chandra-mlops-bot commited on
Commit
7c7a8f6
·
1 Parent(s): 451b8d8

Add 1089 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/000cd4b70d4f4f95b6cf099764563510.html +0 -1
  2. chandra_raw/0010eccb11254169a0c91ce7a55fdd31.html +1 -0
  3. chandra_raw/001422daefc746e3996359d1cef0cc35.html +94 -0
  4. chandra_raw/0018c80898e94868b9ed3e314b10fe65.html +0 -46
  5. chandra_raw/002d044ad6fd452da1eafbf9ae916f12.html +0 -1
  6. chandra_raw/00556b00c4c148958658acc42c0ab65f.html +0 -1
  7. chandra_raw/006a6a2ca96b4f7998461d59a18efc3a.html +0 -1
  8. chandra_raw/007a3b05f579497c95b5a5fad36a5442.html +0 -1
  9. chandra_raw/008765d4440d4d25a954550a9dd5e874.html +0 -1
  10. chandra_raw/00a6d7078d964b3db260732d834aa1fb.html +1 -0
  11. chandra_raw/00bf5281236a49a7a5599b7c592175fe.html +1 -0
  12. chandra_raw/00ccbd5e987047ec919e9604cf3fec6d.html +1 -0
  13. chandra_raw/010341793ab342129f8d2d438585fc2b.html +1 -0
  14. chandra_raw/015a14feb4014634b2b82b2f943e2c9a.html +0 -49
  15. chandra_raw/016f8d25304f493bac4f0086e62312ae.html +72 -0
  16. chandra_raw/01a979949e524e96a73725d15453b99f.html +1 -0
  17. chandra_raw/01ae5d15ba3f42f9a88a73d64e1055e9.html +1 -0
  18. chandra_raw/01f8ad3ad7ce4dddbb4557a2e10dfd9a.html +0 -33
  19. chandra_raw/02238887c5544e71970d2bf484d3e7ae.html +0 -1
  20. chandra_raw/02698e0346f14dce9ce6d3ed9549da3e.html +282 -0
  21. chandra_raw/02902bcac24f4bf2bc226922b8ba7501.html +0 -37
  22. chandra_raw/0305f3d1ad81467eaf9e4930eade0489.html +0 -72
  23. chandra_raw/03434546f6484536811e43c93011f179.html +0 -169
  24. chandra_raw/034725137f664ace8064ffb5cc39b8b9.html +1 -0
  25. chandra_raw/035a087eb6e747559a6ee6ef2aebd5de.html +0 -40
  26. chandra_raw/03f810572eb541a18f2c40a7fc28c67e.html +0 -55
  27. chandra_raw/04150996990544de99efa215821434b2.html +0 -55
  28. chandra_raw/044f805b3f594c6781ab0779af36a064.html +1 -0
  29. chandra_raw/0455b5f0e38542c3a4bf6814fe2f2263.html +1 -0
  30. chandra_raw/04565329b9b7479b9f4d465149ee547b.html +0 -37
  31. chandra_raw/0458d07adedb4a71a1916904ff879d7a.html +1 -0
  32. chandra_raw/045f5aa70692412fbc06366e80f483b2.html +246 -0
  33. chandra_raw/046c51d3a6974268bf3eb45b3589b821.html +0 -1
  34. chandra_raw/047389fb008741918de12924cec3fb50.html +1 -0
  35. chandra_raw/049ddd6f3bbd434992ca36f2ed799b9b.html +152 -0
  36. chandra_raw/04a491138e9d4558bd4243f9a96e091f.html +0 -1
  37. chandra_raw/0536cd239eaf4dd7829e64b19394193b.html +0 -48
  38. chandra_raw/0539ea5de7314ff799b54db6fde8d10d.html +97 -0
  39. chandra_raw/05594531915647249a75937ab85191a8.html +0 -52
  40. chandra_raw/055fbfccff45465898eaa2c58a2f267a.html +0 -1
  41. chandra_raw/058f8476f4a64b65aa872294c1d31f25.html +0 -1
  42. chandra_raw/0590098200ab47dead12c6faf6d2664b.html +1 -0
  43. chandra_raw/05908d76a6154e7dae30868520e89dba.html +0 -69
  44. chandra_raw/0593e90a0bba488dbe426ed34fa9897d.html +0 -1
  45. chandra_raw/059bce98f2ee4796b96eaf5a1b3e7127.html +0 -1
  46. chandra_raw/05c61376984f4fd681ffd4d4e2fdedf3.html +1 -0
  47. chandra_raw/05e8a611c28948c1833fd263c09ba1c8.html +1 -0
  48. chandra_raw/06336fa44a424d259ab65a20df464e49.html +0 -165
  49. chandra_raw/064685ed5a6b4b2eb8340383f9d255c5.html +1 -0
  50. chandra_raw/0665134f4c87476485da8ca1451006df.html +1 -0
chandra_raw/000cd4b70d4f4f95b6cf099764563510.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="292 88 441 206" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Assembly of Lam Dong province, Vietnam. The seal is circular with the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG' around the perimeter and a star at the bottom."/></div><div data-bbox="493 100 575 116" data-label="Text"><p>Phụ lục 2</p></div><div data-bbox="219 113 854 166" data-label="Text"><p><b>Mẫu Giấy biên nhận đơn yêu cầu công nhận sáng kiến</b><br/>(Ban hành kèm theo quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)</p></div><div data-bbox="477 178 847 212" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="248 235 820 258" data-label="Section-Header"><p><b>GIẤY BIÊN NHẬN ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN</b></p></div><div data-bbox="464 261 596 278" data-label="Text"><p>Số .....</p></div><div data-bbox="517 299 538 312" data-label="Text"><p>(1)</p></div><div data-bbox="212 344 581 365" data-label="Text"><p>Đã nhận Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến do <sup>(2)</sup></p></div><div data-bbox="212 391 806 410" data-label="Text"><p>Nộp ngày ..... để yêu cầu công nhận sáng kiến <sup>(3)</sup>:</p></div><div data-bbox="212 437 391 455" data-label="Text"><p>Tài liệu kèm theo gồm:</p></div><div data-bbox="212 504 853 538" data-label="Text"><p>Kết quả xem xét Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến sẽ được thông báo cho người nộp đơn chậm nhất vào ngày:</p></div><div data-bbox="553 567 817 584" data-label="Text"><p>....., ngày ... tháng ... năm .....</p></div><div data-bbox="631 584 737 600" data-label="Text"><p><b>Người nhận</b></p></div><div data-bbox="609 599 760 616" data-label="Text"><p>(Họ tên và chữ ký)</p></div><div data-bbox="210 786 521 804" data-label="Footnote"><p><sup>(1)</sup> Tên cơ sở được yêu cầu công nhận sáng kiến;</p></div><div data-bbox="210 806 783 824" data-label="Footnote"><p><sup>(2)</sup> Họ tên, đơn vị, chức vụ (nếu có), nơi công tác hoặc nơi thường trú của người nộp đơn;</p></div><div data-bbox="210 826 327 844" data-label="Footnote"><p><sup>(3)</sup> Tên sáng kiến.</p></div>
 
 
chandra_raw/0010eccb11254169a0c91ce7a55fdd31.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="144 86 914 144" data-label="Text"><p>2. <i>Đường huyện</i> là đường nối từ trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện.</p></div><div data-bbox="144 148 914 208" data-label="Text"><p>3. <i>Đường xã</i> là đường nối từ trung tâm hành chính của xã với các thôn, làng, ấp, bản và đơn vị tương đương hoặc đường nối với các xã lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của xã.</p></div><div data-bbox="203 214 902 235" data-label="Text"><p>4. <i>Đường đô thị</i>: Là đường trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị.</p></div><div data-bbox="144 240 914 281" data-label="Text"><p>5. <i>Đường chuyên dùng</i>: Là đường chuyên phục vụ cho việc vận chuyển, đi lại của một hoặc một số cơ quan, tổ chức, cá nhân.</p></div><div data-bbox="144 286 916 362" data-label="Text"><p>6. <i>Cơ quan quản lý đường bộ</i>: Là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (<i>Sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện</i>); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (<i>Sau đây gọi tắt là UBND cấp xã</i>).</p></div><div data-bbox="144 367 916 443" data-label="Text"><p>7. <i>Công trình đường bộ</i>: Gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống thoát nước, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí và các công trình, thiết bị phụ trợ đường bộ khác.</p></div><div data-bbox="144 448 916 489" data-label="Text"><p>8. <i>Hệ thống hạ tầng kỹ thuật</i>: Gồm các loại đường dây, đường ống, tuynen và hào kỹ thuật đặt dọc, ngang qua đường.</p></div><div data-bbox="475 508 587 528" data-label="Section-Header"><h2>Chương II</h2></div><div data-bbox="169 531 893 556" data-label="Section-Header"><h3>PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ</h3></div><div data-bbox="205 567 578 587" data-label="Section-Header"><h4>Điều 4. Phạm vi đất dành cho đường bộ</h4></div><div data-bbox="144 593 916 632" data-label="Text"><p>1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.</p></div><div data-bbox="144 638 917 713" data-label="Text"><p>2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (<i>dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ</i>).</p></div><div data-bbox="144 718 917 776" data-label="Text"><p>Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ dùng để giữ vật tư sử dụng cho việc bảo trì, để di chuyển hoặc đặt các thiết bị thực hiện việc bảo trì, để chất bẩn từ mặt đường ra hai bên đường, chống xâm hại công trình đường bộ.</p></div><div data-bbox="144 780 917 856" data-label="Text"><p>Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ được quy định tại Điều 14 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. Các cơ quan quản lý đường bộ khi xác định bề rộng hành lang an toàn đối với đường phải căn cứ cấp kỹ thuật của đường được quản lý theo quy hoạch, đối với cầu phải căn cứ vào chiều dài của cầu.</p></div><div data-bbox="144 860 918 919" data-label="Text"><p>3. Đối với đường bộ xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, chủ đầu tư phải xác định giới hạn đất của đường bộ và lập thủ tục đề nghị cấp có thẩm quyền thu hồi đất, thực hiện bồi thường theo quy định của pháp luật về đất đai.</p></div><div data-bbox="524 954 542 971" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/001422daefc746e3996359d1cef0cc35.html ADDED
@@ -0,0 +1,94 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="74 293 104 590" data-label="Section-Header">
2
+ <h1>CÁC VƯỚNG MẮC CHƯA GIẢI QUYẾT</h1>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="114 387 141 494" data-label="Text">
5
+ <p>Quý.... năm....</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="178 32 438 886" data-label="Table">
8
+ <table border="1">
9
+ <thead>
10
+ <tr>
11
+ <th rowspan="2">TT</th>
12
+ <th rowspan="2">Tên dự án</th>
13
+ <th rowspan="2">Loại vướng mắc</th>
14
+ <th rowspan="2">Nội dung vướng mắc</th>
15
+ <th rowspan="2">Thời hạn giải quyết</th>
16
+ <th colspan="2">Cơ quan giải quyết</th>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <th>Cơ quan chủ trì</th>
20
+ <th>Cơ quan phối hợp</th>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <th></th>
24
+ <th>(1)</th>
25
+ <th>(2)</th>
26
+ <th>(3)</th>
27
+ <th>(4)</th>
28
+ <th>(5)</th>
29
+ <th>(6)</th>
30
+ </tr>
31
+ </thead>
32
+ <tbody>
33
+ <tr>
34
+ <td></td>
35
+ <td>Dự án 1</td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td>Dự án 2</td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td>Dự án 3</td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>....</td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ </tbody>
79
+ </table>
80
+ </div>
81
+ <div data-bbox="457 600 481 886" data-label="Text">
82
+ <p>Ghi chú: - Báo cáo Quý II đồng thời là 6 tháng đầu năm</p>
83
+ </div>
84
+ <div data-bbox="478 600 500 837" data-label="Text">
85
+ <p>- Báo cáo Quý IV đồng thời là Báo cáo cả năm</p>
86
+ </div>
87
+ <div data-bbox="495 113 574 327" data-label="Text">
88
+ <p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/>
89
+ <b>Thủ trưởng Cơ quan chủ quản</b><br/>
90
+ (ký tên, đóng dấu)</p>
91
+ </div>
92
+ <div data-bbox="862 28 882 45" data-label="Page-Footer">
93
+ <p>46</p>
94
+ </div>
chandra_raw/0018c80898e94868b9ed3e314b10fe65.html DELETED
@@ -1,46 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="520 12 546 27" data-label="Page-Header">13</div>
2
- <div data-bbox="165 61 910 166" data-label="Text">
3
- <p>Chủ tịch công ty quyết định từng dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định với giá trị không quá 50% vốn chủ sở hữu được ghi trên báo cáo tài chính quý hoặc báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định dự án nhưng không quá mức vốn của dự án nhóm B theo quy định của Luật đầu tư công.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="163 168 908 236" data-label="Text">
6
- <p>Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty phân cấp cho Tổng giám đốc hoặc Giám đốc quyết định các dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định theo quy định tại điều lệ hoặc quy chế tài chính của doanh nghiệp;</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="161 235 907 301" data-label="Text">
9
- <p>b) Trường hợp dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định có giá trị lớn hơn mức quy định tại điểm a khoản này, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="161 301 905 342" data-label="Text">
12
- <p>2. Trình tự, thủ tục đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định thực hiện theo quy định của pháp luật.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="159 347 905 428" data-label="Text">
15
- <p>3. Người quyết định dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật nếu quyết định không đúng thẩm quyền hoặc tài sản cố định được đầu tư, xây dựng, mua, bán không sử dụng được, sử dụng không hiệu quả.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="219 433 638 456" data-label="Section-Header">
18
- <h3><b>Điều 25. Quản lý, sử dụng tài sản cố định</b></h3>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="159 460 904 500" data-label="Text">
21
- <p>1. Doanh nghiệp xây dựng, ban hành, thực hiện quy chế quản lý, sử dụng tài sản cố định.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="157 506 903 588" data-label="Text">
24
- <p>2. Doanh nghiệp được quyền cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản cố định theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn; nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu cầu sử dụng, không sử dụng được hoặc sử dụng không hiệu quả để thu hồi vốn.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="217 592 514 613" data-label="Section-Header">
27
- <h3><b>Điều 26. Quản lý nợ phải thu</b></h3>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="218 619 748 641" data-label="Text">
30
- <p>1. Doanh nghiệp thực hiện quản lý nợ phải thu như sau:</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="155 645 902 704" data-label="Text">
33
- <p>a) Xây dựng, ban hành, thực hiện quy chế quản lý nợ phải thu. Quy chế quản lý nợ phải thu phải quy định trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong việc theo dõi, thu hồi nợ;</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="216 711 674 733" data-label="Text">
36
- <p>b) Theo dõi nợ phải thu theo từng đối tượng nợ;</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="216 738 703 760" data-label="Text">
39
- <p>c) Thường xuyên phân loại nợ, đôn đốc thu hồi nợ.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="154 766 901 862" data-label="Text">
42
- <p>2. Doanh nghiệp được quyền bán nợ phải thu quá hạn, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không có khả năng thu hồi. Doanh nghiệp chỉ được bán nợ cho tổ chức kinh tế có chức năng kinh doanh mua bán nợ, không được bán trực tiếp cho đối tượng nợ. Giá bán do các bên thỏa thuận và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="152 868 901 930" data-label="Text">
45
- <p>3. Trường hợp quản lý nợ dẫn đến thất thoát vốn chủ sở hữu hoặc bán nợ dẫn đến doanh nghiệp bị thua lỗ, mất vốn, mất khả năng thanh toán, giải thể, phá sản, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, người có liên quan</p>
46
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/002d044ad6fd452da1eafbf9ae916f12.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="189 108 850 167" data-label="Text"><p>- Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh, Liên đoàn Lao động tỉnh, Tỉnh đoàn Lâm Đồng, các Sở, ban, ngành, các hội nghề nghiệp, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức tổng kết hoạt động sáng kiến theo quy định.</p></div><div data-bbox="187 168 848 225" data-label="Text"><p>b) Tiến hành các biện pháp cần thiết nhằm phổ biến sáng kiến, khuyến khích phong trào thi đua lao động sáng tạo tại địa phương theo quy định tại Điều 14 và Điều 15 của Điều lệ Sáng kiến.</p></div><div data-bbox="186 229 847 302" data-label="Text"><p>c) Xem xét, quyết định chấp thuận sáng kiến được tạo ra do Nhà nước đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất, kỹ thuật mà tác giả là người đứng đầu cơ sở được yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 7 của Điều lệ Sáng kiến;</p></div><div data-bbox="186 309 844 364" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân tiến hành thủ tục đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với các giải pháp có khả năng được bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp;</p></div><div data-bbox="184 370 844 423" data-label="Text"><p>d) Tư vấn, hỗ trợ cung cấp thông tin cho các tác giả sáng kiến trong việc tạo ra, hoàn thiện sáng kiến và khai thác sáng kiến trên cơ sở đề nghị của tác giả sáng kiến;</p></div><div data-bbox="183 432 842 486" data-label="Text"><p>e) Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình công nhận, phổ biến và áp dụng sáng kiến tại địa phương theo quy định.</p></div><div data-bbox="221 492 513 512" data-label="Section-Header"><h2>2. Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh:</h2></div><div data-bbox="181 519 840 591" data-label="Text"><p>Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các Sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn việc xét, tặng các danh hiệu thi đua, khen thưởng đối với các tác giả có sáng kiến mang lại hiệu quả, nâng cao năng suất lao động của cơ quan, đơn vị trong tình phù hợp với quy định của Điều lệ Sáng kiến.</p></div><div data-bbox="181 597 839 633" data-label="Section-Header"><h2>3. Liên đoàn Lao động tỉnh, Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh, Tỉnh đoàn Lâm Đồng:</h2></div><div data-bbox="180 640 839 679" data-label="Text"><p>- Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về sáng kiến gắn với phong trào lao động sáng tạo tại địa phương;</p></div><div data-bbox="178 684 839 738" data-label="Text"><p>- Tổ chức các hội thi, cuộc thi, triển lãm kết quả lao động sáng tạo để tôn vinh tổ chức, cá nhân điển hình và biểu dương các sáng kiến có thể áp dụng rộng rãi và mang lại lợi ích thiết thực cho xã hội;</p></div><div data-bbox="177 745 838 798" data-label="Text"><p>- Định kỳ hàng năm báo cáo tình hình thực hiện Điều lệ Sáng kiến, gửi Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 15/12 hàng năm.</p></div><div data-bbox="177 805 837 843" data-label="Text"><p>- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức tổng kết hoạt động sáng kiến của địa phương theo quy định.</p></div><div data-bbox="215 848 353 866" data-label="Section-Header"><h2>4. Sở Tài chính:</h2></div><div data-bbox="499 919 514 933" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
 
 
chandra_raw/00556b00c4c148958658acc42c0ab65f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="161 54 949 114" data-label="Text"><p>2. Thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ theo quyết định kiểm tra hoặc sự phân công của Trưởng đoàn thanh tra; giúp thanh tra viên, công chức thanh tra tiến hành thanh tra độc lập.</p></div><div data-bbox="160 118 947 185" data-label="Text"><p>3. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm đúng quy trình, thủ tục, thẩm quyền; lập biên bản vi phạm hành chính hoặc lập kết quả kiểm tra theo mẫu quy định của pháp luật hoặc tài liệu, mẫu biểu theo công ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.</p></div><div data-bbox="160 186 945 226" data-label="Text"><p>4. Báo cáo cấp có thẩm quyền về kết quả kiểm tra; vụ việc vi phạm hành chính kịp thời, đầy đủ.</p></div><div data-bbox="159 231 945 275" data-label="Text"><p>5. Không được thông đồng với đối tượng kiểm tra và những người có liên quan trong vụ việc kiểm tra để làm sai lệch kết quả kiểm tra.</p></div><div data-bbox="158 278 944 321" data-label="Text"><p>6. Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn kiểm tra để bao che cho đối tượng kiểm tra và những người có liên quan.</p></div><div data-bbox="157 324 943 405" data-label="Text"><p>7. Phải từ chối tham gia đoàn thanh tra, đoàn kiểm tra trong trường hợp vợ (hoặc chồng), con, bố, mẹ, anh, chị, em ruột của mình, của vợ (hoặc của chồng) là đối tượng thanh tra, kiểm tra hoặc giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong cơ quan, tổ chức là đối tượng thanh tra, kiểm tra.</p></div><div data-bbox="203 409 670 434" data-label="Text"><p>8. Không lạm quyền trong khi thi hành nhiệm vụ.</p></div><div data-bbox="203 437 627 461" data-label="Text"><p>9. Bảo quản, giữ gìn thẻ nghiệp vụ được cấp.</p></div><div data-bbox="203 464 922 491" data-label="Text"><p>10. Sử dụng trang phục, biểu hiệu đúng quy định trong khi thi hành công vụ.</p></div><div data-bbox="203 491 735 516" data-label="Text"><p>11. Thực hiện quy định bảo mật thông tin theo quy định.</p></div><div data-bbox="155 518 940 561" data-label="Text"><p>12. Ứng xử với đối tượng thanh tra, kiểm tra; người vi phạm chuẩn mực, theo quy tắc ứng xử do cơ quan có thẩm quyền ban hành.</p></div><div data-bbox="203 564 773 589" data-label="Text"><p>13. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="201 591 567 612" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Trách nhiệm của nhân viên</b></h4></div><div data-bbox="153 618 939 661" data-label="Text"><p>1. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.</p></div><div data-bbox="200 664 788 689" data-label="Text"><p>2. Chấp hành các quy định, nghĩa vụ trong hợp đồng lao động.</p></div><div data-bbox="152 691 938 734" data-label="Text"><p>3. Thực hiện nhiệm vụ theo phân công của thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc trưởng đoàn, thanh tra viên khi hỗ trợ hoạt động thanh tra.</p></div><div data-bbox="200 737 666 761" data-label="Text"><p>4. Không lạm quyền trong khi thi hành nhiệm vụ.</p></div><div data-bbox="200 765 759 788" data-label="Text"><p>5. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="199 791 697 813" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Trách nhiệm của công tác viên thanh tra</b></h4></div><div data-bbox="152 816 937 860" data-label="Text"><p>1. Chấp hành sự phân công thực hiện nhiệm vụ công tác viên của Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp và tham gia đoàn thanh tra đầy đủ theo kế hoạch.</p></div><div data-bbox="152 863 936 902" data-label="Text"><p>2. Thực hiện quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 7, 10, 12, 13 và khoản 14 Điều 13 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="905 952 933 970" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
 
 
