chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
6a9b948
1
Parent(s): 0734fe8
Add 1095 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/00145379aff44be6a1d2e8cd7492c9bf.html +1 -0
- chandra_raw/00524a241d304429841103e8cc3f973f.html +74 -0
- chandra_raw/005b8e0ca7f040a9a0b7650aaf6af7a0.html +0 -1
- chandra_raw/006c0136143c4db89ac3db5cf6f87229.html +1 -0
- chandra_raw/00cebe4b758f45deb811b5871e3f51bc.html +0 -1
- chandra_raw/00f144a123714929af99a6ab43bd31aa.html +884 -0
- chandra_raw/01617a5ef842439da179bc9f58c34044.html +0 -1
- chandra_raw/017caa079b354686802068208dccd1a7.html +79 -0
- chandra_raw/01918a0f95ac4d8891a8882047c095f9.html +52 -0
- chandra_raw/019b07c8026147989b2481b3dbd5168b.html +0 -1
- chandra_raw/01d2d4fdff6b4689b478febd77dc062b.html +1 -0
- chandra_raw/01fb08dc08d841a493430754d66ec7b6.html +0 -1
- chandra_raw/020b2dba399c4c93a35ef7abcb58cb8e.html +1 -0
- chandra_raw/025f15bd1f9848b284b8e63a29b1460d.html +1 -0
- chandra_raw/0263e7edccaf43dd90a4b620fb76ac39.html +1 -0
- chandra_raw/0274e071f9cd4ce5b20fba144d7fe5b7.html +1 -0
- chandra_raw/027f4a3881174d0d8b3c46efd7da00f8.html +1 -0
- chandra_raw/028b33ba0a1646b0a93e582f9985aa0c.html +1 -0
- chandra_raw/028d571c62734cdab97e656391c7a248.html +1 -0
- chandra_raw/02afb8503bd24f38acdcb6f8c83c123e.html +1 -0
- chandra_raw/02b8642dc1104397937a2f98ba46c725.html +0 -1
- chandra_raw/02fca3ea15a24e85a5adeeb61a17dc7b.html +0 -1
- chandra_raw/03141777fdf44523b7a8b7b70caa69b6.html +0 -159
- chandra_raw/032f76171cb343338ad3446ef8a0b074.html +263 -0
- chandra_raw/037786b70b214cd595cfff265104992c.html +0 -107
- chandra_raw/037a468b47ae4b3f886a661f47808767.html +245 -0
- chandra_raw/03b91a2a588942bf9396ca637fe18f78.html +45 -0
- chandra_raw/0436eb69ef2d44fe92d99624381316ae.html +0 -1
- chandra_raw/046236e3654f4ec18bb05324e269c3c0.html +46 -0
- chandra_raw/048fd17ae01049259d8cb4e83200b627.html +0 -1
- chandra_raw/04b6a37a3d93420189a0056f8dfef8ea.html +1 -0
- chandra_raw/04db1ed22bdb4f949af8c34452c9f424.html +0 -1
- chandra_raw/04ff489ac4844d82a12329ad6175f89e.html +0 -1
- chandra_raw/055a9f4a047a462185cdaf60a20fe6e8.html +0 -1
- chandra_raw/055dde0e11fc4142ba3de1e16e8e47b1.html +0 -97
- chandra_raw/056341c77bc349c5bde8c41cb73bb48b.html +138 -0
- chandra_raw/05716439e0fc4c8997dda678f7e5e78b.html +0 -75
- chandra_raw/058124fb74194df9b2b792d02b53671f.html +0 -1
- chandra_raw/058d6ddceee448fdad90fd7382b8eedb.html +1 -0
- chandra_raw/05a119889f67430a91b9d1fb0a081fe5.html +0 -1
- chandra_raw/05b3288b90c04a169fcd149460cda932.html +1 -0
- chandra_raw/05dd4cef420643f894d81db4aed0517a.html +0 -1
- chandra_raw/05f07ab0dcf44c8594e9dc3894bc103d.html +0 -1
- chandra_raw/062cda00f0c241c9accb3fadfc508a6d.html +0 -1
- chandra_raw/067b09603dbc4b08a9b3de6442d87486.html +0 -1
- chandra_raw/06e424f1eddf453f9605ca74fe82b66c.html +1 -0
- chandra_raw/0734aca569bb4fe9b40b034e8203df25.html +162 -0
- chandra_raw/073f5720892440789fd6986dc2405b67.html +1 -0
- chandra_raw/074aea375d9648be8dad9b4139aa3a55.html +0 -73
- chandra_raw/075ff110bcf945e08eb6b0da9c8c9d14.html +0 -60
chandra_raw/00145379aff44be6a1d2e8cd7492c9bf.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="210 124 852 250" data-label="List-Group"><ul><li>- Bà Nguyễn Phương Nga, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao;</li><li>- Bà Ngô Thị Minh, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội;</li><li>- Ông Nguyễn Khắc Định, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Ông Dương Quốc Trọng, Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch gia đình, Bộ Y tế.</li></ul></div><div data-bbox="210 257 857 295" data-label="Text"><p>Trưởng Ban Chỉ đạo ban hành Quy chế làm việc của Ban Chỉ đạo và phân công trách nhiệm cho các Thành viên Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="210 301 857 339" data-label="Text"><p>Giúp việc Ban Chỉ đạo có Tổ biên tập liên ngành do Phó Trưởng Ban Chỉ đạo thường trực, Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định thành lập.</p></div><div data-bbox="251 345 542 363" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo</b></h4></div><div data-bbox="210 368 853 440" data-label="Text"><p>1. Tổ chức khảo sát, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các chính sách hiện hành về dân số, lao động, đào tạo, gia đình và xã hội; nghiên cứu, đề xuất các nội dung điều chỉnh, bổ sung phục vụ sự phát triển bền vững của đất nước đến năm 2050.</p></div><div data-bbox="210 445 853 519" data-label="Text"><p>2. Xây dựng Đề án phát triển dân số, lao động, đào tạo, gia đình và chính sách xã hội phục vụ sự phát triển bền vững của đất nước đến năm 2050 (sau đây gọi tắt là Đề án). Tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, địa phương và tham khảo ý kiến của chuyên gia liên quan về Đề án.</p></div><div data-bbox="251 522 841 543" data-label="Text"><p>3. Hoàn thiện Đề án để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt Đề án.</p></div><div data-bbox="251 549 709 568" data-label="Text"><p>4. Ban Chỉ đạo tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.</p></div><div data-bbox="251 574 631 593" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 3. Cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo</b></h4></div><div data-bbox="210 598 853 635" data-label="Text"><p>Bộ Y tế là cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo. Cơ quan thường trực có trách nhiệm bảo đảm các điều kiện hoạt động của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="251 641 457 660" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Chế độ làm việc</b></h4></div><div data-bbox="210 665 854 757" data-label="Text"><p>1. Các Thành viên Ban Chỉ đạo làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, chịu trách nhiệm cá nhân đối với lĩnh vực công tác được giao và tuân thủ các quy định tại Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành và Quy chế làm việc của Ban Chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="251 760 851 781" data-label="Text"><p>Các Thành viên Tổ biên tập liên ngành làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.</p></div><div data-bbox="210 785 853 825" data-label="Text"><p>2. Trưởng Ban Chỉ đạo sử dụng con dấu của Thủ tướng Chính phủ, Phó Trưởng Ban Chỉ đạo và các Ủy viên Ban Chỉ đạo sử dụng con dấu của cơ quan mình.</p></div><div data-bbox="210 827 853 902" data-label="Text"><p>3. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Tổ biên tập liên ngành do ngân sách nhà nước bảo đảm và được bố trí trong kinh phí hoạt động thường xuyên của Bộ Y tế và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có); được quản lý, thanh toán, quyết toán theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="838 921 854 936" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/00524a241d304429841103e8cc3f973f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,74 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="93 23 930 930" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>10</td>
|
| 5 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 6 |
+
<td>04/2012/NQ-HDND<br/>ngày 25/7/2012</td>
|
| 7 |
+
<td>Quyết định công<br/>biên chế sự nghiệp</td>
|
| 8 |
+
<td>Hết thời gian thực hiện</td>
|
| 9 |
+
<td>31/12/2014</td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>11</td>
|
| 13 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 14 |
+
<td>06/2012/NQ-HDND<br/>ngày 25/7/2012</td>
|
| 15 |
+
<td>Quyết định chức danh, số lượng<br/>về chế độ công tác đối với những<br/>người hoạt động không chuyên trách<br/>ở cấp xã và khu dân cư; hỗ trợ kinh<br/>phi hoạt động của các chi hội thuộc tổ<br/>chức chính trị - xã hội các xã đặc biệt<br/>khó.</td>
|
| 16 |
+
<td>Được thay thế bằng NQ số<br/>11/2014/NQ-HDND ngày<br/>15/12/2014</td>
|
| 17 |
+
<td>31/12/2014</td>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>12</td>
|
| 21 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 22 |
+
<td>08/2012/NQ-HDND<br/>ngày 25/7/2012</td>
|
| 23 |
+
<td>Quy định giá một số dịch vụ khám<br/>bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở<br/>khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc<br/>tỉnh Phú Thọ quản lý.</td>
|
| 24 |
+
<td>Bị bãi bỏ bằng NQ số 15/NQ-<br/>HDND ngày 15/12/2014</td>
|
| 25 |
+
<td>31/12/2014</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>13</td>
|
| 29 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 30 |
+
<td>11/2012/NQ-HDND<br/>ngày 25/7/2012</td>
|
| 31 |
+
<td>Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết phí<br/>thăm định Báo cáo đánh giá tác động<br/>môi trường trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 32 |
+
<td>Được thay thế bằng NQ số<br/>17/2014/NQ-HDND ngày<br/>15/12/2014</td>
|
| 33 |
+
<td>31/12/2014</td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>14</td>
|
| 37 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 38 |
+
<td>03/2013/NQ-HDND<br/>ngày 15/7/2013</td>
|
| 39 |
+
<td>Quy định mức thu học phí đối với<br/>giáo dục mầm non, giáo dục phổ<br/>thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú<br/>Thọ từ năm học 2013-2014.</td>
|
| 40 |
+
<td>Hết thời gian thực hiện</td>
|
| 41 |
+
<td>31/12/2014</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>15</td>
|
| 45 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 46 |
+
<td>06/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
|
| 47 |
+
<td>Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp<br/>phát triển kinh tế - xã hội năm 2014</td>
|
| 48 |
+
<td>Hết thời gian thực hiện</td>
|
| 49 |
+
<td>31/12/2014</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>16</td>
|
| 53 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 54 |
+
<td>11/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
|
| 55 |
+
<td>Về giá các loại đất năm 2014 trên địa<br/>bàn tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 56 |
+
<td>Hết thời gian thực hiện</td>
|
| 57 |
+
<td>31/12/2014</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>17</td>
|
| 61 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 62 |
+
<td>14/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
|
| 63 |
+
<td>Về dự toán thu ngân sách Nhà nước<br/>trên địa bàn dự toán thu, chi ngân<br/>sách địa phương, phương án phân bổ<br/>ngân sách cấp tỉnh năm 2014.</td>
|
| 64 |
+
<td>Hết thời gian thực hiện</td>
|
| 65 |
+
<td>31/12/2014</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
</table>
|
| 68 |
+
</div>
|
| 69 |
+
<div data-bbox="800 330 980 460" data-label="Image">
|
| 70 |
+
<img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Phú Thọ, Vietnam, dated 2013."/>
|
| 71 |
+
</div>
|
| 72 |
+
<div data-bbox="20 480 45 500" data-label="Page-Footer">
|
| 73 |
+
<p>4</p>
|
| 74 |
+
</div>
|
chandra_raw/005b8e0ca7f040a9a0b7650aaf6af7a0.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="112 139 819 936" data-label="Text"><p></BD_OTO><br/><BD_KHAC><br/><BD_KHAC_ID>Biến động Id</BD_KHAC_ID><br/><NGAY_BIEN_DONG>Ngày biến động</NGAY_BIEN_DONG><br/><LOAI_BIEN_DONG>Loại biến động</LOAI_BIEN_DONG><br/><MA_LY_DO>Mã lý do</MA_LY_DO><br/><MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN>Mã đơn vị nhận điều chuyên</MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN><br/><MA_TAI_SAN>Mã tài sản</MA_TAI_SAN><br/><NAM_SX>Năm sản xuất</NAM_SX><br/><THOI_GIAN_SU_DUNG> Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng</THOI_GIAN_SU_DUNG><br/><MA_QUOC_GIA>Mã quốc gia</MA_QUOC_GIA><br/><THONG_SO_KT>Thông số kỹ thuật</THONG_SO_KT><br/><MO_TA_CHUNG>Mô tả chung</MO_TA_CHUNG><br/><NGUYEN_GIA_NS>Nguyên giá ngân sách</NGUYEN_GIA_NS><br/><NGUYEN_GIA_KHAC>Nguyên giá khác</NGUYEN_GIA_KHAC><br/><TY_LE_HAO_MON>Tỷ lệ hao mòn</TY_LE_HAO_MON><br/><GIA_TRỊ_CON_LAI>Giá trị còn lại</GIA_TRỊ_CON_LAI><br/><HIEN_TRANG_SU_DUNG>Hiện trạng sử dụng</HIEN_TRANG_SU_DUNG><br/><DUYET_BIEN_DONG>Duyệt biến động: 1 chòchuyêt; 2 đã duyêt; 3 từ chòí</DUYET_BIEN_DONG><br/><KY_HIEU>Ký hiệu</KY_HIEU><br/><TEN_TAI_SAN>Tên tài sản</TEN_TAI_SAN><br/><MA_LOAI_TAI_SAN>Mã loại tài sản</MA_LOAI_TAI_SAN><br/><NGAY_DUYET_BIEN_DONG>Ngày duyệt biến động</NGAY_DUYET_BIEN_DONG><br/><SO_NAM_CON_SU_DUNG>Số năm sử dụng còn lại</SO_NAM_CON_SU_DUNG><br/><MA_DON_VI>Mã đơn vị</MA_DON_VI><br/><NGUYEN_GIA_ODA>Nguyên giá ODA</NGUYEN_GIA_ODA></p></div><div data-bbox="836 530 857 551" data-label="Page-Footer">25</div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/006c0136143c4db89ac3db5cf6f87229.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="166 93 841 235" data-label="Text"><p>a) Người khai hải quan thực hiện đăng ký Danh mục các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị, sau đây gọi là Danh mục, bằng phương thức điện tử (theo mẫu số 03/DMTBĐKNK-TDTL/2015 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này) kèm theo 01 Phiếu theo dõi trừ lùi các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị (theo mẫu số 04/PTDTL-TBNC/2015, Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này) trước khi nhập khẩu lô hàng đầu tiên với Chi cục hải quan nơi thuận tiện nhất;</p></div><div data-bbox="166 238 842 359" data-label="Text"><p>b) Trường hợp Danh mục đã đăng ký nhưng cần sửa đổi, bổ sung các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị thì người khai hải quan được sửa đổi, bổ sung và nộp Danh mục, phiếu theo dõi trừ lùi sửa đổi, bổ sung cho Chi cục hải quan nơi đăng ký Danh mục trước thời điểm nhập khẩu lần đầu hoặc trước thời điểm nhập khẩu máy móc thiết bị cho lô hàng tiếp theo có sửa đổi, bổ sung Danh mục.</p></div><div data-bbox="168 363 842 424" data-label="Text"><p>c) Trường hợp mất Danh mục và Phiếu theo dõi trừ lùi các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị thì người khai hải quan thực hiện tương tự theo quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 7 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="220 428 602 447" data-label="Text"><p>3. Thủ tục thực hiện đối với cơ quan hải quan:</p></div><div data-bbox="220 452 454 471" data-label="Text"><p>a) Khi tiếp nhận Danh mục:</p></div><div data-bbox="169 475 843 656" data-label="Text"><p>a.1) Ngay sau khi người khai hải quan đăng ký Danh mục và Phiếu theo dõi trừ lùi, Chi cục hải quan nơi người khai hải quan đăng ký Danh mục đồng thời là Chi cục hải quan làm thủ tục nhập khẩu có trách nhiệm tiếp nhận, lập phiếu theo dõi, đóng dấu xác nhận vào 02 bản Danh mục hàng hóa nhập khẩu và 01 bản phiếu theo dõi trừ lùi (lưu 01 bản chính Danh mục, giao cho người khai hải quan 01 bản chính Danh mục kèm 01 bản chính phiếu theo dõi trừ lùi); thực hiện phân loại, tính thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều này và trừ lùi khi làm thủ tục hải quan cho hàng hóa thực tế nhập khẩu theo hướng dẫn tại điểm b dưới đây.</p></div><div data-bbox="169 661 843 761" data-label="Text"><p>Trường hợp, người khai hải quan làm thủ tục nhập khẩu tại Chi cục Hải quan khác với Chi cục Hải quan đăng ký danh mục thì Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu tiếp nhận 01 bản chính Danh mục kèm 01 bản chính phiếu theo dõi trừ lùi; thực hiện phân loại, tính thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều này và thực hiện trừ lùi theo hướng dẫn tại điểm b dưới đây.</p></div><div data-bbox="169 765 843 825" data-label="Text"><p>a.2) Trường hợp người khai hải quan cần thay đổi, bổ sung Danh mục và Phiếu theo dõi trừ lùi các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị thì thực hiện tương tự theo quy định tại tiết điểm a.2, khoản 4, Điều 7 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="169 828 843 888" data-label="Text"><p>a.3) Trường hợp người khai hải quan mất Danh mục và Phiếu theo dõi trừ lùi các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị: thực hiện tương tự theo quy định tại điểm a.3, khoản 4, Điều 7 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="823 923 842 939" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/00cebe4b758f45deb811b5871e3f51bc.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="721 145 853 165" data-label="Text"><p>Tỉnh Lạng Sơn</p></div><div data-bbox="169 153 331 279" data-label="Image"><img alt="Seal of the People's Court of Lạng Sơn Province, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TỔNG COURT CHÍNH PHỦ LẠNG SƠN' and a small star at the bottom."/></div><div data-bbox="493 179 575 198" data-label="Section-Header"><p>Phụ lục I</p></div><div data-bbox="226 200 847 235" data-label="Section-Header"><p>KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016<br/>CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015</p></div><div data-bbox="287 237 788 273" data-label="Text"><p>(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="691 283 851 303" data-label="Text"><p>Đơn vị: Triệu đồng</p></div><div data-bbox="222 308 839 453" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Ngành, lĩnh vực</th><th>Kế hoạch vốn TPCP bổ sung giai đoạn 2014-2016</th></tr></thead><tbody><tr><td>TỔNG SỐ</td><td>551.496</td></tr><tr><td>Y tế</td><td>551.496</td></tr></tbody></table></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00f144a123714929af99a6ab43bd31aa.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,884 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="55 336 73 489" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p>Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="81 415 100 499" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p>Chi cần đối ngân sách</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="107 499 126 612" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
+
<p>Chi thường xuyên theo lĩnh vực</p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="126 53 930 989" data-label="Table">
|
| 11 |
+
<table border="1">
|
| 12 |
+
<thead>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th rowspan="3">TT</th>
|
| 15 |
+
<th rowspan="3">Tên đơn vị</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="3">KHCN</th>
|
| 17 |
+
<th rowspan="3">Sứ nghiệp kinh tế</th>
|
| 18 |
+
<th rowspan="3">TN-MT</th>
|
| 19 |
+
<th rowspan="3">An ninh</th>
|
| 20 |
+
<th rowspan="3">Quốc phòng</th>
|
| 21 |
+
<th rowspan="3">Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA và các nhiệm vụ AN-QP khác</th>
|
| 22 |
+
<th rowspan="3">Chi khác ngành sách</th>
|
| 23 |
+
<th rowspan="3">Chi thực hiện các dự án sách khác theo quy định</th>
|
| 24 |
+
<th colspan="2">Nguồn thực hiện các cách tiến lương và chính sách ASXH</th>
|
| 25 |
+
<th rowspan="3">Các khoản thu</th>
|
| 26 |
+
<th rowspan="3">Chi thực hiện CC/TL từ nguồn do HPND tính giao tăng so với TQ quy định</th>
|
| 27 |
+
<th rowspan="3">Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính</th>
|
| 28 |
+
<th rowspan="3">Dư phòng ngân sách</th>
|
| 29 |
+
<th rowspan="3">Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN</th>
|
| 30 |
+
<th rowspan="3">Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương</th>
|
| 31 |
+
<th rowspan="3">Chi bổ sung cho ngân sách các cấp huyện, thị thành, thị</th>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<th rowspan="2">Chi thực hiện các dự án sách khác theo quy định</th>
|
| 35 |
+
<th>10% TK làm nguồn CCTL</th>
|
| 36 |
+
<th>35-40% số thu để làm nguồn CCTL</th>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<th>Chi thực hiện các dự án sách khác theo quy định</th>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
</thead>
|
| 42 |
+
<tbody>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td>Chi trợ cấp xã hội theo TT LT số 53/1998/TTLT/BGD DT-BTC-BDDBXH và TTLT số 18/2009/TTLT</td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td>Chi đào tạo theo học nghề</td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>Phần bổ thêm theo khu vực</td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
</tr>
|
| 109 |
+
<tr>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td>Chi mua sắm + sửa chữa thường xuyên</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td>Hỗ trợ kinh phí xây nhà công vụ cho tiến sỹ</td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
</tr>
|
| 153 |
+
<tr>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td>Kinh phí đào tạo GV chất lượng cao</td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
</tr>
|
| 175 |
+
<tr>
|
| 176 |
+
<td>147</td>
|
| 177 |
+
<td>Trường Cao đẳng y tế</td>
|
| 178 |
+
<td></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
<td></td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td></td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
</tr>
|
| 197 |
+
<tr>
|
| 198 |
+
<td></td>
|
| 199 |
+
<td>Trường Trung học văn hoá nghệ thuật</td>
|
| 200 |
+
<td></td>
|
| 201 |
+
<td></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td></td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
<td></td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
</tr>
|
| 219 |
+
<tr>
|
| 220 |
+
<td>148</td>
|
| 221 |
+
<td>Chi định mức + phần bổ học sinh</td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td>1.200</td>
|
| 233 |
+
<td>31.000</td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td></td>
|
| 243 |
+
<td>Chi định mức + phần bổ học sinh</td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
<td></td>
|
| 248 |
+
<td></td>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td></td>
|
| 251 |
+
<td></td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
<td>48</td>
|
| 255 |
+
<td>300</td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
<td></td>
|
| 258 |
+
<td></td>
|
| 259 |
+
<td></td>
|
| 260 |
+
<td></td>
|
| 261 |
+
<td></td>
|
| 262 |
+
</tr>
|
| 263 |
+
<tr>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
<td>Kinh phí tham gia các hội diễn + các hội thi ...</td>
