chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
ee8cb13
1
Parent(s): 38a572f
Add 1093 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/00192a216321436dbea5a38d28892403.html +1 -0
- chandra_raw/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.html +1 -0
- chandra_raw/002b1917005d4d69af9591d94826e540.html +0 -1
- chandra_raw/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.html +1 -0
- chandra_raw/003eef900fc046de97031089ab225514.html +110 -0
- chandra_raw/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.html +1 -0
- chandra_raw/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.html +1 -0
- chandra_raw/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.html +0 -1
- chandra_raw/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.html +1 -0
- chandra_raw/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.html +0 -464
- chandra_raw/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.html +0 -1
- chandra_raw/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.html +0 -1
- chandra_raw/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.html +1 -0
- chandra_raw/0254abd81306454883672abf95da6523.html +1 -0
- chandra_raw/0268fb0463f949668c636073e289c549.html +1 -0
- chandra_raw/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.html +55 -0
- chandra_raw/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.html +0 -1
- chandra_raw/02fb082e32b9400986008085abb5b163.html +1 -0
- chandra_raw/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.html +0 -277
- chandra_raw/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.html +375 -0
- chandra_raw/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.html +59 -0
- chandra_raw/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.html +1 -0
- chandra_raw/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.html +0 -1
- chandra_raw/03c2b61639074965a555de8791cfded8.html +1 -0
- chandra_raw/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.html +634 -0
- chandra_raw/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.html +0 -1
- chandra_raw/05072830295046d29d42659c2facfee9.html +68 -0
- chandra_raw/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.html +1 -0
- chandra_raw/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.html +92 -0
- chandra_raw/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.html +1 -0
- chandra_raw/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.html +0 -1
- chandra_raw/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.html +0 -1
- chandra_raw/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.html +1 -0
- chandra_raw/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.html +0 -1
- chandra_raw/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.html +0 -1
- chandra_raw/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.html +0 -436
- chandra_raw/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.html +479 -0
- chandra_raw/07069763e8954445be8afc085f7762bf.html +1 -0
- chandra_raw/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.html +1 -0
- chandra_raw/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.html +466 -0
- chandra_raw/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.html +1 -0
- chandra_raw/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.html +1 -0
- chandra_raw/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.html +1 -0
- chandra_raw/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.html +1 -0
- chandra_raw/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.html +560 -0
- chandra_raw/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.html +1 -0
- chandra_raw/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.html +0 -1
- chandra_raw/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.html +26 -0
- chandra_raw/0921761059894461a39ba31ef573a43d.html +1 -0
- chandra_raw/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.html +0 -1
chandra_raw/00192a216321436dbea5a38d28892403.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="184 125 422 139" data-label="Page-Header"><p>QCVN 01-124:2013/BNNPTNT</p></div><div data-bbox="184 161 369 177" data-label="Section-Header"><h3>3.3.3. Bó trí thí nghiệm</h3></div><div data-bbox="184 180 847 213" data-label="Text"><p>Thí nghiệm được bó trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 24 cây. Trồng ba hàng, khoảng cách hàng cách hàng 1,5m, cây cách cây 0,3m.</p></div><div data-bbox="184 217 556 233" data-label="Section-Header"><h3>3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác (Phụ lục B)</h3></div><div data-bbox="184 238 408 255" data-label="Section-Header"><h4>3.4. Phương pháp đánh giá</h4></div><div data-bbox="184 258 849 305" data-label="Text"><p>Các tình trạng đánh giá trên các cây riêng biệt, được tiến hành trên 10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây mẫu đó (một lần nhắc). Các tình trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm.</p></div><div data-bbox="184 309 849 355" data-label="Text"><p>Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).</p></div><div data-bbox="184 360 422 376" data-label="Section-Header"><h4>3.4.1. Đánh giá tính khác biệt</h4></div><div data-bbox="184 380 849 412" data-label="Text"><p>- Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tình trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.</p></div><div data-bbox="184 415 849 462" data-label="Text"><p>- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tình trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.</p></div><div data-bbox="184 466 849 498" data-label="Text"><p>- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.</p></div><div data-bbox="184 501 849 547" data-label="Text"><p>- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tình trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tình trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.</p></div><div data-bbox="184 552 431 568" data-label="Section-Header"><h4>3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất</h4></div><div data-bbox="184 572 849 604" data-label="Text"><p>Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.</p></div><div data-bbox="184 607 849 639" data-label="Text"><p>Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%. Nếu số cây quan sát là 48 (cả 2 lần nhắc), số cây khác dạng tối đa cho phép là 2.</p></div><div data-bbox="184 644 410 660" data-label="Section-Header"><h4>3.4.3. Đánh giá tính ổn định</h4></div><div data-bbox="184 664 851 696" data-label="Text"><p>Tính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo nghiệm.</p></div><div data-bbox="184 699 851 762" data-label="Text"><p>Trong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thể hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tình trạng ở thể hệ sau tương tự những biểu hiện của các tình trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.</p></div><div data-bbox="184 786 407 802" data-label="Section-Header"><h2>IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ</h2></div><div data-bbox="184 807 852 853" data-label="Text"><p>4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống chè mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.</p></div><div data-bbox="506 873 530 887" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div><div data-bbox="796 882 840 906" data-label="Page-Footer"><img alt="Handwritten signature or mark"/></div>
|
chandra_raw/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="96 0 188 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="188 0 360 31" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 15.02.2016 16:17:06 +07:00</p></div><div data-bbox="154 59 896 99" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="186 112 388 136" data-label="Text"><p>Số: <b>908/VPCP-KTN</b></p></div><div data-bbox="528 124 851 143" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>04</b> tháng <b>02</b> năm <b>2016</b></p></div><div data-bbox="151 139 422 207" data-label="Text"><p>V/v Bỏ sung, cập nhật một số nội dung đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung Tp Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.</p></div><div data-bbox="96 205 292 275" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government Information Electronic Office (CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐẾN' and 'Ngày: 15.02.21.2016'."/></div><div data-bbox="300 223 404 242" data-label="Text"><p>Kính gửi :</p></div><div data-bbox="399 243 754 281" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Xây dựng;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.</li></ul></div><div data-bbox="139 298 907 413" data-label="Text"><p>Về đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên tại văn bản số 326/TTTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 và văn bản số 224/UBND-QHXD ngày 22 tháng 01 năm 2016 về việc bỏ sung, cập nhật một số nội dung đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="139 415 907 482" data-label="Text"><p>Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên tiếp tục nghiên cứu, hoàn chỉnh đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Thái Nguyên, theo hướng mở rộng theo như văn bản nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="139 485 906 526" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, tổ chức biết, thực hiện./..</p></div><div data-bbox="138 546 224 562" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="138 562 528 645" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng CP, Phó TTg Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN, Trợ lý TTCP, PCN Nguyễn Cao Lực, Vụ KTTH, TGĐ Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3). Ngày 14</li></ul></div><div data-bbox="563 546 890 582" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="577 579 763 708" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature across it."/></div><div data-bbox="655 700 834 720" data-label="Text"><p>Nguyễn Cao Lực</p></div>
|
chandra_raw/002b1917005d4d69af9591d94826e540.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="54 42 244 59" data-label="Page-Header"><p><b>QCVN 18:2014/BXD</b></p></div><div data-bbox="54 88 914 284" data-label="List-Group"><ul><li>- Có biến dạng, rạn nứt, mòn, gỉ hoặc thiếu các bộ phận;</li><li>- Khe hở giữa các sàn công tác và tường nhà hoặc công trình lớn hơn 5 cm khi xây và lớn hơn 20 cm khi hoàn thiện;</li><li>- Khoảng cách từ mép biên giới hạn công tác của sàn giáo, giá đỡ tới mép biên liền kề của phương tiện vận tải nhỏ hơn 60 cm;</li><li>- Các cột sàn giáo và các khung đỡ đặt trên nền kém ổn định, có khả năng bị trượt, lồi hoặc đặt trên những bộ phận hay kết cấu nhà, công trình mà không được xem xét, tính toán đầy đủ để đảm bảo chịu lực ổn định cho chính bộ phận, kết cấu đó và cho cột sàn giáo, khung đỡ.</li></ul></div><div data-bbox="54 291 919 355" data-label="Text"><p><b>2.8.1.5</b> Không được xếp tải lên sàn giáo, giá đỡ ngoài những vị trí đã quy định (nơi có đặt bảng ghi rõ tải trọng cho phép ở phía trên) hoặc vượt quá tải trọng theo thiết kế hoặc chứng chỉ xuất xưởng của nó. Không được xếp, chứa bất kỳ một loại tải trọng nào lên các thang của sàn giáo, sàn công tác.</p></div><div data-bbox="54 362 914 447" data-label="Text"><p><b>2.8.1.6</b> Khi sàn giáo cao hơn 6 m phải làm ít nhất hai sàn công tác, bao gồm sàn làm việc bên trên, sàn bảo vệ bên dưới. Khi làm việc đồng thời trên hai sàn thì vị trí giữa hai sàn này phải có sàn hay lưới bảo vệ. Không được làm việc đồng thời trên hai sàn công tác trong cùng một khoang mà không có biện pháp đảm bảo an toàn.</p></div><div data-bbox="54 455 914 519" data-label="Text"><p><b>2.8.1.7</b> Khi sàn giáo cao hơn 12 m phải làm cầu thang trong một khoang sàn giáo. Độ dốc cầu thang không được lớn hơn <math>60^{\circ}</math>. Khoảng trống ở sàn công tác để lên xuống phải có lan can an toàn ở cả ba phía.</p></div><div data-bbox="54 526 914 590" data-label="Text"><p><b>2.8.1.8</b> Chiều rộng sàn công tác của sàn giáo không được nhỏ hơn 1 m. Khi vận chuyển vật liệu trên sàn công tác bằng xe đẩy tay thì chiều rộng sàn không được nhỏ hơn 1,5 m. Đường di chuyển của bánh xe phải lát ván; các đầu ván phải khít và liên kết chặt vào sàn công tác.</p></div><div data-bbox="54 597 914 638" data-label="Text"><p><b>2.8.1.9</b> Ván lát sàn công tác bằng gỗ phải không bị mục, mọt hay nứt gãy và được thiết kế đảm bảo khả năng chịu lực và ổn định.</p></div><div data-bbox="54 645 914 687" data-label="Text"><p><b>2.8.1.10</b> Khi phải làm sàn công tác theo quy định tại 2.2.2.6 thì phải có lan can cao ít nhất 1 m và có ít nhất 2 thanh ngang có khả năng giữ người khỏi bị ngã.</p></div><div data-bbox="54 693 806 712" data-label="Text"><p><b>2.8.1.11</b> Các lối đi qua lại phía dưới sàn giáo và giá đỡ phải có che chắn bảo vệ phía trên.</p></div><div data-bbox="54 720 914 783" data-label="Text"><p><b>2.8.1.12</b> Sàn giáo, giá đỡ gần các hố đào, đường đi, gần phạm vi hoạt động của máy trục phải có biện pháp để phòng các vách hố đào bị sụp lổ hoặc các phương tiện vận chuyển va chạm làm đổ, gây sàn giáo, giá đỡ.</p></div><div data-bbox="54 790 914 832" data-label="Text"><p><b>2.8.1.13</b> Khi lắp dựng, sử dụng sàn giáo, giá đỡ ở gần đường dây tải điện (dưới 5 m, kể cả đường dây hạ thế) cần có biện pháp thật nghiêm ngặt đảm bảo an toàn về điện cho người lao động.</p></div><div data-bbox="54 839 914 880" data-label="Text"><p><b>2.8.1.14</b> Trên sàn giáo, giá đỡ có lắp đặt, sử dụng điện chiếu sáng, trang thiết bị tiêu thụ điện nhất thiết phải tuân thủ theo quy định tại 2.3, 2.5.</p></div><div data-bbox="54 934 81 951" data-label="Page-Footer"><p>26</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="126 56 688 82" data-label="Text"><p>đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;</p></div><div data-bbox="124 87 869 133" data-label="Text"><p>d) Xác định vị trí, diện tích đất quốc phòng, đất an ninh để giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội.</p></div><div data-bbox="124 138 867 182" data-label="Text"><p>3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh đến kinh tế, xã hội, môi trường.</p></div><div data-bbox="182 187 728 211" data-label="Text"><p>4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:</p></div><div data-bbox="122 216 866 277" data-label="Text"><p>a) Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, an ninh trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng 05 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;</p></div><div data-bbox="122 286 864 330" data-label="Text"><p>b) Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm.</p></div><div data-bbox="180 336 829 361" data-label="Text"><p>5. Giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.</p></div><div data-bbox="180 364 784 389" data-label="Text"><p>6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.</p></div><div data-bbox="180 393 514 414" data-label="Text"><p>7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.</p></div><div data-bbox="180 421 701 444" data-label="Text"><p>8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.</p></div><div data-bbox="179 449 410 471" data-label="Text"><p>9. Đánh giá, nghiệm thu.</p></div><div data-bbox="178 477 833 502" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 74. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu</b></h4></div><div data-bbox="119 506 861 546" data-label="Text"><p>1. Xác định chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch.</p></div><div data-bbox="177 555 791 579" data-label="Text"><p>2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu:</p></div><div data-bbox="117 584 860 667" data-label="Text"><p>a) Xác định khu vực, diện tích đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đã được phân bổ tại Điểm b Khoản 5 Điều 73 của Thông tư này cụ thể đến từng năm và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;</p></div><div data-bbox="116 675 858 739" data-label="Text"><p>b) Xác định cụ thể vị trí, diện tích đất quốc phòng, đất an ninh bàn giao lại cho địa phương quản lý trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="115 746 856 809" data-label="Text"><p>c) Xác định diện tích các loại đất chuyển sang sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội, từng đơn vị hành chính cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="115 816 856 861" data-label="Text"><p>d) Xác định danh mục công trình, dự án sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh để thực hiện trong kỳ kế hoạch cụ thể đến từng năm;</p></div><div data-bbox="114 866 856 905" data-label="Text"><p>đ) Xác định các giải thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.</p></div><div data-bbox="822 934 853 950" data-label="Page-Footer"><p>44</p></div>
|
chandra_raw/003eef900fc046de97031089ab225514.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,110 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="207 85 453 102" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>QCVN 01-120:2013/BNNPTNT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="493 134 580 150" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p><b>Phụ lục D</b></p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="324 147 755 167" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
+
<p><b>Báo cáo kết quả khảo nghiệm cơ bản giống cải bắp</b></p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="207 169 869 545" data-label="List-Group">
|
| 11 |
+
<ol style="list-style-type: none;">
|
| 12 |
+
<li>1. Vụ khảo nghiệm: <b>Năm</b></li>
|
| 13 |
+
<li>2. Địa điểm:</li>
|
| 14 |
+
<li>3. Cơ quan thực hiện:</li>
|
| 15 |
+
<li>4. Cán bộ thực hiện: <b>Điện thoại</b><br/><b>Email</b></li>
|
| 16 |
+
<li>5. Số giống khảo nghiệm:</li>
|
| 17 |
+
<li>6. Giống giống đối chứng</li>
|
| 18 |
+
<li>7. Ngày gieo: <b>Ngày trồng:</b> <b>Ngày thu hoạch:</b></li>
|
| 19 |
+
<li>8. Diện tích ô thí nghiệm: <math>m^2</math>, kích thước ô: <math>m \times m</math></li>
|
| 20 |
+
<li>9. Số lần nhắc lại:</li>
|
| 21 |
+
<li>10. Loại đất trồng: <b>Cây trồng trước:</b></li>
|
| 22 |
+
<li>11. Phân bón cho 1 ha: Ghi rõ loại phân và số lượng đã sử dụng</li>
|
| 23 |
+
<li>12. Phòng trừ sâu bệnh: Ghi rõ ngày tiến hành, loại thuốc và nồng độ sử dụng</li>
|
| 24 |
+
<li>13. Tóm tắt ảnh hưởng của thời tiết đến thí nghiệm</li>
|
| 25 |
+
<li>14. Số liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ, chính xác vào Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây).</li>
|
| 26 |
+
</ol>
|
| 27 |
+
</div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="344 550 724 569" data-label="Caption">
|
| 29 |
+
<p><b>Bảng 1. Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển</b></p>
|
| 30 |
+
</div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="195 574 868 720" data-label="Table">
|
| 32 |
+
<table border="1">
|
| 33 |
+
<thead>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<th rowspan="2">Tên giống</th>
|
| 36 |
+
<th colspan="2">Giai đoạn vườn ươm</th>
|
| 37 |
+
<th colspan="3">Giai đoạn vườn sản xuất</th>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<th>Gieo đến mọc (ngày)</th>
|
| 41 |
+
<th>Mọc đến ra ngôi (ngày)</th>
|
| 42 |
+
<th>Mọc đến trái lá bằng (ngày)</th>
|
| 43 |
+
<th>Mọc đến cuốn bắp (ngày)</th>
|
| 44 |
+
<th>Mọc đến chín thu hoạch (ngày)</th>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
</thead>
|
| 47 |
+
<tbody>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td> </td>
|
| 50 |
+
<td> </td>
|
| 51 |
+
<td> </td>
|
| 52 |
+
<td> </td>
|
| 53 |
+
<td> </td>
|
| 54 |
+
<td> </td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td> </td>
|
| 58 |
+
<td> </td>
|
| 59 |
+
<td> </td>
|
| 60 |
+
<td> </td>
|
| 61 |
+
<td> </td>
|
| 62 |
+
<td> </td>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
</tbody>
|
| 65 |
+
</table>
|
| 66 |
+
</div>
|
| 67 |
+
<div data-bbox="389 719 676 737" data-label="Caption">
|
| 68 |
+
<p><b>Bảng 2. Một số đặc điểm hình thái</b></p>
|
| 69 |
+
</div>
|
| 70 |
+
<div data-bbox="195 743 868 885" data-label="Table">
|
| 71 |
+
<table border="1">
|
| 72 |
+
<thead>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<th>Tên giống</th>
|
| 75 |
+
<th>Đường kính tán cây (cm)</th>
|
| 76 |
+
<th>Hình dạng phiến lá ngoài (1-5)</th>
|
| 77 |
+
<th>Hình dạng theo mặt cắt dọc của bắp (1 -7)</th>
|
| 78 |
+
<th>Độ bao bắp (1-3)</th>
|
| 79 |
+
<th>Màu của lá trong bắp (1-4)</th>
|
| 80 |
+
<th>Độ chặt bắp (<math>g/cm^3</math>)</th>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
</thead>
|
| 83 |
+
<tbody>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td> </td>
|
| 86 |
+
<td> </td>
|
| 87 |
+
<td> </td>
|
| 88 |
+
<td> </td>
|
| 89 |
+
<td> </td>
|
| 90 |
+
<td> </td>
|
| 91 |
+
<td> </td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td> </td>
|
| 95 |
+
<td> </td>
|
| 96 |
+
<td> </td>
|
| 97 |
+
<td> </td>
|
| 98 |
+
<td> </td>
|
| 99 |
+
<td> </td>
|
| 100 |
+
<td> </td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
</tbody>
|
| 103 |
+
</table>
|
| 104 |
+
</div>
|
| 105 |
+
<div data-bbox="517 923 544 940" data-label="Page-Footer">
|
| 106 |
+
<p>14</p>
|
| 107 |
+
</div>
|
| 108 |
+
<div data-bbox="848 896 885 918" data-label="Text">
|
| 109 |
+
<img alt="Handwritten signature or mark"/>
|
| 110 |
+
</div>
|
chandra_raw/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="196 88 442 105" data-label="Text"><p>QCVN 01-125:2013/BNNPTNT</p></div><div data-bbox="194 164 295 181" data-label="Section-Header"><p><b>Lời nói đầu</b></p></div><div data-bbox="205 195 697 304" data-label="Text"><p>QCVN 01-125:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/186/1 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Sugarcane Varieties) ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).</p></div><div data-bbox="203 330 697 441" data-label="Text"><p>QCVN 01-125:2013/BNNPTNT Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia, Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số <b>33</b> /2013/TT-BNNPTNT ngày <b>01</b> tháng <b>6</b> năm 2013.</p></div><div data-bbox="365 322 525 441" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the National Center for Testing and Evaluation of Varieties and Products, National Center for Plant Breeding, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'TRUNG TÂM KHẢO KIỂM NGHIỆM GIỐNG, SẢN PHẨM CÂY TRỒNG QUỐC GIA' and 'CỤC TRỒNG TRỌT'."/></div><div data-bbox="755 885 815 915" data-label="Text"><p><i>[Handwritten signature]</i></p></div><div data-bbox="508 915 525 935" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="182 74 922 136" data-label="Text"><p>Công ty con do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ phải là những công ty được thành lập để phát triển, nắm giữ các bí quyết công nghệ phục vụ trực tiếp việc thực hiện các nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ.</p></div><div data-bbox="229 145 894 167" data-label="Text"><p>4. Tổng công ty dự kiến thành lập mới phải đáp ứng các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="182 179 922 297" data-label="Text"><p>a) Có ngành, lĩnh vực kinh doanh chính thuộc một trong những ngành, lĩnh vực sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ quan trọng tạo nền tảng cho phát triển ngành hoặc vùng lãnh thổ; tạo động lực nâng cao khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp và ngành hoặc vùng lãnh thổ. Thủ tướng Chính phủ quy định những ngành, lĩnh vực kinh doanh được xem xét thành lập tổng công ty trong từng thời kỳ;</p></div><div data-bbox="229 307 846 329" data-label="Text"><p>b) Công ty mẹ trong tổng công ty phải đáp ứng các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="182 338 921 457" data-label="Text"><p>- Vốn điều lệ của công ty mẹ không thấp hơn 1.800 tỷ đồng. Đối với công ty mẹ được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thì phần vốn nhà nước phải chiếm ít nhất 65% vốn điều lệ của công ty mẹ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định đối với trường hợp mức vốn điều lệ hoặc tỷ lệ vốn nhà nước trên vốn điều lệ của công ty mẹ thấp hơn mức quy định này.</p></div><div data-bbox="182 467 920 526" data-label="Text"><p>- Có nguồn nhân lực đủ trình độ, kinh nghiệm và khả năng kinh doanh ngành nghề chính và các ngành nghề có liên quan; quản lý vốn đầu tư và quản trị điều hành, phối hợp hoạt động các công ty con, công ty liên kết.</p></div><div data-bbox="182 536 919 577" data-label="Text"><p>- Có nguồn lực tài chính hoặc có phương án khả thi để huy động nguồn lực tài chính, bảo đảm đầu tư đủ vốn vào các công ty con và các công ty liên kết.</p></div><div data-bbox="180 587 919 687" data-label="Text"><p>c) Tổng công ty phải có tối thiểu 50% số công ty con hoạt động trong những khâu, công đoạn then chốt trong ngành, lĩnh vực kinh doanh chính và tổng giá trị cổ phần, phần vốn góp của công ty mẹ tại các công ty con này tối thiểu bằng 60% tổng nguồn vốn đầu tư của công ty mẹ tại các công ty con, công ty liên kết.</p></div><div data-bbox="180 696 918 757" data-label="Text"><p>Công ty con do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ phải là những công ty được thành lập để phát triển, nắm giữ các bí quyết công nghệ phục vụ trực tiếp việc thực hiện các nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ.</p></div><div data-bbox="226 767 891 789" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Trình tự, thủ tục thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty</b></h4></div><div data-bbox="178 799 918 916" data-label="Text"><p>1. Căn cứ điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này, Thủ tướng Chính phủ quyết định các công ty mẹ trong tổng công ty, nhóm công ty được phép xây dựng Đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty trong từng thời kỳ trên cơ sở đề nghị của Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.