chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
4cac358
1
Parent(s): e469f71
Add 1087 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/0061453f7d904a18af9ee5c8d0da1d59.html +1 -0
- chandra_raw/0068a5332bc643e2b92a64bfdc81474b.html +0 -1
- chandra_raw/0077e6dcbf7f4c6cbd07788eca571adc.html +1 -0
- chandra_raw/0092b5ed163b4a1786a4bfa61f651767.html +0 -1
- chandra_raw/009684a75eba498fa6c0f569e080835a.html +1 -0
- chandra_raw/00a27e9b07e6475691fe919142eefc05.html +1 -0
- chandra_raw/00dfdd5fb6f043f5b3fea52d417b4847.html +0 -329
- chandra_raw/00fec464b91848b1b5f41a9cf656970e.html +0 -1
- chandra_raw/00fec7ea46eb4abf96529eabacf7664f.html +0 -162
- chandra_raw/01105c606e1244bdbe08376a3ed40eb5.html +0 -1
- chandra_raw/011df393dcd0412ab40d86975d4c4657.html +0 -1
- chandra_raw/0162219c72974ba2bcd6627c9b0a6f61.html +0 -1
- chandra_raw/016b96a53c4b43ff86d5e1556ec0bca5.html +0 -1
- chandra_raw/0172c059085b4bf2842db0227691b4a4.html +1 -0
- chandra_raw/01a637879aa543659beef3c91a767efa.html +1 -0
- chandra_raw/0201061c3c934966896eeed9d5c5cafa.html +0 -116
- chandra_raw/02491ee1fece485c8b6ebbe9d2f68cb9.html +1 -0
- chandra_raw/024a53d44671465b92955550ba21d5c9.html +0 -1
- chandra_raw/024d6ed208bd437dbb74d17f83ce1f9e.html +1 -0
- chandra_raw/028aa931cea14febb9b8486d89fb3fff.html +0 -127
- chandra_raw/02c0ad62a3d1439e909aa95ded4991d4.html +0 -1
- chandra_raw/02ca8fb9c8fa477cb71915cb2e9c3c57.html +0 -77
- chandra_raw/02cc9df7f60b4bb4b87874b2b3560d90.html +0 -1
- chandra_raw/02e32572e04d4d559419b721fd01292f.html +1 -0
- chandra_raw/02f74a1c00a84ce4bab3889791ec8533.html +1 -0
- chandra_raw/02ff3d54b28a4e87b2a918927fac7819.html +0 -1
- chandra_raw/034ef017383e434094ba41c07b887e01.html +1 -0
- chandra_raw/03581522d5494649a277852d40ef414e.html +0 -1
- chandra_raw/03966aedf7294d64a56fb7963d35a0cd.html +1 -0
- chandra_raw/03a4b8b93b4743a08bae3e3eb008890f.html +1 -0
- chandra_raw/03ab08e303fd4a588d6aa15360e42a0c.html +0 -1
- chandra_raw/03b8099f8dc44e408d2be8d07530a256.html +1 -0
- chandra_raw/03c0e4105dfa43bb98bc9b3a4bff5ebe.html +1 -0
- chandra_raw/03d6715aaadb478980496d97a2f6d67e.html +0 -67
- chandra_raw/03e0eec85e774e1b993a9918fa275392.html +1 -0
- chandra_raw/03fc91d72f1f4626ab2b2080dce5e659.html +0 -1
- chandra_raw/0426d892874f40b8a43743fb14286178.html +0 -1
- chandra_raw/0447e40c26c34894bca18990a23e7c5f.html +0 -1
- chandra_raw/0457d873c8e94c8a9f350ee14f6e0890.html +0 -44
- chandra_raw/0464773ef0004551a6c493cd4b9177a6.html +1 -0
- chandra_raw/046e7dc7c17249fbac7470fa6394f34a.html +1 -0
- chandra_raw/047e9d23d50747f6a4920af16c6a81ad.html +1 -0
- chandra_raw/049e8a5bd57f45f8854b65da8c50126c.html +0 -1
- chandra_raw/04d8d91f43b341d39df218d058bf4e5e.html +0 -248
- chandra_raw/0508e82ed7dc489bacd73ba593b535c6.html +1 -0
- chandra_raw/051da069766345c9b216b18e64d432ed.html +0 -1
- chandra_raw/052244f320164d3da8ef8179cc59e2b0.html +1 -0
- chandra_raw/052c2e0820144b04b6c6db085553aafb.html +0 -1
- chandra_raw/0535df1a415b4220a2cc43388a6598cc.html +0 -1
- chandra_raw/0536fa8e5bdf4fc094f2bbed3c537ec7.html +1 -0
chandra_raw/0061453f7d904a18af9ee5c8d0da1d59.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="220 114 869 152" data-label="Text"><p>8. Ông Phạm Thành Kỳ, Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ, Ban Thi đua - Khen thưởng Sở Nội vụ, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 155 870 211" data-label="Text"><p>9. Bà Võ Thị Thu Yên, Trưởng phòng Phòng Xúc tiến Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 215 870 253" data-label="Text"><p>10. Ông Huỳnh Thanh Sử, Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị vùng Đồng bằng sông Cửu Long - Tiểu dự án thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 256 870 294" data-label="Text"><p>11. Bà Võ Kim Hăng, Giám đốc Kinh doanh, Công ty Cổ phần In Tổng hợp Cần Thơ, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="273 298 844 318" data-label="Text"><p>12. Ông Nguyễn Đông Hà, Phó Chủ tịch Hội Chữ Thập đỏ thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 321 869 359" data-label="Text"><p>13. Bà Nguyễn Hồng Hoa, Trưởng ban Ban Kiểm tra, Hội Chữ thập đỏ thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 362 870 400" data-label="Text"><p>14. Ông Võ Tấn Vinh, Phó Trưởng ban Ban Tuyên giáo, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 403 870 441" data-label="Text"><p>15. Ông Huỳnh Vĩnh Phúc, Phó Chánh Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 445 870 482" data-label="Text"><p>16. Bà Triệu Tú Nga, Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 486 870 523" data-label="Text"><p>17. Bà Nguyễn Thị Ngọc Hân, Phó Giám đốc Bảo tàng thành phố Cần Thơ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 527 870 565" data-label="Text"><p>18. Ông Trần Văn Thiện, Phó Giám đốc Nhà hát Tây Đô, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 568 870 606" data-label="Text"><p>19. Ông Nguyễn Hùng Cường, Trưởng đoàn Đoàn Ca múa kịch Lưu Hữu Phước, Nhà hát Tây Đô, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 609 870 647" data-label="Text"><p>20. Ông Hứa Tấn Bảo, Phó Giám đốc Trung tâm Thể dục Thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 650 870 688" data-label="Text"><p>21. Ông Trần Duy Hùng, Phó Hiệu trưởng Trường Phổ thông Năng khiếu Thể dục Thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 691 870 730" data-label="Text"><p>22. Ông Đặng Hoàng Kim, Chánh Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 732 870 771" data-label="Text"><p>23. Ông Trương Công Quốc Việt, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 774 870 812" data-label="Text"><p>24. Ông Lê Hồng Đông, Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ Văn hóa, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 815 870 854" data-label="Text"><p>25. Bà Bùi Thị Kim Xia, Phó Trưởng Phòng Nghiệp vụ, Thư viện thành phố Cần Thơ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="220 856 870 895" data-label="Text"><p>26. Ông Cao Hữu Phùng, Phó Giám đốc Trung tâm Thể dục Thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Cần Thơ;</p></div><div data-bbox="850 899 870 916" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/0068a5332bc643e2b92a64bfdc81474b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="173 105 823 318" data-label="Text"><p><b>(f) Trách nhiệm của kiểm toán viên:</b> Báo cáo kiểm tra phải bao gồm một mục có tiêu đề là "Trách nhiệm của Kiểm toán viên", trong đó nêu rõ trách nhiệm của kiểm toán viên là kiểm tra và đưa kết luận về thông tin tài chính tương lai dựa trên kết quả của cuộc kiểm tra; Báo cáo kiểm tra phải nêu rõ rằng công việc kiểm tra đã được tiến hành theo các chuẩn mực Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo, các chuẩn mực nghề nghiệp, pháp luật và các quy định có liên quan áp dụng cho việc kiểm tra thông tin tài chính tương lai. <i>Báo cáo kiểm tra cũng phải giải thích rằng các chuẩn mực và quy định đó yêu cầu kiểm toán viên phải tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, phải lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm tra để đạt được mức độ đảm bảo có giới hạn về việc thông tin tài chính tương lai có được lập một cách thích hợp dựa trên các giả định và được trình bày phù hợp với [khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính có liên quan] hay không;</i></p></div><div data-bbox="173 321 823 356" data-label="Text"><p><b>(g) Kết luận của kiểm toán viên:</b> Báo cáo kiểm tra phải bao gồm một mục có tiêu đề là "Kết luận của Kiểm toán viên" và phải nêu rõ về các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="211 360 823 458" data-label="Text"><p><b>(i) Kết luận đảm bảo dạng phù định về việc liệu các giả định có cung cấp được một cơ sở không phải là không hợp lý cho thông tin tài chính tương lai hay không.</b> Đoạn này phải nêu rõ trên cơ sở kiểm tra các bằng chứng chứng minh cho các giả định, liệu có bất kỳ sự kiện nào để kiểm toán viên cho rằng các giả định không cung cấp được một cơ sở hợp lý cho thông tin tài chính tương lai hay không;</p></div><div data-bbox="211 462 823 512" data-label="Text"><p><b>(ii) Kết luận về việc liệu thông tin tài chính tương lai có được lập một cách thích hợp dựa trên các giả định và có được trình bày phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính có liên quan hay không;</b></p></div><div data-bbox="211 516 823 629" data-label="Text"><p><b>(iii) Đoạn nhấn mạnh liên quan đến khả năng đạt được các kết quả mà thông tin tài chính tương lai phản ánh.</b> Đoạn này phải nêu rõ kết quả thực tế có thể khác với thông tin tài chính tương lai do các sự kiện được dự kiến có thể không diễn ra như mong đợi và sự khác biệt có thể là trọng yếu. Tương tự, trường hợp thông tin tài chính tương lai được trình bày dưới dạng một khoảng số liệu, báo cáo có thể nêu rõ rằng không có sự đảm bảo nào về việc kết quả thực tế sẽ nằm trong khoảng đó;</p></div><div data-bbox="173 633 823 667" data-label="Text"><p><b>(h) Ngày lập báo cáo kiểm tra:</b> Phải là ngày mà các thủ tục kiểm tra đã hoàn thành và phải là ngày cùng hoặc sau ngày lập thông tin tài chính tương lai;</p></div><div data-bbox="173 672 534 689" data-label="Text"><p><b>(i) Tên và địa chỉ doanh nghiệp kiểm toán;</b></p></div><div data-bbox="173 693 823 776" data-label="Text"><p><b>(j) Chữ ký, họ và tên của kiểm toán viên và đóng dấu:</b> Thực hiện theo quy định và hướng dẫn về chữ ký, họ và tên của kiểm toán viên và đóng dấu trong báo cáo dịch vụ đảm bảo có giới hạn tại đoạn 69(m) và đoạn A183 của Chuẩn mực Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo số 3000 - Hợp đồng dịch vụ đảm bảo ngoài dịch vụ kiểm toán và soát xét thông tin tài chính quá khứ.</p></div><div data-bbox="143 781 823 814" data-label="Text"><p>28. Ví dụ trích đoạn báo cáo kiểm tra về kiểm tra thông tin tài chính tương lai <b>dự báo</b> với kết luận dạng chấp nhận toàn phần:</p></div><div data-bbox="173 818 823 883" data-label="Text"><p>"... Chúng tôi đã thực hiện kiểm tra thông tin tài chính tương lai <b>dự báo</b> kèm theo của đơn vị về dự án mở rộng phân xưởng sản xuất A của Công ty ABC cho giai đoạn từ 01/06/20x5 đến 31/12/20x5 được lập ngày 31/12/20x4 từ trang... đến trang... gồm các báo cáo A, B, C..."</p></div><div data-bbox="475 919 489 935" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0077e6dcbf7f4c6cbd07788eca571adc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="474 67 545 86" data-label="Section-Header"><h2>Mục 2</h2></div><div data-bbox="157 94 864 132" data-label="Section-Header"><h3>NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THĂM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT<br/>QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC TỈNH</h3></div><div data-bbox="149 167 678 188" data-label="Section-Header"><h4>Điều 9. Nội dung Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh</h4></div><div data-bbox="103 194 871 236" data-label="Text"><p>1. Hợp phần Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110kV gồm những nội dung chính sau:</p></div><div data-bbox="101 242 871 284" data-label="Text"><p>a) Hiện trạng phát triển điện lực tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh giai đoạn trước;</p></div><div data-bbox="102 291 871 332" data-label="Text"><p>b) Hiện trạng và dự báo phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh trong giai đoạn quy hoạch;</p></div><div data-bbox="101 338 870 380" data-label="Text"><p>c) Thông số đầu vào cho lập quy hoạch và các tiêu chí cho giai đoạn quy hoạch;</p></div><div data-bbox="101 387 870 429" data-label="Text"><p>d) Dự báo nhu cầu điện theo quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh trong giai đoạn quy hoạch;</p></div><div data-bbox="100 436 869 477" data-label="Text"><p>đ) Quy hoạch phát triển các nguồn điện vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh, các nguồn trạm biến áp 220kV cấp điện cho tỉnh;</p></div><div data-bbox="146 483 540 504" data-label="Text"><p>e) Liên kết lưới điện với các tỉnh lân cận;</p></div><div data-bbox="146 511 840 532" data-label="Text"><p>g) Cân bằng cung-cầu điện của tỉnh từng năm trong giai đoạn quy hoạch;</p></div><div data-bbox="146 539 567 560" data-label="Text"><p>h) Chương trình phát triển lưới điện 110kV;</p></div><div data-bbox="100 566 868 608" data-label="Text"><p>i) Tổng khối lượng đường dây và trạm biến áp trung áp cần đầu tư xây dựng trong giai đoạn quy hoạch;</p></div><div data-bbox="145 614 830 636" data-label="Text"><p>k) Quy hoạch cấp điện cho vùng sâu vùng xa và hải đảo không nối lưới;</p></div><div data-bbox="99 642 868 683" data-label="Text"><p>l) Cơ chế bảo vệ môi trường và phát triển bền vững trong phát triển điện lực tỉnh;</p></div><div data-bbox="144 690 683 711" data-label="Text"><p>m) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất cho các công trình điện;</p></div><div data-bbox="98 718 867 760" data-label="Text"><p>n) Tổng hợp khối lượng đầu tư và dự kiến nhu cầu vốn đầu tư cho giai đoạn quy hoạch;</p></div><div data-bbox="144 766 819 787" data-label="Text"><p>o) Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội phương án phát triển điện lực tỉnh;</p></div><div data-bbox="96 793 866 833" data-label="Text"><p>p) Cơ chế thực hiện quy hoạch, bao gồm: cơ chế tổ chức thực hiện, cơ chế tài chính;</p></div><div data-bbox="143 841 411 862" data-label="Text"><p>q) Các kết luận và kiến nghị.</p></div><div data-bbox="96 868 865 910" data-label="Text"><p>(Nội dung chi tiết của Hợp phần Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110kV quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này).</p></div><div data-bbox="845 936 865 952" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/0092b5ed163b4a1786a4bfa61f651767.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="421 76 598 93" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu số 11 - Phụ lục I</b></p></div><div data-bbox="201 92 818 127" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)</i></p></div><div data-bbox="194 141 403 172" data-label="Text"><p>TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN<br/><u>TÊN NHÀ XUẤT BẢN</u></p></div><div data-bbox="460 140 812 172" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="216 187 380 203" data-label="Text"><p>Số: ..... /QĐ-NXB.....</p></div><div data-bbox="508 188 763 205" data-label="Text"><p>....., ngày.....tháng.....năm.....</p></div><div data-bbox="448 217 573 233" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="377 233 643 251" data-label="Text"><p><b>Xuất bản/tái bản xuất bản phẩm</b></p></div><div data-bbox="287 267 733 285" data-label="Section-Header"><p><b>GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC) NHÀ XUẤT BẢN...</b></p></div><div data-bbox="212 303 603 321" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;</p></div><div data-bbox="173 318 848 354" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;</p></div><div data-bbox="173 352 848 421" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;</p></div><div data-bbox="173 417 849 453" data-label="Text"><p>Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký xuất bản số..... ngày.....tháng..... năm..... của Cục Xuất bản, In và Phát hành;</p></div><div data-bbox="214 452 462 469" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Tổng biên tập,</p></div><div data-bbox="466 468 597 485" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="214 485 830 502" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Xuất bản/tái bản xuất bản phẩm có tên: .....</p></div><div data-bbox="214 502 827 519" data-label="Text"><p>- Tác giả, dịch giả (nếu có): .....</p></div><div data-bbox="214 519 827 536" data-label="Text"><p>- Ngữ xuất bản: .....</p></div><div data-bbox="214 536 827 553" data-label="Text"><p>- Khuôn khổ:....cm x....cm hoặc định dạng tệp tin:.....</p></div><div data-bbox="173 553 827 587" data-label="Text"><p>- Số trang của xuất bản phẩm in: .....trang hoặc dung lượng của xuất bản phẩm điện tử (byte):.....</p></div><div data-bbox="214 587 827 604" data-label="Text"><p>- Số lượng in (bản): .....</p></div><div data-bbox="214 604 827 621" data-label="Text"><p>- Đối tác liên kết xuất bản: .....</p></div><div data-bbox="214 621 827 638" data-label="Text"><p>- Tên biên tập viên:.....</p></div><div data-bbox="214 638 827 655" data-label="Text"><p>- Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế - ISBN (nếu có).....</p></div><div data-bbox="214 655 689 672" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Số xác nhận đăng ký xuất bản ghi trên xuất bản phẩm:</p></div><div data-bbox="405 672 660 687" data-label="Text"><p>..... - ... /CXBIPH/ - ... /...</p></div><div data-bbox="214 687 818 704" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Xuất bản phẩm được in/dăng tải tại:.....</p></div><div data-bbox="173 704 823 739" data-label="Text"><p>Địa chỉ:.....(ghi đầy đủ tên và địa chỉ của từng cơ sở in hoặc tên website đăng tải hoặc nhà cung cấp xuất bản phẩm điện tử).</p></div><div data-bbox="173 737 850 772" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Quyết định này được lập thành 02 (hai) bản, 01 (một) bản lưu tại nhà xuất bản, 01 (một) bản lưu tại cơ sở in (hoặc đơn vị thực hiện đăng tải xuất bản phẩm điện tử).</p></div><div data-bbox="173 769 850 807" data-label="Text"><p>Quyết định này có giá trị thực hiện 01 (một) lần đến ngày 31 tháng 12 năm.....<sup>(1)</sup>, trường hợp bị tẩy xóa, sửa chữa, photocopy không có giá trị thực hiện./.</p></div><div data-bbox="187 812 273 829" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="184 829 291 845" data-label="Text"><p>- Như Điều 4.</p></div><div data-bbox="558 808 840 825" data-label="Text"><p><b>GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC)</b></p></div><div data-bbox="595 827 802 844" data-label="Text"><p><i>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="176 858 257 874" data-label="Text"><p><b>Chú thích:</b></p></div><div data-bbox="176 874 852 923" data-label="Text"><p>(1): Ghi năm được xác nhận đăng ký xuất bản. Trường hợp ngày ra quyết định xuất bản trong tháng 12 của năm được xác nhận đăng ký xuất bản thì có thể ghi thời hạn không quá ngày 30 tháng 3 của năm liền sau.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/009684a75eba498fa6c0f569e080835a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="229 125 440 144" data-label="Section-Header"><h2>5. Xử lý kết quả kiểm tra</h2></div><div data-bbox="179 144 843 188" data-label="Text"><p>Xử lý kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm nhập khẩu thực hiện theo tại Điều 36 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.</p></div><div data-bbox="229 187 827 212" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 19. Hồ sơ và trình tự kiểm tra chất lượng sản phẩm nhập khẩu</b></h3></div><div data-bbox="231 216 352 235" data-label="Section-Header"><h4>1. Hồ sơ gồm:</h4></div><div data-bbox="179 235 844 280" data-label="Text"><p>a) Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng (theo Mẫu KTCL-1 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) (02 bản);</p></div><div data-bbox="181 279 845 324" data-label="Text"><p>b) Bản sao chụp (có xác nhận của cơ sở) các giấy tờ sau: Hợp đồng mua bán (<i>Contract</i>), Danh mục sản phẩm kèm theo (<i>Packing list</i>);</p></div><div data-bbox="181 322 850 368" data-label="Text"><p>c) Bản sao chứng thực Chứng chỉ chất lượng (<i>C/A - Certificate of Analysis</i>);</p></div><div data-bbox="181 367 849 495" data-label="Text"><p>d) Các tài liệu khác có liên quan: Bản sao chụp (có xác nhận của cơ sở) vận đơn (<i>Bill of Lading</i>); hóa đơn (<i>Invoice</i>); tờ khai hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có) (<i>C/O-Certificate of Origin</i>); ảnh hoặc bản mô tả sản phẩm; mẫu nhãn hàng nhập khẩu (đã được gắn dấu hợp quy nếu sản phẩm đã được công bố hợp quy) và nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định).</p></div><div data-bbox="234 500 416 517" data-label="Section-Header"><h4>2. Trình tự thực hiện:</h4></div><div data-bbox="185 516 859 603" data-label="Text"><p>a) Cơ sở đăng ký kiểm tra chất lượng sản phẩm nhập khẩu lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm dùng trong nuôi trồng thủy sản) hoặc Cục Chăn nuôi (đối với sản phẩm dùng trong chăn nuôi);</p></div><div data-bbox="187 601 852 671" data-label="Text"><p>b) Trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ đăng ký chưa đầy đủ, hợp lệ;</p></div><div data-bbox="187 669 856 817" data-label="Text"><p>c) Trong thời gian 03 ngày làm việc khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi có trách nhiệm thẩm định hồ sơ theo quy định tại điểm a, b khoản 4 Điều 18 Thông tư này. Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi thông báo kết quả kiểm tra Nhà nước về chất lượng sản phẩm nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng (theo Mẫu KTCL-2 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) tới cơ sở nhập khẩu và cơ quan Hải quan để được làm thủ tục thông quan cho lô hàng;</p></div><div data-bbox="191 813 859 921" data-label="Text"><p>d) Trường hợp kết quả thẩm định hồ sơ sản phẩm không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm a, b khoản 4 Điều 18 Thông tư này, Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi thông báo kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu, nêu rõ nội dung không đáp ứng và thời gian yêu cầu cơ sở nhập khẩu khắc phục (theo Mẫu KTCL-3 tại Phụ lục I ban hành kèm theo</p></div><div data-bbox="831 923 859 939" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
