chandra-mlops-bot commited on
Commit
8f89709
·
1 Parent(s): b78f882

Add 1091 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/005233f2d35740f1bd223e90d7665f34.html +0 -1
  2. chandra_raw/008181a0ac0040158b7f229915017436.html +0 -1
  3. chandra_raw/00abe3aad39c488d9c4bd5dcc5266840.html +0 -53
  4. chandra_raw/00dcfcb44d36452897ff2f1e3aea4d35.html +352 -0
  5. chandra_raw/00ea8baf83ce49c498bda5fa2eaeef0e.html +65 -0
  6. chandra_raw/012ad6043ce04ee481a19631e3985619.html +0 -126
  7. chandra_raw/013a14ba19874e45a0a1d0689690e786.html +124 -0
  8. chandra_raw/013d9e8ef35f41aa90057dcb2578fd09.html +134 -0
  9. chandra_raw/0152795e3af14c058dfd2f2b9bf1fb13.html +316 -0
  10. chandra_raw/01615f833ada49f2b41e90c75202fd26.html +0 -1
  11. chandra_raw/016a8558cc3145d984c8bd77b0a9f4ae.html +0 -356
  12. chandra_raw/01714bf8ad394835baa75c09ed04c968.html +0 -1
  13. chandra_raw/01993cd2d1614569abb7728133e05037.html +0 -429
  14. chandra_raw/01acbd6211d649c4b8565cd5fc9e4ada.html +1 -0
  15. chandra_raw/01beae46950043d19acb8595fc2473ea.html +0 -501
  16. chandra_raw/01ca385cfbd244ae95b8ad703fec55a8.html +129 -0
  17. chandra_raw/01db34e6cf0d4247942996ebc1ebac7b.html +0 -1
  18. chandra_raw/01e22549287c49af824db757546ae77f.html +0 -1
  19. chandra_raw/01e8db252f78438aa6baca15778244f5.html +1 -0
  20. chandra_raw/0225c8be4a6247a393a72189ce01afdf.html +149 -0
  21. chandra_raw/023a6df78ee748d386d6a2a4da75521f.html +0 -1
  22. chandra_raw/023f3eed8f054017bcc7328f9ed17a89.html +1 -0
  23. chandra_raw/02c1b5e0fb3e4b6c9f4ff101a4645b39.html +0 -405
  24. chandra_raw/02d232c831094c52b865ec45f3ff4477.html +0 -251
  25. chandra_raw/02ed74cca7e44348a19e8cd9c2b5aa58.html +0 -453
  26. chandra_raw/02edb09f2ee24b2babf578925f00c411.html +164 -0
  27. chandra_raw/02ee68664a964227916425d8ca17bba7.html +386 -0
  28. chandra_raw/0305873a621d4d05ba7e3d9d0a012fa6.html +310 -0
  29. chandra_raw/031d2d085ef1473781d1bd7f5957adae.html +0 -1
  30. chandra_raw/03653f72eb5f411280718f99f69d7c0d.html +270 -0
  31. chandra_raw/0376862d49c44caab4e7f2bbf8d4e04f.html +318 -0
  32. chandra_raw/039bdc1b1b174a9fa9fc3b099e66a618.html +0 -393
  33. chandra_raw/03bfe0165fa544dbb017221c389735de.html +382 -0
  34. chandra_raw/03c67b9809874f0db591a1aa22b7e2d9.html +144 -0
  35. chandra_raw/03eaff8c9b7441659a6f381d7caff717.html +1 -0
  36. chandra_raw/03eb28d14ce040e78bbf6f122d303452.html +230 -0
  37. chandra_raw/04245e5e11264d03911cbe1089939649.html +0 -201
  38. chandra_raw/04436a7233f44046b78f4428a0963bf4.html +1 -0
  39. chandra_raw/044ea1b8b8e1425a98fd7bf10ef0824c.html +0 -1
  40. chandra_raw/0471b3c607c242b992d328098c96e51a.html +0 -1
  41. chandra_raw/049bcb543c634bbaa39650b74fee1250.html +0 -357
  42. chandra_raw/04a1e8411c3d4f15aa92738bd5c5580e.html +382 -0
  43. chandra_raw/04a42b72348345c49cbd30ed6bb1438e.html +1 -0
  44. chandra_raw/04ae1d1a7f61490fa9fb2c84cfabef4e.html +1 -0
  45. chandra_raw/04bc99a004a44e73ae4e9146864ba4e5.html +1 -0
  46. chandra_raw/04c4acd7b0a6459aa6fc74d0b3f2d5b6.html +290 -0
  47. chandra_raw/055157ee27394831b2d0fa04c1ee45f1.html +175 -0
  48. chandra_raw/05c8781b8b0a4172b2ecdac766a172bc.html +0 -435
  49. chandra_raw/05c8969f0d8443a5afeac57e5ca8788f.html +1 -0
  50. chandra_raw/05caa66e610a4c38b2c447d2d2362bbf.html +147 -0
chandra_raw/005233f2d35740f1bd223e90d7665f34.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="153 57 918 117" data-label="Text"><p>Trước ngày 15/02 hàng năm, chủ dự án có trách nhiệm báo cáo Bộ Tài chính tình hình sử dụng lãi phát sinh trên số dư tài khoản tạm ứng/tài khoản đặc biệt của năm trước.</p></div><div data-bbox="197 136 720 156" data-label="Section-Header"><h3>3. Xử lý số dư lãi tài khoản tạm ứng/tài khoản đặc biệt:</h3></div><div data-bbox="151 174 918 234" data-label="Text"><p>a) Đối với các dự án thuộc diện ngân sách nhà nước cấp phát: sau khi dự án kết thúc, nếu vẫn còn số dư lãi tiền gửi, chủ dự án nộp toàn bộ số dư vào ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="150 252 918 333" data-label="Text"><p>b) Đối với các dự án cho vay lại mà chủ dự án nhận nợ từ khi rút vốn về tài khoản tạm ứng/tài khoản đặc biệt, lãi phát sinh trên tài khoản tạm ứng/tài khoản đặc biệt tại ngân hàng phục vụ là nguồn thu của chủ dự án hoặc của các tổ chức tài chính tín dụng vay lại vốn vay của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="148 349 918 449" data-label="Text"><p>c) Lãi phát sinh trên tài khoản tiền gửi tại ngân hàng phục vụ đối với các hạn mức tín dụng/hợp phần tín dụng do các tổ chức tài chính, tín dụng vay lại vốn vay của Chính phủ và chịu rủi ro tín dụng là nguồn thu của tổ chức tài chính, tín dụng và được xử lý theo Luật các tổ chức tín dụng và các quy định pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="282 487 782 527" data-label="Section-Header"><h2>Chương V<br/>THỦ TỤC RÚT VỐN VÀ QUẢN LÝ RÚT VỐN</h2></div><div data-bbox="193 545 510 565" data-label="Section-Header"><h3>Điều 11. Các hình thức rút vốn</h3></div><div data-bbox="146 583 918 625" data-label="Text"><p>Các hình thức rút vốn vay ODA, vay ưu đãi được quy định cụ thể trong các hiệp định và thỏa thuận tài trợ, bao gồm:</p></div><div data-bbox="193 642 587 663" data-label="Section-Header"><h4>1. Đối với phương thức hỗ trợ ngân sách:</h4></div><div data-bbox="145 680 918 741" data-label="Text"><p>a) Rút vốn một lần về ngân sách nhà nước: được thực hiện đối với các chương trình hỗ trợ ngân sách trực tiếp hoặc các chương trình, dự án hợp tác khu vực, toàn cầu do Chính phủ trực tiếp thực hiện.</p></div><div data-bbox="144 758 918 838" data-label="Text"><p>b) Rút vốn nhiều lần về ngân sách nhà nước: được thực hiện đối với các chương trình kèm theo khung chính sách; các chương trình hạn mức tín dụng; các chương trình, dự án ô; hoặc theo phương thức tài trợ dựa trên kết quả của Ngân hàng Thế giới (WB).</p></div><div data-bbox="144 854 918 896" data-label="Text"><p>2. Đối với phương thức tài trợ theo chương trình, dự án: được thực hiện theo một hoặc một số các hình thức rút vốn sau đây:</p></div><div data-bbox="187 912 651 935" data-label="Text"><p>a) Thanh toán trực tiếp/thanh toán chuyển tiền:</p></div><div data-bbox="516 941 541 958" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
 
 
chandra_raw/008181a0ac0040158b7f229915017436.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="129 64 926 126" data-label="Text"><p>b) Tạm trú lúa tại hợp tác xã Tân Cường (huyện Tam Nông); theo đó, Tỉnh chỉ đạo giám sát chặt chẽ việc tạm trú, hợp tác xã phải thực hiện ký kết với với doanh nghiệp tiêu thụ, bảo đảm đầu ra, tránh rủi ro cả về giá cả và thị trường tiêu thụ.</p></div><div data-bbox="129 129 926 247" data-label="Text"><p>7. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hỗ trợ Tỉnh thực hiện kêu gọi các nhà tài trợ quốc tế hỗ trợ thực hiện Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp; thu hút đầu tư nước ngoài, phát triển liên doanh, liên kết quốc tế giữa các doanh nghiệp của tỉnh Đồng Tháp với các đối tác trong các lĩnh vực phát triển sản xuất nông nghiệp, xuất khẩu nông sản, xuất khẩu lao động.</p></div><div data-bbox="129 251 926 330" data-label="Text"><p>8. Đồng ý Tỉnh sử dụng ngân sách địa phương để hỗ trợ chi phí đào tạo nhân lực chủ chốt cho các hợp tác xã. Đối với việc trả lương từ 3 đến 5 năm đầu cho các đối tượng được đào tạo nêu trên khi về làm việc tại hợp tác xã: Giao Bộ Nội vụ xem xét, có ý kiến cụ thể.</p></div><div data-bbox="129 334 926 413" data-label="Text"><p>9. Về thí điểm hợp nhất các trạm Khuyến nông, Bảo vệ thực vật, Thú y, Thủy sản cấp huyện thành Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp: Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Bộ Nội vụ hướng dẫn Tỉnh thực hiện bảo đảm hiệu quả, phù hợp với nhiệm vụ quản lý nhà nước ở cấp huyện.</p></div><div data-bbox="129 417 926 495" data-label="Text"><p>10. Về hỗ trợ vốn đầu tư và vốn ODA cho tỉnh Đồng Tháp đầu tư các công trình phát triển hạ tầng phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp và kinh tế nông thôn: Giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét, xử lý kiến nghị của Tỉnh, trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="129 500 926 634" data-label="Text"><p>11. Về nâng hạn mức vay tín chấp phục vụ sản xuất nông nghiệp gắn với hợp đồng tiêu thụ sản phẩm; vay luân chuyển từ khâu sản xuất giống - chế biến thức ăn thủy sản đến thu mua, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm từ cá tra; bổ sung quy định về nhận tài sản thế chấp hình thành trong tương lai đối với sản lượng cá trong ao nuôi theo từng dự án cụ thể: Tỉnh nên xem xét cho vay theo dự án cụ thể; giao Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo ngân hàng thương mại thực hiện thí điểm cho vay theo chuỗi giá trị.</p></div><div data-bbox="129 639 926 716" data-label="Text"><p>12. Về quy định giá sản xuất khẩu cá tra cho một số thị trường xuất khẩu chính: Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Hiệp hội cá tra Việt Nam nghiên cứu, thảo luận với các doanh nghiệp xem xét cam kết, để các tổ chức, cá nhân an tâm sản xuất.</p></div><div data-bbox="129 721 926 782" data-label="Text"><p>13. Về công bố các chương trình khảo nghiệm khi ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi: Đồng ý, giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn Tỉnh thực hiện.</p></div><div data-bbox="129 786 926 883" data-label="Text"><p>14. Về ban hành Nghị định riêng về Hợp tác xã nông nghiệp: Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, nghiên cứu đề nghị của Tỉnh, kết hợp các văn bản hướng dẫn Luật Hợp tác xã để có chính sách phù hợp, tạo điều kiện cho các hợp tác xã nông nghiệp hoạt động có hiệu quả.</p></div><div data-bbox="129 886 926 927" data-label="Text"><p>15. Về hỗ trợ thực hiện một số công trình của Tỉnh (Danh mục công trình kèm theo báo cáo số 108/BC-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân</p></div><div data-bbox="908 949 926 964" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/00abe3aad39c488d9c4bd5dcc5266840.html DELETED
@@ -1,53 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="822 45 943 64" data-label="Page-Header">Phụ lục 5.1</div>
2
- <div data-bbox="488 69 943 89" data-label="Page-Header">(Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT BKHĐT-BTC)</div>
3
- <div data-bbox="314 94 783 137" data-label="Section-Header">
4
- <p style="text-align: center;"><b>MẪU CHỨNG NHẬN THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO<br/>QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP</b></p>
5
- </div>
6
- <div data-bbox="163 144 281 162" data-label="Section-Header">a. Mặt ngoài</div>
7
- <div data-bbox="120 166 912 414" data-label="Form">
8
- <table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
9
- <tr>
10
- <td style="width: 40%; height: 200px;"></td>
11
- <td style="width: 60%; padding: 10px; text-align: center;">
12
- <p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p>
13
- <hr/>
14
- <p><b>CHỨNG NHẬN</b><br/><b>THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO NÂNG CAO KỸ<br/>NĂNG QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP</b></p>
15
- </td>
16
- </tr>
17
- </table>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="163 416 281 435" data-label="Section-Header">b. Mặt trong</div>
20
- <div data-bbox="120 437 912 884" data-label="Form">
21
- <table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
22
- <tr>
23
- <td style="width: 40%; padding: 10px; vertical-align: top;">
24
- <p>[Ghi tên đơn vị quản lý đào tạo]<br/>_____</p>
25
- <br/>
26
- <div style="border: 1px solid black; width: 100px; height: 50px; margin: 10px 0; text-align: center; line-height: 50px;">
27
- Ảnh 3x4 của<br/>học viên
28
- </div>
29
- <br/>
30
- <p>Số:...../.....<br/>Cấp lần thứ: .....</p>
31
- </td>
32
- <td style="width: 60%; padding: 10px; vertical-align: top;">
33
- <p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p>
34
- <hr/>
35
- <p><b>CHỨNG NHẬN</b><br/><b>THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO NÂNG CAO KỸ<br/>NĂNG QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP</b></p>
36
- <br/>
37
- <p style="text-align: center;"><b>Giám đốc/Thủ trưởng đơn vị</b><br/><i>[Ghi tên đơn vị quản lý đào tạo]</i></p>
38
- <p>Chứng nhận: Ông (Bà): .....</p>
39
- <p>Sinh ngày:..... Tại.....</p>
40
- <p>Chức vụ:.....</p>
41
- <p>Đơn vị công tác:.....</p>
42
- <p>Đã hoàn thành khóa đào tạo: [Ghi rõ tên khóa đào tạo].....</p>
43
- <p>Từ ngày..... đến ngày.....</p>
44
- <p style="text-align: right;">....., ngày....tháng....năm 20.....</p>
45
- <p style="text-align: right;"><b>GIÁM ĐỐC/THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ</b><br/><i>[Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu]</i></p>
46
- </td>
47
- </tr>
48
- </table>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="132 896 657 919" data-label="Text">
51
- <p>Ghi chú: Kích thước Giấy chứng nhận khổ A5: 14,8cm x 21cm.</p>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="921 944 950 961" data-label="Page-Footer">15</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00dcfcb44d36452897ff2f1e3aea4d35.html ADDED
@@ -0,0 +1,352 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2"></th>
7
+ <th rowspan="2"></th>
8
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
9
+ <th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
13
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
14
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
15
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
16
+ </tr>
17
+ </thead>
18
+ <tbody>
19
+ <tr>
20
+ <td>8517</td>
21
+ <td>62</td>
22
+ <td>30</td>
23
+ <td>--- Thi t b chuy n m ch đi n báo hay đi n tho i</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ <td>0</td>
26
+ <td>0</td>
27
+ <td>0</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td>--- Thi t b dùng cho h th ngh u tuy n sóng mang ho ch th ngh u tuy n k thu ts :</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>8517</td>
41
+ <td>62</td>
42
+ <td>41</td>
43
+ <td>---- B đi u bi n/gi i bi n (modem) k c lo i s d ng cấp n i và d ng th c m</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ <td>0</td>
46
+ <td>0</td>
47
+ <td>0</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>8517</td>
51
+ <td>62</td>
52
+ <td>42</td>
53
+ <td>---- B t p trung ho c b d n kênh</td>
54
+ <td>0</td>
55
+ <td>0</td>
56
+ <td>0</td>
57
+ <td>0</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>8517</td>
61
+ <td>62</td>
62
+ <td>49</td>
63
+ <td>---- Lo i khác</td>
64
+ <td>0</td>
65
+ <td>0</td>
66
+ <td>0</td>
67
+ <td>0</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td>--- Thi t b truy n d n khác k th p v i thi t b thu:</td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>8517</td>
81
+ <td>62</td>
82
+ <td>51</td>
83
+ <td>---- Thi t b m ng n i b không dây</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ <td>0</td>
86
+ <td>0</td>
87
+ <td>0</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>8517</td>
91
+ <td>62</td>
92
+ <td>52</td>
93
+ <td>---- Thi t b phát và thu dùng cho phiên d ch tr c ti p t i các h i ngh s d ng nhi u th ti ng</td>
94
+ <td>0</td>
95
+ <td>0</td>
96
+ <td>0</td>
97
+ <td>0</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>8517</td>
101
+ <td>62</td>
102
+ <td>53</td>
103
+ <td>---- Thi t b phát dùng cho đi n báo hay đi n tho i truy n d n d i d ng sóng khác</td>
104
+ <td>0</td>
105
+ <td>0</td>
106
+ <td>0</td>
107
+ <td>0</td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td>8517</td>
111
+ <td>62</td>
112
+ <td>59</td>
113
+ <td>---- Lo i khác</td>
114
+ <td>0</td>
115
+ <td>0</td>
116
+ <td>0</td>
117
+ <td>0</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td>--- Thi t b truy n d n khác:</td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>8517</td>
131
+ <td>62</td>
132
+ <td>61</td>
133
+ <td>---- Dùng cho đi n báo hay đi n tho i</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ <td>0</td>
136
+ <td>0</td>
137
+ <td>0</td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>8517</td>
141
+ <td>62</td>
142
+ <td>69</td>
143
+ <td>---- Lo i khác</td>
144
+ <td>0</td>
145
+ <td>0</td>
146
+ <td>0</td>
147
+ <td>0</td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td>--- Lo i khác:</td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ </tr>
159
+ <tr>
160
+ <td>8517</td>
161
+ <td>62</td>
162
+ <td>91</td>
163
+ <td>---- Thi t b thu xách tay đ g i, báo hi u ho c nh n tín và thi t b c nh báo b ng tín nh n, k c máy nh n tín</td>
164
+ <td>0</td>
165
+ <td>0</td>
166
+ <td>0</td>
167
+ <td>0</td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td>8517</td>
171
+ <td>62</td>
172
+ <td>92</td>
173
+ <td>---- Dùng cho đi n báo hay đi n tho i truy n d n d i d ng sóng (vô tuy n)</td>
174
+ <td>4</td>
175
+ <td>3</td>
176
+ <td>2</td>
177
+ <td>1</td>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <td>8517</td>
181
+ <td>62</td>
182
+ <td>99</td>
183
+ <td>---- Lo i khác</td>
184
+ <td>0</td>
185
+ <td>0</td>
186
+ <td>0</td>
187
+ <td>0</td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td>8517</td>
191
+ <td>69</td>
192
+ <td>00</td>
193
+ <td>-- Lo i khác</td>
194
+ <td>0</td>
195
+ <td>0</td>
196
+ <td>0</td>
197
+ <td>0</td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td>8517</td>
201
+ <td>70</td>
202
+ <td></td>
203
+ <td>- B ph n:</td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td>8517</td>
211
+ <td>70</td>
212
+ <td>10</td>
213
+ <td>-- C a b đi u khi n và b thích ng (adaptor) k c c ng n i, c u n i và b đ nh tuy n</td>
214
+ <td>0</td>
215
+ <td>0</td>
216
+ <td>0</td>
217
+ <td>0</td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td></td>
221
+ <td></td>
222
+ <td></td>
223
+ <td>-- C a thi t b truy n d n, tr lo i dùng cho phát thanh sóng vô tuy n ho c thi t b phát truy n hình, ho c c a lo i thi t b thu xách tay đ g i, báo hi u ho c nh n tín và thi t b c nh báo b ng tín nh n, k c máy nh n tín:</td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ <td></td>
227
+ <td></td>
228
+ </tr>
229
+ <tr>
230
+ <td>8517</td>
231
+ <td>70</td>
232
+ <td>21</td>
233
+ <td>---- C a đi n tho i di đ ng (telephones for cellular networks)</td>
234
+ <td>0</td>
235
+ <td>0</td>
236
+ <td>0</td>
237
+ <td>0</td>
238
+ </tr>
239
+ <tr>
240
+ <td>8517</td>
241
+ <td>70</td>
242
+ <td>29</td>
243
+ <td>---- Lo i khác</td>
244
+ <td>0</td>
245
+ <td>0</td>
246
+ <td>0</td>
247
+ <td>0</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td></td>
251
+ <td></td>
252
+ <td></td>
253
+ <td>-- T m m ch in khác, đã l p ráp:</td>
254
+ <td></td>
255
+ <td></td>
256
+ <td></td>
257
+ <td></td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td>8517</td>
261
+ <td>70</td>
262
+ <td>31</td>
263
+ <td>---- Dùng cho đi n tho i hay đi n báo h u tuy n</td>
264
+ <td>0</td>
265
+ <td>0</td>
266
+ <td>0</td>
267
+ <td>0</td>
268
+ </tr>
269
+ <tr>
270
+ <td>8517</td>
271
+ <td>70</td>
272
+ <td>32</td>
273
+ <td>---- Dùng cho đi n báo hay đi n tho i truy n d n d i d ng sóng (vô tuy n)</td>
274
+ <td>4</td>
275
+ <td>3</td>
276
+ <td>2</td>
277
+ <td>1</td>
278
+ </tr>
279
+ <tr>
280
+ <td>8517</td>
281
+ <td>70</td>
282
+ <td>39</td>
283
+ <td>---- Lo i khác</td>
284
+ <td>0</td>
285
+ <td>0</td>
286
+ <td>0</td>
287
+ <td>0</td>
288
+ </tr>
289
+ <tr>
290
+ <td>8517</td>
291
+ <td>70</td>
292
+ <td>40</td>
293
+ <td>-- Anten s d ng v i thi t b đi n báo hay đi n tho i truy n d n d i d ng sóng (vô tuy n)</td>
294
+ <td>0</td>
295
+ <td>0</td>
296
+ <td>0</td>
297
+ <td>0</td>
298
+ </tr>
299
+ <tr>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td>-- Lo i khác:</td>
304
+ <td></td>
305
+ <td></td>
306
+ <td></td>
307
+ <td></td>
308
+ </tr>
309
+ <tr>
310
+ <td>8517</td>
311
+ <td>70</td>
312
+ <td>91</td>
313
+ <td>---- Dùng cho đi n báo ho c đi n tho i h u tuy n</td>
314
+ <td>0</td>
315
+ <td>0</td>
316
+ <td>0</td>
317
+ <td>0</td>
318
+ </tr>
319
+ <tr>
320
+ <td>8517</td>
321
+ <td>70</td>
322
+ <td>92</td>
323
+ <td>---- Dùng cho đi n báo ho c đi n tho i truy n d n d i d ng sóng (vô tuy n)</td>
324
+ <td>1</td>
325
+ <td>0</td>
326
+ <td>0</td>
327
+ <td>0</td>
328
+ </tr>
329
+ <tr>
330
+ <td>8517</td>
331
+ <td>70</td>
332
+ <td>99</td>
333
+ <td>---- Lo i khác</td>
334
+ <td>0</td>
335
+ <td>0</td>
336
+ <td>0</td>
337
+ <td>0</td>
338
+ </tr>
339
+ <tr>
340
+ <td></td>
341
+ <td></td>
342
+ <td></td>
343
+ <td></td>
344
+ <td></td>
345
+ <td></td>
346
+ <td></td>
347
+ <td></td>
348
+ </tr>
349
+ </tbody>
350
+ </table>
351
+ </div>
352
+ <div data-bbox="947 962 982 977" data-label="Page-Footer">376</div>
chandra_raw/00ea8baf83ce49c498bda5fa2eaeef0e.html ADDED
@@ -0,0 +1,65 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="52 43 903 963" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>7</td>
5
+ <td>Quyết định</td>
6
+ <td>Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất của các tổ chức, cá nhân vi phạm trên địa bàn tỉnh.</td>
7
+ <td>Nhằm tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.</td>
8
+ <td>Các tổ chức, cá nhân vi phạm về sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.</td>
9
+ <td>Quy I</td>
10
+ <td>Sở Tài nguyên và Môi trường</td>
11
+ <td>Các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện</td>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <td>8</td>
15
+ <td>Quyết định</td>
16
+ <td>Sửa đổi, bổ sung một số Điều Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh Quy định việc tổ chức đảm bảo thông tin liên lạc trong phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh.</td>
17
+ <td>Triển khai Quyết định số 06/2014/QĐ-TTg ngày 20/1/2014 của Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp tìm kiếm cứu nạn trên biên và trong vùng nước cảng biển thay thế.</td>
18
+ <td>Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến đảm bảo thông tin liên lạc trong phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh.</td>
19
+ <td>Quy I</td>
20
+ <td>Sở Thông tin và Truyền thông</td>
21
+ <td>Các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>9</td>
25
+ <td>Quyết định</td>
26
+ <td>Ban hành Quy chế văn hành Cum thông tin đối ngoại ở Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.</td>
27
+ <td>Nhằm quản lý hiệu quả hoạt động Cum thông tin đối ngoại tại Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.</td>
28
+ <td>Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia Cum thông tin đối ngoại ở Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.</td>
29
+ <td>Quy I</td>
30
+ <td>Sở Thông tin và Truyền thông</td>
31
+ <td>Các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>10</td>
35
+ <td>Chỉ thị</td>
36
+ <td>Về việc tăng cường công tác quản lý thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh.</td>
37
+ <td>Nhằm tăng cường công tác quản lý nhà nước về thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh.</td>
38
+ <td>Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh.</td>
39
+ <td>Quy I</td>
40
+ <td>Sở Thông tin và Truyền thông</td>
41
+ <td>Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Các Sở, ngành liên quan</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>11</td>
45
+ <td>Chỉ thị</td>
46
+ <td>Về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng giống cây trồng trên địa bàn tỉnh.</td>
47
+ <td>Nhằm tăng cường công tác quản lý nhà nước về chất lượng giống cây trồng trên địa bàn tỉnh.</td>
48
+ <td>Các cơ quan, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn tỉnh.</td>
49
+ <td>Quy I</td>
50
+ <td>Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</td>
51
+ <td>Các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>12</td>
55
+ <td>Quyết định</td>
56
+ <td>Ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ Phòng, chống thiên tai.</td>
57
+ <td>Nhằm phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.</td>
58
+ <td>Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý và sử dụng Quỹ Phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh.</td>
59
+ <td>Quy I</td>
60
+ <td>Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</td>
61
+ <td>Các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện</td>
62
+ </tr>
63
+ </table>
64
+ </div>
65
+ <div data-bbox="30 485 50 497" data-label="Page-Footer">3</div>
chandra_raw/012ad6043ce04ee481a19631e3985619.html DELETED
@@ -1,126 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="196 100 860 315" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>MĐ39</td>
5
- <td>Quản lý các hệ sinh thái biển</td>
6
- <td>60</td>
7
- <td>21</td>
8
- <td>35</td>
9
- <td>4</td>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <td>MĐ40</td>
13
- <td>Địa lý hải dương nghề cá</td>
14
- <td>45</td>
15
- <td>20</td>
16
- <td>20</td>
17
- <td>5</td>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <td>MĐ41</td>
21
- <td>Thiết bị động lực tàu thủy</td>
22
- <td>60</td>
23
- <td>20</td>
24
- <td>36</td>
25
- <td>4</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>MĐ42</td>
29
- <td>Sử dụng thiết bị điện tử trên tàu cá</td>
30
- <td>70</td>
31
- <td>24</td>
32
- <td>40</td>
33
- <td>6</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>MĐ43</td>
37
- <td>Quản lý khu bảo tồn biển</td>
38
- <td>60</td>
39
- <td>25</td>
40
- <td>30</td>
41
- <td>5</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>MĐ 44</td>
45
- <td>Tin học ứng dụng trong quản lý nghề cá</td>
46
- <td>60</td>
47
- <td>20</td>
48
- <td>34</td>
49
- <td>6</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>MĐ 45</td>
53
- <td>Quản lý nghề cá dựa vào cộng đồng</td>
54
- <td>60</td>
55
- <td>20</td>
56
- <td>34</td>
57
- <td>6</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>MĐ 46</td>
61
- <td>Kỹ năng tuyên truyền pháp luật</td>
62
- <td>60</td>
63
- <td>20</td>
64
- <td>34</td>
65
- <td>6</td>
66
- </tr>
67
- </table>
68
- </div>
69
- <div data-bbox="195 341 840 362" data-label="Section-Header">
70
- <h3>1.2. Hướng dẫn xây dựng chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn</h3>
71
- </div>
72
- <div data-bbox="193 367 856 446" data-label="Text">
73
- <p>- Thời gian, nội dung của các môn học đào tạo nghề tự chọn do Cơ sở dạy nghề tự xây dựng hoặc có thể tham khảo, điều chỉnh từ các môn học, mô đun đề nghị trong chương trình khung này trên cơ sở đảm bảo mục tiêu đào tạo và yêu cầu đặc thù riêng của nghề và của vùng, miền từng địa phương.</p>
74
- </div>
75
- <div data-bbox="192 451 856 547" data-label="Text">
76
- <p>- Nếu Cơ sở dạy nghề không chọn trong số các môn học đào tạo nghề tự chọn đề nghị trong chương trình khung này thì tiến hành xây dựng đề cương chi tiết từng bài học/từng chương cụ thể theo mẫu ở mục III, sau đó tiến hành thẩm định và ban hành chương trình chi tiết các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn cho Cơ sở của mình.</p>
77
- </div>
78
- <div data-bbox="192 555 854 593" data-label="Text">
79
- <p>- Chọn các môn học, mô đun sao cho đảm bảo thời gian thực học tối thiểu theo quy định trong chương trình khung.</p>
80
- </div>
81
- <div data-bbox="191 599 854 657" data-label="Text">
82
- <p>- Để xác định danh mục các môn học đào tạo nghề tự chọn, các trường cần căn cứ vào đặc thù về nhu cầu nguồn nhân lực của vùng miền và điều kiện cụ thể của trường như:</p>
83
- </div>
84
- <div data-bbox="241 664 732 736" data-label="List-Group">
85
- <ul style="list-style-type: none;">
86
- <li>+ Nhu cầu của người học và nhu cầu của các doanh nghiệp;</li>
87
- <li>+ Trình độ đội ngũ giáo viên;</li>
88
- <li>+ Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học.</li>
89
- </ul>
90
- </div>
91
- <div data-bbox="190 742 853 781" data-label="Text">
92
- <p>- Các cơ sở dạy nghề có thể tham khảo 8 môn học, mô đun tự chọn ở bảng sau để đảm bảo số giờ tự chọn là 520 giờ.</p>
93
- </div>
94
- <div data-bbox="189 779 859 873" data-label="Table">
95
- <table border="1">
96
- <thead>
97
- <tr>
98
- <th rowspan="3">Mã<br/>MH,<br/>MĐ</th>
99
- <th rowspan="3">Tên môn học, mô đun tự chọn</th>
100
- <th colspan="4">Thời gian đào tạo (giờ)</th>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <th rowspan="2">Tổng số</th>
104
- <th colspan="3">Trong đó</th>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <th>Lý thuyết</th>
108
- <th>Thực hành</th>
109
- <th>Kiểm tra</th>
110
- </tr>
111
- </thead>
112
- <tbody>
113
- <tr>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- </tr>
121
- </tbody>
122
- </table>
123
- </div>
124
- <div data-bbox="830 883 851 899" data-label="Page-Footer">
125
- <p>6</p>
126
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/013a14ba19874e45a0a1d0689690e786.html ADDED
@@ -0,0 +1,124 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="120 76 862 910" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Số TT</th>
6
+ <th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
+ <th>Giá đất</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>6</td>
13
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 20 (nhà ông Thanh) đến ngã ba ông Long và hết thửa đất 318, BĐ 19 (đất ông Hoan)</td>
14
+ <td>180</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>7</td>
18
+ <td>Từ ngã ba ông Long và giáp thửa đất 318, BĐ 19 (đất ông Hoan) đến mương nước hết thửa đất số 97, BĐ 24 (nhà ông Sơn)</td>
19
+ <td>150</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>8</td>
23
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 85, BĐ 20 (ông Vũ Tinh) đi qua ngã tư cạnh thửa 65, BĐ 20 đến giáp N' Thôn Hạ</td>
24
+ <td>180</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>9</td>
28
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 19 (nhà ông Đầu) đến giáp N' Thôn Hạ (hết thửa 04, BĐ 20)</td>
29
+ <td>180</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>10</td>
33
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 229, BĐ 19 (nhà ông Tiên) đến ngã tư nhà bà Định (thửa 310 - 253, BĐ 19)</td>
34
+ <td>150</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>11</td>
38
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 127, BĐ 19 (nhà ông Di) đến ngã ba cạnh thửa 132, BĐ 19 (nhà ông Thế Anh) và hết thửa 332, BĐ 19</td>
39
+ <td>130</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>12</td>
43
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 19 (nhà ông Tuynh) đến ngã ba cạnh thửa 104, BĐ 19 (nhà ông Hoàng)</td>
44
+ <td>150</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>13</td>
48
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 254, BĐ 14 (nhà ông Lạc) đến giáp ranh xã N' Thôn Hạ</td>
49
+ <td>130</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>14</td>
53
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 142, BĐ 14 (đường lò gạch) đến cầu mới (hết thửa 384, BĐ 10)</td>
54
+ <td>170</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>15</td>
58
+ <td>Từ ngã ba (cầu sông Cam Ly) đến khe suối hết thửa 17, BĐ 10</td>
59
+ <td>110</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td><b>2.2</b></td>
63
+ <td><b>Đường thôn Thanh Bình 2</b></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>1</td>
68
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 191, BĐ 14 (nhà bà Tâm) đến ngã ba hết thửa 638, BĐ 13 (nhà ông Đại)</td>
69
+ <td>150</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>2</td>
73