|
| 266 |
+
<td></td>
|
| 267 |
+
<td></td>
|
| 268 |
+
<td></td>
|
| 269 |
+
<td></td>
|
| 270 |
+
<td></td>
|
| 271 |
+
<td></td>
|
| 272 |
+
<td></td>
|
| 273 |
+
<td></td>
|
| 274 |
+
<td></td>
|
| 275 |
+
<td></td>
|
| 276 |
+
<td>48</td>
|
| 277 |
+
<td>300</td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
<td></td>
|
| 283 |
+
<td></td>
|
| 284 |
+
</tr>
|
| 285 |
+
<tr>
|
| 286 |
+
<td></td>
|
| 287 |
+
<td>Kinh phí mua sắm thiết bị</td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
<td></td>
|
| 290 |
+
<td></td>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td></td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
<td></td>
|
| 297 |
+
<td></td>
|
| 298 |
+
<td></td>
|
| 299 |
+
<td></td>
|
| 300 |
+
<td></td>
|
| 301 |
+
<td></td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
</tr>
|
| 307 |
+
<tr>
|
| 308 |
+
<td>149</td>
|
| 309 |
+
<td>Trường Cao đẳng nghệ thuật</td>
|
| 310 |
+
<td></td>
|
| 311 |
+
<td></td>
|
| 312 |
+
<td></td>
|
| 313 |
+
<td></td>
|
| 314 |
+
<td></td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td></td>
|
| 317 |
+
<td></td>
|
| 318 |
+
<td></td>
|
| 319 |
+
<td></td>
|
| 320 |
+
<td>50</td>
|
| 321 |
+
<td></td>
|
| 322 |
+
<td></td>
|
| 323 |
+
<td></td>
|
| 324 |
+
<td></td>
|
| 325 |
+
<td></td>
|
| 326 |
+
<td></td>
|
| 327 |
+
<td></td>
|
| 328 |
+
</tr>
|
| 329 |
+
<tr>
|
| 330 |
+
<td></td>
|
| 331 |
+
<td>Trường Cao đẳng nghệ thuật</td>
|
| 332 |
+
<td></td>
|
| 333 |
+
<td></td>
|
| 334 |
+
<td></td>
|
| 335 |
+
<td></td>
|
| 336 |
+
<td></td>
|
| 337 |
+
<td></td>
|
| 338 |
+
<td></td>
|
| 339 |
+
<td></td>
|
| 340 |
+
<td></td>
|
| 341 |
+
<td></td>
|
| 342 |
+
<td>287</td>
|
| 343 |
+
<td>1.700</td>
|
| 344 |
+
<td></td>
|
| 345 |
+
<td></td>
|
| 346 |
+
<td></td>
|
| 347 |
+
<td></td>
|
| 348 |
+
<td></td>
|
| 349 |
+
<td></td>
|
| 350 |
+
</tr>
|
| 351 |
+
<tr>
|
| 352 |
+
<td></td>
|
| 353 |
+
<td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
|
| 354 |
+
<td></td>
|
| 355 |
+
<td></td>
|
| 356 |
+
<td></td>
|
| 357 |
+
<td></td>
|
| 358 |
+
<td></td>
|
| 359 |
+
<td></td>
|
| 360 |
+
<td></td>
|
| 361 |
+
<td></td>
|
| 362 |
+
<td></td>
|
| 363 |
+
<td></td>
|
| 364 |
+
<td>227</td>
|
| 365 |
+
<td>489</td>
|
| 366 |
+
<td></td>
|
| 367 |
+
<td></td>
|
| 368 |
+
<td></td>
|
| 369 |
+
<td></td>
|
| 370 |
+
<td></td>
|
| 371 |
+
<td></td>
|
| 372 |
+
</tr>
|
| 373 |
+
<tr>
|
| 374 |
+
<td></td>
|
| 375 |
+
<td>Chi tư vấn dạy nghề ; 300 triệu</td>
|
| 376 |
+
<td></td>
|
| 377 |
+
<td></td>
|
| 378 |
+
<td></td>
|
| 379 |
+
<td></td>
|
| 380 |
+
<td></td>
|
| 381 |
+
<td></td>
|
| 382 |
+
<td></td>
|
| 383 |
+
<td></td>
|
| 384 |
+
<td></td>
|
| 385 |
+
<td></td>
|
| 386 |
+
<td>60</td>
|
| 387 |
+
<td></td>
|
| 388 |
+
<td></td>
|
| 389 |
+
<td></td>
|
| 390 |
+
<td></td>
|
| 391 |
+
<td></td>
|
| 392 |
+
<td></td>
|
| 393 |
+
<td></td>
|
| 394 |
+
</tr>
|
| 395 |
+
<tr>
|
| 396 |
+
<td>150</td>
|
| 397 |
+
<td>Trung cấp nghệ công nghệ và VT</td>
|
| 398 |
+
<td></td>
|
| 399 |
+
<td></td>
|
| 400 |
+
<td></td>
|
| 401 |
+
<td></td>
|
| 402 |
+
<td></td>
|
| 403 |
+
<td></td>
|
| 404 |
+
<td></td>
|
| 405 |
+
<td></td>
|
| 406 |
+
<td></td>
|
| 407 |
+
<td></td>
|
| 408 |
+
<td>141</td>
|
| 409 |
+
<td>80</td>
|
| 410 |
+
<td></td>
|
| 411 |
+
<td></td>
|
| 412 |
+
<td></td>
|
| 413 |
+
<td></td>
|
| 414 |
+
<td></td>
|
| 415 |
+
<td></td>
|
| 416 |
+
</tr>
|
| 417 |
+
<tr>
|
| 418 |
+
<td></td>
|
| 419 |
+
<td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
|
| 420 |
+
<td></td>
|
| 421 |
+
<td></td>
|
| 422 |
+
<td></td>
|
| 423 |
+
<td></td>
|
| 424 |
+
<td></td>
|
| 425 |
+
<td></td>
|
| 426 |
+
<td></td>
|
| 427 |
+
<td></td>
|
| 428 |
+
<td></td>
|
| 429 |
+
<td></td>
|
| 430 |
+
<td>71</td>
|
| 431 |
+
<td>80</td>
|
| 432 |
+
<td></td>
|
| 433 |
+
<td></td>
|
| 434 |
+
<td></td>
|
| 435 |
+
<td></td>
|
| 436 |
+
<td></td>
|
| 437 |
+
<td></td>
|
| 438 |
+
</tr>
|
| 439 |
+
<tr>
|
| 440 |
+
<td></td>
|
| 441 |
+
<td>Hỗ trợ mua sắm thiết bị</td>
|
| 442 |
+
<td></td>
|
| 443 |
+
<td></td>
|
| 444 |
+
<td></td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
<td></td>
|
| 448 |
+
<td></td>
|
| 449 |
+
<td></td>
|
| 450 |
+
<td></td>
|
| 451 |
+
<td></td>
|
| 452 |
+
<td>50</td>
|
| 453 |
+
<td>800</td>
|
| 454 |
+
<td></td>
|
| 455 |
+
<td></td>
|
| 456 |
+
<td></td>
|
| 457 |
+
<td></td>
|
| 458 |
+
<td></td>
|
| 459 |
+
<td></td>
|
| 460 |
+
</tr>
|
| 461 |
+
<tr>
|
| 462 |
+
<td></td>
|
| 463 |
+
<td>Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề</td>
|
| 464 |
+
<td></td>
|
| 465 |
+
<td></td>
|
| 466 |
+
<td></td>
|
| 467 |
+
<td></td>
|
| 468 |
+
<td></td>
|
| 469 |
+
<td></td>
|
| 470 |
+
<td></td>
|
| 471 |
+
<td></td>
|
| 472 |
+
<td></td>
|
| 473 |
+
<td></td>
|
| 474 |
+
<td>20</td>
|
| 475 |
+
<td>800</td>
|
| 476 |
+
<td></td>
|
| 477 |
+
<td></td>
|
| 478 |
+
<td></td>
|
| 479 |
+
<td></td>
|
| 480 |
+
<td></td>
|
| 481 |
+
<td></td>
|
| 482 |
+
</tr>
|
| 483 |
+
<tr>
|
| 484 |
+
<td>151</td>
|
| 485 |
+
<td>Trung tâm giới thiệu làm Phù Tho</td>
|
| 486 |
+
<td></td>
|
| 487 |
+
<td></td>
|
| 488 |
+
<td></td>
|
| 489 |
+
<td></td>
|
| 490 |
+
<td></td>
|
| 491 |
+
<td></td>
|
| 492 |
+
<td></td>
|
| 493 |
+
<td></td>
|
| 494 |
+
<td></td>
|
| 495 |
+
<td></td>
|
| 496 |
+
<td>129</td>
|
| 497 |
+
<td>2.300</td>
|
| 498 |
+
<td></td>
|
| 499 |
+
<td></td>
|
| 500 |
+
<td></td>
|
| 501 |
+
<td></td>
|
| 502 |
+
<td></td>
|
| 503 |
+
<td></td>
|
| 504 |
+
</tr>
|
| 505 |
+
<tr>
|
| 506 |
+
<td></td>
|
| 507 |
+
<td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
|
| 508 |
+
<td></td>
|
| 509 |
+
<td></td>
|
| 510 |
+
<td></td>
|
| 511 |
+
<td></td>
|
| 512 |
+
<td></td>
|
| 513 |
+
<td></td>
|
| 514 |
+
<td></td>
|
| 515 |
+
<td></td>
|
| 516 |
+
<td></td>
|
| 517 |
+
<td></td>
|
| 518 |
+
<td>29</td>
|
| 519 |
+
<td>2.300</td>
|
| 520 |
+
<td></td>
|
| 521 |
+
<td></td>
|
| 522 |
+
<td></td>
|
| 523 |
+
<td></td>
|
| 524 |
+
<td></td>
|
| 525 |
+
<td></td>
|
| 526 |
+
</tr>
|
| 527 |
+
<tr>
|
| 528 |
+
<td></td>
|
| 529 |
+
<td>Hỗ trợ mua sắm sửa chữa thiết bị</td>
|
| 530 |
+
<td></td>
|
| 531 |
+
<td></td>
|
| 532 |
+
<td></td>
|
| 533 |
+
<td></td>
|
| 534 |
+
<td></td>
|
| 535 |
+
<td></td>
|
| 536 |
+
<td></td>
|
| 537 |
+
<td></td>
|
| 538 |
+
<td></td>
|
| 539 |
+
<td></td>
|
| 540 |
+
<td>70</td>
|
| 541 |
+
<td></td>
|
| 542 |
+
<td></td>
|
| 543 |
+
<td></td>
|
| 544 |
+
<td></td>
|
| 545 |
+
<td></td>
|
| 546 |
+
<td></td>
|
| 547 |
+
<td></td>
|
| 548 |
+
</tr>
|
| 549 |
+
<tr>
|
| 550 |
+
<td></td>
|
| 551 |
+
<td>Kinh phí tổ chức sản giao dịch việc làm</td>
|
| 552 |
+
<td></td>
|
| 553 |
+
<td></td>
|
| 554 |
+
<td></td>
|
| 555 |
+
<td></td>
|
| 556 |
+
<td></td>
|
| 557 |
+
<td></td>
|
| 558 |
+
<td></td>
|
| 559 |
+
<td></td>
|
| 560 |
+
<td></td>
|
| 561 |
+
<td></td>
|
| 562 |
+
<td></td>
|
| 563 |
+
<td></td>
|
| 564 |
+
<td></td>
|
| 565 |
+
<td></td>
|
| 566 |
+
<td></td>
|
| 567 |
+
<td></td>
|
| 568 |
+
<td></td>
|
| 569 |
+
<td></td>
|
| 570 |
+
</tr>
|
| 571 |
+
<tr>
|
| 572 |
+
<td></td>
|
| 573 |
+
<td>Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề</td>
|
| 574 |
+
<td></td>
|
| 575 |
+
<td></td>
|
| 576 |
+
<td></td>
|
| 577 |
+
<td></td>
|
| 578 |
+
<td></td>
|
| 579 |
+
<td></td>
|
| 580 |
+
<td></td>
|
| 581 |
+
<td></td>
|
| 582 |
+
<td></td>
|
| 583 |
+
<td></td>
|
| 584 |
+
<td></td>
|
| 585 |
+
<td></td>
|
| 586 |
+
<td></td>
|
| 587 |
+
<td></td>
|
| 588 |
+
<td></td>
|
| 589 |
+
<td></td>
|
| 590 |
+
<td></td>
|
| 591 |
+
<td></td>
|
| 592 |
+
</tr>
|
| 593 |
+
<tr>
|
| 594 |
+
<td>152</td>
|
| 595 |
+
<td>TT HNDạy nghề và GTVL Thanh niên</td>
|
| 596 |
+
<td></td>
|
| 597 |
+
<td></td>
|
| 598 |
+
<td></td>
|
| 599 |
+
<td></td>
|
| 600 |
+
<td></td>
|
| 601 |
+
<td></td>
|
| 602 |
+
<td></td>
|
| 603 |
+
<td></td>
|
| 604 |
+
<td></td>
|
| 605 |
+
<td></td>
|
| 606 |
+
<td>30</td>
|
| 607 |
+
<td></td>
|
| 608 |
+
<td></td>
|
| 609 |
+
<td></td>
|
| 610 |
+
<td></td>
|
| 611 |
+
<td></td>
|
| 612 |
+
<td></td>
|
| 613 |
+
<td></td>
|
| 614 |
+
</tr>
|
| 615 |
+
<tr>
|
| 616 |
+
<td></td>
|
| 617 |
+
<td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
|
| 618 |
+
<td></td>
|
| 619 |
+
<td></td>
|
| 620 |
+
<td></td>
|
| 621 |
+
<td></td>
|
| 622 |
+
<td></td>
|
| 623 |
+
<td></td>
|
| 624 |
+
<td></td>
|
| 625 |
+
<td></td>
|
| 626 |
+
<td></td>
|
| 627 |
+
<td></td>
|
| 628 |
+
<td>20</td>
|
| 629 |
+
<td>100</td>
|
| 630 |
+
<td></td>
|
| 631 |
+
<td></td>
|
| 632 |
+
<td></td>
|
| 633 |
+
<td></td>
|
| 634 |
+
<td></td>
|
| 635 |
+
<td></td>
|
| 636 |
+
</tr>
|
| 637 |
+
<tr>
|
| 638 |
+
<td>153</td>
|
| 639 |
+
<td>Trung cấp nghệ Dân tộc Nội trú Phù Tho</td>
|
| 640 |
+
<td></td>
|
| 641 |
+
<td></td>
|
| 642 |
+
<td></td>
|
| 643 |
+
<td></td>
|
| 644 |
+
<td></td>
|
| 645 |
+
<td></td>
|
| 646 |
+
<td></td>
|
| 647 |
+
<td></td>
|
| 648 |
+
<td></td>
|
| 649 |
+
<td></td>
|
| 650 |
+
<td>69</td>
|
| 651 |
+
<td>100</td>
|
| 652 |
+
<td></td>
|
| 653 |
+
<td></td>
|
| 654 |
+
<td></td>
|
| 655 |
+
<td></td>
|
| 656 |
+
<td></td>
|
| 657 |
+
<td></td>
|
| 658 |
+
</tr>
|
| 659 |
+
<tr>
|
| 660 |
+
<td></td>
|
| 661 |
+
<td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
|
| 662 |
+
<td></td>
|
| 663 |
+
<td></td>
|
| 664 |
+
<td></td>
|
| 665 |
+
<td></td>
|
| 666 |
+
<td></td>
|
| 667 |
+
<td></td>
|
| 668 |
+
<td></td>
|
| 669 |
+
<td></td>
|
| 670 |
+
<td></td>
|
| 671 |
+
<td></td>
|
| 672 |
+
<td>29</td>
|
| 673 |
+
<td>100</td>
|
| 674 |
+
<td></td>
|
| 675 |
+
<td></td>
|
| 676 |
+
<td></td>
|
| 677 |
+
<td></td>
|
| 678 |
+
<td></td>
|
| 679 |
+
<td></td>
|
| 680 |
+
</tr>
|
| 681 |
+
<tr>
|
| 682 |
+
<td></td>
|
| 683 |
+
<td>Học bổng 50% học sinh dân tộc nội trú học nghề</td>
|
| 684 |
+
<td></td>
|
| 685 |
+
<td></td>
|
| 686 |
+
<td></td>
|
| 687 |
+
<td></td>
|
| 688 |
+
<td></td>
|
| 689 |
+
<td></td>
|
| 690 |
+
<td></td>
|
| 691 |
+
<td></td>
|
| 692 |
+
<td></td>
|
| 693 |
+
<td></td>
|
| 694 |
+
<td></td>
|
| 695 |
+
<td></td>
|
| 696 |
+
<td></td>
|
| 697 |
+
<td></td>
|
| 698 |
+
<td></td>
|
| 699 |
+
<td></td>
|
| 700 |
+
<td></td>
|
| 701 |
+
<td></td>
|
| 702 |
+
</tr>
|
| 703 |
+
<tr>
|
| 704 |
+
<td></td>
|
| 705 |
+
<td>Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu ; mua sắm thiết bị 200 triệu</td>
|
| 706 |
+
<td></td>
|
| 707 |
+
<td></td>
|
| 708 |
+
<td></td>
|
| 709 |
+
<td></td>
|
| 710 |
+
<td></td>
|
| 711 |
+
<td></td>
|
| 712 |
+
<td></td>
|
| 713 |
+
<td></td>
|
| 714 |
+
<td></td>
|
| 715 |
+
<td></td>
|
| 716 |
+
<td></td>
|
| 717 |
+
<td></td>
|
| 718 |
+
<td></td>
|
| 719 |
+
<td></td>
|
| 720 |
+
<td></td>
|
| 721 |
+
<td></td>
|
| 722 |
+
<td></td>
|
| 723 |
+
<td></td>
|
| 724 |
+
</tr>
|
| 725 |
+
<tr>
|
| 726 |
+
<td>154</td>
|
| 727 |
+
<td>Trường năng khiếu Thể dục thể thao</td>
|
| 728 |
+
<td></td>
|
| 729 |
+
<td></td>
|
| 730 |
+
<td></td>
|
| 731 |
+
<td></td>
|
| 732 |
+
<td></td>
|
| 733 |
+
<td></td>
|
| 734 |
+
<td></td>
|
| 735 |
+
<td></td>
|
| 736 |
+
<td></td>
|
| 737 |
+
<td></td>
|
| 738 |
+
<td>40</td>
|
| 739 |
+
<td></td>
|
| 740 |
+
<td></td>
|
| 741 |
+
<td></td>
|
| 742 |
+
<td></td>
|
| 743 |
+
<td></td>
|
| 744 |
+
<td></td>
|
| 745 |
+
<td></td>
|
| 746 |
+
</tr>
|
| 747 |
+
<tr>
|
| 748 |
+
<td></td>
|
| 749 |
+
<td>Chi định mức</td>
|
| 750 |
+
<td></td>
|
| 751 |
+
<td></td>
|
| 752 |
+
<td></td>
|
| 753 |
+
<td></td>
|
| 754 |
+
<td></td>
|
| 755 |
+
<td></td>
|
| 756 |
+
<td></td>
|
| 757 |
+
<td></td>
|
| 758 |
+
<td></td>
|
| 759 |
+
<td></td>
|
| 760 |
+
<td>104</td>
|
| 761 |
+
<td></td>
|
| 762 |
+
<td></td>
|
| 763 |
+
<td></td>
|
| 764 |
+
<td></td>
|
| 765 |
+
<td></td>
|
| 766 |
+
<td></td>
|
| 767 |
+
<td></td>
|
| 768 |
+
</tr>
|
| 769 |
+
<tr>
|
| 770 |
+
<td></td>
|
| 771 |
+
<td>Mua sắm + sửa chữa tài sản thiết bị</td>
|
| 772 |
+
<td></td>
|
| 773 |
+
<td></td>
|
| 774 |
+
<td></td>
|
| 775 |
+
<td></td>
|
| 776 |
+
<td></td>
|
| 777 |
+
<td></td>
|
| 778 |
+
<td></td>
|
| 779 |
+
<td></td>
|
| 780 |
+
<td></td>
|
| 781 |
+
<td></td>
|
| 782 |
+
<td>104</td>
|
| 783 |
+
<td></td>
|
| 784 |
+
<td></td>
|
| 785 |
+
<td></td>
|
| 786 |
+
<td></td>
|
| 787 |
+
<td></td>
|
| 788 |
+
<td></td>
|
| 789 |
+
<td></td>
|
| 790 |
+
</tr>
|
| 791 |
+
<tr>
|
| 792 |
+
<td></td>
|
| 793 |
+
<td>Kinh phí đào tạo văn động viên ( tiền án, tiền công ...)</td>
|
| 794 |
+
<td></td>
|
| 795 |
+
<td></td>
|
| 796 |
+
<td></td>
|
| 797 |
+
<td></td>
|
| 798 |
+
<td></td>
|
| 799 |
+
<td></td>
|
| 800 |
+
<td></td>
|
| 801 |
+
<td></td>
|
| 802 |
+
<td></td>
|
| 803 |
+
<td></td>
|
| 804 |
+
<td></td>
|
| 805 |
+
<td></td>
|
| 806 |
+
<td></td>
|
| 807 |
+
<td></td>
|
| 808 |
+
<td></td>
|
| 809 |
+
<td></td>
|
| 810 |
+
<td></td>
|
| 811 |
+
<td></td>
|
| 812 |
+
</tr>
|
| 813 |
+
<tr>
|
| 814 |
+
<td>155</td>
|
| 815 |
+
<td>Trung tâm dạy nghề Hà Hoà</td>
|
| 816 |
+
<td></td>
|
| 817 |
+
<td></td>
|
| 818 |
+
<td></td>
|
| 819 |
+
<td></td>
|
| 820 |
+
<td></td>
|
| 821 |
+
<td></td>
|
| 822 |
+
<td></td>
|
| 823 |
+
<td></td>
|
| 824 |
+
<td></td>
|
| 825 |
+
<td></td>
|
| 826 |
+
<td>63</td>
|
| 827 |
+
<td></td>
|
| 828 |
+
<td></td>
|
| 829 |
+
<td></td>
|
| 830 |
+
<td></td>
|
| 831 |
+
<td></td>
|
| 832 |
+
<td></td>
|
| 833 |
+
<td></td>
|
| 834 |
+
</tr>
|
| 835 |
+
<tr>
|
| 836 |
+
<td></td>
|
| 837 |
+
<td>Theo định mức + phần bổ học sinh</td>
|
| 838 |
+
<td></td>
|
| 839 |
+
<td></td>
|
| 840 |
+
<td></td>
|
| 841 |
+
<td></td>
|
| 842 |
+
<td></td>
|
| 843 |
+
<td></td>
|
| 844 |
+
<td></td>
|
| 845 |
+
<td></td>
|
| 846 |
+
<td></td>
|
| 847 |
+
<td></td>
|
| 848 |
+
<td>23</td>
|
| 849 |
+
<td></td>
|
| 850 |
+
<td></td>
|
| 851 |
+
<td></td>
|
| 852 |
+
<td></td>
|
| 853 |
+
<td></td>
|
| 854 |
+
<td></td>
|
| 855 |
+
<td></td>
|
| 856 |
+
</tr>
|
| 857 |
+
<tr>
|
| 858 |
+
<td></td>
|
| 859 |
+
<td>Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết bị 200 triệu</td>
|
| 860 |
+
<td></td>
|
| 861 |
+
<td></td>
|
| 862 |
+
<td></td>
|
| 863 |
+
<td></td>
|
| 864 |
+
<td></td>
|
| 865 |
+
<td></td>
|
| 866 |
+
<td></td>
|
| 867 |
+
<td></td>
|
| 868 |
+
<td></td>
|
| 869 |
+
<td></td>
|
| 870 |
+
<td>40</td>
|
| 871 |
+
<td></td>
|
| 872 |
+
<td></td>
|
| 873 |
+
<td></td>
|
| 874 |
+
<td></td>
|
| 875 |
+
<td></td>
|
| 876 |
+
<td></td>
|
| 877 |
+
<td></td>
|
| 878 |
+
</tr>
|
| 879 |
+
</tbody>
|
| 880 |
+
</table>
|
| 881 |
+
</div>
|
| 882 |
+
<div data-bbox="945 500 965 520" data-label="Page-Footer">
|
| 883 |
+
<p>64</p>
|
| 884 |
+
</div>
|
chandra_raw/01617a5ef842439da179bc9f58c34044.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="34 0 221 26" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Kỳ báo Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: <a href="mailto:hoangquocpho@phochoi.gov.vn">hoangquocpho@phochoi.gov.vn</a><br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 14.02.2015 17:14:18 +07'00'</p></div><div data-bbox="728 81 771 104" data-label="Text"><p>THT</p></div><div data-bbox="191 121 424 139" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="447 121 827 155" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="225 173 388 191" data-label="Text"><p>Số: <b>233</b> /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="481 171 790 189" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="270 242 766 296" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc bổ nhiệm ông Huỳnh Văn Tí</b><br/><b>giữ chức Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội</b></p></div><div data-bbox="164 306 331 362" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C.....<br/>Ngày: ... 14/2/15.....</td></tr></table></div><div data-bbox="394 347 641 364" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="229 378 745 396" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="190 402 845 438" data-label="Text"><p>Căn cứ ý kiến của Bộ chính trị tại văn bản số 1702-QĐNS/TW ngày 27 tháng 01 năm 2015;</p></div><div data-bbox="448 468 586 486" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="190 516 847 569" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Bổ nhiệm ông Huỳnh Văn Tí, Ủy viên Trung ương Đảng, nguyên Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIII của tỉnh Bình Thuận giữ chức Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.</p></div><div data-bbox="228 581 637 600" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="190 611 847 646" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và ông Huỳnh Văn Tí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="190 665 268 679" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="190 681 557 801" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Bộ Chính trị (để b/c);</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- Tỉnh ủy Bình Thuận;</li><li>- VPCP; BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>- TGD Công TTĐT, Vụ KGVX, Vụ III, VPBCS (3);</li><li>- Lưu: VT, TCCV. TLK <b>40</b></li></ul></div><div data-bbox="538 676 893 812" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng." data-bbox="585 690 855 810"/></div><div data-bbox="624 815 801 835" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/017caa079b354686802068208dccd1a7.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,79 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="838 103 863 221" data-label="Section-Header"><p><b>MẪU BIỂU SỞ: 2.7</b></p></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="818 103 843 286" data-label="Text"><p>Ban hành kèm theo Nghị định số:</p></div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="798 103 823 236" data-label="Text"><p>Ngày cung cấp số hiệu:</p></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="778 144 803 357" data-label="Text"><p>Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau</p></div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="848 542 873 777" data-label="Text"><p>Đơn vị lập biểu: Bộ Kế hoạch và Đầu tư</p></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="828 646 853 783" data-label="Text"><p>(Cơ Đầu tư nước ngoài)</p></div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="808 542 833 818" data-label="Text"><p>Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam</p></div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="708 185 758 825" data-label="Section-Header"><p><b>TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ (GCNDT) TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI<br/>PHẦN THEO QUỐC GIA NHẬN ĐẦU TƯ</b></p></div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="683 452 708 561" data-label="Text"><p><i>Quý..... Năm.....</i></p></div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="673 750 698 848" data-label="Text"><p>Đơn vị tính: USD</p></div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="492 100 658 880" data-label="Table">
|
| 12 |
+
<table border="1">
|
| 13 |
+
<thead>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<th rowspan="2">Tên quốc gia đầu tư</th>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Dự án đầu tư mới được cấp GCNDT</th>
|
| 17 |
+
<th colspan="2">Dự án tăng vốn được cấp GCNDT</th>
|
| 18 |
+
<th colspan="2">Dự án chấm dứt hoạt động, bị thu hồi GCNDT</th>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<th>Số dự án (2)</th>
|
| 22 |
+
<th>Tổng vốn đầu tư (3)</th>
|
| 23 |
+
<th>Số dự án (4)</th>
|
| 24 |
+
<th>Tổng vốn đầu tư (5)</th>
|
| 25 |
+
<th>Số dự án (6)</th>
|
| 26 |
+
<th>Tổng vốn đầu tư (7)</th>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
</thead>
|
| 29 |
+
<tbody>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>(1)</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>TỔNG</td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
</tbody>
|
| 67 |
+
</table>
|
| 68 |
+
</div>
|
| 69 |
+
<div data-bbox="422 187 472 290" data-label="Text"><p>Người lập biểu<br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div>
|
| 70 |
+
<div data-bbox="432 696 502 828" data-label="Text"><p>..... ngày..... tháng..... năm.....<br/>Người kiểm duyệt<br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div>
|
| 71 |
+
<div data-bbox="272 110 295 164" data-label="Section-Header"><p><b>Ghi chú:</b></p></div>
|
| 72 |
+
<div data-bbox="202 110 282 807" data-label="List-Group">
|
| 73 |
+
<ul>
|
| 74 |
+
<li>- Cột 2, 3: Số dự án đầu tư mới và tổng vốn đầu tư mới được cấp GCNDT trong kỳ báo cáo phản theo quốc gia nhận đầu tư.</li>
|
| 75 |
+
<li>- Cột 4, 5: Số dự án tăng vốn và tổng vốn đầu tư được cấp GCNDT tăng vốn trong kỳ báo cáo phản theo quốc gia nhận đầu tư.</li>
|
| 76 |
+
<li>- Cột 6, 7: Số dự án và tổng vốn đầu tư chấm dứt hoạt động và bị thu hồi GCNDT trong kỳ báo cáo phản theo quốc gia nhận đầu tư.</li>
|
| 77 |
+
</ul>
|
| 78 |
+
</div>
|
| 79 |
+
<div data-bbox="138 898 155 910" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/01918a0f95ac4d8891a8882047c095f9.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,52 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="193 107 830 150" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>- Vị trí 3: các vị trí còn lại.</td>
|
| 5 |
+
<td>Bằng 0,5 giá đất Vị trí 1</td>
|
| 6 |
+
</tr>
|
| 7 |
+
</table>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="191 162 850 201" data-label="Text">
|
| 10 |
+
<p>Khoảng cách để xác định vị trí thừa đất (lô đất) quy định trong bảng nêu trên được xác định theo đường đi, lối đi vào đến thừa đất (lô đất).</p>
|
| 11 |
+
</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="191 205 850 263" data-label="Text">