|
chandra_raw/00a27e9b07e6475691fe919142eefc05.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="207 134 843 207" data-label="Text"><p>8. Đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho nhà nước Việt Nam mà khi chuyển giao không xác định cụ thể cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao trách nhiệm chủ trì quản lý, xử lý tài sản như sau:</p></div><div data-bbox="204 217 842 308" data-label="Text"><p>a) Đối với tài sản của các dự án do các chuyên gia, nhà thầu, tư vấn nước ngoài thực hiện dự án sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức và nguồn viện trợ không hoàn lại chuyển giao cho nhà nước Việt Nam, Ban quản lý dự án là đơn vị chủ trì quản lý, xử lý tài sản; trường hợp Ban quản lý dự án đã bị giải thể thì cơ quan chủ quản dự án là đơn vị chủ trì quản lý, xử lý tài sản;</p></div><div data-bbox="204 317 841 373" data-label="Text"><p>b) Đối với tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng thuộc lĩnh vực quốc phòng, Bộ Quốc phòng hoặc đơn vị được Bộ Quốc phòng phân cấp là đơn vị chủ trì quản lý, xử lý tài sản;</p></div><div data-bbox="202 384 839 437" data-label="Text"><p>c) Đối với tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng thuộc lĩnh vực an ninh, Bộ Công an hoặc đơn vị được Bộ Công an phân cấp là đơn vị chủ trì quản lý, xử lý tài sản;</p></div><div data-bbox="202 447 839 502" data-label="Text"><p>d) Đối với tài sản không thuộc phạm vi quy định tại các Điểm a, b và c Khoản này chuyển giao cho Chính phủ, Bộ Tài chính hoặc đơn vị được Bộ Tài chính phân cấp là đơn vị chủ trì quản lý, xử lý tài sản;</p></div><div data-bbox="202 513 839 567" data-label="Text"><p>đ) Đối với tài sản không thuộc phạm vi quy định tại các Điểm a, b và c Khoản này chuyển giao cho chính quyền địa phương, Sở Tài chính là đơn vị chủ trì quản lý, xử lý tài sản.</p></div><div data-bbox="202 577 839 632" data-label="Text"><p>9. Đối với tài sản của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao cho Nhà nước Việt Nam theo cam kết, Sở Tài chính là đơn vị chủ trì quản lý, xử lý tài sản.</p></div><div data-bbox="200 643 839 681" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước</b></h4></div><div data-bbox="200 690 839 745" data-label="Text"><p>1. Thực hiện việc bảo quản tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước từ khi được tiếp nhận đến khi hoàn thành việc xử lý theo quyết định của cấp có thẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.</p></div><div data-bbox="200 755 839 792" data-label="Text"><p>2. Làm thủ tục để báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản.</p></div><div data-bbox="200 803 839 859" data-label="Text"><p>3. Lập phương án xử lý tài sản hoặc báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lập phương án xử lý, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.</p></div><div data-bbox="200 868 839 906" data-label="Text"><p>4. Tổ chức xử lý hoặc phối hợp xử lý tài sản sau khi phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="814 909 833 925" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/00dfdd5fb6f043f5b3fea52d417b4847.html
DELETED
|
@@ -1,329 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="132 57 927 927" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td>563</td>
|
| 6 |
-
<td></td>
|
| 7 |
-
<td>Thanh toán đa biên</td>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<td></td>
|
| 11 |
-
<td>569</td>
|
| 12 |
-
<td></td>
|
| 13 |
-
<td>Các khoản thanh toán khác</td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td colspan="4"><b>Loại 6: Nguồn vốn chủ sở hữu</b></td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>60</td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td>Vốn của tổ chức tín dụng</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td>601</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td>Vốn điều lệ</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td>602</td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td>Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td>603</td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td>Thặng dư vốn cổ phần</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td>604</td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td>Cổ phiếu quỹ</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td>609</td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td>Vốn khác</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>61</td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td>Quỹ của tổ chức tín dụng</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td>611</td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td>Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>612</td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td>Quỹ đầu tư phát triển</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td>6121</td>
|
| 76 |
-
<td>Quỹ đầu tư phát triển</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td>6122</td>
|
| 82 |
-
<td>Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td>613</td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td>Quỹ dự phòng tài chính</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td>619</td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td>Quỹ khác</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>63</td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td>Chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng bạc đá quý</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td>631</td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td>Chênh lệch tỷ giá hối đoái</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td>6311</td>
|
| 112 |
-
<td>Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại vào thời điểm lập báo cáo</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>6312</td>
|
| 118 |
-
<td>Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản</td>
|
| 119 |
-
</tr>
|
| 120 |
-
<tr>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td>6313</td>
|
| 124 |
-
<td>Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td>632</td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td>Chênh lệch đánh giá lại vàng bạc, đá quý</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td>633</td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td>Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh</td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td>6331</td>
|
| 142 |
-
<td>Giao dịch hoán đổi</td>
|
| 143 |
-
</tr>
|
| 144 |
-
<tr>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td>6332</td>
|
| 148 |
-
<td>Giao dịch kỳ hạn tiền tệ</td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td>6333</td>
|
| 154 |
-
<td>Giao dịch tương lai tiền tệ</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td>6334</td>
|
| 160 |
-
<td>Giao dịch quyền chọn tiền tệ</td>
|
| 161 |
-
</tr>
|
| 162 |
-
<tr>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td>6338</td>
|
| 166 |
-
<td>Công cụ phái sinh khác</td>
|
| 167 |
-
</tr>
|
| 168 |
-
<tr>
|
| 169 |
-
<td>64</td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td>Chênh lệch đánh giá lại tài sản</td>
|
| 173 |
-
</tr>
|
| 174 |
-
<tr>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td>641</td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td>Chênh lệch đánh giá lại tài sản</td>
|
| 179 |
-
</tr>
|
| 180 |
-
<tr>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>642</td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
<td>Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định</td>
|
| 185 |
-
</tr>
|
| 186 |
-
<tr>
|
| 187 |
-
<td>65</td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td>Cổ phiếu ưu đãi</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>69</td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td>Lợi nhuận chưa phân phối</td>
|
| 197 |
-
</tr>
|
| 198 |
-
<tr>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td>691</td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td>Lợi nhuận năm nay</td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td>692</td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td>Lợi nhuận năm trước</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td colspan="4"><b>Loại 7: Thu nhập</b></td>
|
| 212 |
-
</tr>
|
| 213 |
-
<tr>
|
| 214 |
-
<td>70</td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td>Thu nhập từ hoạt động tín dụng</td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td>701</td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td>Thu lãi tiền gửi</td>
|
| 224 |
-
</tr>
|
| 225 |
-
<tr>
|
| 226 |
-
<td></td>
|
| 227 |
-
<td>702</td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td>Thu lãi cho vay</td>
|
| 230 |
-
</tr>
|
| 231 |
-
<tr>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td>703</td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td>Thu lãi từ đầu tư chứng khoán</td>
|
| 236 |
-
</tr>
|
| 237 |
-
<tr>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
<td>704</td>
|
| 240 |
-
<td></td>
|
| 241 |
-
<td>Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh</td>
|
| 242 |
-
</tr>
|
| 243 |
-
<tr>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td>705</td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td>Thu lãi cho thuê tài chính</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td>706</td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td>Thu lãi từ nghiệp vụ mua bán nợ</td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td>709</td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td>Thu khác từ hoạt động tín dụng</td>
|
| 260 |
-
</tr>
|
| 261 |
-
<tr>
|
| 262 |
-
<td>71</td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td>Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ</td>
|
| 266 |
-
</tr>
|
| 267 |
-
<tr>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td>711</td>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td>Thu từ dịch vụ thanh toán</td>
|
| 272 |
-
</tr>
|
| 273 |
-
<tr>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td>713</td>
|
| 276 |
-
<td></td>
|
| 277 |
-
<td>Thu từ dịch vụ ngân quỹ</td>
|
| 278 |
-
</tr>
|
| 279 |
-
<tr>
|
| 280 |
-
<td></td>
|
| 281 |
-
<td>714</td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td>Thu từ nghiệp vụ ủy thác và đại lý</td>
|
| 284 |
-
</tr>
|
| 285 |
-
<tr>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td>715</td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
<td>Thu từ dịch vụ tư vấn</td>
|
| 290 |
-
</tr>
|
| 291 |
-
<tr>
|
| 292 |
-
<td></td>
|
| 293 |
-
<td>716</td>
|
| 294 |
-
<td></td>
|
| 295 |
-
<td>Thu từ kinh doanh và dịch vụ bảo hiểm</td>
|
| 296 |
-
</tr>
|
| 297 |
-
<tr>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td>717</td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td>Thu phí nghiệp vụ chiết khấu</td>
|
| 302 |
-
</tr>
|
| 303 |
-
<tr>
|
| 304 |
-
<td></td>
|
| 305 |
-
<td>718</td>
|
| 306 |
-
<td></td>
|
| 307 |
-
<td>Thu từ cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê từ két</td>
|
| 308 |
-
</tr>
|
| 309 |
-
<tr>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td>719</td>
|
| 312 |
-
<td></td>
|
| 313 |
-
<td>Thu khác</td>
|
| 314 |
-
</tr>
|
| 315 |
-
<tr>
|
| 316 |
-
<td>72</td>
|
| 317 |
-
<td></td>
|
| 318 |
-
<td></td>
|
| 319 |
-
<td>Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối</td>
|
| 320 |
-
</tr>
|
| 321 |
-
<tr>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td>721</td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td>Thu về kinh doanh ngoại tệ</td>
|
| 326 |
-
</tr>
|
| 327 |
-
</table>
|
| 328 |
-
</div>
|
| 329 |
-
<div data-bbox="879 944 908 961" data-label="Page-Footer">14</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00fec464b91848b1b5f41a9cf656970e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="193 120 855 178" data-label="Text"><p>3. Thời điểm nộp xuất bản phẩm lưu trữ và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam được xác định tại phần ký nhận của cơ quan nhận lưu trữ và của Thư viện Quốc gia Việt Nam trong tờ khai lưu trữ.</p></div><div data-bbox="193 185 854 241" data-label="Text"><p>4. Cục Xuất bản, In và Phát hành, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức kho lưu trữ để thực hiện lưu giữ xuất bản phẩm lưu trữ trong thời gian 24 tháng và thực hiện thanh lý sau khi hết thời gian lưu giữ.</p></div><div data-bbox="471 248 576 266" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="366 270 680 290" data-label="Section-Header"><h4><b>LĨNH VỰC IN XUẤT BẢN PHẨM</b></h4></div><div data-bbox="193 295 854 351" data-label="Text"><p><b>Điều 13. Quy định chi tiết Điểm b Khoản 1 Điều 32 Luật Xuất bản về thiết bị phải có để thực hiện một hoặc các công đoạn chế bản, in, gia công sau in</b></p></div><div data-bbox="193 358 854 397" data-label="Text"><p>Cơ sở in thực hiện một hoặc các công đoạn chế bản, in, gia công sau in xuất bản phẩm phải có thiết bị tương ứng với từng công đoạn:</p></div><div data-bbox="193 402 854 440" data-label="Text"><p>1. Đối với công đoạn chế bản: Cơ sở in phải có ít nhất một trong các thiết bị: Máy ghi phim, máy ghi kẽm, máy tạo khuôn in;</p></div><div data-bbox="243 446 651 465" data-label="Text"><p>2. Đối với công đoạn in: Cơ sở in phải có máy in;</p></div><div data-bbox="193 471 852 527" data-label="Text"><p>3. Đối với công đoạn gia công sau in: Cơ sở in phải có máy dao xén giấy và có ít nhất một trong các thiết bị: Máy đóng sách (đóng thép hoặc khâu chỉ), máy vào bia, máy ky mã liên hợp, dây chuyên liên hợp hoàn thiện sản phẩm in.</p></div><div data-bbox="193 532 852 570" data-label="Text"><p><b>Điều 14. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm quy định tại Khoản 5 Điều 32 Luật Xuất bản</b></p></div><div data-bbox="193 576 854 614" data-label="Text"><p>1. Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm bị mất hoặc bị hư hỏng, cơ sở in phải có hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép.</p></div><div data-bbox="193 620 854 677" data-label="Text"><p>2. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm được nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu chính đến Cục Xuất bản, In và Phát hành hoặc Sở Thông tin và Truyền thông.</p></div><div data-bbox="193 682 854 757" data-label="Text"><p>Trường hợp nộp hồ sơ qua mạng Internet, cơ sở in phải có chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp và thực hiện theo hướng dẫn trên Cổng thông tin điện tử của Cục Xuất bản, In và Phát hành, Sở Thông tin và Truyền thông về cung cấp dịch vụ công trực tuyến.</p></div><div data-bbox="243 764 596 783" data-label="Text"><p>3. Hồ sơ được lập thành 01 (một) bộ, gồm:</p></div><div data-bbox="243 789 515 809" data-label="Text"><p>a) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép;</p></div><div data-bbox="193 813 854 852" data-label="Text"><p>b) Bản chính giấy phép bị hư hỏng hoặc bản sao giấy phép (nếu có) trong trường hợp bị mất.</p></div><div data-bbox="193 857 854 914" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản, In và Phát hành hoặc Sở Thông tin và Truyền thông phải cấp lại giấy phép; trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="823 914 854 931" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00fec7ea46eb4abf96529eabacf7664f.html
DELETED
|
@@ -1,162 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="194 117 428 211" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>Biểu số: 007.N/BCB-VHTTDL<br/>
|
| 3 |
-
Ban hành theo Quyết định<br/>
|
| 4 |
-
số .../QĐ-TTg ngày ... của<br/>
|
| 5 |
-
Thủ tướng Chính phủ<br/>
|
| 6 |
-
Ngày nhận báo cáo:<br/>
|
| 7 |
-
Ngày 31/3 năm sau</p>
|
| 8 |
-
</div>
|
| 9 |
-
<div data-bbox="459 117 667 172" data-label="Section-Header">
|
| 10 |
-
<p><b>CHI CHO HOẠT ĐỘNG<br/>
|
| 11 |
-
VĂN HÓA THỂ THAO</b><br/>
|
| 12 |
-
Năm ...</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="695 117 875 193" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>Đơn vị báo cáo:<br/>
|
| 16 |
-
Bộ Văn hóa Thể thao và<br/>
|
| 17 |
-
Du lịch<br/>
|
| 18 |
-
Đơn vị nhận báo cáo:<br/>
|
| 19 |
-
Tổng cục Thống kê</p>
|
| 20 |
-
</div>
|
| 21 |
-
<div data-bbox="662 252 849 270" data-label="Text">
|
| 22 |
-
<p><i>Đơn vị tính: Triệu đồng</i></p>
|
| 23 |
-
</div>
|
| 24 |
-
<div data-bbox="194 276 850 645" data-label="Table">
|
| 25 |
-
<table border="1">
|
| 26 |
-
<thead>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 29 |
-
<th rowspan="2">Mã số</th>
|
| 30 |
-
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 31 |
-
<th colspan="2">Chia ra</th>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<th>Ngân sách nhà nước</th>
|
| 35 |
-
<th>Ngoài ngân sách nhà nước</th>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<th>A</th>
|
| 39 |
-
<th>B</th>
|
| 40 |
-
<th>1</th>
|
| 41 |
-
<th>2</th>
|
| 42 |
-
<th>3</th>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
</thead>
|
| 45 |
-
<tbody>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td><b>Tổng chi</b></td>
|
| 48 |
-
<td>01</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td><b>A. Chia theo khoản mục</b></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td><b>I. Chi thường xuyên</b></td>
|
| 62 |
-
<td>02</td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>(Chi tiết theo mục lục ngân sách)</td>
|
| 69 |
-
<td>02.01</td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
</tr>
|
| 74 |
-
<tr>
|
| 75 |
-
<td><b>II. Chi đầu tư phát triển</b></td>
|
| 76 |
-
<td>03</td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>(Chi tiết theo mục lục ngân sách)</td>
|
| 83 |
-
<td>03.01</td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td><b>III. Cho vay trong nước và hỗ trợ các quỹ</b></td>
|
| 90 |
-
<td>04</td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>(Chi tiết theo mục lục ngân sách)</td>
|
| 97 |
-
<td>04.01</td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td><b>IV. Cho nước ngoài vay và tham gia góp vốn của Chính phủ</b></td>
|
| 104 |
-
<td>05</td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td>(Chi tiết theo mục lục ngân sách)</td>
|
| 111 |
-
<td>05.01</td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td><b>V. Trả nợ gốc các khoản vay</b></td>
|
| 118 |
-
<td>06</td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>(Chi tiết theo mục lục ngân sách)</td>
|
| 125 |
-
<td>06.01</td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
</tr>
|
| 130 |
-
<tr>
|
| 131 |
-
<td><b>B. Chia theo tỉnh, thành phố</b></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td>(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính)</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
</tr>
|
| 144 |
-
</tbody>
|
| 145 |
-
</table>
|
| 146 |
-
</div>
|
| 147 |
-
<div data-bbox="239 688 357 722" data-label="Text">
|
| 148 |
-
<p>Người lập biểu<br/>
|
| 149 |
-
(Ký, họ tên)</p>
|
| 150 |
-
</div>
|
| 151 |
-
<div data-bbox="442 688 597 722" data-label="Text">
|
| 152 |
-
<p>Người kiểm tra biểu<br/>
|
| 153 |
-
(Ký, họ tên)</p>
|
| 154 |
-
</div>
|
| 155 |
-
<div data-bbox="660 675 838 722" data-label="Text">
|
| 156 |
-
<p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/>
|
| 157 |
-
Thủ trưởng đơn vị<br/>
|
| 158 |
-
(Ký, đóng dấu, họ tên)</p>
|
| 159 |
-
</div>
|
| 160 |
-
<div data-bbox="811 919 847 935" data-label="Page-Footer">
|
| 161 |
-
<p>626</p>
|