chandra_raw/006a6a2ca96b4f7998461d59a18efc3a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="161 50 933 96" data-label="Text"><p>tịch UBND cấp xã xử lý vi phạm theo thẩm quyền hoặc báo cáo Chủ tịch UBND huyện để xử lý vi phạm theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="220 127 838 148" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp</b></h4></div><div data-bbox="161 153 933 310" data-label="Text"><p>1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp chủ trì kiểm tra việc chấp hành pháp luật của Chủ đầu tư đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp, các công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc các dự án trong Khu công nghiệp. Trường hợp kiểm tra có phát hiện hành vi vi phạm hành chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp thông báo bằng văn bản kèm theo hồ sơ liên quan công trình xây dựng vi phạm đến Thanh tra Sở Xây dựng để ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định.</p></div><div data-bbox="161 313 933 358" data-label="Text"><p>2. Phối hợp với Thanh tra Sở Xây dựng kiểm tra các công trình xây dựng thuộc địa bàn mình quản lý khi có yêu cầu.</p></div><div data-bbox="220 363 827 386" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan</b></h4></div><div data-bbox="161 390 934 523" data-label="Text"><p>Các Chủ đầu tư kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật và các tổ chức, cá nhân khác khi phát hiện các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính kịp thời báo cho các đơn vị có thẩm quyền tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 của Quy định này để xử lý theo quy định. Đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật của các dự án trong Khu công nghiệp báo cho Ban Quản lý các Khu công nghiệp xử lý theo quy định.</p></div><div data-bbox="483 540 613 560" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương VII</b></h3></div><div data-bbox="262 559 834 599" data-label="Section-Header"><h3><b>PHỐI HỢP XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH<br/>TRONG QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ CÔNG SỞ</b></h3></div><div data-bbox="222 625 737 646" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 22. Trách nhiệm của Thanh tra Sở Xây dựng</b></h4></div><div data-bbox="161 653 936 765" data-label="Text"><p>Chủ trì phối hợp với UBND cấp huyện kiểm tra các quy định về phát triển nhà ở đối với các dự án do Thủ tướng Chính phủ, UBND tỉnh chấp thuận đầu tư. Nếu phát hiện hành vi vi phạm, Thanh tra Sở Xây dựng xử lý vi phạm hoặc báo cáo Giám đốc Sở Xây dựng trình Chủ tịch UBND tỉnh xử lý vi phạm theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="222 770 673 792" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 23. Trách nhiệm của UBND cấp huyện</b></h4></div><div data-bbox="161 797 938 929" data-label="Text"><p>Chủ trì phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra các quy định về phát triển nhà ở đối với các dự án do UBND cấp huyện chấp thuận đầu tư; các quy định về giao dịch nhà ở; quản lý, sử dụng nhà công sở của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn mình quản lý. Nếu phát hiện hành vi vi phạm, Chủ tịch UBND cấp huyện xử lý vi phạm hoặc báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xử lý vi phạm theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="537 945 563 962" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
 
 
chandra_raw/007a3b05f579497c95b5a5fad36a5442.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="176 105 841 201" data-label="Text"><p>c) Được quyền kiểm tra các chủ đầu tư, Kho bạc Nhà nước huyện, các nhà thầu thực hiện dự án về việc chấp hành chế độ, chính sách tài chính đầu tư phát triển, tình hình quản lý, sử dụng vốn đầu tư, tình hình thanh toán vốn đầu tư để có giải pháp xử lý các trường hợp vi phạm, trình cấp có thẩm quyền ra quyết định thu hồi các khoản, nội dung chi sai chế độ Nhà nước.</p></div><div data-bbox="456 204 561 223" data-label="Section-Header"><h3>Chương III</h3></div><div data-bbox="394 227 623 245" data-label="Section-Header"><h2>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</h2></div><div data-bbox="228 253 464 272" data-label="Section-Header"><h3>Điều 15. Hiệu lực thi hành</h3></div><div data-bbox="178 272 843 402" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2015. Thông tư này thay thế Thông tư số 46/2010/TT-BTC ngày 08/4/2010 của Bộ Tài chính quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế - xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huyện nghèo hết hiệu lực thi hành.</p></div><div data-bbox="179 402 844 464" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. <img alt="pen icon" data-bbox="265 448 285 465"/></p></div><div data-bbox="180 510 262 525" data-label="Section-Header"><h4>Nơi nhận:</h4></div><div data-bbox="182 523 498 747" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Sở Tài chính, KBNN tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Công báo;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT, Vụ ĐT (380).</li></ul></div><div data-bbox="615 505 777 538" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="562 533 720 654" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) of Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="629 641 768 657" data-label="Text"><p>Trần Văn Hiệu</p></div><div data-bbox="504 905 526 919" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
 
 
chandra_raw/008765d4440d4d25a954550a9dd5e874.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="153 76 899 180" data-label="Text"><p>- Các dự án nâng cấp, xây dựng mới các hồ chứa nước ngọt, các hệ thống thủy lợi trên các đảo lớn có đông dân cư chưa thực hiện theo Quyết định số 439/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ; các dự án đầu mới chứa nước phục vụ sinh hoạt cho các huyện núi đá Hà Giang, lục khu Cao Bằng; nâng cấp, sửa chữa, đảm bảo an toàn hồ chứa nước.</p></div><div data-bbox="154 182 901 266" data-label="Text"><p>- Các dự án hạ tầng thiết yếu nhằm ổn định đời sống dân cư vùng thiên tai, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng, sắp xếp dân cư vùng biên giới, di cư tự do theo các quyết định của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="155 268 901 316" data-label="Text"><p>- Hạ tầng tái định cư các dự án lớn theo các quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="203 320 547 346" data-label="Section-Header"><p>c) Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn</p></div><div data-bbox="156 349 902 396" data-label="Text"><p>Thực hiện theo các nguyên tắc chung phân bổ vốn cho các chương trình mục tiêu nêu tại Điểm 1 Mục VI Quy định này.</p></div><div data-bbox="205 399 845 427" data-label="Section-Header"><p>(6) Chương trình mục tiêu Cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo</p></div><div data-bbox="206 435 378 456" data-label="Section-Header"><p>a) Phạm vi hỗ trợ</p></div><div data-bbox="158 460 906 602" data-label="Text"><p>Các địa phương theo Quyết định số 2081/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013 có các dự án thuộc đối tượng hỗ trợ của chương trình, trong đó ưu tiên hỗ trợ các tỉnh nghèo, chưa cần đòi được ngân sách, các tỉnh có tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia thấp hơn mức trung bình chung của cả nước, các tỉnh có địa bàn miền núi, các tỉnh biên giới và các tỉnh có các đảo đông dân cư, đảo tiền tiêu có vị trí quốc phòng an ninh quan trọng chưa được cấp điện, cấp điện nhưng chưa ổn định và liên tục.</p></div><div data-bbox="208 609 401 632" data-label="Section-Header"><p>b) Đối tượng hỗ trợ</p></div><div data-bbox="161 636 907 683" data-label="Text"><p>- Các dự án cấp điện đến trung tâm các xã, thôn, bản chưa có lưới điện quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="161 686 909 770" data-label="Text"><p>- Các dự án nâng cấp hoặc xây dựng mới các tuyến đường dây trung áp, hạ áp 3 pha để cấp điện ổn định cho các trạm bơm tưới, tiêu nước của 13 tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long (được lồng ghép trong các dự án thành phần cấp điện nông thôn từ lưới điện của các địa phương).</p></div><div data-bbox="210 777 534 800" data-label="Text"><p>- Các dự án cấp điện cho các đảo.</p></div><div data-bbox="211 808 474 832" data-label="Section-Header"><p>c) Nguyên tắc phân bổ vốn</p></div><div data-bbox="164 836 911 923" data-label="Text"><p>Thực hiện theo các nguyên tắc chung phân bổ vốn cho các chương trình mục tiêu nêu tại Điểm 1 Mục VI Quy định này. Riêng về cơ cấu hỗ trợ vốn ngân sách trung ương, thực hiện theo Quyết định 2081/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="880 924 911 941" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
 
 
chandra_raw/00a6d7078d964b3db260732d834aa1fb.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="230 97 634 116" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 20. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông</b></h2></div><div data-bbox="194 116 810 158" data-label="Text"><p>Ngoài trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Thông tư này, thẩm quyền công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau:</p></div><div data-bbox="194 158 811 220" data-label="Text"><p>1. Bộ Giao thông vận tải công bố hạn chế giao thông trên cơ sở đề nghị của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa quốc gia.</p></div><div data-bbox="194 218 812 280" data-label="Text"><p>2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố hạn chế giao thông trên cơ sở đề nghị của Sở Giao thông vận tải đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương.</p></div><div data-bbox="194 279 814 400" data-label="Text"><p>3. Chi cục quản lý đường thủy nội địa công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="197 399 815 460" data-label="Text"><p>4. Sở Giao thông vận tải công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="235 461 764 481" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 21. Trình tự công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa</b></h2></div><div data-bbox="237 484 510 502" data-label="Text"><p>1. Trường hợp thi công công trình:</p></div><div data-bbox="199 503 819 642" data-label="Text"><p>a) Trước khi thi công công trình, tổ chức, cá nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 15 của Thông tư này qua đường bưu chính hoặc trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác đến cơ quan có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa đề nghị công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn xem xét và yêu cầu bổ sung hồ sơ không quá 02 (hai) ngày làm việc;</p></div><div data-bbox="202 642 823 781" data-label="Text"><p>b) Trường hợp phương án bảo đảm an toàn giao thông quy định tại Điều 16 của Thông tư này đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thì tổ chức, cá nhân chỉ cần có văn bản đề nghị công bố hạn chế giao thông gửi qua đường bưu chính hoặc trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác cho cơ quan có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa quy định tại khoản 2 Điều 12 của Thông tư này. Văn bản nêu rõ vị trí, thời gian hạn chế để thi công công trình ảnh hưởng đến luồng đường thủy nội địa;</p></div><div data-bbox="205 781 824 841" data-label="Text"><p>c) Chậm nhất 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 12 của Thông tư này, có trách nhiệm thực hiện việc công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa.</p></div><div data-bbox="800 852 826 866" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
chandra_raw/00bf5281236a49a7a5599b7c592175fe.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="225 110 830 180" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>DANH SÁCH TẠP THÈ, CÁ NHÂN<br/>ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ.</b><br/>(Ban hành kèm theo Quyết định số 494/QĐ-TTg ngày 24 tháng 2 năm 2013<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="675 75 840 205" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of the People's Republic of China (TRƯỜNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and the year 2013."/></div><div data-bbox="215 210 340 235" data-label="Section-Header"><p><b>I. TẠP THÈ :</b></p></div><div data-bbox="215 235 775 275" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Bộ môn Dược, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II, Bộ Y tế;</li><li>2. Bộ môn Điều dưỡng, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II, Bộ Y tế,</li></ol></div><div data-bbox="190 275 855 315" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="215 340 340 365" data-label="Section-Header"><p><b>II. CÁ NHÂN:</b></p></div><div data-bbox="190 365 855 475" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Bà Phạm Thị Thu, Kế toán trưởng, Phòng Tài chính Kế toán, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II, Bộ Y tế;</li><li>2. Ông Phạm Văn Tâm, Trưởng phòng Quản trị, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II, Bộ Y tế;</li><li>3. Thạc sĩ Phạm Thanh Hương, Chủ nhiệm Bộ môn Phụ sản, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II, Bộ Y tế.</li></ol></div><div data-bbox="190 475 855 515" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p></div>
chandra_raw/00ccbd5e987047ec919e9604cf3fec6d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="461 108 541 126" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 5</b></p></div><div data-bbox="178 121 823 167" data-label="Text"><p>(Kèm theo Thông tư số 15 /2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</p></div><div data-bbox="392 186 603 206" data-label="Section-Header"><p><b>MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ</b></p></div><div data-bbox="203 212 362 233" data-label="Text"><p>TÊN TỔ CHỨC.....</p></div><div data-bbox="458 217 825 256" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="208 256 355 277" data-label="Text"><p>Số: /..(1)..-(2)</p></div><div data-bbox="532 265 840 285" data-label="Text"><p>...(địa danh), ngày tháng năm 20...</p></div><div data-bbox="165 275 320 295" data-label="Text"><p>V/v.....(3)</p></div><div data-bbox="316 328 613 350" data-label="Text"><p>Kính gửi: .....(4).....</p></div><div data-bbox="216 401 710 498" data-label="Text"><p>.....(5).....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="161 523 241 540" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="161 539 277 569" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Lưu: VT, ...(6).</li></ul></div><div data-bbox="510 526 750 563" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG</b><br/><b>(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)</b></p></div><div data-bbox="161 621 231 637" data-label="Section-Header"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="165 637 653 732" data-label="List-Group"><ol><li>(1) Tên tổ chức gửi văn bản.</li><li>(2) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo công văn.</li><li>(3) Nếu trích yếu nội dung văn bản đề nghị (ngắn gọn, rõ ràng).</li><li>(4) Cơ quan được quy định tại Điều 12 của Thông tư.</li><li>(5) Nội dung văn bản.</li><li>(6) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).</li></ol></div><div data-bbox="792 911 817 926" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
chandra_raw/010341793ab342129f8d2d438585fc2b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="100 0 220 42" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="220 0 433 42" data-label="Page-Header"><p>Kỳ bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.04.2014 15:55:51 +07:00</p></div><div data-bbox="828 77 900 101" data-label="Text"><p>TTĐT(2)</p></div><div data-bbox="275 136 389 152" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="458 136 851 173" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="252 181 410 197" data-label="Text"><p>Số: 33/2014/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="507 188 798 207" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 26 tháng 4 năm 2014</p></div><div data-bbox="105 235 273 291" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số: .....<br/>Ngày: 26/4/.....</td></tr></table></div><div data-bbox="311 233 758 270" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b><br/><b>Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng</b></p></div><div data-bbox="257 305 758 325" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="257 334 683 353" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="214 362 851 416" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 03 tháng 6 năm 2008;</i></p></div><div data-bbox="255 425 658 445" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Cơ yếu ngày 26 tháng 11 năm 2011;</i></p></div><div data-bbox="255 453 621 473" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,</i></p></div><div data-bbox="213 481 848 518" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng.</i></p></div><div data-bbox="445 529 617 562" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="253 572 490 591" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="212 600 847 637" data-label="Text"><p>Nghị định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng.</p></div><div data-bbox="252 646 484 666" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="211 676 846 764" data-label="Text"><p>1. Cơ quan quản lý nhà nước, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan thanh tra và Thủ trưởng cơ quan thanh tra thuộc Bộ Quốc phòng; Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên và cộng tác viên Thanh tra quốc phòng; đối tượng thanh tra; cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan đến hoạt động của Thanh tra quốc phòng.</p></div><div data-bbox="211 773 844 828" data-label="Text"><p>2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật về quốc phòng, cơ yếu của Việt Nam.</p></div><div data-bbox="211 837 844 891" data-label="Text"><p>Trường hợp quy định của Nghị định này khác với quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.</p></div>
chandra_raw/015a14feb4014634b2b82b2f943e2c9a.html DELETED
@@ -1,49 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="517 20 546 35" data-label="Page-Header">25</div>
2
- <div data-bbox="144 70 908 113" data-label="Text">
3
- <p>a) Không thuộc một trong các trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 48 của Luật này;</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="144 119 908 183" data-label="Text">
6