+ <td>Từ ngã ba giáp thửa 638, BĐ 13 (nhà ông Đại) theo hướng thửa 93, BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 402, BĐ 18 (đối diện nhà ông Ngọc)</td>
74
+ <td>140</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>3</td>
78
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 379, BĐ 13 (nhà bà Quản Tâm) đến giáp sông Cam Ly</td>
79
+ <td>200</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>4</td>
83
+ <td>Từ ngã ba nhà văn hóa (thửa đất 390, BĐ 13) đến giáp sông Cam Ly</td>
84
+ <td>170</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>5</td>
88
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 251, BĐ 13 (nhà ông Phát) đến giáp mương (hết thửa 135, BĐ 13)</td>
89
+ <td>120</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>6</td>
93
+ <td>Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 406, BĐ 13) đến sông Cam Ly</td>
94
+ <td>210</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>7</td>
98
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 424, BĐ 13 (nhà ông Thiên) đến giáp sông Cam Ly</td>
99
+ <td>210</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td><b>2.3</b></td>
103
+ <td><b>Đường thôn Thanh Bình 1</b></td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>1</td>
108
+ <td>Từ mương nước cạnh thửa đất số 97 BĐ 24 (nhà ông Sơn) đến ngã ba đền Thánh Vinh Sơn (thửa 646, BĐ 18)</td>
109
+ <td>170</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>2</td>
113
+ <td>Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình đến mương nước (hết thửa 714, BĐ 13)</td>
114
+ <td>180</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>3</td>
118
+ <td>Từ mương nước giáp thửa 714, BĐ 13 đến ngã ba nhà cô Hà (hết thửa 724, BĐ 13)</td>
119
+ <td>110</td>
120
+ </tr>
121
+ </tbody>
122
+ </table>
123
+ </div>
124
+ <div data-bbox="839 940 867 956" data-label="Page-Footer">28</div>
chandra_raw/013d9e8ef35f41aa90057dcb2578fd09.html ADDED
@@ -0,0 +1,134 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="3" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>8501</td><td>20</td><td>12</td><td>--- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>8501</td><td>20</td><td>19</td><td>--- Lo i khác</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td></td><td></td><td></td><td>-- Công su t trên 1 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>8501</td><td>20</td><td>21</td><td>--- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>8501</td><td>20</td><td>29</td><td>--- Lo i khác</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td></td><td></td><td></td><td>- Đ ng c m t chi u khác; máy phát đi n m t chi u:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>8501</td><td>31</td><td></td><td>-- Công su t không quá 750 W:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>8501</td><td>31</td><td>30</td><td>--- Đ ng c dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>8501</td><td>31</td><td>40</td><td>--- Đ ng c khác</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td>8501</td><td>31</td><td>50</td><td>--- Máy phát đi n</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>8501</td><td>32</td><td></td><td>-- Công su t trên 750 W nh ng không quá 75 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td></td><td></td><td></td><td>--- Công su t trên 37.5 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>8501</td><td>32</td><td>11</td><td>---- Đ ng c dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>8501</td><td>32</td><td>12</td><td>---- Đ ng c khác</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>8501</td><td>32</td><td>13</td><td>---- Máy phát đi n</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td></td><td></td><td></td><td>--- Lo i khác:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>8501</td><td>32</td><td>91</td><td>---- Đ ng c dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>8501</td><td>32</td><td>92</td><td>---- Đ ng c khác</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>8501</td><td>32</td><td>93</td><td>---- Máy phát đi n</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td>8501</td><td>33</td><td>00</td><td>-- Công su t trên 75 kW nh ng không quá 375 kW</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>8501</td><td>34</td><td>00</td><td>-- Công su t trên 375 kW</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>8501</td><td>40</td><td></td><td>- Đ ng c xoay chi u khác, m t pha:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td></td><td></td><td></td><td>-- Công su t không quá 1 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>8501</td><td>40</td><td>11</td><td>--- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>2</td><td>1</td><td>1</td><td>0,5</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>8501</td><td>40</td><td>19</td><td>--- Lo i khác</td><td>2</td><td>2</td><td>2</td><td>2</td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td></td><td></td><td></td><td>-- Công su t trên 1 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>8501</td><td>40</td><td>21</td><td>--- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>8501</td><td>40</td><td>29</td><td>--- Lo i khác</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td></td><td></td><td></td><td>- Đ ng c xoay chi u khác, đa pha:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>8501</td><td>51</td><td></td><td>-- Công su t không quá 750 W:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>8501</td><td>51</td><td>11</td><td>--- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>2</td><td>1</td><td>1</td><td>0,5</td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>8501</td><td>51</td><td>19</td><td>--- Lo i khác</td><td>2</td><td>2</td><td>2</td><td>2</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>8501</td><td>52</td><td></td><td>-- Công su t trên 750 W nh ng không quá 75 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td><td></td><td></td><td>--- Công su t không quá 1 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>8501</td><td>52</td><td>11</td><td>---- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>8501</td><td>52</td><td>19</td><td>---- Lo i khác</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td></td><td></td><td></td><td>--- Công su t trên 1 kW nh ng không quá 37,5 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td>8501</td><td>52</td><td>21</td><td>---- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
130
+ </tr>
131
+ </tbody>
132
+ </table>
133
+ </div>
134
+ <div data-bbox="947 962 982 977" data-label="Page-Footer">363</div>
chandra_raw/0152795e3af14c058dfd2f2b9bf1fb13.html ADDED
@@ -0,0 +1,316 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 921" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu suất VJEPA (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td><b>84.06</b></td>
19
+ <td><b>Tua bin h i n c và các lo i tua bin h i khác.</b></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ </tr>
25
+ <tr>
26
+ <td>8406 10 00</td>
27
+ <td>- Tua bin dùng cho máy th y</td>
28
+ <td>0</td>
29
+ <td>0</td>
30
+ <td>0</td>
31
+ <td>0</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td></td>
35
+ <td>- Tua bin lo i khác:</td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>8406 81 00</td>
43
+ <td>-- Công su t trên 40 MW</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ <td>0</td>
46
+ <td>0</td>
47
+ <td>0</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>8406 82 00</td>
51
+ <td>-- Công su t không quá 40 MW</td>
52
+ <td>0</td>
53
+ <td>0</td>
54
+ <td>0</td>
55
+ <td>0</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>8406 90 00</td>
59
+ <td>- B ph n</td>
60
+ <td>0</td>
61
+ <td>0</td>
62
+ <td>0</td>
63
+ <td>0</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td><b>84.07</b></td>
67
+ <td><b>Đ ng c ất trong k i u piston chuy n ất ng t nh ti n ho c k i u piston chuy n ất ng quay tròn, ất chấ b ng tia l a ất n.</b></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>8407 10 00</td>
75
+ <td>- Đ ng c ph ng ti n bay</td>
76
+ <td>0</td>
77
+ <td>0</td>
78
+ <td>0</td>
79
+ <td>0</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td></td>
83
+ <td>- Đ ng c máy th y:</td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>8407 21</td>
91
+ <td>-- Đ ng c g n ngoài:</td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>8407 21 10</td>
99
+ <td>--- Công su t không quá 22,38 kW (30hp)</td>
100
+ <td>3</td>
101
+ <td>3</td>
102
+ <td>3</td>
103
+ <td>3</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>8407 21 90</td>
107
+ <td>--- Lo i khác</td>
108
+ <td>3</td>
109
+ <td>3</td>
110
+ <td>2</td>
111
+ <td>2</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>8407 29</td>
115
+ <td>-- Lo i khác:</td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>8407 29 20</td>
123
+ <td>--- Công su t không quá 22,38 kW (30hp)</td>
124
+ <td>3</td>
125
+ <td>3</td>
126
+ <td>3</td>
127
+ <td>3</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>8407 29 90</td>
131
+ <td>--- Lo i khác</td>
132
+ <td>3</td>
133
+ <td>3</td>
134
+ <td>2</td>
135
+ <td>2</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td></td>
139
+ <td>- Đ ng c ất trong k i u piston chuy n ất ng t nh ti n dùng ất t o ất ng l c cho các lo i xe thu c Ch ng 87:</td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ </tr>
145
+ <tr>
146
+ <td>8407 31 00</td>
147
+ <td>-- Dung tích xi lanh không quá 50 cc</td>
148
+ <td>*</td>
149
+ <td>*</td>
150
+ <td>*</td>
151
+ <td>*</td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>8407 32</td>
155
+ <td>-- Dung tích xi lanh trên 50 cc nh ng không quá 250 cc:</td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td></td>
163
+ <td>--- Dung tích xilanh trên 50 cc nh ng không quá 110 cc:</td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td>8407 32 11</td>
171
+ <td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.01</td>
172
+ <td>30</td>
173
+ <td>30</td>
174
+ <td>30</td>
175
+ <td>30</td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>8407 32 12</td>
179
+ <td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.11</td>
180
+ <td>30</td>
181
+ <td>30</td>
182
+ <td>30</td>
183
+ <td>30</td>
184
+ </tr>
185
+ <tr>
186
+ <td>8407 32 19</td>
187
+ <td>---- Lo i khác</td>
188
+ <td>30</td>
189
+ <td>30</td>
190
+ <td>30</td>
191
+ <td>30</td>
192
+ </tr>
193
+ <tr>
194
+ <td></td>
195
+ <td>--- Dung tích xilanh trên 110 cc nh ng không quá 250 cc:</td>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ <td></td>
199
+ <td></td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td>8407 32 21</td>
203
+ <td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.01</td>
204
+ <td>30</td>
205
+ <td>30</td>
206
+ <td>30</td>
207
+ <td>30</td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td>8407 32 22</td>
211
+ <td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.11</td>
212
+ <td>30</td>
213
+ <td>30</td>
214
+ <td>30</td>
215
+ <td>30</td>
216
+ </tr>
217
+ <tr>
218
+ <td>8407 32 29</td>
219
+ <td>---- Lo i khác</td>
220
+ <td>30</td>
221
+ <td>30</td>
222
+ <td>30</td>
223
+ <td>30</td>
224
+ </tr>
225
+ <tr>
226
+ <td>8407 33</td>
227
+ <td>-- Dung tích xi lanh trên 250 cc nh ng không quá 1.000 cc:</td>
228
+ <td></td>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ </tr>
233
+ <tr>
234
+ <td>8407 33 10</td>
235
+ <td>--- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.01</td>
236
+ <td>11</td>
237
+ <td>8</td>
238
+ <td>5,5</td>
239
+ <td>3</td>
240
+ </tr>
241
+ <tr>
242
+ <td>8407 33 20</td>
243
+ <td>--- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.11</td>
244
+ <td>12,5</td>
245
+ <td>12,5</td>
246
+ <td>12,5</td>
247
+ <td>12,5</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td>8407 33 90</td>
251
+ <td>--- Lo i khác</td>
252
+ <td>11</td>
253
+ <td>10</td>
254
+ <td>9</td>
255
+ <td>7,5</td>
256
+ </tr>
257
+ <tr>
258
+ <td>8407 34</td>
259
+ <td>-- Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:</td>
260
+ <td></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td></td>
264
+ </tr>
265
+ <tr>
266
+ <td></td>
267
+ <td>--- Đã l p ráp hoàn ch nh:</td>
268
+ <td></td>
269
+ <td></td>
270
+ <td></td>
271
+ <td></td>
272
+ </tr>
273
+ <tr>
274
+ <td>8407 34 40</td>
275
+ <td>---- Dùng cho máy kéo c m tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc</td>
276
+ <td>19</td>
277
+ <td>19</td>
278
+ <td>19</td>
279
+ <td>19</td>
280
+ </tr>
281
+ <tr>
282
+ <td>8407 34 50</td>
283
+ <td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.01</td>
284
+ <td>17</td>
285
+ <td>15</td>
286
+ <td>13</td>
287
+ <td>11</td>
288
+ </tr>
289
+ <tr>
290
+ <td>8407 34 60</td>
291
+ <td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.11</td>
292
+ <td>*</td>
293
+ <td>*</td>
294
+ <td>*</td>
295
+ <td>*</td>
296
+ </tr>
297
+ <tr>
298
+ <td></td>
299
+ <td>---- Lo i khác:</td>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ </tr>
305
+ <tr>
306
+ <td>8407 34 71</td>
307
+ <td>----- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc</td>
308
+ <td>3</td>
309
+ <td>3</td>
310
+ <td>3</td>
311
+ <td>3</td>
312
+ </tr>
313
+ </tbody>
314
+ </table>
315
+ </div>
316
+ <div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">306</div>
chandra_raw/01615f833ada49f2b41e90c75202fd26.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="195 56 554 79" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 15. Hồ sơ gửi từng lần rút vốn</b></h2></div><div data-bbox="150 95 914 156" data-label="Text"><p>Ngoài bộ hồ sơ pháp lý được gửi một lần theo hướng dẫn tại Điều 14 trên, đối với mỗi khoản/đợt rút vốn, Chủ dự án lập và gửi cho Bộ Tài chính bộ hồ sơ rút vốn, được quy định cụ thể phù hợp với từng hình thức rút vốn như sau:</p></div><div data-bbox="195 174 706 195" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Thanh toán trực tiếp/thanh toán chuyển tiền (JICA)</b></h3></div><div data-bbox="150 213 914 254" data-label="Text"><p>a) Công văn đề nghị rút vốn kèm theo Đơn rút vốn, các sao kê theo mẫu và các chứng từ cần thiết theo quy định của nhà tài trợ;</p></div><div data-bbox="193 270 769 293" data-label="Text"><p>b) Hóa đơn/Đề nghị thanh toán của Nhà thầu/Nhà cung cấp;</p></div><div data-bbox="149 309 914 351" data-label="Text"><p>c) Giấy đề nghị thanh toán có xác nhận (bản gốc) của Cơ quan kiểm soát chi;</p></div><div data-bbox="148 368 913 410" data-label="Text"><p>d) Trường hợp thực hiện kiểm soát chi sau, Chủ dự án cần lưu ý xử lý việc rút vốn theo từng giai đoạn thanh toán như sau:</p></div><div data-bbox="147 427 913 507" data-label="Text"><p>- Trong giai đoạn thanh toán giữa kỳ, nếu trị giá Giấy xác nhận thanh toán của Cơ quan kiểm soát chi có chênh lệch với số chi thực tế đã thanh toán ở kỳ trước, Chủ dự án chịu trách nhiệm điều chỉnh số chênh lệch này vào trị giá thanh toán của kỳ kế tiếp.</p></div><div data-bbox="147 524 913 604" data-label="Text"><p>- Thanh toán kỳ cuối: Chủ dự án gửi Giấy đề nghị thanh toán có xác nhận của Cơ quan kiểm soát chi đối với kỳ thanh toán trước đó và của kỳ thanh toán cuối cùng để đảm bảo toàn bộ khối lượng thanh toán của Hợp đồng dự án đã được kiểm soát thanh toán toàn bộ.</p></div><div data-bbox="190 621 582 643" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Thủ tục Thư cam kết/Cam kết đặc biệt</b></h3></div><div data-bbox="190 661 768 683" data-label="Text"><p>a) Chủ dự án gửi Bộ Tài chính bộ hồ sơ gồm các tài liệu sau:</p></div><div data-bbox="190 700 704 722" data-label="Text"><p>- Công văn đề nghị nhà tài trợ phát hành thư cam kết;</p></div><div data-bbox="145 738 910 779" data-label="Text"><p>- Bộ hồ sơ phát hành thư cam kết theo mẫu của nhà tài trợ và bản sao L/C đã mở.</p></div><div data-bbox="143 796 911 933" data-label="Text"><p>b) Thủ tục thanh toán bằng L/C không cần thư cam kết: Nếu hợp đồng thương mại có điều khoản thanh toán bằng L/C không cần thư cam kết, Chủ dự án gửi Bộ Tài chính công văn đề nghị mở L/C kèm theo bản sao hợp đồng thương mại và hồ sơ liên quan để xem xét có ý kiến về việc mở L/C gửi Ban quản lý dự án và ngân hàng phục vụ, đồng thời gửi Thư thông báo ủy quyền thanh toán không hủy ngang cho ngân hàng được ủy quyền của nhà tài trợ để thanh toán theo L/C.</p></div><div data-bbox="512 941 537 958" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
 
 
chandra_raw/016a8558cc3145d984c8bd77b0a9f4ae.html DELETED
@@ -1,356 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="108 43 912 921" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
- <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
- <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
- <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td>0711 51</td>
19
- <td>-- N m thu c chỉ Agaricus:</td>
20
- <td></td>
21
- <td></td>
22
- <td></td>
23
- <td></td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td>0711 51 10</td>
27
- <td>--- Đã b o qu n b ng khí sunphur</td>
28
- <td>17</td>
29
- <td>15</td>
30
- <td>13</td>
31
- <td>11</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>0711 51 90</td>
35
- <td>--- Lo i khác</td>
36
- <td>17</td>
37
- <td>15</td>
38
- <td>13</td>
39
- <td>11</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>0711 59</td>
43
- <td>-- Lo i khác:</td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>0711 59 10</td>
51
- <td>--- Đã b o qu n b ng khí sunphur</td>
52
- <td>17</td>
53
- <td>15</td>
54
- <td>13</td>
55
- <td>11</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>0711 59 90</td>
59
- <td>--- Lo i khác</td>
60
- <td>17</td>
61
- <td>15</td>
62
- <td>13</td>
63
- <td>11</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>0711 90</td>
67
- <td>- Rau khác; h n h p các lo i rau:</td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>0711 90 10</td>
75
- <td>-- Ngô ng t</td>
76
- <td>17</td>
77
- <td>15</td>
78
- <td>13</td>
79
- <td>11</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>0711 90 20</td>
83
- <td>-- t (qu thu c chỉ Capsicum)</td>
84
- <td>17</td>
85
- <td>15</td>
86
- <td>13</td>
87
- <td>11</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td></td>
91
- <td>-- N b ch hoa:</td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>0711 90 31</td>
99
- <td>--- Đã b o qu n b ng khí sunphur</td>
100
- <td>5,5</td>
101
- <td>4</td>
102
- <td>3</td>
103
- <td>1</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>0711 90 39</td>
107
- <td>--- Lo i khác</td>
108
- <td>5,5</td>
109
- <td>4</td>
110
- <td>3</td>
111
- <td>1</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>0711 90 40</td>
115
- <td>-- Hành tây, đã đ c b o qu n b ng khí sunphur</td>
116
- <td>17</td>
117
- <td>15</td>
118
- <td>13</td>
119
- <td>11</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>0711 90 50</td>
123
- <td>-- Hành tây, đã đ c b o qu n tr lo i đ c b o qu n b ng khí sunphur</td>
124
- <td>17</td>
125
- <td>15</td>
126
- <td>13</td>
127
- <td>11</td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>0711 90 60</td>
131
- <td>-- Lo i khác, đã đ c b o qu n b ng khí sunphur</td>
132
- <td>17</td>
133
- <td>15</td>
134
- <td>13</td>
135
- <td>11</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>0711 90 90</td>
139
- <td>-- Lo i khác</td>
140
- <td>17</td>
141
- <td>15</td>
142
- <td>13</td>
143
- <td>11</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td><b>07.12</b></td>
155
- <td><b>Rau khô, đ ng nguyên, c t, thái lát, v n ho c đ ng b t, nh ng ch a ch bi n thêm.</b></td>
156
- <td></td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>0712 20 00</td>
163
- <td>- Hành tây</td>
164
- <td>11</td>
165
- <td>8</td>
166
- <td>5,5</td>
167
- <td>3</td>
168
- </tr>
169
- <tr>
170
- <td></td>
171
- <td>- N m, m c nhĩ (Auricularia spp.), n m nh y (Tremella spp.) và n m c c (n m c ):</td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- <td></td>
176
- </tr>
177
- <tr>
178
- <td>0712 31 00</td>
179
- <td>-- N m thu c chỉ Agaricus</td>
180
- <td>17</td>
181
- <td>15</td>
182
- <td>13</td>
183
- <td>11</td>
184
- </tr>
185
- <tr>
186
- <td>0712 32 00</td>
187
- <td>-- M c nhĩ (Auricularia spp.)</td>
188
- <td>17</td>
189
- <td>15</td>
190
- <td>13</td>
191
- <td>11</td>
192
- </tr>
193
- <tr>
194
- <td>0712 33 00</td>
195
- <td>-- N m nh y (Tremella spp.)</td>
196
- <td>17</td>
197
- <td>15</td>
198
- <td>13</td>
199
- <td>11</td>
200
- </tr>
201
- <tr>
202
- <td>0712 39</td>
203
- <td>-- Lo i khác:</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- </tr>
209
- <tr>
210
- <td>0712 39 10</td>
211
- <td>--- N m c c (n m c )</td>
212
- <td>17</td>
213
- <td>15</td>
214
- <td>13</td>
215
- <td>11</td>
216
- </tr>
217
- <tr>
218
- <td>0712 39 20</td>
219
- <td>--- N m h ng (dong-gu)</td>
220
- <td>17</td>
221
- <td>15</td>
222
- <td>13</td>
223
- <td>11</td>
224
- </tr>
225
- <tr>
226
- <td>0712 39 90</td>
227
- <td>--- Lo i khác</td>
228
- <td>17</td>
229
- <td>15</td>
230
- <td>13</td>
231
- <td>11</td>
232
- </tr>
233
- <tr>
234
- <td>0712 90</td>
235
- <td>- Rau khác; h n h p các lo i rau:</td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td></td>
240
- </tr>
241
- <tr>
242
- <td>0712 90 10</td>
243
- <td>-- T i</td>
244
- <td>9</td>
245
- <td>7</td>
246
- <td>4,5</td>
247
- <td>2</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>0712 90 90</td>
251
- <td>-- Lo i khác</td>
252
- <td>9</td>
253
- <td>7</td>
254
- <td>4,5</td>
255
- <td>2</td>
256
- </tr>
257
- <tr>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- </tr>
265
- <tr>
266
- <td><b>07.13</b></td>
267
- <td><b>Các lo i rau đ u khô, đã bóc v qu , đã ho c ch a bóc v h t ho c làm v h t.</b></td>
268
- <td></td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- </tr>
273
- <tr>
274
- <td>0713 10</td>
275
- <td>- Đ u Hà Lan (Pisum sativum):</td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- </tr>
281
- <tr>
282
- <td>0713 10 10</td>
283
- <td>-- Phù h p đ gieo tr ng</td>
284
- <td>0</td>
285
- <td>0</td>
286
- <td>0</td>
287
- <td>0</td>
288
- </tr>
289
- <tr>
290
- <td>0713 10 90</td>
291
- <td>-- Lo i khác</td>
292
- <td>14</td>
293
- <td>12,5</td>
294
- <td>11</td>
295
- <td>9</td>
296
- </tr>
297
- <tr>
298
- <td>0713 20</td>
299
- <td>- Đ u Hà Lan lo i nh (garbanzos):</td>
300
- <td></td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- </tr>
305
- <tr>
306
- <td>0713 20 10</td>
307
- <td>-- Phù h p đ gieo tr ng</td>
308
- <td>0</td>
309
- <td>0</td>
310
- <td>0</td>
311
- <td>0</td>
312
- </tr>
313
- <tr>
314
- <td>0713 20 90</td>
315
- <td>-- Lo i khác</td>
316
- <td>14</td>
317
- <td>12,5</td>
318
- <td>11</td>
319
- <td>9</td>
320
- </tr>
321
- <tr>
322
- <td></td>
323
- <td>- Đ u h t (Vigna spp., Phaseolus spp.):</td>
324
- <td></td>
325
- <td></td>
326
- <td></td>
327
- <td></td>
328
- </tr>
329
- <tr>
330
- <td>0713 31</td>
331
- <td>-- Đ u thu c loài Vigna mungo (L.) Hepper ho c Vigna radiata (L.) Wilczek:</td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- </tr>
337
- <tr>
338
- <td>0713 31 10</td>
339
- <td>--- Phù h p đ gieo tr ng</td>
340
- <td>0</td>
341
- <td>0</td>
342
- <td>0</td>
343
- <td>0</td>
344
- </tr>
345
- <tr>
346
- <td>0713 31 90</td>
347
- <td>--- Lo i khác</td>
348
- <td>14</td>
349
- <td>12,5</td>
350
- <td>11</td>
351
- <td>9</td>
352
- </tr>
353
- </tbody>
354
- </table>
355
- </div>
356
- <div data-bbox="954 962 983 977" data-label="Page-Footer">33</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01714bf8ad394835baa75c09ed04c968.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="216 129 862 165" data-label="Text"><p>2. Hướng dẫn người yêu cầu giải trình thực hiện đúng hình thức yêu cầu giải trình trong trường hợp chưa đáp ứng theo quy định tại Điều 11 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="216 177 862 229" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu, người giải trình phải thông báo cho người yêu cầu về việc tiếp nhận hoặc từ chối và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="216 237 862 308" data-label="Text"><p>Trường hợp yêu cầu giải trình không thuộc trách nhiệm thi hướng dẫn người yêu cầu gửi đến đúng cơ quan có trách nhiệm giải trình. Trường hợp nội dung yêu cầu đã được giải trình nhưng có người khác yêu cầu giải trình thì cung cấp bản sao văn bản đã giải trình cho người đó.</p></div><div data-bbox="216 314 860 353" data-label="Text"><p>4. Lưu giữ hồ sơ các yêu cầu giải trình đã được tiếp nhận theo quy định của pháp luật về văn thư lưu trữ.</p></div><div data-bbox="255 361 540 380" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Thực hiện việc giải trình</b></h3></div><div data-bbox="216 388 860 440" data-label="Text"><p>1. Đối với những yêu cầu giải trình trực tiếp có nội dung đơn giản, người giải trình có thể thực hiện giải trình trực tiếp và người yêu cầu giải trình ký hoặc điểm chỉ xác nhận vào biên bản thực hiện việc giải trình.</p></div><div data-bbox="216 448 859 484" data-label="Text"><p>2. Đối với những yêu cầu giải trình khác, người giải trình phải thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="255 492 593 511" data-label="Text"><p>a) Nghiên cứu nội dung yêu cầu giải trình;</p></div><div data-bbox="255 518 614 536" data-label="Text"><p>b) Thu thập, xác minh thông tin có liên quan;</p></div><div data-bbox="216 542 859 596" data-label="Text"><p>c) Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để làm rõ những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết. Nội dung làm việc được lập thành biên bản có chữ ký của các bên;</p></div><div data-bbox="255 601 704 620" data-label="Text"><p>d) Ban hành văn bản giải trình với các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="255 627 563 646" data-label="Text"><p>- Tên, địa chỉ người yêu cầu giải trình;</p></div><div data-bbox="255 653 493 672" data-label="Text"><p>- Nội dung yêu cầu giải trình;</p></div><div data-bbox="255 678 714 697" data-label="Text"><p>- Kết quả làm việc trực tiếp với tổ chức, cá nhân (nếu có);</p></div><div data-bbox="255 704 528 724" data-label="Text"><p>- Các căn cứ pháp lý để giải trình;</p></div><div data-bbox="255 729 623 750" data-label="Text"><p>- Nội dung giải trình cụ thể theo từng yêu cầu.</p></div><div data-bbox="216 754 859 792" data-label="Text"><p>đ) Gửi văn bản giải trình đến người yêu cầu giải trình. Trong trường hợp cần thiết thì công bố công khai văn bản giải trình theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="255 799 615 818" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 14. Thời hạn thực hiện việc giải trình</b></h3></div><div data-bbox="216 824 860 898" data-label="Text"><p>Thời hạn thực hiện việc giải trình không quá 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình. Trường hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn thời gian giải trình. Thời gian gia hạn thực hiện việc giải trình không quá 15 ngày, kể từ ngày gia hạn và phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu giải trình.</p></div><div data-bbox="840 905 859 921" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/01993cd2d1614569abb7728133e05037.html DELETED
@@ -1,429 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="42 60 966 852" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
- <th rowspan="2">GIC</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>2015</th>
12
- <th>2016</th>
13
- <th>2017</th>
14
- <th>2018</th>
15
- </tr>
16
- </thead>
17
- <tbody>
18
- <tr>
19
- <td></td>
20
- <td></td>
21
- <td></td>
22
- <td></td>
23
- <td>-- Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến</td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- <td></td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>1901</td>
32
- <td>90</td>
33
- <td>31</td>
34
- <td></td>
35
- <td>--- Chứa sữa</td>
36
- <td>10</td>
37
- <td>10</td>
38
- <td>10</td>
39
- <td>10</td>
40
- <td></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>1901</td>
44
- <td>90</td>
45
- <td>32</td>
46
- <td></td>
47
- <td>--- Loại khác, chứa bột ca cao</td>
48
- <td>0</td>
49
- <td>0</td>
50
- <td>0</td>
51
- <td>0</td>
52
- <td></td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>1901</td>
56
- <td>90</td>
57
- <td>39</td>
58
- <td></td>
59
- <td>--- Loại khác</td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>1901</td>
68
- <td>90</td>
69
- <td>39</td>
70
- <td>10</td>
71
- <td>---- Sản phẩm dinh dưỡng y tế</td>
72
- <td>5</td>
73
- <td>5</td>
74
- <td>5</td>
75
- <td>0</td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>1901</td>
80
- <td>90</td>
81
- <td>39</td>
82
- <td>90</td>
83
- <td>---- Loại khác</td>
84
- <td>10</td>
85
- <td>10</td>
86
- <td>10</td>
87
- <td>10</td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td>-- Các chế phẩm khác từ đồ tương:</td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>1901</td>
104
- <td>90</td>
105
- <td>41</td>
106
- <td></td>
107
- <td>--- Dạng bột</td>
108
- <td>20</td>
109
- <td>20</td>
110
- <td>20</td>
111
- <td>20</td>
112
- <td></td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td>1901</td>
116
- <td>90</td>
117
- <td>49</td>
118
- <td></td>
119
- <td>--- Dạng khác</td>
120
- <td>20</td>
121
- <td>20</td>
122
- <td>20</td>
123
- <td>20</td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td></td>
131
- <td>-- Loại khác:</td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td>1901</td>
140
- <td>90</td>
141
- <td>91</td>
142
- <td></td>
143
- <td>---- Sản phẩm dinh dưỡng y tế</td>
144
- <td>0</td>
145
- <td>0</td>
146
- <td>0</td>
147
- <td>0</td>
148
- <td></td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td>1901</td>
152
- <td>90</td>
153
- <td>99</td>
154
- <td></td>
155
- <td>---- Loại khác</td>
156
- <td>15</td>
157
- <td>15</td>
158
- <td>15</td>
159
- <td>15</td>
160
- <td></td>
161
- </tr>
162
- <tr>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td><b>19.02</b></td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td><b>Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.</b></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td></td>
188
- <td></td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td>- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:</td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td></td>
196
- <td></td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td>1902</td>
200
- <td>11</td>
201
- <td>00</td>
202
- <td></td>
203
- <td>-- Có chứa trứng</td>
204
- <td>0</td>
205
- <td>0</td>
206
- <td>0</td>
207
- <td>0</td>
208
- <td></td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td>-- Loại khác:</td>
216
- <td></td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- </tr>
222
- <tr>
223
- <td>1902</td>
224
- <td>19</td>
225
- <td>20</td>
226
- <td></td>
227
- <td>--- Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)</td>
228
- <td>10</td>
229
- <td>0</td>
230
- <td>0</td>
231
- <td>0</td>
232
- <td></td>
233
- </tr>
234
- <tr>
235
- <td>1902</td>
236
- <td>19</td>
237
- <td>30</td>
238
- <td></td>
239
- <td>--- Miến</td>
240
- <td>0</td>
241
- <td>0</td>
242
- <td>0</td>
243
- <td>0</td>
244
- <td></td>
245
- </tr>
246
- <tr>
247
- <td>1902</td>
248
- <td>19</td>
249
- <td>40</td>
250
- <td></td>
251
- <td>--- Mì sợi</td>
252
- <td>0</td>
253
- <td>0</td>
254
- <td>0</td>
255
- <td>0</td>
256
- <td></td>
257
- </tr>
258
- <tr>
259
- <td>1902</td>
260
- <td>19</td>
261
- <td>90</td>
262
- <td></td>
263
- <td>---- Loại khác</td>
264
- <td>10</td>
