chandra-mlops-bot commited on
Commit
8a76df9
·
1 Parent(s): 7b42550

Add 1086 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0066123abaad4217ab952e8df5b3e858.html +1 -0
  2. chandra_raw/0067138d472a4b51a376c140ec129cf5.html +1 -0
  3. chandra_raw/0067193a58bc4d918d7b9178f28298c1.html +1 -0
  4. chandra_raw/00985a3bf9404d06a31a6c3c3938aa06.html +0 -237
  5. chandra_raw/00a534f6f0424461839c29815d511474.html +146 -0
  6. chandra_raw/00ad4d502f27411aa87100258a025985.html +1 -0
  7. chandra_raw/00d337e66c01446b9ec8fc6e00f4ab76.html +1 -0
  8. chandra_raw/010419c2f33645fb8b42ec335f317fc6.html +1 -0
  9. chandra_raw/01370153df114c0495a55dfa246950c0.html +1 -0
  10. chandra_raw/016814b963c041df946783c8efb5b96f.html +1 -0
  11. chandra_raw/016fde106b154c53bd9a39ce059528bc.html +0 -1
  12. chandra_raw/017149ae313c4fc89457262d2949f900.html +0 -1
  13. chandra_raw/0173b16909734099b92d47bf67b63917.html +0 -1
  14. chandra_raw/017e12d8d2574b399bf6ef1020c1abf5.html +1 -0
  15. chandra_raw/01b56bd517894a1b9c515afaed166219.html +0 -1
  16. chandra_raw/01fd9b81266a463089853f1293178b9a.html +1 -0
  17. chandra_raw/0227fea30ee345549ca5853b9f8be7ef.html +0 -1
  18. chandra_raw/022f5c2665a5415e839702b764220c1d.html +1 -0
  19. chandra_raw/026e1e53342a4a038b87007276d00254.html +0 -179
  20. chandra_raw/02932a2d5ded4e609bb39d1ee3bb8bd2.html +0 -1
  21. chandra_raw/02aeb99e693c48b8b1461fdf2856a01e.html +110 -0
  22. chandra_raw/02bf4cf1b5794c9c9d5fa8370bf1443e.html +1 -0
  23. chandra_raw/02e0848992914a6a8508ec118c0b987a.html +1 -0
  24. chandra_raw/02efd8d4db31411d93fc51dee03d04b1.html +0 -1
  25. chandra_raw/030dbb9e5e4b47598a3baea6fee15cc5.html +95 -0
  26. chandra_raw/0321f10466ed4e1783569ca0c84bf406.html +0 -48
  27. chandra_raw/032f652894f840089052ff14af9292d8.html +1 -0
  28. chandra_raw/0390ac62e17844e9a6cffbdda3a31160.html +1 -0
  29. chandra_raw/03b4845686324f58b82160aac956686f.html +0 -1
  30. chandra_raw/03b596a7d3f148ddb5f2066682280222.html +1 -0
  31. chandra_raw/03e9ed1865d54ba8a5954bc32aebfbea.html +0 -1
  32. chandra_raw/03ed795ede6e48b1b607aa7923a609bb.html +1 -0
  33. chandra_raw/043985aa6b854b5288d4c125af3d336f.html +1 -0
  34. chandra_raw/047f63d47dc54de394321368dff9234d.html +0 -149
  35. chandra_raw/04b6155e1e4b46fbb64c731ea135128a.html +0 -1
  36. chandra_raw/04c38f118c5347e0b10646a6422b4913.html +0 -24
  37. chandra_raw/04e3e9eab2334b4a9d9b72d81fc08875.html +0 -1
  38. chandra_raw/04f6092ec7164e24ac97de82d8ef0df7.html +31 -0
  39. chandra_raw/04f990d613dd46f5a607afabbb040f03.html +0 -1
  40. chandra_raw/050bf267d5264224952515af72708a47.html +1 -0
  41. chandra_raw/051569070ae84f8180da5bc9fd8b11e7.html +147 -0
  42. chandra_raw/053446521d74412aaeb7983b7dc79f9e.html +1 -0
  43. chandra_raw/056948334f234a9db9a02479bcc8eedf.html +1 -0
  44. chandra_raw/0591b47d5b544f98be77f0b7b65038ea.html +1 -0
  45. chandra_raw/05937e05a60b444ea493415aeb9ce414.html +0 -1
  46. chandra_raw/059c725ca2894a0986a0873461be4197.html +1 -0
  47. chandra_raw/05a9d9c2662c4929a8f4575fcba94123.html +0 -101
  48. chandra_raw/05b3aa6997a4421997ea1aff5812b468.html +1 -0
  49. chandra_raw/061d1d4c2dee4f32a145b74d54f692e5.html +1 -0
  50. chandra_raw/06210af211e54bf9b6c614ea82f6de17.html +0 -1
chandra_raw/0066123abaad4217ab952e8df5b3e858.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="117 65 889 154" data-label="Text"><p>toán chi phí hỗ trợ đảm bảo đúng đối tượng, định mức theo Quy định này. Báo cáo Trưởng ban Quản lý Quỹ xem xét, quyết định hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh đối với trường hợp đặc biệt khác quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 Quy định này.</p></div><div data-bbox="119 149 892 239" data-label="Text"><p>b) Hàng năm, căn cứ vào số lượng, đối tượng thực tế được hỗ trợ của năm trước, mức hỗ trợ và khả năng ngân sách địa phương, Sở Y tế chủ trì phối hợp với Ban quản lý Quỹ, Sở Tài chính xây dựng dự toán ngân sách Quỹ trong dự toán chi sự nghiệp y tế; báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="123 233 893 283" data-label="Text"><p>c) Phối hợp với các Sở, ban, ngành tổ chức tuyên truyền về chế độ chính sách khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="123 277 895 326" data-label="Text"><p>d) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan, tổng hợp hoạt động của Quỹ báo cáo UBND tỉnh, Bộ Y tế và các Bộ, ngành có liên quan hàng năm.</p></div><div data-bbox="184 327 336 347" data-label="Section-Header"><h2>2. Sở Tài chính</h2></div><div data-bbox="123 345 897 433" data-label="Text"><p>- Hàng năm, trên cơ sở dự toán kinh phí thực hiện khám, chữa bệnh cho người nghèo do Sở Y tế xây dựng, căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách của địa phương để tham mưu bố trí kinh phí khám, chữa bệnh cho người nghèo của Quỹ, báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="125 428 897 475" data-label="Text"><p>- Xét duyệt báo cáo quyết toán tài chính hàng năm của Ban Quản lý Quỹ theo quy định.</p></div><div data-bbox="187 476 437 498" data-label="Section-Header"><h2>4. Sở Kế hoạch và Đầu tư</h2></div><div data-bbox="127 495 899 562" data-label="Text"><p>Phối hợp với các Sở, ban, ngành huy động sự đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh, các tổ chức phi chính phủ hỗ trợ kinh phí cho Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh.</p></div><div data-bbox="189 563 557 586" data-label="Section-Header"><h2>5. Sở Lao động thương binh và Xã hội</h2></div><div data-bbox="128 584 902 668" data-label="Text"><p>Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc UBND các huyện, thị xã, thành phố lập danh sách các đối tượng người nghèo, người thuộc diện được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; tổ chức rà soát, thẩm định và tổng hợp danh sách trình UBND tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="190 670 418 691" data-label="Section-Header"><h2>6. Bảo hiểm xã hội tỉnh</h2></div><div data-bbox="130 690 904 756" data-label="Text"><p>Phối hợp với Sở Lao động thương binh và Xã hội tỉnh và các cơ quan có liên quan in, cấp phát thẻ BHYT cho các đối tượng hưởng chính sách trên địa bàn tỉnh theo quy định.</p></div><div data-bbox="192 759 404 779" data-label="Section-Header"><h2>7. Ban Dân tộc tỉnh</h2></div><div data-bbox="131 777 906 841" data-label="Text"><p>Phối hợp với các Sở, ban, ngành kiểm tra, giám sát, thực hiện chính sách khám, chữa bệnh cho các đối tượng thuộc diện được hỗ trợ theo Quy định này trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="193 842 677 866" data-label="Section-Header"><h2>8. Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh</h2></div><div data-bbox="133 864 908 949" data-label="Text"><p>Vận động các tổ chức, cá nhân hỗ trợ kinh phí Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; phối hợp với các Sở, ban, ngành kiểm tra, giám sát, thực hiện chính sách khám, chữa bệnh cho các đối tượng thuộc diện được hỗ trợ theo Quy định này trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="889 952 908 969" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/0067138d472a4b51a376c140ec129cf5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="148 117 826 155" data-label="Text"><ul><li>+ Phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan - nguyên tắc nền tảng của nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="207 162 656 183" data-label="Text"><ul><li>+ Đối tượng của lý luận nhận thức duy vật biện chứng.</li></ul></div><div data-bbox="207 187 613 208" data-label="Section-Header"><p><i>b) Các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức.</i></p></div><div data-bbox="145 214 825 253" data-label="Text"><ul><li>+ Sự phản ánh trực quan về hiện thực: đặc điểm; các hình thức của nhận thức cảm tính (cảm giác, tri giác, biểu tượng); vai trò của chúng trong nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="145 257 825 297" data-label="Text"><ul><li>+ Tư duy trừu tượng: đặc điểm; các hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng (khái niệm, phán đoán, suy luận, chứng minh), vai trò của chúng trong nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="143 301 823 375" data-label="Text"><ul><li>+ Mối quan hệ, sự chuyển hoá từ nhận thức cảm tính đến nhận thức lý tính. Logic của nhận thức. Sự thống nhất giữa quan niệm "đi từ trừu tượng đến cụ thể" (của C.Mác) và quan niệm "đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng" (của V. I. Lênin).</li></ul></div><div data-bbox="201 384 527 403" data-label="Section-Header"><p><i>c) Biện chứng của quá trình nhận thức</i></p></div><div data-bbox="141 408 823 446" data-label="Text"><ul><li>+ Mâu thuẫn biện chứng và sự giải quyết mâu thuẫn trong quá trình phát triển của nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="139 453 822 490" data-label="Text"><ul><li>+ Lượng - chất và sự chuyển hoá giữa lượng và chất trong quá trình phát triển của nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="139 497 820 533" data-label="Text"><ul><li>+ Phù định biện chứng và sự phù định biện chứng trong quá trình phát triển của nhận thức.</li></ul></div><div data-bbox="197 541 564 562" data-label="Section-Header"><p><i>d) Quan điểm biện chứng duy vật về chân lý</i></p></div><div data-bbox="137 567 819 603" data-label="Text"><ul><li>+ Khái niệm chân lý; sự đối lập giữa chân lý và sai lầm; tiêu chuẩn của chân lý.</li></ul></div><div data-bbox="135 610 818 647" data-label="Text"><ul><li>+ Tính tương đối và tính tuyệt đối của chân lý; chân lý tương đối và chân lý tuyệt đối.</li></ul></div><div data-bbox="194 654 412 675" data-label="Text"><ul><li>+ Tính cụ thể của chân lý.</li></ul></div><div data-bbox="185 681 587 702" data-label="Section-Header"><h3><b>3. Phương pháp đặc thù của nhận thức xã hội</b></h3></div><div data-bbox="193 706 493 725" data-label="Text"><ul><li>- Tính đặc thù của nhận thức xã hội.</li></ul></div><div data-bbox="132 731 815 769" data-label="Text"><ul><li>- Những phạm trù cơ bản của nhận thức xã hội (hệ tư tưởng; các khoa học xã hội, các khoa học - nhân văn...).</li></ul></div><div data-bbox="191 775 443 794" data-label="Text"><ul><li>- Vai trò của nhận thức xã hội.</li></ul></div><div data-bbox="191 800 619 820" data-label="Text"><ul><li>- Định hướng phát triển khoa học xã hội - nhân văn.</li></ul></div><div data-bbox="781 882 811 898" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/0067193a58bc4d918d7b9178f28298c1.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="143 43 928 149" data-label="Text"><p>nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mình hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (trừ các trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động quy định tại Điều 7, Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam).</p></div><div data-bbox="206 151 416 172" data-label="Section-Header"><h2>2. Cơ quan thu lệ phí:</h2></div><div data-bbox="146 166 933 252" data-label="Text"><p>Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam và các cơ quan được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ủy quyền thực hiện nhiệm vụ cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi tắt là cơ quan thu lệ phí).</p></div><div data-bbox="209 253 543 273" data-label="Section-Header"><h3>3. Đồng tiền thu lệ phí và mức thu:</h3></div><div data-bbox="209 271 660 293" data-label="Text"><p>a) Đồng tiền thu lệ phí: Việt Nam đồng (VNĐ).</p></div><div data-bbox="209 293 327 312" data-label="Text"><p>b) Mức thu:</p></div><div data-bbox="150 308 931 353" data-label="Text"><p>- Đối với trường hợp cấp mới giấy phép lao động: mức thu lệ phí là 600.000 đồng trên một giấy phép.</p></div><div data-bbox="150 347 933 393" data-label="Text"><p>- Đối với trường hợp cấp lại giấy phép lao động: mức thu lệ phí là 450.000 đồng trên một giấy phép.</p></div><div data-bbox="211 392 784 416" data-label="Section-Header"><h3>4. Tỷ lệ trích nộp ngân sách và để lại cho cơ quan thu lệ phí:</h3></div><div data-bbox="150 409 936 513" data-label="Text"><p>Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, số tiền thu được nộp ngân sách nhà nước 50% và để lại cơ quan thu lệ phí 50% để thực hiện các hoạt động liên quan đến công tác cấp giấy phép, theo dõi, quản lý tình hình tuyển dụng, sử dụng lao động là người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.</p></div><div data-bbox="214 514 587 536" data-label="Section-Header"><h3>5. Quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí</h3></div><div data-bbox="154 530 938 614" data-label="Text"><p>a) Cơ quan thu lệ phí khi thu lệ phí phải lập và cấp biên lai thu tiền lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế; mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để theo dõi, quản lý.</p></div><div data-bbox="156 611 940 656" data-label="Text"><p>b) Cơ quan thu lệ phí sử dụng số tiền thu lệ phí được trích lại để thực hiện các công việc sau:</p></div><div data-bbox="156 651 941 717" data-label="Text"><p>- Chi tổ chức tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn cho các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân, nhà thầu và người lao động nước ngoài về những quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="156 711 943 756" data-label="Text"><p>- Chi tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về tuyển dụng, quản lý lao động là người nước ngoài trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="156 750 943 795" data-label="Text"><p>- Chi khảo sát, điều tra, tổng hợp số liệu đánh giá tình hình tuyển dụng, sử dụng lao động là người nước ngoài trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="156 790 943 853" data-label="Text"><p>- Chi mua, in mẫu giấy phép lao động; biểu mẫu hồ sơ, sổ sách liên quan; văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc (điện thoại, fax...) phục vụ công tác theo dõi, quản lý lao động là người nước ngoài.</p></div><div data-bbox="156 848 945 893" data-label="Text"><p>- Chi trả tiền bồi dưỡng, làm thêm giờ cho cán bộ trực tiếp thực hiện công tác theo dõi, quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="162 888 946 934" data-label="Text"><p>- Chi trả các khoản tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương đối với cán bộ trực tiếp thực hiện công việc thẩm định nhu</p></div><div data-bbox="547 941 562 956" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/00985a3bf9404d06a31a6c3c3938aa06.html DELETED
@@ -1,237 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="142 85 884 929" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tbody>
4
- <tr>
5
- <td rowspan="2">744</td>
6
- <td rowspan="2">909</td>
7
- <td rowspan="2">Tixocortol pivalat</td>
8
- <td>Uống</td>
9
- <td>+</td>
10
- <td>+</td>
11
- <td>+</td>
12
- <td></td>
13
- <td></td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td>Dùng ngoài, Phun mù</td>
17
- <td>+</td>
18
- <td>+</td>
19
- <td>+</td>
20
- <td>+</td>
21
- <td></td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>745</td>
25
- <td>910</td>
26
- <td>Triprolidin(hydrochlorid) + pseudoephedrin</td>
27
- <td>Uống</td>
28
- <td>+</td>
29
- <td>+</td>
30
- <td>+</td>
31
- <td>+</td>
32
- <td></td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td></td>
36
- <td>911</td>
37
- <td>Tyrothricin + tetracain (hydrochlorid)</td>
38
- <td>Viên ngậm</td>
39
- <td>+</td>
40
- <td>+</td>
41
- <td>+</td>
42
- <td>+</td>
43
- <td></td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td></td>
47
- <td>912</td>
48
- <td>Tyrothricin + benzocain+ benzalkonium</td>
49
- <td>Viên ngậm</td>
50
- <td>+</td>
51
- <td>+</td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>746</td>
58
- <td>913</td>
59
- <td>Xylometazolin</td>
60
- <td>Nhỏ mũi</td>
61
- <td>+</td>
62
- <td>+</td>
63
- <td>+</td>
64
- <td>+</td>
65
- <td></td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td colspan="9"><b>22. THUỐC CÓ TÁC DỤNG THÚC ĐẪ, CẦM MÁU SAU ĐẪ VÀ CHỐNG ĐẪ NON</b></td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td colspan="9"><b>22.1. Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ</b></td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>747</td>
75
- <td>914</td>
76
- <td>Carbetocin</td>
77
- <td>Tiêm</td>
78
- <td>+</td>
79
- <td>+</td>
80
- <td>+</td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>748</td>
86
- <td>915</td>
87
- <td>Carboprost tromethamin</td>
88
- <td>Tiêm</td>
89
- <td>+</td>
90
- <td>+</td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td>749</td>
97
- <td>916</td>
98
- <td>Dinoproston</td>
99
- <td>Gel đặt cổ tử cung</td>
100
- <td>+</td>
101
- <td>+</td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>750</td>
108
- <td>917</td>
109
- <td>Levonorgestrel</td>
110
- <td>Đặt tử cung</td>
111
- <td>+</td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td>Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị chứng rong kinh vô căn.</td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>751</td>
119
- <td>918</td>
120
- <td>Methyl ergometrin (maleat)</td>
121
- <td>Tiêm</td>
122
- <td>+</td>
123
- <td>+</td>
124
- <td>+</td>
125
- <td>+</td>
126
- <td></td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td>752</td>
130
- <td>919</td>
131
- <td>Oxytocin</td>
132
- <td>Tiêm</td>
133
- <td>+</td>
134
- <td>+</td>
135
- <td>+</td>
136
- <td>+</td>
137
- <td></td>
138
- </tr>
139
- <tr>
140
- <td>753</td>
141
- <td>920</td>
142
- <td>Ergometrin (hydrogen maleat)</td>
143
- <td>Tiêm</td>
144
- <td>+</td>
145
- <td>+</td>
146
- <td>+</td>
147
- <td>+</td>
148
- <td></td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td rowspan="2">754</td>
152
- <td rowspan="2">921</td>
153
- <td rowspan="2">Misoprostol</td>
154
- <td>Uống</td>
155
- <td>+</td>
156
- <td>+</td>
157
- <td>+</td>
158
- <td>+</td>
159
- <td></td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>Đặt âm đạo</td>
163
- <td>+</td>
164
- <td>+</td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- </tr>
169
- <tr>
170
- <td colspan="9"><b>22.2. Thuốc chống đẻ non</b></td>
171
- </tr>
172
- <tr>
173
- <td></td>
174
- <td>922</td>
175
- <td>Alverin citrat</td>
176
- <td>Uống</td>
177
- <td>+</td>
178
- <td>+</td>
179
- <td>+</td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- </tr>
183
- <tr>
184
- <td>755</td>
185
- <td>923</td>
186
- <td>Atosiban</td>
187
- <td>Tiêm truyền</td>
188
- <td>+</td>
189
- <td>+</td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- </tr>
194
- <tr>
195
- <td></td>
196
- <td>924</td>
197
- <td>Papaverin</td>
198
- <td>Uống</td>
199
- <td>+</td>
200
- <td>+</td>
201
- <td>+</td>
202
- <td>+</td>
203
- <td></td>
204
- </tr>
205
- <tr>
206
- <td rowspan="2"></td>
207
- <td rowspan="2">925</td>
208
- <td rowspan="2">Phloroglucinol+ trimethylphloroglucinol</td>
209
- <td>Tiêm</td>
210
- <td>+</td>
211
- <td>+</td>
212
- <td>+</td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td>Uống, thuốc đạn</td>
218
- <td>+</td>
219
- <td>+</td>
220
- <td>+</td>
221
- <td>+</td>
222
- <td></td>
223
- </tr>
224
- <tr>
225
- <td>756</td>
226
- <td>926</td>
227
- <td>Salbutamol (sulfat)</td>
228
- <td>Tiêm, uống, đặt hậu môn</td>
229
- <td>+</td>
230
- <td>+</td>
231
- <td>+</td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- </tr>
235
- </tbody>
236
- </table>
237
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00a534f6f0424461839c29815d511474.html ADDED
@@ -0,0 +1,146 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="135 85 261 102" data-label="Page-Header">BỘ TÀI CHÍNH</div>
2
+ <div data-bbox="683 83 891 100" data-label="Page-Header">Phụ lục số 08/CKTC-NSNN</div>
3
+ <div data-bbox="234 118 796 137" data-label="Section-Header">QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2013</div>
4
+ <div data-bbox="282 141 744 177" data-label="Text">
5
+ <p>(Kèm theo Quyết định số.1440/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2015<br/>của Bộ trưởng Bộ Tài chính)</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="719 185 891 201" data-label="Text">
8
+ <p>Đơn vị tính: Triệu đồng</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="136 200 896 617" data-label="Table">
11
+ <table border="1">
12
+ <thead>
13
+ <tr>
14
