chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
7023940
1
Parent(s): 1e7a50f
Add 1092 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/004e28ad7ecb4b61880348658048c91d.html +0 -1
- chandra_raw/00a4c276ce594d439dfd51e13a410613.html +1 -0
- chandra_raw/00eafb67d76d454593c5bbafbf0c090e.html +1 -0
- chandra_raw/00ef8cc748044da88059fd172b390c84.html +0 -1
- chandra_raw/00f63a8f4b594a578a653f4d4f3aa27d.html +0 -257
- chandra_raw/010fa2203a2941b388b0c9f2d97763cf.html +0 -1
- chandra_raw/012ad532905d49c89e6bd10d55a4e828.html +0 -1
- chandra_raw/01a704cac86649198b94a2b224ffd439.html +0 -177
- chandra_raw/0209750484f547d786709fc60e00442b.html +1 -0
- chandra_raw/020a48c4e2b3498498ab787963202760.html +0 -1
- chandra_raw/022bf63c01f043a889384b27c060b695.html +1 -0
- chandra_raw/0278ac078a044341b2d7e70e467d3d36.html +78 -0
- chandra_raw/02834f27969d470eb894d4761fff2c70.html +0 -350
- chandra_raw/0285a9f5d1644d5cae0aafa7d05f1946.html +1 -0
- chandra_raw/028f583554d14bf28afb02ee4e9449fb.html +0 -110
- chandra_raw/0291ed229781477ea2cf6d0c59191394.html +1 -0
- chandra_raw/029b64e10fbe48baa0b54ca91bf8fbd4.html +0 -342
- chandra_raw/02b57f47cec8430cacdb403e3b16d594.html +0 -1
- chandra_raw/035e66815d4447ed96e816e486959410.html +1 -0
- chandra_raw/0370bbdcc7f84f73a6fb618ea3f95c30.html +0 -1
- chandra_raw/03a8448ea9a246c69a1f17c726b146a0.html +0 -1
- chandra_raw/03b6396eac344b1981c1b42f85d20b51.html +0 -430
- chandra_raw/03f453045be6405281849f4704759423.html +0 -1
- chandra_raw/0405b2eb693e433fb183b5369b8550d1.html +1 -0
- chandra_raw/040eccf4e3fc4274a1c9633851ba048e.html +1 -0
- chandra_raw/04183fc83b2e45b8ba2a430b9c433821.html +1 -0
- chandra_raw/04199025d7034b6cad5fa97d47cc51ec.html +0 -1
- chandra_raw/04b0d8136be14c9fa068008e3d3b0a45.html +1 -0
- chandra_raw/04da095de16a4a8bb93ba5f0a95dfbab.html +1 -0
- chandra_raw/04e0748a26b6469897db9aacb2a66884.html +1 -0
- chandra_raw/04e4f8ff5f2147e48a497b88241a3ba1.html +1 -0
- chandra_raw/050f03a0e9e84ab2ac52d2b5f15116fa.html +1 -0
- chandra_raw/0533140594c04370923110d6bbdf06cb.html +0 -1
- chandra_raw/053530e61a624248adad5ae9c0c5759f.html +1 -0
- chandra_raw/0545c9da9b724a0c8b575b503e697697.html +1 -0
- chandra_raw/0551fa90f9b546d29f7bbe3450aecae9.html +0 -119
- chandra_raw/056b36d2774646b9818a8a54adc9fd6c.html +53 -0
- chandra_raw/056eeb8a2a094a28825a2a69b0c1ca79.html +0 -1
- chandra_raw/057bed87d77d46bd91972ec11daa63dc.html +0 -1
- chandra_raw/058de64530514fd1a75684fc30d7bbad.html +1 -0
- chandra_raw/05980299d0c14cd3a7f36f1629819829.html +0 -1
- chandra_raw/05aa7c20619c4a46b3ff1a0a7f00c34a.html +1 -0
- chandra_raw/05bd2f33328748e2bbb813cc622082c2.html +1 -0
- chandra_raw/05d98d1d47f54729954a220d7e8d0530.html +0 -1
- chandra_raw/060b24958def44be84ff44da7f8f2a82.html +0 -1
- chandra_raw/06204ec6790a4471b037824e61ccbec4.html +0 -1
- chandra_raw/062d0c9d127a42da924dee8d50bf4332.html +116 -0
- chandra_raw/063b0eecb0124a2fa6e929a86286e8ac.html +0 -407
- chandra_raw/0656ef89a4804db88d4ee5dde700a0b5.html +0 -324
- chandra_raw/066e03ee2ac04e9f918d57bb180caa3d.html +0 -1
chandra_raw/004e28ad7ecb4b61880348658048c91d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="128 69 874 112" data-label="Text"><p>9. Áp dụng chính sách ưu tiên, chế độ chính sách quản lý hải quan, quản lý thuế trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="128 116 874 198" data-label="Text"><p>10. Áp dụng biện pháp quản lý hải quan, quản lý thuế trong các lĩnh vực gia công, nộp thuế, miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, chính sách biên mậu, dự án trọng điểm, ngành hàng trọng yếu và các lĩnh vực trọng điểm khác trong từng thời kỳ.</p></div><div data-bbox="128 203 874 263" data-label="Text"><p>11. Cung cấp thông tin, dữ liệu, hỗ trợ các hoạt động nghiệp vụ khác trong quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="387 304 607 347" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương 2</b></h2><h3><b>QUY ĐỊNH CỤ THỂ</b></h3></div><div data-bbox="128 401 874 443" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Biện pháp, kỹ thuật quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan</b></h4></div><div data-bbox="128 449 874 488" data-label="Text"><p>Cơ quan hải quan áp dụng các biện pháp, kỹ thuật quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan, bao gồm:</p></div><div data-bbox="128 493 874 535" data-label="Text"><p>1. Quản lý, áp dụng tiêu chí quản lý rủi ro trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="128 539 875 619" data-label="Text"><p>2. Quản lý, ứng dụng hệ thống thông tin dữ liệu liên quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải, hành lý của hành khách xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, người thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="128 624 874 685" data-label="Text"><p>3. Đánh giá tuân thủ pháp luật hải quan, pháp luật thuế, đánh giá xếp hạng mức độ rủi ro đối với người thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="128 689 874 730" data-label="Text"><p>4. Phân tích rủi ro, xác định trọng điểm trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.</p></div><div data-bbox="128 735 874 776" data-label="Text"><p>5. Quản lý hồ sơ rủi ro đối với doanh nghiệp trọng điểm và các đối tượng khác có nguy cơ không tuân thủ pháp luật hải quan;</p></div><div data-bbox="128 781 874 822" data-label="Text"><p>6. Xây dựng, quản lý, áp dụng danh mục rủi ro hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh;</p></div><div data-bbox="128 827 874 868" data-label="Text"><p>7. Quản lý, ứng dụng hệ thống thông tin nghiệp vụ để xác định hình thức, mức độ kiểm tra, giám sát hải quan;</p></div><div data-bbox="128 873 875 914" data-label="Text"><p>8. Đo lường, đánh giá tuân thủ pháp luật hải quan, pháp luật thuế trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;</p></div><div data-bbox="853 937 875 956" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00a4c276ce594d439dfd51e13a410613.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="165 112 896 189" data-label="Text"><p>Giấy phép nhập khẩu Phụ lục II Thông tư số 22/2014/TT-BTC và nộp bản chụp, xuất trình bản chính Giấy chứng nhận mã số tạm nhập, tái xuất của nhóm hàng hóa được gửi kho ngoại quan do Bộ Công Thương cấp theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2014/TT-BCT;</p></div><div data-bbox="165 195 896 233" data-label="Text"><p>b) Chủ kho ngoại quan phải nộp vận đơn có ghi cụ thể tên, địa chỉ kho ngoại quan lưu giữ hàng hóa;</p></div><div data-bbox="165 238 896 331" data-label="Text"><p>c) Thương nhân có mã số của nhóm hàng hóa được gửi kho ngoại quan do Bộ Công Thương cấp theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2014/TT-BCT được đứng tên trên tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan để làm thủ tục gửi hàng từ nước ngoài vào kho ngoại quan để xuất khẩu, tái xuất qua các tỉnh biên giới.</p></div><div data-bbox="165 337 896 467" data-label="Text"><p>2. Chủ kho ngoại quan, chủ hàng hóa chịu trách nhiệm xử lý và thanh toán các chi phí liên quan đến việc xử lý các lô hàng có dấu hiệu hư hỏng, quá thời hạn sử dụng cần xử lý để hạn chế ảnh hưởng đến môi trường và các loại hàng hóa khác trong kho theo quy định của pháp luật. Chủ kho ngoại quan/chủ hàng hóa phải chịu trách nhiệm thanh toán toàn bộ các khoản chi phí liên quan đến việc xử lý, làm sạch môi trường; tiêu hủy và các khoản chi phí khác theo quy định tại khoản 4 Điều 15 Thông tư số 05/2014/TT-BCT.</p></div><div data-bbox="165 473 896 511" data-label="Text"><p>3. Hàng hóa đưa từ nước ngoài vào kho ngoại quan phải được kiểm tra thực tế; Hình thức, mức độ kiểm tra theo quy định của quản lý rủi ro.</p></div><div data-bbox="165 515 896 553" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan</b></h4></div><div data-bbox="165 558 896 632" data-label="Text"><p>1. Hàng hóa quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư này đưa từ nước ngoài vào kho ngoại quan để chờ xuất sang nước khác chỉ được gửi tại các kho ngoại quan thuộc địa bàn quản lý của Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập hoặc Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất.</p></div><div data-bbox="221 639 599 658" data-label="Text"><p>2. Thời hạn hàng hóa gửi kho ngoại quan:</p></div><div data-bbox="165 663 896 718" data-label="Text"><p>Thời hạn hàng hóa gửi kho ngoại quan thực hiện theo quy định tại Luật Hải quan và Nghị định số 154/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="221 724 439 744" data-label="Text"><p>3. Cửa khẩu nhập, xuất:</p></div><div data-bbox="165 749 896 808" data-label="Text"><p>Về cửa khẩu xuất, nhập đối với hàng hóa đưa từ nước ngoài vào kho ngoại quan để chờ xuất đi nước khác: Áp dụng tương tự như đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này.</p></div><div data-bbox="221 811 417 831" data-label="Text"><p>4. Giám sát hải quan:</p></div><div data-bbox="165 836 896 892" data-label="Text"><p>a) Hàng hóa gửi kho ngoại quan phải chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan trong thời gian vận chuyển trên lãnh thổ Việt Nam và lưu giữ trong kho ngoại quan tại Việt Nam;</p></div><div data-bbox="165 896 896 955" data-label="Text"><p>b) Hàng hóa vận chuyển đến kho ngoại quan tại khu vực khác cửa khẩu nhập hoặc vận chuyển từ kho ngoại quan đến cửa khẩu xuất phải được niêm phong hải quan; việc bàn giao nhiệm vụ giám sát giữa hải quan cửa khẩu và hải</p></div><div data-bbox="866 958 896 975" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
chandra_raw/00eafb67d76d454593c5bbafbf0c090e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="61 0 284 29" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b> <small>Website: www.vietnamgov.vn Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn</small><br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 20/07/2015 16:30:04 +07:00</p></div><div data-bbox="850 15 910 40" data-label="Page-Header"><p>74T</p></div><div data-bbox="131 56 398 74" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="441 56 897 74" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="559 78 831 97" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="153 114 375 133" data-label="Text"><p><b>Số : 5631 /VPCP-QHQT</b></p></div><div data-bbox="529 114 857 133" data-label="Text"><p><b>Hà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2015</b></p></div><div data-bbox="114 140 402 199" data-label="Text"><p>V/v Phê chuẩn các Hiệp định Vay cho<br/>Dự án "Xây dựng đường cao tốc Nội<br/>Bãi – Lào Cai, Khoản vay bổ sung"<br/>kỳ với ADB</p></div><div data-bbox="326 222 421 240" data-label="Text"><p><b>Kính gửi:</b></p></div><div data-bbox="373 241 693 317" data-label="List-Group"><ul><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>- Bộ Giao thông vận tải.</li></ul></div><div data-bbox="94 257 289 319" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giờ: ..... C.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 20/7.....</td></tr></table></div><div data-bbox="147 341 913 476" data-label="Text"><p>Xét kiến nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (văn bản số 74/TTr-NHNN ngày 11 tháng 6 năm 2015) về việc phê chuẩn các Hiệp định Vay cho Dự án "Xây dựng đường cao tốc Nội Bãi – Lào Cai, Khoản vay bổ sung" do Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) tài trợ; căn cứ Quyết định của Chủ tịch nước số 1377/QĐ-CTN ngày 14 tháng 7 năm 2015 về việc phê chuẩn các Hiệp định Vay cho Dự án "Xây dựng đường cao tốc Nội Bãi – Lào Cai, Khoản vay bổ sung", Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="147 482 913 637" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện các thủ tục cần thiết để Dự án sớm có hiệu lực và thông báo cho ADB;</li><li>2. Bộ Ngoại giao hoàn thành các thủ tục đối ngoại theo quy định;</li><li>3. Bộ Tư pháp cấp ý kiến pháp lý cho các Hiệp định Vay và các tài liệu có liên quan cho Dự án trên;</li><li>4. Bộ Giao thông vận tải phối hợp với các Bộ, ngành liên quan triển khai các hoạt động Dự án theo đúng tiến độ, đảm bảo hiệu quả đầu tư.</li></ol></div><div data-bbox="208 656 822 677" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="156 699 250 715" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="158 716 430 838" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng CP, các PTTg (để b/c);</li><li>- Văn phòng CTN;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN,<br/>Trợ lý TTgCP,<br/>các Vụ: TH, KTN, KTTH,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, QHQT (3).AT: <i>kg</i></li></ul></div><div data-bbox="536 689 858 708" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="534 708 792 838" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a signature over it."/></div><div data-bbox="603 846 772 866" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỹ Hiệp</b></p></div>
|
chandra_raw/00ef8cc748044da88059fd172b390c84.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="232 137 347 154" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="434 139 831 157" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="503 157 758 176" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="209 184 367 200" data-label="Text"><p>Số: <b>45/2013/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="493 190 764 208" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2013</i></p></div><div data-bbox="172 212 338 268" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ... 3850.....<br/>Ngày: ... 14/15.....</td></tr></table></div><div data-bbox="462 264 580 280" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="216 279 829 317" data-label="Text"><p><b>Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc,<br/>thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động</b></p></div><div data-bbox="245 362 743 382" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="245 394 675 412" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;</i></p></div><div data-bbox="245 425 794 443" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,</i></p></div><div data-bbox="202 456 836 493" data-label="Text"><p><i>Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động.</i></p></div><div data-bbox="473 524 562 541" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b></p></div><div data-bbox="355 540 679 558" data-label="Section-Header"><p><b>PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG</b></p></div><div data-bbox="242 577 481 595" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="201 609 834 650" data-label="Text"><p>Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động.</p></div><div data-bbox="241 665 476 684" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="201 698 834 738" data-label="Text"><p>1. Các quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi tại Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 của Bộ luật lao động.</p></div><div data-bbox="201 753 834 792" data-label="Text"><p>2. Các quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động tại Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau:</p></div><div data-bbox="201 807 834 847" data-label="Text"><p>a) Người lao động Việt Nam; người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động;</p></div><div data-bbox="201 860 834 900" data-label="Text"><p>b) Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình; cá nhân có liên quan.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00f63a8f4b594a578a653f4d4f3aa27d.html
DELETED
|
@@ -1,257 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="132 50 907 87" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p style="text-align: center;"><b>BẢNG GIÁ BÁT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ<br/>THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="717 94 927 111" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p style="text-align: right;">Đơn vị tính : 1.000đ/m<sup>2</sup></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="96 107 929 937" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>TT</th>
|
| 12 |
-
<th>TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
|
| 13 |
-
<th>Vị trí 1</th>
|
| 14 |
-
<th>Vị trí 2</th>
|
| 15 |
-
<th>Vị trí 3</th>
|
| 16 |
-
<th>Vị trí 4</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
</thead>
|
| 19 |
-
<tbody>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td><b>I</b></td>
|
| 22 |
-
<td><b>ĐƯỜNG THỊ TRẤN THẮNG</b></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td><b>1</b></td>
|
| 30 |
-
<td><b>QUỐC LỘ 37</b></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>-</td>
|
| 38 |
-
<td>Khu vực ngã tư Biền (đoạn từ đường vào xóm Tự Do đến hết đất nhà ông Tuyền)</td>
|
| 39 |
-
<td>4.000</td>
|
| 40 |
-
<td>2.400</td>
|
| 41 |
-
<td>1.600</td>
|
| 42 |
-
<td>800</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>-</td>
|
| 46 |
-
<td>Đoạn từ đường vào xóm Tự Do đến hết địa phận thị trấn Thăng (đi Phú Bình)</td>
|
| 47 |
-
<td>3.600</td>
|
| 48 |
-
<td>2.200</td>
|
| 49 |
-
<td>1.400</td>
|
| 50 |
-
<td>700</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>-</td>
|
| 54 |
-
<td>Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyền (sau ngã tư biên 50m) đến hết Trường THPT Hiệp Hòa I</td>
|
| 55 |
-
<td>3.600</td>
|
| 56 |
-
<td>2.200</td>
|
| 57 |
-
<td>1.400</td>
|
| 58 |
-
<td>700</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td>Đoạn từ hết Trường THPT Hiệp Hòa I đến hết bến xe Hiệp Hoà</td>
|
| 63 |
-
<td>3.300</td>
|
| 64 |
-
<td>2.000</td>
|
| 65 |
-
<td>1.300</td>
|
| 66 |
-
<td>700</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>-</td>
|
| 70 |
-
<td>Đoạn từ hết bến xe Hiệp Hoà đến hết đất Trung tâm GDTX</td>
|
| 71 |
-
<td>2.900</td>
|
| 72 |
-
<td>1.700</td>
|
| 73 |
-
<td>1.200</td>
|
| 74 |
-
<td>600</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td><b>2</b></td>
|
| 78 |
-
<td><b>ĐƯỜNG THẮNG - GÀM</b></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>-</td>
|
| 86 |
-
<td>Đoạn từ Hạt Giao thông (Ngã 3 Thăng - Gàm) đến chân dốc Trạm máy kéo (cũ)</td>
|
| 87 |
-
<td>900</td>
|
| 88 |
-
<td>500</td>
|
| 89 |
-
<td>400</td>
|
| 90 |
-
<td>200</td>
|
| 91 |
-
</tr>
|
| 92 |
-
<tr>
|
| 93 |
-
<td><b>3</b></td>
|
| 94 |
-
<td><b>TỈNH LỘ 276 (TL 288 MỚI) TỪ KM0- ĐI HOÀNG VÂN</b></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td>-</td>
|
| 102 |
-
<td>Đoạn từ Km 0 đến Giao cắt đường Tuệ Tỉnh</td>
|
| 103 |
-
<td>2.400</td>
|
| 104 |
-
<td>1.400</td>
|
| 105 |
-
<td>1.000</td>
|
| 106 |
-
<td>500</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>-</td>
|
| 110 |
-
<td>Đoạn từ ngã ba Tuệ Tỉnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện)</td>
|
| 111 |
-
<td>2.700</td>
|
| 112 |
-
<td>1.600</td>
|
| 113 |
-
<td>1.100</td>
|
| 114 |
-
<td>500</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td>Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây đến hết đường vào khu đăng ký xe máy Công an huyện</td>
|
| 119 |
-
<td>3.200</td>
|
| 120 |
-
<td>1.900</td>
|
| 121 |
-
<td>1.300</td>
|
| 122 |
-
<td>600</td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
<tr>
|
| 125 |
-
<td>-</td>
|
| 126 |
-
<td>Đoạn từ hết hết đường vào khu đăng ký xe máy Công an huyện hết đất Bưu điện</td>
|
| 127 |
-
<td>3.600</td>
|
| 128 |
-
<td>2.200</td>
|
| 129 |
-
<td>1.400</td>
|
| 130 |
-
<td>700</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>-</td>
|
| 134 |
-
<td>Đoạn từ Tượng Đài (sau NHNN) đến hết Nhà Văn hoá huyện</td>
|
| 135 |
-
<td>3.300</td>
|
| 136 |
-
<td>2.000</td>
|
| 137 |
-
<td>1.300</td>
|
| 138 |
-
<td>700</td>
|
| 139 |
-
</tr>
|
| 140 |
-
<tr>
|
| 141 |
-
<td>-</td>
|
| 142 |
-
<td>Đoạn từ hết đất Nhà Văn hoá huyện đến giao cắt đường 675</td>
|
| 143 |
-
<td>2.700</td>
|
| 144 |
-
<td>1.600</td>
|
| 145 |
-
<td>1.100</td>
|
| 146 |
-
<td>500</td>
|
| 147 |
-
</tr>
|
| 148 |
-
<tr>
|
| 149 |
-
<td>-</td>
|
| 150 |
-
<td>Đoạn từ giao cắt đường 675 đến hết đất Trạm vật tư (cũ)</td>
|
| 151 |
-
<td>2.100</td>
|
| 152 |
-
<td>1.300</td>
|
| 153 |
-
<td>800</td>
|
| 154 |
-
<td>400</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td><b>4</b></td>
|
| 158 |
-
<td><b>TỈNH LỘ 295 (THẮNG- ĐÔNG XUYÊN)</b></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>-</td>
|
| 166 |
-
<td>Đoạn từ hết đất Bưu điện huyện đến Công chợ huyện (Hết đất nhà ông Ba Túng) (Đường đi Đông Xuyên)</td>
|
| 167 |
-
<td>4.000</td>
|
| 168 |
-
<td>2.400</td>
|
| 169 |
-
<td>1.600</td>
|
| 170 |
-
<td>800</td>
|
| 171 |
-
</tr>
|
| 172 |
-
<tr>
|
| 173 |
-
<td><b>5</b></td>
|
| 174 |
-
<td><b>TỈNH LỘ 296 (THẮNG- CÀU VÁT)</b></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
</tr>
|
| 180 |
-
<tr>
|
| 181 |
-
<td>-</td>
|
| 182 |
-
<td>Đoạn từ Tượng đài đến ngã ba dốc Đồn (giao ĐT 675)</td>
|
| 183 |
-
<td>4.000</td>
|
| 184 |
-
<td>2.400</td>
|
| 185 |
-
<td>1.600</td>
|
| 186 |
-
<td>800</td>
|
| 187 |
-
</tr>
|
| 188 |
-
<tr>
|
| 189 |
-
<td><b>6</b></td>
|
| 190 |
-
<td><b>ĐƯỜNG 675</b></td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>-</td>
|
| 198 |
-
<td>Đoạn từ giao cắt Tỉnh lộ 288 đến hết Trạm nước sạch</td>
|
| 199 |
-
<td>2.000</td>
|
| 200 |
-
<td>1.200</td>
|
| 201 |
-
<td>800</td>
|
| 202 |
-
<td>400</td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td>-</td>
|
| 206 |
-
<td>Đoạn từ giao cắt QL 37 đến Tỉnh lộ 288</td>
|
| 207 |
-
<td>1.800</td>
|
| 208 |
-
<td>1.100</td>
|
| 209 |
-
<td>700</td>
|
| 210 |
-
<td>400</td>
|
| 211 |
-
</tr>
|
| 212 |
-
<tr>
|
| 213 |
-
<td><b>7</b></td>
|
| 214 |
-
<td><b>ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ BIÊN- KHO K23</b></td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>-</td>
|
| 222 |
-
<td>Đoạn từ ngã tư Biền đến giao cắt đường Nguyễn Du</td>
|
| 223 |
-
<td>1.700</td>
|
| 224 |
-
<td>1.000</td>
|
| 225 |
-
<td>700</td>
|
| 226 |
-
<td>300</td>
|
| 227 |
-
</tr>
|
| 228 |
-
<tr>
|
| 229 |
-
<td>-</td>
|
| 230 |
-
<td>Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết ��ất Thị trấn (Cầu Tráng)</td>
|
| 231 |
-
<td>1.300</td>
|
| 232 |
-
<td>800</td>
|
| 233 |
-
<td>500</td>
|
| 234 |
-
<td>300</td>
|
| 235 |
-
</tr>
|
| 236 |
-
<tr>
|
| 237 |
-
<td><b>8</b></td>
|
| 238 |
-
<td><b>ĐƯỜNG TUỆ TỈNH</b></td>
|
| 239 |
-
<td></td>
|
| 240 |
-
<td></td>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
<td></td>
|
| 243 |
-
</tr>
|
| 244 |
-
<tr>
|
| 245 |
-
<td>-</td>
|
| 246 |
-
<td>Đoạn từ ngã tư Tuệ Tỉnh đến giao cắt TL 288</td>
|
| 247 |
-
<td>2.000</td>
|
| 248 |
-
<td>1.200</td>
|
| 249 |
-
<td>800</td>
|
| 250 |
-
<td>400</td>
|
| 251 |
-
</tr>
|
| 252 |
-
</tbody>
|
| 253 |
-
</table>
|
| 254 |
-
</div>
|
| 255 |
-
<div data-bbox="465 962 490 976" data-label="Page-Footer">
|
| 256 |
-
<p>39</p>
|