265
- <td>0</td>
266
- <td>0</td>
267
- <td>0</td>
268
- <td></td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td>- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:</td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- <td></td>
281
- </tr>
282
- <tr>
283
- <td>1902</td>
284
- <td>20</td>
285
- <td>10</td>
286
- <td></td>
287
- <td>-- Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt</td>
288
- <td>0</td>
289
- <td>0</td>
290
- <td>0</td>
291
- <td>0</td>
292
- <td></td>
293
- </tr>
294
- <tr>
295
- <td>1902</td>
296
- <td>20</td>
297
- <td>30</td>
298
- <td></td>
299
- <td>-- Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm</td>
300
- <td>0</td>
301
- <td>0</td>
302
- <td>0</td>
303
- <td>0</td>
304
- <td></td>
305
- </tr>
306
- <tr>
307
- <td>1902</td>
308
- <td>20</td>
309
- <td>90</td>
310
- <td></td>
311
- <td>-- Loại khác</td>
312
- <td>0</td>
313
- <td>0</td>
314
- <td>0</td>
315
- <td>0</td>
316
- <td></td>
317
- </tr>
318
- <tr>
319
- <td></td>
320
- <td></td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td>- Sản phẩm từ bột nhào khác:</td>
324
- <td></td>
325
- <td></td>
326
- <td></td>
327
- <td></td>
328
- <td></td>
329
- </tr>
330
- <tr>
331
- <td>1902</td>
332
- <td>30</td>
333
- <td>20</td>
334
- <td></td>
335
- <td>-- Mì, bún làm từ gạo, ăn liền</td>
336
- <td>0</td>
337
- <td>0</td>
338
- <td>0</td>
339
- <td>0</td>
340
- <td></td>
341
- </tr>
342
- <tr>
343
- <td>1902</td>
344
- <td>30</td>
345
- <td>30</td>
346
- <td></td>
347
- <td>-- Miến</td>
348
- <td>0</td>
349
- <td>0</td>
350
- <td>0</td>
351
- <td>0</td>
352
- <td></td>
353
- </tr>
354
- <tr>
355
- <td>1902</td>
356
- <td>30</td>
357
- <td>40</td>
358
- <td></td>
359
- <td>-- Mì ăn liền khác</td>
360
- <td>10</td>
361
- <td>10</td>
362
- <td>10</td>
363
- <td>0</td>
364
- <td></td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>1902</td>
368
- <td>30</td>
369
- <td>90</td>
370
- <td></td>
371
- <td>-- Loại khác</td>
372
- <td>0</td>
373
- <td>0</td>
374
- <td>0</td>
375
- <td>0</td>
376
- <td></td>
377
- </tr>
378
- <tr>
379
- <td>1902</td>
380
- <td>40</td>
381
- <td>00</td>
382
- <td></td>
383
- <td>- Couscous</td>
384
- <td>0</td>
385
- <td>0</td>
386
- <td>0</td>
387
- <td>0</td>
388
- <td></td>
389
- </tr>
390
- <tr>
391
- <td></td>
392
- <td></td>
393
- <td></td>
394
- <td></td>
395
- <td></td>
396
- <td></td>
397
- <td></td>
398
- <td></td>
399
- <td></td>
400
- <td></td>
401
- </tr>
402
- <tr>
403
- <td>1903</td>
404
- <td>00</td>
405
- <td>00</td>
406
- <td></td>
407
- <td><b>Sản phẩm từ tinh bột sản và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mành, hạt, bột xay, bột râu hay các dạng tương tự.</b></td>
408
- <td>0</td>
409
- <td>0</td>
410
- <td>0</td>
411
- <td>0</td>
412
- <td></td>
413
- </tr>
414
- <tr>
415
- <td></td>
416
- <td></td>
417
- <td></td>
418
- <td></td>
419
- <td></td>
420
- <td></td>
421
- <td></td>
422
- <td></td>
423
- <td></td>
424
- <td></td>
425
- </tr>
426
- </tbody>
427
- </table>
428
- </div>
429
- <div data-bbox="880 952 908 968" data-label="Page-Footer">61</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01acbd6211d649c4b8565cd5fc9e4ada.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="236 114 840 137" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Đăng ký tài khoản người sử dụng Công thông tin một cửa quốc gia</b></h3></div><div data-bbox="197 134 846 315" data-label="Text"><p>1. Trường hợp người khai đã được Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp tài khoản truy cập các hệ thống xử lý chuyên ngành hiện có thì người khai lựa chọn sử dụng một trong các tài khoản đó để truy cập Công thông tin một cửa quốc gia. Để sử dụng tài khoản truy cập, người khai truy cập Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ <a href="https://vnsw.gov.vn">https://vnsw.gov.vn</a> và thực hiện đăng ký tài khoản sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia theo các thông tin tại Mẫu I, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia chịu trách nhiệm hướng dẫn người khai về việc sử dụng tài khoản đã đăng ký để truy cập Công thông tin một cửa quốc gia trong trường hợp có vướng mắc phát sinh.</p></div><div data-bbox="198 312 846 369" data-label="Text"><p>2. Trường hợp người khai chưa có tài khoản người sử dụng do các Bộ cấp, việc đăng ký tài khoản người sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia sẽ được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="198 367 850 580" data-label="Text"><p>a) Người khai truy cập Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ <a href="https://vnsw.gov.vn">https://vnsw.gov.vn</a> và thực hiện đăng ký thông tin hồ sơ trên Công thông tin một cửa quốc gia theo các thông tin tại Mẫu II, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này. Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc từ khi tiếp nhận thông tin hồ sơ người khai đăng ký trên Công thông tin một cửa quốc gia, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia thực hiện kiểm tra, đối chiếu thông tin của người khai. Trường hợp không chấp thuận hồ sơ hoặc hồ sơ chưa đầy đủ, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia có trách nhiệm thông báo qua thư điện tử (có nêu rõ lý do) tới người khai. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và đáp ứng đủ điều kiện, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia thông báo chấp nhận hồ sơ cho người khai bằng thư điện tử; thông báo tên tài khoản truy cập và mật khẩu truy cập ban đầu của người khai;</p></div><div data-bbox="199 579 850 635" data-label="Text"><p>b) Sau khi cấp mới tài khoản người khai, Công thông tin một cửa quốc gia thực hiện tự động cập nhật thông tin tài khoản người khai mới tới các hệ thống xử lý chuyên ngành tương ứng.</p></div><div data-bbox="200 635 851 690" data-label="Text"><p>3. Trường hợp, người sử dụng là cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông việc cấp tài khoản người sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="199 689 852 799" data-label="Text"><p>a) Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông tổng hợp danh sách tài khoản người sử dụng cần cấp mới trên Công thông tin một cửa quốc gia, nêu rõ họ tên, chức danh, đơn vị công tác, quyền hạn sử dụng các chức năng thuộc Bộ quản lý trên Công thông tin một cửa quốc gia theo mẫu do Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia cung cấp trên Công thông tin một cửa quốc gia và gửi văn bản thông báo đến Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia;</p></div><div data-bbox="200 798 853 871" data-label="Text"><p>b) Trong vòng 05 (năm) ngày làm việc, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia căn cứ các yêu cầu kỹ thuật nhằm đảm bảo an ninh, an toàn hệ thống thực hiện xem xét số lượng tài khoản do Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông yêu cầu cấp, cấp tài khoản người sử dụng và thông báo bằng văn</p></div><div data-bbox="835 880 850 894" data-label="Page-Footer"><p>5</p><img alt="Handwritten signature" data-bbox="835 895 890 940"/></div>
chandra_raw/01beae46950043d19acb8595fc2473ea.html DELETED
@@ -1,501 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="42 60 966 923" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
- <th rowspan="2">GIC</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>2015</th>
12
- <th>2016</th>
13
- <th>2017</th>
14
- <th>2018</th>
15
- </tr>
16
- </thead>
17
- <tbody>
18
- <tr>
19
- <td><b>11.04</b></td>
20
- <td></td>
21
- <td></td>
22
- <td></td>
23
- <td><b>Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.</b></td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- <td></td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td>- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:</td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>1104</td>
44
- <td>12</td>
45
- <td>00</td>
46
- <td></td>
47
- <td>-- Cửa yến mạch</td>
48
- <td>0</td>
49
- <td>0</td>
50
- <td>0</td>
51
- <td>0</td>
52
- <td></td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td>-- Cửa ngũ cốc khác:</td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>1104</td>
68
- <td>19</td>
69
- <td>10</td>
70
- <td></td>
71
- <td>--- Cửa ngô</td>
72
- <td>0</td>
73
- <td>0</td>
74
- <td>0</td>
75
- <td>0</td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>1104</td>
80
- <td>19</td>
81
- <td>90</td>
82
- <td></td>
83
- <td>--- Loại khác</td>
84
- <td>0</td>
85
- <td>0</td>
86
- <td>0</td>
87
- <td>0</td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td>- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):</td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>1104</td>
104
- <td>22</td>
105
- <td>00</td>
106
- <td></td>
107
- <td>-- Cửa yến mạch</td>
108
- <td>0</td>
109
- <td>0</td>
110
- <td>0</td>
111
- <td>0</td>
112
- <td></td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td>1104</td>
116
- <td>23</td>
117
- <td>00</td>
118
- <td></td>
119
- <td>-- Cửa ngô</td>
120
- <td>0</td>
121
- <td>0</td>
122
- <td>0</td>
123
- <td>0</td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td></td>
131
- <td>-- Cửa ngũ cốc khác:</td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td>1104</td>
140
- <td>29</td>
141
- <td>20</td>
142
- <td></td>
143
- <td>--- Cửa lúa mạch</td>
144
- <td>0</td>
145
- <td>0</td>
146
- <td>0</td>
147
- <td>0</td>
148
- <td></td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td>1104</td>
152
- <td>29</td>
153
- <td>90</td>
154
- <td></td>
155
- <td>--- Loại khác</td>
156
- <td>0</td>
157
- <td>0</td>
158
- <td>0</td>
159
- <td>0</td>
160
- <td></td>
161
- </tr>
162
- <tr>
163
- <td>1104</td>
164
- <td>30</td>
165
- <td>00</td>
166
- <td></td>
167
- <td>- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền</td>
168
- <td>0</td>
169
- <td>0</td>
170
- <td>0</td>
171
- <td>0</td>
172
- <td></td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td></td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td><b>11.05</b></td>
188
- <td></td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td><b>Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.</b></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td></td>
196
- <td></td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td>1105</td>
200
- <td>10</td>
201
- <td>00</td>
202
- <td></td>
203
- <td>- Bột, bột thô và bột mịn</td>
204
- <td>0</td>
205
- <td>0</td>
206
- <td>0</td>
207
- <td>0</td>
208
- <td></td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>1105</td>
212
- <td>20</td>
213
- <td>00</td>
214
- <td></td>
215
- <td>- Dạng mảnh lát, hạt và viên</td>
216
- <td>0</td>
217
- <td>0</td>
218
- <td>0</td>
219
- <td>0</td>
220
- <td></td>
221
- </tr>
222
- <tr>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- <td></td>
228
- <td></td>
229
- <td></td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- </tr>
234
- <tr>
235
- <td><b>11.06</b></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td><b>Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cạ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.</b></td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- </tr>
246
- <tr>
247
- <td>1106</td>
248
- <td>10</td>
249
- <td>00</td>
250
- <td></td>
251
- <td>- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13</td>
252
- <td>0</td>
253
- <td>0</td>
254
- <td>0</td>
255
- <td>0</td>
256
- <td></td>
257
- </tr>
258
- <tr>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td>- Từ cạ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:</td>
264
- <td></td>
265
- <td></td>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td>1106</td>
272
- <td>20</td>
273
- <td>10</td>
274
- <td></td>
275
- <td>-- Từ sản</td>
276
- <td>0</td>
277
- <td>0</td>
278
- <td>0</td>
279
- <td>0</td>
280
- <td></td>
281
- </tr>
282
- <tr>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td></td>
287
- <td>-- Từ cạ sago:</td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- <td></td>
292
- <td></td>
293
- </tr>
294
- <tr>
295
- <td>1106</td>
296
- <td>20</td>
297
- <td>21</td>
298
- <td></td>
299
- <td>--- Bột thô</td>
300
- <td>0</td>
301
- <td>0</td>
302
- <td>0</td>
303
- <td>0</td>
304
- <td></td>
305
- </tr>
306
- <tr>
307
- <td>1106</td>
308
- <td>20</td>
309
- <td>29</td>
310
- <td></td>
311
- <td>--- Loại khác</td>
312
- <td>0</td>
313
- <td>0</td>
314
- <td>0</td>
315
- <td>0</td>
316
- <td></td>
317
- </tr>
318
- <tr>
319
- <td>1106</td>
320
- <td>20</td>
321
- <td>90</td>
322
- <td></td>
323
- <td>-- Loại khác</td>
324
- <td>0</td>
325
- <td>0</td>
326
- <td>0</td>
327
- <td>0</td>
328
- <td></td>
329
- </tr>
330
- <tr>
331
- <td>1106</td>
332
- <td>30</td>
333
- <td>00</td>
334
- <td></td>
335
- <td>- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8</td>
336
- <td>0</td>
337
- <td>0</td>
338
- <td>0</td>
339
- <td>0</td>
340
- <td></td>
341
- </tr>
342
- <tr>
343
- <td></td>
344
- <td></td>
345
- <td></td>
346
- <td></td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td></td>
352
- <td></td>
353
- </tr>
354
- <tr>
355
- <td><b>11.07</b></td>
356
- <td></td>
357
- <td></td>
358
- <td></td>
359
- <td><b>Malt, rang hoặc chưa rang.</b></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td></td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>1107</td>
368
- <td>10</td>
369
- <td>00</td>
370
- <td></td>
371
- <td>- Chưa rang</td>
372
- <td>0</td>
373
- <td>0</td>
374
- <td>0</td>
375
- <td>0</td>
376
- <td></td>
377
- </tr>
378
- <tr>
379
- <td>1107</td>
380
- <td>20</td>
381
- <td>00</td>
382
- <td></td>
383
- <td>- Đã rang</td>
384
- <td>0</td>
385
- <td>0</td>
386
- <td>0</td>
387
- <td>0</td>
388
- <td></td>
389
- </tr>
390
- <tr>
391
- <td></td>
392
- <td></td>
393
- <td></td>
394
- <td></td>
395
- <td></td>
396
- <td></td>
397
- <td></td>
398
- <td></td>
399
- <td></td>
400
- <td></td>
401
- </tr>
402
- <tr>
403
- <td><b>11.08</b></td>
404
- <td></td>
405
- <td></td>
406
- <td></td>
407
- <td><b>Tinh bột; inulin.</b></td>
408
- <td></td>
409
- <td></td>
410
- <td></td>
411
- <td></td>
412
- <td></td>
413
- </tr>
414
- <tr>
415
- <td></td>
416
- <td></td>
417
- <td></td>
418
- <td></td>
419
- <td>- Tinh bột:</td>
420
- <td></td>
421
- <td></td>
422
- <td></td>
423
- <td></td>
424
- <td></td>
425
- </tr>
426
- <tr>
427
- <td>1108</td>
428
- <td>11</td>
429
- <td>00</td>
430
- <td></td>
431
- <td>-- Tinh bột mì</td>
432
- <td>0</td>
433
- <td>0</td>
434
- <td>0</td>
435
- <td>0</td>
436
- <td></td>
437
- </tr>
438
- <tr>
439
- <td>1108</td>
440
- <td>12</td>
441
- <td>00</td>
442
- <td></td>
443
- <td>-- Tinh bột ngô</td>
444
- <td>5</td>
445
- <td>5</td>
446
- <td>5</td>
447
- <td>0</td>
448
- <td></td>
449
- </tr>
450
- <tr>
451
- <td>1108</td>
452
- <td>13</td>
453
- <td>00</td>
454
- <td></td>
455
- <td>-- Tinh bột khoai tây</td>
456
- <td>0</td>
457
- <td>0</td>
458
- <td>0</td>
459
- <td>0</td>
460
- <td></td>
461
- </tr>
462
- <tr>
463
- <td>1108</td>
464
- <td>14</td>
465
- <td>00</td>
466
- <td></td>
467
- <td>-- Tinh bột sắn</td>
468
- <td>0</td>
469
- <td>0</td>
470
- <td>0</td>
471
- <td>0</td>
472
- <td></td>
473
- </tr>
474
- <tr>
475
- <td></td>
476
- <td></td>
477
- <td></td>
478
- <td></td>
479
- <td>-- Tinh bột khác:</td>
480
- <td></td>
481
- <td></td>
482
- <td></td>
483
- <td></td>
484
- <td></td>
485
- </tr>
486
- <tr>
487
- <td>1108</td>
488
- <td>19</td>
489
- <td>10</td>
490
- <td></td>
491
- <td>--- Tinh bột cạ sago</td>
492
- <td>0</td>
493
- <td>0</td>
494
- <td>0</td>
495
- <td>0</td>
496
- <td></td>
497
- </tr>
498
- </tbody>
499
- </table>
500
- </div>
501
- <div data-bbox="880 952 911 968" data-label="Page-Footer">42</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01ca385cfbd244ae95b8ad703fec55a8.html ADDED
@@ -0,0 +1,129 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="147 84 868 892" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Số TT</th>
6
+ <th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
+ <th>Giá đất</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>8</td>
13
+ <td>Từ giáp thừa 03, BĐ 14 và giáp thừa 117, BĐ 08 đến ngã ba hết thừa 11, BĐ 14 (đất Phạm Ngọc Roa)</td>
14
+ <td>120</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>9</td>
18
+ <td>Từ ngã ba cạnh thừa 317, BĐ 09 (đất nhà ông Trịnh Đức Trung) đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Đăng 2</td>
19
+ <td>160</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>10</td>
23
+ <td>Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Đăng 2 đến sông Đa Đăng (bến dò thôn Tân Hưng)</td>
24
+ <td>120</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>11</td>
28
+ <td>Từ ngã ba cạnh thừa 331, tờ BĐ 18 (đất nhà ông Phùng Hạnh Phúc) đến ngã ba cạnh thừa 72, BĐ 18 (đất bà Nguyễn Thị Sang - giáp đường nhựa)</td>
29
+ <td>120</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>12</td>
33
+ <td>Từ ngã ba cạnh thừa 49, BĐ 24 đến hết thừa 915, BĐ 24 (đất ông Đinh Như Hùng) đường đi thác Pongour</td>
34
+ <td>120</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>13</td>
38
+ <td>Từ giáp thừa 915, BĐ 24 (đất ông Đinh Như Hùng) đến ngã ba giáp đường nhựa vào thác Pongour hết (thừa 12, BĐ 35)</td>
39
+ <td>100</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>14</td>
43
+ <td>Từ ngã ba cạnh thừa 10, BĐ 27 (đất nhà bà Trương Thị Cồ) đến ngã tư hết thừa 08, BĐ 33 (đất ông Nguyễn Ngọc Sơn)</td>
44
+ <td>130</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>15</td>
48
+ <td>Từ ngã ba cạnh thừa 36, BĐ 27 (đất nhà ông Nguyễn Hùng Tín) đến ngã tư hết thừa 04, BĐ 33 (đất ông Tấn Thanh)</td>
49
+ <td>120</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>16</td>
53
+ <td>Từ trường Mẫu giáo Tân Hòa (thừa 90, BĐ 26) đến mương nước giáp ranh Tân Hội (hết thừa 32, BĐ 26)</td>
54
+ <td>120</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>17</td>
58
+ <td>Từ ngã ba cạnh thừa 07, BĐ 15 đến ngã ba hết thừa 116, BĐ 15</td>
59
+ <td>120</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>18</td>
63
+ <td>Từ ngã ba giáp đường nhựa (cạnh thừa 142, BĐ 25 - Nguyễn Thanh Trà) theo hướng thừa 129, BĐ 25 đến giáp xã Tân Hội</td>
64
+ <td>120</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>19</td>
68
+ <td>Từ Công giáp xã Phú Hội đến giáp thừa 27, BĐ 35 (đường nhựa vào thác Pongour)</td>
69
+ <td>140</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td></td>
73
+ <td><b>Khu vực III</b></td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td></td>
78
+ <td>Các khu vực còn lại</td>
79
+ <td>90</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td><b>VIII</b></td>
83
+ <td><b>XÃ PHÚ HỘI</b></td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td><b>1</b></td>
88
+ <td><b>Khu vực I</b></td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td><b>1.1</b></td>
93
+ <td><b>Đường Quốc lộ 20</b></td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>1</td>
98
+ <td>Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến đường vào thôn Chi Rông A (hết thừa 675, BĐ 19) và hết thừa 342, BĐ 19</td>
99
+ <td>1.500</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>2</td>
103
+ <td>Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thừa 312, BĐ 19) và giáp thừa 342, BĐ 19 đến hết thừa 53, BĐ 29 (đất ông Hà Quốc Tập)</td>
104
+ <td>1.390</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>3</td>
108
+ <td>Từ giáp thừa 53, BĐ 29 (đất ông Hà Quốc Tập) đến hết cầu Xóm Chung</td>
109
+ <td>1.430</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>4</td>
113
+ <td>Từ cầu Xóm Chung đến hết trường Tiểu học Sơn Trung</td>
114
+ <td>1.320</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>5</td>
118
+ <td>Từ giáp trường tiểu học Sơn Trung đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thừa 399, BĐ 28)</td>
119
+ <td>1.450</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>6</td>
123
+ <td>Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thừa 399, BĐ 28) đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thừa 494, BĐ 28)</td>
124
+ <td>1.440</td>
125
+ </tr>
126
+ </tbody>
127
+ </table>
128
+ </div>
129
+ <div data-bbox="865 939 894 955" data-label="Page-Footer">36</div>
chandra_raw/01db34e6cf0d4247942996ebc1ebac7b.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="37 0 120 27" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="37 0 120 27"/></div><div data-bbox="125 0 241 24" data-label="Page-Header"><p>Kỳ báo Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 14.08.2014 14:59:28 +07:00</p></div><div data-bbox="137 80 423 116" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="449 78 897 117" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="165 133 395 151" data-label="Text"><p>Số: <b>24</b> /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="447 131 899 151" data-label="Text"><p>Thành phố Hồ Chí Minh, ngày <b>16</b> tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="437 176 590 195" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="188 192 838 232" data-label="Text"><p><b>Về thành lập <u>Đội công tác xã hội tình nguyện</u> phường, xã, thị trấn<br/>trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh</b></p></div><div data-bbox="250 262 779 282" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="138 308 888 350" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="139 353 890 395" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;</p></div><div data-bbox="139 400 891 479" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính quy định về thành lập, giải thể, tổ chức hoạt động và chế độ chính sách đối với <u>Đội công tác xã hội tình nguyện</u> tại xã, phường, thị trấn;</p></div><div data-bbox="139 484 891 583" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 16120/TTr-SLĐTBXH-PCTNXH ngày 09 tháng 12 năm 2013, của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 524/TTr-SNV ngày 26 tháng 6 năm 2014 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 2588/STP-VB ngày 19 tháng 5 năm 2014,</p></div><div data-bbox="437 596 597 615" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="140 634 891 694" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Nay chấp thuận thành lập <u>Đội công tác xã hội tình nguyện</u> phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trên cơ sở kiện toàn Tổ cán sự xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn.</p></div><div data-bbox="140 699 893 854" data-label="Text"><p>1. <u>Đội công tác xã hội tình nguyện</u> phường, xã, thị trấn (sau đây gọi là <u>Đội tình nguyện</u>) là một tổ chức tự nguyện gồm những người là công dân đang cư trú hoặc làm việc trên địa bàn phường, xã, thị trấn tự nguyện tham gia công tác phòng, chống tệ nạn xã hội tại phường, xã, thị trấn. <u>Đội tình nguyện</u> được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định tại Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="142 858 895 917" data-label="Text"><p>2. <u>Đội tình nguyện</u> chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn, chịu sự giám sát và được sự hỗ trợ của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, thị trấn.</p></div>
 
 
chandra_raw/01e22549287c49af824db757546ae77f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="214 120 846 174" data-label="Text"><p>2. Người đứng đầu cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải tổ chức thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu trước khi phát hành theo quy định sau đây:</p></div><div data-bbox="212 187 845 279" data-label="Text"><p>a) Thành lập hội đồng thẩm định gồm: Chủ tịch hội đồng là lãnh đạo cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm, thành viên hội đồng là các chuyên gia trong lĩnh vực liên quan đến nội dung xuất bản phẩm cần thẩm định, thư ký hội đồng là nhân viên phụ trách thẩm định nội dung. Việc mời chuyên gia tham gia hội đồng thẩm định do người đứng đầu cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm quyết định;</p></div><div data-bbox="210 287 843 342" data-label="Text"><p>b) Việc thẩm định tiến hành đối với từng xuất bản phẩm nhập khẩu. Kết quả thẩm định được lập thành biên bản, báo cáo với Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ 03 tháng/lần;</p></div><div data-bbox="209 353 841 424" data-label="Text"><p>c) Trong quá trình thẩm định, nếu phát hiện xuất bản phẩm nhập khẩu có nội dung vi phạm Khoản 1 Điều 10 Luật xuất bản, cơ sở nhập khẩu không được phát hành xuất bản phẩm và phải báo cáo kịp thời với Bộ Thông tin và Truyền thông.</p></div><div data-bbox="207 436 840 491" data-label="Text"><p>3. Khi có yêu cầu của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu, người đứng đầu cơ sở nhập khẩu phải tổ chức thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định bằng văn bản.</p></div><div data-bbox="206 500 839 538" data-label="Text"><p>Xuất bản phẩm nhập khẩu chỉ được phát hành sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Thông tin và Truyền thông.</p></div><div data-bbox="278 562 763 597" data-label="Section-Header"><h4 style="text-align: center;"><b>Chương IV</b><br/><b>XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM ĐIỆN TỬ</b></h4></div><div data-bbox="204 613 836 650" data-label="Section-Header"><h5><b>Điều 17. Điều kiện hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử</b></h5></div><div data-bbox="203 662 837 715" data-label="Text"><p>1. Điều kiện về thiết bị, công nghệ để xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử quy định tại Điểm a Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 45 Luật xuất bản, cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="202 728 835 767" data-label="Text"><p>a) Có máy chủ đặt tại Việt Nam, máy tính và các thiết bị khác để phục vụ mục đích xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử trên mạng Internet;</p></div><div data-bbox="202 776 835 813" data-label="Text"><p>b) Có thiết bị, phần mềm phục vụ việc thiết kế, dàn trang, ghi dữ liệu trên các phương tiện điện tử;</p></div><div data-bbox="202 824 834 863" data-label="Text"><p>c) Có thiết bị truyền phát xuất bản phẩm điện tử được số hóa sau khi được biên tập, định dạng và được lưu trữ trên các phương tiện điện tử;</p></div><div data-bbox="805 895 833 912" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
 
 
chandra_raw/01e8db252f78438aa6baca15778244f5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="271 128 581 146" data-label="Section-Header"><p>c) Về chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị:</p></div><div data-bbox="233 154 830 207" data-label="Text"><p>Xây dựng chiến lược phát triển chiếu sáng đô thị và cây xanh đô thị trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; chỉ đạo việc thực hiện sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;</p></div><div data-bbox="233 215 830 299" data-label="Text"><p>Xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia, định mức kinh tế - kỹ thuật về chiếu sáng và cây xanh đô thị; các quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chiếu sáng đô thị; các cơ chế chính sách khuyến khích phát triển chiếu sáng và cây xanh đô thị;</p></div><div data-bbox="233 308 830 376" data-label="Text"><p>Thẩm định quy hoạch chiếu sáng đô thị các thành phố trực thuộc Trung ương là đô thị loại đặc biệt để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; có ý kiến thống nhất bằng văn bản đề Ủy ban nhân dân các thành phố trực thuộc Trung ương là đô thị loại I phê duyệt quy hoạch chiếu sáng đô thị của thành phố;</p></div><div data-bbox="233 385 830 451" data-label="Text"><p>Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý chi phí chiếu sáng đô thị, chi phí duy trì cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị; hướng dẫn, kiểm tra việc tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chiếu sáng đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên phạm vi toàn quốc.</p></div><div data-bbox="270 460 648 478" data-label="Section-Header"><p>d) Về quản lý nghĩa trang (trừ nghĩa trang liệt sĩ):</p></div><div data-bbox="231 486 829 553" data-label="Text"><p>Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về quy hoạch và các hoạt động xây dựng, cải tạo, mở rộng, đóng cửa, di chuyển nghĩa trang; ban hành quy chuẩn kỹ thuật xây dựng nghĩa trang; xây dựng trình cấp có thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn quốc gia về xây dựng nghĩa trang;</p></div><div data-bbox="231 561 829 629" data-label="Text"><p>Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch nghĩa trang các đô thị loại đặc biệt; có ý kiến thống nhất bằng văn bản đề Ủy ban nhân dân các thành phố trực thuộc Trung ương là đô thị loại I phê duyệt quy hoạch nghĩa trang của thành phố theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="231 638 828 672" data-label="Text"><p>Hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý và sử dụng nghĩa trang; hướng dẫn phương pháp lập và quản lý chi phí dịch vụ nghĩa trang.</p></div><div data-bbox="269 681 573 699" data-label="Section-Header"><p>d) Về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị:</p></div><div data-bbox="231 707 828 775" data-label="Text"><p>Hướng dẫn việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch giao thông đô thị và nội dung quy hoạch giao thông trong đồ án quy hoạch đô thị; kiểm tra việc xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo quy hoạch đô thị và quy hoạch giao thông đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="231 783 828 851" data-label="Text"><p>Thẩm định quy hoạch giao thông đô thị các thành phố trực thuộc Trung ương là đô thị loại đặc biệt để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; có ý kiến thống nhất bằng văn bản đề Ủy ban nhân dân các thành phố trực thuộc Trung ương là đô thị loại I phê duyệt quy hoạch giao thông đô thị của thành phố;</p></div><div data-bbox="811 859 827 873" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/0225c8be4a6247a393a72189ce01afdf.html ADDED
@@ -0,0 +1,149 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="156 74 874 900" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Số TT</th>
6
+ <th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
+ <th>Giá đất</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>2</td>
13
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 06, BĐ 73 (nhà bà K' Glong) đi qua thửa 98, BĐ 73 đến ngã ba hết thửa 80, BĐ 73</td>
14
+ <td>150</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>3</td>
18
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 32, BĐ 73 (nhà ông Ha Thi) đến hết thửa 62, BĐ 73</td>
19
+ <td>150</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>4</td>
23
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 47, BĐ 73 đến hết thửa 80, BĐ 73</td>
24
+ <td>140</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>5</td>
28
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 73 đến hết thửa 09, BĐ 73</td>
29
+ <td>150</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>6</td>
33
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 293, BĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 35, BĐ 73</td>
34
+ <td>160</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>7</td>
38
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 247, BĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 245, BĐ 66</td>
39
+ <td>140</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>8</td>
43