- <p>b) Đáp ứng điều kiện đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài trong trường hợp nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án thuộc ngành, nghề đầu tư có điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài;</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="144 188 910 252" data-label="Text">
9
- <p>c) Tuân thủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về kinh doanh bất động sản trong trường hợp chuyển nhượng dự án gắn với chuyển nhượng quyền sử dụng đất;</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="144 258 910 301" data-label="Text">
12
- <p>d) Điều kiện quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc theo quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có).</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="144 306 910 390" data-label="Text">
15
- <p>2. Trường hợp chuyển nhượng dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 40 của Luật này kèm theo hợp đồng chuyển nhượng dự án đầu tư để điều chỉnh nhà đầu tư thực hiện dự án.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="191 396 481 417" data-label="Section-Header">
18
- <h4><b>Điều 46. Giãn tiến độ đầu tư</b></h4>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="144 423 912 526" data-label="Text">
21
- <p>1. Đối với dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư, nhà đầu tư phải đề xuất bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư khi giãn tiến độ thực hiện vốn đầu tư, tiến độ xây dựng và đưa công trình chính vào hoạt động (nếu có); tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="191 533 506 555" data-label="Text">
24
- <p>2. Nội dung đề xuất giãn tiến độ:</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="144 560 912 623" data-label="Text">
27
- <p>a) Tình hình hoạt động của dự án đầu tư và việc thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư đến thời điểm giãn tiến độ;</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="191 629 754 651" data-label="Text">
30
- <p>b) Giải trình lý do và thời hạn giãn tiến độ thực hiện dự án;</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="144 656 912 700" data-label="Text">
33
- <p>c) Kế hoạch tiếp tục thực hiện dự án, bao gồm kế hoạch góp vốn, tiến độ xây dựng cơ bản và đưa dự án vào hoạt động;</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="191 706 753 728" data-label="Text">
36
- <p>d) Cam kết của nhà đầu tư về việc tiếp tục thực hiện dự án.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="144 732 914 797" data-label="Text">
39
- <p>3. Tổng thời gian giãn tiến độ đầu tư không quá 24 tháng. Trường hợp bất khả kháng thì thời gian khác phục hậu quá bất khả kháng không tính vào thời gian giãn tiến độ đầu tư.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="144 802 914 845" data-label="Text">
42
- <p>4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề xuất, cơ quan đăng ký đầu tư có ý kiến bằng văn bản về việc giãn tiến độ đầu tư.</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="191 851 764 873" data-label="Section-Header">
45
- <h4><b>Điều 47. Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư</b></h4>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="144 877 915 921" data-label="Text">
48
- <p>1. Nhà đầu tư tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư. Trường hợp tạm ngừng hoạt động của dự</p>
49
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/016f8d25304f493bac4f0086e62312ae.html ADDED
@@ -0,0 +1,72 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="45 15 365 895" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>Dự án....</td>
5
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
6
+ </tr>
7
+ <tr>
8
+ <td><b>II. TÌNH, THÀNH<br/>PHÓ TRỰC THUỘC<br/>TRUNG ƯƠNG</b></td>
9
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td><b>1. Tỉnh....</b></td>
13
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td>    Dự án....</td>
17
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td>    Dự án....</td>
21
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td><b>2. Tỉnh....</b></td>
25
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>    Dự án....</td>
29
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>    Dự án....</td>
33
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
34
+ </tr>
35
+ </table>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="365 140 445 285" data-label="Text">
38
+ <p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/>
39
+ <b>BỘ TRƯỞNG</b><br/>
40
+ (ký tên, đóng dấu)</p>
41
+ </div>
42
+ <div data-bbox="445 820 465 870" data-label="Section-Header">
43
+ <p><b><u>Ghi chú:</u></b></p>
44
+ </div>
45
+ <div data-bbox="470 100 835 850" data-label="List-Group">
46
+ <ol style="list-style-type: none;">
47
+ <li><b>1. Các chữ viết tắt:</b>
48
+ <ul style="list-style-type: none;">
49
+ <li>- BD: Thời gian bắt đầu thực hiện chương trình, dự án ( năm)</li>
50
+ <li>- KI: Thời gian kết thúc thực hiện chương trình, dự án (năm)</li>
51
+ <li>- XDCEB: Xây dựng cơ bản; HCSN: Hành chính sự nghiệp; CVL: Cho vay lại; HTNS: Hỗ trợ ngân sách</li>
52
+ </ul>
53
+ </li>
54
+ <li><b>2. Cột A ( cơ quan chủ quản, dự án):</b>
55
+ <ul style="list-style-type: none;">
56
+ <li>- Ghi các CQCQ là các Bộ, ngành Trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trực tiếp quản lý chương trình dự án ODA và vốn vay ưu đãi đang thực hiện hoặc bắt đầu thực hiện trong kỳ báo cáo</li>
57
+ <li>- Ghi các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi cụ thể (hoặc tiêu dự án của dự án ô) thuộc sự quản lý của từng CQCQ</li>
58
+ </ul>
59
+ </li>
60
+ <li><b>3. Cột B (Nhà tài trợ): Ghi theo dòng các chương trình, dự án</b></li>
61
+ <li><b>4. Tổng số: Tổng giá trị rút vốn ODA và vốn vay ưu đãi (từ cột 3 đến cột 12) ghi theo 2 dòng:</b>
62
+ <ul style="list-style-type: none;">
63
+ <li>- Ngoại tệ: quy đổi ra USD ở thời điểm ký hiệp định</li>
64
+ <li>- VND (tỷ VND): theo tỷ giá USD/VND tại thời điểm ký Hiệp định về ODA và vốn vay ưu đãi (cột 1) và tại thời điểm xây dựng</li>
65
+ </ul>
66
+ </li>
67
+ <li><b>5. Luỹ kế rút vốn từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo (từ cột 3 đến cột 17) chỉ ghi các dòng chương trình, dự án</b></li>
68
+ </ol>
69
+ </div>
70
+ <div data-bbox="870 20 895 40" data-label="Page-Footer">
71
+ <p>52</p>
72
+ </div>
chandra_raw/01a979949e524e96a73725d15453b99f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="135 67 320 83" data-label="Page-Header"><p>QCVN 66:2013/BGTVT</p></div><div data-bbox="361 98 627 226" data-label="Image"><img alt="Hình 17. Ví dụ về biển báo VMS thông báo kích thước đồ được của xe gắn với biển số xe (XXXX-XXX.XX là biển số xe)."/><p>Hình 17 là một biển báo VMS (Vận tải Máy kéo) dạng bảng điện tử. Ở trên cùng là biểu tượng biển số xe (XXXX-XXX.XX). Dưới đó là ba dòng chữ: 'RONG' (Rong), 'CAO' (Cao), và 'ĐẠI' (Đại), mỗi dòng bên phải đều có ký tự 'M' (Mét) để chỉ kích thước.</p></div><div data-bbox="160 229 831 264" data-label="Caption"><p><b>Hình 17. Ví dụ về biển báo VMS thông báo kích thước đồ được của xe gắn với biển số xe (XXXX-XXX.XX là biển số xe)</b></p></div><div data-bbox="131 267 244 283" data-label="Section-Header"><p><b>b) Đèn tín hiệu:</b></p></div><div data-bbox="131 287 861 332" data-label="Text"><p>Một đèn xanh đèn đỏ được đặt ngay trước khu vực đồ đường thứ cấp để báo cho các xe lần lượt đi vào đồ lại tải trọng và kích thước xe. Đèn chỉ có hai pha là đỏ và xanh tương ứng với pha "CHỜ" và pha "ĐI" (ví dụ như Hình 18 dưới đây).</p></div><div data-bbox="456 340 536 479" data-label="Image"><img alt="Hình 18. Đèn tín hiệu trước khu vực đồ đường thứ cấp (ví dụ)."/><p>Hình 18 là một đèn tín hiệu giao thông dạng cột. Đèn có hai đèn tròn xếp chồng lên nhau. Đèn trên có biểu tượng một chiếc xe đang dừng lại (một hình chữ X bên trong một vòng tròn), và đèn dưới có biểu tượng một mũi tên hướng xuống (một hình chữ V bên trong một vòng tròn).</p></div><div data-bbox="261 485 723 503" data-label="Caption"><p><b>Hình 18. Đèn tín hiệu trước khu vực đồ đường thứ cấp (ví dụ)</b></p></div><div data-bbox="128 505 351 521" data-label="Section-Header"><p><b>5.2.7 Tại bãi đỗ xe chờ xử lý</b></p></div><div data-bbox="128 525 738 544" data-label="Text"><p>Tùy theo thiết kế cụ thể mà bố trí biển báo bãi đỗ xe, biển báo các hướng đi thích hợp.</p></div><div data-bbox="128 545 414 562" data-label="Section-Header"><p><b>5.2.8 Tại bãi xếp dỡ, hạ và chuyển tải</b></p></div><div data-bbox="128 565 673 584" data-label="Text"><p>Tùy theo thiết kế cụ thể mà bố trí biển báo bãi đỗ xe, các hướng đi thích hợp.</p></div><div data-bbox="128 596 415 612" data-label="Section-Header"><p><b>5.3 Báo hiệu tại các khu vực khác</b></p></div><div data-bbox="126 626 858 672" data-label="Text"><p>5.3.1 Tại nút giao chuyển hướng và các nút giao nhập dòng, cần phải xem xét bố trí các biển báo chỉ hướng, báo nguy hiểm và biển cấm phù hợp trên cơ sở sơ đồ thiết kế điều hành của trạm và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu đường bộ QCVN 41:2012/BGTVT.</p></div><div data-bbox="126 674 857 706" data-label="Text"><p>5.3.2 Các vị trí trên mặt đường, cần phải thiết kế sơn kẻ các mũi tên chỉ hướng cho phù hợp theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu đường bộ QCVN 41:2012/BGTVT.</p></div><div data-bbox="126 718 443 735" data-label="Section-Header"><p><b>5.4 Báo hiệu tại trạm KTCTX lưu động</b></p></div><div data-bbox="125 748 856 781" data-label="Text"><p>Tùy theo điều kiện cụ thể để bố trí phù hợp trên cơ sở tham khảo báo hiệu tại trạm KTCTX cố định và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu đường bộ QCVN 41:2012/BGTVT.</p></div><div data-bbox="125 811 474 831" data-label="Section-Header"><p><b>6. Yêu cầu đối với hệ thống thiết bị</b></p></div><div data-bbox="125 858 461 877" data-label="Section-Header"><p><b>6.1 Thiết bị tại khu vực đồ đường sơ cấp</b></p></div><div data-bbox="125 911 148 926" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
chandra_raw/01ae5d15ba3f42f9a88a73d64e1055e9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="0 0 997 1000" data-label="Image"><img alt="A blank white page with a small black mark in the top right corner."/>This image is a blank white page. It contains no text, figures, or tables. There is a small, dark, irregular mark located in the top right corner, which appears to be a scanning artifact or a small speck of dust.</div>
chandra_raw/01f8ad3ad7ce4dddbb4557a2e10dfd9a.html DELETED
@@ -1,33 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="124 511 831 889" data-label="Text">
2
- <pre>
3
- &lt;complexType name="DoiTuongNuocMatTinhType"&gt;
4
- &lt;simpleContent&gt;
5
- &lt;restriction base="gml:CodeType"&gt;
6
- &lt;enumeration value="LB01"/&gt;
7
- &lt;enumeration value="LB02"/&gt;
8
- &lt;enumeration value="LB03"/&gt;
9
- &lt;/restriction&gt;
10
- &lt;/simpleContent&gt;
11
- &lt;/complexType&gt;
12
-
13
- &lt;element name="SongSuoi" type="ndl50n:SongSuoiType" substitutionGroup="ndl50n:_NuocMat" /&gt;
14
- &lt;complexType name="SongSuoiType"&gt;
15
- &lt;complexContent&gt;
16
- &lt;extension base="ndl50n:NuocMatType"&gt;
17
- &lt;sequence&gt;
18
- &lt;element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
19
- &lt;element name="loaiTrangThaiNuocMat" type="ndl50n:LoaiTrangThaiNuocMatType" minOccurs="1"
20
- maxOccurs="1"/&gt;
21
- &lt;element name="ten" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
22
- &lt;element name="geo" type="ndl50n:LoaiMoTaKhongGianDongChayMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
23
- &lt;/sequence&gt;
24
- &lt;/extension&gt;
25
- &lt;/complexContent&gt;
26
- &lt;/complexType&gt;
27
- &lt;complexType name="LoaiTrangThaiNuocMatType"&gt;
28
- &lt;simpleContent&gt;
29
- </pre>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="854 456 879 488" data-label="Page-Footer">
32
- <p>384</p>
33
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02238887c5544e71970d2bf484d3e7ae.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="75 0 199 41" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="201 0 400 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 09.12.2014 09:25:45 +07:00</p></div><div data-bbox="184 70 392 106" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HÀ NỘI</b></p></div><div data-bbox="460 67 889 106" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="170 120 406 141" data-label="Text"><p>Số: <b>82</b>/2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="520 120 829 141" data-label="Text"><p>Hà nội, ngày <b>21</b> tháng <b>11</b> năm 2014</p></div><div data-bbox="445 162 596 182" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="209 187 833 234" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định về cấm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.</b></p></div><div data-bbox="57 230 254 294" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>LƯU THƯM</td><td>.....</td><td>VIÊN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <b>S</b></td><td></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <b>26/11</b></td><td></td></tr></table></div><div data-bbox="295 260 748 280" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI</b></p></div><div data-bbox="186 301 806 322" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="128 325 921 368" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND số 31/2004/QH11 ngày 03/12/2004;</p></div><div data-bbox="186 373 721 394" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;</p></div><div data-bbox="128 397 922 439" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;</p></div><div data-bbox="128 442 922 484" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 15/2010/TT-BXD ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định về cấm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị;</p></div><div data-bbox="128 487 923 548" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Quy hoạch-Kiến trúc Thành phố Hà Nội tại tờ trình số 4638/QHKT-TTr ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Báo cáo thẩm định số 1738/STP-VBPQ ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Sở Tư pháp Hà Nội,</p></div><div data-bbox="445 567 603 587" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="129 598 924 641" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.</p></div><div data-bbox="188 645 767 666" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="129 671 924 751" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc Thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này/.</p></div><div data-bbox="129 772 222 789" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="129 789 459 981" data-label="List-Group"><ul><li>- Như điều 3;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- TT Thành ủy; TT HĐNDTP;</li><li>- Các Bộ Xây dựng; Bộ Tư pháp;</li><li>- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư Pháp;</li><li>- Công Thông tin điện tử Chính phủ;</li><li>- Chủ tịch UBND Thành phố;</li><li>- Các PCT UBND Thành phố;</li><li>- Đài PT&amp;THHN, các Báo:HNM, KTDĐT;</li><li>- Trung tâm THCB, Công TTĐTTP;</li><li>- VPUB: đ/c CVP, các PCVP, các phòng CV;</li><li>- Lưu VT, QH nằng</li></ul></div><div data-bbox="578 768 817 787" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN</b></p></div><div data-bbox="646 787 750 804" data-label="Text"><p><b>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="522 787 700 915" data-label="Image"><img alt="Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the city's emblem, with a signature over it."/></div><div data-bbox="617 887 778 904" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Thế Thảo</b></p></div>
 
 
chandra_raw/02698e0346f14dce9ce6d3ed9549da3e.html ADDED
@@ -0,0 +1,282 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="153 76 852 909" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td>trứng, phần phụ</td>
6
+ <td></td>
7
+ <td></td>
8
+ <td></td>
9
+ <td></td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>3317.</td>
13
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng</td>
14
+ <td>x</td>
15
+ <td>x</td>
16
+ <td></td>
17
+ <td></td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td>3318.</td>
21
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vết hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung</td>
22
+ <td>x</td>
23
+ <td>x</td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>3319.</td>
29
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chứa trứng</td>
30
+ <td>x</td>
31
+ <td>x</td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>3320.</td>
37
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung</td>
38
+ <td>x</td>
39
+ <td>x</td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>3321.</td>
45
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xo tử cung</td>
46
+ <td>x</td>
47
+ <td>ĩ</td>
48
+ <td>x</td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>3322.</td>
53
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vết hạch tiểu khung</td>
54
+ <td>x</td>
55
+ <td>x</td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>3323.</td>
61
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung</td>
62
+ <td>x</td>
63
+ <td>x</td>
64
+ <td>x</td>
65
+ <td></td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>3324.</td>
69
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt túi lệ</td>
70
+ <td>x</td>
71
+ <td>x</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>3325.</td>
77
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt túi mật</td>
78
+ <td>x</td>
79
+ <td>x</td>
80
+ <td>x</td>
81
+ <td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>3326.</td>
85
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản</td>
86
+ <td>x</td>
87
+ <td>x</td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>3327.</td>
93
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng</td>
94
+ <td>x</td>
95
+ <td>x</td>
96
+ <td>x</td>
97
+ <td></td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>3328.</td>
101
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel</td>
102
+ <td>x</td>
103
+ <td>x</td>
104
+ <td>x</td>
105
+ <td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>3329.</td>
109
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo</td>
110
+ <td>x</td>
111
+ <td>x</td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ </tr>
115
+ <tr>
116
+ <td>3330.</td>
117
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng</td>
118
+ <td>x</td>
119
+ <td>x</td>
120
+ <td>x</td>
121
+ <td></td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>3331.</td>
125
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ</td>
126
+ <td>x</td>
127
+ <td>x</td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>3332.</td>
133
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngược</td>
134
+ <td>x</td>
135
+ <td>x</td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>3333.</td>
141
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tụy trung tâm</td>
142
+ <td>x</td>
143
+ <td>x</td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>3334.</td>
149
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp</td>
150
+ <td>x</td>
151
+ <td>x</td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ </tr>
155
+ <tr>
156
+ <td>3335.</td>
157
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính</td>
158
+ <td>x</td>
159
+ <td>x</td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td>3336.</td>
165
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII</td>
166
+ <td>x</td>
167
+ <td>x</td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>3337.</td>
173
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên</td>
174
+ <td>x</td>
175
+ <td>x</td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <td>3338.</td>
181
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên</td>
182
+ <td>x</td>
183
+ <td>x</td>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ </tr>
187
+ <tr>
188
+ <td>3339.</td>
189
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận</td>
190
+ <td>x</td>
191
+ <td>x</td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ </tr>
195
+ <tr>
196
+ <td>3340.</td>
197
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức</td>
198
+ <td>x</td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ </tr>
203
