br/>các Vụ: TH, V.III, KGVX, Công TTĐT;</li>
|
| 47 |
+
<li>- Lưu: VT, QHQT (3).GT 140</li>
|
| 48 |
+
</ul>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="540 510 824 544" data-label="Text"><p><b>KT.BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div>
|
| 51 |
+
<div data-bbox="523 544 780 662" data-label="Image">
|
| 52 |
+
<img alt="Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature of Nguyễn Văn Tùng."/>
|
| 53 |
+
</div>
|
| 54 |
+
<div data-bbox="600 668 760 687" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Văn Tùng</b></p></div>
|
| 55 |
+
<div data-bbox="858 928 905 942" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
|
chandra_raw/0435819add024b2a8efc43ab1d708c21.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="160 72 940 133" data-label="Text"><p>b) Tham mưu UBND tính xây dựng quy hoạch địa điểm nghĩa trang; điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xây dựng nghĩa trang phù hợp với quy hoạch địa điểm nghĩa trang đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="160 138 940 176" data-label="Text"><p>c) Tổ chức đánh giá tác động môi trường đối với các dự án xây dựng nghĩa trang.</p></div><div data-bbox="221 183 324 201" data-label="Section-Header"><h3>3. Sở Y tế</h3></div><div data-bbox="160 209 940 249" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn thực hiện việc đảm bảo yêu cầu về an toàn, vệ sinh phòng dịch, không gây ô nhiễm môi trường các nghĩa trang theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="160 254 940 293" data-label="Text"><p>b) Kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm về an toàn, vệ sinh phòng dịch trong các hoạt động mai táng và hỏa táng.</p></div><div data-bbox="221 299 612 319" data-label="Section-Header"><h3>4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội</h3></div><div data-bbox="160 324 940 385" data-label="Text"><p>Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng các chế độ, chính sách xã hội; trình tự, thủ tục và thẩm quyền giải quyết đối với các đối tượng đặc biệt trong việc táng khi chết theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="221 391 372 409" data-label="Section-Header"><h3>5. Sở Tài chính</h3></div><div data-bbox="160 416 940 475" data-label="Text"><p>a) Phối hợp với Sở Xây dựng dự toán kinh phí hàng năm và hướng dẫn việc sử dụng vốn ngân sách nhà nước đối với các hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang.</p></div><div data-bbox="160 480 940 539" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng giá dịch vụ nghĩa trang và trình UBND tỉnh ban hành để áp dụng đối với các dự án được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="160 545 940 622" data-label="Text"><p>c) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan tham mưu UBND tỉnh phê duyệt phương án khai thác kinh doanh đối với các nghĩa trang do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngoài ngân sách để làm cơ sở cho tổ chức, cá nhân quyết định giá dịch vụ nghĩa trang do mình cung cấp.</p></div><div data-bbox="160 628 940 687" data-label="Text"><p>d) Xây dựng chính sách hỗ trợ chi phí táng cho những người sử dụng hình thức táng mới văn minh hiện đại, góp phần làm thay đổi tập quán cũ, tiết kiệm quỹ đất, bảo vệ môi trường.</p></div><div data-bbox="221 692 471 712" data-label="Section-Header"><h3>6. Sở Kế hoạch và Đầu tư</h3></div><div data-bbox="160 719 940 796" data-label="Text"><p>Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan tham mưu UBND tỉnh tổ chức thực hiện các cơ chế, chính sách hỗ trợ, ưu đãi, kêu gọi đầu tư xây dựng nghĩa trang; bố trí kế hoạch, vốn đầu tư cho các hoạt động có liên quan đến xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang.</p></div><div data-bbox="160 802 940 841" data-label="Section-Header"><h3>7. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Thông tin và Truyền thông; Báo Long An, Đài phát thanh và truyền hình Long An</h3></div><div data-bbox="160 847 940 923" data-label="Text"><p>Tuyên truyền, vận động sâu rộng trong nhân dân thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật đối với hoạt động xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang; khuyến khích sử dụng các hình thức táng mới văn minh hiện đại, tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường.</p></div><div data-bbox="915 941 934 957" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/045cb6bf0dfd498eb652cd00db61ab5c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,13 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="135 105 270 155" data-label="Text"><p>Không ghi vào khu vực này</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="280 105 375 135" data-label="Text"><p>CƠ QUAN THU</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="650 85 875 145" data-label="Text"><p>Mẫu số C1- 01/NS<br/>(TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài Chính)<br/>Số:.....