chandra-mlops-bot commited on
Commit
b78f882
·
1 Parent(s): cfdb8c0

Add 1093 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/001ce2df228f4c339943b2bd4e71651d.html +0 -1
  2. chandra_raw/005233f2d35740f1bd223e90d7665f34.html +1 -0
  3. chandra_raw/007759cdcbea4bf78e8998876daaf33e.html +0 -54
  4. chandra_raw/008181a0ac0040158b7f229915017436.html +1 -0
  5. chandra_raw/008cbc24c9274b9ba1f434cce9cae1ab.html +0 -1
  6. chandra_raw/00abe3aad39c488d9c4bd5dcc5266840.html +53 -0
  7. chandra_raw/00d62cc0c1b742509b225a1cb27248d6.html +0 -44
  8. chandra_raw/00ec0371aa144a05ba3de356e84724bd.html +0 -1
  9. chandra_raw/01160fbeeebd4b6884672fdf0889a75e.html +0 -1
  10. chandra_raw/011a2e467af949a5b43e4edf47f85f99.html +0 -1
  11. chandra_raw/012ad6043ce04ee481a19631e3985619.html +126 -0
  12. chandra_raw/014def3129fe41778876ad268a190c13.html +0 -1
  13. chandra_raw/01615f833ada49f2b41e90c75202fd26.html +1 -0
  14. chandra_raw/016a8558cc3145d984c8bd77b0a9f4ae.html +356 -0
  15. chandra_raw/0171022595064a0e9a09294c5ce1a0c4.html +0 -274
  16. chandra_raw/01714bf8ad394835baa75c09ed04c968.html +1 -0
  17. chandra_raw/0171f13b14a4495caf20df7c654a05c2.html +0 -1
  18. chandra_raw/01993cd2d1614569abb7728133e05037.html +429 -0
  19. chandra_raw/01beae46950043d19acb8595fc2473ea.html +501 -0
  20. chandra_raw/01c9df96ae41455d8decd29a38a95616.html +0 -83
  21. chandra_raw/01db34e6cf0d4247942996ebc1ebac7b.html +1 -0
  22. chandra_raw/01e22549287c49af824db757546ae77f.html +1 -0
  23. chandra_raw/01f7252eaed7420cb7652c5e08a03968.html +0 -1
  24. chandra_raw/0200f21f6002480d99093e7c28151be2.html +0 -120
  25. chandra_raw/023a6df78ee748d386d6a2a4da75521f.html +1 -0
  26. chandra_raw/0282e3c37f5e40ffab201b836dafcaea.html +0 -45
  27. chandra_raw/028809295f4143798202b002fea6c91c.html +0 -38
  28. chandra_raw/02c1b5e0fb3e4b6c9f4ff101a4645b39.html +405 -0
  29. chandra_raw/02d232c831094c52b865ec45f3ff4477.html +251 -0
  30. chandra_raw/02de4fdb109d4fb998f2a29916f7ea18.html +0 -1
  31. chandra_raw/02ed74cca7e44348a19e8cd9c2b5aa58.html +453 -0
  32. chandra_raw/031d2d085ef1473781d1bd7f5957adae.html +1 -0
  33. chandra_raw/0334ecb8e8804bcfa1d7b109b89c88c6.html +0 -1
  34. chandra_raw/03783c94add34345a70c608628b76faa.html +0 -1
  35. chandra_raw/039bdc1b1b174a9fa9fc3b099e66a618.html +393 -0
  36. chandra_raw/03b48a3bdfc0446880f27351225a48ef.html +0 -77
  37. chandra_raw/03c54387ce994b6cb275339afb894b5d.html +0 -1
  38. chandra_raw/03d66eccc4be41e8ba76e9e560a07fe2.html +0 -120
  39. chandra_raw/03fafab409984d19a0306630b586654e.html +0 -1
  40. chandra_raw/04053a5e98664f2c9d1816eafb1c4b76.html +0 -1
  41. chandra_raw/0416b50d50f54d02a9b73b4e45f0bd35.html +0 -130
  42. chandra_raw/04245e5e11264d03911cbe1089939649.html +201 -0
  43. chandra_raw/0431900bfd7940f7b77f9b796cb68857.html +0 -1
  44. chandra_raw/044ea1b8b8e1425a98fd7bf10ef0824c.html +1 -0
  45. chandra_raw/0471b3c607c242b992d328098c96e51a.html +1 -0
  46. chandra_raw/0499cef2f6604affb2019fda73c043b6.html +0 -1
  47. chandra_raw/049bcb543c634bbaa39650b74fee1250.html +357 -0
  48. chandra_raw/0522bc39056a4848982296e938944fb6.html +0 -1
  49. chandra_raw/05358c7ba43b4013a825114c985f7204.html +0 -1
  50. chandra_raw/05c8781b8b0a4172b2ecdac766a172bc.html +435 -0
chandra_raw/001ce2df228f4c339943b2bd4e71651d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="235 108 805 130" data-label="Section-Header"><h2>B - CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ</h2></div><div data-bbox="189 144 607 164" data-label="Text"><p><b>Tên nghề:</b> Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su</p></div><div data-bbox="189 169 373 187" data-label="Text"><p><b>Mã nghề:</b> 505403307</p></div><div data-bbox="189 193 473 213" data-label="Text"><p><b>Trình độ đào tạo:</b> Cao đẳng nghề</p></div><div data-bbox="189 218 804 239" data-label="Text"><p><b>Đối tượng tuyển sinh:</b> Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương</p></div><div data-bbox="189 242 500 262" data-label="Text"><p><b>Số lượng môn học, mô đun đào tạo:</b></p></div><div data-bbox="189 268 702 287" data-label="Text"><p><b>Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:</b> Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề</p></div><div data-bbox="187 292 403 310" data-label="Section-Header"><h3>I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO</h3></div><div data-bbox="187 316 471 336" data-label="Section-Header"><h4>1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp</h4></div><div data-bbox="187 342 290 359" data-label="Text"><p>- Kiến thức:</p></div><div data-bbox="186 366 850 404" data-label="Text"><p>+ Trình bày được những kiến thức cơ bản hóa học hóa lý polymer, cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp;</p></div><div data-bbox="186 409 849 465" data-label="Text"><p>+ Trình bày được quy trình chuẩn bị nguyên vật liệu, hóa chất, phụ gia trong sản xuất: lớp, sấm, băng tải, dây đai, ống cao su kỹ thuật, phụ tùng, vải trắng, tấm, keo, màng mỏng, nệm mút và tấm xếp cao su;</p></div><div data-bbox="186 472 848 508" data-label="Text"><p>+ Kiểm tra được hóa chất, phụ gia, các lớp vải màn, vòng tanh, bộ thép sản xuất lớp;</p></div><div data-bbox="186 514 848 552" data-label="Text"><p>+ Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng nguyên vật liệu đến chất lượng sản phẩm cao su;</p></div><div data-bbox="186 558 848 613" data-label="Text"><p>+ Phân tích được các bộ phận cấu tạo chính, nguyên lý hoạt động, quy trình và phương pháp kiểm tra và quy trình vận hành của máy luyện hồ 2 trục trong sản xuất: Lớp, sấm, băng tải, dây đai cao su;</p></div><div data-bbox="186 618 848 675" data-label="Text"><p>+ Mô tả được phương pháp kiểm tra máy lưu hóa trong sản phẩm lớp, sấm, băng tải, dây đai, ống cao su kỹ thuật, phụ tùng, vải trắng, tấm cao su và keo cao su;</p></div><div data-bbox="186 681 848 755" data-label="Text"><p>+ Hướng dẫn được phương pháp vệ sinh, bảo dưỡng máy và các thiết bị trong sản xuất và vệ sinh nơi làm việc của các dây chuyền sản xuất lớp, sấm, băng tải, dây đai, ống cao su kỹ thuật, phụ tùng, vải trắng, tấm cao su và keo cao su;</p></div><div data-bbox="186 761 848 798" data-label="Text"><p>+ Đánh giá được chất lượng nguyên liệu, vật tư và sản phẩm theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ISO;</p></div><div data-bbox="186 804 848 842" data-label="Text"><p>+ Giải thích được tầm quan trọng của an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp trong sản xuất.</p></div><div data-bbox="186 849 276 867" data-label="Text"><p>- Kỹ năng:</p></div><div data-bbox="830 893 844 907" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/005233f2d35740f1bd223e90d7665f34.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="153 57 918 117" data-label="Text"><p>Trước ngày 15/02 hàng năm, chủ dự án có trách nhiệm báo cáo Bộ Tài chính tình hình sử dụng lãi phát sinh trên số dư tài khoản tạm ứng/tài khoản đặc biệt của năm trước.</p></div><div data-bbox="197 136 720 156" data-label="Section-Header"><h3>3. Xử lý số dư lãi tài khoản tạm ứng/tài khoản đặc biệt:</h3></div><div data-bbox="151 174 918 234" data-label="Text"><p>a) Đối với các dự án thuộc diện ngân sách nhà nước cấp phát: sau khi dự án kết thúc, nếu vẫn còn số dư lãi tiền gửi, chủ dự án nộp toàn bộ số dư vào ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="150 252 918 333" data-label="Text"><p>b) Đối với các dự án cho vay lại mà chủ dự án nhận nợ từ khi rút vốn về tài khoản tạm ứng/tài khoản đặc biệt, lãi phát sinh trên tài khoản tạm ứng/tài khoản đặc biệt tại ngân hàng phục vụ là nguồn thu của chủ dự án hoặc của các tổ chức tài chính tín dụng vay lại vốn vay của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="148 349 918 449" data-label="Text"><p>c) Lãi phát sinh trên tài khoản tiền gửi tại ngân hàng phục vụ đối với các hạn mức tín dụng/hợp phần tín dụng do các tổ chức tài chính, tín dụng vay lại vốn vay của Chính phủ và chịu rủi ro tín dụng là nguồn thu của tổ chức tài chính, tín dụng và được xử lý theo Luật các tổ chức tín dụng và các quy định pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="282 487 782 527" data-label="Section-Header"><h2>Chương V<br/>THỦ TỤC RÚT VỐN VÀ QUẢN LÝ RÚT VỐN</h2></div><div data-bbox="193 545 510 565" data-label="Section-Header"><h3>Điều 11. Các hình thức rút vốn</h3></div><div data-bbox="146 583 918 625" data-label="Text"><p>Các hình thức rút vốn vay ODA, vay ưu đãi được quy định cụ thể trong các hiệp định và thỏa thuận tài trợ, bao gồm:</p></div><div data-bbox="193 642 587 663" data-label="Section-Header"><h4>1. Đối với phương thức hỗ trợ ngân sách:</h4></div><div data-bbox="145 680 918 741" data-label="Text"><p>a) Rút vốn một lần về ngân sách nhà nước: được thực hiện đối với các chương trình hỗ trợ ngân sách trực tiếp hoặc các chương trình, dự án hợp tác khu vực, toàn cầu do Chính phủ trực tiếp thực hiện.</p></div><div data-bbox="144 758 918 838" data-label="Text"><p>b) Rút vốn nhiều lần về ngân sách nhà nước: được thực hiện đối với các chương trình kèm theo khung chính sách; các chương trình hạn mức tín dụng; các chương trình, dự án ô; hoặc theo phương thức tài trợ dựa trên kết quả của Ngân hàng Thế giới (WB).</p></div><div data-bbox="144 854 918 896" data-label="Text"><p>2. Đối với phương thức tài trợ theo chương trình, dự án: được thực hiện theo một hoặc một số các hình thức rút vốn sau đây:</p></div><div data-bbox="187 912 651 935" data-label="Text"><p>a) Thanh toán trực tiếp/thanh toán chuyển tiền:</p></div><div data-bbox="516 941 541 958" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
chandra_raw/007759cdcbea4bf78e8998876daaf33e.html DELETED
@@ -1,54 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="197 117 869 898" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Tần số (GHz)</th>
6
- <th>Phân chia của Khu vực 3</th>
7
- <th>Phân chia của Việt Nam</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>21,2-21,4</td>
13
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG<br/>THĂM DÒ TRÁI ĐẤT<br/>QUA VỆ TINH (thụ động)<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ<br/>(thụ động)</td>
14
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG<br/>THĂM DÒ TRÁI ĐẤT<br/>QUA VỆ TINH (thụ động)<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ<br/>(thụ động)</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>21,4-22</td>
18
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG<br/>QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH<br/>5.208B<br/>5.530A 5.530B 5.530C 5.530D<br/>5.531</td>
19
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG<br/>QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH<br/>5.208B<br/>5.530A 5.530C</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>22-22,21</td>
23
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG trừ Di động<br/>hàng không<br/>5.149</td>
24
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG trừ Di động<br/>hàng không<br/>5.149</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>22,21-22,5</td>
28
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG trừ Di động<br/>hàng không<br/>THĂM DÒ TRÁI ĐẤT<br/>QUA VỆ TINH (thụ động)<br/>VÔ TUYỀN THIÊN VĂN<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ<br/>(thụ động)<br/>5.149 5.532</td>
29
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG trừ Di động<br/>hàng không<br/>THĂM DÒ TRÁI ĐẤT<br/>QUA VỆ TINH (thụ động)<br/>VÔ TUYỀN THIÊN VĂN<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ<br/>(thụ động)<br/>5.149 5.532</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>22,5-22,55</td>
33
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG</td>
34
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>22,55-23,15</td>
38
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>GIỮA CÁC VỆ TINH 5.338A<br/>DI ĐỘNG<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều<br/>từ trái đất tới vũ trụ) 5.532A<br/>5.149</td>
39
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>GIỮA CÁC VỆ TINH 5.338A<br/>DI ĐỘNG<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều<br/>từ trái đất tới vũ trụ) 5.532A<br/>5.149</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>23,15-23,55</td>
43
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>GIỮA CÁC VỆ TINH 5.338A<br/>DI ĐỘNG</td>
44
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>GIỮA CÁC VỆ TINH 5.338A<br/>DI ĐỘNG</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>23,55-23,6</td>
48
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG</td>
49
- <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG</td>
50
- </tr>
51
- </tbody>
52
- </table>
53
- </div>
54
- <div data-bbox="816 906 844 922" data-label="Page-Footer">74</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/008181a0ac0040158b7f229915017436.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="129 64 926 126" data-label="Text"><p>b) Tạm trú lúa tại hợp tác xã Tân Cường (huyện Tam Nông); theo đó, Tỉnh chỉ đạo giám sát chặt chẽ việc tạm trú, hợp tác xã phải thực hiện ký kết với với doanh nghiệp tiêu thụ, bảo đảm đầu ra, tránh rủi ro cả về giá cả và thị trường tiêu thụ.</p></div><div data-bbox="129 129 926 247" data-label="Text"><p>7. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hỗ trợ Tỉnh thực hiện kêu gọi các nhà tài trợ quốc tế hỗ trợ thực hiện Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp; thu hút đầu tư nước ngoài, phát triển liên doanh, liên kết quốc tế giữa các doanh nghiệp của tỉnh Đồng Tháp với các đối tác trong các lĩnh vực phát triển sản xuất nông nghiệp, xuất khẩu nông sản, xuất khẩu lao động.</p></div><div data-bbox="129 251 926 330" data-label="Text"><p>8. Đồng ý Tỉnh sử dụng ngân sách địa phương để hỗ trợ chi phí đào tạo nhân lực chủ chốt cho các hợp tác xã. Đối với việc trả lương từ 3 đến 5 năm đầu cho các đối tượng được đào tạo nêu trên khi về làm việc tại hợp tác xã: Giao Bộ Nội vụ xem xét, có ý kiến cụ thể.</p></div><div data-bbox="129 334 926 413" data-label="Text"><p>9. Về thí điểm hợp nhất các trạm Khuyến nông, Bảo vệ thực vật, Thú y, Thủy sản cấp huyện thành Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp: Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Bộ Nội vụ hướng dẫn Tỉnh thực hiện bảo đảm hiệu quả, phù hợp với nhiệm vụ quản lý nhà nước ở cấp huyện.</p></div><div data-bbox="129 417 926 495" data-label="Text"><p>10. Về hỗ trợ vốn đầu tư và vốn ODA cho tỉnh Đồng Tháp đầu tư các công trình phát triển hạ tầng phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp và kinh tế nông thôn: Giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét, xử lý kiến nghị của Tỉnh, trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="129 500 926 634" data-label="Text"><p>11. Về nâng hạn mức vay tín chấp phục vụ sản xuất nông nghiệp gắn với hợp đồng tiêu thụ sản phẩm; vay luân chuyển từ khâu sản xuất giống - chế biến thức ăn thủy sản đến thu mua, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm từ cá tra; bổ sung quy định về nhận tài sản thế chấp hình thành trong tương lai đối với sản lượng cá trong ao nuôi theo từng dự án cụ thể: Tỉnh nên xem xét cho vay theo dự án cụ thể; giao Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo ngân hàng thương mại thực hiện thí điểm cho vay theo chuỗi giá trị.</p></div><div data-bbox="129 639 926 716" data-label="Text"><p>12. Về quy định giá sản xuất khẩu cá tra cho một số thị trường xuất khẩu chính: Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Hiệp hội cá tra Việt Nam nghiên cứu, thảo luận với các doanh nghiệp xem xét cam kết, để các tổ chức, cá nhân an tâm sản xuất.</p></div><div data-bbox="129 721 926 782" data-label="Text"><p>13. Về công bố các chương trình khảo nghiệm khi ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi: Đồng ý, giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn Tỉnh thực hiện.</p></div><div data-bbox="129 786 926 883" data-label="Text"><p>14. Về ban hành Nghị định riêng về Hợp tác xã nông nghiệp: Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, nghiên cứu đề nghị của Tỉnh, kết hợp các văn bản hướng dẫn Luật Hợp tác xã để có chính sách phù hợp, tạo điều kiện cho các hợp tác xã nông nghiệp hoạt động có hiệu quả.</p></div><div data-bbox="129 886 926 927" data-label="Text"><p>15. Về hỗ trợ thực hiện một số công trình của Tỉnh (Danh mục công trình kèm theo báo cáo số 108/BC-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân</p></div><div data-bbox="908 949 926 964" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/008cbc24c9274b9ba1f434cce9cae1ab.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="241 153 857 488" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>30. Phòng Đầu tư xây dựng, Công ty Truyền tải điện 1, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>31. Truyền tải điện Quảng Bình, Công ty Truyền tải điện 2, Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>32. Truyền tải điện Kon Tum - Gia Lai, Công ty Truyền tải điện 2, Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>33. Văn phòng Công ty Truyền tải Điện 3, Tổng công ty Truyền tải Điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>34. Ban Tổ chức cán bộ và Lao động, Tổng công ty truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>35. Ban Thanh tra bảo vệ, Tổng công ty truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>36. Ban Kế hoạch, Tổng công ty truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>37. Phòng Tài chính kế toán, Công ty cổ phần Chế tạo thiết bị điện Đông Anh, Tập đoàn Điện lực Việt Nam.</li></ol></div><div data-bbox="200 500 848 538" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="234 548 847 859" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>38. Bà Đinh Thị Ngân Hà, Chuyên viên Ban Quan hệ cộng đồng, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>39. Ông Lương Văn Phương, Phó giám đốc, Công ty Điện lực Hòa Bình, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>40. Ông Nguyễn Phúc Phong, Giám đốc Công ty Điện lực Hà Tĩnh, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>41. Ông Trương Văn Chương, Giám đốc Điện lực thành phố Hà Tĩnh, Công ty Điện lực Hà Tĩnh, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>42. Ông Trần Quốc Đạt, Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>43. Ông Trịnh Phương Trâm, Giám đốc Công ty Điện lực Nghệ An, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>44. Ông Bành Hồng Hiến, Phó giám đốc Công ty Điện lực Nghệ An, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li></ol></div><div data-bbox="822 863 841 879" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/00abe3aad39c488d9c4bd5dcc5266840.html ADDED
@@ -0,0 +1,53 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="822 45 943 64" data-label="Page-Header">Phụ lục 5.1</div>
2
+ <div data-bbox="488 69 943 89" data-label="Page-Header">(Ban hành kèm theo TTLT số 04/2014/TTLT BKHĐT-BTC)</div>
3
+ <div data-bbox="314 94 783 137" data-label="Section-Header">
4
+ <p style="text-align: center;"><b>MẪU CHỨNG NHẬN THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO<br/>QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP</b></p>
5
+ </div>
6
+ <div data-bbox="163 144 281 162" data-label="Section-Header">a. Mặt ngoài</div>
7
+ <div data-bbox="120 166 912 414" data-label="Form">
8
+ <table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
9
+ <tr>
10
+ <td style="width: 40%; height: 200px;"></td>
11
+ <td style="width: 60%; padding: 10px; text-align: center;">
12
+ <p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p>
13
+ <hr/>
14
+ <p><b>CHỨNG NHẬN</b><br/><b>THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO NÂNG CAO KỸ<br/>NĂNG QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP</b></p>
15
+ </td>
16
+ </tr>
17
+ </table>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="163 416 281 435" data-label="Section-Header">b. Mặt trong</div>
20
+ <div data-bbox="120 437 912 884" data-label="Form">
21
+ <table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
22
+ <tr>
23
+ <td style="width: 40%; padding: 10px; vertical-align: top;">
24
+ <p>[Ghi tên đơn vị quản lý đào tạo]<br/>_____</p>
25
+ <br/>
26
+ <div style="border: 1px solid black; width: 100px; height: 50px; margin: 10px 0; text-align: center; line-height: 50px;">
27
+ Ảnh 3x4 của<br/>học viên
28
+ </div>
29
+ <br/>
30
+ <p>Số:...../.....<br/>Cấp lần thứ: .....</p>
31
+ </td>
32
+ <td style="width: 60%; padding: 10px; vertical-align: top;">
33
+ <p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p>
34
+ <hr/>
35
+ <p><b>CHỨNG NHẬN</b><br/><b>THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO NÂNG CAO KỸ<br/>NĂNG QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP</b></p>
36
+ <br/>
37
+ <p style="text-align: center;"><b>Giám đốc/Thủ trưởng đơn vị</b><br/><i>[Ghi tên đơn vị quản lý đào tạo]</i></p>
38
+ <p>Chứng nhận: Ông (Bà): .....</p>
39
+ <p>Sinh ngày:..... Tại.....</p>
40
+ <p>Chức vụ:.....</p>
41
+ <p>Đơn vị công tác:.....</p>
42
+ <p>Đã hoàn thành khóa đào tạo: [Ghi rõ tên khóa đào tạo].....</p>
43
+ <p>Từ ngày..... đến ngày.....</p>
44
+ <p style="text-align: right;">....., ngày....tháng....năm 20.....</p>
45
+ <p style="text-align: right;"><b>GIÁM ĐỐC/THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ</b><br/><i>[Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu]</i></p>
46
+ </td>
47
+ </tr>
48
+ </table>
49
+ </div>
50
+ <div data-bbox="132 896 657 919" data-label="Text">
51
+ <p>Ghi chú: Kích thước Giấy chứng nhận khổ A5: 14,8cm x 21cm.</p>
52
+ </div>
53
+ <div data-bbox="921 944 950 961" data-label="Page-Footer">15</div>
chandra_raw/00d62cc0c1b742509b225a1cb27248d6.html DELETED
@@ -1,44 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="519 32 547 47" data-label="Page-Header">40</div>
2
- <div data-bbox="161 70 912 114" data-label="Text">
3
- <p>hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, khả năng huy động các nguồn vốn đầu tư khác đối với các dự án sử dụng nhiều nguồn vốn đầu tư.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="161 116 912 160" data-label="Text">
6
- <p>3. Thuộc chương trình, nhiệm vụ chi đầu tư phát triển nguồn cần đối ngân sách địa phương đã được phê duyệt.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="161 162 913 224" data-label="Text">
9
- <p>4. Các dự án sử dụng vốn ngân sách địa phương không do cấp minh quản lý phải được cấp có thẩm quyền thẩm định nguồn vốn và khả năng cần đối vốn.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="161 227 913 308" data-label="Text">
12
- <p><b>Điều 62. Nguyên tắc lựa chọn danh mục dự án và dự kiến mức vốn bố trí cho từng dự án trong kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cần đối ngân sách địa phương</b></p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="223 311 728 333" data-label="Text">
15
- <p>1. Thực hiện theo quy định tại Điều 60 của Luật này.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="161 336 914 399" data-label="Text">
18
- <p>2. Việc phân bổ, sử dụng nguồn vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cần đối ngân sách địa phương theo đúng mục tiêu quy định tại nghị quyết của Quốc hội, quy định của Chính phủ.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="161 401 914 482" data-label="Text">
21
- <p><b>Điều 63. Nguyên tắc lựa chọn danh mục dự án và dự kiến mức vốn bố trí cho từng dự án trong kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm vốn trái phiếu chính quyền địa phương, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương để đầu tư</b></p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="223 486 838 508" data-label="Text">
24
- <p>1. Thực hiện theo quy định tại Điều 51 và Điều 54 của Luật này.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="161 511 915 553" data-label="Text">
27
- <p>2. Phù hợp với khả năng huy động các nguồn vốn vay và nguồn vốn huy động khác.</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="161 556 916 619" data-label="Text">
30
- <p>3. Bảo đảm khả năng cần đối ngân sách địa phương để hoàn trả vốn trái phiếu chính quyền địa phương, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương theo đúng thời gian quy định.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="161 621 916 683" data-label="Text">
33
- <p>4. Không sử dụng vốn bổ sung có mục tiêu nguồn ngân sách trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ để hoàn trả vốn trái phiếu chính quyền địa phương, các khoản vay khác của ngân sách địa phương.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="161 686 917 767" data-label="Text">
36
- <p>5. Không sử dụng vốn đầu tư cần đối ngân sách địa phương để trả lãi và phí vốn trái phiếu chính quyền địa phương, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương, trừ các khoản lãi và phí được tính trong tổng mức đầu tư của từng dự án đã được phê duyệt.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="161 770 917 868" data-label="Text">
39