+ <tr>
204
+ <td>3341.</td>
205
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt u bán phần sau</td>
206
+ <td>x</td>
207
+ <td></td>
208
+ <td></td>
209
+ <td></td>
210
+ </tr>
211
+ <tr>
212
+ <td>3342.</td>
213
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên</td>
214
+ <td>x</td>
215
+ <td>x</td>
216
+ <td></td>
217
+ <td></td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td>3343.</td>
221
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt u biểu bì</td>
222
+ <td>x</td>
223
+ <td>x</td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ </tr>
227
+ <tr>
228
+ <td>3344.</td>
229
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng</td>
230
+ <td>x</td>
231
+ <td>x</td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ </tr>
235
+ <tr>
236
+ <td>3345.</td>
237
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gờ đỉnh</td>
238
+ <td>x</td>
239
+ <td>x</td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ </tr>
243
+ <tr>
244
+ <td>3346.</td>
245
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu</td>
246
+ <td>x</td>
247
+ <td>x</td>
248
+ <td>x</td>
249
+ <td></td>
250
+ </tr>
251
+ <tr>
252
+ <td>3347.</td>
253
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai</td>
254
+ <td>x</td>
255
+ <td>x</td>
256
+ <td></td>
257
+ <td></td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td>3348.</td>
261
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm</td>
262
+ <td>x</td>
263
+ <td>x</td>
264
+ <td>x</td>
265
+ <td></td>
266
+ </tr>
267
+ <tr>
268
+ <td>3349.</td>
269
+ <td>Gây tê phẫu thuật cắt u da mi có trợt lông mi, vật</td>
270
+ <td>x</td>
271
+ <td>x</td>
272
+ <td></td>
273
+ <td></td>
274
+ </tr>
275
+ </table>
276
+ </div>
277
+ <div data-bbox="155 914 283 932" data-label="Page-Footer">
278
+ <p>Gây mê hồi sức</p>
279
+ </div>
280
+ <div data-bbox="820 914 858 931" data-label="Page-Footer">
281
+ <p>281</p>
282
+ </div>
chandra_raw/02902bcac24f4bf2bc226922b8ba7501.html DELETED
@@ -1,37 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="510 33 541 51" data-label="Page-Header">16</div>
2
- <div data-bbox="154 73 899 154" data-label="Text">
3
- <p>a, b và c khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm chất, giỏi về chuyên môn, nghiệp vụ, có sức khỏe tốt và tự nguyện thì có thể được kéo dài tuổi phục vụ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an, nhưng không quá 60 đối với nam và 55 đối với nữ.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="154 159 900 240" data-label="Text">
6
- <p>3. Sĩ quan là giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, chuyên gia cao cấp, nữ sĩ quan cấp tướng có thể được kéo dài hạn tuổi phục vụ hơn 60 đối với nam và hơn 55 đối với nữ theo quy định của Chính phủ; trường hợp đặc biệt có thể kéo dài khi có yêu cầu theo quyết định của Chủ tịch nước.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="154 245 901 365" data-label="Text">
9
- <p>4. Sĩ quan Công an nhân dân được nghỉ hưu khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật; trường hợp chưa đủ điều kiện nghỉ hưu theo quy định của pháp luật mà Công an nhân dân không còn nhu cầu bổ trí hoặc không chuyển ngành được hoặc sĩ quan tự nguyện xin nghỉ nếu nam sĩ quan có đủ hai mươi lăm năm, nữ sĩ quan có đủ hai mươi năm phục vụ trong Công an nhân dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy định tại khoản 1 Điều này.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="157 369 903 411" data-label="Section-Header">
12
- <h3><b>Điều 30. Nghĩa vụ, trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân</b></h3>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="204 416 893 438" data-label="Text">
15
- <p>1. Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, Nhân dân, với Đảng và Nhà nước.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="157 442 903 503" data-label="Text">
18
- <p>2. Nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, điều lệnh Công an nhân dân, chỉ thị, mệnh lệnh của cấp trên.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="157 508 903 549" data-label="Text">
21
- <p>3. Trung thực, dũng cảm, cảnh giác, sẵn sàng chiến đấu, hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="157 554 904 615" data-label="Text">
24
- <p>4. Tôn trọng và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; liên hệ chặt chẽ với Nhân dân; tận tụy phục vụ Nhân dân, kính trọng, lễ phép đối với Nhân dân.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="157 620 904 681" data-label="Text">
27
- <p>5. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ chính trị, pháp luật, khoa học - kỹ thuật, chuyên môn, nghiệp vụ; rèn luyện phẩm chất cách mạng, ý thức tổ chức kỷ luật và thể lực.</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="157 686 905 823" data-label="Text">
30
- <p>6. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cấp trên về những mệnh lệnh của mình, về việc chấp hành mệnh lệnh của cấp trên và việc thực hiện nhiệm vụ của cấp dưới thuộc quyền. Khi nhận mệnh lệnh của người chỉ huy, nếu có căn cứ cho là mệnh lệnh đó trái pháp luật thì phải báo cáo ngay với người ra mệnh lệnh; trong trường hợp vẫn phải chấp hành mệnh lệnh thì báo cáo kịp thời lên cấp trên trực tiếp của người ra mệnh lệnh và không phải chịu trách nhiệm về hậu quả của việc thi hành mệnh lệnh đó.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="157 828 905 870" data-label="Section-Header">
33
- <h3><b>Điều 31. Những việc sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân không được làm</b></h3>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="157 874 905 916" data-label="Text">
36
- <p>1. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.</p>
37
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0305f3d1ad81467eaf9e4930eade0489.html DELETED
@@ -1,72 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="141 70 936 137" data-label="List-Group">
2
- <ul>
3
- <li>- Thuyết minh quy trình công nghệ (chỉ ra sẽ tiến hành thực hiện ứng dụng, đổi mới CN ở những công đoạn nào ...)</li>
4
- <li>- Sơ đồ vị trí mặt bằng của đơn vị</li>
5
- </ul>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="141 131 937 179" data-label="Section-Header">
8
- <h2><b>2.2 Phân tích, đánh giá chi tiết các công đoạn, công nghệ mới dự kiến thực hiện (những vấn đề trọng tâm mà dự án cần giải quyết về công nghệ)</b></h2>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="141 177 939 313" data-label="List-Group">
11
- <ul>
12
- <li>- Tên công đoạn, công nghệ mới,</li>
13
- <li>- Bản vẽ chi tiết,</li>
14
- <li>- Thông số kỹ thuật của quy trình công nghệ,</li>
15
- <li>- Sản phẩm từ quy trình công nghệ mới (có nêu cụ thể về năng suất và chất lượng sản phẩm từ quy trình công nghệ mới này)</li>
16
- <li>- Lý do ưu tiên lựa chọn công nghệ, thiết bị và đơn vị cung cấp thiết bị: (trong đó có sự so sánh giữa các đơn vị cung cấp công nghệ, thiết bị)</li>
17
- </ul>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="144 312 461 335" data-label="Section-Header">
20
- <h2><b>3. Phương án triển khai dự án:</b></h2>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="144 332 500 354" data-label="Section-Header">
23
- <h3><b>3.1 Phương thức tổ chức thực hiện:</b></h3>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="144 348 942 412" data-label="Text">
26
- <p>Cần làm rõ năng lực thử nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong Dự án; phương án liên doanh, phối hợp với các tổ chức KH&amp;CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ;</p>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="144 407 787 432" data-label="Section-Header">
29
- <h3><b>3.2. Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai Dự án:</b></h3>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="144 424 943 548" data-label="List-Group">
32
- <ul>
33
- <li>- Địa điểm thực hiện Dự án (nêu địa chỉ cụ thể, nêu thuận lợi và hạn chế về cơ sở hạ tầng như giao thông, liên lạc, điện nước.... của địa bàn triển khai Dự án); nhà xưởng, mặt bằng hiện có (<math>m^2</math>), dự kiến cải tạo, mở rộng,.....;</li>
34
- <li>- Nhân lực cần cho triển khai Dự án: số cán bộ KHCN và công nhân lành nghề tham gia thực hiện Dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia Dự án; nhu cầu đào tạo phục vụ Dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân).</li>
35
- </ul>
36
- </div>
37
- <div data-bbox="144 546 447 568" data-label="Section-Header">
38
- <h3><b>3.3 Thiết bị, máy móc chủ yếu</b></h3>
39
- </div>
40
- <div data-bbox="208 564 725 586" data-label="List-Group">
41
- <ul>
42
- <li>- Tên thiết bị, số lượng, thông số kỹ thuật, xuất xứ,...</li>
43
- </ul>
44
- </div>
45
- <div data-bbox="144 586 438 607" data-label="Section-Header">
46
- <h3><b>3.4 Hệ thống xử lý nước thải</b></h3>
47
- </div>
48
- <div data-bbox="208 603 698 645" data-label="List-Group">
49
- <ul>
50
- <li>- Sơ đồ quy trình hệ thống xử lý nước thải</li>
51
- <li>- Thuyết minh quy trình công nghệ xử lý nước thải</li>
52
- </ul>
53
- </div>
54
- <div data-bbox="144 640 830 666" data-label="Section-Header">
55
- <h2><b>IV. DỰ KIẾN KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ DỰ KIẾN CỦA DỰ ÁN:</b></h2>
56
- </div>
57
- <div data-bbox="144 664 398 686" data-label="Section-Header">
58
- <h3><b>1. Sản phẩm của Dự án:</b></h3>
59
- </div>
60
- <div data-bbox="144 681 949 763" data-label="List-Group">
61
- <ul>
62
- <li>- Nêu các thông số đánh giá chất lượng sản phẩm dự kiến đạt được,</li>
63
- <li>- Các tiêu chí, tiêu chuẩn dự kiến áp dụng...</li>
64
- <li>- Nêu các thông số, tính năng kỹ thuật, quy trình vận hành, bản vẽ chi tiết đối với các thiết bị, công nghệ dự kiến đạt được....</li>
65
- </ul>
66
- </div>
67
- <div data-bbox="144 757 952 842" data-label="Text">
68
- <p><b>2. Hiệu quả của Dự án:</b> (nêu rõ các yếu tố chủ yếu làm tăng khả năng cạnh tranh về chất lượng, giá thành của sản phẩm so với các sản phẩm cùng loại như: sử dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ, giá nhân công rẻ, phí vận chuyển thấp, tính ưu việt của công nghệ...)</p>
69
- </div>
70
- <div data-bbox="922 946 954 963" data-label="Page-Footer">
71
- <p>24</p>
72
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03434546f6484536811e43c93011f179.html DELETED
@@ -1,169 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="147 105 874 907" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>8544.42</td>
5
- <td>-- Đã lắp với đầu nối điện:</td>
6
- <td></td>
7
- </tr>
8
- <tr>
9
- <td></td>
10
- <td>--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:</td>
11
- <td></td>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <td>8544.42.11</td>
15
- <td>---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển</td>
16
- <td></td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td>8544.42.12</td>
20
- <td>---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác</td>
21
- <td></td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>8544.42.19</td>
25
- <td>---- Loại khác</td>
26
- <td></td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td></td>
30
- <td>--- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:</td>
31
- <td></td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>8544.42.21</td>
35
- <td>---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển</td>
36
- <td></td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>8544.42.22</td>
40
- <td>---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác</td>
41
- <td></td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>8544.42.29</td>
45
- <td>---- Loại khác</td>
46
- <td></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td></td>
50
- <td>--- Cấp ắc qui:</td>
51
- <td></td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td></td>
55
- <td>---- Cách điện bằng cao su hoặc plastic:</td>
56
- <td></td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>8544.42.32</td>
60
- <td>- - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11</td>
61
- <td></td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>8544.42.33</td>
65
- <td>----- Loại khác</td>
66
- <td></td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td></td>
70
- <td>---- Loại khác:</td>
71
- <td></td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>8544.42.34</td>
75
- <td>- - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11</td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>8544.42.39</td>
80
- <td>----- Loại khác</td>
81
- <td></td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td></td>
85
- <td>--- Loại khác:</td>
86
- <td></td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>8544.42.91</td>
90
- <td>- - - - - Dây cấp điện bọc plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm</td>
91
- <td></td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>8544.42.92</td>
95
- <td>---- Dây cấp điện bọc plastic khác</td>
96
- <td></td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>8544.42.99</td>
100
- <td>---- Loại khác</td>
101
- <td></td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td>8544.49</td>
105
- <td>-- Loại khác:</td>
106
- <td></td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td></td>
110
- <td>--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:</td>
111
- <td></td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>8544.49.11</td>
115
- <td>---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển</td>
116
- <td></td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>8544.49.12</td>
120
- <td>---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác</td>
121
- <td></td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td>8544.49.19</td>
125
- <td>---- Loại khác</td>
126
- <td></td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td></td>
130
- <td>--- Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:</td>
131
- <td></td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td>8544.49.21</td>
135
- <td>---- Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của máy tự động</td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td></td>
140
- <td>---- Loại khác:</td>
141
- <td></td>
142
- </tr>
143
- <tr>
144
- <td>8544.49.22</td>
145
- <td>----- Dây cấp điện bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm</td>
146
- <td></td>
147
- </tr>
148
- <tr>
149
- <td>8544.49.23</td>
150
- <td>----- Dây cấp điện bọc cách điện bằng plastic khác</td>
151
- <td></td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td>8544.49.29</td>
155
- <td>----- Loại khác</td>
156
- <td></td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td></td>
160
- <td>--- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:</td>
161
- <td></td>
162
- </tr>
163
- <tr>
164
- <td>8544.49.31</td>
165
- <td>---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp dùng cho</td>
166
- <td></td>
167
- </tr>
168
- </table>
169
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/034725137f664ace8064ffb5cc39b8b9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="50 0 243 26" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b> Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 02.04.2015 16:40:34 +07:00</p></div><div data-bbox="202 140 327 156" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="183 172 343 187" data-label="Text"><p>Số: 25/2015/TT-BTC</p></div><div data-bbox="447 139 802 172" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="460 187 787 205" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 14 tháng 2 năm 2015</p></div><div data-bbox="429 236 541 254" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="177 263 797 301" data-label="Section-Header"><p><b>Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện<br/>Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2015-2019</b></p></div><div data-bbox="172 357 796 396" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="172 402 796 459" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 08 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;</i></p></div><div data-bbox="172 467 797 523" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</i></p></div><div data-bbox="172 530 797 608" data-label="Text"><p><i>Thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế giữa Việt Nam và Nhật Bản ký ngày 25 tháng 12 năm 2008 tại Nhật Bản và được Thủ tướng Chính phủ Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê duyệt tại Quyết định số 57/2009/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009;</i></p></div><div data-bbox="219 614 610 633" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế;</i></p></div><div data-bbox="172 640 796 697" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam – Nhật Bản giai đoạn 2015 – 2019 như sau:</i></p></div><div data-bbox="170 723 796 798" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2015 - 2019 (thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất VJEPA).</p></div><div data-bbox="170 805 796 862" data-label="Text"><p>1) Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục Biểu thuế quan hải hòa ASEAN 2012 (AHTN 2012) và phân loại theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.</p></div><div data-bbox="476 875 484 887" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/035a087eb6e747559a6ee6ef2aebd5de.html DELETED
@@ -1,40 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="508 22 524 38" data-label="Page-Header">2</div>
2
- <div data-bbox="131 72 901 118" data-label="Text">
3
- <p>6. <i>Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư</i> là văn bản, bản điện tử ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="130 124 901 212" data-label="Text">
6
- <p>7. <i>Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư</i> là hệ thống thông tin nghiệp vụ chuyên môn để theo dõi, đánh giá, phân tích tình hình đầu tư trên phạm vi cả nước nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước và hỗ trợ nhà đầu tư trong việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="129 220 900 306" data-label="Text">
9
- <p>8. <i>Hợp đồng đầu tư theo hình thức đối tác công tư</i> (sau đây gọi là hợp đồng PPP) là hợp đồng được ký kết giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại Điều 27 của Luật này.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="128 314 898 381" data-label="Text">
12
- <p>9. <i>Hợp đồng hợp tác kinh doanh</i> (sau đây gọi là hợp đồng BCC) là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm mà không thành lập tổ chức kinh tế.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="127 388 897 432" data-label="Text">
15
- <p>10. <i>Khu chế xuất</i> là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="127 439 897 483" data-label="Text">
18
- <p>11. <i>Khu công nghiệp</i> là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="127 490 897 554" data-label="Text">
21
- <p>12. <i>Khu kinh tế</i> là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="126 561 896 625" data-label="Text">
24
- <p>13. <i>Nhà đầu tư</i> là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="126 634 896 696" data-label="Text">
27
- <p>14. <i>Nhà đầu tư nước ngoài</i> là cá nhân có quốc tịch nước ngoài, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="125 705 896 750" data-label="Text">
30
- <p>15. <i>Nhà đầu tư trong nước</i> là cá nhân có quốc tịch Việt Nam, tổ chức kinh tế không có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="125 757 896 821" data-label="Text">
33
- <p>16. <i>Tổ chức kinh tế</i> là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="124 828 896 871" data-label="Text">
36
- <p>17. <i>Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài</i> là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="124 878 896 919" data-label="Text">
39
- <p>18. <i>Vốn đầu tư</i> là tiền và tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.</p>
40
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03f810572eb541a18f2c40a7fc28c67e.html DELETED
@@ -1,55 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="508 33 540 51" data-label="Page-Header">12</div>
2
- <div data-bbox="153 73 896 118" data-label="Text">
3
- <p>với chức vụ quy định tại các điểm c, d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều này do Bộ trưởng Bộ Công an quy định.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="155 119 896 163" data-label="Section-Header">
