chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
9108f94
1
Parent(s): 8f89709
Add 1092 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/0073a3bd4d18435ea39c2b9c324e7fb0.html +75 -0
- chandra_raw/0079996d8c234ed684cfc53c6fee65dd.html +1 -0
- chandra_raw/00b796205aa14af3aa18a63125b7d8ca.html +1 -0
- chandra_raw/00dcfcb44d36452897ff2f1e3aea4d35.html +0 -352
- chandra_raw/00ea8baf83ce49c498bda5fa2eaeef0e.html +0 -65
- chandra_raw/00ec387d62f14914877748f1c93e91f5.html +1 -0
- chandra_raw/00f5c3f65f7d489eb1db9d2c2854bf6c.html +179 -0
- chandra_raw/013a14ba19874e45a0a1d0689690e786.html +0 -124
- chandra_raw/013d9e8ef35f41aa90057dcb2578fd09.html +0 -134
- chandra_raw/0152795e3af14c058dfd2f2b9bf1fb13.html +0 -316
- chandra_raw/01acbd6211d649c4b8565cd5fc9e4ada.html +0 -1
- chandra_raw/01b82d889ba54e65b1863a2064c4cd2b.html +86 -0
- chandra_raw/01ca385cfbd244ae95b8ad703fec55a8.html +0 -129
- chandra_raw/01e892e50aa740e8813c7c4ea07edf53.html +117 -0
- chandra_raw/01e8db252f78438aa6baca15778244f5.html +0 -1
- chandra_raw/02055e1f316b46f1bd2b74138012fdd8.html +39 -0
- chandra_raw/0225c8be4a6247a393a72189ce01afdf.html +0 -149
- chandra_raw/023f3eed8f054017bcc7328f9ed17a89.html +0 -1
- chandra_raw/0251d1afbb0f4429b72d5a534b59cb6e.html +184 -0
- chandra_raw/025b3441a59a4f20ad9d52f20924dc0d.html +1 -0
- chandra_raw/02bb0af6757b42e2bbecbbdeb1e83a26.html +88 -0
- chandra_raw/02c6ec8e15154d55b5090404a4f60c23.html +1 -0
- chandra_raw/02edb09f2ee24b2babf578925f00c411.html +0 -164
- chandra_raw/02ee68664a964227916425d8ca17bba7.html +0 -386
- chandra_raw/0305873a621d4d05ba7e3d9d0a012fa6.html +0 -310
- chandra_raw/033d5423a7a74d9bbdfcab0898e498a4.html +84 -0
- chandra_raw/03653f72eb5f411280718f99f69d7c0d.html +0 -270
- chandra_raw/0376862d49c44caab4e7f2bbf8d4e04f.html +0 -318
- chandra_raw/03b18d9c12134ac7a74285ba0a9c9042.html +1 -0
- chandra_raw/03bfe0165fa544dbb017221c389735de.html +0 -382
- chandra_raw/03c67b9809874f0db591a1aa22b7e2d9.html +0 -144
- chandra_raw/03d5a8d824ec4dca8da91129c0252ffa.html +55 -0
- chandra_raw/03eaff8c9b7441659a6f381d7caff717.html +0 -1
- chandra_raw/03eb28d14ce040e78bbf6f122d303452.html +0 -230
- chandra_raw/03f0e6d5ecd3455e82872414ed51abdb.html +1 -0
- chandra_raw/04020e69fe824005919516261e4d6339.html +1 -0
- chandra_raw/043390a046544125a90f1d03eea23575.html +1 -0
- chandra_raw/043ef4cd37fb472e9a03b3698a4e85e8.html +1 -0
- chandra_raw/04436a7233f44046b78f4428a0963bf4.html +0 -1
- chandra_raw/04535f2a050a4b0bac56fddd977fc936.html +79 -0
- chandra_raw/04a1e8411c3d4f15aa92738bd5c5580e.html +0 -382
- chandra_raw/04a42b72348345c49cbd30ed6bb1438e.html +0 -1
- chandra_raw/04ae1d1a7f61490fa9fb2c84cfabef4e.html +0 -1
- chandra_raw/04bc99a004a44e73ae4e9146864ba4e5.html +0 -1
- chandra_raw/04c4acd7b0a6459aa6fc74d0b3f2d5b6.html +0 -290
- chandra_raw/0530ccb24ca24907a86b6bb961006882.html +1 -0
- chandra_raw/055157ee27394831b2d0fa04c1ee45f1.html +0 -175
- chandra_raw/0564ba2a00e54b1b9107ad023ad8490a.html +1 -0
- chandra_raw/05aa1f2c067c4eb28c8bcc2b600f6e4c.html +1 -0
- chandra_raw/05c8969f0d8443a5afeac57e5ca8788f.html +0 -1
chandra_raw/0073a3bd4d18435ea39c2b9c324e7fb0.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,75 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="145 17 924 937" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td></td>
|
| 5 |
+
<td></td>
|
| 6 |
+
<td></td>
|
| 7 |
+
<td></td>
|
| 8 |
+
<td></td>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td>227.</td>
|
| 12 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 13 |
+
<td>172/2008/NQ-HĐND<br/>ngày 16/12/2008</td>
|
| 14 |
+
<td>về địa chỉ của các sở, ban, ngành; UBND huyện, thành, thị; UBND xã, phường, thị trấn.</td>
|
| 15 |
+
<td>16/12/2008</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>228.</td>
|
| 19 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 20 |
+
<td>186/2009/NQ-HĐND<br/>ngày 24/7/2009</td>
|
| 21 |
+
<td>về độ cao tính Phú Thọ đến năm 2020.<br/>về tiêu chuẩn chính quyền cơ sở, trong sách vùng mạnh.</td>
|
| 22 |
+
<td>24/7/2009</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>229.</td>
|
| 26 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 27 |
+
<td>216/2010/NQ-HĐND<br/>ngày 12/7/2010</td>
|
| 28 |
+
<td>Quy định hỗ trợ học phí cho đối tượng học trung cấp nghề và cao đẳng nghề giai đoạn 2010-2015.</td>
|
| 29 |
+
<td>12/7/2010</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>230.</td>
|
| 33 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 34 |
+
<td>187/2009/NQ-HĐND<br/>ngày 24/7/2009</td>
|
| 35 |
+
<td>Quy định mức hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức đi học và mức ưu đãi thu hút người có trình độ cao về tình công tác.</td>
|
| 36 |
+
<td>24/7/2009</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>231.</td>
|
| 40 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 41 |
+
<td>06/2012/NQ-HĐND<br/>ngày 25/7/2012</td>
|
| 42 |
+
<td>Về việc quy định chức danh, số lượng và chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và khu dân cư; hỗ trợ kinh phí hoạt động của các chi hội thuộc tổ chức chính trị - xã hội các xã đặc biệt khó khăn.</td>
|
| 43 |
+
<td>25/7/2012</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>232.</td>
|
| 47 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 48 |
+
<td>45/2011/NQ-HĐND<br/>ngày 12/12/2011</td>
|
| 49 |
+
<td>Về phê chuẩn việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc UBND các huyện: Thanh Sơn, Yên Lập, Tân Sơn</td>
|
| 50 |
+
<td>12/12/2011</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>233.</td>
|
| 54 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 55 |
+
<td>04/2012/NQ-HĐND<br/>ngày 25/7/2012</td>
|
| 56 |
+
<td>Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2013</td>
|
| 57 |
+
<td>25/7/2012</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>234.</td>
|
| 61 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 62 |
+
<td>07/2012/NQ-HĐND<br/>ngày 25/7/2012</td>
|
| 63 |
+
<td>Về việc hỗ trợ kinh phí chi trả lương đối với giáo viên mầm non ngoài biên chế hợp đồng tại xã, phường, thị trấn.</td>
|
| 64 |
+
<td>25/7/2012</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>235.</td>
|
| 68 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 69 |
+
<td>14/2012/NQ-HĐND<br/>ngày 25/7/2012</td>
|
| 70 |
+
<td>về việc thành lập phường Thanh Vinh, Thị xã Phú Thọ.</td>
|
| 71 |
+
<td>25/7/2012</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
</table>
|
| 74 |
+
</div>
|
| 75 |
+
<div data-bbox="72 489 94 509" data-label="Page-Footer">55</div>
|
chandra_raw/0079996d8c234ed684cfc53c6fee65dd.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 131 853 186" data-label="Text"><p>4. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt được coi là hoàn thành sau khi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về khoa học và công nghệ có văn bản xác nhận kết quả nghiệm thu từ mức đạt yêu cầu trở lên.</p></div><div data-bbox="218 197 853 251" data-label="Text"><p>5. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn, tổ chức kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt.</p></div><div data-bbox="218 263 853 317" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương</b></p></div><div data-bbox="216 327 853 381" data-label="Text"><p>1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây:</p></div><div data-bbox="216 392 853 429" data-label="Text"><p>a) Nhân lực, cơ sở vật chất - kỹ thuật đảm bảo vận hành Quỹ; biên chế sự nghiệp được điều tiết trong phạm vi tổng biên chế sự nghiệp hiện có;</p></div><div data-bbox="255 439 849 459" data-label="Text"><p>b) Đảm bảo cơ cấu nguồn vốn từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác;</p></div><div data-bbox="255 471 726 489" data-label="Text"><p>c) Không làm tăng chi phí quản lý từ ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="216 501 851 554" data-label="Text"><p>2. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là đơn vị sự nghiệp do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thành lập.</p></div><div data-bbox="214 564 851 619" data-label="Text"><p>Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là đơn vị sự nghiệp do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thành lập.</p></div><div data-bbox="214 629 851 666" data-label="Text"><p>3. Quỹ được sử dụng vào mục đích theo quy định tại Khoản 1 Điều 60 Luật Khoa học và công nghệ.</p></div><div data-bbox="255 677 596 696" data-label="Text"><p>4. Quỹ được hình thành từ các nguồn sau:</p></div><div data-bbox="214 707 851 762" data-label="Text"><p>a) Vốn được cấp lần đầu từ ngân sách nhà nước dành cho phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</p></div><div data-bbox="214 772 851 810" data-label="Text"><p>b) Vốn bổ sung hàng năm từ phân bổ ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ, cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="255 820 640 841" data-label="Text"><p>c) Các nguồn thu từ kết quả hoạt động của quỹ;</p></div><div data-bbox="214 851 853 888" data-label="Text"><p>d) Kinh phí được điều chuyển tự nguyện hoặc nhận ủy thác từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="833 901 851 918" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/00b796205aa14af3aa18a63125b7d8ca.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="124 72 889 112" data-label="Text"><p>3. Bên Bán có trách nhiệm nộp các nghĩa vụ tài chính thuộc trách nhiệm của Bên Bán cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="121 118 889 158" data-label="Text"><p>4. Các thỏa thuận khác của hai bên (<i>thỏa thuận theo đúng quy định của pháp luật</i>).....</p></div><div data-bbox="171 164 511 185" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Thời hạn giao nhận nhà ở</b></p></div><div data-bbox="124 188 892 308" data-label="Text"><p>1. Bên bán có trách nhiệm bàn giao nhà ở kèm theo các trang thiết bị gắn với nhà ở đó và giấy tờ pháp lý về nhà ở nêu tại Điều 1 của hợp đồng này cho Bên mua trong thời hạn là.....ngày, kể từ ngày Bên mua thanh toán đủ hoặc 95% (nếu huy động ứng trước của khách hàng) số tiền mua nhà ở (hoặc kể từ ngày hợp đồng này được ký kết). Việc bàn giao nhà ở phải lập thành biên bản có chữ ký xác nhận của hai bên.</p></div><div data-bbox="126 313 893 392" data-label="Text"><p>Việc bàn giao nhà ở có thể sớm hơn hoặc muộn hơn so với thời gian quy định tại khoản này, nhưng không được chậm quá.....ngày, kể từ thời điểm đến hạn bàn giao căn nhà hoặc căn hộ cho Bên Mua; Bên Bán phải có văn bản thông báo cho Bên Mua biết lý do chậm bàn giao.</p></div><div data-bbox="127 398 893 438" data-label="Text"><p>Trước ngày bàn giao nhà ở là..... ngày, Bên Bán phải gửi văn bản thông báo cho Bên Mua về thời gian, địa điểm và thủ tục bàn giao.</p></div><div data-bbox="127 442 893 503" data-label="Text"><p>2. Căn nhà hoặc căn hộ được bàn giao cho Bên Mua phải theo đúng thiết kế đã được duyệt; phải sử dụng đúng các thiết bị, vật liệu nêu tại bảng danh mục vật liệu, thiết bị xây dựng mà các bên đã thỏa thuận theo hợp đồng.</p></div><div data-bbox="127 510 895 589" data-label="Text"><p>3. Vào ngày bàn giao nhà ở theo thông báo, Bên Mua hoặc người được ủy quyền hợp pháp phải đến kiểm tra tình trạng thực tế nhà ở so với thỏa thuận trong hợp đồng này, cùng với đại diện của Bên Bán đo đạc lại diện tích sử dụng thực tế nhà ở và ký vào biên bản bàn giao nhà ở.</p></div><div data-bbox="129 594 897 770" data-label="Text"><p>Trường hợp Bên Mua hoặc người được Bên Mua ủy quyền hợp pháp không đến nhận bàn giao nhà ở theo thông báo của Bên Bán trong thời hạn..... ngày hoặc đến kiểm tra nhưng không nhận bàn giao mà không có lý do chính đáng thì kể từ ngày đến hạn bàn giao nhà ở theo thông báo của Bên Bán được xem như Bên Mua đã đồng ý, chính thức nhận bàn giao nhà ở theo thực tế và Bên Bán đã thực hiện xong trách nhiệm bàn giao theo hợp đồng, Bên Mua không được quyền nêu bất cứ lý do không hợp lý nào để không nhận bàn giao; việc từ chối nhận bàn giao sẽ được coi là Bên Mua vi phạm hợp đồng và sẽ được xử lý theo quy định tại Điều 15 của hợp đồng này.</p></div><div data-bbox="131 775 898 832" data-label="Text"><p>4. Kể từ thời điểm hai bên ký biên bản bàn giao nhà ở, Bên Mua được toàn quyền sử dụng nhà ở và chịu mọi trách nhiệm có liên quan đến nhà ở mua bán, kể cả trường hợp Bên Mua có sử dụng hay chưa sử dụng nhà ở này.</p></div><div data-bbox="180 838 687 857" data-label="Text"><p>5. Các trường hợp thỏa thuận khác.....</p></div><div data-bbox="180 863 485 883" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Bảo hành nhà ở xã hội</b></p></div><div data-bbox="134 889 899 928" data-label="Text"><p>1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành nhà ở theo đúng quy định của pháp luật về Nhà ở.</p></div><div data-bbox="868 932 899 949" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
|
chandra_raw/00dcfcb44d36452897ff2f1e3aea4d35.html
DELETED
|
@@ -1,352 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
|
| 9 |
-
<th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 14 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 15 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
</thead>
|
| 18 |
-
<tbody>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>8517</td>
|
| 21 |
-
<td>62</td>
|
| 22 |
-
<td>30</td>
|
| 23 |
-
<td>--- Thi t b chuy n m ch đi n báo hay đi n tho i</td>
|
| 24 |
-
<td>0</td>
|
| 25 |
-
<td>0</td>
|
| 26 |
-
<td>0</td>
|
| 27 |
-
<td>0</td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td>--- Thi t b dùng cho h th ngh u tuy n sóng mang ho ch th ngh u tuy n k thu ts :</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>8517</td>
|
| 41 |
-
<td>62</td>
|
| 42 |
-
<td>41</td>
|
| 43 |
-
<td>---- B đi u bi n/gi i bi n (modem) k c lo i s d ng cấp n i và d ng th c m</td>
|
| 44 |
-
<td>0</td>
|
| 45 |
-
<td>0</td>
|
| 46 |
-
<td>0</td>
|
| 47 |
-
<td>0</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>8517</td>
|
| 51 |
-
<td>62</td>
|
| 52 |
-
<td>42</td>
|
| 53 |
-
<td>---- B t p trung ho c b d n kênh</td>
|
| 54 |
-
<td>0</td>
|
| 55 |
-
<td>0</td>
|
| 56 |
-
<td>0</td>
|
| 57 |
-
<td>0</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>8517</td>
|
| 61 |
-
<td>62</td>
|
| 62 |
-
<td>49</td>
|
| 63 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 64 |
-
<td>0</td>
|
| 65 |
-
<td>0</td>
|
| 66 |
-
<td>0</td>
|
| 67 |
-
<td>0</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td>--- Thi t b truy n d n khác k th p v i thi t b thu:</td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td>8517</td>
|
| 81 |
-
<td>62</td>
|
| 82 |
-
<td>51</td>
|
| 83 |
-
<td>---- Thi t b m ng n i b không dây</td>
|
| 84 |
-
<td>0</td>
|
| 85 |
-
<td>0</td>
|
| 86 |
-
<td>0</td>
|
| 87 |
-
<td>0</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>8517</td>
|
| 91 |
-
<td>62</td>
|
| 92 |
-
<td>52</td>
|
| 93 |
-
<td>---- Thi t b phát và thu dùng cho phiên d ch tr c ti p t i các h i ngh s d ng nhi u th ti ng</td>
|
| 94 |
-
<td>0</td>
|
| 95 |
-
<td>0</td>
|
| 96 |
-
<td>0</td>
|
| 97 |
-
<td>0</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>8517</td>
|
| 101 |
-
<td>62</td>
|
| 102 |
-
<td>53</td>
|
| 103 |
-
<td>---- Thi t b phát dùng cho đi n báo hay đi n tho i truy n d n d i d ng sóng khác</td>
|
| 104 |
-
<td>0</td>
|
| 105 |
-
<td>0</td>
|
| 106 |
-
<td>0</td>
|
| 107 |
-
<td>0</td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td>8517</td>
|
| 111 |
-
<td>62</td>
|
| 112 |
-
<td>59</td>
|
| 113 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 114 |
-
<td>0</td>
|
| 115 |
-
<td>0</td>
|
| 116 |
-
<td>0</td>
|
| 117 |
-
<td>0</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td>--- Thi t b truy n d n khác:</td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8517</td>
|
| 131 |
-
<td>62</td>
|
| 132 |
-
<td>61</td>
|
| 133 |
-
<td>---- Dùng cho đi n báo hay đi n tho i</td>
|
| 134 |
-
<td>0</td>
|
| 135 |
-
<td>0</td>
|
| 136 |
-
<td>0</td>
|
| 137 |
-
<td>0</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>8517</td>
|
| 141 |
-
<td>62</td>
|
| 142 |
-
<td>69</td>
|
| 143 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 144 |
-
<td>0</td>
|
| 145 |
-
<td>0</td>
|
| 146 |
-
<td>0</td>
|
| 147 |
-
<td>0</td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td>--- Lo i khác:</td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>8517</td>
|
| 161 |
-
<td>62</td>
|
| 162 |
-
<td>91</td>
|
| 163 |
-
<td>---- Thi t b thu xách tay đ g i, báo hi u ho c nh n tín và thi t b c nh báo b ng tín nh n, k c máy nh n tín</td>
|
| 164 |
-
<td>0</td>
|
| 165 |
-
<td>0</td>
|
| 166 |
-
<td>0</td>
|
| 167 |
-
<td>0</td>
|
| 168 |
-
</tr>
|
| 169 |
-
<tr>
|
| 170 |
-
<td>8517</td>
|
| 171 |
-
<td>62</td>
|
| 172 |
-
<td>92</td>
|
| 173 |
-
<td>---- Dùng cho đi n báo hay đi n tho i truy n d n d i d ng sóng (vô tuy n)</td>
|
| 174 |
-
<td>4</td>
|
| 175 |
-
<td>3</td>
|
| 176 |
-
<td>2</td>
|
| 177 |
-
<td>1</td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td>8517</td>
|
| 181 |
-
<td>62</td>
|
| 182 |
-
<td>99</td>
|
| 183 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 184 |
-
<td>0</td>
|
| 185 |
-
<td>0</td>
|
| 186 |
-
<td>0</td>
|
| 187 |
-
<td>0</td>
|
| 188 |
-
</tr>
|
| 189 |
-
<tr>
|
| 190 |
-
<td>8517</td>
|
| 191 |
-
<td>69</td>
|
| 192 |
-
<td>00</td>
|
| 193 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 194 |
-
<td>0</td>
|
| 195 |
-
<td>0</td>
|
| 196 |
-
<td>0</td>
|
| 197 |
-
<td>0</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>8517</td>
|
| 201 |
-
<td>70</td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td>- B ph n:</td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
</tr>
|
| 209 |
-
<tr>
|
| 210 |
-
<td>8517</td>
|
| 211 |
-
<td>70</td>
|
| 212 |
-
<td>10</td>
|
| 213 |
-
<td>-- C a b đi u khi n và b thích ng (adaptor) k c c ng n i, c u n i và b đ nh tuy n</td>
|
| 214 |
-
<td>0</td>
|
| 215 |
-
<td>0</td>
|
| 216 |
-
<td>0</td>
|
| 217 |
-
<td>0</td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td>-- C a thi t b truy n d n, tr lo i dùng cho phát thanh sóng vô tuy n ho c thi t b phát truy n hình, ho c c a lo i thi t b thu xách tay đ g i, báo hi u ho c nh n tín và thi t b c nh báo b ng tín nh n, k c máy nh n tín:</td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
<td></td>
|
| 227 |
-
<td></td>
|
| 228 |
-
</tr>
|
| 229 |
-
<tr>
|
| 230 |
-
<td>8517</td>
|
| 231 |
-
<td>70</td>
|
| 232 |
-
<td>21</td>
|
| 233 |
-
<td>---- C a đi n tho i di đ ng (telephones for cellular networks)</td>
|
| 234 |
-
<td>0</td>
|
| 235 |
-
<td>0</td>
|
| 236 |
-
<td>0</td>
|
| 237 |
-
<td>0</td>
|
| 238 |
-
</tr>
|
| 239 |
-
<tr>
|
| 240 |
-
<td>8517</td>
|
| 241 |
-
<td>70</td>
|
| 242 |
-
<td>29</td>
|
| 243 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 244 |
-
<td>0</td>
|
| 245 |
-
<td>0</td>
|
| 246 |
-
<td>0</td>
|
| 247 |
-
<td>0</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td></td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td>-- T m m ch in khác, đã l p ráp:</td>
|
| 254 |
-
<td></td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
</tr>
|
| 259 |
-
<tr>
|
| 260 |
-
<td>8517</td>
|
| 261 |
-
<td>70</td>
|
| 262 |
-
<td>31</td>
|
| 263 |
-
<td>---- Dùng cho đi n tho i hay đi n báo h u tuy n</td>
|
| 264 |
-
<td>0</td>
|
| 265 |
-
<td>0</td>
|
| 266 |
-
<td>0</td>
|
| 267 |
-
<td>0</td>
|
| 268 |
-
</tr>
|
| 269 |
-
<tr>
|
| 270 |
-
<td>8517</td>
|
| 271 |
-
<td>70</td>
|
| 272 |
-
<td>32</td>
|
| 273 |
-
<td>---- Dùng cho đi n báo hay đi n tho i truy n d n d i d ng sóng (vô tuy n)</td>
|
| 274 |
-
<td>4</td>
|
| 275 |
-
<td>3</td>
|
| 276 |
-
<td>2</td>
|
| 277 |
-
<td>1</td>
|
| 278 |
-
</tr>
|
| 279 |
-
<tr>
|
| 280 |
-
<td>8517</td>
|
| 281 |
-
<td>70</td>
|
| 282 |
-
<td>39</td>
|
| 283 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 284 |
-
<td>0</td>
|
| 285 |
-
<td>0</td>
|
| 286 |
-
<td>0</td>
|
| 287 |
-
<td>0</td>
|
| 288 |
-
</tr>
|
| 289 |
-
<tr>
|
| 290 |
-
<td>8517</td>
|
| 291 |
-
<td>70</td>
|
| 292 |
-
<td>40</td>
|
| 293 |
-
<td>-- Anten s d ng v i thi t b đi n báo hay đi n tho i truy n d n d i d ng sóng (vô tuy n)</td>
|
| 294 |
-
<td>0</td>
|
| 295 |
-
<td>0</td>
|
| 296 |
-
<td>0</td>
|
| 297 |
-
<td>0</td>
|
| 298 |
-
</tr>
|
| 299 |
-
<tr>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td>-- Lo i khác:</td>
|
| 304 |
-
<td></td>
|
| 305 |
-
<td></td>
|
| 306 |
-
<td></td>
|
| 307 |
-
<td></td>
|
| 308 |
-
</tr>
|
| 309 |
-
<tr>
|
| 310 |
-
<td>8517</td>
|
| 311 |
-
<td>70</td>
|
| 312 |
-
<td>91</td>
|
| 313 |
-
<td>---- Dùng cho đi n báo ho c đi n tho i h u tuy n</td>
|
| 314 |
-
<td>0</td>
|
| 315 |
-
<td>0</td>
|
| 316 |
-
<td>0</td>
|
| 317 |
-
<td>0</td>
|
| 318 |
-
</tr>
|
| 319 |
-
<tr>
|
| 320 |
-
<td>8517</td>
|
| 321 |
-
<td>70</td>
|
| 322 |
-
<td>92</td>
|
| 323 |
-
<td>---- Dùng cho đi n báo ho c đi n tho i truy n d n d i d ng sóng (vô tuy n)</td>
|
| 324 |
-
<td>1</td>
|
| 325 |
-
<td>0</td>
|
| 326 |
-
<td>0</td>
|
| 327 |
-
<td>0</td>
|
| 328 |
-
</tr>
|
| 329 |
-
<tr>
|
| 330 |
-
<td>8517</td>
|
| 331 |
-
<td>70</td>
|
| 332 |
-
<td>99</td>
|
| 333 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 334 |
-
<td>0</td>
|
| 335 |
-
<td>0</td>
|
| 336 |
-
<td>0</td>
|
| 337 |
-
<td>0</td>
|
| 338 |
-
</tr>
|
| 339 |
-
<tr>
|
| 340 |
-
<td></td>
|
| 341 |
-
<td></td>
|
| 342 |
-
<td></td>
|
| 343 |
-
<td></td>
|
| 344 |
-
<td></td>
|
| 345 |
-
<td></td>
|
| 346 |
-
<td></td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
</tr>
|
| 349 |
-
</tbody>
|
| 350 |
-
</table>
|
| 351 |
-
</div>
|
| 352 |
-
<div data-bbox="947 962 982 977" data-label="Page-Footer">376</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00ea8baf83ce49c498bda5fa2eaeef0e.html
DELETED
|
@@ -1,65 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="52 43 903 963" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>7</td>
|
| 5 |
-
<td>Quyết định</td>
|
| 6 |
-
<td>Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất của các tổ chức, cá nhân vi phạm trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 7 |
-
<td>Nhằm tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 8 |
-
<td>Các tổ chức, cá nhân vi phạm về sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 9 |
-
<td>Quy I</td>
|
| 10 |
-
<td>Sở Tài nguyên và Môi trường</td>
|
| 11 |
-
<td>Các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện</td>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td>8</td>
|
| 15 |
-
<td>Quyết định</td>
|
| 16 |
-
<td>Sửa đổi, bổ sung một số Điều Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh Quy định việc tổ chức đảm bảo thông tin liên lạc trong phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 17 |
-
<td>Triển khai Quyết định số 06/2014/QĐ-TTg ngày 20/1/2014 của Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp tìm kiếm cứu nạn trên biên và trong vùng nước cảng biển thay thế.</td>
|
| 18 |
-
<td>Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến đảm bảo thông tin liên lạc trong phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 19 |
-
<td>Quy I</td>
|
| 20 |
-
<td>Sở Thông tin và Truyền thông</td>
|
| 21 |
-
<td>Các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>9</td>
|
| 25 |
-
<td>Quyết định</td>
|
| 26 |
-
<td>Ban hành Quy chế văn hành Cum thông tin đối ngoại ở Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.</td>
|
| 27 |
-
<td>Nhằm quản lý hiệu quả hoạt động Cum thông tin đối ngoại tại Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.</td>
|
| 28 |
-
<td>Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia Cum thông tin đối ngoại ở Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.</td>
|
| 29 |
-
<td>Quy I</td>
|
| 30 |
-
<td>Sở Thông tin và Truyền thông</td>
|
| 31 |
-
<td>Các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>10</td>
|
| 35 |
-
<td>Chỉ thị</td>
|
| 36 |
-
<td>Về việc tăng cường công tác quản lý thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 37 |
-
<td>Nhằm tăng cường công tác quản lý nhà nước về thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 38 |
-
<td>Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 39 |
-
<td>Quy I</td>
|
| 40 |
-
<td>Sở Thông tin và Truyền thông</td>
|
| 41 |
-
<td>Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Các Sở, ngành liên quan</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>11</td>
|
| 45 |
-
<td>Chỉ thị</td>
|
| 46 |
-
<td>Về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng giống cây trồng trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 47 |
-
<td>Nhằm tăng cường công tác quản lý nhà nước về chất lượng giống cây trồng trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 48 |
-
<td>Các cơ quan, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 49 |
-
<td>Quy I</td>
|
| 50 |
-
<td>Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</td>
|
| 51 |
-
<td>Các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>12</td>
|
| 55 |
-
<td>Quyết định</td>
|
| 56 |
-
<td>Ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ Phòng, chống thiên tai.</td>
|
| 57 |
-
<td>Nhằm phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.</td>
|
| 58 |
-
<td>Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý và sử dụng Quỹ Phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 59 |
-
<td>Quy I</td>
|
| 60 |
-
<td>Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</td>
|
| 61 |
-
<td>Các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
</table>
|
| 64 |
-
</div>
|
| 65 |
-
<div data-bbox="30 485 50 497" data-label="Page-Footer">3</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00ec387d62f14914877748f1c93e91f5.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="121 33 884 95" data-label="Text"><p>hợp cần thiết, Sở Xây dựng có thể liên hệ với Cục thuế địa phương để xác minh thuế thu nhập của người làm đơn đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội quy định tại Khoản này.</p></div><div data-bbox="375 119 632 164" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương IV</b></h2><h3 style="text-align: center;"><b>TỔ CHỨC THỰC HIỆN</b></h3></div><div data-bbox="170 187 558 208" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Trách nhiệm của Sở Xây dựng</b></h4></div><div data-bbox="124 211 884 252" data-label="Text"><p>1. Kiểm tra danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng Quy định này.</p></div><div data-bbox="124 255 887 335" data-label="Text"><p>2. Chủ trì, phối hợp cùng với các Sở, ngành và đơn vị có liên quan đơn độc, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội; đồng thời kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm về lựa chọn đối tượng.</p></div><div data-bbox="124 338 887 380" data-label="Text"><p>3. Phối hợp với chủ đầu tư thực hiện nghiêm túc công tác công bố, công khai thông tin các dự án phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="124 383 887 444" data-label="Text"><p>4. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết những thắc mắc, khiếu nại của người thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo thẩm quyền và báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết đối với trường hợp vượt thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="124 447 889 507" data-label="Text"><p>5. Theo dõi, báo cáo tình hình mua bán, thuê, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh theo định kỳ (hàng quý, 06 tháng, năm) hoặc đột xuất cho Ủy ban nhân tỉnh và Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="127 511 888 551" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 10. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý người có nhu cầu mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội</b></h4></div><div data-bbox="127 555 888 594" data-label="Text"><p>Xác nhận về thực trạng nhà ở và mức thu nhập cho các đối tượng theo quy định.</p></div><div data-bbox="174 599 722 621" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện</b></h4></div><div data-bbox="127 624 889 665" data-label="Text"><p>1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến rộng rãi Quy định này trong nhân dân và các cơ quan nhà nước có liên quan trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="127 668 890 710" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận và xác nhận các thông tin có liên quan trong nhiệm vụ và quyền hạn đã được quy định.</p></div><div data-bbox="174 713 686 735" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã</b></h4></div><div data-bbox="127 738 890 814" data-label="Text"><p>1. Xác nhận các điều kiện về cư trú, thực trạng nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác thực, nhanh chóng và tạo điều kiện thuận lợi cho đối tượng khi có nhu cầu.</p></div><div data-bbox="127 818 892 896" data-label="Text"><p>2. Công bố, công khai Quy định và danh sách đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên các phương tiện truyền thanh của địa phương và niêm yết danh sách hộ gia đình, cá nhân được xét mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="862 940 892 958" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