+ <th rowspan="2">Stt</th>
15
+ <th rowspan="2">Nội dung chi</th>
16
+ <th colspan="3">Quyết toán</th>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <th>Tổng số</th>
20
+ <th>Vốn ĐTPT</th>
21
+ <th>Vốn SN</th>
22
+ </tr>
23
+ </thead>
24
+ <tbody>
25
+ <tr>
26
+ <td></td>
27
+ <td><b>Tổng số</b></td>
28
+ <td><b>22.246.200</b></td>
29
+ <td><b>10.182.682</b></td>
30
+ <td><b>12.063.519</b></td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td>1</td>
34
+ <td>Chương trình giảm nghèo bền vững</td>
35
+ <td>5.397.642</td>
36
+ <td>4.809.761</td>
37
+ <td>587.881</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>2</td>
41
+ <td>Chương trình việc làm</td>
42
+ <td>3.197.426</td>
43
+ <td>562.777</td>
44
+ <td>2.634.649</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>3</td>
48
+ <td>Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn</td>
49
+ <td>1.538.409</td>
50
+ <td>1.397.098</td>
51
+ <td>141.311</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>4</td>
55
+ <td>Chương trình dân số và kế hoạch hoá gia đình</td>
56
+ <td>964.410</td>
57
+ <td>3.094</td>
58
+ <td>961.316</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>5</td>
62
+ <td>Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS</td>
63
+ <td>1.419.572</td>
64
+ <td>147.856</td>
65
+ <td>1.271.717</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>6</td>
69
+ <td>Chương trình Y tế</td>
70
+ <td>1.188.718</td>
71
+ <td>129.907</td>
72
+ <td>1.058.811</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td>7</td>
76
+ <td>Chương trình văn hoá</td>
77
+ <td>716.006</td>
78
+ <td>419.844</td>
79
+ <td>296.162</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>8</td>
83
+ <td>Chương trình giáo dục đào tạo</td>
84
+ <td>3.654.192</td>
85
+ <td>502.794</td>
86
+ <td>3.151.398</td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>9</td>
90
+ <td>Chương trình phòng chống tội phạm</td>
91
+ <td>279.945</td>
92
+ <td>199.708</td>
93
+ <td>80.236</td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>10</td>
97
+ <td>Chương trình phòng chống ma túy</td>
98
+ <td>674.825</td>
99
+ <td>140.350</td>
100
+ <td>534.475</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>11</td>
104
+ <td>Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm</td>
105
+ <td>306.602</td>
106
+ <td>18.499</td>
107
+ <td>288.103</td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td>12</td>
111
+ <td>Chương trình ứng phó biến đổi khí hậu</td>
112
+ <td>248.056</td>
113
+ <td>138.542</td>
114
+ <td>109.514</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>13</td>
118
+ <td>Chương trình đưa thông tin về cơ sở</td>
119
+ <td>176.999</td>
120
+ <td>96.169</td>
121
+ <td>80.830</td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>14</td>
125
+ <td>Chương trình khắc phục hậu quả ô nhiễm môi trường</td>
126
+ <td>117.163</td>
127
+ <td>80.094</td>
128
+ <td>37.069</td>
129
+ </tr>
130
+ <tr>
131
+ <td>15</td>
132
+ <td>Chương trình nông thôn mới</td>
133
+ <td>2.282.748</td>
134
+ <td>1.536.162</td>
135
+ <td>746.586</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>16</td>
139
+ <td>Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả</td>
140
+ <td>83.488</td>
141
+ <td>25</td>
142
+ <td>83.463</td>
143
+ </tr>
144
+ </tbody>
145
+ </table>
146
+ </div>
chandra_raw/00ad4d502f27411aa87100258a025985.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="155 155 474 206" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ<br/>BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG<br/>(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ...)</p></div><div data-bbox="172 220 456 238" data-label="Text"><p>Số: /QĐ-(TTg/BTNMT/UBND)</p></div><div data-bbox="502 137 893 190" data-label="Text"><p>Mẫu số 10<br/>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="553 207 857 225" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="370 259 678 295" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/>Về việc cho phép trả lại khu vực biển</p></div><div data-bbox="305 327 741 378" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ<br/>BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG<br/>(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH....)</p></div><div data-bbox="248 404 818 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Biển Việt Nam số 18/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012;</p></div><div data-bbox="205 431 838 485" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số ...../2013/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2013 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;</p></div><div data-bbox="204 492 838 564" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số ...../.....NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày ... tháng ... năm ....);</p></div><div data-bbox="245 571 836 590" data-label="Text"><p>Xét Đơn và hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển của (Tên tổ chức, cá nhân)</p></div><div data-bbox="205 595 563 607" data-label="Text"><p>.....;</p></div><div data-bbox="204 616 836 652" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam (Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ....),</p></div><div data-bbox="456 670 584 687" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="203 696 836 752" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Cho phép (tên tổ chức, cá nhân)..... được trả lại khu vực biển theo Quyết định giao khu vực biển số ... ngày ... tháng ... năm ... của Bộ Tài nguyên và Môi trường (UBND tỉnh...).</p></div><div data-bbox="205 760 835 799" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên tổ chức, cá nhân) ..... phải chấm dứt hoạt động sử dụng khu vực biển và có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="203 807 835 845" data-label="Text"><p>1. Nộp báo cáo tình hình, kết quả hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển; công tác bảo vệ môi trường biển theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="202 852 836 908" data-label="Text"><p>2. Thực hiện các biện pháp cải thiện, phục hồi môi trường biển tại khu vực biển đã được giao sử dụng và các nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật.</p></div>
chandra_raw/00d337e66c01446b9ec8fc6e00f4ab76.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="47 0 134 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VỊ KHU VỰC TỈNH TỈNH QUẬN HUY</p></div><div data-bbox="134 0 264 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 11.05.2015 10:35:26 +07:00</p></div><div data-bbox="775 88 838 105" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="190 136 420 154" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="445 135 840 170" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="233 193 389 211" data-label="Text"><p>Số: <b>464 /QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="501 191 812 210" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="347 258 678 315" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc ông Nguyễn Trần Nam</b><br/><b>Thủ trưởng Bộ Xây dựng, nghỉ hưu</b></p></div><div data-bbox="378 352 645 371" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="227 389 724 408" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="187 412 839 450" data-label="Text"><p>Căn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 9519-CV/VPTW ngày 19 tháng 01 năm 2015;</p></div><div data-bbox="187 453 838 489" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình 176/TT-Tr-BNV ngày 11 tháng 11 năm 2014;</p></div><div data-bbox="226 494 487 512" data-label="Text"><p>Để thực hiện chính sách cán bộ,</p></div><div data-bbox="436 549 585 568" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="187 582 839 619" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ông Nguyễn Trần Nam, Thủ trưởng Bộ Xây dựng, nghỉ hưu theo chế độ từ ngày 01 tháng 5 năm 2015.</p></div><div data-bbox="187 623 839 660" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Xây dựng và ông Nguyễn Trần Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="187 697 264 712" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="187 713 468 819" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 2;</li><li>- Ban Bí thư (để b/c);</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,<br/>TGD Công TTĐT, Vụ KTN, VPBCS (3);</li><li>- Lưu: VT, TCCV. <i>TLK 49</i></li></ul></div><div data-bbox="613 693 737 710" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="496 706 660 831" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="586 832 764 853" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
chandra_raw/010419c2f33645fb8b42ec335f317fc6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="178 108 832 145" data-label="Text"><p>phạm, định mức kinh tế - kỹ thuật về chăn nuôi, thú y đã được phê duyệt; thông tin tuyên truyền, phổ biến pháp luật về chuyên ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="178 147 832 199" data-label="Text"><p>3. Trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản cá biệt về chuyên ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="225 202 508 221" data-label="Section-Header"><h4>4. Về hướng dẫn sản xuất chăn nuôi:</h4></div><div data-bbox="178 225 832 292" data-label="Text"><p>a) Tham mưu, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn sản xuất chăn nuôi, phòng chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai đối với chăn nuôi; xây dựng, tổ chức thực hiện và tổng kết, đánh giá kế hoạch sản xuất chăn nuôi hàng năm;</p></div><div data-bbox="178 296 832 332" data-label="Text"><p>b) Xây dựng quy hoạch chăn nuôi gắn với hệ thống giết mổ, chế biến gia súc, gia cầm và bảo quản sản phẩm chăn nuôi tại địa phương;</p></div><div data-bbox="178 334 832 435" data-label="Text"><p>c) Xây dựng và tổ chức thực hiện các quy trình về chăn nuôi áp dụng trên địa bàn tỉnh. Kiểm tra, thanh tra cơ sở sản xuất được cấp giấy chứng nhận VietGAP và hoạt động đánh giá, chứng nhận VietGAP của tổ chức chứng nhận về chăn nuôi được chỉ định theo thẩm quyền; giải quyết khiếu nại liên quan đến chứng nhận VietGAP về chăn nuôi trên địa bàn theo quy định của pháp luật; tập huấn VietGAP cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế trên địa bàn;</p></div><div data-bbox="178 437 832 473" data-label="Text"><p>d) Tổ chức triển khai chương trình, kế hoạch hoạt động sản xuất đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực chăn nuôi;</p></div><div data-bbox="225 476 783 493" data-label="Text"><p>đ) Đề xuất kế hoạch xây dựng và phát triển các vùng chăn nuôi an toàn;</p></div><div data-bbox="178 496 834 546" data-label="Text"><p>e) Giám sát, kiểm tra và hướng dẫn việc thực hiện quy chế quản lý cơ sở sản xuất chăn nuôi an toàn; tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật sản xuất chăn nuôi đảm bảo an toàn thực phẩm.</p></div><div data-bbox="178 551 454 568" data-label="Section-Header"><h4>5. Về quản lý giống vật nuôi:</h4></div><div data-bbox="178 571 834 606" data-label="Text"><p>a) Triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển giống vật nuôi phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;</p></div><div data-bbox="178 609 834 644" data-label="Text"><p>b) Tham gia quản lý quỹ gen vật nuôi, vi sinh vật dùng trong chăn nuôi theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="225 647 722 665" data-label="Text"><p>c) Tham gia quản lý khảo nghiệm giống vật nuôi theo quy định;</p></div><div data-bbox="178 668 836 720" data-label="Text"><p>d) Thực hiện công tác quản lý theo quy định về danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh; danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn; danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu trên địa bàn;</p></div><div data-bbox="178 723 836 758" data-label="Text"><p>đ) Đơn độc, hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, công bố tiêu chuẩn cơ sở lĩnh vực giống vật nuôi trong phạm vi địa phương;</p></div><div data-bbox="178 761 837 813" data-label="Text"><p>e) Tiếp nhận hồ sơ đăng ký, ra thông báo tiếp nhận công bố hợp quy, lập sổ theo dõi và quản lý hồ sơ công bố hợp quy lĩnh vực giống vật nuôi thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;</p></div><div data-bbox="178 815 839 867" data-label="Text"><p>g) Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với giống vật nuôi (bao gồm phối, tinh, con giống vật nuôi); môi trường pha chế, bảo quản tinh, phối vật nuôi để xuất khẩu;</p></div><div data-bbox="821 869 838 883" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/01370153df114c0495a55dfa246950c0.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="148 112 827 152" data-label="Text"><p>- Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội và thực chất của sự "phát triển rút ngắn" con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam</p></div><div data-bbox="145 155 826 291" data-label="Text"><p>- Mục tiêu tổng quát và những định hướng lớn của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam (theo Cương lĩnh bỏ sung và phát triển năm 2011 và chiến lược phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2011 – 2020: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; phát triển kinh tế; xây dựng văn hóa, phát triển giáo dục, đào tạo, khoa học và công nghệ; xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa; xây dựng Đảng ngang tầm với nhiệm vụ; kết hợp hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ...)</p></div><div data-bbox="143 295 825 332" data-label="Text"><p><i>b) Vấn đề phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.</i></p></div><div data-bbox="143 341 823 379" data-label="Text"><p>- Xác định vị trí của chiến lược phát triển kinh tế trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.</p></div><div data-bbox="141 385 822 421" data-label="Text"><p>- Các nội dung cơ bản của mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.</p></div><div data-bbox="140 429 821 466" data-label="Text"><p>- Các nhiệm vụ cơ bản của phát triển kinh tế ở Việt Nam trong giai đoạn 2011 – 2020.</p></div><div data-bbox="432 477 524 496" data-label="Section-Header"><h2>Chương 6</h2></div><div data-bbox="379 503 581 522" data-label="Section-Header"><h3>TRIẾT HỌC CHÍNH TRỊ</h3></div><div data-bbox="188 523 644 548" data-label="Section-Header"><h4>1. Các quan niệm về chính trị trong lịch sử triết học</h4></div><div data-bbox="192 550 629 572" data-label="Section-Header"><h5><i>a) Quan niệm của triết học ngoài mácxit về chính trị</i></h5></div><div data-bbox="186 575 668 599" data-label="Text"><p>- Quan niệm về chính trị trong lịch sử triết học trước Mács.</p></div><div data-bbox="186 600 690 624" data-label="Text"><p>+ Quan niệm về chính trị trong triết học Ấn Độ cổ, trung đại.</p></div><div data-bbox="186 625 732 649" data-label="Text"><p>+ Quan niệm về chính trị trong triết học Trung Quốc cổ, trung đại.</p></div><div data-bbox="184 650 705 674" data-label="Text"><p>+ Quan niệm về chính trị trong triết học Hy Lạp, La Mã cổ đại.</p></div><div data-bbox="183 675 776 700" data-label="Text"><p>+ Quan niệm về chính trị trong triết học phương Tây thời trung, cận đại.</p></div><div data-bbox="186 701 624 725" data-label="Text"><p>- Các quan niệm của triết học đương đại về chính trị.</p></div><div data-bbox="183 726 505 749" data-label="Text"><p>+ Các lý thuyết đương đại về chính trị.</p></div><div data-bbox="182 750 727 776" data-label="Text"><p>+ Về triết học chính trị và chính trị học (nghĩa rộng và nghĩa hẹp).</p></div><div data-bbox="181 776 615 800" data-label="Section-Header"><h5><i>b) Quan điểm của triết học Mács - Lênin về chính trị.</i></h5></div><div data-bbox="186 802 747 827" data-label="Text"><p>+ Các tiền đề hình thành quan niệm về chính trị trong triết học Mács.</p></div><div data-bbox="186 827 487 848" data-label="Text"><p>+ Định nghĩa về chính trị của Lênin.</p></div><div data-bbox="779 881 810 897" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/016814b963c041df946783c8efb5b96f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="177 138 779 173" data-label="List-Group"><ul><li>- Triết học Mác-Lênin với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="433 183 519 199" data-label="Section-Header"><h3>Chương 3</h3></div><div data-bbox="264 207 688 225" data-label="Section-Header"><h2>MỐI QUAN HỆ GIỮA TRIẾT HỌC VÀ CÁC KHOA HỌC</h2></div><div data-bbox="177 256 523 274" data-label="Section-Header"><h3>1. Mối quan hệ giữa khoa học với triết học</h3></div><div data-bbox="175 281 750 299" data-label="Text"><p><i>a. Triết học không tồn tại tách rời đời sống khoa học và đời sống thực tiễn.</i></p></div><div data-bbox="175 306 777 343" data-label="Text"><p>- Khoa học với sự ra đời và phát triển của các quan điểm triết học, các trào lưu triết học.</p></div><div data-bbox="222 351 547 446" data-label="List-Group"><ul><li>+ Khoa học và triết học thời cổ đại</li><li>+ Khoa học trong nền triết học tự nhiên</li><li>+ Cơ học cổ điển và tư duy siêu hình</li><li>+ Khoa học hiện đại và tư duy biện chứng</li></ul></div><div data-bbox="173 453 776 491" data-label="Text"><p>- Triết học không thể khái quát các quan niệm và kết luận triết học từ đầu khác ngoài các dữ liệu của khoa học và của đời sống thực tiễn.</p></div><div data-bbox="172 497 577 516" data-label="Text"><p><i>b. Ý nghĩa của phát minh khoa học đối với Triết học.</i></p></div><div data-bbox="171 523 775 579" data-label="Text"><p>- Những thành tựu của khoa học có nhu cầu tự thân đòi hỏi phải được giải thích lý luận, tất yếu dẫn tới các kết luận chung về lý thuyết, những khái quát triết học định hướng.</p></div><div data-bbox="218 587 542 681" data-label="List-Group"><ul><li>+ N. Côpécních.</li><li>+ Ch. Đácuy-n.</li><li>+ A. Anhstan.</li><li>+ Cuộc khủng hoảng Vật lý học cận đại...</li></ul></div><div data-bbox="167 687 773 741" data-label="Text"><p>- Thiếu kiến thức khoa học và dữ liệu đời sống cập nhật, nhà triết học không thể có tư duy triết học hợp lý, đúng đắn; triết học trở nên xa rời thực tiễn.</p></div><div data-bbox="167 750 773 787" data-label="Section-Header"><h3>2. Vai trò thế giới quan và phương pháp luận của triết học đối với sự phát triển khoa học</h3></div><div data-bbox="166 794 470 813" data-label="Text"><p><i>a. Thế giới quan và phương pháp luận</i></p></div><div data-bbox="213 819 568 888" data-label="List-Group"><ul><li>- Khái niệm thế giới quan.</li><li>- Khái niệm phương pháp luận.</li><li>- Các loại thế giới quan và phương pháp luận.</li></ul></div><div data-bbox="751 901 767 916" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/016fde106b154c53bd9a39ce059528bc.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="276 96 809 223" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><img alt="Official seal of the Provincial People's Court of Đồng Tháp" data-bbox="358 98 518 223"/><br/><b>ĐƠN VỊ CƯNG CỨ</b><br/><b>ĐƯỢC BẢNG CƠ HỒI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số 198/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2014<br/>Thị trường Chính phủ)</p></div><div data-bbox="220 239 868 391" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đồng Tháp;</li><li>2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp;</li><li>3. Thanh tra tỉnh Đồng Tháp;</li><li>4. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xây lắp và Vật liệu xây dựng tỉnh Đồng Tháp;</li><li>5. Nhân dân và Cán bộ phương Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp./.</li></ol></div>
 
 