| 257 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/010fa2203a2941b388b0c9f2d97763cf.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="265 136 648 157" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Nội dung người lao động quyết định</b></h3></div><div data-bbox="224 168 867 402" data-label="List-Group"><ol><li>1. Giao kết hợp đồng lao động, thực hiện hợp đồng lao động, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.</li><li>2. Nội dung thương lượng thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành, hình thức thỏa ước lao động tập thể khác (nếu có).</li><li>3. Thông qua nghị quyết hội nghị người lao động.</li><li>4. Gia nhập hoặc không gia nhập tổ chức công đoàn, tổ chức nghề nghiệp và tổ chức khác theo quy định của pháp luật.</li><li>5. Tham gia hoặc không tham gia đình công.</li><li>6. Các nội dung khác theo quy định của pháp luật.</li></ol></div><div data-bbox="260 411 708 433" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 9. Nội dung người lao động kiểm tra, giám sát</b></h3></div><div data-bbox="212 442 859 888" data-label="List-Group"><ol><li>1. Thực hiện kế hoạch sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, phòng, ban, phân xưởng, tổ, đội sản xuất.</li><li>2. Thực hiện hợp đồng lao động và các chế độ, chính sách đối với người lao động theo quy định của pháp luật.</li><li>3. Thực hiện các nội quy, quy chế, quy định phải công khai của doanh nghiệp.</li><li>4. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành, hình thức thỏa ước lao động tập thể khác (nếu có); thực hiện nghị quyết hội nghị người lao động, nghị quyết hội nghị tổ chức công đoàn cơ sở.</li><li>5. Trích lập và sử dụng quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, các quỹ do người lao động đóng góp; trích nộp kinh phí công đoàn, đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.</li><li>6. Tình hình thi đua, khen thưởng, kỷ luật; khiếu nại, tố cáo và kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo; kết luận của thanh tra, kiểm toán và thực hiện các kiến nghị của thanh tra, kiểm toán liên quan đến quyền và lợi ích của người lao động.</li><li>7. Thực hiện điều lệ doanh nghiệp và các nội dung khác theo quy định của pháp luật.</li><li>8. Thực hiện các nội dung của quy chế dân chủ quy định tại Nghị định này.</li></ol></div><div data-bbox="830 915 847 930" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/012ad532905d49c89e6bd10d55a4e828.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="205 134 834 191" data-label="Text"><p>7. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động.</p></div><div data-bbox="205 203 834 280" data-label="Text"><p>8. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động trong phạm vi địa phương; xây dựng các mục tiêu bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động và cải thiện điều kiện lao động.</p></div><div data-bbox="404 298 631 332" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương V<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h2></div><div data-bbox="244 344 474 363" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 26. Hiệu lực thi hành</b></h3></div><div data-bbox="244 375 818 394" data-label="Text"><p>1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.</p></div><div data-bbox="200 406 832 786" data-label="Text"><p>2. Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Nghị định số 109/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; Nghị định số 110/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ hướng dẫn một số điều của Bộ luật lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Điều 2 Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội và Nghị định số 109/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.</p></div><div data-bbox="200 798 831 890" data-label="Text"><p>3. Các quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động quy định tại Nghị định này được áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng quân đội nhân dân, công an nhân dân, trừ trường hợp văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến từng đối tượng này có quy định khác.</p></div><div data-bbox="802 926 830 941" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01a704cac86649198b94a2b224ffd439.html
DELETED
|
@@ -1,177 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="89 90 107 152" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Biểu số 02.A</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="112 796 132 923" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Tên cơ quan/doanh nghiệp</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="137 241 157 774" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p><b>TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VÀ HUY ĐỘNG VỐN ĐỀ ĐẦU TƯ VÀO CÁC DỰ ÁN HÌNH THÀNH TSCĐ VÀ XDCB</b></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="162 312 183 702" data-label="Text">
|
| 11 |
-
<p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)</p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="187 251 207 330" data-label="Text">
|
| 14 |
-
<p>DVT: triệu đồng.</p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="210 124 609 927" data-label="Table">
|
| 17 |
-
<table border="1">
|
| 18 |
-
<thead>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 21 |
-
<th rowspan="2">Tên dự án</th>
|
| 22 |
-
<th rowspan="2">Quyết định phê duyệt</th>
|
| 23 |
-
<th colspan="5">Tổng mức vốn đầu tư</th>
|
| 24 |
-
<th rowspan="2">Thời gian đầu tư theo kế hoạch</th>
|
| 25 |
-
<th colspan="3">Nguồn vốn huy động</th>
|
| 26 |
-
<th colspan="3">Giá trị khởi lượng thực hiện đến ngày 30/6/20..</th>
|
| 27 |
-
<th colspan="3">Giá trị khởi lượng thực hiện đến ngày 30/6/20.. hoặc 31/12/20..</th>
|
| 28 |
-
<th colspan="3">Giá trị khởi lượng thực hiện đến ngày 30/6/20.. hoặc 31/12/20..</th>
|
| 29 |
-
<th rowspan="2">Giá trị tài sản đã hình thành</th>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<th>Tổng</th>
|
| 33 |
-
<th>Vốn chủ sở hữu</th>
|
| 34 |
-
<th>Vốn vay</th>
|
| 35 |
-
<th>%</th>
|
| 36 |
-
<th>%</th>
|
| 37 |
-
<th>Tổng số</th>
|
| 38 |
-
<th>Thời hạn vay</th>
|
| 39 |
-
<th>Lãi suất (%)</th>
|
| 40 |
-
<th>Kỳ trước chuyển sang</th>
|
| 41 |
-
<th>Thực hiện trong kỳ</th>
|
| 42 |
-
<th>Kỳ trước chuyển sang</th>
|
| 43 |
-
<th>Thực hiện trong kỳ</th>
|
| 44 |
-
<th>Thực hiện đến hết ngày..</th>
|
| 45 |
-
<th>Thực hiện và đưa vào sử dụng</th>
|
| 46 |
-
<th>Kỳ trước chuyển sang</th>
|
| 47 |
-
<th>Thực hiện trong kỳ</th>
|
| 48 |
-
<th>Thực hiện đến hết ngày..</th>
|
| 49 |
-
</tr>
|
| 50 |
-
</thead>
|
| 51 |
-
<tbody>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>1</td>
|
| 54 |
-
<td>2</td>
|
| 55 |
-
<td>3</td>
|
| 56 |
-
<td>4</td>
|
| 57 |
-
<td>5</td>
|
| 58 |
-
<td>6</td>
|
| 59 |
-
<td>7</td>
|
| 60 |
-
<td>8</td>
|
| 61 |
-
<td>9</td>
|
| 62 |
-
<td>10</td>
|
| 63 |
-
<td>11</td>
|
| 64 |
-
<td>12</td>
|
| 65 |
-
<td>13</td>
|
| 66 |
-
<td>14</td>
|
| 67 |
-
<td>15</td>
|
| 68 |
-
<td>16</td>
|
| 69 |
-
<td>17</td>
|
| 70 |
-
<td>18</td>
|
| 71 |
-
<td>19</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td colspan="19"><b>A Các dự án nhóm A</b></td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>1</td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>2</td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td colspan="19"><b>B Các dự án nhóm B</b></td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>1</td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
</tr>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<td>2</td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td colspan="19"><b>C Các dự án khác</b></td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
</tbody>
|
| 167 |
-
</table>
|
| 168 |
-
</div>
|
| 169 |
-
<div data-bbox="632 88 672 920" data-label="Text">
|
| 170 |
-
<p><b>GHI CHÚ:</b> Số liệu từ cột (2) đến cột (12) theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền. Các dự án nếu trên là dự án do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hoặc thuộc quyền quản lý của doanh nghiệp.</p>
|
| 171 |
-
</div>
|
| 172 |
-
<div data-bbox="700 738 748 812" data-label="Text">
|
| 173 |
-
<p>Người lập biểu<br/>(Ký)</p>
|
| 174 |
-
</div>
|
| 175 |
-
<div data-bbox="699 169 745 321" data-label="Text">
|
| 176 |
-
<p>(Tổng) Giám đốc doanh nghiệp<br/>(Ký, đóng dấu)</p>
|
| 177 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0209750484f547d786709fc60e00442b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="116 28 683 50" data-label="Text"><p>5. Điện tích và môi trường của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng</p></div><div data-bbox="116 55 895 77" data-label="Text"><p>5.1. Sơ đồ mặt bằng và điện tích của từng bộ phận của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng</p></div><div data-bbox="116 81 790 104" data-label="Text"><p>5.2. Điều kiện môi trường các bộ phận của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng</p></div><div data-bbox="162 110 347 131" data-label="Text"><p>- Điều hoà nhiệt độ;</p></div><div data-bbox="162 138 512 158" data-label="Text"><p>- Khả năng thông khí và thoát hơi độc;</p></div><div data-bbox="162 162 830 184" data-label="Text"><p>- Các điều kiện bảo đảm khác (chống rung, bụi, ồn, ánh sáng, phóng xạ...).</p></div><div data-bbox="112 190 901 231" data-label="Text"><p>5.3. Các điều kiện bảo hộ và an toàn lao động cho cán bộ và nhân viên của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng.</p></div><div data-bbox="112 235 820 258" data-label="Text"><p>6. Danh mục các lĩnh vực và phép thử cơ sở kiểm nghiệm đề nghị chỉ định</p></div><div data-bbox="110 262 872 395" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Lĩnh vực</th><th>Tên phép thử</th><th>Phương pháp thử</th><th>Giới hạn phát hiện (nếu có)</th><th>Công suất kiểm nghiệm (số mẫu/năm)</th><th>Kết quả thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng</th></tr><tr><th>1</th><th>2</th><th>3</th><th>4</th><th>5</th><th>6</th><th>7</th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="110 400 863 424" data-label="Text"><p>Ghi chú: cột (7) ghi rõ tên chương trình, chỉ tiêu và nền mẫu tham gia, kết quả.</p></div><div data-bbox="109 428 899 471" data-label="Text"><p>7. Kết quả hoạt động cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực hiện 03 (ba) năm gần nhất</p></div><div data-bbox="108 476 870 573" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Lĩnh vực</th><th>Tên phép thử</th><th>Phương pháp thử</th><th>Tổng số mẫu</th><th>Ghi chú</th></tr><tr><th>1</th><th>2</th><th>3</th><th>4</th><th>5</th><th>6</th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="108 576 898 618" data-label="Text"><p>8. Danh sách, hồ sơ kiểm nghiệm viên tương ứng với lĩnh vực đăng ký chỉ định kèm theo bản sao có chứng thực các chứng chỉ chuyên môn;</p></div><div data-bbox="106 618 898 699" data-label="Text"><p>9. Các tài liệu chứng minh về bảo đảm chất lượng kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng: kế hoạch, kết quả thử nghiệm thành thạo hoặc so sánh liên phòng; Báo cáo kết quả kiểm tra tay nghề của kiểm nghiệm viên đối với chỉ tiêu/phép thử đăng ký chỉ định;</p></div><div data-bbox="154 703 579 726" data-label="Text"><p>10. Cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng cam kết</p></div><div data-bbox="104 729 897 775" data-label="Text"><p>- Thực hiện Quyết định chỉ định và quản lý hoạt động cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng;</p></div><div data-bbox="104 780 897 822" data-label="Text"><p>- Đáp ứng các yêu cầu của cơ quan đánh giá khi tiến hành đánh giá cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng.</p></div><div data-bbox="104 829 311 869" data-label="Text"><p><b>Thủ trưởng đơn vị</b><br/>(Ký tên và đóng dấu)</p></div><div data-bbox="654 827 841 867" data-label="Text"><p><b>Phụ trách cơ sở</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div>
|
chandra_raw/020a48c4e2b3498498ab787963202760.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="228 85 574 104" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Khen thưởng và xử lý vi phạm</b></h3></div><div data-bbox="179 112 860 166" data-label="Text"><p>1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về kế hoạch đầu tư công và Quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.</p></div><div data-bbox="179 176 860 230" data-label="Text"><p>2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về kế hoạch đầu tư công và Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.</p></div><div data-bbox="228 239 569 259" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 14. Kinh phí triển khai, thực hiện</b></h3></div><div data-bbox="179 267 860 322" data-label="Text"><p>Kinh phí bảo đảm cho công tác phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong thực hiện Quy chế này được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị.</p></div><div data-bbox="228 330 455 350" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 15. Sửa đổi, bổ sung</b></h3></div><div data-bbox="179 357 862 431" data-label="Text"><p>Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp/.</p></div><div data-bbox="585 478 827 533" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="537 552 688 665" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ĐƠN VỊ' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'."/>The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Vietnam. It features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'ĐƠN VỊ' is at the bottom and 'ỦY BAN NHÂN DÂN' is at the top. A signature is written over the seal.</div><div data-bbox="650 645 765 663" data-label="Caption"><p>Lâm Văn Bi</p></div><div data-bbox="845 897 863 913" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/022bf63c01f043a889384b27c060b695.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="0 0 1000 1000" data-label="Blank-Page"></div>
|
chandra_raw/0278ac078a044341b2d7e70e467d3d36.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,78 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="128 162 839 907" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td></td>
|
| 5 |
+
<td>(បង្កើ)</td>
|
| 6 |
+
<td>màu trên giấy couché, đỉnh lượng 200g/m<sup>2</sup>, cần láng OPP mở.</td>
|
| 7 |
+
<td></td>
|
| 8 |
+
<td></td>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td>20</td>
|
| 12 |
+
<td>THKM0020<br/>Cải kiều của người Khmer (សំដ្ឋីក)</td>
|
| 13 |
+
<td>Kích thước (290 x 420) mm; in offset 4 màu trên giấy couché, đỉnh lượng 200g/m<sup>2</sup>, cần láng OPP mở.</td>
|
| 14 |
+
<td>x</td>
|
| 15 |
+
<td>2</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>21</td>
|
| 19 |
+
<td>THKM0021<br/>Cải nĩa (ចង្ក្រៃ)</td>
|
| 20 |
+
<td>Kích thước (290 x 420) mm; in offset 4 màu trên giấy couché, đỉnh lượng 200g/m<sup>2</sup>, cần láng OPP mở.</td>
|
| 21 |
+
<td>x</td>
|
| 22 |
+
<td>2</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>22</td>
|
| 26 |
+
<td>THKM0022<br/>Cải cần xé (ក្រញ)</td>
|
| 27 |
+
<td>Kích thước (290 x 420) mm; in offset 4 màu trên giấy couché, đỉnh lượng 200g/m<sup>2</sup>, cần láng OPP mở.</td>
|
| 28 |
+
<td>x</td>
|
| 29 |
+
<td>2</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>23</td>
|
| 33 |
+
<td>THKM0023<br/>Con chó cáo (ក្រក្រោង)</td>
|
| 34 |
+
<td>Kích thước (290 x 420) mm; in offset 4 màu trên giấy couché, đỉnh lượng 200g/m<sup>2</sup>, cần láng OPP mở.</td>
|
| 35 |
+
<td>x</td>
|
| 36 |
+
<td>2</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>24</td>
|
| 40 |
+
<td>THKM0024<br/>Vòng gặt (កណ្តៀង)</td>
|
| 41 |
+
<td>Kích thước (290 x 420) mm; in offset 4 màu trên giấy couché, đỉnh lượng 200g/m<sup>2</sup>, cần láng OPP mở.</td>
|
| 42 |
+
<td>x</td>
|
| 43 |
+
<td>2</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>25</td>
|
| 47 |
+
<td>THKM0025<br/>Cá nâu (ក្រីក្រៀង)</td>
|
| 48 |
+
<td>Kích thước (290 x 420) mm; in offset 4 màu trên giấy couché, đỉnh lượng 200g/m<sup>2</sup>, cần láng OPP mở.</td>
|
| 49 |
+
<td>x</td>
|
| 50 |
+
<td>2</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>26</td>
|
| 54 |
+
<td>THKM0026<br/>Trống sơn-phố (ស្បែកស្បៅ)</td>
|
| 55 |
+
<td>Kích thước (290 x 420) mm; in offset 4 màu trên giấy couché, đỉnh lượng 200g/m<sup>2</sup>, cần láng OPP mở.</td>
|
| 56 |
+
<td>x</td>
|
| 57 |
+
<td>2</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td colspan="5"><b>2. Tranh tập độc</b></td>
|
| 61 |
+
</tr>
|
| 62 |
+
<tr>
|
| 63 |
+
<td>27</td>
|
| 64 |
+
<td>THKM0027<br/>Số thứ thành phố (ស្ទួន សំគូទី ក្រុង)</td>
|
| 65 |
+
<td>Kích thước (540 x 790)mm; in offset 4 màu trên giấy couché, đỉnh lượng 200g/m<sup>2</sup>, cần láng OPP mở.</td>
|
| 66 |
+
<td>x</td>
|
| 67 |
+
<td>2</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>28</td>
|
| 71 |
+
<td>THKM0028<br/>Gặt lùa (ច្រកស្រែ)</td>
|
| 72 |
+
<td>Kích thước (540 x 790)mm; in offset 4 màu trên giấy couché, đỉnh lượng 200g/m<sup>2</sup>, cần láng OPP mở.</td>
|
| 73 |
+
<td>x</td>
|
| 74 |
+
<td>2</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
</table>
|
| 77 |
+
</div>
|
| 78 |
+
<div data-bbox="89 894 108 907" data-label="Page-Footer">7</div>
|
chandra_raw/02834f27969d470eb894d4761fff2c70.html
DELETED
|
@@ -1,350 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="104 66 917 914" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 11 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8541</td>
|
| 19 |
-
<td>40</td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td>- Thi t b bán d n c m quang, k c t bào quang đi n đã ho c ch a l p ráp thành các m ng module ho c thành b ng; đi t phát sáng:</td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>8541</td>
|
| 30 |
-
<td>40</td>
|
| 31 |
-
<td>10</td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td>-- Đi t phát sáng</td>
|
| 34 |
-
<td>0</td>
|
| 35 |
-
<td>0</td>
|
| 36 |
-
<td>0</td>
|
| 37 |
-
<td>0</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td>-- T bào quang đi n, k c đi t c m quang và tranzito c m quang:</td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
</tr>
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<td>8541</td>
|
| 52 |
-
<td>40</td>
|
| 53 |
-
<td>21</td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td>--- T bào quang đi n có l p ch n, ch a l p ráp</td>
|
| 56 |
-
<td>0</td>
|
| 57 |
-
<td>0</td>
|
| 58 |
-
<td>0</td>
|
| 59 |
-
<td>0</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>8541</td>
|
| 63 |
-
<td>40</td>
|
| 64 |
-
<td>22</td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td>--- T bào quang đi n có l p ch n đ c l p ráp các mô-đun ho c làm thành t m</td>
|
| 67 |
-
<td>0</td>
|
| 68 |
-
<td>0</td>
|
| 69 |
-
<td>0</td>
|
| 70 |
-
<td>0</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>8541</td>
|
| 74 |
-
<td>40</td>
|
| 75 |
-
<td>29</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 78 |
-
<td>0</td>
|
| 79 |
-
<td>0</td>
|
| 80 |
-
<td>0</td>
|
| 81 |
-
<td>0</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>8541</td>
|
| 85 |
-
<td>40</td>
|
| 86 |
-
<td>90</td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 89 |
-
<td>0</td>
|
| 90 |
-
<td>0</td>
|
| 91 |
-
<td>0</td>
|
| 92 |
-
<td>0</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>8541</td>
|
| 96 |
-
<td>50</td>
|
| 97 |
-
<td>00</td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td>- Thi t b bán d n khác</td>
|
| 100 |
-
<td>0</td>
|
| 101 |
-
<td>0</td>
|
| 102 |
-
<td>0</td>
|
| 103 |
-
<td>0</td>
|
| 104 |
-
</tr>
|
| 105 |
-
<tr>
|
| 106 |
-
<td>8541</td>
|
| 107 |
-
<td>60</td>
|
| 108 |
-
<td>00</td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>- Tinh th áp đi n đã l p ráp</td>
|
| 111 |
-
<td>0</td>
|
| 112 |
-
<td>0</td>
|
| 113 |
-
<td>0</td>
|
| 114 |
-
<td>0</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>8541</td>
|
| 118 |
-
<td>90</td>
|
| 119 |
-
<td>00</td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td>- B ph n</td>
|
| 122 |
-
<td>0</td>
|
| 123 |
-
<td>0</td>
|
| 124 |
-
<td>0</td>
|
| 125 |
-
<td>0</td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td><b>85.42</b></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td><b>M ch đi n t tích h p.</b></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td>- M ch đi n t tích h p:</td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
</tr>
|
| 160 |
-
<tr>
|
| 161 |
-
<td>8542</td>
|
| 162 |
-
<td>31</td>
|
| 163 |
-
<td>00</td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td>-- Đ n v x lý và đ n v đi u khi n, có ho c không k th p v i b nh , b chuy n đ i, m ch logic, khu ch đ i, đ ng h và m ch đ nh gi , ho c các m ch khác</td>
|
| 166 |
-
<td>0</td>
|
| 167 |
-
<td>0</td>
|
| 168 |
-
<td>0</td>
|
| 169 |
-
<td>0</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>8542</td>
|
| 173 |
-
<td>32</td>
|
| 174 |
-
<td>00</td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td>-- Th nh</td>
|
| 177 |
-
<td>0</td>
|
| 178 |
-
<td>0</td>
|
| 179 |
-
<td>0</td>
|
| 180 |
-
<td>0</td>
|
| 181 |
-
</tr>
|
| 182 |
-
<tr>
|
| 183 |
-
<td>8542</td>
|
| 184 |
-
<td>33</td>
|
| 185 |
-
<td>00</td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td>-- Khu ch đ i</td>
|
| 188 |
-
<td>0</td>
|
| 189 |
-
<td>0</td>
|
| 190 |
-
<td>0</td>
|
| 191 |
-
<td>0</td>
|
| 192 |
-
</tr>
|
| 193 |
-
<tr>
|
| 194 |
-
<td>8542</td>
|
| 195 |
-
<td>39</td>
|
| 196 |
-
<td>00</td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 199 |
-
<td>0</td>
|
| 200 |
-
<td>0</td>
|
| 201 |
-
<td>0</td>
|
| 202 |
-
<td>0</td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td>8542</td>
|
| 206 |
-
<td>90</td>
|
| 207 |
-
<td>00</td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td>- B ph n</td>
|
| 210 |
-
<td>0</td>
|
| 211 |
-
<td>0</td>
|
| 212 |
-
<td>0</td>
|
| 213 |
-
<td>0</td>
|
| 214 |
-
</tr>
|
| 215 |
-
<tr>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
</tr>
|
| 226 |
-
<tr>
|
| 227 |
-
<td><b>85.43</b></td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td><b>Máy và thi t b đi n, có ch c năng riêng, ch a đ c chi ti t hay ghi n i khác trong Ch ng này.</b></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
</tr>
|
| 237 |
-
<tr>
|
| 238 |
-
<td>8543</td>
|
| 239 |
-
<td>10</td>
|
| 240 |
-
<td>00</td>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
<td>- Máy gia t c h t</td>
|
| 243 |
-
<td>0</td>
|
| 244 |
-
<td>0</td>
|
| 245 |
-
<td>0</td>
|
| 246 |
-
<td>0</td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
<tr>
|
| 249 |
-
<td>8543</td>
|
| 250 |
-
<td>20</td>
|
| 251 |
-
<td>00</td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td>- Máy phát tín hi u</td>
|
| 254 |
-
<td>0</td>
|
| 255 |
-
<td>0</td>
|
| 256 |
-
<td>0</td>
|
| 257 |
-
<td>0</td>
|
| 258 |
-
</tr>
|
| 259 |
-
<tr>
|
| 260 |
-
<td>8543</td>
|
| 261 |
-
<td>30</td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td>- Máy và thi t b dùng trong m đi n, đi n phân hay đi n đi:</td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
</tr>
|
| 270 |
-
<tr>
|
| 271 |
-
<td>8543</td>
|
| 272 |
-
<td>30</td>
|
| 273 |
-
<td>20</td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td>-- Thi t b x lý t b ng ph ng pháp nhúng trong dung d ch hoá ch t ho c đi n hoá, đ tách ho c không tách v t li u gia công trên n n (t m đ ) c a b n m ch PCB/PWB</td>
|
| 276 |
-
<td>0</td>
|
| 277 |
-
<td>0</td>
|
| 278 |
-
<td>0</td>
|
| 279 |
-
<td>0</td>
|
| 280 |
-
</tr>
|
| 281 |
-
<tr>
|
| 282 |
-
<td>8543</td>
|
| 283 |
-
<td>30</td>
|
| 284 |
-
<td>90</td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 287 |
-
<td>0</td>
|
| 288 |
-
<td>0</td>
|
| 289 |
-
<td>0</td>
|
| 290 |
-
<td>0</td>
|
| 291 |
-
</tr>
|
| 292 |
-
<tr>
|
| 293 |
-
<td>8543</td>
|
| 294 |
-
<td>70</td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td>- Máy và thi t b khác:</td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
</tr>
|
| 303 |
-
<tr>
|
| 304 |
-
<td>8543</td>
|
| 305 |
-
<td>70</td>
|
| 306 |
-
<td>10</td>
|
| 307 |
-
<td></td>
|
| 308 |
-
<td>-- Máy cung c p năng l ng cho hàng rào đi n</td>
|
| 309 |
-
<td>0</td>
|
| 310 |
-
<td>0</td>
|
| 311 |
-
<td>0</td>
|
| 312 |
-
<td>0</td>
|
| 313 |
-
</tr>
|
| 314 |
-
<tr>
|
| 315 |
-
<td>8543</td>
|
| 316 |
-
<td>70</td>
|
| 317 |