|
chandra_raw/00f5c3f65f7d489eb1db9d2c2854bf6c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,179 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="148 104 959 865" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
+
<th>Đơn giá</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
</thead>
|
| 10 |
+
<tbody>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>-</td>
|
| 13 |
+
<td>Từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phương Lâm đến ngã ba bà Ngan (thửa 441, tờ BĐ số 10)</td>
|
| 14 |
+
<td>130</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>-</td>
|
| 18 |
+
<td>Từ hết đất nhà bà Ngan(hết thửa 441, tờ BĐ 10) đến hết đường</td>
|
| 19 |
+
<td>130</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>-</td>
|
| 23 |
+
<td>Từ ngã ba ông Sơn thủy đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình</td>
|
| 24 |
+
<td>130</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>-</td>
|
| 28 |
+
<td>Từ thửa 395, tờ BĐ 01 đến hết thửa số 92 tờ BĐ số 01 (đối diện của hàng VLXD Tuyên Phần)</td>
|
| 29 |
+
<td>130</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>*</td>
|
| 33 |
+
<td><b>Khu vực II</b></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>-</td>
|
| 38 |
+
<td>Các đường liên thôn lớn hơn 2,5 m đầu nối với đường khu vực 1</td>
|
| 39 |
+
<td>100</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>*</td>
|
| 43 |
+
<td><b>Khu vực 3:</b></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>-</td>
|
| 48 |
+
<td>Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m đầu nối với đường khu vực 2</td>
|
| 49 |
+
<td>39</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>-</td>
|
| 53 |
+
<td>Còn lại</td>
|
| 54 |
+
<td>28</td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td><b>VIII</b></td>
|
| 58 |
+
<td><b>XÃ GIA LÂM</b></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>*</td>
|
| 63 |
+
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 68 |
+
<td><b>Đường TL 725</b></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>-</td>
|
| 73 |
+
<td>Từ TT Nam Ban đến ngã ba đi thôn 5</td>
|
| 74 |
+
<td>800</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>-</td>
|
| 78 |
+
<td>Từ ngã ba đi thôn 5 đến công văn hóa thôn 4</td>
|
| 79 |
+
<td>500</td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>-</td>
|
| 83 |
+
<td>Từ công văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo</td>
|
| 84 |
+
<td>500</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td>-</td>
|
| 88 |
+
<td>Từ trường Mẫu giáo đến công văn hóa thôn 3</td>
|
| 89 |
+
<td>300</td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>-</td>
|
| 93 |
+
<td>Từ công văn hóa thôn 3 đến cầu suối cạn</td>
|
| 94 |
+
<td>250</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>-</td>
|
| 98 |
+
<td>Từ cầu suối cạn đến đỉnh độc đá thôn 1</td>
|
| 99 |
+
<td>180</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>-</td>
|
| 103 |
+
<td>Từ đỉnh độc đá thôn 1 đến hồ thôn 1</td>
|
| 104 |
+
<td>150</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>-</td>
|
| 108 |
+
<td>Từ hồ thôn 1 đến giáp Đức trọng</td>
|
| 109 |
+
<td>100</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td><b>2</b></td>
|
| 113 |
+
<td><b>Đường đi xã Đông Thanh</b></td>
|
| 114 |
+
<td></td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>-</td>
|
| 118 |
+
<td>Từ giáp TL725 đến công văn hóa thôn 5</td>
|
| 119 |
+
<td>200</td>
|
| 120 |
+
</tr>
|
| 121 |
+
<tr>
|
| 122 |
+
<td>-</td>
|
| 123 |
+
<td>Từ công văn hóa thôn 5 đến công văn hóa thôn 6</td>
|
| 124 |
+
<td>180</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>-</td>
|
| 128 |
+
<td>Từ công văn hóa thôn 6 đến giáp xã Đông Thanh</td>
|
| 129 |
+
<td>150</td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>*</td>
|
| 133 |
+
<td><b>Khu vực 2</b></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 138 |
+
<td><b>Khu vực chợ Gia Lâm</b></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
</tr>
|
| 141 |
+
<tr>
|
| 142 |
+
<td>1.1</td>
|
| 143 |
+
<td>Từ trạm Thuế đến đất ông Truyền (thửa 154, TBĐ 11)</td>
|
| 144 |
+
<td>200</td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>1.2</td>
|
| 148 |
+
<td>Từ đất ông Đình (thửa 31, TBĐ 11) đến đất ông Hiến (thửa 27,TBĐ 17)</td>
|
| 149 |
+
<td>150</td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td>-</td>
|
| 153 |
+
<td>Từ hết đất ông Hiến (hết thửa 27) đến đất bà Đoàn (Thửa 52, TBĐ 11)</td>
|
| 154 |
+
<td>150</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td>-</td>
|
| 158 |
+
<td>Từ đất bà Đoàn (hết thửa 52) đến ngã tư ông Quý (thửa 39, TBĐ 11)</td>
|
| 159 |
+
<td>250</td>
|
| 160 |
+
</tr>
|
| 161 |
+
<tr>
|
| 162 |
+
<td>-</td>
|
| 163 |
+
<td>Từ ngã tư ông Quý đến trại tâm tợ An Tuyên</td>
|
| 164 |
+
<td>150</td>
|
| 165 |
+
</tr>
|
| 166 |
+
<tr>
|
| 167 |
+
<td>1.3</td>
|
| 168 |
+
<td>Từ ngã tư ông Phà (thửa 49, TBĐ 11) đến đất ông Truyền (thửa 71,TBĐ 11)</td>
|
| 169 |
+
<td>100</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>1.4</td>
|
| 173 |
+
<td>Ngã ba đi kho xăng KA2 đến ngã ba ông Vượng ( thửa 323, TBĐ 02)</td>
|
| 174 |
+
<td>100</td>
|
| 175 |
+
</tr>
|
| 176 |
+
</tbody>
|
| 177 |
+
</table>
|
| 178 |
+
</div>
|
| 179 |
+
<div data-bbox="908 924 935 939" data-label="Page-Footer">15</div>
|
chandra_raw/013a14ba19874e45a0a1d0689690e786.html
DELETED
|
@@ -1,124 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="120 76 862 910" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Giá đất</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>6</td>
|
| 13 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 20 (nhà ông Thanh) đến ngã ba ông Long và hết thửa đất 318, BĐ 19 (đất ông Hoan)</td>
|
| 14 |
-
<td>180</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>7</td>
|
| 18 |
-
<td>Từ ngã ba ông Long và giáp thửa đất 318, BĐ 19 (đất ông Hoan) đến mương nước hết thửa đất số 97, BĐ 24 (nhà ông Sơn)</td>
|
| 19 |
-
<td>150</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>8</td>
|
| 23 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 85, BĐ 20 (ông Vũ Tinh) đi qua ngã tư cạnh thửa 65, BĐ 20 đến giáp N' Thôn Hạ</td>
|
| 24 |
-
<td>180</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>9</td>
|
| 28 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 19 (nhà ông Đầu) đến giáp N' Thôn Hạ (hết thửa 04, BĐ 20)</td>
|
| 29 |
-
<td>180</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>10</td>
|
| 33 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 229, BĐ 19 (nhà ông Tiên) đến ngã tư nhà bà Định (thửa 310 - 253, BĐ 19)</td>
|
| 34 |
-
<td>150</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>11</td>
|
| 38 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 127, BĐ 19 (nhà ông Di) đến ngã ba cạnh thửa 132, BĐ 19 (nhà ông Thế Anh) và hết thửa 332, BĐ 19</td>
|
| 39 |
-
<td>130</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>12</td>
|
| 43 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 19 (nhà ông Tuynh) đến ngã ba cạnh thửa 104, BĐ 19 (nhà ông Hoàng)</td>
|
| 44 |
-
<td>150</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>13</td>
|
| 48 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 254, BĐ 14 (nhà ông Lạc) đến giáp ranh xã N' Thôn Hạ</td>
|
| 49 |
-
<td>130</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>14</td>
|
| 53 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 142, BĐ 14 (đường lò gạch) đến cầu mới (hết thửa 384, BĐ 10)</td>
|
| 54 |
-
<td>170</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>15</td>
|
| 58 |
-
<td>Từ ngã ba (cầu sông Cam Ly) đến khe suối hết thửa 17, BĐ 10</td>
|
| 59 |
-
<td>110</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td><b>2.2</b></td>
|
| 63 |
-
<td><b>Đường thôn Thanh Bình 2</b></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>1</td>
|
| 68 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 191, BĐ 14 (nhà bà Tâm) đến ngã ba hết thửa 638, BĐ 13 (nhà ông Đại)</td>
|
| 69 |
-
<td>150</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>2</td>
|
| 73 |
-
<td>Từ ngã ba giáp thửa 638, BĐ 13 (nhà ông Đại) theo hướng thửa 93, BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 402, BĐ 18 (đối diện nhà ông Ngọc)</td>
|
| 74 |
-
<td>140</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>3</td>
|
| 78 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 379, BĐ 13 (nhà bà Quản Tâm) đến giáp sông Cam Ly</td>
|
| 79 |
-
<td>200</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>4</td>
|
| 83 |
-
<td>Từ ngã ba nhà văn hóa (thửa đất 390, BĐ 13) đến giáp sông Cam Ly</td>
|
| 84 |
-
<td>170</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>5</td>
|
| 88 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 251, BĐ 13 (nhà ông Phát) đến giáp mương (hết thửa 135, BĐ 13)</td>
|
| 89 |
-
<td>120</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>6</td>
|
| 93 |
-
<td>Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 406, BĐ 13) đến sông Cam Ly</td>
|
| 94 |
-
<td>210</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>7</td>
|
| 98 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 424, BĐ 13 (nhà ông Thiên) đến giáp sông Cam Ly</td>
|
| 99 |
-
<td>210</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td><b>2.3</b></td>
|
| 103 |
-
<td><b>Đường thôn Thanh Bình 1</b></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>1</td>
|
| 108 |
-
<td>Từ mương nước cạnh thửa đất số 97 BĐ 24 (nhà ông Sơn) đến ngã ba đền Thánh Vinh Sơn (thửa 646, BĐ 18)</td>
|
| 109 |
-
<td>170</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>2</td>
|
| 113 |
-
<td>Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình đến mương nước (hết thửa 714, BĐ 13)</td>
|
| 114 |
-
<td>180</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>3</td>
|
| 118 |
-
<td>Từ mương nước giáp thửa 714, BĐ 13 đến ngã ba nhà cô Hà (hết thửa 724, BĐ 13)</td>
|
| 119 |
-
<td>110</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
</tbody>
|
| 122 |
-
</table>
|
| 123 |
-
</div>
|
| 124 |
-
<div data-bbox="839 940 867 956" data-label="Page-Footer">28</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/013d9e8ef35f41aa90057dcb2578fd09.html
DELETED
|
@@ -1,134 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="3" rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 11 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8501</td><td>20</td><td>12</td><td>--- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td>8501</td><td>20</td><td>19</td><td>--- Lo i khác</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td></td><td></td><td></td><td>-- Công su t trên 1 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>8501</td><td>20</td><td>21</td><td>--- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>8501</td><td>20</td><td>29</td><td>--- Lo i khác</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td></td><td></td><td></td><td>- Đ ng c m t chi u khác; máy phát đi n m t chi u:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>8501</td><td>31</td><td></td><td>-- Công su t không quá 750 W:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>8501</td><td>31</td><td>30</td><td>--- Đ ng c dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>8501</td><td>31</td><td>40</td><td>--- Đ ng c khác</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>8501</td><td>31</td><td>50</td><td>--- Máy phát đi n</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td><td>30</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>8501</td><td>32</td><td></td><td>-- Công su t trên 750 W nh ng không quá 75 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 49 |
-
</tr>
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<td></td><td></td><td></td><td>--- Công su t trên 37.5 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>8501</td><td>32</td><td>11</td><td>---- Đ ng c dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>8501</td><td>32</td><td>12</td><td>---- Đ ng c khác</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>8501</td><td>32</td><td>13</td><td>---- Máy phát đi n</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td></td><td></td><td></td><td>--- Lo i khác:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>8501</td><td>32</td><td>91</td><td>---- Đ ng c dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>8501</td><td>32</td><td>92</td><td>---- Đ ng c khác</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>8501</td><td>32</td><td>93</td><td>---- Máy phát đi n</td><td>1</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 73 |
-
</tr>
|
| 74 |
-
<tr>
|
| 75 |
-
<td>8501</td><td>33</td><td>00</td><td>-- Công su t trên 75 kW nh ng không quá 375 kW</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>8501</td><td>34</td><td>00</td><td>-- Công su t trên 375 kW</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td>8501</td><td>40</td><td></td><td>- Đ ng c xoay chi u khác, m t pha:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td></td><td></td><td></td><td>-- Công su t không quá 1 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>8501</td><td>40</td><td>11</td><td>--- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>2</td><td>1</td><td>1</td><td>0,5</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>8501</td><td>40</td><td>19</td><td>--- Lo i khác</td><td>2</td><td>2</td><td>2</td><td>2</td>
|
| 91 |
-
</tr>
|
| 92 |
-
<tr>
|
| 93 |
-
<td></td><td></td><td></td><td>-- Công su t trên 1 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>8501</td><td>40</td><td>21</td><td>--- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>8501</td><td>40</td><td>29</td><td>--- Lo i khác</td><td>17</td><td>15</td><td>13</td><td>11</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td></td><td></td><td></td><td>- Đ ng c xoay chi u khác, đa pha:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 103 |
-
</tr>
|
| 104 |
-
<tr>
|
| 105 |
-
<td>8501</td><td>51</td><td></td><td>-- Công su t không quá 750 W:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>8501</td><td>51</td><td>11</td><td>--- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>2</td><td>1</td><td>1</td><td>0,5</td>
|
| 109 |
-
</tr>
|
| 110 |
-
<tr>
|
| 111 |
-
<td>8501</td><td>51</td><td>19</td><td>--- Lo i khác</td><td>2</td><td>2</td><td>2</td><td>2</td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td>8501</td><td>52</td><td></td><td>-- Công su t trên 750 W nh ng không quá 75 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td></td><td></td><td></td><td>--- Công su t không quá 1 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>8501</td><td>52</td><td>11</td><td>---- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>8501</td><td>52</td><td>19</td><td>---- Lo i khác</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 124 |
-
</tr>
|
| 125 |
-
<tr>
|
| 126 |
-
<td></td><td></td><td></td><td>--- Công su t trên 1 kW nh ng không quá 37,5 kW:</td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 127 |
-
</tr>
|
| 128 |
-
<tr>
|
| 129 |
-
<td>8501</td><td>52</td><td>21</td><td>---- Dùng cho các m t hàng thu c nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 ho c 85.16</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
</tbody>
|
| 132 |
-
</table>
|
| 133 |
-
</div>
|
| 134 |
-
<div data-bbox="947 962 982 977" data-label="Page-Footer">363</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0152795e3af14c058dfd2f2b9bf1fb13.html
DELETED
|
@@ -1,316 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 921" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="4">Thu suất VJEPA (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 11 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td><b>84.06</b></td>
|
| 19 |
-
<td><b>Tua bin h i n c và các lo i tua bin h i khác.</b></td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
</tr>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td>8406 10 00</td>
|
| 27 |
-
<td>- Tua bin dùng cho máy th y</td>
|
| 28 |
-
<td>0</td>
|
| 29 |
-
<td>0</td>
|
| 30 |
-
<td>0</td>
|
| 31 |
-
<td>0</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td>- Tua bin lo i khác:</td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>8406 81 00</td>
|
| 43 |
-
<td>-- Công su t trên 40 MW</td>
|
| 44 |
-
<td>0</td>
|
| 45 |
-
<td>0</td>
|
| 46 |
-
<td>0</td>
|
| 47 |
-
<td>0</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>8406 82 00</td>
|
| 51 |
-
<td>-- Công su t không quá 40 MW</td>
|
| 52 |
-
<td>0</td>
|
| 53 |
-
<td>0</td>
|
| 54 |
-
<td>0</td>
|
| 55 |
-
<td>0</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>8406 90 00</td>
|
| 59 |
-
<td>- B ph n</td>
|
| 60 |
-
<td>0</td>
|
| 61 |
-
<td>0</td>
|
| 62 |
-
<td>0</td>
|
| 63 |
-
<td>0</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td><b>84.07</b></td>
|
| 67 |
-
<td><b>Đ ng c ất trong k i u piston chuy n ất ng t nh ti n ho c k i u piston chuy n ất ng quay tròn, ất chấ b ng tia l a ất n.</b></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td>8407 10 00</td>
|
| 75 |
-
<td>- Đ ng c ph ng ti n bay</td>
|
| 76 |
-
<td>0</td>
|
| 77 |
-
<td>0</td>
|
| 78 |
-
<td>0</td>
|
| 79 |
-
<td>0</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td>- Đ ng c máy th y:</td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>8407 21</td>
|
| 91 |
-
<td>-- Đ ng c g n ngoài:</td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>8407 21 10</td>
|
| 99 |
-
<td>--- Công su t không quá 22,38 kW (30hp)</td>
|
| 100 |
-
<td>3</td>
|
| 101 |
-
<td>3</td>
|
| 102 |
-
<td>3</td>
|
| 103 |
-
<td>3</td>
|
| 104 |
-
</tr>
|
| 105 |
-
<tr>
|
| 106 |
-
<td>8407 21 90</td>
|
| 107 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 108 |
-
<td>3</td>
|
| 109 |
-
<td>3</td>
|
| 110 |
-
<td>2</td>
|
| 111 |
-
<td>2</td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td>8407 29</td>
|
| 115 |
-
<td>-- Lo i khác:</td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>8407 29 20</td>
|
| 123 |
-
<td>--- Công su t không quá 22,38 kW (30hp)</td>
|
| 124 |
-
<td>3</td>
|
| 125 |
-
<td>3</td>
|
| 126 |
-
<td>3</td>
|
| 127 |
-
<td>3</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>8407 29 90</td>
|
| 131 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 132 |
-
<td>3</td>
|
| 133 |
-
<td>3</td>
|
| 134 |
-
<td>2</td>
|
| 135 |
-
<td>2</td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td></td>
|
| 139 |
-
<td>- Đ ng c ất trong k i u piston chuy n ất ng t nh ti n dùng ất t o ất ng l c cho các lo i xe thu c Ch ng 87:</td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
</tr>
|
| 145 |
-
<tr>
|
| 146 |
-
<td>8407 31 00</td>
|
| 147 |
-
<td>-- Dung tích xi lanh không quá 50 cc</td>
|
| 148 |
-
<td>*</td>
|
| 149 |
-
<td>*</td>
|
| 150 |
-
<td>*</td>
|
| 151 |
-
<td>*</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>8407 32</td>
|
| 155 |
-
<td>-- Dung tích xi lanh trên 50 cc nh ng không quá 250 cc:</td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td>--- Dung tích xilanh trên 50 cc nh ng không quá 110 cc:</td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
</tr>
|
| 169 |
-
<tr>
|
| 170 |
-
<td>8407 32 11</td>
|
| 171 |
-
<td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.01</td>
|
| 172 |
-
<td>30</td>
|
| 173 |
-
<td>30</td>
|
| 174 |
-
<td>30</td>
|
| 175 |
-
<td>30</td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
<tr>
|
| 178 |
-
<td>8407 32 12</td>
|
| 179 |
-
<td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.11</td>
|
| 180 |
-
<td>30</td>
|
| 181 |
-
<td>30</td>
|
| 182 |
-
<td>30</td>
|
| 183 |
-
<td>30</td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>8407 32 19</td>
|
| 187 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 188 |
-
<td>30</td>
|
| 189 |
-
<td>30</td>
|
| 190 |
-
<td>30</td>
|
| 191 |
-
<td>30</td>
|
| 192 |
-
</tr>
|
| 193 |
-
<tr>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td>--- Dung tích xilanh trên 110 cc nh ng không quá 250 cc:</td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
<td></td>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
</tr>
|
| 201 |
-
<tr>
|
| 202 |
-
<td>8407 32 21</td>
|
| 203 |
-
<td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.01</td>
|
| 204 |
-
<td>30</td>
|
| 205 |
-
<td>30</td>
|
| 206 |
-
<td>30</td>
|
| 207 |
-
<td>30</td>
|
| 208 |
-
</tr>
|
| 209 |
-
<tr>
|
| 210 |
-
<td>8407 32 22</td>
|
| 211 |
-
<td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.11</td>
|
| 212 |
-
<td>30</td>
|
| 213 |
-
<td>30</td>
|
| 214 |
-
<td>30</td>
|
| 215 |
-
<td>30</td>
|
| 216 |
-
</tr>
|
| 217 |
-
<tr>
|
| 218 |
-
<td>8407 32 29</td>
|
| 219 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 220 |
-
<td>30</td>
|
| 221 |
-
<td>30</td>
|
| 222 |
-
<td>30</td>
|
| 223 |
-
<td>30</td>
|
| 224 |
-
</tr>
|
| 225 |
-
<tr>
|
| 226 |
-
<td>8407 33</td>
|
| 227 |
-
<td>-- Dung tích xi lanh trên 250 cc nh ng không quá 1.000 cc:</td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
</tr>
|
| 233 |
-
<tr>
|
| 234 |
-
<td>8407 33 10</td>
|
| 235 |
-
<td>--- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.01</td>
|
| 236 |
-
<td>11</td>
|
| 237 |
-
<td>8</td>
|
| 238 |
-
<td>5,5</td>
|
| 239 |
-
<td>3</td>
|
| 240 |
-
</tr>
|
| 241 |
-
<tr>
|
| 242 |
-
<td>8407 33 20</td>
|
| 243 |
-
<td>--- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.11</td>
|
| 244 |
-
<td>12,5</td>
|
| 245 |
-
<td>12,5</td>
|
| 246 |
-
<td>12,5</td>
|
| 247 |
-
<td>12,5</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>8407 33 90</td>
|
| 251 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 252 |
-
<td>11</td>
|
| 253 |
-
<td>10</td>
|
| 254 |
-
<td>9</td>
|
| 255 |
-
<td>7,5</td>
|
| 256 |
-
</tr>
|
| 257 |
-
<tr>
|
| 258 |
-
<td>8407 34</td>
|
| 259 |
-
<td>-- Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:</td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
</tr>
|
| 265 |
-
<tr>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td>--- Đã l p ráp hoàn ch nh:</td>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
</tr>
|
| 273 |
-
<tr>
|
| 274 |
-
<td>8407 34 40</td>
|
| 275 |
-
<td>---- Dùng cho máy kéo c m tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc</td>
|
| 276 |
-
<td>19</td>
|
| 277 |
-
<td>19</td>
|
| 278 |
-
<td>19</td>
|
| 279 |
-
<td>19</td>
|
| 280 |
-
</tr>
|
| 281 |
-
<tr>
|
| 282 |
-
<td>8407 34 50</td>
|
| 283 |
-
<td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.01</td>
|
| 284 |
-
<td>17</td>
|
| 285 |
-
<td>15</td>
|
| 286 |
-
<td>13</td>
|
| 287 |
-
<td>11</td>
|
| 288 |
-
</tr>
|
| 289 |
-
<tr>
|
| 290 |
-
<td>8407 34 60</td>
|
| 291 |
-
<td>---- Dùng cho các lo i xe thu c nhóm 87.11</td>
|
| 292 |
-
<td>*</td>
|
| 293 |
-
<td>*</td>
|
| 294 |
-
<td>*</td>
|
| 295 |
-
<td>*</td>
|
| 296 |
-
</tr>
|
| 297 |
-
<tr>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td>---- Lo i khác:</td>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
</tr>
|
| 305 |
-
<tr>
|
| 306 |
-
<td>8407 34 71</td>
|
| 307 |
-
<td>----- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc</td>
|
| 308 |
-
<td>3</td>
|
| 309 |
-
<td>3</td>
|
| 310 |
-
<td>3</td>
|
| 311 |
-
<td>3</td>
|
| 312 |
-
</tr>
|
| 313 |
-
</tbody>
|
| 314 |
-
</table>
|
| 315 |
-
</div>
|
| 316 |
-
<div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">306</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01acbd6211d649c4b8565cd5fc9e4ada.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="236 114 840 137" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Đăng ký tài khoản người sử dụng Công thông tin một cửa quốc gia</b></h3></div><div data-bbox="197 134 846 315" data-label="Text"><p>1. Trường hợp người khai đã được Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp tài khoản truy cập các hệ thống xử lý chuyên ngành hiện có thì người khai lựa chọn sử dụng một trong các tài khoản đó để truy cập Công thông tin một cửa quốc gia. Để sử dụng tài khoản truy cập, người khai truy cập Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ <a href="https://vnsw.gov.vn">https://vnsw.gov.vn</a> và thực hiện đăng ký tài khoản sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia theo các thông tin tại Mẫu I, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia chịu trách nhiệm hướng dẫn người khai về việc sử dụng tài khoản đã đăng ký để truy cập Công thông tin một cửa quốc gia trong trường hợp có vướng mắc phát sinh.</p></div><div data-bbox="198 312 846 369" data-label="Text"><p>2. Trường hợp người khai chưa có tài khoản người sử dụng do các Bộ cấp, việc đăng ký tài khoản người sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia sẽ được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="198 367 850 580" data-label="Text"><p>a) Người khai truy cập Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ <a href="https://vnsw.gov.vn">https://vnsw.gov.vn</a> và thực hiện đăng ký thông tin hồ sơ trên Công thông tin một cửa quốc gia theo các thông tin tại Mẫu II, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này. Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc từ khi tiếp nhận thông tin hồ sơ người khai đăng ký trên Công thông tin một cửa quốc gia, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia thực hiện kiểm tra, đối chiếu thông tin của người khai. Trường hợp không chấp thuận hồ sơ hoặc hồ sơ chưa đầy đủ, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia có trách nhiệm thông báo qua thư điện tử (có nêu rõ lý do) tới người khai. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và đáp ứng đủ điều kiện, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia thông báo chấp nhận hồ sơ cho người khai bằng thư điện tử; thông báo tên tài khoản truy cập và mật khẩu truy cập ban đầu của người khai;</p></div><div data-bbox="199 579 850 635" data-label="Text"><p>b) Sau khi cấp mới tài khoản người khai, Công thông tin một cửa quốc gia thực hiện tự động cập nhật thông tin tài khoản người khai mới tới các hệ thống xử lý chuyên ngành tương ứng.</p></div><div data-bbox="200 635 851 690" data-label="Text"><p>3. Trường hợp, người sử dụng là cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông việc cấp tài khoản người sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="199 689 852 799" data-label="Text"><p>a) Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông tổng hợp danh sách tài khoản người sử dụng cần cấp mới trên Công thông tin một cửa quốc gia, nêu rõ họ tên, chức danh, đơn vị công tác, quyền hạn sử dụng các chức năng thuộc Bộ quản lý trên Công thông tin một cửa quốc gia theo mẫu do Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia cung cấp trên Công thông tin một cửa quốc gia và gửi văn bản thông báo đến Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia;</p></div><div data-bbox="200 798 853 871" data-label="Text"><p>b) Trong vòng 05 (năm) ngày làm việc, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia căn cứ các yêu cầu kỹ thuật nhằm đảm bảo an ninh, an toàn hệ thống thực hiện xem xét số lượng tài khoản do Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông yêu cầu cấp, cấp tài khoản người sử dụng và thông báo bằng văn</p></div><div data-bbox="835 880 850 894" data-label="Page-Footer"><p>5</p><img alt="Handwritten signature" data-bbox="835 895 890 940"/></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01b82d889ba54e65b1863a2064c4cd2b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,86 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="500 19 925 975" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td></td>
|
| 5 |
+
<td>ngày 13/12/2013</td>
|
| 6 |
+
<td>thông trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013-2016</td>
|
| 7 |
+
<td></td>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>117</td>
|
| 11 |
+
<td>Quyết định<br/>Số 1455/2003/QĐ-UBND ngày 20/5/2003</td>
|
| 12 |
+
<td>Về một số biện pháp đảm bảo trật tự an toàn giao thông tại thành phố Việt Trì</td>
|
| 13 |
+
<td>05/6/2003</td>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td>118</td>
|
| 17 |
+
<td>Quyết định<br/>Số 3381/2004/QĐ-CT ngày 04/11/2004</td>
|
| 18 |
+
<td>Quy định một số điểm tạm thời cho phép sử dụng một phần vía hè đường của thành phố Việt Trì</td>
|
| 19 |
+
<td>19/11/2004</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>119</td>
|
| 23 |
+
<td>Quyết định<br/>Số 1494/2005/QĐ-UBND ngày 08/6/2005</td>
|
| 24 |
+
<td>Phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải đường bộ, đường sông tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2005-2020</td>
|
| 25 |
+
<td>18/6/2005</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>120</td>
|
| 29 |
+