</p></div><div data-bbox="896 939 914 956" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="212 134 853 173" data-label="Text"><p>b) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;</p></div><div data-bbox="212 185 853 224" data-label="Text"><p>c) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;</p></div><div data-bbox="212 235 853 274" data-label="Text"><p>d) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;</p></div><div data-bbox="212 286 853 325" data-label="Text"><p>d) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.</p></div><div data-bbox="251 337 520 357" data-label="Section-Header"><h2>2. biện pháp khắc phục hậu quả:</h2></div><div data-bbox="210 368 853 483" data-label="Text"><p>a) Buộc trả đủ tiền trợ cấp thời việc, trợ cấp mất việc làm cho người lao động cộng với khoản tiền tính theo lãi suất tối đa áp dụng đối với tiền gửi không kỳ hạn do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm xử phạt của số tiền trợ cấp thời việc, trợ cấp mất việc làm đối với hành vi không trả hoặc trả không đầy đủ tiền trợ cấp thời việc, trợ cấp mất việc làm cho người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này;</p></div><div data-bbox="210 494 853 571" data-label="Text"><p>b) Buộc hoàn thành thủ tục xác nhận và trả lại những giấy tờ khác đã giữ cho người lao động đối với hành vi không hoàn thành thủ tục xác nhận và trả lại những giấy tờ khác đã giữ của người lao động sau khi chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="251 584 687 603" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 9. Vi phạm quy định về cho thuê lại lao động</b></h2></div><div data-bbox="210 613 851 653" data-label="Text"><p>1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với bên thuê lại lao động có một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="210 665 851 705" data-label="Text"><p>a) Không thông báo, hướng dẫn cho người lao động thuê lại biết nội quy lao động và các quy chế khác của doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="210 717 851 756" data-label="Text"><p>b) Phân biệt đối xử về điều kiện làm việc đối với người lao động thuê lại so với người lao động của doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="210 768 851 807" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động có một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="210 818 851 877" data-label="Text"><p>a) Không lập hồ sơ ghi rõ số lao động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao động, phí cho thuê lại lao động hoặc không báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="832 899 851 916" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="56 0 134 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="56 0 134 29"/></div><div data-bbox="138 0 269 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 20.10.2014 10:48:44 +07:00</p></div><div data-bbox="804 92 850 107" data-label="Text"><p>THĐT</p></div><div data-bbox="197 118 838 153" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="228 169 393 187" data-label="Text"><p>Số: <b>1840</b> /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="500 163 788 182" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>09</b> tháng <b>10</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="480 211 604 228" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="315 227 771 247" data-label="Text"><p><b>Về việc phong tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc</b></p></div><div data-bbox="134 230 296 285" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b> Số: ..... C.....</td></tr><tr><td>Ngày: ..... 13/10..</td></tr></table></div><div data-bbox="428 269 658 286" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="233 293 729 312" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="195 311 846 386" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="194 386 847 510" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;</p></div><div data-bbox="194 510 847 582" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 1790/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2122/TTr-BTĐKT ngày 11 tháng 9 năm 2014,</p></div><div data-bbox="472 587 602 604" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="194 607 847 681" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phong tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc cho 02 cá nhân thuộc tỉnh Trà Vinh (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc tiêu biểu trong phong trào Thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="231 683 691 701" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="194 702 846 757" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="194 766 269 780" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div><div data-bbox="194 779 430 850" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND tỉnh Trà Vinh;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Muôn;</li><li> TGĐ Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 40</li></ul></div><div data-bbox="607 765 771 798" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="509 787 668 911" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam" data-bbox="509 787 668 911"/></div><div data-bbox="600 900 777 920" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
chandra_raw/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.html
DELETED
|
@@ -1,464 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="52 486 72 511" data-label="Page-Header">150</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="96 39 895 958" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">Tên DVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Tên DVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="3">Phiên hiệu mạnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 20 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 21 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 22 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 23 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 24 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</thead>
|
| 27 |
-
<tbody>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>xóm Đồng Tiến</td>
|
| 30 |
-
<td>DC</td>
|
| 31 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 32 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 33 |
-
<td>19° 19' 41"</td>
|
| 34 |
-
<td>105° 29' 46"</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>xóm Đồng Trường</td>
|
| 44 |
-
<td>DC</td>
|
| 45 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 46 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 47 |
-
<td>19° 20' 01"</td>
|
| 48 |
-
<td>105° 30' 12"</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>xóm Hoà Hội</td>
|
| 58 |
-
<td>DC</td>
|
| 59 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 60 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 61 |
-
<td>19° 20' 21"</td>
|
| 62 |
-
<td>105° 31' 14"</td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>xóm Hoa Vinh Sơn</td>
|
| 72 |
-
<td>DC</td>
|
| 73 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 74 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 75 |
-
<td>19° 18' 26"</td>
|
| 76 |
-
<td>105° 32' 24"</td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>núi K7</td>
|
| 86 |
-
<td>SV</td>
|
| 87 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 88 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 89 |
-
<td>19° 17' 32"</td>
|
| 90 |
-
<td>105° 31' 44"</td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>xóm Khe Bai</td>
|
| 100 |
-
<td>DC</td>
|
| 101 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 102 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 103 |
-
<td>19° 19' 35"</td>
|
| 104 |
-
<td>105° 30' 11"</td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 111 |
-
</tr>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<td>hồ Khe Bải</td>
|
| 114 |
-
<td>TV</td>
|
| 115 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 116 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 117 |
-
<td>19° 17' 54"</td>
|
| 118 |
-
<td>105° 32' 00"</td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>xóm Láng Cháng</td>
|
| 128 |
-
<td>DC</td>
|
| 129 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 130 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 131 |
-
<td>19° 18' 35"</td>
|
| 132 |
-
<td>105° 33' 21"</td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 139 |
-
</tr>
|
| 140 |
-
<tr>
|
| 141 |
-
<td>Hồ Lim</td>
|
| 142 |
-
<td>TV</td>
|
| 143 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 144 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 145 |
-
<td>19° 19' 21"</td>
|
| 146 |
-
<td>105° 30' 31"</td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 153 |
-
</tr>
|
| 154 |
-
<tr>
|
| 155 |
-
<td>Núi Lọ</td>
|
| 156 |
-
<td>SV</td>
|
| 157 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 158 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 159 |
-
<td>19° 18' 43"</td>
|
| 160 |
-
<td>105° 29' 52"</td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td>xóm Phú Thọ</td>
|
| 170 |
-
<td>DC</td>
|
| 171 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 172 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 173 |
-
<td>19° 19' 36"</td>
|
| 174 |
-
<td>105° 32' 17"</td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 181 |
-
</tr>
|
| 182 |
-
<tr>
|
| 183 |
-
<td>hồ Sảng 2</td>
|
| 184 |
-
<td>TV</td>
|
| 185 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 186 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 187 |
-
<td>19° 20' 30"</td>
|
| 188 |
-
<td>105° 31' 00"</td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>xóm Thanh Hoà</td>
|
| 198 |
-
<td>DC</td>
|
| 199 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 200 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 201 |
-
<td>19° 20' 47"</td>
|
| 202 |
-
<td>105° 31' 11"</td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td>xóm Vinh Quang</td>
|
| 212 |
-
<td>DC</td>
|
| 213 |
-
<td>xã Nghĩa Hội</td>
|
| 214 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 215 |
-
<td>19° 18' 25"</td>
|
| 216 |
-
<td>105° 32' 54"</td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td>E-48-20-A-c</td>
|
| 223 |
-
</tr>
|
| 224 |
-
<tr>
|
| 225 |
-
<td>quốc lộ 15</td>
|
| 226 |
-
<td>KX</td>
|
| 227 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 228 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td>19° 26' 37"</td>
|
| 232 |
-
<td>105° 26' 54"</td>
|
| 233 |
-
<td>18° 33' 35"</td>
|
| 234 |
-
<td>105° 33' 24"</td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 237 |
-
</tr>
|
| 238 |
-
<tr>
|
| 239 |
-
<td>đường tỉnh 531</td>
|
| 240 |
-
<td>KX</td>
|
| 241 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 242 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td>19° 13' 30"</td>
|
| 246 |
-
<td>105° 31' 36"</td>
|
| 247 |
-
<td>19° 13' 44"</td>
|
| 248 |
-
<td>105° 23' 57"</td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td>E-48-19-B-b</td>
|
| 251 |
-
</tr>
|
| 252 |
-
<tr>
|
| 253 |
-
<td>Suối Con</td>
|
| 254 |
-
<td>TV</td>
|
| 255 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 256 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td>19° 24' 13"</td>
|
| 260 |
-
<td>105° 25' 17"</td>
|
| 261 |
-
<td>19° 22' 56"</td>
|
| 262 |
-
<td>105° 24' 11"</td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td>E-48-19-B-b</td>
|
| 265 |
-
</tr>
|
| 266 |
-
<tr>
|
| 267 |
-
<td>Suối Đá</td>
|
| 268 |
-
<td>TV</td>
|
| 269 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 270 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td>19° 24' 14"</td>
|
| 274 |
-
<td>105° 24' 16"</td>
|
| 275 |
-
<td>19° 22' 56"</td>
|
| 276 |
-
<td>105° 24' 11"</td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td>E-48-19-B-b</td>
|
| 279 |
-
</tr>
|
| 280 |
-
<tr>
|
| 281 |
-
<td>Suối Dền</td>
|
| 282 |
-
<td>TV</td>
|
| 283 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 284 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td>19° 22' 56"</td>
|
| 288 |
-
<td>105° 24' 11"</td>
|
| 289 |
-
<td>19° 20' 19"</td>
|
| 290 |
-
<td>105° 25' 04"</td>
|
| 291 |
-
<td></td>
|
| 292 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 293 |
-
</tr>
|
| 294 |
-
<tr>
|
| 295 |
-
<td>Sông Hiệu</td>
|
| 296 |
-
<td>TV</td>
|
| 297 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 298 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td>19° 43' 07"</td>
|
| 302 |
-
<td>104° 51' 25"</td>
|
| 303 |
-
<td>19° 15' 32"</td>
|
| 304 |
-
<td>105° 25' 09"</td>
|
| 305 |
-
<td></td>
|
| 306 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 307 |
-
</tr>
|
| 308 |
-
<tr>
|
| 309 |
-
<td>xóm Hồng Cường</td>
|
| 310 |
-
<td>DC</td>
|
| 311 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 312 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 313 |
-
<td>19° 22' 34"</td>
|
| 314 |
-
<td>105° 22' 35"</td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td></td>
|
| 318 |
-
<td></td>
|
| 319 |
-
<td></td>
|
| 320 |
-
<td>E-48-19-B-a</td>
|
| 321 |
-
</tr>
|
| 322 |
-
<tr>
|
| 323 |
-
<td>xóm Hồng Đức</td>
|
| 324 |
-
<td>DC</td>
|
| 325 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 326 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 327 |
-
<td>19° 22' 02"</td>
|
| 328 |
-
<td>105° 23' 39"</td>
|
| 329 |
-
<td></td>
|
| 330 |
-
<td></td>
|
| 331 |
-
<td></td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td></td>
|
| 334 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 335 |
-
</tr>
|
| 336 |
-
<tr>
|
| 337 |
-
<td>xóm Hồng Lam</td>
|
| 338 |
-
<td>DC</td>
|
| 339 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 340 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 341 |
-
<td>19° 21' 22"</td>
|
| 342 |
-
<td>105° 24' 58"</td>
|
| 343 |
-
<td></td>
|
| 344 |
-
<td></td>
|
| 345 |
-
<td></td>
|
| 346 |
-
<td></td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 349 |
-
</tr>
|
| 350 |
-
<tr>
|
| 351 |
-
<td>xóm Hồng Lợi</td>
|
| 352 |
-
<td>DC</td>
|
| 353 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 354 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 355 |
-
<td>19° 22' 24"</td>
|
| 356 |
-
<td>105° 23' 05"</td>
|
| 357 |
-
<td></td>
|
| 358 |
-
<td></td>
|
| 359 |
-
<td></td>
|
| 360 |
-
<td></td>
|
| 361 |
-
<td></td>
|
| 362 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 363 |
-
</tr>
|
| 364 |
-
<tr>
|
| 365 |
-
<td>xóm Hồng Phú</td>
|
| 366 |
-
<td>DC</td>
|
| 367 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 368 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 369 |
-
<td>19° 21' 47"</td>
|
| 370 |
-
<td>105° 23' 43"</td>
|
| 371 |
-
<td></td>
|
| 372 |
-
<td></td>
|
| 373 |
-
<td></td>
|
| 374 |
-
<td></td>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 377 |
-
</tr>
|
| 378 |
-
<tr>
|
| 379 |
-
<td>xóm Hồng Quang</td>
|
| 380 |
-
<td>DC</td>
|
| 381 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 382 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 383 |
-
<td>19° 21' 19"</td>
|
| 384 |
-
<td>105° 24' 32"</td>
|
| 385 |
-
<td></td>
|
| 386 |
-
<td></td>
|
| 387 |
-
<td></td>
|
| 388 |
-
<td></td>
|
| 389 |
-
<td></td>
|
| 390 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 391 |
-
</tr>
|
| 392 |
-
<tr>
|
| 393 |
-
<td>xóm Hồng Thái</td>
|
| 394 |
-
<td>DC</td>
|
| 395 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 396 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 397 |
-
<td>19° 22' 55"</td>
|
| 398 |
-
<td>105° 21' 52"</td>
|
| 399 |
-
<td></td>
|
| 400 |
-
<td></td>
|
| 401 |
-
<td></td>
|
| 402 |
-
<td></td>
|
| 403 |
-
<td></td>
|
| 404 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 405 |
-
</tr>
|
| 406 |
-
<tr>
|
| 407 |
-
<td>xóm Hồng Thảng</td>
|
| 408 |
-
<td>DC</td>
|
| 409 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 410 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 411 |
-
<td>19° 22' 07"</td>
|
| 412 |
-
<td>105° 23' 09"</td>
|
| 413 |
-
<td></td>
|
| 414 |
-
<td></td>
|
| 415 |
-
<td></td>
|
| 416 |
-
<td></td>
|
| 417 |
-
<td></td>
|
| 418 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 419 |
-
</tr>
|
| 420 |
-
<tr>
|
| 421 |
-
<td>xóm Hồng Thịnh</td>
|
| 422 |
-
<td>DC</td>
|
| 423 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 424 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 425 |
-
<td>19° 21' 53"</td>
|
| 426 |
-
<td>105° 22' 15"</td>
|
| 427 |
-
<td></td>
|
| 428 |
-
<td></td>
|
| 429 |
-
<td></td>
|
| 430 |
-
<td></td>
|
| 431 |
-
<td></td>
|
| 432 |
-
<td>E-48-19-B-c</td>
|
| 433 |
-
</tr>
|
| 434 |
-
<tr>
|
| 435 |
-
<td>xóm Hồng Thọ</td>
|
| 436 |
-
<td>DC</td>
|
| 437 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 438 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 439 |
-
<td>19° 22' 21"</td>
|
| 440 |
-
<td>105° 23' 23"</td>
|
| 441 |
-
<td></td>
|
| 442 |
-
<td></td>
|
| 443 |
-
<td></td>
|
| 444 |
-
<td></td>
|
| 445 |
-
<td></td>
|
| 446 |
-
<td>E-48-19-B-d</td>
|
| 447 |
-
</tr>
|
| 448 |
-
<tr>
|
| 449 |
-
<td>xóm Hồng Tiến</td>
|
| 450 |
-
<td>DC</td>
|
| 451 |
-
<td>xã Nghĩa Hồng</td>
|
| 452 |
-
<td>H. Nghĩa Dân</td>
|
| 453 |
-
<td>19° 22' 43"</td>
|
| 454 |
-
<td>105° 23' 18"</td>
|
| 455 |
-
<td></td>
|
| 456 |
-
<td></td>
|
| 457 |
-
<td></td>
|
| 458 |
-
<td></td>
|
| 459 |
-
<td></td>
|
| 460 |
-
<td>E-48-19-B-b</td>
|
| 461 |
-
</tr>
|
| 462 |
-
</tbody>
|
| 463 |
-
</table>
|
| 464 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="148 0 243 34" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="245 0 411 34" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 15.12.2015 15:58:51 +07:00</p></div><div data-bbox="164 121 871 156" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="131 169 406 239" data-label="Text"><p>Số: <u>32</u>/2015/TT-BTTTT<br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN: <u>C</u><br/>Giờ: <u>...</u><br/>Ngày: <u>09/11</u></p></div><div data-bbox="534 169 846 190" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <u>05</u> tháng <u>11</u> năm 2015</p></div><div data-bbox="456 206 573 224" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="230 229 798 267" data-label="Section-Header"><p><b>Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dài tần từ 9 kHz đến 40 GHz"</b></p></div><div data-bbox="185 282 848 319" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;</p></div><div data-bbox="235 324 672 344" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;</p></div><div data-bbox="185 348 849 403" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;</p></div><div data-bbox="185 407 849 462" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;</p></div><div data-bbox="235 467 701 486" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,</p></div><div data-bbox="185 490 849 545" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dài tần từ 9 kHz đến 40 GHz.</p></div><div data-bbox="185 556 849 612" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dài tần từ 9 kHz đến 40 GHz (QCVN 96:2015/BTTTT).</p></div><div data-bbox="235 616 840 636" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016.</p></div><div data-bbox="185 641 849 716" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. <i>RD</i></p></div><div data-bbox="178 726 250 740" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="185 738 555 851" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo, Công TĐT Chính phủ;</li><li>- Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng;</li><li>- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;</li><li>- Công thông tin điện tử Bộ;</li><li>- Lưu: VT, KHCN.</li></ul></div><div data-bbox="562 727 786 851" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="658 849 811 867" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Bắc Sơn</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="502 101 608 118" data-label="Section-Header"><p><b>Chương IV</b></p></div><div data-bbox="428 117 681 136" data-label="Section-Header"><p><b>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></p></div><div data-bbox="269 140 517 159" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 24. Tổ chức thực hiện</b></p></div><div data-bbox="118 165 905 378" data-label="List-Group"><ol><li>1. Thủ trưởng các Sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này theo chức năng quản lý nhà nước của ngành, địa phương; nghiêm yết công khai để mọi công dân biết, thực hiện, giám sát.</li><li>2. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các tổ chức đoàn thể phối hợp, tham gia phổ biến, tuyên truyền để mọi công dân được biết và thực hiện đúng quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.</li><li>3. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và đúng quy định pháp luật/.</li></ol></div><div data-bbox="562 393 813 428" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="533 425 700 548" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'."/>The image is a circular official seal. It features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' at the top and 'AN GIANG' at the bottom, with a small star at the bottom center. A handwritten signature is written across the seal.</div><div data-bbox="622 554 748 571" data-label="Text"><p><b>Đỗ Hữu Lâm</b></p></div><div data-bbox="863 896 891 911" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="62 0 197 44" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="197 0 393 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 04.11.2014 15:24:49 +07:00</p></div><div data-bbox="104 66 294 104" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH NAM ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="83 117 319 139" data-label="Text"><p>Số: 22 /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="399 59 810 97" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="432 107 819 132" data-label="Text"><p>Nam Định, ngày 03 tháng 10 năm 2014</p></div><div data-bbox="410 161 549 182" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="170 178 789 221" data-label="Text"><p><b>Về việc quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra<br/>tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định</b></p></div><div data-bbox="292 239 671 261" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="111 263 841 291" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;</p></div><div data-bbox="68 286 899 353" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07/10/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp;</p></div><div data-bbox="68 348 900 414" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 153/2013/TT-BTC ngày 31/10/2013 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục thu, nộp tiền phạt, biên lai thu tiền phạt và kinh phí từ ngân sách nhà nước đảm bảo hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính;</p></div><div data-bbox="70 409 903 475" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;</p></div><div data-bbox="72 471 903 519" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 2919/QĐ-BGTVT ngày 24/9/2013 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về quản lý hoạt động của Trạm kiểm tra tài trọng xe lưu động;</p></div><div data-bbox="72 515 904 580" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định về việc quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị, chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp thuộc địa phương quản lý;</p></div><div data-bbox="74 576 905 660" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1520/TTr-SGTVT ngày 29/8/2014, Sở Tư pháp tại Văn bản thẩm định số 132/BC-STP ngày 30/9/2014, Sở Tài chính tại Tờ trình số 1381/TTr-STC ngày 17/9/2014 về việc quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định,</p></div><div data-bbox="417 667 563 688" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="77 691 907 739" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau:</p></div><div data-bbox="122 742 279 762" data-label="Text"><p>1. Đối tượng chi.</p></div><div data-bbox="120 763 728 787" data-label="Text"><p>Lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động gồm:</p></div><div data-bbox="122 787 734 886" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Lực lượng chuyên trách của Trạm kiểm tra tài trọng xe lưu động;</li><li>+ Lực lượng công an phối hợp;</li><li>+ Lực lượng thanh tra giao thông phối hợp;</li><li>+ Các lực lượng khác khi được huy động.</li></ul></div>
|
chandra_raw/0254abd81306454883672abf95da6523.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="581 91 834 108" data-label="Page-Header"><p>QCVN 01-129:2013/BNNPTNT</p></div><div data-bbox="170 150 721 170" data-label="Section-Header"><p><b>18. Tình trạng 33. Quả: màu sắc chính của lá bắc ở phần giữa quả</b></p></div><div data-bbox="177 197 610 438" data-label="Image"><img alt="Diagram of a fruit cross-section showing the color of the bracts in the middle part."/><p>The diagram shows a cross-section of a fruit with several bracts. Labels in Vietnamese point to different parts: 'Lá bắc đỉnh' (apical bract) points to the top-most bract; 'Lá bắc ở phần giữa' (bract in the middle part) points to the bracts in the central region; and 'Lá bắc đỉnh' (apical bract) points to the top-most bract again. The central bracts are highlighted to show their color.</p></div><div data-bbox="169 473 588 492" data-label="Section-Header"><p><b>19. Tình trạng 35. Độ dày vỏ quả (không kể lá bắc)</b></p></div><div data-bbox="169 494 591 513" data-label="Text"><p>Được xác định tại mặt cắt ngang phần chính giữa quả</p></div><div data-bbox="181 525 459 645" data-label="Image"><img alt="Diagram of a fruit cross-section showing the thickness of the fruit wall."/><p>The diagram shows a cross-section of a fruit. A label 'Độ dày của vỏ' (Thickness of the fruit wall) with an arrow points to the outer layer of the fruit.</p></div><div data-bbox="168 667 688 687" data-label="Section-Header"><p><b>20. Tình trạng 38. Độ ngọt (Brix - tổng lượng chất rắn hòa tan)</b></p></div><div data-bbox="169 688 645 708" data-label="Text"><p>Sử dụng chiết quang kế để đo độ ngọt tại phần giữa của quả</p></div><div data-bbox="770 860 805 895" data-label="Text"><p>103</p></div>