chandra_raw/017149ae313c4fc89457262d2949f900.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="771 94 874 111" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 2</b></p></div><div data-bbox="151 108 767 125" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)</i></p></div><div data-bbox="210 122 368 155" data-label="Text"><p><b>TỔNG CỤC THUẾ<br/>CỤC THUẾ...</b></p></div><div data-bbox="449 122 854 159" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="204 169 374 187" data-label="Text"><p>Số: /CT- ....</p></div><div data-bbox="514 173 814 192" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày tháng năm</p></div><div data-bbox="161 193 418 226" data-label="Text"><p>V/v công nhận doanh nghiệp bán<br/>hàng hoàn thuế GTGT</p></div><div data-bbox="384 238 638 257" data-label="Text"><p>Kính gửi: .....(1).....</p></div><div data-bbox="153 270 880 347" data-label="Text"><p>Cục Thuế ....(2).....nhận được công văn số ..... của ...(1)... đề nghị được tham gia bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh. Sau khi xem xét hồ sơ.....(1)..... gửi, Cục Thuế...(2)... có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="153 352 880 408" data-label="Text"><p>- Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 3 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;</p></div><div data-bbox="153 412 880 452" data-label="Text"><p>- Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều Luật thuế giá trị gia tăng;</p></div><div data-bbox="153 466 880 501" data-label="Text"><p>- Căn cứ Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="153 501 880 575" data-label="Text"><p>Cục Thuế ...(2)...công nhận (1).....; Mã số thuế.....địa chỉ tại.....(3) là doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh.</p></div><div data-bbox="153 575 880 632" data-label="Text"><p>.....(1) có nghĩa vụ thực hiện đúng quy định về việc bán hàng hoàn thuế theo quy định tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký bán hàng hoàn thuế.</p></div><div data-bbox="210 631 728 650" data-label="Text"><p>Cục Thuế...(2)... thông báo để .....(1)..... biết /.</p></div><div data-bbox="153 667 241 683" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="153 684 425 757" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- Bộ Tài chính (để báo cáo);</li><li>- Tổng cục Thuế, TCHQ (để báo cáo);</li><li>- Chi Cục Thuế...;</li><li>- Lưu: VT, ....</li></ul></div><div data-bbox="578 667 874 684" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ</b></p></div><div data-bbox="611 684 844 700" data-label="Text"><p><i>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="153 756 521 770" data-label="Text"><p><b>Ghi chú:</b> (1) Ghi tên doanh nghiệp đăng ký bán hàng hoàn thuế</p></div><div data-bbox="208 769 731 783" data-label="Text"><p>(2) Ghi tên Cục thuế địa phương lựa chọn và công nhận doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế</p></div><div data-bbox="153 780 851 803" data-label="Text"><p>(3) Ghi tên, địa chỉ của hàng hoặc đại lý bán hàng của doanh nghiệp. Nếu nhiều địa điểm thì lập Bảng kê danh sách kèm theo.</p></div><div data-bbox="848 949 881 967" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
 
 
chandra_raw/0173b16909734099b92d47bf67b63917.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="168 97 824 115" data-label="Page-Header"><p><b>Mẫu số 02/LCHS</b> (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT)</p></div><div data-bbox="193 145 430 162" data-label="Text"><p>CỤC THUẾ:.....</p></div><div data-bbox="197 163 427 180" data-label="Text"><p>CHI CỤC THUẾ:.....</p></div><div data-bbox="476 145 843 162" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="532 161 788 180" data-label="Text"><p><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="225 196 398 214" data-label="Text"><p>Số: ..... /TB.....</p></div><div data-bbox="503 196 815 214" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="327 247 640 284" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b><br/><b>Về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước</b></p></div><div data-bbox="342 301 654 319" data-label="Text"><p>Kính gửi:.....</p></div><div data-bbox="168 334 829 477" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước, Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Quyết định số.../QĐ-UBND ngày.... tháng...năm.... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.... phê duyệt giá đất tính thu tiền thuê đất, thuê mặt nước của.....; Cục thuế.....(đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)/Chi cục Thuế....(đối với hộ gia đình, cá nhân) thông báo đơn giá thuê đất, thuê mặt nước như sau:</p></div><div data-bbox="168 477 827 529" data-label="Text"><p>- Địa chỉ thửa đất thuê/mặt nước thuê: .....(ghi tên xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, tỉnh; thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất cho thuê- ghi theo Quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước).</p></div><div data-bbox="168 529 827 582" data-label="Text"><p>- Diện tích đất thuê/mặt nước thuê..... m<sup>2</sup>; trong đó: diện tích phải nộp tiền thuê đất..... m<sup>2</sup>, diện tích không phải nộp tiền thuê đất..... m<sup>2</sup> (ghi rõ bằng số và bằng chữ, đơn vị là mét vuông và theo Quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước).</p></div><div data-bbox="168 582 827 635" data-label="Text"><p>- Thời hạn thuê đất/thuê mặt nước là ..... năm (ghi rõ số năm thuê đất bằng số và bằng chữ theo thời hạn thuê đất đã ghi trong Quyết định cho thuê đất/thuê mặt nước), kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...</p></div><div data-bbox="168 635 827 669" data-label="Text"><p>- Hình thức nộp tiền thuê đất/thuê mặt nước:.....(ghi theo Quyết định cho thuê đất/thuê mặt nước).</p></div><div data-bbox="207 669 753 687" data-label="Text"><p>- Đơn giá thuê đất/thuê mặt nước:.....</p></div><div data-bbox="168 687 827 723" data-label="Text"><p>- Thời gian ổn định đơn giá thuê đất (đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm): kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...</p></div><div data-bbox="168 723 827 775" data-label="Text"><p>Đơn giá thuê đất tại Thông báo này được ghi vào Hợp đồng thuê đất/thuê mặt nước và là căn cứ xác định số tiền thuê đất/thuê mặt nước phải nộp theo quy định của pháp luật./.</p></div><div data-bbox="165 791 246 806" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="165 807 273 835" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Lưu: VT, Đ.vị</li></ul></div><div data-bbox="529 791 796 808" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ</b></p></div><div data-bbox="541 808 784 826" data-label="Text"><p>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="795 863 824 879" data-label="Page-Footer"><p>19</p></div>
 
 
chandra_raw/017e12d8d2574b399bf6ef1020c1abf5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="56 0 146 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="146 0 283 30" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 24.11.2014 10:56:37 +07:00</p></div><div data-bbox="830 80 885 105" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="223 124 440 142" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="467 121 837 158" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="258 174 404 191" data-label="Text"><p>Số: 2403/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="504 172 794 191" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2014</p></div><div data-bbox="133 198 298 256" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 24/11</td></tr></table></div><div data-bbox="459 230 593 249" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="299 248 755 285" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch<br/>Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="409 308 641 325" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="251 333 739 353" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="210 359 843 395" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="209 402 843 491" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="208 500 842 551" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 8613/TTTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2014 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 4915/TTTr-BNV ngày 20 tháng 11 năm 2014,</p></div><div data-bbox="457 567 587 585" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="207 596 841 649" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Ngọc Hoa, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Nghệ An.</p></div><div data-bbox="245 660 799 680" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="205 690 840 744" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và ông Lê Ngọc Hoa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="212 761 285 775" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="212 774 444 840" data-label="List-Group"><ul><li>Như Điều 3;</li><li>Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCCF</li><li>Vụ TCCV, Tổng GD Công TTĐT;</li><li>Lưu: VT, V.III (3b). Hai 48</li></ul></div><div data-bbox="498 768 660 894" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="610 764 733 780" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="586 896 753 917" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
chandra_raw/01b56bd517894a1b9c515afaed166219.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="122 48 948 87" data-label="Page-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH-BỘ QUỐC PHÒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="122 93 434 113" data-label="Text"><p>Số: 212 /2013/TTLT-BTC-BQP</p></div><div data-bbox="566 109 905 129" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2013</p></div><div data-bbox="400 144 663 165" data-label="Section-Header"><h2><b>THÔNG TƯ LIÊN TỊCH</b></h2></div><div data-bbox="35 174 278 283" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Ministry of Finance and Ministry of National Defense, Republic of Vietnam, dated 07/12, signed by TTH (2)."/></div><div data-bbox="170 173 896 232" data-label="Text"><p><b>Hướng dẫn về việc thu nộp thuế thu nhập cá nhân đối với sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức và nhân viên hưởng lương thuộc Bộ Quốc phòng</b></p></div><div data-bbox="208 267 906 289" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;</p></div><div data-bbox="146 293 917 336" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;</p></div><div data-bbox="148 341 919 385" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;</p></div><div data-bbox="146 390 919 433" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 26/2012/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2012;</p></div><div data-bbox="146 437 919 503" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;</p></div><div data-bbox="146 508 921 573" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân;</p></div><div data-bbox="146 578 921 642" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="146 647 921 714" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;</p></div><div data-bbox="144 719 921 852" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;</p></div><div data-bbox="144 856 923 943" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành thông tư liên tịch hướng dẫn về việc thu nộp thuế thu nhập cá nhân đối với sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức và nhân viên hưởng lương thuộc Bộ Quốc phòng như sau:</p></div><div data-bbox="902 947 918 962" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/01fd9b81266a463089853f1293178b9a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="252 118 870 162" data-label="Text"><p>12. Ông Lê Văn Phú, Trưởng Ban Thể dục – Thể thao, Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 160 871 203" data-label="Text"><p>13. Ông Nguyễn Thanh Hòa, Giám đốc Trung tâm tin tức, Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 202 870 244" data-label="Text"><p>14. Ông Đỗ Đức Thiệu, Trưởng Văn phòng Đại diện HTV tại Hà Nội, Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 244 871 285" data-label="Text"><p>15. Ông Nguyễn Văn Kha, Trưởng Phòng Biên tập Trang tin điện tử và Tiếng nước ngoài, Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 285 871 326" data-label="Text"><p>16. Bà Lê Thị Bích Vân, Phóng viên chính Phòng Biên tập Chương trình - Xương ngôn, Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 326 871 367" data-label="Text"><p>17. Bà Nguyễn Thị Thu, Kỹ thuật viên Phòng Kỹ thuật, Công nghệ và Sản xuất Chương trình, Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 367 871 408" data-label="Text"><p>18. Ông Nguyễn Văn Tài, Kỹ thuật viên Phòng Kỹ thuật, Công nghệ và Sản xuất Chương trình, Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 408 871 448" data-label="Text"><p>19. Ông Tất Ngu, Kỹ sư Phòng Kỹ thuật, Công nghệ và Sản xuất Chương trình, Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 448 871 509" data-label="Text"><p>20. Bà Nguyễn Thị Mỹ Hương, Công nhân Đội Thực phẩm 6, Xưởng Chế biến Hải sản, Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 509 871 570" data-label="Text"><p>21. Bà Nguyễn Thị Thu Thủy, Công nhân Đội Thực phẩm 2, Xưởng Chế biến Hải sản, Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 570 871 631" data-label="Text"><p>22. Bà Hoàng Thị Nhân, Công nhân Đội Thực phẩm 2, Xưởng Chế biến Hải sản, Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 631 871 692" data-label="Text"><p>23. Ông Nguyễn Minh Ngọc, Phó Đội trưởng Đội Sản xuất – Kinh doanh – Dịch vụ, Trường Giáo dục đào tạo và Giải quyết việc làm số 3, Lực lượng Thanh niên Xung phong Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 692 871 754" data-label="Text"><p>24. Ông Lâm Văn Tuấn, Phụ trách chung Kiểm soát viên Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ công ích Thanh niên Xung phong, Lực lượng Thanh niên Xung phong Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 754 871 836" data-label="Text"><p>25. Ông Huỳnh Thanh Quốc Hùng, Đội phó Đội Trật tự du lịch, xí nghiệp Phục vụ công cộng, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ công ích Thanh niên Xung phong, Lực lượng Thanh niên Xung phong Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="252 836 869 877" data-label="Text"><p>26. Ông Lê Tiết Trung Tín, Cán bộ Phụ trách kinh tế Phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="850 880 867 893" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/0227fea30ee345549ca5853b9f8be7ef.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="193 112 401 130" data-label="Text"><p><b>Biểu số: 012.N/BCB-GTVT</b></p></div><div data-bbox="193 128 386 175" data-label="Text"><p>Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ</p></div><div data-bbox="193 174 337 190" data-label="Text"><p>Ngày nhận báo cáo:</p></div><div data-bbox="193 188 375 205" data-label="Text"><p>Ngày 31 tháng 3 năm sau</p></div><div data-bbox="411 112 694 159" data-label="Section-Header"><p><b>TRỊ GIÁ VÀ SẢN LƯỢNG XUẤT KHẨU DỊCH VỤ KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI HÀNG KHÔNG</b></p></div><div data-bbox="522 159 578 174" data-label="Text"><p>Năm...</p></div><div data-bbox="701 112 820 130" data-label="Text"><p>Đơn vị báo cáo:</p></div><div data-bbox="701 128 864 145" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông vận tải</p></div><div data-bbox="701 143 860 159" data-label="Text"><p>Đơn vị nhận báo cáo:</p></div><div data-bbox="701 158 845 175" data-label="Text"><p>Tổng cục Thống kê</p></div><div data-bbox="182 217 845 678" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th></th><th>Mã số</th><th>Đơn vị tính</th><th>Kế hoạch năm</th><th>Thực hiện năm</th><th>Thực hiện so với năm trước (%)</th></tr><tr><th>A</th><th>B</th><th>C</th><th>1</th><th>2</th><th>3</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>A. Trị giá xuất khẩu</b></td><td>01</td><td>Triệu đồng</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>I. Thu dịch vụ cảng hàng không</b></td><td>02</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1. Thu phục vụ hành khách</td><td>03</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Thu phục vụ hạ/cắt cánh, sân đỗ</td><td>04</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Thu cho thuê trang thiết bị chuyên ngành</td><td>05</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4. Thu dịch vụ soi chiếu an ninh</td><td>06</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5. Thu cho thuê mặt bằng tại nhà ga</td><td>07</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>6. Thu cho thuê mặt bằng quảng cáo</td><td>08</td><td>"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>II. Thu điều hành bay</b></td><td>09</td><td>Triệu đồng</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>B. Sản lượng</b></td><td>10</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1. Cất/hạ cánh</td><td>11</td><td>Lần/<br/>Chuyển</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Số chuyến bay điều hành</td><td>12</td><td>Chuyển</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Số km điều hành</td><td>13</td><td>1000km</td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="235 707 362 743" data-label="Text"><p>Người lập biểu<br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="433 707 600 742" data-label="Text"><p>Người kiểm tra biểu<br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="660 690 854 740" data-label="Text"><p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/>Thủ trưởng đơn vị<br/>(Ký, đóng dấu, họ tên)</p></div><div data-bbox="811 913 848 929" data-label="Page-Footer"><p>424</p></div>
 
 
chandra_raw/022f5c2665a5415e839702b764220c1d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="145 57 925 99" data-label="Text"><p>đủ diện tích và bàn ghế để phục vụ khách trong thời gian chờ đợi cũng như khi cán bộ, công chức, viên chức gặp gỡ, làm việc;</p></div><div data-bbox="145 101 926 160" data-label="Text"><p>Khách đến liên hệ công tác phải đăng ký với bộ phận thường trực cơ quan, đơn vị để được hướng dẫn và phải chấp hành sự chỉ dẫn của thường trực cơ quan, đơn vị;</p></div><div data-bbox="145 162 926 222" data-label="Text"><p>d) Căn cứ nhu cầu công tác của cơ quan để bố trí các phòng họp cho phù hợp. Phòng họp cần được bố trí đầy đủ các trang thiết bị như bàn ghế, âm thanh, ánh sáng và các trang thiết bị khác để đáp ứng yêu cầu công tác của cơ quan.</p></div><div data-bbox="145 224 926 264" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Nội dung quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan</b></h4></div><div data-bbox="194 266 872 288" data-label="Text"><p>1. Yêu cầu quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan:</p></div><div data-bbox="145 290 926 330" data-label="Text"><p>a) Công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan phải được sử dụng đúng công năng thiết kế, đúng mục đích;</p></div><div data-bbox="145 332 926 391" data-label="Text"><p>b) Nơi làm việc của các cơ quan trong công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan được bố trí theo mặt bằng thiết kế từng khu vực bảo đảm sử dụng có hiệu quả và thuận tiện trong điều hành công việc của từng cơ quan;</p></div><div data-bbox="145 393 926 451" data-label="Text"><p>c) Sử dụng diện tích và trang thiết bị làm việc phải bảo đảm đúng tiêu chuẩn, định mức và công năng sử dụng theo chức năng, nhiệm vụ chuyên môn quy định.</p></div><div data-bbox="145 453 926 494" data-label="Text"><p>2. Quản lý việc sử dụng đối với phần sử dụng riêng và phần sử dụng chung trong công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan:</p></div><div data-bbox="192 496 410 517" data-label="Text"><p>a) Phần sử dụng riêng</p></div><div data-bbox="145 519 926 579" data-label="Text"><p>- Phần sử dụng riêng trong công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan là phần diện tích được giao cho từng đơn vị trực tiếp quản lý sử dụng riêng (diện tích làm việc và trang thiết bị, kể cả ban công, lô gia...);</p></div><div data-bbox="145 580 926 657" data-label="Text"><p>- Cơ quan trực tiếp quản lý, sử dụng phần sử dụng riêng có trách nhiệm bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc theo chế độ quy định và quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc theo nội dung quy định tại Điều 10 và Điều 12 của Quy chế này.</p></div><div data-bbox="192 659 420 681" data-label="Text"><p>b) Phần sử dụng chung</p></div><div data-bbox="145 683 924 724" data-label="Text"><p>- Phần sử dụng chung bao gồm: diện tích và các trang thiết bị được dùng chung cho các cơ quan cùng làm việc trong công sở, trụ sở, nhà làm việc đó;</p></div><div data-bbox="143 726 924 824" data-label="Text"><p>- Các cơ quan cùng làm việc trong trụ sở liên cơ quan có quyền sử dụng phần sử dụng chung như hội trường, phòng họp; được sử dụng diện tích và các trang thiết bị phục vụ cho việc đi lại (hành lang, cầu thang bộ, thang máy...) và được kết nối, sử dụng các dịch vụ thông tin liên lạc, cấp điện, cấp thoát nước trong trụ sở liên cơ quan;</p></div><div data-bbox="143 825 924 903" data-label="Text"><p>- Cơ quan được giao quản lý phần sử dụng chung có trách nhiệm xây dựng quy chế quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan để thống nhất thực hiện; kiểm tra việc chấp hành nội quy, quy chế của cơ quan; giữ gìn an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, thực hành tiết kiệm,</p></div><div data-bbox="900 931 920 947" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/026e1e53342a4a038b87007276d00254.html DELETED