| 162 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01105c606e1244bdbe08376a3ed40eb5.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="185 117 847 195" data-label="Text"><p>d) Rà soát, điều chỉnh lại quy hoạch phát triển các khu dân cư, cơ sở hạ tầng, các công trình công cộng gắn với phát triển các khu công nghiệp; tích cực, chủ động triển khai thực hiện chính sách phát triển nhà ở, công trình công cộng phục vụ công nhân lao động làm việc tại các khu công nghiệp tập trung.</p></div><div data-bbox="187 200 848 330" data-label="Text"><p>d) Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhiều doanh nghiệp, nhiều khu công nghiệp cần triển khai xây dựng đề án phát triển quan hệ lao động giai đoạn 2015 - 2020, một số tỉnh, thành phố đã phê duyệt đề án cần có kế hoạch triển khai thực hiện đạt hiệu quả, bảo đảm việc triển khai đồng bộ các giải pháp để xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định và tiến bộ; định kỳ hằng năm báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả triển khai thực hiện.</p></div><div data-bbox="187 333 849 393" data-label="Text"><p>e) Căn đối ngân sách hàng năm đầu tư, hỗ trợ xây dựng các công trình phục lợi công cộng (nhà trẻ, mẫu giáo và các thiết chế văn hóa, thể thao) để phục vụ công nhân.</p></div><div data-bbox="242 400 640 422" data-label="Section-Header"><h2>11. Đề nghị Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam</h2></div><div data-bbox="189 428 850 540" data-label="Text"><p>a) Tập trung chỉ đạo đẩy mạnh thực hiện chương trình phát triển đoàn viên công đoàn và thành lập tổ chức công đoàn ở những doanh nghiệp chưa có tổ chức công đoàn, nhất là doanh nghiệp dân doanh và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động; tiếp tục kiện toàn, củng cố và đổi mới nâng cao hiệu quả hoạt động của công đoàn các cấp, nhất là công đoàn trong các doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="190 545 851 674" data-label="Text"><p>b) Thúc đẩy các hoạt động hỗ trợ, tư vấn cho người lao động thực hiện tốt các quy định của pháp luật về lao động, pháp luật về công đoàn; chủ động thực hiện đối thoại tại nơi làm việc và tổ chức hội nghị người lao động, thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể tại doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành. Triển khai các hoạt động nâng cao trình độ học vấn, ý thức pháp luật của người lao động, nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần của người lao động và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động.</p></div><div data-bbox="245 682 722 704" data-label="Section-Header"><h2>12. Đề nghị Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam</h2></div><div data-bbox="192 711 853 788" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam và các cơ quan có liên quan xây dựng Đề án cùng cố, kiện toàn và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống tổ chức đại diện người sử dụng lao động ở cấp Trung ương, địa phương và cơ sở.</p></div><div data-bbox="193 793 852 889" data-label="Text"><p>b) Thúc đẩy các hoạt động đối thoại, thực hiện quy chế dân chủ cơ sở, thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể tại doanh nghiệp. Triển khai thực hiện các hoạt động thiết thực nâng cao năng lực cho các hiệp hội doanh nghiệp thực hiện tốt chức năng đại diện người sử dụng lao động để hỗ trợ doanh nghiệp trong việc phát triển quan hệ lao động.</p></div><div data-bbox="832 910 851 926" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/011df393dcd0412ab40d86975d4c4657.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="223 115 565 134" data-label="Text"><p>Chuẩn 9: Kế hoạch và tài chính cho trạm y tế</p></div><div data-bbox="223 140 669 157" data-label="Text"><p>Chuẩn 10: Thuốc thiết yếu và sử dụng thuốc an toàn hợp lý</p></div><div data-bbox="182 162 836 196" data-label="Text"><p>- Phạm vi thu thập số liệu: Tất cả các xã/phường/thị trấn trên phạm vi cả nước, trừ các cơ sở y tế thuộc khối an ninh, quốc phòng nằm trên địa bàn xã/phường/thị trấn.</p></div><div data-bbox="223 201 758 218" data-label="Text"><p>- Thời kỳ thu thập số liệu: Số liệu có đến thời điểm 31/12 năm báo cáo.</p></div><div data-bbox="223 224 358 241" data-label="Text"><p>b) Cách ghi biểu:</p></div><div data-bbox="223 246 598 264" data-label="Text"><p>- Cột 1: Ghi tổng số trạm y tế xã/ phường/thị trấn.</p></div><div data-bbox="223 269 625 287" data-label="Text"><p>- Cột 2: Ghi số trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sĩ.</p></div><div data-bbox="182 291 836 325" data-label="Text"><p>- Cột 3: Ghi số trạm y tế xã/phường/thị trấn có nhân viên hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi.</p></div><div data-bbox="182 329 836 397" data-label="Text"><p>- Cột 4: Ghi tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã: phần trăm xã/phường/thị trấn đạt 10 tiêu chí quốc gia về y tế xã được Bộ Y tế ban hành theo Quyết định số 3447/QĐ-BYT ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế trên tổng số xã/phường/thị trấn.</p></div><div data-bbox="182 400 836 468" data-label="Text"><p>- Các chỉ tiêu: Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sĩ và tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có nhân viên hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi, tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã được tính chung cho cả nước và riêng cho từng tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính do Tổng cục Thống kê ban hành.</p></div><div data-bbox="221 474 354 490" data-label="Section-Header"><h2>2. Nguồn số liệu</h2></div><div data-bbox="221 494 519 512" data-label="Text"><p>- Chế độ báo cáo thống kê của Bộ Y tế.</p></div><div data-bbox="182 539 835 574" data-label="Section-Header"><h3><b>Biểu số 004.N/BCB-YT: Tỷ lệ mắc/chết mười bệnh cao nhất tại bệnh viện tính trên 100.000 người dân</b></h3></div><div data-bbox="221 580 389 597" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Mục đích, ý nghĩa</b></h4></div><div data-bbox="180 600 836 652" data-label="Text"><p>Phân ánh quy mô, cơ cấu người mắc/chết nhiều nhất của mười loại bệnh trong năm của dân cư, làm cơ sở để nghiên cứu mô hình và dự báo bệnh tật để có biện pháp phòng ngừa và điều trị bệnh cho nhân dân.</p></div><div data-bbox="221 655 595 674" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Khái niệm, phương pháp tính, cách ghi biểu</b></h4></div><div data-bbox="221 679 466 696" data-label="Section-Header"><h5>a) Khái niệm, phương pháp tính</h5></div><div data-bbox="182 699 836 736" data-label="Text"><p>- Tỷ lệ mắc mười bệnh cao nhất trên 100.000 người dân trong năm được xác định theo công thức:</p></div><div data-bbox="210 738 812 799" data-label="Equation-Block"><math display="block">\text{Tỷ lệ mắc bệnh i tại bệnh viện} = \frac{\text{Số lượt bệnh nhân mắc bệnh i tại bệnh viện trong năm xác định}}{\text{Dân số trung bình trong cùng năm}} \times 100.000</math></div><div data-bbox="182 809 836 847" data-label="Text"><p>Bệnh i là một trong 10 bệnh/nhóm bệnh có số lần người mắc cao nhất, được chọn ra từ hơn 312 loại bệnh của những bệnh nhân được ngành Y tế thống kê hàng năm.</p></div><div data-bbox="182 848 838 901" data-label="Text"><p>- Tỷ lệ chết mười bệnh cao nhất: Số người chết cao nhất do mắc 10 bệnh/nhóm bệnh của các bệnh nhân điều trị tại bệnh viện tính bình quân trên 100.000 dân trong năm xác định.</p></div><div data-bbox="802 913 838 928" data-label="Page-Footer"><p>602</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0162219c72974ba2bcd6627c9b0a6f61.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="134 62 936 106" data-label="Text"><p>- Các giải thưởng mà tác phẩm đã được khen thưởng. Kèm theo bản sao có chứng thực giấy chứng nhận giải thưởng hoặc khen thưởng đó, bao gồm:</p></div><div data-bbox="194 105 920 199" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a/ .....;</li><li>b/ .....;</li><li>c/ .....;</li><li>d/ .....;</li><li>e/ .....;</li></ul></div><div data-bbox="134 215 910 239" data-label="Text"><p><b>5. Khen thưởng của cá nhân là liệt sĩ, người tử trận (nếu có):</b> .....</p></div><div data-bbox="135 244 921 313" data-label="Text"><p>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="134 328 938 373" data-label="Text"><p><b>6. Kỷ luật của cá nhân là liệt sĩ, người tử trận (Nếu các hình thức tử khiên tránh trở lên về Đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội,..... nếu có):</b> .....</p></div><div data-bbox="135 377 921 408" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="134 425 939 504" data-label="Text"><p>Tôi xin cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và bản thân không thuộc các trường hợp không được xét giải thưởng trong niên hạn theo quy định của Quy chế xét tặng Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai tinh Cà Mau, nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định pháp luật.</p></div><div data-bbox="545 524 934 546" data-label="Text"><p>....., ngày ..... tháng ..... năm 20....</p></div><div data-bbox="674 548 800 568" data-label="Text"><p><b>Người khai</b></p></div><div data-bbox="646 569 827 590" data-label="Text"><p>(ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="924 934 944 950" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/016b96a53c4b43ff86d5e1556ec0bca5.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="149 92 918 177" data-label="Text"><p>Tiếp tục ổn định kinh tế vĩ mô theo hướng ngày càng vững chắc để cộng đồng doanh nghiệp yên tâm phát triển sản xuất kinh doanh. Kiểm soát lạm phát; giảm lãi suất; ổn định tỷ giá; bảo đảm cân cân thương mại, dự trữ ngoại hối, giá trị đồng tiền Việt Nam ổn định...</p></div><div data-bbox="149 187 916 230" data-label="Text"><p>Đạt mức tăng trưởng kinh tế năm 2014 5,8%, các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ có bước phát triển ổn định, bền vững hơn.</p></div><div data-bbox="148 240 918 365" data-label="Text"><p>Tập trung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường; bảo đảm quyền tự do kinh doanh, quyền dân chủ trong kinh tế, doanh nghiệp được kinh doanh tất cả các lĩnh vực mà pháp luật không cấm; thực hiện bình đẳng, công khai, minh bạch trong kinh doanh. Hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật về môi trường kinh doanh như: Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư, Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, Luật Phá sản,...</p></div><div data-bbox="147 375 916 479" data-label="Text"><p>Chính phủ tập trung chỉ đạo cải cách hành chính, đặc biệt là đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính trong các lĩnh vực đăng ký thành lập doanh nghiệp, thuế, hải quan, tiếp cận đất đai, thanh tra, kiểm tra,... Các Bộ, ngành rà soát lại thủ tục hành chính trong lĩnh vực phụ trách để sửa đổi, bổ sung theo hướng giảm phiền hà, tạo thuận lợi cao nhất cho doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="147 490 916 529" data-label="Text"><p>Tăng cường giám sát và nâng cao đạo đức công vụ của cán bộ, công chức Nhà nước.</p></div><div data-bbox="205 540 562 562" data-label="Section-Header"><p>b) Hỗ trợ tiếp cận nguồn vốn, tín dụng</p></div><div data-bbox="145 572 916 655" data-label="Text"><p>Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo, hướng dẫn các ngân hàng thương mại tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp tiếp cận được nguồn vốn tín dụng, đồng thời bảo đảm chất lượng tín dụng, cơ cấu lại các khoản vay với lãi suất cao trước đây.</p></div><div data-bbox="145 666 916 729" data-label="Text"><p>Đưa Quỹ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập theo Quyết định số 601/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ sớm đi vào hoạt động và phát huy hiệu quả.</p></div><div data-bbox="145 739 914 782" data-label="Text"><p>Phát triển nguồn vốn thông qua thị trường chứng khoán để doanh nghiệp huy động được các nguồn vốn trung, dài hạn cho đầu tư phát triển.</p></div><div data-bbox="203 792 458 813" data-label="Section-Header"><p>c) Tái cơ cấu doanh nghiệp</p></div><div data-bbox="144 823 914 886" data-label="Text"><p>Chính phủ tiếp tục ban hành các cơ chế, chính sách, tạo mọi điều kiện và thông qua các hiệp hội doanh nghiệp để hỗ trợ cần thiết, đúng pháp luật cho doanh nghiệp. Về phân minh, các doanh nghiệp phải chủ động nỗ lực vươn lên, thực hiện</p></div><div data-bbox="895 893 912 908" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0172c059085b4bf2842db0227691b4a4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="85 35 856 82" data-label="Text"><p>a) Đối với người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành thì phải có một trong các giấy tờ sau:</p></div><div data-bbox="85 86 854 158" data-label="Text"><ul><li>- Giấy tờ chứng minh là nhà quản lý, giám đốc điều hành gồm: giấy phép lao động hoặc hợp đồng lao động hoặc quyết định bổ nhiệm có xác định người lao động nước ngoài đó đã làm việc ở vị trí quản lý, giám đốc điều hành;</li></ul></div><div data-bbox="83 160 852 210" data-label="Text"><ul><li>- Văn bản xác nhận là nhà quản lý, giám đốc điều hành do cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp mà người lao động nước ngoài đó đã từng làm việc xác nhận.</li></ul></div><div data-bbox="82 209 851 252" data-label="Text"><p>b) Đối với người lao động nước ngoài là chuyên gia thì phải có một trong các giấy tờ sau:</p></div><div data-bbox="79 259 850 346" data-label="Text"><ul><li>- Giấy tờ chứng minh là người lao động nước ngoài có trình độ kỹ sư, cử nhân trở lên hoặc tương đương và có ít nhất 05 năm làm việc trong chuyên ngành được đào tạo phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến sẽ làm việc tại Việt Nam;</li></ul></div><div data-bbox="79 354 847 400" data-label="Text"><ul><li>- Văn bản xác nhận là chuyên gia do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc doanh nghiệp tại nước ngoài công nhận.</li></ul></div><div data-bbox="77 404 847 446" data-label="Text"><p>c) Đối với người lao động nước ngoài là lao động kỹ thuật thì phải có các giấy tờ sau:</p></div><div data-bbox="75 454 844 520" data-label="Text"><ul><li>- Giấy tờ chứng minh hoặc văn bản xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc doanh nghiệp tại nước ngoài về việc đã được đào tạo chuyên ngành kỹ thuật với thời gian ít nhất 01 năm;</li></ul></div><div data-bbox="73 526 843 592" data-label="Text"><ul><li>- Giấy tờ chứng minh đã có ít nhất 03 năm làm việc trong chuyên ngành kỹ thuật được đào tạo phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến sẽ làm việc tại Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="69 598 841 735" data-label="Text"><p>4. Văn bản chấp thuận sử dụng người lao động nước ngoài theo quy định tại Khoản 5 Điều 10 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP là thông báo của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về vị trí công việc được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận sử dụng người lao động nước ngoài hoặc văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc nhà thầu được tuyển người lao động nước ngoài vào các vị trí công việc không tuyển được người lao động Việt Nam.</p></div><div data-bbox="69 736 837 785" data-label="Text"><p>5. Văn bản chứng minh quy định tại Điểm a, Điểm c và Điểm g Khoản 8 Điều 10 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP là một trong các giấy tờ sau đây:</p></div><div data-bbox="112 786 317 809" data-label="Text"><ul><li>- Hợp đồng lao động;</li></ul></div><div data-bbox="114 815 563 841" data-label="Text"><ul><li>- Văn bản xác nhận của người sử dụng lao động;</li></ul></div><div data-bbox="112 843 601 870" data-label="Text"><ul><li>- Quyết định tuyển dụng người lao động nước ngoài;</li></ul></div><div data-bbox="112 871 804 902" data-label="Text"><ul><li>- Giấy chứng nhận nộp thuế hoặc bảo hiểm của người lao động nước ngoài.</li></ul></div><div data-bbox="813 961 828 974" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/01a637879aa543659beef3c91a767efa.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="315 125 586 143" data-label="Section-Header"><h2>Điều 11. Trách nhiệm thi hành</h2></div><div data-bbox="271 155 876 279" data-label="Text"><p>Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận và Ban Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="271 303 340 317" data-label="Section-Header"><h3>Nơi nhận:</h3></div><div data-bbox="268 315 597 640" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- UB Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Ban Bí thư Trung ương Đoàn;</li><li>- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTN (3b).KN/38</li></ul></div><div data-bbox="686 305 809 322" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="582 336 750 460" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CHÍNH PHỦ) with a star in the center and the words 'TRƯƠNG CHINH PHỦ' around the border. A handwritten signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="660 466 828 486" data-label="Text"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div><div data-bbox="838 908 866 925" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
chandra_raw/0201061c3c934966896eeed9d5c5cafa.html
DELETED
|
@@ -1,116 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="71 50 853 289" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 5 |
-
<td><b>geo</b></td>
|
| 6 |
-
</tr>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 9 |
-
<td>Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>Kiểu dữ liệu</td>
|
| 13 |
-
<td>GM_Curve</td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td colspan="2"><b>Quan hệ đối tượng:</b></td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 20 |
-
<td><b>diQuaTramDien</b></td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 24 |
-
<td>Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng TramDien.</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 28 |
-
<td><b>diQuaDiemChuyenTiep</b></td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 32 |
-
<td>Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DiemChuyenTiep.</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
</table>
|
| 35 |
-
</div>
|
| 36 |
-
<div data-bbox="71 306 853 894" data-label="Table">
|
| 37 |
-
<table border="1">
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td colspan="4"><b>Kiểu đối tượng:</b></td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 43 |
-
<td colspan="3"><b>DiemChuyenTiep</b></td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td><b>Tên tiếng Việt</b></td>
|
| 47 |
-
<td colspan="3"><b>Điểm chuyển tiếp</b></td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 51 |
-
<td colspan="3">Áp dụng để biểu thị điểm chuyển tiếp xuống hệ thống ngầm.</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>Kiểu cơ sở</td>
|
| 55 |
-
<td colspan="3">NenDiaLy10N</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>Tên các thuộc tính</td>
|
| 59 |
-
<td colspan="3">maDoiTuong, geo</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>Tên vai trò quan hệ</td>
|
| 63 |
-
<td colspan="3">namTrenDDTD</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td colspan="4"><b>Thuộc tính đối tượng:</b></td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 70 |
-
<td colspan="3"><b>maDoiTuong</b></td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 74 |
-
<td colspan="3">Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>Kiểu miền giá trị</td>
|
| 78 |
-
<td colspan="3">Xác định</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td rowspan="2">Danh sách giá trị</td>
|
| 82 |
-
<td><b>Mã</b></td>
|
| 83 |
-
<td><b>Nhân</b></td>
|
| 84 |
-
<td><b>Mô tả</b></td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>BA06</td>
|
| 88 |
-
<td>Điểm chuyển tiếp</td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 93 |
-
<td colspan="3"><b>geo</b></td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 97 |
-
<td colspan="3">Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>Kiểu dữ liệu</td>
|
| 101 |
-
<td colspan="3">GM_Point</td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td colspan="4"><b>Quan hệ đối tượng:</b></td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 108 |
-
<td colspan="3"><b>namTrenDDTD</b></td>
|
| 109 |
-
</tr>
|
| 110 |
-
<tr>
|
| 111 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 112 |
-
<td colspan="3">Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DuongDayTaiDien.</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
</table>
|
| 115 |
-
</div>
|
| 116 |
-