- <p>6. Danh mục dự án sử dụng vốn trái phiếu chính quyền địa phương, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương phải thuộc danh mục dự án trong kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách nhà nước đã được phê duyệt. Mức vốn bố trí cho các dự án không vượt quá mức vốn kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách nhà nước đã được phê duyệt.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="161 871 917 914" data-label="Text">
42
- <p>7. Danh mục dự án sử dụng các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương phải thuộc danh mục dự án trong kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="867 945 942 966" data-label="Page-Footer">0041</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00ec0371aa144a05ba3de356e84724bd.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="253 128 457 147" data-label="Text"><p>+ Tuyên du lịch chính:</p></div><div data-bbox="253 162 656 181" data-label="Text"><p>. Hà Nội - Hải Dương - Hải Phòng - Quảng Ninh;</p></div><div data-bbox="253 194 748 214" data-label="Text"><p>. Hà Nội - Bắc Ninh - Hải Dương - Hải Phòng - Quảng Ninh;</p></div><div data-bbox="253 227 714 246" data-label="Text"><p>. Hà Nội - Hà Nam - Ninh Bình - Nam Định - Thái Bình;</p></div><div data-bbox="253 259 771 278" data-label="Text"><p>. Ninh Bình - Nam Định - Thái Bình - Hải Phòng - Quảng Ninh;</p></div><div data-bbox="253 291 707 310" data-label="Text"><p>. Hà Nội - Bắc Ninh - Hưng Yên - Hà Nam - Ninh Bình.</p></div><div data-bbox="250 321 477 341" data-label="Text"><p>+ Tuyên du lịch chuyên đề:</p></div><div data-bbox="208 353 847 393" data-label="Text"><p>. Lễ hội, tâm linh: Chùa Hương - Tam Chúc - Bái Đính - Đền Trần, Phù Giầy (Nam Định) - Đền Trần, Chùa Keo (Thái Bình) - Yên Tử;</p></div><div data-bbox="208 405 846 443" data-label="Text"><p>. Tham quan, tìm hiểu các di tích lịch sử - văn hóa theo các triều đại của lịch sử Việt Nam: Đinh, Lý, Trần, Lê...;</p></div><div data-bbox="207 455 845 493" data-label="Text"><p>. Tham quan các làng nghề, làng Việt cổ: Đường Lâm - Bát Tràng - Đông Hồ - Mạn Xuyên - Hoa Lư - La Xuyên...;</p></div><div data-bbox="248 506 696 525" data-label="Text"><p>. Du khảo đồng quê các tỉnh vùng châu thổ sông Hồng;</p></div><div data-bbox="248 538 690 557" data-label="Text"><p>. Tham quan phố cổ: Hà Nội - Hải Phòng - Nam Định;</p></div><div data-bbox="248 569 639 589" data-label="Text"><p>. Tuyên khám phá biển, đảo ở các tỉnh ven biển;</p></div><div data-bbox="205 601 843 639" data-label="Text"><p>. Khám phá, nghiên cứu hệ thống vườn quốc gia, khu bảo tồn tự nhiên, khu dự trữ sinh quyển;</p></div><div data-bbox="248 652 750 672" data-label="Text"><p>. Tham quan hang động: Khu vực Trảng An và vịnh Hạ Long;</p></div><div data-bbox="248 685 764 704" data-label="Text"><p>. Du lịch đường sông: Tuyên sông Hồng; tuyên sông Thái Bình.</p></div><div data-bbox="248 716 768 736" data-label="Text"><p>- Nhu cầu sử dụng đất phát triển các khu, điểm du lịch quốc gia:</p></div><div data-bbox="245 749 601 768" data-label="Text"><p>+ 9 khu du lịch quốc gia khoảng 23.000 ha;</p></div><div data-bbox="245 780 600 800" data-label="Text"><p>+ 8 điểm du lịch quốc gia khoảng 5.300 ha.</p></div><div data-bbox="245 811 470 832" data-label="Text"><p>d) Đầu tư phát triển du lịch</p></div><div data-bbox="202 844 843 903" data-label="Text"><p>- Tổng nhu cầu vốn đầu tư: 605.000 tỷ đồng (tương đương 29,5 tỷ USD), bao gồm vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước (gồm cả vốn ODA), vốn FDI, vốn huy động từ sự đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp, các thành phần</p></div><div data-bbox="825 908 843 924" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/01160fbeeebd4b6884672fdf0889a75e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="212 125 849 181" data-label="Text"><p>loại J2B hoặc J7B được cho phép với điều kiện độ rộng băng tần cần thiết không vượt quá độ rộng băng tần thường được sử dụng cho các phát xạ loại A1A hoặc F1B trong băng tần tương ứng.</p></div><div data-bbox="212 188 847 260" data-label="Text"><p><b>5.58. Phân chia bổ sung:</b> ở Ác-mê-ni-a, A-déc-bai-gian, Nga, Gru-di-a, Ca-dắc-xtan, Cu-ro-gu-xtan, Tát-gi-ki-xtan và Tuốc-mê-ni-xtan, băng tần 67-70 kHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường làm nghiệp vụ chính. (WRC-2000)</p></div><div data-bbox="209 270 846 326" data-label="Text"><p><b>5.59. Loại nghiệp vụ khác:</b> ở Băng-la-dét và Pa-ki-xtan các băng tần 70-72 kHz và 84-86 kHz được phân chia cho các nghiệp vụ Cố định và Di động hàng hải làm nghiệp vụ chính (xem chú thích 5.33). (WRC-2000)</p></div><div data-bbox="207 333 845 405" data-label="Text"><p><b>5.60.</b> Trong các băng tần 70-90 kHz (70-86 kHz ở Khu vực 1) và 110-130 kHz (112-130 kHz ở Khu vực 1), các hệ thống vô tuyến dẫn đường bằng cách tạo xung có thể được khai thác với điều kiện không gây nhiễu có hại cho các nghiệp vụ khác được phân chia các băng tần này.</p></div><div data-bbox="206 413 843 484" data-label="Text"><p><b>5.62.</b> Các cơ quan quản lý đang khai thác các đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường trong băng tần 90-110 kHz cần phối hợp các đặc tính kỹ thuật và khai thác để tránh nhiễu có hại cho các nghiệp vụ được cung cấp bởi các đài này.</p></div><div data-bbox="204 494 842 652" data-label="Text"><p><b>5.64.</b> Chỉ các loại phát xạ A1A hoặc F1B, A2C, A3C, F1C hoặc F3C được phép sử dụng cho các đài thuộc nghiệp vụ Cố định trong các băng tần đã được phân chia cho nghiệp vụ này trong khoảng giữa 90 kHz và 160 kHz (148,5 kHz ở Khu vực 1) và cho các đài thuộc nghiệp vụ Di động hàng hải trong các băng tần đã được phân chia cho nghiệp vụ này trong khoảng giữa 110 kHz và 160 kHz (148,5 kHz ở Khu vực 1). Trong trường hợp đặc biệt, các loại phát xạ J2B hoặc J7B cũng được phép sử dụng ở các băng tần trong khoảng giữa 110 kHz và 160 kHz (148,5 ở Khu vực 1) cho các đài thuộc nghiệp vụ Di động hàng hải.</p></div><div data-bbox="202 662 840 717" data-label="Text"><p><b>5.65. Loại nghiệp vụ khác:</b> ở Băng-la-dét, băng tần 112-117,6 kHz và băng tần 126-129 kHz được phân chia cho nghiệp vụ Cố định và Di động hàng hải làm nghiệp vụ chính (xem chú thích 5.33). (WRC-2000)</p></div><div data-bbox="202 725 839 797" data-label="Text"><p><b>5.67. Phân chia bổ sung:</b> ở Mông Cổ, Cu-ro-gu-xtan và Tuốc-mê-ni-xtan, các băng tần 130-148,5 kHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường làm nghiệp vụ phụ. Ở trong và giữa các nước này, nghiệp vụ này có quyền hoạt động như nhau.</p></div><div data-bbox="202 806 839 879" data-label="Text"><p><b>5.67A.</b> Các đài thuộc nghiệp vụ Nghiệp dư sử dụng các tần số trong băng 135,7-137,8 kHz không được vượt quá mức công suất phát xạ tối đa 1 W (e.i.r.p) và không được gây nhiễu có hại cho các đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường hoạt động tại các nước có danh sách tại chú thích 5.67. (WRC-07)</p></div><div data-bbox="810 912 838 928" data-label="Page-Footer"><p>98</p></div>
 
 
chandra_raw/011a2e467af949a5b43e4edf47f85f99.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="170 83 910 126" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 45. Điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy</b></p></div><div data-bbox="169 141 910 180" data-label="Text"><p>1. Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của cơ sở phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.</p></div><div data-bbox="169 191 909 231" data-label="Text"><p>2. Có ít nhất 02 người có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với hoạt động kinh doanh.</p></div><div data-bbox="168 243 909 303" data-label="Text"><p>3. Có địa điểm hoạt động và cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị bảo đảm cho hoạt động kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy.</p></div><div data-bbox="168 313 908 354" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 46. Điều kiện đối với cá nhân hành nghề dịch vụ phòng cháy và chữa cháy</b></p></div><div data-bbox="168 365 908 407" data-label="Text"><p>Cá nhân được phép hành nghề dịch vụ phòng cháy và chữa cháy khi đáp ứng các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="167 418 907 459" data-label="Text"><p>1. Có văn bằng, chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với hoạt động kinh doanh.</p></div><div data-bbox="168 471 907 510" data-label="Text"><p>2. Hoạt động cho một doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.</p></div><div data-bbox="167 521 907 582" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 47. Văn bằng, chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy và điều kiện đảm nhiệm chức danh chủ trì thiết kế, thẩm định, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy</b></p></div><div data-bbox="215 593 658 615" data-label="Text"><p>1. Văn bằng về phòng cháy và chữa cháy gồm:</p></div><div data-bbox="214 626 799 714" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Bằng đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy.</li><li>b) Bằng cao đẳng chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy.</li><li>c) Bằng trung cấp chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy.</li></ul></div><div data-bbox="214 726 665 747" data-label="Text"><p>2. Chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy gồm:</p></div><div data-bbox="214 759 884 882" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.</li><li>b) Chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế về phòng cháy và chữa cháy.</li><li>c) Chứng chỉ hành nghề tư vấn thẩm định về phòng cháy và chữa cháy.</li><li>d) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.</li></ul></div><div data-bbox="871 928 904 946" data-label="Page-Footer"><p>34</p></div>
 
 
chandra_raw/012ad6043ce04ee481a19631e3985619.html ADDED
@@ -0,0 +1,126 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="196 100 860 315" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>MĐ39</td>
5
+ <td>Quản lý các hệ sinh thái biển</td>
6
+ <td>60</td>
7
+ <td>21</td>
8
+ <td>35</td>
9
+ <td>4</td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>MĐ40</td>
13
+ <td>Địa lý hải dương nghề cá</td>
14
+ <td>45</td>
15
+ <td>20</td>
16
+ <td>20</td>
17
+ <td>5</td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td>MĐ41</td>
21
+ <td>Thiết bị động lực tàu thủy</td>
22
+ <td>60</td>
23
+ <td>20</td>
24
+ <td>36</td>
25
+ <td>4</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>MĐ42</td>
29
+ <td>Sử dụng thiết bị điện tử trên tàu cá</td>
30
+ <td>70</td>
31
+ <td>24</td>
32
+ <td>40</td>
33
+ <td>6</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>MĐ43</td>
37
+ <td>Quản lý khu bảo tồn biển</td>
38
+ <td>60</td>
39
+ <td>25</td>
40
+ <td>30</td>
41
+ <td>5</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>MĐ 44</td>
45
+ <td>Tin học ứng dụng trong quản lý nghề cá</td>
46
+ <td>60</td>
47
+ <td>20</td>
48
+ <td>34</td>
49
+ <td>6</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>MĐ 45</td>
53
+ <td>Quản lý nghề cá dựa vào cộng đồng</td>
54
+ <td>60</td>
55
+ <td>20</td>
56
+ <td>34</td>
57
+ <td>6</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>MĐ 46</td>
61
+ <td>Kỹ năng tuyên truyền pháp luật</td>
62
+ <td>60</td>
63
+ <td>20</td>
64
+ <td>34</td>
65
+ <td>6</td>
66
+ </tr>
67
+ </table>
68
+ </div>
69
+ <div data-bbox="195 341 840 362" data-label="Section-Header">
70
+ <h3>1.2. Hướng dẫn xây dựng chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn</h3>
71
+ </div>
72
+ <div data-bbox="193 367 856 446" data-label="Text">
73
+ <p>- Thời gian, nội dung của các môn học đào tạo nghề tự chọn do Cơ sở dạy nghề tự xây dựng hoặc có thể tham khảo, điều chỉnh từ các môn học, mô đun đề nghị trong chương trình khung này trên cơ sở đảm bảo mục tiêu đào tạo và yêu cầu đặc thù riêng của nghề và của vùng, miền từng địa phương.</p>
74
+ </div>
75
+ <div data-bbox="192 451 856 547" data-label="Text">
76
+ <p>- Nếu Cơ sở dạy nghề không chọn trong số các môn học đào tạo nghề tự chọn đề nghị trong chương trình khung này thì tiến hành xây dựng đề cương chi tiết từng bài học/từng chương cụ thể theo mẫu ở mục III, sau đó tiến hành thẩm định và ban hành chương trình chi tiết các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn cho Cơ sở của mình.</p>
77
+ </div>
78
+ <div data-bbox="192 555 854 593" data-label="Text">
79
+ <p>- Chọn các môn học, mô đun sao cho đảm bảo thời gian thực học tối thiểu theo quy định trong chương trình khung.</p>
80
+ </div>
81
+ <div data-bbox="191 599 854 657" data-label="Text">
82
+ <p>- Để xác định danh mục các môn học đào tạo nghề tự chọn, các trường cần căn cứ vào đặc thù về nhu cầu nguồn nhân lực của vùng miền và điều kiện cụ thể của trường như:</p>
83
+ </div>
84
+ <div data-bbox="241 664 732 736" data-label="List-Group">
85
+ <ul style="list-style-type: none;">
86
+ <li>+ Nhu cầu của người học và nhu cầu của các doanh nghiệp;</li>
87
+ <li>+ Trình độ đội ngũ giáo viên;</li>
88
+ <li>+ Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học.</li>
89
+ </ul>
90
+ </div>
91
+ <div data-bbox="190 742 853 781" data-label="Text">
92
+ <p>- Các cơ sở dạy nghề có thể tham khảo 8 môn học, mô đun tự chọn ở bảng sau để đảm bảo số giờ tự chọn là 520 giờ.</p>
93
+ </div>
94
+ <div data-bbox="189 779 859 873" data-label="Table">
95
+ <table border="1">
96
+ <thead>
97
+ <tr>
98
+ <th rowspan="3">Mã<br/>MH,<br/>MĐ</th>
99
+ <th rowspan="3">Tên môn học, mô đun tự chọn</th>
100
+ <th colspan="4">Thời gian đào tạo (giờ)</th>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <th rowspan="2">Tổng số</th>
104
+ <th colspan="3">Trong đó</th>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <th>Lý thuyết</th>
108
+ <th>Thực hành</th>
109
+ <th>Kiểm tra</th>
110
+ </tr>
111
+ </thead>
112
+ <tbody>
113
+ <tr>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ </tbody>
122
+ </table>
123
+ </div>
124
+ <div data-bbox="830 883 851 899" data-label="Page-Footer">
125
+ <p>6</p>
126
+ </div>
chandra_raw/014def3129fe41778876ad268a190c13.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="274 118 809 152" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương IV<br/>HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA, GIÁM SÁT NGÀNH NGÂN HÀNG</b></h2></div><div data-bbox="421 169 660 202" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 1<br/>HOẠT ĐỘNG THANH TRA</b></h3></div><div data-bbox="263 215 534 232" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Thanh tra hành chính</b></h4></div><div data-bbox="223 245 861 300" data-label="Text"><p>Thanh tra hành chính được thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra, văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra và các văn bản pháp luật khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="262 311 717 332" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Nội dung và hình thức thanh tra ngân hàng</b></h4></div><div data-bbox="263 344 533 362" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Nội dung thanh tra ngân hàng:</b></h5></div><div data-bbox="223 375 860 430" data-label="Text"><p>a) Thanh tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng, quy định khác của pháp luật có liên quan, việc thực hiện các quy định trong giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp;</p></div><div data-bbox="221 442 859 607" data-label="Text"><p>b) Xem xét, đánh giá mức độ rủi ro, năng lực quản trị rủi ro và tình hình tài chính của đối tượng thanh tra ngân hàng; xem xét, đánh giá các rủi ro tiềm ẩn, chất lượng và hiệu quả hệ thống quản trị, điều hành, hệ thống kiểm toán, kiểm soát nội bộ, hệ thống quản trị rủi ro của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, bao gồm cả việc nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, giám sát rủi ro, kiểm soát và giảm thiểu, xử lý rủi ro thông qua việc xem xét các yếu tố tác động đến an toàn hoạt động, chất lượng, hiệu quả quản trị rủi ro, khả năng chống đỡ rủi ro của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;</p></div><div data-bbox="220 619 857 675" data-label="Text"><p>c) Kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hoặc ban hành văn bản quy phạm pháp luật đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về tiền tệ và ngân hàng;</p></div><div data-bbox="220 687 856 744" data-label="Text"><p>d) Kiến nghị, yêu cầu đối tượng thanh tra ngân hàng có biện pháp hạn chế, giảm thiểu và xử lý rủi ro để bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và phòng ngừa, ngăn chặn hành vi dẫn đến vi phạm pháp luật;</p></div><div data-bbox="219 756 854 793" data-label="Text"><p>đ) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý theo thẩm quyền; kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật.</p></div><div data-bbox="257 806 533 825" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Hình thức thanh tra ngân hàng:</b></h5></div><div data-bbox="218 836 852 875" data-label="Text"><p>a) Thanh tra theo kế hoạch được tiến hành theo kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="824 901 852 918" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
 
 
chandra_raw/01615f833ada49f2b41e90c75202fd26.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="195 56 554 79" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 15. Hồ sơ gửi từng lần rút vốn</b></h2></div><div data-bbox="150 95 914 156" data-label="Text"><p>Ngoài bộ hồ sơ pháp lý được gửi một lần theo hướng dẫn tại Điều 14 trên, đối với mỗi khoản/đợt rút vốn, Chủ dự án lập và gửi cho Bộ Tài chính bộ hồ sơ rút vốn, được quy định cụ thể phù hợp với từng hình thức rút vốn như sau:</p></div><div data-bbox="195 174 706 195" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Thanh toán trực tiếp/thanh toán chuyển tiền (JICA)</b></h3></div><div data-bbox="150 213 914 254" data-label="Text"><p>a) Công văn đề nghị rút vốn kèm theo Đơn rút vốn, các sao kê theo mẫu và các chứng từ cần thiết theo quy định của nhà tài trợ;</p></div><div data-bbox="193 270 769 293" data-label="Text"><p>b) Hóa đơn/Đề nghị thanh toán của Nhà thầu/Nhà cung cấp;</p></div><div data-bbox="149 309 914 351" data-label="Text"><p>c) Giấy đề nghị thanh toán có xác nhận (bản gốc) của Cơ quan kiểm soát chi;</p></div><div data-bbox="148 368 913 410" data-label="Text"><p>d) Trường hợp thực hiện kiểm soát chi sau, Chủ dự án cần lưu ý xử lý việc rút vốn theo từng giai đoạn thanh toán như sau:</p></div><div data-bbox="147 427 913 507" data-label="Text"><p>- Trong giai đoạn thanh toán giữa kỳ, nếu trị giá Giấy xác nhận thanh toán của Cơ quan kiểm soát chi có chênh lệch với số chi thực tế đã thanh toán ở kỳ trước, Chủ dự án chịu trách nhiệm điều chỉnh số chênh lệch này vào trị giá thanh toán của kỳ kế tiếp.</p></div><div data-bbox="147 524 913 604" data-label="Text"><p>- Thanh toán kỳ cuối: Chủ dự án gửi Giấy đề nghị thanh toán có xác nhận của Cơ quan kiểm soát chi đối với kỳ thanh toán trước đó và của kỳ thanh toán cuối cùng để đảm bảo toàn bộ khối lượng thanh toán của Hợp đồng dự án đã được kiểm soát thanh toán toàn bộ.</p></div><div data-bbox="190 621 582 643" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Thủ tục Thư cam kết/Cam kết đặc biệt</b></h3></div><div data-bbox="190 661 768 683" data-label="Text"><p>a) Chủ dự án gửi Bộ Tài chính bộ hồ sơ gồm các tài liệu sau:</p></div><div data-bbox="190 700 704 722" data-label="Text"><p>- Công văn đề nghị nhà tài trợ phát hành thư cam kết;</p></div><div data-bbox="145 738 910 779" data-label="Text"><p>- Bộ hồ sơ phát hành thư cam kết theo mẫu của nhà tài trợ và bản sao L/C đã mở.</p></div><div data-bbox="143 796 911 933" data-label="Text"><p>b) Thủ tục thanh toán bằng L/C không cần thư cam kết: Nếu hợp đồng thương mại có điều khoản thanh toán bằng L/C không cần thư cam kết, Chủ dự án gửi Bộ Tài chính công văn đề nghị mở L/C kèm theo bản sao hợp đồng thương mại và hồ sơ liên quan để xem xét có ý kiến về việc mở L/C gửi Ban quản lý dự án và ngân hàng phục vụ, đồng thời gửi Thư thông báo ủy quyền thanh toán không hủy ngang cho ngân hàng được ủy quyền của nhà tài trợ để thanh toán theo L/C.</p></div><div data-bbox="512 941 537 958" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
chandra_raw/016a8558cc3145d984c8bd77b0a9f4ae.html ADDED
@@ -0,0 +1,356 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="108 43 912 921" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
11
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
12
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
13
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
14
+ </tr>
15
+ </thead>
16
+ <tbody>
17
+ <tr>
18
+ <td>0711 51</td>
19
+ <td>-- N m thu c chỉ Agaricus:</td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ </tr>
25
+ <tr>
26
+ <td>0711 51 10</td>
27
+ <td>--- Đã b o qu n b ng khí sunphur</td>
28
+ <td>17</td>
29
+ <td>15</td>
30
+ <td>13</td>
31
+ <td>11</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>0711 51 90</td>
35
+ <td>--- Lo i khác</td>
36
+ <td>17</td>
37
+ <td>15</td>
38
+ <td>13</td>
39
+ <td>11</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>0711 59</td>
43
+ <td>-- Lo i khác:</td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>0711 59 10</td>
51
+ <td>--- Đã b o qu n b ng khí sunphur</td>
52
+ <td>17</td>
53
+ <td>15</td>
54
+ <td>13</td>
55
+ <td>11</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>0711 59 90</td>
59
+ <td>--- Lo i khác</td>
60
+ <td>17</td>
61
+ <td>15</td>
62
+ <td>13</td>
63
+ <td>11</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>0711 90</td>
67
+ <td>- Rau khác; h n h p các lo i rau:</td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>0711 90 10</td>
75
+ <td>-- Ngô ng t</td>
76
+ <td>17</td>
77
+ <td>15</td>
78
+ <td>13</td>
79
+ <td>11</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>0711 90 20</td>
83
+ <td>-- t (qu thu c chỉ Capsicum)</td>
84
+ <td>17</td>
85
+ <td>15</td>
86
+ <td>13</td>
87
+ <td>11</td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td></td>
91
+ <td>-- N b ch hoa:</td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>0711 90 31</td>
99
+ <td>--- Đã b o qu n b ng khí sunphur</td>
100
+ <td>5,5</td>
101
+ <td>4</td>
102
+ <td>3</td>
103
+ <td>1</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>0711 90 39</td>
107
+ <td>--- Lo i khác</td>
108
+ <td>5,5</td>
109
+ <td>4</td>
110
+ <td>3</td>
111
+ <td>1</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>0711 90 40</td>
115
+ <td>-- Hành tây, đã đ c b o qu n b ng khí sunphur</td>
116
+ <td>17</td>
117
+ <td>15</td>
118
+ <td>13</td>
119
+ <td>11</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>0711 90 50</td>
123
+ <td>-- Hành tây, đã đ c b o qu n tr lo i đ c b o qu n b ng khí sunphur</td>
124
+ <td>17</td>
125
+ <td>15</td>
126
+ <td>13</td>
127
+ <td>11</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>0711 90 60</td>
131
+ <td>-- Lo i khác, đã đ c b o qu n b ng khí sunphur</td>
132
+ <td>17</td>
133
+ <td>15</td>
134
+ <td>13</td>
135
+ <td>11</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>0711 90 90</td>
139
+ <td>-- Lo i khác</td>
140
+ <td>17</td>
141
+ <td>15</td>
142
+ <td>13</td>
143
+ <td>11</td>
144
+ </tr>
145
+ <tr>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td><b>07.12</b></td>
155
+ <td><b>Rau khô, đ ng nguyên, c t, thái lát, v n ho c đ ng b t, nh ng ch a ch bi n thêm.</b></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>0712 20 00</td>
163
+ <td>- Hành tây</td>
164
+ <td>11</td>
165
+ <td>8</td>
166
+ <td>5,5</td>
167
+ <td>3</td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td></td>
171
+ <td>- N m, m c nhĩ (Auricularia spp.), n m nh y (Tremella spp.) và n m c c (n m c ):</td>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>0712 31 00</td>
179
+ <td>-- N m thu c chỉ Agaricus</td>
180
+ <td>17</td>
181
+ <td>15</td>
182
+ <td>13</td>
183
+ <td>11</td>
184
+ </tr>
185
+ <tr>
186
+ <td>0712 32 00</td>
187
+ <td>-- M c nhĩ (Auricularia spp.)</td>
188
+ <td>17</td>
189
+ <td>15</td>
190
+ <td>13</td>
191
+ <td>11</td>
192
+ </tr>
193
+ <tr>
194
+ <td>0712 33 00</td>
195
+ <td>-- N m nh y (Tremella spp.)</td>
196
+ <td>17</td>
197
+ <td>15</td>
198
+ <td>13</td>
199
+ <td>11</td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td>0712 39</td>
203
+ <td>-- Lo i khác:</td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td>0712 39 10</td>
211
+ <td>--- N m c c (n m c )</td>
212
+ <td>17</td>
213
+ <td>15</td>
214
+ <td>13</td>
215
+ <td>11</td>
216
+ </tr>
217
+ <tr>
218
+ <td>0712 39 20</td>
219
+ <td>--- N m h ng (dong-gu)</td>
220
+ <td>17</td>
221
+ <td>15</td>
222
+ <td>13</td>
223
+ <td>11</td>
224
+ </tr>
225
+ <tr>
226
+ <td>0712 39 90</td>
227
+ <td>--- Lo i khác</td>
228
+ <td>17</td>
229
+ <td>15</td>
230
+ <td>13</td>
231
+ <td>11</td>
232
+ </tr>
233
+ <tr>
234
+ <td>0712 90</td>
235
+ <td>- Rau khác; h n h p các lo i rau:</td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ <td></td>
239
+ <td></td>
240
+ </tr>
241
+ <tr>
242
+ <td>0712 90 10</td>
243
+ <td>-- T i</td>
244
+ <td>9</td>
245
+ <td>7</td>
246
+ <td>4,5</td>
247
+ <td>2</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td>0712 90 90</td>
251
+ <td>-- Lo i khác</td>
252
+ <td>9</td>
253
+ <td>7</td>
254
+ <td>4,5</td>
255
+ <td>2</td>
256
+ </tr>
257
+ <tr>
258
+ <td></td>
259
+ <td></td>
260