@@ -1,179 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="118 33 892 900" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Số TT</th>
6
- <th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
- <th>Giá đất</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>4.17</td>
13
- <td>Đoạn đường từ ngã ba TT Y tế đi thôn 3 xã Lộc Ngải (từ thửa 91-67, tờ bản đồ 33) đến giáp ranh Lộc Ngải – Lộc Thắng (Đường Lê Đại Hành).</td>
14
- <td>598</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>4.18</td>
18
- <td>Đoạn đường từ ngã ba xe máy Kim Anh (từ thửa 125-128, tờ bản đồ 37) đến hết thửa 28 - 91, tờ bản đồ 36 (Đường Âu Cơ)</td>
19
- <td>605</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>4.19</td>
23
- <td>Đường từ ngã ba nhà ông Lê Quốc Anh (từ thửa 180-181, tờ bản đồ 37) đến hết thửa đất nhà thờ giáo xứ Minh Ròng ( thửa 191 - 200, tờ bản đồ 36)</td>
24
- <td>575</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>4.20</td>
28
- <td>Đoạn đường vào tổ 5 TT. Lộc Thắng (từ thửa 74, 84 tờ bản đồ 05 đến thửa 130, 131 tờ bản đồ 29)</td>
29
- <td>280</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>4.21</td>
33
- <td>Đoạn đường đi vào khu dân cư tổ 18 (từ thửa 319 tờ bản đồ 26 đến thửa 128, 245 tờ bản đồ 29)</td>
34
- <td>400</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td><b>B</b></td>
38
- <td><b>Đất trực đường chính khu trung tâm hành chính huyện:</b></td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td><b>5</b></td>
43
- <td><b>Khu A:</b></td>
44
- <td></td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>5.1</td>
48
- <td>Khu A1: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
49
- <td>1.164</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>5.2</td>
53
- <td>Khu A2: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
54
- <td>1.164</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td><b>6</b></td>
58
- <td><b>Khu B</b></td>
59
- <td></td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>6.1</td>
63
- <td>Khu B1: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
64
- <td>1.020</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>6.2</td>
68
- <td>Khu B2: (đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Hai Bà Trưng và đường Trần Hưng Đạo)</td>
69
- <td>1.310</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>6.3</td>
73
- <td>Khu B3: (đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Trần Hưng Đạo)</td>
74
- <td>1.164</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>6.4</td>
78
- <td>Khu B4: (đoạn đường Trần Hưng Đạo)</td>
79
- <td>1.310</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>6.5</td>
83
- <td>Khu B5: (đoạn đường Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Thị Minh Khai)</td>
84
- <td>1.020</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td><b>7</b></td>
88
- <td><b>Khu C</b></td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>7.1</td>
93
- <td>Khu C1: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
94
- <td>730</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>7.2</td>
98
- <td>Khu C2: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
99
- <td>873</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>7.3</td>
103
- <td>Khu C3: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
104
- <td>873</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>7.4</td>
108
- <td>Khu C4: (đoạn đường Trần Hưng Đạo)</td>
109
- <td>873</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>7.5</td>
113
- <td>Khu C5: (đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Hoàng Diệu)</td>
114
- <td>873</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>7.6</td>
118
- <td>Khu C6: (đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Nguyễn Trãi)</td>
119
- <td>730</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td><b>8</b></td>
123
- <td><b>Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng:</b></td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>8.1</td>
128
- <td>A: (đoạn đường Trần Hưng Đạo)</td>
129
- <td>2.290</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>8.2</td>
133
- <td>B: (đoạn đường Lê Duẩn)</td>
134
- <td>1.982</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>8.3</td>
138
- <td>C: (đoạn đường Lê Duẩn + Trần Hưng Đạo)</td>
139
- <td>1.525</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>8.4</td>
143
- <td>D: (đoạn đường Hai Bà Trưng)</td>
144
- <td>1.680</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td></td>
148
- <td><b>Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng</b></td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td><b>9</b></td>
153
- <td><b>Lý Thường Kiệt</b></td>
154
- <td>830</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td><b>10</b></td>
158
- <td><b>Huỳnh Tấn Phát</b></td>
159
- <td>830</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td><b>11</b></td>
163
- <td><b>Hồ Tùng Mậu</b></td>
164
- <td>830</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td><b>12</b></td>
168
- <td><b>Bà Triệu</b></td>
169
- <td>750</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td><b>13</b></td>
173
- <td><b>Nguyễn Du</b></td>
174
- <td>720</td>
175
- </tr>
176
- </tbody>
177
- </table>
178
- </div>
179
- <div data-bbox="868 945 897 960" data-label="Page-Footer">22</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02932a2d5ded4e609bb39d1ee3bb8bd2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="68 0 162 31" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="162 0 317 29" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 03.07.2014 15:41:07 +07:00</p></div><div data-bbox="195 41 337 59" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="169 75 363 94" data-label="Text"><p>Số: 72/2014/TT-BTC</p></div><div data-bbox="462 43 860 63" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="512 61 787 82" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="512 97 830 117" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2014</p></div><div data-bbox="117 139 313 203" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 27/6 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="456 177 581 196" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="186 212 872 256" data-label="Section-Header"><p><b>Quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh</b></p></div><div data-bbox="157 301 878 360" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 3 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;</i></p></div><div data-bbox="157 364 878 420" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012</i></p></div><div data-bbox="157 426 878 484" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;</i></p></div><div data-bbox="157 488 878 530" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều Luật thuế giá trị gia tăng;</i></p></div><div data-bbox="157 532 878 587" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính,</i></p></div><div data-bbox="157 594 878 633" data-label="Text"><p><i>Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 806/TTg-KTTH ngày 30 tháng 5 năm 2014;</i></p></div><div data-bbox="214 637 707 659" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan;</i></p></div><div data-bbox="157 663 878 720" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh như sau:</i></p></div><div data-bbox="512 746 576 765" data-label="Section-Header"><p><b>Mục 1</b></p></div><div data-bbox="400 776 694 797" data-label="Section-Header"><p><b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="214 801 474 821" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="157 825 878 885" data-label="Text"><p>Thông tư này quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài, người Việt Nam định cư tại nước ngoài theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng</p></div><div data-bbox="854 889 874 904" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/02aeb99e693c48b8b1461fdf2856a01e.html ADDED
@@ -0,0 +1,110 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="171 132 820 906" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã</th>
6
+ <th>Mục đích sử dụng</th>
7
+ <th>Độ dài mã</th>
8
+ <th>Chú thích</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td>293</td>
14
+ <td>Hậu Giang</td>
15
+ <td>3 chữ số</td>
16
+ <td><i>Đối AC cũ từ 711 thành 293</i></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td>294</td>
20
+ <td>Trà Vinh</td>
21
+ <td>3 chữ số</td>
22
+ <td><i>Đối AC cũ từ 74 thành 294</i></td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>295</td>
26
+ <td>Dự phòng</td>
27
+ <td>3 chữ số</td>
28
+ <td><i>AC mới</i></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>296</td>
32
+ <td>An Giang</td>
33
+ <td>3 chữ số</td>
34
+ <td><i>Đối AC cũ từ 76 thành 296</i></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>297</td>
38
+ <td>Kiên Giang</td>
39
+ <td>3 chữ số</td>
40
+ <td><i>Đối AC cũ từ 77 thành 297</i></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>298</td>
44
+ <td>Dự phòng</td>
45
+ <td>3 chữ số</td>
46
+ <td><i>AC mới</i></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>299</td>
50
+ <td>Sóc Trăng</td>
51
+ <td>3 chữ số</td>
52
+ <td><i>Đối AC cũ từ 79 thành 299</i></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td><b>3 - 5</b></td>
56
+ <td><b>Mã mạng viễn thông di động mặt đất (H2H)</b></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>30 – 59</td>
62
+ <td>Mã mạng viễn thông di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người (H2H)</td>
63
+ <td>2 chữ số</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td><b>6</b></td>
68
+ <td><b>Mã mạng viễn thông cố định vệ tinh, dùng riêng, Internet</b></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>60 – 64</td>
74
+ <td>Dự phòng</td>
75
+ <td>2 chữ số</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>65</td>
80
+ <td>Mã mạng điện thoại Internet</td>
81
+ <td>2 chữ số</td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>66</td>
86
+ <td>Mã mạng dùng riêng của cơ quan Đảng, Nhà nước</td>
87
+ <td>2 chữ số</td>
88
+ <td><i>Đối mã cũ từ 80 thành 66</i></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>67</td>
92
+ <td>Mã mạng viễn thông cố định vệ tinh</td>
93
+ <td>2 chữ số</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>68</td>
98
+ <td>Dự phòng</td>
99
+ <td>2 chữ số</td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>69</td>
104
+ <td>Mã mạng dùng riêng của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an</td>
105
+ <td>2 chữ số</td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ </tbody>
109
+ </table>
110
+ </div>
chandra_raw/02bf4cf1b5794c9c9d5fa8370bf1443e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="200 110 857 177" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>2. Thiết bị được sửa chữa, thay thế phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.</li><li>3. Sau khi sửa chữa, thay thế phải lập biên bản đánh giá (chi tiết tại Phụ lục 3 Thông tư này).</li></ol></div><div data-bbox="250 185 414 203" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Bảo quản</b></h4></div><div data-bbox="200 209 857 331" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Thiết bị và các vật tư linh kiện dự phòng được bảo quản trong môi trường theo tài liệu hướng dẫn kỹ thuật.</li><li>2. Bảo quản thiết bị trong thời gian ngừng hoạt động để sửa chữa hoặc vì các lý do khác phải đảm bảo điều kiện môi trường (nhiệt độ và độ ẩm không khí) như khi thiết bị hoạt động bình thường; 3 tháng một lần phải kiểm tra để nắm rõ tình trạng kỹ thuật của thiết bị.</li></ol></div><div data-bbox="474 345 579 363" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="390 370 664 390" data-label="Section-Header"><h4><b>TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN</b></h4></div><div data-bbox="250 402 689 422" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Quản lý trạm khí tượng thủy văn tự động</b></h4></div><div data-bbox="200 428 857 466" data-label="Text"><p>1. Đối với các trạm khí tượng thủy văn quốc gia do Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia quản lý:</p></div><div data-bbox="200 473 857 511" data-label="Text"><p>a) Mạng lưới trạm khí tượng thủy văn tự động đảm bảo hoạt động ổn định và cung cấp số liệu cho các cơ quan, tổ chức theo quy định;</p></div><div data-bbox="200 518 857 556" data-label="Text"><p>b) Chịu trách nhiệm quản lý, duy trì hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động;</p></div><div data-bbox="200 562 857 601" data-label="Text"><p>c) Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc các quy định kỹ thuật tại Chương II của Thông tư này;</p></div><div data-bbox="200 607 859 665" data-label="Text"><p>d) Xây dựng phương án duy trì hoạt động hàng năm, trong đó có kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế đột xuất các trạm khí tượng thủy văn tự động, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="200 672 859 711" data-label="Text"><p>2. Đối với các trạm khí tượng thủy văn tự động khác do chủ đầu tư chịu trách nhiệm quy định nhưng không trái với các quy định của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="250 717 767 737" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Quản lý kỹ thuật trạm khí tượng thủy văn tự động</b></h4></div><div data-bbox="200 743 859 781" data-label="Text"><p>1. Đối với các trạm khí tượng thủy văn quốc gia do Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia quản lý kỹ thuật:</p></div><div data-bbox="200 787 859 827" data-label="Text"><p>a) Tổ chức thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất và đánh giá chất lượng số liệu các trạm khí tượng thủy văn tự động theo quy định;</p></div><div data-bbox="200 832 860 890" data-label="Text"><p>b) Thực hiện nghiên cứu, thử nghiệm, đánh giá và đề xuất đưa thiết bị, công nghệ do mới đưa vào hoạt động; xem xét, kiến nghị loại bỏ các thiết bị và công nghệ do không phù hợp;</p></div><div data-bbox="520 899 534 914" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/02e0848992914a6a8508ec118c0b987a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="147 62 923 147" data-label="Text"><p>theo yêu cầu của người quyết định đầu tư. Giá trị đề nghị quyết toán của hoạt động, công trình làm sinh là khối lượng thực hiện theo dự toán và được nghiệm thu (bao gồm phần hỗ trợ từ ngân sách nhà nước, phần đầu tư của các tổ chức thực hiện hoạt động làm sinh);</p></div><div data-bbox="147 151 923 359" data-label="Text"><p>Đối với các dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tổng hợp (gọi tắt là dự án đầu tư lâm nghiệp) có tính chất như một loại dự án gồm nhiều dự án thành phần hoặc tiểu dự án độc lập (có quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình riêng biệt) thì mỗi dự án thành phần hoặc tiểu dự án độc lập được thực hiện quyết toán, thẩm tra và phê duyệt quyết toán như một dự án đầu tư độc lập theo quy định tại Thông tư này. Sau khi toàn bộ dự án hoàn thành, chủ đầu tư (hoặc chủ quản đầu tư trong trường hợp có nhiều chủ đầu tư các dự án thành phần) tổng hợp kết quả quyết toán toàn bộ dự án báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt; không phải thẩm tra và phê duyệt quyết toán lại các dự án thành phần hoặc tiểu dự án đã được thẩm tra và phê duyệt theo quy định;</p></div><div data-bbox="147 362 923 447" data-label="Text"><p>Đối với phần hoạt động làm sinh bị rui ro do các yếu tố bất khả kháng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ, xác định phần vốn ngân sách nhà nước bị thiệt hại để tổng hợp báo cáo cấp quyết định đầu tư xem xét quyết định xử lý.</p></div><div data-bbox="211 450 332 471" data-label="Section-Header"><h4>c) Kiểm tra:</h4></div><div data-bbox="147 476 923 579" data-label="Text"><p>Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh (thành phố) trực thuộc trung ương, cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra các chủ đầu tư, nhà thầu tham gia dự án về tình hình sử dụng vốn tạm ứng, vốn thanh toán khối lượng hoàn thành, quyết toán và việc chấp hành chính sách, chế độ tài chính đầu tư phát triển của Nhà nước;</p></div><div data-bbox="147 583 923 625" data-label="Text"><p>Cơ quan Tài chính các cấp định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra Kho bạc Nhà nước về việc thực hiện chế độ thanh toán vốn đầu tư.</p></div><div data-bbox="407 656 667 702" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3><h4><b>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h4></div><div data-bbox="211 705 839 728" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan có liên quan</b></h4></div><div data-bbox="211 731 426 751" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Đối với chủ đầu tư.</b></h5></div><div data-bbox="151 756 923 820" data-label="Text"><p>a) Thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định, tiếp nhận và sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng và có hiệu quả. Chấp hành đúng quy định của pháp luật về chế độ quản lý tài chính đầu tư phát triển;</p></div><div data-bbox="151 822 923 927" data-label="Text"><p>b) Tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của khối lượng thực hiện và tuân thủ theo định mức, đơn giá, dự toán các loại công việc của cấp có thẩm quyền phê duyệt; chất lượng công trình và giá trị đề nghị thanh toán; đảm bảo tính chính xác, trung thực, hợp pháp của các số liệu, tài liệu trong hồ sơ cung cấp cho Kho bạc Nhà nước và các cơ quan chức năng của Nhà nước; ★</p></div><div data-bbox="524 938 551 956" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
chandra_raw/02efd8d4db31411d93fc51dee03d04b1.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="245 128 401 147" data-label="Section-Header"><h3>b) Mục tiêu cụ thể</h3></div><div data-bbox="205 155 842 247" data-label="Text"><p>Đề án Phát triển thị trường trong nước gắn với Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030” (sau đây gọi là Đề án) với trọng tâm là tổ chức nhóm các hoạt động phát triển thị trường với tên gọi “Tự hào hàng Việt Nam” cần đạt được một số mục tiêu cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="205 253 842 381" data-label="Text"><ul><li>- Đến năm 2015, 90% người tiêu dùng và doanh nghiệp Việt Nam biết đến Cuộc vận động; đến năm 2020, trên 70% biết đến nhóm các hoạt động phát triển thị trường với tên gọi “Tự hào hàng Việt Nam”; 100% các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ, ngành và tổ chức chính trị - xã hội xây dựng được kênh truyền thông (báo nói, báo hình, báo in, báo điện tử) có chuyên mục “Tự hào hàng Việt Nam” thường xuyên tuyên truyền, quảng bá Cuộc vận động;</li></ul></div><div data-bbox="205 387 842 494" data-label="Text"><ul><li>- Đến năm 2015, tăng thị phần hàng Việt Nam có thể mạnh tại các kênh phân phối truyền thống ở khu vực nông thôn, vùng sâu, vùng xa lên trên 70%; phân đầu đến năm 2020 tăng thị phần hàng Việt Nam có thể mạnh tại các kênh phân phối lên trên 80% và 100% các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai trên địa bàn Chương trình xây dựng Điểm bán hàng Việt Nam cố định, bền vững với tên gọi “Tự hào hàng Việt Nam”;</li></ul></div><div data-bbox="205 501 842 575" data-label="Text"><ul><li>- Đến hết năm 2020, cơ bản hoàn thành việc xây dựng cơ sở dữ liệu và cập nhật mạng lưới phân phối hàng Việt của 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để cung cấp, tập huấn sử dụng cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng Việt Nam và phục vụ công tác quản lý nhà nước;</li></ul></div><div data-bbox="205 581 842 638" data-label="Text"><ul><li>- Đến năm 2020, 100% các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương đều tổ chức được dịch vụ hỗ trợ kết nối cung cầu cho các đối tượng sản xuất, kinh doanh hàng Việt Nam;</li></ul></div><div data-bbox="205 644 842 753" data-label="Text"><ul><li>- Nâng cao hiệu lực và hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước về thương mại trên địa bàn toàn quốc, trước hết là hiệu quả của công tác chống buôn lậu, hàng giả, hàng vi phạm sở hữu trí tuệ và các hành vi kinh doanh trái phép; tạo sự chuyển biến căn bản và thực chất trong công tác quản lý chất lượng hàng hoá lưu thông trên thị trường, bảo vệ người tiêu dùng và bảo vệ người sản xuất kinh doanh hàng Việt Nam chân chính.</li></ul></div><div data-bbox="245 762 426 781" data-label="Section-Header"><h3>3. Nhiệm vụ chủ yếu:</h3></div><div data-bbox="205 789 842 881" data-label="Text"><p>Trong giai đoạn 2014 - 2020, đặc biệt trong hai năm 2014 và 2015, tăng cường đẩy mạnh các hoạt động phát triển thị trường, ưu tiên công tác truyền thông để nâng cao nhận thức, tạo sự đồng bộ, thống nhất trong nhận thức và hành vi của doanh nghiệp và người tiêu dùng Việt Nam. Đây mạnh công tác phát triển hệ thống phân phối hàng hóa Việt Nam cố định và bền vững do các</p></div><div data-bbox="824 903 842 919" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/030dbb9e5e4b47598a3baea6fee15cc5.html ADDED