</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="400 135 670 160" data-label="Section-Header"><p>LỆNH THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="130 170 865 335" data-label="Text"><p>Căn cứ vào quy định của pháp luật hiện hành về chế độ thu ngân sách nhà nước,<br/>Cơ quan ra lệnh thu:.....Mã CQ thu:.....<br/>Đề nghị NH (KBNN):..... Tỉnh, TP:.....<br/>Trích TK số:..... của:.....<br/>Mã số thuế:..... Địa chỉ:.....<br/>Nộp vào KBNN:..... Tỉnh, TP:.....<br/>Đề ghi thu NSNN vào TK..... hoặc nộp vào TK tạm thu số:.....<br/>Cơ quan thu:..... Mã số:.....</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="135 330 870 430" data-label="Table"><p>Table with 5 columns: STT, Nội dung các khoản nộp NS, Mã NDKT, Mã chương, Kỳ thuế, Số tiền. Includes a 'Tổng cộng' row at the bottom.</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="135 430 870 465" data-label="Text"><p>Tổng số tiền ghi bằng chữ:.....</p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="140 470 875 545" data-label="Text"><p>PHẦN KBNN GHI:<br/>Mã DBHC: ..... Nợ TK: .....<br/>Mã nguồn NSNN: ..... Có TK: .....</p></div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="195 555 440 605" data-label="Text"><p>NGÂN HÀNG A<br/>Ngày..... tháng..... năm.....<br/>Kế toán Kế toán trưởng</p></div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="595 555 785 605" data-label="Text"><p>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU<br/>Ngày..... tháng..... năm.....<br/>(Ký tên, đóng dấu)</p></div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="195 705 440 755" data-label="Text"><p>NGÂN HÀNG B<br/>Ngày ... tháng ... năm .....<br/>Kế toán Kế toán trưởng</p></div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="570 705 815 755" data-label="Text"><p>KHO BẠC NHÀ NƯỚC<br/>Ngày..... tháng..... năm.....<br/>Kế toán Kế toán trưởng</p></div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="875 870 895 890" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/04f95f16fa484e418e87863b5aa27765.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,56 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="672 90 879 105" data-label="Page-Header">QCVN 86 : 2015/BGTVT</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="191 126 880 164" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>(40% <math>\pm</math> 2% hydro và heli cân bằng nhỏ hơn 1ppm <math>C_1</math>, hydrocarbon tương đương và nhỏ hơn 400 ppm <math>CO_2</math>)</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="191 175 526 191" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>Propan (<math>C_3H_8</math>): độ tinh khiết nhỏ nhất: 99,5%</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="191 202 517 218" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>Butane (<math>C_4H_{10}</math>): độ tinh khiết nhỏ nhất: 98%</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="191 228 473 245" data-label="Text">
|
| 12 |
+
<p>Nitơ (<math>N_2</math>): độ tinh khiết nhỏ nhất: 98%</p>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="191 255 880 379" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p><b>4.8.2</b> Phải có sẵn các loại khí hiệu chuẩn chứa hỗn hợp propan (<math>C_3H_8</math>) và không khí tổng hợp tinh khiết. Nồng độ thực của một khí hiệu chuẩn phải nằm trong khoảng <math>\pm</math> 2% của nồng độ đã được công bố. Độ chính xác của các khí đã pha loãng thu được khi sử dụng một thiết bị tách khí phải nằm trong khoảng <math>\pm</math> 2% của giá trị thực. Nồng độ quy định trong Phụ lục G - Phụ lục G1 TCVN 6785:2006 cũng có thể thu được bằng sử dụng một bộ tách khí sử dụng không khí tổng hợp như là khí pha loãng.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="191 390 403 406" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
+
<h4>4.9 Thiết bị bổ sung</h4>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="191 416 879 454" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p><b>4.9.1</b> Độ chính xác của thiết bị đo độ ẩm tuyệt đối trong khu vực thử phải nằm trong khoảng <math>\pm</math> 5%.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="191 465 879 504" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p><b>4.9.2</b> Độ chính xác của thiết bị đo áp suất trong khu vực thử phải nằm trong khoảng <math>\pm</math> 0,1kPa.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="191 516 380 532" data-label="Section-Header">
|
| 27 |
+
<h3>5 Quy trình thử</h3>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="191 543 377 559" data-label="Section-Header">
|
| 30 |
+
