chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
94c25a1
1
Parent(s): 7c7a8f6
Add 1089 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/0010eccb11254169a0c91ce7a55fdd31.html +0 -1
- chandra_raw/001422daefc746e3996359d1cef0cc35.html +0 -94
- chandra_raw/0047980e6b414f7994810d46a3e6c470.html +1 -0
- chandra_raw/00a6d7078d964b3db260732d834aa1fb.html +0 -1
- chandra_raw/00b38b962df346149923966e73927cfc.html +1 -0
- chandra_raw/00bf5281236a49a7a5599b7c592175fe.html +0 -1
- chandra_raw/00ccbd5e987047ec919e9604cf3fec6d.html +0 -1
- chandra_raw/00e11ada956a43919516ac2f2180ce93.html +70 -0
- chandra_raw/00f30b17d27248ca8c49a8235e0a0686.html +1 -0
- chandra_raw/00f33d40fd8d4c9f818b00489e7f4053.html +1 -0
- chandra_raw/010341793ab342129f8d2d438585fc2b.html +0 -1
- chandra_raw/014451a743a84e06ba855473526bb57a.html +1 -0
- chandra_raw/016787c0673d404a823e0ab5b3991b7b.html +181 -0
- chandra_raw/016f8d25304f493bac4f0086e62312ae.html +0 -72
- chandra_raw/0173a11b0f6a4ec4a0404467b7569400.html +1 -0
- chandra_raw/01a979949e524e96a73725d15453b99f.html +0 -1
- chandra_raw/01ae5d15ba3f42f9a88a73d64e1055e9.html +0 -1
- chandra_raw/01bf687bb57c4cc88bcb43df94b1f32f.html +115 -0
- chandra_raw/02152d2f158b46b0b30b2363164ec7df.html +1 -0
- chandra_raw/0218a919b617498ba55be25f57426336.html +1 -0
- chandra_raw/02698e0346f14dce9ce6d3ed9549da3e.html +0 -282
- chandra_raw/033d88f1ac524893894cad198beb253b.html +1 -0
- chandra_raw/034725137f664ace8064ffb5cc39b8b9.html +0 -1
- chandra_raw/0373c230cb6e429aba80454825cc5b1e.html +1 -0
- chandra_raw/044f805b3f594c6781ab0779af36a064.html +0 -1
- chandra_raw/0455b5f0e38542c3a4bf6814fe2f2263.html +0 -1
- chandra_raw/0458d07adedb4a71a1916904ff879d7a.html +0 -1
- chandra_raw/045f5aa70692412fbc06366e80f483b2.html +0 -246
- chandra_raw/046a21c4a1074eb29b47ba9451e147d4.html +1 -0
- chandra_raw/047389fb008741918de12924cec3fb50.html +0 -1
- chandra_raw/047fdf528075484bb901c545be2b13a4.html +1 -0
- chandra_raw/04861cd8de4d416cb8e5f1c077bb3d95.html +1 -0
- chandra_raw/0498999d4eaf405f94c344b3f0e83f03.html +1 -0
- chandra_raw/049ddd6f3bbd434992ca36f2ed799b9b.html +0 -152
- chandra_raw/04c173a7d20c4d7c9acab3c3880dc6e1.html +1 -0
- chandra_raw/051b45913bfd4628aa1a20f15d38fef7.html +1 -0
- chandra_raw/05305a33b87b4789aad8b06bf2a42c71.html +1 -0
- chandra_raw/0535fe2110a04ef28176b16204834a13.html +1 -0
- chandra_raw/0539ea5de7314ff799b54db6fde8d10d.html +0 -97
- chandra_raw/0568cd9dda1c430f8a00e95bb725c2ab.html +1 -0
- chandra_raw/0572cefc81764e4da4d58833ee5774b7.html +1 -0
- chandra_raw/0590098200ab47dead12c6faf6d2664b.html +0 -1
- chandra_raw/05a7ee078bcb40c686bebe413d5a9a23.html +1 -0
- chandra_raw/05b4dcd5848e4a479e99280de24fa580.html +1 -0
- chandra_raw/05c61376984f4fd681ffd4d4e2fdedf3.html +0 -1
- chandra_raw/05e1d8dba55f42c0bec59c827bc476d4.html +1 -0
- chandra_raw/05e8a611c28948c1833fd263c09ba1c8.html +0 -1
- chandra_raw/05f76c3d05ad4877a140e36672679112.html +1 -0
- chandra_raw/064685ed5a6b4b2eb8340383f9d255c5.html +0 -1
- chandra_raw/06586e3c561b4a7c98d61a108c88a427.html +1 -0
chandra_raw/0010eccb11254169a0c91ce7a55fdd31.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="144 86 914 144" data-label="Text"><p>2. <i>Đường huyện</i> là đường nối từ trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện.</p></div><div data-bbox="144 148 914 208" data-label="Text"><p>3. <i>Đường xã</i> là đường nối từ trung tâm hành chính của xã với các thôn, làng, ấp, bản và đơn vị tương đương hoặc đường nối với các xã lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của xã.</p></div><div data-bbox="203 214 902 235" data-label="Text"><p>4. <i>Đường đô thị</i>: Là đường trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị.</p></div><div data-bbox="144 240 914 281" data-label="Text"><p>5. <i>Đường chuyên dùng</i>: Là đường chuyên phục vụ cho việc vận chuyển, đi lại của một hoặc một số cơ quan, tổ chức, cá nhân.</p></div><div data-bbox="144 286 916 362" data-label="Text"><p>6. <i>Cơ quan quản lý đường bộ</i>: Là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (<i>Sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện</i>); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (<i>Sau đây gọi tắt là UBND cấp xã</i>).</p></div><div data-bbox="144 367 916 443" data-label="Text"><p>7. <i>Công trình đường bộ</i>: Gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống thoát nước, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí và các công trình, thiết bị phụ trợ đường bộ khác.</p></div><div data-bbox="144 448 916 489" data-label="Text"><p>8. <i>Hệ thống hạ tầng kỹ thuật</i>: Gồm các loại đường dây, đường ống, tuynen và hào kỹ thuật đặt dọc, ngang qua đường.</p></div><div data-bbox="475 508 587 528" data-label="Section-Header"><h2>Chương II</h2></div><div data-bbox="169 531 893 556" data-label="Section-Header"><h3>PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ</h3></div><div data-bbox="205 567 578 587" data-label="Section-Header"><h4>Điều 4. Phạm vi đất dành cho đường bộ</h4></div><div data-bbox="144 593 916 632" data-label="Text"><p>1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.</p></div><div data-bbox="144 638 917 713" data-label="Text"><p>2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (<i>dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ</i>).</p></div><div data-bbox="144 718 917 776" data-label="Text"><p>Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ dùng để giữ vật tư sử dụng cho việc bảo trì, để di chuyển hoặc đặt các thiết bị thực hiện việc bảo trì, để chất bẩn từ mặt đường ra hai bên đường, chống xâm hại công trình đường bộ.</p></div><div data-bbox="144 780 917 856" data-label="Text"><p>Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ được quy định tại Điều 14 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. Các cơ quan quản lý đường bộ khi xác định bề rộng hành lang an toàn đối với đường phải căn cứ cấp kỹ thuật của đường được quản lý theo quy hoạch, đối với cầu phải căn cứ vào chiều dài của cầu.</p></div><div data-bbox="144 860 918 919" data-label="Text"><p>3. Đối với đường bộ xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, chủ đầu tư phải xác định giới hạn đất của đường bộ và lập thủ tục đề nghị cấp có thẩm quyền thu hồi đất, thực hiện bồi thường theo quy định của pháp luật về đất đai.</p></div><div data-bbox="524 954 542 971" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/001422daefc746e3996359d1cef0cc35.html
DELETED
|
@@ -1,94 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="74 293 104 590" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<h1>CÁC VƯỚNG MẮC CHƯA GIẢI QUYẾT</h1>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="114 387 141 494" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Quý.... năm....</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="178 32 438 886" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 12 |
-
<th rowspan="2">Tên dự án</th>
|
| 13 |
-
<th rowspan="2">Loại vướng mắc</th>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">Nội dung vướng mắc</th>
|
| 15 |
-
<th rowspan="2">Thời hạn giải quyết</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Cơ quan giải quyết</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<th>Cơ quan chủ trì</th>
|
| 20 |
-
<th>Cơ quan phối hợp</th>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<th></th>
|
| 24 |
-
<th>(1)</th>
|
| 25 |
-
<th>(2)</th>
|
| 26 |
-
<th>(3)</th>
|
| 27 |
-
<th>(4)</th>
|
| 28 |
-
<th>(5)</th>
|
| 29 |
-
<th>(6)</th>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
</thead>
|
| 32 |
-
<tbody>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td>Dự án 1</td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td>Dự án 2</td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
<td>Dự án 3</td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td>....</td>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
</tbody>
|
| 79 |
-
</table>
|
| 80 |
-
</div>
|
| 81 |
-
<div data-bbox="457 600 481 886" data-label="Text">
|
| 82 |
-
<p>Ghi chú: - Báo cáo Quý II đồng thời là 6 tháng đầu năm</p>
|
| 83 |
-
</div>
|
| 84 |
-
<div data-bbox="478 600 500 837" data-label="Text">
|
| 85 |
-
<p>- Báo cáo Quý IV đồng thời là Báo cáo cả năm</p>
|
| 86 |
-
</div>
|
| 87 |
-
<div data-bbox="495 113 574 327" data-label="Text">
|
| 88 |
-
<p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/>
|
| 89 |
-
<b>Thủ trưởng Cơ quan chủ quản</b><br/>
|
| 90 |
-
(ký tên, đóng dấu)</p>
|
| 91 |
-
</div>
|
| 92 |
-
<div data-bbox="862 28 882 45" data-label="Page-Footer">
|
| 93 |
-
<p>46</p>
|
| 94 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0047980e6b414f7994810d46a3e6c470.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="84 56 236 76" data-label="Section-Header"><h1>1. GIỚI THIỆU</h1></div><div data-bbox="143 99 442 120" data-label="Text"><p>[ Giới thiệu tổng quan về tài liệu]</p></div><div data-bbox="84 122 221 140" data-label="Section-Header"><h2>1.1. Mục đích</h2></div><div data-bbox="82 144 883 183" data-label="Text"><p>[ Nếu rõ mục đích và vai trò của tài liệu kiến trúc phần mềm và giới thiệu một cách tóm tắt bố cục của tài liệu, đối tượng sử dụng tài liệu]</p></div><div data-bbox="84 185 210 202" data-label="Section-Header"><h2>1.2. Phạm vi</h2></div><div data-bbox="82 206 883 242" data-label="Text"><p>[ Xác định rõ phạm vi của tài liệu. Những tác động hoặc ảnh hưởng của tài liệu này là gì?]</p></div><div data-bbox="84 246 330 266" data-label="Section-Header"><h2>1.3. Khái niệm, thuật ngữ</h2></div><div data-bbox="82 268 881 305" data-label="Text"><p>[ Cung cấp các định nghĩa của tất cả các khái niệm, thuật ngữ được sử dụng trong tài liệu kiến trúc phần mềm.]</p></div><div data-bbox="82 308 304 326" data-label="Section-Header"><h2>1.4. Tài liệu tham khảo</h2></div><div data-bbox="82 329 881 368" data-label="Text"><p>[ Liệt kê danh sách các tài liệu tham khảo, các thông tin của tài liệu như tên tài liệu, tác giả và ngày phát hành, nguồn cung cấp, phát hành...]</p></div><div data-bbox="82 370 253 388" data-label="Section-Header"><h2>1.5. Mô tả tài liệu</h2></div><div data-bbox="80 392 881 428" data-label="Text"><p>[ Giới thiệu các phần không thuộc 04 mục nêu trên của tài liệu kiến trúc phần mềm]</p></div><div data-bbox="80 431 704 452" data-label="Section-Header"><h1>2. CÁC YÊU TÓ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KIẾN TRÚC PHẦN MỀM</h1></div><div data-bbox="79 454 881 545" data-label="Text"><p>[ Mô tả các yêu cầu và mục tiêu của phần mềm có ảnh hưởng quan trọng đến kiến trúc, ví dụ: tính an toàn, bảo mật, tái sử dụng, ... Ghi nhận các ràng buộc đặc biệt có thể ảnh hưởng đến chiến lược thiết kế và cài đặt, công cụ phát triển, tổ chức đội dự án, kế hoạch, ... Ngoài ra, cần thảo luận kỹ về các yếu tố quan trọng có thể làm ảnh hưởng đến kiến trúc phần mềm như:</p></div><div data-bbox="168 550 877 747" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Độ lớn và độ tăng trưởng dữ liệu;</li><li>- Số lượng giao dịch;</li><li>- Số lượng các kết nối đồng thời;</li><li>- Yêu cầu xử lý thời gian thực/theo lô (batch);</li><li>- Yêu cầu xử lý trực tuyến (online) /không trực tuyến (offline);</li><li>- Yêu cầu về môi trường (CSDL, hệ điều hành, công cụ, ...) của khách hàng nếu có;</li><li>- Yêu cầu bảo mật;</li><li>- Yêu cầu sao lưu dữ liệu.]</li></ul></div><div data-bbox="78 750 359 769" data-label="Section-Header"><h1>3. KIẾN TRÚC ỨNG DỤNG</h1></div><div data-bbox="78 771 293 791" data-label="Section-Header"><h2>3.1. Mô hình phân lớp</h2></div><div data-bbox="78 793 876 832" data-label="Text"><p>[ Vẽ sơ đồ mô tả mô hình phân lớp của phần mềm (2 lớp/ 3 lớp/ n lớp). Mô tả chức năng của mỗi lớp và phương thức làm việc/trao đổi dữ liệu giữa các lớp.]</p></div><div data-bbox="78 832 466 853" data-label="Section-Header"><h2>3.2. Mô hình phân rã chức năng/phân hệ</h2></div><div data-bbox="75 854 876 911" data-label="Text"><p>[ Vẽ sơ đồ mô tả mô hình phần mềm theo các phân hệ chính. Mô tả tóm tắt ý nghĩa, chức năng từng phân hệ, mối quan hệ giữa các phân hệ và các xử lý chính trong từng phân hệ. Trường hợp bài toán lớn, phức tạp thì mô tả theo từng phân hệ.]</p></div><div data-bbox="856 936 873 952" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/00a6d7078d964b3db260732d834aa1fb.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="230 97 634 116" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 20. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông</b></h2></div><div data-bbox="194 116 810 158" data-label="Text"><p>Ngoài trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Thông tư này, thẩm quyền công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau:</p></div><div data-bbox="194 158 811 220" data-label="Text"><p>1. Bộ Giao thông vận tải công bố hạn chế giao thông trên cơ sở đề nghị của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa quốc gia.</p></div><div data-bbox="194 218 812 280" data-label="Text"><p>2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố hạn chế giao thông trên cơ sở đề nghị của Sở Giao thông vận tải đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương.</p></div><div data-bbox="194 279 814 400" data-label="Text"><p>3. Chi cục quản lý đường thủy nội địa công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="197 399 815 460" data-label="Text"><p>4. Sở Giao thông vận tải công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="235 461 764 481" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 21. Trình tự công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa</b></h2></div><div data-bbox="237 484 510 502" data-label="Text"><p>1. Trường hợp thi công công trình:</p></div><div data-bbox="199 503 819 642" data-label="Text"><p>a) Trước khi thi công công trình, tổ chức, cá nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 15 của Thông tư này qua đường bưu chính hoặc trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác đến cơ quan có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa đề nghị công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn xem xét và yêu cầu bổ sung hồ sơ không quá 02 (hai) ngày làm việc;</p></div><div data-bbox="202 642 823 781" data-label="Text"><p>b) Trường hợp phương án bảo đảm an toàn giao thông quy định tại Điều 16 của Thông tư này đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thì tổ chức, cá nhân chỉ cần có văn bản đề nghị công bố hạn chế giao thông gửi qua đường bưu chính hoặc trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác cho cơ quan có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa quy định tại khoản 2 Điều 12 của Thông tư này. Văn bản nêu rõ vị trí, thời gian hạn chế để thi công công trình ảnh hưởng đến luồng đường thủy nội địa;</p></div><div data-bbox="205 781 824 841" data-label="Text"><p>c) Chậm nhất 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 12 của Thông tư này, có trách nhiệm thực hiện việc công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa.</p></div><div data-bbox="800 852 826 866" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00b38b962df346149923966e73927cfc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="92 33 800 60" data-label="Page-Header"><p><i>Quy trình và Định mức KT-KT xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường</i></p><hr/></div><div data-bbox="149 85 423 109" data-label="Text"><ul><li>- Kiểm tra mức thành phần.</li></ul></div><div data-bbox="149 111 401 134" data-label="Text"><ul><li>- Kiểm tra mức hệ thống.</li></ul></div><div data-bbox="149 139 278 160" data-label="Text"><p>c) Sản phẩm</p></div><div data-bbox="149 166 707 192" data-label="Text"><ul><li>- Báo cáo kiểm tra theo quy tắc lập trình (theo mẫu P5.1).</li></ul></div><div data-bbox="149 193 774 219" data-label="Text"><ul><li>- Báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống (theo mẫu P5.2).</li></ul></div><div data-bbox="149 221 663 245" data-label="Text"><ul><li>- Báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống (theo mẫu P5.3).</li></ul></div><div data-bbox="146 248 299 268" data-label="Section-Header"><h2><b>2.6. Triển khai</b></h2></div><div data-bbox="146 275 272 295" data-label="Text"><p>a) Mục đích</p></div><div data-bbox="146 301 661 325" data-label="Text"><p>Đưa phần mềm vào sử dụng trong môi trường thực tế.</p></div><div data-bbox="146 328 366 350" data-label="Text"><p>b) Các bước thực hiện</p></div><div data-bbox="146 355 371 378" data-label="Text"><ul><li>- Đóng gói phần mềm.</li></ul></div><div data-bbox="146 383 350 404" data-label="Text"><ul><li>- Cài đặt phần mềm.</li></ul></div><div data-bbox="146 409 634 433" data-label="Text"><ul><li>- Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm.</li></ul></div><div data-bbox="146 436 566 459" data-label="Text"><ul><li>- Hướng dẫn sử dụng cho người dùng cuối.</li></ul></div><div data-bbox="146 463 274 484" data-label="Text"><p>c) Sản phẩm</p></div><div data-bbox="146 490 638 514" data-label="Text"><ul><li>- Tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm.</li></ul></div><div data-bbox="146 517 558 540" data-label="Text"><ul><li>- Phần mềm đã được đóng gói hoàn chỉnh.</li></ul></div><div data-bbox="143 544 563 567" data-label="Section-Header"><h2><b>2.7. Quản lý và cập nhật yêu cầu thay đổi</b></h2></div><div data-bbox="131 571 262 591" data-label="Text"><p>a) Mục đích</p></div><div data-bbox="82 597 860 640" data-label="Text"><p>Ghi nhận các yêu cầu thay đổi và cập nhật các sản phẩm để đáp ứng các yêu cầu thay đổi trong quá trình phát triển phần mềm.</p></div><div data-bbox="144 644 362 664" data-label="Text"><p>b) Các bước thực hiện</p></div><div data-bbox="144 670 423 692" data-label="Text"><ul><li>- Ghi nhận yêu cầu thay đổi.</li></ul></div><div data-bbox="144 696 665 720" data-label="Text"><ul><li>- Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi.</li></ul></div><div data-bbox="144 724 272 745" data-label="Text"><p>c) Sản phẩm</p></div><div data-bbox="143 750 547 773" data-label="Text"><p>Báo cáo yêu cầu thay đổi (theo mẫu P7.1).</p></div><div data-bbox="141 777 612 800" data-label="Section-Header"><h2><b>2.8. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm</b></h2></div><div data-bbox="143 804 267 824" data-label="Text"><p>a) Mục đích</p></div><div data-bbox="141 827 700 850" data-label="Text"><p>Phục vụ nghiệm thu và bàn giao các sản phẩm đã kiểm tra.</p></div><div data-bbox="143 851 360 871" data-label="Text"><p>b) Các bước thực hiện</p></div><div data-bbox="143 877 779 901" data-label="Text"><ul><li>- Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm</li></ul></div><div data-bbox="143 903 594 926" data-label="Text"><ul><li>- Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số</li></ul></div><div data-bbox="822 960 856 978" data-label="Page-Footer"><hr/><p>26</p></div>
|