<td>Quyết định<br/>Số 2046/2006/QĐ-UBND ngày 19/7/2006</td>
|
| 30 |
+
<td>Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an ninh trong lĩnh vực giao thông vận tải</td>
|
| 31 |
+
<td>02/8/2006</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>121</td>
|
| 35 |
+
<td>Quyết định<br/>Số 3421/2006/QĐ-UBND ngày 12/12/2006</td>
|
| 36 |
+
<td>Về việc phân cấp đăng ký phương tiện và cấp phép mở bến thủy nội địa</td>
|
| 37 |
+
<td>01/01/2007</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>122</td>
|
| 41 |
+
<td>Chỉ thị<br/>Số 08/2006/CT-UBND ngày 26/4/2006</td>
|
| 42 |
+
<td>Tăng cường quản lý hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô trên địa bàn tỉnh</td>
|
| 43 |
+
<td>26/4/2006</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
</table>
|
| 46 |
+
</div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="448 22 484 578" data-label="Section-Header">
|
| 48 |
+
<p><b>V. LINH VỰC XÂY DỰNG (Gồm 19 văn bản: 08 Nghị quyết, 11 Quyết định)</b></p>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="114 16 430 975" data-label="Table">
|
| 51 |
+
<table border="1">
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>123</td>
|
| 54 |
+
<td>Nghị quyết<br/>Số 65/2006/NQ-HDND ngày 17/5/2006</td>
|
| 55 |
+
<td>Về việc qui hoạch tổng thể, phát triển hệ thống đô thị điểm dân cư nông thôn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020.</td>
|
| 56 |
+
<td>17/5/2006</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>124</td>
|
| 60 |
+
<td>Nghị quyết<br/>Số 201/2009/NQ-HDND ngày 26/12/2009</td>
|
| 61 |
+
<td>Về việc thành lập các phương Minh Phương, Minh Nông, Văn Phú</td>
|
| 62 |
+
<td>26/12/2009</td>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
<tr>
|
| 65 |
+
<td>125</td>
|
| 66 |
+
<td>Nghị quyết<br/>Số 175/2009/NQ-HDND ngày 24/4/2009</td>
|
| 67 |
+
<td>Về việc xây dựng thành phố Việt Trì thuộc đô thị loại I vào năm 2015</td>
|
| 68 |
+
<td>24/4/2009</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td>126</td>
|
| 72 |
+
<td>Nghị quyết<br/>Số 221/2010/NQ-HDND ngày 12/7/2010</td>
|
| 73 |
+
<td>Về việc đề nghị thành lập thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ.</td>
|
| 74 |
+
<td>12/7/2010</td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td>127</td>
|
| 78 |
+
<td>Nghị quyết<br/>Số 220/2010/NQ-HDND ngày 12/7/2010</td>
|
| 79 |
+
<td>Về việc công nhận xã La Phú, huyện Thanh Thủy đạt tiêu chuẩn đô thị loại V</td>
|
| 80 |
+
<td>12/7/2010</td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
</table>
|
| 83 |
+
</div>
|
| 84 |
+
<div data-bbox="73 487 94 507" data-label="Page-Footer">
|
| 85 |
+
<p>79</p>
|
| 86 |
+
</div>
|
chandra_raw/01ca385cfbd244ae95b8ad703fec55a8.html
DELETED
|
@@ -1,129 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="147 84 868 892" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Giá đất</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>8</td>
|
| 13 |
-
<td>Từ giáp thừa 03, BĐ 14 và giáp thừa 117, BĐ 08 đến ngã ba hết thừa 11, BĐ 14 (đất Phạm Ngọc Roa)</td>
|
| 14 |
-
<td>120</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>9</td>
|
| 18 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thừa 317, BĐ 09 (đất nhà ông Trịnh Đức Trung) đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Đăng 2</td>
|
| 19 |
-
<td>160</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>10</td>
|
| 23 |
-
<td>Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Đăng 2 đến sông Đa Đăng (bến dò thôn Tân Hưng)</td>
|
| 24 |
-
<td>120</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>11</td>
|
| 28 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thừa 331, tờ BĐ 18 (đất nhà ông Phùng Hạnh Phúc) đến ngã ba cạnh thừa 72, BĐ 18 (đất bà Nguyễn Thị Sang - giáp đường nhựa)</td>
|
| 29 |
-
<td>120</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>12</td>
|
| 33 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thừa 49, BĐ 24 đến hết thừa 915, BĐ 24 (đất ông Đinh Như Hùng) đường đi thác Pongour</td>
|
| 34 |
-
<td>120</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>13</td>
|
| 38 |
-
<td>Từ giáp thừa 915, BĐ 24 (đất ông Đinh Như Hùng) đến ngã ba giáp đường nhựa vào thác Pongour hết (thừa 12, BĐ 35)</td>
|
| 39 |
-
<td>100</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>14</td>
|
| 43 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thừa 10, BĐ 27 (đất nhà bà Trương Thị Cồ) đến ngã tư hết thừa 08, BĐ 33 (đất ông Nguyễn Ngọc Sơn)</td>
|
| 44 |
-
<td>130</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>15</td>
|
| 48 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thừa 36, BĐ 27 (đất nhà ông Nguyễn Hùng Tín) đến ngã tư hết thừa 04, BĐ 33 (đất ông Tấn Thanh)</td>
|
| 49 |
-
<td>120</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>16</td>
|
| 53 |
-
<td>Từ trường Mẫu giáo Tân Hòa (thừa 90, BĐ 26) đến mương nước giáp ranh Tân Hội (hết thừa 32, BĐ 26)</td>
|
| 54 |
-
<td>120</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>17</td>
|
| 58 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thừa 07, BĐ 15 đến ngã ba hết thừa 116, BĐ 15</td>
|
| 59 |
-
<td>120</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>18</td>
|
| 63 |
-
<td>Từ ngã ba giáp đường nhựa (cạnh thừa 142, BĐ 25 - Nguyễn Thanh Trà) theo hướng thừa 129, BĐ 25 đến giáp xã Tân Hội</td>
|
| 64 |
-
<td>120</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>19</td>
|
| 68 |
-
<td>Từ Công giáp xã Phú Hội đến giáp thừa 27, BĐ 35 (đường nhựa vào thác Pongour)</td>
|
| 69 |
-
<td>140</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td><b>Khu vực III</b></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td>Các khu vực còn lại</td>
|
| 79 |
-
<td>90</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td><b>VIII</b></td>
|
| 83 |
-
<td><b>XÃ PHÚ HỘI</b></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td><b>1</b></td>
|
| 88 |
-
<td><b>Khu vực I</b></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td><b>1.1</b></td>
|
| 93 |
-
<td><b>Đường Quốc lộ 20</b></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>1</td>
|
| 98 |
-
<td>Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến đường vào thôn Chi Rông A (hết thừa 675, BĐ 19) và hết thừa 342, BĐ 19</td>
|
| 99 |
-
<td>1.500</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>2</td>
|
| 103 |
-
<td>Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thừa 312, BĐ 19) và giáp thừa 342, BĐ 19 đến hết thừa 53, BĐ 29 (đất ông Hà Quốc Tập)</td>
|
| 104 |
-
<td>1.390</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>3</td>
|
| 108 |
-
<td>Từ giáp thừa 53, BĐ 29 (đất ông Hà Quốc Tập) đến hết cầu Xóm Chung</td>
|
| 109 |
-
<td>1.430</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>4</td>
|
| 113 |
-
<td>Từ cầu Xóm Chung đến hết trường Tiểu học Sơn Trung</td>
|
| 114 |
-
<td>1.320</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>5</td>
|
| 118 |
-
<td>Từ giáp trường tiểu học Sơn Trung đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thừa 399, BĐ 28)</td>
|
| 119 |
-
<td>1.450</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>6</td>
|
| 123 |
-
<td>Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thừa 399, BĐ 28) đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thừa 494, BĐ 28)</td>
|
| 124 |
-
<td>1.440</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
</tbody>
|
| 127 |
-
</table>
|
| 128 |
-
</div>
|
| 129 |
-
<div data-bbox="865 939 894 955" data-label="Page-Footer">36</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01e892e50aa740e8813c7c4ea07edf53.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,117 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="105 19 936 980" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td></td>
|
| 5 |
+
<td></td>
|
| 6 |
+
<td>UBND ngày 20/4/2010</td>
|
| 7 |
+
<td>chức bộ máy của Sở kế hoạch và Đầu tư</td>
|
| 8 |
+
<td></td>
|
| 9 |
+
<td></td>
|
| 10 |
+
</tr>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>319</td>
|
| 13 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 14 |
+
<td>Số 1197/2010/QĐ-UBND ngày 06/5/2010</td>
|
| 15 |
+
<td>Về ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tư pháp</td>
|
| 16 |
+
<td>16/5/2010</td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>320</td>
|
| 21 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 22 |
+
<td>Số 2606/QĐ-UBND ngày 24/8/2010</td>
|
| 23 |
+
<td>Về ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường</td>
|
| 24 |
+
<td>04/9/2010</td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>321</td>
|
| 29 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 30 |
+
<td>Số 3027/QĐ-UBND ngày 27/9/2010</td>
|
| 31 |
+
<td>Về ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Giáo dục và Đào tạo</td>
|
| 32 |
+
<td>07/10/2010</td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>322</td>
|
| 37 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 38 |
+
<td>Số 3469/QĐ-UBND ngày 01/11/2010</td>
|
| 39 |
+
<td>Về ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch</td>
|
| 40 |
+
<td>11/11/2010</td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td>323</td>
|
| 45 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 46 |
+
<td>Số 4181/QĐ-UBND ngày 13/12/2010</td>
|
| 47 |
+
<td>Về ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban dân tộc</td>
|
| 48 |
+
<td>23/12/2010</td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>324</td>
|
| 53 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 54 |
+
<td>Số 2625/2011/QĐ-UBND ngày 16/8/2011</td>
|
| 55 |
+
<td>về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua-Khen thưởng tỉnh.</td>
|
| 56 |
+
<td>26/8/2011</td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>325</td>
|
| 61 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 62 |
+
<td>Số 1416/2011/QĐ-UBND ngày 25/4/2011</td>
|
| 63 |
+
<td>Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Văn phòng UBND tỉnh</td>
|
| 64 |
+
<td>05/5/2011</td>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>326</td>
|
| 69 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 70 |
+
<td>Số 2320/2011/QĐ-UBND ngày 18/7/2011</td>
|
| 71 |
+
<td>Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 72 |
+
<td>28/7/2011</td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>327</td>
|
| 77 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 78 |
+
<td>Số 01/2012/QĐ-UBND ngày 09/01/2012</td>
|
| 79 |
+
<td>Về việc ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng của tỉnh Phú Thọ.</td>
|
| 80 |
+
<td>19/01/2012</td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>328</td>
|
| 85 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 86 |
+
<td>Số 32/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013</td>
|
| 87 |
+
<td>về ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn.</td>
|
| 88 |
+
<td>27/10/2013</td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>329</td>
|
| 93 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 94 |
+
<td>Số 09/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013</td>
|
| 95 |
+
<td>Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ.</td>
|
| 96 |
+
<td>08/7/2013</td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>330</td>
|
| 101 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 102 |
+
<td>Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013</td>
|
| 103 |
+
<td>Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ.</td>
|
| 104 |
+
<td>08/7/2013</td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td>331</td>
|
| 109 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 110 |
+
<td>Số 11/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013</td>
|
| 111 |
+
<td>Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.</td>
|
| 112 |
+
<td>08/7/2013</td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
</table>
|
| 116 |
+
</div>
|
| 117 |
+
<div data-bbox="75 491 96 511" data-label="Page-Footer">98</div>
|
chandra_raw/01e8db252f78438aa6baca15778244f5.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="271 128 581 146" data-label="Section-Header"><p>c) Về chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị:</p></div><div data-bbox="233 154 830 207" data-label="Text"><p>Xây dựng chiến lược phát triển chiếu sáng đô thị và cây xanh đô thị trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; chỉ đạo việc thực hiện sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;</p></div><div data-bbox="233 215 830 299" data-label="Text"><p>Xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia, định mức kinh tế - kỹ thuật về chiếu sáng và cây xanh đô thị; các quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chiếu sáng đô thị; các cơ chế chính sách khuyến khích phát triển chiếu sáng và cây xanh đô thị;</p></div><div data-bbox="233 308 830 376" data-label="Text"><p>Thẩm định quy hoạch chiếu sáng đô thị các thành phố trực thuộc Trung ương là đô thị loại đặc biệt để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; có ý kiến thống nhất bằng văn bản đề Ủy ban nhân dân các thành phố trực thuộc Trung ương là đô thị loại I phê duyệt quy hoạch chiếu sáng đô thị của thành phố;</p></div><div data-bbox="233 385 830 451" data-label="Text"><p>Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý chi phí chiếu sáng đô thị, chi phí duy trì cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị; hướng dẫn, kiểm tra việc tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chiếu sáng đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên phạm vi toàn quốc.</p></div><div data-bbox="270 460 648 478" data-label="Section-Header"><p>d) Về quản lý nghĩa trang (trừ nghĩa trang liệt sĩ):</p></div><div data-bbox="231 486 829 553" data-label="Text"><p>Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về quy hoạch và các hoạt động xây dựng, cải tạo, mở rộng, đóng cửa, di chuyển nghĩa trang; ban hành quy chuẩn kỹ thuật xây dựng nghĩa trang; xây dựng trình cấp có thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn quốc gia về xây dựng nghĩa trang;</p></div><div data-bbox="231 561 829 629" data-label="Text"><p>Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch nghĩa trang các đô thị loại đặc biệt; có ý kiến thống nhất bằng văn bản đề Ủy ban nhân dân các thành phố trực thuộc Trung ương là đô thị loại I phê duyệt quy hoạch nghĩa trang của thành phố theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="231 638 828 672" data-label="Text"><p>Hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý và sử dụng nghĩa trang; hướng dẫn phương pháp lập và quản lý chi phí dịch vụ nghĩa trang.</p></div><div data-bbox="269 681 573 699" data-label="Section-Header"><p>d) Về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị:</p></div><div data-bbox="231 707 828 775" data-label="Text"><p>Hướng dẫn việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch giao thông đô thị và nội dung quy hoạch giao thông trong đồ án quy hoạch đô thị; kiểm tra việc xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo quy hoạch đô thị và quy hoạch giao thông đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="231 783 828 851" data-label="Text"><p>Thẩm định quy hoạch giao thông đô thị các thành phố trực thuộc Trung ương là đô thị loại đặc biệt để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; có ý kiến thống nhất bằng văn bản đề Ủy ban nhân dân các thành phố trực thuộc Trung ương là đô thị loại I phê duyệt quy hoạch giao thông đô thị của thành phố;</p></div><div data-bbox="811 859 827 873" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02055e1f316b46f1bd2b74138012fdd8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,39 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="105 22 925 956" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td></td>
|
| 5 |
+
<td></td>
|
| 6 |
+
<td></td>
|
| 7 |
+
<td></td>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>4</td>
|
| 11 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 12 |
+
<td>tỉnh.<br/>224/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010<br/>Về qui định phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015.</td>
|
| 13 |
+
<td>II Điều 1<br/>- điểm 4 Khoản 14; Khoản 15.<br/>- Khoản 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14<br/>- Tiết 1, mục a, Điều 2, khoản 2, Điều 1.<br/>- Tiết 4, mục a, điểm 1, Điều 1; Tiết 2, mục b, Điều 1, Điều 1; Tiết 6, mục b, Điều 1, Điều 1; Tiết 4, mục b, Điều 5, Điều 1</td>
|
| 14 |
+
<td>12/12/2011<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 26/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>5</td>
|
| 18 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 19 |
+
<td>225/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010<br/>Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2011-2015.</td>
|
| 20 |
+
<td>- Tiết 1, mục a, Điều 2, khoản 2, Điều 1.<br/>- Tiết 4, mục a, điểm 1, Điều 1; Tiết 2, mục b, Điều 1, Điều 1; Tiết 6, mục b, Điều 1, Điều 1; Tiết 4, mục b, Điều 5, Điều 1</td>
|
| 21 |
+
<td>13/12/2013<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 13/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 27/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011.</td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>6</td>
|
| 25 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 26 |
+
<td>26/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011<br/>Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 224/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của HĐND tỉnh Phú Thọ Về qui định phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015.</td>
|
| 27 |
+
<td>- Khoản 6, khoản 7, khoản 9, khoản 10; khoản 11; khoản 13, 14.</td>
|
| 28 |
+
<td>14/12/2012<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>7</td>
|
| 32 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 33 |
+
<td>27/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011<br/>Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 225/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của HĐND tỉnh Phú Thọ về định mức</td>
|
| 34 |
+
<td>- Khoản 3, khoản 5 Điều 1</td>
|
| 35 |
+
<td>13/12/2013<br/>- Thực hiện theo Nghị quyết 13/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
</table>
|
| 38 |
+
</div>
|
| 39 |
+
<div data-bbox="75 495 97 513" data-label="Page-Footer">11</div>
|
chandra_raw/0225c8be4a6247a393a72189ce01afdf.html
DELETED
|
@@ -1,149 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="156 74 874 900" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Giá đất</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>2</td>
|
| 13 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 06, BĐ 73 (nhà bà K' Glong) đi qua thửa 98, BĐ 73 đến ngã ba hết thửa 80, BĐ 73</td>
|
| 14 |
-
<td>150</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>3</td>
|
| 18 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 32, BĐ 73 (nhà ông Ha Thi) đến hết thửa 62, BĐ 73</td>
|
| 19 |
-
<td>150</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>4</td>
|
| 23 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 47, BĐ 73 đến hết thửa 80, BĐ 73</td>
|
| 24 |
-
<td>140</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>5</td>
|
| 28 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 73 đến hết thửa 09, BĐ 73</td>
|
| 29 |
-
<td>150</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>6</td>
|
| 33 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 293, BĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 35, BĐ 73</td>
|
| 34 |
-
<td>160</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>7</td>
|
| 38 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 247, BĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 245, BĐ 66</td>
|
| 39 |
-
<td>140</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>8</td>
|
| 43 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 266, BĐ 66 đến hết thửa 112, BĐ 66 (đường vào trại heo cũ)</td>
|
| 44 |
-
<td>160</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>9</td>
|
| 48 |
-
<td>Từ ngã ba - cạnh thửa 250, BĐ 66 (Nghĩa địa) đến ngã ba hết thửa 147, BĐ 66</td>
|
| 49 |
-
<td>140</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td><b>2.12</b></td>
|
| 53 |
-
<td><b>Đường thôn Trung Hiệp</b></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>1</td>
|
| 58 |
-
<td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, BĐ 73 đến ngã ba hết thửa 308, BĐ 66 (Kho xương Cty Thủy Lợi 2)</td>
|
| 59 |
-
<td>210</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>2</td>
|
| 63 |
-
<td>Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 20, BĐ 73 (nhà ông Hà Trọng Xuyên) đến hết thửa 18, BĐ 73</td>
|
| 64 |
-
<td>170</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td><b>2.13</b></td>
|
| 68 |
-
<td><b>Đường vào sân gần Đa Ròn</b></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>1</td>
|
| 73 |
-
<td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 60, BĐ 74 đến suối Đa Tam</td>
|
| 74 |
-
<td>370</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>2</td>
|
| 78 |
-
<td>Từ suối Đa Tam đến giáp huyện Đơn Dương</td>
|
| 79 |
-
<td>340</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>3</td>
|
| 83 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 77, BĐ 74 đến hết thửa 24, BĐ 74</td>
|
| 84 |
-
<td>160</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>4</td>
|
| 88 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 122, BĐ 74 đến hết thửa 106, BĐ 74</td>
|
| 89 |
-
<td>160</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>5</td>
|
| 93 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 74 đến ngã ba hết thửa 159, BĐ 74</td>
|
| 94 |
-
<td>160</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>6</td>
|
| 98 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 163, BĐ 74 đến ngã ba cạnh thửa 196, BĐ 74</td>
|
| 99 |
-
<td>160</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>7</td>
|
| 103 |
-
<td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 97, BĐ 74 - cạnh công ty Bảo Nông) đến hết đường</td>
|
| 104 |
-
<td>170</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>8</td>
|
| 108 |
-
<td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, BĐ 73 (đường vào nhà Hoa Hiên) đến ngã ba cạnh thửa 326, BĐ 73 (Công ty Trường Thịnh)</td>
|
| 109 |
-
<td>170</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>9</td>
|
| 113 |
-
<td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 302, BĐ 73 đến hết đường</td>
|
| 114 |
-
<td>170</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>10</td>
|
| 118 |
-
<td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, BĐ 73 (nhà Nga Hiều) đến đường cao tốc</td>
|
| 119 |
-
<td>390</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>11</td>
|
| 123 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 231, BĐ 73 (Lê Văn Ba) đến hết đường</td>
|
| 124 |
-
<td>150</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>12</td>
|
| 128 |
-
<td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 450, BĐ 73 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) đến hết đường</td>
|
| 129 |
-
<td>150</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>13</td>
|
| 133 |
-
<td>Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, BĐ 73 đến giáp thửa 552, BĐ 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp)</td>
|
| 134 |
-
<td>220</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>14</td>
|
| 138 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 399, BĐ 73 đến nghĩa trang thôn Trung Hiệp</td>
|
| 139 |
-
<td>150</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>15</td>
|
| 143 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 352, BĐ 73 đến hết thửa 371, BĐ 73</td>
|
| 144 |
-
<td>140</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
</tbody>
|
| 147 |
-
</table>
|
| 148 |
-
</div>
|
| 149 |
-
<div data-bbox="868 931 895 945" data-label="Page-Footer">11</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/023f3eed8f054017bcc7328f9ed17a89.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="138 66 904 132" data-label="Text"><p>d) Phối hợp với Sở tài chính thẩm định phương án giá nước sạch, điều chỉnh giá nước sạch, phương án cấp bù (nếu có) trước khi trình UBND Thành phố phê duyệt;</p></div><div data-bbox="138 135 904 179" data-label="Text"><p>đ) Chủ trì tổ chức hướng dẫn các tổ chức, cá nhân và các đơn vị cấp nước thực hiện Quy định này;</p></div><div data-bbox="138 183 905 248" data-label="Text"><p>e) Phối hợp với Sở Y tế kiểm tra, giám sát đơn vị cấp nước thực hiện các nghĩa vụ theo quy định, quy chế đảm bảo an toàn cấp nước, đánh giá đảm bảo các tiêu chuẩn về chất lượng nước;</p></div><div data-bbox="138 252 906 339" data-label="Text"><p>g) Chỉ đạo Thanh tra Xây dựng kiểm tra, phát hiện kịp thời, xử lý các hành vi xâm phạm công trình cấp nước, hành lang và khu vực an toàn công trình, mạng lưới cấp nước theo Nghị định 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="199 344 470 365" data-label="Section-Header"><h2><b>2. Sở Kế hoạch và Đầu tư:</b></h2></div><div data-bbox="138 367 906 414" data-label="Text"><p>a) Chủ trì tổng hợp danh mục các dự án đầu tư trong lĩnh vực cấp nước theo từng giai đoạn trình UBND Thành phố phê duyệt để kêu gọi đầu tư;</p></div><div data-bbox="138 417 907 505" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phát triển cấp nước trên địa bàn thành phố Hà Nội, bố trí, cân đối nguồn kinh phí hỗ trợ hoặc đầu tư phát triển các công trình, dự án phát triển hệ thống cấp nước trình UBND Thành phố.</p></div><div data-bbox="199 511 367 530" data-label="Section-Header"><h2><b>3. Sở Tài chính:</b></h2></div><div data-bbox="138 533 908 623" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt: phương án giá nước sạch và biểu giá nước sạch sinh hoạt do đơn vị cấp nước xây dựng theo quy định; phương án (hoặc mức) cấp bù từ ngân sách thành phố đối với trường hợp quy định tại khoản 3, điều 15 của bản Quy định này;</p></div><div data-bbox="138 625 908 692" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, thực hiện kiểm tra việc áp dụng giá nước sạch khi được UBND Thành phố yêu cầu; Hướng dẫn các đơn vị cấp nước thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn Thành phố;</p></div><div data-bbox="138 694 908 739" data-label="Text"><p>c) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuất cơ chế chính sách khuyến khích đầu tư phát triển cấp nước.</p></div><div data-bbox="199 745 543 765" data-label="Section-Header"><h2><b>4. Sở Tài nguyên và Môi trường:</b></h2></div><div data-bbox="138 769 908 812" data-label="Text"><p>a) Tăng cường quản lý, kiểm tra xử lý vi phạm trong việc khai thác nguồn tài nguyên nước theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="138 815 908 881" data-label="Text"><p>b) Hướng dẫn các nhà đầu tư về các thủ tục cấp phép thăm dò, khai thác, và thẩm định, phê duyệt hồ sơ đánh giá tác động môi trường hoặc trình UBND Thành phố phê duyệt theo phân cấp;</p></div><div data-bbox="138 884 908 928" data-label="Text"><p>c) Thực hiện bố trí quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để xây dựng công trình cấp nước.</p></div><div data-bbox="511 939 540 957" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0251d1afbb0f4429b72d5a534b59cb6e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,184 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="94 104 907 866" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<thead>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
+
<th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
+
<th>Đơn giá</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
</thead>
|
| 10 |
+
<tbody>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td><b>2</b></td>
|
| 13 |
+
<td><b>Các đường liên thôn 3, thôn 4 - Gan Thi</b></td>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>2.1</td>
|
| 18 |
+
<td>Từ ngã tư ông Quý (thửa 276, TBD04) đến ngã tư ông Toàn (thửa 321, TBD 03)</td>
|
| 19 |
+
<td>100</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>2.2</td>
|
| 23 |
+
<td>Từ nga tư đi thôn 5 đến phân trường thôn 5</td>
|
| 24 |
+
<td>100</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>2.3</td>
|
| 28 |
+
<td>Từ trường THCS Gia Lâm (thửa 48 TBD03) đến ngã ba bà Sờ (thửa 460, TBD 03)</td>
|
| 29 |
+
<td>70</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>2.4</td>
|
| 33 |
+
<td>Từ cống văn hóa thôn 4 đến đất ông Vị (thửa 181, TBD 04)</td>
|
| 34 |
+
<td>70</td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>2.5</td>
|
| 38 |
+
<td>Từ giáp phân trường thôn 5, đến ngã ba ông Ảnh (thửa 20, TBD06)</td>
|
| 39 |
+
<td>70</td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td>2.6</td>
|
| 43 |
+
<td>Từ giáp cống văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5</td>
|
| 44 |
+
