chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
5fead01
1
Parent(s): 2d6e554
Add 1092 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/0010e3ebdbc248b3962a65da6afb186d.html +1 -0
- chandra_raw/001feac4637d49fdb09b82817e7ed036.html +36 -0
- chandra_raw/0027a8e8acca4e95a2a31925d16407c8.html +0 -1
- chandra_raw/002c546147c64e0e97e95e12ff54123e.html +1 -0
- chandra_raw/0098f5248bed496496853ca1110d176c.html +0 -81
- chandra_raw/00be66343e9948859af4d771de06350b.html +98 -0
- chandra_raw/00c980c6a74c4232b3075443615a1ff2.html +0 -1
- chandra_raw/00e2f3a06af74abf8bfac02178fd59eb.html +1 -0
- chandra_raw/00f9e7225fdb45b1bce8bcebbe4bc2e5.html +0 -85
- chandra_raw/012446bd35214ee99fa1a9bc783f9197.html +1 -0
- chandra_raw/014dcf2651de4e20a3428c1cd14a31c3.html +1 -0
- chandra_raw/016975714ee84558b3f7d1ec567ee99e.html +1 -0
- chandra_raw/016d227351f44cc7a14d680da468bebb.html +1 -0
- chandra_raw/016e2db8537c4aeb9b5954ffb967519d.html +1 -0
- chandra_raw/0172efef46d84ca7bf8bb49a59d07e5e.html +0 -1
- chandra_raw/01990f798d5e4b1e9ef87847914cc22c.html +1 -0
- chandra_raw/019b05210ce749d485c4a41a6944c54d.html +0 -1
- chandra_raw/01a4f41b4d444630945ca7a7275d6875.html +1 -0
- chandra_raw/01ca3a646f344f54b221c276f3258049.html +1 -0
- chandra_raw/01e3ad0666444d4c9119b78ab71a26c6.html +122 -0
- chandra_raw/01f238757d524df6b2fedc7bd01c63da.html +0 -1
- chandra_raw/021dbed7cfa44fe583e5b00dafebe75c.html +1 -0
- chandra_raw/0251e5fd6ea84a808fa854486ce47ded.html +0 -65
- chandra_raw/0262697a66234a44b53a9f3b092757d9.html +0 -1
- chandra_raw/0271bfe0f8b048b1847ec1181acc39bc.html +1 -0
- chandra_raw/027719765997423288a31d8d7a6de436.html +1 -0
- chandra_raw/027ca26b76c6462a8345815cfca73fa5.html +42 -0
- chandra_raw/02a54321ac47453c9176a10b22aa0ca8.html +0 -1
- chandra_raw/02b493df6d634fff82b4dad7d86fb385.html +0 -52
- chandra_raw/02cfca3c329640d2a84504e372917fa2.html +0 -61
- chandra_raw/02dc6ced695047949bc6dffc40d3ecc8.html +1 -0
- chandra_raw/02eaf5da2e114d28a39648c125e20627.html +0 -1
- chandra_raw/034051ac83f44b84877985fd20996fd0.html +1 -0
- chandra_raw/03452fbe60f64523a6760f171f3fd9c0.html +0 -1
- chandra_raw/0398a912bd6c4cc98ab9886dc2cc8734.html +0 -83
- chandra_raw/03bb9e36ca8846cba9ae858af4f0fa9d.html +0 -1
- chandra_raw/03de91764a774141aa7884faa8b7e5cf.html +0 -1
- chandra_raw/040a38637c184bc1b811b867b9f13400.html +76 -0
- chandra_raw/044ec68274b64dbca3f4c67555b512c1.html +1 -0
- chandra_raw/0450dce5a0ef4c338ca9cf731d70a9a4.html +115 -0
- chandra_raw/045c8fd2fc2449d1a80768ea3a69fd14.html +1 -0
- chandra_raw/04929063b1fd44f6a5b77f9007fbc7a4.html +1 -0
- chandra_raw/0514dfa674c943b2b0d37cac3dc48c01.html +0 -132
- chandra_raw/05172763697f411fae8b25949ba83244.html +0 -71
- chandra_raw/05277906383f4310a92667d1128ea845.html +1 -0
- chandra_raw/0557a96ead6b44469d773670f076a92d.html +0 -1
- chandra_raw/055f99004b19492ab003d12689e97b12.html +113 -0
- chandra_raw/056c0fd4be5149719843becb4522352f.html +25 -0
- chandra_raw/0598868d55ff4bf183cdc2324eeb1edb.html +44 -0
- chandra_raw/05f167c5c23d44ca80314f9e69f3e10f.html +0 -58
chandra_raw/0010e3ebdbc248b3962a65da6afb186d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="187 108 849 161" data-label="Text"><p>b) Chữ, chữ số phải có màu tương phản với màu nền của nhãn đối với những nội dung bắt buộc trên nhãn (ví dụ: đen - trắng, đen - vàng nhạt, nâu đậm - trắng, xanh tím than - trắng);</p></div><div data-bbox="187 167 847 200" data-label="Text"><p>c) Màu nền nhãn không được trùng với màu chỉ độ độc của thuốc bảo vệ thực vật.</p></div><div data-bbox="236 207 372 225" data-label="Section-Header"><h2>2. Cách trình bày</h2></div><div data-bbox="187 230 846 265" data-label="Text"><p>a) Cỡ chữ tối thiểu của nhãn là 8 (point), phông chữ Times New Roman (hoặc tương đương);</p></div><div data-bbox="236 270 558 288" data-label="Text"><p>b) Không in chữ dọc, chéo hoặc uốn lượn;</p></div><div data-bbox="185 293 845 328" data-label="Text"><p>c) Nếu in các hình ảnh, hình vẽ minh họa sinh vật gây hại hoặc cây trồng trên nhãn thì chỉ in các đối tượng đã được đăng ký;</p></div><div data-bbox="236 333 764 352" data-label="Text"><p>d) Không in hình chìm dưới các nội dung bắt buộc phải ghi trên nhãn;</p></div><div data-bbox="236 356 693 375" data-label="Text"><p>đ) Tên hoạt chất chỉ được ghi trên nhãn ở mục "thành phần".</p></div><div data-bbox="234 380 727 398" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 66. Ngôn ngữ trình bày trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật</b></h2></div><div data-bbox="236 404 540 422" data-label="Text"><p>1. Ngôn ngữ ghi trên nhãn là tiếng Việt;</p></div><div data-bbox="184 427 843 460" data-label="Text"><p>2. Những nội dung sau có thể ghi bằng các ngôn ngữ khác có gốc chữ cái Latinh:</p></div><div data-bbox="234 467 501 485" data-label="Text"><p>a) Tên thông thường của hoạt chất;</p></div><div data-bbox="184 490 843 542" data-label="Text"><p>b) Tên thông thường hoặc tên khoa học các thành phần, thành phần định lượng của thuốc trong trường hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa;</p></div><div data-bbox="182 547 843 581" data-label="Text"><p>c) Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân nước ngoài đăng ký, sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.</p></div><div data-bbox="232 587 672 605" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 67. Nội dung ghi trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật</b></h2></div><div data-bbox="184 610 843 663" data-label="Text"><p>1. Nội dung ghi trên nhãn phải trung thực, rõ ràng, chính xác, phản ánh đúng bản chất của thuốc bảo vệ thực vật (kể cả tờ hướng dẫn sử dụng), đúng với quy định tại Mục 2 của Chương này và Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật.</p></div><div data-bbox="184 669 843 704" data-label="Text"><p>2. Việc thay đổi các nội dung ghi trên nhãn phải được Cục Bảo vệ thực vật chấp thuận.</p></div><div data-bbox="480 711 537 728" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 2</b></h2></div><div data-bbox="204 733 818 752" data-label="Section-Header"><h2><b>NỘI DUNG BẮT BUỘC GHI TRÊN NHÃN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT</b></h2></div><div data-bbox="182 764 842 800" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 68. Nội dung bắt buộc ghi trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm</b></h3></div><div data-bbox="232 807 394 825" data-label="Text"><p>1. Tên thương phẩm;</p></div><div data-bbox="232 831 342 848" data-label="Text"><p>2. Loại thuốc;</p></div><div data-bbox="232 853 394 871" data-label="Text"><p>3. dạng thành phẩm;</p></div><div data-bbox="232 875 545 892" data-label="Text"><p>4. Tên, thành phần, hàm lượng hoạt chất;</p></div><div data-bbox="814 910 840 925" data-label="Page-Footer"><p>41</p></div>
|
chandra_raw/001feac4637d49fdb09b82817e7ed036.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,36 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="925 15 985 40" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="192 83 437 100" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="495 83 902 100" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="573 101 859 119" data-label="Text"><p><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="220 131 407 148" data-label="Text"><p>Số: 245 /TB-VPCP</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="555 134 870 152" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2013</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="758 159 955 225" data-label="Form">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
|
| 10 |
+
<tr><td>ĐÊN</td><td>Số: .....5663.....</td></tr>
|
| 11 |
+
<tr><td></td><td>Ngày: .....15/7.....</td></tr>
|
| 12 |
+
</table>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="75 215 238 282" data-label="Image">
|
| 15 |
+
<img alt="Logo of Thanh Hóa Province with the text 'HOÀ TỘC' inside a banner."/>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="300 193 754 250" data-label="Section-Header">
|
| 18 |
+
<p><b>THÔNG BÁO</b><br/>
|
| 19 |
+
<b>Kết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh</b><br/>
|
| 20 |
+
<b>tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Thanh Hóa</b></p>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="146 289 904 492" data-label="Text">
|
| 23 |
+
<p>Ngày 02 tháng 7 năm 2013, Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Văn Ninh đã đi khảo sát tình hình thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và làm việc với lãnh đạo tỉnh Thanh Hóa. Cùng đi có đại diện lãnh đạo các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa báo cáo kết quả kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2013; tình hình triển khai và kết quả bước đầu thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số kiến nghị của Tỉnh, ý kiến bổ sung của đồng chí Bí thư Tỉnh ủy và ý kiến của lãnh đạo của các Bộ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã kết luận như sau:</p>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="146 502 904 763" data-label="Text">
|
| 26 |
+
<p>1. Thay mặt Thủ tướng Chính phủ, đánh giá cao và biểu dương những cố gắng và kết quả đạt được trong 6 tháng đầu năm 2013 của Đảng bộ, chính quyền và nhân dân tỉnh Thanh Hóa. Trong điều kiện khó khăn chung, Tỉnh đã bám sát các Nghị quyết của Quốc hội, Chính phủ, chỉ đạo quyết liệt, năng động, sáng tạo và đã đạt được kết quả tích cực trên nhiều lĩnh vực: Tốc độ tăng trưởng kinh tế (GDP) đạt 8,8%; giá trị sản xuất ngành nông, lâm, thủy sản, công nghiệp và dịch vụ đều tăng; kim ngạch xuất khẩu tăng 37%; thu ngân sách nội địa đạt 2.200 tỷ đồng, tăng 13%. Tỷ lệ hộ nghèo giảm 2,2% so với cuối năm 2012. Tỉnh đã quan tâm chỉ đạo, có nhiều sáng kiến, bài học kinh nghiệm trong thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới; 100% số xã đã phê duyệt quy hoạch, 98,8% số xã đã phê duyệt đề án xây dựng nông thôn mới. Cùng với sự hỗ trợ của Trung ương, Tỉnh đã chủ động huy động được nhiều nguồn lực để xây dựng hạ tầng nông thôn; đã có 03 xã đạt chuẩn nông thôn mới; bình quân toàn tỉnh đạt 8,16 tiêu chí nông thôn mới, tăng 3,42 tiêu chí so với thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện Chương trình.</p>
|
| 27 |
+
</div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="146 770 902 827" data-label="Text">
|
| 29 |
+
<p>Các lĩnh vực văn hóa xã hội, giáo dục, y tế và chăm sóc sức khỏe nhân dân tiếp tục được quan tâm và đạt được nhiều kết quả. Đời sống nhân dân từng bước được cải thiện. Quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội được bảo đảm.</p>
|
| 30 |
+
</div>
|
| 31 |
+
<div data-bbox="194 833 497 851" data-label="Section-Header">
|
| 32 |
+
<p><b>2. Nhiệm vụ trong thời gian tới:</b></p>
|
| 33 |
+
</div>
|
| 34 |
+
<div data-bbox="146 856 904 895" data-label="Text">
|
| 35 |
+
<p>Về cơ bản, thống nhất với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp của Tỉnh đã đề ra. Trong thời gian tới, Tỉnh cần phát huy kết quả đã đạt được, khắc phục tồn tại,</p>
|
| 36 |
+
</div>
|
chandra_raw/0027a8e8acca4e95a2a31925d16407c8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="216 108 795 129" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Nguyên tắc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn</b></h4></div><div data-bbox="166 132 827 188" data-label="Text"><p>1. Việc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc hiện trường và phân tích môi trường được quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 8 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="166 191 827 247" data-label="Text"><p>2. Trường hợp các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc hiện trường và phân tích môi trường quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 8 Thông tư này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo tiêu chuẩn, phương pháp mới.</p></div><div data-bbox="216 250 613 269" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải</b></h4></div><div data-bbox="166 271 825 309" data-label="Text"><p>Quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải quy định chi tiết tại Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="216 311 690 331" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Xác định mục tiêu của chương trình quan trắc</b></h4></div><div data-bbox="166 333 827 372" data-label="Text"><p>1. Cung cấp số liệu phục vụ công tác kiểm soát ô nhiễm không khí, quản lý môi trường không khí của Trung ương và địa phương.</p></div><div data-bbox="166 375 827 413" data-label="Text"><p>2. Thực hiện các quy định, yêu cầu quan trắc, giám sát môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="166 415 827 452" data-label="Text"><p>3. Đánh giá sự tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật môi trường liên quan đến khí thải.</p></div><div data-bbox="216 455 794 475" data-label="Text"><p>4. Đánh giá hiệu suất làm việc của các hệ thống, thiết bị xử lý khí thải.</p></div><div data-bbox="216 478 568 496" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Thiết kế chương trình quan trắc</b></h4></div><div data-bbox="166 499 827 536" data-label="Text"><p>1. Xác định vị trí và số lượng điểm quan trắc: thực hiện theo quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="216 539 472 558" data-label="Text"><p>2. Xác định thông số quan trắc</p></div><div data-bbox="166 560 827 636" data-label="Text"><p>Căn cứ các quy định, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với khí thải các ngành công nghiệp, lò đốt chất thải; mục tiêu của chương trình quan trắc; loại hình sản xuất, quy mô, đặc điểm nguồn thải để xác định các thông số quan trắc:</p></div><div data-bbox="166 638 827 714" data-label="Text"><p>a) Thông số bắt buộc quan trắc trực tiếp tại hiện trường gồm: nhiệt độ, vận tốc, lưu lượng, hàm ẩm, khối lượng mol phân tử khí khô, áp suất khí thải. Quy định kỹ thuật đối với các thông số bắt buộc đo trực tiếp tại hiện trường được quy định tại Phụ lục 02, 03 và 04 ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="166 716 829 829" data-label="Text"><p>b) Thông số lấy mẫu tại hiện trường để phân tích trong phòng thí nghiệm gồm: Bụi tổng PM, Bụi <math>PM_{10}</math>, <math>SO_2</math>, <math>NO_x</math> (<math>NO</math> và <math>NO_2</math>), <math>H_2SO_4</math>, độ khói, <math>CO</math>, <math>H_2S</math>, <math>COS</math>, <math>CS_2</math>, <math>Pb</math>, <math>F</math>, hợp chất hữu cơ, dioxin/furan (<math>PCDD/PCDF</math>), tổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (<math>TGNMO</math>), <math>HBr</math>, <math>Cl_2</math>, <math>Br_2</math>, <math>HF</math>, <math>HCl</math>, <math>Sb</math>, <math>As</math>, <math>Ba</math>, <math>Be</math>, <math>Cd</math>, <math>Cr</math>, <math>Co</math>, <math>Cu</math>, <math>Mn</math>, <math>Ni</math>, <math>P</math>, <math>Se</math>, <math>Ag</math>, <math>Tl</math>, <math>Zn</math>, <math>Hg</math>, hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (<math>PAHs</math>);</p></div><div data-bbox="166 829 829 870" data-label="Text"><p>c) Các thông số: <math>SO_2</math>, <math>NO_x</math> (<math>NO</math> và <math>NO_2</math>), <math>CO</math>, <math>O_2</math> ngoài việc lấy mẫu hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm như đã quy định tại Điểm b Khoản</p></div><div data-bbox="811 895 828 910" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/002c546147c64e0e97e95e12ff54123e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="154 105 815 162" data-label="Text"><p>a) Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đáp ứng được các quy định của Thông tư này, Cục Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="154 162 815 218" data-label="Text"><p>b) Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, chưa đáp ứng được quy định của Thông tư này, Cục Bảo vệ thực vật thông báo cho tổ chức, cá nhân những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định;</p></div><div data-bbox="154 219 815 257" data-label="Text"><p>c) Trường hợp không gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật, Cục Bảo vệ thực vật thông báo cho tổ chức, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="154 258 815 296" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 15. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đối với trường hợp mất, sai sót, hư hỏng</b></p></div><div data-bbox="206 302 309 320" data-label="Section-Header"><p>1. Nộp hồ sơ</p></div><div data-bbox="154 320 815 359" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại điểm a, b, khoản 1 Điều 10 của Thông tư này. Số lượng hồ sơ: 01 bản giấy.</p></div><div data-bbox="206 363 276 380" data-label="Section-Header"><p>2. Hồ sơ</p></div><div data-bbox="154 383 815 419" data-label="Text"><p>a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="154 421 815 458" data-label="Text"><p>b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã được cấp, trừ trường hợp bị mất.</p></div><div data-bbox="206 462 775 480" data-label="Section-Header"><p>3. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật.</p></div><div data-bbox="154 483 815 536" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 14 của Thông tư này. Thời hạn có hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật cấp lại giữ nguyên thời hạn của giấy đã cấp.</p></div><div data-bbox="154 541 815 594" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đối với trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký</b></p></div><div data-bbox="206 600 307 618" data-label="Section-Header"><p>1. Nộp hồ sơ</p></div><div data-bbox="154 621 815 657" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại Điểm a, b, Khoản 1 Điều 10 của Thông tư này. Số lượng hồ sơ: 01 bản giấy.</p></div><div data-bbox="206 662 274 678" data-label="Section-Header"><p>2. Hồ sơ</p></div><div data-bbox="154 683 813 718" data-label="Text"><p>a) Đơn đề nghị đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="206 722 771 740" data-label="Text"><p>b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã được cấp;</p></div><div data-bbox="152 743 813 796" data-label="Text"><p>c) Bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mang theo bản chính để đối chiếu) văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về sở hữu trí tuệ hoặc của tòa án về việc vi phạm nhãn hiệu hàng hóa (trường hợp đổi tên thương phẩm);</p></div><div data-bbox="152 799 813 851" data-label="Text"><p>d) Bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mang theo bản chính để đối chiếu) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới (trường hợp tên tổ chức, cá nhân đăng ký thay đổi);</p></div><div data-bbox="152 855 813 891" data-label="Text"><p>đ) Trường hợp chuyển nhượng tên thương phẩm: Bản chính hoặc bản sao chứng thực hợp đồng hoặc thỏa thuận chuyển nhượng thuốc bảo vệ thực vật; Bản</p></div><div data-bbox="785 911 811 926" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
chandra_raw/0098f5248bed496496853ca1110d176c.html
DELETED
|
@@ -1,81 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="141 70 895 937" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>STT</th>
|
| 6 |
-
<th>TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN</th>
|
| 7 |
-
</tr>
|
| 8 |
-
</thead>
|
| 9 |
-
<tbody>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<td><b>II</b></td>
|
| 12 |
-
<td><b>Hạ tầng cung cấp điện</b></td>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
<tr>
|
| 15 |
-
<td></td>
|
| 16 |
-
<td>
|
| 17 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 18 |
-
<li>- Hoàn thành xây dựng các nhà máy điện theo Tổng sơ đồ Phát triển Điện lực 7;</li>
|
| 19 |
-
<li>- Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý, khai thác, vận hành hệ thống lưới điện quốc gia; phát triển hệ thống lưới điện thông minh tại các đô thị lớn thuộc Hà Nội, Hải Phòng.</li>
|
| 20 |
-
</ul>
|
| 21 |
-
</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td><b>III</b></td>
|
| 25 |
-
<td><b>Hạ tầng ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn</b></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td>
|
| 30 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 31 |
-
<li>- Tiếp tục củng cố, bảo vệ và nâng cấp đê biển, đê sông đảm bảo chủ động phòng, chống lụt, bão, nước biển dâng và phòng ngừa biến đổi khí hậu; kết hợp hệ thống đê với đường giao thông;</li>
|
| 32 |
-
<li>- Nâng cấp, hiện đại hóa và nâng cao năng lực vận hành hệ thống thủy lợi trọng điểm Bắc Hưng Hải, sông Nhuệ, Bắc sông Đuống và hệ thống kênh mương, các công trình thủy lợi đầu mới;</li>
|
| 33 |
-
<li>- Chương trình nâng cấp các hồ, đập chứa nước;</li>
|
| 34 |
-
<li>- Các dự án hạ tầng thủy sản, cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão tại các địa phương giáp biển trong Vùng.</li>
|
| 35 |
-
</ul>
|
| 36 |
-
</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td><b>IV</b></td>
|
| 40 |
-
<td><b>Văn hóa và giáo dục - đào tạo</b></td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td>
|
| 45 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 46 |
-
<li>- Xây dựng một số trường đại học chất lượng cao đạt chuẩn quốc tế tại Hà nội. Di dời một số trường đại học, cao đẳng từ nội thành thành phố Hà Nội đến các đô thị vệ tinh, các tỉnh trong Vùng;</li>
|
| 47 |
-
<li>- Phát triển mạng lưới cơ sở dạy nghề theo quy hoạch; ưu tiên, tập trung đầu tư cho 11 trường dạy nghề chất lượng cao với các nghề trọng điểm cấp độ khu vực, quốc tế.</li>
|
| 48 |
-
</ul>
|
| 49 |
-
</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td><b>V</b></td>
|
| 53 |
-
<td><b>Y tế, thể dục thể thao</b></td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td>
|
| 58 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 59 |
-
<li>- Chương trình phát triển hệ thống cơ sở y tế dự phòng; nâng cấp hệ thống bệnh viện cấp tỉnh; phát triển trường Đại học Y Hà Nội, Đại học Dược Hà Nội;</li>