6
- <p><b>Điều 24. Cấp bậc hàm cao nhất đối với chức vụ của sĩ quan Công an nhân dân</b></p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="202 167 893 192" data-label="Text">
9
- <p>1. Cấp bậc hàm cao nhất đối với chức vụ của sĩ quan được quy định như sau:</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="202 197 560 219" data-label="Text">
12
- <p>a) Đại tướng: Bộ trưởng Bộ Công an;</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="202 224 614 245" data-label="Text">
15
- <p>b) Thượng tướng: Thứ trưởng Bộ Công an;</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="157 248 900 291" data-label="Text">
18
- <p>Số lượng Thứ trưởng Bộ Công an có cấp bậc hàm Thượng tướng không quá sáu;</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="202 298 360 318" data-label="Text">
21
- <p>c) Trung tướng:</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="157 320 902 364" data-label="Text">
24
- <p>Tổng cục trưởng; Tư lệnh, Chính ủy Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động; Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh vệ;</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="157 366 903 411" data-label="Text">
27
- <p>Chánh Văn phòng Bộ Công an; Chánh Thanh tra Bộ Công an; Viện trưởng Viện Chiến lược và Khoa học Công an;</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="157 413 904 514" data-label="Text">
30
- <p>Cục trưởng các cục: An ninh mạng; Cảnh sát giao thông; Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; Đối ngoại; Pháp chế và cải cách hành chính, tư pháp; Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc; Giám đốc các học viện: An ninh nhân dân, Cảnh sát nhân dân, Chính trị Công an nhân dân;</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="205 517 890 541" data-label="Text">
33
- <p>Một Phó Tổng cục trưởng là Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy Tổng cục;</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="161 543 905 587" data-label="Text">
36
- <p>Giám đốc Công an thành phố Hà Nội; Giám đốc Công an thành phố Hồ Chí Minh;</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="208 592 363 612" data-label="Text">
39
- <p>d) Thiếu tướng:</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="208 618 500 639" data-label="Text">
42
- <p>Trợ lý Bộ trưởng Bộ Công an;</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="208 642 787 666" data-label="Text">
45
- <p>Cục trưởng các cục: Cơ yếu; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư;</p>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="161 667 908 731" data-label="Text">
48
- <p>Cục trưởng các cục về tham mưu, chính trị, nghiệp vụ thuộc Tổng cục An ninh, trừ Cục trưởng Cục Hậu cần, Chánh Văn phòng thường trực Ban chỉ đạo về nhân quyền và Chánh Thanh tra Tổng cục;</p>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="161 731 908 776" data-label="Text">
51
- <p>Cục trưởng các cục về tham mưu, chính trị, nghiệp vụ thuộc Tổng cục Tình báo, trừ Cục trưởng Cục Hậu cần;</p>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="161 777 912 917" data-label="Text">
54
- <p>Cục trưởng các cục thuộc Tổng cục Cảnh sát: Tham mưu; Chính trị; Cảnh sát hình sự; Cảnh sát kinh tế; Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy; Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng; Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường; Cảnh sát phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao; Cảnh sát truy nã tội phạm; Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội; Cảnh sát đăng ký, quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư; Chánh Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an;</p>
55
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04150996990544de99efa215821434b2.html DELETED
@@ -1,55 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="505 23 532 38" data-label="Page-Header">16</div>
2
- <div data-bbox="129 72 894 113" data-label="Section-Header">
3
- <h3><b>Điều 31. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ</b></h3>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="128 121 894 203" data-label="Text">
6
- <p>Trừ những dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo pháp luật về đầu tư công và các dự án quy định tại Điều 30 của Luật này, Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án sau đây:</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="176 212 870 234" data-label="Text">
9
- <p>1. Dự án không phân biệt nguồn vốn thuộc một trong các trường hợp sau:</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="127 240 893 280" data-label="Text">
12
- <p>a) Di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác;</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="174 288 800 310" data-label="Text">
15
- <p>b) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không;</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="174 315 624 338" data-label="Text">
18
- <p>c) Xây dựng và kinh doanh cảng biển quốc gia;</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="174 343 558 365" data-label="Text">
21
- <p>d) Thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí;</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="174 372 663 394" data-label="Text">
24
- <p>đ) Hoạt động kinh doanh cá cược, đặt cược, casino;</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="174 398 419 420" data-label="Text">
27
- <p>e) Sản xuất thuốc lá điếu;</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="127 427 893 468" data-label="Text">
30
- <p>g) Phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu chức năng trong khu kinh tế;</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="174 476 520 496" data-label="Text">
33
- <p>h) Xây dựng và kinh doanh sân golf;</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="127 503 892 544" data-label="Text">
36
- <p>2. Dự án không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ đồng trở lên;</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="127 552 893 633" data-label="Text">
39
- <p>3. Dự án của nhà đầu tư nước ngoài trong các lĩnh vực kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, trồng rừng, xuất bản, báo chí, thành lập tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ 100% vốn nước ngoài;</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="127 640 894 682" data-label="Text">
42
- <p>4. Dự án khác thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật.</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="127 688 893 730" data-label="Section-Header">
45
- <h3><b>Điều 32. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh</b></h3>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="127 736 893 819" data-label="Text">
48
- <p>1. Trừ những dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo pháp luật về đầu tư công và các dự án quy định tại Điều 30 và Điều 31 của Luật này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án sau đây:</p>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="127 825 893 868" data-label="Text">
51
- <p>a) Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặc nhận chuyển nhượng; dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất;</p>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="127 874 893 915" data-label="Text">
54
- <p>b) Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.</p>
55
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/044f805b3f594c6781ab0779af36a064.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="76 0 230 50" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="232 2 454 42" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.03.2014 08:16:31 +07:00</p></div><div data-bbox="825 50 875 75" data-label="Page-Header"><p>ĐPT</p></div><div data-bbox="158 88 424 107" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="475 89 928 130" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="156 146 422 219" data-label="Text"><p>Số: <u>2020</u> /VPCP- KTTH<br/>V/v tháo vốn của Công ty gang<br/>thép Thái Nguyên tại Công ty cổ<br/>phần luyện cán thép Gia Sàng</p></div><div data-bbox="525 149 880 170" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <u>14</u> tháng 3 năm 2014</p></div><div data-bbox="379 238 476 258" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="459 260 813 318" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Công Thương;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.</li></ul></div><div data-bbox="93 258 286 318" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số:.....C.....<br/>Ngày: <u>27/3/2014</u></td></tr></table></div><div data-bbox="147 341 888 537" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Công Thương tại công văn số 11820/BCT-CNNg ngày 23 tháng 12 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn số 2480/BTC-TCĐN ngày 27 tháng 02 năm 2014 về việc tháo vốn của Công ty gang thép Thái Nguyên tại Công ty cổ phần luyện cán thép Gia Sàng, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh yêu cầu Bộ Công Thương phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn Hội đồng quản trị Công ty gang thép Thái Nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="208 551 855 572" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="145 597 238 613" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="145 613 451 800" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Vũ Văn Ninh,<br/>Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN,<br/>các PCN: Phạm Việt Muôn,<br/>Nguyễn Văn Tùng,<br/>Trợ lý TTgCP,<br/>các Vụ: TH, ĐMDN, V.I, KTN,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S <u>24</u></li></ul></div><div data-bbox="532 597 852 635" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="534 635 720 768" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border."/></div><div data-bbox="614 780 794 800" data-label="Text"><p><b>Phạm Việt Muôn</b></p></div>
chandra_raw/0455b5f0e38542c3a4bf6814fe2f2263.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="255 138 523 156" data-label="Section-Header"><h4>4. Báo cáo kết quả kiểm kê rừng</h4></div><div data-bbox="255 162 748 205" data-label="List-Group"><ul><li>- Báo cáo kết quả kiểm kê rừng của từng tỉnh;</li><li>- Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc.</li></ul></div><div data-bbox="255 210 424 227" data-label="Section-Header"><h3>V. KINH PHÍ DỰ ÁN</h3></div><div data-bbox="213 237 854 293" data-label="Text"><p>1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ (nguồn vốn sự nghiệp kinh tế) và một phần kinh phí do chủ rừng thuộc các tổ chức thực hiện kiểm kê rừng để thực hiện các hoạt động điều tra, kiểm kê rừng.</p></div><div data-bbox="213 303 854 341" data-label="Text"><p>2. Tổng khái toán kinh phí phần ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện điều tra kiểm kê rừng khoảng: 960 tỷ đồng.</p></div><div data-bbox="253 352 523 369" data-label="Section-Header"><h3>VI. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN</h3></div><div data-bbox="255 381 363 397" data-label="Section-Header"><h4>1. Năm 2013</h4></div><div data-bbox="211 409 854 465" data-label="Text"><p>- Tổ chức triển khai dự án tại 13 tỉnh thuộc các tỉnh Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long (thời gian thực hiện dự án từ tháng 6 năm 2013 đến tháng 6 năm 2014);</p></div><div data-bbox="252 472 632 490" data-label="Text"><p>- Triển khai công tác kiểm tra, giám sát dự án;</p></div><div data-bbox="211 497 854 551" data-label="Text"><p>- Công tác chuẩn bị, lập dự toán kinh phí cho 25 tỉnh báo cáo Bộ Tài chính thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét phê duyệt, để thực hiện trong năm 2014.</p></div><div data-bbox="252 560 420 576" data-label="Section-Header"><h4>2. Năm 2014 - 2016</h4></div><div data-bbox="211 584 854 621" data-label="Text"><p>- Tổ chức theo dõi, kiểm tra, giám sát và thẩm tra kết quả thực hiện tại các địa phương;</p></div><div data-bbox="252 629 537 646" data-label="Text"><p>- Năm 2014: Thực hiện tại 25 tỉnh;</p></div><div data-bbox="252 655 537 673" data-label="Text"><p>- Năm 2015: Thực hiện tại 20 tỉnh;</p></div><div data-bbox="252 681 727 699" data-label="Text"><p>- Năm 2016: Tổng kết, công bố số liệu tổng kiểm kê rừng.</p></div><div data-bbox="252 707 470 725" data-label="Section-Header"><h3>Điều 2. Tổ chức thực hiện</h3></div><div data-bbox="252 733 460 752" data-label="Section-Header"><h4>1. Tổ chức quản lý dự án</h4></div><div data-bbox="252 760 394 778" data-label="Section-Header"><h5>a) Ở Trung ương</h5></div><div data-bbox="211 784 854 839" data-label="Text"><p>- Thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương về Tổng điều tra, kiểm kê rừng giai đoạn 2010 - 2015 (Quyết định số 1698/2009/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ);</p></div><div data-bbox="210 846 854 900" data-label="Text"><p>- Chỉ đạo toàn diện việc triển khai thực hiện Dự án tổng điều tra, kiểm kê rừng giai đoạn 2013 - 2016, đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng và hiệu quả theo quy định tại quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo;</p></div><div data-bbox="834 920 854 936" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/04565329b9b7479b9f4d465149ee547b.html DELETED
@@ -1,37 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="167 77 870 899" data-label="Text">
2
- <pre>
3
- &lt;/sequence&gt;
4
- &lt;/complexType&gt;
5
-
6
- &lt;element name="DiemChuyenTiep" type="ndl50n:DiemChuyenTiepType" substitutionGroup="ndl50n:_NenDiaLy50N"
7
- /&gt;
8
- &lt;complexType name="DiemChuyenTiepType"&gt;
9
- &lt;complexContent&gt;
10
- &lt;extension base="ndl50n:NenDiaLy50NType"&gt;
11
- &lt;/sequence&gt;
12
- &lt;/sequence&gt;
13
- &lt;/complexType&gt;
14
-
15
- &lt;element name="point" type="gml:PointPropertyType" /&gt;
16
- &lt;/sequence&gt;
17
- &lt;/complexType&gt;
18
-
19
- &lt;element name="DuongDayTaiDien" type="ndl50n:DuongDayTaiDienType"
20
- substitutionGroup="ndl50n:_NenDiaLy50N" /&gt;
21
- &lt;complexType name="DuongDayTaiDienType"&gt;
22
- &lt;complexContent&gt;
23
- &lt;extension base="ndl50n:NenDiaLy50NType"&gt;
24
- &lt;sequence&gt;
25
- &lt;element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
26
- &lt;element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" /&gt;
27
- &lt;element name="dienAp" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
28
- &lt;element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1" /&gt;
29
- &lt;/sequence&gt;
30
- &lt;/sequence&gt;
31
- &lt;/complexContent&gt;
32
- &lt;/complexType&gt;
33
- </pre>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="885 459 908 488" data-label="Page-Footer">
36
- <p>411</p>
37
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0458d07adedb4a71a1916904ff879d7a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="202 138 271 154" data-label="Section-Header"><hr/><b>Ghi chú:</b></div><div data-bbox="201 151 704 257" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Ký hiệu viết tắt của cơ quan, tổ chức (đơn vị, doanh nghiệp).</li><li>(2) Nếu tên đường thủy nội địa.</li><li>(3) Nếu tên cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư này.</li><li>(4) Nếu cần cử liên quan đến dòng luồn, tuyến đường thủy nội địa (nếu có).</li><li>(5) Tên tổ chức, cá nhân.</li><li>(6) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân.</li><li>(7) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).</li></ol></div><div data-bbox="798 854 825 870" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
chandra_raw/045f5aa70692412fbc06366e80f483b2.html ADDED
@@ -0,0 +1,246 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="144 60 842 891" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th></th>
6
+ <th>làm hậu môn nhân tạo</th>
7
+ <th></th>
8
+ <th></th>
9
+ <th></th>
10
+ <th></th>
11
+ </tr>
12
+ </thead>
13
+ <tbody>
14
+ <tr>
15
+ <td>2192.</td>
16
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bằng quang</td>
17
+ <td>x</td>
18
+ <td>x</td>
19
+ <td></td>
20
+ <td></td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>2193.</td>
24
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột</td>
25
+ <td>x</td>
26
+ <td>x</td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>2194.</td>
32
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đâm rách thân kinh cánh tay</td>
33
+ <td>x</td>
34
+ <td>x</td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>2195.</td>
40
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chop xoay</td>
41
+ <td>x</td>
42
+ <td>x</td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>2196.</td>
48
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu</td>
49
+ <td>x</td>
50
+ <td>x</td>
51
+ <td>x</td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>2197.</td>
56
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser</td>
57
+ <td>x</td>
58
+ <td>x</td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>2198.</td>
64
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị u máu bằng hoá chất</td>
65
+ <td>x</td>
66
+ <td>x</td>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>2199.</td>
72
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vẹo cổ</td>
73
+ <td>x</td>
74
+ <td>x</td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>2200.</td>
80
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân</td>
81
+ <td>x</td>
82
+ <td>x</td>
83
+ <td>x</td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>2201.</td>
88
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vật có sử dụng vi phẫu thuật</td>
89
+ <td>x</td>
90
+ <td>x</td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>2202.</td>
96
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống</td>
97
+ <td>x</td>
98
+ <td>x</td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>2203.</td>
104
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vật da lân cận</td>
105
+ <td>x</td>
106
+ <td>x</td>
107
+ <td>x</td>
108
+ <td></td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>2204.</td>
112
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vật da tại chỗ</td>
113
+ <td>x</td>
114
+ <td>x</td>
115
+ <td>x</td>
116
+ <td></td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>2205.</td>
120
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng</td>
121
+ <td>x</td>
122
+ <td>x</td>
123
+ <td>x</td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>2206.</td>
128
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần</td>
129
+ <td>x</td>
130
+ <td>x</td>
131
+ <td>x</td>
132
+ <td></td>
133
+ </tr>
134
+ <tr>
135
+ <td>2207.</td>
136
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu</td>
137
+ <td>x</td>
138
+ <td>x</td>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td>2208.</td>
144
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hồng tố chức</td>
145
+ <td>x</td>
146
+ <td>x</td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>2209.</td>
152
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hồng tố chức</td>
153
+ <td>x</td>
154
+ <td>x</td>
155
+ <td>x</td>
156
+ <td></td>
157
+ </tr>
158
+ <tr>
159
+ <td>2210.</td>
160
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương tim</td>
161
+ <td>x</td>
162
+ <td>x</td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>2211.</td>
168
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoá khí</td>
169
+ <td>x</td>
170
+ <td>x</td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>2212.</td>
176
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay</td>
177
+ <td>x</td>
178
+ <td>x</td>
179
+ <td>x</td>
180
+ <td></td>
181
+ </tr>
182
+ <tr>
183
+ <td>2213.</td>
184
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp</td>
185
+ <td>x</td>
186
+ <td>x</td>
187
+ <td></td>
188
+ <td></td>
189
+ </tr>
190
+ <tr>
191
+ <td>2214.</td>
192
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm mù màng tim</td>
193
+ <td>x</td>
194
+ <td>x</td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td>2215.</td>
200
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiền phát</td>
201
+ <td>x</td>
202
+ <td>x</td>
203
+ <td>x</td>
204
+ <td></td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td>2216.</td>
208
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến</td>