|
| 13 |
+
<p>2. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản trong các trường hợp sau được điều chỉnh theo hệ số so với mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn (xã, phường, thị trấn), cùng vị trí:</p>
|
| 14 |
+
</div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="189 268 850 361" data-label="Text">
|
| 16 |
+
<p>a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi địa giới hành chính thuộc Tổ dân phố trên địa bàn các Thị trấn đã xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt: Giá đất được xác định tính bằng 2,0 lần mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn, cùng vị trí.</p>
|
| 17 |
+
</div>
|
| 18 |
+
<div data-bbox="188 366 849 493" data-label="Text">
|
| 19 |
+
<p>b) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, nằm trong khu dân cư đã được hình thành lâu năm, hoặc nằm trên địa bàn các Thị trấn nhưng không thuộc phạm vi địa giới hành chính của Tổ dân phố: Giá đất được xác định tính bằng 1,5 lần mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn, cùng vị trí.</p>
|
| 20 |
+
</div>
|
| 21 |
+
<div data-bbox="188 500 850 612" data-label="Text">
|
| 22 |
+
<p>c) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong địa giới hành chính phường: Giá đất được xác định cụ thể cho từng đơn vị hành chính phường và được đưa vào trong danh mục của Bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố, gồm 03 vị trí: Vị trí 1 là vị trí có mức giá cao nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí 2, vị trí 3 được điều chỉnh theo hệ số quy định tại Khoản 1 Điều này.</p>
|
| 23 |
+
</div>
|
| 24 |
+
<div data-bbox="188 624 848 662" data-label="Section-Header">
|
| 25 |
+
<h3><b>Điều 15. Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng</b></h3>
|
| 26 |
+
</div>
|
| 27 |
+
<div data-bbox="242 668 775 688" data-label="Text">
|
| 28 |
+
<p>1. Giá đất rừng sản xuất được xác định theo vị trí, cụ thể như sau:</p>
|
| 29 |
+
</div>
|
| 30 |
+
<div data-bbox="189 687 825 889" data-label="Table">
|
| 31 |
+
<table border="1">
|
| 32 |
+
<thead>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<th>VỊ TRÍ</th>
|
| 35 |
+
<th>Hệ số</th>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
</thead>
|
| 38 |
+
<tbody>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>- Vị trí 1: Là phần diện tích của thừa đất (lô đất) tiếp giáp với Quốc lộ, Đường tỉnh tính từ mép lộ giới của Quốc lộ hoặc Đường tỉnh vào sâu đến 500 mét.</td>
|
| 41 |
+
<td>Bằng 1,0</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>- Vị trí 2: Là phần diện tích của thừa đất (lô đất) tiếp giáp với Quốc lộ, Đường tỉnh tính từ mép lộ giới của Quốc lộ hoặc Đường tỉnh vào sâu từ trên 500 mét đến 1.000 mét; hoặc là phần diện tích của thừa đất (lô đất) tiếp giáp với Đường huyện, Đường xã tính từ mép lộ giới của Đường huyện hoặc Đường xã</td>
|
| 45 |
+
<td>Bằng 0,8 giá đất Vị trí 1.</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
</tbody>
|
| 48 |
+
</table>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="820 898 848 914" data-label="Page-Footer">
|
| 51 |
+
<p>13</p>
|
| 52 |
+
</div>
|
chandra_raw/019b07c8026147989b2481b3dbd5168b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="215 134 447 152" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="475 137 873 173" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="261 181 398 199" data-label="Text"><p>Số: 807/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="517 187 824 207" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 5 năm 2013</p></div><div data-bbox="137 198 303 254" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">LƯNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... 4213 .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 27/5 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="463 252 597 271" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="217 274 844 314" data-label="Text"><p><b>Thành lập Tổ Biên tập giúp việc cho Ban Chỉ đạo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn</b></p></div><div data-bbox="411 356 644 375" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="251 397 744 418" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2011;</p></div><div data-bbox="209 428 847 483" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 167-QĐ/TW ngày 23 tháng 02 năm 2013 của Ban Bí thư Trung ương về việc thành lập Ban Chỉ đạo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn;</p></div><div data-bbox="249 493 771 513" data-label="Text"><p>Xét đề nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,</p></div><div data-bbox="459 540 590 558" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="207 568 845 624" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Thành lập Tổ Biên tập giúp việc cho Ban Chỉ đạo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn (gọi tắt là Tổ Biên tập), gồm:</p></div><div data-bbox="207 635 843 671" data-label="Text"><p>1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Cao Đức Phát, Tổ trưởng.</p></div><div data-bbox="246 683 815 703" data-label="Text"><p>2. Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương Nguyễn Xuân Cường, Tổ phó.</p></div><div data-bbox="246 714 398 731" data-label="Text"><p>3. Các thành viên:</p></div><div data-bbox="205 743 843 781" data-label="Text"><p>- Đồng chí Nguyễn Đăng Khoa, nguyên thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Ủy viên thường trực;</p></div><div data-bbox="245 792 739 812" data-label="Text"><p>- Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng Nguyễn Hữu Từ;</p></div><div data-bbox="245 823 717 843" data-label="Text"><p>- Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Nguyễn Hữu Vũ;</p></div><div data-bbox="245 853 733 874" data-label="Text"><p>- Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế Quốc hội Đặng Thế Vinh;</p></div><div data-bbox="245 884 707 904" data-label="Text"><p>- Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Nguyễn Văn Hiếu;</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01d2d4fdff6b4689b478febd77dc062b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="222 117 542 138" data-label="Text"><p>d) Đánh giá kết quả vượt trội của đề tài.</p></div><div data-bbox="183 140 854 180" data-label="Text"><p>3. Phương thức làm việc của Hội đồng khoa học tại phiên họp đánh giá kết quả đề tài do Hội đồng quản lý Quỹ quy định.</p></div><div data-bbox="183 184 854 240" data-label="Text"><p>Căn cứ đánh giá kết quả đề tài của Hội đồng khoa học, Giám đốc Quỹ trình Hội đồng quản lý Quỹ xem xét, quyết định. Trường hợp cần thiết, Hội đồng quản lý Quỹ lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập trước khi quyết định.</p></div><div data-bbox="220 244 664 264" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 18. Công nhận và xử lý đánh giá kết quả đề tài</b></h4></div><div data-bbox="183 268 852 324" data-label="Text"><p>1. Trên cơ sở đánh giá kết quả đề tài của Hội đồng khoa học, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm đăng ký lưu giữ kết quả thực hiện theo quy định tại Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia.</p></div><div data-bbox="181 327 854 401" data-label="Text"><p>2. Hội đồng quản lý Quỹ quyết định công nhận kết quả thực hiện đề tài trên cơ sở đánh giá của Hội đồng khoa học và chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia cấp.</p></div><div data-bbox="181 405 852 443" data-label="Text"><p>3. Quyết định công nhận kết quả thực hiện là căn cứ để tiến hành thủ tục thanh, quyết toán tài chính và thanh lý hợp đồng.</p></div><div data-bbox="181 446 852 503" data-label="Text"><p>4. Đề tài được đánh giá ở mức không đạt hoặc bị đình chỉ hợp đồng thì được xử lý theo quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ.</p></div><div data-bbox="179 507 852 545" data-label="Text"><p>Trường hợp đề tài không đạt, chủ nhiệm đề tài không được đăng ký chủ trì nghiên cứu đề tài mới trong thời gian hai (02) năm kể từ ngày có quyết định.</p></div><div data-bbox="179 549 852 621" data-label="Text"><p>Trường hợp có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc vi phạm đạo đức khoa học, chủ nhiệm đề tài và những người liên quan không được tham gia đề tài do Quỹ tài trợ trong thời gian năm (05) năm kể từ ngày có quyết định xử lý vi phạm.</p></div><div data-bbox="178 625 852 662" data-label="Text"><p>5. Việc công bố và bàn giao kết quả đề tài được thực hiện theo các quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="217 668 622 687" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì đề tài</b></h4></div><div data-bbox="217 692 549 711" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì đề tài:</p></div><div data-bbox="177 716 850 771" data-label="Text"><p>a) Hỗ trợ và tạo điều kiện để chủ nhiệm đề tài hoàn thiện hồ sơ đề nghị tài trợ; cùng chủ nhiệm đề tài ký kết hợp đồng thực hiện đề tài với Cơ quan điều hành Quỹ;</p></div><div data-bbox="177 776 850 831" data-label="Text"><p>b) Tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục; cung cấp đầy đủ cơ sở vật chất, kỹ thuật và nguồn nhân lực theo hợp đồng để nhóm nghiên cứu triển khai thực hiện đề tài một cách hiệu quả;</p></div><div data-bbox="177 836 850 908" data-label="Text"><p>c) Tiếp nhận, hỗ trợ chủ nhiệm đề tài trong việc quản lý sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí được Quỹ tài trợ theo quy định; xác nhận tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí đề tài, đảm bảo hồ sơ chứng từ trước Quỹ và các cơ quan chức năng của Nhà nước;</p></div><div data-bbox="830 917 849 932" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
chandra_raw/01fb08dc08d841a493430754d66ec7b6.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="154 80 899 143" data-label="Text"><p>- Đào tạo đội ngũ chuyên gia trình độ cao có chứng chỉ quốc gia, quốc tế, đáp ứng yêu cầu thiết kế, giám sát an ninh cho các hệ thống an toàn, an ninh thực ngành Cơ yếu.</p></div><div data-bbox="154 152 899 214" data-label="Text"><p>- Nâng cao năng lực quản lý, phối hợp của các chuyên gia an ninh, an toàn thông tin ngành Cơ yếu với các cơ quan An ninh Quốc phòng, các tổ chức Đảng và Chính phủ trong việc bảo đảm an toàn, an ninh quốc gia.</p></div><div data-bbox="201 224 367 245" data-label="Text"><p>Nội dung đầu tư:</p></div><div data-bbox="154 255 899 296" data-label="Text"><p>- Đào tạo nâng cao trình độ và kỹ năng Quản lý và ATANTT cho các cán bộ lãnh đạo, trong các hoạt động cơ yếu trên các mạng CNTT.</p></div><div data-bbox="154 304 899 346" data-label="Text"><p>- Đào tạo các chuyên gia bảo đảm ATANTT trong các hoạt động cơ yếu trên các mạng CNTT.</p></div><div data-bbox="154 356 899 397" data-label="Text"><p>- Đào tạo các chuyên gia Quản lý ATANTT cho các mạng CNTT trọng yếu của ngành cơ yếu.</p></div><div data-bbox="154 405 899 447" data-label="Text"><p>- Đào tạo đội ngũ chuyên gia đánh giá, phân tích thiết kế và phát triển các hệ thống ATANTT cho các mạng CNTT phục vụ công tác cơ yếu.</p></div><div data-bbox="154 456 899 498" data-label="Text"><p>- Đào tạo chứng chỉ quốc tế về công nghệ mạng và an toàn thông tin cho các chuyên gia làm việc trong ngành Cơ yếu.</p></div><div data-bbox="154 506 899 586" data-label="Text"><p>- Xây dựng các kịch bản, các công cụ, phòng thí nghiệm để phục vụ công tác đào tạo ngắn hạn cho các chuyên gia ATANTT trong ngành Cơ yếu, các giải pháp, các sản phẩm bảo vệ thông tin mật mã cũng như các sản phẩm An toàn thông tin.</p></div><div data-bbox="201 595 384 616" data-label="Text"><p>Đối tượng đào tạo:</p></div><div data-bbox="154 625 899 665" data-label="Text"><p>- Cán bộ lãnh đạo phụ trách các cơ quan quản lý và nghiên cứu ngành Cơ yếu.</p></div><div data-bbox="154 674 899 733" data-label="Text"><p>- Các cán bộ làm công tác bảo đảm kỹ thuật cho các hoạt động cơ yếu tại các cơ quan trọng yếu của Chính phủ, các tổ chức Đảng, các Bộ, các tỉnh thành.</p></div><div data-bbox="154 743 899 783" data-label="Text"><p>- Các cán bộ lãnh đạo phụ trách công tác cơ yếu tại các cơ quan đơn vị và các tỉnh thành.</p></div><div data-bbox="154 793 899 834" data-label="Text"><p>- Các cán bộ làm công tác ATANTT tại các mạng CNTT quan trọng trong ngành Cơ yếu.</p></div><div data-bbox="201 842 776 864" data-label="Text"><p>Cơ quan thực hiện: Ban Cơ yếu Chính phủ - Bộ Quốc phòng.</p></div><div data-bbox="201 873 453 894" data-label="Text"><p>Thời gian: từ 2014 - 2020.</p></div><div data-bbox="871 919 893 938" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/020b2dba399c4c93a35ef7abcb58cb8e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="216 106 375 233" data-label="Image"><img alt="Seal of the Provincial People's Court of Hanoi, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TƯỞNG CHỈ' and 'HÀ NỘI'."/></div><div data-bbox="492 127 562 144" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục</b></p></div><div data-bbox="270 142 782 179" data-label="Section-Header"><p><b>DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN NGHIÊN CỨU ĐẦU TƯ<br/>THỜI KỲ 2013 - 2020 CỦA TỈNH HÒA BÌNH</b></p></div><div data-bbox="328 176 740 214" data-label="Text"><p><i>(Thực hiện kèm theo Quyết định số 411/QĐ-TTg<br/>ngày 1 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="245 237 706 260" data-label="Section-Header"><p><b>I. Các dự án do Trung ương đầu tư trên địa bàn tỉnh</b></p></div><div data-bbox="190 269 842 682" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>1</td><td>Xây dựng đường cao tốc Hòa Lạc - thành phố Hòa Bình</td></tr><tr><td>2</td><td>Nâng cấp Quốc lộ 6, xây dựng các tuyến tránh thành phố Hòa Bình, thị trấn Lương Sơn</td></tr><tr><td>3</td><td>Nâng cấp quốc lộ 12B</td></tr><tr><td>4</td><td>Nâng cấp quốc lộ 15</td></tr><tr><td>5</td><td>Nâng cấp QL 21B</td></tr><tr><td>6</td><td>Dự án kè hạ du đập thủy điện Hòa Bình (giai đoạn 2)</td></tr><tr><td>7</td><td>Xây dựng hồ Trọng (Tân Lạc), hồ Lặng (Yên Thủy), hồ Mông và hồ Ngành (Lương Sơn), hồ Cận Thượng (Cao Phong) (DA chuyển tiếp)</td></tr><tr><td>8</td><td>Xây dựng nâng cấp hồ Thượng Tiễn, hồ Song Sầu, hồ Ngọc Lương (nâng cấp)</td></tr><tr><td>9</td><td>Dự án an toàn hồ chứa giai đoạn II</td></tr><tr><td>10</td><td>Dự án phân lũ sông Đáy giai đoạn II</td></tr><tr><td>11</td><td>Xây dựng, nâng cấp hệ thống thủy lợi Cầu Đường, hệ thống thủy lợi Lương Sơn, hệ thống thủy lợi Yên Thủy, hệ thống thủy lợi phía Tây Nam Lạc Sơn (ngoài vùng Cộng Hòa)</td></tr><tr><td>12</td><td>Đường dây và trạm 110 KV Hòa Bình - Phú Minh (DA chuyển tiếp)</td></tr><tr><td>13</td><td>Đường dây và trạm 110 KV Hòa Bình - Thanh Nông (DA chuyển tiếp)</td></tr></table></div><div data-bbox="245 700 588 722" data-label="Section-Header"><p><b>II. Các dự án do tỉnh Hòa Bình quản lý</b></p></div><div data-bbox="186 728 829 898" data-label="Table"><table border="1"><tr><td>1</td><td>Nâng cấp mở rộng đường 433 từ huyện Đà Bắc đi huyện Phù Yên (Sơn La)</td></tr><tr><td>2</td><td>Nâng cấp đường tỉnh 434</td></tr><tr><td>3</td><td>Nâng cấp các tuyến đường tỉnh lộ gắn với chương trình phát triển kinh tế, du lịch, quốc phòng, an ninh</td></tr><tr><td>4</td><td>Nâng cấp các tuyến đường an toàn khu (CT 229), đường 12C</td></tr><tr><td>5</td><td>Đường nội thị thành phố Hòa Bình, các thị trấn</td></tr><tr><td>6</td><td>Đường vành đai thị trấn Bo</td></tr></table></div>
|
chandra_raw/025f15bd1f9848b284b8e63a29b1460d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="90 0 215 42" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="218 0 430 40" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 14.05.2014 13:47:50 +07:00</p></div><div data-bbox="895 15 955 40" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="130 62 398 82" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="475 64 930 85" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="574 88 844 107" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="150 121 418 176" data-label="Text"><p>Số: <b>3395</b> /VPCP-KGVX<br/>V/v một số nội dung liên quan đến<br/>giám định pháp y tâm thần</p></div><div data-bbox="541 125 865 144" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2014</p></div><div data-bbox="121 232 317 292" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>S.....</b><br/>Ngày: <b>14.5.....</b></td></tr></table></div><div data-bbox="405 247 500 266" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="487 266 624 304" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Y tế;</li><li>- Bộ Công an.</li></ul></div><div data-bbox="162 342 877 433" data-label="Text"><p>Xét báo cáo của Bộ Y tế (văn bản số 1994/BYT-KCB ngày 17 tháng 4 năm 2014), báo cáo của Bộ Công an (văn bản số 337/BCA-C41 (C44) ngày 12 tháng 02 năm 2014) về một số nội dung liên quan đến giám định pháp y tâm thần, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="160 448 876 560" data-label="Text"><p>Bộ Y tế và Bộ Công an phối hợp giải quyết theo thẩm quyền để đảm bảo xử lý đúng quy định của pháp luật, đồng thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp bị can giả mắc bệnh tâm thần nhằm trốn tránh việc bị xử lý theo quy định của pháp luật; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="160 584 874 626" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Y tế và Bộ Công an biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="158 666 251 683" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="158 683 490 789" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Phó Thủ tướng (để b/c);</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, TKBT, V.I, V.III, NC;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3).LT.29</li></ul></div><div data-bbox="543 659 864 696" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="529 678 712 810" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it."/></div><div data-bbox="604 813 800 834" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div>
|
chandra_raw/0263e7edccaf43dd90a4b620fb76ac39.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="313 46 758 71" data-label="Section-Header"><h2><b>TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</b></h2></div><div data-bbox="129 86 844 123" data-label="Text"><p><b>TÊN CÔNG VIỆC:</b> Xác định hàm lượng mất khí nung của nguyên liệu điều chỉnh <math>\text{Fe}_2\text{O}_3</math><br/><b>MÃ SỐ CÔNG VIỆC:</b> C5</p></div><div data-bbox="128 140 343 159" data-label="Section-Header"><h3><b>I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC</b></h3></div><div data-bbox="128 159 911 219" data-label="Text"><p>Sử dụng lò nung để nung mẫu ở nhiệt độ <math>975 \pm 25^\circ\text{C}</math> đến khối lượng không đổi, dựa vào sự giảm khối lượng của mẫu sau khi nung để tính được lượng mất khí nung của nguyên liệu điều chỉnh <math>\text{Fe}_2\text{O}_3</math>.</p></div><div data-bbox="127 236 424 255" data-label="Section-Header"><h3><b>II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN</b></h3></div><div data-bbox="127 257 909 475" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Dụng cụ và thiết bị thí nghiệm được lựa chọn đầy đủ, phù hợp với TCVN 141 : 2008.</li><li>- Mẫu được nghiền đến cỡ hạt <math>\leq 0,063\text{mm}</math> và đồng nhất.</li><li>- Khối lượng mẫu thí nghiệm là <math>1\text{g} \pm 0,0001\text{g}</math>.</li><li>- Mẫu được nung ở nhiệt độ <math>1000^\circ\text{C} \pm 50^\circ\text{C}</math> và cần theo chế độ qui định trong đến khối lượng không đổi.</li><li>- Lượng mất khí nung của mẫu được tính là giá trị trung bình cộng của kết quả hai lần thí nghiệm song song, chính xác đến 0,01%, chênh lệch kết quả giữa hai lần thí nghiệm song song <math>\leq 0,08\%</math>.</li><li>- Kết quả và thông tin về thí nghiệm được ghi chính xác vào hồ sơ, biểu mẫu.</li><li>- Thực hiện đúng qui định về an toàn vệ sinh lao động, bảo quản dụng cụ, thiết bị và lưu mẫu thí nghiệm.</li></ul></div><div data-bbox="125 492 583 511" data-label="Section-Header"><h3><b>III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU</b></h3></div><div data-bbox="125 513 241 532" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Kỹ năng</b></h4></div><div data-bbox="125 533 907 650" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Nhận biết chính xác các dụng cụ thí nghiệm hợp qui cách.</li><li>- Sử dụng thành thạo lò nung, cân phân tích, bình hút ẩm.</li><li>- Vận dụng được công thức trong TCVN 141 : 2008 để tính toán lượng mất khí nung chính xác.</li><li>- Vệ sinh dụng cụ thí nghiệm theo phương pháp qui định.</li><li>- Thực hiện nội qui an toàn phòng thí nghiệm.</li></ul></div><div data-bbox="125 649 254 667" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Kiến thức</b></h4></div><div data-bbox="125 668 905 805" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tác dụng, phạm vi sử dụng và qui cách của thiết bị, dụng cụ thí nghiệm xác định lượng mất khí nung của đá sét.</li><li>- Qui trình thí nghiệm xác định lượng mất khí nung của đá sét theo TCVN 141:2008.</li><li>- Qui trình vận hành thiết bị, cách sử dụng cân phân tích, lò nung, bình hút ẩm.</li><li>- Cách tính lượng mất khí nung của đá sét theo TCVN 141 : 2008.</li><li>- Nội qui an toàn phòng thí nghiệm cơ lý.</li></ul></div><div data-bbox="123 821 520 840" data-label="Section-Header"><h3><b>IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</b></h3></div><div data-bbox="171 840 566 916" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Cân phân tích có độ chính xác 0,0001g.</li><li>- Tủ sấy.</li><li>- Lò nung có nhiệt độ nung đến <math>1200^\circ\text{C}</math></li><li>- Bình hút ẩm.</li></ul></div><div data-bbox="492 946 523 964" data-label="Page-Footer"><p>85</p></div>
|