+ <td></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td></td>
264
+ </tr>
265
+ <tr>
266
+ <td><b>07.13</b></td>
267
+ <td><b>Các lo i rau đ u khô, đã bóc v qu , đã ho c ch a bóc v h t ho c làm v h t.</b></td>
268
+ <td></td>
269
+ <td></td>
270
+ <td></td>
271
+ <td></td>
272
+ </tr>
273
+ <tr>
274
+ <td>0713 10</td>
275
+ <td>- Đ u Hà Lan (Pisum sativum):</td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ <td></td>
279
+ <td></td>
280
+ </tr>
281
+ <tr>
282
+ <td>0713 10 10</td>
283
+ <td>-- Phù h p đ gieo tr ng</td>
284
+ <td>0</td>
285
+ <td>0</td>
286
+ <td>0</td>
287
+ <td>0</td>
288
+ </tr>
289
+ <tr>
290
+ <td>0713 10 90</td>
291
+ <td>-- Lo i khác</td>
292
+ <td>14</td>
293
+ <td>12,5</td>
294
+ <td>11</td>
295
+ <td>9</td>
296
+ </tr>
297
+ <tr>
298
+ <td>0713 20</td>
299
+ <td>- Đ u Hà Lan lo i nh (garbanzos):</td>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ </tr>
305
+ <tr>
306
+ <td>0713 20 10</td>
307
+ <td>-- Phù h p đ gieo tr ng</td>
308
+ <td>0</td>
309
+ <td>0</td>
310
+ <td>0</td>
311
+ <td>0</td>
312
+ </tr>
313
+ <tr>
314
+ <td>0713 20 90</td>
315
+ <td>-- Lo i khác</td>
316
+ <td>14</td>
317
+ <td>12,5</td>
318
+ <td>11</td>
319
+ <td>9</td>
320
+ </tr>
321
+ <tr>
322
+ <td></td>
323
+ <td>- Đ u h t (Vigna spp., Phaseolus spp.):</td>
324
+ <td></td>
325
+ <td></td>
326
+ <td></td>
327
+ <td></td>
328
+ </tr>
329
+ <tr>
330
+ <td>0713 31</td>
331
+ <td>-- Đ u thu c loài Vigna mungo (L.) Hepper ho c Vigna radiata (L.) Wilczek:</td>
332
+ <td></td>
333
+ <td></td>
334
+ <td></td>
335
+ <td></td>
336
+ </tr>
337
+ <tr>
338
+ <td>0713 31 10</td>
339
+ <td>--- Phù h p đ gieo tr ng</td>
340
+ <td>0</td>
341
+ <td>0</td>
342
+ <td>0</td>
343
+ <td>0</td>
344
+ </tr>
345
+ <tr>
346
+ <td>0713 31 90</td>
347
+ <td>--- Lo i khác</td>
348
+ <td>14</td>
349
+ <td>12,5</td>
350
+ <td>11</td>
351
+ <td>9</td>
352
+ </tr>
353
+ </tbody>
354
+ </table>
355
+ </div>
356
+ <div data-bbox="954 962 983 977" data-label="Page-Footer">33</div>
chandra_raw/0171022595064a0e9a09294c5ce1a0c4.html DELETED
@@ -1,274 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="145 110 892 625" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">Loại đất</th>
7
- <th rowspan="2">Diện tích hiện trạng năm 2010</th>
8
- <th colspan="5">Diện tích đến các năm</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>Năm 2011<sup>(*)</sup></th>
12
- <th>Năm 2012</th>
13
- <th>Năm 2013</th>
14
- <th>Năm 2014</th>
15
- <th>Năm 2015</th>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <th>(1)</th>
19
- <th>(2)</th>
20
- <th>(3)</th>
21
- <th>(4)</th>
22
- <th>(5)</th>
23
- <th>(6)</th>
24
- <th>(7)</th>
25
- <th>(8)</th>
26
- </tr>
27
- </thead>
28
- <tbody>
29
- <tr>
30
- <td>2.5</td>
31
- <td>Đất cho hoạt động khoáng sản</td>
32
- <td>398</td>
33
- <td>406</td>
34
- <td>521</td>
35
- <td>521</td>
36
- <td>536</td>
37
- <td>594</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>2.6</td>
41
- <td>Đất di tích, danh thắng</td>
42
- <td>176</td>
43
- <td>176</td>
44
- <td>176</td>
45
- <td>182</td>
46
- <td>182</td>
47
- <td>190</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>2.7</td>
51
- <td>Đất bãi thải, xử lý chất thải</td>
52
- <td>3</td>
53
- <td>15</td>
54
- <td>29</td>
55
- <td>38</td>
56
- <td>52</td>
57
- <td>92</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>2.8</td>
61
- <td>Đất nghĩa trang, nghĩa địa</td>
62
- <td>690</td>
63
- <td>697</td>
64
- <td>711</td>
65
- <td>733</td>
66
- <td>749</td>
67
- <td>776</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>2.9</td>
71
- <td>Đất phát triển hạ tầng</td>
72
- <td>6.882</td>
73
- <td>7.363</td>
74
- <td>7.984</td>
75
- <td>8.524</td>
76
- <td>9.222</td>
77
- <td>9.883</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td></td>
81
- <td><i>Trong đó:</i></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td></td>
91
- <td>Đất cơ sở văn hóa</td>
92
- <td>31</td>
93
- <td>32</td>
94
- <td>38</td>
95
- <td>62</td>
96
- <td>71</td>
97
- <td>118</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td></td>
101
- <td>Đất cơ sở y tế</td>
102
- <td>46</td>
103
- <td>46</td>
104
- <td>50</td>
105
- <td>51</td>
106
- <td>53</td>
107
- <td>57</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td></td>
111
- <td>Đất cơ sở giáo dục - đào tạo</td>
112
- <td>358</td>
113
- <td>363</td>
114
- <td>368</td>
115
- <td>373</td>
116
- <td>376</td>
117
- <td>460</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td></td>
121
- <td>Đất cơ sở thể dục - thể thao</td>
122
- <td>27</td>
123
- <td>33</td>
124
- <td>45</td>
125
- <td>63</td>
126
- <td>75</td>
127
- <td>159</td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>2.10</td>
131
- <td>Đất ở tại đô thị</td>
132
- <td>682</td>
133
- <td>692</td>
134
- <td>703</td>
135
- <td>713</td>
136
- <td>717</td>
137
- <td>918</td>
138
- </tr>
139
- <tr>
140
- <td>3</td>
141
- <td>Đất chưa sử dụng</td>
142
- <td>175.288</td>
143
- <td>165.679</td>
144
- <td>148.170</td>
145
- <td>133.009</td>
146
- <td>119.478</td>
147
- <td>104.084</td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td>3.1</td>
151
- <td>Đất chưa sử dụng còn lại</td>
152
- <td></td>
153
- <td>165.679</td>
154
- <td>148.170</td>
155
- <td>133.009</td>
156
- <td>119.478</td>
157
- <td>104.084</td>
158
- </tr>
159
- <tr>
160
- <td>3.2</td>
161
- <td>Diện tích đưa vào sử dụng</td>
162
- <td></td>
163
- <td>9.609</td>
164
- <td>17.509</td>
165
- <td>15.161</td>
166
- <td>13.531</td>
167
- <td>15.394</td>
168
- </tr>
169
- <tr>
170
- <td>4</td>
171
- <td>Đất đô thị</td>
172
- <td>14.393</td>
173
- <td>14.393</td>
174
- <td>14.393</td>
175
- <td>14.393</td>
176
- <td>14.393</td>
177
- <td>19.286</td>
178
- </tr>
179
- <tr>
180
- <td>5</td>
181
- <td>Đất khu bảo tồn thiên nhiên</td>
182
- <td>45.581</td>
183
- <td>45.581</td>
184
- <td>45.581</td>
185
- <td>45.581</td>
186
- <td>45.581</td>
187
- <td>45.581</td>
188
- </tr>
189
- <tr>
190
- <td>6</td>
191
- <td>Đất khu du lịch</td>
192
- <td>981</td>
193
- <td>981</td>
194
- <td>994</td>
195
- <td>1.208</td>
196
- <td>3.613</td>
197
- <td>3.663</td>
198
- </tr>
199
- </tbody>
200
- </table>
201
- </div>
202
- <div data-bbox="169 629 848 668" data-label="Text">
203
- <p>Ghi Chú: (*) Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2011.</p>
204
- </div>
205
- <div data-bbox="230 669 582 689" data-label="Section-Header">
206
- <p>2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:</p>
207
- </div>
208
- <div data-bbox="730 690 855 708" data-label="Text">
209
- <p>Đơn vị tính: ha</p>
210
- </div>
211
- <div data-bbox="143 706 885 899" data-label="Table">
212
- <table border="1">
213
- <thead>
214
- <tr>
215
- <th rowspan="2">STT</th>
216
- <th rowspan="2">Loại đất</th>
217
- <th rowspan="2">Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ</th>
218
- <th colspan="5">Phân theo các năm</th>
219
- </tr>
220
- <tr>
221
- <th>Năm 2011</th>
222
- <th>Năm 2012</th>
223
- <th>Năm 2013</th>
224
- <th>Năm 2014</th>
225
- <th>Năm 2015</th>
226
- </tr>
227
- <tr>
228
- <th>(1)</th>
229
- <th>(2)</th>
230
- <th>(3)</th>
231
- <th>(4)</th>
232
- <th>(5)</th>
233
- <th>(6)</th>
234
- <th>(7)</th>
235
- <th>(8)</th>
236
- </tr>
237
- </thead>
238
- <tbody>
239
- <tr>
240
- <td>1</td>
241
- <td>Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp</td>
242
- <td>3.525</td>
243
- <td>379</td>
244
- <td>701</td>
245
- <td>823</td>
246
- <td>738</td>
247
- <td>884</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td></td>
251
- <td><i>Trong đó:</i></td>
252
- <td></td>
253
- <td></td>
254
- <td></td>
255
- <td></td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- </tr>
259
- <tr>
260
- <td>1.1</td>
261
- <td>Đất trồng lúa</td>
262
- <td>603</td>
263
- <td></td>
264
- <td>182</td>
265
- <td>60</td>
266
- <td>145</td>
267
- <td>216</td>
268
- </tr>
269
- </tbody>
270
- </table>
271
- </div>
272
- <div data-bbox="830 915 849 931" data-label="Page-Footer">
273
- <p>5</p>
274
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01714bf8ad394835baa75c09ed04c968.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="216 129 862 165" data-label="Text"><p>2. Hướng dẫn người yêu cầu giải trình thực hiện đúng hình thức yêu cầu giải trình trong trường hợp chưa đáp ứng theo quy định tại Điều 11 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="216 177 862 229" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu, người giải trình phải thông báo cho người yêu cầu về việc tiếp nhận hoặc từ chối và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="216 237 862 308" data-label="Text"><p>Trường hợp yêu cầu giải trình không thuộc trách nhiệm thi hướng dẫn người yêu cầu gửi đến đúng cơ quan có trách nhiệm giải trình. Trường hợp nội dung yêu cầu đã được giải trình nhưng có người khác yêu cầu giải trình thì cung cấp bản sao văn bản đã giải trình cho người đó.</p></div><div data-bbox="216 314 860 353" data-label="Text"><p>4. Lưu giữ hồ sơ các yêu cầu giải trình đã được tiếp nhận theo quy định của pháp luật về văn thư lưu trữ.</p></div><div data-bbox="255 361 540 380" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Thực hiện việc giải trình</b></h3></div><div data-bbox="216 388 860 440" data-label="Text"><p>1. Đối với những yêu cầu giải trình trực tiếp có nội dung đơn giản, người giải trình có thể thực hiện giải trình trực tiếp và người yêu cầu giải trình ký hoặc điểm chỉ xác nhận vào biên bản thực hiện việc giải trình.</p></div><div data-bbox="216 448 859 484" data-label="Text"><p>2. Đối với những yêu cầu giải trình khác, người giải trình phải thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="255 492 593 511" data-label="Text"><p>a) Nghiên cứu nội dung yêu cầu giải trình;</p></div><div data-bbox="255 518 614 536" data-label="Text"><p>b) Thu thập, xác minh thông tin có liên quan;</p></div><div data-bbox="216 542 859 596" data-label="Text"><p>c) Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để làm rõ những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết. Nội dung làm việc được lập thành biên bản có chữ ký của các bên;</p></div><div data-bbox="255 601 704 620" data-label="Text"><p>d) Ban hành văn bản giải trình với các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="255 627 563 646" data-label="Text"><p>- Tên, địa chỉ người yêu cầu giải trình;</p></div><div data-bbox="255 653 493 672" data-label="Text"><p>- Nội dung yêu cầu giải trình;</p></div><div data-bbox="255 678 714 697" data-label="Text"><p>- Kết quả làm việc trực tiếp với tổ chức, cá nhân (nếu có);</p></div><div data-bbox="255 704 528 724" data-label="Text"><p>- Các căn cứ pháp lý để giải trình;</p></div><div data-bbox="255 729 623 750" data-label="Text"><p>- Nội dung giải trình cụ thể theo từng yêu cầu.</p></div><div data-bbox="216 754 859 792" data-label="Text"><p>đ) Gửi văn bản giải trình đến người yêu cầu giải trình. Trong trường hợp cần thiết thì công bố công khai văn bản giải trình theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="255 799 615 818" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 14. Thời hạn thực hiện việc giải trình</b></h3></div><div data-bbox="216 824 860 898" data-label="Text"><p>Thời hạn thực hiện việc giải trình không quá 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình. Trường hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn thời gian giải trình. Thời gian gia hạn thực hiện việc giải trình không quá 15 ngày, kể từ ngày gia hạn và phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu giải trình.</p></div><div data-bbox="840 905 859 921" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/0171f13b14a4495caf20df7c654a05c2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="181 118 841 265" data-label="Text"><p>i) Chi phí hoạt động tài chính, bao gồm: các khoản chi liên quan đến góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp (bao gồm các khoản chi phí do các bên góp vốn phải tự chi kể cả khoản lỗ được chia từ doanh nghiệp góp vốn); giá trị vốn góp được chuyển nhượng; tiền lãi phải trả do huy động vốn; lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái khi đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ vào cuối năm tài chính; chi phí chiết khấu thanh toán; chi phí cho thuê tài sản; dự phòng giảm giá các khoản đầu tư dài hạn; chi phí của hoạt động tín dụng nội bộ.</p></div><div data-bbox="232 268 447 288" data-label="Text"><p>2. Chi phí khác, bao gồm:</p></div><div data-bbox="182 288 842 348" data-label="Text"><p>a) Chi phí nhượng bán, thanh lý tài sản cố định (gồm cả chi phí đầu thầu hoạt động thanh lý); giá trị còn lại của tài sản cố định thanh lý, nhượng bán (nếu có); giá trị còn lại của tài sản cố định bị tháo dỡ.</p></div><div data-bbox="182 348 843 405" data-label="Text"><p>b) Chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hóa tài sản cố định mang đi góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết và đầu tư dài hạn khác.</p></div><div data-bbox="234 407 718 430" data-label="Text"><p>c) Chi phí cho việc thu hồi các khoản nợ đã xóa sổ kế toán.</p></div><div data-bbox="234 434 457 454" data-label="Text"><p>d) Chi phí để thu tiền phạt.</p></div><div data-bbox="234 456 603 478" data-label="Text"><p>đ) Chi phí về tiền phạt do vi phạm hợp đồng.</p></div><div data-bbox="234 480 630 501" data-label="Text"><p>e) Các chi phí khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="184 503 844 559" data-label="Text"><p>3. Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thực hiện theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn.</p></div><div data-bbox="482 564 544 582" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 6</b></h2></div><div data-bbox="406 587 620 604" data-label="Section-Header"><h3><b>PHÂN PHỐI THU NHẬP</b></h3></div><div data-bbox="236 610 490 630" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Phân phối thu nhập</b></h4></div><div data-bbox="186 633 845 671" data-label="Text"><p>Việc phân phối thu nhập của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thực hiện theo quy định tại Điều 46 Luật Hợp tác xã và theo trình tự như sau:</p></div><div data-bbox="186 674 846 713" data-label="Text"><p>1. Bù đắp các khoản lỗ các năm trước của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="236 716 635 737" data-label="Text"><p>2. Nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.</p></div><div data-bbox="186 739 846 778" data-label="Text"><p>3. Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào thu nhập tính thuế.</p></div><div data-bbox="186 781 846 819" data-label="Text"><p>4. Trừ các khoản tiền phạt vi phạm hành chính thuộc trách nhiệm của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.</p></div><div data-bbox="236 822 624 843" data-label="Text"><p>5. Số thu nhập còn lại được phân phối như sau:</p></div><div data-bbox="186 845 847 902" data-label="Text"><p>a. Trích lập các quỹ bắt buộc theo quy định gồm: Quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính. Tỷ lệ trích lập hai quỹ này hàng năm do đại hội thành viên quyết định nhưng không thấp hơn tỷ lệ quy định tại Điều 46 Luật Hợp tác</p></div><div data-bbox="816 906 846 924" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
 
 
chandra_raw/01993cd2d1614569abb7728133e05037.html ADDED
@@ -0,0 +1,429 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="42 60 966 852" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
+ <th rowspan="2">GIC</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>2015</th>
12
+ <th>2016</th>
13
+ <th>2017</th>
14
+ <th>2018</th>
15
+ </tr>
16
+ </thead>
17
+ <tbody>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td>-- Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến</td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>1901</td>
32
+ <td>90</td>
33
+ <td>31</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td>--- Chứa sữa</td>
36
+ <td>10</td>
37
+ <td>10</td>
38
+ <td>10</td>
39
+ <td>10</td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>1901</td>
44
+ <td>90</td>
45
+ <td>32</td>
46
+ <td></td>
47
+ <td>--- Loại khác, chứa bột ca cao</td>
48
+ <td>0</td>
49
+ <td>0</td>
50
+ <td>0</td>
51
+ <td>0</td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>1901</td>
56
+ <td>90</td>
57
+ <td>39</td>
58
+ <td></td>
59
+ <td>--- Loại khác</td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>1901</td>
68
+ <td>90</td>
69
+ <td>39</td>
70
+ <td>10</td>
71
+ <td>---- Sản phẩm dinh dưỡng y tế</td>
72
+ <td>5</td>
73
+ <td>5</td>
74
+ <td>5</td>
75
+ <td>0</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>1901</td>
80
+ <td>90</td>
81
+ <td>39</td>
82
+ <td>90</td>
83
+ <td>---- Loại khác</td>
84
+ <td>10</td>
85
+ <td>10</td>
86
+ <td>10</td>
87
+ <td>10</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td>-- Các chế phẩm khác từ đồ tương:</td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>1901</td>
104
+ <td>90</td>
105
+ <td>41</td>
106
+ <td></td>
107
+ <td>--- Dạng bột</td>
108
+ <td>20</td>
109
+ <td>20</td>
110
+ <td>20</td>
111
+ <td>20</td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>1901</td>
116
+ <td>90</td>
117
+ <td>49</td>
118
+ <td></td>
119
+ <td>--- Dạng khác</td>
120
+ <td>20</td>
121
+ <td>20</td>
122
+ <td>20</td>
123
+ <td>20</td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td>-- Loại khác:</td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>1901</td>
140
+ <td>90</td>
141
+ <td>91</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>---- Sản phẩm dinh dưỡng y tế</td>
144
+ <td>0</td>
145
+ <td>0</td>
146
+ <td>0</td>
147
+ <td>0</td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>1901</td>
152
+ <td>90</td>
153
+ <td>99</td>
154
+ <td></td>
155
+ <td>---- Loại khác</td>
156
+ <td>15</td>
157
+ <td>15</td>
158
+ <td>15</td>
159
+ <td>15</td>
160
+ <td></td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td><b>19.02</b></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ <td><b>Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.</b></td>
180
+ <td></td>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td></td>
188
+ <td></td>
189
+ <td></td>
190
+ <td></td>
191
+ <td>- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:</td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td>1902</td>
200
+ <td>11</td>
201
+ <td>00</td>
202
+ <td></td>
203
+ <td>-- Có chứa trứng</td>
204
+ <td>0</td>
205
+ <td>0</td>
206
+ <td>0</td>
207
+ <td>0</td>
208
+ <td></td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ <td>-- Loại khác:</td>
216
+ <td></td>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td>1902</td>
224
+ <td>19</td>
225
+ <td>20</td>
226
+ <td></td>
227
+ <td>--- Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)</td>
228
+ <td>10</td>
229
+ <td>0</td>
230
+ <td>0</td>
231
+ <td>0</td>
232
+ <td></td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td>1902</td>
236
+ <td>19</td>
237
+ <td>30</td>
238
+ <td></td>
239
+ <td>--- Miến</td>
240
+ <td>0</td>
241
+ <td>0</td>
242
+ <td>0</td>
243
+ <td>0</td>
244
+ <td></td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td>1902</td>
248
+ <td>19</td>
249
+ <td>40</td>
250
+ <td></td>
251
+ <td>--- Mì sợi</td>
252
+ <td>0</td>
253
+ <td>0</td>
254
+ <td>0</td>
255
+ <td>0</td>
256
+ <td></td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td>1902</td>
260
+ <td>19</td>
261
+ <td>90</td>
262
+ <td></td>
263
+ <td>---- Loại khác</td>
264
+ <td>10</td>
265
+ <td>0</td>
266
+ <td>0</td>
267
+ <td>0</td>
268
+ <td></td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td></td>
272
+ <td></td>
273
+ <td></td>
274
+ <td></td>
275
+ <td>- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:</td>
276
+ <td></td>
277
+ <td></td>
278
+ <td></td>
279
+ <td></td>
280
+ <td></td>
281
+ </tr>
282
+ <tr>
283
+ <td>1902</td>
284
+ <td>20</td>
285
+ <td>10</td>
286
+ <td></td>
287
+ <td>-- Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt</td>
288
+ <td>0</td>
289
+ <td>0</td>
290
+ <td>0</td>
291
+ <td>0</td>
292
+ <td></td>
293
+ </tr>
294
+ <tr>
295
+ <td>1902</td>
296
+ <td>20</td>
297
+ <td>30</td>
298
+ <td></td>
299
+ <td>-- Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm</td>
300
+ <td>0</td>
301
+ <td>0</td>
302
+ <td>0</td>
303
+ <td>0</td>
304
+ <td></td>
305
+ </tr>
306
+ <tr>
307
+ <td>1902</td>
308
+ <td>20</td>
309
+ <td>90</td>
310
+ <td></td>
311
+ <td>-- Loại khác</td>
312
+ <td>0</td>
313
+ <td>0</td>
314
+ <td>0</td>
315
+ <td>0</td>
316
+ <td></td>
317
+ </tr>
318
+ <tr>
319
+ <td></td>
320
+ <td></td>
321
+ <td></td>
322
+ <td></td>
323
+ <td>- Sản phẩm từ bột nhào khác:</td>
324
+ <td></td>
325
+ <td></td>
326
+ <td></td>
327
+ <td></td>
328
+ <td></td>
329
+ </tr>
330
+ <tr>
331
+ <td>1902</td>
332
+ <td>30</td>
333
+ <td>20</td>
334
+ <td></td>
335
+ <td>-- Mì, bún làm từ gạo, ăn liền</td>
336
+ <td>0</td>
337
+ <td>0</td>
338
+ <td>0</td>
339
+ <td>0</td>
340
+ <td></td>
341
+ </tr>
342
+ <tr>
343
+ <td>1902</td>
344
+ <td>30</td>
345
+ <td>30</td>
346
+ <td></td>
347
+ <td>-- Miến</td>
348
+ <td>0</td>
349
+ <td>0</td>
350
+ <td>0</td>
351
+ <td>0</td>
352
+ <td></td>
353
+ </tr>
354
+ <tr>
355
+ <td>1902</td>
356
+ <td>30</td>
357
+ <td>40</td>
358
+ <td></td>
359
+ <td>-- Mì ăn liền khác</td>
360
+ <td>10</td>
361
+ <td>10</td>
362
+ <td>10</td>
363
+ <td>0</td>
364
+ <td></td>
365
+ </tr>
366
+ <tr>
367
+ <td>1902</td>
368
+ <td>30</td>
369
+ <td>90</td>
370
+ <td></td>
371
+ <td>-- Loại khác</td>
372
+ <td>0</td>
373
+ <td>0</td>
374
+ <td>0</td>
375
+ <td>0</td>
376
+ <td></td>
377
+ </tr>
378
+ <tr>
379
+ <td>1902</td>
380
+ <td>40</td>
381
+ <td>00</td>
382
+ <td></td>
383
+ <td>- Couscous</td>
384
+ <td>0</td>
385
+ <td>0</td>
386
+ <td>0</td>
387
+ <td>0</td>
388
+ <td></td>
389
+ </tr>
390
+ <tr>
391
+ <td></td>
392
+ <td></td>
393
+ <td></td>
394
+ <td></td>
395
+ <td></td>
396
+ <td></td>
397
+ <td></td>
398
+ <td></td>
399
+ <td></td>
400
+ <td></td>
401
+ </tr>
402
+ <tr>
403
+ <td>1903</td>
404
+ <td>00</td>
405
+ <td>00</td>
406
+ <td></td>
407
+ <td><b>Sản phẩm từ tinh bột sản và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mành, hạt, bột xay, bột râu hay các dạng tương tự.</b></td>
408
+ <td>0</td>
409
+ <td>0</td>
410
+ <td>0</td>
411
+ <td>0</td>
412
+ <td></td>
413
+ </tr>
414
+ <tr>
415
+ <td></td>
416
+ <td></td>
417
+ <td></td>
418
+ <td></td>
419
+ <td></td>
420
+ <td></td>
421
+ <td></td>
422
+ <td></td>
423
+ <td></td>
424
+ <td></td>
425
+ </tr>
426
+ </tbody>
427
+ </table>
428
+ </div>
429
+ <div data-bbox="880 952 908 968" data-label="Page-Footer">61</div>
chandra_raw/01beae46950043d19acb8595fc2473ea.html ADDED
@@ -0,0 +1,501 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="42 60 966 923" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
+ <th rowspan="2">GIC</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>2015</th>
12
+ <th>2016</th>
13
+ <th>2017</th>
14
+ <th>2018</th>
15
+ </tr>
16
+ </thead>
17
+ <tbody>
18
+ <tr>
19
+ <td><b>11.04</b></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td><b>Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.</b></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td>- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:</td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>1104</td>
44
+ <td>12</td>
45
+ <td>00</td>
46
+ <td></td>
47
+ <td>-- Cửa yến mạch</td>
48
+ <td>0</td>
49
+ <td>0</td>
50
+ <td>0</td>
51
+ <td>0</td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td>-- Cửa ngũ cốc khác:</td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>1104</td>
68
+ <td>19</td>
69
+ <td>10</td>
70
+ <td></td>
71
+ <td>--- Cửa ngô</td>
72
+ <td>0</td>
73
+ <td>0</td>
74
+ <td>0</td>
75
+ <td>0</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>1104</td>
80
+ <td>19</td>
81
+ <td>90</td>
82
+ <td></td>
83
+ <td>--- Loại khác</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ <td>0</td>
86
+ <td>0</td>
87
+ <td>0</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td>- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):</td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>1104</td>
104
+ <td>22</td>
105
+ <td>00</td>
106
+ <td></td>
107
+ <td>-- Cửa yến mạch</td>
108
+ <td>0</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ <td>0</td>
111
+ <td>0</td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>1104</td>
116
+ <td>23</td>
117
+ <td>00</td>
118
+ <td></td>
119
+ <td>-- Cửa ngô</td>
120
+ <td>0</td>
121
+ <td>0</td>
122
+ <td>0</td>
123
+ <td>0</td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td>-- Cửa ngũ cốc khác:</td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>1104</td>
140
+ <td>29</td>
141
+ <td>20</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>--- Cửa lúa mạch</td>
144
+ <td>0</td>
145
+ <td>0</td>
146
+ <td>0</td>
147
+ <td>0</td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>1104</td>
152
+ <td>29</td>
153
+ <td>90</td>
154
+ <td></td>
155
+ <td>--- Loại khác</td>
156
+ <td>0</td>
157
+ <td>0</td>
158
+ <td>0</td>
159
+ <td>0</td>
160
+ <td></td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td>1104</td>
164
+ <td>30</td>
165
+ <td>00</td>