|
chandra_raw/0268fb0463f949668c636073e289c549.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="178 112 840 165" data-label="Text"><p>2. Tác động môi trường của dự án: báo cáo NCKT bao gồm báo cáo đánh giá tác động môi trường được lập, thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật về môi trường.</p></div><div data-bbox="178 170 838 224" data-label="Text"><p>3. Tác động xã hội của dự án: báo cáo NCKT cần thuyết minh các yếu tố tác động đến xã hội như hỗ trợ tái định cư, bình đẳng giới, lao động... trong quá trình thực hiện dự án tuân thủ theo các quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="178 228 838 281" data-label="Text"><p>4. Các tác động khác: báo cáo NCKT cần thuyết minh các yếu tố tác động quốc phòng, an ninh và các tác động khác (nếu có) của dự án trong quá trình thực hiện.</p></div><div data-bbox="218 286 484 306" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 21. Kết luận và Kiến nghị</b></h3></div><div data-bbox="177 311 836 347" data-label="Text"><p>1. Trong phần kết luận, trình bày tóm tắt các nội dung chính của báo cáo NCKT dự án, tối thiểu gồm:</p></div><div data-bbox="177 352 836 387" data-label="Text"><p>a) Tên dự án; tên Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tên đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất;</p></div><div data-bbox="218 392 723 411" data-label="Text"><p>b) Địa điểm thực hiện dự án và diện tích sử dụng đất (nếu có);</p></div><div data-bbox="218 415 547 434" data-label="Text"><p>c) Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu;</p></div><div data-bbox="177 437 836 473" data-label="Text"><p>d) Tổng vốn đầu tư, tổng mức đầu tư (phân khai rõ nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước, nếu có);</p></div><div data-bbox="177 478 836 514" data-label="Text"><p>đ) Loại hợp đồng dự án và thời gian hợp đồng dự án (dự kiến tiến độ thực hiện dự án, thời gian kinh doanh, khai thác);</p></div><div data-bbox="218 519 737 537" data-label="Text"><p>e) Các chỉ tiêu tài chính của dự án (thông số đầu vào và đầu ra);</p></div><div data-bbox="218 542 399 560" data-label="Text"><p>g) Các nội dung khác.</p></div><div data-bbox="218 564 754 583" data-label="Text"><p>2. Trong phần kiến nghị, đưa ra các kiến nghị và đề xuất (nếu có).</p></div><div data-bbox="218 588 455 606" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 22. Các nội dung khác</b></h3></div><div data-bbox="177 611 836 665" data-label="Text"><p>Ngoài các nội dung quy định trên, báo cáo NCKT phải bao gồm các nội dung theo quy định của pháp luật và các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan.</p></div><div data-bbox="459 686 551 703" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương 4</b></h2></div><div data-bbox="402 708 609 726" data-label="Section-Header"><h3><b>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h3></div><div data-bbox="218 753 445 771" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 23. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="218 776 697 795" data-label="Text"><p>Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.</p></div><div data-bbox="218 800 450 818" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 24. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="177 823 836 894" data-label="Text"><p>1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ GTVT, Tổng giám đốc các Ban Quản lý dự án thuộc Bộ GTVT, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.</p></div><div data-bbox="811 911 837 926" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
chandra_raw/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,55 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="186 124 424 141" data-label="Text"><p>QCVN 01-124:2013/BNNPTNT</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="470 163 560 181" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục C</b></p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="331 185 700 203" data-label="Section-Header"><p><b>Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống chè</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="186 227 496 245" data-label="Text"><p><b>1. Loại:</b> <i>Camellia sinensis</i> (L.) O. Kuntze.</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="186 248 294 265" data-label="Text"><p><b>2. Tên giống:</b></p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="186 269 523 287" data-label="Text"><p><b>3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm</b></p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="186 290 224 306" data-label="Text"><p>Tên:</p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="185 311 244 327" data-label="Text"><p>Địa chỉ:</p></div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="185 332 377 349" data-label="Text"><p>Điện thoại / FAX / E.mail:</p></div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="185 353 454 371" data-label="Text"><p><b>4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống</b></p></div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="186 375 493 392" data-label="Text"><p>1. Họ tên Địa chỉ</p></div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="185 395 493 412" data-label="Text"><p>2. Họ tên Địa chỉ</p></div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="185 416 493 433" data-label="Text"><p>3. Họ tên Địa chỉ</p></div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="185 437 539 455" data-label="Text"><p><b>5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo</b></p></div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="185 458 309 476" data-label="Text"><p><b>5.1. Nguồn gốc</b></p></div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="185 479 324 497" data-label="Text"><p>Tên giống bố, mẹ:</p></div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="185 500 333 518" data-label="Text"><p>Nguồn gốc vật liệu:</p></div>
|
| 18 |
+
<div data-bbox="185 521 408 539" data-label="Text"><p><b>5.2. Phương pháp chọn tạo</b></p></div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="185 543 283 560" data-label="Text"><p>Lai hữu tính:</p></div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="185 563 294 581" data-label="Text"><p>Xử lý đột biến:</p></div>
|
| 21 |
+
<div data-bbox="185 584 338 602" data-label="Text"><p>Phương pháp khác:</p></div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="185 605 469 623" data-label="Text"><p><b>5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo</b></p></div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="185 626 512 644" data-label="Text"><p><b>5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống:</b></p></div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="185 647 319 665" data-label="Text"><p>Giâm cành [ ]</p></div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="185 668 319 686" data-label="Text"><p>Tách chồi [ ]</p></div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="185 689 444 707" data-label="Text"><p>Phương pháp khác (mô tả chi tiết)</p></div>
|
| 27 |
+
<div data-bbox="185 710 637 728" data-label="Text"><p><b>6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài</b></p></div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="185 731 607 750" data-label="Text"><p>Nước ngày tháng năm</p></div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="185 752 607 770" data-label="Text"><p>Nước ngày tháng năm</p></div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="185 773 487 791" data-label="Text"><p><b>7. Các tính trạng đặc trưng của giống</b></p></div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="339 795 691 812" data-label="Caption"><p><b>Bảng 2- Một số tính trạng đặc trưng của giống</b></p></div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="177 809 849 840" data-label="Table">
|
| 33 |
+
<table border="1">
|
| 34 |
+
<thead>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<th>Tính trạng</th>
|
| 37 |
+
<th>Trạng thái biểu hiện</th>
|
| 38 |
+
<th>Giống điển hình</th>
|
| 39 |
+
<th>Mã số</th>
|
| 40 |
+
<th>(*)</th>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
</thead>
|
| 43 |
+
<tbody>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td> </td>
|
| 46 |
+
<td> </td>
|
| 47 |
+
<td> </td>
|
| 48 |
+
<td> </td>
|
| 49 |
+
<td> </td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
</tbody>
|
| 52 |
+
</table>
|
| 53 |
+
</div>
|
| 54 |
+
<div data-bbox="500 876 528 892" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
|
| 55 |
+
<div data-bbox="818 875 854 895" data-label="Page-Footer"><img alt="Handwritten signature"/></div>
|
chandra_raw/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="236 116 427 136" data-label="Section-Header"><p>- Hỗ trợ đất sản xuất:</p></div><div data-bbox="210 139 849 219" data-label="Text"><p>Hộ chưa có đất sản xuất nếu có nhu cầu thì được chính quyền địa phương trực tiếp giao đất hoặc hỗ trợ trực tiếp bằng tiền tối đa 15 triệu đồng/hộ từ ngân sách nhà nước và được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội quy định tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này để tạo quỹ đất sản xuất.</p></div><div data-bbox="212 219 851 314" data-label="Text"><p>Trường hợp chính quyền địa phương không bố trí được đất sản xuất thì hộ chưa có đất hoặc thiếu đất sản xuất được hỗ trợ chuyển đổi nghề từ ngân sách nhà nước bằng tiền tối đa 05 triệu đồng/hộ và vay vốn tại Ngân hàng chính sách xã hội quy định tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này để làm dịch vụ hoặc làm nghề khác tăng thu nhập.</p></div><div data-bbox="214 314 852 359" data-label="Text"><p>Các đối tượng nêu trên chỉ được thụ hưởng một trong hai chính sách hỗ trợ đất sản xuất hoặc hỗ trợ chuyển đổi nghề.</p></div><div data-bbox="214 361 853 420" data-label="Text"><p>- Hỗ trợ nước sinh hoạt: Hộ dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn thiếu nước sinh hoạt được hỗ trợ bình quân 1,5 triệu đồng/hộ để tạo nguồn nước phục vụ sinh hoạt.</p></div><div data-bbox="255 424 842 447" data-label="Section-Header"><p>2. Bố trí sắp xếp ổn định dân cư cho hộ dân tộc thiểu số còn du canh du cư</p></div><div data-bbox="215 451 853 543" data-label="Text"><p>Tiếp tục thực hiện chính sách, kế hoạch định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số du canh, du cư theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007, Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8 năm 2009 và Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ:</p></div><div data-bbox="216 549 853 588" data-label="Text"><p>a) Tiếp tục đầu tư các công trình theo kế hoạch được duyệt tại các điểm định canh, định cư tập trung;</p></div><div data-bbox="216 593 854 632" data-label="Text"><p>b) Bố trí vốn thanh toán cho các công trình hạ tầng tại các điểm định canh, định cư đã hoàn thành đưa vào sử dụng nhưng còn thiếu vốn;</p></div><div data-bbox="216 638 854 677" data-label="Text"><p>c) Chi trả các khoản hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="255 685 531 703" data-label="Section-Header"><p>3. Hỗ trợ vay vốn tín dụng ưu đãi</p></div><div data-bbox="255 712 371 731" data-label="Section-Header"><p>a) Đối tượng:</p></div><div data-bbox="216 736 855 775" data-label="Text"><p>- Hộ thiếu đất sản xuất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;</p></div><div data-bbox="216 782 854 820" data-label="Text"><p>- Hộ dân tộc thiểu số nghèo sinh sống tại các xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn.</p></div><div data-bbox="216 827 854 884" data-label="Text"><p>b) Phương thức cho vay: Thực hiện theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác; mục đích vay: Tạo quỹ đất sản xuất, làm</p></div><div data-bbox="837 890 854 904" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02fb082e32b9400986008085abb5b163.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="178 60 591 81" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 48. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất</b></h4></div><div data-bbox="121 89 866 130" data-label="Text"><p>Việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 32 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="121 138 866 181" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 49. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan</b></h4></div><div data-bbox="121 188 866 252" data-label="Text"><p>Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 44 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="178 259 696 280" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 50. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai</b></h4></div><div data-bbox="121 287 866 329" data-label="Text"><p>Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 34 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="433 338 552 358" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="245 365 740 407" data-label="Section-Header"><h2><b>QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH,<br/>KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN</b></h2></div><div data-bbox="457 415 526 434" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 1</b></h3></div><div data-bbox="284 441 700 484" data-label="Section-Header"><h4><b>Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và<br/>kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện</b></h4></div><div data-bbox="121 491 866 533" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 51. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện</b></h4></div><div data-bbox="121 540 866 583" data-label="Text"><p>Việc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện được thực hiện theo trình tự sau:</p></div><div data-bbox="121 590 866 822" data-label="List-Group"><ol><li>1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu;</li><li>2. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất;</li><li>3. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai;</li><li>4. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất;</li><li>5. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu;</li><li>6. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;</li><li>7. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.</li></ol></div><div data-bbox="178 828 618 850" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 52. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu</b></h4></div><div data-bbox="121 856 866 899" data-label="Text"><p>Việc điều tra, thu thập thông tin, tài liệu được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 9 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="832 932 866 949" data-label="Page-Footer"><p>32</p></div>
|
chandra_raw/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.html
DELETED
|
@@ -1,277 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="90 498 111 520" data-label="Page-Header">171</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="111 33 953 962" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="3">Phiên hiệu mạnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 20 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 21 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 22 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 23 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 24 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ, phút, giây)</th>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</thead>
|
| 27 |
-
<tbody>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>bản Phương Tiến 3</td>
|
| 30 |
-
<td>DC</td>
|
| 31 |
-
<td>xã Tiên Phong</td>
|
| 32 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 33 |
-
<td>19° 38' 17"</td>
|
| 34 |
-
<td>104° 58' 27"</td>
|
| 35 |
-
<td>19° 35' 20"</td>
|
| 36 |
-
<td>104° 41' 35"</td>
|
| 37 |
-
<td>19° 36' 18"</td>
|
| 38 |
-
<td>105° 00' 06"</td>
|
| 39 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>Sông Quảng</td>
|
| 43 |
-
<td>TV</td>
|
| 44 |
-
<td>xã Tiên Phong</td>
|
| 45 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>Bản Tạng</td>
|
| 56 |
-
<td>DC</td>
|
| 57 |
-
<td>xã Tiên Phong</td>
|
| 58 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 59 |
-
<td>19° 37' 35"</td>
|
| 60 |
-
<td>104° 56' 10"</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>bản Thịnh Phong</td>
|
| 69 |
-
<td>DC</td>
|
| 70 |
-
<td>xã Tiên Phong</td>
|
| 71 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 72 |
-
<td>19° 39' 32"</td>
|
| 73 |
-
<td>104° 57' 12"</td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>bản Xáp Sành</td>
|
| 82 |
-
<td>DC</td>
|
| 83 |
-
<td>xã Tiên Phong</td>
|
| 84 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 85 |
-
<td>19° 42' 15"</td>
|
| 86 |
-
<td>105° 00' 23"</td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>Bản Bò</td>
|
| 95 |
-
<td>DC</td>
|
| 96 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 97 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 98 |
-
<td>19° 34' 23"</td>
|
| 99 |
-
<td>104° 43' 23"</td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>bản Chà Lành</td>
|
| 108 |
-
<td>DC</td>
|
| 109 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 110 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 111 |
-
<td>19° 34' 44"</td>
|
| 112 |
-
<td>104° 41' 59"</td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>núi Chà Lặt</td>
|
| 121 |
-
<td>SV</td>
|
| 122 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 123 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 124 |
-
<td>19° 33' 43"</td>
|
| 125 |
-
<td>104° 40' 17"</td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>Bản Chiềng</td>
|
| 134 |
-
<td>DC</td>
|
| 135 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 136 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 137 |
-
<td>19° 35' 23"</td>
|
| 138 |
-
<td>104° 41' 32"</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 144 |
-
</tr>
|
| 145 |
-
<tr>
|
| 146 |
-
<td>Xóm Chợ</td>
|
| 147 |
-
<td>DC</td>
|
| 148 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 149 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 150 |
-
<td>19° 35' 31"</td>
|
| 151 |
-
<td>104° 41' 13"</td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
<tr>
|
| 159 |
-
<td>Bản Chợt</td>
|
| 160 |
-
<td>DC</td>
|
| 161 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 162 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 163 |
-
<td>19° 36' 29"</td>
|
| 164 |
-
<td>104° 41' 33"</td>
|
| 165 |
-
<td>19° 38' 54"</td>
|
| 166 |
-
<td>104° 39' 58"</td>
|
| 167 |
-
<td>19° 36' 30"</td>
|
| 168 |
-
<td>104° 41' 26"</td>
|
| 169 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>Nậm Chợt</td>
|
| 173 |
-
<td>TV</td>
|
| 174 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 175 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td>bản Đ1</td>
|
| 186 |
-
<td>DC</td>
|
| 187 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 188 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 189 |
-
<td>19° 34' 58"</td>
|
| 190 |
-
<td>104° 42' 22"</td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 196 |
-
</tr>
|
| 197 |
-
<tr>
|
| 198 |
-
<td>bản Đ2</td>
|
| 199 |
-
<td>DC</td>
|
| 200 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 201 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 202 |
-
<td>19° 34' 44"</td>
|
| 203 |
-
<td>104° 43' 05"</td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td>Bản Đơn</td>
|
| 212 |
-
<td>DC</td>
|
| 213 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 214 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 215 |
-
<td>19° 36' 57"</td>
|
| 216 |
-
<td>104° 41' 30"</td>
|
| 217 |
-
<td>19° 36' 50"</td>
|
| 218 |
-
<td>104° 42' 57"</td>
|
| 219 |
-
<td>19° 37' 09"</td>
|
| 220 |
-
<td>104° 44' 12"</td>
|
| 221 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 222 |
-
</tr>
|
| 223 |
-
<tr>
|
| 224 |
-
<td>Nóng En</td>
|
| 225 |
-
<td>TV</td>
|
| 226 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 227 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 235 |
-
</tr>
|
| 236 |
-
<tr>
|
| 237 |
-
<td>bản Hòa Na</td>
|
| 238 |
-
<td>DC</td>
|
| 239 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 240 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 241 |
-
<td>19° 36' 02"</td>
|
| 242 |
-
<td>104° 40' 58"</td>
|
| 243 |
-
<td>19° 41' 17"</td>
|
| 244 |
-
<td>104° 40' 19"</td>
|
| 245 |
-
<td>19° 37' 43"</td>
|
| 246 |
-
<td>104° 41' 25"</td>
|
| 247 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>suí Hưới Mới</td>
|
| 251 |
-
<td>TV</td>
|
| 252 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 253 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 254 |
-
<td></td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td>bản Hưới Mới 1</td>
|
| 264 |
-
<td>DC</td>
|
| 265 |
-
<td>xã Trí Lữ</td>
|
| 266 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 267 |
-
<td>19° 39' 04"</td>
|
| 268 |
-
<td>104° 40' 56"</td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td></td>
|
| 274 |
-
</tr>
|
| 275 |
-
</tbody>
|
| 276 |
-
</table>
|
| 277 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,375 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="80 43 874 907" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>1</th>
|
| 6 |
+
<th>2</th>
|
| 7 |
+
<th>3</th>
|
| 8 |
+
<th>4</th>
|
| 9 |
+
<th>5</th>
|
| 10 |
+
<th>6</th>
|
| 11 |
+
<th>7</th>
|
| 12 |
+
<th>8</th>
|
| 13 |
+
<th>9</th>
|
| 14 |
+
<th>10</th>
|
| 15 |
+
<th>11</th>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
</thead>
|
| 18 |
+
<tbody>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>15.1</td>
|
| 21 |
+
<td>Đường Cầu Bình - Phà Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Bình đến ngã 4 Tân Dương khu vực Doanh trại quân đội</td>
|
| 22 |
+
<td>4.000</td>
|
| 23 |
+
<td>2.000</td>
|
| 24 |
+
<td>1.500</td>
|
| 25 |
+
<td>2.400</td>
|
| 26 |
+
<td>1.200</td>
|
| 27 |
+
<td>900</td>
|
| 28 |
+
<td>2.000</td>
|
| 29 |
+
<td>1.000</td>
|
| 30 |
+
<td>750</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>15.2</td>
|
| 34 |
+
<td>Đường Cầu Bình - Phà Rừng (TL359): Đoạn từ ngã 4 Tân Dương đến hết địa phận xã Tân Dương (giáp Thủy Sơn)</td>
|
| 35 |
+
<td>6.000</td>
|
| 36 |
+
<td>4.200</td>
|
| 37 |
+
<td>3.000</td>
|
| 38 |
+
<td>3.600</td>
|
| 39 |
+
<td>2.520</td>
|
| 40 |
+
<td>1.800</td>
|
| 41 |
+
<td>3.000</td>
|
| 42 |
+
<td>2.100</td>
|
| 43 |
+
<td>1.500</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>15.3</td>
|
| 47 |
+
<td>Đường bến Phà Bình - Phà Rừng (TL359): Từ bến Phà Bình đến ngã tư Tân Dương</td>
|
| 48 |
+
<td>3.000</td>
|
| 49 |
+
<td>1.800</td>
|
| 50 |
+
<td>1.350</td>
|
| 51 |
+
<td>1.800</td>
|
| 52 |
+
<td>1.080</td>
|
| 53 |
+
<td>810</td>
|
| 54 |
+
<td>1.500</td>
|
| 55 |
+
<td>900</td>
|
| 56 |
+
<td>675</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>15.4</td>
|
| 60 |
+
<td>Tỉnh lộ 359 (khu vực UBND xã Tân Dương) đến UBND xã Dương Quan: Đoạn qua xã Tân Dương</td>
|
| 61 |
+
<td>3.000</td>
|
| 62 |
+
<td>1.800</td>
|
| 63 |
+
<td>1.350</td>
|
| 64 |
+
<td>1.800</td>
|
| 65 |
+
<td>1.080</td>
|
| 66 |
+
<td>810</td>
|
| 67 |
+
<td>1.500</td>
|
| 68 |
+
<td>900</td>
|
| 69 |
+
<td>675</td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>15.5</td>
|
| 73 |
+
<td>Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ D72 đến giáp xã Dương Quan</td>
|
| 74 |
+
<td>2.000</td>
|
| 75 |
+
<td>1.200</td>
|
| 76 |
+
<td>1.000</td>
|
| 77 |
+
<td>1.200</td>
|
| 78 |
+
<td>720</td>
|
| 79 |
+
<td>600</td>
|
| 80 |
+
<td>1.000</td>
|
| 81 |
+
<td>600</td>
|
| 82 |
+
<td>500</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>15.6</td>
|
| 86 |
+
<td>Đường Măng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Tân Dương</td>
|
| 87 |
+
<td>2.500</td>
|
| 88 |
+
<td>1.600</td>
|
| 89 |
+
<td>1.200</td>
|
| 90 |
+
<td>1.500</td>
|
| 91 |
+
<td>960</td>
|
| 92 |
+
<td>720</td>
|
| 93 |
+
<td>1.250</td>
|
| 94 |
+
<td>800</td>
|
| 95 |
+
<td>600</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td><b>Khu vực 2</b></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td>15.7</td>
|
| 112 |
+
<td>Đường quy hoạch trong khu đầu giả Đầm Tràng xã Tân Dương</td>
|
| 113 |
+
<td>1.800</td>
|
| 114 |
+
<td>1.100</td>
|
| 115 |
+
<td>950</td>
|
| 116 |
+
<td>1.080</td>
|
| 117 |
+
<td>660</td>
|
| 118 |
+
<td>570</td>
|
| 119 |
+
<td>900</td>
|
| 120 |
+
<td>550</td>
|
| 121 |
+
<td>475</td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td>15.8</td>
|
| 125 |
+
<td>Đường trực xã</td>
|
| 126 |
+
<td>1.500</td>
|
| 127 |
+
<td>1.000</td>
|
| 128 |
+
<td>800</td>
|
| 129 |
+
<td>900</td>
|
| 130 |
+
<td>600</td>
|
| 131 |
+
<td>480</td>
|
| 132 |
+
<td>750</td>
|
| 133 |
+
<td>500</td>
|
| 134 |
+
<td>400</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>15.9</td>
|
| 138 |
+
<td>Đường liên thôn</td>
|
| 139 |
+
<td>800</td>
|
| 140 |
+
<td>700</td>
|
| 141 |
+
<td>600</td>
|
| 142 |
+
<td>480</td>
|
| 143 |
+
<td>420</td>
|
| 144 |
+
<td>360</td>
|
| 145 |
+
<td>400</td>
|
| 146 |
+
<td>350</td>
|
| 147 |
+