|
| 60 |
-
<li>- Xây dựng một số công trình văn hóa, thể thao quy mô lớn, hiện đại tại Hà Nội và một số thành phố lớn của Vùng.</li>
|
| 61 |
-
</ul>
|
| 62 |
-
</td>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
<tr>
|
| 65 |
-
<td><b>VI</b></td>
|
| 66 |
-
<td><b>Khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường</b></td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td>
|
| 71 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 72 |
-
<li>- Xây dựng Khu công nghệ thông tin trọng điểm Quốc gia;</li>
|
| 73 |
-
<li>- Chương trình Chính phủ điện tử tại các tỉnh, thành phố trong Vùng;</li>
|
| 74 |
-
<li>- Xây dựng khu Liên hợp xử lý chất thải Sóc Sơn (Hà Nội) giai đoạn II và khu xử lý chất thải rắn tại Hoành Bò (Quảng Ninh);</li>
|
| 75 |
-
</ul>
|
| 76 |
-
</td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
</tbody>
|
| 79 |
-
</table>
|
| 80 |
-
</div>
|
| 81 |
-
<div data-bbox="884 948 901 963" data-label="Page-Footer">2</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00be66343e9948859af4d771de06350b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,98 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="149 90 339 106" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p>QCVN 73 :2013/BTTTT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="140 112 811 886" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th>Tần số/Bảng tần</th>
|
| 9 |
+
<th>Ứng dụng</th>
|
| 10 |
+
<th>Công suất bức xạ lớn nhất, e.r.p. /Mặt độ phổ công suất</th>
|
| 11 |
+
<th>Khoảng cách kênh</th>
|
| 12 |
+
<th>Yêu cầu giảm thiểu và truy cập phổ (e.g. hệ số làm việc hay LBT + AFA)</th>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
</thead>
|
| 15 |
+
<tbody>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>40,660 MHz tới 40,700 MHz</td>
|
| 18 |
+
<td>Dùng cho mục đích chung</td>
|
| 19 |
+
<td>10 mW</td>
|
| 20 |
+
<td>Không yêu cầu</td>
|
| 21 |
+
<td>Không hạn chế</td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>138,200 MHz tới 138,450 MHz</td>
|
| 25 |
+
<td>Dùng cho mục đích chung</td>
|
| 26 |
+
<td>10 mW</td>
|
| 27 |
+
<td>Không yêu cầu</td>
|
| 28 |
+
<td>1%<br/>(xem Chú thích 3)</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>169,400 MHz tới 169,475 MHz</td>
|
| 32 |
+
<td>Tim kiểm và theo dõi</td>
|
| 33 |
+
<td>500 mW</td>
|
| 34 |
+
<td>≤50 kHz</td>
|
| 35 |
+
<td>1%<br/>(xem Chú thích 3)</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>169,400 MHz tới 169,475 MHz</td>
|
| 39 |
+
<td>Giá trị máy đo</td>
|
| 40 |
+
<td>500 mW</td>
|
| 41 |
+
<td>≤50 kHz</td>
|
| 42 |
+
<td>10%</td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>169,475 MHz tới 169,4875 MHz</td>
|
| 46 |
+
<td>Cảnh báo chung</td>
|
| 47 |
+
<td>10 mW</td>
|
| 48 |
+
<td>12,5 kHz</td>
|
| 49 |
+
<td>0,1%</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>169,5875 MHz tới 169,6000 MHz</td>
|
| 53 |
+
<td>Cảnh báo chung</td>
|
| 54 |
+
<td>10 mW</td>
|
| 55 |
+
<td>12,5 kHz</td>
|
| 56 |
+
<td>0,1%</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>433,050 MHz tới 434,790 MHz<br/>(xem Chú thích 4)</td>
|
| 60 |
+
<td>Dùng cho mục đích chung</td>
|
| 61 |
+
<td>10 mW</td>
|
| 62 |
+
<td>Không yêu cầu</td>
|
| 63 |
+
<td>10%<br/>(xem Chú thích 3)</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>433,050 MHz tới 434,790 MHz<br/>(xem Chú thích 5)</td>
|
| 67 |
+
<td>Dùng cho mục đích chung</td>
|
| 68 |
+
<td>1 mW Với độ rộng băng tần lớn hơn 250 kHz mặt độ công suất giới hạn -13 dBm/10 kHz</td>
|
| 69 |
+
<td>Không yêu cầu</td>
|
| 70 |
+
<td>100%</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>434,040 MHz tới 434,790 MHz<br/>(xem Chú thích 5)</td>
|
| 74 |
+
<td>Dùng cho mục đích chung</td>
|
| 75 |
+
<td>10 mW</td>
|
| 76 |
+
<td>≤25 kHz</td>
|
| 77 |
+
<td>100%</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>863,000 MHz tới 870,000 MHz<br/>(xem Chú thích 4)<br/>Độ rộng băng tần điều chế lên tới 300 kHz được cho phép<br/>(xem 2.3.7.3)</td>
|
| 81 |
+
<td>Dùng cho mục đích chung (điều chế băng hẹp/rộng)</td>
|
| 82 |
+
<td>25 mW</td>
|
| 83 |
+
<td>≤100 kHz<br/>(xem Chú thích 6)</td>
|
| 84 |
+
<td>0,1% or LBT + AFA<br/>(xem Chú thích 2,3,9)</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td>863,000 MHz tới 870,000 MHz<br/>(xem Chú thích 4)</td>
|
| 88 |
+
<td>Dùng cho mục đích chung (DSSS và điều chế băng rộng khác FHSS)</td>
|
| 89 |
+
<td>25 mW mặt độ công suất giới hạn -4,5 dBm/100 kHz</td>
|
| 90 |
+
<td>Không yêu cầu</td>
|
| 91 |
+
<td>0,1% or LBT + AFA (xem Chú thích 3,8,9)</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
</tbody>
|
| 94 |
+
</table>
|
| 95 |
+
</div>
|
| 96 |
+
<div data-bbox="458 895 484 910" data-label="Page-Footer">
|
| 97 |
+
<p>18</p>
|
| 98 |
+
</div>
|
chandra_raw/00c980c6a74c4232b3075443615a1ff2.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="166 70 904 175" data-label="Text"><p>d) Được thưởng năm ngày về thăm gia đình, không kể thời gian đi đường và một khoản tiền để ăn đường, mua vé tàu, xe đi, về. Trường hợp hết thời gian thưởng mà học sinh cố tình không trở lại trường giáo dưỡng thì bị áp dụng biện pháp áp giải; nếu bỏ trốn thì Hiệu trưởng trường giáo dưỡng ra quyết định truy tìm;</p></div><div data-bbox="166 188 903 231" data-label="Text"><p>đ) Được đề nghị xem xét giảm hoặc miễn chấp hành phần thời gian còn lại tại trường giáo dưỡng.</p></div><div data-bbox="164 244 904 450" data-label="Text"><p>2. Học sinh đang chấp hành quyết định tại trường giáo dưỡng, nếu vi phạm pháp luật, vi phạm nội quy trường giáo dưỡng, chây lười lao động, học tập, không tự giác rèn luyện nhân cách, chống lại người thi hành công vụ, trì hoãn, trốn tránh việc chấp hành hoặc trốn khỏi trường giáo dưỡng hoặc có hành vi vi phạm khác thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý vi phạm hành chính, bị kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. Hiệu trưởng trường giáo dưỡng có thẩm quyền xét và quyết định kỷ luật học sinh vi phạm bằng hình thức cảnh cáo hoặc cách ly với học sinh khác trong thời hạn tối đa 5 ngày.</p></div><div data-bbox="164 463 903 506" data-label="Text"><p>3. Các quyết định khen thưởng hoặc kỷ luật phải bằng văn bản do Hiệu trưởng trường giáo dưỡng ký và lưu vào hồ sơ của học sinh.</p></div><div data-bbox="211 519 741 541" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 22. Chế độ khám bệnh, chữa bệnh cho học sinh</b></h2></div><div data-bbox="164 554 904 738" data-label="Text"><p>1. Trường giáo dưỡng phải định kỳ tổ chức khám sức khỏe cho tất cả học sinh sáu tháng một lần và thường xuyên có biện pháp đề phòng dịch bệnh; thực hiện các biện pháp cai nghiện ma túy, phòng, chống lây nhiễm HIV/AIDS và các bệnh truyền nhiễm cho học sinh. Tiền khám, chữa bệnh thường xuyên hàng tháng cho mỗi học sinh được cấp tương đương với 04 kg gạo tẻ loại thường tính theo giá thị trường của từng địa phương. Kinh phí tổ chức cai nghiện ma túy, điều trị HIV/AIDS cho học sinh theo định mức kinh phí mà Nhà nước cấp cho các cơ sở cai nghiện, trên cơ sở đề nghị của Bộ Công an.</p></div><div data-bbox="164 752 904 855" data-label="Text"><p>2. Học sinh bị ốm được điều trị tại cơ sở y tế của trường giáo dưỡng. Trường hợp học sinh bị ốm nặng vượt quá khả năng điều trị tại cơ sở y tế của trường giáo dưỡng thì được đưa đi bệnh viện hoặc đưa về gia đình để điều trị. Trường hợp học sinh được tạm đình chỉ để đưa về gia đình điều trị, thì gia đình phải chi trả toàn bộ kinh phí khám, chữa bệnh cho học sinh.</p></div><div data-bbox="164 868 904 931" data-label="Text"><p>3. Trường hợp học sinh bị ốm nặng phải đưa đến bệnh viện để điều trị lâu dài thì trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày đưa học sinh đến bệnh viện, Hiệu trưởng trường giáo dưỡng phải báo cáo Tổng cục Cảnh sát thi hành án</p></div><div data-bbox="874 938 904 956" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00e2f3a06af74abf8bfac02178fd59eb.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="651 88 846 103" data-label="Page-Header"><p>QCVN 69 :2013/BTTTT</p></div><div data-bbox="458 120 567 158" data-label="Section-Header"><h2>PHỤ LỤC 2<br/>(Tham khảo)</h2></div><div data-bbox="331 163 694 180" data-label="Section-Header"><h3>Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản</h3></div><div data-bbox="185 200 287 216" data-label="Section-Header"><h4>2.1. Bao gói</h4></div><div data-bbox="185 220 313 235" data-label="Section-Header"><h5>- Đối với tờ tem:</h5></div><div data-bbox="204 238 847 418" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Đóng gói trong hộp carton dày từ 1,2 mm - 2,0 mm, kích thước phù hợp với kích thước tờ tem để tờ tem không bị gãy, nhăn mép, xô lệch trong quá trình vận chuyển.</li><li>+ Các tờ tem được đóng thành tập, số lượng cụ thể theo kế hoạch in và phân phối tem, (nhưng tối đa không quá 500 tờ tem, mỗi tập 100 tờ, số tem lẻ đóng gói riêng) được ngăn cách bằng một tờ giấy trắng, dày, bằng giấy theo chiều dọc, chiều ngang và đựng trong túi dán kín.</li><li>+ Bên ngoài hộp tem có dán nhãn ghi thông tin chi tiết về tem, công tác KCS, đóng gói tem.</li><li>+ Các gói tem được đóng trong thùng carton 2 lớp, (tối đa không quá 5 gói mỗi thùng) được đóng đai, băng dính cần thận đảm bảo chịu được va chạm.</li></ul></div><div data-bbox="185 422 326 437" data-label="Section-Header"><h5>- Đối với bloc tem</h5></div><div data-bbox="204 439 847 570" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Đóng gói trong hộp carton dày từ 1,0 mm - 1,5 mm, có kích thước phù hợp với kích thước bloc tem để tờ tem không bị gấp, gãy, nhăn mép, xô lệch trong quá trình vận chuyển, bảo quản.</li><li>+ Mỗi hộp đựng không quá 500 tờ, chia thành từng tập, mỗi tập 100 tờ (số bloc tem lẻ đóng tập riêng) ngăn cách nhau bằng một tờ giấy trắng, băng giấy theo chiều dọc, chiều ngang và đựng trong túi dán kín.</li><li>+ Bên ngoài hộp bloc tem có dán nhãn ghi thông tin chi tiết về tem, công tác KCS, đóng gói tem;</li></ul></div><div data-bbox="185 572 704 589" data-label="Section-Header"><h5>- Niêm phong được dán lên các mép của hộp và gói tem, bloc tem.</h5></div><div data-bbox="185 593 300 608" data-label="Section-Header"><h4>2.2. Ghi nhãn</h4></div><div data-bbox="185 610 520 628" data-label="Text"><p>Thông tin ghi trên nhãn ngoài gói tem gồm:</p></div><div data-bbox="185 631 679 784" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tên bộ tem, tên tem, giá mặt.</li><li>- Loại tem.</li><li>- Ngày phát hành.</li><li>- Số lượng tem trong gói, số lượng tem in / tờ, số lượng tờ tem.</li><li>- Ngày, tháng, năm và tên người KCS.</li><li>- Ngày, tháng, năm và tên người đóng gói.</li><li>- Trọng lượng gói tem.</li><li>- Tên, địa chỉ nơi in.</li></ul></div><div data-bbox="185 787 324 804" data-label="Section-Header"><h4>2.3. Vận chuyển</h4></div><div data-bbox="185 804 850 872" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tem phải được vận chuyển bằng các phương tiện đảm bảo an toàn, tránh mất mát, hư hỏng hoặc bị ẩm ướt, dính dầu mỡ, hóa chất, nhiệt độ cao.</li><li>- Không đóng lẫn các gói tem có kích thước khác nhau hoặc đóng lẫn với hàng hóa khác trong cùng 1 túi.</li></ul></div><div data-bbox="514 886 540 901" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
chandra_raw/00f9e7225fdb45b1bce8bcebbe4bc2e5.html
DELETED
|
@@ -1,85 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="226 115 600 136" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>b) Thể tích hơi nước được giữ trong silica gel</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="255 140 773 184" data-label="Equation-Block">
|
| 5 |
-
<math display="block">V_{wsg(std)} = (W_f - W_i) R T_{std} / (P_{std} M_w) \quad (4.2)</math>
|
| 6 |
-
<math display="block">= K_3 (W_f - W_i)</math>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="186 187 441 208" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>Trong đó: <math>K_3 = 0,001358 \text{ m}^3/\text{g}</math></p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="226 212 390 232" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>c) Thể tích mẫu khí</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="244 235 746 276" data-label="Equation-Block">
|
| 15 |
-
<math display="block">V_{m(std)} = V_m Y \frac{T_{std}(P_{bar} + \frac{H}{13,6})}{T_m P_{std}} = K_1 V_m Y \frac{P_{bar} + \frac{H}{13,6}}{T_m} \quad (4.3)</math>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="226 280 323 300" data-label="Text">
|
| 18 |
-
<p>d) Hàm ẩm</p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="352 317 773 360" data-label="Equation-Block">
|
| 21 |
-
<math display="block">B_{ws} = \frac{V_{wc(std)} + V_{wsg(std)}}{V_{wc(std)} + V_{wsg(std)} + V_{m(std)}} \quad (4.4)</math>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="186 380 273 398" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>Trong đó:</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="226 399 638 420" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p><math>B_{wb}</math> : tỷ lệ hơi nước theo thể tích trong khí thải</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="226 421 679 441" data-label="Text">
|
| 30 |
-
<p><math>M_w</math> : khối lượng mol phân tử của nước, <math>18 \text{ g/g.mol}</math></p>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="186 442 848 482" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p><math>P_m</math> : áp suất tuyệt đối (trong phương pháp này thì <math>P_m</math> tương đương áp suất khí quyển) ở thiết bị đo khí khô, mmHg</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="226 482 730 504" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p><math>P_{std}</math> : áp suất tuyệt đối tại điều kiện tiêu chuẩn <math>760 \text{ mmHg}</math></p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="226 504 787 526" data-label="Text">
|
| 39 |
-
<p><math>R</math> : hằng số khí lý tưởng, <math>0,06236 \text{ (mm Hg) (m}^3\text{)/(g-mole).(}^\circ\text{K)}</math></p>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="226 526 627 547" data-label="Text">
|
| 42 |
-
<p><math>T_m</math> : nhiệt độ tuyệt đối đo được trên đồng hồ</p>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="226 548 600 569" data-label="Text">
|
| 45 |
-
<p><math>T_{std}</math> : nhiệt độ tiêu chuẩn tuyệt đối, <math>298^\circ\text{K}</math></p>
|
| 46 |
-
</div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="226 569 670 591" data-label="Text">
|
| 48 |
-
<p><math>V_f</math> : thể tích cuối cùng của hơi nước ngưng tụ, ml</p>
|
| 49 |
-
</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="226 591 670 612" data-label="Text">
|
| 51 |
-
<p><math>V_i</math> : thể tích ban đầu, nếu có, của nước ngưng, ml</p>
|
| 52 |
-
</div>
|
| 53 |
-
<div data-bbox="226 612 724 634" data-label="Text">
|
| 54 |
-
<p><math>V_m</math> : thể tích khí khô được xác định bằng đồng hồ đo, <math>\text{m}^3</math></p>
|
| 55 |
-
</div>
|
| 56 |
-
<div data-bbox="226 634 794 657" data-label="Text">
|
| 57 |
-
<p><math>V_{wc(std)}</math> : thể tích hơi nước ngưng tụ, quy đổi ra điều kiện chuẩn, <math>\text{Nm}^3</math></p>
|
| 58 |
-
</div>
|
| 59 |
-
<div data-bbox="186 655 850 696" data-label="Text">
|
| 60 |
-
<p><math>V_{m(std)}</math> : thể tích khí khô được xác định bằng đồng hồ đo, quy đổi ra điều kiện chuẩn, <math>\text{m}^3</math></p>
|
| 61 |
-
</div>
|
| 62 |
-
<div data-bbox="226 695 846 720" data-label="Text">
|
| 63 |
-
<p><math>V_{wsg(std)}</math> : thể tích hơi nước thu được trong silica gel quy đổi ra điều kiện chuẩn, <math>\text{m}^3</math></p>
|
| 64 |
-
</div>
|
| 65 |
-
<div data-bbox="226 719 709 741" data-label="Text">
|
| 66 |
-
<p><math>W_f</math> : khối lượng cuối của silica gel và ống impinger, g</p>
|
| 67 |
-
</div>
|
| 68 |
-
<div data-bbox="226 741 738 763" data-label="Text">
|
| 69 |
-
<p><math>W_i</math> : khối lượng ban đầu của silica gel và ống impinger, g</p>
|
| 70 |
-
</div>
|
| 71 |
-
<div data-bbox="226 763 605 784" data-label="Text">
|
| 72 |
-
<p><math>Y</math> : hệ số hiệu chỉnh của đồng hồ đo khí</p>
|
| 73 |
-
</div>
|
| 74 |
-
<div data-bbox="186 784 849 825" data-label="Text">
|
| 75 |
-
<p><math>\Delta V_m</math> : gia tăng thể tích khí được xác định bằng chỉ số của đồng hồ tại mỗi điểm nghiên cứu, <math>\text{m}^3</math></p>
|
| 76 |
-
</div>
|
| 77 |
-
<div data-bbox="226 825 629 848" data-label="Text">
|
| 78 |
-
<p><math>\rho_w</math> : khối lượng riêng của nước, <math>0,9982 \text{ g/ml}</math></p>
|
| 79 |
-
</div>
|
| 80 |
-
<div data-bbox="226 847 841 869" data-label="Text">
|
| 81 |
-
<p><math>H</math> : áp suất trung bình khác nhau đo bằng đồng hồ tại mỗi lỗ, <math>\text{mmH}_2\text{O}</math></p>
|
| 82 |
-
</div>
|
| 83 |
-
<div data-bbox="820 901 848 918" data-label="Page-Footer">
|
| 84 |
-
<p>27</p>
|
| 85 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/012446bd35214ee99fa1a9bc783f9197.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="498 53 620 74" data-label="Section-Header"><h2>PHỤ LỤC</h2></div><div data-bbox="187 69 358 193" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Court of Thanh Hóa province, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and text in Vietnamese around the border."/></div><div data-bbox="208 77 911 116" data-label="Section-Header"><h3>CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHẢI ĐẦU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT<br/>THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2003</h3></div><div data-bbox="199 122 933 142" data-label="Text"><p>(Kèm theo Quyết định số 999/2013/QĐ-UBND ngày 15/4/2013 của UBND Tỉnh)</p></div><div data-bbox="187 169 935 208" data-label="Text"><p>Các trường hợp theo quy định tại Khoản 1 Điều 60 Luật đất đai năm 2003 gồm:</p></div><div data-bbox="187 211 935 287" data-label="Text"><p>a) Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư (theo danh mục quy định tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư);</p></div><div data-bbox="230 290 922 310" data-label="Text"><p>b) Sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh;</p></div><div data-bbox="187 312 935 368" data-label="Text"><p>c) Thực hiện chính sách nhà ở, đất ở đối với người có công với cách mạng, hộ gia đình nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;</p></div><div data-bbox="230 373 697 393" data-label="Text"><p>d) Nhà máy, xí nghiệp phải di dời theo quy hoạch;</p></div><div data-bbox="187 395 935 434" data-label="Text"><p>đ) Sử dụng đất để xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu công nghiệp, ký túc xá sinh viên, nhà ở cho người phải di dời do thiên tai;</p></div><div data-bbox="230 437 728 457" data-label="Text"><p>e) Các trường hợp khác theo quy định của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="187 460 935 499" data-label="Text"><p>2- Các trường hợp theo quy định tại Khoản 2 Điều 61 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai gồm:</p></div><div data-bbox="187 502 935 539" data-label="Text"><p>a) Trường hợp tổ chức kinh tế chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất;</p></div><div data-bbox="187 542 935 581" data-label="Text"><p>b) Trường hợp người sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;</p></div><div data-bbox="187 584 935 640" data-label="Text"><p>3- Các trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 2 Nghị định 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 181/2004/NĐ-CP gồm:</p></div><div data-bbox="187 644 935 723" data-label="Text"><p>a) Trường hợp đất đưa ra đấu giá mà không có người tham gia hoặc đấu giá ít nhất là hai lần nhưng không thành hoặc trường hợp chỉ có một nhà đầu tư lập dự án xin giao hoặc thuê một diện tích đất cụ thể để thực hiện dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch;</p></div><div data-bbox="187 727 935 786" data-label="Text"><p>b) Các trường hợp sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng nhà ở tái định cư, xây dựng nhà ở cho người nghèo và người có thu nhập thấp thuê hoặc mua, xây dựng nhà ở công vụ;</p></div><div data-bbox="187 789 935 829" data-label="Text"><p>c) Trường hợp giao đất ở cho cán bộ, công chức chuyên nơi công tác theo quyết định điều động của cơ quan có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="230 832 704 853" data-label="Text"><p>d) Đất chưa được bồi thường, giải phóng mặt bằng.</p></div><div data-bbox="551 901 566 916" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/014dcf2651de4e20a3428c1cd14a31c3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="151 90 339 105" data-label="Section-Header"><h2>QCVN 69 :2013/BTTTT</h2></div><div data-bbox="151 114 292 130" data-label="Section-Header"><h3>2.8. Chất liệu tem</h3></div><div data-bbox="151 136 811 167" data-label="Text"><p>- Chất liệu tem được làm bằng giấy hoặc bằng các chất liệu phù hợp khác cho phép chuyên tải đầy đủ nội dung, hình ảnh tem và sử dụng tốt trên mạng bưu chính.</p></div><div data-bbox="151 172 297 188" data-label="Section-Header"><h4>2.8.1. Giấy in tem</h4></div><div data-bbox="151 193 547 210" data-label="Text"><p>- Loại giấy: Giấy trắng có tráng keo dùng để in tem.</p></div><div data-bbox="211 215 489 317" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Tổng định lượng (<math>g/m^2</math>): <math>110 \pm 10</math></li><li>+ Định lượng giấy (<math>g/m^2</math>): <math>100 \pm 10</math></li><li>+ Định lượng keo (<math>g/m^2</math>): <math>10 \pm 5</math></li><li>+ Độ dày (<math>\mu m</math>): <math>95 \pm 10</math></li><li>+ Độ trắng ISO: <math>> 90\%</math></li></ul></div><div data-bbox="151 321 356 339" data-label="Section-Header"><h4><i>* Phương pháp kiểm tra:</i></h4></div><div data-bbox="150 344 810 375" data-label="Text"><p>- Kiểm tra bằng cân có độ chính xác tới 1 gam hoặc phương pháp đối chiếu hoặc thiết bị chuyên dụng.</p></div><div data-bbox="150 380 436 397" data-label="Section-Header"><h4>2.8.2. Lớp keo mặt sau giấy in tem</h4></div><div data-bbox="148 402 810 447" data-label="Text"><p>- Keo phải đảm bảo độ bám chắc, chịu được độ ẩm cao, hợp vệ sinh, không tự kết dính, không gây tác hại đến sức khỏe của con người và không làm ảnh hưởng đến chất lượng tem.</p></div><div data-bbox="148 452 354 469" data-label="Section-Header"><h4><i>* Phương pháp kiểm tra:</i></h4></div><div data-bbox="147 474 809 536" data-label="Text"><p>- Kiểm tra chất lượng keo: Tem có keo được thấm ẩm mặt sau, dán lên bì thư trong 15 phút tối thiểu là 75% của mặt sau tem phải dính chặt trên bì thư, sau 2 giờ tối thiểu 90 % mặt sau tem phải dính chặt trên bì thư. Keo không bị bong khi được hun nóng ở nhiệt độ <math>100^\circ C</math> sau đó làm lạnh đột ngột.</p></div><div data-bbox="147 540 294 556" data-label="Section-Header"><h4>2.8.3. Mực in tem</h4></div><div data-bbox="147 561 807 595" data-label="Text"><p>- Mực in đảm bảo độ bền màu đối với ánh sáng của tem tối thiểu đạt cấp 5 (theo tiêu chuẩn Blue Wool) và độ chịu nước tối thiểu cấp độ 4 (theo tiêu chuẩn Grayscale).</p></div><div data-bbox="147 597 352 614" data-label="Section-Header"><h4><i>* Phương pháp kiểm tra:</i></h4></div><div data-bbox="147 619 758 638" data-label="Text"><p>- Kiểm tra độ bền màu bằng cách chiếu sáng trực tiếp trên máy Light Fastness.</p></div><div data-bbox="145 642 807 687" data-label="Text"><p>- Kiểm tra khả năng chịu nước: được xác định bằng cách ngâm tem trong nước ấm <math>40^\circ C \pm 3^\circ C</math> trong 2 giờ mà không bị ảnh hưởng đến chất lượng màu sắc, hình ảnh của tem, nét của dấu.</p></div><div data-bbox="368 715 580 732" data-label="Section-Header"><h3>3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ</h3></div><div data-bbox="144 735 805 785" data-label="Text"><p>3.1. Các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn này là các chỉ tiêu chất lượng tem Bưu chính Việt Nam. Tem Bưu chính Việt Nam thuộc phạm vi điều chỉnh nêu tại điều 1.1 phải tuân thủ các quy định kỹ thuật nêu tại Quy chuẩn này.</p></div><div data-bbox="143 788 804 836" data-label="Text"><p>3.2. Hoạt động kiểm tra chất lượng tem Bưu chính Việt Nam do Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc tổ chức được Bộ Thông tin và Truyền thông ủy quyền thực hiện theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.</p></div><div data-bbox="470 887 493 902" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