<div data-bbox="457 942 488 961" data-label="Page-Footer">78</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02491ee1fece485c8b6ebbe9d2f68cb9.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="148 115 808 240" data-label="Text"><p>cất giữ, bảo quản) đều phải vào sổ đăng ký tài liệu mật đến, đi và có ký nhận giữa bên giao, nhận; đối với tài liệu có đóng dấu Tuyệt mật thì không được ghi trích yếu nội dung tại sổ đăng ký tài liệu mật đến, đi, trừ trường hợp được phép của người có thẩm quyền. Mẫu sổ đăng ký tài liệu mật đến, đi được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 07/2012/TT-BNV ngày 22/11/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan.</p></div><div data-bbox="148 245 808 317" data-label="Text"><p>2. Việc giao, nhận tài liệu mật phải được thực hiện trực tiếp tại nơi làm việc theo quy định của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tài liệu mật. Bên giao, nhận tài liệu mật phải tổ chức kiểm tra, đối chiếu nhằm phát hiện những sai sót, mất mát để xử lý kịp thời.</p></div><div data-bbox="202 322 476 342" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 11. Phát hành tài liệu mật</b></h3></div><div data-bbox="148 346 808 418" data-label="Text"><p>1. Tài liệu mật trước khi gửi đi phải vào sổ đăng ký tài liệu mật đi; phải ghi đầy đủ các cột, mục sau: số, ký hiệu, ngày, tháng, năm, nơi nhận, trích yếu nội dung (trừ tài liệu có đóng dấu Tuyệt mật), số lượng bản, độ mật, độ khẩn, người nhận (ký tên, ghi rõ họ tên).</p></div><div data-bbox="148 423 808 545" data-label="Text"><p>2. Tài liệu mật gửi đi không được gửi chung trong một bì với tài liệu thường. Giấy làm bì phải là loại giấy dai, khó bóc, khó thấm nước, không nhìn thấu qua được; hồ dán phải dính, khó bóc. Việc đóng dấu ký hiệu các "độ mật" ngoài bì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2002/TT-BCA (A11) ngày 13/9/2002 của Bộ Công an hướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước.</p></div><div data-bbox="202 551 469 570" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 12. Nhận tài liệu mật đến</b></h3></div><div data-bbox="148 575 808 699" data-label="Text"><p>1. Các loại tài liệu mật từ bất cứ nguồn nào gửi đến cơ quan, đơn vị đều phải qua văn thư vào sổ đăng ký tài liệu mật đến, trường hợp sử dụng phần mềm quản lý văn bản đi, đến trên máy tính để theo dõi thì không được nối mạng Lan (mạng nội bộ), mạng Internet và chuyển đến người có trách nhiệm giải quyết. Phải ghi đầy đủ các cột, mục sau tại sổ đăng ký tài liệu mật đến: Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm; trích yếu nội dung (trừ tài liệu có đóng dấu Tuyệt mật), độ mật, độ khẩn, người nhận (ký tên, ghi rõ họ tên).</p></div><div data-bbox="148 704 808 775" data-label="Text"><p>2. Trường hợp tài liệu mật đến mà bì trong có dấu "chỉ người có tên mới được bóc bì" thì văn thư vào sổ theo số ký hiệu ghi ngoài bì và chuyển ngay đến người có tên nhận. Nếu người có tên ghi trên bì đi vắng thì chuyển ngay đến người có trách nhiệm giải quyết, văn thư không được bóc bì.</p></div><div data-bbox="148 780 808 870" data-label="Text"><p>3. Trường hợp tài liệu mật được gửi đến mà không thực hiện đúng thủ tục bảo mật thì chuyển đến người có trách nhiệm giải quyết, đồng thời báo nơi gửi để rút kinh nghiệm. Nếu phát hiện tài liệu mật gửi đến có dấu hiệu bị bóc, mở bì hoặc tài liệu bị tráo đổi, mất, hư hỏng, thì người nhận phải lập biên bản và báo ngay với Thủ trưởng cơ quan, đơn vị để có biện pháp xử lý kịp thời.</p></div><div data-bbox="789 906 806 920" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/024a53d44671465b92955550ba21d5c9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="172 126 848 287" data-label="Text"><p>- Tổ chức bộ máy của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản gồm: Chi cục trưởng và không quá 02 Phó Chi cục trưởng; các phòng chuyên môn nghiệp vụ thuộc Chi cục không quá 04 phòng (được thành lập theo các lĩnh vực công tác: hành chính, tổng hợp; thanh tra, pháp chế; quản lý chất lượng; chế biến, thương mại nông sản); Trạm Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Vùng (liên huyện) được thành lập theo yêu cầu quản lý nhà nước của tỉnh và quy định của pháp luật trên cơ sở xác định rõ mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ của Trạm và đảm bảo không chồng chéo về chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đã được thành lập trước đó; tổ chức sự nghiệp khác trực thuộc Chi cục (nếu có).</p></div><div data-bbox="221 290 489 309" data-label="Section-Header"><h4>4. Tổ chức sự nghiệp trực thuộc:</h4></div><div data-bbox="172 312 850 420" data-label="Text"><p>a) Căn cứ vào đặc điểm và khối lượng công việc thực tế ở địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập (hoặc không thành lập) tổ chức sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, bao gồm: Trung tâm Khuyến nông; Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; Trung tâm Giống (cây trồng, vật nuôi, thủy sản); Ban Quản lý cảng cá, bến cá; Ban Quản lý rừng đặc dụng; Ban quản lý rừng phòng hộ.</p></div><div data-bbox="172 423 851 495" data-label="Text"><p>b) Tổ chức Khuyến nông địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP của Chính phủ Về Khuyến nông. Căn cứ đặc điểm cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định Trạm Khuyến nông có lao động hợp đồng và công tác viên làm công tác khuyến nông trên địa bàn xã.</p></div><div data-bbox="172 500 852 535" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp)</b></h4></div><div data-bbox="172 538 853 626" data-label="Text"><p>1. Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt.</p></div><div data-bbox="172 630 856 719" data-label="Text"><p>2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch biên chế công chức, biên chế sự nghiệp theo quy định của pháp luật bảo đảm thực hiện nhiệm vụ được giao.</p></div><div data-bbox="245 732 786 803" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương II<br/>PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN<br/>Ở CÁC HUYỆN HOẶC PHÒNG KINH TẾ Ở CÁC THỊ XÃ,<br/>THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH</b></h3></div><div data-bbox="227 824 465 844" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Vị trí và chức năng</b></h4></div><div data-bbox="178 848 860 919" data-label="Text"><p>1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các thị xã, thành phố thuộc tỉnh là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp; lâm nghiệp; điểm nghiệp;</p></div><div data-bbox="845 918 870 933" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/024d6ed208bd437dbb74d17f83ce1f9e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="179 64 515 89" data-label="Text"><p>a) Sử dụng không đúng mục đích.</p></div><div data-bbox="121 92 916 154" data-label="Text"><p>b) Quá 24 tháng liền mà không sử dụng để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ, trừ trường hợp có lý do chính đáng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.</p></div><div data-bbox="119 158 914 221" data-label="Text"><p>c) Trường hợp không sử dụng hết phần diện tích giao, cho thuê để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ theo quy định thì bị thu hồi phần diện tích mặt nước không sử dụng đó.</p></div><div data-bbox="116 224 912 307" data-label="Text"><p>d) Tổ chức, cá nhân nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ không thực hiện nghĩa vụ tài chính về thuê mặt nước, không báo cáo thống kê theo quy định pháp luật, không thực hiện quy định pháp luật về bảo vệ môi trường và an toàn vệ sinh thực phẩm.</p></div><div data-bbox="116 310 910 351" data-label="Text"><p>d) Tổ chức, cá nhân sử dụng mặt nước tự nguyện trả lại diện tích được giao, cho thuê.</p></div><div data-bbox="172 356 882 384" data-label="Text"><p>e) Nhà nước có nhu cầu thu hồi vì mục đích công cộng, quốc phòng, an ninh.</p></div><div data-bbox="171 384 398 406" data-label="Section-Header"><h2>2. Thẩm quyền thu hồi</h2></div><div data-bbox="114 410 909 454" data-label="Text"><p>Cơ quan có thẩm quyền ra quyết định giao, cho thuê mặt nước đồng thời là cơ quan có thẩm quyền thu hồi diện tích mặt nước.</p></div><div data-bbox="112 457 908 515" data-label="Text"><p>3. Trước khi ra quyết định thu hồi mặt nước đã giao hoặc cho thuê, cơ quan ký quyết định thu hồi phải thông báo trước 6 tháng cho tổ chức, cá nhân bị thu hồi biết.</p></div><div data-bbox="110 520 906 582" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Gia hạn thời hạn giao hoặc cho thuê mặt nước để nuôi thủy sản thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ khi hết thời hạn quyền sử dụng</b></h3></div><div data-bbox="109 588 906 672" data-label="Text"><p>1. Trước thời điểm hết hạn quyền sử dụng mặt nước sáu (06) tháng, tổ chức cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng mặt nước để nuôi phải làm hồ sơ như quy định về việc xin giao hoặc cho thuê mặt nước, gửi đến cơ quan nơi quyết định giao hoặc cho thuê trước đây để xin gia hạn giao hoặc cho thuê mặt nước.</p></div><div data-bbox="108 673 904 718" data-label="Text"><p>2. Đối với tổ chức cá nhân nước ngoài phải có bản sao hợp lệ giấy phép đầu tư được gia hạn (nếu giấy phép đầu tư trước đây đã hết hạn).</p></div><div data-bbox="106 720 903 762" data-label="Text"><p>3. Thời gian gia hạn giao hoặc cho thuê mặt nước tùy theo từng trường hợp nhưng không quá thời gian giao, cho thuê trước đó.</p></div><div data-bbox="104 767 903 867" data-label="Text"><p>4. Trong thời gian ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định việc gia hạn giao hoặc cho thuê và cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ. Trường hợp không gia hạn giao, cho thuê mặt nước thì phải trả lời bằng văn bản và phải nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="868 975 899 992" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
chandra_raw/028aa931cea14febb9b8486d89fb3fff.html
DELETED
|
@@ -1,127 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="74 50 859 350" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 5 |
-
<td colspan="3">Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.</td>
|
| 6 |
-
</tr>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<td>Kiểu miền giá trị</td>
|
| 9 |
-
<td colspan="3">Xác định</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td rowspan="2">Danh sách giá trị</td>
|
| 13 |
-
<td><b>Mã</b></td>
|
| 14 |
-
<td><b>Nhân</b></td>
|
| 15 |
-
<td><b>Mô tả</b></td>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>LE10</td>
|
| 19 |
-
<td>Trạm bơm</td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 24 |
-
<td colspan="3"><b>ten</b></td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 28 |
-
<td colspan="3">Tên gọi của đối tượng.</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>Kiểu dữ liệu</td>
|
| 32 |
-
<td colspan="3">CharacterString</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 36 |
-
<td colspan="3"><b>geo</b></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 40 |
-
<td colspan="3">Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>Kiểu dữ liệu</td>
|
| 44 |
-
<td colspan="3">GM_Point</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
</table>
|
| 47 |
-
</div>
|
| 48 |
-
<div data-bbox="74 366 859 880" data-label="Table">
|
| 49 |
-
<table border="1">
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<td colspan="4"><b>Kiểu đối tượng:</b></td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 55 |
-
<td colspan="3"><b>ĐamLay</b></td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td><b>Tên tiếng Việt</b></td>
|
| 59 |
-
<td colspan="3"><b>Đầm lầy</b></td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 63 |
-
<td colspan="3"></td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>Kiểu cơ sở</td>
|
| 67 |
-
<td colspan="3">NenDiaLy10N</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td>Tên các thuộc tính</td>
|
| 71 |
-
<td colspan="3">maDoiTuong, ten, geo</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td colspan="4"><b>Thuộc tính đối tượng:</b></td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 78 |
-
<td colspan="3"><b>maDoiTuong</b></td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 82 |
-
<td colspan="3">Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>Kiểu miền giá trị</td>
|
| 86 |
-
<td colspan="3">Xác định</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td rowspan="2">Danh sách giá trị</td>
|
| 90 |
-
<td><b>Mã</b></td>
|
| 91 |
-
<td><b>Nhân</b></td>
|
| 92 |
-
<td><b>Mô tả</b></td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>LH01</td>
|
| 96 |
-
<td>Đầm lầy</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 101 |
-
<td colspan="3"><b>Ten</b></td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 105 |
-
<td colspan="3">Tên gọi của đối tượng.</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>Kiểu dữ liệu</td>
|
| 109 |
-
<td colspan="3">CharacterString</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td><b>Tên</b></td>
|
| 113 |
-
<td colspan="3"><b>Geo</b></td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>Mô tả</td>
|
| 117 |
-
<td colspan="3">Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>Kiểu dữ liệu</td>
|
| 121 |
-
<td colspan="3">GM_Surface</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
</table>
|
| 124 |
-
</div>
|
| 125 |
-
<div data-bbox="453 944 485 963" data-label="Page-Footer">
|
| 126 |
-
<p>48</p>
|
| 127 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02c0ad62a3d1439e909aa95ded4991d4.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="219 58 550 80" data-label="Section-Header"><h2>Điều 23. Trách nhiệm thi hành</h2></div><div data-bbox="159 93 904 170" data-label="Text"><p>Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.</p></div><div data-bbox="148 191 241 208" data-label="Section-Header"><h3><i>Nơi nhận:</i></h3></div><div data-bbox="146 208 548 509" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách Xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTHH (3b). <del>300</del></li></ul></div><div data-bbox="645 192 837 233" data-label="Text"><p><b>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="559 217 750 354" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/>The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written around the perimeter of the seal. A stylized signature is written over the seal.</div><div data-bbox="643 375 835 397" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="860 915 894 933" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02ca8fb9c8fa477cb71915cb2e9c3c57.html
DELETED
|
@@ -1,77 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="665 35 919 52" data-label="Page-Header">QTKĐ: 14 - 2014/BLĐTBXH</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="152 70 921 153" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<td><math>0,03 \text{ bar} < P_{IV} \leq 1,0 \text{ bar}</math></td>
|
| 6 |
-
<td></td>
|
| 7 |
-
<td>Nhưng không nhỏ hơn 30 phút</td>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<td>Đường ống hơi<br/><math>P_{IV} \leq 0,03 \text{ bar}</math></td>
|
| 11 |
-
<td>0,75</td>
|
| 12 |
-
<td>Duy trì trong quá trình kiểm tra<br/>Nhưng không nhỏ hơn 30 phút</td>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</table>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="188 159 258 178" data-label="Section-Header">
|
| 17 |
-
<p><b><u>Lưu ý:</u></b></p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="142 185 920 225" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p>- Thời gian duy trì thử kín đảm bảo được sự ổn định của áp suất môi chất thử và thời gian kiểm tra.</p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="188 230 902 251" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>8.3.5.3. Nạp môi chất thử vào hệ thống và tăng áp suất đến áp suất thử.</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="142 257 919 296" data-label="Text">
|
| 26 |
-
<p>8.3.5.4. Phát hiện các rò rỉ bằng dung dịch xà phòng hoặc bằng các biện pháp khác.</p>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="188 302 613 322" data-label="Text">
|
| 29 |
-
<p>Đánh giá kết quả: Thử kín đạt yêu cầu khi :</p>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="142 328 920 394" data-label="List-Group">
|
| 32 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 33 |
-
<li>- Không phát hiện rò rỉ khí;</li>
|
| 34 |
-
<li>- Độ sụt áp cho phép trong thời gian duy trì áp suất thử: <math>\leq 0,5\%</math> áp suất thử.</li>
|
| 35 |
-
</ul>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="188 401 415 420" data-label="Section-Header">
|
| 38 |
-
<p><b>8.4. Kiểm tra vận hành</b></p>
|
| 39 |
-
</div>
|
| 40 |
-
<div data-bbox="142 427 919 465" data-label="Text">
|
| 41 |
-
<p>8.4.1. Kiểm tra đầy đủ các điều kiện để có thể đưa hệ thống vào vận hành.</p>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="142 473 919 534" data-label="Text">
|
| 44 |
-
<p>8.4.2. Kiểm tra tình trạng, các thông số làm việc của hệ thống và các phụ kiện kèm theo (lưu ý đến áp suất sau van giảm áp); sự làm việc của các thiết bị đo lường, bảo vệ; .</p>
|
| 45 |
-
</div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="188 541 748 560" data-label="Text">
|
| 47 |
-
<p>8.4.3. Van an toàn được hiệu chỉnh và niêm chì như sau:</p>
|
| 48 |
-
</div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="142 566 919 705" data-label="List-Group">
|
| 50 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 51 |
-
<li>- Đối với bồn chứa: Áp suất đặt của van an toàn bằng áp suất thiết kế;</li>
|
| 52 |
-
<li>- Đối với bình hóa hơi: Áp suất đặt của van an toàn không quá 1,15 lần áp suất làm việc lớn nhất;</li>
|
| 53 |
-
<li>- Đối với đường ống dẫn lỏng: Áp suất đặt van an toàn là 24 bar;</li>
|
| 54 |
-
<li>- Đối với đường ống dẫn hơi: Áp suất đặt của van an toàn không quá 1,15 lần áp suất làm việc lớn nhất.</li>
|
| 55 |
-
</ul>
|
| 56 |
-
</div>
|
| 57 |
-
<div data-bbox="142 711 919 771" data-label="Text">
|
| 58 |
-
<p>Đánh giá kết quả: Kết quả đạt yêu cầu khi hệ thống, các thiết bị phụ trợ và các thiết bị đo lường bảo vệ làm việc bình thường, các thông số làm việc ổn định.</p>
|
| 59 |
-
</div>
|
| 60 |
-
<div data-bbox="188 776 511 797" data-label="Section-Header">
|
| 61 |
-
<p><b>9. XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH</b></p>
|
| 62 |
-
</div>
|
| 63 |
-
<div data-bbox="142 803 919 843" data-label="Text">
|
| 64 |
-
<p>9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo quy trình này.</p>
|
| 65 |
-
</div>
|
| 66 |
-
<div data-bbox="188 849 537 869" data-label="Text">
|
| 67 |
-
<p>9.2. Thông qua biên bản kiểm định:</p>
|
| 68 |
-
</div>
|
| 69 |
-
<div data-bbox="142 874 919 915" data-label="Text">
|
| 70 |
-
<p>Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc tối thiểu phải có các thành viên sau:</p>
|
| 71 |
-
</div>
|
| 72 |
-
<div data-bbox="188 919 691 940" data-label="List-Group">
|
| 73 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 74 |
-
<li>- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;</li>
|
| 75 |
-
</ul>
|
| 76 |
-
</div>
|
| 77 |
-