-
<td>20</td>
|
| 318 |
-
<td></td>
|
| 319 |
-
<td>-- Thi t b đi u khi n t xa, tr thi t b đi u khi n t xa b ng sóng radio</td>
|
| 320 |
-
<td>0</td>
|
| 321 |
-
<td>0</td>
|
| 322 |
-
<td>0</td>
|
| 323 |
-
<td>0</td>
|
| 324 |
-
</tr>
|
| 325 |
-
<tr>
|
| 326 |
-
<td>8543</td>
|
| 327 |
-
<td>70</td>
|
| 328 |
-
<td>30</td>
|
| 329 |
-
<td></td>
|
| 330 |
-
<td>-- Máy, thi t b đi n có ch c năng phiên d ch hay t đi n</td>
|
| 331 |
-
<td>0</td>
|
| 332 |
-
<td>0</td>
|
| 333 |
-
<td>0</td>
|
| 334 |
-
<td>0</td>
|
| 335 |
-
</tr>
|
| 336 |
-
<tr>
|
| 337 |
-
<td>8543</td>
|
| 338 |
-
<td>70</td>
|
| 339 |
-
<td>40</td>
|
| 340 |
-
<td></td>
|
| 341 |
-
<td>-- Máy tách b i ho c kh iính đi n trong quá trình ch t o t m m ch PCB/PWBs ho c PCAs; máy làm đóng r n v t li u b ng tia c c tím dùng trong s n xu t t m m ch PCB/PWBs ho c PCAs</td>
|
| 342 |
-
<td>0</td>
|
| 343 |
-
<td>0</td>
|
| 344 |
-
<td>0</td>
|
| 345 |
-
<td>0</td>
|
| 346 |
-
</tr>
|
| 347 |
-
</tbody>
|
| 348 |
-
</table>
|
| 349 |
-
</div>
|
| 350 |
-
<div data-bbox="946 952 981 967" data-label="Page-Footer">413</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0285a9f5d1644d5cae0aafa7d05f1946.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="198 102 860 139" data-label="Text"><p>dự toán của nhiệm vụ, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ phê duyệt.</p></div><div data-bbox="197 145 860 217" data-label="Text"><p>3. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện việc thuê tài sản theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và pháp luật có liên quan sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="248 223 462 242" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Mua sắm tài sản</b></h4></div><div data-bbox="248 248 803 270" data-label="Text"><p>1. Việc mua sắm tài sản được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="195 274 856 312" data-label="Text"><p>a) Không sắp xếp, bố trí được trong số tài sản hiện có của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;</p></div><div data-bbox="195 316 856 354" data-label="Text"><p>b) Không áp dụng được hình thức điều chuyển tài sản hoặc có điều chuyển nhưng chỉ đáp ứng được một phần;</p></div><div data-bbox="245 359 627 380" data-label="Text"><p>c) Không áp dụng được hình thức thuê tài sản.</p></div><div data-bbox="193 385 855 456" data-label="Text"><p>2. Căn cứ vào điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ lập danh mục tài sản mua sắm và đưa vào dự toán của nhiệm vụ, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ phê duyệt.</p></div><div data-bbox="192 461 854 516" data-label="Text"><p>3. Sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tổ chức việc mua sắm tài sản theo quy định của pháp luật về mua sắm tài sản từ ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="491 540 552 557" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 2</b></h3></div><div data-bbox="218 555 826 607" data-label="Section-Header"><h4><b>SỬ DỤNG, BẢO DƯNG, SỬA CHỮA, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO<br/>TÀI SẢN ĐƯỢC TRANG BỊ ĐỂ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ<br/>KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ</b></h4></div><div data-bbox="241 620 638 642" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản</b></h4></div><div data-bbox="242 646 845 668" data-label="Text"><p>1. Tài sản phải được sử dụng đúng mục đích, bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm.</p></div><div data-bbox="189 672 851 745" data-label="Text"><p>2. Tài sản phải được kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền quy định. Thủ trưởng tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ quyết định việc bảo dưỡng, sửa chữa tài sản theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="188 750 850 803" data-label="Text"><p>3. Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản được bố trí từ nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.</p></div><div data-bbox="240 808 540 828" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 8. Hạch toán, báo cáo tài sản</b></h4></div><div data-bbox="187 833 849 892" data-label="Text"><p>1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm mở sổ theo dõi riêng tài sản được trang bị để triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo chế độ kế toán hiện hành. Tài sản mua sắm, nhận</p></div><div data-bbox="829 895 848 909" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/028f583554d14bf28afb02ee4e9449fb.html
DELETED
|
@@ -1,110 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="732 46 927 66" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<p>Đơn vị tính : 1.000d/m<sup>2</sup></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="87 63 927 334" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th>TT</th>
|
| 9 |
-
<th>TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
|
| 10 |
-
<th>Vị trí 1</th>
|
| 11 |
-
<th>Vị trí 2</th>
|
| 12 |
-
<th>Vị trí 3</th>
|
| 13 |
-
<th>Vị trí 4</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>9.3</td>
|
| 19 |
-
<td>Xã Mỹ Đức</td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
</tr>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td>-</td>
|
| 27 |
-
<td>Đoạn từ xã Mỹ Đức đến khu đất Đồng Tó</td>
|
| 28 |
-
<td>600</td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>9.4</td>
|
| 35 |
-
<td>Xã Trung Đông</td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>-</td>
|
| 43 |
-
<td>Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đông</td>
|
| 44 |
-
<td>500</td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>-</td>
|
| 51 |
-
<td>Đoạn từ thôn Văn Cốc 2 đến hết Cây xăng (giáp đường cao tốc)</td>
|
| 52 |
-
<td>1.300</td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>9.5</td>
|
| 59 |
-
<td>Xã Văn Hà</td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>-</td>
|
| 67 |
-
<td>Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn</td>
|
| 68 |
-
<td>1.700</td>
|
| 69 |
-
<td>1.000</td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>9.6</td>
|
| 75 |
-
<td>Xã Hồng Thái</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td>Khu đất ở thương mại nằm trong khu B đô thị mới Đình Trám Sen Hồ</td>
|
| 84 |
-
<td>4.800</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>9.7</td>
|
| 91 |
-
<td>Xã Quang Châu</td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td>Đường ngoài Khu công nghiệp Quang Châu</td>
|
| 100 |
-
<td>3.000</td>
|
| 101 |
-
<td>1.800</td>
|
| 102 |
-
<td>1.200</td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
</tr>
|
| 105 |
-
</tbody>
|
| 106 |
-
</table>
|
| 107 |
-
</div>
|
| 108 |
-
<div data-bbox="462 965 488 981" data-label="Page-Footer">
|
| 109 |
-
<p>51</p>
|
| 110 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0291ed229781477ea2cf6d0c59191394.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="212 135 842 172" data-label="Text"><p>b) Một bên hoặc các bên đề nghị theo thỏa thuận trong hợp đồng góp vốn;</p></div><div data-bbox="262 184 653 202" data-label="Text"><p>c) Bị thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai;</p></div><div data-bbox="212 214 841 250" data-label="Text"><p>d) Bên góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc doanh nghiệp liên doanh bị tuyên bố phá sản, giải thể;</p></div><div data-bbox="210 262 840 316" data-label="Text"><p>đ) Cá nhân tham gia hợp đồng góp vốn chết; bị tuyên bố là đã chết; bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự; bị cấm hoạt động trong lĩnh vực hợp tác kinh doanh mà hợp đồng góp vốn phải do cá nhân đó thực hiện;</p></div><div data-bbox="209 327 840 364" data-label="Text"><p>e) Pháp nhân tham gia hợp đồng góp vốn bị chấm dứt hoạt động mà hợp đồng góp vốn phải do pháp nhân đó thực hiện.</p></div><div data-bbox="209 375 839 410" data-label="Text"><p>4. Việc xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn được quy định như sau:</p></div><div data-bbox="208 422 839 476" data-label="Text"><p>a) Trường hợp hết thời hạn góp vốn hoặc do thỏa thuận của các bên về chấm dứt việc góp vốn thì bên góp vốn quyền sử dụng đất được tiếp tục sử dụng đất đó trong thời hạn còn lại.</p></div><div data-bbox="207 487 839 541" data-label="Text"><p>Trường hợp thời hạn sử dụng đất đã hết hoặc bên góp vốn quyền sử dụng đất không còn nhu cầu tiếp tục sử dụng thì Nhà nước cho bên nhận góp vốn tiếp tục thuê đất nếu có nhu cầu;</p></div><div data-bbox="206 553 838 589" data-label="Text"><p>b) Trường hợp chấm dứt việc góp vốn theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền do vi phạm pháp luật về đất đai thì Nhà nước thu hồi đất đó;</p></div><div data-bbox="205 601 837 654" data-label="Text"><p>c) Trường hợp bên nhận góp vốn hoặc bên góp vốn bằng quyền sử dụng đất là tổ chức bị phá sản thì quyền sử dụng đất đã góp vốn được xử lý theo quyết định tuyên bố phá sản của Tòa án nhân dân.</p></div><div data-bbox="204 666 837 737" data-label="Text"><p>Người nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo quyết định của Tòa án nhân dân thì được tiếp tục sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong thời hạn sử dụng đất còn lại và được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.</p></div><div data-bbox="204 750 835 785" data-label="Text"><p>Trường hợp không có người nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thì Nhà nước thu hồi đất và tài sản đó;</p></div><div data-bbox="204 797 835 834" data-label="Text"><p>d) Trường hợp cá nhân tham gia hợp đồng góp vốn chết thì quyền sử dụng đất đã góp vốn được đề thừa kế theo quy định của pháp luật về dân sự;</p></div><div data-bbox="203 846 834 899" data-label="Text"><p>đ) Trường hợp cá nhân tham gia hợp đồng góp vốn bị tuyên bố là đã chết, đã chết hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự thì được giải quyết theo quy định của pháp luật về dân sự;</p></div><div data-bbox="808 929 830 941" data-label="Page-Footer"><p>81</p></div>
|
chandra_raw/029b64e10fbe48baa0b54ca91bf8fbd4.html
DELETED
|
@@ -1,342 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="103 66 917 914" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
|
| 9 |
-
<th colspan="4">Thu suất AJCEP (%)</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 14 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 15 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
</thead>
|
| 18 |
-
<tbody>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>7318</td>
|
| 21 |
-
<td>21</td>
|
| 22 |
-
<td>00</td>
|
| 23 |
-
<td>-- Vòng đ m lò xo vành và vòng đ m hãm khác</td>
|
| 24 |
-
<td>5</td>
|
| 25 |
-
<td>5</td>
|
| 26 |
-
<td>5</td>
|
| 27 |
-
<td>0</td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>7318</td>
|
| 31 |
-
<td>22</td>
|
| 32 |
-
<td>00</td>
|
| 33 |
-
<td>-- Vòng đ m khác</td>
|
| 34 |
-
<td>5</td>
|
| 35 |
-
<td>5</td>
|
| 36 |
-
<td>5</td>
|
| 37 |
-
<td>0</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>7318</td>
|
| 41 |
-
<td>23</td>
|
| 42 |
-
<td>00</td>
|
| 43 |
-
<td>-- Đinh tán</td>
|
| 44 |
-
<td>5</td>
|
| 45 |
-
<td>5</td>
|
| 46 |
-
<td>5</td>
|
| 47 |
-
<td>0</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>7318</td>
|
| 51 |
-
<td>24</td>
|
| 52 |
-
<td>00</td>
|
| 53 |
-
<td>-- Ch t hãm và ch t đ nh v</td>
|
| 54 |
-
<td>5</td>
|
| 55 |
-
<td>5</td>
|
| 56 |
-
<td>5</td>
|
| 57 |
-
<td>0</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>7318</td>
|
| 61 |
-
<td>29</td>
|
| 62 |
-
<td>00</td>
|
| 63 |
-
<td>-- Lò i khác</td>
|
| 64 |
-
<td>5</td>
|
| 65 |
-
<td>5</td>
|
| 66 |
-
<td>5</td>
|
| 67 |
-
<td>0</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td><b>73.19</b></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td><b>Kim khâu, kim đan, cái x dây, kim móc, kim thêu và các loại t ng t , đ s d ng b ng tay, b ng s t ho c thép; ghim bằng và các loại ghim khác b ng s t ho c thép, ch a đ c ghi ho c chỉ tỉ t n i khác.</b></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>7319</td>
|
| 91 |
-
<td>40</td>
|
| 92 |
-
<td>00</td>
|
| 93 |
-
<td>- Ghim bằng và các loại ghim khác</td>
|
| 94 |
-
<td>15</td>
|
| 95 |
-
<td>13</td>
|
| 96 |
-
<td>11</td>
|
| 97 |
-
<td>9</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>7319</td>
|
| 101 |
-
<td>90</td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td>- Lò i khác:</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td>7319</td>
|
| 111 |
-
<td>90</td>
|
| 112 |
-
<td>10</td>
|
| 113 |
-
<td>-- Kim khâu, kim m ng ho c kim thêu</td>
|
| 114 |
-
<td>15</td>
|
| 115 |
-
<td>13</td>
|
| 116 |
-
<td>11</td>
|
| 117 |
-
<td>9</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>7319</td>
|
| 121 |
-
<td>90</td>
|
| 122 |
-
<td>90</td>
|
| 123 |
-
<td>-- Lò i khác</td>
|
| 124 |
-
<td>15</td>
|
| 125 |
-
<td>13</td>
|
| 126 |
-
<td>11</td>
|
| 127 |
-
<td>9</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td><b>73.20</b></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td><b>Lò xo và lá lò xo, b ng s t ho c thép.</b></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td>7320</td>
|
| 151 |
-
<td>10</td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td>- Lò xo lá và các lá lò xo:</td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td>-- Dùng cho xe có đ ng c ho c các loại máy thu c nhóm 84.29 ho c 84.30:</td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
</tr>
|
| 169 |
-
<tr>
|
| 170 |
-
<td>7320</td>
|
| 171 |
-
<td>10</td>
|
| 172 |
-
<td>11</td>
|
| 173 |
-
<td>--- Dùng cho xe có đ ng c thu c nhóm 87.02, 87.03 ho c 87.04</td>
|
| 174 |
-
<td>3</td>
|
| 175 |
-
<td>3</td>
|
| 176 |
-
<td>3</td>
|
| 177 |
-
<td>3</td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td>7320</td>
|
| 181 |
-
<td>10</td>
|
| 182 |
-
<td>19</td>
|
| 183 |
-
<td>--- Lò i khác</td>
|
| 184 |
-
<td>3</td>
|
| 185 |
-
<td>3</td>
|
| 186 |
-
<td>3</td>
|
| 187 |
-
<td>3</td>
|
| 188 |
-
</tr>
|
| 189 |
-
<tr>
|
| 190 |
-
<td>7320</td>
|
| 191 |
-
<td>10</td>
|
| 192 |
-
<td>90</td>
|
| 193 |
-
<td>-- Lò i khác</td>
|
| 194 |
-
<td>3</td>
|
| 195 |
-
<td>3</td>
|
| 196 |
-
<td>3</td>
|
| 197 |
-
<td>3</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>7320</td>
|
| 201 |
-
<td>20</td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td>- Lò xo cu n:</td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
</tr>
|
| 209 |
-
<tr>
|
| 210 |
-
<td>7320</td>
|
| 211 |
-
<td>20</td>
|
| 212 |
-
<td>10</td>
|
| 213 |
-
<td>-- Dùng cho xe có đ ng c ho c các loại máy thu c nhóm 84.29 ho c 84.30</td>
|
| 214 |
-
<td>3</td>
|
| 215 |
-
<td>3</td>
|
| 216 |
-
<td>3</td>
|
| 217 |
-
<td>3</td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td>7320</td>
|
| 221 |
-
<td>20</td>
|
| 222 |
-
<td>90</td>
|
| 223 |
-
<td>-- Lò i khác</td>
|
| 224 |
-
<td>3</td>
|
| 225 |
-
<td>3</td>
|
| 226 |
-
<td>3</td>
|
| 227 |
-
<td>3</td>
|
| 228 |
-
</tr>
|
| 229 |
-
<tr>
|
| 230 |
-
<td>7320</td>
|
| 231 |
-
<td>90</td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td>- Lò i khác:</td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
</tr>
|
| 239 |
-
<tr>
|
| 240 |
-
<td>7320</td>
|
| 241 |
-
<td>90</td>
|
| 242 |
-
<td>10</td>
|
| 243 |
-
<td>-- Dùng cho xe có đ ng c</td>
|
| 244 |
-
<td>5</td>
|
| 245 |
-
<td>5</td>
|
| 246 |
-
<td>5</td>
|
| 247 |
-
<td>5</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>7320</td>
|
| 251 |
-
<td>90</td>
|
| 252 |
-
<td>90</td>
|
| 253 |
-
<td>-- Lò i khác</td>
|
| 254 |
-
<td>3</td>
|
| 255 |
-
<td>3</td>
|
| 256 |
-
<td>3</td>
|
| 257 |
-
<td>3</td>
|
| 258 |
-
</tr>
|
| 259 |
-
<tr>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
</tr>
|
| 269 |
-
<tr>
|
| 270 |
-
<td><b>73.21</b></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td><b>B p, b p có lò n ng, v lò, b p n u (k c loại có n i h i ph dùng cho h th ng gia nh t trung tâm), v n ng, lò n ng, lò ga hình vòng, đ ng c hãm nóng đ ng t m và các loại đ dùng gia đình không dùng đi n t ng t , và các b ph n r i c a chúng, b ng s t ho c thép.</b></td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td></td>
|
| 276 |
-
<td></td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
</tr>
|
| 279 |
-
<tr>
|
| 280 |
-
<td></td>
|
| 281 |
-
<td></td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td>- Đ ng c n u và đ ng c hãm nóng đ ng t m</td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td></td>
|
| 287 |
-
<td></td>
|
| 288 |
-
</tr>
|
| 289 |
-
<tr>
|
| 290 |
-
<td>7321</td>
|
| 291 |
-
<td>11</td>
|
| 292 |
-
<td>00</td>
|
| 293 |
-
<td>-- Loại dùng nhiên li u khí ho c dùng c khí và nhiên li u khác</td>
|
| 294 |
-
<td>15</td>
|
| 295 |
-
<td>13</td>
|
| 296 |
-
<td>11</td>
|
| 297 |
-
<td>9</td>
|
| 298 |
-
</tr>
|
| 299 |
-
<tr>
|
| 300 |
-
<td>7321</td>
|
| 301 |
-
<td>12</td>
|
| 302 |
-
<td>00</td>
|
| 303 |
-
<td>-- Loại dùng nhiên li u l ng</td>
|
| 304 |
-
<td>15</td>
|
| 305 |
-
<td>13</td>
|
| 306 |
-
<td>11</td>
|
| 307 |
-
<td>9</td>
|
| 308 |
-
</tr>
|
| 309 |
-
<tr>
|
| 310 |
-
<td>7321</td>
|
| 311 |
-
<td>19</td>
|
| 312 |
-
<td>00</td>
|
| 313 |
-
<td>-- Loại khác, k c đ ng c dùng nhiên li u r n</td>
|
| 314 |
-
<td>15</td>
|
| 315 |
-
<td>13</td>
|
| 316 |
-
<td>11</td>
|
| 317 |
-
<td>9</td>
|
| 318 |
-
</tr>
|
| 319 |
-
<tr>
|
| 320 |
-
<td></td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td>- Đ ng c khác:</td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td></td>
|
| 326 |
-
<td></td>
|
| 327 |
-
<td></td>
|
| 328 |
-
</tr>
|
| 329 |
-
<tr>
|
| 330 |
-
<td>7321</td>
|
| 331 |
-
<td>81</td>
|
| 332 |
-
<td>00</td>
|
| 333 |
-
<td>-- Loại dùng nhiên li u khí ho c dùng c khí và nhiên li u khác</td>
|
| 334 |
-
<td>15</td>
|
| 335 |
-
<td>13</td>
|
| 336 |
-
<td>11</td>
|
| 337 |
-
<td>9</td>
|
| 338 |
-
</tr>
|
| 339 |
-
</tbody>
|
| 340 |
-
</table>
|
| 341 |
-
</div>
|
| 342 |
-
<div data-bbox="947 952 981 967" data-label="Page-Footer">296</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02b57f47cec8430cacdb403e3b16d594.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="133 66 887 114" data-label="Text"><p>8. Chấp hành chế độ kiểm tra, thanh tra bảo vệ môi trường; nộp thuế môi trường, phí bảo vệ môi trường và các loại phí khác đúng quy định.</p></div><div data-bbox="197 124 665 146" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân</b></h4></div><div data-bbox="133 155 887 251" data-label="Text"><p>1. Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không vứt xác động vật chết ra đường, ra sông suối, kênh mương, bãi biển, biển; không để vật nuôi gây mất vệ sinh nơi công cộng.</p></div><div data-bbox="133 261 887 332" data-label="Text"><p>2. Không chăn thả rong gia súc, gia cầm trong khu dân cư, gần các khu du lịch, các tuyến đường có các khu du lịch và các khu vực khác đã có bản cấm chăn thả gia súc, gia cầm.</p></div><div data-bbox="133 341 887 414" data-label="Text"><p>3. Thu gom và chuyển chất thải sinh hoạt đến đúng nơi do tổ chức giữ gìn vệ sinh môi trường tại địa bàn quy định; xả nước thải vào hệ thống thu gom nước thải chung, tuyệt đối không đổ nước thải ra đường.</p></div><div data-bbox="133 423 887 494" data-label="Text"><p>4. Không được phát tán khí thải, gây tiếng ồn và tác nhân khác vượt quá tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng đến sức khỏe, sinh hoạt của cộng đồng dân cư xung quanh.</p></div><div data-bbox="197 504 880 525" data-label="Text"><p>5. Nộp đủ và đúng thời hạn các loại phí bảo vệ môi trường theo quy định.</p></div><div data-bbox="133 535 887 606" data-label="Text"><p>6. Tham gia hoạt động vệ sinh môi trường khu phố, đường làng, ngõ xóm, nơi công cộng và hoạt động tự quản về bảo vệ môi trường của cộng đồng dân cư.</p></div><div data-bbox="133 616 887 663" data-label="Text"><p>7. Có công trình vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm bảo đảm vệ sinh, an toàn đối với khu vực sinh hoạt của con người.</p></div><div data-bbox="133 674 887 721" data-label="Text"><p>8. Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trong các hương ước, quy ước, cam kết bảo vệ môi trường.</p></div><div data-bbox="297 740 721 784" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương IV<br/>KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM</b></h3></div><div data-bbox="197 798 524 820" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Quy định khen thưởng</b></h4></div><div data-bbox="131 830 889 901" data-label="Text"><p>Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường thì được khen thưởng theo quy định pháp luật về thi đua khen thưởng.</p></div><div data-bbox="853 952 889 971" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/035e66815d4447ed96e816e486959410.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="179 79 940 337" data-label="Text"><p>trọng xe 24h trong ngày và 7 ngày trong tuần; ưu tiên sử dụng kinh phí từ Quỹ bảo trì đường bộ địa phương và kinh phí từ xử phạt vi phạm hành chính trong giao thông đường bộ để bảo đảm cho hoạt động thương xuyên của trạm kiểm soát tải trọng phương tiện vận tải đường bộ; tổ chức đảm bảo an ninh trật tự tại khu vực kiểm tra trọng tải xe; yêu cầu các đơn vị khai thác khoáng sản, kinh doanh kho, bãi, cảng, sản xuất công nghiệp, nông nghiệp,... trên địa bàn thực hiện xếp hàng hoá lên xe ô tô đúng quy định về tải trọng; phải có biện pháp kiên quyết để chấm dứt tình trạng bao che, dung túng cho các hành vi vi phạm chở hàng quá tải, thách thức dư luận xã hội; xác định rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nếu để xảy ra tình trạng phương tiện vi phạm chở hàng quá trọng tải lưu thông trên đường bộ thuộc địa bàn; hàng tháng báo cáo kết quả kiểm soát tải trọng phương tiện vận tải đường bộ về Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an và Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia.</p></div><div data-bbox="177 339 936 440" data-label="Text"><p>2. Bộ Công an và Bộ Giao thông vận tải tiếp tục tăng cường công tác phối hợp, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, thực hiện kiểm tra, giám sát công tác kiểm soát tải trọng phương tiện vận tải đường bộ ở các địa phương; sẵn sàng lực lượng, trang thiết bị dự phòng để tăng cường cho các địa phương; định kỳ hàng tháng, tổng hợp kết quả, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="175 440 934 540" data-label="Text"><p>3. Ủy ban an toàn giao thông Quốc gia chỉ đạo các cơ quan là Thành viên tăng cường phối hợp với các đoàn thể, các hiệp hội nghề nghiệp, các tổ chức xã hội đầy mạnh công tác tuyên truyền, vận động các đơn vị kinh doanh vận tải, bốc xếp hàng hoá, các đơn vị sản xuất, kinh doanh thực hiện nghiêm các quy định về tải trọng phương tiện vận tải đường bộ.</p></div><div data-bbox="173 542 931 643" data-label="Text"><p>4. Các Bộ, ngành Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo quyết liệt, thường xuyên công tác kiểm soát tải trọng phương tiện vận tải đường bộ; kịp thời biểu dương, khen thưởng; phê bình, kỷ luật tổ chức, cá nhân; xác định rõ trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ./..</p></div><div data-bbox="172 651 260 667" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="172 667 463 756" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, các Phó TTgCP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý PTTg,</li><li> TGD Công TĐĐT, các Vụ: TH, NC,</li><li> V.III, KGVX, KTTH;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3). Hong ( 92 b).</li></ul></div><div data-bbox="586 657 869 801" data-label="Image"><p style="text-align: center;"><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p><img alt="Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦA' around the border. A signature is written across the seal." data-bbox="586 657 869 801"/></div><div data-bbox="668 807 870 827" data-label="Caption"><p style="text-align: center;"><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div><div data-bbox="897 924 918 940" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: right;">2</p></div>