chandra_raw/0274e071f9cd4ce5b20fba144d7fe5b7.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="171 98 837 142" data-label="Text"><p>dụng trực tiếp mô tả hàng hóa theo Danh mục HS để hướng dẫn phân loại và xử lý khiếu nại theo nguyên tắc áp dụng quy định của Điều ước quốc tế.</p></div><div data-bbox="171 142 835 186" data-label="Text"><p>Tổng cục Hải quan thực hiện công khai các tài liệu ở khoản 1, khoản 2 Điều này trên trang thông tin điện tử của Tổng cục Hải quan.</p></div><div data-bbox="171 186 836 266" data-label="Text"><p>3. Trường hợp có ý kiến khác nhau về phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế khi áp dụng Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, tiêu chuẩn chuyên ngành, Bộ Tài chính thống nhất với các Bộ quản lý chuyên ngành liên quan để xử lý.</p></div><div data-bbox="171 270 836 392" data-label="Text"><p>4. Trường hợp Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan hữu quan khác ban hành văn bản sửa đổi, hướng dẫn phân loại, làm ảnh hưởng tới quá trình khai báo hải quan về mã số, mức thuế và hiệu quả của hoạt động sản xuất kinh doanh của người khai hải quan, người nộp thuế thì thực hiện phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế kể từ ngày văn bản sửa đổi hướng dẫn phân loại có hiệu lực pháp luật theo quy định.</p></div><div data-bbox="171 401 835 461" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam</b></p></div><div data-bbox="171 466 836 567" data-label="Text"><p>1. Người khai hải quan nhập khẩu máy liên hợp (gồm hai hay nhiều máy) hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được lựa chọn phân loại theo quy định tại Chú giải pháp lý 3, 4, 5 Phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam hoặc phân loại theo từng máy móc, thiết bị.</p></div><div data-bbox="171 569 836 689" data-label="Text"><p>2. Trường hợp phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy theo quy định tại Chú giải 3, 4, 5 Phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, không phân biệt các máy đó được nhập khẩu từ nhiều nguồn, về cùng chuyên hay nhiều chuyên, làm thủ tục tại một hay nhiều cửa khẩu khác nhau thì người khai hải quan, cơ quan hải quan thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 3, khoản 4 dưới đây.</p></div><div data-bbox="222 693 619 714" data-label="Text"><p>3. Thủ tục thực hiện đối với người khai hải quan:</p></div><div data-bbox="171 718 836 817" data-label="Text"><p>a) Người khai hải quan đăng ký Danh mục máy móc, thiết bị, sau đây gọi tắt là danh mục, bằng phương thức điện tử (theo mẫu số 01/ĐKDMTB/2015, Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này), kèm theo 01 phiếu theo dõi trừ lùi (theo mẫu số 02/PTDTL-DMTB/2015, Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này) trước khi nhập khẩu lô hàng đầu tiên tại Chi cục hải quan nơi thuận tiện nhất.</p></div><div data-bbox="171 820 836 900" data-label="Text"><p>b) Trường hợp Danh mục đã đăng ký nhưng người khai hải quan cần sửa đổi, bổ sung thì người khai hải quan nộp Danh mục và phiếu theo dõi trừ lùi sửa đổi, bổ sung cho Chi cục hải quan đăng ký Danh mục trước thời điểm nhập khẩu hàng hóa lần đầu hoặc trước thời điểm nhập khẩu máy móc thiết bị cho lô hàng</p></div><div data-bbox="815 925 833 940" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/027f4a3881174d0d8b3c46efd7da00f8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="162 53 881 146" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="218 158 805 180" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký /.</p></div><div data-bbox="171 233 271 253" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b> ✓</p></div><div data-bbox="171 250 455 394" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Bộ NN và PTNT, VP.Chính phủ;</li><li>- Cục KTVB QPPL-Bộ Tư pháp;</li><li>- TT.Tỉnh Ủy, TT.HĐND tỉnh;</li><li>- Đoàn ĐBQH tỉnh;</li><li>- UBMTTQVN tỉnh;</li><li>- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;</li><li>- Trung tâm Công báo tỉnh;</li><li>- Website tỉnh Bình Dương;</li><li>- LDVP, CV, TH: HGC;</li><li>- Lưu: VT. <i>th</i></li></ul></div><div data-bbox="576 225 837 253" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN</b></p></div><div data-bbox="612 252 771 286" data-label="Text"><p><b>CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="562 277 733 401" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Duong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG'."/>The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Binh Duong province. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' is written along the top inner border, and 'TỈNH BÌNH DƯƠNG' is written along the bottom inner border. A signature is written across the seal.</div><div data-bbox="611 405 785 425" data-label="Text"><p><b>Trần Văn Nam</b></p></div><div data-bbox="863 877 884 892" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/028b33ba0a1646b0a93e582f9985aa0c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="140 43 537 62" data-label="Section-Header"><h4>IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC</h4></div><div data-bbox="187 67 584 204" data-label="List-Group"><ul><li>- Cân phân tích có độ chính xác 0,0001g.</li><li>- Bếp cách cát.</li><li>- Bình nón dung tích 250ml.</li><li>- Bình tia.</li><li>- Dung dịch NaOH 0,5M.</li><li>- Dung dịch HCl 1M.</li><li>- Chỉ thị phenolphtalein 0,1%.</li></ul></div><div data-bbox="140 222 638 240" data-label="Section-Header"><h4>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h4></div><div data-bbox="131 248 917 528" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Tên chỉ tiêu đánh giá</th><th>Cách thức đánh giá</th></tr></thead><tbody><tr><td>- Tổng hàm lượng cacbonat của đá vôi được xác định theo đúng qui trình thí nghiệm qui định trong TCVN 141: 2008.</td><td>- Kiểm tra, đối chiếu với TCVN 141 : 2008.</td></tr><tr><td>- Chênh lệch kết quả giữa hai lần thí nghiệm song song <math>\leq 0,35\%</math></td><td>- Kiểm tra.</td></tr><tr><td>-Đánh giá kết quả, báo cáo cho các bộ phận liên quan.</td><td>- Kiểm tra hồ sơ, biểu mẫu báo cáo</td></tr><tr><td>- Việc xác định chỉ tiêu tổng hàm lượng Cacbonat đảm bảo theo đúng kế hoạch sản xuất.</td><td>- Theo dõi việc thực hiện thí nghiệm và đối chiếu với kế hoạch đặt ra.</td></tr><tr><td>- Đảm bảo an toàn lao động cho người và thiết bị trong quá trình làm thí nghiệm.</td><td>- Kiểm tra kiến thức về nội qui an toàn lao động theo qui định, đánh giá quá trình thực hiện.</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="505 941 537 960" data-label="Page-Footer"><p>46</p></div>
|
chandra_raw/028d571c62734cdab97e656391c7a248.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 121 849 177" data-label="Text"><p>đặc biệt là tăng cường hiệu lực, hiệu quả công tác phòng, chống tham nhũng và xử lý sau thanh tra trên cơ sở các quy định của Luật Thanh tra và các văn bản pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="214 189 849 300" data-label="Text"><p>- Giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030: Xây dựng và tăng cường tính hệ thống của ngành Thanh tra theo hướng quản lý tập trung, thống nhất về tổ chức, biên chế; nâng cao vai trò của các cơ quan thanh tra trong quản lý nhà nước về giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng; tăng cường tính chuyên nghiệp, trách nhiệm, kỷ cương, liêm chính của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức ngành Thanh tra.</p></div><div data-bbox="214 311 849 368" data-label="Text"><p>Các cơ quan thanh tra theo cấp hành chính chuyển mạnh sang xem xét, đánh giá hiệu lực, hiệu quả hoạt động của các cơ quan và người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước.</p></div><div data-bbox="214 379 849 454" data-label="Text"><p>Các cơ quan thanh tra ngành, lĩnh vực tập trung kiểm tra việc chấp hành pháp luật và xử lý vi phạm của các tổ chức, cá nhân trên các lĩnh vực quản lý nhà nước, đặc biệt là các lĩnh vực liên quan trực tiếp đến đời sống hàng ngày và lợi ích của người dân.</p></div><div data-bbox="254 466 494 484" data-label="Section-Header"><h3><b>III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP</b></h3></div><div data-bbox="254 496 611 515" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Nâng cao vị trí, vai trò của ngành Thanh tra</b></h4></div><div data-bbox="254 526 524 546" data-label="Section-Header"><h5><b>a) Giai đoạn từ nay đến năm 2020:</b></h5></div><div data-bbox="214 557 850 668" data-label="Text"><p>- Hoàn thiện và nâng cao vị trí, vai trò của các cơ quan thanh tra theo cấp hành chính trong quản lý nhà nước về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng; các cơ quan thanh tra ngành, lĩnh vực (thanh tra bộ, thanh tra sở) tiếp tục củng cố tổ chức và hoạt động nhằm thực hiện kiểm soát có hiệu quả việc chấp hành pháp luật và xử lý vi phạm trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ, ngành.</p></div><div data-bbox="214 680 850 755" data-label="Text"><p>- Phân định rõ phạm vi hoạt động giữa thanh tra các ngành; giữa thanh tra ngành và thanh tra theo cấp hành chính; giữa cơ quan thanh tra với các cơ quan có thẩm quyền khác trong việc thanh tra, kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.</p></div><div data-bbox="214 766 850 823" data-label="Text"><p>- Xây dựng, hoàn thiện và thực hiện cơ chế phối hợp giữa cơ quan thanh tra với các cơ quan, tổ chức có chức năng giám sát, kiểm tra, kiểm toán, điều tra, truy tố, xét xử.</p></div><div data-bbox="214 835 850 873" data-label="Text"><p>- Xác định rõ và nâng cao vị trí, vai trò của cơ quan thanh tra trong phòng ngừa, phát hiện và xử lý tham nhũng.</p></div><div data-bbox="830 892 850 907" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/02afb8503bd24f38acdcb6f8c83c123e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="53 0 125 25" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="53 0 125 25"/></div><div data-bbox="125 0 243 25" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 20.03.2015 10:46:30 +07:00</p></div><div data-bbox="217 108 357 126" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="428 110 820 146" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự Do - Hạnh Phúc</u></b></p></div><div data-bbox="198 156 370 174" data-label="Text"><p>Số: 14 /2015/TT-BTC</p></div><div data-bbox="486 160 763 178" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2015</p></div><div data-bbox="450 221 564 238" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="700 190 870 246" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C.....<br/>Ngày: 18/3.....</td></tr></table></div><div data-bbox="189 242 823 303" data-label="Section-Header"><p><b>Hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa; phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu</b></p></div><div data-bbox="226 330 784 351" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;</i></p></div><div data-bbox="174 354 839 411" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế số 21/2012/QH13 năm 2012;</i></p></div><div data-bbox="174 417 839 456" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="226 461 807 481" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="174 484 838 523" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;</i></p></div><div data-bbox="174 528 839 566" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="174 571 840 631" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;</i></p></div><div data-bbox="174 636 841 695" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;</i></p></div><div data-bbox="174 699 841 738" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;</i></p></div><div data-bbox="174 743 841 802" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;</i></p></div><div data-bbox="174 807 842 864" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại;</i></p></div>
|
chandra_raw/02b8642dc1104397937a2f98ba46c725.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="164 76 900 235" data-label="Text"><p>g) Khuyến khích, hỗ trợ các hình thức hợp tác giữa nhà trường, viện nghiên cứu và tổ chức, doanh nghiệp nhằm nâng cao chất lượng đào tạo nhân lực ATANTT; xây dựng chương trình hỗ trợ sinh viên thực tập, làm việc thực tế tại các tổ chức, doanh nghiệp, viện nghiên cứu; ưu tiên các tổ chức, doanh nghiệp nhận sinh viên chuyên ngành ATANTT đến thực tập tham gia các chương trình hỗ trợ doanh nghiệp như chương trình xúc tiến thương mại, chương trình sản phẩm và dịch vụ CNTT thương hiệu Việt và các chương trình, đề án, dự án hỗ trợ doanh nghiệp khác đang được Chính phủ triển khai.</p></div><div data-bbox="164 244 898 283" data-label="Text"><p>2. Nhóm giải pháp về cơ chế, chính sách đào tạo và sử dụng nhân lực ATANTT:</p></div><div data-bbox="164 293 898 412" data-label="Text"><p>a) Có cơ chế, chính sách thu hút các học sinh, sinh viên khá giỏi theo học ngành, chuyên ngành CNTT và ATANTT; xem xét miễn, giảm học phí, cấp học bổng cho sinh viên chuyên ngành CNTT và ATANTT; xây dựng quỹ học bổng và các giải thưởng khuyến khích tài năng cho sinh viên CNTT và ATANTT, tài trợ cho sinh viên CNTT và ATANTT thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học;</p></div><div data-bbox="164 420 898 598" data-label="Text"><p>b) Có cơ chế, chính sách hỗ trợ, xây dựng, triển khai áp dụng chuẩn kỹ năng CNTT (bao gồm chuẩn kỹ năng ATANTT); xây dựng chuẩn kỹ năng CNTT theo hướng thường xuyên được cập nhật công nghệ mới, xây dựng hệ thống sát hạch cấp chứng chỉ kỹ năng về CNTT theo hướng định kỳ kiểm tra cấp lại chứng chỉ, bảo đảm người có chứng chỉ thường xuyên được cập nhật công nghệ, kỹ thuật mới về CNTT, ATANTT; xây dựng, ban hành hệ thống chức danh về ATANTT kèm theo các tiêu chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ chuyên trách về ATANTT nhằm chuẩn hóa và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực ATANTT trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="164 605 896 763" data-label="Text"><p>c) Xây dựng, ban hành cơ chế ưu đãi nhằm thu hút các chuyên gia CNTT và ATANTT giỏi làm việc cho các cơ quan nhà nước; nghiên cứu, đề xuất việc áp dụng mức lương, phụ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách về ATANTT tại các cơ quan, tổ chức nhà nước theo chế độ đối với cán bộ cơ yếu làm việc trong các tổ chức cơ yếu của Nhà nước; ưu tiên cử cán bộ chuyên trách về ATANTT tham gia các chương trình đào tạo ATANTT trong và ngoài nước; có cơ chế phát hiện, tập hợp và bồi dưỡng đối với tài năng trẻ trong lĩnh vực CNTT và ATANTT;</p></div><div data-bbox="164 772 894 832" data-label="Text"><p>d) Đưa nội dung đào tạo về CNTT và ATANTT vào các chương trình đào tạo chuyên viên, chuyên viên chính và các chương trình đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước;</p></div><div data-bbox="164 840 894 920" data-label="Text"><p>đ) Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có kế hoạch tuyển dụng, đào tạo, phân công cán bộ chuyên trách về CNTT và ATANTT để khai thác hiệu quả và bảo đảm an toàn cho hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, tổ chức mình.</p></div><div data-bbox="872 950 891 966" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02fca3ea15a24e85a5adeeb61a17dc7b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="187 121 829 262" data-label="Text"><p>Đối với hàng hóa, dịch vụ mua trả chậm, trả góp có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên, cơ sở kinh doanh cần cử vào hợp đồng mua hàng hóa, dịch vụ, hóa đơn giá trị gia tăng và chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt của hàng hóa, dịch vụ mua trả chậm, trả góp để kê khai, khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. Trường hợp chưa có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt do chưa đến thời điểm thanh toán theo hợp đồng thì cơ sở kinh doanh vẫn được kê khai, khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào.</p></div><div data-bbox="187 269 830 333" data-label="Text"><p>Hàng hóa, dịch vụ mua vào theo phương thức bù trừ giữa giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào với giá trị hàng hóa, dịch vụ bán ra cũng được coi là thanh toán không dùng tiền mặt.”</p></div><div data-bbox="229 342 580 364" data-label="Section-Header"><h3>3. Sửa đổi Điểm c Khoản 1 Điều 9 như sau:</h3></div><div data-bbox="189 362 833 563" data-label="Text"><p>“c) Thuế giá trị gia tăng đầu vào của tài sản cố định, máy móc, thiết bị, kể cả thuế giá trị gia tăng đầu vào của hoạt động đi thuê những tài sản, máy móc, thiết bị này, trong các trường hợp sau đây không được khấu trừ mà tính vào nguyên giá của tài sản cố định hoặc chi phí được trừ theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành: Tài sản cố định chuyên dùng phục vụ sản xuất vũ khí, khí tài phục vụ quốc phòng, an ninh; tài sản cố định, máy móc, thiết bị của các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp kinh doanh tái bảo hiểm, bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh chứng khoán, cơ sở khám, chữa bệnh, cơ sở đào tạo; tàu bay dân dụng, du thuyền không sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách, kinh doanh du lịch, khách sạn.</p></div><div data-bbox="192 565 835 672" data-label="Text"><p>Đối với tài sản cố định là ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống (trừ: ô tô sử dụng cho kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách, kinh doanh du lịch, khách sạn; ô tô dùng để làm mẫu và lái thử cho kinh doanh ô tô) có trị giá vượt trên 1,6 tỷ đồng thì số thuế giá trị gia tăng đầu vào tương ứng với phần trị giá vượt trên 1,6 tỷ đồng không được khấu trừ”.</p></div><div data-bbox="195 675 838 762" data-label="Text"><p><b>Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân như sau:</b></p></div><div data-bbox="237 768 672 794" data-label="Section-Header"><h4>1. Sửa đổi, bổ sung Điều đ Khoản 2 Điều 3 như sau:</h4></div><div data-bbox="197 798 838 865" data-label="Text"><p>“đ) Các khoản lợi ích bằng tiền hoặc không bằng tiền ngoài tiền lương, tiền công do người sử dụng lao động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình thức:</p></div><div data-bbox="820 901 838 917" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03141777fdf44523b7a8b7b70caa69b6.html
DELETED
|
@@ -1,159 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="189 125 852 885" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>STT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương</th>
|
| 7 |
-
<th>Diện tích đất quốc phòng giao cho địa phương</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>7</td>
|
| 13 |
-
<td>Hòa Bình</td>
|
| 14 |
-
<td>79,00</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>8</td>
|
| 18 |
-
<td>Hưng Yên</td>
|
| 19 |
-
<td>5,00</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>9</td>
|
| 23 |
-
<td>Hải Dương</td>
|
| 24 |
-
<td>5,00</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td><b>V</b></td>
|
| 28 |
-
<td><b>Địa bàn Quân khu 4</b></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>1</td>
|
| 33 |
-
<td>Thanh Hóa</td>
|
| 34 |
-
<td>89,00</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>2</td>
|
| 38 |
-
<td>Nghệ An</td>
|
| 39 |
-
<td>94,00</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>3</td>
|
| 43 |
-
<td>Hà Tĩnh</td>
|
| 44 |
-
<td>1,00</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>4</td>
|
| 48 |
-
<td>Quảng Bình</td>
|
| 49 |
-
<td>8,00</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>5</td>
|
| 53 |
-
<td>Quảng Trị</td>
|
| 54 |
-
<td>18,00</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>6</td>
|
| 58 |
-
<td>Thừa Thiên Huế</td>
|
| 59 |
-
<td>52,00</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td><b>VI</b></td>
|
| 63 |
-
<td><b>Địa bàn Quân khu 5</b></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>1</td>
|
| 68 |
-
<td>Thành phố Đà Nẵng</td>
|
| 69 |
-
<td>62,00</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>2</td>
|
| 73 |
-
<td>Quảng Nam</td>
|
| 74 |
-
<td>182,00</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>3</td>
|
| 78 |
-
<td>Quảng Ngãi</td>
|
| 79 |
-
<td>15,00</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>4</td>
|
| 83 |
-
<td>Bình Định</td>
|
| 84 |
-
<td>16,00</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>5</td>
|
| 88 |
-
<td>Phú Yên</td>
|
| 89 |
-
<td>2.820,00</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>6</td>
|
| 93 |
-
<td>Khánh Hòa</td>
|
| 94 |
-
<td>243,00</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>7</td>
|
| 98 |
-
<td>Ninh Thuận</td>
|
| 99 |
-
<td>116,00</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>8</td>
|
| 103 |
-
<td>Gia Lai</td>
|
| 104 |
-
<td>5.305,00</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>9</td>
|
| 108 |
-
<td>Kon Tum</td>
|
| 109 |
-
<td>186,00</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>10</td>
|
| 113 |
-
<td>Đắk Lắk</td>
|
| 114 |
-
<td>2.296,00</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>11</td>
|
| 118 |
-
<td>Đắk Nông</td>
|
| 119 |
-
<td>284,00</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td><b>VII</b></td>
|
| 123 |
-
<td><b>Địa bàn Quân khu 7</b></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>1</td>
|
| 128 |
-
<td>Thành phố Hồ Chí Minh</td>
|
| 129 |
-
<td>157,00</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>2</td>
|
| 133 |
-
<td>Long An</td>
|
| 134 |
-
<td>18,00</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>3</td>
|
| 138 |
-
<td>Tây Ninh</td>
|
| 139 |
-
<td>11,00</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>4</td>
|
| 143 |
-
<td>Bình Dương</td>
|
| 144 |
-
<td>205,00</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>5</td>
|
| 148 |
-
<td>Bình Phước</td>
|
| 149 |
-