@@ -0,0 +1,95 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="199 96 874 841" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>313</td>
5
+ <td>Ông Trần Văn Đề</td>
6
+ <td>Xã Phú Thịnh,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long.</td>
7
+ <td>Xã Phú Thịnh,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long.</td>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <td>314</td>
11
+ <td>Bà Đặng Thị Thâm</td>
12
+ <td>Xã Song Phú,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
13
+ <td>Xã Phú Thịnh,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td>315</td>
17
+ <td>Ông Trần Văn Dur</td>
18
+ <td>Xã Phú Thịnh,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
19
+ <td>Xã Phú Thịnh,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>316</td>
23
+ <td>Bà Nguyễn Thị Cam</td>
24
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
25
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>317</td>
29
+ <td>Bà Nguyễn Thị Ba</td>
30
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
31
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>318</td>
35
+ <td>Bà Nguyễn Thị Cúc</td>
36
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
37
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>319</td>
41
+ <td>Ông Phan Văn Chính</td>
42
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
43
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>320</td>
47
+ <td>Bà Võ Thị Bé Ánh</td>
48
+ <td>Xã Phú Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
49
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>321</td>
53
+ <td>Bà Hồ Thị Thêm</td>
54
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
55
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>322</td>
59
+ <td>Bà Nguyễn Thị Hai</td>
60
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
61
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>323</td>
65
+ <td>Bà Huỳnh Thị Trừ</td>
66
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
67
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>324</td>
71
+ <td>Bà Trần Thị Sáu</td>
72
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
73
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>325</td>
77
+ <td>Bà Phạm Thị Hiệp</td>
78
+ <td>Xã Loan Mỹ,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long.</td>
79
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long.</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>326</td>
83
+ <td>Bà Nguyễn Thị Chính</td>
84
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
85
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>327</td>
89
+ <td>Ông Nguyễn Văn Đức</td>
90
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
91
+ <td>Xã Mỹ Lộc,<br/>huyện Tam Bình,<br/>tỉnh Vĩnh Long</td>
92
+ </tr>
93
+ </table>
94
+ </div>
95
+ <div data-bbox="832 860 864 877" data-label="Page-Footer">22</div>
chandra_raw/0321f10466ed4e1783569ca0c84bf406.html DELETED
@@ -1,48 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="825 60 885 90" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div>
2
- <div data-bbox="205 95 437 112" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
3
- <div data-bbox="473 95 867 112" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div>
4
- <div data-bbox="551 113 787 131" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
5
- <div data-bbox="237 130 403 147" data-label="Text"><p>Số: 2449 /QĐ-TTg</p></div>
6
- <div data-bbox="521 147 814 164" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2013</p></div>
7
- <div data-bbox="486 192 620 210" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
8
- <div data-bbox="336 210 771 229" data-label="Text"><p><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div>
9
- <div data-bbox="121 222 288 280" data-label="Form">
10
- <table border="1">
11
- <tr>
12
- <td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td>
13
- </tr>
14
- <tr>
15
- <td colspan="2">ĐƠN VỊ: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>ĐẾN</td>
19
- <td>Số: ..... Q.....</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td></td>
23
- <td>Ngày: .... 17/12/....</td>
24
- </tr>
25
- </table>
26
- </div>
27
- <div data-bbox="437 265 669 281" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
28
- <div data-bbox="251 289 748 308" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div>
29
- <div data-bbox="210 312 844 367" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div>
30
- <div data-bbox="210 372 844 462" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div>
31
- <div data-bbox="210 467 844 521" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 471/TTr-BCA-X11 ngày 14 tháng 10 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2518/TTr-BTĐKT ngày 28 tháng 11 năm 2013,</p></div>
32
- <div data-bbox="486 526 617 543" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
33
- <div data-bbox="210 554 846 628" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 05 tập thể và 05 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div>
34
- <div data-bbox="251 632 781 650" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.</p></div>
35
- <div data-bbox="210 656 846 712" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div>
36
- <div data-bbox="210 742 289 758" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
37
- <div data-bbox="210 758 447 828" data-label="List-Group">
38
- <ul>
39
- <li>- Bộ Công an;</li>
40
- <li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li>
41
- <li>- VPCP: các PCN Phạm Việt Muôn, Nguyễn Văn Tùng, Công TTĐT;</li>
42
- <li>- Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng M b.</li>
43
- </ul>
44
- </div>
45
- <div data-bbox="515 739 768 884" data-label="Image">
46
- <img alt="Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a gear, with a signature over it."/>
47
- </div>
48
- <div data-bbox="603 888 777 906" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/032f652894f840089052ff14af9292d8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="461 139 562 157" data-label="Section-Header"><h2>Phụ lục I</h2></div><div data-bbox="196 155 832 201" data-label="Section-Header"><h1>NỘI DUNG ĐỀ ÁN QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG SINH KHÓI QUỐC GIA</h1></div><div data-bbox="264 200 763 245" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2015/TT-BCT<br/>ngày 31 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)</i></p></div><div data-bbox="240 269 415 288" data-label="Section-Header"><h3>A. Phần thuyết minh</h3></div><div data-bbox="189 285 844 332" data-label="Text"><p>Chương 1. Tổng quan về tình hình phát triển năng lượng sinh khối trên thế giới và Việt Nam</p></div><div data-bbox="190 331 845 418" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1.1. Hiện trạng khai thác, cung ứng và sử dụng</li><li>1.2. Công nghệ và xu hướng phát triển năng lượng sinh khối</li><li>1.3. Các chính sách vùng và quốc gia liên quan đến phát triển năng lượng sinh khối</li></ol></div><div data-bbox="190 415 845 460" data-label="Text"><p>1.4. Thực trạng phát triển điện sinh khối ở Việt Nam và các nghiên cứu về tiềm năng điện sinh khối hiện có ở Việt Nam</p></div><div data-bbox="243 460 607 482" data-label="Text"><p>1.5. Phương pháp nghiên cứu lập quy hoạch</p></div><div data-bbox="243 480 741 506" data-label="Text"><p>1.6. Cơ chế hỗ trợ phát triển năng lượng sinh khối hiện hành</p></div><div data-bbox="243 503 761 527" data-label="Text"><p>Chương 2. Đặc điểm tự nhiên và kinh tế - xã hội của Việt Nam</p></div><div data-bbox="243 528 437 548" data-label="Text"><p>2.1. Đặc điểm tự nhiên</p></div><div data-bbox="292 552 446 570" data-label="Text"><p>2.1.1. Vị trí địa lý</p></div><div data-bbox="292 573 501 592" data-label="Text"><p>2.1.2. Đặc điểm địa hình</p></div><div data-bbox="292 596 514 615" data-label="Text"><p>2.1.3. Điều kiện khí tượng</p></div><div data-bbox="243 618 492 638" data-label="Text"><p>2.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội</p></div><div data-bbox="292 641 565 660" data-label="Text"><p>2.2.1. Hiện trạng kinh tế - xã hội</p></div><div data-bbox="292 662 684 684" data-label="Text"><p>2.2.2. Phương hướng phát triển kinh tế - xã hội</p></div><div data-bbox="243 685 586 706" data-label="Text"><p>2.3. Hiện trạng và quy hoạch sử dụng đất</p></div><div data-bbox="194 704 850 747" data-label="Text"><p>Chương 3. Hiện trạng và phương hướng phát triển nguồn điện, lưới điện Việt Nam</p></div><div data-bbox="243 749 606 770" data-label="Text"><p>3.1. Hiện trạng nguồn và lưới điện quốc gia</p></div><div data-bbox="243 772 481 793" data-label="Text"><p>3.2. Hiện trạng tiêu thụ điện</p></div><div data-bbox="243 794 590 816" data-label="Text"><p>3.3. Hiện trạng tỷ lệ nguồn điện sinh khối</p></div><div data-bbox="243 817 532 839" data-label="Text"><p>3.4. Nhu cầu phụ tải điện quốc gia</p></div><div data-bbox="194 837 851 881" data-label="Text"><p>3.5. Phương hướng phát triển nguồn, lưới điện quốc gia và hạn chế đến việc phát triển điện sinh khối hiện nay</p></div><div data-bbox="836 926 848 939" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/0390ac62e17844e9a6cffbdda3a31160.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="60 51 871 106" data-label="Text"><p>địa hình được lược bỏ từ 15% đến 25 % để đảm bảo ưu tiên thể hiện các yếu tố chất lượng nước dưới đất.</p></div><div data-bbox="121 113 434 138" data-label="Section-Header"><h2>2. Yếu tố nền địa chất thủy văn:</h2></div><div data-bbox="63 139 874 213" data-label="Text"><p>a) Điện phân bố các đối tượng chứa nước, không chứa nước, gồm: Các cấu trúc chứa nước, thành tạo đất đá chứa nước hoặc phức hệ chứa nước lớn và các cấu trúc, thành tạo, phức hệ không chứa nước;</p></div><div data-bbox="66 212 876 263" data-label="Text"><p>b) Các đứt gãy chứa nước, dự báo chứa nước và không xác định điều kiện chứa nước.</p></div><div data-bbox="126 271 448 296" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 8. Các yếu tố chuyên môn</b></h2></div><div data-bbox="70 297 879 351" data-label="Text"><p>Các yếu tố chuyên môn thể hiện trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 gồm:</p></div><div data-bbox="131 357 771 484" data-label="List-Group"><ol><li>1. Chất lượng nước cho các mục đích sử dụng.</li><li>2. Thành phần hóa học của nước tại các vị trí có kết quả phân tích.</li><li>3. Thành phần các nguyên tố vi lượng và hợp chất nitro.</li><li>4. Vùng ô nhiễm, xâm nhập mặn.</li></ol></div><div data-bbox="115 520 840 584" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương III</b><br/><b>KỸ THUẬT THỂ HIỆN BẢN ĐỒ CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT</b><br/><b>TỶ LỆ 1:100.000</b></h2></div><div data-bbox="78 604 887 656" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 9. Nguyên tắc thể hiện bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000</b></h3></div><div data-bbox="79 660 889 750" data-label="Text"><p>Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 phải thể hiện được nội dung các kết quả nghiên cứu đã được tiến hành điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000. Các nội dung, thông tin thể hiện trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 dựa theo các nguyên tắc sau:</p></div><div data-bbox="82 752 891 875" data-label="List-Group"><ol><li>1. Đơn vị chứa nước phân chia theo tầng chứa nước, phức hệ chứa nước và các thành tạo không chứa nước, thể hiện bằng các thông tin: Tên phức hệ hoặc tầng chứa nước, điện phân bố, ranh giới phân bố.</li><li>2. Điện phân bố của nước có độ tổng khoáng hóa khác nhau thích hợp với các mục đích sử dụng khác nhau được thể hiện bằng màu.</li></ol></div><div data-bbox="478 942 495 958" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">4</p></div>
chandra_raw/03b4845686324f58b82160aac956686f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="741 119 841 137" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số 04<sup>1</sup></p></div><div data-bbox="247 145 414 163" data-label="Section-Header"><p>ĐƠN VỊ CẤP TRÊN</p></div><div data-bbox="447 145 823 181" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="462 195 808 213" data-label="Text"><p>Tỉnh (thành phố), ngày..... tháng.....năm.....</p></div><div data-bbox="428 238 651 273" data-label="Section-Header"><p>BÁO CÁO THÀNH TÍCH<br/>ĐỀ NGHỊ TẶNG.....<sup>2</sup></p></div><div data-bbox="371 272 709 290" data-label="Text"><p>(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)</p></div><div data-bbox="275 310 457 327" data-label="Section-Header"><p>I. SƠ LƯỢC LÝ LỊCH</p></div><div data-bbox="275 328 719 347" data-label="Text"><p>- Họ tên (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt):</p></div><div data-bbox="275 348 687 366" data-label="Text"><p>- Sinh ngày, tháng, năm: Giới tính:</p></div><div data-bbox="275 367 379 386" data-label="Text"><p>- Quê quán<sup>3</sup>:</p></div><div data-bbox="275 388 368 405" data-label="Text"><p>- Trú quán:</p></div><div data-bbox="275 407 420 425" data-label="Text"><p>- Đơn vị công tác:</p></div><div data-bbox="275 426 601 445" data-label="Text"><p>- Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể):</p></div><div data-bbox="275 446 547 465" data-label="Text"><p>- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:</p></div><div data-bbox="275 466 607 484" data-label="Text"><p>- Học hàm, học vị, danh hiệu, giải thưởng:</p></div><div data-bbox="275 485 519 502" data-label="Section-Header"><p>II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC</p></div><div data-bbox="275 504 672 522" data-label="Text"><p>1. Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhận:</p></div><div data-bbox="275 522 561 541" data-label="Text"><p>2. Thành tích đạt được của cá nhân<sup>4</sup>:</p></div><div data-bbox="237 573 845 647" data-label="Footnote"><p><sup>1</sup> Báo cáo thành tích 05 năm trước thời điểm đề nghị đối với Huân chương Độc lập, Huân chương Quân công, Huân chương Bảo vệ Tổ quốc, Huân chương Lao động hạng nhất, hạng nhì, 07 năm đối với Huân chương Bảo vệ Tổ quốc, Huân chương Lao động hạng ba, Huân chương Chiến công; 05 năm đối với Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ; 06 năm đối với danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc; 03 năm đối với danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp bộ, cấp tỉnh; 02 năm đối với Bằng khen cấp bộ, cấp tỉnh; 01 năm đối với Chiến sỹ thi đua cơ sở và Giấy khen.</p></div><div data-bbox="275 645 506 660" data-label="Footnote"><p><sup>2</sup> Ghi rõ hình thức đề nghị khen thưởng.</p></div><div data-bbox="237 658 845 686" data-label="Footnote"><p><sup>3</sup> Đơn vị hành chính: Xã (phường, thị trấn); huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh); tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương).</p></div><div data-bbox="237 684 846 771" data-label="Footnote"><p><sup>4</sup> Nếu thành tích cá nhân trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao (kết quả đã đạt được về năng suất, chất lượng, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ; các biện pháp, giải pháp công tác trong việc đổi mới công tác quản lý, những sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học; việc đổi mới công nghệ, ứng dụng khoa học, kỹ thuật vào thực tiễn; việc thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; công tác bồi dưỡng, học tập nâng cao trình độ chuyên môn, phẩm chất đạo đức; chăm lo đời sống cán bộ, nhân viên; vai trò của cá nhân trong công tác xây dựng Đảng và các đoàn thể; công tác tham gia các hoạt động xã hội, từ thiện...).</p></div><div data-bbox="237 767 846 843" data-label="Footnote"><p>- Đối với cán bộ làm công tác quản lý nêu tóm tắt thành tích của đơn vị, riêng thủ trưởng đơn vị kinh doanh lập bảng thống kê so sánh các tiêu chí: Giá trị tổng sản lượng, doanh thu, lợi nhuận, nộp ngân sách, đầu tư tái sản xuất, thu nhập bình quân; các sáng kiến cải tiến kỹ thuật, áp dụng khoa học (giá trị làm lợi); phúc lợi xã hội; thực hiện chính sách bảo hiểm đối với người lao động... việc thực hiện nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước; đảm bảo môi trường, an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh thực phẩm (có trích lục và nội dung xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).</p></div><div data-bbox="237 840 847 879" data-label="Footnote"><p>- Đối với trường học: Lập bảng thống kê so sánh các tiêu chí: Tổng số học sinh, hạnh kiểm và kết quả học tập; số học sinh giỏi cấp trường, cấp huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), cấp tỉnh (thành phố thuộc Trung ương), cấp quốc gia; số giáo viên giỏi các cấp; số đề tài nghiên cứu,...</p></div><div data-bbox="830 880 848 894" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/03b596a7d3f148ddb5f2066682280222.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="171 70 954 127" data-label="Text"><p>gia phong trào "Đền ơn đáp nghĩa", tích cực ủng hộ xây dựng Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" và cuộc vận động xây dựng nhà tình nghĩa tặng thương binh, bệnh binh, thân nhân gia đình liệt sỹ và người có công với cách mạng.</p></div><div data-bbox="169 131 954 187" data-label="Text"><p>Ủy ban Nhân dân tỉnh yêu cầu các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang, Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các doanh nghiệp trên địa bàn của tỉnh nghiêm túc triển khai thực hiện Chỉ thị này.</p></div><div data-bbox="168 190 952 247" data-label="Text"><p>Chỉ thị này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Chỉ thị số 22/2000/CT-UBND ngày 19/10/2000 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc tổ chức vận động, xây dựng Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa"/.</p></div><div data-bbox="175 262 287 280" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận</i></p></div><div data-bbox="189 277 467 560" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- VP.Chính phủ (báo cáo);</li><li>- Bộ Lao động-TBXH (báo cáo);</li><li>- Cục kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;</li><li>- TT Tỉnh ủy (báo cáo);</li><li>- TT. HĐND (để báo cáo);</li><li>- Đoàn Đại biểu Quốc hội;</li><li>- CT, PCT UBND tỉnh;</li><li>- UBM TTQVN tỉnh (phối hợp);</li><li>- BCD xây dựng Quỹ "ĐỒ ĐN" Tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp;</li><li>- Các Sở, ban ngành của tỉnh;</li><li>- Báo Đắc Lắc, Đài PT-TH tỉnh;</li><li>- UBND các huyện, thị xã, thành phố;</li><li>- Các doanh nghiệp cấp tỉnh;</li><li>- Website tỉnh;</li><li>- TT Công báo tỉnh;</li><li>- Văn phòng UBND tỉnh</li><li>+ CVP, PCVP (Đ/c Danh Sơn);</li><li>+ Các phòng: TH, NC;</li><li>- Lưu: VT, VHXH ( V-150b).</li></ul></div><div data-bbox="584 263 847 301" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="560 299 729 418" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮC LẮC' and 'CHỦ TỊCH'."/></div><div data-bbox="735 295 965 415" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Hoàng Trọng Hải"/></div><div data-bbox="625 426 800 445" data-label="Text"><p><b>Hoàng Trọng Hải</b></p></div>