|
chandra_raw/0370bbdcc7f84f73a6fb618ea3f95c30.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="214 126 852 164" data-label="Text"><p>d) Phạm vi kinh doanh; loại hình vận chuyển hàng không, dịch vụ hàng không chung;</p></div><div data-bbox="254 178 370 196" data-label="Text"><p>e) Nhân hiệu;</p></div><div data-bbox="254 210 527 229" data-label="Text"><p>g) Người đại diện theo pháp luật.</p></div><div data-bbox="211 241 849 297" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 15. Thông báo việc cấp hoặc từ chối cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại</b></p></div><div data-bbox="251 310 606 329" data-label="Text"><p>Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="208 341 847 415" data-label="Text"><p>1. Gửi Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại cho hãng hàng không trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Giấy chứng nhận, Giấy phép.</p></div><div data-bbox="206 427 845 502" data-label="Text"><p>2. Thông báo bằng văn bản về việc từ chối cấp Giấy phép cho người nộp hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo từ chối cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="206 514 844 553" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 16. Công bố nội dung Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại</b></p></div><div data-bbox="203 564 843 656" data-label="Text"><p>1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày được cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại, hãng hàng không phải đăng trên một trong các tờ báo viết Trung ương hoặc báo điện tử trong ba số liên tiếp các nội dung của Giấy phép.</p></div><div data-bbox="202 668 842 743" data-label="Text"><p>2. Trong trường hợp, nội dung Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại thay đổi, hãng hàng không phải công bố nội dung những thay đổi đó trong thời hạn và theo phương thức quy định tại Khoản 1 của Điều này.</p></div><div data-bbox="202 755 840 794" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 17. Hủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại</b></p></div><div data-bbox="200 806 840 861" data-label="Text"><p>1. Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại bị hủy bỏ trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="240 874 773 894" data-label="Text"><p>a) Không duy trì đủ vốn tối thiểu trong thời gian 03 năm liên tục;</p></div><div data-bbox="810 896 839 913" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03a8448ea9a246c69a1f17c726b146a0.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="229 85 758 105" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của các sở, ban, ngành cấp tỉnh</b></h2></div><div data-bbox="231 114 612 132" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Đối với kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn</b></h3></div><div data-bbox="181 141 859 179" data-label="Text"><p>Căn cứ văn bản hướng dẫn tại điểm a, khoản 1, Điều 5 Quy chế này, các sở, ban, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="181 187 860 224" data-label="Text"><p>a) Triển khai lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo nội dung quy định tại Điều 52 Luật Đầu tư công;</p></div><div data-bbox="231 233 843 252" data-label="Text"><p>b) Tổ chức thẩm định nội bộ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau;</p></div><div data-bbox="181 261 861 333" data-label="Text"><p>c) Hoàn chỉnh dự thảo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét trước ngày 15 tháng 9 năm thứ tư của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính trước ngày 15 tháng 10 năm thứ tư của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước;</p></div><div data-bbox="181 341 861 431" data-label="Text"><p>d) Căn cứ ý kiến thẩm định tại điểm b, khoản 1, Điều 5 Quy chế này, các sở, ban, ngành cấp tỉnh hoàn chỉnh dự thảo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao trình cấp có thẩm quyền cho ý kiến, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính theo thời gian quy định tại văn bản hướng dẫn quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 5 Quy chế này.</p></div><div data-bbox="231 438 615 457" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Đối với kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm</b></h3></div><div data-bbox="181 464 861 502" data-label="Text"><p>Căn cứ văn bản hướng dẫn quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 5 Quy chế này, các sở, ban, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="181 510 861 547" data-label="Text"><p>a) Triển khai lập kế hoạch đầu tư công năm sau trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo nội dung quy định tại Điều 53 Luật Đầu tư công;</p></div><div data-bbox="231 556 723 574" data-label="Text"><p>b) Tổ chức thẩm định nội bộ kế hoạch đầu tư công năm sau;</p></div><div data-bbox="181 582 862 654" data-label="Text"><p>c) Hoàn chỉnh dự thảo kế hoạch đầu tư công năm sau theo nội dung quy định tại Điều 53, Luật Đầu tư công, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư theo thời gian quy định tại văn bản hướng dẫn quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 5 Quy chế này.</p></div><div data-bbox="181 661 863 734" data-label="Text"><p>d) Căn cứ ý kiến thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành cấp tỉnh hoàn chỉnh dự thảo kế hoạch đầu tư công năm sau thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao, trình cấp có thẩm quyền cho ý kiến, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư theo thời gian quy định tại văn bản hướng dẫn quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 5 Quy chế này.</p></div><div data-bbox="231 741 836 761" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã</b></h2></div><div data-bbox="231 769 615 788" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Đối với kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn</b></h3></div><div data-bbox="181 795 863 833" data-label="Text"><p>Căn cứ văn bản hướng dẫn quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 5 Quy chế này, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="181 840 863 896" data-label="Text"><p>a) Giao cơ quan chuyên môn quản lý đầu tư công lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau trong phạm vi nhiệm vụ được giao và nguồn vốn thuộc cấp mình quản lý theo nội dung quy định tại Điều 52 Luật Đầu tư công. Cơ quan</p></div><div data-bbox="845 897 863 912" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03b6396eac344b1981c1b42f85d20b51.html
DELETED
|
@@ -1,430 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="104 66 917 897" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="2">Mô t h àng hóa</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="4">Thu su t AJCEP (%)</th>
|
| 11 |
-
</tr>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 14 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 15 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 16 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
</thead>
|
| 19 |
-
<tbody>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td>-T x s i t ngh p:</td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>6006</td>
|
| 33 |
-
<td>31</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td>-- Ch a ho c đã t y tr ng:</td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>6006</td>
|
| 44 |
-
<td>31</td>
|
| 45 |
-
<td>10</td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td>---T ml i t s i ni lông dùng làm v t li u b i cho các t m ghép kh m</td>
|
| 48 |
-
<td>3</td>
|
| 49 |
-
<td>2</td>
|
| 50 |
-
<td>1</td>
|
| 51 |
-
<td>0</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>6006</td>
|
| 55 |
-
<td>31</td>
|
| 56 |
-
<td>20</td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
|
| 59 |
-
<td>3</td>
|
| 60 |
-
<td>2</td>
|
| 61 |
-
<td>1</td>
|
| 62 |
-
<td>0</td>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
<tr>
|
| 65 |
-
<td>6006</td>
|
| 66 |
-
<td>31</td>
|
| 67 |
-
<td>90</td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td>---Lo i khác</td>
|
| 70 |
-
<td>3</td>
|
| 71 |
-
<td>2</td>
|
| 72 |
-
<td>1</td>
|
| 73 |
-
<td>0</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>6006</td>
|
| 77 |
-
<td>32</td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td>--Đã nhu m:</td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>6006</td>
|
| 88 |
-
<td>32</td>
|
| 89 |
-
<td>10</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>---T ml i t s i ni lông dùng làm v t li u b i cho các t m ghép kh m</td>
|
| 92 |
-
<td>3</td>
|
| 93 |
-
<td>2</td>
|
| 94 |
-
<td>1</td>
|
| 95 |
-
<td>0</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>6006</td>
|
| 99 |
-
<td>32</td>
|
| 100 |
-
<td>20</td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
|
| 103 |
-
<td>3</td>
|
| 104 |
-
<td>2</td>
|
| 105 |
-
<td>1</td>
|
| 106 |
-
<td>0</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>6006</td>
|
| 110 |
-
<td>32</td>
|
| 111 |
-
<td>90</td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td>---Lo i khác</td>
|
| 114 |
-
<td>3</td>
|
| 115 |
-
<td>2</td>
|
| 116 |
-
<td>1</td>
|
| 117 |
-
<td>0</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>6006</td>
|
| 121 |
-
<td>33</td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>--T các s i có màu khác nhau:</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
</tr>
|
| 130 |
-
<tr>
|
| 131 |
-
<td>6006</td>
|
| 132 |
-
<td>33</td>
|
| 133 |
-
<td>10</td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
|
| 136 |
-
<td>3</td>
|
| 137 |
-
<td>2</td>
|
| 138 |
-
<td>1</td>
|
| 139 |
-
<td>0</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>6006</td>
|
| 143 |
-
<td>33</td>
|
| 144 |
-
<td>90</td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td>---Lo i khác</td>
|
| 147 |
-
<td>3</td>
|
| 148 |
-
<td>2</td>
|
| 149 |
-
<td>1</td>
|
| 150 |
-
<td>0</td>
|
| 151 |
-
</tr>
|
| 152 |
-
<tr>
|
| 153 |
-
<td>6006</td>
|
| 154 |
-
<td>34</td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td>--Đã in:</td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td>6006</td>
|
| 165 |
-
<td>34</td>
|
| 166 |
-
<td>10</td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
|
| 169 |
-
<td>3</td>
|
| 170 |
-
<td>2</td>
|
| 171 |
-
<td>1</td>
|
| 172 |
-
<td>0</td>
|
| 173 |
-
</tr>
|
| 174 |
-
<tr>
|
| 175 |
-
<td>6006</td>
|
| 176 |
-
<td>34</td>
|
| 177 |
-
<td>90</td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td>---Lo i khác</td>
|
| 180 |
-
<td>3</td>
|
| 181 |
-
<td>2</td>
|
| 182 |
-
<td>1</td>
|
| 183 |
-
<td>0</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td>-T x tái t o:</td>
|
| 191 |
-
<td></td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>6006</td>
|
| 198 |
-
<td>41</td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td>-- Ch a ho c đã t y tr ng:</td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
</tr>
|
| 207 |
-
<tr>
|
| 208 |
-
<td>6006</td>
|
| 209 |
-
<td>41</td>
|
| 210 |
-
<td>10</td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
|
| 213 |
-
<td>3</td>
|
| 214 |
-
<td>2</td>
|
| 215 |
-
<td>1</td>
|
| 216 |
-
<td>0</td>
|
| 217 |
-
</tr>
|
| 218 |
-
<tr>
|
| 219 |
-
<td>6006</td>
|
| 220 |
-
<td>41</td>
|
| 221 |
-
<td>90</td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td>---Lo i khác</td>
|
| 224 |
-
<td>3</td>
|
| 225 |
-
<td>2</td>
|
| 226 |
-
<td>1</td>
|
| 227 |
-
<td>0</td>
|
| 228 |
-
</tr>
|
| 229 |
-
<tr>
|
| 230 |
-
<td>6006</td>
|
| 231 |
-
<td>42</td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td>--Đã nhu m:</td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
<td></td>
|
| 239 |
-
</tr>
|
| 240 |
-
<tr>
|
| 241 |
-
<td>6006</td>
|
| 242 |
-
<td>42</td>
|
| 243 |
-
<td>10</td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
|
| 246 |
-
<td>3</td>
|
| 247 |
-
<td>2</td>
|
| 248 |
-
<td>1</td>
|
| 249 |
-
<td>0</td>
|
| 250 |
-
</tr>
|
| 251 |
-
<tr>
|
| 252 |
-
<td>6006</td>
|
| 253 |
-
<td>42</td>
|
| 254 |
-
<td>90</td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
<td>---Lo i khác</td>
|
| 257 |
-
<td>3</td>
|
| 258 |
-
<td>2</td>
|
| 259 |
-
<td>1</td>
|
| 260 |
-
<td>0</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td>6006</td>
|
| 264 |
-
<td>43</td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td>--T các s i có màu khác nhau:</td>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
</tr>
|
| 273 |
-
<tr>
|
| 274 |
-
<td>6006</td>
|
| 275 |
-
<td>43</td>
|
| 276 |
-
<td>10</td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
|
| 279 |
-
<td>3</td>
|
| 280 |
-
<td>2</td>
|
| 281 |
-
<td>1</td>
|
| 282 |
-
<td>0</td>
|
| 283 |
-
</tr>
|
| 284 |
-
<tr>
|
| 285 |
-
<td>6006</td>
|
| 286 |
-
<td>43</td>
|
| 287 |
-
<td>90</td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
<td>---Lo i khác</td>
|
| 290 |
-
<td>3</td>
|
| 291 |
-
<td>2</td>
|
| 292 |
-
<td>1</td>
|
| 293 |
-
<td>0</td>
|
| 294 |
-
</tr>
|
| 295 |
-
<tr>
|
| 296 |
-
<td>6006</td>
|
| 297 |
-
<td>44</td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td>--Đã in:</td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
<td></td>
|
| 305 |
-
</tr>
|
| 306 |
-
<tr>
|
| 307 |
-
<td>6006</td>
|
| 308 |
-
<td>44</td>
|
| 309 |
-
<td>10</td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td>---Đàn h i (k th p v i s i cao su)</td>
|
| 312 |
-
<td>3</td>
|
| 313 |
-
<td>2</td>
|
| 314 |
-
<td>1</td>
|
| 315 |
-
<td>0</td>
|
| 316 |
-
</tr>
|
| 317 |
-
<tr>
|
| 318 |
-
<td>6006</td>
|
| 319 |
-
<td>44</td>
|
| 320 |
-
<td>90</td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td>---Lo i khác</td>
|
| 323 |
-
<td>3</td>
|
| 324 |
-
<td>2</td>
|
| 325 |
-
<td>1</td>
|
| 326 |
-
<td>0</td>
|
| 327 |
-
</tr>
|
| 328 |
-
<tr>
|
| 329 |
-
<td>6006</td>
|
| 330 |
-
<td>90</td>
|
| 331 |
-
<td>00</td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td>- Lo i khác</td>
|
| 334 |
-
<td>3</td>
|
| 335 |
-
<td>2</td>
|
| 336 |
-
<td>1</td>
|
| 337 |
-
<td>0</td>
|
| 338 |
-
</tr>
|
| 339 |
-
<tr>
|
| 340 |
-
<td></td>
|
| 341 |
-
<td></td>
|
| 342 |
-
<td></td>
|
| 343 |
-
<td></td>
|
| 344 |
-
<td></td>
|
| 345 |
-
<td></td>
|
| 346 |
-
<td></td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
<td></td>
|
| 349 |
-
</tr>
|
| 350 |
-
<tr>
|
| 351 |
-
<td></td>
|
| 352 |
-
<td></td>
|
| 353 |
-
<td></td>
|
| 354 |
-
<td></td>
|
| 355 |
-
<td><b>Ch ng 61 - Qu n áo và hàng may m c ph tr , d t kim ho c móc</b></td>
|
| 356 |
-
<td></td>
|
| 357 |
-
<td></td>
|
| 358 |
-
<td></td>
|
| 359 |
-
<td></td>
|
| 360 |
-
</tr>
|
| 361 |
-
<tr>
|
| 362 |
-
<td></td>
|
| 363 |
-
<td></td>
|
| 364 |
-
<td></td>
|
| 365 |
-
<td></td>
|
| 366 |
-
<td></td>
|
| 367 |
-
<td></td>
|
| 368 |
-
<td></td>
|
| 369 |
-
<td></td>
|
| 370 |
-
<td></td>
|
| 371 |
-
</tr>
|
| 372 |
-
<tr>
|
| 373 |
-
<td><b>61.01</b></td>
|
| 374 |
-
<td></td>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td></td>
|
| 377 |
-
<td><b>Áo khoác dài, áo khoác m c khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (k c áo jacket tr t tuy t), áo gió, áo jacket ch ng gió và các lo i t ng t , dùng cho nam gi i ho c tr em trai, d t kim ho c móc, tr các lo i thu c nhóm 61.03.</b></td>
|
| 378 |
-
<td></td>
|
| 379 |
-
<td></td>
|
| 380 |
-
<td></td>
|
| 381 |
-
<td></td>
|
| 382 |
-
</tr>
|
| 383 |
-
<tr>
|
| 384 |
-
<td>6101</td>
|
| 385 |
-
<td>20</td>
|
| 386 |
-
<td>00</td>
|
| 387 |
-
<td></td>
|
| 388 |
-
<td>-T bóng</td>
|
| 389 |
-
<td>10</td>
|
| 390 |
-
<td>9</td>
|
| 391 |
-
<td>8</td>
|
| 392 |
-
<td>6</td>
|
| 393 |
-
</tr>
|
| 394 |
-
<tr>
|
| 395 |
-
<td>6101</td>
|
| 396 |
-
<td>30</td>
|
| 397 |
-
<td>00</td>
|
| 398 |
-
<td></td>
|
| 399 |
-
<td>-T s i nhân t o</td>
|
| 400 |
-
<td>10</td>
|
| 401 |
-
<td>9</td>
|
| 402 |
-
<td>8</td>
|
| 403 |
-
<td>6</td>
|
| 404 |
-
</tr>
|
| 405 |
-
<tr>
|
| 406 |
-
<td>6101</td>
|
| 407 |
-
<td>90</td>
|
| 408 |
-
<td>00</td>
|
| 409 |
-
<td></td>
|
| 410 |
-
<td>-T các v t li u d t khác</td>
|
| 411 |
-
<td>10</td>
|
| 412 |
-
<td>9</td>
|
| 413 |
-
<td>8</td>
|
| 414 |
-
<td>6</td>
|
| 415 |
-
</tr>
|
| 416 |
-
<tr>
|
| 417 |
-
<td></td>
|
| 418 |
-
<td></td>
|
| 419 |
-
<td></td>
|
| 420 |
-
<td></td>
|
| 421 |
-
<td></td>
|
| 422 |
-
<td></td>
|
| 423 |
-
<td></td>
|
| 424 |
-
<td></td>
|
| 425 |
-
<td></td>
|
| 426 |
-
</tr>
|
| 427 |
-
</tbody>
|
| 428 |
-
</table>
|
| 429 |
-
</div>
|
| 430 |
-
<div data-bbox="947 952 981 967" data-label="Page-Footer">234</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03f453045be6405281849f4704759423.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="250 126 511 145" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 26. Sử dụng thương hiệu</b></h2></div><div data-bbox="207 160 842 235" data-label="Text"><p>1. Tên thương mại hoặc nhãn hiệu hoặc tên thương mại và nhãn hiệu của hãng hàng không phải được thể hiện trên biển hiệu, bên ngoài tàu bay sử dụng trong kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại của hãng.</p></div><div data-bbox="247 250 521 268" data-label="Text"><p>2. Hãng hàng không không được:</p></div><div data-bbox="247 281 776 300" data-label="Text"><p>a) Sử dụng thương hiệu gây nhầm lẫn với hãng hàng không khác;</p></div><div data-bbox="204 313 839 370" data-label="Text"><p>b) Sử dụng thương hiệu của hãng hàng không khác cho dịch vụ vận chuyển, dịch vụ hàng không chung của mình, trừ các trường hợp được quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 của Điều này;</p></div><div data-bbox="202 384 839 439" data-label="Text"><p>c) Hãng hàng không không được sử dụng thương hiệu mà hãng hàng không khác từng sử dụng trong thời hạn 05 năm kể từ ngày thương hiệu từng sử dụng đó bị chấm dứt sử dụng.</p></div><div data-bbox="200 453 838 510" data-label="Text"><p>3. Hãng hàng không Việt Nam được phép sử dụng tàu bay gắn thương hiệu của hãng hàng không khác cho hoạt động khai thác vận chuyển hàng không, cung cấp dịch vụ hàng không chung trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="200 522 837 560" data-label="Text"><p>a) Thuê tàu bay với tổng thời gian khai thác không quá 06 tháng trong khoảng thời gian 12 tháng liên tục;</p></div><div data-bbox="199 573 834 611" data-label="Text"><p>b) Tàu bay dùng chung của nhóm công ty theo hình thức công ty mẹ - công ty con theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="197 624 835 699" data-label="Text"><p>4. Hãng hàng không Việt Nam chỉ được phép sử dụng tàu bay gắn thương hiệu chung của liên minh hãng hàng không mà hãng hàng không đó là thành viên với điều kiện thương hiệu đó không phải là thương hiệu riêng của một hãng hàng không nào khác.</p></div><div data-bbox="196 713 834 770" data-label="Text"><p>5. Việc sử dụng thương hiệu quy định tại Điểm a Khoản 3 của Điều này phải được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận theo thủ tục chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="195 783 833 876" data-label="Text"><p>6. Việc sử dụng thương hiệu quy định tại Điểm b Khoản 3 và Khoản 4 của Điều này phải được đăng ký với Cục Hàng không Việt Nam. Hãng hàng không gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Cục Hàng không Việt Nam. Hồ sơ đề nghị đăng ký sử dụng thương hiệu bao gồm các tài liệu sau đây:</p></div><div data-bbox="803 896 832 913" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0405b2eb693e433fb183b5369b8550d1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="272 30 752 110" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục VIII</b><br/><b>MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ GIÁM SÁT</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2013/TT-BCT<br/>ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương)</p></div><div data-bbox="294 129 789 171" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u>Độc lập- Tự do- Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="620 192 897 211" data-label="Text"><p style="text-align: right;">..., ngày .... tháng .... năm ...</p></div><div data-bbox="387 227 623 268" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>BÁO CÁO</b><br/><b>KẾT QUẢ GIÁM SÁT</b></p></div><div data-bbox="112 307 600 329" data-label="Text"><p>Tên cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng được giám sát:</p></div><div data-bbox="110 334 183 353" data-label="Text"><p>Mã số:</p></div><div data-bbox="478 336 707 355" data-label="Text"><p>Phạm vi được chỉ định:</p></div><div data-bbox="110 361 404 382" data-label="Text"><p>Họ và tên các cán bộ giám sát:</p></div><div data-bbox="109 389 321 408" data-label="Section-Header"><p><b>I. Nội dung giám sát</b></p></div><div data-bbox="111 424 882 494" data-label="Form"><p>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="106 493 397 514" data-label="Section-Header"><p><b>II. Các điểm không phù hợp</b></p></div><div data-bbox="107 521 882 591" data-label="Form"><p>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="103 590 767 612" data-label="Section-Header"><p><b>III. Thời hạn báo cáo kết quả khắc phục các điểm không phù hợp</b></p></div><div data-bbox="104 618 882 688" data-label="Form"><p>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="100 705 194 722" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="100 722 478 770" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Bộ Công Thương;</li><li>- Cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng được giám sát.</li></ul></div><div data-bbox="562 707 795 727" data-label="Text"><p style="text-align: right;"><b>Trưởng đoàn giám sát</b></p></div><div data-bbox="578 727 783 746" data-label="Text"><p style="text-align: right;">(Ký và ghi rõ họ tên)</p></div>
|