<h4>5.1 Chuẩn bị thử</h4>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="191 569 612 586" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p><b>5.1.1</b> Xe phải được chuẩn bị trước khi thử như sau:</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="191 597 507 613" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>Hệ thống khí thải của xe không được rò rỉ.</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="191 625 556 641" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>Có thể làm sạch xe bằng hơi nước trước khi thử.</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="190 651 879 709" data-label="Text">
|
| 42 |
+
<p>Trong trường hợp sử dụng phương án chất tải hộp các bon (canister) bằng hơi xăng (mục 5.1.5 Phụ lục này), thùng nhiên liệu của xe phải lắp cảm biến nhiệt độ để đo được nhiệt độ ở điểm giữa của phần nhiên liệu trong thùng khi rót nhiên liệu tới 40% dung tích của thùng.</p>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="190 720 878 758" data-label="Text">
|
| 45 |
+
<p>Các đầu nối có thể được lắp đặt thêm vào hệ thống nhiên liệu để có thể tháo hết xăng ra khỏi bình. Để làm việc này, không cần thiết phải thay đổi vỏ bình nhiên liệu.</p>
|
| 46 |
+
</div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="190 769 878 806" data-label="Text">
|
| 48 |
+
<p>Nhà sản xuất có thể đề xuất một phương pháp thử để tính được cả việc thất thoát hydrocarbon do bay hơi chỉ từ hệ thống nhiên liệu của xe.</p>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="190 816 878 853" data-label="Text">
|
| 51 |
+
<p><b>5.1.2</b> Phải đưa xe vào khu vực thử nghiệm có nhiệt độ xung quanh từ 293K đến 303K (từ 20°C đến 30°C).</p>
|
| 52 |
+
</div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="190 863 877 900" data-label="Text">
|
| 54 |
+
<p><b>5.1.3</b> Độ già hóa của hộp các bon phải được kiểm tra. Có thể thực hiện điều này bằng cách chứng minh rằng hộp các bon đã sử dụng ít nhất 3.000km. Nếu không thể chứng minh</p>
|
| 55 |
+
</div>
|
| 56 |
+
<div data-bbox="519 908 542 922" data-label="Page-Footer">87</div>
|
chandra_raw/05072830295046d29d42659c2facfee9.html
DELETED
|
@@ -1,68 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="195 136 434 150" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>QCVN 01-122:2013/BNNPTNT</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="455 172 591 188" data-label="Caption">
|
| 5 |
-
<p>Bảng 1 (tiếp theo)</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="169 194 870 844" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>TT</th>
|
| 12 |
-
<th>Tình trạng</th>
|
| 13 |
-
<th>Giai đoạn<sup>(1)</sup></th>
|
| 14 |
-
<th>Trạng thái biểu hiện</th>
|
| 15 |
-
<th>Giống điển hình</th>
|
| 16 |
-
<th>Mã số</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
</thead>
|
| 19 |
-
<tbody>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td>22.<br/>(+)<br/>QN<br/>VG<br/>(b)</td>
|
| 22 |
-
<td>Lá thành thực: sự sắp của lồi gian thùy trên (chỉ đối với giống xê thùy)<br/><i>Mature leaf: arrangement of lobes of upper lateral sinuses (only varieties lobes leaves)</i></td>
|
| 23 |
-
<td>75-81</td>
|
| 24 |
-
<td>Mở - open<br/>Đóng - closed<br/>Chồng lên ít - slightly overlapped<br/>Chồng lên nhiều - strongly overlapped</td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td>1<br/>2<br/>3<br/>4</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>23.<br/>(*)<br/>(+)<br/>QN<br/>VG<br/>(b)</td>
|
| 30 |
-
<td>Lá thành thực: sự sắp xếp thùy của lồi gian thùy cuống lá<br/><i>Mature leaf: arrangement of lobes of potiole sinuses</i></td>
|
| 31 |
-
<td>75-81</td>
|
| 32 |
-
<td>Mở rất rộng - very wide open<br/>Mở rộng - wide open<br/>Mở phần nửa - half open<br/>Mở ít - slightly open<br/>Khép kín - closed<br/>Chồng lên ít - slightly overlapped<br/>Chồng lên phần nửa - half overlapped<br/>Chồng lên nhiều - strongly overlapped<br/>Chồng lên rất nhiều - very strongly overlapped</td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td>1<br/>2<br/>3<br/>4<br/>5<br/>6<br/>7<br/>8<br/>9</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>24.<br/>(*)(+)<br/>QN<br/>VG<br/>(b)</td>
|
| 38 |
-
<td>Lá thành thực: chiều dài răng cưa<br/><i>Mature leaf: lenght of teeth</i></td>
|
| 39 |
-
<td>75-81</td>
|
| 40 |
-
<td>Ngắn - short<br/>Trung bình - medium<br/>Dài - long</td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td>3<br/>5<br/>7</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>25.<br/>(*)(+)<br/>QN<br/>VG<br/>(b)</td>
|
| 46 |
-
<td>Lá thành thực: tỷ lệ chiều dài/chiều rộng của răng cưa<br/><i>Mature leaf: ratio lenght/width of teeth</i></td>
|
| 47 |
-
<td>75-81</td>
|
| 48 |
-