<div data-bbox="887 963 919 981" data-label="Page-Footer">13</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02cc9df7f60b4bb4b87874b2b3560d90.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="176 105 826 179" data-label="Text"><p>a) Khai hải quan đối với tàu thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh được thực hiện tương tự như đối với ô tô, mô tô, xe máy xuất cảnh, nhập cảnh quy định tại khoản 1 Điều này, riêng tờ khai phương tiện vận tải đường thủy tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập theo mẫu số 2 Phụ lục V ban hành kèm Thông tư này.</p></div><div data-bbox="176 184 826 256" data-label="Text"><p>b) Đối với tàu biển Việt Nam, tàu biển Campuchia, tàu biển nước thứ ba có số hộ hiệu (IMO) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu Vĩnh Xương - An Giang và cửa khẩu Thường Phước - Đồng Tháp thực hiện thủ tục hải quan theo quy định tại Chương I, Phần II Thông tư này.</p></div><div data-bbox="176 260 826 297" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 28. Quyết định hình thức, mức độ kiểm tra phương tiện vận tải, kiểm tra, khám xét phương tiện vận tải</b></p></div><div data-bbox="227 301 723 320" data-label="Text"><p>1. Quyết định hình thức, mức độ kiểm tra phương tiện vận tải.</p></div><div data-bbox="176 324 827 397" data-label="Text"><p>a) Đối với phương tiện vận tải tại thời điểm làm thủ tục hải quan không có dấu hiệu, thông tin vi phạm thì công chức Hải quan đánh dấu (hoặc tích trên phần mềm quản lý phương tiện vận tải đường bộ) vào ô miễn kiểm tra phương tiện vận tải trên tờ khai hải quan;</p></div><div data-bbox="176 401 827 508" data-label="Text"><p>b) Đối với phương tiện vận tải vi phạm thời hạn lưu hành, phương tiện vận tải làm thủ tục tạm nhập, tạm xuất lần đầu tiên hoặc có nghi ngờ khác nhau giữa hồ sơ và thực tế phương tiện vận tải, hoặc khi có đủ căn cứ để khẳng định trên phương tiện vận tải có cất giấu hàng hóa trái phép, có dấu hiệu, thông tin vi phạm pháp luật thì công chức đánh dấu (hoặc tích vào hệ thống) vào ô kiểm tra phương tiện vận tải trên tờ khai hải quan.</p></div><div data-bbox="227 513 485 532" data-label="Text"><p>2. Kiểm tra phương tiện vận tải.</p></div><div data-bbox="176 535 827 591" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra phương tiện vận tải là việc đối chiếu hồ sơ do người khai hải quan nộp, xuất trình với thực tế phương tiện vận tải do công chức hải quan thực hiện. Nội dung kiểm tra gồm:</p></div><div data-bbox="176 594 829 650" data-label="Text"><p>a.1) Đối với phương tiện vận tải đường bộ: kiểm tra biển kiểm soát phương tiện vận tải, nếu có nghi vấn thì kiểm tra số khung, số máy phương tiện vận tải; kiểm tra vị trí nơi phương tiện vận tải chứa hàng hóa (nếu có);</p></div><div data-bbox="176 653 829 709" data-label="Text"><p>a.2) Đối với phương tiện vận tải thủy: kiểm tra biển kiểm soát phương tiện vận tải, giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật; kiểm tra vị trí nơi phương tiện vận tải chứa hàng hóa (nếu có);</p></div><div data-bbox="176 712 830 838" data-label="Text"><p>b) Trường hợp có đủ căn cứ để khẳng định trên phương tiện vận tải có cất giấu hàng hóa trái phép, có dấu hiệu, thông tin vi phạm pháp luật thì công chức hải quan báo cáo Chỉ cục trưởng quyết định khám xét phương tiện vận tải. Nội dung khám xét bao gồm lục soát, kiểm tra các vị trí nơi có khả năng cất giấu hàng lậu, hàng cấm, hàng hoá không khai báo hải quan. Thủ tục, trình tự khám xét phương tiện vận tải thực hiện theo quy định của Luật xử phạt vi phạm hành chính và các văn bản hướng dẫn;</p></div><div data-bbox="176 841 830 880" data-label="Text"><p>c) Trong quá trình kiểm tra, khám xét phương tiện vận tải, công chức hải quan sử dụng các trang thiết bị cần thiết để hỗ trợ công tác kiểm tra, khám xét.</p></div><div data-bbox="803 900 831 916" data-label="Page-Footer"><p>25</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02e32572e04d4d559419b721fd01292f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="185 104 274 122" data-label="Section-Header"><h2>Phụ lục V</h2></div><div data-bbox="191 125 838 145" data-label="Section-Header"><h3>CÁC YÊU TỐ ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG DU NHẬP CỦA SINH VẬT GÂY HẠI</h3></div><div data-bbox="185 148 844 187" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 36 /2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p></div><div data-bbox="185 215 846 252" data-label="Section-Header"><h4>1. Yêu tố 1 - Khối lượng vật thể phải phân tích nguy cơ nhập khẩu hàng năm</h4></div><div data-bbox="185 256 846 346" data-label="Text"><p>Khả năng du nhập của một loài sinh vật gây hại tùy thuộc vào lượng vật thể phải phân tích nguy cơ có khả năng bị nhiễm sinh vật gây hại được nhập khẩu. Để đánh giá nguy cơ dịch hại một cách định tính, lượng vật thể phải phân tích nguy cơ nhập khẩu được ước tính theo đơn vị là công-ten-no 40ft. Các đơn vị tính khối lượng khác đều được quy đổi ra đơn vị công-ten-no 40ft.</p></div><div data-bbox="224 352 707 370" data-label="Text"><p>Mức đánh giá nguy cơ dựa trên số lượng công-ten-no 40ft/năm:</p></div><div data-bbox="185 374 844 442" data-label="Text"><p>Thấp: 10 công-ten-no /năm:.....1 điểm<br/>Trung bình: Từ 10 - 100 công-ten-no /năm:.....2 điểm<br/>Cao: Nhiều hơn 100 công-ten-no /năm:.....3 điểm</p></div><div data-bbox="185 446 846 500" data-label="Text"><p>Đối với vật thể phải phân tích nguy cơ có khả năng sử dụng để trồng trọt, mức nguy cơ của yêu tố 1 sẽ là Cao nếu lượng hàng hóa nhập khẩu từ 10 công-ten-no /năm trở lên.</p></div><div data-bbox="224 505 748 524" data-label="Section-Header"><h4>2. Yêu tố 2 - Khả năng sống sót của sinh vật gây hại sau khi xử lý</h4></div><div data-bbox="185 529 846 584" data-label="Text"><p>Việc xử lý sau thu hoạch gồm các biện pháp xử lý thủ công hoặc các biện pháp sơ chế hoặc xử lý khác như: cắt, tía, rửa, xử lý hóa chất, kho lạnh... Nếu không có biện pháp xử lý sau thu hoạch nào được thực hiện thì khả năng này được tính là cao.</p></div><div data-bbox="185 588 846 625" data-label="Section-Header"><h4>3. Yêu tố 3 - Khả năng sống sót của sinh vật gây hại trong quá trình vận chuyển</h4></div><div data-bbox="185 629 846 666" data-label="Text"><p>Để đánh giá sự sống sót của sinh vật gây hại trong quá trình vận chuyển cần phải xem xét đặc điểm sinh học của sinh vật gây hại, điều kiện bảo quản và vận chuyển.</p></div><div data-bbox="224 671 827 690" data-label="Section-Header"><h4>4. Yêu tố 4 - Khả năng sinh vật gây hại không phát hiện được tại cửa khẩu</h4></div><div data-bbox="185 693 846 783" data-label="Text"><p>Các lô vật thể nhập khẩu phải được kiểm tra theo những quy trình chính thức để phát hiện những sinh vật gây hại trong vật thể phải phân tích nguy cơ nhập khẩu. Để đánh giá yêu tố này, những vấn đề cần phải được xem xét như: loại hàng hóa (giống cây trồng), loài sinh vật gây hại (bệnh tiềm ẩn, các pha phát dục), trình độ cán bộ, trang thiết bị, quy trình đang áp dụng.</p></div><div data-bbox="185 787 846 824" data-label="Section-Header"><h4>5. Yêu tố 5 - Khả năng sống sót của sinh vật gây hại tại nơi mà vật thể phải phân tích nguy cơ được chuyển đến</h4></div><div data-bbox="185 828 846 882" data-label="Text"><p>Yêu tố này liên quan đến vị trí địa lý nơi mà vật thể phải phân tích nguy cơ sẽ được vận chuyển đến và ở đó có thích hợp cho sinh vật gây hại sống sót. Ngay cả khi vật thể phải phân tích nguy cơ bị nhiễm sinh vật gây hại khi xâm nhập vào một quốc</p></div>
|
chandra_raw/02f74a1c00a84ce4bab3889791ec8533.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="115 32 908 112" data-label="Text"><p>1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, chấp thuận cho ngân hàng hợp tác xã được thực hiện một số hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường trong nước và quốc tế phù hợp với tính chất, đặc thù hoạt động của ngân hàng hợp tác xã và phù hợp với mục tiêu của chính sách tiền tệ, chính sách quản lý ngoại hối trong từng thời kỳ.</p></div><div data-bbox="115 123 908 183" data-label="Text"><p>2. Điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục xem xét chấp thuận hoạt động ngoại hối được thực hiện như đối với ngân hàng thương mại theo quy định tại Điều 8, Điều 9, khoản 1, 2, 3 Điều 11 và Điều 12 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="369 202 654 241" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III<br/>QUY ĐỊNH CHUYỂN ĐỔI</b></h3></div><div data-bbox="177 271 501 294" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 31. Nguyên tắc chuyển đổi</b></h4></div><div data-bbox="115 306 909 518" data-label="Text"><p>1. Trong thời hạn 12 (mười hai) tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng được phép đã được cấp Giấy phép, Giấy xác nhận đủ điều kiện hoạt động ngoại hối trên thị trường trong nước, Giấy xác nhận đăng ký hoạt động ngoại hối trên thị trường quốc tế, các văn bản cho phép của Ngân hàng Nhà nước trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thực hiện chuyển đổi sang Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc văn bản chấp thuận có thời hạn của Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này. Quá thời hạn nêu trên, tổ chức tín dụng được phép phải chấm dứt các hoạt động ngoại hối không thực hiện chuyển đổi hoặc không được chuyển đổi do không đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 32 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="115 530 909 629" data-label="Text"><p>2. Trong thời gian thực hiện chuyển đổi, tổ chức tín dụng được phép được tiếp tục thực hiện các hoạt động ngoại hối theo Giấy phép, Giấy xác nhận đủ điều kiện hoạt động ngoại hối trên thị trường trong nước, Giấy xác nhận đăng ký hoạt động ngoại hối trên thị trường quốc tế, các văn bản cho phép của Ngân hàng Nhà nước đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.</p></div><div data-bbox="115 641 909 778" data-label="Text"><p>3. Tổ chức tín dụng được phép được tiếp tục thực hiện các thỏa thuận, hợp đồng đã ký kết trước ngày hết hạn chuyển đổi theo quy định tại khoản 1 Điều này phù hợp với phạm vi hoạt động ngoại hối được phép thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm ký kết thỏa thuận, hợp đồng đó. Việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn các thỏa thuận, hợp đồng nêu trên từ ngày hết thời hạn chuyển đổi chỉ được thực hiện khi nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn phù hợp với quy định của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="177 790 578 812" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 32. Điều kiện, phạm vi chuyển đổi</b></h4></div><div data-bbox="115 822 909 919" data-label="Text"><p>1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, chuyển đổi các hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường trong nước theo phạm vi quy định tại Thông tư này sang Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động khi tổ chức tín dụng được phép đáp ứng các điều kiện theo quy định khoản 2, 3, 4 Điều 8 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="500 941 526 959" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
chandra_raw/02ff3d54b28a4e87b2a918927fac7819.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="185 115 858 155" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn, kiểm tra thực hiện phòng, chống dịch bệnh thủy sản theo quy định;</p></div><div data-bbox="185 161 859 202" data-label="Text"><p>đ) Quản lý thức ăn, chế phẩm sinh học, hóa chất để xử lý, cải tạo môi trường dùng trong thủy sản theo quy định;</p></div><div data-bbox="185 208 860 290" data-label="Text"><p>e) Hướng dẫn, kiểm tra việc lập quy hoạch chi tiết các vùng nuôi trồng thủy sản. Chịu trách nhiệm thẩm định quy hoạch, kế hoạch nuôi trồng thủy sản của cấp huyện và tổ chức thực hiện việc quản lý vùng nuôi trồng thủy sản tập trung;</p></div><div data-bbox="185 295 862 357" data-label="Text"><p>g) Tổ chức kiểm tra chất lượng và kiểm dịch giống thủy sản ở các cơ sở sản xuất giống thủy sản; tổ chức thực hiện phòng trừ và khắc phục hậu quả dịch bệnh thủy sản trên địa bàn theo quy định.</p></div><div data-bbox="237 364 359 383" data-label="Section-Header"><h4>7. Về thủy lợi:</h4></div><div data-bbox="185 389 864 510" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp quản lý các hồ chứa nước thủy lợi, công trình thủy lợi và chương trình mục tiêu cấp, thoát nước nông thôn trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra về việc xây dựng, khai thác, sử dụng và bảo vệ các hồ chứa nước thủy lợi; các công trình thủy lợi thuộc nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân tỉnh; tổ chức thực hiện chương trình, mục tiêu cấp, thoát nước nông thôn đã được phê duyệt;</p></div><div data-bbox="185 516 865 577" data-label="Text"><p>b) Thực hiện các quy định về quản lý sông, suối, khai thác sử dụng và phát triển các dòng sông, suối trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="185 583 866 664" data-label="Text"><p>c) Hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm về việc xây dựng, khai thác, bảo vệ đê điều, bảo vệ công trình phòng, chống thiên tai; xây dựng phương án, biện pháp và tổ chức thực hiện việc phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="185 668 867 751" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn việc xây dựng quy hoạch sử dụng đất thủy lợi, tổ chức cấm mồi chi giới trên thực địa và xây dựng kế hoạch, biện pháp thực hiện việc di dời công trình, nhà ở liên quan tới phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông theo quy định;</p></div><div data-bbox="185 755 868 838" data-label="Text"><p>đ) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; về hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV, cấp V; việc quyết định phân lũ, chậm lũ để hộ đê trong phạm vi của địa phương theo quy định;</p></div><div data-bbox="185 842 868 884" data-label="Text"><p>e) Hướng dẫn, kiểm tra công tác tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn theo quy định.</p></div><div data-bbox="850 900 880 925" data-label="Page-Footer"><p>5<br/>12</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/034ef017383e434094ba41c07b887e01.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="209 134 848 191" data-label="Text"><p>c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý đối với các trường hợp không thuộc phạm vi các Điểm a, b và d Khoản này;</p></div><div data-bbox="209 199 848 240" data-label="Text"><p>d) Cục trưởng Cục Hải quan phê duyệt phương án xử lý đối với tài sản là hàng hóa tồn đọng.</p></div><div data-bbox="209 250 848 289" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 28. Tổ chức xử lý tài sản vô chủ, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên, di sản không người thừa kế, hàng hóa tồn đọng</b></p></div><div data-bbox="209 299 847 375" data-label="Text"><p>Việc xử lý tài sản vô chủ, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên, di sản không người thừa kế, hàng hóa tồn đọng được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước theo quy định của pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="209 385 847 424" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 29. Chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp tài sản bị đánh rơi, bỏ quên</b></p></div><div data-bbox="209 434 847 491" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp tài sản bị đánh rơi, bỏ quên là di tích lịch sử - văn hóa, bảo vật quốc gia, cổ vật, tài sản thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh quốc gia được thưởng theo quy định tại Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="209 500 847 539" data-label="Text"><p>2. Mức tiền thưởng đối với tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều này được tính theo phương pháp lũy thoi từng phần, cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="248 549 842 570" data-label="Text"><p>a) Phần giá trị của tài sản đến 10 triệu đồng thì tỷ lệ trích thưởng là 30%;</p></div><div data-bbox="209 580 847 619" data-label="Text"><p>b) Phần giá trị của tài sản trên 10 triệu đồng đến 100 triệu đồng thì tỷ lệ trích thưởng là 15%;</p></div><div data-bbox="209 629 847 669" data-label="Text"><p>c) Phần giá trị của tài sản trên 100 triệu đồng đến 1 tỷ đồng thì tỷ lệ trích thưởng là 7%;</p></div><div data-bbox="209 679 847 718" data-label="Text"><p>d) Phần giá trị của tài sản trên 1 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng thì tỷ lệ trích thưởng là 1%;</p></div><div data-bbox="248 728 830 749" data-label="Text"><p>đ) Phần giá trị của tài sản trên 10 tỷ đồng thì tỷ lệ trích thưởng là 0,5%;</p></div><div data-bbox="209 760 847 798" data-label="Text"><p>Giá trị của tài sản để trích thưởng được xác định sau khi trừ các khoản chi phí theo quy định tại Điều 36 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="209 808 847 885" data-label="Text"><p>3. Mức tiền thưởng cụ thể do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (đối với tài sản được tìm thấy là di tích lịch sử - văn hóa, bảo vật quốc gia, cổ vật), Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với các tài sản khác) quyết định, tối đa không vượt quá 200 triệu đồng đối với mỗi gói thưởng.</p></div><div data-bbox="821 908 850 926" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
chandra_raw/03581522d5494649a277852d40ef414e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="456 127 581 224" data-label="Image"><img alt="Seal of the Socialist Republic of Vietnam"/>The seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star, a rising sun, and a gear, surrounded by a wreath of rice and cotton.</div><div data-bbox="310 263 728 286" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="395 401 644 423" data-label="Text"><p><b>QCVN 89:2015/BTTTT</b></p></div><div data-bbox="321 479 721 523" data-label="Text"><p><b>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA<br/>VỀ IPv6 ĐỐI VỚI THIẾT BỊ NÚT</b></p></div><div data-bbox="304 534 738 555" data-label="Text"><p><i>National technical regulation on IPv6 nodes</i></p></div><div data-bbox="457 840 584 860" data-label="Text"><p>HÀ NỘI - 2015</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03966aedf7294d64a56fb7963d35a0cd.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="338 106 496 231" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister's Office (Ủy ban Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center."/></div><div data-bbox="270 129 810 198" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG<br/>BẢNG KHEN CỬA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số 2159 /QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2015<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="213 225 853 376" data-label="List-Group"><ol><li>1. Công đoàn Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Vận tải Đường sắt Sài Gòn, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</li><li>2. Công đoàn Xí nghiệp Đầu máy Hà Nội, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Vận tải Đường sắt Hà Nội, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</li><li>3. Ông Đạm Tuấn Anh, Trưởng ban Ban Quản lý Đầu tư và xây dựng, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải./.</li></ol><hr/></div>
|
chandra_raw/03a4b8b93b4743a08bae3e3eb008890f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 0 312 36" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="312 0 479 36" data-label="Page-Header"><p>Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 12.01.2016 08:53:39 +07:00</p></div><div data-bbox="765 65 845 90" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="203 104 437 124" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="472 104 871 139" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="234 156 406 174" data-label="Text"><p>Số: 2459 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="520 155 817 173" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2015</p></div><div data-bbox="143 206 309 269" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government Information Portal (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten signature and date."/></div><div data-bbox="462 201 597 219" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="312 218 748 237" data-label="Section-Header"><p><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="413 252 646 269" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="252 273 751 292" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="211 293 851 366" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="211 368 851 491" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;</p></div><div data-bbox="211 494 851 563" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại Tờ trình số 15874/TTr-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2697/TTr-BTDKT ngày 16 tháng 12 năm 2015,</p></div><div data-bbox="462 570 594 587" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="211 590 851 661" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 01 cá nhân thuộc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="252 666 808 685" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="211 690 851 744" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="211 773 290 789" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="211 789 508 880" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Giao thông vận tải;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- TCTy Đường sắt VN;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng 4/b.</li></ul></div><div data-bbox="594 773 758 807" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="523 807 767 930" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Deputy Prime Minister (Thủ tướng Chính phủ) and signature of Nguyễn Xuân Phúc."/></div>
|