chandra_raw/040eccf4e3fc4274a1c9633851ba048e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="187 71 497 93" data-label="Section-Header"><h2>9. Văn phòng UBND Thành phố</h2></div><div data-bbox="139 94 911 154" data-label="Text"><p>a) Thẩm định quyết định thu hồi đất, giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, phương án bồi thường hỗ trợ và tái định cư trình UBND Thành phố phê duyệt.</p></div><div data-bbox="139 155 911 253" data-label="Text"><p>b) Trường hợp có ý kiến không thống nhất giữa Chủ đầu tư và các sở, ngành về lĩnh vực thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; về giá thu tiền sử dụng đất, giá cho thuê đất, Văn phòng UBND Thành phố có trách nhiệm tổng hợp làm rõ các cơ sở pháp luật, đề xuất đề trình UBND Thành phố chỉ đạo giải quyết.</p></div><div data-bbox="139 254 911 333" data-label="Text"><p>c) Thông báo nội dung quyết định thu hồi đất của UBND Thành phố cho UBND cấp huyện làm căn cứ phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân ngay sau khi đóng dấu ban hành quyết định.</p></div><div data-bbox="187 334 779 356" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 23. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã</b></h2></div><div data-bbox="187 358 547 379" data-label="Section-Header"><h3>1. Trách nhiệm của UBND cấp huyện</h3></div><div data-bbox="139 381 911 460" data-label="Text"><p>a) Lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện, danh mục các dự án thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng báo cáo sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.</p></div><div data-bbox="139 461 911 501" data-label="Text"><p>b) Cung cấp thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 59 Luật Đất đai.</p></div><div data-bbox="139 503 911 639" data-label="Text"><p>c) Kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm và nghĩa vụ của Chủ đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Quyết định của cấp có thẩm quyền. Tham gia góp ý thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo thẩm quyền; Quyết định thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 7 bản quy định này; phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong cùng ngày UBND Thành phố và UBND cấp huyện ban hành quyết định thu hồi đất; Quyết định cưỡng chế thu hồi đất theo quy định</p></div><div data-bbox="139 640 911 698" data-label="Text"><p>Phối hợp với sở Tài nguyên và Môi trường bàn giao khu đất sau khi đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định.</p></div><div data-bbox="139 699 911 854" data-label="Text"><p>d) Thông báo về việc thu hồi đất, ban hành kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm; quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc; chỉ đạo Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và các cơ quan chức năng thuộc UBND cấp huyện, UBND cấp xã cung cấp số liệu, hồ sơ địa chính có liên quan đến khu đất thu hồi, tổ chức lập, thẩm định và thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định; chỉ đạo UBND cấp xã thực hiện các Quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cưỡng chế thu hồi đất của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="139 854 911 915" data-label="Text"><p>đ) Chỉ đạo UBND cấp xã thực hiện việc rà soát, thống kê các tổ chức được giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; các trường hợp có hành vi vi phạm trong lĩnh vực quản lý, sử dụng đất đai và quản lý trật tự xây dựng đô thị;</p></div><div data-bbox="508 923 537 940" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
|
chandra_raw/04183fc83b2e45b8ba2a430b9c433821.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="210 136 843 228" data-label="Text"><p>b) Sau khi có văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định mức độ ô nhiễm môi trường, sạt lở, sạt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người mà cần phải thu hồi đất thì cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm thực hiện các công việc quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này;</p></div><div data-bbox="210 236 843 293" data-label="Text"><p>c) Cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc bố trí nơi ở tạm và thực hiện tái định cư đối với người phải cưỡng chế di dời đối với trường hợp thu hồi đất quy định tại Điểm đ và Điểm e Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai.</p></div><div data-bbox="210 300 843 340" data-label="Text"><p>3. Tổ chức cưỡng chế thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người:</p></div><div data-bbox="210 346 843 387" data-label="Text"><p>a) Việc cưỡng chế phải tuân thủ các nguyên tắc thực hiện cưỡng chế quy định tại Khoản 1 Điều 70 của Luật Đất đai;</p></div><div data-bbox="210 394 843 467" data-label="Text"><p>b) Sau khi có quyết định thu hồi đất, cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã vận động, thuyết phục để người có đất thu hồi bàn giao đất;</p></div><div data-bbox="210 475 843 548" data-label="Text"><p>c) Sau khi vận động, thuyết phục mà người có đất thu hồi không thực hiện quyết định thu hồi đất thì cơ quan tài nguyên và môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp đã ban hành quyết định thu hồi đất ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất;</p></div><div data-bbox="210 556 843 612" data-label="Text"><p>d) Tổ chức được giao thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm xây dựng kế hoạch cưỡng chế trình Ủy ban nhân dân cấp đã ban hành quyết định cưỡng chế phê duyệt;</p></div><div data-bbox="210 620 843 659" data-label="Text"><p>đ) Tổ chức được giao thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm vận động, thuyết phục người bị cưỡng chế tự nguyện thực hiện việc bàn giao đất;</p></div><div data-bbox="210 666 843 759" data-label="Text"><p>e) Ủy ban nhân dân cấp đã ban hành quyết định cưỡng chế có trách nhiệm tổ chức lực lượng thực hiện cưỡng chế thì hành quyết định cưỡng chế đối với trường hợp đã được vận động, thuyết phục theo quy định tại Điểm đ Khoản này mà cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế không chấp nhận thì hành quyết định cưỡng chế.</p></div><div data-bbox="210 766 843 841" data-label="Text"><p>4. Cơ quan tài nguyên và môi trường chỉ đạo cấp nhật, chính lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; thu hồi Giấy chứng nhận hoặc thông báo Giấy chứng nhận không còn giá trị pháp lý đối với trường hợp người sử dụng đất không chấp hành việc nộp lại Giấy chứng nhận.</p></div><div data-bbox="210 847 843 905" data-label="Text"><p>5. Trường hợp người có đất thu hồi mà có khiếu nại quyết định thu hồi đất thì việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định của pháp luật về giải quyết khiếu nại.</p></div><div data-bbox="816 927 843 941" data-label="Page-Footer"><p>63</p></div>
|
chandra_raw/04199025d7034b6cad5fa97d47cc51ec.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="142 88 887 164" data-label="Text"><p>2. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái các quy định về quản lý, sử dụng nhà biệt thự thì tùy mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật; người vi phạm nếu gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="142 166 885 242" data-label="Text"><p>3. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc người sử dụng nhà biệt thự tự ý phá dỡ nhà biệt thự khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật và phải phục hồi, xây dựng lại nhà biệt thự theo quy định của Quy chế này.</p></div><div data-bbox="176 244 464 263" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="142 267 903 360" data-label="Text"><p>Ủy ban nhân dân Thành phố yêu cầu các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các quận (nơi có nhà biệt thự cũ) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sở hữu, sử dụng nhà biệt thự triển khai thực hiện đúng Quy chế này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, yêu cầu các đơn vị có báo cáo về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân Thành phố. <i>u</i></p></div><div data-bbox="578 362 842 382" data-label="Text"><p><b>TM.ỦY BAN NHÂN DÂN</b></p></div><div data-bbox="632 384 812 402" data-label="Text"><p><b>KT. CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="620 403 797 422" data-label="Text"><p><b>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="653 421 830 487" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Vũ Hồng Khanh" data-bbox="653 421 830 487"/></div><div data-bbox="624 520 791 540" data-label="Caption"><p><b>Vũ Hồng Khanh</b></p></div><div data-bbox="494 919 518 935" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04b0d8136be14c9fa068008e3d3b0a45.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="262 0 359 36" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="362 0 540 36" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.01.2016 11:13:15 +07:00</p></div><div data-bbox="840 85 895 110" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="189 108 837 153" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="219 159 394 181" data-label="Text"><p>Số: 173 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="485 164 791 185" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2016</p></div><div data-bbox="452 214 576 231" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="282 240 746 280" data-label="Text"><p><b>Về việc xuất cấp lương thực từ nguồn dự trữ quốc gia<br/>cho các tỉnh: Hà Nam, Yên Bái, Bình Định</b></p></div><div data-bbox="78 218 215 292" data-label="Image"><img alt="HỎA TỐC stamp"/></div><div data-bbox="167 283 335 340" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Gởi: .....S.....<br/>Ngày: 28/01/16</p></div><div data-bbox="396 311 627 329" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="235 339 725 360" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="184 363 839 435" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại văn bản số 44/LĐTBXH-BTXH ngày 06 tháng 01 năm 2016, ý kiến Bộ Tài chính tại các văn bản số 544/BTC-NSNN ngày 13 tháng 01 năm 2016, số 543/BTC-NSNN ngày 13 tháng 01 năm 2016,</p></div><div data-bbox="461 447 590 465" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="184 476 839 529" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Bộ Tài chính xuất cấp (không thu tiền) 2.480,485 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc gia cho các tỉnh: Hà Nam, Yên Bái, Bình Định để hỗ trợ cho nhân dân trong dịp Tết nguyên đán năm 2016. Cụ thể:</p></div><div data-bbox="224 535 496 601" data-label="List-Group"><ul><li>- Tỉnh Hà Nam: 730,485 tấn gạo.</li><li>- Tỉnh Yên Bái: 450 tấn gạo.</li><li>- Tỉnh Bình Định: 1.300 tấn gạo.</li></ul></div><div data-bbox="184 605 839 644" data-label="Text"><p>Ủy ban nhân dân các tỉnh: Hà Nam, Yên Bái, Bình Định tiếp nhận và sử dụng số gạo được cấp nêu trên để hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng theo quy định.</p></div><div data-bbox="233 647 714 667" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="184 672 839 726" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="184 738 262 753" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="184 753 513 838" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- TTg, các PTTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Sỹ Hiệp,</li><li>Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT,</li><li>các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH(3). 23</li></ul></div><div data-bbox="616 732 776 764" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="539 750 700 872" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam"/></div><div data-bbox="635 870 756 886" data-label="Text"><p><b>Vũ Văn Ninh</b></p></div>
|
chandra_raw/04da095de16a4a8bb93ba5f0a95dfbab.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 136 853 191" data-label="Text"><p>1. Trường hợp đang sử dụng đất ổn định mà không phải do lấn, chiếm, chuyển mục đích sử dụng đất trái phép thì loại đất được xác định theo hiện trạng đang sử dụng.</p></div><div data-bbox="215 200 853 253" data-label="Text"><p>2. Trường hợp sử dụng đất do lấn, chiếm, chuyển mục đích sử dụng đất trái phép thì căn cứ vào nguồn gốc, quá trình quản lý, sử dụng đất để xác định loại đất.</p></div><div data-bbox="215 264 851 317" data-label="Text"><p>3. Trường hợp thừa đất đang sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau (không phải là đất ở có vườn, ao trong cùng thừa đất) thì việc xác định loại đất được thực hiện theo quy định sau đây:</p></div><div data-bbox="213 327 850 381" data-label="Text"><p>a) Trường hợp xác định được ranh giới sử dụng giữa các mục đích sử dụng thì tách thừa đất theo từng mục đích và xác định mục đích theo hiện trạng sử dụng của từng thừa đất đó;</p></div><div data-bbox="211 391 849 496" data-label="Text"><p>b) Trường hợp không xác định được ranh giới sử dụng giữa các mục đích thì mục đích sử dụng đất chính được xác định theo loại đất hiện trạng có mức giá cao nhất trong bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quy định; trường hợp sử dụng đất sau khi có quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì căn cứ vào quy hoạch sử dụng đất để xác định mục đích chính.</p></div><div data-bbox="210 505 848 576" data-label="Text"><p>4. Trường hợp đất có nhà chung cư có mục đích hỗn hợp được xây dựng trước ngày 01 tháng 7 năm 2014, trong đó có một phần diện tích sân nhà chung cư được sử dụng làm văn phòng, cơ sở thương mại, dịch vụ thì mục đích sử dụng chính của phần diện tích đất xây dựng nhà chung cư được xác định là đất ở.</p></div><div data-bbox="208 585 847 727" data-label="Text"><p>5. Cơ quan xác định loại đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Trường hợp thu hồi đất thì cơ quan có thẩm quyền xác định loại đất là cơ quan có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai.</p></div><div data-bbox="475 739 574 757" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II</b></h2></div><div data-bbox="279 756 770 790" data-label="Section-Header"><h3><b>HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ<br/>TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI</b></h3></div><div data-bbox="257 796 538 815" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Cơ quan quản lý đất đai</b></h4></div><div data-bbox="259 832 668 852" data-label="Text"><p>1. Cơ quan quản lý đất đai ở địa phương bao gồm:</p></div><div data-bbox="207 863 844 900" data-label="Text"><p>a) Cơ quan quản lý đất đai ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là Sở Tài nguyên và Môi trường;</p></div><div data-bbox="828 932 840 941" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/04e0748a26b6469897db9aacb2a66884.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="257 121 641 140" data-label="Text"><p>d) Lưu trữ số chứng thực, Văn bản chứng thực;</p></div><div data-bbox="217 149 850 204" data-label="Text"><p>đ) Kiểm tra, thanh tra hoạt động chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã; có biện pháp chấn chỉnh tình hình lạm dụng yêu cầu bản sao có chứng thực đối với giấy tờ, văn bản khi thực hiện thủ tục hành chính trên địa bàn;</p></div><div data-bbox="217 214 850 251" data-label="Text"><p>e) Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý các vi phạm hành chính liên quan đến chứng thực theo thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="217 261 850 298" data-label="Text"><p>g) Định kỳ 6 tháng và hằng năm, tổng hợp tình hình và thống kê số liệu về chứng thực, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định.</p></div><div data-bbox="217 308 850 397" data-label="Text"><p>Phòng Tư pháp giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nhiệm vụ quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ và g Khoản này và thực hiện các việc chứng thực thuộc thẩm quyền của Phòng Tư pháp theo quy định của Nghị định này. Trưởng Phòng Tư pháp, Phó Trưởng Phòng Tư pháp phải thông báo mẫu chữ ký khi ký chứng thực cho Sở Tư pháp.</p></div><div data-bbox="217 406 850 444" data-label="Text"><p>3. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý nhà nước về chứng thực trong địa phương, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:</p></div><div data-bbox="217 453 850 490" data-label="Text"><p>a) Thực hiện các việc chứng thực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định tại Nghị định này;</p></div><div data-bbox="217 500 850 537" data-label="Text"><p>b) Tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân chấp hành các quy định của pháp luật về chứng thực;</p></div><div data-bbox="217 546 851 584" data-label="Text"><p>c) Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực;</p></div><div data-bbox="257 594 642 613" data-label="Text"><p>d) Lưu trữ số chứng thực, Văn bản chứng thực;</p></div><div data-bbox="217 622 852 660" data-label="Text"><p>đ) Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý các vi phạm hành chính liên quan đến chứng thực theo thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="217 668 852 706" data-label="Text"><p>e) Định kỳ 6 tháng và hằng năm, tổng hợp tình hình và thống kê số liệu về chứng thực báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định.</p></div><div data-bbox="217 716 853 788" data-label="Text"><p>Công chức Tư pháp - Hộ tịch giúp Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nhiệm vụ quy định tại các Điểm a, b, c, d và e Khoản này. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phải thông báo mẫu chữ ký khi ký chứng thực cho Sở Tư pháp.</p></div><div data-bbox="259 799 463 818" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 44. Xử lý vi phạm</b></h4></div><div data-bbox="217 827 854 882" data-label="Text"><p>1. Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với người thực hiện chứng thực, người yêu cầu chứng thực, người dịch được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.</p></div><div data-bbox="826 898 854 914" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
|
chandra_raw/04e4f8ff5f2147e48a497b88241a3ba1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="230 125 875 200" data-label="Text"><p>2. Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch chi tiết trình Thủ tướng Quyết định trong tháng 4 năm 2013 và triển khai thực hiện sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.</p></div><div data-bbox="230 207 877 285" data-label="Text"><p>3. Các Bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công an, Quốc phòng và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm cử người phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông để cùng thực hiện Đề án.</p></div><div data-bbox="232 292 877 352" data-label="Text"><p>4. Trên cơ sở kế hoạch truyền thông, Bộ Thông tin và Truyền thông phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng dự toán kinh phí thực hiện trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.</p></div><div data-bbox="232 358 877 399" data-label="Text"><p>Bộ Tài chính có trách nhiệm bố trí ngân sách nhà nước để triển khai thực hiện Đề án này.</p></div><div data-bbox="232 407 877 481" data-label="Text"><p>5. Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, các cơ quan thông tấn báo chí trung ương và địa phương chủ động tổ chức tuyên truyền theo kế hoạch của đơn vị, coi đây là một trong những nhiệm vụ trọng tâm của các năm 2013, 2014.</p></div><div data-bbox="232 489 878 563" data-label="Text"><p>6. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hỗ trợ các cơ quan báo chí trong việc cung cấp thông tin và tác nghiệp trên địa bàn, chỉ đạo các Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thông tin tuyên truyền ở cơ sở./</p></div><div data-bbox="637 583 806 616" data-label="Text"><p>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</p></div><div data-bbox="553 620 896 744" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Government of Vietnam (Truong Chinh) and a handwritten signature of Nguyễn Thiện Nhân." data-bbox="553 620 896 744"/></div><div data-bbox="631 737 815 757" data-label="Caption"><p>Nguyễn Thiện Nhân</p></div><div data-bbox="862 897 880 912" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/050f03a0e9e84ab2ac52d2b5f15116fa.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="202 125 835 219" data-label="Text"><p>2. Giảng viên đang tập sự, các trợ giảng, các nghiên cứu sinh, học viên cao học đang học tập, nghiên cứu ở bộ môn và các sinh viên giỏi năm cuối khóa, những người có kinh nghiệm thực tiễn ở trong và ngoài trường và các giảng viên có thể tham gia các hoạt động trợ giảng trong các lĩnh vực chuyên môn liên quan.</p></div><div data-bbox="202 227 835 287" data-label="Text"><p>3. Việc giao thực hiện các hoạt động trợ giảng, nhiệm vụ, quyền và chế độ phụ cấp cho những người tham gia hoạt động trợ giảng được quy định cụ thể trong quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường.</p></div><div data-bbox="242 298 501 318" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 38. Văn bằng, chứng chỉ</b></h3></div><div data-bbox="202 327 835 368" data-label="Text"><p>1. Văn bằng, in phôi văn bằng và cấp văn bằng cho người học được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Giáo dục đại học.</p></div><div data-bbox="202 376 835 416" data-label="Text"><p>2. Văn bằng tốt nghiệp được cấp kèm theo với bằng điểm và chứng chỉ của chương trình đào tạo.</p></div><div data-bbox="202 425 837 520" data-label="Text"><p>3. Những sinh viên tham gia chương trình trao đổi sinh viên giữa trường đại học trong nước với trường đại học nước ngoài, khi giữa hai trường có thỏa thuận công nhận chương trình, chuyển đổi tín chỉ lẫn nhau thì được cấp thêm bằng tốt nghiệp trong nước sau khi đã hoàn thành chương trình đào tạo và đã được trường đại học nước ngoài cấp bằng tốt nghiệp.</p></div><div data-bbox="244 528 828 550" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 39. Đảm bảo chất lượng đào tạo và kiểm định chất lượng đào tạo</b></h3></div><div data-bbox="206 559 838 618" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của trường đại học về công tác đảm bảo chất lượng đào tạo và kiểm định chất lượng đào tạo được quy định tại Điều 50, Điều 51 của Luật Giáo dục đại học.</p></div><div data-bbox="206 625 839 703" data-label="Text"><p>2. Trường đại học có trách nhiệm tham gia các hoạt động kiểm định chất lượng trong nước và quốc tế; tham gia giám sát hoạt động của các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục; đảm bảo tính khách quan, minh bạch và công bằng trong hoạt động giáo dục và đào tạo.</p></div><div data-bbox="334 719 715 754" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 2<br/>HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ</b></h2></div><div data-bbox="211 764 841 803" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 40. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường đại học trong hoạt động khoa học và công nghệ</b></h3></div><div data-bbox="211 810 842 869" data-label="Text"><p>Trường đại học thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn về hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 41 của Luật Giáo dục đại học và một số nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:</p></div><div data-bbox="816 899 843 914" data-label="Page-Footer"><p>37</p></div>
|