chandra_raw/00bf5281236a49a7a5599b7c592175fe.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="225 110 830 180" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>DANH SÁCH TẠP THÈ, CÁ NHÂN<br/>ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ.</b><br/>(Ban hành kèm theo Quyết định số 494/QĐ-TTg ngày 24 tháng 2 năm 2013<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="675 75 840 205" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of the People's Republic of China (TRƯỜNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and the year 2013."/></div><div data-bbox="215 210 340 235" data-label="Section-Header"><p><b>I. TẠP THÈ :</b></p></div><div data-bbox="215 235 775 275" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Bộ môn Dược, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II, Bộ Y tế;</li><li>2. Bộ môn Điều dưỡng, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II, Bộ Y tế,</li></ol></div><div data-bbox="190 275 855 315" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="215 340 340 365" data-label="Section-Header"><p><b>II. CÁ NHÂN:</b></p></div><div data-bbox="190 365 855 475" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Bà Phạm Thị Thu, Kế toán trưởng, Phòng Tài chính Kế toán, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II, Bộ Y tế;</li><li>2. Ông Phạm Văn Tâm, Trưởng phòng Quản trị, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II, Bộ Y tế;</li><li>3. Thạc sĩ Phạm Thanh Hương, Chủ nhiệm Bộ môn Phụ sản, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II, Bộ Y tế.</li></ol></div><div data-bbox="190 475 855 515" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00ccbd5e987047ec919e9604cf3fec6d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="461 108 541 126" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 5</b></p></div><div data-bbox="178 121 823 167" data-label="Text"><p>(Kèm theo Thông tư số 15 /2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)</p></div><div data-bbox="392 186 603 206" data-label="Section-Header"><p><b>MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ</b></p></div><div data-bbox="203 212 362 233" data-label="Text"><p>TÊN TỔ CHỨC.....</p></div><div data-bbox="458 217 825 256" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="208 256 355 277" data-label="Text"><p>Số: /..(1)..-(2)</p></div><div data-bbox="532 265 840 285" data-label="Text"><p>...(địa danh), ngày tháng năm 20...</p></div><div data-bbox="165 275 320 295" data-label="Text"><p>V/v.....(3)</p></div><div data-bbox="316 328 613 350" data-label="Text"><p>Kính gửi: .....(4).....</p></div><div data-bbox="216 401 710 498" data-label="Text"><p>.....(5).....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="161 523 241 540" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="161 539 277 569" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Lưu: VT, ...(6).</li></ul></div><div data-bbox="510 526 750 563" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG</b><br/><b>(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)</b></p></div><div data-bbox="161 621 231 637" data-label="Section-Header"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="165 637 653 732" data-label="List-Group"><ol><li>(1) Tên tổ chức gửi văn bản.</li><li>(2) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo công văn.</li><li>(3) Nếu trích yếu nội dung văn bản đề nghị (ngắn gọn, rõ ràng).</li><li>(4) Cơ quan được quy định tại Điều 12 của Thông tư.</li><li>(5) Nội dung văn bản.</li><li>(6) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).</li></ol></div><div data-bbox="792 911 817 926" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00e11ada956a43919516ac2f2180ce93.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,70 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="86 793 114 899" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p>❖ <i>Các quan hệ</i></p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="118 49 345 936" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Tên lớp, bảng dữ liệu</th>
|
| 10 |
+
<th colspan="2">Kiểu dữ liệu</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">Mô tả quan hệ</th>
|
| 12 |
+
<th rowspan="2">Tên lớp, bảng dữ liệu</th>
|
| 13 |
+
</tr>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<th>Không gian</th>
|
| 16 |
+
<th>Phì không gian</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
</thead>
|
| 19 |
+
<tbody>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td>1</td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
<td></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
<td></td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>2</td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
</tr>
|
| 36 |
+
<tr>
|
| 37 |
+
<td>...</td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
</tbody>
|
| 45 |
+
</table>
|
| 46 |
+
</div>
|
| 47 |
+
<div data-bbox="384 708 415 886" data-label="Section-Header">
|
| 48 |
+
<p><b>2.2 Đối tượng quản lý [2]</b></p>
|
| 49 |
+
</div>
|
| 50 |
+
<div data-bbox="414 675 444 902" data-label="Section-Header">
|
| 51 |
+
<p>❖ <i>Thông tin các lớp, bảng dữ liệu</i></p>
|
| 52 |
+
</div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="479 796 509 902" data-label="Section-Header">
|
| 54 |
+
<p>❖ <i>Các quan hệ</i></p>
|
| 55 |
+
</div>
|
| 56 |
+
<div data-bbox="525 756 570 884" data-label="Text">
|
| 57 |
+
<p>.....</p>
|
| 58 |
+
</div>
|
| 59 |
+
<div data-bbox="613 711 646 886" data-label="Section-Header">
|
| 60 |
+
<p><b>2.3 Đối tượng quản lý [n]</b></p>
|
| 61 |
+
</div>
|
| 62 |
+
<div data-bbox="649 676 681 902" data-label="Section-Header">
|
| 63 |
+
<p>❖ <i>Thông tin các lớp, bảng dữ liệu</i></p>
|
| 64 |
+
</div>
|
| 65 |
+
<div data-bbox="717 796 745 902" data-label="Section-Header">
|
| 66 |
+
<p>❖ <i>Các quan hệ</i></p>
|
| 67 |
+
</div>
|
| 68 |
+
<div data-bbox="955 37 977 52" data-label="Page-Footer">
|
| 69 |
+
<p>2</p>
|
| 70 |
+
</div>
|
chandra_raw/00f30b17d27248ca8c49a8235e0a0686.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="139 52 944 114" data-label="Text"><p>Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ và Quy chế này.</p></div><div data-bbox="138 116 942 156" data-label="Text"><p>Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay: Áp dụng thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay của Ngân hàng Chính sách Xã hội.</p></div><div data-bbox="182 174 461 196" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Về lãi suất cho vay.</b></h4></div><div data-bbox="134 200 940 334" data-label="Text"><p>Lãi suất cho vay thực hiện theo quy định hiện hành về lãi suất cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác. Riêng đối với đối tượng là cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật, mức lãi suất cho vay bằng 50% lãi suất cho vay ưu đãi đối với các đối tượng chính sách khác theo Quyết định số 51/2008/QĐ-TTg ngày 24/4/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ của Nhà nước đối với cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật.</p></div><div data-bbox="178 348 735 372" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng.</b></h4></div><div data-bbox="129 374 937 585" data-label="Text"><p>1. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội và Thông tư số 161/2010/TT-BTC ngày 20/10/2010 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 15/QĐ-HĐQT ngày 27/01/2011 của Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành Quy định xử lý nợ rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội.</p></div><div data-bbox="128 589 932 646" data-label="Text"><p>2. Thẩm quyền xem xét xử lý nợ bị rủi ro do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro được lấy từ Quỹ dự phòng rủi ro của địa phương.</p></div><div data-bbox="126 663 929 706" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu được từ cho vay Quy việc làm địa phương được thực hiện như sau:</b></h4></div><div data-bbox="124 709 929 803" data-label="Text"><p>1. Trích 50% để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ, tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện cho vay. Việc sử dụng phí ủy thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội.</p></div><div data-bbox="121 810 926 930" data-label="Text"><p>2. Trích 20% để chi cho công tác lập kế hoạch cho vay giải quyết việc làm; kiểm tra, giám sát đánh giá chi tiêu tạo việc làm mới và hoạt động cho vay vốn của Quỹ; tổng hợp, báo cáo kết quả cho vay của cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội cấp tỉnh, cấp huyện. Căn cứ báo cáo của Ngân hàng Chính sách xã hội và kết quả thu lãi, kế hoạch cho vay giải quyết việc làm, kế hoạch kiểm tra, giám sát; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định phân phối cho các địa</p></div><div data-bbox="815 931 920 959" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/00f33d40fd8d4c9f818b00489e7f4053.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="187 68 338 87" data-label="Page-Header"><p>BỘ TÀI CHÍNH</p></div><div data-bbox="431 68 858 106" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="156 124 362 142" data-label="Text"><p>Số: 104/2013/TT-BTC</p></div><div data-bbox="555 125 893 144" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013</p></div><div data-bbox="21 135 261 232" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Ministry of Finance (BỘ TÀI CHÍNH) with handwritten text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'S. 104', '07/8', and 'THĐT(2)'."/></div><div data-bbox="756 146 951 207" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government Information Department (CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐÊN Số: 6498' and 'Ngày: 07/8'."/></div><div data-bbox="466 189 601 208" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="141 217 924 298" data-label="Text"><p><b>Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ.</b></p></div><div data-bbox="135 357 930 398" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở (sau đây viết tắt là Nghị định số 66/2013/NĐ-CP);</i></p></div><div data-bbox="135 403 930 463" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc (sau đây viết tắt là Nghị định số 73/2013/NĐ-CP);</i></p></div><div data-bbox="135 468 930 508" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</i></p></div><div data-bbox="196 514 707 534" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước;</i></p></div><div data-bbox="135 540 930 617" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn việc xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở (thay thế mức lương tối thiểu) và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2013 theo các Nghị định nêu trên như sau:</i></p></div><div data-bbox="195 623 441 644" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Quy định chung</b></p></div><div data-bbox="135 649 929 688" data-label="Text"><p>1. Thông tư này quy định về việc xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện:</p></div><div data-bbox="135 694 930 755" data-label="Text"><p>a) Điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP của Chính phủ đối với các đối tượng làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 và Điều 2 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="135 761 930 876" data-label="Text"><p>b) Điều chỉnh quỹ phụ cấp cho những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố theo mức khoản quy định tại Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã.</p></div><div data-bbox="133 881 930 921" data-label="Text"><p>c) Điều chỉnh trợ cấp cho cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20/6/1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111-HĐBT ngày</p></div>
|
chandra_raw/010341793ab342129f8d2d438585fc2b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="100 0 220 42" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="220 0 433 42" data-label="Page-Header"><p>Kỳ bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.04.2014 15:55:51 +07:00</p></div><div data-bbox="828 77 900 101" data-label="Text"><p>TTĐT(2)</p></div><div data-bbox="275 136 389 152" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="458 136 851 173" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="252 181 410 197" data-label="Text"><p>Số: 33/2014/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="507 188 798 207" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 26 tháng 4 năm 2014</p></div><div data-bbox="105 235 273 291" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số: .....<br/>Ngày: 26/4/.....</td></tr></table></div><div data-bbox="311 233 758 270" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b><br/><b>Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng</b></p></div><div data-bbox="257 305 758 325" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</i></p></div><div data-bbox="257 334 683 353" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;</i></p></div><div data-bbox="214 362 851 416" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 03 tháng 6 năm 2008;</i></p></div><div data-bbox="255 425 658 445" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật Cơ yếu ngày 26 tháng 11 năm 2011;</i></p></div><div data-bbox="255 453 621 473" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,</i></p></div><div data-bbox="213 481 848 518" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng.</i></p></div><div data-bbox="445 529 617 562" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="253 572 490 591" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="212 600 847 637" data-label="Text"><p>Nghị định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng.</p></div><div data-bbox="252 646 484 666" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="211 676 846 764" data-label="Text"><p>1. Cơ quan quản lý nhà nước, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan thanh tra và Thủ trưởng cơ quan thanh tra thuộc Bộ Quốc phòng; Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên và cộng tác viên Thanh tra quốc phòng; đối tượng thanh tra; cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan đến hoạt động của Thanh tra quốc phòng.</p></div><div data-bbox="211 773 844 828" data-label="Text"><p>2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật về quốc phòng, cơ yếu của Việt Nam.</p></div><div data-bbox="211 837 844 891" data-label="Text"><p>Trường hợp quy định của Nghị định này khác với quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/014451a743a84e06ba855473526bb57a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="263 118 786 139" data-label="Section-Header"><h4>6. Về những định hướng lớn xây dựng Bộ luật hình sự (sửa đổi):</h4></div><div data-bbox="208 144 845 305" data-label="Text"><p>Chính phủ thảo luận và cho ý kiến về mục đích, yêu cầu, quan điểm chỉ đạo và những định hướng lớn xây dựng Bộ luật hình sự (sửa đổi) do Bộ Tư pháp trình. Bộ luật hình sự là một đạo luật lớn, rất quan trọng của Nhà nước ta. Việc sửa đổi, bổ sung lần này phải hướng tới mục tiêu xây dựng một Bộ Luật hình sự có chất lượng và tính khả thi cao, có tính dự báo, tạo cơ sở pháp lý sắc bén để đấu tranh hữu hiệu phòng, chống tội phạm, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, thúc đẩy phát triển nền kinh tế thị trường, bảo đảm mọi người được sống trong một môi trường xã hội an toàn, lành mạnh.</p></div><div data-bbox="208 310 842 348" data-label="Text"><p>Chính phủ thống nhất về đề xuất của Bộ Tư pháp những định hướng lớn xây dựng Bộ luật hình sự (sửa đổi) và nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau đây:</p></div><div data-bbox="206 352 841 423" data-label="Text"><p>Thứ nhất, giảm khả năng áp dụng hình phạt tù, mở rộng phạm vi áp dụng các hình phạt không mang tính giam giữ. Hạn chế phạm vi áp dụng hình phạt tù hình. Mở rộng phạm vi áp dụng chế định loại trừ trách nhiệm hình sự. Hoàn thiện hơn nữa chính sách hình sự liên quan đến người chưa thành niên;</p></div><div data-bbox="205 428 840 500" data-label="Text"><p>Thứ hai, mở rộng nguồn của pháp luật hình sự một cách hợp lý theo hướng, một số tội phạm cụ thể có tính chất đặc thù cao và hình phạt với các tội phạm đó có thể được quy định trong các luật chuyên ngành để bảo đảm tính kịp thời và linh hoạt trong đấu tranh phòng, chống tội phạm;</p></div><div data-bbox="204 504 839 558" data-label="Text"><p>Thứ ba, cần thiết phải quy định trách nhiệm hình sự đối với các pháp nhân kinh tế, trên cơ sở nghiên cứu, xác định rõ những vấn đề cụ thể có liên quan, bảo đảm phù hợp với thực tiễn nước ta và tính khả thi;</p></div><div data-bbox="203 562 839 668" data-label="Text"><p>Thứ tư, thực hiện phi hình sự hóa một số tội phạm được quy định trong Bộ luật hình sự hiện hành không còn phù hợp với Hiến pháp năm 2013 và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội, hội nhập quốc tế của nước ta. Đồng thời, hình sự hóa một số hành vi vi phạm có tính nguy hiểm cao cho xã hội chưa được quy định trong Bộ luật hình sự, nội luật hóa các quy định có tính ràng buộc của các công ước quốc tế liên quan mà Việt Nam là thành viên.</p></div><div data-bbox="255 674 830 692" data-label="Section-Header"><h4>7. Về dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự:</h4></div><div data-bbox="255 698 662 717" data-label="Text"><p>Chính phủ thảo luận và thông qua dự án Luật này.</p></div><div data-bbox="202 722 838 792" data-label="Text"><p>Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ và các cơ quan có liên quan tiếp thu ý kiến các thành viên Chính phủ, hoàn thiện dự án Luật. Giao Bộ trưởng Bộ Tư pháp thừa ủy quyền Thủ tướng, thay mặt Chính phủ, trình Quốc hội về dự án Luật này.</p></div><div data-bbox="253 798 756 816" data-label="Section-Header"><h4>8. Về dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật được:</h4></div><div data-bbox="253 821 778 840" data-label="Text"><p>Về cơ bản, Chính phủ thống nhất với nội dung của dự thảo Luật.</p></div><div data-bbox="202 846 838 899" data-label="Text"><p>Giao Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến các thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện quy định về một số nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="820 921 837 935" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
chandra_raw/016787c0673d404a823e0ab5b3991b7b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,181 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="861 21 937 33" data-label="Page-Header">Biểu số 4b</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="60 40 217 55" data-label="Text">UBND tỉnh, thành phố:</div>
|
| 3 |
+
<div data-bbox="69 60 985 76" data-label="Section-Header"><b>TỔNG HỢP NGUỒN VÀ NHU CẦU THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 66, 73/2013/NĐ-CP NĂM 2013 THEO LĨNH VỰC</b></div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="272 80 781 95" data-label="Text">(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="856 97 988 111" data-label="Text">Đơn vị: Triệu đồng</div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="59 109 988 890" data-label="Table">
|
| 7 |
+
<table border="1">
|
| 8 |
+
<thead>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">CHỈ TIÊU</th>
|
| 12 |
+
<th rowspan="2">NHU CẦU KINH<br/>PHÍ THỰC HIỆN<br/>NGHỊ ĐỊNH SỐ 66,<br/>73/2013/NĐ-CP<br/>NĂM 2013</th>
|
| 13 |
+
<th colspan="4">NGUỒN TỪ TIẾT KIỂM 10% CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ NGUỒN THU<br/>ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<th>TỔNG SỐ</th>