chandra_raw/03ab08e303fd4a588d6aa15360e42a0c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="144 71 916 136" data-label="Text"><p>Nội dung và phương pháp hạch toán trên các tài khoản này thực hiện giống các tài khoản chứng khoán nợ thuộc tài khoản 15 - Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán tương ứng (tài khoản 151, 152, 153, 154).</p></div><div data-bbox="204 144 658 164" data-label="Section-Header"><h3><b><i>Tài khoản 169- Dự phòng rủi ro chứng khoán</i></b></h3></div><div data-bbox="144 169 916 250" data-label="Text"><p>Tài khoản này dùng để phản ánh việc tổ chức tín dụng trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro đối với chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn của tổ chức tín dụng.</p></div><div data-bbox="204 255 826 276" data-label="Text"><p>Hạch toán trên tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:</p></div><div data-bbox="204 282 668 303" data-label="Text"><p>Điều kiện trích lập dự phòng rủi ro chứng khoán:</p></div><div data-bbox="144 309 915 462" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Là chứng khoán được đầu tư, kinh doanh theo quy định của pháp luật.</li><li>- Đối với chứng khoán đầu tư được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng, tổ chức tín dụng phải thực hiện phân loại và trích lập dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro.</li><li>- Đối với chứng khoán đầu tư không được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng, tổ chức tín dụng phải thực hiện trích lập dự phòng giảm giá theo quy định của pháp luật về dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính.</li></ul></div><div data-bbox="204 467 611 488" data-label="Text"><p>Tài khoản 169 có các tài khoản cấp III sau:</p></div><div data-bbox="263 493 511 567" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>1691- Dự phòng cụ thể</li><li>1692- Dự phòng chung</li><li>1699- Dự phòng giảm giá</li></ul></div><div data-bbox="144 573 915 610" data-label="Text"><p>Nội dung hạch toán tài khoản 169 giống nội dung hạch toán tài khoản 149.</p></div><div data-bbox="144 616 915 657" data-label="Section-Header"><h2><b>7. Bổ sung Tài khoản 26 - Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài</b></h2></div><div data-bbox="204 663 852 684" data-label="Section-Header"><h3><b><u>Tài khoản 26 - Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài</u></b></h3></div><div data-bbox="142 689 915 729" data-label="Text"><p>Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền (đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ) tổ chức tín dụng cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài vay.</p></div><div data-bbox="204 735 608 756" data-label="Text"><p>Tài khoản này có các Tài khoản cấp II sau:</p></div><div data-bbox="201 761 646 938" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>261 - Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam</li><li>262 - Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam</li><li>263 - Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam</li><li>264 - Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng</li><li>265 - Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng</li><li>266 - Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng</li><li>267 - Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam</li></ul></div><div data-bbox="881 958 911 975" data-label="Page-Footer"><p>64</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03b8099f8dc44e408d2be8d07530a256.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 128 854 185" data-label="Text"><p>d) Thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) đối với trường hợp hàng thuộc diện tạm nhập, tái xuất nhưng nay cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép nhập khẩu chính thức;</p></div><div data-bbox="253 195 441 215" data-label="Text"><p>đ) Phí, lệ phí (nếu có);</p></div><div data-bbox="212 226 851 264" data-label="Text"><p>e) Chi phí cho việc chấm sóc, cứu hộ động vật hoang dã trước khi xử lý theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="251 274 553 293" data-label="Text"><p>g) Chi phí thực hiện tiêu hủy tài sản;</p></div><div data-bbox="251 305 545 324" data-label="Text"><p>h) Các khoản chi khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="210 335 850 389" data-label="Text"><p>Các khoản chi phí liên quan đến việc thẩm dò, khai quật, trục vót, xử lý tài sản bị chôn giấu, bị chìm đắm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 96/2009/NĐ-CP và Nghị định số 128/2013/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="208 399 849 505" data-label="Text"><p>2. Đối với các khoản chi đã có tiêu chuẩn, định mức, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định thì thực hiện theo quy định đó. Đối với các khoản chi phí chưa có tiêu chuẩn, định mức, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định thì Thủ trưởng đơn vị chủ trì quản lý, xử lý tài sản quyết định trên cơ sở thực tế phát sinh và khả năng kinh phí thực hiện xử lý tài sản và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.</p></div><div data-bbox="208 517 847 554" data-label="Text"><p>3. Việc thanh toán các khoản chi quy định tại Điều này được thực hiện theo mức chi thực tế hoặc khoản kinh phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="248 564 708 584" data-label="Text"><p>4. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể quy định tại Điều này.</p></div><div data-bbox="247 595 464 614" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 37. Nguồn kinh phí</b></h3></div><div data-bbox="205 625 847 766" data-label="Text"><p>1. Đối với tài sản được xử lý bán thì nguồn kinh phí để chi trả được sử dụng từ số tiền thu được do bán tài sản đã nộp vào tài khoản tạm giữ của cơ quan nhà nước (Bộ Tài chính, Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch) được mở tại Kho bạc nhà nước. Trường hợp số tiền thu được do bán tài sản không đủ để thanh toán các khoản chi phí mà tài khoản tạm giữ theo dõi riêng đối với cơ quan, đơn vị xử lý tài sản còn số dư thì được sử dụng để hỗ trợ thanh toán các khoản chi phí, nếu thiếu thì đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="205 777 845 830" data-label="Text"><p>2. Đối với tài sản được xử lý theo hình thức khác (chuyển giao, tiêu hủy) thì nguồn kinh phí để chi cho các nội dung quy định tại Điều 36 của Nghị định này được bố trí như sau:</p></div><div data-bbox="205 842 845 896" data-label="Text"><p>a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của đơn vị được giao chủ trì quản lý, xử lý tài sản để bảo đảm kinh phí thực hiện việc xử lý tài sản;</p></div><div data-bbox="818 905 847 922" data-label="Page-Footer"><p>28</p></div>
|
chandra_raw/03c0e4105dfa43bb98bc9b3a4bff5ebe.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="172 84 918 165" data-label="Text"><p>3. Trong trường hợp nhà máy thủy điện Sê San 4A phát điện, Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A có trách nhiệm phối hợp Công ty Phát triển thủy điện Sê San vận hành đảm bảo tổng lưu lượng xả duy trì qua nhà máy và công xả lớn hơn hoặc bằng <math>195 \text{ m}^3/\text{s}</math>.</p></div><div data-bbox="172 172 917 214" data-label="Text"><p><b>Điều 12.</b> Chế độ vận hành phát điện và điều hòa dòng chảy cho hạ du của nhà máy thủy điện Sê San 4A</p></div><div data-bbox="172 221 917 281" data-label="Text"><p>1. Nguyên tắc chung: phải tuân thủ phương thức điều độ của cơ quan điều độ có quyền điều khiển và chế độ vận hành đảm bảo điều hòa dòng chảy và lưu lượng tối thiểu cho hạ du theo quy định tại Điều 11 Quy trình này.</p></div><div data-bbox="172 288 917 328" data-label="Text"><p>2. Trong trường hợp mực nước hồ vượt quá cao trình mực nước dâng bình thường, ưu tiên phát điện với lưu lượng lớn nhất có thể qua tua bin.</p></div><div data-bbox="170 335 917 414" data-label="Text"><p>3. Khi mực nước hồ đang ở cao trình mực nước dâng bình thường <math>155,2 \text{ m}</math> trường hợp lưu lượng đến hồ lớn hơn hoặc bằng lưu lượng thiết kế nhà máy, ưu tiên phát điện với lưu lượng lớn nhất có thể qua tua bin. Lưu lượng còn lại sau khi phát điện, phải xả qua đập tràn tự do.</p></div><div data-bbox="170 420 915 462" data-label="Text"><p>4. Khi mực nước hồ nằm trong khoảng từ cao trình mực nước chết đến dưới cao trình mực nước dâng bình thường:</p></div><div data-bbox="168 469 915 565" data-label="Text"><p>a) Trong trường hợp lưu lượng về hồ lớn hơn lưu lượng thiết kế nhà máy, theo nhu cầu thực tế và căn cứ vào chế độ phát điện của nhà máy thủy điện Sê San 4, phát điện với lưu lượng theo khả năng điều tiết nước của hồ chứa để tận dụng tối đa lưu lượng nước đến hồ nhằm tăng khả năng phát điện, giảm xả thừa;</p></div><div data-bbox="168 572 915 632" data-label="Text"><p>b) Trong trường hợp lưu lượng về hồ lớn hơn <math>195 \text{ m}^3/\text{s}</math> và nhỏ hơn hoặc bằng lưu lượng thiết kế nhà máy, theo nhu cầu thực tế, phát điện với lưu lượng bằng hoặc lớn hơn <math>195 \text{ m}^3/\text{s}</math>.</p></div><div data-bbox="167 639 915 719" data-label="Text"><p>c) Khi mực nước hồ lớn hơn cao trình mực nước chết mà lưu lượng về hồ nhỏ hơn hoặc bằng <math>195 \text{ m}^3/\text{s}</math> đồng thời thỏa mãn lưu lượng tối thiểu cho phép của một tua bin, theo nhu cầu thực tế, phát điện với lưu lượng bằng hoặc lớn hơn lưu lượng tối thiểu cho phép của một tua bin.</p></div><div data-bbox="167 725 915 766" data-label="Text"><p>d) Khi mực nước hồ đang ở cao trình mực nước chết mà lưu lượng về hồ nhỏ hơn lưu lượng tối thiểu cho phép của một tua bin, nhà máy ngừng phát điện.</p></div><div data-bbox="167 774 915 852" data-label="Text"><p>5. Trong trường hợp nhà máy Sê San 4A dừng phát điện hoặc phát điện với lưu lượng nhỏ hơn <math>195 \text{ m}^3/\text{s}</math>, phải vận hành công xả để đảm bảo dòng chảy tối thiểu và điều hòa dòng chảy cho hạ du theo quy định tại Điều 11 Quy trình này.</p></div><div data-bbox="166 859 915 919" data-label="Text"><p>6. Trong trường hợp tăng lưu lượng qua nhà máy để phát điện phải không chế tốc độ tăng giảm mực nước hạ lưu đập sao cho không gây mất an toàn cho công trình và hạ du sau đập.</p></div><div data-bbox="893 934 913 951" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/03d6715aaadb478980496d97a2f6d67e.html
DELETED
|
@@ -1,67 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="628 90 875 900" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>4</td>
|
| 5 |
-
<td>Tổng số cơ sở phát hành xuất bản phẩm (Trung tâm, siêu thị, nhà sách, cửa hàng, hộ kinh doanh)</td>
|
| 6 |
-
<td>Cơ sở</td>
|
| 7 |
-
<td></td>
|
| 8 |
-
<td></td>
|
| 9 |
-
<td></td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>5</td>
|
| 13 |
-
<td>Tổng số cơ sở phát hành xuất bản phẩm là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập</td>
|
| 14 |
-
<td>Cửa hàng</td>
|
| 15 |
-
<td></td>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td></td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>6</td>
|
| 21 |
-
<td>Tổng số lao động của cơ sở phát hành xuất bản phẩm</td>
|
| 22 |
-
<td>Người</td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>7</td>
|
| 29 |
-
<td>Tổng số xuất bản phẩm phát hành</td>
|
| 30 |
-
<td>Triệu bản</td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>8</td>
|
| 37 |
-
<td>Tổng doanh thu</td>
|
| 38 |
-
<td>Triệu đồng</td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>9</td>
|
| 45 |
-
<td>Tổng số nộp ngân sách nhà nước</td>
|
| 46 |
-
<td>Triệu đồng</td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
</table>
|
| 52 |
-
</div>
|
| 53 |
-
<div data-bbox="580 173 604 302" data-label="Section-Header">
|
| 54 |
-
<p><b>NGƯỜI LẬP BIỂU</b></p>
|
| 55 |
-
</div>
|
| 56 |
-
<div data-bbox="549 182 574 287" data-label="Text">
|
| 57 |
-
<p>(Ký, ghi rõ họ tên)</p>
|
| 58 |
-
</div>
|
| 59 |
-
<div data-bbox="580 720 604 802" data-label="Section-Header">
|
| 60 |
-
<p><b>GIÁM ĐỐC</b></p>
|
| 61 |
-
</div>
|
| 62 |
-
<div data-bbox="549 675 574 847" data-label="Text">
|
| 63 |
-
<p>(Ký, ghi rõ tên và đóng dấu)</p>
|
| 64 |
-
</div>
|
| 65 |
-
<div data-bbox="148 882 168 897" data-label="Page-Footer">
|
| 66 |
-
<p>2</p>
|
| 67 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03e0eec85e774e1b993a9918fa275392.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="221 116 866 284" data-label="Text"><p>c) Đảm bảo sau khi được hỗ trợ, các hộ gia đình phải xây dựng được gian nhà ở phòng, tránh bão, lụt hoặc cải tạo, nâng tầng nhà ở hiện có, đảm bảo có sàn sử dụng cao hơn mức ngập lụt cao nhất tại vị trí xây dựng; diện tích xây dựng sàn tối thiểu <math>10\text{ m}^2</math>; các kết cấu chính như móng, khung, sàn, mái tương đương kết cấu của nhà ở xây dựng kiên cố (nhà ở có các thành phần: Móng làm bằng bê tông cốt thép, gạch/đá; cột, tường làm bằng bê tông cốt thép, gạch/đá, sắt/thép/gỗ bền chắc; sàn làm bằng bê tông cốt thép/gỗ bền chắc. Đối với vùng thường xuyên có bão thì mái làm bằng bê tông cốt thép hoặc vật liệu có chất lượng tốt, đảm bảo khả năng phòng, tránh bão);</p></div><div data-bbox="221 290 866 382" data-label="Text"><p>d) Hộ gia đình được hỗ trợ xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt (bao gồm xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng tầng) được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai và chỉ được chuyển nhượng sau khi đã trả hết nợ vay (cả gốc và lãi) cho Ngân hàng Chính sách xã hội.</p></div><div data-bbox="259 389 593 409" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng</b></h2></div><div data-bbox="221 415 860 451" data-label="Text"><p>1. Hộ gia đình được hỗ trợ theo quy định của Quyết định này phải có đủ các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="218 458 860 568" data-label="Text"><p>a) Là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015, có trong danh sách hộ nghèo do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành và là hộ độc lập có thời gian tách hộ đến khi Quyết định này có hiệu lực thi hành tối thiểu 02 năm;</p></div><div data-bbox="216 576 857 686" data-label="Text"><p>b) Chưa có nhà ở kiên cố có sàn sử dụng cao hơn mức ngập lụt từ 1,5 m trở lên tính từ nền nhà; hoặc có nhà ở kiên cố nhưng chưa có sàn sử dụng cao hơn mức ngập lụt từ 1,5 m trở lên tính từ nền nhà; hoặc có nhà ở được hỗ trợ theo các chương trình, chính sách hỗ trợ nhà ở khác của Nhà nước, địa phương và các tổ chức, đoàn thể nhưng chưa có sàn sử dụng cao hơn mức ngập lụt từ 1,5 m trở lên tính từ nền nhà;</p></div><div data-bbox="216 693 855 749" data-label="Text"><p>c) Hộ không thuộc đối tượng được hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở.</p></div><div data-bbox="255 756 422 774" data-label="Text"><p>2. Phạm vi áp dụng:</p></div><div data-bbox="214 781 853 888" data-label="Text"><p>Các hộ gia đình được hỗ trợ phải đang cư trú tại vùng thường xuyên xảy ra bão, lụt thuộc khu vực nông thôn hoặc tại các thôn, làng, buôn, bản, ấp, phum, sóc (sau đây gọi là thôn) trực thuộc phường, thị trấn; xã trực thuộc thị xã, thành phố thuộc 14 tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận.</p></div><div data-bbox="828 900 847 916" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/03fc91d72f1f4626ab2b2080dce5e659.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="151 66 947 130" data-label="Text"><p>b) Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức có phẩm chất đạo đức, giỏi về chuyên môn nghiệp vụ, có đủ năng lực góp phần xây dựng nền hành chính hiện đại, hiệu lực và hiệu quả.</p></div><div data-bbox="210 136 814 166" data-label="Section-Header"><h2>2. Nguyên tắc đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức</h2></div><div data-bbox="148 166 944 230" data-label="Text"><p>a) Nguyên tắc đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;</p></div><div data-bbox="145 235 941 302" data-label="Text"><p>b) Nguyên tắc đào tạo, bồi dưỡng viên chức thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 32 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;</p></div><div data-bbox="143 303 938 384" data-label="Text"><p>c) Đối với việc cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo sau đại học theo các chương trình liên kết đào tạo giữa cơ sở đào tạo nước ngoài với cơ sở đào tạo trong nước, phải chọn các chương trình liên kết đào tạo được phê duyệt của Bộ Giáo dục và Đào tạo;</p></div><div data-bbox="139 393 936 499" data-label="Text"><p>d) Việc cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài phải thực hiện theo Đề án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện theo quy định tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức;</p></div><div data-bbox="136 500 932 597" data-label="Text"><p>đ) Cán bộ, công chức, viên chức không được tự ý dự tuyển các khóa đào tạo, bồi dưỡng khi chưa có ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp, trừ trường hợp cán bộ, công chức, viên chức tự túc hoàn toàn về thời gian và kinh phí, đảm bảo tham gia đầy đủ các hoạt động của cơ quan, đơn vị nơi công tác;</p></div><div data-bbox="135 606 929 652" data-label="Text"><p>e) Không cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng từ hai khóa học trở lên trong cùng một thời gian tập trung học tập.</p></div><div data-bbox="474 678 587 699" data-label="Section-Header"><h2>Chương II</h2></div><div data-bbox="205 692 853 740" data-label="Section-Header"><h3><b>ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN VÀ THẨM QUYỀN CỬ CÁN BỘ,<br/>CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ĐI ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG</b></h3></div><div data-bbox="131 759 923 801" data-label="Text"><p><b>Điều 3. Tiêu chuẩn và điều kiện để cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng</b></p></div><div data-bbox="190 809 558 833" data-label="Section-Header"><h4>1. Đối với đào tạo trình độ sau đại học</h4></div><div data-bbox="126 837 921 955" data-label="Text"><p>a) Đối với cán bộ, công chức thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức; Điều 24 Thông tư số 03/2011/TT-BNV ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;</p></div><div data-bbox="897 964 915 979" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0426d892874f40b8a43743fb14286178.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="700 66 941 87" data-label="Page-Header"><p>Mẫu DS-HĐXT-GNgM</p></div><div data-bbox="113 106 473 163" data-label="Text"><p>HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG GIẢI<br/>THƯỜNG BÁO CHÍ NGUYỄN MAI<br/>TỈNH CÀ MAU</p></div><div data-bbox="492 105 969 145" data-label="Text"><p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="537 163 920 184" data-label="Text"><p>Cà Mau, ngày tháng năm 20....</p></div><div data-bbox="186 245 883 305" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH TÁC GIẢ CÓ TÁC PHẨM<br/>ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG GIẢI THƯỜNG BÁO CHÍ<br/>NGUYỄN MAI TỈNH CÀ MAU</b></p></div><div data-bbox="56 378 954 547" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">STT</th><th rowspan="2">Tên tác phẩm</th><th rowspan="2">Tên tác giả<br/>(hoặc đồng nhóm tác giả)</th><th rowspan="2">Ngày,<br/>tháng, năm<br/>công bố tác<br/>phẩm</th><th colspan="2">Số phiếu đánh giá</th><th rowspan="2">Ghi chú</th></tr><tr><th>Đồng ý</th><th>Không đồng ý</th></tr><tr><th>1</th><th>2</th><th>3</th><th>4</th><th>5</th><th>6</th><th>7</th></tr></thead><tbody><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="608 583 856 643" data-label="Text"><p><b>TM. HỘI ĐỒNG<br/>CHỦ TỊCH</b><br/>(Chữ ký, dấu của đơn vị)</p></div><div data-bbox="667 719 798 757" data-label="Text"><p><b>Họ và tên<br/>(Chức danh)</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0447e40c26c34894bca18990a23e7c5f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="250 70 816 112" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương III</b><br/><b>BAN TỔ CHỨC VÀ HỘI ĐỒNG XÉT GIẢI THƯỞNG</b></h2></div><div data-bbox="197 132 760 155" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 14. Ban Tổ chức Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai</b></h3></div><div data-bbox="139 164 931 248" data-label="Text"><p>1. Ban Tổ chức Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai do Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau quyết định thành lập. Thành phần, số lượng do Hội Nhà báo Việt Nam tỉnh Cà Mau đề xuất. Cơ cấu Ban Tổ chức gồm: Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các thành viên.</p></div><div data-bbox="197 261 500 282" data-label="Text"><p>2. Ban Tổ chức có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="139 293 933 512" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau quyết định thành lập Hội đồng xét giải thưởng;</li><li>b) Phổ biến, giám sát, kiểm tra, tổ chức thực hiện Quy chế này; tiến hành các công việc có liên quan đến quy trình xét giải thưởng;</li><li>c) Thông báo lịch làm việc của Ban Tổ chức và Hội đồng xét giải thưởng;</li><li>d) Trình Chủ tịch UBND tỉnh công nhận kết quả và khen thưởng Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai;</li><li>đ) Tổ chức công bố và trao tặng “Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai”.</li></ul></div><div data-bbox="197 522 811 545" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 15. Hội đồng xét tặng Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai</b></h3></div><div data-bbox="139 556 933 641" data-label="Text"><p>1. Hội đồng xét tặng Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai do Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau quyết định thành lập. Thành phần, số lượng do Ban Tổ chức đề xuất, nhưng không quá 11 người. Hội đồng xét giải thưởng gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên.</p></div><div data-bbox="139 652 933 697" data-label="Text"><p>2. Hội đồng xét tặng giải thưởng có trách nhiệm xem xét hồ sơ đề cử của cơ sở, đối chiếu các tiêu chuẩn, tiến hành quy trình xét giải thưởng.</p></div><div data-bbox="139 707 933 751" data-label="Text"><p>3. Người có tác phẩm tham gia xét tặng Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai không được tham gia Hội đồng xét tặng Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai.</p></div><div data-bbox="199 762 880 785" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng xét tặng giải thưởng</b></h3></div><div data-bbox="139 795 934 861" data-label="Text"><p>1. Hội đồng xét tặng Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai làm việc tập thể, trao đổi, thảo luận, thống nhất từng tác phẩm của tác giả hoặc nhóm tác giả để bỏ phiếu kín chọn ra những tác phẩm xuất sắc đề nghị tặng giải thưởng.</p></div><div data-bbox="139 871 934 915" data-label="Text"><p>2. Không xét tác phẩm của tác giả, nhóm tác giả không đúng với trình tự, thủ tục quy định tại Quy chế này.</p></div><div data-bbox="200 925 747 949" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 17. Phiên họp của Hội đồng xét tặng giải thưởng</b></h3></div><div data-bbox="139 958 935 1000" data-label="Text"><p>1. Phiên họp của Hội đồng xét tặng Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai phải có mặt ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham dự.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0457d873c8e94c8a9f350ee14f6e0890.html