<td>Rất nhỏ - very small<br/>Nhỏ - small<br/>Trung bình - medium<br/>Lớn - large<br/>Rất lớn - very large</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td>1<br/>3<br/>5<br/>7<br/>9</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>26.<br/>(*)<br/>(+)<br/>PQ<br/>VG<br/>(b)</td>
|
| 54 |
-
<td>Lá thành thực: hình dạng răng cưa<br/><i>Mature leaf: shape of teeth</i></td>
|
| 55 |
-
<td>75-81</td>
|
| 56 |
-
<td>Hai mép lồi - both sides concave<br/>Hai mép thẳng - both sides straight<br/>Hai mép lõm - both sides convex<br/>Một mép lồi, một mép lõm - one sides concave, one sides convex<br/>Hỗn hợp của cả hai mép thẳng và hai mép lõm - mixture of both side straight and both sides convex</td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td>1<br/>2<br/>3<br/>4<br/>5</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
</tbody>
|
| 61 |
-
</table>
|
| 62 |
-
</div>
|
| 63 |
-
<div data-bbox="520 885 535 898" data-label="Page-Footer">
|
| 64 |
-
<p>8</p>
|
| 65 |
-
</div>
|
| 66 |
-
<div data-bbox="825 870 880 905" data-label="Image">
|
| 67 |
-
<img alt="Handwritten signature or mark"/>
|
| 68 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="127 55 905 137" data-label="Text"><p>1. Việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là Nghị định số 40/2010/NĐ-CP).</p></div><div data-bbox="129 135 905 181" data-label="Text"><p>2. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:</p></div><div data-bbox="129 178 905 242" data-label="Text"><p>a) Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.</p></div><div data-bbox="129 239 907 342" data-label="Text"><p>b) Sở Tư pháp là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành; Phòng Tư pháp là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành;</p></div><div data-bbox="131 340 907 386" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 31. Phương thức thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật</b></h3></div><div data-bbox="193 385 812 408" data-label="Text"><p>Việc kiểm tra văn bản được tiến hành bằng các phương thức sau:</p></div><div data-bbox="133 406 908 452" data-label="Text"><p>1. Kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến;</p></div><div data-bbox="133 448 909 494" data-label="Text"><p>2. Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp;</p></div><div data-bbox="133 492 909 537" data-label="Text"><p>3. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn (tại cơ quan ban hành văn bản) hoặc theo ngành, lĩnh vực.</p></div><div data-bbox="195 537 771 561" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 32. Nội dung kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật</b></h3></div><div data-bbox="135 560 911 642" data-label="Text"><p>1. Việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, kể cả văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật hoặc do cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật</p></div><div data-bbox="197 640 832 665" data-label="Text"><p>2. Văn bản hợp pháp là văn bản bảo đảm đủ các điều kiện sau đây:</p></div><div data-bbox="197 666 575 689" data-label="Text"><p>a) Được ban hành đúng căn cứ pháp lý;</p></div><div data-bbox="197 689 550 712" data-label="Text"><p>b) Được ban hành đúng thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="197 713 692 736" data-label="Text"><p>c) Có nội dung phù hợp với quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="197 736 717 760" data-label="Text"><p>d) Được ban hành đúng thể thức và kỹ thuật trình bày;</p></div><div data-bbox="138 759 869 784" data-label="Text"><p>đ) Đã tuân thủ đầy đủ các quy định về thủ tục xây dựng, soạn thảo ban hành.</p></div><div data-bbox="487 795 558 814" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 2</b></h2></div><div data-bbox="244 811 803 835" data-label="Section-Header"><h3><b>TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT</b></h3></div><div data-bbox="200 851 632 874" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 33. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản</b></h4></div><div data-bbox="140 872 917 917" data-label="Text"><p>Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện và công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc</p></div><div data-bbox="884 949 916 967" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.html
DELETED
|
@@ -1,92 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="168 96 342 114" data-label="Section-Header"><b>QCVN 02 : 2015/BCT</b></div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="168 111 832 193" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>1.3.7. <b>Lô hàng nhập khẩu</b> là tập hợp một chủng loại hàng hoá được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu.</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="211 194 414 216" data-label="Section-Header"><b>1.4. Tài liệu viện dẫn</b></div>
|
| 6 |
-