|
| 17 |
+
<th>TIẾT KIỂM<br/>10% CHI<br/>THƯỜNG<br/>XUYÊN</th>
|
| 18 |
+
<th>HỌC PHÍ</th>
|
| 19 |
+
<th>VIỆN PHÍ</th>
|
| 20 |
+
<th>NGUỒN THU<br/>TỪ ĐƠN VỊ<br/>HÀNH CHÍNH,<br/>SỰ NGHIỆP<br/>KHÁC</th>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
</thead>
|
| 23 |
+
<tbody>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
<td><b>Tổng số</b></td>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>1</td>
|
| 36 |
+
<td>SN giáo dục - đào tạo<br/>- Giáo dục:<br/><br/><i>Trong đó: Giáo viên mầm non ngoài biên<br/>chế theo Quyết định số 30/2011/QĐ-TTg</i><br/>- Đào tạo</td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td></td>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
</tr>
|
| 44 |
+
<tr>
|
| 45 |
+
<td>2</td>
|
| 46 |
+
<td>SN y tế<br/><br/><i>Trong đó: cán bộ y tế xã trong định biên</i></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
</tr>
|
| 54 |
+
<tr>
|
| 55 |
+
<td>3</td>
|
| 56 |
+
<td>Khoa học-công nghệ</td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
<tr>
|
| 65 |
+
<td>4</td>
|
| 66 |
+
<td>Văn hoá thông tin</td>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>5</td>
|
| 76 |
+
<td>Phát thanh truyền hình</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>6</td>
|
| 86 |
+
<td>Thể dục - thể thao</td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>7</td>
|
| 96 |
+
<td>Đảm bảo xã hội<br/><br/><i>Trong đó: cán bộ xã đã nghỉ việc</i></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
</tr>
|
| 104 |
+
<tr>
|
| 105 |
+
<td>8</td>
|
| 106 |
+
<td>Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>a</td>
|
| 116 |
+
<td>Cấp tỉnh và huyện<br/><br/><i>Trong đó: - Quản lý nhà nước</i><br/>- Đảng<br/>- Đoàn thể</td>
|
| 117 |
+
<td></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td>b</td>
|
| 126 |
+
<td>Hợp đồng không thời hạn cơ quan hành<br/>chính, đảng, đoàn thể (không bao gồm đơn<br/>vị sự nghiệp)</td>
|
| 127 |
+
<td></td>
|
| 128 |
+
<td></td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
</tr>
|
| 134 |
+
<tr>
|
| 135 |
+
<td>c</td>
|
| 136 |
+
<td>Cán bộ chuyên trách, công chức xã</td>
|
| 137 |
+
<td></td>
|
| 138 |
+
<td></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td>e</td>
|
| 146 |
+
<td>Cán bộ không chuyên trách xã, thôn, tổ<br/>dân phố</td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
<tr>
|
| 155 |
+
<td>d</td>
|
| 156 |
+
<td>Hoạt động phí đại biểu HĐND các cấp<br/>+ Cấp tỉnh<br/>+ Cấp huyện<br/>+ Cấp xã</td>
|
| 157 |
+
<td></td>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>d</td>
|
| 166 |
+
<td>Phụ cấp trách nhiệm cấp ủy<br/>+ Ủy viên cấp tỉnh<br/>+ Ủy viên cấp huyện<br/>+ Ủy viên cấp xã</td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
<td></td>
|
| 171 |
+
<td></td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
</tr>
|
| 174 |
+
</tbody>
|
| 175 |
+
</table>
|
| 176 |
+
</div>
|
| 177 |
+
<div data-bbox="728 903 918 947" data-label="Text">
|
| 178 |
+
<p>..., ngày ... tháng ... năm ...<br/>
|
| 179 |
+
UBND tỉnh, thành phố ...<br/>
|
| 180 |
+
(Ký tên, đóng dấu)</p>
|
| 181 |
+
</div>
|
chandra_raw/016f8d25304f493bac4f0086e62312ae.html
DELETED
|
@@ -1,72 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="45 15 365 895" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td>Dự án....</td>
|
| 5 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 6 |
-
</tr>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<td><b>II. TÌNH, THÀNH<br/>PHÓ TRỰC THUỘC<br/>TRUNG ƯƠNG</b></td>
|
| 9 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td><b>1. Tỉnh....</b></td>
|
| 13 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td> Dự án....</td>
|
| 17 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td> Dự án....</td>
|
| 21 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td><b>2. Tỉnh....</b></td>
|
| 25 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td> Dự án....</td>
|
| 29 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td> Dự án....</td>
|
| 33 |
-
<td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
</table>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="365 140 445 285" data-label="Text">
|
| 38 |
-
<p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/>
|
| 39 |
-
<b>BỘ TRƯỞNG</b><br/>
|
| 40 |
-
(ký tên, đóng dấu)</p>
|
| 41 |
-
</div>
|
| 42 |
-
<div data-bbox="445 820 465 870" data-label="Section-Header">
|
| 43 |
-
<p><b><u>Ghi chú:</u></b></p>
|
| 44 |
-
</div>
|
| 45 |
-
<div data-bbox="470 100 835 850" data-label="List-Group">
|
| 46 |
-
<ol style="list-style-type: none;">
|
| 47 |
-
<li><b>1. Các chữ viết tắt:</b>
|
| 48 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 49 |
-
<li>- BD: Thời gian bắt đầu thực hiện chương trình, dự án ( năm)</li>
|
| 50 |
-
<li>- KI: Thời gian kết thúc thực hiện chương trình, dự án (năm)</li>
|
| 51 |
-
<li>- XDCEB: Xây dựng cơ bản; HCSN: Hành chính sự nghiệp; CVL: Cho vay lại; HTNS: Hỗ trợ ngân sách</li>
|
| 52 |
-
</ul>
|
| 53 |
-
</li>
|
| 54 |
-
<li><b>2. Cột A ( cơ quan chủ quản, dự án):</b>
|
| 55 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 56 |
-
<li>- Ghi các CQCQ là các Bộ, ngành Trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trực tiếp quản lý chương trình dự án ODA và vốn vay ưu đãi đang thực hiện hoặc bắt đầu thực hiện trong kỳ báo cáo</li>
|
| 57 |
-
<li>- Ghi các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi cụ thể (hoặc tiêu dự án của dự án ô) thuộc sự quản lý của từng CQCQ</li>
|
| 58 |
-
</ul>
|
| 59 |
-
</li>
|
| 60 |
-
<li><b>3. Cột B (Nhà tài trợ): Ghi theo dòng các chương trình, dự án</b></li>
|
| 61 |
-
<li><b>4. Tổng số: Tổng giá trị rút vốn ODA và vốn vay ưu đãi (từ cột 3 đến cột 12) ghi theo 2 dòng:</b>
|
| 62 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 63 |
-
<li>- Ngoại tệ: quy đổi ra USD ở thời điểm ký hiệp định</li>
|
| 64 |
-
<li>- VND (tỷ VND): theo tỷ giá USD/VND tại thời điểm ký Hiệp định về ODA và vốn vay ưu đãi (cột 1) và tại thời điểm xây dựng</li>
|
| 65 |
-
</ul>
|
| 66 |
-
</li>
|
| 67 |
-
<li><b>5. Luỹ kế rút vốn từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo (từ cột 3 đến cột 17) chỉ ghi các dòng chương trình, dự án</b></li>
|
| 68 |
-
</ol>
|
| 69 |
-
</div>
|
| 70 |
-
<div data-bbox="870 20 895 40" data-label="Page-Footer">
|
| 71 |
-
<p>52</p>
|
| 72 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0173a11b0f6a4ec4a0404467b7569400.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="62 0 287 27" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ<br/>Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 14.07.2015 16:53:26 +07:00</p></div><div data-bbox="850 40 920 65" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="143 88 411 108" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="444 88 880 126" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="139 143 411 197" data-label="Text"><p>Số: 5426/VPCP-KTN<br/>V/v Dự án thí điểm ĐTXD cơ sở<br/>xử lý CTR đô thị và nông thôn</p></div><div data-bbox="489 143 829 163" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2015</p></div><div data-bbox="133 221 328 284" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Giờ: <u>C</u></td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <u>14.7</u></td></tr></table></div><div data-bbox="343 213 439 232" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="423 232 728 289" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Xây dựng;</li><li>- Bộ Khoa học và Công nghệ;</li><li>- Bộ Tài nguyên và Môi trường.</li></ul></div><div data-bbox="143 293 881 524" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Xây dựng (các văn bản số 78/TTx - BXD ngày 02 tháng 10 năm 2014, số 548/BXD-HTKT ngày 20 tháng 3 năm 2015, số 167/HTNT-CTR ngày 22 tháng 5 năm 2015); ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 8388/BKHĐT-KHGDTNMT ngày 07 tháng 11 năm 2014), Tài chính (văn bản số 16238/BTC-ĐT ngày 07 tháng 11 năm 2014), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (văn bản số 8753/BNN-KHCN ngày 29 tháng 10 năm 2014), Khoa học và Công nghệ (văn bản số 3940/BKHCN-CNN ngày 28 tháng 10 năm 2014), Tài nguyên và Môi trường (văn bản số 4847/BTNMT-TCMT ngày 04 tháng 11 năm 2014); Ngân hàng Phát triển Việt Nam (văn bản số 3338/NHPT-TĐ ngày 31/10/2014) về việc phê duyệt Dự án thí điểm đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn đô thị và nông thôn, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="143 527 881 604" data-label="Text"><p>1. Bộ Xây dựng tiếp tục nghiên cứu lựa chọn dự án thí điểm xử lý chất thải rắn khác phù hợp hơn trên cơ sở đáp ứng yêu cầu xã hội hóa, khuyến khích các thành phần kinh tế tư nhân tham gia đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn đô thị và nông thôn.</p></div><div data-bbox="143 608 881 649" data-label="Text"><p>2. Bộ Xây dựng khẩn trương ban hành quy định hướng dẫn phương pháp lập, quản lý chi phí và phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt.</p></div><div data-bbox="143 652 882 710" data-label="Text"><p>3. Các Bộ: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 152/VPCP-KTN ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="143 714 882 754" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="143 763 238 779" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="143 780 450 900" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTGCP, PTTg Hoàng Trung Hải;</li><li>- Các Bộ: TC, NN&PTNT, KH&ĐT;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lực;</li><li>- TGD Công TTĐT, Trợ lý TTGCP;</li><li>- các Vụ: TH, KGVX, TKBT, KTTH;</li><li>- Lưu: VT, KTN(3). Bình <i>hl</i></li></ul></div><div data-bbox="548 760 870 796" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="540 790 725 925" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it."/></div><div data-bbox="620 907 800 927" data-label="Text"><p>Nguyễn Cao Lực</p></div>
|
chandra_raw/01a979949e524e96a73725d15453b99f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="135 67 320 83" data-label="Page-Header"><p>QCVN 66:2013/BGTVT</p></div><div data-bbox="361 98 627 226" data-label="Image"><img alt="Hình 17. Ví dụ về biển báo VMS thông báo kích thước đồ được của xe gắn với biển số xe (XXXX-XXX.XX là biển số xe)."/><p>Hình 17 là một biển báo VMS (Vận tải Máy kéo) dạng bảng điện tử. Ở trên cùng là biểu tượng biển số xe (XXXX-XXX.XX). Dưới đó là ba dòng chữ: 'RONG' (Rong), 'CAO' (Cao), và 'ĐẠI' (Đại), mỗi dòng bên phải đều có ký tự 'M' (Mét) để chỉ kích thước.</p></div><div data-bbox="160 229 831 264" data-label="Caption"><p><b>Hình 17. Ví dụ về biển báo VMS thông báo kích thước đồ được của xe gắn với biển số xe (XXXX-XXX.XX là biển số xe)</b></p></div><div data-bbox="131 267 244 283" data-label="Section-Header"><p><b>b) Đèn tín hiệu:</b></p></div><div data-bbox="131 287 861 332" data-label="Text"><p>Một đèn xanh đèn đỏ được đặt ngay trước khu vực đồ đường thứ cấp để báo cho các xe lần lượt đi vào đồ lại tải trọng và kích thước xe. Đèn chỉ có hai pha là đỏ và xanh tương ứng với pha "CHỜ" và pha "ĐI" (ví dụ như Hình 18 dưới đây).</p></div><div data-bbox="456 340 536 479" data-label="Image"><img alt="Hình 18. Đèn tín hiệu trước khu vực đồ đường thứ cấp (ví dụ)."/><p>Hình 18 là một đèn tín hiệu giao thông dạng cột. Đèn có hai đèn tròn xếp chồng lên nhau. Đèn trên có biểu tượng một chiếc xe đang dừng lại (một hình chữ X bên trong một vòng tròn), và đèn dưới có biểu tượng một mũi tên hướng xuống (một hình chữ V bên trong một vòng tròn).</p></div><div data-bbox="261 485 723 503" data-label="Caption"><p><b>Hình 18. Đèn tín hiệu trước khu vực đồ đường thứ cấp (ví dụ)</b></p></div><div data-bbox="128 505 351 521" data-label="Section-Header"><p><b>5.2.7 Tại bãi đỗ xe chờ xử lý</b></p></div><div data-bbox="128 525 738 544" data-label="Text"><p>Tùy theo thiết kế cụ thể mà bố trí biển báo bãi đỗ xe, biển báo các hướng đi thích hợp.</p></div><div data-bbox="128 545 414 562" data-label="Section-Header"><p><b>5.2.8 Tại bãi xếp dỡ, hạ và chuyển tải</b></p></div><div data-bbox="128 565 673 584" data-label="Text"><p>Tùy theo thiết kế cụ thể mà bố trí biển báo bãi đỗ xe, các hướng đi thích hợp.</p></div><div data-bbox="128 596 415 612" data-label="Section-Header"><p><b>5.3 Báo hiệu tại các khu vực khác</b></p></div><div data-bbox="126 626 858 672" data-label="Text"><p>5.3.1 Tại nút giao chuyển hướng và các nút giao nhập dòng, cần phải xem xét bố trí các biển báo chỉ hướng, báo nguy hiểm và biển cấm phù hợp trên cơ sở sơ đồ thiết kế điều hành của trạm và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu đường bộ QCVN 41:2012/BGTVT.</p></div><div data-bbox="126 674 857 706" data-label="Text"><p>5.3.2 Các vị trí trên mặt đường, cần phải thiết kế sơn kẻ các mũi tên chỉ hướng cho phù hợp theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu đường bộ QCVN 41:2012/BGTVT.</p></div><div data-bbox="126 718 443 735" data-label="Section-Header"><p><b>5.4 Báo hiệu tại trạm KTCTX lưu động</b></p></div><div data-bbox="125 748 856 781" data-label="Text"><p>Tùy theo điều kiện cụ thể để bố trí phù hợp trên cơ sở tham khảo báo hiệu tại trạm KTCTX cố định và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu đường bộ QCVN 41:2012/BGTVT.</p></div><div data-bbox="125 811 474 831" data-label="Section-Header"><p><b>6. Yêu cầu đối với hệ thống thiết bị</b></p></div><div data-bbox="125 858 461 877" data-label="Section-Header"><p><b>6.1 Thiết bị tại khu vực đồ đường sơ cấp</b></p></div><div data-bbox="125 911 148 926" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01ae5d15ba3f42f9a88a73d64e1055e9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="0 0 997 1000" data-label="Image"><img alt="A blank white page with a small black mark in the top right corner."/>This image is a blank white page. It contains no text, figures, or tables. There is a small, dark, irregular mark located in the top right corner, which appears to be a scanning artifact or a small speck of dust.</div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01bf687bb57c4cc88bcb43df94b1f32f.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,115 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="131 46 189 82" data-label="Image"><img alt="Logo of the United Nations"/></div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="283 49 764 65" data-label="Page-Header">
|
| 3 |
+
<p>CÔNG ƯỚC KHUNG CỦA LIÊN HỢP QUỐC VỀ BIÊN ĐỚI KHÍ HẬU</p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="866 48 933 82" data-label="Image"><img alt="Logo of the CDM"/></div>
|
| 6 |
+
<div data-bbox="129 82 300 98" data-label="Page-Header">
|
| 7 |
+
<p>Ban Chấp hành CDM</p>
|
| 8 |
+
</div>
|
| 9 |
+
<div data-bbox="869 84 936 99" data-label="Page-Header">
|
| 10 |
+
<p>Trang 5</p>
|
| 11 |
+
</div>
|
| 12 |
+
<div data-bbox="129 111 318 129" data-label="Section-Header">
|
| 13 |
+
<p><b>B.7. Kế hoạch giám sát</b></p>
|
| 14 |
+
</div>
|
| 15 |
+
<div data-bbox="129 127 504 145" data-label="Section-Header">
|
| 16 |
+
<p><b>B.7.1. Dữ liệu và các thông số sẽ được giám sát</b></p>
|
| 17 |
+
</div>
|
| 18 |
+
<div data-bbox="129 143 494 160" data-label="Text">
|
| 19 |
+
<p><i>(Sao lưu bảng này cho từng dữ liệu và thông số)</i></p>
|
| 20 |
+
</div>
|
| 21 |
+
<div data-bbox="132 158 922 396" data-label="Table">
|
| 22 |
+
<table border="1">
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td><b>Dữ liệu / Thông số</b></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td><b>Đơn vị</b></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td><b>Mô tả</b></td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td><b>Nguồn dữ liệu</b></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td><b>(Các) Giá trị được áp dụng</b></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td><b>Các phương pháp đo lường và quy trình áp dụng</b></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td><b>Tần suất giám sát</b></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td><b>Các quy trình QA/QC</b></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td><b>Mục đích của dữ liệu</b></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td><b>Nhận xét bổ sung</b></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
</table>
|
| 64 |
+
</div>
|
| 65 |
+
<div data-bbox="129 426 328 444" data-label="Section-Header">
|
| 66 |
+
<p><b>B.7.2. Kế hoạch lấy mẫu</b></p>
|
| 67 |
+
</div>
|
| 68 |
+
<div data-bbox="129 444 158 458" data-label="Text">
|
| 69 |
+
<p>>></p>
|
| 70 |
+
</div>
|
| 71 |
+
<div data-bbox="129 473 507 492" data-label="Section-Header">
|
| 72 |
+
<p><b>B.7.3. Các yếu tố khác trong kế hoạch giám sát</b></p>
|
| 73 |
+
</div>
|
| 74 |
+
<div data-bbox="129 491 158 505" data-label="Text">
|
| 75 |
+
<p>>></p>
|
| 76 |
+
</div>
|
| 77 |
+
<div data-bbox="129 544 466 562" data-label="Section-Header">
|
| 78 |
+
<p><b>PHẦN C. Thời gian và giai đoạn tín dụng</b></p>
|
| 79 |
+
</div>
|
| 80 |
+
<div data-bbox="129 560 384 578" data-label="Section-Header">
|
| 81 |
+
<p><b>C.1. Thời gian hoạt động dự án</b></p>
|
| 82 |
+
</div>
|
| 83 |
+
<div data-bbox="129 575 428 593" data-label="Section-Header">
|
| 84 |
+
<p><b>C.1.1. Ngày bắt đầu hoạt động dự án</b></p>
|
| 85 |
+
</div>
|
| 86 |
+
<div data-bbox="129 592 158 605" data-label="Text">
|
| 87 |
+
<p>>></p>
|
| 88 |
+
</div>
|
| 89 |
+
<div data-bbox="129 638 704 656" data-label="Section-Header">
|
| 90 |
+
<p><b>C.1.2. Dự kiến thời gian vận hành và các giai đoạn của hoạt động dự án</b></p>
|
| 91 |
+
</div>
|
| 92 |
+
<div data-bbox="129 655 158 669" data-label="Text">
|
| 93 |
+
<p>>></p>
|
| 94 |
+
</div>
|
| 95 |
+
<div data-bbox="129 701 458 719" data-label="Section-Header">
|
| 96 |
+
<p><b>C.2. Giai đoạn tín dụng hoạt động dự án</b></p>
|
| 97 |
+
</div>
|
| 98 |
+
<div data-bbox="129 717 374 734" data-label="Section-Header">
|
| 99 |
+
<p><b>C.2.1. Loại giai đoạn tín dụng</b></p>
|
| 100 |
+
</div>
|
| 101 |
+
<div data-bbox="129 733 158 747" data-label="Text">
|
| 102 |
+
<p>>></p>
|
| 103 |
+
</div>
|
| 104 |
+
<div data-bbox="129 778 444 797" data-label="Section-Header">
|
| 105 |
+
<p><b>C.2.2. Ngày bắt đầu giai đoạn tín dụng</b></p>
|
| 106 |
+
</div>
|
| 107 |
+
<div data-bbox="129 796 158 810" data-label="Text">
|
| 108 |
+
<p>>></p>
|
| 109 |
+
</div>
|
| 110 |
+
<div data-bbox="129 841 390 859" data-label="Section-Header">
|
| 111 |
+
<p><b>C.2.3. Độ dài giai đoạn tín dụng</b></p>
|
| 112 |
+
</div>
|
| 113 |
+
<div data-bbox="129 858 158 872" data-label="Text">
|
| 114 |
+
<p>>></p>
|
| 115 |
+
</div>
|