<td>70</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>2.7</td>
|
| 48 |
+
<td>Từ ngã ba ông Thảo (thửa 206, TBD 06) đến cầu thôn 6</td>
|
| 49 |
+
<td>70</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>*</td>
|
| 53 |
+
<td><b>Khu vực 3:</b></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
</tr>
|
| 56 |
+
<tr>
|
| 57 |
+
<td>-</td>
|
| 58 |
+
<td>Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m</td>
|
| 59 |
+
<td>60</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>-</td>
|
| 63 |
+
<td>Còn lại</td>
|
| 64 |
+
<td>50</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td><b>IX</b></td>
|
| 68 |
+
<td><b>XÃ MÊ LINH</b></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>*</td>
|
| 73 |
+
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td><b>Đường TL 725</b></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>-</td>
|
| 83 |
+
<td>Từ TT Nam Ban đến ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2)</td>
|
| 84 |
+
<td>96</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
<tr>
|
| 87 |
+
<td>-</td>
|
| 88 |
+
<td>Từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến trường tiểu học Mê Linh</td>
|
| 89 |
+
<td>140</td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>-</td>
|
| 93 |
+
<td>Từ trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá thôn 3</td>
|
| 94 |
+
<td>198</td>
|
| 95 |
+
</tr>
|
| 96 |
+
<tr>
|
| 97 |
+
<td>-</td>
|
| 98 |
+
<td>Từ ngã ba đi bãi đá thôn 3 đến ngã ba đi đồi Tùng</td>
|
| 99 |
+
<td>180</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>-</td>
|
| 103 |
+
<td>Từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly</td>
|
| 104 |
+
<td>212</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>*</td>
|
| 108 |
+
<td><b>Khu vực 2</b></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>1</td>
|
| 113 |
+
<td>Từ ngã ba Từ Liêm đến nhà ông Sơn Quyền (thửa số 41, TBD11)</td>
|
| 114 |
+
<td>132</td>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
<tr>
|
| 117 |
+
<td>-</td>
|
| 118 |
+
<td>Từ nhà ông Sơn Quyền (hết thửa 41) đến hết thôn 8 (giáp xã Nam Hà)</td>
|
| 119 |
+
<td>80</td>
|
| 120 |
+
</tr>
|
| 121 |
+
<tr>
|
| 122 |
+
<td>2</td>
|
| 123 |
+
<td>Từ Ngã ba đi đồi Tùng đến thôn Hang Hót, Buôn Chuối</td>
|
| 124 |
+
<td>96</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>3</td>
|
| 128 |
+
<td>Đường Thôn 2 đi thôn 3</td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>4</td>
|
| 133 |
+
<td>Từ nhà ông Liên (thửa 350, TBD 02) đến nhà ông Trần Ao (thửa 187, TBD 05)</td>
|
| 134 |
+
<td>90</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>*</td>
|
| 138 |
+
<td><b>Khu vực 3:</b></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
</tr>
|
| 141 |
+
<tr>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
<td>1. Đường không thuộc thôn vùng 3</td>
|
| 144 |
+
<td></td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td>-</td>
|
| 148 |
+
<td>Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m</td>
|
| 149 |
+
<td>49</td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td>-</td>
|
| 153 |
+
<td>Còn lại</td>
|
| 154 |
+
<td>40</td>
|
| 155 |
+
</tr>
|
| 156 |
+
<tr>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td>2. Đường thuộc thôn vùng 3.</td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
</tr>
|
| 161 |
+
<tr>
|
| 162 |
+
<td>-</td>
|
| 163 |
+
<td>Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m</td>
|
| 164 |
+
<td>39</td>
|
| 165 |
+
</tr>
|
| 166 |
+
<tr>
|
| 167 |
+
<td>-</td>
|
| 168 |
+
<td>Còn lại</td>
|
| 169 |
+
<td>28</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td><b>X</b></td>
|
| 173 |
+
<td><b>XÃ NAM HÀ</b></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
</tr>
|
| 176 |
+
<tr>
|
| 177 |
+
<td>*</td>
|
| 178 |
+
<td><b>Khu vực 1</b></td>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
</tr>
|
| 181 |
+
</tbody>
|
| 182 |
+
</table>
|
| 183 |
+
</div>
|
| 184 |
+
<div data-bbox="859 926 887 941" data-label="Page-Footer">16</div>
|
chandra_raw/025b3441a59a4f20ad9d52f20924dc0d.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="460 102 792 121" data-label="Text"><p>(Seal or stamp of the authority, as appropriate)</p></div><div data-bbox="194 149 331 167" data-label="Text"><p><b>Kiểm tra bổ sung:</b></p></div><div data-bbox="194 172 361 189" data-label="Text"><p><b>Additional inspection:</b></p></div><div data-bbox="194 214 301 232" data-label="Text"><p>(Nếu yêu cầu)</p></div><div data-bbox="194 236 289 253" data-label="Text"><p>(If required)</p></div><div data-bbox="460 148 525 165" data-label="Text"><p>Chữ ký:</p></div><div data-bbox="460 170 863 187" data-label="Text"><p>Signed: _____</p></div><div data-bbox="460 191 538 208" data-label="Text"><p>Địa điểm:</p></div><div data-bbox="460 213 863 229" data-label="Text"><p>Place: _____</p></div><div data-bbox="460 234 512 251" data-label="Text"><p>Ngày:</p></div><div data-bbox="460 256 853 272" data-label="Text"><p>Date: _____</p></div><div data-bbox="460 276 741 295" data-label="Text"><p>(Đóng dấu của tổ chức được ủy quyền)</p></div><div data-bbox="460 298 794 316" data-label="Text"><p>(Seal or stamp of the authority, as appropriate)</p></div><div data-bbox="194 402 332 421" data-label="Text"><p><b>Kiểm tra bổ sung:</b></p></div><div data-bbox="194 425 362 442" data-label="Text"><p><b>Additional inspection:</b></p></div><div data-bbox="194 467 302 485" data-label="Text"><p>(Nếu yêu cầu)</p></div><div data-bbox="194 489 289 507" data-label="Text"><p>(If required)</p></div><div data-bbox="460 402 525 420" data-label="Text"><p>Chữ ký:</p></div><div data-bbox="460 424 853 441" data-label="Text"><p>Signed: _____</p></div><div data-bbox="460 445 538 462" data-label="Text"><p>Địa điểm:</p></div><div data-bbox="460 467 853 483" data-label="Text"><p>Place: _____</p></div><div data-bbox="460 488 512 506" data-label="Text"><p>Ngày:</p></div><div data-bbox="460 511 853 527" data-label="Text"><p>Date: _____</p></div><div data-bbox="460 531 741 549" data-label="Text"><p>(Đóng dấu của tổ chức được ủy quyền)</p></div><div data-bbox="460 553 794 571" data-label="Text"><p>(Seal or stamp of the authority, as appropriate)</p></div><div data-bbox="504 893 532 910" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
chandra_raw/02bb0af6757b42e2bbecbbdeb1e83a26.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,88 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="93 15 937 979" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td></td>
|
| 5 |
+
<td></td>
|
| 6 |
+
<td></td>
|
| 7 |
+
<td></td>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>56.</td>
|
| 11 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 12 |
+
<td>Số 23/2012/NQ-HDND<br/>ngày 14/12/2012</td>
|
| 13 |
+
<td>Về quy định phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015.</td>
|
| 14 |
+
<td>14/12/2012</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>57.</td>
|
| 18 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 19 |
+
<td>Số 29/2012/NQ-HDND<br/>ngày 14/12/2012</td>
|
| 20 |
+
<td>Quy định mức trích từ các khoản thu hồi qua công tác thanh tra thực nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 21 |
+
<td>14/12/2012</td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>58.</td>
|
| 25 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 26 |
+
<td>Số 32/2012/NQ-HDND<br/>ngày 14/12/2012</td>
|
| 27 |
+
<td>Về điều chỉnh, bổ sung đối tượng mức đóng góp quốc phòng an ninh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;</td>
|
| 28 |
+
<td>14/12/2012</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>59.</td>
|
| 32 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 33 |
+
<td>Số 01/2013/NQ-HDND<br/>ngày 15/7/2013</td>
|
| 34 |
+
<td>Quy định nội dung, mức chi cho công tác cải cách thủ tục hành chính NN và kiểm soát thủ tục hành chính của tỉnh Phú Thọ.</td>
|
| 35 |
+
<td>15/7/2013</td>
|
| 36 |
+
</tr>
|
| 37 |
+
<tr>
|
| 38 |
+
<td>60.</td>
|
| 39 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 40 |
+
<td>Số 02/2013/NQ-HDND<br/>ngày 15/7/2013</td>
|
| 41 |
+
<td>Về quy định mức thu phí và Tỷ lệ (%) phí SD đường bộ đối với xe moto được để lại cho các xã, phường, thị trấn, trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;</td>
|
| 42 |
+
<td>15/7/2013</td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>61.</td>
|
| 46 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 47 |
+
<td>Số 03/2013/NQ-HDND<br/>ngày 15/7/2013</td>
|
| 48 |
+
<td>Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ từ năm học 2013-2014.</td>
|
| 49 |
+
<td>15/7/2013</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>62.</td>
|
| 53 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 54 |
+
<td>Số 05/2013/NQ-HDND<br/>ngày 15/7/2013</td>
|
| 55 |
+
<td>Về việc kết quả giám sát việc thu, quản lý, sử dụng một số loại quy xã hội, nhân đạo, từ thiện và một số khoản huy động của các tổ chức, nhân dân đóng góp hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 56 |
+
<td>15/7/2013</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>63.</td>
|
| 60 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 61 |
+
<td>Số 07/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
|
| 62 |
+
<td>Về phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương 2011</td>
|
| 63 |
+
<td>13/12/2013</td>
|
| 64 |
+
</tr>
|
| 65 |
+
<tr>
|
| 66 |
+
<td>64.</td>
|
| 67 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 68 |
+
<td>Số 08/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
|
| 69 |
+
<td>Về phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương 2012.</td>
|
| 70 |
+
<td>13/12/2013</td>
|
| 71 |
+
</tr>
|
| 72 |
+
<tr>
|
| 73 |
+
<td>65.</td>
|
| 74 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 75 |
+
<td>Số 09/2013/NQ-HDND<br/>ngày 13/12/2013</td>
|
| 76 |
+
<td>Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 142/2008/NQ-HDND ngày 22/7/2008 của HDND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển HTX trên địa bàn tỉnh.</td>
|
| 77 |
+
<td>13/12/2013</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>66.</td>
|
| 81 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 82 |
+
<td>Số 12/2013/NQ-HDND</td>
|
| 83 |
+
<td>Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt</td>
|
| 84 |
+
<td>13/12/2013</td>
|
| 85 |
+
</tr>
|
| 86 |
+
</table>
|
| 87 |
+
</div>
|
| 88 |
+
<div data-bbox="75 486 95 504" data-label="Page-Footer">73</div>
|
chandra_raw/02c6ec8e15154d55b5090404a4f60c23.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="107 77 244 100" data-label="Section-Header"><b>Phụ lục số 02:</b></div><div data-bbox="121 106 918 146" data-label="Section-Header"><b>PHÍ CHỢ, PHÍ TRÔNG GIỮ XE MÁY TẠI CHỢ THỊ XÃ HỒNG LĨNH; LỆ PHÍ CẤP PHÉP XÁ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ TỈ LỆ TRÍCH ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ THU PHÍ</b></div><div data-bbox="149 152 879 173" data-label="Text"><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh)</i></div><div data-bbox="103 198 924 786" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Nội dung</th><th>Đơn vị tính</th><th>Mức thu (đồng)</th><th>Tỷ lệ trích để lại đơn vị thu (%)</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>I</b></td><td><b>Phí chợ</b></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Điểm kinh doanh trong đình chợ</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>-</td><td>Hộ kinh doanh thường xuyên</td><td>đ/m<sup>2</sup>/tháng</td><td>20.000</td><td rowspan="2">70%</td></tr><tr><td>-</td><td>Hộ kinh doanh không thường xuyên</td><td>đ/lượt</td><td>3.000</td></tr><tr><td>2</td><td>Điểm kinh doanh Ngoài đình chợ</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>-</td><td>Hộ kinh doanh thường xuyên</td><td>đ/m<sup>2</sup>/tháng</td><td>10.000</td><td rowspan="2">70%</td></tr><tr><td>-</td><td>Hộ kinh doanh không thường xuyên</td><td>đ/lượt</td><td>2.000</td></tr><tr><td><b>II</b></td><td><b>Phí trông giữ xe máy tại chợ</b></td><td>đ/lượt</td><td>2.000</td><td>70%</td></tr><tr><td><b>III</b></td><td><b>Lệ phí cấp phép xả thải vào nguồn nước</b></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1</td><td>Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước</td><td>đ/giấy phép</td><td>80.000</td><td rowspan="2">30%</td></tr><tr><td>2</td><td>Trường hợp gia hạn điều chỉnh nội dung giấy phép</td><td>đ/giấy phép</td><td>40.000</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="582 811 831 831" data-label="Text"><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH</b></div><div data-bbox="555 831 625 856" data-label="Text"><img alt="Signature of the Provincial People's Council"/></div><div data-bbox="928 438 988 556" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council, HỒNG LĨNH"/></div>
|
chandra_raw/02edb09f2ee24b2babf578925f00c411.html
DELETED
|
@@ -1,164 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="147 51 892 936" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Số TT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 7 |
-
<th>Giá đất</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>95.1</td>
|
| 13 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 455, BĐ 72 đến mương nước cạnh thửa 624, BĐ 72 và đến giáp thửa 844, BĐ 72</td>
|
| 14 |
-
<td>420</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>95.2</td>
|
| 18 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 1026, BĐ 72 đến hết đường</td>
|
| 19 |
-
<td>400</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>95.3</td>
|
| 23 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 573, BĐ 71 đến ngã ba hết thửa 638, BĐ 72</td>
|
| 24 |
-
<td>400</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>95.4</td>
|
| 28 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 413, BĐ 71 đến ngã ba hết thửa 526 và 600, BĐ 71</td>
|
| 29 |
-
<td>450</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>95.5</td>
|
| 33 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 400, BĐ 71</td>
|
| 34 |
-
<td>400</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>95.6</td>
|
| 38 |
-
<td>Đường hẻm 201 Hoàng Văn Thụ (cạnh thửa 287, BĐ 73 đến ngã ba cạnh thửa 434, BĐ 73)</td>
|
| 39 |
-
<td>380</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>95.7</td>
|
| 43 |
-
<td>Đường hẻm từ cạnh thửa 05, BĐ 91 qua thửa 114, BĐ 91 đến hết thửa 54, BĐ 91; qua thửa 114, BĐ 91 đến hết thửa 36, BĐ 91 và đến ngã ba hết thửa 341, BĐ 73</td>
|
| 44 |
-
<td>380</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>95.8</td>
|
| 48 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 295, BĐ 69 đến giáp thửa 174, BĐ 69</td>
|
| 49 |
-
<td>380</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>95.9</td>
|
| 53 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 210, BĐ 88 (cạnh nhà tình thương) đến ngã ba cạnh thửa 105, BĐ 86 và đến ngã ba giữa hai thửa 177 và 306, BĐ 90</td>
|
| 54 |
-
<td>380</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>95.10</td>
|
| 58 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 142, BĐ 88 (nhà ông Đường) đến ngã ba hết thửa 427, BĐ 88</td>
|
| 59 |
-
<td>380</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>95.11</td>
|
| 63 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 143, BĐ 88 đến ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 88</td>
|
| 64 |
-
<td>380</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>95.12</td>
|
| 68 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 145, BĐ 88 đến ngã ba hết thửa 87, BĐ 88; đến ngã ba cạnh thửa 101, BĐ 88</td>
|
| 69 |
-
<td>330</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>95.13</td>
|
| 73 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 157, BĐ 88 đến ngã ba hết thửa 44, BĐ 88</td>
|
| 74 |
-
<td>330</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>95.14</td>
|
| 78 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 234, BĐ 88 (nhà ông Thanh) đến ngã ba cạnh thửa 295, BĐ 88</td>
|
| 79 |
-
<td>380</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>95.15</td>
|
| 83 |
-
<td><b>Đường hẻm 269 Hoàng Văn Thụ (cạnh Trạm biển áp Nam Sơn 2)</b></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>95.15.1</td>
|
| 88 |
-
<td>Từ đường Hoàng Văn Thụ đến cống (hết thửa 320, BĐ 88)</td>
|
| 89 |
-
<td>400</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>95.15.2</td>
|
| 93 |
-
<td>Từ cống (giáp thửa 320, BĐ 88) đến ngã ba cạnh thửa 256, BĐ 87</td>
|
| 94 |
-
<td>370</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>96</td>
|
| 98 |
-
<td><b>Đường Cô Bắc</b></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>96.1</td>
|
| 103 |
-
<td>Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Cô Giang</td>
|
| 104 |
-
<td>500</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>96.2</td>
|
| 108 |
-
<td>Từ đường Cô Giang đến ngã ba giáp thửa 864, BĐ 70</td>
|
| 109 |
-
<td>410</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>96.3</td>
|
| 113 |
-
<td>Từ ngã ba giáp thửa 864, BĐ 70 đến thửa 70, BĐ 90</td>
|
| 114 |
-
<td>400</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>96.4</td>
|
| 118 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 864, BĐ 70 đến giáp thửa 585, BĐ 70</td>
|
| 119 |
-
<td>350</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>96.5</td>
|
| 123 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 947, BĐ 70 đến thửa 980, BĐ 70</td>
|
| 124 |
-
<td>350</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>96.6</td>
|
| 128 |
-
<td>Đường hẻm cạnh thửa 809, BĐ 70 (đối diện thửa 87, BĐ 91) đến hết đường</td>
|
| 129 |
-
<td>350</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>97</td>
|
| 133 |
-
<td><b>Đường Cô Giang</b></td>
|
| 134 |
-
<td>400</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>97.1</td>
|
| 138 |
-
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 170, BĐ 73 đến đường Cô Bắc</td>
|
| 139 |
-
<td>400</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>98</td>
|
| 143 |
-
<td><b>Đường Hai Tháng Tư</b></td>
|
| 144 |
-
<td>4.200</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>99</td>
|
| 148 |
-
<td><b>Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng</b></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>99.1</td>
|
| 153 |
-
<td>Từ đường Hai Tháng Tư đến đường Ngô Gia Tự</td>
|
| 154 |
-
<td>2.030</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>99.2</td>
|
| 158 |
-
<td>Từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hai Bà Trưng</td>
|
| 159 |
-
<td>1.650</td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
</tbody>
|
| 162 |
-
</table>
|
| 163 |
-
</div>
|
| 164 |
-
<div data-bbox="881 941 908 956" data-label="Page-Footer">78</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02ee68664a964227916425d8ca17bba7.html
DELETED
|
@@ -1,386 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
|
| 10 |
-
<th colspan="4">Thu su t VJEP A (%)</th>
|
| 11 |
-
</tr>
|
| 12 |
-
<tr>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 14 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 15 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 16 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
</thead>
|
| 19 |
-
<tbody>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td>- Xe khác, lo i có đ ng c đ t trong ki u piston đ t cháy b ng tia l a đi n:</td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>8703</td>
|
| 33 |
-
<td>21</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td>-- Lo i dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:</td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>8703</td>
|
| 44 |
-
<td>21</td>
|
| 45 |
-
<td>10</td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td>--- Xe ô tô đ u nh</td>
|
| 48 |
-
<td>*</td>
|
| 49 |
-
<td>*</td>
|
| 50 |
-
<td>*</td>
|
| 51 |
-
<td>*</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td>--- Xe ô tô (k c xe ch ng i có khoang ch hành lý chung (station wagons), SUVs và xe th thao, nh ng không k xe van):</td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
<tr>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td>---- Lo i khác:</td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>8703</td>
|
| 77 |
-
<td>21</td>
|
| 78 |
-
<td>24</td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td>----- Xe b n bánh ch đ ng</td>
|
| 81 |
-
<td>*</td>
|
| 82 |
-
<td>*</td>
|
| 83 |
-
<td>*</td>
|
| 84 |
-
<td>*</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>8703</td>
|
| 88 |
-
<td>21</td>
|
| 89 |
-
<td>29</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>----- Lo i khác</td>
|
| 92 |
-
<td>*</td>
|
| 93 |
-
<td>*</td>
|
| 94 |
-
<td>*</td>
|
| 95 |
-
<td>*</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td>--- Lo i khác:</td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>8703</td>
|
| 110 |
-
<td>21</td>
|
| 111 |
-
<td>91</td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td>---- Xe c u th ng</td>
|
| 114 |
-
<td>78</td>
|
| 115 |
-
<td>78</td>
|
| 116 |
-
<td>78</td>
|
| 117 |
-
<td>78</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>8703</td>
|
| 121 |
-
<td>21</td>
|
| 122 |
-
<td>92</td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td>---- Xe ô tô có n i th t đ c thi t k nh căn h (Motor-homes)</td>
|
| 125 |
-
<td>78</td>
|
| 126 |
-
<td>78</td>
|
| 127 |
-
<td>78</td>
|
| 128 |
-
<td>78</td>
|
| 129 |
-
</tr>
|
| 130 |
-
<tr>
|
| 131 |
-
<td>8703</td>
|
| 132 |
-
<td>21</td>
|
| 133 |
-
<td>99</td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 136 |
-
<td>4,5</td>
|
| 137 |
-
<td>4,5</td>
|
| 138 |
-
<td>4,5</td>
|
| 139 |
-
<td>4,5</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>8703</td>
|
| 143 |
-
<td>22</td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td>-- Lo i dung tích xi lanh trên 1.000 cc nh ng không quá 1.500 cc:</td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
</tr>
|
| 152 |
-
<tr>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td>--- Xe ô tô (k c xe ch ng i có khoang ch hành lý chung (station wagons), SUVs và xe th thao, nh ng không k xe van):</td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td>8703</td>
|
| 165 |
-
<td>22</td>
|
| 166 |
-
<td>19</td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 169 |
-
<td>*</td>
|
| 170 |
-
<td>*</td>
|
| 171 |
-
<td>*</td>
|
| 172 |
-
<td>*</td>
|
| 173 |
-
</tr>
|
| 174 |
-
<tr>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
<td></td>
|
| 179 |
-
<td>--- Lo i khác:</td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td></td>
|
| 184 |
-
</tr>
|
| 185 |
-
<tr>
|
| 186 |
-
<td>8703</td>
|
| 187 |
-
<td>22</td>
|
| 188 |
-
<td>91</td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
<td>---- Xe c u th ng</td>
|
| 191 |
-
<td>25</td>
|
| 192 |
-
<td>25</td>
|
| 193 |
-
<td>25</td>
|
| 194 |
-
<td>25</td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>8703</td>
|
| 198 |
-
<td>22</td>
|
| 199 |
-
<td>92</td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td>---- Xe ô tô có n i th t đ c thi t k nh căn h (Motor-homes)</td>
|
| 202 |
-
<td>78</td>
|
| 203 |
-
<td>78</td>
|
| 204 |
-
<td>78</td>
|
| 205 |
-
<td>78</td>
|
| 206 |
-
</tr>
|
| 207 |
-
<tr>
|
| 208 |
-
<td>8703</td>
|
| 209 |
-
<td>22</td>
|
| 210 |
-
<td>99</td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 213 |
-
<td>4,5</td>
|
| 214 |
-
<td>4,5</td>
|
| 215 |
-
<td>4,5</td>
|
| 216 |
-
<td>4,5</td>
|
| 217 |
-
</tr>
|
| 218 |
-
<tr>
|
| 219 |
-
<td>8703</td>
|
| 220 |
-
<td>23</td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td>-- C a lo i xe có dung tích xilanh trên 1.500 cc nh ng không quá 3.000 cc:</td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
<td></td>
|
| 227 |
-
<td></td>
|
| 228 |
-
</tr>
|
| 229 |
-
<tr>
|
| 230 |
-
<td>8703</td>
|
| 231 |
-
<td>23</td>
|
| 232 |
-
<td>10</td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td>--- Xe c u th ng</td>
|
| 235 |
-
<td>*</td>
|
| 236 |
-
<td>*</td>
|
| 237 |
-
<td>*</td>
|
| 238 |
-
<td>*</td>
|
| 239 |
-
</tr>
|
| 240 |
-
<tr>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
<td></td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td>--- Xe tang l :</td>
|
| 246 |
-
<td></td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
</tr>
|
| 251 |
-
<tr>
|
| 252 |
-
<td>8703</td>
|
| 253 |
-
<td>23</td>
|
| 254 |
-
<td>29</td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 257 |
-
<td>4</td>
|
| 258 |
-
<td>3</td>
|
| 259 |
-
<td>2</td>
|
| 260 |
-
<td>1</td>
|
| 261 |
-
</tr>
|
| 262 |
-
<tr>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td>--- Xe ch ph m nhân:</td>
|
| 268 |
-
<td></td>
|
| 269 |
-
<td></td>
|
| 270 |
-
<td></td>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
</tr>
|
| 273 |
-
<tr>
|
| 274 |
-
<td>8703</td>
|
| 275 |
-
<td>23</td>
|
| 276 |
-
<td>39</td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 279 |
-
<td>4</td>
|
| 280 |
-
<td>3</td>
|
| 281 |
-
<td>2</td>
|
| 282 |
-
<td>1</td>
|
| 283 |
-
</tr>
|
| 284 |
-
<tr>
|
| 285 |
-
<td>8703</td>
|
| 286 |
-
<td>23</td>
|
| 287 |
-
<td>40</td>
|
| 288 |
-
<td></td>
|
| 289 |
-
<td>--- Xe ô tô có n i th t đ c thi t k nh căn h (Motor-homes)</td>
|
| 290 |
-
<td>*</td>
|
| 291 |
-
<td>*</td>
|
| 292 |
-
<td>*</td>
|
| 293 |
-
<td>*</td>
|
| 294 |
-
</tr>
|
| 295 |
-
<tr>
|
| 296 |
-
<td></td>
|
| 297 |
-
<td></td>
|
| 298 |
-
<td></td>
|
| 299 |
-
<td></td>
|
| 300 |
-
<td>--- Xe ô tô (k c xe ch ng i có khoang ch hành lý chung (station wagons), SUVs và xe th thao, nh ng không k xe van), lo i khác:</td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td></td>
|
| 304 |
-
<td></td>
|
| 305 |
-
</tr>
|
| 306 |
-
<tr>
|
| 307 |
-
<td>8703</td>
|
| 308 |
-
<td>23</td>
|
| 309 |
-
<td>61</td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc</td>
|
| 312 |
-
<td>*</td>
|
| 313 |
-
<td>*</td>
|
| 314 |
-
<td>*</td>
|
| 315 |
-
<td>*</td>
|
| 316 |
-
</tr>
|
| 317 |
-
<tr>
|
| 318 |
-
<td>8703</td>
|
| 319 |
-
<td>23</td>
|
| 320 |
-
<td>62</td>
|
| 321 |
-
<td></td>
|
| 322 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nh ng không quá 2.000 cc</td>
|
| 323 |
-
<td>*</td>
|
| 324 |
-
<td>*</td>
|
| 325 |
-
<td>*</td>
|
| 326 |
-
<td>*</td>
|
| 327 |
-
</tr>
|
| 328 |
-
<tr>
|
| 329 |
-
<td>8703</td>
|
| 330 |
-
<td>23</td>
|
| 331 |
-
<td>63</td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nh ng không quá 2.500 cc</td>
|
| 334 |
-
<td>*</td>
|
| 335 |
-
<td>*</td>
|
| 336 |
-
<td>*</td>
|
| 337 |
-
<td>*</td>
|
| 338 |
-
</tr>
|
| 339 |
-
<tr>
|
| 340 |
-
<td>8703</td>
|
| 341 |
-
<td>23</td>
|
| 342 |
-
<td>64</td>
|
| 343 |
-
<td></td>
|
| 344 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc</td>
|
| 345 |
-
<td>*</td>
|
| 346 |
-
<td>*</td>
|
| 347 |
-
<td>*</td>
|
| 348 |
-
<td>*</td>
|
| 349 |
-
</tr>
|
| 350 |
-
<tr>
|
| 351 |
-
<td></td>
|
| 352 |
-
<td></td>
|
| 353 |
-
<td></td>
|
| 354 |
-
<td></td>
|
| 355 |
-
<td>--- Lo i khác:</td>
|
| 356 |
-
<td></td>
|
| 357 |
-
<td></td>
|
| 358 |
-
<td></td>
|
| 359 |
-
<td></td>
|
| 360 |
-
</tr>
|
| 361 |
-
<tr>
|
| 362 |
-
<td>8703</td>
|
| 363 |
-
<td>23</td>
|
| 364 |
-
<td>91</td>
|
| 365 |
-
<td></td>
|
| 366 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc</td>
|
| 367 |
-
<td>*</td>
|
| 368 |
-
<td>*</td>
|
| 369 |
-
<td>*</td>
|
| 370 |
-
<td>*</td>
|
| 371 |
-
</tr>
|
| 372 |
-
<tr>
|
| 373 |
-
<td>8703</td>
|
| 374 |
-
<td>23</td>
|
| 375 |
-
<td>92</td>
|
| 376 |
-
<td></td>
|
| 377 |
-
<td>---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nh ng không quá 2.000 cc</td>
|
| 378 |
-
<td>*</td>
|
| 379 |
-
<td>*</td>
|
| 380 |
-
<td>*</td>
|
| 381 |
-
<td>*</td>
|
| 382 |
-
</tr>
|
| 383 |
-
</tbody>
|
| 384 |
-
</table>
|
| 385 |
-
</div>
|
| 386 |
-
<div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">403</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0305873a621d4d05ba7e3d9d0a012fa6.html
DELETED
|
@@ -1,310 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 920" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="3" rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mô t h àng hóa</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 11 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>8538</td>
|
| 19 |
-
<td>10</td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td>- B ng, panen, giá đ , bàn, t và các lo i h p và đ khác dùng cho các m t hàng thu c nhóm 85.37, ch a đ c l p đ t các thi t b c a chúng:</td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td>-- Dùng cho đi n áp không quá 1.000 V:</td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>8538</td>
|
| 39 |
-
<td>10</td>
|
| 40 |
-
<td>11</td>
|
| 41 |
-
<td>--- B ph n c a b đi u khi n logic l p trình c a máy t đ ng v n chuy n, b c x p và l u gi đ bán đ n cho s n xu t chỉ t i t bán đ n</td>
|
| 42 |
-
<td>5,5</td>
|
| 43 |
-
<td>4</td>
|
| 44 |
-