|
chandra_raw/016975714ee84558b3f7d1ec567ee99e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="147 93 336 107" data-label="Section-Header"><h2>QCVN 76 :2013/BTTTT</h2></div><div data-bbox="147 116 808 221" data-label="List-Group"><ul><li>- Tín hiệu D-M3 tương ứng với các bản tin đơn, được kích hoạt bằng một hệ thống đo kiểm thủ công hoặc tự động;</li><li>- Tín hiệu D-M4, bao gồm các bản tin mã hoá chính xác, được phát tuần tự từng bản tin một và không có khoảng trống giữa chúng;</li><li>- Tín hiệu D-M4', bao gồm các bản tin mã hoá sai, được phát tuần tự từng bản tin một và không có khoảng trống giữa chúng.</li></ul></div><div data-bbox="147 226 808 302" data-label="Text"><p>Tín hiệu D-M3 được sử dụng cho các phương pháp đo kiểm máy thu bằng các bản tin khi cần phải phát từng bản tin đơn lẻ một số lần nhất định (ví dụ 20 lần, xem tín hiệu đo thủ thông thường trong 3.3.2.3.2, 3.3.2.3.3, 3.3.2.3.4 và 3.3.2.3.5). Quá trình điều chế đo kiểm tương ứng phải được sự nhất trí giữa nhà sản xuất và phòng thử nghiệm.</p></div><div data-bbox="147 308 808 384" data-label="Text"><p>Tín hiệu D-M4 được sử dụng cho các phương pháp đo kiểm máy phát như đo công suất ngoài băng (xem 3.3.1.3), phát xạ giả bức xạ (xem 3.3.1.4.3 và 3.3.1.4.4) và nhiều điều chế khi thực hiện các phép đo suy giảm chất lượng máy thu (xem 3.3.2.3). Các tín hiệu D-M4 và D-M4' phải được sự nhất trí giữa nhà sản xuất và phòng thử nghiệm.</p></div><div data-bbox="147 389 808 421" data-label="Text"><p>Những vấn đề chi tiết liên quan đến các phép đo kiểm suy giảm chất lượng máy thu sử dụng các bản tin, được trình bày trong Phụ lục C.</p></div><div data-bbox="147 426 714 442" data-label="Text"><p>Tín hiệu D-M4' được sử dụng cho các phép đo dự phòng truy nhập OBU.</p></div><div data-bbox="147 447 808 478" data-label="Text"><p>Tín hiệu D-M4 theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và phòng thử nghiệm, phải tạo ra độ rộng băng tần chiếm lớn nhất.</p></div><div data-bbox="147 483 808 528" data-label="Text"><p>Bộ mã hoá trong máy phát phải có khả năng cấp tín hiệu điều chế D-M3 và D-M4. Chi tiết về các tín hiệu D-M3 và D-M4 phải được trình bày trong báo cáo kết quả đo kiểm.</p></div><div data-bbox="147 534 348 551" data-label="Section-Header"><h3>3.2. Diễn giải kết quả đo</h3></div><div data-bbox="147 557 806 587" data-label="Text"><p>Việc giải thích các kết quả ghi trong báo cáo đo kiểm cho các phép đo trình bày trong quy chuẩn này như sau:</p></div><div data-bbox="147 593 806 674" data-label="List-Group"><ul><li>- So sánh các giá trị đo được với giới hạn tương ứng để quyết định thiết bị có đáp ứng các yêu cầu trong quy chuẩn này không.</li><li>- Độ không đảm bảo đo đối với mỗi tham số đo không được vượt quá các giá trị cho trong Bảng 8 để đảm bảo là các kết quả đo vẫn trong giới hạn chuẩn chấp nhận được:</li></ul></div><div data-bbox="345 682 605 698" data-label="Caption"><p><b>Bảng 8 - Độ không đảm bảo đo</b></p></div><div data-bbox="164 695 775 876" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Tham số</th><th>Độ không đảm bảo đo</th></tr></thead><tbody><tr><td>Công suất RF (dẫn)</td><td><math>\pm 4</math> dB</td></tr><tr><td>Tần số RF, tương đối</td><td><math>\pm 1 \times 10^{-7}</math></td></tr><tr><td>Phát xạ bức xạ của máy phát, hợp lệ đến 40 GHz</td><td><math>\pm 6</math> dB</td></tr><tr><td>Công suất kênh kẻ</td><td><math>\pm 5</math> dB</td></tr><tr><td>Độ nhạy</td><td><math>\pm 5</math> dB</td></tr><tr><td>Hai và ba kết quả đo tín hiệu</td><td><math>\pm 4</math> dB</td></tr><tr><td>Hai và ba kết quả đo tín hiệu sử dụng trường bức xạ</td><td><math>\pm 6</math> dB</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="462 894 486 909" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
chandra_raw/016d227351f44cc7a14d680da468bebb.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="154 104 816 146" data-label="Text"><p>thoát nước, xử lý ô nhiễm môi trường và giao thông; phải có tường bao ngăn cách với bên ngoài.</p></div><div data-bbox="206 152 337 170" data-label="Section-Header"><p>c) Quy cách kho</p></div><div data-bbox="154 172 817 230" data-label="Text"><p>Kho phải được bố trí, sắp xếp gọn gàng, hợp lý, phân loại theo nguy cơ, cháy, nổ và bảo đảm tách riêng các thuốc bảo vệ thực vật có khả năng gây ra phản ứng hóa học với nhau.</p></div><div data-bbox="154 233 818 290" data-label="Text"><p>Thuốc bảo vệ thực vật được kê trên kê kê hàng cao ít nhất 10 cen-ti-mét (cm), cách tường ít nhất 20 cen-ti-mét (cm). Lối đi chính rộng tối thiểu 1,5 mét (m), thuận tiện cho các hoạt động phòng cháy, chữa cháy, kiểm tra, giám sát.</p></div><div data-bbox="154 293 818 367" data-label="Text"><p>Vật liệu xây dựng kho là vật liệu không bắt lửa, khó cháy; khung nhà được xây bằng gạch, làm bằng bê tông hoặc thép. Sàn được làm bằng vật liệu không thấm chất lỏng, bằng phẳng không trơn trượt, không có khe nứt và phải có gờ chống tràn ở các cửa. Cửa phải có khóa bảo vệ chắc chắn.</p></div><div data-bbox="154 371 818 410" data-label="Text"><p>Kho phải có lối thoát hiểm, được chỉ dẫn rõ ràng (bằng bảng hiệu, sơ đồ) và dễ mở khi xảy ra sự cố.</p></div><div data-bbox="154 415 818 487" data-label="Text"><p>Kho phải có hệ thống xử lý chất thải; phải tuân thủ các quy định tại Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn; phải có hệ thống thông gió; có dụng cụ thu gom và vận chuyển chất thải rắn ra khỏi khu vực kho.</p></div><div data-bbox="154 493 818 565" data-label="Text"><p>Kho phải có bảng nội quy về an toàn hóa chất, hệ thống hình đồ cảnh báo phù hợp với mức độ nguy hiểm của thuốc bảo vệ thực vật. Trường hợp hóa chất có nhiều đặc tính nguy hiểm khác nhau thì hình đồ cảnh báo phải thể hiện đầy đủ các đặc tính nguy hiểm đó.</p></div><div data-bbox="154 571 818 625" data-label="Text"><p>Kho phải có nội quy an toàn lao động, có trang bị và sử dụng trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động (găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ mắt, quần áo bảo hộ) khi tiếp xúc với thuốc bảo vệ thực vật, có tủ thuốc và dụng cụ sơ cứu.</p></div><div data-bbox="154 631 818 667" data-label="Text"><p>Phải có khu vực riêng biệt để thay đồ, tắm rửa cho người lao động sau khi làm việc trong kho.</p></div><div data-bbox="154 674 818 710" data-label="Text"><p>Kho thuốc bảo vệ thực vật phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về phòng, chống cháy nổ theo Luật Phòng cháy và chữa cháy.</p></div><div data-bbox="154 716 818 753" data-label="Text"><p>Bên ngoài kho phải có biển “Cấm lửa”, “Cấm hút thuốc”, chữ to, màu đỏ; nội quy phòng cháy chữa cháy, tiêu lệnh chữa cháy phải để ở nơi dễ nhìn thấy.</p></div><div data-bbox="154 758 818 812" data-label="Text"><p>Trang bị đầy đủ các thiết bị, dụng cụ ứng cứu sự cố tại cơ sở, hệ thống báo cháy, đập cháy được lắp đặt tại vị trí thích hợp và kiểm tra thường xuyên để bảo đảm luôn ở tình trạng sẵn sàng sử dụng tốt.</p></div><div data-bbox="154 818 818 889" data-label="Text"><p>Việc vận hành tại kho chứa phải đảm bảo tính an toàn, phòng tránh các nguy cơ có thể xảy ra như cháy, rò rỉ, cháy tràn. Thủ kho phải tuân thủ các chỉ dẫn trong phiếu an toàn hóa chất của tất cả các thuốc bảo vệ thực vật được lưu trữ, các hướng dẫn về công tác an toàn, công tác vệ sinh, các hướng dẫn khi có sự cố.</p></div><div data-bbox="788 912 815 928" data-label="Page-Footer"><p>36</p></div>
|
chandra_raw/016e2db8537c4aeb9b5954ffb967519d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="65 0 146 27" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="65 0 146 27"/></div><div data-bbox="146 0 291 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 06.10.2014 14:15:28 +07:00</p></div><div data-bbox="896 17 953 39" data-label="Page-Header"><p>TBT</p></div><div data-bbox="146 77 413 97" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="464 75 918 116" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="134 139 424 193" data-label="Text"><p>Số: 111 /VPCP-KTTH<br/>V/v Báo cáo giám sát tài chính, xếp loại doanh nghiệp nhà nước</p></div><div data-bbox="509 137 876 157" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2014</p></div><div data-bbox="60 219 212 309" data-label="Image"><img alt="HỎA TỐC (Priority) stamp" data-bbox="60 219 212 309"/></div><div data-bbox="132 276 326 339" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S .....<br/>Ngày: ..... 06/10 .....<br/>.....</td></tr></table></div><div data-bbox="319 233 414 252" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="399 254 764 350" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;</li><li>- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước.</li></ul></div><div data-bbox="142 369 870 629" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 12980/BTC-TC DN ngày 16 tháng 9 năm 2014 về việc báo cáo giám sát tài chính, xếp loại doanh nghiệp nhà nước năm 2012, 2013, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh yêu cầu Bộ Tài chính tiếp tục đôn đốc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước khẩn trương báo cáo giám sát tài chính, báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp năm 2013 theo quy định tại Quy chế Giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước (ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ). Sau ngày 01 tháng 11 năm 2014 nếu Bộ, địa phương, doanh nghiệp nào chưa gửi báo cáo thì kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xử lý theo quy định.</p></div><div data-bbox="204 652 856 674" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./. </p></div><div data-bbox="142 701 235 717" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="142 719 494 888" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Vũ Văn Ninh,<br/>Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN,<br/>PCN: Phạm Việt Muôn,<br/>Nguyễn Sỹ Hiệp,<br/>Trợ lý TTgCP,<br/>các Vụ: TH, ĐMDN; TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S 143</li></ul></div><div data-bbox="527 699 849 736" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="515 756 893 888" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Ministry of Finance and signature of Phạm Việt Muôn" data-bbox="515 756 893 888"/><p>Phạm Việt Muôn</p></div>
|
chandra_raw/0172efef46d84ca7bf8bb49a59d07e5e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="134 67 903 148" data-label="Text"><p>Năng lực của đơn vị để xuất lập phương án chuyển đổi mô hình quản lý chợ được đánh giá bằng năng lực quản lý (đã quản lý ít nhất một chợ tương tự) hoặc năng lực tài chính (có vốn chủ sở hữu ít nhất bằng tổng tài sản còn lại của chợ theo sổ sách tại thời điểm gần nhất).</p></div><div data-bbox="134 149 901 191" data-label="Text"><p>- Báo cáo Hội đồng thẩm định cấp tỉnh phương án chuyển đổi chợ hạng 1 để Hội đồng thẩm định cấp tỉnh thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="134 191 903 252" data-label="Text"><p>- Thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án chuyển đổi mô hình quản lý chợ hạng 2, chợ hạng 3 trên địa bàn, sau khi lấy ý kiến thỏa thuận phương án của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="134 253 903 294" data-label="Text"><p>c) Triển khai tổ chức thực hiện phương án chuyển đổi chợ các hạng trên địa bàn theo phương án đã được phê duyệt:</p></div><div data-bbox="134 295 903 338" data-label="Text"><p>- Trình Hội đồng thẩm định cấp tỉnh thẩm định đề trình Ủy ban nhân dân tỉnh ra Quyết định công nhận doanh nghiệp hoặc hợp tác xã quản lý chợ hạng 1.</p></div><div data-bbox="134 338 903 380" data-label="Text"><p>- Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ra Quyết định công nhận doanh nghiệp hoặc hợp tác xã quản lý chợ hạng 2, hạng 3.</p></div><div data-bbox="134 381 903 460" data-label="Text"><p>d) Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai thực hiện chuyển đổi chợ hạng 3; tổng hợp kết quả thực hiện và các khó khăn vướng mắc (nếu có) phản ánh về Hội đồng thẩm định cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện để xem xét, giải quyết.</p></div><div data-bbox="186 461 764 483" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Nội dung kế hoạch và phương án chuyển đổi chợ.</b></h4></div><div data-bbox="134 483 904 601" data-label="Text"><p>1. Kế hoạch chuyển đổi mô hình quản lý chợ trên địa bàn huyện, thành phố bao gồm nội dung về thực trạng các chợ, thời gian chuyển đổi, phương thức chuyển đổi (giao, đầu thầu quản lý kinh doanh hoặc chuyển đổi mô hình quản lý kết hợp với đầu tư cải tạo, xây dựng lại chợ) đối với từng chợ trên địa bàn và phân công trách nhiệm, thời hạn triển khai tổ chức thực hiện của các tổ chức, đơn vị liên quan.</p></div><div data-bbox="186 602 721 625" data-label="Text"><p>2. Phương án chuyển đổi chợ, gồm có các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="134 625 906 764" data-label="Text"><p>a) Đánh giá hiện trạng chợ bao gồm: Hồ sơ pháp lý về thành lập chợ; hồ sơ về tài sản, quy mô xây dựng và nguồn vốn đầu tư xây dựng chợ; hồ sơ về đất đai; hồ sơ về công nợ; báo cáo quyết toán (hoặc báo cáo tài chính, sổ sách tài liệu thu chi) của chợ tại thời điểm chuyển đổi; tình hình hoạt động kinh doanh của chợ; danh sách của từng lao động thuộc Ban quản lý chợ, Tổ quản lý chợ tại thời điểm chuyển đổi và danh sách những người dự kiến chuyển sang doanh nghiệp hoặc hợp tác xã sau chuyển đổi chợ.</p></div><div data-bbox="134 765 906 806" data-label="Text"><p>b) Thực hiện kiểm kê, xác định lại giá trị toàn bộ tài sản, nguồn vốn đã đầu tư và công nợ của chợ tại thời điểm chuyển đổi.</p></div><div data-bbox="134 807 908 943" data-label="Text"><p>c) Phương án quản lý, kinh doanh, khai thác chợ gồm: Phương án quản lý và sử dụng đất đai; phương án bàn giao tài sản chợ; phương án quản lý và sử dụng tài sản chợ; phương án hoàn trả tài sản chợ do nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ ban đầu; phương án xử lý đối với công nợ tồn đọng của chợ tại thời điểm chuyển đổi; phương án quản lý chợ trong 3 năm sau chuyển đổi; chiến lược kinh doanh và quản lý chợ; phương án bố trí, sắp xếp, giải quyết lao động; dự kiến thời gian quản lý chợ; hình thức lựa chọn (đầu thầu hay giao</p></div><div data-bbox="891 949 904 964" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01990f798d5e4b1e9ef87847914cc22c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="260 142 387 161" data-label="Section-Header"><h2><b>I. MỤC TIÊU</b></h2></div><div data-bbox="219 170 856 333" data-label="Text"><p>Tăng cường các hoạt động thông tin, tuyên truyền về Phong trào với các hình thức phong phú, đa dạng; góp phần củng cố, nâng cao nhận thức về Phong trào và trách nhiệm thực hiện Phong trào của các cấp ủy Đảng, chính quyền, các ngành, đoàn thể; nâng cao nhận thức của các tầng lớp nhân dân và toàn xã hội về nội dung, ý nghĩa thiết thực của Phong trào nhằm tạo chuyển biến mạnh mẽ trong các hoạt động xây dựng đời sống văn hóa, môi trường văn hóa trong gia đình, cộng đồng dân cư, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp; góp phần xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững đất nước.</p></div><div data-bbox="260 343 397 362" data-label="Section-Header"><h2><b>II. NHIỆM VỤ</b></h2></div><div data-bbox="219 372 854 427" data-label="Text"><p>1. Thông tin, tuyên truyền về quan điểm, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện Phong trào.</p></div><div data-bbox="219 437 854 474" data-label="Text"><p>2. Thông tin, tuyên truyền về thực hiện các phong trào cụ thể trong Phong trào</p></div><div data-bbox="259 483 627 503" data-label="Text"><p>a) Phong trào xây dựng "Người tốt, việc tốt".</p></div><div data-bbox="259 512 618 531" data-label="Text"><p>b) Phong trào xây dựng "Gia đình văn hóa".</p></div><div data-bbox="218 540 852 576" data-label="Text"><p>c) Phong trào xây dựng "Làng văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa" và tương đương.</p></div><div data-bbox="218 586 852 620" data-label="Text"><p>d) Phong trào xây dựng "Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa".</p></div><div data-bbox="218 631 850 668" data-label="Text"><p>đ) Phong trào xây dựng "Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới", "Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị".</p></div><div data-bbox="217 678 850 715" data-label="Text"><p>3. Thông tin, tuyên truyền, trao đổi kinh nghiệm về những điển hình tiên tiến trong việc thực hiện Phong trào</p></div><div data-bbox="257 725 470 744" data-label="Text"><p>a) "Gương sáng văn hóa".</p></div><div data-bbox="257 753 519 772" data-label="Text"><p>b) "Gia đình văn hóa" tiêu biểu.</p></div><div data-bbox="257 781 807 802" data-label="Text"><p>c) "Làng văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa" tiêu biểu và tương đương.</p></div><div data-bbox="257 810 778 830" data-label="Text"><p>d) "Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa" tiêu biểu.</p></div><div data-bbox="216 838 849 874" data-label="Text"><p>đ) "Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới", "Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị" tiêu biểu.</p></div><div data-bbox="255 884 544 903" data-label="Text"><p>e) "Doanh nhân văn hóa" tiêu biểu.</p></div><div data-bbox="819 919 838 935" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/019b05210ce749d485c4a41a6944c54d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="203 134 847 172" data-label="Caption"><p><b>Bảng 4: Định mức sử dụng điện năng cho phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh</b></p></div><div data-bbox="225 181 814 251" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>Đối tượng danh mục</b></th><th><b>Đơn vị tính</b></th><th><b>Định mức</b></th></tr></thead><tbody><tr><td>Giường bệnh xá</td><td>KWh/1 giường bệnh/tháng</td><td>30</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="245 259 325 276" data-label="Section-Header"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="203 279 849 354" data-label="Text"><p>Định mức sử dụng điện năng cho phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh là mức điện năng (số KWh) quy định sử dụng trong một tháng quy về cho một giường bệnh và loại hình tổ chức phòng dịch để thực hiện các nội dung công việc bao gồm:</p></div><div data-bbox="203 355 849 560" data-label="List-Group"><ol><li>1. Sử dụng cho các thiết bị hoạt động để thực hiện việc chuẩn đoán, điều trị.</li><li>2. Sử dụng cho các thiết bị bảo đảm vô trùng, triệt khuẩn hoạt động.</li><li>3. Sử dụng cho các thiết bị hoạt động phục vụ nuôi dưỡng bệnh nhân và sinh hoạt của bệnh nhân đang điều trị tại cơ sở y tế trong lực lượng cơ yếu và Bệnh xá Ban Cơ yếu Chính phủ.</li><li>4. Các thiết bị hoạt động phục vụ cho công tác phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh theo nhiệm vụ, chương trình, nội dung được giao.</li><li>5. Bảo đảm cho nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu và các nhiệm vụ đột xuất khác.</li></ol></div><div data-bbox="830 901 849 917" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01a4f41b4d444630945ca7a7275d6875.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="135 60 904 120" data-label="Text"><p><i>“Lợi tức từ việc chuyển nhượng cổ phần tại một công ty là đối tượng cư trú của một Nước ký kết không phải là cổ phần được đề cập tại khoản 4 có thể bị đánh thuế tại Nước đó.”