<div data-bbox="170 211 833 276" data-label="Text">
|
| 7 |
-
<p>1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp.</p>
|
| 8 |
-
</div>
|
| 9 |
-
<div data-bbox="171 270 834 318" data-label="Text">
|
| 10 |
-
<p>1.4.2. QCVN 01 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp.</p>
|
| 11 |
-
</div>
|
| 12 |
-
<div data-bbox="172 311 835 359" data-label="Text">
|
| 13 |
-
<p>1.4.3. TCVN 7460 : 2005 Kíp nổ điện an toàn dùng trong hầm lò có khí mêtan và bụi nổ - Phương pháp xác định cường độ nổ.</p>
|
| 14 |
-
</div>
|
| 15 |
-
<div data-bbox="214 356 698 383" data-label="Section-Header"><b>1.5. Quy định về lô sản phẩm và mẫu thử nghiệm</b></div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="174 377 835 425" data-label="Text">
|
| 17 |
-
<p>1.5.1. Quy định về lô sản phẩm: Số lượng kíp nổ điện của một lô sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất.</p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="174 419 837 483" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>1.5.2. Quy định số lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định: Tuân theo quy định tại Phụ lục 2, QCVN 01:2012/BCT.</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="176 478 837 524" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>1.5.3. Mẫu thử nghiệm định kỳ là mẫu được lấy ngẫu nhiên trong các lô sản phẩm.</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="216 526 418 548" data-label="Section-Header"><b>2. Quy định kỹ thuật</b></div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="216 545 721 573" data-label="Section-Header"><b>2.1. Bảng thông số kỹ thuật của các loại kíp nổ điện</b></div>
|
| 27 |
-
<div data-bbox="269 567 785 595" data-label="Caption"><b>Bảng 1: Bảng thông số kỹ thuật của kíp nổ điện số 8</b></div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="179 590 832 869" data-label="Table">
|
| 29 |
-
<table border="1">
|
| 30 |
-
<thead>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<th>TT</th>
|
| 33 |
-
<th>Thông số kỹ thuật</th>
|
| 34 |
-
<th>Đơn vị</th>
|
| 35 |
-
<th>Trị số</th>
|
| 36 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
</thead>
|
| 39 |
-
<tbody>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td>1</td>
|
| 42 |
-
<td>Chiều dài kíp</td>
|
| 43 |
-
<td>mm</td>
|
| 44 |
-
<td>46 ÷ 48</td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>2</td>
|
| 49 |
-
<td>Đường kính ngoài của kíp</td>
|
| 50 |
-
<td>mm</td>
|
| 51 |
-
<td>6,8 ÷ 7,1</td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>3</td>
|
| 56 |
-
<td>Chiều dài dây dẫn</td>
|
| 57 |
-
<td>m</td>
|
| 58 |
-
<td>1,9 ÷ 2,1</td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>4</td>
|
| 63 |
-
<td>Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 m ÷ 2,1 m)</td>
|
| 64 |
-
<td>Ω</td>
|
| 65 |
-
<td>2,0 ÷ 4,0</td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>5</td>
|
| 70 |
-
<td>Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng</td>
|
| 71 |
-
<td>-</td>
|
| 72 |
-
<td>Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấu</td>
|
| 73 |
-
<td>Theo quy định tại Mục 2.4</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>6</td>
|
| 77 |
-
<td>Dòng điện an toàn trong 5 phút</td>
|
| 78 |
-
<td>A</td>
|
| 79 |
-
<td>0,05</td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td>7</td>
|
| 84 |
-
<td>Dòng điện đảm bảo nổ</td>
|
| 85 |
-
<td>A</td>
|
| 86 |
-
<td>1,0</td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
</tbody>
|
| 90 |
-
</table>
|
| 91 |
-
</div>
|
| 92 |
-
<div data-bbox="501 893 518 908" data-label="Page-Footer">4</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="213 127 853 182" data-label="Text"><p>7. "Đơn vị thành viên của Tập đoàn" (sau đây gọi là đơn vị thành viên) là các công ty con, các đơn vị sự nghiệp, các công ty liên kết, các công ty tự nguyện liên kết.</p></div><div data-bbox="213 191 853 265" data-label="Text"><p>8. "Cổ phần, vốn góp chi phối của Tập đoàn" (sau đây gọi là cổ phần, vốn góp chi phối) là cổ phần hoặc vốn góp của Tập đoàn chiếm trên 50% vốn điều lệ hoặc một tỷ lệ khác theo quy định tại Điều lệ của doanh nghiệp phù hợp với các quy định của pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="213 274 853 347" data-label="Text"><p>9. "Quyền chi phối của Tập đoàn" (sau đây gọi là quyền chi phối) là quyền quyết định đối với công tác tổ chức quản lý, thị trường, dịch vụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư, định hướng lựa chọn công nghệ và những vấn đề quan trọng khác của công ty con.</p></div><div data-bbox="213 356 853 428" data-label="Text"><p>10. "Người đại diện" là Người được Hội đồng thành viên hoặc Tổng Giám đốc Tập đoàn cử để quản lý phần vốn hoặc đại diện theo ủy quyền để trực tiếp tham gia quản lý điều hành hoặc thực hiện quyền của cổ đông, thành viên góp vốn của Tập đoàn tại doanh nghiệp khác.