chandra_raw/03e9ed1865d54ba8a5954bc32aebfbea.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="197 114 850 152" data-label="Text"><p>trách hộ khẩu và định mức trong hợp đồng mua bán điện ký với đơn vị bán lẻ điện;</p></div><div data-bbox="194 157 849 273" data-label="Text"><p>- Số hộ nghèo, hộ thu nhập thấp có đăng ký sau công tơ tổng được xác định căn cứ trên danh sách các hộ nghèo, hộ thu nhập thấp đăng ký áp dụng biểu giá bán lẻ quy định tại khoản 2 Điều 11 của Thông tư này và được đại diện hợp pháp của Bên mua điện xác nhận. Bên bán buôn điện được phép kiểm tra, yêu cầu Bên mua điện xuất trình hoá đơn tiền điện và giấy tờ chứng minh việc đăng ký của các hộ nghèo, hộ thu nhập thấp;</p></div><div data-bbox="194 276 847 332" data-label="Text"><p>- Số hộ sử dụng điện sinh hoạt thông thường khác bằng số hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng trừ đi số hộ nghèo, hộ thu nhập thấp có đăng ký;</p></div><div data-bbox="186 337 847 462" data-label="Text"><p>- Việc tính toán tiền điện bán buôn sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư trong tháng chuyển đổi giá điện như sau: sản lượng điện của từng bậc thang giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư áp dụng các mức giá cũ và mới được tính theo sản lượng định mức ngày nhân với số ngày thực tế trước và sau khi điều chỉnh giá của tháng chuyển đổi. Sản lượng định mức ngày của từng bậc thang bằng sản lượng của từng bậc thang chia cho số ngày thực tế trong tháng tính toán.</p></div><div data-bbox="186 466 846 524" data-label="Text"><p>c) Giá bán buôn điện sinh hoạt do đơn vị bán lẻ điện mua buôn điện để bán lẻ cho khu nhà ở tập thể của cán bộ, công nhân viên chức, học sinh, sinh viên, lực lượng vũ trang, nhà ở của người tu hành áp dụng như sau:</p></div><div data-bbox="186 528 846 587" data-label="Text"><p>- Trường hợp có thể kê khai được số người thì được tính bình quân 04 người tương đương một hộ gia đình để tính định mức điện sinh hoạt bậc thang như quy định tại điểm b Khoản này;</p></div><div data-bbox="192 591 846 650" data-label="Text"><p>- Trường hợp không thể kê khai được số người thì áp dụng giá bán buôn điện sinh hoạt của bậc thang từ 151-200 kWh theo khu vực tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="232 655 769 675" data-label="Text"><p>d) Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư cho mục đích khác</p></div><div data-bbox="192 680 846 737" data-label="Text"><p>- Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư quy định tại khoản 3 Điều 16 của Thông tư này áp dụng đối với lượng điện sử dụng ngoài mục đích sinh hoạt;</p></div><div data-bbox="192 744 846 801" data-label="Text"><p>- Sản lượng điện áp dụng giá bán buôn điện mục đích khác được tính bằng tổng sản lượng điện thương phẩm tại các công tơ bán lẻ cho mục đích khác nhân với 1,1;</p></div><div data-bbox="192 807 846 865" data-label="Text"><p>- Sản lượng điện áp dụng giá bán buôn điện mục đích khác cho các nhà chung cư cao tầng và khu đô thị mới được tính bằng tổng sản lượng điện thương phẩm tại các công tơ bán lẻ điện cho mục đích khác nhân với 1,02.</p></div><div data-bbox="192 870 846 908" data-label="Text"><p>d) Sản lượng điện áp dụng giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư cho hộ nghèo, hộ thu nhập thấp có đăng ký được tính bằng tổng sản</p></div><div data-bbox="125 905 165 940" data-label="Text"><p>phc</p></div><div data-bbox="815 918 903 940" data-label="Page-Footer"><p>15 / 11 / /</p></div>
 
 
chandra_raw/03ed795ede6e48b1b607aa7923a609bb.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="194 131 828 194" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="196 229 277 246" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="196 244 469 343" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng CP, các PTTg:<br/>    Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Phạm Văn Phụng,<br/>    Trợ lý TTg, công TTĐT,<br/>    các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;</li><li>- Lưu: VT, KTH(3). 30</li></ul></div><div data-bbox="578 216 748 253" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="488 246 650 370" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦA' (Deputy Prime Minister of the Government) in Vietnamese. A handwritten signature is written across the seal."/></div><div data-bbox="602 390 727 407" data-label="Text"><p><b>Vũ Văn Ninh</b></p></div><div data-bbox="818 892 838 908" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/043985aa6b854b5288d4c125af3d336f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="141 57 926 155" data-label="Text"><p>Tổ chức, thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc, cá nhân vi phạm hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái các quy định trong quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ xử phạt hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="231 182 823 223" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương IV</b></h2><h3 style="text-align: center;"><b>TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h3></div><div data-bbox="187 234 767 257" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước</b></h4></div><div data-bbox="187 259 343 279" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Sở Xây dựng</b></h5></div><div data-bbox="139 281 923 339" data-label="Text"><p>a) Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý nhà nước các công sở, trụ sở, nhà làm việc của các cơ quan, đơn vị được quy định tại Điều 2 Quy chế này.</p></div><div data-bbox="139 341 923 382" data-label="Text"><p>b) Hướng dẫn nội dung hồ sơ trích ngang công sở, trụ sở, nhà làm việc; Nội dung quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc liên cơ quan;</p></div><div data-bbox="139 384 923 424" data-label="Text"><p>c) Hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các cơ chế, chính sách về quản lý sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc;</p></div><div data-bbox="139 427 923 484" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn công tác điều tra, tổng hợp đánh giá quỹ nhà công sở, trụ sở, nhà làm việc của các cơ quan nhà nước cấp tỉnh và các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện;</p></div><div data-bbox="139 486 923 527" data-label="Text"><p>đ) Nghiên cứu định hướng phát triển công sở, trụ sở, nhà làm việc của khối Hành chính nhà nước để đáp ứng nền cải cách hành chính;</p></div><div data-bbox="187 529 713 550" data-label="Text"><p>e) Tham gia điều chuyển công sở, trụ sở, nhà làm việc;</p></div><div data-bbox="139 553 923 593" data-label="Text"><p>g) Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Xây dựng tình hình quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc các cơ quan trên địa bàn tỉnh (phụ lục 02).</p></div><div data-bbox="187 595 439 615" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Sở Kế hoạch và Đầu tư</b></h5></div><div data-bbox="139 618 923 658" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư cải tạo, xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="139 660 923 755" data-label="Text"><p>b) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan kiểm tra việc chấp hành kế hoạch đầu tư xây dựng công sở, trụ sở, nhà làm việc và tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý hoặc xử lý theo thẩm quyền những vi phạm trong quá trình đầu tư xây dựng về công sở, trụ sở, nhà làm việc;</p></div><div data-bbox="139 758 923 799" data-label="Text"><p>c) Hàng năm tổng hợp cân đối kế hoạch vốn đầu tư cải tạo, xây dựng mới công sở, trụ sở, nhà làm việc để đảm bảo tiết kiệm hiệu quả.</p></div><div data-bbox="187 801 337 821" data-label="Section-Header"><h5><b>3. Sở Tài chính</b></h5></div><div data-bbox="139 823 923 864" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn sử dụng nguồn vốn đầu tư cải tạo, xây dựng mới và bảo trì công sở, trụ sở, nhà làm việc; xác định giá trị tài sản công sở, trụ sở, nhà làm việc;</p></div><div data-bbox="139 865 923 906" data-label="Text"><p>b) Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan kiểm tra việc chấp hành các quy định về tiêu chuẩn, định mức sử</p></div><div data-bbox="886 929 917 946" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
chandra_raw/047f63d47dc54de394321368dff9234d.html DELETED
@@ -1,149 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="495 75 527 90" data-label="Page-Header">183</div>
2
- <div data-bbox="164 105 881 853" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>Mã hàng</th>
7
- <th>Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
8
- <th>Thuế suất (%)</th>
9
- </tr>
10
- </thead>
11
- <tbody>
12
- <tr>
13
- <td>9026.20.30</td>
14
- <td>- - Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
15
- <td>5</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>9026.20.40</td>
19
- <td>- - Loại khác, không hoạt động bằng điện</td>
20
- <td>5</td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>9026.80</td>
24
- <td>- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:</td>
25
- <td></td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>9026.80.10</td>
29
- <td>- - Hoạt động bằng điện</td>
30
- <td>5</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>9026.80.20</td>
34
- <td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
35
- <td>5</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>9026.90</td>
39
- <td>- Bộ phận và phụ kiện:</td>
40
- <td></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>9026.90.10</td>
44
- <td>- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện</td>
45
- <td>5</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>9026.90.20</td>
49
- <td>- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện</td>
50
- <td>5</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>90.27</td>
59
- <td><b>Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xóp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.</b></td>
60
- <td></td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>9027.10</td>
64
- <td>- Thiết bị phân tích khí hoặc khói:</td>
65
- <td></td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>9027.10.10</td>
69
- <td>- - Hoạt động bằng điện</td>
70
- <td>5</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>9027.10.20</td>
74
- <td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
75
- <td>5</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>9027.20</td>
79
- <td>- Máy sắc ký và điện di:</td>
80
- <td></td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>9027.20.10</td>
84
- <td>- - Hoạt động bằng điện</td>
85
- <td>5</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>9027.20.20</td>
89
- <td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
90
- <td>5</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>9027.30</td>
94
- <td>- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):</td>
95
- <td></td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>9027.30.10</td>
99
- <td>- - Hoạt động bằng điện</td>
100
- <td>5</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>9027.30.20</td>
104
- <td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
105
- <td>5</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>9027.50</td>
109
- <td>- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):</td>
110
- <td></td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>9027.50.10</td>
114
- <td>- - Hoạt động bằng điện</td>
115
- <td>5</td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>9027.50.20</td>
119
- <td>- - Không hoạt động bằng điện</td>
120
- <td>5</td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>9027.80</td>
124
- <td>- Dụng cụ và thiết bị khác:</td>
125
- <td></td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>9027.80.10</td>
129
- <td>- - Lộ sáng kế</td>
130
- <td>5</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>9027.80.30</td>
134
- <td>- - Loại khác, hoạt động bằng điện</td>
135
- <td>5</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>9027.80.40</td>
139
- <td>- - Loại khác, không hoạt động bằng điện</td>
140
- <td>5</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td>9027.90</td>
144
- <td>- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện:</td>
145
- <td></td>
146
- </tr>
147
- </tbody>
148
- </table>
149
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04b6155e1e4b46fbb64c731ea135128a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="217 128 853 169" data-label="Text"><p>c) Các yếu tố liên quan khác về kinh tế - xã hội, cộng đồng các dân tộc, môi trường, các thể chế và chính sách có liên quan khác.</p></div><div data-bbox="255 187 612 207" data-label="Section-Header"><h5>5. Nội dung và yêu cầu nghiên cứu chủ yếu</h5></div><div data-bbox="215 226 853 283" data-label="Text"><p>a) Khảo sát, đo vẽ và đánh giá hiện trạng; nghiên cứu các tư liệu cách mạng, hoàn thiện hồ sơ hệ thống di tích; hiện trạng quản lý di tích; tình hình kinh tế - xã hội và du lịch</p></div><div data-bbox="215 300 851 339" data-label="Text"><p>- Khảo sát, đo vẽ và đánh giá hiện trạng quy hoạch, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan khu vực quy hoạch;</p></div><div data-bbox="215 354 851 433" data-label="Text"><p>- Nghiên cứu các tư liệu thư tịch và phòng vấn nhân chứng: các tài liệu lịch sử; các tài liệu nghiên cứu về chiến khu cách mạng và kháng chiến của các nhà nghiên cứu; phòng vấn các nhà lãnh đạo đã từng ở và làm việc, các cán bộ đã từng phục vụ tại chiến khu hiện còn sống;</p></div><div data-bbox="215 449 849 507" data-label="Text"><p>- Hoàn thiện hồ sơ hệ thống di tích và cảnh quan xung quanh. Hoàn thiện hồ sơ từng di tích; phân loại, đánh giá, xác định giá trị và cấp độ bảo tồn sơ bộ của các di tích; biên tập và tổng hợp hồ sơ di tích;</p></div><div data-bbox="215 523 847 563" data-label="Text"><p>- Đánh giá chỉ tiêu kinh tế - xã hội, dân số, lao động; lưu lượng khách du lịch trong khu vực quy hoạch trong 3 năm (2010-2012);</p></div><div data-bbox="214 579 847 617" data-label="Text"><p>- Đánh giá hiện trạng quản lý bảo tồn di tích và đầu tư xây dựng trong khu vực cảnh quan di tích;</p></div><div data-bbox="214 634 846 673" data-label="Text"><p>b) Dự báo phát triển và xác định các chỉ tiêu kinh tế - xã hội khu vực quy hoạch trong quá trình quản lý di tích</p></div><div data-bbox="214 689 846 748" data-label="Text"><p>- Dự báo tăng trưởng về kinh tế - xã hội, dân số, lao động trong quá trình chuyển dịch, thay đổi thành phần lao động từ chủ yếu là nông nghiệp sang dịch vụ văn hóa và du lịch;</p></div><div data-bbox="252 765 683 784" data-label="Text"><p>- Dự báo về nhu cầu du lịch và các dịch vụ kèm theo;</p></div><div data-bbox="212 800 846 879" data-label="Text"><p>- Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật, bao gồm san nền tiêu thủy, cấp thoát nước, cấp điện, vệ sinh môi trường và giao thông phù hợp với công tác bảo tồn đồng thời trên cơ sở tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn, pháp luật hiện hành của Nhà nước;</p></div><div data-bbox="818 895 836 911" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/04c38f118c5347e0b10646a6422b4913.html DELETED
@@ -1,24 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="818 19 904 35" data-label="Page-Header"><p>Phụ lục 7</p></div>
2
- <div data-bbox="175 35 873 55" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)</p></div>
3
- <div data-bbox="145 53 378 91" data-label="Text"><p>THỦ TRƯỞNG CQ THUẾ<br/>RA QUYẾT ĐỊNH</p></div>
4
- <div data-bbox="439 51 859 91" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
5
- <div data-bbox="147 108 221 127" data-label="Text"><p>Số.....</p></div>
6
- <div data-bbox="577 108 896 127" data-label="Text"><p>.....ngày.....tháng.....năm.....</p></div>
7
- <div data-bbox="446 167 597 188" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
8
- <div data-bbox="153 187 906 247" data-label="Text"><p><b>Về việc thanh toán cho ngân hàng thương mại số tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài xuất cảnh và phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng</b></p></div>
9
- <div data-bbox="174 282 884 303" data-label="Text"><p>CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ .....</p></div>
10
- <div data-bbox="149 310 913 370" data-label="Text"><p>- Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật quản lý thuế 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành các Luật này;</p></div>
11
- <div data-bbox="151 375 916 436" data-label="Text"><p>- Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 3 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;</p></div>
12
- <div data-bbox="151 441 916 482" data-label="Text"><p>- Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều Luật thuế giá trị gia tăng;</p></div>
13
- <div data-bbox="153 497 916 536" data-label="Text"><p>- Căn cứ Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.</p></div>
14
- <div data-bbox="153 544 918 604" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ngân hàng..... tại công văn số... ngày....về việc đề nghị thanh toán tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế GTGT cho người nước ngoài xuất cảnh và phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng.</p></div>
15
- <div data-bbox="446 664 604 685" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
16
- <div data-bbox="153 736 918 816" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Thanh toán cho ngân hàng thương mại.....(mã số thuế....), số tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế GTGT cho người nước ngoài xuất cảnh và phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng, kỳ đề nghị thanh toán từ ngày...../...../.....đến ngày ...../...../..... là.....đồng</p></div>
17
- <div data-bbox="199 821 708 844" data-label="Text"><p>(bằng chữ:.....), trong đó:</p></div>
18
- <div data-bbox="210 850 918 916" data-label="List-Group">
19
- <ul>
20
- <li>- Số tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế GTGT cho người nước ngoài:.....đồng.</li>
21
- <li>- Số tiền phí dịch vụ được hưởng: .....đồng.</li>
22