<td>539,00</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>6</td>
|
| 153 |
-
<td>Lâm Đồng</td>
|
| 154 |
-
<td>23,00</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
</tbody>
|
| 157 |
-
</table>
|
| 158 |
-
</div>
|
| 159 |
-
<div data-bbox="829 913 847 928" data-label="Page-Footer">6</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/032f76171cb343338ad3446ef8a0b074.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,263 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="378 44 661 66" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<h2 style="text-align: center;">DANH MỤC CÔNG VIỆC</h2>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="274 81 746 102" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p style="text-align: center;">TÊN NGHỀ: PHÂN TÍCH CƠ LÝ - HÓA XI MĂNG</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="274 105 507 124" data-label="Text">
|
| 8 |
+
<p style="text-align: center;">MÃ SỐ NGHỀ: 40511402</p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="118 142 907 908" data-label="Table">
|
| 11 |
+
<table border="1">
|
| 12 |
+
<thead>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 15 |
+
<th rowspan="2">Mã số công việc</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="2">Công việc</th>
|
| 17 |
+
<th colspan="5">Trình độ kỹ năng nghề</th>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<th>Bậc 1</th>
|
| 21 |
+
<th>Bậc 2</th>
|
| 22 |
+
<th>Bậc 3</th>
|
| 23 |
+
<th>Bậc 4</th>
|
| 24 |
+
<th>Bậc 5</th>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
</thead>
|
| 27 |
+
<tbody>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td><b>A</b></td>
|
| 31 |
+
<td><b>Phân tích đá vôi</b></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>1</td>
|
| 40 |
+
<td>A1</td>
|
| 41 |
+
<td>Lấy mẫu đá vôi</td>
|
| 42 |
+
<td>x</td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>2</td>
|
| 50 |
+
<td>A2</td>
|
| 51 |
+
<td>Gia công mẫu đá vôi</td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td>x</td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>3</td>
|
| 60 |
+
<td>A3</td>
|
| 61 |
+
<td>Lưu và bảo quản mẫu đá vôi</td>
|
| 62 |
+
<td>x</td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>4</td>
|
| 70 |
+
<td>A4</td>
|
| 71 |
+
<td>Xác định độ ẩm của đá vôi</td>
|
| 72 |
+
<td>x</td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>5</td>
|
| 80 |
+
<td>A5</td>
|
| 81 |
+
<td>Xác định hàm lượng mất khí nung của đá vôi</td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td>x</td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
<tr>
|
| 89 |
+
<td>6</td>
|
| 90 |
+
<td>A6</td>
|
| 91 |
+
<td>Xác định hàm lượng cặn không tan của đá vôi</td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td>x</td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
</tr>
|
| 98 |
+
<tr>
|
| 99 |
+
<td>7</td>
|
| 100 |
+
<td>A7</td>
|
| 101 |
+
<td>Xác định hàm lượng <math>\text{SiO}_2</math> của đá vôi</td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td>x</td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>8</td>
|
| 110 |
+
<td>A8</td>
|
| 111 |
+
<td>Xác định hàm lượng <math>\text{Fe}_2\text{O}_3</math> của đá vôi</td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td>x</td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td>9</td>
|
| 120 |
+
<td>A9</td>
|
| 121 |
+
<td>Xác định hàm lượng <math>\text{Al}_2\text{O}_3</math> của đá vôi</td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td>x</td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
<td></td>
|
| 127 |
+
</tr>
|
| 128 |
+
<tr>
|
| 129 |
+
<td>10</td>
|
| 130 |
+
<td>A10</td>
|
| 131 |
+
<td>Xác định hàm lượng <math>\text{CaO}</math> của đá vôi</td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td>x</td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>11</td>
|
| 140 |
+
<td>A11</td>
|
| 141 |
+
<td>Xác định hàm lượng <math>\text{MgO}</math> của đá vôi</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td></td>
|
| 144 |
+
<td>x</td>
|
| 145 |
+
<td></td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
</tr>
|
| 148 |
+
<tr>
|
| 149 |
+
<td>12</td>
|
| 150 |
+
<td>A12</td>
|
| 151 |
+
<td>Xác định hàm lượng <math>\text{SO}_3</math> của đá vôi</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td>x</td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
<td></td>
|
| 157 |
+
</tr>
|
| 158 |
+
<tr>
|
| 159 |
+
<td>13</td>
|
| 160 |
+
<td>A13</td>
|
| 161 |
+
<td>Xác định hàm lượng <math>\text{TiO}_2</math> của đá vôi</td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td></td>
|
| 164 |
+
<td></td>
|
| 165 |
+
<td>x</td>
|
| 166 |
+
<td></td>
|
| 167 |
+
</tr>
|
| 168 |
+
<tr>
|
| 169 |
+
<td>14</td>
|
| 170 |
+
<td>A14</td>
|
| 171 |
+
<td>Xác định hàm lượng <math>\text{Cl}^-</math> của đá vôi</td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td>x</td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td></td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>15</td>
|
| 180 |
+
<td>A15</td>
|
| 181 |
+
<td>Xác định hàm lượng <math>\text{Na}_2\text{O} + \text{K}_2\text{O}</math> của đá vôi</td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td>x</td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
</tr>
|
| 188 |
+
<tr>
|
| 189 |
+
<td>16</td>
|
| 190 |
+
<td>A16</td>
|
| 191 |
+
<td>Xác định tổng hàm lượng cacbonat của đá vôi</td>
|
| 192 |
+
<td></td>
|
| 193 |
+
<td></td>
|
| 194 |
+
<td>x</td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
</tr>
|
| 198 |
+
<tr>
|
| 199 |
+
<td></td>
|
| 200 |
+
<td><b>B</b></td>
|
| 201 |
+
<td><b>Phân tích đá sét</b></td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
<td></td>
|
| 206 |
+
<td></td>
|
| 207 |
+
</tr>
|
| 208 |
+
<tr>
|
| 209 |
+
<td>17</td>
|
| 210 |
+
<td>B1</td>
|
| 211 |
+
<td>Lấy mẫu đá sét</td>
|
| 212 |
+
<td>x</td>
|
| 213 |
+
<td></td>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
</tr>
|
| 218 |
+
<tr>
|
| 219 |
+
<td>18</td>
|
| 220 |
+
<td>B2</td>
|
| 221 |
+
<td>Gia công mẫu đá sét</td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td>x</td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
</tr>
|
| 228 |
+
<tr>
|
| 229 |
+
<td>19</td>
|
| 230 |
+
<td>B3</td>
|
| 231 |
+
<td>Lưu và bảo quản mẫu đá sét</td>
|
| 232 |
+
<td>x</td>
|
| 233 |
+
<td></td>
|
| 234 |
+
<td></td>
|
| 235 |
+
<td></td>
|
| 236 |
+
<td></td>
|
| 237 |
+
</tr>
|
| 238 |
+
<tr>
|
| 239 |
+
<td>20</td>
|
| 240 |
+
<td>B4</td>
|
| 241 |
+
<td>Xác định độ ẩm của đá sét</td>
|
| 242 |
+
<td>x</td>
|
| 243 |
+
<td></td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td>21</td>
|
| 250 |
+
<td>B5</td>
|
| 251 |
+
<td>Xác định hàm lượng mất khí nung của đá sét</td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td>x</td>
|
| 254 |
+
<td></td>
|
| 255 |
+
<td></td>
|
| 256 |
+
<td></td>
|
| 257 |
+
</tr>
|
| 258 |
+
</tbody>
|
| 259 |
+
</table>
|
| 260 |
+
</div>
|
| 261 |
+
<div data-bbox="508 945 526 963" data-label="Page-Footer">
|
| 262 |
+
<p style="text-align: center;">5</p>
|
| 263 |
+
</div>
|
chandra_raw/037786b70b214cd595cfff265104992c.html
DELETED
|
@@ -1,107 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="232 46 807 66" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<h2 style="text-align: center;">THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ</h2>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="110 82 875 916" data-label="Form">
|
| 5 |
-
<table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th style="width: 10%;">STT</th>
|
| 9 |
-
<th>Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
</thead>
|
| 12 |
-
<tbody>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td style="text-align: center;">1</td>
|
| 15 |
-
<td>
|
| 16 |
-
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng:<br/>
|
| 17 |
-
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): .....<br/>
|
| 18 |
-
Điện thoại: .....<br/>
|
| 19 |
-
Họ và tên Kế toán trưởng: .....<br/>
|
| 20 |
-
Điện thoại: .....
|
| 21 |
-
</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td style="text-align: center;">2</td>
|
| 25 |
-
<td>
|
| 26 |
-
Địa chỉ nhận thông báo thuế:<br/>
|
| 27 |
-
Số nhà, đường phố/xóm/áp/thôn: .....<br/>
|
| 28 |
-
Xã/Phường/Thị trấn: .....<br/>
|
| 29 |
-
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....<br/>
|
| 30 |
-
Tỉnh/Thành phố: .....<br/>
|
| 31 |
-
Điện thoại: ..... Fax: .....<br/>
|
| 32 |
-
Email: .....
|
| 33 |
-
</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td style="text-align: center;">3</td>
|
| 37 |
-
<td>
|
| 38 |
-
Hình thức hạch toán (<i>đánh dấu X vào ô thích hợp</i>):<br/>
|
| 39 |
-
<div style="display: flex; justify-content: space-around; margin-top: 10px;">
|
| 40 |
-
<span>Hạch toán độc lập</span>
|
| 41 |
-
<input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div style="display: flex; justify-content: space-around; margin-top: 10px;">
|
| 44 |
-
<span>Hạch toán phụ thuộc</span>
|
| 45 |
-
<input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
|
| 46 |
-
</div>
|
| 47 |
-
</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td style="text-align: center;">4</td>
|
| 51 |
-
<td>
|
| 52 |
-
Năm tài chính:<br/>
|
| 53 |
-
Áp dụng từ ngày ...../..... đến ngày ...../.....<br/>
|
| 54 |
-
<i>(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)</i>
|
| 55 |
-
</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td style="text-align: center;">5</td>
|
| 59 |
-
<td>Tổng số lao động: .....</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td style="text-align: center;">6</td>
|
| 63 |
-
<td>Có hoạt động theo dự án BOT, BTO, BT không? (<i>có/không</i>): .....</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td style="text-align: center;">7</td>
|
| 67 |
-
<td>
|
| 68 |
-
Đăng ký xuất khẩu:<br/>
|
| 69 |
-
.....
|
| 70 |
-
</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td style="text-align: center;">8</td>
|
| 74 |
-
<td>
|
| 75 |
-
Tài khoản ngân hàng, kho bạc:<br/>
|
| 76 |
-
Tài khoản ngân hàng: .....<br/>
|
| 77 |
-
Tài khoản kho bạc: .....
|
| 78 |
-
</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td style="text-align: center;">9</td>
|
| 82 |
-
<td>
|
| 83 |
-
Các loại thuế phải nộp (<i>đánh dấu X vào ô thích hợp</i>):<br/>
|
| 84 |
-
<div style="display: flex; justify-content: space-between; margin-top: 10px;">
|
| 85 |
-
<span>Giá trị gia tăng</span>
|
| 86 |
-
<input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
|
| 87 |
-
</div>
|
| 88 |
-
<div style="display: flex; justify-content: space-between; margin-top: 10px;">
|
| 89 |
-
<span>Tiêu thụ đặc biệt</span>
|
| 90 |
-
<input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
|
| 91 |
-
</div>
|
| 92 |
-
<div style="display: flex; justify-content: space-between; margin-top: 10px;">
|
| 93 |
-
<span>Thuế xuất, nhập khẩu</span>
|
| 94 |
-
<input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
|
| 95 |
-
</div>
|
| 96 |
-
<div style="display: flex; justify-content: space-between; margin-top: 10px;">
|
| 97 |
-
<span>Tài nguyên</span>
|
| 98 |
-
<input style="width: 30px; height: 20px; border: 1px solid black;" type="checkbox"/>
|
| 99 |
-
</div>
|
| 100 |
-
</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
</tbody>
|
| 103 |
-
</table>
|
| 104 |
-
</div>
|
| 105 |
-
<div data-bbox="110 928 138 944" data-label="Page-Footer">
|
| 106 |
-
<p>46</p>
|
| 107 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/037a468b47ae4b3f886a661f47808767.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,245 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="737 53 907 74" data-label="Text">
|
| 2 |
+
<p>Đơn vị: đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="45 70 952 278" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">Tên xã</th>
|
| 9 |
+
<th>Vị trí</th>
|
| 10 |
+
<th rowspan="2">1</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">2</th>
|
| 12 |
+
<th rowspan="2">3</th>
|
| 13 |
+
<th rowspan="2">4</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="2">5</th>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<th>Nhóm xã</th>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
</thead>
|
| 20 |
+
<tbody>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>Hàm Mỹ</td>
|
| 23 |
+
<td>Nhóm 2</td>
|
| 24 |
+
<td>900.000</td>
|
| 25 |
+
<td>540.000</td>
|
| 26 |
+
<td>450.000</td>
|
| 27 |
+
<td>360.000</td>
|
| 28 |
+
<td>270.000</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thanh, Thuận Quý</td>
|
| 32 |
+
<td>Nhóm 3</td>
|
| 33 |
+
<td>600.000</td>
|
| 34 |
+
<td>360.000</td>
|
| 35 |
+
<td>300.000</td>
|
| 36 |
+
<td>240.000</td>
|
| 37 |
+
<td>180.000</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>Mương Mán, Tân Lập</td>
|
| 41 |
+
<td>Nhóm 4</td>
|
| 42 |
+
<td>440.000</td>
|
| 43 |
+
<td>264.000</td>
|
| 44 |
+
<td>220.000</td>
|
| 45 |
+
<td>176.000</td>
|
| 46 |
+
<td>132.000</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>Tân Thuận</td>
|
| 50 |
+
<td>Nhóm 5</td>
|
| 51 |
+
<td>330.000</td>
|
| 52 |
+
<td>198.000</td>
|
| 53 |
+
<td>165.000</td>
|
| 54 |
+
<td>132.000</td>
|
| 55 |
+
<td>99.000</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>Hàm Thạnh</td>
|
| 59 |
+
<td>Nhóm 6</td>
|
| 60 |
+
<td>290.000</td>
|
| 61 |
+
<td>174.000</td>
|
| 62 |
+
<td>145.000</td>
|
| 63 |
+
<td>116.000</td>
|
| 64 |
+
<td>87.000</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>Hàm Cần</td>
|
| 68 |
+
<td>Nhóm 9</td>
|
| 69 |
+
<td>90.000</td>
|
| 70 |
+
<td>54.000</td>
|
| 71 |
+
<td>45.000</td>
|
| 72 |
+
<td>36.000</td>
|
| 73 |
+
<td>27.000</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>Mỹ Thạnh</td>
|
| 77 |
+
<td>Nhóm 10</td>
|
| 78 |
+
<td>85.000</td>
|
| 79 |
+
<td>51.000</td>
|
| 80 |
+
<td>42.500</td>
|
| 81 |
+
<td>34.000</td>
|
| 82 |
+
<td>25.000</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
</tbody>
|
| 85 |
+
</table>
|
| 86 |
+
</div>
|
| 87 |
+
<div data-bbox="195 305 770 327" data-label="Section-Header">
|
| 88 |
+
<p><b>2. Đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:</b></p>
|
| 89 |
+
</div>
|
| 90 |
+
<div data-bbox="637 331 907 354" data-label="Text">
|
| 91 |
+
<p>Đơn vị tính: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 92 |
+
</div>
|
| 93 |
+
<div data-bbox="74 350 942 926" data-label="Table">
|
| 94 |
+
<table border="1">
|
| 95 |
+
<thead>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<th rowspan="2">Số TT</th>
|
| 98 |
+
<th rowspan="2">Địa bàn</th>
|
| 99 |
+
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 100 |
+
<th rowspan="2">Giá đất</th>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<th>Từ</th>
|
| 104 |
+
<th>Đến</th>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
</thead>
|
| 107 |
+
<tbody>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>I</td>
|
| 110 |
+
<td>Quốc lộ 1A</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td rowspan="3">1</td>
|
| 117 |
+
<td rowspan="3">Tân Lập</td>
|
| 118 |
+
<td>Giáp xã Sông Phan</td>
|
| 119 |
+
<td>Cầu Sông Phan</td>
|
| 120 |
+
<td>270</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>Cầu Sông Phan</td>
|
| 124 |
+
<td>Cống lò gạch Quang Trung</td>
|
| 125 |
+
<td>500</td>
|
| 126 |
+
</tr>
|
| 127 |
+
<tr>
|
| 128 |
+
<td>Cống lò gạch Quang Trung</td>
|
| 129 |
+
<td>Giáp thị trấn Thuận Nam</td>
|
| 130 |
+
<td>400</td>
|
| 131 |
+
</tr>
|
| 132 |
+
<tr>
|
| 133 |
+
<td rowspan="2">2</td>
|
| 134 |
+
<td rowspan="2">Hàm Minh</td>
|
| 135 |
+
<td>Giáp thị trấn Thuận Nam</td>
|
| 136 |
+
<td>Trường TH Hàm Minh 2</td>
|
| 137 |
+
<td>630</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>Giáp Trường TH HM 2</td>
|
| 141 |
+
<td>Giáp xã Hàm Cường</td>
|
| 142 |
+
<td>450</td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td rowspan="2">3</td>
|
| 146 |
+
<td rowspan="2">Hàm Cường</td>
|
| 147 |
+
<td>Cây xăng Km 17</td>
|
| 148 |
+
<td>Giáp xã Hàm Kiệm</td>
|
| 149 |
+
<td>600</td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td>Giáp cây xăng Km 17</td>
|
| 153 |
+
<td>Giáp xã Hàm Minh</td>
|
| 154 |
+
<td>450</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td rowspan="2">4</td>
|
| 158 |
+
<td rowspan="2">Hàm Kiệm</td>
|
| 159 |
+
<td>Giáp xã Hàm Cường</td>
|
| 160 |
+
<td>Đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng)</td>
|
| 161 |
+
<td>500</td>
|
| 162 |
+
</tr>
|
| 163 |
+
<tr>
|
| 164 |
+
<td>Đường đi Mỹ Thạnh</td>
|
| 165 |
+
<td>Giáp xã Hàm Mỹ</td>
|
| 166 |
+
<td>700</td>
|
| 167 |
+
</tr>
|
| 168 |
+
<tr>
|
| 169 |
+
<td rowspan="2">5</td>
|
| 170 |
+
<td rowspan="2">Hàm Mỹ</td>
|
| 171 |
+
<td>Giáp xã Hàm Kiệm</td>
|
| 172 |
+
<td>Giáp Cống thoát nước bọng Bà Sấu</td>
|
| 173 |
+
<td>1.000</td>
|
| 174 |
+
</tr>
|
| 175 |
+
<tr>
|
| 176 |
+
<td>Cống thoát nước bọng Bà Sấu</td>
|
| 177 |
+
<td>Giáp xã Tiến Lợi</td>
|
| 178 |
+
<td>1.750</td>
|
| 179 |
+
</tr>
|
| 180 |
+
<tr>
|
| 181 |
+
<td>II</td>
|
| 182 |
+
<td>Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán</td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
<td></td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
</tr>
|
| 187 |
+
<tr>
|
| 188 |
+
<td rowspan="3">6</td>
|
| 189 |
+
<td rowspan="3">Hàm Mỹ</td>
|
| 190 |
+
<td>Quốc lộ 1A</td>
|
| 191 |
+
<td>Cống Mương Cái</td>
|
| 192 |
+
<td>1.055</td>
|
| 193 |
+
</tr>
|
| 194 |
+
<tr>
|
| 195 |
+
<td>Cống Mương Cái</td>
|
| 196 |
+
<td>Hết ranh giới Công thôn VH Phú Phong</td>
|
| 197 |
+
<td>700</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>Cống thôn VH Phú Phong</td>
|
| 201 |
+
<td>Giáp xã Mương Mán</td>
|
| 202 |
+
<td>550</td>
|
| 203 |
+
</tr>
|
| 204 |
+
<tr>
|
| 205 |
+
<td rowspan="2">7</td>
|
| 206 |
+
<td rowspan="2">Mương Mán</td>
|
| 207 |
+
<td>Cầu Cháy</td>
|
| 208 |
+
<td>Ga Mương Mán</td>
|
| 209 |
+
<td>550</td>
|
| 210 |
+
</tr>
|
| 211 |
+
<tr>
|
| 212 |
+
<td>Cầu Cháy</td>
|
| 213 |
+
<td>Giáp ranh giới xã Hàm Mỹ</td>
|
| 214 |
+
<td>460</td>
|
| 215 |
+
</tr>
|
| 216 |
+
<tr>
|
| 217 |
+
<td>III</td>
|
| 218 |
+
<td>Tỉnh lộ 712</td>
|
| 219 |
+
<td></td>
|
| 220 |
+
<td></td>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
</tr>
|
| 223 |
+
<tr>
|
| 224 |
+
<td rowspan="3">8</td>
|
| 225 |
+
<td rowspan="3">Tân Thuận</td>
|
| 226 |
+
<td>Từ cống bà Thoa</td>
|
| 227 |
+
<td>Hết ranh giới trụ sở UBND xã</td>
|
| 228 |
+
<td>385</td>
|
| 229 |
+
</tr>
|
| 230 |
+
<tr>
|
| 231 |
+
<td>Giáp trụ sở UBND xã</td>
|
| 232 |
+
<td>Giáp ngã 3 cây xăng Hiệp Lữ</td>
|
| 233 |
+
<td>330</td>
|
| 234 |
+
</tr>
|
| 235 |
+
<tr>
|
| 236 |
+
<td>Các đoạn còn lại (Cống bà Thoa đến giáp thị trấn Thuận Nam)</td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td>190</td>
|
| 239 |
+
</tr>
|
| 240 |
+
</tbody>
|
| 241 |
+
</table>
|
| 242 |
+
</div>
|
| 243 |
+
<div data-bbox="888 930 907 945" data-label="Page-Footer">
|
| 244 |
+
<p>3</p>
|
| 245 |
+
</div>
|
chandra_raw/03b91a2a588942bf9396ca637fe18f78.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,45 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="198 52 427 111" data-label="List-Group">
|
| 2 |
+
<ul>
|
| 3 |
+
<li>- Máy tính cá nhân, bút</li>
|
| 4 |
+
<li>- Hồ sơ, biểu mẫu.</li>
|
| 5 |
+
<li>- Chất tẩy rửa.</li>
|
| 6 |
+
</ul>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="149 128 644 151" data-label="Section-Header">
|
| 9 |
+
<h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="136 153 932 459" data-label="Table">
|
| 12 |
+
<table border="1">
|
| 13 |
+
<thead>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<th>Tên chỉ tiêu đánh giá</th>
|
| 16 |
+
<th>Cách thức đánh giá</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
</thead>
|
| 19 |
+
<tbody>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>- Lượng mất khí nung của đá sét được xác định theo đúng quy trình thí nghiệm qui định trong TCVN 7131: 2002.</td>
|
| 22 |
+
<td>- Kiểm tra, đối chiếu với TCVN 7131: 2002.</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>- Lượng mất khí nung của mẫu được tính là giá trị trung bình cộng của kết quả hai lần xác định song song, chính xác đến 0,01%<br/>- Chênh lệch kết quả giữa hai lần thí nghiệm song song <math>\leq 0,20\%</math>.</td>
|
| 26 |
+
<td>- Kiểm tra, đối chiếu với TCVN 7131: 2002.</td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>- Đánh giá kết quả, báo cáo cho các bộ phận liên quan.</td>
|
| 30 |
+
<td>- Kiểm tra hồ sơ, biểu mẫu báo cáo.</td>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<td>- Việc xác định chỉ tiêu hàm lượng mất khí nung đảm bảo theo đúng kế hoạch sản xuất.</td>
|
| 34 |
+
<td>- Theo dõi việc thực hiện thí nghiệm và đối chiếu với kế hoạch đặt ra.</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>- Đảm bảo an toàn lao động cho người và thiết bị trong quá trình làm thí nghiệm.</td>
|
| 38 |
+
<td>- Kiểm tra kiến thức về nội qui an toàn lao động theo qui định, đánh giá quá trình thực hiện.</td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
</tbody>
|
| 41 |
+
</table>
|
| 42 |
+
</div>
|
| 43 |
+
<div data-bbox="502 950 535 968" data-label="Page-Footer">
|
| 44 |
+
<p>56</p>
|
| 45 |
+
</div>
|