</p></div><div data-bbox="252 437 657 457" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Tên, địa chỉ trụ sở chính của Tập đoàn</b></h2></div><div data-bbox="252 467 347 485" data-label="Text"><p>1. Tên gọi:</p></div><div data-bbox="252 496 845 515" data-label="Text"><p>- Tên gọi bằng tiếng Việt: TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="213 525 851 560" data-label="Text"><p>- Tên giao dịch bằng tiếng Việt: TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="252 571 724 591" data-label="Text"><p>- Tên gọi bằng tiếng Anh: VIETNAM RUBBER GROUP</p></div><div data-bbox="252 601 414 618" data-label="Text"><p>- Tên viết tắt: VRG</p></div><div data-bbox="252 631 848 650" data-label="Text"><p>2. Loại hình doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.</p></div><div data-bbox="252 660 386 677" data-label="Text"><p>3. Trụ sở chính:</p></div><div data-bbox="252 688 839 708" data-label="Text"><p>- Địa chỉ: 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 6, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.</p></div><div data-bbox="252 719 814 737" data-label="Text"><p>- Điện thoại: (84.8) 39325235 - 39325234 Fax: (84.8) 39327341.</p></div><div data-bbox="252 749 497 767" data-label="Text"><p>- Email: <a href="mailto:vg@rubbergroup.vn">vg@rubbergroup.vn</a></p></div><div data-bbox="252 777 743 797" data-label="Text"><p>- Website: <a href="http://www.rubbergroup.vn">www.rubbergroup.vn</a>; <a href="http://www.vnrubbergroup.com">www.vnrubbergroup.com</a></p></div><div data-bbox="252 807 528 825" data-label="Text"><p>4. Văn phòng đại diện tại Hà Nội:</p></div><div data-bbox="252 836 668 855" data-label="Text"><p>- Địa chỉ: 56 Nguyễn Du - Hai Bà Trưng - Hà Nội.</p></div><div data-bbox="252 865 777 884" data-label="Text"><p>- Điện thoại: (84.4) 39.427.379 - Fax: (84.4) 39.427.091</p></div><div data-bbox="830 911 848 926" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05e3364091f64863a95e474f548d510c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="164 117 440 170" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ NÔNG NGHIỆP<br/>VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN<br/>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="493 109 899 150" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="142 177 464 206" data-label="Text"><p>Số: <b>20</b> /2013/TTLT-BNNPTNT-BTC</p></div><div data-bbox="547 169 872 198" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>27</b> tháng <b>3</b> năm 2013</p></div><div data-bbox="134 210 300 270" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ... 2676 .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ... 05/4 ...</td></tr></table></div><div data-bbox="401 226 645 246" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ LIÊN TỊCH</b></p></div><div data-bbox="198 247 855 360" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư Liên tịch số 61/2007/TTLT-BNN-BTC ngày 22/6/2007 của Liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước cấp cho hoạt động cơ quan Kiểm lâm các cấp; thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng</b></p></div><div data-bbox="195 404 861 450" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 119/2006/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Kiểm lâm;</p></div><div data-bbox="195 446 861 509" data-label="Text"><p>Thực hiện Quyết định số 118/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý đối với hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa;</p></div><div data-bbox="195 506 861 567" data-label="Text"><p>Thực hiện Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08 tháng 02 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng;</p></div><div data-bbox="195 565 862 714" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư Liên tịch số 61/2007/TTLT-BNN-BTC, ngày 22/6/2007 của liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước cấp cho hoạt động cơ quan kiểm lâm các cấp; thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng (Sau đây viết tắt là Thông tư Liên tịch số 61/2007/TTLT-BNN-BTC) như sau:</p></div><div data-bbox="195 713 861 754" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư Liên tịch số 61/2007/TTLT-BNN-BTC</b></p></div><div data-bbox="235 757 712 779" data-label="Text"><p>1. Tiết b, Khoản 1, Mục II được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="195 780 861 892" data-label="Text"><p>- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) huy động lực lượng, phương tiện và tài sản của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng trong trường hợp xảy ra những vụ phá rừng, cháy rừng trên địa bàn liên huyện hoặc phá rừng, cháy rừng vượt quá phạm vi kiểm soát của huyện.