- </ul>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="884 945 918 962" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04e3e9eab2334b4a9d9b72d81fc08875.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="57 0 146 30" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="146 0 287 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 17.06.2015 14:03:26 +07:00</p></div><div data-bbox="880 35 955 65" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="145 78 898 118" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="193 136 367 153" data-label="Text"><p>Số: <b>200/TB-VPCP</b></p></div><div data-bbox="511 136 824 155" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="458 181 596 198" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div><div data-bbox="179 198 876 258" data-label="Text"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải<br/>tại cuộc họp sơ kết 6 tháng thực hiện Lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn<br/>nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống</b></p></div><div data-bbox="45 170 265 318" data-label="Form"><p><b>HỎA TỐC</b></p><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p><p><b>ĐẾN</b> Giờ: ..... 9 .....<br/>Ngày: ..... 17.6 .....</p></div><div data-bbox="143 321 910 556" data-label="Text"><p>Ngày 09 tháng 6 năm 2015, tại trụ sở Văn phòng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã chủ trì cuộc họp sơ kết 6 tháng thực hiện Lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống theo Quyết định số 53/2012/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ. Tham dự cuộc họp có đại diện các Bộ: Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ và Văn phòng Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quảng Nam, Cần Thơ, Bà Rịa - Vũng Tàu và các doanh nghiệp: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam, Công ty TNHH MTV dầu khí thành phố Hồ Chí Minh. Sau khi nghe lãnh đạo Bộ Công Thương báo cáo và ý kiến của các đại biểu dự họp; Phó Thủ tướng có ý kiến kết luận như sau:</p></div><div data-bbox="143 563 909 801" data-label="Text"><p>Việc thực hiện Lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống theo Quyết định số 53/2012/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ (dưới đây gọi tắt là Lộ trình) được các Bộ, cơ quan, chính quyền địa phương và xã hội quan tâm. Thời gian vừa qua, hệ thống văn bản quy phạm pháp luật đã được ban hành tương đối hoàn thiện để thực hiện Lộ trình. Một số địa phương đã tích cực triển khai thực hiện, đạt được kết quả ban đầu quan trọng như Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi; một số doanh nghiệp đầu mới kinh doanh xăng dầu (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp đầu mới) đã đầu tư hệ thống pha chế, mở rộng mạng lưới phân phối xăng E5. Qua thời gian thực hiện thí điểm cho thấy xăng E5 bước đầu được thị trường chấp nhận, không xảy ra bất cứ vấn đề gì liên quan đến chất lượng xăng E5 cũng như quá trình sản xuất, cung ứng và phân phối E5 trên thị trường.</p></div><div data-bbox="143 807 909 946" data-label="Text"><p>Tuy nhiên, kết quả thực hiện chưa đáp ứng yêu cầu của Lộ trình; tại một số địa phương, tâm lý của người tiêu dùng còn e ngại việc sử dụng xăng E5 do công tác thông tin, tuyên truyền còn yếu; các doanh nghiệp đầu mới, kinh doanh xăng dầu triển khai chưa thực sự quyết liệt; một số địa phương chưa tích cực, số lượng cửa hàng bán xăng E5 trên địa bàn đạt thấp. Việc sản xuất, phân phối xăng E5 còn một số khó khăn như hệ thống phân phối chưa được vận hành tốt, có thời điểm khi nhu cầu tiêu dùng tăng cao thì gặp vướng mắc về nguồn cung;</p></div>
 
 
chandra_raw/04f6092ec7164e24ac97de82d8ef0df7.html ADDED
@@ -0,0 +1,31 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="175 97 879 307" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>29.</td>
5
+ <td>Bà Dương Thị Hai</td>
6
+ <td>Xã Vĩnh Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
7
+ <td>Thị trấn Khánh Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <td>30.</td>
11
+ <td>Ông Nguyễn Văn Đành</td>
12
+ <td>Xã Phương Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
13
+ <td>Xã Phương Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td>31.</td>
17
+ <td>Bà Nguyễn Thị Đề</td>
18
+ <td>Phường Văn Hải,<br/>Tp. Phan Rang- Tháp Chàm,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
19
+ <td>Xã Phương Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>32.</td>
23
+ <td>Bà Võ Thị Nê</td>
24
+ <td>Xã Tri Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
25
+ <td>Xã Tri Hải,<br/>huyện Ninh Hải,<br/>tỉnh Ninh Thuận</td>
26
+ </tr>
27
+ </table>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="818 883 838 900" data-label="Page-Footer">
30
+ <p>3</p>
31
+ </div>
chandra_raw/04f990d613dd46f5a607afabbb040f03.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="215 112 608 134" data-label="Section-Header"><h2><b>2. Một số nhiệm vụ trong thời gian tới.</b></h2></div><div data-bbox="155 139 905 275" data-label="Text"><p>- Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang chủ động phối hợp với Bộ Xây dựng, có sự tham gia của đối tác đầu tư Singapore nghiên cứu, rà soát lập điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng đảo Phú Quốc. Xem xét, đánh giá lại tính chất, quy mô của các khu dịch vụ du lịch phức hợp chất lượng cao, các dự án về hạ tầng kinh tế xã hội. Việc rà soát, điều chỉnh quy hoạch phải đảm bảo phù hợp với yêu cầu đầu tư, thiết thực và hiệu quả, hướng tới một đô thị đảo phát triển bền vững, bảo tồn và gìn giữ tài nguyên và môi trường.</p></div><div data-bbox="155 279 905 396" data-label="Text"><p>Cùng với việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang khẩn trương rà soát, kiểm tra tình hình quản lý, đầu tư xây dựng các dự án trên toàn đảo, kiên quyết xử lý và thu hồi theo đúng quy định của pháp luật các trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích, các dự án để lâu, kéo dài gây lãng phí tài nguyên đất đai,... để tập trung quỹ đất, bố trí cho các dự án đầu tư có hiệu quả.</p></div><div data-bbox="155 398 904 457" data-label="Text"><p>- Đối với các dự án giao thông chính của Đảo: Cần đẩy nhanh việc thực hiện các dự án giao thông đường trực chính Bắc - Nam; dự án đường vòng quanh đảo và trên cơ sở quy mô dự án đã được duyệt.</p></div><div data-bbox="155 462 904 576" data-label="Text"><p>- Tỉnh Kiên Giang chủ động phối hợp với Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ cùng các cơ quan liên quan khẩn trương xây dựng Đề án "Xây dựng khu hành chính - kinh tế đặc biệt Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang"; nghiên cứu cơ chế, chính sách thu hút mạnh đầu tư và làm rõ thẩm quyền, chức năng của bộ máy quản lý phát triển Khu kinh tế đặc biệt này, báo cáo Ban cán sự đảng Chính phủ đề trình Bộ Chính trị.</p></div><div data-bbox="215 581 528 603" data-label="Section-Header"><h2><b>3. Về một số đề nghị của Tỉnh.</b></h2></div><div data-bbox="155 608 904 725" data-label="Text"><p>a) Về việc triển khai Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore (VSIP) tại Phú Quốc: Tỉnh tham khảo kinh nghiệm và sự trợ giúp của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương và phối hợp với nhà đầu tư Singapore nghiên cứu lập dự án theo hướng tập trung vào các ngành công nghệ cao, công nghiệp sạch ít gây ô nhiễm môi trường, xây dựng Đề án theo quy định gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="155 728 904 807" data-label="Text"><p>b) Về việc rà soát điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cục bộ tại một số khu chức năng: Tỉnh chủ động rà soát và báo cáo các cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bảo đảm phát triển ổn định, đáp ứng yêu cầu về an ninh, quốc phòng.</p></div><div data-bbox="155 811 904 909" data-label="Text"><p>c) Về việc không áp dụng Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ đối với các dự án đầu tư vào khu du lịch tại đảo Phú Quốc: Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính và các cơ quan liên quan nghiên cứu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="881 937 901 953" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/050bf267d5264224952515af72708a47.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="164 61 449 83" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 6. Các dạng sản phẩm</b></h2></div><div data-bbox="166 94 899 117" data-label="Text"><p>1. Sản phẩm của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 bao gồm:</p></div><div data-bbox="166 129 812 151" data-label="Text"><p>a) Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 và các mặt cắt;</p></div><div data-bbox="105 163 923 205" data-label="Text"><p>b) Các bản đồ chất lượng nước dưới đất cho các tầng hoặc phức hệ chứa nước quan trọng tỷ lệ 1:200.000;</p></div><div data-bbox="105 216 923 258" data-label="Text"><p>c) Phụ lục số liệu lập bản đồ: Số thống kê thành phần hóa học và chất lượng nước dưới đất;</p></div><div data-bbox="166 269 737 291" data-label="Text"><p>d) Báo cáo chuyên đề: Đặc điểm chất lượng nước dưới đất.</p></div><div data-bbox="166 302 666 324" data-label="Text"><p>2. Sản phẩm được xuất bản ở dạng giấy và dạng số.</p></div><div data-bbox="210 366 810 428" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương II<br/>NỘI DUNG BẢN ĐỒ CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT<br/>TỶ LỆ 1:100.000</b></h2></div><div data-bbox="166 456 401 478" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 7. Các yếu tố nền</b></h2></div><div data-bbox="169 491 387 512" data-label="Text"><p>1. Yếu tố nền địa hình</p></div><div data-bbox="108 521 924 566" data-label="Text"><p>Trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 phải đảm bảo thể hiện các yếu tố nền địa hình sau:</p></div><div data-bbox="169 575 861 599" data-label="Text"><p>a) Lớp cơ sở toán học: Tên bản đồ, khung lưới, các yếu tố ngoài khung;</p></div><div data-bbox="169 609 730 632" data-label="Text"><p>b) Lớp địa hình: Đường đồng mức, điểm và giá trị độ cao;</p></div><div data-bbox="169 644 779 667" data-label="Text"><p>c) Lớp thủy hệ: Sông, suối, hồ, ao, kênh rạch và tên của chúng;</p></div><div data-bbox="169 677 782 700" data-label="Text"><p>d) Lớp giao thông: Đường bộ, đường sắt, cầu và tên của chúng;</p></div><div data-bbox="169 713 654 735" data-label="Text"><p>đ) Lớp dân cư: Khu dân cư tập trung, cụm dân cư;</p></div><div data-bbox="108 745 924 826" data-label="Text"><p>e) Lớp hành chính: Đối với cấp huyện bao gồm trụ sở ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố trực thuộc tỉnh và đối với cấp tỉnh bao gồm trụ sở ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; tên các đơn vị hành chính: quận, huyện, thành phố trực thuộc tỉnh, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</p></div><div data-bbox="108 835 924 879" data-label="Text"><p>g) Lớp địa giới: Địa giới quận, huyện, thành phố trực thuộc tỉnh, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ranh giới lưu vực, đường biên giới.</p></div><div data-bbox="109 888 924 931" data-label="Text"><p>Chi tiết các yếu tố địa hình phải tuân thủ theo các quy định trong các quy chuẩn thông tin địa lý do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. Các yếu tố nền</p></div><div data-bbox="503 944 520 961" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">3</p></div>
chandra_raw/051569070ae84f8180da5bc9fd8b11e7.html ADDED
@@ -0,0 +1,147 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="137 106 702 885" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>77.</td>
5
+ <td>Sone t.o.d</td>
6
+ <td>Thiamphenicol,<br/>Oxytetracycline</td>
7
+ <td>Ông, Chai</td>
8
+ <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
9
+ <td>Tri viêm phổi, hông li, viêm ruột tiêu chảy,<br/>viêm da, bệnh sảy thai truyền nhiễm, viêm<br/>vú, tụ huyết trùng, sưng phù đầu trên trâu,<br/>bò, heo, dê, cừu.</td>
10
+ <td>MBP-78</td>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <td>78.</td>
14
+ <td>Tylosin 200</td>
15
+ <td>Tylosin</td>
16
+ <td>Ông, Chai</td>
17
+ <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
18
+ <td>Tri Mycoplasma spp, tụ huyết trùng, tiêu<br/>chảy, hông li, đầu sôn trên heo, gia cầm.</td>
19
+ <td>MBP-79</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>79.</td>
23
+ <td>Flunixin</td>
24
+ <td>Flunixin</td>
25
+ <td>Ông, Chai</td>
26
+ <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
27
+ <td>Giảm đau, kháng viêm, hạ sốt</td>
28
+ <td>MBP-80</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>80.</td>
32
+ <td>7B vip</td>
33
+ <td>Vitamin B1, B2, B3, B4,<br/>B5, B6, Vitamin H,<br/>Vitamin B12</td>
34
+ <td>Ông, Chai</td>
35
+ <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
36
+ <td>Tăng sức đề kháng, giúp thú mau hồi phục<br/>sau khi mắc bệnh.</td>
37
+ <td>MBP-81</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>81.</td>
41
+ <td>Multi new LA</td>
42
+ <td>Amoxycillin,<br/>Colistin</td>
43
+ <td>Ông, Chai</td>
44
+ <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
45
+ <td>Tri viêm vú, viêm tử cung, mất sữa, tiêu<br/>chảy, thương hàn, tụ huyết trùng trên trâu,<br/>bò, heo</td>
46
+ <td>MBP-82</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>82.</td>
50
+ <td>Ivermectin</td>
51
+ <td>Ivermectin</td>
52
+ <td>Ông, Chai</td>
53
+ <td>2; 5; 10; 20; 50; 100;<br/>250ml</td>
54
+ <td>Phòng và trị nội ngoại ký sinh trùng.</td>
55
+ <td>MBP-83</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>83.</td>
59
+ <td>Spec oral</td>
60
+ <td>Spectinomycine, Colistin</td>
61
+ <td>Chai, Can</td>
62
+ <td>10; 20; 50; 100; 250;<br/>500ml; 1; 2; 5; 10 lít</td>
63
+ <td>Tri tiêu chảy, bệnh phù đầu trên heo.</td>
64
+ <td>MBP-84</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>84.</td>
68
+ <td>Benda safety</td>
69
+ <td>Penbendazol</td>
70
+ <td>Túi, Bao</td>
71
+ <td>10; 20; 50; 100; 500g;<br/>1; 2; 5; 10; 25kg</td>
72
+ <td>Phòng và trị các trường hợp nhiễm giun tròn<br/>và dẹp ký sinh trong dạ dày, ruột, đường hô<br/>hấp, tiết niệu trên heo, gia cầm.</td>
73
+ <td>MBP-85</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>85.</td>
77
+ <td>Fenben safety</td>
78
+ <td>Fenbendazol</td>
79
+ <td>Túi, Bao</td>
80
+ <td>10; 20; 50; 100; 500g;<br/>1; 2; 5; 10; 25kg</td>
81
+ <td>Phòng và trị các trường hợp nhiễm giun tròn<br/>và dẹp ký sinh trong dạ dày, ruột, đường hô<br/>hấp và tiết niệu của heo và gia cầm</td>
82
+ <td>MBP-86</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>86.</td>
86
+ <td>Igy pro one</td>
87
+ <td>Betain, Fructose<br/>Oligosaccharide</td>
88
+ <td>Chai, Can</td>
89
+ <td>10; 20; 50; 100; 250;<br/>500ml; 1; 2; 5; 10 lít</td>
90
+ <td>Kích hoạt hệ miễn dịch, nâng cao sức đề<br/>kháng.</td>
91
+ <td>MBP-87</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>87.</td>
95
+ <td>Norflox 20</td>
96
+ <td>Norfloxacine</td>
97
+ <td>Chai, Can</td>
98
+ <td>10; 20; 50; 100; 250;<br/>500ml; 1; 2; 5; 10 lít</td>
99
+ <td>Tri nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết<br/>niệu trên bê, dê, gia cầm, cừu, lợn.</td>
100
+ <td>MBP-88</td>
101
+ </tr>
102
+ </table>
103
+ </div>
104
+ <div data-bbox="702 430 729 556" data-label="Section-Header">
105
+ <h3>TÌNH ĐÔNG NAI</h3>
106
+ </div>
107
+ <div data-bbox="727 362 751 624" data-label="Section-Header">
108
+ <h4>71. CÔNG TY TNHH PROMIVI VIỆT NAM</h4>
109
+ </div>
110
+ <div data-bbox="749 104 842 887" data-label="Table">
111
+ <table border="1">
112
+ <thead>
113
+ <tr>
114
+ <th>TT</th>
115
+ <th>Tên thuốc</th>
116
+ <th>Hoạt chất chính</th>
117
+ <th>Dạng đóng gói</th>
118
+ <th>Khối lượng / Thể tích</th>
119
+ <th>Công dụng chính</th>
120
+ <th>Số đăng ký</th>
121
+ </tr>
122
+ </thead>
123
+ <tbody>
124
+ <tr>
125
+ <td>1.</td>
126
+ <td>Colipur M20</td>
127
+ <td>Colistin</td>
128
+ <td>Gói, bao</td>
129
+ <td>50; 100; 250; 500g; 1kg; 25kg</td>
130
+ <td>Điều trị bệnh đường tiêu hóa trên heo</td>
131
+ <td>NTW-01</td>
132
+ </tr>
133
+ <tr>
134
+ <td>2.</td>
135
+ <td>Flumix M50</td>
136
+ <td>Flumequin, Paciflor</td>
137
+ <td>Gói, bao</td>
138
+ <td>50; 100; 250; 500g; 1kg; 25kg</td>
139
+ <td>Phòng trị hội chứng MMA</td>
140
+ <td>NTW-04</td>
141
+ </tr>
142
+ </tbody>
143
+ </table>
144
+ </div>
145
+ <div data-bbox="857 480 880 504" data-label="Page-Footer">
146
+ <p>283</p>
147
+ </div>
chandra_raw/053446521d74412aaeb7983b7dc79f9e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="212 140 848 193" data-label="Text"><p>2. Phát tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức dịch vụ việc làm có hành vi thông tin sai sự thật hoặc gây nhầm lẫn về vị trí việc làm.</p></div><div data-bbox="212 206 848 277" data-label="Text"><p>3. Phát tiền từ 45.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi hoạt động dịch vụ việc làm mà không có giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc sử dụng Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm hết hạn.</p></div><div data-bbox="262 290 530 310" data-label="Text"><p>4. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="210 321 847 375" data-label="Text"><p>a) Buộc trả lại cho người lao động khoản phí dịch vụ việc làm đã thu của người lao động cao hơn mức quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều này;</p></div><div data-bbox="209 387 846 424" data-label="Text"><p>b) Buộc nộp lại phí dịch vụ việc làm đã thu của người lao động vào ngân sách nhà nước đối với vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này.”</p></div><div data-bbox="259 435 482 453" data-label="Section-Header"><p><b>Điểm d Khoản 5 Điều 17:</b></p></div><div data-bbox="208 466 845 503" data-label="Text"><p>Trang 17 dòng thứ 12 từ trên xuống của Nghị định viết là: “d) Từ 02 đến 03 lần tổng giá trị phí kiểm định máy, thiết bị vật tư vi phạm.”</p></div><div data-bbox="206 514 845 583" data-label="Text"><p>Nay xin sửa lại là: “d) Từ 02 đến 03 lần tổng giá trị phí kiểm định máy, thiết bị, vật tư vi phạm đối với hành vi không kiểm định trước khi đưa vào sử dụng hoặc không kiểm định định kỳ theo quy định tại Khoản 1 Điều 147 của Bộ luật lao động”</p></div><div data-bbox="204 637 283 652" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="204 652 501 736" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như trên;</li><li>- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công TTĐT, Công báo;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3). <b>300</b></li></ul></div><div data-bbox="548 639 818 688" data-label="Text"><p><b>TUQ. THỦ TƯỚNG<br/>BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG -<br/>THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI</b></p></div><div data-bbox="514 688 840 812" data-label="Text"><img alt="Official seal of the General Director of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Insurance, featuring a star and the text 'TRƯỜNG CHỊNH' and 'THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI'." data-bbox="514 688 840 812"/><p><b>Phạm Thị Hải Chuyên</b></p></div><div data-bbox="816 922 837 937" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/056948334f234a9db9a02479bcc8eedf.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="193 112 853 203" data-label="Text"><p>được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động quy định tại Thông tư liên tịch này thì cơ quan có thẩm quyền quản lý, sử dụng viên chức có trách nhiệm tạo điều kiện để viên chức bổ sung những tiêu chuẩn còn thiếu của chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm.</p></div><div data-bbox="244 208 480 227" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Tổ chức thực hiện</b></h4></div><div data-bbox="193 231 851 285" data-label="Text"><p>1. Các đơn vị sự nghiệp công lập cần cử quy định tại Thông tư liên tịch này để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.</p></div><div data-bbox="193 289 851 326" data-label="Text"><p>2. Các cơ sở, tổ chức, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập được vận dụng các quy định này để tuyển dụng, sử dụng và quản lý nhân sự.</p></div><div data-bbox="193 330 850 366" data-label="Text"><p>3. Người đứng đầu các đơn vị kiểm định kỹ thuật an toàn lao động công lập trực tiếp quản lý, sử dụng viên chức có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="191 370 851 460" data-label="Text"><p>a) Rà soát vị trí việc làm của đơn vị, lập phương án bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tương ứng trong đơn vị kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định hoặc quyết định theo thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="189 464 850 553" data-label="Text"><p>b) Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tương ứng theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền ra quyết định bổ nhiệm sau khi phương án bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="189 557 848 594" data-label="Text"><p>4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="188 598 848 652" data-label="Text"><p>a) Chỉ đạo các đơn vị thuộc phạm vi quản lý thực hiện bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp hạng đối với viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trong các đơn vị kiểm định kỹ thuật an toàn lao động công lập;</p></div><div data-bbox="187 656 848 780" data-label="Text"><p>b) Phê duyệt phương án bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp hạng đối với viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trong các đơn vị kiểm định kỹ thuật an toàn lao động công lập thuộc phạm vi quản lý từ ngách viên chức hiện giữ sang chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tương ứng theo quy định tại Thông tư này; giải quyết theo thẩm quyền những vướng mắc trong quá trình bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp hạng;</p></div><div data-bbox="186 784 847 873" data-label="Text"><p>c) Quyết định bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp hạng đối với viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc diện quản lý vào các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tương ứng trong đơn vị kiểm định kỹ thuật an toàn lao động công lập theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="816 912 844 928" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/0591b47d5b544f98be77f0b7b65038ea.