chandra_raw/0436eb69ef2d44fe92d99624381316ae.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="210 137 821 188" data-label="Text"><p>CMND do người mang hàng xuất trình; giữa hàng hoá mang ra với hàng hoá ghi trong hoá đơn bán hàng, biên lai thu thuế thì lập biên bản vi phạm và xử lý theo đúng quy định pháp luật.</p></div><div data-bbox="210 193 821 227" data-label="Text"><p>8. Giám sát hải quan đối với hàng hoá đưa ra, đưa vào, đi qua khu phi thuế quan</p></div><div data-bbox="210 232 821 268" data-label="Text"><p>a) Khu phi thuế quan phải có hàng rào ngăn cách với bên ngoài, có công kiểm soát hải quan để giám sát hàng hoá đưa ra, đưa vào khu phi thuế quan.</p></div><div data-bbox="210 272 821 340" data-label="Text"><p>b) Hàng hoá đưa ra, đưa vào khu phi thuế quan, hàng hoá vận chuyển qua khu phi thuế quan để nhập khẩu vào nội địa hoặc xuất khẩu ra nước ngoài phải đi qua công kiểm soát hải quan và phải chịu sự giám sát của Hải quan công kiểm soát này.</p></div><div data-bbox="210 345 821 413" data-label="Text"><p>c) Hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào nội địa hoặc hàng hoá từ nội địa xuất khẩu ra nước ngoài khi đi qua khu phi thuế quan phải đi đúng tuyến đường do Hải quan quản lý khu phi thuế quan phối hợp với Ban quản lý khu phi thuế quan quy định.</p></div><div data-bbox="210 417 821 485" data-label="Text"><p>9. Thủ tục hải quan và giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh qua khu phi thuế quan (đối với khu phi thuế quan gắn liền với cửa khẩu đường bộ) thực hiện theo quy định đối với phương tiện vận tải nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh Việt Nam.</p></div><div data-bbox="257 485 520 502" data-label="Text"><p>10. Chế độ báo cáo nhập-xuất-tồn:</p></div><div data-bbox="210 507 821 576" data-label="Text"><p>a) Đối với doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong khu phi thuế quan: định kỳ sáu tháng một lần phải báo cáo cơ quan hải quan về hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong kỳ và báo cáo xuất-nhập-tồn; thời hạn nộp báo cáo chậm nhất sau kỳ báo cáo 15 ngày.</p></div><div data-bbox="257 581 413 598" data-label="Text"><p>Hồ sơ báo cáo gồm:</p></div><div data-bbox="210 603 821 654" data-label="Text"><p>a.1) Bảng tổng hợp tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư trong kỳ báo cáo: 02 bản chính (mẫu số 31/HSBC-PTQ/2013 phụ lục III ban hành kèm Thông tư này);</p></div><div data-bbox="210 658 821 710" data-label="Text"><p>a.2) Bảng tổng hợp hoá đơn nguyên liệu, vật tư mua tại khu phi thuế quan trong kỳ báo cáo (nếu có): 02 bản chính (mẫu số 32/HSBC-PTQ/2013 phụ lục III ban hành kèm Thông tư này);</p></div><div data-bbox="210 715 821 750" data-label="Text"><p>a.3) Bảng tổng hợp tờ khai xuất khẩu sản phẩm trong kỳ báo cáo: 02 bản chính (mẫu số 33/HSBC-PTQ/2013 phụ lục III ban hành kèm Thông tư này );</p></div><div data-bbox="210 755 821 806" data-label="Text"><p>a.4) Bảng tổng hợp hoá đơn sản phẩm bán tại khu phi thuế quan trong kỳ báo cáo (nếu có): 02 bản chính (mẫu số 34/HSBC-PTQ/2013 phụ lục III ban hành kèm Thông tư này);</p></div><div data-bbox="210 811 821 862" data-label="Text"><p>a.5) Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư đã sử dụng để sản xuất sản phẩm xuất khẩu và bán tại khu phi thuế quan trong kỳ báo cáo: 02 bản chính (mẫu số 35/HSBC-PTQ/2013 phụ lục III ban hành kèm Thông tư này);</p></div><div data-bbox="792 890 818 904" data-label="Page-Footer"><p>85</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/046236e3654f4ec18bb05324e269c3c0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,46 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="191 50 421 130" data-label="List-Group">
|
| 2 |
+
<ul>
|
| 3 |
+
<li>- Chén sứ có nắp.</li>
|
| 4 |
+
<li>- Máy tính cá nhân, bút</li>
|
| 5 |
+
<li>- Hồ sơ, biểu mẫu.</li>
|
| 6 |
+
<li>- Chất tẩy rửa.</li>
|
| 7 |
+
</ul>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="145 146 641 166" data-label="Section-Header">
|
| 10 |
+
<h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2>
|
| 11 |
+
</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="138 171 923 548" data-label="Table">
|
| 13 |
+
<table border="1">
|
| 14 |
+
<thead>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<th>Tên chỉ tiêu đánh giá</th>
|
| 17 |
+
<th>Cách thức đánh giá</th>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
</thead>
|
| 20 |
+
<tbody>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>- Lượng mất khí nung của nguyên liệu điều chỉnh <math>Fe_2O_3</math> được xác định theo đúng qui trình thí nghiệm qui định trong TCVN 141 : 2008.</td>
|
| 23 |
+
<td>- Kiểm tra, đối chiếu với TCVN 141: 2008.</td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td>- Lượng mất khí nung của mẫu được tính là giá trị trung bình cộng của kết quả hai lần xác định song song, chính xác đến 0,01%<br/>- Chênh lệch kết quả giữa hai lần thí nghiệm song song <math>\leq 0,08\%</math>.</td>
|
| 27 |
+
<td>- Kiểm tra, đối chiếu với TCVN 141: 2008.</td>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<td>-Đánh giá kết quả, báo cáo cho các bộ phận liên quan.</td>
|
| 31 |
+
<td>- Kiểm tra hồ sơ, biểu mẫu báo cáo.</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>- Việc xác định chỉ tiêu hàm lượng mất khí nung đảm bảo theo đúng kế hoạch sản xuất.</td>
|
| 35 |
+
<td>- Theo dõi việc thực hiện thí nghiệm và đối chiếu với kế hoạch đặt ra.</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>- Đảm bảo an toàn lao động cho người và thiết bị trong quá trình làm thí nghiệm.</td>
|
| 39 |
+
<td>- Kiểm tra kiến thức về nội qui an toàn lao động theo qui định, đánh giá quá trình thực hiện.</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
</tbody>
|
| 42 |
+
</table>
|
| 43 |
+
</div>
|
| 44 |
+
<div data-bbox="519 947 550 965" data-label="Page-Footer">
|
| 45 |
+
<p>86</p>
|
| 46 |
+
</div>
|
chandra_raw/048fd17ae01049259d8cb4e83200b627.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="51 0 139 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="139 0 274 29" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 12.01.2015 11:04:49 +07:00</p></div><div data-bbox="162 125 430 164" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ Y TẾ - BỘ LAO ĐỘNG<br/>THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI</b></p></div><div data-bbox="465 125 887 165" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="138 187 447 205" data-label="Text"><p>Số: 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH</p></div><div data-bbox="524 187 836 207" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2014</p></div><div data-bbox="695 216 869 271" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐỀN</b></td><td>Số: ..... 5 .....<br/>Ngày: ..... 30/12 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="395 252 624 271" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ LIÊN TỊCH</b></p></div><div data-bbox="138 262 340 354" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ<br/><b>CÔNG VĂN ĐỀN</b><br/>Số: ..... ngày 28/11/.....<br/>Kính chuyển: ..... (TT) .....</p></div><div data-bbox="245 274 774 315" data-label="Text"><p><b>Hướng dẫn khám giám định thương tật đối với thương binh<br/>và người hưởng chính sách như thương binh</b></p></div><div data-bbox="179 347 847 409" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 04/2012/UBTVQH13 ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;</b></p></div><div data-bbox="179 411 848 475" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;</b></p></div><div data-bbox="179 477 848 519" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;</b></p></div><div data-bbox="179 520 848 583" data-label="Text"><p><b>Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;</b></p></div><div data-bbox="179 585 848 627" data-label="Text"><p><b>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế và Cục trưởng Cục Người có công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;</b></p></div><div data-bbox="179 629 848 692" data-label="Text"><p><b>Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn khám giám định thương tật đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh.</b></p></div><div data-bbox="415 718 604 758" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I<br/>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="229 782 471 802" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="179 805 848 895" data-label="Text"><p>Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, trình tự, nội dung khám giám định y khoa (sau đây viết tắt là GĐYK), phương pháp tổng hợp tỷ lệ phần trăm tổn thương cơ thể (sau đây viết tắt là tỷ lệ % TTCT) do thương tật đối với người bị thương, thương binh, thương binh loại B và người hưởng chính sách như thương</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04b6a37a3d93420189a0056f8dfef8ea.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="208 128 848 208" data-label="Text"><p>2. Căn cứ vào quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm bố trí đủ quỹ đất để chủ đầu tư thực hiện các dự án điện sinh khối. Việc bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đất đai.</p></div><div data-bbox="249 221 762 240" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Giá bán điện của các dự án điện sinh khối nói lười</b></h4></div><div data-bbox="208 254 847 352" data-label="Text"><p>1. Đối với các dự án đồng phát nhiệt - điện: Bên mua điện có trách nhiệm mua toàn bộ sản lượng điện dư từ các Dự án đồng phát nhiệt - điện sử dụng năng lượng sinh khối với giá điện tại điểm giao nhận là 1.220 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, tương đương 5,8 UScents/kWh). Giá bán điện được điều chỉnh theo biến động của tỷ giá đồng/USD.</p></div><div data-bbox="248 365 584 384" data-label="Text"><p>2. Đối với các dự án điện sinh khối khác:</p></div><div data-bbox="207 396 845 456" data-label="Text"><p>a) Các dự án nguồn điện sử dụng năng lượng sinh khối để phát điện, nhưng không phải là dự án đồng phát nhiệt - điện: Giá bán điện được áp dụng theo biểu giá chi phí tránh được áp dụng cho các dự án điện sinh khối.</p></div><div data-bbox="207 469 845 508" data-label="Text"><p>b) Hàng năm, Bộ Công Thương xây dựng và ban hành Biểu giá chi phí tránh được áp dụng cho các dự án điện sinh khối.</p></div><div data-bbox="207 521 845 580" data-label="Text"><p>3. Các dự án điện sinh khối áp dụng giá bán điện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này không được áp dụng cơ chế trợ giá cho sản lượng điện của dự án theo các quy định hiện hành khác.</p></div><div data-bbox="207 592 845 652" data-label="Text"><p>4. Chi phí mua điện từ các dự án điện sinh khối được tính toán và đưa đầy đủ trong thông số đầu vào trong phương án giá bán điện hàng năm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam được cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="207 665 845 703" data-label="Text"><p>5. Bộ Công Thương theo dõi, đề xuất điều chỉnh mức giá mua điện quy định tại Khoản 1 Điều này, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="246 716 840 736" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án điện sinh khối không nói lười</b></h4></div><div data-bbox="207 749 845 789" data-label="Text"><p>1. Dự án điện sinh khối không nói lười được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ quy định tại Điều 12, Điều 13 Quyết định này.</p></div><div data-bbox="205 801 847 881" data-label="Text"><p>2. Chủ đầu tư xây dựng đề án giá điện và xác định tổng mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trình Bộ Công Thương thẩm định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Tổng mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước được trích từ Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam.</p></div><div data-bbox="825 905 842 921" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/04db1ed22bdb4f949af8c34452c9f424.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="62 0 150 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="150 0 294 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 13/01/2015 14:54:26 - 07:00</p></div><div data-bbox="144 51 404 90" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH THỪA THIÊN HUẾ</b></p></div><div data-bbox="424 51 884 91" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="174 103 375 125" data-label="Text"><p>Số: <b>2844/QĐ-UBND</b></p></div><div data-bbox="485 103 889 125" data-label="Text"><p><i>Thừa Thiên Huế, ngày 31 tháng 12 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="443 143 599 164" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="230 161 812 203" data-label="Text"><p><b>Về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn<br/>tỉnh Thừa Thiên Huế - Phần Xây dựng</b></p></div><div data-bbox="375 219 668 239" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH</b></p></div><div data-bbox="36 186 237 250" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b> Số: .....S.....</td></tr><tr><td>Ngày: .....01/12/2015</td></tr></table></div><div data-bbox="137 259 904 300" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="183 304 678 325" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="137 326 904 370" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;</p></div><div data-bbox="137 372 904 414" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;</p></div><div data-bbox="137 416 904 458" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;</p></div><div data-bbox="137 460 904 502" data-label="Text"><p>Căn cứ Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng;</p></div><div data-bbox="137 504 904 546" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng (bổ sung);</p></div><div data-bbox="137 548 904 590" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng (sửa đổi và bổ sung);</p></div><div data-bbox="137 592 904 653" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng (sửa đổi và bổ sung);</p></div><div data-bbox="137 656 906 718" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 1828/QĐ-UBND ngày 11/9/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;</p></div><div data-bbox="137 721 907 783" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số <b>2840/QĐ-UBND</b> ngày <b>31/12/2014</b> của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;</p></div><div data-bbox="137 785 907 825" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1801/TTTr-SXD ngày 23 tháng 12 năm 2014,</p></div><div data-bbox="443 839 606 860" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="140 878 908 920" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế - Phần Xây dựng để các Sở, ban, ngành trực thuộc UBND</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04ff489ac4844d82a12329ad6175f89e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="254 131 590 152" data-label="Text"><p>5. Quân khu 9 bắn pháo hiệu tại 19 điểm:</p></div><div data-bbox="211 163 849 565" data-label="List-Group"><ul><li>- Tỉnh Tiền Giang tại Vàm Láng, Gò Công Đông (Đòn BP 578); Cửa Tiểu, Gò Công Đông (Đòn BP 582).</li><li>- Tỉnh Bến Tre tại cửa Hàm Luông, An Thủy (Đòn BP 598).</li><li>- Tỉnh Trà Vinh tại thị trấn Mỹ Long, Cầu Ngang (Đòn BP 618).</li><li>- Tỉnh Sóc Trăng tại cửa Trần Đề, Long Phú (Đòn BP 638); Vĩnh Châu, thị trấn Vĩnh Châu (Đòn BP 646).</li><li>- Tỉnh Bạc Liêu tại cửa Gành Hào, thị trấn Gành Hào (Đòn BP 668).</li><li>- Tỉnh Cà Mau tại Hòn Khoai, Ngọc Hiến (Đòn BP 700); cửa sông Ông Đốc, thị trấn Ông Đốc (Đòn BP 692); Hòn Chúi, Trần Văn Thời (Đòn BP 704); Kinh Hội, U Minh (Đòn BP 696).</li><li>- Tỉnh Kiên Giang tại An Thới, Phú Quốc (Đòn BP 750); đảo Thổ Chu, Phú Quốc (Đòn BP 770); Nam Du, Kiên Hải (Đòn BP 742); phường Vĩnh Lạc, Rạch Giá (Bộ Chỉ huy BP tỉnh Kiên Giang).</li><li>- Tỉnh An Giang tại Vĩnh Xương, Tân Châu (Đòn BP 905); Vĩnh Nương, Châu Đốc (Đòn BP 945).</li><li>- Tỉnh Đồng Tháp tại Thông Bình, Tân Hồng (Đòn BP 905); Cầu Ván, Hồng Ngự (Đòn BP 917).</li></ul></div><div data-bbox="248 576 671 596" data-label="Text"><p>6. Quân chủng Hải Quân bắn pháo hiệu tại 13 điểm:</p></div><div data-bbox="247 606 584 900" data-label="List-Group"><ul><li>- Đảo Bạch Long Vĩ</li><li>- Nam Long Châu 10 - 15 hải lý.</li><li>- Nam Hạ Mai 10 -- 15 hải lý.</li><li>- Đông Mũi Sơn Trà 15 – 20 hải lý.</li><li>- Đông Nam Hòn Tre 15 – 20 hải lý.</li><li>- Đông Nam mũi Đá Vách 15 – 20 hải lý.</li><li>- Đông Nam Thổ Chu 30 hải lý.</li><li>- Đảo Đá Tây: 1 điểm.</li><li>- Lô 3, Phúc Tân: 1 điểm.</li><li>- Lô 1, Tư Chính: 1 điểm.</li></ul></div><div data-bbox="825 900 842 915" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/055a9f4a047a462185cdaf60a20fe6e8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="46 0 134 29" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="134 0 264 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian Ký: 13.10.2015 10:49:43 +07:00</p></div><div data-bbox="780 35 865 55" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="157 83 421 103" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="469 86 930 105" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="556 105 850 126" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="142 143 433 198" data-label="Text"><p>Số: 8255 /VPCP- KTTH<br/>V/v thu phí đảm bảo hàng hải luồng<br/>Soài Rạp</p></div><div data-bbox="523 145 874 166" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2015.</p></div><div data-bbox="84 227 276 292" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Gửi: .....<br/>Ngày: ..43/10.....</td></tr></table></div><div data-bbox="316 237 413 257" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="391 258 802 336" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>- Bộ Giao thông vận tải;</li><li>- Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.</li></ul></div><div data-bbox="148 352 886 451" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh (Công văn số 237/UBND-ĐTMT ngày 19 tháng 01 năm 2015) và Bộ Tài chính (Công văn số 11995/BTC-QLN ngày 31 tháng 8 năm 2015) về việc thu phí đảm bảo hàng hải luồng Soài Rạp, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="145 470 885 605" data-label="List-Group"><ol><li>1. Bộ Giao thông vận tải thực hiện thu phí, quản lý luồng Soài Rạp và tập trung ưu tiên nạo vét, duy tu duy trì chuẩn tắc luồng theo quy định của pháp luật hiện hành.</li><li>2. Về việc trả nợ đối với phần vốn vay lại, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 303/TTg-QHQT ngày 08 tháng 3 năm 2012.</li></ol></div><div data-bbox="204 623 850 644" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề các cơ quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="144 662 236 678" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="144 679 431 863" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Vũ Văn Ninh,<br/>Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN,<br/>các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp,<br/>Nguyễn Cao Lực,<br/>Trợ lý TTGCP,<br/>các Vụ: TH, KTN, QHQT,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S 20</li></ul></div><div data-bbox="525 663 847 699" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="526 699 710 823" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it."/></div><div data-bbox="617 826 787 846" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỹ Hiệp</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/055dde0e11fc4142ba3de1e16e8e47b1.html
DELETED
|
@@ -1,97 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="180 115 865 155" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>7. Số lượng (cộng lũy kế)* sản phẩm, kết quả theo Thuyết minh nhiệm vụ môi trường đã hoàn thành đến ngày báo cáo</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="235 165 295 185" data-label="Caption">
|
| 5 |
-
<p><b>Bảng 1</b></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="180 180 870 390" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th rowspan="3">TT</th>
|
| 12 |
-
<th rowspan="3">Tên sản phẩm</th>
|
| 13 |
-
<th rowspan="3">Đơn vị</th>
|
| 14 |
-
<th colspan="4">Số lượng</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<th rowspan="2">Kế hoạch theo thuyết minh tổng thể</th>
|
| 18 |
-
<th colspan="3">Thực hiện</th>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<th>Kỳ báo cáo</th>
|
| 22 |
-
<th>Lũy kế từ khi thực hiện</th>
|
| 23 |
-
<th>Tổng số</th>
|
| 24 |
-
</tr>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<th>1</th>
|
| 27 |
-
<th>2</th>
|
| 28 |
-
<th>3</th>
|
| 29 |
-
<th>4</th>
|
| 30 |
-
<th>5</th>
|
| 31 |
-
<th>6</th>
|
| 32 |
-
<th>7</th>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
</thead>
|
| 35 |
-
<tbody>
|
| 36 |
-
<tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
|
| 37 |
-
<tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
|
| 38 |
-
<tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
|
| 39 |
-
<tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
|
| 40 |
-
</tbody>
|
| 41 |
-
</table>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="190 390 505 405" data-label="Footnote">
|
| 44 |
-
<p>* Ghi chú: Cộng lũy kế các kỳ báo cáo trước</p>
|
| 45 |
-
</div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="185 420 870 445" data-label="Text">
|
| 47 |
-
<p>8. Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm trong kỳ báo cáo</p>
|
| 48 |
-
</div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="190 455 250 475" data-label="Caption">
|
| 50 |
-
<p><b>Bảng 2</b></p>
|
| 51 |
-
</div>
|
| 52 |
-
<div data-bbox="185 470 875 615" data-label="Table">
|
| 53 |
-
<table border="1">
|
| 54 |
-
<thead>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 57 |
-
<th rowspan="2">Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu</th>
|
| 58 |
-
<th rowspan="2">Đơn vị</th>
|
| 59 |
-
<th colspan="2">Mức chất lượng</th>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<th>Kế hoạch</th>
|
| 63 |
-
<th>Thực hiện</th>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<th>1</th>
|
| 67 |
-
<th>2</th>
|
| 68 |
-
<th>3</th>
|
| 69 |
-
<th>4</th>
|
| 70 |
-
<th>5</th>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
</thead>
|
| 73 |
-
<tbody>
|
| 74 |