</i></p></div><div data-bbox="135 126 904 188" data-label="Text"><p><i>Theo quy định trên, nếu một đối tượng cư trú của In-đô-nê-xi-a có thu nhập từ chuyển nhượng cổ phần trong một công ty là đối tượng cư trú của Việt Nam thì thu nhập đó sẽ chịu thuế tại Việt Nam.</i></p></div><div data-bbox="183 193 901 216" data-label="Text"><p>6. Nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng tài sản khác tại Việt Nam</p></div><div data-bbox="135 221 904 300" data-label="Text"><p>Theo quy định tại Hiệp định, thu nhập từ chuyển nhượng các loại tài sản khác với các loại tài sản nêu tại Khoản 1 đến Khoản 5 nêu trên tại Việt Nam của một đối tượng cư trú của Nước ký kết Hiệp định với Việt Nam không phải nộp thuế thu nhập tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="133 307 904 427" data-label="Text"><p><i>Ví dụ 45: Một công ty xây dựng của Trung Quốc đưa máy móc sang Việt Nam thì công một công trình xây dựng trong vòng 3 tháng. Sau thời gian thi công, công ty này về nước và bán lại số máy móc nêu trên tại Việt Nam. Theo quy định của Hiệp định giữa Việt Nam và Trung Quốc, công ty này không có cơ sở thường trú tại Việt Nam (Khoản 3.a, Điều 5: Cơ sở thường trú), do đó không phải nộp thuế tại Việt Nam (Khoản 6, Điều 13: Lợi tức từ chuyển nhượng tài sản).</i></p></div><div data-bbox="135 431 902 490" data-label="Text"><p>Các quy định về thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng tài sản như trên được nêu tại Điều khoản Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản (thường là Điều 13) của Hiệp định.</p></div><div data-bbox="481 500 552 518" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 9</b></h2></div><div data-bbox="214 523 821 544" data-label="Section-Header"><h3><b>THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ CÁ NHÂN ĐỘC LẬP</b></h3></div><div data-bbox="182 549 860 572" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 28. Định nghĩa thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lập</b></h4></div><div data-bbox="133 576 902 693" data-label="Text"><p>Theo quy định tại Hiệp định, thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lập là thu nhập do một cá nhân là đối tượng cư trú của Nước ký kết Hiệp định với Việt Nam thu được từ hoạt động độc lập để cung ứng các dịch vụ ngành nghề như dịch vụ khoa học, văn học, nghệ thuật, giáo dục hoặc giảng dạy, cụ thể là hoạt động hành nghề độc lập của các bác sĩ, luật sư, kỹ sư, kiến trúc sư, nha sĩ, kế toán và kiểm toán viên.</p></div><div data-bbox="133 700 902 877" data-label="Text"><p>Thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lập không bao gồm hoạt động làm thuê (được quy định tại các Điều khoản thu nhập từ Hoạt động cá nhân phụ thuộc), tiền thù lao giám đốc (được quy định tại Điều khoản Thù lao giám đốc), tiền lương hưu (được quy định tại Điều khoản Tiền lương hưu), phục vụ nhà nước (được quy định tại Điều khoản thu nhập từ Phục vụ Chính phủ), thu nhập của học sinh, sinh viên (được quy định tại Điều khoản thu nhập của Sinh viên), giáo viên và giáo sư (được quy định tại Điều khoản thu nhập của Giáo sư, giáo viên và nhà nghiên cứu) và hoạt động trình diễn độc lập của các nghệ sĩ và vận động viên (được quy định tại Điều khoản thu nhập của Nghệ sĩ và vận động viên).</p></div><div data-bbox="870 961 900 978" data-label="Page-Footer"><p>30</p></div>
|
chandra_raw/01ca3a646f344f54b221c276f3258049.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="457 109 577 197" data-label="Image"><img alt="State Emblem of the Socialist Republic of Vietnam"/>The image is the official state emblem of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton, with a gear at the bottom.</div><div data-bbox="310 235 723 255" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="391 297 642 317" data-label="Text"><p><b>QCVN 75 :2013/BTTTT</b></p></div><div data-bbox="246 389 812 471" data-label="Section-Header"><p><b>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA<br/>VỀ THIẾT BỊ TRUYỀN DÂN DỮ LIỆU TỐC ĐỘ THẤP<br/>DÂI TẦN 5,8 GHz ỨNG DỤNG TRONG LĨNH VỰC<br/>GIAO THÔNG VẬN TẢI</b></p></div><div data-bbox="190 505 846 559" data-label="Text"><p><i>National technical regulation<br/>on Low Data Rate data transmission equipment operating in the 5,8<br/>GHz use in Road Transport Traffic</i></p></div><div data-bbox="464 850 577 867" data-label="Text"><p>HÀ NỘI - 2013</p></div>
|
chandra_raw/01e3ad0666444d4c9119b78ab71a26c6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,122 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="681 85 878 102" data-label="Page-Header">QCVN 71 :2013/BTTTT</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="145 118 883 174" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>Khả năng của các tòa nhà trong đó đặt các mạng phân phối tín hiệu phát thanh truyền hình, làm suy giảm ảnh hưởng của các trường điện từ từ bên ngoài tòa nhà hoặc làm triệt tiêu bức xạ trường điện từ vào bên trong tòa nhà.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="147 176 442 194" data-label="Section-Header">
|
| 6 |
+
<h4>1.4.14. Mức nhiễu (disturbance level)</h4>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="147 194 734 217" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>Mức nhiễu điện từ tại một vị trí xác định gây ra do các nguồn nhiễu cộng lại.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="147 217 663 239" data-label="Section-Header">
|
| 12 |
+
<h4>1.4.15. Sự suy giảm về chất lượng (degradation of performance)</h4>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="147 235 885 274" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>Sự xuất hiện không mong muốn trong chất lượng hoạt động của một phần tử, thiết bị hoặc hệ thống so với chất lượng hoạt động dự kiến.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="147 273 672 293" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>CHÚ THÍCH: Khái niệm "suy giảm" có thể áp dụng đối với hư hỏng tạm thời hay vĩnh viễn.</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="147 294 541 313" data-label="Section-Header">
|
| 21 |
+
<h4>1.4.16. Feeder của thuê bao (subscriber's feeder)</h4>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="147 310 887 350" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>Feeder nối đầu nối thuê bao với đầu ra mạng, hoặc nếu không có, thì nối trực tiếp với thiết bị thuê bao.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="147 351 586 368" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>CHÚ THÍCH: Feeder thuê bao có thể bao gồm các bộ lọc và biến áp balun.</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="147 371 462 390" data-label="Section-Header">
|
| 30 |
+
<h4>1.4.17. Đầu nối máy thu (receiver lead)</h4>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="147 392 477 411" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>Đầu nối đầu ra mạng với thiết bị thuê bao.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="147 413 511 432" data-label="Section-Header">
|
| 36 |
+
<h4>1.4.18. Miễn nhiễm ngoài (external immunity)</h4>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="147 431 889 470" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>Khả năng của một phần tử, thiết bị hoặc hệ thống thể hiện sự hoạt động mà không có sự suy giảm khi có nhiễu điện từ xâm nhập qua các cực vào thông thường hoặc anten của nó.</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="147 466 288 482" data-label="Section-Header">
|
| 42 |
+
<h3>1.5. Chữ viết tắt</h3>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="152 480 875 799" data-label="Table">
|
| 45 |
+
<table>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>AM (Amplitude Modulation)</td>
|
| 48 |
+
<td>Điều biên</td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
<tr>
|
| 51 |
+
<td>CATV (Community Antenna Television)</td>
|
| 52 |
+
<td>Truyền hình cáp</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>DSC (Distress, Safety and Calling)</td>
|
| 56 |
+
<td>Điện thoại chọn tần</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>EMC (Electromagnetic Compatibility)</td>
|
| 60 |
+
<td>Tương thích điện từ</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>EMI (Electromagnetic Interference)</td>
|
| 64 |
+
<td>Nhiễu điện từ</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>EPIRB (Emergency Position Indicating Radiobeacons)</td>
|
| 68 |
+
<td>Phao vô tuyến chỉ thị vị trí khẩn cấp</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>FM (Frequency Modulation)</td>
|
| 72 |
+
<td>Điều tần</td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>ILS (Instrument Landing System)</td>
|
| 76 |
+
<td>Hệ thống điều khiển không lưu</td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>ITU-R (International Telecommunication Union - Radiocommunication)</td>
|
| 80 |
+
<td>Liên minh Viễn thông quốc tế - Bộ phận vô tuyến</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>MATV (Master Antenna Television Network)</td>
|
| 84 |
+
<td>Mạng truyền hình sử dụng anten chủ</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td>RF (Radio Frequency)</td>
|
| 88 |
+
<td>Tần số vô tuyến</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>SMATV (Satellite Master Antenna Television Network)</td>
|
| 92 |
+
<td>Mạng truyền hình sử dụng anten chủ vệ tinh</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>TV (Television)</td>
|
| 96 |
+
<td>Máy thu hình</td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>VOR (VHF Omnidirectional Range)</td>
|
| 100 |
+
<td>Dải đẳng hướng VHF</td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>VSB (Vestigial Side Band)</td>
|
| 104 |
+
<td>Băng dải</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
</table>
|
| 107 |
+
</div>
|
| 108 |
+
<div data-bbox="410 825 631 844" data-label="Section-Header">
|
| 109 |
+
<h2>2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT</h2>
|
| 110 |
+
</div>
|
| 111 |
+
<div data-bbox="155 843 382 860" data-label="Section-Header">
|
| 112 |
+
<h3>2.1. Yêu cầu về chất lượng</h3>
|
| 113 |
+
</div>
|
| 114 |
+
<div data-bbox="155 860 710 882" data-label="Text">
|
| 115 |
+
<p>Mạng cáp cần thỏa mãn các giá trị trong 2.1.1 và 2.1.2, cụ thể như sau:</p>
|
| 116 |
+
</div>
|
| 117 |
+
<div data-bbox="155 885 399 903" data-label="List-Group">
|
| 118 |
+
<ul>
|
| 119 |
+
<li>- Lập kế hoạch chuyên nghiệp;</li>
|
| 120 |
+
</ul>
|
| 121 |
+
</div>
|
| 122 |
+
<div data-bbox="514 913 531 929" data-label="Page-Footer">7</div>
|
chandra_raw/01f238757d524df6b2fedc7bd01c63da.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="162 80 928 119" data-label="Text"><p>2. Hướng dẫn trình tự, thủ tục và tổ chức thực hiện cơ chế khuyến khích lãi suất sau đầu tư theo quy định.</p></div><div data-bbox="162 125 928 200" data-label="Text"><p><b>Điều 20. Các Ngân hàng Chi nhánh Hà Tĩnh:</b> Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Chính sách Xã Hội tỉnh.</p></div><div data-bbox="162 203 928 278" data-label="Text"><p>1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tổng hợp nhu cầu vay vốn ưu đãi của các doanh nghiệp đầu tư xây dựng nhà ở xã hội hàng năm theo quy định; trình Ngân hàng Trung ương cấp tín dụng ưu đãi theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="162 281 928 320" data-label="Text"><p>2. Hướng dẫn trình tự, thủ tục và tổ chức thực hiện cơ chế khuyến khích cho các doanh nghiệp đầu tư xây dựng nhà ở xã hội vay ưu đãi theo Quy định này.</p></div><div data-bbox="221 325 608 345" data-label="Text"><p><b>Điều 21. Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh.</b></p></div><div data-bbox="162 348 928 386" data-label="Text"><p>1. Căn cứ kế hoạch đầu tư phát triển nhà ở xã hội hàng năm, Quỹ đầu tư phát triển đưa vào kế hoạch cho vay của Quỹ danh mục đầu tư nhà ở xã hội.</p></div><div data-bbox="221 389 851 409" data-label="Text"><p>2. Thực hiện hỗ trợ lãi suất sau đầu tư theo Quyết định của UBND tỉnh.</p></div><div data-bbox="221 413 746 435" data-label="Text"><p><b>Điều 22. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã.</b></p></div><div data-bbox="162 438 928 478" data-label="Text"><p>1. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 8, Điều 33 Thông tư số 08/2014/TT-BXD của Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="162 480 928 537" data-label="Text"><p>2. Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển đô thị theo thẩm quyền để đáp ứng nhu cầu phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="162 540 930 616" data-label="Text"><p>3. Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Lao động Thương binh và Xã hội và các đơn vị liên quan xây dựng quy định cụ thể, chi tiết một số tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội của tỉnh, trình UBND tỉnh quyết định.</p></div><div data-bbox="162 618 928 658" data-label="Text"><p>4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất ở cho các đối tượng theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="162 660 930 699" data-label="Text"><p>5. Tổ chức thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="162 701 930 739" data-label="Text"><p>6. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="162 741 930 780" data-label="Text"><p>7. Tổ chức phổ biến công khai rộng rãi các chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="208 786 594 807" data-label="Text"><p><b>Điều 23. UBND các xã, phường, thị trấn.</b></p></div><div data-bbox="162 811 930 850" data-label="Text"><p>1. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 8, Điều 33 Thông tư số 08/2014/TT-BXD của Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="162 852 930 891" data-label="Text"><p>2. Tổ chức phổ biến công khai rộng rãi các chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="897 900 927 918" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/021dbed7cfa44fe583e5b00dafebe75c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="130 69 893 110" data-label="Text"><p>duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;</p></div><div data-bbox="130 124 893 185" data-label="Text"><p>c) Phối hợp với các Sở, ban, ngành, các tổ chức và chủ đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng, phương án tạo lập các khu tái định cư tại địa phương theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh;</p></div><div data-bbox="130 197 893 276" data-label="Text"><p>d) Giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo thẩm quyền được giao; ra quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bất động, quyết định thu hồi đất theo quy định;</p></div><div data-bbox="130 290 894 369" data-label="Text"><p>e) Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiến độ và kết quả giải phóng mặt bằng trên địa bàn; ban hành quyết định thu hồi diện tích đất của các đối tượng thuộc thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="130 382 894 541" data-label="Text"><p>f) Thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi cả thửa đất; chỉ đạo chỉnh lý hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi một phần diện tích của thửa đất theo thẩm quyền; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các hộ gia đình, cá nhân nhận đất tái định cư theo quy định;</p></div><div data-bbox="130 552 894 613" data-label="Text"><p>g. Tổng hợp báo cáo tình hình và kết quả thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại địa phương về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 15 tháng 11 hàng năm.</p></div><div data-bbox="191 624 597 646" data-label="Section-Header"><h2>2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:</h2></div><div data-bbox="130 658 895 759" data-label="Text"><p>a) Phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng triển khai thực hiện kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm và thực hiện nhiệm vụ có liên quan quy định tại Khoản 1 Điều 31 của Quy định này; tổ chức vận động, thuyết phục để người sử dụng đất thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm theo quy định;</p></div><div data-bbox="130 771 896 892" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng, Chủ dự án, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện công tác kiểm kê đất đai, tài sản, vật kiến trúc, cây cối hoa màu ... của người bị thu hồi đất, bị ảnh hưởng của dự án tại địa phương mình; xác nhận nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất, tính hợp pháp của tài sản trên đất cho các đối tượng bị ảnh hưởng bởi dự án và chịu trách nhiệm trước pháp luật về xác nhận nội dung này;</p></div><div data-bbox="130 901 896 946" data-label="Text"><p>c) Phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ theo</p></div><div data-bbox="865 971 896 988" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
|
chandra_raw/0251e5fd6ea84a808fa854486ce47ded.html
DELETED
|
@@ -1,65 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="240 116 495 842" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">CÔNG VIỆC</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">MỨC HAO PHÍ NHÂN CÔNG</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>SỐ CÔNG (C)</th>
|
| 11 |
-
<th>BẬC THỢ</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
</thead>
|
| 14 |
-
<tbody>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td>Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cắt đặt thiết bị đúng nơi quy định</td>
|
| 18 |
-
<td>0.6</td>
|
| 19 |
-
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td>Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào bản kết quả bảo dưỡng, ký tên và báo cáo người phụ trách</td>
|
| 24 |
-
<td>0.2</td>
|
| 25 |
-
<td>KSVKL 3/5</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td><b>Tổng cộng</b></td>
|
| 30 |
-
<td><b>17.7</b></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
</tbody>
|
| 34 |
-
</table>
|
| 35 |
-
</div>
|
| 36 |
-
<div data-bbox="502 119 526 513" data-label="Text">
|
| 37 |
-
<p>Định mức bảo dưỡng thiết bị quang và camera giám sát tại trạm camera</p>
|
| 38 |
-
</div>
|
| 39 |
-
<div data-bbox="679 732 704 842" data-label="Text">
|
| 40 |
-
<p><b>Hao phí lao động:</b></p>
|
| 41 |
-
</div>
|
| 42 |
-
<div data-bbox="677 205 703 267" data-label="Text">
|
| 43 |
-
<p><b>17.7 công</b></p>
|
| 44 |
-
</div>
|
| 45 |
-
<div data-bbox="707 639 734 842" data-label="Text">
|
| 46 |
-
<p><b>Kiểm soát viên không lưu bậc 3/5:</b></p>
|
| 47 |
-
</div>
|
| 48 |
-
<div data-bbox="707 205 732 267" data-label="Text">
|
| 49 |
-
<p><b>12.2 công</b></p>
|
| 50 |
-
</div>
|
| 51 |
-
<div data-bbox="736 639 761 842" data-label="Text">
|
| 52 |
-
<p><b>Kiểm soát viên không lưu bậc 1/5:</b></p>
|
| 53 |
-
</div>
|
| 54 |
-
<div data-bbox="736 205 760 261" data-label="Text">
|
| 55 |
-
<p><b>5.5 công</b></p>
|
| 56 |
-
</div>
|
| 57 |
-
<div data-bbox="764 543 791 842" data-label="Text">
|
| 58 |
-
<p>Vật tư dùng bảo dưỡng = 10% chi phí nhân công tổng</p>
|
| 59 |
-
</div>
|
| 60 |
-
<div data-bbox="792 106 839 877" data-label="Text">
|
| 61 |
-
<p>(Vật tư thay thế gồm: Giấy A4, Acetol, thuốc, nhựa thông, băng dính, nep rút, Silicone, cao su non, RP7, giấy nhám, mỡ bò giẻ lau, chổi lông)</p>
|
| 62 |
-
</div>
|
| 63 |
-
<div data-bbox="839 106 863 129" data-label="Page-Footer">
|
| 64 |
-
<p>15</p>
|
| 65 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0262697a66234a44b53a9f3b092757d9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 114 846 176" data-label="Text"><p>4. Có quyền khiếu nại, tố cáo khi nội dung dịch vụ nhận được không đúng với nội dung dịch vụ mà tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động đã công bố, thỏa thuận.</p></div><div data-bbox="375 191 678 226" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương IV<br/>TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG</b></h2></div><div data-bbox="248 250 729 269" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 31. Nguyên tắc quản lý trò chơi điện tử trên mạng</b></h3></div><div data-bbox="250 281 690 301" data-label="Text"><p>1. Trò chơi điện tử trên mạng được phân loại như sau:</p></div><div data-bbox="248 310 817 333" data-label="Text"><p>a) Phân loại theo phương thức cung cấp và sử dụng dịch vụ, bao gồm:</p></div><div data-bbox="208 341 846 400" data-label="Text"><p>- Trò chơi điện tử có sự tương tác giữa nhiều người chơi với nhau đồng thời thông qua hệ thống máy chủ trò chơi của doanh nghiệp (gọi tắt là trò chơi G1);</p></div><div data-bbox="208 410 846 450" data-label="Text"><p>- Trò chơi điện tử chỉ có sự tương tác giữa người chơi với hệ thống máy chủ trò chơi của doanh nghiệp (gọi tắt là trò chơi G2);</p></div><div data-bbox="208 460 846 517" data-label="Text"><p>- Trò chơi điện tử có sự tương tác giữa nhiều người chơi với nhau nhưng không có sự tương tác giữa người chơi với hệ thống máy chủ trò chơi của doanh nghiệp (gọi tắt là trò chơi G3);</p></div><div data-bbox="208 528 846 585" data-label="Text"><p>- Trò chơi điện tử được tải về qua mạng, không có sự tương tác giữa người chơi với nhau và giữa người chơi với hệ thống máy chủ trò chơi của doanh nghiệp (gọi tắt là trò chơi G4).</p></div><div data-bbox="208 596 846 652" data-label="Text"><p>b) Phân loại theo độ tuổi của người chơi phù hợp với nội dung và kịch bản trò chơi. Bộ Thông tin và Truyền thông quy định cụ thể về phân loại trò chơi theo độ tuổi người chơi.</p></div><div data-bbox="208 664 846 721" data-label="Text"><p>2. Doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ trò chơi G1 khi có Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử và Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản đối với từng trò chơi điện tử do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.</p></div><div data-bbox="208 732 846 789" data-label="Text"><p>3. Doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ trò chơi G2, G3, G4 khi có Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử và thông báo cung cấp dịch vụ đối với từng trò chơi điện tử.</p></div><div data-bbox="208 800 846 876" data-label="Text"><p>4. Tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng cho người sử dụng tại Việt Nam phải thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Việt Nam để thực hiện cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng theo quy định tại Nghị định này và quy định về đầu tư nước ngoài.</p></div><div data-bbox="816 895 846 911" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0271bfe0f8b048b1847ec1181acc39bc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="338 116 738 151" data-label="Section-Header"><p>DANH SÁCH QUỐC TẾ<br/>BẰNG KHEN CỬA TRƯỜNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="277 145 815 184" data-label="Text"><p>(Kèm theo Quyết định số: 30/QĐ-TĐ ngày 1 tháng 4 năm 2016<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="488 85 646 208" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Education and Training of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỜNG CHÍNH PHỦ' and 'QĐ'."/></div><div data-bbox="217 209 859 346" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ông Hoàng Văn Thủy, Trưởng phòng Phòng Tổ chức cán bộ, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</li><li>2. Ông Nguyễn Khắc Khiêm, Trưởng phòng Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</li><li>3. Ông Nguyễn Thanh Sơn, Trưởng phòng Phòng Quan hệ quốc tế, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;</li></ol><hr/></div>