<td>300</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td><b>Khu vực 3</b></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>15.10</td>
|
| 164 |
+
<td>Đặt các khu vực còn lại</td>
|
| 165 |
+
<td>600</td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td>360</td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td>300</td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
</tr>
|
| 175 |
+
<tr>
|
| 176 |
+
<td>16</td>
|
| 177 |
+
<td><b>Xã Dương Quan</b></td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
</tr>
|
| 188 |
+
<tr>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
</tr>
|
| 201 |
+
<tr>
|
| 202 |
+
<td>16.1</td>
|
| 203 |
+
<td>Đường từ UBND xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan</td>
|
| 204 |
+
<td>3.000</td>
|
| 205 |
+
<td>1.800</td>
|
| 206 |
+
<td>1.350</td>
|
| 207 |
+
<td>1.800</td>
|
| 208 |
+
<td>1.080</td>
|
| 209 |
+
<td>810</td>
|
| 210 |
+
<td>1.500</td>
|
| 211 |
+
<td>900</td>
|
| 212 |
+
<td>675</td>
|
| 213 |
+
</tr>
|
| 214 |
+
<tr>
|
| 215 |
+
<td>16.2</td>
|
| 216 |
+
<td>Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến cầu Quốc phòng</td>
|
| 217 |
+
<td>2.000</td>
|
| 218 |
+
<td>1.200</td>
|
| 219 |
+
<td>900</td>
|
| 220 |
+
<td>1.200</td>
|
| 221 |
+
<td>720</td>
|
| 222 |
+
<td>540</td>
|
| 223 |
+
<td>1.000</td>
|
| 224 |
+
<td>600</td>
|
| 225 |
+
<td>450</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>16.3</td>
|
| 229 |
+
<td>Đường từ cống Bé cầu Quốc phòng thôn Hữu Quan</td>
|
| 230 |
+
<td>2.000</td>
|
| 231 |
+
<td>1.200</td>
|
| 232 |
+
<td>900</td>
|
| 233 |
+
<td>1.200</td>
|
| 234 |
+
<td>720</td>
|
| 235 |
+
<td>540</td>
|
| 236 |
+
<td>1.000</td>
|
| 237 |
+
<td>600</td>
|
| 238 |
+
<td>450</td>
|
| 239 |
+
</tr>
|
| 240 |
+
<tr>
|
| 241 |
+
<td>16.4</td>
|
| 242 |
+
<td>Đường từ thôn Bắc Vang đến thôn Lã Vôi (đường bê tông mới)</td>
|
| 243 |
+
<td>2.000</td>
|
| 244 |
+
<td>1.200</td>
|
| 245 |
+
<td>900</td>
|
| 246 |
+
<td>1.200</td>
|
| 247 |
+
<td>720</td>
|
| 248 |
+
<td>540</td>
|
| 249 |
+
<td>1.000</td>
|
| 250 |
+
<td>600</td>
|
| 251 |
+
<td>450</td>
|
| 252 |
+
</tr>
|
| 253 |
+
<tr>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td><b>Khu vực 2</b></td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td>16.5</td>
|
| 268 |
+
<td>Đường trực xã</td>
|
| 269 |
+
<td>1.000</td>
|
| 270 |
+
<td>750</td>
|
| 271 |
+
<td>600</td>
|
| 272 |
+
<td>600</td>
|
| 273 |
+
<td>450</td>
|
| 274 |
+
<td>360</td>
|
| 275 |
+
<td>500</td>
|
| 276 |
+
<td>375</td>
|
| 277 |
+
<td>300</td>
|
| 278 |
+
</tr>
|
| 279 |
+
<tr>
|
| 280 |
+
<td>16.6</td>
|
| 281 |
+
<td>Đường liên thôn</td>
|
| 282 |
+
<td>800</td>
|
| 283 |
+
<td>600</td>
|
| 284 |
+
<td>500</td>
|
| 285 |
+
<td>480</td>
|
| 286 |
+
<td>360</td>
|
| 287 |
+
<td>300</td>
|
| 288 |
+
<td>400</td>
|
| 289 |
+
<td>300</td>
|
| 290 |
+
<td>250</td>
|
| 291 |
+
</tr>
|
| 292 |
+
<tr>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td><b>Khu vực 3</b></td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
<td></td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
</tr>
|
| 305 |
+
<tr>
|
| 306 |
+
<td>16.7</td>
|
| 307 |
+
<td>Đặt các khu vực còn lại</td>
|
| 308 |
+
<td>600</td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td>360</td>
|
| 312 |
+
<td></td>
|
| 313 |
+
<td></td>
|
| 314 |
+
<td>300</td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td></td>
|
| 317 |
+
</tr>
|
| 318 |
+
<tr>
|
| 319 |
+
<td>17</td>
|
| 320 |
+
<td><b>Xã Thủy Sơn</b></td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td></td>
|
| 326 |
+
<td></td>
|
| 327 |
+
<td></td>
|
| 328 |
+
<td></td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
</tr>
|
| 331 |
+
<tr>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td></td>
|
| 339 |
+
<td></td>
|
| 340 |
+
<td></td>
|
| 341 |
+
<td></td>
|
| 342 |
+
<td></td>
|
| 343 |
+
</tr>
|
| 344 |
+
<tr>
|
| 345 |
+
<td>17.1</td>
|
| 346 |
+
<td>Tỉnh lộ 351: Từ ngã 4 đường QL 10 mới đến hết Trường THPT Thủy Sơn</td>
|
| 347 |
+
<td>3.000</td>
|
| 348 |
+
<td>1.800</td>
|
| 349 |
+
<td>1.350</td>
|
| 350 |
+
<td>1.800</td>
|
| 351 |
+
<td>1.080</td>
|
| 352 |
+
<td>810</td>
|
| 353 |
+
<td>1.500</td>
|
| 354 |
+
<td>900</td>
|
| 355 |
+
<td>675</td>
|
| 356 |
+
</tr>
|
| 357 |
+
<tr>
|
| 358 |
+
<td>17.2</td>
|
| 359 |
+
<td>Đường bao phía Bắc thị trấn Núi Đèo (từ đài liệt sỹ xã Thủy Sơn đến QL 10 mới)</td>
|
| 360 |
+
<td>3.000</td>
|
| 361 |
+
<td>1.800</td>
|
| 362 |
+
<td>1.350</td>
|
| 363 |
+
<td>1.800</td>
|
| 364 |
+
<td>1.080</td>
|
| 365 |
+
<td>810</td>
|
| 366 |
+
<td>1.500</td>
|
| 367 |
+
<td>900</td>
|
| 368 |
+
<td>675</td>
|
| 369 |
+
</tr>
|
| 370 |
+
</tbody>
|
| 371 |
+
</table>
|
| 372 |
+
</div>
|
| 373 |
+
<div data-bbox="955 439 974 472" data-label="Page-Footer">
|
| 374 |
+
<p>Page 6</p>
|
| 375 |
+
</div>
|
chandra_raw/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,59 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="600 131 842 147" data-label="Page-Header">QCVN 01-122:2013/BNNPTNT</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="435 169 572 186" data-label="Caption">Bảng 1 (tiếp theo)</div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="147 191 853 778" data-label="Table">
|
| 4 |
+
<table border="1">
|
| 5 |
+
<thead>
|
| 6 |
+
<tr>
|
| 7 |
+
<th>TT</th>
|
| 8 |
+
<th>Tình trạng</th>
|
| 9 |
+
<th>Giai đoạn <sup>(1)</sup></th>
|
| 10 |
+
<th>Trạng thái biểu hiện</th>
|
| 11 |
+
<th>Giống<br/>diễn hình</th>
|
| 12 |
+
<th>Mã<br/>số</th>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
</thead>
|
| 15 |
+
<tbody>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>4.<br/>(*)<br/>(+)<br/>QN<br/>VG</td>
|
| 18 |
+
<td>Chồi non: sắc tố antoxian của lông nằm ngang trên ngọn<br/><i>Young shoot: anthocyanin coloration of prostrate hairs on tip</i></td>
|
| 19 |
+
<td>53-69</td>
|
| 20 |
+
<td>Không có hoặc rất nhạt - <i>absent or very weak</i><br/>Nhạt - <i>weak</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Đậm - <i>strong</i><br/>Rất đậm - <i>very strong</i></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td>1<br/><br/>3<br/>5<br/>7<br/>9</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>5.<br/>(+)<br/>QN<br/>VG</td>
|
| 26 |
+
<td>Chồi non : Mặt độ lông thẳng đứng trên ngọn<br/><i>Young shoot: erect hairs on tip</i></td>
|
| 27 |
+
<td>53-69</td>
|
| 28 |
+
<td>Không có hoặc rất thưa - <i>absent or very sparse</i><br/>Thưa thớt - <i>sparse</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Dày - <i>dense</i><br/>Rất dày - <i>very dense</i></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td>1<br/><br/>3<br/>5<br/>7<br/>9</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>6.<br/>(*)<br/>(+)<br/>PQ<br/>VG</td>
|
| 34 |
+
<td>Lá non: màu sắc mặt trên phiến lá<br/><i>Young leaf: color of upper side of blade</i></td>
|
| 35 |
+
<td>53-69</td>
|
| 36 |
+
<td>Xanh vàng - <i>yellow green</i><br/>Xanh - <i>green</i><br/>Xanh với những đốm sắc tố antoxian – <i>green with anthocyanin spots</i><br/>Đỏ đồng nhạt - <i>light copper red</i><br/>Đỏ đồng đậm - <i>dark copper red</i><br/>Đỏ rượu vang – <i>wine red</i></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td>1<br/><br/>2<br/>3<br/><br/>4<br/>5<br/>6</td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td>7.<br/>(+)<br/>QN<br/>VG</td>
|
| 42 |
+
<td>Lá non: mặt độ lông nằm ngang giữa các gân chính ở mặt dưới phiến lá<br/><i>Young leaf: prostrate hairs between main veins on lower side of blade</i></td>
|
| 43 |
+
<td>53-69</td>
|
| 44 |
+
<td>Không có hoặc rất thưa - <i>absent or very sparse</i><br/>Thưa thớt - <i>sparse</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Dày - <i>dense</i><br/>Rất dày - <i>very dense</i></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td>1<br/><br/>3<br/>5<br/>7<br/>9</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>8.<br/>(+)<br/>QN<br/>VG</td>
|
| 50 |
+
<td>Lá non: mặt độ lông thẳng đứng ở trên những gân chính ở mặt dưới phiến lá<br/><i>Young leaf: erect hairs between main veins on lower side of blade</i></td>
|
| 51 |
+
<td>53-69</td>
|
| 52 |
+
<td>Không có hoặc rất thưa - <i>absent or very sparse</i><br/>Thưa thớt - <i>sparse</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Dày - <i>dense</i><br/>Rất dày - <i>very dense</i></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>1<br/><br/>3<br/>5<br/>7<br/>9</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
</tbody>
|
| 57 |
+
</table>
|
| 58 |
+
</div>
|
| 59 |
+
<div data-bbox="504 884 520 899" data-label="Page-Footer">5</div>
|
chandra_raw/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="176 71 916 191" data-label="Text"><p>d) Đối với công ty mẹ trong tổng công ty hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do Nhà nước nắm quyền chi phối: Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước và người ủy quyền thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn tại công ty mẹ.</p></div><div data-bbox="175 204 914 245" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 36. Quản lý của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty</b></h3></div><div data-bbox="174 258 914 301" data-label="Text"><p>1. Chủ sở hữu nhà nước thực hiện quản lý đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.</p></div><div data-bbox="172 311 913 414" data-label="Text"><p>2. Quản lý của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua việc ban hành các quyết định, phân công, phân cấp, ủy quyền ban hành các quyết định và kiểm tra, thực hiện các quyết định của chủ sở hữu tại công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="171 427 911 469" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 37. Giám sát của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty</b></h3></div><div data-bbox="170 482 911 526" data-label="Text"><p>1. Nguyên tắc giám sát của chủ sở hữu đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty là thông qua giám sát công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.</p></div><div data-bbox="217 537 472 559" data-label="Text"><p>2. Nội dung giám sát gồm:</p></div><div data-bbox="166 572 908 717" data-label="Text"><p>a) Giám sát hoạt động kinh doanh, bao gồm: Mục tiêu, phương hướng, chiến lược kinh doanh của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; Danh mục đầu tư, các ngành nghề kinh doanh chính, những ngành nghề có liên quan; đầu tư vào lĩnh vực, ngành nghề, địa bàn, dự án có nguy cơ rủi ro; nhiệm vụ hoạt động công ích, hỗ trợ điều tiết vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội; Chiến lược phát triển, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính, kế hoạch sản xuất, kinh doanh của công ty mẹ; kết quả thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ do chủ sở hữu giao;</p></div><div data-bbox="162 728 906 935" data-label="Text"><p>b) Giám sát công tác tổ chức và cán bộ, bao gồm: Việc thực hiện các quyết định của chủ sở hữu về thành lập, tổ chức lại, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty; quá trình thay đổi cơ cấu sở hữu của công ty con làm mất quyền chi phối của công ty mẹ; việc thực hiện Điều lệ công ty mẹ; việc đánh giá kết quả hoạt động và thực hiện chế độ tiền lương, tiền thưởng đối với Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc công ty mẹ; việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm của Hội đồng thành viên đối với các chức danh Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng công ty mẹ; việc thực hiện chế độ, chính sách với người lao động; việc chấp hành các quyết định khác của chủ sở hữu và các quy định có liên quan tại Điều lệ;</p></div><div data-bbox="869 937 900 955" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
|
chandra_raw/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="216 128 862 165" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="216 175 860 228" data-label="Text"><p>a) Đưa người lao động ra nước ngoài làm việc nhưng không đăng ký Hợp đồng cung ứng lao động, Hợp đồng nhận lao động thực tập hoặc đã đăng ký nhưng chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận;</p></div><div data-bbox="216 236 859 307" data-label="Text"><p>b) Doanh nghiệp nhận thầu, trúng thầu, tổ chức đầu tư ra nước ngoài có hành vi đưa người lao động Việt Nam ra nước ngoài làm việc mà không báo cáo hoặc đã báo cáo nhưng chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.</p></div><div data-bbox="216 315 859 370" data-label="Text"><p>4. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="253 377 852 397" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 31. Vi phạm quy định về tuyển chọn, ký kết và thanh lý hợp đồng</b></h3></div><div data-bbox="214 405 857 442" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với doanh nghiệp, tổ chức có một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="214 450 857 503" data-label="Text"><p>a) Không thông báo công khai, cung cấp cho người lao động đầy đủ các thông tin về số lượng, tiêu chuẩn tuyển chọn và các điều kiện của hợp đồng theo quy định;</p></div><div data-bbox="214 512 856 549" data-label="Text"><p>b) Không cam kết với người lao động về thời gian chờ xuất cảnh sau khi người lao động trúng tuyển đi làm việc ở nước ngoài;</p></div><div data-bbox="253 558 581 576" data-label="Text"><p>c) Không trực tiếp tuyển chọn lao động.</p></div><div data-bbox="214 584 856 621" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với doanh nghiệp, tổ chức có một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="253 629 723 648" data-label="Text"><p>a) Không ký hợp đồng với người lao động theo quy định;</p></div><div data-bbox="214 656 856 693" data-label="Text"><p>b) Không ghi rõ các quyền và nghĩa vụ về tài chính trong hợp đồng ký với người lao động theo quy định;</p></div><div data-bbox="214 701 856 738" data-label="Text"><p>c) Không thanh lý hoặc thanh lý hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài không theo quy định;</p></div><div data-bbox="214 746 856 800" data-label="Text"><p>d) Nội dung hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, Hợp đồng lao động, Hợp đồng thực tập không phù hợp với Hợp đồng cung ứng lao động, Hợp đồng nhận lao động thực tập đã đăng ký;</p></div><div data-bbox="214 808 856 880" data-label="Text"><p>đ) Nội dung hợp đồng giữa doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu, tổ chức đầu tư ra nước ngoài ký với người lao động, Hợp đồng lao động không phù hợp với báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định.</p></div><div data-bbox="825 895 855 912" data-label="Page-Footer"><p>30</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03c2b61639074965a555de8791cfded8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 121 849 177" data-label="Text"><p>Tập đoàn vào mỗi Công ty đến 50% vốn điều lệ của Tập đoàn để thực hiện các dự án phát triển trồng cây cao su và dự án phát triển công nghiệp cao su sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận;</p></div><div data-bbox="214 187 849 226" data-label="Text"><p>n) Có các quyền sản xuất, kinh doanh khác theo nhu cầu thị trường và phù hợp với quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="254 237 572 257" data-label="Section-Header"><h2>2. Nghĩa vụ trong sản xuất kinh doanh:</h2></div><div data-bbox="214 266 849 305" data-label="Text"><p>a) Kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng ký; đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ do Tập đoàn thực hiện theo tiêu chuẩn đã đăng ký;</p></div><div data-bbox="214 313 850 353" data-label="Text"><p>b) Đổi mới, ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học để hiện đại hóa công nghệ và phương thức quản lý để nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh;</p></div><div data-bbox="214 361 850 400" data-label="Text"><p>c) Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động và quyền tham gia quản lý Tập đoàn của người lao động theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="214 409 850 446" data-label="Text"><p>d) Thực hiện chế độ và báo cáo theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của chủ sở hữu;</p></div><div data-bbox="214 456 850 494" data-label="Text"><p>e) Thực hiện các quy định của Nhà nước về quốc phòng, an ninh, văn hóa, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ tài nguyên và môi trường;</p></div><div data-bbox="214 504 850 542" data-label="Text"><p>f) Thực hiện việc quản lý rủi ro và bảo hiểm cho tài sản, trách nhiệm, con người của Tập đoàn trong sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="214 552 850 607" data-label="Text"><p>g) Chịu sự giám sát, kiểm tra của chủ sở hữu nhà nước; chấp hành các quyết định về thanh tra của cơ quan tài chính và cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="214 615 850 654" data-label="Text"><p>h) Chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu về việc sử dụng vốn đầu tư để thành lập doanh nghiệp khác hoặc đầu tư vào doanh nghiệp khác;</p></div><div data-bbox="214 663 850 720" data-label="Text"><p>i) Chịu sự giám sát của chủ sở hữu trong việc thực hiện các quy định về thang bảng lương, đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động và các chức danh quản lý trong Tập đoàn;</p></div><div data-bbox="254 729 746 750" data-label="Text"><p>k) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="254 759 724 780" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn về tài chính</b></h2></div><div data-bbox="254 791 439 811" data-label="Section-Header"><h3>1. Quyền về tài chính:</h3></div><div data-bbox="214 819 850 894" data-label="Text"><p>a) Huy động vốn để kinh doanh dưới hình thức phát hành trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu công ty; vay vốn của tổ chức tín dụng và các tổ chức tài chính khác; vay vốn của người lao động và các hình thức huy động vốn khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="822 899 850 915" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
chandra_raw/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,634 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="19 887 40 949" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>Biểu 14/CT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="41 312 65 655" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p>DIỆN TÍCH, CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CÁC KHU CHỨC NĂNG</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="65 399 88 563" data-label="Text">
|
| 8 |
+
<p>CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...</p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="85 11 915 952" data-label="Table">
|
| 11 |
+
<table border="1">
|
| 12 |
+
<thead>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 15 |
+
<th rowspan="2">Loại đất</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="2">Mã</th>
|
| 17 |
+
<th colspan="2">Khu sản xuất nông nghiệp</th>
|
| 18 |
+
<th colspan="2">Khu lâm nghiệp</th>
|
| 19 |
+
<th colspan="2">Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học</th>
|
| 20 |
+
<th colspan="2">Khu phát triển công nghiệp</th>
|
| 21 |
+
<th colspan="2">Khu đô thị</th>
|
| 22 |
+
<th colspan="2">Khu thương mại - dịch vụ</th>
|
| 23 |
+
<th colspan="2">Khu dân cư nông thôn</th>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 27 |
+
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 28 |
+
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 29 |
+
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 30 |
+
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 31 |
+
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 32 |
+
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 33 |
+
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 34 |
+
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 35 |
+
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 36 |
+
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 37 |
+
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 38 |
+
<th>Diện tích (ha)</th>
|
| 39 |
+
<th>Cơ cấu (%)</th>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
</thead>
|
| 42 |
+
<tbody>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>1</td>
|
| 45 |
+
<td><b>Đất nông nghiệp</b><br/><i>Trong đó:</i></td>
|
| 46 |
+
<td>NNP</td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>1.1</td>
|
| 64 |
+
<td>Đất trồng lúa</td>
|
| 65 |
+
<td>LUA</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td><i>Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước</i></td>
|
| 84 |
+
<td>LUC</td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>1.2</td>
|
| 102 |
+
<td>Đất trồng cây hàng năm khác</td>
|
| 103 |
+
<td>HNK</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>1.3</td>
|
| 121 |
+
<td>Đất trồng cây lâu năm</td>
|
| 122 |
+
<td>CLN</td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>1.4</td>
|
| 140 |
+
<td>Đất rừng phòng hộ</td>
|
| 141 |
+
<td>RPH</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>1.5</td>
|
| 159 |
+
<td>Đất rừng đặc dụng</td>
|
| 160 |
+
<td>RDD</td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
</tr>
|
| 176 |
+
<tr>
|
| 177 |
+
<td>1.6</td>
|
| 178 |
+
<td>Đất rừng sản xuất</td>
|
| 179 |
+
<td>RSX</td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
</tr>
|
| 195 |
+
<tr>
|
| 196 |
+
<td>1.7</td>
|
| 197 |
+
<td>Đất nuôi trồng thủy sản</td>
|
| 198 |
+
<td>NTS</td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
<td></td>
|
| 213 |
+
</tr>
|
| 214 |
+
<tr>
|
| 215 |
+
<td>1.8</td>
|
| 216 |
+
<td>Đất làm muối</td>
|
| 217 |
+
<td>LMU</td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
</tr>
|
| 233 |
+
<tr>
|
| 234 |
+
<td>2</td>
|
| 235 |
+
<td><b>Đất phi nông nghiệp</b><br/><i>Trong đó:</i></td>
|
| 236 |
+
<td>PNN</td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td></td>
|
| 251 |
+
</tr>
|
| 252 |
+
<tr>
|
| 253 |
+
<td>2.1</td>
|
| 254 |
+
<td>Đất quốc phòng</td>
|
| 255 |
+
<td>CQP</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
<td></td>
|
| 266 |
+
<td></td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
</tr>
|
| 271 |
+
<tr>
|
| 272 |
+
<td>2.2</td>
|
| 273 |
+
<td>Đất an ninh</td>
|
| 274 |
+
<td>CAN</td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
</tr>
|
| 290 |
+
<tr>
|
| 291 |
+
<td>2.3</td>
|
| 292 |
+
<td>Đất khu công nghiệp</td>
|
| 293 |
+
<td>SKK</td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
<td></td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td></td>
|
| 308 |
+
</tr>
|
| 309 |
+
<tr>
|
| 310 |
+
<td>2.4</td>
|
| 311 |
+
<td>Đất khu chế xuất</td>
|
| 312 |
+
<td>SKT</td>
|
| 313 |
+
<td></td>
|
| 314 |
+
<td></td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td></td>
|
| 317 |
+
<td></td>
|
| 318 |
+
<td></td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td></td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td></td>
|
| 326 |
+
<td></td>
|
| 327 |
+
</tr>
|
| 328 |
+
<tr>
|
| 329 |
+
<td>2.5</td>
|
| 330 |
+
<td>Đất cụm công nghiệp</td>
|
| 331 |
+
<td>SKN</td>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td></td>
|
| 339 |
+
<td></td>
|
| 340 |
+
<td></td>
|
| 341 |
+
<td></td>
|
| 342 |
+
<td></td>
|
| 343 |
+
<td></td>
|
| 344 |
+
<td></td>
|
| 345 |
+
<td></td>
|
| 346 |
+
</tr>
|
| 347 |
+
<tr>
|
| 348 |
+
<td>2.6</td>
|
| 349 |
+
<td>Đất thương mại, dịch vụ</td>
|
| 350 |
+
<td>TMD</td>
|
| 351 |
+
<td></td>
|
| 352 |
+
<td></td>
|
| 353 |
+
<td></td>
|
| 354 |
+
<td></td>
|
| 355 |
+
<td></td>
|
| 356 |
+
<td></td>
|
| 357 |
+
<td></td>
|
| 358 |
+
<td></td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td></td>
|
| 365 |
+
</tr>
|
| 366 |
+
<tr>
|
| 367 |
+
<td>2.7</td>
|
| 368 |
+
<td>Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp</td>
|
| 369 |
+
<td>SKC</td>
|
| 370 |
+
<td></td>
|
| 371 |
+
<td></td>
|
| 372 |
+
<td></td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td></td>
|
| 378 |
+
<td></td>
|
| 379 |
+
<td></td>
|
| 380 |
+
<td></td>
|
| 381 |
+
<td></td>
|
| 382 |
+
<td></td>
|
| 383 |
+
<td></td>
|
| 384 |
+
</tr>
|
| 385 |
+
<tr>
|
| 386 |
+
<td>2.8</td>
|
| 387 |
+
<td>Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản</td>
|
| 388 |
+
<td>SKS</td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td></td>
|
| 391 |
+
<td></td>
|
| 392 |
+
<td></td>
|
| 393 |
+
<td></td>
|
| 394 |
+
<td></td>
|
| 395 |
+
<td></td>
|
| 396 |
+
<td></td>
|
| 397 |
+
<td></td>
|
| 398 |
+
<td></td>
|
| 399 |
+
<td></td>
|
| 400 |
+
<td></td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
</tr>
|
| 404 |
+
<tr>
|
| 405 |
+
<td>2.9</td>
|
| 406 |
+
<td>Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh</td>
|
| 407 |
+
<td>DHT</td>
|
| 408 |
+
<td></td>
|
| 409 |
+
<td></td>
|
| 410 |
+
<td></td>
|
| 411 |
+
<td></td>
|
| 412 |
+
<td></td>
|
| 413 |
+
<td></td>
|
| 414 |
+
<td></td>
|
| 415 |
+
<td></td>
|
| 416 |
+
<td></td>
|
| 417 |
+
<td></td>
|
| 418 |
+
<td></td>
|
| 419 |
+
<td></td>
|
| 420 |
+
<td></td>
|
| 421 |
+
<td></td>
|
| 422 |
+
</tr>
|
| 423 |
+
<tr>
|
| 424 |
+
<td>2.10</td>
|
| 425 |
+
<td>Đất có di tích lịch sử - văn hóa</td>
|
| 426 |
+
<td>DDT</td>
|
| 427 |
+
<td></td>
|
| 428 |
+
<td></td>
|
| 429 |
+
<td></td>
|
| 430 |
+
<td></td>
|
| 431 |
+
<td></td>
|
| 432 |
+
<td></td>
|
| 433 |
+
<td></td>
|
| 434 |
+
<td></td>
|
| 435 |
+
<td></td>
|
| 436 |
+
<td></td>
|
| 437 |
+
<td></td>
|
| 438 |
+
<td></td>
|
| 439 |
+
<td></td>
|
| 440 |
+
<td></td>
|
| 441 |
+
</tr>
|
| 442 |
+
<tr>
|
| 443 |
+
<td>2.11</td>
|
| 444 |
+
<td>Đất danh lam thắng cảnh</td>
|
| 445 |
+
<td>DDL</td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
<td></td>
|
| 448 |
+
<td></td>
|
| 449 |
+
<td></td>
|
| 450 |
+
<td></td>
|
| 451 |
+
<td></td>