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 266, BĐ 66 đến hết thửa 112, BĐ 66 (đường vào trại heo cũ)</td>
44
+ <td>160</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>9</td>
48
+ <td>Từ ngã ba - cạnh thửa 250, BĐ 66 (Nghĩa địa) đến ngã ba hết thửa 147, BĐ 66</td>
49
+ <td>140</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td><b>2.12</b></td>
53
+ <td><b>Đường thôn Trung Hiệp</b></td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>1</td>
58
+ <td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, BĐ 73 đến ngã ba hết thửa 308, BĐ 66 (Kho xương Cty Thủy Lợi 2)</td>
59
+ <td>210</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>2</td>
63
+ <td>Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 20, BĐ 73 (nhà ông Hà Trọng Xuyên) đến hết thửa 18, BĐ 73</td>
64
+ <td>170</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td><b>2.13</b></td>
68
+ <td><b>Đường vào sân gần Đa Ròn</b></td>
69
+ <td></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>1</td>
73
+ <td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 60, BĐ 74 đến suối Đa Tam</td>
74
+ <td>370</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>2</td>
78
+ <td>Từ suối Đa Tam đến giáp huyện Đơn Dương</td>
79
+ <td>340</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>3</td>
83
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 77, BĐ 74 đến hết thửa 24, BĐ 74</td>
84
+ <td>160</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>4</td>
88
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 122, BĐ 74 đến hết thửa 106, BĐ 74</td>
89
+ <td>160</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>5</td>
93
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 74 đến ngã ba hết thửa 159, BĐ 74</td>
94
+ <td>160</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>6</td>
98
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 163, BĐ 74 đến ngã ba cạnh thửa 196, BĐ 74</td>
99
+ <td>160</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>7</td>
103
+ <td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 97, BĐ 74 - cạnh công ty Bảo Nông) đến hết đường</td>
104
+ <td>170</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>8</td>
108
+ <td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, BĐ 73 (đường vào nhà Hoa Hiên) đến ngã ba cạnh thửa 326, BĐ 73 (Công ty Trường Thịnh)</td>
109
+ <td>170</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>9</td>
113
+ <td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 302, BĐ 73 đến hết đường</td>
114
+ <td>170</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>10</td>
118
+ <td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, BĐ 73 (nhà Nga Hiều) đến đường cao tốc</td>
119
+ <td>390</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>11</td>
123
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 231, BĐ 73 (Lê Văn Ba) đến hết đường</td>
124
+ <td>150</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>12</td>
128
+ <td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 450, BĐ 73 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) đến hết đường</td>
129
+ <td>150</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>13</td>
133
+ <td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, BĐ 73 đến giáp thửa 552, BĐ 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp)</td>
134
+ <td>220</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>14</td>
138
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 399, BĐ 73 đến nghĩa trang thôn Trung Hiệp</td>
139
+ <td>150</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>15</td>
143
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 352, BĐ 73 đến hết thửa 371, BĐ 73</td>
144
+ <td>140</td>
145
+ </tr>
146
+ </tbody>
147
+ </table>
148
+ </div>
149
+ <div data-bbox="868 931 895 945" data-label="Page-Footer">11</div>
chandra_raw/023a6df78ee748d386d6a2a4da75521f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="188 108 847 161" data-label="Text"><p>2. Cấp Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên” cho các tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện quy định tại Quy chế này.</p></div><div data-bbox="188 170 844 207" data-label="Text"><p>3. Quản lý việc sử dụng nhãn hiệu của các tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên”.</p></div><div data-bbox="238 214 528 232" data-label="Text"><p>4. Phát triển nhãn hiệu chứng nhận.</p></div><div data-bbox="187 240 844 311" data-label="Text"><p>5. Phát hiện, xử lý, thu hồi Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận khi đối tượng tham gia vi phạm quy chế hoặc đề xuất, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý hành vi vi phạm quy định về sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên”.</p></div><div data-bbox="256 331 771 367" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương IV<br/>QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN</b></h2></div><div data-bbox="187 384 842 420" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận</b></h3></div><div data-bbox="186 428 842 551" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên” phải gửi 01 bộ hồ sơ gồm: Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên” và Bản cam kết sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên” thể hiện tại phụ lục 4 và phụ lục 5 kèm theo Quy chế này và các hồ sơ khác (nếu có) đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên để được xem xét giải quyết theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 558 842 629" data-label="Text"><p>2. Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn đề nghị của các tổ chức, cá nhân, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên tiến hành kiểm tra thực tế hoạt động trồng, sản xuất và kinh doanh của tổ chức, cá nhân yêu cầu và đánh giá chất lượng thông qua việc lấy mẫu.</p></div><div data-bbox="186 636 842 708" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày đến kiểm tra cơ sở và lấy mẫu, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên ra quyết định cấp hoặc không cấp Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên”. Trong trường hợp từ chối, phải nêu rõ lý do bằng văn bản.</p></div><div data-bbox="235 715 737 734" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 14. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận</b></h3></div><div data-bbox="186 741 842 777" data-label="Text"><p>1. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên” có các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="235 784 736 882" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận;</li><li>b) Điện thoại, Fax, Email, Website (nếu có);</li><li>c) Danh mục các loại sản phẩm được cấp giấy chứng nhận;</li><li>d) Mẫu nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên”;</li></ul></div><div data-bbox="505 892 520 905" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">4</p></div>
 
 
chandra_raw/023f3eed8f054017bcc7328f9ed17a89.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="138 66 904 132" data-label="Text"><p>d) Phối hợp với Sở tài chính thẩm định phương án giá nước sạch, điều chỉnh giá nước sạch, phương án cấp bù (nếu có) trước khi trình UBND Thành phố phê duyệt;</p></div><div data-bbox="138 135 904 179" data-label="Text"><p>đ) Chủ trì tổ chức hướng dẫn các tổ chức, cá nhân và các đơn vị cấp nước thực hiện Quy định này;</p></div><div data-bbox="138 183 905 248" data-label="Text"><p>e) Phối hợp với Sở Y tế kiểm tra, giám sát đơn vị cấp nước thực hiện các nghĩa vụ theo quy định, quy chế đảm bảo an toàn cấp nước, đánh giá đảm bảo các tiêu chuẩn về chất lượng nước;</p></div><div data-bbox="138 252 906 339" data-label="Text"><p>g) Chỉ đạo Thanh tra Xây dựng kiểm tra, phát hiện kịp thời, xử lý các hành vi xâm phạm công trình cấp nước, hành lang và khu vực an toàn công trình, mạng lưới cấp nước theo Nghị định 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="199 344 470 365" data-label="Section-Header"><h2><b>2. Sở Kế hoạch và Đầu tư:</b></h2></div><div data-bbox="138 367 906 414" data-label="Text"><p>a) Chủ trì tổng hợp danh mục các dự án đầu tư trong lĩnh vực cấp nước theo từng giai đoạn trình UBND Thành phố phê duyệt để kêu gọi đầu tư;</p></div><div data-bbox="138 417 907 505" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phát triển cấp nước trên địa bàn thành phố Hà Nội, bố trí, cân đối nguồn kinh phí hỗ trợ hoặc đầu tư phát triển các công trình, dự án phát triển hệ thống cấp nước trình UBND Thành phố.</p></div><div data-bbox="199 511 367 530" data-label="Section-Header"><h2><b>3. Sở Tài chính:</b></h2></div><div data-bbox="138 533 908 623" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt: phương án giá nước sạch và biểu giá nước sạch sinh hoạt do đơn vị cấp nước xây dựng theo quy định; phương án (hoặc mức) cấp bù từ ngân sách thành phố đối với trường hợp quy định tại khoản 3, điều 15 của bản Quy định này;</p></div><div data-bbox="138 625 908 692" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, thực hiện kiểm tra việc áp dụng giá nước sạch khi được UBND Thành phố yêu cầu; Hướng dẫn các đơn vị cấp nước thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn Thành phố;</p></div><div data-bbox="138 694 908 739" data-label="Text"><p>c) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuất cơ chế chính sách khuyến khích đầu tư phát triển cấp nước.</p></div><div data-bbox="199 745 543 765" data-label="Section-Header"><h2><b>4. Sở Tài nguyên và Môi trường:</b></h2></div><div data-bbox="138 769 908 812" data-label="Text"><p>a) Tăng cường quản lý, kiểm tra xử lý vi phạm trong việc khai thác nguồn tài nguyên nước theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="138 815 908 881" data-label="Text"><p>b) Hướng dẫn các nhà đầu tư về các thủ tục cấp phép thăm dò, khai thác, và thẩm định, phê duyệt hồ sơ đánh giá tác động môi trường hoặc trình UBND Thành phố phê duyệt theo phân cấp;</p></div><div data-bbox="138 884 908 928" data-label="Text"><p>c) Thực hiện bố trí quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để xây dựng công trình cấp nước.</p></div><div data-bbox="511 939 540 957" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
chandra_raw/02c1b5e0fb3e4b6c9f4ff101a4645b39.html DELETED
@@ -1,405 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="42 60 966 923" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
- <th rowspan="2">GIC</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>2015</th>
12
- <th>2016</th>
13
- <th>2017</th>
14
- <th>2018</th>
15
- </tr>
16
- </thead>
17
- <tbody>
18
- <tr>
19
- <td><b>39.11</b></td>
20
- <td></td>
21
- <td></td>
22
- <td></td>
23
- <td><b>Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.</b></td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- <td></td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>3911</td>
32
- <td>10</td>
33
- <td>00</td>
34
- <td></td>
35
- <td>- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen</td>
36
- <td>0</td>
37
- <td>0</td>
38
- <td>0</td>
39
- <td>0</td>
40
- <td></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>3911</td>
44
- <td>90</td>
45
- <td>00</td>
46
- <td></td>
47
- <td>- Loại khác</td>
48
- <td>0</td>
49
- <td>0</td>
50
- <td>0</td>
51
- <td>0</td>
52
- <td></td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td><b>39.12</b></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td><b>Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.</b></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td>- Axetat xenlulo:</td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>3912</td>
80
- <td>11</td>
81
- <td>00</td>
82
- <td></td>
83
- <td>-- Chư hóa dẻo</td>
84
- <td>0</td>
85
- <td>0</td>
86
- <td>0</td>
87
- <td>0</td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>3912</td>
92
- <td>12</td>
93
- <td>00</td>
94
- <td></td>
95
- <td>-- Đã hóa dẻo</td>
96
- <td>0</td>
97
- <td>0</td>
98
- <td>0</td>
99
- <td>0</td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td>- Nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):</td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td>-- Chư hóa dẻo:</td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>3912</td>
128
- <td>20</td>
129
- <td>11</td>
130
- <td></td>
131
- <td>--- Nitroxenlulo bán hoàn thiện đã ngâm nước</td>
132
- <td>0</td>
133
- <td>0</td>
134
- <td>0</td>
135
- <td>0</td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td>3912</td>
140
- <td>20</td>
141
- <td>19</td>
142
- <td></td>
143
- <td>--- Loại khác</td>
144
- <td>0</td>
145
- <td>0</td>
146
- <td>0</td>
147
- <td>0</td>
148
- <td></td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td>3912</td>
152
- <td>20</td>
153
- <td>20</td>
154
- <td></td>
155
- <td>-- Đã hóa dẻo</td>
156
- <td>0</td>
157
- <td>0</td>
158
- <td>0</td>
159
- <td>0</td>
160
- <td></td>
161
- </tr>
162
- <tr>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td>- Ete xenlulo:</td>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td>3912</td>
176
- <td>31</td>
177
- <td>00</td>
178
- <td></td>
179
- <td>-- Carboxymethylcellulose và muối của nó</td>
180
- <td>0</td>
181
- <td>0</td>
182
- <td>0</td>
183
- <td>0</td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td>3912</td>
188
- <td>39</td>
189
- <td>00</td>
190
- <td></td>
191
- <td>-- Loại khác</td>
192
- <td>0</td>
193
- <td>0</td>
194
- <td>0</td>
195
- <td>0</td>
196
- <td></td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td>- Loại khác:</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td></td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>3912</td>
212
- <td>90</td>
213
- <td>20</td>
214
- <td></td>
215
- <td>-- Dạng hạt</td>
216
- <td>0</td>
217
- <td>0</td>
218
- <td>0</td>
219
- <td>0</td>
220
- <td></td>
221
- </tr>
222
- <tr>
223
- <td>3912</td>
224
- <td>90</td>
225
- <td>90</td>
226
- <td></td>
227
- <td>-- Loại khác</td>
228
- <td>0</td>
229
- <td>0</td>
230
- <td>0</td>
231
- <td>0</td>
232
- <td></td>
233
- </tr>
234
- <tr>
235
- <td><b>39.13</b></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td><b>Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.</b></td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- </tr>
246
- <tr>
247
- <td>3913</td>
248
- <td>10</td>
249
- <td>00</td>
250
- <td></td>
251
- <td>- Axit alginic, các muối và este của nó</td>
252
- <td>0</td>
253
- <td>0</td>
254
- <td>0</td>
255
- <td>0</td>
256
- <td></td>
257
- </tr>
258
- <tr>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td>- Loại khác:</td>
264
- <td></td>
265
- <td></td>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td>3913</td>
272
- <td>90</td>
273
- <td>10</td>
274
- <td></td>
275
- <td>-- Protein đã làm cứng</td>
276
- <td>0</td>
277
- <td>0</td>
278
- <td>0</td>
279
- <td>0</td>
280
- <td></td>
281
- </tr>
282
- <tr>
283
- <td>3913</td>
284
- <td>90</td>
285
- <td>20</td>
286
- <td></td>
287
- <td>-- Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên</td>
288
- <td>0</td>
289
- <td>0</td>
290
- <td>0</td>
291
- <td>0</td>
292
- <td></td>
293
- </tr>
294
- <tr>
295
- <td>3913</td>
296
- <td>90</td>
297
- <td>30</td>
298
- <td></td>
299
- <td>-- Polyme từ tinh bột</td>
300
- <td>0</td>
301
- <td>0</td>
302
- <td>0</td>
303
- <td>0</td>
304
- <td></td>
305
- </tr>
306
- <tr>
307
- <td>3913</td>
308
- <td>90</td>
309
- <td>90</td>
310
- <td></td>
311
- <td>-- Loại khác</td>
312
- <td>0</td>
313
- <td>0</td>
314
- <td>0</td>
315
- <td>0</td>
316
- <td></td>
317
- </tr>
318
- <tr>
319
- <td>3914</td>
320
- <td>00</td>
321
- <td>00</td>
322
- <td></td>
323
- <td><b>Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.</b></td>
324
- <td>0</td>
325
- <td>0</td>
326
- <td>0</td>
327
- <td>0</td>
328
- <td></td>
329
- </tr>
330
- <tr>
331
- <td><b>39.15</b></td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td></td>
335
- <td><b>Phế liệu, phế thải và mẫu vụn, của plastic.</b></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td></td>
339
- <td></td>
340
- <td></td>
341
- </tr>
342
- <tr>
343
- <td></td>
344
- <td></td>
345
- <td></td>
346
- <td></td>
347
- <td>- Từ polyme etylen:</td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td></td>
352
- <td></td>
353
- </tr>
354
- <tr>
355
- <td>3915</td>
356
- <td>10</td>
357
- <td>10</td>
358
- <td></td>
359
- <td>-- Dạng xếp, không cứng</td>
360
- <td>0</td>
361
- <td>0</td>
362
- <td>0</td>
363
- <td>0</td>
364
- <td></td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>3915</td>
368
- <td>10</td>
369
- <td>90</td>
370
- <td></td>
371
- <td>-- Loại khác</td>
372
- <td>0</td>
373
- <td>0</td>
374
- <td>0</td>
375
- <td>0</td>
376
- <td></td>
377
- </tr>
378
- <tr>
379
- <td></td>
380
- <td></td>
381
- <td></td>
382
- <td></td>
383
- <td>- Từ polyme styren:</td>
384
- <td></td>
385
- <td></td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- </tr>
390
- <tr>
391
- <td>3915</td>
392
- <td>20</td>
393
- <td>10</td>
394
- <td></td>
395
- <td>-- Dạng xếp, không cứng</td>
396
- <td>0</td>
397
- <td>0</td>
398
- <td>0</td>
399
- <td>0</td>
400
- <td></td>
401
- </tr>
402
- </tbody>
403
- </table>
404
- </div>
405
- <div data-bbox="869 952 910 968" data-label="Page-Footer">145</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02d232c831094c52b865ec45f3ff4477.html DELETED
@@ -1,251 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="20 10 943 968" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">Số TT</th>
6
- <th colspan="2">Chứng từ (*3)</th>
7
- <th rowspan="2">Nội dung chi</th>
8
- <th rowspan="2">ĐV tính (buổi, học viên...)</th>
9
- <th rowspan="2">Số lượng</th>
10
- <th rowspan="2">Đơn giá</th>
11
- <th rowspan="2">Thành tiền</th>
12
- <th colspan="3">Phân chia nguồn</th>
13
- <th rowspan="2">Ghi chú</th>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <th>Ký hiệu</th>
17
- <th>Ngày tháng</th>
18
- <th>NSNN hỗ trợ</th>
19
- <th>Nguồn thu học phí của học viên</th>
20
- <th>Nguồn đóng góp, tài trợ</th>
21
- </tr>
22
- </thead>
23
- <tbody>
24
- <tr>
25
- <td>r</td>
26
- <td></td>
27
- <td></td>
28
- <td>Chi cho học viên đi khảo sát thực tế - nếu có (Thuê phương tiện đưa đơn học viên)</td>
29
- <td></td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>-</td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td>Chi in và cấp chứng chỉ</td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>-</td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td>Khen thưởng học viên xuất sắc</td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>-</td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td>Chi phí khác: điện, nước, trông xe...</td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>-</td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td>Chi phí chiều sinh</td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>2</td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td><b>Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo (Tối đa 10% trên tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo)</b></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td>-</td>
103
- <td></td>
104
- <td>-</td>
105
- <td>-</td>
106
- <td>-</td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>-</td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td>Công tác phí cho cán bộ quản lý khóa đào tạo (áp dụng trong trường hợp khóa đào tạo ở xa đơn vị đào tạo)</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>+</td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td><i>Chi phí đi lại</i></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td></td>
131
- <td></td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>+</td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td><i>Tiền ăn</i></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td>+</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td><i>Tiền ở</i></td>
155
- <td></td>
156
- <td></td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- </tr>
164
- <tr>
165
- <td>-</td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td>Chi làm thêm giờ của cán bộ quản lý khóa đào tạo (nếu có)</td>
169
- <td></td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- <td></td>
176
- <td></td>
177
- </tr>
178
- <tr>
179
- <td>-</td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td>Tổ chức các cuộc họp nhằm triển khai khóa đào tạo</td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td></td>
188
- <td></td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- </tr>
192
- <tr>
193
- <td>-</td>
194
- <td></td>
195
- <td></td>
196
- <td>Chi phí khác để phục vụ quản lý, điều hành khóa đào tạo</td>
197
- <td></td>
198
- <td></td>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- </tr>
206
- <tr>
207
- <td><b>B</b></td>
208
- <td></td>
209
- <td></td>
210
- <td><b>Hỗ trợ học phí cho HV ở địa bàn ĐBKK = Mức hỗ trợ học phí cho 01 HV ĐBKK x Số HV ĐBKK</b></td>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td>-</td>
217
- <td>-</td>
218
- <td></td>
219
- </tr>
220
- <tr>
221
- <td></td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td>Mức hỗ trợ học phí cho 01 HV ĐBKK = (Số NSNN hỗ trợ tại dòng A cột g - Số đóng góp, tài trợ tại dòng A cột i): (Tổng số học viên tham gia)</td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- <td></td>
228
- <td></td>
229
- <td></td>
230
- <td>-</td>
231
- <td>-</td>
232
- <td></td>
233
- </tr>
234
- <tr>
235
- <td><b>C</b></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td><b>Tổng cộng số tiền NSNN hỗ trợ tổ chức lớp học = A+B</b></td>
239
- <td></td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td>-</td>
245
- <td>-</td>
246
- <td></td>
247
- </tr>
248
- </tbody>
249
- </table>
250
- </div>
251
- <div data-bbox="944 455 967 474" data-label="Page-Footer">12</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02ed74cca7e44348a19e8cd9c2b5aa58.html DELETED
@@ -1,453 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="42 60 966 923" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
- <th rowspan="2">GIC</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>2015</th>
12
- <th>2016</th>
13
- <th>2017</th>
14
- <th>2018</th>
15
- </tr>
16
- </thead>
17
- <tbody>
18
- <tr>
19
- <td>3702</td>
20
- <td>53</td>
21
- <td>00</td>
22
- <td></td>
23
- <td>-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu</td>
24
- <td>0</td>
25
- <td>0</td>
26
- <td>0</td>
27
- <td>0</td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td>-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:</td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>3702</td>
44
- <td>54</td>
45
- <td>40</td>
46
- <td></td>
47
- <td>--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in</td>
48
- <td>0</td>
49
- <td>0</td>
50
- <td>0</td>
51
- <td>0</td>
52
- <td></td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>3702</td>
56
- <td>54</td>
57
- <td>90</td>
58
- <td></td>
59
- <td>--- Loại khác</td>
60
- <td>0</td>
61
- <td>0</td>
62
- <td>0</td>
63
- <td>0</td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td>-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:</td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>3702</td>
80
- <td>55</td>
81
- <td>20</td>
82
- <td></td>
83
- <td>--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh</td>
84
- <td>0</td>
85
- <td>0</td>
86
- <td>0</td>
87
- <td>0</td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>3702</td>
92
- <td>55</td>
93
- <td>50</td>
94
- <td></td>
95
- <td>--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in</td>
96
- <td>0</td>
97
- <td>0</td>
98
- <td>0</td>
99
- <td>0</td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>3702</td>
104
- <td>55</td>
105
- <td>90</td>
106
- <td></td>
107
- <td>--- Loại khác</td>
108
- <td>0</td>
109
- <td>0</td>
110
- <td>0</td>
111
- <td>0</td>
112
- <td></td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td>-- Loại chiều rộng trên 35 mm:</td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>3702</td>
128
- <td>56</td>
129
- <td>20</td>
130
- <td></td>
131
- <td>--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh</td>
132
- <td>0</td>
133
- <td>0</td>
134
- <td>0</td>
135
- <td>0</td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td>3702</td>
140
- <td>56</td>
141
- <td>90</td>
142
- <td></td>
143
- <td>--- Loại khác</td>
144
- <td>0</td>
145
- <td>0</td>
146
- <td>0</td>
147
- <td>0</td>
148
- <td></td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td>- Loại khác:</td>
156
- <td></td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- </tr>
162
- <tr>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td>-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:</td>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td>3702</td>
176
- <td>96</td>
177
- <td>10</td>
178
- <td></td>
179
- <td>--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh</td>
180
- <td>0</td>
181
- <td>0</td>
182
- <td>0</td>
183
- <td>0</td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td>3702</td>
188
- <td>96</td>
189
- <td>90</td>
190
- <td></td>
191
- <td>--- Loại khác</td>
192
- <td>0</td>
193
- <td>0</td>
194
- <td>0</td>
195
- <td>0</td>
196
- <td></td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td>-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td></td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>3702</td>
212
- <td>97</td>
213
- <td>10</td>
214
- <td></td>
215
- <td>--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh</td>
216
- <td>0</td>
217
- <td>0</td>
218
- <td>0</td>
219
- <td>0</td>
220
- <td></td>
221
- </tr>
222
- <tr>
223
- <td>3702</td>
224
- <td>97</td>
225
- <td>90</td>
226
- <td></td>
227
- <td>--- Loại khác</td>
228
- <td>0</td>
229
- <td>0</td>
230
- <td>0</td>
231
- <td>0</td>
232
- <td></td>
233
- </tr>
234
- <tr>
235
- <td></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td>-- Loại chiều rộng trên 35 mm:</td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td></td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- </tr>
246
- <tr>
247
- <td>3702</td>
248
- <td>98</td>
249
- <td>10</td>
250
- <td></td>
251
- <td>--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh</td>
252
- <td>0</td>
253
- <td>0</td>
254
- <td>0</td>
255
- <td>0</td>
256
- <td></td>
257
- </tr>
258
- <tr>
259
- <td>3702</td>
260
- <td>98</td>
261
- <td>30</td>
262
- <td></td>
263
- <td>--- Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên</td>
264
- <td>0</td>
265
- <td>0</td>
266
- <td>0</td>
267
- <td>0</td>
268
- <td></td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td>3702</td>
272
- <td>98</td>
273
- <td>90</td>
274
- <td></td>
275
- <td>--- Loại khác</td>
276
- <td>0</td>
277
- <td>0</td>
278
- <td>0</td>
279
- <td>0</td>
280
- <td></td>
281
- </tr>
282
- <tr>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td></td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- <td></td>
292
- <td></td>
293
- </tr>
294
- <tr>
295
- <td><b>37.03</b></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td><b>Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.</b></td>
300
- <td></td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- </tr>
306
- <tr>
307
- <td></td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td>- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:</td>
312
- <td></td>
313
- <td></td>
314
- <td></td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- </tr>
318
- <tr>
319
- <td>3703</td>
320
- <td>10</td>
321
- <td>10</td>
322
- <td></td>
323
- <td>-- Chiều rộng không quá 1.000 mm</td>
324
- <td>0</td>
325
- <td>0</td>
326
- <td>0</td>
327
- <td>0</td>
328
- <td></td>
329
- </tr>
330
- <tr>
331
- <td>3703</td>
332
- <td>10</td>
333
- <td>90</td>
334
- <td></td>
335
- <td>-- Loại khác</td>
336
- <td>0</td>
337
- <td>0</td>
338
- <td>0</td>
339
- <td>0</td>
340
- <td></td>
341
- </tr>
342
- <tr>
343
- <td>3703</td>
344
- <td>20</td>
345
- <td>00</td>
346
- <td></td>
347
- <td>- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)</td>
348
- <td>0</td>
349
- <td>0</td>
350
- <td>0</td>
351
- <td>0</td>
352
- <td></td>
353
- </tr>
354
- <tr>
355
- <td>3703</td>
356
- <td>90</td>
357
- <td>00</td>
358
- <td></td>
359
- <td>- Loại khác</td>
360
- <td>0</td>
361
- <td>0</td>
362
- <td>0</td>
363
- <td>0</td>
364
- <td></td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td></td>
368
- <td></td>
369
- <td></td>
370
- <td></td>
371
- <td></td>
372
- <td></td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- </tr>
378
- <tr>
379
- <td><b>37.04</b></td>
380
- <td></td>
381
- <td></td>
382
- <td></td>
383
- <td><b>Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng.</b></td>
384
- <td></td>
385
- <td></td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- </tr>
390
- <tr>
391
- <td>3704</td>
392
- <td>00</td>
393
- <td>10</td>
394
- <td></td>
395
- <td>- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang</td>
396
- <td>0</td>
397
- <td>0</td>
398
- <td>0</td>
399
- <td>0</td>
400
- <td></td>
401
- </tr>
402
- <tr>
403
- <td>3704</td>
404
- <td>00</td>
405
- <td>90</td>
406
- <td></td>
407
- <td>- Loại khác</td>
408
- <td>0</td>
409
- <td>0</td>
410
- <td>0</td>
411
- <td>0</td>
412
- <td></td>
413
- </tr>
414
- <tr>
415
- <td></td>
416
- <td></td>
417
- <td></td>
418
- <td></td>
419
- <td></td>
420
- <td></td>
421
- <td></td>
422
- <td></td>
423
- <td></td>
424
- <td></td>
425
- </tr>
426
- <tr>
427
- <td><b>37.05</b></td>
428
- <td></td>
429
- <td></td>
430
- <td></td>
431
- <td><b>Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.</b></td>
432
- <td></td>
433
- <td></td>
434
- <td></td>
435
- <td></td>
436
- <td></td>
437
- </tr>
438
- <tr>
439
- <td>3705</td>
440
- <td>10</td>
441
- <td>00</td>
442
- <td></td>
443
- <td>- Dùng cho in offset</td>
444
- <td>0</td>
445
- <td>0</td>
446
- <td>0</td>
447
- <td>0</td>
448
- <td></td>
449
- </tr>
450
- </tbody>
451
- </table>
452
- </div>
453
- <div data-bbox="869 952 910 968" data-label="Page-Footer">132</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02edb09f2ee24b2babf578925f00c411.html ADDED
@@ -0,0 +1,164 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="147 51 892 936" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Số TT</th>
6
+ <th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
+ <th>Giá đất</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>95.1</td>
13
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 455, BĐ 72 đến mương nước cạnh thửa 624, BĐ 72 và đến giáp thửa 844, BĐ 72</td>
14
+ <td>420</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>95.2</td>
18
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 1026, BĐ 72 đến hết đường</td>
19
+ <td>400</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>95.3</td>
23
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 573, BĐ 71 đến ngã ba hết thửa 638, BĐ 72</td>
24
+ <td>400</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>95.4</td>
28
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 413, BĐ 71 đến ngã ba hết thửa 526 và 600, BĐ 71</td>
29
+ <td>450</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>95.5</td>
33
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 400, BĐ 71</td>
34
+ <td>400</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>95.6</td>
38
+ <td>Đường hẻm 201 Hoàng Văn Thụ (cạnh thửa 287, BĐ 73 đến ngã ba cạnh thửa 434, BĐ 73)</td>
39