chandra_raw/02152d2f158b46b0b30b2363164ec7df.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="147 117 381 146" data-label="Text"><p>TÊN THƯƠNG NHÂN.....<br/>Số .....</p></div><div data-bbox="754 123 833 138" data-label="Text"><p>Mẫu số 01</p></div><div data-bbox="353 175 619 193" data-label="Section-Header"><p><b>PHIẾU GIAO NHẬN HÀNG HÓA</b></p></div><div data-bbox="168 229 765 279" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(1) Số hiệu xe hàng : ..... ngày giờ bay: ..... địa chỉ bay: .....</li><li>(2) Giao hàng từ: .....</li><li>(3) Thời gian giao nhận: .....</li></ul></div><div data-bbox="134 302 829 553" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Tên hàng</th><th>Đơn vị tính</th><th>Số lượng</th><th>Mã hàng hóa<br/>(nếu có)</th><th>Ghi chú</th></tr><tr><th>(4)</th><th>(5)</th><th>(6)</th><th>(7)</th><th>(8)</th><th>(9)</th></tr></thead><tbody><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="145 579 380 637" data-label="Text"><p><b>XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN<br/>HẢI QUAN</b><br/>(Ghi rõ số niềm phong, ký tên, đóng<br/>dấu công chức)</p></div><div data-bbox="422 579 570 610" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI BÀN GIAO</b><br/>(ký ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="635 579 837 610" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI NHẬN BÀN GIAO</b><br/>(ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="140 744 833 789" data-label="Text"><p>Ghi chú: - Tại mục (2) Ghi rõ hàng từ kho bàn giao lên xe hoặc hàng từ xe hàng bàn giao vào kho.<br/>- Nếu thương nhân theo dõi hàng hóa theo mã riêng thì khai vào cột số (8), nếu không theo dõi thì<br/>cột này để trống.</p></div>
|
chandra_raw/0218a919b617498ba55be25f57426336.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="223 56 687 77" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh</b></h2></div><div data-bbox="168 77 902 136" data-label="Text"><p>Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 3 Quyết định này được nhân (x) với giá đất trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="168 136 903 193" data-label="Text"><p>1. Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất mà diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng khi:</p></div><div data-bbox="168 193 903 234" data-label="Text"><p>a) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất;</p></div><div data-bbox="223 234 863 256" data-label="Text"><p>b) Tổ chức kinh tế được Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;</p></div><div data-bbox="168 256 903 297" data-label="Text"><p>c) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;</p></div><div data-bbox="168 297 903 337" data-label="Text"><p>d) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức;</p></div><div data-bbox="168 337 904 377" data-label="Text"><p>e) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức.</p></div><div data-bbox="168 377 904 437" data-label="Text"><p>2. Xác định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất theo các trường hợp quy định tại khoản 5, Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước, cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="168 437 906 620" data-label="Text"><p>a) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định đầu tiên, xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá; xác định đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai; xác định cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai; xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước được áp dụng trong trường hợp diện tích tính thu tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng;</p></div><div data-bbox="168 619 906 661" data-label="Text"><p>b) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi điều chỉnh lại đơn giá thuê đất cho chu kỳ ổn định tiếp theo;</p></div><div data-bbox="168 660 907 701" data-label="Text"><p>c) Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.</p></div><div data-bbox="227 703 532 723" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất</b></h2></div><div data-bbox="172 723 908 765" data-label="Text"><p>Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều này được áp dụng chung cho đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp.</p></div><div data-bbox="172 764 908 805" data-label="Text"><p>1. Đối với đối tượng quy định điểm a, điểm c và điểm d, khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Quyết định này thì áp dụng mức hệ số điều chỉnh như sau:</p></div><div data-bbox="172 803 889 892" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>STT</b></th><th><b>Hệ số điều chỉnh</b></th><th><b>Địa bàn áp dụng (huyện, thành phố)</b></th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>1,1</td><td>Thành Phú.</td></tr><tr><td>2</td><td>1,15</td><td>Giồng Trôm, Mô Cây Bắc, Chợ Lách, Mô Cây Nam</td></tr><tr><td>3</td><td>1,2</td><td>Thành phố Bến Tre, Ba Tri, Bình Đại, Châu Thành.</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="893 896 908 910" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/02698e0346f14dce9ce6d3ed9549da3e.html
DELETED
|
@@ -1,282 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="153 76 852 909" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td>trứng, phần phụ</td>
|
| 6 |
-
<td></td>
|
| 7 |
-
<td></td>
|
| 8 |
-
<td></td>
|
| 9 |
-
<td></td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>3317.</td>
|
| 13 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng</td>
|
| 14 |
-
<td>x</td>
|
| 15 |
-
<td>x</td>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td></td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>3318.</td>
|
| 21 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vết hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung</td>
|
| 22 |
-
<td>x</td>
|
| 23 |
-
<td>x</td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>3319.</td>
|
| 29 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chứa trứng</td>
|
| 30 |
-
<td>x</td>
|
| 31 |
-
<td>x</td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>3320.</td>
|
| 37 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung</td>
|
| 38 |
-
<td>x</td>
|
| 39 |
-
<td>x</td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>3321.</td>
|
| 45 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xo tử cung</td>
|
| 46 |
-
<td>x</td>
|
| 47 |
-
<td>ĩ</td>
|
| 48 |
-
<td>x</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>3322.</td>
|
| 53 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vết hạch tiểu khung</td>
|
| 54 |
-
<td>x</td>
|
| 55 |
-
<td>x</td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>3323.</td>
|
| 61 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tử cung</td>
|
| 62 |
-
<td>x</td>
|
| 63 |
-
<td>x</td>
|
| 64 |
-
<td>x</td>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>3324.</td>
|
| 69 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt túi lệ</td>
|
| 70 |
-
<td>x</td>
|
| 71 |
-
<td>x</td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td>3325.</td>
|
| 77 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt túi mật</td>
|
| 78 |
-
<td>x</td>
|
| 79 |
-
<td>x</td>
|
| 80 |
-
<td>x</td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>3326.</td>
|
| 85 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản</td>
|
| 86 |
-
<td>x</td>
|
| 87 |
-
<td>x</td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>3327.</td>
|
| 93 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng</td>
|
| 94 |
-
<td>x</td>
|
| 95 |
-
<td>x</td>
|
| 96 |
-
<td>x</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>3328.</td>
|
| 101 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel</td>
|
| 102 |
-
<td>x</td>
|
| 103 |
-
<td>x</td>
|
| 104 |
-
<td>x</td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>3329.</td>
|
| 109 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo</td>
|
| 110 |
-
<td>x</td>
|
| 111 |
-
<td>x</td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
</tr>
|
| 115 |
-
<tr>
|
| 116 |
-
<td>3330.</td>
|
| 117 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng</td>
|
| 118 |
-
<td>x</td>
|
| 119 |
-
<td>x</td>
|
| 120 |
-
<td>x</td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>3331.</td>
|
| 125 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ</td>
|
| 126 |
-
<td>x</td>
|
| 127 |
-
<td>x</td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>3332.</td>
|
| 133 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngược</td>
|
| 134 |
-
<td>x</td>
|
| 135 |
-
<td>x</td>
|
| 136 |
-
<td></td>
|
| 137 |
-
<td></td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>3333.</td>
|
| 141 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tụy trung tâm</td>
|
| 142 |
-
<td>x</td>
|
| 143 |
-
<td>x</td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td>3334.</td>
|
| 149 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp</td>
|
| 150 |
-
<td>x</td>
|
| 151 |
-
<td>x</td>
|
| 152 |
-
<td></td>
|
| 153 |
-
<td></td>
|
| 154 |
-
</tr>
|
| 155 |
-
<tr>
|
| 156 |
-
<td>3335.</td>
|
| 157 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính</td>
|
| 158 |
-
<td>x</td>
|
| 159 |
-
<td>x</td>
|
| 160 |
-
<td></td>
|
| 161 |
-
<td></td>
|
| 162 |
-
</tr>
|
| 163 |
-
<tr>
|
| 164 |
-
<td>3336.</td>
|
| 165 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII</td>
|
| 166 |
-
<td>x</td>
|
| 167 |
-
<td>x</td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
<td></td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>3337.</td>
|
| 173 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên</td>
|
| 174 |
-
<td>x</td>
|
| 175 |
-
<td>x</td>
|
| 176 |
-
<td></td>
|
| 177 |
-
<td></td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td>3338.</td>
|
| 181 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên</td>
|
| 182 |
-
<td>x</td>
|
| 183 |
-
<td>x</td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
</tr>
|
| 187 |
-
<tr>
|
| 188 |
-
<td>3339.</td>
|
| 189 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận</td>
|
| 190 |
-
<td>x</td>
|
| 191 |
-
<td>x</td>
|
| 192 |
-
<td></td>
|
| 193 |
-
<td></td>
|
| 194 |
-
</tr>
|
| 195 |
-
<tr>
|
| 196 |
-
<td>3340.</td>
|
| 197 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức</td>
|
| 198 |
-
<td>x</td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
<td></td>
|
| 201 |
-
<td></td>
|
| 202 |
-
</tr>
|
| 203 |
-
<tr>
|
| 204 |
-
<td>3341.</td>
|
| 205 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt u bán phần sau</td>
|
| 206 |
-
<td>x</td>
|
| 207 |
-
<td></td>
|
| 208 |
-
<td></td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
</tr>
|
| 211 |
-
<tr>
|
| 212 |
-
<td>3342.</td>
|
| 213 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên</td>
|
| 214 |
-
<td>x</td>
|
| 215 |
-
<td>x</td>
|
| 216 |
-
<td></td>
|
| 217 |
-
<td></td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td>3343.</td>
|
| 221 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt u biểu bì</td>
|
| 222 |
-
<td>x</td>
|
| 223 |
-
<td>x</td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
<td></td>
|
| 226 |
-
</tr>
|
| 227 |
-
<tr>
|
| 228 |
-
<td>3344.</td>
|
| 229 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng</td>
|
| 230 |
-
<td>x</td>
|
| 231 |
-
<td>x</td>
|
| 232 |
-
<td></td>
|
| 233 |
-
<td></td>
|
| 234 |
-
</tr>
|
| 235 |
-
<tr>
|
| 236 |
-
<td>3345.</td>
|
| 237 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gờ đỉnh</td>
|
| 238 |
-
<td>x</td>
|
| 239 |
-
<td>x</td>
|
| 240 |
-
<td></td>
|
| 241 |
-
<td></td>
|
| 242 |
-
</tr>
|
| 243 |
-
<tr>
|
| 244 |
-
<td>3346.</td>
|
| 245 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu</td>
|
| 246 |
-
<td>x</td>
|
| 247 |
-
<td>x</td>
|
| 248 |
-
<td>x</td>
|
| 249 |
-
<td></td>
|
| 250 |
-
</tr>
|
| 251 |
-
<tr>
|
| 252 |
-
<td>3347.</td>
|
| 253 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai</td>
|
| 254 |
-
<td>x</td>
|
| 255 |
-
<td>x</td>
|
| 256 |
-
<td></td>
|
| 257 |
-
<td></td>
|
| 258 |
-
</tr>
|
| 259 |
-
<tr>
|
| 260 |
-
<td>3348.</td>
|
| 261 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm</td>
|
| 262 |
-
<td>x</td>
|
| 263 |
-
<td>x</td>
|
| 264 |
-
<td>x</td>
|
| 265 |
-
<td></td>
|
| 266 |
-
</tr>
|
| 267 |
-
<tr>
|
| 268 |
-
<td>3349.</td>
|
| 269 |
-
<td>Gây tê phẫu thuật cắt u da mi có trợt lông mi, vật</td>
|
| 270 |
-
<td>x</td>
|
| 271 |
-
<td>x</td>
|
| 272 |
-
<td></td>
|
| 273 |
-
<td></td>
|
| 274 |
-
</tr>
|
| 275 |
-
</table>
|
| 276 |
-
</div>
|
| 277 |
-
<div data-bbox="155 914 283 932" data-label="Page-Footer">
|
| 278 |
-
<p>Gây mê hồi sức</p>
|
| 279 |
-
</div>
|
| 280 |
-
<div data-bbox="820 914 858 931" data-label="Page-Footer">
|
| 281 |
-
<p>281</p>
|
| 282 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/033d88f1ac524893894cad198beb253b.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="57 0 271 26" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>Ký ức Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 31.08.2015 16:41:41 +07:00</p></div><div data-bbox="833 23 913 46" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="141 60 408 78" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="454 60 912 98" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="167 113 364 135" data-label="Text"><p><b>Số : 1543/TTg-KTN</b></p></div><div data-bbox="519 114 843 134" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="136 142 396 241" data-label="Text"><p>V/v kinh phí chi trả công tác tái<br/>định cư phục vụ giải phóng mặt<br/>bằng thi công Dự án đầu tư xây<br/>dựng Quốc lộ 279 đoạn nối<br/>Quốc lộ 3 với Quốc lộ 2 trên<br/>địa bàn tỉnh Bắc Kạn</p></div><div data-bbox="223 262 319 280" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="61 282 254 345" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Giờ: ... C.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 31/8.....</td></tr></table></div><div data-bbox="283 279 862 337" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư,<br/>Tài nguyên và Môi trường;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.</li></ul></div><div data-bbox="162 360 905 551" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (văn bản số 2337/UBND-XDCB ngày 19 tháng 6 năm 2015), ý kiến của các Bộ: Giao thông vận tải (văn bản số 8761/BGTVT-KHĐT ngày 07 tháng 7 năm 2015), Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 4973/BKHĐT-KCHĐT ngày 21 tháng 7 năm 2015), Tài chính (văn bản số 9445/BTC-ĐT ngày 13 tháng 7 năm 2015), Tài nguyên và Môi trường (văn bản số 3236/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 06 tháng 8 năm 2015) về việc hỗ trợ kinh phí chi trả công tác tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thi công Dự án đầu tư xây dựng Quốc lộ 279 đoạn nối Quốc lộ 3 với Quốc lộ 2 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (Dự án), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="162 558 905 675" data-label="Text"><p>Đồng ý đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn tại văn bản nêu trên. Giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn kiểm tra, rà soát việc xây dựng các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thi công Dự án theo đúng quy định để có cơ sở bố trí vốn từ nguồn vốn giải phóng mặt bằng của Dự án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền./</p></div><div data-bbox="161 701 253 717" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="161 719 480 826" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải,<br/>PTTg Vũ Văn Ninh;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg,<br/>TGD Công TĐT,<br/>các Vụ: KITH, TKBT, TH;</li><li>- Lưu: VT, KTN (3). Ha <i>đb</i></li></ul></div><div data-bbox="610 699 816 736" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="514 731 703 866" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="621 871 807 891" data-label="Text"><p><b>Hoàng Trung Hải</b></p></div>
|
chandra_raw/034725137f664ace8064ffb5cc39b8b9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="50 0 243 26" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b> Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 02.04.2015 16:40:34 +07:00</p></div><div data-bbox="202 140 327 156" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="183 172 343 187" data-label="Text"><p>Số: 25/2015/TT-BTC</p></div><div data-bbox="447 139 802 172" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="460 187 787 205" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 14 tháng 2 năm 2015</p></div><div data-bbox="429 236 541 254" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ</b></p></div><div data-bbox="177 263 797 301" data-label="Section-Header"><p><b>Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện<br/>Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2015-2019</b></p></div><div data-bbox="172 357 796 396" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;</i></p></div><div data-bbox="172 402 796 459" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 08 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;</i></p></div><div data-bbox="172 467 797 523" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</i></p></div><div data-bbox="172 530 797 608" data-label="Text"><p><i>Thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế giữa Việt Nam và Nhật Bản ký ngày 25 tháng 12 năm 2008 tại Nhật Bản và được Thủ tướng Chính phủ Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê duyệt tại Quyết định số 57/2009/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009;</i></p></div><div data-bbox="219 614 610 633" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế;</i></p></div><div data-bbox="172 640 796 697" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam – Nhật Bản giai đoạn 2015 – 2019 như sau:</i></p></div><div data-bbox="170 723 796 798" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2015 - 2019 (thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất VJEPA).</p></div><div data-bbox="170 805 796 862" data-label="Text"><p>1) Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục Biểu thuế quan hải hòa ASEAN 2012 (AHTN 2012) và phân loại theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.</p></div><div data-bbox="476 875 484 887" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0373c230cb6e429aba80454825cc5b1e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="167 72 534 148" data-label="List-Group"><ul><li>- Mặt cắt ngang: 3,5m.</li><li>- Kết cấu mặt đường: Đường bê tông.</li><li>- Hệ thống đường: Hiện trạng.</li></ul></div><div data-bbox="169 156 451 179" data-label="Section-Header"><p><b>19. Đường: Huỳnh Tấn Lợi</b></p></div><div data-bbox="167 184 588 340" data-label="List-Group"><ul><li>- Điểm đầu: Quốc lộ 1A (Chùa Diệu Giác).</li><li>- Điểm cuối: Đến Trường Lê Quý Đôn.</li><li>- Chiều dài: 417m.</li><li>- Mặt cắt ngang: 3,5m.</li><li>- Kết cấu mặt đường: Đường bê tông.</li><li>- Hệ thống đường: Hiện trạng.</li></ul></div><div data-bbox="169 350 474 371" data-label="Section-Header"><p><b>20. Đường: Nguyễn Công Say</b></p></div><div data-bbox="167 376 778 532" data-label="List-Group"><ul><li>- Điểm đầu: Đường tỉnh 621 (đối diện nhà ông Nguyễn Hồng).</li><li>- Điểm cuối: Bờ kè Đông Nam sông Trà Bồng.</li><li>- Chiều dài: 410m.</li><li>- Mặt cắt ngang: 3,5m.</li><li>- Kết cấu mặt đường: Đường bê tông.</li><li>- Hệ thống đường: Hiện trạng.</li></ul></div><div data-bbox="169 541 431 562" data-label="Section-Header"><p><b>21. Đường: Võ Đức Quốc</b></p></div><div data-bbox="167 567 603 724" data-label="List-Group"><ul><li>- Điểm đầu: Bờ kè Tây Nam sông Trà Bồng.</li><li>- Điểm cuối: Đến nhà ông Hoàng.</li><li>- Chiều dài: 500m.</li><li>- Mặt cắt ngang: 3,5m.</li><li>- Kết cấu mặt đường: Đường bê tông.