<td>3</td>
|
| 45 |
-
<td>1</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>8538</td>
|
| 49 |
-
<td>10</td>
|
| 50 |
-
<td>12</td>
|
| 51 |
-
<td>--- Dùng cho thi t b sóng vô tuy n</td>
|
| 52 |
-
<td>5,5</td>
|
| 53 |
-
<td>4</td>
|
| 54 |
-
<td>3</td>
|
| 55 |
-
<td>1</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>8538</td>
|
| 59 |
-
<td>10</td>
|
| 60 |
-
<td>19</td>
|
| 61 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 62 |
-
<td>5,5</td>
|
| 63 |
-
<td>4</td>
|
| 64 |
-
<td>3</td>
|
| 65 |
-
<td>1</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td>-- Dùng cho đi n áp trên 1.000 V:</td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>8538</td>
|
| 79 |
-
<td>10</td>
|
| 80 |
-
<td>21</td>
|
| 81 |
-
<td>--- B ph n c a b đi u khi n logic l p trình c a máy t đ ng v n chuy n, b c x p và l u gi đ bán đ n cho s n xu t chỉ t i t bán đ n</td>
|
| 82 |
-
<td>2</td>
|
| 83 |
-
<td>1</td>
|
| 84 |
-
<td>1</td>
|
| 85 |
-
<td>0,5</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>8538</td>
|
| 89 |
-
<td>10</td>
|
| 90 |
-
<td>22</td>
|
| 91 |
-
<td>--- Dùng cho thi t b sóng vô tuy n</td>
|
| 92 |
-
<td>2</td>
|
| 93 |
-
<td>1</td>
|
| 94 |
-
<td>1</td>
|
| 95 |
-
<td>0,5</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>8538</td>
|
| 99 |
-
<td>10</td>
|
| 100 |
-
<td>29</td>
|
| 101 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 102 |
-
<td>2</td>
|
| 103 |
-
<td>1</td>
|
| 104 |
-
<td>1</td>
|
| 105 |
-
<td>0,5</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>8538</td>
|
| 109 |
-
<td>90</td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td>- Lo i khác:</td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td>-- Dùng cho đi n áp không quá 1.000 V:</td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>8538</td>
|
| 129 |
-
<td>90</td>
|
| 130 |
-
<td>11</td>
|
| 131 |
-
<td>--- B ph n k c t m m ch in đã l p ráp c a phích c m đi n tho i; đ u n i và các b ph n dùng đ n i cho dây và cáp; đ u dò d t d i d ng mì ng lát nhi u l p (wafer prober)</td>
|
| 132 |
-
<td>5,5</td>
|
| 133 |
-
<td>4</td>
|
| 134 |
-
<td>3</td>
|
| 135 |
-
<td>1</td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td>8538</td>
|
| 139 |
-
<td>90</td>
|
| 140 |
-
<td>12</td>
|
| 141 |
-
<td>--- B ph n c a hàng hóa thu c phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32, 8536.69.39, 8536.90.12 ho c 8536.90.19</td>
|
| 142 |
-
<td>5,5</td>
|
| 143 |
-
<td>4</td>
|
| 144 |
-
<td>3</td>
|
| 145 |
-
<td>1</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>8538</td>
|
| 149 |
-
<td>90</td>
|
| 150 |
-
<td>13</td>
|
| 151 |
-
<td>--- B ph n c a hàng hóa thu c phân nhóm 8537.10.20</td>
|
| 152 |
-
<td>5,5</td>
|
| 153 |
-
<td>4</td>
|
| 154 |
-
<td>3</td>
|
| 155 |
-
<td>1</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>8538</td>
|
| 159 |
-
<td>90</td>
|
| 160 |
-
<td>19</td>
|
| 161 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 162 |
-
<td>5,5</td>
|
| 163 |
-
<td>4</td>
|
| 164 |
-
<td>3</td>
|
| 165 |
-
<td>1</td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td>-- Dùng cho đi n áp trên 1.000 V:</td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
<tr>
|
| 178 |
-
<td>8538</td>
|
| 179 |
-
<td>90</td>
|
| 180 |
-
<td>21</td>
|
| 181 |
-
<td>--- B ph n k c t m m ch in đã l p ráp c a phích c m đi n tho i; đ u n i và các b ph n dùng đ n i cho dây và cáp; đ u dò d t d i d ng mì ng lát nhi u l p (wafer prober)</td>
|
| 182 |
-
<td>1</td>
|
| 183 |
-
<td>1</td>
|
| 184 |
-
<td>0</td>
|
| 185 |
-
<td>0</td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td>8538</td>
|
| 189 |
-
<td>90</td>
|
| 190 |
-
<td>29</td>
|
| 191 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 192 |
-
<td>2</td>
|
| 193 |
-
<td>1</td>
|
| 194 |
-
<td>1</td>
|
| 195 |
-
<td>0,5</td>
|
| 196 |
-
</tr>
|
| 197 |
-
<tr>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
</tr>
|
| 207 |
-
<tr>
|
| 208 |
-
<td><b>85.39</b></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
<td></td>
|
| 211 |
-
<td><b>Đèn đi n dây tóc ho c đèn phóng đi n, k c đèn pha g n kín và đèn tia c c tím ho c tia h ng ngo i; đèn h quang.</b></td>
|
| 212 |
-
<td></td>
|
| 213 |
-
<td></td>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
<td></td>
|
| 216 |
-
</tr>
|
| 217 |
-
<tr>
|
| 218 |
-
<td>8539</td>
|
| 219 |
-
<td>10</td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td>- Đèn pha g n kín (sealed beam lamp units):</td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>8539</td>
|
| 229 |
-
<td>10</td>
|
| 230 |
-
<td>10</td>
|
| 231 |
-
<td>-- Dùng cho xe có đ ng c thu c Ch ng 87</td>
|
| 232 |
-
<td>17</td>
|
| 233 |
-
<td>15</td>
|
| 234 |
-
<td>13</td>
|
| 235 |
-
<td>11</td>
|
| 236 |
-
</tr>
|
| 237 |
-
<tr>
|
| 238 |
-
<td>8539</td>
|
| 239 |
-
<td>10</td>
|
| 240 |
-
<td>90</td>
|
| 241 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 242 |
-
<td>0</td>
|
| 243 |
-
<td>0</td>
|
| 244 |
-
<td>0</td>
|
| 245 |
-
<td>0</td>
|
| 246 |
-
</tr>
|
| 247 |
-
<tr>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td>- Các lo i bóng đèn dây tóc khác, tr bóng đèn tia c c tím ho c tia h ng ngo i:</td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td></td>
|
| 254 |
-
<td></td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
</tr>
|
| 257 |
-
<tr>
|
| 258 |
-
<td>8539</td>
|
| 259 |
-
<td>21</td>
|
| 260 |
-
<td></td>
|
| 261 |
-
<td>-- Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:</td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
</tr>
|
| 267 |
-
<tr>
|
| 268 |
-
<td>8539</td>
|
| 269 |
-
<td>21</td>
|
| 270 |
-
<td>20</td>
|
| 271 |
-
<td>--- Dùng cho thi t b y t</td>
|
| 272 |
-
<td>0</td>
|
| 273 |
-
<td>0</td>
|
| 274 |
-
<td>0</td>
|
| 275 |
-
<td>0</td>
|
| 276 |
-
</tr>
|
| 277 |
-
<tr>
|
| 278 |
-
<td>8539</td>
|
| 279 |
-
<td>21</td>
|
| 280 |
-
<td>30</td>
|
| 281 |
-
<td>--- Dùng cho xe có đ ng c</td>
|
| 282 |
-
<td>7</td>
|
| 283 |
-
<td>5,5</td>
|
| 284 |
-
<td>4</td>
|
| 285 |
-
<td>2</td>
|
| 286 |
-
</tr>
|
| 287 |
-
<tr>
|
| 288 |
-
<td>8539</td>
|
| 289 |
-
<td>21</td>
|
| 290 |
-
<td>40</td>
|
| 291 |
-
<td>--- Bóng ��èn ph n x khác</td>
|
| 292 |
-
<td>4</td>
|
| 293 |
-
<td>3</td>
|
| 294 |
-
<td>2</td>
|
| 295 |
-
<td>1</td>
|
| 296 |
-
</tr>
|
| 297 |
-
<tr>
|
| 298 |
-
<td>8539</td>
|
| 299 |
-
<td>21</td>
|
| 300 |
-
<td>90</td>
|
| 301 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 302 |
-
<td>0</td>
|
| 303 |
-
<td>0</td>
|
| 304 |
-
<td>0</td>
|
| 305 |
-
<td>0</td>
|
| 306 |
-
</tr>
|
| 307 |
-
</tbody>
|
| 308 |
-
</table>
|
| 309 |
-
</div>
|
| 310 |
-
<div data-bbox="947 962 982 977" data-label="Page-Footer">392</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/033d5423a7a74d9bbdfcab0898e498a4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,84 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="80 25 521 980" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>107</td>
|
| 5 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 6 |
+
<td>Số 11/2011/QĐ-UBND<br/>ngày 29/7/2011</td>
|
| 7 |
+
<td>Ban hành quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh</td>
|
| 8 |
+
<td>09/8/2011</td>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td>108</td>
|
| 12 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 13 |
+
<td>Số 09/2012/QĐ-UBND<br/>ngày 2/03/2012</td>
|
| 14 |
+
<td>V/v bổ sung Khoản 10 điều 7 ban hành quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thực hiện khi nhà nước thu hồi trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1467/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2011 của UBND tỉnh</td>
|
| 15 |
+
<td>12/03/2012</td>
|
| 16 |
+
</tr>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>109</td>
|
| 19 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 20 |
+
<td>Số 08/2012/QĐ-UBND<br/>ngày 2/03/2013</td>
|
| 21 |
+
<td>V/v quy định hạn mức giao đất ở làm căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh</td>
|
| 22 |
+
<td>12/03/2013</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>110</td>
|
| 26 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 27 |
+
<td>Số 11/2012/QĐ-UBND<br/>ngày 15/03/2012</td>
|
| 28 |
+
<td>Quy định về quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 29 |
+
<td>25/03/2012</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>111</td>
|
| 33 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 34 |
+
<td>Số 24/2012/QĐ-UBND<br/>ngày 20/12/2012</td>
|
| 35 |
+
<td>Giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 36 |
+
<td>01/01/2013</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>112</td>
|
| 40 |
+
<td>Quyết định</td>
|
| 41 |
+
<td>Số 40/2013/QĐ-UBND<br/>ngày 20/12/2013</td>
|
| 42 |
+
<td>Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ</td>
|
| 43 |
+
<td>01/01/2014</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
</table>
|
| 46 |
+
</div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="548 242 583 976" data-label="Section-Header">
|
| 48 |
+
<p><b>IV. LINH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (Gồm 10 văn bản: 04 Nghị quyết, 05 Quyết định, 01 Chỉ thị)</b></p>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="594 25 880 980" data-label="Table">
|
| 51 |
+
<table border="1">
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>113</td>
|
| 54 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 55 |
+
<td>Số 61/2006/NQ-HĐND<br/>ngày 17/5/2006</td>
|
| 56 |
+
<td>Về điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020</td>
|
| 57 |
+
<td>17/5/2006</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>114</td>
|
| 61 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 62 |
+
<td>Số 146/2008/NQ-HĐND<br/>ngày 22/7/2008</td>
|
| 63 |
+
<td>Về việc đổi, đặt tên đường và ngân hàng tên để sử dụng vào việc đổi, đặt tên đường của thành phố Việt Trì</td>
|
| 64 |
+
<td>22/7/2008</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>115</td>
|
| 68 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 69 |
+
<td>Số 14/2011/NQ-HĐND<br/>ngày 18/8/2011</td>
|
| 70 |
+
<td>Về quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020 và định hướng đến năm 2030</td>
|
| 71 |
+
<td>18/8/2011</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>116</td>
|
| 75 |
+
<td>Nghị quyết</td>
|
| 76 |
+
<td>Số 18/2013/NQ-HĐND</td>
|
| 77 |
+
<td>Về tăng cường công tác bảo đảm trật tự an toàn giao</td>
|
| 78 |
+
<td>13/12/2013</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
</table>
|
| 81 |
+
</div>
|
| 82 |
+
<div data-bbox="911 496 933 514" data-label="Page-Footer">
|
| 83 |
+
<p>78</p>
|
| 84 |
+
</div>
|
chandra_raw/03653f72eb5f411280718f99f69d7c0d.html
DELETED
|
@@ -1,270 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 937" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="3" rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 11 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>4810</td>
|
| 19 |
-
<td>31</td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td>-- Lo i làm toàn b b ng b t gi y t y tr ng có hàm l ng b t gi y t g thu đ c t quá trình hoá h c trên 95% so v i t ng l ng b t gi y tính theo tr ng l ng, và có đ nh l ng t 150g/m<sup>2</sup> tr xu ng:</td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td>--- D ng cu n có chỉ u r ng không quá 150 mm ho c d ng t không có chỉ u nào trên 360 mm d ng không g p:</td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>4810</td>
|
| 39 |
-
<td>31</td>
|
| 40 |
-
<td>31</td>
|
| 41 |
-
<td>---- Gi y làm n n s n xu t gi y trắng nhôm</td>
|
| 42 |
-
<td>1</td>
|
| 43 |
-
<td>0</td>
|
| 44 |
-
<td>0</td>
|
| 45 |
-
<td>0</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>4810</td>
|
| 49 |
-
<td>31</td>
|
| 50 |
-
<td>39</td>
|
| 51 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 52 |
-
<td>1</td>
|
| 53 |
-
<td>0</td>
|
| 54 |
-
<td>0</td>
|
| 55 |
-
<td>0</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td>--- Lo i khác:</td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>4810</td>
|
| 69 |
-
<td>31</td>
|
| 70 |
-
<td>91</td>
|
| 71 |
-
<td>---- Gi y làm n n s n xu t gi y trắng nhôm</td>
|
| 72 |
-
<td>1</td>
|
| 73 |
-
<td>0</td>
|
| 74 |
-
<td>0</td>
|
| 75 |
-
<td>0</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>4810</td>
|
| 79 |
-
<td>31</td>
|
| 80 |
-
<td>99</td>
|
| 81 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 82 |
-
<td>1</td>
|
| 83 |
-
<td>0</td>
|
| 84 |
-
<td>0</td>
|
| 85 |
-
<td>0</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>4810</td>
|
| 89 |
-
<td>32</td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>-- Lo i làm toàn b b ng b t gi y t y tr ng có hàm l ng b t gi y t g thu đ c t quá trình hoá h c trên 95% so v i t ng l ng b t gi y tính theo tr ng l ng, và có đ nh l ng trên 150 g/m<sup>2</sup>:</td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>4810</td>
|
| 99 |
-
<td>32</td>
|
| 100 |
-
<td>30</td>
|
| 101 |
-
<td>--- D ng cu n có chỉ u r ng không quá 150 mm ho c d ng t không có chỉ u nào trên 360 mm d ng không g p</td>
|
| 102 |
-
<td>4</td>
|
| 103 |
-
<td>3</td>
|
| 104 |
-
<td>2</td>
|
| 105 |
-
<td>1</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>4810</td>
|
| 109 |
-
<td>32</td>
|
| 110 |
-
<td>90</td>
|
| 111 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 112 |
-
<td>4</td>
|
| 113 |
-
<td>3</td>
|
| 114 |
-
<td>2</td>
|
| 115 |
-
<td>1</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>4810</td>
|
| 119 |
-
<td>39</td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td>-- Lo i khác:</td>
|
| 122 |
-
<td></td>
|
| 123 |
-
<td></td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
<td></td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>4810</td>
|
| 129 |
-
<td>39</td>
|
| 130 |
-
<td>30</td>
|
| 131 |
-
<td>--- D ng cu n có chỉ u r ng không quá 150 mm ho c d ng t không có chỉ u nào trên 360 mm d ng không g p</td>
|
| 132 |
-
<td>4</td>
|
| 133 |
-
<td>3</td>
|
| 134 |
-
<td>2</td>
|
| 135 |
-
<td>1</td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td>4810</td>
|
| 139 |
-
<td>39</td>
|
| 140 |
-
<td>90</td>
|
| 141 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 142 |
-
<td>4</td>
|
| 143 |
-
<td>3</td>
|
| 144 |
-
<td>2</td>
|
| 145 |
-
<td>1</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td>- Gi y và bìa khác:</td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>4810</td>
|
| 159 |
-
<td>92</td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td>-- Lo i nhi u l p:</td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td>4810</td>
|
| 169 |
-
<td>92</td>
|
| 170 |
-
<td>40</td>
|
| 171 |
-
<td>--- D ng cu n có chỉ u r ng không quá 150 mm ho c d ng t không có chỉ u nào trên 360 mm d ng không g p</td>
|
| 172 |
-
<td>1</td>
|
| 173 |
-
<td>0</td>
|
| 174 |
-
<td>0</td>
|
| 175 |
-
<td>0</td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
<tr>
|
| 178 |
-
<td>4810</td>
|
| 179 |
-
<td>92</td>
|
| 180 |
-
<td>90</td>
|
| 181 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 182 |
-
<td>1</td>
|
| 183 |
-
<td>0</td>
|
| 184 |
-
<td>0</td>
|
| 185 |
-
<td>0</td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td>4810</td>
|
| 189 |
-
<td>99</td>
|
| 190 |
-
<td></td>
|
| 191 |
-
<td>-- Lo i khác:</td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
<td></td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
</tr>
|
| 197 |
-
<tr>
|
| 198 |
-
<td>4810</td>
|
| 199 |
-
<td>99</td>
|
| 200 |
-
<td>40</td>
|
| 201 |
-
<td>--- D ng cu n có chỉ u r ng không quá 150 mm ho c d ng t không có chỉ u nào trên 360 mm d ng không g p</td>
|
| 202 |
-
<td>1</td>
|
| 203 |
-
<td>0</td>
|
| 204 |
-
<td>0</td>
|
| 205 |
-
<td>0</td>
|
| 206 |
-
</tr>
|
| 207 |
-
<tr>
|
| 208 |
-
<td>4810</td>
|
| 209 |
-
<td>99</td>
|
| 210 |
-
<td>90</td>
|
| 211 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 212 |
-
<td>1</td>
|
| 213 |
-
<td>0</td>
|
| 214 |
-
<td>0</td>
|
| 215 |
-
<td>0</td>
|
| 216 |
-
</tr>
|
| 217 |
-
<tr>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td><b>48.11</b></td>
|
| 229 |
-
<td></td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td><b>Gi y, bìa, t m xenlulo và màng x s i xenlulo, đã trắng, th m t m, ph , nhu m màu b m t, trang trí ho c in b m t, d ng cu n ho c t hình ch nh t (k c hình vuông), v i kích th c b t kỳ, tr các lo i thu c các nhóm 48.03, 48.09 ho c 48.10.</b></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
</tr>
|
| 237 |
-
<tr>
|
| 238 |
-
<td>4811</td>
|
| 239 |
-
<td>10</td>
|
| 240 |
-
<td></td>
|
| 241 |
-
<td>- Gi y và bìa đã quét h c ín, ch t bi-tum ho c nh a đ ng:</td>
|
| 242 |
-
<td></td>
|
| 243 |
-
<td></td>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
</tr>
|
| 247 |
-
<tr>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
<td>-- D ng cu n có chỉ u r ng t 15 cm tr xu ng ho c d ng t hình ch nh t (k c hình vuông) không có chỉ u nào trên 36 cm d ng không g p:</td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td></td>
|
| 254 |
-
<td></td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
</tr>
|
| 257 |
-
<tr>
|
| 258 |
-
<td>4811</td>
|
| 259 |
-
<td>10</td>
|
| 260 |
-
<td>21</td>
|
| 261 |
-
<td>--- T m ph sàn làm t gi y ho c bìa</td>
|
| 262 |
-
<td>2</td>
|
| 263 |
-
<td>2</td>
|
| 264 |
-
<td>2</td>
|
| 265 |
-
<td>2</td>
|
| 266 |
-
</tr>
|
| 267 |
-
</tbody>
|
| 268 |
-
</table>
|
| 269 |
-
</div>
|
| 270 |
-
<div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">185</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0376862d49c44caab4e7f2bbf8d4e04f.html
DELETED
|
@@ -1,318 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
|
| 8 |
-
<th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 14 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
</thead>
|
| 17 |
-
<tbody>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>7216</td>
|
| 20 |
-
<td>61 00</td>
|
| 21 |
-
<td>-- Thu đ c t các s n ph m cán ph ng</td>
|
| 22 |
-
<td>*</td>
|
| 23 |
-
<td>*</td>
|
| 24 |
-
<td>*</td>
|
| 25 |
-
<td>*</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>7216</td>
|
| 29 |
-
<td>69 00</td>
|
| 30 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 31 |
-
<td>2,5</td>
|
| 32 |
-
<td>0</td>
|
| 33 |
-
<td>0</td>
|
| 34 |
-
<td>0</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td>- Lo i khác:</td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
</tr>
|
| 45 |
-
<tr>
|
| 46 |
-
<td>7216</td>
|
| 47 |
-
<td>91 00</td>
|
| 48 |
-
<td>-- Đ c t o hình ho c hoàn thi n trong quá trình gia công ngu i t các s n ph m cán ph ng</td>
|
| 49 |
-
<td>*</td>
|
| 50 |
-
<td>*</td>
|
| 51 |
-
<td>*</td>
|
| 52 |
-
<td>*</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>7216</td>
|
| 56 |
-
<td>99 00</td>
|
| 57 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 58 |
-
<td>2,5</td>
|
| 59 |
-
<td>0</td>
|
| 60 |
-
<td>0</td>
|
| 61 |
-
<td>0</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td><b>72.17</b></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td><b>Dây c as t ho c thép không h p kim.</b></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>7217</td>
|
| 83 |
-
<td>10</td>
|
| 84 |
-
<td>- Không đ c m ho c trắng, đã ho c ch a đ c đánh bóng:</td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>7217</td>
|
| 92 |
-
<td>10 10</td>
|
| 93 |
-
<td>-- Có hàm l ng carbon đ i 0,25% tính theo tr ng l ng</td>
|
| 94 |
-
<td>4</td>
|
| 95 |
-
<td>3</td>
|
| 96 |
-
<td>2</td>
|
| 97 |
-
<td>1</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td>-- Có hàm l ng carbon t 0,25% đ n đ i 0,6% tính theo tr ng l ng:</td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>7217</td>
|
| 110 |
-
<td>10 22</td>
|
| 111 |
-
<td>--- Dây tanh; thép dây d t cu n tang; thép dây d ng l c; dây thép d c t g t</td>
|
| 112 |
-
<td>2</td>
|
| 113 |
-
<td>1</td>
|
| 114 |
-
<td>1</td>
|
| 115 |
-
<td>0,5</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>7217</td>
|
| 119 |
-
<td>10 29</td>
|
| 120 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 121 |
-
<td>2</td>
|
| 122 |
-
<td>1</td>
|
| 123 |
-
<td>1</td>
|
| 124 |
-
<td>0,5</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td>-- Có hàm l ng carbon t 0,6% tr lên tính theo tr ng l ng:</td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>7217</td>
|
| 137 |
-
<td>10 31</td>
|
| 138 |
-
<td>--- Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây d t cu n tang; thép dây d ng l c; dây thép d c t g t</td>
|
| 139 |
-
<td>2</td>
|
| 140 |
-
<td>1</td>
|
| 141 |
-
<td>1</td>
|
| 142 |
-
<td>0,5</td>
|
| 143 |
-
</tr>
|
| 144 |
-
<tr>
|
| 145 |
-
<td>7217</td>
|
| 146 |
-
<td>10 39</td>
|
| 147 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 148 |
-
<td>2</td>
|
| 149 |
-
<td>1</td>
|
| 150 |
-
<td>1</td>
|
| 151 |
-
<td>0,5</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
<tr>
|
| 154 |
-
<td>7217</td>
|
| 155 |
-
<td>20</td>
|
| 156 |
-
<td>- Đ c m ho c trắng k m:</td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
</tr>
|
| 162 |
-
<tr>
|
| 163 |
-
<td>7217</td>
|
| 164 |
-
<td>20 10</td>
|
| 165 |
-
<td>-- Ch a hàm l ng carbon đ i 0,25% tính theo tr ng l ng</td>
|
| 166 |
-
<td>4</td>
|
| 167 |
-
<td>3</td>
|
| 168 |
-
<td>2</td>
|
| 169 |
-
<td>1</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>7217</td>
|
| 173 |
-
<td>20 20</td>
|
| 174 |
-
<td>-- Ch a hàm l ng carbon t 0,25% đ n đ i 0,45% tính theo tr ng l ng</td>
|
| 175 |
-
<td>2</td>
|
| 176 |
-
<td>1</td>
|
| 177 |
-
<td>1</td>
|
| 178 |
-
<td>0,5</td>
|
| 179 |
-
</tr>
|
| 180 |
-
<tr>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td>-- Ch a hàm l ng carbon t 0,45% tr lên tính theo tr ng l ng:</td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
</tr>
|
| 189 |
-
<tr>
|
| 190 |
-
<td>7217</td>
|
| 191 |
-
<td>20 91</td>
|
| 192 |
-
<td>--- Dây thép dùng làm lối cho cáp d n đi n b ng nhôm (ACSR)</td>
|
| 193 |
-
<td>0</td>
|
| 194 |
-
<td>0</td>
|
| 195 |
-
<td>0</td>
|
| 196 |
-
<td>0</td>
|
| 197 |
-
</tr>
|
| 198 |
-
<tr>
|
| 199 |
-
<td>7217</td>
|
| 200 |
-
<td>20 99</td>
|
| 201 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 202 |
-
<td>2</td>
|
| 203 |
-
<td>1</td>
|
| 204 |
-
<td>1</td>
|
| 205 |
-
<td>0,5</td>
|
| 206 |
-
</tr>
|
| 207 |
-
<tr>
|
| 208 |
-
<td>7217</td>
|
| 209 |
-
<td>30</td>
|
| 210 |
-
<td>- Đ c m ho c trắng kim lo i c b n khác:</td>
|
| 211 |
-
<td></td>
|
| 212 |
-
<td></td>
|
| 213 |
-
<td></td>
|
| 214 |
-
<td></td>
|
| 215 |
-
</tr>
|
| 216 |
-
<tr>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
<td></td>
|
| 219 |
-
<td>-- Có hàm l ng carbon đ i 0,25% tính theo tr ng l ng:</td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
<td></td>
|
| 222 |
-
<td></td>
|
| 223 |
-
<td></td>
|
| 224 |
-
</tr>
|
| 225 |
-
<tr>
|
| 226 |
-
<td>7217</td>
|
| 227 |
-
<td>30 11</td>
|
| 228 |
-
<td>--- M ho c trắng thi c</td>
|
| 229 |
-
<td>4</td>
|
| 230 |
-
<td>3</td>
|
| 231 |
-
<td>2</td>
|
| 232 |
-
<td>1</td>
|
| 233 |
-
</tr>
|
| 234 |
-
<tr>
|
| 235 |
-
<td>7217</td>
|
| 236 |
-
<td>30 19</td>
|
| 237 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 238 |
-
<td>4</td>
|
| 239 |
-
<td>3</td>
|
| 240 |
-
<td>2</td>
|
| 241 |
-
<td>1</td>
|
| 242 |
-
</tr>
|
| 243 |
-
<tr>
|
| 244 |
-
<td></td>
|
| 245 |
-
<td></td>
|
| 246 |
-
<td>-- Có hàm l ng carbon t 0,25% đ n đ i 0,6% tính theo tr ng l ng:</td>
|
| 247 |
-
<td></td>
|
| 248 |
-
<td></td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
<td></td>
|
| 251 |
-
</tr>
|
| 252 |
-
<tr>
|
| 253 |
-
<td>7217</td>
|
| 254 |
-
<td>30 21</td>
|
| 255 |
-
<td>--- M ho c trắng thi c</td>
|
| 256 |
-
<td>0</td>
|
| 257 |
-
<td>0</td>
|
| 258 |
-
<td>0</td>
|
| 259 |
-
<td>0</td>
|
| 260 |
-
</tr>
|
| 261 |
-
<tr>
|
| 262 |
-
<td>7217</td>
|
| 263 |
-
<td>30 29</td>
|
| 264 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 265 |
-
<td>0</td>
|
| 266 |
-
<td>0</td>
|
| 267 |
-
<td>0</td>
|
| 268 |
-
<td>0</td>
|
| 269 |
-
</tr>
|
| 270 |
-
<tr>
|
| 271 |
-
<td></td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td>-- Có hàm l ng carbon t 0,6% tr lên tính theo tr ng l ng:</td>
|
| 274 |
-
<td></td>
|
| 275 |
-
<td></td>
|
| 276 |
-
<td></td>
|
| 277 |
-
<td></td>
|
| 278 |
-
</tr>
|
| 279 |
-
<tr>
|
| 280 |
-
<td>7217</td>
|
| 281 |
-
<td>30 31</td>
|
| 282 |
-
<td>--- Dây thép ph h p kim đ ng lo i dùng đ làm tanh l p cao su lo i b m h i (dây tanh)</td>
|
| 283 |
-
<td>0</td>
|
| 284 |
-
<td>0</td>
|
| 285 |
-
<td>0</td>
|
| 286 |
-
<td>0</td>
|
| 287 |
-
</tr>
|
| 288 |
-
<tr>
|
| 289 |
-
<td>7217</td>
|
| 290 |
-
<td>30 32</td>
|
| 291 |
-
<td>--- Lo i khác, m ho c trắng thi c</td>
|
| 292 |
-
<td>2</td>
|
| 293 |
-
<td>1</td>
|
| 294 |
-
<td>1</td>
|
| 295 |
-
<td>0,5</td>
|
| 296 |
-
</tr>
|
| 297 |
-
<tr>
|
| 298 |
-
<td>7217</td>
|
| 299 |
-
<td>30 39</td>
|
| 300 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 301 |
-
<td>2</td>
|
| 302 |
-
<td>1</td>
|
| 303 |
-
<td>1</td>
|
| 304 |
-
<td>0,5</td>
|
| 305 |
-
</tr>
|
| 306 |
-
<tr>
|
| 307 |
-
<td>7217</td>
|
| 308 |
-
<td>90</td>
|
| 309 |
-
<td>- Lo i khác:</td>
|
| 310 |
-
<td></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td></td>
|
| 313 |
-
<td></td>
|
| 314 |
-
</tr>
|
| 315 |
-
</tbody>
|
| 316 |
-
</table>
|
| 317 |
-
</div>
|
| 318 |
-
<div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">270</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03b18d9c12134ac7a74285ba0a9c9042.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="175 83 925 162" data-label="Text"><p>10. Phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 28.000.000 đồng đến 32.000.000 đồng đối với tổ chức là chủ xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự xe ô tô thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="175 175 925 254" data-label="Text"><p>a) Giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 6 Điều 24 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 6 Điều 24 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="175 266 925 345" data-label="Text"><p>b) Giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 25 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 25 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="175 356 925 435" data-label="Text"><p>c) Giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 33 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 33 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="173 446 925 582" data-label="Text"><p>11. Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 32.000.000 đồng đến 36.000.000 đồng đối với tổ chức là chủ xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự xe ô tô khi giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 7 Điều 24 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 7 Điều 24 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="173 594 923 672" data-label="Text"><p>12. Phạt tiền từ 18.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 36.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với tổ chức là chủ xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự xe ô tô thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="172 685 923 764" data-label="Text"><p>a) Giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 8 Điều 24 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 8 Điều 24 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="172 775 923 854" data-label="Text"><p>b) Giao phương tiện hoặc để cho người làm công, người đại diện điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 5 Điều 33 Nghị định này hoặc trực tiếp điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 5 Điều 33 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="172 865 923 927" data-label="Text"><p>13. Phạt tiền từ 28.000.000 đồng đến 32.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 56.000.000 đồng đến 64.000.000 đồng đối với tổ chức là chủ xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự xe ô tô khi giao phương tiện</p></div><div data-bbox="888 939 919 958" data-label="Page-Footer"><p>58</p></div>
|
chandra_raw/03bfe0165fa544dbb017221c389735de.html
DELETED
|
@@ -1,382 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
|
| 9 |
-
<th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 14 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 15 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
</thead>
|
| 18 |
-
<tbody>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>5507</td>
|
| 21 |
-
<td>00</td>
|
| 22 |
-
<td>00</td>
|
| 23 |
-
<td>X staple tái t o, đã ch i thô, ch i k ho c gia công cách khác đ kéo s i.</td>
|
| 24 |
-
<td>0</td>
|
| 25 |
-
<td>0</td>
|
| 26 |
-
<td>0</td>
|
| 27 |
-
<td>0</td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>55.08</td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td>Ch khâu làm t x staple nhân t o, đã ho c ch a đóng gói đ bán l .</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>5508</td>