-
<tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
|
| 75 |
-
<tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
|
| 76 |
-
<tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
|
| 77 |
-
<tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
|
| 78 |
-
</tbody>
|
| 79 |
-
</table>
|
| 80 |
-
</div>
|
| 81 |
-
<div data-bbox="190 615 875 655" data-label="Text">
|
| 82 |
-
<p>9. Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được so với yêu cầu (trong thời gian liên quan đến báo cáo)</p>
|
| 83 |
-
</div>
|
| 84 |
-
<div data-bbox="190 650 875 875" data-label="List-Group">
|
| 85 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 86 |
-
<li>a/ Về số lượng: .....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</li>
|
| 87 |
-
<li>b/ Về chất lượng: .....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</li>
|
| 88 |
-
<li>c/ Về tiến độ thực hiện: .....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</li>
|
| 89 |
-
<li>d/ Về các nội dung khác: .....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</li>
|
| 90 |
-
</ul>
|
| 91 |
-
</div>
|
| 92 |
-
<div data-bbox="190 885 320 910" data-label="Text">
|
| 93 |
-
<p>10. <i>Kính phỉ</i></p>
|
| 94 |
-
</div>
|
| 95 |
-
<div data-bbox="810 885 915 925" data-label="Text">
|
| 96 |
-
<p><b>Bảng 3</b><br/>30 <i>Thư</i></p>
|
| 97 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/056341c77bc349c5bde8c41cb73bb48b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,138 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="843 137 872 314" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p>Khoản 3. Thiết bị, máy móc</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="813 823 837 904" data-label="Text">
|
| 5 |
+
<p>Đơn vị: đồng</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="333 99 814 920" data-label="Table">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<thead>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th rowspan="3">TT</th>
|
| 12 |
+
<th rowspan="3">Nội dung</th>
|
| 13 |
+
<th rowspan="3">Đơn vị</th>
|
| 14 |
+
<th rowspan="3">Số lượng</th>
|
| 15 |
+
<th rowspan="3">Đơn giá</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="3">Thành tiền</th>
|
| 17 |
+
<th colspan="6">Nguồn vốn</th>
|
| 18 |
+
<th rowspan="3">Tự có</th>
|
| 19 |
+
<th rowspan="3">Khác</th>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<th colspan="6">Đề nghị Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ</th>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<th>Tổng</th>
|
| 26 |
+
<th>Năm thứ nhất*</th>
|
| 27 |
+
<th>Năm thứ hai*</th>
|
| 28 |
+
<th>Năm thứ ba*</th>
|
| 29 |
+
<th></th>
|
| 30 |
+
<th></th>
|
| 31 |
+
</tr>
|
| 32 |
+
<tr>
|
| 33 |
+
<th>1</th>
|
| 34 |
+
<th>2</th>
|
| 35 |
+
<th>3</th>
|
| 36 |
+
<th>4</th>
|
| 37 |
+
<th>5</th>
|
| 38 |
+
<th>6</th>
|
| 39 |
+
<th>7</th>
|
| 40 |
+
<th>8</th>
|
| 41 |
+
<th>9</th>
|
| 42 |
+
<th>10</th>
|
| 43 |
+
<th>11</th>
|
| 44 |
+
<th>12</th>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
</thead>
|
| 47 |
+
<tbody>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>1</td>
|
| 50 |
+
<td>Thiết bị miễn có tham gia thực hiện đề tài[1]</td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>2</td>
|
| 64 |
+
<td>Thiết bị, công nghệ mua mới</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>3</td>
|
| 78 |
+
<td>Khấu hao thiết bị[2]</td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>4</td>
|
| 92 |
+
<td>Thuế thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuế)</td>
|
| 93 |
+
<td></td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
<tr>
|
| 105 |
+
<td>5</td>
|
| 106 |
+
<td>Vận chuyển lắp đặt</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
<td></td>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td colspan="6"><b>Cộng:</b></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td></td>
|
| 126 |
+
</tr>
|
| 127 |
+
</tbody>
|
| 128 |
+
</table>
|
| 129 |
+
</div>
|
| 130 |
+
<div data-bbox="312 109 334 515" data-label="Text">
|
| 131 |
+
<p>[1]Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí của Khoản 3.</p>
|
| 132 |
+
</div>
|
| 133 |
+
<div data-bbox="289 109 312 393" data-label="Text">
|
| 134 |
+
<p>[2]Chỉ khai mục này khi cơ quan chủ trì là doanh nghiệp.</p>
|
| 135 |
+
</div>
|
| 136 |
+
<div data-bbox="111 880 133 908" data-label="Page-Footer">
|
| 137 |
+
<p>14</p>
|
| 138 |
+
</div>
|
chandra_raw/05716439e0fc4c8997dda678f7e5e78b.html
DELETED
|
@@ -1,75 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="182 112 853 382" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>b) Yêu cầu chất lượng và các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật đối với sản phẩm tạo ra</td>
|
| 5 |
-
<td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
|
| 6 |
-
<td>2</td>
|
| 7 |
-
<td></td>
|
| 8 |
-
<td></td>
|
| 9 |
-
<td>8</td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>c) Hiệu quả của dự án (hiệu quả KH&CN, kinh tế, xã hội và môi trường)</td>
|
| 13 |
-
<td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
|
| 14 |
-
<td>1</td>
|
| 15 |
-
<td></td>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td>4</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td colspan="5"><b>6. Kinh phí thực hiện Dự án đầu tư SPQG (căn cứ các mục 20, 21 Phần IV-TMDA)</b></td>
|
| 21 |
-
<td><b>16</b></td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>a) Phương án huy động các nguồn tài chính</td>
|
| 25 |
-
<td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
|
| 26 |
-
<td>3</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td>12</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>b) Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN</td>
|
| 33 |
-
<td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
|
| 34 |
-
<td>1</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td>4</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td><b>Ý kiến đánh giá chung</b></td>
|
| 41 |
-
<td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td><b>100</b></td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
</table>
|
| 48 |
-
</div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="188 388 777 406" data-label="Text">
|
| 50 |
-
<p><b>Ghi chú:</b> Đánh dấu X vào ô đánh giá của thành viên hội đồng theo thang điểm:</p>
|
| 51 |
-
</div>
|
| 52 |
-
<div data-bbox="187 408 853 457" data-label="Text">
|
| 53 |
-
<p>4 = Rất tốt (đầy đủ, rõ ràng); 3 = Tốt (đạt yêu cầu); 2 = Trung bình (chưa đáp ứng yêu cầu, cần bổ sung, sửa đổi); 1 = Kém (không rõ ràng, thiếu thông tin); 0 = Rất kém (không đạt yêu cầu)</p>
|
| 54 |
-
</div>
|
| 55 |
-
<div data-bbox="187 460 854 496" data-label="Text">
|
| 56 |
-
<p><b>3. Khuyến nghị về những nội dung cần bổ sung, sửa đổi trong Hồ sơ, Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG:</b></p>
|
| 57 |
-
</div>
|
| 58 |
-
<div data-bbox="188 735 784 757" data-label="Text">
|
| 59 |
-
<p><b>4. Kết luận đánh giá của thành viên hội đồng: (đánh dấu X vào ô đánh giá)</b></p>
|
| 60 |
-
</div>
|
| 61 |
-
<div data-bbox="239 755 813 780" data-label="Text">
|
| 62 |
-
<p>- <b>Đáp ứng yêu cầu:</b> <input type="checkbox"/> (Đối với Hồ sơ đạt số điểm đánh giá <math>\geq 70</math> điểm)</p>
|
| 63 |
-
</div>
|
| 64 |
-
<div data-bbox="239 776 855 803" data-label="Text">
|
| 65 |
-
<p>- <b>Không đáp ứng yêu cầu:</b> <input type="checkbox"/> (Đối với Hồ sơ đạt số điểm đánh giá <math>< 70</math> điểm)</p>
|
| 66 |
-
</div>
|
| 67 |
-
<div data-bbox="501 820 716 839" data-label="Text">
|
| 68 |
-
<p><b>THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG</b></p>
|
| 69 |
-
</div>
|
| 70 |
-
<div data-bbox="538 837 680 854" data-label="Text">
|
| 71 |
-
<p>(Họ, tên và chữ ký)</p>
|
| 72 |
-
</div>
|
| 73 |
-
<div data-bbox="827 912 858 930" data-label="Page-Footer">
|
| 74 |
-
<p>36</p>
|
| 75 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/058124fb74194df9b2b792d02b53671f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="213 128 857 271" data-label="Text"><p>c) Huyện Quỳnh Lưu còn lại 43.762,87 ha diện tích đất tự nhiên và 279.977 nhân khẩu; có 33 đơn vị hành chính trực thuộc, gồm thị trấn Cầu Giát và 32 xã: An Hòa, Ngọc Sơn, Quỳnh Đôi, Quỳnh Bá, Quỳnh Bàng, Quỳnh Châu, Quỳnh Diên, Quỳnh Giang, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hậu, Quỳnh Hưng, Quỳnh Hoa, Quỳnh Lâm, Quỳnh Lương, Quỳnh Long, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Tân, Quỳnh Tam, Quỳnh Thăng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Thọ, Quỳnh Thanh, Quỳnh Thuận, Quỳnh Văn, Quỳnh Yên, Sơn Hải, Tân Sơn, Tiến Thủy, Tân Thăng.</p></div><div data-bbox="252 282 814 302" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="211 311 854 367" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./</p></div><div data-bbox="211 392 291 407" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="211 406 578 586" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Hội đồng Dân tộc của Quốc hội;</li><li>- Ủy ban Pháp luật của Quốc hội;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- Các Bộ: Nội vụ, Công an, Quốc phòng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>- HĐND, UBND tỉnh Nghệ An;</li><li>- Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước;</li><li>- Tổng cục Thống kê (Bộ KH&ĐT);</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: V.III, TCCB, TCCV, TH, KTN, PL, Công báo;</li><li>- Lưu: VT, NC (3b).n.ψψ</li></ul></div><div data-bbox="645 391 803 424" data-label="Text"><p><b>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="584 434 908 562" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border. A handwritten signature is written over the seal." data-bbox="584 434 908 562"/></div><div data-bbox="639 559 807 578" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="849 918 864 933" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/058d6ddceee448fdad90fd7382b8eedb.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="276 132 720 202" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG<br/>BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số: 1629/QĐ-TTg ngày 12 tháng 9 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="666 83 833 209" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border."/></div><div data-bbox="262 229 788 402" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Nhân dân và cán bộ tỉnh Nghệ An;</li><li>2. Nhân dân và cán bộ tỉnh Hà Tĩnh;</li><li>3. Nhân dân và cán bộ tỉnh Bình Thuận;</li><li>4. Nhân dân và cán bộ tỉnh Ninh Thuận;</li><li>5. Ban Quản lý dự án An toàn giao thông, Bộ Giao thông vận tải;</li><li>6. Ban Quản lý dự án 7, Bộ Giao thông vận tải.</li></ol></div>
|
chandra_raw/05a119889f67430a91b9d1fb0a081fe5.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="185 131 804 173" data-label="Text"><p>c. Người khai hải quan đề nghị hủy tờ khai hải quan đã đăng ký trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="233 171 718 195" data-label="Text"><p>c.1. Khai nhiều tờ khai cho một lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu;</p></div><div data-bbox="186 192 804 236" data-label="Text"><p>c.2. Tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã có hàng hóa chịu sự giám sát hải quan nhưng người khai hải quan không xuất khẩu hàng hóa;</p></div><div data-bbox="233 234 688 257" data-label="Text"><p>2. Trình tự thủ tục hủy tờ khai hải quan thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="186 255 804 298" data-label="Text"><p>a) Thực hiện việc hủy tờ khai hải quan: gạch chéo bằng bút mực, ký tên, đóng dấu công chức lên tờ khai hải quan được hủy;</p></div><div data-bbox="233 297 628 320" data-label="Text"><p>b) Ghi chú trên hệ thống: tờ khai này đã được hủy;</p></div><div data-bbox="233 318 737 343" data-label="Text"><p>c) Lưu tờ khai hải quan được hủy theo thứ tự số đăng ký tờ khai.</p></div><div data-bbox="186 341 806 382" data-label="Text"><p>3. Chi cục trưởng Chi cục hải quan nơi đăng ký tờ khai xem xét việc hủy tờ khai hải quan đã đăng ký.</p></div><div data-bbox="233 384 512 404" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 32. Phúc tập hồ sơ hải quan</b></h4></div><div data-bbox="186 403 807 460" data-label="Text"><p>Việc phúc tập hồ sơ hải quan được thực hiện sau khi lô hàng đã được thông quan và hoàn thành phúc tập trong vòng 60 ngày kể từ ngày thông quan lô hàng.</p></div><div data-bbox="233 460 754 483" data-label="Text"><p>Tổng cục Hải quan hướng dẫn cụ thể việc phúc tập hồ sơ hải quan.</p></div><div data-bbox="233 485 520 506" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 33. Kiểm tra sau thông quan</b></h4></div><div data-bbox="186 505 807 546" data-label="Text"><p>Việc kiểm tra sau thông quan được thực hiện theo hướng dẫn tại Phần VI Thông tư này.</p></div><div data-bbox="475 572 568 589" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương II</b></h3></div><div data-bbox="254 591 790 629" data-label="Section-Header"><h2><b>MỘT SỐ HƯỚNG DẪN KHÁC VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU</b></h2></div><div data-bbox="491 657 550 674" data-label="Section-Header"><h4><b>Mục 1</b></h4></div><div data-bbox="196 676 799 731" data-label="Section-Header"><h3><b>THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO LOẠI HÌNH NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU</b></h3></div><div data-bbox="186 755 809 794" data-label="Text"><p><b>Điều 34. Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu</b></p></div><div data-bbox="186 795 808 834" data-label="Text"><p>Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu (sau đây viết tắt là SXKK) bao gồm:</p></div><div data-bbox="781 886 808 901" data-label="Page-Footer"><p>58</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05b3288b90c04a169fcd149460cda932.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="211 112 856 153" data-label="Text"><p>định mà không áp dụng diện tích tối thiểu quy định tại Điều 8 của Quy định này và cũng không được yêu cầu người sử dụng đất lập thủ tục tách thửa đất.</p></div><div data-bbox="211 155 856 211" data-label="Text"><p>6. Trường hợp thửa đất nằm trong quy hoạch mà đã có thông báo hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan cấp thẩm quyền thì không thực hiện việc tách thửa đất.</p></div><div data-bbox="408 227 656 262" data-label="Section-Header"><h4><b>Chương IV<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h4></div><div data-bbox="213 272 858 312" data-label="Text"><p><b>Điều 10.</b> Xử lý các trường hợp đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014:</p></div><div data-bbox="213 313 858 405" data-label="Text"><p>1. Trường hợp đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014 mà diện tích đất ở được công nhận, được cấp giấy chứng nhận chưa đúng theo Quy định này, nay được thực hiện xác định lại diện tích đất ở theo Quy định này và theo quy định của pháp luật đất đai hiện hành.</p></div><div data-bbox="213 408 858 481" data-label="Text"><p>2. Trường hợp đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014 và người sử dụng đất đã thực hiện nghĩa vụ tài chính nay xác định lại diện tích đất ở theo Quy định này thì không được Nhà nước trả lại tiền đã nộp.</p></div><div data-bbox="213 485 858 539" data-label="Text"><p><b>Điều 11.</b> Các sở, ngành chức năng liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ vào Quy định này triển khai thực hiện.</p></div><div data-bbox="213 543 858 598" data-label="Text"><p>Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./. </p></div><div data-bbox="508 612 662 733" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council (ỦY BAN NHÂN DÂN) and the Provincial People's Representative Council (HỘI ĐỒNG DELEGATES) of the province, featuring a star and the year 1975."/></div><div data-bbox="627 733 781 752" data-label="Text"><p><b>Trần Ngọc Căng</b></p></div><div data-bbox="837 901 858 919" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
chandra_raw/05dd4cef420643f894d81db4aed0517a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="210 132 830 167" data-label="Text"><p>trong thời hạn quy định nhưng được tổ chức tín dụng bảo lãnh số tiền thuế phải nộp.</p></div><div data-bbox="258 172 771 193" data-label="Text"><p>d) Hàng hóa phải kiểm tra chuyên ngành được thông quan nếu có:</p></div><div data-bbox="258 195 574 214" data-label="Text"><p>d.1) Giấy thông báo miễn kiểm tra; hoặc</p></div><div data-bbox="208 218 828 254" data-label="Text"><p>d.2) Kết quả kiểm tra chuyên ngành đáp ứng yêu cầu quản lý đối với hàng hóa nhập khẩu của cơ quan kiểm tra chuyên ngành; hoặc</p></div><div data-bbox="208 258 827 295" data-label="Text"><p>d.3) Kết luận của cơ quan quản lý chuyên ngành hoặc quyết định xử lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với lô hàng được phép nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="207 297 826 332" data-label="Text"><p>d) Hàng hóa xuất khẩu thuộc đối tượng được miễn thuế hoặc không chịu thuế hoặc thuế suất thuế xuất khẩu 0%;</p></div><div data-bbox="206 336 825 371" data-label="Text"><p>e) Hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng được thông quan với điều kiện:</p></div><div data-bbox="204 376 824 443" data-label="Text"><p>e.1) Phải có văn bản của lãnh đạo Bộ Công an, Bộ Quốc phòng xác nhận hàng hóa nhập khẩu để phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng, thuộc đối tượng được xét miễn thuế nhập khẩu, không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng;</p></div><div data-bbox="203 448 822 485" data-label="Text"><p>e.2) Phải kê khai nộp đủ tiền thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác theo quy định của pháp luật (nếu có).</p></div><div data-bbox="202 488 820 525" data-label="Text"><p>g) Hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp phòng chống thiên tai, dịch bệnh, cứu trợ khẩn cấp được thông quan với điều kiện:</p></div><div data-bbox="201 528 819 565" data-label="Text"><p>g.1) Phải có văn bản của Bộ chủ quản xác nhận hàng hóa phục vụ cho mục đích phòng chống thiên tai, dịch bệnh, cứu trợ khẩn cấp.</p></div><div data-bbox="200 567 819 604" data-label="Text"><p>g.2) Phải kê khai nộp đủ các loại thuế có liên quan theo quy định của pháp luật đối với trường hợp thuộc đối tượng chịu thuế.</p></div><div data-bbox="200 606 818 645" data-label="Text"><p>h) Hàng hóa nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại được thông quan nếu có thông báo tiếp nhận viện trợ của Bộ chủ quản.</p></div><div data-bbox="247 646 549 666" data-label="Text"><p>2. Thẩm quyền quyết định thông quan:</p></div><div data-bbox="198 670 816 706" data-label="Text"><p>a) Công chức hải quan đăng ký tờ khai hải quan quyết định thông quan đối với hàng hóa được miễn kiểm tra thực tế hàng hóa;</p></div><div data-bbox="196 708 815 760" data-label="Text"><p>b) Chi cục trưởng Chi cục hải quan phân công công chức hải quan kiểm tra thực tế hàng hóa quyết định thông quan đối với trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra thực tế.</p></div><div data-bbox="244 764 660 785" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 30. Cơ sở để xác định hàng hóa đã xuất khẩu</b></h3></div><div data-bbox="194 787 813 855" data-label="Text"><p>1. Đối với hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu đường biển, đường thủy nội địa là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan và được Chi cục hải quan cửa khẩu xuất xác nhận "Hàng đã qua khu vực giám sát", vận đơn xếp hàng lên phương tiện vận tải xuất cảnh.</p></div><div data-bbox="785 890 811 905" data-label="Page-Footer"><p>56</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05f07ab0dcf44c8594e9dc3894bc103d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="395 64 654 105" data-label="Section-Header"><h3>Chương III<br/>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</h3></div><div data-bbox="190 108 576 133" data-label="Section-Header"><h4>Điều 10. Triển khai thực hiện quy chế</h4></div><div data-bbox="131 131 929 222" data-label="Text"><p>Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước liên quan tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy chế này; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan thực hiện trách nhiệm phối hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện Quy chế theo quy định hoặc đột xuất.</p></div><div data-bbox="180 223 581 245" data-label="Section-Header"><h4>Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm</h4></div><div data-bbox="132 242 932 375" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm túc, có hiệu quả Quy chế này và quy định khác của pháp luật liên quan đến quản lý, khai thác công trình thủy lợi và bảo vệ môi trường nước sẽ được biểu dương, khen thưởng theo chế độ thi đua, khen thưởng hiện hành. Nếu tổ chức, cá nhân vi phạm quy chế này và quy định khác của pháp luật liên quan đến quản lý, khai thác công trình thủy lợi và bảo vệ môi trường nước thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="182 374 531 397" data-label="Section-Header"><h4>Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Quy chế</h4></div><div data-bbox="134 394 935 486" data-label="Text"><p>Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện Quy chế nếu có khó khăn, vướng mắc, phát sinh mới đề nghị các cơ quan và cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung, kịp thời điều chỉnh cho phù hợp./. <i>K</i></p></div><div data-bbox="581 507 838 569" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="568 566 750 694" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Ninh Binh, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH'."