|
| 452 |
+
<td></td>
|
| 453 |
+
<td></td>
|
| 454 |
+
<td></td>
|
| 455 |
+
<td></td>
|
| 456 |
+
<td></td>
|
| 457 |
+
<td></td>
|
| 458 |
+
<td></td>
|
| 459 |
+
<td></td>
|
| 460 |
+
</tr>
|
| 461 |
+
<tr>
|
| 462 |
+
<td>2.12</td>
|
| 463 |
+
<td>Đất bãi thải, xử lý chất thải</td>
|
| 464 |
+
<td>DRA</td>
|
| 465 |
+
<td></td>
|
| 466 |
+
<td></td>
|
| 467 |
+
<td></td>
|
| 468 |
+
<td></td>
|
| 469 |
+
<td></td>
|
| 470 |
+
<td></td>
|
| 471 |
+
<td></td>
|
| 472 |
+
<td></td>
|
| 473 |
+
<td></td>
|
| 474 |
+
<td></td>
|
| 475 |
+
<td></td>
|
| 476 |
+
<td></td>
|
| 477 |
+
<td></td>
|
| 478 |
+
<td></td>
|
| 479 |
+
</tr>
|
| 480 |
+
<tr>
|
| 481 |
+
<td>2.13</td>
|
| 482 |
+
<td>Đất ở tại nông thôn</td>
|
| 483 |
+
<td>ONT</td>
|
| 484 |
+
<td></td>
|
| 485 |
+
<td></td>
|
| 486 |
+
<td></td>
|
| 487 |
+
<td></td>
|
| 488 |
+
<td></td>
|
| 489 |
+
<td></td>
|
| 490 |
+
<td></td>
|
| 491 |
+
<td></td>
|
| 492 |
+
<td></td>
|
| 493 |
+
<td></td>
|
| 494 |
+
<td></td>
|
| 495 |
+
<td></td>
|
| 496 |
+
<td></td>
|
| 497 |
+
<td></td>
|
| 498 |
+
</tr>
|
| 499 |
+
<tr>
|
| 500 |
+
<td>2.14</td>
|
| 501 |
+
<td>Đất ở tại đô thị</td>
|
| 502 |
+
<td>ODT</td>
|
| 503 |
+
<td></td>
|
| 504 |
+
<td></td>
|
| 505 |
+
<td></td>
|
| 506 |
+
<td></td>
|
| 507 |
+
<td></td>
|
| 508 |
+
<td></td>
|
| 509 |
+
<td></td>
|
| 510 |
+
<td></td>
|
| 511 |
+
<td></td>
|
| 512 |
+
<td></td>
|
| 513 |
+
<td></td>
|
| 514 |
+
<td></td>
|
| 515 |
+
<td></td>
|
| 516 |
+
<td></td>
|
| 517 |
+
</tr>
|
| 518 |
+
<tr>
|
| 519 |
+
<td>2.15</td>
|
| 520 |
+
<td>Đất xây dựng trụ sở cơ quan</td>
|
| 521 |
+
<td>TSC</td>
|
| 522 |
+
<td></td>
|
| 523 |
+
<td></td>
|
| 524 |
+
<td></td>
|
| 525 |
+
<td></td>
|
| 526 |
+
<td></td>
|
| 527 |
+
<td></td>
|
| 528 |
+
<td></td>
|
| 529 |
+
<td></td>
|
| 530 |
+
<td></td>
|
| 531 |
+
<td></td>
|
| 532 |
+
<td></td>
|
| 533 |
+
<td></td>
|
| 534 |
+
<td></td>
|
| 535 |
+
<td></td>
|
| 536 |
+
</tr>
|
| 537 |
+
<tr>
|
| 538 |
+
<td>2.16</td>
|
| 539 |
+
<td>Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp</td>
|
| 540 |
+
<td>ĐTS</td>
|
| 541 |
+
<td></td>
|
| 542 |
+
<td></td>
|
| 543 |
+
<td></td>
|
| 544 |
+
<td></td>
|
| 545 |
+
<td></td>
|
| 546 |
+
<td></td>
|
| 547 |
+
<td></td>
|
| 548 |
+
<td></td>
|
| 549 |
+
<td></td>
|
| 550 |
+
<td></td>
|
| 551 |
+
<td></td>
|
| 552 |
+
<td></td>
|
| 553 |
+
<td></td>
|
| 554 |
+
<td></td>
|
| 555 |
+
</tr>
|
| 556 |
+
<tr>
|
| 557 |
+
<td>2.17</td>
|
| 558 |
+
<td>Đất xây dựng cơ sở ngoại giao</td>
|
| 559 |
+
<td>DNG</td>
|
| 560 |
+
<td></td>
|
| 561 |
+
<td></td>
|
| 562 |
+
<td></td>
|
| 563 |
+
<td></td>
|
| 564 |
+
<td></td>
|
| 565 |
+
<td></td>
|
| 566 |
+
<td></td>
|
| 567 |
+
<td></td>
|
| 568 |
+
<td></td>
|
| 569 |
+
<td></td>
|
| 570 |
+
<td></td>
|
| 571 |
+
<td></td>
|
| 572 |
+
<td></td>
|
| 573 |
+
<td></td>
|
| 574 |
+
</tr>
|
| 575 |
+
<tr>
|
| 576 |
+
<td>2.18</td>
|
| 577 |
+
<td>Đất cơ sở tôn giáo</td>
|
| 578 |
+
<td>TON</td>
|
| 579 |
+
<td></td>
|
| 580 |
+
<td></td>
|
| 581 |
+
<td></td>
|
| 582 |
+
<td></td>
|
| 583 |
+
<td></td>
|
| 584 |
+
<td></td>
|
| 585 |
+
<td></td>
|
| 586 |
+
<td></td>
|
| 587 |
+
<td></td>
|
| 588 |
+
<td></td>
|
| 589 |
+
<td></td>
|
| 590 |
+
<td></td>
|
| 591 |
+
<td></td>
|
| 592 |
+
<td></td>
|
| 593 |
+
</tr>
|
| 594 |
+
<tr>
|
| 595 |
+
<td>2.19</td>
|
| 596 |
+
<td>Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa táng</td>
|
| 597 |
+
<td>NTD</td>
|
| 598 |
+
<td></td>
|
| 599 |
+
<td></td>
|
| 600 |
+
<td></td>
|
| 601 |
+
<td></td>
|
| 602 |
+
<td></td>
|
| 603 |
+
<td></td>
|
| 604 |
+
<td></td>
|
| 605 |
+
<td></td>
|
| 606 |
+
<td></td>
|
| 607 |
+
<td></td>
|
| 608 |
+
<td></td>
|
| 609 |
+
<td></td>
|
| 610 |
+
<td></td>
|
| 611 |
+
<td></td>
|
| 612 |
+
</tr>
|
| 613 |
+
<tr>
|
| 614 |
+
<td>3</td>
|
| 615 |
+
<td><b>Đất chưa sử dụng</b></td>
|
| 616 |
+
<td>CSD</td>
|
| 617 |
+
<td></td>
|
| 618 |
+
<td></td>
|
| 619 |
+
<td></td>
|
| 620 |
+
<td></td>
|
| 621 |
+
<td></td>
|
| 622 |
+
<td></td>
|
| 623 |
+
<td></td>
|
| 624 |
+
<td></td>
|
| 625 |
+
<td></td>
|
| 626 |
+
<td></td>
|
| 627 |
+
<td></td>
|
| 628 |
+
<td></td>
|
| 629 |
+
<td></td>
|
| 630 |
+
<td></td>
|
| 631 |
+
</tr>
|
| 632 |
+
</tbody>
|
| 633 |
+
</table>
|
| 634 |
+
</div>
|
chandra_raw/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="127 86 918 233" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc kể từ ngày hết thời hạn giải quyết theo quy định tại Khoản 2, Điều 20 của Quy định này mà tranh chấp không được giải quyết hoặc một bên hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giải quyết tranh chấp thì có quyền khiếu nại đến Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính; đối với vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày.</p></div><div data-bbox="283 236 721 257" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Thời gian không tính thời hạn khiếu nại</b></h4></div><div data-bbox="120 260 916 369" data-label="Text"><p>Trong trường hợp người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hạn do bị: Ốm đau, thiên tai, dịch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những trở ngại khách quan khác thì thời gian trở ngại đó không tính vào thời hạn khiếu nại; người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp phải chứng minh với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những trở ngại khách quan đó.</p></div><div data-bbox="281 374 853 396" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Quyết định giải quyết tranh chấp có hiệu lực pháp luật</b></h4></div><div data-bbox="117 398 914 527" data-label="Text"><p>Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu, quyết định giải quyết tranh chấp lần hai theo quy định tại Điều 5 của Quy định này (đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày), mà các bên tranh chấp không khiếu nại lên cấp trên hoặc không khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính, thì quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực pháp luật.</p></div><div data-bbox="111 529 912 603" data-label="Text"><p>Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh đã có hiệu lực pháp luật, nếu các bên tranh chấp không chấp hành thì tổ chức cưỡng chế theo trình tự pháp luật quy định.</p></div><div data-bbox="278 608 755 629" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Người đại diện theo pháp luật để tranh chấp</b></h4></div><div data-bbox="278 634 763 653" data-label="Text"><p>1. Người đại diện theo pháp luật để tranh chấp bao gồm:</p></div><div data-bbox="278 658 624 677" data-label="Text"><p>a) Cha, mẹ đối với con chưa thành niên;</p></div><div data-bbox="278 683 684 702" data-label="Text"><p>b) Người giám hộ đối với người được giám hộ;</p></div><div data-bbox="103 707 910 744" data-label="Text"><p>c) Cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột đã thành niên đại diện để thực hiện việc tranh chấp đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;</p></div><div data-bbox="278 750 616 768" data-label="Text"><p>d) Chủ hộ gia đình đối với hộ gia đình;</p></div><div data-bbox="278 773 657 792" data-label="Text"><p>đ) Tổ trưởng Tổ hợp tác đối với Tổ hợp tác;</p></div><div data-bbox="103 798 910 850" data-label="Text"><p>e) Tổ chức thực hiện quyền tranh chấp thông qua người đại diện là người đứng đầu tổ chức đó được quy định trong quyết định thành lập tổ chức hoặc Điều lệ của tổ chức.</p></div><div data-bbox="891 885 906 897" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05072830295046d29d42659c2facfee9.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,68 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="195 136 434 150" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>QCVN 01-122:2013/BNNPTNT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="455 172 591 188" data-label="Caption">
|
| 5 |
+
<p>Bảng 1 (tiếp theo)</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="169 194 870 844" data-label="Table">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<thead>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>TT</th>
|
| 12 |
+
<th>Tình trạng</th>
|
| 13 |
+
<th>Giai đoạn<sup>(1)</sup></th>
|
| 14 |
+
<th>Trạng thái biểu hiện</th>
|
| 15 |
+
<th>Giống điển hình</th>
|
| 16 |
+
<th>Mã số</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
</thead>
|
| 19 |
+
<tbody>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>22.<br/>(+)<br/>QN<br/>VG<br/>(b)</td>
|
| 22 |
+
<td>Lá thành thực: sự sắp của lồi gian thùy trên (chỉ đối với giống xê thùy)<br/><i>Mature leaf: arrangement of lobes of upper lateral sinuses (only varieties lobes leaves)</i></td>
|
| 23 |
+
<td>75-81</td>
|
| 24 |
+
<td>Mở - open<br/>Đóng - closed<br/>Chồng lên ít - slightly overlapped<br/>Chồng lên nhiều - strongly overlapped</td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
<td>1<br/>2<br/>3<br/>4</td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>23.<br/>(*)<br/>(+)<br/>QN<br/>VG<br/>(b)</td>
|
| 30 |
+
<td>Lá thành thực: sự sắp xếp thùy của lồi gian thùy cuống lá<br/><i>Mature leaf: arrangement of lobes of potiole sinuses</i></td>
|
| 31 |
+
<td>75-81</td>
|
| 32 |
+
<td>Mở rất rộng - very wide open<br/>Mở rộng - wide open<br/>Mở phần nửa - half open<br/>Mở ít - slightly open<br/>Khép kín - closed<br/>Chồng lên ít - slightly overlapped<br/>Chồng lên phần nửa - half overlapped<br/>Chồng lên nhiều - strongly overlapped<br/>Chồng lên rất nhiều - very strongly overlapped</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td>1<br/>2<br/>3<br/>4<br/>5<br/>6<br/>7<br/>8<br/>9</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>24.<br/>(*)(+)<br/>QN<br/>VG<br/>(b)</td>
|
| 38 |
+
<td>Lá thành thực: chiều dài răng cưa<br/><i>Mature leaf: lenght of teeth</i></td>
|
| 39 |
+
<td>75-81</td>
|
| 40 |
+
<td>Ngắn - short<br/>Trung bình - medium<br/>Dài - long</td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td>3<br/>5<br/>7</td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>25.<br/>(*)(+)<br/>QN<br/>VG<br/>(b)</td>
|
| 46 |
+
<td>Lá thành thực: tỷ lệ chiều dài/chiều rộng của răng cưa<br/><i>Mature leaf: ratio lenght/width of teeth</i></td>
|
| 47 |
+
<td>75-81</td>
|
| 48 |
+
<td>Rất nhỏ - very small<br/>Nhỏ - small<br/>Trung bình - medium<br/>Lớn - large<br/>Rất lớn - very large</td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td>1<br/>3<br/>5<br/>7<br/>9</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>26.<br/>(*)<br/>(+)<br/>PQ<br/>VG<br/>(b)</td>
|
| 54 |
+
<td>Lá thành thực: hình dạng răng cưa<br/><i>Mature leaf: shape of teeth</i></td>
|
| 55 |
+
<td>75-81</td>
|
| 56 |
+
<td>Hai mép lồi - both sides concave<br/>Hai mép thẳng - both sides straight<br/>Hai mép lõm - both sides convex<br/>Một mép lồi, một mép lõm - one sides concave, one sides convex<br/>Hỗn hợp của cả hai mép thẳng và hai mép lõm - mixture of both side straight and both sides convex</td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td>1<br/>2<br/>3<br/>4<br/>5</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
</tbody>
|
| 61 |
+
</table>
|
| 62 |
+
</div>
|
| 63 |
+
<div data-bbox="520 885 535 898" data-label="Page-Footer">
|
| 64 |
+
<p>8</p>
|
| 65 |
+
</div>
|
| 66 |
+
<div data-bbox="825 870 880 905" data-label="Image">
|
| 67 |
+
<img alt="Handwritten signature or mark"/>
|
| 68 |
+
</div>
|
chandra_raw/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="127 55 905 137" data-label="Text"><p>1. Việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là Nghị định số 40/2010/NĐ-CP).</p></div><div data-bbox="129 135 905 181" data-label="Text"><p>2. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:</p></div><div data-bbox="129 178 905 242" data-label="Text"><p>a) Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.</p></div><div data-bbox="129 239 907 342" data-label="Text"><p>b) Sở Tư pháp là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành; Phòng Tư pháp là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành;</p></div><div data-bbox="131 340 907 386" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 31. Phương thức thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật</b></h3></div><div data-bbox="193 385 812 408" data-label="Text"><p>Việc kiểm tra văn bản được tiến hành bằng các phương thức sau:</p></div><div data-bbox="133 406 908 452" data-label="Text"><p>1. Kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến;</p></div><div data-bbox="133 448 909 494" data-label="Text"><p>2. Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp;</p></div><div data-bbox="133 492 909 537" data-label="Text"><p>3. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn (tại cơ quan ban hành văn bản) hoặc theo ngành, lĩnh vực.</p></div><div data-bbox="195 537 771 561" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 32. Nội dung kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật</b></h3></div><div data-bbox="135 560 911 642" data-label="Text"><p>1. Việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, kể cả văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật hoặc do cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật</p></div><div data-bbox="197 640 832 665" data-label="Text"><p>2. Văn bản hợp pháp là văn bản bảo đảm đủ các điều kiện sau đây:</p></div><div data-bbox="197 666 575 689" data-label="Text"><p>a) Được ban hành đúng căn cứ pháp lý;</p></div><div data-bbox="197 689 550 712" data-label="Text"><p>b) Được ban hành đúng thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="197 713 692 736" data-label="Text"><p>c) Có nội dung phù hợp với quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="197 736 717 760" data-label="Text"><p>d) Được ban hành đúng thể thức và kỹ thuật trình bày;</p></div><div data-bbox="138 759 869 784" data-label="Text"><p>đ) Đã tuân thủ đầy đủ các quy định về thủ tục xây dựng, soạn thảo ban hành.</p></div><div data-bbox="487 795 558 814" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 2</b></h2></div><div data-bbox="244 811 803 835" data-label="Section-Header"><h3><b>TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT</b></h3></div><div data-bbox="200 851 632 874" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 33. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản</b></h4></div><div data-bbox="140 872 917 917" data-label="Text"><p>Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện và công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc</p></div><div data-bbox="884 949 916 967" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
chandra_raw/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,92 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="168 96 342 114" data-label="Section-Header"><b>QCVN 02 : 2015/BCT</b></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="168 111 832 193" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>1.3.7. <b>Lô hàng nhập khẩu</b> là tập hợp một chủng loại hàng hoá được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="211 194 414 216" data-label="Section-Header"><b>1.4. Tài liệu viện dẫn</b></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="170 211 833 276" data-label="Text">
|
| 7 |
+
<p>1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp.</p>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="171 270 834 318" data-label="Text">
|
| 10 |
+
<p>1.4.2. QCVN 01 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp.</p>
|
| 11 |
+
</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="172 311 835 359" data-label="Text">
|
| 13 |
+
<p>1.4.3. TCVN 7460 : 2005 Kíp nổ điện an toàn dùng trong hầm lò có khí mêtan và bụi nổ - Phương pháp xác định cường độ nổ.</p>
|
| 14 |
+
</div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="214 356 698 383" data-label="Section-Header"><b>1.5. Quy định về lô sản phẩm và mẫu thử nghiệm</b></div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="174 377 835 425" data-label="Text">
|
| 17 |
+
<p>1.5.1. Quy định về lô sản phẩm: Số lượng kíp nổ điện của một lô sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất.</p>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="174 419 837 483" data-label="Text">
|
| 20 |
+
<p>1.5.2. Quy định số lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định: Tuân theo quy định tại Phụ lục 2, QCVN 01:2012/BCT.</p>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="176 478 837 524" data-label="Text">
|
| 23 |
+
<p>1.5.3. Mẫu thử nghiệm định kỳ là mẫu được lấy ngẫu nhiên trong các lô sản phẩm.</p>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="216 526 418 548" data-label="Section-Header"><b>2. Quy định kỹ thuật</b></div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="216 545 721 573" data-label="Section-Header"><b>2.1. Bảng thông số kỹ thuật của các loại kíp nổ điện</b></div>
|
| 27 |
+
<div data-bbox="269 567 785 595" data-label="Caption"><b>Bảng 1: Bảng thông số kỹ thuật của kíp nổ điện số 8</b></div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="179 590 832 869" data-label="Table">
|
| 29 |
+
<table border="1">
|
| 30 |
+
<thead>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<th>TT</th>
|
| 33 |
+
<th>Thông số kỹ thuật</th>
|
| 34 |
+
<th>Đơn vị</th>
|
| 35 |
+
<th>Trị số</th>
|
| 36 |
+
<th>Ghi chú</th>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
</thead>
|
| 39 |
+
<tbody>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td>1</td>
|
| 42 |
+
<td>Chiều dài kíp</td>
|
| 43 |
+
<td>mm</td>
|
| 44 |
+
<td>46 ÷ 48</td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td>2</td>
|
| 49 |
+
<td>Đường kính ngoài của kíp</td>
|
| 50 |
+
<td>mm</td>
|
| 51 |
+
<td>6,8 ÷ 7,1</td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>3</td>
|
| 56 |
+
<td>Chiều dài dây dẫn</td>
|
| 57 |
+
<td>m</td>
|
| 58 |
+
<td>1,9 ÷ 2,1</td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>4</td>
|
| 63 |
+
<td>Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 m ÷ 2,1 m)</td>
|
| 64 |
+
<td>Ω</td>
|
| 65 |
+
<td>2,0 ÷ 4,0</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>5</td>
|
| 70 |
+
<td>Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng</td>
|
| 71 |
+
<td>-</td>
|
| 72 |
+
<td>Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấu</td>
|
| 73 |
+
<td>Theo quy định tại Mục 2.4</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>6</td>
|
| 77 |
+
<td>Dòng điện an toàn trong 5 phút</td>
|
| 78 |
+
<td>A</td>
|
| 79 |
+
<td>0,05</td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>7</td>
|
| 84 |
+
<td>Dòng điện đảm bảo nổ</td>
|
| 85 |
+
<td>A</td>
|
| 86 |
+
<td>1,0</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
</tbody>
|
| 90 |
+
</table>
|
| 91 |
+
</div>
|
| 92 |
+
<div data-bbox="501 893 518 908" data-label="Page-Footer">4</div>
|
chandra_raw/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="213 127 853 182" data-label="Text"><p>7. "Đơn vị thành viên của Tập đoàn" (sau đây gọi là đơn vị thành viên) là các công ty con, các đơn vị sự nghiệp, các công ty liên kết, các công ty tự nguyện liên kết.</p></div><div data-bbox="213 191 853 265" data-label="Text"><p>8. "Cổ phần, vốn góp chi phối của Tập đoàn" (sau đây gọi là cổ phần, vốn góp chi phối) là cổ phần hoặc vốn góp của Tập đoàn chiếm trên 50% vốn điều lệ hoặc một tỷ lệ khác theo quy định tại Điều lệ của doanh nghiệp phù hợp với các quy định của pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="213 274 853 347" data-label="Text"><p>9. "Quyền chi phối của Tập đoàn" (sau đây gọi là quyền chi phối) là quyền quyết định đối với công tác tổ chức quản lý, thị trường, dịch vụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư, định hướng lựa chọn công nghệ và những vấn đề quan trọng khác của công ty con.</p></div><div data-bbox="213 356 853 428" data-label="Text"><p>10. "Người đại diện" là Người được Hội đồng thành viên hoặc Tổng Giám đốc Tập đoàn cử để quản lý phần vốn hoặc đại diện theo ủy quyền để trực tiếp tham gia quản lý điều hành hoặc thực hiện quyền của cổ đông, thành viên góp vốn của Tập đoàn tại doanh nghiệp khác.</p></div><div data-bbox="252 437 657 457" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Tên, địa chỉ trụ sở chính của Tập đoàn</b></h2></div><div data-bbox="252 467 347 485" data-label="Text"><p>1. Tên gọi:</p></div><div data-bbox="252 496 845 515" data-label="Text"><p>- Tên gọi bằng tiếng Việt: TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="213 525 851 560" data-label="Text"><p>- Tên giao dịch bằng tiếng Việt: TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="252 571 724 591" data-label="Text"><p>- Tên gọi bằng tiếng Anh: VIETNAM RUBBER GROUP</p></div><div data-bbox="252 601 414 618" data-label="Text"><p>- Tên viết tắt: VRG</p></div><div data-bbox="252 631 848 650" data-label="Text"><p>2. Loại hình doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.</p></div><div data-bbox="252 660 386 677" data-label="Text"><p>3. Trụ sở chính:</p></div><div data-bbox="252 688 839 708" data-label="Text"><p>- Địa chỉ: 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 6, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.</p></div><div data-bbox="252 719 814 737" data-label="Text"><p>- Điện thoại: (84.8) 39325235 - 39325234 Fax: (84.8) 39327341.</p></div><div data-bbox="252 749 497 767" data-label="Text"><p>- Email: <a href="mailto:vg@rubbergroup.vn">vg@rubbergroup.vn</a></p></div><div data-bbox="252 777 743 797" data-label="Text"><p>- Website: <a href="http://www.rubbergroup.vn">www.rubbergroup.vn</a>; <a href="http://www.vnrubbergroup.com">www.vnrubbergroup.com</a></p></div><div data-bbox="252 807 528 825" data-label="Text"><p>4. Văn phòng đại diện tại Hà Nội:</p></div><div data-bbox="252 836 668 855" data-label="Text"><p>- Địa chỉ: 56 Nguyễn Du - Hai Bà Trưng - Hà Nội.</p></div><div data-bbox="252 865 777 884" data-label="Text"><p>- Điện thoại: (84.4) 39.427.379 - Fax: (84.4) 39.427.091</p></div><div data-bbox="830 911 848 926" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="451 116 588 211" data-label="Image"><img alt="Seal of the Socialist Republic of Vietnam"/>The seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a red star in the center, surrounded by a golden wreath of rice and cotton, with the word 'VIỆT NAM' at the bottom.</div><div data-bbox="276 228 757 252" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="388 316 645 339" data-label="Text"><p><b>QCVN 18:2014/BXD</b></p></div><div data-bbox="287 407 747 434" data-label="Text"><p><b>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA</b></p></div><div data-bbox="322 450 712 476" data-label="Text"><p><b>AN TOÀN TRONG XÂY DỰNG</b></p></div><div data-bbox="352 479 684 525" data-label="Text"><p><i>National technical regulation<br/>on Safety in Construction</i></p></div><div data-bbox="442 899 591 922" data-label="Text"><p>HÀ NỘI – 2014</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="750 42 953 58" data-label="Page-Header">QCVN 18:2014/BXD</div><div data-bbox="301 87 732 175" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA</b><br/><b>VỀ AN TOÀN TRONG XÂY DỰNG</b><br/><i>National technical regulation</i><br/><i>on Safety in Constructions</i></p></div><div data-bbox="92 223 264 240" data-label="Section-Header"><h2>1 Quy định chung</h2></div><div data-bbox="94 254 320 271" data-label="Section-Header"><h3>1.1 Phạm vi điều chỉnh</h3></div><div data-bbox="92 285 953 325" data-label="Text"><p>Quy chuẩn này quy định những yêu cầu kỹ thuật an toàn trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị (sau đây gọi tắt là công trình xây dựng).</p></div><div data-bbox="92 336 953 377" data-label="Text"><p>Các yêu cầu về trang bị an toàn cho người lao động, kiểm định an toàn máy móc trên công trường tuân theo các quy định hiện hành của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.</p></div><div data-bbox="94 390 318 408" data-label="Section-Header"><h3>1.2 Đối tượng áp dụng</h3></div><div data-bbox="92 420 935 438" data-label="Text"><p>Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng công trình.</p></div><div data-bbox="94 450 292 468" data-label="Section-Header"><h3>1.3 Tài liệu viện dẫn</h3></div><div data-bbox="92 481 955 544" data-label="Text"><p>Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng quy chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).</p></div><div data-bbox="92 556 647 573" data-label="Text"><p>QCVN 01:2008/BCT, <i>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện;</i></p></div><div data-bbox="92 585 955 626" data-label="Text"><p>QCVN 02:2008/BCT, <i>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp;</i></p></div><div data-bbox="92 638 957 677" data-label="Text"><p>QCVN QTD-5:2009/BCT, <i>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 5 – Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện;</i></p></div><div data-bbox="92 689 955 730" data-label="Text"><p>QCVN QTD-06:2009/BCT, <i>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 6 – Vận hành, sửa chữa trang thiết bị hệ thống điện;</i></p></div><div data-bbox="92 741 955 781" data-label="Text"><p>QCVN QTD-07:2009/BCT, <i>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 7 – Thi công các công trình điện;</i></p></div><div data-bbox="92 793 930 811" data-label="Text"><p>QCVN 02:2011/BLĐTBXH, <i>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy điện;</i></p></div><div data-bbox="92 822 955 863" data-label="Text"><p>QCVN 03:2011/BLĐTBXH <i>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với máy hàn điện và công việc hàn điện;</i></p></div><div data-bbox="92 875 894 893" data-label="Text"><p>QCVN 07:2012/BLĐTBXH <i>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thiết bị nâng.