+ <td>380</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>95.7</td>
43
+ <td>Đường hẻm từ cạnh thửa 05, BĐ 91 qua thửa 114, BĐ 91 đến hết thửa 54, BĐ 91; qua thửa 114, BĐ 91 đến hết thửa 36, BĐ 91 và đến ngã ba hết thửa 341, BĐ 73</td>
44
+ <td>380</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>95.8</td>
48
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 295, BĐ 69 đến giáp thửa 174, BĐ 69</td>
49
+ <td>380</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>95.9</td>
53
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 210, BĐ 88 (cạnh nhà tình thương) đến ngã ba cạnh thửa 105, BĐ 86 và đến ngã ba giữa hai thửa 177 và 306, BĐ 90</td>
54
+ <td>380</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>95.10</td>
58
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 142, BĐ 88 (nhà ông Đường) đến ngã ba hết thửa 427, BĐ 88</td>
59
+ <td>380</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>95.11</td>
63
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 143, BĐ 88 đến ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 88</td>
64
+ <td>380</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>95.12</td>
68
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 145, BĐ 88 đến ngã ba hết thửa 87, BĐ 88; đến ngã ba cạnh thửa 101, BĐ 88</td>
69
+ <td>330</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>95.13</td>
73
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 157, BĐ 88 đến ngã ba hết thửa 44, BĐ 88</td>
74
+ <td>330</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>95.14</td>
78
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 234, BĐ 88 (nhà ông Thanh) đến ngã ba cạnh thửa 295, BĐ 88</td>
79
+ <td>380</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>95.15</td>
83
+ <td><b>Đường hẻm 269 Hoàng Văn Thụ (cạnh Trạm biển áp Nam Sơn 2)</b></td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>95.15.1</td>
88
+ <td>Từ đường Hoàng Văn Thụ đến cống (hết thửa 320, BĐ 88)</td>
89
+ <td>400</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>95.15.2</td>
93
+ <td>Từ cống (giáp thửa 320, BĐ 88) đến ngã ba cạnh thửa 256, BĐ 87</td>
94
+ <td>370</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>96</td>
98
+ <td><b>Đường Cô Bắc</b></td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>96.1</td>
103
+ <td>Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Cô Giang</td>
104
+ <td>500</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>96.2</td>
108
+ <td>Từ đường Cô Giang đến ngã ba giáp thửa 864, BĐ 70</td>
109
+ <td>410</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>96.3</td>
113
+ <td>Từ ngã ba giáp thửa 864, BĐ 70 đến thửa 70, BĐ 90</td>
114
+ <td>400</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>96.4</td>
118
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 864, BĐ 70 đến giáp thửa 585, BĐ 70</td>
119
+ <td>350</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>96.5</td>
123
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 947, BĐ 70 đến thửa 980, BĐ 70</td>
124
+ <td>350</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>96.6</td>
128
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 809, BĐ 70 (đối diện thửa 87, BĐ 91) đến hết đường</td>
129
+ <td>350</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>97</td>
133
+ <td><b>Đường Cô Giang</b></td>
134
+ <td>400</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>97.1</td>
138
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 170, BĐ 73 đến đường Cô Bắc</td>
139
+ <td>400</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>98</td>
143
+ <td><b>Đường Hai Tháng Tư</b></td>
144
+ <td>4.200</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>99</td>
148
+ <td><b>Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng</b></td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>99.1</td>
153
+ <td>Từ đường Hai Tháng Tư đến đường Ngô Gia Tự</td>
154
+ <td>2.030</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>99.2</td>
158
+ <td>Từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hai Bà Trưng</td>
159
+ <td>1.650</td>
160
+ </tr>
161
+ </tbody>
162
+ </table>
163
+ </div>
164
+ <div data-bbox="881 941 908 956" data-label="Page-Footer">78</div>
chandra_raw/02ee68664a964227916425d8ca17bba7.html ADDED
@@ -0,0 +1,386 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2"></th>
7
+ <th rowspan="2"></th>
8
+ <th rowspan="2"></th>
9
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
10
+ <th colspan="4">Thu su t VJEP A (%)</th>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
14
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
15
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
16
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td>- Xe khác, lo i có đ ng c đ t trong ki u piston đ t cháy b ng tia l a đi n:</td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>8703</td>
33
+ <td>21</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td>-- Lo i dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:</td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>8703</td>
44
+ <td>21</td>
45
+ <td>10</td>
46
+ <td></td>
47
+ <td>--- Xe ô tô đ u nh</td>
48
+ <td>*</td>
49
+ <td>*</td>
50
+ <td>*</td>
51
+ <td>*</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td>--- Xe ô tô (k c xe ch ng i có khoang ch hành lý chung (station wagons), SUVs và xe th thao, nh ng không k xe van):</td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td>---- Lo i khác:</td>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>8703</td>
77
+ <td>21</td>
78
+ <td>24</td>
79
+ <td></td>
80
+ <td>----- Xe b n bánh ch đ ng</td>
81
+ <td>*</td>
82
+ <td>*</td>
83
+ <td>*</td>
84
+ <td>*</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>8703</td>
88
+ <td>21</td>
89
+ <td>29</td>
90
+ <td></td>
91
+ <td>----- Lo i khác</td>
92
+ <td>*</td>
93
+ <td>*</td>
94
+ <td>*</td>
95
+ <td>*</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td>--- Lo i khác:</td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>8703</td>
110
+ <td>21</td>
111
+ <td>91</td>
112
+ <td></td>
113
+ <td>---- Xe c u th ng</td>
114
+ <td>78</td>
115
+ <td>78</td>
116
+ <td>78</td>
117
+ <td>78</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>8703</td>
121
+ <td>21</td>
122
+ <td>92</td>
123
+ <td></td>
124
+ <td>---- Xe ô tô có n i th t đ c thi t k nh căn h (Motor-homes)</td>
125
+ <td>78</td>
126
+ <td>78</td>
127
+ <td>78</td>
128
+ <td>78</td>
129
+ </tr>
130
+ <tr>
131
+ <td>8703</td>
132
+ <td>21</td>
133
+ <td>99</td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>---- Lo i khác</td>
136
+ <td>4,5</td>
137
+ <td>4,5</td>
138
+ <td>4,5</td>
139
+ <td>4,5</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>8703</td>
143
+ <td>22</td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td>-- Lo i dung tích xi lanh trên 1.000 cc nh ng không quá 1.500 cc:</td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td>--- Xe ô tô (k c xe ch ng i có khoang ch hành lý chung (station wagons), SUVs và xe th thao, nh ng không k xe van):</td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td>8703</td>
165
+ <td>22</td>
166
+ <td>19</td>
167
+ <td></td>
168
+ <td>---- Lo i khác</td>
169
+ <td>*</td>
170
+ <td>*</td>
171
+ <td>*</td>
172
+ <td>*</td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ <td>--- Lo i khác:</td>
180
+ <td></td>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td></td>
184
+ </tr>
185
+ <tr>
186
+ <td>8703</td>
187
+ <td>22</td>
188
+ <td>91</td>
189
+ <td></td>
190
+ <td>---- Xe c u th ng</td>
191
+ <td>25</td>
192
+ <td>25</td>
193
+ <td>25</td>
194
+ <td>25</td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>8703</td>
198
+ <td>22</td>
199
+ <td>92</td>
200
+ <td></td>
201
+ <td>---- Xe ô tô có n i th t đ c thi t k nh căn h (Motor-homes)</td>
202
+ <td>78</td>
203
+ <td>78</td>
204
+ <td>78</td>
205
+ <td>78</td>
206
+ </tr>
207
+ <tr>
208
+ <td>8703</td>
209
+ <td>22</td>
210
+ <td>99</td>
211
+ <td></td>
212
+ <td>---- Lo i khác</td>
213
+ <td>4,5</td>
214
+ <td>4,5</td>
215
+ <td>4,5</td>
216
+ <td>4,5</td>
217
+ </tr>
218
+ <tr>
219
+ <td>8703</td>
220
+ <td>23</td>
221
+ <td></td>
222
+ <td></td>
223
+ <td>-- C a lo i xe có dung tích xilanh trên 1.500 cc nh ng không quá 3.000 cc:</td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ <td></td>
227
+ <td></td>
228
+ </tr>
229
+ <tr>
230
+ <td>8703</td>
231
+ <td>23</td>
232
+ <td>10</td>
233
+ <td></td>
234
+ <td>--- Xe c u th ng</td>
235
+ <td>*</td>
236
+ <td>*</td>
237
+ <td>*</td>
238
+ <td>*</td>
239
+ </tr>
240
+ <tr>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ <td>--- Xe tang l :</td>
246
+ <td></td>
247
+ <td></td>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ </tr>
251
+ <tr>
252
+ <td>8703</td>
253
+ <td>23</td>
254
+ <td>29</td>
255
+ <td></td>
256
+ <td>---- Lo i khác</td>
257
+ <td>4</td>
258
+ <td>3</td>
259
+ <td>2</td>
260
+ <td>1</td>
261
+ </tr>
262
+ <tr>
263
+ <td></td>
264
+ <td></td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td>--- Xe ch ph m nhân:</td>
268
+ <td></td>
269
+ <td></td>
270
+ <td></td>
271
+ <td></td>
272
+ </tr>
273
+ <tr>
274
+ <td>8703</td>
275
+ <td>23</td>
276
+ <td>39</td>
277
+ <td></td>
278
+ <td>---- Lo i khác</td>
279
+ <td>4</td>
280
+ <td>3</td>
281
+ <td>2</td>
282
+ <td>1</td>
283
+ </tr>
284
+ <tr>
285
+ <td>8703</td>
286
+ <td>23</td>
287
+ <td>40</td>
288
+ <td></td>
289
+ <td>--- Xe ô tô có n i th t đ c thi t k nh căn h (Motor-homes)</td>
290
+ <td>*</td>
291
+ <td>*</td>
292
+ <td>*</td>
293
+ <td>*</td>
294
+ </tr>
295
+ <tr>
296
+ <td></td>
297
+ <td></td>
298
+ <td></td>
299
+ <td></td>
300
+ <td>--- Xe ô tô (k c xe ch ng i có khoang ch hành lý chung (station wagons), SUVs và xe th thao, nh ng không k xe van), lo i khác:</td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td></td>
305
+ </tr>
306
+ <tr>
307
+ <td>8703</td>
308
+ <td>23</td>
309
+ <td>61</td>
310
+ <td></td>
311
+ <td>---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc</td>
312
+ <td>*</td>
313
+ <td>*</td>
314
+ <td>*</td>
315
+ <td>*</td>
316
+ </tr>
317
+ <tr>
318
+ <td>8703</td>
319
+ <td>23</td>
320
+ <td>62</td>
321
+ <td></td>
322
+ <td>---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nh ng không quá 2.000 cc</td>
323
+ <td>*</td>
324
+ <td>*</td>
325
+ <td>*</td>
326
+ <td>*</td>
327
+ </tr>
328
+ <tr>
329
+ <td>8703</td>
330
+ <td>23</td>
331
+ <td>63</td>
332
+ <td></td>
333
+ <td>---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nh ng không quá 2.500 cc</td>
334
+ <td>*</td>
335
+ <td>*</td>
336
+ <td>*</td>
337
+ <td>*</td>
338
+ </tr>
339
+ <tr>
340
+ <td>8703</td>
341
+ <td>23</td>
342
+ <td>64</td>
343
+ <td></td>
344
+ <td>---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc</td>
345
+ <td>*</td>
346
+ <td>*</td>
347
+ <td>*</td>
348
+ <td>*</td>
349
+ </tr>
350
+ <tr>
351
+ <td></td>
352
+ <td></td>
353
+ <td></td>
354
+ <td></td>
355
+ <td>--- Lo i khác:</td>
356
+ <td></td>
357
+ <td></td>
358
+ <td></td>
359
+ <td></td>
360
+ </tr>
361
+ <tr>
362
+ <td>8703</td>
363
+ <td>23</td>
364
+ <td>91</td>
365
+ <td></td>
366
+ <td>---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc</td>
367
+ <td>*</td>
368
+ <td>*</td>
369
+ <td>*</td>
370
+ <td>*</td>
371
+ </tr>
372
+ <tr>
373
+ <td>8703</td>
374
+ <td>23</td>
375
+ <td>92</td>
376
+ <td></td>
377
+ <td>---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nh ng không quá 2.000 cc</td>
378
+ <td>*</td>
379
+ <td>*</td>
380
+ <td>*</td>
381
+ <td>*</td>
382
+ </tr>
383
+ </tbody>
384
+ </table>
385
+ </div>
386
+ <div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">403</div>
chandra_raw/0305873a621d4d05ba7e3d9d0a012fa6.html ADDED
@@ -0,0 +1,310 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 920" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="3" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô t h àng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>8538</td>
19
+ <td>10</td>
20
+ <td></td>
21
+ <td>- B ng, panen, giá đ , bàn, t và các lo i h p và đ khác dùng cho các m t hàng thu c nhóm 85.37, ch a đ c l p đ t các thi t b c a chúng:</td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td>-- Dùng cho đi n áp không quá 1.000 V:</td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td>8538</td>
39
+ <td>10</td>
40
+ <td>11</td>
41
+ <td>--- B ph n c a b đi u khi n logic l p trình c a máy t đ ng v n chuy n, b c x p và l u gi đ bán đ n cho s n xu t chỉ t i t bán đ n</td>
42
+ <td>5,5</td>
43
+ <td>4</td>
44
+ <td>3</td>
45
+ <td>1</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>8538</td>
49
+ <td>10</td>
50
+ <td>12</td>
51
+ <td>--- Dùng cho thi t b sóng vô tuy n</td>
52
+ <td>5,5</td>
53
+ <td>4</td>
54
+ <td>3</td>
55
+ <td>1</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>8538</td>
59
+ <td>10</td>
60
+ <td>19</td>
61
+ <td>--- Lo i khác</td>
62
+ <td>5,5</td>
63
+ <td>4</td>
64
+ <td>3</td>
65
+ <td>1</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td>-- Dùng cho đi n áp trên 1.000 V:</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>8538</td>
79
+ <td>10</td>
80
+ <td>21</td>
81
+ <td>--- B ph n c a b đi u khi n logic l p trình c a máy t đ ng v n chuy n, b c x p và l u gi đ bán đ n cho s n xu t chỉ t i t bán đ n</td>
82
+ <td>2</td>
83
+ <td>1</td>
84
+ <td>1</td>
85
+ <td>0,5</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>8538</td>
89
+ <td>10</td>
90
+ <td>22</td>
91
+ <td>--- Dùng cho thi t b sóng vô tuy n</td>
92
+ <td>2</td>
93
+ <td>1</td>
94
+ <td>1</td>
95
+ <td>0,5</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>8538</td>
99
+ <td>10</td>
100
+ <td>29</td>
101
+ <td>--- Lo i khác</td>
102
+ <td>2</td>
103
+ <td>1</td>
104
+ <td>1</td>
105
+ <td>0,5</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>8538</td>
109
+ <td>90</td>
110
+ <td></td>
111
+ <td>- Lo i khác:</td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ <td>-- Dùng cho đi n áp không quá 1.000 V:</td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>8538</td>
129
+ <td>90</td>
130
+ <td>11</td>
131
+ <td>--- B ph n k c t m m ch in đã l p ráp c a phích c m đi n tho i; đ u n i và các b ph n dùng đ n i cho dây và cáp; đ u dò d t d i d ng mì ng lát nhi u l p (wafer prober)</td>
132
+ <td>5,5</td>
133
+ <td>4</td>
134
+ <td>3</td>
135
+ <td>1</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>8538</td>
139
+ <td>90</td>
140
+ <td>12</td>
141
+ <td>--- B ph n c a hàng hóa thu c phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32, 8536.69.39, 8536.90.12 ho c 8536.90.19</td>
142
+ <td>5,5</td>
143
+ <td>4</td>
144
+ <td>3</td>
145
+ <td>1</td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>8538</td>
149
+ <td>90</td>
150
+ <td>13</td>
151
+ <td>--- B ph n c a hàng hóa thu c phân nhóm 8537.10.20</td>
152
+ <td>5,5</td>
153
+ <td>4</td>
154
+ <td>3</td>
155
+ <td>1</td>
156
+ </tr>
157
+ <tr>
158
+ <td>8538</td>
159
+ <td>90</td>
160
+ <td>19</td>
161
+ <td>--- Lo i khác</td>
162
+ <td>5,5</td>
163
+ <td>4</td>
164
+ <td>3</td>
165
+ <td>1</td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td>-- Dùng cho đi n áp trên 1.000 V:</td>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>8538</td>
179
+ <td>90</td>
180
+ <td>21</td>
181
+ <td>--- B ph n k c t m m ch in đã l p ráp c a phích c m đi n tho i; đ u n i và các b ph n dùng đ n i cho dây và cáp; đ u dò d t d i d ng mì ng lát nhi u l p (wafer prober)</td>
182
+ <td>1</td>
183
+ <td>1</td>
184
+ <td>0</td>
185
+ <td>0</td>
186
+ </tr>
187
+ <tr>
188
+ <td>8538</td>
189
+ <td>90</td>
190
+ <td>29</td>
191
+ <td>--- Lo i khác</td>
192
+ <td>2</td>
193
+ <td>1</td>
194
+ <td>1</td>
195
+ <td>0,5</td>
196
+ </tr>
197
+ <tr>
198
+ <td></td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ <td></td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ </tr>
207
+ <tr>
208
+ <td><b>85.39</b></td>
209
+ <td></td>
210
+ <td></td>
211
+ <td><b>Đèn đi n dây tóc ho c đèn phóng đi n, k c đèn pha g n kín và đèn tia c c tím ho c tia h ng ngo i; đèn h quang.</b></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ <td></td>
216
+ </tr>
217
+ <tr>
218
+ <td>8539</td>
219
+ <td>10</td>
220
+ <td></td>
221
+ <td>- Đèn pha g n kín (sealed beam lamp units):</td>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ </tr>
227
+ <tr>
228
+ <td>8539</td>
229
+ <td>10</td>
230
+ <td>10</td>
231
+ <td>-- Dùng cho xe có đ ng c thu c Ch ng 87</td>
232
+ <td>17</td>
233
+ <td>15</td>
234
+ <td>13</td>
235
+ <td>11</td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td>8539</td>
239
+ <td>10</td>
240
+ <td>90</td>
241
+ <td>-- Lo i khác</td>
242
+ <td>0</td>
243
+ <td>0</td>
244
+ <td>0</td>
245
+ <td>0</td>
246
+ </tr>
247
+ <tr>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ <td>- Các lo i bóng đèn dây tóc khác, tr bóng đèn tia c c tím ho c tia h ng ngo i:</td>
252
+ <td></td>
253
+ <td></td>
254
+ <td></td>
255
+ <td></td>
256
+ </tr>
257
+ <tr>
258
+ <td>8539</td>
259
+ <td>21</td>
260
+ <td></td>
261
+ <td>-- Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:</td>
262
+ <td></td>
263
+ <td></td>
264
+ <td></td>
265
+ <td></td>
266
+ </tr>
267
+ <tr>
268
+ <td>8539</td>
269
+ <td>21</td>
270
+ <td>20</td>
271
+ <td>--- Dùng cho thi t b y t</td>
272
+ <td>0</td>
273
+ <td>0</td>
274
+ <td>0</td>
275
+ <td>0</td>
276
+ </tr>
277
+ <tr>
278
+ <td>8539</td>
279
+ <td>21</td>
280
+ <td>30</td>
281
+ <td>--- Dùng cho xe có đ ng c</td>
282
+ <td>7</td>
283
+ <td>5,5</td>
284
+ <td>4</td>
285
+ <td>2</td>
286
+ </tr>
287
+ <tr>
288
+ <td>8539</td>
289
+ <td>21</td>
290
+ <td>40</td>
291
+ <td>--- Bóng ��èn ph n x khác</td>
292
+ <td>4</td>
293
+ <td>3</td>
294
+ <td>2</td>
295
+ <td>1</td>
296
+ </tr>
297
+ <tr>
298
+ <td>8539</td>
299
+ <td>21</td>
300
+ <td>90</td>
301
+ <td>--- Lo i khác</td>
302
+ <td>0</td>
303
+ <td>0</td>
304
+ <td>0</td>
305
+ <td>0</td>
306
+ </tr>
307
+ </tbody>
308
+ </table>
309
+ </div>
310
+ <div data-bbox="947 962 982 977" data-label="Page-Footer">392</div>
chandra_raw/031d2d085ef1473781d1bd7f5957adae.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="142 52 920 95" data-label="Text"><p>2. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản về phương án bảo đảm giao thông phân cấp như sau:</p></div><div data-bbox="142 100 921 160" data-label="Text"><p>a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận đối với hoạt động văn hóa trên đường quốc lộ được ủy thác, đường tỉnh, đường đô thị trong địa bàn tỉnh hoặc trên nhiều hệ thống đường bộ trong đó có đường tỉnh, đường đô thị;</p></div><div data-bbox="142 165 921 225" data-label="Text"><p>b) Cơ quan chuyên môn của UBND cấp huyện chấp thuận đối với hoạt động văn hóa trên đường huyện trong địa bàn huyện hoặc đối với hoạt động văn hóa diễn ra đồng thời trên cả đường huyện và đường xã trong địa bàn huyện;</p></div><div data-bbox="142 230 921 271" data-label="Text"><p>c) UBND cấp xã chấp thuận đối với hoạt động văn hóa trên đường xã trong địa bàn quản lý.</p></div><div data-bbox="142 276 923 413" data-label="Text"><p>3. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền xem xét, thống nhất bằng văn bản về phương án bảo đảm an toàn giao thông trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị. Trường hợp cần hạn chế giao thông hoặc cấm đường thì cơ quan quản lý đường bộ phải ra thông báo phương án phân luồng giao thông; cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để hoạt động văn hóa phải đăng tải thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng trước 05 ngày diễn ra hoạt động văn hóa.</p></div><div data-bbox="142 420 921 519" data-label="Text"><p>4. Cơ quan, tổ chức chủ trì hoạt động văn hóa chịu trách nhiệm thu dọn các phương tiện, thiết bị và hoàn trả hiện trạng đường bộ khi kết thúc hoạt động văn hóa; chịu trách nhiệm về việc mất an toàn giao thông do không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong phương án đã được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền thống nhất.</p></div><div data-bbox="142 525 921 564" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông</b></h4></div><div data-bbox="142 569 921 609" data-label="Text"><p>1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông không được gây mất trật tự, an toàn giao thông.</p></div><div data-bbox="142 614 921 653" data-label="Text"><p>2. Lòng đường được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây:</p></div><div data-bbox="142 658 921 716" data-label="Text"><p>a) Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; thời gian sử dụng tạm thời lòng đường không quá thời gian tổ chức hoạt động đó;</p></div><div data-bbox="142 721 921 776" data-label="Text"><p>b) Điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị; thời gian sử dụng từ 22 giờ đêm ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau.</p></div><div data-bbox="142 783 921 822" data-label="Text"><p>3. Vị trí lòng đường được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện dưới đây:</p></div><div data-bbox="202 827 609 848" data-label="Text"><p>a) Không thuộc tuyến quốc lộ đi qua đô thị;</p></div><div data-bbox="893 879 921 895" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
 
 
chandra_raw/03653f72eb5f411280718f99f69d7c0d.html ADDED
@@ -0,0 +1,270 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 937" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="3" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>4810</td>
19
+ <td>31</td>
20
+ <td></td>
21
+ <td>-- Lo i làm toàn b b ng b t gi y t y tr ng có hàm l ng b t gi y t g thu đ c t quá trình hoá h c trên 95% so v i t ng l ng b t gi y tính theo tr ng l ng, và có đ nh l ng t 150g/m<sup>2</sup> tr xu ng:</td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td>--- D ng cu n có chỉ u r ng không quá 150 mm ho c d ng t không có chỉ u nào trên 360 mm d ng không g p:</td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td>4810</td>
39
+ <td>31</td>
40
+ <td>31</td>
41
+ <td>---- Gi y làm n n s n xu t gi y trắng nhôm</td>
42
+ <td>1</td>
43
+ <td>0</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ <td>0</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>4810</td>
49
+ <td>31</td>
50
+ <td>39</td>
51
+ <td>---- Lo i khác</td>
52
+ <td>1</td>
53
+ <td>0</td>
54
+ <td>0</td>
55
+ <td>0</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td>--- Lo i khác:</td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>4810</td>
69
+ <td>31</td>
70
+ <td>91</td>
71
+ <td>---- Gi y làm n n s n xu t gi y trắng nhôm</td>
72
+ <td>1</td>
73
+ <td>0</td>
74
+ <td>0</td>
75
+ <td>0</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>4810</td>
79
+ <td>31</td>
80
+ <td>99</td>
81
+ <td>---- Lo i khác</td>
82
+ <td>1</td>
83
+ <td>0</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ <td>0</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>4810</td>
89
+ <td>32</td>
90
+ <td></td>
91
+ <td>-- Lo i làm toàn b b ng b t gi y t y tr ng có hàm l ng b t gi y t g thu đ c t quá trình hoá h c trên 95% so v i t ng l ng b t gi y tính theo tr ng l ng, và có đ nh l ng trên 150 g/m<sup>2</sup>:</td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>4810</td>
99
+ <td>32</td>
100
+ <td>30</td>
101
+ <td>--- D ng cu n có chỉ u r ng không quá 150 mm ho c d ng t không có chỉ u nào trên 360 mm d ng không g p</td>
102
+ <td>4</td>
103
+ <td>3</td>
104
+ <td>2</td>
105
+ <td>1</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>4810</td>
109
+ <td>32</td>
110
+ <td>90</td>
111
+ <td>--- Lo i khác</td>
112
+ <td>4</td>
113
+ <td>3</td>
114
+ <td>2</td>
115
+ <td>1</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>4810</td>
119
+ <td>39</td>
120
+ <td></td>
121
+ <td>-- Lo i khác:</td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>4810</td>
129
+ <td>39</td>
130
+ <td>30</td>
131
+ <td>--- D ng cu n có chỉ u r ng không quá 150 mm ho c d ng t không có chỉ u nào trên 360 mm d ng không g p</td>
132
+ <td>4</td>
133
+ <td>3</td>
134
+ <td>2</td>
135
+ <td>1</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>4810</td>
139
+ <td>39</td>
140
+ <td>90</td>
141
+ <td>--- Lo i khác</td>
142
+ <td>4</td>
143
+ <td>3</td>
144
+ <td>2</td>
145
+ <td>1</td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td>- Gi y và bìa khác:</td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ </tr>
157
+ <tr>
158
+ <td>4810</td>
159
+ <td>92</td>
160
+ <td></td>
161
+ <td>-- Lo i nhi u l p:</td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td>4810</td>
169
+ <td>92</td>
170
+ <td>40</td>
171
+ <td>--- D ng cu n có chỉ u r ng không quá 150 mm ho c d ng t không có chỉ u nào trên 360 mm d ng không g p</td>
172
+ <td>1</td>
173
+ <td>0</td>
174
+ <td>0</td>
175
+ <td>0</td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>4810</td>
179
+ <td>92</td>
180
+ <td>90</td>
181
+ <td>--- Lo i khác</td>
182
+ <td>1</td>
183
+ <td>0</td>
184
+ <td>0</td>
185
+ <td>0</td>
186
+ </tr>
187
+ <tr>
188
+ <td>4810</td>
189
+ <td>99</td>
190
+ <td></td>
191
+ <td>-- Lo i khác:</td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ </tr>
197
+ <tr>
198
+ <td>4810</td>
199
+ <td>99</td>
200
+ <td>40</td>
201
+ <td>--- D ng cu n có chỉ u r ng không quá 150 mm ho c d ng t không có chỉ u nào trên 360 mm d ng không g p</td>
202
+ <td>1</td>
203
+ <td>0</td>
204
+ <td>0</td>
205
+ <td>0</td>
206
+ </tr>
207
+ <tr>
208
+ <td>4810</td>
209
+ <td>99</td>
210
+ <td>90</td>
211
+ <td>--- Lo i khác</td>
212
+ <td>1</td>
213
+ <td>0</td>
214
+ <td>0</td>
215
+ <td>0</td>
216
+ </tr>
217
+ <tr>
218
+ <td></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ <td></td>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ </tr>
227
+ <tr>
228
+ <td><b>48.11</b></td>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ <td><b>Gi y, bìa, t m xenlulo và màng x s i xenlulo, đã trắng, th m t m, ph , nhu m màu b m t, trang trí ho c in b m t, d ng cu n ho c t hình ch nh t (k c hình vuông), v i kích th c b t kỳ, tr các lo i thu c các nhóm 48.03, 48.09 ho c 48.10.</b></td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ <td></td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td>4811</td>
239
+ <td>10</td>
240
+ <td></td>
241
+ <td>- Gi y và bìa đã quét h c ín, ch t bi-tum ho c nh a đ ng:</td>
242
+ <td></td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ <td></td>
246
+ </tr>
247
+ <tr>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ <td>-- D ng cu n có chỉ u r ng t 15 cm tr xu ng ho c d ng t hình ch nh t (k c hình vuông) không có chỉ u nào trên 36 cm d ng không g p:</td>
252
+ <td></td>
253
+ <td></td>
254
+ <td></td>
255
+ <td></td>
256
+ </tr>
257
+ <tr>
258
+ <td>4811</td>
259
+ <td>10</td>
260
+ <td>21</td>
261
+ <td>--- T m ph sàn làm t gi y ho c bìa</td>
262
+ <td>2</td>
263
+ <td>2</td>
264
+ <td>2</td>
265
+ <td>2</td>
266
+ </tr>
267
+ </tbody>
268
+ </table>
269
+ </div>
270
+ <div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">185</div>
chandra_raw/0376862d49c44caab4e7f2bbf8d4e04f.html ADDED
@@ -0,0 +1,318 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2"></th>
7
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
8
+ <th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
12
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
13
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
14
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
15
+ </tr>
16
+ </thead>
17
+ <tbody>
18
+ <tr>
19
+ <td>7216</td>
20
+ <td>61 00</td>
21
+ <td>-- Thu đ c t các s n ph m cán ph ng</td>
22
+ <td>*</td>
23
+ <td>*</td>
24
+ <td>*</td>
25
+ <td>*</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>7216</td>
29
+ <td>69 00</td>
30
+ <td>-- Lo i khác</td>
31
+ <td>2,5</td>
32
+ <td>0</td>
33
+ <td>0</td>
34
+ <td>0</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td>- Lo i khác:</td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>7216</td>
47
+ <td>91 00</td>
48
+ <td>-- Đ c t o hình ho c hoàn thi n trong quá trình gia công ngu i t các s n ph m cán ph ng</td>
49
+ <td>*</td>
50
+ <td>*</td>
51
+ <td>*</td>
52
+ <td>*</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>7216</td>
56
+ <td>99 00</td>
57
+ <td>-- Lo i khác</td>
58
+ <td>2,5</td>
59
+ <td>0</td>
60
+ <td>0</td>
61
+ <td>0</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td><b>72.17</b></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td><b>Dây c as t ho c thép không h p kim.</b></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>7217</td>
83
+ <td>10</td>
84
+ <td>- Không đ c m ho c trắng, đã ho c ch a đ c đánh bóng:</td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>7217</td>
92
+ <td>10 10</td>
93
+ <td>-- Có hàm l ng carbon đ i 0,25% tính theo tr ng l ng</td>
94
+ <td>4</td>
95
+ <td>3</td>
96
+ <td>2</td>
97
+ <td>1</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td>-- Có hàm l ng carbon t 0,25% đ n đ i 0,6% tính theo tr ng l ng:</td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>7217</td>
110
+ <td>10 22</td>
111
+ <td>--- Dây tanh; thép dây d t cu n tang; thép dây d ng l c; dây thép d c t g t</td>
112
+ <td>2</td>
113
+ <td>1</td>
114
+ <td>1</td>
115
+ <td>0,5</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>7217</td>
119
+ <td>10 29</td>
120
+ <td>--- Lo i khác</td>
121
+ <td>2</td>
122
+ <td>1</td>
123
+ <td>1</td>
124
+ <td>0,5</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td>-- Có hàm l ng carbon t 0,6% tr lên tính theo tr ng l ng:</td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ </tr>
135
+ <tr>
136
+ <td>7217</td>
137
+ <td>10 31</td>
138
+ <td>--- Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây d t cu n tang; thép dây d ng l c; dây thép d c t g t</td>
139
+ <td>2</td>
140
+ <td>1</td>
141
+ <td>1</td>
142
+ <td>0,5</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td>7217</td>
146
+ <td>10 39</td>
147
+ <td>--- Lo i khác</td>
148
+ <td>2</td>
149
+ <td>1</td>
150
+ <td>1</td>
151
+ <td>0,5</td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>7217</td>
155
+ <td>20</td>
156
+ <td>- Đ c m ho c trắng k m:</td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td>7217</td>
164
+ <td>20 10</td>
165
+ <td>-- Ch a hàm l ng carbon đ i 0,25% tính theo tr ng l ng</td>
166
+ <td>4</td>
167
+ <td>3</td>
168
+ <td>2</td>
169
+ <td>1</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>7217</td>
173
+ <td>20 20</td>
174
+ <td>-- Ch a hàm l ng carbon t 0,25% đ n đ i 0,45% tính theo tr ng l ng</td>
175
+ <td>2</td>
176
+ <td>1</td>
177
+ <td>1</td>
178
+ <td>0,5</td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td>-- Ch a hàm l ng carbon t 0,45% tr lên tính theo tr ng l ng:</td>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ <td></td>
187
+ <td></td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td>7217</td>
191
+ <td>20 91</td>
192
+ <td>--- Dây thép dùng làm lối cho cáp d n đi n b ng nhôm (ACSR)</td>
193
+ <td>0</td>
194
+ <td>0</td>
195
+ <td>0</td>
196
+ <td>0</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td>7217</td>
200
+ <td>20 99</td>
201
+ <td>--- Lo i khác</td>
202
+ <td>2</td>
203
+ <td>1</td>
204
+ <td>1</td>
205
+ <td>0,5</td>
206
+ </tr>
207
+ <tr>
208
+ <td>7217</td>
209
+ <td>30</td>
210
+ <td>- Đ c m ho c trắng kim lo i c b n khác:</td>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td>-- Có hàm l ng carbon đ i 0,25% tính theo tr ng l ng:</td>