|
chandra_raw/027719765997423288a31d8d7a6de436.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="222 94 885 137" data-label="Text"><p>Hội đồng nhân dân, trả lời kiến nghị của cử tri, chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh theo yêu cầu;</p></div><div data-bbox="224 137 886 179" data-label="Text"><p>c) Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công;</p></div><div data-bbox="224 179 887 239" data-label="Text"><p>d) Việc bổ nhiệm Giám đốc, Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành và các quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="224 239 887 298" data-label="Text"><p>đ) Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các tổ chức trực thuộc Sở theo tiêu chuẩn chức danh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành;</p></div><div data-bbox="265 300 845 322" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở</p></div><div data-bbox="265 327 387 346" data-label="Text"><p>a) Văn phòng;</p></div><div data-bbox="265 351 377 369" data-label="Text"><p>b) Thanh tra;</p></div><div data-bbox="265 375 526 395" data-label="Text"><p>c) Phòng Kế hoạch - Tài chính;</p></div><div data-bbox="265 398 596 418" data-label="Text"><p>d) Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám;</p></div><div data-bbox="265 422 685 442" data-label="Text"><p>đ) Phòng Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu;</p></div><div data-bbox="265 446 618 467" data-label="Text"><p>e) Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản;</p></div><div data-bbox="265 471 729 491" data-label="Text"><p>g) Chi cục Bảo vệ môi trường (có không quá 04 phòng);</p></div><div data-bbox="265 495 701 515" data-label="Text"><p>h) Chi cục Quản lý đất đai (có không quá 04 phòng);</p></div><div data-bbox="265 519 701 539" data-label="Text"><p>i) Chi cục Biển và Hải đảo (có không quá 03 phòng).</p></div><div data-bbox="265 543 654 563" data-label="Text"><p>3. Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở</p></div><div data-bbox="265 567 766 587" data-label="Text"><p>a) Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường;</p></div><div data-bbox="265 592 534 612" data-label="Text"><p>b) Trung tâm Phát triển quỹ đất;</p></div><div data-bbox="265 616 678 636" data-label="Text"><p>c) Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường;</p></div><div data-bbox="265 641 524 660" data-label="Text"><p>d) Văn phòng Đăng ký đất đai;</p></div><div data-bbox="224 664 887 703" data-label="Text"><p>đ) Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường (được thành lập khi có hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ương).</p></div><div data-bbox="224 705 888 745" data-label="Text"><p>4. Biên chế công chức, vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở</p></div><div data-bbox="224 748 889 839" data-label="Text"><p>Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được cấp có thẩm quyền giao.</p></div><div data-bbox="265 844 517 862" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="265 865 890 888" data-label="Text"><p>1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc</p></div><div data-bbox="859 896 887 913" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
chandra_raw/027ca26b76c6462a8345815cfca73fa5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,42 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="848 28 891 48" data-label="Page-Header"><p>14T</p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="146 61 397 78" data-label="Section-Header"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="462 61 894 97" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="166 111 375 129" data-label="Text"><p>Số: 5735 /VPCP-KTN</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="504 112 851 131" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2013</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="116 145 424 188" data-label="Text"><p>V/v hoạt động cung ứng dịch vụ hoa tiêu<br/>hàng hải của Công ty cổ phần Dịch vụ và<br/>Vận tải biển Vũng Tàu.</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="111 206 307 271" data-label="Form">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
|
| 10 |
+
<tr><td>ĐẾN</td><td>Số: 5688</td></tr>
|
| 11 |
+
<tr><td></td><td>Ngày: 16/7</td></tr>
|
| 12 |
+
</table>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="378 206 468 224" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="460 225 863 279" data-label="List-Group">
|
| 16 |
+
<ul>
|
| 17 |
+
<li>- Bộ Giao thông vận tải;</li>
|
| 18 |
+
<li>- Bộ Tài chính;</li>
|
| 19 |
+
<li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.</li>
|
| 20 |
+
</ul>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="151 295 871 374" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 5939/BGTVT - QLDN ngày 21 tháng 6 năm 2013) về tình hình hoạt động cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải của Công ty cổ phần Dịch vụ và Vận tải biển Vũng Tàu (Công ty), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="151 375 871 433" data-label="Text"><p>1. Bộ Tài chính khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo tại văn bản số 8212/VPCP - KTN ngày 17 tháng 11 năm 2011 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thực hiện cơ chế tài chính cho các doanh nghiệp hoa tiêu hàng hải.</p></div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="151 435 871 532" data-label="Text"><p>2. Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo Cục Hàng hải Việt Nam kiểm tra, hướng dẫn Công ty trong việc cung ứng dịch vụ hoa tiêu hàng hải theo quy định của pháp luật. Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tổ chức kiểm tra, hướng dẫn Công ty giải quyết những khó khăn về tổ chức bộ máy để Công ty ổn định tổ chức và hoạt động có hiệu quả.</p></div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="151 534 871 611" data-label="Text"><p>3. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thực hiện ý kiến chỉ đạo tại văn bản số 635/TTg - ĐMDN ngày 16 tháng 5 năm 2012 về sơ kết, đánh giá thực hiện thí điểm cổ phần hóa Công ty là đơn vị có chức năng hoa tiêu hàng hải.</p></div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="205 612 824 631" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.</p></div>
|
| 27 |
+
<div data-bbox="151 651 234 666" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
|
| 28 |
+
<div data-bbox="151 667 486 795" data-label="List-Group">
|
| 29 |
+
<ul>
|
| 30 |
+
<li>- Như trên;</li>
|
| 31 |
+
<li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng:<br/>Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;</li>
|
| 32 |
+
<li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li>
|
| 33 |
+
<li>- Cục Hàng hải Việt Nam;</li>
|
| 34 |
+
<li>- VPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, các Trợ lý<br/>Thủ tướng Chính phủ, Công TTĐT,<br/>các Vụ: KTTH, ĐMDN, NC, TKBT;</li>
|
| 35 |
+
<li>- Lưu: VT, KTN (3b). <i>Hiền</i></li>
|
| 36 |
+
</ul>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="528 650 857 686" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div>
|
| 39 |
+
<div data-bbox="512 687 800 817" data-label="Image">
|
| 40 |
+
<img alt="Official circular seal of the Ministry of Transport and Communications of Vietnam, with a handwritten signature over it."/>
|
| 41 |
+
</div>
|
| 42 |
+
<div data-bbox="610 829 774 848" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu Vũ</b></p></div>
|
chandra_raw/02a54321ac47453c9176a10b22aa0ca8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="212 90 454 105" data-label="Section-Header"><h2>QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT</h2></div><div data-bbox="212 127 873 161" data-label="Text"><p>tuần dương ham thì chiều dài tàu được đo như trên hoặc bằng 96% chiều dài đường nước thiết kế lớn nhất, lấy giá trị nào lớn hơn.</p></div><div data-bbox="212 166 873 232" data-label="Text"><p>1.3.15. Chiều rộng tàu (B): Là khoảng cách nằm ngang tính bằng mét, đo từ mép ngoài của sườn mạn bên này đến mép ngoài sườn mạn bên kia (hoặc phía ngoài ván võ mạn bên này đến phía ngoài ván võ mạn bên kia - đối với tàu vỏ gỗ), tại vị trí rộng nhất của thân tàu.</p></div><div data-bbox="212 237 576 255" data-label="Text"><p>1.3.16. Vùng được phép hoạt động của tàu</p></div><div data-bbox="212 261 871 295" data-label="Text"><p>1.3.16.1. Vùng hoạt động hạn chế III: Là vùng biển hạn chế cách xa bờ hoặc nơi trú ẩn không quá 20 hải lý.</p></div><div data-bbox="212 300 871 334" data-label="Text"><p>1.3.16.2. Vùng hoạt động hạn chế II: Là vùng biển hạn chế cách xa bờ hoặc nơi trú ẩn không quá 50 hải lý.</p></div><div data-bbox="212 339 871 373" data-label="Text"><p>1.3.16.3. Vùng hoạt động hạn chế I: Là vùng biển hạn chế cách xa bờ hoặc nơi trú ẩn không quá 200 hải lý.</p></div><div data-bbox="210 378 871 412" data-label="Text"><p>1.3.16.4. Vùng hoạt động không hạn chế : Là vùng biển không hạn chế tâm hoạt động của tàu.</p></div><div data-bbox="416 439 666 457" data-label="Section-Header"><h2>II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT</h2></div><div data-bbox="210 464 411 480" data-label="Section-Header"><h3>2.1. Giám sát kỹ thuật</h3></div><div data-bbox="210 486 411 503" data-label="Section-Header"><h4>2.1.1. Quy định chung</h4></div><div data-bbox="210 509 507 525" data-label="Section-Header"><h5>2.1.1.1. Nội dung giám sát kỹ thuật</h5></div><div data-bbox="262 530 775 547" data-label="Text"><p>2.1.1.1.1. Thẩm định các hồ sơ thiết kế trang thiết bị an toàn;</p></div><div data-bbox="262 548 676 564" data-label="Text"><p>2.1.1.1.2. Giám sát chế tạo trang thiết bị an toàn;</p></div><div data-bbox="210 563 871 596" data-label="Text"><p>2.1.1.1.3. Kiểm tra trang thiết bị an toàn trên các tàu đóng mới và đang khai thác.</p></div><div data-bbox="210 602 871 635" data-label="Text"><p>2.1.1.2. Phương pháp cơ bản để giám sát: Là kiểm tra chọn lọc, trong trường hợp áp dụng qui định khác phải được Đăng kiểm chấp thuận.</p></div><div data-bbox="210 641 871 691" data-label="Text"><p>2.1.1.3. Để thực hiện công tác giám sát, các cơ sở chế tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, khai thác phải đảm bảo điều kiện cho Đăng kiểm tiến hành kiểm tra, thử nghiệm sản phẩm theo quy định.</p></div><div data-bbox="210 696 873 746" data-label="Text"><p>2.1.1.4. Tất cả những sửa đổi có liên quan đến vật liệu, kết cấu, cách lắp đặt trang thiết bị do cơ sở chế tạo tiến hành phải được Đăng kiểm chấp thuận trước khi thực hiện.</p></div><div data-bbox="210 752 873 802" data-label="Text"><p>2.1.1.5. Đăng kiểm có thể từ chối tiến hành giám sát nếu cơ sở chế tạo vi phạm tiêu chuẩn một cách hệ thống các yêu cầu của Quy chuẩn này cũng như vi phạm hợp đồng giám sát với đăng kiểm.</p></div><div data-bbox="210 808 873 857" data-label="Text"><p>2.1.1.6. Trong trường hợp phát hiện thấy vật liệu hay trang thiết bị có khiếm khuyết, tuy đã được cấp giấy chứng nhận, Đăng kiểm vẫn có thể hủy giấy chứng nhận đã cấp.</p></div><div data-bbox="835 835 895 865" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature" data-bbox="835 835 895 865"/></div><div data-bbox="533 909 549 924" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02b493df6d634fff82b4dad7d86fb385.html
DELETED
|
@@ -1,52 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="116 55 916 915" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>Khu nuôi trồng thủy sản</td>
|
| 5 |
-
<td>BL14</td>
|
| 6 |
-
<td>Thu nhận các vực nước mặt nuôi trồng thủy sản nằm tách khỏi khu dân cư có diện tích từ 35.000m<sup>2</sup> trở lên.</td>
|
| 7 |
-
</tr>
|
| 8 |
-
<tr>
|
| 9 |
-
<td>Nhà thi đấu</td>
|
| 10 |
-
<td>BM03</td>
|
| 11 |
-
<td>Thu nhận các nhà thi đấu, trung tâm thể thao, cung thể thao theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td>Sân golf</td>
|
| 15 |
-
<td>BM04</td>
|
| 16 |
-
<td>Thu nhận các sân golf theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>Sân vận động</td>
|
| 20 |
-
<td>BM05</td>
|
| 21 |
-
<td>Thu nhận các sân vận động phục vụ các hoạt động thể dục thể thao ngoài trời, có tên gọi hoặc có tính chất định hướng. Tham chiếu theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>Bưu điện</td>
|
| 25 |
-
<td>BN02</td>
|
| 26 |
-
<td>Thu nhận các bưu cục cấp 1, cấp 2, cấp 3 và bưu điện văn hóa xã tham chiếu theo danh mục công bố mới nhất của ngành bưu điện các cấp.</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>Chợ</td>
|
| 30 |
-
<td>BN03</td>
|
| 31 |
-
<td>Thu nhận các chợ thuộc danh mục quản lý tại địa phương như: chợ đầu mối, chợ nổi tiếng, chợ được quy hoạch hoặc có tính đại diện cho một khu vực dân cư. Tham chiếu theo danh mục quản lý hệ thống chợ của cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>Khách sạn</td>
|
| 35 |
-
<td>BN04</td>
|
| 36 |
-
<td>Thu nhận các khách sạn được xếp hạng hoặc nhà khách, nhà nghỉ của cơ quan hành chính cấp tỉnh trở lên, các ngành, các tổ chức xã hội có đăng ký dịch vụ lưu trú. Tham chiếu theo danh mục quản lý các cơ sở dịch vụ lưu trú mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>Ngân hàng</td>
|
| 40 |
-
<td>BN05</td>
|
| 41 |
-
<td>Thu nhận trụ sở ngân hàng nhà nước, thương mại tại các tỉnh và các sở, phòng, chi nhánh giao dịch trực thuộc. Tham chiếu theo danh mục quản lý các cơ sở tín dụng mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>Siêu thị</td>
|
| 45 |
-
<td>BN06</td>
|
| 46 |
-
<td>Thu nhận các siêu thị lớn có đồ hình nhà, khuôn viên độc lập theo kết quả điều tra thực địa. Tham chiếu theo danh mục quản lý cơ sở dịch vụ thương mại mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
</table>
|
| 49 |
-
</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="515 941 556 960" data-label="Page-Footer">
|
| 51 |
-
<p>119</p>
|
| 52 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02cfca3c329640d2a84504e372917fa2.html
DELETED
|
@@ -1,61 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="118 81 853 940" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>533</td>
|
| 5 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 6 |
-
<td>(1g/kg), (1g/l), (0.1g/kg),<br/>Emamectin benzoate 10g/l<br/>(48g/kg), (98g/kg), (25g/l)<br/>+ Matrine 2g/l (2g/kg),<br/>(2g/kg), (2g/l)</td>
|
| 7 |
-
<td>Rholam Super<br/>12EC, 50SG, 100WG,<br/>27EC</td>
|
| 8 |
-
<td><b>61WG, 120WG:</b> râu lưng trắng/lúa<br/><br/><b>12EC:</b> sấu cuốn lá, bộ trỉ/lúa; râu xanh, bộ cánh to, nhện đỏ/ chẻ; sấu to/ búp cái; sấu đực quả, bộ xít/ vãi; nhện đỏ/ hoa hồng; bộ trỉ/ đực chuột; râu chổng cánh/ cam<br/><b>27EC:</b> nhện giế/lúa; sấu to/búp cái<br/><b>50SG:</b> sấu đực bẹ; bộ xít/ lúa; bộ cánh to, bộ xít muối, nhện đỏ/ chẻ; sấu to/ cái xanh; bộ trỉ/ đực hầu; sấu vể búa/ cam; sấu xanh da láng/ nhơ; sấu khoang/ lạc; râu bóng/ xoài; sấu đực gần lá/ vãi<br/><b>100WG:</b> Sấu cuốn lá/lúa, sấu khoang/lạc</td>
|
| 9 |
-
<td>Công ty CP nông dụng<br/>Nhật Việt</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>534</td>
|
| 13 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 14 |
-
<td>Emamectin benzoate 22g/l<br/>(42g/l), (60g/l) + Matrine<br/>4g/l (4g/l) (4g/l)</td>
|
| 15 |
-
<td>Bạch tượng<br/>26EC, 46EC, 64EC</td>
|
| 16 |
-
<td><b>26EC:</b> Sấu cuốn lá, râu nâu lúa<br/><b>46EC:</b> râu nâu/ lúa, sấu cuốn lá<br/><b>64EC:</b> râu nâu, sấu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung/nhân</td>
|
| 17 |
-
<td>Công ty TNHH - TM<br/>Nông Phát</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>535</td>
|
| 21 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 22 |
-
<td>Emamectin benzoate 24<br/>g/l + Matrine 1 g/l</td>
|
| 23 |
-
<td>Dolagan 25EC</td>
|
| 24 |
-
<td>Sấu cuốn lá/lúa, sấu to/ búp cái, sấu vể búa/ cam, bộ cánh to, râu xanh, nhện đỏ/chẻ</td>
|
| 25 |
-
<td>Công ty CP ND Quốc tế<br/>Nhật Bản</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>536</td>
|
| 29 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 30 |
-
<td>Emamectin benzoate<br/>95g/kg + Matrine 5g/kg</td>
|
| 31 |
-
<td>K54 100WG</td>
|
| 32 |
-
<td>Sấu cuốn lá/ lúa</td>
|
| 33 |
-
<td>Công ty TNHH TM DV<br/>Tân Hưng</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>537</td>
|
| 37 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 38 |
-
<td>Emamectin benzoate<br/>29.5g/l (35.5g/kg),<br/>(49g/l), (49g/kg) +<br/>Matriine 0.5g/l (0.5g/kg),<br/>(1g/l), (1g/kg)</td>
|
| 39 |
-
<td>Pro-sure 100WG<br/><br/>Techtimex<br/>30EC, 36WG, 50EC,<br/>50WG</td>
|
| 40 |
-
<td>Sấu cuốn lá/lúa<br/><br/>Sấu cuốn lá/ lúa</td>
|
| 41 |
-
<td>Công ty CP Nông Việt<br/><br/>Công ty CP Khoa học Công<br/>nghệ Châu Mỹ</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>538</td>
|
| 45 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 46 |
-
<td>Emamectin benzoate 0.4%<br/>(4g/l), (4g/l) +<br/>Monosulfat 19.6%<br/>(392g/l), (392g/l)</td>
|
| 47 |
-
<td>Map Go<br/>20ME, 39.6SL,<br/>39.6ME</td>
|
| 48 |
-
<td><b>20ME:</b> sấu cuốn lá/ lúa, nhện/sân<br/><b>39.6SL:</b> nhện đỏ, sấu vể búa/ cam; sấu cuốn lá, sấu đực thân, râu nâu, nhện giế/ lúa; sấu xanh da láng/ lạc; rệp sáp/cà phê; bộ trỉ/ đực hầu; râu bóng/xoài<br/><b>39.6ME:</b> sấu cuốn lá, nhện giế/ lúa</td>
|
| 49 |
-
<td>Map Pacific Pte Ltd</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>539</td>
|
| 53 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 54 |
-
<td>Emamectin benzoate 5 g/l<br/>+ Petroleum oil 245g/l</td>
|
| 55 |
-
<td>Eska<br/>250EC</td>
|
| 56 |
-
<td>sấu cuốn lá, bộ xít dài, sấu đực bẹ, nhện giế/ lúa; nhện đỏ, sấu vể búa, râu chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vãi; sấu xanh da láng/ thuốc lá; sấu khoang/ lạc, đầu tương; bộ trỉ, đôi đực lá/ đực</td>
|
| 57 |
-
<td>Công ty CP Nông nghiệp HP</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
</table>
|
| 60 |
-
</div>
|
| 61 |
-
<div data-bbox="860 100 881 122" data-label="Page-Footer">106</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02dc6ced695047949bc6dffc40d3ecc8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="146 0 246 35" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="246 0 424 35" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 15.12.2015 15:59:25 +07:00</p></div><div data-bbox="202 117 385 137" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ CÔNG THƯƠNG</b></p></div><div data-bbox="422 121 817 141" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="491 140 744 160" data-label="Text"><p><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="188 164 396 183" data-label="Text"><p>Số: 35 /2015/TT-BCT</p></div><div data-bbox="469 171 764 191" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2015</p></div><div data-bbox="112 196 310 216" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="124 219 297 240" data-label="Text"><p>CÔNG VĂN ĐỀN</p></div><div data-bbox="104 240 310 283" data-label="Text"><p>Gửi ..... ngày 11/11<br/>Kính chuyển: .... TĐT (2) .....</p></div><div data-bbox="448 214 563 232" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="281 232 733 253" data-label="Text"><p><b>Quy định về bảo vệ môi trường ngành Công Thương</b></p></div><div data-bbox="721 246 893 301" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><b>ĐẾN</b> Giới: ..... S.....<br/>Ngày: 12/11 .....</p></div><div data-bbox="229 282 714 303" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;</i></p></div><div data-bbox="178 304 834 347" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;</i></p></div><div data-bbox="176 347 834 407" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;</i></p></div><div data-bbox="176 408 833 466" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;</i></p></div><div data-bbox="176 470 833 507" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp,</i></p></div><div data-bbox="176 511 833 549" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định về bảo vệ môi trường ngành Công Thương.</i></p></div><div data-bbox="458 555 547 572" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b></p></div><div data-bbox="408 576 595 594" data-label="Section-Header"><p><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="226 598 462 616" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="174 620 833 699" data-label="Text"><p>Thông tư này quy định về bảo vệ môi trường ngành Công Thương trong việc lập, điều chỉnh chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án; trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; chế độ kiểm tra, báo cáo và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường ngành Công Thương.</p></div><div data-bbox="226 702 458 722" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="174 725 831 784" data-label="Text"><p>Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam trong các ngành, lĩnh vực thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="453 787 549 805" data-label="Section-Header"><p><b>Chương II</b></p></div><div data-bbox="257 808 744 851" data-label="Section-Header"><p><b>BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG LẬP CHIẾN LƯỢC,<br/>QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH</b></p></div><div data-bbox="224 853 675 873" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược</b></p></div>