166
+ <td></td>
167
+ <td>- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền</td>
168
+ <td>0</td>
169
+ <td>0</td>
170
+ <td>0</td>
171
+ <td>0</td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ <td></td>
180
+ <td></td>
181
+ <td></td>
182
+ <td></td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td><b>11.05</b></td>
188
+ <td></td>
189
+ <td></td>
190
+ <td></td>
191
+ <td><b>Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.</b></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td>1105</td>
200
+ <td>10</td>
201
+ <td>00</td>
202
+ <td></td>
203
+ <td>- Bột, bột thô và bột mịn</td>
204
+ <td>0</td>
205
+ <td>0</td>
206
+ <td>0</td>
207
+ <td>0</td>
208
+ <td></td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td>1105</td>
212
+ <td>20</td>
213
+ <td>00</td>
214
+ <td></td>
215
+ <td>- Dạng mảnh lát, hạt và viên</td>
216
+ <td>0</td>
217
+ <td>0</td>
218
+ <td>0</td>
219
+ <td>0</td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td></td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ <td></td>
227
+ <td></td>
228
+ <td></td>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td><b>11.06</b></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ <td></td>
239
+ <td><b>Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cạ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.</b></td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td>1106</td>
248
+ <td>10</td>
249
+ <td>00</td>
250
+ <td></td>
251
+ <td>- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13</td>
252
+ <td>0</td>
253
+ <td>0</td>
254
+ <td>0</td>
255
+ <td>0</td>
256
+ <td></td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td></td>
260
+ <td></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td>- Từ cạ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:</td>
264
+ <td></td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ <td></td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td>1106</td>
272
+ <td>20</td>
273
+ <td>10</td>
274
+ <td></td>
275
+ <td>-- Từ sản</td>
276
+ <td>0</td>
277
+ <td>0</td>
278
+ <td>0</td>
279
+ <td>0</td>
280
+ <td></td>
281
+ </tr>
282
+ <tr>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ <td></td>
287
+ <td>-- Từ cạ sago:</td>
288
+ <td></td>
289
+ <td></td>
290
+ <td></td>
291
+ <td></td>
292
+ <td></td>
293
+ </tr>
294
+ <tr>
295
+ <td>1106</td>
296
+ <td>20</td>
297
+ <td>21</td>
298
+ <td></td>
299
+ <td>--- Bột thô</td>
300
+ <td>0</td>
301
+ <td>0</td>
302
+ <td>0</td>
303
+ <td>0</td>
304
+ <td></td>
305
+ </tr>
306
+ <tr>
307
+ <td>1106</td>
308
+ <td>20</td>
309
+ <td>29</td>
310
+ <td></td>
311
+ <td>--- Loại khác</td>
312
+ <td>0</td>
313
+ <td>0</td>
314
+ <td>0</td>
315
+ <td>0</td>
316
+ <td></td>
317
+ </tr>
318
+ <tr>
319
+ <td>1106</td>
320
+ <td>20</td>
321
+ <td>90</td>
322
+ <td></td>
323
+ <td>-- Loại khác</td>
324
+ <td>0</td>
325
+ <td>0</td>
326
+ <td>0</td>
327
+ <td>0</td>
328
+ <td></td>
329
+ </tr>
330
+ <tr>
331
+ <td>1106</td>
332
+ <td>30</td>
333
+ <td>00</td>
334
+ <td></td>
335
+ <td>- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8</td>
336
+ <td>0</td>
337
+ <td>0</td>
338
+ <td>0</td>
339
+ <td>0</td>
340
+ <td></td>
341
+ </tr>
342
+ <tr>
343
+ <td></td>
344
+ <td></td>
345
+ <td></td>
346
+ <td></td>
347
+ <td></td>
348
+ <td></td>
349
+ <td></td>
350
+ <td></td>
351
+ <td></td>
352
+ <td></td>
353
+ </tr>
354
+ <tr>
355
+ <td><b>11.07</b></td>
356
+ <td></td>
357
+ <td></td>
358
+ <td></td>
359
+ <td><b>Malt, rang hoặc chưa rang.</b></td>
360
+ <td></td>
361
+ <td></td>
362
+ <td></td>
363
+ <td></td>
364
+ <td></td>
365
+ </tr>
366
+ <tr>
367
+ <td>1107</td>
368
+ <td>10</td>
369
+ <td>00</td>
370
+ <td></td>
371
+ <td>- Chưa rang</td>
372
+ <td>0</td>
373
+ <td>0</td>
374
+ <td>0</td>
375
+ <td>0</td>
376
+ <td></td>
377
+ </tr>
378
+ <tr>
379
+ <td>1107</td>
380
+ <td>20</td>
381
+ <td>00</td>
382
+ <td></td>
383
+ <td>- Đã rang</td>
384
+ <td>0</td>
385
+ <td>0</td>
386
+ <td>0</td>
387
+ <td>0</td>
388
+ <td></td>
389
+ </tr>
390
+ <tr>
391
+ <td></td>
392
+ <td></td>
393
+ <td></td>
394
+ <td></td>
395
+ <td></td>
396
+ <td></td>
397
+ <td></td>
398
+ <td></td>
399
+ <td></td>
400
+ <td></td>
401
+ </tr>
402
+ <tr>
403
+ <td><b>11.08</b></td>
404
+ <td></td>
405
+ <td></td>
406
+ <td></td>
407
+ <td><b>Tinh bột; inulin.</b></td>
408
+ <td></td>
409
+ <td></td>
410
+ <td></td>
411
+ <td></td>
412
+ <td></td>
413
+ </tr>
414
+ <tr>
415
+ <td></td>
416
+ <td></td>
417
+ <td></td>
418
+ <td></td>
419
+ <td>- Tinh bột:</td>
420
+ <td></td>
421
+ <td></td>
422
+ <td></td>
423
+ <td></td>
424
+ <td></td>
425
+ </tr>
426
+ <tr>
427
+ <td>1108</td>
428
+ <td>11</td>
429
+ <td>00</td>
430
+ <td></td>
431
+ <td>-- Tinh bột mì</td>
432
+ <td>0</td>
433
+ <td>0</td>
434
+ <td>0</td>
435
+ <td>0</td>
436
+ <td></td>
437
+ </tr>
438
+ <tr>
439
+ <td>1108</td>
440
+ <td>12</td>
441
+ <td>00</td>
442
+ <td></td>
443
+ <td>-- Tinh bột ngô</td>
444
+ <td>5</td>
445
+ <td>5</td>
446
+ <td>5</td>
447
+ <td>0</td>
448
+ <td></td>
449
+ </tr>
450
+ <tr>
451
+ <td>1108</td>
452
+ <td>13</td>
453
+ <td>00</td>
454
+ <td></td>
455
+ <td>-- Tinh bột khoai tây</td>
456
+ <td>0</td>
457
+ <td>0</td>
458
+ <td>0</td>
459
+ <td>0</td>
460
+ <td></td>
461
+ </tr>
462
+ <tr>
463
+ <td>1108</td>
464
+ <td>14</td>
465
+ <td>00</td>
466
+ <td></td>
467
+ <td>-- Tinh bột sắn</td>
468
+ <td>0</td>
469
+ <td>0</td>
470
+ <td>0</td>
471
+ <td>0</td>
472
+ <td></td>
473
+ </tr>
474
+ <tr>
475
+ <td></td>
476
+ <td></td>
477
+ <td></td>
478
+ <td></td>
479
+ <td>-- Tinh bột khác:</td>
480
+ <td></td>
481
+ <td></td>
482
+ <td></td>
483
+ <td></td>
484
+ <td></td>
485
+ </tr>
486
+ <tr>
487
+ <td>1108</td>
488
+ <td>19</td>
489
+ <td>10</td>
490
+ <td></td>
491
+ <td>--- Tinh bột cạ sago</td>
492
+ <td>0</td>
493
+ <td>0</td>
494
+ <td>0</td>
495
+ <td>0</td>
496
+ <td></td>
497
+ </tr>
498
+ </tbody>
499
+ </table>
500
+ </div>
501
+ <div data-bbox="880 952 911 968" data-label="Page-Footer">42</div>
chandra_raw/01c9df96ae41455d8decd29a38a95616.html DELETED
@@ -1,83 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="143 38 434 55" data-label="Page-Header">QCVN 01-153:2014/BNNPTNT</div>
2
- <div data-bbox="439 90 616 109" data-label="Caption"><b>Bảng 1. (kết thúc)</b></div>
3
- <div data-bbox="134 103 945 345" data-label="Table">
4
- <table border="1">
5
- <thead>
6
- <tr>
7
- <th>TT</th>
8
- <th>Tình trạng</th>
9
- <th>Trạng thái biểu hiện</th>
10
- <th>Giống điển hình</th>
11
- <th>Mã số</th>
12
- </tr>
13
- </thead>
14
- <tbody>
15
- <tr>
16
- <td>31.<br/>(e)<br/>QN<br/>VG</td>
17
- <td>Hạt: Mức độ nâu của vỏ hạt<br/>Seed: intensity of brown color of testa</td>
18
- <td>Nhạt - <i>light</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Đậm - <i>dark</i></td>
19
- <td>Vino 606<br/>Inacan 120</td>
20
- <td>3<br/>5<br/>7</td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>32.<br/>(+),(e)<br/>QN<br/>VG</td>
24
- <td>Hạt: Rãnh cưa ở rìa<br/>Seed: indentation of edge</td>
25
- <td>Nhỏ - <i>small</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>To - <i>large</i></td>
26
- <td></td>
27
- <td>3<br/>5<br/>7</td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>33.<br/>(+)<br/>QN<br/>VG</td>
31
- <td>Thời gian chín sinh lý<br/>Time of physiological maturity</td>
32
- <td>Sớm - <i>early</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Muộn - <i>late</i></td>
33
- <td></td>
34
- <td>3<br/>5<br/>7</td>
35
- </tr>
36
- </tbody>
37
- </table>
38
- </div>
39
- <div data-bbox="146 354 233 369" data-label="Section-Header"><b>CHÚ THÍCH:</b></div>
40
- <div data-bbox="146 368 947 399" data-label="Text">
41
- <p>(*) Tình trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.</p>
42
- </div>
43
- <div data-bbox="146 403 566 422" data-label="Text">
44
- <p>(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.</p>
45
- </div>
46
- <div data-bbox="207 423 578 442" data-label="Text">
47
- <p>(a) Thân: Phải quan sát, đánh giá khi cây phát triển đầy đủ</p>
48
- </div>
49
- <div data-bbox="146 440 947 474" data-label="Text">
50
- <p>(b) Phiến và cuống lá: Tất cả các quan sát, đánh giá trên phiến lá và cuống lá phải được tiến hành trên các lá trưởng thành có từ 15 đến 20 đốt.</p>
51
- </div>
52
- <div data-bbox="207 473 920 495" data-label="Text">
53
- <p>(c) Hoa (hoa, nhụy, đầu nhụy): Mọi quan sát, đánh giá phải được tiến hành trên hoa của cây đã phát triển đầy đủ.</p>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="207 494 800 514" data-label="Text">
56
- <p>(d) Quả: Tất cả các quan sát, đánh giá trên quả phải được thực hiện khi quả phát triển đầy đủ.</p>
57
- </div>
58
- <div data-bbox="146 513 947 546" data-label="Text">
59
- <p>(e) Hạt: Mọi quan sát, đánh giá trên hạt phải được tiến hành trên hạt khô đã phát triển đầy đủ, sau khi rửa sạch và được sấy khô ở nơi râm mát.</p>
60
- </div>
61
- <div data-bbox="148 557 488 576" data-label="Section-Header"><b>III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM</b></div>
62
- <div data-bbox="148 581 477 600" data-label="Section-Header"><b>3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm</b></div>
63
- <div data-bbox="148 604 401 625" data-label="Section-Header"><b>3.1.1. Giống khảo nghiệm</b></div>
64
- <div data-bbox="148 626 851 650" data-label="Text">
65
- <p>3.1.1.1. Số lượng hạt giống để khảo nghiệm và lưu mẫu tối thiểu là 1.500 hạt.</p>
66
- </div>
67
- <div data-bbox="148 649 921 707" data-label="Text">
68
- <p>3.1.1.2. Chất lượng hạt giống gửi khảo nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu về ẩm độ (&lt;11%), tỷ lệ nảy mầm (&gt;80%), độ đúng giống (&gt;99%) và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy hại.</p>
69
- </div>
70
- <div data-bbox="148 707 921 748" data-label="Text">
71
- <p>3.1.1.3. Mẫu hạt giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.</p>
72
- </div>
73
- <div data-bbox="148 750 761 772" data-label="Text">
74
- <p>3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm.</p>
75
- </div>
76
- <div data-bbox="148 775 366 794" data-label="Section-Header"><b>3.1.2. Giống tương tự</b></div>
77
- <div data-bbox="148 795 923 868" data-label="Text">
78
- <p>3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.</p>
79
- </div>
80
- <div data-bbox="148 869 923 941" data-label="Text">
81
- <p>3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.</p>
82
- </div>
83
- <div data-bbox="528 951 546 967" data-label="Page-Footer">8</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01db34e6cf0d4247942996ebc1ebac7b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="37 0 120 27" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="37 0 120 27"/></div><div data-bbox="125 0 241 24" data-label="Page-Header"><p>Kỳ báo Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 14.08.2014 14:59:28 +07:00</p></div><div data-bbox="137 80 423 116" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="449 78 897 117" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="165 133 395 151" data-label="Text"><p>Số: <b>24</b> /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="447 131 899 151" data-label="Text"><p>Thành phố Hồ Chí Minh, ngày <b>16</b> tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="437 176 590 195" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="188 192 838 232" data-label="Text"><p><b>Về thành lập <u>Đội công tác xã hội tình nguyện</u> phường, xã, thị trấn<br/>trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh</b></p></div><div data-bbox="250 262 779 282" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="138 308 888 350" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="139 353 890 395" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;</p></div><div data-bbox="139 400 891 479" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính quy định về thành lập, giải thể, tổ chức hoạt động và chế độ chính sách đối với <u>Đội công tác xã hội tình nguyện</u> tại xã, phường, thị trấn;</p></div><div data-bbox="139 484 891 583" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 16120/TTr-SLĐTBXH-PCTNXH ngày 09 tháng 12 năm 2013, của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 524/TTr-SNV ngày 26 tháng 6 năm 2014 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 2588/STP-VB ngày 19 tháng 5 năm 2014,</p></div><div data-bbox="437 596 597 615" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="140 634 891 694" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Nay chấp thuận thành lập <u>Đội công tác xã hội tình nguyện</u> phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trên cơ sở kiện toàn Tổ cán sự xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn.</p></div><div data-bbox="140 699 893 854" data-label="Text"><p>1. <u>Đội công tác xã hội tình nguyện</u> phường, xã, thị trấn (sau đây gọi là <u>Đội tình nguyện</u>) là một tổ chức tự nguyện gồm những người là công dân đang cư trú hoặc làm việc trên địa bàn phường, xã, thị trấn tự nguyện tham gia công tác phòng, chống tệ nạn xã hội tại phường, xã, thị trấn. <u>Đội tình nguyện</u> được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định tại Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="142 858 895 917" data-label="Text"><p>2. <u>Đội tình nguyện</u> chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn, chịu sự giám sát và được sự hỗ trợ của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, thị trấn.</p></div>
chandra_raw/01e22549287c49af824db757546ae77f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="214 120 846 174" data-label="Text"><p>2. Người đứng đầu cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải tổ chức thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu trước khi phát hành theo quy định sau đây:</p></div><div data-bbox="212 187 845 279" data-label="Text"><p>a) Thành lập hội đồng thẩm định gồm: Chủ tịch hội đồng là lãnh đạo cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm, thành viên hội đồng là các chuyên gia trong lĩnh vực liên quan đến nội dung xuất bản phẩm cần thẩm định, thư ký hội đồng là nhân viên phụ trách thẩm định nội dung. Việc mời chuyên gia tham gia hội đồng thẩm định do người đứng đầu cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm quyết định;</p></div><div data-bbox="210 287 843 342" data-label="Text"><p>b) Việc thẩm định tiến hành đối với từng xuất bản phẩm nhập khẩu. Kết quả thẩm định được lập thành biên bản, báo cáo với Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ 03 tháng/lần;</p></div><div data-bbox="209 353 841 424" data-label="Text"><p>c) Trong quá trình thẩm định, nếu phát hiện xuất bản phẩm nhập khẩu có nội dung vi phạm Khoản 1 Điều 10 Luật xuất bản, cơ sở nhập khẩu không được phát hành xuất bản phẩm và phải báo cáo kịp thời với Bộ Thông tin và Truyền thông.</p></div><div data-bbox="207 436 840 491" data-label="Text"><p>3. Khi có yêu cầu của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu, người đứng đầu cơ sở nhập khẩu phải tổ chức thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định bằng văn bản.</p></div><div data-bbox="206 500 839 538" data-label="Text"><p>Xuất bản phẩm nhập khẩu chỉ được phát hành sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Thông tin và Truyền thông.</p></div><div data-bbox="278 562 763 597" data-label="Section-Header"><h4 style="text-align: center;"><b>Chương IV</b><br/><b>XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM ĐIỆN TỬ</b></h4></div><div data-bbox="204 613 836 650" data-label="Section-Header"><h5><b>Điều 17. Điều kiện hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử</b></h5></div><div data-bbox="203 662 837 715" data-label="Text"><p>1. Điều kiện về thiết bị, công nghệ để xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử quy định tại Điểm a Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 45 Luật xuất bản, cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="202 728 835 767" data-label="Text"><p>a) Có máy chủ đặt tại Việt Nam, máy tính và các thiết bị khác để phục vụ mục đích xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử trên mạng Internet;</p></div><div data-bbox="202 776 835 813" data-label="Text"><p>b) Có thiết bị, phần mềm phục vụ việc thiết kế, dàn trang, ghi dữ liệu trên các phương tiện điện tử;</p></div><div data-bbox="202 824 834 863" data-label="Text"><p>c) Có thiết bị truyền phát xuất bản phẩm điện tử được số hóa sau khi được biên tập, định dạng và được lưu trữ trên các phương tiện điện tử;</p></div><div data-bbox="805 895 833 912" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/01f7252eaed7420cb7652c5e08a03968.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="189 106 847 161" data-label="Text"><p>Các cơ quan, đơn vị không thực hiện lịch nghỉ cố định 02 ngày thứ Bảy, Chủ Nhật hằng tuần thì cần cử vào chương trình, kế hoạch cụ thể của đơn vị để bố trí lịch nghỉ cho phù hợp, đúng pháp luật.</p></div><div data-bbox="189 165 846 204" data-label="Text"><p>Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trân trọng thông báo để các cơ quan, tổ chức và nhân dân biết, tiện liên hệ công việc./. <i>Thấy</i></p></div><div data-bbox="187 225 268 240" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="186 239 516 474" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, Các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- UB Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;</li><li>- Cổng TTĐT Chính phủ, Website Bộ LĐTBXH;</li><li>- Lưu: VT, Cục ATLĐ (3).</li></ul></div><div data-bbox="642 226 775 243" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="569 243 730 361" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Department of Labour, Veterans and Social Affairs of Vietnam. The seal is circular with the text 'BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI' around the perimeter. In the center is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a banner."/></div><div data-bbox="603 369 808 389" data-label="Text"><p><b>Phạm Thị Hải Chuyên</b></p></div>
 
 
chandra_raw/0200f21f6002480d99093e7c28151be2.html DELETED
@@ -1,120 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="808 75 907 94" data-label="Page-Header">
2
- <p>Mẫu B21</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="336 111 809 151" data-label="Section-Header">
5
- <p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>
6
- <u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="401 164 743 187" data-label="Text">
9
- <p>.....<sup>(1)</sup>, ngày.....tháng.....năm.....</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="321 228 884 271" data-label="Section-Header">
12
- <p><b>ĐĂNG KÝ CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO</b><br/>
13
- <i>(Năm .....</i>)</p>
14
- </div>
15
- <div data-bbox="237 304 964 326" data-label="Text">
16
- <p>Kính gửi: <sup>(2)</sup> .....</p>
17
- </div>
18
- <div data-bbox="237 325 964 347" data-label="Text">
19
- <p>Tên tổ chức tôn giáo cơ sở:.....</p>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="237 347 600 368" data-label="Text">
22
- <p>Người phụ trách tổ chức tôn giáo cơ sở:</p>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="294 368 964 390" data-label="Text">
25
- <p>Họ và tên: ..... Năm sinh.....</p>
26
- </div>
27
- <div data-bbox="294 390 964 411" data-label="Text">
28
- <p>Tên gọi trong tôn giáo (nếu có).....</p>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="294 411 964 432" data-label="Text">
31
- <p>Chức vụ, phẩm trật .....<br/>
32
- .....<br/>
33
- .....</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="237 453 806 475" data-label="Text">
36
- <p><b>Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo với nội dung sau:</b></p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="180 491 957 735" data-label="Table">
39
- <table border="1">
40
- <thead>
41
- <tr>
42
- <th>TT</th>
43
- <th>Tên hoạt động tôn giáo</th>
44
- <th>Người tổ chức</th>
45
- <th>Nội dung hoạt động tôn giáo</th>
46
- <th>Thời gian tổ chức</th>
47
- <th>Dự kiến số lượng người tham dự</th>
48
- <th>Ghi chú</th>
49
- </tr>
50
- </thead>
51
- <tbody>
52
- <tr>
53
- <td>1</td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>2</td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>n</td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- </tr>
106
- </tbody>
107
- </table>
108
- </div>
109
- <div data-bbox="531 754 861 774" data-label="Text">
110
- <p><b>TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO CƠ SỞ</b></p>
111
- </div>
112
- <div data-bbox="531 772 857 792" data-label="Text">
113
- <p><i>(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)</i></p>
114
- </div>
115
- <div data-bbox="203 840 528 864" data-label="Footnote">
116
- <p><sup>(1)</sup> Địa danh nơi có tổ chức tôn giáo cơ sở.</p>
117
- </div>
118
- <div data-bbox="203 855 723 884" data-label="Footnote">
119
- <p><sup>(2)</sup> Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có cơ sở tôn giáo.</p>
120
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/023a6df78ee748d386d6a2a4da75521f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="188 108 847 161" data-label="Text"><p>2. Cấp Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên” cho các tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện quy định tại Quy chế này.</p></div><div data-bbox="188 170 844 207" data-label="Text"><p>3. Quản lý việc sử dụng nhãn hiệu của các tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên”.</p></div><div data-bbox="238 214 528 232" data-label="Text"><p>4. Phát triển nhãn hiệu chứng nhận.</p></div><div data-bbox="187 240 844 311" data-label="Text"><p>5. Phát hiện, xử lý, thu hồi Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận khi đối tượng tham gia vi phạm quy chế hoặc đề xuất, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý hành vi vi phạm quy định về sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên”.</p></div><div data-bbox="256 331 771 367" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương IV<br/>QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN</b></h2></div><div data-bbox="187 384 842 420" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận</b></h3></div><div data-bbox="186 428 842 551" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên” phải gửi 01 bộ hồ sơ gồm: Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên” và Bản cam kết sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên” thể hiện tại phụ lục 4 và phụ lục 5 kèm theo Quy chế này và các hồ sơ khác (nếu có) đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên để được xem xét giải quyết theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 558 842 629" data-label="Text"><p>2. Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn đề nghị của các tổ chức, cá nhân, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên tiến hành kiểm tra thực tế hoạt động trồng, sản xuất và kinh doanh của tổ chức, cá nhân yêu cầu và đánh giá chất lượng thông qua việc lấy mẫu.</p></div><div data-bbox="186 636 842 708" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày đến kiểm tra cơ sở và lấy mẫu, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên ra quyết định cấp hoặc không cấp Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên”. Trong trường hợp từ chối, phải nêu rõ lý do bằng văn bản.</p></div><div data-bbox="235 715 737 734" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 14. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận</b></h3></div><div data-bbox="186 741 842 777" data-label="Text"><p>1. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên” có các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="235 784 736 882" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận;</li><li>b) Điện thoại, Fax, Email, Website (nếu có);</li><li>c) Danh mục các loại sản phẩm được cấp giấy chứng nhận;</li><li>d) Mẫu nhãn hiệu chứng nhận “Diệp hạ châu Cát Tiên”;</li></ul></div><div data-bbox="505 892 520 905" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">4</p></div>
chandra_raw/0282e3c37f5e40ffab201b836dafcaea.html DELETED
@@ -1,45 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="594 53 882 76" data-label="Page-Header">
2
- <p>QCVN 01-156: 2014/BNNPTNT</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="130 98 604 127" data-label="Section-Header">
5
- <p><b>A.9. Tình trạng 23 - Phiến lá: hình dạng của vết đốm</b></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="246 152 402 378" data-label="Image">
8
- <img alt="Illustration of a leaf with a solid dark spot in the center, labeled '1'."/>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="270 407 371 442" data-label="Caption">
11
- <p>1<br/>Hình trứng</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="627 146 786 368" data-label="Image">
14
- <img alt="Illustration of a leaf with a dark spot shaped like the letter 'V', labeled '2'."/>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="643 401 752 437" data-label="Caption">
17
- <p>2<br/>Hình chữ V</p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="138 472 547 497" data-label="Section-Header">
20