209
+ <td>x</td>
210
+ <td>x</td>
211
+ <td>x</td>
212
+ <td></td>
213
+ </tr>
214
+ <tr>
215
+ <td>2217.</td>
216
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng</td>
217
+ <td>x</td>
218
+ <td>x</td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td>2218.</td>
224
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực</td>
225
+ <td>x</td>
226
+ <td>x</td>
227
+ <td></td>
228
+ <td></td>
229
+ </tr>
230
+ <tr>
231
+ <td>2219.</td>
232
+ <td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương</td>
233
+ <td>x</td>
234
+ <td>x</td>
235
+ <td></td>
236
+ <td></td>
237
+ </tr>
238
+ </tbody>
239
+ </table>
240
+ </div>
241
+ <div data-bbox="144 897 270 915" data-label="Page-Footer">
242
+ <p>Gây mê hồi sức</p>
243
+ </div>
244
+ <div data-bbox="807 899 846 916" data-label="Page-Footer">
245
+ <p>244</p>
246
+ </div>
chandra_raw/046c51d3a6974268bf3eb45b3589b821.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="179 112 850 212" data-label="Text"><p>- Có văn bản của Tổng Cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi yêu cầu kiểm tra chặt khi phát hiện sản phẩm lưu thông trên thị trường có kết quả kiểm tra không đạt chất lượng theo yêu cầu hoặc có văn bản cảnh báo về các yếu tố không an toàn đối với con người, vật nuôi, môi trường của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan.”</p></div><div data-bbox="230 217 809 237" data-label="Text"><p>9. Bãi bỏ nội dung quy định tại gạch đầu dòng thứ 3 Khoản 1 Điều 27.</p></div><div data-bbox="232 243 728 262" data-label="Text"><p>10. Điểm a Khoản 1 Điều 30 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="179 268 843 307" data-label="Text"><p>“a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải chấp hành đầy đủ chế độ báo cáo:</p></div><div data-bbox="179 312 849 391" data-label="Text"><p>Hàng tháng định kỳ vào ngày mùng 05 hoặc khi có yêu cầu phải báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi của đơn vị mình về Tổng Cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi đặt trụ sở chính (theo mẫu tại Phụ lục 20 ban hành kèm theo Thông tư này);</p></div><div data-bbox="179 396 843 493" data-label="Text"><p>Hàng quý định kỳ vào ngày mùng 05 của tháng đầu tiên trong mỗi quý hoặc khi có yêu cầu, các cơ sở sản xuất, kinh doanh phải báo cáo về chủng loại, số lượng, nguồn gốc và giá các loại nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi xuất khẩu, nhập khẩu về Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi (theo mẫu tại Phụ lục 21 ban hành kèm theo Thông tư này).”</p></div><div data-bbox="232 500 664 518" data-label="Text"><p>11. Khoản 5 Điều 34 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="182 523 843 562" data-label="Text"><p>“5. Thẩm định và công nhận thức ăn thủy sản đủ điều kiện lưu hành tại Việt Nam”.</p></div><div data-bbox="232 568 665 587" data-label="Text"><p>12. Khoản 5 Điều 35 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="182 593 845 633" data-label="Text"><p>“5. Thẩm định và công nhận thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm đủ điều kiện lưu hành tại Việt Nam”.</p></div><div data-bbox="182 639 843 678" data-label="Text"><p>13. Các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="182 684 845 723" data-label="Text"><p>a) Sửa đổi Phụ lục số 1, 2A, 2B, 3, 4, 5, 9, 19, 20, 21 theo các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="182 728 845 767" data-label="Text"><p>b) Bổ sung Phụ lục 4A, 5A, 7A, 7B, 19A, 22, 23, 24, 25, 26 theo các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="232 772 508 793" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp</b></h2></div><div data-bbox="182 798 846 893" data-label="Text"><p>Đối với các hồ sơ đề nghị công nhận thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam và hồ sơ đề nghị thay đổi thông tin của thức ăn chăn nuôi được Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi tiếp nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì giải quyết theo quy định tại Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT.</p></div><div data-bbox="815 916 845 934" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
 
 
chandra_raw/047389fb008741918de12924cec3fb50.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="795 95 845 115" data-label="Text"><p>MBT</p></div><div data-bbox="200 139 418 157" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="456 136 829 171" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="188 187 431 235" data-label="Text"><p>Số: 3/04/VPCP-V.III<br/>V/v lùi thời hạn trình Đề án trong<br/>chương trình công tác</p></div><div data-bbox="543 200 814 220" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 18 tháng 4 năm 2013</p></div><div data-bbox="175 252 343 311" data-label="Form"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: 3/04<br/>Ngày: 21/4</p></div><div data-bbox="379 280 644 299" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.</p></div><div data-bbox="201 334 824 454" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 2025/BKHĐT-KTĐPLT ngày 01 tháng 4 năm 2013 về việc lùi thời hạn trình 03 Đề án: xây dựng chủ trương về cơ chế đặc thù đối với đơn vị hành chính - kinh tế Văn Đồn, Móng Cái (Quảng Ninh); Đề án chủ trương về cơ chế đặc thù đối với thành phố Đà Lạt (Lâm Đồng); Đề án chủ trương về cơ chế đặc thù đối với đơn vị hành chính kinh tế Bắc Văn Phong (Khánh Hòa) đến tháng 9 năm 2013; Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="201 456 824 494" data-label="Text"><p>Đồng ý với đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 2025/BKHĐT-KTĐPLT ngày 01 tháng 4 năm 2013 nêu trên.</p></div><div data-bbox="248 497 824 518" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="207 560 277 573" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div><div data-bbox="207 573 485 638" data-label="List-Group"><ul><li>Như trên;</li><li>Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>VPCP: BTCN, các PCN, công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN, KGVX,</li><li>Lưu: VT, V.III (3).</li></ul></div><div data-bbox="533 547 797 582" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</p></div><div data-bbox="501 587 660 707" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and the name 'Nguyễn Văn Tùng' written below it."/></div><div data-bbox="660 595 745 655" data-label="Text"><p><i>(Handwritten signature)</i></p></div><div data-bbox="575 680 745 698" data-label="Text"><p>Nguyễn Văn Tùng</p></div>
chandra_raw/049ddd6f3bbd434992ca36f2ed799b9b.html ADDED
@@ -0,0 +1,152 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="169 85 842 841" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">STT</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên đường thủy nội địa</th>
7
+ <th colspan="2">Phạm vi</th>
8
+ <th rowspan="2">Chiều dài (km)</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>Điểm đầu</th>
12
+ <th>Điểm cuối</th>
13
+ </tr>
14
+ </thead>
15
+ <tbody>
16
+ <tr>
17
+ <td>25</td>
18
+ <td>Sông Hàm Luông</td>
19
+ <td>Ngã ba sông Tiền</td>
20
+ <td>Cửa Hàm Luông</td>
21
+ <td>86</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>26</td>
25
+ <td>Rạch và kênh Mỏ Cây</td>
26
+ <td>Ngã ba sông Hàm Luông</td>
27
+ <td>Ngã ba sông Cổ Chiên</td>
28
+ <td>18</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>27</td>
32
+ <td>Kênh Chợ Lách</td>
33
+ <td>Ngã ba Chợ Lách- sông Tiền</td>
34
+ <td>Ngã ba Chợ Lách- Cổ Chiên</td>
35
+ <td>10,7</td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td>28</td>
39
+ <td>Sông Cổ Chiên (bao gồm nhánh sông Bằng Tra, Cung Hậu)</td>
40
+ <td>Ngã ba sông Tiền</td>
41
+ <td>Cửa Cổ Chiên</td>
42
+ <td>133,8</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>29</td>
46
+ <td>Kênh Trà Vinh</td>
47
+ <td>Ngã ba sông Cổ Chiên</td>
48
+ <td>Cầu Trà Vinh</td>
49
+ <td>4,5</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>30</td>
53
+ <td>Sông và kênh Măng Thít – Tắt Cù Lao Mây (bao gồm rạch Trà Ôn)</td>
54
+ <td>Sông Cổ Chiên</td>
55
+ <td>Sông Hậu</td>
56
+ <td>52</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>31</td>
60
+ <td>Sông Hậu (bao gồm cù lao Ông Hồ, Nhánh Năng Gò - Thị Hòa)</td>
61
+ <td>Ngã ba Kênh Tân Châu</td>
62
+ <td>Vàm rạch Ngòi Lớn</td>
63
+ <td>91,6</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>32</td>
67
+ <td>Sông Châu Đốc - Kênh Vĩnh Tế</td>
68
+ <td>Ngã ba sông Hậu</td>
69
+ <td>Ngã ba kênh Vĩnh Tế</td>
70
+ <td>10</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>33</td>
74
+ <td>Kênh Tri Tôn Hậu Giang</td>
75
+ <td>Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên</td>
76
+ <td>Ngã ba sông Hậu</td>
77
+ <td>57,5</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>34</td>
81
+ <td>Kênh Ba Thê</td>
82
+ <td>Ngã ba sông Hậu</td>
83
+ <td>Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên</td>
84
+ <td>57</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>35</td>
88
+ <td>Kênh Rạch Giá Long Xuyên</td>
89
+ <td>Ngã ba sông Hậu</td>
90
+ <td>Kênh Ông Hiến Tà Niên</td>
91
+ <td>64</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>36</td>
95
+ <td>Kênh rạch Sói Hậu Giang - Ông Hiến Tà Niên</td>
96
+ <td>Ngã ba sông Hậu</td>
97
+ <td>Ngã ba sông Cái Bé</td>
98
+ <td>64,2</td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td>37</td>
102
+ <td>Kênh Mặc Cần Dưng – Tam Ngàn</td>
103
+ <td>Ngã ba kênh Ba Thê</td>
104
+ <td>Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên</td>
105
+ <td>48,5</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>38</td>
109
+ <td>Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Vành Đai</td>
110
+ <td>Đầm Hà Tiên (ha lưu cầu Đông Hồ 100m)</td>
111
+ <td>Kênh Rạch Sói Hậu Giang</td>
112
+ <td>88,8</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>39</td>
116
+ <td>Kênh Ba Hòn</td>
117
+ <td>Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên</td>
118
+ <td>Công Ba Hòn</td>
119
+ <td>5</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>40</td>
123
+ <td>Rạch Cần Thơ</td>
124
+ <td>Ngã ba sông Hậu</td>
125
+ <td>Ngã ba kênh xã No</td>
126
+ <td>14,7</td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td>41</td>
130
+ <td>Kênh rạch Xã No - Cái Nhút</td>
131
+ <td>Ngã ba rạch Cần Thơ</td>
132
+ <td>Ngã ba rạch Cái Tư</td>
133
+ <td>42,5</td>
134
+ </tr>
135
+ <tr>
136
+ <td>42</td>
137
+ <td>Rạch Cái Tư</td>
138
+ <td>Ngã ba rạch Cái Nhút</td>
139
+ <td>Ngã ba sông Cái Lớn</td>
140
+ <td>12,5</td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td>43</td>
144
+ <td>Kênh Tắt Cây Trâm – Trạm Cảnh Đền (bao gồm rạch Ngã ba Định)</td>
145
+ <td>Ngã ba sông Cái Lớn</td>
146
+ <td>Ngã ba kênh sông Trạm</td>
147
+ <td>50</td>
148
+ </tr>
149
+ </tbody>
150
+ </table>
151
+ </div>
152
+ <div data-bbox="823 839 851 854" data-label="Page-Footer">28</div>
chandra_raw/04a491138e9d4558bd4243f9a96e091f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="68 0 207 46" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="207 0 413 39" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.07.2014 14:49:58 +07:00</p></div><div data-bbox="145 52 374 93" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH VINH PHÚC</b></p></div><div data-bbox="405 50 905 93" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="145 105 393 129" data-label="Text"><p><b>Số 29 /2014/QĐ- UBND</b></p></div><div data-bbox="510 105 897 129" data-label="Text"><p><i>Vĩnh Yên, ngày 14 tháng 7 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="462 160 619 181" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="162 187 931 269" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định phối hợp trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc</b></p></div><div data-bbox="79 276 277 341" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Provincial Electronic Information Center of Vinh Phu. It contains the text 'CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and fields for 'Số' (Number) and 'NGÀY' (Date) with handwritten entries 'C' and '14.7' respectively."/></div><div data-bbox="396 294 692 314" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH</b></p></div><div data-bbox="222 328 852 351" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND các cấp ngày 26/11/2003;</p></div><div data-bbox="162 354 928 397" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản ngày 19/6/2009;</p></div><div data-bbox="222 403 759 424" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20/6/2012;</p></div><div data-bbox="162 429 930 489" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19/7/2013 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính;</p></div><div data-bbox="162 495 930 555" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 180/2007/NĐ-CP ngày 07/12/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị;</p></div><div data-bbox="162 561 930 602" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;</p></div><div data-bbox="162 608 931 668" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;</p></div><div data-bbox="162 673 931 714" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng;</p></div><div data-bbox="162 719 931 761" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 26/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng;</p></div><div data-bbox="162 767 933 846" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 121/2013/NĐ-CP ngày 10/10/2013 của Chính phủ về Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở;</p></div><div data-bbox="162 852 933 911" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV ngày 16/12/2008 của Bộ Xây dựng và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp</p></div><div data-bbox="547 948 559 962" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/0536cd239eaf4dd7829e64b19394193b.html DELETED
@@ -1,48 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="529 37 545 53" data-label="Page-Header">7</div>
2
- <div data-bbox="214 76 880 101" data-label="Text">
3
- <p>20. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="324 117 748 154" data-label="Section-Header">
6
- <h3 style="text-align: center;">CHƯƠNG III<br/>TỔ CHỨC CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN</h3>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="212 172 711 195" data-label="Section-Header">
9
- <h4><b>Điều 16. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân</b></h4>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="214 199 701 222" data-label="Text">
12
- <p>1. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân gồm có:</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="212 227 718 328" data-label="List-Group">
15
- <ul style="list-style-type: none;">
16
- <li>a) Bộ Công an;</li>
17
- <li>b) Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</li>
18
- <li>c) Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;</li>
19
- <li>d) Công an xã, phường, thị trấn.</li>
20
- </ul>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="163 333 913 394" data-label="Text">
23
- <p>2. Căn cứ yêu cầu công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, Chính phủ quy định việc thành lập Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.</p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="161 399 913 478" data-label="Text">
26
- <p>3. Công an xã là lực lượng nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở cơ sở. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, hoạt động và chế độ, chính sách đối với Công an xã do luật quy định.</p>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="161 484 912 582" data-label="Text">
29
- <p>4. Căn cứ yêu cầu bảo đảm an ninh, trật tự, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Bộ trưởng Bộ Công an quyết định thành lập các đồn, trạm Công an và các đơn vị độc lập bổ trí tại những địa bàn cần thiết; quy định việc điều động sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân đảm nhiệm các chức danh Công an xã.</p>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="160 588 912 629" data-label="Section-Header">
32
- <h4><b>Điều 17. Thẩm quyền quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức trong Công an nhân dân</b></h4>
33
- </div>
34
- <div data-bbox="159 635 912 674" data-label="Text">
35
- <p>1. Chính phủ quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an.</p>
36
- </div>
37
- <div data-bbox="158 681 912 778" data-label="Text">
38
- <p>2. Bộ trưởng Bộ Công an quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của tổng cục, bộ tư lệnh, đơn vị trực thuộc Bộ, đơn vị thuộc tổng cục, bộ tư lệnh, Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các đơn vị còn lại trong Công an nhân dân.</p>
39
- </div>
40
- <div data-bbox="204 785 632 808" data-label="Section-Header">
41
- <h4><b>Điều 18. Chỉ huy trong Công an nhân dân</b></h4>
42
- </div>
43
- <div data-bbox="207 812 901 835" data-label="Text">
44
- <p>1. Bộ trưởng Bộ Công an là người chỉ huy cao nhất trong Công an nhân dân.</p>
45
- </div>
46
- <div data-bbox="156 838 910 917" data-label="Text">
47
- <p>2. Chỉ huy công an cấp dưới chịu trách nhiệm trước chỉ huy công an cấp trên về tổ chức và hoạt động của đơn vị công an được giao phụ trách. Chỉ huy công an địa phương chịu trách nhiệm trước chỉ huy công an cấp trên và trước cấp ủy Đảng, chính quyền cùng cấp.</p>
48
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0539ea5de7314ff799b54db6fde8d10d.html ADDED
@@ -0,0 +1,97 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="78 786 101 854" data-label="Text"><p>Vay ưu đãi:</p></div>
2
+ <div data-bbox="74 434 101 681" data-label="Text"><p><input type="text"/> triệu VND</p></div>
3
+ <div data-bbox="118 70 311 875" data-label="Table">
4
+ <table border="1">
5
+ <thead>
6
+ <tr>
7
+ <th>Nhà tài trợ</th>
8
+ <th>Đơn vị tiền tệ</th>
9
+ <th>Tỷ giá*</th>
10
+ <th>ODA viện trợ không hoàn lại</th>
11
+ <th>ODA Vốn vay</th>
12
+ <th>Vay ưu đãi</th>
13
+ <th>Tổng số vốn (nguyên tệ)</th>
14
+ <th>Tổng số vốn (triệu VND)</th>
15
+ </tr>
16
+ </thead>
17
+ <tbody>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ </tbody>
49
+ </table>
50
+ </div>
51
+ <div data-bbox="288 582 311 871" data-label="Section-Header"><p><b>Tổng vốn ODA và vốn vay ưu đãi quy đổi ra VND</b></p></div>
52
+ <div data-bbox="318 544 341 871" data-label="Text"><p>*Tỷ giá nếu tại Hiệp định hoặc văn kiện chương trình, dự án</p></div>
53
+ <div data-bbox="365 746 388 871" data-label="Text"><p>Điều kiện khoản vay:</p></div>
54
+ <div data-bbox="405 70 556 875" data-label="Table">
55
+ <table border="1">
56
+ <thead>
57
+ <tr>
58
+ <th rowspan="2">Nhà tài trợ</th>
59
+ <th rowspan="2">Số hiệu Hiệp định</th>
60
+ <th rowspan="2">Thời hạn trả nợ (số năm)</th>
61
+ <th colspan="2">Lãi suất (%/năm)</th>
62
+ <th rowspan="2">Phí cam kết (%/năm)</th>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <th>Thời gian ân hạn (số năm)</th>
66
+ <th>Trong thời gian ân hạn</th>
67
+ <th>Sau thời gian ân hạn</th>
68
+ </tr>
69
+ </thead>
70
+ <tbody>
71
+ <tr>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ </tr>
87
+ </tbody>
88
+ </table>
89
+ </div>
90
+ <div data-bbox="580 484 605 871" data-label="Text"><p>Cơ chế trong nước đối với vốn ODA và vốn vay ưu đãi (triệu VND)</p></div>
91
+ <div data-bbox="608 417 631 731" data-label="Text"><p>- Cho vay lại <input type="text"/> triệu VND</p></div>
92
+ <div data-bbox="654 417 677 731" data-label="Text"><p>- Cấp phát <input type="text"/> triệu VND</p></div>
93
+ <div data-bbox="707 765 733 871" data-label="Section-Header"><p><b>13.2. Vốn đối ứng</b></p></div>
94
+ <div data-bbox="737 447 761 854" data-label="Text"><p>Tổng số: <input type="text"/> triệu VND</p></div>
95
+ <div data-bbox="791 451 814 854" data-label="Text"><p>Tương đương: <input type="text"/> nguyên tệ</p></div>
96
+ <div data-bbox="841 377 864 594" data-label="Text"><p>Tỷ giá: <input type="text"/> nguyên tệ = <input type="text"/> USD</p></div>
97
+ <div data-bbox="870 20 900 40" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/05594531915647249a75937ab85191a8.html DELETED
@@ -1,52 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="706 57 939 73" data-label="Page-Header">QCVN 72: 2013/BGTVT</div>
2
- <div data-bbox="196 82 940 118" data-label="Text">
3