</i></p></div><div data-bbox="934 935 953 951" data-label="Page-Footer">5</div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="162 89 917 176" data-label="Text"><p>di tích lịch sử, các di tích văn hóa, khu vực khảo cổ; khu vực có các tài nguyên du lịch mang tính đặc sắc như: khu vực Đồi cát bay Mũi Né, Đồi cát Trinh Nữ (Bắc Bình), khu vực Hồ Bàu Trảng, Bãi đá bảy màu (Tuy Phong) kể các khu vực liền kề và cảnh quan xung quanh những tài nguyên du lịch kể trên.</p></div><div data-bbox="162 182 915 244" data-label="Text"><p>2. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra, xử lý các hành vi vi phạm về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong hoạt động khoáng sản.</p></div><div data-bbox="161 250 915 294" data-label="Text"><p>3. Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định vốn chủ sở hữu của chủ đầu tư dự án theo quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 53 Luật Khoáng sản.</p></div><div data-bbox="159 299 913 363" data-label="Text"><p>4. Sở Tài chính thẩm định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác thẩm định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.</p></div><div data-bbox="156 369 912 516" data-label="Text"><p>5. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh bảo vệ tài nguyên, khoáng sản tại các khu vực đất quốc phòng được giao, các khu vực quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng kết hợp với phát triển kinh tế xã hội, các khu vực điểm cao, điểm có giá trị về chiến thuật, chiến dịch trong thế trận quân sự khu vực phòng thủ tỉnh. Tham gia thực hiện quản lý nhà nước về khoáng sản, phối hợp xử lý các vấn đề liên quan gây mất ổn định về quốc phòng – an ninh, chính trị xã hội trong khai thác, mua, bán, vận chuyển, tàng trữ, tiêu thụ tài nguyên khoáng sản.</p></div><div data-bbox="154 520 910 729" data-label="Text"><p>6. Cục Thuế tỉnh: Kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản nộp đầy đủ và kịp thời các khoản nghĩa vụ tài chính vào ngân sách nhà nước như: Thuế tài nguyên, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, tiền thuê đất, thuế mặt nước, phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, đóng góp tu sửa các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định,...; cung cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thông tin sản lượng khoáng sản kê khai nộp thuế tài nguyên của các doanh nghiệp được cấp phép khai thác khoáng sản hoặc các doanh nghiệp được phép tận dụng khoáng sản chậm nhất là ngày 20 tháng 01 năm sau để theo dõi, quản lý.</p></div><div data-bbox="152 736 907 840" data-label="Text"><p>7. Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh: Có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận, quản lý sử dụng tiền ký quỹ phục hồi môi trường của các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh việc hỗ trợ cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc giải quyết vấn đề môi trường trong khai thác, chế biến khoáng sản.</p></div><div data-bbox="152 846 905 889" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân cấp huyện</b></h4></div><div data-bbox="217 895 906 917" data-label="Text"><p>1. Tham gia khảo sát cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, có ý kiến</p></div><div data-bbox="886 948 904 964" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="222 82 914 123" data-label="Text"><p>chấp phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.</p></div><div data-bbox="280 125 614 147" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Trình tự, thủ tục giải quyết</b></h4></div><div data-bbox="280 149 678 173" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn tranh chấp</b></h5></div><div data-bbox="218 175 913 250" data-label="Text"><p>Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thụ lý đơn. Quyết định thụ lý phải gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp và các bên tranh chấp biết.</p></div><div data-bbox="218 252 911 288" data-label="Text"><p>Khi thụ lý hồ sơ giải quyết các tranh chấp đất đai phải tiến hành theo ba giai đoạn:</p></div><div data-bbox="275 296 908 380" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thu thập chứng cứ, xác minh thực địa;</li><li>- Áp dụng pháp luật;</li><li>- Kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giải quyết.</li></ul></div><div data-bbox="272 386 734 410" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Thẩm tra xác minh, thu thập chứng cứ, lập báo cáo</b></h5></div><div data-bbox="213 411 907 455" data-label="Text"><p>Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phân công cán bộ trực tiếp thẩm tra xác minh hồ sơ tranh chấp, thu thập làm rõ các nội dung:</p></div><div data-bbox="210 455 904 561" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Nguồn gốc đất, diễn biến quá trình sử dụng đất tranh chấp.</li><li>- Quá trình thực hiện nghĩa vụ của người sử dụng đất đối với đất tranh chấp.</li><li>- Xác định rõ việc sử dụng đất hiện nay của các bên tranh chấp và nhân thân của họ, hoàn cảnh gia đình, số nhân khẩu, nghề nghiệp, mức sống... Đây là cơ sở để giúp việc giải quyết tranh chấp đạt kết quả tốt.</li></ul></div><div data-bbox="209 563 904 635" data-label="Text"><p>Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lập báo cáo nội dung tranh chấp, đối chiếu quy định pháp luật và kiến nghị hướng giải quyết để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét ban hành quyết định giải quyết tranh chấp.</p></div><div data-bbox="207 642 903 735" data-label="Text"><p>3. Trong quá trình giải quyết tranh chấp lần đầu, nếu có yêu cầu của các bên tranh chấp và kết quả xác minh nội dung tranh chấp còn khác nhau thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức đối thoại với các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác để làm rõ nội dung tranh chấp và hướng giải quyết tranh chấp;</p></div><div data-bbox="206 737 901 827" data-label="Text"><p>Việc đối thoại phải tiến hành công khai, dân chủ, phải được lập thành biên bản; biên bản phải ghi rõ ý kiến của những người tham gia, kết quả đối thoại, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người tham gia; trường hợp người tham gia đối thoại không ký, điểm chỉ xác nhận thì phải ghi rõ lý do, biên bản này được lưu vào hồ sơ vụ việc tranh chấp.</p></div><div data-bbox="868 885 896 899" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="139 57 913 100" data-label="Text"><p>Ngoài những tiêu chuẩn chung quy định tại khoản 1 Điều này, thanh tra viên chuyên ngành Giao thông vận tải phải có thêm những tiêu chuẩn sau đây:</p></div><div data-bbox="136 104 913 184" data-label="Text"><p>a) Có trình độ đại học trở lên (hoặc tương đương đại học đối với sỹ quan trong lực lượng vũ trang nhân dân chuyên ngành) thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật, kinh tế, tài chính;</p></div><div data-bbox="183 190 840 214" data-label="Text"><p>b) Có ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra ngành Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="136 219 910 277" data-label="Text"><p>c) Chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh trình độ C và tương đương trở lên (đối với Thanh tra viên của Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam).</p></div><div data-bbox="183 283 867 307" data-label="Text"><p>3. Tiêu chuẩn chuyên môn thanh tra viên chính ngành Giao thông vận tải</p></div><div data-bbox="135 311 909 353" data-label="Text"><p>Ngoài những tiêu chuẩn chung quy định tại khoản 1 Điều này, thanh tra viên chính chuyên ngành Giao thông vận tải phải có thêm những tiêu chuẩn sau đây:</p></div><div data-bbox="133 358 909 437" data-label="Text"><p>a) Có trình độ đại học trở lên (hoặc tương đương đại học đối với sỹ quan trong lực lượng vũ trang nhân dân chuyên ngành) thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật, kinh tế, tài chính;</p></div><div data-bbox="181 443 837 465" data-label="Text"><p>b) Có ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra ngành Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="133 471 908 511" data-label="Text"><p>4. Thanh tra viên cao cấp ngành Giao thông vận tải thực hiện theo quy định chung của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="133 517 907 558" data-label="Text"><p><b>Điều 8. Thẩm quyền, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm thanh tra viên các cấp; thủ tục đề nghị cấp mới, đổi, cấp lại thẻ thanh tra</b></p></div><div data-bbox="132 562 908 642" data-label="Text"><p>1. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm; thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm thanh tra viên, thanh tra viên chính và thanh tra viên cao cấp; cấp mới, cấp đổi, cấp lại Thẻ Thanh tra viên được thực hiện theo quy định chung của Chính phủ và hướng dẫn của Tổng Thanh tra Chính phủ.</p></div><div data-bbox="132 647 908 727" data-label="Text"><p>2. Chánh Thanh tra Bộ xem xét, tổng hợp danh sách và có văn bản đề nghị Tổng Thanh tra Chính phủ cấp mới, đổi và cấp lại thẻ thanh tra cho Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra Bộ), Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam và Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam.</p></div><div data-bbox="159 750 879 807" data-label="Section-Header"><h4><b>Chương IV</b></h4><h3><b>TIÊU CHUẨN CÔNG CHỨC THANH TRA; THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CẤP THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA</b></h3></div><div data-bbox="178 832 583 854" data-label="Text"><p><b>Điều 9. Tiêu chuẩn Công chức thanh tra</b></p></div><div data-bbox="131 859 908 919" data-label="Text"><p>Công chức thanh tra là công chức nhà nước, được Tổng cục trưởng, Cục trưởng quyết định công nhận công chức thanh tra chuyên ngành đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt, hàng không và hàng hải theo quy định của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="509 953 527 969" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.html
DELETED
|
@@ -1,436 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="92 500 112 523" data-label="Page-Header">163</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="113 36 946 964" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="3">Phiên hiệu mãnh bản đồ địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 20 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 21 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 22 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 23 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 24 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</thead>
|
| 27 |
-
<tbody>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>Bản Pún</td>
|
| 30 |
-
<td>DC</td>
|
| 31 |
-
<td>xã Cầm Mượn</td>
|
| 32 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 33 |
-
<td>19° 30' 45"</td>
|
| 34 |
-
<td>104° 49' 58"</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>Sông Quảng</td>
|
| 44 |
-
<td>TV</td>
|
| 45 |
-
<td>xã Cầm Mượn</td>
|
| 46 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td>19° 35' 20"</td>
|
| 50 |
-
<td>104° 41' 35"</td>
|
| 51 |
-
<td>19° 36' 14"</td>
|
| 52 |
-
<td>105° 00' 06"</td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td>E-48-6-A, E-48-6-C+D, E-48-7-C</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>Suối Quya</td>
|
| 58 |
-
<td>TV</td>
|
| 59 |
-
<td>xã Cầm Mượn</td>
|
| 60 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td>19° 27' 40"</td>
|
| 64 |
-
<td>104° 43' 43"</td>
|
| 65 |
-
<td>19° 29' 01"</td>
|
| 66 |
-
<td>104° 44' 55"</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>E-48-18-A</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>đường tỉnh 543</td>
|
| 72 |
-
<td>KX</td>
|
| 73 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 74 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td>19° 38' 17"</td>
|
| 78 |
-
<td>104° 57' 40"</td>
|
| 79 |
-
<td>19° 40' 36"</td>
|
| 80 |
-
<td>104° 39' 50"</td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>Bản Chổi</td>
|
| 86 |
-
<td>DC</td>
|
| 87 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 88 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 89 |
-
<td>19° 36' 15"</td>
|
| 90 |
-
<td>104° 53' 51"</td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>Bản Co</td>
|
| 100 |
-
<td>DC</td>
|
| 101 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 102 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 103 |
-
<td>19° 35' 10"</td>
|
| 104 |
-
<td>104° 53' 09"</td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 111 |
-
</tr>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<td>Bản Đò</td>
|
| 114 |
-
<td>DC</td>
|
| 115 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 116 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 117 |
-
<td>19° 35' 17"</td>
|
| 118 |
-
<td>104° 53' 34"</td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>Bản Đổ</td>
|
| 128 |
-
<td>DC</td>
|
| 129 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 130 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 131 |
-
<td>19° 35' 40"</td>
|
| 132 |
-
<td>104° 53' 13"</td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 139 |
-
</tr>
|
| 140 |
-
<tr>
|
| 141 |
-
<td>Nậm Giải</td>
|
| 142 |
-
<td>TV</td>
|
| 143 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 144 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td>19° 41' 11"</td>
|
| 148 |
-
<td>104° 48' 35"</td>
|
| 149 |
-
<td>19° 34' 49"</td>
|
| 150 |
-
<td>104° 58' 12"</td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 153 |
-
</tr>
|
| 154 |
-
<tr>
|
| 155 |
-
<td>bản Hữu Văn</td>
|
| 156 |
-
<td>DC</td>
|
| 157 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 158 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 159 |
-
<td>19° 35' 14"</td>
|
| 160 |
-
<td>104° 52' 41"</td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td>Kháng</td>
|
| 170 |
-
<td>DC</td>
|
| 171 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 172 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 173 |
-
<td>19° 34' 43"</td>
|
| 174 |
-
<td>104° 52' 36"</td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 181 |
-
</tr>
|
| 182 |
-
<tr>
|
| 183 |
-
<td>Bản Khoảng</td>
|
| 184 |
-
<td>DC</td>
|
| 185 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 186 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 187 |
-
<td>19° 35' 46"</td>
|
| 188 |
-
<td>104° 53' 22"</td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>bản Kim Khê</td>
|
| 198 |
-
<td>DC</td>
|
| 199 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 200 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 201 |
-
<td>19° 35' 36"</td>
|
| 202 |
-
<td>104° 53' 50"</td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td>Lé</td>
|
| 212 |
-
<td>DC</td>
|
| 213 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 214 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 215 |
-
<td>19° 35' 06"</td>
|
| 216 |
-
<td>104° 52' 33"</td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 223 |
-
</tr>
|
| 224 |
-
<tr>
|
| 225 |
-
<td>bản Liên Minh</td>
|
| 226 |
-
<td>DC</td>
|
| 227 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 228 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 229 |
-
<td>19° 36' 04"</td>
|
| 230 |
-
<td>104° 53' 29"</td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 237 |
-
</tr>
|
| 238 |
-
<tr>
|
| 239 |
-
<td>Bản Mông</td>
|
| 240 |
-
<td>DC</td>
|
| 241 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 242 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 243 |
-
<td>19° 36' 29"</td>
|
| 244 |
-
<td>104° 54' 07"</td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 251 |
-
</tr>
|
| 252 |
-
<tr>
|
| 253 |
-
<td>Bản Muông</td>
|
| 254 |
-
<td>DC</td>
|
| 255 |
-
<td>xã Châu Kim</td>
|
| 256 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 257 |
-
<td>19° 35' 00"</td>
|
| 258 |
-
<td>104° 52' 58"</td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
</tr>
|
| 266 |
-
<tr>
|
| 267 |
-
<td>quốc lộ 48</td>
|
| 268 |
-
<td>KX</td>
|
| 269 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 270 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td>19° 51' 31"</td>
|
| 274 |
-
<td>104° 50' 04"</td>
|
| 275 |
-
<td>19° 05' 04"</td>
|
| 276 |
-
<td>105° 35' 10"</td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 279 |
-
</tr>
|
| 280 |
-
<tr>
|
| 281 |
-
<td>bản Cổ Ngưu</td>
|
| 282 |
-
<td>DC</td>
|
| 283 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 284 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 285 |
-
<td>19° 33' 21"</td>
|
| 286 |
-
<td>104° 48' 40"</td>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
<td></td>
|
| 290 |
-
<td></td>
|
| 291 |
-
<td></td>
|
| 292 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 293 |
-
</tr>
|
| 294 |
-
<tr>
|
| 295 |
-
<td>bản Đìn Đành</td>
|
| 296 |
-
<td>DC</td>
|
| 297 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 298 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 299 |
-
<td>19° 32' 51"</td>
|
| 300 |
-
<td>104° 48' 46"</td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
<td></td>
|
| 305 |
-
<td></td>
|
| 306 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 307 |
-
</tr>
|
| 308 |
-
<tr>
|
| 309 |
-
<td>Bản Hiến</td>
|
| 310 |
-
<td>DC</td>
|
| 311 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 312 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 313 |
-
<td>19° 33' 52"</td>
|
| 314 |
-
<td>104° 48' 16"</td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td></td>
|
| 318 |
-
<td></td>
|
| 319 |
-
<td></td>
|
| 320 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 321 |
-
</tr>
|
| 322 |
-
<tr>
|
| 323 |
-
<td>Bản Lấm</td>
|
| 324 |
-
<td>DC</td>
|
| 325 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 326 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 327 |
-
<td>19° 33' 15"</td>
|
| 328 |
-
<td>104° 48' 05"</td>
|
| 329 |
-
<td></td>
|
| 330 |
-
<td></td>
|
| 331 |
-
<td></td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td></td>
|
| 334 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 335 |
-
</tr>
|
| 336 |
-
<tr>
|
| 337 |
-
<td>Bản Mờ</td>
|
| 338 |
-
<td>DC</td>
|
| 339 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 340 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 341 |
-
<td>19° 34' 11"</td>
|
| 342 |
-
<td>104° 48' 03"</td>
|
| 343 |
-
<td></td>
|
| 344 |
-
<td></td>
|
| 345 |
-
<td></td>
|
| 346 |
-
<td></td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 349 |
-
</tr>
|
| 350 |
-
<tr>
|
| 351 |
-
<td>bản Na Lạn</td>
|
| 352 |
-
<td>DC</td>
|
| 353 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 354 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 355 |
-
<td>19° 33' 00"</td>
|
| 356 |
-
<td>104° 49' 17"</td>
|
| 357 |
-
<td></td>
|
| 358 |
-
<td></td>
|
| 359 |
-
<td></td>
|
| 360 |
-
<td></td>
|
| 361 |
-
<td></td>
|
| 362 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 363 |
-
</tr>
|
| 364 |
-
<tr>
|
| 365 |
-
<td>bản Na Puc</td>
|
| 366 |
-
<td>DC</td>
|
| 367 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 368 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 369 |
-
<td>19° 34' 41"</td>
|
| 370 |
-
<td>104° 47' 28"</td>
|
| 371 |
-
<td></td>
|
| 372 |
-
<td></td>
|
| 373 |
-
<td></td>
|
| 374 |
-
<td></td>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 377 |
-
</tr>
|
| 378 |
-
<tr>
|
| 379 |
-
<td>bản Na Tống</td>
|
| 380 |
-
<td>DC</td>
|
| 381 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 382 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 383 |
-
<td>19° 32' 48"</td>
|
| 384 |
-
<td>104° 49' 05"</td>
|
| 385 |
-
<td></td>
|
| 386 |
-
<td></td>
|
| 387 |
-
<td></td>
|
| 388 |
-
<td></td>
|
| 389 |
-
<td></td>
|
| 390 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 391 |
-
</tr>
|
| 392 |
-
<tr>
|
| 393 |
-
<td>bản Na Tỳ</td>
|
| 394 |
-
<td>DC</td>
|
| 395 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 396 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 397 |
-
<td>19° 33' 25"</td>
|
| 398 |
-
<td>104° 48' 51"</td>
|
| 399 |
-
<td></td>
|
| 400 |
-
<td></td>
|
| 401 |
-
<td></td>
|
| 402 |
-
<td></td>
|
| 403 |
-
<td></td>
|
| 404 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 405 |
-
</tr>
|
| 406 |
-
<tr>
|
| 407 |
-
<td>Bản Pieu</td>
|
| 408 |
-
<td>DC</td>
|
| 409 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 410 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 411 |
-
<td>19° 32' 40"</td>
|
| 412 |
-
<td>104° 49' 35"</td>
|
| 413 |
-
<td></td>
|
| 414 |
-
<td></td>
|
| 415 |
-
<td></td>
|
| 416 |
-
<td></td>
|
| 417 |
-
<td></td>
|
| 418 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 419 |
-
</tr>
|
| 420 |
-
<tr>
|
| 421 |
-
<td>Bản Pôi</td>
|
| 422 |
-
<td>DC</td>
|
| 423 |
-
<td>xã Châu Thôn</td>
|
| 424 |
-
<td>H. Quế Phong</td>
|
| 425 |
-
<td>19° 32' 31"</td>
|
| 426 |
-
<td>104° 48' 45"</td>
|
| 427 |
-
<td></td>
|
| 428 |
-
<td></td>
|
| 429 |
-
<td></td>
|
| 430 |
-
<td></td>
|
| 431 |
-
<td></td>
|
| 432 |
-
<td>E-48-6-D</td>
|
| 433 |
-
</tr>
|
| 434 |
-
</tbody>
|
| 435 |
-
</table>
|
| 436 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,479 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="80 38 880 910" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>1</th>
|
| 6 |
+
<th>2</th>
|
| 7 |
+
<th>3</th>
|
| 8 |
+
<th>4</th>
|
| 9 |
+
<th>5</th>
|
| 10 |
+
<th>6</th>
|
| 11 |
+
<th>7</th>
|
| 12 |
+
<th>8</th>
|
| 13 |
+
<th>9</th>
|
| 14 |
+
<th>10</th>
|
| 15 |
+
<th>11</th>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
</thead>
|
| 18 |
+
<tbody>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
<td>Khu vực 2</td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
<td></td>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>20,5</td>
|
| 34 |
+
<td>Đường trực xạ</td>
|
| 35 |
+
<td>400</td>
|
| 36 |
+
<td>350</td>
|
| 37 |
+
<td>300</td>
|
| 38 |
+
<td>240</td>
|
| 39 |
+
<td>210</td>
|
| 40 |
+
<td>180</td>
|
| 41 |
+
<td>200</td>
|
| 42 |
+
<td>175</td>
|
| 43 |
+
<td>150</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>20,6</td>
|
| 47 |
+
<td>Đường liên thôn</td>
|
| 48 |
+
<td>350</td>
|
| 49 |
+
<td>310</td>
|
| 50 |
+
<td>260</td>
|
| 51 |
+
<td>210</td>
|
| 52 |
+
<td>186</td>
|
| 53 |
+
<td>156</td>
|
| 54 |
+
<td>175</td>
|
| 55 |
+
<td>155</td>
|
| 56 |
+
<td>130</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>20,7</td>
|
| 60 |
+
<td>Đường trực thôn</td>
|
| 61 |
+
<td>350</td>
|
| 62 |
+
<td>310</td>
|
| 63 |
+
<td>260</td>
|
| 64 |
+
<td>210</td>
|
| 65 |
+
<td>186</td>
|
| 66 |
+
<td>156</td>
|
| 67 |
+
<td>175</td>
|
| 68 |
+
<td>155</td>
|
| 69 |
+
<td>130</td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td>Khu vực 3</td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>20,8</td>
|
| 86 |
+
<td>Đất các vị trí còn lại</td>
|
| 87 |
+
<td>250</td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td>150</td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td>125</td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>21</td>
|
| 99 |
+
<td>Xã Lý Học</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td>Khu vực 1</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td>21,1</td>
|
| 125 |
+
<td>Quốc lộ 37: đầu cầu Lý Học bên kinh đến hết 100m</td>
|
| 126 |
+
<td>2.160</td>
|
| 127 |
+
<td>1.295</td>
|
| 128 |
+
<td>970</td>
|
| 129 |
+
<td>1.296</td>
|
| 130 |
+
<td>777</td>
|
| 131 |
+
<td>582</td>
|
| 132 |
+
<td>1.080</td>
|
| 133 |
+
<td>648</td>
|
| 134 |
+
<td>485</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>21,2</td>
|
| 138 |
+
<td>Quốc lộ 37: từ cách cầu Lý Học sau 100m đến trường PTTH Nguyễn Bình Khiêm</td>
|
| 139 |
+
<td>1.800</td>
|
| 140 |
+
<td>1.080</td>
|
| 141 |
+
<td>815</td>
|
| 142 |
+
<td>1.080</td>
|
| 143 |
+
<td>648</td>
|
| 144 |
+
<td>489</td>
|
| 145 |
+
<td>900</td>
|
| 146 |
+
<td>540</td>
|
| 147 |
+
<td>408</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td>21,3</td>
|
| 151 |
+
<td>Quốc lộ 37: từ trường PTTH Nguyễn Bình Khiêm đến trạm đội thuế Nam Am</td>
|
| 152 |
+
<td>2.640</td>
|
| 153 |
+
<td>1.585</td>
|
| 154 |
+
<td>1.190</td>
|
| 155 |
+
<td>1.584</td>
|
| 156 |
+
<td>951</td>
|
| 157 |
+
<td>714</td>
|
| 158 |
+
<td>1.320</td>
|
| 159 |
+
<td>793</td>
|
| 160 |
+
<td>595</td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>21,4</td>
|
| 164 |
+
<td>Quốc lộ 37: Trạm đội thuế Nam Am - Đến giáp địa phận xã Tam Cường</td>
|
| 165 |
+
<td>3.600</td>
|
| 166 |
+
<td>2.160</td>
|
| 167 |
+
<td>1.620</td>
|
| 168 |
+
<td>2.160</td>
|
| 169 |
+
<td>1.296</td>
|
| 170 |
+
<td>972</td>
|
| 171 |
+
<td>1.800</td>
|
| 172 |
+
<td>1.080</td>
|
| 173 |
+
<td>810</td>
|
| 174 |
+
</tr>
|
| 175 |
+
<tr>
|
| 176 |
+
<td>21,5</td>
|
| 177 |
+
<td>Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am và từ Đường đi xã Tam Cường vào chợ Nam Am</td>
|
| 178 |
+
<td>1.500</td>
|
| 179 |
+
<td>1.300</td>
|
| 180 |
+
<td>1.100</td>
|
| 181 |
+
<td>900</td>
|
| 182 |
+
<td>780</td>
|
| 183 |
+
<td>660</td>
|
| 184 |
+
<td>750</td>
|
| 185 |
+
<td>650</td>
|
| 186 |
+
<td>550</td>
|
| 187 |
+
</tr>
|
| 188 |
+
<tr>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td>Khu vực 2</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
</tr>
|
| 201 |
+
<tr>
|
| 202 |
+
<td>21,6</td>
|
| 203 |
+
<td>Đường trực xạ</td>
|
| 204 |
+
<td>600</td>
|
| 205 |
+
<td>540</td>
|
| 206 |
+
<td>450</td>
|
| 207 |
+
<td>360</td>
|
| 208 |
+
<td>324</td>
|
| 209 |
+
<td>270</td>
|
| 210 |
+
<td>300</td>
|
| 211 |
+
<td>270</td>
|
| 212 |
+
<td>225</td>
|
| 213 |
+
</tr>
|
| 214 |
+
<tr>
|
| 215 |
+
<td>21,7</td>
|
| 216 |
+
<td>Đường liên thôn</td>
|
| 217 |
+