</li><li>- Hệ thống đường: Hiện trạng.</li></ul></div><div data-bbox="169 733 431 755" data-label="Section-Header"><p><b>22. Đường: Tu Nhân Đạo</b></p></div><div data-bbox="167 760 534 916" data-label="List-Group"><ul><li>- Điểm đầu: Quốc lộ 1A.</li><li>- Điểm cuối: Chùa Từ Văn.</li><li>- Chiều dài: 310m.</li><li>- Mặt cắt ngang: 4,5m.</li><li>- Kết cấu mặt đường: Đường bê tông.</li><li>- Hệ thống đường: Hiện trạng.</li></ul></div><div data-bbox="911 947 933 966" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/044f805b3f594c6781ab0779af36a064.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="76 0 230 50" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="232 2 454 42" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.03.2014 08:16:31 +07:00</p></div><div data-bbox="825 50 875 75" data-label="Page-Header"><p>ĐPT</p></div><div data-bbox="158 88 424 107" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="475 89 928 130" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="156 146 422 219" data-label="Text"><p>Số: <u>2020</u> /VPCP- KTTH<br/>V/v tháo vốn của Công ty gang<br/>thép Thái Nguyên tại Công ty cổ<br/>phần luyện cán thép Gia Sàng</p></div><div data-bbox="525 149 880 170" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <u>14</u> tháng 3 năm 2014</p></div><div data-bbox="379 238 476 258" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="459 260 813 318" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Công Thương;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.</li></ul></div><div data-bbox="93 258 286 318" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số:.....C.....<br/>Ngày: <u>27/3/2014</u></td></tr></table></div><div data-bbox="147 341 888 537" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Công Thương tại công văn số 11820/BCT-CNNg ngày 23 tháng 12 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn số 2480/BTC-TCĐN ngày 27 tháng 02 năm 2014 về việc tháo vốn của Công ty gang thép Thái Nguyên tại Công ty cổ phần luyện cán thép Gia Sàng, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh yêu cầu Bộ Công Thương phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn Hội đồng quản trị Công ty gang thép Thái Nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="208 551 855 572" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="145 597 238 613" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="145 613 451 800" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Vũ Văn Ninh,<br/>Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN,<br/>các PCN: Phạm Việt Muôn,<br/>Nguyễn Văn Tùng,<br/>Trợ lý TTgCP,<br/>các Vụ: TH, ĐMDN, V.I, KTN,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S <u>24</u></li></ul></div><div data-bbox="532 597 852 635" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="534 635 720 768" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border."/></div><div data-bbox="614 780 794 800" data-label="Text"><p><b>Phạm Việt Muôn</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0455b5f0e38542c3a4bf6814fe2f2263.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="255 138 523 156" data-label="Section-Header"><h4>4. Báo cáo kết quả kiểm kê rừng</h4></div><div data-bbox="255 162 748 205" data-label="List-Group"><ul><li>- Báo cáo kết quả kiểm kê rừng của từng tỉnh;</li><li>- Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc.</li></ul></div><div data-bbox="255 210 424 227" data-label="Section-Header"><h3>V. KINH PHÍ DỰ ÁN</h3></div><div data-bbox="213 237 854 293" data-label="Text"><p>1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ (nguồn vốn sự nghiệp kinh tế) và một phần kinh phí do chủ rừng thuộc các tổ chức thực hiện kiểm kê rừng để thực hiện các hoạt động điều tra, kiểm kê rừng.</p></div><div data-bbox="213 303 854 341" data-label="Text"><p>2. Tổng khái toán kinh phí phần ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện điều tra kiểm kê rừng khoảng: 960 tỷ đồng.</p></div><div data-bbox="253 352 523 369" data-label="Section-Header"><h3>VI. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN</h3></div><div data-bbox="255 381 363 397" data-label="Section-Header"><h4>1. Năm 2013</h4></div><div data-bbox="211 409 854 465" data-label="Text"><p>- Tổ chức triển khai dự án tại 13 tỉnh thuộc các tỉnh Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long (thời gian thực hiện dự án từ tháng 6 năm 2013 đến tháng 6 năm 2014);</p></div><div data-bbox="252 472 632 490" data-label="Text"><p>- Triển khai công tác kiểm tra, giám sát dự án;</p></div><div data-bbox="211 497 854 551" data-label="Text"><p>- Công tác chuẩn bị, lập dự toán kinh phí cho 25 tỉnh báo cáo Bộ Tài chính thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét phê duyệt, để thực hiện trong năm 2014.</p></div><div data-bbox="252 560 420 576" data-label="Section-Header"><h4>2. Năm 2014 - 2016</h4></div><div data-bbox="211 584 854 621" data-label="Text"><p>- Tổ chức theo dõi, kiểm tra, giám sát và thẩm tra kết quả thực hiện tại các địa phương;</p></div><div data-bbox="252 629 537 646" data-label="Text"><p>- Năm 2014: Thực hiện tại 25 tỉnh;</p></div><div data-bbox="252 655 537 673" data-label="Text"><p>- Năm 2015: Thực hiện tại 20 tỉnh;</p></div><div data-bbox="252 681 727 699" data-label="Text"><p>- Năm 2016: Tổng kết, công bố số liệu tổng kiểm kê rừng.</p></div><div data-bbox="252 707 470 725" data-label="Section-Header"><h3>Điều 2. Tổ chức thực hiện</h3></div><div data-bbox="252 733 460 752" data-label="Section-Header"><h4>1. Tổ chức quản lý dự án</h4></div><div data-bbox="252 760 394 778" data-label="Section-Header"><h5>a) Ở Trung ương</h5></div><div data-bbox="211 784 854 839" data-label="Text"><p>- Thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương về Tổng điều tra, kiểm kê rừng giai đoạn 2010 - 2015 (Quyết định số 1698/2009/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ);</p></div><div data-bbox="210 846 854 900" data-label="Text"><p>- Chỉ đạo toàn diện việc triển khai thực hiện Dự án tổng điều tra, kiểm kê rừng giai đoạn 2013 - 2016, đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng và hiệu quả theo quy định tại quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo;</p></div><div data-bbox="834 920 854 936" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0458d07adedb4a71a1916904ff879d7a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="202 138 271 154" data-label="Section-Header"><hr/><b>Ghi chú:</b></div><div data-bbox="201 151 704 257" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Ký hiệu viết tắt của cơ quan, tổ chức (đơn vị, doanh nghiệp).</li><li>(2) Nếu tên đường thủy nội địa.</li><li>(3) Nếu tên cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư này.</li><li>(4) Nếu cần cử liên quan đến dòng luồn, tuyến đường thủy nội địa (nếu có).</li><li>(5) Tên tổ chức, cá nhân.</li><li>(6) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân.</li><li>(7) Chữ viết tắt tên cơ quan tham mưu và số lượng bản lưu (nếu cần).</li></ol></div><div data-bbox="798 854 825 870" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/045f5aa70692412fbc06366e80f483b2.html
DELETED
|
@@ -1,246 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="144 60 842 891" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th></th>
|
| 6 |
-
<th>làm hậu môn nhân tạo</th>
|
| 7 |
-
<th></th>
|
| 8 |
-
<th></th>
|
| 9 |
-
<th></th>
|
| 10 |
-
<th></th>
|
| 11 |
-
</tr>
|
| 12 |
-
</thead>
|
| 13 |
-
<tbody>
|
| 14 |
-
<tr>
|
| 15 |
-
<td>2192.</td>
|
| 16 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bằng quang</td>
|
| 17 |
-
<td>x</td>
|
| 18 |
-
<td>x</td>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td>2193.</td>
|
| 24 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột</td>
|
| 25 |
-
<td>x</td>
|
| 26 |
-
<td>x</td>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>2194.</td>
|
| 32 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đâm rách thân kinh cánh tay</td>
|
| 33 |
-
<td>x</td>
|
| 34 |
-
<td>x</td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>2195.</td>
|
| 40 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chop xoay</td>
|
| 41 |
-
<td>x</td>
|
| 42 |
-
<td>x</td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>2196.</td>
|
| 48 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu</td>
|
| 49 |
-
<td>x</td>
|
| 50 |
-
<td>x</td>
|
| 51 |
-
<td>x</td>
|
| 52 |
-
<td></td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>2197.</td>
|
| 56 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser</td>
|
| 57 |
-
<td>x</td>
|
| 58 |
-
<td>x</td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td>2198.</td>
|
| 64 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị u máu bằng hoá chất</td>
|
| 65 |
-
<td>x</td>
|
| 66 |
-
<td>x</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>2199.</td>
|
| 72 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vẹo cổ</td>
|
| 73 |
-
<td>x</td>
|
| 74 |
-
<td>x</td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td>2200.</td>
|
| 80 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân</td>
|
| 81 |
-
<td>x</td>
|
| 82 |
-
<td>x</td>
|
| 83 |
-
<td>x</td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>2201.</td>
|
| 88 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vật có sử dụng vi phẫu thuật</td>
|
| 89 |
-
<td>x</td>
|
| 90 |
-
<td>x</td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>2202.</td>
|
| 96 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống</td>
|
| 97 |
-
<td>x</td>
|
| 98 |
-
<td>x</td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>2203.</td>
|
| 104 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vật da lân cận</td>
|
| 105 |
-
<td>x</td>
|
| 106 |
-
<td>x</td>
|
| 107 |
-
<td>x</td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
</tr>
|
| 110 |
-
<tr>
|
| 111 |
-
<td>2204.</td>
|
| 112 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vật da tại chỗ</td>
|
| 113 |
-
<td>x</td>
|
| 114 |
-
<td>x</td>
|
| 115 |
-
<td>x</td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td>2205.</td>
|
| 120 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng</td>
|
| 121 |
-
<td>x</td>
|
| 122 |
-
<td>x</td>
|
| 123 |
-
<td>x</td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>2206.</td>
|
| 128 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần</td>
|
| 129 |
-
<td>x</td>
|
| 130 |
-
<td>x</td>
|
| 131 |
-
<td>x</td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
</tr>
|
| 134 |
-
<tr>
|
| 135 |
-
<td>2207.</td>
|
| 136 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu</td>
|
| 137 |
-
<td>x</td>
|
| 138 |
-
<td>x</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
</tr>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<td>2208.</td>
|
| 144 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hồng tố chức</td>
|
| 145 |
-
<td>x</td>
|
| 146 |
-
<td>x</td>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
</tr>
|
| 150 |
-
<tr>
|
| 151 |
-
<td>2209.</td>
|
| 152 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hồng tố chức</td>
|
| 153 |
-
<td>x</td>
|
| 154 |
-
<td>x</td>
|
| 155 |
-
<td>x</td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
<tr>
|
| 159 |
-
<td>2210.</td>
|
| 160 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương tim</td>
|
| 161 |
-
<td>x</td>
|
| 162 |
-
<td>x</td>
|
| 163 |
-
<td></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>2211.</td>
|
| 168 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoá khí</td>
|
| 169 |
-
<td>x</td>
|
| 170 |
-
<td>x</td>
|
| 171 |
-
<td></td>
|
| 172 |
-
<td></td>
|
| 173 |
-
</tr>
|
| 174 |
-
<tr>
|
| 175 |
-
<td>2212.</td>
|
| 176 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay</td>
|
| 177 |
-
<td>x</td>
|
| 178 |
-
<td>x</td>
|
| 179 |
-
<td>x</td>
|
| 180 |
-
<td></td>
|
| 181 |
-
</tr>
|
| 182 |
-
<tr>
|
| 183 |
-
<td>2213.</td>
|
| 184 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp</td>
|
| 185 |
-
<td>x</td>
|
| 186 |
-
<td>x</td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td></td>
|
| 189 |
-
</tr>
|
| 190 |
-
<tr>
|
| 191 |
-
<td>2214.</td>
|
| 192 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm mù màng tim</td>
|
| 193 |
-
<td>x</td>
|
| 194 |
-
<td>x</td>
|
| 195 |
-
<td></td>
|
| 196 |
-
<td></td>
|
| 197 |
-
</tr>
|
| 198 |
-
<tr>
|
| 199 |
-
<td>2215.</td>
|
| 200 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiền phát</td>
|
| 201 |
-
<td>x</td>
|
| 202 |
-
<td>x</td>
|
| 203 |
-
<td>x</td>
|
| 204 |
-
<td></td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>2216.</td>
|
| 208 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến</td>
|
| 209 |
-
<td>x</td>
|
| 210 |
-
<td>x</td>
|
| 211 |
-
<td>x</td>
|
| 212 |
-
<td></td>
|
| 213 |
-
</tr>
|
| 214 |
-
<tr>
|
| 215 |
-
<td>2217.</td>
|
| 216 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng</td>
|
| 217 |
-
<td>x</td>
|
| 218 |
-
<td>x</td>
|
| 219 |
-
<td></td>
|
| 220 |
-
<td></td>
|
| 221 |
-
</tr>
|
| 222 |
-
<tr>
|
| 223 |
-
<td>2218.</td>
|
| 224 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực</td>
|
| 225 |
-
<td>x</td>
|
| 226 |
-
<td>x</td>
|
| 227 |
-
<td></td>
|
| 228 |
-
<td></td>
|
| 229 |
-
</tr>
|
| 230 |
-
<tr>
|
| 231 |
-
<td>2219.</td>
|
| 232 |
-
<td>Hỏi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương</td>
|
| 233 |
-
<td>x</td>
|
| 234 |
-
<td>x</td>
|
| 235 |
-
<td></td>
|
| 236 |
-
<td></td>
|
| 237 |
-
</tr>
|
| 238 |
-
</tbody>
|
| 239 |
-
</table>
|
| 240 |
-
</div>
|
| 241 |
-
<div data-bbox="144 897 270 915" data-label="Page-Footer">
|
| 242 |
-
<p>Gây mê hồi sức</p>
|
| 243 |
-
</div>
|
| 244 |
-
<div data-bbox="807 899 846 916" data-label="Page-Footer">
|
| 245 |
-
<p>244</p>
|
| 246 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/046a21c4a1074eb29b47ba9451e147d4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="144 104 921 214" data-label="Text"><p>1. Được xác định theo các phương pháp quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và khoản 3, khoản 5 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.</p></div><div data-bbox="144 219 921 314" data-label="Text"><p>2. Giá đất cụ thể được xác định lại theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Quy định này không bị giới hạn bởi các quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.</p></div><div data-bbox="201 318 506 340" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Khu vực giáp ranh</b></h4></div><div data-bbox="203 346 551 366" data-label="Text"><p>1. Khu vực giáp ranh giữa các huyện.</p></div><div data-bbox="144 370 920 410" data-label="Text"><p>a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định là các xã giáp ranh của hai huyện giáp ranh.</p></div><div data-bbox="144 415 919 473" data-label="Text"><p>b) Đối với đất phi nông nghiệp ở các huyện có cùng loại đô thị, thì khu vực giáp ranh được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa các huyện của trực lộ giao thông chính vào sâu mỗi huyện tối thiểu là 200 mét.</p></div><div data-bbox="142 478 919 573" data-label="Text"><p>c) Trường hợp khu vực giáp ranh giữa các huyện ngăn cách bởi sông, hồ, kênh, rạch có chiều rộng từ 20 mét trở xuống thì khu vực giáp ranh được xác định từ bờ sông, bờ hồ, bờ kênh, bờ rạch vào sâu địa giới hành chính của mỗi huyện theo quy định tại điểm a, b khoản này. Nếu chiều rộng của sông, hồ, kênh, rạch trên 20 mét thì không xếp loại đất giáp ranh.</p></div><div data-bbox="142 578 919 673" data-label="Text"><p>2. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện quy định tại khoản 1 Điều này nếu có cùng điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau. Trường hợp đặc biệt mức giá có thể chênh lệch nhau, nhưng tỷ lệ chênh lệch tối đa không quá 30%.</p></div><div data-bbox="201 679 451 700" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Giải thích từ ngữ</b></h4></div><div data-bbox="142 704 919 744" data-label="Text"><p>1. Đất đô thị trong phạm vi Quy định này được xác định cụ thể ở từng địa phương như sau:</p></div><div data-bbox="142 748 919 843" data-label="Text"><p>a) Thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc: đất nằm trong phạm vi các phường, ấp 1 xã Mỹ Tân (thuộc thành phố Cao Lãnh) và đất trong phạm vi 100 mét được tính từ mép ngoài phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ của các đường thuộc các xã đã có tên trong bảng Phụ lục 3 “Bảng giá đất ở đô thị” của thành phố Cao Lãnh và thành phố Sa Đéc.</p></div><div data-bbox="142 848 919 887" data-label="Text"><p>b) Thị xã Hồng Ngự: đất nằm trong phạm vi các phường và đất trong phạm vi 100 mét được tính từ mép ngoài phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ của các</p></div>
|