220
+ <td></td>
221
+ <td></td>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ </tr>
225
+ <tr>
226
+ <td>7217</td>
227
+ <td>30 11</td>
228
+ <td>--- M ho c trắng thi c</td>
229
+ <td>4</td>
230
+ <td>3</td>
231
+ <td>2</td>
232
+ <td>1</td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td>7217</td>
236
+ <td>30 19</td>
237
+ <td>--- Lo i khác</td>
238
+ <td>4</td>
239
+ <td>3</td>
240
+ <td>2</td>
241
+ <td>1</td>
242
+ </tr>
243
+ <tr>
244
+ <td></td>
245
+ <td></td>
246
+ <td>-- Có hàm l ng carbon t 0,25% đ n đ i 0,6% tính theo tr ng l ng:</td>
247
+ <td></td>
248
+ <td></td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ </tr>
252
+ <tr>
253
+ <td>7217</td>
254
+ <td>30 21</td>
255
+ <td>--- M ho c trắng thi c</td>
256
+ <td>0</td>
257
+ <td>0</td>
258
+ <td>0</td>
259
+ <td>0</td>
260
+ </tr>
261
+ <tr>
262
+ <td>7217</td>
263
+ <td>30 29</td>
264
+ <td>--- Lo i khác</td>
265
+ <td>0</td>
266
+ <td>0</td>
267
+ <td>0</td>
268
+ <td>0</td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td></td>
272
+ <td></td>
273
+ <td>-- Có hàm l ng carbon t 0,6% tr lên tính theo tr ng l ng:</td>
274
+ <td></td>
275
+ <td></td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ </tr>
279
+ <tr>
280
+ <td>7217</td>
281
+ <td>30 31</td>
282
+ <td>--- Dây thép ph h p kim đ ng lo i dùng đ làm tanh l p cao su lo i b m h i (dây tanh)</td>
283
+ <td>0</td>
284
+ <td>0</td>
285
+ <td>0</td>
286
+ <td>0</td>
287
+ </tr>
288
+ <tr>
289
+ <td>7217</td>
290
+ <td>30 32</td>
291
+ <td>--- Lo i khác, m ho c trắng thi c</td>
292
+ <td>2</td>
293
+ <td>1</td>
294
+ <td>1</td>
295
+ <td>0,5</td>
296
+ </tr>
297
+ <tr>
298
+ <td>7217</td>
299
+ <td>30 39</td>
300
+ <td>--- Lo i khác</td>
301
+ <td>2</td>
302
+ <td>1</td>
303
+ <td>1</td>
304
+ <td>0,5</td>
305
+ </tr>
306
+ <tr>
307
+ <td>7217</td>
308
+ <td>90</td>
309
+ <td>- Lo i khác:</td>
310
+ <td></td>
311
+ <td></td>
312
+ <td></td>
313
+ <td></td>
314
+ </tr>
315
+ </tbody>
316
+ </table>
317
+ </div>
318
+ <div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">270</div>
chandra_raw/039bdc1b1b174a9fa9fc3b099e66a618.html DELETED
@@ -1,393 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="42 60 966 924" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
- <th rowspan="2">GIC</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>2015</th>
12
- <th>2016</th>
13
- <th>2017</th>
14
- <th>2018</th>
15
- </tr>
16
- </thead>
17
- <tbody>
18
- <tr>
19
- <td>8544</td>
20
- <td>70</td>
21
- <td>10</td>
22
- <td></td>
23
- <td>- - Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyên tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển</td>
24
- <td>0</td>
25
- <td>0</td>
26
- <td>0</td>
27
- <td>0</td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>8544</td>
32
- <td>70</td>
33
- <td>90</td>
34
- <td></td>
35
- <td>- - Loại khác</td>
36
- <td>0</td>
37
- <td>0</td>
38
- <td>0</td>
39
- <td>0</td>
40
- <td></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td><b>85.45</b></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td><b>Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphite hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện.</b></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td>- Điện cực:</td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>8545</td>
80
- <td>11</td>
81
- <td>00</td>
82
- <td></td>
83
- <td>- - Dùng cho lò nung, luyện</td>
84
- <td>0</td>
85
- <td>0</td>
86
- <td>0</td>
87
- <td>0</td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>8545</td>
92
- <td>19</td>
93
- <td>00</td>
94
- <td></td>
95
- <td>- - Loại khác</td>
96
- <td>0</td>
97
- <td>0</td>
98
- <td>0</td>
99
- <td>0</td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>8545</td>
104
- <td>20</td>
105
- <td>00</td>
106
- <td></td>
107
- <td>- Chổi than</td>
108
- <td>0</td>
109
- <td>0</td>
110
- <td>0</td>
111
- <td>0</td>
112
- <td></td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td>8545</td>
116
- <td>90</td>
117
- <td>00</td>
118
- <td></td>
119
- <td>- Loại khác</td>
120
- <td>0</td>
121
- <td>0</td>
122
- <td>0</td>
123
- <td>0</td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td></td>
131
- <td></td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td><b>85.46</b></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td><b>Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.</b></td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td>8546</td>
152
- <td>10</td>
153
- <td>00</td>
154
- <td></td>
155
- <td>- Bằng thủy tinh</td>
156
- <td>0</td>
157
- <td>0</td>
158
- <td>0</td>
159
- <td>0</td>
160
- <td></td>
161
- </tr>
162
- <tr>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td>- Bằng gốm:</td>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td>8546</td>
176
- <td>20</td>
177
- <td>10</td>
178
- <td></td>
179
- <td>- - Dùng cho đầu nối máy biến áp và thiết bị ngắt dòng</td>
180
- <td>0</td>
181
- <td>0</td>
182
- <td>0</td>
183
- <td>0</td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td>8546</td>
188
- <td>20</td>
189
- <td>90</td>
190
- <td></td>
191
- <td>- - Loại khác</td>
192
- <td>0</td>
193
- <td>0</td>
194
- <td>0</td>
195
- <td>0</td>
196
- <td></td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td>8546</td>
200
- <td>90</td>
201
- <td>00</td>
202
- <td></td>
203
- <td>- Loại khác</td>
204
- <td>0</td>
205
- <td>0</td>
206
- <td>0</td>
207
- <td>0</td>
208
- <td></td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- </tr>
222
- <tr>
223
- <td><b>85.47</b></td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- <td><b>Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.</b></td>
228
- <td></td>
229
- <td></td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- </tr>
234
- <tr>
235
- <td>8547</td>
236
- <td>10</td>
237
- <td>00</td>
238
- <td></td>
239
- <td>- Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ</td>
240
- <td>0</td>
241
- <td>0</td>
242
- <td>0</td>
243
- <td>0</td>
244
- <td></td>
245
- </tr>
246
- <tr>
247
- <td>8547</td>
248
- <td>20</td>
249
- <td>00</td>
250
- <td></td>
251
- <td>- Phụ kiện cách điện bằng plastic</td>
252
- <td>0</td>
253
- <td>0</td>
254
- <td>0</td>
255
- <td>0</td>
256
- <td></td>
257
- </tr>
258
- <tr>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td>- Loại khác:</td>
264
- <td></td>
265
- <td></td>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td>8547</td>
272
- <td>90</td>
273
- <td>10</td>
274
- <td></td>
275
- <td>- - Ống cách điện và phụ kiện nối của nó, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện</td>
276
- <td>0</td>
277
- <td>0</td>
278
- <td>0</td>
279
- <td>0</td>
280
- <td></td>
281
- </tr>
282
- <tr>
283
- <td>8547</td>
284
- <td>90</td>
285
- <td>90</td>
286
- <td></td>
287
- <td>- - Loại khác</td>
288
- <td>0</td>
289
- <td>0</td>
290
- <td>0</td>
291
- <td>0</td>
292
- <td></td>
293
- </tr>
294
- <tr>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td></td>
300
- <td></td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- </tr>
306
- <tr>
307
- <td><b>85.48</b></td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td><b>Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, b�� pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.</b></td>
312
- <td></td>
313
- <td></td>
314
- <td></td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- </tr>
318
- <tr>
319
- <td></td>
320
- <td></td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td>- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:</td>
324
- <td></td>
325
- <td></td>
326
- <td></td>
327
- <td></td>
328
- <td></td>
329
- </tr>
330
- <tr>
331
- <td></td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td></td>
335
- <td>- - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch</td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td></td>
339
- <td></td>
340
- <td></td>
341
- </tr>
342
- <tr>
343
- <td>8548</td>
344
- <td>10</td>
345
- <td>12</td>
346
- <td></td>
347
- <td>- - - Loại dùng cho phương tiện bay</td>
348
- <td>0</td>
349
- <td>0</td>
350
- <td>0</td>
351
- <td>0</td>
352
- <td></td>
353
- </tr>
354
- <tr>
355
- <td>8548</td>
356
- <td>10</td>
357
- <td>19</td>
358
- <td></td>
359
- <td>- - - Loại khác</td>
360
- <td>0</td>
361
- <td>0</td>
362
- <td>0</td>
363
- <td>0</td>
364
- <td></td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td></td>
368
- <td></td>
369
- <td></td>
370
- <td></td>
371
- <td>- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:</td>
372
- <td></td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- </tr>
378
- <tr>
379
- <td>8548</td>
380
- <td>10</td>
381
- <td>22</td>
382
- <td></td>
383
- <td>- - - Cửa pin và bộ pin</td>
384
- <td>0</td>
385
- <td>0</td>
386
- <td>0</td>
387
- <td>0</td>
388
- <td></td>
389
- </tr>
390
- </tbody>
391
- </table>
392
- </div>
393
- <div data-bbox="868 952 910 968" data-label="Page-Footer">392</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03bfe0165fa544dbb017221c389735de.html ADDED
@@ -0,0 +1,382 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2"></th>
7
+ <th rowspan="2"></th>
8
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
9
+ <th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
13
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
14
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
15
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
16
+ </tr>
17
+ </thead>
18
+ <tbody>
19
+ <tr>
20
+ <td>5507</td>
21
+ <td>00</td>
22
+ <td>00</td>
23
+ <td>X staple tái t o, đã ch i thô, ch i k ho c gia công cách khác đ kéo s i.</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ <td>0</td>
26
+ <td>0</td>
27
+ <td>0</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>55.08</td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td>Ch khâu làm t x staple nhân t o, đã ho c ch a đóng gói đ bán l .</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>5508</td>
41
+ <td>10</td>
42
+ <td></td>
43
+ <td>-T x staple t ngh p:</td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>5508</td>
51
+ <td>10</td>
52
+ <td>10</td>
53
+ <td>-- Đóng gói đ bán l</td>
54
+ <td>2</td>
55
+ <td>1</td>
56
+ <td>1</td>
57
+ <td>0,5</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>5508</td>
61
+ <td>10</td>
62
+ <td>90</td>
63
+ <td>-- Lo i khác</td>
64
+ <td>2</td>
65
+ <td>1</td>
66
+ <td>1</td>
67
+ <td>0,5</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>5508</td>
71
+ <td>20</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td>-T x staple tái t o:</td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>5508</td>
81
+ <td>20</td>
82
+ <td>10</td>
83
+ <td>-- Đóng gói đ bán l</td>
84
+ <td>2</td>
85
+ <td>1</td>
86
+ <td>1</td>
87
+ <td>0,5</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>5508</td>
91
+ <td>20</td>
92
+ <td>90</td>
93
+ <td>-- Lo i khác</td>
94
+ <td>2</td>
95
+ <td>1</td>
96
+ <td>1</td>
97
+ <td>0,5</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>55.09</td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td>S i (tr ch khâu) t x staple t ngh p, ch a đóng gói đ bán l .</td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ <td></td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ <td>- Có t tr ng x staple b ng ni lông ho c các polyamit khác t 85% tr lên:</td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>5509</td>
121
+ <td>11</td>
122
+ <td>00</td>
123
+ <td>-- S i đ n</td>
124
+ <td>2</td>
125
+ <td>1</td>
126
+ <td>1</td>
127
+ <td>0,5</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>5509</td>
131
+ <td>12</td>
132
+ <td>00</td>
133
+ <td>-- S i xe (folded) ho c s i cáp</td>
134
+ <td>2</td>
135
+ <td>1</td>
136
+ <td>1</td>
137
+ <td>0,5</td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>- Có t tr ng x staple polyeste t 85% tr lên:</td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td>5509</td>
151
+ <td>21</td>
152
+ <td>00</td>
153
+ <td>-- S i đ n</td>
154
+ <td>2</td>
155
+ <td>1</td>
156
+ <td>1</td>
157
+ <td>0,5</td>
158
+ </tr>
159
+ <tr>
160
+ <td>5509</td>
161
+ <td>22</td>
162
+ <td>00</td>
163
+ <td>-- S i xe (folded) ho c s i cáp</td>
164
+ <td>2</td>
165
+ <td>1</td>
166
+ <td>1</td>
167
+ <td>0,5</td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ <td>- Có t tr ng x staple b ng acrylic ho c modacrylic t 85% tr lên:</td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <td>5509</td>
181
+ <td>31</td>
182
+ <td>00</td>
183
+ <td>-- S i đ n</td>
184
+ <td>2</td>
185
+ <td>1</td>
186
+ <td>1</td>
187
+ <td>0,5</td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td>5509</td>
191
+ <td>32</td>
192
+ <td>00</td>
193
+ <td>-- S i xe (folded) ho c s i cáp</td>
194
+ <td>2</td>
195
+ <td>1</td>
196
+ <td>1</td>
197
+ <td>0,5</td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ <td>- S i khác, có t tr ng x staple t ngh p t 85% tr lên:</td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td>5509</td>
211
+ <td>41</td>
212
+ <td>00</td>
213
+ <td>-- S i đ n</td>
214
+ <td>2</td>
215
+ <td>1</td>
216
+ <td>1</td>
217
+ <td>0,5</td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td>5509</td>
221
+ <td>42</td>
222
+ <td>00</td>
223
+ <td>-- S i xe (folded) ho c s i cáp</td>
224
+ <td>2</td>
225
+ <td>1</td>
226
+ <td>1</td>
227
+ <td>0,5</td>
228
+ </tr>
229
+ <tr>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ <td>- S i khác, t x staple polyeste:</td>
234
+ <td></td>
235
+ <td></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ </tr>
239
+ <tr>
240
+ <td>5509</td>
241
+ <td>51</td>
242
+ <td>00</td>
243
+ <td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i x staple tái t o</td>
244
+ <td>2</td>
245
+ <td>1</td>
246
+ <td>1</td>
247
+ <td>0,5</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td>5509</td>
251
+ <td>52</td>
252
+ <td></td>
253
+ <td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i lông c u hay lông đ ng v t lo i m n:</td>
254
+ <td></td>
255
+ <td></td>
256
+ <td></td>
257
+ <td></td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td>5509</td>
261
+ <td>52</td>
262
+ <td>10</td>
263
+ <td>--- S i đ n</td>
264
+ <td>0</td>
265
+ <td>0</td>
266
+ <td>0</td>
267
+ <td>0</td>
268
+ </tr>
269
+ <tr>
270
+ <td>5509</td>
271
+ <td>52</td>
272
+ <td>90</td>
273
+ <td>--- Lo i khác</td>
274
+ <td>0</td>
275
+ <td>0</td>
276
+ <td>0</td>
277
+ <td>0</td>
278
+ </tr>
279
+ <tr>
280
+ <td>5509</td>
281
+ <td>53</td>
282
+ <td>00</td>
283
+ <td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i bóng</td>
284
+ <td>2</td>
285
+ <td>1</td>
286
+ <td>1</td>
287
+ <td>0,5</td>
288
+ </tr>
289
+ <tr>
290
+ <td>5509</td>
291
+ <td>59</td>
292
+ <td>00</td>
293
+ <td>-- Lo i khác</td>
294
+ <td>2</td>
295
+ <td>1</td>
296
+ <td>1</td>
297
+ <td>0,5</td>
298
+ </tr>
299
+ <tr>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td>- S i khác, t x staple b ng acrylic ho c modacrylic:</td>
304
+ <td></td>
305
+ <td></td>
306
+ <td></td>
307
+ <td></td>
308
+ </tr>
309
+ <tr>
310
+ <td>5509</td>
311
+ <td>61</td>
312
+ <td>00</td>
313
+ <td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i lông c u hay lông đ ng v t lo i m n</td>
314
+ <td>2</td>
315
+ <td>1</td>
316
+ <td>1</td>
317
+ <td>0,5</td>
318
+ </tr>
319
+ <tr>
320
+ <td>5509</td>
321
+ <td>62</td>
322
+ <td>00</td>
323
+ <td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i bóng</td>
324
+ <td>2</td>
325
+ <td>1</td>
326
+ <td>1</td>
327
+ <td>0,5</td>
328
+ </tr>
329
+ <tr>
330
+ <td>5509</td>
331
+ <td>69</td>
332
+ <td>00</td>
333
+ <td>-- Lo i khác</td>
334
+ <td>2</td>
335
+ <td>1</td>
336
+ <td>1</td>
337
+ <td>0,5</td>
338
+ </tr>
339
+ <tr>
340
+ <td></td>
341
+ <td></td>
342
+ <td></td>
343
+ <td>- S i khác:</td>
344
+ <td></td>
345
+ <td></td>
346
+ <td></td>
347
+ <td></td>
348
+ </tr>
349
+ <tr>
350
+ <td>5509</td>
351
+ <td>91</td>
352
+ <td>00</td>
353
+ <td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i lông c u hay lông đ ng v t lo i m n</td>
354
+ <td>2</td>
355
+ <td>1</td>
356
+ <td>1</td>
357
+ <td>0,5</td>
358
+ </tr>
359
+ <tr>
360
+ <td>5509</td>
361
+ <td>92</td>
362
+ <td>00</td>
363
+ <td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i bóng</td>
364
+ <td>2</td>
365
+ <td>1</td>
366
+ <td>1</td>
367
+ <td>0,5</td>
368
+ </tr>
369
+ <tr>
370
+ <td>5509</td>
371
+ <td>99</td>
372
+ <td>00</td>
373
+ <td>-- Lo i khác</td>
374
+ <td>2</td>
375
+ <td>1</td>
376
+ <td>1</td>
377
+ <td>0,5</td>
378
+ </tr>
379
+ </tbody>
380
+ </table>
381
+ </div>
382
+ <div data-bbox="946 962 981 977" data-label="Page-Footer">207</div>
chandra_raw/03c67b9809874f0db591a1aa22b7e2d9.html ADDED
@@ -0,0 +1,144 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="166 103 412 124" data-label="Section-Header">
2
+ <p><b>1.4. Đất nông nghiệp khác:</b></p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="164 123 880 234" data-label="Text">
5
+ <p>Đất nông nghiệp khác bao gồm: đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được phép luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="699 239 874 259" data-label="Text">
8
+ <p><i>DVT: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></i></p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="159 256 870 597" data-label="Table">
11
+ <table border="1">
12
+ <thead>
13
+ <tr>
14
+ <th rowspan="2">Số TT</th>
15
+ <th rowspan="2">Tên đơn vị hành chính</th>
16
+ <th colspan="3">Giá đất</th>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <th>VT1</th>
20
+ <th>VT2</th>
21
+ <th>VT3</th>
22
+ </tr>
23
+ </thead>
24
+ <tbody>
25
+ <tr>
26
+ <td>1</td>
27
+ <td>Thị trấn Liên Nghĩa</td>
28
+ <td>70</td>
29
+ <td>56</td>
30
+ <td>35</td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td>2</td>
34
+ <td>Xã Hiệp Thạnh</td>
35
+ <td>60</td>
36
+ <td>48</td>
37
+ <td>30</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>3</td>
41
+ <td>Xã Liên Hiệp</td>
42
+ <td>60</td>
43
+ <td>48</td>
44
+ <td>30</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>4</td>
48
+ <td>Xã Hiệp An</td>
49
+ <td>60</td>
50
+ <td>48</td>
51
+ <td>30</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>5</td>
55
+ <td>Xã N' Thôn Hạ</td>
56
+ <td>56</td>
57
+ <td>45</td>
58
+ <td>28</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>6</td>
62
+ <td>Xã Bình Thạnh</td>
63
+ <td>56</td>
64
+ <td>45</td>
65
+ <td>28</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>7</td>
69
+ <td>Xã Tân Hội</td>
70
+ <td>58</td>
71
+ <td>46</td>
72
+ <td>29</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td>8</td>
76
+ <td>Xã Tân Thành</td>
77
+ <td>56</td>
78
+ <td>45</td>
79
+ <td>28</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>9</td>
83
+ <td>Xã Phú Hội</td>
84
+ <td>58</td>
85
+ <td>46</td>
86
+ <td>29</td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>10</td>
90
+ <td>Xã Ninh Gia</td>
91
+ <td>56</td>
92
+ <td>45</td>
93
+ <td>28</td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>11</td>
97
+ <td>Xã Tà Hine</td>
98
+ <td>35</td>
99
+ <td>28</td>
100
+ <td>18</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>12</td>
104
+ <td>Xã Ninh Loan</td>
105
+ <td>56</td>
106
+ <td>45</td>
107
+ <td>28</td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td>13</td>
111
+ <td>Xã Đà Loan</td>
112
+ <td>56</td>
113
+ <td>45</td>
114
+ <td>28</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>14</td>
118
+ <td>Xã Tà Năng</td>
119
+ <td>35</td>
120
+ <td>28</td>
121
+ <td>18</td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>15</td>
125
+ <td>Xã Đa Quyn</td>
126
+ <td>35</td>
127
+ <td>28</td>
128
+ <td>18</td>
129
+ </tr>
130
+ </tbody>
131
+ </table>
132
+ </div>
133
+ <div data-bbox="161 613 874 671" data-label="Section-Header">
134
+ <p><b>1.5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn, khu quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn:</b></p>
135
+ </div>
136
+ <div data-bbox="160 672 874 802" data-label="Text">
137
+ <p>Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; nếu khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư. Giá đất trong các trường hợp này được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn xã, cùng vị trí (theo bảng giá 1.1, 1.2, 1.3 và 1.4 nêu trên).</p>
138
+ </div>
139
+ <div data-bbox="160 803 866 862" data-label="Text">
140
+ <p>Giá đất nông nghiệp nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn đã xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt quy định bằng 02 lần mức giá đất cùng loại, cùng khu vực, cùng vị trí.</p>
141
+ </div>
142
+ <div data-bbox="873 934 892 949" data-label="Page-Footer">
143
+ <p>3</p>
144
+ </div>
chandra_raw/03eaff8c9b7441659a6f381d7caff717.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="202 62 712 84" data-label="Text"><p>b) Đội phó là 0,4 lần mức lương cơ sở/người/tháng;</p></div><div data-bbox="202 90 824 110" data-label="Text"><p>c) Thành viên của Đội là 0,3 lần mức lương cơ sở/người/tháng.</p></div><div data-bbox="202 117 491 137" data-label="Section-Header"><h3>3. Nguồn kinh phí thực hiện:</h3></div><div data-bbox="142 144 934 184" data-label="Text"><p>a) Năm 2014 và 2015: Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh cân đối, phân bổ cho cấp huyện, cấp xã để thực hiện chi trả.</p></div><div data-bbox="142 190 935 250" data-label="Text"><p>b) Từ năm 2016 trở đi: Được bổ trí trong dự toán chi thường xuyên của ngân sách địa phương theo phân cấp của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.</p></div><div data-bbox="202 256 484 276" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 2. Tổ chức thực hiện.</b></h3></div><div data-bbox="142 283 935 361" data-label="Text"><p>1. Sở Tài chính phối hợp với các sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố hướng dẫn, chỉ đạo việc lập dự toán, cấp phát, quyết toán kinh phí thực hiện thù lao hằng tháng đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện theo quy định.</p></div><div data-bbox="142 367 935 466" data-label="Text"><p>2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành liên quan, chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố định kỳ kiểm tra, đánh giá hoạt động của Đội công tác xã hội tình nguyện ở xã, phường, thị trấn; đề xuất các giải pháp nhằm kiện toàn tổ chức, nâng cao hiệu quả hoạt động của Đội công tác xã hội tình nguyện.</p></div><div data-bbox="142 473 933 512" data-label="Text"><p>3. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn triển khai thực hiện Quyết định này.</p></div><div data-bbox="202 518 910 538" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="142 545 933 642" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="140 688 234 704" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="140 707 550 923" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 4;</li><li>- Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;</li><li>- Vụ Pháp chế, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;</li><li>- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;</li><li>- CT, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;</li><li>- Ủy ban MTTQVN tỉnh;</li><li>- Các Tổ chức Chính trị-Xã hội tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp;</li><li>- Báo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh;</li><li>- VPUB: PCVP, NC, KHTH, CBTH;</li><li>- Lưu:VT, VHXHthuy481</li></ul></div><div data-bbox="539 668 854 803" data-label="Image"><p style="text-align: center;">TỜ TRÌNH BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</p><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Assembly of Quang Nam province, featuring a star and a gear, with a signature over it." data-bbox="539 668 854 803"/></div><div data-bbox="648 805 787 824" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>Lê Viết Chữ</b></p></div>
chandra_raw/03eb28d14ce040e78bbf6f122d303452.html ADDED
@@ -0,0 +1,230 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 902" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th colspan="3" rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu suất VJEPA (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td><b>38.10</b></td>
19
+ <td></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td><b>Ch ph m t y s ch cho b m t kim lo i; ch t giúp ch y và các ch ph m ph tr khác dùng cho hàn thi c, hàn h i ho c hàn đi n; b t và b t nhào g m kim lo i và các v t li u khác dùng đ hàn thi c, hàn h i ho c hàn đi n; các ch ph m dùng làm lối ho c v cho đi n c c hàn ho c que hàn.</b></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>3810</td>
29
+ <td>10</td>
30
+ <td>00</td>
31
+ <td>- Các ch ph m t y s ch cho b m t kim lo i; b t và b t nhào g m kim lo i và các v t li u khác dùng đ hàn thi c, hàn h i ho c hàn đi n</td>
32
+ <td>1</td>
33
+ <td>1</td>
34
+ <td>0,5</td>
35
+ <td>0</td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td>3810</td>
39
+ <td>90</td>
40
+ <td>00</td>
41
+ <td>- Lo i khác</td>
42
+ <td>1</td>
43
+ <td>1</td>
44
+ <td>0,5</td>
45
+ <td>0</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td><b>38.11</b></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td><b>Ch ph m ch ng kích n , ch t c ch quá trình oxy hóa, ch t ch ng dính, ch t làm tăng đ nh t, ch ph m ch ng ăn mòn và các ch t ph gia đã đi u ch khác, dùng cho d u khoáng (k c xăng) ho c cho các lo i ch t l ng dùng nh d u khoáng.</b></td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td>- Ch ph m ch ng kích n :</td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>3811</td>
69
+ <td>11</td>
70
+ <td>00</td>
71
+ <td>-- T h p ch t chì</td>
72
+ <td>0</td>
73
+ <td>0</td>
74
+ <td>0</td>
75
+ <td>0</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>3811</td>
79
+ <td>19</td>
80
+ <td>00</td>
81
+ <td>-- Lo i khác</td>
82
+ <td>0</td>
83
+ <td>0</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ <td>0</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td>- Các ph gia cho d u bột tr n:</td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>3811</td>
99
+ <td>21</td>
100
+ <td></td>
101
+ <td>-- Ch a d u có ngu ng c t d u m ho c các lo i d u thu đ c t khoáng bitum:</td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>3811</td>
109
+ <td>21</td>
110
+ <td>10</td>
111
+ <td>--- Đã đóng gói đ bán l</td>
112
+ <td>0</td>
113
+ <td>0</td>
114
+ <td>0</td>
115
+ <td>0</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>3811</td>
119
+ <td>21</td>
120
+ <td>90</td>
121
+ <td>--- Lo i khác</td>
122
+ <td>0</td>
123
+ <td>0</td>
124
+ <td>0</td>
125
+ <td>0</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>3811</td>
129
+ <td>29</td>
130
+ <td>00</td>
131
+ <td>-- Lo i khác</td>
132
+ <td>0</td>
133
+ <td>0</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ <td>0</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>3811</td>
139
+ <td>90</td>
140
+ <td></td>
141
+ <td>- Lo i khác:</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>3811</td>
149
+ <td>90</td>
150
+ <td>10</td>
151
+ <td>-- Ch ph m ch ng g ho c ch ng ăn mòn</td>
152
+ <td>0</td>
153
+ <td>0</td>
154
+ <td>0</td>
155
+ <td>0</td>
156
+ </tr>
157
+ <tr>
158
+ <td>3811</td>
159
+ <td>90</td>
160
+ <td>90</td>
161
+ <td>-- Lo i khác</td>
162
+ <td>0</td>
163
+ <td>0</td>
164
+ <td>0</td>
165
+ <td>0</td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td><b>38.12</b></td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td><b>H n h p xúc ti n l u hoá cao su đã đi u ch ; các h p ch t hóa d o cao su ho c plastic, ch a đ c chỉ tí t ho c ghi n i khác; các ch ph m ch ng oxy hóa và các h p ch t khác làm n đ nh cao su ho c plastic.</b></td>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>3812</td>
179
+ <td>10</td>
180
+ <td>00</td>
181
+ <td>- H n h p xúc ti n l u hoá cao su đã đi u ch</td>
182
+ <td>0</td>
183
+ <td>0</td>
184
+ <td>0</td>
185
+ <td>0</td>
186
+ </tr>
187
+ <tr>
188
+ <td>3812</td>
189
+ <td>20</td>
190
+ <td>00</td>
191
+ <td>- H p ch t hóa d o dùng cho cao su hay plastic</td>
192
+ <td>2</td>
193
+ <td>1</td>
194
+ <td>1</td>
195
+ <td>0,5</td>
196
+ </tr>
197
+ <tr>
198
+ <td>3812</td>
199
+ <td>30</td>
200
+ <td>00</td>
201
+ <td>- Các ch ph m ch ng ô xy hóa và các h p ch t khác làm n đ nh cao su hay plastic</td>
202
+ <td>0</td>
203
+ <td>0</td>
204
+ <td>0</td>
205
+ <td>0</td>
206
+ </tr>
207
+ <tr>
208
+ <td><b>3813</b></td>
209
+ <td><b>00</b></td>
210
+ <td><b>00</b></td>
211
+ <td><b>Các ch ph m và các v t li u n p cho bình d p l a; l u đ n d p l a đã n p.</b></td>
212
+ <td>0</td>
213
+ <td>0</td>
214
+ <td>0</td>
215
+ <td>0</td>
216
+ </tr>
217
+ <tr>
218
+ <td><b>3814</b></td>
219
+ <td><b>00</b></td>
220
+ <td><b>00</b></td>
221
+ <td><b>H n h p dung môi h u c và các ch t pha loãng, ch a đ c chỉ tí t ho c ghi n i khác; các ch t t y s n ho c t y vecni đã pha ch .</b></td>
222
+ <td>1</td>
223
+ <td>1</td>
224
+ <td>0,5</td>
225
+ <td>0</td>
226
+ </tr>
227
+ </tbody>
228
+ </table>
229
+ </div>
230
+ <div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">140</div>
chandra_raw/04245e5e11264d03911cbe1089939649.html DELETED
@@ -1,201 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="42 60 966 924" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
- <th rowspan="2">GIC</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>2015</th>
12
- <th>2016</th>
13
- <th>2017</th>
14
- <th>2018</th>
15
- </tr>
16
- </thead>
17
- <tbody>
18
- <tr>
19
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
20
- <td>--- Loại khác:</td>
21
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>8501</td><td>10</td><td>41</td><td></td>
25
- <td>---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
26
- <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>GIC</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>8501</td><td>10</td><td>49</td><td></td>
30
- <td>---- Loại khác</td>
31
- <td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>0</td><td>GIC</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
35
- <td>-- Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):</td>
36
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
40
- <td>--- Động cơ bước:</td>
41
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>8501</td><td>10</td><td>51</td><td></td>
45
- <td>---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
46
- <td>3</td><td>3</td><td>3</td><td>3</td><td>GIC</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>8501</td><td>10</td><td>59</td><td></td>
50
- <td>---- Loại khác</td>
51
- <td>25</td><td>25</td><td>20</td><td>20</td><td>GIC</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>8501</td><td>10</td><td>60</td><td></td>
55
- <td>---- Động cơ hướng trục</td>
56
- <td>8,5</td><td>7,1</td><td>5,7</td><td>4,2</td><td>GIC</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
60
- <td>--- Loại khác:</td>
61
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>8501</td><td>10</td><td>91</td><td></td>
65
- <td>---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
66
- <td>2,4</td><td>1,8</td><td>1,2</td><td>0,6</td><td>GIC</td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td>8501</td><td>10</td><td>99</td><td></td>
70
- <td>---- Loại khác</td>
71
- <td>25</td><td>25</td><td>20</td><td>20</td><td>GIC</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
75
- <td>- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:</td>
76