- <p>chuẩn này thì số lượng và vị trí của vách ngang kín nước và vách lững còn phải căn cứ theo kết quả tính toán ổn định tai nạn.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="125 125 942 459" data-label="List-Group">
6
- <ol style="list-style-type: none;">
7
- <li>2 Tất cả các tàu phải có vách đầu và vách đuôi kín nước. Vách đầu phải cách đường vuông góc mũi một khoảng đo ở độ cao của mặt phẳng đường nước thiết kế không nhỏ hơn 0,05L, nhưng không lớn hơn 0,1L.</li>
8
- <li>3 Nếu tàu bị đẩy, được chằng buộc đầu hoặc đuôi với tàu đẩy thì cả vách đầu và vách đuôi cũng phải thỏa mãn quy định như đối với vách mũi.</li>
9
- <li>4 Ở tàu có động cơ, các vách ngang giới hạn buồng máy phải là vách kín nước.</li>
10
- <li>5 Vách ngang kín nước phải đi từ đáy ngoài đến boong mạn khô.</li>
11
- <li>6 Ở vách đầu và đuôi không được bố trí cửa và lỗ người chui. Nếu ở các vách ngang kín nước khác có bố trí cửa và lỗ chui thì chúng phải là loại kín nước và phải đóng được từ hai phía. Với những tàu có yêu cầu ổn định tai nạn thì chúng còn phải đóng được từ boong mạn khô.</li>
12
- <li>7 Nếu đường ống, cáp điện, các phần chuyển động của cáp lái và hệ trục các đăng đi qua vách kín nước thì phải đặt ống xuyên vách với các vòng bit kín hoặc sử dụng các kết cấu khác để đảm bảo tính kín nước của vách.</li>
13
- <li>8 Ở tàu hàng khô, số lượng tối thiểu của vách ngang kín nước kể cả vách đầu và vách đuôi được quy định phụ thuộc vào chiều dài của tàu được lấy như sau:</li>
14
- </ol>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="240 466 706 484" data-label="Text">
17
- <p>3 vách ngang với tàu có chiều dài: <math>20\text{ m} &lt; L \leq 40\text{ m}</math>;</p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="240 491 706 509" data-label="Text">
20
- <p>4 vách ngang với tàu có chiều dài: <math>40\text{ m} &lt; L \leq 60\text{ m}</math>;</p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="240 517 706 535" data-label="Text">
23
- <p>5 vách ngang với tàu có chiều dài: <math>60\text{ m} &lt; L \leq 80\text{ m}</math>;</p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="240 542 639 560" data-label="Text">
26
- <p>6 vách ngang với tàu có chiều dài: <math>L &gt; 80\text{ m}</math>.</p>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="122 567 940 659" data-label="List-Group">
29
- <ol style="list-style-type: none;">
30
- <li>9 Nếu tàu có đáy đôi mạn kép thì trong phạm vi khoang hàng có thể không cần đặt vách ngang kín nước. Trong trường hợp này, vách ngang kín nước đặt trong vùng mạn kép (vách lững) phải cách xa nhau không quá 15 khoảng sườn và có chiều dày được quy định theo mục 2.4.4-13, còn kết cấu của chúng phải thỏa mãn các quy định trong 2.4.6-12, 2.4.6-13, 2.4.6-15 và 2.4.6-16.</li>
31
- </ol>
32
- </div>
33
- <div data-bbox="192 664 940 716" data-label="Text">
34
- <p>Ở những tàu chở công te nơ, khoang chở hàng có thể có chiều dài liên tục với điều kiện phải có biện pháp gia cường thích đáng kết cấu dọc để chống vận thân tàu và phải được Đăng kiểm chấp thuận.</p>
35
- </div>
36
- <div data-bbox="122 723 940 796" data-label="List-Group">
37
- <ol style="list-style-type: none;">
38
- <li>10 Ở những tàu chở hàng trên boong kể cả boong lững phải đặt tối thiểu 1 vách dọc tâm và các dàn dọc hoặc các dây cột chống cách nhau và cách mạn không xa quá 2,5 m. Khoảng cách giữa các cột chống không được lớn hơn 2 lần khoảng cách giữa các đà ngang.</li>
39
- </ol>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="192 802 939 837" data-label="Text">
42
- <p>Trên các tàu có chiều dài nhỏ hơn 50 m, có thể thay vách dọc tâm bằng dàn dọc tâm.</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="192 844 939 917" data-label="Text">
45
- <p>Ở những tàu này ngoài các vách ngang theo 2.4.6-8, phải đặt những dàn ngang cách nhau và cách vách ngang kín nước không xa quá 12 khoảng sườn với tàu có chiều cao mạn <math>D \leq 2,5\text{ m}</math> và không xa quá 18 khoảng sườn với tàu có chiều cao mạn <math>D &gt; 2,5\text{ m}</math>.</p>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="122 923 937 961" data-label="List-Group">
48
- <ol style="list-style-type: none;">
49
- <li>11 Vách kín nước có thể có dạng phẳng hoặc dạng sóng. Chiều dày tối thiểu của tôn vách kín nước không được nhỏ hơn chiều dày quy định ở Bảng 2A/2.4.1-3.</li>
50
- </ol>
51
- </div>
52
- <div data-bbox="504 971 544 988" data-label="Page-Footer">143</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/055fbfccff45465898eaa2c58a2f267a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="98 67 870 112" data-label="Text"><p>Tên sản phẩm và tên tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, quy chuẩn dự kiến chứng nhận: .....</p></div><div data-bbox="98 135 350 158" data-label="Section-Header"><p><b>III. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ:</b></p></div><div data-bbox="98 156 550 236" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>-Về kinh phí thực hiện: <input type="checkbox"/></li><li>-Về đào tạo năng suất cơ bản: <input type="checkbox"/></li><li>-Về đào tạo chuyên gia năng suất chất lượng: <input type="checkbox"/></li><li>-Giới thiệu đơn vị tư vấn: <input type="checkbox"/></li></ul></div><div data-bbox="125 236 210 255" data-label="Text"><p>Liên hệ:</p></div><div data-bbox="155 256 857 334" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Tên: .....</li><li>- Chức danh: .....</li><li>- Điện thoại: .....</li><li>- Email: .....</li></ul></div><div data-bbox="93 339 855 364" data-label="Section-Header"><p><b>IV. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ THAM GIA DỰ ÁN</b></p></div><div data-bbox="182 361 772 384" data-label="Text"><p><i>(Chỉ áp dụng đối với nội dung có xây dựng dự án thành phần)</i></p></div><div data-bbox="92 380 865 438" data-label="Text"><p>Nếu được hỗ trợ, ..... xin cam kết sử dụng kinh phí đúng nội dung và tiến độ, đồng thời cam kết cung cấp nguồn kinh phí đối ứng để triển khai thực hiện.</p></div><div data-bbox="384 457 741 480" data-label="Text"><p><i>Bến Tre, ngày..... tháng .... năm .....</i></p></div><div data-bbox="420 479 718 520" data-label="Text"><p><b>Đại diện tổ chức/cá nhân</b><br/><i>(ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="832 946 863 963" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
 
 
chandra_raw/058f8476f4a64b65aa872294c1d31f25.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="654 67 887 90" data-label="Text"><p>Đơn vị tính: Triệu đồng</p></div><div data-bbox="123 92 877 329" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th colspan="2">Tổng vốn đầu tư<br/>(tỷ VNĐ)</th><th>≤ 50</th><th>&gt; 50 và<br/>≤ 100</th><th>&gt; 100<br/>và<br/>≤ 200</th><th>&gt; 200 và<br/>≤ 500</th><th>&gt; 500</th></tr><tr><th>Tên nhóm</th><th></th><th></th><th></th><th></th><th></th><th></th></tr></thead><tbody><tr><td>Nhóm 1</td><td>Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường</td><td>4,0</td><td>5,2</td><td>9,6</td><td>10,5</td><td>11,9</td></tr><tr><td>Nhóm 2</td><td>Dự án công trình dân dụng</td><td>5,5</td><td>6,8</td><td>12,0</td><td>12,5</td><td>17,5</td></tr><tr><td>Nhóm 3</td><td>Dự án hạ tầng kỹ thuật</td><td>6,0</td><td>7,6</td><td>13,6</td><td>14</td><td>17,5</td></tr><tr><td>Nhóm 4</td><td>Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản</td><td>6,3</td><td>7,6</td><td>13,6</td><td>14</td><td>16,8</td></tr><tr><td>Nhóm 5</td><td>Dự án Giao thông</td><td>6,5</td><td>8,0</td><td>14,4</td><td>15</td><td>17,5</td></tr><tr><td>Nhóm 6</td><td>Dự án Công nghiệp</td><td>6,7</td><td>8,4</td><td>15,2</td><td>16</td><td>18,2</td></tr><tr><td>Nhóm 7</td><td>Dự án khác (không thuộc các nhóm trên)</td><td>4,0</td><td>4,8</td><td>8,64</td><td>9,5</td><td>10,92</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="126 334 890 375" data-label="Text"><p>2. Đối với phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường: Mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.</p></div><div data-bbox="186 377 446 399" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Chứng từ thu phí</b></h4></div><div data-bbox="126 399 892 479" data-label="Text"><p>1. Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="126 479 892 560" data-label="Text"><p>2. Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí; nghiêm cấm việc thu phí không sử dụng biên lai, biên lai không đúng quy định hoặc thu cao hơn mệnh giá ghi trên biên lai, kết thúc năm tài chính phải quyết toán thu theo biên lai (Không quyết toán số thu khoản khi đã có biên lai).</p></div><div data-bbox="188 561 550 583" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí</b></h4></div><div data-bbox="126 583 893 798" data-label="Text"><p>1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</p></div><div data-bbox="130 798 893 896" data-label="Text"><p>Đơn vị tổ chức thu phải mở tài khoản "tạm giữ tiền phí, lệ phí" tại Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan thu đóng trụ sở để theo dõi, quản lý tiền phí thu được. Định kỳ, hàng tuần phải gửi số tiền phí đã thu được vào tài khoản "tạm giữ tiền phí, lệ phí" và phải tổ chức hạch toán riêng khoản thu này theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước.</p></div><div data-bbox="130 896 896 958" data-label="Text"><p>2. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, số tiền thu phí được trích như sau: Để lại cho đơn vị thu 80% trên tổng số phí thu được; phần còn lại (20%) nộp vào ngân sách cấp tỉnh</p></div>
 
 
chandra_raw/0590098200ab47dead12c6faf6d2664b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="212 108 410 126" data-label="Section-Header"><h3>3. Sở Giao thông Vận tải:</h3></div><div data-bbox="176 128 838 184" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp cùng với các Sở, ban, ngành có liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch mạng lưới giao thông thủy nội địa, các công trình giao thông theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải;</p></div><div data-bbox="176 187 839 257" data-label="Text"><p>b) Tổng hợp tình hình khai thác, sử dụng tài nguyên nước phục vụ cho ngành giao thông vận tải, cuối năm báo cáo cho Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi tổng hợp tình hình khai thác sử dụng tài nguyên nước toàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="214 264 422 281" data-label="Section-Header"><h3>4. Sở Giáo dục và Đào tạo:</h3></div><div data-bbox="176 284 839 355" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp cùng với các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch trình Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài nguyên và Môi trường đưa chương trình giáo dục, đào tạo học sinh, sinh viên có nội dung liên quan đến bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="176 358 839 396" data-label="Text"><p>b) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ tài nguyên nước đến các đối tượng học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="176 400 839 453" data-label="Text"><p>5. Sở Kế hoạch và Đầu tư: chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch kinh phí hàng năm và dài hạn cho các hoạt động liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước.</p></div><div data-bbox="214 458 340 475" data-label="Section-Header"><h3>6. Sở Tài chính:</h3></div><div data-bbox="176 480 840 532" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí hàng năm và dài hạn cho các hoạt động liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước;</p></div><div data-bbox="176 537 840 606" data-label="Text"><p>b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh; chỉ đạo triển khai chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động tài nguyên nước, thuế tài nguyên nước, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="214 611 451 629" data-label="Section-Header"><h3>7. Sở Khoa học và Công nghệ:</h3></div><div data-bbox="176 634 840 686" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp cùng với các Sở, ban, ngành, thẩm định các đề tài nghiên cứu, các ứng dụng khoa học công nghệ trong lĩnh vực hoạt động về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="176 690 840 743" data-label="Text"><p>b) Xây dựng kế hoạch khoa học, công nghệ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức chuyên giao ứng dụng các kết quả nghiên cứu khoa học liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước vào sản xuất và đời sống.</p></div><div data-bbox="176 748 840 801" data-label="Text"><p>8. Sở Y tế: Cung cấp số liệu kết quả kiểm tra định kỳ chất lượng nguồn nước khai thác cho mục đích sinh hoạt, đặc biệt đối với các đơn vị kinh doanh nước sạch; chất lượng nước thải tại các bệnh viện, cơ sở y tế.</p></div><div data-bbox="212 806 598 824" data-label="Section-Header"><h3>9. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam:</h3></div><div data-bbox="176 828 840 881" data-label="Text"><p>a) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị liên quan thực hiện công tác quản lý hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải đối với các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp;</p></div><div data-bbox="818 923 846 939" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/05908d76a6154e7dae30868520e89dba.html DELETED
@@ -1,69 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="722 56 960 74" data-label="Page-Header">QCVN 72: 2013/BGTVT</div>
2
- <div data-bbox="449 81 707 102" data-label="Caption">Bảng 2A/5.5.7-3 - Hệ số <math>\Pi_4</math></div>
3
- <div data-bbox="217 101 951 620" data-label="Table">
4
- <table border="1">
5
- <thead>
6
- <tr>
7
- <th rowspan="2"><math>l_0</math></th>
8
- <th colspan="6">Hệ số <math>\Pi_4</math> nếu <math>C_{Wh}</math> bằng:</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>0,5</th>
12
- <th>0,6</th>
13
- <th>0,7</th>
14
- <th>0,8</th>
15
- <th>0,9</th>
16
- <th>1,0</th>
17
- </tr>
18
- </thead>
19
- <tbody>
20
- <tr><td>0</td><td>0,500</td><td>0,600</td><td>0,700</td><td>0,800</td><td>0,900</td><td>1,000</td></tr>
21
- <tr><td>0,1</td><td>0,497</td><td>0,595</td><td>0,693</td><td>0,790</td><td>0,887</td><td>0,983</td></tr>
22
- <tr><td>0,2</td><td>0,487</td><td>0,579</td><td>0,672</td><td>0,764</td><td>0,851</td><td>0,935</td></tr>
23
- <tr><td>0,3</td><td>0,471</td><td>0,554</td><td>0,638</td><td>0,720</td><td>0,794</td><td>0,858</td></tr>
24
- <tr><td>0,4</td><td>0,449</td><td>0,520</td><td>0,593</td><td>0,661</td><td>0,717</td><td>0,757</td></tr>
25
- <tr><td>0,5</td><td>0,423</td><td>0,479</td><td>0,538</td><td>0,591</td><td>0,625</td><td>0,637</td></tr>
26
- <tr><td>0,6</td><td>0,392</td><td>0,432</td><td>0,475</td><td>0,511</td><td>0,522</td><td>0,505</td></tr>
27
- <tr><td>0,7</td><td>0,358</td><td>0,380</td><td>0,407</td><td>0,425</td><td>0,412</td><td>0,368</td></tr>
28
- <tr><td>0,8</td><td>0,322</td><td>0,327</td><td>0,337</td><td>0,337</td><td>0,302</td><td>0,234</td></tr>
29
- <tr><td>0,9</td><td>0,284</td><td>0,273</td><td>0,268</td><td>0,250</td><td>0,195</td><td>0,109</td></tr>
30
- <tr><td>1,0</td><td>0,246</td><td>0,220</td><td>0,201</td><td>0,167</td><td>0,096</td><td>-0,000</td></tr>
31
- <tr><td>1,1</td><td>0,209</td><td>0,170</td><td>0,138</td><td>0,091</td><td>0,008</td><td>-0,089</td></tr>
32
- <tr><td>1,2</td><td>0,173</td><td>0,124</td><td>0,082</td><td>0,025</td><td>-0,064</td><td>-0,156</td></tr>
33
- <tr><td>1,3</td><td>0,140</td><td>0,084</td><td>0,034</td><td>-0,030</td><td>-0,120</td><td>-0,198</td></tr>
34
- <tr><td>1,4</td><td>0,109</td><td>0,049</td><td>-0,002</td><td>-0,073</td><td>-0,158</td><td>-0,216</td></tr>
35
- <tr><td>1,5</td><td>0,082</td><td>0,021</td><td>-0,034</td><td>-0,140</td><td>-0,179</td><td>-0,212</td></tr>
36
- </tbody>
37
- </table>
38
- </div>
39
- <div data-bbox="128 624 950 681" data-label="Text">
40
- <p><b>5.5.8</b> Lực thẳng đứng, kN/m, phân bố theo chiều dài tàu theo quy luật tác động lên mỗi thân ở vị trí khi mặt phẳng dọc tâm tàu tạo với hướng truyền sóng một góc <math>\varphi</math>, được xác định theo công thức:</p>
41
- </div>
42
- <div data-bbox="243 687 633 707" data-label="Equation-Block">
43
- <math display="block">q = \pm 9,81B_h h [b_1 \cos(\pi x/L) + b_2 \cos(3\pi x/L)]</math>
44
- </div>
45
- <div data-bbox="195 710 949 750" data-label="Text">
46
- <p>Khi góc tọa độ nằm ở mặt cắt ngang giữa tàu và trục x hướng về mũi. Nếu tải trọng lên một thân lấy dấu dương thì tải trọng lên thân kia phải lấy dấu âm;</p>
47
- </div>
48
- <div data-bbox="195 752 688 773" data-label="Text">
49
- <p>trong đó hệ số <math>b_1</math> và <math>b_2</math> được xác định bằng công thức:</p>
50
- </div>
51
- <div data-bbox="243 776 568 797" data-label="Equation-Block">
52
- <math display="block">b_1 = 1,85[1,212 - i_2/C_{Wh}]p - 4m \sin \nu</math>
53
- </div>
54
- <div data-bbox="243 801 575 822" data-label="Equation-Block">
55
- <math display="block">b_2 = 5,55[(0,363 - i_2/C_{Wh})p - 4m \sin \nu]</math>
56
- </div>
57
- <div data-bbox="193 825 280 844" data-label="Text">
58
- <p>trong đó:</p>
59
- </div>
60
- <div data-bbox="193 849 671 871" data-label="Equation-Block">
61
- <math display="block">p = [i_1 \Pi'_4 \sin \nu - C_{Wh} \Pi'_2 \nu \cos \nu] / [6(1 + c/2B_h)^2 C_{Wh} + 2i_1]</math>
62
- </div>
63
- <div data-bbox="193 875 438 895" data-label="Equation-Block">
64
- <math display="block">m = -\Pi'_5 \sin \nu / 8 + i_2 p / 4C_{Wh}</math>
65
- </div>
66
- <div data-bbox="193 899 578 924" data-label="Equation-Block">
67
- <math display="block">\text{với } \Pi'_5 = \Pi_5 \{1 - [1,45 - 2,4C_{Wh}(1 - C_{Wh})]b_0^2\}</math>
68
- </div>
69