</p></div><div data-bbox="840 923 857 938" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/05f458f69f2845f2862e63bf5e91a7b5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="167 83 922 126" data-label="Text"><p>quốc gia năm 2014 để tập trung cho việc bổ sung thêm các hoạt động xúc tiến du lịch Việt Nam tại các thị trường trọng điểm;</p></div><div data-bbox="165 132 922 197" data-label="Text"><ul><li>- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đề xuất cơ chế, chính sách hỗ trợ tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp du lịch đẩy mạnh các hoạt động kích cầu du lịch, đặc biệt là kích cầu du lịch nội địa.</li></ul></div><div data-bbox="224 206 472 226" data-label="Text"><p>d) Bộ Giao thông vận tải:</p></div><div data-bbox="164 232 922 316" data-label="Text"><p>Chỉ đạo Tổng Công ty Hàng không Việt Nam và các hãng hàng không nghiên cứu có chính sách ưu đãi về miễn, giảm giá vé máy bay theo đối tượng khách hàng, chẳng bay phù hợp để thúc đẩy thu hút khách du lịch từ các thị trường khách quốc tế và thu hút khách du lịch nội địa.</p></div><div data-bbox="224 325 375 345" data-label="Text"><p>đ) Bộ Công an:</p></div><div data-bbox="163 352 920 436" data-label="Text"><p>Chỉ đạo công an các địa phương triển khai các biện pháp làm trong sạch môi trường xã hội tại các trọng điểm du lịch; khẩn trương hoàn thành Đề án thành lập Cảnh sát du lịch; tiếp tục tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục xuất nhập cảnh, tăng cường cấp VISA tại cửa khẩu.</p></div><div data-bbox="222 444 483 464" data-label="Text"><p>e) Bộ Kế hoạch và Đầu tư:</p></div><div data-bbox="163 471 919 555" data-label="Text"><p>Đề xuất việc tăng các nguồn đầu tư cho các hoạt động trong lĩnh vực du lịch như hỗ trợ cơ sở hạ tầng, xúc tiến du lịch, phát triển sản phẩm du lịch và tiếp tục phối hợp tháo gỡ vướng mắc trong việc triển khai các quy định ưu đãi về đầu tư đối với các khu, điểm du lịch quốc gia.</p></div><div data-bbox="222 562 528 583" data-label="Text"><p>g) Bộ Thông tin, Truyền thông:</p></div><div data-bbox="163 590 919 695" data-label="Text"><ul><li>- Phối hợp với ngành du lịch xử lý các hình thức quảng cáo sai sự thật về hoạt động kinh doanh du lịch, đặc biệt với tình trạng giả mạo thương hiệu quảng cáo trong giao dịch điện tử; đẩy mạnh tuyên truyền, nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường du lịch, ứng xử văn minh, lịch sự để xây dựng hình ảnh tốt đẹp về đất nước, con người Việt Nam với khách du lịch quốc tế;</li></ul></div><div data-bbox="163 702 919 766" data-label="Text"><ul><li>- Chỉ đạo các Tập đoàn Viễn thông nghiên cứu phương án hỗ trợ ngành du lịch được hưởng ưu đãi trong việc thuê bao đầu số thống nhất toàn quốc đối với Trung tâm hỗ trợ khách du lịch tại các địa phương.</li></ul></div><div data-bbox="163 772 919 878" data-label="Text"><p>h) Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam: Tăng cường xây dựng các phóng sự phản ánh về các hoạt động du lịch diễn ra bình thường, an toàn tại các điểm đến du lịch của Việt Nam để cung cấp cho các kênh truyền hình đối ngoại của Việt Nam và truyền hình nước ngoài.</p></div><div data-bbox="163 883 919 927" data-label="Text"><p>i) Các Bộ, ngành lồng ghép nội dung liên quan tại Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030 vào các quy hoạch,</p></div><div data-bbox="885 937 906 956" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="162 89 917 176" data-label="Text"><p>di tích lịch sử, các di tích văn hóa, khu vực khảo cổ; khu vực có các tài nguyên du lịch mang tính đặc sắc như: khu vực Đồi cát bay Mũi Né, Đồi cát Trinh Nữ (Bắc Bình), khu vực Hồ Bàu Trảng, Bãi đá bảy màu (Tuy Phong) kể các khu vực liền kề và cảnh quan xung quanh những tài nguyên du lịch kể trên.</p></div><div data-bbox="162 182 915 244" data-label="Text"><p>2. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra, xử lý các hành vi vi phạm về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong hoạt động khoáng sản.</p></div><div data-bbox="161 250 915 294" data-label="Text"><p>3. Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định vốn chủ sở hữu của chủ đầu tư dự án theo quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 53 Luật Khoáng sản.</p></div><div data-bbox="159 299 913 363" data-label="Text"><p>4. Sở Tài chính thẩm định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác thẩm định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.</p></div><div data-bbox="156 369 912 516" data-label="Text"><p>5. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh bảo vệ tài nguyên, khoáng sản tại các khu vực đất quốc phòng được giao, các khu vực quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng kết hợp với phát triển kinh tế xã hội, các khu vực điểm cao, điểm có giá trị về chiến thuật, chiến dịch trong thế trận quân sự khu vực phòng thủ tỉnh. Tham gia thực hiện quản lý nhà nước về khoáng sản, phối hợp xử lý các vấn đề liên quan gây mất ổn định về quốc phòng – an ninh, chính trị xã hội trong khai thác, mua, bán, vận chuyển, tàng trữ, tiêu thụ tài nguyên khoáng sản.</p></div><div data-bbox="154 520 910 729" data-label="Text"><p>6. Cục Thuế tỉnh: Kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản nộp đầy đủ và kịp thời các khoản nghĩa vụ tài chính vào ngân sách nhà nước như: Thuế tài nguyên, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, tiền thuê đất, thuế mặt nước, phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, đóng góp tu sửa các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định,...; cung cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thông tin sản lượng khoáng sản kê khai nộp thuế tài nguyên của các doanh nghiệp được cấp phép khai thác khoáng sản hoặc các doanh nghiệp được phép tận dụng khoáng sản chậm nhất là ngày 20 tháng 01 năm sau để theo dõi, quản lý.</p></div><div data-bbox="152 736 907 840" data-label="Text"><p>7. Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh: Có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận, quản lý sử dụng tiền ký quỹ phục hồi môi trường của các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh việc hỗ trợ cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc giải quyết vấn đề môi trường trong khai thác, chế biến khoáng sản.</p></div><div data-bbox="152 846 905 889" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân cấp huyện</b></h4></div><div data-bbox="217 895 906 917" data-label="Text"><p>1. Tham gia khảo sát cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, có ý kiến</p></div><div data-bbox="886 948 904 964" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/061de1ca3a63464cbaeba3a5c9909adb.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="184 126 417 143" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="452 126 844 145" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="520 144 773 162" data-label="Text"><p><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="227 171 371 189" data-label="Text"><p>Số: 2477/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="493 176 797 194" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2013</p></div><div data-bbox="112 194 279 252" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td><td></td></tr><tr><td>ĐỀ N</td><td>Số:.....C.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 18/11/.....</td></tr></table></div><div data-bbox="459 250 593 267" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="237 266 811 302" data-label="Text"><p><b>Về việc thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia chuẩn bị và tổ chức<br/>Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á lần thứ 5 năm 2016 tại Việt Nam</b></p></div><div data-bbox="409 346 640 363" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="247 380 739 399" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="205 410 842 465" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành;</p></div><div data-bbox="205 476 842 529" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 236/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á lần thứ 5 năm 2016 tại Việt Nam;</p></div><div data-bbox="245 541 740 560" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,</p></div><div data-bbox="457 588 587 605" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="245 617 539 637" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Thành lập, vị trí, chức năng</b></p></div><div data-bbox="203 646 841 755" data-label="Text"><p>Thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia chuẩn bị và tổ chức Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á lần thứ 5 năm 2016 tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo quốc gia ABG5). Ban Chỉ đạo quốc gia ABG5 là tổ chức phối hợp liên ngành, giúp Thủ tướng Chính phủ nghiên cứu, chỉ đạo, phối hợp giải quyết những công việc liên ngành liên quan đến công tác chuẩn bị và tổ chức Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á lần thứ 5 năm 2016 tại Việt Nam, gồm các thành viên sau đây:</p></div><div data-bbox="245 769 372 787" data-label="Section-Header"><p>1. Trưởng ban:</p></div><div data-bbox="244 799 503 817" data-label="Text"><p>Một Phó Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="245 830 444 848" data-label="Section-Header"><p>2. Các Phó Trưởng ban:</p></div><div data-bbox="203 858 840 896" data-label="Text"><p>a) Ông Hoàng Tuấn Anh - Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch Ủy ban Olympic Việt Nam - Phó Trưởng Ban thường trực;</p></div>
|