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
80
- <td>-- Công suất không quá 1 kW:</td>
81
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>8501</td><td>20</td><td>12</td><td></td>
85
- <td>---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
86
- <td>2,5</td><td>2,1</td><td>1,7</td><td>1,2</td><td></td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>8501</td><td>20</td><td>19</td><td></td>
90
- <td>---- Loại khác</td>
91
- <td>17</td><td>14</td><td>11</td><td>8,5</td><td></td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
95
- <td>-- Công suất trên 1 kW:</td>
96
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>8501</td><td>20</td><td>21</td><td></td>
100
- <td>---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
101
- <td>2,5</td><td>2,1</td><td>1,7</td><td>1,2</td><td></td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td>8501</td><td>20</td><td>29</td><td></td>
105
- <td>---- Loại khác</td>
106
- <td>18</td><td>16</td><td>14</td><td>12</td><td></td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
110
- <td>- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:</td>
111
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
115
- <td>-- Công suất không quá 750 W:</td>
116
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>8501</td><td>31</td><td>30</td><td></td>
120
- <td>---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
121
- <td>3</td><td>3</td><td>3</td><td>3</td><td></td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td>8501</td><td>31</td><td>40</td><td></td>
125
- <td>---- Động cơ khác</td>
126
- <td>20</td><td>20</td><td>20</td><td>20</td><td></td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td>8501</td><td>31</td><td>50</td><td></td>
130
- <td>---- Máy phát điện</td>
131
- <td>20</td><td>20</td><td>20</td><td>20</td><td></td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
135
- <td>-- Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:</td>
136
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
140
- <td>--- Công suất trên 37.5 kW:</td>
141
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
142
- </tr>
143
- <tr>
144
- <td>8501</td><td>32</td><td>11</td><td></td>
145
- <td>---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
146
- <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
147
- </tr>
148
- <tr>
149
- <td>8501</td><td>32</td><td>12</td><td></td>
150
- <td>---- Động cơ khác</td>
151
- <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td>8501</td><td>32</td><td>13</td><td></td>
155
- <td>---- Máy phát điện</td>
156
- <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
160
- <td>--- Loại khác:</td>
161
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
162
- </tr>
163
- <tr>
164
- <td>8501</td><td>32</td><td>91</td><td></td>
165
- <td>---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
166
- <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td>8501</td><td>32</td><td>92</td><td></td>
170
- <td>---- Động cơ khác</td>
171
- <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
172
- </tr>
173
- <tr>
174
- <td>8501</td><td>32</td><td>93</td><td></td>
175
- <td>---- Máy phát điện</td>
176
- <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
177
- </tr>
178
- <tr>
179
- <td>8501</td><td>33</td><td>00</td><td></td>
180
- <td>-- Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW</td>
181
- <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
182
- </tr>
183
- <tr>
184
- <td>8501</td><td>34</td><td>00</td><td></td>
185
- <td>-- Công suất trên 375 kW</td>
186
- <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
187
- </tr>
188
- <tr>
189
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
190
- <td>- Động cơ xoay chiều khác, một pha:</td>
191
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
192
- </tr>
193
- <tr>
194
- <td></td><td></td><td></td><td></td>
195
- <td>-- Công suất không quá 1 kW:</td>
196
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
197
- </tr>
198
- </tbody>
199
- </table>
200
- </div>
201
- <div data-bbox="868 952 910 969" data-label="Page-Footer">357</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04436a7233f44046b78f4428a0963bf4.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="62 0 258 25" data-label="Page-Header"><p>VGP<br/>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 16.10.2015 16:36:22 +07:00</p></div><div data-bbox="815 35 895 60" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="162 90 411 108" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="464 90 901 108" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="551 108 809 127" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="194 140 377 158" data-label="Text"><p>Số: <b>8461/VPCP-KTN</b></p></div><div data-bbox="530 140 828 158" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2015</p></div><div data-bbox="128 157 443 188" data-label="Text"><p>V/v triển khai các dự án giao thông đường bộ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long</p></div><div data-bbox="375 231 669 250" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="131 221 321 282" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>Đến: C.....</td></tr><tr><td>Ngày: 16/10/...</td></tr></table></div><div data-bbox="45 245 175 315" data-label="Image"><img alt="HỒA TÊN stamp"/></div><div data-bbox="168 295 883 380" data-label="Text"><p>Xét Báo cáo của Văn phòng Chính phủ (văn bản số 8386/BC-VPCP ngày 14 tháng 10 năm 2015) về tình hình xử lý một số dự án giao thông đường bộ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long do Bộ Giao thông vận tải trình trong thời gian qua, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="168 395 883 478" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan xử lý khẩn trương các vướng mắc cụ thể để đẩy nhanh khởi công các Dự án. Trường hợp vượt thẩm quyền và không thống nhất được, yêu cầu báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="168 493 880 534" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="162 575 241 590" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="151 590 500 704" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố: An Giang, Cần Thơ, Trà Vinh, Sóc Trăng, Kiên Giang;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>- TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTH, V.III;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3) pvc 42</li></ul></div><div data-bbox="535 575 843 609" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="521 596 720 729" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Office of the Prime Minister"/></div><div data-bbox="603 724 770 741" data-label="Text"><p>Nguyễn Cao Lực</p></div>
chandra_raw/044ea1b8b8e1425a98fd7bf10ef0824c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="132 53 382 91" data-label="Page-Header"><p>NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC<br/>VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="446 53 874 91" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="138 103 396 128" data-label="Text"><p>Số: <u>31</u> /2012/TT-NHNN</p></div><div data-bbox="519 108 871 129" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <u>26</u> tháng <u>11</u> năm 2012</p></div><div data-bbox="455 161 583 179" data-label="Section-Header"><h2>THÔNG TƯ</h2></div><div data-bbox="342 186 695 208" data-label="Section-Header"><h3>Quy định về ngân hàng hợp tác xã</h3></div><div data-bbox="133 238 908 281" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="133 284 908 325" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="183 329 900 352" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="183 355 869 378" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;</i></p></div><div data-bbox="133 382 909 443" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</i></p></div><div data-bbox="183 447 727 469" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng;</i></p></div><div data-bbox="133 473 908 515" data-label="Text"><p><i>Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động, quyền hạn và trách nhiệm của ngân hàng hợp tác xã.</i></p></div><div data-bbox="471 547 576 566" data-label="Section-Header"><h2>Chương I</h2></div><div data-bbox="421 571 625 591" data-label="Section-Header"><h3>QUY ĐỊNH CHUNG</h3></div><div data-bbox="196 623 475 644" data-label="Section-Header"><h4>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</h4></div><div data-bbox="136 651 911 712" data-label="Text"><p>Thông tư này quy định về việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động, quyền hạn, trách nhiệm của ngân hàng hợp tác xã; trình tự, thủ tục chuyển đổi Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương thành ngân hàng hợp tác xã.</p></div><div data-bbox="196 722 471 743" data-label="Section-Header"><h4>Điều 2. Đối tượng áp dụng</h4></div><div data-bbox="136 752 912 852" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ngân hàng hợp tác xã.</li><li>2. Quỹ tín dụng nhân dân.</li><li>3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tham gia thành lập, cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động, quyền hạn và trách nhiệm của ngân hàng hợp tác xã.</li></ol></div><div data-bbox="196 859 457 880" data-label="Section-Header"><h4>Điều 3. Giải thích từ ngữ</h4></div><div data-bbox="198 888 783 910" data-label="Text"><p>Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="893 912 911 927" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/0471b3c607c242b992d328098c96e51a.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="357 125 678 161" data-label="Section-Header"><h1>PHỤ LỤC TÂM NHÌN NƠI GIAO NHAU</h1></div><div data-bbox="42 257 482 770" data-label="Diagram"><img alt="Diagram of a T-junction showing the field of view from the center of the third leg (Tâm nhìn ngã 3)."/><p>This diagram illustrates the field of view from the center of the third leg of a T-junction. The junction consists of a vertical road labeled "Quốc lộ" (National Highway) and a horizontal road labeled "Đường tỉnh" (Provincial Road) that branches off to the left. A third road, labeled "Đường khác" (Other Road), branches off to the right. The center of the third leg is marked as "Tâm nhìn ngã 3". The field of view is defined by a shaded area with dimensions: 65 meters along the horizontal road, 35 meters along the third road, and 85 meters along the vertical road. A label "Tim ngã 3" points to the center of the third leg.</p></div><div data-bbox="501 268 945 831" data-label="Diagram"><img alt="Diagram of a cross-street showing the field of view from the center of the fourth leg (Tâm nhìn ngã 4)."/><p>This diagram illustrates the field of view from the center of the fourth leg of a cross-street. The intersection is formed by two vertical roads labeled "Đường tỉnh" (Provincial Road) and two horizontal roads labeled "Quốc lộ" (National Highway). The center of the fourth leg is marked as "Tâm nhìn ngã 4". The field of view is defined by a shaded area with dimensions: 85 meters along the horizontal roads, 65 meters along the vertical roads, and 65 meters along the diagonal lines extending from the center.</p></div><div data-bbox="807 779 886 825" data-label="Image"><img alt="Legend for the shaded area representing the field of view."/><p>A rectangular box with diagonal hatching lines, representing the area of the field of view.</p></div><div data-bbox="789 828 907 866" data-label="Text"><p>Phạm vi giải tỏa để bảo đảm tâm nhìn ngã 3, ngã 4</p></div><div data-bbox="336 815 458 918" data-label="Image"><img alt="Circular official stamp of the Department of Engineering and Construction."/><p>A circular official stamp with the text "ĐƠN VỊ KỸ THUẬT XÂY DỰNG" (Engineering and Construction Unit) around the perimeter and "PHỤC" (Service) in the center.</p></div>
 
 
chandra_raw/049bcb543c634bbaa39650b74fee1250.html DELETED
@@ -1,357 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="42 60 966 923" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
- <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
- <th rowspan="2">GIC</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>2015</th>
12
- <th>2016</th>
13
- <th>2017</th>
14
- <th>2018</th>
15
- </tr>
16
- </thead>
17
- <tbody>
18
- <tr>
19
- <td></td>
20
- <td></td>
21
- <td></td>
22
- <td></td>
23
- <td>-- Loại khác:</td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- <td></td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>2933</td>
32
- <td>59</td>
33
- <td>10</td>
34
- <td></td>
35
- <td>-- - Diazinon</td>
36
- <td>0</td>
37
- <td>0</td>
38
- <td>0</td>
39
- <td>0</td>
40
- <td></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>2933</td>
44
- <td>59</td>
45
- <td>90</td>
46
- <td></td>
47
- <td>-- - Loại khác</td>
48
- <td>0</td>
49
- <td>0</td>
50
- <td>0</td>
51
- <td>0</td>
52
- <td></td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td>- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:</td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>2933</td>
68
- <td>61</td>
69
- <td>00</td>
70
- <td></td>
71
- <td>-- - Melamin</td>
72
- <td>0</td>
73
- <td>0</td>
74
- <td>0</td>
75
- <td>0</td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>2933</td>
80
- <td>69</td>
81
- <td>00</td>
82
- <td></td>
83
- <td>-- - Loại khác</td>
84
- <td>0</td>
85
- <td>0</td>
86
- <td>0</td>
87
- <td>0</td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td>- Lactam:</td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>2933</td>
104
- <td>71</td>
105
- <td>00</td>
106
- <td></td>
107
- <td>-- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)</td>
108
- <td>0</td>
109
- <td>0</td>
110
- <td>0</td>
111
- <td>0</td>
112
- <td></td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td>2933</td>
116
- <td>72</td>
117
- <td>00</td>
118
- <td></td>
119
- <td>-- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)</td>
120
- <td>0</td>
121
- <td>0</td>
122
- <td>0</td>
123
- <td>0</td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>2933</td>
128
- <td>79</td>
129
- <td>00</td>
130
- <td></td>
131
- <td>-- - Lactam khác</td>
132
- <td>0</td>
133
- <td>0</td>
134
- <td>0</td>
135
- <td>0</td>
136
- <td></td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>- Loại khác:</td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td>2933</td>
152
- <td>91</td>
153
- <td>00</td>
154
- <td></td>
155
- <td>-- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng</td>
156
- <td>0</td>
157
- <td>0</td>
158
- <td>0</td>
159
- <td>0</td>
160
- <td></td>
161
- </tr>
162
- <tr>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td>-- - Loại khác:</td>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td>2933</td>
176
- <td>99</td>
177
- <td>10</td>
178
- <td></td>
179
- <td>-- - - - Mebendazol hoặc parbendazol</td>
180
- <td>0</td>
181
- <td>0</td>
182
- <td>0</td>
183
- <td>0</td>
184
- <td></td>
185
- </tr>
186
- <tr>
187
- <td>2933</td>
188
- <td>99</td>
189
- <td>90</td>
190
- <td></td>
191
- <td>-- - - - Loại khác</td>
192
- <td>0</td>
193
- <td>0</td>
194
- <td>0</td>
195
- <td>0</td>
196
- <td></td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td></td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td><b>29.34</b></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td><b>Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.</b></td>
216
- <td></td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- </tr>
222
- <tr>
223
- <td>2934</td>
224
- <td>10</td>
225
- <td>00</td>
226
- <td></td>
227
- <td>- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc</td>
228
- <td>0</td>
229
- <td>0</td>
230
- <td>0</td>
231
- <td>0</td>
232
- <td></td>
233
- </tr>
234
- <tr>
235
- <td>2934</td>
236
- <td>20</td>
237
- <td>00</td>
238
- <td></td>
239
- <td>- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm</td>
240
- <td>0</td>
241
- <td>0</td>
242
- <td>0</td>
243
- <td>0</td>
244
- <td></td>
245
- </tr>
246
- <tr>
247
- <td>2934</td>
248
- <td>30</td>
249
- <td>00</td>
250
- <td></td>
251
- <td>- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm</td>
252
- <td>0</td>
253
- <td>0</td>
254
- <td>0</td>
255
- <td>0</td>
256
- <td></td>
257
- </tr>
258
- <tr>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td>- Loại khác:</td>
264
- <td></td>
265
- <td></td>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td>2934</td>
272
- <td>91</td>
273
- <td>00</td>
274
- <td></td>
275
- <td>-- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng</td>
276
- <td>0</td>
277
- <td>0</td>
278
- <td>0</td>
279
- <td>0</td>
280
- <td></td>
281
- </tr>
282
- <tr>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td></td>
287
- <td>-- - Loại khác:</td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- <td></td>
292
- <td></td>
293
- </tr>
294
- <tr>
295
- <td>2934</td>
296
- <td>99</td>
297
- <td>10</td>
298
- <td></td>
299
- <td>-- - - - Axit nucleic và muối của nó</td>
300
- <td>5</td>
301
- <td>5</td>
302
- <td>5</td>
303
- <td>0</td>
304
- <td></td>
305
- </tr>
306
- <tr>
307
- <td>2934</td>
308
- <td>99</td>
309
- <td>20</td>
310
- <td></td>
311
- <td>-- - - - Sultones; sultams; diltiazem</td>
312
- <td>0</td>
313
- <td>0</td>
314
- <td>0</td>
315
- <td>0</td>
316
- <td></td>
317
- </tr>
318
- <tr>
319
- <td>2934</td>
320
- <td>99</td>
321
- <td>30</td>
322
- <td></td>
323
- <td>-- - - - Axit 6-Aminopenicillanic</td>
324
- <td>0</td>
325
- <td>0</td>
326
- <td>0</td>
327
- <td>0</td>
328
- <td></td>
329
- </tr>
330
- <tr>
331
- <td>2934</td>
332
- <td>99</td>
333
- <td>40</td>
334
- <td></td>
335
- <td>-- - - - 3-Azido-3-deoxythymidine</td>
336
- <td>0</td>
337
- <td>0</td>
338
- <td>0</td>
339
- <td>0</td>
340
- <td></td>
341
- </tr>
342
- <tr>
343
- <td>2934</td>
344
- <td>99</td>
345
- <td>50</td>
346
- <td></td>
347
- <td>-- - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%</td>
348
- <td>0</td>
349
- <td>0</td>
350
- <td>0</td>
351
- <td>0</td>
352
- <td></td>
353
- </tr>
354
- </tbody>
355
- </table>
356
- </div>
357
- <div data-bbox="869 952 910 969" data-label="Page-Footer">108</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04a1e8411c3d4f15aa92738bd5c5580e.html ADDED
@@ -0,0 +1,382 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2"></th>
7
+ <th rowspan="2"></th>
8
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
9
+ <th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
13
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
14
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
15
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
16
+ </tr>
17
+ </thead>
18
+ <tbody>
19
+ <tr>
20
+ <td><b>61.10</b></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td><b>Áo bó, áo chui đ u, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các m t hàng t ng t , d t kim ho c móc.</b></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td>- T lông c u ho c lông đ ng v t lo i m n:</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>6110</td>
41
+ <td>11</td>
42
+ <td>00</td>
43
+ <td>-- T lông c u</td>
44
+ <td>7</td>
45
+ <td>5,5</td>
46
+ <td>4</td>
47
+ <td>2</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>6110</td>
51
+ <td>12</td>
52
+ <td>00</td>
53
+ <td>-- T lông dê Ca-s -mia</td>
54
+ <td>7</td>
55
+ <td>5,5</td>
56
+ <td>4</td>
57
+ <td>2</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>6110</td>
61
+ <td>19</td>
62
+ <td>00</td>
63
+ <td>-- Lo i khác</td>
64
+ <td>7</td>
65
+ <td>5,5</td>
66
+ <td>4</td>
67
+ <td>2</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>6110</td>
71
+ <td>20</td>
72
+ <td>00</td>
73
+ <td>- T bóng</td>
74
+ <td>7</td>
75
+ <td>5,5</td>
76
+ <td>4</td>
77
+ <td>2</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>6110</td>
81
+ <td>30</td>
82
+ <td>00</td>
83
+ <td>- T s i nhân t o</td>
84
+ <td>7</td>
85
+ <td>5,5</td>
86
+ <td>4</td>
87
+ <td>2</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>6110</td>
91
+ <td>90</td>
92
+ <td>00</td>
93
+ <td>- T các v t li u d t khác</td>
94
+ <td>7</td>
95
+ <td>5,5</td>
96
+ <td>4</td>
97
+ <td>2</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td><b>61.11</b></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td><b>Qu n áo và hàng may m c ph tr dùng cho tr em, d t kim ho c móc.</b></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ <td></td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td>6111</td>
111
+ <td>20</td>
112
+ <td>00</td>
113
+ <td>- T bóng</td>
114
+ <td>7</td>
115
+ <td>5,5</td>
116
+ <td>4</td>
117
+ <td>2</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>6111</td>
121
+ <td>30</td>
122
+ <td>00</td>
123
+ <td>- T s i t ngh p</td>
124
+ <td>7</td>
125
+ <td>5,5</td>
126
+ <td>4</td>
127
+ <td>2</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>6111</td>
131
+ <td>90</td>
132
+ <td>00</td>
133
+ <td>- T các v t li u d t khác</td>
134
+ <td>7</td>
135
+ <td>5,5</td>
136
+ <td>4</td>
137
+ <td>2</td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td><b>61.12</b></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td><b>B qu n áo th thao, b qu n áo tr t tuy t và b qu n áo b i, d t kim ho c móc.</b></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td>- B qu n áo th thao:</td>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ </tr>
159
+ <tr>
160
+ <td>6112</td>
161
+ <td>11</td>
162
+ <td>00</td>
163
+ <td>-- T bóng</td>
164
+ <td>7</td>
165
+ <td>5,5</td>
166
+ <td>4</td>
167
+ <td>2</td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td>6112</td>
171
+ <td>12</td>
172
+ <td>00</td>
173
+ <td>-- T s i t ngh p</td>
174
+ <td>7</td>
175
+ <td>5,5</td>
176
+ <td>4</td>
177
+ <td>2</td>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <td>6112</td>
181
+ <td>19</td>
182
+ <td>00</td>
183
+ <td>-- T các v t li u d t khác</td>
184
+ <td>7</td>
185
+ <td>5,5</td>
186
+ <td>4</td>
187
+ <td>2</td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td>6112</td>
191
+ <td>20</td>
192
+ <td>00</td>
193
+ <td>- B qu n áo tr t tuy t</td>
194
+ <td>7</td>
195
+ <td>5,5</td>
196
+ <td>4</td>
197
+ <td>2</td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ <td>- Qu n áo b i cho nam gi i ho c tr em trai:</td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td>6112</td>
211
+ <td>31</td>
212
+ <td>00</td>
213
+ <td>-- T s i t ngh p</td>
214
+ <td>7</td>
215
+ <td>5,5</td>
216
+ <td>4</td>
217
+ <td>2</td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td>6112</td>
221
+ <td>39</td>
222
+ <td>00</td>
223
+ <td>-- T các v t li u d t khác</td>
224
+ <td>7</td>
225
+ <td>5,5</td>
226
+ <td>4</td>
227
+ <td>2</td>
228
+ </tr>
229
+ <tr>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ <td>- Qu n áo b i cho ph n ho c tr em gái:</td>
234
+ <td></td>
235
+ <td></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ </tr>
239
+ <tr>
240
+ <td>6112</td>
241
+ <td>41</td>
242
+ <td>00</td>
243
+ <td>-- T s i t ngh p</td>
244
+ <td>7</td>
245
+ <td>5,5</td>
246
+ <td>4</td>
247
+ <td>2</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td>6112</td>
251
+ <td>49</td>
252
+ <td>00</td>
253
+ <td>-- T các v t li u d t khác</td>
254
+ <td>7</td>
255
+ <td>5,5</td>
256
+ <td>4</td>
257
+ <td>2</td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td><b>61.13</b></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td><b>Qu n áo đ c may t các lo i v i d t kim ho c móc thu c nhóm 59.03, 59.06 ho c 59.07.</b></td>
264
+ <td></td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ </tr>
269
+ <tr>
270
+ <td>6113</td>
271
+ <td>00</td>
272
+ <td>10</td>
273
+ <td>- B đ c ath l n</td>
274
+ <td>7</td>
275
+ <td>5,5</td>
276
+ <td>4</td>
277
+ <td>2</td>
278
+ </tr>
279
+ <tr>
280
+ <td>6113</td>
281
+ <td>00</td>
282
+ <td>30</td>
283
+ <td>- Qu n áo ch ng cháy</td>
284
+ <td>2</td>
285
+ <td>1</td>
286
+ <td>1</td>
287
+ <td>0,5</td>
288
+ </tr>
289
+ <tr>
290
+ <td>6113</td>
291
+ <td>00</td>
292
+ <td>40</td>
293
+ <td>- Qu n áo b o h khác</td>
294
+ <td>2</td>
295
+ <td>2</td>
296
+ <td>2</td>
297
+ <td>2</td>
298
+ </tr>
299
+ <tr>
300
+ <td>6113</td>
301
+ <td>00</td>
302
+ <td>90</td>
303
+ <td>- Lo i khác</td>
304
+ <td>2</td>
305
+ <td>2</td>
306
+ <td>2</td>
307
+ <td>2</td>
308
+ </tr>
309
+ <tr>
310
+ <td><b>61.14</b></td>
311
+ <td></td>
312
+ <td></td>
313
+ <td><b>Các lo i qu n áo khác, d t kim ho c móc.</b></td>
314
+ <td></td>
315
+ <td></td>
316
+ <td></td>
317
+ <td></td>
318
+ </tr>
319
+ <tr>
320
+ <td>6114</td>
321
+ <td>20</td>
322
+ <td>00</td>
323
+ <td>- T bóng</td>
324
+ <td>7</td>
325
+ <td>5,5</td>
326
+ <td>4</td>
327
+ <td>2</td>
328
+ </tr>
329
+ <tr>
330
+ <td>6114</td>
331
+ <td>30</td>
332
+ <td></td>
333
+ <td>- T s i nhân t o:</td>
334
+ <td></td>
335
+ <td></td>
336
+ <td></td>
337
+ <td></td>
338
+ </tr>
339
+ <tr>
340
+ <td>6114</td>
341
+ <td>30</td>
342
+ <td>20</td>
343
+ <td>-- Qu n áo ch ng cháy</td>
344
+ <td>2</td>
345
+ <td>1</td>
346
+ <td>1</td>
347
+ <td>0,5</td>
348
+ </tr>
349
+ <tr>
350
+ <td>6114</td>
351
+ <td>30</td>
352
+ <td>90</td>
353
+ <td>-- Lo i khác</td>
354
+ <td>2</td>
355
+ <td>2</td>
356
+ <td>2</td>
357
+ <td>2</td>
358
+ </tr>
359
+ <tr>
360
+ <td>6114</td>
361
+ <td>90</td>
362
+ <td>00</td>
363
+ <td>- T các v t li u d t khác</td>
364
+ <td>7</td>
365
+ <td>5,5</td>
366
+ <td>4</td>
367
+ <td>2</td>
368
+ </tr>
369
+ <tr>
370
+ <td><b>61.15</b></td>
371
+ <td></td>
372
+ <td></td>
373
+ <td><b>Qu n t t, qu n áo n t, bít t t dài (trên đ u g i), bít t t ng n và các lo i hàng bít t t d t kim khác, k c n t chân (ví d , dùng cho ng i giản tnh m ch) và giày dép không đ , d t kim ho c móc.</b></td>
374
+ <td></td>
375
+ <td></td>
376
+ <td></td>
377
+ <td></td>
378
+ </tr>
379
+ </tbody>
380
+ </table>
381
+ </div>
382
+ <div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">227</div>
chandra_raw/04a42b72348345c49cbd30ed6bb1438e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="168 73 931 113" data-label="Text"><p>Báo cáo Hiện trạng môi trường các cấp (quốc gia, ngành, lĩnh vực, địa phương);</p></div><div data-bbox="166 112 929 361" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>h) Thông tin, dữ liệu quan trắc môi trường được phép trao đổi;</li><li>i) Kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép về môi trường;</li><li>k) Kết quả của các chương trình, dự án, nhiệm vụ, đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ về môi trường;</li><li>l) Kết quả của các chương trình mục tiêu quốc gia; sử dụng bền vững tài nguyên và bảo vệ môi trường;</li><li>m) Kết quả hoạt động của các dự án hợp tác quốc tế về môi trường;</li><li>n) Kết quả về quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển; ô nhiễm môi trường xuyên biên giới;</li><li>o) Kết quả về xử lý chất thải, khí thải, nước thải, tiếng ồn, độ rung và các công nghệ môi trường khác;</li><li>p) Kết quả về đào tạo và truyền thông nâng cao nhận thức cộng đồng bảo vệ môi trường.</li></ul></div><div data-bbox="222 361 501 382" data-label="Section-Header"><p>5. Dữ liệu khí tượng thủy văn:</p></div><div data-bbox="162 381 924 513" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Các tài liệu, số liệu điều tra cơ bản về khí tượng thủy văn, môi trường không khí và nước, biến đổi khí hậu, suy giảm tầng ô zôn;</li><li>b) Các loại biểu đồ, bản đồ, ảnh thu từ vệ tinh, các loại phim, ảnh về các đối tượng nghiên cứu khí tượng thủy văn;</li><li>c) Hồ sơ kỹ thuật của các công trình khí tượng thủy văn;</li><li>d) Kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép về hoạt động khí tượng thủy văn.</li></ul></div><div data-bbox="220 513 481 532" data-label="Section-Header"><p>6. Dữ liệu đo đạc và bản đồ:</p></div><div data-bbox="162 532 921 775" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Hệ quy chiếu quốc gia;</li><li>b) Hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia; hệ thống điểm đo đạc cơ sở, điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng;</li><li>c) Hệ thống ảnh máy bay, ảnh vệ tinh phục vụ đo đạc và bản đồ;</li><li>d) Hệ thống bản đồ địa hình, bản đồ nền, bản đồ biên giới quốc gia, bản đồ địa chính cơ sở, bản đồ hành chính, bản đồ địa lý tổng hợp và các loại bản đồ chuyên đề khác;</li><li>e) Hệ thống thông tin địa lý;</li><li>f) Thông tin tư liệu thứ cấp được hình thành từ các thông tin tư liệu về đo đạc và bản đồ nêu tại các điểm a, b, c, d, khoản này và thông tin tư liệu tích hợp của thông tin tư liệu về đo đạc và bản đồ với các loại thông tin tư liệu khác;</li><li>g) Kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép về hoạt động đo đạc và bản đồ.</li></ul></div><div data-bbox="218 775 571 797" data-label="Section-Header"><p>7. Dữ liệu tài nguyên môi trường biển:</p></div><div data-bbox="216 795 740 926" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Dữ liệu đất có mặt nước biển;</li><li>b) Dữ liệu địa hình đáy biển;</li><li>c) Dữ liệu tính chất cơ lý của nước biển;</li><li>d) Dữ liệu địa chất biển, địa vật lý biển, khoáng sản biển;</li><li>e) Dữ liệu dầu khí, khí biển;</li><li>f) Dữ liệu sinh vật biển;</li><li>g) Dữ liệu chất lượng môi trường biển;</li></ul></div><div data-bbox="898 957 914 973" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/04ae1d1a7f61490fa9fb2c84cfabef4e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="195 108 853 168" data-label="Text"><p>Trường hợp cần thiết, Bộ Khoa học và Công nghệ tham khảo ý kiến của Cơ quan đề xuất đặt hàng về danh mục Dự án KH&amp;CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN trước khi phê duyệt.</p></div><div data-bbox="197 173 853 213" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Tuyển chọn, giao trực tiếp Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN</b></p></div><div data-bbox="197 217 854 293" data-label="Text"><p>1. Căn cứ quyết định phê duyệt danh mục Dự án KH&amp;CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN của Bộ Khoa học và Công nghệ, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 4 của Thông tư này chuẩn bị thuyết minh nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN.</p></div><div data-bbox="197 297 854 356" data-label="Text"><p>Thuyết minh nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN, thông qua Tổ chức chủ trì Dự án KH&amp;CN, được gửi cho Bộ Khoa học và Công nghệ để đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp theo quy định.</p></div><div data-bbox="197 358 854 398" data-label="Text"><p>2. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức việc tuyển chọn, giao trực tiếp đối với Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN.</p></div><div data-bbox="197 402 855 554" data-label="Text"><p>3. Việc chuẩn bị hồ sơ, quy trình thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN ngày 19 tháng 9 năm 2014 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="197 559 855 633" data-label="Text"><p>Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp kiến nghị Bộ Khoa học và Công nghệ kiểm tra thực tế về tiềm lực và các vấn đề có liên quan của Tổ chức chủ trì và các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN.</p></div><div data-bbox="197 639 855 772" data-label="Text"><p>4. Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện thẩm định, phê duyệt kinh phí các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN ngày 19 tháng 9 năm 2014 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="250 776 847 797" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh tổng quát Dự án KH&amp;CN</b></p></div><div data-bbox="197 802 855 860" data-label="Text"><p>1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm Dự án KH&amp;CN hoàn thiện thuyết minh tổng quát Dự án KH&amp;CN trên cơ sở kết quả đánh giá của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp, Tổ thẩm định kinh phí và gửi cho Bộ Khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="833 889 854 904" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/04bc99a004a44e73ae4e9146864ba4e5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="205 118 857 156" data-label="Text"><p><b>2. Bên nhận đặt hàng (Bên B):</b> (Ghi tên tổ chức chủ trì thực hiện Dự án KH&CN): .....</p></div><div data-bbox="246 160 826 180" data-label="Text"><p>- Do Ông/Bà: .....</p></div><div data-bbox="246 186 743 204" data-label="Text"><p>- Chức vụ: ..... làm đại diện.</p></div><div data-bbox="246 211 810 229" data-label="Text"><p>- Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="246 234 847 252" data-label="Text"><p>- Điện thoại: ..... Email:.....</p></div><div data-bbox="246 258 834 275" data-label="Text"><p>- Số tài khoản: ..... tại.....</p></div><div data-bbox="196 281 857 317" data-label="Text"><p>Cùng thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau:</p></div><div data-bbox="196 321 857 359" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Đặt hàng và nhận đặt hàng thực hiện (ghi số nhiệm vụ) nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN</b></p></div><div data-bbox="196 362 857 451" data-label="Text"><p>Bên A đặt hàng và Bên B nhận đặt hàng thực hiện (ghi số nhiệm vụ) nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN và quản lý chung Dự án (Phụ lục kèm theo) thuộc Dự án KH&amp;CN (ghi tên Dự án KH&amp;CN) theo các nội dung trong Thuyết minh Tổng quát Dự án KH&amp;CN và Thuyết minh các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi tắt là Thuyết minh).</p></div><div data-bbox="246 456 688 476" data-label="Text"><p>Thuyết minh là bộ phận không tách rời của Hợp đồng.</p></div><div data-bbox="246 480 577 500" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Thời gian thực hiện Hợp đồng</b></p></div><div data-bbox="196 504 857 540" data-label="Text"><p>Thời gian thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN là ... tháng, từ tháng ... năm 20... đến tháng ... năm 20...</p></div><div data-bbox="246 545 793 564" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN</b></p></div><div data-bbox="196 568 857 604" data-label="Text"><p>1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN được thực hiện theo hình thức<sup>2</sup>: Khoản chi một phần/Khoản chi đến sản phẩm cuối cùng.</p></div><div data-bbox="196 608 857 645" data-label="Text"><p>2. Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN là ... (bằng chữ ...), trong đó:</p></div><div data-bbox="246 649 674 670" data-label="Text"><p>- Kinh phí từ ngân sách nhà nước: ... (bằng chữ: ...).</p></div><div data-bbox="298 674 594 693" data-label="Text"><p>+ Kinh phí khoản: ... (bằng chữ: ...).</p></div><div data-bbox="298 697 690 717" data-label="Text"><p>+ Kinh phí không giao khoản: ... (bằng chữ: ...)<sup>3</sup></p></div><div data-bbox="246 722 610 741" data-label="Text"><p>- Kinh phí từ nguồn khác: ... (bằng chữ: ...)<sup>4</sup>.</p></div><div data-bbox="196 746 857 783" data-label="Text"><p>3. Kinh phí được phân bổ cho (ghi số nhiệm vụ) nhiệm vụ thuộc Dự án KH&amp;CN tại phụ lục kèm theo.</p></div><div data-bbox="196 787 857 824" data-label="Text"><p>4. Tiến độ cấp kinh phí: Tiến độ cấp kinh phí được ghi trong Thuyết minh phù hợp với quy định pháp luật.</p></div><div data-bbox="196 838 823 854" data-label="Footnote"><p><sup>2</sup> Lựa chọn và ghi hình thức khoản chi áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="196 851 831 877" data-label="Footnote"><p><sup>3</sup> Bộ nội dung này đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo hình thức khoản chi đến sản phẩm cuối cùng.</p></div><div data-bbox="196 875 737 891" data-label="Footnote"><p><sup>4</sup> Bộ nội dung này đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không có kinh phí từ nguồn khác</p></div><div data-bbox="837 890 857 905" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/04c4acd7b0a6459aa6fc74d0b3f2d5b6.html ADDED