chandra_raw/0533140594c04370923110d6bbdf06cb.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="46 0 125 27" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="125 0 243 24" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.01.2015 15:43:16 +07:00</p></div><div data-bbox="200 69 408 109" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH HÀ TỈNH</b></p></div><div data-bbox="478 76 942 118" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="187 124 418 145" data-label="Text"><p>Số: 94/2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="563 131 924 153" data-label="Text"><p>Hà Tĩnh, ngày 27 tháng 12 năm 2014</p></div><div data-bbox="464 166 617 187" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="207 181 882 211" data-label="Text"><p><b>Về việc ban hành Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh</b></p></div><div data-bbox="46 194 243 256" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b> Số: .....S.....</td></tr><tr><td>Ngày: 20/01/2015</td></tr></table></div><div data-bbox="395 224 684 247" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH</b></p></div><div data-bbox="220 252 764 279" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;</p></div><div data-bbox="220 274 582 298" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;</p></div><div data-bbox="159 298 927 357" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;</p></div><div data-bbox="157 357 925 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;</p></div><div data-bbox="157 418 924 466" data-label="Text"><p>Thực hiện Nghị quyết số 115/2014/NQ-HĐND ngày 20/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="157 460 922 520" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 3916/TT-STNMT ngày 26/12/2014, kèm Báo cáo thẩm định số 1459/BC-STP ngày 18/12/2014 của Sở Tư pháp,</p></div><div data-bbox="453 534 614 555" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="153 563 922 622" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019.</p></div><div data-bbox="153 623 920 691" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="152 693 243 709" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="162 709 486 888" data-label="List-Group"><ul><li>Nhu Điều 2;</li><li>Bộ Tài nguyên và Môi trường;</li><li>Bí thư, các PBT Tỉnh ủy;</li><li>Thường trực HĐND tỉnh;</li><li>Website Chính phủ;</li><li>Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;</li><li>Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;</li><li>Ban KTNS, Ban Pháp chế - HĐND tỉnh;</li><li>Báo Hà Tĩnh, Đài PTTH tỉnh (để đăng tin);</li><li>Các Phó VP UBND tỉnh; các tổ CV.VPUB;</li><li>Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;</li><li>Lưu VT, NL.</li></ul></div><div data-bbox="423 742 484 758" data-label="Text"><p>(để b/c)</p></div><div data-bbox="162 887 352 904" data-label="Text"><p>Gửi: Bản giấy và điện tử.</p></div><div data-bbox="305 895 475 935" data-label="Text"><p><i>Handwritten signature</i></p></div><div data-bbox="596 698 854 754" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>THỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="564 729 750 854" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH HÀ TỈNH'."/></div><div data-bbox="648 866 794 885" data-label="Text"><p><b>Lê Đình Sơn</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/053530e61a624248adad5ae9c0c5759f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="171 124 827 163" data-label="Text"><p>12. Cơ quan quản lý, giám sát chuyên ngành (nếu có) của nước nguyên xứ (nếu rõ tên đầy đủ, viết tắt, trang thông tin điện tử của cơ quan này):</p></div><div data-bbox="171 163 784 186" data-label="Text"><p>13. Tóm tắt quá trình hoạt động của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài:</p></div><div data-bbox="171 186 824 226" data-label="Text"><p><b>Đề nghị Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện tại Việt Nam với nội dung như sau:</b></p></div><div data-bbox="171 228 576 247" data-label="Text"><p>1. Tên đầy đủ và chính thức của văn phòng đại diện:</p></div><div data-bbox="171 250 537 269" data-label="Text"><p>2. Tên viết tắt của văn phòng đại diện (nếu có):</p></div><div data-bbox="171 273 432 292" data-label="Text"><p>3. Tên giao dịch bằng tiếng Anh:</p></div><div data-bbox="171 293 824 331" data-label="Text"><p>4. Địa điểm dự kiến đặt trụ sở văn phòng đại diện (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố):</p></div><div data-bbox="171 334 535 353" data-label="Text"><p>5. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện:</p></div><div data-bbox="171 357 408 376" data-label="Text"><p>6. Họ và tên Trưởng đại diện:</p></div><div data-bbox="200 381 370 399" data-label="Text"><p>Ngày tháng năm sinh:</p></div><div data-bbox="200 403 284 420" data-label="Text"><p>Quốc tịch:</p></div><div data-bbox="171 424 714 443" data-label="Text"><p>Số hộ chiếu/ Số chứng minh thư: Nơi cấp: Ngày cấp:</p></div><div data-bbox="171 447 582 466" data-label="Text"><p>7. Số người làm việc tại VPDD là... người, trong đó:</p></div><div data-bbox="216 470 493 488" data-label="Text"><p>+ Số nhân viên là người nước ngoài:</p></div><div data-bbox="216 492 482 510" data-label="Text"><p>+ Số nhân viên là người Việt Nam:</p></div><div data-bbox="171 516 328 534" data-label="Text"><p><b>Chứng tôi cam kết:</b></p></div><div data-bbox="171 535 827 572" data-label="Text"><p>1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị và hồ sơ kèm theo.</p></div><div data-bbox="171 575 827 626" data-label="Text"><p>2. Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến văn phòng đại diện của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài và tại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện.</p></div><div data-bbox="171 629 827 682" data-label="Text"><p>3. Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về mọi hoạt động của văn phòng đại diện tại Việt Nam, thực hiện đầy đủ mọi nghĩa vụ tài chính, cam kết liên quan tới hoạt động phát sinh tại Việt Nam của văn phòng đại diện.</p></div><div data-bbox="424 686 827 727" data-label="Text"><p><b>Đại diện có thẩm quyền của tổ chức nước ngoài</b><br/>(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu (nếu có))<sup>1</sup></p></div><div data-bbox="171 844 827 885" data-label="Footnote"><p><sup>1</sup> Trường hợp tổ chức nước ngoài không có dấu, giấy đề nghị này phải kèm theo văn bản xác nhận của luật sư/ tổ chức tư vấn luật tại nước nguyên xứ chứng thực chữ ký của người đại diện có thẩm quyền của tổ chức nước ngoài và tính hợp pháp của tài liệu này. Văn bản xác nhận phải được hợp pháp hoá lãnh sự và dịch ra tiếng Việt.</p></div><div data-bbox="800 902 827 918" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
chandra_raw/0545c9da9b724a0c8b575b503e697697.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="84 0 234 55" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="235 0 472 46" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 11.03.2014 16:48:29</p></div><div data-bbox="213 118 447 136" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="477 118 877 155" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="245 165 413 183" data-label="Text"><p>Số: <b>20/2014/QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="522 171 826 190" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="120 197 289 253" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td><td></td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số:.....C.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 11/3/2014</td></tr></table></div><div data-bbox="281 247 759 283" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc thành lập Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Cao Bằng</b></p></div><div data-bbox="240 328 738 349" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="240 359 639 379" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="198 393 840 517" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế và Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;</i></p></div><div data-bbox="198 530 840 613" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Quyết định số 1531/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án "Rà soát, điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu kinh tế cửa khẩu Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030";</i></p></div><div data-bbox="198 626 840 669" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng,</i></p></div><div data-bbox="198 679 841 723" data-label="Text"><p><i>Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về việc thành lập Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Cao Bằng.</i></p></div><div data-bbox="240 753 699 776" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Thành lập Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Cao Bằng.</b></p></div><div data-bbox="201 784 841 825" data-label="Text"><p>1. Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Cao Bằng là khu vực có ranh giới địa lý xác định thuộc lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, có không gian kinh tế riêng biệt.</p></div><div data-bbox="201 831 842 891" data-label="Text"><p>Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Cao Bằng gồm diện tích (một phần hoặc toàn bộ) các xã biên giới từ xã Đức Long huyện Thạch An đến xã Cầm Nông của huyện Thông Nông, cụ thể như sau:</p></div>
|
chandra_raw/0551fa90f9b546d29f7bbe3450aecae9.html
DELETED
|
@@ -1,119 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="107 61 262 179" data-label="Image">
|
| 2 |
-
<img alt="Official circular seal of the Ministry of Industry and Information Technology of Vietnam, featuring a star and the text 'CƠ QUAN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN' and 'CƠ QUAN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN'."/>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="440 93 534 107" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p><b>PHỤ LỤC VII</b></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="135 118 846 147" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p><b>DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM CHO ĐÓNG TÀU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC</b><br/>
|
| 9 |
-
(Thực hành kèm theo Thông tư số 14 /2015/TT-BKHĐT ngày 17 / 11 / 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="131 171 843 455" data-label="Table">
|
| 12 |
-
<table border="1">
|
| 13 |
-
<thead>
|
| 14 |
-
<tr>
|
| 15 |
-
<th rowspan="2">Số TT</th>
|
| 16 |
-
<th rowspan="2">Tên mặt hàng</th>
|
| 17 |
-
<th colspan="3">Mã số theo biểu thuế nhập khẩu</th>
|
| 18 |
-
<th rowspan="2">Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật</th>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<th>Nhóm</th>
|
| 22 |
-
<th colspan="2">Phân nhóm</th>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
</thead>
|
| 25 |
-
<tbody>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>1</td>
|
| 28 |
-
<td>Tấm tường</td>
|
| 29 |
-
<td>3925</td>
|
| 30 |
-
<td>90</td>
|
| 31 |
-
<td>00</td>
|
| 32 |
-
<td>BM25, BM50 (cấp chống cháy B-15)</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td>2</td>
|
| 36 |
-
<td>Tấm trần</td>
|
| 37 |
-
<td>3925</td>
|
| 38 |
-
<td>90</td>
|
| 39 |
-
<td>00</td>
|
| 40 |
-
<td>CC25, CC75 (cấp chống cháy B-0;B-15)</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>3</td>
|
| 44 |
-
<td>Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu</td>
|
| 45 |
-
<td>4016</td>
|
| 46 |
-
<td>94</td>
|
| 47 |
-
<td>00</td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
</tr>
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<td>4</td>
|
| 52 |
-
<td>Vật liệu compozit chất lượng cao</td>
|
| 53 |
-
<td>7019</td>
|
| 54 |
-
<td>90</td>
|
| 55 |
-
<td>90</td>
|
| 56 |
-
<td>Compozit được chế tạo từ prepreg sợi thủy tinh loại E, ứng dụng trong công nghiệp làm tàu</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>5</td>
|
| 60 |
-
<td>Xích neo tàu</td>
|
| 61 |
-
<td>7315</td>
|
| 62 |
-
<td>82</td>
|
| 63 |
-
<td>00</td>
|
| 64 |
-
<td>Có ngang cấp 2 đường kính từ 13 đến 36mm</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>6</td>
|
| 68 |
-
<td>Que hàn</td>
|
| 69 |
-
<td>8311</td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td>Loại NT6013, NB6013, NA6013, NA7016, NA7018 có các kích thước Ø2,5; Ø3,25; Ø4,0; Ø5,0-Ø5,4 mm</td>
|
| 73 |
-
</tr>
|
| 74 |
-
<tr>
|
| 75 |
-
<td>7</td>
|
| 76 |
-
<td>Dây hàn</td>
|
| 77 |
-
<td>8311</td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td>Loại NAEH14 kích cỡ Ø2,4; Ø3,2;Ø4,0 mm;<br/>Loại NA71T-1 kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm;<br/>Loại NA71T-5 kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm;<br/>Loại NA71T-G kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm;<br/>Loại NA70S kích cỡ Ø0,8- Ø1,6 mm</td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td>8</td>
|
| 84 |
-
<td>Hệ trục và chân vịt tàu thủy</td>
|
| 85 |
-
<td>8410</td>
|
| 86 |
-
<td>90</td>
|
| 87 |
-
<td>00</td>
|
| 88 |
-
<td>Chân vịt đường kính đến 2 m</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>9</td>
|
| 92 |
-
<td>Ụ nổi</td>
|
| 93 |
-
<td>8905</td>
|
| 94 |
-
<td>90</td>
|
| 95 |
-
<td>10</td>
|
| 96 |
-
<td>Sức nâng đến 20.000 tấn</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>10</td>
|
| 100 |
-
<td>Vỏ xuồng hợp kim nhôm</td>
|
| 101 |
-
<td>8906</td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>11</td>
|
| 108 |
-
<td>Vỏ tàu sông biển</td>
|
| 109 |
-
<td>8906</td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td>Đến 12.500 DWT</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
</tbody>
|
| 115 |
-
</table>
|
| 116 |
-
</div>
|
| 117 |
-
<div data-bbox="839 910 857 923" data-label="Page-Footer">
|
| 118 |
-
<p>1</p>
|
| 119 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/056b36d2774646b9818a8a54adc9fd6c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,53 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="139 114 840 860" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>61</td>
|
| 5 |
+
<td>THED061</td>
|
| 6 |
+
<td>Sự tích về dòng sông Sêrêpôk (Klei yâi diê kơ êa krông Sêrêpôk)</td>
|
| 7 |
+
<td>Kích thước (540 x 790) mm; in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m<sup>2</sup>, cán láng OPP mờ.</td>
|
| 8 |
+
<td>x</td>
|
| 9 |
+
<td>3</td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td colspan="6"><b>B. Dụng cụ</b></td>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<td>62</td>
|
| 16 |
+
<td>THED062</td>
|
| 17 |
+
<td>Bộ chữ học văn thực hành tiếng Êdê</td>
|
| 18 |
+
<td>Gồm 93 thẻ chữ, kích cỡ (20 x 60) mm bằng chất liệu nhựa in 38 chữ cái tiếng Êdê, cỡ 72: a, m (6 thẻ); i (5 thẻ); d, o (4 thẻ); k, ă (3 thẻ); ă, b, b, c, đ, e, g, h, ỉ, j, l, n, ñ, ố, ỗ, ố, ố, p, r, s, t, u, ừ, u, ừ, w, y (2 thẻ).</td>
|
| 19 |
+
<td>x</td>
|
| 20 |
+
<td>1</td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td>63</td>
|
| 24 |
+
<td>THED063</td>
|
| 25 |
+
<td>Bộ chữ học văn biểu diễn tiếng Êdê</td>
|
| 26 |
+
<td>- Gồm 93 thẻ chữ, kích cỡ (60 x 90) mm bằng chất liệu nhựa, in 38 chữ cái tiếng Êdê, cỡ 150: a, m (6 thẻ); i (5 thẻ); d, o (4 thẻ); k, ă (3 thẻ); ă, b, b, c, đ, e, ẽ, ẽ, g, h, ỉ, j, l, n, ñ, ố, ỗ, ố, ố, p, r, s, t, u, ừ, u, ừ, w, y (2 thẻ).<br/>Thẻ được in 2 mặt (chữ màu xanh, đỏ), mặt trước in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng.<br/>- Bảng phụ có 8 thanh nẹp gắn chữ 8 dòng, kích thước (1000 x 900) mm.</td>
|
| 27 |
+
<td>x</td>
|
| 28 |
+
<td>1</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td colspan="6"><b>C. Bảng đĩa</b></td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>64</td>
|
| 35 |
+
<td>THED064</td>
|
| 36 |
+
<td>Lễ hội đưa voi và Lễ hội công chiêng Tây Nguyên.</td>
|
| 37 |
+
<td>Chuẩn VCD hoặc DVD có nội dung (Lễ hội đưa voi và Lễ hội công chiêng Tây Nguyên) âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ đặt, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhân bia mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video.</td>
|
| 38 |
+
<td>x</td>
|
| 39 |
+
<td>2,3</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>65</td>
|
| 43 |
+
<td>THED065</td>
|
| 44 |
+
<td>Nghề dệt thổ cẩm, nghề đan lát của</td>
|
| 45 |
+
<td>Chuẩn VCD hoặc DVD có nội dung (Nghề dệt thổ cẩm, nghề đan lát của đồng bào ở Tây Nguyên) âm thanh</td>
|
| 46 |
+
<td>x</td>
|
| 47 |
+
<td>2,3</td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
</table>
|
| 50 |
+
</div>
|
| 51 |
+
<div data-bbox="865 118 885 132" data-label="Page-Footer">
|
| 52 |
+
<p>8</p>
|
| 53 |
+
</div>
|
chandra_raw/056eeb8a2a094a28825a2a69b0c1ca79.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="214 126 856 163" data-label="Text"><ul><li>- Nâng cao năng lực về thanh tra, kiểm tra chất lượng nước cho cán bộ của các viện cứu thuộc Bộ Y tế.</li></ul></div><div data-bbox="214 173 856 227" data-label="Text"><ul><li>- Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện công tác truyền thông cho người dân về việc sử dụng nước sạch, hợp vệ sinh góp phần phòng chống dịch bệnh.</li></ul></div><div data-bbox="212 236 853 307" data-label="Text"><ul><li>- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện nghiên cứu, đánh giá, xác định mối liên quan giữa các bệnh lây truyền qua đường tiêu hóa (bệnh tiêu chảy) với nước ăn uống, sinh hoạt để có cơ sở xác định các mục tiêu cụ thể đề ra của Chương trình.</li></ul></div><div data-bbox="212 316 850 354" data-label="Text"><ul><li>- Báo cáo tổng kết và lập kế hoạch hàng năm về việc thanh tra, kiểm tra chất lượng nước gửi Bộ Xây dựng tổng hợp.</li></ul></div><div data-bbox="251 363 524 382" data-label="Section-Header"><p>d) Bộ Tài nguyên và Môi trường:</p></div><div data-bbox="211 392 849 426" data-label="Text"><p>Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý và bảo vệ tài nguyên nước:</p></div><div data-bbox="210 436 849 489" data-label="Text"><ul><li>- Theo dõi, quản lý việc khai thác sử dụng nguồn nước; hướng dẫn, kiểm tra việc lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước; giám sát các nguồn gây ô nhiễm nguồn nước.</li></ul></div><div data-bbox="210 500 849 569" data-label="Text"><ul><li>- Xây dựng, quản lý hệ thống quan trắc, giám sát tài nguyên nước, khai thác, sử dụng nước và xả nước thải vào nguồn nước; xây dựng cơ sở dữ liệu về nguồn nước và chế độ chia sẻ thông tin kịp thời giúp đơn vị cấp nước chủ động khắc phục các rủi ro về nguồn nước.</li></ul></div><div data-bbox="210 578 847 632" data-label="Text"><ul><li>- Chủ trì, phối hợp với cơ quan chức năng kiểm tra và xử lý các vi phạm về hành lang bảo vệ nguồn nước, xả thải gây ô nhiễm nguồn nước cấp nước sinh hoạt và ăn uống.</li></ul></div><div data-bbox="210 642 847 695" data-label="Text"><ul><li>- Báo cáo tổng kết và lập kế hoạch hàng năm việc quản lý và bảo vệ tài nguyên nước có liên quan đến việc thực hiện cấp nước an toàn và gửi Bộ Xây dựng để tổng hợp.</li></ul></div><div data-bbox="250 704 584 723" data-label="Section-Header"><p>d) Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính:</p></div><div data-bbox="209 732 847 804" data-label="Text"><p>Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính căn cứ vào nội dung của Chương trình, trên cơ sở đề xuất của Bộ Xây dựng, các bộ, ngành, địa phương, cần đổi, bổ trí vốn đầu tư phát triển, kinh phí thường xuyên thực hiện Chương trình hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành.</p></div><div data-bbox="250 813 544 832" data-label="Section-Header"><p>e) Các bộ, ngành có liên quan khác:</p></div><div data-bbox="209 842 845 879" data-label="Text"><p>Căn cứ chức năng, nhiệm vụ Chính phủ giao, các bộ, ngành có liên quan phối hợp với Bộ Xây dựng triển khai thực hiện Chương trình.</p></div><div data-bbox="828 905 844 920" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/057bed87d77d46bd91972ec11daa63dc.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="295 0 412 37" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="412 0 610 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.03.2016 14:47:10 +07:00</p></div><div data-bbox="865 45 935 65" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="149 81 420 100" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="470 81 923 100" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="559 102 850 121" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="139 140 429 193" data-label="Text"><p><b>Số: 2030/VPCP- KTTH</b><br/>V/v hướng dẫn thuế xuất khẩu theo<br/>Nghị định số 19/2015/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="532 142 867 160" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2016.</i></p></div><div data-bbox="316 233 414 252" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="94 250 288 311" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giờ: ... S.....<br/>Ngày: 29/3/2016.</td></tr></table></div><div data-bbox="395 254 697 311" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Tư pháp;</li><li>- Bộ Tài nguyên và Môi trường.</li></ul></div><div data-bbox="146 328 897 408" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 2397/BTC-CST ngày 23 tháng 02 năm 2016 về việc triển khai hướng dẫn Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="146 426 897 486" data-label="Text"><p>Đồng ý về nguyên tắc với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 2397/BTC-CST nêu trên. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện cụ thể.</p></div><div data-bbox="207 503 828 523" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="146 562 239 578" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="146 579 462 780" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Nguyễn Xuân Phúc,<br/>Vũ Văn Ninh,<br/>Vũ Đức Dam;</li><li>- VPCP: BTCN,<br/>các PCN: Nguyễn Sỳ Hiệp,<br/>Nguyễn Khắc Định,<br/>Trợ lý TTgCP,<br/>các Vụ: TH, KGVX,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S 19</li></ul></div><div data-bbox="534 562 854 598" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="538 603 720 734" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the General Department of Taxation of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - PHÒNG CHÍNH THUẾ) with a signature over it."/></div><div data-bbox="629 726 798 745" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỳ Hiệp</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/058de64530514fd1a75684fc30d7bbad.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 128 850 187" data-label="Text"><p>2. Có kho, bệ xăng dầu dung tích tối thiểu hai nghìn mét khối (<math>2.000\text{ m}^3</math>), thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc đồng sở hữu hoặc thuê sử dụng của thương nhân kinh doanh dịch vụ xăng dầu từ năm (05) năm trở lên.</p></div><div data-bbox="218 199 850 256" data-label="Text"><p>3. Có phương tiện vận tải xăng dầu thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc đồng sở hữu hoặc thuê sử dụng của thương nhân kinh doanh dịch vụ xăng dầu từ năm (05) năm trở lên.</p></div><div data-bbox="218 268 850 344" data-label="Text"><p>4. Có hệ thống phân phối xăng dầu, bao gồm tối thiểu năm (05) cửa hàng bán lẻ thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc sở hữu và đồng sở hữu, tối thiểu mười (10) cửa hàng thuộc các đại lý bán lẻ xăng dầu được cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo quy định tại Điều 25 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="218 355 848 394" data-label="Text"><p>Hệ thống phân phối của tổng đại lý phải nằm trong hệ thống phân phối của một thương nhân đầu mối và chịu sự kiểm soát của thương nhân đó.</p></div><div data-bbox="216 406 848 463" data-label="Text"><p>5. Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="216 475 848 513" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 17. Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu</b></h4></div><div data-bbox="214 524 848 618" data-label="Text"><p>1. Bộ Công Thương có thẩm quyền cấp mới, cấp bổ sung, sửa đổi và cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu cho thương nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 16 Nghị định này và có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn hai (02) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.</p></div><div data-bbox="212 630 847 725" data-label="Text"><p>2. Sở Công Thương có thẩm quyền cấp mới, cấp bổ sung, sửa đổi và cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu cho thương nhân có trụ sở chính trên địa bàn, có đủ các điều kiện quy định tại Điều 16 Nghị định này và có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn một (01) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</p></div><div data-bbox="212 736 845 774" data-label="Text"><p>3. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu</p></div><div data-bbox="251 787 601 807" data-label="Text"><p>a) Đối với trường hợp cấp mới, hồ sơ gồm:</p></div><div data-bbox="210 818 843 856" data-label="Text"><p>- Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu theo Mẫu số 7 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này;</p></div><div data-bbox="250 868 661 888" data-label="Text"><p>- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="816 908 845 925" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