- <p><b>A.10. Tình trạng 25 - Chùm hoa: mức độ gọn</b></p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="139 485 902 532" data-label="Text">
23
- <p>Mức độ gọn của chùm hoa được xác định bởi góc giữa nhánh bên và trục chính của chùm hoa</p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="185 531 342 791" data-label="Image">
26
- <img alt="Illustration of a dense, upright flower cluster, labeled '3'."/>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="246 791 290 824" data-label="Caption">
29
- <p>3<br/>Gọn</p>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="421 526 608 764" data-label="Image">
32
- <img alt="Illustration of a medium-density flower cluster, labeled '5'."/>
33
- </div>
34
- <div data-bbox="470 786 572 821" data-label="Caption">
35
- <p>5<br/>Trung gian</p>
36
- </div>
37
- <div data-bbox="667 539 861 761" data-label="Image">
38
- <img alt="Illustration of a loose, drooping flower cluster, labeled '7'."/>
39
- </div>
40
- <div data-bbox="751 784 796 817" data-label="Caption">
41
- <p>7<br/>Xòe</p>
42
- </div>
43
- <div data-bbox="521 875 548 893" data-label="Page-Footer">
44
- <p>15</p>
45
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/028809295f4143798202b002fea6c91c.html DELETED
@@ -1,38 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="830 25 895 55" data-label="Text"><p>TH-T</p></div>
2
- <div data-bbox="162 78 900 100" data-label="Section-Header"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div>
3
- <div data-bbox="532 102 814 120" data-label="Text"><p>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
4
- <div data-bbox="192 139 408 192" data-label="Text"><p>Số: 574 /VPCP-KTN<br/>V/v xử lý Trạm thu phí<br/>Nam Cầu Giẽ</p></div>
5
- <div data-bbox="503 141 850 159" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2013</p></div>
6
- <div data-bbox="130 214 327 279" data-label="Form">
7
- <table border="1">
8
- <tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
9
- <tr><td>ĐẾN</td><td>Số: 574</td></tr>
10
- <tr><td></td><td>Ngày: 15/7</td></tr>
11
- </table>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="368 232 464 251" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
14
- <div data-bbox="454 254 696 289" data-label="List-Group">
15
- <ul>
16
- <li>- Bộ Giao thông vận tải;</li>
17
- <li>- Bộ Tài chính.</li>
18
- </ul>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="156 304 905 382" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 3461/BGTVT-ĐICT ngày 18 tháng 4 năm 2013) và ý kiến của Bộ Tài chính (công văn số 6623/BTC-HCSN ngày 24 tháng 5 năm 2013) về phương án xử lý Trạm thu phí Nam Cầu Giẽ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div>
21
- <div data-bbox="156 397 904 474" data-label="Text"><p>1. Bộ Giao thông vận tải thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5435/VPCP-KTN ngày 04 tháng 7 năm 2013, khẩn trương lập phương án tài chính và tổ chức đảm phán với nhà đầu tư để thực hiện Dự án nâng cấp đường Pháp Vân - Cầu Giẽ theo hình thức BOT.</p></div>
22
- <div data-bbox="156 489 904 566" data-label="Text"><p>2. Đối với trạm thu phí Nam Cầu Giẽ, Bộ Giao thông vận tải thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 về Quỹ bảo trì đường bộ và chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 2250/TTg-KTN ngày 28 tháng 12 năm 2012.</p></div>
23
- <div data-bbox="154 581 902 619" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan biết, thực hiện. /</p></div>
24
- <div data-bbox="154 661 238 675" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div>
25
- <div data-bbox="154 676 465 765" data-label="List-Group">
26
- <ul>
27
- <li>- Như trên;</li>
28
- <li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li>
29
- <li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li>
30
- <li>- VPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, các Trợ lý TTgCP, các Vụ: KTTH, TH;</li>
31
- <li>- Lưu: VT, KTN (3), C 05</li>
32
- </ul>
33
- </div>
34
- <div data-bbox="514 650 887 793" data-label="Text">
35
- <p>KT BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</p>
36
- <img alt="Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'." data-bbox="514 660 700 793"/>
37
- <p>Nguyễn Hữu Vũ</p>
38
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02c1b5e0fb3e4b6c9f4ff101a4645b39.html ADDED
@@ -0,0 +1,405 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="42 60 966 923" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
+ <th rowspan="2">GIC</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>2015</th>
12
+ <th>2016</th>
13
+ <th>2017</th>
14
+ <th>2018</th>
15
+ </tr>
16
+ </thead>
17
+ <tbody>
18
+ <tr>
19
+ <td><b>39.11</b></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td><b>Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.</b></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>3911</td>
32
+ <td>10</td>
33
+ <td>00</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td>- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen</td>
36
+ <td>0</td>
37
+ <td>0</td>
38
+ <td>0</td>
39
+ <td>0</td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>3911</td>
44
+ <td>90</td>
45
+ <td>00</td>
46
+ <td></td>
47
+ <td>- Loại khác</td>
48
+ <td>0</td>
49
+ <td>0</td>
50
+ <td>0</td>
51
+ <td>0</td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td><b>39.12</b></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td><b>Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.</b></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td>- Axetat xenlulo:</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>3912</td>
80
+ <td>11</td>
81
+ <td>00</td>
82
+ <td></td>
83
+ <td>-- Chư hóa dẻo</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ <td>0</td>
86
+ <td>0</td>
87
+ <td>0</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>3912</td>
92
+ <td>12</td>
93
+ <td>00</td>
94
+ <td></td>
95
+ <td>-- Đã hóa dẻo</td>
96
+ <td>0</td>
97
+ <td>0</td>
98
+ <td>0</td>
99
+ <td>0</td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ <td>- Nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):</td>
108
+ <td></td>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td>-- Chư hóa dẻo:</td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>3912</td>
128
+ <td>20</td>
129
+ <td>11</td>
130
+ <td></td>
131
+ <td>--- Nitroxenlulo bán hoàn thiện đã ngâm nước</td>
132
+ <td>0</td>
133
+ <td>0</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ <td>0</td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>3912</td>
140
+ <td>20</td>
141
+ <td>19</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>--- Loại khác</td>
144
+ <td>0</td>
145
+ <td>0</td>
146
+ <td>0</td>
147
+ <td>0</td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>3912</td>
152
+ <td>20</td>
153
+ <td>20</td>
154
+ <td></td>
155
+ <td>-- Đã hóa dẻo</td>
156
+ <td>0</td>
157
+ <td>0</td>
158
+ <td>0</td>
159
+ <td>0</td>
160
+ <td></td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td>- Ete xenlulo:</td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>3912</td>
176
+ <td>31</td>
177
+ <td>00</td>
178
+ <td></td>
179
+ <td>-- Carboxymethylcellulose và muối của nó</td>
180
+ <td>0</td>
181
+ <td>0</td>
182
+ <td>0</td>
183
+ <td>0</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>3912</td>
188
+ <td>39</td>
189
+ <td>00</td>
190
+ <td></td>
191
+ <td>-- Loại khác</td>
192
+ <td>0</td>
193
+ <td>0</td>
194
+ <td>0</td>
195
+ <td>0</td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ <td>- Loại khác:</td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ <td></td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td>3912</td>
212
+ <td>90</td>
213
+ <td>20</td>
214
+ <td></td>
215
+ <td>-- Dạng hạt</td>
216
+ <td>0</td>
217
+ <td>0</td>
218
+ <td>0</td>
219
+ <td>0</td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td>3912</td>
224
+ <td>90</td>
225
+ <td>90</td>
226
+ <td></td>
227
+ <td>-- Loại khác</td>
228
+ <td>0</td>
229
+ <td>0</td>
230
+ <td>0</td>
231
+ <td>0</td>
232
+ <td></td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td><b>39.13</b></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ <td></td>
239
+ <td><b>Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.</b></td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td>3913</td>
248
+ <td>10</td>
249
+ <td>00</td>
250
+ <td></td>
251
+ <td>- Axit alginic, các muối và este của nó</td>
252
+ <td>0</td>
253
+ <td>0</td>
254
+ <td>0</td>
255
+ <td>0</td>
256
+ <td></td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td></td>
260
+ <td></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td>- Loại khác:</td>
264
+ <td></td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ <td></td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td>3913</td>
272
+ <td>90</td>
273
+ <td>10</td>
274
+ <td></td>
275
+ <td>-- Protein đã làm cứng</td>
276
+ <td>0</td>
277
+ <td>0</td>
278
+ <td>0</td>
279
+ <td>0</td>
280
+ <td></td>
281
+ </tr>
282
+ <tr>
283
+ <td>3913</td>
284
+ <td>90</td>
285
+ <td>20</td>
286
+ <td></td>
287
+ <td>-- Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên</td>
288
+ <td>0</td>
289
+ <td>0</td>
290
+ <td>0</td>
291
+ <td>0</td>
292
+ <td></td>
293
+ </tr>
294
+ <tr>
295
+ <td>3913</td>
296
+ <td>90</td>
297
+ <td>30</td>
298
+ <td></td>
299
+ <td>-- Polyme từ tinh bột</td>
300
+ <td>0</td>
301
+ <td>0</td>
302
+ <td>0</td>
303
+ <td>0</td>
304
+ <td></td>
305
+ </tr>
306
+ <tr>
307
+ <td>3913</td>
308
+ <td>90</td>
309
+ <td>90</td>
310
+ <td></td>
311
+ <td>-- Loại khác</td>
312
+ <td>0</td>
313
+ <td>0</td>
314
+ <td>0</td>
315
+ <td>0</td>
316
+ <td></td>
317
+ </tr>
318
+ <tr>
319
+ <td>3914</td>
320
+ <td>00</td>
321
+ <td>00</td>
322
+ <td></td>
323
+ <td><b>Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.</b></td>
324
+ <td>0</td>
325
+ <td>0</td>
326
+ <td>0</td>
327
+ <td>0</td>
328
+ <td></td>
329
+ </tr>
330
+ <tr>
331
+ <td><b>39.15</b></td>
332
+ <td></td>
333
+ <td></td>
334
+ <td></td>
335
+ <td><b>Phế liệu, phế thải và mẫu vụn, của plastic.</b></td>
336
+ <td></td>
337
+ <td></td>
338
+ <td></td>
339
+ <td></td>
340
+ <td></td>
341
+ </tr>
342
+ <tr>
343
+ <td></td>
344
+ <td></td>
345
+ <td></td>
346
+ <td></td>
347
+ <td>- Từ polyme etylen:</td>
348
+ <td></td>
349
+ <td></td>
350
+ <td></td>
351
+ <td></td>
352
+ <td></td>
353
+ </tr>
354
+ <tr>
355
+ <td>3915</td>
356
+ <td>10</td>
357
+ <td>10</td>
358
+ <td></td>
359
+ <td>-- Dạng xếp, không cứng</td>
360
+ <td>0</td>
361
+ <td>0</td>
362
+ <td>0</td>
363
+ <td>0</td>
364
+ <td></td>
365
+ </tr>
366
+ <tr>
367
+ <td>3915</td>
368
+ <td>10</td>
369
+ <td>90</td>
370
+ <td></td>
371
+ <td>-- Loại khác</td>
372
+ <td>0</td>
373
+ <td>0</td>
374
+ <td>0</td>
375
+ <td>0</td>
376
+ <td></td>
377
+ </tr>
378
+ <tr>
379
+ <td></td>
380
+ <td></td>
381
+ <td></td>
382
+ <td></td>
383
+ <td>- Từ polyme styren:</td>
384
+ <td></td>
385
+ <td></td>
386
+ <td></td>
387
+ <td></td>
388
+ <td></td>
389
+ </tr>
390
+ <tr>
391
+ <td>3915</td>
392
+ <td>20</td>
393
+ <td>10</td>
394
+ <td></td>
395
+ <td>-- Dạng xếp, không cứng</td>
396
+ <td>0</td>
397
+ <td>0</td>
398
+ <td>0</td>
399
+ <td>0</td>
400
+ <td></td>
401
+ </tr>
402
+ </tbody>
403
+ </table>
404
+ </div>
405
+ <div data-bbox="869 952 910 968" data-label="Page-Footer">145</div>
chandra_raw/02d232c831094c52b865ec45f3ff4477.html ADDED
@@ -0,0 +1,251 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="20 10 943 968" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">Số TT</th>
6
+ <th colspan="2">Chứng từ (*3)</th>
7
+ <th rowspan="2">Nội dung chi</th>
8
+ <th rowspan="2">ĐV tính (buổi, học viên...)</th>
9
+ <th rowspan="2">Số lượng</th>
10
+ <th rowspan="2">Đơn giá</th>
11
+ <th rowspan="2">Thành tiền</th>
12
+ <th colspan="3">Phân chia nguồn</th>
13
+ <th rowspan="2">Ghi chú</th>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <th>Ký hiệu</th>
17
+ <th>Ngày tháng</th>
18
+ <th>NSNN hỗ trợ</th>
19
+ <th>Nguồn thu học phí của học viên</th>
20
+ <th>Nguồn đóng góp, tài trợ</th>
21
+ </tr>
22
+ </thead>
23
+ <tbody>
24
+ <tr>
25
+ <td>r</td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td>Chi cho học viên đi khảo sát thực tế - nếu có (Thuê phương tiện đưa đơn học viên)</td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>-</td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ <td>Chi in và cấp chứng chỉ</td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>-</td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td>Khen thưởng học viên xuất sắc</td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>-</td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td>Chi phí khác: điện, nước, trông xe...</td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>-</td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td>Chi phí chiều sinh</td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>2</td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td><b>Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo (Tối đa 10% trên tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo)</b></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td>-</td>
103
+ <td></td>
104
+ <td>-</td>
105
+ <td>-</td>
106
+ <td>-</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>-</td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td>Công tác phí cho cán bộ quản lý khóa đào tạo (áp dụng trong trường hợp khóa đào tạo ở xa đơn vị đào tạo)</td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>+</td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td><i>Chi phí đi lại</i></td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>+</td>
138
+ <td></td>
139
+ <td></td>
140
+ <td><i>Tiền ăn</i></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>+</td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td><i>Tiền ở</i></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ </tr>
164
+ <tr>
165
+ <td>-</td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ <td>Chi làm thêm giờ của cán bộ quản lý khóa đào tạo (nếu có)</td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ </tr>
178
+ <tr>
179
+ <td>-</td>
180
+ <td></td>
181
+ <td></td>
182
+ <td>Tổ chức các cuộc họp nhằm triển khai khóa đào tạo</td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ <td></td>
187
+ <td></td>
188
+ <td></td>
189
+ <td></td>
190
+ <td></td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td>-</td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td>Chi phí khác để phục vụ quản lý, điều hành khóa đào tạo</td>
197
+ <td></td>
198
+ <td></td>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ <td></td>
204
+ <td></td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td><b>B</b></td>
208
+ <td></td>
209
+ <td></td>
210
+ <td><b>Hỗ trợ học phí cho HV ở địa bàn ĐBKK = Mức hỗ trợ học phí cho 01 HV ĐBKK x Số HV ĐBKK</b></td>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ <td></td>
216
+ <td>-</td>
217
+ <td>-</td>
218
+ <td></td>
219
+ </tr>
220
+ <tr>
221
+ <td></td>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ <td>Mức hỗ trợ học phí cho 01 HV ĐBKK = (Số NSNN hỗ trợ tại dòng A cột g - Số đóng góp, tài trợ tại dòng A cột i): (Tổng số học viên tham gia)</td>
225
+ <td></td>
226
+ <td></td>
227
+ <td></td>
228
+ <td></td>
229
+ <td></td>
230
+ <td>-</td>
231
+ <td>-</td>
232
+ <td></td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td><b>C</b></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ <td><b>Tổng cộng số tiền NSNN hỗ trợ tổ chức lớp học = A+B</b></td>
239
+ <td></td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ <td></td>
244
+ <td>-</td>
245
+ <td>-</td>
246
+ <td></td>
247
+ </tr>
248
+ </tbody>
249
+ </table>
250
+ </div>
251
+ <div data-bbox="944 455 967 474" data-label="Page-Footer">12</div>
chandra_raw/02de4fdb109d4fb998f2a29916f7ea18.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="215 142 853 251" data-label="Text"><p>3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông bảo đảm các quy định, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng có liên quan đến sử dụng tần số vô tuyến điện phù hợp với Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy hoạch tần số vô tuyến điện quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="213 263 851 355" data-label="Text"><p>4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy hoạch tần số vô tuyến điện quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này trong phạm vi địa phương theo phân cấp.</p></div><div data-bbox="212 365 848 403" data-label="Text"><p><b>Điều 6.</b> Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sử dụng tần số vô tuyến điện</p></div><div data-bbox="252 414 763 435" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân sử dụng tần số vô tuyến điện có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="211 446 848 501" data-label="Text"><p>1. Sử dụng đúng mục đích, nghiệp vụ vô tuyến điện, điều kiện sử dụng quy định cho băng tần trong Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy định khác của pháp luật về tần số vô tuyến điện.</p></div><div data-bbox="210 513 848 604" data-label="Text"><p>2. Thực hiện việc chuyển đổi tần số vô tuyến điện trong trường hợp sử dụng thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện từ trước khi Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia có hiệu lực mà không còn phù hợp với Quy hoạch. Việc chuyển đổi được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật và hướng dẫn cụ thể của Bộ Thông tin và Truyền thông.</p></div><div data-bbox="209 614 847 653" data-label="Text"><p><b>Điều 7.</b> Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện</p></div><div data-bbox="208 664 847 811" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện để sử dụng tại Việt Nam (trừ trường hợp thiết bị thuộc diện tạm nhập, tái xuất; thiết bị để giới thiệu công nghệ trong triển lãm, hội chợ) có trách nhiệm bảo đảm thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện có băng tần hoạt động và các tính năng kỹ thuật phù hợp với nghiệp vụ vô tuyến điện và điều kiện sử dụng được quy định trong Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy định khác của pháp luật về tần số vô tuyến điện.</p></div><div data-bbox="248 822 484 841" data-label="Text"><p><b>Điều 8.</b> Điều khoản thi hành</p></div><div data-bbox="208 853 847 908" data-label="Text"><p>1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 125/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="825 919 845 936" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/02ed74cca7e44348a19e8cd9c2b5aa58.html ADDED
@@ -0,0 +1,453 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="42 60 966 923" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
+ <th rowspan="2">GIC</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>2015</th>
12
+ <th>2016</th>
13
+ <th>2017</th>
14
+ <th>2018</th>
15
+ </tr>
16
+ </thead>
17
+ <tbody>
18
+ <tr>
19
+ <td>3702</td>
20
+ <td>53</td>
21
+ <td>00</td>
22
+ <td></td>
23
+ <td>-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ <td>0</td>
26
+ <td>0</td>
27
+ <td>0</td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td>-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:</td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>3702</td>
44
+ <td>54</td>
45
+ <td>40</td>
46
+ <td></td>
47
+ <td>--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in</td>
48
+ <td>0</td>
49
+ <td>0</td>
50
+ <td>0</td>
51
+ <td>0</td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>3702</td>
56
+ <td>54</td>
57
+ <td>90</td>
58
+ <td></td>
59
+ <td>--- Loại khác</td>
60
+ <td>0</td>
61
+ <td>0</td>
62
+ <td>0</td>
63
+ <td>0</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td>-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>3702</td>
80
+ <td>55</td>
81
+ <td>20</td>
82
+ <td></td>
83
+ <td>--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ <td>0</td>
86
+ <td>0</td>
87
+ <td>0</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>3702</td>
92
+ <td>55</td>
93
+ <td>50</td>
94
+ <td></td>
95
+ <td>--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in</td>
96
+ <td>0</td>
97
+ <td>0</td>
98
+ <td>0</td>
99
+ <td>0</td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>3702</td>
104
+ <td>55</td>
105
+ <td>90</td>
106
+ <td></td>
107
+ <td>--- Loại khác</td>
108
+ <td>0</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ <td>0</td>
111
+ <td>0</td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td>-- Loại chiều rộng trên 35 mm:</td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>3702</td>
128
+ <td>56</td>
129
+ <td>20</td>
130
+ <td></td>
131
+ <td>--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh</td>
132
+ <td>0</td>
133
+ <td>0</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ <td>0</td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>3702</td>
140
+ <td>56</td>
141
+ <td>90</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>--- Loại khác</td>
144
+ <td>0</td>
145
+ <td>0</td>
146
+ <td>0</td>
147
+ <td>0</td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ <td>- Loại khác:</td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td>-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:</td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>3702</td>
176
+ <td>96</td>
177
+ <td>10</td>
178
+ <td></td>
179
+ <td>--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh</td>
180
+ <td>0</td>
181
+ <td>0</td>
182
+ <td>0</td>
183
+ <td>0</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>3702</td>
188
+ <td>96</td>
189
+ <td>90</td>
190
+ <td></td>
191
+ <td>--- Loại khác</td>
192
+ <td>0</td>
193
+ <td>0</td>
194
+ <td>0</td>
195
+ <td>0</td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ <td>-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:</td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ <td></td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td>3702</td>
212
+ <td>97</td>
213
+ <td>10</td>
214
+ <td></td>
215
+ <td>--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh</td>
216
+ <td>0</td>
217
+ <td>0</td>
218
+ <td>0</td>
219
+ <td>0</td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td>3702</td>
224
+ <td>97</td>
225
+ <td>90</td>
226
+ <td></td>
227
+ <td>--- Loại khác</td>
228
+ <td>0</td>
229
+ <td>0</td>
230
+ <td>0</td>
231
+ <td>0</td>
232
+ <td></td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td></td>
236
+ <td></td>
237
+ <td></td>
238
+ <td></td>
239
+ <td>-- Loại chiều rộng trên 35 mm:</td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ <td></td>
244
+ <td></td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td>3702</td>
248
+ <td>98</td>
249
+ <td>10</td>
250
+ <td></td>
251
+ <td>--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh</td>
252
+ <td>0</td>
253
+ <td>0</td>
254
+ <td>0</td>
255
+ <td>0</td>
256
+ <td></td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td>3702</td>
260
+ <td>98</td>
261
+ <td>30</td>
262
+ <td></td>
263
+ <td>--- Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên</td>
264
+ <td>0</td>
265
+ <td>0</td>
266
+ <td>0</td>
267
+ <td>0</td>
268
+ <td></td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td>3702</td>
272
+ <td>98</td>
273
+ <td>90</td>
274
+ <td></td>
275
+ <td>--- Loại khác</td>
276
+ <td>0</td>
277
+ <td>0</td>
278
+ <td>0</td>
279
+ <td>0</td>
280
+ <td></td>
281
+ </tr>
282
+ <tr>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ <td></td>
287
+ <td></td>
288
+ <td></td>
289
+ <td></td>
290
+ <td></td>
291
+ <td></td>
292
+ <td></td>
293
+ </tr>
294
+ <tr>
295
+ <td><b>37.03</b></td>
296
+ <td></td>
297
+ <td></td>
298
+ <td></td>
299
+ <td><b>Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.</b></td>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td></td>
305
+ </tr>
306
+ <tr>
307
+ <td></td>
308
+ <td></td>
309
+ <td></td>
310
+ <td></td>
311
+ <td>- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:</td>
312
+ <td></td>
313
+ <td></td>
314
+ <td></td>
315
+ <td></td>
316
+ <td></td>
317
+ </tr>
318
+ <tr>
319
+ <td>3703</td>
320
+ <td>10</td>
321
+ <td>10</td>
322
+ <td></td>
323
+ <td>-- Chiều rộng không quá 1.000 mm</td>
324
+ <td>0</td>
325
+ <td>0</td>
326
+ <td>0</td>
327
+ <td>0</td>
328
+ <td></td>
329
+ </tr>
330
+ <tr>
331
+ <td>3703</td>
332
+ <td>10</td>
333
+ <td>90</td>
334
+ <td></td>
335
+ <td>-- Loại khác</td>
336
+ <td>0</td>
337
+ <td>0</td>
338
+ <td>0</td>
339
+ <td>0</td>
340
+ <td></td>
341
+ </tr>
342
+ <tr>
343
+ <td>3703</td>
344
+ <td>20</td>
345
+ <td>00</td>
346
+ <td></td>
347
+ <td>- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)</td>
348
+ <td>0</td>
349
+ <td>0</td>
350
+ <td>0</td>
351
+ <td>0</td>
352
+ <td></td>
353
+ </tr>
354
+ <tr>
355
+ <td>3703</td>
356
+ <td>90</td>
357
+ <td>00</td>
358
+ <td></td>
359
+ <td>- Loại khác</td>
360
+ <td>0</td>
361
+ <td>0</td>
362
+ <td>0</td>
363
+ <td>0</td>
364
+ <td></td>
365
+ </tr>
366
+ <tr>
367
+ <td></td>
368
+ <td></td>
369
+ <td></td>
370
+ <td></td>
371
+ <td></td>
372
+ <td></td>
373
+ <td></td>
374
+ <td></td>
375
+ <td></td>
376
+ <td></td>
377
+ </tr>
378
+ <tr>
379
+ <td><b>37.04</b></td>