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="194 156 856 194" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="421 227 587 263" data-label="Section-Header"><p><b>QUY HOẠCH</b><br/><b>Kho số viễn thông</b></p></div><div data-bbox="239 262 764 294" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT<br/>Ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)</i></p></div><div data-bbox="407 322 597 358" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="222 375 442 395" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi áp dụng</b></p></div><div data-bbox="170 398 837 435" data-label="Text"><p>1. Quy hoạch kho số viễn thông quốc gia áp dụng để đánh số cho các mạng viễn thông sau đây:</p></div><div data-bbox="170 439 837 477" data-label="Text"><p>a) Mạng viễn thông công cộng: mạng viễn thông cố định mặt đất; mạng viễn thông cố định vệ tinh; mạng viễn thông di động mặt đất.</p></div><div data-bbox="170 482 837 536" data-label="Text"><p>b) Mạng viễn thông dùng riêng: mạng viễn thông dùng riêng của các cơ quan Đảng, Nhà nước; mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Công an; mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Quốc phòng và các mạng viễn thông dùng riêng khác.</p></div><div data-bbox="170 540 837 577" data-label="Text"><p>2. Các thiết bị đầu cuối của mạng viễn thông di động vệ tinh tuân theo kế hoạch đánh số của các nhà khai thác hệ thống thông tin di động vệ tinh.</p></div><div data-bbox="222 583 457 602" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="170 605 837 643" data-label="Text"><p>Mọi tổ chức, cá nhân quản lý, phân bổ, khai thác và sử dụng các mã, số thuộc kho số viễn thông phải tuân theo các quy định của Quy hoạch này.</p></div><div data-bbox="222 649 444 668" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Giải thích từ ngữ</b></p></div><div data-bbox="222 673 732 692" data-label="Text"><p>Trong Quy hoạch này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="170 696 837 752" data-label="Text"><p>1. <i>Vùng đánh số</i> là vùng được xác định theo phạm vi địa lý hành chính của một tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương đặc trưng thống nhất về đánh số của mạng viễn thông cố định mặt đất.</p></div><div data-bbox="170 756 837 795" data-label="Text"><p>2. <i>Mạng đích</i> là mạng viễn thông mà cuộc gọi được định tuyến đến khi quay số.</p></div><div data-bbox="170 799 837 910" data-label="Text"><p>3. <i>Mã đích quốc gia</i> là chữ số hoặc tập hợp các chữ số đặc trưng được quy hoạch thống nhất trên phạm vi cả nước để nhận dạng vùng đánh số hoặc mạng đích mà cuộc gọi được định tuyến đến. Khi thực hiện chức năng chọn vùng đánh số, mã đích quốc gia được gọi là mã vùng (Area Code - AC) - mã theo địa lý. Khi thực hiện chức năng chọn mạng đích, mã đích quốc gia được gọi là mã mạng (Network Code - NC) - mã không theo địa lý.</p></div>
chandra_raw/05937e05a60b444ea493415aeb9ce414.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="162 97 336 117" data-label="Page-Header"><p><b>QCVN 04 : 2015/BCT</b></p></div><div data-bbox="162 108 825 161" data-label="Text"><p>Trường hợp thử lần 2, có 01 mẫu không đạt thì kết luận lô dây nổ không đạt yêu cầu.</p></div><div data-bbox="204 153 794 184" data-label="Section-Header"><p><b>3.4. Thử khả năng kích nổ thời thuốc nổ AD1 khối lượng 200 g</b></p></div><div data-bbox="204 185 431 208" data-label="Section-Header"><p><b>3.4.1. Thiết bị, dụng cụ</b></p></div><div data-bbox="204 205 622 232" data-label="Text"><p>3.4.1.1. Thời thuốc nổ AD1, khối lượng 200 g.</p></div><div data-bbox="204 231 439 256" data-label="Text"><p>3.4.1.2. Kíp nổ điện số 8.</p></div><div data-bbox="204 253 654 281" data-label="Text"><p>3.4.1.3. Máy nổ min hoặc nguồn điện <math>6\text{ V} \div 12\text{ V}</math>.</p></div><div data-bbox="204 277 643 305" data-label="Text"><p>3.4.1.4. Thước đo chiều dài có vạch chia 1 mm.</p></div><div data-bbox="204 307 353 328" data-label="Section-Header"><p><b>3.4.2. Mẫu thử</b></p></div><div data-bbox="204 326 627 354" data-label="Text"><p>Số lượng: 03 mẫu, mỗi mẫu có chiều dài 1 m.</p></div><div data-bbox="204 354 410 376" data-label="Section-Header"><p><b>3.4.3. Tiến hành thử</b></p></div><div data-bbox="171 370 835 437" data-label="Text"><p>3.4.3.1. Đặt dây nổ áp sát theo chiều dài của thời thuốc nổ AD1 một đoạn dài <math>10\text{ cm} \div 12\text{ cm}</math>, dùng băng dính quấn chặt dây nổ vào thời thuốc (theo hình A3 Phụ lục A của quy chuẩn này).</p></div><div data-bbox="171 429 836 495" data-label="Text"><p>3.4.3.2. Đặt mẫu dây nổ thử nghiệm trên mặt phẳng, không để mẫu bị xoắn, đầu dây kích nổ hướng ra ngoài. Dùng băng dính băng chặt kẹp nổ áp sát vào mẫu dây nổ ở vị trí cách đầu dây 60 mm.</p></div><div data-bbox="171 488 837 538" data-label="Text"><p>3.4.3.3. Nối dây dẫn của kẹp nổ với máy nổ min hoặc nguồn điện <math>6\text{ V} \div 12\text{ V}</math>, gây nổ mẫu thử.</p></div><div data-bbox="214 531 767 561" data-label="Text"><p>3.4.3.4. Tiến hành lần lượt như trên thử hết số lượng 3 mẫu.</p></div><div data-bbox="214 561 442 584" data-label="Section-Header"><p><b>3.4.4. Đánh giá kết quả</b></p></div><div data-bbox="177 578 839 627" data-label="Text"><p>3.4.4.1. Yêu cầu các mẫu dây nổ kích nổ hoàn toàn thời thuốc nổ AD1 khối lượng 200 g.</p></div><div data-bbox="177 620 841 703" data-label="Text"><p>3.4.4.2. Trường hợp có ít nhất một mẫu thử không đạt yêu cầu, tiến hành thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Yêu cầu lần thử này toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.4.4.1 của quy chuẩn này.</p></div><div data-bbox="177 696 842 745" data-label="Text"><p>Trường hợp thử lần 2, có 01 mẫu không đạt thì kết luận lô dây nổ không đạt yêu cầu.</p></div><div data-bbox="177 739 843 787" data-label="Text"><p>* Cho phép thay thế thời thuốc nổ AD1 khối lượng 200 g bằng thời thuốc nổ nhũ tương khối lượng 200 g/thời và nhạy nổ với kẹp số 8.</p></div><div data-bbox="220 786 489 809" data-label="Section-Header"><p><b>3.5. Thử khả năng chịu kéo</b></p></div><div data-bbox="220 811 447 832" data-label="Section-Header"><p><b>3.5.1. Thiết bị, dụng cụ</b></p></div><div data-bbox="220 833 471 856" data-label="Text"><p>3.5.1.1. Thanh treo dây nổ;</p></div><div data-bbox="220 855 594 880" data-label="Text"><p>3.5.1.2. Bộ quả cân có khối lượng 50 kg;</p></div><div data-bbox="503 895 520 910" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/059c725ca2894a0986a0873461be4197.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="78 0 195 41" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="195 0 390 39" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 23.04.2014 11:22:50 +07:00</p></div><div data-bbox="825 75 875 95" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="201 108 851 144" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="242 157 379 174" data-label="Text"><p>Số: 570/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="561 157 831 174" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2014</p></div><div data-bbox="456 197 589 216" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="244 218 798 258" data-label="Text"><p><b>Phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia vì trẻ em bị ảnh hưởng<br/>bởi HIV/AIDS giai đoạn 2014 - 2020</b></p></div><div data-bbox="148 245 314 302" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b> Số: ..... S.....</td></tr><tr><td>Ngày: .... 2.3.1.4....</td></tr></table></div><div data-bbox="397 286 646 304" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="233 317 736 336" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="233 345 844 363" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ngày 15 tháng 6 năm 2004;</p></div><div data-bbox="195 372 846 413" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch ở người (HIV/AIDS) ngày 29 tháng 6 năm 2006;</p></div><div data-bbox="195 420 846 481" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 84/2009/QĐ-TTg ngày 4 tháng 6 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia vì trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020;</p></div><div data-bbox="195 489 846 551" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 1555/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình hành động Quốc gia vì trẻ em giai đoạn 2012-2020;</p></div><div data-bbox="233 559 774 577" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,</p></div><div data-bbox="474 606 607 625" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="195 637 846 700" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia vì trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS giai đoạn 2014 - 2020 (sau đây gọi tắt là Kế hoạch) với những nội dung chủ yếu sau đây:</p></div><div data-bbox="246 707 728 726" data-label="Text"><p>1. Đối tượng trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS bao gồm:</p></div><div data-bbox="246 735 403 754" data-label="Text"><p>a) Trẻ nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="195 761 846 825" data-label="Text"><p>b) Trẻ bị ảnh hưởng trực tiếp bởi HIV: Trẻ em mồ côi do bố và mẹ hoặc bố hoặc mẹ chết vì lý do liên quan đến HIV/AIDS; trẻ em sống với bố, mẹ hoặc người nuôi dưỡng nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="195 831 846 895" data-label="Text"><p>c) Trẻ em có nguy cơ cao nhiễm HIV: Trẻ em sử dụng ma túy; trẻ em là con của người mua dâm, bán dâm, sử dụng ma túy; trẻ em sống trong các cơ sở trợ giúp trẻ em.</p></div>
chandra_raw/05a9d9c2662c4929a8f4575fcba94123.html DELETED
@@ -1,101 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="124 50 908 84" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>Đơn vị đo</td>
5
- <td>Số đối tượng</td>
6
- </tr>
7
- </table>
8
- </div>
9
- <div data-bbox="193 96 564 118" data-label="Section-Header">
10
- <h3>2.2.10 Xác định số đối tượng trùng lặp</h3>
11
- </div>
12
- <div data-bbox="124 126 912 425" data-label="Table">
13
- <table border="1">
14
- <tr>
15
- <td>Tên phép đo</td>
16
- <td>Xác định số đối tượng trùng lặp</td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td>Tên phép đo chất lượng cơ bản</td>
20
- <td>Đếm lỗi</td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>Định nghĩa</td>
24
- <td>Xác định tổng số đối tượng cùng kiểu trùng lặp hoàn toàn về không gian trong dung sai cho phép trên tổng số đối tượng cùng kiểu trong phạm vi dữ liệu kiểm tra.</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>Kiểu giá trị</td>
28
- <td>Số nguyên</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>Ví dụ</td>
32
- <td>
33
- <img alt="Diagram showing two antenna towers with signal waves, representing a distance of 1m." data-bbox="618 303 761 354"/>
34
- <p><i>Dung sai tìm kiếm = 1 m</i></p>
35
- </td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>Đơn vị đo</td>
39
- <td>Số lỗi</td>
40
- </tr>
41
- </table>
42
- </div>
43
- <div data-bbox="199 438 533 460" data-label="Section-Header">
44
- <h3>2.2.11 Số lỗi tự chồng đè của cung</h3>
45
- </div>
46
- <div data-bbox="132 470 917 762" data-label="Table">
47
- <table border="1">
48
- <tr>
49
- <td>Tên phép đo</td>
50
- <td>Xác định số lỗi tự chồng đè của cung</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>Tên phép đo chất lượng cơ bản</td>
54
- <td>Đếm lỗi</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>Định nghĩa</td>
58
- <td>Tổng số đối tượng tự chồng đè không hợp lệ trong phạm vi dữ liệu</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>Kiểu giá trị</td>
62
- <td>Số nguyên</td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td>Ví dụ</td>
66
- <td>
67
- <img alt="Diagram showing a sequence of four points (1, 2, 3, 4) connected by a line. Above the line are three horizontal arrows pointing in different directions. Below the line, four arrows point upwards from a central point labeled 'Đỉnh' to each of the four points." data-bbox="563 608 833 718"/>
68
- </td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>Đơn vị đo</td>
72
- <td>Số lỗi</td>
73
- </tr>
74
- </table>
75
- </div>
76
- <div data-bbox="203 776 480 798" data-label="Section-Header">
77
- <h3>2.2.12 Các cung tự chồng đè</h3>
78
- </div>
79
- <div data-bbox="136 808 920 917" data-label="Table">
80
- <table border="1">
81
- <tr>
82
- <td>Tên phép đo</td>
83
- <td>Xác định các cung tự chồng đè</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>Tên phép đo chất lượng cơ bản</td>
87
- <td>Xác định lỗi</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>Định nghĩa</td>
91
- <td>Xác định có hay không có cung tự chồng đè</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>Kiểu giá trị</td>
95
- <td>Boolean</td>
96
- </tr>
97
- </table>
98
- </div>
99
- <div data-bbox="508 940 547 958" data-label="Page-Footer">
100
- <p>139</p>
101
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/05b3aa6997a4421997ea1aff5812b468.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="73 18 924 56" data-label="Page-Header"><p><b>BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="137 63 372 87" data-label="Text"><p>Số: 33 /2014/TT-BTNMT</p></div><div data-bbox="70 93 204 136" data-label="Image"><img alt="Logo of VGP (VnExpress) with the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' below it."/></div><div data-bbox="205 92 406 128" data-label="Text"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 15.07.2014 09:32:13 +07:00</p></div><div data-bbox="534 84 863 109" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2014</p></div><div data-bbox="431 117 564 137" data-label="Section-Header"><h2>THÔNG TƯ</h2></div><div data-bbox="154 141 855 172" data-label="Section-Header"><h3><b>Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp thăm dò điện</b></h3></div><div data-bbox="184 193 870 222" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;</i></p></div><div data-bbox="186 222 693 247" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="128 244 895 311" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;</i></p></div><div data-bbox="131 308 896 357" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;</i></p></div><div data-bbox="131 353 898 421" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;</i></p></div><div data-bbox="134 417 900 466" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;</i></p></div><div data-bbox="134 463 902 511" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp thăm dò điện.</i></p></div><div data-bbox="134 508 903 560" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp thăm dò điện, QCVN 57 : 2014/BTNMT.</p></div><div data-bbox="194 559 872 585" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày § tháng § năm 2014.</p></div><div data-bbox="137 586 905 676" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.</p></div><div data-bbox="105 685 194 700" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="107 700 542 955" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Hội đồng nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Sở TN&amp;MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);</li><li>- Công báo; Công thông tin điện tử Chính phủ;</li><li>- Các đơn vị trực thuộc Bộ; Website Bộ TN&amp;MT;</li><li>- Các đơn vị thuộc Tổng cục ĐC&amp;KS;</li><li>- Lưu: VT, PC, KHCN, ĐCKS.</li></ul></div><div data-bbox="667 676 870 716" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="561 716 983 853" data-label="Text"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment, Republic of Vietnam, with a signature over it."/><p>Hồng Hà</p></div>
chandra_raw/061d1d4c2dee4f32a145b74d54f692e5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="751 132 850 150" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số 04</p></div><div data-bbox="340 148 735 186" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="385 201 687 219" data-label="Text"><p>....., ngày..... tháng..... năm.....</p></div><div data-bbox="352 259 700 296" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG<br/>QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIÊN</b></p></div><div data-bbox="206 326 840 362" data-label="Text"><p>Kính gửi: (Thủ tướng Chính phủ/Bộ Tài nguyên và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh...)</p></div><div data-bbox="245 391 827 409" data-label="Text"><p>Tên tổ chức, cá nhân.....</p></div><div data-bbox="245 416 827 434" data-label="Text"><p>Trụ sở tại:.....</p></div><div data-bbox="245 439 827 457" data-label="Text"><p>Điện thoại:..... Fax:.....</p></div><div data-bbox="204 462 845 533" data-label="Text"><p>Đề nghị được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biên số....., ngày..... tháng ..... năm .... của (Thủ tướng Chính phủ/Bộ Tài nguyên và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh...) về việc giao khu vực biên tại khu vực... thuộc xã...., huyện...., tỉnh....</p></div><div data-bbox="204 537 844 574" data-label="Text"><p>Lý do xin đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biên:.....</p></div><div data-bbox="245 602 837 622" data-label="Text"><p>Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:.....</p></div><div data-bbox="204 650 844 688" data-label="Text"><p>(Tên tổ chức, cá nhân) ..... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về sử dụng khu vực biên và quy định của pháp luật khác có liên quan./.</p></div><div data-bbox="574 715 806 752" data-label="Text"><p><b>Tổ chức, cá nhân làm đơn</b><br/>(Ký tên, đóng dấu)</p></div>
chandra_raw/06210af211e54bf9b6c614ea82f6de17.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="293 132 408 148" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="495 131 862 165" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="265 179 436 196" data-label="Text"><p>Số: <b>44/2013/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="531 182 823 200" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2013</i></p></div><div data-bbox="144 221 311 276" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 3578.....<br/>Ngày: 15/5.....</td></tr></table></div><div data-bbox="479 255 597 271" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="353 270 725 307" data-label="Section-Header"><p><b>Quy định chi tiết thi hành một số điều<br/>của Bộ luật lao động về hợp đồng lao động</b></p></div><div data-bbox="260 336 758 355" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="260 367 691 386" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;</i></p></div><div data-bbox="260 398 719 417" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="260 429 811 447" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;</i></p></div><div data-bbox="219 458 858 496" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của<br/>Bộ luật lao động về hợp đồng lao động.</i></p></div><div data-bbox="413 525 663 559" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="260 572 498 590" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="220 600 859 727" data-label="Text"><p>Nghị định này quy định chi tiết thi hành Bộ luật lao động về việc tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế bắt buộc của người lao động khi giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động; nội dung hợp đồng lao động đối với người lao động được thuê làm giám đốc trong doanh nghiệp có vốn của Nhà nước; trình tự, thủ tục tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu của thanh tra lao động và xử lý hợp đồng lao động vô hiệu.</p></div><div data-bbox="260 739 495 758" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="220 768 860 903" data-label="List-Group"><ol><li>1. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Bộ luật lao động.</li><li>2. Người sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Bộ luật lao động.</li><li>3. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Nghị định này.</li></ol></div>