|
chandra_raw/05980299d0c14cd3a7f36f1629819829.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="261 130 375 147" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="453 130 852 165" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="242 177 401 193" data-label="Text"><p>Số: 70/2013/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="510 180 791 197" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 02 tháng 7 năm 2013</p></div><div data-bbox="136 214 301 270" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 5354.....<br/>Ngày: 03/7.....</td></tr></table></div><div data-bbox="476 232 594 250" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="221 249 850 303" data-label="Section-Header"><p><b>Sửa đổi, bổ sung một số điều của<br/>Quy chế quản lý kho vật chứng ban hành kèm theo<br/>Nghị định số 18/2002/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="257 332 607 352" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="257 357 602 377" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật tố tụng hình sự năm 2003;</i></p></div><div data-bbox="215 381 857 418" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2011;</i></p></div><div data-bbox="257 424 609 442" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật thi hành án dân sự năm 2008;</i></p></div><div data-bbox="257 447 610 466" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tố tụng hành chính năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="257 472 593 490" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an,</i></p></div><div data-bbox="215 494 856 549" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kho vật chứng ban hành kèm theo Nghị định số 18/2002/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ.</i></p></div><div data-bbox="215 567 856 621" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kho vật chứng ban hành kèm theo Nghị định số 18/2002/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ:</p></div><div data-bbox="257 630 593 649" data-label="Text"><p>1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="215 657 856 731" data-label="Text"><p>“1. Mỗi Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, mỗi Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được xây dựng một kho vật chứng; ở Bộ Công an được xây dựng hai kho vật chứng (một ở phía Bắc và một ở phía Nam) để phục vụ công tác điều tra, truy tố các vụ án hình sự.</p></div><div data-bbox="215 738 856 794" data-label="Text"><p>2. Bộ trưởng Bộ Công an quyết định việc thành lập, quy mô, tiêu chuẩn xây dựng kho vật chứng và quy định nội quy kho vật chứng trong Công an nhân dân.”</p></div><div data-bbox="257 803 593 823" data-label="Text"><p>2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="215 829 856 904" data-label="Text"><p>“1. Mỗi quận khu (và cấp tương đương) và ở Bộ Quốc phòng được tổ chức một kho vật chứng để phục vụ công tác điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án theo thẩm quyền trong Quân đội nhân dân; mỗi Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05aa7c20619c4a46b3ff1a0a7f00c34a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="134 66 896 113" data-label="Text"><p>d) Quyết định doanh nghiệp, hợp tác xã bị phá sản của Tòa án đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã bị phá sản.</p></div><div data-bbox="134 121 899 204" data-label="Text"><p>3. Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt gồm nội dung sau: đình chỉ thi hành hình thức phạt tiền, lý do đình chỉ; nội dung quyết định xử phạt tiếp tục phải thi hành, tên tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tiếp tục thi hành; thời hạn thi hành.</p></div><div data-bbox="134 213 901 257" data-label="Text"><p>4. Việc kế thừa nghĩa vụ thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả của cá nhân đã chết, mất tích, tổ chức bị xử phạt giải thể, phá sản.</p></div><div data-bbox="134 266 901 330" data-label="Text"><p>a) Những người được hưởng thừa kế có trách nhiệm thi hành phần còn lại của quyết định xử phạt về biện pháp khắc phục hậu quả trong phạm vi di sản do người chết để lại, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.</p></div><div data-bbox="134 338 903 420" data-label="Text"><p>Trường hợp, di sản thừa kế chưa được chia thì việc tiếp tục thi hành phần còn lại của quyết định xử phạt về biện pháp khắc phục hậu quả do người chết để lại được người quản lý di sản thực hiện theo thỏa thuận của những người thừa kế.</p></div><div data-bbox="134 431 903 513" data-label="Text"><p>Trường hợp, di sản đã được chia thì mỗi người thừa kế thi hành phần còn lại của quyết định xử phạt về biện pháp khắc phục hậu quả do người chết để lại tương ứng nhưng không vượt quá phần tài sản mà mình đã nhận, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.</p></div><div data-bbox="134 524 903 587" data-label="Text"><p>Trường hợp, Nhà nước, cơ quan, tổ chức hưởng di sản theo di chúc thì có trách nhiệm thi hành phần còn lại của quyết định xử phạt về biện pháp khắc phục hậu quả do người chết để lại như người thừa kế là cá nhân.</p></div><div data-bbox="134 598 905 660" data-label="Text"><p>Trường hợp, không có người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật hoặc có nhưng từ chối nhận di sản thừa kế thì thực hiện theo quy định của pháp luật dân sự.</p></div><div data-bbox="134 669 905 732" data-label="Text"><p>b) Người được Tòa án giao quản lý tài sản của người bị tuyên bố mất tích có trách nhiệm thi hành phần còn lại của quyết định xử phạt (biện pháp khắc phục hậu quả) trong phạm vi tài sản được giao quản lý thay cho người mất tích.</p></div><div data-bbox="134 742 905 823" data-label="Text"><p>c) Đối với tổ chức bị giải thể, phá sản thì quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính phải được gửi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết việc giải thể, phá sản; người đại diện theo pháp luật của tổ chức giải thể, phá sản để thi hành.</p></div><div data-bbox="134 833 906 895" data-label="Text"><p>Trường hợp tổ chức bị giải thể là đơn vị hạch toán phụ thuộc của doanh nghiệp thì tổ chức bị giải thể không được miễn thi hành hình thức phạt tiền tại quyết định xử phạt.</p></div><div data-bbox="871 955 904 974" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
|
chandra_raw/05bd2f33328748e2bbb813cc622082c2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="143 126 794 198" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. / .</p></div><div data-bbox="144 224 218 239" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="144 237 470 404" data-label="List-Group"><ul><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Bộ Giao thông Vận tải;</li><li>- Cục Kiểm soát TTHC – VPCP;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;</li><li>- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; UBMTTQ tỉnh;</li><li>- Các Sở; Ban ngành tỉnh;</li><li>- UBND các huyện, thị xã, thành phố;</li><li>- UBND xã, phường, thị trấn (qua website, email);</li><li>- Website An Giang;</li><li>- Báo AG; Đài PTTH AG; Phần xã AG;</li><li>- Trung tâm Công báo tỉnh;</li><li>- Lưu VT.</li></ul></div><div data-bbox="533 201 770 256" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="504 238 662 354" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of An Giang, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG' and 'CỤC'."/></div><div data-bbox="594 343 714 360" data-label="Text"><p><b>Lê Văn Nưng</b></p></div><div data-bbox="792 926 807 940" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/05d98d1d47f54729954a220d7e8d0530.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="53 0 137 28" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="53 0 137 28"/></div><div data-bbox="137 0 271 26" data-label="Page-Header"><p>Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 23/07/2014 11:15:51 +07:00</p></div><div data-bbox="896 14 954 36" data-label="Page-Header"><p>THAT</p></div><div data-bbox="132 110 882 148" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="134 164 411 232" data-label="Text"><p>Số: <b>5500/VPCP-KGVX</b><br/>V/v không tổ chức Hội nghị trực<br/>tuyển trong Chương trình công tác<br/>năm 2014 của UBQG</p></div><div data-bbox="494 164 822 183" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="111 239 307 302" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số:.....S.....<br/>Ngày: 23/7.....</td></tr></table></div><div data-bbox="364 268 540 287" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Y tế.</p></div><div data-bbox="129 311 898 426" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Y tế tại Tờ trình số 725/TTr-BYT ngày 08 tháng 7 năm 2014, về việc không tổ chức Hội nghị trực tuyển phòng, chống HIV/AIDS cho đồng bào dân tộc thiểu số, đánh giá tiến độ thực hiện mục tiêu thiên niên kỷ về phòng, chống HIV/AIDS và bảo đảm tài chính cho công tác phòng, chống HIV/AIDS, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam, Chủ tịch Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm, có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="129 430 898 525" data-label="Text"><p>Đồng ý đề nghị của Bộ Y tế về việc không tổ chức riêng Hội nghị trực tuyển về phòng, chống HIV/AIDS cho đồng bào dân tộc thiểu số, đánh giá tiến độ thực hiện mục tiêu thiên niên kỷ về phòng, chống HIV/AIDS và đảm bảo tài chính cho công tác phòng, chống HIV/AIDS; lồng ghép nội dung Hội nghị vào việc thực hiện các nhiệm vụ, chương trình do Bộ thực hiện, bảo đảm thiết thực, hiệu quả.</p></div><div data-bbox="129 530 903 569" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="129 613 220 629" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="129 629 438 762" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTg, PTTg Vũ Đức Đam (để b/c);</li><li>- Các thành viên UBQG;</li><li>- C56, Bộ Công an;</li><li>- Cục p/c HIV/AIDS Bộ Y tế;</li><li>- Cục p/c tệ nạn xã hội, Bộ LĐTBXH;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP;<br/>các Vụ: TH, KGVX, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3), Vt. 53</li></ul></div><div data-bbox="529 610 868 649" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="529 636 712 768" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star and the text 'PHÒNG CHÍNH' and 'VĂN' visible." data-bbox="529 636 712 768"/></div><div data-bbox="712 671 804 731" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Khắc Định" data-bbox="712 671 804 731"/></div><div data-bbox="608 779 802 799" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/060b24958def44be84ff44da7f8f2a82.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="166 102 829 143" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 52. Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm</b></p></div><div data-bbox="164 145 829 272" data-label="Text"><p>1. Đơn vị quản lý vận hành hệ thống đo đếm có trách nhiệm quản lý, vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm tại vị trí đo đếm bao gồm các thiết bị thông tin, máy tính (nếu có), chương trình đọc số liệu công tơ đo đếm để đảm bảo cập nhật đầy đủ, chính xác số liệu từ các công tơ đo đếm tại vị trí đo đếm trong phạm vi quản lý và truyền về Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếm để cập nhật vào cơ sở dữ liệu chung.</p></div><div data-bbox="164 274 829 349" data-label="Text"><p>2. Đơn vị quản lý số liệu đo đếm có trách nhiệm quản lý, vận hành, bảo mật Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm và cơ sở dữ liệu đo đếm điện năng trong phạm vi quản lý đảm bảo cập nhật thông tin, số liệu đầy đủ, chính xác và tin cậy.</p></div><div data-bbox="464 354 526 372" data-label="Section-Header"><p><b>Mục 2</b></p></div><div data-bbox="299 376 691 429" data-label="Section-Header"><p><b>XỬ LÝ SỰ CỐ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM,<br/>HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM<br/>VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ SỐ LIỆU ĐO ĐẾM</b></p></div><div data-bbox="164 431 827 472" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 53. Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm</b></p></div><div data-bbox="164 473 827 566" data-label="Text"><p>1. Đơn vị quản lý vận hành hệ thống đo đếm, Đơn vị quản lý số liệu đo đếm có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc khắc phục các sự cố của Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm trong phạm vi quản lý, trừ trường hợp khẩn cấp quy định tại Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="164 566 827 660" data-label="Text"><p>2. Quá trình xử lý sự cố Hệ thống đo đếm phải có sự tham gia, chứng kiến của đại diện Công ty mua bán điện hoặc Đơn vị phân phối điện hoặc Đơn vị phân phối và bán lẻ điện và các Đơn vị giao nhận điện liên quan; phải được ghi lại bằng biên bản làm việc và có chữ ký của đại diện các đơn vị liên quan tham gia, trừ trường hợp khẩn cấp được quy định tại Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="164 660 827 754" data-label="Text"><p>3. Trường hợp khẩn cấp, khi sự cố xảy ra đối với Hệ thống đo đếm có thể gây nguy hiểm cho con người hoặc thiết bị, Đơn vị quản lý vận hành hệ thống đo đếm được quyền chủ động xử lý sự cố nhưng phải thông báo ngay tới Công ty mua bán điện hoặc Đơn vị phân phối điện hoặc Đơn vị phân phối và bán lẻ điện và các Đơn vị giao nhận điện liên quan và phải thực hiện các công việc sau:</p></div><div data-bbox="164 755 827 849" data-label="Text"><p>a) Lập biên bản ghi lại chi tiết các thông tin về sự cố và biện pháp khắc phục bao gồm các nội dung: Thời điểm xảy ra sự cố, tình trạng sự cố, thời gian khắc phục, chỉ số công tơ đo đếm tại các thời điểm bị sự cố và sau khi được phục hồi. Biên bản phải có chữ ký xác nhận của đại diện có thẩm quyền của Đơn vị quản lý vận hành hệ thống đo đếm;</p></div><div data-bbox="164 850 827 891" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với Công ty mua bán điện hoặc Đơn vị phân phối điện hoặc Đơn vị phân phối và bán lẻ điện và các Đơn vị giao nhận điện liên quan để thực</p></div><div data-bbox="797 889 827 904" data-label="Page-Footer"><p>40</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06204ec6790a4471b037824e61ccbec4.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="61 0 150 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="153 0 294 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 09.10.2014 11:17:26 +07:00</p></div><div data-bbox="915 20 980 45" data-label="Page-Header"><p>THĐT</p></div><div data-bbox="143 65 407 86" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="458 62 919 84" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="562 85 836 105" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="153 129 399 148" data-label="Text"><p>Số: 7883 /VPCP-QHQT</p></div><div data-bbox="531 125 869 146" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2014</p></div><div data-bbox="133 149 420 186" data-label="Text"><p>V/v tham gia Khóa bồi dưỡng ngắn hạn tại Vương quốc Anh.</p></div><div data-bbox="332 225 427 243" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="121 238 316 306" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 01/10.....</td></tr></table></div><div data-bbox="392 241 758 319" data-label="List-Group"><ul><li>- Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên;</li><li>- Bộ Ngoại giao;</li><li>- Bộ Công an.</li></ul></div><div data-bbox="156 354 909 437" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (công văn số 151/BC-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2014), của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (công văn số 3498/UBND-SNV ngày 30 tháng 9 năm 2014), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="156 450 911 515" data-label="Text"><p>Đồng ý 02 đồng chí lãnh đạo các tỉnh tham gia Khóa bồi dưỡng ngắn hạn tại Vương quốc Anh, từ ngày 25 tháng 10 đến ngày 8 tháng 11 năm 2014, trong khuôn khổ Đề án 165 của Ban Tổ chức Trung ương, gồm các đồng chí sau:</p></div><div data-bbox="158 511 896 593" data-label="List-Group"><ol><li>Đồng chí Doãn Thế Cường, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.</li><li>Đồng chí Nguyễn Mạnh Hùng - Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận.</li></ol></div><div data-bbox="208 606 853 632" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./. </p></div><div data-bbox="167 683 258 699" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="168 699 471 792" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTg CP, các Phó TTg (để b/c);</li><li>- Ban Tổ chức TW (để b/c);</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP;</li><li>- Các Vụ: V.III, TH, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, QHQT (2). BV 28</li></ul></div><div data-bbox="561 662 887 700" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="528 697 928 831" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Government of Vietnam and a signature of Nguyễn Sỹ Hiệp" data-bbox="528 697 928 831"/><p>Nguyễn Sỹ Hiệp</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/062d0c9d127a42da924dee8d50bf4332.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,116 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="114 692 138 849" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p><b>IV. Tranh, ảnh quyền 3</b></p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="138 741 161 849" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p><b>1. Tranh tập độc</b></p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="158 62 621 852" data-label="Table">
|
| 8 |
+
<table border="1">
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>53</td>
|
| 11 |
+
<td>THBA053</td>
|
| 12 |
+
<td>Xây dựng lớp học<br/>(Bờ hothăm làm<br/>hốc)</td>
|
| 13 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu<br/>trên giấy couché, định lượng 200g/m2; cần láng OPP mờ.</td>
|
| 14 |
+
<td>x</td>
|
| 15 |
+
<td>3</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>54</td>
|
| 19 |
+
<td>THBA054</td>
|
| 20 |
+
<td>Vệ sinh môi<br/>trường<br/>(Wei wer trong)</td>
|
| 21 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu<br/>trên giấy couché, định lượng 200g/m2; cần láng OPP mờ.</td>
|
| 22 |
+
<td>x</td>
|
| 23 |
+
<td>3</td>
|
| 24 |
+
</tr>
|
| 25 |
+
<tr>
|
| 26 |
+
<td>55</td>
|
| 27 |
+
<td>THBA055</td>
|
| 28 |
+
<td>Anh chị em<br/>(Nồng pàng pơ<br/>mại inh)mại inh)</td>
|
| 29 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu<br/>trên giấy couché, định lượng 200g/m2; cần láng OPP mờ.</td>
|
| 30 |
+
<td>x</td>
|
| 31 |
+
<td>3</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>56</td>
|
| 35 |
+
<td>THBA056</td>
|
| 36 |
+
<td>Bảo vệ rừng<br/>(Wei bri)</td>
|
| 37 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu<br/>trên giấy couché, định lượng 200g/m2; cần láng OPP mờ.</td>
|
| 38 |
+
<td>x</td>
|
| 39 |
+
<td>3</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>57</td>
|
| 43 |
+
<td>THBA057</td>
|
| 44 |
+
<td>Đội công chiềng<br/>(Khul cêng<br/>hoxuang)</td>
|
| 45 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu<br/>trên giấy couché, định lượng 200g/m2; cần láng OPP mờ.</td>
|
| 46 |
+
<td>x</td>
|
| 47 |
+
<td>3</td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td>58</td>
|
| 51 |
+
<td>THBA058</td>
|
| 52 |
+
<td>Lễ mừng lúa mới<br/>(Et sa ba ,nao)</td>
|
| 53 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu<br/>trên giấy couché, định lượng 200g/m2; cần láng OPP mờ.</td>
|
| 54 |
+
<td>x</td>
|
| 55 |
+
<td>3</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>59</td>
|
| 59 |
+
<td>THBA059</td>
|
| 60 |
+
<td>Tuốt lúa<br/>(Kểc ba gơh số)</td>
|
| 61 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu<br/>trên giấy couché, định lượng 200g/m2; cần láng OPP mờ.</td>
|
| 62 |
+
<td>x</td>
|
| 63 |
+
<td>3</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>60</td>
|
| 67 |
+
<td>THBA060</td>
|
| 68 |
+
<td>Làng Kơ Tu (Kon<br/>KơTu polei ,nao)</td>
|
| 69 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu<br/>trên giấy couché, định lượng 200g/m2; cần láng OPP mờ.</td>
|
| 70 |
+
<td>x</td>
|
| 71 |
+
<td>3</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
</table>
|
| 74 |
+
</div>
|
| 75 |
+
<div data-bbox="625 719 647 849" data-label="Section-Header">
|
| 76 |
+
<p><b>2. Tranh kể chuyện</b></p>
|
| 77 |
+
</div>
|
| 78 |
+
<div data-bbox="645 62 854 849" data-label="Table">
|
| 79 |
+
<table border="1">
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>61</td>
|
| 82 |
+
<td>THBA061</td>
|
| 83 |
+
<td>Thỏ, Chó Sói và<br/>Cáo<br/>(Tơ pai, Kố so<br/>păng ear)</td>
|
| 84 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu<br/>trên giấy couché, định lượng 200g/m2; cần láng OPP mờ.</td>
|
| 85 |
+
<td>x</td>
|
| 86 |
+
<td>3</td>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
<tr>
|
| 89 |
+
<td>62</td>
|
| 90 |
+
<td>THBA062</td>
|
| 91 |
+
<td>Bảo vệ chim<br/>(Brâk momat)</td>
|
| 92 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu<br/>trên giấy couché, định lượng 200g/m2; cần láng OPP mờ.</td>
|
| 93 |
+
<td>x</td>
|
| 94 |
+
<td>3</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>63</td>
|
| 98 |
+
<td>THBA063</td>
|
| 99 |
+
<td>Bà cháu<br/>(Yâ sáu)</td>
|
| 100 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu<br/>trên giấy couché, định lượng 200g/m2; cần láng OPP mờ.</td>
|
| 101 |
+
<td>x</td>
|
| 102 |
+
<td>3</td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
<tr>
|
| 105 |
+
<td>64</td>
|
| 106 |
+
<td>THBA064</td>
|
| 107 |
+
<td>Kê về A Sanh (A</td>
|
| 108 |
+
<td>Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu</td>
|
| 109 |
+
<td>x</td>
|
| 110 |
+
<td>3</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
</table>
|
| 113 |
+
</div>
|
| 114 |
+
<div data-bbox="863 461 881 472" data-label="Page-Footer">
|
| 115 |
+
<p>6</p>
|
| 116 |
+
</div>
|
chandra_raw/063b0eecb0124a2fa6e929a86286e8ac.html
DELETED
|
@@ -1,407 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="61 495 80 519" data-label="Page-Header">317</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="92 56 919 954" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<thead>
|
| 5 |
-
<tr>
|
| 6 |
-
<th rowspan="3">Địa danh</th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 11 |
-
<th rowspan="3">Phiên hiệu<br/>màn hình bản đồ<br/>địa hình</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
|
| 15 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 20 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 21 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 22 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 23 |
-
<th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 24 |
-
<th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</thead>
|
| 27 |
-
<tbody>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>thôn Hữu Vy 1</td>
|
| 30 |
-
<td>DC</td>
|
| 31 |
-
<td>xã Thọ Tiến</td>
|
| 32 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 33 |
-
<td>19° 51' 04"</td>
|
| 34 |
-
<td>105° 30' 18"</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td>E-48-8-A-c</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>thôn Hữu Vy 2</td>
|
| 43 |
-
<td>DC</td>
|
| 44 |
-
<td>xã Thọ Tiến</td>
|
| 45 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 46 |
-
<td>19° 50' 39"</td>
|
| 47 |
-