|
chandra_raw/02eaf5da2e114d28a39648c125e20627.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="224 134 862 195" data-label="Text"><p>2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo kết quả thu, chi Quỹ với Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="264 217 741 237" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 12. Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động Quỹ</b></h3></div><div data-bbox="224 259 861 298" data-label="Text"><p>1. Quỹ phòng, chống thiên tai chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của các cơ quan nhà nước theo quy định.</p></div><div data-bbox="224 320 861 401" data-label="Text"><p>2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo các cơ quan, ban ngành liên quan kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ. Có biện pháp đôn đốc các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm túc trách nhiệm, nghĩa vụ nộp Quỹ theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="224 423 860 483" data-label="Text"><p>3. Mặt trận tổ quốc cấp tỉnh, các tổ chức Hội có liên quan đến Quỹ được quyền yêu cầu cung cấp thông tin về Quỹ và thực hiện quyền giám sát thông qua các ý kiến, đề xuất, phản biện.</p></div><div data-bbox="262 505 603 525" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Công khai nguồn thu, chi Quỹ</b></h3></div><div data-bbox="221 547 859 649" data-label="Text"><p>1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức phải công khai danh sách thu, nộp Quỹ của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: Thông báo bằng văn bản, niêm yết tại đơn vị; công bố tại hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị. Thời điểm công khai chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành công việc thu nộp.</p></div><div data-bbox="221 670 857 773" data-label="Text"><p>2. Cấp xã phải công khai kết quả thu nộp, danh sách người lao động đã đóng Quỹ trên địa bàn xã; tổng kinh phí được cấp cho công tác phòng, chống thiên tai và nội dung chi. Hình thức công khai: Báo cáo giải trình công khai tại cuộc họp tổng kết hàng năm; niêm yết tại trụ sở Ủy ban, Trung tâm văn hóa các thôn và thông báo trên phương tiện truyền thanh xã.</p></div><div data-bbox="220 795 855 896" data-label="Text"><p>3. Cơ quan quản lý Quỹ công khai kết quả thu, danh sách và mức thu đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị và từng huyện; báo cáo quyết toán thu chi; nội dung chi theo địa bàn cấp huyện. Hình thức công khai: Niêm yết tại trụ sở Quỹ; thông báo bằng văn bản tới cơ quan, tổ chức đóng góp Quỹ; công khai trên website của cơ quan Quỹ.</p></div><div data-bbox="836 913 854 929" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/034051ac83f44b84877985fd20996fd0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 134 859 208" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="221 232 303 248" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="221 247 596 467" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTDt, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: VT, KGVX(3b).</li></ul></div><div data-bbox="645 229 823 265" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="589 256 750 377" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Deputy Chairman of the Government of the People's Republic of China. The seal features a central star and a landscape with a rising sun, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHINA' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'." data-bbox="589 256 750 377"/></div><div data-bbox="671 370 793 387" data-label="Text"><p><b>Vũ Đức Đam</b></p></div><div data-bbox="828 907 845 922" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/03452fbe60f64523a6760f171f3fd9c0.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="57 0 152 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="152 0 305 30" data-label="Page-Header"><p>Kỷ bắc Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 10.07.2014 11:37:08 +07:00</p></div><div data-bbox="854 31 896 49" data-label="Page-Header"><p>1807</p></div><div data-bbox="142 54 411 73" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="445 54 904 94" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="188 114 362 134" data-label="Text"><p>Số: <b>259/TB-VPCP</b></p></div><div data-bbox="505 116 843 137" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="455 156 604 176" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div><div data-bbox="148 183 909 282" data-label="Text"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc - Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia tại Hội nghị sơ kết công tác bảo đảm an toàn giao thông 06 tháng đầu năm 2014 và kiểm điểm thực hiện giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ các Dự án mở rộng quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên</b></p></div><div data-bbox="37 265 237 326" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... <i>C</i> .....<br/>Ngày: ..... <i>09.7</i> .....</td></tr></table></div><div data-bbox="144 336 911 625" data-label="Text"><p>Ngày 25 tháng 6 năm 2014, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc - Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia đã chủ trì Hội nghị trực tuyến sơ kết công tác bảo đảm an toàn giao thông 06 tháng đầu năm 2014 và kiểm điểm thực hiện giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ Dự án mở rộng quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên. Tham dự Hội nghị tại đầu cầu truyền hình Hà Nội có các Ủy viên Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia, Ủy viên Ban Thường trực; tại đầu cầu truyền hình các địa phương có lãnh đạo và thành viên Ban An toàn giao thông 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Sau khi nghe đồng chí Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia báo cáo kết quả công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông 06 tháng đầu năm 2014, nhiệm vụ trọng tâm đến cuối năm 2014 và tình hình thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ Dự án mở rộng quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên; ý kiến phát biểu của các đại biểu, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc - Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia đã kết luận như sau:</p></div><div data-bbox="188 631 428 651" data-label="Section-Header"><p><b>I. ĐÁNH GIÁ CHUNG</b></p></div><div data-bbox="189 655 431 675" data-label="Section-Header"><p><b>1. Một số kết quả nổi bật</b></p></div><div data-bbox="144 678 911 852" data-label="Text"><p>Trong 6 tháng đầu năm 2014, tình hình trật tự an toàn giao thông trên địa bàn cả nước và ùn tắc giao thông tại Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục có nhiều chuyển biến tích cực. Số vụ, số người chết và số người bị thương vì tai nạn giao thông tiếp tục giảm; các vụ tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng liên quan đến xe khách, xe tải nặng cơ bản được kiểm chế. Việc triển khai thực hiện kiểm tra tải trọng xe trên cả nước đã tác động mạnh đến các doanh nghiệp vận tải, chủ hàng, chủ xe, lái xe chấp hành quy định về vận tải đường bộ; tình trạng xe chở quá trọng tải đã giảm, góp phần bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông và giảm tai nạn giao thông.</p></div><div data-bbox="144 854 909 933" data-label="Text"><p>Nhiều địa phương đã giảm tai nạn giao thông, trong đó có 10 địa phương giảm trên 20% số người chết vì tai nạn giao thông trong 6 tháng đầu năm là: Bắc Giang, Phú Thọ, Lạng Sơn, Ninh Thuận, Hậu Giang, Bình Thuận, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Điện Biên, Hà Tĩnh; đặc biệt Bắc Giang giảm trên 50% số người chết.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0398a912bd6c4cc98ab9886dc2cc8734.html
DELETED
|
@@ -1,83 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="204 106 760 847" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">CÔNG VIỆC</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">MỨC HAO PHÍ NHÂN CÔNG</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>SỐ CÔNG (C)</th>
|
| 11 |
-
<th>BẠC THỢ</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
</thead>
|
| 14 |
-
<tbody>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td>Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác sửa chữa vào bản kết quả sửa chữa, ký tên, báo cáo và lưu hồ sơ.</td>
|
| 18 |
-
<td>0.25</td>
|
| 19 |
-
<td>KSVKL 3/5</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>5.II</td>
|
| 23 |
-
<td>ATS</td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>5.II.A</td>
|
| 29 |
-
<td>Công tác chuẩn bị</td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td>Tập hợp các tài liệu, báo cáo sự cố, hồ sơ liên quan đến thiết bị.</td>
|
| 36 |
-
<td>0.10</td>
|
| 37 |
-
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td>Chuẩn bị dụng cụ tháo mở chuyên dụng, các dụng cụ khác...</td>
|
| 42 |
-
<td>0.20</td>
|
| 43 |
-
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td>Chuẩn bị mặt bằng và các trang thiết bị an toàn phục vụ công tác sửa chữa.</td>
|
| 48 |
-
<td>0.50</td>
|
| 49 |
-
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>5.II.B</td>
|
| 53 |
-
<td>Kiểm tra hoạt động thiết bị, xác định phạm vi hỏng hóc, khắc phục sơ bộ</td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td>Kiểm tra các thông số điện áp nguồn điện lưới 3 pha 380V/220V. Ghi lại kết quả đo kiểm.</td>
|
| 60 |
-
<td>0.20</td>
|
| 61 |
-
<td>KSVKL 2/5</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>Kiểm tra xác nhận lại nội dung ghi nhận sự cố thông qua việc đo kiểm. Ghi lại kết quả đo kiểm.</td>
|
| 66 |
-
<td>0.50</td>
|
| 67 |
-
<td>KSVKL 2/5</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td>Phân tích đánh giá các kết quả đo kiểm để phân vùng phạm vi hỏng hóc. Công đoạn này đòi hỏi phải kết hợp các thông tin khảo sát được với các tài liệu kỹ thuật hệ thống và đặc biệt là kinh nghiệm của người sửa chữa.</td>
|
| 72 |
-
<td>0.50</td>
|
| 73 |
-
<td>KSVKL 3/5</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
</tbody>
|
| 76 |
-
</table>
|
| 77 |
-
</div>
|
| 78 |
-
<div data-bbox="775 110 802 437" data-label="Text">
|
| 79 |
-
<p>Định mức kinh tế kỹ thuật kiểm tra, thay thế hệ thống Điện</p>
|
| 80 |
-
</div>
|
| 81 |
-
<div data-bbox="830 110 853 131" data-label="Page-Footer">
|
| 82 |
-
<p>99</p>
|
| 83 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03bb9e36ca8846cba9ae858af4f0fa9d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="153 78 907 143" data-label="Text"><p>6. Về quốc lộ 29 kết nối giữa Việt Nam với Campuchia: Giao Bộ Giao thông vận tải xem xét, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ, trước hết là đảm bảo giao thông toàn tuyến.</p></div><div data-bbox="197 157 845 179" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="151 225 236 241" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="151 240 492 376" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Các Bộ: GTVT, NN&PTNT, TC, KH&ĐT, TN&MT, CA;</li><li>- UBND, HĐND tỉnh Đăk Lăk;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT, Trợ lý TTg, các Vụ: KTHH, V&H, NC, TH;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3).C 56</li></ul></div><div data-bbox="557 225 879 246" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="521 241 854 371" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Office of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, with a handwritten signature over it."/>The image shows a circular official seal of the Office of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'PHÒNG PHÓ CHỦ NHỊM' at the top and 'NVA' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="632 387 804 409" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu Vũ</b></p></div><div data-bbox="877 937 897 954" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03de91764a774141aa7884faa8b7e5cf.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="191 89 430 104" data-label="Section-Header"><p><b>QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="191 119 523 135" data-label="Text"><p>2.3.3.4.2. Phải phát ra tín hiệu như sau:</p></div><div data-bbox="257 141 544 158" data-label="Text"><p>2.3.3.4.2.1. Cháy với màu đỏ tươi</p></div><div data-bbox="191 163 813 202" data-label="Text"><p>2.3.3.4.2.2. Pháo dù phải có thời gian cháy <math>\geq 40</math> s và có tốc độ rơi <math>\leq 5</math> m/s.</p></div><div data-bbox="257 208 852 242" data-label="Text"><p>2.3.3.4.2.3. Pháo hiệu cầm tay phải có thời gian cháy <math>\geq 60</math> s; tiếp tục cháy khi nhấn trong nước ở độ sâu 100 mm trong 10 s.</p></div><div data-bbox="191 248 852 296" data-label="Text"><p>2.3.3.4.3. Tín hiệu khói khi tỏa khói không được phát lửa, không bị ngập chìm trong nước biển, tiếp tục tỏa khói khi nhấn trong nước ở độ sâu 100 mm trong 10 s.</p></div><div data-bbox="191 302 852 336" data-label="Text"><p>2.3.3.5. Các yêu cầu khác đối với phương tiện tín hiệu phải phù hợp với yêu cầu ở Chương 3, QCVN 42:2012/GTVT.</p></div><div data-bbox="191 342 593 359" data-label="Section-Header"><p><b>2.3.4. Bố trí các phương tiện tín hiệu trên tàu</b></p></div><div data-bbox="191 364 403 382" data-label="Section-Header"><p><b>2.3.4.1. Quy định chung</b></p></div><div data-bbox="191 387 852 421" data-label="Text"><p>2.3.4.1.1. Phương tiện tín hiệu được trang bị hoặc bảo quản trên tàu phải đảm bảo sử dụng được ngay vào bất kỳ lúc nào khi cần thiết.</p></div><div data-bbox="191 426 852 460" data-label="Text"><p>2.3.4.1.2. Đối với các đèn tín hiệu chính và dự trữ phải có dự kiến nơi bố trí chúng.</p></div><div data-bbox="191 465 852 545" data-label="Text"><p>2.3.4.1.3. Khoảng cách giữa các vị trí bố trí các đèn tín hiệu theo chiều cao trong Quy chuẩn này là khoảng cách tối thiểu, khoảng cách đó có thể tăng thêm nếu thượng tầng hoặc các thiết bị khác làm ảnh hưởng đến việc nhìn thấy các đèn tín hiệu đó, song phải phù hợp với các quy định tại mục 2.3.4.1.5.</p></div><div data-bbox="191 550 852 633" data-label="Text"><p>2.3.4.1.4. Những đèn có góc nhìn trong mặt phẳng nằm ngang là <math>360^0</math>, trừ đèn neo, phải được bố trí sao cho ánh sáng của chúng không bị che khuất bởi các cột, đầu cột hoặc thượng tầng một góc lớn hơn <math>6^0</math>. Khi đó đèn được coi như một nguồn sáng tròn có đường kính bằng đường kính ngoài của nguồn sáng.</p></div><div data-bbox="191 639 852 673" data-label="Text"><p>2.3.4.1.5. Khi đặt hai hoặc ba đèn theo chiều thẳng đứng cái nọ trên cái kia thì khoảng cách giữa chúng phải theo đúng qui định dưới đây:</p></div><div data-bbox="257 678 852 793" data-label="Text"><p>2.3.4.1.5.1. Trên những tàu cá có chiều dài từ 20 m trở lên, khoảng cách giữa các đèn không được nhỏ hơn 2 m, còn chiếc đèn ở dưới cùng phải được đặt ở vị trí có chiều cao trên mặt bong chính không nhỏ hơn 4 m. Trên những tàu cá có chiều dài từ 12 m đến dưới 20 m, khoảng cách giữa các đèn không được nhỏ hơn 1 m, còn chiếc đèn ở dưới cùng phải được đặt ở vị trí có chiều cao trên mặt bong chính không nhỏ hơn 2 m.</p></div><div data-bbox="257 798 852 832" data-label="Text"><p>2.3.4.1.5.2. Khi đặt 3 đèn theo 1 đường thẳng đứng thì khoảng cách giữa chúng phải đều nhau.</p></div><div data-bbox="257 836 852 887" data-label="Text"><p>2.3.4.1.5.3. Đèn dưới cùng trong 2 đèn chiếu sáng <math>360^0</math> đối với tàu đánh cá phải bố trí trên đèn mạn ở chiều cao không nhỏ hơn 3 lần khoảng cách giữa các đèn chiếu sáng <math>360^0</math> theo chiều thẳng đứng.</p></div><div data-bbox="502 904 530 920" data-label="Page-Footer"><p>26</p></div><div data-bbox="800 870 880 905" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature" data-bbox="800 870 880 905"/></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/040a38637c184bc1b811b867b9f13400.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,76 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="160 103 865 936" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td></td>
|
| 5 |
+
<td>BNN<br/>21/3/2008</td>
|
| 6 |
+
<td>hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tin học và Thông kế</td>
|
| 7 |
+
<td>ngày 10/11/2014 quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tin học và Thông kế</td>
|
| 8 |
+
<td>09/09/2014</td>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td>35. Quyết định</td>
|
| 12 |
+
<td>48/2003/QĐ-BNN<br/>21/3/2003</td>
|
| 13 |
+
<td>Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện nông nghiệp</td>
|
| 14 |
+
<td>Được thay thế bằng Quyết định 3868/QĐ-BNN-TCCB ngày 09/9/2014 quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện nông nghiệp</td>
|
| 15 |
+
<td>26/06/2014</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>36. Quyết định</td>
|
| 19 |
+
<td>65/2005/QĐ-BNN-TCCB ngày 27/10/2005</td>
|
| 20 |
+
<td>Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện chính sách và Chiến lược phát triển nông nghiệp nông thôn</td>
|
| 21 |
+
<td>Được thay thế bởi Quyết định 1428/QĐ-BNN-TCCB ngày 26/6/2014 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện chính sách và Chiến lược phát triển nông nghiệp nông thôn</td>
|
| 22 |
+
<td>03/11/2014</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>37. Quyết định</td>
|
| 26 |
+
<td>73/2001/QĐ-BNN<br/>09/7/2001</td>
|
| 27 |
+
<td>Ban hành quy định phân cấp quản lý cán bộ</td>
|
| 28 |
+
<td>Được thay thế bằng Quyết định 4790/QĐ-BNN-TCCB ngày 3/11/2014 ban hành quy định về phân cấp, ủy quyền quản lý công chức, viên chức của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT</td>
|
| 29 |
+
<td>27/03/2014</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>38. Thông tư</td>
|
| 33 |
+
<td>10/2010/TT-BNNPTNT ngày 03/3/2010</td>
|
| 34 |
+
<td>Về xét tăng Giải thưởng Đồng lúa vàng Việt Nam.</td>
|
| 35 |
+
<td>Được thay thế bởi Thông tư 06/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/2/2014 Quy định về xét tăng Giải thưởng Đồng lúa vàng Việt Nam</td>
|
| 36 |
+
<td>27/03/2014</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>39. Thông tư</td>
|
| 40 |
+
<td>63/2011/TT-BNN ngày 30/9/2011</td>
|
| 41 |
+
<td>Về hướng dẫn công tác thí đưa và kiểm thương trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.</td>
|
| 42 |
+
<td>Được thay thế bằng Thông tư 07/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/2/2014 hướng dẫn công tác thí đưa, kiểm thương trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</td>
|
| 43 |
+
<td>03/01/2014</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td colspan="5" style="text-align: center;"><b>2. Pháp chế</b></td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>40. Thông tư</td>
|
| 50 |
+
<td>28/2009/TT-BNNPTNT ngày 02/06/2009</td>
|
| 51 |
+
<td>Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn</td>
|
| 52 |
+
<td>Được thay thế bằng Thông tư 50/2013/TT-BNNPTNT ngày 19/11/2013 Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</td>
|
| 53 |
+
<td>03/01/2014</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td>41. Thông tư</td>
|
| 57 |
+
<td>49/2011/TT-BNNPTNT ngày 15/07/2011</td>
|
| 58 |
+
<td>Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2009/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 06 năm 2009.</td>
|
| 59 |
+
<td>Được thay thế bằng Thông tư 50/2013/TT-BNNPTNT ngày 19/11/2013 Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</td>
|
| 60 |
+
<td>03/01/2014</td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td colspan="5" style="text-align: center;"><b>3. Chế biến nông lâm sản và thủy sản</b></td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>42. Thông tư</td>
|
| 67 |
+
<td>28/2012/TT-</td>
|
| 68 |
+
<td>Ban hành Danh mục các loại máy móc,</td>
|
| 69 |
+
<td>Được thay thế bằng Thông tư 08/2014/TT-BNNPTNT</td>
|
| 70 |
+
<td>12/05/2014</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
</table>
|
| 73 |
+
</div>
|
| 74 |
+
<div data-bbox="115 833 169 938" data-label="Text">
|
| 75 |
+
<img alt="Handwritten signature"/>
|
| 76 |
+
</div>
|