<td>500</td>
|
| 218 |
+
<td>440</td>
|
| 219 |
+
<td>370</td>
|
| 220 |
+
<td>300</td>
|
| 221 |
+
<td>264</td>
|
| 222 |
+
<td>222</td>
|
| 223 |
+
<td>250</td>
|
| 224 |
+
<td>220</td>
|
| 225 |
+
<td>185</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>21,8</td>
|
| 229 |
+
<td>Đường trực thôn</td>
|
| 230 |
+
<td>400</td>
|
| 231 |
+
<td>350</td>
|
| 232 |
+
<td>300</td>
|
| 233 |
+
<td>240</td>
|
| 234 |
+
<td>210</td>
|
| 235 |
+
<td>180</td>
|
| 236 |
+
<td>200</td>
|
| 237 |
+
<td>175</td>
|
| 238 |
+
<td>150</td>
|
| 239 |
+
</tr>
|
| 240 |
+
<tr>
|
| 241 |
+
<td></td>
|
| 242 |
+
<td>Khu vực 3</td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td></td>
|
| 251 |
+
<td></td>
|
| 252 |
+
</tr>
|
| 253 |
+
<tr>
|
| 254 |
+
<td>21,9</td>
|
| 255 |
+
<td>Đất các vị trí còn lại</td>
|
| 256 |
+
<td>250</td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td>150</td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td>125</td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td>22</td>
|
| 268 |
+
<td>Xã Việt Tiến</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
</tr>
|
| 279 |
+
<tr>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td>Khu vực 1</td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
<td></td>
|
| 290 |
+
<td></td>
|
| 291 |
+
</tr>
|
| 292 |
+
<tr>
|
| 293 |
+
<td>22,1</td>
|
| 294 |
+
<td>Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Đông Tiến đến giáp địa phận xã Vinh An</td>
|
| 295 |
+
<td>1.375</td>
|
| 296 |
+
<td>825</td>
|
| 297 |
+
<td>625</td>
|
| 298 |
+
<td>825</td>
|
| 299 |
+
<td>495</td>
|
| 300 |
+
<td>375</td>
|
| 301 |
+
<td>688</td>
|
| 302 |
+
<td>413</td>
|
| 303 |
+
<td>313</td>
|
| 304 |
+
</tr>
|
| 305 |
+
<tr>
|
| 306 |
+
<td>22,2</td>
|
| 307 |
+
<td>Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Vinh An đến giáp địa phận xã Tân Liên</td>
|
| 308 |
+
<td>1.500</td>
|
| 309 |
+
<td>1.075</td>
|
| 310 |
+
<td>815</td>
|
| 311 |
+
<td>900</td>
|
| 312 |
+
<td>645</td>
|
| 313 |
+
<td>489</td>
|
| 314 |
+
<td>750</td>
|
| 315 |
+
<td>538</td>
|
| 316 |
+
<td>408</td>
|
| 317 |
+
</tr>
|
| 318 |
+
<tr>
|
| 319 |
+
<td>22,3</td>
|
| 320 |
+
<td>Đường 17B: từ giáp địa phận xã Vinh An đến giáp địa phận xã Trung Lập</td>
|
| 321 |
+
<td>920</td>
|
| 322 |
+
<td>690</td>
|
| 323 |
+
<td>550</td>
|
| 324 |
+
<td>552</td>
|
| 325 |
+
<td>414</td>
|
| 326 |
+
<td>330</td>
|
| 327 |
+
<td>460</td>
|
| 328 |
+
<td>343</td>
|
| 329 |
+
<td>275</td>
|
| 330 |
+
</tr>
|
| 331 |
+
<tr>
|
| 332 |
+
<td>22,4</td>
|
| 333 |
+
<td>Từ trụ sở UBND xã Việt Tiến về hai phía đường đến hết 200m</td>
|
| 334 |
+
<td>800</td>
|
| 335 |
+
<td>600</td>
|
| 336 |
+
<td>480</td>
|
| 337 |
+
<td>480</td>
|
| 338 |
+
<td>360</td>
|
| 339 |
+
<td>288</td>
|
| 340 |
+
<td>400</td>
|
| 341 |
+
<td>300</td>
|
| 342 |
+
<td>240</td>
|
| 343 |
+
</tr>
|
| 344 |
+
<tr>
|
| 345 |
+
<td></td>
|
| 346 |
+
<td>Khu vực 2</td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
<td></td>
|
| 351 |
+
<td></td>
|
| 352 |
+
<td></td>
|
| 353 |
+
<td></td>
|
| 354 |
+
<td></td>
|
| 355 |
+
<td></td>
|
| 356 |
+
</tr>
|
| 357 |
+
<tr>
|
| 358 |
+
<td>22,5</td>
|
| 359 |
+
<td>Đường trực xạ</td>
|
| 360 |
+
<td>400</td>
|
| 361 |
+
<td>350</td>
|
| 362 |
+
<td>300</td>
|
| 363 |
+
<td>240</td>
|
| 364 |
+
<td>210</td>
|
| 365 |
+
<td>180</td>
|
| 366 |
+
<td>200</td>
|
| 367 |
+
<td>175</td>
|
| 368 |
+
<td>150</td>
|
| 369 |
+
</tr>
|
| 370 |
+
<tr>
|
| 371 |
+
<td>22,6</td>
|
| 372 |
+
<td>Đường liên thôn</td>
|
| 373 |
+
<td>350</td>
|
| 374 |
+
<td>310</td>
|
| 375 |
+
<td>260</td>
|
| 376 |
+
<td>210</td>
|
| 377 |
+
<td>186</td>
|
| 378 |
+
<td>156</td>
|
| 379 |
+
<td>175</td>
|
| 380 |
+
<td>155</td>
|
| 381 |
+
<td>130</td>
|
| 382 |
+
</tr>
|
| 383 |
+
<tr>
|
| 384 |
+
<td>22,7</td>
|
| 385 |
+
<td>Đường trực thôn</td>
|
| 386 |
+
<td>350</td>
|
| 387 |
+
<td>310</td>
|
| 388 |
+
<td>260</td>
|
| 389 |
+
<td>210</td>
|
| 390 |
+
<td>186</td>
|
| 391 |
+
<td>156</td>
|
| 392 |
+
<td>175</td>
|
| 393 |
+
<td>155</td>
|
| 394 |
+
<td>130</td>
|
| 395 |
+
</tr>
|
| 396 |
+
<tr>
|
| 397 |
+
<td></td>
|
| 398 |
+
<td>Khu vực 3</td>
|
| 399 |
+
<td></td>
|
| 400 |
+
<td></td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
<td></td>
|
| 404 |
+
<td></td>
|
| 405 |
+
<td></td>
|
| 406 |
+
<td></td>
|
| 407 |
+
<td></td>
|
| 408 |
+
</tr>
|
| 409 |
+
<tr>
|
| 410 |
+
<td>22,8</td>
|
| 411 |
+
<td>Đất các vị trí còn lại</td>
|
| 412 |
+
<td>250</td>
|
| 413 |
+
<td></td>
|
| 414 |
+
<td></td>
|
| 415 |
+
<td>150</td>
|
| 416 |
+
<td></td>
|
| 417 |
+
<td></td>
|
| 418 |
+
<td>125</td>
|
| 419 |
+
<td></td>
|
| 420 |
+
<td></td>
|
| 421 |
+
</tr>
|
| 422 |
+
<tr>
|
| 423 |
+
<td>23</td>
|
| 424 |
+
<td>Xã Hưng Nhân</td>
|
| 425 |
+
<td></td>
|
| 426 |
+
<td></td>
|
| 427 |
+
<td></td>
|
| 428 |
+
<td></td>
|
| 429 |
+
<td></td>
|
| 430 |
+
<td></td>
|
| 431 |
+
<td></td>
|
| 432 |
+
<td></td>
|
| 433 |
+
<td></td>
|
| 434 |
+
</tr>
|
| 435 |
+
<tr>
|
| 436 |
+
<td></td>
|
| 437 |
+
<td>Khu vực 1</td>
|
| 438 |
+
<td></td>
|
| 439 |
+
<td></td>
|
| 440 |
+
<td></td>
|
| 441 |
+
<td></td>
|
| 442 |
+
<td></td>
|
| 443 |
+
<td></td>
|
| 444 |
+
<td></td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
</tr>
|
| 448 |
+
<tr>
|
| 449 |
+
<td>23,1</td>
|
| 450 |
+
<td>Thị từ cầu Nghiêm bên kinh 100m</td>
|
| 451 |
+
<td>3.000</td>
|
| 452 |
+
<td>1.800</td>
|
| 453 |
+
<td>1.350</td>
|
| 454 |
+
<td>1.800</td>
|
| 455 |
+
<td>1.080</td>
|
| 456 |
+
<td>810</td>
|
| 457 |
+
<td>1.500</td>
|
| 458 |
+
<td>900</td>
|
| 459 |
+
<td>675</td>
|
| 460 |
+
</tr>
|
| 461 |
+
<tr>
|
| 462 |
+
<td>23,2</td>
|
| 463 |
+
<td>Quốc lộ 10: từ giáp xã Vinh Quang đến cách Thị Từ Cầu Nghiêm 100m</td>
|
| 464 |
+
<td>2.000</td>
|
| 465 |
+
<td>1.200</td>
|
| 466 |
+
<td>900</td>
|
| 467 |
+
<td>1.200</td>
|
| 468 |
+
<td>720</td>
|
| 469 |
+
<td>540</td>
|
| 470 |
+
<td>1.000</td>
|
| 471 |
+
<td>600</td>
|
| 472 |
+
<td>450</td>
|
| 473 |
+
</tr>
|
| 474 |
+
</tbody>
|
| 475 |
+
</table>
|
| 476 |
+
</div>
|
| 477 |
+
<div data-bbox="955 438 975 472" data-label="Page-Footer">
|
| 478 |
+
<p>Page 8</p>
|
| 479 |
+
</div>
|
chandra_raw/07069763e8954445be8afc085f7762bf.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="208 120 825 189" data-label="Section-Header"><h1>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA<br/>VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT<br/>VÀ TÍNH Ổ ĐỊNH CỦA GIỐNG MÍA</h1></div><div data-bbox="213 192 814 231" data-label="Text"><p><i>National Technical Regulationon Testing for Distinctness,<br/>Uniformity and Stability of Sugarcane Varieties</i></p></div><div data-bbox="184 259 357 275" data-label="Section-Header"><h2>I. QUY ĐỊNH CHUNG</h2></div><div data-bbox="184 280 381 297" data-label="Section-Header"><h3>1.1. Phạm vi điều chỉnh</h3></div><div data-bbox="184 301 846 349" data-label="Text"><p>Quy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (<i>khảo nghiệm DUS</i>) của các giống mía mới thuộc loài <i>Saccharum spp.</i> L</p></div><div data-bbox="184 353 379 371" data-label="Section-Header"><h3>1.2. Đối tượng áp dụng</h3></div><div data-bbox="184 375 846 408" data-label="Text"><p>Quy chuẩn này áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS của giống mía mới.</p></div><div data-bbox="184 412 506 429" data-label="Section-Header"><h3>1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt</h3></div><div data-bbox="184 434 377 450" data-label="Section-Header"><h4>1.3.1. Giải thích từ ngữ</h4></div><div data-bbox="232 455 732 472" data-label="Text"><p>Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="184 477 779 494" data-label="Text"><p><b>1.3.1.1. Giống khảo nghiệm:</b> Là giống mía mới được đăng ký khảo nghiệm.</p></div><div data-bbox="184 499 846 531" data-label="Text"><p><b>1.3.1.2. Giống điển hình:</b> Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng.</p></div><div data-bbox="182 535 845 567" data-label="Text"><p><b>1.3.1.3. Giống tương tự:</b> Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm.</p></div><div data-bbox="182 571 845 604" data-label="Text"><p><b>1.3.1.4. Mẫu chuẩn:</b> Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.</p></div><div data-bbox="182 607 845 640" data-label="Text"><p><b>1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng:</b> Là tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.</p></div><div data-bbox="182 645 845 677" data-label="Text"><p><b>1.3.1.6. Cây khác dạng:</b> Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.</p></div><div data-bbox="182 682 351 697" data-label="Section-Header"><h4>1.3.2. Các từ viết tắt</h4></div><div data-bbox="180 703 845 736" data-label="Text"><p><b>1.3.2.1. UPOV:</b> International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới)</p></div><div data-bbox="180 740 845 772" data-label="Text"><p><b>1.3.2.2. DUS:</b> Distinctness, Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)</p></div><div data-bbox="180 777 657 795" data-label="Text"><p><b>1.3.2.3. QL:</b> Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng)</p></div><div data-bbox="180 799 756 817" data-label="Text"><p><b>1.3.2.4. PQ:</b> Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng)</p></div><div data-bbox="180 820 660 838" data-label="Text"><p><b>1.3.2.5. QN:</b> Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng)</p></div><div data-bbox="178 842 845 875" data-label="Text"><p><b>1.3.2.6. MG:</b> Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)</p></div><div data-bbox="502 916 516 930" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div><div data-bbox="845 855 895 890" data-label="Text"><p>USC</p></div>
|
chandra_raw/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="137 67 911 112" data-label="Text"><p>ban hành thủ tục hành chính theo đúng quy định tại Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính.</p></div><div data-bbox="135 119 910 187" data-label="Text"><p>- Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện thủ tục hành chính tại các đơn vị trực thuộc để kịp thời phát hiện, khắc phục những hạn chế, vướng mắc; nghiên cứu, phát hiện, đề xuất các sáng kiến cải cách về thủ tục hành chính.</p></div><div data-bbox="184 195 910 218" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, ngành, địa phương biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="133 257 235 274" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="133 274 432 358" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTgCP, các PTTgCP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, TCCV (3). 140</li></ul></div><div data-bbox="547 257 876 294" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="537 301 720 434" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A handwritten signature is written across the seal."/></div><div data-bbox="629 392 788 409" data-label="Text"><p><b>Kiến Thành Thụ</b></p></div><div data-bbox="875 927 897 943" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,466 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="100 85 895 925" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>1</th>
|
| 6 |
+
<th>2</th>
|
| 7 |
+
<th>3</th>
|
| 8 |
+
<th>4</th>
|
| 9 |
+
<th>5</th>
|
| 10 |
+
<th>6</th>
|
| 11 |
+
<th>7</th>
|
| 12 |
+
<th>8</th>
|
| 13 |
+
<th>9</th>
|
| 14 |
+
<th>10</th>
|
| 15 |
+
<th>11</th>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
</thead>
|
| 18 |
+
<tbody>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>6.3</td>
|
| 21 |
+
<td>Khu vực 2</td>
|
| 22 |
+
<td>450</td>
|
| 23 |
+
<td>390</td>
|
| 24 |
+
<td>330</td>
|
| 25 |
+
<td>270</td>
|
| 26 |
+
<td>234</td>
|
| 27 |
+
<td>198</td>
|
| 28 |
+
<td>225</td>
|
| 29 |
+
<td>195</td>
|
| 30 |
+
<td>165</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>6.4</td>
|
| 34 |
+
<td>Đường trục xa</td>
|
| 35 |
+
<td>300</td>
|
| 36 |
+
<td>260</td>
|
| 37 |
+
<td>230</td>
|
| 38 |
+
<td>180</td>
|
| 39 |
+
<td>156</td>
|
| 40 |
+
<td>138</td>
|
| 41 |
+
<td>150</td>
|
| 42 |
+
<td>130</td>
|
| 43 |
+
<td>115</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td>Khu vực 3</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>6.5</td>
|
| 60 |
+
<td>Điểm các khu vực còn lại</td>
|
| 61 |
+
<td>200</td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td>120</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td>100</td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>7</td>
|
| 73 |
+
<td>Xã Tỉnh Thanh</td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td>Khu vực 1</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>7.1</td>
|
| 99 |
+
<td>Đường liên xa</td>
|
| 100 |
+
<td>600</td>
|
| 101 |
+
<td>480</td>
|
| 102 |
+
<td>360</td>
|
| 103 |
+
<td>360</td>
|
| 104 |
+
<td>288</td>
|
| 105 |
+
<td>216</td>
|
| 106 |
+
<td>300</td>
|
| 107 |
+
<td>240</td>
|
| 108 |
+
<td>180</td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td>Khu vực 2</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td>7.2</td>
|
| 125 |
+
<td>Đường trục xa</td>
|
| 126 |
+
<td>450</td>
|
| 127 |
+
<td>390</td>
|
| 128 |
+
<td>330</td>
|
| 129 |
+
<td>270</td>
|
| 130 |
+
<td>234</td>
|
| 131 |
+
<td>198</td>
|
| 132 |
+
<td>225</td>
|
| 133 |
+
<td>195</td>
|
| 134 |
+
<td>165</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>7.3</td>
|
| 138 |
+
<td>Đường trục thôn</td>
|
| 139 |
+
<td>300</td>
|
| 140 |
+
<td>260</td>
|
| 141 |
+
<td>230</td>
|
| 142 |
+
<td>180</td>
|
| 143 |
+
<td>156</td>
|
| 144 |
+
<td>138</td>
|
| 145 |
+
<td>150</td>
|
| 146 |
+
<td>130</td>
|
| 147 |
+
<td>115</td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td>Khu vực 3</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
</tr>
|
| 162 |
+
<tr>
|
| 163 |
+
<td>7.4</td>
|
| 164 |
+
<td>Điểm các khu vực còn lại</td>
|
| 165 |
+
<td>200</td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td>120</td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td>100</td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
</tr>
|
| 175 |
+
<tr>
|
| 176 |
+
<td>8</td>
|
| 177 |
+
<td>Xã Cấp Tỉnh</td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
</tr>
|
| 188 |
+
<tr>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td>Khu vực 1</td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
</tr>
|
| 201 |
+
<tr>
|
| 202 |
+
<td>8.1</td>
|
| 203 |
+
<td>Đoạn đường cầu Đầm-Cầu Đứng thuộc xã Cấp Tỉnh</td>
|
| 204 |
+
<td>1.300</td>
|
| 205 |
+
<td>900</td>
|
| 206 |
+
<td>720</td>
|
| 207 |
+
<td>780</td>
|
| 208 |
+
<td>540</td>
|
| 209 |
+
<td>432</td>
|
| 210 |
+
<td>650</td>
|
| 211 |
+
<td>450</td>
|
| 212 |
+
<td>360</td>
|
| 213 |
+
</tr>
|
| 214 |
+
<tr>
|
| 215 |
+
<td>8.2</td>
|
| 216 |
+
<td>Đường liên xa</td>
|
| 217 |
+
<td>600</td>
|
| 218 |
+
<td>480</td>
|
| 219 |
+
<td>360</td>
|
| 220 |
+
<td>360</td>
|
| 221 |
+
<td>288</td>
|
| 222 |
+
<td>216</td>
|
| 223 |
+
<td>300</td>
|
| 224 |
+
<td>240</td>
|
| 225 |
+
<td>180</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td>Khu vực 2</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
</tr>
|
| 240 |
+
<tr>
|
| 241 |
+
<td>8.3</td>
|
| 242 |
+
<td>Đường trục xa</td>
|
| 243 |
+
<td>450</td>
|
| 244 |
+
<td>390</td>
|
| 245 |
+
<td>330</td>
|
| 246 |
+
<td>270</td>
|
| 247 |
+
<td>234</td>
|
| 248 |
+
<td>198</td>
|
| 249 |
+
<td>225</td>
|
| 250 |
+
<td>195</td>
|
| 251 |
+
<td>165</td>
|
| 252 |
+
</tr>
|
| 253 |
+
<tr>
|
| 254 |
+
<td>8.4</td>
|
| 255 |
+
<td>Đường trục thôn</td>
|
| 256 |
+
<td>300</td>
|
| 257 |
+
<td>260</td>
|
| 258 |
+
<td>230</td>
|
| 259 |
+
<td>180</td>
|
| 260 |
+
<td>156</td>
|
| 261 |
+
<td>138</td>
|
| 262 |
+
<td>150</td>
|
| 263 |
+
<td>130</td>
|
| 264 |
+
<td>115</td>
|
| 265 |
+
</tr>
|
| 266 |
+
<tr>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td>Khu vực 3</td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
</tr>
|
| 279 |
+
<tr>
|
| 280 |
+
<td>8.5</td>
|
| 281 |
+
<td>Điểm các khu vực còn lại</td>
|
| 282 |
+
<td>200</td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td>120</td>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td>100</td>
|
| 289 |
+
<td></td>
|
| 290 |
+
<td></td>
|
| 291 |
+
</tr>
|
| 292 |
+
<tr>
|
| 293 |
+
<td>9</td>
|
| 294 |
+
<td>Xã Khu Thới</td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
<td></td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
</tr>
|
| 305 |
+
<tr>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
<td>Khu vực 1</td>
|
| 308 |
+
<td></td>
|
| 309 |
+
<td></td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td></td>
|
| 313 |
+
<td></td>
|
| 314 |
+
<td></td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td></td>
|
| 317 |
+
</tr>
|
| 318 |
+
<tr>
|
| 319 |
+
<td>9.1</td>
|
| 320 |
+
<td>Tỉnh lộ 354: đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàm</td>
|
| 321 |
+
<td>1.400</td>
|
| 322 |
+
<td>1.050</td>
|
| 323 |
+
<td>840</td>
|
| 324 |
+
<td>840</td>
|
| 325 |
+
<td>630</td>
|
| 326 |
+
<td>504</td>
|
| 327 |
+
<td>700</td>
|
| 328 |
+
<td>525</td>
|
| 329 |
+
<td>420</td>
|
| 330 |
+
</tr>
|
| 331 |
+
<tr>
|
| 332 |
+
<td>9.2</td>
|
| 333 |
+
<td>Đoạn đường từ cầu Đầm-cầu Đứng: đoạn từ giáp xã Cấp Tỉnh đến UBND xã Kì lân Thới</td>
|
| 334 |
+
<td>1.300</td>
|
| 335 |
+
<td>1.240</td>
|
| 336 |
+
<td>945</td>
|
| 337 |
+
<td>780</td>
|
| 338 |
+
<td>744</td>
|
| 339 |
+
<td>567</td>
|
| 340 |
+
<td>650</td>
|
| 341 |
+
<td>620</td>
|
| 342 |
+
<td>473</td>
|
| 343 |
+
</tr>
|
| 344 |
+
<tr>
|
| 345 |
+
<td>9.3</td>
|
| 346 |
+
<td>Đường cầu Đầm-Cầu Đứng: đoạn từ UBND xã đến Cầu phao Đứng</td>
|
| 347 |
+
<td>1.200</td>
|
| 348 |
+
<td>900</td>
|
| 349 |
+
<td>720</td>
|
| 350 |
+
<td>720</td>
|
| 351 |
+
<td>540</td>
|
| 352 |
+
<td>432</td>
|
| 353 |
+
<td>600</td>
|
| 354 |
+
<td>450</td>
|
| 355 |
+
<td>360</td>
|
| 356 |
+
</tr>
|
| 357 |
+
<tr>
|
| 358 |
+
<td></td>
|
| 359 |
+
<td>Khu vực 2</td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td></td>
|
| 365 |
+
<td></td>
|
| 366 |
+
<td></td>
|
| 367 |
+
<td></td>
|
| 368 |
+
<td></td>
|
| 369 |
+
</tr>
|
| 370 |
+
<tr>
|
| 371 |
+
<td>9.4</td>
|
| 372 |
+
<td>Đường trục xa</td>
|
| 373 |
+
<td>450</td>
|
| 374 |
+
<td>390</td>
|
| 375 |
+
<td>330</td>
|
| 376 |
+
<td>270</td>
|
| 377 |
+
<td>234</td>
|
| 378 |
+
<td>198</td>
|
| 379 |
+
<td>225</td>
|
| 380 |
+
<td>195</td>
|
| 381 |
+
<td>165</td>
|
| 382 |
+
</tr>
|
| 383 |
+
<tr>
|
| 384 |
+
<td>9.5</td>
|
| 385 |
+
<td>Đường trục thôn</td>
|
| 386 |
+
<td>300</td>
|
| 387 |
+
<td>260</td>
|
| 388 |
+
<td>230</td>
|
| 389 |
+
<td>180</td>
|
| 390 |
+
<td>156</td>
|
| 391 |
+
<td>138</td>
|
| 392 |
+
<td>150</td>
|
| 393 |
+
<td>130</td>
|
| 394 |
+
<td>115</td>
|
| 395 |
+
</tr>
|
| 396 |
+
<tr>
|
| 397 |
+
<td></td>
|
| 398 |
+
<td>Khu vực 3</td>
|
| 399 |
+
<td></td>
|
| 400 |
+
<td></td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
<td></td>
|
| 404 |
+
<td></td>
|
| 405 |
+
<td></td>
|
| 406 |
+
<td></td>
|
| 407 |
+
<td></td>
|
| 408 |
+
</tr>
|
| 409 |
+
<tr>
|
| 410 |
+
<td>9.6</td>
|
| 411 |
+
<td>Điểm các khu vực còn lại</td>
|
| 412 |
+
<td>200</td>
|
| 413 |
+
<td></td>
|
| 414 |
+
<td></td>
|
| 415 |
+
<td>120</td>
|
| 416 |
+
<td></td>
|
| 417 |
+
<td></td>
|
| 418 |
+
<td>100</td>
|
| 419 |
+
<td></td>
|
| 420 |
+
<td></td>
|
| 421 |
+
</tr>
|
| 422 |
+
<tr>
|
| 423 |
+
<td>10</td>
|
| 424 |
+
<td>Xã Bình Lập</td>
|
| 425 |
+
<td></td>
|
| 426 |
+
<td></td>
|
| 427 |
+
<td></td>
|
| 428 |
+
<td></td>
|
| 429 |
+
<td></td>
|
| 430 |
+
<td></td>
|
| 431 |
+
<td></td>
|
| 432 |
+
<td></td>
|
| 433 |
+
<td></td>
|
| 434 |
+
</tr>
|
| 435 |
+
<tr>
|
| 436 |
+
<td></td>
|
| 437 |
+
<td>Khu vực 1</td>
|
| 438 |
+
<td></td>
|
| 439 |
+
<td></td>
|
| 440 |
+
<td></td>
|
| 441 |
+
<td></td>
|
| 442 |
+
<td></td>
|
| 443 |
+
<td></td>
|
| 444 |
+
<td></td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
</tr>
|
| 448 |
+
<tr>
|
| 449 |
+
<td>10.1</td>
|
| 450 |
+
<td>Tỉnh lộ 354: đoạn từ khu du lịch suối Khoang đến cách ngã 3 chợ Đầm 100m</td>
|
| 451 |
+
<td>3.500</td>
|
| 452 |
+
<td>2.100</td>
|
| 453 |
+
<td>1.570</td>
|
| 454 |
+
<td>2.100</td>
|
| 455 |
+
<td>1.260</td>
|
| 456 |
+
<td>942</td>
|
| 457 |
+
<td>1.750</td>
|
| 458 |
+
<td>1.050</td>
|
| 459 |
+
<td>785</td>
|
| 460 |
+
</tr>
|
| 461 |
+
</tbody>
|
| 462 |
+
</table>
|
| 463 |
+
</div>
|
| 464 |
+
<div data-bbox="10 525 30 560" data-label="Page-Footer">
|
| 465 |
+
<p>Page 3</p>
|
| 466 |
+
</div>
|
chandra_raw/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="443 132 567 227" data-label="Image"><img alt="Seal of the Socialist Republic of Vietnam"/>The seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with the year 1945 inscribed at the bottom.</div><div data-bbox="310 253 700 274" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="339 353 669 374" data-label="Text"><p>QCVN 01-131:2013/BNNPTNT</p></div><div data-bbox="208 437 796 506" data-label="Section-Header"><p><b>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA<br/>VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG<br/>CỦA GIÔNG MÍA</b></p></div><div data-bbox="235 524 771 564" data-label="Text"><p><i>National Technical Regulation on Testing for Value<br/>of Cultivation and Use of Sugarcane Varieties</i></p></div><div data-bbox="442 880 564 899" data-label="Text"><p>HÀ NỘI - 2013</p></div>
|
chandra_raw/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="213 138 854 228" data-label="Text"><p>Một hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi là công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khác (gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập;</p></div><div data-bbox="255 235 688 254" data-label="Text"><p>c) Chia công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:</p></div><div data-bbox="215 261 854 351" data-label="Text"><p>Một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi là công ty bị chia) có thể chia thành hai hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới (gọi là công ty được chia) bằng cách chuyển một phần tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của công ty bị chia sang công ty được chia, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị chia;</p></div><div data-bbox="255 358 692 377" data-label="Text"><p>d) Tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:</p></div><div data-bbox="215 384 854 473" data-label="Text"><p>Một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi là công ty bị tách) có thể tách để thành lập một hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới (gọi là công ty được tách) bằng cách chuyển một phần tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của công ty bị tách sang công ty được tách mà không chấm dứt tồn tại của công ty bị tách.</p></div><div data-bbox="213 479 854 568" data-label="Text"><p>3. Các hình thức tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và việc chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc một nhóm công ty theo hình thức công ty mẹ - công ty con được thực hiện theo quy định khác của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="215 575 855 610" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 17. Điều kiện tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên</b></h3></div><div data-bbox="215 617 855 654" data-label="Text"><p>Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:</p></div><div data-bbox="213 662 854 785" data-label="Text"><p>1. Việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải phù hợp với Đề án tổng thể về sáp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; trường hợp việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chưa được quy định tại Đề án tổng thể sáp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, cơ quan quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="213 793 852 865" data-label="Text"><p>2. Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới hình thành sau khi chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải đảm bảo đủ điều kiện như đối với thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 4 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="213 870 850 906" data-label="Text"><p>3. Việc tổ chức lại không làm giảm vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.</p></div><div data-bbox="822 929 849 941" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
chandra_raw/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="300 179 457 299" data-label="Image"><img alt="Circular stamp with text 'CHINA' and a central emblem."/>A circular stamp is positioned in the upper left quadrant of the page. The stamp features the word 'CHINA' in a bold, sans-serif font along the top inner border. In the center of the stamp is a circular emblem containing a stylized design, possibly a sun or a star, surrounded by a ring of characters. The stamp is slightly faded and has a grainy texture.</div>
|