<td>105° 30' 29"</td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
<td>E-48-8-A-c</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>thôn Lạc Lâm</td>
|
| 56 |
-
<td>DC</td>
|
| 57 |
-
<td>xã Thọ Tiến</td>
|
| 58 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 59 |
-
<td>19° 50' 05"</td>
|
| 60 |
-
<td>105° 30' 40"</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>E-48-8-A-c</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>Sông Nhom</td>
|
| 69 |
-
<td>TV</td>
|
| 70 |
-
<td>xã Thọ Tiến</td>
|
| 71 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td>19° 48' 39"</td>
|
| 75 |
-
<td>105° 31' 13"</td>
|
| 76 |
-
<td>19° 39' 44"</td>
|
| 77 |
-
<td>105° 42' 50"</td>
|
| 78 |
-
<td>E-48-8-A-a</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>thôn 1</td>
|
| 82 |
-
<td>DC</td>
|
| 83 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 84 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 85 |
-
<td>19° 53' 24"</td>
|
| 86 |
-
<td>105° 34' 19"</td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>E-48-8-A-a</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>thôn 2</td>
|
| 95 |
-
<td>DC</td>
|
| 96 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 97 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 98 |
-
<td>19° 53' 08"</td>
|
| 99 |
-
<td>105° 34' 19"</td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td>E-48-8-A-a</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>thôn 3</td>
|
| 108 |
-
<td>DC</td>
|
| 109 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 110 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 111 |
-
<td>19° 53' 13"</td>
|
| 112 |
-
<td>105° 34' 34"</td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td>E-48-8-A-a</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>thôn 4</td>
|
| 121 |
-
<td>DC</td>
|
| 122 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 123 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 124 |
-
<td>19° 52' 51"</td>
|
| 125 |
-
<td>105° 34' 48"</td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
<td>E-48-8-A-a</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>thôn 5</td>
|
| 134 |
-
<td>DC</td>
|
| 135 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 136 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 137 |
-
<td>19° 52' 45"</td>
|
| 138 |
-
<td>105° 34' 41"</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td>E-48-8-A-a</td>
|
| 144 |
-
</tr>
|
| 145 |
-
<tr>
|
| 146 |
-
<td>thôn 6</td>
|
| 147 |
-
<td>DC</td>
|
| 148 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 149 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 150 |
-
<td>19° 52' 38"</td>
|
| 151 |
-
<td>105° 34' 41"</td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td>E-48-8-A-a</td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
<tr>
|
| 159 |
-
<td>thôn 7</td>
|
| 160 |
-
<td>DC</td>
|
| 161 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 162 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 163 |
-
<td>19° 52' 48"</td>
|
| 164 |
-
<td>105° 34' 34"</td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td>E-48-8-A-a</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>thôn 8</td>
|
| 173 |
-
<td>DC</td>
|
| 174 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 175 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 176 |
-
<td>19° 52' 36"</td>
|
| 177 |
-
<td>105° 34' 34"</td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>E-48-8-A-a</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td>thôn 9</td>
|
| 186 |
-
<td>DC</td>
|
| 187 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 188 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 189 |
-
<td>19° 52' 24"</td>
|
| 190 |
-
<td>105° 34' 41"</td>
|
| 191 |
-
<td>19° 42' 19"</td>
|
| 192 |
-
<td>105° 41' 04"</td>
|
| 193 |
-
<td>19° 54' 50"</td>
|
| 194 |
-
<td>105° 24' 40"</td>
|
| 195 |
-
<td>E-48-8-A-c</td>
|
| 196 |
-
</tr>
|
| 197 |
-
<tr>
|
| 198 |
-
<td>đường tỉnh 506</td>
|
| 199 |
-
<td>KX</td>
|
| 200 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 201 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td>E-48-8-A-a</td>
|
| 209 |
-
</tr>
|
| 210 |
-
<tr>
|
| 211 |
-
<td>Cầu Hào</td>
|
| 212 |
-
<td>KX</td>
|
| 213 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 214 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 215 |
-
<td>19° 52' 35"</td>
|
| 216 |
-
<td>105° 35' 10"</td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td>E-48-8-A-a</td>
|
| 222 |
-
</tr>
|
| 223 |
-
<tr>
|
| 224 |
-
<td>Kênh Nam</td>
|
| 225 |
-
<td>TV</td>
|
| 226 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 227 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td>19° 54' 41"</td>
|
| 231 |
-
<td>105° 32' 31"</td>
|
| 232 |
-
<td>19° 40' 11"</td>
|
| 233 |
-
<td>105° 42' 52"</td>
|
| 234 |
-
<td>E-48-8-A-c</td>
|
| 235 |
-
</tr>
|
| 236 |
-
<tr>
|
| 237 |
-
<td>Sông Hoàng</td>
|
| 238 |
-
<td>TV</td>
|
| 239 |
-
<td>xã Thọ Vực</td>
|
| 240 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
<td></td>
|
| 243 |
-
<td>19° 54' 19"</td>
|
| 244 |
-
<td>105° 30' 00"</td>
|
| 245 |
-
<td>19° 44' 24"</td>
|
| 246 |
-
<td>105° 44' 42"</td>
|
| 247 |
-
<td>E-48-8-A-c</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>thôn 1</td>
|
| 251 |
-
<td>DC</td>
|
| 252 |
-
<td>xã Tiến Nông</td>
|
| 253 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 254 |
-
<td>19° 48' 5"</td>
|
| 255 |
-
<td>105° 38' 14"</td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td>E-48-8-A-d</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td>thôn 2</td>
|
| 264 |
-
<td>DC</td>
|
| 265 |
-
<td>xã Tiến Nông</td>
|
| 266 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 267 |
-
<td>19° 47' 57"</td>
|
| 268 |
-
<td>105° 38' 10"</td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td>E-48-8-A-d</td>
|
| 274 |
-
</tr>
|
| 275 |
-
<tr>
|
| 276 |
-
<td>thôn 3</td>
|
| 277 |
-
<td>DC</td>
|
| 278 |
-
<td>xã Tiến Nông</td>
|
| 279 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 280 |
-
<td>19° 47' 32"</td>
|
| 281 |
-
<td>105° 38' 31"</td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
<td>E-48-8-A-d</td>
|
| 287 |
-
</tr>
|
| 288 |
-
<tr>
|
| 289 |
-
<td>thôn 4</td>
|
| 290 |
-
<td>DC</td>
|
| 291 |
-
<td>xã Tiến Nông</td>
|
| 292 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 293 |
-
<td>19° 47' 54"</td>
|
| 294 |
-
<td>105° 39' 04"</td>
|
| 295 |
-
<td></td>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td>E-48-8-A-d</td>
|
| 300 |
-
</tr>
|
| 301 |
-
<tr>
|
| 302 |
-
<td>thôn 5</td>
|
| 303 |
-
<td>DC</td>
|
| 304 |
-
<td>xã Tiến Nông</td>
|
| 305 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 306 |
-
<td>19° 47' 57"</td>
|
| 307 |
-
<td>105° 39' 40"</td>
|
| 308 |
-
<td></td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td>E-48-8-A-d</td>
|
| 313 |
-
</tr>
|
| 314 |
-
<tr>
|
| 315 |
-
<td>thôn 6</td>
|
| 316 |
-
<td>DC</td>
|
| 317 |
-
<td>xã Tiến Nông</td>
|
| 318 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 319 |
-
<td>19° 48' 18"</td>
|
| 320 |
-
<td>105° 39' 40"</td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td></td>
|
| 323 |
-
<td></td>
|
| 324 |
-
<td></td>
|
| 325 |
-
<td>E-48-8-A-d</td>
|
| 326 |
-
</tr>
|
| 327 |
-
<tr>
|
| 328 |
-
<td>thôn 7</td>
|
| 329 |
-
<td>DC</td>
|
| 330 |
-
<td>xã Tiến Nông</td>
|
| 331 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 332 |
-
<td>19° 48' 10"</td>
|
| 333 |
-
<td>105° 39' 11"</td>
|
| 334 |
-
<td></td>
|
| 335 |
-
<td></td>
|
| 336 |
-
<td></td>
|
| 337 |
-
<td></td>
|
| 338 |
-
<td>E-48-8-A-d</td>
|
| 339 |
-
</tr>
|
| 340 |
-
<tr>
|
| 341 |
-
<td>thôn 8</td>
|
| 342 |
-
<td>DC</td>
|
| 343 |
-
<td>xã Tiến Nông</td>
|
| 344 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 345 |
-
<td>19° 48' 14"</td>
|
| 346 |
-
<td>105° 38' 46"</td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
<td></td>
|
| 349 |
-
<td></td>
|
| 350 |
-
<td></td>
|
| 351 |
-
<td>E-48-8-A-d</td>
|
| 352 |
-
</tr>
|
| 353 |
-
<tr>
|
| 354 |
-
<td>thôn 9</td>
|
| 355 |
-
<td>DC</td>
|
| 356 |
-
<td>xã Tiến Nông</td>
|
| 357 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 358 |
-
<td>19° 48' 24"</td>
|
| 359 |
-
<td>105° 38' 46"</td>
|
| 360 |
-
<td></td>
|
| 361 |
-
<td></td>
|
| 362 |
-
<td></td>
|
| 363 |
-
<td></td>
|
| 364 |
-
<td>E-48-8-A-d</td>
|
| 365 |
-
</tr>
|
| 366 |
-
<tr>
|
| 367 |
-
<td>Kênh Nam</td>
|
| 368 |
-
<td>TV</td>
|
| 369 |
-
<td>xã Tiến Nông</td>
|
| 370 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 371 |
-
<td></td>
|
| 372 |
-
<td></td>
|
| 373 |
-
<td>19° 54' 41"</td>
|
| 374 |
-
<td>105° 32' 31"</td>
|
| 375 |
-
<td>19° 40' 11"</td>
|
| 376 |
-
<td>105° 42' 52"</td>
|
| 377 |
-
<td>E-48-8-A-d</td>
|
| 378 |
-
</tr>
|
| 379 |
-
<tr>
|
| 380 |
-
<td>Sông Hoàng</td>
|
| 381 |
-
<td>TV</td>
|
| 382 |
-
<td>xã Tiến Nông</td>
|
| 383 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 384 |
-
<td></td>
|
| 385 |
-
<td></td>
|
| 386 |
-
<td>19° 54' 19"</td>
|
| 387 |
-
<td>105° 30' 00"</td>
|
| 388 |
-
<td>19° 44' 24"</td>
|
| 389 |
-
<td>105° 44' 42"</td>
|
| 390 |
-
<td>E-48-8-A-d</td>
|
| 391 |
-
</tr>
|
| 392 |
-
<tr>
|
| 393 |
-
<td>xóm 1</td>
|
| 394 |
-
<td>DC</td>
|
| 395 |
-
<td>xã Triệu Thành</td>
|
| 396 |
-
<td>H. Triệu Sơn</td>
|
| 397 |
-
<td>19° 47' 12"</td>
|
| 398 |
-
<td>105° 32' 31"</td>
|
| 399 |
-
<td></td>
|
| 400 |
-
<td></td>
|
| 401 |
-
<td></td>
|
| 402 |
-
<td></td>
|
| 403 |
-
<td>E-48-8-A-c</td>
|
| 404 |
-
</tr>
|
| 405 |
-
</tbody>
|
| 406 |
-
</table>
|
| 407 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0656ef89a4804db88d4ee5dde700a0b5.html
DELETED
|
@@ -1,324 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="401 36 606 56" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<h2 style="text-align: center;">4. HUYỆN TÂN YÊN</h2>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="180 59 827 77" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<h3 style="text-align: center;">BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIA THÔNG</h3>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="740 82 927 100" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p style="text-align: right;">Đơn vị tính : 1.000đ/m<sup>2</sup></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="61 100 927 944" data-label="Table">
|
| 11 |
-
<table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
|
| 12 |
-
<thead>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th style="text-align: center;">TT</th>
|
| 15 |
-
<th style="text-align: center;">TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
|
| 16 |
-
<th style="text-align: center;">Vị trí 1</th>
|
| 17 |
-
<th style="text-align: center;">Vị trí 2</th>
|
| 18 |
-
<th style="text-align: center;">Vị trí 3</th>
|
| 19 |
-
<th style="text-align: center;">Vị trí 4</th>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
</thead>
|
| 22 |
-
<tbody>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td><b>I</b></td>
|
| 25 |
-
<td><b>ĐẤT ĐÔ THỊ</b></td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td><b>1</b></td>
|
| 33 |
-
<td><b>Thị trấn Cao Thượng</b></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td><b>1.1</b></td>
|
| 41 |
-
<td><b>Tỉnh lộ 398</b></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>-</td>
|
| 49 |
-
<td>Đoạn từ đường rẽ vào Hạt Kiêm làm Tân-Việt- Hoà đến đường rẽ Phúc Hòa</td>
|
| 50 |
-
<td style="text-align: center;">7.200</td>
|
| 51 |
-
<td style="text-align: center;">3.600</td>
|
| 52 |
-
<td style="text-align: center;">2.200</td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td>-</td>
|
| 57 |
-
<td>Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đất thị trấn</td>
|
| 58 |
-
<td style="text-align: center;">6.000</td>
|
| 59 |
-
<td style="text-align: center;">2.400</td>
|
| 60 |
-
<td style="text-align: center;">1.800</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td><b>1.2</b></td>
|
| 65 |
-
<td><b>Tỉnh lộ 295</b></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>-</td>
|
| 73 |
-
<td>Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến đường rẽ vào Trường Mầm non</td>
|
| 74 |
-
<td style="text-align: center;">7.200</td>
|
| 75 |
-
<td style="text-align: center;">3.400</td>
|
| 76 |
-
<td style="text-align: center;">1.600</td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td>-</td>
|
| 81 |
-
<td>Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non đến hết đất thị trấn</td>
|
| 82 |
-
<td style="text-align: center;">6.000</td>
|
| 83 |
-
<td style="text-align: center;">3.000</td>
|
| 84 |
-
<td style="text-align: center;">1.200</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td><b>1.3</b></td>
|
| 89 |
-
<td><b>Tỉnh lộ 298 (272)</b></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>-</td>
|
| 97 |
-
<td>Đoạn từ Công Mười đến hết đất Chi cục thuế Tân Yên</td>
|
| 98 |
-
<td style="text-align: center;">3.600</td>
|
| 99 |
-
<td style="text-align: center;">1.800</td>
|
| 100 |
-
<td style="text-align: center;">900</td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td>-</td>
|
| 105 |
-
<td>Đoạn từ hết đất Chi cục thuế đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng</td>
|
| 106 |
-
<td style="text-align: center;">4.400</td>
|
| 107 |
-
<td style="text-align: center;">2.200</td>
|
| 108 |
-
<td style="text-align: center;">1.300</td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>-</td>
|
| 113 |
-
<td>Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ</td>
|
| 114 |
-
<td style="text-align: center;">3.000</td>
|
| 115 |
-
<td style="text-align: center;">1.100</td>
|
| 116 |
-
<td style="text-align: center;">800</td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>-</td>
|
| 121 |
-
<td>Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn</td>
|
| 122 |
-
<td style="text-align: center;">2.500</td>
|
| 123 |
-
<td style="text-align: center;">1.000</td>
|
| 124 |
-
<td style="text-align: center;">600</td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td><b>1.4</b></td>
|
| 129 |
-
<td><b>Đường Cao Kỳ Văn</b></td>
|
| 130 |
-
<td style="text-align: center;">6.000</td>
|
| 131 |
-
<td style="text-align: center;">3.600</td>
|
| 132 |
-
<td style="text-align: center;">1.800</td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td><b>1.5</b></td>
|
| 137 |
-
<td><b>Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa</b></td>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
</tr>
|
| 143 |
-
<tr>
|
| 144 |
-
<td>-</td>
|
| 145 |
-
<td>Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng</td>
|
| 146 |
-
<td style="text-align: center;">3.000</td>
|
| 147 |
-
<td style="text-align: center;">1.500</td>
|
| 148 |
-
<td style="text-align: center;">800</td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td><b>1.6</b></td>
|
| 153 |
-
<td><b>Đường Đình Già</b></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>-</td>
|
| 161 |
-
<td>Đoạn từ đường Cao Kỳ Văn đến hết đất Ngân hàng</td>
|
| 162 |
-
<td style="text-align: center;">6.000</td>
|
| 163 |
-
<td style="text-align: center;">3.600</td>
|
| 164 |
-
<td style="text-align: center;">1.800</td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td>-</td>
|
| 169 |
-
<td>Đoạn từ Ngân hàng đến đường rẽ vào trường tiểu học</td>
|
| 170 |
-
<td style="text-align: center;">4.000</td>
|
| 171 |
-
<td style="text-align: center;">1.500</td>
|
| 172 |
-
<td style="text-align: center;">800</td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
</tr>
|
| 175 |
-
<tr>
|
| 176 |
-
<td>-</td>
|
| 177 |
-
<td>Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học đến hết đường Đình Già</td>
|
| 178 |
-
<td style="text-align: center;">2.500</td>
|
| 179 |
-
<td style="text-align: center;">1.000</td>
|
| 180 |
-
<td style="text-align: center;">600</td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
</tr>
|
| 183 |
-
<tr>
|
| 184 |
-
<td><b>1.7</b></td>
|
| 185 |
-
<td><b>Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng</b></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
</tr>
|
| 191 |
-
<tr>
|
| 192 |
-
<td>-</td>
|
| 193 |
-
<td>Đoạn từ đường 398 vào Bệnh viện Đa khoa</td>
|
| 194 |
-
<td style="text-align: center;">4.000</td>
|
| 195 |
-
<td style="text-align: center;">2.000</td>
|
| 196 |
-
<td style="text-align: center;">1.000</td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>-</td>
|
| 201 |
-
<td>Đoạn từ đường 398 vào khu Đầu (khu dân cư mới)</td>
|
| 202 |
-
<td style="text-align: center;">3.000</td>
|
| 203 |
-
<td style="text-align: center;">1.500</td>
|
| 204 |
-
<td style="text-align: center;">800</td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
</tr>
|
| 207 |
-
<tr>
|
| 208 |
-
<td>-</td>
|
| 209 |
-
<td>Các đường còn lại</td>
|
| 210 |
-
<td style="text-align: center;">1.200</td>
|
| 211 |
-
<td style="text-align: center;">700</td>
|
| 212 |
-
<td style="text-align: center;">500</td>
|
| 213 |
-
<td style="text-align: center;">300</td>
|
| 214 |
-
</tr>
|
| 215 |
-
<tr>
|
| 216 |
-
<td><b>2</b></td>
|
| 217 |
-
<td><b>Thị trấn Nhà Nam</b></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
</tr>
|
| 223 |
-
<tr>
|
| 224 |
-
<td><b>2.1</b></td>
|
| 225 |
-
<td><b>Tỉnh lộ 398</b></td>
|
| 226 |
-
<td></td>
|
| 227 |
-
<td></td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
</tr>
|
| 231 |
-
<tr>
|
| 232 |
-
<td>-</td>
|
| 233 |
-
<td>Đoạn từ dọc Bùng đến hết cống Cự (gần cây xăng)</td>
|
| 234 |
-
<td style="text-align: center;">4.000</td>
|
| 235 |
-
<td style="text-align: center;">1.800</td>
|
| 236 |
-
<td style="text-align: center;">1.100</td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
</tr>
|
| 239 |
-
<tr>
|
| 240 |
-
<td>-</td>
|
| 241 |
-
<td>Đoạn từ hết cống Cự đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn</td>
|
| 242 |
-
<td style="text-align: center;">5.000</td>
|
| 243 |
-
<td style="text-align: center;">2.400</td>
|
| 244 |
-
<td style="text-align: center;">1.300</td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
</tr>
|
| 247 |
-
<tr>
|
| 248 |
-
<td>-</td>
|
| 249 |
-
<td>Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn</td>
|
| 250 |
-
<td style="text-align: center;">6.000</td>
|
| 251 |
-
<td style="text-align: center;">2.400</td>
|
| 252 |
-
<td style="text-align: center;">1.300</td>
|
| 253 |
-
<td></td>
|
| 254 |
-
</tr>
|
| 255 |
-
<tr>
|
| 256 |
-
<td><b>2.2</b></td>
|
| 257 |
-
<td><b>Tỉnh lộ 294</b></td>
|
| 258 |
-
<td></td>
|
| 259 |
-
<td></td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
</tr>
|
| 263 |
-
<tr>
|
| 264 |
-
<td>-</td>
|
| 265 |
-
<td>Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhà Nam.</td>
|
| 266 |
-
<td style="text-align: center;">4.000</td>
|
| 267 |
-
<td style="text-align: center;">2.000</td>
|
| 268 |
-
<td style="text-align: center;">800</td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
</tr>
|
| 271 |
-
<tr>
|
| 272 |
-
<td>-</td>
|
| 273 |
-
<td>Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS</td>
|
| 274 |
-
<td style="text-align: center;">6.000</td>
|
| 275 |
-
<td style="text-align: center;">1.800</td>
|
| 276 |
-
<td style="text-align: center;">1.200</td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
</tr>
|
| 279 |
-
<tr>
|
| 280 |
-
<td><b>2.3</b></td>
|
| 281 |
-
<td><b>Đường nội thị</b></td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
</tr>
|
| 287 |
-
<tr>
|
| 288 |
-
<td>-</td>
|
| 289 |
-
<td>Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhà Nam</td>
|
| 290 |
-
<td style="text-align: center;">1.000</td>
|
| 291 |
-
<td style="text-align: center;">600</td>
|
| 292 |
-
<td style="text-align: center;">400</td>
|
| 293 |
-
<td style="text-align: center;">200</td>
|
| 294 |
-
</tr>
|
| 295 |
-
<tr>
|
| 296 |
-
<td>-</td>
|
| 297 |
-
<td>Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn đến hết đời phụ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)</td>
|
| 298 |
-
<td style="text-align: center;">1.200</td>
|
| 299 |
-
<td style="text-align: center;">600</td>
|
| 300 |
-
<td style="text-align: center;">500</td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
</tr>
|
| 303 |
-
<tr>
|
| 304 |
-
<td>-</td>
|
| 305 |
-
<td>Đường Cà Trọng ( từ cống làng Đoàn Kết đến giáp đường tỉnh lộ 294)</td>
|
| 306 |
-
<td style="text-align: center;">1.500</td>
|
| 307 |
-
<td style="text-align: center;">700</td>
|
| 308 |
-
<td style="text-align: center;">600</td>
|
| 309 |
-
<td></td>
|
| 310 |
-
</tr>
|
| 311 |
-
<tr>
|
| 312 |
-
<td><b>II</b></td>
|
| 313 |
-
<td><b>ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIA THÔNG</b></td>
|
| 314 |
-
<td></td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td></td>
|
| 318 |
-
</tr>
|
| 319 |
-
</tbody>
|
| 320 |
-
</table>
|
| 321 |
-
</div>
|
| 322 |
-
<div data-bbox="467 959 491 974" data-label="Page-Footer">
|
| 323 |
-
<p style="text-align: center;">65</p>
|
| 324 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/066e03ee2ac04e9f918d57bb180caa3d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="82 0 209 43" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="208 0 416 40" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 27.04.2015 16:49:12 +07:00</p></div><div data-bbox="848 33 898 56" data-label="Page-Header"><p>1705</p></div><div data-bbox="170 82 438 101" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="486 82 956 103" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="574 103 876 123" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="164 141 441 212" data-label="Text"><p>Số: 2775 /VPCP- KTTH<br/>V/v hoàn thuế GTGT đối với Ban<br/>quản lý Dự án điện hạt nhân<br/>Ninh Thuận</p></div><div data-bbox="549 143 890 163" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 27 tháng 4 năm 2015</p></div><div data-bbox="334 232 431 252" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="408 253 708 311" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Công Thương;</li><li>- Tập đoàn Điện lực Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="162 262 355 322" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 27/4 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="164 328 913 448" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 3229/BTC-TCT ngày 12 tháng 3 năm 2015 về việc hoàn thuế giá trị gia tăng đối với Ban quản lý Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp xem xét nếu thuộc thẩm quyền giải quyết của Chính phủ thì báo cáo, đưa ra phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 5 năm 2015 để xin ý kiến Chính phủ.</p></div><div data-bbox="221 464 883 485" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="162 502 254 519" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="162 519 449 687" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Vũ Văn Ninh.<br/>Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN,<br/>PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp,<br/>Trợ lý TTgCP,<br/>các Vụ: TH, HC, KTN,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b ).S 18</li></ul></div><div data-bbox="546 502 876 540" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="518 524 703 656" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the General Department of Taxation (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VN' around the border."/></div><div data-bbox="639 666 813 687" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Sỹ Hiệp</b></p></div>
|
|
|
|
|
|