chandra_raw/044ec68274b64dbca3f4c67555b512c1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="172 176 846 222" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA<br/>VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ (EMC) CỦA THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG PHÂN PHỐI<br/>TRUYỀN HÌNH CÁP</b></p></div><div data-bbox="184 236 835 283" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><i>National technical regulation<br/>on electromagnetic compatibility requirements(EMC) for equipments in cabled<br/>distribution systems for television signal</i></p></div><div data-bbox="401 318 579 335" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;">1. QUY ĐỊNH CHUNG</h2></div><div data-bbox="142 370 340 387" data-label="Section-Header"><h3>1.1. Phạm vi điều chỉnh</h3></div><div data-bbox="142 392 340 409" data-label="Text"><p>Quy chuẩn này quy định:</p></div><div data-bbox="142 411 874 445" data-label="Text"><p>- Các đặc tính bức xạ và miễn nhiễm đối với nhiễu điện từ trường của các thiết bị tích cực và thụ động tiếp nhận, xử lý và phân bổ tín hiệu trong mạng truyền hình cáp, bao gồm:</p></div><div data-bbox="142 448 874 759" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Thiết bị tích cực trong mạng phân phối cáp đồng trục băng rộng (theo IEC 60728-3): các bộ khuếch đại dải rộng, trong dải tần số từ 5 MHz đến 3000 MHz, đối với các thiết bị một chiều và hai chiều;</li><li>+ Thiết bị thụ động trong mạng phân phối cáp đồng trục băng rộng (theo IEC 60728-4) gồm: hệ thống outlets, bộ chia, bộ nối (taps); bộ lọc, bộ suy hao, bộ cân bằng (equalizers);</li><li>+ Thiết bị Headend (theo IEC 60728-5), bao gồm: bộ khuếch đại tín hiệu vệ tinh, bộ đổi tần, bộ điều chế- giải điều chế, khuếch đại tín hiệu</li><li>+ Thiết bị quang (theo IEC 60728-6), bao gồm: bộ phát quang, bộ thu quang, bộ ghép quang, bộ khuếch đại quang;</li><li>- Bao trùm các dải tần số:<ul style="list-style-type: none;"><li>+ Điện áp nhiễu từ nguồn: 9 kHz tới 30 MHz;</li><li>+ Bức xạ từ các thiết bị tích cực: 5 MHz tới 25 GHz;</li><li>+ Miễn nhiễm của các thiết bị tích cực: 150 kHz tới 25 GHz;</li><li>+ Hiệu ứng che chắn của các thiết bị thụ động: 5 MHz tới 3 GHz.</li></ul></li><li>- Các yêu cầu bức xạ tối đa, miễn nhiễm tối thiểu và hiệu ứng che chắn tối thiểu.</li><li>- Các phương pháp đo tương ứng.</li></ul></div><div data-bbox="142 765 340 782" data-label="Section-Header"><h3>1.2. Đối tượng áp dụng</h3></div><div data-bbox="142 782 879 833" data-label="Text"><p>Quy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.</p></div><div data-bbox="142 838 319 856" data-label="Section-Header"><h3>1.3. Tài liệu viện dẫn</h3></div><div data-bbox="503 890 519 905" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">5</p></div>
|
chandra_raw/0450dce5a0ef4c338ca9cf731d70a9a4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,115 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="170 102 856 896" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th colspan="2" style="text-align: center;">Phần 2/ Part 2</th>
|
| 6 |
+
</tr>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th colspan="2" style="text-align: center;">THÀNH PHẨM /finished product</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
</thead>
|
| 11 |
+
<tbody>
|
| 12 |
+
<tr>
|
| 13 |
+
<td><b>A</b></td>
|
| 14 |
+
<td><b>ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ HÓA HỌC/ Biological characteristics and chemistry</b></td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td><b>A.1</b></td>
|
| 18 |
+
<td><b>Nhận diện thành phẩm/ product identity</b></td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>1.1</td>
|
| 22 |
+
<td>Tên và địa chỉ nhà sản xuất thành phẩm/ formulator's name and address</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>1.2</td>
|
| 26 |
+
<td>Tên thương phẩm/ trade name</td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>1.3</td>
|
| 30 |
+
<td>Loại thuốc/ use category</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>1.4</td>
|
| 34 |
+
<td>Dạng thuốc/ type of formulation</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td><b>A.2</b></td>
|
| 38 |
+
<td><b>Tiêu chuẩn kỹ thuật/ specifications</b></td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td>2.1</td>
|
| 42 |
+
<td>Ngoại dạng và hình thức/ form and appearance</td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>2.2</td>
|
| 46 |
+
<td>pH, kích thước hạt, tính huyền phù, khả năng trộn lẫn.../ pH, particle size, suspensibility, miscibility, etc.</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td><b>A.3</b></td>
|
| 50 |
+
<td><b>Thành phần của thuốc thành phẩm/ composition of the product</b></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>3.1</td>
|
| 54 |
+
<td>Hoạt chất/ active ingredients</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>3.2</td>
|
| 58 |
+
<td>Các thành phần khác như chất bám dính, chất trải.../ other ingredients, e.g. stickers, spreaders, etc.</td>
|
| 59 |
+
</tr>
|
| 60 |
+
<tr>
|
| 61 |
+
<td>3.3</td>
|
| 62 |
+
<td>Tạp chất và chất lây nhiễm (vi sinh vật khác không được lớn hơn <math>10^4</math>/g) / impurities and contaminants (other microorganisms, not more than <math>10^4</math>/g)</td>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
<tr>
|
| 65 |
+
<td><b>A.4</b></td>
|
| 66 |
+
<td><b>Quy trình thử nghiệm và các tiêu chí xác định/ test procedures and criteria for identification (including method(s) of analysis/biological assay)</b></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td><b>A.5</b></td>
|
| 70 |
+
<td><b>Thời hạn sử dụng/ shelf life claim</b><br/>Không dưới 6 tháng (kèm theo dữ liệu để khẳng định về thời hạn sử dụng)/ not less than 6 months (with data in support of shelf life claim)</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td><b>B</b></td>
|
| 74 |
+
<td><b>KHẢ NĂNG TRUYỀN NHIỄM VÀ GÂY BỆNH HOẶC ĐỘC TÍNH TỐI SINH VẬT KHÔNG PHẢI ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ/ Infectivity and pathogenicity or toxicity to non-target organisms</b><br/><b>Lưu ý:</b> chỉ yêu cầu nếu liên quan đến lây nhiễm hoặc độc tính của thành phần khác trong thuốc thành phẩm/ If reasons for concern (e.g. contaminants, toxic properties of formulating compound, etc.)</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td><b>B.1</b></td>
|
| 78 |
+
<td>Độc tính hoặc khả năng truyền nhiễm và gây bệnh qua đường miệng/ oral toxicity/ infectivity and pathogenicity</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td><b>B.2</b></td>
|
| 82 |
+
<td>Độc tính hoặc khả năng truyền nhiễm và gây bệnh qua da/ dermal toxicity/ infectivity and pathogenicity</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td><b>B.3</b></td>
|
| 86 |
+
<td>Độc tính hoặc khả năng truyền nhiễm và gây bệnh qua đường thở/ inhalation toxicity/ infectivity and pathogenicity</td>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
<tr>
|
| 89 |
+
<td><b>B.4</b></td>
|
| 90 |
+
<td>Gây kích thích da sơ cấp/ primary skin irritation</td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td><b>B.5</b></td>
|
| 94 |
+
<td>Gây kích thích niêm mạc/ mucous membrane irritation</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td><b>B.6</b></td>
|
| 98 |
+
<td>Di ứng/ mẫn cảm/ ngăn cản miễn dịch/ allergy/sensitization/immuno suppression</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td><b>C</b></td>
|
| 102 |
+
<td><b>PHOI NHIỄM Ở NGƯỜI, DỮ LIỆU ẢNH HƯỞNG VÀ CHUYÊN HOÁ MÔI TRƯỜNG/ Human health exposure/ environmental fate and effects data</b><br/><b>Lưu ý:</b> chỉ yêu cầu nếu các dữ liệu mục B cho thấy cần tiếp tục đánh giá thêm/ If any results from section B suggest further risk assessment</td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
<tr>
|
| 105 |
+
<td><b>C.1</b></td>
|
| 106 |
+
<td><b>Ảnh hưởng phơi nhiễm tới sức khỏe của người/ human health exposure effects</b></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>1.1</td>
|
| 110 |
+
<td>Dữ liệu về phơi nhiễm đối với người sử dụng (qua da, hít, giám sát sinh học) khi sử</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
</tbody>
|
| 113 |
+
</table>
|
| 114 |
+
</div>
|
| 115 |
+
<div data-bbox="811 911 837 925" data-label="Page-Footer">67</div>
|
chandra_raw/045c8fd2fc2449d1a80768ea3a69fd14.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="152 105 813 148" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khảo nghiệm để đăng ký bỏ sung</b></p></div><div data-bbox="204 154 307 172" data-label="Section-Header"><p>1. Nộp hồ sơ</p></div><div data-bbox="204 176 688 195" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 của Thông tư này;</p></div><div data-bbox="204 202 273 219" data-label="Section-Header"><p>2. Hồ sơ</p></div><div data-bbox="152 223 813 262" data-label="Text"><p>a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="152 265 814 322" data-label="Text"><p>b) Bản sao chụp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã được cấp (trường hợp bỏ sung phạm vi sử dụng, thay đổi dạng thành phẩm, thay đổi hàm lượng hoạt chất, liều lượng sử dụng, cách sử dụng);</p></div><div data-bbox="152 325 814 383" data-label="Text"><p>c) Tài liệu kỹ thuật thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này (trường hợp thay đổi dạng thành phẩm, thay đổi hàm lượng hoạt chất);</p></div><div data-bbox="152 387 814 425" data-label="Text"><p>d) Các giấy tờ quy định tại điểm b và c khoản 2 Điều 10 của Thông tư này (trường hợp bỏ sung tên thương phẩm khác).</p></div><div data-bbox="204 430 593 448" data-label="Section-Header"><p>3. Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy phép khảo nghiệm</p></div><div data-bbox="204 454 687 473" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 10 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="204 478 718 496" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép khảo nghiệm</b></p></div><div data-bbox="204 502 307 520" data-label="Section-Header"><p>1. Nộp hồ sơ</p></div><div data-bbox="152 524 813 562" data-label="Text"><p>Thực hiện theo quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 10 của Thông tư này. Số lượng hồ sơ: 01 bản giấy.</p></div><div data-bbox="204 568 273 585" data-label="Section-Header"><p>2. Hồ sơ</p></div><div data-bbox="152 591 813 628" data-label="Text"><p>a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="204 634 770 652" data-label="Text"><p>b) Bản chính Giấy phép khảo nghiệm đã được cấp (trừ trường hợp bị mất).</p></div><div data-bbox="204 657 615 676" data-label="Section-Header"><p>3. Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy phép khảo nghiệm</p></div><div data-bbox="152 682 813 718" data-label="Text"><p>Cục Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định:</p></div><div data-bbox="150 724 813 797" data-label="Text"><p>a) Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Cục Bảo vệ thực vật cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. Thời hạn có hiệu lực của Giấy phép khảo nghiệm mới giữ nguyên thời hạn của giấy đã cấp;</p></div><div data-bbox="150 802 811 839" data-label="Text"><p>b) Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cục Bảo vệ thực vật thông báo cho tổ chức, cá nhân những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định;</p></div><div data-bbox="150 844 813 880" data-label="Text"><p>c) Trường hợp không cấp lại Giấy phép khảo nghiệm, Cục Bảo vệ thực vật thông báo cho tổ chức, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="793 913 811 928" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/04929063b1fd44f6a5b77f9007fbc7a4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="149 92 337 108" data-label="Section-Header"><h2>QCVN 75 :2013/BTTTT</h2></div><div data-bbox="160 108 795 158" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>Nhiệt độ</td><td><math>\pm 1^{\circ}\text{C}</math></td></tr><tr><td>Độ ẩm</td><td><math>\pm 5\%</math></td></tr></table></div><div data-bbox="150 167 814 221" data-label="Text"><p>Đối với các phương pháp đo kiểm phù hợp với quy chuẩn này, các giá trị độ không đảm bảo đo được tính theo các phương pháp mô tả trong ETR 028 tương ứng với độ tin cậy 95%.</p></div><div data-bbox="152 230 488 251" data-label="Section-Header"><h3>3.3. Phương pháp đo các tham số chính</h3></div><div data-bbox="152 264 327 281" data-label="Section-Header"><h4>3.3.1. Khói phát RSU</h4></div><div data-bbox="152 290 817 401" data-label="Text"><p>Để đáp ứng các yêu cầu cho tất cả các ứng dụng, máy phát phải được đo ở mức công suất và tăng ích anten theo công bố của bên có thiết bị cần đo kiểm. Nếu bên có thiết bị cần đo kiểm định sử dụng các anten với độ tăng ích khác nhau để bao phủ toàn bộ ứng dụng thì phải tiến hành các phép đo ở mức công suất tương ứng với tăng ích anten thấp nhất và lặp lại các phép đo phát xạ giả bức xạ ở mức công suất cho trường hợp tăng ích anten cao nhất (xem 3.3.1.4). Các mức công suất và tăng ích anten phải được công bố trong báo cáo kết quả đo kiểm.</p></div><div data-bbox="154 411 817 461" data-label="Text"><p>Nếu máy phát được thiết kế có đầu nối anten thì phải sử dụng đầu nối này, nếu cần thiết thì có thể thông qua một bộ suy hao hay bộ ghép nối đã được hiệu chuẩn để có trở kháng kết cuối phù hợp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đo kiểm.</p></div><div data-bbox="155 474 818 506" data-label="Text"><p>Nếu dùng đầu nối RF 50 <math>\Omega</math> tạm thời, thì điều này phải được công bố trong báo cáo kết quả đo.</p></div><div data-bbox="155 520 625 537" data-label="Section-Header"><h5>3.3.1.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP)</h5></div><div data-bbox="155 550 818 582" data-label="Text"><p>Sử dụng thủ tục đo phù hợp được mô tả trong Phụ lục B, đo công suất đầu ra và ghi lại kết quả trong báo cáo.</p></div><div data-bbox="155 595 818 628" data-label="Text"><p>Đối với các phép đo công suất, chọn vốn kế hoặc máy phân tích phổ và điều chỉnh theo sóng mang phát mà tại đó phát hiện thấy mức đầu ra cao nhất.</p></div><div data-bbox="155 641 818 673" data-label="Text"><p>Đối với các phép đo sử dụng máy phân tích phổ, độ rộng băng tần ảnh và độ phân giải được đặt ở mức tối đa là 300 kHz.</p></div><div data-bbox="155 686 610 704" data-label="Text"><p>Thực hiện phép đo trong chế độ máy phát không điều chế.</p></div><div data-bbox="155 718 674 735" data-label="Text"><p>Thực hiện phép đo trong điều kiện đo kiểm bình thường (theo 3.1).</p></div><div data-bbox="155 749 669 766" data-label="Text"><p>Phương pháp đo phải được ghi lại trong báo cáo kết quả đo kiểm.</p></div><div data-bbox="155 779 819 812" data-label="Text"><p>Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương eirp thực tế được tính theo phương pháp tương ứng trong Phụ lục B.</p></div><div data-bbox="155 824 327 842" data-label="Section-Header"><h5>3.3.1.2. Sai số tần số</h5></div><div data-bbox="155 855 400 874" data-label="Text"><p>Sử dụng phương pháp đo sau:</p></div><div data-bbox="474 890 501 907" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
|
chandra_raw/0514dfa674c943b2b0d37cac3dc48c01.html
DELETED
|
@@ -1,132 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="144 473 170 532" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p><b>Dân cư</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="179 60 835 946" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th>Mã đối tượng</th>
|
| 9 |
-
<th>Tên đối tượng</th>
|
| 10 |
-
<th>Thuộc tính phần loại trình bày</th>
|
| 11 |
-
<th>Giá trị (mã)</th>
|
| 12 |
-
<th>Giá trị (nhãn)</th>
|
| 13 |
-
<th>Mã trình bày</th>
|
| 14 |
-
<th>Mã màu</th>
|
| 15 |
-
<th>Giá trị mã màu</th>
|
| 16 |
-
<th>Trình bày</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
</thead>
|
| 19 |
-
<tbody>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td rowspan="2">CA01</td>
|
| 22 |
-
<td rowspan="2">Điểm dân cư</td>
|
| 23 |
-
<td rowspan="2">LoạiDiemDanCu</td>
|
| 24 |
-
<td>1</td>
|
| 25 |
-
<td>Thôn xóm</td>
|
| 26 |
-
<td>CA011</td>
|
| 27 |
-
<td>27</td>
|
| 28 |
-
<td>(255, 208, 255)</td>
|
| 29 |
-
<td>o 1.5</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>2</td>
|
| 33 |
-
<td>Khác</td>
|
| 34 |
-
<td>CA012</td>
|
| 35 |
-
<td>28</td>
|
| 36 |
-
<td>(210, 210, 210)</td>
|
| 37 |
-
<td>o 1.5</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>BA03</td>
|
| 41 |
-
<td>Đường dây tải điện</td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td>BA03</td>
|
| 46 |
-
<td>30</td>
|
| 47 |
-
<td>(128, 51, 255)</td>
|
| 48 |
-
<td>—</td>
|
| 49 |
-
</tr>
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<td>BA05</td>
|
| 52 |
-
<td>Trạm điện</td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td>BA05</td>
|
| 57 |
-
<td>10</td>
|
| 58 |
-
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 59 |
-
<td>□ 0.3 3.0</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>BA06</td>
|
| 63 |
-
<td>Điểm chuyển tiếp</td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td>BA06</td>
|
| 68 |
-
<td>10</td>
|
| 69 |
-
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 70 |
-
<td>2.0</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>BI04</td>
|
| 74 |
-
<td>Trạm quan trắc</td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td>BI04</td>
|
| 79 |
-
<td>10</td>
|
| 80 |
-
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 81 |
-
<td>2.0<br/>1.0 2.5<br/>1.0</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>BB04</td>
|
| 85 |
-
<td>Trạm thu phát sóng</td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td>BB04</td>
|
| 90 |
-
<td>10</td>
|
| 91 |
-
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 92 |
-
<td>0.3 3.0</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>BQ03</td>
|
| 96 |
-
<td>Công thành</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td>BQ03</td>
|
| 101 |
-
<td>10</td>
|
| 102 |
-
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 103 |
-
<td>1.0<br/>1.0 1.0</td>
|
| 104 |
-
</tr>
|
| 105 |
-
<tr>
|
| 106 |
-
<td>BQ05</td>
|
| 107 |
-
<td>Cột cờ</td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td>BQ05</td>
|
| 112 |
-
<td>10</td>
|
| 113 |
-
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 114 |
-
<td>1.0<br/>0.3 2.5<br/>0.3 2.5</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>BQ12</td>
|
| 118 |
-
<td>Tháp cổ</td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td>BQ12</td>
|
| 123 |
-
<td>10</td>
|
| 124 |
-
<td>(0, 0, 0)</td>
|
| 125 |
-
<td>3.0<br/>1.0</td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
</tbody>
|
| 128 |
-
</table>
|
| 129 |
-
</div>
|
| 130 |
-
<div data-bbox="890 481 917 512" data-label="Page-Footer">
|
| 131 |
-
<p>182</p>
|
| 132 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05172763697f411fae8b25949ba83244.html
DELETED
|
@@ -1,71 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="172 110 712 841" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">CÔNG VIỆC</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">MỨC HAO PHÍ<br/>NHÂN CÔNG</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>SỐ CÔNG (C)</th>
|
| 11 |
-
<th>BẠC THỢ</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
</thead>
|
| 14 |
-
<tbody>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td>Kiểm tra và xiết đai kẹp ống dẫn nước làm mát nếu phát hiện có sự rò rỉ phải thay thế ngay nếu không sẽ hỏng máy phát điện.</td>
|
| 18 |
-
<td>0.90</td>
|
| 19 |
-
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td>Kiểm tra và xiết đai kẹp ống dẫn dầu nhiên liệu, dầu nhớt nếu phát hiện có sự rò rỉ phải thay thế ngay.</td>
|
| 24 |
-
<td>0.80</td>
|
| 25 |
-
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td>Kiểm tra và thay phin lọc dầu nhớt làm mát cứ sau mỗi 250 giờ hoặc 6 tháng phải thay phin lọc dầu nhớt, tháo phin lọc bằng cờ lê chuyên dụng không vận quá tay sẽ làm hỏng gioăng dầu phin lọc (lưu ý: phải thay phin lọc đúng chủng loại cho máy).</td>
|
| 30 |
-
<td>0.90</td>
|
| 31 |
-
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td>Kiểm tra và thay phin lọc dầu nhiên liệu cứ sau mỗi 250 giờ hoặc 6 tháng phải thay phin lọc dầu nhiên liệu (chú ý: phải thay phin lọc đúng chủng loại cho máy).</td>
|
| 36 |
-
<td>0.90</td>
|
| 37 |
-
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td>Mỗi máy phát được trang bị một thiết bị xả e để tháo nước và cặn bẩn ra khỏi thiết bị. Xả e hệ thống nhiên liệu.</td>
|
| 42 |
-
<td>0.80</td>
|
| 43 |
-
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td>Xả nước trong hệ thống cấp nhiên liệu (nếu có).</td>
|
| 48 |
-
<td>0.90</td>
|
| 49 |
-
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td>Kiểm tra bộ bảo vệ quá nhiệt.</td>
|
| 54 |
-
<td>0.60</td>
|
| 55 |
-
<td>KSVKL 3/5</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td>Kiểm tra và xiết bulông, ốc vít, các puly truyền động.</td>
|
| 60 |
-
<td>0.80</td>
|
| 61 |
-
<td>KSVKL 1/5</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
</tbody>
|
| 64 |
-
</table>
|
| 65 |
-
</div>
|
| 66 |
-
<div data-bbox="721 115 747 559" data-label="Text">
|
| 67 |
-
<p>Định mức bảo dưỡng Máy phát điện và ATS; Nhóm II - Công suất 30 – 60KVA</p>
|
| 68 |
-
</div>
|
| 69 |
-
<div data-bbox="802 105 825 125" data-label="Page-Footer">
|
| 70 |
-
<p>18</p>
|