chandra_raw/047389fb008741918de12924cec3fb50.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="795 95 845 115" data-label="Text"><p>MBT</p></div><div data-bbox="200 139 418 157" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="456 136 829 171" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="188 187 431 235" data-label="Text"><p>Số: 3/04/VPCP-V.III<br/>V/v lùi thời hạn trình Đề án trong<br/>chương trình công tác</p></div><div data-bbox="543 200 814 220" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 18 tháng 4 năm 2013</p></div><div data-bbox="175 252 343 311" data-label="Form"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: 3/04<br/>Ngày: 21/4</p></div><div data-bbox="379 280 644 299" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.</p></div><div data-bbox="201 334 824 454" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 2025/BKHĐT-KTĐPLT ngày 01 tháng 4 năm 2013 về việc lùi thời hạn trình 03 Đề án: xây dựng chủ trương về cơ chế đặc thù đối với đơn vị hành chính - kinh tế Văn Đồn, Móng Cái (Quảng Ninh); Đề án chủ trương về cơ chế đặc thù đối với thành phố Đà Lạt (Lâm Đồng); Đề án chủ trương về cơ chế đặc thù đối với đơn vị hành chính kinh tế Bắc Văn Phong (Khánh Hòa) đến tháng 9 năm 2013; Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="201 456 824 494" data-label="Text"><p>Đồng ý với đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 2025/BKHĐT-KTĐPLT ngày 01 tháng 4 năm 2013 nêu trên.</p></div><div data-bbox="248 497 824 518" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư biết, thực hiện./.</p></div><div data-bbox="207 560 277 573" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div><div data-bbox="207 573 485 638" data-label="List-Group"><ul><li>Như trên;</li><li>Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>VPCP: BTCN, các PCN, công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN, KGVX,</li><li>Lưu: VT, V.III (3).</li></ul></div><div data-bbox="533 547 797 582" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</p></div><div data-bbox="501 587 660 707" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and the name 'Nguyễn Văn Tùng' written below it."/></div><div data-bbox="660 595 745 655" data-label="Text"><p><i>(Handwritten signature)</i></p></div><div data-bbox="575 680 745 698" data-label="Text"><p>Nguyễn Văn Tùng</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/047fdf528075484bb901c545be2b13a4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="56 0 146 32" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="146 0 284 30" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 07.10.2014 08:52:55 +07:00</p></div><div data-bbox="177 125 408 143" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="442 127 837 145" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="520 145 756 162" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="202 157 382 178" data-label="Text"><p>Số: <i>1791</i> /QĐ - TTg</p></div><div data-bbox="491 178 784 195" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <i>04</i> tháng <i>10</i> năm <i>2014</i></p></div><div data-bbox="125 194 295 259" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Electronic Information Department of the Government, with handwritten text 'ĐÊN Số: 5 Ngày: 03.10'"/></div><div data-bbox="471 228 596 245" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="332 245 737 263" data-label="Text"><p><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="418 286 648 303" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="223 310 721 329" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="183 330 837 401" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="183 403 838 526" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;</p></div><div data-bbox="183 527 838 598" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 5200/TTTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1986/TTTr-BTĐKT ngày 04 tháng 9 năm 2014,</p></div><div data-bbox="463 604 593 622" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="183 626 839 697" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 02 cá nhân thuộc thành phố Đà Nẵng (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="223 699 683 718" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="183 720 838 773" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="183 783 260 798" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận :</b></p></div><div data-bbox="183 797 417 880" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND thành phố Đà Nẵng;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Muôn;</li><li>PCN Nguyễn Văn Tùng;</li><li>TGB Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai M</li></ul></div><div data-bbox="500 783 764 914" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister's Office (KT. THỦ TƯỚNG) with a signature"/></div><div data-bbox="596 924 770 941" data-label="Text"><p><b>Nuyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
chandra_raw/04861cd8de4d416cb8e5f1c077bb3d95.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="246 112 576 132" data-label="Section-Header"><p>- Đổi mới thể chế phát triển công nghiệp</p></div><div data-bbox="206 142 843 199" data-label="Text"><p>+ Hoàn thiện cơ chế quản lý nhà nước nhằm khắc phục, hạn chế sự chông chéo, bảo đảm chính sách ổn định, nhất quán và đơn giản về thủ tục hành chính khuyến khích phát triển sản xuất.</p></div><div data-bbox="206 209 842 265" data-label="Text"><p>+ Tăng cường công tác điều phối phát triển theo ngành, vùng và lãnh thổ, nâng cao hiệu quả của công tác chỉ đạo, điều hành nhằm liên kết có hiệu quả giữa các địa phương trong phát triển công nghiệp.</p></div><div data-bbox="206 274 842 312" data-label="Text"><p>+ Phân cấp hợp lý để nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước đối với quá trình phát triển công nghiệp.</p></div><div data-bbox="204 322 842 378" data-label="Text"><p>+ Tạo sự bình đẳng giữa các khu vực kinh tế, đặc biệt tập trung nâng cao hơn nữa vai trò của khu vực kinh tế tư nhân thông qua việc thực thi có hiệu quả việc bảo hộ quyền sở hữu và bình đẳng trong tiếp cận nguồn lực.</p></div><div data-bbox="204 388 840 425" data-label="Text"><p>+ Rà soát, điều chỉnh, bổ sung các quy chuẩn, định mức kỹ thuật phù hợp với chuẩn mực quốc tế</p></div><div data-bbox="244 436 734 455" data-label="Section-Header"><p>- Đổi mới và nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp</p></div><div data-bbox="204 466 840 502" data-label="Text"><p>+ Tái cấu trúc ngành công nghiệp và tái cấu trúc doanh nghiệp, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước theo Đề án đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="203 513 840 568" data-label="Text"><p>+ Điều chỉnh kịp thời phạm vi hoạt động của các doanh nghiệp nhà nước phù hợp với tình hình cụ thể; hoàn thiện và ban hành tiêu chí phân loại doanh nghiệp nhà nước theo ngành nghề, lĩnh vực.</p></div><div data-bbox="203 577 840 633" data-label="Text"><p>+ Xây dựng cơ chế và lộ trình phát triển số lượng doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, đặc biệt quan tâm đến nâng tỷ trọng doanh nghiệp lớn và vừa trong cơ cấu hệ thống doanh nghiệp cả nước.</p></div><div data-bbox="242 644 467 663" data-label="Section-Header"><p>- Phát triển nguồn nhân lực</p></div><div data-bbox="203 674 840 711" data-label="Text"><p>+ Xây dựng kế hoạch phát triển nguồn nhân lực cho các ngành công nghiệp ưu tiên theo từng giai đoạn cụ thể.</p></div><div data-bbox="203 721 840 759" data-label="Text"><p>+ Xây dựng và ban hành hệ thống tiêu chuẩn chất lượng đào tạo ở tất cả các cấp, trước mắt là tiêu chuẩn kỹ năng nghề theo chuẩn quốc tế.</p></div><div data-bbox="203 769 840 842" data-label="Text"><p>+ Đổi mới chương trình đào tạo, đặc biệt là đào tạo nghề; Đẩy mạnh hợp tác giữa các cơ sở đào tạo nghề với doanh nghiệp thông qua các chương trình hợp tác đào tạo, tham vấn nội dung chương trình đào tạo, tăng cường thời lượng thực hành.</p></div><div data-bbox="242 852 743 871" data-label="Text"><p>+ Hoàn thiện thị trường lao động, dịch vụ giới thiệu việc làm.</p></div><div data-bbox="242 883 452 902" data-label="Section-Header"><p>- Giải pháp về công nghệ</p></div><div data-bbox="822 902 840 918" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/0498999d4eaf405f94c344b3f0e83f03.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="205 129 841 203" data-label="Text"><p>d) Xem xét hỗ trợ kinh phí sử dụng các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, phòng thí nghiệm chuyên ngành, liên ngành để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trừ trường hợp kinh phí này đã được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.</p></div><div data-bbox="205 216 840 256" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Khuyến khích doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển tiềm lực và hoạt động khoa học và công nghệ</b></h4></div><div data-bbox="203 267 839 321" data-label="Text"><p>1. Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế khi:</p></div><div data-bbox="203 335 837 374" data-label="Text"><p>a) Đầu tư phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong các cơ sở giáo dục đại học bằng lợi nhuận trước thuế hoặc bằng lợi nhuận sau thuế;</p></div><div data-bbox="202 385 837 424" data-label="Text"><p>b) Đầu tư phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong các cơ sở giáo dục đại học bằng thu nhập trước thuế hoặc bằng thu nhập sau thuế;</p></div><div data-bbox="200 435 837 474" data-label="Text"><p>c) Nhập khẩu trang thiết bị, máy móc nguyên vật liệu để đầu tư phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong các cơ sở giáo dục đại học;</p></div><div data-bbox="200 484 835 521" data-label="Text"><p>d) Tiến hành hoạt động chuyển giao công nghệ từ cơ sở giáo dục đại học;</p></div><div data-bbox="199 533 834 571" data-label="Text"><p>đ) Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học của cơ sở giáo dục đại học để phát triển và đổi mới công nghệ.</p></div><div data-bbox="197 584 834 658" data-label="Text"><p>2. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khi đầu tư phát triển tiềm lực và khuyến khích hoạt động khoa học và công nghệ trong các cơ sở giáo dục đại học.</p></div><div data-bbox="314 683 715 734" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương IV<br/>TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ<br/>GIÁO DỤC ĐẠI HỌC ĐƯỢC ĐẦU TƯ</b></h3></div><div data-bbox="236 744 657 765" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục đại học</b></h4></div><div data-bbox="194 774 832 828" data-label="Text"><p>1. Xây dựng kế hoạch, dự án và huy động nguồn kinh phí đầu tư phát triển tiềm lực và khuyến khích hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học.</p></div><div data-bbox="193 840 831 894" data-label="Text"><p>2. Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư phát triển tiềm lực và khuyến khích hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học.</p></div><div data-bbox="811 914 830 929" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/049ddd6f3bbd434992ca36f2ed799b9b.html
DELETED
|
@@ -1,152 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="169 85 842 841" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 6 |
-
<th rowspan="2">Tên đường thủy nội địa</th>
|
| 7 |
-
<th colspan="2">Phạm vi</th>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">Chiều dài (km)</th>
|
| 9 |
-
</tr>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th>Điểm đầu</th>
|
| 12 |
-
<th>Điểm cuối</th>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
</thead>
|
| 15 |
-
<tbody>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>25</td>
|
| 18 |
-
<td>Sông Hàm Luông</td>
|
| 19 |
-
<td>Ngã ba sông Tiền</td>
|
| 20 |
-
<td>Cửa Hàm Luông</td>
|
| 21 |
-
<td>86</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>26</td>
|
| 25 |
-
<td>Rạch và kênh Mỏ Cây</td>
|
| 26 |
-
<td>Ngã ba sông Hàm Luông</td>
|
| 27 |
-
<td>Ngã ba sông Cổ Chiên</td>
|
| 28 |
-
<td>18</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td>27</td>
|
| 32 |
-
<td>Kênh Chợ Lách</td>
|
| 33 |
-
<td>Ngã ba Chợ Lách- sông Tiền</td>
|
| 34 |
-
<td>Ngã ba Chợ Lách- Cổ Chiên</td>
|
| 35 |
-
<td>10,7</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>28</td>
|
| 39 |
-
<td>Sông Cổ Chiên (bao gồm nhánh sông Bằng Tra, Cung Hậu)</td>
|
| 40 |
-
<td>Ngã ba sông Tiền</td>
|
| 41 |
-
<td>Cửa Cổ Chiên</td>
|
| 42 |
-
<td>133,8</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>29</td>
|
| 46 |
-
<td>Kênh Trà Vinh</td>
|
| 47 |
-
<td>Ngã ba sông Cổ Chiên</td>
|
| 48 |
-
<td>Cầu Trà Vinh</td>
|
| 49 |
-
<td>4,5</td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>30</td>
|
| 53 |
-
<td>Sông và kênh Măng Thít – Tắt Cù Lao Mây (bao gồm rạch Trà Ôn)</td>
|
| 54 |
-
<td>Sông Cổ Chiên</td>
|
| 55 |
-
<td>Sông Hậu</td>
|
| 56 |
-
<td>52</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>31</td>
|
| 60 |
-
<td>Sông Hậu (bao gồm cù lao Ông Hồ, Nhánh Năng Gò - Thị Hòa)</td>
|
| 61 |
-
<td>Ngã ba Kênh Tân Châu</td>
|
| 62 |
-
<td>Vàm rạch Ngòi Lớn</td>
|
| 63 |
-
<td>91,6</td>
|
| 64 |
-
</tr>
|
| 65 |
-
<tr>
|
| 66 |
-
<td>32</td>
|
| 67 |
-
<td>Sông Châu Đốc - Kênh Vĩnh Tế</td>
|
| 68 |
-
<td>Ngã ba sông Hậu</td>
|
| 69 |
-
<td>Ngã ba kênh Vĩnh Tế</td>
|
| 70 |
-
<td>10</td>
|
| 71 |
-
</tr>
|
| 72 |
-
<tr>
|
| 73 |
-
<td>33</td>
|
| 74 |
-
<td>Kênh Tri Tôn Hậu Giang</td>
|
| 75 |
-
<td>Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên</td>
|
| 76 |
-
<td>Ngã ba sông Hậu</td>
|
| 77 |
-
<td>57,5</td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td>34</td>
|
| 81 |
-
<td>Kênh Ba Thê</td>
|
| 82 |
-
<td>Ngã ba sông Hậu</td>
|
| 83 |
-
<td>Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên</td>
|
| 84 |
-
<td>57</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>35</td>
|
| 88 |
-
<td>Kênh Rạch Giá Long Xuyên</td>
|
| 89 |
-
<td>Ngã ba sông Hậu</td>
|
| 90 |
-
<td>Kênh Ông Hiến Tà Niên</td>
|
| 91 |
-
<td>64</td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td>36</td>
|
| 95 |
-
<td>Kênh rạch Sói Hậu Giang - Ông Hiến Tà Niên</td>
|
| 96 |
-
<td>Ngã ba sông Hậu</td>
|
| 97 |
-
<td>Ngã ba sông Cái Bé</td>
|
| 98 |
-
<td>64,2</td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td>37</td>
|
| 102 |
-
<td>Kênh Mặc Cần Dưng – Tam Ngàn</td>
|
| 103 |
-
<td>Ngã ba kênh Ba Thê</td>
|
| 104 |
-
<td>Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên</td>
|
| 105 |
-
<td>48,5</td>
|
| 106 |
-
</tr>
|
| 107 |
-
<tr>
|
| 108 |
-
<td>38</td>
|
| 109 |
-
<td>Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Vành Đai</td>
|
| 110 |
-
<td>Đầm Hà Tiên (ha lưu cầu Đông Hồ 100m)</td>
|
| 111 |
-
<td>Kênh Rạch Sói Hậu Giang</td>
|
| 112 |
-
<td>88,8</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td>39</td>
|
| 116 |
-
<td>Kênh Ba Hòn</td>
|
| 117 |
-
<td>Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên</td>
|
| 118 |
-
<td>Công Ba Hòn</td>
|
| 119 |
-
<td>5</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>40</td>
|
| 123 |
-
<td>Rạch Cần Thơ</td>
|
| 124 |
-
<td>Ngã ba sông Hậu</td>
|
| 125 |
-
<td>Ngã ba kênh xã No</td>
|
| 126 |
-
<td>14,7</td>
|
| 127 |
-
</tr>
|
| 128 |
-
<tr>
|
| 129 |
-
<td>41</td>
|
| 130 |
-
<td>Kênh rạch Xã No - Cái Nhút</td>
|
| 131 |
-
<td>Ngã ba rạch Cần Thơ</td>
|
| 132 |
-
<td>Ngã ba rạch Cái Tư</td>
|
| 133 |
-
<td>42,5</td>
|
| 134 |
-
</tr>
|
| 135 |
-
<tr>
|
| 136 |
-
<td>42</td>
|
| 137 |
-
<td>Rạch Cái Tư</td>
|
| 138 |
-
<td>Ngã ba rạch Cái Nhút</td>
|
| 139 |
-
<td>Ngã ba sông Cái Lớn</td>
|
| 140 |
-
<td>12,5</td>
|
| 141 |
-
</tr>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<td>43</td>
|
| 144 |
-
<td>Kênh Tắt Cây Trâm – Trạm Cảnh Đền (bao gồm rạch Ngã ba Định)</td>
|
| 145 |
-
<td>Ngã ba sông Cái Lớn</td>
|
| 146 |
-
<td>Ngã ba kênh sông Trạm</td>
|
| 147 |
-
<td>50</td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
</tbody>
|
| 150 |
-
</table>
|
| 151 |
-
</div>
|
| 152 |
-
<div data-bbox="823 839 851 854" data-label="Page-Footer">28</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04c173a7d20c4d7c9acab3c3880dc6e1.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="250 131 647 151" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 9. Tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá</b></h2></div><div data-bbox="210 162 846 200" data-label="Text"><p>1. Tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về hội và quy định của pháp luật về thẩm định giá.</p></div><div data-bbox="210 210 846 266" data-label="Text"><p>2. Tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá được tổ chức đào tạo, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ về thẩm định giá và thực hiện những nhiệm vụ liên quan đến hoạt động về thẩm định giá sau:</p></div><div data-bbox="208 276 846 348" data-label="Text"><p>a) Nghiên cứu, cập nhật tiêu chuẩn thẩm định giá quốc tế để đề xuất với Bộ Tài chính xem xét ban hành hoặc bổ sung sửa đổi Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam cho phù hợp với tình hình thực tế tại Việt Nam và thông lệ quốc tế;</p></div><div data-bbox="247 358 834 380" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức thi cấp Thẻ thẩm định viên về giá;</p></div><div data-bbox="207 391 844 444" data-label="Text"><p>c) Phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện kiểm tra, đánh giá chất lượng hoạt động thẩm định giá và việc chấp hành các quy định của Nhà nước về thẩm định giá đối với doanh nghiệp thẩm định giá là hội viên;</p></div><div data-bbox="206 455 844 492" data-label="Text"><p>d) Cung cấp thông tin cho Bộ Tài chính về hoạt động của hội viên để phục vụ công tác quản lý nhà nước về thẩm định giá;</p></div><div data-bbox="205 502 846 558" data-label="Text"><p>đ) Tổ chức công tác thông tin, tuyên truyền về hoạt động thẩm định giá; phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện công tác tuyên truyền về cơ chế, chính sách quản lý điều hành của Nhà nước trong lĩnh vực giá;</p></div><div data-bbox="205 568 842 603" data-label="Text"><p>e) Tham gia hoạt động hợp tác quốc tế về thẩm định giá theo quy định của pháp luật về hội.</p></div><div data-bbox="203 615 842 668" data-label="Text"><p>3. Bộ Tài chính quy định cụ thể chế độ báo cáo của tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá đối với việc thực hiện nhiệm vụ được giao tại Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="203 682 840 718" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 10. Các trường hợp doanh nghiệp thẩm định giá không được thực hiện thẩm định giá</b></h2></div><div data-bbox="202 729 839 765" data-label="Text"><p>1. Thực hiện thẩm định giá không đảm bảo tuân thủ các Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam.</p></div><div data-bbox="201 777 839 812" data-label="Text"><p>2. Mua, bán tài sản thuộc bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về danh mục bí mật nhà nước.</p></div><div data-bbox="199 824 839 895" data-label="Text"><p>3. Có thẩm định viên tham gia thẩm định giá, người có trách nhiệm quản lý, điều hành, thành viên Ban kiểm soát của doanh nghiệp thẩm định giá là thành viên, cổ đông sáng lập hoặc mua cổ phần, góp vốn vào tổ chức là khách hàng thẩm định giá.</p></div><div data-bbox="817 905 836 921" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/051b45913bfd4628aa1a20f15d38fef7.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="161 25 869 49" data-label="Page-Header"><p><i>Quy trình và Định mức KT-KT xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường</i></p><hr/></div><div data-bbox="161 76 942 140" data-label="Text"><p>- Giao nộp sản phẩm về đơn vị sử dụng và đơn vị chuyên trách công nghệ thông tin theo phân cấp/quy định quản lý để phục vụ quản lý, lưu trữ và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.</p></div><div data-bbox="222 145 351 166" data-label="Section-Header"><p>c) Sản phẩm</p></div><div data-bbox="222 170 895 247" data-label="List-Group"><ul><li>- Biên bản bàn giao đã được xác nhận (theo mẫu M7.2).</li><li>- Báo cáo tổng kết nhiệm vụ và hồ sơ nghiệm thu kèm theo.</li><li>- Các sản phẩm dạng giấy và dạng số (bảng danh mục các sản phẩm).</li></ul></div><div data-bbox="222 253 450 274" data-label="Section-Header"><h2><b>2.9. Bảo trì phần mềm</b></h2></div><div data-bbox="222 281 349 300" data-label="Section-Header"><p>a) Mục đích</p></div><div data-bbox="164 303 945 367" data-label="Text"><p>Bảo trì phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo cho phần mềm hoạt động ổn định, có hiệu quả theo thiết kế ban đầu sau khi đã được xây dựng xong.</p></div><div data-bbox="222 373 444 393" data-label="Section-Header"><p>b) Các bước thực hiện</p></div><div data-bbox="164 396 945 438" data-label="Text"><p>- Chính sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm.</p></div><div data-bbox="222 445 900 493" data-label="List-Group"><ul><li>- Phát hành các bản vá lỗi.</li><li>- Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu (khôi phục dữ liệu, tối ưu hóa,...).</li></ul></div><div data-bbox="222 500 354 520" data-label="Section-Header"><p>c) Sản phẩm</p></div><div data-bbox="222 521 757 567" data-label="List-Group"><ul><li>- Báo cáo bảo trì phần mềm (theo mẫu P9.1).</li><li>- Bản vá lỗi phần mềm hoặc phần mềm đã được vá lỗi.</li></ul></div><div data-bbox="914 946 947 964" data-label="Page-Footer"><hr/><p>27</p></div>
|