380
+ <td></td>
381
+ <td></td>
382
+ <td></td>
383
+ <td><b>Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng.</b></td>
384
+ <td></td>
385
+ <td></td>
386
+ <td></td>
387
+ <td></td>
388
+ <td></td>
389
+ </tr>
390
+ <tr>
391
+ <td>3704</td>
392
+ <td>00</td>
393
+ <td>10</td>
394
+ <td></td>
395
+ <td>- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang</td>
396
+ <td>0</td>
397
+ <td>0</td>
398
+ <td>0</td>
399
+ <td>0</td>
400
+ <td></td>
401
+ </tr>
402
+ <tr>
403
+ <td>3704</td>
404
+ <td>00</td>
405
+ <td>90</td>
406
+ <td></td>
407
+ <td>- Loại khác</td>
408
+ <td>0</td>
409
+ <td>0</td>
410
+ <td>0</td>
411
+ <td>0</td>
412
+ <td></td>
413
+ </tr>
414
+ <tr>
415
+ <td></td>
416
+ <td></td>
417
+ <td></td>
418
+ <td></td>
419
+ <td></td>
420
+ <td></td>
421
+ <td></td>
422
+ <td></td>
423
+ <td></td>
424
+ <td></td>
425
+ </tr>
426
+ <tr>
427
+ <td><b>37.05</b></td>
428
+ <td></td>
429
+ <td></td>
430
+ <td></td>
431
+ <td><b>Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.</b></td>
432
+ <td></td>
433
+ <td></td>
434
+ <td></td>
435
+ <td></td>
436
+ <td></td>
437
+ </tr>
438
+ <tr>
439
+ <td>3705</td>
440
+ <td>10</td>
441
+ <td>00</td>
442
+ <td></td>
443
+ <td>- Dùng cho in offset</td>
444
+ <td>0</td>
445
+ <td>0</td>
446
+ <td>0</td>
447
+ <td>0</td>
448
+ <td></td>
449
+ </tr>
450
+ </tbody>
451
+ </table>
452
+ </div>
453
+ <div data-bbox="869 952 910 968" data-label="Page-Footer">132</div>
chandra_raw/031d2d085ef1473781d1bd7f5957adae.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="142 52 920 95" data-label="Text"><p>2. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản về phương án bảo đảm giao thông phân cấp như sau:</p></div><div data-bbox="142 100 921 160" data-label="Text"><p>a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận đối với hoạt động văn hóa trên đường quốc lộ được ủy thác, đường tỉnh, đường đô thị trong địa bàn tỉnh hoặc trên nhiều hệ thống đường bộ trong đó có đường tỉnh, đường đô thị;</p></div><div data-bbox="142 165 921 225" data-label="Text"><p>b) Cơ quan chuyên môn của UBND cấp huyện chấp thuận đối với hoạt động văn hóa trên đường huyện trong địa bàn huyện hoặc đối với hoạt động văn hóa diễn ra đồng thời trên cả đường huyện và đường xã trong địa bàn huyện;</p></div><div data-bbox="142 230 921 271" data-label="Text"><p>c) UBND cấp xã chấp thuận đối với hoạt động văn hóa trên đường xã trong địa bàn quản lý.</p></div><div data-bbox="142 276 923 413" data-label="Text"><p>3. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền xem xét, thống nhất bằng văn bản về phương án bảo đảm an toàn giao thông trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị. Trường hợp cần hạn chế giao thông hoặc cấm đường thì cơ quan quản lý đường bộ phải ra thông báo phương án phân luồng giao thông; cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để hoạt động văn hóa phải đăng tải thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng trước 05 ngày diễn ra hoạt động văn hóa.</p></div><div data-bbox="142 420 921 519" data-label="Text"><p>4. Cơ quan, tổ chức chủ trì hoạt động văn hóa chịu trách nhiệm thu dọn các phương tiện, thiết bị và hoàn trả hiện trạng đường bộ khi kết thúc hoạt động văn hóa; chịu trách nhiệm về việc mất an toàn giao thông do không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong phương án đã được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền thống nhất.</p></div><div data-bbox="142 525 921 564" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông</b></h4></div><div data-bbox="142 569 921 609" data-label="Text"><p>1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông không được gây mất trật tự, an toàn giao thông.</p></div><div data-bbox="142 614 921 653" data-label="Text"><p>2. Lòng đường được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây:</p></div><div data-bbox="142 658 921 716" data-label="Text"><p>a) Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; thời gian sử dụng tạm thời lòng đường không quá thời gian tổ chức hoạt động đó;</p></div><div data-bbox="142 721 921 776" data-label="Text"><p>b) Điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị; thời gian sử dụng từ 22 giờ đêm ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau.</p></div><div data-bbox="142 783 921 822" data-label="Text"><p>3. Vị trí lòng đường được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện dưới đây:</p></div><div data-bbox="202 827 609 848" data-label="Text"><p>a) Không thuộc tuyến quốc lộ đi qua đô thị;</p></div><div data-bbox="893 879 921 895" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/0334ecb8e8804bcfa1d7b109b89c88c6.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="87 45 861 103" data-label="Text"><p>Đối với khu đo cùng thời điểm đo về có nhiều tỷ lệ khác nhau thì các điểm chi tiết chung của hai tỷ lệ phải được xác định theo các chỉ tiêu kỹ thuật của tỷ lệ bản đồ lớn hơn.</p></div><div data-bbox="87 105 861 220" data-label="Text"><p>4. Sau khi bản đồ địa chính được nghiệm thu cấp đơn vị thi công, đơn vị đo đặc in Phiếu xác nhận kết quả đo đặc hiện trạng thừa đất theo mẫu tại Phụ lục số 12 kèm theo Thông tư này và giao cho người sử dụng đất để kiểm tra và làm đơn đề nghị cấp mới hoặc cấp đổi Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động theo quy định. Trường hợp phát hiện trong kết quả đo đặc địa chính thừa đất có sai sót thì người sử dụng đất báo cho đơn vị đo đặc kiểm tra, chỉnh sửa, bổ sung.</p></div><div data-bbox="87 223 861 280" data-label="Text"><p>Người sử dụng đất ký xác nhận vào Phiếu xác nhận kết quả đo đặc hiện trạng thừa đất và nộp lại cho đơn vị đo đặc để làm cơ sở nghiệm thu cấp chủ đầu tư và lập hồ sơ địa chính.</p></div><div data-bbox="87 284 861 341" data-label="Text"><p>5. Trường hợp các đơn vị hành chính không đo địa chính kín ranh giới hành chính mà chỉ đo về phần diện tích cần thiết thì phải có thêm bản đồ ở tỷ lệ nhỏ hơn thể hiện phần diện tích chưa đo về và ranh giới hành chính.</p></div><div data-bbox="149 344 598 365" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Kiểm tra, kiểm nghiệm máy đo đặc</b></h3></div><div data-bbox="87 368 861 425" data-label="Text"><p>1. Máy đo đặc phải được kiểm tra, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh trước và sau mùa đo, đợt đo và khi phát hiện có biến động có ảnh hưởng đến độ chính xác của máy.</p></div><div data-bbox="149 428 790 450" data-label="Text"><p>2. Phải lập hồ sơ kiểm nghiệm và giao nộp cùng với các tài liệu đo.</p></div><div data-bbox="87 452 861 510" data-label="Text"><p>3. Các chỉ tiêu sai số của máy đo đặc phải nêu trong hồ sơ kiểm nghiệm; chỉ đưa vào sử dụng máy đo đặc khi các sai số danh định và sai số xác định trong kiểm nghiệm đạt các tiêu chuẩn sau:</p></div><div data-bbox="87 512 861 553" data-label="Text"><p>a) Máy đo chiều dài cạnh đường chuyên có trị tuyệt đối sai số trung phương đo dài không vượt quá <math>20 \text{ mm} + 10^{-6} \cdot D</math> (D tính bằng km).</p></div><div data-bbox="87 556 861 595" data-label="Text"><p>b) Máy đo góc đường chuyên có trị tuyệt đối sai số trung phương đo góc không quá <math>10''</math>.</p></div><div data-bbox="149 597 422 618" data-label="Text"><p>c) Sai số 2C không quá <math>12''</math>.</p></div><div data-bbox="149 621 422 642" data-label="Text"><p>d) Sai số MO không quá <math>5''</math>.</p></div><div data-bbox="149 645 502 667" data-label="Text"><p>đ) Sai số bọt nước dài không quá <math>2''</math>.</p></div><div data-bbox="149 670 588 691" data-label="Text"><p>e) Sai số đại tâm quang học không quá 2 mm.</p></div><div data-bbox="149 693 436 715" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 14. Quy định ghi sổ đo</b></h3></div><div data-bbox="87 718 861 920" data-label="Text"><p>Khi đo lưới địa chính, lưới độ cao, lưới không chế đo về, đo về chi tiết bản đồ địa chính thì phải ghi sổ đo đầy đủ thông tin đo đặc và phải lập Sổ nhật ký trạm đo theo mẫu quy định tại Phụ lục số 10 kèm theo Thông tư này, trừ trường hợp sử dụng các máy đo ghi được đầy đủ các thông tin đó. Các loại sổ đo và các biểu mẫu tính toán xây dựng lưới địa chính khác không quy định tại Thông tư này thì thực hiện theo mẫu quy định cho lưới tọa độ quốc gia hạng III và độ cao quốc gia hạng IV quy định tại Thông tư số 06/2009/TT-BTNMT ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới tọa độ và Quyết định số 11/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới độ cao.</p></div><div data-bbox="828 947 860 964" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
 
 
chandra_raw/03783c94add34345a70c608628b76faa.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="290 76 751 123" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;">Chương IV</h2><h3 style="text-align: center;">QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG GTS</h3></div><div data-bbox="194 128 521 149" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Tham số tính định mức</b></h4></div><div data-bbox="134 155 909 236" data-label="Text"><p>1. Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện công tác quản trị, điều hành hệ thống GTS phụ thuộc vào quy mô hệ thống, khi quy mô hệ thống thay đổi thì định mức cũng thay đổi theo và được tính lại theo tỷ lệ thuận. Quy mô hệ thống được xác định bằng số lượng kết nối trao đổi thông tin KTTV với cấp quản trị.</p></div><div data-bbox="134 242 910 301" data-label="Text"><p>2. Trong phạm vi Thông tư này, các tham số trong bảng 4.1 được lấy làm căn cứ tính định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác nghiệp vụ quản trị, điều hành hệ thống GTS.</p></div><div data-bbox="202 307 828 329" data-label="Caption"><p style="text-align: center;">Bảng 4.1. Số lượng kết nối của hệ thống GTS tại các cấp quản trị</p></div><div data-bbox="136 338 926 480" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Cấp quản trị</th><th>Số lượng kết nối</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Trung ương</td><td>3 kết nối quốc tế</td></tr><tr><td>2</td><td>Khu vực</td><td>1 kết nối quốc tế</td></tr><tr><td>3</td><td>Tỉnh</td><td>1 kết nối quốc tế</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="196 487 485 509" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 17. Định mức lao động</b></h4></div><div data-bbox="198 515 413 535" data-label="Text"><p>1. Nội dung công việc</p></div><div data-bbox="196 540 438 561" data-label="Text"><p>a. Duy trì hệ thống GTS:</p></div><div data-bbox="196 566 307 586" data-label="Text"><p>- Kiểm tra:</p></div><div data-bbox="138 593 912 634" data-label="Text"><p>+ Kiểm tra các lỗi đã ghi chép ở ca trước gần nhất để đảm bảo kiểm soát lỗi và duy trì ổn định hệ thống GTS.</p></div><div data-bbox="138 640 912 681" data-label="Text"><p>+ Kiểm tra trạng thái hoạt động các thiết bị và tình trạng thu phát của trạm; khắc phục khi có sự cố tại chỗ (nếu có).</p></div><div data-bbox="138 686 912 727" data-label="Text"><p>+ Kiểm tra hệ thống phần mềm điều hành và phần mềm ứng dụng; khắc phục khi có sự cố tại chỗ (nếu có).</p></div><div data-bbox="198 732 798 754" data-label="Text"><p>+ Kiểm tra an ninh mạng và khắc phục khi có sự cố tại chỗ (nếu có).</p></div><div data-bbox="198 760 794 781" data-label="Text"><p>- Giám sát, duy trì hệ thống GTS hoạt động, đảm bảo ổn định:</p></div><div data-bbox="198 786 748 808" data-label="Text"><p>+ Giám sát, duy trì hệ thống GTS hoạt động, đảm bảo ổn định;</p></div><div data-bbox="198 812 788 834" data-label="Text"><p>+ Giám sát, duy trì môi trường an ninh ổn định hoạt động hệ thống.</p></div><div data-bbox="198 839 336 860" data-label="Text"><p>- Xử lý sự cố:</p></div><div data-bbox="198 865 548 886" data-label="Text"><p>+ Phát hiện hoặc nhận thông báo sự cố;</p></div><div data-bbox="198 891 778 912" data-label="Text"><p>+ Cô lập, phân loại tìm nguyên nhân; đề xuất các biện pháp xử lý;</p></div><div data-bbox="198 917 455 939" data-label="Text"><p>+ Xử lý sự cố thông thường;</p></div><div data-bbox="513 950 540 966" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">35</p></div>
 
 
chandra_raw/039bdc1b1b174a9fa9fc3b099e66a618.html ADDED
@@ -0,0 +1,393 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="42 60 966 924" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
+ <th rowspan="2">GIC</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>2015</th>
12
+ <th>2016</th>
13
+ <th>2017</th>
14
+ <th>2018</th>
15
+ </tr>
16
+ </thead>
17
+ <tbody>
18
+ <tr>
19
+ <td>8544</td>
20
+ <td>70</td>
21
+ <td>10</td>
22
+ <td></td>
23
+ <td>- - Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyên tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ <td>0</td>
26
+ <td>0</td>
27
+ <td>0</td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>8544</td>
32
+ <td>70</td>
33
+ <td>90</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td>- - Loại khác</td>
36
+ <td>0</td>
37
+ <td>0</td>
38
+ <td>0</td>
39
+ <td>0</td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td><b>85.45</b></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td><b>Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphite hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện.</b></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ <td>- Điện cực:</td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>8545</td>
80
+ <td>11</td>
81
+ <td>00</td>
82
+ <td></td>
83
+ <td>- - Dùng cho lò nung, luyện</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ <td>0</td>
86
+ <td>0</td>
87
+ <td>0</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>8545</td>
92
+ <td>19</td>
93
+ <td>00</td>
94
+ <td></td>
95
+ <td>- - Loại khác</td>
96
+ <td>0</td>
97
+ <td>0</td>
98
+ <td>0</td>
99
+ <td>0</td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>8545</td>
104
+ <td>20</td>
105
+ <td>00</td>
106
+ <td></td>
107
+ <td>- Chổi than</td>
108
+ <td>0</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ <td>0</td>
111
+ <td>0</td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>8545</td>
116
+ <td>90</td>
117
+ <td>00</td>
118
+ <td></td>
119
+ <td>- Loại khác</td>
120
+ <td>0</td>
121
+ <td>0</td>
122
+ <td>0</td>
123
+ <td>0</td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td><b>85.46</b></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td><b>Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.</b></td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>8546</td>
152
+ <td>10</td>
153
+ <td>00</td>
154
+ <td></td>
155
+ <td>- Bằng thủy tinh</td>
156
+ <td>0</td>
157
+ <td>0</td>
158
+ <td>0</td>
159
+ <td>0</td>
160
+ <td></td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td>- Bằng gốm:</td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>8546</td>
176
+ <td>20</td>
177
+ <td>10</td>
178
+ <td></td>
179
+ <td>- - Dùng cho đầu nối máy biến áp và thiết bị ngắt dòng</td>
180
+ <td>0</td>
181
+ <td>0</td>
182
+ <td>0</td>
183
+ <td>0</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>8546</td>
188
+ <td>20</td>
189
+ <td>90</td>
190
+ <td></td>
191
+ <td>- - Loại khác</td>
192
+ <td>0</td>
193
+ <td>0</td>
194
+ <td>0</td>
195
+ <td>0</td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td>8546</td>
200
+ <td>90</td>
201
+ <td>00</td>
202
+ <td></td>
203
+ <td>- Loại khác</td>
204
+ <td>0</td>
205
+ <td>0</td>
206
+ <td>0</td>
207
+ <td>0</td>
208
+ <td></td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ <td></td>
216
+ <td></td>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td><b>85.47</b></td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ <td></td>
227
+ <td><b>Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.</b></td>
228
+ <td></td>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td>8547</td>
236
+ <td>10</td>
237
+ <td>00</td>
238
+ <td></td>
239
+ <td>- Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ</td>
240
+ <td>0</td>
241
+ <td>0</td>
242
+ <td>0</td>
243
+ <td>0</td>
244
+ <td></td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td>8547</td>
248
+ <td>20</td>
249
+ <td>00</td>
250
+ <td></td>
251
+ <td>- Phụ kiện cách điện bằng plastic</td>
252
+ <td>0</td>
253
+ <td>0</td>
254
+ <td>0</td>
255
+ <td>0</td>
256
+ <td></td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td></td>
260
+ <td></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td>- Loại khác:</td>
264
+ <td></td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ <td></td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td>8547</td>
272
+ <td>90</td>
273
+ <td>10</td>
274
+ <td></td>
275
+ <td>- - Ống cách điện và phụ kiện nối của nó, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện</td>
276
+ <td>0</td>
277
+ <td>0</td>
278
+ <td>0</td>
279
+ <td>0</td>
280
+ <td></td>
281
+ </tr>
282
+ <tr>
283
+ <td>8547</td>
284
+ <td>90</td>
285
+ <td>90</td>
286
+ <td></td>
287
+ <td>- - Loại khác</td>
288
+ <td>0</td>
289
+ <td>0</td>
290
+ <td>0</td>
291
+ <td>0</td>
292
+ <td></td>
293
+ </tr>
294
+ <tr>
295
+ <td></td>
296
+ <td></td>
297
+ <td></td>
298
+ <td></td>
299
+ <td></td>
300
+ <td></td>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td></td>
305
+ </tr>
306
+ <tr>
307
+ <td><b>85.48</b></td>
308
+ <td></td>
309
+ <td></td>
310
+ <td></td>
311
+ <td><b>Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, b�� pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.</b></td>
312
+ <td></td>
313
+ <td></td>
314
+ <td></td>
315
+ <td></td>
316
+ <td></td>
317
+ </tr>
318
+ <tr>
319
+ <td></td>
320
+ <td></td>
321
+ <td></td>
322
+ <td></td>
323
+ <td>- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:</td>
324
+ <td></td>
325
+ <td></td>
326
+ <td></td>
327
+ <td></td>
328
+ <td></td>
329
+ </tr>
330
+ <tr>
331
+ <td></td>
332
+ <td></td>
333
+ <td></td>
334
+ <td></td>
335
+ <td>- - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch</td>
336
+ <td></td>
337
+ <td></td>
338
+ <td></td>
339
+ <td></td>
340
+ <td></td>
341
+ </tr>
342
+ <tr>
343
+ <td>8548</td>
344
+ <td>10</td>
345
+ <td>12</td>
346
+ <td></td>
347
+ <td>- - - Loại dùng cho phương tiện bay</td>
348
+ <td>0</td>
349
+ <td>0</td>
350
+ <td>0</td>
351
+ <td>0</td>
352
+ <td></td>
353
+ </tr>
354
+ <tr>
355
+ <td>8548</td>
356
+ <td>10</td>
357
+ <td>19</td>
358
+ <td></td>
359
+ <td>- - - Loại khác</td>
360
+ <td>0</td>
361
+ <td>0</td>
362
+ <td>0</td>
363
+ <td>0</td>
364
+ <td></td>
365
+ </tr>
366
+ <tr>
367
+ <td></td>
368
+ <td></td>
369
+ <td></td>
370
+ <td></td>
371
+ <td>- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:</td>
372
+ <td></td>
373
+ <td></td>
374
+ <td></td>
375
+ <td></td>
376
+ <td></td>
377
+ </tr>
378
+ <tr>
379
+ <td>8548</td>
380
+ <td>10</td>
381
+ <td>22</td>
382
+ <td></td>
383
+ <td>- - - Cửa pin và bộ pin</td>
384
+ <td>0</td>
385
+ <td>0</td>
386
+ <td>0</td>
387
+ <td>0</td>
388
+ <td></td>
389
+ </tr>
390
+ </tbody>
391
+ </table>
392
+ </div>
393
+ <div data-bbox="868 952 910 968" data-label="Page-Footer">392</div>
chandra_raw/03b48a3bdfc0446880f27351225a48ef.html DELETED
@@ -1,77 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="142 66 426 83" data-label="Page-Header">
2
- <p>QCVN 01-156: 2014/BNNPTNT</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="142 106 919 145" data-label="Text">
5
- <p><b>1.3.2.6. MG:</b> Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây)</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="142 149 917 188" data-label="Text">
8
- <p><b>1.3.2.7. MS:</b> Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="142 192 919 230" data-label="Text">
11
- <p><b>1.3.2.8. VG:</b> Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây)</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="142 234 917 272" data-label="Text">
14
- <p><b>1.3.2.9. VS:</b> Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)</p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="142 280 337 297" data-label="Section-Header">
17
- <p><b>1.4. Tài liệu viện dẫn</b></p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="142 303 917 375" data-label="Text">
20
- <p><b>1.4.1. TG/1/3</b> General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới)</p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="142 381 917 436" data-label="Text">
23
- <p><b>1.4.2. TGP/8/1:</b> Trail design and techiques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).</p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="142 442 703 460" data-label="Text">
26
- <p><b>1.4.3. TGP/9/1</b> Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt)</p>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="142 467 711 484" data-label="Text">
29
- <p><b>1.4.4. TGP/10/1</b> Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất)</p>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="142 491 663 509" data-label="Text">
32
- <p><b>1.4.5. TGP/11/1</b> Examining Stability (Đánh giá tính ổn định)</p>
33
- </div>
34
- <div data-bbox="142 516 401 534" data-label="Section-Header">
35
- <p><b>II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT</b></p>
36
- </div>
37
- <div data-bbox="142 539 917 595" data-label="Text">
38
- <p>Các tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống rau đền được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã số bằng điểm.</p>
39
- </div>
40
- <div data-bbox="282 600 772 618" data-label="Caption">
41
- <p><b>Bảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống rau đền</b></p>
42
- </div>
43
- <div data-bbox="131 622 913 881" data-label="Table">
44
- <table border="1">
45
- <thead>
46
- <tr>
47
- <th>STT</th>
48
- <th>Tính trạng</th>
49
- <th>Trạng thái biểu hiện</th>
50
- <th>Mã số</th>
51
- </tr>
52
- </thead>
53
- <tbody>
54
- <tr>
55
- <td>1.(*)<br/>(a)<br/>QL<br/>VG</td>
56
- <td>Lá mầm: sắc tố antoxian<br/><i>Cotyledon: anthocyanin coloration</i></td>
57
- <td>Không có - <i>absent</i><br/>Có - <i>present</i></td>
58
- <td>1<br/>9</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>2.(*)<br/>(a)<br/>QL<br/>VG</td>
62
- <td>Cây con: sắc tố antoxian của thân mầm<br/><i>Seedling: anthocyanin coloration of hypocotyl</i></td>
63
- <td>Không có - <i>absent</i><br/>Có - <i>present</i></td>
64
- <td>1<br/>9</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>3.<br/>(a)<br/>QN<br/>VG</td>
68
- <td>Cây con: mức độ sắc tố antoxian của thân mầm<br/><i>Seedling: intensity of anthocyanin coloration of hypocotyl</i></td>
69
- <td>Nhạt - <i>weak</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Đậm - <i>strong</i></td>
70
- <td>3<br/>5<br/>7</td>
71
- </tr>
72
- </tbody>
73
- </table>
74
- </div>
75
- <div data-bbox="520 883 536 896" data-label="Page-Footer">
76
- <p>4</p>
77
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03c54387ce994b6cb275339afb894b5d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="208 126 843 281" data-label="Text"><p><b>5.279A.</b> Việc sử dụng băng tần này bởi các bộ cảm biến thuộc nghiệp vụ Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động) phải phù hợp với Khuyến nghị <b>ITU-R SA.1260-1</b>. Hơn nữa, nghiệp vụ Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động) trong băng tần 432-438 MHz không được gây nhiễu có hại cho nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường hàng không ở Trung Quốc. Các điều khoản trong chú thích này không làm giảm bớt trách nhiệm của nghiệp vụ Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động) khi hoạt động như là một nghiệp vụ phụ theo các chú thích <b>5.29</b> và <b>5.30</b>. (WRC-03)</p></div><div data-bbox="208 294 843 392" data-label="Text"><p><b>5.281.</b> <i>Phân chia bổ sung:</i> ở các cơ quan hải ngoại của Pháp trong Khu vực 2 và Ấn Độ, băng tần 433,75-434,25 MHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Khai thác vũ trụ (chiều từ trái đất tới vũ trụ) làm nghiệp vụ chính. Ở Pháp và Bra-xin, băng tần này được phân chia cho nghiệp vụ trên làm nghiệp vụ phụ.</p></div><div data-bbox="206 405 843 596" data-label="Text"><p><b>5.282.</b> Trong các băng tần 435-438 MHz, 1260-1270 MHz, 2400-2450 MHz, 3400-3410 MHz (chỉ trong Khu vực 2 và 3) và 5650-5670 MHz, nghiệp vụ Nghiệp dư qua vệ tinh có thể hoạt động miễn là không gây nhiễu có hại cho các nghiệp vụ khác đang khai thác theo Bảng phân chia phổ tần số (xem chú thích <b>5.43</b>). Các cơ quan quản lý cấp phép cho việc sử dụng đó phải đảm bảo rằng bất kỳ nhiễu có hại nào gây ra bởi một đài thuộc nghiệp vụ Nghiệp dư qua vệ tinh phải được loại bỏ ngay lập tức theo các quy định trong khoản <b>25.11</b> trong Thể lệ vô tuyến điện. Việc sử dụng các băng tần 1260-1270 MHz và 5650-5670 MHz bởi nghiệp vụ Nghiệp dư qua vệ tinh chỉ giới hạn cho chiều từ trái đất tới vũ trụ.</p></div><div data-bbox="206 609 843 649" data-label="Text"><p><b>5.284.</b> <i>Phân chia bổ sung:</i> ở Ca-na-đa, băng tần 440-450 MHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Nghiệp dư làm nghiệp vụ phụ.</p></div><div data-bbox="206 662 843 702" data-label="Text"><p><b>5.285.</b> <i>Loại nghiệp vụ khác:</i> ở Ca-na-đa, băng tần 440-450 MHz được phân chia cho nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường làm nghiệp vụ chính.</p></div><div data-bbox="206 715 843 792" data-label="Text"><p><b>5.286.</b> Băng tần 449,75-450,25 MHz có thể được sử dụng cho nghiệp vụ Khai thác vũ trụ (chiều từ trái đất tới vũ trụ) và nghiệp vụ Nghiên cứu vũ trụ (chiều từ trái đất tới vũ trụ), theo các thỏa thuận đạt được trong chú thích <b>9.21</b>.</p></div><div data-bbox="206 807 843 866" data-label="Text"><p><b>5.286A.</b> Việc sử dụng băng tần 454-456 MHz và 459-460 MHz bởi nghiệp vụ Di động qua vệ tinh phải thực hiện phối hợp theo khoản <b>9.11A</b>. (WRC-97)</p></div><div data-bbox="807 910 841 926" data-label="Page-Footer"><p>121</p></div>
 
 