|
| 41 |
-
<td>10</td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td>-T x staple t ngh p:</td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>5508</td>
|
| 51 |
-
<td>10</td>
|
| 52 |
-
<td>10</td>
|
| 53 |
-
<td>-- Đóng gói đ bán l</td>
|
| 54 |
-
<td>2</td>
|
| 55 |
-
<td>1</td>
|
| 56 |
-
<td>1</td>
|
| 57 |
-
<td>0,5</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>5508</td>
|
| 61 |
-
<td>10</td>
|
| 62 |
-
<td>90</td>
|
| 63 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 64 |
-
<td>2</td>
|
| 65 |
-
<td>1</td>
|
| 66 |
-
<td>1</td>
|
| 67 |
-
<td>0,5</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td>5508</td>
|
| 71 |
-
<td>20</td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td>-T x staple tái t o:</td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td>5508</td>
|
| 81 |
-
<td>20</td>
|
| 82 |
-
<td>10</td>
|
| 83 |
-
<td>-- Đóng gói đ bán l</td>
|
| 84 |
-
<td>2</td>
|
| 85 |
-
<td>1</td>
|
| 86 |
-
<td>1</td>
|
| 87 |
-
<td>0,5</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>5508</td>
|
| 91 |
-
<td>20</td>
|
| 92 |
-
<td>90</td>
|
| 93 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 94 |
-
<td>2</td>
|
| 95 |
-
<td>1</td>
|
| 96 |
-
<td>1</td>
|
| 97 |
-
<td>0,5</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>55.09</td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td>S i (tr ch khâu) t x staple t ngh p, ch a đóng gói đ bán l .</td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td>- Có t tr ng x staple b ng ni lông ho c các polyamit khác t 85% tr lên:</td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>5509</td>
|
| 121 |
-
<td>11</td>
|
| 122 |
-
<td>00</td>
|
| 123 |
-
<td>-- S i đ n</td>
|
| 124 |
-
<td>2</td>
|
| 125 |
-
<td>1</td>
|
| 126 |
-
<td>1</td>
|
| 127 |
-
<td>0,5</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>5509</td>
|
| 131 |
-
<td>12</td>
|
| 132 |
-
<td>00</td>
|
| 133 |
-
<td>-- S i xe (folded) ho c s i cáp</td>
|
| 134 |
-
<td>2</td>
|
| 135 |
-
<td>1</td>
|
| 136 |
-
<td>1</td>
|
| 137 |
-
<td>0,5</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td>- Có t tr ng x staple polyeste t 85% tr lên:</td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td>5509</td>
|
| 151 |
-
<td>21</td>
|
| 152 |
-
<td>00</td>
|
| 153 |
-
<td>-- S i đ n</td>
|
| 154 |
-
<td>2</td>
|
| 155 |
-
<td>1</td>
|
| 156 |
-
<td>1</td>
|
| 157 |
-
<td>0,5</td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>5509</td>
|
| 161 |
-
<td>22</td>
|
| 162 |
-
<td>00</td>
|
| 163 |
-
<td>-- S i xe (folded) ho c s i cáp</td>
|
| 164 |
-
<td>2</td>
|
| 165 |
-
<td>1</td>
|
| 166 |
-
<td>1</td>
|
| 167 |
-
<td>0,5</td>
|
| 168 |
-
</tr>
|
| 169 |
-
<tr>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td>- Có t tr ng x staple b ng acrylic ho c modacrylic t 85% tr lên:</td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td>5509</td>
|
| 181 |
-
<td>31</td>
|
| 182 |
-
<td>00</td>
|
| 183 |
-
<td>-- S i đ n</td>
|
| 184 |
-
<td>2</td>
|
| 185 |
-
<td>1</td>
|
| 186 |
-
<td>1</td>
|
| 187 |
-
<td>0,5</td>
|
| 188 |
-
</tr>
|
| 189 |
-
<tr>
|
| 190 |
-
<td>5509</td>
|
| 191 |
-
<td>32</td>
|
| 192 |
-
<td>00</td>
|
| 193 |
-
<td>-- S i xe (folded) ho c s i cáp</td>
|
| 194 |
-
<td>2</td>
|
| 195 |
-
<td>1</td>
|
| 196 |
-
<td>1</td>
|
| 197 |
-
<td>0,5</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td>- S i khác, có t tr ng x staple t ngh p t 85% tr lên:</td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
</tr>
|
| 209 |
-
<tr>
|
| 210 |
-
<td>5509</td>
|
| 211 |
-
<td>41</td>
|
| 212 |
-
<td>00</td>
|
| 213 |
-
<td>-- S i đ n</td>
|
| 214 |
-
<td>2</td>
|
| 215 |
-
<td>1</td>
|
| 216 |
-
<td>1</td>
|
| 217 |
-
<td>0,5</td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td>5509</td>
|
| 221 |
-
<td>42</td>
|
| 222 |
-
<td>00</td>
|
| 223 |
-
<td>-- S i xe (folded) ho c s i cáp</td>
|
| 224 |
-
<td>2</td>
|
| 225 |
-
<td>1</td>
|
| 226 |
-
<td>1</td>
|
| 227 |
-
<td>0,5</td>
|
| 228 |
-
</tr>
|
| 229 |
-
<tr>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td>- S i khác, t x staple polyeste:</td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
</tr>
|
| 239 |
-
<tr>
|
| 240 |
-
<td>5509</td>
|
| 241 |
-
<td>51</td>
|
| 242 |
-
<td>00</td>
|
| 243 |
-
<td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i x staple tái t o</td>
|
| 244 |
-
<td>2</td>
|
| 245 |
-
<td>1</td>
|
| 246 |
-
<td>1</td>
|
| 247 |
-
<td>0,5</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>5509</td>
|
| 251 |
-
<td>52</td>
|
| 252 |
-
<td></td>
|
| 253 |
-
<td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i lông c u hay lông đ ng v t lo i m n:</td>
|
| 254 |
-
<td></td>
|
| 255 |
-
<td></td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
</tr>
|
| 259 |
-
<tr>
|
| 260 |
-
<td>5509</td>
|
| 261 |
-
<td>52</td>
|
| 262 |
-
<td>10</td>
|
| 263 |
-
<td>--- S i đ n</td>
|
| 264 |
-
<td>0</td>
|
| 265 |
-
<td>0</td>
|
| 266 |
-
<td>0</td>
|
| 267 |
-
<td>0</td>
|
| 268 |
-
</tr>
|
| 269 |
-
<tr>
|
| 270 |
-
<td>5509</td>
|
| 271 |
-
<td>52</td>
|
| 272 |
-
<td>90</td>
|
| 273 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 274 |
-
<td>0</td>
|
| 275 |
-
<td>0</td>
|
| 276 |
-
<td>0</td>
|
| 277 |
-
<td>0</td>
|
| 278 |
-
</tr>
|
| 279 |
-
<tr>
|
| 280 |
-
<td>5509</td>
|
| 281 |
-
<td>53</td>
|
| 282 |
-
<td>00</td>
|
| 283 |
-
<td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i bóng</td>
|
| 284 |
-
<td>2</td>
|
| 285 |
-
<td>1</td>
|
| 286 |
-
<td>1</td>
|
| 287 |
-
<td>0,5</td>
|
| 288 |
-
</tr>
|
| 289 |
-
<tr>
|
| 290 |
-
<td>5509</td>
|
| 291 |
-
<td>59</td>
|
| 292 |
-
<td>00</td>
|
| 293 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 294 |
-
<td>2</td>
|
| 295 |
-
<td>1</td>
|
| 296 |
-
<td>1</td>
|
| 297 |
-
<td>0,5</td>
|
| 298 |
-
</tr>
|
| 299 |
-
<tr>
|
| 300 |
-
<td></td>
|
| 301 |
-
<td></td>
|
| 302 |
-
<td></td>
|
| 303 |
-
<td>- S i khác, t x staple b ng acrylic ho c modacrylic:</td>
|
| 304 |
-
<td></td>
|
| 305 |
-
<td></td>
|
| 306 |
-
<td></td>
|
| 307 |
-
<td></td>
|
| 308 |
-
</tr>
|
| 309 |
-
<tr>
|
| 310 |
-
<td>5509</td>
|
| 311 |
-
<td>61</td>
|
| 312 |
-
<td>00</td>
|
| 313 |
-
<td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i lông c u hay lông đ ng v t lo i m n</td>
|
| 314 |
-
<td>2</td>
|
| 315 |
-
<td>1</td>
|
| 316 |
-
<td>1</td>
|
| 317 |
-
<td>0,5</td>
|
| 318 |
-
</tr>
|
| 319 |
-
<tr>
|
| 320 |
-
<td>5509</td>
|
| 321 |
-
<td>62</td>
|
| 322 |
-
<td>00</td>
|
| 323 |
-
<td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i bóng</td>
|
| 324 |
-
<td>2</td>
|
| 325 |
-
<td>1</td>
|
| 326 |
-
<td>1</td>
|
| 327 |
-
<td>0,5</td>
|
| 328 |
-
</tr>
|
| 329 |
-
<tr>
|
| 330 |
-
<td>5509</td>
|
| 331 |
-
<td>69</td>
|
| 332 |
-
<td>00</td>
|
| 333 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 334 |
-
<td>2</td>
|
| 335 |
-
<td>1</td>
|
| 336 |
-
<td>1</td>
|
| 337 |
-
<td>0,5</td>
|
| 338 |
-
</tr>
|
| 339 |
-
<tr>
|
| 340 |
-
<td></td>
|
| 341 |
-
<td></td>
|
| 342 |
-
<td></td>
|
| 343 |
-
<td>- S i khác:</td>
|
| 344 |
-
<td></td>
|
| 345 |
-
<td></td>
|
| 346 |
-
<td></td>
|
| 347 |
-
<td></td>
|
| 348 |
-
</tr>
|
| 349 |
-
<tr>
|
| 350 |
-
<td>5509</td>
|
| 351 |
-
<td>91</td>
|
| 352 |
-
<td>00</td>
|
| 353 |
-
<td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i lông c u hay lông đ ng v t lo i m n</td>
|
| 354 |
-
<td>2</td>
|
| 355 |
-
<td>1</td>
|
| 356 |
-
<td>1</td>
|
| 357 |
-
<td>0,5</td>
|
| 358 |
-
</tr>
|
| 359 |
-
<tr>
|
| 360 |
-
<td>5509</td>
|
| 361 |
-
<td>92</td>
|
| 362 |
-
<td>00</td>
|
| 363 |
-
<td>-- Đ c pha ch y u ho c pha duy nh t v i bóng</td>
|
| 364 |
-
<td>2</td>
|
| 365 |
-
<td>1</td>
|
| 366 |
-
<td>1</td>
|
| 367 |
-
<td>0,5</td>
|
| 368 |
-
</tr>
|
| 369 |
-
<tr>
|
| 370 |
-
<td>5509</td>
|
| 371 |
-
<td>99</td>
|
| 372 |
-
<td>00</td>
|
| 373 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 374 |
-
<td>2</td>
|
| 375 |
-
<td>1</td>
|
| 376 |
-
<td>1</td>
|
| 377 |
-
<td>0,5</td>
|
| 378 |
-
</tr>
|
| 379 |
-
</tbody>
|
| 380 |
-
</table>
|
| 381 |
-
</div>
|
| 382 |
-
<div data-bbox="946 962 981 977" data-label="Page-Footer">207</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03c67b9809874f0db591a1aa22b7e2d9.html
DELETED
|
@@ -1,144 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="166 103 412 124" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p><b>1.4. Đất nông nghiệp khác:</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="164 123 880 234" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Đất nông nghiệp khác bao gồm: đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được phép luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="699 239 874 259" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p><i>DVT: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></i></p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="159 256 870 597" data-label="Table">
|
| 11 |
-
<table border="1">
|
| 12 |
-
<thead>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">Số TT</th>
|
| 15 |
-
<th rowspan="2">Tên đơn vị hành chính</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="3">Giá đất</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>VT1</th>
|
| 20 |
-
<th>VT2</th>
|
| 21 |
-
<th>VT3</th>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
</thead>
|
| 24 |
-
<tbody>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td>1</td>
|
| 27 |
-
<td>Thị trấn Liên Nghĩa</td>
|
| 28 |
-
<td>70</td>
|
| 29 |
-
<td>56</td>
|
| 30 |
-
<td>35</td>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td>2</td>
|
| 34 |
-
<td>Xã Hiệp Thạnh</td>
|
| 35 |
-
<td>60</td>
|
| 36 |
-
<td>48</td>
|
| 37 |
-
<td>30</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>3</td>
|
| 41 |
-
<td>Xã Liên Hiệp</td>
|
| 42 |
-
<td>60</td>
|
| 43 |
-
<td>48</td>
|
| 44 |
-
<td>30</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>4</td>
|
| 48 |
-
<td>Xã Hiệp An</td>
|
| 49 |
-
<td>60</td>
|
| 50 |
-
<td>48</td>
|
| 51 |
-
<td>30</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td>5</td>
|
| 55 |
-
<td>Xã N' Thôn Hạ</td>
|
| 56 |
-
<td>56</td>
|
| 57 |
-
<td>45</td>
|
| 58 |
-
<td>28</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td>6</td>
|
| 62 |
-
<td>Xã Bình Thạnh</td>
|
| 63 |
-
<td>56</td>
|
| 64 |
-
<td>45</td>
|
| 65 |
-
<td>28</td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>7</td>
|
| 69 |
-
<td>Xã Tân Hội</td>
|
| 70 |
-
<td>58</td>
|
| 71 |
-
<td>46</td>
|
| 72 |
-
<td>29</td>
|
| 73 |
-
</tr>
|
| 74 |
-
<tr>
|
| 75 |
-
<td>8</td>
|
| 76 |
-
<td>Xã Tân Thành</td>
|
| 77 |
-
<td>56</td>
|
| 78 |
-
<td>45</td>
|
| 79 |
-
<td>28</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>9</td>
|
| 83 |
-
<td>Xã Phú Hội</td>
|
| 84 |
-
<td>58</td>
|
| 85 |
-
<td>46</td>
|
| 86 |
-
<td>29</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>10</td>
|
| 90 |
-
<td>Xã Ninh Gia</td>
|
| 91 |
-
<td>56</td>
|
| 92 |
-
<td>45</td>
|
| 93 |
-
<td>28</td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>11</td>
|
| 97 |
-
<td>Xã Tà Hine</td>
|
| 98 |
-
<td>35</td>
|
| 99 |
-
<td>28</td>
|
| 100 |
-
<td>18</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>12</td>
|
| 104 |
-
<td>Xã Ninh Loan</td>
|
| 105 |
-
<td>56</td>
|
| 106 |
-
<td>45</td>
|
| 107 |
-
<td>28</td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td>13</td>
|
| 111 |
-
<td>Xã Đà Loan</td>
|
| 112 |
-
<td>56</td>
|
| 113 |
-
<td>45</td>
|
| 114 |
-
<td>28</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>14</td>
|
| 118 |
-
<td>Xã Tà Năng</td>
|
| 119 |
-
<td>35</td>
|
| 120 |
-
<td>28</td>
|
| 121 |
-
<td>18</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>15</td>
|
| 125 |
-
<td>Xã Đa Quyn</td>
|
| 126 |
-
<td>35</td>
|
| 127 |
-
<td>28</td>
|
| 128 |
-
<td>18</td>
|
| 129 |
-
</tr>
|
| 130 |
-
</tbody>
|
| 131 |
-
</table>
|
| 132 |
-
</div>
|
| 133 |
-
<div data-bbox="161 613 874 671" data-label="Section-Header">
|
| 134 |
-
<p><b>1.5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn, khu quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn:</b></p>
|
| 135 |
-
</div>
|
| 136 |
-
<div data-bbox="160 672 874 802" data-label="Text">
|
| 137 |
-
<p>Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; nếu khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư. Giá đất trong các trường hợp này được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn xã, cùng vị trí (theo bảng giá 1.1, 1.2, 1.3 và 1.4 nêu trên).</p>
|
| 138 |
-
</div>
|
| 139 |
-
<div data-bbox="160 803 866 862" data-label="Text">
|
| 140 |
-
<p>Giá đất nông nghiệp nằm trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn đã xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt quy định bằng 02 lần mức giá đất cùng loại, cùng khu vực, cùng vị trí.</p>
|
| 141 |
-
</div>
|
| 142 |
-
<div data-bbox="873 934 892 949" data-label="Page-Footer">
|
| 143 |
-
<p>3</p>
|
| 144 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03d5a8d824ec4dca8da91129c0252ffa.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,55 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="64 54 506 303" data-label="List-Group">
|
| 2 |
+
<ul>
|
| 3 |
+
<li>- Nơi làm việc được bố trí khoa học, hợp lý.</li>
|
| 4 |
+
<li>- Hộ chiếu thi công</li>
|
| 5 |
+
<li>- Búa, clê, mỏ lết, xẻng, chèo, cuốc chim;</li>
|
| 6 |
+
<li>- Khối bê tông, vữa bê tông;</li>
|
| 7 |
+
<li>- Máy nâng, máy chèn;</li>
|
| 8 |
+
<li>- Dây dọi, thước nivô;</li>
|
| 9 |
+
<li>- Đất đá chèn;</li>
|
| 10 |
+
<li>- Thúng, xe goòng, hòm đựng dụng cụ;</li>
|
| 11 |
+
<li>- Sở bàn giao.</li>
|
| 12 |
+
</ul>
|
| 13 |
+
</div>
|
| 14 |
+
<div data-bbox="72 307 570 326" data-label="Section-Header">
|
| 15 |
+
<h2>V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG</h2>
|
| 16 |
+
</div>
|
| 17 |
+
<div data-bbox="67 348 836 733" data-label="Table">
|
| 18 |
+
<table border="1">
|
| 19 |
+
<thead>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<th>Tiêu chí đánh giá</th>
|
| 22 |
+
<th>Cách thức đánh giá</th>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
</thead>
|
| 25 |
+
<tbody>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>
|
| 28 |
+
<ul>
|
| 29 |
+
<li>- Lựa chọn đúng dụng cụ, vật tư cần thiết cho công việc.</li>
|
| 30 |
+
<li>- Cùng cố vô chống lấp trước đảm bảo an toàn.</li>
|
| 31 |
+
<li>- Sử dụng thành thạo dụng cụ thủ công đào và san phẳng đáy hố</li>
|
| 32 |
+
<li>- Lắp ghép các khối bê tông đúng quy trình;</li>
|
| 33 |
+
<li>- Kiểm tra, điều chỉnh và cố định vô chống đảm bảo an toàn;</li>
|
| 34 |
+
<li>- Chèn lấp đất đá vào khoảng trống phía sau vô chống theo yêu cầu kỹ thuật</li>
|
| 35 |
+
<li>- Đảm bảo thời gian thực hiện.</li>
|
| 36 |
+
</ul>
|
| 37 |
+
</td>
|
| 38 |
+
<td>
|
| 39 |
+
<ul>
|
| 40 |
+
<li>- Kiểm tra, so sánh với yêu cầu công việc.</li>
|
| 41 |
+
<li>- Quan sát mức độ thực hiện, đối chiếu quy định an toàn.</li>
|
| 42 |
+
<li>- Quan sát mức độ thực hiện, đối chiếu với quy trình.</li>
|
| 43 |
+
<li>- Quan sát, đối chiếu quy trình lắp ghép.</li>
|
| 44 |
+
<li>- Theo dõi người thợ thực hiện, đối chiếu quy phạm an toàn.</li>
|
| 45 |
+
<li>- Kiểm tra người thợ thực hiện, đối chiếu với yêu cầu.</li>
|
| 46 |
+
<li>- Theo dõi và đối chiếu với thời gian định mức.</li>
|
| 47 |
+
</ul>
|
| 48 |
+
</td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
</tbody>
|
| 51 |
+
</table>
|
| 52 |
+
</div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="438 952 476 969" data-label="Page-Footer">
|
| 54 |
+
<p>160</p>
|
| 55 |
+
</div>
|
chandra_raw/03eaff8c9b7441659a6f381d7caff717.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="202 62 712 84" data-label="Text"><p>b) Đội phó là 0,4 lần mức lương cơ sở/người/tháng;</p></div><div data-bbox="202 90 824 110" data-label="Text"><p>c) Thành viên của Đội là 0,3 lần mức lương cơ sở/người/tháng.</p></div><div data-bbox="202 117 491 137" data-label="Section-Header"><h3>3. Nguồn kinh phí thực hiện:</h3></div><div data-bbox="142 144 934 184" data-label="Text"><p>a) Năm 2014 và 2015: Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh cân đối, phân bổ cho cấp huyện, cấp xã để thực hiện chi trả.</p></div><div data-bbox="142 190 935 250" data-label="Text"><p>b) Từ năm 2016 trở đi: Được bổ trí trong dự toán chi thường xuyên của ngân sách địa phương theo phân cấp của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.</p></div><div data-bbox="202 256 484 276" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 2. Tổ chức thực hiện.</b></h3></div><div data-bbox="142 283 935 361" data-label="Text"><p>1. Sở Tài chính phối hợp với các sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố hướng dẫn, chỉ đạo việc lập dự toán, cấp phát, quyết toán kinh phí thực hiện thù lao hằng tháng đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện theo quy định.</p></div><div data-bbox="142 367 935 466" data-label="Text"><p>2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành liên quan, chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố định kỳ kiểm tra, đánh giá hoạt động của Đội công tác xã hội tình nguyện ở xã, phường, thị trấn; đề xuất các giải pháp nhằm kiện toàn tổ chức, nâng cao hiệu quả hoạt động của Đội công tác xã hội tình nguyện.</p></div><div data-bbox="142 473 933 512" data-label="Text"><p>3. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn triển khai thực hiện Quyết định này.</p></div><div data-bbox="202 518 910 538" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="142 545 933 642" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="140 688 234 704" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="140 707 550 923" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 4;</li><li>- Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;</li><li>- Vụ Pháp chế, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;</li><li>- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;</li><li>- CT, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;</li><li>- Ủy ban MTTQVN tỉnh;</li><li>- Các Tổ chức Chính trị-Xã hội tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp;</li><li>- Báo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh;</li><li>- VPUB: PCVP, NC, KHTH, CBTH;</li><li>- Lưu:VT, VHXHthuy481</li></ul></div><div data-bbox="539 668 854 803" data-label="Image"><p style="text-align: center;">TỜ TRÌNH BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</p><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Assembly of Quang Nam province, featuring a star and a gear, with a signature over it." data-bbox="539 668 854 803"/></div><div data-bbox="648 805 787 824" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>Lê Viết Chữ</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03eb28d14ce040e78bbf6f122d303452.html
DELETED
|
@@ -1,230 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 902" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th colspan="3" rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="4">Thu suất VJEPA (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 11 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td><b>38.10</b></td>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td><b>Ch ph m t y s ch cho b m t kim lo i; ch t giúp ch y và các ch ph m ph tr khác dùng cho hàn thi c, hàn h i ho c hàn đi n; b t và b t nhào g m kim lo i và các v t li u khác dùng đ hàn thi c, hàn h i ho c hàn đi n; các ch ph m dùng làm lối ho c v cho đi n c c hàn ho c que hàn.</b></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>3810</td>
|
| 29 |
-
<td>10</td>
|
| 30 |
-
<td>00</td>
|
| 31 |
-
<td>- Các ch ph m t y s ch cho b m t kim lo i; b t và b t nhào g m kim lo i và các v t li u khác dùng đ hàn thi c, hàn h i ho c hàn đi n</td>
|
| 32 |
-
<td>1</td>
|
| 33 |
-
<td>1</td>
|
| 34 |
-
<td>0,5</td>
|
| 35 |
-
<td>0</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>3810</td>
|
| 39 |
-
<td>90</td>
|
| 40 |
-
<td>00</td>
|
| 41 |
-
<td>- Lo i khác</td>
|
| 42 |
-
<td>1</td>
|
| 43 |
-
<td>1</td>
|
| 44 |
-
<td>0,5</td>
|
| 45 |
-
<td>0</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td><b>38.11</b></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td><b>Ch ph m ch ng kích n , ch t c ch quá trình oxy hóa, ch t ch ng dính, ch t làm tăng đ nh t, ch ph m ch ng ăn mòn và các ch t ph gia đã đi u ch khác, dùng cho d u khoáng (k c xăng) ho c cho các lo i ch t l ng dùng nh d u khoáng.</b></td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td>- Ch ph m ch ng kích n :</td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>3811</td>
|
| 69 |
-
<td>11</td>
|
| 70 |
-
<td>00</td>
|
| 71 |
-
<td>-- T h p ch t chì</td>
|
| 72 |
-
<td>0</td>
|
| 73 |
-
<td>0</td>
|
| 74 |
-
<td>0</td>
|
| 75 |
-
<td>0</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>3811</td>
|
| 79 |
-
<td>19</td>
|
| 80 |
-
<td>00</td>
|
| 81 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 82 |
-
<td>0</td>
|
| 83 |
-
<td>0</td>
|
| 84 |
-
<td>0</td>
|
| 85 |
-
<td>0</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td>- Các ph gia cho d u bột tr n:</td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>3811</td>
|
| 99 |
-
<td>21</td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td>-- Ch a d u có ngu ng c t d u m ho c các lo i d u thu đ c t khoáng bitum:</td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>3811</td>
|
| 109 |
-
<td>21</td>
|
| 110 |
-
<td>10</td>
|
| 111 |
-
<td>--- Đã đóng gói đ bán l</td>
|
| 112 |
-
<td>0</td>
|
| 113 |
-
<td>0</td>
|
| 114 |
-
<td>0</td>
|
| 115 |
-
<td>0</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>3811</td>
|
| 119 |
-
<td>21</td>
|
| 120 |
-
<td>90</td>
|
| 121 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 122 |
-
<td>0</td>
|
| 123 |
-
<td>0</td>
|
| 124 |
-
<td>0</td>
|
| 125 |
-
<td>0</td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>3811</td>
|
| 129 |
-
<td>29</td>
|
| 130 |
-
<td>00</td>
|
| 131 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 132 |
-
<td>0</td>
|
| 133 |
-
<td>0</td>
|
| 134 |
-
<td>0</td>
|
| 135 |
-
<td>0</td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td>3811</td>
|
| 139 |
-
<td>90</td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td>- Lo i khác:</td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>3811</td>
|
| 149 |
-
<td>90</td>
|
| 150 |
-
<td>10</td>
|
| 151 |
-
<td>-- Ch ph m ch ng g ho c ch ng ăn mòn</td>
|
| 152 |
-
<td>0</td>
|
| 153 |
-
<td>0</td>
|
| 154 |
-
<td>0</td>
|
| 155 |
-
<td>0</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>3811</td>
|
| 159 |
-
<td>90</td>
|
| 160 |
-
<td>90</td>
|
| 161 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 162 |
-
<td>0</td>
|
| 163 |
-
<td>0</td>
|
| 164 |
-
<td>0</td>
|
| 165 |
-
<td>0</td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td><b>38.12</b></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
<td></td>
|
| 171 |
-
<td><b>H n h p xúc ti n l u hoá cao su đã đi u ch ; các h p ch t hóa d o cao su ho c plastic, ch a đ c chỉ tí t ho c ghi n i khác; các ch ph m ch ng oxy hóa và các h p ch t khác làm n đ nh cao su ho c plastic.</b></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
<td></td>
|
| 174 |
-
<td></td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
<tr>
|
| 178 |
-
<td>3812</td>
|
| 179 |
-
<td>10</td>
|
| 180 |
-
<td>00</td>
|
| 181 |
-
<td>- H n h p xúc ti n l u hoá cao su đã đi u ch</td>
|
| 182 |
-
<td>0</td>
|
| 183 |
-
<td>0</td>
|
| 184 |
-
<td>0</td>
|
| 185 |
-
<td>0</td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td>3812</td>
|
| 189 |
-
<td>20</td>
|
| 190 |
-
<td>00</td>
|
| 191 |
-
<td>- H p ch t hóa d o dùng cho cao su hay plastic</td>
|
| 192 |
-
<td>2</td>
|
| 193 |
-
<td>1</td>
|
| 194 |
-
<td>1</td>
|
| 195 |
-
<td>0,5</td>
|
| 196 |
-
</tr>
|
| 197 |
-
<tr>
|
| 198 |
-
<td>3812</td>
|
| 199 |
-
<td>30</td>
|
| 200 |
-
<td>00</td>
|
| 201 |
-
<td>- Các ch ph m ch ng ô xy hóa và các h p ch t khác làm n đ nh cao su hay plastic</td>
|
| 202 |
-
<td>0</td>
|
| 203 |
-
<td>0</td>
|
| 204 |
-
<td>0</td>
|
| 205 |
-
<td>0</td>
|
| 206 |
-
</tr>
|
| 207 |
-
<tr>
|
| 208 |
-
<td><b>3813</b></td>
|
| 209 |
-
<td><b>00</b></td>
|
| 210 |
-
<td><b>00</b></td>
|
| 211 |
-
<td><b>Các ch ph m và các v t li u n p cho bình d p l a; l u đ n d p l a đã n p.</b></td>
|
| 212 |
-
<td>0</td>
|
| 213 |
-
<td>0</td>
|
| 214 |
-
<td>0</td>
|
| 215 |
-
<td>0</td>
|
| 216 |
-
</tr>
|
| 217 |
-
<tr>
|
| 218 |
-
<td><b>3814</b></td>
|
| 219 |
-
<td><b>00</b></td>
|
| 220 |
-
<td><b>00</b></td>
|
| 221 |
-
<td><b>H n h p dung môi h u c và các ch t pha loãng, ch a đ c chỉ tí t ho c ghi n i khác; các ch t t y s n ho c t y vecni đã pha ch .</b></td>
|
| 222 |
-
<td>1</td>
|
| 223 |
-
<td>1</td>
|
| 224 |
-
<td>0,5</td>
|
| 225 |
-
<td>0</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
</tbody>
|
| 228 |
-
</table>
|
| 229 |
-
</div>
|
| 230 |
-
<div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">140</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03f0e6d5ecd3455e82872414ed51abdb.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="113 67 918 163" data-label="Text"><p>6. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng là đề tài khoa học và công nghệ, dự án khoa học và công nghệ tập trung nghiên cứu giải quyết những vấn đề khoa học và công nghệ đòi hỏi tính ứng dụng cao và có triển vọng tạo ra, phát triển hướng nghiên cứu mới hoặc sản phẩm mới thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm của thành phố Hà Nội.</p></div><div data-bbox="113 163 918 237" data-label="Text"><p>7. Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là việc bên đặt hàng đưa ra yêu cầu về sản phẩm khoa học và công nghệ, cung cấp kinh phí để tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tạo ra sản phẩm khoa học và công nghệ thông qua hợp đồng.</p></div><div data-bbox="113 236 919 368" data-label="Text"><p>8. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ là các yêu cầu đặt ra cho khoa học và công nghệ dưới dạng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo Đảng, Nhà nước, lãnh đạo Thành phố hoặc đáp ứng nhu cầu thực tiễn của công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phát triển khoa học và công nghệ cho các ngành, lĩnh vực do các Sở, ban, ngành, quận, huyện, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất với Sở Khoa học và Công nghệ để đặt hàng các tổ chức và cá nhân thực hiện.</p></div><div data-bbox="113 367 920 461" data-label="Text"><p>9. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng là đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm, đề án, dự án khoa học và công nghệ hoặc chương trình có tên gọi và các mục thể hiện yêu cầu cơ bản đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ làm căn cứ để Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội đặt hàng cho tổ chức, cá nhân có đủ năng lực triển khai thực hiện.</p></div><div data-bbox="113 460 920 535" data-label="Text"><p>10. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của cơ quan có thẩm quyền thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn theo những yêu cầu, tiêu chí quy định tại Quy chế này.</p></div><div data-bbox="113 534 920 590" data-label="Text"><p>11. Giao trực tiếp là việc chỉ định tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, điều kiện và chuyên môn phù hợp để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của cơ quan có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="158 590 426 609" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Các hành vi bị cấm</b></h3></div><div data-bbox="113 608 919 665" data-label="Text"><p>1. Lợi dụng hoạt động khoa học và công nghệ để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân; gây thiệt hại đến tài nguyên, môi trường, sức khỏe con người; trái với đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc.</p></div><div data-bbox="113 664 920 701" data-label="Text"><p>2. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ; chiếm đoạt, chuyển nhượng, chuyển giao bất hợp pháp kết quả khoa học và công nghệ.</p></div><div data-bbox="113 700 920 738" data-label="Text"><p>3. Tiết lộ tài liệu, kết quả khoa học và công nghệ thuộc danh mục bí mật nhà nước; lừa dối, giả mạo trong hoạt động khoa học và công nghệ.</p></div><div data-bbox="158 737 856 757" data-label="Text"><p>4. Cản trở hoạt động khoa học và công nghệ hợp pháp của tổ chức, cá nhân.</p></div><div data-bbox="255 774 777 830" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II<br/>XÁC ĐỊNH VÀ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP<br/>NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ</b></h2></div><div data-bbox="113 833 530 854" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng</b></h3></div><div data-bbox="158 853 760 873" data-label="Text"><p>1. Yêu cầu của lãnh đạo Đảng và Nhà nước, lãnh đạo Thành phố.</p></div><div data-bbox="508 892 524 907" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/04020e69fe824005919516261e4d6339.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="252 121 375 139" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="431 120 824 156" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập- Tự do- Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="220 173 394 190" data-label="Text"><p>Số: <b>150</b> /2013/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="477 182 774 200" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>04</b> tháng <b>11</b> năm <b>2013</b></p></div><div data-bbox="173 196 340 254" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... <b>9059</b> .....<br/>Ngày: ..... <b>04/11</b> .....</td></tr></table></div><div data-bbox="461 245 574 261" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="237 260 800 330" data-label="Text"><p><b>Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức</b></p></div><div data-bbox="249 370 737 390" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="209 398 829 453" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật phòng, chống tham nhũng số 55/2005/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 01/2007/QH12 và Luật số 27/2012/QH13;</i></p></div><div data-bbox="249 463 734 482" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;</i></p></div><div data-bbox="249 493 665 512" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="249 523 561 542" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,</i></p></div><div data-bbox="209 551 830 622" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức.</i></p></div><div data-bbox="210 651 831 724" data-label="Text"><p><b>Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức, như sau:</b></p></div><div data-bbox="251 734 577 752" data-label="Text"><p>1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p></div><div data-bbox="251 765 487 783" data-label="Section-Header"><p><b>“Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="211 793 832 830" data-label="Text"><p>1. Nghị định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đang công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị sau:</p></div><div data-bbox="251 841 701 860" data-label="Text"><p>a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</p></div>