chandra_raw/05305a33b87b4789aad8b06bf2a42c71.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="142 120 821 175" data-label="Text"><p>Thông tư số 48/2015/TT-BTC ngày 13/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất mới quy định tại Danh mục thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="183 182 404 199" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Hiệu lực thi hành</b></h2></div><div data-bbox="185 204 654 223" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 4/5/2015.</p></div><div data-bbox="142 227 822 282" data-label="Text"><p>2. Thông tư này thay thế Thông tư số 48/2015/TT-BTC ngày 13/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. ✓</p></div><div data-bbox="142 298 223 313" data-label="Section-Header"><h3><b>Nơi nhận:</b></h3></div><div data-bbox="142 311 454 545" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- VP BCD TƯ về phòng, chống tham nhũng;</li><li>- Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;</li><li>- Công báo;</li><li>- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT, Vụ CST (P<sub>XNK</sub>).</li></ul></div><div data-bbox="585 296 744 329" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="527 339 803 468" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) and a handwritten signature of Vũ Thị Mai." data-bbox="527 339 803 468"/><p><b>Vũ Thị Mai</b></p></div><div data-bbox="804 911 824 927" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/0535fe2110a04ef28176b16204834a13.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="141 63 937 200" data-label="Text"><p>8. Năm 2014, các Bộ, cơ quan trung ương và các địa phương tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn cải cách tiền lương như nêu trên để đảm bảo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng cho cả năm 2014; kinh phí bổ sung để thực hiện mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng trong năm 2014 (sau khi đơn vị đã sử dụng các nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương theo quy định) sẽ được bổ trí trong dự toán chi ngân sách năm 2014 của các Bộ, cơ quan Trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</p></div><div data-bbox="141 205 936 246" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 4. Chế độ báo cáo về nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 66/2013/NĐ-CP, số 73/2013/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="139 251 936 350" data-label="Text"><p>Tất cả các Bộ, cơ quan Trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (kể cả các Bộ, cơ quan Trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã đảm bảo đủ nguồn để thực hiện) có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn, xét duyệt và tổng hợp báo cáo nhu cầu, nguồn kinh phí thực hiện các Nghị định nêu trên trong năm 2013 gửi Bộ Tài chính chậm nhất trước ngày 15/8/2013.</p></div><div data-bbox="139 354 934 432" data-label="Text"><p><i>(Các Bộ, cơ quan Trung ương gửi báo cáo nhu cầu và nguồn theo biểu mẫu số 1, 3a, 3b, 3c đính kèm; các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi báo cáo nhu cầu và nguồn theo biểu mẫu 2a, 2b, 2c, 2d, 2đ, 2e, 2g, 2h.1, 2h.2, 2h.3, 4a, 4b, 4c đính kèm).</i></p></div><div data-bbox="139 437 934 478" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 5. Phương thức chi trả kinh phí thực hiện các Nghị định số 66/2013/NĐ-CP, số 73/2013/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="138 483 934 562" data-label="Text"><p>1. Đối với các đơn vị sử dụng ngân sách có nguồn kinh phí lớn hơn nhu cầu kinh phí để thực hiện các Nghị định nêu trên thì được chủ động sử dụng các nguồn này để chi trả tiền lương, phụ cấp, trợ cấp tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị mình theo chế độ quy định.</p></div><div data-bbox="138 566 934 626" data-label="Text"><p>2. Đối với các Bộ, cơ quan Trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nguồn kinh phí để thực hiện các Nghị định nêu trên lớn hơn nhu cầu kinh phí thực hiện:</p></div><div data-bbox="138 631 934 749" data-label="Text"><p>a) Các Bộ, cơ quan Trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị và cấp ngân sách trực thuộc có nguồn kinh phí lớn hơn nhu cầu kinh phí thực hiện, chủ động sử dụng các nguồn để chi trả tiền lương tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức, trợ cấp tăng thêm đối với cán bộ xã nghi việc và phụ cấp tăng thêm cho những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố, cán bộ thú y cấp xã theo chế độ quy định.</p></div><div data-bbox="138 754 934 833" data-label="Text"><p>b) Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ động sử dụng nguồn tăng thu ngân sách địa phương, tiết kiệm 10% chi thường xuyên (phần giữ lại tập trung) để bổ sung nguồn kinh phí thực hiện cho các đơn vị dự toán cùng cấp và cấp ngân sách trực thuộc còn thiếu nguồn.</p></div><div data-bbox="138 837 934 897" data-label="Text"><p>3. Đối với các Bộ, cơ quan Trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu kinh phí thực hiện các Nghị định nêu trên lớn hơn nguồn kinh phí theo quy định tại Thông tư này:</p></div><div data-bbox="198 901 584 923" data-label="Text"><p>a) Đối với các Bộ, cơ quan Trung ương:</p></div><div data-bbox="914 947 933 963" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/0539ea5de7314ff799b54db6fde8d10d.html
DELETED
|
@@ -1,97 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="78 786 101 854" data-label="Text"><p>Vay ưu đãi:</p></div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="74 434 101 681" data-label="Text"><p><input type="text"/> triệu VND</p></div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="118 70 311 875" data-label="Table">
|
| 4 |
-
<table border="1">
|
| 5 |
-
<thead>
|
| 6 |
-
<tr>
|
| 7 |
-
<th>Nhà tài trợ</th>
|
| 8 |
-
<th>Đơn vị tiền tệ</th>
|
| 9 |
-
<th>Tỷ giá*</th>
|
| 10 |
-
<th>ODA viện trợ không hoàn lại</th>
|
| 11 |
-
<th>ODA Vốn vay</th>
|
| 12 |
-
<th>Vay ưu đãi</th>
|
| 13 |
-
<th>Tổng số vốn (nguyên tệ)</th>
|
| 14 |
-
<th>Tổng số vốn (triệu VND)</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
</thead>
|
| 17 |
-
<tbody>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td></td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td></td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
</tbody>
|
| 49 |
-
</table>
|
| 50 |
-
</div>
|
| 51 |
-
<div data-bbox="288 582 311 871" data-label="Section-Header"><p><b>Tổng vốn ODA và vốn vay ưu đãi quy đổi ra VND</b></p></div>
|
| 52 |
-
<div data-bbox="318 544 341 871" data-label="Text"><p>*Tỷ giá nếu tại Hiệp định hoặc văn kiện chương trình, dự án</p></div>
|
| 53 |
-
<div data-bbox="365 746 388 871" data-label="Text"><p>Điều kiện khoản vay:</p></div>
|
| 54 |
-
<div data-bbox="405 70 556 875" data-label="Table">
|
| 55 |
-
<table border="1">
|
| 56 |
-
<thead>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<th rowspan="2">Nhà tài trợ</th>
|
| 59 |
-
<th rowspan="2">Số hiệu Hiệp định</th>
|
| 60 |
-
<th rowspan="2">Thời hạn trả nợ (số năm)</th>
|
| 61 |
-
<th colspan="2">Lãi suất (%/năm)</th>
|
| 62 |
-
<th rowspan="2">Phí cam kết (%/năm)</th>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
<tr>
|
| 65 |
-
<th>Thời gian ân hạn (số năm)</th>
|
| 66 |
-
<th>Trong thời gian ân hạn</th>
|
| 67 |
-
<th>Sau thời gian ân hạn</th>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
</thead>
|
| 70 |
-
<tbody>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
</tr>
|
| 87 |
-
</tbody>
|
| 88 |
-
</table>
|
| 89 |
-
</div>
|
| 90 |
-
<div data-bbox="580 484 605 871" data-label="Text"><p>Cơ chế trong nước đối với vốn ODA và vốn vay ưu đãi (triệu VND)</p></div>
|
| 91 |
-
<div data-bbox="608 417 631 731" data-label="Text"><p>- Cho vay lại <input type="text"/> triệu VND</p></div>
|
| 92 |
-
<div data-bbox="654 417 677 731" data-label="Text"><p>- Cấp phát <input type="text"/> triệu VND</p></div>
|
| 93 |
-
<div data-bbox="707 765 733 871" data-label="Section-Header"><p><b>13.2. Vốn đối ứng</b></p></div>
|
| 94 |
-
<div data-bbox="737 447 761 854" data-label="Text"><p>Tổng số: <input type="text"/> triệu VND</p></div>
|
| 95 |
-
<div data-bbox="791 451 814 854" data-label="Text"><p>Tương đương: <input type="text"/> nguyên tệ</p></div>
|
| 96 |
-
<div data-bbox="841 377 864 594" data-label="Text"><p>Tỷ giá: <input type="text"/> nguyên tệ = <input type="text"/> USD</p></div>
|
| 97 |
-
<div data-bbox="870 20 900 40" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0568cd9dda1c430f8a00e95bb725c2ab.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="168 73 914 114" data-label="Text"><p>a) Không tuân thủ trình tự, thủ tục lập và thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi;</p></div><div data-bbox="215 129 899 150" data-label="Text"><p>b) Không tuân thủ trình tự, thủ tục và điều kiện điều chỉnh dự án đầu tư.</p></div><div data-bbox="168 164 914 204" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="167 220 914 262" data-label="Text"><p>a) Lập dự toán, thanh toán, quyết toán chi phí lập Báo cáo nghiên cứu khả thi không đúng đơn giá, định mức theo quy định;</p></div><div data-bbox="167 276 913 316" data-label="Text"><p>b) Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi không phù hợp với quy mô của nhóm dự án theo quy định;</p></div><div data-bbox="167 329 913 371" data-label="Text"><p>c) Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi không phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;</p></div><div data-bbox="214 385 909 406" data-label="Text"><p>d) Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi không đầy đủ nội dung theo quy định.</p></div><div data-bbox="167 419 912 459" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="166 475 912 516" data-label="Text"><p>a) Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi không có trong quy hoạch hoặc chưa được cấp có thẩm quyền chấp thuận bổ sung quy hoạch;</p></div><div data-bbox="167 529 912 570" data-label="Text"><p>b) Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi không đúng theo quy hoạch được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="212 583 524 604" data-label="Text"><p>4. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="167 618 912 700" data-label="Text"><p>a) Buộc hoàn trả các khoản chi phí bị tăng thêm do việc lập dự toán, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán chi phí lập Báo cáo nghiên cứu khả thi không đúng quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="167 714 912 775" data-label="Text"><p>b) Buộc điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi cho phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="167 789 912 830" data-label="Text"><p>c) Buộc bổ sung các nội dung còn thiếu đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="167 844 912 904" data-label="Text"><p>d) Buộc điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="890 929 909 946" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
chandra_raw/0572cefc81764e4da4d58833ee5774b7.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="141 104 923 144" data-label="Text"><p>liên kế hoặc mức giá cao nhất đã qui định đối với đất nông nghiệp ở khu vực lân cận.</p></div><div data-bbox="198 150 721 171" data-label="Section-Header"><h2>2. Phân loại khu vực đất và vị trí đất để xác định giá đất.</h2></div><div data-bbox="141 176 923 253" data-label="Text"><p>a) Khu vực: trong mỗi huyện, thị xã, thành phố đất nông nghiệp được chia thành 02 khu vực: khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, thị trấn và các xã có giá chuyên nhượng quyền sử dụng đất tương đương với giá nông nghiệp của phường trung tâm, thị trấn; khu vực 2 là đất thuộc các phường và các xã còn lại.</p></div><div data-bbox="141 258 923 297" data-label="Text"><p>b) Vị trí: trong mỗi khu vực, đất nông nghiệp được phân thành 03 vị trí theo quy định sau:</p></div><div data-bbox="141 302 923 397" data-label="Text"><p>- Vị trí 1: đất nằm trong phạm vi 150 mét tính từ mép ngoài phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ của các đường phố trong đô thị, trục lộ giao thông chính; đất nằm trong phạm vi 150 mét tính từ bờ sông, kênh, rạch (theo tên gọi dân gian) có kích thước mặt cắt từ 30 m trở lên (tính theo ranh giới đất sông, kênh, rạch được xác định theo đường mép nước của mực nước trung bình) trở vào.</p></div><div data-bbox="141 402 923 515" data-label="Text"><p>- Vị trí 2: đất nằm trong phạm vi 150 mét tính từ mép ngoài phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ của các đường huyện, lộ xã; đất nằm trong phạm vi 150 mét tính từ bờ sông, kênh, rạch (theo tên gọi dân gian) có kích thước mặt cắt dưới 30 m trở xuống (tính theo ranh giới đất sông, kênh, rạch được xác định theo đường mép nước của mực nước trung bình) trở vào; đất nằm trong phạm vi từ trên 150 mét đến mét thứ 300 của vị trí 1.</p></div><div data-bbox="198 520 746 542" data-label="Text"><p>- Vị trí 3: đất nông nghiệp còn lại ngoài đất vị trí 1, vị trí 2.</p></div><div data-bbox="198 547 673 568" data-label="Section-Header"><h2>3. Xử lý một số trường hợp về giá đất nông nghiệp.</h2></div><div data-bbox="141 573 923 667" data-label="Text"><p>a) Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở, đất nông nghiệp trong đô thị, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, thì được tính theo vị trí 1 của đất trồng cây lâu năm cho từng khu vực đất theo bảng giá đất quy định tại khoản 1 Điều 13 của Quy định này.</p></div><div data-bbox="141 673 923 768" data-label="Text"><p>b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi 50 mét tính từ mép ngoài via hè hoặc mép ngoài phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ (mép ngoài cùng của nền đường bộ) thể hiện tiếp giáp ranh giới thửa đất trên bản đồ địa chính của các đường phố đô thị (có tên trong bảng Phụ Lục III) được xác định theo bảng giá đất qui định tại khoản 1 Điều 13 của Quy định này và nhân với hệ số 2,0.</p></div><div data-bbox="141 772 923 884" data-label="Text"><p>c) Trường hợp đất nông nghiệp mới khai hoang chưa đưa vào tính thuế sử dụng đất nông nghiệp kể cả trường hợp đất có mục đích sử dụng ghi trên giấy chứng nhận là đất hoang (Hg) thì giá đất được xác định tương ứng từng vị trí theo hiện trạng đang sử dụng; riêng đất bãi bồi sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì vị trí để tính giá đất được áp dụng quy định tại điểm b khoản 2 Điều này của từng loại đất nông nghiệp theo hiện trạng đang sử dụng.</p></div>
|
chandra_raw/0590098200ab47dead12c6faf6d2664b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="212 108 410 126" data-label="Section-Header"><h3>3. Sở Giao thông Vận tải:</h3></div><div data-bbox="176 128 838 184" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp cùng với các Sở, ban, ngành có liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch mạng lưới giao thông thủy nội địa, các công trình giao thông theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải;</p></div><div data-bbox="176 187 839 257" data-label="Text"><p>b) Tổng hợp tình hình khai thác, sử dụng tài nguyên nước phục vụ cho ngành giao thông vận tải, cuối năm báo cáo cho Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi tổng hợp tình hình khai thác sử dụng tài nguyên nước toàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="214 264 422 281" data-label="Section-Header"><h3>4. Sở Giáo dục và Đào tạo:</h3></div><div data-bbox="176 284 839 355" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp cùng với các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch trình Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài nguyên và Môi trường đưa chương trình giáo dục, đào tạo học sinh, sinh viên có nội dung liên quan đến bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="176 358 839 396" data-label="Text"><p>b) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ tài nguyên nước đến các đối tượng học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="176 400 839 453" data-label="Text"><p>5. Sở Kế hoạch và Đầu tư: chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch kinh phí hàng năm và dài hạn cho các hoạt động liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước.</p></div><div data-bbox="214 458 340 475" data-label="Section-Header"><h3>6. Sở Tài chính:</h3></div><div data-bbox="176 480 840 532" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí hàng năm và dài hạn cho các hoạt động liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước;</p></div><div data-bbox="176 537 840 606" data-label="Text"><p>b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh; chỉ đạo triển khai chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động tài nguyên nước, thuế tài nguyên nước, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="214 611 451 629" data-label="Section-Header"><h3>7. Sở Khoa học và Công nghệ:</h3></div><div data-bbox="176 634 840 686" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp cùng với các Sở, ban, ngành, thẩm định các đề tài nghiên cứu, các ứng dụng khoa học công nghệ trong lĩnh vực hoạt động về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="176 690 840 743" data-label="Text"><p>b) Xây dựng kế hoạch khoa học, công nghệ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức chuyên giao ứng dụng các kết quả nghiên cứu khoa học liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước vào sản xuất và đời sống.</p></div><div data-bbox="176 748 840 801" data-label="Text"><p>8. Sở Y tế: Cung cấp số liệu kết quả kiểm tra định kỳ chất lượng nguồn nước khai thác cho mục đích sinh hoạt, đặc biệt đối với các đơn vị kinh doanh nước sạch; chất lượng nước thải tại các bệnh viện, cơ sở y tế.</p></div><div data-bbox="212 806 598 824" data-label="Section-Header"><h3>9. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam:</h3></div><div data-bbox="176 828 840 881" data-label="Text"><p>a) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị liên quan thực hiện công tác quản lý hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải đối với các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp;</p></div><div data-bbox="818 923 846 939" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05a7ee078bcb40c686bebe413d5a9a23.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="211 134 852 188" data-label="Text"><p>5. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chương trình hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với một dự án cụ thể thì phải đảm bảo các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="211 200 852 272" data-label="Text"><p>a) Đối tượng được nhận hỗ trợ lãi suất sau đầu tư là chủ đầu tư vào dự án thuộc Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương theo quy định tại Khoản 2 và Khoản 4 Điều 1 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="210 283 850 391" data-label="Text"><p>b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với từng dự án cụ thể, trong đó phải quy định rõ: Đối tượng được nhận hỗ trợ; phương thức, thời điểm và mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; nhiệm vụ, quyền hạn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương trong việc thẩm định dự án và giải ngân hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; nghĩa vụ, trách nhiệm của đối tượng được nhận hỗ trợ và của các bên có liên quan khác.