chandra_raw/03d66eccc4be41e8ba76e9e560a07fe2.html DELETED
@@ -1,120 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="80 12 916 972" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>S/T</th>
6
- <th>Nội dung</th>
7
- <th>Đơn vị chủ trì</th>
8
- <th>Đơn vị phối hợp</th>
9
- <th>Thời gian hoàn thành</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td>39</td>
15
- <td>Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 23/2009/TT-BXD ngày 16/7/2009 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thi tuyển và tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng</td>
16
- <td>Vụ Quy hoạch KT</td>
17
- <td></td>
18
- <td>Năm 2014</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>40</td>
22
- <td>Thông tư hướng dẫn quản lý kiến trúc ở đô thị và nông thôn theo quy hoạch được duyệt và quy định quản lý</td>
23
- <td>Vụ Quy hoạch KT</td>
24
- <td></td>
25
- <td>Năm 2014</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>41</td>
29
- <td>Thông tư hướng dẫn phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng</td>
30
- <td>Vụ Kinh tế XD</td>
31
- <td></td>
32
- <td>Năm 2014</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>42</td>
36
- <td>Thông tư hướng dẫn quản lý hợp đồng E.P.C, mẫu hợp đồng tổng thầu</td>
37
- <td>Vụ Kinh tế XD</td>
38
- <td></td>
39
- <td>Năm 2014</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>43</td>
43
- <td>Thông tư hướng dẫn mẫu hợp đồng tư vấn</td>
44
- <td>Vụ Kinh tế XD</td>
45
- <td></td>
46
- <td>Năm 2014</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>44</td>
50
- <td>Thông tư hướng dẫn mẫu hợp đồng thi công</td>
51
- <td>Vụ Kinh tế XD</td>
52
- <td></td>
53
- <td>Năm 2014</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>45</td>
57
- <td>Thông tư hướng dẫn xây dựng chương trình phát triển đô thị</td>
58
- <td>Cục Phát triển ĐT</td>
59
- <td></td>
60
- <td>Năm 2014</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>46</td>
64
- <td>Thông tư hướng dẫn về phân loại đô thị (thay thế Thông tư số 34/2009/TT-BXD ngày 30/9/2009)</td>
65
- <td>Cục Phát triển ĐT</td>
66
- <td></td>
67
- <td>Năm 2014</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>47</td>
71
- <td>Thông tư liên tịch giữa Bộ Xây dựng và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ, quyền hạn của UBND cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Xây dựng (thay thế Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV ngày 16/8/2008)</td>
72
- <td>Vụ Tổ chức CB</td>
73
- <td></td>
74
- <td>Năm 2014</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>48</td>
78
- <td>Thông tư hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị</td>
79
- <td>Viện Kinh tế XD</td>
80
- <td></td>
81
- <td>Năm 2014</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>49</td>
85
- <td>Thông tư hướng dẫn về Hệ thống tiêu chí, quy trình đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước</td>
86
- <td>Viện Kinh tế XD</td>
87
- <td></td>
88
- <td>Năm 2014</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>50</td>
92
- <td>Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (gồm cả công trình xây dựng trên biển và hải đảo)</td>
93
- <td>Viện Kinh tế XD</td>
94
- <td></td>
95
- <td>Năm 2014</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>51</td>
99
- <td>Thông tư hướng dẫn xác định và công bố một số chỉ tiêu đánh giá thị trường bất động sản</td>
100
- <td>Viện Kinh tế XD</td>
101
- <td></td>
102
- <td>Năm 2014</td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td>52</td>
106
- <td>Thông tư hướng dẫn mô hình tổ chức, hoạt động của doanh nghiệp quản lý nhà ở xã hội và nhà ở tái định cư</td>
107
- <td>Viện Kinh tế XD</td>
108
- <td></td>
109
- <td>Năm 2014</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>53</td>
113
- <td>Thông tư hướng dẫn phương pháp xác định và công bố Chỉ số giá xây dựng</td>
114
- <td>Viện Kinh tế XD</td>
115
- <td></td>
116
- <td>Năm 2014</td>
117
- </tr>
118
- </tbody>
119
- </table>
120
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03fafab409984d19a0306630b586654e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="212 144 854 187" data-label="Text"><p>5. Bị tạm giữ, tạm giam theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc thời gian bị đình chỉ công tác (tính tròn tháng).</p></div><div data-bbox="212 203 854 267" data-label="Text"><p>6. Đi công tác, làm các công việc khác không thuộc lĩnh vực năng lượng nguyên tử liên tục từ 06 (sáu) tháng trở lên theo quyết định điều động của cơ quan có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="250 284 518 304" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Nguồn kinh phí chi trả</b></h4></div><div data-bbox="210 319 852 410" data-label="Text"><p>Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp quy định tại Quyết định này được bảo đảm bằng nguồn ngân sách nhà nước bổ trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.</p></div><div data-bbox="248 423 492 443" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Nguyên tắc áp dụng</b></h4></div><div data-bbox="208 459 850 547" data-label="Text"><p>1. Trường hợp đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này thuộc đối tượng hưởng của các chế độ phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp khác nhau thì chỉ được hưởng một chế độ phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp có mức hưởng cao nhất, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.</p></div><div data-bbox="207 562 849 650" data-label="Text"><p>2. Trường hợp đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này kiêm nhiệm nhiều công việc khác nhau thì chỉ được hưởng mức phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp tương ứng với vị trí công việc theo chức năng, nhiệm vụ chính hoặc theo quy định về biên chế của đơn vị.</p></div><div data-bbox="207 666 857 731" data-label="Text"><p>3. Phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp quy định tại Điều 3 Quyết định này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.</p></div><div data-bbox="244 748 492 767" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="244 783 806 805" data-label="Text"><p>1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2014.</p></div><div data-bbox="206 819 845 861" data-label="Text"><p>2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện Quyết định này.</p></div><div data-bbox="823 912 843 928" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/04053a5e98664f2c9d1816eafb1c4b76.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="160 66 428 88" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 15. Hiệu lực thi hành</b></h2></div><div data-bbox="112 94 883 182" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày <u>25</u> tháng <u>12</u> năm 2013. Quyết định số 39/2005/QĐ-BCN ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp quy định về điều kiện, trình tự và thủ tục ngừng, giảm mức cung cấp điện hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.</p></div><div data-bbox="112 189 883 273" data-label="Text"><p>2. Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng cục Năng lượng, Vụ trưởng các Vụ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.</p></div><div data-bbox="112 308 204 325" data-label="Section-Header"><h3><b><i>Nơi nhận:</i></b></h3></div><div data-bbox="112 323 459 607" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Khoản 2 Điều 15;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Ủy ban nhân dân, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Lãnh đạo Bộ Công Thương;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);</li><li>- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>- Các TCT Điện lực;</li><li>- Công báo;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Công Thương;</li><li>- Lưu: VT, PC, ĐTDL.</li></ul></div><div data-bbox="593 293 791 331" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="585 325 805 454" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Commerce and Industry (Bộ Công Thương) with a signature over it."/>A circular official seal of the Ministry of Commerce and Industry (Bộ Công Thương) of Vietnam. The seal features a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ CÔNG THƯƠNG MẠI' around the perimeter. A handwritten signature is written across the seal.</div><div data-bbox="600 488 784 507" data-label="Text"><p><b>Lê Dương Quang</b></p></div><div data-bbox="845 921 879 939" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
 
 
chandra_raw/0416b50d50f54d02a9b73b4e45f0bd35.html DELETED
@@ -1,130 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="197 103 834 125" data-label="Section-Header">
2
- <h3>1.2 Hướng dẫn xây dựng chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn</h3>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="194 130 855 188" data-label="Text">
5
- <p>- Các cơ sở dạy nghề có thể sử dụng chương trình các môn học, mô đun đào tạo tự chọn được giới thiệu ở trên hoặc tự xây dựng mới những chương trình để nội dung phù hợp với đặc điểm vùng miền.</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="194 195 855 253" data-label="Text">
8
- <p>- Khi xây dựng các môn học và mô đun tự chọn cần lưu ý: Tỷ lệ thời gian giữa lý thuyết và thực hành đảm bảo theo quy định (Lý thuyết chiếm từ 25% đến 35%; Thực hành chiếm từ 65% đến 75%).</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="192 260 854 337" data-label="Text">
11
- <p>- Ngoài các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc nêu trong mục III, các Cơ sở dạy nghề có thể tự xây dựng, thiết kế các môn học, mô đun đào tạo tự chọn hoặc lựa chọn trong số các môn học, mô đun đào tạo tự chọn ở trên phải đảm bảo thời gian học tối thiểu của phần tự chọn là 775 giờ.</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="192 343 854 381" data-label="Text">
14
- <p>Ví dụ: Bảng dưới đây là một phương án chọn chương trình môn học, mô đun đào tạo tự chọn:</p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="184 378 852 847" data-label="Table">
17
- <table border="1">
18
- <thead>
19
- <tr>
20
- <th rowspan="3">Mã<br/>MH,<br/>MD</th>
21
- <th rowspan="3">Tên mô đun, môn học</th>
22
- <th colspan="4">Thời gian đào tạo (giờ)</th>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <th rowspan="2">Tổng<br/>số</th>
26
- <th colspan="3">Trong đó</th>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <th>Lý<br/>thuyết</th>
30
- <th>Thực<br/>hành</th>
31
- <th>Kiểm<br/>tra</th>
32
- </tr>
33
- </thead>
34
- <tbody>
35
- <tr>
36
- <td>MD 33</td>
37
- <td>Thiết bị và hệ thống tự động 2</td>
38
- <td>90</td>
39
- <td>23</td>
40
- <td>61</td>
41
- <td>6</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>MD 34</td>
45
- <td>Lắp đặt vận hành hệ thống cơ điện từ (MPS)</td>
46
- <td>90</td>
47
- <td>23</td>
48
- <td>61</td>
49
- <td>6</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>MD 35</td>
53
- <td>Điều khiển quá trình công nghệ</td>
54
- <td>60</td>
55
- <td>15</td>
56
- <td>41</td>
57
- <td>4</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>MD 36</td>
61
- <td>Mạng truyền thông công nghiệp</td>
62
- <td>90</td>
63
- <td>23</td>
64
- <td>61</td>
65
- <td>6</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>MD 37</td>
69
- <td>PLC nâng cao</td>
70
- <td>90</td>
71
- <td>23</td>
72
- <td>61</td>
73
- <td>6</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>MD 38</td>
77
- <td>Vị điều khiển nâng cao</td>
78
- <td>90</td>
79
- <td>23</td>
80
- <td>61</td>
81
- <td>6</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>MD 39</td>
85
- <td>Điện tử công suất 2</td>
86
- <td>60</td>
87
- <td>15</td>
88
- <td>41</td>
89
- <td>4</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>MH 40</td>
93
- <td>Bảo trì công nghiệp</td>
94
- <td>45</td>
95
- <td>35</td>
96
- <td>7</td>
97
- <td>3</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>MD 41</td>
101
- <td>SCADA</td>
102
- <td>90</td>
103
- <td>23</td>
104
- <td>61</td>
105
- <td>6</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>MD 42</td>
109
- <td>Đo lường và điều khiển bằng máy tính</td>
110
- <td>60</td>
111
- <td>15</td>
112
- <td>41</td>
113
- <td>4</td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td colspan="2"><b>Cộng</b></td>
117
- <td><b>765</b></td>
118
- <td><b>218</b></td>
119
- <td><b>496</b></td>
120
- <td><b>51</b></td>
121
- </tr>
122
- </tbody>
123
- </table>
124
- </div>
125
- <div data-bbox="393 846 650 865" data-label="Text">
126
- <p>(Có nội dung chi tiết kèm theo)</p>
127
- </div>
128
- <div data-bbox="830 875 851 892" data-label="Page-Footer">
129
- <p>6</p>
130
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04245e5e11264d03911cbe1089939649.html ADDED
@@ -0,0 +1,201 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="42 60 966 924" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
+ <th rowspan="2">GIC</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>2015</th>
12
+ <th>2016</th>
13
+ <th>2017</th>
14
+ <th>2018</th>
15
+ </tr>
16
+ </thead>
17
+ <tbody>
18
+ <tr>
19
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
20
+ <td>--- Loại khác:</td>
21
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>8501</td><td>10</td><td>41</td><td></td>
25
+ <td>---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
26
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>GIC</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>8501</td><td>10</td><td>49</td><td></td>
30
+ <td>---- Loại khác</td>
31
+ <td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>0</td><td>GIC</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
35
+ <td>-- Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):</td>
36
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
40
+ <td>--- Động cơ bước:</td>
41
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>8501</td><td>10</td><td>51</td><td></td>
45
+ <td>---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
46
+ <td>3</td><td>3</td><td>3</td><td>3</td><td>GIC</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>8501</td><td>10</td><td>59</td><td></td>
50
+ <td>---- Loại khác</td>
51
+ <td>25</td><td>25</td><td>20</td><td>20</td><td>GIC</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>8501</td><td>10</td><td>60</td><td></td>
55
+ <td>---- Động cơ hướng trục</td>
56
+ <td>8,5</td><td>7,1</td><td>5,7</td><td>4,2</td><td>GIC</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
60
+ <td>--- Loại khác:</td>
61
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>8501</td><td>10</td><td>91</td><td></td>
65
+ <td>---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
66
+ <td>2,4</td><td>1,8</td><td>1,2</td><td>0,6</td><td>GIC</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>8501</td><td>10</td><td>99</td><td></td>
70
+ <td>---- Loại khác</td>
71
+ <td>25</td><td>25</td><td>20</td><td>20</td><td>GIC</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
75
+ <td>- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:</td>
76
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
80
+ <td>-- Công suất không quá 1 kW:</td>
81
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>8501</td><td>20</td><td>12</td><td></td>
85
+ <td>---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
86
+ <td>2,5</td><td>2,1</td><td>1,7</td><td>1,2</td><td></td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>8501</td><td>20</td><td>19</td><td></td>
90
+ <td>---- Loại khác</td>
91
+ <td>17</td><td>14</td><td>11</td><td>8,5</td><td></td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
95
+ <td>-- Công suất trên 1 kW:</td>
96
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>8501</td><td>20</td><td>21</td><td></td>
100
+ <td>---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
101
+ <td>2,5</td><td>2,1</td><td>1,7</td><td>1,2</td><td></td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>8501</td><td>20</td><td>29</td><td></td>
105
+ <td>---- Loại khác</td>
106
+ <td>18</td><td>16</td><td>14</td><td>12</td><td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
110
+ <td>- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:</td>
111
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
115
+ <td>-- Công suất không quá 750 W:</td>
116
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>8501</td><td>31</td><td>30</td><td></td>
120
+ <td>---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
121
+ <td>3</td><td>3</td><td>3</td><td>3</td><td></td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>8501</td><td>31</td><td>40</td><td></td>
125
+ <td>---- Động cơ khác</td>
126
+ <td>20</td><td>20</td><td>20</td><td>20</td><td></td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td>8501</td><td>31</td><td>50</td><td></td>
130
+ <td>---- Máy phát điện</td>
131
+ <td>20</td><td>20</td><td>20</td><td>20</td><td></td>
132
+ </tr>
133
+ <tr>
134
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
135
+ <td>-- Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:</td>
136
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
140
+ <td>--- Công suất trên 37.5 kW:</td>
141
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
142
+ </tr>
143
+ <tr>
144
+ <td>8501</td><td>32</td><td>11</td><td></td>
145
+ <td>---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
146
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
147
+ </tr>
148
+ <tr>
149
+ <td>8501</td><td>32</td><td>12</td><td></td>
150
+ <td>---- Động cơ khác</td>
151
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>8501</td><td>32</td><td>13</td><td></td>
155
+ <td>---- Máy phát điện</td>
156
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
157
+ </tr>
158
+ <tr>
159
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
160
+ <td>--- Loại khác:</td>
161
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td>8501</td><td>32</td><td>91</td><td></td>
165
+ <td>---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16</td>
166
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td>8501</td><td>32</td><td>92</td><td></td>
170
+ <td>---- Động cơ khác</td>
171
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
172
+ </tr>
173
+ <tr>
174
+ <td>8501</td><td>32</td><td>93</td><td></td>
175
+ <td>---- Máy phát điện</td>
176
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
177
+ </tr>
178
+ <tr>
179
+ <td>8501</td><td>33</td><td>00</td><td></td>
180
+ <td>-- Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW</td>
181
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
182
+ </tr>
183
+ <tr>
184
+ <td>8501</td><td>34</td><td>00</td><td></td>
185
+ <td>-- Công suất trên 375 kW</td>
186
+ <td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td></td>
187
+ </tr>
188
+ <tr>
189
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
190
+ <td>- Động cơ xoay chiều khác, một pha:</td>
191
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
192
+ </tr>
193
+ <tr>
194
+ <td></td><td></td><td></td><td></td>
195
+ <td>-- Công suất không quá 1 kW:</td>
196
+ <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
197
+ </tr>
198
+ </tbody>
199
+ </table>
200
+ </div>
201
+ <div data-bbox="868 952 910 969" data-label="Page-Footer">357</div>
chandra_raw/0431900bfd7940f7b77f9b796cb68857.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="62 0 278 27" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b> KÝ BÁO CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 16.09.2014 16:23:07 +07:00</p></div><div data-bbox="945 25 985 45" data-label="Page-Header"><p>7785</p></div><div data-bbox="173 73 439 93" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="488 75 943 115" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="163 147 445 200" data-label="Text"><p>Số: <i>161</i> /VPCP-KTTH<br/>V/v thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định 158/2006/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="556 148 897 169" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="130 232 327 296" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <i>C</i><br/>Ngày: <i>16/9</i></td></tr></table></div><div data-bbox="355 258 450 276" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="417 277 904 315" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ: Công Thương, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="163 369 911 541" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Công Thương tại công văn số 5631/BCT-TTTN ngày 23 tháng 6 năm 2013 về việc thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định số 158/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa; ý kiến các Bộ: Tài chính (công văn số 11510/BTC-CST ngày 15 tháng 08 năm 2014), Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 4765/BKHĐT-KTDV ngày 23 tháng 07 năm 2014) và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (công văn số 4961/NHNN-TT ngày 14 tháng 07 năm 2014), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="161 548 908 676" data-label="Text"><p>1. Yêu cầu các Bộ: Công Thương, Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam khẩn trương ban hành trong năm 2014 các văn bản hướng dẫn Nghị định số 158/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao tại Nghị định để sớm hoàn thiện khung pháp lý cho các hoạt động này, cụ thể:</p></div><div data-bbox="159 685 906 769" data-label="Text"><p>a) Bộ Công Thương ban hành Thông tư hướng dẫn lộ trình, điều kiện cho thương nhân Việt Nam tham gia giao dịch mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 158/2006/NĐ-CP;</p></div><div data-bbox="158 777 906 841" data-label="Text"><p>b) Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn các chế độ về thuế, phí, lệ phí đối với hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 158/2006/NĐ-CP;</p></div><div data-bbox="157 849 904 936" data-label="Text"><p>c) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư hướng dẫn chế độ thanh toán trong hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa; quy định cụ thể hoạt động của Trung tâm thanh toán theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 158/2006/NĐ-CP; đồng thời phối hợp với Bộ Công Thương xây</p></div>
 
 