chandra_raw/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 129 852 236" data-label="Text"><p>3. Trường hợp thay thế Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên Tập đoàn thì trong thời hạn 60 ngày Hội đồng thành viên phải họp để kiến nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định người thay thế thành viên Hội đồng thành viên Tập đoàn hoặc trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định bổ nhiệm người thay thế Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn.</p></div><div data-bbox="214 248 852 283" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 36. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của thành viên Hội đồng thành viên</b></h3></div><div data-bbox="212 296 852 386" data-label="Text"><p>1. Các thành viên chuyên trách của Hội đồng thành viên hưởng chế độ tiền lương, thưởng theo năm; các thành viên không chuyên trách hưởng thù lao theo công việc, theo thời gian làm việc nhưng không vượt quá 20% tiền lương của thành viên chuyên trách. Mức tiền lương và tiền thưởng tương ứng với kết quả, hiệu quả kinh doanh của Tập đoàn và kết quả hoạt động quản lý.</p></div><div data-bbox="252 395 653 415" data-label="Text"><p>2. Chế độ chi trả tiền lương, tiền thưởng như sau:</p></div><div data-bbox="212 427 850 480" data-label="Text"><p>a) Hàng tháng, các thành viên chuyên trách của Hội đồng thành viên được tạm ứng 80% của số tiền lương tạm tính cho tháng đó; số 20% còn lại chỉ được quyết toán và chi trả vào cuối năm;</p></div><div data-bbox="212 492 850 562" data-label="Text"><p>b) Tiền thưởng được chi trả cho các thành viên Hội đồng thành viên căn cứ vào Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn và các quy định khác của pháp luật, trong đó 90% tiền thưởng được thưởng vào cuối năm 10% còn lại thưởng khi kết thúc nhiệm kỳ.</p></div><div data-bbox="444 578 609 611" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 2<br/>TỔNG GIÁM ĐỐC</b></h2></div><div data-bbox="250 622 464 642" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 37. Tổng Giám đốc</b></h3></div><div data-bbox="209 653 848 743" data-label="Text"><p>1. Tổng Giám đốc là Người đại diện theo pháp luật, điều hành hoạt động hằng ngày của Tập đoàn, điều hành kế hoạch phối hợp kinh doanh theo mục tiêu, kế hoạch phù hợp với Điều lệ Tập đoàn và các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên; chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên và trước pháp luật về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.</p></div><div data-bbox="209 754 846 808" data-label="Text"><p>2. Tổng Giám đốc là thành viên Hội đồng thành viên do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Hội đồng thành viên Tập đoàn.</p></div><div data-bbox="209 817 846 854" data-label="Text"><p>3. Tổng Giám đốc được bổ nhiệm với nhiệm kỳ năm (05) năm. Tổng Giám đốc có thể được bổ nhiệm lại.</p></div><div data-bbox="209 865 846 902" data-label="Text"><p>4. Quy trình bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng Giám đốc theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="816 910 846 926" data-label="Page-Footer"><p>36</p></div>
|
chandra_raw/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,560 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="87 84 896 943" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tbody>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<td></td>
|
| 6 |
+
<td>Khu vực 2</td>
|
| 7 |
+
<td></td>
|
| 8 |
+
<td></td>
|
| 9 |
+
<td></td>
|
| 10 |
+
<td></td>
|
| 11 |
+
<td></td>
|
| 12 |
+
<td></td>
|
| 13 |
+
<td></td>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
<td></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>6.5</td>
|
| 25 |
+
<td>Đường trục xã</td>
|
| 26 |
+
<td>750</td>
|
| 27 |
+
<td>660</td>
|
| 28 |
+
<td>560</td>
|
| 29 |
+
<td>450</td>
|
| 30 |
+
<td>396</td>
|
| 31 |
+
<td>336</td>
|
| 32 |
+
<td>375</td>
|
| 33 |
+
<td>330</td>
|
| 34 |
+
<td>280</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>6.6</td>
|
| 44 |
+
<td>Đường liên thôn</td>
|
| 45 |
+
<td>500</td>
|
| 46 |
+
<td>440</td>
|
| 47 |
+
<td>380</td>
|
| 48 |
+
<td>300</td>
|
| 49 |
+
<td>264</td>
|
| 50 |
+
<td>228</td>
|
| 51 |
+
<td>250</td>
|
| 52 |
+
<td>220</td>
|
| 53 |
+
<td>190</td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td>Khu vực 3</td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>6.7</td>
|
| 82 |
+
<td>Đường các khu vực còn lại</td>
|
| 83 |
+
<td>400</td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td>240</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>200</td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>7</td>
|
| 101 |
+
<td>Xã Đại Bàn</td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td>Khu vực 1</td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
</tr>
|
| 137 |
+
<tr>
|
| 138 |
+
<td>7.1</td>
|
| 139 |
+
<td>Quốc lộ 5 cũ địa phận xã Đại Bàn</td>
|
| 140 |
+
<td>4.000</td>
|
| 141 |
+
<td>2.400</td>
|
| 142 |
+
<td>1.800</td>
|
| 143 |
+
<td>2.400</td>
|
| 144 |
+
<td>1.440</td>
|
| 145 |
+
<td>1.080</td>
|
| 146 |
+
<td>2.000</td>
|
| 147 |
+
<td>1.200</td>
|
| 148 |
+
<td>900</td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td>Khu vực 2</td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
</tr>
|
| 175 |
+
<tr>
|
| 176 |
+
<td>7.2</td>
|
| 177 |
+
<td>Đường trục xã</td>
|
| 178 |
+
<td>950</td>
|
| 179 |
+
<td>830</td>
|
| 180 |
+
<td>710</td>
|
| 181 |
+
<td>570</td>
|
| 182 |
+
<td>498</td>
|
| 183 |
+
<td>426</td>
|
| 184 |
+
<td>475</td>
|
| 185 |
+
<td>415</td>
|
| 186 |
+
<td>355</td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>7.3</td>
|
| 196 |
+
<td>Đường liên thôn</td>
|
| 197 |
+
<td>600</td>
|
| 198 |
+
<td>530</td>
|
| 199 |
+
<td>450</td>
|
| 200 |
+
<td>360</td>
|
| 201 |
+
<td>318</td>
|
| 202 |
+
<td>270</td>
|
| 203 |
+
<td>300</td>
|
| 204 |
+
<td>265</td>
|
| 205 |
+
<td>225</td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td>Khu vực 3</td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
</tr>
|
| 232 |
+
<tr>
|
| 233 |
+
<td>7.4</td>
|
| 234 |
+
<td>Đường các khu vực còn lại</td>
|
| 235 |
+
<td>400</td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td>240</td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td>200</td>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
</tr>
|
| 251 |
+
<tr>
|
| 252 |
+
<td>8</td>
|
| 253 |
+
<td>Xã An Hưng</td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
<td></td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
<td></td>
|
| 266 |
+
<td></td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
</tr>
|
| 270 |
+
<tr>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td>Khu vực 1</td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
<td></td>
|
| 285 |
+
<td></td>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
</tr>
|
| 289 |
+
<tr>
|
| 290 |
+
<td>8.1</td>
|
| 291 |
+
<td>Quốc lộ 5 cũ: từ giáp xã Tân Tiến đến qua chỗ Hổ mới 100 m</td>
|
| 292 |
+
<td>4.500</td>
|
| 293 |
+
<td>2.700</td>
|
| 294 |
+
<td>2.030</td>
|
| 295 |
+
<td>2.700</td>
|
| 296 |
+
<td>1.620</td>
|
| 297 |
+
<td>1.218</td>
|
| 298 |
+
<td>2.250</td>
|
| 299 |
+
<td>1.350</td>
|
| 300 |
+
<td>1.015</td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td></td>
|
| 307 |
+
</tr>
|
| 308 |
+
<tr>
|
| 309 |
+
<td>8.2</td>
|
| 310 |
+
<td>Quốc lộ 5 cũ: từ qua chỗ Hổ mới 100 m đến hết địa phận xã An Hưng (giáp với xã Lê Thiến)</td>
|
| 311 |
+
<td>4.000</td>
|
| 312 |
+
<td>2.400</td>
|
| 313 |
+
<td>1.800</td>
|
| 314 |
+
<td>2.400</td>
|
| 315 |
+
<td>1.440</td>
|
| 316 |
+
<td>1.080</td>
|
| 317 |
+
<td>2.000</td>
|
| 318 |
+
<td>1.200</td>
|
| 319 |
+
<td>900</td>
|
| 320 |
+
<td></td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td></td>
|
| 326 |
+
</tr>
|
| 327 |
+
<tr>
|
| 328 |
+
<td>8.3</td>
|
| 329 |
+
<td>Đoạn đường: từ cầu Kín đến cầu gỗ từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã An Hưng</td>
|
| 330 |
+
<td>5.500</td>
|
| 331 |
+
<td>3.300</td>
|
| 332 |
+
<td>2.780</td>
|
| 333 |
+
<td>3.300</td>
|
| 334 |
+
<td>1.980</td>
|
| 335 |
+
<td>1.668</td>
|
| 336 |
+
<td>2.750</td>
|
| 337 |
+
<td>1.650</td>
|
| 338 |
+
<td>1.390</td>
|
| 339 |
+
<td></td>
|
| 340 |
+
<td></td>
|
| 341 |
+
<td></td>
|
| 342 |
+
<td></td>
|
| 343 |
+
<td></td>
|
| 344 |
+
<td></td>
|
| 345 |
+
</tr>
|
| 346 |
+
<tr>
|
| 347 |
+
<td>8.4</td>
|
| 348 |
+
<td>Đường trục liên xã: An Hưng - An Hồng</td>
|
| 349 |
+
<td>1.400</td>
|
| 350 |
+
<td>900</td>
|
| 351 |
+
<td>720</td>
|
| 352 |
+
<td>840</td>
|
| 353 |
+
<td>540</td>
|
| 354 |
+
<td>432</td>
|
| 355 |
+
<td>700</td>
|
| 356 |
+
<td>450</td>
|
| 357 |
+
<td>360</td>
|
| 358 |
+
<td></td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
</tr>
|
| 365 |
+
<tr>
|
| 366 |
+
<td></td>
|
| 367 |
+
<td>Khu vực 2</td>
|
| 368 |
+
<td></td>
|
| 369 |
+
<td></td>
|
| 370 |
+
<td></td>
|
| 371 |
+
<td></td>
|
| 372 |
+
<td></td>
|
| 373 |
+
<td></td>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td></td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td></td>
|
| 378 |
+
<td></td>
|
| 379 |
+
<td></td>
|
| 380 |
+
<td></td>
|
| 381 |
+
<td></td>
|
| 382 |
+
<td></td>
|
| 383 |
+
</tr>
|
| 384 |
+
<tr>
|
| 385 |
+
<td>8.5</td>
|
| 386 |
+
<td>Đường trục xã</td>
|
| 387 |
+
<td>1.000</td>
|
| 388 |
+
<td>870</td>
|
| 389 |
+
<td>750</td>
|
| 390 |
+
<td>600</td>
|
| 391 |
+
<td>522</td>
|
| 392 |
+
<td>450</td>
|
| 393 |
+
<td>500</td>
|
| 394 |
+
<td>435</td>
|
| 395 |
+
<td>375</td>
|
| 396 |
+
<td></td>
|
| 397 |
+
<td></td>
|
| 398 |
+
<td></td>
|
| 399 |
+
<td></td>
|
| 400 |
+
<td></td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
</tr>
|
| 403 |
+
<tr>
|
| 404 |
+
<td>8.6</td>
|
| 405 |
+
<td>Đường liên thôn</td>
|
| 406 |
+
<td>600</td>
|
| 407 |
+
<td>530</td>
|
| 408 |
+
<td>450</td>
|
| 409 |
+
<td>360</td>
|
| 410 |
+
<td>318</td>
|
| 411 |
+
<td>270</td>
|
| 412 |
+
<td>300</td>
|
| 413 |
+
<td>265</td>
|
| 414 |
+
<td>225</td>
|
| 415 |
+
<td></td>
|
| 416 |
+
<td></td>
|
| 417 |
+
<td></td>
|
| 418 |
+
<td></td>
|
| 419 |
+
<td></td>
|
| 420 |
+
<td></td>
|
| 421 |
+
</tr>
|
| 422 |
+
<tr>
|
| 423 |
+
<td></td>
|
| 424 |
+
<td>Khu vực 3</td>
|
| 425 |
+
<td></td>
|
| 426 |
+
<td></td>
|
| 427 |
+
<td></td>
|
| 428 |
+
<td></td>
|
| 429 |
+
<td></td>
|
| 430 |
+
<td></td>
|
| 431 |
+
<td></td>
|
| 432 |
+
<td></td>
|
| 433 |
+
<td></td>
|
| 434 |
+
<td></td>
|
| 435 |
+
<td></td>
|
| 436 |
+
<td></td>
|
| 437 |
+
<td></td>
|
| 438 |
+
<td></td>
|
| 439 |
+
<td></td>
|
| 440 |
+
</tr>
|
| 441 |
+
<tr>
|
| 442 |
+
<td>8.7</td>
|
| 443 |
+
<td>Đường các khu vực còn lại</td>
|
| 444 |
+
<td>400</td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
<td>240</td>
|
| 448 |
+
<td></td>
|
| 449 |
+
<td></td>
|
| 450 |
+
<td>200</td>
|
| 451 |
+
<td></td>
|
| 452 |
+
<td></td>
|
| 453 |
+
<td></td>
|
| 454 |
+
<td></td>
|
| 455 |
+
<td></td>
|
| 456 |
+
<td></td>
|
| 457 |
+
<td></td>
|
| 458 |
+
<td></td>
|
| 459 |
+
</tr>
|
| 460 |
+
<tr>
|
| 461 |
+
<td>9</td>
|
| 462 |
+
<td>Xã Hồng Phong</td>
|
| 463 |
+
<td></td>
|
| 464 |
+
<td></td>
|
| 465 |
+
<td></td>
|
| 466 |
+
<td></td>
|
| 467 |
+
<td></td>
|
| 468 |
+
<td></td>
|
| 469 |
+
<td></td>
|
| 470 |
+
<td></td>
|
| 471 |
+
<td></td>
|
| 472 |
+
<td></td>
|
| 473 |
+
<td></td>
|
| 474 |
+
<td></td>
|
| 475 |
+
<td></td>
|
| 476 |
+
<td></td>
|
| 477 |
+
<td></td>
|
| 478 |
+
</tr>
|
| 479 |
+
<tr>
|
| 480 |
+
<td></td>
|
| 481 |
+
<td>Khu vực 1</td>
|
| 482 |
+
<td></td>
|
| 483 |
+
<td></td>
|
| 484 |
+
<td></td>
|
| 485 |
+
<td></td>
|
| 486 |
+
<td></td>
|
| 487 |
+
<td></td>
|
| 488 |
+
<td></td>
|
| 489 |
+
<td></td>
|
| 490 |
+
<td></td>
|
| 491 |
+
<td></td>
|
| 492 |
+
<td></td>
|
| 493 |
+
<td></td>
|
| 494 |
+
<td></td>
|
| 495 |
+
<td></td>
|
| 496 |
+
<td></td>
|
| 497 |
+
</tr>
|
| 498 |
+
<tr>
|
| 499 |
+
<td>9.1</td>
|
| 500 |
+
<td>Đường 208: từ giáp địa phận xã An Hòa đến giáp địa phận xã Bắc Sơn</td>
|
| 501 |
+
<td>2.500</td>
|
| 502 |
+
<td>1.500</td>
|
| 503 |
+
<td>1.120</td>
|
| 504 |
+
<td>1.500</td>
|
| 505 |
+
<td>900</td>
|
| 506 |
+
<td>672</td>
|
| 507 |
+
<td>1.250</td>
|
| 508 |
+
<td>750</td>
|
| 509 |
+
<td>560</td>
|
| 510 |
+
<td></td>
|
| 511 |
+
<td></td>
|
| 512 |
+
<td></td>
|
| 513 |
+
<td></td>
|
| 514 |
+
<td></td>
|
| 515 |
+
<td></td>
|
| 516 |
+
</tr>
|
| 517 |
+
<tr>
|
| 518 |
+
<td>9.2</td>
|
| 519 |
+
<td>Đường liên xã: từ chỗ Hổ đến xã Hồng Phong (Quốc lộ 5 đến đường 208): đoạn từ đường 208 đến hết địa phận xã Hồng Phong</td>
|
| 520 |
+
<td>1.200</td>
|
| 521 |
+
<td>900</td>
|
| 522 |
+
<td>720</td>
|
| 523 |
+
<td>720</td>
|
| 524 |
+
<td>540</td>
|
| 525 |
+
<td>432</td>
|
| 526 |
+
<td>600</td>
|
| 527 |
+
<td>450</td>
|
| 528 |
+
<td>360</td>
|
| 529 |
+
<td></td>
|
| 530 |
+
<td></td>
|
| 531 |
+
<td></td>
|
| 532 |
+
<td></td>
|
| 533 |
+
<td></td>
|
| 534 |
+
<td></td>
|
| 535 |
+
</tr>
|
| 536 |
+
<tr>
|
| 537 |
+
<td></td>
|
| 538 |
+
<td>Khu vực 2</td>
|
| 539 |
+
<td></td>
|
| 540 |
+
<td></td>
|
| 541 |
+
<td></td>
|
| 542 |
+
<td></td>
|
| 543 |
+
<td></td>
|
| 544 |
+
<td></td>
|
| 545 |
+
<td></td>
|
| 546 |
+
<td></td>
|
| 547 |
+
<td></td>
|
| 548 |
+
<td></td>
|
| 549 |
+
<td></td>
|
| 550 |
+
<td></td>
|
| 551 |
+
<td></td>
|
| 552 |
+
<td></td>
|
| 553 |
+
<td></td>
|
| 554 |
+
</tr>
|
| 555 |
+
</tbody>
|
| 556 |
+
</table>
|
| 557 |
+
</div>
|
| 558 |
+
<div data-bbox="10 525 25 560" data-label="Page-Footer">
|
| 559 |
+
<p>Page 3</p>
|
| 560 |
+
</div>
|
chandra_raw/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="231 61 431 100" data-label="Page-Header"><p>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH LÂM ĐÔNG</p></div><div data-bbox="491 63 930 102" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="258 153 849 192" data-label="Section-Header"><p><b>BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT<br/>TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐÔNG</b></p></div><div data-bbox="251 195 846 233" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số 69 /2014/QĐ-UBND<br/>ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)</i></p></div><div data-bbox="431 270 669 289" data-label="Section-Header"><p><b>I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP</b></p></div><div data-bbox="175 297 936 336" data-label="Text"><p><b>1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác:</b></p></div><div data-bbox="175 339 937 379" data-label="Text"><p>Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác được chia thành 03 vị trí:</p></div><div data-bbox="175 378 936 417" data-label="Text"><p>- Vị trí 1: được xác định cho những thửa đất (lô đất) có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của quốc lộ hoặc tính lộ trong phạm vi 500 mét;</p></div><div data-bbox="175 415 936 473" data-label="Text"><p>- Vị trí 2: được xác định cho những thửa đất có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của quốc lộ hoặc tính lộ trong phạm vi trên 500 mét đến 1.000 mét;</p></div><div data-bbox="212 476 454 494" data-label="Text"><p>- Vị trí 3: các vị trí còn lại.</p></div><div data-bbox="175 496 936 534" data-label="Text"><p>Khoảng cách để xác định vị trí lô đất được xác định theo đường đi, lối đi vào đến thửa đất (lô đất).</p></div><div data-bbox="191 546 470 565" data-label="Section-Header"><p><b>1.1. Đất trồng cây hàng năm:</b></p></div><div data-bbox="740 565 932 585" data-label="Text"><p><i>DVT: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></i></p></div><div data-bbox="172 589 932 923" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">Số TT</th><th rowspan="2">Tên đơn vị hành chính</th><th colspan="3">Giá đất</th></tr><tr><th>Vị trí 1</th><th>Vị trí 2</th><th>Vị trí 3</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Phường 1</td><td>155</td><td>124</td><td>78</td></tr><tr><td>2</td><td>Phường 2</td><td>155</td><td>124</td><td>78</td></tr><tr><td>3</td><td>Phường 3</td><td>155</td><td>124</td><td>78</td></tr><tr><td>4</td><td>Phường 4</td><td>155</td><td>124</td><td>78</td></tr><tr><td>5</td><td>Phường 5</td><td>155</td><td>124</td><td>78</td></tr><tr><td>6</td><td>Phường 6</td><td>155</td><td>124</td><td>78</td></tr><tr><td>7</td><td>Phường 7</td><td>155</td><td>124</td><td>78</td></tr><tr><td>8</td><td>Phường 8</td><td>155</td><td>124</td><td>78</td></tr><tr><td>9</td><td>Phường 9</td><td>155</td><td>124</td><td>78</td></tr><tr><td>10</td><td>Phường 10</td><td>155</td><td>124</td><td>78</td></tr><tr><td>11</td><td>Phường 11</td><td>155</td><td>124</td><td>78</td></tr><tr><td>12</td><td>Xã Xuân Trường</td><td>80</td><td>64</td><td>40</td></tr><tr><td>13</td><td>Xã Xuân Thọ</td><td>80</td><td>64</td><td>40</td></tr><tr><td>14</td><td>Xã Tà Nung</td><td>80</td><td>64</td><td>40</td></tr><tr><td>15</td><td>Xã Trại Hành</td><td>80</td><td>64</td><td>40</td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="214 126 860 166" data-label="Text"><p>b) Không thông báo hoặc thông báo sai sự thật cho người lao động biết nội dung của hợp đồng cho thuê lại lao động.</p></div><div data-bbox="214 177 860 286" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền bên thuê lại lao động khi có một trong các hành vi: Chuyển người lao động đã thuê lại cho người sử dụng lao động khác; thu phí đối với người lao động thuê lại; sử dụng người lao động thuê lại làm công việc không thuộc Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động; sử dụng người lao động thuê lại vượt quá thời hạn cho thuê lại lao động theo một trong các mức sau đây:</p></div><div data-bbox="214 295 859 334" data-label="Text"><p>a) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;</p></div><div data-bbox="214 343 859 382" data-label="Text"><p>b) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;</p></div><div data-bbox="214 392 859 430" data-label="Text"><p>c) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;</p></div><div data-bbox="214 439 859 477" data-label="Text"><p>d) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;</p></div><div data-bbox="214 487 859 525" data-label="Text"><p>đ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.</p></div><div data-bbox="214 536 859 626" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền doanh nghiệp cho thuê lại lao động có một trong các hành vi: Trả lương cho người lao động thuê lại thấp hơn tiền lương của người lao động có cùng trình độ, làm cùng công việc hoặc công việc có giá trị như nhau của bên thuê lại lao động; thực hiện việc cho thuê lại mà không có sự đồng ý của người lao động theo một trong các mức sau đây:</p></div><div data-bbox="214 636 859 674" data-label="Text"><p>a) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;</p></div><div data-bbox="214 685 859 723" data-label="Text"><p>b) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;</p></div><div data-bbox="214 732 859 770" data-label="Text"><p>c) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;</p></div><div data-bbox="214 780 859 818" data-label="Text"><p>d) Từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;</p></div><div data-bbox="214 828 859 866" data-label="Text"><p>đ) Từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.</p></div><div data-bbox="837 894 857 911" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,26 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="850 80 910 110" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="220 115 455 140" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="485 115 885 155" data-label="Text"><p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="255 150 420 175" data-label="Text"><p>Số : 2556 /QĐ-TTg</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="520 175 845 200" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2013</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="125 190 295 250" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: ..... 9 .....<br/>Ngày: 26/12...</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="465 230 605 255" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="265 260 810 305" data-label="Text"><p><b>Về việc xuất vác xin, hoá chất sát trùng dự trữ quốc gia hỗ trợ<br/>các địa phương bị thiệt hại do bão lũ số 14, số 15</b></p></div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="405 320 660 345" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="250 350 755 375" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="210 385 860 445" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 4312/BNN-TY ngày 03 tháng 12 năm 2012, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 17262/BTC-TCĐT ngày 13 tháng 12 năm 2013,</p></div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="485 450 625 475" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH :</b></p></div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="210 475 860 565" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 100.000 liều vác xin LMLM type O; 100.000 liều vác xin LMLM tam giá; 380.000 liều vác xin dịch tả lợn; 100.000 lít hóa chất Benkocid, 53 tấn hóa chất Chlorine thuộc hàng dự trữ quốc gia cho các địa phương phòng chống, dịch bệnh, cụ thể:</p></div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="210 565 860 805" data-label="List-Group">
|
| 15 |
+
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 16 |
+
<li>- Tỉnh Nghệ An: 40.000 liều vác xin LMLM tam giá.</li>
|
| 17 |
+
<li>- Tỉnh Quảng Bình: 30.000 liều vác xin LMLM tam giá.</li>
|
| 18 |
+
<li>- Thành phố Đà Nẵng: 10.000 lít hóa chất sát trùng Benkocid; 10.000 liều vác xin LMLM tam giá; 80.000 liều vác xin Dịch tả lợn.</li>
|
| 19 |
+
<li>- Tỉnh Bình Định: 100.000 liều vác xin LMLM type O; 20.000 liều vác xin LMLM tam giá; 300.000 liều vác xin Dịch tả lợn; 40.000 lít hóa chất sát trùng Benkocid và 30 tấn hóa chất Chlorine.</li>
|
| 20 |
+
<li>- Tỉnh Phú Yên: 10.000 lít hóa chất sát trùng Benkocid.</li>
|
| 21 |
+
<li>- Tỉnh Gia Lai: 30.000 lít hóa chất sát trùng Benkocid.</li>
|
| 22 |
+
<li>- Tỉnh Kon Tum: 10.000 lít hóa chất sát trùng Benkocid và 23 tấn hóa chất Chlorine.</li>
|
| 23 |
+
</ul>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="210 805 860 845" data-label="Text"><p>Việc xuất cấp, quản lý, sử dụng số vác xin, hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.</p></div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="245 850 730 875" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.</p></div>
|
chandra_raw/0921761059894461a39ba31ef573a43d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="187 118 425 133" data-label="Text"><p>QCVN 01-147:2013/BNNPTNT</p></div><div data-bbox="243 217 341 233" data-label="Section-Header"><p><b>Lời nói đầu</b></p></div><div data-bbox="243 271 775 378" data-label="Text"><p><b>QCVN 01-147:2013/BNNPTNT</b> được chuyển đổi từ 10TCN 328-98, theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.</p></div><div data-bbox="243 403 775 488" data-label="Text"><p><b>QCVN 01-147:2013/BNNPTNT</b> do Trung tâm Nghiên cứu Đầu tâm tư Trung ương biên soạn với Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số <b>33</b> /2013/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng <b>6</b> năm 2013.</p></div><div data-bbox="390 375 550 495" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' around the border."/></div><div data-bbox="510 869 525 883" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div><div data-bbox="800 870 850 905" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature or mark at the bottom right corner of the page."/></div>
|
chandra_raw/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="52 0 146 34" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="146 0 283 30" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinedientu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 27.12.2014 09:43:10 +07:00</p></div><div data-bbox="162 143 866 179" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="186 197 389 216" data-label="Text"><p>Số: 21/2014/TT-BTTTT</p></div><div data-bbox="513 197 818 216" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2014</p></div><div data-bbox="453 229 568 248" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="237 248 787 285" data-label="Section-Header"><p><b>Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử<br/>đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện"</b></p></div><div data-bbox="98 262 265 317" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Ministry of Information and Communications of the Socialist Republic of Vietnam. The stamp contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'BỘ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Số: C...', and 'Ngày: 19/12-Cán'."/></div><div data-bbox="183 301 843 337" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;</p></div><div data-bbox="234 343 669 363" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;</p></div><div data-bbox="234 368 752 388" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;</p></div><div data-bbox="183 393 843 446" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;</p></div><div data-bbox="183 452 843 506" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;</p></div><div data-bbox="234 512 699 530" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,</p></div><div data-bbox="183 535 843 588" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện.</p></div><div data-bbox="183 587 843 641" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2014/BTTTT).</p></div><div data-bbox="183 653 843 726" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện", ký hiệu QCVN 18:2010/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010.</p></div><div data-bbox="183 737 845 812" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. <i>/10</i></p></div><div data-bbox="177 824 250 839" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="183 838 541 935" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Bộ TTTT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng;</li><li>- UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo, Công TTĐT CP;</li><li>- Website Bộ TTTT;</li><li>- Lưu: VT, KHCN.</li></ul></div><div data-bbox="504 823 800 940" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG</b><br/><img alt="Official signature of Nguyễn Bắc Son and a circular official stamp of the Ministry of Information and Communications of Vietnam."/><br/><b>Nguyễn Bắc Sơn</b></p></div>
|
|
|
|
|
|