/>The image shows the official circular seal of the Provincial People's Council of Ninh Binh. The seal is circular with a double border. Inside the inner circle, there is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. The outer ring of the seal contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' at the top and 'TỈNH NINH BÌNH' at the bottom, separated by stars. A handwritten signature is written across the seal.</div><div data-bbox="692 673 847 694" data-label="Caption"><p>Đinh Quốc Tri</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/062cda00f0c241c9accb3fadfc508a6d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="125 48 886 183" data-label="Text"><p>bao gồm các thông tin: số điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử (email), trang thông tin điện tử (website) của doanh nghiệp. Việc bổ sung thông tin số điện thoại của doanh nghiệp trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là bắt buộc. Trường hợp doanh nghiệp không bổ sung thông tin về số điện thoại của doanh nghiệp thì hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp được coi là không hợp lệ theo quy định tại Khoản 15 Điều 4 Luật Doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="125 190 886 280" data-label="Text"><p>2. Trên cơ sở dữ liệu về doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp có nghĩa vụ thực hiện việc cập nhật, bổ sung thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 7 Điều 8 Luật Doanh nghiệp, như sau:</p></div><div data-bbox="125 287 886 444" data-label="Text"><p>a) Trường hợp doanh nghiệp chỉ cập nhật, bổ sung thông tin về số điện thoại, số fax, email, website, địa chỉ của doanh nghiệp do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh nghiệp gửi Thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Phòng Đăng ký kinh doanh nhận thông báo và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="125 451 886 610" data-label="Text"><p>b) Trường hợp doanh nghiệp chỉ cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà không làm thay đổi nội dung của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và không thuộc các trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp quy định tại các điều từ Điều 49 đến Điều 54 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP thì doanh nghiệp gửi Thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.</p></div><div data-bbox="125 617 886 706" data-label="Text"><p>Phòng Đăng ký kinh doanh bổ sung thông tin vào hồ sơ của doanh nghiệp, cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và cấp giấy xác nhận theo quy định tương ứng tại Nghị định số 78/2015/NĐ-CP. Trong trường hợp này, doanh nghiệp không phải trả phí.</p></div><div data-bbox="125 713 886 759" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 16. Chuyển đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp</b></h3></div><div data-bbox="125 766 886 833" data-label="Text"><p>1. Khi thực hiện cấp đăng ký doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện việc số hóa hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, tài và lưu trữ đầy đủ vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="125 840 886 907" data-label="Text"><p>2. Việc chuyển đổi thông tin hồ sơ đăng ký doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 11 Điều 3 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP. Đối với những hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đã được tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì</p></div><div data-bbox="125 916 157 936" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/067b09603dbc4b08a9b3de6442d87486.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="194 97 865 404" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>25. Bà Cam Thị Nhung, Phó trưởng ban, Ban Dân tộc tỉnh Cao Bằng;</li><li>26. Ông Phùng Chí Kiên, Giám đốc Báo tàng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;</li><li>27. Bà Ngô Thị Cẩm Châu, Phó Giám đốc Báo tàng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;</li><li>28. Ông Nông Văn Chính, Giám đốc Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;</li><li>29. Bà Đoàn Thị Ngọc, Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng;</li><li>30. Ông Lý Thế Toàn, Trưởng phòng, Phòng Hợp tác Quốc tế, Sở Ngoại vụ tỉnh Cao Bằng;</li><li>31. Bà Lê Thị Xuân, Phó Trưởng ban, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Cao Bằng</li><li>32. Ông Nông Văn Hưng, Trưởng phòng Phòng Biên giới, Sở Ngoại vụ tỉnh Cao Bằng;</li></ol></div><div data-bbox="192 409 860 448" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./</p></div><div data-bbox="837 836 857 852" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06e424f1eddf453f9605ca74fe82b66c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="142 66 917 108" data-label="Text"><p>quy định tại Chương II Nghị định số 130/2006/NĐ-CP và Điều 2 Nghị định số 46/2012/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="142 116 917 180" data-label="Text"><p>5. Doanh nghiệp bảo hiểm không được từ chối bán bảo hiểm cháy, nổ bất buộc khi bên mua bảo hiểm đã tuân thủ các quy định của pháp luật về PCCC, trừ các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="140 187 916 229" data-label="Text"><p>a) Cơ sở chưa được nghiệm thu về PCCC khi xây dựng mới, cải tạo hoặc thay đổi tính chất sử dụng;</p></div><div data-bbox="140 236 916 300" data-label="Text"><p>b) Cơ sở không có biên bản kiểm tra về PCCC của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy hoặc biên bản kiểm tra đã quá 01 năm tính từ thời điểm lập đến thời điểm mua bảo hiểm cháy, nổ bất buộc;</p></div><div data-bbox="139 307 916 348" data-label="Text"><p>c) Cơ sở đang bị đình chỉ hoặc tạm đình chỉ hoạt động do vi phạm nghiêm trọng các quy định về PCCC.</p></div><div data-bbox="138 355 915 438" data-label="Text"><p>6. Doanh nghiệp bảo hiểm được quyền chấm dứt hợp đồng bảo hiểm cháy, nổ bất buộc trong trường hợp bên mua bảo hiểm không thực hiện theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm. Việc chấm dứt hợp đồng bảo hiểm thực hiện theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="184 445 883 468" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Phương thức đóng góp cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy</b></h4></div><div data-bbox="138 475 914 533" data-label="Text"><p>1. Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm cháy, nổ bất buộc có trách nhiệm đóng góp kinh phí để phục vụ cho các hoạt động PCCC theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="135 543 914 710" data-label="Text"><p>Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày 30 tháng 6 và 31 tháng 12 hàng năm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chuyển số tiền đóng góp kinh phí hoạt động PCCC vào Tài khoản của Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ do Bộ Công an mở tại Kho bạc nhà nước Trung ương; báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm cháy, nổ bất buộc và báo cáo số tiền trích nộp từ bảo hiểm cháy, nổ bất buộc theo quy định tại Phụ lục 4, 5 ban hành kèm theo Thông tư số 220/2010/TT-BTC ngày 30/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ bảo hiểm cháy, nổ bất buộc và gửi về Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="134 717 912 801" data-label="Text"><p>2. Đối với hợp đồng bảo hiểm trọn gói có bao gồm cả bảo hiểm cháy, nổ bất buộc thì doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm tách riêng phần bảo hiểm cháy, nổ bất buộc bằng phụ lục đính kèm hợp đồng và phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 130/2006/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="133 807 912 911" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ khi kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán nguồn kinh phí phải đóng góp cho các hoạt động PCCC theo Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư số 220/2010/TT-BTC ngày 30/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ bảo hiểm cháy, nổ bất buộc và gửi về Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="509 970 525 987" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/0734aca569bb4fe9b40b034e8203df25.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,162 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="74 71 926 138" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>27</td>
|
| 5 |
+
<td>Trần Phú (Cấp phố <math>\geq 6m</math>)</td>
|
| 6 |
+
<td>Đoạn còn lại</td>
|
| 7 |
+
<td></td>
|
| 8 |
+
<td>160</td>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td>28</td>
|
| 12 |
+
<td>Khu dân cư Cây Cày và các đường còn lại rộng <math>\geq 4m</math></td>
|
| 13 |
+
<td></td>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td>160</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
</table>
|
| 18 |
+
</div>
|
| 19 |
+
<div data-bbox="180 154 417 175" data-label="Text">
|
| 20 |
+
<p><b>b. Thị trấn Tân Nghĩa:</b></p>
|
| 21 |
+
</div>
|
| 22 |
+
<div data-bbox="654 174 880 196" data-label="Text">
|
| 23 |
+
<p>Đơn vị: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
|
| 24 |
+
</div>
|
| 25 |
+
<div data-bbox="84 209 906 923" data-label="Table">
|
| 26 |
+
<table border="1">
|
| 27 |
+
<thead>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<th rowspan="2">Số TT</th>
|
| 30 |
+
<th rowspan="2">Tên đường phố</th>
|
| 31 |
+
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 32 |
+
<th rowspan="2">Giá đất</th>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<th>Từ</th>
|
| 36 |
+
<th>Đến</th>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
</thead>
|
| 39 |
+
<tbody>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td>1</td>
|
| 42 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 43 |
+
<td>Giáp xã Tân Phúc</td>
|
| 44 |
+
<td>Đỉnh đèo Giăng Co (giáp nhà ông Huỳnh Tân Đông)</td>
|
| 45 |
+
<td>300</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td>2</td>
|
| 49 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 50 |
+
<td>Đỉnh Đèo Giăng Co (từ nhà ông Huỳnh Tân Đông)</td>
|
| 51 |
+
<td>Cống Ông Quỳnh</td>
|
| 52 |
+
<td>500</td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>3</td>
|
| 56 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 57 |
+
<td>Cống Ông Quỳnh</td>
|
| 58 |
+
<td>Giáp Cây xăng số 5</td>
|
| 59 |
+
<td>800</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>4</td>
|
| 63 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 64 |
+
<td>Cây xăng số 5</td>
|
| 65 |
+
<td>Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân Nghĩa</td>
|
| 66 |
+
<td>1.300</td>
|
| 67 |
+
</tr>
|
| 68 |
+
<tr>
|
| 69 |
+
<td>5</td>
|
| 70 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 71 |
+
<td>Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân Nghĩa</td>
|
| 72 |
+
<td>Ngã 3 vào UBND xã S. Phan</td>
|
| 73 |
+
<td>750</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>6</td>
|
| 77 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 78 |
+
<td>Ngã 3 vào UBND xã Sông Phan</td>
|
| 79 |
+
<td>Đường vào nghĩa trang Tân Hưng</td>
|
| 80 |
+
<td>450</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td>7</td>
|
| 84 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 85 |
+
<td>Đường vào Nghĩa trang Tân Hưng</td>
|
| 86 |
+
<td>Giáp xã Sông Phan</td>
|
| 87 |
+
<td>350</td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
<tr>
|
| 90 |
+
<td>8</td>
|
| 91 |
+
<td>Quốc lộ 55</td>
|
| 92 |
+
<td>Cầu 1</td>
|
| 93 |
+
<td>Dự án Minh Ngân</td>
|
| 94 |
+
<td>200</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>9</td>
|
| 98 |
+
<td>Quốc lộ 55</td>
|
| 99 |
+
<td>Dự án Minh Ngân</td>
|
| 100 |
+
<td>Quốc lộ 1A</td>
|
| 101 |
+
<td>300</td>
|
| 102 |
+
</tr>
|
| 103 |
+
<tr>
|
| 104 |
+
<td>10</td>
|
| 105 |
+
<td>Đường CMT8</td>
|
| 106 |
+
<td>Ngã ba 46</td>
|
| 107 |
+
<td>Cống ông Ba Phi</td>
|
| 108 |
+
<td>1.150</td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
<tr>
|
| 111 |
+
<td>11</td>
|
| 112 |
+
<td>Đường CMT8</td>
|
| 113 |
+
<td>Cống ông Ba Phi</td>
|
| 114 |
+
<td>Hết nhà ông Đỗ Ngọc Biên (Hết chợ Tân Nghĩa)</td>
|
| 115 |
+
<td>850</td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
<tr>
|
| 118 |
+
<td>12</td>
|
| 119 |
+
<td>Đường CMT8</td>
|
| 120 |
+
<td>Hết nhà ông Đỗ Ngọc Biên (Hết chợ Tân Nghĩa)</td>
|
| 121 |
+
<td>Hoàng Diệu</td>
|
| 122 |
+
<td>430</td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td>13</td>
|
| 126 |
+
<td>Đường CMT8</td>
|
| 127 |
+
<td>Hoàng Diệu</td>
|
| 128 |
+
<td>Giáp xã Tân Hà</td>
|
| 129 |
+
<td>250</td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>14</td>
|
| 133 |
+
<td>Đường vào KDC Nghĩa Hòa 3</td>
|
| 134 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 135 |
+
<td>Giáp KDC Nghĩa Hòa 3</td>
|
| 136 |
+
<td>430</td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
<tr>
|
| 139 |
+
<td>15</td>
|
| 140 |
+
<td colspan="3">Đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3</td>
|
| 141 |
+
<td>350</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>16</td>
|
| 145 |
+
<td>Đường vào KDC Nghĩa Hiệp</td>
|
| 146 |
+
<td>Ngã ba 46 (đổi thành đường CMT8)</td>
|
| 147 |
+
<td>Giáp Khu dân cư Nghĩa Hiệp</td>
|
| 148 |
+
<td>300</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>17</td>
|
| 152 |
+
<td>Hẻm 161</td>
|
| 153 |
+
<td>Hùng Vương</td>
|
| 154 |
+
<td>Quốc lộ 55 dự kiến</td>
|
| 155 |
+
<td>250</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
</tbody>
|
| 158 |
+
</table>
|
| 159 |
+
</div>
|
| 160 |
+
<div data-bbox="854 956 874 973" data-label="Page-Footer">
|
| 161 |
+
<p>5</p>
|
| 162 |
+
</div>
|
chandra_raw/073f5720892440789fd6986dc2405b67.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="203 105 795 128" data-label="Text"><p>b) Mẫu thẻ tai do cơ quan kiểm dịch động vật thuộc Cục Thú y thực hiện</p></div><div data-bbox="416 125 608 276" data-label="Image"><img alt="Image of a dog tag for veterinary inspection. The tag is shaped like a dog's head with a hole at the top. It contains the text 'A.18/16' and '003689' in bold black font."/></div><div data-bbox="467 276 527 293" data-label="Caption"><p>Hình 4</p></div><div data-bbox="255 291 741 314" data-label="Text"><p>Mẫu thẻ tai dùng cho gia súc do Cơ quan Thú y vùng II cấp</p></div><div data-bbox="201 310 847 401" data-label="List-Group"><ul><li>- A là mã số của Cơ quan Thú y vùng II;</li><li>- 18 là mã số của tỉnh Hải Dương (nơi cách ly gia súc để kiểm dịch xuất khẩu, nhập khẩu hoặc nơi xuất phát đối với gia súc xuất khẩu);</li><li>- 16 là số viết tắt của năm 2016 (năm cấp thẻ tai);</li><li>- 003689 là số hiệu của gia súc (được tính từ 000001 đến 999999).</li></ul></div><div data-bbox="212 411 832 450" data-label="Text"><p>c) Mẫu thẻ tai do Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y được ủy quyền thực hiện</p></div><div data-bbox="416 447 569 595" data-label="Image"><img alt="Image of a dog tag for veterinary inspection. The tag is shaped like a dog's head with a hole at the top. It contains the text '53.55/16' and '000456' in bold black font."/></div><div data-bbox="462 610 523 627" data-label="Caption"><p>Hình 5</p></div><div data-bbox="160 625 829 665" data-label="Text"><p>Mẫu thẻ tai dùng cho gia súc do Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y An Giang cấp</p></div><div data-bbox="195 679 843 789" data-label="List-Group"><ul><li>- 53 là mã số của Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y An Giang được Cục Thú y ủy quyền làm công tác kiểm dịch động vật xuất nhập khẩu;</li><li>- 55 là mã số của thành phố Cần Thơ (nơi cách ly gia súc để kiểm dịch xuất khẩu, nhập khẩu hoặc nơi xuất phát đối với gia súc xuất khẩu);</li><li>- 16 là số viết tắt của năm 2016 (năm cấp thẻ tai);</li><li>- 000456 là số hiệu của gia súc (được tính từ 000001 đến 999999).</li></ul></div><div data-bbox="144 796 842 836" data-label="Text"><p>3. Trường hợp gia súc nhập khẩu đã được đánh dấu (mã số nhận diện), khi vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh không phải đánh dấu lại.</p></div><div data-bbox="766 812 875 867" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature or mark at the bottom right of the page."/></div><div data-bbox="792 915 808 930" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/074aea375d9648be8dad9b4139aa3a55.html
DELETED
|
@@ -1,73 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="103 45 880 882" data-label="Form">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td>
|
| 6 |
-
Họ và tên Kế toán trưởng: .....<br/>
|
| 7 |
-
Điện thoại: .....
|
| 8 |
-
</td>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<td>2</td>
|
| 12 |
-
<td>
|
| 13 |
-
Địa chỉ nhận thông báo thuế (<i>chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính</i>):<br/>
|
| 14 |
-
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/áp/thôn: .....<br/>
|
| 15 |
-
Xã/Phường/Thị trấn: .....<br/>
|
| 16 |
-
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....<br/>
|
| 17 |
-
Tỉnh/Thành phố: .....<br/>
|
| 18 |
-
Quốc gia: .....<br/>
|
| 19 |
-
Điện thoại: .....Fax: .....<br/>
|
| 20 |
-
Email: .....
|
| 21 |
-
</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>3</td>
|
| 25 |
-
<td>
|
| 26 |
-
Ngày bắt đầu hoạt động (<i>trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này</i>): ...../...../.....
|
| 27 |
-
</td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>4</td>
|
| 31 |
-
<td>
|
| 32 |
-
Hình thức hạch toán (<i>đánh dấu X vào ô thích hợp</i>):<br/>
|
| 33 |
-
Hạch toán độc lập <input type="checkbox"/><br/>
|
| 34 |
-
Hạch toán phụ thuộc <input type="checkbox"/>
|
| 35 |
-
</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>5</td>
|
| 39 |
-
<td>
|
| 40 |
-
Năm tài chính:<br/>
|
| 41 |
-
Áp dụng từ ngày ...../.....đến ngày ...../.....<br/>
|
| 42 |
-
(<i>ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán</i>)
|
| 43 |
-
</td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>6</td>
|
| 47 |
-
<td>
|
| 48 |
-
Tổng số lao động: .....
|
| 49 |
-
</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>7</td>
|
| 53 |
-
<td>
|
| 54 |
-
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT (<i>có/không</i>):
|
| 55 |
-
</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>8</td>
|
| 59 |
-
<td>
|
| 60 |
-
Đăng ký xuất khẩu (<i>có/không</i>): .....
|
| 61 |
-
</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>9</td>
|
| 65 |
-
<td>
|
| 66 |
-
Tài khoản ngân hàng, kho bạc (<i>nếu có tại thời điểm kê khai</i>):
|
| 67 |
-
</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
</table>
|
| 70 |
-
</div>
|
| 71 |
-
<div data-bbox="114 924 142 941" data-label="Page-Footer">
|
| 72 |
-
<p>16</p>
|
| 73 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/075ff110bcf945e08eb6b0da9c8c9d14.html
DELETED
|
@@ -1,60 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="183 114 853 290" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td colspan="5"><b>5. Phương án tài chính và phân tích hiệu quả kinh tế-xã hội (cần cit các mục 14, 15, 16, 17, 20 -TMNV)</b></td>
|
| 5 |
-
<td></td>
|
| 6 |
-
<td><b>20</b></td>
|
| 7 |
-
</tr>
|
| 8 |
-
<tr>
|
| 9 |
-
<td>a) Phương án huy động các nguồn tài chính</td>
|
| 10 |
-
<td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
|
| 11 |
-
<td>3</td>
|
| 12 |
-
<td></td>
|
| 13 |
-
<td></td>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
<td>12</td>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>b) Phân tích hiệu quả đầu tư, hiệu quả kinh tế-xã hội</td>
|
| 19 |
-
<td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
|
| 20 |
-
<td>2</td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td>8</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td><b>Ý kiến đánh giá chung</b></td>
|
| 28 |
-
<td><input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/> <input type="checkbox"/></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td><b>100</b></td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
</table>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="190 304 778 323" data-label="Text">
|
| 38 |
-
<p><b>Ghi chú:</b> Đánh dấu X vào ô đánh giá của thành viên hội đồng theo thang điểm:</p>
|
| 39 |
-
</div>
|
| 40 |
-
<div data-bbox="190 325 856 375" data-label="Text">
|
| 41 |
-
<p>4 = Rất tốt (đầy đủ, rõ ràng); 3 = Tốt (đạt yêu cầu); 2 = Trung bình (chưa đáp ứng yêu cầu, cần bổ sung, sửa đổi); 1 = Kém (không rõ ràng, thiếu thông tin); 0 = Rất kém (không đạt yêu cầu)</p>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="190 377 856 414" data-label="Text">
|
| 44 |
-
<p><b>3. Khuyến nghị về những nội dung cần bổ sung, sửa đổi trong Thuyết minh nhiệm vụ:</b></p>
|
| 45 |
-
</div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="190 642 752 662" data-label="Text">
|
| 47 |
-
<p><b>4. Kết luận đánh giá thành viên hội đồng:</b> (đánh dấu X vào ô đánh giá)</p>
|
| 48 |
-
</div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="190 661 859 701" data-label="Text">
|
| 50 |
-
<p>- <b>Đề nghị hỗ trợ:</b> <input type="checkbox"/> (Đối với Thuyết minh nhiệm vụ đạt số điểm đánh giá <math>\geq 70</math> điểm)</p>
|
| 51 |
-
</div>
|
| 52 |
-
<div data-bbox="190 700 859 741" data-label="Text">
|
| 53 |
-
<p>- <b>Không đề nghị hỗ trợ:</b> <input type="checkbox"/> (Đối với Thuyết minh nhiệm vụ có số điểm đánh giá <math>< 70</math> điểm)</p>
|
| 54 |
-
</div>
|
| 55 |
-
<div data-bbox="561 759 778 792" data-label="Text">
|
| 56 |
-
<p><b>THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG</b><br/>(Họ, tên và chữ ký)</p>
|
| 57 |
-
</div>
|
| 58 |
-
<div data-bbox="830 916 861 934" data-label="Page-Footer">
|
| 59 |
-
<p>39</p>
|
| 60 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|