| 71 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05277906383f4310a92667d1128ea845.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 106 841 140" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 44. Hồ sơ, trình tự kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu</b></p></div><div data-bbox="268 146 364 163" data-label="Section-Header"><p><b>1. Nộp hồ sơ</b></p></div><div data-bbox="217 169 840 221" data-label="Text"><p>a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến đến Cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu quy định tại khoản 2 Điều 43 của Thông tư này;</p></div><div data-bbox="265 224 615 243" data-label="Text"><p>b) Số lượng hồ sơ: 01 bản giấy hoặc bản điện tử;</p></div><div data-bbox="265 247 797 268" data-label="Text"><p>c) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký kiểm tra trong 01 ngày làm việc.</p></div><div data-bbox="215 268 838 318" data-label="Text"><p>Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng và xác nhận vào Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="214 322 837 358" data-label="Text"><p>Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.</p></div><div data-bbox="262 361 805 385" data-label="Section-Header"><p><b>2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu gồm:</b></p></div><div data-bbox="212 384 835 431" data-label="Text"><p>a) Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục XXIV ban hành kèm theo Thông tư này. Số lượng 02 bản.</p></div><div data-bbox="260 439 494 459" data-label="Text"><p>b) Bản sao chụp các giấy tờ sau:</p></div><div data-bbox="260 462 406 480" data-label="Text"><p>Hợp đồng mua bán;</p></div><div data-bbox="210 484 832 520" data-label="Text"><p>Giấy phép nhập khẩu (đối với thuốc bảo vệ thực vật quy định tại khoản 2 Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật);</p></div><div data-bbox="209 522 831 558" data-label="Text"><p>Danh mục hàng hoá kèm theo (packing list): Ghi rõ số lượng đăng ký, mã hiệu của từng lô hàng (batch No.);</p></div><div data-bbox="257 562 397 580" data-label="Text"><p>Hoá đơn hàng hoá;</p></div><div data-bbox="207 584 830 618" data-label="Text"><p>Vận đơn (đối với trường hợp hàng hoá nhập theo đường không, đường biển hoặc đường sắt);</p></div><div data-bbox="206 622 828 655" data-label="Text"><p>Giấy chứng nhận chất lượng đối với trường hợp nhập khẩu thuốc xông hơi khử trùng.</p></div><div data-bbox="254 662 413 679" data-label="Section-Header"><p><b>3. Thực hiện kiểm tra</b></p></div><div data-bbox="253 685 484 703" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra và lấy mẫu kiểm tra</p></div><div data-bbox="204 707 826 747" data-label="Text"><p>Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi tổ chức, cá nhân nhập khẩu xuất trình tờ khai hàng hoá nhập khẩu, thông báo địa điểm và thời gian lấy mẫu:</p></div><div data-bbox="200 746 825 847" data-label="Text"><p>Trường hợp lô thuốc bảo vệ thực vật còn nguyên trạng và phù hợp với hồ sơ đã đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật và tờ khai hàng hoá nhập khẩu thì tổ chức đánh giá sự phù hợp tiến hành lấy mẫu, lập Biên bản lấy mẫu kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư này và lưu hồ sơ lô hàng. Thuốc xông hơi khử trùng chỉ kiểm tra hồ sơ, hiện trạng của lô hàng.</p></div><div data-bbox="796 868 821 882" data-label="Page-Footer"><p>28</p></div>
|
chandra_raw/0557a96ead6b44469d773670f076a92d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="132 64 914 107" data-label="Text"><p>c) Định kỳ vào ngày 01 tháng 07 hàng năm hoặc theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh:</p></div><div data-bbox="132 114 915 202" data-label="Text"><p>- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế và các Sở quản lý ngành rà soát, điều chỉnh tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh Thông báo danh sách tổ chức, cá nhân kê khai giá tại Sở Tài chính, Sở quản lý ngành;</p></div><div data-bbox="132 208 915 273" data-label="Text"><p>- Ủy ban nhân dân cấp huyện rà soát, điều chỉnh danh sách tổ chức, cá nhân kê khai giá gửi Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh Thông báo danh sách tổ chức, cá nhân kê khai giá trên địa bàn huyện.</p></div><div data-bbox="192 279 774 301" data-label="Section-Header"><h2>2. Cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ:</h2></div><div data-bbox="132 306 915 352" data-label="Text"><p>a) Sở Tài chính tiếp nhận Văn bản kê khai giá của các tổ chức, cá nhân kê khai giá tại Sở Tài chính do Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách.</p></div><div data-bbox="132 355 917 486" data-label="Text"><p>b) Sở Giao thông Vận tải tiếp nhận, rà soát Văn bản kê khai giá của các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định, cước vận tải hành khách bằng xe taxi, kinh doanh vận tải bằng hợp đồng, kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô, kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô do Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách.</p></div><div data-bbox="132 491 919 620" data-label="Text"><p>c) Sở Y tế tiếp nhận Văn bản kê khai giá của các tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân; khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; thuốc phòng bệnh, chữa bệnh cho người thuộc danh mục thuốc chữa bệnh thiết yếu theo hướng dẫn của Bộ Y tế do Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách.</p></div><div data-bbox="132 625 922 692" data-label="Text"><p>d) Sở quản lý ngành tiếp nhận Văn bản kê khai giá của các tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành do Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách.</p></div><div data-bbox="132 695 923 761" data-label="Text"><p>đ) Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận Văn bản kê khai giá của các tổ chức, cá nhân kê khai giá trên địa bàn huyện do Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách.</p></div><div data-bbox="201 769 540 790" data-label="Section-Header"><h2>3. Đối tượng thực hiện kê khai giá:</h2></div><div data-bbox="142 796 927 924" data-label="Text"><p>a) Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có tên trong thông báo danh sách của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện phải thực hiện kê khai giá bằng việc lập Văn bản kê khai giá theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính gửi đến cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá theo quy định tại Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="897 933 929 950" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/055f99004b19492ab003d12689e97b12.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,113 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="183 94 842 922" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>Mã hàng</th>
|
| 6 |
+
<th>Mô tả hàng hóa</th>
|
| 7 |
+
<th>Quy tắc cụ thể mặt hàng</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
</thead>
|
| 10 |
+
<tbody>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>68.04</td>
|
| 13 |
+
<td>Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giữa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu</td>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>6804 10</td>
|
| 18 |
+
<td>- Đá nghiền (thát côi xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột</td>
|
| 19 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td>- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:</td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>6804 21</td>
|
| 28 |
+
<td>-- Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo kết khối</td>
|
| 29 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>6804 22</td>
|
| 33 |
+
<td>-- Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm</td>
|
| 34 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>6804 23</td>
|
| 38 |
+
<td>-- Bằng đá tự nhiên</td>
|
| 39 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>6804 30</td>
|
| 43 |
+
<td>- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay</td>
|
| 44 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>68.05</td>
|
| 48 |
+
<td>Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.</td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>6805 10</td>
|
| 53 |
+
<td>- Trên nền bằng vải dệt</td>
|
| 54 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>6805 20</td>
|
| 58 |
+
<td>- Trên nền bằng giấy hoặc bìa</td>
|
| 59 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>6805 30</td>
|
| 63 |
+
<td>- Trên nền bằng vật liệu khác</td>
|
| 64 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>68.06</td>
|
| 68 |
+
<td>Sợi xi, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; khoáng mica (vermiculit) đã tách lớp, đất sét tương nơ, xi bột và các loại vật liệu quặng khoáng tương nơ tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.</td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>6806 10</td>
|
| 73 |
+
<td>- Sợi xi, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn</td>
|
| 74 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>6806 20</td>
|
| 78 |
+
<td>- Khoáng mica (vermiculite) đã tách lớp, đất sét tương nơ, xi bột và các loại vật liệu quặng khoáng tương nơ tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)</td>
|
| 79 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>6806 90</td>
|
| 83 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 84 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td>68.07</td>
|
| 88 |
+
<td>Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bitum dầu mỏ hoặc hắc ín, than</td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>6807 10</td>
|
| 93 |
+
<td>- Dạng cuộn</td>
|
| 94 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>6807 90</td>
|
| 98 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 99 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>6808 00</td>
|
| 103 |
+
<td>Panen, tấm, ngôi, gạch, khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, sợi rom rạ hoặc bằng phoi bào, mặt gỗ, gỗ đậm hoặc phé liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác.</td>
|
| 104 |
+
<td>RVC (40) hoặc CTH</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>68.09</td>
|
| 108 |
+
<td>Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.</td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
</tbody>
|
| 112 |
+
</table>
|
| 113 |
+
</div>
|
chandra_raw/056c0fd4be5149719843becb4522352f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,25 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="320 110 475 230" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'MỘT nước - Độc lập - Tự do - Hạnh phúc' around a central star."/></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="465 108 537 125" data-label="Text"><p>Phụ lục I</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="268 125 737 165" data-label="Section-Header"><p><b>MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI<br/>GIẤY PHÉP KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT</b></p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="207 163 799 205" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="321 232 686 270" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="189 281 820 321" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT</b><br/><b>APPLICATION FOR PESTICIDE FIELD TRIAL PERMIT</b></p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="391 326 620 360" data-label="Text"><p><b>Kính gửi: Cục Bảo vệ thực vật</b><br/><i>To Plant Protection Department</i></p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="179 370 740 392" data-label="Text"><p>TÊN, ĐỊA CHỈ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ/ <i>Name and address of applicant:</i><br/>.....</p></div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="179 410 634 430" data-label="Text"><p>ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC TẠI VIỆT NAM/ <i>Contact address in Vietnam:</i><br/>.....</p></div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="179 450 830 469" data-label="Text"><p>TEL: ..... FAX: ..... EMAIL: .....</p></div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="431 470 582 486" data-label="Text"><p><b>ĐỀ NGHỊ/ apply for</b></p></div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="181 491 434 509" data-label="Text"><p><input type="checkbox"/> CẤP / <i>pesticide field trial permit</i></p></div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="181 510 564 528" data-label="Text"><p><input type="checkbox"/> CẤP LẠI / <i>re-issuance of pesticide field trial permit</i></p></div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="181 528 830 547" data-label="Text"><p>Số giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật/ <i>Permit No.:</i> .....</p></div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="181 550 434 566" data-label="Text"><p>TÊN THƯƠNG PHẨM/ <i>Trade name:</i><br/>.....</p></div>
|
| 16 |
+
<div data-bbox="181 589 409 605" data-label="Text"><p>HOẠT CHẤT/ <i>Active ingredient:</i><br/>.....</p></div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="181 627 564 645" data-label="Text"><p>HÀM LƯỢNG HOẠT CHẤT/ <i>Active ingredient content:</i><br/>.....</p></div>
|
| 18 |
+
<div data-bbox="181 666 492 684" data-label="Text"><p>DẠNG THÀNH PHẨM/ <i>Type of formulation:</i><br/>.....</p></div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="181 704 617 723" data-label="Text"><p>TÊN NHÀ SẢN XUẤT THÀNH PHẨM/ <i>Name of manufacturer:</i><br/>.....</p></div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="181 744 577 763" data-label="Text"><p>ĐỊA CHỈ NƠI SẢN XUẤT/ <i>Address where manufactured:</i><br/>.....</p></div>
|
| 21 |
+
<div data-bbox="181 779 840 821" data-label="Text"><p>Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật/ <i>Certificate of pesticide manufacturer</i></p></div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="181 821 830 841" data-label="Text"><p>No.: ..... Ngày cấp/ <i>issuing date:</i> .....</p></div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="181 841 610 861" data-label="Text"><p>(Đơn vị sản xuất trong nước/ <i>for domestic manufacturer only</i>)</p></div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="181 856 840 901" data-label="Text"><p>Tình trạng bảo hộ các quyền sở hữu trí tuệ/ <i>Status of intellectual property rights protection</i> (Ghi cụ thể tên giấy, tổ chức cấp, số hiệu, ngày cấp, thời hạn hiệu lực/ <i>write in</i> <img alt="Handwritten signature" data-bbox="830 875 875 905"/>)</p></div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="815 904 840 917" data-label="Page-Footer"><p>55</p></div>
|
chandra_raw/0598868d55ff4bf183cdc2324eeb1edb.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,44 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="657 89 852 104" data-label="Page-Header">QCVN 76 :2013/BTTTT</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="188 113 853 145" data-label="Text">
|
| 3 |
+
<p>phòng môi trường không gian tự do. Nếu sử dụng buồng đo như vậy, thì điều này phải được ghi lại trong báo cáo kết quả đo kiểm.</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="188 150 853 195" data-label="Text">
|
| 6 |
+
<p>Anten đo thử, máy thu đo được sử dụng tương tự như phương pháp thông thường, theo A.1. Trong băng tần từ 30 MHz đến 100 MHz, cần thêm một số hiệu chỉnh cần thiết.</p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="188 201 853 323" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p>Một ví dụ về vị trí đo điện hình này là một buồng chống phản xạ, được che chắn tốt về điện, chiều dài 10 m, rộng 5 m, cao 5 m. Các bức tường và trần được phủ bằng vật liệu hấp thụ sóng RF với độ cao 1 m. Nên phải được phủ bằng chất liệu hấp thụ độ dày 1 m, sàn gỗ có khả năng chịu được sức nặng của thiết bị và người đo kiểm. Với các phép đo lên tới tần số 12,75 GHz có thể sử dụng khoảng cách đo từ 3 m đến 5 m dọc theo trục giữa của phòng. Đối với các phép đo với tần số trên 12,75 GHz, có thể sử dụng phòng đo với những hiệu chỉnh cần thiết cho phù hợp với tần số đo. Cấu trúc buồng chống phản xạ được mô tả trong các mục sau.</p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="188 327 611 345" data-label="Section-Header">
|
| 12 |
+
<h3>A.3.1. Cấu trúc buồng chống phản xạ có chắn điện</h3>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="188 349 853 456" data-label="Text">
|
| 15 |
+
<p>Các phép đo trường tự do có thể được mô phỏng trong buồng đo có màn chắn bên ngoài với các bức tường được phủ chất liệu hấp thụ sóng RF. Hình A.3 chỉ ra các yêu cầu đối với suy hao che chắn và suy hao phản xạ của buồng đo như vậy. Vì kích thước và đặc tính của các chất liệu hấp thụ thông thường bị hạn chế với tần số dưới 100 MHz (độ cao của các vật hấp thụ <math>< 1</math> m, suy hao phản xạ <math>< 20</math> dB), một buồng như vậy phù hợp hơn với các phép đo trên tần số 100 MHz. Hình A.4 minh họa cấu trúc của một buồng đo chống phản xạ có kích thước rộng 5 m, dài 10 m, cao 5 m.</p>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="188 461 853 539" data-label="Text">
|
| 18 |
+
<p>Trần và các bức tường được phủ bằng các vật hấp thụ sóng RF có dạng hình chóp với độ cao xấp xỉ 1 m hoặc bằng chất lượng tương đương với đặc tính tương tự. Nên được phủ bằng các vật hấp thụ tạo thành một sàn nhỏ không dẫn. Các kích thước bên trong của buồng là <math>3\text{ m} \times 8\text{ m} \times 3\text{ m}</math>, như vậy thì có thể có được khoảng cách đo cực đại với độ dài 5 m theo trục giữa của phòng.</p>
|
| 19 |
+
</div>
|
| 20 |
+
<div data-bbox="188 544 753 560" data-label="Text">
|
| 21 |
+
<p>Tại tần số 100 MHz, khoảng cách đo có thể tăng tới giá trị cực đại là <math>2\lambda</math>.</p>
|
| 22 |
+
</div>
|
| 23 |
+
<div data-bbox="188 564 853 596" data-label="Text">
|
| 24 |
+
<p>Các lớp hấp thụ ở sàn làm giảm các phản xạ từ sàn nên không cần thay đổi độ cao anten và các tác động của phản xạ sàn không đáng kể.</p>
|
| 25 |
+
</div>
|
| 26 |
+
<div data-bbox="188 601 853 633" data-label="Text">
|
| 27 |
+
<p>Do vậy, tất cả các kết quả đo có thể được kiểm tra bằng các phép tính đơn giản và các độ không đảm bảo đo có các giá trị nhỏ nhất do cấu hình đo đơn giản.</p>
|
| 28 |
+
</div>
|
| 29 |
+
<div data-bbox="188 638 779 655" data-label="Section-Header">
|
| 30 |
+
<h3>A.3.2. Ảnh hưởng của các phản xạ ký sinh trong buồng chống phản xạ</h3>
|
| 31 |
+
</div>
|
| 32 |
+
<div data-bbox="188 659 853 707" data-label="Text">
|
| 33 |
+
<p>Đối với truyền sóng trong không gian tự do, trong điều kiện trường xa, mối tương quan <math>E = E_0(R_0/R)</math> biểu thị sự phụ thuộc của trường <math>E</math> vào khoảng cách <math>R</math>, trong đó <math>E_0</math> là cường độ trường chuẩn trong khoảng cách chuẩn <math>R_0</math> là hoàn toàn phù hợp.</p>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="188 711 853 759" data-label="Text">
|
| 36 |
+
<p>Việc sử dụng mối tương quan này rất hữu ích để so sánh các kết quả đo, vì tất cả các hằng số được khử theo tỉ số và suy hao cấp, hay độ không phối hợp trở kháng anten hoặc các kích thước đều không quan trọng.</p>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="188 763 855 842" data-label="Text">
|
| 39 |
+
<p>Nếu lấy logarit hệ thức trên, thì rất dễ dàng thấy được độ lệch khỏi đường cong lý tưởng do tương quan lý tưởng của cường độ trường và khoảng cách có thể biểu thị là đường thẳng và các độ lệch xuất hiện trên thực tế có thể thấy được rõ ràng. Phương pháp gián tiếp này dễ dàng biểu thị những thăng giáng do phản xạ và ít phức tạp hơn so với phương pháp đo trực tiếp suy hao phản xạ.</p>
|
| 40 |
+
</div>
|
| 41 |
+
<div data-bbox="188 845 855 877" data-label="Text">
|
| 42 |
+
<p>Với một buồng chống phản xạ có kích thước như giả thiết theo A.3, tại các tần số lên đến 100 MHz, không có các điều kiện về trường xa và do vậy các phản xạ mạnh hơn</p>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="507 891 533 906" data-label="Page-Footer">35</div>
|
chandra_raw/05f167c5c23d44ca80314f9e69f3e10f.html
DELETED
|
@@ -1,58 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="138 85 869 937" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>728</td>
|
| 5 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 6 |
-
<td>Spinetoram<br/>(min 86.4%)</td>
|
| 7 |
-
<td>
|
| 8 |
-
<p>Radiant 60SC</p>
|
| 9 |
-
<p>Spinet 60SC</p>
|
| 10 |
-
<p>Akasa 25SC, 250WP</p>
|
| 11 |
-
<p>Automex 100EC, 250EC, 250SC, 250WP</p>
|
| 12 |
-
<p>Daiwansin 25SC</p>
|
| 13 |
-
<p>Erfine 25EC, 100EC, 250WP</p>
|
| 14 |
-
<p>Spiceess 28SC</p>
|
| 15 |
-
<p>Spinkit 25SC</p>
|
| 16 |
-
<p>Success 25SC, 120SC</p>
|
| 17 |
-
<p>Shamecon 25SC, 25WP</p>
|
| 18 |
-
</td>
|
| 19 |
-
<td>
|
| 20 |
-
<p>sâu xanh đa láng/ hành, lạc, đậu tương; đôi đực lá, sâu đực quả, bọ tị/ cá chua; bọ tị/ dưa hấu, nhồi xoài; bọ tị, đôi đực lá/ ổi; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu to; sâu xanh bướm trắng/ búp cải; bọ tị/ hoa hồng, chè; bọ tị, sâu đực thân, sâu cuốn lá, sâu đực bẹ/ lúa</p>
|
| 21 |
-
<p>Sâu to/cái búp, sâu cuốn lá/lúa, bọ tị/dưa hấu, đôi đực lá/hành, sâu xanh đa láng/lạc</p>
|
| 22 |
-
<p>sâu đực thân, sâu cuốn lá, nhện giẻ, rầy nâu, sâu keo/ lúa; sâu to; sâu xanh, rệp, bọ nhậy/ búp cải; sâu xanh đa láng/ hành, lạc; đôi đực lá, sâu đực quả/ cá chua; sâu khoang/ đầu tượng; đôi đực quả/ ổi; sâu đực quả/ xoài</p>
|
| 23 |
-
<p><b>100EC, 250EC, 250WP:</b> Sâu cuốn lá, sâu đực thân/lúa</p>
|
| 24 |
-
<p><b>250SC:</b> Sâu cuốn lá/lúa</p>
|
| 25 |
-
<p>sâu to/ búp cải</p>
|
| 26 |
-
<p>sâu đực thân, sâu cuốn lá, nhện giẻ/ lúa; sâu to, sâu xanh bướm trắng/ búp cải</p>
|
| 27 |
-
<p>sâu xanh/ cá chua; sâu to/ búp cải</p>
|
| 28 |
-
<p>bọ xít hơi, bọ tị, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo lúa; sâu to; sâu xanh, rệp muôi/ búp cải; sâu xanh, đôi đực lá, sâu khoang/ cá chua; sâu xanh, rệp muôi/ đầu tượng; rầy chống cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bòng, sâu ăn bòng, rệp vảy/ xoài</p>
|
| 29 |
-
<p><b>25SC:</b> sâu to/ búp cải; sâu xanh/ cá chua; sâu xanh đa láng/ hành; ruồi đực quả/ ổi, xoài</p>
|
| 30 |
-
<p><b>120SC:</b> sâu đực bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu to/búp cải</p>
|
| 31 |
-
<p>sâu to; sâu xanh bướm trắng, rệp muôi, bọ nhậy sọc cong vớ lạc/ búp cải; rệp muôi, bọ nhậy, sâu xanh đa láng/ hành; sâu xanh, đôi đực lá/ cá chua; sâu đực quả, rệp muôi/ đầu dừa; sâu xanh đa láng/ lạc</p>
|
| 32 |
-
</td>
|
| 33 |
-
<td>
|
| 34 |
-
<p>Dow AgroSciences B.V</p>
|
| 35 |
-
<p>Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yên</p>
|
| 36 |
-
<p>Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)</p>
|
| 37 |
-
<p>Công ty CP Nông dược Việt Nam</p>
|
| 38 |
-
<p>Taiwan Advance Science Co., Ltd.</p>
|
| 39 |
-
<p>Công ty TNHH ADC</p>
|
| 40 |
-
<p>Công ty TNHH An Nông</p>
|
| 41 |
-
<p>Công ty TNHH Phú Nông</p>
|
| 42 |
-
<p>Dow AgroSciences B.V</p>
|
| 43 |
-
<p>Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao</p>
|
| 44 |
-
</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>729</td>
|
| 48 |
-
<td>3808.10</td>
|
| 49 |
-
<td>Spinosad<br/>(min 96.4%)</td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
</table>
|
| 55 |
-
</div>
|
| 56 |
-
<div data-bbox="100 900 135 945" data-label="Page-Footer">
|
| 57 |
-
<p>145</p>
|
| 58 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|