- <div data-bbox="507 969 547 987" data-label="Page-Footer">187</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0593e90a0bba488dbe426ed34fa9897d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="248 126 371 143" data-label="Text"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="222 157 397 176" data-label="Text"><p>Số: 50 /2013/TT-BTC</p></div><div data-bbox="456 119 803 156" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="481 168 777 189" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 26 tháng 04 năm 2013</p></div><div data-bbox="169 195 334 250" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... 3485 .....<br/>Ngày: ..... 04.15 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="86 258 290 349" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td colspan="2"><b>CÔNG VĂN ĐẾN</b></td></tr><tr><td>GIỜ: S</td><td>NGÀY: 04.15</td></tr><tr><td colspan="2">Thực hiện: <b>THỊT</b></td></tr></table></div><div data-bbox="463 240 572 258" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="299 254 739 296" data-label="Section-Header"><p><b>Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng để mua<br/>tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013</b></p></div><div data-bbox="209 330 835 376" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="212 370 835 413" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 311/QĐ-TTg ngày 07/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013;</p></div><div data-bbox="212 408 837 452" data-label="Text"><p>Sau khi thống nhất với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại công văn số 1805/NHNN-TD ngày 19/3/2012;</p></div><div data-bbox="261 452 722 474" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="212 471 838 529" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn về việc hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng để mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013.</p></div><div data-bbox="261 543 667 564" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="214 560 840 636" data-label="Text"><p>1. Thông tư này hướng dẫn về việc ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất tiền vay mua thóc, gạo tạm trữ vụ Đông Xuân năm 2012-2013 cho các thương nhân được quy định tại Quyết định số 311/QĐ-TTg ngày 07/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013.</p></div><div data-bbox="214 633 840 709" data-label="Text"><p>2. Thông tư này áp dụng đối với các thương nhân thực hiện mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013 được Hiệp hội Lương thực Việt Nam phân giao theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 311/QĐ-TTg ngày 07/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="216 716 842 759" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Nguyên tắc xem xét hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng để mua tạm trữ thóc, gạo</b></p></div><div data-bbox="216 756 844 832" data-label="Text"><p>1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay tại ngân hàng thương mại cho các thương nhân thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 1 Thông tư này để mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân năm 2012-2013 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 311/QĐ-TTg ngày 07/02/2013.</p></div><div data-bbox="216 827 845 872" data-label="Text"><p>2. Hỗ trợ lãi suất tiền vay mua thóc, gạo tạm trữ chỉ thực hiện đối với các khoản vay từ ngân hàng thương mại được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ</p></div><div data-bbox="829 882 843 894" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/059bce98f2ee4796b96eaf5a1b3e7127.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="79 0 205 41" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="207 0 403 37" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 23.12.2014 14:22:58 +07:00</p></div><div data-bbox="242 75 353 95" data-label="Text"><p><b>QUỐC HỘI</b></p></div><div data-bbox="454 78 881 100" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="518 98 814 119" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="198 111 395 130" data-label="Text"><p>Luật số: 73/2014/QH13</p></div><div data-bbox="403 153 669 198" data-label="Section-Header"><h2><b>LUẬT<br/>CÔNG AN NHÂN DÂN</b></h2></div><div data-bbox="209 222 804 269" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;<br/>Quốc hội ban hành Luật Công an nhân dân.</i></p></div><div data-bbox="375 290 691 327" data-label="Section-Header"><h3><b>CHƯƠNG I<br/>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b></h3></div><div data-bbox="208 336 484 358" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></h4></div><div data-bbox="161 364 906 409" data-label="Text"><p>Luật này quy định về nguyên tắc tổ chức, hoạt động; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với Công an nhân dân.</p></div><div data-bbox="207 413 478 436" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></h4></div><div data-bbox="158 442 905 547" data-label="Text"><p>Luật này áp dụng đối với Công an nhân dân, cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng điều ước quốc tế đó.</p></div><div data-bbox="204 556 461 578" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 3. Giải thích từ ngữ</b></h4></div><div data-bbox="204 585 742 608" data-label="Text"><p>Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="155 613 903 658" data-label="Text"><p>1. <i>Bảo vệ an ninh quốc gia</i> là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia.</p></div><div data-bbox="155 663 902 724" data-label="Text"><p>2. <i>Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội</i> là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.</p></div><div data-bbox="153 734 901 802" data-label="Text"><p>3. <i>Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ</i> là công dân Việt Nam được tuyển chọn, đào tạo, huấn luyện và hoạt động trong các lĩnh vực nghiệp vụ của Công an nhân dân được phong, thăng cấp bậc hàm cấp tướng, cấp tá, cấp úy, hạ sĩ quan.</p></div><div data-bbox="151 806 900 870" data-label="Text"><p>4. <i>Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật</i> là công dân Việt Nam, có trình độ chuyên môn kỹ thuật, hoạt động trong Công an nhân dân được phong, thăng cấp bậc hàm cấp tá, cấp úy, hạ sĩ quan.</p></div><div data-bbox="151 875 900 939" data-label="Text"><p>5. <i>Hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ</i> là công dân Việt Nam thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được phong, thăng cấp bậc hàm Thượng sĩ, Trung sĩ, Hạ sĩ, Bình nhất, Bình nhì.</p></div>
 
 
chandra_raw/05c61376984f4fd681ffd4d4e2fdedf3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="222 128 861 203" data-label="Text"><p>b) Ở cấp tỉnh: Thanh tra tỉnh có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Trong trường hợp cần thiết thanh tra tỉnh chủ trì, phối hợp, huy động cán bộ của Sở Nội vụ, của thanh tra sở tham gia xác minh.</p></div><div data-bbox="222 215 860 290" data-label="Text"><p>Thanh tra sở có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc sở. Trong trường hợp cần thiết thanh tra sở chủ trì, phối hợp, huy động cán bộ của đơn vị phụ trách công tác tổ chức, cán bộ của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc sở tham gia xác minh.</p></div><div data-bbox="222 302 859 412" data-label="Text"><p>c) Ở cấp huyện: Thanh tra huyện có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, cán bộ, công chức cấp xã. Trong trường hợp cần thiết thanh tra huyện chủ trì, phối hợp, huy động cán bộ của phòng nội vụ, phòng, ban chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tham gia xác minh.</p></div><div data-bbox="220 425 858 481" data-label="Text"><p>d) Ở doanh nghiệp nhà nước: Đơn vị phụ trách công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ, tổ chức cán bộ có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại tổ chức, đơn vị thuộc doanh nghiệp đó.</p></div><div data-bbox="220 493 857 586" data-label="Text"><p>4. Cơ quan thanh tra, kiểm tra, đơn vị phụ trách công tác tổ chức, cán bộ thuộc các cơ quan khác của Nhà nước ở Trung ương, cơ quan Trung ương của các đoàn thể, cơ quan cấp tỉnh của tổ chức chính trị - xã hội có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại cơ quan, tổ chức đó mà không thuộc diện cấp ủy quản lý.</p></div><div data-bbox="219 598 856 672" data-label="Text"><p>Đơn vị phụ trách công tác tổ chức, cán bộ có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại cơ quan cấp huyện của tổ chức chính trị - xã hội; trường hợp cần thiết thì có văn bản đề nghị Ủy ban kiểm tra cấp huyện phối hợp tiến hành xác minh.</p></div><div data-bbox="219 685 856 740" data-label="Text"><p>5. Thanh tra Chính phủ có thẩm quyền xác minh lại việc xác minh tài sản, thu nhập của các cơ quan quy định tại Khoản 3 Điều này, khi phát hiện có vi phạm pháp luật.</p></div><div data-bbox="258 753 652 772" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Nội dung xác minh tài sản, thu nhập</b></h4></div><div data-bbox="218 785 855 877" data-label="Text"><p>Nội dung xác minh tài sản, thu nhập là tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng, đúng thời hạn của những thông tin về số lượng, giá trị các loại tài sản, các khoản thu nhập, mô tả về tài sản, thu nhập, biến động tài sản, việc giải trình về biến động tài sản, nguồn gốc tài sản tăng thêm và những nội dung khác có liên quan trong Bản kê khai của người được xác minh.</p></div><div data-bbox="825 903 853 920" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/05e8a611c28948c1833fd263c09ba1c8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="133 73 904 171" data-label="Text"><p>khoa, khám chuyên khoa khu vực, trạm y tế, nhà hộ sinh; nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình, nhà dưỡng lão, cơ sở phòng chống dịch bệnh, chợ, các công trình thông tin, truyền thông, nhà đa năng, ký túc xá, nhà khách, trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức chính trị xã hội.</p></div><div data-bbox="133 178 904 257" data-label="Text"><p>c) Công trình giao thông: công trình cấp III thực hiện theo hình thức nhà nước và nhân dân cùng làm; các công trình sửa chữa thường xuyên, duy tu bảo dưỡng thuộc đối tượng qui định tại Điểm d Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP có giá trị dưới 01 tỷ đồng.</p></div><div data-bbox="193 262 823 283" data-label="Text"><p>d) Công trình thủy lợi cấp IV, trừ công trình đầu mối của hồ chứa.</p></div><div data-bbox="133 288 904 367" data-label="Text"><p>7. Trường hợp trong một dự án đầu tư xây dựng gồm nhiều công trình xây dựng có loại và cấp khác nhau thì cơ quan được phân công nhiệm vụ thẩm tra thiết kế công trình xây dựng chính của dự án làm chủ trì, tổ chức thẩm tra thiết kế xây dựng các công trình của dự án.</p></div><div data-bbox="133 372 902 413" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Phân công, phân cấp trách nhiệm thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng</b></h4></div><div data-bbox="133 417 904 515" data-label="Text"><p>1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình thuộc nhiệm vụ thẩm tra thiết kế quy định tại Điều 5 Quy định này.</p></div><div data-bbox="133 520 902 561" data-label="Text"><p>2. Nội dung kiểm tra, kết quả kiểm tra thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 10/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="133 565 902 604" data-label="Text"><p>3. Phối hợp trong kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng:</p></div><div data-bbox="133 609 904 726" data-label="Text"><p>a) Trường hợp dự án đầu tư xây dựng gồm nhiều công trình có loại và cấp khác nhau thì cơ quan được phân công, phân cấp kiểm tra công trình, hạng mục công trình chính của dự án có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với toàn bộ các công trình, hạng mục công trình của dự án thuộc đối tượng phải được kiểm tra.</p></div><div data-bbox="133 732 904 811" data-label="Text"><p>b) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm mời Sở Xây dựng tham gia kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình xây dựng chuyên ngành vào sử dụng. Thông báo kết quả kiểm tra được gửi đến Sở Xây dựng để tổng hợp, theo dõi.</p></div><div data-bbox="133 816 904 895" data-label="Text"><p>c) Ban quản lý các Khu công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng đến Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành để tổng hợp, theo dõi.</p></div><div data-bbox="881 947 902 964" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/06336fa44a424d259ab65a20df464e49.html DELETED
@@ -1,165 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="102 61 327 77" data-label="Page-Header">QCVN 72: 2013/ BGTVT</div>
2
- <div data-bbox="374 87 631 106" data-label="Caption">Bảng 2A/2.4.1-3 (tiếp theo)</div>
3
- <div data-bbox="137 106 904 950" data-label="Table">
4
- <table border="1">
5
- <thead>
6
- <tr>
7
- <th rowspan="3">Tên cơ cấu</th>
8
- <th colspan="8">Chiều dày tối thiểu <math>t_{\min}</math>, mm, của các kết cấu ứng với chiều dài tàu (m) và vùng hoạt động</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th colspan="3">SB</th>
12
- <th colspan="3">SI</th>
13
- <th colspan="2">SII</th>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <th>20</th>
17
- <th>80</th>
18
- <th>140</th>
19
- <th>20</th>
20
- <th>80</th>
21
- <th>140</th>
22
- <th>20</th>
23
- <th>80</th>
24
- </tr>
25
- </thead>
26
- <tbody>
27
- <tr>
28
- <td colspan="9" style="text-align: center;"><b>4. Vách và mạn trong</b></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>4.1 Tồn vách kín nước và mạn trong (trừ các trường hợp nêu ở các mục từ 4.2 đến 4.12)</td>
32
- <td>3,0</td>
33
- <td>5,0</td>
34
- <td>5,0</td>
35
- <td>3,0</td>
36
- <td>4,0</td>
37
- <td>5,0</td>
38
- <td>3,0</td>
39
- <td>4,0</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>4.2 Tồn vách mũi</td>
43
- <td>3,5</td>
44
- <td>5,5</td>
45
- <td>5,5</td>
46
- <td>3,0</td>
47
- <td>4,5</td>
48
- <td>5,5</td>
49
- <td>3,0</td>
50
- <td>4,5</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>4.3 Tồn mạn trong của tàu hàng khô ở khu vực khoang hàng</td>
54
- <td>4,5</td>
55
- <td>6,0</td>
56
- <td>7,0</td>
57
- <td>4,0</td>
58
- <td>5,5</td>
59
- <td>6,5</td>
60
- <td>3,0</td>
61
- <td>5,0</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>4.4 Tồn vách kín nước (trừ dải dưới) ở khu vực khoang hàng của tàu hàng khô</td>
65
- <td>3,5</td>
66
- <td>5,5</td>
67
- <td>6,0</td>
68
- <td>3,5</td>
69
- <td>5,0</td>
70
- <td>5,5</td>
71
- <td>3,0</td>
72
- <td>4,0</td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>4.5 Dải dưới vách kín nước trong khu vực khoang hàng của tàu hàng khô</td>
76
- <td>4,0</td>
77
- <td>6,0</td>
78
- <td>6,5</td>
79
- <td>4,0</td>
80
- <td>5,5</td>
81
- <td>6,0</td>
82
- <td>3,5</td>
83
- <td>4,5</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>4.6 Tồn mạn trong khoang hàng mở hoàn toàn, dải dưới của tồn mạn trong của khoang hàng mở không hoàn toàn, dải dưới của vách ngang trong khu vực khoang hàng nếu bố xếp hàng bằng giàu ngoạm</td>
87
- <td>5,0</td>
88
- <td>7,0</td>
89
- <td>8,0</td>
90
- <td>5,0</td>
91
- <td>7,0</td>
92
- <td>8,0</td>
93
- <td>4,5</td>
94
- <td>6,0</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>4.7 Dải trên của vách của tàu chở hàng trên boong ở khu vực boong chở hàng</td>
98
- <td>5,0</td>
99
- <td>8,0</td>
100
- <td>8,0</td>
101
- <td>5,0</td>
102
- <td>8,0</td>
103
- <td>8,0</td>
104
- <td>5,0</td>
105
- <td>7,0</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>4.8 Tồn mạn trong, tồn vách ngang ngăn các khoang hàng với các khoang trống của tàu hàng lồng ở khu vực khoang hàng (trừ dải dưới và dải trên)</td>
109
- <td>5,0</td>
110
- <td>6,5</td>
111
- <td>7,5</td>
112
- <td>4,5</td>
113
- <td>6,0</td>
114
- <td>7,0</td>
115
- <td>3,5</td>
116
- <td>5,5</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>4.9 Dải trên của tồn mạn trong, của vách ngang ngăn các khoang hàng với các khoang trống của tàu hàng lồng ở khu vực khoang hàng</td>
120
- <td>5,5</td>
121
- <td>7,0</td>
122
- <td>8,0</td>
123
- <td>5,0</td>
124
- <td>6,5</td>
125
- <td>7,5</td>
126
- <td>4,0</td>
127
- <td>6,0</td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>4.10 Dải dưới của tồn mạn trong, của vách ngang ngăn các khoang hàng với các khoang trống của tàu hàng lồng ở khu vực khoang hàng</td>
131
- <td>6,0</td>
132
- <td>7,5</td>
133
- <td>8,0</td>
134
- <td>5,5</td>
135
- <td>7,0</td>
136
- <td>8,0</td>
137
- <td>5,0</td>
138
- <td>6,0</td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td>4.11 Tồn vách ngang ngăn các khoang hàng trên tàu hàng lồng (trừ dải trên)</td>
142
- <td>4,5</td>
143
- <td>6,0</td>
144
- <td>6,5</td>
145
- <td>4,0</td>
146
- <td>5,5</td>
147
- <td>6,5</td>
148
- <td>3,5</td>
149
- <td>5,0</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>4.12 Dải trên của tồn vách ngang ngăn các khoang hàng trên tàu hàng lồng</td>
153
- <td>5,0</td>
154
- <td>6,5</td>
155
- <td>7,0</td>
156
- <td>4,5</td>
157
- <td>6,0</td>
158
- <td>7,0</td>
159
- <td>4,0</td>
160
- <td>5,5</td>
161
- </tr>
162
- </tbody>
163
- </table>
164
- </div>
165
- <div data-bbox="474 977 514 994" data-label="Page-Footer">126</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/064685ed5a6b4b2eb8340383f9d255c5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="147 93 444 110" data-label="Text"><p>Hướng dẫn nội dung ghi trong Đơn đề nghị</p></div><div data-bbox="147 110 920 278" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị (nếu có).</li><li>(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đầu nối (Do Chủ đầu tư đứng đơn).</li><li>(3) Ghi văn tắt tên công trình; ví dụ "Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường A đầu nối vào đường Mỹ Xuân tại Km...+...".</li><li>(4) Tên cơ quan chấp thuận cho phép xây dựng công trình nút giao đầu nối đường nhánh vào đường tỉnh.</li><li>(5) Văn bản cho phép chuẩn bị đầu tư hoặc phê duyệt đầu tư công trình thiết yếu của cấp có thẩm quyền, hoặc văn bản thỏa thuận địa điểm và các văn bản khác có liên quan.</li><li>(6) Ghi rõ, đầy đủ tên đường, cấp kỹ thuật của đường, lý trình của đường chính./.</li></ol></div><div data-bbox="148 304 213 318" data-label="Text"><p>Ghi chú:</p></div><div data-bbox="148 319 921 368" data-label="Text"><p>Trên đây là các nội dung chính của mẫu Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đường nhánh đầu nối vào đường tỉnh, các tổ chức, cá nhân cần cứ từng công trình cụ thể để ghi các nội dung và gửi kèm theo văn bản liên quan cho phù hợp./.</p><hr/></div><div data-bbox="519 956 548 973" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
chandra_raw/0665134f4c87476485da8ca1451006df.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="132 70 315 86" data-label="Section-Header"><h2>QCVN 66:2013/BGTVT</h2></div><div data-bbox="132 101 395 116" data-label="Section-Header"><h3>5.2.5 Tại khu vực đo lường sơ cấp</h3></div><div data-bbox="132 122 221 137" data-label="Section-Header"><h4>a) Biển báo:</h4></div><div data-bbox="132 139 862 199" data-label="Text"><p>Trong trường hợp quy mô trạm KTTTX đơn giản và vừa, biển báo cấm xe gắn máy (biển 111a theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu đường bộ QCVN 41:2012/BGTVT) đi vào các làn đường dành cho việc đo lường sơ cấp đối với xe ô tô được gắn trên giá long môn thứ nhất và ở trên từng làn. Biển báo này được gắn cùng với đèn tín hiệu đồng màu.</p></div><div data-bbox="132 204 321 219" data-label="Section-Header"><h4>b) Biển báo điện tử (VMS):</h4></div><div data-bbox="132 223 862 281" data-label="Text"><p>Bao gồm các biển báo điện tử đặt trên giá long môn thứ ba và biển báo điện tử đặt tại vị trí trên đảo chuyển hướng giữa lối đi cho xe không vi phạm và lối đi cho xe vi phạm khi đo lường sơ cấp. Để đảm bảo khả năng nhìn rõ trong điều kiện nâng gắt ban ngày, biển báo VMS phải có tấm che năng sơn đen gắn phía trên biển.</p></div><div data-bbox="132 285 862 328" data-label="List-Group"><ul><li>Biển báo VMS trên giá long môn thứ ba có kích thước 50 x 190 (cm), được đặt trên từng làn để hiển thị biển số xe và tình trạng vi phạm ở làn đó. Biển có hai dòng, mỗi dòng có 13 ký tự, mỗi ký tự cao 20 cm.</li></ul></div><div data-bbox="156 333 387 350" data-label="Text"><p>Các tình huống hiển thị như sau:</p></div><div data-bbox="156 353 862 506" data-label="List-Group"><ul><li>Trong trạng thái không có xe qua, toàn bộ biển tắt, không sáng (chế độ chờ);</li><li>Khi có xe qua, nếu hệ thống đo đọc được biển số xe, dòng trên sẽ hiển thị biển số xe. Còn dòng dưới, tùy theo kết quả đo lường sơ bộ mà có các nội dung thông điệp như sau:<ul><li>"XE QUÁ TẢI": Khi hệ thống đo lường sơ cấp phát hiện xe quá giới hạn về tải trọng trục, cụm trục hoặc tổng trọng lượng xe theo quy định;</li><li>"XE QUÁ KHỎ": Khi hệ thống đo lường sơ cấp phát hiện xe quá giới hạn về chiều rộng, chiều cao hoặc chiều dài theo quy định;</li><li>"KHÔNG VI PHẠM": Khi hệ thống đo lường sơ cấp không phát hiện xe có tải trọng hoặc kích thước vượt quá giới hạn quy định;</li></ul></li></ul></div><div data-bbox="180 510 667 527" data-label="Text"><p>Minh-hoa hiển thị về một tình huống ví dụ như trong Hình 9 dưới đây.</p></div><div data-bbox="332 531 644 608" data-label="Image"><img alt="Hình 9. Biển VMS trên giá long môn thứ 3 khi không vi phạm. Biển báo điện tử hiển thị mã số XXXX-XXX.XX và nội dung 'KHÔNG VI PHẠM'." data-bbox="332 531 644 608"/>A digital display board showing a license plate 'XXXX-XXX.XX' and the text 'KHÔNG VI PHẠM' (No violation) in a pixelated font.</div><div data-bbox="259 611 720 646" data-label="Caption"><p><b>Hình 9. Biển VMS trên giá long môn thứ 3 khi không vi phạm</b><br/>(XXXX-XXX.XX là biển số xe)</p></div><div data-bbox="152 648 862 846" data-label="List-Group"><ul><li>Khi có xe qua, vì một lý do nào đó mà hệ thống đo đọc biển số không đọc được biển số xe, thông điệp của hai dòng sẽ tùy theo các kết quả bất thường phát hiện được từ hệ thống đo lường sơ cấp. Cụ thể như sau:<ul><li>Nếu tốc độ xe vượt quá tốc độ quy định tối đa khiến cho hệ thống không đọc được biển số xe, khi đó dòng trên sẽ hiển thị "ĐI QUÁ NHANH", dòng dưới hiển thị "XE VÀO TRẠM";</li><li>Nếu tốc độ xe dưới mức tốc độ quy định tối thiểu khiến cho hệ thống không đọc được biển số xe, khi đó, dòng trên sẽ hiển thị "ĐI QUÁ CHẬM", dòng dưới hiển thị "XE VÀO TRẠM";</li><li>Nếu biển số xe có lỗi như cong vênh, bồi bẩn, che phủ, thiếu hoặc thừa ký tự, hoặc xe chạy lệch làn đường hoặc bất cứ lý do nào khác khiến hệ thống không đọc được biển số xe thì dòng trên sẽ hiển thị "CÓ VI PHẠM", dòng dưới hiển thị "XE VÀO TRẠM";</li><li>Trường hợp trạm KTTTX cố định không có lối đi dành riêng cho các xe thuộc đối tượng kiểm soát thì thông điệp sẽ là: dòng trên "XE TẢI, KHÁCH"; dòng dưới "VÀO TRẠM".</li></ul></li></ul></div><div data-bbox="125 910 147 925" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>