DELETED
|
@@ -1,44 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="681 45 934 62" data-label="Page-Header">QTKĐ: 13 - 2014/BLĐTBXH</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="156 68 934 110" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>- TCVN 6008 : 2010 - Thiết bị áp lực - Mới hàn yêu cầu kỹ thuật và phương kiểm tra;</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="156 116 932 157" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>- TCVN 5684 : 2003 - An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu chung;</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="155 162 932 204" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>- TCVN 6304 :1997 - Chai chứa khí hóa lỏng - Yêu cầu an toàn trong bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển;</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="154 209 930 251" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>- TCVN 9385:2012 - Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống;</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="153 255 930 297" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p>- TCVN 9358 : 2012 - Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung.</p>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="151 302 929 364" data-label="Text">
|
| 18 |
-
<p>Trong trường hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn tại quy định kiểm định này có bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới nhất.</p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="149 368 927 489" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p>Việc kiểm định các chỉ tiêu về kỹ thuật an toàn của hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ công nghiệp có thể áp dụng theo tiêu chuẩn khác khi có đề nghị của cơ sở sử dụng, chế tạo với điều kiện tiêu chuẩn đó phải có các chỉ tiêu kỹ thuật về an toàn bằng hoặc cao hơn so với các chỉ tiêu quy định trong các tiêu chuẩn quốc gia được viện dẫn trong quy trình này.</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="195 495 499 516" data-label="Section-Header">
|
| 24 |
-
<h3>3. THUẬT NGỮ, ĐỊNH NGHĨA</h3>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="148 521 925 580" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p>Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn nêu trên và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="194 587 514 609" data-label="Section-Header">
|
| 30 |
-
<h4>3.1. Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG):</h4>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="145 613 924 713" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p>Là sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc dầu mỏ với thành phần chính là Propan(<math>C_3H_8</math>) hoặc Butan (<math>C_4H_{10}</math>) hoặc hỗn hợp của hai loại này, tại nhiệt độ, áp suất bình thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp suất nhất định hoặc làm lạnh đến nhiệt độ phù hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng.</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="145 720 921 761" data-label="Section-Header">
|
| 36 |
-
<h4>3.2. Hệ thống hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng tại nơi tiêu thụ công nghiệp</h4>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="141 767 920 886" data-label="Text">
|
| 39 |
-
<p>Là hệ thống bao gồm kho tồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) trong bồn chứa cố định và hệ thống ống góp dàn chai, các máy hóa hơi, các van điều áp, hệ thống đường ống và bên xuất nhập xe bồn phục vụ cho sử dụng công nghiệp. (không bao gồm hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng tại nơi tiêu thụ dân dụng theo định nghĩa tại khoản 3.2, điều 3 QTKĐ: 14 - 2013/BLĐTBXH)</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="187 892 574 915" data-label="Section-Header">
|
| 42 |
-
<h4>3.3. Kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu</h4>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="892 969 916 986" data-label="Page-Footer">4</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0464773ef0004551a6c493cd4b9177a6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="252 107 817 181" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>CÁC TẬP THỂ VÀ CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG<br/>BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số: 190/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2016<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="457 94 630 227" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center and text around the border."/></div><div data-bbox="226 222 338 240" data-label="Section-Header"><h3><b>I. TẬP THỂ</b></h3></div><div data-bbox="226 250 712 267" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ tỉnh Bình Phước,</li></ol></div><div data-bbox="186 272 842 309" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="226 316 750 387" data-label="List-Group"><ol><li>2. Hội Liên hiệp Phụ nữ thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước;</li><li>3. Phòng Nội vụ huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước;</li><li>4. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước,</li></ol></div><div data-bbox="186 394 841 432" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="226 438 351 456" data-label="Section-Header"><h3><b>II. CÁ NHÂN</b></h3></div><div data-bbox="186 464 842 502" data-label="Text"><ol><li>1. Ông Vũ Xuân Trường, Trưởng phòng Phòng Công chức, Viên chức, Sở Nội vụ tỉnh Bình Phước;</li></ol></div><div data-bbox="186 503 842 541" data-label="Text"><ol><li>2. Ông Võ Tân, Trưởng phòng Phòng Quản lý Điện năng, Sở Công Thương tỉnh Bình Phước;</li></ol></div><div data-bbox="186 542 842 580" data-label="Text"><ol><li>3. Ông Nguyễn Ngọc Thức, Chánh Văn phòng Sở Công Thương tỉnh Bình Phước;</li></ol></div><div data-bbox="186 580 842 620" data-label="Text"><ol><li>4. Bà Phạm Thị Thanh Lâm, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Dân vận Huyện ủy Bù Đốp, tỉnh Bình Phước;</li></ol></div><div data-bbox="186 620 842 658" data-label="Text"><ol><li>5. Ông Trần Văn Tuấn, Chủ tịch Liên đoàn Lao động thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước;</li></ol></div><div data-bbox="186 658 842 697" data-label="Text"><ol><li>6. Ông Lê Việt Hùng, Phó Bí thư Thường trực Thị ủy - Chủ tịch Hội đồng nhân dân thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước;</li></ol></div><div data-bbox="186 697 842 737" data-label="Text"><ol><li>7. Ông Nguyễn Anh Đức, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước;</li></ol></div><div data-bbox="186 736 842 777" data-label="Text"><ol><li>8. Ông Châu Anh Kiệt, Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước;</li></ol></div><div data-bbox="186 776 844 816" data-label="Text"><ol><li>9. Bà Nguyễn Thị Thanh Huyền, Chánh thanh tra thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước,</li></ol></div><div data-bbox="186 821 844 863" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p></div>
|
chandra_raw/046e7dc7c17249fbac7470fa6394f34a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="165 23 356 166" data-label="Image"><img alt="Official seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'QUỐC HỘI'."/></div><div data-bbox="481 93 598 111" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục III</b></p></div><div data-bbox="191 108 890 150" data-label="Section-Header"><p><b>QUẢN HẾ LƯU LƯỢNG XẢ QUA CÔNG VỚI ĐỘ MỞ CỬA VAN<br/>CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN SÊ SAN 4A</b></p></div><div data-bbox="247 147 835 190" data-label="Text"><p><i>(Thực hiện kèm theo Quy trình tại Quyết định số 707/QĐ-TTg<br/>ngày 09 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="166 233 920 527" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>Mực nước<br/>hồ (m)</b></th><th><b>Độ mở<br/>(m)</b></th><th><b>Lưu lượng xả qua<br/>một công (m<sup>3</sup>/s)</b></th><th><b>Lưu lượng xả qua<br/>hai công (m<sup>3</sup>/s)</b></th></tr></thead><tbody><tr><td>164,8</td><td>1,00</td><td>59,18</td><td>118,37</td></tr><tr><td>164,8</td><td>2,00</td><td>118,37</td><td>236,73</td></tr><tr><td>164,8</td><td>3,00</td><td>177,55</td><td>355,10</td></tr><tr><td>164,8</td><td>4,00</td><td>236,73</td><td>473,46</td></tr><tr><td>164,8</td><td>5,00</td><td>295,91</td><td>591,83</td></tr><tr><td>164,8</td><td>6,00</td><td>355,10</td><td>710,19</td></tr><tr><td>164,8</td><td>7,00</td><td>414,28</td><td>828,56</td></tr><tr><td>165,0</td><td>7,00</td><td>415,82</td><td>831,64</td></tr><tr><td>165,5</td><td>7,00</td><td>419,65</td><td>839,31</td></tr><tr><td>166,0</td><td>7,00</td><td>423,45</td><td>846,90</td></tr></tbody></table></div>
|
chandra_raw/047e9d23d50747f6a4920af16c6a81ad.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="145 126 805 162" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 26. Cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước của ngành Tài chính</b></h2></div><div data-bbox="145 167 807 309" data-label="Text"><p>1. Căn cứ tính chất, đặc điểm, tình hình của cơ quan, đơn vị, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị bố trí khu vực hoặc địa điểm riêng để làm nơi in ấn, sao chụp, lưu giữ tài liệu mật; bố trí hoặc trình cấp có thẩm quyền xem xét, bố trí trang thiết bị, máy móc, ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước (bao gồm: hòm, tủ, máy tính, biển hiệu, con dấu; phần mềm bảo mật thiết bị, đường truyền bảo mật theo quy định của Luật Cơ yếu; thiết bị lưu giữ và bảo quản tin, tài liệu mật; vật mang bí mật nhà nước; thiết bị bảo vệ và giám sát; tem kiểm tra an ninh; thiết bị tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước).</p></div><div data-bbox="145 319 806 427" data-label="Text"><p>2. Việc bố trí kinh phí mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 110/2013/TT-BTC ngày 14/8/2013 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước, quy định tại Thông tư này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="198 437 602 457" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 27. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ</b></h2></div><div data-bbox="145 468 806 522" data-label="Text"><p>1. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có bí mật Nhà nước của ngành Tài chính có trách nhiệm triển khai thực hiện nghiêm chỉnh các quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="145 533 805 586" data-label="Text"><p>2. Vụ Pháp chế Bộ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Bộ theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện công tác bảo vệ bí mật nhà nước của ngành Tài chính.</p></div><div data-bbox="145 597 805 651" data-label="Text"><p>Đối với các Tổng cục và tương đương, giao tổ chức pháp chế chủ trì, phối hợp với Văn phòng Tổng cục theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện công tác bảo vệ bí mật nhà nước.</p></div><div data-bbox="145 663 805 770" data-label="Text"><p>3. Cục Tin học và Thống kê tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường máy tính và mạng máy tính. Định kỳ, rà soát lại hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin nhằm đảm bảo an toàn và bảo mật hệ thống công nghệ thông tin của ngành Tài chính và máy tính của các cán bộ, công chức, viên chức của các đơn vị được giao nhiệm vụ liên quan đến công tác bảo vệ bí mật nhà nước.</p></div><div data-bbox="145 781 805 836" data-label="Text"><p>Đối với các Tổng cục và tương đương, giao Cục Công nghệ thông tin chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường máy tính và mạng máy tính.</p></div><div data-bbox="145 847 805 884" data-label="Text"><p>4. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan đến bí mật Nhà nước của ngành Tài chính có trách nhiệm tổ chức kiểm tra (định kỳ hoặc đột xuất) về</p></div><div data-bbox="779 893 803 907" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
|
chandra_raw/049e8a5bd57f45f8854b65da8c50126c.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 129 847 185" data-label="Text"><p>Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng và Phụ nhân (Phụ quản) đón Trưởng đoàn khách và Phụ nhân (Phụ quản) tại nơi xe đỗ;</p></div><div data-bbox="247 195 770 214" data-label="Text"><p>Thiếu nhi tặng hoa Trưởng đoàn khách và Phụ nhân (Phụ quản);</p></div><div data-bbox="247 224 395 242" data-label="Text"><p>c) Nghi thức đón:</p></div><div data-bbox="247 252 500 270" data-label="Text"><p>Có hai hàng tiêu binh danh dự;</p></div><div data-bbox="205 279 844 333" data-label="Text"><p>Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng giới thiệu các quan chức Việt Nam dự lễ đón; Trưởng đoàn khách giới thiệu các thành viên đoàn;</p></div><div data-bbox="203 342 847 431" data-label="Text"><p>d) Sau lễ đón: Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng và Phụ nhân (Phụ quản) cùng Trưởng đoàn khách và Phụ nhân (Phụ quản) chụp ảnh lưu niệm tại phòng khánh tiết; Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng và Trưởng đoàn khách vào phòng hội đàm; hai Phụ nhân (Phụ quản) chia tay tại nơi xe đỗ.</p></div><div data-bbox="243 440 434 458" data-label="Text"><p>4. Hội đàm chính thức:</p></div><div data-bbox="203 468 842 504" data-label="Text"><p>a) Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng cùng Trưởng đoàn khách chủ trì hội đàm;</p></div><div data-bbox="202 513 842 550" data-label="Text"><p>b) Thành phần tham dự hội đàm phía Việt Nam tương ứng với thành phần chính thức của đoàn khách và yêu cầu của nội dung hội đàm.</p></div><div data-bbox="202 559 842 595" data-label="Text"><p>5. Tiếp xúc cấp cao: Căn cứ vào yêu cầu và điều kiện cụ thể của chuyến thăm để thu xếp.</p></div><div data-bbox="243 604 440 622" data-label="Text"><p>6. Chiếu đài chính thức:</p></div><div data-bbox="201 632 842 668" data-label="Text"><p>a) Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng và Phó Chủ tịch nước chủ trì tiệc chiếu đài;</p></div><div data-bbox="241 678 370 696" data-label="Text"><p>b) Thành phần:</p></div><div data-bbox="200 706 842 760" data-label="Text"><p>Phía Việt Nam: Các vị tham gia lễ đón, hội đàm. Trong trường hợp cần thiết, mời một số quan chức, nhân sĩ, trí thức, đại diện doanh nghiệp có nhiều quan hệ với nước khách;</p></div><div data-bbox="200 769 842 805" data-label="Text"><p>Phía khách: Các thành viên chính thức, một số quan chức tùy từng và một số cán bộ ngoại giao Đại sứ quán;</p></div><div data-bbox="200 812 842 850" data-label="Text"><p>c) Nghi thức: Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng đọc lời chào mừng, Trưởng đoàn khách đáp từ;</p></div><div data-bbox="241 857 745 877" data-label="Text"><p>d) Tại tiệc chiếu đài có biểu diễn nghệ thuật chào mừng đoàn.</p></div><div data-bbox="241 885 819 904" data-label="Text"><p>7. Tiễn đoàn tại sân bay: Thành phần và nghi lễ thực hiện như khi đón.</p></div><div data-bbox="810 905 838 922" data-label="Page-Footer"><p>33</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04d8d91f43b341d39df218d058bf4e5e.html
DELETED
|
@@ -1,248 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="210 114 300 131" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p><b>PHỤ LỤC:</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="230 126 861 161" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>(Ban hành kèm theo Quyết định số..... /QĐ-BNN-.... ngày tháng năm 20.... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính)</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="210 173 586 191" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p><b>PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH</b></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="206 200 863 774" data-label="Table">
|
| 11 |
-
<table border="1">
|
| 12 |
-
<thead>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th>STT</th>
|
| 15 |
-
<th>Tên TTHC</th>
|
| 16 |
-
<th>Lĩnh vực</th>
|
| 17 |
-
<th>Cơ quan thực hiện</th>
|
| 18 |
-
<th>Ghi chú</th>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
</thead>
|
| 21 |
-
<tbody>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td><b>A- TTHC cấp TW</b></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td><i>I- TTHC mới ban hành</i></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>1</td>
|
| 38 |
-
<td>Tên TTHC ...</td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>2</td>
|
| 45 |
-
<td>Tên TTHC ...</td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
</tr>
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<td>n</td>
|
| 52 |
-
<td>.....</td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td><i>II- TTHC sửa đổi, bổ sung</i></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
<tr>
|
| 65 |
-
<td>1</td>
|
| 66 |
-
<td>Tên TTHC ...<br/>Số sêry TTHC bị sửa đổi, bổ sung</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>2</td>
|
| 73 |
-
<td>Tên TTHC ...<br/>Số sêry TTHC bị sửa đổi, bổ sung</td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td>n</td>
|
| 80 |
-
<td>.....</td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
</tr>
|
| 85 |
-
<tr>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td><i>III- TTHC thay thế</i></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
</tr>
|
| 92 |
-
<tr>
|
| 93 |
-
<td>1</td>
|
| 94 |
-
<td>Tên TTHC ...</td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>2</td>
|
| 101 |
-
<td>Tên TTHC ...</td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>n</td>
|
| 108 |
-
<td>.....</td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td><i>IV- TTHC bị thay thế</i></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
</tr>
|
| 120 |
-
<tr>
|
| 121 |
-
<td>1</td>
|
| 122 |
-