@@ -0,0 +1,290 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="3" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu suất VJEPA (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>4201</td>
19
+ <td>00</td>
20
+ <td>00</td>
21
+ <td>Yên c ng và b yên c ng dùng cho các lo i đ ng vt (k c dây kéo, dây d t, mì ng đ m đ u g i, đai ho c r b t môm, v i lót yên, túi yên, áo chó và các lo i t ng t ), làm b ng v t li u b t k y.</td>
22
+ <td>17</td>
23
+ <td>15</td>
24
+ <td>13</td>
25
+ <td>11</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>42.02</td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td>Hòm, va ly, x c đ ng đ n trang, c p tài li u, c p sách, túi c p h c sinh, bao kính, bao ng nhôm, h p camera, h p nh c c , bao súng, bao súng ng n m c vào yên ng a và các lo i đ ch a t ng t ; túi du l ch, túi đ ng đ ăn ho c đ u ng có ph l p cách, túi đ ng đ v sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi ch , x c c t, ví, túi đ ng b n đ , h p đ ng thu c lá đi u, h p đ ng thu c lá s i, túi đ d ng c , túi th thao, túi đ ng chai r u, h p đ ng đ trang s c, h p đ ng ph n, h p đ ng dao kéo và các lo i túi h p t ng t b ng đa thu c ho c đa thu c t ng h p, b ng t m plastic, b ng v t li u d t, b ng s i l u hóa ho c b ng bia, ho c đ c ph toàn b hay ch y u b ng các v t li u trên ho c b ng gi y.</td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ <td>- Hòm, valy, x c đ ng đ n trang, c p tài li u, c p sách, túi c p h c sinh và các lo i đ ch a t ng t :</td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>4202</td>
49
+ <td>11</td>
50
+ <td>00</td>
51
+ <td>-- M t ngoài b ng đa thu c, da t ng h p</td>
52
+ <td>22,5</td>
53
+ <td>20</td>
54
+ <td>17,5</td>
55
+ <td>15</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>4202</td>
59
+ <td>12</td>
60
+ <td></td>
61
+ <td>-- M t ngoài b ng plastic ho c v t li u d t:</td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td>--- Túi c p h c sinh:</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>4202</td>
79
+ <td>12</td>
80
+ <td>11</td>
81
+ <td>---- M t ngoài b ng s i l u hóa</td>
82
+ <td>22,5</td>
83
+ <td>20</td>
84
+ <td>17,5</td>
85
+ <td>15</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>4202</td>
89
+ <td>12</td>
90
+ <td>19</td>
91
+ <td>---- Lo i khác</td>
92
+ <td>22,5</td>
93
+ <td>20</td>
94
+ <td>17,5</td>
95
+ <td>15</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td>---- Lo i khác:</td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>4202</td>
109
+ <td>12</td>
110
+ <td>91</td>
111
+ <td>---- M t ngoài b ng s i l u hóa</td>
112
+ <td>22,5</td>
113
+ <td>20</td>
114
+ <td>17,5</td>
115
+ <td>15</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>4202</td>
119
+ <td>12</td>
120
+ <td>99</td>
121
+ <td>---- Lo i khác</td>
122
+ <td>22,5</td>
123
+ <td>20</td>
124
+ <td>17,5</td>
125
+ <td>15</td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>4202</td>
129
+ <td>19</td>
130
+ <td></td>
131
+ <td>-- Lo i khác:</td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>4202</td>
139
+ <td>19</td>
140
+ <td>20</td>
141
+ <td>--- M t ngoài b ng bia</td>
142
+ <td>22,5</td>
143
+ <td>20</td>
144
+ <td>17,5</td>
145
+ <td>15</td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>4202</td>
149
+ <td>19</td>
150
+ <td>90</td>
151
+ <td>--- Lo i khác</td>
152
+ <td>22,5</td>
153
+ <td>20</td>
154
+ <td>17,5</td>
155
+ <td>15</td>
156
+ </tr>
157
+ <tr>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td>- Túi xách tay, có ho c không có quai đeo vai, k c lo i không có tay c m:</td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td>4202</td>
169
+ <td>21</td>
170
+ <td>00</td>
171
+ <td>-- M t ngoài b ng đa thu c ho c da t ng h p</td>
172
+ <td>22,5</td>
173
+ <td>20</td>
174
+ <td>17,5</td>
175
+ <td>15</td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>4202</td>
179
+ <td>22</td>
180
+ <td>00</td>
181
+ <td>-- M t ngoài b ng plastic ho c v t li u d t</td>
182
+ <td>22,5</td>
183
+ <td>20</td>
184
+ <td>17,5</td>
185
+ <td>15</td>
186
+ </tr>
187
+ <tr>
188
+ <td>4202</td>
189
+ <td>29</td>
190
+ <td>00</td>
191
+ <td>-- Lo i khác</td>
192
+ <td>22,5</td>
193
+ <td>20</td>
194
+ <td>17,5</td>
195
+ <td>15</td>
196
+ </tr>
197
+ <tr>
198
+ <td></td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td>- Các đ v t thu c lo i th ng mang theo trong túi ho c trong túi xách tay:</td>
202
+ <td></td>
203
+ <td></td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ </tr>
207
+ <tr>
208
+ <td>4202</td>
209
+ <td>31</td>
210
+ <td>00</td>
211
+ <td>-- M t ngoài b ng đa thu c ho c da t ng h p</td>
212
+ <td>22,5</td>
213
+ <td>20</td>
214
+ <td>17,5</td>
215
+ <td>15</td>
216
+ </tr>
217
+ <tr>
218
+ <td>4202</td>
219
+ <td>32</td>
220
+ <td>00</td>
221
+ <td>-- M t ngoài b ng t m plastic ho c v t li u d t</td>
222
+ <td>22,5</td>
223
+ <td>20</td>
224
+ <td>17,5</td>
225
+ <td>15</td>
226
+ </tr>
227
+ <tr>
228
+ <td>4202</td>
229
+ <td>39</td>
230
+ <td></td>
231
+ <td>-- Lo i khác:</td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ <td></td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td>4202</td>
239
+ <td>39</td>
240
+ <td>10</td>
241
+ <td>--- B ng đ ng</td>
242
+ <td>22,5</td>
243
+ <td>20</td>
244
+ <td>17,5</td>
245
+ <td>15</td>
246
+ </tr>
247
+ <tr>
248
+ <td>4202</td>
249
+ <td>39</td>
250
+ <td>20</td>
251
+ <td>--- B ng ni-ken</td>
252
+ <td>22,5</td>
253
+ <td>20</td>
254
+ <td>17,5</td>
255
+ <td>15</td>
256
+ </tr>
257
+ <tr>
258
+ <td>4202</td>
259
+ <td>39</td>
260
+ <td>30</td>
261
+ <td>--- B ng g ho c k m ho c v t li u đ c tr m kh c t ngu n đ ng v t ho c th c v t ho c khoáng v t</td>
262
+ <td>22,5</td>
263
+ <td>20</td>
264
+ <td>17,5</td>
265
+ <td>15</td>
266
+ </tr>
267
+ <tr>
268
+ <td>4202</td>
269
+ <td>39</td>
270
+ <td>90</td>
271
+ <td>--- Lo i khác</td>
272
+ <td>22,5</td>
273
+ <td>20</td>
274
+ <td>17,5</td>
275
+ <td>15</td>
276
+ </tr>
277
+ <tr>
278
+ <td></td>
279
+ <td></td>
280
+ <td></td>
281
+ <td>- Lo i khác:</td>
282
+ <td></td>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ </tr>
287
+ </tbody>
288
+ </table>
289
+ </div>
290
+ <div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">167</div>
chandra_raw/055157ee27394831b2d0fa04c1ee45f1.html ADDED
@@ -0,0 +1,175 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 921" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="3" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu suất VJEPA (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>9010</td><td>90</td><td>10</td>
19
+ <td>-- C a hàng hóa thu c phần nhóm 9010.10 ho c 9010.60</td>
20
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>9010</td><td>90</td><td>30</td>
24
+ <td>-- B ph n và ph ki n c a máy đ chi u ho c v m ch lên các ch t n c ó đ nh y sáng đ s n xu t t m m ch in/ t m dây in</td>
25
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>9010</td><td>90</td><td>90</td>
29
+ <td>-- Lo i khác</td>
30
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
31
+ </tr>
32
+ <tr>
33
+ <td></td><td></td><td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td><b>90.11</b></td><td></td><td></td>
39
+ <td><b>Kính hi n vi quang h c ph c h p, k c lo i đ xem vi nh, vi phim quay hay vi chi u.</b></td>
40
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>9011</td><td>10</td><td>00</td>
44
+ <td>- Kính hi n vi soi n i</td>
45
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>9011</td><td>20</td><td>00</td>
49
+ <td>- Kính hi n vi khác đ xem vi nh, vi phim quay ho c vi chi u</td>
50
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>9011</td><td>80</td><td>00</td>
54
+ <td>- Các lo i kính hi n vi khác</td>
55
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>9011</td><td>90</td><td>00</td>
59
+ <td>- B ph n và ph ki n</td>
60
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td></td><td></td><td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td><b>90.12</b></td><td></td><td></td>
69
+ <td><b>Kính hi n vi tr kính hi n vi quang h c; thì t b nhi u x .</b></td>
70
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>9012</td><td>10</td><td>00</td>
74
+ <td>- Kính hi n vi tr kính hi n vi quang h c; thì t b nhi u x</td>
75
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>9012</td><td>90</td><td>00</td>
79
+ <td>- B ph n và ph ki n</td>
80
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td></td><td></td><td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td><b>90.13</b></td><td></td><td></td>
89
+ <td><b>Thi t b tính th l ng ch a đ c l p thành các s n ph m đã đ c chi ti t các nhóm khác; thì t b t o tia laser, tr đi t laser; các thì t b và đ ng c quang h c khác, ch a đ c nêu hay chi ti t n i nào khác trong Ch ng này.</b></td>
90
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
91
+ </tr>
92
+ <tr>
93
+ <td>9013</td><td>10</td><td>00</td>
94
+ <td>- Kính ng m đ l p vào vũ khí; kính tí m v ng; kính vi n v ng đ c thì t k là b ph n c a máy, thì t b , đ ng c ho c b đ ng c c a Ch ng này ho c Ph n</td>
95
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>9013</td><td>20</td><td>00</td>
99
+ <td>- Thí t b t o tia laser, tr đi t laser</td>
100
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>9013</td><td>80</td><td></td>
104
+ <td>- Các b ph n, thì t b và đ ng c khác:</td>
105
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>9013</td><td>80</td><td>10</td>
109
+ <td>-- Thí t b quang h c đ xác đ nh và s a l i trong s n xu t t m m ch in/ t m dây in và t m m ch in đã l p ráp</td>
110
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td>9013</td><td>80</td><td>20</td>
114
+ <td>-- Thí t b tính th l ng</td>
115
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>9013</td><td>80</td><td>90</td>
119
+ <td>-- Lo i khác</td>
120
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>9013</td><td>90</td><td></td>
124
+ <td>- B ph n và ph ki n:</td>
125
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>9013</td><td>90</td><td>10</td>
129
+ <td>-- C a hàng hoá thu c phần nhóm 9013.20</td>
130
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>9013</td><td>90</td><td>50</td>
134
+ <td>-- C a hàng hoá thu c phần nhóm 9013.80.20</td>
135
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>9013</td><td>90</td><td>60</td>
139
+ <td>-- C a hàng hoá thu c phần nhóm 9013.80.10</td>
140
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td>9013</td><td>90</td><td>90</td>
144
+ <td>-- Lo i khác</td>
145
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td></td><td></td><td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td><b>90.14</b></td><td></td><td></td>
154
+ <td><b>La bàn xác đ nh ph ng h ng; các thì t b và đ ng c d n đ ng khác.</b></td>
155
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
156
+ </tr>
157
+ <tr>
158
+ <td>9014</td><td>10</td><td>00</td>
159
+ <td>- La bàn xác đ nh ph ng h ng</td>
160
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td>9014</td><td>20</td><td>00</td>
164
+ <td>- Thí t b và đ ng c d n đ ng hàng không ho c hàng h i (tr la bàn)</td>
165
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td>9014</td><td>80</td><td></td>
169
+ <td>- Thí t b và đ ng c khác:</td>
170
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
171
+ </tr>
172
+ </tbody>
173
+ </table>
174
+ </div>
175
+ <div data-bbox="947 962 982 977" data-label="Page-Footer">424</div>
chandra_raw/05c8781b8b0a4172b2ecdac766a172bc.html DELETED
@@ -1,435 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="161 46 861 99" data-label="Section-Header">
2
- <p style="text-align: center;"><b>BI UTHU NH PKH U U ẪID CBI TC AVI TNAM Đ TH CHI N<br/>HI P Đ NH Đ ITÁC KINH T VI TNAM - NH TB NGIAI ĐO N 2015-2019</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông t s 25/2015/TT-BTC ngày 14/2/2015 c a B tr ng B Tài chính)</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="108 113 912 938" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2">Mã hàng</th>
9
- <th rowspan="2"></th>
10
- <th rowspan="2"></th>
11
- <th rowspan="2"></th>
12
- <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
13
- <th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
17
- <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
18
- <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
19
- <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
20
- </tr>
21
- </thead>
22
- <tbody>
23
- <tr>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- <td></td>
28
- <td><b>Ch ng 1 - Đ ng v t s ng</b></td>
29
- <td></td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td><b>01.01</b></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td><b>Ng a, l a, la s ng.</b></td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td>- Ng a:</td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>0101</td>
58
- <td>21</td>
59
- <td>00</td>
60
- <td></td>
61
- <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
62
- <td>0</td>
63
- <td>0</td>
64
- <td>0</td>
65
- <td>0</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>0101</td>
69
- <td>29</td>
70
- <td>00</td>
71
- <td></td>
72
- <td>-- Lo i khác</td>
73
- <td>2</td>
74
- <td>1</td>
75
- <td>1</td>
76
- <td>0,5</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>0101</td>
80
- <td>30</td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td>- L a:</td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>0101</td>
91
- <td>30</td>
92
- <td>10</td>
93
- <td></td>
94
- <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
95
- <td>0</td>
96
- <td>0</td>
97
- <td>0</td>
98
- <td>0</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td>0101</td>
102
- <td>30</td>
103
- <td>90</td>
104
- <td></td>
105
- <td>-- Lo i khác</td>
106
- <td>2</td>
107
- <td>1</td>
108
- <td>1</td>
109
- <td>0,5</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>0101</td>
113
- <td>90</td>
114
- <td>00</td>
115
- <td></td>
116
- <td>- Lo i khác</td>
117
- <td>2</td>
118
- <td>1</td>
119
- <td>1</td>
120
- <td>0,5</td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td><b>01.02</b></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td><b>Đ ng v t s ng h trau bô.</b></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td></td>
131
- <td></td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- <td></td>
138
- <td>- Gia súc:</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- </tr>
144
- <tr>
145
- <td>0102</td>
146
- <td>21</td>
147
- <td>00</td>
148
- <td></td>
149
- <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
150
- <td>0</td>
151
- <td>0</td>
152
- <td>0</td>
153
- <td>0</td>
154
- </tr>
155
- <tr>
156
- <td>0102</td>
157
- <td>29</td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td>-- Lo i khác:</td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>0102</td>
168
- <td>29</td>
169
- <td>10</td>
170
- <td></td>
171
- <td>--- Gia súc đ c (k c bô đ c)</td>
172
- <td>2</td>
173
- <td>1</td>
174
- <td>1</td>
175
- <td>0,5</td>
176
- </tr>
177
- <tr>
178
- <td>0102</td>
179
- <td>29</td>
180
- <td>90</td>
181
- <td></td>
182
- <td>--- Lo i khác</td>
183
- <td>2</td>
184
- <td>1</td>
185
- <td>1</td>
186
- <td>0,5</td>
187
- </tr>
188
- <tr>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td>- Trâu:</td>
194
- <td></td>
195
- <td></td>
196
- <td></td>
197
- <td></td>
198
- </tr>
199
- <tr>
200
- <td>0102</td>
201
- <td>31</td>
202
- <td>00</td>
203
- <td></td>
204
- <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
205
- <td>0</td>
206
- <td>0</td>
207
- <td>0</td>
208
- <td>0</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>0102</td>
212
- <td>39</td>
213
- <td>00</td>
214
- <td></td>
215
- <td>-- Lo i khác</td>
216
- <td>2</td>
217
- <td>1</td>
218
- <td>1</td>
219
- <td>0,5</td>
220
- </tr>
221
- <tr>
222
- <td>0102</td>
223
- <td>90</td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td>- Lo i khác:</td>
227
- <td></td>
228
- <td></td>
229
- <td></td>
230
- <td></td>
231
- </tr>
232
- <tr>
233
- <td>0102</td>
234
- <td>90</td>
235
- <td>10</td>
236
- <td></td>
237
- <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
238
- <td>0</td>
239
- <td>0</td>
240
- <td>0</td>
241
- <td>0</td>
242
- </tr>
243
- <tr>
244
- <td>0102</td>
245
- <td>90</td>
246
- <td>90</td>
247
- <td></td>
248
- <td>-- Lo i khác</td>
249
- <td>2</td>
250
- <td>1</td>
251
- <td>1</td>
252
- <td>0,5</td>
253
- </tr>
254
- <tr>
255
- <td><b>01.03</b></td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td><b>L n s ng.</b></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- </tr>
265
- <tr>
266
- <td>0103</td>
267
- <td>10</td>
268
- <td>00</td>
269
- <td></td>
270
- <td>- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
271
- <td>0</td>
272
- <td>0</td>
273
- <td>0</td>
274
- <td>0</td>
275
- </tr>
276
- <tr>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- <td></td>
281
- <td>- Lo i khác:</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- </tr>
287
- <tr>
288
- <td>0103</td>
289
- <td>91</td>
290
- <td>00</td>
291
- <td></td>
292
- <td>-- Tr ng l ng d i 50 kg</td>
293
- <td>2</td>
294
- <td>1</td>
295
- <td>1</td>
296
- <td>0,5</td>
297
- </tr>
298
- <tr>
299
- <td>0103</td>
300
- <td>92</td>
301
- <td>00</td>
302
- <td></td>
303
- <td>-- Tr ng l ng t 50 kg tr lên</td>
304
- <td>2</td>
305
- <td>1</td>
306
- <td>1</td>
307
- <td>0,5</td>
308
- </tr>
309
- <tr>
310
- <td><b>01.04</b></td>
311
- <td></td>
312
- <td></td>
313
- <td></td>
314
- <td><b>C u, dê s ng.</b></td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- </tr>
320
- <tr>
321
- <td>0104</td>
322
- <td>10</td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>- C u:</td>
326
- <td></td>
327
- <td></td>
328
- <td></td>
329
- <td></td>
330
- </tr>
331
- <tr>
332
- <td>0104</td>
333
- <td>10</td>
334
- <td>10</td>
335
- <td></td>
336
- <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
337
- <td>0</td>
338
- <td>0</td>
339
- <td>0</td>
340
- <td>0</td>
341
- </tr>
342
- <tr>
343
- <td>0104</td>
344
- <td>10</td>
345
- <td>90</td>
346
- <td></td>
347
- <td>-- Lo i khác</td>
348
- <td>2</td>
349
- <td>1</td>
350
- <td>1</td>
351
- <td>0,5</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>0104</td>
355
- <td>20</td>
356
- <td></td>
357
- <td></td>
358
- <td>- Dê:</td>
359
- <td></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- </tr>
364
- <tr>
365
- <td>0104</td>
366
- <td>20</td>
367
- <td>10</td>
368
- <td></td>
369
- <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
370
- <td>0</td>
371
- <td>0</td>
372
- <td>0</td>
373
- <td>0</td>
374
- </tr>
375
- <tr>
376
- <td>0104</td>
377
- <td>20</td>
378
- <td>90</td>
379
- <td></td>
380
- <td>-- Lo i khác</td>
381
- <td>2</td>
382
- <td>1</td>
383
- <td>1</td>
384
- <td>0,5</td>
385
- </tr>
386
- <tr>
387
- <td><b>01.05</b></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td></td>
391
- <td><b>Gia c m s ng, g m các lo i gà thu c loài Gallus domesticus, v t, ngan, ng ng, gà tây và gà lôi.</b></td>
392
- <td></td>
393
- <td></td>
394
- <td></td>
395
- <td></td>
396
- </tr>
397
- <tr>
398
- <td></td>
399
- <td></td>
400
- <td></td>
401
- <td></td>
402
- <td>- Lo i tr ng l ng không quá 185 g:</td>
403
- <td></td>
404
- <td></td>
405
- <td></td>
406
- <td></td>
407
- </tr>
408
- <tr>
409
- <td>0105</td>
410
- <td>11</td>
411
- <td></td>
412
- <td></td>
413
- <td>-- Gà thu c loài Gallus domesticus:</td>
414
- <td></td>
415
- <td></td>
416
- <td></td>
417
- <td></td>
418
- </tr>
419
- <tr>
420
- <td>0105</td>
421
- <td>11</td>
422
- <td>10</td>
423
- <td></td>
424
- <td>--- Đ nhn gi ng</td>
425
- <td>0</td>
426
- <td>0</td>
427
- <td>0</td>
428
- <td>0</td>
429
- </tr>
430
- </tbody>
431
- </table>
432
- </div>
433
- <div data-bbox="965 963 981 978" data-label="Page-Footer">
434
- <p>5</p>
435
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/05c8969f0d8443a5afeac57e5ca8788f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="138 66 904 152" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị cấp nước và UBND các quận, huyện, thị xã xây dựng phương án quản lý, sử dụng hiệu quả hệ thống cấp nước phòng cháy, chữa cháy; xác nhận lượng nước đã sử dụng vào công tác phòng cháy chữa cháy cho đơn vị cấp nước;</p></div><div data-bbox="138 156 904 222" data-label="Text"><p>c) Phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị thi công, đơn vị cấp nước tiếp nhận hồ sơ, nghiệm thu vận hành hệ thống phòng cháy, chữa cháy của các dự án cấp nước hoàn thành đưa vào sử dụng.</p></div><div data-bbox="199 227 414 248" data-label="Section-Header"><h2><b>12. Đơn vị cấp nước:</b></h2></div><div data-bbox="138 252 904 296" data-label="Text"><p>a) Quản lý vận hành an toàn và hiệu quả các trang thiết bị, công trình cấp nước; tổ chức thực hiện các dự án được giao bảo đảm tiến độ và hiệu quả;</p></div><div data-bbox="138 300 904 343" data-label="Text"><p>b) Đẩy mạnh công tác chống thất thoát, thất thu nước sạch, bảo vệ an toàn nguồn nước;</p></div><div data-bbox="138 348 904 392" data-label="Text"><p>c) Phối hợp với các lực lượng thanh tra xây dựng, công an tại địa phương để xử lý các vi phạm;</p></div><div data-bbox="138 395 904 461" data-label="Text"><p>d) Lập kế hoạch sản xuất cấp nước, kế hoạch đầu tư phát triển hạ tầng cấp nước, báo cáo Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố;</p></div><div data-bbox="138 465 904 508" data-label="Text"><p>e) Kiện toàn bộ máy quản lý, vận hành của đơn vị theo hướng gọn nhẹ và hiệu quả;</p></div><div data-bbox="138 512 904 556" data-label="Text"><p>f) Chịu trách nhiệm quản lý, bảo dưỡng, duy tu, bảo vệ các họng, trụ, bệ chứa nước phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn quản lý.</p></div><div data-bbox="199 561 501 581" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 24. Điều khoản thi hành</b></h2></div><div data-bbox="138 586 904 652" data-label="Text"><p>Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh cần điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có văn bản phản ánh gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định./</p></div><div data-bbox="576 674 854 733" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="552 717 730 846" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the People's Council of the City of Thanh Phat, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by a wreath and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH PHÁT' and 'XÃ HỘI' at the bottom."/></div><div data-bbox="621 828 809 848" data-label="Text"><p>Nguyễn Văn Khôi</p></div><div data-bbox="508 938 537 956" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
chandra_raw/05caa66e610a4c38b2c447d2d2362bbf.html ADDED
@@ -0,0 +1,147 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="129 57 937 902" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Số TT</th>
6
+ <th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
+ <th>Đơn giá đất năm 2014 (1.000đ/m<sup>2</sup>)</th>
8
+ <th>Hệ số điều chỉnh giá đất (K<sub>TD</sub>)</th>
9
+ </tr>
10
+ </thead>
11
+ <tbody>
12
+ <tr>
13
+ <td>45.7</td>
14
+ <td>Đường hẻm cạnh thửa 258, BĐ 01 Liên Hiệp (đất ông Thế) đến giáp thửa 254, BĐ 01 Liên Hiệp (đất ông Công)</td>
15
+ <td>270</td>
16
+ <td>1,5</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td>46</td>
20
+ <td><b>Đường cao tốc</b></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td>46.1</td>
26
+ <td>Từ giáp Cty Lâm Việt và nhà bà Thửa theo đường cao tốc và Quốc lộ 27 cũ đến giáp Quốc lộ 27 và cống cạnh nhà số 36</td>
27
+ <td>4.590</td>
28
+ <td>1,5</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>46.2</td>
32
+ <td>Từ Quốc lộ 27 và cống cạnh nhà số 36 đến giáp ranh xã Liên Hiệp</td>
33
+ <td>3.150</td>
34
+ <td>1,5</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>46.3</td>
38
+ <td>Đường hẻm số 30 (nhà ông Phạm Văn Lai)</td>
39
+ <td>300</td>
40
+ <td>1,5</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>46.4</td>
44
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 997, BĐ 07 (gần Rừa xe ông Tiên) đến giáp ngã 5 mương thủy lợi</td>
45
+ <td>420</td>
46
+ <td>1,5</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>46.5</td>
50
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 69, BĐ 07 (Hoàng Văn Nhấn) đến giáp xã Liên Hiệp và ngã ba giữa hai thửa 69 và 53, BĐ 07 đến đường cao tốc</td>
51
+ <td>420</td>
52
+ <td>1,5</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>46.6</td>
56
+ <td>Từ ngã ba cạnh thửa 731, BĐ 07 dọc theo ranh giới xã Liên Hiệp - thị trấn Liên Nghĩa đến giáp ngã 5 mương thủy lợi</td>
57
+ <td>420</td>
58
+ <td>1,5</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>47</td>
62
+ <td><b>Đường Lê Thị Pha</b></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>47.1</td>
68
+ <td>Từ Quốc lộ 20 đến hết Trung tâm Y tế và hết nhà số 12 (nhà ông Mãn)</td>
69
+ <td>780</td>
70
+ <td>2,5</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>47.2</td>
74
+ <td>Từ giáp Trung tâm Y tế và giáp nhà số 12 đến mương nước cạnh thửa 281, BĐ 07 và hết thửa 850, BĐ 07</td>
75
+ <td>750</td>
76
+ <td>2,0</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>47.3</td>
80
+ <td>Từ mương nước cạnh thửa 281, BĐ 07 và giáp thửa 850, BĐ 07 đến đường Triệu Quang Phục và hết thửa 126, BĐ 07</td>
81
+ <td>710</td>
82
+ <td>2,0</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>47.4</td>
86
+ <td>Từ đường Triệu Quang Phục và giáp thửa 126, BĐ 07 đến hết thửa 13, BĐ 07</td>
87
+ <td>580</td>
88
+ <td>2,0</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>47.5</td>
92
+ <td>Từ giáp thửa 13, BĐ 07 đến đường gom dân sinh</td>
93
+ <td>550</td>
94
+ <td>2,0</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>47.6</td>
98
+ <td>Đường hẻm giáp đường Lê Thị Pha (cạnh thửa 319, BĐ 07) đến đường Nguyễn Trường Tô</td>
99
+ <td>360</td>
100
+ <td>2,0</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>47.7</td>
104
+ <td>Các đường hẻm còn lại của đường Lê Thị Pha</td>
105
+ <td>300</td>
106
+ <td>2,0</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>48</td>
110
+ <td><b>Đường Triệu Quang Phục</b></td>
111
+ <td>500</td>
112
+ <td>2,0</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>49</td>
116
+ <td><b>Đường Tô Hữu</b></td>
117
+ <td>490</td>
118
+ <td>2,0</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td>50</td>
122
+ <td><b>Đường Tân Đà</b></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>50.1</td>
128
+ <td>Từ đường cao tốc đến đường Tô Hữu</td>
129
+ <td>450</td>
130
+ <td>2,0</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>50.2</td>
134
+ <td>Từ đường Tô Hữu đến đường Nguyễn Trường Tô</td>
135
+ <td>550</td>
136
+ <td>2,0</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>51</td>
140
+ <td><b>Đường Lý Nam Đế</b></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ </tr>
144
+ </tbody>
145
+ </table>
146
+ </div>
147
+ <div data-bbox="886 963 915 980" data-label="Page-Footer">10</div>