</p></div><div data-bbox="208 401 849 474" data-label="Text"><p>c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm bố trí đầy đủ nguồn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư cho Quỹ đầu tư phát triển địa phương theo quy định tại Điểm b Khoản này, đảm bảo không ảnh hưởng đến nguồn vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương.</p></div><div data-bbox="208 484 849 539" data-label="Text"><p>6. Đối với dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ của các nhà tài trợ quốc tế có quy định về lãi suất cho vay khác với quy định của Nghị định này thì thực hiện theo các quy định tại thỏa thuận đã ký kết với nhà tài trợ."</p></div><div data-bbox="249 550 552 569" data-label="Text"><p>6. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:</p></div><div data-bbox="249 580 590 600" data-label="Section-Header"><h3><b>“Điều 17. Quy định về cho vay hợp vốn</b></h3></div><div data-bbox="207 609 849 665" data-label="Text"><p>1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được làm đầu mối cho vay hợp vốn hoặc cùng hợp vốn với các Quỹ đầu tư phát triển địa phương khác, tổ chức tín dụng và tổ chức khác để cho vay dự án.</p></div><div data-bbox="207 676 849 731" data-label="Text"><p>2. Trường hợp thực hiện cho vay hợp vốn đối với dự án không thuộc địa bàn tỉnh, thành phố nơi Quỹ đầu tư phát triển địa phương hoạt động thì việc cho vay hợp vốn phải thỏa mãn các điều kiện sau đây:</p></div><div data-bbox="207 740 849 797" data-label="Text"><p>a) Dự án phải thuộc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="207 807 849 845" data-label="Text"><p>b) Dự án có tính chất hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội liên vùng, bao gồm cả địa phương nơi Quỹ đầu tư phát triển địa phương hoạt động;</p></div><div data-bbox="207 854 849 893" data-label="Text"><p>c) Được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của Quỹ đầu tư phát triển địa phương cho vay hợp vốn ở ngoài địa bàn tỉnh, thành phố chấp thuận.</p></div><div data-bbox="830 912 849 928" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/05b4dcd5848e4a479e99280de24fa580.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="45 0 151 36" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="151 0 303 30" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 11/07/2014 16:06:08 +07:00</p></div><div data-bbox="918 15 979 36" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="168 67 438 86" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="493 67 966 105" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="209 128 394 147" data-label="Text"><p>Số: 261/TB-VPCP</p></div><div data-bbox="553 133 914 152" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="471 190 621 209" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div><div data-bbox="253 209 843 270" data-label="Text"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc<br/>về việc chuẩn bị dự án Luật tổ chức Chính phủ (sửa đổi)<br/>và dự án Luật tổ chức chính quyền địa phương</b></p></div><div data-bbox="80 192 276 325" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Government Information Center (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with the word 'HOA TỐC' written diagonally across it. The stamp includes fields for 'ĐẾN' (To) and 'Ngày' (Date), with handwritten entries 'Số:...' and 'Ngày: 11.7...'."/></div><div data-bbox="175 317 930 484" data-label="Text"><p>Ngày 02 tháng 7 năm 2014, tại Trụ sở Chính phủ, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã chủ trì cuộc họp để nghe báo cáo và cho ý kiến về việc chuẩn bị 2 dự án: Luật tổ chức Chính phủ (sửa đổi) và Luật tổ chức chính quyền địa phương. Tham dự cuộc họp có Bộ trưởng Bộ Nội vụ Nguyễn Thái Bình, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Nguyễn Văn Nên, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội Nguyễn Hạnh Phúc; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội Lê Minh Thông; Thứ trưởng các Bộ: Nội vụ, Tư pháp và Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="177 493 930 535" data-label="Text"><p>Sau khi nghe lãnh đạo Bộ Nội vụ báo cáo, ý kiến của lãnh đạo các cơ quan dự họp, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc kết luận như sau:</p></div><div data-bbox="236 544 512 564" data-label="Section-Header"><p><b>1. Về một số vấn đề chung:</b></p></div><div data-bbox="177 571 930 677" data-label="Text"><p>a) Ghi nhận những nỗ lực, cố gắng của Bộ Nội vụ đã chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan khẩn trương chuẩn bị 2 dự án: Luật tổ chức Chính phủ (sửa đổi) và Luật tổ chức chính quyền địa phương, trên cơ sở quán triệt và thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 176/TB-VPCP ngày 26 tháng 4 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="177 686 930 812" data-label="Text"><p>b) Dự án Luật tổ chức Chính phủ (sửa đổi) phải bảo đảm đồng bộ, thống nhất với dự án Luật tổ chức chính quyền địa phương và các dự án: Luật tổ chức Quốc hội (sửa đổi), Luật tổ chức Tòa án nhân dân (sửa đổi), Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân (sửa đổi) và các luật tổ chức khác; tạo khuôn khổ pháp lý xây dựng nền hành chính nhà nước thống nhất, thống suất, hiệu lực, hiệu quả;</p></div><div data-bbox="177 818 930 907" data-label="Text"><p>c) Để bảo đảm chất lượng và tiến độ trình Chính phủ xem xét, quyết định trình Quốc hội 2 dự án Luật quan trọng này, Bộ Nội vụ cần tập trung, khẩn trương hơn trong việc nghiên cứu, soạn thảo và hoàn tất các thủ tục có liên quan: chủ động phối hợp chặt chẽ với các cơ quan của Quốc hội, Ủy ban</p></div>
|
chandra_raw/05c61376984f4fd681ffd4d4e2fdedf3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="222 128 861 203" data-label="Text"><p>b) Ở cấp tỉnh: Thanh tra tỉnh có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Trong trường hợp cần thiết thanh tra tỉnh chủ trì, phối hợp, huy động cán bộ của Sở Nội vụ, của thanh tra sở tham gia xác minh.</p></div><div data-bbox="222 215 860 290" data-label="Text"><p>Thanh tra sở có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc sở. Trong trường hợp cần thiết thanh tra sở chủ trì, phối hợp, huy động cán bộ của đơn vị phụ trách công tác tổ chức, cán bộ của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc sở tham gia xác minh.</p></div><div data-bbox="222 302 859 412" data-label="Text"><p>c) Ở cấp huyện: Thanh tra huyện có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, cán bộ, công chức cấp xã. Trong trường hợp cần thiết thanh tra huyện chủ trì, phối hợp, huy động cán bộ của phòng nội vụ, phòng, ban chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tham gia xác minh.</p></div><div data-bbox="220 425 858 481" data-label="Text"><p>d) Ở doanh nghiệp nhà nước: Đơn vị phụ trách công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ, tổ chức cán bộ có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại tổ chức, đơn vị thuộc doanh nghiệp đó.</p></div><div data-bbox="220 493 857 586" data-label="Text"><p>4. Cơ quan thanh tra, kiểm tra, đơn vị phụ trách công tác tổ chức, cán bộ thuộc các cơ quan khác của Nhà nước ở Trung ương, cơ quan Trung ương của các đoàn thể, cơ quan cấp tỉnh của tổ chức chính trị - xã hội có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại cơ quan, tổ chức đó mà không thuộc diện cấp ủy quản lý.</p></div><div data-bbox="219 598 856 672" data-label="Text"><p>Đơn vị phụ trách công tác tổ chức, cán bộ có thẩm quyền xác minh đối với người được xác minh công tác tại cơ quan cấp huyện của tổ chức chính trị - xã hội; trường hợp cần thiết thì có văn bản đề nghị Ủy ban kiểm tra cấp huyện phối hợp tiến hành xác minh.</p></div><div data-bbox="219 685 856 740" data-label="Text"><p>5. Thanh tra Chính phủ có thẩm quyền xác minh lại việc xác minh tài sản, thu nhập của các cơ quan quy định tại Khoản 3 Điều này, khi phát hiện có vi phạm pháp luật.</p></div><div data-bbox="258 753 652 772" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Nội dung xác minh tài sản, thu nhập</b></h4></div><div data-bbox="218 785 855 877" data-label="Text"><p>Nội dung xác minh tài sản, thu nhập là tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng, đúng thời hạn của những thông tin về số lượng, giá trị các loại tài sản, các khoản thu nhập, mô tả về tài sản, thu nhập, biến động tài sản, việc giải trình về biến động tài sản, nguồn gốc tài sản tăng thêm và những nội dung khác có liên quan trong Bản kê khai của người được xác minh.</p></div><div data-bbox="825 903 853 920" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05e1d8dba55f42c0bec59c827bc476d4.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="96 31 803 58" data-label="Page-Header"><p>Quy trình và Định mức KT-KT xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường</p></div><div data-bbox="128 86 829 162" data-label="Section-Header"><h3>PHẦN III</h3><h2>ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU<br/>TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG</h2></div><div data-bbox="422 168 528 189" data-label="Section-Header"><h3>Chương I</h3></div><div data-bbox="250 193 701 242" data-label="Section-Header"><h2>ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU<br/>TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG</h2></div><div data-bbox="151 254 629 277" data-label="Section-Header"><h3>1. Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu</h3></div><div data-bbox="151 281 589 304" data-label="Section-Header"><h4>1.1. Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu</h4></div><div data-bbox="151 308 372 329" data-label="Section-Header"><h5>a) Nội dung công việc</h5></div><div data-bbox="92 335 862 374" data-label="Text"><p>- Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa.</p></div><div data-bbox="151 378 378 398" data-label="Text"><p>- Chuẩn bị dữ liệu mẫu.</p></div><div data-bbox="151 404 367 424" data-label="Section-Header"><h5>b) Phân loại khó khăn</h5></div><div data-bbox="151 432 497 453" data-label="Text"><p>Bước này không phân loại khó khăn</p></div><div data-bbox="151 459 280 479" data-label="Section-Header"><h5>c) Định biên</h5></div><div data-bbox="151 484 250 506" data-label="Caption"><p><i>Bảng số 1</i></p></div><div data-bbox="109 504 830 606" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Danh mục công việc</th><th>KS2</th><th>Nhóm</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa</td><td>1</td><td>1</td></tr><tr><td>2</td><td>Chuẩn bị dữ liệu mẫu</td><td>1</td><td>1</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="148 610 469 632" data-label="Section-Header"><h5>d) Định mức lao động công nghệ</h5></div><div data-bbox="148 636 250 657" data-label="Caption"><p><i>Bảng số 2</i></p></div><div data-bbox="567 660 820 681" data-label="Text"><p>Công nhóm/01 bộ dữ liệu</p></div><div data-bbox="107 678 826 779" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Danh mục công việc</th><th>KK</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa</td><td>5</td></tr><tr><td>2</td><td>Chuẩn bị dữ liệu mẫu</td><td>4</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="146 783 408 805" data-label="Section-Header"><h5>d) Định mức vật tư, thiết bị</h5></div><div data-bbox="151 810 262 831" data-label="Text"><p>- Dụng cụ:</p></div><div data-bbox="146 835 247 857" data-label="Caption"><p><i>Bảng số 3</i></p></div><div data-bbox="820 968 853 986" data-label="Page-Footer"><p>30</p></div>
|
chandra_raw/05e8a611c28948c1833fd263c09ba1c8.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="133 73 904 171" data-label="Text"><p>khoa, khám chuyên khoa khu vực, trạm y tế, nhà hộ sinh; nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình, nhà dưỡng lão, cơ sở phòng chống dịch bệnh, chợ, các công trình thông tin, truyền thông, nhà đa năng, ký túc xá, nhà khách, trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức chính trị xã hội.</p></div><div data-bbox="133 178 904 257" data-label="Text"><p>c) Công trình giao thông: công trình cấp III thực hiện theo hình thức nhà nước và nhân dân cùng làm; các công trình sửa chữa thường xuyên, duy tu bảo dưỡng thuộc đối tượng qui định tại Điểm d Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP có giá trị dưới 01 tỷ đồng.</p></div><div data-bbox="193 262 823 283" data-label="Text"><p>d) Công trình thủy lợi cấp IV, trừ công trình đầu mối của hồ chứa.</p></div><div data-bbox="133 288 904 367" data-label="Text"><p>7. Trường hợp trong một dự án đầu tư xây dựng gồm nhiều công trình xây dựng có loại và cấp khác nhau thì cơ quan được phân công nhiệm vụ thẩm tra thiết kế công trình xây dựng chính của dự án làm chủ trì, tổ chức thẩm tra thiết kế xây dựng các công trình của dự án.</p></div><div data-bbox="133 372 902 413" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Phân công, phân cấp trách nhiệm thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng</b></h4></div><div data-bbox="133 417 904 515" data-label="Text"><p>1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình thuộc nhiệm vụ thẩm tra thiết kế quy định tại Điều 5 Quy định này.</p></div><div data-bbox="133 520 902 561" data-label="Text"><p>2. Nội dung kiểm tra, kết quả kiểm tra thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 10/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="133 565 902 604" data-label="Text"><p>3. Phối hợp trong kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng:</p></div><div data-bbox="133 609 904 726" data-label="Text"><p>a) Trường hợp dự án đầu tư xây dựng gồm nhiều công trình có loại và cấp khác nhau thì cơ quan được phân công, phân cấp kiểm tra công trình, hạng mục công trình chính của dự án có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với toàn bộ các công trình, hạng mục công trình của dự án thuộc đối tượng phải được kiểm tra.</p></div><div data-bbox="133 732 904 811" data-label="Text"><p>b) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm mời Sở Xây dựng tham gia kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình xây dựng chuyên ngành vào sử dụng. Thông báo kết quả kiểm tra được gửi đến Sở Xây dựng để tổng hợp, theo dõi.</p></div><div data-bbox="133 816 904 895" data-label="Text"><p>c) Ban quản lý các Khu công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng đến Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành để tổng hợp, theo dõi.</p></div><div data-bbox="881 947 902 964" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05f76c3d05ad4877a140e36672679112.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="214 131 852 190" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="204 217 287 233" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="202 232 577 386" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: V.I, KTTH, TKBT, TH;</li><li>- Lưu: Văn thư, KGVX (3b).DXC.M3</li></ul></div><div data-bbox="642 219 812 252" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="564 256 723 380" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Deputy Prime Minister of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star above a rising sun and a gear, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="723 298 846 338" data-label="Text"><p><i>Wu Duc Dam</i></p></div><div data-bbox="660 398 783 416" data-label="Caption"><p><b>Vũ Đức Đam</b></p></div><div data-bbox="824 923 843 939" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
|
chandra_raw/064685ed5a6b4b2eb8340383f9d255c5.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="147 93 444 110" data-label="Text"><p>Hướng dẫn nội dung ghi trong Đơn đề nghị</p></div><div data-bbox="147 110 920 278" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị (nếu có).</li><li>(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đầu nối (Do Chủ đầu tư đứng đơn).</li><li>(3) Ghi văn tắt tên công trình; ví dụ "Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường A đầu nối vào đường Mỹ Xuân tại Km...+...".</li><li>(4) Tên cơ quan chấp thuận cho phép xây dựng công trình nút giao đầu nối đường nhánh vào đường tỉnh.</li><li>(5) Văn bản cho phép chuẩn bị đầu tư hoặc phê duyệt đầu tư công trình thiết yếu của cấp có thẩm quyền, hoặc văn bản thỏa thuận địa điểm và các văn bản khác có liên quan.</li><li>(6) Ghi rõ, đầy đủ tên đường, cấp kỹ thuật của đường, lý trình của đường chính./.</li></ol></div><div data-bbox="148 304 213 318" data-label="Text"><p>Ghi chú:</p></div><div data-bbox="148 319 921 368" data-label="Text"><p>Trên đây là các nội dung chính của mẫu Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đường nhánh đầu nối vào đường tỉnh, các tổ chức, cá nhân cần cứ từng công trình cụ thể để ghi các nội dung và gửi kèm theo văn bản liên quan cho phù hợp./.</p><hr/></div><div data-bbox="519 956 548 973" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06586e3c561b4a7c98d61a108c88a427.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="155 0 238 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="238 0 387 33" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 21.12.2015 16:49:15 +07:00</p></div><div data-bbox="795 65 845 85" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="195 100 845 140" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="225 160 810 190" data-label="Text"><p>Số : 2316 /QĐ-TTg Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2015</p></div><div data-bbox="440 220 580 245" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="235 240 790 280" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch<br/>Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="195 280 365 340" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Giờ: ..... C .....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 21/12 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="395 305 630 330" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="215 345 715 370" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="170 370 860 415" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="170 410 860 490" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="170 490 860 555" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 7859/TTr-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5959/TTr-BNV ngày 16 tháng 12 năm 2015,</p></div><div data-bbox="445 560 580 585" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="170 585 865 645" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Hoàng Quân, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng.</p></div><div data-bbox="215 645 775 675" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="170 670 865 730" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh và ông Lê Hoàng Quân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="170 750 255 770" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="170 765 470 840" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,</li><li>- Vụ TCCV, VPBCSDCP, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, V.III (03b) L 24</li></ul></div><div data-bbox="585 745 715 770" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="470 755 860 890" data-label="Text"><p><img alt="Official seal of the Prime Minister's Office and signature of Nguyễn Tấn Dũng" data-bbox="470 755 860 890"/><br/><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
|