<td>Tên TTHC ...<br/>Số sêry TTHC bị thay thế</td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>2</td>
|
| 129 |
-
<td>Tên TTHC ...<br/>Số sêry TTHC bị thay thế</td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
</tr>
|
| 134 |
-
<tr>
|
| 135 |
-
<td>n</td>
|
| 136 |
-
<td>.....</td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td><i>V- TTHC bị hủy bỏ, bãi bỏ</i></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
</tr>
|
| 148 |
-
<tr>
|
| 149 |
-
<td>1</td>
|
| 150 |
-
<td>Tên TTHC ...<br/>Số sêry TTHC bị hủy bỏ, bãi bỏ</td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
</tr>
|
| 155 |
-
<tr>
|
| 156 |
-
<td>2</td>
|
| 157 |
-
<td>Tên TTHC ...<br/>Số sêry TTHC bị hủy bỏ, bãi bỏ</td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
</tr>
|
| 162 |
-
<tr>
|
| 163 |
-
<td>n</td>
|
| 164 |
-
<td>.....</td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
</tr>
|
| 169 |
-
<tr>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td><b>B- TTHC cấp tỉnh</b></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
<tr>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td>...</td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
</tr>
|
| 183 |
-
<tr>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td><b>C- TTHC cấp huyện</b></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
</tr>
|
| 190 |
-
<tr>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td>...</td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
</tr>
|
| 197 |
-
<tr>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
<td><b>D- TTHC cấp xã</b></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td>...</td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
</tr>
|
| 211 |
-
<tr>
|
| 212 |
-
<td></td>
|
| 213 |
-
<td><b>E- TTHC do CQ, ĐV khác thực hiện</b></td>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
</tr>
|
| 218 |
-
<tr>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td>...</td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
</tr>
|
| 225 |
-
</tbody>
|
| 226 |
-
</table>
|
| 227 |
-
</div>
|
| 228 |
-
<div data-bbox="215 788 747 806" data-label="Section-Header">
|
| 229 |
-
<p><b>Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH</b></p>
|
| 230 |
-
</div>
|
| 231 |
-
<div data-bbox="215 804 606 820" data-label="Section-Header">
|
| 232 |
-
<p><b>A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG</b></p>
|
| 233 |
-
</div>
|
| 234 |
-
<div data-bbox="215 819 322 835" data-label="Section-Header">
|
| 235 |
-
<p><b>I. Lĩnh vực...</b></p>
|
| 236 |
-
</div>
|
| 237 |
-
<div data-bbox="215 834 327 850" data-label="Section-Header">
|
| 238 |
-
<p><b>1. Tên thủ tục</b></p>
|
| 239 |
-
</div>
|
| 240 |
-
<div data-bbox="215 849 799 880" data-label="List-Group">
|
| 241 |
-
<ul>
|
| 242 |
-
<li>- Trình tự thực hiện: (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính)</li>
|
| 243 |
-
<li>- Cách thức thực hiện:</li>
|
| 244 |
-
</ul>
|
| 245 |
-
</div>
|
| 246 |
-
<div data-bbox="840 893 861 908" data-label="Page-Footer">
|
| 247 |
-
<p>2</p>
|
| 248 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0508e82ed7dc489bacd73ba593b535c6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="183 110 848 165" data-label="Text"><p>b) Đối với tài liệu mật do Bộ, ngành, đơn vị khác gửi đến Bộ Tài chính, các đơn vị thuộc Bộ, các đơn vị thuộc Tổng cục và tương đương đóng tại địa phương:</p></div><div data-bbox="183 172 848 227" data-label="Text"><ul><li>- Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo Văn phòng Bộ, Lãnh đạo các đơn vị thuộc Bộ, Lãnh đạo các đơn vị thuộc Tổng cục và tương đương đóng tại địa phương quyết định việc in, sao, chụp tài liệu mật độ Tuyệt mật, Tối mật và Mật.</li></ul></div><div data-bbox="183 230 846 268" data-label="Text"><ul><li>- Chánh Văn phòng các Tổng cục và tương đương quyết định việc in, sao, chụp tài liệu mật độ Tối mật, Mật.</li></ul></div><div data-bbox="183 273 846 362" data-label="Text"><p>2. Người có trách nhiệm in, sao, chụp tài liệu mật chỉ được in, sao chụp đúng số lượng đã được phê duyệt. Sau khi in, sao chụp xong phải kiểm tra lại, hủy ngay bản dư thừa và những bản in, sao, chụp hỏng. Đối với tài liệu mật sao, chụp ở dạng băng, đĩa và các thiết bị lưu trữ khác phải niêm phong và đóng dấu độ mật, ghi rõ tên người sao, chụp ở bì niêm phong.</p></div><div data-bbox="233 366 558 387" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 9. Quản lý, sử dụng tài liệu mật</b></h3></div><div data-bbox="183 391 846 478" data-label="Text"><p>1. Khi triển khai thực hiện tài liệu mật của ngành Tài chính, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tài liệu mật phải thông báo cho cá nhân hoặc bộ phận trực tiếp thực hiện biết mức độ mật của tài liệu; người được giao thực hiện tài liệu mật không được làm lộ nội dung tài liệu mật cho người không có trách nhiệm biết.</p></div><div data-bbox="183 485 844 556" data-label="Text"><p>2. Khi xử lý tài liệu mật, người được giao tài liệu mật không được tự ý mang tài liệu về nhà riêng. Nếu phải xử lý gấp, phải báo cáo Thủ trưởng cơ quan, đơn vị xem xét, quyết định và làm thủ tục đăng ký làm việc ngoài giờ với Văn phòng cơ quan hoặc Bảo vệ cơ quan theo quy định.</p></div><div data-bbox="183 561 844 683" data-label="Text"><p>Trường hợp cán bộ phải mang tài liệu mật đi công tác, đi họp hoặc mang về nhà riêng phải được sự đồng ý của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị; phải đảm bảo tuyệt đối an toàn trên đường đi, nơi ở và tại nhà riêng; phải có phương tiện cắt giữ an toàn. Không được để người khác xem, làm hư hỏng hoặc mất mát tài liệu. Nếu làm mất mát, hư hỏng tài liệu mật thì tùy theo tính chất, mức độ và hậu quả của việc làm hư hỏng, mất mát tài liệu mật sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="183 689 844 742" data-label="Text"><p>Sau khi hoàn thành nhiệm vụ phải bàn giao tài liệu mật cho bộ phận quản lý, việc bàn giao phải được thể hiện bằng biên bản chi tiết và mỗi bên giữ một bản.</p></div><div data-bbox="504 774 568 791" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 2</b></h2></div><div data-bbox="186 789 838 821" data-label="Section-Header"><h3><b>BẢO VỆ BÍ MẬT TRONG VIỆC VẬN CHUYỂN, GIAO NHẬN, CÁT GIỮ TÀI LIỆU MẬT TRONG NGÀNH TÀI CHÍNH</b></h3></div><div data-bbox="231 842 513 861" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 10. Giao, nhận tài liệu mật</b></h3></div><div data-bbox="181 866 842 902" data-label="Text"><p>1. Mọi trường hợp giao nhận tài liệu mật giữa các khâu (cá nhân soạn thảo, đánh máy, in, văn thư, giao liên, người có trách nhiệm giải quyết, người</p></div><div data-bbox="825 903 841 917" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/051da069766345c9b216b18e64d432ed.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="444 64 917 132" data-label="List-Group"><ul><li>- Mô tài khoản chi tiết theo từng loại tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá hoại và người chịu trách nhiệm bảo quản.”</li></ul></div><div data-bbox="145 138 917 177" data-label="Text"><p>46. Sửa đổi, bổ sung nội dung hạch toán tài khoản 9114- Ngoại tệ không đủ tiêu chuẩn lưu hành chờ xử lý như sau:</p></div><div data-bbox="145 184 917 226" data-label="Text"><p>“Tài khoản này dùng để hạch toán các ngoại tệ nghi giả, ngoại tệ giả, bị phá hoại (bị cắt xén, sửa chữa, rách nát) đang chờ xử lý.”</p></div><div data-bbox="145 231 917 272" data-label="Text"><p>47. Sửa đổi tên tài khoản 93 - “Các cam kết bảo lãnh nhận được” thành “Các cam kết nhận được”.</p></div><div data-bbox="205 279 882 301" data-label="Text"><p>48. Sửa đổi tài khoản 94- Lãi cho vay quá hạn chưa thu được như sau:</p></div><div data-bbox="145 307 917 350" data-label="Text"><p>a. Sửa đổi tên tài khoản 94 - “Lãi cho vay quá hạn chưa thu được” thành “Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được”;</p></div><div data-bbox="145 355 917 395" data-label="Text"><p>b. Bỏ cụm từ “quá hạn” và cụm từ “đã quá hạn” trong phần tên và nội dung hạch toán của các tài khoản 941, 942, 943.</p></div><div data-bbox="205 400 806 422" data-label="Text"><p>49. Sửa đổi tài khoản 98- Nghiệp vụ ủy thác và đại lý như sau:</p></div><div data-bbox="205 428 770 449" data-label="Text"><p><b><u>“Tài khoản 98- Nghiệp vụ mua bán nợ, ủy thác và đại lý”</u></b></p></div><div data-bbox="205 455 588 476" data-label="Text"><p><b><i>Tài khoản 981- Nghiệp vụ mua bán nợ</i></b></p></div><div data-bbox="145 481 917 521" data-label="Text"><p>Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị khoản nợ gốc và lãi theo hợp đồng cho vay của khoản nợ đã mua, bán.</p></div><div data-bbox="205 527 613 550" data-label="Text"><p>Tài khoản 981 có các tài khoản cấp III sau:</p></div><div data-bbox="263 555 473 576" data-label="Text"><p>9811- Nợ gốc đã mua</p></div><div data-bbox="263 582 567 602" data-label="Text"><p>9812- Lãi của khoản nợ đã mua</p></div><div data-bbox="263 607 467 628" data-label="Text"><p>9813- Nợ gốc đã bán</p></div><div data-bbox="263 634 560 654" data-label="Text"><p>9814- Lãi của khoản nợ đã bán</p></div><div data-bbox="205 660 523 681" data-label="Text"><p><b><i>Tài khoản 9811- Nợ gốc đã mua</i></b></p></div><div data-bbox="143 686 915 726" data-label="Text"><p>Tài khoản này mở tại bên mua nợ dùng để phản ánh giá trị nợ gốc theo hợp đồng cho vay của khoản nợ đã mua</p></div><div data-bbox="263 731 915 772" data-label="Text"><p><b>Bên Nợ ghi:</b> - Số nợ gốc được thu từ bên nợ theo hợp đồng tín dụng của khoản nợ đã mua.</p></div><div data-bbox="263 777 661 798" data-label="Text"><p><b>Bên Có ghi:</b> - Số tiền gốc thu được.</p></div><div data-bbox="263 803 915 843" data-label="Text"><p><b>Số dư Nợ:</b> - Phản ánh số tiền nợ gốc được thu theo hợp đồng cho vay của khoản nợ đã mua chưa thu được.</p></div><div data-bbox="263 848 453 869" data-label="Text"><p><b>Hạch toán chi tiết:</b></p></div><div data-bbox="440 874 890 896" data-label="List-Group"><ul><li>- Mô tài khoản chi tiết theo từng đối tượng nợ.</li></ul></div><div data-bbox="203 900 623 921" data-label="Text"><p><b><i>Tài khoản 9812- Lãi của khoản nợ đã mua</i></b></p></div><div data-bbox="881 960 913 977" data-label="Page-Footer"><p>56</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/052244f320164d3da8ef8179cc59e2b0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="187 105 284 124" data-label="Section-Header"><h2>Phụ lục IV</h2></div><div data-bbox="200 127 832 146" data-label="Section-Header"><h3>CÁC YẾU TỐ ĐÁNH GIÁ HẬU QUẢ DU NHẬP CỦA SINH VẬT GÂY HẠI</h3></div><div data-bbox="187 151 847 195" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 36 /2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p></div><div data-bbox="227 225 781 243" data-label="Section-Header"><h4>1. Yếu tố 1 - Mối quan hệ giữa sinh vật gây hại với ký chủ và khí hậu</h4></div><div data-bbox="187 248 847 318" data-label="Text"><p>Dựa vào đặc điểm khí hậu lãnh thổ trên đất liền của Việt Nam được chia thành 7 vùng sinh thái nông nghiệp khác nhau. Trên cơ sở đó, sinh vật gây hại sẽ được đánh giá khả năng thích nghi và thiết lập quần thể đối với từng vùng sinh thái nông nghiệp của Việt Nam</p></div><div data-bbox="227 325 510 343" data-label="Text"><p>Mức nguy cơ được đánh giá như sau:</p></div><div data-bbox="187 348 847 384" data-label="Text"><p>Thấp: Sinh vật gây hại chỉ có khả năng thiết lập quần thể trong 1 vùng sinh thái:.....1 điểm</p></div><div data-bbox="187 389 847 425" data-label="Text"><p>Trung bình: Sinh vật gây hại có khả năng thiết lập quần thể từ 2 - 3 vùng sinh thái:.....2 điểm</p></div><div data-bbox="187 430 847 466" data-label="Text"><p>Cao: Sinh vật gây hại có khả năng thiết lập quần thể trong từ 4 vùng sinh thái trở lên:.....3 điểm</p></div><div data-bbox="187 473 847 560" data-label="Text"><p>Trong trường hợp loài sinh vật gây hại đang đánh giá có khả năng thiết lập quần thể và lan rộng ở vùng sản xuất tập trung của loài cây ký chủ là cây trồng chính đối với Nông nghiệp Việt Nam thì mức nguy cơ của loài đó sẽ được xem xét và nâng lên cao hơn một mức (<i>chỉ áp dụng với loài sinh vật gây hại có mức nguy cơ thấp hoặc trung bình</i>) so với quy định đánh giá mức nguy cơ của yếu tố 1.</p></div><div data-bbox="227 566 424 584" data-label="Section-Header"><h4>2. Yếu tố 2 - Phổ ký chủ</h4></div><div data-bbox="187 588 849 660" data-label="Text"><p>Nguy cơ của một loài sinh vật gây hại phụ thuộc vào khả năng thiết lập quần thể và khả năng gây hại của chúng. Với các loài chân đốt, nguy cơ này được coi là mối quan hệ giữa sinh vật gây hại và ký chủ. Với các tác nhân gây bệnh, nguy cơ thường phức tạp hơn và được xác định tùy theo phổ ký chủ và các đặc tính sinh học của bệnh.</p></div><div data-bbox="227 667 511 684" data-label="Text"><p>Mức nguy cơ được đánh giá như sau:</p></div><div data-bbox="187 689 847 725" data-label="Text"><p>Thấp: Sinh vật gây hại chỉ gây hại một hoặc nhiều loài trong một chi thực vật:.....1 điểm</p></div><div data-bbox="187 730 847 766" data-label="Text"><p>Trung bình: Sinh vật gây hại gây hại một số loài trong một họ thực vật:.....2 điểm</p></div><div data-bbox="187 771 847 807" data-label="Text"><p>Cao: Sinh vật gây hại gây hại nhiều loài trong một số họ thực vật:.....3 điểm</p></div><div data-bbox="227 812 484 831" data-label="Section-Header"><h4>3. Yếu tố 3 - Khả năng phát tán</h4></div><div data-bbox="187 836 849 872" data-label="Text"><p>Sinh vật gây hại có thể phát tán sau khi du nhập vào một vùng mới. Những nội dung cần được xem xét bao gồm: 1) Phương thức sinh sản của sinh vật gây hại; 2) Khả</p></div><div data-bbox="860 915 920 945" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature or mark"/></div>
|
chandra_raw/052c2e0820144b04b6c6db085553aafb.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 128 848 172" data-label="Text"><p>o) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn trong Quy chế này, các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên giao theo quy định của pháp luật./</p></div><div data-bbox="537 212 768 337" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Phú Yên, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'TƯỜNG KỶ' (Memorial) on the left and 'THỊ TƯỜNG' (Town) on the right. A signature is written across the seal."/></div><div data-bbox="619 336 743 355" data-label="Caption"><p><b>Vũ Đức Đam</b></p></div><div data-bbox="818 901 833 916" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0535df1a415b4220a2cc43388a6598cc.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="183 76 338 92" data-label="Page-Header"><p>QCĐP 02: 2016/TV</p></div><div data-bbox="176 107 836 144" data-label="Text"><p>phạm các quy định về kỹ thuật và quản lý quy định tại Quy chuẩn này và các quy định pháp luật khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="312 173 737 192" data-label="Section-Header"><h4><b>4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN</b></h4></div><div data-bbox="173 221 836 345" data-label="Text"><p>4.1. Các tổ chức, cá nhân là thành viên thuộc làng nghề sản xuất rượu Xuân Thạnh phải công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này, đăng ký bản công bố hợp quy tại cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp của Bộ Y tế và bảo đảm chất lượng, an toàn theo đúng nội dung đã công bố. Đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất rượu đã được công bố hợp quy trước Quy chuẩn này có hiệu lực, thì bản công bố đó có giá trị sử dụng đến thời hạn công bố lại.</p></div><div data-bbox="173 349 835 456" data-label="Text"><p>4.2. Các tổ chức, cá nhân là thành viên thuộc làng nghề sản xuất rượu Xuân Thạnh “chỉ được sản xuất sau khi đăng ký bản công bố hợp quy” theo quy định tại Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ “sản phẩm phải được công bố hợp quy và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường”.</p></div><div data-bbox="402 485 642 504" data-label="Section-Header"><h4><b>5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h4></div><div data-bbox="173 533 833 570" data-label="Text"><p>5.1. Giao Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan phổ biến, hướng dẫn và thực hiện Quy chuẩn này.</p></div><div data-bbox="172 574 833 646" data-label="Text"><p>5.2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý và tình hình thực tế trong quá trình triển khai thực hiện, Sở Công Thương có trách nhiệm kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, các Bộ, ngành Trung ương có liên quan sửa đổi Quy chuẩn này (khi cần thiết).</p></div><div data-bbox="172 651 833 723" data-label="Text"><p>5.3. Trong trường hợp các văn bản pháp lý áp dụng trong Quy chuẩn này có sự sửa đổi, bổ sung, thay thế mà Quy chuẩn chưa ban hành, sửa đổi thì căn cứ các văn bản pháp lý tương ứng hiện hành để áp dụng./</p><hr/></div><div data-bbox="492 909 508 926" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0536fa8e5bdf4fc094f2bbed3c537ec7.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="215 126 851 219" data-label="Text"><p>binh quân: Đất ở 400 m<sup>2</sup>/hộ, đất sản xuất nông nghiệp 1,8 ha/hộ; đất lâm nghiệp 0,7 ha/hộ. Phương hướng sản xuất: Phát triển cây lương thực, chăn nuôi, trồng các loại cây ăn quả, cây công nghiệp (cà phê, dầu tầm, cao su...), khoanh nuôi, bảo vệ rừng kết hợp trồng rừng kinh tế, xây dựng và canh tác trên nương định canh và phát triển ngành nghề nông thôn;</p></div><div data-bbox="215 225 851 352" data-label="Text"><p>- Huyện Yên Châu: Tái định cư tập trung nông thôn 5 khu, 10 điểm, bố trí 388 hộ. Tổng diện tích đất ở và đất sản xuất là 1.394 ha, trong đó: Đất ở 21 ha (đất ở 16 ha, đất dự phòng 5 ha); đất sản xuất nông nghiệp 734 ha; đất lâm nghiệp 639 ha; binh quân: Đất ở 400 m<sup>2</sup>/hộ, đất sản xuất nông nghiệp 1,8 ha/hộ, đất lâm nghiệp 1,6 ha/hộ. Phương hướng sản xuất: Phát triển cây lương thực, trồng cây ăn quả, cây công nghiệp (mía, chè, cao su) và phát triển chăn nuôi đại gia súc; khoanh nuôi, bảo vệ rừng kết hợp với trồng rừng;</p></div><div data-bbox="215 358 851 502" data-label="Text"><p>- Huyện Mộc Châu: Tái định cư tập trung nông thôn 4 khu, 15 điểm, bố trí 701 hộ. Tổng diện tích đất ở và đất sản xuất 6.075 ha, trong đó: Đất ở 34 ha; đất sản xuất nông nghiệp 1.464 ha; đất lâm nghiệp 4.577 ha; binh quân: Đất ở 400 m<sup>2</sup>/hộ; đất sản xuất nông nghiệp 1,8 ha/hộ; đất lâm nghiệp 5,6 ha/hộ. Phương hướng sản xuất: Phát triển các loại cây lương thực và chăn nuôi theo hướng trang trại (bò sữa, bò thịt chất lượng cao); trồng cây công nghiệp: Cà phê, chè, cây ăn quả cận ôn đới; khoanh nuôi bảo vệ rừng kết hợp với trồng rừng; phát triển dịch vụ thương mại và ngành nghề nông thôn;</p></div><div data-bbox="213 510 851 687" data-label="Text"><p>- Thành phố Sơn La: Tái định cư tập trung nông thôn 4 khu, 7 điểm, bố trí 262 hộ; tái định cư tập trung đô thị 1 khu, 1 điểm, bố trí 180 hộ. Tổng diện tích đất ở và đất sản xuất là 640 ha, trong đó: Đất ở 13 ha (đất ở 11 ha, đất dự phòng 02 ha); đất sản xuất nông nghiệp 362 ha; đất lâm nghiệp 265 ha; binh quân: Hộ nông nghiệp đất ở 400 m<sup>2</sup>/hộ, hộ phi nông nghiệp 100 m<sup>2</sup>/hộ, đất sản xuất nông nghiệp 1,3 ha/hộ, đất lâm nghiệp 1,0 ha/hộ. Phương hướng sản xuất: Phát triển sản xuất cây lương thực và chăn nuôi gia súc, gia cầm; khoanh nuôi bảo vệ, trồng cây ăn quả, cây công nghiệp (cà phê, dầu tầm, mía...); phát triển ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, xây dựng, dịch vụ và ngành nghề nông thôn.</p></div><div data-bbox="211 695 851 821" data-label="Text"><p>b) Tỉnh Điện Biên: Tái định cư tập trung 11 khu, 11 điểm (trong đó: Tái định cư tập trung nông thôn 5 khu, 5 điểm; tái định cư tập trung đô thị 6 khu, 6 điểm) và tái định cư tự nguyện, bố trí 4.329 hộ (trong đó: Tái định cư tập trung nông thôn 588 hộ; tái định cư tập trung đô thị 3.609 hộ; tái định cư tự nguyện 132 hộ): Tổng diện tích đất ở và đất sản xuất là 12.004 ha, trong đó: Đất ở 129,5 ha (đất ở 116,7 ha, đất dự phòng 12,8 ha); đất sản xuất nông nghiệp 3.525,8 ha; đất lâm nghiệp 8.548,6 ha; cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="210 828 851 901" data-label="Text"><p>- Thị xã Mường Lay: Tái định cư tập trung đô thị 5 khu, 5 điểm, bố trí 2.101 hộ và 95 hộ tái định cư tự nguyện. Tổng diện tích đất ở và đất sản xuất là 3.155,3 ha, trong đó: Đất ở 61,8 ha; đất sản xuất nông nghiệp 1.212,7 ha; đất lâm nghiệp 1.880,8 ha; binh quân: Hộ nông nghiệp đất ở 400 m<sup>2</sup>/hộ,</p></div><div data-bbox="829 920 847 935" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|