chandra_raw/044ea1b8b8e1425a98fd7bf10ef0824c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="132 53 382 91" data-label="Page-Header"><p>NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC<br/>VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="446 53 874 91" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="138 103 396 128" data-label="Text"><p>Số: <u>31</u> /2012/TT-NHNN</p></div><div data-bbox="519 108 871 129" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <u>26</u> tháng <u>11</u> năm 2012</p></div><div data-bbox="455 161 583 179" data-label="Section-Header"><h2>THÔNG TƯ</h2></div><div data-bbox="342 186 695 208" data-label="Section-Header"><h3>Quy định về ngân hàng hợp tác xã</h3></div><div data-bbox="133 238 908 281" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="133 284 908 325" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="183 329 900 352" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="183 355 869 378" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;</i></p></div><div data-bbox="133 382 909 443" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</i></p></div><div data-bbox="183 447 727 469" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng;</i></p></div><div data-bbox="133 473 908 515" data-label="Text"><p><i>Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động, quyền hạn và trách nhiệm của ngân hàng hợp tác xã.</i></p></div><div data-bbox="471 547 576 566" data-label="Section-Header"><h2>Chương I</h2></div><div data-bbox="421 571 625 591" data-label="Section-Header"><h3>QUY ĐỊNH CHUNG</h3></div><div data-bbox="196 623 475 644" data-label="Section-Header"><h4>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</h4></div><div data-bbox="136 651 911 712" data-label="Text"><p>Thông tư này quy định về việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động, quyền hạn, trách nhiệm của ngân hàng hợp tác xã; trình tự, thủ tục chuyển đổi Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương thành ngân hàng hợp tác xã.</p></div><div data-bbox="196 722 471 743" data-label="Section-Header"><h4>Điều 2. Đối tượng áp dụng</h4></div><div data-bbox="136 752 912 852" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ngân hàng hợp tác xã.</li><li>2. Quỹ tín dụng nhân dân.</li><li>3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tham gia thành lập, cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động, quyền hạn và trách nhiệm của ngân hàng hợp tác xã.</li></ol></div><div data-bbox="196 859 457 880" data-label="Section-Header"><h4>Điều 3. Giải thích từ ngữ</h4></div><div data-bbox="198 888 783 910" data-label="Text"><p>Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="893 912 911 927" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/0471b3c607c242b992d328098c96e51a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="357 125 678 161" data-label="Section-Header"><h1>PHỤ LỤC TÂM NHÌN NƠI GIAO NHAU</h1></div><div data-bbox="42 257 482 770" data-label="Diagram"><img alt="Diagram of a T-junction showing the field of view from the center of the third leg (Tâm nhìn ngã 3)."/><p>This diagram illustrates the field of view from the center of the third leg of a T-junction. The junction consists of a vertical road labeled "Quốc lộ" (National Highway) and a horizontal road labeled "Đường tỉnh" (Provincial Road) that branches off to the left. A third road, labeled "Đường khác" (Other Road), branches off to the right. The center of the third leg is marked as "Tâm nhìn ngã 3". The field of view is defined by a shaded area with dimensions: 65 meters along the horizontal road, 35 meters along the third road, and 85 meters along the vertical road. A label "Tim ngã 3" points to the center of the third leg.</p></div><div data-bbox="501 268 945 831" data-label="Diagram"><img alt="Diagram of a cross-street showing the field of view from the center of the fourth leg (Tâm nhìn ngã 4)."/><p>This diagram illustrates the field of view from the center of the fourth leg of a cross-street. The intersection is formed by two vertical roads labeled "Đường tỉnh" (Provincial Road) and two horizontal roads labeled "Quốc lộ" (National Highway). The center of the fourth leg is marked as "Tâm nhìn ngã 4". The field of view is defined by a shaded area with dimensions: 85 meters along the horizontal roads, 65 meters along the vertical roads, and 65 meters along the diagonal lines extending from the center.</p></div><div data-bbox="807 779 886 825" data-label="Image"><img alt="Legend for the shaded area representing the field of view."/><p>A rectangular box with diagonal hatching lines, representing the area of the field of view.</p></div><div data-bbox="789 828 907 866" data-label="Text"><p>Phạm vi giải tỏa để bảo đảm tâm nhìn ngã 3, ngã 4</p></div><div data-bbox="336 815 458 918" data-label="Image"><img alt="Circular official stamp of the Department of Engineering and Construction."/><p>A circular official stamp with the text "ĐƠN VỊ KỸ THUẬT XÂY DỰNG" (Engineering and Construction Unit) around the perimeter and "PHỤC" (Service) in the center.</p></div>
chandra_raw/0499cef2f6604affb2019fda73c043b6.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="213 125 847 187" data-label="Text"><p><b>5.269. Loại nghiệp vụ khác:</b> ở Ô-xto-rây-li-a, Hoa Kỳ, Ấn Độ, Nhật Bản và Anh, các băng tần 420-430 MHz và 440-450 MHz được phân chia cho nghiệp vụ Vô tuyến định vị làm nghiệp vụ chính (xem chú thích 5.33).</p></div><div data-bbox="211 198 844 259" data-label="Text"><p><b>5.270. Phân chia bổ sung:</b> ở Ô-xto-rây-li-a, Hoa Kỳ, Gia-mai-ca và Phi-líp-pin, các băng tần 420-430 MHz và 440-450 MHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Nghiệp dư làm nghiệp vụ phụ.</p></div><div data-bbox="209 272 843 352" data-label="Text"><p><b>5.271. Phân chia bổ sung:</b> ở Bê-la-rút, Trung Quốc, Ấn Độ, Cu-ro-gu-xtan và Tuốc-mê-ni-xtan, băng tần 420-460 MHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường hàng không (cao kế vô tuyến) làm nghiệp vụ phụ. (WRC-07)</p></div><div data-bbox="206 365 841 566" data-label="Text"><p><b>5.276. Phân chia bổ sung:</b> ở Áp-ga-ni-xtan, An-giê-ri, A-rập Xê-út, Ba-ranh, Băng-la-đét, Bru-nây, Buốc-ki-na Pha-xô, Gi-bu-ti, Ai Cập, A-rập Thống nhất, Ê-cu-a-do, Ê-ri-to-rê-a, Ê-ti-ô-pi-a, Hy Lạp, Ghi-nê, Ấn Độ, In-dô-nê-xi-a, I-ran, I-rắc, I-xra-en, I-ta-li-a, Gioóc-da-ni, Kê-ni-a, Cô-oét, Li-bi, Ma-lai-xi-a, Ni-giê, Ni-giê-ri-a, Ô-man, Pa-ki-xtan, Phi-líp-pin, Ca-ta, Xy-ri, Bắc Triều Tiên, Xing-ga-po, Xô-ma-li, Xu-đăng, Thụy Sĩ, Tan-da-ni-a, Thái Lan, Tô-gô, Thổ Nhĩ Kỳ và Y-ê-men, băng tần 430-440 MHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Cố định làm nghiệp vụ chính và các băng tần 430-435 MHz và 438-440 MHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Di động, trừ Di động hàng không, làm nghiệp vụ chính. (WRC-12)</p></div><div data-bbox="204 578 839 699" data-label="Text"><p><b>5.277. Phân chia bổ sung:</b> ở Ấng-gô-la, Ác-mê-ni-a, A-déc-bai-gian, Bê-la-rút, Ca-mo-run, Công-gô, Gi-bu-ti, Nga, Giê-oóc-gi-a, Hung-ga-ri, I-xra-en, Ca-đắc-xtan, Ma-li, Mông Cổ, U-do-bê-ki-xtan, Ba Lan, Cộng hoà Dân chủ Công-gô, Cu-ro-gu-xtan, Xi-lô-va-ki-a, Ru-ma-ni, Ru-an-đa, Tát-gi-ki-xtan, Sát, Tuốc-mê-ni-xtan và U-crai-na, băng tần 430-440 MHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Cố định làm nghiệp vụ chính. (WRC-12)</p></div><div data-bbox="203 712 839 791" data-label="Text"><p><b>5.278. Loại nghiệp vụ khác:</b> ở Ác-hen-ti-na, Cô-lôm-bi-a, Cót-xa-ri-ca, Cuba, Guy-a-na, Ôn-đu-rát, Pa-na-ma và Vê-nê-xu-ê-la, băng tần 430-440 MHz được phân chia cho nghiệp vụ Nghiệp dư làm nghiệp vụ chính (xem chú thích 5.33).</p></div><div data-bbox="203 805 837 865" data-label="Text"><p><b>5.279. Phân chia bổ sung:</b> ở Mê-hi-cô, các băng tần 430-435 MHz và 438-440 MHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Di động mặt đất làm nghiệp vụ chính, theo các thỏa thuận đạt được tại khoản 9.21.</p></div><div data-bbox="801 912 836 928" data-label="Page-Footer"><p>120</p></div>
 
 
chandra_raw/049bcb543c634bbaa39650b74fee1250.html ADDED
@@ -0,0 +1,357 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="42 60 966 923" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="4" rowspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th colspan="4">Thuế suất VKFTA (%)</th>
8
+ <th rowspan="2">GIC</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>2015</th>
12
+ <th>2016</th>
13
+ <th>2017</th>
14
+ <th>2018</th>
15
+ </tr>
16
+ </thead>
17
+ <tbody>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td>-- Loại khác:</td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>2933</td>
32
+ <td>59</td>
33
+ <td>10</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td>-- - Diazinon</td>
36
+ <td>0</td>
37
+ <td>0</td>
38
+ <td>0</td>
39
+ <td>0</td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>2933</td>
44
+ <td>59</td>
45
+ <td>90</td>
46
+ <td></td>
47
+ <td>-- - Loại khác</td>
48
+ <td>0</td>
49
+ <td>0</td>
50
+ <td>0</td>
51
+ <td>0</td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td>- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:</td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>2933</td>
68
+ <td>61</td>
69
+ <td>00</td>
70
+ <td></td>
71
+ <td>-- - Melamin</td>
72
+ <td>0</td>
73
+ <td>0</td>
74
+ <td>0</td>
75
+ <td>0</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>2933</td>
80
+ <td>69</td>
81
+ <td>00</td>
82
+ <td></td>
83
+ <td>-- - Loại khác</td>
84
+ <td>0</td>
85
+ <td>0</td>
86
+ <td>0</td>
87
+ <td>0</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td>- Lactam:</td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>2933</td>
104
+ <td>71</td>
105
+ <td>00</td>
106
+ <td></td>
107
+ <td>-- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)</td>
108
+ <td>0</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ <td>0</td>
111
+ <td>0</td>
112
+ <td></td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>2933</td>
116
+ <td>72</td>
117
+ <td>00</td>
118
+ <td></td>
119
+ <td>-- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)</td>
120
+ <td>0</td>
121
+ <td>0</td>
122
+ <td>0</td>
123
+ <td>0</td>
124
+ <td></td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>2933</td>
128
+ <td>79</td>
129
+ <td>00</td>
130
+ <td></td>
131
+ <td>-- - Lactam khác</td>
132
+ <td>0</td>
133
+ <td>0</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ <td>0</td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td>- Loại khác:</td>
144
+ <td></td>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td>2933</td>
152
+ <td>91</td>
153
+ <td>00</td>
154
+ <td></td>
155
+ <td>-- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng</td>
156
+ <td>0</td>
157
+ <td>0</td>
158
+ <td>0</td>
159
+ <td>0</td>
160
+ <td></td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td>-- - Loại khác:</td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td>2933</td>
176
+ <td>99</td>
177
+ <td>10</td>
178
+ <td></td>
179
+ <td>-- - - - Mebendazol hoặc parbendazol</td>
180
+ <td>0</td>
181
+ <td>0</td>
182
+ <td>0</td>
183
+ <td>0</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>2933</td>
188
+ <td>99</td>
189
+ <td>90</td>
190
+ <td></td>
191
+ <td>-- - - - Loại khác</td>
192
+ <td>0</td>
193
+ <td>0</td>
194
+ <td>0</td>
195
+ <td>0</td>
196
+ <td></td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ <td></td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td></td>
208
+ <td></td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td><b>29.34</b></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ <td><b>Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.</b></td>
216
+ <td></td>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ </tr>
222
+ <tr>
223
+ <td>2934</td>
224
+ <td>10</td>
225
+ <td>00</td>
226
+ <td></td>
227
+ <td>- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc</td>
228
+ <td>0</td>
229
+ <td>0</td>
230
+ <td>0</td>
231
+ <td>0</td>
232
+ <td></td>
233
+ </tr>
234
+ <tr>
235
+ <td>2934</td>
236
+ <td>20</td>
237
+ <td>00</td>
238
+ <td></td>
239
+ <td>- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm</td>
240
+ <td>0</td>
241
+ <td>0</td>
242
+ <td>0</td>
243
+ <td>0</td>
244
+ <td></td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td>2934</td>
248
+ <td>30</td>
249
+ <td>00</td>
250
+ <td></td>
251
+ <td>- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm</td>
252
+ <td>0</td>
253
+ <td>0</td>
254
+ <td>0</td>
255
+ <td>0</td>
256
+ <td></td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td></td>
260
+ <td></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td>- Loại khác:</td>
264
+ <td></td>
265
+ <td></td>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ <td></td>
269
+ </tr>
270
+ <tr>
271
+ <td>2934</td>
272
+ <td>91</td>
273
+ <td>00</td>
274
+ <td></td>
275
+ <td>-- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng</td>
276
+ <td>0</td>
277
+ <td>0</td>
278
+ <td>0</td>
279
+ <td>0</td>
280
+ <td></td>
281
+ </tr>
282
+ <tr>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ <td></td>
287
+ <td>-- - Loại khác:</td>
288
+ <td></td>
289
+ <td></td>
290
+ <td></td>
291
+ <td></td>
292
+ <td></td>
293
+ </tr>
294
+ <tr>
295
+ <td>2934</td>
296
+ <td>99</td>
297
+ <td>10</td>
298
+ <td></td>
299
+ <td>-- - - - Axit nucleic và muối của nó</td>
300
+ <td>5</td>
301
+ <td>5</td>
302
+ <td>5</td>
303
+ <td>0</td>
304
+ <td></td>
305
+ </tr>
306
+ <tr>
307
+ <td>2934</td>
308
+ <td>99</td>
309
+ <td>20</td>
310
+ <td></td>
311
+ <td>-- - - - Sultones; sultams; diltiazem</td>
312
+ <td>0</td>
313
+ <td>0</td>
314
+ <td>0</td>
315
+ <td>0</td>
316
+ <td></td>
317
+ </tr>
318
+ <tr>
319
+ <td>2934</td>
320
+ <td>99</td>
321
+ <td>30</td>
322
+ <td></td>
323
+ <td>-- - - - Axit 6-Aminopenicillanic</td>
324
+ <td>0</td>
325
+ <td>0</td>
326
+ <td>0</td>
327
+ <td>0</td>
328
+ <td></td>
329
+ </tr>
330
+ <tr>
331
+ <td>2934</td>
332
+ <td>99</td>
333
+ <td>40</td>
334
+ <td></td>
335
+ <td>-- - - - 3-Azido-3-deoxythymidine</td>
336
+ <td>0</td>
337
+ <td>0</td>
338
+ <td>0</td>
339
+ <td>0</td>
340
+ <td></td>
341
+ </tr>
342
+ <tr>
343
+ <td>2934</td>
344
+ <td>99</td>
345
+ <td>50</td>
346
+ <td></td>
347
+ <td>-- - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%</td>
348
+ <td>0</td>
349
+ <td>0</td>
350
+ <td>0</td>
351
+ <td>0</td>
352
+ <td></td>
353
+ </tr>
354
+ </tbody>
355
+ </table>
356
+ </div>
357
+ <div data-bbox="869 952 910 969" data-label="Page-Footer">108</div>
chandra_raw/0522bc39056a4848982296e938944fb6.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="189 82 867 135" data-label="Text"><p>Yêu cầu Giám đốc các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan nghiêm túc triển khai thực hiện Chỉ thị.</p></div><div data-bbox="189 138 867 211" data-label="Text"><p>Trong quá trình triển khai thực hiện Chỉ thị, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức có liên quan phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.</p></div><div data-bbox="189 216 867 271" data-label="Text"><p>Giao Sở Khoa học và Công nghệ theo dõi, tổng hợp, báo cáo theo định kỳ 6 tháng, năm và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Chỉ thị này.</p></div><div data-bbox="189 275 867 310" data-label="Text"><p>Chỉ thị này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./.</p></div><div data-bbox="194 353 311 369" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận: gửi</i></p></div><div data-bbox="188 368 462 588" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Bộ KH&amp;CN (để b/c);</li><li>- Vụ pháp chế - Bộ KH&amp;CN</li><li>- Cục KTVB-Bộ Tư pháp</li><li>- TT, Tỉnh ủy, TT, HĐND tỉnh (để b/c);</li><li>- Đoàn đại biểu QH và HĐND tỉnh;</li><li>- UBMTTQVN tỉnh;</li><li>- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp (để kiểm tra);</li><li>- Các sở, ban, ngành;</li><li>- UBND các huyện, thị xã, thành phố;</li><li>- Báo Đắc Lắc, Đài PTTH tỉnh;</li><li>- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;</li><li>- Công báo tỉnh;</li><li>- Website tỉnh;</li><li>- Lưu: VT, TH (T-100b)</li></ul></div><div data-bbox="556 350 800 386" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="509 372 678 494" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'NHÀ nước DÂN TỘC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH'."/></div><div data-bbox="589 512 764 532" data-label="Text"><p>Hoàng Trọng Hải</p></div><div data-bbox="840 871 854 884" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/05358c7ba43b4013a825114c985f7204.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="167 85 914 152" data-label="Text"><p>c) Người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới phải được học tập kiến thức về phòng cháy và chữa cháy trong quá trình đào tạo cấp giấy phép điều khiển phương tiện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="167 165 914 343" data-label="Text"><p>d) Người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới có phụ cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật về chế độ tiền lương và phụ cấp trách nhiệm đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và người điều khiển, người làm việc, người phục vụ trên phương tiện giao thông cơ giới có từ 30 chỗ ngồi trở lên và trên phương tiện giao thông cơ giới chuyên dùng để vận chuyển các chất, hàng nguy hiểm về cháy, nổ phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.</p></div><div data-bbox="167 354 914 445" data-label="Text"><p>đ) Có phương tiện chữa cháy phù hợp với yêu cầu, tính chất, đặc điểm của phương tiện, bảo đảm về số lượng, chất lượng và hoạt động theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy hoặc theo quy định của Bộ Công an.</p></div><div data-bbox="167 457 914 570" data-label="Text"><p>2. Phương tiện giao thông cơ giới có yêu cầu đặc biệt về bảo đảm an toàn phòng cháy và chữa cháy gồm tàu thủy, tàu hỏa chuyên dùng để vận chuyển hành khách, vận chuyển xăng, dầu, chất lỏng dễ cháy, khí cháy, vật liệu nổ, hóa chất có nguy hiểm về cháy, nổ phải bảo đảm và duy trì các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy sau đây:</p></div><div data-bbox="167 582 912 628" data-label="Text"><p>a) Các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều này phù hợp với đặc điểm, tính chất hoạt động của phương tiện.</p></div><div data-bbox="167 641 914 687" data-label="Text"><p>b) Có văn bản thẩm duyệt, kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy.</p></div><div data-bbox="167 699 914 838" data-label="Text"><p>3. Phương tiện giao thông cơ giới khi vận chuyển các chất, hàng nguy hiểm về cháy, nổ trên đường thủy nội địa, đường sắt, đường bộ phải có giấy phép vận chuyển chất, hàng nguy hiểm về cháy, nổ do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định của pháp luật về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa, đường sắt, đường bộ (trừ các trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Quốc phòng).</p></div><div data-bbox="167 847 914 898" data-label="Text"><p>Bộ Công an quy định cụ thể mẫu, thủ tục và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép vận chuyển chất, hàng nguy hiểm về cháy, nổ.</p></div><div data-bbox="894 924 915 942" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/05c8781b8b0a4172b2ecdac766a172bc.html ADDED
@@ -0,0 +1,435 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="161 46 861 99" data-label="Section-Header">
2
+ <p style="text-align: center;"><b>BI UTHU NH PKH U U ẪID CBI TC AVI TNAM Đ TH CHI N<br/>HI P Đ NH Đ ITÁC KINH T VI TNAM - NH TB NGIAI ĐO N 2015-2019</b><br/>(Ban hành kèm theo Thông t s 25/2015/TT-BTC ngày 14/2/2015 c a B tr ng B Tài chính)</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="108 113 912 938" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th rowspan="2">Mã hàng</th>
9
+ <th rowspan="2"></th>
10
+ <th rowspan="2"></th>
11
+ <th rowspan="2"></th>
12
+ <th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
13
+ <th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <th>1/4/2015-31/3/2016</th>
17
+ <th>1/4/2016-31/3/2017</th>
18
+ <th>1/4/2017-31/3/2018</th>
19
+ <th>1/4/2018-31/3/2019</th>
20
+ </tr>
21
+ </thead>
22
+ <tbody>
23
+ <tr>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td><b>Ch ng 1 - Đ ng v t s ng</b></td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td><b>01.01</b></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td><b>Ng a, l a, la s ng.</b></td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ <td>- Ng a:</td>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td></td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>0101</td>
58
+ <td>21</td>
59
+ <td>00</td>
60
+ <td></td>
61
+ <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
62
+ <td>0</td>
63
+ <td>0</td>
64
+ <td>0</td>
65
+ <td>0</td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>0101</td>
69
+ <td>29</td>
70
+ <td>00</td>
71
+ <td></td>
72
+ <td>-- Lo i khác</td>
73
+ <td>2</td>
74
+ <td>1</td>
75
+ <td>1</td>
76
+ <td>0,5</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>0101</td>
80
+ <td>30</td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td>- L a:</td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>0101</td>
91
+ <td>30</td>
92
+ <td>10</td>
93
+ <td></td>
94
+ <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
95
+ <td>0</td>
96
+ <td>0</td>
97
+ <td>0</td>
98
+ <td>0</td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td>0101</td>
102
+ <td>30</td>
103
+ <td>90</td>
104
+ <td></td>
105
+ <td>-- Lo i khác</td>
106
+ <td>2</td>
107
+ <td>1</td>
108
+ <td>1</td>
109
+ <td>0,5</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>0101</td>
113
+ <td>90</td>
114
+ <td>00</td>
115
+ <td></td>
116
+ <td>- Lo i khác</td>
117
+ <td>2</td>
118
+ <td>1</td>
119
+ <td>1</td>
120
+ <td>0,5</td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td><b>01.02</b></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td></td>
127
+ <td><b>Đ ng v t s ng h trau bô.</b></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ </tr>
133
+ <tr>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ <td>- Gia súc:</td>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td>0102</td>
146
+ <td>21</td>
147
+ <td>00</td>
148
+ <td></td>
149
+ <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
150
+ <td>0</td>
151
+ <td>0</td>
152
+ <td>0</td>
153
+ <td>0</td>
154
+ </tr>
155
+ <tr>
156
+ <td>0102</td>
157
+ <td>29</td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td>-- Lo i khác:</td>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>0102</td>
168
+ <td>29</td>
169
+ <td>10</td>
170
+ <td></td>
171
+ <td>--- Gia súc đ c (k c bô đ c)</td>
172
+ <td>2</td>
173
+ <td>1</td>
174
+ <td>1</td>
175
+ <td>0,5</td>
176
+ </tr>
177
+ <tr>
178
+ <td>0102</td>
179
+ <td>29</td>
180
+ <td>90</td>
181
+ <td></td>
182
+ <td>--- Lo i khác</td>
183
+ <td>2</td>
184
+ <td>1</td>
185
+ <td>1</td>
186
+ <td>0,5</td>
187
+ </tr>
188
+ <tr>
189
+ <td></td>
190
+ <td></td>
191
+ <td></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td>- Trâu:</td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ </tr>
199
+ <tr>
200
+ <td>0102</td>
201
+ <td>31</td>
202
+ <td>00</td>
203
+ <td></td>
204
+ <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
205
+ <td>0</td>
206
+ <td>0</td>
207
+ <td>0</td>
208
+ <td>0</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td>0102</td>
212
+ <td>39</td>
213
+ <td>00</td>
214
+ <td></td>
215
+ <td>-- Lo i khác</td>
216
+ <td>2</td>
217
+ <td>1</td>
218
+ <td>1</td>
219
+ <td>0,5</td>
220
+ </tr>
221
+ <tr>
222
+ <td>0102</td>
223
+ <td>90</td>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ <td>- Lo i khác:</td>
227
+ <td></td>
228
+ <td></td>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ </tr>
232
+ <tr>
233
+ <td>0102</td>
234
+ <td>90</td>
235
+ <td>10</td>
236
+ <td></td>
237
+ <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
238
+ <td>0</td>
239
+ <td>0</td>
240
+ <td>0</td>
241
+ <td>0</td>
242
+ </tr>
243
+ <tr>
244
+ <td>0102</td>
245
+ <td>90</td>
246
+ <td>90</td>
247
+ <td></td>
248
+ <td>-- Lo i khác</td>
249
+ <td>2</td>
250
+ <td>1</td>
251
+ <td>1</td>
252
+ <td>0,5</td>
253
+ </tr>
254
+ <tr>
255
+ <td><b>01.03</b></td>
256
+ <td></td>
257
+ <td></td>
258
+ <td></td>
259
+ <td><b>L n s ng.</b></td>
260
+ <td></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td></td>
264
+ </tr>
265
+ <tr>
266
+ <td>0103</td>
267
+ <td>10</td>
268
+ <td>00</td>
269
+ <td></td>
270
+ <td>- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
271
+ <td>0</td>
272
+ <td>0</td>
273
+ <td>0</td>
274
+ <td>0</td>
275
+ </tr>
276
+ <tr>
277
+ <td></td>
278
+ <td></td>
279
+ <td></td>
280
+ <td></td>
281
+ <td>- Lo i khác:</td>
282
+ <td></td>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td></td>
286
+ </tr>
287
+ <tr>
288
+ <td>0103</td>
289
+ <td>91</td>
290
+ <td>00</td>
291
+ <td></td>
292
+ <td>-- Tr ng l ng d i 50 kg</td>
293
+ <td>2</td>
294
+ <td>1</td>
295
+ <td>1</td>
296
+ <td>0,5</td>
297
+ </tr>
298
+ <tr>
299
+ <td>0103</td>
300
+ <td>92</td>
301
+ <td>00</td>
302
+ <td></td>
303
+ <td>-- Tr ng l ng t 50 kg tr lên</td>
304
+ <td>2</td>
305
+ <td>1</td>
306
+ <td>1</td>
307
+ <td>0,5</td>
308
+ </tr>
309
+ <tr>
310
+ <td><b>01.04</b></td>
311
+ <td></td>
312
+ <td></td>
313
+ <td></td>
314
+ <td><b>C u, dê s ng.</b></td>
315
+ <td></td>
316
+ <td></td>
317
+ <td></td>
318
+ <td></td>
319
+ </tr>
320
+ <tr>
321
+ <td>0104</td>
322
+ <td>10</td>
323
+ <td></td>
324
+ <td></td>
325
+ <td>- C u:</td>
326
+ <td></td>
327
+ <td></td>
328
+ <td></td>
329
+ <td></td>
330
+ </tr>
331
+ <tr>
332
+ <td>0104</td>
333
+ <td>10</td>
334
+ <td>10</td>
335
+ <td></td>
336
+ <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
337
+ <td>0</td>
338
+ <td>0</td>
339
+ <td>0</td>
340
+ <td>0</td>
341
+ </tr>
342
+ <tr>
343
+ <td>0104</td>
344
+ <td>10</td>
345
+ <td>90</td>
346
+ <td></td>
347
+ <td>-- Lo i khác</td>
348
+ <td>2</td>
349
+ <td>1</td>
350
+ <td>1</td>
351
+ <td>0,5</td>
352
+ </tr>
353
+ <tr>
354
+ <td>0104</td>
355
+ <td>20</td>
356
+ <td></td>
357
+ <td></td>
358
+ <td>- Dê:</td>
359
+ <td></td>
360
+ <td></td>
361
+ <td></td>
362
+ <td></td>
363
+ </tr>
364
+ <tr>
365
+ <td>0104</td>
366
+ <td>20</td>
367
+ <td>10</td>
368
+ <td></td>
369
+ <td>-- Lo i thu n ch ng đ nhn gi ng</td>
370
+ <td>0</td>
371
+ <td>0</td>
372
+ <td>0</td>
373
+ <td>0</td>
374
+ </tr>
375
+ <tr>
376
+ <td>0104</td>
377
+ <td>20</td>
378
+ <td>90</td>
379
+ <td></td>
380
+ <td>-- Lo i khác</td>
381
+ <td>2</td>
382
+ <td>1</td>
383
+ <td>1</td>
384
+ <td>0,5</td>
385
+ </tr>
386
+ <tr>
387
+ <td><b>01.05</b></td>
388
+ <td></td>
389
+ <td></td>
390
+ <td></td>
391
+ <td><b>Gia c m s ng, g m các lo i gà thu c loài Gallus domesticus, v t, ngan, ng ng, gà tây và gà lôi.</b></td>
392
+ <td></td>
393
+ <td></td>
394
+ <td></td>
395
+ <td></td>
396
+ </tr>
397
+ <tr>
398
+ <td></td>
399
+ <td></td>
400
+ <td></td>
401
+ <td></td>
402
+ <td>- Lo i tr ng l ng không quá 185 g:</td>
403
+ <td></td>
404
+ <td></td>
405
+ <td></td>
406
+ <td></td>
407
+ </tr>
408
+ <tr>
409
+ <td>0105</td>
410
+ <td>11</td>
411
+ <td></td>
412
+ <td></td>
413
+ <td>-- Gà thu c loài Gallus domesticus:</td>
414
+ <td></td>
415
+ <td></td>
416
+ <td></td>
417
+ <td></td>
418
+ </tr>
419
+ <tr>
420
+ <td>0105</td>
421
+ <td>11</td>
422
+ <td>10</td>
423
+ <td></td>
424
+ <td>--- Đ nhn gi ng</td>
425
+ <td>0</td>
426
+ <td>0</td>
427
+ <td>0</td>
428
+ <td>0</td>
429
+ </tr>
430
+ </tbody>
431
+ </table>
432
+ </div>
433
+ <div data-bbox="965 963 981 978" data-label="Page-Footer">
434
+ <p>5</p>
435
+ </div>