|
chandra_raw/043390a046544125a90f1d03eea23575.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="47 0 118 26" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="47 0 118 26"/></div><div data-bbox="121 0 241 25" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 07.11.2014 15:01:15 +07:00</p></div><div data-bbox="173 140 418 158" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI</b></p></div><div data-bbox="192 176 408 194" data-label="Text"><p>Số: <b>58</b> /2014/TT-BGTVT</p></div><div data-bbox="471 139 868 156" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="542 160 797 179" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="521 197 819 216" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>27</b> tháng <b>10</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="132 221 297 275" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ...05/11...</td></tr></table></div><div data-bbox="456 267 571 284" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="320 291 706 334" data-label="Section-Header"><p><b>Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp<br/>ngành Giao thông vận tải</b></p></div><div data-bbox="278 282 438 396" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Transport and Communications of Vietnam" data-bbox="278 282 438 396"/></div><div data-bbox="228 392 550 410" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Thống kê ngày 26/6/2003;</i></p></div><div data-bbox="177 415 857 455" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13/02/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;</i></p></div><div data-bbox="177 460 858 521" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;</i></p></div><div data-bbox="179 526 858 566" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;</i></p></div><div data-bbox="179 571 858 632" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Quyết định số 15/2014/QĐ-TTg ngày 17/02/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Bộ, ngành;</i></p></div><div data-bbox="229 638 648 658" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Đầu tư,</i></p></div><div data-bbox="179 662 860 705" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Giao thông vận tải.</i></p></div><div data-bbox="179 714 861 758" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này "Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Giao thông vận tải".</p></div><div data-bbox="181 767 862 811" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Vụ Kế hoạch - Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện "Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Giao thông vận tải".</p></div><div data-bbox="181 820 863 902" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và bãi bỏ các Quyết định số 561/QĐ-BGTVT ngày 12/3/2009 về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng cho các Cục quản lý chuyên ngành, Quyết định số 841/QĐ-GTVT ngày 28/3/2003 về việc ban hành Chế độ báo cáo định kỳ cho</p></div><div data-bbox="533 904 547 918" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/043ef4cd37fb472e9a03b3698a4e85e8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="190 105 853 190" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>c) Tàu thay đổi cờ quốc tịch;</li><li>d) Thay đổi chủ tàu;</li><li>đ) Thay đổi kết cấu, trang thiết bị hoặc phương thức tuần thú Công ước MLC 2006 theo quy định.</li></ul></div><div data-bbox="190 196 853 232" data-label="Text"><p>2. Cục Đăng kiểm Việt Nam thu hồi Giấy chứng nhận Lao động hàng hải trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="190 237 853 333" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Tàu biển không còn khả năng đáp ứng đủ điều kiện tuần thú quy định của pháp luật về lao động hàng hải;</li><li>b) Giả mạo, tẩy xóa hoặc cố ý làm sai lệch các thông tin liên quan nêu trong Giấy chứng nhận Lao động hàng hải và Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải phần II đã được phê duyệt.</li></ul></div><div data-bbox="188 337 851 375" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Kiểm tra về lao động hàng hải cho tàu biển Việt Nam có tổng dung tích nhỏ hơn 500 GT hoạt động tuyến quốc tế</b></p></div><div data-bbox="188 379 851 434" data-label="Text"><p>1. Cảng vụ hàng hải kiểm tra việc thực hiện pháp luật về lao động hàng hải trên tàu biển Việt Nam có tổng dung tích nhỏ hơn 500 GT hoạt động tuyến quốc tế khi đến và rời vùng nước cảng biển thuộc thẩm quyền quản lý.</p></div><div data-bbox="188 437 851 510" data-label="Text"><p>2. Trường hợp chủ tàu có nguyện vọng được cấp Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải và Giấy chứng nhận Lao động hàng hải thì thực hiện như đối với tàu biển Việt Nam có tổng dung tích từ 500 GT trở lên hoạt động tuyến quốc tế quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="188 515 851 569" data-label="Text"><p>3. Bản công bố phù hợp lao động hàng hải và Giấy chứng nhận lao động hàng hải cấp cho chủ tàu quy định tại khoản 2 Điều này mất hiệu lực, bị thu hồi theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="188 573 851 610" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 9. Phí và lệ phí cấp, phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải, Giấy chứng nhận Lao động hàng hải</b></p></div><div data-bbox="188 614 851 652" data-label="Text"><p>Phí và lệ phí cấp, phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải, Giấy chứng nhận Lao động hàng hải thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="238 657 699 676" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan</b></p></div><div data-bbox="188 681 851 718" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có tàu biển được phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải, cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải:</p></div><div data-bbox="188 722 851 777" data-label="Text"><p>a) Xuất trình Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải và Giấy chứng nhận Lao động hàng hải cho cảng vụ hàng hải, các cơ quan có liên quan tại cảng biển khi làm thủ tục cho tàu ra, vào cảng;</p></div><div data-bbox="188 781 851 834" data-label="Text"><p>b) Thực hiện đúng theo nội dung trong Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải, Giấy chứng nhận Lao động hàng hải và các quy định của Công ước MLC 2006.</p></div><div data-bbox="188 839 851 876" data-label="Text"><p>2. Trách nhiệm của cơ quan cấp, phê duyệt Bản công bố phù hợp lao động hàng hải, Giấy chứng nhận lao động hàng hải và kiểm tra về lao động hàng hải:</p></div><div data-bbox="507 894 524 910" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/04436a7233f44046b78f4428a0963bf4.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="62 0 258 25" data-label="Page-Header"><p>VGP<br/>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 16.10.2015 16:36:22 +07:00</p></div><div data-bbox="815 35 895 60" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="162 90 411 108" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="464 90 901 108" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="551 108 809 127" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="194 140 377 158" data-label="Text"><p>Số: <b>8461/VPCP-KTN</b></p></div><div data-bbox="530 140 828 158" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2015</p></div><div data-bbox="128 157 443 188" data-label="Text"><p>V/v triển khai các dự án giao thông đường bộ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long</p></div><div data-bbox="375 231 669 250" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="131 221 321 282" data-label="Form"><table border="1"><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>Đến: C.....</td></tr><tr><td>Ngày: 16/10/...</td></tr></table></div><div data-bbox="45 245 175 315" data-label="Image"><img alt="HỒA TÊN stamp"/></div><div data-bbox="168 295 883 380" data-label="Text"><p>Xét Báo cáo của Văn phòng Chính phủ (văn bản số 8386/BC-VPCP ngày 14 tháng 10 năm 2015) về tình hình xử lý một số dự án giao thông đường bộ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long do Bộ Giao thông vận tải trình trong thời gian qua, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="168 395 883 478" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan xử lý khẩn trương các vướng mắc cụ thể để đẩy nhanh khởi công các Dự án. Trường hợp vượt thẩm quyền và không thống nhất được, yêu cầu báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="168 493 880 534" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="162 575 241 590" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="151 590 500 704" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố: An Giang, Cần Thơ, Trà Vinh, Sóc Trăng, Kiên Giang;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,</li><li>- TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTH, V.III;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3) pvc 42</li></ul></div><div data-bbox="535 575 843 609" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="521 596 720 729" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Office of the Prime Minister"/></div><div data-bbox="603 724 770 741" data-label="Text"><p>Nguyễn Cao Lực</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04535f2a050a4b0bac56fddd977fc936.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,79 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="178 64 895 593" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>Kiểu miền giá trị</td>
|
| 5 |
+
<td colspan="3">Xác định</td>
|
| 6 |
+
</tr>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<td rowspan="2">Danh sách giá trị</td>
|
| 9 |
+
<td><b>Mã</b></td>
|
| 10 |
+
<td><b>Nhãn</b></td>
|
| 11 |
+
<td><b>Mô tả</b></td>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td>LC04</td>
|
| 15 |
+
<td>Đảo</td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td><b>Tên</b></td>
|
| 20 |
+
<td colspan="3"><b>ten</b></td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td>Mô tả</td>
|
| 24 |
+
<td colspan="3">Tên gọi của đối tượng</td>
|
| 25 |
+
</tr>
|
| 26 |
+
<tr>
|
| 27 |
+
<td>Kiểu dữ liệu</td>
|
| 28 |
+
<td colspan="3">CharacterString</td>
|
| 29 |
+
</tr>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td><b>Tên</b></td>
|
| 32 |
+
<td colspan="3"><b>loạiTrangThaiXuatLo</b></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>Mô tả</td>
|
| 36 |
+
<td colspan="3">Trạng thái xuất lộ.</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>Kiểu dữ liệu</td>
|
| 40 |
+
<td colspan="3">Integer</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td rowspan="4">Danh sách giá trị</td>
|
| 44 |
+
<td><b>Mã</b></td>
|
| 45 |
+
<td><b>Nhãn</b></td>
|
| 46 |
+
<td><b>Mô tả</b></td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>1</td>
|
| 50 |
+
<td>Chìm</td>
|
| 51 |
+
<td>Chìm dưới nước quanh năm không thể quan sát thấy, thông tin thu nhận được từ các nguồn tài liệu pháp lý.</td>
|
| 52 |
+
</tr>
|
| 53 |
+
<tr>
|
| 54 |
+
<td>2</td>
|
| 55 |
+
<td>Nổi</td>
|
| 56 |
+
<td>Thường xuyên cho phép quan sát thấy hoặc đo đạc, xác định về không gian</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td>3</td>
|
| 60 |
+
<td>Nửa chìm, nửa nổi</td>
|
| 61 |
+
<td>Có những thời điểm trong năm cho phép nhận biết được vị trí, hình dạng đảo.</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td><b>Tên</b></td>
|
| 65 |
+
<td colspan="3"><b>geo</b></td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>Mô tả</td>
|
| 69 |
+
<td colspan="3">Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>Kiểu dữ liệu</td>
|
| 73 |
+
<td colspan="3">GM_Point, GM_Surface</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
</table>
|
| 76 |
+
</div>
|
| 77 |
+
<div data-bbox="521 936 552 955" data-label="Page-Footer">
|
| 78 |
+
<p>30</p>
|
| 79 |
+
</div>
|
chandra_raw/04a1e8411c3d4f15aa92738bd5c5580e.html
DELETED
|
@@ -1,382 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 7 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Mô t hàng hóa</th>
|
| 9 |
-
<th colspan="4">Thu su t VJEPA (%)</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 14 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 15 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 16 |
-
</tr>
|
| 17 |
-
</thead>
|
| 18 |
-
<tbody>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td><b>61.10</b></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td><b>Áo bó, áo chui đ u, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các m t hàng t ng t , d t kim ho c móc.</b></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td>- T lông c u ho c lông đ ng v t lo i m n:</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>6110</td>
|
| 41 |
-
<td>11</td>
|
| 42 |
-
<td>00</td>
|
| 43 |
-
<td>-- T lông c u</td>
|
| 44 |
-
<td>7</td>
|
| 45 |
-
<td>5,5</td>
|
| 46 |
-
<td>4</td>
|
| 47 |
-
<td>2</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>6110</td>
|
| 51 |
-
<td>12</td>
|
| 52 |
-
<td>00</td>
|
| 53 |
-
<td>-- T lông dê Ca-s -mia</td>
|
| 54 |
-
<td>7</td>
|
| 55 |
-
<td>5,5</td>
|
| 56 |
-
<td>4</td>
|
| 57 |
-
<td>2</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>6110</td>
|
| 61 |
-
<td>19</td>
|
| 62 |
-
<td>00</td>
|
| 63 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 64 |
-
<td>7</td>
|
| 65 |
-
<td>5,5</td>
|
| 66 |
-
<td>4</td>
|
| 67 |
-
<td>2</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td>6110</td>
|
| 71 |
-
<td>20</td>
|
| 72 |
-
<td>00</td>
|
| 73 |
-
<td>- T bóng</td>
|
| 74 |
-
<td>7</td>
|
| 75 |
-
<td>5,5</td>
|
| 76 |
-
<td>4</td>
|
| 77 |
-
<td>2</td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td>6110</td>
|
| 81 |
-
<td>30</td>
|
| 82 |
-
<td>00</td>
|
| 83 |
-
<td>- T s i nhân t o</td>
|
| 84 |
-
<td>7</td>
|
| 85 |
-
<td>5,5</td>
|
| 86 |
-
<td>4</td>
|
| 87 |
-
<td>2</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>6110</td>
|
| 91 |
-
<td>90</td>
|
| 92 |
-
<td>00</td>
|
| 93 |
-
<td>- T các v t li u d t khác</td>
|
| 94 |
-
<td>7</td>
|
| 95 |
-
<td>5,5</td>
|
| 96 |
-
<td>4</td>
|
| 97 |
-
<td>2</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td><b>61.11</b></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td><b>Qu n áo và hàng may m c ph tr dùng cho tr em, d t kim ho c móc.</b></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td>6111</td>
|
| 111 |
-
<td>20</td>
|
| 112 |
-
<td>00</td>
|
| 113 |
-
<td>- T bóng</td>
|
| 114 |
-
<td>7</td>
|
| 115 |
-
<td>5,5</td>
|
| 116 |
-
<td>4</td>
|
| 117 |
-
<td>2</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>6111</td>
|
| 121 |
-
<td>30</td>
|
| 122 |
-
<td>00</td>
|
| 123 |
-
<td>- T s i t ngh p</td>
|
| 124 |
-
<td>7</td>
|
| 125 |
-
<td>5,5</td>
|
| 126 |
-
<td>4</td>
|
| 127 |
-
<td>2</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>6111</td>
|
| 131 |
-
<td>90</td>
|
| 132 |
-
<td>00</td>
|
| 133 |
-
<td>- T các v t li u d t khác</td>
|
| 134 |
-
<td>7</td>
|
| 135 |
-
<td>5,5</td>
|
| 136 |
-
<td>4</td>
|
| 137 |
-
<td>2</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td><b>61.12</b></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td></td>
|
| 143 |
-
<td><b>B qu n áo th thao, b qu n áo tr t tuy t và b qu n áo b i, d t kim ho c móc.</b></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td></td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td></td>
|
| 151 |
-
<td></td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td>- B qu n áo th thao:</td>
|
| 154 |
-
<td></td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>6112</td>
|
| 161 |
-
<td>11</td>
|
| 162 |
-
<td>00</td>
|
| 163 |
-
<td>-- T bóng</td>
|
| 164 |
-
<td>7</td>
|
| 165 |
-
<td>5,5</td>
|
| 166 |
-
<td>4</td>
|
| 167 |
-
<td>2</td>
|
| 168 |
-
</tr>
|
| 169 |
-
<tr>
|
| 170 |
-
<td>6112</td>
|
| 171 |
-
<td>12</td>
|
| 172 |
-
<td>00</td>
|
| 173 |
-
<td>-- T s i t ngh p</td>
|
| 174 |
-
<td>7</td>
|
| 175 |
-
<td>5,5</td>
|
| 176 |
-
<td>4</td>
|
| 177 |
-
<td>2</td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td>6112</td>
|
| 181 |
-
<td>19</td>
|
| 182 |
-
<td>00</td>
|
| 183 |
-
<td>-- T các v t li u d t khác</td>
|
| 184 |
-
<td>7</td>
|
| 185 |
-
<td>5,5</td>
|
| 186 |
-
<td>4</td>
|
| 187 |
-
<td>2</td>
|
| 188 |
-
</tr>
|
| 189 |
-
<tr>
|
| 190 |
-
<td>6112</td>
|
| 191 |
-
<td>20</td>
|
| 192 |
-
<td>00</td>
|
| 193 |
-
<td>- B qu n áo tr t tuy t</td>
|
| 194 |
-
<td>7</td>
|
| 195 |
-
<td>5,5</td>
|
| 196 |
-
<td>4</td>
|
| 197 |
-
<td>2</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td>- Qu n áo b i cho nam gi i ho c tr em trai:</td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
<td></td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
</tr>
|
| 209 |
-
<tr>
|
| 210 |
-
<td>6112</td>
|
| 211 |
-
<td>31</td>
|
| 212 |
-
<td>00</td>
|
| 213 |
-
<td>-- T s i t ngh p</td>
|
| 214 |
-
<td>7</td>
|
| 215 |
-
<td>5,5</td>
|
| 216 |
-
<td>4</td>
|
| 217 |
-
<td>2</td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td>6112</td>
|
| 221 |
-
<td>39</td>
|
| 222 |
-
<td>00</td>
|
| 223 |
-
<td>-- T các v t li u d t khác</td>
|
| 224 |
-
<td>7</td>
|
| 225 |
-
<td>5,5</td>
|
| 226 |
-
<td>4</td>
|
| 227 |
-
<td>2</td>
|
| 228 |
-
</tr>
|
| 229 |
-
<tr>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td></td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td>- Qu n áo b i cho ph n ho c tr em gái:</td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
<td></td>
|
| 238 |
-
</tr>
|
| 239 |
-
<tr>
|
| 240 |
-
<td>6112</td>
|
| 241 |
-
<td>41</td>
|
| 242 |
-
<td>00</td>
|
| 243 |
-
<td>-- T s i t ngh p</td>
|
| 244 |
-
<td>7</td>
|
| 245 |
-
<td>5,5</td>
|
| 246 |
-
<td>4</td>
|
| 247 |
-
<td>2</td>
|
| 248 |
-
</tr>
|
| 249 |
-
<tr>
|
| 250 |
-
<td>6112</td>
|
| 251 |
-
<td>49</td>
|
| 252 |
-
<td>00</td>
|
| 253 |
-
<td>-- T các v t li u d t khác</td>
|
| 254 |
-
<td>7</td>
|
| 255 |
-
<td>5,5</td>
|
| 256 |
-
<td>4</td>
|
| 257 |
-
<td>2</td>
|
| 258 |
-
</tr>
|
| 259 |
-
<tr>
|
| 260 |
-
<td><b>61.13</b></td>
|
| 261 |
-
<td></td>
|
| 262 |
-
<td></td>
|
| 263 |
-
<td><b>Qu n áo đ c may t các lo i v i d t kim ho c móc thu c nhóm 59.03, 59.06 ho c 59.07.</b></td>
|
| 264 |
-
<td></td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
<td></td>
|
| 267 |
-
<td></td>
|
| 268 |
-
</tr>
|
| 269 |
-
<tr>
|
| 270 |
-
<td>6113</td>
|
| 271 |
-
<td>00</td>
|
| 272 |
-
<td>10</td>
|
| 273 |
-
<td>- B đ c ath l n</td>
|
| 274 |
-
<td>7</td>
|
| 275 |
-
<td>5,5</td>
|
| 276 |
-
<td>4</td>
|
| 277 |
-
<td>2</td>
|
| 278 |
-
</tr>
|
| 279 |
-
<tr>
|
| 280 |
-
<td>6113</td>
|
| 281 |
-
<td>00</td>
|
| 282 |
-
<td>30</td>
|
| 283 |
-
<td>- Qu n áo ch ng cháy</td>
|
| 284 |
-
<td>2</td>
|
| 285 |
-
<td>1</td>
|
| 286 |
-
<td>1</td>
|
| 287 |
-
<td>0,5</td>
|
| 288 |
-
</tr>
|
| 289 |
-
<tr>
|
| 290 |
-
<td>6113</td>
|
| 291 |
-
<td>00</td>
|
| 292 |
-
<td>40</td>
|
| 293 |
-
<td>- Qu n áo b o h khác</td>
|
| 294 |
-
<td>2</td>
|
| 295 |
-
<td>2</td>
|
| 296 |
-
<td>2</td>
|
| 297 |
-
<td>2</td>
|
| 298 |
-
</tr>
|
| 299 |
-
<tr>
|
| 300 |
-
<td>6113</td>
|
| 301 |
-
<td>00</td>
|
| 302 |
-
<td>90</td>
|
| 303 |
-
<td>- Lo i khác</td>
|
| 304 |
-
<td>2</td>
|
| 305 |
-
<td>2</td>
|
| 306 |
-
<td>2</td>
|
| 307 |
-
<td>2</td>
|
| 308 |
-
</tr>
|
| 309 |
-
<tr>
|
| 310 |
-
<td><b>61.14</b></td>
|
| 311 |
-
<td></td>
|
| 312 |
-
<td></td>
|
| 313 |
-
<td><b>Các lo i qu n áo khác, d t kim ho c móc.</b></td>
|
| 314 |
-
<td></td>
|
| 315 |
-
<td></td>
|
| 316 |
-
<td></td>
|
| 317 |
-
<td></td>
|
| 318 |
-
</tr>
|
| 319 |
-
<tr>
|
| 320 |
-
<td>6114</td>
|
| 321 |
-
<td>20</td>
|
| 322 |
-
<td>00</td>
|
| 323 |
-
<td>- T bóng</td>
|
| 324 |
-
<td>7</td>
|
| 325 |
-
<td>5,5</td>
|
| 326 |
-
<td>4</td>
|
| 327 |
-
<td>2</td>
|
| 328 |
-
</tr>
|
| 329 |
-
<tr>
|
| 330 |
-
<td>6114</td>
|
| 331 |
-
<td>30</td>
|
| 332 |
-
<td></td>
|
| 333 |
-
<td>- T s i nhân t o:</td>
|
| 334 |
-
<td></td>
|
| 335 |
-
<td></td>
|
| 336 |
-
<td></td>
|
| 337 |
-
<td></td>
|
| 338 |
-
</tr>
|
| 339 |
-
<tr>
|
| 340 |
-
<td>6114</td>
|
| 341 |
-
<td>30</td>
|
| 342 |
-
<td>20</td>
|
| 343 |
-
<td>-- Qu n áo ch ng cháy</td>
|
| 344 |
-
<td>2</td>
|
| 345 |
-
<td>1</td>
|
| 346 |
-
<td>1</td>
|
| 347 |
-
<td>0,5</td>
|
| 348 |
-
</tr>
|
| 349 |
-
<tr>
|
| 350 |
-
<td>6114</td>
|
| 351 |
-
<td>30</td>
|
| 352 |
-
<td>90</td>
|
| 353 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 354 |
-
<td>2</td>
|
| 355 |
-
<td>2</td>
|
| 356 |
-
<td>2</td>
|
| 357 |
-
<td>2</td>
|
| 358 |
-
</tr>
|
| 359 |
-
<tr>
|
| 360 |
-
<td>6114</td>
|
| 361 |
-
<td>90</td>
|
| 362 |
-
<td>00</td>
|
| 363 |
-
<td>- T các v t li u d t khác</td>
|
| 364 |
-
<td>7</td>
|
| 365 |
-
<td>5,5</td>
|
| 366 |
-
<td>4</td>
|
| 367 |
-
<td>2</td>
|
| 368 |
-
</tr>
|
| 369 |
-
<tr>
|
| 370 |
-
<td><b>61.15</b></td>
|
| 371 |
-
<td></td>
|
| 372 |
-
<td></td>
|
| 373 |
-
<td><b>Qu n t t, qu n áo n t, bít t t dài (trên đ u g i), bít t t ng n và các lo i hàng bít t t d t kim khác, k c n t chân (ví d , dùng cho ng i giản tnh m ch) và giày dép không đ , d t kim ho c móc.</b></td>
|
| 374 |
-
<td></td>
|
| 375 |
-
<td></td>
|
| 376 |
-
<td></td>
|
| 377 |
-
<td></td>
|
| 378 |
-
</tr>
|
| 379 |
-
</tbody>
|
| 380 |
-
</table>
|
| 381 |
-
</div>
|
| 382 |
-
<div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">227</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04a42b72348345c49cbd30ed6bb1438e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="168 73 931 113" data-label="Text"><p>Báo cáo Hiện trạng môi trường các cấp (quốc gia, ngành, lĩnh vực, địa phương);</p></div><div data-bbox="166 112 929 361" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>h) Thông tin, dữ liệu quan trắc môi trường được phép trao đổi;</li><li>i) Kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép về môi trường;</li><li>k) Kết quả của các chương trình, dự án, nhiệm vụ, đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ về môi trường;</li><li>l) Kết quả của các chương trình mục tiêu quốc gia; sử dụng bền vững tài nguyên và bảo vệ môi trường;</li><li>m) Kết quả hoạt động của các dự án hợp tác quốc tế về môi trường;</li><li>n) Kết quả về quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển; ô nhiễm môi trường xuyên biên giới;</li><li>o) Kết quả về xử lý chất thải, khí thải, nước thải, tiếng ồn, độ rung và các công nghệ môi trường khác;</li><li>p) Kết quả về đào tạo và truyền thông nâng cao nhận thức cộng đồng bảo vệ môi trường.</li></ul></div><div data-bbox="222 361 501 382" data-label="Section-Header"><p>5. Dữ liệu khí tượng thủy văn:</p></div><div data-bbox="162 381 924 513" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Các tài liệu, số liệu điều tra cơ bản về khí tượng thủy văn, môi trường không khí và nước, biến đổi khí hậu, suy giảm tầng ô zôn;</li><li>b) Các loại biểu đồ, bản đồ, ảnh thu từ vệ tinh, các loại phim, ảnh về các đối tượng nghiên cứu khí tượng thủy văn;</li><li>c) Hồ sơ kỹ thuật của các công trình khí tượng thủy văn;</li><li>d) Kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép về hoạt động khí tượng thủy văn.</li></ul></div><div data-bbox="220 513 481 532" data-label="Section-Header"><p>6. Dữ liệu đo đạc và bản đồ:</p></div><div data-bbox="162 532 921 775" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Hệ quy chiếu quốc gia;</li><li>b) Hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia; hệ thống điểm đo đạc cơ sở, điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng;</li><li>c) Hệ thống ảnh máy bay, ảnh vệ tinh phục vụ đo đạc và bản đồ;</li><li>d) Hệ thống bản đồ địa hình, bản đồ nền, bản đồ biên giới quốc gia, bản đồ địa chính cơ sở, bản đồ hành chính, bản đồ địa lý tổng hợp và các loại bản đồ chuyên đề khác;</li><li>e) Hệ thống thông tin địa lý;</li><li>f) Thông tin tư liệu thứ cấp được hình thành từ các thông tin tư liệu về đo đạc và bản đồ nêu tại các điểm a, b, c, d, khoản này và thông tin tư liệu tích hợp của thông tin tư liệu về đo đạc và bản đồ với các loại thông tin tư liệu khác;</li><li>g) Kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép về hoạt động đo đạc và bản đồ.</li></ul></div><div data-bbox="218 775 571 797" data-label="Section-Header"><p>7. Dữ liệu tài nguyên môi trường biển:</p></div><div data-bbox="216 795 740 926" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Dữ liệu đất có mặt nước biển;</li><li>b) Dữ liệu địa hình đáy biển;</li><li>c) Dữ liệu tính chất cơ lý của nước biển;</li><li>d) Dữ liệu địa chất biển, địa vật lý biển, khoáng sản biển;</li><li>e) Dữ liệu dầu khí, khí biển;</li><li>f) Dữ liệu sinh vật biển;</li><li>g) Dữ liệu chất lượng môi trường biển;</li></ul></div><div data-bbox="898 957 914 973" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04ae1d1a7f61490fa9fb2c84cfabef4e.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="195 108 853 168" data-label="Text"><p>Trường hợp cần thiết, Bộ Khoa học và Công nghệ tham khảo ý kiến của Cơ quan đề xuất đặt hàng về danh mục Dự án KH&CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN trước khi phê duyệt.</p></div><div data-bbox="197 173 853 213" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Tuyển chọn, giao trực tiếp Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN</b></p></div><div data-bbox="197 217 854 293" data-label="Text"><p>1. Căn cứ quyết định phê duyệt danh mục Dự án KH&CN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN của Bộ Khoa học và Công nghệ, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 4 của Thông tư này chuẩn bị thuyết minh nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN.</p></div><div data-bbox="197 297 854 356" data-label="Text"><p>Thuyết minh nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN, thông qua Tổ chức chủ trì Dự án KH&CN, được gửi cho Bộ Khoa học và Công nghệ để đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp theo quy định.</p></div><div data-bbox="197 358 854 398" data-label="Text"><p>2. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức việc tuyển chọn, giao trực tiếp đối với Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN.</p></div><div data-bbox="197 402 855 554" data-label="Text"><p>3. Việc chuẩn bị hồ sơ, quy trình thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN ngày 19 tháng 9 năm 2014 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="197 559 855 633" data-label="Text"><p>Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp kiến nghị Bộ Khoa học và Công nghệ kiểm tra thực tế về tiềm lực và các vấn đề có liên quan của Tổ chức chủ trì và các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN.</p></div><div data-bbox="197 639 855 772" data-label="Text"><p>4. Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện thẩm định, phê duyệt kinh phí các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN ngày 19 tháng 9 năm 2014 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="250 776 847 797" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh tổng quát Dự án KH&CN</b></p></div><div data-bbox="197 802 855 860" data-label="Text"><p>1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm Dự án KH&CN hoàn thiện thuyết minh tổng quát Dự án KH&CN trên cơ sở kết quả đánh giá của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp, Tổ thẩm định kinh phí và gửi cho Bộ Khoa học và Công nghệ.</p></div><div data-bbox="833 889 854 904" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04bc99a004a44e73ae4e9146864ba4e5.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="205 118 857 156" data-label="Text"><p><b>2. Bên nhận đặt hàng (Bên B):</b> (Ghi tên tổ chức chủ trì thực hiện Dự án KH&CN): .....</p></div><div data-bbox="246 160 826 180" data-label="Text"><p>- Do Ông/Bà: .....</p></div><div data-bbox="246 186 743 204" data-label="Text"><p>- Chức vụ: ..... làm đại diện.</p></div><div data-bbox="246 211 810 229" data-label="Text"><p>- Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="246 234 847 252" data-label="Text"><p>- Điện thoại: ..... Email:.....</p></div><div data-bbox="246 258 834 275" data-label="Text"><p>- Số tài khoản: ..... tại.....</p></div><div data-bbox="196 281 857 317" data-label="Text"><p>Cùng thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau:</p></div><div data-bbox="196 321 857 359" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Đặt hàng và nhận đặt hàng thực hiện (ghi số nhiệm vụ) nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN</b></p></div><div data-bbox="196 362 857 451" data-label="Text"><p>Bên A đặt hàng và Bên B nhận đặt hàng thực hiện (ghi số nhiệm vụ) nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN và quản lý chung Dự án (Phụ lục kèm theo) thuộc Dự án KH&CN (ghi tên Dự án KH&CN) theo các nội dung trong Thuyết minh Tổng quát Dự án KH&CN và Thuyết minh các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi tắt là Thuyết minh).</p></div><div data-bbox="246 456 688 476" data-label="Text"><p>Thuyết minh là bộ phận không tách rời của Hợp đồng.</p></div><div data-bbox="246 480 577 500" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Thời gian thực hiện Hợp đồng</b></p></div><div data-bbox="196 504 857 540" data-label="Text"><p>Thời gian thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN là ... tháng, từ tháng ... năm 20... đến tháng ... năm 20...</p></div><div data-bbox="246 545 793 564" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN</b></p></div><div data-bbox="196 568 857 604" data-label="Text"><p>1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN được thực hiện theo hình thức<sup>2</sup>: Khoản chi một phần/Khoản chi đến sản phẩm cuối cùng.</p></div><div data-bbox="196 608 857 645" data-label="Text"><p>2. Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN là ... (bằng chữ ...), trong đó:</p></div><div data-bbox="246 649 674 670" data-label="Text"><p>- Kinh phí từ ngân sách nhà nước: ... (bằng chữ: ...).</p></div><div data-bbox="298 674 594 693" data-label="Text"><p>+ Kinh phí khoản: ... (bằng chữ: ...).</p></div><div data-bbox="298 697 690 717" data-label="Text"><p>+ Kinh phí không giao khoản: ... (bằng chữ: ...)<sup>3</sup></p></div><div data-bbox="246 722 610 741" data-label="Text"><p>- Kinh phí từ nguồn khác: ... (bằng chữ: ...)<sup>4</sup>.</p></div><div data-bbox="196 746 857 783" data-label="Text"><p>3. Kinh phí được phân bổ cho (ghi số nhiệm vụ) nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN tại phụ lục kèm theo.</p></div><div data-bbox="196 787 857 824" data-label="Text"><p>4. Tiến độ cấp kinh phí: Tiến độ cấp kinh phí được ghi trong Thuyết minh phù hợp với quy định pháp luật.</p></div><div data-bbox="196 838 823 854" data-label="Footnote"><p><sup>2</sup> Lựa chọn và ghi hình thức khoản chi áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="196 851 831 877" data-label="Footnote"><p><sup>3</sup> Bộ nội dung này đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo hình thức khoản chi đến sản phẩm cuối cùng.</p></div><div data-bbox="196 875 737 891" data-label="Footnote"><p><sup>4</sup> Bộ nội dung này đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không có kinh phí từ nguồn khác</p></div><div data-bbox="837 890 857 905" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04c4acd7b0a6459aa6fc74d0b3f2d5b6.html
DELETED
|
@@ -1,290 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 938" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="3" rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="4">Thu suất VJEPA (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 11 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>4201</td>
|
| 19 |
-
<td>00</td>
|
| 20 |
-
<td>00</td>
|
| 21 |
-
<td>Yên c ng và b yên c ng dùng cho các lo i đ ng vt (k c dây kéo, dây d t, mì ng đ m đ u g i, đai ho c r b t môm, v i lót yên, túi yên, áo chó và các lo i t ng t ), làm b ng v t li u b t k y.</td>
|
| 22 |
-
<td>17</td>
|
| 23 |
-
<td>15</td>
|
| 24 |
-
<td>13</td>
|
| 25 |
-
<td>11</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>42.02</td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td>Hòm, va ly, x c đ ng đ n trang, c p tài li u, c p sách, túi c p h c sinh, bao kính, bao ng nhôm, h p camera, h p nh c c , bao súng, bao súng ng n m c vào yên ng a và các lo i đ ch a t ng t ; túi du l ch, túi đ ng đ ăn ho c đ u ng có ph l p cách, túi đ ng đ v sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi ch , x c c t, ví, túi đ ng b n đ , h p đ ng thu c lá đi u, h p đ ng thu c lá s i, túi đ d ng c , túi th thao, túi đ ng chai r u, h p đ ng đ trang s c, h p đ ng ph n, h p đ ng dao kéo và các lo i túi h p t ng t b ng đa thu c ho c đa thu c t ng h p, b ng t m plastic, b ng v t li u d t, b ng s i l u hóa ho c b ng bia, ho c đ c ph toàn b hay ch y u b ng các v t li u trên ho c b ng gi y.</td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td>- Hòm, valy, x c đ ng đ n trang, c p tài li u, c p sách, túi c p h c sinh và các lo i đ ch a t ng t :</td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>4202</td>
|
| 49 |
-
<td>11</td>
|
| 50 |
-
<td>00</td>
|
| 51 |
-
<td>-- M t ngoài b ng đa thu c, da t ng h p</td>
|
| 52 |
-
<td>22,5</td>
|
| 53 |
-
<td>20</td>
|
| 54 |
-
<td>17,5</td>
|
| 55 |
-
<td>15</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>4202</td>
|
| 59 |
-
<td>12</td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td>-- M t ngoài b ng plastic ho c v t li u d t:</td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td>--- Túi c p h c sinh:</td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>4202</td>
|
| 79 |
-
<td>12</td>
|
| 80 |
-
<td>11</td>
|
| 81 |
-
<td>---- M t ngoài b ng s i l u hóa</td>
|
| 82 |
-
<td>22,5</td>
|
| 83 |
-
<td>20</td>
|
| 84 |
-
<td>17,5</td>
|
| 85 |
-
<td>15</td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td>4202</td>
|
| 89 |
-
<td>12</td>
|
| 90 |
-
<td>19</td>
|
| 91 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 92 |
-
<td>22,5</td>
|
| 93 |
-
<td>20</td>
|
| 94 |
-
<td>17,5</td>
|
| 95 |
-
<td>15</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td>---- Lo i khác:</td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>4202</td>
|
| 109 |
-
<td>12</td>
|
| 110 |
-
<td>91</td>
|
| 111 |
-
<td>---- M t ngoài b ng s i l u hóa</td>
|
| 112 |
-
<td>22,5</td>
|
| 113 |
-
<td>20</td>
|
| 114 |
-
<td>17,5</td>
|
| 115 |
-
<td>15</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>4202</td>
|
| 119 |
-
<td>12</td>
|
| 120 |
-
<td>99</td>
|
| 121 |
-
<td>---- Lo i khác</td>
|
| 122 |
-
<td>22,5</td>
|
| 123 |
-
<td>20</td>
|
| 124 |
-
<td>17,5</td>
|
| 125 |
-
<td>15</td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>4202</td>
|
| 129 |
-
<td>19</td>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td>-- Lo i khác:</td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td></td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td>4202</td>
|
| 139 |
-
<td>19</td>
|
| 140 |
-
<td>20</td>
|
| 141 |
-
<td>--- M t ngoài b ng bia</td>
|
| 142 |
-
<td>22,5</td>
|
| 143 |
-
<td>20</td>
|
| 144 |
-
<td>17,5</td>
|
| 145 |
-
<td>15</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>4202</td>
|
| 149 |
-
<td>19</td>
|
| 150 |
-
<td>90</td>
|
| 151 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 152 |
-
<td>22,5</td>
|
| 153 |
-
<td>20</td>
|
| 154 |
-
<td>17,5</td>
|
| 155 |
-
<td>15</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td>- Túi xách tay, có ho c không có quai đeo vai, k c lo i không có tay c m:</td>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td>4202</td>
|
| 169 |
-
<td>21</td>
|
| 170 |
-
<td>00</td>
|
| 171 |
-
<td>-- M t ngoài b ng đa thu c ho c da t ng h p</td>
|
| 172 |
-
<td>22,5</td>
|
| 173 |
-
<td>20</td>
|
| 174 |
-
<td>17,5</td>
|
| 175 |
-
<td>15</td>
|
| 176 |
-
</tr>
|
| 177 |
-
<tr>
|
| 178 |
-
<td>4202</td>
|
| 179 |
-
<td>22</td>
|
| 180 |
-
<td>00</td>
|
| 181 |
-
<td>-- M t ngoài b ng plastic ho c v t li u d t</td>
|
| 182 |
-
<td>22,5</td>
|
| 183 |
-
<td>20</td>
|
| 184 |
-
<td>17,5</td>
|
| 185 |
-
<td>15</td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td>4202</td>
|
| 189 |
-
<td>29</td>
|
| 190 |
-
<td>00</td>
|
| 191 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 192 |
-
<td>22,5</td>
|
| 193 |
-
<td>20</td>
|
| 194 |
-
<td>17,5</td>
|
| 195 |
-
<td>15</td>
|
| 196 |
-
</tr>
|
| 197 |
-
<tr>
|
| 198 |
-
<td></td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td>- Các đ v t thu c lo i th ng mang theo trong túi ho c trong túi xách tay:</td>
|
| 202 |
-
<td></td>
|
| 203 |
-
<td></td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
<td></td>
|
| 206 |
-
</tr>
|
| 207 |
-
<tr>
|
| 208 |
-
<td>4202</td>
|
| 209 |
-
<td>31</td>
|
| 210 |
-
<td>00</td>
|
| 211 |
-
<td>-- M t ngoài b ng đa thu c ho c da t ng h p</td>
|
| 212 |
-
<td>22,5</td>
|
| 213 |
-
<td>20</td>
|
| 214 |
-
<td>17,5</td>
|
| 215 |
-
<td>15</td>
|
| 216 |
-
</tr>
|
| 217 |
-
<tr>
|
| 218 |
-
<td>4202</td>
|
| 219 |
-
<td>32</td>
|
| 220 |
-
<td>00</td>
|
| 221 |
-
<td>-- M t ngoài b ng t m plastic ho c v t li u d t</td>
|
| 222 |
-
<td>22,5</td>
|
| 223 |
-
<td>20</td>
|
| 224 |
-
<td>17,5</td>
|
| 225 |
-
<td>15</td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>4202</td>
|
| 229 |
-
<td>39</td>
|
| 230 |
-
<td></td>
|
| 231 |
-
<td>-- Lo i khác:</td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
<td></td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
</tr>
|
| 237 |
-
<tr>
|
| 238 |
-
<td>4202</td>
|
| 239 |
-
<td>39</td>
|
| 240 |
-
<td>10</td>
|
| 241 |
-
<td>--- B ng đ ng</td>
|
| 242 |
-
<td>22,5</td>
|
| 243 |
-
<td>20</td>
|
| 244 |
-
<td>17,5</td>
|
| 245 |
-
<td>15</td>
|
| 246 |
-
</tr>
|
| 247 |
-
<tr>
|
| 248 |
-
<td>4202</td>
|
| 249 |
-
<td>39</td>
|
| 250 |
-
<td>20</td>
|
| 251 |
-
<td>--- B ng ni-ken</td>
|
| 252 |
-
<td>22,5</td>
|
| 253 |
-
<td>20</td>
|
| 254 |
-
<td>17,5</td>
|
| 255 |
-
<td>15</td>
|
| 256 |
-
</tr>
|
| 257 |
-
<tr>
|
| 258 |
-
<td>4202</td>
|
| 259 |
-
<td>39</td>
|
| 260 |
-
<td>30</td>
|
| 261 |
-
<td>--- B ng g ho c k m ho c v t li u đ c tr m kh c t ngu n đ ng v t ho c th c v t ho c khoáng v t</td>
|
| 262 |
-
<td>22,5</td>
|
| 263 |
-
<td>20</td>
|
| 264 |
-
<td>17,5</td>
|
| 265 |
-
<td>15</td>
|
| 266 |
-
</tr>
|
| 267 |
-
<tr>
|
| 268 |
-
<td>4202</td>
|
| 269 |
-
<td>39</td>
|
| 270 |
-
<td>90</td>
|
| 271 |
-
<td>--- Lo i khác</td>
|
| 272 |
-
<td>22,5</td>
|
| 273 |
-
<td>20</td>
|
| 274 |
-
<td>17,5</td>
|
| 275 |
-
<td>15</td>
|
| 276 |
-
</tr>
|
| 277 |
-
<tr>
|
| 278 |
-
<td></td>
|
| 279 |
-
<td></td>
|
| 280 |
-
<td></td>
|
| 281 |
-
<td>- Lo i khác:</td>
|
| 282 |
-
<td></td>
|
| 283 |
-
<td></td>
|
| 284 |
-
<td></td>
|
| 285 |
-
<td></td>
|
| 286 |
-
</tr>
|
| 287 |
-
</tbody>
|
| 288 |
-
</table>
|
| 289 |
-
</div>
|
| 290 |
-
<div data-bbox="947 962 981 977" data-label="Page-Footer">167</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0530ccb24ca24907a86b6bb961006882.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="168 87 921 168" data-label="Text"><p>g) Không sử dụng hoặc sử dụng không đủ đèn chiếu sáng trong thời gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau, khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn; sử dụng đèn chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều, trừ các hành vi vi phạm quy định tại Điểm c Khoản 6 Điều này;</p></div><div data-bbox="166 180 919 298" data-label="Text"><p>h) Điều khiển xe ô tô kéo theo xe khác, vật khác (trừ trường hợp kéo theo một rơ moóc, sơ mi rơ moóc hoặc một xe ô tô, xe máy chuyên dùng khác khi xe này không tự chạy được); điều khiển xe ô tô đẩy xe khác, vật khác; điều khiển xe kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc kéo thêm rơ moóc hoặc xe khác, vật khác; không nối chắc chắn, an toàn giữa xe kéo và xe được kéo khi kéo nhau;</p></div><div data-bbox="212 311 714 334" data-label="Text"><p>i) Chờ người trên xe được kéo, trừ người điều khiển;</p></div><div data-bbox="212 346 866 369" data-label="Text"><p>k) Quay đầu xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt;</p></div><div data-bbox="165 381 915 420" data-label="Text"><p>l) Dùng tay sử dụng điện thoại di động khi đang điều khiển xe chạy trên đường.</p></div><div data-bbox="164 433 915 474" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng, đối với người điều khiển xe thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="163 486 915 547" data-label="Text"><p>a) Chạy trong hầm đường bộ không sử dụng đèn chiếu sáng gần; lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường bộ; vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định;</p></div><div data-bbox="163 560 915 639" data-label="Text"><p>b) Đi vào đường cấm, khu vực cấm; đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều", trừ các hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 8 Điều này và các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định;</p></div><div data-bbox="162 651 913 732" data-label="Text"><p>c) Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường hoặc làn đường quy định; điều khiển xe đi qua dải phân cách cứng ở giữa hai phần đường xe chạy; điều khiển xe đi trên hè phố, trừ trường hợp điều khiển xe đi qua hè phố để vào nhà;</p></div><div data-bbox="162 744 911 786" data-label="Text"><p>d) Điều khiển xe chạy dưới tốc độ tối thiểu trên những đoạn đường bộ có quy định tốc độ tối thiểu cho phép;</p></div><div data-bbox="209 798 852 820" data-label="Text"><p>đ) Dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe trái quy định gây ùn tắc giao thông;</p></div><div data-bbox="162 832 911 873" data-label="Text"><p>e) Xe không được quyền ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên;</p></div><div data-bbox="161 886 911 927" data-label="Text"><p>g) Không thực hiện biện pháp bảo đảm an toàn theo quy định khi xe ô tô bị hư hỏng ngay tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt;</p></div><div data-bbox="892 943 908 959" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/055157ee27394831b2d0fa04c1ee45f1.html
DELETED
|
@@ -1,175 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="108 43 912 921" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="3" rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Mô tả hàng hóa</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="4">Thu suất VJEPA (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<th>1/4/2015-31/3/2016</th>
|
| 11 |
-
<th>1/4/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
-
<th>1/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
-
<th>1/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
</thead>
|
| 16 |
-
<tbody>
|
| 17 |
-
<tr>
|
| 18 |
-
<td>9010</td><td>90</td><td>10</td>
|
| 19 |
-
<td>-- C a hàng hóa thu c phần nhóm 9010.10 ho c 9010.60</td>
|
| 20 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td>9010</td><td>90</td><td>30</td>
|
| 24 |
-
<td>-- B ph n và ph ki n c a máy đ chi u ho c v m ch lên các ch t n c ó đ nh y sáng đ s n xu t t m m ch in/ t m dây in</td>
|
| 25 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>9010</td><td>90</td><td>90</td>
|
| 29 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 30 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 31 |
-
</tr>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td></td><td></td><td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td><b>90.11</b></td><td></td><td></td>
|
| 39 |
-
<td><b>Kính hi n vi quang h c ph c h p, k c lo i đ xem vi nh, vi phim quay hay vi chi u.</b></td>
|
| 40 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>9011</td><td>10</td><td>00</td>
|
| 44 |
-
<td>- Kính hi n vi soi n i</td>
|
| 45 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>9011</td><td>20</td><td>00</td>
|
| 49 |
-
<td>- Kính hi n vi khác đ xem vi nh, vi phim quay ho c vi chi u</td>
|
| 50 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>9011</td><td>80</td><td>00</td>
|
| 54 |
-
<td>- Các lo i kính hi n vi khác</td>
|
| 55 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>9011</td><td>90</td><td>00</td>
|
| 59 |
-
<td>- B ph n và ph ki n</td>
|
| 60 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td></td><td></td><td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td><b>90.12</b></td><td></td><td></td>
|
| 69 |
-
<td><b>Kính hi n vi tr kính hi n vi quang h c; thì t b nhi u x .</b></td>
|
| 70 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>9012</td><td>10</td><td>00</td>
|
| 74 |
-
<td>- Kính hi n vi tr kính hi n vi quang h c; thì t b nhi u x</td>
|
| 75 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>9012</td><td>90</td><td>00</td>
|
| 79 |
-
<td>- B ph n và ph ki n</td>
|
| 80 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td></td><td></td><td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
<tr>
|
| 88 |
-
<td><b>90.13</b></td><td></td><td></td>
|
| 89 |
-
<td><b>Thi t b tính th l ng ch a đ c l p thành các s n ph m đã đ c chi ti t các nhóm khác; thì t b t o tia laser, tr đi t laser; các thì t b và đ ng c quang h c khác, ch a đ c nêu hay chi ti t n i nào khác trong Ch ng này.</b></td>
|
| 90 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 91 |
-
</tr>
|
| 92 |
-
<tr>
|
| 93 |
-
<td>9013</td><td>10</td><td>00</td>
|
| 94 |
-
<td>- Kính ng m đ l p vào vũ khí; kính tí m v ng; kính vi n v ng đ c thì t k là b ph n c a máy, thì t b , đ ng c ho c b đ ng c c a Ch ng này ho c Ph n</td>
|
| 95 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td>9013</td><td>20</td><td>00</td>
|
| 99 |
-
<td>- Thí t b t o tia laser, tr đi t laser</td>
|
| 100 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>9013</td><td>80</td><td></td>
|
| 104 |
-
<td>- Các b ph n, thì t b và đ ng c khác:</td>
|
| 105 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>9013</td><td>80</td><td>10</td>
|
| 109 |
-
<td>-- Thí t b quang h c đ xác đ nh và s a l i trong s n xu t t m m ch in/ t m dây in và t m m ch in đã l p ráp</td>
|
| 110 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 111 |
-
</tr>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<td>9013</td><td>80</td><td>20</td>
|
| 114 |
-
<td>-- Thí t b tính th l ng</td>
|
| 115 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>9013</td><td>80</td><td>90</td>
|
| 119 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 120 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 121 |
-
</tr>
|
| 122 |
-
<tr>
|
| 123 |
-
<td>9013</td><td>90</td><td></td>
|
| 124 |
-
<td>- B ph n và ph ki n:</td>
|
| 125 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 126 |
-
</tr>
|
| 127 |
-
<tr>
|
| 128 |
-
<td>9013</td><td>90</td><td>10</td>
|
| 129 |
-
<td>-- C a hàng hoá thu c phần nhóm 9013.20</td>
|
| 130 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>9013</td><td>90</td><td>50</td>
|
| 134 |
-
<td>-- C a hàng hoá thu c phần nhóm 9013.80.20</td>
|
| 135 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td>9013</td><td>90</td><td>60</td>
|
| 139 |
-
<td>-- C a hàng hoá thu c phần nhóm 9013.80.10</td>
|
| 140 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 141 |
-
</tr>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<td>9013</td><td>90</td><td>90</td>
|
| 144 |
-
<td>-- Lo i khác</td>
|
| 145 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td></td><td></td><td></td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 151 |
-
</tr>
|
| 152 |
-
<tr>
|
| 153 |
-
<td><b>90.14</b></td><td></td><td></td>
|
| 154 |
-
<td><b>La bàn xác đ nh ph ng h ng; các thì t b và đ ng c d n đ ng khác.</b></td>
|
| 155 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>9014</td><td>10</td><td>00</td>
|
| 159 |
-
<td>- La bàn xác đ nh ph ng h ng</td>
|
| 160 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 161 |
-
</tr>
|
| 162 |
-
<tr>
|
| 163 |
-
<td>9014</td><td>20</td><td>00</td>
|
| 164 |
-
<td>- Thí t b và đ ng c d n đ ng hàng không ho c hàng h i (tr la bàn)</td>
|
| 165 |
-
<td>0</td><td>0</td><td>0</td><td>0</td>
|
| 166 |
-
</tr>
|
| 167 |
-
<tr>
|
| 168 |
-
<td>9014</td><td>80</td><td></td>
|
| 169 |
-
<td>- Thí t b và đ ng c khác:</td>
|
| 170 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 171 |
-
</tr>
|
| 172 |
-
</tbody>
|
| 173 |
-
</table>
|
| 174 |
-
</div>
|
| 175 |
-
<div data-bbox="947 962 982 977" data-label="Page-Footer">424</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0564ba2a00e54b1b9107ad023ad8490a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="218 125 882 168" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh về Cục Tài chính để nghiên cứu, báo cáo Thủ trưởng Bộ Quốc phòng./. <i>oqz</i></p></div><div data-bbox="225 173 308 190" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="222 187 563 324" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Các bộ: Nội vụ, Tài chính;</li><li>- Các đ/c Thủ trưởng BQP, CNTCCT;</li><li>- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP;</li><li>- Các cục: Tài chính, Cán bộ, Quân lực, Chính sách;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL/BTP;</li><li>- Công báo, Công TTĐT Chính phủ;</li><li>- Công TTĐT Bộ Quốc phòng;</li><li>- Vụ Pháp chế BQP;</li><li>- Lưu: VT, THBD; QT96.</li></ul></div><div data-bbox="648 177 808 214" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỦ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="574 203 723 322" data-label="Image"><img alt="Official seal of the General Department of the National Defense of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'QUỐC PHÒNG' and 'BỘ'."/>The image shows the official seal of the General Department of the National Defense (BỘ QUỐC PHÒNG) of the People's Republic of Vietnam. It is a circular seal with a five-pointed star in the center, surrounded by the text 'QUỐC PHÒNG' at the top and 'BỘ' at the bottom. A large, stylized signature is written over the seal.</div><div data-bbox="632 334 846 355" data-label="Text"><p><b>Trung tướng Trần Đơn</b></p></div><div data-bbox="849 909 867 925" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/05aa1f2c067c4eb28c8bcc2b600f6e4c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="216 116 852 172" data-label="Text"><p>3. Căn cứ quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này và tình hình cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định suất tái định cư tối thiểu bằng đất ở nhà ở, bằng nhà ở và bằng tiền.</p></div><div data-bbox="216 185 850 241" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 28. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Nghị định này</b></p></div><div data-bbox="213 253 850 327" data-label="Text"><p>1. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Nghị định này gồm các nội dung chủ yếu sau đây:</p></div><div data-bbox="253 339 627 358" data-label="Text"><p>a) Họ và tên, địa chỉ của người có đất thu hồi;</p></div><div data-bbox="213 370 848 408" data-label="Text"><p>b) Diện tích, loại đất, vị trí, nguồn gốc của đất thu hồi; số lượng, khối lượng, giá trị hiện có của tài sản gắn liền với đất bị thiệt hại;</p></div><div data-bbox="211 420 848 477" data-label="Text"><p>c) Các căn cứ tính toán số tiền bồi thường, hỗ trợ như giá đất tính bồi thường, giá nhà, công trình tính bồi thường, số nhân khẩu, số lao động trong độ tuổi, số lượng người được hưởng trợ cấp xã hội;</p></div><div data-bbox="251 488 492 507" data-label="Text"><p>d) Số tiền bồi thường, hỗ trợ;</p></div><div data-bbox="251 520 808 539" data-label="Text"><p>đ) Chi phí lập và tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng;</p></div><div data-bbox="251 551 459 569" data-label="Text"><p>e) Việc bố trí tái định cư;</p></div><div data-bbox="209 582 845 619" data-label="Text"><p>g) Việc đi đòi các công trình của Nhà nước, của tổ chức, của cơ sở tôn giáo, của cộng đồng dân cư;</p></div><div data-bbox="249 632 432 650" data-label="Text"><p>h) Việc đi đòi mồ mả.</p></div><div data-bbox="208 663 845 737" data-label="Text"><p>2. Việc lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 69 của Luật Đất đai và phải niêm yết, tiếp nhận ý kiến đóng góp của người dân trong khu vực có đất thu hồi ít nhất là 20 ngày, kể từ ngày niêm yết.</p></div><div data-bbox="207 750 843 806" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 29. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành</b></p></div><div data-bbox="206 817 843 874" data-label="Text"><p>1. Căn cứ quy mô thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư có thể quyết định tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và tổ chức thực hiện độc lập.</p></div><div data-bbox="812 891 841 906" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
|
chandra_raw/05c8969f0d8443a5afeac57e5ca8788f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="138 66 904 152" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị cấp nước và UBND các quận, huyện, thị xã xây dựng phương án quản lý, sử dụng hiệu quả hệ thống cấp nước phòng cháy, chữa cháy; xác nhận lượng nước đã sử dụng vào công tác phòng cháy chữa cháy cho đơn vị cấp nước;</p></div><div data-bbox="138 156 904 222" data-label="Text"><p>c) Phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị thi công, đơn vị cấp nước tiếp nhận hồ sơ, nghiệm thu vận hành hệ thống phòng cháy, chữa cháy của các dự án cấp nước hoàn thành đưa vào sử dụng.</p></div><div data-bbox="199 227 414 248" data-label="Section-Header"><h2><b>12. Đơn vị cấp nước:</b></h2></div><div data-bbox="138 252 904 296" data-label="Text"><p>a) Quản lý vận hành an toàn và hiệu quả các trang thiết bị, công trình cấp nước; tổ chức thực hiện các dự án được giao bảo đảm tiến độ và hiệu quả;</p></div><div data-bbox="138 300 904 343" data-label="Text"><p>b) Đẩy mạnh công tác chống thất thoát, thất thu nước sạch, bảo vệ an toàn nguồn nước;</p></div><div data-bbox="138 348 904 392" data-label="Text"><p>c) Phối hợp với các lực lượng thanh tra xây dựng, công an tại địa phương để xử lý các vi phạm;</p></div><div data-bbox="138 395 904 461" data-label="Text"><p>d) Lập kế hoạch sản xuất cấp nước, kế hoạch đầu tư phát triển hạ tầng cấp nước, báo cáo Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố;</p></div><div data-bbox="138 465 904 508" data-label="Text"><p>e) Kiện toàn bộ máy quản lý, vận hành của đơn vị theo hướng gọn nhẹ và hiệu quả;</p></div><div data-bbox="138 512 904 556" data-label="Text"><p>f) Chịu trách nhiệm quản lý, bảo dưỡng, duy tu, bảo vệ các họng, trụ, bệ chứa nước phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn quản lý.</p></div><div data-bbox="199 561 501 581" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 24. Điều khoản thi hành</b></h2></div><div data-bbox="138 586 904 652" data-label="Text"><p>Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh cần điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có văn bản phản ánh gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định./</p></div><div data-bbox="576 674 854 733" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="552 717 730 846" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the People's Council of the City of Thanh Phat, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by a wreath and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH PHÁT' and 'XÃ HỘI' at the bottom."/></div><div data-bbox="621 828 809 848" data-label="Text"><p>Nguyễn Văn Khôi</p></div><div data-bbox="508 938 537 956" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
|
|
|
|
|
|